Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức xây dựng.
Điều 1.
Ban hành kèm theo Thông tư này các định mức xây dựng sau:
Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình tại Phụ lục I;
Định mức dự toán xây dựng công trình tại Phụ lục II;
Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình tại Phụ lục III;
Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ tại Phụ lục IV;
Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tại Phụ lục V;
Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng tại Phụ lục VI;
Định mức sử dụng vật liệu xây dựng tại Phụ lục VII;
Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng tại Phụ lục VIII.
Điều 2.
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.
Điều 3.
Định mức xây dựng quy định tại Thông tư này thay thế định mức xây dựng đã ban hành tại Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 16/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng và thay thế Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 4.
Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí của các dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Hồng Minh
BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2021
Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Nội dung định mức dự toán khảo sát xây dựng a. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán khảo sát xây dựng) quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định. b. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình được lập trên cơ sở quy chuẩn, tiêu chuẩn khảo sát xây dựng; yêu cầu quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khảo sát xây dựng. c. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác khảo sát theo điều kiện kỹ thuật, biện pháp thi công và phạm vi thực hiện công việc.
- Bảng các hao phí định mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng.
Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của kỹ sư, công nhân. Cấp bậc kỹ sư, công nhân là cấp bậc bình quân của các kỹ sư và công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác khảo sát.
+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.
Kết cấu định mức dự toán khảo sát xây dựng
- Tập định mức dự toán khảo sát xây dựng bao gồm 10 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác và các phụ lục kèm theo; cụ thể các chương như sau:
Chương I: Công tác đào đất, đá bằng thủ công để lấy mẫu thí nghiệm
Chương II: Công tác thăm dò địa vật lý
Chương III: Công tác khoan
Chương IV: Công tác đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan
Chương V: Công tác thí nghiệm tại hiện trường
Chương VI: Công tác đo vẽ lập lưới khống chế mặt bằng
Chương VII: Công tác đo khống chế cao
Chương VIII: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình
Chương IX: Công tác số hóa bản đồ
Chương X: Công tác đo vẽ bản đồ
3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình
- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán khảo sát xây dựng còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác khảo sát phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và phương án khảo sát, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và phương án khảo sát.
Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Chương I CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM CA.10000 ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu và khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào, rãnh đào.
- Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố đào, rãnh đào bằng thủ công;
- Tiến hành lấy mẫu thí nghiệm trong hố đào, rãnh đào. Mẫu đất, đá sau khi lấy được bảo quản trong hộp đựng mẫu.
- Lấp hố đào, rãnh đào và đánh dấu vị trí hố đào, rãnh đào;
- Lập hình trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 01.
- Địa hình hố, rãnh đào khô ráo.
Khi thực hiện công tác đào khác với điều kiện áp dụng trên thì định mức nhân công được nhân với các hệ số sau:
- Trường hợp địa hình hố đào, rãnh đào lầy lội, khó khăn trong việc thi công: k = 1,2
- Đào mỏ thăm dò vật liệu, lấy mẫu công nghệ đổ thành từng đống cách xa miệng hố > 10m: k = 1,15
CA.11000 ĐÀO KHÔNG CHỐNG
CA.11100 ĐÀO KHÔNG CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 2M
Đơn vị tính: 1m3
Mã Tên công Đơn Cấp đất đá
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - III IV - V
Vật liệu
CA.111 Đào Paraphin kg 0,1 0,1
không
Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0
chống độ
Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm cái 0,4 0,4
sâu từ
0m đến Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x cái 0,1 0,1
2m 400) mm
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,4 3,6
10 20CA.11200 ĐÀO KHÔNG CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 4M
Đơn vị tính: 1m3
Mã Tên công Đơn Cấp đất đá
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - III IV - V
Vật liệu
CA.112 Đào Paraphin kg 0,1 0,1
không
Ximăng PCB30 kg 1,0 1,0
chống độ
Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm cái 0,4 0,4
sâu từ 0m
đến 4m Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x
cái 0,1 0,1
400) mm
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2
Mã Tên công Đơn Cấp đất đá
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - III IV - V
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,6 3,8
10 20CA.12000 ĐÀO CÓ CHỐNG
CA.12100 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 2M
Đơn vị tính: 1m3
Tên Cấp đất đá
Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I - III IV - V
việc
Vật liệu
CA.121 Đào có Paraphin kg 0,1 0,1
chống
Ximăng PCB30 kg 1,0 1,0
độ sâu
từ 0m Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm cái 0,4 0,4
đến 2m Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x 0,1 0,1
cái
400)mm
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2
Gỗ nhóm V m3 0,01 0,01
Đinh kg 0,2 0,2
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 3,2 4,4
10 20CA.12200 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 4M
Đơn vị tính: 1m3
Mã Tên công Đơn Cấp đất đá
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - III IV - V
Vật liệu
CA.122 Đào có Paraphin kg 0,1 0,1
chống độ
Ximăng PCB30 kg 1,0 1,0
sâu từ 0m
Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm cái 0,4 0,4
đến 4m
Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x
cái 0,1 0,1
400)mm
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2
Gỗ nhóm V m3 0,01 0,01
Đinh kg 0,2 0,2
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 3,5 5,2
10 20CA.12300 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 6M
Đơn vị tính: 1m3
Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I - III IV - V
việc
Vật liệu
CA.123 Paraphin kg 0,1 0,1
Đào có Ximăng PCB30 kg 1,0 1,0
chống
Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm cái 0,4 0,4
độ sâu
từ 0m Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x
cái 0,1 0,1
đến 6m 400) mm
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,2 0,2
Tên Cấp đất đá
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị I - III IV - V
việc
Gỗ nhóm V m3 0,01 0,01
Đinh kg 0,2 0,2
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 4,1 6,2
10 20CA.21100 ĐÀO GIẾNG ĐỨNG
1. Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí giếng đào.
- Lắp đặt thiết bị, tiến hành thi công.
- Khoan, nạp, nổ mìn vi sai, dùng năng lượng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin.
- Thông gió, phá đá quá cỡ, căn vách, thành. Kiểm tra chống tạm, thang, làm sạch đất đá văng trên sàn, trên vì chống và thiết bị.
- Tiến hành xúc và vận chuyển đất, đá ra ngoài bằng thùng trục. Rửa vách, thu thập mô tả, lập tài liệu gốc.
- Chống giếng: Chống liền vì hoặc chống thưa.
- Lắp sàn và thang đi lại. Sàn cách đáy giếng 6m, mỗi sàn cách nhau từ 4 - 5m.
- Lắp đường ống dẫn hơi, nước, thông gió, điện.
- Nghiệm thu, bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng:
- Phân cấp đất đá: Theo phụ lục số 02.
- Tiết diện giếng: 3,3m x 1,7m = 5,61m2.
- Đào trong đất đá không có nước ngầm. Nếu có nước ngầm thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: Q ≤ 0,5m3/h: k = 1,1. Nếu Q > 0,5 m3/h: k = 1,2.
- Độ sâu đào chia theo khoảng cách: 0 - 10m, đến 20m, đến 30m. Định mức này tính cho 10m đầu, 10m sâu kế tiếp nhân với hệ số k = 1,2 của 10m liền trước đó.
- Đất đá phân theo: Cấp IV-V; VI-VII, VIII-IX. Định mức tính cho cấp IV-V. Các cấp tiếp theo k = 1,2 cấp liền kề trước đó.
- Đào giếng ở vùng rừng núi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2.
3. Các công việc chưa tính vào mức:
- Lấy mẫu thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CA.211 Đào Thuốc nổ anômít kg 0,85
giếng Kíp điện visai cái 0,20
đứng
Dây điện nổ mìn m 0,38
Mũi khoan chữ thập φ 46 mm cái 0,50
Cần khoan 25 x 105 x 800 mm cái 0,03
Bóng điện chiếu sáng 100W cái 0,30
Gỗ nhóm V m3 0,08
Ximăng PCB30 kg 7,00
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Công nhân 4,5/7 công 7,84
Máy thi công
Búa khoan tay P30 ca 0,12
Máy nén khí 120 m3/h ca 0,50
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Máy bơm 25 cv ca 0,08
Máy bơm 75 cv ca 0,08
Cần trục bánh xích 5T ca 0,52
Thùng trục 0,5m3 ca 0,08
Búa căn MO-10 ca 0,70
Biến thế hàn 7,0 kW ca 0,68
Biến thế thắp sáng ca 0,675
Quạt gió 2,5 kW ca 0,68
Máy khác % 2
10Chương II CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ CB.11000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐỊA CHẤN TRÊN CẠN CB.11100 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY ES-125
Thành phần công việc:
Ngoại nghiệp:
- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.
- Nhận vị trí điểm đo.
+ Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy ES-125 (một mạch).
+ Triển khai các hệ thống đo.
+ Tiến hành đo vẽ.
- Kiểm tra tình trạng máy.
- Ra khẩu lệnh đập búa.
- Ghi thời gian sóng khúc xạ đối với máy thu vẽ lên hình biểu đồ thời khoảng.
+ Thu thập phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.
+ Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.
Nội nghiệp
- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công và thông qua phương án.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.
- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.
- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.
- Khoảng cách giữa các cực thu 2m.
- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp đập búa. Ghi thời gian lên màn hiện sóng.
- Quan sát địa vật lý với một biểu đồ thời khoảng.
- Vùng thăm dò không bị nhiễu bởi các dao động nhân tạo khác như giao thông (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ, khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước), đường điện cao thế.
- Khoảng cách giữa các tuyến bằng 100m.
- Độ sâu trung bình từ 5 - 10m.
Thăm dò địa chấn khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Khoảng cách giữa các tuyến >100m: k = 1,05;
- Khoảng cách giữa các cực thu 5m: k = 1,1;
- Quan sát với 2 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,2;
- Quan sát với 3 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,4;
- Quan sát với 5 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,0;
- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;
- Khi độ sâu thăm dò >10 - 15m: k = 1,25;
- Thăm dò địa chấn dưới sông: k = 1,4;
- Thăm dò địa chấn trong hầm ngang: k = 2,0.
Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I - II III - IV
việc
Vật liệu
CB.111 Thăm Dây địa chấn m 0,30 0,50
dò địa
Tời địa chấn chiếc 0,001 0,001
chấn
Cực thu sóng dọc chiếc 0,01 0,01
bằng
máy Cực thu sóng ngang chiếc 0,01 0,01
ES-125 Chốt búa chiếc 0,01 0,01
Bàn đập chiếc 0,01 0,01
Búa chiếc 0,001 0,001
Ắc quy 12V bộ 0,01 0,01
Bộ xạc ắc quy bộ 0,001 0,001
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4/7 công 3,0 3,76
Máy thi công
Máy địa chấn ES-125 ca 0,27 0,34
Máy khác % 2 2
10 20CB.11200 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY TRIOSX-12
1. Thành phần công việc:
Ngoại nghiệp
- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.
- Nhận vị trí điểm đo.
- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy TRIOSX-12 (12 mạch).
- Triển khai các hệ thống đo.
- Tiến hành đo vẽ:
+ Kiểm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bắn súng, nổ mìn.
+ Ra khẩu lệnh bắn súng, nổ mìn.
+ Đóng mạch cụm máy ghi các dao động địa chấn.
+ Tắt máy sau khi bắn súng, nổ mìn, ghi báo cáo, đánh giá chất lượng băng, ghi số vào băng.
+ Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng.
- Thu thập, phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.
- Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.
Nội nghiệp
- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.
- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.
- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.
- Khoảng cách giữa các cực thu 5m.
- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp bắn súng. Phương pháp ghi sóng bằng giấy cảm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chấn.
- Quan sát địa vật lý với một băng ghi địa chấn.
- Vùng thăm dò không bị nhiễm bởi các dao động nhân tạo khác như giao thông (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ và khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước).
- Dùng trong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài trời quy định trong vùng lãnh thổ.
- Số lần bắn là 1 - 3 lần.
3. Thăm dò địa chấn khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn: k = 1,3;
- Khoảng cách giữa các cực thu 10m: k = 1,35;
- Khoảng thu với 2 băng ghi: k = 1,1;
- Khoảng thu với 3 băng ghi: k = 1,2;
- Khoảng thu với 5 băng ghi: k = 1,4;
- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;
- Số lần bắn ≥ 2 lần: k = 1,2;
- Hệ số thiết bị (khoảng cách giữa điểm cực thu, khoảng cách giữa các tâm cực thu): > 10 m, k = 1,09;
> 15 m, k = 1,2;
- Nếu dùng nổ mìn để gây dao động thì vật liệu như sau:
+ Mìn 0,25 kg cho các cấp địa hình.
+ Kíp mìn 1,2 chiếc cho các cấp địa hình.
+ Bộ bắn mìn: 0,001 chia cho các cấp địa hình.
Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý
Mã Tên công Đơn Cấp địa hình
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - II III - IV
Vật liệu
CB.112 Dây địa vật lý (thu, phát) m 0,30 0,50
Tời cuốn dây địa chấn cái 0,001 0,001
Bộ xạc ắc quy bộ 0,001 0,001
Thăm dò
Cực thu sóng dọc chiếc 0,01 0,01
địa chấn
bằng máy Cực thu sóng ngang chiếc 0,01 0,01
TRIOSX-12 Bàn đập chiếc 0,01 0,01
Giấy ảnh m 1,0 1,0
Ống súng + quả đạn bộ 0,01 0,01
Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1) bộ 0,01 0,01
Thuốc ảnh hiện và hãm lít 0,2 0,2
Đồng hồ đo điện cái 0,01 0,01
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4/7 công 4,48 5,36
Máy thi công
Máy địa chấn 12 mạch ca 0,304 0,36
TRIOSX-12
Máy khác % 2 2
10 20CB.11300 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY TRIOSX-24
1. Thành phần công việc:
a) Ngoại nghiệp
+ Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.
+ Nhận vị trí điểm đo.
+ Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy TRIOSX-24 (24 mạch).
+ Triển khai các hệ thống đo.
+ Tiến hành đo vẽ:
- Kiểm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bắn súng, nổ mìn.
- Ra khẩu lệnh bắn súng, nổ mìn.
- Đóng mạch cụm máy ghi các dao động địa chấn.
- Tắt máy sau khi bắn súng, nổ mìn, ghi báo cáo đánh giá chất lượng băng, ghi số vào băng.
- Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng.
+ Thu thập, phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.
+ Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.
b) Nội nghiệp
+ Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.
+ Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.
- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.
- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.
- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp bắn súng. Phương pháp ghi sóng bằng giấy cảm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chấn.
- Quan sát địa vật lý với một băng ghi địa chấn.
- Vùng thăm dò không bị nhiễm bởi các dao động nhân tạo khác như (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ và khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước).
- Khoảng cách giữa các cực thu chuẩn là 5m đối với hệ thống quan sát đơn.
- Dùng trong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài trời quy định trong vùng lãnh thổ.
- Số lần bắn là 1 - 3 lần.
3. Thăm dò địa chất khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn: k = 1,3;
- Khoảng thu với 2 băng ghi: k = 1,1;
- Khoảng thu với 3 băng ghi: k = 1,2;
- Khoảng thu với 5 băng ghi: k = 1,4;
- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;
- Số lần bắn ≥ 2 lần: k = 1,2;
- Hệ số thiết bị (khoảng cách giữa điểm cực thu, khoảng cách giữa các tâm cực thu): > 10m, k = 1,2;
> 15m, k = 1,4;
- Nếu dùng nổ mìn để gây dao động thì vật liệu như sau:
+ Mìn 0,25 kg cho các cấp địa hình.
+ Kíp mìn 1,2 chiếc cho các cấp địa hình.
+ Bộ bắn mìn: 0,001 chia cho các cấp địa hình.
Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý
Mã Tên công Đơn Cấp địa hình
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - II III - IV
Vật liệu
Thăm dò địa
CB.113 Dây địa vật lý (thu, phát) m 0,6 1,0
chấn bằng
máy Bộ sạc ắc quy bộ 0,01 0,01
TRIOSX-24 Tời cuốn dây cái 0,002 0,002
Cực thu sóng dọc chiếc 0,02 0,02
Mã Tên công Đơn Cấp địa hình
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - II III - IV
Cực thu sóng ngang chiếc 0,02 0,02
Bàn đệm chiếc 0,01 0,01
Giấy ảnh khổ 140mm m 1,5 1,5
Ống súng + quả đạn bộ 0,01 0,01
Đồng hồ đo điện vạn năng chiếc 0,01 0,01
Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1) bộ 0,001 0,001
Thuốc ảnh (hiện và hãm) lít 0,2 0,2
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4/7 công 5,6 6,72
Máy thi công
Máy địa chấn TRIOSX - 24 ca 0,304 0,36
Máy khác % 2 2
10 20
CB.21000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆNCB.21100 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO
MẶT CẮT ĐIỆN
1. Thành phần công việc:
a) Ngoại nghiệp
- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.
- Nhận vị trí điểm đo.
- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy UJ-18.
- Triển khai các hệ thống đo.
- Tiến hành đo vẽ:
+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc, rải các đường dây thu phát.
+ Đóng các điểm cực, đóng mạch nguồn phát, kiểm tra hiện trường đo điện.
+ Tiến hành đo điện thế giữa cao điểm cực thu và cường độ dòng điện, các điểm cực phát.
- Ghi sổ, tính điện trở suất và dựng đồ thị.
- Thu dọn dây, thiết bị, máy khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.
b) Nội nghiệp
- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.
- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.
- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.
- Phương pháp đo mặt cắt điện đối xứng đơn giản.
- Khoảng cách giữa các tuyến ≤ 50m.
- Độ dài thiết bị AB ≤ 500m.
- Khoảng cách giữa các điểm = 10m.
3. Khi đo mặt cắt điện khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Khoảng cách giữa các tuyến
> 50m - 100m: k = 1,05;
> 100m - 200m: k = 1,1;
> 200m: k = 1,2;
- Độ dài thiết bị
> 500m - 700m: k = 1,15;
> 700m - 1000m: k = 1,3;
> 1000m: k = 1,5;
- Phương pháp đo
+ Phương pháp nạp điện đo thế: k = 0,8;
+ Phương pháp nạp điện đo gradien: k = 1,15;
+ Phương pháp mặt cắt lưỡng cực 1 cánh: k = 1,2;
+ Phương pháp mặt cắt lưỡng cực 2 cánh: k = 1,4;
+ Mặt cắt điện liên hợp 2 cánh: k = 1,27;
+ Mặt cắt đối xứng kép: k = 1,4.
Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I - II III - IV
việc
Vật liệu
CB.211 Thăm dò Điện cực đồng cái 0,003 0,003
địa vật lý
Điện cực sắt cái 0,003 0,003
điện
Pin BTO-45 hòm 0,01 0,01
bằng
phương Điện cực không phân cực cái 0,005 0,005
pháp đo Pin 1,5 vôn cái 0,02 0,02
mặt cắt Dây điện m 0,4 0,4
điện
Tời cuốn dây cái 0,005 0,005
Sunphat đồng kg 0,01 0,01
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4/7 công 0,42 0,53
Máy thi công
Máy UJ- 18 ca 0,033 0,042
Máy khác % 2 2
10 20CB.21200 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP
ĐIỆN TRƯỜNG THIÊN NHIÊN
1. Thành phần công việc:
a) Ngoại nghiệp
- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.
- Nhận vị trí điểm đo.
- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy UJ-18.
- Triển khai các hệ thống đo.
- Tiến hành đo vẽ:
+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc (kiểm tra nguồn nuôi máy).
+ Xác định các hệ số phân cực của các điện cực nếu các điện cực không phân cực với máy đó.
+ Bố trí điện thoại viên (hoặc còi).
+ Kiểm tra độ nhậy của máy đo.
+ Tiến hành bù phân cực.
+ Đo hiệu điện thế giữa các điện cực thu lên biểu đồ, đồ thị thế ứng với mốc điểm đo.
+ Thu dọn máy, thiết bị khi kết thúc một quá trình hoặc một ca.
b) Nội nghiệp
- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.
- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.
- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.
- Định mức chỉ đúng cho phương pháp đo thế ở điều kiện bình thường (chỉ cần dùng 1 điện cực ở 1 điểm và điều kiện đo thế bình thường) tại các điểm cần đo U = 0,3MV và phân cực phải bù đi bù lại không quá 10% tổng số điểm đo.
3. Khi đo điện trường thiên nhiên khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Khó khăn phải bù phân cực bù đi bù lại đến 30% tổng số điểm đo, hệ số k = 1,1
- Điều kiện tiếp địa:
+ Phức tạp phải đo 2 điện cực 1 vị trí: k = 1,1;
+ Khó khăn phải đo 3 điện cực 1 vị trí: k = 1,2;
+ Đặc biệt khó khăn phải đổ nước: k = 1,4;
- Nếu dùng phương pháp đo gradien thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số: k = 1,4
Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I - II III - IV
việc
Vật liệu
CB.212 Thăm Điện cực không phân cực cái 0,002 0,0025
dò địa
Điện cực đồng cái 0,002 0,0025
vật lý
điện Điện cực sắt cái 0,002 0,0025
bằng Pin 1,5 vôn quả 0,01 0,0025
phương Ắc quy cái 0,0003 0,00035
pháp
Dây điện m 0,3 0,35
điện
trường Tời cuốn dây điện cái 0,0001 0,0001
thiên Vật liệu khác % 10 10
nhiên
Nhân công
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị I - II III - IV
việc
Công nhân 4/7 công 0,22 0,33
Máy thi công
Máy UJ - 18 ca 0,032 0,047
Máy khác % 2 2
10 20CB.21300 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO
SÂU ĐIỆN ĐỐI XỨNG
1. Thành phần công việc:
a) Ngoại nghiệp
- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.
- Nhận vị trí điểm đo.
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị vật tư cho máy UJ - 18.
- Triển khai các hệ thống đo.
- Tiến hành đo vẽ:
+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc và rải các đường dây thu, phát tiếp địa.
+ Đóng nguồn kiểm tra đo điện đường dây, đo hiệu điện thế giữa hai cực thu và đo cường độ dòng điện trong đường dây phát.
+ Ghi chép sổ thực địa, tính toán (đo lại khi cần) dựng đường cong (đồ thị) lên bảng logarit kép.
+ Thu dọn dây, thiết bị, máy khi kết thúc 1 quá trình hoặc 1 ca.
b) Nội nghiệp
- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý, thông qua phương án.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu chỉnh lý số liệu.
- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.
- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.
- Định mức chỉ đúng khi độ dài AB max 1000m.
- Khoảng cách trung bình giữa các điểm đo theo trục AB/2 trên bảng logarit kép (mô đun 6,25cm cách nhau 9 - 12mm).
3. Khi thăm dò sâu điện đối xứng khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- AB > 1.000m: k = 1,3;
- Khoảng cách các điểm đo theo logarit.
Từ 7 - 9mm: k = 1,15;
Từ 5 - 7mm: k = 1,25;
- Đo theo phương pháp 3 cực thì định mức được nhân với hệ số: k = 1,1;
- Đo trên sông, hồ: k = 1,4;
- Đo các khe nứt: k = 0,5.
Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I - II III - IV
việc
Vật liệu
CB.213 Thăm Điện cực không phân cực cái 0,007 0,01
dò địa Điện cực đồng cái 0,05 0,05
vật lý
Điện cực sắt cái 0,15 0,15
điện
Pin 69 vôn hòm 0,04 0,04
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị I - II III - IV
việc
bằng Pin 1,5 vôn quả 0,1 0,1
phương Dây điện m 8,0 8,0
pháp
Tời cuốn dây điện cái 0,005 0,005
đo sâu
điện Vật liệu khác % 10 10
đối Nhân công
xứng Công nhân 4/7 công 6,75 8,75
Máy thi công
Máy UJ- 18 ca 0,45 0,58
Máy khác % 2 2
10 20CB.31000 THĂM DÒ TỪ
CB.31100 THĂM DÒ TỪ BẰNG MÁY MF-2-100
1. Thành phần công việc:
a) Ngoại nghiệp
- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.
- Nhận vị trí điểm đo.
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị vật tư cho máy MF-2-100.
- Triển khai các hệ thống đo.
- Tiến hành thực hiện đo vẽ:
+ Lấy các vật sắt từ ở người vận hành.
+ Kiểm tra nguồn nuôi máy.
+ Chỉnh cung bù.
+ Lấy chuẩn máy.
+ Đo thành phần thẳng đứng ∈z của từng địa từ.
- Lên đồ thị từ trường ∈z cùng với các điểm đo tại chỗ.
- Thu dọn khi hết 1 quá trình hoặc 1 ca công tác.
b) Nội nghiệp
- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý, thông qua phương án.
- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý các số liệu.
- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.
- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.
- Định mức chỉ dùng cho phương pháp đo giá trị ∈z ở những điều kiện bình thường.
Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I - II III - IV
việc
Nhân công
CB.311 Thăm Công nhân 4/7 công 0,223 0,33
dò từ Máy thi công
bằng
Máy MF-2-100 ca 0,02 0,031
máy
MF- Máy khác % 2 2
2-100
10 20Chương III CÔNG TÁC KHOAN CC.11000 KHOAN THỦ CÔNG TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.
- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.
- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.
- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.
- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.
- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.
- Nghiệm thu bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 04.
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khoan khô ráo.
- Hiệp khoan dài 0,5m.
- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan.
- Khoan khô.
- Đường kính lỗ khoan đến 150 mm.
Trường hợp điều kiện khoan khác với điều kiện ở trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Đường kính lỗ khoan từ > 150 mm đến ≤ 230mm: k = 1,1;
- Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan: k = 1,1;
- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;
- Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công: k = 1,2;
- Khi khoan trên sông nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,3 (không bao gồm hao phí cho phương tiện nổi).
Trường hợp khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống.
CC.11100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I - III IV - V
việc
Vật liệu
CC.111 Độ sâu Mũi khoan cái 0,0075 0,009
hố
Cần khoan m 0,0375 0,04
khoan
Bộ gia mốc cần khoan bộ 0,0125 0,013
từ 0m
đến Ống chống m 0,11 0,11
10m Đầu nối ống chống cái 0,05 0,05
Cáp thép φ 6 - φ 8mm m 0,05 0,05
Hộp tôn (200 x 100 x 1) mm cái 0,20 0,20
Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x
cái 0,10 0,10
400) mm
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,12 0,12
Bộ ống mẫu nguyên dạng bộ 0,001 0,001
Gỗ nhóm V m3 0,001 0,001
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,24 3,70
Máy thi công
Bộ khoan tay ca 0,22 0,33
10 20CC.11200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 20M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Mã Tên Đơn Cấp đất đá
Thành phần hao phí
hiệu công vị I - III IV- V
Vật liệu
CC.112 Độ sâu Mũi khoan cái 0,0075 0,009
hố
Cần khoan m 0,039 0,042
khoan
Bộ gia mốc cần khoan bộ 0,013 0,0135
từ 0m
đến Ống chống m 0,11 0,11
20m Đầu nối ống chống cái 0,05 0,05
Cáp thép φ 6 - φ 8mm m 0,07 0,07
Hộp tôn (200 x 100 x 1)mm cái 0,2 0,2
Hộp nhựa đựng mẫu
cái 0,1 0,1
(400x400x400)mm
Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu cái 0,12 0,12
Bộ ống mẫu nguyên dạng bộ 0,001 0,001
Gỗ nhóm V m3 0,001 0,001
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,28 3,82
Máy thi công
Bộ khoan tay ca 0,23 0,34
10 20CC.21000 KHOAN XOAY BƠM RỬA ĐỂ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN
1. Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.
- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.
- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.
- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.
- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.
- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.
- Nghiệm thu bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng:
- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 05.
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng nằm ngang).
- Đường kính lỗ khoan đến 150 mm.
- Chiều dài hiệp khoan 0,5m.
- Địa hình nền khoan khô ráo.
- Chống ống ≤ 50% chiều dài lỗ khoan.
- Lỗ khoan rửa bằng nước lã.
- Vị trí lỗ khoan cách xa chỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.
3. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với các hệ số sau:
- Khoan ngang: k = 1,5;
- Khoan xiên: k = 1,2;
- Đường kính lỗ khoan > 150mm đến 250mm: k = 1,1;
- Đường kính lỗ khoan > 250mm: k = 1,2;
- Chống ống > 50% chiều dài lỗ khoan: k = 1,05;
- Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công: k = 1,05;
- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;
- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: k = 1,05;
- Khoan khô: k = 1,15;
- Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự: k = 1,3.
4. Trường hợp khoan không ống chống, khoan không lấy mẫu được điều chỉnh như sau:
- Khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống.
- Khoan không lẫy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhựa đựng mẫu.
CC.21100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Vật liệu
CC.211 Độ Mũi khoan
cái 0,07 0,164 0,35
sâu hợp kim
hố Mũi khoan
khoan cái 0,05 0,08
kim cương
từ 0m
Bộ mở rộng
đến bộ 0,015 0,024
kim cương
30m
Cần khoan m 0,015 0,03 0,04 0,045 0,05
Đầu nối cần bộ 0,005 0,01 0,014 0,015 0,016
Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02
Đầu nối ống
cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007
chống
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Hộp nhựa
cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
đựng mẫu
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân
công 1,76 2,53 3,59 3,49 4,73
4,0/7
Máy thi công
Máy khoan
XY-1A hoặc ca 0,09 0,20 0,33 0,30 0,47
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CC.21200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Vật liệu
CC.212 Độ Mũi khoan
sâu hợp kim cái 0,063 0,148 0,315
hố
Mũi khoan
khoan cái 0,047 0,076
kim cương
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
từ 0m Bộ mở rộng
đến kim cương bộ 0,015 0,024
60m
Cần khoan m 0,016 0,032 0,042 0,047 0,052
Đầu nối cần bộ 0,0052 0,011 0,0147 0,0157 0,017
Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02
Đầu nối ống
cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007
chống
Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Hộp nhựa
cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
đựng mẫu
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân
công 1,86 2,67 3,77 3,69 5,02
4,0/7
Máy thi công
Máy khoan
XY-1A hoặc ca 0,09 0,21 0,36 0,35 0,51
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CC.21300 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Vật liệu
CC.213 Độ Mũi khoan
cái 0,056 0,131 0,28
sâu hợp kim
hố
Mũi khoan
khoan cái 0,045 0,072
kim cương
từ 0m
đến Bộ mở rộng
bộ 0,015 0,024
100m kim cương
Cần khoan m 0,017 0,034 0,044 0,049 0,054
Đầu nối cần bộ 0,0055 0,012 0,015 0,016 0,018
Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02
Đầu nối ống
cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007
chống
Ống mẫu
m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
đơn
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Hộp nhựa
cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
đựng mẫu
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân
công 2,03 2,95 4,13 4,09 5,41
4,0/7
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Máy thi công
Máy khoan
XY-1A hoặc ca 0,10 0,24 0,39 0,37 0,56
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CC.21400 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Vật liệu
CC.214 Độ Mũi khoan hợp
cái 0,045 0,115 0,245
sâu kim
hố
Mũi khoan kim
khoan cái 0,045 0,072
cương
từ 0m
Bộ mở rộng kim
đến bộ 0,015 0,024
cương
150m
Cần khoan m 0,018 0,036 0,046 0,051 0,057
Đầu nối cần bộ 0,0057 0,0126 0,016 0,017 0,019
Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02
Đầu nối ống
cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007
chống
Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Hộp nhựa đựng
cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
mẫu
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,09 3,13 4,46 4,40 5,96
Máy thi công
Máy khoan
GK-250 hoặc loại ca 0,11 0,25 0,43 0,40 0,59
tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CC.21500 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 200M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Vật liệu
CC.215 Độ Mũi khoan hợp
cái 0,036 0,092 0,196
sâu hố kim
khoan Mũi khoan kim
từ 0m cái 0,045 0,072
cương
đến
Bộ mở rộng kim
200m bộ 0,015 0,024
cương
Cần khoan m 0,019 0,039 0,048 0,053 0,06
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Đầu nối cần bộ 0,0059 0,0131 0,017 0,018 0,020
Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02
Đầu nối ống
cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007
chống
Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Hộp nhựa đựng
cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
mẫu
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,17 3,26 4,67 4,58 6,21
Máy thi công
Máy khoan
GK-250 hoặc loại ca 0,12 0,28 0,48 0,43 0,65
tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN XOAY BƠM RỬA
Ở TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy bơm, ống nước và các vật liệu khác;
- Lắp đặt ống nước, bơm nước phục vụ công tác khoan;
- Tháo dỡ máy bơm, ống nước, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.
CC.21600 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - IX - XI -
hiệu hao phí vị I - III
việc VI VIII X XII
Vật liệu
CC.216 Độ sâu Ống nước φ50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
hố
khoan Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
từ 0m Nhân công
đến
30m Công nhân
công 0,70 0,95 1,23 1,30 1,68
4,0/7
Máy thi công
Máy bơm 25CV ca 0,11 0,22 0,36 0,41 0,49
10 20 30 40 50CC.21700 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - IX - XI -
hiệu hao phí vị I - III
việc VI VIII X XII
Vật liệu
CC.217 Độ sâu Ống nước φ 50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
hố
khoan Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
từ 0m Nhân công
đến
60m Công nhân
công 0,71 0,96 1,24 1,30 1,70
4,0/7
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - IX - XI -
hiệu hao phí vị I - III
việc VI VIII X XII
Máy thi công
Máy bơm 25CV ca 0,12 0,23 0,39 0,44 0,53
10 20 30 40 50CC.21800 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - IX - XI -
hiệu hao phí vị I - III
việc VI VIII X XII
Vật liệu
CC.218 Độ Ống nước
sâu m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
φ 50
hố
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
khoan
từ 0m Nhân công
đến
Công nhân
100m công 0,77 1,05 1,4 1,42 1,72
4,0/7
Máy thi công
Máy bơm
ca 0,13 0,29 0,48 0,54 0,65
25CV
10 20 30 40 50CC.21900 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - IX - XI -
hiệu hao phí vị I - III
việc VI VIII X XII
Vật liệu
CC.219 Độ sâu Ống nước φ 50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
hố Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
khoan
Nhân công
từ 0m
đến Công nhân
công 0,79 1,1 1,43 1,5 2,0
150m 4,0/7
Máy thi công
Máy bơm 25CV ca 0,14 0,33 0,53 0,6 0,72
10 20 30 40 50CC.22000 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 200M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - IX - XI -
hiệu hao phí vị I - III
việc VI VIII X XII
Vật liệu
CC.220 Độ sâu Ống nước φ 50 m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
hố Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
khoan
Nhân công
từ 0m
đến Công nhân
công 0,81 1,13 1,46 1,54 2,05
200m 4,0/7
Máy thi công
Máy bơm 25CV ca 0,16 0,37 0,59 0,67 0,81
10 20 30 40 50CC.31000 KHOAN XOAY BƠM RỬA ĐỂ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC
1. Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.
- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.
- Lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.
- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.
- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.
- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.
- Nghiệm thu bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng:
- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 05.
- Ống chống 100% chiều sâu lỗ khoan.
- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt nước).
- Tốc độ nước chảy đến 1 m/s.
- Đường kính lỗ khoan đến 150mm.
- Chiều dài hiệp khoan 0,5m.
- Lỗ khoan rửa bằng nước.
- Định mức được xác định với điều kiện khi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè mảng...).
- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.
3. Những công việc chưa tính vào định mức:
- Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.
- Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...).
4. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với các hệ số sau:
- Khoan xiên: k = 1,2;
- Đường kính lỗ khoan > 150mm đến 250mm: k = 1,1;
- Đường kính lỗ khoan > 250mm: k = 1,2;
- Khoan không lấy mẫu: k = 0,8;
- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;
- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: k = 1,05;
- Khoan khô: k = 1,15;
- Tốc độ nước chảy > 1m/s đến 2m/s: k = 1,1;
- Tốc độ nước chảy > 2m/s đến 3m/s: k = 1,15;
- Tốc độ nước chảy > 3m/s hoặc nơi có thủy triều lên xuống: k = 1,2;
- Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự: k = 1,3.
4. Trường hợp khoan không lấy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhưa đựng mẫu.
CC.31100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Vật liệu
CC.311 Độ Mũi khoan cái 0,07 0,164 0,35
sâu hợp kim
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
hố Mũi khoan
khoan cái 0,05 0,08
kim cương
từ 0m
đến Bộ mở rộng
bộ 0,015 0,024
30m kim cương
Cần khoan m 0,018 0,036 0,048 0,054 0,06
Đầu nối cần bộ 0,006 0,012 0,017 0,018 0,019
Ống chống m 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05
Đầu nối ống cái 0,02 0,02 0,017 0,017 0,017
chống
Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Hộp nhựa cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
đựng mẫu
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân
công 2,61 3,71 5,19 5,12 6,77
4,0/7
Máy thi công
Máy khoan
XY-1A hoặc ca 0,10 0,24 0,39 0,36 0,56
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CC.31200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Vật liệu
CC.312 Độ sâu Mũi khoan hợp
cái 0,063 0,148 0,315
hố kim
khoan Mũi khoan kim
từ 0m cái 0,047 0,076
cương
đến
Bộ mở rộng kim
60m bộ 0,015 0,024
cương
Cần khoan m 0,019 0,038 0,05 0,057 0,063
Đầu nối cần bộ 0,0063 0,0126 0,017 0,019 0,02
Ống chống m 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05
Đầu nối ống
cái 0,02 0,02 0,017 0,017 0,017
chống
Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Hộp nhựa đựng
cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
mẫu
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,73 3,90 5,48 5,38 7,29
Máy thi công
Máy khoan XY-
1A hoặc loại ca 0,11 0,25 0,43 0,41 0,62
tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CC.31300 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Vật liệu
CC.313 Độ Mũi khoan
sâu cái 0,056 0,131 0,28
hợp kim
hố
Mũi khoan
khoan cái 0,045 0,072
kim cương
từ 0m
đến Bộ mở rộng
bộ 0,015 0,024
100m kim cương
Cần khoan m 0,02 0,04 0,053 0,06 0,066
Đầu nối cần bộ 0,0066 0,0132 0,019 0,02 0,022
Ống chống m 0,06 0,06 0,05 0,05 0,05
Đầu nối ống
cái 0,02 0,02 0,017 0,017 0,017
chống
Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Hộp nhựa
cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
đựng mẫu
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân
công 2,90 4,14 5,93 5,81 7,82
4,0/7
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công IV - VII - XI -
hiệu hao phí vị I - III IX - X
việc VI VIII XII
Máy thi công
Máy khoan
XY-1A hoặc ca 0,12 0,29 0,51 0,46 0,67
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CC.31400 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công VII - XI -
hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X
việc VIII XII
Vật liệu
CC.314 Độ Mũi khoan
cái 0,045 0,115 0,245
sâu hợp kim
hố Mũi khoan
khoan cái 0,045 0,072
kim cương
từ 0m
Bộ mở rộng
đến bộ 0,015 0,024
kim cương
150m
Cần khoan m 0,018 0,036 0,046 0,051 0,057
Đầu nối cần bộ 0,0057 0,0126 0,016 0,017 0,019
Ống chống m 0,03 0,03 0,02 0,02 0,02
Đầu nối ống
cái 0,01 0,01 0,007 0,007 0,007
chống
Ống mẫu đơn m 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
Ống mẫu kép cái 0,002 0,002 0,002 0,002 0,002
Hộp nhựa
cái 0,4 0,4 0,4 0,5 0,5
đựng mẫu
Tên Cấp đất đá
Mã Thành phần Đơn
công VII - XI -
hiệu hao phí vị I-III IV-VI IX - X
việc VIII XII
Gỗ nhóm V m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân
công 2,97 4,42 6,29 6,21 8,35
4,0/7
Máy thi công
Máy khoan
GK-250 hoặc ca 0,13 0,31 0,52 0,50 0,72
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CC.40000 KHOAN VÀO ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH LỚN
1. Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.
- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.
- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.
- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.
- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.
- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.
- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.
- Lập hình trụ lỗ khoan.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.
- Nghiệm thu bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng:
- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 06.
- Hố khoan thẳng đứng.
- Địa hình nền khoan khô ráo.
- Chống ống 100% chiều sâu lỗ khoan.
3. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Địa hình nền khoan lầy lội, khó khăn trong việc thi công: k = 1,05.
CC.41000 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN ĐẾN 400MM
CC.41100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên công Đơn Cấp đất
Mã hiệu Thành phần hao phí
việc vị I - III IV - V
Vật liệu
CC.411 Đường kính Lưỡi cắt đất cái 0,07 0,12
lỗ khoan Cần xoắn m 0,009 0,011
đến 400mm,
Cần chốt m 0,012 0,012
độ sâu
khoan từ Chốt cần cái 0,01 0,01
0m đến 10m Ống chống bộ 0,03 0,03
Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,48 2,24
Máy thi công
Máy khoan XY-3 hoặc loại
ca 0,14 0,21
tương tự
10 20CC.41200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN > 10M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên công Đơn Cấp đất
Mã hiệu Thành phần hao phí
việc vị I - III IV - V
Vật liệu
CC.412 Đường kính Lưỡi cắt đất cái 0,07 0,12
lỗ khoan Cần xoắn m 0,009 0,011
đến 400mm,
Cần chốt m 0,012 0,012
độ sâu hố
khoan > Chốt cần cái 0,01 0,01
10m Ống chống bộ 0,03 0,03
Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,58 2,43
Máy thi công
Máy khoan XY-3 hoặc
ca 0,15 0,23
loại tương tự
10 20CC.42000 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ > 400MM ĐẾN 600MM
CC.42100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên công Đơn Cấp đất
Mã hiệu Thành phần hao phí
việc vị I - III IV - V
Vật liệu
CC.421 Đường kính Lưỡi cắt đất cái 0,07 0,12
lỗ khoan từ Cần xoắn m 0,009 0,011
> 400mm
Cần chốt m 0,012 0,012
Tên công Đơn Cấp đất
Mã hiệu Thành phần hao phí
việc vị I - III IV - V
đến 600mm, Chốt cần cái 0,01 0,01
độ sâu hố Ống chống bộ 0,03 0,03
khoan từ Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01
0m đến 10m
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,60 2,49
Máy thi công
Máy khoan XY-3 hoặc loại
ca 0,16 0,24
tương tự
10 20CC.42200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN > 10M
Đơn vị tính: 1 m khoan
Tên công Đơn Cấp đất
Mã hiệu Thành phần hao phí
việc vị I - III IV - V
Vật liệu
CC.422 Đường kính Lưỡi cắt đất cái 0,07 0,12
lỗ khoan từ Cần xoắn m 0,009 0,011
> 400mm
Cần chốt m 0,012 0,012
đến 600mm,
độ sâu hố Chốt cần cái 0,01 0,01
khoan > Ống chống bộ 0,03 0,03
10m Đầu nối ống chống cái 0,01 0,01
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,07 công 1,70 2,67
Máy thi công
Máy khoan XY-3 hoặc
ca 0,18 0,26
loại tương tự
10 20Chương IV CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN CD.11100 ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị dụng cụ để đặt ống quan trắc.
- Đo ống quan trắc, lắp và hạ ống xuống hố khoan.
- Đặt nút đúng vị trí và gia cố.
- Đổ bê tông xung quanh ống và gia cố nắp.
- Thu dọn dụng cụ, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu.
Điều kiện áp dụng:
- Hạ ống trong lỗ khoan thẳng đứng.
- Hạ ống đơn và loại ống φ65 mm.
Đơn vị tính: 1 m
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CD.111 Đặt ống Ống thép φ65 mm mét 1,02
quan trắc
Quả bo quả 0,03
mực nước
Nắp đậy ống cái 0,02
ngầm trong
hố khoan Xi măng PCB30 kg 1,00
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,90
10Ghi chú:
- Nếu hạ ống ở hố khoan xiên thì định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.
- Nếu hạ ống quan trắc khác thì định mức nhân hệ số:
+ ống thép φ75 mm: k = 1,3;
+ ống thép φ93 mm: k = 1,5;
- Hạ ống quan trắc kép thì định mức được nhân với hệ số k = 1,5.
Chương V CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG CE.10000 THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm.
- Tháo, lắp bảo dưỡng thiết bị tại hiện trường.
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình.
- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.
- Nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
CE.11100 THÍ NGHIỆM XUYÊN TĨNH
Đơn vị tính: 1m xuyên
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.111 Thí Mũi xuyên cái 0,002
nghiệm Cần xuyên m 0,003
xuyên
Cọc neo bộ 0,0007
tĩnh
Đồng hồ đo áp lực cái 0,0001
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Công nhân 4,0/7 công 0,85
Máy thi công
Máy xuyên tĩnh Gouđa hoặc loại
ca 0,08
tương tự
10CE.11200 THÍ NGHIỆM XUYÊN ĐỘNG
Đơn vị tính: 1m xuyên
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.112 Thí Mũi xuyên cái 0,004
nghiệm Cần xuyên m 0,006
xuyên
Vật liệu khác % 10
động
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,56
Máy thi công
Máy xuyên động RA-50 hoặc ca 0,4
tương tự
10CE.11300 THÍ NGHIỆM CẮT QUAY BẰNG MÁY
Đơn vị tính: 1 điểm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.113 Thí Cánh cắt (∈ 60 - ∈ 70 - ∈100) bộ 0,00015
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
nghiệm Cần cắt cánh (40 cái) bộ 0,0025
cắt quay
Vật liệu khác % 10
bằng máy
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,45
Máy thi công
Thiết bị đo ngẫu lực ca 0,14
Máy khác % 2
10Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí khoan tạo lỗ (đối với thí nghiệm cắt cánh ở lỗ khoan).
CE.11400 THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN SPT
Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm
Tên công Đơn Cấp đất, đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
việc vị I - III IV - VI
Thí Vật liệu
nghiệm
CE.114 Mũi xuyên hình nón cái - 0,04
xuyên tiêu
chuẩn SPT Mũi xuyên cắt cái 0,1 -
Ống mẫu ống 0,04 0,04
Cần khoan m 0,02 0,03
Hộp gỗ đựng mẫu hộp 0,04 0,04
Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Tên công Đơn Cấp đất, đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
việc vị I - III IV - VI
Công nhân 4,0/7 công 0,75 1,15
Máy thi công
Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT ca 0,10 0,15
10 20Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ
CE.11500 NÉN NGANG TRONG LỖ KHOAN
Đơn vị tính: 1 điểm
Mã Tên công Đơn Cấp đất đá
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - III IV - VI
Vật liệu
CE.115 Nén ngang Ống đồng trục φ 25 và φ 50 bộ 0,0013 0,0026
trong lỗ
Ống đo thí nghiệm cái 0,0013 0,0026
khoan
Ghen cao su φ 63 m 0,06 0,12
Màng buồng nước φ 270 cái 0,04 0,08
Bình khí CO2 (100 bar) cái 0,026 0,026
Áp kế bình hơi (25 bar) cái 0,0026 0,0026
Áp kế (5 - 25 - 100 bar) bộ 0,00065 0,00065
Áp kế (250 bar) cái 0,00065 0,00065
Ghen kim loại φ 63 m 0,052 0,052
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,26 1,68
Mã Tên công Đơn Cấp đất đá
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I - III IV - VI
Máy thi công
Bộ nén ngang GA hoặc tương ca 0,14 0,18
tự
10 20Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ
CE.11600 HÚT NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN
Đơn vị tính: 1 lần hút
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.116 Hút Ống cao su dẫn nước m 1,0
nước thí
Ống kẽm φ 32 m 0,5
nghiệm
trong lỗ Thùng phân ly cái 0,02
khoan Thùng đo lưu lượng cái 0,02
Đồng hồ đo mức nước cái 0,033
Đồng hồ bấm giây cái 0,002
Dây điện m 2,0
Đui điện cái 0,05
Bóng điện cái 0,5
Pin dùng cho đo nước đôi 1,0
Sổ hút nước quyển 1,0
Vật liệu khác % 7,0
Nhân công
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Công nhân 4,0/7 công 10,6
Máy thi công
Máy bơm 25 CV ca 5,0
Máy khác % 5
10- Điều kiện áp dụng: tính cho hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần.
- Ghi chú:
+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ;
+ Nếu hút đơn có một tia quan trắc, định mức được nhân với hệ số: k = 1,05;
+ Nếu hút đơn 2 tia quan trắc, định mức nhân với hệ số: k = 1,1;
+ Nếu hút đơn hạ thấp mực nước 2 lần, định mức được nhân với hệ số: k = 2,0;
+ Nếu hút chùm (một lần hạ thấp mức nước), định mức nhân với hệ số: k = 1,8.
CE.11700 ÉP NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN
Đơn vị tính: 1 đoạn ép
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.117 Ép nước Bộ kính ép bộ 0,033
thí Quả bo cao su quả 0,5
nghiệm
Ống tổ ống dài 1m ống 0,033
trong lỗ
khoan Ống ngoài φ16 m 0,25
Tuy ô dẫn nước m 0,5
Đồng hồ đo áp lực 4kG/cm2 cái 0,003
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Đồng hồ đo lưu lượng 3m3/h cái 0,003
Đồng hồ đo nước cái 0,033
Nhiệt kế cái 0,033
Dây điện m 2,5
Sổ ép nước quyển 1,0
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 12,18
Máy thi công
Máy bơm 25CV ca 1,5
Máy khác % 5,0
10- Điều kiện áp dụng:
+ Lượng mất nước đơn vị Q = 1lít/phút mét.
+ Độ sâu ép nước h ≤ 50m.
- Ghi chú:
+ Nếu ép nước khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau:
* Lượng mất nước đơn vị: q > 1-10 lít/phút mét: k = 1,1;
* Lượng mất nước đơn vị: q > 10 lít/phút mét: k = 1,2;
* Độ sâu ép nước thí nghiệm > 50-100 m: k = 1,05;
* Độ sâu ép nước thí nghiệm > 100m: k = 1,1.
+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.
CE.11800 ĐỔ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN
Đơn vị tính: 1 lần đổ
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.118 Đổ nước Thùng đo lưu lượng 60 lít cái 0,02
thí
nghiệm Thùng gánh nước đôi 0,05
trong lỗ Đồng hồ lưu lượng cái 0,003
khoan
Ống cao su dẫn nước φ16 - φ18 m 0,05
Thước mét cái 0,005
Đồng hồ đo nước cái 0,003
Đồng hồ bấm giây cái 0,003
Sổ đo nước quyển 1,0
Vật liệu khác % 5,0
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,2
10- Điều kiện áp dụng:
+ Lưu lượng nước tiêu thụ Q < 1 lít/ phút.
+ Nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm < 100m.
- Ghi chú:
+ Nếu lưu lượng nước tiêu thụ Q > 1 lít/phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2;
+ Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5.
+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.
CE.11900 ĐỔ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG HỐ ĐÀO
Đơn vị tính: 1 lần đổ
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.119 Đổ nước Thùng đo lưu lượng 60 lít cái 0,02
thí
nghiệm Thùng gánh nước đôi 0,05
trong hố Đồng hồ bấm giây cái 0,003
đào
Đồng hồ để bàn cái 0,05
Thước mét cái 0,003
Ống cao su dẫn nước φ16 cái 0,05
Sổ đo nước quyển 1,0
Vật liệu khác % 7,0
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,2
10- Điều kiện áp dụng:
+ Lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤ 1 lít/phút.
+ Nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm < 100m.
- Ghi chú:
+ Nếu lưu lượng nước tiêu thụ Q > 1 lít/phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2;
+ Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5.
+ Định mức chưa bao gồm hao phí công tác đào đất tạo hố.
CE.12000 MÚC NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN
Đơn vị tính: 1 lần múc
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.120 Múc nước Cáp múc nước m 0,02
thí nghiệm
Ống múc nước dài 2m cái 0,05
trong lỗ
khoan Đồng hồ đo nước cái 0,02
Đồng hồ bấm giây cái 0,003
Đồng hồ để bàn cái 0,003
Sổ ghi chép múc nước quyển 1,0
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,4
10+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.
CE.12100 THÍ NGHIỆM CBR HIỆN TRƯỜNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.
- Tập kết xe, người và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm.
- Tiến hành lắp ráp các thiết bị thí nghiệm.
- Thực hiện thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.
- Tính toán, chỉnh lý số liệu thí nghiệm.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.121 Thí Đá hộc dùng để chất tải m3 0,025
nghiệm
CBR Dây điện 1 x 2 m 0,4
hiện Bóng điện 220V - 200W cái 0,1
trường
Thước dây 50m cái 0,01
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 6,0
Máy thi công
Ô tô vận tải thùng 12T ca 0,1
Máy phát điện 2,5kW ca 0,1
Bộ thiết bị CBR hiện trường ca 0,1
10CE.12200 THÍ NGHIỆM ĐO MODUN ĐÀN HỒI BẰNG CẦN BELKENMAN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm.
- Xác định vị trí thí nghiệm.
- Lắp dựng, tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Ghi chép chỉnh lý số liệu thí nghiệm.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm
Mã Đơn
Tên công việc Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
Vật liệu
CE.122 Thí nghiệm đo Đá hộc (để chất tải) m3 0,0833
modun đàn hồi
bằng cần Vật liệu khác % 15
BELKENMAN Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,4
Máy thi công
Kích thủy lực 50T ca 0,3
Cần Belkenman ca 0,3
Ô tô vận tải thùng 12T ca 0,08
Máy khác % 5,0
10CE.12300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).
- Đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.
- Lấy mẫu ngoài hiện trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở xác định hệ số đầm chặt K.
- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
CE.12310 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG
ĐẤT HOẶC CÁT ĐỒNG NHẤT - THÍ NGHIỆM TRÊN MẶT
Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.123 Thí nghiệm Phao thử độ chặt bộ 0,01
xác định độ Dao vòng hợp kim cái 0,02
chặt của
Dao gạt đất cái 0,05
nền đường
đất hoặc Thùng đựng nước cái 0,002
cát đồng Vật liệu khác % 10
nhất (thí Nhân công
nghiệm
Công nhân 4,0/7 công 2,0
trên mặt)
Máy thi công
Cân phân tích ca 1,8
Tủ sấy 3kW ca 1,8
10CE.12320 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG
ĐẤT DĂM SẠN HOẶC ĐÁ CẤP PHỐI - THÍ NGHIỆM TRÊN MẶT
Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Thí nghiệm Vật liệu
CE.123 xác định độ Phễu rót cát bộ 0,01
chặt của nền
Cuốc chim cái 0,02
đường đất
dăm sạn Xẻng cái 0,05
Ống đong thủy tinh 1000ml cái 0,09
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
hoặc đá cấp Vật liệu khác % 10
phối - thí Nhân công
nghiệm trên
Công nhân 4,0/7 công 3,0
mặt
Máy thi công
Cân phân tích ca 1,8
Tủ sấy 3kW ca 1,8
20CE.12400 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm.
- Tập kết xe, người và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm.
- Lắp ráp các thiết bị thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.
- Tính toán, chỉnh lý số liệu thí nghiệm.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
CE.12410 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG,
ĐƯỜNG KÍNH BÀN NÉN D = 34 CM
Đơn vị tính: 10 điểm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.124 Thí nghiệm Dàn đo lún bộ 0,05
đo modun
Đồng hồ đo lún cái 0,005
đàn hồi
Bàn nén D = 34cm cái 0,0001
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
bằng tấm ép Xẻng cái 0,05
cứng; Cuốc chim cái 0,02
đường cứng
Dao gạt đất cái 0,05
bàn nén
D = 34 cm Cát chuẩn kg 4
Đá hộc dùng để chất tải m3 0,5
Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m kg 0,4
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,5
Máy thi công
Kích nâng 50T ca 1,8
Tủ sấy 3kW ca 1,8
Ô tô vận tải thùng 12T ca 0,5
10CE.12420 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG,
ĐƯỜNG KÍNH BÀN NÉN D = 76 CM
Đơn vị tính: 10 điểm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.124 Thí nghiệm Dàn đo lún bộ 0,05
đo modun
Đồng hồ đo lún cái 0,005
đàn hồi bằng
Bàn nén D = 76cm cái 0,0001
tấm ép cứng;
đường cứng Xẻng cái 0,05
bàn nén D = Cuốc chim cái 0,02
76 cm Dao gạt đất cái 0,05
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Cát chuẩn kg 4
Đá hộc dùng để chất tải m3 0,5
Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m kg 0,4
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,5
Máy thi công
Kích nâng 50T ca 1,8
Tủ sấy 3kW ca 1,8
Ô tô vận tải thùng 12T ca 1
20CE.12500 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG BẰNG
PHƯƠNG PHÁP CỌC NEO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường.
- Đào đất đến đầu cọc, chuyển đất khỏi hố đào.
- Chống hố đào bằng ván gỗ.
- Đập đầu cọc và gia công đầu cọc.
- Lắp đặt thiết bị (kích, dầm, đồng hồ...).
- Cắt, uốn thép neo, hàn neo giữ dầm.
- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo quy trình quy phạm.
- Tháo, dỡ dụng cụ thí nghiệm.
- Chỉnh lý tài liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
Điều kiện áp dụng:
- Địa hình khô ráo, không có nước mạch chảy vào hố thí nghiệm.
- Cọc neo đã có đủ để làm đối trọng.
- Cấp tải trọng nén đến 50 tấn.
Khi thí nghiệm khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau:
- Địa hình thí nghiệm lầy lội: Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,05.
- Trong trường hợp nén ở cấp tải trọng từ 51 - 100 tấn thì:
+ Định mức vật liệu được nhân với hệ số k = 1,2.
+ Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,4.
- Trường hợp không có cọc để neo thì không tính thép φ 14, que hàn, máy hàn mà tính thêm hao phí khoan + neo.
Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.125 Thí nghiệm Sắt tròn φ 14 kg 26,0
nén tĩnh thử
Que hàn kg 3,0
tải cọc bê
Gỗ nhóm V m3 0,15
tông bằng
phương Dầu kích kg 1,2
pháp cọc Thép dầm I và kích các loại kg 40,0
neo Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 55
Máy thi công
Kích nâng 100T ca 9,0
Cần trục ô tô 10T ca 0,5
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Máy bơm nước 7,5kW ca 2,0
Máy khác % 5,0
10CE.12600 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG BẰNG
PHƯƠNG PHÁP CHẤT TẢI
1. Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường.
- Đập đầu cọc và gia công đầu cọc, làm nền gối kê.
- Lắp đặt, tháo dỡ dàn chất tải, đối trọng bê tông và thiết bị thí nghiệm (kích, đồng hồ đo...).
- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.
- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
2. Các công việc chưa tính vào mức gồm:
- Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm.
- Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình.
- Xử lý nền đất yếu phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).
Đơn vị tính: 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
Tên Tải trọng nén (tấn)
Mã Thành phần Đơn
công 100 ÷ ≤ ≤ ≤
hiệu hao phí vị ≤ 1.000
việc 500 1.500 2.000
Vật liệu
CE.126 Nén Thép hình các loại kg 0,6 0,56 0,48 0,42
Tên Tải trọng nén (tấn)
Mã Thành phần Đơn
công 100 ÷ ≤ ≤ ≤
hiệu hao phí vị ≤ 1.000
việc 500 1.500 2.000
tĩnh thử Bê tông đối trọng
tải cọc (bê tông mác 200 m3 0,009 0,009 0,009 0,009
bê tông đá 1 x 2)
bằng
Dầu kích kg 0,017 0,013 0,012 0,011
phương
pháp Vật liệu khác % 5 5 5 5
chất tải Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,04 0,032 0,026 0,023
Công nhân 4,0/7 công 0,17 0,15 0,13 0,11
Máy thi công
Kích 250T ca 0,03
Kích 500T ca 0,018 0,018 0,018
Máy thủy bình
ca 0,018 0,018 0,018 0,018
điện tử
Cần trục bánh xích
ca 0,025
16T
Cần trục bánh xích
ca 0,019 0,017 0,016
25T
Máy khác % 5 5 5 5
10 20 30 40CE.12700 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG
BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN DẠNG NHỎ (PIT)
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.
- Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.
- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.127 Thí nghiệm Búa 2 kg cái 0,1
biến dạng
Đục thép cái 0,1
nhỏ (PIT)
Đá mài đĩa viên 0,1
Giấy ráp tờ 1,0
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 0,5
Công nhân 4,0/7 công 0,5
Máy thi công
Thiết bị đo biến dạng ca 0,8
Máy khác ca 1,0
10CE.12800 THÍ NGHIỆM ÉP CỌC BIẾN DẠNG LỚN PDA
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường
- Chuẩn bị mặt bằng thí nghiệm
- Lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác
- Gia công đầu cọc, lắp đặt tấm đệm đầu cọc đảm bảo yêu cầu thí nghiệm
- Lắp đặt và tháo dỡ lồng hướng dẫn.
- Lắp đặt và tháo dỡ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.
- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
2. Những công việc chưa tính trong định mức:
- Công tác vận chuyển thiết bị thí nghiệm đi, đến địa điểm thí nghiệm.
- Xử lý nền đất yếu nếu có yêu cầu.
- Dàn giáo phục vụ thi công.
Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm
Tên Đường kính cọc (mm) Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị ≤1.000 ≤1.500 ≤2.000
việc
Vật liệu
CE.128 Thí Thép gia cố đầu cọc kg 136 204 270
nghiệm Que hàn kg 2,5 3,0 3,5
ép cọc
Mũi khoan bê tông D10 cái 2 2,5 3
biến
dạng Bu lông cường độ cao
cái 16 20 24
lớn M16
PDA Quả búa 14T quả 0,005 0,005
Quả búa 20T quả 0,005
Đầu đo gia tốc và biến
bộ 0,2 0,2 0,2
dạng
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 8 12 16
Công nhân 4,0/7 công 20 20 24
Máy thi công
Tên Đường kính cọc (mm)
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị ≤1.000 ≤1.500 ≤2.000
việc
Cần trục bánh xích 16T ca 1,5 - -
Cần trục bánh xích 25T ca - 1,5 -
Cần trục bánh xích 40T ca - - 1,5
Máy PDA ca 1,0 1,5 2,0
Máy hàn 23kW ca 2,0 2,5 3,0
Máy khoan 750W ca 1,0 1,2 1,5
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CE.129000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG
BẰNG PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.
- Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.
- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.
- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 mặt cắt siêu âm/1 lần thí nghiệm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.129 Thí nghiệm Thước thép 5m cái 0,04
siêu âm chất
Thước thép 42m cái 0,04
lượng cọc
Vật liệu khác % 5
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 0,46
Công nhân 4,0/7 công 1,12
Máy thi công
Bộ thiết bị siêu âm ca 0,32
Máy khác ca 1,0
10CE.13000 THÍ NGHIỆM CƠ ĐỊA TRÊN BỆ BÊ TÔNG TRONG HẦM
NGANG
1. Thành phần công việc:
- Vệ sinh hiện trường.
+ Dọn, sửa nền bằng bàn chải và hơi khí ép.
+ Thổi sạch, khô nền.
+ Nếu đá lồi lõm quá 2cm phải dùng đục tẩy bằng.
- Đổ, lắp cọc mốc
+ Xác định vị trí, khoan bằng búa khoan hơi ép.
+ Rửa sạch lỗ khoan.
+ Đặt cọc mốc.
- Đổ bệ bê tông
+ Kích thước tùy theo yêu cầu kỹ thuật.
+ Bê tông đạt mác 200.
- Lắp ráp
+ Lắp các tấm đệm, kích.
+ Lắp dàn khung đồng hồ.
+ Lắp tay đồng hồ, đồng hồ
+ Lắp bơm thủy lực, đồng hồ áp lực.
+ Lắp ráp hệ thống điện chiếu sáng.
- Kiểm nghiệm dụng cụ
+ Đồng hồ áp lực.
+ Hệ thống làm việc của dầu.
+ Kiểm tra piston.
+ Kiểm tra hệ thống indicate.
- Thí nghiệm thử
+ Lắp ráp xong, tăng tải trọng bằng 5% tải trọng tối đa của cấp chu trình có tải trọng thấp nhất. Tiến hành kiểm tra lại toàn bộ hệ thống bơm thủy lực, tuy ô, đầu nối, kích. Kiểm tra hệ thống đồng hồ áp lực, đồng hồ biến dạng v.v...
+ Thay thế: Tăng tải trọng theo từng cấp 4, 8, 12, 16, 24 kG/cm2. Đọc biến dạng của mỗi cấp.
+ Sau đó để ổn định và đọc ở cấp cuối cùng vào 30' - 1giờ - 12 giờ giảm tải theo từng cấp và đọc biến dạng ở các đồng hồ.
+ Đến cấp áp lực 0, đọc sau 10' và sau 2 giờ; Tổng cộng thời gian cho 1 chu trình là 16h.
- Thí nghiệm chính thức
+ Mỗi bệ thí nghiệm ở các cấp áp lực tối đa 24 - 40 - 60 kG/cm2.
+ Mỗi cấp thí nghiệm với 3 chu trình tăng, giảm tải.
+ Thời gian mỗi cấp là 16 × 3 = 48 giờ.
+ Thời gian thí nghiệm chính thức 3 cấp 48 × 3 = 144 giờ.
- Thu dọn, lật bệ
+ Chôn cọc, néo, tời, lắp tời hoặc palăng xích.
+ Dùng palăng xích để kéo lật bệ.
+ Rửa sạch mặt bệ và nền đá bằng nước để cho địa chất mô tả.
+ Thu dọn dụng cụ.
Đơn vị tính: 1 bệ thí nghiệm
Mã Tên công Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu việc vị
Vật liệu
CE.130 Thí nghiệm Xi măng PCB30 kg 300
cơ địa trên Đá dăm 1x2 m3 0,85
bệ bê tông
Cát vàng m3 0,5
trong hầm
Thép gai φ 10 kg 35
ngang
Thép gai φ 16 kg 40
Thép gai φ 22 kg 45
Dây thép φ 2 - φ 3 kg 2
Thép gai φ 32 - φ 40 kg 27
Gỗ dán 25mm m2 0,5
Gỗ dán 40mm m2 0,8
Ống cao su mềm m 5
Bóng điện 36W cái 3
Bóng điện 100W cái 3
Cầu chì sứ cái 1
Đui điện cái 4
Dây cáp điện 3 pha m 1
Dây điện súp m 5
Cầu dao điện 3 pha cái 0,2
Dầu công nghiệp 20 kg 20
Gỗ tấm m3 0,2
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 326
Máy thi công
Máy nén khí 600m3/h ca 3,6
Máy bơm nước 120cv ca 10,5
Máy khác % 5
10Chương VI CÔNG TÁC ĐO VẼ LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG CF.11000 ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.
- Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí điểm lần cuối.
- Đúc mốc bê tông.
- Vận chuyển nội bộ công trình để rải mốc bê tông.
- Chôn, xây mốc khống chế các loại. Đào rãnh bảo vệ mốc, đánh dấu mốc.
- Đo chiều dài đường đáy, cạnh đáy.
- Đo góc, đo cạnh lưới khống chế.
- Khôi phục, tu bổ mốc sau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp.
- Bình sai lưới khống chế mặt bằng khu vực.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Nghiệm thu bàn giao.
Điều kiện áp dụng: Cấp địa hình theo phụ lục số 07.
Ghi chú: Định mức công tác đo vẽ tam giác hạng IV, đường chuyền hạng IV, Giải tích cấp 1, giải tích cấp 2, đường chuyền cấp 1, đường chuyền cấp 2 dưới đây áp dụng cho địa hình cấp III. Trường hợp có cấp địa hình khác thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:
- Địa hình cấp I: k = 0,7;
- Địa hình cấp II: k = 0,85;
- Địa hình cấp IV: k = 1,2;
- Địa hình cấp V: k = 1,6;
- Địa hình cấp VI: k = 2,0.
CF.11100 TAM GIÁC HẠNG 4
Đơn vị tính: 1 điểm
Mã Tên công Đơn Máy toàn Bộ thiết bị
Thành phần hao phí
hiệu việc vị đạc điện tử GPS (3 máy)
Vật liệu
CF.111 Tam giác Ximăng PCB30 kg 20 20
hạng 4
Đá 1x2 m3 0,06 0,06
Cát vàng m3 0,035 0,035
Đinh + dây thép kg 0,8 0,8
Sơn trắng + đỏ kg 0,4 0,4
Đinh chữ U kg 8 8
Sổ đo quyển 1,5 1,5
Vật liệu khác % 4 4
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 13,13 11,92
Công nhân 4,0/7 công 32,46 33,34
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc loại ca 6,80
tương tự
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
hoặc loại tương tự ca 5,83
(3 máy)
Máy khác % 10 10
10 20CF.11200 ĐƯỜNG CHUYỀN HẠNG 4
Đơn vị tính: 1 điểm
Mã Tên công Đơn Máy toàn Bộ thiết bị
Thành phần hao phí
hiệu việc vị đạc điện tử GPS (3 máy)
Vật liệu
CF.112 Đường Ximăng PCB30 kg 12 12
chuyền
Đá 1 x 2 m3 0,04 0,04
hạng 4
Cát vàng m3 0,025 0,025
Đinh + dây thép kg 0,6 0,6
Sơn trắng + đỏ kg 0,4 0,4
Đinh chữ U kg 6 6
Sổ đo quyển 1,5 1,5
Vật liệu khác % 4 4
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 10,17 9,27
Công nhân 4,0/7 công 25,17 22,82
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc loại ca 5,05
tương tự
Bộ thiết bị GPS
G3100-R2 hoặc loại ca 4,33
tương tự (3 máy)
Máy khác % 10 10
10 20CF.11300 GIẢI TÍCH CẤP 1
Đơn vị tính: 1 điểm
Mã Tên công Đơn Máy toàn Bộ thiết bị
Thành phần hao phí
hiệu việc vị đạc điện tử GPS (3 máy)
Vật liệu
CF.113 Giải tích Ximăng PCB30 kg 5 5
cấp 1
Đá 1x2 m3 0,023 0,023
Cát vàng m3 0,015 0,015
Đinh + dây thép kg 0,3 0,3
Sơn trắng + đỏ kg 0,3 0,3
Đinh chữ U kg 4 4
Sổ đo quyển 1,0 1,0
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 5,80 5,54
Công nhân 4,0/7 công 14,43 13,74
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc loại ca 1,46
tương tự
Bộ thiết bị GPS
G3100-R2 hoặc loại ca 1,25
tương tự (3 máy)
Máy khác % 10 10
10 20CF.11400 GIẢI TÍCH CẤP 2
Đơn vị tính: 1 điểm
Mã Tên công Đơn Máy toàn Bộ thiết bị
Thành phần hao phí
hiệu việc vị đạc điện tử GPS (3 máy)
Vật liệu
CF.114 Giải tích Ximăng PCB30 kg 3 3
cấp 2
Đá 1x2 m3 0,01 0,01
Cát vàng m3 0,006 0,006
Đinh + dây thép kg 0,1 0,1
Sơn trắng + đỏ kg 0,2 0,2
Sổ đo quyển 1,0 1,0
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 2,33 2,25
Công nhân 4,0/7 công 5,79 5,61
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
ca 0,41
TS06 hoặc loại tương tự
Bộ thiết bị GPS
G3100-R2 hoặc loại ca 0,24
tương tự (3 máy)
Máy khác % 10 10
10 20CF.11500 ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP 1
Đơn vị tính: 1 điểm
Mã Tên công Đơn Máy toàn Bộ thiết bị
Thành phần hao phí
hiệu việc vị đạc điện tử GPS (3 máy)
Vật liệu
CF.115 Đường Ximăng PCB30 kg 5 5
chuyền
cấp 1 Đá 1 x 2 m3 0,023 0,023
Cát vàng m3 0,015 0,015
Đinh + dây thép kg 0,3 0,3
Sơn trắng + đỏ kg 0,3 0,3
Đinh chữ U kg 4 4
Sổ đo quyển 1,0 1,0
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 4,93 4,85
Công nhân 4,0/7 công 12,31 12,10
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc loại ca 0,46
tương tự
Bộ thiết bị GPS
G3100-R2 hoặc loại ca 0,39
tương tự (3 máy)
Máy khác % 10 10
10 20CF.11600 ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP 2
Đơn vị tính: 1 điểm
Mã Tên công Máy toàn Bộ thiết bị
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu việc đạc điện tử GPS (3 máy)
Vật liệu
CF.116 Đường Ximăng PCB30 kg 3 3
chuyền
Đá 1 x 2 m3 0,01 0,01
cấp 2
Cát vàng m3 0,006 0,006
Đinh + dây thép kg 0,1 0,1
Sơn trắng + đỏ kg 0,2 0,2
Sổ đo quyển 1,0 1,0
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 1,81 1,76
Công nhân 4,0/7 công 4,51 4,39
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc loại ca 0,26
tương tự
Bộ thiết bị GPS
G3100-R2 hoặc loại ca 0,16
tương tự (3 máy)
Máy khác % 10 10
10 20CF.21100 CẮM MỐC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ, CẮM MỐC RANH GIỚI
QUY HOẠCH
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.
- Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí mốc cần cắm.
- Đo đạc, định vị mốc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển, chôn mốc đúng yêu cầu thiết kế.
- Hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu, bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng: Các quy định về mốc hiện hành có liên quan.
- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 07.
Đơn vị tính: 1 mốc
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
CF.211 Cắm Xi măng PCB30 kg 13 13 13 13 13 13
mốc Đá 1 x 2 m3 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
chỉ
Cát vàng m3 0,026 0,026 0,026 0,026 0,026 0,026
giới
đường Đinh + dây thép kg 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
đỏ, Sơn trắng + đỏ mg 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
cắm
Sổ đo quyển 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
mốc
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10
ranh
giới Nhân công
quy Kỹ sư 4,0/8 công 0,58 0,79 1,01 1,16 1,44 1,61
hoạch
Công nhân 4,0/7 công 1,48 1,97 2,47 3,08 3,70 4,53
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 0,15 0,17 0,19 0,21 0,25 0,32
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60Ghi chú:
- Đối với công tác cắm mốc tim đường khu vực quy hoạch thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 1,35.
- Trường hợp xác định mốc ranh giải phóng mặt bằng công trình thủy lợi theo tiêu chuẩn TCVN 8478:2010 và mốc tim tuyến công trình thủy lợi theo tiêu chuẩn TCVN 8481:2010 thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số sau:
+ Mốc ranh giải phóng mặt bằng: k = 1,8.
+ Mốc tim tuyến công trình thủy lợi: k = 4,8.
+ Mốc tim tuyến công trình thủy lợi đầu mối, công trình thủy lợi có kết cấu bê tông quan trọng: k = 5,2.
+ Mốc tim kênh sửa chữa nâng cấp hoặc kiên cố hóa kênh mương, mốc ranh ngập lụt lòng hồ, mốc ranh ngập lụt hạ du: k = 2,0.
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Chương VII CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO CG. 11000 ĐO KHỐNG CHẾ CAO
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.
- Khảo sát chọn tuyến, xác định vị trí đặt mốc lần cuối.
- Đúc mốc bê tông.
- Vận chuyển nội bộ công trình để rải mốc đến vị trí điểm đã chọn.
- Đo thủy chuẩn.
- Bình sai tính toán lưới thủy chuẩn.
- Tu bổ, dấu mốc thủy chuẩn sau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp.
- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.
- Nghiệm thu và bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 08.
- Định mức tính cho 1km hoàn chỉnh theo đúng quy trình, quy phạm.
CG.11100 THỦY CHUẨN HẠNG 3
Đơn vị tính: 1 km
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V
Vật liệu
CG.111 Thủy Gỗ xẻ nhóm V m3 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025
chuẩn Ximăng PCB30 kg 4,00 4,00 4,00 4,00 4,00
hạng 3
Đá 1x2 m3 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
Cát vàng m3 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007
Đinh kg 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 1,28 1,52 2,02 2,83 4,06
Công nhân 4,0/7 công 3,57 4,23 5,56 7,85 11,29
Máy thi công
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc ca 0,38 0,41 0,45 0,71 1,13
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CG.11200 THỦY CHUẨN HẠNG 4
Đơn vị tính: 1 km
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V
việc
Vật liệu
CG.112 Thủy Gỗ xẻ nhóm V m3 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
chuẩn Xi măng PCB30 kg 2,00 2,00 2,00 2,00 2,00
hạng 4
Đá 1x2 m3 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006
Cát vàng m3 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
Đinh kg 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 1,21 1,39 1,81 2,43 3,50
Công nhân 4,0/7 công 3,33 3,84 4,98 6,72 9,72
Máy thi công
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V
việc
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc ca 0,26 0,32 0,38 0,60 0,98
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50CG.11300 THỦY CHUẨN KỸ THUẬT
Đơn vị tính: 1 km
Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III IV V
việc
Vật liệu
CG.113 Thủy Số đo quyển 0,25 0,25 0,35 0,35 0,35
chuẩn
kỹ Vật liệu khác % 30 30 30 30 30
thuật Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,59 0,73 0,92 1,27 2,13
Công nhân 4,0/7 công 1,65 2,05 2,57 3,58 5,93
Máy thi công
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc ca 0,19 0,23 0,30 0,45 0,60
loại tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50Chương VIII CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH CH.11000 ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH CH.11100 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC Ở TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình.
- Đi thực địa, khảo sát tổng hợp.
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy thiết bị.
- Tìm điểm xuất phát, xác định tuyến các điểm chi tiết, các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.
- Đóng cọc, chọn mốc bê tông.
- Đo xác định khoảng cách, xác định độ cao, tọa độ các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.
- Đo cắt dọc tuyến công trình.
- Cắm đường cong của tuyến công trình.
- Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc tuyến công trình.
- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu.
Điều kiện áp dụng:
- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 09
- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình mới được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.
- Định mức cắm điểm tim công trình trên tuyến tính ngoài định mức này.
- Công tác phát cây tính ngoài định mức.
- Áp dụng định mức cho công tác đo vẽ tuyến đường, tuyến kênh mới.
Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên:
- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến đê, tuyến đường cũ, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,1.
- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến kênh cũ (đo vẽ hai bờ kênh ở trên cạn). Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,35.
- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình đầu mối (đập đất, đập tràn, cống, tuynen...) định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,2.
Đơn vị tính: 100m
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
CH.111 Đo vẽ Mốc bê tông đúc sẵn cái 0,2 0,25 0,30 0,35 0,40 0,45
mặt Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 1,5 1,5 2,0 2,0
cắt
Cọc gỗ (4x4x40) cm cái 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 4,5
dọc ở
Sơn đỏ + trắng kg 0,05 0,05 0,1 0,1 0,15 0,15
trên
cạn Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,47 0,61 0,79 1,02 1,32 1,73
Công nhân 4,0/7 công 0,72 0,95 1,24 1,64 2,15 2,88
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc loại ca 0,08 0,11 0,14 0,20 0,27 0,38
tương tự
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc loại ca 0,16 0,22 0,29 0,39 0,55 0,77
tương tự
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
10 20 30 40 50 60CH.11200 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG Ở TRÊN CẠN
1. Thành phần công việc:
- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.
- Đi thực địa khảo sát thực địa.
- Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.
- Tìm điểm xuất phát, định vị trí mặt cắt.
- Đóng cọc, chôn mốc bê tông (nếu có).
- Đo xác định độ cao, tọa độ, mốc ở hai đầu mặt cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt.
- Tính toán nội nghiệp vẽ trắc đồ ngang.
- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 09.
- Định mức đo vẽ mặt cắt ngang tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế độ cao cơ sở của khu vực. Trường hợp chưa có phải tính thêm.
- Trong định mức chưa tính công phát cây, nếu có phải tính thêm.
3. Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên:
- Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt thì mỗi mặt cắt được tính thêm:
+ Vật liệu:
Mốc bê tông đúc sẵn: 2 cái.
Xi măng PCB30: 10 kg.
Vật liệu khác: 5%.
+ Nhân công: Cấp bậc thợ bình quân 4/7: 3 công.
Đơn vị tính: 100m
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
CH.112 Đo vẽ Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm cái 5,0 6,0 7,0 8,0 9,0 10,0
mặt Sơn đỏ + trắng kg 0,05 0,06 0,07 0,08 0,09 0,1
cắt
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10
ngang
Nhân công
ở
dưới Kỹ sư 4,0/8 công 0,61 0,79 1,02 1,33 1,75 2,25
nước Công nhân 4,0/7 công 0,84 1,10 1,44 1,88 2,51 3,28
Máy thi công
Máy toàn đạc điện
tử TS06 hoặc loại ca 0,10 0,16 0,20 0,28 0,42 0,64
tương tự
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc ca 0,08 0,08 0,12 0,16 0,20 0,24
loại tương tự
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
10 20 30 40 50 60CH.11300 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC Ở DƯỚI NƯỚC
1. Thành phần công việc:
- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.
- Đi thực địa khảo sát tổng hợp.
- Chuẩn bị máy móc, dụng cụ, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy, thiết bị.
- Tìm điểm xuất phát, điểm khép. Xác định tuyến đo ở trên cạn.
- Đo khoảng cách ở trên bờ, đóng cọc, mốc ở trên bờ.
- Đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.
- Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc (cao độ mặt nước, cao độ lòng sông, suối, kênh).
- Kiểm tra, nghiệm thu tính toán bản vẽ, giao nộp tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 10
- Định mức đo mặt cắt dọc ở dưới nước được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế cao, tọa độ cơ sở ở các khu vực. Trường hợp chưa có phải tính thêm.
- Trong định mức chưa tính phần chi phí các phương tiện như tàu, thuyền... chi phí này xác định bằng lập dự toán chi phí.
Đơn vị tính: 100m
Tên Cấp địa hình
Đơn
Mã hiệu công Thành phần hao phí
vị I II III IV V
việc
Vật liệu
CH.113 Đo vẽ Mốc bê tông đúc sẵn cái 0,2 0,25 0,30 0,35 0,40
mặt Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 1,5 1,5 2,0
cắt
Cọc gỗ (4x4x40) cm cái 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0
dọc ở
dưới Sơn đỏ + trắng kg 0,05 0,05 0,1 0,1 0,15
nước Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,69 0,89 1,16 1,52 1,96
Công nhân 4,0/7 công 0,87 1,15 1,50 2,01 2,62
Máy thi công
Máy toàn đạc điện
tử TS06 hoặc loại ca 0,09 0,13 0,16 0,23 0,31
tương tự
Tên Cấp địa hình
Đơn
Mã hiệu công Thành phần hao phí
vị I II III IV V
việc
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc ca 0,18 0,25 0,32 0,48 0,63
loại tương tự
Máy khác % 5 5 5 5 5
10 20 30 40 50CH.11400 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG Ở DƯỚI NƯỚC
1. Thành phần công việc:
- Như nội dung công việc đo vẽ mặt cắt ở trên cạn.
- Thêm một số thành phần công việc sau: Căng dây ở trên bờ, chèo thuyền đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh hoặc chèo thuyền thả neo, đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.
2. Điều kiện áp dụng:
- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 10.
- Định mức đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước được xây dựng trong điều kiện đã có lưới khống chế cao, tọa độ cơ sở của khu vực. Trường hợp chưa có được tính thêm.
- Trong định mức chưa tính phần chi phí các phương tiện nổi như tàu, thuyền... chi phí này xác định bằng lập dự toán chi phí.
- Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt được tính thêm hao phí vật liệu
+ Mốc bê tông đúc sẵn: 2 mốc.
+ Xi măng PCB30: 10 kg.
+ Vật liệu khác: 5%.
Đơn vị tính: 100m
Tên Cấp địa hình
Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III IV V
việc
Vật liệu
CH.114 Đo vẽ Cọc gỗ (4x4x40) cm cái 4 4 6 6 8
mặt cắt Sơn đỏ + trắng kg 0,04 0,04 0,06 0,06 0,08
ngang
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
ở dưới
Nhân công
nước
Kỹ sư 4,0/8 công 1,29 1,67 2,15 2,80 3,63
Công nhân 4,0/7 công 1,21 1,61 2,14 2,75 3,70
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc loại ca 0,26 0,37 0,53 0,66 0,98
tương tự
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc loại ca 0,12 0,18 0,24 0,30 0,41
tương tự
Máy khác % 5 5 5 5 5
10 20 30 40 50CH.21000 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG
CH.21100 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22kV HOẶC 35kV
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.
- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến tỷ lệ 1/500.
- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia với tuyến.
- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc >30%.
- Đo phần giao chéo trên không.
- Điều tra hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống giao thông, sông suối, thủy văn nhà cửa trong phạm vi hành lang tuyến.
- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.
- Định mức áp dụng phục vụ thiết kế kỹ thuật.
- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây có cấp điện áp 0,4kV (phục vụ thiết kế kỹ thuật) thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;
- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây có cấp điện áp 22kV hoặc 35kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;
- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;
- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2.
3. Các công việc chưa tính trong định mức:
- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước
- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).
- Điều tra khí tượng thủy văn trên tuyến.
- Phục hồi và bàn giao tuyến.
- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.
- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).
- Bồi thường thiệt hai hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).
- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.
Đơn vị tính: 100 m
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
Xi măng
CH.211 kg 1,0 1,0 1,0 1,5 1,5 1,5
PCB30
Cát vàng m3 0,01 0,01 0,01 0,016 0,016 0,016
Thép φ 8 - φ 10 kg 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4
Cọc gỗ (4 x 4 x
cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
40)cm
Đo vẽ Sổ các loại quyển 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
tuyến
đường Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10
dây Nhân công
có
Kỹ sư 4,0/8 công 1,29 1,46 1,62 1,74 1,81 2,05
cấp
điện Công nhân
công 1,82 1,99 2,15 2,39 2,49 2,71
áp 4,0/7
22kV Máy thi công
hoặc
Máy toàn đạc
35kV
điện tử TS06
ca 0,30 0,33 0,35 0,36 0,38 0,40
hoặc loại
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-
ca 0,04 0,04 0,04 0,06 0,06 0,06
110 hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CH.21200 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110kV VÀ 220 kV
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.
- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến.
- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia với tuyến.
- Đo bình đồ các tuyến giao chéo, các công trình quan trọng
- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30% về mỗi bên ít nhất 25m.
- Đo phần giao chéo trên không.
- Điều tra các đường thông tin, trạm thu phát sóng, sân bay, kho quân sự, đường giao thông và khu công nghiệp trong phạm vi hành lang tuyến mỗi bên 5km.
- Điều tra cập nhật về cây lâu năm tồn tại trong hành lang tuyến và cạnh hành lang tuyến như loại cây, chiều cao cây khi phát triển tối đa.
- Điều tra cập nhật các công trình nhà cửa, vật kiến trúc, chuồng trại chăn nuôi tồn tại trong, cạnh hành lang tuyến mà cần phải thiết kế tiếp địa hoặc thiết kế cải tạo.
- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.
- Định mức áp dụng để phục vụ thiết kế kỹ thuật.
- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây 110 kV và 220 kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;
- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;
- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2;
3. Các công việc chưa tính trong định mức:
- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước
- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).
- Điều tra khí tượng thủy văn trên tuyến.
- Phục hồi và bàn giao tuyến.
- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.
- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).
- Bồi thường thiệt hai hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).
- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.
CH.21210 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110 kV
Đơn vị tính: 100 m
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
CH.2121 Đo vẽ Xi măng kg 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
tuyến PCB30
đường Cát vàng m3 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016
dây
Thép φ 8 - φ 10 kg 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4
110kV
Cọc gỗ (4 x 4 x
cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
40)cm
Sổ các loại quyển 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn
Mã hiệu công
hao phí vị
việc I II III IV V VI
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 1,76 2,03 2,27 2,38 2,44 2,82
Công nhân công
4,0/7 2,48 2,77 3,02 3,27 3,36 3,73
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 0,36 0,39 0,41 0,44 0,46 0,49
hoặc loại
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-
ca 0,08 0,08 0,08 0,12 0,12 0,12
110 hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
1 2 3 4 5 6CH.21220 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 220 kV
Đơn vị tính: 100 m
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
CH.2122 Đo vẽ Xi măng PCB30 kg 1,0 1,0 1,0 1,5 1,5 1,5
tuyến Cát vàng m3 0,01 0,01 0,01 0,016 0,016 0,016
đường
Thép φ 8 - φ 10 kg 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4 0,4
dây
220kV Cọc gỗ (4 x 4 x
cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
40)cm
Sổ các loại quyển 0,70 0,70 0,70 0,70 0,70 0,70
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn
Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 2,17 2,31 2,57 2,83 2,97 3,28
Công nhân công
4,0/7 3,01 3,20 3,65 4,03 4,18 4,57
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 0,44 0,46 0,57 0,60 0,62 0,68
hoặc loại
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-
ca 0,08 0,08 0,08 0,12 0,12 0,12
110 hoặc loại
tương tự
Máy khác % 2 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5 6CH.21300 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 500 kV
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.
- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến mỗi bên 25m.
- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia bằng đo cao lượng giác.
- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30% về mỗi bên ít nhất 25m.
- Đo phần giao chéo trên không với các đường dây thông tin, điện lực.
- Đo mặt cắt phụ thể hiện nét đứt sang mỗi bên tim tuyến từ 12m đến 15m ở những nơi có độ dốc ngang tuyến > 200.
- Điều tra các đường thông tin, trạm thu phát sóng, sân bay, kho quân sự, đường giao thông và khu công nghiệp trong phạm vi hành lang tuyến mỗi bên 5km.
- Điều tra trong hành lang tuyến 100m các công trình xây dựng đầy đủ địa chỉ, kích thước, kết cấu công trình.
- Điều tra cập nhật về cây lâu năm tồn tại trong hành lang tuyến và cạnh hành lang tuyến như loại cây, chiều cao cây khi phát triển tối đa.
- Điều tra cập nhật các công trình nhà cửa, vật kiến trúc, chuồng trại chăn nuôi tồn tại trong, cạnh hành lang tuyến mà cần phải thiết kế tiếp địa hoặc thiết kế cải tạo.
- Mặt cắt địa chất vẽ trên mặt cắt dọc tỷ lệ đứng 1/200, ngang 1/500.
- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.
2. Điều kiện áp dụng:
- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.
- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây 500kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;
- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;
- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2;
3. Các công việc chưa tính trong định mức:
- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước
- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).
- Điều tra khí tượng thủy văn trên tuyến.
- Phục hồi và bàn giao tuyến.
- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.
- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).
- Bồi thường thiệt hại hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).
- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.
- Vận chuyển máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ khảo sát.
Đơn vị tính: 100 m
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
CH.213 Đo vẽ Xi măng PCB30 kg 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7 1,7
tuyến Cát vàng m3 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
đường
Thép φ 8 - φ 10 kg 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
dây
500kV Cọc gỗ (4 x 4 x cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
40)cm
Sổ các loại quyển 0,85 0,85 0,85 1,0 1,0 1,0
Vật liệu khác % 20 20 20 20 20 20
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 2,73 2,87 3,24 3,57 3,72 4,09
Công nhân 4,0/7 công 6,36 6,70 7,56 8,34 8,67 9,54
Máy thi công
Máy toàn đạc điện
tử TS06 hoặc loại ca 0,29 0,31 0,40 0,42 0,44 0,46
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-110 ca 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
hoặc loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60Chương IX CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH CI.11000 SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
Thành phần công việc:
Số hóa bản đồ địa hình:
- Chuẩn bị: Nhận vật tư, tài liệu (bản đồ màu; phim dương, lý lịch và các tài liệu liên quan khác). Chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ setup phần mềm, sao chép các tệp chuẩn...). Chuẩn bị cơ sở toán học.
- Quét tài liệu: Chuẩn bị tài liệu: kiểm tra bản đồ (hoặc phim dương...) về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilomet, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản đồ gốc so với quy định). Quét tài liệu, kiểm tra chất lượng file ảnh quét.
- Nắn file ảnh: Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilomet, điểm tọa độ (tam giác). Lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).
- Chuyển đổi bản đồ hệ HN-72 sang hệ VN-2000.
Chuẩn bị: Lựa chọn, tính chuyển tọa độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Làm lam kỹ thuật hướng dẫn biên tập.
Nắn chuyển theo các điểm chuyển đổi. Nắn ảnh theo cơ sở toán học đã chuyển đổi.
Biên tập: Biên tập lại nội dung bản đồ theo mảnh mới (các yếu tố nội dung trong và ngoài khung, nội dung tại phần ghép giữa các mảnh).
- Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng. Kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên. Kiểm tra bản đồ giấy. Sửa chữa sau kiểm tra.
- Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải. Trình bày khung và tiếp biên.
- In bản đồ trên giấy (1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra và một bản để giao nộp).
- Ghi bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch.
- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra dữ liệu trên đĩa CD.
- Giao nộp sản phẩm: Hoàn thiện kết quả. Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm.
Chuyển BĐĐH số dạng véctor từ hệ VN-72 sang VN-2000:
- Chuẩn bị: lựa chọn, tính chuyển tọa độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa các điểm này vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Chuẩn bị tư liệu của mảnh liên quan. Làm lam kỹ thuật hướng dẫn biên tập.
- Nắn chuyển: nắn 7 tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang VN-2000. Ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới.
- Biên tập bản đồ theo tờ bản đồ mới (Đặt tên, lập lại sơ đồ bảng chắp, tính lại góc lệch nam châm, góc hội tụ kinh tuyến, biên tập tên nước, tên tỉnh, tên huyện, góc khung, ghi chú tên các đơn vị hành chính, ghi chú các mảnh cạnh, ghi chú các đoạn đường đi tới, ...).
Kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ (ký hiệu độc lập, ký hiệu hình tuyến, đối tượng vùng tiếp biên...).
- Ghi bản đồ trên máy tính và quyển lý lịch.
- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD.
- Giao nộp sản phẩm: Hoàn thiện sản phẩm, nghiệm thu và giao nộp sản phẩm.
Biên tập ra phim (biên tập ra phim phục vụ chế in và chế bản điện tử):
- Lập bảng hướng dẫn biên tập: Tiếp nhận tài liệu, Làm lam kỹ thuật, lập bảng hướng dẫn biên tập.
- Biên tập nội dung: Biên tập mỹ thuật cập nhật thông tin (địa giới hành chính, địa danh, giao thông...), biên tập các yếu tố nội dung theo quy định thể hiện bản đồ trên giấy. Kiểm tra bản đồ trên giấy.
- In bản đồ (1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra).
- Xử lý ra tệp in (tệp để gửi được ra máy in phim mapseter..., theo các khuôn dạng chuẩn: RLE, TIFF, POSTCRIPT). Ghi lý lịch bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch. Kiểm tra tệp in và sửa chữa.
- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD.
- In phim chế in offset (trung bình 6 phim/mảnh).
- Hiện, tráng phim.
- Sửa chữa phim.
- Hoàn thiện sản phẩm, nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.
Điều kiện áp dụng: Mức độ khó khăn theo phụ lục số 11
CI.11100 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị
việc 1 2 3 4
Vật liệu
CI.111 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,16 0,16 0,16 0,16
bản đồ Đĩa CD cái 0,0032 0,0032 0,0032 0,0032
địa hình
Vật liệu khác % 5 5 5 5
tỷ lệ
1/500, Nhân công
đường Kỹ sư 4,0/8 công 6,0 6,2 6,8 7,5
đồng
Máy thi công
mức
0,5 m Máy Scaner ca 0,1 0,1 0,1 0,1
Máy vi tính ca 0,025 0,03 0,035 0,04
Máy vẽ Ploter ca 0,15 0,15 0,15 0,15
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40CI.11200 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị
việc 1 2 3 4
Vật liệu
CI.112 Số Giấy Diamat tờ 0,16 0,16 0,16 0,16
hóa Đĩa CD cái 0,0032 0,0032 0,0032 0,0032
bản
Vật liệu khác % 5 5 5 5
đồ địa
hình Nhân công
tỷ lệ Kỹ sư 4,0/8 công 5,8 6,4 7,2 7,8
1/500, Máy thi công
đường
Máy Scaner ca 0,1 0,1 0,1 0,1
đồng
mức Máy vi tính ca 0,02 0,025 0,03 0,035
1m Máy vẽ Ploter ca 0,15 0,15 0,15 0,15
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40CI.11300 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị 1 2 3 4
việc
Vật liệu
CI.113 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,04 0,04 0,04 0,04
bản đồ Đĩa CD cái 0,0016 0,0016 0,0016 0,0016
địa hình Vật liệu khác % 5 5 5 5
Tên Loại khó khăn
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị 1 2 3 4
việc
tỷ lệ Nhân công
1/1.000, Kỹ sư 4,0/8 công 1,0 1,4 1,6 2,0
đường
đồng Máy thi công
mức Máy Scaner ca 0,025 0,025 0,025 0,025
1m Máy vi tính ca 0,0125 0,015 0,017 0,02
Máy vẽ Ploter ca 0,04 0,04 0,04 0,04
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40CI.11400 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị 1 2 3 4
việc
Vật liệu
CI.114 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,01 0,01 0,01 0,01
bản đồ Đĩa CD cái 0,0008 0,0008 0,0008 0,0008
địa hình
tỷ lệ Vật liệu khác % 5 5 5 5
1/2.000, Nhân công
đường Kỹ sư 4,0/8 công 0,4 0,5 0,6 0,7
đồng
mức 1 m Máy thi công
Máy Scaner ca 0,012 0,012 0,012 0,012
Máy vi tính ca 0,0032 0,0037 0,0042 0,005
Máy vẽ Ploter ca 0,02 0,02 0,02 0,02
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40CI.11500 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị 1 2 3 4
việc
Vật liệu
CI.115 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,01 0,01 0,01 0,01
bản đồ Đĩa CD cái 0,0008 0,0008 0,0008 0,0008
địa hình
Vật liệu khác % 5 5 5 5
tỷ lệ
1/2.000, Nhân công
đường Kỹ sư 4,0/8 công 0,25 0,3 0,35 0,4
đồng
Máy thi công
mức
2m Máy Scaner ca 0,012 0,012 0,012 0,012
Máy vi tính ca 0,003 0,0035 0,004 0,0048
Máy vẽ Ploter ca 0,02 0,02 0,02 0,02
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40CI.11600 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Loại khó khăn
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị 1 2 3 4
việc
Vật liệu
CI.116 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025
bản đồ
Đĩa CD cái 0,0004 0,0004 0,0004 0,0004
địa hình
tỷ lệ Vật liệu khác % 5 5 5 5
Tên Loại khó khăn
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị 1 2 3 4
việc
1/5.000, Nhân công
đường
Kỹ sư 4,0/8 công 0,12 0,14 0,16 0,18
đồng
mức Máy thi công
1m Máy Scaner ca 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
Máy vi tính ca 0,002 0,0025 0,003 0,0035
Máy vẽ Ploter ca 0,003 0,003 0,003 0,003
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40CI.11700 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị
việc 1 2 3 4
Vật liệu
CI.117 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025
bản đồ Đĩa CD cái 0,0004 0,0004 0,0004 0,0004
địa hình
Vật liệu khác % 5 5 5 5
tỷ lệ
1/5.000, Nhân công
đường Kỹ sư 4,0/8 công 0,09 0,1 0,12 0,14
đồng Máy thi công
mức Máy Scaner ca 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
5m
Máy vi tính ca 0,0018 0,0023 0,0027 0,0033
Máy vẽ Ploter ca 0,003 0,003 0,003 0,003
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40CI.11800 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M
Đơn vị tính: 10 ha
Mã Tên công Thành phần Đơn Loại khó khăn
hiệu việc hao phí vị 1 2 3 4
Vật liệu
CI.118 Số hóa Giấy Diamat tờ 0,00625 0,00625 0,00625 0,00625
bản đồ Đĩa CD cái 0,002 0,002 0,002 0,002
địa hình
Vật liệu khác % 5 5 5 5
tỷ lệ
1/10.000, Nhân công
đường Kỹ sư 4,0/8 công 0,6 0,7 0,8 0,9
đồng Máy thi công
mức 5 m
Máy Scaner ca 0,0005 0,0005 0,0005 0,0005
Máy vi tính ca 0,003 0,004 0,005 0,006
Máy vẽ Ploter ca 0,00125 0,00125 0,00125 0,00125
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40Chương X CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ CK.10000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN BẰNG MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;
- Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thủy chuẩn đo vẽ;
- Tiến hành đo vẽ chi tiết các điểm đặc trưng;
- Vẽ đường đồng mức;
- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;
- Nghiệm thu, bàn giao.
Điều kiện áp dụng:
- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.
CK.11100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M
Đơn vị tính: 1ha
Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III IV V
việc
Vật liệu
CK.111 Bản đồ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 6,0 6,0 8,0 8,0 10
tỷ lệ Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8
1/200,
Vật liệu khác % 15 15 15 15 15
đường
đồng Nhân công
mức Kỹ sư 4,0/8 công 2,94 3,96 5,34 7,23 10,10
0,5m
Công nhân 4,0/7 công 7,86 10,70 14,74 19,53 27,28
Máy thi công
Máy toàn đạc điện
tử TS06 hoặc loại ca 0,88 1,27 1,95 2,38 3,38
tương tự
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc ca 0,10 0,11 0,12 0,13 0,14
loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50CK.11200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 1ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
Cọc gỗ (4 x 4 x
CK.112 cọc 6,0 6,0 8,0 8,0 10 10
40) cm
Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8 2,8
Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
Bản Nhân công
đồ tỷ Kỹ sư 4,0/8 công 2,79 3,76 5,09 6,88 9,58 13,49
lệ Công nhân 4,0/7 công 7,49 10,15 14,05 18,62 25,98 36,81
1/200, Máy thi công
đường
Máy toàn đạc
đồng
điện tử TS06
mức ca 0,83 1,19 1,86 2,28 3,25 4,75
hoặc loại
1m
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-110
ca 0,10 0,11 0,12 0,13 0,14 0,18
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.11300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M
Đơn vị tính: 1ha
Tên Cấp địa hình
Đơn
Mã hiệu công Thành phần hao phí
vị I II III IV V
việc
Vật liệu
CK.113 Bản đồ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 2,0 2,0 3,0 3,0 4,0
Tên Cấp địa hình
Đơn
Mã hiệu công Thành phần hao phí
vị I II III IV V
việc
tỷ lệ Sổ đo quyển 0,6 0,6 0,7 0,7 0,8
1/500,
Vật liệu khác % 15 15 15 15 15
đường
đồng Nhân công
mức Kỹ sư 4,0/8 công 1,04 1,39 1,87 2,52 3,52
0,5m
Công nhân 4,0/7 công 2,80 4,03 5,63 7,71 10,84
Máy thi công
Máy toàn đạc điện
tử TS06 hoặc loại ca 0,33 0,63 0,99 1,44 2,06
tương tự
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc ca 0,03 0,04 0,05 0,05 0,06
loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50CK.11400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 1ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
CK.114 Bản Cọc gỗ
cọc 2,0 2,0 3,0 3,0 4,0 4,0
đồ tỷ (4x4x40) cm
lệ Sổ đo quyển 0,6 0,6 0,7 0,7 0,8 0,8
1/500,
đường Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
đồng Nhân công
mức Kỹ sư 4,0/8 công 0,99 1,32 1,78 2,40 3,35 4,69
1m
Công nhân
công 2,67 3,82 5,36 7,28 10,32 14,76
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 0,31 0,59 0,94 1,32 1,95 2,97
hoặc loại
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-
ca 0,03 0,04 0,05 0,05 0,06 0,07
110 hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.11500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Thành Cấp địa hình
Mã Đơn
công phần hao
hiệu vị
việc phí I II III IV V VI
Vật liệu
Cọc gỗ (4 x
CK.115 Bản đồ cọc 15 25 35 40 50 55
4 x 40) cm
tỷ lệ Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30
1/1.000,
Vật liệu
đường % 15 15 15 15 15 15
khác
đồng
mức Nhân công
1m Kỹ sư công 34,61 46,60 63,04 83,90 116,60 158,43
4,0/8
Tên Thành Cấp địa hình
Mã Đơn
công phần hao
hiệu vị
việc phí I II III IV V VI
Công nhâncông 96,57 133,00 185,48 255,80 371,36 505,92
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc ca 12,75 19,20 29,28 45,24 73,20 101,85
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện
tử PLP-
ca 1,35 1,80 2,88 3,60 5,40 5,85
110 hoặc
loại tương
tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,07.
CK.11600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
CK.116 Bản đồ Cọc gỗ (4 x
tỷ lệ cọc 15 25 35 40 50 55
4 x 40) cm
1/1.000,
Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30
đường
đồng Vật liệu
% 15 15 15 15 15 15
mức 2m khác
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn
Mã hiệu công
hao phí vị
việc I II III IV V VI
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 33,1 43,4 60,0 79,5 110,8 150,9
Công nhân
công 91,7 127,9 176,1 242,1 343,9 480,7
4,0/7
Máy thi
công
Máy toàn
đạc điện tử
ca 11,7 20,4 27,4 42,5 63,3 96,0
TS06 hoặc
loại tương tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 1,4 1,8 2,9 3,6 5,4 5,9
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.11700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Thành Cấp địa hình
Mã Đơn
công phần hao
hiệu vị I II III IV V VI
việc phí
Vật liệuCK.117 Bản đồ Cọc gỗ (4 x
tỷ lệ 4 x 40) cm cọc 8 10 13 15 18 21
1/2.000,
đường Sổ đo quyển 1,5 1,5 3 3 4 4
đồng Vật liệu
% 15 15 15 15 15 15
mức 1m khác
Tên Thành Cấp địa hình
Mã Đơn
công phần hao
hiệu vị I II III IV V VI
việc phí
Nhân công
Kỹ sư
công 15,35 21,68 34,03 43,58 60,02 84,00
4,0/8
Công nhâncông 42,98 59,85 93,44 124,98 177,29 250,33
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc ca 5,46 7,32 11,40 17,88 27,48 41,40
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện
tử PLP-110 ca 0,90 1,08 1,44 2,16 3,60 3,60
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,07.
CK.11800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Thành Cấp địa hình
Đơn
Mã hiệu công phần hao
vị I II III IV V VI
việc phí
Vật liệu
CK.118 Bản đồ Cọc gỗ (4 x
cọc 8 10 13 15 18 21
tỷ lệ 4 x 40) cm
Tên Thành Cấp địa hình
Đơn
Mã hiệu công phần hao
vị I II III IV V VI
việc phí
1/2.000, Sổ đo quyển 1,5 1,5 3,0 3,0 4,0 4,0
đường Vật liệu
đồng khác % 15 15 15 15 15 15
mức 2m
Nhân công
Kỹ sư
công 13,81 19,41 30,55 40,57 57,02 79,58
4,0/8
Công nhân
công 38,90 53,99 84,67 116,71 168,33 237,11
4,0/7
Máy thi
công
Máy toàn
đạc điện tử
TS06 hoặc ca 4,98 6,72 10,62 16,74 25,86 39,00
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện
tử PLP-
ca 0,90 1,08 1,44 2,16 3,60 3,60
110 hoặc
loại tương
tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.11900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
Bản đồ Cọc gỗ (4 x
CK.119 cọc 8 10 13 15 21 21
tỷ lệ 4 x 40) cm
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
1/5000, Sổ đo quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0 3,0
đường
Vật liệu
đồng % 15 15 15 15 15 15
khác
mức
2m Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 9,04 12,05 15,07 21,09 28,50 39,05
Công nhân
công 24,79 32,81 40,62 57,67 80,36 113,21
4,0/7
Máy thi
công
Máy toàn
đạc điện tử
TS06 hoặc ca 3,04 4,00 4,54 7,08 11,10 17,16
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 0,36 0,36 0,63 0,72 1,08 1,62
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.12000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
CK.120 Bản đồ Cọc gỗ cọc 8,0 10 13 15 21 21
tỷ lệ (4x4x40) cm
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn
Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
1/5.000, Sổ đo quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0 3,0
đường Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
đồng
Nhân công
mức 5mKỹ sư 4,0/8 công 8,56 10,54 14,31 19,58 30,12 37,56
Công nhân công 23,36 29,01 38,43 53,57 82,66 108,18
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử TS06
ca 2,77 3,62 4,18 6,54 10,26 15,96
hoặc loại
tương tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 0,36 0,41 0,63 0,72 1,08 1,62
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.12100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
CK.121 Bản đồ Cọc gỗ (4 x 4 x
cọc 5,0 5,0 8,0 8,0 10 10
40) cm
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
tỷ lệ Sổ đo quyển 0,8 0,8 1,0 1,0 1,5 1,5
1/10.000, Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
đường
Nhân công
đồng
Kỹ sư 4,0/8 công 3,45 4,21 5,72 7,82 10,82 15,02
mức 2m
Công nhân
công 9,89 11,99 15,85 21,99 30,79 43,68
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 1,42 1,71 2,00 3,00 4,38 6,69
hoặc loại
tương tự
Máy thủy
bình điện tử
ca 0,16 0,17 0,26 0,30 0,42 0,63
PLP-110 hoặc
loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.12200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M
Đơn vị tính: 100 ha
Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình
hiệu việc hao phí vị I II III IV V VI
Vật liệuCK.122 Bản đồ Cọc gỗ (4 x 4 x
tỷ lệ 40) cm cọc 5,0 5,0 8,0 8,0 10 10
1/10.000,
Sổ đo quyển 0,8 0,8 1,0 1,0 1,5 1,5
đường
đồng
Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
mức 5m
Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình
hiệu việc hao phí vị I II III IV V VI
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 3,74 4,56 6,10 8,36 11,69 16,48
Công nhân
công 9,99 12,13 15,97 22,12 31,17 44,57
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 1,79 2,14 2,55 3,81 5,59 8,49
hoặc loại
tương tự
Máy thủy
bình điện tử
ca 0,16 0,17 0,26 0,30 0,42 0,63
PLP-110 hoặc
loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.20000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN BẰNG
THIẾT BỊ ĐO GPS VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;
- Tiến hành công tác đo vẽ bản đồ địa hình;
- Vẽ đường đồng mức;
- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;
- Nghiệm thu, bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng:
- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.
CK.21100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M
Đơn vị tính: 1ha
Cấp địa Mã Đơn
Tên công việc Thành phần hao phí hình
hiệu vị
I II
Vật liệu
CK.211 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 6,0 6,0
1/200, đường
Sổ đo quyển 2,2 2,2
đồng mức 0,5m
Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 2,71 3,70
Công nhân 4,0/7 công 7,20 9,86
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
ca 0,71 1,03
hoặc loại tương tự (3 máy)
Máy thủy bình điện tử PLP-110
ca 0,10 0,11
hoặc loại tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.21200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M
Đơn vị tính: 1ha
Mã Tên công Cấp địa hình
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu việc I II
Vật liệu
Bản đồ tỷ
CK.212 Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 6,0 6,0
lệ 1/200,
đường Sổ đo quyển 2,2 2,2
đồng mức %
1,0m Vật liệu khác 15 15
Mã Tên công Cấp địa hình
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu việc I II
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 2,58 3,53
Công nhân 4,0/7 công 6,95 9,38
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
hoặc loại tương tự ca 0,68 0,98
(3 máy)
Máy thủy bình điện tử
PLP-110 hoặc loại ca 0,10 0,11
tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.21300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M
Đơn vị tính: 1ha
Mã Tên công Cấp địa hình
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu việc I II
Vật liệu
CK.213 Bản đồ tỷ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 2,0 2,0
lệ 1/500, Sổ đo quyển 0,6 0,6
đường
Vật liệu khác % 15 15
đồng mức
0,5 m Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,97 1,45
Công nhân 4,0/7 công 2,57 3,91
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
ca 0,27 0,51
hoặc loại tương tự (3 máy)
Mã Tên công Cấp địa hình
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu việc I II
Máy thủy bình điện tử
PLP-110 hoặc loại tương ca 0,03 0,04
tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.21400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M
Đơn vị tính: 1ha
Cấp địa Mã Đơn
Tên công việc Thành phần hao phí hình
hiệu vị
I II
Vật liệu
CK.214 Bản đồ tỷ lệ 1/500, Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 2,0 2,0
đường đồng mức
1,0 m Sổ đo quyển 0,6 0,6
Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,92 1,37
Công nhân 4,0/7 công 2,45 3,69
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
ca 0,25 0,47
hoặc loại tương tự (3 máy)
Máy thủy bình điện tử
PLP-110 hoặc loại ca 0,03 0,04
tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.21500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M
Đơn vị tính: 100ha
Mã Tên công Cấp địa hình
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu việc I II
Vật liệu
CK.215 Bản đồ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 15,0 25,0
tỷ lệ Sổ đo quyển 1,60 1,60
1/1.000,
Vật liệu khác % 15 15
đường
đồng mức Nhân công
1,0 m Kỹ sư 4,0/8 công 33,01 45,92
Công nhân 4,0/7 công 89,56 125,27
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
hoặc loại tương tự ca 9,37 14,08
(3 máy)
Máy thủy bình điện tử
PLP-110 hoặc loại ca 1,35 1,80
tương tự
Máy khác % 10 10
10 20Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân thêm hệ số k = 1,07
CK.21600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M
Đơn vị tính: 100ha
Mã Đơn Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí
hiệu vị I II
Vật liệu
CK.216 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 15,0 25,0
Mã Đơn Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí
hiệu vị I II
1/1.000, đường Sổ đo quyển 1,6 1,6
đồng mức 2,0 m Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 29,40 41,58
Công nhân 4,0/7 công 81,52 117,64
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
ca 7,99 13,95
hoặc loại tương tự (3 máy)
Máy thủy bình điện tử
PLP-110 hoặc loại ca 1,35 1,80
tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.21700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M
Đơn vị tính: 100ha
Mã Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu I II
Vật liệu
CK.217 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 8,0 10,0
1/2.000, đường
Sổ đo quyển 1,5 1,5
đồng mức 1,0 m
Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 13,81 19,17
Công nhân 4,0/7 công 38,46 53,11
Máy thi công
Mã Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu I II
Bộ thiết bị GPS
G3100-R2 hoặc loại ca 3,88 5,01
tương tự (3 máy)
Máy thủy bình điện tử
PLP-110 hoặc loại ca 0,9 1,08
tương tự
Máy khác % 10 10
10 20Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân thêm hệ số k=1,07
CK.21800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M
Đơn vị tính: 100ha
Mã Đơn Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí
hiệu vị I II
Vật liệu
CK.218 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 8,0 10,0
1/2.000, đường
Sổ đo quyển 1,5 1,5
đồng mức 2,0 m
Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 13,51 18,43
Công nhân 4,0/7 công 36,32 49,97
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
ca 3,74 4,99
hoặc loại tương tự (3 máy)
Mã Đơn Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí
hiệu vị I II
Máy thủy bình điện tử
ca 0,9 1,08
PLP-110 hoặc loại tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.21900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M
Đơn vị tính: 100ha
Cấp địa hình
Mã hiệu Tên công việc Thành phần hao phí Đơn vị
I II
Vật liệu
CK.219 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 8,0 10,0
1/5.000, đường
đồng mức 2,0 m Sổ đo quyển 1,0 1,0
Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 7,93 10,47
Công nhân 4,0/7 công 21,92 28,87
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
ca 2,08 2,73
hoặc loại tương tự (3 máy)
Máy thủy bình điện tử
PLP-110 hoặc loại ca 0,36 0,41
tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.22000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5,0 M
Đơn vị tính: 100ha
Mã Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu I II
Vật liệu
CK.220 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 5,0 5,0
1/5.000, đường
Sổ đo quyển 1,0 1,0
đồng mức 5,0 m
Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 7,34 9,15
Công nhân 4,0/7 công 19,37 24,17
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
ca 1,9 2,48
hoặc loại tương tự (3 máy)
Máy thủy bình điện tử
PLP-110 hoặc loại ca 0,36 0,41
tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.22100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M
Đơn vị tính: 100ha
Mã Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu I II
Vật liệu
CK.221 Bản đồ tỷ lệ 1/10.000, Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 5,0 5,0
đường đồng mức
Sổ đo quyển 0,8 0,8
2,0 m
Vật liệu khác % 15 15
Mã Cấp địa hình
Tên công việc Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu I II
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 3,42 4,14
Công nhân 4,0/7 công 9,34 11,28
Máy thi công
Bộ thiết bị GPS
G3100-R2 hoặc loại ca 1,10 1,32
tương tự (3 máy)
Máy thủy bình điện
tử PLP-110 hoặc loại ca 0,16 0,17
tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.22200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5,0 M
Đơn vị tính: 100ha
Cấp địa Mã Đơn
Tên công việc Thành phần hao phí hình
hiệu vị
I II
Vật liệu
CK.222 Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm cọc 5,0 5,0
1/10.000, đường
Sổ đo quyển 0,8 0,8
đồng mức 5,0 m
Vật liệu khác % 15 15
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 3,05 3,70
Công nhân 4,0/7 công 8,05 9,74
Máy thi công
Cấp địa
Mã Đơn
Tên công việc Thành phần hao phí hình
hiệu vị
I II
Bộ thiết bị GPS G3100-R2
ca 0,92 1,10
hoặc loại tương tự (3 máy)
Máy thủy bình điện tử
ca 0,16 0,17
PLP-110 hoặc loại tương tự
Máy khác % 10 10
10 20CK.30000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH DƯỚI NƯỚC BẰNG
MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ
1. Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;
- Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thủy chuẩn đo vẽ;
- Tiến hành đo vẽ chi tiết các điểm đặc trưng;
- Vẽ đường đồng mức;
- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;
- Nghiệm thu, bàn giao.
2. Điều kiện áp dụng: Cấp địa hình theo phụ lục số 13.
Những công việc chưa tính vào mức: Công tác thi công phương tiện nổi (tàu, thuyền, phao, phà).
CK.31100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M
Đơn vị tính: 1ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V
việc
Vật liệu
CK.311 Bản đồ Cọc gỗ (4 x 4 x cọc 4,0 4,0 6,0 6,0 8,0
tỷ lệ 40) cm
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V
việc
1/200, Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8
đường
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
đồng
mức Nhân công
0,5m Kỹ sư 4,0/8 công 3,82 5,16 6,97 9,44 13,16
Công nhân 4,0/7 công 9,46 12,89 17,72 23,68 33,19
Máy thi công
Máy toàn đạc điện
tử TS06 hoặc loại ca 0,67 0,99 1,58 1,94 2,86
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-110 ca 0,08 0,09 0,10 0,11 0,13
hoặc loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50CK.31200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
Bản Cọc gỗ (4 x
CK.312 đồ cọc 4,0 4,0 6,0 6,0 8,0 8,0
4 x 40) cm
tỷ lệ
1/200, Sổ đo quyển 2,2 2,2 2,5 2,5 2,8 2,8
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
đường Vật liệu
% 10 10 10 10 10 10
đồng khác
mức Nhân công
1m
Kỹ sư 4,0/8 công 3,65 4,91 6,63 8,97 12,53 17,57
Công nhân
công 9,05 12,27 16,91 22,64 31,69 44,70
4,0/7
Máy thi
công
Máy toàn
đạc điện tử
TS06 hoặc ca 0,65 0,94 1,53 1,93 2,77 4,08
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 0,08 0,09 0,10 0,11 0,13 0,15
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.31300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M
Đơn vị tính: 1ha
Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình
hiệu việc hao phí vị I II III IV V
Vật liệu
Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4 x 4 x
CK.313 cọc 2,0 2,0 3,0 3,0 4,0
1/500, 40) cm
Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình
hiệu việc hao phí vị I II III IV V
đường đồng Sổ đo quyển 0,6 0,6 0,7 0,7 0,8
mức 0,5m Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 1,34 1,83 2,44 3,28 4,59
Công nhân 4,0/7 công 3,32 4,76 6,58 8,91 12,59
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 0,25 0,49 0,80 1,13 1,68
hoặc loại
tương tự
Máy thủy bình
điện tử PLP-110
ca 0,02 0,03 0,04 0,04 0,05
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50CK.31400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
Bản Cọc gỗ
CK.314 cọc 2,0 2,0 3,0 3,0 4,0 4,0
đồ tỷ (4x4x40) cm
lệ Sổ đo quyển 0,6 0,6 0,7 0,7 0,8 0,8
1/500,
đường Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V VI
việc
đồng Nhân công
mức Kỹ sư 4,0/8 công 1,28 1,72 2,32 3,12 4,37 6,13
1m
Công nhân
công 3,19 4,47 6,25 8,49 12,00 17,08
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 0,24 0,46 0,76 1,08 1,60 2,43
hoặc loại
tương tự
Máy thủy
bình điện tử
ca 0,02 0,03 0,04 0,04 0,05 0,05
PLP-110 hoặc
loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.31500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
Cọc gỗ
CK.315 cọc 15 25 35 40 50 55
(4x4x40) cm
Bản đồ
tỷ lệ Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30
1/1000 Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
đường Nhân côngđồng Kỹ sư 4,0/8 công 45,18 60,85 82,36 109,74 152,67 207,27 mức 1m
Công nhân công 114,19 156,72 217,63 297,86 426,83 581,78
4,0/7
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
Máy thi công
Máy toàn
đạc điện tử
ca 9,30 14,43 22,89 36,00 58,17 81,81
TS06 hoặc
loại tương tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 1,08 1,53 2,43 3,06 4,59 4,95
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.31600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
Cọc gỗ
CK.316 cọc 15 25 35 40 50 55
(4x4x40) cm
Bản đồ Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30
tỷ lệ
Vật liệu
1/1000 % 15 15 15 15 15 15
khác
đường
Nhân công
đồng
mức 2m Kỹ sư 4,0/8 công 43,28 56,91 78,44 103,71 144,84 197,45
Công nhâncông 108,88 146,61 207,01 281,82 399,46 554,18
4,0/7
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
Máy thi công
Máy toàn
đạc điện tử
ca 8,52 13,42 21,51 34,08 51,24 77,67
TS06 hoặc
loại tương tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 1,08 1,53 2,43 3,06 4,59 4,95
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.31700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
Vật liệu
Cọc gỗ (4 x
CK.317 cọc 8 10 13 15 18 21
Bản đồ 4 x 40) cm
tỷ lệ Sổ đo quyển 16 16 20 20 30 30
1/2000,
Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
đường
Nhân công
đồng
mức Kỹ sư 4,0/8 công 19,88 28,32 44,22 55,92 78,46 109,81
1m Công nhân
công 50,46 71,29 112,18 145,77 206,07 294,04
4,0/7
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị
việc I II III IV V VI
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 3,95 5,39 9,00 14,04 20,22 33,29
hoặc loại
tương tự
Máy thủy
bình điện tử
ca 0,77 0,92 1,44 1,80 3,06 3,09
PLP-110 hoặc
loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.31800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V VI
việc
Vật liệu
Cọc gỗ (4 x
CK.318 cọc 8,0 10 13 15 18 21
4 x 40) cm
Bản đồ
Sổ đo quyển 1,5 1,5 3,0 3,0 4,0 4,0
tỷ lệ
1/2000 Vật liệu % 15 15 15 15 15 15
đường khác
đồng Nhân công
mức
Kỹ sư 4,0/8 công 18,93 26,73 42,00 52,90 74,44 103,77
2m
Công nhân
công 47,88 67,20 105,95 137,98 198,27 278,32
4,0/7
Tên Cấp địa hình
Mã Thành phần Đơn
công
hiệu hao phí vị I II III IV V VI
việc
Máy thi
công
Máy toàn
đạc điện tử
TS06 hoặc ca 3,61 4,97 8,29 13,24 20,89 31,62
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 0,77 0,92 1,22 1,80 3,06 3,06
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.31900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc
Vật liệu
CK.319 Bản đồ Cọc gỗ (4 x
cọc 8,0 10 13 15 21 21
tỷ lệ 4 x 40) cm
1/5000,
Sổ đo quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0 3,0
đường
đồng Vật liệu % 15 15 15 15 15 15
mức khác
2m Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 11,78 15,73 19,66 27,53 37,36 50,99
Tên Cấp địa hình
Thành phần Đơn
Mã hiệu công
hao phí vị I II III IV V VI
việc
Công nhân
công 29,48 39,24 48,83 69,05 95,68 133,20
4,0/7
Máy thi
công
Máy toàn
đạc điện tử
TS06 hoặc ca 2,21 2,96 3,39 5,35 8,51 13,26
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 0,31 0,32 0,54 0,61 0,92 1,38
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.32000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên Thành Cấp địa hình
Đơn
Mã hiệu công phần hao
vị I II III IV V VI
việc phí
Vật liệu
CK.320 Bản đồ Cọc gỗ
tỷ lệ (4x4x40) cm cọc 8,0 10 13 15 21 21
1/5.000,
Sổ đo quyển 1,0 1,0 2,0 2,0 3,0 3,0
đường
đồng Vật liệu
% 15 15 15 15 15 15
mức 5m khác
Tên Thành Cấp địa hình
Đơn
Mã hiệu công phần hao
vị I II III IV V VI
việc phí
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 11,19 13,76 18,63 25,54 35,30 49,05
Công nhâncông 27,95 34,59 46,19 64,14 90,32 127,70
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn đạc điện tử
TS06 hoặc ca 2,04 2,73 3,14 4,97 7,94 12,42
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện
tử PLP-110 ca 0,31 0,32 0,54 0,61 0,92 1,38
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.32100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M
Đơn vị tính: 100 ha
Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình
hiệu việc hao phí vị I II III IV V VI
Vật liệuCK.321 Bản đồ Cọc gỗ (4 x
tỷ lệ 4 x 40) cm cọc 5,0 5,0 8,0 8,0 10 10
1/10.000,
đường Sổ đo quyển 0,8 0,8 1,1 1,1 1,5 1,5
đồng
Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
mức 2m
Mã Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình
hiệu việc hao phí vị I II III IV V VI
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 4,47 5,50 7,46 10,21 14,13 19,62
Công nhân
công 11,52 14,14 18,89 26,10 36,45 51,35
4,0/7
Máy thi công
Máy toàn
đạc điện tử
TS06 hoặc ca 1,05 1,28 1,52 2,30 3,38 5,16
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110 ca 0,14 0,15 0,23 0,25 0,36 0,54
hoặc loại
tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.32200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5M
Đơn vị tính: 100 ha
Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình Mã hiệu
việc hao phí vị I II III IV V VI
Vật liệu
CK.322 Bản đồ Cọc gỗ
cọc 5,0 5,0 8,0 8,0 10 10
tỷ lệ (4x4x40) cm
1/10.000, Sổ đo quyển 0,8 0,8 1,1 1,1 1,5 1,5
đường
Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
đồng mức
5m Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 4,24 5,21 7,50 9,70 13,42 18,63
Công nhân
công 10,91 13,38 18,81 24,76 34,56 48,66
4,0/7
Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hìnhMã hiệu
việc hao phí vị I II III IV V VI
Máy thi công
Máy toàn đạc
điện tử TS06
ca 0,96 1,18 1,41 2,14 3,16 4,80
hoặc loại
tương tự
Máy thủy
bình điện tử
ca 0,14 0,15 0,23 0,25 0,36 0,54
PLP-110 hoặc
loại tương tự
Máy khác % 10 10 10 10 10 10
10 20 30 40 50 60CK.40000 ĐO VẼ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
1. Thành phần công việc:
- Thu thập và nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến khu vực đo vẽ, đi quan sát tổng thể.
- Lập phương án thi công đo vẽ.
- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, phương tiện đo vẽ.
- Tiến hành đo vẽ tại thực địa.
- Mô tả các điểm lộ tự nhiên, hố khoan, hố đào, các điểm dọn sạch.
- Lập mặt cắt thực đo bằng thước dây.
- Đo vẽ các điểm khe nứt.
- Quan sát, mô tả các điểm địa chất vật lý.
- Đo vẽ, tìm kiếm các bãi VLXD phù hợp với giai đoạn khảo sát.
- Nghiên cứu, thu thập về địa chất thủy văn, địa chất công trình.
- Lấy mẫu thạch học, mẫu lưu... vận chuyển mẫu.
- Chỉnh lý tài liệu sơ bộ ngoài thực địa.
- Chỉnh lý và lập bản đồ địa chất công trình, địa mạo của khu vực đo vẽ.
- Lập thuyết minh và các bản vẽ, phụ lục.
2. Điều kiện áp dụng: Cấp phức tạp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng tại phụ lục số 14.
3. Những công việc chưa tính vào định mức:
- Công tác phân tích, đánh giá bản đồ khoáng sản có ích.
- Công tác xác định động đất.
- Công tác tìm kiếm VLXD ngoài khu vực đo vẽ.
- Công tác đo địa hình cho công tác đo vẽ địa chất.
- Công tác chụp ảnh mặt đất và biên vẽ ảnh bằng máy bay, bằng vi tính.
- Công tác thí nghiệm địa chất thủy văn và địa chất công trình.
- Công tác khoan, đào, địa chất công trình, thăm dò địa vật lý.
CK.41100 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/200.000
Đơn vị tính: 1 km2
Mã Tên công Đơn Cấp phức tạp
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I II III
Vật liệu
CK.411 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,012 0,015 0,015
bản đồ
Địa bàn địa chất cái 0,004 0,005 0,005
địa chất
Kính lúp cái 0,003 0,004 0,004
tỷ lệ
1/200.000 Kính lập thể cái 0,0016 0,002 0,002
Thước dây 50m cái 0,004 0,005 0,005
Đồng hồ bấm giây cái 0,0008 0,001 0,001
Giấy can cuộn 0,02 0,02 0,02
Giấy gói mẫu ram 0,02 0,02 0,02
Túi vải đựng mẫu cái 0,2 0,2 0,2
Mã Tên công Đơn Cấp phức tạp
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I II III
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 2,77 3,14 5,12
Máy thi công
Ống nhòm ca 0,0004 0,0004 0,0004
Máy ảnh ca 0,0004 0,0004 0,0004
Kính hiển vi ca 0,0004 0,0004 0,0004
Ô tô vận tải thùng ca 0,005 0,005 0,005
1,5T
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CK.41200 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/100.000
Đơn vị tính: 1 km2
Mã Tên công Đơn Cấp phức tạp
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I II III
Vật liệu
CK.412 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,013 0,015 0,015
bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,0045 0,005 0,005
địa chất
Kính lúp cái 0,0036 0,004 0,004
tỷ lệ
1/100.000 Kính lập thể cái 0,0018 0,002 0,002
Thước dây 50m cái 0,0045 0,005 0,005
Đồng hồ bấm giây cái 0,0009 0,001 0,001
Giấy can cuộn 0,04 0,04 0,04
Giấy gói mẫu ram 0,03 0,03 0,03
Túi vải đựng mẫu cái 0,5 0,5 0,5
Mã Tên công Đơn Cấp phức tạp
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I II III
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 6,23 7,06 11,6
Máy thi công
Ống nhòm ca 0,00045 0,00045 0,00045
Máy ảnh ca 0,00045 0,00045 0,00045
Kính hiển vi ca 0,00045 0,00045 0,00045
Ô tô vận tải thùng ca 0,01 0,01 0,01
1,5T
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CK.41300 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/50.000
Đơn vị tính: 1 km2
Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị
việc I II III
Vật liệu
CK.413 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,015 0,015 0,015
bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,005 0,005 0,005
địa chất
Kính lúp cái 0,004 0,004 0,004
tỷ lệ
1/50.000 Kính lập thể cái 0,002 0,002 0,002
Thước dây 50m cái 0,005 0,005 0,005
Đồng hồ bấm giây cái 0,001 0,001 0,001
Giấy can cuộn 0,08 0,08 0,08
Giấy gói mẫu ram 0,05 0,05 0,05
Túi vải đựng mẫu cái 1 1 1
Vật liệu khác % 10 10 10
Tên Cấp phức tạp
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị
việc I II III
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 13,87 15,8 25,9
Máy thi công
Ống nhòm ca 0,0005 0,0005 0,0005
Máy ảnh ca 0,0005 0,0005 0,0005
Kính hiển vi ca 0,0005 0,0005 0,0005
Ô tô vận tải thùng ca 0,027 0,027 0,027
1,5T
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CK.41400 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/25.000
Đơn vị tính: 1 km2
Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III
việc
Vật liệu
CK.414 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,06 0,06 0,06
bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,01 0,01 0,01
địa chất
Kính lúp cái 0,008 0,008 0,008
tỷ lệ
1/25.000 Kính lập thể cái 0,01 0,01 0,01
Thước dây 50m cái 0,01 0,01 0,01
Đồng hồ bấm giây cái 0,002 0,002 0,002
Giấy can cuộn 0,15 0,15 0,15
Giấy gói mẫu ram 0,10 0,10 0,10
Túi vải đựng mẫu cái 1,5 1,5 1,5
Vật liệu khác % 10 10 10
Tên Cấp phức tạp
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III
việc
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 30,9 35,2 57,9
Máy thi công
Ống nhòm ca 0,001 0,001 0,001
Máy ảnh ca 0,001 0,001 0,001
Kính hiển vi ca 0,001 0,001 0,001
Ô tô vận tải thùng ca 0,09 0,09 0,09
1,5T
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CK.41500 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/10.000
Đơn vị tính: 1 km2
Mã Tên công Đơn Cấp phức tạp
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I II III
Vật liệu
CK.415 Đo vẽ bản Búa địa chất cái 0,08 0,08 0,08
đồ địa Địa bàn địa chất cái 0,02 0,02 0,02
chất tỷ lệ
Kính lúp cái 0,012 0,012 0,012
1/10.000
Kính lập thể cái 0,006 0,006 0,006
Thước dây 50m cái 0,015 0,015 0,015
Đồng hồ bấm giây cái 0,004 0,004 0,004
Giấy can cuộn 0,5 0,5 0,5
Giấy gói mẫu ram 0,20 0,20 0,20
Túi vải đựng mẫu cái 2 2 2
Vật liệu khác % 10 10 10
Mã Tên công Đơn Cấp phức tạp
Thành phần hao phí
hiệu việc vị I II III
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 83,3 115,2 182,4
Máy thi công
Ống nhòm ca 0,001 0,001 0,001
Máy ảnh ca 0,001 0,001 0,001
Kính hiển vi ca 0,001 0,001 0,001
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CK.41600 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/5.000
Đơn vị tính: 1 km2
Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III
việc
Vật liệu
CK.416 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,1 0,1 0,1
bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,03 0,03 0,03
địa chất
Kính lúp cái 0,025 0,025 0,025
tỷ lệ
1/5.000 Kính lập thể cái 0,009 0,009 0,009
Thước dây 50m cái 0,025 0,025 0,025
Đồng hồ bấm giây cái 0,006 0,006 0,006
Giấy can cuộn 1,0 1,0 1,0
Giấy gói mẫu ram 0,50 0,50 0,50
Túi vải đựng mẫu cái 2 2 2
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 150,1 201,4 371,45
Tên Cấp phức tạp
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III
việc
Máy thi công ca 0,002 0,002 0,002
Ống nhòm
Máy ảnh ca 0,002 0,002 0,002
Kính hiển vi ca 0,002 0,002 0,002
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CK.41700 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/2.000
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III
việc
Vật liệu
CK.417 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,002 0,002 0,002
bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,001 0,001 0,001
địa chất
Kính lúp cái 0,001 0,001 0,001
tỷ lệ
1/2.000 Kính lập thể cái 0,001 0,001 0,001
Thước dây 50m cái 0,001 0,001 0,001
Đồng hồ bấm giây cái 0,0005 0,0005 0,0005
Giấy can cuộn 0,02 0,02 0,02
Giấy gói mẫu ram 0,150 0,150 0,150
Túi vải đựng mẫu cái 2 2 2
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 4,19 6,78 13,6
Máy thi công
Ống nhòm ca 0,0001 0,0001 0,0001
Máy ảnh ca 0,0001 0,0001 0,0001
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CK.41800 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/1.000
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III
việc
Vật liệu
CK.418 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,003 0,003 0,003
bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,001 0,001 0,001
địa chất
tỷ lệ Kính lúp cái 0,001 0,001 0,001
1/1.000 Kính lập thể cái 0,001 0,001 0,001
Thước thép 20m cái 0,001 0,001 0,001
Đồng hồ bấm giây cái 0,0001 0,0001 0,0001
Giấy can cuộn 0,04 0,04 0,04
Giấy gói mẫu ram 0,02 0,02 0,02
Túi vải đựng mẫu cái 0,5 0,5 0,5
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 8,4 13,6 24,8
Máy thi công
Ống nhòm ca 0,0001 0,0001 0,0001
Máy ảnh ca 0,0001 0,0001 0,0001
Máy khác % 5 5 5
10 20 30CK.41900 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/500
Đơn vị tính: 1 ha
Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III
việc
Vật liệu
CK.419 Đo vẽ Búa địa chất cái 0,005 0,005 0,005
bản đồ Địa bàn địa chất cái 0,002 0,002 0,002
Tên Cấp phức tạp
Mã Đơn
công Thành phần hao phí
hiệu vị I II III
việc
địa chất Kính lúp cái 0,002 0,002 0,002
tỷ lệ Kính lập thể cái 0,002 0,002 0,002
1/500
Thước thép 20m cái 0,0005 0,0005 0,0005
Đồng hồ bấm giây cái 0,002 0,002 0,002
Giấy can cuộn 0,06 0,06 0,06
Giấy gói mẫu ram 0,04 0,04 0,04
Túi vải đựng mẫu cái 1,5 1,5 1,5
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 16,2 26,4 48
Máy thi công
Ống nhòm ca 0,00016 0,00016 0,00016
Máy ảnh ca 0,00016 0,00016 0,00016
Máy khác % 5 5 5
10 20 30PHỤ LỤC 01 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM
Cấp
Đặc tính đất đá
- Đất trồng trọt không có rễ cây lớn. Đất dính chứa hữu cơ
- Đất than bùn, đất dạng hoàng thổ
I - Đất dính các loại lẫn ít dăm sạn (dưới 5%), trạng thái dẻo mềm tới
dẻo chảy.
- Dùng xẻng hoặc cuốc bàn đào tương đối dễ dàng
- Đất trồng trọt có rễ cây lớn
- Đất dính chứa dưới 10% dăm sạn hoặc sỏi cuội
- Đất thuộc tầng văn hóa hoàng thổ, chứa đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... dưới 10%
II
- Cát các loại khô ẩm lẫn dưới 10% cuội sỏi
- Trạng thái đất dẻo mềm tới dẻo cứng
- Đất rời trạng thái xốp
- Dùng xẻng và cuốc bàn đào được, dùng mai xắn được
- Đất dính chứa từ 10 - 30% mảnh dăm sạn hoặc sỏi cuội
- Đất thuộc tầng văn hóa hoàng thổ chứa từ 10 - 30% đá, gạch vụn, mảnh bê tông
- Đất tàn tích các loại
III
- Cát lẫn cuội sỏi, hàm lượng cuội sỏi không quá 30%
- Đất dính có trạng thái thường dẻo cứng tới nửa cứng
- Đất rời ở trạng thái chặt vừa
- Cuốc bàn và cuốc chim to lưỡi đào được
Cấp
Đặc tính đất đá
- Đất dính lẫn 30- 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi. Hàm lượng sét khá cao.
Dẻo quánh
- Đất thuộc loại sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các loại đá. Đất IV thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ và chứa gạch, đá vụn... từ 30 - 50%
- Đất dính ở trạng thái nửa cứng
- Đất rời ở trạng thái chặt
- Cuốc chim nhỏ lưỡi nặng 2,5kg đào được. Cuốc bàn cuốc chối tay
- Đất dính lẫn trên 50% dăm sạn
- Đất thuộc sản phẩm phong hóa mạnh của các đá
- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ có trên 50% đá, gạch vụn...
V - Cuội sỏi sạn rời rạc lẫn cát sét...
- Đất dính ở trạng thái cứng
- Đất rời ở trạng thái rất chặt
- Cuốc chim đầu nhỏ lưỡi nặng 2,5kg hoặc xà beng mới đào được
PHỤ LỤC 02 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC ĐÀO GIẾNG ĐỨNG
Cấp đất
Các đất đá đại diện cho mỗi cấp đá
Than bùn và lớp đất trồng không có rễ cây, đất bở rời : Hoàng thổ, cát
I (không chảy). Á cát có cuội và đá dăm. Bùn ướt và đất bùn, á sét dạng hoàng thổ. Đất tảo cát, phần mềm
Than bùn và lớp đất trồng không có rễ cây hoặc một ít cuội và đá dăm nhỏ (dưới 3cm). Á sét và á sét có lẫn đến 20% tạp chất cuội và đá dăm nhỏ (dưới 30cm). Cát chặt, á sét chặt, đất hoàng thổ, mác nơ bở rời. Cát
II chảy không có áp lực, sét có độ chặt xít trung bình (dạng dai và dẻo).
Đá phần, điarômit, muối mỏ (halit). Các sản phẩm phong hóa của đá macma và biến chất đã bị các lanh hóa hoàn toàn, quặng sát óc rơ.
Á sét và cát lẫn đến 20% cuội và đá dăm (đến 3cm). Đất ướt, chặt xít, sạn, đất chảy có áp lực
Đất sét có nhiều lớp nhỏ đến 5cm. Cát kết gắn kết yếu bởi cát và macnơ, chắc xít, chứa macnơ thạch cao hóa chứa cát. Alôvrôlit chứa
III sét gắn kết yếu. Các gắn kết bằng xi măng sét vôi. Macnơ, đá vôi vỏ sò. Đá phần chắc sét. Manhêtit. Thạch cao tinh thể vụn phong hóa.
Thanh đá yếu, than nâu
Đá phiến tale hủy hoại của tất cả các biến dạng quặng mangan, quặng sắt bị ôxy hóa bở rời. Bau xít dạng sét
Đá cuội: Gồm các cuội nhỏ, các đá trầm tích, bùn và than bùn.
Alêvrôlit sét chắc xít. Các kết sét Macnơ chắc xít. Đá vôi không chắc và dôlômit: Manhêdit chắc xít và đá vôi có lỗ rỗng, tuf. Thạch cao kết tinh, anhydrit, muối kali. Than đá có độ cứng trung bình. Than nâu cứng. Cao lanh (nguyên sinh). Đá phiến sét, sét cát, alêvrôlit,
IV sacpantinit (secpentin) bị phong hóa mạnh và bị talo hóa. Skacnơ không chắc thuộc thành phần clorit và am ibon mica, Apatit kết tinh.
Đunit phong hóa mạnh pêridotit, kim-bec-lit bị phong hóa
Quặng mactit và các loại tương tự bị phong hóa mạnh. Quặng sắt màu dính nhớt, bau xít
Cấp đất
Các đất đá đại diện cho mỗi cấp đá
Đá cuội, dăm. Cát kết xi măng gần kết là vôi và sắt, Alêvrôlit, acgilit rất chắc chắn, chứa nhiều cát, cuội kết, đá trầm tích với xi măng sét cát hoặc xi măng xốp khác. Đá vôi đôlômit chứa macnơ anhydrit rất chắc, than đế cứng antraxit, phốt pho rít kết hạch. Đá phiến sét mica,
V micaclorit-talac clorit, set clorit xemixit secpontin (secpontin), anbitophia phong hóa Kêratophia, tuf núi lửa bị xêrixit hóa, quặng mac tit và các loại tương tự không chắc. Dunit bị phong hóa.
Kimbeclit dạng dăm sét
Anhydrit chặt xít bị vật liệu tù làm bẩn, sét chặt sít với các lớp đôlômit nhỏ và xiserit. Cuội kết trầm tích với xi măng vôi. Các kết pha cát vôi thạch anh. Alevrôlit chặt xít. Đá phiến sét, xerixit thạch anh, Mica Thạch anh, clorit-thạch anh, Xerixit-cloxit-thạch anh, đá
VI phiến lớp Anbitophia clorit hóa về phân phiến. Kêratophia, gabrô, acgilit silích hóa yếu. Đunit không bị phong hóa, Am I bolit.
Pirôxennit tinh thể lớn. Các đá cácbonat, talo-apatit. Scacnơ can xít epi đốt. Pi rit rời. Sắt nâu xốp có dạng lỗ rỗng. Quặng hêmatit-mac xit tit, xiđêrit
Acgilit ailic hóa, cuội của đá macma và biến chất đá dăm không có tảng lăn. Cuội kết thuộc đá macma (50%) với xi măng sét cát. Cuội kết đá trầm tích với xi măng silic. Cát kết thạch anh. Đêlêmit rất chắc xít. Cát kết penpat thạch hóa hóa. Đá vôi. Cáclinaganmatolit. Phốt pho rít tấm. Đá phiến bộ Silic hóa yếu. Anphibon manhetit Hocnublen, hocnơblen-clorit anbi tofia phân phiến hóa. Kêratefia, pocfia pocfỉit,
VII tuf diaoupocfia, pocfirit bị phong hóa tác động. Gromit hạt to và nhỏ bị phong hóa. Xêrixit cliorit, gabrô về các đá macma khác, pirô quặng kim beclit dạng bzan
Scacnơ augit-granat chứa can xít, thạch anh rỗng (nứt có hang, ocro), sát nên rỗng có hàng hóa, Gromit quặng sunphua, quặng amphiben - manhêtit
Acgilit chứa silic, cuội kết đá macma với xi măng vôi, đôlômit thạch VIII anh hóa, đá vôi silic hóa và đôlômit fôtferit, dạng vỉa chắc xít. Đá phiến silic hóa. Clorit thạch anh, xêrixit thạch anh. Epiđôt clorit, thạch
Cấp đất
Các đất đá đại diện cho mỗi cấp đá anh, mica Gơnai Anbitofia thạch anh, hạt trung bình và keratofia.
Bazan phong hóa. Điabazpocffiorit. Andohit. Labra điêrit poridorit,
Granit hạt nhỏ bị phong hóa. Xatit, gabrô, granito gơnai bị phong hóa.
Prematit. Các đá tuốc malib thạch anh. Các đá cacbonat thạch anh và birit thạch anh. Sắt nâu có lỗ rỗng. Quặng hyđrô hamitit chắc xít, quắcsit hematit, manhêtit, pỉit chắc xít, bau xít (đia spe)
Bazan không bị phong hóa. Cuội kết đá macma với xi măng xilic, vôi, đá vôi scacnơ. Cát kết silic đá vôi, đôlômit chứa silic, phốt pho rít vỉa silic hóa, đá phiến chứa Silic, Quắc xít manhêtit và hệ matit dạng dài mỏng Manhêtit mactit chắc xít, đá sừng amfibon manhêtit và xerixit hóa. Anbitofia và kêratofbi, trachit pocfia thạch anh hóa. Điabat tinh thể nhỏ ruf silic hóa, đá sừng hóa, lipôtit bị phong hóa, micrô grano
IX điorit hạt lớn và trung bình granitô gnai, grano điorit xêrixit- gabrônplit-pocmatit. Bêrêzit Scacnơ tinh thể nhỏ thành phần augit
Epidot, granat, đatomit granat-hêdenbargit scacnơ hạt lớn, granat, amfibolit thạch anh hóa, parit. Các đá tuốc bin thạch anh không bị phong hóa. Sét nâu chắc xít. Thạch anh với số lượng pirit lớn. Brarit chắc xít
Các trậm tích cuội đá tảng macma và bị biến chất các kết thạch anh chắc xít Japilit bị phong hóa. Các đá silio, fotfat. Quắc xít hạt không đầu. Đá sừng với tán khoáng vật sunfua. Aubitofia thạch anh và
X kêratofia. Liparit. Granit, micro granit pecmatit chắc xít chứa thạch anh. Scacnơ hạt nhỏ granat Đatolit-granat. Quặng manhêtit và mactit chắc xít với các lớp nhỏ đá sừng. Sác nêu silic hóa. Thạch anh mạch, peclirit bị thạch anh hóa mạnh và đá sừng hóa
Anbitofia hạt mịn và bị sừng hóa. Japitlit không bị phong hóa. Đá phiến dạng ngọc bích chứa silic-quắc xít đá sừng chứa sắt rất cứng.
XI
Thạch anh chắc xít. Các đá cơrinđôn. Jatpi lit, mactit - hêmatit và manhêtit - homanit
Jetpilit dạng khối đặc xít hoàn toàn không bị phong hóa, đá lửa, ngọc
XII bích, đá sừng, quắc xít các đá egirin và côrin đơn
PHỤ LỤC 03 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ
Cấp địa
Những địa hình tiêu biểu cho mỗi cấp hình
- Vùng địa hình bằng phẳng, thung lũng rộng hoặc đồng bằng.
- Đồi trọc hoặc cây thưa lẫn cỏ tranh, sườn dốc không quá 10 độ.
I
- Ao hồ, mương, suối, ruộng nước chiếm không quá 20% diện tích khu vực khảo sát
- Vùng công tác khá bằng phẳng, đồi thấp, dốc thoải (sườn dốc không quá 20 độ) hoặc một phần là bãi cát hoặc đầm lầy.
- Rừng thưa, ít cây to, giang nứa. Vùng ruộng nước canh tác, ít nước, chiếm không quá 30% diện tích khu vực khảo sát.
- Khu vực có thôn xóm, nhà cửa, vườn cây, ao hồ chiếm đến 20%
II diện tích khu vực khảo sát.
- Khu vực ít công trình, hầm mỏ, công trường (khoảng 20%) chiều dài các tuyến khảo sát nằm trong khu vực đã xây dựng.
- Vùng địa hình ít bị cắt bởi mạng lưới khe suối. Đồi núi gồ ghề, sườn dốc không quá 30%.
- Vùng trũng có nhiều mương máng hoặc vùng đầm lầy, rừng rậm, cây leo, giang nứa chiếm 50% diện tích khảo sát.
III - Khu vực công trường, mỏ khai thác lộ thiên. Thành phố có nhiều nhà cửa, công trình (khoảng 50% chiều dài các tuyến thăm dò nằm trong khu vực đã xây dựng)
- Vùng địa hình phức tạp, vận chuyển máy móc, thiết bị khó khăn.
- Vùng bị phân cắt mạnh, đồi núi dốc cao, sườn dốc lớn hơn 30 độ, khe suối sâu, hiểm trở.
IV - Rừng rậm nhiều cây leo chằng chịt hoặc đầm lầy, đồng trũng, ao hồ nhiều chiếm hơn 70% diện tích khảo sát.
- Các tuyến khảo sát thường xuyên cắt qua suối hoặc tất cả các tuyến thăm dò đều đi qua khu vực đã xây dựng.
PHỤ LỤC 04 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN THỦ CÔNG
Cấp đất
Đặc tính đá
- Đất trồng trọt không có rễ cây lớn
- Đất dính chứa hữu cơ. Đất than bùn. Đất dạng hoàng thổ. Khi nắm
I chặt, nước và cả đất phòi qua kẽ các ngón tay
- Đất dính thường ở trạng thái dẻo mềm tới dẻo chảy
- Đất rời ở trạng thái rất xốp
- Đất trồng trọt có rễ cây, gốc cây lớn
- Đất dính chứa dưới 10% dăm sạn hoặc cuội sỏi
- Đất thuộc tầng văn hóa chưa hoàng thổ, chứa đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... dưới 10%
II - Cát từ các loại (từ thô tới mịn) bão hòa nước và cát chảy có lẫn tới
10% hạt cuội sỏi
- Đất rất dễ nhào nặn bằng tay.
- Trạng thái đất dính thường dẻo cứng dẻo mềm
- Đất rời ở trạng thái xốp
- Đất dính chứa từ 10-30% dăm sạn hoặc sỏi
- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ, chứa từ 10-30% đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông...
- Cát lẫn cuội sỏi với hàm lượng cuội sỏi 10-30%
III - Cát các loại chứa nước có áp lực. Quá trình khoan thường dễ bị sập vách hoặc bị bồi lấp hố
- Đất dính dùng ngón tay có thể ấn lõm hoặc nặn được mẫu đất theo ý muốn
- Đất dính thường ở trạng thái nửa cứng tới dẻo cứng. Đất rời ở trạng thái chặt vừa
Cấp đất
Đặc tính đá
- Đất dính lẫn 30-50% dăm sạn hoặc cuội sỏi
- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ và chứa từ 30- 50% đá vụn, gạch vụn...
IV
- Đất không thể nặn hoặc ấn lõm được bằng các ngón tay bình thường
- Đất dính thường ở trạng thái cứng tới nửa cứng
- Đất rời ở trạng thái chặt
- Đất dính chứa trên 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi
- Đất Laterit kết thể non (đá ong mềm)
- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ có trên 50% đá vụn, gạch vụn...
- Sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các đá
V
- Cuội sỏi lẫn cát với hàm lượng cuội sỏi trên 50%
- Đất không thể ẩn lõm bằng ngón tay cái
- Đất dính ở trạng thái cứng
- Đất rời ở trạng thái rất chặt
PHỤ LỤC 05 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU
Cấp Nhóm
Đất đá đại diện và phương thức xác định sơ bộ đất đá đất đá
1 2 3
- Than bùn, đất trồng trọt không có rễ cây to. Cát hạt nhỏ
Đất tơi lẫn bụi sét và rất ít cuội sỏi (dưới 5%).
I xốp,
- Đất bở rời dạng hoàng thổ, ngón tay ấn nhẹ đất dễ bị lõm rất mềm bở hoặc dễ nặn thành khuôn.
- Than bùn và lớp đất trồng trọt lẫn gốc cây hoặc rễ cây to hoặc lẫn ít cuội sỏi nhỏ.
- Đất thuộc tầng văn hóa lẫn gạch vụn, mảnh bê tông, đá
Đất tương dăm... (dưới 30%).
II đối
- Các loại đất khác lẫn dưới 20% cuội sỏi, đá dăm. cứng chắc
- Cát chảy không áp.
- Đá phấn mềm bở. Cát bột sét kết phong hóa hoàn toàn.
- Đất dính khó ấn lõm và nặn được bằng ngón tay cái.
- Đất sét và cát có chứa trên 20% dăm sạn, cuội nhỏ.
- Đá thuộc tầng văn hóa lẫn nhiều gạch vụn, mảnh bê tông, đá ... (trên 30%).
- Cát chảy có áp lực. Cát gắn kết yếu bằng xi măng sét
Đất cứng hoặc vôi.
III tới đá mềm - Đá vôi vỏ sò, than đá mềm bở, than nâu, Bocxit, quặng sắt bị ô xy hóa bở rời. Đá Macnơ.
- Các sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các đá.
- Đẽo gọt và rạch được bằng móng tay cái. Bóp vỡ hoặc bẻ gãy bằng tay khó khăn.
Cấp Nhóm
Đất đá đại diện và phương thức xác định sơ bộ đất đá đất đá
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit.
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung IV Đá mềm bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.
Tạo được vết lõm sâu tới 5mm trên mặt đá bằng mũi nhọn của búa địa chất.
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
Đá hơi Than Antraxit, Porphiarit, Secpantinit, Dunit, Keratophia
V cứng phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.
- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh.
- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydric chặt xít lẫn vật liệu túp.
Đá cứng - Cuội kết với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đolomit VI vừa chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.
- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu.
- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit.
Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Túp bị phong hóa nhẹ.
- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.
Đá tương
VII - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn đối cứng kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.
- Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn của búa địa chất có thể tạo được vết lõm nông.
Cấp Nhóm
Đất đá đại diện và phương thức xác định sơ bộ đất đá đất đá
- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô.
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit,
Đá khá Pecmatit, Syenit, Gabro, Tuôcmalin thạch anh bị phong VIII cứng hóa nhẹ.
- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn.
- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao.
Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit. Nai Gabrô, Pocphia thạch anh, Pecmatit,
IX Đá cứng Skanơ tinh thể nhỏ. Các Tup silic. Barit chặt xít.
- Búa đập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ.
Đầu nhọn búa địa chất đập nhiều lần tại một điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá.
- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Granơdiorit.
Đá cứng Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa
X tới rất cứng có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ.
- Đá Quắczit, Đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá
Anbitophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (Ngọc bích...).
XI Đá rất cứng
Các loại quặng chứa sắt.
- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.
- Đá Quắczit các loại.
Đặc biệt
XII - Đá Côranhđông. cứng
- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá.
PHỤ LỤC 06 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐƯỜNG KÍNH LỚN
Cấp
Các đất đá đại diện cho mỗi cấp đất đá
I Đất lấp, đất trồng trọt cát pha lẫn dăm sạn rời rạc .
Đất lấp và đất phân tích lẫn dăm cuội rời rạc (hàm lượng đến 30%,
II kích thước đến 5cm).
Sét, sét pha, cát pha từ dẻo mềm đến dẻo cứng ít dính bết vào mũi III khoan, đất lẫn gạch vỡ, bê tông vụn.
Sét và sét pha dẻo mềm đến dẻo cứng hay dính bết vào mũi khoan. IV-V
Đất lấp lẫn gạch vỡ, bê tông vụn kích thước đến 10cm.
PHỤ LỤC 07 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG
Cấp địa
Đặc điểm địa hình hình
- Vùng đồng bằng địa hình đơn giản, dân cư thưa thớt, hướng ngắm không bị vướng.
I
- Vùng trung du, đồi thấp sườn rất thoải và độ cao thấp dưới 20m chủ yếu là đồi trọc, không ảnh hưởng đến hướng ngắm.
- Vùng đồng bằng địa hình tương đối đơn giản, ít dân cư, hướng ngắm bị vướng ít, dễ chặt phát.
II
- Vùng đồi dân cư thưa, độ cao từ 20 - 30m chủ yếu là đồi trọc ít cỏ cây nhưng khối lượng chặt phát ít, dân cư thưa.
- Vùng đồng bằng dân cư đông, địa hình bị chia cắt nhiều bởi kênh rạch sông suối, hướng ngắm khó thông suốt, phải chặt phát. Vùng trung du đồi núi cao từ 30m - 50m, trên đỉnh có bụi hoặc lùm cây, mật
III độ dân cư vừa phải, hướng ngắm khó thông suốt phải phát dọn.
- Vùng ruộng sình lầy hoặc bãi thủy triều cỏ sú vẹt mọc thấp xen lẫn có đồi núi, làng mạc, đi lại khó khăn, hướng ngắm không thông suốt.
- Khu vực thị trấn, thị xã địa hình phức tạp, hướng ngắm khó thông suốt.
- Vùng bãi thủy triều lầy lội, thụt sâu, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm, đi lại khó khăn, phải chặt phá nhiều.
- Vùng đồi núi cao từ 50 - 100m, hướng ngắm không thông suốt, phải
IV chặt phát địa hình bị phân cắt xen lẫn có rừng cây công nghiệp, cây đặc sản, việc chặt phát thông hướng bị hạn chế.
- Vùng Tây Nguyên nhiều cây trồng, cây công nghiệp như cà phê, cao su...
Rừng cây khộp, địa hình chia cắt trung bình, mật độ sông suối trung bình.
Cấp địa
Đặc điểm địa hình hình
- Khu vực thành phố, thị xã, nhiều nhà cao tầng, ống khói, cột điện, cây cao ảnh hưởng đến độ thông suốt của hướng ngắm.
- Vùng rừng núi cao trên 100m địa hình phân cắt nhiều, cây cối rậm
V rạp, hướng ngắm không thông suốt, đi lại khó khăn.
- Vùng Tây Nguyên rừng khộp dày, chia cắt nhiều, vùng giáp biên có rừng khộp.
- Vùng rừng núi hoang vu rậm rạp, nhiều thú dữ, muỗi, vắt, rắn độc, hướng ngắm rất khó thông suốt, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại rất khó khăn.
- Vùng núi cao từ 100m đến 300m, hiểm trở, vách đứng, khó leo trèo,
VI đi lại.
- Vùng hải đảo đất liền, đồi núi cây cối rậm rạp, địa hình phức tạp.
- Vùng đặc biệt, vùng biên giới xa xôi, hẻo lánh, các hải đảo xa đất liền, cây cối rậm rạp đi lại khó khăn, vùng có nhiều bom mìn chưa được rà phá.
PHỤ LỤC 08 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO
Cấp địa
Đặc điểm địa hình hình
- Tuyến đo đi qua vùng địa hình đơn giản, quang đãng, khô ráo, đi lại
I dễ dàng.
- Tuyến đo đi qua vùng địa hình bằng phẳng, độ dốc không quá 1%.
- Tuyến thủy chuẩn đo qua cánh đồng, ruộng có nước nhưng có thể đặt
II được máy và mia.
- Tuyến thủy chuẩn chạy cắt qua các trục đường giao thông quang đãng, ít bị ảnh hưởng người và xe cộ trong khi đo ngắm.
- Tuyến thủy chuẩn đo trong khu dân cư, làng mạc, tầm nhìn bị vướng, phải chặt phát, xen lẫn có ruộng nước lầy lội, tuyến thủy chuẩn băng
III qua vùng đồi núi sườn thoải, độ dốc ≤ 5%, vùng trung du khá bằng phẳng địa hình ít lồi lõm, phân cắt ít.
- Tuyến thủy chuẩn đo trong khu vực thị trấn, thị xã, thành phố mật độ người và xe cộ qua lại lớn ảnh hưởng đến công việc đo đạc.
IV - Tuyến thủy chuẩn qua rừng núi, địa hình khá phức tạp độ dốc ≤ 10%, nhiều cây cối, ảnh hưởng đến tầm nhìn, hoặc đo qua vùng nhiều sông ngòi lớn, kênh rạch.
- Tuyến thủy chuẩn đo qua vùng sình lầy, bãi lầy ven biển sú vẹt, hoặc rừng đước mọc cao hơn máy, ảnh hưởng lớn đến tầm nhìn, phải chặt phát hoặc chỗ đặt máy bị lún, phải đóng cọc đệm chân máy.
- Tuyến thủy chuẩn đi qua rừng núi cao, núi đá, rậm rạp, địa hình rất phức tạp khó khăn, độ dốc ≤ 20% đo đạc theo các triền sông lớn vùng thượng lưu.
- Vùng Tây Nguyên rừng khộp dày, nhiều gai rậm, qua khu rừng nguyên sinh, giáp biên giới.
V
- Vùng núi đá vôi hiểm trở, vách đứng.
- Vùng hải đảo núi đá lởm chởm.
- Vùng rừng núi hoang vu rậm rạp, hướng ngắm rất khó thông suốt, đi lại rất khó khăn, phải chặt phát nhiều.
- Vùng núi đá cao hơn 100m, vùng đá vôi hiểm trở, vách đứng, khó leo trèo, đi lại.
- Vùng hải đảo, vùng biên giới xa xôi có nhiều cây, rừng nguyên sinh hẻo lánh.
PHỤ LỤC 09 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO MẶT CẮT Ở TRÊN CẠN
Cấp địa
Đặc điểm hình
- Vùng đồng bằng địa hình khô ráo, bằng phẳng, dân cư thưa thớt,
I không ảnh hưởng hướng ngắm.
- Vùng đồng bằng, tuyến đo qua vùng trồng lúa nước, vùng ruộng bậc thang thuộc trung du hay cây màu cao 1m, vùng đồi trọc.
II
- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có xen kẽ cây lau sậy, bụi gai có chiều cao < 1m.
- Vùng đồng bằng, dân cư thưa, ít nhà cửa, ruộng nước ít lầy lội hoặc vùng bãi thủy triều có sú vẹt mọc thấp, vùng trung du có địa hình ít phức tạp, đồi cao từ 30 - 50m, hướng ngắm khó thông suốt, phải phát
III dọn.
- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có cây trồng thưa, xen kẽ có bản làng, rừng khộp thưa thớt.
- Tuyến đo qua vùng thị trấn, ngoại vi thị xã, thành phố, vườn cây ăn quả không được chặt phát.
- Tuyến đo qua vùng bãi thủy triều lầy thụt, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm, đi lại khó khăn phải chặt phát nhiều.
IV
- Tuyến đo qua vùng đồi núi cao 50 ÷ 100m, vùng trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, hướng ngắm khó thông suốt, phải chặt phá nhiều.
- Tuyến qua vùng Tây Nguyên, cây trồng dày đặc, không được phát, rừng khộp phủ kín 40% hoặc có nhiều bản làng phải đo gián tiếp.
- Vùng rừng núi cao 100 ÷150m, cây cối rậm rạp, đi lại khó khăn, hướng ngắm không thông suốt, phải chặt phá nhiều, từ tuyến đo men theo đồi núi dốc đứng, khu có đường mòn, đi lại phải leo trèo, có
V nhiều cây con, gai góc, vướng tầm ngắm.
- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên rừng khộp dày đặc > 80% hoặc qua nhiều làng mạc, dày đặc cây trồng, cây công nghiệp cao, không được phát (cao su, cà phê...).
Cấp địa
Đặc điểm hình
- Vùng rừng núi cao trên 150m hoang vu, rậm rạp, có nhiều thú dữ, côn trùng độc hại, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại khó khăn.
- Vùng rừng núi giang, nứa phủ dày, cây cối gai góc rậm rạp, đi lại
VI khó khăn.
- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, có rừng nguyên sinh, rừng khộp dày gần 100%, vùng giáp biên giới có rừng khộp > 80%
PHỤ LỤC 10 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO MẶT CẮT Ở DƯỚI NƯỚC
Cấp địa
Đặc điểm hình
- Sông rộng dưới 100m, lòng sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm.
I
- Hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, không ảnh hưởng hướng ngắm.
- Sông rộng 101 ÷ 300m, có bãi nổi hoặc công trình thủy công, nước chảy chậm hoặc chịu ảnh hưởng thủy triều.
II
- Bờ sông thấp, thoải đều, cây thưa, có ao hồ và ruộng nước, hướng ngắm ít bị che khuất.
- Sông rộng 301 ÷ 500m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi và công trình thủy công, có sóng nhỏ.
III - Hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải chặt phát.
- Khi đo cấp I + II vào mùa lũ: Nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông nước.
- Sông rộng 501 ÷ 1000m.
- Sông có nước chảy xiết (< 1,0m/s), có ghềnh thác, suối sâu.
IV - Hai bờ sông có núi cao, cây cối rậm rạp, vướng tầm ngắm, phải chặt phát nhiều.
- Khi đo địa hình cấp III vào mùa lũ: Nước chảy xiết.
- Vùng sông rộng > 1000m, có sóng cao, gió mạnh hoặc vùng ven biển.
V - Hai bờ là vùng dân cư hoặc khu công nghiệp hoặc vùng lầy thụt, mọc nhiều sú vẹt, vướng tầm ngắm, phải chặt phá nhiều.
- Khi đo địa hình cấp IV vào mùa lũ: Nước chảy xiết.
PHỤ LỤC 11 BẢNG PHÂN LOẠI KHÓ KHĂN CHO CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
Loại khó
Đặc điểm khăn
- Vùng đồng bằng, trung du (đồi thấp) dân cư thưa (rải rác). Thủy hệ thưa (sông, mương ít, ao hồ rải rác). Hệ thống giao thông thưa thớt.
1 Bình độ thưa, giãn cách trên 1mm. Thực phủ chủ yếu là lúa, màu tập trung từng khu vực. Ghi chú dễ vẽ và ít, trung bình 10-20 ghi chú trong 1dm2.
- Vùng đồng bằng, vùng chuyển tiếp đồng bằng với vùng đồi dân cư tương đối thưa. Mật độ đường sá, sông, mương trung bình. Bình độ
2 đều, giãn cách trên 0,3mm. Thực phủ gồm nhiều loại thực vật xen lẫn (lúa, màu, cây ăn quả, vườn ươm, rừng non...). Các yếu tố tương đối dày, trung bình 1dm2 có 15 - 30 ghi chú.
- Vùng đồng bằng dân cư tập trung thành làng lớn, có thị trấn, thị xã. Vùng đồi, núi cao dân cư thưa (chỉ ở dọc suối, thung lũng). Sông ngòi là loại tự nhiên, đường sá thưa (chủ yếu là đường mòn). Đường
3 bình độ không hoàn chỉnh, ngoằn nghèo, vụn vặt, cắt xẻ nhiều, vách đứng, núi đá... bình độ dày, dãn cách dưới 0,3mm. Thực phủ đơn giản, chủ yếu là rừng già. - Vùng ven biển, cửa sông nhiều bãi sú, vẹt và lạch thủy triều. Vùng đồng bằng dân cư tập trung (thành làng lớn), nhà cửa dày đặc. Vùng 4 thành phố, khu công nghiệp lớn. Hệ thống giao thông, thủy hệ dày, phức tạp. Các yếu tố nét quá dày. Ghi chú nhiều, trung bình có trên 35 ghi chú 1dm2.
PHỤ LỤC 12 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH Ở TRÊN CẠN
Cấp địa
Đặc điểm địa hình hình
- Vùng đồng bằng chủ yếu ruộng mầu khô ráo, thưa dân cư, quang đãng, đi lại dễ dàng, địa hình đơn giản.
I
- Vùng bằng phẳng của thung lũng sông chảy qua vùng trung du đồi thấp dưới 20m, cây cỏ thấp dưới 0,5m đi lại dễ dàng.
- Vùng đồng bằng ruộng màu xen lẫn ruộng lúa nước không lầy lội, làng mạc thưa, có đường giao thông, mương máng, cột điện chạy qua khu đo.
II
- Vùng bằng phẳng chân đồi, vùng đồi thoải dưới 20m, cỏ cây mọc thấp, không vướng tầm ngắm, chân núi có ruộng cấy lúa, trồng màu, không lầy lội, đi lại thuận tiện.
- Vùng đồng bằng dân cư thưa, ít nhà cửa, vườn cây ăn quả, ao hồ, mương máng, cột điện.
- Vùng thị trấn nhỏ, nhà cửa thưa, độc lập.
- Vùng đồi sườn thoải, đồi cao dưới 30m, lác đác có bụi cây, lùm
III cây cao bằng máy, phải chặt phát, sườn đồi có ruộng trồng khoai, sắn, có bậc thang, địa hình ít phức tạp.
- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, vùng có lau sậy, có vườn cây ăn quả, cây công nghiệp, độ chia cắt trung bình.
- Vùng thị trấn, vùng ngoại vi thành phố lớn, thủ đô nhiều nhà cửa, vườn cây rậm rạp, có công trình nổi và ngầm, hệ thống giao thông thủy bộ, lưới điện cao, hạ thế, điện thoại phức tạp.
IV
- Vùng đồi núi cao dưới 50m xen lẫn có rừng thưa hoặc rừng cây công nghiệp cao su, cà phê, sơn, bạch đàn ... khi đo không được chặt phát hoặc hạn chế việc phát, địa hình tương đối phức tạp.
Cấp địa
Đặc điểm địa hình hình
- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có nhiều vườn cây ăn quả không chặt phá được, nhiều bản làng, có rừng khộp bao phủ không quá
50%.
- Vùng bãi thủy triều lầy lội, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm phải chặt phát.
- Vùng thị xã, thành phố, thủ đô, mật độ người và xe qua lại đông đúc, tấp nập, ảnh hưởng đến việc đo đạc, có công trình kiến trúc nổi
V và ngầm, hệ thống đường cống rãnh phức tạp.
- Vùng đồi núi cao dưới 100m, cây cối rậm rạp núi đá vôi tai mèo lởm chởm, nhiều vách đứng hay hang động phức tạp.
- Vùng rừng núi cao trên 100m cây cối rậm rạp hoang vu, hẻo lánh.
- Vùng bằng phẳng cao nguyên nơi biên giới vùng khộp dày.
- Vùng biên giới hải đảo xa xôi, đi lại khó khăn, địa hình hết sức
VI phức tạp.
- Vùng núi đá vôi tai mèo lởm chởm, cheo leo nhiều thung lũng vực sâu, hang động, cây cối rậm rạp.
PHỤ LỤC 13 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH Ở DƯỚI NƯỚC
Cấp địa
Đặc điểm địa hình hình
- Sông rộng dưới 50m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, lòng sông có nhiều đoạn thẳng bằng, bờ sông thấp thoải đều.
I
- Bờ hai bên có bãi hoa mầu, ruộng, nhà cửa thưa thớt, chiếm 10 - 15% diện tích, cây cối thấp, thưa (khi đo không phải phát)
- Sông rộng từ dưới 100m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, gợn sóng có bãi nổi hoặc công trình thủy công, chịu ảnh hưởng của thủy
II triều.
- Hai bờ sông thấp thoải đều, cây thưa, diện tích ao hồ ruộng nước, làng mạc chiếm từ < 30%.
- Sông rộng dưới 300m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi hoặc công trình thủy công, có sóng nhỏ.
- Hai bờ sông có núi thấp, cây cối dày, diện tích ao, hồ, đầm lầy, làng
III mạc chiếm từ < 40%.
- Khi đo địa hình cấp I + II vào mùa lũ. Nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông nước.
- Sông rộng < 500m. Sóng gió trung bình. Sông có thác ghềnh, suối sâu, bờ dốc đứng, sóng cao, gió mạnh. Diện tích ao hồ đầm lầy, làng
IV mạc chiếm trên 50%, có bến cảng lớn đang hoạt động.
- Khi đo địa hình cấp III vào mùa lũ: Nước chảy xiết, thác ghềnh.
- Sông rộng dưới 1.000m, sóng cao, gió lớn hoặc ven biển.
- Bờ sông có đồi núi, ao hồ đầm lầy đi lại khó khăn, cây cối che khuất
V có nhiều làng mạc, đầm hồ chiếm 70%.
- Khi đo địa hình cấp IV vào mùa lũ: Nước chảy xiết, sóng cao.
- Sông rộng > 1000m, sóng cao nước chảy xiết (< 2m/s). Dải biển cách bờ không quá 5 km, nếu có đảo chắn thì không quá 5km.
VI
- Vùng biển quanh đảo, cách bờ đảo không quá 5 km.
- Khi đo địa hình cấp V vào mùa lũ: Nước chảy xiết, sóng cao.
PHỤ LỤC 14 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA CHẤT THEO YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
TT Cấp I II III
- Sản trạng nằm - Uốn nếp đứt gãy thể - Uốn nếp phức tạp
ngang hoặc rất thoải hiện rõ địa tầng phức nhiều đứt gẫy.
(≤10 độ). tạp, ít được nghiên cứu. - Đá mácma biến chất
- Địa tầng đã được - Tầng đánh dấu thể phát triển mạnh phânCấu tạo
nghiên cứu kỹ. hiện không rõ ràng. bố không rộng rãi.
1 địa
- Tầng đánh dấu rõ - Thạch học và nham - Địa tầng phức tạp
chất
ràng. thạch tương đối không và ít được nghiên cứu.
- Nham thạch ổn định. bền vững. - Nham thạch đổi
- Có thể gặp đá phún - Có đá macma nhưng nhiều thạch học đa
xuất. phân bố hẹp. dạng.
- Các dạng địa hình - Dạng địa hình xâm - Các dạng địa mạo
bào mòn bóc trụi thực bồi đắp. khó
Địa
- Xâm thực bồi đắp - Có nhiều thềm nhưng nhận biết.
hình
2 dễ nhận biết thể hiện không rõ, hiện - Các hiện tượng địa
địa
tượng địa chất vật lý vật lý Karst, trượt
mạo
mới phát triển phân bố lở, phát triển rộng
không rộng. và nghiêm trọng.
- Các hiện tượng địa - Hiện tượng địa chất - Các hiện tượng địa
Địa chất vật lý không có vật lý phát triển mạnh chất vật lý phát triển
3 chất ảnh hưởng. nhưng không rõ ràng mạnh.
vật lý - Quy mô nhỏ hẹp. - Quy mô lớn và
phức tạp.
- Nước trong tầng là - Tầng chứa nước dạng - Quan hệ địa chất
ưu thế ổn định theo vữa chiếm ưu thế và thủy văn giữa các
bề dày và diện phân bố. không ổn định cả chiều vùng chứa nước với
- Nước dưới đất nằm rộng lẫn chiều dày. nhau và quan hệ
Địa giữa các tầng chứa
4 trong các lớp đồng - Nước dưới đất nằm
chất nước và nước tràn
nhất về nham tính. trong khối đá kết tinh,
- Thành phần hóa đồng nhất, trong đá gốc mặt phức tạp.
học của nước dưới có nham thay đổi và - Thành phần hóa
đất khá đồng nhất. trong hình nón bồi tích. học biến đổi nhiều.
TT Cấp I II III
- Đá gốc lộ nhiều cá - Đá gốc ít lộ chỉ gặp ở - Đá gốc ít lộ hầu
Mức độ biệt mới có chỗ bị dạng địa hình đặc biệt hết bị che phủ, phải
5 lộ của phủ mà phải đào hố (bờ sông, suối, vách đào hố rãnh, dọn
đá gốc thăm dò. núi) phải đào hố thăm sạch mới nghiên cứu
dò. được.- Địa hình ít bị phân - Địa hình phân cắt đồi - Địa hình phân cắt
Điều cắt đồi núi thấp, giao núi cao, giao thông ít nhiều 50% diện tích kiện thông thuận tiện. thuận tiện. khảo sát là rừng
6 giao rậm, đầm lầy. thông - Giao thông khó khăn.
Bảng quy định số điểm cho mỗi yếu tố ảnh hưởng
Cấp phức tạp địa chất công trình
TT Yếu tố ảnh hưởng ĐVT
I II III
1 Cấu tạo địa chất điểm 1 2 3
2 Địa hình địa mạo điểm 1 2 3
3 Địa chất vật lý điểm 1 2 3
4 Địa chất thủy văn điểm 1 2 3
5 Mức độ lộ của đá gốc điểm 1 2 3
6 Giao thông trong vùng điểm 1 2 3Bảng quy định cấp phức tạp địa chất cho mỗi vùng khảo sát
TT Cấp phức tạp ĐVT Tổng số điểm
1 Cấp I điểm 9
2 Cấp II điểm 10 - 14
3 Cấp III điểm 15 - 18
MỤC LỤC
Mã hiệu Nội dung Trang
THUYẾT MINHCHƯƠNG I: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM
CA.10000 Đào đất đá bằng thủ công CA.11000 Đào không chống CA.11100 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m CA.11200 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m CA.12000 Đào có chống CA.12100 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m CA.12200 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m CA.12300 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m CA.21100 Đào giếng đứng
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ
CB.11000 Thăm dò địa vật lý địa chấn trên cạn CB.11100 Thăm dò địa chấn bằng máy ES-125 CB.11200 Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12 CB.11300 Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-24 CB.21000 Thăm dò địa vật lý điện CB.21100 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện
Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường CB.21200 thiên nhiên CB.21300 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng CB.31000 Thăm dò từ
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC KHOAN
CC.11000 Khoan thủ công trên cạn CC.11100 Độ sâu hố khoan từ 0 đến 10m
Mã hiệu Nội dung Trang CC.11200 Độ sâu hố khoan từ 0 đến 20m CC.21000 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn CC.21100 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.21200 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m CC.21300 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m CC.21400 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m CC.21500 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m
CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN
XOAY BƠM RỬA Ở TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP
NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA NGUỒN NƯỚC > 50M
HOẶC CAO HƠN NƠI LẤY NƯỚC > 9 M
CC.21600 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.21700 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m
Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan CC.21800 từ 0m đến 100m
Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan CC.21900 từ 0m đến 150m
Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan CC.22000 từ 0m đến 200m CC.31000 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước CC.31100 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.31200 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m CC.31300 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m CC.31400 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m CC.40000 Khoan vào đất đường kính lớn CC.41000 Đường kính lỗ khoan đến 400mm
Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan từ 0m CC.41100 đến 10m CC.41200 Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m
Mã hiệu Nội dung Trang CC.42000 Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm
Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố CC.42100 khoan từ 0m đến 10m
Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố CC.42200 khoan > 10m
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN
CD.11100 Đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan
CHƯƠNG V: CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
CE.10000 Thí nghiệm tại hiện trường CE.11100 Thí nghiệm xuyên tĩnh CE.11200 Thí nghiệm xuyên động CE.11300 Thí nghiệm cắt quay bằng máy CE.11400 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT CE.11500 Nén ngang trong lỗ khoan CE.11600 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.11700 Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.11800 Đổ nước thí nghiệm trong lố khoan CE.11900 Đổ nước thí nghiệm trong hố đào CE.12000 Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.12100 Thí nghiệm CBR hiện trường CE.12200 Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần BELKENMAN CE.12300 Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường
Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát CE.12310 đồng nhất - thí nghiệm trên mặt
Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn CE.12320 hoặc đá cấp phối - thí nghiệm trên mặt CE.12400 Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng
Mã hiệu Nội dung Trang
Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường CE.12410 kính bàn nén D = 34 cm
Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường CE.12420 kính bàn nén D = 76 cm
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp CE.12500 cọc neo
Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp CE.12600 dàn chất tải
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương CE.12700 pháp biến dạng nhỏ PIT CE.12800 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương CE.12900 pháp siêu âm CE.13000 Thí nghiệm cơ địa trên bệ bê tông trong hầm ngang
CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG
CF.11000 Đo lưới khống chế mặt bằng CF.11100 Tam giác hạng 4 CF.11200 Đường chuyền hạng 4 CF.11300 Giải tích cấp 1 CF.11400 Giải tích cấp 2 CF.11500 Đường chuyền cấp 1 CF.11600 Đường chuyền cấp 2
Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới khu vực CF.21100 xây dựng
CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO
CG.11000 Đo khống chế cao CG.11100 Thủy chuẩn hạng 3
Mã hiệu Nội dung Trang CG.11200 Thủy chuẩn hạng 4 CG.11300 Thủy chuẩn kỹ thuật
CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH
CH.11000 Đo vẽ mặt cắt địa hình CH.11100 Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn CH.11200 Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn CH.11300 Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước CH.11400 Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước CH.21000 Đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không CH.21100 Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV CH.21200 Đo vẽ tuyến đường dây 110kV và 220kV CH.21300 Đo vẽ tuyến đường dây 500kV
CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
CI.11000 Số hóa bản đồ địa hình CI.11100 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CI.11200 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CI.11300 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CI.11400 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CI.11500 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CI.11600 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 1m CI.11700 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CI.11800 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m
CHƯƠNG X: CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc CK.10000 điện tử và máy thủy bình điện tử CK.11100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m CK.11200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m
Mã hiệu Nội dung Trang CK.11300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.11400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.11500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.11600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.11700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.11800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.11900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.12000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.12100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m CK.12200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng thiết bị đo GPS CK.20000 và máy thủy bình điện tử CK.21100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m CK.21200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m CK.21300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.21400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.21500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.21600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.21700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.21800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.21900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.22000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.22100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m CK.22200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m
Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc CK.30000 điện tử và máy thủy bình điện tử CK.31100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m
Mã hiệu Nội dung Trang CK.31200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m CK.31300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.31400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.31500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.31600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.31700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.31800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.31900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.32000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.32100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m CK.32200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m CK.40000 Đo vẽ lập bản đồ địa chất công trình CK.41100 Bản đồ tỷ lệ 1/200.000 CK.41200 Bản đồ tỷ lệ 1/100.000 CK.41300 Bản đồ tỷ lệ 1/50.000 CK.41400 Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 CK.41500 Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 CK.41600 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 CK.41700 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 CK.41800 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 CK.41900 Bản đồ tỷ lệ 1/500
PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH
Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào đất đá bằng thủ công
Phụ lục 01 để thí nghiệm
Phụ lục 02 Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào giếng đứng
Phụ lục 03 Bảng phân cấp địa hình cho công tác thăm dò địa vật lý
Phụ lục 04 Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan thủ công
Mã hiệu Nội dung Trang
Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan xoay bơm rửa
Phụ lục 05 bằng ống mẫu
Phụ lục 06 Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan đường kính lớn
Phụ lục 07 Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế mặt bằng
Phụ lục 08 Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế cao
Phụ lục 09 Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở trên cạn
Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở dưới
Phụ lục 10 nước
Bảng phân cấp khó khăn cho công tác số hóa bản đồ địa
Phụ lục 11 hình
Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ
Phụ lục 12 địa hình ở trên cạn
Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ
Phụ lục 13 địa hình ở dưới nước
Bảng phân cấp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng cho công tác
Phụ lục 14 đo vẽ bản đồ địa chất công trình
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2021
Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình a. Định mức dự toán xây dựng công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng. c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.
- Bảng các hao phí định mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.
+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.
Kết cấu tập định mức dự toán xây dựng công trình
Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 13 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau:
Chương I : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Chương II : Công tác thi công đất, đá, cát
Chương III : Công tác thi công cọc
Chương IV : Công tác thi công đường
Chương V : Công tác xây gạch, đá
Chương VI : Công tác thi công kết cấu bê tông
Chương VII : Công tác bê tông đúc sẵn
Chương VIII : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ
Chương IX : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép
Chương X : Công tác hoàn thiện
Chương XI : Các công tác khác
Chương XII : Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng
Chương XIII : Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện
3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình
- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán xây dựng công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.
- Định mức dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.
- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, phân cấp đất, đá trong định mức xây dựng công trình được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này.
- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 6m; ≤ 28m; ≤ 100m và từ cốt ±0.00 đến cốt ≤ 200m. Đối với các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v…, khi thi công ở độ cao > 6m thì áp dụng bổ sung định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao theo quy định.
Bảng 0.1: BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)
Loại
Nội dung rừng
- Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình
I khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.
- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
II
- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.
Loại
Nội dung rừng
- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
III
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo.
- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.
- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dầy đặc.
IV Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.
- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi.
Ghi chú:
- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.
- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn. Cụ thể:
Bảng 0.2: BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN
Đường kính gốc cây (D) Đổi ra cây tiêu chuẩn
10 cm ≤ D ≤ 20 cm 1,0
20 cm < D ≤ 30 cm 1,5
30 cm < D ≤ 40 cm 3,5
40 cm < D ≤ 50 cm 6,0
D > 50 cm 15
Bảng 0.3: BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)
Loại bùn Đặc điểm và công cụ thi công
Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy
Bùn đặc ra ngoài
Bùn lỏng Dùng xô và gầu để múc
Bùn rác Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát
Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến
Bảng 0.4: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất)
Cấp Nhóm
Tên các loại đất đất đất
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.
1 - Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.
- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.
- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.
- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị
2 nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.
- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có
I lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.
- Đất sét pha cát.
- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.
- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc,
3 mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến
300kg trong 1m3.
- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.
Cấp Nhóm
Tên các loại đất đất đất
- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.
- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.
- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào
II 4 không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.
- Đất sét nặng kết cấu chặt.
- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.
- Đất màu mềm.
- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).
- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.
- Đất đỏ ở đồi núi.
- Đất sét pha sỏi non.
II 5 - Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.
- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3.
- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.
- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.
- Đất mặt đê, mặt đường cũ.
- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.
6 - Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây > 10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3.
- Đá vôi phong hóa già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi
III còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.
- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.
- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.
7 - Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc > 300kg đến 500kg trong 1m3.
Cấp Nhóm
Tên các loại đất đất đất
- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.
- Đất mặt đường nhựa hỏng.
8 - Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường).
IV - Đất lẫn đá bọt.
- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.
- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn
9 trong lòng đất tương đối mềm). - Đất sỏi đỏ rắn chắc.
Bảng 0.5: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc)
Cấp
Tên các loại đất đất
Cát pha lẫn 3 ÷ 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn,
I đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến. II Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hòa nước. Đất cấp I có chứa 10 ÷ 30% sỏi, đá.
Bảng 0.6: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
Cấp đá Cường độ chịu nén
I Đá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2
II Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2
III Đá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2 IV Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2
Bảng 0.7: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi)
Cấp đá Tên các loại đá
- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.
Đặc - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. biệt - Đá Quắczit các loại.
- Đá Côranhđông.
- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá
- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá
I Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna.
Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit,
Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.
II
- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai - Granit, Nai
Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic,
Barit chặt xít.
- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.
- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít.
Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.
- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá
III
Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ
- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.
- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic
Điorit và Gabro hạt thô.
Cấp đá Tên các loại đá
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.
IV - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.
Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp đặc biệt áp dụng định mức khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,2 của định mức khoan tương ứng.
Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Chương I CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.
- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/100m2
Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Mã hiệu Công tác xây dựng
0 ≤2 ≤3 ≤5 >5
AA.1111 Phát rừng loại I 0,95 1,42 1,64 - -
AA.1112 Phát rừng loại II 1,21 1,82 2,11 2,60 3,28
AA.1113 Phát rừng loại III 1,39 1,98 2,28 2,77 3,46
AA.1114 Phát rừng loại IV 1,52 2,15 2,49 - -
1 2 3 4 5AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Thành phần Đơn Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m rừng Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 0 ≤2 ≤3 ≤5 >5
Phát rừng Nhân công công 0,07 0,12 0,28 0,42 0,53
tạo mặt 3,0/7
AA.1121 bằng Máy thi công
bằng cơ
Máy ủi 110 cv ca 0,015 0,020 0,0250 0,030 0,032
giới
1 2 3 4 5AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY
Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.
AA.12100 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cây
Công tác Thành phần Đơn Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 ≤ 50
AA.1211 Chặt cây ở địa Nhân công 3,0/7 công 0,07 0,14 0,29 0,56
hình bằng phẳng Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm
ca 0,065 0,13 0,16 0,22
tay 1,3 kW
AA.1212 Chặt cây ở Nhân công 3,0/7 công 0,08 0,16 0,33 0,61
sườn dốc Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm
ca 0,075 0,15 0,19 0,26
tay 1,3 kW
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1 cây
Công tác Thành phần Đường kính gốc cây (cm)
Mã hiệu Đơn vị
xây dựng hao phí ≤ 60 ≤ 70 > 70
AA.1211 Chặt cây ở Nhân công 3,0/7 công 1,22 2,92 5,51
địa hình Máy thi công
bằng phẳng
Máy cưa gỗ cầm
ca 0,28 0,36 0,47
tay 1,3 kW
AA.1212 Chặt cây ở Nhân công 3,0/7 công 1,70 3,65 6,00
sườn dốc Máy thi công
Máy cưa gỗ cầm
ca 0,33 0,42 0,55
tay 1,3 kW
5 6 7Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức máy thi công nhân hệ số 1,25.
AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: công/1 gốc cây
Công tác Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu
xây dựng ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 60 ≤ 70 > 70
AA.1311 Đào gốc cây 0,15 0,28 0,53 1,01 2,43 4,56 8,20
1 2 3 4 5 6 7AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: công/1 bụi
Đào bụi dừa nước Đào bụi tre
Đường kính bụi
Mã hiệu Công tác xây dựng Đường kính bụi tre (cm)
dừa nước (cm)
≤ 30 > 30 ≤ 50 ≤ 80 > 80
AA.1321 Đào bụi dừa nước 0,40 0,56 - - -
AA.1322 Đào bụi tre - - 0,79 5,01 9,02
1 2 1 2 3AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
Thuyết minh:
- Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong định mức.
AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m3
Bê tông
Công tác Đơn Gạch
Mã hiệu Thành phần hao phí Có cốt Không
xây dựng vị đá
thép cốt thép
Vật liệu
Que hàn kg 0,960 - -
Phá dỡ kết Nhân công 3,0/7 công 0,60 0,50 0,20
cấu bằng
Máy thi côngAA.221 búa căn
khí nén Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,300 0,250 0,150
3m3/ph Máy nén khí 360 m3/h ca 0,150 0,125 0,075
Máy hàn 23 kW ca 0,230 - -
11 12 21AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m3
Bê tông
Công tác Thành phần Đơn Gạch
Mã hiệu Có Không
xây dựng hao phí vị đá
cốt thép cốt thép
Vật liệu
Que hàn kg 0,960 - -
Phá dỡ kết cấu Nhân công 3,0/7 công 2,02 1,88 1,65
bằng máy Máy thi côngAA.222 khoan bê tông Máy khoan bê tông
1,5 kW ca 1,050 0,720 0,650
1,5 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,230 - -
11 12 21AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẮNG MÁY ĐÀO 1,25 m3 GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công (không gồm công tác xúc lên phương tiện vận chuyển).
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Kết cấu Kết cấu
hiệu xây dựng hao phí vị bê tông gạch
AA.223 Phá dỡ kết cấu Nhân công 3,0/7 công 0,013 0,005
bằng máy đào Máy thi công
1,25 m3 gắn đầu
Máy đào 1,25 m3 ca 0,022 0,008
búa thủy lực
gắn đầu búa thủy lực
10 20AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG BÚA CĂN KHÍ
NÉN 3 m3/ph
Thành phần công việc:
- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.
- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.
- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Công tác Dưới
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trên cạn
xây dựng nước
Vật liệu
Que hàn kg 0,960 0,960
Nhân công 3,0/7 công 0,72 1,05
Đập đầu cọc Máy thi công
bê tông bằng
Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,360 0,420AA.224 búa căn khí
nén 3m3/ph Máy nén khí 360 m3/h ca 0,180 0,210
Máy hàn 23 kW ca 0,230 0,230
Cần cẩu 16 t ca 0,111 0,133
Sà lan 200 t ca - 0,050
Tàu kéo 150 cv ca - 0,024
10 20AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG
MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bóc (cm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤3 ≤4 ≤5 ≤6 ≤7
AA.225 Cào bóc Vật liệu
lớp mặt Răng cào bộ 0,07 0,09 0,13 0,17 0,23
đường
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
bê tông
Asphalt Nhân công 3,5/7 công 1,78 2,08 2,42 2,82 3,28
bằng Máy thi công
máy cào
Máy cào bóc ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
bóc
Wirtgen C1000
Wirtgen
C1000 Ô tô chở nước 5 m3 ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
Ô tô tự đổ 7 t ca 0,263 0,288 0,318 0,350 0,384
Ô tô chứa nhiên ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
liệu 2,5 t
Máy nén khí ca 0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
420 m3/h
11 12 13 14 15AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7T
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều dày lớp bóc (cm) Mã hiệu
xây lắp vị ≤3 ≤4 ≤5 ≤6 ≤7
AA.2310 Vận chuyển phế thải tiếp ca 0,017 0,022 0,028 0,033 0,044
1000m bằng ô tô tự đổ 7 t
1 2 3 4 5AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU
Thuyết minh:
- Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.
- Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.
Thành phần công việc:
Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.
AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG
AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công 3,5/7
Kết cấu gỗ Kết cấu sắt thép
Đơn vị tính: Đơn vị tính:
Mã công/m3 công/tấn
Công tác xây dựng hiệu
Chiều cao (m)
≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28
AA.311 Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép 1,89 2,99 6,50 8,80
11 12 21 22AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: công/1m2
Mái tôn
Mã hiệu Công tác xây dựng Chiều cao (m)
≤6 ≤ 28
AA.312 Tháo dỡ mái 0,03 0,04
21 22AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: công /1m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng
AA.313 Tháo dỡ cửa 0,04
12AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH
BẰNG THỦ CÔNG
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: công/cái
Bình
Mã hiệu Công tác xây dựng Điều hòa cục bộ
nóng lạnh
Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình
AA.316 0,60 0,20
nóng lạnh
11 21AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY
AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN,
CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Tháo bằng cẩu,
Tháo bằng cắt thép bằng máy hàn
Mã Công tác Thành phần Đơn máy hàn
hiệu xây dựng hao phí vị Tháo Tháo Tháo Tháo
sàn dàn sàn dàn
cầu cầu cầu cầu
AA.321 Tháo dỡ bằng Vật liệu
máy hàn Que hàn kg 1,200 1,750 1,200 1,750
Vật liệu khác % 5 5 5 5
AA.321 Tháo dỡ Nhân công 3,5/7 công 7,34 9,42 3,61 5,64
bằng máy Máy thi công
hàn, cần cẩu
Cần cẩu 25 t ca - - 0,065 0,074
Máy hàn 23 kW ca 0,300 0,430 0,300 0,430
11 12 21 22Chương II CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT THUYẾT MINH
Công tác đào, đắp đất, đá, cát
- Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.
- Công tác đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Việc áp dụng biện pháp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công chỉ áp dụng khi không thể thực hiện được bằng máy.
- Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.
- Định mức đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.
- Định mức đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.
- Khối lượng đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như quy định tại Bảng 2.1.
- Đào đất, đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá và đổ lên phương tiện vận chuyển.
- Chiều rộng đào quy định của định mức là chiều rộng trung bình của đáy và mặt hố đào.
- Đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ 150kg/cm2 đến 600kg/cm2.
- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) của công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, căn cứ chỉ dẫn kỹ thuật, kết quả xác định độ ẩm của đất của công trình để bổ sung lượng nước tưới ẩm.
Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP
Hệ số đầm nén, dung trọng đất Hệ số
K = 0,85; γ ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3 1,07
K = 0,90; γ ≤ 1,75T/m3 1,10
K = 0,95; γ ≤ 1,80T/m3 1,13
K = 0,98; γ > 1,80T/m3 1,16
Ghi chú:
- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp và nhân với hệ số chuyển đổi là 1,13.
- Căn cứ tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình để chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi cho phù hợp với điều kiện thực tế của công trình.
Công tác vận chuyển đất, đá
- Định mức vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.
- Định mức vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá.
- Định mức vận chuyển đất, đá được định mức cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m; ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.
- Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:
* Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 5km = Đm1 + Đm2 x (L-1)
* Định mức vận chuyển với cự ly L > 5km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x (L-5)
Trong đó:
+ Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m
+ Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 5km
+ Đm3: Định mức vận chuyển 1km ngoài phạm vi cự ly > 5km
- Việc áp dụng định mức vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, vận chuyển, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công.
AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG
AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
Loại bùn
Mã hiệu Công tác xây dựng Bùn Bùn lẫn Bùn lẫn Bùn
đặc rác sỏi đá lỏng
AB.1111 Đào bùn trong mọi điều kiện 0,94 1,0 1,63 1,43
AB.1112 Vận chuyển tiếp 10m 0,014 0,066
1 2 3 4AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT
BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Cấp đất
Mã hiệu Công tác xây dựng
I II III
AB.1121 Đào xúc đất 0,45 0,62 0,78
1 2 3AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng
I II III IV
Đào móng băng
Rộng (m) Sâu (m)
AB.1131 ≤1 0,56 0,82 1,24 1,93
AB.1132 ≤3 ≤2 0,62 0,88 1,31 2,00
AB.1133 ≤3 0,68 0,95 1,38 2,10
AB.1134 >3 0,76 1,05 1,49 2,23
AB.1135 ≤1 0,46 0,63 0,97 1,46
AB.1136 >3 ≤2 0,50 0,68 1,02 1,52
AB.1137 ≤3 0,54 0,73 1,09 1,60
AB.1138 >3 0,60 0,80 1,16 1,70
1 2 3 4AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng
I II III IV
Đào móng cột, trụ,
hố kiểm tra
Rộng (m) Sâu (m)
AB.1141 ≤1 0,76 1,19 1,90 3,10
≤1
AB.1142 >1 1,09 1,58 2,34 3,60
Cấp đất
Mã hiệu Công tác xây dựng
I II III IV
Đào móng cột, trụ,
hố kiểm tra
Rộng (m) Sâu (m)
AB.1143 ≤1 0,50 0,77 1,25 2,00
>1
AB.1144 >1 0,71 1,04 1,51 2,34
1 2 3 4AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG,
ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng
I II III IV
Đào kênh mương, rãnh
thoát nước, đường
ống, đường cáp
Rộng (m) Sâu (m)
AB.1150 ≤1 ≤1 0,73 1,09 1,62 2,47
AB.1151 ≤1 0,61 0,91 1,35 2,06
AB.1152 ≤3 ≤2 0,68 0,94 1,37 2,08
AB.1153 ≤3 0,72 1,00 1,44 2,17
AB.1154 >3 0,79 1,09 1,58 2,38
Cấp đất
Mã hiệu Công tác xây dựng
I II III IV
Đào kênh mương, rãnh
thoát nước, đường
ống, đường cáp
Rộng (m) Sâu (m)
AB.1155 ≤1 0,52 0,70 1,05 1,57
AB.1156 >3 ≤2 0,54 0,73 1,08 1,59
AB.1157 ≤3 0,60 0,83 1,13 1,65
AB.1158 >3 0,65 0,90 1,18 1,73
1 2 3 4AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ
Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng
I II III IV
AB.1171 Đào nền đường 0,36 0,54 0,87 1,38
1 2 3 4AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,5/7
Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai
Cấp đá Mã hiệu Công tác xây dựng
I II III IV
AB.1211 Phá đá bằng thủ công, chiều
5,80 4,50 3,90 3,50
dày lớp đá ≤ 0,5m
1 2 3 4AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG
THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng AB.1311 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,56
AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1m3
Dung trọng T/m3 Mã hiệu Công tác xây dựng
γ ≤ 1,45 γ ≤ 1,50 γ ≤ 1,55 γ ≤ 1,60
AB.1321 Đắp bờ kênh mương 0,57 0,68 0,74 0,81
1 2 3 4AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.
- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.
Đơn vị tính: 1m3
Đắp nền móng Đắp móng Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị công trình đường ống AB.1341 Vật liệu
Cát m3 1,22 1,22
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,58
1 2ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 0,39 0,51 0,62 0,86
Đào san đất Máy thi côngAB.2113 bằng máy
3 Máy đào 1,25m3 ca 0,189 0,218 0,254 0,347 đào 1,25m Máy ủi 110 cv ca 0,023 0,029 0,033 0,048
Nhân công 3,0/7 công 0,37 0,48 0,59 0,82
Đào san đất Máy thi công AB.2114 bằng máy
3 Máy đào 1,6m3 ca 0,167 0,188 0,222 0,323 đào 1,6m Máy ủi 110 cv ca 0,020 0,025 0,029 0,045
Nhân công 3,0/7 công 0,34 0,45 0,55 0,76
Đào san đất Máy thi công AB.2115 bằng máy
3 Máy đào 2,3m3 ca 0,133 0,161 0,203 0,289 đào 2,3m Máy ủi 110 cv ca 0,016 0,021 0,027 0,040
Nhân công 3,0/7 công 0,31 0,40 0,50 0,69
Đào san đất Máy thi công AB.2116 bằng máy
3 Máy đào 3,6m3 ca 0,092 0,114 0,147 0,210 đào 3,6m Máy ủi 110 cv ca 0,011 0,015 0,020 0,029
1 2 3 4
AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Đào san đất trong phạm vi
≤ 50m bằng:
Máy thi công AB.2212 - Máy ủi 110 cv
Máy ủi 110 cv ca 0,311 0,383 0,501 0,676
Máy thi công AB.2213 - Máy ủi 140 cv
Máy ủi 140 cv ca 0,285 0,357 0,475 0,641
Máy thi công AB.2214 - Máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 0,240 0,303 0,361 0,487
Máy thi công AB.2215 - Máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,158 0,189 0,244 0,329
Đào san đất trong phạm vi
≤ 70m bằng
Máy thi công AB.2218 - Máy ủi 110 cv
Máy ủi 110 cv ca 0,419 0,518 0,606 0,818
Máy thi công AB.2219 - Máy ủi 140 cv
Máy ủi 140 cv ca 0,370 0,400 0,500 0,675
Máy thi công AB.2221 - Máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 0,296 0,377 0,493 0,666 Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Máy thi công AB.2222 - Máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,244 0,307 0,435 0,587
Máy thi công AB.2223 - Máy ủi 320 cv
Máy ủi 320 cv ca 0,133 0,162 0,202 0,273
Đào san đất trong phạm vi
≤ 100m bằng
Máy thi công AB.2225 - Máy ủi 110 cv
Máy ủi 110 cv ca 0,581 0,721 0,843 1,138
Máy thi công AB.2226 - Máy ủi 140 cv
Máy ủi 140 cv ca 0,446 0,578 0,769 1,038
Máy thi công AB.2227 - Máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 0,380 0,465 0,617 0,833
Máy thi công AB.2228 - Máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,310 0,382 0,508 0,686
Máy thi công AB.2229 - Máy ủi 320 cv
Máy ủi 320 cv ca 0,185 0,204 0,241 0,325
1 2 3 4AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP
Thành phần công việc:
Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II
Đào san đất trong Máy thi công
phạm vi ≤ 300m
AB.2311 Máy cạp 9m3 ca 0,302 0,327
bằng máy cạp
- Máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,101 0,109
Máy thi công
AB.2312 - Máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,172 0,186
Máy ủi 140 cv ca 0,057 0,062
Đào san đất trong Máy thi công
phạm vi ≤ 500m
AB.2313 Máy cạp 9m3 ca 0,380 0,413
bằng máy cạp
- Máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,106 0,114
Máy thi công
AB.2314 - Máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,217 0,235
Máy ủi 140 cv ca 0,060 0,065
Đào san đất trong Máy thi công
phạm vi ≤ 700m
AB.2315 Máy cạp 9m3 ca 0,459 0,497
bằng máy cạp
- Máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,111 0,120
Máy thi công
AB.2316 - Máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,262 0,283
Máy ủi 140 cv ca 0,063 0,068
Đào san đất trong Máy thi công
phạm vi ≤ 1000m
AB.2317 Máy cạp 9m3 ca 0,573 0,623
bằng máy cạp
- Máy cạp 9m3 Máy ủi 110 cv ca 0,117 0,126
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II
Máy thi công
AB.2318 - Máy cạp 16m3 Máy cạp 16m3 ca 0,327 0,355
Máy ủi 140 cv ca 0,066 0,072
Vận chuyển tiếp
phạm vi ≤ 500m Máy thi côngAB.2319 bằng máy cạp
- Máy cạp 9m3 Máy cạp 9m3 ca 0,134 0,153
Máy thi công AB.2320 - Máy cạp 16m3
Máy cạp 16m3 ca 0,070 0,077
1 2
AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP
KẾT BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m
Đơn vị tính 100m3 đất nguyên thổ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 0,37 0,47 0,58 0,81
Đào xúc đất Máy thi côngAB.2413
bằng máy Máy đào 1,25m3 ca 0,172 0,198 0,229 0,312
đào 1,25m3
Máy ủi 110 cv ca 0,020 0,027 0,031 0,046
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 0,34 0,45 0,55 0,76
Đào xúc đất Máy thi côngAB.2414 bằng máy
3 Máy đào 1,6m3 ca 0,152 0,171 0,202 0,294 đào 1,6m Máy ủi 110 cv ca 0,018 0,023 0,027 0,043 Nhân công 3,0/7 công 0,32 0,42 0,51 0,71 Đào xúc đất Máy thi công AB.2415 bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,121 0,146 0,184 0,263 3 đào 2,3m Máy ủi 110 cv ca 0,014 0,020 0,025 0,038 Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,38 0,46 0,64 Đào xúc đất Máy thi công AB.2416 bằng máy 3 Máy đào 3,6m ca 0,087 0,105 0,133 0,183 đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,010 0,014 0,018 0,026 1 2 3 4
AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6M
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Đào móng Nhân công 3,0/7 công 3,00 3,90 4,61 5,18AB.2510 bằng máy
Máy thi công đào 0,4m3
Máy đào 0,4m3 ca 0,527 0,631 0,897 1,040
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 2,92 3,80 4,47 4,96
Đào móng
AB.2511 bằng máy Máy thi công
đào 0,8m3
Máy đào 0,8m3 ca 0,316 0,372 0,520 0,603
Nhân công 3,0/7 công 2,89 3,75 4,41 4,89
Đào móngAB.2512 bằng máy Máy thi công đào 1,25m3
Máy đào 1,25m3 ca 0,237 0,276 0,321 0,438
Nhân công 3,0/7 công 2,86 3,73 4,38 4,84
Đào móng
AB.2513 bằng máy Máy thi công
đào 1,6m3
Máy đào 1,6m3 ca 0,204 0,232 0,274 0,396
Nhân công 3,0/7 công 2,84 3,70 4,34 4,79
Đào móng
AB.2514 bằng máy Máy thi công
đào 2,3m3
Máy đào 2,3m3 ca 0,159 0,193 0,243 0,347
1 2 3 4AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10M
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,72 2,12 2,73 3,94
AB.2521 bằng máy Máy thi công
đào 0,8m3
Máy đào 0,8m3 ca 0,301 0,354 0,448 0,574
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,69 2,07 2,67 3,87
AB.2522 bằng máy Máy thi công
3
đào 1,25m Máy đào 1,25m3 ca 0,226 0,263 0,306 0,417
Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,66 2,05 2,64 3,82
AB.2523 bằng máy Máy thi công
đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,196 0,221 0,261 0,377
Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,64 2,02 2,60 3,77
AB.2524 bằng máy Máy thi công
đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,149 0,185 0,234 0,338
1 2 3 4AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 1,12 1,48 1,80 2,75
Đào móng
Máy thi côngAB.2531 bằng máy
Máy đào 0,8m3 ca 0,279 0,328 0,415 0,532
đào 0,8m3
Máy ủi 110 cv ca 0,033 0,044 0,054 0,073
Nhân công 3,0/7 công 1,09 1,43 1,74 2,68
Đào móng
Máy thi công
AB.2532 bằng máy 3
đào 1,25m3 Máy đào 1,25m ca 0,210 0,244 0,284 0,387
Máy ủi 110 cv ca 0,025 0,033 0,037 0,053
Công tác Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 1,06 1,41 1,71 2,63
Đào móng Máy thi côngAB.2533 bằng máy
đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,175 0,205 0,242 0,349
Máy ủi 110 cv ca 0,021 0,028 0,032 0,048
Nhân công 3,0/7 công 1,04 1,38 1,67 2,58
Đào móng Máy thi côngAB.2534 bằng máy
đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,138 0,171 0,217 0,313
Máy ủi 110 cv ca 0,017 0,023 0,029 0,043
Nhân công 3,0/7 công 1,01 1,34 1,62 2,51
Đào móng Máy thi côngAB.2535 bằng máy
đào 3,6m3 Máy đào 3,6m3 ca 0,101 0,124 0,158 0,227
Máy ủi 110 cv ca 0,012 0,017 0,021 0,031
1 2 3 4AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 1,00 1,32 1,62 2,50
Đào móng Máy thi côngAB.2541 bằng máy
Máy đào 0,8m3 ca 0,264 0,310 0,391 0,502
đào 0,8m3
Máy ủi 110 cv ca 0,031 0,042 0,051 0,069
Công tác Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 0,97 1,27 1,57 2,42
Đào móng Máy thi côngAB.2542 bằng máy
đào 1,25m3 Máy đào 1,25m3 ca 0,199 0,230 0,268 0,366
Máy ủi 110 cv ca 0,023 0,031 0,035 0,050
Nhân công 3,0/7 công 0,94 1,25 1,54 2,38
Đào móng Máy thi côngAB.2543 bằng máy
đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,171 0,193 0,228 0,33
Máy ủi 110 cv ca 0,020 0,026 0,030 0,045
Nhân công 3,0/7 công 0,92 1,22 1,50 2,32
Đào móng Máy thi côngAB.2544 bằng máy
đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,135 0,165 0,208 0,295
Máy ủi 110 cv ca 0,016 0,022 0,027 0,040
Nhân công 3,0/7 công 0,89 1,18 1,45 2,26
Đào móng Máy thi côngAB.2545 bằng máy
đào 3,6m3 Máy đào 3,6m3 ca 0,099 0,120 0,150 0,214
Máy ủi 110 cv ca 0,012 0,016 0,019 0,029
1 2 3 4AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.2611 Đào móng công trình Nhân công 3,0/7 công 5,25
trên nền đất mềm, yếu
Máy thi công
bằng tổ hợp 2 máy
đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,600
AB.2612 Đào móng công trình Nhân công 3,0/7 công 5,52
trên nền đất mềm, yếu
Máy thi công
bằng tổ hợp 3 máy
đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,900
AB.2613 Đào móng công trình Nhân công 3,0/7 công 5,79
trên nền đất mềm, yếu
Máy thi công
bằng tổ hợp 4 máy
đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 1,200
1Ghi chú:
Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 6M
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đất
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 4,06 5,12 6,09 7,16
mương
AB.2710 Máy thi công
bằng máy
đào 0,4m3 Máy đào 0,4m3 ca 0,542 0,639 0,908 1,053
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,97 5,02 5,95 6,94
mương
AB.2711 Máy thi công
bằng máy
đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,325 0,383 0,536 0,621
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,94 4,97 5,89 6,86
mương
AB.2712 Máy thi công
bằng máy
đào 1,25m3 Máy đào 1,25m3 ca 0,244 0,284 0,331 0,451
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,92 4,95 5,86 6,82
mương
AB.2713 Máy thi công
bằng máy
đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,210 0,236 0,279 0,406
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,89 4,92 5,82 6,76
mương
AB.2714 Máy thi công
bằng máy
đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,167 0,203 0,255 0,364
1 2 3 4AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 10M
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,32 4,12 4,89 5,90
mương
AB.2721 Máy thi công
bằng máy
đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,310 0,365 0,461 0,591
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,29 4,07 4,83 5,83
mương
AB.2722 Máy thi công
bằng máy
3
đào 1,25m3 Máy đào 1,25m ca 0,233 0,271 0,315 0,430
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,27 4,05 4,80 5,78
mương
AB.2723 Máy thi công
bằng máy
đào 1,6m3 Máy đào 1,6m3 ca 0,202 0,227 0,268 0,389
Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,24 4,02 4,76 5,73
mương
AB.2724 Máy thi công
bằng máy
đào 2,3m3 Máy đào 2,3m3 ca 0,160 0,194 0,247 0,348
1 2 3 4AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 20M
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 3,00 3,76 4,41 5,38
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2731
bằng máy Máy đào 0,8m3 ca 0,288 0,339 0,427 0,550
đào 0,8m3
Máy ủi 110 cv ca 0,034 0,045 0,056 0,075
Nhân công 3,0/7 công 2,97 3,71 4,36 5,31
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2732
bằng máy Máy đào 1,25m3 ca 0,217 0,251 0,302 0,412
đào 1,25m3
Máy ủi 110 cv ca 0,026 0,033 0,040 0,056
Nhân công 3,0/7 công 2,94 3,69 4,33 5,26
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2733
bằng máy Máy đào 1,6m3 ca 0,193 0,217 0,256 0,373
đào 1,6m3
Máy ủi 110 cv ca 0,023 0,029 0,034 0,051
Nhân công 3,0/7 công 2,92 3,66 4,29 5,21
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2734
bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,153 0,186 0,234 0,334
đào 2,3m3
Máy ủi 110 cv ca 0,018 0,025 0,031 0,046
Nhân công 3,0/7 công 2,89 3,62 4,24 5,14
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2735
bằng máy Máy đào 3,6m3 ca 0,109 0,131 0,166 0,237
đào 3,6m3
Máy ủi 110 cv ca 0,013 0,018 0,022 0,033
1 2 3 4AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 2,87 3,49 4,18 5,04
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2741
bằng máy Máy đào 0,8m3 ca 0,272 0,319 0,403 0,517
đào 0,8m3 Máy ủi 110 cv ca 0,032 0,042 0,053 0,071
Nhân công 3,0/7 công 2,84 3,44 4,12 4,96
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2742
bằng máy Máy đào 1,25m3 ca 0,205 0,237 0,278 0,380
đào 1,25m3 Máy ủi 110 cv ca 0,024 0,031 0,037 0,052
Nhân công 3,0/7 công 2,81 3,42 4,09 4,92
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2743
bằng máy Máy đào 1,6m3 ca 0,177 0,199 0,235 0,343
đào 1,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,021 0,026 0,031 0,047
Nhân công 3,0/7 công 2,79 3,39 4,05 4,86
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2744
bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,14 0,171 0,215 0,307
đào 2,3m3 Máy ủi 110 cv ca 0,017 0,022 0,028 0,042
Nhân công 3,0/7 công 2,76 3,35 4,00 4,80
Đào kênh
mương Máy thi côngAB.2745
bằng máy Máy đào 3,6m3 ca 0,102 0,124 0,156 0,223
đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,012 0,016 0,020 0,031
1 2 3 4AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.2811 Đào kênh mương trên Nhân công 3,0/7 công 5,96
nền đất mềm, yếu
Máy thi công
bằng tổ hợp 2 máy
đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,630
AB.2812 Đào kênh mương trên Nhân công 3,0/7 công 6,26
nền đất mềm, yếu
Máy thi công
bằng tổ hợp 3 máy
đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 0,945
AB.2813 Đào kênh mương trên Nhân công 3,0/7 công 6,57
nền đất mềm, yếu
Máy thi công
bằng tổ hợp 4 máy
đào 0,8m3 Máy đào 0,8m3 ca 1,260
1Ghi chú:
Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT
MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP 1,25m3 VÀ MÁY ĐÀO 0,8m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.2821 Nạo vét kênh mương Nhân công 3,0/7 công 4,02
bằng tổ hợp máy
Máy thi công
3
xáng cạp 1,25m và
Máy xáng cạp 1,25m3 ca 0,207
máy đào 0,8m3
Máy đào 0,8m3 ca 0,300
AB.2822 Mở rộng kênh mương Nhân công 3,0/7 công 3,73
bằng tổ hợp máy
Máy thi công
3
xáng cạp 1,25m và
Máy xáng cạp 1,25m3 ca 0,196
máy đào 0,8m3
Máy đào 0,8m3 ca 0,300
1Ghi chú:
Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 2,77 3,43 4,12 4,89
Đào nền
đường bằng Máy thi côngAB.3112
máy đào Máy đào 0,8m3 ca 0,301 0,355 0,446 0,567
0,8m3
Máy ủi 110 cv ca 0,036 0,047 0,058 0,076
Nhân công 3,0/7 công 2,74 3,39 4,06 4,81
Đào nền
đường bằng Máy thi côngAB.3113
máy đào Máy đào 1,25m3 ca 0,228 0,264 0,311 0,424
1,25m3
Máy ủi 110 cv ca 0,027 0,035 0,040 0,058
Nhân công 3,0/7 công 2,72 3,36 4,03 4,77
Đào nền
đường bằng Máy thi côngAB.3114
máy đào Máy đào 1,6m3 ca 0,202 0,227 0,268 0,389
1,6m3
Máy ủi 110 cv ca 0,024 0,030 0,034 0,053
Nhân công 3,0/7 công 2,70 3,33 3,99 4,71
Đào nền
đường bằng Máy thi côngAB.3115
máy đào Máy đào 2,3m3 ca 0,161 0,194 0,245 0,348
2,3m3
Máy ủi 110 cv ca 0,019 0,026 0,031 0,047
Công tác Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 2,67 3,29 3,94 4,65
Đào nền
đường bằng Máy thi côngAB.3116
máy đào Máy đào 3,6m3 ca 0,112 0,135 0,171 0,244
3,6m3
Máy ủi 110 cv ca 0,013 0,018 0,022 0,033
1 2 3 4AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Đào nền đường Nhân công 3,0/7 công 2,42 3,08 3,59 3,96
AB.3212 trong phạm vi Máy thi công
≤ 50m, bằng
Máy ủi 110 cv ca 0,424 0,519 0,624 0,842
máy ủi 110 cv
Nhân công 3,0/7 công 2,32 2,95 3,44 3,79
Phạm vi ≤ 50m,
AB.3213 Máy thi công
Máy ủi 140 cv
Máy ủi 140 cv ca 0,389 0,484 0,592 0,798
Nhân công 3,0/7 công 2,16 2,75 3,21 3,54
Phạm vi ≤ 50m,
AB.3214 Máy thi công
Máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 0,327 0,383 0,427 0,607
Công tác Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 1,98 2,52 2,94 3,24
Phạm vi ≤ 50m,
AB.3215 Máy thi công
Máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,215 0,256 0,304 0,41
Nhân công 3,0/7 công 1,85 2,36 2,75 3,03
Phạm vi ≤ 50m,
AB.3216 Máy thi công
Máy ủi 320 cv
Máy ủi 320 cv ca 0,161 0,184 0,203 0,274
Đào nền đường Nhân công 3,0/7 công 2,79 3,55 4,15 4,57
trong phạm vi
AB.3218 Máy thi công
≤ 70m, bằng
máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,573 0,699 0,84 1,134
Nhân công 3,0/7 công 2,67 3,40 3,97 4,37
Phạm vi ≤ 70m,
AB.3219 Máy thi công
Máy ủi 140 cv
Máy ủi 140 cv ca 0,506 0,540 0,693 0,936
1 2 3 4
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác xây Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu
dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 2,49 3,18 3,70 4,08
Phạm vi ≤ 70m,
AB.3220 Máy thi công
Máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 0,405 0,509 0,683 0,814
Công tác xây Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu
dựng hao phí vị I II III IV
Nhân công 3,0/7 công 2,29 2,91 3,40 3,74
Phạm vi ≤ 70m,
AB.3221 Máy thi công
Máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,334 0,414 0,603 0,814
Nhân công 3,0/7 công 2,14 2,72 3,18 3,50
Phạm vi ≤ 70m,
AB.3222 Máy thi công
Máy ủi 320 cv
Máy ủi 320 cv ca 0,182 0,219 0,280 0,378
Đào nền đường Nhân công 3,0/7 công 3,10 3,95 4,61 5,08
trong phạm vi
AB.3224 Máy thi công
≤ 100m, bằng
máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,797 0,969 1,164 1,571
Nhân công 3,0/7 công 2,97 3,78 4,41 4,86AB.3225 Phạm vi ≤ 100m, Máy thi công
Máy ủi 140 cv
Máy ủi 140 cv ca 0,612 0,777 1,062 1,433
Nhân công 3,0/7 công 2,77 3,53 4,12 4,54
Phạm vi ≤ 100m,
AB.3226 Máy thi công
Máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 0,521 0,625 0,852 1,150
Nhân công 3,0/7 công 2,54 3,23 3,77 4,16
Phạm vi ≤ 100m,
AB.3227 Máy thi công
Máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,425 0,513 0,701 0,947
Nhân công 3,0/7 công 2,38 3,02 3,53 3,89
Phạm vi ≤ 100m,
AB.3228 Máy thi công
Máy ủi 320 cv
Máy ủi 320 cv ca 0,254 0,274 0,333 0,449
1 2 3 4AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Thành phần Đơn Cấp đất
Mã hiệu Công tác xây dựng
hao phí vị I II
Nhân công 3,0/7 công 3,41 4,39
Đào san đất trong
Máy thi công
AB.3311 phạm vi ≤ 300m bằng
3 Máy cạp 9m3 ca 0,332 0,360
máy cạp 9m
Máy ủi 110 cv ca 0,111 0,120
Nhân công 3,0/7 công 3,00 3,99
Đào san đất trong
Máy thi côngAB.3312 phạm vi ≤ 300m bằng
Máy cạp 16m3 ca 0,189 0,205
máy cạp 16m3
Máy ủi 140 cv ca 0,063 0,068
Nhân công 3,0/7 công 3,55 4,56
Đào san đất trong
AB.3313 Máy thi công
phạm vi ≤ 500m bằng
Máy cạp 9m3 ca 0,418 0,454
máy cạp 9m3
Máy ủi 110 cv ca 0,117 0,126
Nhân công 3,0/7 công 3,12 4,15
Đào san đất trong
Máy thi côngAB.3314 phạm vi ≤ 500m bằng
3 Máy cạp 16m3 ca 0,239 0,259
máy cạp 16m
Máy ủi 140 cv ca 0,066 0,071
Thành phần Đơn Cấp đất
Mã hiệu Công tác xây dựng
hao phí vị I II
Nhân công 3,0/7 công 3,72 4,78
Đào san đất trong
Máy thi côngAB.3315 phạm vi ≤ 700m bằng
Máy cạp 9m3 ca 0,505 0,547
máy cạp 9m3
Máy ủi 110 cv ca 0,122 0,132
Nhân công 3,0/7 công 3,27 4,35
Đào san đất trong
Máy thi côngAB.3316 phạm vi ≤ 700m bằng
3 Máy cạp 16m3 ca 0,288 0,311
máy cạp 16m
Máy ủi 140 cv ca 0,069 0,075
Nhân công 3,0/7 công 3,86 4,96
Đào san đất trong
Máy thi côngAB.3317 phạm vi ≤ 1000m
3 Máy cạp 9m3 ca 0,630 0,685
bằng máy cạp 9m
Máy ủi 110 cv ca 0,128 0,139
1 2
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Thành phần Đơn Cấp đất
Mã hiệu Công tác xây dựng
hao phí vị I II
Nhân công 3,0/7 công 3,39 4,51
Đào san đất trong
Máy thi côngAB.3318 phạm vi ≤ 1000m
3 Máy cạp 16m3 ca 0,360 0,391
bằng máy cạp 16m
Máy ủi 140 cv ca 0,073 0,079
Thành phần Đơn Cấp đất
Mã hiệu Công tác xây dựng
hao phí vị I II
Vận chuyển tiếp Máy thi côngAB.3319 phạm vi 500m bằng
Máy cạp 9m3 ca 0,144 0,163 máy cạp 9m3
Vận chuyển tiếp Máy thi công AB.3320 phạm vi 500m bằng
Máy cạp 16m3 ca 0,075 0,082 máy cạp 16m3
1 2
Ghi chú:
Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.
AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng San đất San đá
hiệu hao phí vị
AB.341 San đất, đá bãi thải Máy thi công
bằng máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,092 0,129
AB.342 San đất, đá bãi thải Máy thi công
bằng máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,086 0,120
AB.343 San đất, đá bãi thải Máy thi công
bằng máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,073 0,102
10 20
Ghi chú:Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.
AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Các trụ
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Trên cạn Dưới nước
Vật liệu
AB.361 Xói hút bùn Ống xói Φ50mm m 0,005 0,005
trong khung Ống xói Φ150mm m 0,005 0,005
vây phòng
Ống xói Φ250mm m 0,005 0,005
nước
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,0/7 công 0,16 0,34
Máy thi công
Máy nén khí 1200m3/h ca 0,028 0,057
Cần cẩu 16 t ca 0,028 -
Máy bơm xói 4MC ca 0,028 0,057
Sà lan 400 t ca - 0,057
Canô 150 cv ca - 0,001
Cần cẩu nổi 30 t ca - 0,057
Máy bơm nước 14 kW ca 0,028 0,057
10 20AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
AB.4111 Ôtô tự đổ 5 t ca 0,666 0,790 1,000 1,100
AB.4112 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,519 0,593 0,740 0,825
đất bằng
AB.4113 Ôtô tự đổ 10 t ca 0,420 0,480 0,592 0,660
ôtô tự đổ
AB.4114 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,349 0,402 0,509 0,561
trong phạm
AB.4115 vi ≤ 300m Ôtô tự đổ 22 t ca 0,234 0,269 0,340 0,375
AB.4116 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,180 0,207 0,269 0,296
AB.4121 Ôtô tự đổ 5 t ca 0,833 0,948 1,230 1,309
AB.4122 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,650 0,749 0,910 0,982
đất bằng
AB.4123 Ôtô tự đổ 10 t ca 0,514 0,589 0,698 0,760
ôtô tự đổ
AB.4124 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,453 0,520 0,621 0,676
trong phạm
AB.4125 vi ≤ 500m Ôtô tự đổ 22 t ca 0,299 0,343 0,416 0,453
AB.4126 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,245 0,281 0,341 0,371
AB.4131 Ôtô tự đổ 5 t ca 0,966 1,109 1,402 1,492
AB.4132 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,752 0,869 1,079 1,134
đất bằng
AB.4133 Ôtô tự đổ 10 t ca 0,587 0,665 0,809 0,848
ôtô tự đổ
AB.4134 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,517 0,580 0,720 0,746
trong phạm
AB.4135 vi ≤ 700m Ôtô tự đổ 22 t ca 0,341 0,381 0,481 0,499
AB.4136 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,282 0,307 0,404 0,419
Công tác Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
AB.4141 Ôtô tự đổ 5 t ca 1,150 1,329 1,711 1,791
AB.4142 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,882 0,999 1,283 1,348
đất bằng
AB.4143 Ôtô tự đổ 10 t ca 0,679 0,769 0,924 0,984
ôtô tự đổ
AB.4144 trong phạm Ôtô tự đổ 12 t ca 0,598 0,684 0,813 0,876
AB.4145 vi ≤ 1000m Ôtô tự đổ 22 t ca 0,395 0,457 0,553 0,587
AB.4146 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,328 0,379 0,459 0,487
1 2 3 4AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ/1km
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
AB.4211 Ôtô tự đổ 5 t ca 0,530 0,600 0,688 0,730
AB.4212 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,376 0,426 0,461 0,504
AB.4213 đất bằng ôtô tự Ôtô tự đổ 10 t ca 0,256 0,294 0,318 0,363
đổ 1km tiếp
AB.4214 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,225 0,262 0,283 0,323
theo trong
AB.4215 phạm vi ≤ 5km Ôtô tự đổ 22 t ca 0,150 0,175 0,189 0,216
AB.4216 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,113 0,131 0,141 0,164
Công tác Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
AB.4221 Ôtô tự đổ 5 t ca 0,440 0,510 0,571 0,628
AB.4222 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,299 0,342 0,377 0,414
AB.4223 đất bằng ôtô tự Ôtô tự đổ 10 t ca 0,206 0,236 0,264 0,293
đổ 1km tiếp
AB.4224 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,179 0,210 0,232 0,261
theo ngoài
AB.4225 phạm vi 5km Ôtô tự đổ 22 t ca 0,119 0,141 0,155 0,175
AB.4226 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,090 0,105 0,116 0,131
1 2 3 4Ghi chú: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng được cấp phép khai thác đất tại mỏ, vận chuyển về để đắp tại công trình thì định mức vận chuyển bằng ô tô tự đổ được tính như sau:
- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x (L-15).
- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x 10 + Đm3 x 0,80 x (L-25).
AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH,
KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Quy định áp dụng
Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 350/e
- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại: KVL = (1 + (KTN -1)/2)
- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy KNC,MTC = (1 + (KTN -1)/3) thi công:
Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.
AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN
AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
AB.5111 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 64,89 56,70 51,98 50,09
mặt bằng Kíp điện vi sai cái 6,750 5,850 4,950 4,500
công
Dây nổ m 315,00 270,00 225,00 189,00
trình
Dây điện nổ mìn m 92,70 85,50 81,00 76,50
bằng máy
khoan Mũi khoan Φ42mm cái 6,000 3,500 2,800 1,210
Φ42mm Cần khoan Φ32, cái 2,500 2,000 1,207 0,807
L = 1,5m
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị
I II III IV
Nhân công 3,5/7 công 22,95 17,55 15,30 12,60
Máy thi công
Máy khoan cầm tay ca 14,043 8,547 7,027 4,492
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 4,681 2,849 2,342 1,497
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AB.5112 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 63,45 55,35 50,67 47,70
mặt bằng Kíp điện vi sai cái 0,810 0,700 0,590 0,570
công trình
Dây nổ m 49,50 45,54 38,61 32,67
bằng máy
Dây điện m 27,00 25,20 24,30 23,40
khoan
Φ76mm Mũi khoan Φ76mm cái 0,251 0,167 0,150 0,135
Mũi khoan Φ42mm cái 0,260 0,190 0,130 0,070
Cần khoan Φ38,
cái 0,324 0,216 0,194 0,175
L = 3,73m
Cần khoan Φ32,
cái 0,060 0,045 0,035 0,025
L = 0,70m
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Đuôi choòng Φ38mm cái 0,350 0,250 0,150 0,080
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 6,61 6,09 5,56 5,35
Máy thi công
Máy khoan xoay đập
ca 1,099 0,989 0,765 0,450
tự hành Φ76mm
Máy nén khí 1200m3/h ca 1,099 0,989 0,765 0,450
Máy khoan cầm tay
ca 0,216 0,198 0,153 0,090
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 0,072 0,066 0,051 0,030
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN
Φ105mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AB.5113 Phá đá mặt Thuốc nổ Amônít kg 63,11 55,20 50,60 46,00
bằng công Kíp điện vi sai cái 0,690 0,600 0,530 0,460
trình bằng
Dây nổ m 46,00 42,32 35,88 30,36
máy khoan
Dây điện m 27,60 24,84 23,00 20,24
Φ105mm
Mũi khoan Φ105mm cái 0,698 0,465 0,257 0,125
Mũi khoan Φ42mm cái 0,140 0,093 0,051 0,025
Cần khoan Φ 89, cái 0,342 0,228 0,159 0,095
L = 0,96m
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Cần khoan Φ32, cái 0,068 0,045 0,031 0,018
L = 0,70m
Quả đập khí nén cái 0,190 0,160 0,093 0,074
Φ105mm
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 6,30 5,80 5,30 5,10
Máy thi công
Máy khoan xoay đập
ca 1,517 1,302 0,912 0,684
tự hành Φ105mm
Máy nén khí 660m3/h ca 1,517 1,302 0,912 0,684
Máy khoan cầm tay ca 0,269 0,222 0,155 0,116
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 0,090 0,074 0,052 0,039
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN
AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
AB.5121 Thuốc nổ Amônít kg 72,10 63,00 57,75 55,65
Phá đá hố
móng công Kíp điện vi sai cái 7,500 6,500 5,500 5,000
trình bằng Dây nổ m 350,00 300,00 250,00 210,00
máy khoan Dây điện m 103,00 95,00 90,00 85,00
Φ42mm
Mũi khoan Φ42mm cái 6,000 3,500 2,800 1,210
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
Cần khoan Φ32,
cái 2,500 2,000 1,207 0,807
L = 1,5m
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 25,50 19,50 17,00 14,00
Máy thi công
Máy khoan cầm tay
ca 15,603 9,497 7,808 4,991
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 5,201 3,166 2,603 1,664
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Ghi chú:Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AB.5122 Phá đá hố Thuốc nổ Amônít kg 70,50 61,50 56,30 53,00
móng công Kíp điện vi sai cái 0,900 0,780 0,660 0,630
trình bằng
Dây nổ m 55,00 50,60 42,90 36,30
máy khoan
Dây điện m 30,00 28,00 27,00 26,00
Φ76mm
Mũi khoan Φ76mm cái 0,251 0,167 0,150 0,135
Mũi khoan Φ42mm cái 0,260 0,190 0,130 0,070
Cần khoan Φ38, cái 0,324 0,216 0,194 0,175
L = 3,73m
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Cần khoan Φ32, cái 0,060 0,045 0,035 0,025
L = 0,70m
Đuôi choòng Φ38mm cái 0,350 0,250 0,150 0,080
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 7,94 7,31 6,68 6,42
Máy thi công
Máy khoan xoay đập
ca 1,221 1,099 0,850 0,500
tự hành Φ76mm
Máy nén khí 1200m3/h ca 1,221 1,099 0,850 0,500
Máy khoan cầm tay ca 0,240 0,220 0,170 0,100
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 0,080 0,073 0,057 0,033
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
AB.5123 Phá đá hố Thuốc nổ Amônít kg 68,60 60,00 55,00 50,00
móng
Kíp điện vi sai cái 0,750 0,650 0,580 0,500
công trình
bằng máy Dây nổ m 50,00 46,00 39,00 33,00
khoan Dây điện m 30,00 27,00 25,00 22,00
Φ105mm
Mũi khoan Φ105mm cái 0,698 0,465 0,257 0,125
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
Mũi khoan Φ42mm cái 0,140 0,093 0,051 0,025
Cần khoan Φ89, cái 0,342 0,228 0,159 0,095
L = 0,96m
Cần khoan Φ32, cái 0,068 0,045 0,031 0,018
L = 0,70m
Quả đập khí nén cái 0,190 0,160 0,093 0,074
Φ105mm
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 7,56 6,96 6,36 6,12
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 1,596 1,370 0,960 0,720
đập tự hành Φ105mm
Máy nén khí ca 1,596 1,370 0,960 0,720
660m3/h
Máy khoan cầm tay ca 0,283 0,234 0,163 0,122
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 0,094 0,078 0,054 0,041
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN
Φ42mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
AB.5131 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 68,50 59,85 54,86 52,87
kênh Kíp điện vi sai cái 7,125 6,175 5,225 4,750
mương,
Dây nổ m 332,5 285,0 237,5 199,5
nền đường
bằng máy Dây điện m 97,85 90,25 85,50 80,75
khoan Mũi khoan Φ42mm cái 6,000 3,500 2,800 1,210
Φ42mm
Cần khoan Φ32, cái 2,500 2,000 1,207 0,807
L = 1,5m
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 24,23 18,53 16,15 13,30
Máy thi công
Máy khoan cầm tay ca 14,823 9,022 7,418 4,741
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 4,941 3,007 2,473 1,580
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4Ghi chú:
Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.
AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN
Φ76mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
AB.5132 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 66,98 58,43 53,49 50,35
kênh Kíp điện vi sai cái 0,860 0,740 0,630 0,600
mương,
Dây nổ m 52,25 48,07 40,76 34,49
nền đường
Dây điện m 28,50 26,60 25,65 24,70
bằng máy
khoan Mũi khoan Φ76mm cái 0,251 0,167 0,150 0,135
Φ76mm Mũi khoan Φ42mm cái 0,260 0,190 0,130 0,070
Cần khoan Φ38, cái 0,324 0,216 0,194 0,175
L = 3,73m
Cần khoan Φ32, cái 0,060 0,045 0,035 0,025
L = 0,70m
Đuôi choòng Φ38mm cái 0,350 0,250 0,150 0,080
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 7,28 6,70 6,12 5,89
Máy thi công
Máy khoan xoay ca 1,160 1,044 0,808 0,475
đập tự hành Φ76mm
Máy nén khí ca 1,160 1,044 0,808 0,475
1200m3/h
Máy khoan cầm tay ca 0,228 0,209 0,162 0,095
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 0,076 0,070 0,054 0,032
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN
Φ105mm
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
AB.5133 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 65,17 57,00 52,25 47,50
kênh Kíp điện vi sai cái 0,710 0,620 0,550 0,480
mương,
Dây nổ m 47,50 43,70 37,05 31,35
nền đường
Dây điện m 28,50 25,65 23,75 20,90
bằng máy
khoan Mũi khoan Φ105mm cái 0,698 0,465 0,257 0,125
Φ105mm Mũi khoan Φ42mm cái 0,140 0,093 0,051 0,025
Cần khoan Φ89, cái 0,342 0,228 0,159 0,095
L = 0,96m
Cần khoan Φ32, cái 0,068 0,045 0,031 0,018
L = 0,70m
Quả đập khí nén cái 0,190 0,160 0,093 0,074
Φ105mm
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 6,93 6,38 5,83 5,61
Máy thi công
Máy khoan xoay đập
ca 1,550 1,329 0,931 0,698
tự hành Φ105mm
Máy nén khí 660m3/h ca 1,550 1,329 0,931 0,698
Máy khoan cầm tay ca 0,275 0,227 0,158 0,118
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 0,092 0,076 0,053 0,039
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.51410 PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN
XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥ 20M BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN
Φ105mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
AB.5141 Phá đá nổ Vật liệu
mìn buồng Thuốc nổ Amônít kg 68,60 60,00 55,00 50,00
trên giếng
Kíp điện vi sai cái 0,750 0,650 0,580 0,500
điều áp từ
Dây nổ m 50,00 46,00 39,00 33,00
trên xuống
đường kính Dây điện m 30,00 27,00 25,00 22,00
≥ 20m bằng Mũi khoan Φ105mm cái 0,698 0,465 0,257 0,125
khoan nổ Mũi khoan Φ42mm cái 0,140 0,093 0,051 0,025
mìn, máy Cần khoan Φ89, cái 0,342 0,228 0,159 0,095
khoan L = 0,96m
Φ105mm
Cần khoan Φ32, cái 0,068 0,045 0,031 0,018
L = 0,70m
Quả đập khí nén cái 0,190 0,160 0,093 0,074
Φ105mm
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 15,03 13,76 12,50 11,73
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
Máy thi công
Máy khoan xoay đập ca 1,915 1,644 1,152 0,864
tự hành Φ105mm
Máy nén khí 660m3/h ca 1,915 1,644 1,152 0,864
Máy khoan cầm tay ca 0,340 0,281 0,196 0,146
Φ42mm
Máy nén khí 660m3/h ca 0,113 0,094 0,065 0,049
Cần cẩu 50 t ca 1,986 1,806 1,625 1,544
Máy đào 0,5m3 ca 1,986 1,806 1,625 1,544
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY
KHOAN Φ105mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III
AB.5151 Phá đá Thuốc nổ Amônít kg 58,00 53,20 48,30
đường Kíp điện vi sai cái 34,00 34,00 34,00
viền bằng
Dây nổ m 373,0 340,0 311,0
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III
khoan nổ Ống thép dàn khoan Φ60 m 4,000 4,000 4,000
mìn, máy
Mũi khoan Φ105mm cái 2,790 1,860 1,674
khoan
Cần khoan Φ89, cái
Φ105mm 2,070 1,380 1,242
L = 0,96m
Quả đập khí nén cái
2,040 1,360 1,224
Φ105mm
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 7,50 6,85 6,25
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự ca 20,120 18,110 16,300
hành Φ105
Máy nén khí 660m3/h ca 20,120 18,110 16,300
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
1 2 3AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5m BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph
Thành phần công việc:
Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m3 đá nguyên khai
Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Mã hiệu
xây dựng hao phí vị I II III IV
AB.5161 Đào đá Nhân công 3,0/7 công 1,41 1,28 1,15 1,00
chiều dày
Máy thi công
≤ 0,5m,
bằng búa Búa căn khí nén ca 1,010 0,920 0,830 0,750
căn khí 3m3/ph
nén 3m3/ph Máy nén khí ca 0,337 0,307 0,277 0,250
540m3/h
1 2 3 4AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO 1,25m3 GẮN HÀM KẸP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
AB.517 Phá đá mồ côi bằng Nhân công 3,0/7 công 8,70
máy đào 1,25m3 gắn Máy thi công
hàm kẹp
Máy đào 1,25m3 gắn ca 3,20
hàm kẹp
Máy ủi 110 cv ca 0,06
10AB.51810 PHÁ ĐÁ BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Đơn Cấp đá
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí
vị III IV
AB.5181 Phá đá bằng máy đào Nhân công 3,0/7 công 2,21 2,05
gắn đầu búa thủy lực Máy thi công
Máy đào 1,6m3 gắn ca 3,995 -
đầu búa thủy lực
Máy đào 1,25m3 gắn ca - 3,546
đầu búa thủy lực
1 2AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng Số lượng
hiệu hao phí vị
Nhân công 3,0/7 công 1,46
Xúc đá sau nổ mìn lên
Máy thi côngAB.5211 phương tiện vận chuyển,
3 Máy đào 0,8m3 ca 0,500
bằng máy đào 0,8m
Máy ủi 110 cv ca 0,090
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng Số lượng
hiệu hao phí vị
Nhân công 3,0/7 công 1,30
Xúc đá sau nổ mìn lên
Máy thi côngAB.5212 phương tiện vận chuyển,
3 Máy đào 1,25m3 ca 0,430
bằng máy đào 1,25m
Máy ủi 110 cv ca 0,077
Nhân công 3,0/7 công 1,18
Xúc đá sau nổ mìn lên
Máy thi côngAB.5213 phương tiện vận chuyển,
3 Máy đào 1,6m3 ca 0,410
bằng máy đào 1,6m
Máy ủi 110 cv ca 0,073
Nhân công 3,0/7 công 1,09
Xúc đá sau nổ mìn lên
Máy thi côngAB.5214 phương tiện vận chuyển,
3 Máy đào 2,3m3 ca 0,340
bằng máy đào 2,3m
Máy ủi 110 cv ca 0,061
Nhân công 3,0/7 công 0,98
Xúc đá sau nổ mìn lên
Máy thi côngAB.5215 phương tiện vận chuyển,
3 Máy đào 3,6m3 ca 0,290
bằng máy đào 3,6m
Máy ủi 110 cv ca 0,052
1AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá nổ mìn do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.5311 Ôtô tự đổ 5 t ca 1,628
AB.5312 Vận chuyển đá sau nổ Ôtô tự đổ 7 t ca 1,229
AB.5313 mìn bằng ôtô tự đổ Ôtô tự đổ 10 t ca 0,975
AB.5314 trong phạm vi ≤ 300m Ôtô tự đổ 12 t ca 0,842
AB.5315 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,574
AB.5316 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,462
AB.5321 Ôtô tự đổ 5 t ca 1,833
AB.5322 Vận chuyển đá sau nổ Ôtô tự đổ 7 t ca 1,463
AB.5323 mìn bằng ôtô tự đổ Ôtô tự đổ 10 t ca 1,140
AB.5324 trong phạm vi ≤ 500m Ôtô tự đổ 12 t ca 1,014
AB.5325 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,670
AB.5326 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,549
AB.5331 Ôtô tự đổ 5 t ca 2,029
AB.5332 Vận chuyển đá sau nổ Ôtô tự đổ 7 t ca 1,667
AB.5333 mìn bằng ôtô tự đổ Ôtô tự đổ 10 t ca 1,255
AB.5334 trong phạm vi ≤ 700m Ôtô tự đổ 12 t ca 1,114
AB.5335 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,739
AB.5336 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,620
AB.5341 Ôtô tự đổ 5 t ca 2,471
AB.5342 Vận chuyển đá sau nổ Ôtô tự đổ 7 t ca 2,022
AB.5343 mìn bằng ôtô tự đổ Ôtô tự đổ 10 t ca 1,437
AB.5344 trong phạm vi ≤ 1000m Ôtô tự đổ 12 t ca 1,279
AB.5345 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,863
AB.5346 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,721
1AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1KM TIẾP THEO BẰNG
ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá sau nổ mìn từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai/1km
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.5411 Ôtô tự đổ 5 t ca 0,840
AB.5412 Vận chuyển đá sau Ôtô tự đổ 7 t ca 0,716
nổ mìn bằng ôtô tự
AB.5413 Ôtô tự đổ 10 t ca 0,581
đổ 1km tiếp theo
AB.5414 trong phạm vi ≤ 5km Ôtô tự đổ 12 t ca 0,510
AB.5415 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,335
AB.5416 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,267
AB.5421 Ôtô tự đổ 5 t ca 0,753
AB.5422 Vận chuyển đá sau Ôtô tự đổ 7 t ca 0,642
nổ mìn bằng ôtô tự
AB.5423 Ôtô tự đổ 10 t ca 0,464
đổ 1km tiếp theo
AB.5424 ngoài phạm vi 5km Ôtô tự đổ 12 t ca 0,403
AB.5425 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,266
AB.5426 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,210AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Thành phần Đơn Số
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị lượng
Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi côngAB.5511
Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,77
Máy thi công AB.5512 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 0,64
Máy thi công AB.5513 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,43
Máy thi công AB.5514 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 320 cv
Máy ủi 320 cv ca 0,29
Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5515
Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,98
Máy thi công AB.5516 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 0,85
Máy thi công AB.5517 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,68
Máy thi công AB.5518 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 320 cv
Máy ủi 320 cv ca 0,40
Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5519
Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 1,50
Máy thi công AB.5520 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 180 cv
Máy ủi 180 cv ca 1,21
Mã Thành phần Đơn Số
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị lượng
Máy thi côngAB.5521 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 240 cv
Máy ủi 240 cv ca 0,97
Máy thi công AB.5522 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 320 cv
Máy ủi 320 cv ca 0,47
AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG
LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.
AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ
Đơn vị tính: 100m3 đá hỗn hợp
Máy đào có dung tích gầu
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (m3)
xây dựng hao phí vị
1,25 1,60 2,3 3,6
AB.5531 Xúc đá hỗn Nhân công 3,0/7 công 0,89 0,81 0,75 0,67
hợp, lên
Máy thi công
phương tiện
vận chuyển Máy đào ca 0,297 0,283 0,234 0,192
bằng máy đào Máy ủi 110 cv ca 0,053 0,050 0,042 0,036
1 2 3 4AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG
Đường kính
Đường kính đá tảng, cục
Công tác Thành phần Đơn đá tảng, cục
Mã hiệu bê tông
xây dựng hao phí vị bê tông > 1m
0,4 ÷ 1m
ĐVT: 100 viên
ĐVT: 100m3
AB.5532 Xúc đá tảng, Nhân công 3,0/7 công 0,67 0,59
cục bê tông lên
Máy thi công
phương tiện vận
chuyển bằng Máy đào 3,6m3 ca 0,973 0,875
máy đào 3,6m3 Máy ủi 140 cv ca 0,202 0,182
AB.5533 Xúc đá tảng, Nhân công 3,0/7 công 0,75 0,66
cục bê tông lên
Máy thi công
phương tiện vận
chuyển bằng Máy đào 2,3m3 ca 1,188 1,069
máy đào 2,3m3 Máy ủi 140 cv ca 0,290 0,262
1 2AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG
BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ôtô tự đổ.
Đá tảng, Đá tảng,
Đá cục cục
bê tông bê tông
hỗn
Công tác Thành phần Đơn đường đường
hợp
Mã hiệu kính kính
xây dựng hao phí vị
0,4 ÷ 1m > 1m
ĐVT
ĐVT ĐVT
100m3
100m3 100 viên
AB.5611 Vận chuyển đá Ôtô tự đổ 12 t ca 0,588 1,957 1,761
bằng ô tô tự đổ
AB.5612 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,416 1,383 1,244
trong phạm vi
AB.5613 ≤ 300m Ôtô tự đổ 27 t ca 0,335 1,113 1,001
AB.5621 Vận chuyển đá Ôtô tự đổ 12 t ca 0,710 2,212 1,991
bằng ô tô tự đổ
AB.5622 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,493 1,535 1,382
trong phạm vi
AB.5623 ≤ 500m Ôtô tự đổ 27 t ca 0,404 1,258 1,132
AB.5631 Vận chuyển đá Ôtô tự đổ 12 t ca 0,784 2,534 2,281
bằng ô tô tự đổ
AB.5632 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,539 1,743 1,569
trong phạm vi
AB.5633 ≤ 700m Ôtô tự đổ 27 t ca 0,453 1,463 1,317
AB.5641 Vận chuyển đá Ôtô tự đổ 12 t ca 0,895 3,152 2,836
bằng ô tô tự đổ
AB.5642 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,619 2,181 1,962
trong phạm vi
AB.5643 ≤ 1000m Ôtô tự đổ 27 t ca 0,517 1,822 1,639
1 2 3AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1KM
TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ
Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.
Đá tảng,
Đá tảng,
Đá cục bê tông cục bê tông hỗn hợp đường kính
Công tác Thành phần Đơn đường kính
Mã hiệu ĐVT > 1m
xây dựng hao phí vị 0,4 ÷ 1m
100m3/ ĐVT
ĐVT
1km 100
100m3/1km
viên/1km
AB.5711 Vận chuyển Ô tô tự đổ 12 t ca 0,409 1,195 1,076
tiếp 1km
AB.5712 trong phạm Ô tô tự đổ 22 t ca 0,262 0,767 0,690
AB.5713 vi ≤ 5km Ô tô tự đổ 27 t ca 0,214 0,626 0,564
AB.5721 Vận chuyển Ô tô tự đổ 12 t ca 0,340 1,019 0,916
tiếp 1km
AB.5722 Ô tô tự đổ 22 t ca 0,216 0,648 0,583
ngoài phạm
AB.5723 vi 5km Ô tô tự đổ 27 t ca 0,172 0,516 0,465
1 2 3Ghi chú:
Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 - 1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.
AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Hướng dẫn áp dụng
1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10 - 15m2; ≤ 25m2; ≤ 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.
2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:
- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 330/e
- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan: KVLK = (1 + (KTN - 1)/2)
- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: KNC, MTC = (1 + (KTN - 1)/3)
Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)
Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hóa mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,3 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức đào phá đá hầm ngang tương ứng đã được định mức.
Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với định mức đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đã được định mức.
ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AB.5811 Phá đá Vật liệu
đào hầm Thuốc nổ P113 kg 342,29 272,43 245,19 220,67
ngang tiết
Kíp vi sai phi điện cái 298,18 269,79 242,80 218,52
diện đào
Dây nổ m 591,63 534,83 481,35 433,22
10 ÷ 15m2,
bằng máy Dây tín hiệu cuộn cuộn 4,369 4,310 4,251 4,196
khoan tự 300m
hành Mũi dẫn hướng cái 0,166 0,119 0,107 0,096
Φ40mm
Mũi khoan Φ45mm cái 3,670 2,447 2,201 1,982
Mũi khoan cái 0,332 0,238 0,214 0,193
Φ102mm
Cần khoan Φ38, cái 0,551 0,398 0,359 0,323
L = 4,32m
Đuôi choòng cái 0,412 0,299 0,269 0,242
Đầu nối cần khoan cái 0,551 0,398 0,359 0,323
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 35,98 32,18 28,97 26,07
Máy thi công
Máy khoan tự hành ca 4,937 4,272 3,845 3,461
2 cần
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AB.5812 Phá đá Vật liệu
đào hầm Thuốc nổ P113 kg 272,57 223,72 201,35 181,21
ngang tiết
Kíp vi sai phi điện cái 219,50 198,53 178,68 160,81
diện đào
Dây nổ m 399,18 356,26 322,85 292,67
≤ 25m2,
bằng máy Dây tín hiệu cuộn cuộn 2,420 2,387 2,354 2,324
khoan tự 300m
hành Mũi dẫn hướng cái 0,143 0,082 0,073 0,067
Φ40mm
Mũi khoan Φ45mm cái 3,588 2,156 1,940 1,745
Mũi khoan cái 0,215 0,164 0,147 0,132
Φ102mm
Cần khoan Φ38, cái 0,538 0,359 0,323 0,291
L = 4,32m
Đuôi choòng cái 0,404 0,269 0,242 0,218
Đầu nối cần khoan cái 0,538 0,359 0,323 0,291
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 24,82 21,93 19,74 17,76
Máy thi công
Máy khoan tự hành ca 3,371 2,892 2,603 2,343
2 cần
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AB.5813 Phá đá Vật liệu
đào hầm Thuốc nổ P113 kg 266,29 220,59 198,53 178,67
ngang tiết
Kíp vi sai phi điện cái 185,09 149,79 134,81 121,33
diện đào
≤ 35m2, Dây nổ m 284,68 260,46 239,64 220,64
bằng máy Dây tín hiệu cuộn cuộn 1,619 1,537 1,488 1,440
khoan tự 300m
hành Mũi dẫn hướng cái 0,131 0,081 0,073 0,065
Φ40mm
Mũi khoan Φ45mm cái 3,547 2,122 1,910 1,719
Mũi khoan Φ102mm cái 0,228 0,161 0,146 0,130
Cần khoan Φ38, cái 0,532 0,353 0,318 0,287
L = 4,32m
Đuôi choòng cái 0,399 0,265 0,238 0,215
Đầu nối cần khoan cái 0,532 0,353 0,318 0,287
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 20,70 18,51 16,66 14,99
Máy thi công
Máy khoan tự hành ca 2,794 2,289 2,060 1,856
2 cần
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AB.5814 Phá đá Vật liệu
đào hầm Thuốc nổ P113 kg 260,00 217,45 195,71 176,14
ngang tiết
Kíp vi sai phi điện cái 150,68 101,05 90,94 81,85
diện đào
≤ 50m2, Dây nổ m 170,18 164,66 156,43 148,61
bằng máy Dây tín hiệu cuộn cuộn 0,818 0,687 0,622 0,556
khoan tự 300m
hành
Mũi dẫn hướng cái 0,120 0,080 0,072 0,064
Φ40mm
Mũi khoan Φ45mm cái 3,506 2,089 1,881 1,692
Mũi khoan Φ102mm cái 0,241 0,159 0,144 0,129
Cần khoan Φ38, cái 0,526 0,348 0,313 0,283
L = 4,32m
Đuôi choòng cái 0,395 0,261 0,235 0,212
Đầu nối cần khoan cái 0,526 0,348 0,313 0,283
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 16,59 15,08 13,58 12,22
Máy thi công
Máy khoan tự hành ca 2,218 1,686 1,517 1,368
2 cần
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Phá đá Vật liệu
AB.5815 đào hầm Thuốc nổ P113 kg 260,00 217,45 195,71 176,14
ngang tiết
Kíp vi sai phi điện cái 132,21 100,35 90,31 81,29
diện đào
> 50m2, Dây nổ m 148,54 143,00 135,85 129,05
bằng máy Dây tín hiệu cuộn cuộn 0,687 0,578 0,520 0,468
khoan tự 300m
hành Mũi dẫn hướng cái 0,105 0,076 0,069 0,062
Φ40mm
Mũi khoan Φ45mm cái 3,039 2,001 1,801 1,621
Mũi khoan Φ102mm cái 0,208 0,153 0,137 0,123
Cần khoan Φ38, cái 0,456 0,334 0,300 0,271
L = 4,32m
Đuôi choòng cái 0,341 0,250 0,225 0,203
Đầu nối cần khoan cái 0,456 0,334 0,300 0,271
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 14,61 13,28 11,95 10,75
Máy thi công
Máy khoan tự hành ca 1,920 1,612 1,453 1,305
2 cần
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Vật liệu
AB.5821 Phá đá hạ Thuốc nổ P113 kg 177,45 160,95 152,10 136,89
nền hầm Kíp vi sai phi điện cái 77,33 70,14 66,29 59,66
ngang, Dây nổ m 83,75 75,96 71,78 64,61
bằng máy
Dây tín hiệu cuộn cuộn 0,389 0,353 0,334 0,300
khoan 300m
hầm tự
Mũi dẫn hướng cái 0,029 0,027 0,025 0,023
hành
Φ40mm
Mũi khoan Φ45mm cái 1,453 1,318 1,246 1,121
Mũi khoan Φ102mm cái 0,059 0,053 0,051 0,046
Cần khoan Φ38, cái 0,244 0,223 0,209 0,189
L = 4,32m
Đuôi choòng cái 0,183 0,167 0,157 0,142
Đầu nối cần khoan cái 0,244 0,223 0,209 0,189
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 9,60 8,71 8,23 7,40
Máy thi công
Máy khoan tự hành ca 1,243 1,127 1,066 0,959
2 cần
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG
AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN BẰNG KHOAN
NỔ MÌN
Thành phần công việc
Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Phá đá đào Vật liệu
AB.5831 hầm dẫn Thuốc nổ P113 kg 4,641 4,210 3,789 3,410
đứng từ
Kíp vi sai phi điện cái 10,465 9,492 8,543 7,689
dưới lên,
Dây nổ m 19,379 17,578 15,820 14,239
tiết diện
đào ≤ 5m2 Dây tín hiệu cuộn cuộn 0,358 0,324 0,292 0,263
chiều cao 150m
≤ 50m, Mũi khoan Φ42mm cái 0,787 0,601 0,301 0,151
bằng tổ Cần khoan L=1,83m cái 0,255 0,170 0,113 0,085
hợp máy Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
khoan cầm
tay
Nhân công 3,5/7 công 5,83 5,58 5,46 5,31
Φ42mm
và dàn Máy thi công
khoan leo Máy khoan cầm tay ca 0,985 0,738 0,615 0,461
Φ42mm
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Máy nén khí ca 0,821 0,615 0,513 0,385
1200m3/h
Tổ hợp dàn khoan leo ca 0,821 0,615 0,513 0,385
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Phá đá đào Vật liệu
AB.5832 hầm dẫn Thuốc nổ P113 kg 4,641 4,210 3,789 3,410
nghiêng từ
Kíp vi sai phi điện cái 10,465 9,492 8,543 7,689
dưới lên,
Dây nổ m 19,379 17,578 15,820 14,239
tiết diện
đào ≤ 5m2 Dây tín hiệu cuộn cuộn 0,358 0,324 0,292 0,263
chiều cao 150m
≤ 50m Mũi khoan Φ42mm cái 0,787 0,601 0,301 0,151
bằng tổ Cần khoan L = 1,83m cái 0,255 0,170 0,113 0,085
hợp máy Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
khoan cầm
tay
Nhân công 3,5/7 công 6,99 6,70 6,55 6,37
Φ42mm
và dàn Máy thi công
khoan leo Máy khoan cầm tay ca 1,182 0,887 0,738 0,554
Φ42mm
Máy nén khí ca 0,985 0,738 0,615 0,461
1200m3/h
Tổ hợp dàn khoan leo ca 0,985 0,738 0,615 0,461
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.
AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP
MÁY KHOAN ROBBIN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn Hầm Hầm
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị đứng nghiêng
Khoan đá Vật liệu
AB.584 đào hầm Mũi khoan ROBBIN cái 0,396 0,396
đường
Cần khoan ROBBIN cái 1,200 1,200
kính 2,4m
Lưỡi doa ROBBIN bộ 0,198 0,198
bằng máy
khoan Nhân công 4,0/7 công 391,3 430,43
Robbin Máy thi công
Máy khoan ROBBIN ca 42,948 47,243
Máy khác % 1 1
10 20AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN
XUỐNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Phá đá mở Vật liệu
AB.5851 rộng hầm Thuốc nổ P113 kg 266,80 241,99 217,80 196,02
đứng bằng
Kíp vi sai phi điện cái 471,62 427,77 385,00 346,50
máy khoan
Dây nổ m 982,55 891,21 802,09 721,88
cầm tay
Φ42mm Dây tín hiệu cuộn 4,538 4,113 3,698 3,327
cuộn 300m
Mũi khoan cái 40,586 31,036 15,518 7,759
Φ42mm
Cần khoan cái 13,190 8,794 5,863 4,396
L = 1,22m
Cần khoan cái 13,190 8,794 5,863 4,396
L = 1,83m
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5Nhân công 3,5/7 công 158,17 145,46 139,11 131,18
Máy thi công
Máy khoan cầm ca 50,803 38,108 31,755 23,821
tay Φ42mm
Máy nén khí
ca 16,938 12,706 10,585 7,944
660m3/h
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Phá đá mở Vật liệu
AB.5852 rộng hầm Thuốc nổ P113 kg 266,80 241,99 217,80 196,02
nghiêng
Kíp vi sai phi điện cái 471,62 427,77 385,00 346,50
bằng máy
Dây nổ m 982,55 891,21 802,09 721,88
khoan cầm
tay Φ42mm Dây tín hiệu cuộn 4,538 4,113 3,698 3,327
cuộn 300m
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Mũi khoan cái 40,586 31,036 15,518 7,759
Φ42mm
Cần khoan cái 13,190 8,794 5,863 4,396
L = 1,22m
Cần khoan cái 13,190 8,794 5,863 4,396
L = 1,83m
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5Nhân công 3,5/7 công 189,80 174,55 166,94 157,40
Máy thi công
Máy khoan cầm ca 60,974 45,723 38,108 28,583
tay Φ42mm
Máy nén khí
ca 20,321 15,241 12,706 9,524
660m3/h
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AB.58610 PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN
CẦM TAY Φ42mm, CHIỀU SÂU MẶT NƯỚC 3 ÷ 7m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Phá đá Vật liệu
AB.5861 dưới Thuốc nổ P113-F32 kg 2,850 2,740 2,590 2,460
nước
Kíp điện vi sai cái 2,600 2,470 2,340 2,220
bằng
Dây điện m 1,600 1,570 1,490 1,430
khoan nổ
mìn, máy Dây nổ chịu nước m 2,760 2,620 2,490 2,340
khoan Phao nhựa cái 1,800 1,700 1,600 1,500
cầm tay Phao đánh dấu cái 1,000 0,900 0,800 0,700
Φ42mm, Mũi khoan Φ42mm cái 0,036 0,034 0,031 0,028
chiều sâu
Cần khoan L = 2,5m cái 0,027 0,022 0,019 0,016
mặt nước
3 ÷ 7m Ống vách Φ76mm m 0,100 0,095 0,09 0,086
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 3,59 3,40 3,23 3,10
Máy thi công
Máy khoan cầm tay ca 1,150 1,090 1,030 0,980
Φ42mm
Máy nén khí 1200 m3/h ca 0,570 0,540 0,520 0,490
Sà lan 200 t ca 0,280 0,270 0,260 0,240
Sà lan 400 t ca 0,280 0,270 0,260 0,240
Phao 250 t ca 0,570 0,540 0,520 0,490
Tàu kéo 150 cv ca 0,320 0,300 0,285 0,273
Ca nô 54 cv ca 0,280 0,280 0,280 0,280
Trạm lặn ca 0,090 0,090 0,090 0,090
1 2 3 4
Ghi chú:Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước > 7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu < 3m thi hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức phá đá dưới nước tương ứng.
AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN Φ42MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Vật liệu
AB.5871 Phá đá Thuốc nổ P113 kg 570,350 507,450 463,250 386,750
đào hầm Kíp vi sai phi
ngang cái 703,518 636,516 569,514 519,263
điện
tiết diện
Dây nổ m 1591,289 1440,536 1239,531 1189,279
đào ≤ 5m2,
bằng máy Dây tín hiệu
cuộn 16,750 16,750 16,750 16,750
khoan cuộn 300m
cầm tay Mũi khoan
cái 78,624 54,567 24,505 11,210
Φ42mm Φ42mm
Cần khoan
cái 25,553 15,461 9,257 6,353
L = 1,2m
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 185,49 160,41 137,93 121,20
Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV
Máy khoan cầm
ca 80,706 68,584 57,764 49,714
tay Φ42mm
Máy nén khí
ca 26,902 22,861 19,255 16,571
660 m3/h
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Vật liệu
AB.5872 Phá đá Thuốc nổ P113 kg 406,300 306,850 294,100 270,300
đào hầm Kíp vi sai phi
ngang cái 522,388 469,083 405,117 373,134
điện
tiết diện
Dây nổ m 1211,087 1100,213 990,405 916,844
đào
≤ 10m2, Dây tín hiệu
cuộn 10,661 10,661 10,661 10,661
bằng máy cuộn 300m
khoan Mũi khoan
cái 58,389 40,261 17,465 8,058
cầm tay Φ42mm
Φ42mm Cần khoan
cái 18,977 11,407 6,598 4,566
L=1,2m
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 133,55 114,33 95,28 83,86
Máy thi công
Máy khoan cầm
ca 58,646 49,372 40,243 34,736
tay Φ42mm
Máy nén khí
ca 19,549 16,457 13,414 11,579
660 m3/h
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ 3 m3/ph, Ô TÔ TỰ ĐỔ 22 t
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ôtô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Đơn Cự ly trung bình (m)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị ≤ 500 ≤ 1000
AB.591 Xúc chuyển đá nổ Nhân công 3,0/7 công 1,89 2,22
mìn trong hầm Máy thi công
bằng tổ hợp máy Máy cào vơ 3 m3/ph ca 0,746 0,746
cào vơ 3 m3/ph,
Máy ủi 140 cv ca 0,102 0,102
ô tô tự đổ 22 t
Ô tô tự đổ 22 t ca 1,478 2,273
10 20AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG
TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 1,65m3, Ô TÔ TỰ ĐỔ 10 t
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ô tô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ô tô tự đổ.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Công tác xây Đơn Cự ly trung bình (m)
Thành phần hao phí
hiệu dựng vị ≤ 500 ≤ 1000
AB.592 Xúc chuyển đá nổ Nhân công 3,0/7 công 2,36 2,78
mìn trong hầm Máy thi công
bằng tổ hợp máy Máy xúc lật 1,65 m3 ca 1,136 1,136
xúc lật 1,65 m3, Ô tô tự đổ 10 t ca 3,067 4,688
ôtô tự đổ 10 t
10 20AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG
TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 0,9 m3, XE GOÒNG 3 t
Thành phần công việc:
Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Công tác Đơn Cự ly trung bình (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 500 ≤ 1000
AB.593 Xúc chuyển đá Nhân công 3,0/7 công 5,98 7,03
nổ mìn trong Máy thi công
hầm bằng tổ Máy xúc lật 0,9 m3 ca 4,944 4,944
hợp máy xúc Tời ma nơ 13 kW ca 4,944 4,944
lật 0,9 m3, xe
Đầu kéo 30 t ca 6,005 6,944
goòng 3 t
Xe goòng 3 t ca 36,029 41,667
Quang lật 360 t/h ca 4,944 4,944
10 20AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC
LẬT 1,65 m3 CỰ LY TRUNG BÌNH ≤ 100 m
Thành phần công việc:
Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật ra bãi thải, bãi trữ cự ly trung bình ≤ 100m.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AB.594 Xúc chuyển đá nổ mìn Nhân công 3,0/7 công 1,72
trong hầm bằng máy xúc Máy thi công
lật 1,65 m3 cự ly trung ca 1,72
Máy xúc lật 1,65 m3
bình ≤ 100m
10AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG
THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng Số lượng
hiệu hao phí vị
Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ
AB.5951 mìn trong hầm bằng xe cải Nhân công 3,0/7 công 73,24
tiến, cự ly ≤ 100m
Vận chuyển đá nổ mìn trong
AB.5952 hầm tiếp theo 100m bằng xe Nhân công 3,0/7 công 17,76
cải tiến
1AB.59600 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Bốc, xúc, vận chuyển
AB.5961 đất trong hầm bằng xe Nhân công 3,0/7 công 47,44
cải tiến, cự ly ≤ 100m
Vận chuyển đất trong
AB.5962 hầm tiếp theo 100m Nhân công 3,0/7 công 13,74
bằng xe cải tiến
1AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT 585 cv
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.
- Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Thành phần Cự ly (m)
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí ≤ 500 ≤ 1000
AB.611 Đắp đất, cát Nhân công 3,0/7 công 1,50 2,00
mặt bằng công Máy thi công
trình bằng tàu Tàu hút 600 cv ca 0,100 0,200
hút 585cv Máy ủi 110 cv ca 0,120 0,150
Tàu kéo 150 cv ca 0,037 0,040
Ca nô 30 cv ca 0,037 0,040
10 20AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY
(TÀU HOẶC SÀ LAN)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.
- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.
- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).
Đơn vị tính: 100m3 cát
Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển (Km) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 3,0
AB.612 Bơm cát Vật liệu
san lấp Ống PVC Φ200mm m 0,800 0,880 0,970 1,060 1,170
mặt Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển (Km)Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 3,0
bằng từ Nhân công 3,0/7 công 0,46 0,59 0,77 1,10 1,43
phương Máy thi công
tiện thủy Máy bơm nước động ca 0,120 - - - -
cơ diezel công suất
30 cv
Máy bơm nước động ca - 0,122 - - -
cơ diezel công suất
40 cv
Máy bơm nước động ca - - 0,123 - -
cơ diezel công suất
75 cv
Máy bơm nước động ca - - - 0,130 0,134
cơ diezel công suất
120 cv
Máy bơm cát động cơ ca 0,120 - - - -
diezel công suất 126 cv
Máy bơm cát động cơ ca - 0,122 - - -
diezel công suất 350 cv
Máy bơm cát động cơ ca - - 0,123 - -
diezel công suất 380 cv
Máy bơm cát động cơ ca - - - 0,130 0,134
diezel công suất
480 cv
Thuyền (ghe) 5 t đặt ca 0,120 - - - -
máy bơm
Thuyền (ghe) 40 t đặt ca - 0,122 0,123 0,130 0,134
máy bơm
10 20 30 40 50AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Độ chặt yêu cầu
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu K= K= K= K=
xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95 0,98
San đầm Nhân công
AB.6212 công 0,36 0,47 0,58 0,67
đất bằng 3,0/7
máy lu Máy thi công
bánh thép
16 t Máy lu bánh
ca 0,144 0,210 0,285 0,357
thép 16 t
Máy ủi 110 cv ca 0,072 0,105 0,143 0,175
San đầm Nhân công
AB.6213 công 0,32 0,40 0,51 0,58
đất bằng 3,0/7
máy lu Máy thi công
bánh thép
25 t Máy lu bánh
ca 0,130 0,179 0,250 0,312
thép 25 t
Máy ủi 110 cv ca 0,065 0,089 0,125 0,156
1 2 3 4Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K = 0,85
AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Dung trọng (T/m3)
Mã Công tác Thành phần Đơn
γ ≤ 1,65 γ ≤ 1,75 γ ≤ 1,8 γ > 1,8
hiệu xây dựng hao phí vị
T/m3 T/m3 T/m3 T/m3
AB.6311 Đắp đất đê, Nhân công 3,0/7 công 0,99 1,25 1,40 1,48
đập, kênh Máy thi công
mương Máy lu bánh ca 0,210 0,293 0,361 0,400
bằng máy thép 9 t
lu bánh Máy ủi 110 cv ca 0,104 0,147 0,181 0,182
thép 9
AB.6312 Đắp đất đê, Nhân công 3,0/7 công 0,91 1,16 1,30 1,33
đập, kênh Máy thi công
mương Máy lu bánh ca 0,168 0,234 0,289 0,326
bằng máy thép 16 t
lu bánh Máy ủi 110 cv ca 0,084 0,117 0,145 0,161
thép 16t
AB.6313 Đắp đất đê, Nhân công 3,0/7 công 0,80 1,02 1,14 1,14
đập, kênh Máy thi công
mương Máy lu bánh ca 0,147 0,206 0,253 0,280
bằng máy thép 25 t
lu bánh Máy ủi 110 cv ca 0,074 0,103 0,127 0,140
thép 25t
1 2 3 4AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Độ chặt yêu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
K= K= K= K=
hiệu xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95 0,98
AB.6411 Đắp đất Nhân công 3,0/7
nền đường Máy thi công công 1,05 1,30 1,65 -
Độ chặt yêu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
K= K= K= K=
hiệu xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95 0,98
bằng máy Máy lu bánh thép
ca 0,220 0,300 0,420 -
lu bánh 9t
thép 9 t Máy ủi 110 cv ca 0,110 0,150 0,210 -
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 -
AB.6412 Đắp đất Nhân công 3,0/7 công 0,95 1,20 1,45 1,65
nền đường Máy thi công
bằng máy
Máy lu bánh thép
lu bánh ca 0,174 0,241 0,335 0,420
16 t
thép 16 t
Máy ủi 110 cv ca 0,087 0,12 0,167 0,210
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5
AB.6413 Đắp đất Nhân công 3,0/7 công 0,83 1,05 1,27 1,44
nền đường Máy thi công
bằng máy
Máy lu bánh thép
lu bánh ca 0,152 0,211 0,294 0,367
25 t
thép 25 t
Máy ủi 110 cv ca 0,076 0,105 0,147 0,183
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5
1 2 3 4AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY
70 KG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu Mã hiệu
xây dựng hao phí vị K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95
AB.651 Đắp đất công Nhân công 3,0/7 công 5,39 6,19 7,13
trình bằng Máy thi công
Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầuMã hiệu
xây dựng hao phí vị K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95
máy đầm đất Máy đầm đất
ca 3,350 3,845 4,428
cầm tay 70 kg cầm tay 70 kg
10 20 30AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Độ chặt yêu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
K= K= K= K=
hiệu xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95 0,98
AB.6611 Đắp cát công Vật liệu
trình bằng Cát m3 122 122 122 122
máy lu bánh Nhân công 3,0/7 công 1,02 1,33 1,49 1,50
thép 9 t Máy thi công
Máy lu bánh ca 0,195 0,278 0,342 0,380
thép 9 t
Máy ủi 110 cv ca 0,097 0,139 0,171 0,190
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5
AB.6612 Đắp cát công Vật liệu
trình bằng Cát m3 122 122 122 122
máy lu bánh Nhân công 3,0/7 công 0,87 1,18 1,31 1,35
thép 16 t Máy thi công
Máy lu bánh ca 0,150 0,223 0,274 0,310
thép 16 t
Máy ủi 110 cv ca 0,075 0,111 0,137 0,155
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5
AB.6613 Đắp cát công Vật liệu
trình bằng Cát m3 122 122 122 122
Độ chặt yêu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
K= K= K= K=
hiệu xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95 0,98
máy lu bánh Nhân công 3,0/7 công 0,81 1,03 1,15 1,16
thép 25 t Máy thi công
Máy lu bánh ca 0,139 0,195 0,240 0,266
thép 25 t
Máy ủi 110 cv ca 0,069 0,097 0,120 0,133
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5
AB.6614 Đắp cát công Vật liệu
trình bằng Cát m3 122 122 122 122
máy đầm đất Nhân công 3,0/7 công 3,89 4,18 4,31 4,61
cầm tay 70 kg Máy thi công
Máy đầm đất ca
1,900 2,042 2,174 2,464
cầm tay 70 kg
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5
1 2 3 4Ghi chú: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K = 0,85.
AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Bằng máy ủi Bằng máy ủi
hiệu xây dựng hao phí vị 180 cv 320 cv
AB.671 Đắp đá hỗn hợp Nhân công 3,0/7 công 3,75 3,19
công trình Máy thi công
Máy ủi ca 1,120 0,656
10 20AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THỦY
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:
Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, quy trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thủy được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu.
Công tác nạo vét công trình thủy được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:
1. Nạo vét các công trình thủy ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
2. Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ≥ cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.
3. Nạo vét bằng tàu hút:
Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+m*0,07 (trong đó m là số m chiều cao, chiều sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).
- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.
4. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển:
- Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu 9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.
- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét < 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.
Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành:
Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500cv, nếu độ sâu hạ gầu 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và 9m đối với tàu có công suất > 2500cv thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.
AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi quy định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 585 cv
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất
Cát Đất
Đất hạt sét
Mã Công tác Thành phần Đơn Cát Đất
hiệu xây dựng hao phí vị phù sa trung, nửa
hạt sét
bùn hạt to, cứng,
mịn dính
lỏng đất cát sét
pha cứng
AB.711 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 1,45 1,88 2,44 3,17 4,10
bằng tàu Máy thi công
hút công
Tàu hút 585 cv
suất ca 0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
(hoặc tương tự)
Loại đất
Cát Đất
Đất hạt sét
Mã Công tác Thành phần Đơn Cát Đất
hiệu xây dựng hao phí vị phù sa trung, nửa
hạt sét
bùn hạt to, cứng,
mịn dính
lỏng đất cát sét
pha cứng
585 cv, Tàu kéo 360 cv ca 0,024 0,033 0,040 0,052 0,078
chiều sâu Cẩu nổi 30 t ca 0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
nạo vét
Canô 23 cv ca 0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
≤ 6m,
chiều cao Tàu phục vụ 360 cv ca 0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
ống xả Máy phát điện
ca 0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
≤ 3m, 62,5 kVA
chiều dài Tời điện 3 t ca 0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
ống xả
≤ 300m Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
10 20 30 40 50AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 1200 cv
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất
Cát Đất
Đất
Mã Công tác Thành phần Đơn phù hạt sét
Cát Đất
hiệu xây dựng hao phí vị trung, nửa
sa hạt sét
hạt to, cứng,
bùn mịn dính
đất cát sét
lỏng
pha cứng
AB.712 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,94 1,15 1,58 2,45
bằng tàu Máy thi công
hút công
Tàu hút 1200 cv
suất ca 0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
(hoặc tương tự)
Loại đất
Cát Đất
Đất
Mã Công tác Thành phần Đơn phù hạt sét
Cát Đất
hiệu xây dựng hao phí vị trung, nửa
sa hạt sét
hạt to, cứng,
bùn mịn dính
đất cát sét
lỏng
pha cứng
1200cv, Tàu kéo 360 cv ca 0,018 0,025 0,031 0,043 0,058
chiều sâu Cẩu nổi 30 t ca 0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
nạo vét
Canô 23 cv ca 0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
≤ 8m,
chiều cao Tàu phục vụ 360 cv ca 0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
ống xả Máy phát điện
ca 0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
≤ 5m, 62,5 kVA
chiều dài
Tời điện 3 t ca 0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
ống xả
≤ 500m Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
10 20 30 40 50AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 4170 cv
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất
Cát Đất
Đất
Mã Công tác Thành phần Đơn phù hạt sét
Cát Đất
hiệu xây dựng hao phí vị trung, nửa
sa hạt sét
hạt to, cứng,
bùn mịn dính
đất cát sét
lỏng
pha cứng
AB.713 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,66 0,85 1,05 1,45 2,24
bằng tàu Máy thi công
Loại đất
Cát Đất
Đất
Mã Công tác Thành phần Đơn phù hạt sét
Cát Đất
hiệu xây dựng hao phí vị trung, nửa
sa hạt sét
hạt to, cứng,
bùn mịn dính
đất cát sét
lỏng
pha cứng
hút công Tàu hút HA97
suất 4170 cv (hoặc ca 0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
4170cv, tương tự)
chiều sâu Tàu kéo 360 cv ca 0,006 0,007 0,009 0,011 0,018
nạo vét Cẩu nổi 30 t ca 0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
≤ 9m,
Canô 23 cv ca 0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
chiều cao
ống xả Tàu phục vụ 360 cv ca 0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
≤ 6m, Máy phát điện
ca 0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
chiều dài 93,75 kVA
ống xả
Tời điện 5T ca 0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
≤ 500m
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
10 20 30 40 50AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào sà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).
AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN CÔNG SUẤT 2085 cv
Đơn vị tính: 100 m3
Loại đất
Đất Cát hạt Đất sét
Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửa Mã hiệu
xây dựng hao phí vị sa hạt to, hạt sét cứng,
bùn đất cát mịn dính sét
lỏng pha cứng
AB.721 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 3,25 3,64 4,45 5,24 7,32
bằng tàu Máy thi công
cuốc
Tàu cuốc biển công
biển
suất 2085 cv (hoặc ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176
công
tương tự)
suất
Sà lan công tác 250 t ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176
2085cv,
độ sâu Tàu kéo 360 cv ca 0,016 0,021 0,025 0,030 0,042
hạ gầu từ Canô 23 cv ca 0,033 0,044 0,053 0,063 0,088
6m đến Sà lan chở nước
9m ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176
250 t
Sà lan chở dầu 250 t ca 0,065 0,088 0,107 0,126 0,176
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
10 20 30 40 50AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG CÔNG SUẤT 495 cv
Đơn vị tính: 100 m3
Loại đất
Đất Cát hạt Đất sét
Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửa Mã hiệu
xây lắp hao phí vị sa hạt to, hạt sét cứng,
bùn đất cát mịn dính sét
lỏng pha cứng
AB.722 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 2,90 3,25 3,97 4,49 6,88
bằng tàu Máy thi công
Loại đất
Đất Cát hạt Đất sét
Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửaMã hiệu
xây lắp hao phí vị sa hạt to, hạt sét cứng,
bùn đất cát mịn dính sét
lỏng pha cứng
cuốc Tàu cuốc sông
sông TC82 495cv ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
công suất (hoặc tương tự)
495 cv Tàu kéo 360 cv ca 0,035 0,046 0,055 0,063 0,095
Sà lan 250 t ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
Canô 23 cv ca 0,083 0,114 0,138 0,156 0,232
Tời điện 5T ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
Máy phát điện
ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
62,5 kVA
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
10 20 30 40 50AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 1390 cv
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất
Cát Đất
Đất
Công tác Thành phần Đơn phù hạt sét
Mã hiệu Cát Đất
xây dựng hao phí vị trung, nửa
sa hạt sét
hạt to, cứng,
bùn mịn dính
đất cát sét
lỏng
pha cứng
AB.731 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 1,89 2,19 2,7 3,75 5,41
bằng tàu Máy thi công
Loại đất
Cát Đất
Đất
Công tác Thành phần Đơn phù hạt sét
Mã hiệu Cát Đất
xây dựng hao phí vị trung, nửa
sa hạt sét
hạt to, cứng,
bùn mịn dính
đất cát sét
lỏng
pha cứng
hút bụng Tàu hút bụng tự
tự hành hành HB88
ca 0,108 0,148 0,179 0,222 0,320
công suất 1390cv (hoặc
1390 cv tương tự)
độ sâu hạ Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,054 0,074 0,089 0,111 0,160
gầu từ
4m đến Tàu cấp nước 360 cv ca 0,054 0,074 0,089 0,111 0,160
6m, cự
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,108 0,148 0,179 0,222 0,320
ly vận
chuyển
Canô 23 cv ca 0,054 0,074 0,089 0,111 0,160
đất
≤ 6km Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
10 20 30 40 50AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT
5945 cv
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất
Đất Cát hạt Đất sét
Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửa Mã hiệu
xây dựng hao phí vị sa hạt to, hạt sét cứng,
bùn đất cát mịn dính sét
lỏng pha cứng
AB.732 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 1,79 2,08 2,56 3,56 4,92
bằng tàu
Máy thi công
hút bụng
Loại đất
Đất Cát hạt Đất sét
Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửaMã hiệu
xây dựng hao phí vị sa hạt to, hạt sét cứng,
bùn đất cát mịn dính sét
lỏng pha cứng
tự hành Tàu hút bụng tự
công suất hành 5945cv ca 0,024 0,033 0,039 0,055 0,076
5945 cv (hoặc tương tự)
độ sâu hạ
Tàu cấp dầu
gầu từ 5m ca 0,008 0,011 0,013 0,017 0,024
600cv
đến 9m,
cự ly vận Tàu cấp nước
ca 0,008 0,011 0,013 0,017 0,024
chuyển 360cv
đất ≤ 6km Tàu phục vụ
ca 0,024 0,033 0,039 0,055 0,076
360cv
Canô 75 cv ca 0,012 0,016 0,019 0,027 0,038
Máy khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
10 20 30 40 50AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 3958 cv, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THỦY LỰC XẢ ĐÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất
Cát Đất
Đất
Công tác Thành phần Đơn phù hạt sét
Mã hiệu Cát Đất
vị trung, nửa
xây dựng hao phí sa hạt sét
hạt to, cứng,
bùn mịn dính
đất cát sét
lỏng
pha cứng
AB.741 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 1,32 1,53 1,87 2,62 3,79
bằng tàu
Máy thi công
hút phun,
hút bụng Tàu hút phun, hút
tự hành bụng tự hành ca 0,088 0,104 0,125 0,155 0,224
công suất 3958cv
3958 cv Tàu cấp dầu 360 cv ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112
độ sâu hạTàu cấp nước 360 cv ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112 gầu từ 5m
đến 9m, Tàu phục vụ 360 cv ca 0,076 0,104 0,125 0,155 0,224
cự ly vận Ca nô 23 cv ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112
chuyển
đất ≤ 6km Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40 50AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH
CÔNG SUẤT 3958 cv, PHUN LÊN BỜ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.
Đơn vị tính: 100m3
Công tác Thành phần Đơn Chiều dài ống (m) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800 ≤ 1000 AB.751 Xói hút đất Vật liệu
từ tàu hút Ống thép Φ650mm m 0,050 0,055 0,06 0,065
phun, hút Vật liệu khác % 5 5 5 5
bụng tự Nhân công 3,0/7 công 0,25 0,30 0,35 0,45
hành công Máy thi công
suất 3958cv,
Tàu hút bụng, phun
phun lên bờ tự hành 3958 cv ca 0,018 0,021 0,023 0,026
Máy khác % 5 5 5 5
10 20 30 40AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất
Đất thịt
Đất thịt
Bùn pha cát, Đất pha cát, đặc, pha sét pha cát
Công tác Thành phần Đơn đất sỏi pha sét
Mã hiệu có lẫn từ 15 -
xây dựng hao phí vị có lẫn
lắng sỏi, vỏ 20%,
sỏi đến
đọng sò, hến đất
15%,
dưới 3 từ 15 - bùn
đất than
năm 25% đất lỏng
bùn
sét
AB.8111 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,82 0,91 1,05 1,20
gầu dây Máy thi công
Loại đất
Đất thịt
Đất thịt
Bùn pha cát, Đất
pha cát,
đặc, pha sét pha cát
Công tác Thành phần Đơn đất sỏi pha sét có lẫn từ 15 -
Mã hiệu có lẫn
xây dựng hao phí vị lắng sỏi, vỏ 20%,
sỏi đến
đọng sò, hến đất
15%,
dưới 3 từ 15 - bùn
đất than
năm 25% đất lỏng
bùn
sét
0,4m3, Máy đào gầu dây
ca 0,440 0,488 0,568 0,648
chiều 0,4m3
cao đổ
Sà lan 200 t ca 0,440 0,488 0,568 0,648
đất ≤ 3m
AB.8112 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 1,02 1,14 1,31 1,50
gầu dây Máy thi công
0,4m3,
Máy đào gầu dây
chiều ca 0,552 0,616 0,704 0,808
0,4m3
cao đổ
đất > 3m Sà lan 200 t ca 0,552 0,616 0,704 0,808
AB.8113 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,56 0,64 0,71 0,86
gầu dây Máy thi công
0,65m3,
Máy đào gầu dây
chiều ca 0,304 0,344 0,384 0,464
0,65m3
cao đổ
đất ≤ 3m Sà lan 250 t ca 0,304 0,344 0,384 0,464
AB.8114 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,71 0,80 0,91 1,07
gầu dây Máy thi công
0,65m3
Máy đào gầu dây
chiều ca 0,384 0,432 0,488 0,576
0,65m3
cao đổ
đất > 3m Sà lan 250 t ca 0,384 0,432 0,488 0,576
Loại đất
Đất thịt
Đất thịt
Bùn pha cát, Đất
pha cát,
đặc, pha sét pha cát
Công tác Thành phần Đơn đất sỏi pha sét có lẫn từ 15 -
Mã hiệu có lẫn
xây dựng hao phí vị lắng sỏi, vỏ 20%,
sỏi đến
đọng sò, hến đất
15%,
dưới 3 từ 15 - bùn
đất than
năm 25% đất lỏng
bùn
sét
AB.8115 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,36 0,40 0,46 0,53
gầu dây Máy thi công
1,2m3
Máy đào gầu dây
chiều ca 0,192 0,216 0,248 0,288
1,2m3
cao đổ
đất ≤ 3m Sà lan 250 t ca 0,192 0,216 0,248 0,288
1 2 3 4
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất
Đất thịt Đất thịt
Bùn
pha cát, pha cát, Đất
đặc,
Công tác Thành phần Đơn đất sỏi pha sét pha sét có pha cát
Mã hiệu có lẫn lẫn sỏi, từ 15 -
xây dựng hao phí vị lắng
sỏi đến vỏ sò, hến 20%,
đọng
15%, từ 15 - đất bùn
dưới 3
đất than 25% đất lỏng
năm
bùn sét
AB.8116 Máy đào Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,58 0,67
gầu dây Máy thi công
1,2m3
Máy đào gầu
chiều ca 0,248 0,272 0,312 0,360
dây 1,2m3
cao đổ
đất > 3m Sà lan 250 t ca 0,248 0,272 0,312 0,360
1 2 3 4Ghi chú:
Định mức tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với định mức đổ đất một bên tương ứng.
AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).
ĐVT: 100m3
Loại đất
Bùn Đất thịt
Đất đặc, đất pha cát, Đất thịt sỏi lắng pha sét sét
Công tác Thành phần Đơn pha
Mã hiệu đọng có lẫn nửa
xây dựng hao phí vị cát,
tới 3 sỏi, vỏ cứng,
pha
năm, sò, hến sét
sét có
đất than đất sét cứng
lẫn sỏi
bùn dính
AB.8121 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,58 0,97
dưới nước Máy thi công
bằng máy
Máy đào gầu dây
đào gầu ca 0,248 0,272 0,312 0,520
1,6m3
dây 1,6m3
chiều sâu Sà lan công tác 250 t ca 0,248 0,272 0,312 0,520
≤ 6m Sà lan 200 t ca 0,248 0,272 0,312 0,520
Ca nô 23 cv ca 0,124 0,136 0,156 0,260
Máy khác % 2 2 2 2
Loại đất
Bùn Đất thịt
Đất
đặc, đất pha cát, Đất
thịt
sỏi lắng pha sét sét
Công tác Thành phần Đơn pha
Mã hiệu đọng có lẫn nửa
xây dựng hao phí vị cát,
tới 3 sỏi, vỏ cứng,
pha
năm, sò, hến sét
sét có
đất than đất sét cứng
lẫn sỏi
bùn dính
AB.8122 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,37 0,42 0,62
dưới nước
Máy thi công
bằng máy
đào gầu Máy đào gầu dây
ca 0,176 0,200 0,224 0,336
dây 2,3m 3 2,3m3
chiều sâu Sà lan công tác 250 t ca 0,176 0,200 0,224 0,336
≤ 6m
Sà lan 200 t ca 0,176 0,200 0,224 0,336
Ca nô 23 cv ca 0,088 0,100 0,112 0,168
Máy khác % 2 2 2 2
AB.8123 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,55 0,59 0,68 1,01
dưới nước
Máy thi công
bằng máy
đào gầu Máy đào gầu dây
ca 0,296 0,320 0,368 0,544
dây 1,6m 3 1,6m3
chiều sâu Sà lan công tác 250 t ca 0,296 0,320 0,368 0,544
> 6m ÷
Sà lan 200 t ca 0,296 0,320 0,368 0,544
9m
Ca nô 23 cv ca 0,148 0,160 0,184 0,272
Máy khác % 2 2 2 2
Loại đất
Bùn Đất thịt
Đất
đặc, đất pha cát, Đất
thịt
sỏi lắng pha sét sét
Công tác Thành phần Đơn pha
Mã hiệu đọng có lẫn nửa
xây dựng hao phí vị cát,
tới 3 sỏi, vỏ cứng,
pha
năm, sò, hến sét
sét có
đất than đất sét cứng
lẫn sỏi
bùn dính
AB.8124 Nạo vét Nhân công 3,5/7 công 0,39 0,45 0,50 0,76
dưới nước
Máy thi công
bằng máy
đào gầu Máy đào gầu dây
3
ca 0,208 0,240 0,272 0,408
dây 2,3m 2,3m3
chiều sâu
Sà lan công tác 250 t ca 0,208 0,240 0,272 0,408
> 6m ÷
9m Sà lan 200 t ca 0,208 0,240 0,272 0,408
Ca nô 23 cv ca 0,104 0,120 0,136 0,204
Máy khác % 2 2 2 2
1 2 3 4AB.81300 NẠO VÉT ĐẤT, ĐÁ BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).
Đơn vị tính: 100m3
Loại đất, đá
Bùn Đất Đất thịt đặc, đất thịt pha cát, Đất
Đá mồ
Công tác Thành phần Đơn sỏi lắng pha pha sét sét
Mã hiệu côi
xây dựng hao phí vị đọng cát, có lẫn nửa
đường
tới 3 pha sỏi, vỏ cứng,
kính
năm, sét có sò, hến sét
1 ÷ 3m
đất than lẫn đất sét cứng
bùn sỏi dính
Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,52 1,61 1,79 8,37AB.813 Nạo vét Máy thi công đất, đá
Tàu đào gầu
bằng tàu ca 0,072 0,099 0,142 0,197 1,060
ngoạm 3170 cv
tàu
ngoạm Cầu nổi 30 t ca 0,036 0,042 0,071 0,099 0,530
công (làm neo)
suất Tàu kéo 1200 cv ca 0,018 0,025 0,036 0,049 0,265
3170cv, Sà lan 800 t ca 0,072 0,099 0,142 0,197 1,060
chiều
Sà lan chở dầu
sâu đào ca 0,018 0,025 0,036 0,049 0,350
250 t
9 ÷ 15m
Sà lan chở nước
ca 0,014 0,015 0,016 0,018 0,350
250 t
Ca nô 23 cv ca 0,036 0,049 0,071 0,099 0,530
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50Ghi chú:
Chiều sâu đào từ 15 ÷ 20m thì định mức nạo vét bằng tàu đào được nhận hệ số 1,25. Từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức nạo vét bằng tàu đào tương ứng.
AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU NGOẠM
CÔNG SUẤT 3170 cv
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.
Đơn vị tính: 100m3
Phá đá ngầm Xúc đá sau bằng tàu ngoạm khi phá bằng tàu
Công tác Thành phần Đơn Phá đá Phá đá
Mã hiệu đào hoặc
xây dựng hao phí vị ngầm, ngầm, đá
đá sau nổ
đá cấp cấp III, mìn lên
I, II IV sà lan
Nhân công 3,5/7 công 8,10 7,00 12,50AB.821 Phá đá ngầm Máy thi công bằng tàu
Tàu đào 3170 cv ca 2,970 2,580 0,370
ngoạm công
suất 3170cv, Cầu nổi 30 t ca 1,480 1,280 0,185
độ sâu ≤ 10m Tàu kéo 1200 cv ca 0,750 0,650 0,092
Tàu phục vụ 360 cv ca 0,750 0,650 -AB.822 Xúc đá sau
khi phá bằng Sà lan 800t ca - - 0,370
tàu ngoạm Sà lan chở dầu 250t ca 0,840 0,640 0,123
công suất
Sà lan chở nước 250t ca 0,740 0,640 0,123
3170cv, độ
sâu ≤ 10m Trạm lặn ca 0,740 0,640 0,185
Ca nô 23 cv ca 0,740 0,640 0,185
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
10 20 10Ghi chú:
Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước > 10m ÷ 20m được nhân hệ số 1,25, từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức đào đá và bốc xúc đá tương ứng.
AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN VÀ TÀU
HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Thành phần công việc:
- Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên sà lan bằng tàu kéo.
- Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành.
AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN
Đơn vị tính: 100m3/1km
Vận chuyển 1km
Vận tiếp theo
Mã Công tác Thành phần Đơn chuyển hiệu xây dựng hao phí vị 1 km Cự ly Cự ly Cự ly đầu 6km 20km 20km AB.911 Vận chuyển Máy thi công đất, cát đổ đi Sà lan mở đáy bằng tàu kéo ca 0,094 0,080 0,071 0,069 400 t 360 cv, sà lan 400 t Tàu kéo 360 cv ca 0,094 0,080 0,071 0,069 AB.912 Vận chuyển Máy thi công đất, đá đổ đi Sà lan 800 t ÷ bằng tàu kéo ca 0,038 0,032 0,029 0,027 1000 t 1200 cv, sà lan 800 t ÷ Tàu kéo 1200 cv ca 0,038 0,032 0,029 0,027 1000 t 11 21 22 23
AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM
ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH
Đơn vị tính: 100m3/1km
Tàu hút Tàu hút Tàu hút
bụng tự bụng tự bụng tự
Công tác Thành phần Đơn hành công hành công hành côngMã hiệu
xây dựng hao phí vị suất suất suất
1390 cv 3958 cv 5945 cv
AB.921 Vận Máy thi công
chuyển đất, Tàu hút bụng tự
cát đổ đi hành công suất
ca 0,011 - -
1km tiếp 1390 cv (hoặc
theo trong tương tự)
phạm vi
Tàu hút bụng tự
6 ÷ 20km
hành công suất
tàu hút ca - 0,004 -
3958 cv (hoặc
bụng tự
tương tự)
hành
Tàu hút bụng tự
hành công suất
ca - - 0,002
5945 cv (hoặc
tương tự)
10 20 30Ghi chú:
Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.
Chương III CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
Hướng dẫn áp dụng:
Định mức đóng, ép cọc tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tương ứng. Hao phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.
Định mức nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất.
Khi đóng, ép cọc xiên thì định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức đóng cọc tương ứng.
Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng, ép cọc âm thì định mức nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Định mức đóng, ép cọc dẫn tính cho chiều dài cọc dẫn ngập đất và chưa bao gồm công tác gia công cọc dẫn.
Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc dưới nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.
Hao phí vật liệu khác theo định mức đã bao gồm hao phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.
Xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:
- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I.
- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II.
Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng định mức đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong định mức).
Công tác đóng, ép cọc ống các loại chưa tính đến các hao phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.
Công tác đóng, ép cọc ván thép (cừ larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được định mức cho 100m cọc đóng nằm lại trong công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì hao phí vật liệu cọc được xác định như sau:
Hao phí tính theo thời gian và môi trường
- Hao phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤ 1 tháng như sau:
+ Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%,
+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%,
+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%.
- Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:
+ Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng.
+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng.
+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.
Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc
- Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ.
- Đóng vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5 kg/cm2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ.
Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các hao phí, hao hụt nêu trên chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép tấm, thép hình).
Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.
AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: 100m
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị Bùn I II
AC.1111 Đóng cọc tre Vật liệu
bằng thủ công, Cọc tre m 105 105 105
chiều dài cọc
Cây chống cây 1,250 1,560 1,560
≤ 2,5m
Gỗ ván m3 0,007 0,009 0,009
Vật liệu khác % 3 3 3
Nhân công 3,0/7 công 1,10 1,34 1,44
AC.1112 Đóng cọc tre Vật liệu
bằng thủ công, Cọc tre m 105 105 105
chiều dài cọc
Cây chống cây 1,320 1,650 1,650
> 2,5m
Gỗ ván m3 0,008 0,010 0,010
Vật liệu khác % 3 3 3
Nhân công 3,0/7 công 1,68 2,02 2,25
0 1 2AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8-10 CM BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: 100m
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị Bùn I II AC.1121 Đóng cọc gỗ (hoặc Vật liệu
cọc tràm) bằng thủ Cọc gỗ (cọc tràm) m 105 105 105
công, chiều dài
Cây chống cây 1,500 1,660 1,660
cọc ≤ 2,5m
Gỗ ván m3 0,008 0,010 0,010
Vật liệu khác % 3 3 3
Nhân công 3,0/7 công 1,34 1,74 1,84
Công tác Thành phần Đơn Cấp đấtMã hiệu xây dựng hao phí vị Bùn I II AC.1122 Đóng cọc gỗ (hoặc Vật liệu
cọc tràm) bằng thủ Cọc gỗ (cọc tràm) m 105 105 105
công, chiều dài
Cây chống cây 1,550 1,730 1,730
cọc > 2,5m
Gỗ ván m3 0,010 0,012 0,012
Vật liệu khác % 3 3 3
Nhân công 3,0/7 công 2,31 2,62 2,90
0 1 2AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY
AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị Bùn I II
AC.1211 Đóng cọc tre Vật liệu
bằng máy Cọc tre m 105 105 105
đào 0,5m3,
Nhân công 3,0/7 công 0,21 0,27 0,28
chiều dài cọc
≤ 2,5m Máy thi công
Máy đào 0,5m3 ca 0,065 0,085 0,090
AC.1212 Đóng cọc tre Vật liệu
bằng máy Cọc tre m 105 105 105
đào 0,5m3,
Nhân công 3,0/7 công 0,25 0,33 0,37
chiều dài cọc
> 2,5m Máy thi công
Máy đào 0,5m3 ca 0,072 0,098 0,108
0 1 2Ghi chú:
Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Φ8 - 10 CM BẰNG MÁY
ĐÀO 0,5m3
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m
Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu
xây dựng hao phí vị Bùn I II
AC.1221 Đóng cọc gỗ Vật liệu
(hoặc cọc tràm) Cọc gỗ (cọc tràm) m 105 105 105
bằng máy đào
Nhân công 3,0/7 công 0,24 0,31 0,33
0,5m3, chiều
Máy thi công
dài cọc ≤ 2,5m
Máy đào 0,5m3 ca 0,077 0,100 0,106
AC.1222 Đóng cọc gỗ Vật liệu
(hoặc cọc tràm) Cọc gỗ (cọc tràm) m 105 105 105
bằng máy đào
Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,39 0,43
0,5m3, chiều
Máy thi công
dài cọc > 2,5m
Máy đào 0,5m3 ca 0,085 0,115 0,127
0 1 2Ghi chú:
Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.
AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA
RUNG 50kW KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.
AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 100m
Chiều cao máng cọc
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (cm)
xây dựng hao phí vị
30 - 50 60 - 84 94 - 120
AC.124 Đóng cọc Vật liệu
cừ máng Cọc cừ máng bê tông
bê tông dự m 101 101 101
dự ứng lực
ứng lực trên
Thép hình định vị cọc kg 46,61 49,86 53,1
cạn bằng
Ống cao su cao áp φ 60 m 1,11 1,67 2,22
búa rung
50kW kết Ống cao su cao áp φ 34 m 8,89 13,33 17,78
hợp xói Cút thép đầu cọc
cái 0,44 0,67 0,89
nước đầu D34/15
cọc Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 9,84 16,40 24,80
Máy thi công
Búa rung 50 kW ca 2,392 3,880 5,848
Máy bơm nước áp lực
ca 2,392 3,880 5,848
xói nước đầu cọc 300 cv
Cần cẩu 50 t ca 2,392 3,880 5,848
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
11 12 13AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 100m
Công tác Thành phần Đơn Chiều cao máng cọc (cm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 30 - 50 60 - 84 94 - 120
AC.124 Đóng cọc cừ Vật liệu
máng bê tông
Cọc cừ máng bê tông
dự ứng lực m 101 101 101
dự ứng lực
dưới nước
bằng búa Thép hình định vị cọc kg 46,610 49,860 53,100
rung 50kW Ống cao su cao áp φ 60 m 1,110 1,670 2,220
kết hợp xói
Ống cao su cao áp φ 34 m 8,890 13,33 17,780
nước đầu cọc
Cút thép đầu cọc
cái 0,440 0,670 0,890
D34/15
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 11,28 18,24 27,60
Máy thi công
Búa rung 50 kW ca 2,864 4,664 7,024
Máy bơm nước áp lực
ca 2,864 4,664 7,024
xói nước đầu cọc 300 cv
Cần cẩu 50 t ca 2,864 4,664 7,024
Sà lan 200 t ca 2,864 4,664 7,024
Sà lan chở vật liệu 200 t ca 2,864 4,664 7,024
Tàu kéo 150 cv ca 1,432 2,336 3,512
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
21 22 23AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY
ĐÓNG CỌC 1,2T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn
Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
20 x 25 x 30 x 20 x 25 x 30 x
20 25 30 20 25 30
AC.131 Đóng cọc Vật liệu
bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101
cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
trên cạn Nhân công
bằng máy công 3,36 3,50 4,76 3,67 4,54 5,46
3,5/7
đóng cọc
Máy thi công
1,2 t,
chiều Máy đóng
ca 1,680 1,960 2,380 1,834 2,268 2,730
dài cọc cọc 1,2 t
≤ 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6
AC.132 Đóng cọc Vật liệu
bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101
cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
trên cạn Nhân công
bằng máy công 2,74 3,29 4,03 3,30 3,84 4,87
3,5/7
đóng cọc
Máy thi công
1,2 t,
chiều dài Máy đóng
ca 1,372 1,645 2,016 1,652 1,918 2,436
cọc cọc 1,2 t
> 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6
11 12 13 21 22 23AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY
ĐÓNG CỌC 1,8T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm)
20 x 25 x 30 x 35 x 20 x 25 x 30 x 35 x
20 25 30 35 20 25 30 35
AC.141 Đóng cọc Vật liệu
bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101
cốt thép Vật liệu
trên cạn % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
khác
bằng máy
đóng Nhân côngcông 2,67 3,21 3,95 4,82 3,21 3,85 4,66 5,81 cọc 1,8t, 3,5/7 chiều Máy thi dài cọc công
≤ 24m Máy đóng ca 1,337 1,603 1,974 2,408 1,603 1,925 2,331 2,891 cọc 1,8 t
Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6
AC.142 Đóng cọc Vật liệu
bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101
cốt thép Vật liệu
trên cạn % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
khác
bằng máy Nhân công
đóng công 2,58 2,86 3,50 4,03 3,11 3,60 4,38 5,39
3,5/7
cọc 1,8t,
chiều Máy thi
công
dài cọc
> 24m Máy đóng
ca 1,288 1,428 1,750 2,016 1,554 1,799 2,191 2,695
cọc 1,8 t
Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6
11 12 13 14 21 22 23 24AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY
ĐÓNG CỌC 2,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
Công
Thành I II
Mã tác Đơn
phần Kích thước cọc (cm)
hiệu xây vị
hao phí
dựng 25 x 30 x 35 x 40 x 25 x 30 x 35 x 40 x
25 30 35 40 25 30 35 40
AC.151 Đóng Vật liệu
cọc Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101
bê tông Vật liệu
% 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
cốt thép khác
trên cạn Nhân công
bằng công 3,08 3,58 4,16 5,12 3,43 4,35 5,04 6,20
3,5/7
máy Máy thi
đóng cọc công
2,5t,
Máy đóng
chiều ca 1,400 1,610 1,869 2,310 1,505 1,848 2,275 2,639
cọc 2,5 t
dài cọc
≤ 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6
AC.152 Đóng Vật liệu
cọc Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101
bê tông Vật liệu
cốt thép khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
trên cạn
Nhân công
bằng công 2,80 3,25 3,70 4,54 3,36 3,70 4,42 5,07
3,5/7
máy
Máy thi
đóng cọc
công
2,5t,
chiều Máy đóngca 1,386 1,575 1,716 1,944 1,484 1,785 2,054 2,353 cọc 2,5 t dài cọc
> 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6 6 6
11 12 13 14 21 22 23 24AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY
ĐÓNG CỌC 3,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn
Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
30 x 35 x 40 x 30 x 35 x 40 x
30 35 40 30 35 40AC.161 Đóng cọc Vật liệu
bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101
cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
trên cạn Nhân công 3,5/7 công 3,28 3,85 4,62 3,85 4,41 5,04
bằng máy
Máy thi công
đóng cọc
3,5 t, chiều Máy đóng cọc ca 1,428 1,666 1,995 1,736 1,995 2,394
3,5 t
dài cọc
≤ 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6AC.162 Đóng cọc Vật liệu
bê tông Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101
cốt thép Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
trên cạn Nhân công 3,5/7 công 2,56 3,21 3,93 3,35 3,92 4,73
bằng máy
Máy thi công
đóng cọc
3,5 t, chiều Máy đóng cọc ca 1,379 1,603 1,967 1,673 1,960 2,352
3,5 t
dài cọc
> 24m Máy khác % 6 6 6 6 6 6
11 12 13 21 22 23AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY
ĐÓNG CỌC 4,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
Công tác Thành phần Đơn I II Mã hiệu
xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm)
45 x 45 45 x 45
AC.163 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép trên cạn Cọc bê tông m 101 101
bằng máy đóng
Vật liệu khác % 1,500 1,500
cọc 4,5 t, chiều
dài cọc ≤ 24m Nhân công 3,5/7 công 4,81 5,89
Máy thi công
Máy đóng cọc 4,5 t ca 2,272 2,751
Máy khác % 6 6
AC.164 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép trên cạn Cọc bê tông m 101 101
bằng máy đóng
Vật liệu khác % 1,500 1,500
cọc 4,5 t, chiều
dài cọc > 24m Nhân công 3,5/7 công 4,34 5,33
Máy thi công
Máy đóng cọc 4,5 t ca 2,169 2,66
Máy khác % 6 6
14 24AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN
BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 8T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
Công tác Thành phần Đơn I II Mã hiệu
xây dựng hao phí vị Kích thước cọc (cm)
50 x 50 50 x50
AC.165 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép dự ứng lực Cọc bê tông m 101 101
trên cạn bằng máy
Vật liệu khác % 1,5 1,5
đóng cọc 8 t, chiều
dài cọc ≤ 24m Nhân công 3,5/7 công 5,94 7,01
Máy thi công
Máy đóng cọc 8 t ca 2,15 2,51
Máy khác % 6 6
AC.166 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép dự ứng lực Cọc bê tông m 101 101
trên cạn bằng máy
Vật liệu khác % 1,5 1,5
đóng cọc 8 t, chiều
dài cọc > 24m Nhân công 3,5/7 công 5,36 6,26
Máy thi công
Máy đóng cọc 8 t ca 2,10 2,44
Máy khác % 6 6
15 25AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU
ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 30 x 30 35 x 35 40 x 40
AC.171 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép Cọc bê tông m 101 101 101
Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 30 x 30 35 x 35 40 x 40
dưới nước bằng Vật liệu khác % 2 2 2
tàu đóng cọc Nhân công 3,5/7 công 4,60 5,78 6,22
búa 1,8 t, chiều
Máy thi công
dài cọc ≤ 24m
Tàu đóng cọc búa
ca 2,180 2,430 2,760
1,8 t
Cần cẩu 25 t ca 2,180 2,430 2,760
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135
Sà lan 250 t ca 2,180 2,430 2,760
Máy khác % 2 2 2
AC.172 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép dưới Cọc bê tông m 101 101 101
nước bằng tàu
Vật liệu khác % 2 2 2
đóng cọc búa
Nhân công 3,5/7 công 4,04 4,86 5,65
1,8 t, chiều dài
cọc > 24m Máy thi công
Tàu đóng cọc búa
ca 1,929 2,157 2,461
1,8 t
Cần cẩu 25 t ca 1,929 2,157 2,461
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135
Sà lan 250 t ca 1,929 2,157 2,461
Máy khác % 2 2 2
11 12 13AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU
ĐÓNG CỌC BÚA 2,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 30 x 30 35 x 35 40 x 40
AC.181 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép dưới Cọc bê tông m 101 101 101
nước bằng tàu
Vật liệu khác % 2 2 2
đóng cọc búa
Nhân công 3,5/7 công 4,20 4,88 6,02
2,5 t, chiều dài
cọc ≤ 24m Máy thi công
Tàu đóng cọc búa
ca 1,728 2,052 2,499
2,5 t
Cần cẩu 25 t ca 1,728 2,052 2,499
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135
Sà lan 250 t ca 1,728 2,052 2,499
Máy khác % 2 2 2AC.182 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép dưới Cọc bê tông m 101 101 101
nước bằng tàu
Vật liệu khác % 2 2 2
đóng cọc búa
Nhân công 3,5/7 công 3,54 4,10 4,82
2,5 t, chiều dài
cọc > 24m Máy thi công
Tàu đóng cọc búa
ca 1,682 1,830 2,010
2,5 t
Cần cẩu 25 t ca 1,682 1,739 2,010
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135
Sà lan 250 t ca 1,682 1,739 2,010
Máy khác % 2 2 2
11 12 13AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU
ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 30 x 30 35 x 35 40 x 40
AC.191 Đóng cọc Vật liệu
bê tông cốt Cọc bê tông m 101 101 101
thép dưới
Vật liệu khác % 2 2 2
nước bằng
Nhân công 3,5/7 công 3,46 4,06 4,89
tàu đóng cọc
búa 3,5 t, Máy thi công
chiều dài cọc Tàu đóng cọc búa 3,5 t ca 1,496 1,734 2,079
≤ 24m Cần cẩu 25 t ca 1,496 1,734 2,079
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135
Sà lan 250 t ca 1,496 1,734 2,079
Máy khác % 2 2 2
AC.192 Đóng cọc Vật liệu
bê tông cốt Cọc bê tông m 101 101 101
thép dưới
Vật liệu khác % 2 2 2
nước bằng
Nhân công 3,5/7 công 2,74 3,53 4,17
tàu đóng cọc
búa 3,5 t, Máy thi công
chiều dài cọc Tàu đóng cọc búa 3,5 t ca 1,476 1,710 2,150
> 24m Cần cẩu 25 t ca 1,476 1,710 2,150
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135
Sà lan 250 t ca 1,476 1,710 2,150
Máy khác % 2 2 2
11 12 13AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU
ĐÓNG CỌC BÚA 4,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Kích thước cọc
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (cm)
xây dựng hao phí vị
45 x 45
AC.193 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép dưới nước Cọc bê tông m 101,00
bằng tàu đóng cọc
Vật liệu khác % 1,500
búa 4,5 t, chiều dài
cọc ≤ 24m Nhân công 3,5/7 công 5,23
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 4,5 t ca 2,349
Cần cẩu 25 t ca 2,349
Tàu kéo 150 cv ca 0,135
Sà lan 250 t ca 2,349
Máy khác % 2
AC.194 Đóng cọc bê tông Vật liệu
cốt thép dưới nước Cọc bê tông m 101,00
bằng tàu đóng cọc
Vật liệu khác % 1,500
búa 4,5 t, chiều dài
cọc > 24m Nhân công 3,5/7 công 5,04
Máy thi công
Tàu đóng cọc búa 4,5 t ca 2,198
Cần cẩu 25 t ca 2,198
Tàu kéo 150 cv ca 0,135
Sà lan 250 t ca 2,198
Máy khác % 2
14AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG
CỌC 3,5T/TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T HOẶC BÚA RUNG 170 KW
AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN
AC.21120 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Trên cạn Dưới nước
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ ≤
≤ 550 ≤ 800 ≤ 550 ≤ 800
1000 1000
AC.211 Đóng Vật liệu
cọc ống Cọc ống
bê tông m 101 101 101 101 101 101
bê tông
cốt thép Vật liệu
trên cạn % 2 2 2 2 2 2
khác
bằng máy Nhân công
đóng cọc công 5,96 7,42 8,89 7,65 9,10 10,80
3,5/7
3,5 t
Máy thi công
hoặc búa
rung Máy đóng
ca 2,394 - - - -
170kW cọc 3,5 t
AC.211 Đóng Tàu đóng
ca - - - 2,870 - -
cọc ống cọc búa 3,5 t
bê tông Búa rung
cốt thép ca - 2,70 3,08 - 3,220 3,710
170 kW
dưới Cần cẩu 25 t ca 2,394 2,70 3,08 2,870 3,220 3,710
nước Tời điện 5 t ca - 2,70 3,08 - 3,220 3,710
bằng tàu
Phao thép 60 t ca - - - 6,440 7,420
đóng cọc
Sà lan 400 t ca - - - 2,870 3,220 3,710
búa 3,5 t
hoặc búa Tàu kéo
ca - - - 0,135 0,540 0,540
rung 150 cv
170kW Máy khác % 1 1 1 2,5 2,5 2,5
11 12 13 21 22 23AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG
TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY LỰC 7,5T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Dưới nước
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Đường kính cọc (mm)
xây dựng hao phí vị
≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000
AC.2121 Đóng cọc ống Vật liệu
bê tông cốt Cọc ống bê tông m 101 101 101
thép dưới Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5
nước bằng tàu
Nhân công 3,5/7 công 8,40 8,79 9,24
đóng cọc búa
Máy thi công
thủy lực 7,5 t
Tàu đóng cọc búa
ca 1,920 2,008 2,112
thủy lực 7,5 t
Cần cẩu 50 t ca 1,920 2,008 2,112
Sà lan 400 t ca 1,920 2,008 2,112
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
1 2 3Ghi chú:
Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤ 50m.
AC.21500 KHOAN DẪN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY KHOAN
XOAY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của lỗ khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Đơn Đường kính (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 300 400 500 600
AC.215 Khoan Vật liệu
dẫn phục Bộ choòng nón xoay - cái
vụ đóng, 0,015 0,015 0,038 0,058
loại M
ép cọc
Cần khoan D 63,5 mm m 0,013 - - -
bằng máy
khoan Cần khoan D 114 mm m - 0,013 0,024 0,034
xoay Đầu nối cần bộ 0,003 0,003 0,006 0,008
Đất sét m3 0,369 0,656 1,025 1,476
Nước thi công m3 1,96 3,48 5,444 7,840
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,21 0,26 0,28
Máy thi công
Máy khoan xoay 54 cv ca 0,050 - - -
Máy khoan xoay 300 cv ca - 0,071 0,086 0,093
Máy bơm nước 2 kW ca 0,011 0,014 0,021 0,030
Máy trộn dung dịch 750 l ca 0,023 0,029 0,041 0,060
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40
Ghi chú:- Định mức trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m ÷ 12m;
- Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính hao phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính hao phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750 l.
AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong định mức.
AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) TRÊN CẠN BẰNG MÁY
ĐÓNG CỌC 1,8T
Đơn vị tính: 100m
Chiều dài cọc (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 12 > 12
hiệu xây dựng hao phí vị Cấp đất
I II I II
AC.221 Đóng cọc Vật liệu
ván thép Cọc ván thép m 100 100 100 100
(cừ Larsen) Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
trên cạn Nhân công 3,5/7 công 6,68 8,54 6,09 7,79
bằng máy
Máy thi công
đóng cọc
Máy đóng cọc 1,8T ca 2,226 2,863 2,030 2,590
1,8 t
Máy khác % 3 3 3 3
11 12 21 22AC.22200 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) DƯỚI NƯỚC BẰNG
TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T
Đơn vị tính: 100m
Chiều dài cọc (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 12 > 12
hiệu xây dựng hao phí vị Cấp đất
I II I II
AC.222 Đóng cọc Vật liệu
ván thép (cừ Cọc ván thép m 100 100 100 100
Larsen) dưới Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
nước bằng Nhân công 3,5/7 công 7,75 10,13 7,35 9,18
tàu đóng cọc
Máy thi công
búa 1,8 t
Tàu đóng cọc búa
ca 2,838 3,402 2,658 3,055
1,8t
Cần cẩu 25T ca 2,838 3,402 2,658 3,055
Chiều dài cọc (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 12 > 12
hiệu xây dựng hao phí vị Cấp đất
I II I II
Tầu kéo 150CV ca 0,135 0,135 0,135 0,135
Xà lan 200T ca 2,838 3,402 2,658 3,055
Máy khác % 3 3 3 3
11 12 21 22AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T/TÀU
ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T
Đơn vị tính: 100m
Trên cạn Dưới nước
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ ≤ ≤ ≤
300 500 300 500
AC.2231 Đóng cọc ống Vật liệu
thép trên cạn Cọc m 100 100 100 100
bằng máy
Vật liệu khác % 1 1 1,5 1,5
đóng cọc 1,8 t
Nhân công 3,5/7 công 2,85 2,99 4,14 4,34AC.2232 Đóng cọc ống Máy thi công
thép dưới nước Máy đóng cọc 1,8 t ca 1,424 1,496 - -
bằng tàu đóng
Tàu đóng cọc ca - - 1,840 1,928
cọc búa 1,8 t
búa 1,8 t
Cần cẩu 25 t ca - - 1,840 1,928
Tàu kéo 150 cv ca - - 0,135 0,135
Sà lan 200 t ca - - 1,840 1,928
Máy khác % 3 3 3 3
1 2 1 2AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY
LỰC 7,5T
Đơn vị tính: 100m
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000
AC.224 Đóng cọc ống Vật liệu
thép dưới Cọc ống thép m 100 100 100
nước bằng tàu Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
đóng cọc búa Nhân công 3,5/7 công 6,27 6,57 6,90
thủy lực 7,5 t Máy thi công
Tàu đóng cọc búa thủy
ca 1,672 1,752 1,840
lực 7,5 t
Cần cẩu 50 t ca 1,672 1,752 1,840
Sà lan 400 t ca 1,672 1,752 1,840
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
10 20 30AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T/
TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,2T
Đơn vị tính: 100m
Chiều dài cọc (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 10 > 10
hiệu xây dựng hao phí vị Cấp đất
I II I II
AC.225 Đóng cọc Vật liệu
thép hình Cọc U, I m 100 100 100 100
trên cạn Vật liệu khác % 1 1 1 1
bằng máy Nhân công 3,5/7 công 3,55 3,74 5,02 5,38
Chiều dài cọc (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 10 > 10
hiệu xây dựng hao phí vị Cấp đất
I II I II
đóng cọc Máy thi công
1,2 t Máy đóng cọc 1,2 t ca 1,776 1,872 2,512 2,688
Máy khác % 2 2 1,5 1,5
AC.226 Đóng cọc Vật liệu
thép hình Cọc U, I m 100 100 100 100
dưới Vật liệu khác % 1 1 1 1
nước Nhân công 3,5/7 công 5,14 5,67 7,58 8,06
bằng tàu
Máy thi công
đóng cọc
búa 1,2 t Tàu đóng cọc búa 1,2 t ca 2,314 2,457 3,283 3,491
Cần cẩu 25 t ca 2,314 2,457 3,283 3,491
Tàu kéo 150 cv ca 0,135 0,135 0,135 0,135
Sà lan 200 t ca 2,314 2,457 3,283 3,491
Máy khác % 2 2 2 2
11 12 21 22AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m cọc
Mã Công tác Thành phần Dưới
Đơn vị Trên cạn
hiệu xây dựng hao phí nước
AC.231 Nhổ cọc thép Nhân công 3,5/7 công 2,66 3,71
hình, cọc ống Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Dưới
Đơn vị Trên cạn
hiệu xây dựng hao phí nước
thép bằng cần Cần cẩu 25 t ca 1,330 1,632
cẩu 25 t Tàu kéo 150 cv ca - 0,060
Sà lan 200 t ca - 1,632
Máy khác % 2 2
10 20Ghi chú: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc
AC.23200 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 170 kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí nhổ cừ. Căn chỉnh, rung nhổ cừ larsen, theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m cọc
Công tác Trên Dưới
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
xây dựng cạn nước
AC.232 Nhổ cừ Larsen Nhân công 3,5/7 công 5,01 6,04
bằng búa rung Máy thi công
170 kW Búa rung 170 kW ca 1,784 2,168
Cần cẩu 25 t ca 1,784 2,168
Tàu kéo 150 cv ca - 0,070
Sà lan 200 t ca - 2,168
Máy khác % 3 3
10 20AC.24500 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG
LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY BƠM NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng thủ công kết hợp máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy bơm nước kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính giếng D400 mm
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều dài giếng
20 < L 20 < L
L ≤ 20 L ≤ 20
≤ 40 ≤ 40
AC.245 Thi công Vật liệu
giếng Cát m3 16,190 16,190 16,190 16,190
cát bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2
phương Nhân công 3,5/7 công 1,76 1,42 2,10 1,93
pháp ép
Máy thi công
rung kết
Máy búa rung tự
hợp máy ca 0,174 - 0,193 -
hành 60kW
bơm
Máy búa rung tự
nước ca - 0,160 - 0,178
hành 90kW
Máy bơm nước 1,1 kW ca 0,174 0,160 0,193 0,178
Máy xúc lật 1,25 m3 ca 0,107 0,099 0,113 0,104
Máy khác % 2 2 2 2
11 12 21 22AC.24600 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG
LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY NÉN KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy nén khí kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
I II
Công tác Thành phần Đơn Đường kính giếng D400 mm Mã hiệu xây dựng hao phí vị Chiều dài giếng (m)
20 < L 20 < L
L ≤ 20 L ≤ 20
≤ 40 ≤ 40 AC.246 Thi công Vật liệu
giếng cát Cát m3 16,190 16,190 16,190 16,190
bằng
Vật liệu khác % 2 2 2 2
phương
pháp ép Nhân công 3,5/7 công 1,15 1,10 1,44 1,38
rung kết Máy thi công
hợp máy Máy búa rung tự hành
nén khí ca 0,154 - 0,170 -
60kW
Máy búa rung tự hành
ca - 0,147 - 0,163
90kW
Máy nén khí 660 m3/h ca 0,154 - 0,170 -
Máy nén khí 1200 m3/h ca - 0,147 - 0,163
Máy xúc lật 1,25 m3 ca 0,095 0,091 0,100 0,096
Máy khác % 2 2 2 2
11 12 21 22AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 150T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn
Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
15 x 20 x 25 x 15 x 20 x 25 x
15 20 25 15 20 25
AC.251 Ép trước Vật liệu
cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101
tông cốt
Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 1
thép
bằng Nhân công
công 4,68 8,47 9,98 5,38 9,73 12,18
máy ép 3,5/7
cọc 150 t, Máy thi công
chiều dài Máy ép cọc
đoạn cọc ca 1,169 1,694 1,995 1,344 1,946 2,436
150 t
≤ 4m
Cần cẩu 10 t ca 1,169 1,694 1,995 1,344 1,946 2,436
Máy khác % 3 3 3 3 3 3
AC.252 Ép trước Vật liệu
cọc bê Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101
tông cốt
Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 1
thép
bằng Nhân công
công 4,34 7,88 8,75 5,10 8,58 10,75
máy ép 3,5/7
cọc 150 t, Máy thi công
chiều dài Máy ép cọc
đoạn cọc ca 1,085 1,575 1,750 1,274 1,715 2,135
150 t
> 4m
Cần cẩu 10 t ca 1,085 1,575 1,750 1,274 1,715 2,135
Máy khác % 3 3 3 3 3 3
11 12 13 21 22 23AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 200T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn
Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
30 x 35 x 40 x 30 x 35 x 40 x
30 35 40 30 35 40AC.261 Ép trước Vật liệu
cọc Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101
bê tông
Vật liệu
cốt thép % 1 1 1 1 1 1
khác
bằng
Nhân công
máy ép công 13,33 18,14 23,60 16,25 22,10 28,73
3,5/7
cọc 200 t,
chiều dài Máy thi công
đoạn cọc Máy ép cọc
ca 2,665 3,627 4,940 3,250 4,420 5,753
≤ 4m 200 t
Cần cẩu 10 t ca 2,665 3,627 4,940 3,250 4,420 5,753
Máy khác % 3 3 3 3 3 3AC.262 Ép trước Vật liệu
cọc Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101
bê tông
Vật liệu
cốt thép % 1 1 1 1 1 1
khác
bằng
Nhân công
máy ép công 11,70 15,93 20,67 14,37 19,57 25,42
3,5/7
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn
Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
30 x 35 x 40 x 30 x 35 x 40 x
30 35 40 30 35 40
cọc 200 t, Máy thi công
chiều dài
Máy ép cọc
đoạn cọc ca 2,340 3,185 4,141 2,860 3,881 5,051
200 t
> 4m
Cần cẩu 10 t ca 2,340 3,185 4,141 2,860 3,881 5,051
Máy khác % 3 3 3 3 3 3
11 12 13 21 22 23AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG
MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
Mã Công tác Thành phần Đơn I II
hiệu xây dựng hao phí vị Đường kính cọc (mm)
400 600 400 600
AC.263 Ép cọc ống Vật liệu
bê tông Cọc bê tông dự ứng
m 101 101 101 101
cốt thép lực
dự ứng lực Vật liệu khác % 1 1 1 1
bằng máy Nhân công 3,5/7 công 6,26 6,72 6,45 6,92
Cấp đất
Mã Công tác Thành phần Đơn I II
hiệu xây dựng hao phí vị Đường kính cọc (mm)
400 600 400 600
ép Robot Máy thi công
thủy lực Máy ép cọc Robot
ca 1,200 1,216 1,237 1,252
tự hành thủy lực tự hành 860 t
860 t Cần cẩu 50 t ca 0,300 0,304 0,310 0,313
Máy khác % 1 1 1 1
11 12 21 22AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP
ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn
Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
35 x 40 x 35 x 40 x
35 40 35 40
AC.264 Ép cọc bê tông Vật liệu
cốt thép dự Cọc bê tông m 101 101 101 101
ứng lực bằng
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
máy ép Robot
thủy lực tự Nhân công 3,5/7 công 4,64 4,98 4,78 5,13
hành 860 t Máy thi công
Máy ép cọc ca 0,958 0,969 0,987 0,998
Cấp đất
I II
Mã Công tác Thành phần Đơn
Kích thước cọc (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
35 x 40 x 35 x 40 x
35 40 35 40
Robot thủy lực
tự hành 860 t
Cần cẩu 50t ca 0,239 0,243 0,246 0,250
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
11 12 21 22AC.27000 ÉP, NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THỦY LỰC 130T
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn
Nhổ cọc Ép cọc
hiệu xây dựng hao phí vị
AC.271 Ép, nhổ cọc cừ Nhân công 3,5/7 công 4,65 11,83
larsen bằng máy Máy thi công
ép thủy lực 130 t Máy ép thủy lực
ca 0,864 1,296
130 t
Cần cẩu 25 t ca 0,864 1,296
Máy khác % 1 1
10 20Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong định mức.
AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC
AC.29100 NỐI CỪ LARSEN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Dưới
Trên cạn
hiệu xây dựng hao phí vị nước
AC.291 Nối cừ Larsen Vật liệu
Thép hình kg 12,50 12,50
Que hàn kg 1,750 1,750
Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,65
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,550 0,550
Cần cẩu 25 t ca 0,100 0,150
Sà lan 200 t ca - 0,150
Máy khác % - 2
11 21AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác xây Thành phần Đơn Cọc thép Cọc ống
hiệu dựng hao phí vị hình thép
AC.292 Nối cọc ống Vật liệu
thép, cọc thép Thép tấm kg 18,50 14,50
hình Que hàn kg 1,500 2,500
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công 3,5/7 công 1,25 2,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,500 0,700
Máy khác % 5 5
11 21
AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1 mối nối
Kích thước cọc (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
vị 20 x 25 x 30 x 35 x 40 x
hiệu xây dựng hao phí
20 25 30 35 40AC.293 Nối cọc Vật liệu
vuông Thép tấm kg 9,270 10,29 12,16 19,41 32,42
bê tông
Que hàn kg 1,820 1,920 2,130 3,580 5,660
cốt thép
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3
Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,34 0,77 0,81 0,96
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,360 0,380 0,430 0,720 1,130
Máy khác % 3 3 3 3 3
11 21 31 41 51AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 45 x 45 50 x 50 AC.293 Nối cọc vuông Vật liệu
bê tông cốt thép Thép tấm kg 34,00 35,61
Que hàn kg 6,130 6,590
Vật liệu khác % 3 3
Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,20
Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm)Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 45 x 45 50 x 50
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 1,220 1,320
Máy khác % 3 3
61 71Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.
AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000
AC.294 Nối loại Vật liệu
cọc ống Bulông M24 x 85 bộ 16,00 33,00
bê tông
Thép tấm kg 3,450 6,900
cốt thép
Nhựa đường kg 1,000 2,000
Que hàn kg 1,500 3,000
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,75 1,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,370 0,705
Máy khác % 3 3
11 21Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.
AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG
DẪN ÁP DỤNG
Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:
- Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
- Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống).
- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.
- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng.
AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ
ỐNG VÁCH
(Không sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.311 Khoan vào Vật liệu
đất trên cạn Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823
bằng máy
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan
momen Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,08 1,16 1,27 1,50
xoay Máy thi công
80KNm ÷
Máy khoan
200KNm
80KNm ÷ ca 0,064 0,069 0,076 - -
125KNm
Máy khoan
150KNm ÷ ca - - - 0,089 0,108
200KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,064 0,069 0,076 0,089 0,108
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.312 Khoan vào Vật liệu
đất dưới Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823
nước bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
máy khoan Nhân công 3,5/7 công 1,21 1,27 1,36 1,50 1,76
momen
Máy thi công
xoay
Máy khoan
80KNm ÷
80KNm ÷ ca 0,075 0,080 0,089 - -
200KNm
125KNm
Máy khoan
150KNm ÷ ca - - - 0,103 0,126
200KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
Sà lan 400 t ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
Sà lan 200 t ca 0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
Tàu kéo 150 cv ca 0,050 0,054 0,059 0,069 0,084
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.3131 Khoan vào Vật liệu đá cấp I, trên Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284
cạn, bằng Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 2,70 2,89 3,16 3,54 4,26
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
máy khoan Máy thi công
momen xoay
Máy khoan
> 200KNm ÷
> 200KNm ÷ ca 0,225 0,243 0,273 - -
400KNm
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,319 0,394
400KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,225 0,243 0,273 0,319 0,394
Máy khác % 2 2 2 2 2
AC.3132 Khoan vào Vật liệu
đá cấp II,
Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132
trên cạn,
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
bằng máy
khoan Nhân công 3,5/7 công 2,16 2,31 2,51 2,82 3,38
momen xoay Máy thi công
> 200KNm
Máy khoan
÷ 400KNm
> 200KNm ÷ ca 0,180 0,194 0,217 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,254 0,312
400KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,180 0,194 0,217 0,254 0,312
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.3133 Khoan Vật liệu
vào đá
Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
cấp III,
trên cạn, Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
bằng máy Nhân công
công 1,80 1,92 2,09 2,33 2,80
khoan 3,5/7
momen
Máy thi công
xoay
>200 Máy khoan
KNm ÷ > 200KNm ÷ ca 0,150 0,161 0,180 - -
400 KNm 300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,210 0,258
400KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,150 0,161 0,180 0,210 0,258
Máy khác % 2 2 2 2 2
AC.3134 Khoan Vật liệu
vào đá
Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
cấp IV,
trên cạn, Vật liệu khác % 2 2 2 2 2bằng máy Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,64 1,78 1,99 2,38 khoan
Máy thi công
Máy khoan
> 200KNm ÷ ca 0,129 0,138 0,154 - -
300KNm
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
momen Máy khoan
xoay > 300KNm ÷ ca - - - 0,179 0,220
>200 400KNm
KNm÷
Cần cẩu 50 t ca 0,129 0,138 0,154 0,179 0,220
400KNm
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5AC.31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.3141 Khoan vào Vật liệu
đá cấp I,
Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284
dưới nước,
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan Nhân công 3,5/7 công 3,10 3,32 3,63 4,07 4,90
momen
Máy thi công
xoay
>200KNm Máy khoan
÷ 400KNm > 200KNm ÷ ca 0,262 0,283 0,317 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,371 0,458
400KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
Sà lan 400 t ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
Sà lan 200 t ca 0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
Tàu kéo 150 cv ca 0,162 0,175 0,197 0,230 0,284
Máy khác % 2 2 2 2 2
AC.3142 Khoan vào Vật liệu
đá cấp II,
Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132
dưới nước,
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan
Nhân công
momen công 2,48 2,65 2,89 3,24 3,89
3,5/7
xoay
>200KNm Máy thi công
÷ 400KNm
Máy khoan
> 200KNm ÷ ca 0,209 0,226 0,253 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,295 0,363
400KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
Sà lan 400 t ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
Sà lan 200 t ca 0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
Tàu kéo 150 cv ca 0,130 0,140 0,157 0,183 0,225
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.3143 Khoan vào Vật liệu
đá cấp III,
Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
dưới nước,
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan Nhân công
công 2,07 2,21 2,40 2,68 3,21
momen xoay 3,5/7
>200KNm ÷
Máy thi công
400KNm
Máy khoan
> 200KNm ÷ ca 0,174 0,188 0,210 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,245 0,300
400KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
Sà lan 400 t ca 0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
Sà lan 200 t ca 0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
Tàu kéo 150 cv ca 0,108 0,116 0,130 0,152 0,186
Máy khác % 2 2 2 2 2AC.3144 Khoan vào
Vật liệu đá cấp IV, dưới nước,
Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912 bằng máy khoan
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
momen xoay
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
>200KNm ÷ Nhân công
công 1,77 1,89 2,05 2,28 2,73
400KNm 3,5/7
Máy thi công
Máy khoan
> 200KNm ÷ ca 0,150 0,161 0,179 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,208 0,255
400KNm
Cần cẩu 50 t ca 0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
Sà lan 400 t ca 0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
Sà lan 200 t ca 0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
Tàu kéo 150 cv ca 0,093 0,100 0,111 0,129 0,158
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY
PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan tạo lỗ; hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan (chiều dài ống vách ≤ 10m); xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
Mã Công tác Thành phần hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.321 Khoan vào Vật liệu
đất trên cạn Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823
bằng máy
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan
Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,03 1,11 1,22 1,44
momen
xoay Máy thi công
80KNm ÷ Máy khoan
200KNm 80KNm ÷ ca 0,062 0,066 0,073 - -
125KNm
Máy khoan
150KNm ÷ ca - - - 0,085 0,103
200KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,062 0,066 0,073 0,085 0,103
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.322 Khoan vào Vật liệu đất dưới
Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 nước bằng
Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,19 1,27 1,40 1,65
momen
Máy thi công
xoay
80KNm ÷ Máy khoan ca 0,072 0,077 0,086 - -
200KNm 80KNm÷125KNm
Máy khoan
ca - - - 0,100 0,122
150KNm÷200KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
Sà lan 400 t ca 0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
Sà lan 200 t ca 0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
Tàu kéo 150 cv ca 0,049 0,052 0,058 0,067 0,082
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 30 40 50
AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000AC.3231 Khoan vào Vật liệu
đá cấp I, Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284
trên cạn,
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
bằng máy
Nhân công 3,5/7 công 2,40 2,57 2,81 3,15 3,79
khoan
momen Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
xoay Máy khoan
>200KNm > 200KNm ÷ ca 0,200 0,216 0,242 - -
÷ 400KNm 300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,284 0,350
400KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,200 0,216 0,242 0,284 0,350
Máy khác % 2 2 2 2 2AC.3232 Khoan vào Vật liệu đá cấp II,
Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 trên cạn,
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan Nhân công 3,5/7 công 1,92 2,05 2,24 2,50 3,01
momen
Máy thi công
xoay
>200KNm Máy khoan
÷ 400KNm > 200KNm ÷ ca 0,160 0,173 0,193 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,226 0,278
400KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,160 0,173 0,193 0,226 0,278
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.3233 Khoan vào Vật liệu
đá cấp III,
Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
trên cạn,
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan Nhân công 3,5/7 công 1,60 1,71 1,86 2,07 2,49
momen
Máy thi công
xoay
>200KNm Máy khoan
÷ 400KNm > 200KNm ÷ ca 0,133 0,144 0,160 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,187 0,230
400KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,133 0,144 0,160 0,187 0,230
Máy khác % 2 2 2 2 2
AC.3234 Khoan vào Vật liệu
đá cấp IV,
Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
trên cạn,
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,46 1,58 1,77 2,11
momen
Máy thi công
xoay
> 200KNm Máy khoan
÷ 400KNm > 200KNm ÷ ca 0,114 0,123 0,137 - -
300KNm
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,159 0,195
400KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,114 0,123 0,137 0,159 0,195
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5AC.32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.3241 Khoan vào Vật liệu đá cấp I,
Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284 dưới nước,
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan Nhân công 3,5/7 công 2,76 2,95 3,22 3,62 4,35
momen
Máy thi công
xoay
> 200KNm Máy khoan
÷ 400KNm > 200KNm ÷ ca 0,235 0,254 0,285 - -
300KNm
Máy khoan
> 300 KNm ÷ ca - - - 0,334 0,412
400KNm
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
Cần cẩu 25 t ca 0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
Sà lan 400 t ca 0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
Sà lan 200 t ca 0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
Tàu kéo 150 cv ca 0,146 0,158 0,177 0,207 0,255
Máy khác % 2 2 2 2 2AC.3242 Khoan vào Vật liệu đá cấp II,
Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 dưới nước,
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
khoan Nhân công 3,5/7 công 2,21 2,36 2,57 2,88 3,46
momen
Máy thi công
xoay
>200KNm Máy khoan
÷ 400KNm > 200KNm ÷ ca 0,188 0,203 0,227 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,266 0,327
400KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
Sà lan 400 t ca 0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
Sà lan 200 t ca 0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
Tàu kéo 150 cv ca 0,117 0,126 0,141 0,165 0,203
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
AC.3243 Khoan vào Vật liệu
đá cấp III, Răng khoan đá cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
dưới nước,
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
bằng máy
khoan Nhân công
công 1,84 1,96 2,13 2,38 2,86
momen xoay 3,5/7
>200KNm ÷ Máy thi công
400KNm
Máy khoan
> 200KNm ÷ ca 0,157 0,169 0,189 - -
300KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,220 0,270
400KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
Sà lan 400 t ca 0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
Sà lan 200 t ca 0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
Tàu kéo 150 cv ca 0,097 0,105 0,117 0,136 0,167
Máy khác % 2 2 2 2 2
AC.3244 Khoan vào Vật liệu
đá cấp IV, Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
dưới nước,
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
bằng máy
Nhân công 3,5/7 công 1,58 1,68 1,82 2,03 2,43
Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000
khoan Máy khoan
momen xoay > 200KNm ÷ ca 0,134 0,144 0,161 - -
> 200KNm 300KNm
÷ 400KNm
Máy khoan
> 300KNm ÷ ca - - - 0,187 0,230
400KNm
Cần cẩu 25 t ca 0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
Sà lan 400 t ca 0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
Sà lan 200 t ca 0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
Tàu kéo 150 cv ca 0,083 0,090 0,100 0,116 0,142
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5Ghi chú: Định mức của các công tác có mã hiệu AC.32100 ÷ AC.32400 chưa gồm:
- Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.
- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.
AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN,
THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: 1m3 dung dịch
Lỗ khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Lỗ khoan
dưới
hiệu xây dựng hao phí vị trên cạn
nước
AC.328 Bơm dung Vật liệu
dịch Ben tô nít kg 39,26 39,26
bentônít
Phụ gia CMC kg 1,910 1,910
Nước ngọt m3 0,670 0,670
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,58 0,64
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lít ca 0,050 0,055
Máy sàng lọc 100 m3/h ca 0,050 0,055
Máy bơm dung dịch 200 m3/h ca 0,050 0,055
Sà lan 200 t ca - 0,120
Tàu kéo 150 cv ca - 0,010
Máy khác % 2 3
10 20Ghi chú: Định mức trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hố khoan.
AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN,
THÀNH CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.
Đơn vị tính: 1m3 dung dịch
Lỗ
Mã Công tác Thành phần Đơn Lỗ khoan
khoan
hiệu xây dựng hao phí vị dưới nước
trên cạn
AC.329 Bơm dung Vật liệu
dịch polymer Polymer kg 0,900 0,900
Phụ gia Soda kg 1,120 1,120
3
Nước m 0,660 0,660
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,36 0,40
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lít ca 0,035 0,038
Máy bơm dung dịch 200 m3/h ca 0,033 0,037
Sà lan 200 t ca - 0,120
Tàu kéo 150 cv ca - 0,010
Máy khác % 2 2
10 20AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.
AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
Công Đá cấp I Đá cấp II
Thành
Mã tác Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
phần
hiệu xây vị
hao phí 600 800 1000 600 800 1000
dựng
AC.333 Khoan Nhân công công 8,97 11,96 14,95 8,52 11,38 14,22
vào đá 3,5/7
Công Đá cấp I Đá cấp II
Thành
Mã tác Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
phần
hiệu xây vị
hao phí 600 800 1000 600 800 1000
dựng
trên cạn Máy thi
công
Máy
khoan
đập cáp
ca 1,295 1,750 2,184 1,225 1,631 2,044
40kW
(hoặc
tương tự)
Cần cẩu
ca 0,203 0,266 0,329 0,189 0,245 0,308
25 t
Máy
% 5 5 5 5 5 5
khác
11 12 13 21 22 23
Đơn vị tính: 1m
Đá cấp III Đá cấp IV
Mã Công tác Thành phần Đơn
Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
600 800 1000 600 800 1000
AC.333 Khoan Nhân công
công 8,10 10,79 13,49 7,69 10,17 12,71
vào đá 3,5/7
trên Máy thi
cạn công
Máy khoan
đập cáp
40kW ca 1,162 1,547 1,932 1,099 1,463 1,827
(hoặc
tương tự)
Đá cấp III Đá cấp IV
Mã Công tác Thành phần Đơn
Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
600 800 1000 600 800 1000
Cần cẩu
ca 0,175 0,231 0,287 0,161 0,210 0,259
25 t
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
31 32 33 41 42 43
AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
Công Đá cấp I Đá cấp II
Mã tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây hao phí vị
dựng 600 800 1000 600 800 1000
AC.334 Khoan Nhân công công 10,32 13,72 17,15 9,80 13,03 16,29
vào đá 3,5/7
duới Máy thi
nước công
Máy khoan
đập cáp
40kW ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366
(hoặc
tương tự)
Cần cẩu
ca 0,231 0,301 0,371 0,217 0,287 0,357
25 t
Sà lan (đặt
ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366
máy) 200 t
Sà lan
(chứa vật ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897 2,366
liệu) 200 t
Tàu kéo
ca 0,441 0,581 0,721 0,413 0,546 0,679
75 cv
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
11 12 13 21 22 23
Đơn vị tính: 1m
Công Đá cấp III Đá cấp IV
Mã tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu xây hao phí vị
600 800 1000 600 800 1000
dựng
AC.334 Khoan Nhân công công 9,31 12,38 15,47 8,84 11,75 14,69
vào đá 3,5/7
duới Máy thi
nước công
Máy khoan
đập cáp
40kW ca 1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121
(hoặc
tương tự)
Cần cẩu
ca 0,203 0,266 0,329 0,189 0,245 0,301
25 t
Sà lan (đặt
ca 1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121
máy) 200 t
Sà lan
(chứa vật ca 1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121
liệu) 200 t
Tàu kéo
ca 0,392 0,518 0,644 0,371 0,490 0,609
75 cv
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
31 32 33 41 42 43AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị, lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu theo thiết kế. (Định mức chưa bao gồm hao phí ống vách).
AC.34510 DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1m
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000
AC.3451 Lắp đặt Vật liệu
ống Thép hình kg 3,970 4,360 4,570 4,790 5,260
vách
Que hàn kg 1,200 1,320 1,450 1,590 2,100
cọc
khoan Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
nhồi Nhân công
công 3,04 3,58 4,34 5,17 9,17
dưới 3,5/7
nước
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,056 0,059 0,061 0,065 0,096
Cẩu nổi 30 t ca 0,056 0,059 0,061 0,065 0,096
Máy hàn
ca 0,400 0,440 0,483 0,530 0,700
23 kW
Búa rung
ca 0,056 0,059 0,061 0,065 0,096
170kW
Sà lan 400 t ca 0,056 0,059 0,061 0,065 0,096
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5AC.34520 TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1m
Công Thành phần Đường kính cọc (mm)
Đơn Mã hiệu tác xây hao phí vị ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000 dựng AC.3452 Lắp đặt Vật liệu
ống vách Thép hình kg 1,200 1,500 1,700 2,000 2,500
cọc
khoan Que hàn kg 1,200 1,320 1,450 1,590 2,100
Công Thành phần Đường kính cọc (mm)
Đơn
Mã hiệu tác xây
hao phí vị ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000
dựng
nhồi Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
trên cạn Nhân công
công 2,43 2,87 3,47 4,14 7,33
3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,048 0,050 0,053 0,056 0,064
Máy hàn
ca 0,400 0,440 0,483 0,530 0,700
23 kW
Búa rung
ca 0,048 0,050 0,053 0,056 0,064
170 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
1 2 3 4 5Ghi chú: Áp dụng các định mức mã hiệu AC.34500 đối với trường hợp sử dụng ống vách thép có chiều dài > 10m trong công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan.
AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1m chiều sâu
Công tác Thành phần Kích thước đào (m x m)
Mã hiệu Đơn vị
xây dựng hao phí 0,5x1,2 0,6x1,2 0,6x1,8 0,8x1,8
Đào tạo Nhân công 3,5/7 công 0,92 1,13 1,17 1,34
tường
AC.351 Máy thi công
barrette
Cẩu cẩu 50 t ca 0,051 0,061 0,064 0,074
Công tác Thành phần Kích thước đào (m x m)
Mã hiệu Đơn vị
xây dựng hao phí 0,5x1,2 0,6x1,2 0,6x1,8 0,8x1,8
Gầu đào ca 0,051 0,061 0,064 0,074
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m chiều sâu
Công tác Thành phần Kích thước đào (m x m)
Mã hiệu Đơn vị
xây dựng hao phí 0,8x2,8 1,0x2,8 1,2x2,8 1,5x2,8
AC.351 Đào tạo Nhân công 3,5/7 công 1,98 2,44 3,19 4,00
tường
Máy thi công
barrette
Cẩu cẩu 50 t ca 0,110 0,133 0,174 0,220
Gầu đào ca 0,110 0,133 0,174 0,220
Máy khác % 2 2 2 2
50 60 70 80Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào.
- Đào tạo tường barrette được định mức cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường > 30m thì cứ 10m sâu thêm hao phí nhân công, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).
AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM
BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI
MĂNG ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Hàm lượng xi măng
Mã Công tác Thành phần Đơn (kg/m3)
hiệu xây dựng hao phí vị
200 220 240 350AC.4111 Thi công cọc Vật liệu xi măng đất
Xi măng kg 59,35 65,28 71,22 103,91
đường kính
600mm bằng Nhân công
phương pháp 3,5/7 công 0,08 0,08 0,08 0,08
phun khô sử
dụng máy Máy thi công
khoan cọc xi
Máy khoan cọc
măng đất 2 cần
xi măng đất ca 0,013 0,013 0,013 0,013
(2 cần)
Máy nén khí
ca 0,013 0,013 0,013 0,013
600 m3/h
Máy cấp
ca 0,013 0,013 0,013 0,013
xi măng
Máy khác % 2 2 2 2
1 2 3 4AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM
BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI
MĂNG ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Hàm lượng xi măng
Mã Công tác Thành phần Đơn (kg/m3)
hiệu xây dựng hao phí vị
200 220 240 350
AC.4121 Thi công Vật liệu
cọc xi
măng đất Xi măng kg 59,35 65,28 71,22 103,91
đường Nhân công 3,5/7 công 0,085 0,085 0,085 0,085
kính
600mm Máy thi công
bằng
phương Máy khoan cọc
pháp xi măng đất ca 0,0135 0,0135 0,0135 0,0135
(2 cần)
phun ướt
sử dụng Máy trộn vữa xi
máy ca 0,0135 0,0135 0,0135 0,0135
măng 1200 lít
khoan
cọc xi Máy trộn vữa xi
ca 0,0135 0,0135 0,0135 0,0135
măng đất măng 1600 lít
2 cần
Máy bơm vữa xi
ca 0,0135 0,0135 0,0135 0,0135
măng 32-50m3/h
Máy khác % 2 2 2 2
1 2 3 4AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG
PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG
ĐẤT 2 CẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Hàm lượng xi măng (kg/m3)
hiệu xây dựng hao phí vị 220 240 260 280
AC.4122 Thi công Vật liệu
cọc xi măng Xi măng kg 116,05 126,60 137,16 147,71
đất đường
Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,09 0,09 0,09
kính 800mm
bằng Máy thi công
phương Máy khoan cọc
pháp phun xi măng đất ca 0,014 0,014 0,014 0,014
ướt sử dụng (2 cần)
máy khoan Máy trộn vữa
cọc xi măng ca 0,014 0,014 0,014 0,014
xi măng 1200 lít
đất 1 cần
Máy trộn vữa
ca 0,014 0,014 0,014 0,014
xi măng 1600 lít
Máy bơm vữa
xi măng 32 - ca 0,014 0,014 0,014 0,014
50 m3/h
Máy khác % 2 2 2 2
1 2 3 4Ghi chú:
Trường hợp làm cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,6.
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Chương IV CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG AD.11000 THI CÔNG MÓNG ĐƯỜNG AD.11200 THI CÔNG MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m3
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Lớp dưới Lớp trên
xây dựng
AD.112 Thi công Vật liệu
móng Cấp phối đá dăm m3 134 134
cấp phối
Nhân công 3,0/7 công 3,12 3,52
đá dăm
Máy thi công
Máy rải 50 - 60 m3/h ca 0,210 0,210
Máy lu rung 25 t ca 0,320 0,320
Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,120 0,150
Máy lu bánh thép 10 t ca 0,260 0,260
Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,210 0,210
Máy khác % 0,5 0,5
12 22AD.12000 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG
Thành phần công việc:
Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AD.12100 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: 100m3
Trạm trộn Trạm trộn Trạm trộn
Công 3 3
30m /h 50m3/h
Mã Thành phần Đơn 20 - 25m /h
tác xây
hiệu hao phí vị Tỷ lệ xi măng (%)
dựng
6 8 6 8 6 8
AD.121 Thi Vật liệu
công Xi măng
lớp kg 9902 13202 9902 13202 9902 13202
PCB30
móng
Cát vàng m3 111,28 109,1 111,28 109,1 111,28 109,1
cát
Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
vàng
gia cố Nhân công
công 23,20 24,00 23,20 24,00 23,20 24,00
xi măng 3,0/7
Máy thi công
Trạm trộn ca 1,020 1,020 0,850 0,850 0,510 0,510
Máy ủi 110 cv ca 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950
Máy lu bánh
ca 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245
thép 10 t
Máy lu bánh
ca 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370
hơi 25 t
Máy san
ca 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750
110 cv
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
11 12 21 22 31 32AD.12200 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG
Trạm trộn Trạm trộn Trạm trộn
Mã Thành phần Đơn 20 - 25m3/h 30m3/h 50m3/h
hiệu hao phí vị Tỷ lệ xi măng (%)
6 8 6 8 6 8AD.122 Vật liệu
Xi măng PCB30 kg 8487 11316 8487 11316 8487 11316
Cát mịn m3 112,32 110,33 112,32 110,33 112,32 110,33
Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Nhân công 3,0/7 công 23,20 24,00 23,20 24,00 23,20 24,00
Máy thi công
Trạm trộn ca 1,020 1,020 0,850 0,850 0,510 0,510
Máy ủi 110 cv ca 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950
Máy lu bánh thép 10 t ca 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245
Máy lu bánh hơi 25 t ca 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370
Máy san 110 cv ca 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
11 12 21 22 31 32AD.12300 THI CÔNG LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG
Đơn vị tính: 100m3
Trạm Trạm
Trạm trộn
3 trộn trộn
Công tác Thành phần Đơn 20 - 25m /h
Mã hiệu 30m /h 50m3/h
3
xây dựng hao phí vị
Tỷ lệ xi măng (%)
5AD.123 Thi công Vật liệu
lớp móng Xi măng PCB30 kg 10094 10094 10094
cấp phối Cấp phối đá dăm m3 128,49 128,49 128,49
Trạm Trạm
Trạm trộn
3 trộn trộn
Công tác Thành phần Đơn 20 - 25m /h
Mã hiệu 30m /h 50m3/h
3
xây dựng hao phí vị
Tỷ lệ xi măng (%)
5
đá dăm Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0
gia cố Nhân công 3,0/7 công 23,20 23,20 23,20
xi măng Máy thi công
Trạm trộn ca 1,020 0,850 0,510
Máy rải 50 - 60 m3/h ca 0,197 0,197 0,197
Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,394 0,394 0,394
Máy lu rung 25 t ca 0,197 0,197 0,197
Máy lu bánh thép 10 t ca 0,197 0,197 0,197
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
10 20 30AD.20000 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
AD.21100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 8 10 12 14 15
AD.2111 Thi công Vật liệu
mặt đường Đá 4 x 6 m3 10,56 13,19 15,83 18,47 19,79
đá dăm Đá 2 x 4 m3 0,280 0,360 0,430 0,500 0,530
nước lớp Đá 1 x 2 m3 0,290 0,370 0,440 0,520 0,550
trên
Đá 0,5 x 1 m3 0,390 0,490 0,590 0,690 0,740
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 8 10 12 14 15
Cát m3 2,960 3,200 3,140 3,680 3,800Nhân công 3,0/7 công 8,96 9,60 10,06 10,49 10,74
Máy thi công
Máy lu bánh thép ca 1,190 1,470 1,760 2,050 2,190
10 t
Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,044 0,054 0,065 0,075 0,080 AD.2112 Thi công Vật liệu mặt đường Đá 4 x 6 m3 10,56 13,19 15,83 18,47 19,79 đá dăm Nhân công 3,0 /7 công 4,65 5,21 5,58 5,95 6,14 nước lớp Máy thi công dưới
Máy lu bánh thép ca 1,000 1,200 1,570 1,740 1,860
10 t
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,044 0,054 0,065 0,075 0,080
1 2 3 4 5Ghi chú:
Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.
AD.21200 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI
Thành phần công việc:
Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.
Đơn vị tính: 100m2
Chiều dày mặt đường đã
Mã Công tác Thành phần Đơn
lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
6 8 10 12
AD.2121 Thi công Vật liệu
mặt đường Đất cấp phối tự
m3 8,57 11,42 14,28 17,14
cấp phối nhiên
lớp trên Đất dính m3 0,400 0,400 0,400 0,400
Chiều dày mặt đường đã
Mã Công tác Thành phần Đơn
lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
6 8 10 12
Cát sạn m3 1,020 1,020 1,020 1,020
Nhân công 3,0 /7 công 2,85 3,03 3,21 3,40
Máy thi công
Máy lu bánh thép
ca 0,710 0,980 1,200 1,460
8,5 t
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,026 0,037 0,044 0,054
AD.2122 Thi công Vật liệu
mặt đường Đất cấp phối tự nhiên m3 8,57 11,42 14,28 17,14
cấp phối Nhân công 3,0 /7 công 1,68 1,87 2,06 2,24
lớp dưới Máy thi công
Máy lu bánh thép
ca 0,510 0,700 0,850 1,040
8,5 t
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,018 0,026 0,031 0,038
1 2 3 4
Đơn vị tính: 100m2
Chiều dày mặt đường đã
Mã Công tác Thành phần Đơn
lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
14 16 18 20AD.2121 Thi công Vật liệu
mặt đường Đất cấp phối tự nhiên m3 19,99 22,85 25,70 28,56
cấp phối
Đất dính m3 0,400 0,400 0,400 0,400
lớp trên
Cát sạn m3 1,020 1,020 1,020 1,020
Nhân công 3,0 /7 công 3,59 3,77 3,95 4,14
Máy thi công
Máy lu bánh thép
ca 1,700 1,910 2,170 2,410
8,5 t
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,062 0,069 0,079 0,088
Chiều dày mặt đường đã
Mã Công tác Thành phần Đơn
lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
14 16 18 20AD.2122 Thi công Vật liệu mặt đường Đất cấp phối tự nhiên m3 19,99 22,85 25,70 28,56 cấp phối
Nhân công 3,0 /7 công 2,43 2,61 2,80 2,98 lớp dưới
Máy thi công
Máy lu bánh thép ca 1,210 1,360 1,550 1,780
8,5T
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,044 0,049 0,056 0,065
5 6 7 8Ghi chú:
Khi chiều dày mặt đường khác chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.
AD.21300 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG
GỐC A XÍT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Chiều dày mặt đường (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 3 8 10 12
AD.213 Thi công Vật liệu
mặt đường Đá 4 x 6 m3 - 10,560 13,190 16,580
đá dăm
nhựa nhũ Đá 2 x 4 m3 - 0,280 0,360 0,430
tương gốc Đá 1 x 2 m3 1,400 2,290 2,370 2,440
axít Đá 0,5 x 1 m3 1,800 2,200 2,200 2,200
Mã Công tác Đơn Chiều dày mặt đường (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 3 8 10 12
Nhũ tương gốc axít kg 512,50 512,50 512,50 512,50
60%
Nhân công 3,0/7 công 8,61 10,63 13,52 14,26
Máy thi công
Máy lu bánh thép ca 1,200 1,430 1,620 2,060
8,5 t
11 12 13 14AD.22100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4 x 6 CHÈN ĐÁ DĂM
Thành phần công việc:
Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.
Đơn vị tính: 100m2
Chiều dày mặt đường đã
Mã Công tác Thành phần Đơn
lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
10 14 16 18
AD.221 Thi công mặt Vật liệu
đường đá 4 x 6 Đá 4 x 6 m3 13,19 18,46 21,1 23,7
chèn đá dăm Đá 2 x 4 m3 0,33 0,46 0,53 0,59
Đá 1 x 2 m3 0,33 0,46 0,53 0,59
Đá 0,5 x 1 m3 0,44 0,44 0,44 0,44
Đá 0,15 ÷ 0,5 m3 0,77 0,77 0,77 0,77
Nhân công 3,0/7 công 5,34 6,72 7,68 8,64
Máy thi công
Máy lu 10T ca 0,33 0,44 0,51 0,57
Ô tô tưới nước
ca 0,17 0,2 0,24 0,28
5m3
Máy khác % 7 7 7 7Ghi chú:
Định mức tính cho chiều dầy lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5 x 1, đá 0,15 ÷ 0,5).
AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 5 6 7 8 10 12
AD.231 Rải Vật liệu
thảm Đá dăm đen tấn 11,62 13,94 16,26 18,59 23,24 27,88
mặt
Nhân công
đường công 1,22 1,45 1,71 1,95 2,43 2,92
3,0/7
đá dăm
đen Máy thi công
Máy rải
ca 0,033 0,040 0,046 0,053 0,066 0,080
50 - 60m3/h
Máy lu bánh
ca 0,110 0,180 0,180 0,180 0,180 0,180
thép 10 t
Máy lu bánh
ca 0,046 0,046 0,046 0,046 0,046 0,046
hơi 16 t
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
13 14 15 16 17 18AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI R ≥ 25)
Chiều dày mặt đường đã
Mã Công tác Thành phần Đơn
lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
3 4 5 6 7
AD.2321 Rải thảm Vật liệu
mặt đường Bê tông nhựa tấn 6,97 9,30 11,62 13,94 16,26
bê tông Nhân công 3,5/7 công 0,91 1,22 1,51 1,82 2,13
nhựa (Loại Máy thi công
R ≥ 25)
Máy rải
ca 0,025 0,033 0,042 0,050 0,059
130 - 140cv
Máy lu bánh
ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120
thép 10t
Máy lu bánh
ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064
hơi 16t
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4 5AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C19, R19)
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 3 4 5 6 7
AD.2322 Rải thảm Vật liệu
mặt đường Bê tông nhựa tấn 7,030 9,490 11,87 14,24 16,62
bê tông
Nhân công 3,5/7 công 0,93 1,23 1,55 1,85 2,17
nhựa (Loại
Máy thi công
C19, R19)
Máy rải
ca 0,026 0,035 0,043 0,050 0,061
130 - 140 cv
Máy lu bánh
ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120
thép 10t
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 3 4 5 6 7
Máy lu bánh
ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064
hơi 16 t
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4 5AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C ≤ 12,5)
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 3 4 5 6 7
AD.2323 Rải thảm Vật liệu
mặt Bê tông nhựa tấn 7,272 9,696 12,12 14,54 16,97
đường bê
Nhân công 3,5/7 công 0,94 1,26 1,57 1,89 2,20
tông
Máy thi công
nhựa
(Loại Máy rải
ca 0,027 0,036 0,045 0,052 0,063
C ≤ 12,5) 130 - 140 cv
Máy lu bánh
ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120
thép 10t
Máy lu bánh hơi
ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064
16 t
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4 5AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Công tác Đơn Dày Dày
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị 2,2 cm 3 cm
AD.2324 Rải thảm Vật liệu
mặt đường Bê tông nhựa độ nhám cao tấn 5,210 7,090
bê tông Nhũ tương Novabond lít 92,25 -
nhựa độ
Nhũ tương Polime lít - 81,13
nhám cao
Vật liệu khác % 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,65 0,70
Máy thi công
Máy rải Novachip 170 cv ca 0,010 -
Máy rải 130 - 140 cv ca - 0,012
Máy lu bánh thép 10 t ca 0,110 0,132
Máy nén khí 660 m3/h 0,049 0,050
Máy khác % 2 2
1 2AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA RỖNG THOÁT
NƯỚC (LOẠI BTNRTN 12,5)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
3 4 5 6 7
AD.2325 Rải thảm Vật liệu
mặt đường Bê tông nhựa
tấn 6,62 8,82 11,03 13,23 15,44
bê tông rỗng
nhựa rỗng Nhân công 3,5/7 công 0,83 1,11 1,43 1,72 2,00
thoát nước Máy thi công
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
3 4 5 6 7
(Loại Máy rải
ca 0,025 0,032 0,041 0,047 0,057
BTNRTN 130 - 140 cv
12,5) Máy lu bánh
ca 0,082 0,082 0,090 0,090 0,090
thép 10t
Máy lu bánh
ca 0,043 0,043 0,048 0,048 0,048
hơi 16 t
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4 5AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5)
BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Chiều dày mặt đường đã
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí lèn ép (cm)
xây dựng vị
1,5 2 3 4
AD.2326 Rải thảm Vật liệu
mặt đường Carboncor Asphalt
Carboncor tấn 2,970 3,920 5,820 7,360
(loại CA 9,5)
Asphalt Nước lít 200 200 200 200
(loại
Nhân công 3,5/7 công 0,65 0,73 0,80 0,88
CA9,5)
Máy thi công
bằng cơ
giới Máy rải 130 - 140 cv ca 0,025 0,029 0,033 0,038
Máy lu bánh thép 6 t ca 0,058 0,060 0,063 0,065
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,021 0,021 0,021 0,021Máy nén khí 600 m3/h ca 0,031 0,031 0,031 0,031
AD.24110 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 01 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
Tiêu chuẩn nhựa
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (kg/m2)
hiệu xây dựng vị
0,9 1,2 1,6
AD.241 Thi công Vật liệu
mặt đường Đá 2,36 ÷ 4,75 (mm) m3 0,94 - -
láng nhũ
Đá 4,75 ÷ 9,5 (mm) m3 - 1,21 -
tương
01 lớp Đá 9,5 ÷ 12,5 (mm) m3 - - 1,34
Nhũ tương gốc Axít 60% kg 94,5 126,0 168,0
Nhân công 3,5/7 công 2,16 2,16 2,16
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,192 0,192 0,192
Máy phun nhựa đường
ca 0,090 0,090 0,090
190cv
Ô tô tự đổ 5 t ca 0,100 0,100 0,100
11 12 13AD.24120 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 02 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
Mã Công tác Đơn Tiêu chuẩn nhựa (kg/m )
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 2,8 3,6 4,2
AD.241 Thi công Vật liệu
mặt đường Đá 2,36 ÷ 4,75 (mm) m3 0,67 0,94 -
láng nhũ
Đá 4,75 ÷ 9,5 (mm) m3 1,47 - 1,21
tương 02 lớp
Đá 9,5 ÷ 12,5 (mm) m3 - 1,74 -
Đá 12,5 ÷ 19 (mm) m3 - - 2,14
Nhũ tương gốc Axít 60% kg 294,0 378,0 441,0
Nhân công 3,5/7 công 2,52 2,52 2,52
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,222 0,222 0,222
Máy phun nhựa đường
ca 0,108 0,108 0,108
190cv
Ô tô tự đổ 5 t ca 0,111 0,111 0,111
21 22 23AD.24130 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 03 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100m2
Tiêu chuẩn nhựa
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (kg/m2)
hiệu xây dựng vị
3,8 4,5
AD.241 Thi công Vật liệu
mặt đường Đá 2,36 ÷ 4,75 (mm) m3 0,67 -
láng nhũ Đá 4,75 ÷ 9,5 (mm) m3 0,94 0,67
tương 03 lớp Đá 9,5 ÷ 12,5 (mm) m3 1,74 1,21
Tiêu chuẩn nhựa
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (kg/m2)
hiệu xây dựng vị
3,8 4,5
Đá 12,5 ÷ 19 (mm) m3 - 2,01
Nhũ tương gốc Axít 60% kg 399,0 472,5
Nhân công 3,5/7 công 4,32 4,32
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,258 0,258
Máy phun nhựa đường 190cv ca 0,126 0,126
Ô tô tự đổ 5 t ca 0,129 0,129
31 32
AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:Chuẩn bị, vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Lượng nhựa (kg/m2)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 0,5 0,8 1 1,5
AD.242 Tưới lớp Vật liệu
dính bám Nhựa bitum kg 35,322 62,916 78,650 110,97
mặt Dầu hỏa kg 16,050 25,680 32,100 48,150
đường
Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,27 0,27 0,27
bằng
nhựa pha Máy thi công
dầu Thiết bị nấu nhựa ca 0,049 0,049 0,049 0,049
Máy phun nhựa
ca 0,098 0,098 0,098 0,098
đường 190cv
Máy nén khí 600m3/h ca 0,049 0,049 0,049 0,049AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG
GỐC AXÍT
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Thành phần Đơn Lượng nhũ tương (kg/m2) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 0,5 0,8 1 1,5
AD.242 Tưới lớp Vật liệu
dính bám Nhũ tương gốc Axít kg 51,25 82,00 102,50 153,75
mặt
đường Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,23 0,23 0,23
bằng nhũ Máy thi công
tương gốc Máy phun nhựa
ca 0,068 0,068 0,068 0,068
Axít đường 190cv
Máy nén khí 600m3/h ca 0,034 0,034 0,034 0,034
Máy khác % 2 2 2 2
21 22 23 24AD.24230 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá đăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.
Đơn vị tính: 100 m2
Láng Láng Láng Láng
nhựa 1 nhựa 2 nhựa 3 nhựa 3
lớp dày lớp dày lớp dày lớp dày
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí 1,5cm 2,5cm 3,5cm tiêu 4,5cm
hiệu xây dựng vị
tiêu chuẩn tiêu chuẩn chuẩn tiêu chuẩn
nhựa nhựa nhựa nhựa
1,8kg/m 3,0kg/m 4,5kg/m 5,5kg/m2
2 2 2
AD.2423 Láng Vật liệu
nhựa mặt Nhựa kg 193 321 481 588
đường Đá 0,5 ÷ 2 m3 - - 2,99 3,84
Láng Láng Láng Láng
nhựa 1 nhựa 2 nhựa 3 nhựa 3
lớp dày lớp dày lớp dày lớp dày
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí 1,5cm 2,5cm 3,5cm tiêu 4,5cm
hiệu xây dựng vị
tiêu chuẩn tiêu chuẩn chuẩn tiêu chuẩn
nhựa nhựa nhựa nhựa
1,8kg/m 3,0kg/m 4,5kg/m 5,5kg/m2
2 2 2
Đá 0,5 ÷ 1,6 m3 2,52 2,56 1,58 1,58
Đá 0,5 ÷ 1,0 m3 - 1,27 1,05 1,05
Nhân công 3,5/7 công 2,34 2,73 4,68 5,46
Máy thi công
Máy lu bánh thép
ca 0,192 0,222 0,258 0,270
8,5 t
Máy phun nhựa
ca 0,120 0,144 0,168 0,200
đường 190cv
Thiết bị nấu nhựa ca 0,060 0,072 0,084 0,100
1 2 3 4AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU
CÀY PHÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m2
Cày xới mặt đường cũ Lu lèn
Mặt đường Mặt lại mặt
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu đá dăm đường đường
xây dựng hao phí vị
hoặc láng bê tông cũ đã
nhựa nhựa cày phá
AD.251 Cày xới mặt Nhân công 3,0/7 công 0,150 0,286 0,900
đường cũ Máy thi công
Ô tô tưới nước 5 m3 ca - - 0,090
Máy lu rung 25 t ca - - 0,180
Cày xới mặt đường cũ Lu lèn
Mặt đường Mặt lại mặt
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu đá dăm đường đường
xây dựng hao phí vị
hoặc láng bê tông cũ đã
nhựa nhựa cày phá
AD.251 Lu lèn lại mặt Máy san 110 cv ca 0,030 0,036 0,090
đường cũ đã Máy ủi 110 cv ca 0,030 0,036 -
cày phá Máy khác % 2 2 2
11 12 21AD.25200 THI CÔNG RÃNH XƯƠNG CÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dài rãnh (m)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị ≤2 >2
AD.252 Thi công rãnh Vật liệu
xương cá Đá 60 - 80mm m3 0,804 0,804
Đá 5 - 15mm m3 0,466 0,466
Nhân công 3,0/7 công 1,49 1,13
11 21AD.25300 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG HỖN HỢP
CHẤT KẾT DÍNH POLIME PT2A2 VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO
ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Bê tông
Cấp Cấp nhựa và phối phối
Công tác Đơn một phần
Mã hiệu Thành phần hao phí đá thiên
xây dựng vị lớp cấp
dăm nhiên
phối đá
cũ cũ
dăm cũ
AD.253 Thi công Vật liệu
tái sinh Răng cào hợp kim bộ 0,025 0,025 0,025
nguội tại
Hỗn hợp chất kết dính
chỗ bằng kg 420,40 468,60 491,52
Polime PT2A2
hỗn hợp
Nước m3 0,50 0,50 0,50
chất kết
kính Xi măng PC40 kg 546,52 702,90 614,40
polime Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
PT2A2 và Nhân công bậc 4,0/7 công 1,50 1,50 1,50
xi măng
Máy thi công
trong kết
Máy cào bóc tái sinh
cấu áo ca 0,092 0,092 0,075
Wirtgen 2400
đường ô tô
Máy rải xi măng
ca 0,092 0,092 0,092
SW16TC (16m3)
Xe bồn (13 - 14m3)
chở Polime PT2A2 có ca 0,184 0,184 0,184
lắp hệ thống phun
Ô tô tưới nước 16 m3 ca 0,184 0,184 0,184
Máy lu rung chân cừu
ca 0,092 0,092 0,075
20 t (lực rung 20 - 35T)
Máy lu rung tự hành
ca 0,195 0,195 0,160
20 t (lực rung 20 - 35T)
Máy lu bánh thép tự
ca 0,081 0,081 0,066
hành 12 t
Bê tông
Cấp Cấp
nhựa và
phối phối
Công tác Đơn một phần
Mã hiệu Thành phần hao phí đá thiên
xây dựng vị lớp cấp
dăm nhiên
phối đá
cũ cũ
dăm cũ
Máy lu bánh hơi tự
ca 0,159 0,159 0,130
hành 18 t
Máy san 110 cv ca 0,073 0,073 0,060
Máy khác % 2 2 2
10 20 30Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25400 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG BITUM BỌT
VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường (nếu có). Thử bitum bọt; Rải xi măng trên bề mặt thi công. Tiến hành cào bóc, xới trộn, phun bitum bọt, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AD.254 Thi công tái Vật liệu
sinh nguội Răng cào hợp kim bộ 0,025
tại chỗ bằng Nhựa bitum bọt kg 1.353,55
bitum bọt và Nước m3 0,50
xi măng
Xi măng PC40 kg 516,12
trong kết cấu
áo đường ô tô Vật liệu khác % 0,5
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
Nhân công bậc 4,0/7 công 1,50
Máy thi công
Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400 ca 0,092
Máy rải xi măng SW16TC (16m3) ca 0,092
Xe bồn (13 - 14m3) chở bitum ca 0,184
Ô tô tưới nước 16m3 ca 0,184
Máy lu rung chân cừu 20 t (lực
ca 0,092
rung 20 - 35T)
Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung
ca 0,195
20 - 35T)
Máy lu bánh thép tự hành 12 t ca 0,081
Máy lu bánh hơi tự hành 18 t ca 0,159
Máy san 110 cv ca 0,073
Máy khác % 2
10Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25500 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG
HOẶC XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO
ĐƯỜNG Ô TÔ
AD.25510 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG
TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AD.255 Thi công tái sinh Vật liệu
nguội tại chỗ sử Xi măng PC40 kg 1.813
dụng xi măng Phụ gia kháng trương nở lít 56,00
trong kết cấu áo Nước m3 1,810
đường ô tô Vật liệu khác % 1
Nhân công bậc 4,0/7 công 1,02
Máy thi công
Máy cào bóc tái sinh PM550s,
ca 0,096
công suất > 450HP
Máy rải xi măng SW16TC (16m3) ca 0,096
Ô tô tưới nước 10 m3 ca 0,096
Máy lu bánh hơi tự hành 16 t ca 0,105
Máy lu rung 12 t ca 0,114
Máy lu rung chân cừu 12 t ca 0,106
Máy san 110 cv ca 0,051
Máy khác % 1
10Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.25520 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG
VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh và đấu nối với xe cấp nhũ tương. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AD.255 Thi công tái Vật liệu
sinh nguội tại Xi măng PC40 kg 1.133
chỗ sử dụng Nhũ tương nhựa đường kg 1.813
xi măng và nhũ Vật liệu khác % 1
tương nhựa
Nhân công bậc 4,0/7 công 1,02
đường trong
Máy thi công
kết cấu áo
Máy cào bóc tái sinh PM550s,
đường ô tô ca 0,096
công suất > 450HP
Máy rải xi măng SW16TC (16m3) ca 0,096
3
Ô tô cấp nhũ tương 5m ca 0,096
Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,105
Máy lu rung 12 t ca 0,114
Máy lu rung chân cừu 12 t ca 0,106
Máy san 110 cv ca 0,051
Máy khác % 1
20Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.
AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140 - 1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định.
Đơn vị tính: 100 tấn
Mã Thành phần Đơn Trạm trộn công suất
hiệu hao phí vị ≤ 25 T/h 50 ÷ 60T/h 80T/h 120T/h
AD.261 Vật liệu phụ
Dầu diexen lít 150 150 150 150
Dầu mazút lít 850 850 850 850
Dầu bảo ôn lít 42,5 42,5 42,5 42,5
Nhân công 4,0/7 công 7,20 4,08 3,32 1,88
Máy thi công
Trạm trộn ca 0,720 0,347 0,274 0,210
Máy xúc lật 0,65 m3 ca 0,720 - - -
Máy xúc lật 1,6 m3 ca - 0,347 - -
Máy xúc lật 2,3 m3 ca - - 0,274 -
Máy xúc lật 3,2 m3 ca - - - 0,210
Máy ủi 110 cv ca 0,300 0,226 0,192 0,161
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40Ghi chú:
- Các vật tư dầu diezen, dầu mazút, dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100T bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc.
- Trường hợp sản xuất bê tông nhựa polymer thì sử dụng định mức trên điều chỉnh mức hao phí dầu diezel, dầu mazút nhân hệ số 1,1.
- Định mức sản xuất trên chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất đá dăm đen và sản xuất bê tông nhựa tại công trình.
AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ
XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: 100m3
Phương tiện vận chuyển
Cự ly Thành phần Đơn
Mã hiệu Ô tô Ô tô Ô tô
vận chuyển hao phí vị
5 tấn 7 tấn 10 tấn
AD.2711 0,5km Ô tô tự đổ ca 1,890 1,390 1,080
AD.2712 1,0km Ô tô tự đổ ca 2,550 1,920 1,380
AD.2713 1,5km Ô tô tự đổ ca 2,990 2,170 1,590
AD.2714 2,0km Ô tô tự đổ ca 3,430 2,420 1,800
AD.2715 3,0km Ô tô tự đổ ca 4,160 2,830 2,140
AD.2716 4,0km Ô tô tự đổ ca 4,890 3,240 2,480
AD.2717 1km tiếp theo Ô tô tự đổ ca 0,660 0,370 0,260
1 2 3AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM
TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: 100 tấn
Phương tiện vận chuyển
Mã Cự ly Thành phần Đơn
Ô tô Ô tô Ô tô
hiệu vận chuyển hao phí vị
7 tấn 10 tấn 12 tấn
AD.2721 1,0km Ô tô tự đổ ca 1,770 1,260 1,050
AD.2722 2,0km Ô tô tự đổ ca 2,220 1,660 1,380
AD.2723 3,0km Ô tô tự đổ ca 2,600 1,970 1,630
AD.2724 4,0km Ô tô tự đổ ca 2,980 2,280 1,890
AD.2725 1km tiếp theo Ô tô tự đổ ca 0,360 0,280 0,240
1 2 3AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ
TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ
Đơn vị tính: 100m3
Phương tiện vận chuyển
Mã Cự ly Thành phần Đơn
Ô tô Ô tô Ô tô
hiệu vận chuyển hao phí vị
7 tấn 10 tấn 12 tấn
AD.2731 1,0km Ô tô tự đổ ca 2,780 1,990 1,650
AD.2732 2,0km Ô tô tự đổ ca 3,500 2,610 2,170
AD.2733 3,0km Ô tô tự đổ ca 4,100 3,100 2,570
AD.2734 4,0km Ô tô tự đổ ca 4,700 3,590 2,970
AD.2735 1km tiếp theo Ô tô tự đổ ca 0,570 0,460 0,370
1 2 3AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Thành phần công việc:
Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Gia công tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng)
AD.31100 THI CÔNG CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12 × 0,12 × 1,025 (m), THI CÔNG CỘT KM BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Cọc tiêu bê tông Cột km
hiệu xây dựng hao phí vị cốt thép bê tông
AD.311 Thi công cọc Vật liệu
tiêu Xi măng PC30 kg 4,030 42,59
Thép tròn ɸ6mm kg 1,746 -
Dây thép kg 0,017 -
AD.311 Cột km bê tông Cát vàng m3 0,007 0,085
cốt thép Đá dăm m3 0,012 0,140
Sơn kg 0,015 0,240
Mã Công tác Thành phần Đơn Cọc tiêu bê tông Cột km
hiệu xây dựng hao phí vị cốt thép bê tông
Ván khuôn 3mm m3 0,0002 0,010
Đinh 6cm kg 0,015 0,350
Vật liệu khác % 1,0 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,16 1,56
11 21AD.32500 LẮP ĐẶT CỘT VÀ BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.
Đơn vị tính: 1 cái
Loại biển báo phản quang
Biển
Biển Biển tròn Biển
Công tác Thành phần Đơn tam
Mã hiệu vuông D70, bát chữ nhật
xây dựng hao phí vị giác
60 x giác cạnh 30 x
cạnh
60 cm 25cm 50cm
70cm
AD.325 Lắp đặt Vật liệu
cột và Vữa bê tông m3 0,089 0,089 0,089 0,089
biển báo Nhân công 3,5/7 công 0,65 0,67 0,62 0,54
phản Máy thi công
quang Ô tô thùng 2,5 t ca 0,035 0,035 0,035 0,035
11 21 31 41AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
- Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.
- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ô tô 2,5 t.
Đơn vị tính: 1 viên
Công tác Trên mặt Trên mặt
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
xây dựng bê tông đường nhựa
AD.331 Gắn viên Vật liệu
phản quang Viên phản quang viên 1,000 1,000
Keo Bituminuos kg - 0,100
Keo Megapoxy kg 0,100 -
Gas kg 0,004 -
Dầu diesel lít 0,001 -
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,072 0,069
Máy thi công
Ô tô thùng 2,5 t ca 0,010 0,010
Lò nung keo ca 0,004 0,004
10 20AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.
Dải Dải
Dải phân phân phân
Công tác Thành phần Đơn cách bằng
Mã hiệu cách cách
xây dựng hao phí vị tôn lượn
cứng mềm
sóng (m)
(cái) (cái)
AD.341 Lắp đặt dải Vật liệu
phân cách cứng Trụ bê tông cái 1 0,2 -
AD.341 Lắp đặt dải Tôn lượn sóng m - - 1
phân cách mềm Trụ đỡ tôn lượn sóng cái - - 0,2
AD.341 Lắp đặt dải Ống thép φ80mm m - 2,2 -
phân cách bằng Bu lông cái - - 0,4
tôn lượn sóng Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5
Nhân công 3,5/7 công 0,085 0,058 0,065
10 20 30AD.34210 LẮP DỰNG TẤM LƯỚI CHỐNG CHÓI TRÊN DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, khoan tạo lỗ, lắp trụ và tấm lưới chống chói trên dải phân cách đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: m
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.342 Lắp dựng tấm lưới Vật liệu
chống chói trên dải Tấm lưới chống chói m 1,00
phân cách Trụ đỡ thép D60mm cái 0,50
Bu lông M10 cái 6,00
Vật liệu khác % 1,5
Nhân công 3,5/7 công 0,06
Máy thi công
Máy khoan bê tông 0,75 kW ca 0,013
10AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU
ĐƯỜNG SÔNG
AD.82100 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp...), thả phao dấu, căn tọa độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống sà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong định mức).
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính phao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị 0,8 1,0 1,2 1,4
AD.821 Lắp đặt Nhân công
công 0,72 0,99 1,28 1,56
phao tiêu 4,0/7
Máy thi công
Ca nô 23 cv ca 0,203 0,284 0,366 0,447AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH
160MM - 200MM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Chiều dài cột (m) hiệu xây dựng phí vị 5,5 6,5 7,5
AD.822 Lắp đặt cột báo Vật liệu
hiệu đường sông Vữa bê tông m3 0,850 0,850 0,850
đường kính Vật liệu khác % 2 2 2
160mm - 200mm
Nhân công 4,0/7 công 5,11 5,32 5,47
11 21 31AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Khối lượng
AD.823 Lắp đặt các loại Vật liệu
biển báo hiệu Thép hình kg 8,500
đường sông Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 1,50
10PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG
CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 4 4,5 5 5,5 6
AO10 Đá m3 0,652 0,652 0,652 0,652 0,652
Nhựa kg 41,174 46,117 50,953 55,790 60,753
1 2 3 4 5- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhũ tương %
hiệu hao phí vị 7 8 9 10
AO20 Đá m3 0,652 0,652 0,652 0,652
Nhũ tương kg 70,010 79,266 88,350 97,274
1 2 3 4CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA
- Khoáng chất
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp %
hiệu hao phí vị 5 10 15 20 25
AO30 Đá m3 - - - 0,128 0,160
Cát m3 - - - - 0,194
Bột đá kg 47,235 94,470 141,705 188,940 236,175
1 2 3 4 5
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp %
hiệu hao phí vị 30 35 40 45
AO30 Đá m3 0,192 0,224 0,256 0,288
Cát m3 0,233 0,272 0,311 0,350
Bột đá kg 283,410 - - -
6 7 8 9
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp %
hiệu hao phí vị 50 55 60 65 70
AO40 Đá m3 0,319 0,351 0,383 0,415 0,447
Cát m3 0,388 0,426 0,465 0,504 0,543
1 2 3 4 5
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp %
hiệu hao phí vị 75 80 85 90
AO40 Cát m3 0,582 0,611 0,649 0,687
6 7 8 9- Nhựa bi tum
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 4 4,5 5 5,5 6 6,5
AO50 Nhựa Kg 41,174 46,117 50,953 55,790 60,573 65,313
1 2 3 4 5 6
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 7 7,5 8 8,5 9
AO60 Nhựa Kg 70,010 74,654 79,267 83,888 88,350
1 2 3 4 5CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ dầu %
hiệu hao phí vị 10 15 20 25 30
AO70 Dầu ma dút kg 102 153 204 255 306
Nhựa kg 945,0 892,5 804,0 787,5 735,0
1 2 3 4 5CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 50 55 60
AO80 Nhựa bi tum kg 525,0 577,5 630,0
Nước m3 0,500 0,450 0,400
Xút (0,2%) kg 2,020 2,020 2,020
Xà phòng gốc (1%) kg 10,10 10,10 10,10
1 2 3Chương V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
Hướng dẫn áp dụng:
- Hao phí vật liệu làm dàn giáo xây phục vụ công tác xây đã được phân bổ trong định mức.
- Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k = 0,9.
- Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thước viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập định mức. Khi hao phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với hao phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì hao phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.
XÂY ĐÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC
AE.11100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Chiều dày (cm)
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí ≤ 60 > 60
AE.111 Xây móng Vật liệu
Đá hộc m3 1,2 1,2
Đá dăm m3 0,057 0,057
Vữa m3 0,420 0,420
Nhân công 3,5/7 công 1,81 1,74
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053
10 20
AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 60 > 60
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤2 >2 ≤2 >2
AE.112 Xây Vật liệu
tường Đá hộc m3 1,2 1,2 1,2 1,2
thẳng Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 0,057
Vữa m3 0,420 0,420 0,420 0,420
Vật liệu khác % - 5 - 5
Nhân công 3,5/7 công 2,06 2,40 1,98 2,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053
10 20 30 40AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 60 > 60
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤2 >2 ≤2 >2
AE.113 Xây tường trụ Vật liệu
pin, tường Đá hộc m3 1,2 1,2 1,2 1,2
3
cong nghiêng Đá dăm m 0,057 0,057 0,057 0,057
vặn vỏ đỗ Vữa m3
0,420 0,420 0,420 0,420
Vật liệu khác % - 5 - 5
Nhân công 3,5/7 công 2,25 2,67 2,15 2,44
Máy thi côngMáy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053
AE.11400 ÷ AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT
Mố Trụ, cột
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤2 >2 ≤2 >2
AE.114 Xây mố Vật liệu
Đá hộc m3 1,2 1,2 1,2 1,2
Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 0,057
Vữa m3 0,420 0,420 0,420 0,420
AE.115 Xây trụ, cột Vật liệu khác % - 5 - 5
Nhân công 3,5/7 công 2,37 4,54 3,88 5,45
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053
10 20 10 2011600 XÂY TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
Đơn vị tính: 1m3
Tường cánh, tường đầu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤2 >2AE.116 Xây tường cánh, Vật liệu
tường đầu cầu Đá hộc m3 1,2 1,2
Đá dăm m3 0,057 0,057
Vữa m3 0,420 0,420
Vật liệu khác % - 5
Nhân công 3,5/7 công 2,28 3,96
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053
10 20AE.11700 ÷ AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG
Trụ đỡ đường Gối đỡ
Mã Công tác Thành phần Đơn ống đường ống
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤2 >2 ≤2 >2
AE.117 Xây trụ đỡ Vật liệu
đường ống Đá hộc m3 1,22 1,22 1,22 1,22
Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057 0,057
Vữa m3 0,420 0,420 0,420 0,420
AE.118 Xây gối đỡ Vật liệu khác % - 5 - 5
đường ống Nhân công 3,5/7 công 3,41 4,05 3,41 4,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053
10 20 10 20
AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: 1m3
Xây
Mã Công tác Thành phần Đơn
Mặt Mái Mái
hiệu xây dựng hao phí vị
bằng dốc thẳng dốc congAE.119 Xây mặt bằng, Vật liệu
mái dốc Đá hộc m3 1,2 1,2 1,22
Đá dăm m3 0,057 0,057 0,057
Vữa m3 0,420 0,420 0,420
Vật liệu khác % - - 2,5
Nhân công 3,5/7 công 1,98 2,09 2,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053
10 20 30AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN
Xếp đá khan Xếp đá khan không chít mạch có chít mạch
Mã Công tác Thành phần Đơn
Mái Mái Mái Mái
hiệu xây dựng hao phí vị Mặt Mặt
dốc dốc dốc dốc
bằng bằng
thẳng cong thẳng cong
AE.121 Xếp đá Vật liệu
khan Đá hộc m3 1,2 1,2 1,22 1,2 1,2 1,22
không Đá dăm 4 x 6 m3 0,061 0,061 0,065 0,061 0,061 0,065
chít mạch Vữa m3 - - - 0,067 0,067 0,067
AE.122 Xếp đá Vật liệu khác % - - 2,5 - - 2,5
khan có
chít mạch Nhân công 3,5/7 công 1,2 1,4 1,98 1,55 1,75 2,01
10 20 30 10 20 30AE.12300 XÂY CỐNG
AE.12400 XÂY NÚT HẦM
AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Xây Xây kết
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây
nút cấu phức
hiệu xây dựng hao phí vị cống
hầm tạp
AE.123 Xây cống Vật liệu
Đá hộc m3 1,2 1,2 1,22
3
AE.124 Xây nút hầm Đá dăm m 0,057 0,057 0,057
3
Vữa m 0,420 0,420 0,420
AE.125 Xây các bộ Vật liệu khác % 5 5 5
phận kết cấu Nhân công 3,5/7 công 2,98 3,46 4,03
phức tạp khác Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053
10 10 10AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V
TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao
hiệu xây dựng hao phí vị ≥ 5m ≥ 10m > 20m
AE.126 Xây rãnh Vật liệu
đỉnh, dốc Đá hộc m3 1,2 1,2 1,2
nước, thải
Đá dăm m3 0,061 0,061 0,061
nước, gân
Vữa m3 0,460 0,460 0,460
chữ V trên
độ dốc taluy Vật liệu khác % 5 5 5
≥ 40% Nhân công 3,5/7 công 5,47 6,40 7,61
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,058 0,058 0,058
10 20 30
AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10 x 20 x 30)
AE.13100 XÂY MÓNG
AE.13200 XÂY TƯỜNG
AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: 1m3
Tường, chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30 Trụ,
Móng
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) cột
≤2 >2 ≤2 >2
AE.131 Xây móng Vật liệu
Đá m3 0,89 0,89 0,89 0,85 0,85 0,85
Tường, chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30 Trụ,
Móng
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m) cột
≤2 >2 ≤2 >2
AE.132 Xây tường Vữa m3 0,160 0,160 0,160 0,190 0,190 0,250
Vật liệu khác % - - 5 - 5 5
AE.133 Xây trụ, cột Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,56 2,74 2,25 2,67 4,38
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,027 0,027 0,033
10 10 20 30 40 10AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ
AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
Đơn vị tính: 1m3
Tường, chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30
Móng
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤2 >2 ≤2 >2AE.141 Xây móng Vật liệu
Đá viên 430 430 430 430 430
Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300 0,300
AE.142 Xây tường Vật liệu khác % - - 5 - 5
Nhân công 3,5/7 công 2,71 3,03 3,31 2,71 3,02
Máy thi công
Máy trộn vữa
ca 0,036 0,036 0,036 0,036 0,036
150l
10 10 20 30 40AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)
Đơn vị tính: 1m3
Gối đỡ ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Trụ,
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị cột
≤2 >2
AE.143 Xây gối đỡ Vật liệu
ống Đá viên 430 430 410
Vữa m3 0,300 0,310 0,310
AE.144 Xây trụ, cột Vật liệu khác % - 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,71 3,02 4,38
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,037 0,037
10 20 10AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x25)
AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)
Đơn vị tính: 1m3
Tường, chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30
Móng
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤2 >2 ≤2 >2AE.151 Xây móng Vật liệu
bằng đá chẻ Đá chẻ viên 72 73 73 72 72
20 x 20 x 25 Đá dăm chèn m3 0,047 0,05 0,05 0,047 0,047
Vữa m3 0,280 0,290 0,290 0,280 0,280
AE.152 Xây tường Vật liệu khác % - - 5 - 5bằng đá chẻ Nhân công 3,5/7 công 1,35 1,45 1,55 1,39 1,45
20 x 20 x 25 Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,035 0,035 0,034 0,034
10 10 20 30 40
AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)
AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)
Đơn vị tính: 1m3
Tường, chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 30 > 30
Móng
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤2 >2 ≤2 >2AE.161 Xây móng Vật liệu bằng đá chẻ Đá chẻ viên 108 109 109 108 108
15 x 20 x 25 Vữa m3 0,290 0,300 0,300 0,290 0,290
Vật liệu khác % - - 5 - 5 AE.162 Xây tường Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,47 1,63 1,44 1,52 bằng đá chẻ Máy thi công
15 x 20 x 25 Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,036 0,036 0,035 0,035
10 10 20 30 40
XÂY GẠCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AE.20000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5 x 10,5 x 22)
AE.21000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 33 > 33
AE.21 Xây móng Vật liệu
Gạch viên 550 539
Vữa m3 0,290 0,300
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 33 > 33
Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,26
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,036
110 210AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 11 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.221 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 643 643 643 643
Vữa m3 0,230 0,230 0,230 0,230
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,90 2,07 2,27 2,37
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,032 0,032 0,032 0,032
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 33 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.222 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 550 550 550 550
Chiều dày ≤ 33 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vữa m3 0,290 0,290 0,290 0,290
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,63 1,67 1,84 1,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,035 0,035 0,035
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày > 33 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.223 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 539 539 539 539
Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,41 1,53 1,68 1,76
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.231 Xây cột, Vật liệu
trụ Gạch viên 539 539 539 539
Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 3,00 4,00 4,40 4,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 33 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.241 Xây tường Vật liệu
cong nghiêng Gạch viên 550 550 550 550
vặn vỏ đỗ Vữa m3 0,290 0,290 0,290 0,290
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,78 3,09 3,39 3,55
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,035 0,035 0,035
Chiều dày ≤ 33 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày > 33 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.242 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 539 539 539 539
Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,60 2,89 3,17 3,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.25000 XÂY CỐNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Cống
hiệu xây dựng hao phí vị Cuốn cong Thành vòm cong
AE.25 Xây cống Vật liệu
Gạch viên 550 560
Mã Công tác Thành phần Đơn Cống
hiệu xây dựng hao phí vị Cuốn cong Thành vòm cong
Vữa m3 0,280 0,290
Vật liệu khác % 4 4
Nhân công 3,5/7 công 4,66 4,28
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,035
110 210AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH
THOÁT NƯỚC
Đơn vị tính: 1m3
Gối đỡ
Mã Công tác Thành phần Đơn Bể Hố van,
ống, rãnh
hiệu xây dựng hao phí vị chứa hố ga
thoát nước
AE.26 Bể chứa Vật liệu
Gạch viên 550 550 550
AE.26 Hố van, hố ga Vữa m3 0,310 0,330 0,333
Vật liệu khác % 5,5 5,5 5,5
AE.26 Gối đỡ ống, Nhân công 3,5/7 công 3,60 3,20 4,50
rãnh thoát nước Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,039 0,039
110 210 310AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HÓA CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN
Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AE.271 Xây bể hóa chất, bể Vật liệu
chống ăn mòn Gạch thẻ viên 550
Bột thạch anh kg 330,5
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Cát thạch anh kg 166
Thủy tinh nước kg 149
Thuốc trừ sâu kg 22,3
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 3,80
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,032
10AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.281 Xây các Vật liệu
bộ phận Gạch viên 573 573 573 573
kết cấu Vữa m3 0,28 0,28 0,28 0,28
phức tạp
Vật liệu khác % 5 5 5 5
khác
Nhân công 3,5/7 công 3,60 4,00 4,40 4,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,034 0,034 0,034
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031AE.30000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (5 x 10 x 20)
AE.31000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 30 > 30
AE.31 Xây móng Vật liệu
Gạch viên 810 780
Vữa m3 0,300 0,310
Nhân công 3,5/7 công 1,60 1,42
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,037
110 210
AE.32000 XÂY TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.321 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 830 830 830 830
Vữa m3 0,250 0,250 0,250 0,250
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,23 2,43 2,67 2,79
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033 0,033 0,033
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.322 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 810 810 810 810
Vữa m3 0,300 0,300 0,300 0,300
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,83 1,97 2,16 2,26
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày > 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.323 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 782 782 782 782
Vữa m3 0,310 0,310 0,310 0,310
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,64 1,80 1,98 2,07
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,037 0,037 0,037
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.331 Xây cột, Vật liệu
trụ Gạch viên 782 782 782 782
Vữa m3 0,310 0,310 0,310 0,310
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 3,60 4,00 4,40 4,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,037 0,037 0,037
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
Đơn vị tính: 1m3
Xây gối đỡ
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây hố
ống, rãnh
hiệu xây dựng hao phí vị van, hố ga
thoát nước
AE.34 Xây hố van, Vật liệu
hố ga, rãnh Gạch viên 810 810
thoát nước
Vữa m3 0,350 0,370
Vật liệu khác % 5,5 5,5
Nhân công 3,5/7 công 3,42 4,60
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,040 0,043
110 210AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.351 Xây các Vật liệu
bộ phận Gạch viên 820 820 820 820
kết cấu Vữa m3 0,30 0,30 0,30 0,30
phức tạp Vật liệu khác % 5 5 5 5
khác Nhân công 3,5/7 công 3,96 4,40 4,84 5,06
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,036 0,036 0,036 0,036
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.40000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 4,5 x 9 x 19
AE.41000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 30 > 30
AE.41 Xây móng Vật liệu
Gạch thẻ viên 937 920
Vữa m3 0,313 0,328
Nhân công 3,5/7 công 1,67 1,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,039
110 210AE.42000 XÂY TƯỜNG THẲNG
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.421 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 989 989 989 989
Vữa m3 0,256 0,256 0,256 0,256
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,46 2,72 2,99 3,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033 0,033 0,033
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.422 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 937 937 937 937
Vữa m3 0,313 0,313 0,313 0,313
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,97 2,18 2,39 2,49
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,037 0,037 0,037 0,037
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Chiều dày > 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.423 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 921 921 921 921
3
Vữa m 0,328 0,328 0,328 0,328
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,92 2,10 2,30 2,41
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.431 Xây cột, Vật liệu
trụ Gạch viên 921 921 921 921
Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 4,00 4,44 4,88 5,10
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.441 Xây các Vật liệu
bộ phận Gạch viên 937 937 937 937
kết cấu Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328
phức tạp Vật liệu khác % 5 5 5 5
khác Nhân công 3,5/7 công 4,20 4,66 5,11 5,35
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.50000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (4 x 8 x 19)
AE.51000 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 30 > 30
AE.51 Xây móng Vật liệu
Gạch thẻ viên 1.164 1.134
Vữa m3 0,342 0,356
Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,00
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,040 0,040
110 210AE.52000 XÂY TƯỜNG THẲNG
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.521 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 1.315 1.315 1.315 1.315
Vữa m3 0,200 0,200 0,200 0,200
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,70 3,00 3,30 3,45
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,028 0,028 0,028 0,028
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.522 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 1.110 1.110 1.110 1.110
Vữa m3 0,325 0,325 0,325 0,325
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,40 2,60 2,86 2,99
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Chiều dày > 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.523 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 1.084 1.084 1.084 1.084
Vữa m3 0,347 0,347 0,347 0,347
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,30 2,50 2,75 2,87
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,040 0,040 0,040 0,040
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.531 Xây cột, Vật liệu
trụ Gạch viên 1.048 1.048 1.048 1.048
Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 4,50 5,00 5,50 5,75
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.541 Xây các Vật liệu
bộ phận Gạch viên 1.087 1.087 1.087 1.087
kết cấu Vữa m3 0,328 0,328 0,328 0,328
phức tạp Vật liệu khác % 5 5 5 5
khác Nhân công 3,5/7 công 4,54 5,04 5,55 5,80
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039 0,039 0,039
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG
AE.61000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20)
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.611 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 460 460 460 460
Vữa m3 0,150 0,150 0,150 0,150
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Nhân công 3,5/7 công 1,53 1,69 1,85 1,94
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.612 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 450 450 450 450
Vữa m3 0,165 0,165 0,165 0,165
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,38 1,42 1,56 1,63
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Chiều dày > 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Xây
AE.613 Vật liệu
tường
thẳng Gạch viên 440 440 440 440
Vữa m3 0,174 0,174 0,174 0,174
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,25 1,37 1,43
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,025 0,025 0,025 0,025
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) CÂU GẠCH THẺ (5 x 10 x 20)
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.621 Xây tường Vật liệu
Gạch ống viên 350 350 350 350
Gạch thẻ viên 175 175 175 175
Vữa m3 0,240 0,240 0,240 0,240
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Nhân công 3,5/7 công 1,50 1,71 1,88 1,96
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033 0,033 0,033
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.63000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19)
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.631 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 682 682 682 682
Vữa m3 0,17 0,17 0,17 0,17
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,95 2,15 2,36 2,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.632 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 649 649 649 649
Vữa m3 0,21 0,21 0,21 0,21
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,70 1,85 2,03 2,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,030 0,030 0,030 0,030
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày > 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.633 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 608 608 608 608
Vữa m3 0,26 0,26 0,26 0,26
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,47 1,62 1,78 1,86
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033 0,033 0,033
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 x 8 x 19)
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.641 Xây tường Vật liệu
Gạch ống viên 542 542 542 542
Gạch thẻ viên 233 233 233 233
Vữa m3 0,230 0,230 0,230 0,230
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,85 2,15 2,36 2,47
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,032 0,032 0,032 0,032
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.65000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9 x 9 x 19)
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.651 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 550 550 550 550
Vữa m3 0,160 0,160 0,160 0,160
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,75 1,93 2,12 2,21
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.652 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 520 520 520 520
Vữa m3 0,190 0,190 0,190 0,190
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,65 1,81 1,89
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,027 0,027 0,027 0,027
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày > 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.653 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 510 510 510 510
Chiều dày > 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vữa m3 0,220 0,220 0,220 0,220
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,31 1,44 1,58 1,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 15 x 22)
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.711 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 275 275 275 275
Vữa m3 0,170 0,170 0,170 0,170
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,33 1,40 1,54 1,61
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Chiều dày >10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.712 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 264 264 264 264
Vữa m3 0,181 0,181 0,181 0,181
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,16 1,28 1,34
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,025 0,025 0,025 0,025
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 13,5 x 22)
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.721 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 298 298 298 298
Vữa m3 0,160 0,160 0,160 0,160
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,36 1,44 1,57 1,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Chiều dày >10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.722 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 290 290 290 290
Vữa m3 0,170 0,170 0,170 0,170
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,17 1,21 1,33 1,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 x 13 x 20)
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.731 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 394 394 394 394
Vữa m3 0,170 0,170 0,170 0,170
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,43 1,47 1,62 1,69
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Chiều dày > 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.732 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 380 380 380 380
Vữa m3 0,180 0,180 0,180 0,180
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,38 1,42 1,56 1,64
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,025 0,025 0,025 0,025
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
10 20 30 40AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.811 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 57 57 57 57
Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,50 1,64 1,71
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.812 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 77 77 77 77
Vữa m3 0,109 0,109 0,109 0,109
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,59 1,75 1,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.813 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 115 115 115 115
Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,72 1,77 1,95 2,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 19 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.814 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 65 65 65 65
Vữa m3 0,113 0,113 0,113 0,113
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,51 1,55 1,71 1,79
Máy thi công
Chiều dày 19 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.815 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 82 82 82 82
Vữa m3 0,113 0,113 0,113 0,113
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,64 1,80 1,88
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.816 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 123 123 123 123
Vữa m3 0,113 0,113 0,113 0,113
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,75 1,81 1,98 2,07
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 11,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.817 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 171 171 171 171
Vữa m3 0,132 0,132 0,132 0,132
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,96 2,15 2,25
Chiều dày 11,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 11,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.818 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 333 333 333 333
Vữa m3 0,214 0,214 0,214 0,214
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 2,07 2,13 2,33 2,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.819 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 101 101 101 101
Vữa m3 0,118 0,118 0,118 0,118
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,70 1,75 1,93 2,01
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40AE.82110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 19 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 12 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8211 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 103 103 103 103
Vữa m3 0,113 0,113 0,113 0,113
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,71 1,77 1,94 2,02
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016
Chiều dày 12 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8212 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 77 77 77 77
Vữa m3 0,128 0,128 0,128 0,128
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,59 1,75 1,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,018 0,018 0,018 0,018
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.82130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 15 x 39)cm
Chiều dày 17 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8213 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 90 90 90 90
Vữa m3 0,133 0,133 0,133 0,133
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,67 1,72 1,88 1,97
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8214 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 102 102 102 102
Vữa m3 0,133 0,133 0,133 0,133
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,70 1,75 1,93 2,01
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (13 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 13 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8215 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 118 118 118 118
Vữa m3 0,132 0,132 0,132 0,132
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,73 1,79 1,96 2,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.82160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 15 x 39)cm
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8216 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 153 153 153 153
Vữa m3 0,134 0,134 0,134 0,134
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,84 1,89 2,08 2,17
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9 x 15 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 9 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8217 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 170 170 170 170
3
Vữa m 0,132 0,132 0,132 0,132
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,89 1,95 2,14 2,24
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019 0,019 0,019
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Chiều dày 9 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8218 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 77 77 77 77
3
Vữa m 0,109 0,109 0,109 0,109
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,60 1,76 1,83
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 17 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8219 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 103 103 103 103
Chiều dày 17 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vữa m3 0,144 0,144 0,144 0,144
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,71 1,77 1,94 2,02
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8220 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 116 116 116 116
3
Vữa m 0,147 0,147 0,147 0,147
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,72 1,78 1,95 2,03
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.82210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (14 x 13 x 39)cm
Chiều dày 14 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8221 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 125 125 125 125
Vữa m3 0,144 0,144 0,144 0,144
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,78 1,83 2,01 2,10
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 12 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8222 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 145 145 145 145
Vữa m3 0,146 0,146 0,146 0,146
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,82 1,87 2,05 2,15
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Chiều dày 12 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 13 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8223 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 174 174 174 174
Vữa m3 0,147 0,147 0,147 0,147
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,93 1,98 2,17 2,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.82240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (8 x 13 x 39)cm
Chiều dày 8 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8224 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 218 218 218 218
3
Vữa m 0,146 0,146 0,146 0,146
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,97 2,03 2,23 2,32
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 13 x 22)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8225 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 288 288 288 288
3
Vữa m 0,167 0,167 0,167 0,167
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,99 2,05 2,25 2,34
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Chiều dày 10,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8226 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 546 546 546 546
Vữa m3 0,267 0,267 0,267 0,267
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 2,25 2,31 2,54 2,65
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,034 0,034 0,034
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 6 x 21)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8227 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 600 600 600 600
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
3
Vữa m 0,270 0,270 0,270 0,270
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 2,38 2,45 2,69 2,80
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,034 0,034 0,034
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.82280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9,5 x 6 x 20)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 9,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.8228 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 658 658 658 658
Vữa m3 0,274 0,274 0,274 0,274
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 2,47 2,55 2,79 2,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,035 0,035 0,035
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4Ghi chú:
Đối với công tác xây tường gạch bê tông mã hiệu AE.82260, AE.82270, AE.82280. Trường hợp xây các bộ phận kết cấu khác thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2.
AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
Mã Công tác Thành phần Đơn Gạch thông gió
hiệu xây dựng hao phí vị 20 x 20 cm 30 x 30 cm
AE.83 Xây tường thông gió Vật liệu
Gạch thông gió viên 25,5 11,5
Vữa m3 0,006 0,0057
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,59 0,65
110 210AE.84000 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5 x 12 x 25)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 33 >33
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28
AE.84 Xây tường Vật liệu
gạch silicat Gạch viên 424 424 416 416
Vữa m3 0,267 0,267 0,271 0,271
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,12 2,27 1,81 1,99
Máy thi công
Máy trộn vữa150l ca 0,034 0,034 0,034 0,034
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 - 0,012
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 - 0,012
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.85000 ÷ AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)
BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.851 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 212 212 212 212
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,43 1,56 1,72 1,80
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.851 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 209 209 209 209
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,077 0,077 0,077 0,077
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,53 1,68 1,75
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.852 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 159 159 159 159
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,34 1,46 1,61 1,67
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.853 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 127 127 127 127
3
Vữa xây bê tông nhẹ m 0,060 0,060 0,060 0,060
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,48 1,62 1,69
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.853 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 129 129 129 129
3
Vữa xây bê tông nhẹ m 0,050 0,050 0,050 0,050
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,28 1,40 1,54 1,61
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.854 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 106 106 106 106
3
Vữa xây bê tông nhẹ m 0,060 0,060 0,060 0,060
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,18 1,27 1,39 1,44
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.854 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 108 108 108 108
3
Vữa xây bê tông nhẹ m 0,043 0,043 0,043 0,043
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,31 1,43 1,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm
Chiều dày 17,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.855 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 91 91 91 91
3
Vữa xây bê tông nhẹ m 0,060 0,060 0,060 0,060
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,22 1,34 1,39
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.855 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 93 93 93 93
3
Vữa xây bê tông nhẹ m 0,038 0,038 0,038 0,038
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,16 1,26 1,39 1,44
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm
Chiều dày 25 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.857 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 64 64 64 64
3
Vữa xây bê tông nhẹ m 0,060 0,060 0,060 0,060
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,11 1,21 1,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AE.857 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 66 66 66 66
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,03 0,03 0,03 0,03
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,14 1,26 1,32
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.861 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 109 109 109 109
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035 0,035 0,035 0,035
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,31 1,43 1,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.861 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 104 104 104 104
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,077 0,077 0,077 0,077
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,17 1,26 1,38 1,43
Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.862 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 82 82 82 82
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035 0,035 0,035 0,035
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,22 1,35 1,40
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.862 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 80 80 80 80
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060 0,060
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,10 1,19 1,31 1,36
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.863 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 65 65 65 65
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035 0,035 0,035 0,035
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,04 1,12 1,22 1,27
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.863 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 64 64 64 64
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 3
0,050 0,050 0,050 0,050
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,11 1,21 1,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.864 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 54 54 54 54
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,034 0,034 0,034 0,034
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,00 1,07 1,18 1,22
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.864 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 54 54 54 54
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,043 0,043 0,043 0,043
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,00 1,07 1,18 1,22
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 17,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.865 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 47 47 47 47
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 3
0,035 0,035 0,035 0,035
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 1,13 1,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.865 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 46 46 46 46
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 3
0,038 0,038 0,038 0,038
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 1,13 1,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.866 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 41 41 41 41
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035 0,035 0,035 0,035
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,93 1,01 1,10 1,14
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm
Chiều dày 25 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.867 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 33 33 33 33
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035 0,035 0,035 0,035
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,88 0,95 1,04 1,08
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.867 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 33 33 33 33
3
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 0,030 0,030 0,030 0,030
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 1,13 1,19
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.871 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 73 73 73 73
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026 0,026 0,026 0,026
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,18 1,29 1,35
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.871 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 70 70 70 70
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 3
0,077 0,077 0,077 0,077
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,07 1,16 1,26 1,32
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.872 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 55 55 55 55
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026 0,026 0,026 0,026
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,01 1,09 1,21 1,26
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.872 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 53 53 53 53
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 3
0,060 0,060 0,060 0,060
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,06 1,17 1,21
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.873 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 44 44 44 44
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,027 0,027 0,027
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,95 1,03 1,12 1,17
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.873 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 43 43 43 43
3
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 0,050 0,050 0,050 0,050
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,94 1,02 1,11 1,16
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.874 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 36 36 36 36
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,030 0,030 0,030 0,030
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,89 0,96 1,05 1,09
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.874 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 36 36 36 36
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,043 0,043 0,043 0,043
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,89 0,96 1,05 1,09
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 17,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.875 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 31 31 31 31
3
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 0,026 0,026 0,026 0,026
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,86 0,92 1,01 1,05
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.875 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 31 31 31 31
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038 0,038 0,038 0,038
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,86 0,92 1,01 1,05
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.876 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 27 27 27 27
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026 0,026 0,026 0,026
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,82 0,89 0,97 1,02
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.876 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 27 27 27 27
3
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 0,035 0,035 0,035 0,035
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,82 0,89 0,97 1,02
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 25 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.877 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 22 22 22 22
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026 0,026 0,026 0,026
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,77 0,85 0,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.877 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 22 22 22 22
3
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 0,030 0,030 0,030 0,030
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,77 0,85 0,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
50 60 70 80AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA
THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8811 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 193 193 193 193
thẳng Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,57 1,73 1,81
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8811 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 184 184 184 184
thẳng Vữa m3 0,216 0,216 0,216 0,216
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,41 1,54 1,69 1,77
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8812 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 145 145 145 145
thẳng Vữa m3 0,168 0,168 0,168 0,168
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,36 1,48 1,63 1,70
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8813 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 116 116 116 116
thẳng Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,29 1,40 1,53 1,59
Máy thi công
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8813 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 119 119 119 119
thẳng
Vữa m3 0,141 0,141 0,141 0,141
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,31 1,42 1,56 1,64
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8814 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 97 97 97 97
thẳng Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,23 1,33 1,46 1,51
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8814 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 101 101 101 101
thẳng
Vữa m3 0,120 0,120 0,120 0,120
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,25 1,37 1,50 1,56
Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy trộn vữa 150 l ca 0,018 0,018 0,018 0,018
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 17,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8815 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 83 83 83 83
thẳng
Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,18 1,27 1,39 1,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8815 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 88 88 88 88
thẳng
Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,31 1,43 1,50
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 25 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8817 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 58 58 58 58
thẳng
Vữa m3 0,169 0,169 0,169 0,169
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,04 1,12 1,22 1,27
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8817 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 63 63 63 63
thẳng Vữa m3 0,083 0,083 0,083 0,083
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,11 1,21 1,34 1,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8821 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 103 103 103 103
thẳng Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,25 1,37 1,50 1,56
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8821 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 92 92 92 92
thẳng Vữa m3 0,216 0,216 0,216 0,216
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,21 1,31 1,42 1,49
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8822 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 78 78 78 78
thẳng Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,16 1,26 1,39 1,44
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8822 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 73 73 73 73
thẳng
Vữa m3 0,168 0,168 0,168 0,168
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,22 1,34 1,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023 0,023 0,023
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8823 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 62 62 62 62
thẳng
Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,06 1,14 1,25 1,31
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8823 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 60 60 60 60
thẳng
Vữa m3 0,141 0,141 0,141 0,141
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,13 1,24 1,29
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8824 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 52 52 52 52
thẳng Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,02 1,10 1,20 1,25
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8824 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 51 51 51 51
thẳng
Vữa m3 0,122 0,122 0,122 0,122
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,01 1,09 1,19 1,24
Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy trộn vữa 150l ca 0,017 0,017 0,017 0,017
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 17,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8825 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 44 44 44 44
thẳng Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,97 1,05 1,14 1,20
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8825 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 44 44 44 44
thẳng Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,97 1,05 1,14 1,20
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8826 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 39 39 39 39
thẳng Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,94 1,02 1,11 1,16
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 25 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8827 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 31 31 31 31
thẳng Vữa m 3
0,098 0,098 0,098 0,098
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,90 0,97 1,06 1,10
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8827 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 31 31 31 31
thẳng Vữa m3 0,083 0,083 0,083 0,083
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,90 0,97 1,06 1,10
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8831 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 71 71 71 71
thẳng Vữa m3 0,073 0,073 0,073 0,073
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,24 1,36 1,42
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8831 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 61 61 61 61
thẳng Vữa m3 0,216 0,216 0,216 0,216
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,13 1,24 1,29
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8832 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 53 53 53 53
thẳng Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,02 1,11 1,22 1,27
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8832 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 48 48 48 48
thẳng Vữa m 3
0,169 0,169 0,169 0,169
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,06 1,17 1,21
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8833 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 42 42 42 42
thẳng Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074
Chiều dày 12,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,96 1,04 1,13 1,19
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8833 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 40 40 40 40
thẳng Vữa m3 0,141 0,141 0,141 0,141
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,95 1,03 1,12 1,17
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8834 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 35 35 35 35
thẳng Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,92 1,00 1,08 1,13
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8834 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 34 34 34 34
thẳng Vữa m 3
0,120 0,120 0,120 0,120
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,91 0,98 1,07 1,12
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,017 0,017 0,017 0,017
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm
Chiều dày 17,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8835 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 30 30 30 30
thẳng Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,89 0,96 1,05 1,09
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8835 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 29 29 29 29
thẳng Vữa m 3
0,108 0,108 0,108 0,108
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,88 0,95 1,04 1,08
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8836 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 26 26 26 26
thẳng Vữa m 3
0,074 0,074 0,074 0,074
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,85 0,91 1,00 1,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8836 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 26 26 26 26
thẳng Vữa m3 0,098 0,098 0,098 0,098
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,85 0,91 1,00 1,04
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm
Chiều dày 25 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8837 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 21 21 21 21
thẳng Vữa m3 0,074 0,074 0,074 0,074
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,75 0,81 0,89 0,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 30 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8837 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 21 21 21 21
thẳng Vữa m3 0,083 0,083 0,083 0,083
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 0,75 0,81 0,89 0,92
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG
VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.89110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8911 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 196 196 196 196
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,042 0,042 0,042 0,042
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,51 1,65 1,81 1,89
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8911 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 188 188 188 188
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,080 0,080 0,080 0,080
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,49 1,61 1,76 1,83
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8912 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 125 125 125 125
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038 0,038 0,038 0,038
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,39 1,52 1,67 1,74
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.891 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 121 121 121 121
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,064 0,064 0,064 0,064
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,48 1,62 1,68
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8913 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 210 210 210 210
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,067 0,067 0,067 0,067
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,53 1,65 1,81 1,88
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8913 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 214 214 214 214
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,049 0,049 0,049 0,049
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,68 1,85 1,93
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8E.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8914 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 108 108 108 108
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,041 0,041 0,041 0,041
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,34 1,45 1,57 1,64
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8914 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 107 107 107 107
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,050 0,050 0,050 0,050
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,33 1,43 1,56 1,63
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8915 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 113 113 113 113
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,061 0,061 0,061 0,061
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,34 1,45 1,57 1,64
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Chiều dày 10,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8915 Vật liệu
Xây
Gạch viên 116 116 116 116
tường
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038 0,038 0,038 0,038
thẳng
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,35 1,46 1,59 1,66
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8916 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 56 56 56 56
3
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 0,036 0,036 0,036 0,036
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,22 1,34 1,40
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8916 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 55 55 55 55
thẳng Vữa xây bê tông nhẹ m 3
0,038 0,038 0,038 0,038
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,21 1,32 1,38
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG
VỮA THÔNG THƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).
Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
AE.89510 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8951 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 183 183 183 183
thẳng Vữa m3 0,107 0,107 0,107 0,107
Chiều dày 7,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,49 1,63 1,79 1,86
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 17 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8951 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 165 165 165 165
thẳng Vữa m3 0,226 0,226 0,226 0,226
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,47 1,58 1,73 1,81
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,029 0,029 0,029 0,029
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.89520 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8952 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 118 118 118 118
thẳng Vữa m3 0,108 0,108 0,108 0,108
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,53 1,68 1,75
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8952 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 110 110 110 110
thẳng Vữa m3 0,179 0,179 0,179 0,179
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,38 1,49 1,63 1,70
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,025 0,025 0,025 0,025
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8953 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 188 188 188 188
thẳng Vữa m3 0,188 0,188 0,188 0,188
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,50 1,62 1,77 1,84
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,026 0,026 0,026 0,026
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8953 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 197 197 197 197
3
thẳng Vữa m 0,141 0,141 0,141 0,141
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,52 1,66 1,82 1,90
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 15 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8954 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 101 101 101 101
thẳng Vữa m3 0,118 0,118 0,118 0,118
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,36 1,47 1,61 1,67
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,016 0,016 0,016 0,016
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8954 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 99 99 99 99
thẳng Vữa m 3
0,141 0,141 0,141 0,141
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,35 1,46 1,59 1,66
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,020 0,020 0,020 0,020
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
5 6 7 8AE.89550 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8955 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 102 102 102 102
thẳng Vữa m3 0,172 0,172 0,172 0,172
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,36 1,47 1,61 1,67
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,024 0,024 0,024 0,024
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 10,5 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8955 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 109 109 109 109
thẳng Vữa m3 0,107 0,107 0,107 0,107
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,38 1,49 1,63 1,70
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.89560 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 20 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8956 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 53 53 53 53
thẳng Vữa m3 0,10 0,10 0,10 0,10
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,14 1,24 1,35 1,41
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
1 2 3 4
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày 22 (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8956 Xây Vật liệu
tường Gạch viên 52 52 52 52
thẳng Vữa m 3
0,107 0,107 0,107 0,107
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 3,5/7 công 1,13 1,22 1,34 1,39
Máy thi công
Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5AE.90000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.
AE.91000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE
Đơn vị tính: 1 tấn
Cửa lò,
Lò
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây ống đáy lò
nung
hiệu xây dựng hao phí vị khói nung, cửa
Clinke
ống khói
AE.91 Xây ống Vật liệu
khói Gạch chịu lửa kg 1.020 1.050 1.050
Vữa Samốt kg 105 58 54
Vật liệu khác % 5 1 2
AE.91 Xây lò Nhân công 4,5/7 công 9,50 7,25 4,50
nung Máy thi công
Clinke Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,600 0,450 0,300
AE.91 Xây cửa Máy trộn vữa 150l ca 0,072 0,072 0,072
lò, đáy lò Tời điện 5 t ca 1,200 - -
nung,
cửa ống Palăng xích 3 t ca - 0,500 -
khói Máy khác % 5 5 5
110 210 310AE.92000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn
Trong Trong
Mã Công tác Thành phần Đơn Thân phễu, côn,
hiệu xây dựng hao phí vị Xiclon trong ống cút
thép thépAE.92 Xây thân Xiclon Vật liệu
Gạch chịu lửa kg 1.050 1.010 1.015
Vữa Samốt kg 105 126 157
Trong Trong
Mã Công tác Thành phần Đơn Thân phễu, côn,
hiệu xây dựng hao phí vị Xiclon trong ống cút
thép thép
AE.92 Xây trong phễu, Vật liệu khác % 1 2 2
trong ống thép Nhân công 4,5/7 công 9,0 12,5 14,5
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,900 1,500 1,500
AE.92 Xây trong côn, Máy trộn vữa 150l ca 0,072 0,072 0,072
cút thép Tời điện 5 t ca 1,300 1,500 1,500
Palăng xích 3 t ca 1,300 - -
Máy khác % 5 5 5
110 210 310AE.93000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Xây Xây Xây Xây
Mã Công tác Thành phần Đơn
tường vòm đáy đường
hiệu xây dựng hao phí vị
lò lò lò khóiAE.93 Xây tường lò Vật liệu
Gạch chịu lửa kg 1050 1010 1050 1010
Xây vòm lò Vữa Samốt kg 50 52 50 50
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Xây đáy lò Nhân công 4,5/7 công 7,5 8,5 7,0 9,5
Máy thi công
Xây đường Máy cắt gạch 1,7kW ca 0,550 0,650 0,100 0,600
khói Máy trộn vữa 150l ca 0,072 0,072 0,072 0,072
Máy khác % 5 5 5 5
110 120 130 140Ghi chú:
Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.
PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY
I- THUYẾT MINH CHUNG
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.
- Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.
- Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006
- Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989
- Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít
II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG
Xi măng PCB30
1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn
1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
hiệu hao phí vị 10 25 50 75 100
B111 Xi măng kg 72 125 231 323 417
Vôi cục kg 122 111 82 57 32
Cát vàng m3 1,295 1,265 1,224 1,193 1,163
Nước lít 221 222 221 220 219
1 2 3 4 51.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
hiệu hao phí vị 10 25 50 75
B112 Xi măng kg 79 135 250 347
Vôi cục kg 117 104 74 49
Cát mịn m3 1,283 1,263 1,221 1,180
Nước lít 231 233 231 231
1 2 3 41.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 10 25 50
B113 Xi măng kg 89 155 285
Vôi cục kg 115 96 63
Cát mịn m3 1,252 1,232 1,18
Nước lít 243 245 242
1 2 31.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn
1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 25 50 75 100 125
B121 Xi măng kg 124 226 310 399 477
Cát vàng m3 1,255 1,193 1,153 1,102 1,061
Nước lít 276 273 270 266 266
1 2 3 4 51.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 25 50 75 100
B122 Xi măng kg 134 246 338 430
Cát mịn m3 1,252 1,201 1,149 1,097
Nước lít 280 276 272 2701.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 25 50 75
B123 Xi măng kg 156 282 385
Cát mịn m3 1,242 1,170 1,118
Nước lít 283 278 275
1 2 3Xi măng PC40 & PCB40
2.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn
2.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 25 50 75 100 125
B211 Xi măng kg 97 180 250 324 396
Vôi cục kg 95 78 64 47 32
Cát vàng m3 1,295 1,265 1,234 1,204 1,173
Nước lít 223 221 222 221 220
1 2 3 4 52.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 25 50 75 100
B212 Xi măng kg 104 194 270 350
Vôi cục kg 93 73 58 40
Cát mịn m3 1,283 1,252 1,221 1,190
Nước lít 234 233 232 230
1 2 3 42.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 25 50 75
B213 Xi măng kg 119 220 306
Vôi cục kg 88 66 47
Cát mịn m3 1,263 1,221 1,180
Nước lít 246 245 243
1 2 32.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn
2.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.
Thành Mác vữa Mã Đơn phần
Hiệu vị 25 50 75 100 125 150
hao phí
B221 Xi măng kg 95 174 241 312 378 439
Cát vàng m3 1,275 1,224 1,193 1,153 1,112 1,081
Nước lít 277 275 274 270 269 266
1 2 3 4 5 62.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 25 50 75 100 125
B222 Xi măng kg 104 190 264 339 410
Cát mịn m3 1,273 1,232 1,190 1,149 1,107
Nước lít 280 279 275 273 271
1 2 3 4 52.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4
Mã Thành phần Đơn Mác vữa
Hiệu hao phí vị 25 50 75 100
B223 Xi măng kg 119 218 301 384
Cát mịn m3 1,263 1,201 1,159 1,118
Nước lít 285 281 278 275
1 2 3 4III- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Mác vữa Nước (lít)
Thành phần hao phí
hiệu vị 50 75 Xây Trát
B311 Vữa khô trộn sẵn (xây) kg 1.403 1.413 243
B312 Vữa khô trộn sẵn (trát) kg 1.392 1.402 258
1 2CHƯƠNG VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:
Định mức thi công kết cấu bê tông gồm:
- Công tác đổ bê tông:
- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.
- Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.
Công tác đổ bê tông các kết cấu được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được định mức cho 3 dây chuyền:
- Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.
- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.
- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.
Công tác đổ bê tông bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.
Công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được định mức cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,9, hao phí máy bơm bê tông nhân hệ số 0,8.
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được định mức cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.
AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT
BẰNG MÁY TRỘN)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.
AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY
AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Công tác Thành phần Đơn Chiều rộng (cm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤250 >250
AF.111 Bê tông lót Vật liệu
móng Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Nhân công 3,0/7 công 1,07 0,89
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm bàn
ca 0,089 0,089
1 kW
10 20
AF.11200 BÊ TÔNG MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Chiều rộng (cm)
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí ≤250 >250
AF.112 Bê tông móng Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 1 5
Nhân công 3,0/7 công 1,23 1,48
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089
10 20AF.11300 BÊ TÔNG NỀN
AF.11400 BÊ TÔNG BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông Bê tông hiệu xây dựng hao phí vị nền bệ máy
AF.113 Bê tông nền Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 1 1
AF.114 Bê tông Nhân công 3,0/7 công 1,19 1,81
bệ máy Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca - 0,089
Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 -
10 10AF.12000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
AF.12100 BÊ TÔNG TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dầy (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 45 > 45
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28
AF.121 Bê tông Vật liệu
tường Vữa m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 2,49 2,95 2,30 2,77
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095 0,095 0,095
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,180
1,5 kW
Vận thăng 2 t ca - 0,110 - 0,110AF.12200 BÊ TÔNG CỘT
Tiết diện cột (m2)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 0,1 > 0,1
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28
AF.122 Bê tông Vật liệu
cột Vữa m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 3,15 3,37 2,84 3,03
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095 0,095 0,095
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,200 0,200
1,5 kW
Vận thăng 2 t ca - 0,110 - 0,110
10 20 30 40AF.12300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG NHÀ
Đơn vị tính: 1m3
Công Chiều cao (m)
Thành phần
Mã hiệu tác xây Đơn vị
hao phí ≤6 ≤ 28
dựng
AF.123 Bê tông Vật liệu
xà dầm, Vữa bê tông m3 1,025 1,025
giằng Vật liệu khác % 1 1
nhà Nhân công 3,0/7 công 2,67 2,85
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
Vận thăng 2 t ca - 0,110
10 20AF.12400 BÊ TÔNG SÀN MÁI
AF.12500 BÊ TÔNG LANH TÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN,
Ô VĂNG
AF.12600 BÊ TÔNG CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m3
Lanh tô Cầu thang mái hắt, máng
Công tác Thành phần Đơn Sàn
Mã hiệu nước, Xoáy
xây dựng hao phí vị mái Thường
tấm trôn ốc
đan, ô
văng
AF.124 Bê tông Vật liệu
sàn mái Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
AF.125 Bê tông Vật liệu khác % 1 1 1 1
lanh tô, Nhân công
công 1,86 2,66 2,03 2,15
mái hắt, 3,5/7
máng Máy thi công
nước,
tấm đan Máy trộn
ca 0,095 0,095 0,095 0,095
ô văng 250l
AF.126 Bê tông Máy đầm dùi
ca 0,089 0,089 0,089 0,089
cầu 1,5kW
thang Vận thăng
ca 0,110 0,110 0,110 0,110
0,8 t
10 10 10 20AF.13100 BÊ TÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP
AF.13200 BÊ TÔNG MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Giếng nước, Mương cáp,
hiệu xây dựng hao phí vị giếng cáp rãnh nước
AF.131 Bê tông giếng Vật liệu
nước, giếng cáp Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Mã Công tác Thành phần Đơn Giếng nước, Mương cáp,
hiệu xây dựng hao phí vị giếng cáp rãnh nước
AF.132 Bê tông mương Vật liệu khác % 1 1
cáp, rãnh nước Nhân công
công 1,40 1,66
3,5/7
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm dùi
ca 0,089 0,089
1,5 kW
10 10AF.13300 BÊ TÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG PHUN, ỐNG BUY
AF.13400 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG
Đơn vị tính: 1m3
Ống xi phông, Ống
Mã Công tác Thành phần Đơn ống phun, ống buy cống
hiệu xây dựng hao phí vị Đường kính ống (cm) hình
hộp
≤ 100 ≤ 200 > 200
AF.133 Bê tông Vật liệu
ống xi Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
phông,
Vật liệu khác % 5 5 3 3
ống phun,
ống buy Nhân công 3,5/7 công 2,98 2,51 2,39 2,21
AF.134 Bê tông Máy thi công
ống cống Máy trộn 250l ca 0,095 0,095 0,095 0,095
hình hộp
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,089
1,5 kWAF.14100 BÊ TÔNG MÓNG MỐ, TRỤ CẦU
AF.14200 BÊ TÔNG MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU
Đơn vị tính: 1m3
Mũ mố,
Móng, mố, trụ
Mã Công tác Thành phần Đơn mũ trụ
hiệu xây dựng hao phí vị Trên Dưới Trên Dưới
cạn nước cạn nước
AF.141 Bê tông Vật liệu
móng, Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
mố, trụ Vật liệu khác % 2 2 2 2
cầu Nhân công 3,5/7 công 2,04 2,44 2,58 2,93
AF.142 Bê tông Máy thi công
mũ mố, Máy trộn 250l ca 0,095 0,110 0,095 0,110
mũ trụ Máy đầm dùi
cầu ca 0,089 0,100 0,089 0,100
1,5 kW
Cần cẩu 16 t ca 0,045 0,060 0,045 0,060
Sà lan 400 t ca - 0,110 - 0,110
Sà lan 200 t ca - 0,110 - 0,110
Tàu kéo 150 cv ca - 0,040 - 0,040
Máy khác % 1 1 1 1
10 20 10 20AF.14300 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, GỜ CHẮN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Bản mặt Lan can, hiệu xây dựng hao phí vị cầu gờ chắn
AF.143 Bê tông bản Vật liệu
mặt cầu, lan Vữa bê tông m3 1,025 1,025
can, gờ chắn Vật liệu khác % 2 2
Mã Công tác Thành phần Đơn Bản mặt Lan can,
hiệu xây dựng hao phí vị cầu gờ chắn
Nhân công 3,5/7 công 2,10 3,15
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 -
Máy khác % 1 1
10 20
AF.15110 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT
AF.15120 BÊ TÔNG CẦU MÁNG THƯỜNG
AF.15130 BÊ TÔNG CẦU MÁNG VỎ MỎNG
Bê tông
Công Cầu máng Cầu máng
buồng
tác Thành phần Đơn thường vỏ mỏng
Mã hiệu xoắn, ống
xây hao phí vị ĐVT: ĐVT:
hút
dựng 1m3 1m2
ĐVT: 1m3
AF.151 Bê tông Vật liệu
buồng Vữa bê tông m3 1,025 1,025 0,036
xoắn,
Vật liệu khác % 4 4 5
ống hút
AF.151 Bê tông Nhân công
công 3,12 2,49 0,80
cầu 3,5/7
máng Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095 0,003
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,080
1,5 kW
10 20 30AF.15200 BÊ TÔNG CẦU CẢNG
Bê tông
Mã Công tác Thành phần Đơn
mối nối Bê tông dầm
hiệu xây dựng hao phí vị
bản dầm dọc
AF.152 Bê tông Vật liệu
cầu cảng Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 1,68 1,74
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm dùi
ca 0,200 0,200
1,5 kW
Sà lan 200 t ca 0,210 0,210
Tàu kéo 150 cv ca 0,006 0,006
Máy khác % 1 1
10 20AF.15300 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG DÀY ≤ 20CM
Đơn vị tính: 1m3
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
xây dựng
AF.153 Bê tông mái bờ Vật liệu
kênh mương dày Vữa bê tông m3 1,025
≤ 20cm Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 2,10
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
10
AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co giãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co giãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 m3
Chiều dày mặt đường
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (cm)
hiệu xây dựng vị
≤ 25 > 25
AF.154 Bê tông mặt Vật liệu
đường Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Gỗ làm khe co giãn m3 0,014 0,015
Nhựa đường kg 3,500 3,850
Vật liệu khác % 1,5 1,5
Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,22
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 0,089
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089
Máy khác % 2 2
10 20
AF.15500 BÊ TÔNG GẠCH VỠ
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.155 Bê tông gạch vỡ Vật liệu
Vữa m3 0,538
Gạch vỡ m3 0,893
Nhân công 3,0/7 công 0,88
10AF.16000 BÊ TÔNG BỂ CHỨA
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Thành thẳng Thành cong
hiệu xây dựng vịAF.160 Bê tông bể chứa Vật liệu
dạng thành Vữa bê tông m3 1,025 1,025
thẳng, thành
cong Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 4,13 5,23
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,100
Máy khác % 1 1
120 210AF.17100 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN
NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.171 Máng máng thu Vật liệu
nước hình chữ V, Vữa bê tông m3 1,025
hình bán nguyệt và
Vật liệu khác % 2
đa giác
Nhân công 3,5/7 công 2,98
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089
10
AF.17200 BÊ TÔNG HỐ VAN, HỐ GA
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
xây dựng vị
AF.172 Bê tông hố van, Vật liệu
hố ga Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,95
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095
Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,089
10
AF.17400 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO
Đơn vị tính: 1m3
Tháp đèn
Mã Công tác Đơn Chiều cao ( m )
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị
≤ 25 > 25
AF.174 Bê tông tháp Vật liệu
đèn trên đảo Vữa bê tông m3 1,050 1,050
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,5/7 công 6,49 7,18
Máy thi công
Máy trộn 250l ca 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,200 0,200
Tời điện 2T ca 0,328 0,399
Máy phát điện
ca 0,109 0,109
37,5 kVA
10 20AF.18100 BÊ TÔNG MÁI TALUY ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP
PHUN KHÔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn vữa, vận chuyển vữa lên vị trí đặt máy bằng thủ công, đổ vữa vào máy phun, phun vữa vào kết cấu, hoàn thiện bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.181 Bê tông mái Vật liệu
taluy Vữa bê tông m3 1,250
đường bằng Vật liệu khác % 1
phương Nhân công 3,5/7 công 6,88
pháp phun khô Máy thi công
Máy bơm vữa 6 m3 ca 0,415
Máy trộn 150 l ca 0,415
Máy nén khí 1200 m3/h ca 0,415
Máy bơm nước 5 cv ca 0,415
Máy khác ca 2
10ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN
HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)
AF.20000 ĐỔ BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AF.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG
AF.21200 BÊ TÔNG MÓNG
Đơn vị tính: 1m
Chiều rộng
Mã Công tác Thành phần Đơn Lót
móng (cm)
hiệu xây lắp hao phí vị móng
≤ 250 > 250
AF.211 Bê tông lót Vật liệu
móng
Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % - 1 3
AF.212 Bê tông móng Nhân công 3,0/7 công 0,42 0,58 0,75
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,030 0,030 0,030
Máy đầm dùi
ca 0,089 0,089 0,089
1,5 kW
10 10 20
AF.21300 BÊ TÔNG NỀN
AF.21400 BÊ TÔNG BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông Bê tông
hiệu xây dựng hao phí vị nền Bệ máy
AF.213 Bê tông Vật liệu
nền Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 1 1
AF.214 Bê tông bệ Nhân công 3,0/7 công 0,44 1,08
máy Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,030 0,030
Máy đầm dùi 1,5 kW ca - 0,089
Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 -
10 10AF.22000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
AF.22100 BÊ TÔNG TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dầy ≤ 45 cm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.221 Bê tông Vật liệu
tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,66 2,25 2,66 2,96
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,040 - - -
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,021 0,030 0,040
Cần trục tháp 25 t ca - 0,021 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,040
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dầy > 45 cm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.221 Bê tông Vật liệu
tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,48 2,06 2,42 2,70
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,040 - - -
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,021 0,030 0,040
Chiều dầy > 45 cm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca - 0,021 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,040
Máy khác % 2 2 2 2
50 60 70 80
AF.22200 BÊ TÔNG CỘT
Đơn vị tính: 1m3
Tiết diện cột ≤ 0,1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AF.222 Bê tông Vật liệu
cột Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,67 3,14 3,50
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,060 - - -
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,180
1,5 kW
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,028 0,040 0,050
Cần trục tháp 25 t ca - 0,028 0,040 -
Máy khác % 2 2 2 2
Tiết diện cột > 0,1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AF.222 Bê tông Vật liệu
cột Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,98 2,33 2,75 3,06
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,050 - - -
Máy đầm dùi
ca 0,200 0,200 0,200 0,200
1,5kW
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,025 0,035 0,045
Cần trục tháp 25 t ca - 0,025 0,035 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,045
Máy khác % 2 2 2 2
50 60 70 80AF.22300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.223 Bê tông xà Vật liệu
dầm, Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
giằng, Vật liệu khác % 1 1 1 1
sàn mái Nhân công 3,5/7 công 1,66 2,07 2,45 2,73
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,040 - - -
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,180
1,5kW
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,021 0,030 0,040
Cần trục tháp 25 t ca - 0,021 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,040
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40AF.23000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU
Đơn vị tính: 1m3
Móng, mố, Mũ mố,
Mã Công tác Thành phần trụ cầu mũ trụ cầu
Đơn
hiệu xây dựng hao phí Trên Dưới Trên Dưới
vị
cạn nước cạn nước
AF.231 Bê tông Vật liệu
móng, mố, Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
trụ cầu. Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 1,58 2,02 2,40 3,08
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,045 0,060 0,054 0,080
Máy đầm dùi
AF.232 Bê tông ca 0,085 0,100 0,085 0,100
1,5 kW
mũ mố,
mũ trụ Sà lan 400 t ca - 0,060 - 0,080
cầu. Sà lan 200 t ca - 0,060 - 0,080
Tàu kéo 150 cv ca - 0,020 - 0,025
Máy khác % 1 1 1 1AF.24100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG
Đơn vị tính:1m3
Bê tông
Mã Công tác Thành phần Đơn
mối nối Bê tông dầm
hiệu xây dựng hao phí vị
bản dầm dọc
AF.241 Bê tông Vật liệu
cầu cảng Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,11
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,030 0,030
Máy đầm dùi
ca 0,200 0,200
1,5 kW
Sà lan 200 t ca 0,030 0,030
Tàu kéo 150 cv ca 0,010 0,010
Máy khác % 1 1
10 20AF.24200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.242 Bê tông mái bờ Vật liệu
kênh mương Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,35
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,030
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
10AF.25000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Cọc nhồi
Công
Trên cạn Dưới nước
Mã tác Thành phần Đơn Cọc
hiệu xây hao phí vị Đường kính cọc (mm) Barrette
dựng ≤ > ≤ >
1000 1000 1000 1000
AF.251 Bê tông Vật liệu
cọc nhồi Vữa bê tông m3 1,100 1,100 1,100 1,100 1,100
trên cạn Vật liệu khác % 1,5 1,5 2 2 2
Nhân công
công 0,91 0,77 1,09 0,92 0,79
3,5/7
AF.252 Bê tông Máy thi công
cọc nhồi Cần cẩu 25 t ca 0,083 0,057 0,090 0,060 0,055
dưới
Sà lan 200 t ca - - 0,090 0,060 -
nước
AF.253 Bê tông Sà lan 400 t ca - - 0,090 0,060 -
cọc, Tàu kéo
tường ca - - 0,030 0,020 -
150 cv
Barrette
Máy khác % 1 1 1 1 1
10 20 10 20 10Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.
AF.26100 BÊ TÔNG BỂ CHỨA
Mã Công tác Thành phần Đơn Bể chứa
hiệu xây dựng hao phí vị Thành thẳng Thành cong
AF.261 Bê tông bể Vật liệu
chứa Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 2,70 3,92
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,080 0,080
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200 0,200
Máy khác % 1 1
10 20AF.26200 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN
NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.262 Bê tông máng thu Vật liệu
nước hình chữ V, hình Vữa bê tông m3 1,025
bán nguyệt và đa giác Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 2,42
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,080
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,200
10AF.27000 BÊ TÔNG TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI
Đơn vị tính: m3
Bê tông Bê tông Bê tông
Mã Công tác Thành phần Đơn
trượt lồng trượt trượt
hiệu xây dựng hao phí vị
thang máy Silô ống khói
AF.271 Bê tông Vật liệu
trượt lồng Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
thang Vật liệu khác % 2 2 2
máy Nhân công 4/7 công 2,66 1,91 3,41
AF.272 Bê tông Máy thi công
trượt Silô Cẩu tháp 50 t ca 0,065 0,065 0,075
Máy đầm dùi
ca 0,200 0,150 0,250
1,5 kW
Máy bơm nước
AF.273 Bê tông ca 0,050 0,030 0,040
20 KW
trượt ống
Vận thăng 3 t ca 0,025 0,025 0,025
khói
Máy khác % 2 2 2
10 10 10
AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG
Thành phần công việc:Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AF.31100 BÊ TÔNG MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều rộng (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 250 > 250
AF.311 Bê tông móng Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,015 1,015
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều rộng (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 250 > 250
Vật liệu khác % 1 3
Nhân công 3/7 công 0,55 0,79
Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,033 0,033
50 m3/h
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089
Máy khác % 1 1
10 20AF.31200 BÊ TÔNG NỀN
AF.31200 BÊ TÔNG BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông Bê tông hiệu xây dựng hao phí vị nền bệ máy
AF.312 Bê tông nền Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,015 1,015
Vật liệu khác % 1 1
AF.313 Bê tông bệ Nhân công 3/7 công 0,40 1,07
máy Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,033 0,033
50m3/h
Máy đầm dùi 1,5 kW ca - 0,089
Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 -
Máy khác % 1 1
10 20AF.31310 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.313 Bê tông bản Vật liệu
mặt cầu Vữa bê tông m3 1,015
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,74
Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,033
Máy dầm dùi 1,5kW ca 0,089
Máy khác % 1
10
AF.32000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
AF.32100 BÊ TÔNG TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dầy (cm)
Mã Công tác Đơn ≤ 45 > 45
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Chiều cao (m)
≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28
AF.321 Bê tông Vật liệu
tường Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 1,66 2,25 1,48 2,06
Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,033 0,033 0,033 0,033
50 m3/h
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180
Máy khác % 1 1 1 1AF.32200 BÊ TÔNG CỘT
Tiết diện cột (m2)
Mã Công tác Thành phần Đơn ≤ 0,1 > 0,1
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤6 ≤ 28 ≤6 ≤ 28
AF.322 Bê tông Vật liệu
cột Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015
Vật liệu khác % 4 4 4 4
Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,67 1,98 2,33
Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,033 0,033 0,033 0,033
50m3/h
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,200 0,200
Máy khác % 1 1 1 1
10 20 30 40AF.32300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI
Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AF.323 Bê tông xà Vật liệu
dầm, giằng, Vữa m3 1,015
sàn mái Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,66
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,033
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
Máy khác % 1
10AF.33000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU,
Đơn vị tính:1m3
Móng, mố, Mũ mố,
Mã Công tác Thành phần Đơn trụ cầu mũ trụ cầu
hiệu xây dựng hao phí vị Trên Dưới Trên Dưới
cạn nước cạn nước
AF.331 Bê tông Vật liệu
móng, mố, Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015
trụ cầu
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 1,55 1,98 2,35 2,66
AF.332 Bê tông mũ Máy thi công
mố, mũ trụ Cần cẩu 16 t ca 0,033 0,044 0,040 0,060
cầu Máy bơm bê tông
ca 0,033 0,044 0,040 0,060
50m3/h
Máy đầm dùi
ca 0,085 0,100 0,085 0,100
1,5 kW
Sà lan 200 t ca - 0,088 - 0,120
Sà lan 400 t ca - 0,044 - 0,060
Tàu kéo 150 cv ca - 0,026 - 0,033
Máy khác % 1 1 1 1
10 20 10 20AF.33300 BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC
ĐẨY, ĐÚC HẪNG
Đơn vị tính: 1m3
Loại dầm
Mã Công tác Đơn Đúc
Đúc
Thành phần hao phí Đúc hẫng
hiệu xây dựng vị hẫng
đẩy dưới
trên cạn
nướcAF.333 Bê tông dầm Vật liệu
cầu thi công Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
Loại dầm
Mã Công tác Đơn Đúc
Đúc
Thành phần hao phí Đúc hẫng
hiệu xây dựng vị hẫng
đẩy dưới
trên cạn
nước
bằng Vật liệu khác % 2 2 2
phương Nhân công 3,5/7 công 4,84 6,59 8,15
pháp đúc
Máy thi công
đẩy, đúc
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
hẫng
Cần cẩu 16 t ca 0,035 - -
Cần cẩu 25 t ca - 0,035 -
Cần cẩu nổi 30 t ca - - 0,050
Máy bơm bê tông
ca 0,035 0,035 0,050
50m3/h
Sà lan 400 t ca - - 0,050
Tàu kéo 150 cv ca - - 0,012
Máy khác % 2 2 2Ghi chú: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn, vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức.
AF.33400 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Loại dầm hiệu xây dựng hao phí vị Dầm hộp Dầm bản
AF.334 Bê tông dầm Vật liệu
hộp cầu, dầm Vữa bê tông m3 1,015 1,015
bản cầu Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 5,03 3,89
Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn Loại dầm
hiệu xây dựng hao phí vị Dầm hộp Dầm bản
Máy bơm bê tông
ca 0,035 0,035
50m3/h
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
Cần cẩu 25 t ca 0,035 0,035
Máy khác % 2 2
10 20
AF.34100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông mối nối Bê tông
hiệu xây dựng hao phí vị bản dầm dọc dầmAF.341 Bê tông Vật liệu
cầu cảng Vữa bê tông m3 1,015 1,015
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,11
Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,033 0,033
50m3/h
Máy đầm dùi
ca 0,200 0,200
1,5 kW
Sà lan 200 t ca 0,033 0,033
Tàu kéo 150 cv ca 0,010 0,010
Máy khác % 1 1
10 20
AF.34200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.342 Bê tông mái Vật liệu
bờ kênh Vữa bê tông m3 1,015
mương Vật liệu khác % 1
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
Nhân công 3,5/7 công 1,35
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,033
Mày đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
Máy khác % 1
10AF.35000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Cọc nhồi
Công tác Trên cạn Dưới nước Cọc,
Mã Thành phần Đơn
xây Đường kính cọc (mm) tường
hiệu hao phí vị
dựng Barrette
≤ > ≤ >
1000 1000 1000 1000
AF.351 Bê tông Vật liệu
cọc nhồi Vữa bê tông m3 1,100 1,100 1,100 1,100 1,100
trên cạn
Vật liệu khác % 1,5 1,5 2,0 2,0 2,0
Nhân công
công 0,83 0,70 0,99 0,84 0,72
3,5/7
AF.352 Bê tông Máy thi công
cọc nhồi Cần cẩu 25 t ca 0,079 0,047 0,087 0,057 0,046
dưới
Máy bơm
nước bê tông ca 0,079 0,047 0,087 0,057 0,046
50 m3/h
Sà lan 200 t ca - - 0,174 0,114 -
Cọc nhồi
Công tác Trên cạn Dưới nước Cọc,
Mã Thành phần Đơn
xây Đường kính cọc (mm) tường
hiệu hao phí vị
dựng Barrette
≤ > ≤ >
1000 1000 1000 1000
AF.353 Bê tông Sà lan 400 t ca - - 0,087 0,057 -
cọc, Tàu kéo
tường ca - - 0,040 0,028 -
150 cv
Barette
Máy khác % 1 1 1 1 1
10 20 10 20 10Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.
AF.36000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM
VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA
BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị khối đổ. Gia công, lắp dựng tấm bịt đầu đốc. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chưa kể bê tông bù phần lẹm).
AF.36110 BÊ TÔNG TOÀN TIẾT DIỆN HẦM NGANG
Đơn vị tính: 1 m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.361 Bê tông toàn Vật liệu
tiết diện hầm
Vữa bê tông m3 1,030
ngang
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
Lưới thép làm đầu đốc m2 0,217
Thép tròn kg 3,100
Que hàn kg 0,180
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 2,95
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,036
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,177
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,046
Máy ủi 140 cv ca 0,020
Máy hàn 23 kW ca 0,063
Máy khác % 2
10AF.36120 BÊ TÔNG NỀN HẦM NGANG
AF.36130 BÊ TÔNG TƯỜNG HẦM NGANG
AF.36140 BÊ TÔNG VÒM HẦM NGANG
Đơn vị tính: 1 m3
Bê tông
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Nền Tường Vòm
hiệu xây dựng vị
hầm hầm hầm
AF.361 Bê tông Vật liệu
nền hầm Vữa bê tông m3 1,015 1,030 1,030
2
Lưới thép làm đầu đốc m 0,233 0,260 0,200
Thép tròn kg 3,100 3,100 3,100
Que hàn kg 0,068 0,260 0,180
AF.361 Bê tông Vật liệu khác % 2 2 2
tường hầm Nhân công 3,5/7 công 0,93 2,01 3,35
Máy thi công
Bê tông
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Nền Tường Vòm
hiệu xây dựng vị
hầm hầm hầm
AF.361 Bê tông Máy bơm bê tông
ca 0,036 0,036 0,036
vòm hầm 50 m3/h
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,068 0,188 0,188
Máy đầm bàn 1 kW ca 0,089 - -
Máy nâng thủy lực
ca - 0,013 0,068
135 cv
Máy ủi 140 cv ca 0,020 0,020 0,020
Máy hàn 23 kW ca 0,014 0,091 0,063
Máy khác % 2 2 2
20 30 40
AF.36200 BÊ TÔNG HẦM ĐỨNG
AF.36300 BÊ TÔNG HẦM NGHIÊNG
AF.36400 BÊ TÔNG NÚT HẦM
Đơn vị tính: 1 m3
Bê tông Bê tông
Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông
hầm hầm
hiệu xây dựng hao phí vị nút hầm
đứng nghiêng
AF.362 Bê tông Vật liệu
hầm đứng Vữa bê tông m3 1,030 1,030 1,030
Lưới thép làm
m2 - 0,217 0,217
đầu đốc
Thép tròn kg - 2,800 3,500
Que hàn kg 0,063 0,180 0,172
AF.363 Bê tông Vật liệu khác % 1 2 2
hầm Nhân công 3,5/7 công 3,67 4,26 2,01
nghiêng Máy thi công
Bê tông Bê tông
Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông
hầm hầm
hiệu xây dựng hao phí vị nút hầm
đứng nghiêng
AF.364 Bê tông Máy bơm bê tông
ca 0,036 0,036 0,036
nút hầm 50m3/h
Máy đầm dùi
ca 0,143 0,143 0,188
1,5 kW
Tời điện 1,5 t ca 0,188 0,188 0,013
Máy ủi 140 cv ca 0,017 0,017 0,017
Máy hàn 23 kW ca 0,014 0,063 0,0600
Máy nâng thủy lực
ca - - 0,013
135cv
Máy khác % 1 2 2
10 10 10AF.36500 BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN
BIẾN THẾ
Đơn vị tính: 1m3
Bê Bê Bê
Mã Công tác Thành phần Đơn
tông tông tông
hiệu xây dựng hao phí vị
cột dầm sàn
AF.365 Bê tông cột, Vật liệu
dầm, sàn Vữa bê tông m3 1,030 1,030 1,030
trong hầm Lưới thép làm đầu đốc m2 - 0,260 0,280
gian máy, Thép tròn kg - 3,100 1,090
gian hầm biến
Que hàn kg - 0,260 0,255
thế
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 3,16 2,61 3,11
Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,036 0,036 0,036
50m3/h
Bê Bê Bê
Mã Công tác Thành phần Đơn
tông tông tông
hiệu xây dựng hao phí vị
cột dầm sàn
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,188 0,188 0,188
Máy nâng thủy lực
ca 0,013 0,013 0,013
135cv
Máy ủi 140 cv ca 0,020 0,020 0,026
Máy hàn 23 kW ca - 0,091 0,089
Máy khác % 2 2 2
10 20 30AF.36500 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT
TRONG HẦM
Đơn vị tính: 1m3
Buồng
Mã Công tác Thành phần Đơn Bệ đỡ
xoắn,
hiệu xây dựng hao phí vị máy phát
ống hút
AF.365 Bê tông bệ đỡ Vật liệu
máy phát, Vữa bê tông m3 1,030 1,030
buồng xoắn, Lưới thép làm đầu đốc m2 0,273 0,273
ống hút trong Thép tròn kg 3,100 3,100
hầm
Que hàn kg 0,328 0,328
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 2,88 3,96
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,036 0,036
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,188 0,188
Máy nâng thủy lực 135 cv ca - 0,068
Máy ủi 140 cv ca 0,020 0,020
Máy hàn 23 kW ca 0,116 0,116
Máy khác % 2 2
40 50AF.36500 BÊ TÔNG CHÈN BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.365 Bê tông chèn buồng Vật liệu
xoắn ống hút trong Vữa bê tông m3 1,030
hầm
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 9,34
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,036
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,188
Máy ủi 140 cv ca 0,020
Máy khác % 2
60Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AF.37100 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m3
Mã Công tác Thành phần Trên Dưới
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí cạn nướcAF.371 Bịt đáy trong Vật liệu
khung vây bằng Vữa bê tông m3 1,020 1,020
vữa bê tông
Vật liệu khác % 3 3
Nhân công 3,5/7 công 1,31 1,46
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,036 0,045
Sà lan 200 t ca - 0,045
Cano 23 cv ca - 0,045
Máy khác % 2 2
10 20Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.
AF.37200 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA XI MĂNG ĐỘN
ĐÁ HỘC
Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Dưới
Trên cạn
hiệu xây dựng hao phí vị nướcAF.372 Bịt đáy trong Vật liệu
khung vây bằng Đá hộc m3 1,100 1,100
vữa xi măng
Vữa xi măng m3 0,334 0,334
độn đá hộc
Vật liệu khác % 3 3
Mã Công tác Thành phần Đơn Dưới
Trên cạn
hiệu xây dựng hao phí vị nước
Nhân công 3,5/7 công 1,84 2,12
Máy thi công
Máy bơm vữa 9 m3/h ca 0,045 0,055
Cần cẩu 25 t ca 0,045 0,055
Sà lan 400 t ca - 0,055
Cano 23 cv ca - 0,055
Máy khác % 5 5
10 20Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.
AF.37300 BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ,
SÂN QUAY ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m3
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.373 Bê tông đường cất Vật liệu
hạ cánh, đường lăn, Vữa bê tông m3 1,025
sân đỗ, sân quay
Vật liệu khác % 1,5
đường cất hạ cánh
Nhân công 3,5/7 công 1,76
đổ bằng máy rải bê
tông SP500 Máy thi công
Máy rải bê tông SP500 ca 0,013
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
Máy đào 0,65m3 ca 0,013
Máy khác % 2
10Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác tạo nhám bằng máy sau khi bê tông đạt cường độ.
AF.37400 BƠM VỮA XI MĂNG TRONG ỐNG LUỒN CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vịAF.374 Bơm vữa xi măng Vật liệu
trong ống luồn cáp Xi măng kg 1.824
Phụ gia kg 40,56
Vật liệu khác % 3
Nhân công 3,5/7 công 17,85
Máy thi công
Máy trộn vữa 150 l ca 1,830
Máy nén khí 600 m3/h ca 1,830
Máy bơm vữa 9 m3/h ca 1,830
Máy bơm nước 20 kW ca 0,500
Máy khác % 3
10AF.37500 BƠM VỮA XI MĂNG LẤP ĐẦY ỐNG SIÊU ÂM CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Dưới
Trên cạn
hiệu xây dựng hao phí vị nướcAF.375 Bơm vữa xi măng Vật liệu
lấp đầy ống siêu Vữa xi măng m3 1,025 1,025
âm cọc khoan nhồi
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 3,60 4,23
Máy thi công
Máy trộn vữa 80l ca 0,200 0,240
Máy bơm vữa xi măng
ca 0,200 0,240
9m3/h
Máy bơm nước 20kW ca 0,060 0,066
Sà lan 400T ca - 0,240
Tàu kéo 150CV ca - 0,160
10 20AF.37710 BÊ TÔNG LẤP ĐẦY PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác. Lắp đặt, di chuyển và tháo dỡ ống bơm. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AF.377 Bê tông lấp đầy Vật liệu
phễu nhựa móng Vữa bê tông m3 1,015
Top-base
Vật liệu khác % 1
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Nhân công 3,5/7 công 0,91
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,033
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089
Máy khác % 1
10AF.38200 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh, tưới ẩm bề mặt nền. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông. Bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
Vật liệu
AF.382 Bê tông mặt Vữa bê tông m3 1,025
đường đổ Vật liệu khác % 1,5
bằng máy rải
Nhân công 3,5/7 công 1,21
bê tông SP 500
Máy thi công
Máy rải bê tông SP500 ca 0,009
Máy đào 0,65m3 ca 0,009
Ôtô tưới nước 5 m3 ca 0,009
Máy khác % 2
10AF.39110 BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp rải (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 12 14 16
AF.391 Bê tông Vật liệu
đầm lăn Vữa bê tông RCC m3 12,24 14,28 16,32
(RCC) mặt
Vật liệu khác % 2 2 2
đường
Nhân công 3,5/7 công 2,36 2,73 3,36
Máy thi công
Máy rải 130-140 cv ca 0,080 0,091 0,104
Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,019 0,021 0,023
Máy lu rung 15 t ca 0,087 0,099 0,103
Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,082 0,093 0,097
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,017 0,017 0,017
Máy khác % 2 2 2
11 12 13(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp rải (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 18 20 22
AF.391 Bê tông đầm Vật liệu
lăn (RCC) Vữa bê tông RCC m3 18,36 20,40 22,44
mặt đường
Vật liệu khác % 2 2 2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp rải (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 18 20 22
Nhân công 3,5/7 công 3,99 4,43 4,88
Máy thi công
Máy rải 130-140 cv ca 0,117 - -
Máy rải SP500 ca - 0,050 0,055
Máy lu bánh thép 8,5 t ca 0,025 0,028 0,031
Máy lu rung 15 t ca 0,107 0,119 0,131
Máy lu bánh hơi 16 t ca 0,101 0,112 0,123
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 0,017 0,017 0,017
Máy khác % 2 2 2
14 15 16AF.40000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
- Công tác bê tông thủy công được định mức cho trường hợp đổ bằng cần cẩu 16 tấn, 25 tấn, 40 tấn và đổ bằng bơm bê tông, tương ứng với từng loại kết cấu bê tông thủy công và chưa tính đến các hao phí cho công tác lắp đặt tấm chống thấm. Riêng bê tông tháp điều áp, mố đỡ, mố néo đường ống áp lực được định mức chung cho tất cả các bộ phận kết cấu.
- Hao phí nhân công trong định mức công tác bê tông thủy công đã bao gồm công tác đánh xờm mặt đứng và xử lý phần bề mặt nằm ngang (gồm cả hộc kỹ thuật) tiếp giáp giữa hai khối đổ, tính bình quân cho 1m3 bê tông.
- Đối với công tác bê tông mũi phóng: Hao phí nhân công trong định mức đã bao gồm công tác mài mặt bê tông.
- Công tác bê tông bọc đường ống áp lực chưa bao gồm hao phí cho công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ cốp pha đầu đốc (nếu có).
Thành phần công việc:
Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.
AF.41000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN
AF.41110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY
AF.41120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY
AF.41130 BÊ TÔNG NỀN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Lót móng, Bản
Nền
hiệu xây dựng hao phí vị Lấp đầy đáy
AF.411 Bê tông lót Vật liệu
móng, lấp Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
đầy Vật liệu khác % - 2 1
AF.411 Bê tông bản Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,68 0,44
đáy Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,020 0,022 0,020
AF.411 Bê tông nền Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 -
Máy đầm bàn 1 kW ca - - 0,089
10 20 30
AF.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều dày (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2
AF.412 Bê tông tường Vật liệu
cánh, tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
biên Vật liệu khác % 5 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,77 1,61 1,44
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,027 0,027 0,025
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
10 20 30
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤3 ≤5 >5
AF.412 Bê tông tường Vật liệu
cánh, tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
biên Vật liệu khác % 3 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,30 1,17 1,05
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,025 0,022 0,020
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
40 50 60AF.41300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2
AF.413 Bê tông trụ Vật liệu
pin, trụ biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 5 4 4 3
Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,71 1,54 1,39
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,027 0,027 0,025 0,025
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180
10 20 30 40
AF.41400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2
AF.414 Bê tông Vật liệu
tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
thượng lưu Vật liệu khác % 4 3 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,28 1,16 1,04
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,025 0,025 0,022 0,022
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,180
1,5 kW
10 20 30 40
AF.41510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
AF.41520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
AF.41530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
AF.41540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
Đơn vị tính: 1m3
Công tác Thành phần Đơn Thân Mặt cong Mũi DốcMã hiệu
xây dựng hao phí vị đập đập tràn phóng nước
AF.415 Bê tông phía Vật liệu
trong thân đập Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
AF.415 Bê tông mặt Vật liệu khác % 2 2 2 1
cong đập tràn Nhân công 3,5/7 công 0,51 2,10 1,10 0,92
AF.415 Bê tông mũi Máy thi công
phóng Cần cẩu 16 t ca 0,022 0,022 0,022 0,022
Công tác Thành phần Đơn Thân Mặt cong Mũi DốcMã hiệu
xây dựng hao phí vị đập đập tràn phóng nước
AF.415 Bê tông dốc Máy đầm dùi
ca 0,089 0,18 0,089 0,089
nước 1,5kW
Máy khác % - 1 - -
10 20 30 40AF.41600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 25 > 25
AF.416 Bê tông tháp Vật liệu
điều áp Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 2,77 3,10
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,027 0,030
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
10 20AF.41710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
Đơn vị tính: 1m3
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AF.417 Bê tông mố đỡ, mố Vật liệu
néo đường ống áp lực Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
Nhân công 3,5/7 công 1,29
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,03
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,18
10AF.41720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC
AF.41730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
AF.41740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
Đơn vị tính: 1m3
Bọc Mái
Bệ đỡ
Mã Công tác Thành phần Đơn đường kênh,
máy
hiệu xây dựng hao phí vị ống áp mái hố
phát
lực xói
AF.417 Bê tông bọc Vật liệu
đường ống Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
thép áp lực
Vật liệu khác % 4 2 1
AF.417 Bê tông bệ Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,57 1,35
đỡ máy phát Máy thi công
AF.417 Bê tông mái Cần cẩu 16 t ca 0,025 0,022 0,025
kênh hố xói Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
20 30 40AF.41750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
AF.41760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Buồng
Ống hút
hiệu xây dựng hao phí vị xoắn
AF.417 Bê tông buồng Vật liệu
xoắn Vữa bê tông m3 1,025 1,025
AF.417 Bê tông ống hút Vật liệu khác % 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,91 1,69
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,022 0,022
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
50 60AF.41770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AF.417 Bê tông sàn dày Vật liệu
≥ 30cm Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,03
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,025
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
70AF.41800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng hao phí
AF.418 Bê tông cốt liệu Vật liệu
lớn DMAX ≥ 80mm Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10 t phục vụ
ca 0,031
đầm chùm
Cần cẩu 16 t ca 0,022
Máy đầm dùi 3,5kW ca 0,089
10AF.41900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN
RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.419 Bê tông chèn (khe Vật liệu
van, khe phai, khe Vữa bê tông m3 1,025
lưới chắn rác, mố
Vật liệu khác % 5
đỡ, gối van)
Nhân công 3,5/7 công 7,00
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,027
Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,243
10AF.42000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN
AF.42110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY
AF.42120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY
AF.42130 BÊ TÔNG NỀN
Đơn vị tính: 1m3
Lót
Công tác Thành phần Đơn Bản
Mã móng, Nền
xây dựng hao phí vị đáy
lấp đầy
AF.421 Bê tông lót Vật liệu
móng Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % - 2 1
AF.421 Bê tông bản đáy Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,68 0,44
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,015 0,017 0,015
AF.421 Bê tông nền Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 -
Máy đầm bàn 1 kW ca - - 0,089
10 20 30AF.42200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2
AF.422 Bê tông tường Vật liệu
cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 5 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,77 1,61 1,44
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,022 0,022 0,020
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
10 20 30
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤3 ≤5 >5
AF.422 Bê tông tường Vật liệu
cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 3 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,30 1,17 1,05
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,020 0,017 0,015
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
40 50 60AF.42300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
Đơn vị tính: 1m3
Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2
AF.423 Bê tông trụ Vật liệu
pin, trụ biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 5 4 4 3
Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,71 1,54 1,39
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,022 0,022 0,020 0,020
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180
10 20 30 40AF.42400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
Đơn vị tính: 1m3
Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤ 1 ≤2 >2 AF.424 Bê tông tường Vật liệu
thượng lưu Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 4 3 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,28 1,16 1,04
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,020 0,020 0,017 0,017
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180 0,180
10 20 30 40AF.42510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
AF.42520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
AF.42530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
AF.42540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
Đơn vị tính: 1m3
Mặt
Công tác Thành phần Đơn Thân Mũi Dốc
Mã hiệu cong
xây dựng hao phí vị đập phóng nước
đập trànAF.425 Bê tông phía Vật liệu
trong thân đập Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
AF.425 Bê tông mặt Vật liệu khác % 2 2 2 1
cong đập tràn Nhân công 3,5/7 công 0,51 2,10 1,10 0,92
AF.425 Bê tông mũi Máy thi công
phóng Cần cẩu 25 t ca 0,017 0,017 0,017 0,017
AF.425 Bê tông dốc Máy đầm dùi
ca 0,089 0,18 0,089 0,089
nước 1,5 kW
Máy khác % - 1 - -
10 20 30 40AF.42600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25
AF.426 Bê tông Vật liệu
tháp điều áp Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 2,77 3,10
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,022 0,025
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
10 20AF.42710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AF.427 Bê tông mố đỡ, mố Vật liệu
néo đường ống áp lực Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,29
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,025
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
10AF.42720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC
AF.42730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
AF.42740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
Đơn vị tính: 1m3
Bọc
Bệ đỡ Mái
Mã Công tác Thành phần Đơn đường
máy kênh, mái
hiệu xây dựng hao phí vị ống áp
phát hố xói
lực
AF.427 Bê tông Vật liệu
bọc Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
đường ống
Vật liệu khác % 4 2 1
thép áp lực
AF.427 Bê tông bệ Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,57 1,35
đỡ máy
Máy thi công
phát
AF.427 Bê tông Cần cẩu 25 t ca 0,020 0,0170 0,020
mái Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180
kênh hố xói 1,5 kW
20 30 40AF.42750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
AF.42760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Buồng Ống
hiệu xây dựng hao phí vị xoắn hút
AF.427 Bê tông buồng xoắn Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,025 1,025
AF.427 Bê tông ống hút Bu lông các loại cái 0,041 0,041
Vật liệu khác % 4 4
Mã Công tác Thành phần Đơn Buồng Ống
hiệu xây dựng hao phí vị xoắn hút
Nhân công 3,5/7 công 1,91 1,69
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,017 0,017
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
50 60
AF.42770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.427 Bê tông sàn dày Vật liệu
≥ 30cm Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,03
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,020
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
70AF.42800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.428 Bê tông cốt liệu Vật liệu
lớn DMAX ≥ 80mm Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
Nhân công 3,5/7 công 0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10 t phục vụ ca 0,031
đầm chùm
Cần cẩu 25 t ca 0,017
Máy đầm dùi 3,5 kW ca 0,089
10AF.42900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN
RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.429 Bê tông chèn (khe Vật liệu
van, khe phai, khe Vữa bê tông m3 1,025
lưới chắn rác, mố
Vật liệu khác % 5
đỡ, gối van)
Nhân công 3,5/7 công 7,00
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,022
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,243
10AF.43000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN
AF.43110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY
AF.43120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY
AF.43130 BÊ TÔNG NỀN
Đơn vị tính: 1m3
Lót
Mã Công tác Thành phần Đơn Bản
móng, Nền
hiệu xây dựng hao phí vị đáy
lấp đầyAF.431 Bê tông lót móng Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
AF.431 Bê tông bản đáy Vật liệu khác % - 2 1
Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,68 0,44
AF.431 Bê tông nền Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,013 0,015 0,013
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 -
Máy đầm bàn 1 kW ca - - 0,089
10 20 30
AF.43200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2
AF.432 Bê tông tường Vật liệu
cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 5 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,77 1,61 1,44
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,019 0,019 0,017
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
10 20 30
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Chiều dày (m)
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí ≤3 ≤5 >5
AF.432 Bê tông tường Vật liệu
cánh, tường biên Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
Vật liệu khác % 3 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,30 1,17 1,05
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,017 0,015 0,013
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180
1,5 kW
40 50 60AF.43300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2
AF.433 Bê tông Vật liệu
trụ pin, trụ Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
biên
Vật liệu khác % 5 4 4 3
Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,71 1,54 1,39
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,019 0,019 0,017 0,017
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,180
1,5kW
10 20 30 40
AF.43400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2
AF.434 Bê tông Vật liệu
tường Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
thượng lưu Vật liệu khác % 4 3 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,28 1,16 1,04
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,017 0,017 0,015 0,015
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,180
1,5 kW
10 20 30 40
AF.43510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
AF.43520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
AF.43530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
AF.43540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
Đơn vị tính: 1m3
Mặt
Mã Công tác Thành phần Đơn Thân Mũi Dốc
cong
hiệu xây dựng hao phí vị đập phóng nước
đập tràn
AF.435 Bê tông phía Vật liệu
trong thân đập Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025 1,025
AF.435 Bê tông mặt Vật liệu khác % 2 2 2 1
công đập tràn Nhân công 3,5/7 công 0,51 2,10 1,10 0,92
AF.435 Bê tông Máy thi công
mũi phóng Cần cẩu 40 t ca 0,015 0,015 0,015 0,015
Mặt
Mã Công tác Thành phần Đơn Thân Mũi Dốc
cong
hiệu xây dựng hao phí vị đập phóng nước
đập tràn
AF.435 Bê tông Máy đầm dùi
ca 0,089 0,180 0,089 0,089
dốc nước 1,5kW
Máy khác % - 1 - -
10 20 30 40AF.43600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 25 > 25
AF.436 Bê tông tháp Vật liệu
điều áp Vữa bê tông m3 1,025 1,025
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 2,77 3,10
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,019 0,022
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
10 20AF.43710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AF.437 Bê tông mố đỡ, Vật liệu
mố néo đường Vữa bê tông m3 1,025
ống áp lực
Vật liệu khác % 1
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
Nhân công 3,5/7 công 1,29
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,022
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
10AF.43720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC
AF.43730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
AF.43740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
Đơn vị tính: 1m3
Bọc Mái
Bệ đỡ
Mã Công tác Đơn đường kênh,
Thành phần hao phí máy
hiệu xây dựng vị ống áp mái hố
phát
lực xói
AF.437 Bê tông bọc Vật liệu
đường ống Vữa bê tông m3 1,025 1,025 1,025
thép áp lực
Vật liệu khác % 4 2 1
AF.437 Bê tông bệ đỡ Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,57 1,35
máy phát Máy thi công
AF.437 Bê tông mái Cần cẩu 40 t ca 0,017 0,015 0,017
kênh hố xói Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
20 30 40AF.43750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
AF.43760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Buồng
Thành phần hao phí Ống hút
hiệu xây dựng vị xoắn
AF.437 Bê tông buồng Vật liệu
xoắn Vữa bê tông m3 1,025 1,025
AF.437 Bê tông ống hút Vật liệu khác % 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,91 1,69
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,015 0,015
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
50 60AF.43770 BÊ TÔNG SÀN DẦY ≥ 30CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.437 Bê tông sàn dầy ≥ 30cm Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,03
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,017
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
70AF.43800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AF.438 Bê tông cốt liệu lớn Vật liệu
DMAX ≥ 80mm Vữa bê tông m3 1,025
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,55
Máy thi công
Cần cẩu 10T phục vụ
ca 0,031
đầm chùm
Cần cẩu 40 t ca 0,015
Máy đầm dùi 3,5 kW ca 0,089
10AF.43900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN
RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.439 Bê tông chèn (khe van, Vật liệu
khe phai, khe lưới chắn Vữa bê tông m3 1,025
rác, mố đỡ, gối van)
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 7,00
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,020
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,243
10AF.44000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG MÁY BƠM
Thành phần công việc:
Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Lắp đặt và di chuyển ống bơm tới vị trí đổ. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AF.44110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY
AF.44120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY
AF.44130 BÊ TÔNG NỀN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Lót móng, Bản
Nền
hiệu xây dựng hao phí vị lấp đầy đáy
AF.441 Bê tông lót Vật liệu
móng Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
Vật liệu khác % - 2 1
AF.441 Bê tông bản Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,68 0,44
đáy Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,023 0,023 0,023
50m3/h
AF.441 Bê tông nền Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,089 0,089 -
Máy đầm bàn 1 kW ca - - 0,089
Máy khác % 2 2 2
10 20 30AF.44200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2
AF.442 Bê tông Vật liệu
tường cánh, Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
tường biên
Vật liệu khác % 5 4 4
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2
Nhân công 3,5/7 công 1,77 1,61 1,44
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 0,023 0,023
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
Máy khác % 2 2 2
10 20 30
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤3 ≤5 >5
AF.442 Bê tông Vật liệu
tường cánh, Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
tường biên
Vật liệu khác % 3 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,30 1,17 1,05
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 0,023 0,023
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180 0,180
Máy khác % 2 2 2
40 50 60
AF.44300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2
AF.443 Bê tông trụ Vật liệu
pin, trụ biên Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015
Vật liệu khác % 5 4 4 3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2
Nhân công 3,5/7 công 1,90 1,71 1,54 1,39
Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,023 0,023 0,023 0,023
50m3/h
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,180
1,5 kW
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40AF.44400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤1 ≤2 >2
AF.444 Bê tông Vật liệu
tường Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015
thượng lưu
Vật liệu khác % 4 3 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,28 1,16 1,04
Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,023 0,023 0,023 0,023
50m3/h
Máy đầm dùi
ca 0,180 0,180 0,180 0,180
1,5kW
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40
AF.44510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
AF.44520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
AF.44530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
AF.44540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
Đơn vị tính: 1m3
Mặt
Mã Công tác Thành phần Đơn Thân cong Mũi Dốc
hiệu xây dựng hao phí vị đập đập phóng nước
trànAF.445 Bê tông phía Vật liệu
trong thân Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015
đập Vật liệu khác % 2 2 2 1
AF.445 Bê tông mặt Nhân công 3,5/7 công 0,51 2,10 1,10 0,92
công đập tràn Máy thi công
AF.445 Bê tông mũi Máy bơm bê tông
ca 0,023 0,023 0,023 0,023
50m3/h
AF.445 Bê tông dốc Máy đầm dùi
ca 0,089 0,18 0,089 0,089
nước 1,5 kW
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40
AF.44600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25
AF.446 Bê tông Vật liệu
tháp điều áp Vữa bê tông m3 1,015 1,015
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 2,77 3,10
Máy thi công
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 25 > 25
Máy bơm bê tông 50 m3/h ca 0,023 0,027
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
Máy khác % 2 2
10 20AF.44710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
Đơn vị tính: 1m3
Mố đỡ, mố
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí néo đường
hiệu xây dựng vị
ống áp lực
AF.447 Bê tông mố đỡ, Vật liệu
mố néo đường Vữa bê tông m3 1,015
ống áp lực
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,29
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,023
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
Máy khác % 2
10AF.44720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC
AF.44730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
AF.44740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI
Đơn vị tính: 1m3
Bọc Mái
Bệ đỡ
Mã Công tác Thành phần Đơn đường kênh,
máy
hiệu xây dựng hao phí vị ống áp mái hố
phát
lực xói
AF.447 Bê tông bọc Vật liệu
đường ống Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
thép áp lực Vật liệu khác % 4 2 1
Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,57 1,35AF.447 Bê tông bệ đỡ Máy thi công máy phát Máy bơm bê tông
ca 0,023 0,023 0,023
50m3/h
AF.447 Bê tông mái Máy đầm dùi 1,5kW ca 0,180 0,180 0,180
kênh hố xói Máy khác % 2 2 2
20 30 40
AF.44750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
AF.44760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Buồng Ống
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị xoắn hút
AF.447 Bê tông buồng xoắn Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,015 1,015
AF.447 Bê tông ống hút Vật liệu khác % 4 4
Nhân công 3,5/7 công 1,91 1,69
Máy thi công
Máy bơm bê tông
ca 0,023 0,023
50m3/h
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,180
Máy khác % 2 2
50 60AF.44770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Số
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị lượng
AF.447 Bê tông sàn dày ≥ 30cm Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,015
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 1,03
Máy thi công
Máy bơm bê tông 50m3/h ca 0,023
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180
Máy khác % 2
70AF.50000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG,
VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN
Thuyết minh áp dụng
Định mức sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn tại công trình.
AF.51100 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG BẰNG TRẠM TRỘN TẠI HIỆN
TRƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Trạm trộn công suất (m3/h)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 16 ≤ 25 ≤ 30 ≤ 50
AF.511 Sản xuất Nhân công 3,0/7 công 8,25 6,97 6,75 5,25
vữa bê tông Máy thi công
qua dây
Trạm trộn ca 1,736 1,190 1,016 0,641
chuyền trạm
trộn Máy xúc lật
ca 1,736 1,190 1,016 0,641
1,25m3
Máy ủi 110 cv ca 0,868 0,595 0,508 0,321
Máy khác % 5 5 5 5
10 20 30 40
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Trạm trộn công suất (m3/h)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 60 ≤ 90 ≤ 120 ≤ 160
AF.511 Sản xuất Nhân công 3,0/7 công 5,14 4,82 4,50 4,20
vữa bê tông Máy thi công
qua dây
Trạm trộn ca 0,563 0,397 0,326 0,269
chuyền
Máy xúc lật
trạm trộn ca 0,563 0,397 0,326 0,269
1,25m3
Máy ủi 110 cv ca 0,282 0,198 0,163 0,135
Máy khác % 5 5 5 5
50 60 70 80AF.51200 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG TRẠM TRỘN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Đơn Trạm trộn công suất
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 60 m3/h 120 m3/h
AF.512 Sản xuất vữa Nhân công 3,5/7 công 5,00 3,90
bê tông đầm lăn Máy thi công
(RCC) bằng
Trạm trộn bê tông ca 0,600 0,320
trạm trộn
Máy xúc lật 1,25 m3 ca 0,600 0,320
Máy ủi 110 cv ca 0,300 0,160
Máy khác % 5 5
10 20AF.52100 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN
Đơn vị tính: 100m3
Vận Phương tiện vận chuyển
Mã Công tác chuyển Thành phần Đơn
trong Ô tô Ô tô Ô tô
hiệu xây dựng hao phí vị
phạm vi 6m3 10,7m 14,5m3
3
AF.5211 Vận ≤ 0,5 km Ô tô chuyển trộn ca 3,700 2,450 1,670
AF.5212 chuyển ≤ 1,0 km Ô tô chuyển trộn ca 3,960 2,610 1,780
vữa bê
AF.5213 ≤ 1,5 km Ô tô chuyển trộn ca 4,200 2,800 1,900
tông bằng
AF.5214 ô tô ≤ 2,0 km Ô tô chuyển trộn ca 4,560 3,020 2,050
AF.5215 chuyển ≤ 3,0 km Ô tô chuyển trộn ca 5,400 3,560 2,420
trộn
AF.5216 ≤ 4,0 km Ô tô chuyển trộn ca 5,930 3,920 2,670
1 2 3Phạm vi ngoài 4km, cứ 1km vận chuyển tiếp áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 4km cộng với định mức vận chuyển 1km tiếp theo.
Đơn vị tính: 100m3
Vận chuyển Phương tiện vận chuyển
Mã Công tác Thành phần Đơn
trong phạm Ô tô Ô tô Ô tô
hiệu xây lắp hao phí vị
vi 6m 10,7m 14,5m3
3 3
AF.5217 Vận chuyển Vận chuyển
vữa bê tông 1km tiếp Ô tô chuyển
ca 0,504 0,334 0,227
bằng ô tô theo ngoài trộn
chuyển trộn phạm vi 4km
1 2 3AF.52400 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TRONG
HẦM BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN
Thành phần công việc:
Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển trong hầm (km)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 2,5
Ô tô chuyển
trộn 6m3 cự ly
từ cửa hầm
đến trạm trộn:
AF.5241 Vận chuyển ≤ 0,5km ca 4,883 5,883 6,655 7,369 8,083
AF.5242 vữa bê tông ≤ 1,0km ca 5,383 6,383 7,155 7,869 8,583
AF.5243 để đổ ≤ 1,5km ca 5,883 6,883 7,655 8,369 9,083
AF.5244 bê tông ≤ 2,0km ca 6,217 7,217 7,988 8,702 9,417
trong hầm
AF.5245 ≤ 2,5km ca 6,550 7,550 8,321 9,036 9,750
AF.5246 ≤ 3,0km ca 6,883 7,883 8,655 9,369 10,083
AF.5247 ≤ 3,5km ca 7,133 8,133 8,905 9,619 10,333
AF.5248 ≤ 4,0km ca 7,383 8,383 9,155 9,869 10,583
1 2 3 4 5AF.52500 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG Ô TÔ
TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhận vữa bê tông đầm lăn tại trạm trộn, vận chuyển đến vị trí đổ, đổ vữa, di chuyển về trạm trộn.
Đơn vị tính: 100m3
Công tác Cự ly Thành phần Đơn
Mã hiệu Số lượng
xây dựng vận chuyển hao phí vị
AF.5251 Vận chuyển ≤ 1,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 2,010
AF.5252 vữa bê tông ≤ 2,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 2,570
(RCC) bằng
AF.5253 ≤ 3,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 3,120
ôtô tự đổ
AF.5254 ≤ 4,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 3,660
AF.5255 ≤ 5,0 km Ô tô tự đổ 10T ca 4,190
1AF.60000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AF.61100 CỐT THÉP MÓNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18AF.611 Cốt thép móng Vật liệu
Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 10,75 7,67 5,59
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
10 20 30
AF.61200 CỐT THÉP BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.612 Cốt thép Vật liệu
bệ máy Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
10 20 30
AF.61300 CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.613 Cốt thép Vật liệu
tường Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 1.005
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07
Nhân công 3,5/7 công 12,95 13,41 14,75 15,42
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,014 0,028 0,034
Cần trục tháp 25 t ca - 0,014 0,028 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,034
Máy khác % - 2 2 2
11 12 13 14
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 18mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.613 Cốt thép Vật liệu
tường Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020
Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280
Que hàn kg 4,640 4,640 4,640 4,640
Nhân công 3,5/7 công 10,28 11,22 12,35 12,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,120 1,120 1,120 1,120
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 2 2 2
21 22 23 24
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép > 18mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.613 Cốt thép Vật liệu
tường Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020
Dây thép kg 7,850 7,850 7,850 7,850
Que hàn kg 5,300 5,300 5,300 5,300
Nhân công 3,5/7 công 8,01 8,97 9,86 10,31
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,270 1,270 1,270 1,270
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,160 0,160 0,160 0,160
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,011 0,022 0,029
Cần trục tháp 25 t ca - 0,011 0,022 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,029
Máy khác % - 2 2 2
31 32 33 34
AF.61400 CỐT THÉP CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.614 Cốt thép Vật liệu
cột, trụ Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 1.005
Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07
Nhân công 3,5/7 công 14,14 14,50 15,94 16,67
Máy thi công
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036
Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036
Máy khác % - 2 2 2
11 12 13 14
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 18mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.614 Cốt thép Vật liệu
cột, trụ Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020
Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280
Que hàn kg 4,820 4,820 4,820 4,820
Nhân công 3,5/7 công 9,22 9,37 10,31 10,78
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,160 1,160 1,160 1,160
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 2 2 2
21 22 23 24
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép > 18mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.614 Cốt thép Vật liệu
cột, trụ Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020
Dây thép kg 7,850 7,850 7,850 7,850
Que hàn kg 6,200 6,200 6,200 6,200
Nhân công 3,5/7 công 7,46 7,79 8,57 8,96
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,490 1,490 1,490 1,490
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,160 0,160 0,160 0,160
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,011 0,022 0,029
Cần trục tháp 25 t ca - 0,011 0,022 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,029
Máy khác % - 2 2 2
31 32 33 34
AF.61500 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.615 Cốt thép Vật liệu
xà dầm, Thép tròn kg 1005 1005 1005 1005
giằng
Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07
Nhân công 3,5/7 công 15,39 15,74 17,32 18,15
Máy thi công
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036
Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036
Máy khác % - 2 2 2
11 12 13 14
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 18mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.615 Cốt thép Vật liệu
xà dầm, Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020
giằng
Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280
Que hàn kg 4,700 4,700 4,700 4,700
Nhân công 3,5/7 công 9,24 9,58 10,53 11,01
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,133 1,133 1,133 1,133
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 2 2 2
21 22 23 24
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đường kính cốt thép >18mm
Mã Thành phần Đơn
xây Chiều cao (m)
hiệu hao phí vị
dựng ≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.615 Cốt thép Vật liệu
xà dầm, Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020
giằng
Dây thép kg 7,850 7,850 7,850 7,850
Que hàn kg 6,040 6,040 6,040 6,040
Nhân công 3,5/7 công 8,01 8,07 8,89 9,28
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,456 1,456 1,456 1,456
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,160 0,160 0,160 0,160
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,011 0,022 0,029
Cần trục tháp 25 t ca - 0,011 0,022 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,029
Máy khác % - 2 2 2
31 32 33 34AF.61600 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.616 Cốt thép Vật liệu
lanh tô Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 1.005
liền mái
Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07
hắt, máng
Nhân công 3,5/7 công 18,46 18,79 20,67 21,59
nước
Máy thi công
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036
Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036
Máy khác % - 2 2 2
11 12 13 14
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép > 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.616 Cốt thép Vật liệu
lanh tô Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020
liền mái
Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280
hắt, máng
Que hàn kg 4,617 4,617 4,617 4,617
nước
Nhân công 3,5/7 công 15,68 15,95 17,48 18,35
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,123 1,123 1,123 1,123
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,012 0,025 0,031
Cần trục tháp 25 t ca - 0,012 0,025 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,031
Máy khác % - 2 2 2
21 22 23 24
AF.61700 CỐT THÉP SÀN MÁI
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Chiều cao (m)
hiệu xây dựng vị
≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.617 Cốt thép Vật liệu
sàn mái Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005
Dây thép kg 16,07 16,07 16,07
Nhân công 3,5/7 công 13,90 15,30 15,99
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400
Vận thăng lồng 3 t ca 0,017 0,035 0,044
Cần trục tháp 25 t ca 0,017 0,035 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,044
Máy khác % 2 2 2
11 12 13
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép > 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AF.617 Cốt thép sàn Vật liệu
mái Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020
Dây thép kg 9,280 9,280 9,280
Que hàn kg 4,617 4,617 4,617
Nhân công 3,5/7 công 10,04 11,04 15,49
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,123 1,123 1,123
Đường kính cốt thép > 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320
Vận thăng lồng 3 t ca 0,015 0,030 0,039
Cần trục tháp 25 t ca 0,015 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,039
Máy khác % 2 2 2
21 22 23AF.61800 CỐT THÉP CẦU THANG
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép ≤ 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.618 Cốt thép Vật liệu
cầu thang Thép tròn kg 1.005 1.005 1.005 1.005
Dây thép kg 16,07 16,07 16,07 16,07
Nhân công 3,5/7 công 17,22 17,58 19,34 20,22
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400 0,400 0,400
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036
Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036
Máy khác % - 2 2 2
11 12 13 14
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép > 10mm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤6 ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AF.618 Cốt thép Vật liệu
cầu thang Thép tròn kg 1.020 1.020 1.020 1.020
Dây thép kg 9,280 9,280 9,280 9,280
Que hàn kg 4,617 4,617 4,617 4,617
Nhân công 3,5/7 công 13,26 13,46 14,58 15,24
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,123 1,123 1,123 1,123
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,320 0,320 0,320
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,015 0,030 0,036
Cần trục tháp 25 t ca - 0,015 0,030 -
Cần trục tháp 40 t ca - - - 0,036
Máy khác % - 2 2 2
21 22 23 24
AF.61900 CỐT THÉP THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn ≤ 10mm
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Chiều cao (m)
≤ 25 > 25
AF.619 Cốt thép Vật liệu
tháp đèn Thép tròn kg 1.005 1.005
trên đảo
Dây thép kg 16,07 16,07
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn ≤ 10mm
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Chiều cao (m)
≤ 25 > 25
Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,440 0,440
Tời điện 2 t ca 0,113 0,192
Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,440 0,440
11 12
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn ≤ 18mm
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Chiều cao (m)
≤ 25 > 25
AF.619 Cốt thép Vật liệu
tháp đèn Thép tròn kg 1.020 1.020
trên đảo
Dây thép kg 9,280 9,280
Que hàn kg 4,640 4,640
Nhân công 3,5/7 công 18,34 20,17
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,240 1,240
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,350 0,350
Tời điện 2 t ca 0,113 0,192
Máy phát điện 37,5 kVA ca 1,240 1,240
21 22
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn > 18mm
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Chiều cao (m)
≤ 25 > 25
AF.619 Cốt thép Vật liệu
tháp đèn Thép tròn kg 1.020 1.020
trên đảo
Dây thép kg 7,850 7,850
Que hàn kg 5,300 5,300
Nhân công 3,5/7 công 16,23 17,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,400 1,400
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,180 0,180
Tời điện 2 t ca 0,113 0,192
Máy phát điện 37,5 kVA ca 1,400 1,400
31 32AF.62000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY, SILÔ,
ỐNG KHÓI THI CÔNG THEO PHƯƠNG PHÁP VÁN KHUÔN TRƯỢT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công cốt thép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m và vận chuyển lên cao đến vị trí mâm sàn thao tác, lắp dựng, đặt, buộc, hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao đã tính bình quân trong định mức).
AF.62100 CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.621 Cốt thép lồng Vật liệu
thang máy Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 14,78 12,42 9,94
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,240 1,400
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,440 0,350 0,180
Cần trục tháp 50 t ca 0,025 0,022 0,020
Vận thăng 3 t ca 0,025 0,022 0,020
10 20 30AF.62200 CỐT THÉP SILÔ
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.622 Cốt thép Vật liệu
Silô Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,73 11,50 8,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,240 1,400
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,440 0,350 0,180
Cần trục tháp 50 t ca 0,025 0,022 0,020
Vận thăng 3 t ca 0,025 0,022 0,020
10 20 30
AF.62300 CỐT THÉP ỐNG KHÓI
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.623 Cốt thép Vật liệu
ống khói Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 16,63 13,80 10,56
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,240 1,400
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,440 0,350 0,180
Cần trục tháp 50 t ca 0,025 0,022 0,020
Vận thăng 3 t ca 0,025 0,022 0,020
10 20 30
AF.63100 CỐT THÉP GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.631 Cốt thép Vật liệu
giếng Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
nước, cáp
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
nước
Que hàn kg - 4,793 6,174
Nhân công 3,5/7 công 20,86 18,15 16,33
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,300 1,490
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
10 20 30AF.63200 CỐT THÉP MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 > 10
AF.632 Cốt thép Vật liệu
mương cáp, Thép tròn kg 1.005 1.020
rãnh nước
Dây thép kg 16,07 9,280
Que hàn kg - 5,300
Nhân công 3,5/7 công 9,65 6,38
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,280
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320
10 20AF.63300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY, ỐNG XI PHÔNG, ỐNG XOẮN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.633 Cốt thép Vật liệu
ống cống, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
ống buy,
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
ống xi
phông, ống Que hàn kg - 9,500 9,500
xoắn Nhân công 3,5/7 công 18,53 14,54 13,34
Máy thi công
Mã Công tác Đơn Đường kính cốt thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,290
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
10 20 30
AF.64100 CỐT THÉP CẦU MÁNG THƯỜNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18AF.641 Cốt thép cầu Vật liệu
máng thường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 9,500 9,300
Nhân công 3,5/7 công 19,48 16,10 14,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,240
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
10 20 30
AF.64200 CỐT THÉP CẦU MÁNG VỎ MỎNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.642 Cốt thép cầu Vật liệu
máng vỏ mỏng Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 9,500 9,300
Nhân công 3,5/7 công 24,55 19,59 18,51
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,240
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
10 20 30AF.64300 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN
TRỤC THÁP
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.643 Cốt thép trụ, Vật liệu
mũ trụ cầu Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
trên cạn bằng
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
cần trục tháp
Que hàn kg - 6,500 6,930
Nhân công 3,5/7 công 15,95 10,78 8,97
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Cần trục tháp 15 t ca 0,102 0,077 0,068
10 20 30AF.64400 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN
TRỤC THÁP
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.644 Cốt thép móng, Vật liệu
mố, trụ, mũ mố, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
mũ trụ cầu dưới Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
nước bằng cần
Que hàn kg - 6,500 6,930
trục tháp
Nhân công 3,5/7 công 19,10 12,94 10,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Cần trục tháp 25 t ca 0,048 0,048 0,036
Sà lan 200 t ca 0,048 0,048 0,036
Tàu kéo 150 cv ca 0,010 0,010 0,008
10 20 30AF.65100 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN
CẠN BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.651 Cốt thép móng, Vật liệu
mố, trụ, mũ mố, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
mũ trụ cầu trên Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
cạn bằng cần cẩu
Que hàn kg - 6,500 6,930
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Nhân công 3,5/7 công 15,95 10,78 8,97
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Cần cẩu 16 t ca 0,120 0,090 0,080
10 20 30AF.65200 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI
NƯỚC BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.652 Cốt thép móng, Vật liệu
mố, trụ, mũ Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
mố, mũ trụ cầu Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
dưới nước bằng
Que hàn kg - 6,500 6,930
cần cẩu
Nhân công 3,5/7 công 19,10 12,94 10,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Cần cẩu 25 t ca 0,060 0,060 0,040
Sà lan 200 t ca 0,060 0,060 0,040
Sà lan 400 t ca 0,060 0,060 0,040
Tàu kéo 150 cv ca 0,012 0,012 0,010
10 20 30AF.65400 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.654 Cốt thép dầm Vật liệu
cầu đổ tại Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
chỗ, trên cạn
bằng cần cẩu Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 6,500 6,930
Nhân công 3,5/7 công 19,14 12,94 10,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Cần cẩu 16 t ca 0,144 0,108 0,096
10 20 30AF.65500 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG
CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm
AF.655 Cốt thép dầm Vật liệu
cầu đổ tại Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
chỗ, dưới
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
nước bằng
cần cẩu Que hàn kg - 6,500 6,930
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thépMã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm
Nhân công 3,5/7 công 22,92 15,52 12,92
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Cần cẩu 25 t ca 0,072 0,072 0,048
Sà lan 200 t ca 0,072 0,072 0,048
Sà lan 400 t ca 0,072 0,072 0,048
Tàu kéo 150 cv ca 0,024 0,014 0,012
10 20 30AF.65600 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN
TRỤC THÁP
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.656 Cốt thép dầm Vật liệu
cầu đổ tại Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
chỗ, trên cạn
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
bằng cần cẩu
Que hàn kg - 6,500 6,930
Nhân công 3,5/7 công 19,14 12,94 10,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Cần trục tháp 15 t ca 0,122 0,092 0,082
10 20 30AF.65700 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG
CẦN TRỤC THÁP
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm
AF.657 Cốt thép Vật liệu
dầm cầu đổ Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
tại chỗ, dưới
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
nước bằng
cần cẩu Que hàn kg - 6,500 6,930
Nhân công 3,5/7 công 22,92 15,52 12,92
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,600 1,730
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Cần trục tháp 25 t ca 0,058 0,058 0,038
Sà lan 200 t ca 0,058 0,058 0,038
Tàu kéo 150 cv ca 0,024 0,014 0,012
10 20 30AF.66100 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐÚC HẪNG (KÉO SAU)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Đơn vị tính: 1 tấn
Dầm đúc Dầm đúc
Mã Công tác Thành phần Đơn
hẫng trên hẫng trên
hiệu xây dựng hao phí vị
cạn mặt nướcAF.661 Cáp thép dự ứng Vật liệu
lực dầm cầu đúc Cáp thép kg 1.025 1.025
hẫng (kéo sau) Đá cắt viên 6,700 6,700
Dầm đúc Dầm đúc
Mã Công tác Thành phần Đơn
hẫng trên hẫng trên
hiệu xây dựng hao phí vị
cạn mặt nước
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,0/7 công 28,00 32,00
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,170 0,250
Tời điện 5 t ca 0,420 0,620
Máy cắt cáp 10 kW ca 3,300 3,300
Máy luồn cáp 15 kW ca 9,100 9,100
Máy bơm nước 20 kW ca 1,300 1,300
Máy nén khí 600m3/h ca 0,990 1,200
Sà lan 200 t ca - 0,660
Tàu kéo 150 cv ca - 0,330
Kích 250 t ca 3,300 3,800
Kích 500 t ca 3,300 3,800
Pa lăng xích 3 t ca 5,300 5,300
Máy khác % 1,5 1,5
10 20AF.66200 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ (KÉO SAU)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vịAF.662 Cáp thép dự ứng Vật liệu
lực kéo sau dầm Cáp thép kg 1.025
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
cẩu đổ tại chỗ Đá cắt viên 6,700
(kéo sau) Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 25,20
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,153
Tời điện 5 t ca 0,378
Máy cắt cáp 10 kW ca 2,970
Máy luồn cáp 15 kW ca 8,100
Máy bơm nước 20 kW ca 1,170
Máy nén khí 600m3/h ca 0,891
Kích 250 t ca 3,300
Kích 500 t ca 3,300
Máy khác % 1,5
10AF.66500 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC SILÔ, DẦM, SÀN NHÀ (KÉO SAU)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Dầm, Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Silô xây dựng sàn nhà AF.665 Cáp thép dự ứng Vật liệu
lực silô, dầm, Cáp thép kg 1025 1025
sàn nhà (kéo
Đá cắt viên 4,50 1,50
sau)
Vật liệu khác % 2 2
Công tác Dầm,
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Silô
xây dựng sàn nhà
Nhân công 4,0/7 công 30,42 15,66
Máy thi công
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,043
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,043
Máy cắt cáp 10 kW ca 3,160 1,330
Máy luồn cáp 15 kW ca 7,890 -
Máy nén khí 600m3/h ca 2,630 -
Kích 250 t ca 7,890 -
Kích 30 t ca - 1,670
Máy khác % 2 2
10 20AF.67000 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc cốt thép, lắp dựng cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.
AF.67100 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE
TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 > 18
AF.671 Cốt thép cọc Vật liệu
khoan nhồi, cọc, Thép tròn kg 1.020 1.020
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 > 18
tường Barrette Dây thép kg 9,280 7,850
trên cạn Que hàn kg 9,500 10,50
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 12,30 10,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 2,370 2,620
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,160
Cần cẩu 25 t ca 0,130 0,120
10 20AF.67200 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 > 18
AF.672 Cốt thép cọc Vật liệu
khoan nhồi dưới Thép tròn kg 1.020 1.020
nước
Dây thép kg 9,280 7,850
Que hàn kg 9,500 10,500
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 13,53 11,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 2,370 2,620
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,160
Cần cẩu 16 t ca 0,070 0,060
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 > 18
Cần cẩu 25 t ca 0,150 0,140
Sà lan 200 t ca 0,150 0,140
Sà lan 400 t ca 0,150 0,140
Tàu kéo 150 cv ca 0,030 0,030
10 20AF.68100 GIA CÔNG CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 > 18
AF.681 Gia công cốt thép Vật liệu
bê tông hầm Thép tròn kg 1.020 1.020
Que hàn kg 2,750 4,750
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 7,52 6,32
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,600 1,050
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,160
Máy khác % 2 2
10 20
AF.68200 LẮP DỰNG CỐT THÉP NỀN, TƯỜNG
AF.68300 LẮP DỰNG CỐT THÉP VÒM HẦMAF.68400 LẮP DỰNG CỐT THÉP TOÀN TIẾT DIỆN HẦM
Đơn vị tính: 1 tấn
Nền, tường Toàn tiết
Công Thành Vòm hầm
Mã Đơn hầm diện
tác xây phần
hiệu vị Đường kính cốt thép (mm)
dựng hao phí
≤ 18 > 18 ≤ 18 > 18 ≤ 18 > 18
Lắp Vật liệu
dựng
cốt Que hàn kg 9,050 8,950 9,950 9,840 10,95 10,83
thép:
AF.682 Nền, Dây thép kg 9,280 7,850 9,280 7,850 9,280 7,850
tường Vật liệu
% 2 2 2 2 2 2
hầm khác
Nhân
công 17,34 16,49 31,18 29,39 23,58 22,47
công 3,5/7
AF.683 Vòm Máy thi
hầm công
Máy hàn
ca 2,260 2,230 2,480 2,460 2,730 2,700
23 kW
AF.684 Toàn Máy nâng
tiết thủy lực ca - - 0,100 0,100 0,100 0,100
diện 135 cv
Máy khác % 2 2 2 2 2 2
10 20 10 20 10 20AF.68500 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM ĐỨNG
AF.68600 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM NGHIÊNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Hầm đứng Hầm nghiêng
Mã Công tác Thành phần Đơn
Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 > 18 ≤ 18 > 18
Lắp dựng Vật liệu
cốt thép: Que hàn kg 28,150 20,650 28,150 20,650
Dây thép kg 9,280 7,850 9,280 7,850
Vật liệu khác % 2 2 2 2
AF.685 Hầm đứng Nhân công 3,5/7 công 37,89 35,59 39,42 37,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 6,250 4,590 6,250 4,590
AF.686 Hầm Tời điện 1,5 t ca 1,013 1,013 1,125 1,125
nghiêng Máy khác % 2 2 2 2
10 20 10 20AF.68700 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN
BIẾN THẾ
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 ≤ 18
AF.687 Lắp dựng cốt Vật liệu
thép cột trong Que hàn kg 9,080 8,950
hầm gian
Dây thép kg 9,280 7,850
máy, gian
biến thế Vật liệu khác % 2 2
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 ≤ 18
Nhân công 3,5/7 công 19,71 18,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 2,260 2,230
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,100 0,100
Máy khác % 2 2
10 20AF.68800 LẮP DỰNG CỐT THÉP DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY,
GIAN BIẾN THẾ
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 18 ≤ 18
AF.688 Lắp dựng cốt Vật liệu
thép dầm, sàn Que hàn kg 9,950 9,840
trong hầm
Dây thép kg 9,280 7,850
gian máy,
gian biến thế Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 26,25 25,17
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 2,480 2,460
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,100 0,100
Máy khác % 2 2
10 20AF.68900 LẮP DỰNG CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN,
ỐNG HÚT TRONG HẦM
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 18 ≤ 18
AF.689 Lắp dựng Vật liệu
cốt thép bệ Que hàn kg 9,950 9,840
đỡ máy
Dây thép kg 9,280 7,850
phát, buồng
Vật liệu khác % 2 2
xoắn, ống
hút trong Nhân công 3,5/7 công 32,73 30,86
hầm Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 2,480 2,460
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,100 0,100
Máy khác % 2 2
10 20AF.69100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP MẶT ĐƯỜNG, BẢN MẶT CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.691 Gia công, Vật liệu
lắp dựng cốt Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
thép mặt
đường, bản Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
mặt cầu Que hàn kg - 4,640 5,300
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Nhân công 3,5/7 công 11,07 8,37 6,16
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
10 20 30
AF.69200 GIA CÔNG THANH TRUYỀN LỰC
Thành phần công việc:Chuẩn bị, lấy dấu, cắt thép, làm mũ, sơn và bôi trơn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thanh truyền Thanh
Mã Công tác Thành phần Đơn
lực khe co, truyền lực
hiệu xây dựng hao phí vị
khe giãn khe dọc
AF.692 Gia công Vật liệu
thanh Thép tròn φ ≤ 18mm kg - 1.020
truyền lực Thép tròn φ > 18mm kg 1.020 -
Vật liệu khác % 3 3
Nhân công 3,5/7 công 27,92 20,74
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,320 0,400
Máy khác % 5 5
10 20AF.70000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép công trình thủy công được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AF.71000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG
BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN
AF.71100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.711 Cốt thép Vật liệu
móng, nền, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
bản đáy
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 10,75 7,67 5,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
10 20 30AF.71200 CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.712 Cốt thép Vật liệu
tường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,22 10,85 8,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
10 20 30
AF.71300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18AF.713 Cốt thép trụ Vật liệu
pin, trụ biên Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 6,200
Nhân công 3,5/7 công 14,35 9,31 7,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,490
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
10 20 30AF.71400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.714 Cốt thép mặt Vật liệu
cong đập Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
tràn, mũi Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
phóng Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,19 10,75 8,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
10 20 30AF.71500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.715 Cốt thép Vật liệu
dốc nước Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
10 20 30AF.71600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP
Đơn vị tính: 1 tấn
Công Đường kính cốt thép (mm)
Mã tác Thành phần Đơn ≤ 10 ≤ 18 > 18
hiệu xây hao phí vị Chiều cao (m)
dựng
≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25
AF.716 Cốt Vật liệu
thép Thép tròn kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020
tháp
Dây thép kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
điều
Que hàn kg - - 5,300 5,300 5,300 5,300
ápNhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85
Máy thi công
Máy cắt uốn ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160
5 kW
Máy hàn 23 kW ca - - 1,277 1,277 1,277 1,277
Cần cẩu 16 t ca 0,100 0,170 0,100 0,170 0,100 0,170
11 12 21 22 31 32AF.71710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7171 Cốt thép Vật liệu
mố đỡ, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
mố néo
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
đường
ống áp lực Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 14,14 10,66 7,93
Máy thi công
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
1 2 3AF.71720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7172 Cốt thép Vật liệu
bọc đường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
ống áp lực,
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
ống hút
Que hàn kg - 9,500 9,500
Nhân công 3,5/7 công 18,25 14,54 12,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,290
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
1 2 3AF.71730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7173 Cốt thép Vật liệu
buồng xoắn Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công 17,22 13,46 12,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
1 2 3AF.71740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7174 Cốt thép bệ Vật liệu
đỡ máy phát Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
1 2 3AF.71750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7175 Cốt thép Vật liệu
mái kênh, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
mái hố sói Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,95 10,28 8,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
1 2 3AF.71800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.718 Cốt thép sàn Vật liệu
dày ≥ 30cm Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,90 10,04 7,30
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 16 t ca 0,050 0,050 0,050
10 20 30AF.72000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG
BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN
AF.72100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.721 Cốt thép Vật liệu
móng, nền, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
bản đáy Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 10,75 7,67 5,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30
AF.72200 CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.722 Cốt thép Vật liệu
tường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,22 10,85 8,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30AF.72300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.723 Cốt thép Vật liệu
trụ pin, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
trụ biên Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 6,200
Nhân công 3,5/7 công 14,35 9,31 7,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,490
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30AF.72400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.724 Cốt thép Vật liệu
mặt cong Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
đập tràn, Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
mũi phóng Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,19 10,75 8,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30
AF.72500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.725 Cốt thép Vật liệu
dốc nước Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30
AF.72600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP
Đơn vị tính: 1 tấn
Công Đường kính cốt thép (mm)
Mã tác Thành phần Đơn ≤ 10 ≤ 18 > 18
hiệu xây hao phí vị Chiều cao (m)
dựng ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25
AF.726 Cốt Vật liệu
thép Thép tròn kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020
tháp
Dây thép kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
điều
Que hàn kg - - 5,300 5,300 5,300 5,300
ápNhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85
Máy thi công
Công Đường kính cốt thép (mm)
Mã tác Thành phần Đơn ≤ 10 ≤ 18 > 18
hiệu xây hao phí vị Chiều cao (m)
dựng ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25
Máy cắt uốn
ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160
5 kW
Máy hàn 23 kW ca - - 1,277 1,277 1,277 1,277
Cần cẩu 25 t ca 0,080 0,140 0,080 0,140 0,080 0,140
11 12 21 22 31 32AF.72710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (mm)
xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7271 Cốt thép Vật liệu
mố đỡ, mố Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
néo đường
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
ống áp lực
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 14,14 10,66 7,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
1 2 3AF.72720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7272 Cốt thép Vật liệu
bọc đường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
ống áp lực, Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
ống hút Que hàn kg - 9,500 9,500
Nhân công 3,5/7 công 18,25 14,54 12,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,290
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
1 2 3AF.72730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7273 Cốt thép Vật liệu
buống xoắn Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công 17,22 13,46 12,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
1 2 3AF.72740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7274 Cốt thép bệ Vật liệu
đỡ máy phát Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
1 2 3AF.72750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7275 Cốt thép mái Vật liệu
kênh, mái hồ Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
sói Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,95 10,28 8,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
1 2 3
AF.72800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.728 Cốt thép sàn Vật liệu
dày ≥ 30cm Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,90 10,04 7,30
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 25 t ca 0,040 0,040 0,040
10 20 30AF.73000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG
BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN
AF.73100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.731 Cốt thép Vật liệu
móng, nền, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
bản đáy
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
Nhân công 3,5/7 công 10,75 7,67 5,59
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
10 20 30AF.73200 CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đường kính cốt thép
Mã Thành phần Đơn
xây (mm)
hiệu hao phí vị
dựng ≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.732 Cốt thép Vật liệu
tường Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,22 10,85 8,58
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
10 20 30
AF.73300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.733 Cốt thép Vật liệu
trụ pin, Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
trụ biên Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 6,200
Nhân công 3,5/7 công 14,35 9,31 7,66
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,490
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
10 20 30AF.73400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.734 Cốt thép Vật liệu
mặt cong Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
đập tràn, Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
mũi phóng Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,19 10,75 8,49
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
10 20 30AF.73500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.735 Cốt thép Vật liệu
dốc nước Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
10 20 30AF.73600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP
Đơn vị tính: 1 tấn
Công Đường kính cốt thép (mm)
Mã tác Thành phần Đơn ≤ 10 ≤ 18 > 18
hiệu xây hao phí vị Chiều cao (m)
dựng
≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25
AF.736 Cốt Vật liệu
thép Thép tròn kg 1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020
tháp
Dây thép kg 16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
điều
Que hàn kg - - 5,300 5,300 5,300 5,300
ápNhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85
Máy thi công
Công Đường kính cốt thép (mm)
Mã tác Thành phần Đơn ≤ 10 ≤ 18 > 18
hiệu xây hao phí vị Chiều cao (m)
dựng
≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25 ≤ 25 > 25
Máy cắt uốn
ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160
5 kW
Máy hàn 23 kW ca - - 1,277 1,277 1,277 1,277
Cần cẩu 40 t ca 0,060 0,100 0,060 0,100 0,060 0,100
11 12 21 22 31 32AF.73710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7371 Cốt thép Vật liệu
mố đỡ, mố Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
néo đường
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
ống áp lực
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 14,14 10,66 7,93
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
1 2 3AF.73720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 ≤ 18 > 18AF.7372 Cốt thép bọc Vật liệu
đường ống áp Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
lực, ống hút Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 9,500 9,500
Nhân công 3,5/7 công 18,25 14,54 12,76
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 2,290 2,290
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
1 2 3AF.73730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7373 Cốt thép Vật liệu
buồng xoắn Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công 17,22 13,46 12,35
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
1 2 3AF.73740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7374 Cốt thép bệ Vật liệu
đỡ máy phát Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,29 9,27 6,89
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,160 1,270
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
1 2 3AF.73750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
AF.7375 Cốt thép mái Vật liệu
kênh, mái hố sói Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,640 5,300
Nhân công 3,5/7 công 12,95 10,28 8,01
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,270
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
1 2 3AF.73800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 ≤ 18 > 18AF.738 Cốt thép sàn Vật liệu
dày ≥ 30cm Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,617 5,300
Nhân công 3,5/7 công 13,90 10,04 7,30
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
Máy hàn 23 kW ca - 1,123 1,277
Cần cẩu 40 t ca 0,030 0,030 0,030
10 20 30Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:
- Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu.
- Gỗ ván trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
AF.81110 VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG, MÓNG BÈ, BỆ MÁY
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vịAF.811 Ván khuôn móng băng, Vật liệu
móng bè, bệ máy Gỗ ván m3 0,794
Gỗ đà nẹp m3 0,087
Gỗ chống m3 0,459
Đinh kg 12,00
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 13,61
11AF.81120 VÁN KHUÔN MÓNG CỘT
Đơn vị tính: 100m2
Móng
Mã Công tác Thành phần Đơn Móng tròn,
vuông, chữ
hiệu xây dựng hao phí vị đa giác
nhật
AF.511 Ván khuôn Vật liệu
móng cột Gỗ ván m3 0,936 0,794
Gỗ đà nẹp m3 0,252 0,210
Móng
Mã Công tác Thành phần Đơn Móng tròn,
vuông, chữ
hiệu xây dựng hao phí vị đa giác
nhật
Gỗ chống m3 0,402 0,335
Đinh kg 18,00 15,00
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 36,56 29,70
21 22AF.81130 VÁN KHUÔN CỘT
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Cột tròn, Cột vuông,
hiệu xây dựng hao phí vị đa giác chữ nhật
AF.811 Ván khuôn Vật liệu
cột Gỗ ván m3 0,936 0,794
Gỗ đà nẹp m3 0,186 0,149
Gỗ chống m3 0,622 0,496
Đinh kg 22,00 15,00
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 55,15 31,90
31 32AF.81140 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng hao phí
AF.811 Ván khuôn xà dầm, Vật liệu
giằng Gỗ ván m3 0,794
Gỗ đà nẹp m3 0,189
Gỗ chống m3 0,957
Đinh kg 14,29
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 27,50
41AF.81150 VÁN KHUÔN SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT,
MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN
Đơn vị tính: 100m2
Lanh tô, lanh
Mã Công tác Thành phần Đơn tô liền mái hắt,
Sàn mái
hiệu xây dựng hao phí vị máng nước,
tấm đan
AF.811 Ván khuôn Vật liệu
sàn mái, lanh Gỗ ván m3 0,794 0,794
tô, lanh tô
Gỗ đà nẹp m3 0,112 0,112
liền mái hắt,
Gỗ chống m3 0,668 0,668
máng nước,
tấm đan Đinh kg 8,050 8,050
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 26,95 28,47
51 52AF.81160 VÁN KHUÔN CẦU THANG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Thường Xoáy ốc
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.811 Ván khuôn Vật liệu
cầu thang Gỗ ván m3 0,794 0,936
Gỗ nẹp, chống m3 0,981 1,450
Đinh kg 11,45 16,93
Đinh đỉa cái 29,00 31,93
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 38,90 56,46
61 62AF.81200 VÁN KHUÔN NỀN, SÂN BÃI, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG,
MÁI TALUY
Đơn vị tính: 100m2
Đơn
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
vị
AF.812 Ván khuôn nền, Vật liệu
sân bãi, mặt đường Gỗ ván m3 0,794
bê tông, mái taluy Gỗ nẹp, chống m3 0,540
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 13,50
11AF.81300 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Tường cong,
Tường thẳng nghiêng,
Mã Công tác Thành phần Đơn
vặn vỏ đỗ
hiệu xây dựng hao phí vị
Chiều dầy (cm)
≤ 45 > 45 ≤ 45 > 45
AF.813 Ván Vật liệu
khuôn Gỗ ván m3 0,794 0,794 0,936 0,936
tường Gỗ đà nẹp m3 0,190 0,190 0,280 0,280
thẳng Gỗ chống m3 0,357 0,455 0,446 0,556
Bu lông cái - 2,600 - 3,800
AF.813 Ván Đinh kg 17,13 4,600 22,50 6,800
khuôn Đinh đỉa cái - 10,26 - 15,13
tường Dây thép kg - 11,40 - 16,85
cong Tăng đơ Ф14 cái - 5,100 - 7,530
nghiêng,
Vật liệu khác % 0,5 1 0,5 1
vặn vỏ đỗ
Nhân công
công 27,78 32,61 34,70 41,73
3,5/7
11 12 21 22AF.81410 VÁN KHUÔN XI PHÔNG, PHỄU
AF.81420 VÁN KHUÔN ỐNG CỐNG, ỐNG BUY
AF.81430 VÁN KHUÔN CỐNG, VÒM
AF.81440 VÁN KHUÔN CẦU MÁNG
Đơn vị tính: 100m2
Ống
Xi
Mã Công tác Thành phần Đơn cống, Cống, Cầu
phông,
hiệu xây dựng hao phí vị ống vòm máng
phễu
buy
AF.814 Ván khuôn Vật liệu
xi phông, Gỗ ván m3 1,010 1,010 1,010 1,010
phễu Gỗ nẹp, chống m3 1,540 0,749 1,210 1,670
AF.814 Ống cống, Bu lông cái - - 1,600 3,080
ống buy Đinh kg 20,00 4,900 12,40 2,900
Đinh đỉa cái 16,30 17,49 16,50 10,00
AF.814 Cống, vòm Dây thép kg - - - 4,680
Vật liệu khác % 1 1 1 1
AF.814 Cầu máng Nhân công
công 70,95 45,63 60,39 76,96
3,5/7
11 21 31 41AF.81600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.816 Ván khuôn mái bờ Vật liệu
kênh mương Gỗ ván m3 0,794
Gỗ đà nẹp m3 0,459
Đinh kg 11,00
Nhân công 3,5/7 công 12,62
11AF.81700 VÁN KHUÔN GỖ THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị 25 AF.817 Ván khuôn gỗ Vật liệu tháp đèn trên Gỗ ván m3 1,010 1,010 đảo Gỗ nẹp, chống m3 1,210 1,210 Bu lông cái 1,600 1,600 Đinh kg 12,40 12,40 Đinh đỉa cái 16,50 16,50 Vật liệu khác % 1 1 Nhân công 3,5/7 công 60,39 63,41 Máy thi công Tời điện 2 t ca 0,113 0,192 Máy phát điện ca 0,113 0,192 37,5 kVA 10 20
Ghi chú: Không tính chí phí điện năng của giá ca máy tời điện 2T đối với trường hợp sử dụng máy phát điện.
AF.82000 VÁN KHUÔN THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.82400 VÁN KHUÔN MẶT ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.824 Ván khuôn mặt Vật liệu
đường Thép hình, thép tấm kg 31,50
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
Que hàn kg 1,580
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 11,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,420
Máy khác % 2
11AF.82500 VÁN KHUÔN MÓNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Móng dài Móng cột
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.825 Ván khuôn Vật liệu
móng Thép tấm kg 51,81 51,81
Thép hình kg 32,02 35,58
Que hàn kg 3,260 3,650
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,0/7 công 12,25 26,73
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,820 0,920
Máy khác % 2 2
11 21AF.82600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.826 Ván khuôn mái Vật liệu
bờ kênh mương Thép tấm kg 51,81
Thép hình kg 30,24
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
Que hàn kg 2,940
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 11,36
Máy hàn 23 kW ca 0,750
Máy khác % 2
11AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG
XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.831 Ván khuôn Vật liệu
sàn mái Ván công nghiệp m2 21,00 21,00 21,00
Khung xương (nhôm) kg 12,00 12,00 12,00
Cột chống thép ống kg 36,15 36,15 36,15
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 19,50 21,50 23,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
11 21 31AF.83200 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.832 Ván Vật liệu
khuôn Ván công nghiệp m2 13,13 13,13 13,13
tường Khung xương (nhôm) kg 12,65 12,65 12,65
Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
11 21 31AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.833 Ván Vật liệu
khuôn xà Ván công nghiệp m2 21,00 21,00 21,00
dầm, Khung xương (nhôm) kg 15,05 15,05 15,05
giằng
Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 21,45 23,64 26,00
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
11 21 31AF.83400 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200AF.834 Ván khuôn Vật liệu
cột vuông, Ván công nghiệp m2 13,13 13,13 13,13
chữ nhật
Khung xương (nhôm) kg 13,73 13,73 13,73
Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
11 21 31AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG BẰNG
THÉP ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo phương ngang trong phạm vi 30m.
AF.86100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.861 Ván khuôn Vật liệu
sàn mái Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81
Thép hình kg 40,70 40,70 40,70
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cột chống thép ống kg 36,15 36,15 36,15
Que hàn kg 5,500 5,500 5,500
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 20,00 22,50 24,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,500 1,500 1,500
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
11 21 31AF.86200 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.862 Ván khuôn Vật liệu
tường Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81
Thép hình kg 48,84 48,84 48,84
Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13
Que hàn kg 5,600 5,600 5,600
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 28,50 30,00 35,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,500 1,500 1,500
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
11 21 31AF.86300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.863 Ván khuôn Vật liệu
xà dầm, Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81
giằng Thép hình kg 48,84 48,84 48,84
Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61
Que hàn kg 5,600 5,600 5,600
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 23,00 25,00 27,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,500 1,500 1,500
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
11 21 31AF.86350 VÁN KHUÔN VÁCH THANG MÁY
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8635 Ván khuôn Vật liệu
vách thang Thép tấm kg 51,54 51,54 51,54
máy Thép hình kg 38,25 38,25 38,25
Cây chống thép ống kg 3,740 3,740 3,740
Côn cao su cái 170,0 170,0 170,0
Ty xuyên D25 cái 170,0 170,0 170,0
Que hàn kg 21,51 21,51 21,51
Vật liệu khác % 5 5 5
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Nhân công 4/7 công 24,56 27,00 29,71
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 5,370 5,370 5,370
Máy cắt uốn ca 1,490 1,490 1,490
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.86360 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8636 Ván khuôn Vật liệu
cột vuông, Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81
chữ nhật Thép hình kg 48,84 48,84 48,84
Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13
Que hàn kg 5,600 5,600 5,600
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 29,93 31,50 36,75
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,500 1,500 1,500
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.86370 VÁN KHUÔN CỘT TRÒN
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8637 Ván khuôn Vật liệu
cột tròn Thép tấm kg 51,81 51,81 51,81
Thép hình kg 58,60 58,60 58,60
Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61
Que hàn kg 6,700 6,700 6,700
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 34,41 36,23 42,26
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,700 1,700 1,700
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.86400 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÀ VẬN HÀNH HỆ VÁN
KHUÔN TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Lồng
Mã Công tác Thành phần Đơn Ống
thang Silô
hiệu xây dựng hao phí vị khói
máy
AF.864 Gia công, Vật liệu
lắp dựng, Thép tấm kg 62,00 70,00 76,00
Thép hình kg 33,80 40,00 42,20
Lồng
Mã Công tác Thành phần Đơn Ống
thang Silô
hiệu xây dựng hao phí vị khói
máy
tháo dỡ và Thép tròn kg 21,00 25,50 34,00
vận hành Thép ống kg 8,700 9,300 10,00
hệ ván Bu lông M24x100 cái 3,500 3,500 6,500
khuôn
trượt Bu lông M16x150 cái 2,500 2,000 2,500
Que hàn kg 9,500 8,500 10,000
Gỗ nhóm 4 m3 0,190 0,200 0,250
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công 4,5/7 công 46,00 42,00 65,00
Máy thi công
Bộ thiết bị trượt ca 1,270 1,120 1,430
(60 kích loại 6T)
Máy hàn 23 kW ca 2,500 2,400 2,800
Cần trục tháp 50 t ca 0,780 0,700 0,850
Máy khoan 1,7 kW ca 0,200 1,000 1,500
Máy khác % 5 5 5
11 21 31AF.87100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ VÁN KHUÔN
NGOÀI DẦM CẦU ĐÚC ĐẨY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.871 Lắp dựng, tháo dỡ Vật liệu
kết cấu thép hệ ván Mỡ bò kg 0,100
khuôn ngoài dầm Que hàn kg 9,500
cầu đúc đẩy
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 11,50
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,054
Tời điện 5 t ca 0,040
Máy hàn 23 kW ca 2,370
Kích 500 t ca 0,050
Kích 200 t ca 0,040
Máy khác % 2
11AF.87200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MỐ, TRỤ CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Trên cạn Dưới nước
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.872 Gia công, Vật liệu
lắp dựng, Thép tấm kg 56,00 56,00
tháo dỡ ván
Thép hình kg 15,60 15,60
khuôn mố,
Que hàn kg 12,50 12,50
trụ cầu
Ôxy chai 1,800 1,800
Khí gas kg 3,600 3,600
Vật liệu khác % 3 3
Nhân công 4,0/7 công 33,50 40,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 3,800 3,800
Máy cắt uốn 5 kW ca 2,500 2,500
Mã Công tác Thành phần Đơn
Trên cạn Dưới nước
hiệu xây dựng hao phí vị
Cần cẩu 16 t ca 0,800 -
Cần cẩu 25 t ca - 0,960
Sà lan 200 t ca - 0,500
Sà lan 400 t ca - 0,500
Tàu kéo 150 cv ca - 0,250
Máy khác % 1,5 1,5
11 21AF.87310 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP DẦM
CẦU ĐỔ TẠI CHỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Định mức chưa tính công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo)
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Số lượng
xây dựng hao phí
AF.873 Gia công, lắp Vật liệu
dựng, tháo dỡ ván Thép tấm kg 0,638
khuôn thép dầm Thép hình kg 0,495
cầu đổ tại chỗ Que hàn kg 1,337
Vật liệu khác % 3
Nhân công 4,5/7 công 0,71
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,350
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,017
Cần cẩu 16 t ca 0,010
Máy khác % 5
10AF.88110 GIA CÔNG HỆ VÁN KHUÔN, HỆ KHUNG ĐỠ VÁN KHUÔN HẦM.
AF.88120 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ GIÁ LẮP CỐT THÉP
BÊ TÔNG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).
Đơn vị tính: 1 tấn
Ván Hệ giá
Mã Công tác Thành phần Đơn
khuôn lắp cốt
hiệu xây dựng hao phí vị
hầm thép
AF.881 Gia công ván Vật liệu
khuôn hầm Thép tấm kg 722,00 722,00
Thép hình kg 220,00 220,00
Thép tròn > Φ18mm kg 128,00 128,00
Que hàn kg 22,600 22,600
AF.881 Gia công, lắp Vật liệu khác % 5 5
dựng, tháo dỡ Nhân công 4,0/7 công 36,50 43,00
giá lắp cốt thép Máy thi công
bê tông hầm Cần trục bánh xích 16 t ca 0,270 0,270
Máy hàn 23 kW ca 4,250 4,250
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400
Máy khoan đứng 4,5 kW ca 0,400 0,400
Máy khác % 2 2
10 20AF.88210 TỔ HỢP, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn/lần đầu
Công tác Thành phần Đơn Hầm Hầm đứng, Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ngang nghiêng
AF.8821 Tổ hợp, di Vật liệu
chuyển lắp dựng Gỗ chống m3 0,050 0,050
ván khuôn hầm Que hàn kg 12,00 9,500
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,5/7 công 13,63 14,25
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,200 0,250
Tời điện 5 t ca 0,200 0,250
Máy hàn 23 kW ca 2,760 2,200
Bộ kích 10 t ca 0,450 0,500
Máy khác % 1 1
1 2AF.88220 THÁO DỠ, DI CHUYỂN HỆ VÁN KHUÔN HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn/lần di chuyển tiếp theo
Hầm
Công tác Thành phần Đơn Hầm
Mã hiệu đứng,
xây dựng hao phí vị ngang
nghiêng
AF.8822 Tháo dỡ, di Nhân công 3,5/7 công 1,020 1,220
chuyển hệ ván Máy thi công
khuôn hầm Tời điện 3,5 t ca 0,150 0,150
Tời điện 1,5 t ca 0,150 0,150
Bộ kích 10 t ca 0,300 0,300
Máy khác % 10 10
1 2Ghi chú: Định mức gia công, tổ hợp, di chuyển lắp dựng lần đầu và tháo, di chuyển lần tiếp theo hệ ván khuôn hầm chưa tính tháo dỡ hệ ván khuôn lần cuối cùng sau khi hoàn thành công tác đổ bê tông hầm.
AF.88230 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP SÀN,
DẦM, TƯỜNG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng hao phí
AF.882 Gia công, lắp Vật liệu
dựng, tháo dỡ ván Thép hình kg 22,613
khuôn thép sàn, Thép tấm kg 8,612
dầm, tường trong Que hàn kg 1,583
hầm gian máy, Bu lông cái 14,274
gian biến thế Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 4,71
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,414
Cần cẩu 16 t ca 0,065
Máy khác % 2
30AF.88240 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CONG
TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AF.882 Gia công, lắp Vật liệu
dựng, tháo dỡ ván Thép tấm kg 722,000
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
khuôn thép cong Thép hình kg 220,000
trong hầm gian Thép tròn kg 127,900
máy, gian biến thế Que hàn kg 4,690
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 69,93
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,386
Cần cẩu 16 t ca 1,080
Máy khác % 2
40Ghi chú: Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính
AF.88250 GIA CÔNG, LẮP DỰNG TÔN TRÁNG KẼM CHỐNG THẤM
TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.882 Gia công, lắp dựng Vật liệu
tôn tráng kẽm chống Tôn tráng kẽm kg 1100
thấm trong hầm Que hàn kg 7,500
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 36,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,410
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 1,682
Máy khác % 2
50AF.88300 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CÔNG
TRÌNH THỦY CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AF.883 Gia công, lắp Vật liệu
dựng, tháo dỡ ván Thép tấm dày 5mm kg 0,617
khuôn công trình
Thép hình kg 0,952
thủy công
Thép tròn Φ >18mm kg 0,012
Cột chống thép hình kg 1,931
Cột chống thép ống kg 0,165
Vật liệu khác % 2,5
Nhân công 4,0/7 công 0,62
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,021
Cần cẩu 25 t ca 0,039
Máy khác % 5
10Ghi chú: Trường hợp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, căn cứ vào thiết kế cụ thể để xác định định mức.
AF.88410 GIA CÔNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM
CẦU ĐÚC HẪNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bê tông
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Số lượng
xây dựng hao phí vị
AF.884 Gia công ván Vật liệu
khuôn, hệ treo đỡ Thép hình kg 3,683
ván khuôn dầm
đúc hẫng Thép tấm kg 1,786
Que hàn kg 1,500
Vật liệu khác % 1,500
Nhân công 4,5/7 công 0,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,375
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,020
Máy khoan đứng 4,5 kW ca 0,020
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,020
Máy mài 2,7 kW ca 0,015
Máy khác ca 5
10AF.88420 TỔ HỢP, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN
DẦM CẦU ĐÚC HẪNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: tấn/lần đầu
Công tác Thành phần Đơn Dưới
Mã hiệu Trên cạn
xây dựng hao phí vị nước
AF.8842 Lắp dựng, tháo dỡ Vật liệu
ván khuôn, hệ Bulông thép cường độ
kg 0,730 0,730
treo đỡ ván khuôn cao
dầm đúc hẫng Φ36mm, L=5-8m
Công tác Thành phần Đơn Dưới
Mã hiệu Trên cạn
xây dựng hao phí vị nước
Bulông Φ22-27mm cái 0,420 0,420
Tăng đơ Φ38mm,
cái 0,050 0,050
L=5-7m
Gỗ sàn thao tác, kê đệm m3 0,015 0,015
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công 4,5/7 công 1,76 2,12
Máy thi công
Bộ kích 50 t ca 0,250 0,350
Cần cẩu 50 t ca 0,015 0,018
Sà lan 400 t ca - 0,080
Sà lan 200 t ca - 0,080
Tàu kéo 150 cv ca - 0,025
Máy khác % 5 5
1 2AF.88430 THÁO, DI CHUYỂN VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN
DẦM CẦU ĐÚC HẪNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thủy lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thủy lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo
Dầm
Công tác Thành phần Đơn Dầm
Mã hiệu dưới
xây dựng hao phí vị trên cạn
nướcAF.8843 Tháo, di chuyển Vật liệu ván khuôn, hệ Bulông thép cường độ
kg 0,730 0,730
treo đỡ ván cao
Dầm
Công tác Thành phần Đơn Dầm
Mã hiệu dưới
xây dựng hao phí vị trên cạn
nước
khuôn dầm đúc Φ36mm, L=5-8m
hẫng Bulông Φ22-27mm cái 0,110 0,110
Tăng đơ Φ38mm,
cái 0,050 0,050
L=5-7m
Dầu CS46 kg 0,150 0,150
Mỡ bôi trơn kg 0,140 0,140
Gỗ sàn thao tác, kê đệm m3 0,012 0,015
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,5/7 công 1,25 1,65
Máy thi công
Bộ kích 50 t ca 0,250 0,350
Tời điện 3 t ca 0,150 0,180
Cần cẩu 50 t ca 0,040 0,080
Sà lan 400 t ca - 0,080
Tàu kéo 150 cv ca - 0,025
Máy khác % 5 5
1 2AF.89100 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM CÓ KHUNG XƯƠNG,
CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.89110 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8911 Ván khuôn Vật liệu
sàn mái Ván ép phủ phim m2 15,00 15,00 15,00 Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Khung xương (nhôm) kg 12,00 12,00 12,00
Cột chống thép ống kg 36,15 36,15 36,15
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 19,50 21,50 23,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8912 Ván Vật liệu
khuôn Ván ép phủ phim m2 10,50 10,50 10,50
tường Khung xương (nhôm) kg 12,65 12,65 12,65
Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89130 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8913 Ván Vật liệu
khuôn xà Ván ép phủ phim m2 15,00 15,00 15,00
dầm, Khung xương (nhôm) kg 15,05 15,05 15,05
giằng
Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 21,45 23,64 26,00
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8914 Ván Vật liệu
khuôn cột Ván ép phủ phim m2 10,50 10,50 10,50
vuông,
Khung xương (nhôm) kg 13,73 13,73 13,73
chữ nhật
Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25
Máy thi công
Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89400 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, KHUNG THÉP HÌNH,
DÀN GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.89410 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8941 Ván Vật liệu
khuôn Ván ép phủ phim m2 15,00 15,00 15,00
sàn mái Thép hộp m 0,673 0,673 0,673
60 x 120 x 3mm
Thép hộp m 1,733 1,733 1,733
50x50x3mm
Giáo công cụ bộ 0,340 0,340 0,340
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0 /7 công 34,50 38,00 41,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8942 Ván Vật liệu
khuôn Ván ép phủ phim m2 10,50 10,50 10,50
tường Thép hộp m 1,302 1,302 1,302
60x120x3mm
Thép hộp m 1,548 1,548 1,548
50x50x3mm
Cột chống thép ống kg 2,137 2,137 2,137
Que hàn kg 21,51 21,51 21,51
Bulông M16 cái 43,00 43,00 43,00
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76
Máy thi công
Máy hàn 23KW ca 5,370 5,370 5,370
Máy cắt uốn ca 1,490 1,490 1,490
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89430 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8943 Ván Vật liệu
khuôn xà Ván ép phủ phim m2 15,00 15,00 15,00
dầm, Thép hộp m 0,807 0,807 0,807
giằng 60 x 120 x 3mm
Thép hộp m 2,080 2,080 2,080
50 x 50 x 3mm
Thép hộp m 2,222 2,222 2,222
80 x 100 x 3mm
Thép hộp m 3,333 3,333 3,333
40 x 60 x 3mm
Giáo công cụ bộ 0,400 0,400 0,400
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 37,50 41,50 45,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8944 Ván Vật liệu
khuôn cột Ván ép phủ phim m2 10,50 10,50 10,50
vuông, Thép hộp m 1,778 1,778 1,778
chữ nhật 60 x 120 x 3mm
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Thép hộp m 1,720 1,720 1,720
50 x 50 x 3mm
Cột chống thép ống kg 2,495 2,495 2,495
Que hàn kg 21,51 21,51 21,51
Bulông M16 cái 43,00 43,00 43,00
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 5,370 5,370 5,370
Máy cắt uốn 5kW ca 1,490 1,490 1,490
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89500 VÁN KHUÔN NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG
HỆ GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8951 Ván Vật liệu
khuôn Ván khuôn nhựa m2 3,500 3,500 3,500
sàn mái Khung xương (nhôm) kg 12,00 12,00 12,00
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cột chống thép ống kg 36,15 36,15 36,15
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 19,50 21,50 23,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89520 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8952 Ván Vật liệu
khuôn Ván khuôn nhựa m2 3,000 3,000 3,000
tường
Khung xương
kg 12,65 12,65 12,65
(nhôm)
Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89530 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8953 Ván Vật liệu
khuôn xà Ván khuôn nhựa m2 3,500 3,500 3,500
dầm, Khung xương
giằng kg 15,05 15,05 15,05
(nhôm)
Cột chống thép ống kg 39,61 39,61 39,61
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 21,45 23,64 26,00
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8954 Ván Vật liệu
khuôn Ván khuôn nhựa m2 3,000 3,000 3,000
cột Khung xương
vuông, kg 13,73 13,73 13,73
(nhôm)
chữ nhật
Cột chống thép ống kg 38,13 38,13 38,13
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89800 VÁN KHUÔN NHỰA, KHUNG THÉP HÌNH, GIÁO CÔNG CỤ
KẾT HỢP CỘT CHỐNG GIÁO ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.
AF.89810 VÁN KHUÔN SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8981 Ván Vật liệu
khuôn Ván khuôn nhựa m2 3,500 3,500 3,500
sàn mái Thép hộp m 0,673 0,673 0,673
60 x 120 x 3mm
Thép hộp m 1,733 1,733 1,733
50 x 50 x 3mm
Giáo công cụ bộ 0,340 0,340 0,340
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0 /7 công 34,50 38,00 41,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8982 Ván Vật liệu
khuôn Ván khuôn nhựa m2 3,000 3,000 3,000
tường Thép hộp m 1,302 1,302 1,302
60 x 120 x 3mm
Thép hộp m 1,548 1,548 1,548
50 x 50 x 3mm
Cột chống thép ống kg 2,137 2,137 2,137
Que hàn kg 21,51 21,51 21,51
Bulông M16 cái 43,00 43,00 43,00
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 20,47 22,50 24,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 5,370 5,370 5,370
Máy cắt uốn 5 kW ca 1,490 1,490 1,490
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89830 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8983 Ván Vật liệu
khuôn xà Ván khuôn nhựa m2 3,500 3,500 3,500
dầm, Thép hộp m 0,807 0,807 0,807
giằng 60 x 120 x 3mm
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Thép hộp m 2,080 2,080 2,080
50 x 50 x 3mm
Thép hộp m 2,222 2,222 2,222
80 x 100 x 3mm
Thép hộp m 3,333 3,333 3,333
40 x 60 x 3mm
Giáo công cụ bộ 0,400 0,400 0,400
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 37,50 41,50 45,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3AF.89840 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AF.8984 Ván Vật liệu
khuôn Ván khuôn nhựa m2 3,000 3,000 3,000
cột Thép hộp m 1,778 1,778 1,778
vuông, 60 x 120 x 3mm
chữ nhật
Thép hộp m 1,720 1,720 1,720
50 x 50 x 3mm
Cột chống thép ống kg 2,495 2,495 2,495
Que hàn kg 21,51 21,51 21,51
Bulông M16 cái 43,00 43,00 43,00
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 22,52 24,75 27,25
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 5,370 5,370 5,370
Máy cắt uốn 5 kW ca 1,490 1,490 1,490
Vận thăng lồng 3 t ca 0,120 0,250 0,310
Cần trục tháp 25 t ca 0,120 0,250 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,310
Máy khác % 2 2 2
1 2 3PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG
I- THUYẾT MINH CHUNG
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông loại thông thường trong các bảng ở điểm 1, mục II. Trên cơ sở các bảng này, định mức dự toán cấp phối vật liệu một số loại bê tông đặc biệt được điều chỉnh như nội dung trong điểm 2, mục II.
- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500 và 600 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150x150x150 mm theo TCVN 3118-1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150x300 mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:
Cường độ mẫu trụ,
80 120 160 200 250 300 350 daN/cm2
Cường độ mẫu lập
100 150 200 250 300 350 400 phương, daN/cm2
- Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.
- Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (d max) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây:
+ Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.
+ Không vượt quá 1/3 chiều dầy tấm, bản bê tông cần đổ.
+ Không vượt quá 2/3 kích thước thông thủy giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.
+ Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông sử dụng công nghệ bơm).
- Trong các bảng định mức dự toán cấp phối có ghi phụ gia thì đó là yêu cầu sử dụng bắt buộc. Lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được quy định cụ thể như sau:
+ Phụ gia dẻo hóa: giảm nước trộn 5 ÷ 10%, lượng phụ gia dùng tính bằng 0,5 ÷ 0,8% khối lượng xi măng.
+ Phụ gia siêu dẻo: giảm nước trộn 12 ÷ 20%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5 ÷ 1% khối lượng xi măng.
+ Phụ gia Poly (Polycarboxylate): giảm nước trộn 21 ÷ 30%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5 ÷ 1,5% khối lượng xi măng.
- Trường hợp sử dụng sỏi làm cốt liệu thay cho cốt liệu là đá dăm trong định mức cấp phối một số loại bê tông thông thường thì mức hao phí của loại cốt liệu thay thế và các vật liệu khác trong cấp phối có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng trong mục II.
II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 BÊ TÔNG
BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG
1.1. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30
1.1.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm
1.1.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)
Thành Mác bê tông
Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C211 Xi măng kg 220 269 317 364 411 458 495
Cát vàng m3 0,537 0,524 0,513 0,503 0,492 0,480 0,479
Đá dăm m3 0,884 0,864 0,846 0,828 0,811 0,792 0,790
Nước lít 185 185 185 185 185 185 175
Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia
hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C212 Xi măng kg 208 255 300 344 389 421 467
3
Cát vàng m 0,547 0,536 0,524 0,514 0,504 0,500 0,493
Thành Mác bê tông
Mã Đơn
phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
Đá dăm m3 0,900 0,883 0,864 0,848 0,831 0,824 0,813
Nước lít 175 175 175 175 175 170 165
Dẻo Dẻo
Phụ gia
hóa hóa
1 2 3 4 5 6 71.1.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm ]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C213 Xi măng kg 196 239 283 324 366 408 466
Cát vàng m3 0,556 0,547 0,537 0,526 0,517 0,507 0,494
3
Đá dăm m 0,903 0,887 0,871 0,855 0,838 0,823 0,801
Nước lít 164 165 165 165 165 165 165
Dẻo Dẻo
Phụ gia
hóa hóa
1 2 3 4 5 6 71.1.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C214 Xi măng kg 184 224 266 304 343 383 437
Cát vàng m3 0,566 0,557 0,548 0,539 0,529 0,520 0,507
Đá dăm m3 0,920 0,904 0,889 0,874 0,859 0,844 0,823
Nước lít 154 154 154 155 155 155 155
Dẻo
Phụ gia
hóa
1 2 3 4 5 6 71.1.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm 1.1.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C221 Xi măng kg 229 281 331 380 422 471 523
Cát vàng m3 0,528 0,516 0,505 0,493 0,486 0,474 0,465
Đá dăm m3 0,870 0,851 0,831 0,813 0,799 0,782 0,767
Nước lít 193 193 193 193 190 190 185
Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia
hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C222 Xi măng kg 217 266 314 360 400 433 481
Cát vàng m3 0,539 0,527 0,516 0,505 0,498 0,494 0,487
Đá dăm m3 0,887 0,868 0,850 0,832 0,820 0,814 0,801
Nước lít 183 183 183 183 180 175 170
Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia
hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C223 Xi măng kg 205 250 296 340 384 421 481
Cát vàng m3 0,549 0,538 0,527 0,517 0,507 0,500 0,487
Thành Mác bê tông
Mã Đơn
phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
Đá dăm m3 0,890 0,873 0,856 0,839 0,823 0,812 0,790
Nước lít 172 173 173 173 173 170 170
Dẻo Dẻo
Phụ gia
hóa hóa
1 2 3 4 5 6 71.1.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C224 Xi măng kg 193 236 279 320 362 396 452
Cát vàng m3 0,559 0,549 0,539 0,528 0,519 0,513 0,500
3
Đá dăm m 0,906 0,890 0,874 0,859 0,843 0,833 0,812
Nước lít 162 162 162 163 163 160 160
Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa
1 2 3 4 5 6 71.1.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm
1.1.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C231 Xi măng kg 238 291 343 394 433 471 523
Cát vàng m3 0,521 0,509 0,497 0,485 0,479 0,474 0,465
Đá dăm m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,790 0,782 0,767
Nước lít 200 200 200 200 195 190 185
Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia
hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C232 Xi măng kg 227 278 327 376 411 458 509
Cát vàng m3 0,530 0,518 0,507 0,496 0,492 0,480 0,472
Đá dăm m3 0,873 0,854 0,835 0,817 0,810 0,792 0,779
Nước lít 191 191 191 191 185 185 180
Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C233 Xi măng kg 215 263 310 356 400 433 481
3
Cát vàng m 0,541 0,529 0,518 0,508 0,498 0,494 0,487
Đá dăm m3 0,877 0,860 0,841 0,824 0,808 0,802 0,790
Nước lít 180 181 181 181 180 175 170
Phụ gia Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C234 Xi măng kg 203 247 293 336 379 396 452
Cát vàng m3 0,551 0,540 0,529 0,519 0,509 0,513 0,500
3
Đá dăm m 0,894 0,877 0,860 0,843 0,827 0,833 0,812
Nước lít 170 170 170 171 171 160 160
Phụ gia Dẻo hóa Siêu dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm
1.1.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C241 Xi măng kg 238 291 343 394 444 471 523
3
Cát vàng m 0,521 0,509 0,497 0,485 0,473 0,474 0,465
Đá dăm m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,780 0,782 0,767
Nước lít 200 200 200 200 200 190 185
Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia Poly
hóa hóa hóa hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C242 Xi măng kg 236 289 341 392 422 458 509
3
Cát vàng m 0,522 0,510 0,498 0,487 0,486 0,480 0,472
Đá dăm m3 0,860 0,840 0,820 0,801 0,799 0,792 0,779
Nước lít 199 199 199 199 190 185 180
Dẻo Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia
hóa hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí
C243 Xi măng kg 224 274 324 372 400 433 481
3
Cát vàng m 0,532 0,521 0,509 0,498 0,498 0,494 0,487
Đá dăm m3 0,865 0,845 0,827 0,809 0,808 0,802 0,790
Nước lít 188 189 189 189 180 175 170
Dẻo Siêu
Phụ gia
hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí
C244 Xi măng kg 212 260 306 351 378 408 452
3
Cát vàng m 0,543 0,531 0,520 0,510 0,510 0,507 0,500
Đá dăm m3 0,881 0,863 0,845 0,828 0,828 0,822 0,812
Nước lít 178 178 178 179 170 165 160
Dẻo Siêu SiêuPhụ gia
hóa dẻo dẻo 1 2 3 4 5 6 7
1.1.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm
1.1.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí
C251 Xi măng kg 238 291 343 394 433 471 523
Cát vàng m3 0,521 0,509 0,497 0,485 0,479 0,474 0,465
Đá dăm m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,790 0,782 0,767
Nước lít 200 200 200 200 195 190 185
Siêu Siêu Siêu Siêu
Phụ gia Poly Poly Poly
dẻo dẻo dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C252 Xi măng kg 238 291 343 394 422 458 509
Cát vàng m3 0,521 0,509 0,497 0,485 0,486 0,480 0,472
Đá dăm m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,799 0,792 0,779
Nước lít 200 200 200 200 190 185 180
Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia Poly Poly
hóa hóa hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C253 Xi măng kg 226 277 326 375 411 458 495
Cát vàng m3 0,530 0,519 0,508 0,497 0,492 0,480 0,479
Đá dăm m3 0,874 0,843 0,824 0,806 0,798 0,781 0,779
Nước lít 190 190 190 190 185 185 175
Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia Poly
hóa hóa hóa hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400
hao phí
C254 Xi măng kg 222 271 320 368 389 421 467
3
Cát vàng m 0,534 0,523 0,512 0,501 0,504 0,500 0,493
3
Đá dăm m 0,868 0,850 0,830 0,813 0,818 0,812 0,801
Nước lít 186 186 186 187 175 170 165
Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia Poly Poly
hóa hóa hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 71.1.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm
1.1.6.1. Đá d max = 20mm
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 250 300
C261 Xi măng kg 394 444
Cát vàng m3 0,485 0,473
Đá dăm m3 0,798 0,780
Nước lít 200 200
Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo
1 21.1.6.2. Đá d max = 40mm
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 250 300
C262 Xi măng kg 384 433
Cát vàng m3 0,491 0,479
Đá dăm m3 0,797 0,779
Nước lít 195 195
Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo
1 21.2. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40
1.2.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm
1.2.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C311 Xi măng kg 220 262 304 345 389 429 450 490 558
3
Cát vàng m 0,537 0,526 0,516 0,507 0,497 0,488 0,490 0,485 0,475
Đá dăm m3 0,884 0,867 0,851 0,835 0,819 0,803 0,806 0,797 0,784
Nước lít 185 185 185 185 185 185 175 170 160
Dẻo Siêu
Phụ gia Poly Poly
hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C312 Xi măng kg 208 247 288 326 368 395 425 475 558
Cát vàng m3 0,547 0,538 0,527 0,518 0,509 0,506 0,503 0,491 0,475
Đá dăm m3 0,900 0,885 0,869 0,855 0,838 0,834 0,828 0,810 0,784
Nước lít 175 175 175 175 175 170 165 165 160
Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia Poly
hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C313 Xi măng kg 196 232 271 308 346 383 424 461 540
3
Cát vàng m 0,556 0,548 0,539 0,530 0,521 0,513 0,503 0,498 0,483
Đá dăm m3 0,903 0,889 0,875 0,861 0,847 0,832 0,817 0,809 0,785
Nước lít 164 165 165 165 165 165 165 160 155
Dẻo Siêu
Phụ gia Poly
hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
C314 Xi măng kg 184 218 255 289 325 360 398 445 539
3
Cát vàng m 0,566 0,558 0,550 0,542 0,533 0,525 0,516 0,506 0,483
3
Đá dăm m 0,920 0,906 0,893 0,880 0,866 0,854 0,838 0,821 0,786
Nước lít 154 154 154 155 155 155 155 155 155
Dẻo Siêu
Phụ gia
hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm
1.2.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm) Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
C321 Xi măng kg 229 273 317 361 399 441 477 490 558
Cát vàng m3 0,528 0,518 0,508 0,498 0,491 0,480 0,476 0,485 0,475
Đá dăm m3 0,870 0,854 0,836 0,820 0,809 0,792 0,785 0,797 0,784
Nước lít 193 193 193 193 190 190 185 170 160
Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia Poly
hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
C322 Xi măng kg 217 259 301 341 378 407 438 490 558
Cát vàng m3 0,539 0,528 0,519 0,509 0,503 0,500 0,496 0,485 0,475
Đá dăm m3 0,887 0,871 0,855 0,839 0,828 0,824 0,818 0,797 0,784
Nước lít 183 183 183 183 180 175 170 170 160
Dẻo Siêu
Phụ gia Poly Poly
hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
C323 Xi măng kg 205 244 284 322 363 395 438 475 558
Cát vàng m3 0,549 0,540 0,530 0,521 0,512 0,506 0,496 0,491 0,475
Đá dăm m3 0,890 0,876 0,861 0,845 0,830 0,822 0,806 0,798 0,772
Nước lít 172 173 173 173 173 170 170 165 160
Dẻo Siêu
Phụ gia Poly
hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
C324 Xi măng kg 193 229 268 304 341 372 412 461 540
Cát vàng m3 0,559 0,550 0,542 0,532 0,524 0,519 0,509 0,498 0,483
3
Đá dăm m 0,906 0,893 0,879 0,865 0,851 0,842 0,827 0,809 0,785
Nước lít 162 162 162 163 163 160 160 160 155
Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia Poly
hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm
1.2.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm) Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
C331 Xi măng kg 238 283 329 374 410 441 477 490 558
Cát vàng m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,485 0,480 0,476 0,485 0,475
Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,798 0,792 0,785 0,797 0,784
Nước lít 200 200 200 200 195 190 185 170 160
Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia Poly Poly
hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C332 Xi măng kg 226 269 313 356 389 430 464 504 558
3
Cát vàng m 0,530 0,521 0,511 0,501 0,497 0,488 0,482 0,477 0,475
Đá dăm m3 0,874 0,858 0,842 0,825 0,819 0,802 0,796 0,786 0,784
Nước lít 190 190 190 190 185 185 180 175 160
Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia Poly Poly
hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C333 Xi măng kg 215 256 297 337 368 407 438 475 558
3
Cát vàng m 0,541 0,531 0,521 0,512 0,509 0,500 0,496 0,491 0,475
Đá dăm m3 0,877 0,863 0,847 0,831 0,826 0,812 0,806 0,798 0,772
Nước lít 180 180 180 180 175 175 170 165 160
Dẻo Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia Poly
hóa hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C334 Xi măng kg 203 241 281 318 358 384 425 461 540
3
Cát vàng m 0,551 0,542 0,532 0,524 0,515 0,512 0,503 0,498 0,483
Đá dăm m3 0,894 0,879 0,864 0,851 0,836 0,832 0,816 0,809 0,785
Nước lít 170 170 170 170 170 165 165 160 155
Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia Poly
hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm
1.2.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C341 Xi măng kg 238 283 329 374 420 441 477 490 558
3
Cát vàng m 0,521 0,511 0,500 0,490 0,478 0,480 0,476 0,485 0,475
Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,789 0,792 0,785 0,797 0,784
Nước lít 200 200 200 200 200 190 185 170 160
Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia Poly Poly Poly
hóa hóa hóa hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C342 Xi măng kg 236 280 326 370 399 430 464 504 558
3
Cát vàng m 0,523 0,513 0,502 0,492 0,491 0,488 0,482 0,477 0,475
Đá dăm m3 0,861 0,845 0,827 0,811 0,809 0,802 0,796 0,786 0,784
Nước lít 198 198 198 198 190 185 180 175 160
Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia Poly Poly
hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C343 Xi măng kg 224 267 310 352 378 407 438 475 558
3
Cát vàng m 0,563 0,522 0,512 0,503 0,503 0,500 0,496 0,491 0,475
Đá dăm m3 0,865 0,849 0,832 0,816 0,816 0,812 0,806 0,798 0,772
Nước lít 188 189 189 189 180 175 170 165 160
Dẻo Siêu Siêu Siêu
Phụ gia Poly
hóa dẻo dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C344 Xi măng kg 212 253 294 333 358 384 425 461 540
3
Cát vàng m 0,543 0,533 0,523 0,514 0,515 0,512 0,503 0,498 0,483
Đá dăm m3 0,881 0,866 0,850 0,835 0,836 0,832 0,816 0,809 0,785
Nước lít 178 178 178 179 170 165 165 160 155
Dẻo Siêu Siêu Siêu
Phụ gia Poly
hóa dẻo dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm
1.2.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C351 Xi măng kg 238 283 329 374 410 441 477 490 558
Cát vàng m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,485 0,480 0,476 0,485 0,475
Đá dăm m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,798 0,792 0,785 0,797 0,784
Nước lít 200 200 200 200 195 190 185 170 160
Siêu Siêu Siêu Siêu Siêu
Phụ gia Poly Poly Poly Poly
dẻo dẻo dẻo dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C352 Xi măng kg 238 283 329 374 399 430 464 504 558
3
Cát vàng m 0,521 0,511 0,500 0,490 0,491 0,488 0,482 0,477 0,475
3
Đá dăm m 0,858 0,842 0,823 0,806 0,809 0,802 0,796 0,786 0,784
Nước lít 200 200 200 200 190 185 180 175 160
Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu
Phụ gia Poly Poly Poly Poly
hóa hóa hóa hóa dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C353 Xi măng kg 226 269 313 356 389 430 450 475 558
3
Cát vàng m 0,530 0,521 0,511 0,501 0,497 0,488 0,490 0,491 0,475
3
Đá dăm m 0,862 0,845 0,829 0,813 0,807 0,791 0,795 0,798 0,772
Nước lít 190 190 190 190 185 185 175 165 160
Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia Poly Poly Poly
hóa hóa hóa hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 91.2.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm ]
Thành Mác bê tông Mã Đơn phần
hiệu vị 150 200 250 300 350 400 450 500 600
hao phí
C354 Xi măng kg 222 264 307 348 368 395 425 461 540
3
Cát vàng m 0,534 0,525 0,515 0,505 0,509 0,506 0,503 0,498 0,483
3
Đá dăm m 0,868 0,853 0,835 0,820 0,826 0,822 0,816 0,809 0,785
Nước lít 186 186 186 187 175 170 165 160 155
Dẻo Siêu Siêu
Phụ gia Poly Poly
hóa dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1.2.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm1.2.6.1. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 300 350 400
C361 Xi măng kg 374 420 465
Cát vàng m3 0,490 0,478 0,468
Đá dăm m3 0,806 0,789 0,771
Nước lít 200 200 200
Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo
1 2 31.2.6.2. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 300 350 400
C362 Xi măng kg 365 410 453
Cát vàng m3 0,495 0,485 0,474
Đá dăm m3 0,804 0,787 0,770
Nước lít 195 195 195
Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo
1 2 31.3. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95
1.3.1. Độ sụt 12 ± 2 cm, đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 150 200 250 300 350 400 450
C411 Xi măng kg 178 198 225 248 273 300 329
Xi lò cao S95 kg 76 85 97 106 117 128 140
Cát vàng m3 0,667 0,628 0,604 0,586 0,564 0,548 0,526
Đá dăm m3 0,742 0,757 0,754 0,751 0,757 0,749 0,743
Nước lít 173 169 170 172 171 169 172
Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu Siêu Siêu
Phụ gia
hóa hóa hóa dẻo dẻo dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 71.3.2. Độ sụt 14 ± 2 cm, đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 200 250 300 350 400 450 500
C412 Xi măng kg 190 232 259 283 309 335 349
Xi lò cao S95 kg 81 99 111 121 132 143 149
Cát vàng m3 0,611 0,598 0,572 0,553 0,538 0,520 0,523
Đá dăm m3 0,818 0,746 0,750 0,748 0,752 0,749 0,744
Nước lít 166 176 177 175 170 169 166
Dẻo Dẻo Siêu Siêu Siêu Siêu Siêu
Phụ gia
hóa hóa dẻo dẻo dẻo dẻo dẻo
1 2 3 4 5 6 71.3.3. Độ sụt 16 ± 2 cm, đá d max = 20mm
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 300 350 400 450 500
C413 Xi măng kg 266 287 320 345 362
Xi lò cao S95 kg 114 123 137 148 155
Cát vàng m3 0,556 0,537 0,521 0,522 0,518
Đá dăm m3 0,788 0,780 0,756 0,752 0,745
Nước lít 171 178 179 160 147
Siêu Siêu Siêu Siêu Siêu
Phụ gia
dẻo dẻo dẻo dẻo dẻo
1 2 3 4 51.3.4. Độ sụt 19 ± 1 cm, đá d max = 20mm
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 400 450 500 550
C414 Xi măng kg 322 346 366 375
Xi lò cao S95 kg 131 148 156 161
Cát vàng m3 0,529 0,519 0,501 0,500
Đá dăm m3 0,743 0,736 0,733 0,730
Nước lít 168 160 167 132
Phụ gia Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo Siêu dẻo
1 2 3 41.3.5. Độ xòe 60 ÷ 70 cm, đá d max = 10mm
Mã Thành phần Đơn Mác bê tông
hiệu hao phí vị 350 400 450 500 550
C415 Xi măng kg 336 372 375 393 471
Xi lò cao S95 kg 144 160 161 168 202
Cát vàng m3 0,595 0,579 0,567 0,537 0,486
Đá dăm m3 0,739 0,717 0,698 0,702 0,724
Nước lít 167 166 167 172 147Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu
Phụ gia
dẻo dẻo dẻo dẻo dẻo 1 2 3 4 5
BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT
2.1. Bê tông chống thấm nước (E0000)
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có các mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát tăng thêm 12%
- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.
Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.
2.2. Bê tông cát mịn (F0000)
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát giảm đi 12%
- Lượng đá tăng lên tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm và xi măng tăng.
2.3. Bê tông chịu uốn (sử dụng làm đường, sân bãi) (G0000)
Định mức cấp phối cho bê tông chịu uốn mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát tăng thêm 12%
- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng cát và xi măng tăng.
2.4. Bê tông không co ngót (H0000)
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa tính theo định mức quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.
- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.
Chương VII CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:
- Định mức sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ áp dụng cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường và được định mức cho ba nhóm công việc sau:
+ Đổ bê tông.
+ Gia công, lắp dựng cốt thép.
+ Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.
- Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông).
- Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn trại hiện trường. Trường hợp đổ bằng thủ công, trong đó vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.
- Công việc gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.
AG.11000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG
SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện.
AG.11100 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỌC CỪ
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Cọc, cột Cọc cừ
hiệu vị
AG.111 Bê tông cọc, cột Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,015 1,015
Vật liệu khác % 0,5 0,5
AG.111 Bê tông cọc cừ Nhân công 3,0/7 công 1,37 2,44
Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,120
10 20AG.11200 BÊ TÔNG XÀ DẦM
AG.11300 BÊ TÔNG PA NEN
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Xà Pa nen
hiệu xây dựng phí vị dầm 3 mặt 4 mặt
AG.112 Bê tông xà dầm Vật liệu
Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 1,33 1,73 2,24
AG.113 Bê tông pa nen Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,089 0,089
10 10 20AG.11400 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT, LANH TÔ, LÁ CHỚP, NAN
HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN, HÀNG RÀO, LAN CAN
Đơn vị tính: 1m3
Tấm
Cửa sổ đan, Hàng
Công tác Thành phần Đơn Nan Lá trời,
Mã hiệu mái rào, lan
xây dựng hao phí vị hoa chớp con
hắt, can
sơn
lanh tô
AG.114 Bê tông Vật liệu
tấm đan, Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015 1,015 1,015
mái hắt, Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
lanh tô, Nhân công
lá chớp, công 1,93 2,98 2,18 2,35 2,15
3/7
nan hoa,
Máy thi công
cửa sổ
trời, con
sơn, Máy trộn
ca 0,095 0,095 0,095 0,095 0,095
hàng rào, 250l
lan can
10 20 30 40 50AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Ống Ống buy (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị cống D ≤ 70 D > 70
AG.115 Bê tông Vật liệu
ống cống Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
AG.116 Bê tông Nhân công 3,5/7 công 1,68 2,04 1,87
ống buy Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095
10 10 20AG.11800 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN NGĂN BA LÁT, BÊ TÔNG
KẾT CẤU CẦU KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Bản
Công tác Đơn Bản mặt Kết cấu
Mã hiệu Thành phần hao phí ngăn
xây dựng vị cầu cầu khác
ba látAG.118 Bê tông bản Vật liệu
mặt cầu, bản Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
ngăn ba lát
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 2,24 2,49 2,14
Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,18 0,18 0,18
10 20 30AG.11900 BÊ TÔNG CỤC LẤP SÔNG, KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI,
THÙNG CHÌM
Đơn vị tính: 1m3
Khối chắn
Công tác Đơn Cục lấp Thùng
Mã hiệu Thành phần hao phí sóng các
xây dựng vị sông chìm
loạiAG.119 Bê tông cục Vật liệu
lấp sông, Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
khối chắn Vật liệu khác % 0,5 1,0 2,0
sóng các Nhân công 3,5/7 công 1,51 1,92 2,05
loại, thùng
Máy thi công
chìm
Máy trộn 250 l ca 0,095 0,095 0,095
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,095 0,095 0,180
10 20 30AG.12000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN
TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)
AG.12200 BÊ TÔNG DẦM CẦU ĐỔ BẰNG XE BƠM BÊ TÔNG, CẨU
CHUYỂN DẦM VỀ BÃI TRỮ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cẩu chuyển dầm từ vị trí đổ đến bãi trữ cự ly 200m, xếp dầm vào bãi trữ.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Dầm Dầm
Thành phần hao phí Dầm I, T
hiệu xây dựng vị hộp bảnAG.122 Bê tông dầm Vật liệu
cầu đổ bằng Vữa bê tông m3 1,015 1,015 1,015
xe bơm bê
Vật liệu khác % 1 1 1
tông, cẩu
chuyển dầm Nhân công 3,5/7 công 2,27 2,48 1,58
về bãi trữ Máy thi công
Mã Công tác Đơn Dầm Dầm
Thành phần hao phí Dầm I, T
hiệu xây dựng vị hộp bản
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,035 0,040 0,035
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180 0,220 0,160
Máy đầm cạnh 1 kW ca 0,270 0,330 0,240
Cổng trục 60 t ca 0,030 0,036 0,026
Máy khác % 0,5 0,5 0,5
10 20 30Ghi chú: Trường hợp cẩu chuyển dầm cầu Super T dài 38,3 m thì sử dụng cổng trục 90t thay cho cổng trục 60t.
AG.13000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AG.13100 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đường kính cốt thép ( mm)
hiệu xây dựng phí vị ≤ 10 ≤ 18 >18
AG.131 Cốt thép Vật liệu
cột, cọc, Thép tròn kg 1005 1020 1020
cừ, xà dầm, Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
giằng Que hàn kg - 4,7 4,7
Nhân công 3,5/7 công 13,54 7,19 6,59
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,133 1,093
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,4 0,32 0,16
11 21 31AG.13200 CỐT THÉP PA NEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO, CỬA SỔ, LÁ
CHỚP, NAN HOA, CON SƠN
Đơn vị tính: 1 tấn
Pa nen Tấm đan,
Đường kính cốt hàng rào,
Công tác Thành phần Đơn thép cửa sổ, Mã hiệu
xây dựng hao phí vị lá chớp,
≤ 10 > 10 nan hoa,
mm mm con sơnAG.132 Cốt thép pa Vật liệu
nen Thép tròn kg 1005 1020 1020
Dây thép kg 16,07 9,280 16,07
AG.132 Tấm đan, Que hàn kg - 4,62 -
hàng rào, Nhân công 3,5/7 công 20,30 12,09 16,25
cửa sổ, lá Máy thi công
chớp, nan Máy hàn 23 kW ca - 2,127 -
hoa, con
sơn Máy cắt uốn 5 kW ca 0,480 0,320 0,400
11 21 31AG.13300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đường kính cốt thép ( mm)
hiệu xây dựng phí vị ≤ 10 ≤ 18 > 18
AG.133 Cốt thép Vật liệu
ống cống, Thép tròn kg 1005 1020 1020
ống buy Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 9,5 9,5
Nhân công 3,5/7 công 22,59 12,58 10,48
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 2,289 2,209
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
11 21 31AG.13400 CỐT THÉP DẦM CẦU
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí ( mm)
xây dựng vị
≤ 18 > 18
AG.134 Cốt thép Vật liệu
dầm cầu Thép tròn kg 1020 1020
Dây thép kg 9,280 7,850
Que hàn kg 5,083 6,931
Nhân công 3,5/7 công 7,29 3,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,225 1,612
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,210 0,140
21 31Ghi chú: Trường sử dụng cổng trục để di chuyển lồng thép dầm cầu từ vị trí gia công vào bệ đúc vào bệ đúc thì bổ sung hao phí cổng trục 60T bằng 0,11ca/tấn.
AG.13510 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Kéo sau Kéo trước xây dựng vị AG.135 Cáp thép dự ứng Vật liệu
lực dầm cầu Cáp thép kg 1025 1050
Đá cắt viên 6,70 6,70
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,0/7 công 23,80 20,40
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,140 0,120
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Kéo sau Kéo trước
xây dựng vị
Tời điện 5 t ca 0,350 0,300
Máy cắt cáp 10 kW ca 2,800 2,200
Máy luồn cáp 15 kW ca 6,500 -
Máy bơm nước 20kW ca 1,150 -
Máy nén khí 600m3/h ca 0,750 -
Kích 250 t ca 3,100 2,800
Kích 500 t ca 3,100 2,800
Pa lăng xích 3 t ca 4,200 -
Máy khác % 1,5 1,5
11 12AG.13530 LẮP ĐẶT NEO CÁP DỰ ỨNG LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra, lắp đặt neo, bôi mỡ bảo vệ đầu neo, lắp chụp cốc nhựa, chèn, trát vữa không co ngót bảo vệ đầu neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).
Đơn vị tính: 1 đầu neo
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
xây dựng
AG.135 Lắp neo cáp Vật liệu
dự ứng lực Đầu neo kéo cái 1,000
Côn nhựa cái 1,000
Cốc nhựa cái 1,000
Mỡ trung tính kg 0,050
Vữa không co ngót kg 0,220
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 0,25
31Ghi chú: Công tác tháo đầu neo cáp được tính với định mức hao phí nhân công nhân hệ số 0,2.
AG.13550 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC CỌC BÊ TÔNG 50x50cm (KÉO TRƯỚC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cẩu lắp cuộn cáp vào lồng ra cáp, lắp nêm neo, nêm kích, rải và luồn cáp, đo cắt và kéo cáp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Đơn
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
vị
AG.135 Cáp thép dự ứng Vật liệu
lực cọc bê tông Cáp thép kg 1.100
50x50cm
Đá cắt viên 4,810
(kéo trước)
Khí gas kg 6,084
Ô xy chai 3,082
Nêm neo cáp bộ 3,977
Nêm kích bộ 0,062
Gỗ kê chèn m3 0,013
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,5/7 công 15,75
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,093
Máy cắt cáp 10 kW ca 2,800
Hệ kích thủy lực 25 t ca 0,280
Máy khác % 2
51Ghi chú: Hệ kích thủy lực 25T gồm máy bơm dầu kèm theo.
AG.13600 CỐT THÉP THÙNG CHÌM
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
≤ ≤
hiệu xây dựng hao phí vị >18mm
10mm 18mmAG.136 Cốt thép thùng Vật liệu
chìm Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,820 4,820
Nhân công 3,5/7 công 12,76 10,59 8,74
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,120 1,120
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
10 20 30AG.13700 CỐT THÉP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1 tấn
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
≤ ≤ >
hiệu xây dựng hao phí vị
10mm 18mm 18mm
AG.137 Cốt thép khối Vật liệu
chắn sóng các Thép tròn kg 1.005 1.020 1.020
loại
Dây thép kg 16,07 9,280 7,850
Que hàn kg - 4,82 4,82
Nhân công 3,5/7 công 13,97 9,45 7,61
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca - 1,210 1,210
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,320 0,160
10 20 30AG.20000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI 3D-SG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, trộn vữa rải lớp bê tông lót chân tường, cắt tấm 3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, xử lý các mối, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm 3D, trộn vữa bê tông, phun vữa bê tông tường, trần, đổ bê tông sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (công tác lắp đặt đường ống công trình, lắp đặt điện chưa tính trong định mức).
Công tác trát vữa xi măng áp dụng định mức trát tường, trần tại chương công tác hoàn thiện.
AG.21100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG
Đơn vị tính: m2
Tấm tường 3D-SG
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí chiều dày lõi mốp (xốp)
xây dựng vị
5cm 10cm 15cm
AG.211 Lắp dựng Vật liệu
tấm tường Tấm tường D5 m2 1,060 - -
3D-SG Tấm tường D10 m2 - 1,060 -
Tấm tường D15 m2 - - 1,060
Tấm lưới nối D5 m 2,260 - -
Tấm lưới nối D10 m - 2,260 -
Tấm lưới nối D15 m - 2,260
Vữa bê tông đá 0.5x1
m3 0,051 0,051 0,051
M100
Kẽm buộc 1mm kg 0,0902 0,0902 0,0902
Thép hình kg 0,200 0,200 0,200
Thép hộp 50x100 m 0,014 0,014 0,014
Thép ống Φ42-49 m 0,069 0,069 0,069
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5
Tấm tường 3D-SG
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí chiều dày lõi mốp (xốp)
xây dựng vị
5cm 10cm 15cm
Nhân công
Nhân công 3,5/7 công 0,78 0,80 0,82
Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,012 0,020 0,020
Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,014 0,014 0,014
Máy khác % 3 3 3
11 21 31AG.21200 LẮP DỰNG TẤM SÀN
Đơn vị tính: m2
Tấm sàn 3D-SG
Mã Công tác Đơn chiều dày lõi mốp
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị (xốp)
5cm 10cm 15cm
AG.212 Lắp dựng Vật liệu
tấm sàn Tấm sàn D5 m2 1,060 - -
3D-SG Tấm sàn D10 m2 - 1,060 -
Tấm sàn D15 m2 - - 1,060
Tấm lưới nối D5 m 1,840 - -
Tấm lưới nối D10 m - 1,840 -
Tấm lưới nối D15 m - - 1,840
3
Vữa bê tông đá 1x1 M200 m 0,046 0,046 0,046
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 m3 0,026 0,026 0,026
Kẽm buộc 1mm kg 0,061 0,061 0,061
3
Gỗ ván m 0,0048 0,0048 0,0048
Gỗ hộp m3 0,0047 0,0047 0,0047
Thép hình kg 0,210 0,210 0,210
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5
Tấm sàn 3D-SG
Mã Công tác Đơn chiều dày lõi mốp
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị (xốp)
5cm 10cm 15cm
Nhân công
Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,15 1,20
Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,015 0,015 0,015
Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,008 0,008 0,008
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,004 0,004 0,004
Máy khác % 5 5 5
11 21 31AG.21300 LẮP DỰNG TẤM MÁI NGHIÊNG, CẦU THANG
Đơn vị tính: m2
Tấm mái 3D-SG
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí chiều dày lõi mốp (xốp)
hiệu xây dựng vị
5cm 10cm 15cmAG.213 Lắp dựng Vật liệu
tấm mái Tấm mái D5 m2 1,060 - -
3D-SG Tấm mái D10 m2
- 1,060 -
Tấm mái D15 m2 - - 1,060
Tấm lưới nối D5 m 1,840 - -
Tấm lưới nối D10 m - 1,840 -
Tấm lưới nối D15 m - - 1,840
3
Vữa bê tông đá 1x1 M200 m 0,046 0,046 0,046
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 m3 0,026 0,026 0,026
Kẽm buộc 1mm kg 0,061 0,061 0,061
Gỗ ván m3 0,0048 0,0048 0,0048
Gỗ hộp m3 0,0056 0,0056 0,0056
Thép hình kg 0,210 0,210 0,210
Tấm mái 3D-SG
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí chiều dày lõi mốp (xốp)
hiệu xây dựng vị
5cm 10cm 15cm
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5
Nhân công
Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,46 1,48
Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,016 0,016 0,016
Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,008 0,008 0,008
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,004 0,004 0,004
Máy khác % 5 5 5
11 21 31AG.22000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI, CẦU THANG V-3D
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, cắt tấm V-3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm V-3D, trộn vữa bê tông, phun vữa (2 mặt) bê tông tường, trần, đổ bê tông (2 mặt) sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AG.22100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m2
Chiều dày lõi xốp (mm)
Công tác Đơn 30 40 60 80
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
25 30 40 50AG.221 Lắp dựng Vật liệu
tấm V-3D Tấm V-3D m2 1,060 1,060 1,060 1,060
làm tường Kẽm buộc 1mm kg 0,088 0,088 0,088 0,088
Vữa bê tông đá Dmax 0,5
m3 0,062 0,075 0,101 0,127
M150
Thép hình kg 0,200 0,200 0,200 0,200
Chiều dày lõi xốp (mm)
Công tác Đơn 30 40 60 80
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
25 30 40 50
Thép hộp m 0,018 0,018 0,018 0,018
Thép ống Φ42-49 m 0,069 0,069 0,069 0,069
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 2,5
Nhân công 3,5/7 công 0,74 0,78 0,84 0,87
Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,024 0,029 0,04 0,05
3
Máy bơm vữa 6 m /h ca 0,017 0,021 0,028 0,035
Máy khác % 3 3 3 3
10 20 30 40AG.22200 LẮP DỰNG TẤM SÀN
Đơn vị tính:1m2
Chiều dày lõi xốp (mm)
Mã Công tác Đơn 30 40 60 80
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
35 40 50 60AG.222 Lắp dựng Vật liệu
tấm V-3D Tấm V-3D m2 1,060 1,060 1,060 1,060
làm sàn Kẽm buộc 1mm kg 0,061 0,061 0,061 0,061
Vữa bê tông đá Dmax 0,5
m3 0,076 0,087 0,110 0,133
M200
Thép hình kg 0,210 0,210 0,210 0,210
Gỗ ván cầu công tác m3 0,0012 0,0012 0,0012 0,0012
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 2,5
Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,12 1,21 1,27
Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,016 0,018 0,023 0,028
Chiều dày lõi xốp (mm)
Mã Công tác Đơn 30 40 60 80
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
35 40 50 60
Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,008 0,010 0,012 0,015
Máy đầm bàn 1,0 kW % 0,004 0,004 0,004 0,004
Máy khác % 5 5 5 5
10 20 30 40AG.22300 LẮP DỰNG TẤM MÁI, CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m2
Chiều dày lõi xốp (mm)
Mã Công tác Đơn 30 40 60 80
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
35 40 50 60AG.223 Lắp dựng Vật liệu
tấm V-3D Tấm V-3D m2 1,060 1,060 1,060 1,060
làm mái, Kẽm buộc 1mm kg 0,061 0,061 0,061 0,061
cầu thang Vữa bê tông đá D
max 0,5
m3 0,076 0,087 0,110 0,133
M200
Thép hình kg 0,210 0,210 0,210 0,210
Gỗ ván cầu công tác m3 0,0012 0,0012 0,0012 0,0012
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5 2,5
Nhân công 3,5/7 công 1,24 1,40 1,53 1,57
Máy thi công
Máy trộn 250 l ca 0,016 0,024 0,026 0,032
Máy bơm vữa 6 m3/h ca 0,008 0,013 0,013 0,016
Máy đầm bàn 1,0 kW % 0,004 0,004 0,004 0,004
Máy khác % 5 5 5 5
10 20 30 40AG.22400 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP V-3D TĂNG CƯỜNG GÓC TƯỜNG,
SÀN, Ô CỬA, Ô TRỐNG, CẠNH TẤM, CẦU THANG
Đơn vị tính:1m
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AG.224 Lắp dựng lưới thép Vật liệu
V-3D tăng cường góc Lưới thép V-3D tăng cường m 1,030
tường, sàn, ô cửa, ô Kẽm buộc 1mm kg 0,044
trống, cạnh tấm, cầu Vật liệu khác % 1
thang
Nhân công 3,5/7 công 0,07
10AG. 22510 LẮP DỰNG TẤM SÀN C-DECK
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ giáo công cụ, xà gồ. Lắp dựng và liên kết các tấm sàn, tháo dỡ tấm đáy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 16 ≤ 50 > 50
AG.225 Lắp dựng tấm Vật liệu
sàn C-Deck Tấm sàn C-Deck m2 100 100 100
Giáo công cụ bộ 0,340 0,340 0,340
Xà gồ gỗ 80x100mm m 13,050 13,050 13,050
Xà gồ thép
m 1,440 1,440 1,440
3x50x50mm
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 6,63 7,30 7,98
Máy thi công
Vận thăng 0,8 t ca 0,100 - -
Vận thăng lồng 3 t ca - 0,100 0,108
Công tác Đơn Chiều cao (m)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 16 ≤ 50 > 50
Cần cẩu 16 t ca 0,100 - -
Cần trục tháp 25 t ca - 0,100 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,108
Máy khác % 2 2 2
11 12 13AG.30000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
AG.31000 VÁN KHUÔN GỖ
Hướng dẫn áp dụng:
- Gỗ ván, gỗ đà nẹp trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.
- Vật liệu luân chuyển đã tính trong định mức, vật liệu làm biện pháp lắp dựng chưa tính trong định mức.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AG.31100 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Pa nen Cọc, cột hiệu xây dựng AG.311 Ván khuôn pa Vật liệu
nen Gỗ ván m3 0,083 0,083
Gỗ đà nẹp m3 0,018 0,002
AG.311 Ván khuôn Đinh kg 15,00 10,00
cọc, cột Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 29,7 28,71
11 21
AG.31200 VÁN KHUÔN XÀ, DẦM
Đơn vị tính: 100m2
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
xây dựng
AG.312 Ván khuôn xà, Vật liệu
dầm Gỗ ván m3 0,083
Gỗ nẹp, giằng chống m3 0,210
Đinh kg 4,970
Đinh đỉa cái 30,00
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 31,76
11AG.31300 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AG.313 Ván khuôn nắp Vật liệu
đan, tấm chớp Gỗ ván (cả nẹp) m3 0,123
Đinh kg 16,00
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 25,62
11AG.32000 VÁN KHUÔN THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AG.32100 VÁN KHUÔN DẦM CẦU
Đơn vị tính: 1m2
Loại dầm
Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu
xây dựng hao phí vị Dầm bản Dầm chữ Dầm hộp
T, I
AG.321 Ván khuôn Vật liệu
dầm cầu Thép tấm kg 0,425 0,510 0,354
Thép hình kg 0,305 0,396 0,487
Que hàn kg 0,130 0,165 0,210
Ô xy chai 0,023 0,018 0,029
Khí gas kg 0,046 0,036 0,058
Vật liệu khác % 3 3 3
Nhân công 4,5/7 công 0,45 0,57 0,63
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,030 0,045 0,055
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,002 0,003 0,004
Tời điện 5 t ca - 0,010 0,020
Cần cẩu 16 t ca - 0,008 -
Máy khác % 3 1,5 1,5
11 21 31AG.32200 VÁN KHUÔN CÁC LOẠI CẤU KIỆN KHÁC
Đơn vị tính: 100m2 Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AG.322 Ván khuôn các loại Vật liệu
cấu kiện khác Thép tấm kg 17,27
Thép hình kg 16,28
Que hàn kg 1,900
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 31,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,530
Máy khác % 5
11AG.32300 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị Pa nen Cọc, cột
hiệu xây dựng hao phí
AG.323 Ván khuôn Vật liệu
pa nen Thép tấm kg 34,54 34,54
Thép hình kg 16,75 13,95
AG.323 Ván khuôn Que hàn kg 1,470 1,220
cọc, cột Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,0/7 công 26,73 25,84
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,410 0,340
Máy khác % 5 5
11 21AG.32500 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AG.325 Ván khuôn nắp Vật liệu
đan, tấm chớp Thép tấm kg 23,03
Thép hình kg 13,68
Que hàn kg 1,200
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 23,06
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,330
Máy khác % 5
11AG.40000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
AG.41000 LẮP CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY
AG.41100 LẮP CỘT
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng cấu kiện ( tấn)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 2,5 ≤5 ≤7 >7
AG.411 Lắp cột Vật liệu
Dây thép kg 0,520 0,520 0,520 0,520
Sắt đệm kg 1,000 1,000 1,000 1,000
Gỗ chèn m3 0,020 0,020 0,025 0,025
Ô xy chai 0,200 0,200 0,200 0,200
Khí gas kg 0,400 0,400 0,400 0,400
Que hàn kg 1,000 1,000 1,000 1,000
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 1,04 1,17 1,58 1,69
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,050 0,070 0,090 0,140
Máy hàn 23 kW ca 0,250 0,250 0,250 0,250
11 21 31 41AG.41200 LẮP XÀ DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 1 cái
Trọng lượng cấu kiện
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (tấn)
hiệu xây dựng vị
≤1 ≤3 ≤5
AG.412 Lắp xà Vật liệu
dầm, giằng Bu lông M 20 x 200 cái 4,000 2,000 2,000
Sắt đệm kg 2,600 19,20 19,20
Trọng lượng cấu kiện
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (tấn)
hiệu xây dựng vị
≤1 ≤3 ≤5
Que hàn kg 1,200 2,500 2,500
Ô xy chai 0,300 0,300 0,300
Khí gas kg 0,600 0,600 0,600
Gỗ chèn m3 0,005 0,040 0,040
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 0,49 0,93 1,04
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,060 0,100 0,130
Máy hàn 23 kW ca 0,300 0,630 0,630
11 21 31AG.41300 LẮP DẦM CẦU TRỤC
Đơn vị tính: 1 cái
Dầm cầu trục
Mã Công tác Đơn Trọng lượng cấu kiện
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị (tấn)
≤3 >3
AG.413 Lắp dầm Vật liệu
cầu trục Bu lông M20x500 cái 10,00 10
Que hàn kg 2,000 2
Ô xy chai 0,300 0,3
Khí gas kg 0,600 0,6
Gỗ chèn m3 0,040 0,04
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,5/7 công 1,14 1,36
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,13 0,2
Máy hàn 23 kW ca 0,500 0,500
11 21AG.41400 LẮP GIÁ ĐỠ MÁI CHỒNG DIÊM
Đơn vị tính: 1 cái Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AG.414 Lắp giá đỡ mái Vật liệu
chồng diêm, con Bu lông M18x20 cái 6,000
sơn, cửa sổ, lá chớp, Thép đệm kg 2,600
nan hoa, tấm đan Que hàn kg 2,000
Ô xy chai 0,200
Khí gas kg 0,400
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 1,47
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,050
Máy hàn 23 kW ca 0,500
11AG.41500 LẮP PA NEN, TẤM MÁI, MÁNG NƯỚC, MÁI HẮT
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Pa Tấm Máng Mái hiệu xây dựng hao phí vị nen mái nước hắt
AG.415 Lắp pa nen, Vật liệu tấm mái, Bu lông
máng nước, M20x1200 cái - - - 2,000
mái hắt Sắt đệm kg 0,500 0,500 0,500 -
Que hàn kg 0,720 0,720 0,720 -
Gỗ chèn m3 0,005 0,005 0,005 0,005
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 0,09 0,10 0,15 0,27
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,018 0,019 0,027 0,050
Máy hàn 23 kW ca 0,180 0,180 0,180 -
11 21 31 41AG.41610 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG TỪ
50kg ĐẾN 200kg BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Thành phần Đơn
Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng
hao phí vị
AG.416 Lắp đặt cấu kiện bê tông Nhân công 3,0/7 công 0,030
đúc sẵn trọng lượng từ Máy thi công
50kg đến 200kg bằng
cần cẩu Cần cẩu 6 t ca 0,015
10AG.42100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG
THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng cấu kiện (kg)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 25 ≤ 35 ≤ 50 ≤ 75 ≤ 100
AG.421 Lắp các loại Nhân công công 0,035 0,048 0,070 0,100 0,130
cấu kiện bê 3,0/7
tông đúc sẵn
bằng thủ công
11 12 13 14 15AG.52100 LAO LẮP DẦM CẦU BẰNG CẨU LAO DẦM BÊ TÔNG CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 dầm
Mã Công tác Đơn Chiều dài dầm (m)
Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 12≤L≤22 22<L≤33 33<L≤40 AG.521 Lao lắp Vật liệu
dầm bê Ray P43 kg 4,620 7,560 9,240
tông Tà vẹt gỗ 14x22x180 thanh 0,330 0,590 0,690
Đinh crămpông cái 1,230 1,420 1,670
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,0/7 công 8,97 11,30 13,69
Máy thi công
Cẩu lao dầm ca 0,565 0,712 0,863
Máy khác % 2 2 2
10 20 30Ghi chú:
- Dầm bê tông được di chuyển từ vị trí bãi đúc đến vị trí lao lắp dầm bằng hệ thống xe goòng.
- Định mức lao lắp dầm cầu chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm.
AG.52200 DI CHUYỂN DẦM CẦU BÊ TÔNG CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 dầm/10m
Mã Công tác Đơn Chiều dài dầm (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 12≤L≤22 22<L≤33 33<L≤40AG.522 Di chuyển Vật liệu
dầm cầu bê Ray P43 kg 1,800 2,500 3,000
tông Tà vẹt gỗ 14x22x180 thanh 0,180 0,310 0,360
Đinh crămpông cái 0,300 0,370 0,400
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,0/7 công 0,26 0,29 0,32
Máy thi công
Hệ thống xe goòng ca 0,017 0,018 0,020
10 20 30Ghi chú:
- Định mức di chuyển dầm cầu chỉ tính cho trường hợp vận chuyển dầm bằng hệ thống xe goòng ở cự ly ≤ 1km.
- Hệ thống xe goong để di chuyển dầm bê tông bao gồm mô tơ điện và hệ thống con lăn bằng thép.
- Định mức di chuyển dầm cầu bê tông được tính toán cho mỗi lần di chuyển được 1 dầm.
AG.52300 LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cái
Tấm bản Dầm Vòi voi
Mã Công tác Thành phần Đơn
Trọng lượng cấu kiện ( tấn)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 15 > 15 ≤ 15 > 15 ≤ 10 > 10
Lắp cấu Vật liệu
kiện bê Que hàn kg 2,00 2,00 4,00 1,00 3,00 4,50 6,00
tông đúc Xà nẹp bộ - - - 1 1 - -
sẵn cầuNhân công 4,0/7 công 2,03 4,03 8,07 4,03 8,07 5,36 8,07 cảng AG.523 Tấm bản Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,05 0,07 0,08 0,25 0,35 0,05 0,07
AG.523 Dầm Sà lan 200 t ca 0,05 0,07 0,08 0,25 0,35 0,05 0,07
Ca nô 150 cv ca 0,01 0,02 0,02 0,05 0,07 0,01 0,02
AG.523 Vòi voi Máy hàn 23 kW ca 0,5 0,5 1,00 0,27 0,8 1,20 1,60
Máy khác % 2 2 2 2 2 2 2
11 12 13 21 22 31 32AG.52400 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cái
Công Tấm bản Dầm Vòi voi
Thành
Mã tác Đơn
phần Trọng lượng cấu kiện (tấn)
hiệu xây vị
hao phí ≤ 10 ≤ 15 > 15 ≤ 15 > 15 ≤ 10 > 10
dựng
Vật liệu
Lắp Que kg 2,00 2,00 4,00 1,00 3,00 4,50 6,00
dựng hàn
cấu Xà nẹp bộ - - - 1 1 - -
kiện Nhân
bê công công 2,44 4,84 9,68 4,84 9,68 6,43 9,68
tông 4,0/7
đúc Máy thi
sẵn công
cầu Cần cẩu
cảng 25 t ca 0,057 0,081 0,092 0,287 0,403 0,057 0,081
trên Sà lan
đảo 1000 t ca 0,057 0,081 0,092 0,287 0,403 0,057 0,081
Tấm Tàu kéo
AG.524 ca 0,012 0,023 0,023 0,057 0,081 0,012 0,023
bản 250 cv
Máy hàn
AG.524 Dầm ca 0,575 0,575 1,150 0,310 0,920 1,380 1,840
23 kW
Vòi Máy
AG.524 ca 0,575 0,575 1,150 0,310 0,920 1,380 1,840
voi phát điện
37,5 kVA
Máy
% 2 2 2 2 2 2 2
khác
11 12 13 21 22 31 32AG.52500 LẮP DỰNG DẦM BẢN CẦU (18m ≤ L ≤ 24m) BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm bằng phương pháp đấu 2 cẩu 40T vào vị trí lắp đặt, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 dầm
Mã Công tác Thành phần Đơn Dưới
Trên cạn
hiệu xây dựng hao phí vị nước
AG.525 Lắp dựng dầm Vật liệu
bản cầu Gỗ kê m3 0,026 0,026
(18m≤L≤24m) Vật liệu khác % 5 5
bằng cần cẩu Nhân công 4,5/7 công 2,44 2,93
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,330 0,380
Sà lan 400 t ca - 0,380
Tàu kéo 150 cv ca - 0,133
Máy khác ca 2 2
10 20
Ghi chú:- Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.
- Trường hợp sử dụng 1 cần cẩu để lắp đặt dầm có chiều dài L<18m thì định mức cần cẩu nhân với hệ số điều chỉnh k = 0,7.
AG.52600 LẮP DỰNG DẦM I CẦU (24m ≤ L ≤ 33m) CẦU BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 63T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 dầm
Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước xây dựng hao phí AG.526 Lắp dựng dầm I Vật liệu
cầu (24m≤L≤33m) Gỗ kê m3 0,026 0,026
bằng cần cẩu Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,5/7 công 3,79 4,55
Máy thi công
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước
xây dựng hao phí
Cần cẩu 63 t ca 0,577 0,664
Sà lan 600 t - 0,664
Tàu kéo 250 cv - 0,232
Máy khác % 2 2
10 20Ghi chú: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.
AG.52710 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 dầm
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước
xây dựng hao phí
AG.527 Lắp dựng dầm Vật liệu
cầu Super-T Gỗ kê m3 0,026 0,026
bằng cần cẩu Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,5/7 công 4,40 5,28
Máy thi công
Cần cẩu 80 t ca 0,670 0,771
Sà lan 800 t - 0,771
Tàu kéo 250 cv - 0,270
Máy khác % 2 2
10 20Ghi chú: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.
AG.52810 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG THIẾT BỊ NÂNG
HẠ DẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nâng thử, đưa dầm vào vị trí lắp đặt bằng thiết bị nâng hạ dầm, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 dầm
Đơn
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
vị
AG.528 Lắp dựng dầm cầu Vật liệu
Super-T bằng thiết bị Gỗ kê m3 0,040
nâng hạ dầm 90T Vật liệu khác % 5
trên cạn Nhân công 4,5/7 công 5,74
Máy thi công
Thiết bị nâng hạ dầm 90 t ca 0,437
Máy khác % 2
10Ghi chú: Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm cầu.
AG.53300 NÂNG HẠ DẦM CẦU BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 dầm
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài dầm L (m)
hiệu xây dựng hao phí vị 18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40
AG.533 Nâng hạ Vật liệu
dầm cầu Gỗ kê m3 0,026 0,032 0,040
bằng máy Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công 4,0/7 công 0,15 0,22 0,28
Máy thi công
Cần cẩu 40 t ca 0,070 - -
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài dầm L (m)
hiệu xây dựng hao phí vị 18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40
Cần cẩu 63 t ca - 0,100 -
Cần cẩu 80 t ca - - 0,130
Máy khác % 3 3 3
10 20 30AG.53400 VẬN CHUYỂN DẦM CẦU BẰNG XE CHUYÊN DỤNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, phương tiện vận chuyển, vận chuyển dầm đến vị trí lắp đặt.
Đơn vị tính: 1 dầm/100m
Mã Công tác Đơn Chiều dài dầm L (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40AG.534 Vận chuyển Vật liệu
dầm cầu Gỗ kê m3 0,013 0,016 0,020
bằng xe Vật liệu khác % 10 10 10
chuyên Nhân công 4,0/7 công 0,12 0,16 0,18
dụng
Máy thi công
Ôtô đầu kéo 150 cv ca 0,068 - -
Ôtô đầu kéo 200 cv ca - 0,081 -
Ôtô đầu kéo 272 cv ca - - 0,090
Rơ moóc 30 t ca 0,068 - -
Rơ moóc 60 t ca - 0,081 -
Rơ moóc 100 t ca - - 0,090
10 20 30Ghi chú: Trường hợp vận chuyển dầm ngoài cự ly 100m thì định mức vận chuyển 100m tiếp theo trong phạm vi ≤ 1km được tính bằng 30% mức hao phí máy thi công theo định mức trên. Trường hợp vận chuyển 100m tiếp theo ngoài phạm vi 1km được tính bằng 15% mức hao phí máy thi công theo định mức trên với cự ly vận chuyển tối đa 10km.
AG.61000 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI VÀO VỊ TRÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công, lắp khối chắn sóng vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.
AG.61100 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ
TRÍ BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30
AG.611 Lắp khối chắn Nhân công 4,0/7 công 0,42 0,53 0,64
sóng các loại đặt Máy thi công
trên bờ vào vị trí Cần cẩu 16 t ca 0,060 - -
bằng cần cẩu Cần cẩu 25 t ca - 0,077
Cần cẩu 40 t ca - - 0,091
10 20 30AG.61200 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN PHƯƠNG
TIỆN NỔI VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30
AG.612 Lắp khối chắn Nhân công 4,0/7 công 0,50 0,63 0,76
sóng các loại đặt Máy thi công
trên phương tiện Cần cẩu 16 t ca 0,067 - -
nổi vào vị trí bằng Cần cẩu 25 t ca - 0,083 -
cần cẩu
Cần cẩu 40 t ca - - 0,111
Sà lan 200 t ca 0,067 - -
Sà lan 400 t ca 0,083 0,111
Tàu kéo 150 cv ca 0,022 0,02739 0,037
Trạm lặn giờ 0,125 0,160 0,200
10 20 30Ghi chú: Định mức cẩu lắp khối chắn sóng (khối hộp, khối seabee, khối tetrapod, khối rakuna, khối bê tông phi kim đúc sẵn,...) vào vị trí tính cho điều kiện thi công bình thường có sóng ≤ cấp 3. Trường hợp cẩu lắp ở điều kiện sóng > cấp 3 đến cấp 4 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,2. Điều kiện sóng > cấp 4 đến cấp 6 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh nhân với hệ số 1,5.
AG.62100 LẮP ĐẶT THÙNG CHÌM VÀO VỊ TRÍ
Thành phần công việc:
Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.
Đơn vị tính: 1 thùng
Trọng lượng 1 thùng
Mã Công tác Thành phần Đơn
(tấn)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 200 ≤ 300 > 300AG.621 Lắp đặt thùng Vật liệu
chìm vào vị trí Gỗ nhóm IV m3 0,130 0,130 0,130
Rọ thép cái 1,000 1,000 1,000
Cáp d20mm m 18,75 18,75 18,75
Đá hộc xếp rọ m3 1,230 1,230 1,230
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 25,00 35,00 40,00
Máy thi công
Tời điện 5 t ca 5,000 7,000 7,500
Tàu kéo 360 cv ca 0,500 0,660 0,660
Sà lan 400 t ca 2,500 3,500 3,750
Cần cẩu 25 t ca 2,500 3,500 3,750
Ca nô 54 cv ca 2,500 3,500 3,750
Trạm lặn ca 2,500 3,500 3,750
Máy bơm nước 5,5 cv ca 5,000 8,000 8,400
10 20 30AG.62200 VẬN CHUYỂN VÀ LẮP RÙA VÀO VỊ TRÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công. Vận chuyển, lắp rùa vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 rùa
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AG.622 Vận chuyển và Nhân công 3,0/7 công 5,000
lắp rùa vào vị trí Thợ lặn 2/4 giờ 10,00
Máy thi công
Cần cẩu 60 t ca 0,500
Sà lan 400 t ca 0,500
Tàu kéo 250 cv ca 0,500
10AG.64000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị bãi tập kết, khối chắn sóng, cẩu các khối lên ôtô, cố định, vận chuyển đến nơi tập kết, dùng cẩu hạ xuống nơi quy định (công đoạn này chỉ áp dụng khi bãi đúc không đủ chứa khối xếp).
AG.64100 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ
LY ≤ 500m
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Cự ly vận chuyển ≤ 500 (m)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 ≤ 30
AG.641 Bốc xếp, vận Nhân công 3,0/7 công 0,36 0,36 0,36
khối chắn Máy thi công
sóng các loại Cần cẩu 16 t ca 0,040 - -
Cần cẩu 25 t ca - 0,040 -
Cần cẩu 40 t ca - - 0,040
Ôtô thùng 10 t ca 0,040 - -
Ôtô thùng 20 t ca - 0,040 -
Ôtô thùng 32 t ca - - 0,040
10 20 30AG.64200 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ
LY ≤ 1000m
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Cự ly vận chuyển ≤ 1000 (m)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 ≤ 30
AG.642 Bốc xếp, vận Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,45 0,45
chuyển khối Máy thi công
chắn sóng
Cần cẩu 16 t ca 0,047 - -
các loại
Cần cẩu 25 t ca - 0,047 -
Cần cẩu 40 t ca - - 0,047
Ôtô thùng 10 t ca 0,047 - -
Ôtô thùng 20 t ca - 0,047 -
Ôtô thùng 32 t ca - - 0,047
10 20 30AG.64500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1000M KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30
AG.645 Vận chuyển Máy thi công
tiếp 1000m Ôtô thùng 10 t ca 0,012 - -
khối chắn sóng
Ôtô thùng 20 t ca - 0,012 -
các loại
Ôtô thùng 32 t ca - - 0,012
10 20 30Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
CHƯƠNG VIII CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ
Thành phần công việc:
Gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AH.10000 GIA CÔNG VÌ KÈO
AH.11100 VÌ KÈO MÁI NGÓI
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤6,9 ≤8,1 ≤9,0 >9,0
AH.111 Gia công Vật liệu
vì kèo mái Gỗ m3 1,120 1,120 1,120 1,120
ngói Bulông M16x330 cái 82,500 71,000 78,000 50,000
Đinh đỉa φ6x120 cái 42,500 58,000 49,000 30,000
Đinh mũ kg 1,500 1,000 1,140 0,600
Nhân công 3,5/7 công 8,11 10,42 10,71 11,68
11 21 31 41AH.11200 VÌ KÈO MÁI FIBRO XI MĂNG
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ vì kèo (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤4 ≤5,7 ≤6,9
AH.112 Gia công vì Vật liệu
kèo mái Gỗ m3 1,120 1,120 1,120
Fibro xi
măng Bulông M12x250 cái 189 180,500 126
Mã Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ vì kèo (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤4 ≤5,7 ≤6,9
Bulông M16x250 cái 1,580 1,500 1,200
Nhân công 3,5/7 công 8,44 9,03 9,76
11 21 31
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ vì kèo (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤8,1 ≤9 >9
AH.112 Gia công vì Vật liệu
kèo mái Gỗ m3 1,120 1,120 1,120
Fibro xi
măng Bulông M12x250 cái 117,960 51,000 -
Bulông M16x320 cái 7,000 62,500 60,500
Bulông M16x250 cái 0,860 0,780 35,000
Đinh mũ φ4x100 kg - - 0,650
Nhân công 3,5/7 công 10,63 10,74 11,54
41 51 61AH.12100 GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m
Mã Công tác Thành phần Đơn Theo thanh Theo thanh
hiệu xây dựng hao phí vị đứng gian đứng gian
giữa đầu hồi
AH.121 Gia công Vật liệu
giằng vì kèo Gỗ m3 1,120 1,120
Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m
Mã Công tác Thành phần Đơn Theo thanh Theo thanh
hiệu xây dựng hao phí vị đứng gian đứng gian
giữa đầu hồi
Bulông
cái 128,200 140,000
M12x200
Bật sắt
cái - 40,000
3x30x250
Nhân công 3,5/7 công 10,12 9,96
11 21AH.12200 GIẰNG VÌ KÈO GỖ MÁI NẰM NGHIÊNG
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Khẩu độ vì kèo (m)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Theo mái gian giữa
xây dựng hao phí vị
≤8,1 ≤9 >9
AH.122 Gia công Vật liệu
giằng vì Gỗ m3 1,120 1,120 1,120
kèo gỗ mái
Bulông M12x250 cái 188,700 180,000 144,000
nằm
nghiêng Nhân công 3,5/7 công 11,46 11,20 9,49
11 12 13
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Khẩu độ vì kèo (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Theo mái gian đầu hồi
hiệu xây dựng hao phí vị
≤8,1 ≤9 >9
AH.122 Gia công Vật liệu
giằng vì kèo Gỗ m3 1,120 1,120 1,120
Khẩu độ vì kèo (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn
Theo mái gian đầu hồi
hiệu xây dựng hao phí vị
≤8,1 ≤9 >9
gỗ mái nằm Bulông M12x250 cái 191,000 180,000 162,500
nghiêng Nhân công 3,5/7 công 11,38 11,38 11,13
21 22 23AH.12300 GIẰNG KÈO SẮT TRÒN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị Khẩu độ ≤15m
hiệu xây dựng hao phí
AH.123 Gia công giằng Vật liệu
Sắt tròn kg 1.020
Bulông M12x200 cái 326,500
Tăng đơ φ14 cái 16,350
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 36,13
11AH.13000 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Xà gồ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cầu
Mái Mái nối,
hiệu xây dựng hao phí vị phong
thẳng mái góc
AH.13 Gia công Vật liệu
xà gồ, cầu
Gỗ m3 1,100 1,100 1,100
phong gỗ
Xà gồ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cầu
Mái Mái nối,
hiệu xây dựng hao phí vị phong
thẳng mái góc
Đinh kg 1,200 1,200 1,600
Hắc ín kg 1,300 1,300 -
Nhân công 3,5/7 công 3,97 4,25 3,87
111 121 211AH.20000 CÔNG TÁC LÀM CẦU GỖ
AH.21100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG DẦM GỖ
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Chiều dài cầu (m)
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí ≤6 ≤9 >9AH.211 Gia công, Vật liệu
lắp dựng Gỗ m3 1,120 1,120 1,120
dầm gỗ Bulông M20x48 cái 1,500 1,500 1,500
Đinh đỉa cái 3,300 3,300 3,300
Sắt hình kg 21,000 21,250 21,250
Nhân công 3,5/7 công 2,12 2,33 2,56
Máy thi công
Cần cẩu 6t ca 0,078 0,094 0,120
11 21 31AH.21200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CÁC KẾT CẤU GỖ MẶT CẦU
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Loại kết cấu
Công tác Thành phần Đơn Gỗ Gỗ Gỗ đà
Mã hiệu Lan
xây dựng hao phí vị ngang băng chắn
can
mặt cầu lăn bánh xe
AH.212 Gia công, Vật liệu
lắp dựng Gỗ m3 1,130 1,120 1,120 1,120
các kết
Đinh 10mm kg 4,310 - - -
cấu gỗ mặt
cầu Đinh đỉa cái - 55 273 39,700
Bulông M16 cái 37 - - -
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công
công 11,72 3,78 5,18 9,24
3,5/7
11 21 31 41AH.30000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA VÀ CỬA CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn, cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AH.31000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA
Đơn vị tính: 1m cấu kiện
Lắp Lắp
Mã Công tác Thành phần Đơn
khuôn khuôn
hiệu xây dựng hao phí vị
cửa đơn cửa képAH.31 Lắp dựng khuôn Vật liệu
cửa Vữa m3 0,004 0,006
Lắp Lắp
Mã Công tác Thành phần Đơn
khuôn khuôn
hiệu xây dựng hao phí vị
cửa đơn cửa kép
Bật sắt φ6 cái 2 4
Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,22
111 211AH.32000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỬA CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m2 cấu kiện
Lắp cửa
Mã Công tác Thành phần Đơn Lắp cửa
không có
hiệu xây dựng hao phí vị vào khuôn
khuôn
AH.32 Lắp dựng cửa Vật liệu
Vữa m3 - 0,010
Vật liệu khác % - 5
Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,40
111 211Chương IX GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP AI.10000 GIA CÔNG CẤU KIỆN SẮT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AI.11110 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ LỚN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ (m)
hiệu xây dựng hao phí vị 18 ÷ 24 ≤ 36 > 36
AI.111 Gia công Vật liệu
vì kèo thép Thép hình kg 860,0 879,0 898,0
khẩu độ
Thép tấm kg 170,0 150,0 131,0
lớn
Ô xy chai 1,720 1,590 1,500
Khí gas kg 3,440 3,180 3,000
Que hàn kg 14,57 13,19 11,09
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 22,80 19,87 17,33
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 3,470 3,140 2,640
Máy khoan 4,5 kW ca 0,430 0,400 0,380
Cần cẩu 10 t ca 0,430 0,350 0,320
Máy khác % 1,0 1,0 1,0
11 12 13AI.11120 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ NHỎ
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ (m) hiệu xây dựng hao phí vị ≤9 ≤ 12 ≤ 18
AI.111 Gia công Vật liệu
vì kèo Thép hình kg 802,0 810,0 855,0
thép hình
Thép tấm kg 230,0 222,0 175,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ (m)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤9 ≤ 12 ≤ 18
khẩu độ Ô xy chai 2,820 2,000 1,620
nhỏ Khí gas kg 5,640 4,000 3,240
Que hàn kg 15,54 10,71 9,620
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 29,75 24,96 22,69
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 3,700 2,550 2,290
Máy khoan 4,5 kW ca 2,739 2,436 1,350
Cần cẩu 10 t ca 0,722 0,506 0,345
Máy khác % 1,0 1,0 1,0
21 22 23AI.11130 GIA CÔNG CỘT BẰNG THÉP HÌNH, CỘT BẰNG THÉP TẤM
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn
Cột thép hình Cột thép tấm
hiệu xây dựng hao phí vịAI.111 Gia công Vật liệu
cột bằng Thép hình kg 1005 25,0
thép hình
Thép tấm kg 22,00 1025
Ô xy chai 1,590 3,500
Khí gas kg 3,180 7,000
Que hàn kg 5,040 21,76
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Gia công Nhân công 4,0/7 công 7,60 14,80
cột bằng
thép tấm Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn
Cột thép hình Cột thép tấm
hiệu xây dựng hao phí vị
Máy hàn 23 kW ca 1,200 5,180
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,500 1,250
Máy khoan 4,5 kW ca 1,500 1,500
Cần cẩu 10 t ca 0,320 0,380
Máy khác % 1,0 1,0
31 32
AI.11200 GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị Giằng mái Xà gồ
hiệu xây dựng hao phí
AI.112 Gia công Vật liệu
giằng mái Thép hình kg 995,0 1025
Thép tấm kg 30,73 -
Ô xy chai 0,900 0,232
AI.112 Gia công Khí gas kg 1,800 0,460
xà gồ thép Que hàn kg 4,200 -
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 11,60 5,62
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,0 -
11 21AI.11300 GIA CÔNG DẦM TƯỜNG, DẦM MÁI, DẦM CẦU TRỤC
Đơn vị tính: 1 tấn
Dầm tường,
Mã Công tác Thành phần Đơn Dầm Dầm cầu
dầm
hiệu xây dựng hao phí vị mái trục
dưới vì
kèoAI.113 Gia công Vật liệu dầm
Thép hình kg 811,43 842,85 964,53
tường
Thép tấm kg 218,78 186,60 62,150
Thép tròn kg 0,950 - -
AI.113 Gia công Que hàn kg 17,220 9,790 20,160
dầm mái Ô xy chai 1,600 0,930 2,530
Khí gas kg 3,200 1,860 5,060
Vật liệu khác % - - 1AI.113 Gia công
dầm cầu Nhân công 4,0/7 công 19,25 17,58 15,83
trục Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 4,100 2,330 4,800
Máy khoan 4,5 kW ca 0,500 2,000 0,040
Cần cẩu 10 t ca 0,170 0,120 0,270
Máy nén khí
ca - - 0,160
360 m3/h
Máy khác % - - 10
11 21 31AI.11400 GIA CÔNG THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Thang Cửa sổ
Lan can
hiệu xây dựng hao phí vị sắt trời
AI.114 Gia công Vật liệu
thang sắt Thép hình kg 618,4 654,82 1016,65
Thép tấm kg - 316,00 3,050
Thép tròn kg 416,5 61,400 8,190
Que hàn kg 24,500 22,660 11,610AI.114 Gia công
Ô xy chai 0,480 0,780 0,190
lan can
Khí gas kg 0,960 1,560 0,380
Nhân công 4,0/7 công 20,73 25,75 26,95AI.114 Gia công Máy thi công
cửa sổ trời Máy hàn 23 kW ca 6,150 5,600 2,950
Máy khoan 4,5 kW ca 1,750 - 5,640
Máy cắt đột 2,8 kW ca - - 11,29
Máy khác % - - 1
11 21 31AI.11500 GIA CÔNG HÀNG RÀO LƯỚI THÉP, CỬA LƯỚI THÉP, HÀNG
RÀO SONG SẮT, CỬA SONG SẮT
Đơn vị tính: 1m2
Hàng Cửa Hàng Cửa
Mã Công tác Thành phần Đơn
rào lưới lưới rào song
hiệu xây dựng hao phí vị
thép thép song sắt sắtAI.115 Gia công Vật liệu hàng rào
lưới thép Thép hình kg 13,00 16,00 5,000 8,500
Hàng Cửa Hàng Cửa
Mã Công tác Thành phần Đơn
rào lưới lưới rào song
hiệu xây dựng hao phí vị
thép thép song sắt sắt
AI.115 Gia công Thép tròn kg 0,700 0,500 16,50 13,50
cửa lưới Lưới thép m2 1,100 1,100 - 0,700
thép. B40
AI.115 Gia công Que hàn kg 0,420 0,510 0,650 0,950
hàng rào Ô xy chai 0,060 0,070 0,010 0,010
song sắt. Khí gas kg 0,120 0,140 0,020 0,020
Bản lề cái - 1,500 - 1,500
AI.115 Gia công Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
cửa song Nhân công
công 0,82 0,91 1,05 1,19
sắt 4,0/7
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,120 0,140 0,180 0,270
11 21 31 41AI.11600 GIA CÔNG CỬA SẮT, HOA SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AI.116 Gia công cửa sắt, Vật liệu
hoa sắt Thép các loại kg 1010
Que hàn kg 9,380
Đá mài viên 3,270
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 4,0/7 công 19,04
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 2,640
Máy mài 2,7 kW ca 2,210
Máy cắt uốn 5 kW ca 2,210
Máy khác % 1,0
10AI.11700 GIA CÔNG CỔNG SẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AI.117 Gia công cổng Vật liệu
sắt Thép các loại kg 1010
Que hàn kg 15,23
Đá mài viên 5,320
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 4,0/7 công 20,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 5,080
Máy mài 2,7 kW ca 4,320
Máy cắt uốn 5 kW ca 4,420
Máy khác % 1,0
10AI.11900 GIA CÔNG HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO, SÀN THAO TÁC
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Hệ khung Hệ sàn đạo,
Mã hiệu Đơn vị
xây dựng hao phí dàn Sàn thao tác
AI.119 Gia công hệ Vật liệu
khung dàn, sàn Thép hình kg 654,82 697,85
đạo, sàn thao tác
Thép tấm kg 316,00 362,15
Thép tròn kg 61,400 -
Que hàn kg 17,850 19,320
Ô xy chai 1,700 2,100
Khí gas kg 3,400 4,200
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 19,88 16,96
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 4,250 4,600
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,400 0,400
Cần cẩu 10 t ca 0,400 0,270
11 12Ghi chú: Trường hợp sử dụng hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác làm biện pháp thi công thì khấu hao vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) được phân bổ vào công trình tương ứng với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%. Khấu hao vật liệu chính cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ bằng 5%. Tổng khấu hao vật liệu chính vào công trình không vượt quá 70%.
AI.12100 GIA CÔNG ỐNG VÁCH THÉP CỌC KHOAN NHỒI
Đơn vị tính: 1 tấn Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AI.121 Gia công ống vách Vật liệu
thép cọc khoan Thép tấm kg 1025 nhồi Ô xy chai 0,078
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
Khí gas kg 0,156
Que hàn kg 13,44
Vật liệu khác % 0,500
Nhân công 4,0/7 công 14,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 3,200
Máy uốn ống 2,8 kW ca 0,500
Cần cẩu 16 t ca 0,270
Máy khác % 1
11AI.13100 GIA CÔNG CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Công Khối lượng một cấu kiện
Mã tác Thành phần Đơn (kg/cấu kiện)
hiệu xây hao phí vị
dựng ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200
AI.131 Gia Vật liệu
công Thép tấm kg 825,0 817,0 787,0 785,0 695,0
cấu
Thép tròn kg 275,5 273,0 263,0 259,0 347,0
kiện
thép Ô xy chai 3,300 2,980 2,690 2,450 2,100
đặt Khí gas kg 6,600 5,960 5,380 4,900 4,20
sẵn
Đá mài viên 0,700 0,650 0,600 0,550 0,500
trong
bê Que hàn kg 13,57 12,26 11,00 10,16 9,450
tông Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5Nhân công 4,0/7 công 24,43 20,76 19,54 18,34 17,08
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 3,230 2,920 2,620 2,420 2,250
Công Khối lượng một cấu kiện
Mã tác Thành phần Đơn (kg/cấu kiện)
hiệu xây hao phí vị
dựng ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200
Máy mài 2,7 kW ca 1,550 1,400 1,290 1,000 0,950
Máy khoan
ca 1,550 1,400 1,290 1,000 0,950
2,5 kW
Máy khác % 1 1 1 1 1
11 21 31 41 51AI.21100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ,... Gia công cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AI.21110 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU
DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn
Má hạ, má
Mã Công tác Thành phần Đơn Bản nút
thượng, thanh
hiệu xây dựng hao phí vị dàn chủ
đầu dàn
AI.211 Gia công Vật liệu
thanh má Thép hình kg 635,25 82,410
hạ, má
Thép tấm kg 407,95 967,46
thượng,
Ô xy chai 1,340 2,840
thanh đầu
dàn Khí gas kg 2,680 5,680
Bulông cái 15,870 29,970
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Má hạ, má
Mã Công tác Thành phần Đơn Bản nút
thượng, thanh
hiệu xây dựng hao phí vị dàn chủ
đầu dàn
AI.211 Gia công Nhân công 4,0/7 công 21,07 26,45
bản nút Máy thi công
dàn chủ
Máy khoan 4,5 kW ca 3,590 4,140
Máy nén khí
ca 1,980 3,990
240 m3/h
Cần cẩu 10 t ca 0,190 0,430
Máy khác % 1 1
11 12AI.21120 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Thanh đứng,
Thanh xiên
hiệu xây dựng hao phí vị thanh treo
AI.211 Gia công Vật liệu
thanh Thép hình kg 497,03 391,62
đứng,
Thép tấm kg 542,84 648,83
thanh treo
Ô xy chai 1,290 1,560
Khí gas kg 2,580 3,120
Bulông cái 20,440 17,240
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Gia công Nhân công 4,0/7 công 23,80 21,88
thanh xiên Máy thi công
Máy khoan 4,5 kW ca 3,590 3,720
Mã Công tác Thành phần Đơn Thanh đứng,
Thanh xiên
hiệu xây dựng hao phí vị thanh treo
Máy nén khí
ca 1,980 2,180
240 m3/h
Cần cẩu 10 t ca 0,330 0,280
Máy khác % 1 1
21 22AI.21130 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Liên kết Liên kết
hiệu xây dựng hao phí vị dọc trên dọc dưới
AI.211 Gia công Vật liệu
hệ liên Thép hình kg 741,09 693,77
kết dọc
Thép tấm kg 290,83 339,31
trên
Ô xy chai 0,950 0,800
Khí gas kg 1,900 1,600
Bulông cái 14,790 16,880
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Gia công Nhân công 4,0/7 công 17,78 17,05
hệ liên Máy thi công
kết dọc Máy khoan 4,5 kW ca 3,090 3,280
dưới
Máy nén khí 240 m3/h ca 2,280 2,130
Cần cẩu 10 t ca 0,240 0,190
Máy khác % 1 1
31 32
AI.21140 GIA CÔNG DẦM DỌC, DẦM NGANG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Dầm dọc Dầm ngang
hiệu xây dựng vị
AI.211 Gia công Vật liệu
dầm dọc Thép hình kg 411,39 386,73
Thép tấm kg 631,41 655,83
Ô xy chai 1,880 2,000
Khí gas kg 3,760 4,000
Bulông cái 19,54 15,58
Gia công Vật liệu khác % 0,5 0,5
dầm Nhân công 4,0/7 công 21,14 21,35
ngang Máy thi công
Máy khoan 4,5 kW ca 3,990 3,480
Máy nén khí 240 m3/h ca 2,760 2,060
Cần cẩu 10 t ca 0,140 0,180
Máy khác % 1 1
41 42
Ghi chú:- Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.
- Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.
AI.21150 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP LAN CAN CẦU
Đơn vị tính: 1 tấn
Lan can
Mã Công tác Đơn Lan can cầu
Thành phần hao phí cầu đường
hiệu xây dựng vị đường sắt
bộ
AI.211 Gia công Vật liệu
kết cấu Thép hình kg 834,0 214,0
Lan can
Mã Công tác Đơn Lan can cầu
Thành phần hao phí cầu đường
hiệu xây dựng vị đường sắt
bộ
thép lan Thép ống kg 229,0 836,0
can cầu Que hàn kg 9,500 4,500
Ô xy chai 1,310 1,660
Khí gas kg 2,620 3,320
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 19,95 15,51
Máy thi công
Máy khoan 4,5 kW ca 1,800 1,780
Máy nén khí 240 m3/h ca 0,890 0,890
Máy hàn 23 kW ca 2,500 1,500
Máy khác % 1 1
51 52AI.21200 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan, doa lỗ.... Gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AI.21210 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU
DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn
Thanh má hạ, Bản nút
Mã Công tác Thành phần Đơn
má thượng, dàn
hiệu xây dựng hao phí vị
thanh đầu dàn chủ
AI.212 Gia công Vật liệu
thanh má Thép hình kg 602,09 95,45
Thanh má hạ, Bản nút
Mã Công tác Thành phần Đơn
má thượng, dàn
hiệu xây dựng hao phí vị
thanh đầu dàn chủ
hạ, thanh Thép tấm kg 437,25 954,74
má thượng, Ô xy chai 1,990 2,330
thanh đầu
Khí gas kg 3,980 4,660
dàn cầu
Bulông cái 15,710 40,140
thép
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Gia công Nhân công 4,0/7 công 18,95 26,52
bản nút dàn Máy thi công
chủ cầu
Máy khoan 4,5 kW ca 3,590 4,140
thép
Máy nén khí 240 m3/h ca 1,890 3,990
Cần cẩu 10 t ca 0,190 0,430
Máy khác % 1 1
11 12AI.21220 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Thanh đứng,
Thành phần hao phí Thanh xiên
hiệu xây dựng vị thanh treo
AI.212 Gia công Vật liệu
thanh Thép hình kg 699,53 593,45
đứng,
Thép tấm kg 333,41 443,07
thanh treo
Ô xy chai 1,410 1,870
Khí gas kg 2,820 3,740
Bulông cái 10,780 14,040
Mã Công tác Đơn Thanh đứng,
Thành phần hao phí Thanh xiên
hiệu xây dựng vị thanh treo
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Gia công Nhân công 4,0/7 công 14,54 17,87
thanh Máy thi công
xiên
Máy khoan 4,5 kW ca 1,780 3,960
Máy nén khí 240 m3/h ca 0,850 2,360
Cần cẩu 10 t ca 0,280 0,230
Máy khác % 1 1
21 22AI.21230 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Liên kết Dầm Dầm
hiệu xây dựng hao phí vị dọc dưới dọc Ngang
Vật liệu
AI.212 Gia công Thép hình kg 695,88 525,75 447,79
hệ liên kết Thép tấm kg 337,15 522,25 592,28
dọc dưới
Ô xy chai 1,450 4,590 2,620
Khí gas kg 2,900 9,180 5,240
Bulông cái 9,710 12,700 15,190
AI.212 Gia công Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
dầm dọc Nhân công 4,0/7 công 18,86 30,39 22,46
AI.212 Gia công Máy thi công
dầm ngang Máy khoan 4,5 kW ca 2,500 4,760 2,220
Mã Công tác Thành phần Đơn Liên kết Dầm Dầm
hiệu xây dựng hao phí vị dọc dưới dọc Ngang
Máy nén khí
ca 1,600 2,520 1,560
240m3/h
Cần cẩu 10 t ca 0,190 0,150 0,150
Máy khác % 1 1 1
31 32 33
Ghi chú:- Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.
- Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.
AI.22100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP (DẦM CHỦ, LIÊN KẾT
DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ... gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Liên
Mã Công tác Thành phần Đơn Dầm Dầm Dầm
kết dọc
hiệu xây dựng hao phí vị chủ dọc ngang
dưới
AI.221 Gia công Vật liệu
dầm chủ Thép hình kg 154,65 833,21 476,36 446,08
Thép tấm kg 870,35 196,46 562,00 593,04
AI.221 Gia công Ôxy chai 0,620 1,380 1,940 1,240
liên kết
Khí gas kg 1,240 2,760 3,880 2,480
dọc dưới
Liên
Mã Công tác Thành phần Đơn Dầm Dầm Dầm
kết dọc
hiệu xây dựng hao phí vị chủ dọc ngang
dưới
Que hàn kg 2,140 - - -
Bulông cái 8,930 13,58 45,93 27,43
AI.221 Gia công Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
dầm dọc
Nhân công 4,0/7 công 15,42 16,62 27,41 18,46AI.221 Gia công dầm Máy thi công
ngang Máy khoan 4,5 kW ca 2,490 5,020 8,600 13,90
Máy nén khí
ca 1,690 2,370 2,870 3,300
240m3/h
Máy hàn 23 kW ca 0,520 - - -
Cần cẩu 10T ca 0,150 - - -
Máy khác % 1 1 1 1
11 12 13 14AI.31100 GIA CÔNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
Vật liệu
AI.311 Gia công vì thép Thép hình kg 1.025
gia cố hầm Que hàn kg 1,050
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 4,0/7 công 6,32
Máy thi công
Máy cắt đột 2,8 kW ca 0,600
Cần cẩu 16 t ca 0,152
Máy hàn 23 kW ca 1,05
Máy khác % 1
10AI.31200 LẮP DỰNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG,
HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công
Mã Đơn Hầm Hầm Hầm
tác xây Thành phần hao phí
hiệu vị ngang đứng nghiêng
dựng
Vật liệu
AI.312 Lắp Thép hình kg 8,500 9,500 10,500
dựng vì Que hàn kg 5,610 7,060 7,760
thép gia
Vật liệu khác % 1 1 1
cố hầm
Nhân công 4,0/7 công 19,84 22,56 25,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,335 1,680 1,848
Công
Mã Đơn Hầm Hầm Hầm
tác xây Thành phần hao phí
hiệu vị ngang đứng nghiêng
dựng
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,180 - -
Tời điện 1,5 t ca - 1,013 1,125
Máy khác % 1 1 1
10 20 30AI.32100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CHI TIẾT ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG
HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, hàn.... gia công chi tiết. Lắp đặt chi tiết đúng vị trí và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Hầm Hầm Hầm
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ngang đứng nghiêng
Vật liệu
AI.321 Gia Thép tấm kg 1.100 1.100 1.100
công, lắp Ô xy chai 1,500 1,500 1,500
đặt chi
Khí gas kg 3,000 3,000 3,000
tiết đặt
sẵn trong Que hàn kg 5,920 5,920 5,920
bê tông Nhân công 4,0/7 công 27,60 28,80 30,24
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,410 1,410 1,410
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,182 - -
Tời điện 1,5 t ca - 1,013 1,125
10 20 30AI.51100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Bình, bể, thùng tháp dạng
Mã Công tác Thành phần Đơn hình vuông, hình chữ nhật
hiệu xây dựng hao phí vị Thành Nắp Đáy
bình bể bình bể bình bể
AI.511 Gia công Vật liệu
kết cấu
Thép tấm kg 1050 1070 1070
thép dạng
Đá mài viên 0,240 0,260 0,260
bình, bể,
thùng tháp Que hàn kg 7,500 8,500 6,500
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 13,20 16,80 16,80
Máy thi công
Máy cắt tôn 15 kW ca 1,400 1,500 1,200
Máy lốc tôn 5 kW ca 1,400 1,500 1,200
Máy mài 2,7 kW ca 0,920 0,850 0,850
Máy hàn 23 kW ca 2,500 2,830 2,170
Máy khác % 1 1 1
11 12 13AI.52100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, ỐNG
THẲNG, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Bình, bể, thùng tháp Kết cấu dạng hình trụ, phễu, ống dạng
Mã Công tác Thành phần Đơn hình
hiệu xây dựng hao phí vị Hình Hình Hình côn,
trụ phễu cong cút, tê,
thập
AI.521 Gia công Vật liệu
kết cấu Thép tấm kg 1070 1070 1100 1100
thép dạng
Đá mài viên 0,260 0,350 0,450 0,750
bình, bể,
thùng Que hàn kg 10,500 11,500 14,000 17,50
tháp dạng Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
hình trụ,
Nhân công 4,0/7 công 18,40 22,40 25,90 29,75
phễu,
ống, kết Máy thi công
cấu dạng Máy cắt tôn
hình côn, ca 1,560 1,620 1,800 2,200
15 kW
cút, tê,
Máy lốc tôn
thập ca 1,560 1,620 1,800 2,200
5 kW
Máy mài
ca 0,800 0,950 1,150 1,500
2,7 kW
Bình, bể, thùng tháp Kết cấu
dạng hình trụ, phễu, ống dạng
Mã Công tác Thành phần Đơn hình
hiệu xây dựng hao phí vị Hình Hình Hình côn,
trụ phễu cong cút, tê,
thập
Máy hàn 23 kW ca 3,500 3,830 4,670 5,830
Máy khác % 1 1 1 1
21 22 23 31AI.52200 GIA CÔNG CÁC KẾT CẤU THÉP KHÁC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Kết cấu thép
Mã Thành phần Đơn
xây Máng rót, máng
hiệu hao phí vị Vỏ bao che
dựng chứa, phễu
AI.522 Gia Vật liệu
công các Thép tấm kg 850,0 830,0
kết cấu
Thép hình kg 200,0 220,0
thép
Đá mài viên 0,370 0,400
khác
Ô xy chai 2,580 2,750
Khí gas kg 5,160 5,500
Que hàn kg 15,54 16,17
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 17,92 15,28
Công tác Kết cấu thép
Mã Thành phần Đơn
xây Máng rót, máng
hiệu hao phí vị Vỏ bao che
dựng chứa, phễu
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 3,700 3,850
Máy mài 2,7 kw ca 1,550 1,680
Máy khoan 2,5 kW ca 1,550 1,680
Máy khác % 1 1
21 31AI.60000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.
AI.61110 LẮP DỰNG CỘT THÉP
AI.61120 LẮP DỰNG VÌ KÈO THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn
Cột Vì kèo khẩu độ (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn
thép
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 18 > 18
các loại
AI.611 Lắp cột Vật liệu
thép Bu lông cái 12,000 15,00 15,00
Đinh tán φ22 cái 20,000 10,00 8,000
Que hàn kg 5,040 5,880 6,890
Dây thép kg 0,240 0,500 0,240
Thép hình kg 1,000 1,000 1,490
Cột Vì kèo khẩu độ (m)
Mã Công tác Thành phần Đơn
thép
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 18 > 18
các loại
AI.611 Lắp vì kèo Gỗ chèn m3 0,030 0,040 0,040
thép Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 9,71 5,20 6,00
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,320 0,300 -
Cần cẩu 30 t ca - - 0,250
Máy hàn 23 kW ca 1,200 1,400 1,640
Máy khoan 4,5 kW ca 0,900 0,500 0,400
Máy nén khí ca 0,250 0,100 0,100
360m3/h
Máy khác % 1 1 1
11 21 22AI.61130 LẮP DỰNG XÀ GỒ THÉP
AI.61140 LẮP DỰNG GIẰNG THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Giằng thép
Xà gồ
hiệu xây dựng hao phí vị Đinh tán Bu lông
AI.611 Lắp Vật liệu
dựng Bu lông cái 48,00 54,00 160,0
xà gồ Đinh tán φ20 cái - 108,0 -
thép
Que hàn kg 6,000 - 9,000
Thép hình kg 0,150 0,150 0,150
Vật liệu khác % 1 1 1
Mã Công tác Thành phần Đơn Giằng thép
Xà gồ
hiệu xây dựng hao phí vị Đinh tán Bu lông
AI.611 Lắp Nhân công 4,0/7 công 2,73 21,58 2,39
dựng Máy thi công
giằng Cần cẩu 10 t ca 0,338 0,500 0,338
thép
Máy khoan 4,5 kW ca - 5,400 -
Máy nén khí ca - 1,350 -
360m3/h
Máy hàn 23 kW ca 2,000 - 3,000
31 41 42AI.61150 LẮP DỰNG DẦM TƯỜNG, DẦM CỘT, DẦM CẦU TRỤC
AI.61160 LẮP DỰNG DẦM CẦU TRỤC
Đơn vị tính: 1 tấn
Dầm cầu trục
Dầm tường,
Mã Công tác Thành phần Đơn (kể cả tấm
dầm cột dầm
hiệu xây dựng hao phí vị hãm, dàn
cầu trục đơn
hãm)
AI.611 Dầm tường Vật liệu
cột, dầm cầu Bu lông cái 68,00 27,00
trục đơn Que hàn kg 5,460 -
Thép tròn kg 1,160 -
Thép hình kg 0,150 -
Đinh tán φ22 cái - 27,000
Gỗ chèn m3 - 0,030
Vật liệu khác % 1 1
AI.611 Dầm cầu trục Nhân công 4,0/7 công 6,15 6,59
Dầm cầu trục
Dầm tường,
Mã Công tác Thành phần Đơn (kể cả tấm
dầm cột dầm
hiệu xây dựng hao phí vị hãm, dàn
cầu trục đơn
hãm)
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,412 0,275
Máy hàn 23 kW ca 1,300 -
Máy khoan
ca - 1,250
4,5 kW
Máy nén khí
ca - 0,338
360m3/h
51 61AI.61170 LẮP SÀN THAO TÁC
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Số lượng
xây dựng hao phí
AI.611 Lắp sàn thao tác Vật liệu
Bu lông cái 12,00
Que hàn kg 12,00
Vật liệu khác % 1
Nhân công 4,0/7 công 13,63
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,420
Máy hàn 23 kW ca 3,000
71AI.62100 LẮP DỰNG DẦM CẦU THÉP CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu, lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn
Trên cạn Dưới nước
hiệu xây dựng hao phí vị
AI.621 Lắp dựng Vật liệu
dầm cầu Tà vẹt gỗ cái 0,170 0,170
thép các Bulông cái 17,50 17,85
loại Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 4,0/7 công 16,60 20,90
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,100 0,140
Cần cẩu 25 t ca 0,230 0,280
Phao thép 200 t ca - 0,270
Sà lan 400 t ca - 0,270
Canô 150 cv ca - 0,050
Tời điện 5 t ca 1,350 1,080
Cổng trục 30 t ca 0,370 0,270
Máy khác % 1 1
11 21AI.62200 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BAILEY, UYKM
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước
xây dựng hao phí
AI.622 Lắp dựng Vật liệu
kết cấu thép Đinh các loại kg 2,524 2,524
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước
xây dựng hao phí
dạng Bailey, Thép ống kg 10,215 10,215
Uykm Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 4,0/7 công 7,50 9,00
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,080 -
Cần cẩu 25 t ca - 0,100
Sà lan 400 t ca - 0,100
Tàu kéo 150 cv ca - 0,024
11 21Ghi chú:
Công tác tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey, Uykm tính bằng 60% mức hao phí nhân công và máy thi công công tác lắp dựng.
AI.63100 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA SẮT, CỬA KHUNG SẮT, KHUNG
NHÔM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Cửa sắt Cửa khung
Mã Công tác Thành phần Đơn
xếp, cửa sắt, khung
hiệu xây dựng hao phí vị
cuốn nhôm
AI.631 Lắp dựng các Vật liệu
loại cửa sắt, Xi măng kg 1,200 1,200
Cửa sắt Cửa khung
Mã Công tác Thành phần Đơn
xếp, cửa sắt, khung
hiệu xây dựng hao phí vị
cuốn nhôm
cửa khung Bật sắt d= 10mm cái - 2
sắt, khung Bật sắt 20x4x250 cái 2 -
nhôm Que hàn kg 0,200 -
Nhân công 4,0/7 công 0,47 0,30
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,070 -
11 21AI.63200 LẮP DỰNG LAN CAN SẮT, HOA SẮT CỬA, VÁCH KÍNH
KHUNG NHÔM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Vách kính
Lan
Mã Công tác Thành phần Đơn Hoa sắt khung nhôm
can
hiệu xây dựng hao phí vị cửa Trong
sắt Mặt tiền
nhà
AI.632 Lắp dựng Vật liệu
lan can sắt, Vữa m3 0,003 0,002 0,002 0,002
hoa sắt
Bật sắt d=10mm cái - 2 - -
cửa, vách
Que hàn kg 0,200 - - -
kính khung
nhôm Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 0,40 0,20 0,50 0,30
Vách kính
Lan
Mã Công tác Thành phần Đơn Hoa sắt khung nhôm
can
hiệu xây dựng hao phí vị cửa Trong
sắt Mặt tiền
nhà
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,070 - - -
11 21 31 32AI.63300 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước
xây dựng hao phí
AI.633 Lắp dựng Vật liệu
kết cấu thép Thép hình kg 0,450 0,650
hệ khung
Bu lông cái 12,00 12,00
dàn, sàn đạo
Que hàn kg 12,00 16,60
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 4,0/7 công 9,50 11,50
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,270 0,083
Cần cẩu 25 t ca - 0,120
Máy hàn 23 kW ca 3,000 4,150
Sà lan 200 t ca - 0,120
Sà lan 400 t ca - 0,120
Ca nô 150 cv ca - 0,060
11 21AI.63400 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Trên cạn Dưới nước
xây dựng hao phí vị
AI.634 Tháo dỡ kết cấu Vật liệu
thép hệ khung Ô xy chai 1,500 1,800
dàn, sàn đạo
Khí ga kg 3,000 3,600
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,0/7 công 5,70 6,90
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,160 0,050
Cần cẩu 25 t ca - 0,070
Sà lan 200 t ca - 0,070
Sà lan 400 t ca - 0,070
Ca nô 150 cv ca - 0,040
11 21AI.64100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LUỒN CÁP DỰ ỨNG LỰC
Đơn vị tính: 1m
Đường kính ống luồn cáp
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 80 ≤ 100 ≤ 150AI.641 Lắp đặt ống Vật liệu
thép luồn Ống thép luồn cáp m 1,020 1,020 1,020
cáp dự ứng
Ống nối m 0,060 0,060 0,060
lực
Thép lưới Φ6 kg 0,190 0,190 0,190
Dây thép kg 0,012 0,015 0,022
Đường kính ống luồn cáp
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 80 ≤ 100 ≤ 150
Lưỡi cắt cái 0,020 0,025 0,031
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,19 0,21 0,26
Máy thi công
Máy cắt ống 5 kW ca 0,025 0,030 0,036
Máy khác % 5 5 5
11 21 31AI.64200 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển cấu kiện đã gia công đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; lắp đặt cấu kiện vào vị trí, cân chỉnh, định vị cấu kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Khối lượng một cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn
(kg/cấu kiện)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200
AI.642 Lắp đặt Vật liệu
cấu kiện Que hàn kg 3,870 3,490 3,140 2,900 2,300
thép đặt
Thép tròn kg 17,500 14,870 14,000 13,100 10,500
sẵn
Dây thép kg 14,700 12,490 8,800 7,350 6,620
trong
bê tông Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công
công 16,70 14,20 12,50 9,20 8,30
4,0/7
Khối lượng một cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn
(kg/cấu kiện)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200
Máy thi công
Máy hàn
ca 1,290 1,160 1,050 0,970 0,770
23kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
11 21 31 41 51AI.65100 LẮP ĐẶT CÁC KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG,
PHỄU, ỐNG THÉP, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Kết cấu thép dạng hình vuông, Kết cấu thép dạng hình chữ nhật
Công tác
Mã Thành phần Đơn Hình
xây Hình
hiệu hao phí vị côn,
dựng Thành Nắp Đáy trụ, Hình
cút,
bể bể bể hình phễu
tê,
ống
thậpAI.651 Lắp đặt Vật liệu
các kết Que hàn kg 9,74 8,88 13,44 15,50 17,40 20,50
cấu thép
Thép hình kg 9,40 8,65 7,54 11,50 14,50 15,70
dạng
bình, bể, Đá mài viên 0,280 0,260 0,250 0,350 0,400 0,500
thùng, Gỗ ván m3 0,010 0,015 0,015 0,017 0,020 0,025
phễu, Dầu bôi kg 4,500 4,150 4,150 3,150 4,200 4,500
Kết cấu thép
dạng hình vuông, Kết cấu thép dạng
hình chữ nhật
Công tác
Mã Thành phần Đơn Hình
xây Hình
hiệu hao phí vị côn,
dựng Thành Nắp Đáy trụ, Hình
cút,
bể bể bể hình phễu
tê,
ống
thập
ống Mỡ các loại kg 3,500 3,320 3,250 3,000 3,500 4,000
thép, Vật liệu khác % 1 1 1 1 1 1
côn, cút,
Nhân công
tê, thập công 15,54 14,76 13,40 17,50 19,50 22,50
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 2,320 2,220 3,200 4,420 4,970 5,700
23kW
Palăng
ca 2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
xích 5t
Tời điện 5t ca 2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
Máy mài
ca 2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
2,7kW
Cần cẩu 25 t ca 0,035 0,035 0,035 0,040 0,040 0,050
Máy khác % 1 1 1 1 1 1
11 12 13 21 22 23AI.65300 LẮP DỰNG DÀN KHÔNG GIAN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m.
(Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức)
Đơn vị tính: 1 tấn
Chiều cao đỉnh Chiều cao đỉnh
Mã Công tác Thành phần Đơn dàn ≤ 10m dàn > 10m
hiệu xây dựng hao phí vị Dàn nút Dàn nút Dàn nút Dàn nút
cầu hàn cầu hànAI.653 Lắp dựng Vật liệu:
dàn Thép hình kg 1,300 1,700 1,600 2,100
không
Bulông cường độ
gian kg 8,700 8,700 8,700 8,700
cao M16-M50
Que hàn kg 7,980 14,800 8,400 16,380
Gỗ nhóm IV m3 0,032 0,032 0,035 0,035
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 15,20 15,47 17,90 18,20
Máy thi công:
Cần cẩu 16 t ca 0,220 0,230 - -
Cần cẩu 25 t - - 0,260 0,280
Máy hàn 23 kW ca 1,900 3,700 2,000 3,900
Máy khác % 1 1 1 1
11 12 21 22AI.65400 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP KHÁC
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Máng rót, máng Vỏ bao
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị chứa, phễu che
AI.654 Lắp đặt Vật liệu
kết cấu
Que hàn kg 11,350 8,750
thép khác
Thép tấm kg 8,500 8,500
Mã Công tác Đơn Máng rót, máng Vỏ bao
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị chứa, phễu che
Đá mài viên 0,450 0,370
Gỗ ván m3 0,025 0,020
Dầu bôi kg 4,500 4,500
Mỡ các loại kg 3,500 3,500
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 4,0/7 công 15,32 14,40
Máy thi công:
Máy hàn 23 kW ca 2,950 2,180
Palăng xích 5 t ca 0,950 0,970
Tời điện 5 t ca 0,950 0,970
Máy mài 2,7 kW ca 0,950 0,970
Cần cẩu 25 t ca 0,120 0,130
Máy khác % 1 1
21 31AI.65500 LẮP ĐẶT PHAO NEO CÁC LOẠI TRÊN BIỂN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
Vật liệu
AI.655 Lắp đặt phao neo Thép tròn kg 1,400
các loại trên biển Xích rùa kg 417,0
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
Maní kg 158,0
Gioăng cao su kg 1,140
Mắt xoay kg 0,280
Que hàn kg 4,200
Thép ray hoặc I kg 74,00
Thép tấm kg 67,00
Thép hình kg 1,500
Tà vẹt gỗ kg 0,030
Nhân công 4,0/7 công 2,40
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,000
Máy phát điện 37,5 kVA ca 1,000
Sà lan 400 t ca 0,470
Tàu kéo 150 cv ca 0,470
Cần cẩu 60 t ca 0,170
Ca nô 12 cv ca 0,700
Máy khác % 0,5
10AI.65600 LẮP ĐẶT BÍCH NEO TÀU TRÊN ĐẢO
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Bích neo tàu
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 5 tấn ≤ 25 tấn
AI.656 Lắp đặt bích Vật liệu phụ
neo tàu trên Thép hình kg 0,016 0,019
đảo Thép tấm kg 0,022 0,027
Mã Công tác Thành phần Đơn Bích neo tàu
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 5 tấn ≤ 25 tấn
Bulông đầu T d=30 kg 0,012 0,019
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,0/7 công 1,23 1,54
Máy thi công
Cần cẩu 5 t ca 0,230 0,250
Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,100 0,100
Máy khác % 1 1
10 20
AI.65700 LẮP ĐẶT ĐỆM TỰA TÀU TRÊN ĐẢO
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Đệm tựa tàu
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 1000 tấn ≤ 500 tấn
Vật liệu
AI.657 Lắp đặt đệm Đệm cao su đúc cái 4,000 4,000
tựa tàu trên Ma ní cái 1,000 1,000
đảo
Thép tấm kg 0,029 0,018
Thép tròn kg 0,019 0,018
Xích treo đệm d=20 kg 0,007 0,005
Que hàn kg 0,400 0,400
Ô xy chai 0,067 0,067
Khí gas kg 0,134 0,134
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 4,0/7 công 1,24 1,24
Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn Đệm tựa tàu
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 1000 tấn ≤ 500 tấn
Cần cẩu 16 t ca 0,350 0,400
Máy hàn 23 kW ca 0,100 0,100
Máy phát điện 37,5 kVA ca 0,100 0,100
Máy khác % 1 1
10 20CHƯƠNG X CÔNG TÁC HOÀN THIỆN AK.10000 CÔNG TÁC THI CÔNG MÁI AK.11000 LỢP MÁI NGÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
AK.11100 LỢP MÁI NGÓI 22 viên/m2
AK.11200 LỢP MÁI NGÓI 13 viên/m2
Đơn vị tính: 100m2
Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤4 ≤ 16 ≤4 ≤ 16
AK.111 Lợp mái Vật liệu
ngói Litô 3x3 m3 0,426 0,426 0,302 0,302
22v/m2 Ngói viên 2.260 2.260 1.339 1.339
Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤4 ≤ 16 ≤4 ≤ 16
Ngói bò viên 27,00 27,00 27,00 27,00
Gạch chỉ viên 62,00 62,00 62,00 62,00
Vữa xi măng m3 0,23 0,23 0,23 0,23
AK.112 Lợp mái Đinh 6cm kg 5,30 5,30 3,02 3,02
ngói Dây thép kg 2,55 2,55 2,55 2,55
13v/m2 Nhân công 3,0/7 công 12,42 13,7 10,2 11,22
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,032 0,032 0,032 0,032
Vận thăng 0,8 t ca - 0,600 - 0,600
10 20 10 20
AK.11300 LỢP MÁI NGÓI 75 viên/m2
AK.11400 LỢP NGÓI ÂM DƯƠNG
Đơn vị tính: 100m2
Ngói âm
Ngói 75v/m2
Mã Công tác Thành phần Đơn dương 80v/m2
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤4 ≤16 ≤4 ≤16
AK.113 Lợp mái Vật liệu
ngói Litô m3 0,750 0,750 0,800 0,800
75v/m2 Ngói viên 7.725 7.725 8.240 8.240
Ngói bò viên 27,00 27,00 27,00 27,00
Gạch chỉ viên 62,00 62,00 62,00 62,00
Vữa m3 0,23 0,23 0,23 0,23
Ngói âm
Ngói 75v/m2
Mã Công tác Thành phần Đơn dương 80v/m2
hiệu xây dựng hao phí vị Chiều cao (m)
≤4 ≤16 ≤4 ≤16
AK.114 Lợp mái Đinh 6cm kg 7 7 7 7
ngói âm Nhân công 3,5/7 công 15,59 17,37 15,90 17,72
dương Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,032 0,032 0,032 0,032
Vận thăng 0,8 t ca - 0,600 - 0,600
10 20 10 20AK.12000 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG BẰNG FIBRÔXIMĂNG, TÔN TRÁNG
KẼM, TẤM NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, lợp mái che tường, tấm úp nóc, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật
AK.12100 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG FIBRÔ XI MĂNG (0,92 × 1,52m)
AK.12200 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TÔN MÚI
AK.12300 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TẤM NHỰA
Đơn vị tính: 100m2
Tôn múi
Mã Công tác Thành phần Đơn Fibrô Chiều Chiều Tấm
hiệu xây dựng hao phí vị ximăng dài dài bất nhựa
≤2m kỳ
AK.121 Lợp mái che Vật liệu
tường bằng
Fibrôximăng m2 129,5 - - -
fibrô xi măng
Tôn múi
Mã Công tác Thành phần Đơn Fibrô Chiều Chiều Tấm
hiệu xây dựng hao phí vị ximăng dài dài bất nhựa
≤2m kỳ
AK.122 Lợp mái che Tôn múi m2 - 133,5 118,5 -
tường bằng tôn
Tấm nhựa m2 - - - 132,5
múi
AK.123 Lợp mái che Đinh, đinh vít cái - 320 450 300
tường bằng Móc sắt đệm cái 280 - - -
tấm nhựa
Nhân công
công 7,30 6,40 4,50 5,12
3,5/7
11 21 22 31AK.13100 DÁN NGÓI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Ngói mũi
Ngói 22v/m2
hiệu xây dựng hao phí vị hài 75v/m2
AK.131 Dán ngói Vật liệu
Ngói viên - 23,00
Ngói mũi hài viên 79,00 -
Vữa xi măng m3 0,025 0,025
Nhân công 3,5/7 công 0,385 0,300
10 20
AK.20000 CÔNG TÁC TRÁT
Hướng dẫn áp dụng:Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác trát sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AK.21000 TRÁT TƯỜNG
AK.21100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
AK.211 Trát tường Vật liệu
ngoài Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,26 0,32
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,002 0,002 0,003
10 20 30AK.21200 TRÁT TƯỜNG TRONG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
AK.212 Trát tường Vật liệu
trong Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,20 0,22
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,002 0,002 0,003
10 20 30Ghi chú: Nếu trát tường xây gạch rỗng thì định mức hao phí vữa tăng 10%
AK.21300 ÷ AK.21400 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH KHÔNG NUNG
BẰNG VỮA TRÁT BÊ TÔNG NHẸ
AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 0,5 0,7 1,0
AK.213 Trát tường Vật liệu
ngoài
Vữa trát bê tông
m3 0,006 0,008 0,011
nhẹ
Vật liệu khác % 0,3 0,3 0,3
Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,20 0,24
10 20 30
AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị
0,5 0,7 1,0
AK.214 Trát tường Vật liệu
trong
Vữa trát bê tông
m3 0,006 0,008 0,011
nhẹ
Vật liệu khác % 0,3 0,3 0,3
Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,15 0,17
10 20 30AK.21500 ÷ AK.21600 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG
VỮA THÔNG THƯỜNG
AK.21500 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
AK.215 Trát tường Vật liệu
ngoài Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,29 0,35
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,002 0,002 0,003
10 20 30AK.21600 TRÁT TƯỜNG TRONG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
AK.216 Trát tường Vật liệu
trong Vữa xi măng m3 0,012 0,017 0,023
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,22 0,24
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,002 0,002 0,003
10 20 30AK.22100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
AK.221 Trát trụ, cột, Vật liệu
lam đứng, cầu Vữa xi măng m3 0,013 0,018 0,025
thang Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,50 0,52 0,57
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,002 0,003 0,004
10 20 30
Ghi chú:Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công ở bảng trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10
AK.23000 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị Xà dầm Trần
hiệu xây dựng hao phí
AK.23 Trát xà dầm, Vật liệu
trần Vữa xi măng m3 0,018 0,018
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,35 0,50
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,003 0,003
110 210
Ghi chú:Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công nói trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10
AK.24000 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Phào Phào Trát gờ
hiệu xây dựng hao phí vị đơn kép chỉ
AK.241 Đắp phào đơn Vật liệu
AK.242 Đắp phào kép Vữa xi măng m3 0,011 0,013 0,0025
AK.243 Trát gờ chỉ Vật liệu khác % 1,5 9,5 9,5
Nhân công
công 0,2 0,25 0,12
4,0/7
10 10 10AK.25100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AK.251 Trát sê nô, mái hắt, Vật liệu
lam ngang Vữa xi măng m3 0,012
Vật liệu khác % 1,5
Nhân công 4,0/7 công 0,24
10AK.25200 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Thành phần Đơn Trát vẩy tường Mã hiệu
xây dựng hao phí vị chống vang
ẠK.252 Trát vẩy tường chống Vật liệu
vang Vữa xi măng m3 0,041
Vật liệu khác % 1,5
Nhân công 4,0/7 công 0,31
10AK.26100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m
Trát gờ chỉ,
Mã Công tác Thành phần Đơn
gờ lồi, đố
hiệu xây dựng hao phí vị
tường
AK.261 Trát granitô gờ chỉ, Vật liệu
gờ lồi, đố tường Vữa lót m3 0,002
Đá trắng nhỏ kg 1,411
Bột đá kg 0,705
Xi măng trắng kg 0,761
Bột mầu kg 0,011
Nhân công 4,0/7 công 0,32
10AK.26200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG, TAY VỊN LAN CAN
AK.26300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM
CHE NẮNG
Đơn vị tính: 1m2
Trát tay Trát thành ô văng, vịn cầu sê nô, diềm
Mã Công tác Thành phần Đơn
thang, che nắng
hiệu xây dựng hao phí vị
lan can Dày Dày
dày 2,5cm 1cm 1,5cm
AK.262 Trát granitô Vật liệu
cầu thang, Vữa lót m3 0,016 0,016 0,016
lan can Đá trắng nhỏ kg 19,14 14,11 16,62
AK.263 Trát granitô Bột đá kg 12,10 7,050 9,570
thành ô văng, Xi măng trắng kg 8,420 7,610 8,020
Trát tay Trát thành ô văng,
vịn cầu sê nô, diềm
Mã Công tác Thành phần Đơn
thang, che nắng
hiệu xây dựng hao phí vị
lan can Dày Dày
dày 2,5cm 1cm 1,5cm
sê nô, diềm Bột mầu kg 0,111 0,106 0,111
che nắng Nhân công 4,0/7 công 2,93 1,09 1,14
10 10 20AK.26400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ CỘT
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Trát trụ,
Trát tường
hiệu xây dựng hao phí vị cột
AK.264 Trát granitô Vật liệu
tường Vữa lót m3 0,016 0,016
Đá trắng nhỏ kg 16,62 16,62
Bột đá kg 9,570 9,570
AK.264 Trát granitô Xi măng trắng kg 8,020 8,020
trụ cột Bột mầu kg 0,111 0,111
Nhân công 4,0/7 công 0,74 1,77
10 20AK.27000 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Trát Trát trụ, hiệu xây dựng hao phí vị tường cột
AK.271 Trát đá rửa tường Vật liệu
Vữa lót m3 0,016 0,016
Mã Công tác Thành phần Đơn Trát Trát trụ,
hiệu xây dựng hao phí vị tường cột
Đá trắng nhỏ kg 15,10 15,10
Xi măng trắng kg 8,800 8,800
Bột đá kg 8,500 8,500
AK.272 Trát đá rửa trụ, cột Bột mầu kg 0,050 0,050
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,83
10 10AK.27300 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM
CHẮN NẮNG
Đơn vị tính: 1m2
Trát đá rửa thành
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu ô văng, sê nô, lan
xây dựng hao phí vị
can, diềm chắn nắng
AK.273 Trát đá rửa thành Vật liệu
ô văng, sênô, lan Vữa lót m3 0,025
can, diềm chắn Đá trắng nhỏ kg 16,32
nắng Xi măng trắng kg 8,900
Bột đá kg 8,700
Bột mầu kg 0,074
Nhân công 4,0/7 công 1,13
10
AK.30000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
Thành phần công việc:Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AK.31000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH
AK.31100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16
AK.311 Ốp tường Vật liệu
trụ, cột Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010
Vữa lót m3 0,013 0,013 0,013 0,013
Xi măng kg 0,650 0,700 0,750 0,800
Xi măng trắng kg 0,170 0,160 0,150 0,140
Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0
Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,42 0,39 0,35
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,200 0,200 0,200 0,200
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,25 ≤ 0,36 ≤ 0,40 ≤ 0,54
AK.311 Ốp tường Vật liệu
trụ, cột Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010
Vữa lót m3 0,013 0,013 0,013 0,013
Xi măng kg 0,850 0,900 1,000 1,150
Xi măng trắng kg 0,120 0,12 0,120 0,130
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,25 ≤ 0,36 ≤ 0,40 ≤ 0,54
Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0
Nhân công 4,0/7 công 0,34 0,32 0,31 0,29
Máy thi công
Máy cắt gạch
ca 0,200 0,200 0,200 0,200
1,7 kW
50 60 70 80AK.31200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT
Đơn vị tính: 1m2
Tiết diện gạch
Mã Công tác Thành phần Đơn (m2)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ ≤ ≤ ≤
0,036 0,048 0,06 0,023
AK.312 Ốp chân Vật liệu
tường, Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010
viền tường Xi măng kg 2,500 2,500 2,500 2,500
viền trụ,
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
cột
Nhân công 4,0/7 công 0,45 0,40 0,38 0,48
Máy thi công
Máy cắt gạch
ca 0,100 0,100 0,100 0,100
1,7 kW
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,045 ≤ 0,08 ≤ 0,075
AK.312 Ốp chân Vật liệu
. tường, Gạch m2 1,010 1,010 1,010
viền tường, Xi măng kg 2,500 2,500 2,500
viền trụ, cột Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,42 0,36 0,37
Máy thi công
Máy cắt gạch
ca 0,100 0,100 0,100
1,7 kW
50 60 70Ghi chú: Trường hợp ốp gạch vào các kết cấu phức tạp thì hao phí vật liệu gạch ốp được tăng thêm 1%.
AK.32000 CÔNG TÁC ỐP ĐÁ TỰ NHIÊN
AK.32100 ỐP ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN VÀO TƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Có chốt Sử dụng
hiệu xây dựng hao phí vị bằng Inox keo dán
AK.321 Ốp đá granit tự Vật liệu
nhiên vào tường Đá granít tự nhiên m2 1,010 1,010
Mã Công tác Thành phần Đơn Có chốt Sử dụng
hiệu xây dựng hao phí vị bằng Inox keo dán
Móc inox cái 11,00 -
Keo dán kg - 4,700
Silicon chít mạch kg 0,280 0,330
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,57 0,48
Máy thi công
Máy cắt đá 1,7 kW ca 0,250 0,250
Máy khác % 10 5
10 20AK.32200 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện đá (m2)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 > 0,25
AK.322 Ốp đá cẩm Vật liệu
thạch, đá hoa Đá m2 1,010 1,010 1,010
cương vào Vữa xi măng m2 0,035 0,035 0,035
tường Xi măng trắng kg 0,35 0,35 0,25
Móc sắt cái 24 16 8
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5
Nhân công 4,0/7 công 1,04 0,98 0,91
Máy thi công
Máy cắt đá 1,7 kW ca 0,25 0,25 0,25
Máy khác % 10 5 5
10 20 30Ghi chú:
- Trường hợp ốp đá vào các kết cấu phức tạp khác thì hao phí vật liệu đá được tăng thêm 1%.
- Ốp đá granit, đá cẩm thạch, đá hoa cương vào cột, trụ hao phí nhân công nhân hệ số 1,25 so với định mức ốp đá vào tường tương ứng.
AK.40000 CÔNG TÁC LÁNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, đánh mầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật
AK.41100 LÁNG NỀN, SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 2,0 3,0
AK.411 Láng nền Vật liệu
sàn không Vữa xi măng m3 0,025 0,035
đánh mầu Nhân công 4,0/7 công 0,068 0,106
Máy thi công
Máy trộn 150l ca 0,004 0,005
10 20AK.41200 LÁNG NỀN, SÀN CÓ ĐÁNH MẦU
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 2,0 3,0
AK.412 Láng nền, sàn Vật liệu
có đánh mầu Vữa xi măng m3 0,025 0,035
Xi măng kg 0,301 0,301
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 2,0 3,0
Nhân công 4,0/7 công 0,091 0,125
Máy thi công
Máy trộn 150l ca 0,004 0,005
10 20AK.42000 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG
NƯỚC, GIẾNG CÁP, MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ
Đơn vị tính: 1m2
Bể nước, Mương
Sê nô, giếng cáp, mái hắt, Hè
Mã Công tác Thành phần Đơn nước, mương
máng dày
hiệu xây dựng hao phí vị giếng rãnh
nước 3cm
cáp dầy dầy
dầy 1cm
2cm 1cm
AK.421 Láng sê nô, Vật liệu
mái hắt,
Vữa xi măng m3 0,013 0,025 0,013 0,035
máng nước
AK.422 Láng bể Xi măng kg - 0,303 - 0,301
nước, giếng Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
nước, giếng
cáp
Láng mương Nhân công
AK.423 công 0,118 0,142 0,118 0,135
cáp, mương 4,0/7
rãnh Máy thi công
Máy trộn
AK.424 Láng hè ca 0,002 0,004 0,002 0,005
150 l
10 10 10 10AK.43000 LÁNG GRANITÔ NỀN SÀN, CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Nền sàn Cầu thang
hiệu xây dựng vị
AK.431 Láng Vật liệu
granitô Đá trắng kg 12,06 16,50
nền sàn Bột đá kg 5,628 9,500
AK.432 Láng Bột mầu kg 0,071 0,105
granitô Xi măng trắng kg 5,656 9,550
cầu thang Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 1,52 2,77
10 10AK.44000 LÁNG, GẮN SỎI NỀN, SÂN, HÈ ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn vữa, láng vữa, gắn sỏi, chà rửa mặt láng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày láng (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,5 2
AK.441 Láng gắn sỏi nền, Vật liệu
sân, hè đường Sỏi hạt lớn kg 30,00 40,00
Xi măng kg 9,400 12,50
Bột đá kg 6,500 9,000
Nẹp gỗ 10x20 m 0,500 0,500
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày láng (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,5 2
Vật liệu khác % 1,5 1,5
Nhân công 4,0/7 công 0,40 0,45
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,003 0,003
10 20
AK.50000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
Thành phần công việc:Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa láng vữa, cắt gạch, đá, lát gạch, đá, miết mạch, lau chùi vệ sinh bề mặt, hoàn thiện công tác lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
AK.51000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH
AK.51100 LÁT GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Lát gạch chỉ Lát gạch thẻ
xây dựng hao phí vị
AK.511 Lát gạch chỉ Vật liệu
Lát gạch thẻ Gạch chỉ, gạch thẻ viên 39 45
Vữa miết mạch m3 0,0025 0,0027
Vữa lót m3 0,025 0,025
Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,20
10 20AK.51200 LÁT NỀN, SÀN
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09
AK.512 Lát nền, Vật liệu
sàn Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010
Vữa lót m3 0,025 0,025 0,025 0,025
Xi măng kg 0,850 0,850 0,850 0,800
Xi măng trắng kg 0,240 0,200 0,180 0,160
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,18 0,18 0,17 0,17
Máy thi công
Máy cắt gạch
ca 0,030 0,030 0,030 0,030
1,7 kW
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m2
Công Tiết diện gạch (m2)
Mã Thành phần Đơn
tác xây
hiệu hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54
dựngAK.512 Lát nền, Vật liệu
sàn Gạch m2 1,010 1,010 1,010 1,010 1,010
Vữa lót m3 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025
Xi măng kg 0,800 0,750 0,700 0,650 0,600
Xi măng trắng kg 0,120 0,100 0,100 0,100 0,100
Công Tiết diện gạch (m2)
Mã Thành phần Đơn
tác xây
hiệu hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54
dựng
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,15 0,15 0,15 0,14 0,12
Máy thi công
Máy cắt gạch
ca 0,035 0,040 0,040 0,040 0,040
1,7kW
50 60 70 80 90
Ghi chú:Trường hợp lát gạch granite nhân tạo thì máy thi công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
AK.52000 LÁT, DÁN GẠCH VỈ
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Dán gạch
Lát gạch vỉ
hiệu xây dựng hao phí vị vỉ
AK.521 Lát gạch vỉ Vật liệu
Gạch vỉ m2 1,005 1,005
Vữa lót m3 0,016 -
Xi măng kg 0,850 -
AK.522 Dán gạch vỉ Keo dán kg - 0,500
Xi măng trắng kg 2,000 2,000
Vật liệu khác % 1 1,5
Nhân công 4,0/7 công 0,20 0,22
10 10AK.53000 LÁT BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Bậc tam Bậc cầu
hiệu xây dựng hao phí vị cấp thang
AK.531 Lát bậc tam Vật liệu
cấp Gạch m2 1,050 1,050
Vữa xi măng m3 0,025 0,025
Xi măng trắng kg 0,150 0,150
AK.532 Lát bậc cầu Vật liệu khác % 1,5 1,5
thang Nhân công 4,0/7 công 0,32 0,41
Máy thi công
Máy cắt gạch
ca 0,150 0,200
1,7 kW
10 10AK.54000 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
Đơn vị tính: 1m2
Gạch Gạch Gạch
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị 22x10,5x15 22x15x10,5 22x22x10,5
hiệu xây dựng hao phí
4 lỗ (cm) 6 lỗ (cm) 10 lỗ (cm)
AK.541 Gạch Vật liệu
22x10,5x15 Gạch viên 40,00 29,00 21,00
AK.542 Gạch Vữa miết m3 0,008 0,005 0,006
mạch
22x15x10,5 Vữa lót m3 0,025 0,025 0,025
AK.543 Gạch Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0
22x22x10,5 Nhân công công 0,20 0,18 0,17
3,5/7
10 10 10AK.55000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, phần móng tính riêng.
AK.55100 LÁT GẠCH XI MĂNG
AK.55200 LÁT GẠCH LÁ DỪA
AK.55300 LÁT GẠCH XI MĂNG TỰ CHÈN
Đơn vị tính: 1m2
Gạch xi măng
Gạch tự chèn
Mã Công tác Thành phần Đơn Gạch lá
xi
hiệu xây dựng hao phí vị dừa Chiều dày
măng
(cm)
3,5 5,5
AK.551 Lát gạch xi Vật liệu
măng Gạch xi măng m2 1,010 - - -
Gạch lá dừa m2 - 1,010 - -
AK.552 Lát gạch lá Gạch xi măng tự chèn m2 - - 1,010 1,010
dừa Vữa lót m3 0,025 0,025 - -
AK.553 Lát gạch xi Vữa miết mạch m3 - 0,003 - -
măng tự Xi măng kg 0,080 - - -
chèn Nhân công 4,0/7 công 0,15 0,16 0,12 0,13
10 10 10 20AK.55400 LÁT GẠCH ĐẤT NUNG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Tiết diện gạch (m2)
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí ≤ 0,09 ≤ 0,122 ≤ 0,16
AK.554 Lát gạch Vật liệu
đất nung Gạch đất nung m2 1,010 1,010 1,010
Vữa lót m3 0,026 0,026 0,026
Xi măng kg 2,000 1,750 1,500
Nhân công 4,0/7 công 0,145 0,143 0,139
10 20 30AK.56100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG NỀN, SÀN
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện đá (m2) hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 > 0,25
AK.561 Lát đá cẩm Vật liệu
thạch, hoa Đá m2 1,010 1,010 1,010
cương Vữa xi măng m3 0,025 0,025 0,025
Xi măng trắng kg 0,500 0,350 0,250
Vật liệu khác % 1,000 1,000 1,000
Nhân công 4,0/7 công 0,35 0,30 0,26
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,150 0,150 0,150
10 20 30Ghi chú:
Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương bậc tam cấp, bậc cầu thang hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 so với định mức lát đá nền sàn tương ứng.
AK.56200 LÁT ĐÁ BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG, MẶT BỆ CÁC
LOẠI (BỆ BẾP, BỆ BÀN, BỆ LAVABO...)
Đơn vị tính: 1 m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Bậc tam Bậc cầu Mặt bệ
hiệu xây dựng hao phí vị cấp thang các loại
AK.562 Vật liệu
Lát đá bậc
tam cấp, Đá granít tự nhiên m2 1,050 1,050 1,050
bậc cầu Vữa xi măng m3 0,025 0,025 0,025
thang, Xi măng trắng kg 0,150 0,150 0,150
mặt bệ các Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
loại.
Nhân công 4,0/7 công 0,32 0,35 0,43
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7 kW ca 0,200 0,200 0,3500
10 20 30AK.57000 BÓ VỈA HÈ, ĐƯỜNG BẰNG TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lắp vỉa, miết mạch hoàn chỉnh bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Bó vỉa thẳng Bó vỉa
Mã Công tác Thành phần Đơn
18x22x100 18x33x100 cong
hiệu xây dựng hao phí vị
cm cm 20x20cmAK.571 Bó vỉa thẳng Vật liệu
hè, đường Tấm bê tông m 1,025 1,025 1,025
bằng tấm
bê tông đúc Vữa xi măng m3 0,005 0,005 0,015
sẵn
Bó vỉa thẳng Bó vỉa
Mã Công tác Thành phần Đơn
18x22x100 18x33x100 cong
hiệu xây dựng hao phí vị
cm cm 20x20cmAK.572 Bó vỉa cong hè,
Nhân công
đường bằng công 0,10 0,14 0,46
4,0/7
tấm bê tông
đúc sẵn
10 20 10AK.60000 CÔNG TÁC THI CÔNG TRẦN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng trần theo yêu cầu kỹ thuật.
AK.61000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Thành phần Đơn Trần gỗ Mã hiệu
xây dựng hao phí vị dán, ván ép
AK.612 Thi công trần gỗ Vật liệu
dán, ván ép Gỗ dán, ván ép m2 1,100
Gỗ xẻ m3 0,020
Đinh các loại kg 0,150
Nhân công 4,0/7 công 0,02
10AK.62000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN CÓ TẤM CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT
Đơn vị tính: 1m2
Trần có
Trần có
Mã Công tác Thành phần Đơn tấm cách
tấm cách
hiệu xây dựng hao phí vị nhiệt
âm acostic
sirofortAK.621 Thi công trần gỗ Vật liệu
dán (ván ép) Gỗ xẻ m3 0,024 0,024
cách âm acostic Gỗ dán (ván ép) m2 1,100 1,100
Đinh các loại kg 0,180 0,180
AK.622 Thi công trần gỗ Tấm cách âm m2 1,050 -
dán (ván ép) Tấm cách nhiệt m2 - 1,050
cách nhiệt sirofort Keo dán kg 0,300 0,300
Nhân công 4,5/7 công 0,40 0,40
10 10AK.63210 THI CÔNG TRẦN VÁN ÉP CHIA Ô NHỎ CÓ GIOĂNG CHÌM
HOẶC NẸP NỔI TRANG TRÍ
Đơn vị tính: 1m2
Trần chia ô có
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu gioăng chìm
xây dựng hao phí vị
hoặc nẹp nổi
AK.632 Vật liệu
Thi công trần ván ép
chia ô nhỏ có gioăng Ván ép m2 1,100
chìm hoặc nẹp nổi trang Gỗ xẻ m3 0,020
trí
Đinh các loại kg 0,200
Vật liệu khác % 5,0
Nhân công 4,0/7 công 0,60
10AK.64320 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA
Đơn vị tính: 1 m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
AK.643 Thi công trần bằng Vật liệu
tấm nhựa Tấm nhựa + khung xương m2 1,050
Vật liệu khác % 3,0
Nhân công 4,0/7 công 0,13
20AK.66000 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Thi công
Công tác Thành phần Đơn Thi công
Mã hiệu trần
xây dựng hao phí vị trần phẳng
giật cấp
AK.661 Thi công Vật liệu
trần phẳng Thép mạ kẽm U25 m 1,093 1,174
bằng tấm
thạch cao Thép mạ kẽm C14 m 2,318 2,573
Thép mạ kẽm
m 0,364 0,437
V20x22
AK.662 Tấm thạch cao 9mm m2 1,050 1,050
Thi công
trần giật cấp Tiren + Ecu 6 bộ 1,07 1,17
bằng tấm Vật liệu khác % 2,5 2,5
thạch cao
Nhân công 4,0/7 công 0,36 0,42
10 10AK.70000 CÔNG TÁC THI CÔNG MỘC TRANG TRÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.
AK.71100 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP
AK.71200 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT
AK.71300 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ
Đơn vị tính: 1m2
Gỗ ván Gỗ ván
Vách ghép khít chồng mí
Công tác Thành phần Đơn ngăn Mã hiệu
xây dựng hao phí vị ván Chiều dầy gỗ (cm)
ép
1,5 2,0 1,5 2,0
Vật liệu
AK.711 Thi công vách
ngăn bằng ván ép Gỗ xẻ m3 0,002 0,017 0,023 0,020 0,025
AK.712 Thi công vách Ván ép m2 1,100 - - - -
ngăn bằng gỗ
ván ghép khít Đinh các loại kg 0,15 0,15 0,15 0,15 0,15AK.713 Thi công vách ngăn bằng gỗ
Nhân công ván chống mí công 0,30 0,38 0,38 0,58 0,58
4,0/7
10 10 20 10 20
AK.72100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ
AK.72200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ
Đơn vị tính: 1m
Tay vịn
Chân tường
Mã Công tác Thành phần Đơn cầu thang
hiệu xây dựng hao phí vị Kích thước (cm)
2x10 2x20 8x10 8x14
AK.721 Gia công và Vật liệu
đóng chân
Gỗ xẻ m3 0,002 0,005 0,009 0,013
tường, bằng gỗ
AK.722 Gia công và lắp Vật liệu khác % 5,0 5,0 5,0 5,0
đặt tay vịn cầu
thang bằng gỗ Nhân công
công 0,143 0,172 0,40 0,49
4,5/7
10 20 10 20AK.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI,
VÁCH NGĂN
AK.73200 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ DẦM SÀN
Đơn vị tính: 1m3
Khung gỗ để Khung
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu đóng lưới, gỗ dầm
xây dựng hao phí vị
vách ngăn sàn
AK.731 Gia công và lắp Vật liệu
dựng khung gỗ Gỗ xẻ m3 1,12 1,12
để đóng lưới,
vách ngăn Đinh các loại kg 3,00 3,00AK.732 Gia công và lắp dựng khung gỗ
Nhân công 4,0/7 công 6,0 7,5
dầm sàn
10 10
AK.74100 THI CÔNG MẶT SÀN GỖ
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Ván dày Ván dày
hiệu xây dựng hao phí vị 2cm 3cm
AK.741 Thi công mặt Vật liệu
sàn gỗ Gỗ xẻ m3 0,023 0,035
Đinh các loại kg 0,150 0,150
Nhân công 4,0/7 công 0,76 0,76
10 20
Ghi chú:Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì định mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2
AK.76100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm
AK.76200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ
Đơn vị tính: 1m2
Đóng
Thành Đóng mắt cáo
Mã Công tác Đơn diềm mái
phần
hiệu xây dựng vị Lỗ Lỗ Dày Dày
hao phí
5x5cm 10x10cm 2cm 3cm
AK.761 Gia công và Vật liệu
đóng mắt cáo Gỗ xẻ m3 0,010 0,007 0,023 0,035
bằng nẹp
Đinh các kg 0,200 0,200 0,100 0,100
gỗ 3x1cm
loại
Đóng
Thành Đóng mắt cáo
Mã Công tác Đơn diềm mái
phần
hiệu xây dựng vị Lỗ Lỗ Dày Dày
hao phí
5x5cm 10x10cm 2cm 3cmAK.762 Gia công và đóng diềm mái Nhân
bằng gỗ công 0,84 0,74 0,30 0,33
công 4,0/7
10 20 10 20AK.77100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU
Dán dạng Dán dạng chỉ
Mã Công tác Thành phần Đơn
tấm rộng =3cm
hiệu xây dựng hao phí vị
ĐVT: 1m2 ĐVT: 1mAK.771 Dán Foocmica Vật liệu
vào các kết Foocmica m2 1,100 0,033
cấu Keo dán kg 0,150 0,005
Vật liệu khác % 3,0 3,0
Nhân công 4,0/7 công 0,10 0,05
10 20AK.77300 DÁN GIẤY TRANG TRÍ
Đơn vị tính: 1m2
Dán giấy Dán giấy
Công tác Thành phần Đơn vào tường vào trần Mã hiệu
xây dựng hao phí vị Tường Tường Trần Trần
gỗ ván trát vữa gỗ trát vữa
AK.773 Dán giấy Vật liệu
trang trí Giấy trang trí m2 1,100 1,100 1,100 1,100
Keo dán kg 0,100 0,180 0,100 0,180
Dán giấy Dán giấy
Công tác Thành phần Đơn vào tường vào trầnMã hiệu
xây dựng hao phí vị Tường Tường Trần Trần
gỗ ván trát vữa gỗ trát vữa
Vật liệu khác % 1,5 1,5 1,5 1,5
Nhân công 4,0/7 công 0,07 0,08 0,09 0,10
11 12 21 22AK.77410 THI CÔNG VÁCH BẰNG TẤM THẠCH CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương. Gắn tấm bông thủy tinh, gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AK.774 Thi công vách Vật liệu
bằng tấm thạch Thép mạ kẽm U (ngang) m 0,661
cao Thép mạ kẽm C (đứng) m 1,845
Thép mạ kẽm V20x22 m 0,410
2
Tấm thạch cao 12mm m 1,050
Bông thủy tinh dày 50mm m2 1,000
Vật liệu khác % 1
Nhân công 4,0/7 công 0,24
10AK.77420 THI CÔNG TƯỜNG BẰNG TẤM THẠCH CAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thủy tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m2
Lớp thạch cao
Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (1 lớp gồm 2 mặt) xây dựng vị
1 lớp 2 lớp 3 lớp AK.7742 Thi công Vật liệu
tường Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm m 0,680 0,680 -
bằng tấm Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm m - - 1,230
thạch cao Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm m 2,120 2,120 -
Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm m - - 4,090
Thép mạ kẽm V20x22 dày
m 0,680 0,680 0,680
0,52mm
Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm m 0,720 0,720 0,720
Tấm thạch cao, dày 15mm m2 2,100 4,200 4,200
Tấm thạch cao, dày 9mm m2 - - 2,100
2
Bông thủy tinh dày 50mm m 1,000 1,000 1,000
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,52 0,56
1 2 3AK.77500 LẮP GIOĂNG ĐỒNG, GIOĂNG KÍNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt gioăng, đặt gioăng vào vị trí và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Mã Thành phần Đơn Gioăng Gioăng
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị đồng kính
AK.775 Lắp gioăng đồng, Vật liệu
gioăng kính trang trí Gioăng đồng m 1,02 -
không có hoa văn cho
Gioăng kính m - 1,05
láng nền sàn granitô
Nhân công 4,0/7 công 0,22 0,12
10 20CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, SƠN, BẢ, QUÉT NHỰA
BITUM CHÉT KHE NỐI, THI CÔNG TẦNG LỌC, KHỚP NỐI
AK.81100 QUÉT VÔI, QUÉT NƯỚC XI MĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có). Pha mầu, quét vôi, nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
1 nước Quét
Mã Công tác Thành phần Đơn trắng 3 nước nước xi
hiệu xây dựng hao phí vị 2 nước trắng măng
mầu 2 nước
AK.811 Quét vôi Vật liệu
quét nước Xi măng kg - - 1,130
xi măng Bột mầu kg 0,020 - -
Vôi kg 0,300 0,316 -
Phèn chua kg 0,006 0,006 -
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,038 0,038 0,030
10 20 30
AK.82500 BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc:Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
1 lớp bả
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Vào Vào cột,
hiệu xây dựng vị
tường dầm, trần
AK.825 Bả bằng bột bả Vật liệu
Bột bả kg 0,658 0,658
1 lớp bả
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Vào Vào cột,
hiệu xây dựng vị
tường dầm, trần
Giấy ráp m2 0,020 0,020
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,11
10 20AK.83000 CÔNG TÁC SƠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AK.83300 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m2
Sơn kết cấu gỗ
Mã Công tác Thành phần Đơn
1 nước lót 1 nước lót
hiệu xây dựng hao phí vị
1 nước phủ 2 nước phủ
AK.833 Sơn kết cấu Vật liệu
gỗ Sơn lót kg 0,108 0,108
Sơn phủ kg 0,074 0,145
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,050 0,068
10 20AK.83500 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m2
Sơn sắt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
1 nước lót 1 nước lót
hiệu xây dựng hao phí vị
1 nước phủ 2 nước phủ
AK.835 Sơn sắt Vật liệu
thép Sơn lót kg 0,113 0,113
Sơn sắt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
1 nước lót 1 nước lót
hiệu xây dựng hao phí vị
1 nước phủ 2 nước phủ
Sơn phủ kg 0,109 0,210
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,071 0,094
10 20AK.84100 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI
NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Dầm, trần, cột, Tường tường trong nhà ngoài nhà
Mã Công tác Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
nước nước nước nước
phủ phủ phủ phủ
AK.841 Sơn dầm, Vật liệu
trần, cột, Sơn lót nội thất lít 0,122 0,122 - -
tường Sơn lót ngoại thất lít - - 0,119 0,119
trong
Sơn phủ nội thất lít 0,104 0,202 - -
nhà,
Sơn phủ ngoại thất lít - - 0,098 0,189
tường
ngoài nhà Vật liệu khác % 1 1 1 1
đã bả Nhân công 3,5/7 công 0,042 0,060 0,046 0,066
11 12 13 14AK.84200 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI
NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Dầm, trần,
Tường ngoài cột, tường nhà trong nhà
Mã Công tác Thành phần hao Đơn 1 1 1 1
hiệu xây dựng phí vị nước nước nước nước
lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
nước nước nước nước
phủ phủ phủ phủ
AK.842 Sơn dầm, Vật liệu
trần, cột, Sơn lót nội thất lít 0,155 0,155 - -
tường
Sơn lót ngoại thất lít - - 0,150 0,150
trong nhà,
tường Sơn phủ nội thất lít 0,127 0,247 - -
ngoài nhà Sơn phủ ngoại thất lít - - 0,119 0,237
không bả
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,046 0,066 0,051 0,073
21 22 23 24AK.85400 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu xây dựng vị 1 nước lót 1 nước lót
hao phí
1 nước phủ 2 nước phủ
AK.854 Sơn sàn, Vật liệu
nền, bề mặt Sơn lót kg 0,156 0,156
bê tông
Sơn phủ kg 0,161 0,322
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,050 0,071
10 20AK. 85910 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kính trước khi sơn, trộn dung dịch sơn và sơn kính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
AK.859 Sơn bề mặt kính Vật liệu
bằng sơn cách nhiệt Dung dịch sơn cách nhiệt lít 0,018
Sơn cách nhiệt kg 0,033
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 0,08
11AK.91100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1m2
Công Chiều dày lớp sơn (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác xây
hiệu hao phí vị 1,0 1,5 2,0 3,0 3,2
dựng
AK.911 Vật liệu
Sơn kẻ
Sơn dẻo nhiệt kg 2,910 3,940 5,190 7,870 10,526
đường
Sơn lót kg 0,250 0,250 0,250 0,250 -
bằng sơn
Hạt thủy tinh kg - - - - 0,450
dẻo
Khí gas kg 0,103 0,138 0,152 0,180 0,210
Công Chiều dày lớp sơn (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác xây
hiệu hao phí vị 1,0 1,5 2,0 3,0 3,2
dựng
nhiệt Vật liệu khác % 1 1 1 1 1
phản Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,09 0,10 0,13 0,15
quang Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạch ca 0,024 0,028 0,032 0,040 0,048
YHK10A
Lò nấu sơn
ca 0,024 0,028 0,032 0,040 0,048
YHK3A
Ôtô thùng 2,5 t ca 0,022 0,026 0,028 0,032 0,036
Máy khác % 2 2 2 2 2
11 21 31 41 51Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.
AK.91200 SƠN KẺ PHÂN TUYẾN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt trước khi sơn
- Sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật
- Bảo đảm an toàn giao thông
Đơn vị tính: 1m2
Sơn phân
Sơn nút, Sơn phân
Mã Công tác Thành phần Đơn tuyến
đảo bằng tuyến
hiệu xây dựng hao phí vị bằng thủ
thủ công bằng máy
công
Vật liệu
AK.912 Sơn, kẻ Sơn kg 0,58 0,58 0,55
phân tuyến
đường Vật liệu khác % 2 2 2
Sơn phân
Sơn nút, Sơn phân
Mã Công tác Thành phần Đơn tuyến
đảo bằng tuyến
hiệu xây dựng hao phí vị bằng thủ
thủ công bằng máy
công
Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,11 0,04
Máy thi công
Thiết bị phun sơn
ca - - 0,03
YHK10A
11 21 31AK.92100 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ,
Ô VĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, quét 3 lớp dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây lắp hao phí vị
AK.921 Quét dung dịch chống Vật liệu
thấm mái, tường, sênô, Dung dịch chống thấm kg 2,21
ô văng
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 0,03
11
AK.94100 QUÉT NHỰA BI TUM
Thành phần công việc:Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum vào tường theo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Quét nhựa
Quét nhựa
Mã Công tác Thành phần Đơn bi tum
bi tum nóng
hiệu xây dựng hao phí vị nguội vào
vào tường
tườngAK.941 Quét nhựa Vật liệu
bitum Nhựa bi tum kg 2,100 0,158
Bột đá kg 1,206 -
Củi đun kg 2,000 -
Xăng lít - 0,352
Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,02
11 21AK.94200 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN GIẤY DẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
Đơn vị tính: 1m2
1 lớp 2 lớp 2 lớp 3 lớp Công tác Thành phần Đơn giấy 1 giấy giấy giấy
Mã hiệu
xây dựng hao phí vị lớp 2 lớp 3 lớp 4 lớp
nhựa nhựa nhựa nhựa
AK.942 Quét Vật liệu
nhựa Nhựa bi tum kg 1,575 3,150 4,725 6,300
bi tum và
Giấy dầu m2 1,248 2,496 2,496 3,744
dán giấy
dầu Bột đá kg 0,905 1,809 2,714 3,618
Củi đun kg 1,500 3,000 4,500 6,000
Nhân công 3,5/7 công 0,28 0,40 0,47 0,51
11 21 31 41
AK.94300 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI
Thành phần công việc:Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.
Đơn vị tính: 1m2
1 lớp bao 2 lớp bao
Mã Công tác Thành phần Đơn
tải 2 lớp tải 3 lớp
hiệu xây dựng hao phí vị
nhựa nhựaAK.943 Quét nhựa bi tum Vật liệu
và dán bao tải Nhựa bi tum kg 3,150 4,725
Bao tải m2 1,200 2,400
Bột đá kg 1,810 2,715
Củi kg 3,000 4,000
Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,76
11 21AK.95100 QUÉT NHỰA ĐƯỜNG CHỐNG THẤM MỐI NỐI ỐNG CỐNG
Thành phần công việc:
Đun nhựa đường, quét 2 lớp nhựa đường bề ngoài ống cống, tẩm đay chét khe giữa các ống cống, quét nhựa giấy dầu.
Đơn vị tính: 1 ống cống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống cống (m)
hiệu xây dựng hao phí vị φ0,75 φ1,00 φ1,25 φ1,50
AK.951 Quét nhựa Vật liệu
đường chống Nhựa đường kg 11,70 15,48 18,96 22,70
thấm mối
Giấy dầu m2 1,070 1,440 1,750 1,870
nối ống cống
Đay kg 0,480 0,620 0,790 0,970
Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,41 0,54 0,66
11 21 31 41AK.95300 BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG, BỀ MẶT ĐÁ TỰ NHIÊN BẰNG
DUNG DỊCH BẢO VỆ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bê tông, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn Bề mặt Bề mặt
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị bê tông đá tự nhiên
AK.953 Bảo vệ bề Vật liệu
mặt bằng Dung dịch bảo vệ bề
dung dịch lít 0,100 -
mặt bê tông
bảo vệ
Dung dịch bảo vệ bề
lít - 0,066
mặt đá tự nhiên
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,03
Máy thi công
Máy nén khí điện 5 m3/h ca 0,016 0,008
11 21AK.96100 THI CÔNG TẦNG LỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối theo thiết kế. San ủi, lu lèn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Đá cấp Đá dăm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Cát phối
hiệu xây dựng hao phí vị 1x2 2x4 4x6
dmax≤6AK.961 Thi công Vật liệu
tầng lọc Cấp phối đá dăm m3 - 138 - - -
Đá cấp Đá dăm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Cát phối
hiệu xây dựng hao phí vị 1x2 2x4 4x6
dmax≤6
Cát m3 131 - - - -
Đá dăm m3 - - 122 122 122
Nhân công
công 5,87 8,60 8,60 8,60 8,60
3,0/7
Máy thi công
Máy ủi 110 cv ca 0,135 0,135 0,135 0,135 0,135
Máy lu rung
ca 0,310 0,380 0,380 0,380 0,380
18 t
Máy khác % 2 2 2 2 2
10 20 31 32 33
AK.97000 MIẾT MẠCH TƯỜNG ĐÁ, TƯỜNG GẠCH
Thành phần công việc:Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Tường đá Tường gạch
Mã Công tác Thành phần Đơn
xây dựng Loại Loại
hiệu hao phí vị Loại lõm Loại lồi
lõm lồiAK.97 Miết mạch Vật liệu
tường đá, Vữa xi măng m3 - 0,002 - 0,003
tường gạch Xi măng kg - 0,450 - 0,640
Cát vàng m3 - 0,003 - 0,004
Nhân công
công 0,13 0,10 0,198 0,153
3,5/7
110 120 210 220AK.98000 THI CÔNG LỚP ĐÁ ĐỆM MÓNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Loại đá có đường kính
Đá hộc
hiệu xây dựng hao phí vị Dmax ≤ 4 Dmax ≤ 6 Dmax > 6AK.98 Thi công Vật liệu
lớp đá Đá dăm m3 1,200 1,200 1,200 0,350
đệm
Cát m3 0,300 0,300 0,300 -
móng
Đá hộc m3 - - - 1,200
Nhân công 4,0/7 công 1,48 1,40 1,35 1,15
110 120 130 210Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Chương XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC AL.14000 THI CÔNG LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vật liệu đã tập kết trên sà lan tại khu vực thi công. Rải lớp lót móng trong khung vây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1m3
Bằng đá
Mã Công tác Thành phần Đơn Bằng đá Bằng đá
dăm +
hiệu xây dựng hao phí vị hộc dăm
cát
AL.141 Thi công lớp Vật liệu
lót móng trong Đá hộc m3 1,150 - -
khung vây
Đá 4x6 m3 - 1,200 0,675
Cát m3 - - 0,525
Nhân công 3,5/7 công 0,60 0,47 0,35
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,038 0,038 0,038
Sà lan 400 t ca 0,038 0,038 0,038
Sà lan 200 t ca 0,038 0,038 0,038
Tàu kéo 150 cv ca 0,019 0,019 0,019
Máy khác % 2 2 2
11 12 13AL.15100 LÀM VÀ THẢ RỌ ĐÁ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đan rọ. Đặt rọ đúng vị trí và xếp đá hộc vào rọ (khi thi công ở trên cạn). Trường hợp thi công dưới nước, xếp đá hộc vào rọ, dịch chuyển định vị phao, bè, sà lan, thả rọ xuống vị trí bằng cần cẩu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 rọ
Công Loại rọ Loại rọ Loại rọ
Mã tác Thành phần Đơn 2 x 1 x 1m 2 x 1 x 0,5m 1 x 1 x 1m
hiệu xây hao phí vị Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên
dựng nước cạn nước cạn nước cạn
AL.151 Làm Vật liệu
và thả Dây thép φ3mm kg 13,5 13,5 9,41 9,41 7,53 7,53
rọ đá Đá hộc m3 2,10 2,10 1,05 1,05 1,05 1,05Nhân công 3,0/7 công 2,94 2,80 1,78 1,68 1,69 1,60
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,018 - 0,018 - 0,018 -
11 12 21 22 31 32Ghi chú:
- Mức hao phí phao, bè, sà lan,... được tính riêng.
AL.15200 LÀM VÀ THẢ RỒNG ĐÁ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Đan rồng, xếp đá hộc vào rồng, buộc đầu rồng sau khi xếp đá. Dịch chuyển, định vị phao bè, sà lan, thả rồng xuống vị trí bằng cần cẩu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1 rồng
Mã Công tác Thành phần Đơn Loại rồng
hiệu xây dựng hao phí vị Φ60cm dài 10m Φ80cm dài 10m
AL.152 Làm và Vật liệu
thả rồng Dây thép φ3mm kg 30,26 40,13
đá Đá hộc m3 2,830 5,020
Nhân công 3,0/7 công 3,36 4,55
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,041 0,046
11 12Ghi chú:
- Mức hao phí phao, bè, sà lan,... được tính riêng.
AL.15300 THẢ ĐÁ HỘC VÀO THÂN KÈ
Thành phần công việc:
Di chuyển thiết bị thi công, neo đậu tàu, sà lan, thả đá vào thân kè theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vật liệu đá đã có sẵn trên sà lan.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.153 Thả đá hộc vào Vật liệu
thân kè Đá hộc m3 1,200
Nhân công 3,0/7 công 0,37
Máy thi công
Sà lan 200 t ca 0,038
Tàu kéo 150 cv ca 0,001
Máy khác % 3
11AL.16100 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Cấy bấc Rải vải địa kỹ thuật thấm ĐVT: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
bằng máy Nền Móng
hiệu xây dựng hao phí vị
ĐVT: đường, mái công
100m đê, đập trình
AL.161 Gia cố nền Vật liệu
đất yếu bằng Bấc thấm m 105 - -
bấc thấm, Vải địa kỹ thuật m2 - 105 105
bằng vải Vật liệu khác % 0,2 0,2 0,2
địa kỹ thuật
Nhân công 3,5/7 công 0,06 1,18 1,08
Máy thi công
Máy cấy bấc thấm ca 0,024 - -
11 21 22
AL.16201 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY
Thành phần công việc:Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy dầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.162 Rải giấy dầu lớp Vật liệu
cách ly Giấy dầu m2 110
Vật liệu khác % 0,2
Nhân công 3,5/7 công 0,15
01AL.16200 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU KHO BÃI, NHÀ MÁY, KHU CÔNG
NGHIỆP, KHU DÂN CƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG
CÓ MÀNG KÍN KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AL.16210 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 20.000m2
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Mã Công tác Thành phần Đơn
(ngày đêm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1621 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
Thời gian vận hành
Mã Công tác Thành phần Đơn
(ngày đêm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
máy, khu Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
công ghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
khu dân cư
Ống thoát nước nhựa D63mm m 15,75 15,75 15,75
bằng phương
Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50
pháp cố kết
Van nhựa một chiều D63mm cái 0,20 0,20 0,20
hút chân
không có Đầu nối nhựa chữ
cái 0,21 0,21 0,21
màng kín T63/63mm
khí Đầu nối nhựa chữ thập
cái 5,25 5,25 5,25
63/50mm
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 34,65 39,38 44,10
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 63,00 78,75 94,50
Máy đào 0,5 m3 ca 0,49 0,49 0,49
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1621 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
máy, khu Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
công nghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
khu dân cư Ống thoát nước nhựa
bằng phương D63mm m 15,75 15,75 15,75
pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50
hút chân
Van nhựa một chiều D63mm cái 0,20 0,20 0,20
không có
Đầu nối nhựa chữ
màng kín cái 0,21 0,21 0,21
T63/63mm
khí
Đầu nối nhựa chữ thập
cái 5,25 5,25 5,25
63/50mm
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 48,83 53,55 58,28
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 110,25 126,00 141,75
Máy đào 0,5 m3 ca 0,49 0,49 0,49
Máy khác % 5 5 5
4 5 6Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 + n * 0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16220 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 30.000m2
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị
≤ 120 ≤ 150 ≤ 180 AL.1622 Xử lý nền đất Vật liệu
yếu kho bãi, Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
nhà máy, khu
Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
công nghiệp,
khu dân cư Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
bằng phương Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
pháp cố kết Ống thoát nước nhựa D63mm m 15,75 15,75 15,75
hút chân Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50
không có
Van nhựa một chiều D63mm cái 0,17 0,17 0,17
màng kín khí
Đầu nối nhựa chữ
cái 0,18 0,18 0,18
T63/63mm
Đầu nối nhựa chữ thập
cái 5,25 5,25 5,25
63/50mm
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 30,16 34,49 38,81
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 63,00 78,75 94,50
Máy đào 0,5 m3 ca 0,33 0,33 0,33
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (ngày đêm)
xây dựng hao phí vị
≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1622 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
Thời gian vận hành
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (ngày đêm)
xây dựng hao phí vị
≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
máy, khu Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
công nghiệp,
Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
khu dân cư
Ống thoát nước nhựa D63mm m 15,75 15,75 15,75
bằng phương
Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50
pháp cố kết
hút chân Van nhựa một chiều D63mm cái 0,17 0,17 0,17
không có Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,18 0,18 0,18
màng kín Đầu nối nhựa chữ thập
khí cái 5,25 5,25 5,25
63/50mm
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 43,13 47,46 51,78
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 110,25 126,00 141,75
Máy đào 0,5 m3 ca 0,33 0,33 0,33
Máy khác % 5 5 5
4 5 6Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 + n * 0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16230 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 40.000m2
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1623 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
máy, khu
Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
công nghiệp,
Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
khu dân cư
bằng phương Ống thoát nước nhựa D63mm m 15,93 15,93 15,93
pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50
hút chân Van nhựa một chiều D63mm cái 0,17 0,17 0,17
không có Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,18 0,18 0,18
màng kín Đầu nối nhựa chữ thập
khí cái 5,25 5,25 5,25
63/50mm
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 29,35 33,30 37,25
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 63,00 78,75 94,50
Máy đào 0,5 m3 ca 0,25 0,25 0,25
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1623 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
bãi, nhà Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
máy, khu Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
công nghiệp,
Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
khu dân cư
Ống thoát nước nhựa D63mm m 15,93 15,93 15,93
bằng phương
pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm m 52,50 52,50 52,50
hút chân Van nhựa một chiều D63mm cái 0,17 0,17 0,17
không có Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,18 0,18 0,18
màng kín khí
Đầu nối nhựa chữ thập
cái 5,25 5,25 5,25
63/50mm
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 41,20 45,15 49,10
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 110,25 126,00 141,75
Máy đào 0,5 m3 ca 0,25 0,25 0,25
Máy khác % 5 5 5
4 5 6Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 + n * 0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16300 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU ĐƯỜNG GIAO THÔNG, ĐƯỜNG ỐNG,
KÊNH XẢ NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ
MÀNG KÍN KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AL.16310 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 2000m2
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1631 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
đường giao
Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
thông,
Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
đường ống,
kênh xả Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
nước bằng Ống thoát nước nhựa D63mm m 13,39 13,39 13,39
phương Ống lọc nhựa D50mm m 105,00 105,00 105,00
pháp cố kết
Van nhựa một chiều D63mm cái 0,25 0,25 0,25
hút chân
không có Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,26 0,26 0,26
màng kín Đầu nối nhựa chữ thập
cái 10,50 10,50 10,50
khí 63/50mm
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 118,12 141,7 165,4
Máy thi công
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
Bơm chân không 7,5 kW ca 75,60 94,50 113,40
Máy đào 0,5 m3 ca 0,85 0,85 0,85
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1631 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
đường giao Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
thông,
Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
đường ống,
kênh xả Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
nước bằng Ống thoát nước nhựa D63mm m 13,39 13,39 13,39
phương Ống lọc nhựa D50mm m 105,00 105,00 105,00
pháp cố kết Van nhựa một chiều D63mm cái 0,25 0,25 0,25
hút chân
Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,26 0,26 0,26
không có
màng kín Đầu nối nhựa chữ thập
cái 10,50 10,50 10,50
khí 63/50mm
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 189,00 212,63 236,25
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 132,30 151,20 170,10
Máy đào 0,5 m3 ca 0,85 0,85 0,85
Máy khác % 5 5 5
4 5 6Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16320 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 4000m2
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1632 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
đường giao Màng kín khí lớp trên m 2
110 110 110
thông, Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
đường ống,
Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
kênh xả
Ống thoát nước nhựa D63mm m 13,02 13,02 13,02
nước bằng
Ống lọc nhựa D50mm m 105,00 105,00 105,00
phương
Van nhựa một chiều D63mm cái 0,20 0,20 0,20
pháp cố kết
hút chân Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,21 0,21 0,21
không có Đầu nối nhựa chữ thập cái
10,50 10,50 10,50
màng kín 63/50mm
khí Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 85,84 102,38 118,91
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 75,60 94,50 113,40
Máy đào 0,5 m3 ca 0,72 0,72 0,72
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
Đơn vị tính: 100m2
Thời gian vận hành
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm)
xây dựng vị
≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1632 Xử lý nền Vật liệu
đất yếu Màng kín khí lớp dưới m2 110 110 110
đường
Màng kín khí lớp trên m2 110 110 110
giao thông,
Vải địa kỹ thuật lớp dưới m2 110 110 110
đường ống,
Vải địa kỹ thuật lớp trên m2 110 110 110
kênh xả
nước bằng Ống thoát nước nhựa D63mm m 13,02 13,02 13,02
phương Ống lọc nhựa D50mm m 105,00 105,00 105,00
pháp cố kết Van nhựa một chiều D63mm cái 0,20 0,20 0,20
hút chân Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái 0,21 0,21 0,21
không có
Đầu nối nhựa chữ thập
màng kín cái 10,50 10,50 10,50
63/50mm
khí
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 3,5/7 công 135,45 151,99 168,53
Máy thi công
Bơm chân không 7,5 kW ca 132,30 151,20 170,10
Máy đào 0,5 m3 ca 0,72 0,72 0,72
Máy khác % 5 5 5
4 5 6Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.
- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 + n * 0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).
AL.16400 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí khoan, khoan tạo lỗ thành tường và kết hợp phun dung dịch đến độ sâu thiết kế đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
AL.16410 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG ĐẤT SÉT
Đơn vị tính: m cọc
Đường kính lỗ khoan
Công tác Đơn (mm)
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị Cọc đơn Cọc đôi Cọc đơn
D700 D700 D1200
AL.1641 Khoan tạo Vật liệu
lỗ làm Đất sét m3 0,18 0,36 0,53
tường sét sử
Nước m3 0,36 0,72 1,06
dụng
Vật liệu khác % 5 5 5
đất sét
Nhân công 4,0/7 công 0,07 0,14 0,13
Máy thi công
Máy khoan tường sét
ca 0,016 0,029 0,026
(khoan trộn đất)
Máy trộn dung dịch
ca 0,048 0,087 0,078
1000 lít
Máy bơm dung dịch
ca 0,016 0,029 0,026
15m3/h
Máy khác % 5 5 5
1 2 3AL.16420 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG BENTONITE
Đơn vị tính: m cọc
Đường kính lỗ khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị Cọc đơn Cọc đôi Cọc đơn
D700 D700 D1200AL.1642 Khoan tạo Vật liệu
lỗ làm Bentonite kg 95,25 190,50 279,92
tường sét Nước m3 0,64 1,27 1,87
sử dụng
Vật liệu khác % 5 5 5
bentonite
Nhân công 4,0/7 công 0,10 0,21 0,20
Máy thi công
Máy khoan tường sét
ca 0,016 0,029 0,026
(khoan trộn đất)
Máy trộn dung dịch
ca 0,048 0,087 0,078
1000 lít
Máy bơm dung dịch
ca 0,016 0,029 0,026
15m3/h
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
AL.16510 LẮP ĐẶT PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE
Thành phần công việc:Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.165 Lắp đặt phễu nhựa Vật liệu
móng Top-base Phễu nhựa D500mm cái 401
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Thép tròn D10mm kg 523
Thép buộc kg 11,14
Nhân công 3,5/7 công 7,02
Máy thi công
Máy cắt uốn 5 kW ca 0,208
10AL.16520 RẢI ĐÁ DĂM CHÈN PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, rải đá, san đá, đầm lèn đạt độ chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.165 Rải đá dăm chèn Vật liệu
phễu Đá dăm 1x2 m3 1,20
Nhân công 3,5/7 công 0,30
Máy thi công
Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,091
20AL.17000 TRỒNG VẦNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI TALUY
NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vầng cỏ trong phạm vi 30m, trồng cỏ (theo kiểu mắt cáo, khoảng cách giữa các vầng cỏ không quá 15cm) gồm cả đóng ghim (nếu cần), chăm sóc cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Thành phần
Mã hiệu Công tác xây dựng Đơn vị Số lượng
hao phí
Trồng cỏ mái kênh mương,
AL.171 Nhân công 3,0/7 công 6,30
đê, đập, mái taluy nền đường
AL.172 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Nhân công 3,0/7 công 0,10
11AL.18100 TRỒNG CỎ VETIVER GIA CỐ MÁI TALUY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dọn dẹp sạch cỏ dại, gia cố các rãnh xói bằng cọc tre, phên nứa hoặc bao tải (nếu có) Đào đất thành hàng để trồng cỏ, trồng cỏ thành từng hàng, khoảng cách hàng từ 1 ÷ 1,3m, khoảng cách bầu cỏ 0,1 ÷ 0,15m. Mái taluy có chiều cao ≤ 20m trồng cỏ theo đường đồng mức, mái taluy có chiều cao > 20m trồng cỏ theo đường đồng mức kết hợp với các hàng xiên. Tưới nước, tưới phân, kiểm tra và trồng dặm thay thế các cây bị chết, sinh trưởng yếu chăm sóc cây theo yêu cầu trong 6 tháng.
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Mái taluy Mái taluy
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị dương âmAL.181 Trồng cỏ vetiver Vật liệu
gia cố mái taluy Bầu cỏ Vetiver bầu 792 600
Phân sinh hóa hữu
kg 150 121
cơ bón lót
Phân bón lá lít 0,93 0,75
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,0/7 công 22,33 17,15
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 1,89 1,52
Máy khác ca 5 5
11 12AL.19100 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ
CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ BẰNG CHẤT TẠO MÀNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật liệu, máy, dụng cụ, bảo hộ lao động tại hiện trường.
- Phun chất tạo màng theo trình tự, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Di chuyển nhà bạt vào vị trí sau khi bơm chất tạo màng.
- Rải bao tải đay đảm bảo che phủ kín bề mặt bê tông.
- Tưới nước bảo dưỡng sau khi rải bao bố bình quân 5 lần/ngày, thời gian tưới bảo dưỡng liên tục trong vòng 14 ngày.
- Dỡ lớp bao tải đay.
- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 100m2
Mã hiệu Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.191 Bảo dưỡng mặt Vật liệu
đường bê tông Chất tạo màng lít 20.87
đường cất hạ Bao tải đay 1m x 0,6m cái 67,00
cánh, đường lăn,
Nước m3 50,00
sân đỗ bằng chất
tạo màng Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,0/7 công 26,40
Máy thi công
Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp ca 0,131
Ô tô tưới nước 5 m3 ca 1,313
10AL.21100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE NGÀM LIÊN
KẾT, KHE TĂNG CƯỜNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 10m
Khe Khe Khe Khe
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí co giãn ngàm tăng
hiệu xây dựng vị
1x4 2x4 liên kết cường
AL.211 Gia công, Vật liệu
lắp đặt khe Thép tròn Φ25mm kg 53,88 75,43 17,90 97,33
co, khe Thép tròn Φ8mm kg 54,40 76,16 19,59 25,53
giãn
Gỗ ván m3 0,008 0,117 - -
(h = 30cm),
Que hàn kg 0,190 0,260 0,090 0,570
khe ngàm
Nhựa đường kg 1,090 1,510 3,940 -
liên kết,
khe tăng Vật liệu khác % 2,0 2,0 2,0 2,0
cường Nhân công 3,5/7 công 3,50 4,90 2,50 6,50
đường cất Máy thi công
hạ cánh, Máy khoan bê tông
đường ca 0,040 0,060 0,040 -
1,5 kW
lăn, sân đỗ
Máy cắt uốn thép
ca 0,010 0,014 0,010 0,025
5 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,047 0,065 0,022 0,140
11 12 13 14AL.22100 CẮT KHE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH,
ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị thiết bị và làm sạch mặt bằng. Cắt khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 10m
Mã Công tác Đơn Khe Khe
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 1x4 2x4
AL.221 Cắt khe đường Vật liệu
lăn, sân đỗ Lưới cắt D350 cái 0,132 0,180
Nước m3 0,083 0,120
Mã Công tác Đơn Khe Khe
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 1x4 2x4
Nhân công 3,5/7 công 0,55 0,55
Máy thi công
Máy cắt bê tông 7,5 kW ca 0,220 0,220
11 12AL.23100 TRÁM KHE ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 10m
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Khe 1 x 4 Khe 2 x 4
hiệu xây dựng vị
AL.231 Trám khe Vật liệu
đường cất hạ Backer rod 13mm m 11,550 -
cánh, đường Backer rod 25mm m - 11,330
lăn, sân đỗ
Chất trám khe lít 1,133 2,931
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,70 1,10
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,060 0,060
Máy rót mastic ca 0,020 0,020
11 12AL.24100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC SÂN,
BÃI, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Đơn Khe Khe Khe
Thành phần công việc
hiệu xây dựng vị co giãn dọc
AL.241 Thi công Vật liệu
khe co Ma tít chèn khe kg 1,36 1,33 0,75
Nhựa đường kg 0,13 0,25 -
Thép Φ25 kg 3,80 7,65 1,10
Mùn cưa kg - 0,43 -
Thi công Cao su đệm m - 1,2 -
khe giãn Ống nhựa Φ42 m - 1,59 -
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,22 0,06
Thi công Máy thi công
khe dọc Máy cắt uốn 5 kW ca 0,013 0,026 0,010
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,005 0,005 0,005
Máy khác % 2 2 2
11 12 13AL.24200 TRÁM KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
BẰNG KEO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, mặt bằng thi công; làm sạch bề mặt; trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Loại khe
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Khe Khe Khe
xây dựng hao phí vị
co giãn dọc
AL.242 Trám khe co, Vật liệu
khe giãn, khe Keo kg 0,005 0,017 0,003
Loại khe
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Khe Khe Khe
xây dựng hao phí vị
co giãn dọc
dọc mặt đường Vật liệu khác % 5 5 5
bê tông Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,13 0,04
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,005 0,005 0,005
Máy khác % 2 2 2
21 22 23AL.24300 CẮT KHE DỌC ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe dọc bằng máy cắt. Đục tẩy, vệ sinh khe dọc. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Chiều dày mặt đường
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (cm)
hiệu xây dựng vị
≤ 14cm ≤ 22cm
AL.243 Cắt khe dọc Vật liệu
đường bê tông Lưỡi cắt D350 cái 0,053 0,077
đầm lăn (RCC) Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,07 1,54
Máy thi công
Máy cắt bê tông 12 cv ca 0,252 0,315
Máy khác % 2 2
10 20AL.24400 THI CÔNG KHE CO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe bằng máy cắt. Vệ sinh khe bằng máy nén khí. Rót vữa vào khe đã cắt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Chiều dày mặt đường
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (cm)
hiệu xây dựng vị
≤ 14cm ≤ 22cm
AL.244 Thi công khe Vật liệu
co đường Lưỡi cắt D350 cái 0,053 0,077
bê tông đầm
Vữa chèn khe m3 0,028 0,044
lăn (RCC)
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,31 0,44
Máy thi công
Máy cắt bê tông 12 cv ca 0,252 0,315
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,049 0,052
Máy khác % 2 2
10 20
AL.25100 LẮP ĐẶT GỐI CẦU, KHE CO GIÃN
Thành phần công việc:Chuẩn bị, lắp đặt gối cầu, khe co giãn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AL.25110 LẮP ĐẶT GỐI CẦU
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Thành phần Loại gối cầu
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí Gối thép Gối cao su
AL.251 Lắp đặt gối cầu Vật liệu
Gối cầu bộ 1,00 1,00
Mã Công tác Thành phần Loại gối cầu
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí Gối thép Gối cao su
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 5,50 3,50
11 12AL.25120 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN
Đơn vị tính: 1m
Khe co giãn bằng cao su
Mã Công tác Thành phần Đơn Khe co
hiệu vị Khe co giãn
xây dựng hao phí giãn dầm
dầm liên tục
đúc sẵnAL.251 Lắp đặt khe co Vật liệu
giãn mặt cầu Khe co giãn m 1,00 1,00
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 1,20 0,70
21 22AL.25200 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP BẢN RĂNG LƯỢC MẶT CẦU
BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế.
- Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật.
- Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót.
- Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Công tác Số
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
xây dựng lượng
AL.252 Lắp đặt khe co Vật liệu
giãn thép bản Thép bản răng lược khe co dãn m 1,050
răng lược mặt Lưỡi cắt bê tông D356mm cái 0,022
cầu bằng
Thép hình kg 12,494
phương pháp
lắp sau Thép tấm kg 1,910
Ôxy chai 0,036
Đá mài viên 0,274
Khí gas kg 0,072
Que hàn kg 1,735
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 12,50
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,082
Máy cắt bê tông 12 cv ca 0,018
Máy cưa kim loại 2,7 kW ca 0,054
Máy hàn 23 kW ca 0,698
Máy khoan đứng 4,5 kW ca 0,048
Máy mài 2,7 kW ca 0,434
Máy khác % 1
10AL.26100 THI CÔNG KHE CO GIÃN, KHE ĐẶT THÉP CHỐNG NỨT
TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường)
Đơn vị tính: 10m
Công tác Khe Khe đặt
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
xây dựng co giãn thépAL.261 Thi công khe Vật liệu
co giãn, khe Lưỡi cắt cái 0,003 0,003
đặt thép
Nhân công 3,5/7 công 0,022 0,033
chống nứt
Máy thi công
Máy cắt gạch đá 1,7 kW ca 0,100 0,100
10 20AL.27110 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG AN TOÀN HỘ LAN BÁNH XOAY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Định vị và lắp dựng cột thép bằng máy ép thủy lực, lắp đặt thanh rào chắn hàng dưới và tấm đệm liên kết. Lắp đặt bánh xoay nhựa vào cột thép, lắp đặt thanh rào chắn hàng trên. Căn chỉnh và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Công tác Đơn Số
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị lượng
AL.271 Lắp đặt hệ Vật liệu
thống an toàn Thép ống mạ kẽm D141 tấn 0,100
hộ lan bánh
Thép tấm mạ kẽm các loại tấn 0,020
xoay
Bu lông M18, L = 200mm bộ 1,440
Bu lông M8, L = 60mm bộ 8,640
Bu lông M18, L = 125mm bộ 2,880
Bánh xoay nhựa D345 x 480mm cái 1,440
Que hàn kg 0,540
Ôxy chai 0,100
Khí gas kg 0,200
Vật liệu khác % 2
Công tác Đơn Số
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị lượng
Nhân công 3,5/7 công 1,05
Máy thi công
Máy cắt 1,7 kW ca 0,143
Máy hàn 23 kW ca 0,143
Máy xiết bu lông ca 0,105
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp ca 0,042
Cần cẩu 5 t ca 0,010
10Ghi chú: Trường hợp cột thép không lắp đặt bằng máy ép thủy lực 45 Hp thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh 0,8 và không tính hao phí máy ép cọc thủy lực 45 Hp.
AL.31000 THI CÔNG CẦU MÁNG, KÊNH MÁNG VỎ MỎNG BẰNG
VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀ LƯỚI THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác, lắp đặt lưới thép (2 lớp), trộn vữa, đổ vữa, đầm và bảo dưỡng kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn Chiều dày máng
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 3cm 4cm 5cm
AL.311 Thi công Vật liệu
cầu máng vỏ Vữa xi măng cát vàng m3 0,035 0,046 0,058
mỏng bằng
Gỗ ván cầu công tác m3 0,046 0,046 0,046
vữa xi măng
cát vàng và Đinh kg 0,059 0,059 0,059
lưới thép Đinh đỉa cái 1,461 1,461 1,461
Lưới thép Φ1mm (2 lớp) m2 2,200 2,200 2,200
Vật liệu khác % 3 3 3
Mã Công tác Đơn Chiều dày máng
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 3cm 4cm 5cm
Nhân công 4,0/7 công 1,15 1,23 1,31
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,005 0,006 0,008
Máy khác % 5 5 5
AL.312 Thi công Vật liệu
kênh máng Vữa xi măng cát vàng m3 0,035 0,046 0,058
vỏ mỏng Gỗ ván cầu công tác m3 0,009 0,009 0,009
bằng vữa Đinh kg 0,020 0,020 0,020
xi măng cát
Đinh đỉa cái 1,000 1,000 1,000
vàng và lưới
Lưới thép Φ1mm (2 lớp) m2 2,200 2,200 2,200
thép
Vật liệu khác % 3 3 3
Nhân công 4,0/7 công 1,02 1,09 1,15
Máy thi công
Máy trộn 150 l ca 0,005 0,006 0,008
Máy khác % 5 5 5
10 20 30AL.40000 CÔNG TÁC THI CÔNG KHỚP NỐI
Thành phần công việc:
Gia công đặt vật chắn nước, hàn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, nấu, đổ nhựa, trộn và đổ vữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
AL.41100 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG THÉP
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Đơn Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV VAL.411 Thi công Vật liệu
khớp nối Thép bản d = 2mm kg 11,59 - - - -
bằng thép Tôn d = 1,5mm kg 8,880 9,610 9,780 6,010 -
Mã Công tác Đơn Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV V
Que hàn thép kg 0,350 0,150 0,200 0,100 0,130
Nhựa Bitum kg 23,85 10,60 12,73 29,15 31,80
Củi đốt kg 22,50 10,00 12,86 27,50 30,00
Vữa xi măng mác 100 m3 - - - 0,032 -
Gỗ nhóm 4 m3 - - - - 0,048
Thép không rỉ kg - - - - 8,340
Bu lông M16 x 320 cái - - - - 4,000
Nhân công 4,0/7 công 2,33 1,45 0,91 1,06 1,48
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,077 0,030 0,032 0,032 0,025
10 20 30 40 50AL.41200 THI CÔNG KHỚP NỐI NGĂN NƯỚC BẰNG GIOĂNG CAO SU
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.412 Thi công khớp nối Vật liệu
ngăn nước bằng Gioăng cao su m 1,050
gioăng cao su Gỗ ván m 3
0,001
Vật liệu khác % 1
Nhân công 4,0/7 công 0,350
10AL.41300 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG ĐỒNG
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Đơn Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IVAL.413 Thi công Vật liệu
khớp nối Đồng tấm d = 2mm kg 7,102 10,61 7,102 5,691
bằng đồng Tôn d = 2mm kg 4,805 2,480 - 4,118
Mã Công tác Đơn Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Que hàn đồng kg 0,105 0,155 0,105 0,087
Que hàn thép kg 0,045 0,066 - 0,066
Nhựa Bitum kg 21,20 29,15 21,63 7,630
Củi đốt kg 20,00 27,50 20,62 7,200
Vữa xi măng M100 m3 0,031 0,031 0,010 0,010
Bu lông M16 x 320 cái - - - 4,000
Nhân công 4,0/7 công 9,41 10,89 6,80 7,76
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,022 0,022 0,022 0,022
10 20 30 40AL.41400 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG TẤM NHỰA PVC
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.414 Thi công khớp Vật liệu
nối bằng tấm Tấm nhựa PVC loại KN92 m 1,05
nhựa PVC
Vữa xi măng mác 100 m3 0,02
Dây thừng m 2,05
Nhựa đường kg 3,5
Thép tròn φ6 kg 1,047
Củi đốt kg 3,32
Nhân công 4/7 công 2,20
10AL.50100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG
CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG
THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH φ76mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 m
Công tác Đơn Chiều sâu lỗ khoan
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ≤ 10m ≤ 30m ≤ 50m > 50m
AL.501 Khoan lỗ Vật liệu
để phun Mũi khoan φ76mm cái 0,071 0,071 0,071 0,071
xi măng Cần khoan φ32, cái 0,040 0,040 0,040 0,040
gia cố L = 2,8m
nền đập, Tam pôn φ76mm cái 0,014 0,014 0,014 0,014
màng Khớp nối nhanh cái 0,023 0,023 0,023 0,023
chống Quả đập khí nén φ76mm cái 0,021 0,021 0,021 0,021
thấm và
Van 3 chiều cái 0,006 0,006 0,006 0,006
khoan lỗ
Đầu nối nhanh cái 0,017 0,017 0,017 0,017
kiểm tra
Zoăng tam pôn cái 0,115 0,115 0,115 0,115
nền đập,
Ông nối nhanh cái 0,057 0,057 0,057 0,057
màng
Xi măng kg 8,510 8,510 8,510 8,510
chống
Đồng hồ áp lực φ60 cái 0,006 0,006 0,006 0,006
thấm
bằng Cát xây m3 0,006 0,006 0,006 0,006
máy Vật liệu khác % 2 2 2 2
khoan tự Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,37 1,37 1,37
hành Máy thi công
φ76mm Máy khoan xoay đập
ca 0,068 0,072 0,102 0,122
tự hành φ76mm
Máy nén khí 1200m3/h ca 0,068 0,072 0,102 0,122
Máy bơm nước 20 cv ca 0,054 0,058 0,082 0,098
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40AL.51100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG
CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM
BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH φ105mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 m
Chiều sâu lỗ khoan
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí ≤ ≤ ≤
hiệu xây dựng vị > 50m
10m 30m 50m
AL.511 Khoan lỗ Vật liệu
để phun Mũi khoan φ105mm cái 0,071 0,071 0,071 0,071
xi măng Cần khoan φ76, L = 1,2m cái 0,040 0,040 0,040 0,040
gia cố Tam pôn φ105mm cái 0,014 0,014 0,014 0,014
nền đập, Khớp nối nhanh cái 0,023 0,023 0,023 0,023
màng
Quả đập khí nén φ105mm cái 0,021 0,021 0,021 0,021
chống
Van 3 chiều cái 0,006 0,006 0,006 0,006
thấm và
khoan lỗ Đầu nối nhanh cái 0,017 0,017 0,017 0,017
kiểm tra Zoăng tam pôn cái 0,115 0,115 0,115 0,115
nền đập, Ông nối nhanh cái 0,057 0,057 0,057 0,057
màng Xi măng kg 8,510 8,510 8,510 8,510
chống Đồng hồ áp lực φ60 cái 0,006 0,006 0,006 0,006
thấm Cát xây m3 0,006 0,006 0,006 0,006
bằng máy Vật liệu khác % 2 2 2 2
khoan tự
Nhân công 3,5/7 công 1,37 1,37 1,37 1,37
hành
Máy thi công
φ105mm
Máy khoan xoay đập tự
ca 0,153 0,163 0,231 0,277
hành φ105mm
Máy nén khí 1200m3/h ca 0,153 0,163 0,231 0,277
Máy bơm nước 20cv ca 0,120 0,128 0,180 0,215
Máy khác % 2 2 2 2
10 20 30 40AL.51200 GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG PHUN XI MĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100kg
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AL.512 Gia cố nền đập, Vật liệu
màng chống Xi măng kg 102,5
thấm bằng phun
Vật liệu khác % 4,5
xi măng
Nhân công 3,5/7 công 0,31
Máy thi công
Máy bơm vữa 32 - 50m3/h ca 0,100
Máy trộn dung dịch 750 l ca 0,100
Máy khác % 1
10
AL.51300 KHOAN GIẢM ÁP
Thành phần công việc:Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, khoan lỗ giảm áp theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AL.513 Khoan giảm áp Vật liệu
bằng máy khoan Mũi khoan f105 cái 6,000
xoay đập tự hành
Cần khoan f76, L = 1,20m cái 2,500
φ105mm
Quả đập khí nén f105 cái 2,000
Nhân công 3,5/7 công 50,00
Máy thi công
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
Máy khoan xoay đập tự ca 16,28
hành φ105mm
Máy nén khí 1200 m3/h ca 16,28
10AL.51400 KHOAN CẮM NÉO ANKE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, khoan lỗ để cắm néo gia cố, làm sạch lỗ khoan, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. (Đối với hầm đứng, hầm nghiêng lên xuống bằng cầu thang thép có lồng bảo vệ).
AL.51410 KHOAN LỖ φ42MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TAY φ42MM
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AL.5141 Khoan lỗ Vật liệu
φ42mm Mũi khoan φ42 cái 7,692 5,882 2,941 1,471
để cắm Cần khoan 1,22m cái 2,500 1,667 1,111 0,833
néo anke Cần khoan 1,83m cái 2,500 1,667 1,111 0,833
bằng máy
Vật liệu khác % 1 1 1 1
khoan tay
Nhân công 3,5/7 công 20,66 16,09 13,81 10,95
φ42mm
Máy thi công
Máy khoan đá cầm tay
ca 4,991 4,527 4,074 3,667
φ42mm
Máy nén khí 660 m3/h ca 1,664 1,509 1,350 1,222
1 2 3 4AL.51420 KHOAN LỖ φ42MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76MM
Đơn vị tính: 100m
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IVAL.5142 Khoan lỗ Vật liệu
φ42mm Mũi khoan φ42 cái 7,692 5,882 2,941 1,471
để cắm Cần khoan φ32, L = 4m cái 2,500 1,667 1,111 0,833
néo anke Đuôi choòng φ38 cái 0,059 0,047 0,043 0,039
bằng
Nhân công 3,5/7 công 10,80 10,02 9,26 8,57
máy
Máy thi công
khoan
Máy khoan xoay đập tự
xoay đập ca 4,211 3,819 3,437 3,093
hành φ76mm
tự hành
φ76mm Máy nén khí 1200m3/h ca 4,211 3,819 3,437 3,093
1 2 3 4AL.51430 KHOAN TẠO LỖ φ45MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 2 CẦN
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AL.5143 Khoan tạo Vật liệu
lỗ φ45mm Mũi khoan φ45mm cái 0,526 0,379 0,341 0,307
để cắm
Cần khoan φ38, cái 0,079 0,063 0,057 0,051
néo anke
L = 4,32m
bằng máy
Đuôi choòng cái 0,059 0,047 0,043 0,039
khoan tự
hành 2 cần Đầu nối cần khoan cái 0,079 0,063 0,057 0,051
Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,34 0,34 0,34
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cần ca 0,457 0,420 0,378 0,340
Máy khác % 1 1 1 1
1 2 3 4AL.51440 KHOAN LỖ φ51MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76MM
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AL.5144 Khoan lỗ Vật liệu
φ51mm Mũi khoan φ51mm cái 4,197 3,790 3,411 3,070
để cắm Cần khoan φ32, L = 4m cái 1,082 0,981 0,883 0,795
néo anke Đuôi choòng φ38 cái 0,059 0,047 0,043 0,039
bằng máy Nhân công 3,5/7 công 11,88 10,30 9,95 9,09
khoan Máy thi công
xoay đập Máy khoan xoay đập tự
tự hành ca 5,261 4,771 4,294 3,865
hành φ76mm
φ76mm Máy nén khí 1200m3/h ca 5,261 4,771 4,294 3,865
1 2 3 4AL.51450 KHOAN LỖ φ76MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76MM
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
AL.5145 Khoan lỗ Vật liệu
φ76mm để Mũi khoan φ76mm cái 4,967 4,505 4,054 3,649
Mã Công tác Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị I II III IV
cắm néo Cần khoan φ32, L = 4m cái 1,082 0,981 0,883 0,795
anke bằng Đuôi choòng φ38 cái 0,059 0,047 0,043 0,039
máy khoan Nhân công 3,5/7 công 15,88 14,50 13,16 11,95
xoay đập tự Máy thi công
Hành φ76mm Máy khoan xoay đập
ca 7,413 6,724 6,051 5,446
tự hành φ76mm
Máy nén khí 1200m3/h ca 7,413 6,724 6,051 5,446
1 2 3 4AL.51460 KHOAN LỖ φ105MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ105MM
Đơn vị tính: 100m
Công tác Đơn Cấp đá
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị I II III IV
AL.5146 Khoan lỗ Vật liệu
φ105mm Mũi khoan φ105 cái 6,300 5,714 5,143 4,629
để cắm
Cần khoan φ89,
néo anke cái 2,625 2,381 2,143 1,929
L = 0,96m
bằng máy
Quả đập khí nén f105 cái 2,100 1,905 1,714 1,543
khoan
xoay đập Đuôi choòng φ38 cái 0,059 0,047 0,043 0,039
tự hành Nhân công 3,5/7 công 31,25 28,44 25,69 23,21
φ105mm
Máy thi công
Máy khoan xoay đập
ca 13,500 12,420 11,420 10,500
tự hành φ105
Máy nén khí 660m3/h ca 13,500 12,420 11,420 10,500
1 2 3 4AL.52110 KHOAN TẠO LỖ NEO ĐỂ CẮM NEO GIA CỐ MÁI TALUY
ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Khoan không Khoan có
Mã Công tác Đơn có ống vách ống vách
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị đường kính đường kính
80mm 168mm
AL.5211 Khoan Vật liệu
tạo lỗ Mũi khoan φ80mm cái 0,046 -
neo để Mũi khoan φ168mm cái - 0,046
cắm neo
Cần khoan L = 1m cái 0,017 -
gia cố
Cần khoan L = 1,5m cái - 0,015
mái taluy
đường Quả đập khí nén quả 0,013 0,018
Ống vách φ168mm m - 0,010
Vật liệu khác % 3 3
Nhân công 3,5/7 công 0,76 1,51
Máy thi công
Máy khoan YG60 ca 0,100 0,146
Máy nén khí 1200 m3/h ca 0,100 0,146
Máy khác % 1 2
1 2AL.52120 LẮP ĐẶT THANH NEO THÉP GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Lắp đặt thanh neo thép, định vị thanh neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu lên mái taluy bằng thủ công. (Công tác bơm vữa lỗ neo chưa tính trong định mức)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vịAL.5212 Lắp đặt thanh neo Vật liệu
thép gia cố mái Thanh neo thép kg 1.050
taluy đường
Thép tròn Φ ≤ 10mm kg 4,500
Que hàn kg 11,50
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 16,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,550
Tời điện 3t ca 1,550
Máy khác % 2
1AL.52130 KHOAN TẠO LỖ ĐƯỜNG KÍNH NHỎ VÀO ĐẤT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, di chuyển máy khoan vào vị trí, khoan tạo lỗ, kiểm tra, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Đơn Độ sâu hố khoan
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 0÷5m 0 ÷ 10 m
AL.5213 Khoan tạo lỗ Vật liệu
đường kính nhỏ Mũi khoan hợp kim cái 0,070 0,070
vào đất
Cần khoan m 0,015 0,015
Đầu nối cần bộ 0,005 0,005
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,68 0,72
Máy thi công
Mã Công tác Đơn Độ sâu hố khoan
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 0÷5m 0 ÷ 10 m
Máy khoan XY-1A
ca 0,061 0,061
hoặc loại tương tự
Máy khác % 2 2
1 2AL.52200 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE NỀN ĐÁ, MÁI ĐÁ
VÀ BƠM VỮA
Thành phần công việc:
Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Nền
Thành phần hao phí Mái đá
hiệu xây dựng vị đá
AL.522 Gia công, lắp đặt Vật liệu
thép néo anke nền Thép tròn φ > 18 kg 1050 1050
đá và bơm vữa Vữa xi măng m3 0,396 0,396
Ôxy chai 2,250 2,25
AL.522 Gia công, lắp đặt Khí gas kg 4,500 4,500
thép néo anke mái Nhân công 3,5/7 công 32,14 35,21
đá và bơm vữa Máy thi công
Máy nén khí 600m3/h ca 1,313 1,313
Máy nâng thủy lực 135 cv ca - 1,793
10 20AL.52300 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE TRONG HẦM VÀ
BƠM VỮA
Thành phần công việc:
Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thủy lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Hầm ngang
Mã Công tác Đơn Dùng Dùng Hầm Hầm
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị máy máy đứng nghiêng
nâng khoan
AL.523 Gia công, Vật liệu
lắp đặt Thép tròn φ > 18mm kg 1050 1050 1050 1050
thép néo Vữa xi măng m3 0,396 0,396 0,396 0,396
anke và Ôxy chai 2,250 2,250 2,250 2,250
bơm vữa
Khí gas kg 4,500 4,500 4,500 4,500
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 37,15 37,15 56,25 64,68
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/h ca 1,858 1,858 2,007 2,230
Máy khoan tự hành
ca - 1,287 - -
2 cần
Máy nâng thủy lực
ca 2,538 - - -
135 cv
Tời điện 1,5 t ca - - 1,013 1,125
11 12 21 31AL.52400 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KÉO CĂNG CÁP NEO GIA CỐ MÁI
TALUY ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công cáp, luồn cáp, kéo căng cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Cáp neo Cáp neo
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí kiểu lực kiểu phân
hiệu xây dựng vị
kéo tán lựcAL.524 Gia công, lắp Vật liệu
đặt kéo căng Cáp thép kg 1025 1025
Cáp neo Cáp neo
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí kiểu lực kiểu phân
hiệu xây dựng vị
kéo tán lực
cáp neo gia Neo OVM 15-4 bộ 2,580 -
cố mái taluy Neo OVM 15-6 bộ 5,170 1,180
đường Neo OVM 15-8 bộ - 4,710
Neo OVM 158 bộ - 44,790
Vòng đỡ cái 171,49 130,43
Thép tròn kg 165,05 192,96
Đầu dẫn hướng cái 7,750 5,890
Ống nhựa m 495,87 -
Bản chịu tải cái - 22,39
Bản đệm neo cái - 5,890
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 39,65 42,90
Máy thi công
Máy cắt cáp 10 kW ca 2,24 2,80
Máy luồn cáp 15 kW ca 5,65 8,40
Máy nén khí 1200 m3/h ca 1,28 1,12
Kích 250 t ca 3,50 3,50
Kích 500 t ca 3,50 3,50
Pa lăng xích 3 t ca 3,50 3,50
Máy khác % 2 2
10 20AL.52500 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ MÁI ĐÁ
Thành phần công việc:
Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn Lưới thép Lưới thép
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị φ4 B40AL.525 Lắp dựng lưới Vật liệu
thép gia cố Lưới thép φ4 m2 1,100 -
mái đá Lưới thép B40 m2 - 1,100
Thép tấm các loại kg 0,590 0,590
Thép tròn φ ≤ 18 kg 3,520 3,520
Que hàn các bon kg 0,050 0,050
Vật liệu khác % 2,5 2,5
Nhân công 3,5/7 công 0,75 0,75
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,070 0,070
Máy khác % 1 1
10 20AL.52600 PHUN VẨY GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG MÁY PHUN VẨY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp vữa (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm
AL.526 Phun vẩy Vật liệu
vữa phun Vữa phun khô m3 3,126 4,168 6,252 8,336 11,462
khô gia cố Nhân công 3,5/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78
mái taluy Máy thi công
bằng máy
Máy phun vẩy
phun vẩy ca 0,289 0,386 0,579 0,772 1,061
9 m3/h
9m3/h
Máy nén khí
ca 0,289 0,386 0,579 0,772 1,061
660 m3/h
Máy nâng thủy
ca 0,387 0,483 0,676 0,869 1,159
lực 135cv
10 20 30 40 50AL.52700 BẠT MÁI ĐÁ ĐÀO, MÁI ĐÁ ĐẮP BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị thiết bị, thi công bạt mái đá theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Mái đá Mái đá
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị đào đắp
AL.527 Bạt mái đá đào, mái Máy thi công
đá đắp bằng máy Máy đào 1,25 m3 ca 1,43 1,05
Máy ủi 140 cv ca 0,2 0,2
10 20AL.52800 GIA CÔNG LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ HẦM
Thành phần công việc:
Rải lưới, ép lưới sát vào vách đá, hàn bản mã, hàn thép giằng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Đơn Hầm Hầm Hầm
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ngang đứng nghiêng
AL.5281 Gia công Vật liệu
lắp dựng Lưới thép d4 m2 1,100 1,100 1,100
lưới thép
Thép tấm các loại kg 0,590 0,590 0,590
d4 gia cố
Thép tròn φ ≤ 18 kg 3,520 3,520 3,520
Que hàn kg 0,047 0,047 0,047
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5
Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,20 1,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,070 0,070 0,070
Máy nâng thủy lực 135cv ca 0,092 - -
Tời điện 1,5 t ca - 0,020 0,023
Công tác Đơn Hầm Hầm Hầm
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị ngang đứng nghiêng
AL.5282 Gia công Vật liệu
lắp dựng Lưới thép B40 m2 1,100 1,100 1,100
lưới thép Thép tấm các loại kg 0,590 0,590 0,590
B40 gia cố Thép tròn φ ≤ 18 kg 3,520 3,520 3,520
Que hàn kg 0,047 0,047 0,047
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5
Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,20 1,20
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,070 0,070 0,070
Máy nâng thủy lực 135cv ca 0,092 - -
Tời điện 1,5 t ca - 0,020 0,023
1 2 3AL.52900 CĂNG LƯỚI THÉP GIA CỐ TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ
CHƯNG ÁP (AAC)
Thành phần công việc:
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2 lưới thép
Công tác Số
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
xây dựng lượng
AL.529 Căng lưới thép Vật liệu
gia cố tường Lưới thép φ1 a20 m2 1,100
gạch bê tông Vật liệu khác % 10
khí chưng áp Nhân công 3,5/7 công 0,50
(AAC)
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW ca 0,100
10AL.52920 CĂNG LƯỚI THỦY TINH GIA CỐ TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG
Thành phần công việc:
Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2 lưới thủy tinh
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.529 Căng lưới thủy tinh cố Vật liệu
tường gạch không nung Lưới thủy tinh m2 1,050
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 0,40
20Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp vữa (cm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm
AL.5311 Phun vẩy Vật liệu
vữa phun Vữa phun khô m3 4,478 5,971 8,955 11,940 16,418
khô gia cố
Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78
hầm ngang
Máy thi công
bằng máy
phun vẩy Máy phun vẩy
ca 0,308 0,410 0,616 0,821 1,129
3
16m /h 16 m3/h
Máy nâng thủy lực
ca 0,292 0,292 0,292 0,292 0,292
135 cv
Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp vữa (cm)Mã hiệu xây dựng hao phí vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm AL.5312 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun ướt m3 3,750 5,000 7,500 10,000 13,750 ướt gia cố
Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 hầm ngang
Máy thi công bằng máy phun vẩy Máy 3phun vẩy ca 0,256 0,341 0,511 0,682 0,938
16m /h 16 m /h
Máy nâng thủy lực ca 0,292 0,292 0,292 0,292 0,292
135 cv AL.5313 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun khô m3 4,478 5,971 8,955 11,940 16,418 khô gia cố
Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 hầm ngang
Máy thi công bằng máy phun vẩy Máy phun vẩy 9 m /h ca 0,622 0,829 1,244 1,658 2,280
9m3/h Máy nén khí ca 0,622 0,829 1,244 1,658 2,280
660 m3/h
Máy nâng thủy lực ca 0,914 1,121 1,536 1,951 2,572
135 cv AL.5314 Phun vẩy Vật liệu
vữa phun Vữa phun khô m3 3,282 4,376 6,563 8,752 12,034
khô gia cố
Nhân công 4,0/7 công 4,65 5,14 6,00 6,98 8,31
hầm đứng,
Máy thi công
nghiêng
bằng máy Máy phun vẩy 9 m3/h ca 0,456 0,608 0,911 1,216 1,671
phun vẩy Máy nén khí
ca 0,456 0,608 0,911 1,216 1,671
9m3/h 660 m3/h
1 2 3 4 5Ghi chú:
Khi phun vẩy xi măng gia cố hầm ngang có tiết diện < 15m2 hao phí nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,2.
AL.53200 PHUN XI MĂNG LẤP ĐẦY HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng lấp đầy hầm ngang theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 1 tấn xi măng
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AL.532 Phun xi măng Vật liệu
lấp đầy hầm Xi măng kg 1020
ngang
Vật liệu khác % 3,5
Nhân công 3,5/7 công 1,64
Máy thi công
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 0,26
Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h ca 0,20
Máy trộn dung dịch 750 l ca 0,20
10AL.53300 BƠM VỮA CHÈN CÁP NEO, CẦN NEO THÉP φ32mm GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cân đong vật liệu, trộn vữa, bơm vữa vào lỗ, chèn cáp cáp neo, chèn cần neo cáp φ32mm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
AL.533 Bơm vữa chèn cáp Vật liệu
neo, cần neo thép Xi măng kg 1930
φ32mm gia cố mái
Phụ gia dẻo lít 14,60
taluy đường
Phụ gia trương nở kg 27,36
Nhân công 3,5/7 công 21,42
Máy thi công
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Máy trộn vữa 150 l ca 1,281
Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h ca 1,281
Máy khác % 2
10AL.53400 KHOAN, PHUN VỮA XI MĂNG GIA CỐ VỎ HẦM NGANG
Thành phần công việc:
Khoan, đặt tam pon và các dụng cụ khác. Phun vữa và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn Số
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị lượng
AL.5341 Khoan, phun Vật liệu
bằng máy khoan Cần khoan φ32, L = 2,8m cái 2,40
xoay đập tự
Mũi khoan φ59 - 76 cái 5,65
hành φ76mm
Quả đập khí nén φ76 cái 2,00
Tam pôn φ42 cái 2,50
Đồng hồ áp lực cái 1,00
Van 3 chiều cái 1,00
Khớp nối nhanh cái 4,00
Zoăng tam pôn cái 20,00
Đầu nối nhanh cái 3,00
Ống nối nhanh cái 10,00
Nhân công 3,5/7 công 92,00
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành φ76 ca 7,19
Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h ca 4,95
Mã Công tác Đơn Số
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị lượng
Máy trộn dung dịch 750 l ca 8,63
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 3,15
Máy nén khí 1200 m3/h ca 7,19
Máy khác % 1
AL.5342 Khoan, phun Vật liệu
bằng máy khoan Cần khoan φ76, L = 1,2m cái 2,50
xoay đập tự
Mũi khoan φ105 cái 6,00
hành φ105mm
Quả đập khí nén φ105 cái 2,00
Tam pôn φ105 cái 2,50
Đồng hồ áp lực cái 1,00
Van 3 chiều cái 1,00
Khớp nối nhanh cái 4,00
Zoăng tam pôn cái 20,00
Đầu nối nhanh cái 3,00
Ống nối nhanh cái 10,00
Nhân công 3,5/7 công 92,00
Máy thi công
Máy khoan xoay đập tự hành φ105 ca 16,28
Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h ca 4,95
Máy trộn dung dịch 750 l ca 8,63
Máy nâng thủy lực 135 cv ca 1,28
Máy nén khí 660 m3/h ca 16,28
Máy khác % 1
1Ghi chú: Định mức chưa bao gồm lượng tiêu hao xi măng khi khoan.
AL.54000 HOÀN THIỆN NỀN HẦM, NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG
AL.54100 ĐỤC, CẬY DỌN NỀN HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phá lớp đá cần cậy dọn bằng búa chèn, gom thành đống bằng thủ công, thổi, rửa, vệ sinh sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Đơn Số
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị lượng
AL.541 Đục cạy dọn nền Nhân công 3,0/7 công 1,06
hầm trước khi đổ Máy thi công
bê tông bằng búa căn Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,042
Máy nén khí 540 m3/h ca 0,014
10AL.54200 ĐÀO PHÁ, CẬY DỌN LỚP ĐÁ TIẾP GIÁP NỀN MÓNG
Thành phần công việc:
Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng dầy ≤ 0,3m do khoan nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí đổ cự ly 1km.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác xây Đơn Cấp đá
Thành phần hao phí
hiệu dựng vị I, II III, IV
AL.542 Đào phá, cậy Nhân công 3,0/7 công 2,58 1,93
dọn lớp đá Máy thi công
tiếp giáp nền Máy đào 1,25m3 ca 0,053 0,039
móng
Búa căn khí nén 3 m3/ph ca 0,160 0,118
Máy nén khí 540 m3/h ca 0,053 0,039
Ôtô tự đổ 12 t ca 0,009 0,009
Máy khác % 5 5
10 20AL.54300 VỆ SINH NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Thổi, rửa sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn để đổ bê tông.
Đơn vị tính: 1m2
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
AL.543 Vệ sinh nền đá trước Nhân công 3,0/7 công 0,09
khi đổ bê tông Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,006
10AL.55000 KHOAN KIỂM TRA, XỬ LÝ ĐÁY CỌC KHOAN NHỒI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc.
Đơn vị tính: 1 cọc
Công tác Đơn Đường kính lỗ khoan Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị φ ≤ 80mm φ > 80mm AL.551 Khoan kiểm Vật liệu
tra, xử lý đáy Cần khoan L = 1,5m cái 0,024 0,026
cọc khoan nhồi
Mũi khoan cái 0,050 0,065
Nhân công 3,5/7 công 8,0 10,5
Máy thi công
Máy khoan xoay đập ca 0,35 0,45
tự hành φ105 mm
Máy nén khí 660 m3/h ca 0,35 0,45
Máy khác ca 5 5
10 20AL.56000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT
HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
AL.56100 GIA CÔNG ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất đường trượt bằng thép hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
AL.561 Gia công đường Vật liệu
trượt hầm đứng, Thép chữ U kg 1.025
hầm nghiêng Que hàn kg 7,020
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 5,08
Máy thi công
Máy cắt đột 2,8 kW ca 0,160
Cần trục bánh xích 16 t ca 0,040
Máy hàn 23 kW ca 1,823
Máy khác % 2
10AL.56200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM
NGHIÊNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Hầm Hầm
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí đứng nghiêng
AL.562 Lắp dựng, tháo dỡ Vật liệu
đường trượt hầm Thép hình kg 20,000 22,000
đứng, hầm nghiêng Que hàn kg 14,742 16,380
Mã Thành phần Hầm Hầm
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí đứng nghiêng
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,0/7 công 43,70 49,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 3,827 4,253
Tời điện 1,5 t ca 1,013 1,125
Máy khác % 2 2
10 20AL.56300 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ ĐƯỜNG GOÒNG TRONG HẦM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ đường goòng trong hầm theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
AL.563 Lắp đặt đường Vật liệu
goòng trong hầm Ray P24 kg 50,400
Tấm lót kg 6,090
Tấm ốp kg 2,110
Đinh vấu kg 1,890
Bulông và đai ốc kg 0,260
Vòng đệm kg 0,020
Tà vẹt gỗ m3 0,040
Nhân công 4,0/7 công 1,25
10Ghi chú:
Công tác lắp đặt đường goòng được tính cho đoạn đường thẳng. Trường hợp thi công các đoạn đường vòng thì hao phí nhân công được nhân thêm hệ số 1,15.
AL.57110 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MÁI DỐC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo trên đỉnh và cọc neo tại các vị trí gia cố, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố và giữ ổn định bằng hệ thống cọc neo. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m2
Đơn Độ dốc mái Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí
vị ≤ 400 > 400
AL.5711 Thi công ô ngăn Vật liệu
bằng tấm Neoweb Tấm Neoweb m2 103 103
trên mái dốc
Đầu neo nhựa cái 100 100
Cọc neo thép D10mm kg 30,5 30,5
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 3,23 3,67
Máy thi công
Máy nén khí điện 5 m3/h ca 0,36 0,36
1 2AL.57121 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MẶT BẰNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo tạm thi công xung quanh để định vị, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố, nhổ cọc neo tạm thi công. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m2
Công tác Số Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây dựng lượng AL.5712 Thi công ô ngăn bằng Vật liệu
tấm Neoweb trên Tấm Neoweb m2 103
mặt bằng
Vật liệu khác % 2
Công tác Số
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
xây dựng lượng
Nhân công 3,5/7 công 2,89
Máy thi công
Máy nén khí điện 5 m3/h ca 0,36
1LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
Thuyết minh
- Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo khi hoàn thành công việc.
- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong công trình.
Hướng dẫn áp dụng
- Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt nền hoặc cốt sàn của công trình đến cao độ đáp ứng yêu cầu thi công kết cấu.
- Diện tích dàn giáo ngoài xác định theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).
- Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác có chiều cao > 3,6m. Diện tích dàn giáo trong xác định theo theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ cốt nền hoặc cốt sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m. Khi khoảng chiều cao tăng 1,2m thì tính thêm một lớp dàn giáo (trường hợp chưa đủ 0,6m thì không tính bổ sung).
- Diện tích dàn giáo hoàn thiện trụ, cột độc lập được tính bằng chu vi mặt cắt của cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột, trụ.
- Thời gian sử dụng dàn giáo trong được định mức bình quân trong khoảng thời gian ≤ 1 tháng. Trường hợp kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì tính thêm 1 lần hao phí vật liệu.
AL.60000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện, trước và sau khi sử dụng.
AL.61100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO NGOÀI
Đơn vị tính: 100m2
Mã Công tác Đơn Chiều cao (m)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤ 16 ≤ 50 > 50
AL.611 Lắp dựng, Vật liệu
tháo dỡ dàn Gỗ ván m3 0,035 0,04 0,05
giáo ngoài Giáo thép kg 9,50 9,50 9,50
Thép tròn φ ≤ 18 kg 1,50 2,0 2,5
Thép hình kg 3,0 3,5 4,5
Vật liệu khác % 10 15,0 20,0
Nhân công 3,5/7 công 5,5 6,5 7,2
Máy thi công
Cần trục tháp 25 t ca 0,015 0,018 -
Cần trục tháp 40 t ca - - 0,020
Máy khác % 5,0 5,0 5,0
10 20 30AL.61200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRONG
Đơn vị tính: 100m2
Dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Chiều cao Mỗi 1,2m
xây dựng hao phí vị
3,6m tăng thêm
AL.612 Lắp dựng, Vật liệu
tháo dỡ Gỗ ván m3 0,036 -
dàn giáo Giáo thép kg 9,50 2,12
trong Vật liệu khác % 20 -
Nhân công 3,5/7 công 3,50 0,96
10 20AL.91100 PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH
AL.91110 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu xây dựng vị
AL.911 Phòng chống Vật liệu
mối cho các Lưới thép không gỉ Termimesh
mạch ngừng m2 1,10
(TMA725)
bê tông
Keo chống mối Termiparge kg 4,72
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 1,22
Máy thi công
Máy mài 1,7 kW ca 0,10
Máy khác % 2
11Ghi chú:
- Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18mm.
- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.
AL.91120 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.911 Phòng chống mối Vật liệu vị trí các khe của Lưới thép không gỉ
tường Barrette m2 1,10
Termimesh (TMA725)
Keo chống mối Termiparge kg 8,50
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 2,00
Máy thi công
Máy mài 1,7 kW ca 0,10
Máy khác % 2
21Ghi chú:
- Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18mm.
- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.
AL.91130 PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP
GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khóa chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 100 ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800
AL.9113 Phòng mối tại vị Vật liệu
trí đường ống kỹ Bộ phòng mối
thuật tiếp giáp bộ 1,00 1,00 1,00 1,00
đường ống kỹ thuật
với sàn, tường Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,16 0,26 0,35
1 2 3 4Ghi chú:
- 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18mm.
- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.
Chương XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG THUYẾT MINH
Định mức bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến công trình.
Định mức bốc xếp
Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m²) .v.v... tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp.
Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (≤ 300m) tùy theo đặc điểm của công trình.
Định mức vận chuyển
- Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm hao phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.
- Định mức vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất, đá đo trên ôtô tự đổ.
- Định mức dự toán vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại Bảng 12.1.
Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường
Loại đường (L) L1 L2 L3 L4 L5 L6 Hệ số điều chỉnh k1 = 0,57 k2 = 0,68 k3 = 1,00 k4 = 1,35 k5 = 1,50 k6 = 1,80 (kđ)
- Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:
+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km.
+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km; ∑ nj=1 l j ≤ 9km.
+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) + Đm3 x ∑ nh=1 (l h x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km; ∑ nj=1 l j ≤ 9km; ∑ nh =1 l h ≤ 50km.
+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) + Đm3 x ∑ nh=1 (l h x k đ ) + Đm3 x 0,95 x ∑ g=n
1 (l g x k đ ) , trong đó
∑ i =1 l i ≤ 1km; ∑ j=1 l j ≤ 9km; ∑ h =1 l h ≤ 50km; ∑ g =1 l g > 60km. n n n n
+ Trong đó:
• Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;
• Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km;
• Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km;
• kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường; l
• i,j,h,g: Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;
• i, j, h, g: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.
- Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 19km; trong đó: 0,3km đầu là đường loại 5; 5km tiếp theo là đường loại 3; 2km tiếp theo là đường loại 4; 7km tiếp theo là đường loại 2; 3km tiếp theo là đường loại 1; 1,7km tiếp theo là đường loại 3. Mức hao phí ô tô tự đổ vận chuyển với cự ly 19km = Đm1 x (0,3 x k5 + 0,7 x k3) + Đm2 x (4,3 x k3 + 2 x k4 + 2,7 x k2) + Đm3 x (4,3 x k2 + 3 x k1 + 1,7 x k3).
AM.10000 CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG
AM.11000 BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG
AM.11100 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN
BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc xếp, xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển, đổ xuống đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: công/m3
Cát Sỏi, đá
Công tác Đá Mã hiệu Thành phần hao phí các Đất dăm các bốc xếp hộc loại loại AM.111 Bốc xếp vật liệu rời lên phương
Nhân công 3,0/7 0,14 0,17 0,24 0,33
tiện vận chuyển
bằng thủ công
01 02 03 04AM.11200 BỐC LÊN, BỐC XUỐNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết.
- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng.
- Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.
- Nhân công bậc 3,0/7.
Đơn vị tính: công/đơn vị vật liệu
Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị Bốc lên Bốc xuống
AM.1121 Gạch xây các loại 1000v 0,34 0,31
AM.1122 Gạch ốp, lát các loại 1000v 0,20 0,19
AM.1123 Ngói các loại 1000v 0,38 0,38
Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị Bốc lên Bốc xuống
AM.1124 Xi măng bao tấn 0,15 0,11
AM.1125 Gỗ các loại m3 0,14 0,09
AM.1126 Cọc gỗ, cừ tràm 100 cây 0,87 0,56
AM.1127 Tre, cây chống 100 cây 0,75 0,47
AM.1128 Thép các loại tấn 0,34 0,21
1 2
AM.11300 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LÊN ÔTÔ VÀ TỪ ÔTÔXUỐNG BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc hàng lên ôtô, dỡ hàng từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển, kê chèn, kiểm đếm từng loại theo yêu cầu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Loại vật tư, phụ kiện
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Vật liệu dời Vật tư, phụ
bốc xếp hao phí vị
đã đóng bao kiện khácAM.113 Bốc lên ôtô và từ ôtô xuống
Nhân công 3,0/7 công 0,59 0,85 bãi tập kết bằng thủ công
10 20
AM.11400 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ
BIỂN XUỐNG TÀU BIỂN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc hàng xuống tàu biển, kê chèn, chằng buộc theo đúng yêu cầu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Loại vật tư, phụ kiện
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Vật liệu dời Vật tư, phụ
bốc xếp hao phí vị
đã đóng bao kiện khácAM.114 Bốc xếp từ bãi tập kết xuống
Nhân công 3,0/7 công 0,57 0,80 tàu biển bằng thủ công
10 20
AM.11500 BỐC XẾP, VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN LÊN CẦU
TÀU TẠI BỜ ĐẢO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu bằng thủ công hay thủ công kết hợp cơ giới, xếp gọn, phân loại theo yêu cầu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Bốc xếp Bốc xếp bằng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu bằng thủ cơ giới kết
bốc xếp hao phí vị
công hợp thủ công
AM.115 Bốc xếp từ Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,32
tàu lên cầu Máy thi công
tàu
Cần trục ôtô 5t ca - 0,043
10 20AM.11600 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG
P ≤ 200kg BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên phương tiện vận chuyển.
- Chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thành phần Đơn Bốc Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp hao phí vị xếp lên xuống AM.116 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Nhân công 3,0/7 công 0,20 0,13
P ≤ 200kg bằng thủ công
01 02
AM.12000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị nhân lực, thiết bị thi công cần thiết.
- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định (tính cho một lần bốc xuống).
AM.12100 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG
≤ 200kg BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp
hao phí vị lên xuống
AM.121 Bốc xếp cấu kiện bê tông Nhân công 3,0/7 công 0,030 0,022
đúc sẵn trọng lượng Máy thi công
P ≤ 200kg bằng cần cẩu Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,011
01 02AM.12200 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG
≤ 500kg BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp
hao phí vị lên xuống
AM.122 Bốc xếp cấu kiện bê tông Nhân công 3,0/7 công 0,06 0,05
đúc sẵn trọng lượng Máy thi công
≤ 500kg bằng cần cẩu Cần cẩu 6 t ca 0,020 0,016
01 02AM.12300 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 1T
BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp
hao phí vị lên xuống
AM.123 Bốc xếp cấu kiện bê tông Nhân công 3,0/7 công 0,08 0,06
đúc sẵn trọng lượng Máy thi công
≤ 1T bằng cần cẩu
Cần cẩu 6t ca 0,026 0,020
01 02AM.12400 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 2T
BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp
hao phí vị lên xuống
AM.124 Bốc xếp cấu kiện bê tông Nhân công 3,0/7 công 0,09 0,08
đúc sẵn trọng lượng Máy thi công
≤ 2T bằng cần cẩu
Cần cẩu 6 t ca 0,030 0,024
01 02AM.12500 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 5T
BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp
hao phí vị lên xuống
AM.125 Bốc xếp cấu kiện bê tông Nhân công 3,0/7 công 0,13 0,11
đúc sẵn trọng lượng Máy thi công
≤ 5T bằng cần cẩu
Cần cẩu 6 t ca 0,043 0,034
01 02AM.20000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi ≤ 300m đến địa điểm tập kết.
Nhân công bậc 3,0/7
Đơn vị tính: công
Cự ly vận chuyển
Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị
10m khởi điểm 10m tiếp theo
AM.2101 Cát các loại m³ 0,075 0,008
AM.2102 Đất các loại m³ 0,088 0,010
AM.2103 Sỏi, đá dăm các loại m³ 0,075 0,009
AM.2104 Đá hộc m³ 0,088 0,010
AM.2105 Gạch xây các loại 1000v 0,075 0,008
AM.2106 Gạch ốp, lát các loại 1000v 0,038 0,004
AM.2107 Ngói các loại 1000v 0,090 0,010
AM.2108 Xi măng bao tấn 0,075 0,008
AM.2109 Gỗ các loại m3 0,050 0,006
AM.2110 Cọc gỗ, cừ tràm 100 cây 0,054 0,006
AM.2111 Tre, cây chống 100 cây 0,063 0,007
AM.2112 Sắt thép các loại tấn 0,081 0,009
1 2Ghi chú:
- Định mức vận chuyển bằng thủ công được tính khởi điểm là 10m. Trường hợp vận chuyển ở cự ly ngắn hơn cự ly khởi điểm thì áp dụng theo định mức, không phải điều chỉnh giảm định mức.
- Đối với những nơi có đường cho xe thi công vào được công trình thì không được tính vận chuyển vật liệu, vật tư, phụ kiện bằng thủ công.
- Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề. Trường hợp vận chuyển bằng thang máy, vận thăng hoặc cần cẩu tháp (đối với công trình cao tầng) thì không áp dụng hệ số trên.
- Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh tại bảng sau:
Stt Địa hình cho công tác vận chuyển thủ công Hệ số 1 Đường độ dốc ≤ 100 1,20 2 Đường độ dốc ≤ 150 1,35 3 Đường độ dốc ≤ 200 1,70 4 Đường độ dốc ≤ 250 2,00 5 Đường độ dốc ≤ 300 2,50 6 Đường gồ ghề, lởm chởm 1,50 7 Đường trơn, lầy lún 2,50
AM.21200 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ
THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.
Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công/1000m
Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 100m ≤ 300m ≤ 500m ≥ 500m
AM.2121 Cát tấn 4,92 4,12 3,72 3,38
AM.2122 Đá dăm, sỏi tấn 5,50 4,36 3,85 3,36
Đơn Cự ly vận chuyển
Mã hiệu Thành phần hao phí
vị ≤ 100m ≤ 300m ≤ 500m ≥ 500m
AM.2123 Đá hộc m3 8,25 6,51 5,65 5,01
AM.2124 Nước m3 12,43 9,80 8,49 7,52
AM.2125 Xi măng tấn 6,67 5,83 5,40 4,98
AM.2126 Gạch xây 1000v 12,43 9,80 8,49 7,52
AM.2127 Gạch lát 1000v 10,96 8,47 7,22 6,34
AM.2128 Gỗ, cây chống, đà giáo m3 7,30 5,64 4,81 4,22
AM.2129 Thép các loại tấn 8,57 7,07 6,32 5,71
Vật tư, phụ kiện và thiết tấn 11,24 9,20 8,19 7,37AM.2130 bị phục vụ thi công
1 2 3 4
Ghi chú: Định mức trên tính cho địa hình có độ dốc ≤ 150, với địa hình có độ dốc lớn hơn thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh K sau:
+ Độ dốc từ > 150 đến ≤ 200, k = 1,35. Độ dốc từ > 200 đến ≤ 250, k = 1,7
+ Độ dốc từ > 250 đến ≤ 300, k = 2,00. Độ dốc từ > 300 đến ≤ 350, k = 2,5
+ Độ dốc từ > 350 đến ≤ 400, k = 3,00. Độ dốc > 400, k = 4,0
AM.22000 VẬN CHUYỂN BẰNG VẬN THĂNG LỒNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào vận thăng lồng, vận chuyển vật liệu từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao.
Nhân công Vận thăng
Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị 3,0/7 lồng ≤ 3 tấn
ĐVT: công ĐVT: ca
AM.22010 Cát các loại, than xỉ m3 0,37 0,090
AM.22020 Sỏi, đá dăm các loại m3 0,45 0,090
AM.22030 Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) tấn 0,33 0,100
Nhân công Vận thăng
Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị 3,0/7 lồng ≤ 3 tấn
ĐVT: công ĐVT: ca
AM.22040 Gạch xây các loại tấn 0,19 0,024
AM.22050 Gạch ốp, lát các loại 10m2 0,20 0,020
AM.22060 Đá ốp, lát các loại 10m2 0,20 0,020
AM.22070 Ngói các loại tấn 0,21 0,093
AM.22080 Vôi, than xỉ các loại tấn 0,46 0,100
AM.22090 Tấm lợp các loại 100m2 0,38 0,300
AM.22100 Xi măng tấn 0,38 0,090
AM.22110 Gỗ các loại m3 0,38 0,100
AM.22120 Kính các loại 10m2 0,30 0,050
AM.22130 Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn 0,59 0,030
AM.22140 Vật tư và các loại phụ kiện cấp tấn 0,70 0,140
thoát nước, vệ sinh trong nhà
Vật tư và các loại thiết bị điện
AM.22150 tấn 2,50 0,200
trong nhà
AM.22160 Cửa các loại 10m2 1,50 0,160
AM.22170 Vật liệu phụ các loại tấn 0,12 0,030
AM.22180 Vận chuyển các loại phế thải từ m3 0,49 0,130
trên cao xuốngAM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: 10m³/1km
Cự ly vận chuyển
Công tác 1km tiếp 1km tiếp
Thành phần Đơn Trong Mã hiệu theo trong theo trong
vận chuyển hao phí vị phạm vi
phạm vi phạm vi
≤ 1km
≤ 10km ≤ 60km
AM.2311 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,027 0,019 0,014
AM.2312 cát bằng ôtô Ôtô tự đổ 10 t ca 0,020 0,015 0,010
tự đổ
AM.2313 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,016 0,012 0,008
AM.2314 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,011 0,008 0,004
AM.2321 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,030 0,021 0,015
AM.2322 đất bằng ôtô Ôtô tự đổ 10 t ca 0,022 0,016 0,011
tự đổ
AM.2323 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,018 0,013 0,009
AM.2324 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,012 0,008 0,005
AM.2341 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,034 0,025 0,018
AM.2342 đá dăm các Ôtô tự đổ 10 t ca 0,026 0,019 0,013
loại bằng ôtô
AM.2343 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,021 0,016 0,010
tự đổ
AM.2344 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,014 0,009 0,007
AM.2351 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t ca 0,034 0,025 0,016
AM.2352 đá hộc bằng Ôtô tự đổ 10 t ca 0,025 0,018 0,012
ôtô tự đổ
AM.2353 Ôtô tự đổ 12 t ca 0,020 0,015 0,009
AM.2354 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,013 0,009 0,006
1 2 3AM.24000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết.
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.
Đơn vị tính: 10 tấn/1km
Cự ly vận chuyển
1km tiếp 1km tiếp
Công tác Thành phần Đơn Trong
Mã hiệu theo trong theo trong
vận chuyển hao phí vị phạm vi
phạm vi phạm vi
≤ 1km
≤ 10km ≤ 60km
AM.2411 Vận chuyển Ô tô thùng 7 t ca 0,076 0,055 0,037
AM.2412 gạch xây các Ô tô thùng 12 t ca 0,049 0,036 0,023
loại bằng ôtô
AM.2413 Ô tô thùng 20 t ca 0,028 0,020 0,014
vận tải thùng
AM.2421 Vận chuyển Ô tô thùng 7 t ca 0,108 0,078 0,053
AM.2422 gạch ốp lát các Ô tô thùng 12 t ca 0,072 0,051 0,035
loại bằng ôtô
AM.2423 Ô tô thùng 20 t ca 0,043 0,029 0,020
vận tải thùng
AM.2431 Vận chuyển Ô tô thùng 7 t ca 0,090 0,066 0,045
AM.2432 ngói các loại Ô tô thùng 12 t ca 0,059 0,043 0,031
bằng ôtô vận
AM.2433 Ô tô thùng 20 t ca 0,033 0,024 0,017
tải thùng
AM.2441 Vận chuyển Ô tô thùng 7 t ca 0,043 0,031 0,021
AM.2442 xi măng bao Ôtô thùng 12 t ca 0,027 0,019 0,013
bằng ôtô vận
AM.2443 Ô tô thùng 20 t ca 0,016 0,011 0,008
tải thùng
AM.2451 Vận chuyển Ô tô thùng 7 t ca 0,022 0,016 0,011
AM.2452 thép các loại Ô tô thùng 12 t ca 0,013 0,010 0,006
bằng ôtô vận
AM.2453 Ô tô thùng 20 t ca 0,007 0,006 0,003
tải thùng
AM.2461 Vận chuyển Ô tô thùng 7 t ca 0,031 0,023 0,015
AM.2462 nhựa đường Ô tô thùng 12 t ca 0,019 0,014 0,012
bằng ôtô vận
AM.2463 Ô tô thùng 20 t ca 0,011 0,009 0,005
tải thùng
AM.2471 Vận chuyển gỗ Ô tô thùng 7 t ca 0,024 0,018 0,011
AM.2472 các loại bằng Ô tô thùng 12 t ca 0,015 0,011 0,006
AM.2473 ôtô vận tải thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,009 0,006 0,003
1 2 3AM.25000 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG, TRỌNG LƯỢNG ≤ 200kg BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.
Đơn vị tính: 10 tấn/1km
Cự ly vận chuyển
1 km 1 km
Công tác Thành phần Đơn Trong tiếp theo tiếp theo Mã hiệu
vận chuyển hao phí vị phạm vi trong trong
≤ 1km phạm vi phạm vi
≤ 10km ≤ 60km
AM.2511 Vận chuyển cấu Ô tô thùng 7 t ca 0,024 0,019 0,015
kiện bê tông,
AM.2512 trọng lượng Ô tô thùng 12 t ca 0,016 0,013 0,01
≤ 200kg bằng
AM.2513 ôtô vận tải thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,011 0,009 0,006
1 2 3AM.26000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.
Đơn vị tính: 10 tấn/1km
Cự ly vận chuyển
1 km 1 km
Công tác Thành phần Đơn Trong tiếp theo tiếp theo Mã hiệu
vận chuyển hao phí vị phạm vi trong trong
≤ 1km phạm vi phạm vi
≤ 10km ≤ 60km
AM.2611 Vận chuyển ống Ô tô thùng 7 t ca 0,026 0,021 0,017
AM.2612 cống bê tông bằng Ô tô thùng 12 t ca 0,018 0,015 0,012
AM.2613 ô tô vận tải thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,013 0,011 0,009
1 2 3AM.27000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.
Đơn vị tính: 10 tấn/1km
Cự ly vận chuyển
1 km tiếp 1 km
Công tác Thành phần Đơn Trong theo tiếp theo Mã hiệu
vận chuyển hao phí vị phạm vi trong trong
≤ 1km phạm vi phạm vi
≤ 10km ≤ 60km
AM.2711 Vận chuyển cọc, Ô tô thùng 7 t ca 0,025 0,020 0,016
AM.2712 cột bê tông bằng Ô tô thùng 12 t ca 0,017 0,014 0,011
ô tô vận tải thùng
AM.2713 Ô tô thùng 20 t ca 0,012 0,010 0,008
1 2 3AM.28000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN
VÀO BỜ ĐẢO BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Cự ly vận chuyển
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu V/c tiếp
xây dựng hao phí vị ≤ 300m ≤ 500m
100mAM.280 Bốc xếp, vận Vật liệu
chuyển từ Vải bạt m2 0,2 0,2 -
tàu vào bờ
Cáp nilon d = 20mm m 0,933 1,733 0,4
bằng cơ giới
Vật liệu khác % 5 5 5
Cự ly vận chuyển
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu V/c tiếp
xây dựng hao phí vị ≤ 300m ≤ 500m
100m
Nhân công 3,0/7 công 2,01 2,06 0,09
Máy thi công
Pông tông ca 0,060 0,070 0,020
Canô 30 cv ca 0,020 0,025 0,007
Máy khác % 2 2 2
10 20 30Chương XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào xúc tro xỉ tại bãi chứa đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
AN.1111 Đào xúc tro xỉ bãi chứa Nhân công 3,0/7 công 0,20
bằng máy đào 1,25m3 Máy thi công
Máy đào 1,25m3 ca 0,191
Máy ủi 110 cv ca 0,031
AN.1112 Đào xúc tro xỉ bãi chứa Nhân công 3,0/7 công 0,17
bằng máy đào 1,6m3 Máy thi công
Máy đào 1,6m3 ca 0,157
Máy ủi 110 cv ca 0,026
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
AN.1113 Đào xúc tro xỉ bãi chứa Nhân công 3,0/7 công 0,14
bằng máy đào 2,3m3 Máy thi công
Máy đào 2,3m3 ca 0,119
Máy ủi 110 cv ca 0,020
1Ghi chú: Định mức trên được xác định cho 100m3 đo tại nơi đào xúc.
AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN
BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Độ chặt yêu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
K= K= K=
hiệu xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95
AN.1121 Đắp nền Vật liệu
đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt m3 135 138 142
hỗn hợp tro điệt
xỉ nhiệt điện
Nhân công 3,0/7 công 0,87 1,18 1,65
bằng máy lu
Máy thi công
bánh thép 9 t
Máy lu bánh thép 9 t ca 0,232 0,317 0,444
Máy ủi 110 cv ca 0,116 0,158 0,222
Máy khác % 1,5 1,5 1,5
Độ chặt yêu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
K= K= K=
hiệu xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95
AN.1122 Đắp nền Vật liệu
đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt m3 135 138 142
hỗn hợp tro điện
xỉ nhiệt điện
Nhân công 3,0/7 công 0,80 1,11 1,54
bằng máy lu
Máy thi công
bánh thép 16 t
Máy lu bánh thép 16 t ca 0,202 0,280 0,389
Máy ủi 110 cv ca 0,101 0,139 0,194
Máy khác % 1,5 1,5 1,5
AN.1123 Đắp nền Vật liệu
đường bằng Hỗn hợp tro xỉ nhiệt
hỗn hợp tro m3 135 138 142
điện
xỉ nhiệt điện
Nhân công 3,0/7 công 0,73 1,02 1,42
bằng máy lu
Máy thi công
bánh thép 25 t
Máy lu bánh thép 25 t ca 0,153 0,212 0,295
Máy ủi 110 cv ca 0,076 0,106 0,148
Máy khác % 1,5 1,5 1,5
1 2 3Ghi chú:
- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.
- Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm.
- Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1-3m.
AN.11300 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN
BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đầm hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu
hiệu xây dựng hao phí vị K = 0,85
AN.113 Đắp nền đường Vật liệu
bằng hỗn hợp Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3 135
tro xỉ nhiệt điện
Nhân công 3,0/7 công 8,14
bằng máy đầm
Máy thi công
đất cầm tay 70 kg
Máy đầm đất cầm tay 70 kg ca 4,068
Máy khác % 1,5
1Ghi chú:
- Định mức công tác đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg sử dụng cho những vị trí không sử được máy đầm tự hành.
- Trường hợp đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện sử dụng máy đầm đất cầm tay 70 kg yêu cầu độ chặt K = 0,90 thì hao phí vật liệu được nhân hệ số 1,045; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,15.
AN.11400 ĐẮP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG
MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Độ chặt yêu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
K= K= K=
hiệu xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95
AN.1141 Đắp hỗn hợp Vật liệu
tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3 135 138 142
Độ chặt yêu cầu
Mã Công tác Thành phần Đơn
K= K= K=
hiệu xây dựng hao phí vị
0,85 0,90 0,95
điện tạo mặt Nhân công 3,0/7 công 0,81 1,09 1,58
bằng sử dụng Máy thi công
máy lu bánh
thép 9 t Máy lu bánh thép 9 t ca 0,206 0,294 0,361
Máy ủi 110 cv ca 0,103 0,147 0,181
Máy khác % 1,5 1,5 1,5
AN.1142 Đắp hỗn hợp Vật liệu
tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3 135 138 142
điện tạo mặt
Nhân công 3,0/7 công 0,73 1,03 1,46
bằng sử dụng
máy lu bánh Máy thi công
thép 16 t Máy lu bánh thép 16 t ca 0,170 0,252 0,310
Máy ủi 110 cv ca 0,085 0,126 0,155
Máy khác % 1,5 1,5 1,5
AN.1143 Đắp hỗn hợp Vật liệu
tro xỉ nhiệt Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện m3 135 138 142
điện tạo mặt
Nhân công 3,0/7 công 0,68 0,95 1,33
bằng sử dụng
máy lu bánh Máy thi công
thép 25 t Máy lu bánh thép 25 t ca 0,117 0,190 0,233
Máy ủi 110 cv ca 0,059 0,095 0,117
Máy khác % 1,5 1,5 1,5
1 2 3Ghi chú:
- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.
- Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.
AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN
LẤP BẰNG MÁY ỦI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại vị trí san lấp thành từng lớp bằng máy ủi đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu xây dựng hao phí vị
San gạt hỗn hợp tro xỉ Máy thi công
AN.1151 nhiệt điện tại vị trí san
lấp bằng máy ủi 110 cv Máy ủi 110 cv ca 0,098
San gạt hỗn hợp tro xỉ Máy thi công
AN.1152 nhiệt điện tại vị trí san
lấp bằng máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,092
San gạt hỗn hợp tro xỉ Máy thi công
AN.1153 nhiệt điện tại vị trí san
lấp bằng máy ủi 180 cv Máy ủi 180 cv ca 0,078
1Ghi chú:
- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.
- Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.
AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m2
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
AN.116 Rải màng HDPE chống Vật liệu
thấm bãi san lấp Màng HDPE m2 110
Vật liệu khác % 0,2
Nhân công 3,5/7 công 0,86
10AN.20000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG)
AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG
MÁY BÚA RUNG 90 kW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Đơn vị tính: 100m
Đất cấp I
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm)
xây dựng vị
500 600 700
AN.211 Thi công Vật liệu
cọc bê tông Hỗn hợp bê tông CFG m3 20,12 28,97 39,43
xi măng tro
Vật liệu khác % 1 1 1
bay (CFG)
Nhân công 3,5/7 công 1,33 1,42 1,56
bằng máy
búa rung Máy thi công
90 kW Máy búa rung 90 kW ca 0,178 0,190 0,210
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,103 0,110 0,121
Máy khác % 2 2 2
01 02 03
Đơn vị tính: 100m
Đất cấp I
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm)
xây dựng vị
800 900 1000
AN.211 Thi công Vật liệu
cọc bê tông Hỗn hợp bê tông CFG m3 51,50 65,17 80,46
xi măng tro
Vật liệu khác % 1 1 1
bay (CFG)
Nhân công 3,5/7 công 1,68 1,77 1,86
bằng máy
búa rung Máy thi công
90 kW Máy búa rung 90 kW ca 0,225 0,237 0,249
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,130 0,137 0,144
Máy khác % 2 2 2
04 05 06
Đơn vị tính: 100m
Đất cấp II
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm)
xây dựng vị
500 600 700
AN.212 Thi công Vật liệu
cọc bê tông Hỗn hợp bê tông CFG m3 20,12 28,97 39,43
xi măng tro
Vật liệu khác % 1 1 1
bay (CFG)
Nhân công 3,5/7 công 1,47 1,57 1,73
bằng máy
búa rung Máy thi công
90 kW Máy búa rung 90 kW ca 0,190 0,203 0,223
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,109 0,117 0,129
Máy khác % 2 2 2
01 02 03
Đơn vị tính: 100m
Đất cấp II
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm)
xây dựng vị
800 900 1000
AN.212 Thi công Vật liệu
cọc bê tông Hỗn hợp bê tông CFG m3 51,50 65,17 80,46
xi măng tro Vật liệu khác % 1 1 1
bay (CFG) Nhân công 3,5/7 công 1,85 1,95 2,05
bằng máy
Máy thi công
búa rung
Máy búa rung 90 kW ca 0,240 0,253 0,266
90 kW
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,138 0,146 0,153
Máy khác % 2 2 2
04 05 06AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG
MÁY KHOAN XOAY 125 kNm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 100m
Đất cấp I
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm)
xây dựng vị
500 600 700
AN.221 Thi công Vật liệu
cọc bê tông Hỗn hợp bê tông CFG m3 20,12 28,97 39,43
xi măng tro Vật liệu khác % 1 1 1
bay (CFG) Nhân công 3,5/7 công 4,50 5,70 7,00
bằng máy
Máy thi công
khoan xoay
Máy khoan xoay 125 kNm ca 1,029 1,303 1,600
125 kNm
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,592 0,750 0,921
Máy khác % 2 2 2
01 02 03
Đơn vị tính: 100m
Đất cấp I
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm)
xây dựng vị
800 900 1000
AN.221 Thi công Vật liệu
cọc bê tông Hỗn hợp bê tông CFG m3 51,50 65,17 80,46
xi măng tro
Vật liệu khác % 1 1 1
bay (CFG)
Nhân công 3,5/7 công 8,40 9,72 11,10
bằng máy
khoan xoay Máy thi công
125 kNm Máy khoan xoay 125 kNm ca 1,920 2,222 2,537
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 1,105 1,279 1,460
Máy khác % 2 2 2
04 05 06
Đơn vị tính: 100m
Đất cấp II
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm)
xây dựng vị
500 600 700
AN.222 Thi công Vật liệu
cọc bê tông Hỗn hợp bê tông CFG m3 20,12 28,97 39,43
xi măng tro
Vật liệu khác % 1 1 1
bay (CFG)
Nhân công 3,5/7 công 4,98 6,31 7,75
bằng máy
khoan xoay Máy thi công
125 kNm Máy khoan xoay 125 kNm ca 1,097 1,390 1,707
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 0,631 0,800 0,982
Máy khác % 2 2 2
01 02 03
Đơn vị tính: 100m
Đất cấp II
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Đường kính cọc (mm)
xây dựng vị
800 900 1000
AN.222 Thi công Vật liệu
cọc bê tông Hỗn hợp bê tông CFG m3 51,50 65,17 80,46
xi măng tro Vật liệu khác % 1 1 1
bay (CFG) Nhân công 3,5/7 công 9,30 10,76 12,29
bằng máy
Máy thi công
khoan xoay
Máy khoan xoay 125 kNm ca 2,048 2,370 2,706
125 kNm
Xe bơm bê tông 50 m3/h ca 1,179 1,364 1,558
Máy khác % 2 2 2
04 05 06
BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG
Tỷ lệ tro bay/ Tỷ lệ nước/ Xi măng Tro bay Cát Đá NướcStt
xi măng (%) xi măng (%) (kg) (kg) (kg) (kg) (lít) 1 25 0,65 210 70 790,67 974,33 194,67
Ghi chú: Bảng cấp phối hỗn hợp bê tông CFG để tham khảo. Cấp phối hỗn hợp bê tông CFG được chuẩn xác theo thiết kế cấp phối phù hợp với yêu cầu vật liệu sử dụng cho công trình.
AN.30000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ
THUYẾT MINH
- Định mức vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển.
- Định mức vận chuyển áp dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ tại bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công.
- Định mức vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại bảng sau:
Loại đường (L) L1 L2 L3 L4 L5 L6
Hệ số điều chỉnh (kđ) k1 = 0,57 k2 = 0,68 k3 = 1,00 k4 = 1,35 k5 = 1,50 k6 = 1,80
- Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:
+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km.
+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km; ∑ nj=1 l j ≤ 9km.
+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) + Đm3 x ∑ nh=1 (l h x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km; ∑ nj=1 l j ≤ 9km; ∑ nh =1 l h ≤ 50km.
+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) + Đm3 x ∑ nh=1 (l h x k đ ) + Đm3 x 0,95 x ∑ g=n
1 (l g x k đ ) , trong đó
∑ i =1 l i ≤ 1km; ∑ j=1 l j ≤ 9km; ∑ h =1 l h ≤ 50km; ∑ g =1 l g > 60km. n n n n
+ Trong đó:
• Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;
• Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km;
• Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km;
• kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường; l
• i,j,h : Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;
• i, j, h: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.
AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Xả vật liệu đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: 10m³
Cự ly vận chuyển
1km tiếp 1km tiếp
Công tác vận Thành phần Đơn Trong Mã hiệu theo trong theo trong
chuyển hao phí vị phạm vi
phạm vi phạm vi
≤ 1km
≤ 10km ≤ 60km
Vận chuyển tro bay
AN.3101 Xe bồn 30 t ca 0,021 0,015 0,013
bằng xe bồn 30 t
1 2 3AN.32000 VẬN CHUYỂN TRO XỈ BÃI CHỨA HOẶC HỖN HỢP TRO XỈ
NHIỆT ĐIỆN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, chờ đổ vật liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện lên phương tiện vận chuyển;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.
Đơn vị tính: 10m³
Cự ly vận chuyển
Công tác Thành phần Đơn Trong 1km tiếp 1km tiếp Mã hiệu
vận chuyển hao phí vị phạm vi theo trong theo trong
phạm vi phạm vi
≤ 1km
≤ 10km ≤ 60km
AN.3201 Vận chuyển Ôtô tự đổ 5 t ca 0,040 0,029 0,028
AN.3202 tro xỉ bãi chứa Ôtô tự đổ 7 t ca 0,030 0,023 0,020
AN.3203 hoặc hỗn hợp Ôtô tự đổ 10 t ca 0,023 0,016 0,014
AN.3204 tro xỉ nhiệt Ôtô tự đổ 12 t ca 0,019 0,014 0,012
điện bằng ô tô
AN.3205 Ôtô tự đổ 20 t ca 0,014 0,012 0,010
tự đổ
AN.3206 Ôtô tự đổ 22 t ca 0,012 0,010 0,007
AN.3207 Ôtô tự đổ 27 t ca 0,009 0,007 0,005
1 2 3
MỤC LỤC
Mã hiệu Nội dung Trang
THUYẾN MINHCHƯƠNG I: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
XÂY DỰNG
AA.11100 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công AA.11200 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới AA.12100 Chặt cây bằng máy cưa AA.13100 Đào gốc cây bằng thủ công AA.13200 Đào bụi cây bằng thủ công AA.22100 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén AA.22200 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông AA.22300 Phá dỡ kết cấu bắng máy đào gắn đầu búa thủy lực AA.22400 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén
Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc AA.22500 wirtgen C1000 AA.31100 Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép bằng thủ công AA.31200 Tháo dỡ mái bằng thủ công AA.31300 Tháo dỡ cửa bằng thủ công AA.31600 Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình nóng lạnh bằng thủ công AA.32100 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, cần cẩu
CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT
AB.10000 Đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công AB.11000 Đào đất công trình bằng thủ công AB.11100 Đào bùn bằng thủ công AB.11200 Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công AB.11300 Đào đất móng băng bằng thủ công AB.11400 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp AB.11500 bằng thủ công AB.11700 Đào nền đường bằng thủ công
Mã hiệu Nội dung Trang AB.12110 Phá đá bằng thủ công AB.13000 Đắp đất công trình bằng thủ công AB.13100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công AB.13200 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công AB.13400 Đắp cát công trình bằng thủ công AB.20000 Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy AB.21000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào AB.22000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi AB.23000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp
Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng AB.24000 máy đào AB.25000 Đào móng công trình bằng máy đào
Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương AB.26100 pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào AB.27000 Đào kênh mương bằng máy đào
Đào kênh mương nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng AB.28100 phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào
Nạo vét hoặc mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu AB.28200 bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào AB.31000 Đào nền đường bằng máy đào AB.32000 Đào nền đường bằng máy ủi AB.33000 Đào nền đường bằng máy cạp AB.34000 San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi AB.36000 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước AB.41000 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ AB.42000 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ AB.51100 Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn AB.51200 Phá đá hố móng công trình bằng khoan nổ mìn AB.51300 Phá đá kênh mương, nền đường bằng khoan nổ mìn
Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống AB.51410 đường kính ≥ 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm
Mã hiệu Nội dung Trang AB.51510 Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm AB.51610 Đào phá đá bằng búa căn AB.51700 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp AB.51810 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực
Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển bằng AB.52100 máy đào AB.53000 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ AB.54000 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ AB.55000 Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi
Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương AB.55300 tiện bằng máy đào
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng AB.56000 ô tô tự đổ
Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông 1km tiếp theo AB.57000 bằng ô tô tự đổ AB.58100 Phá đá đào hầm ngang bằng khoan nổ mìn AB.58210 Phá đá hạ nền ngang bằng khoan nổ mìn AB.58300 Phá đá đào hầm dẫn từ dưới lên bằng khoan nổ mìn
Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy AB.58400 khoan Robbin
Phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống bằng AB.58500 khoan nổ mìn
Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay AB.58610
Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3 ÷ 7m AB.58700 Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan Φ42mm
Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59100 cào vơ, ô tô
Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59200 xúc lật, ô tô
Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59300 xúc lật, xe goòng
Mã hiệu Nội dung Trang AB.59400 Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật AB.59500 Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công AB.59600 Bốc xúc vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công AB.60000 Đắp đất, đá, cát công trình bằng máy AB.61100 Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút AB.612.00 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) AB.62000 San đầm đất mặt bằng AB.63000 Đắp đê, đập, kênh mương AB.64000 Đắp nền đường AB.65100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc AB.66000 Đắp cát công trình AB.67100 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi AB.70000 Công tác nạo vét các công trình thủy AB.71000 Nạo vét bằng tàu hút AB.72000 Nạo vét bằng tàu cuốc biển, cuốc sông AB.73000 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành
Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành, đổ đất bằng hệ AB.74100 thống thủy lực xả đáy AB.75100 Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành, phun lên bờ AB.81100 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây AB.81200 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây AB.81300 Nạo vét đất, đá bằng tàu đào AB.82000 Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm AB.90000 Vận chuyển đất, cát bằng tàu kéo, sà lan và tàu hút bụng tự hành AB.91000 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo, sà lan
Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài 6km đầu AB.92000 bằng tàu hút bụng tự hành
CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
AC.11100 Đóng cọc tre bằng thủ công AC.11200 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Φ8-10cm bằng thủ công
Mã hiệu Nội dung Trang AC.12100 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 AC.12200 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Φ8-10cm bằng máy đào 0,5m3
Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết AC.12400 hợp xói nước đầu cọc
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.13000 lượng đầu búa 1,2 t
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.14000 lượng đầu búa 1,8 t
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.15000 lượng đầu búa 2,5 t
Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.16000 lượng đầu búa 3,5 t; 4,5 t và 8 t AC.17000 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t AC.18000 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t
Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa AC.19000
3,5 t và 4,5 t
Đóng cọc ống bê tông cốt thép bằng máy đóng cọc hoặc búa AC.21000 rung 170kW
Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy AC.21200 lực 7,5 t AC.21500 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay AC.22000 Đóng cọc ván thép, cọc ống thép, cọc thép hình AC.22100 Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t AC.22200 Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t
Đóng cọc ống thép bằng máy đóng cọc 1,8 t/tàu đóng cọc AC.22300 búa 1,8 t AC.22400 Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t
Đóng cọc thép hình (thép U,I) bằng máy đóng cọc 1,2 t/tàu AC.22500 đóng cọc búa 1,2 t AC.23100 Nhổ cọc thép hình thép ống bằng cần cẩu
Mã hiệu Nội dung Trang AC.23200 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung thủy lực 170 kW
Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát AC.24500 bằng máy bơm nước
Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát AC.24600 bằng máy nén khí AC.25000 Ép trước cọc bê tông cốt thép
Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực AC.26300 tự hành
Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy AC.26400 lực tự hành AC.27000 Ép, nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực AC.29100 Nối cừ Larsen AC.29200 Nối cọc ống thép, cọc thép hình AC.29300 Nối cọc bê tông cốt thép AC.29400 Nối cọc ống bê tông cốt thép AC.30000 Công tác khoan cọc nhồi
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách AC.31000
(không sử dụng dung dịch khoan)
Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn AC.32000
(sử dụng dung dịch khoan) AC.33000 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp AC.34000 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi AC.35000 Đào tạo tường Barrette AC.41000 Thi công cọc xi măng đất
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG
AD.11000 Thi công móng đường AD.11200 Thi công móng cấp phối đá dăm AD.12100 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng AD.12200 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng AD.12300 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng AD.21100 Thi công mặt đường đá dăm
Mã hiệu Nội dung Trang AD.21200 Thi công mặt đường cấp phối AD.21300 Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít AD.22100 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm AD.23000 Rải thảm mặt đường đá dăm đen và bê tông nhựa AD.24100 Thi công mặt đường láng nhũ tương AD.24200 Tưới lớp dính bám mặt đường AD.24230 Thi công mặt đường láng nhựa AD.25100 Cày xới mặt đường cũ, lu lèn mặt đường cũ sau cày phá AD.25200 Thi công rãnh xương cá
Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính AD.25300 polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô
Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng AD.25400 trong kết cấu áo đường ôtô
Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng hoặc xi AD.25500 măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ôtô AD.26000 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa AD.27100 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng AD.27200 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa AD.27300 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng AD.31100 Thi công cọc tiêu, cột km bê tông cốt thép AD.32500 Lắp đặt cột và biển báo phản quang AD.33100 Gắn viên phản quang AD.34000 Lắp đặt dải phản cách, tấm lưới chống chói trên dải phân cách AD.82000 Lắp đặt phao tiêu, cột báo hiệu, biển báo hiệu đường sông
Định mức cấp phối vật liệu thi công đường
CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
AE.10000 Xây đá AE.11000 Xây đá hộc AE.12000 Xếp đá khan AE.13000 Xây đá miếng (10 x 20 x 30)
Mã hiệu Nội dung Trang AE.14000 Xây đá chẻ AE.20000 Xây gạch đất sét nung (6,5 x 10,5 x 22) AE.30000 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20)cm AE.40000 Xây gạch đất sét nung (4,5 x 9 x 19)cm AE.50000 Xây gạch đất sét nung (4 x 8 x 19)cm AE.60000 Xây gạch ống AE.70000 Xây gạch rỗng AE.81000 Xây gạch bê tông AE.83000 Xây tường thông gió AE.84000 Xây tường gạch Silicat (6,5 x 12 x 25)cm AE.85000 Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê tông nhẹ
Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê tông AE.88000 thường
Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa xây AE.89000 bê tông nhẹ AE.89500 Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa thông thường AE.90000 Xây gạch chịu lửa
Định mức cấp phối vữa xây
CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AF.11000 Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy AF.12000 Bê tông tường, cột AF.13000 Bê tông giếng nước, giếng cáp, mương cáp, rãnh nước AF.14000 Bê tông móng mố, trụ cầu, mặt cầu, lan can,…
Bê tông buồng xoắn, ông hút, cầu máng, cầu cảng, kênh AF.15000 mương, mặt đường, bê tông gạch vỡ… AF.16000 Bê tông bể chứa AF.17000 Bê tông máng thu nước, hố van, hố ga, tháp đèn trên đảo AF.18000 Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô
Mã hiệu Nội dung Trang
Bê tông bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm) AF.20000 Đổ bằng cần cẩu AF.21100 Bê tông lót móng AF.22000 Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái AF.23000 Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu AF.24000 Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương AF.25000 Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette AF.26000 Bê tông bể chứa, máng thu nước AF.27000 Bê tông trượt lồng thang máy, silô, ống khói AF.30000 Đổ bằng máy bơm bê tông AF.31000 Bê tông móng, nền, bệ máy, mặt cầu AF.32000 Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái AF.33000 Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu AF.34000 Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương AF.35000 Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette AF.36100 Bê tông hầm ngang AF.36200 Bê tông hầm đứng AF.36300 Bê tông hầm nghiêng AF.36400 Bê tông nút hầm AF.36500 Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế AF.37100 Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông AF.37200 Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc
Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy AF.37300 rải bê tông SP500 AF.37400 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp AF.37500 Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi AF.37700 Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base AF.38000 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500 AF.39000 Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường
Mã hiệu Nội dung Trang AF.41000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 16T AF.42000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T AF.43000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T AF.44000 Bê tông thủy công đổ bằng máy bơm AF.51100 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường AF.51200 Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn AF.52000 Vận chuyển vữa bê tông AF.60000 Gia công, lắp dựng cốt thép
Cốt thép móng; bệ máy; tường; cột trụ; xà dầm, giằng; lanh tô; AF.61000 sàn mái,..
Cốt thép lồng thang máy, silô, ống khói thi công theo AF.62000 phương pháp ván khuôn trượt
Cốt thép giếng nước, cáp nước; thép mương cáp, rãnh nước; AF.63000 ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn; cẩu máng AF.65000 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu; dầm cầu AF.66000 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu; silô, dầm, sàn nhà AF.67000 Cốt thép cọc khoan nhồi, tường Barrette AF.68000 Cốt thép hầm AF.69000 Cốt thép mặt đường, mặt cầu AF.70000 Gia công, lắp dựng cốt thép công trình thủy công AF.80000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn AF.81000 Ván khuôn gỗ AF.82000 Ván khuôn thép
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột AF.83000 chống bằng hệ giáo ống AF.86000 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt AF.86400 lồng thang máy, silô, ống khói
Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu AF.87100 đúc đẩy AF.87200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu
Mã hiệu Nội dung Trang AF.87300 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ AF.88000 Gia công hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm AF.88300 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công AF.88410 Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng AF.88420 Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng AF.88000 Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột AF.89100 chống bằng hệ giáo ống
Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn AF.89400 giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống AF.89500 Ván khuôn nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống
Ván khuôn nhựa, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp AF.89800 cột chống bằng hệ giáo ống
Định mức cấp phối vữa bê tông
CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
AG.10000 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất AG.11000 bằng máy trộn)
Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn AG.12000 hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm) AG.13000 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn AG.20000 Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái 3D-SG AG.21100 Lắp dựng tấm tường AG.21200 Lắp dựng tấm sàn AG.22000 Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D AG.31000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ AG.32000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thép AG.41000 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy AG.42100 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công AG.50000 Lao lắp dầm cầu AG.61000 Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí
Mã hiệu Nội dung Trang AG.62100 Lắp đặt thùng chìm vào vị trí AG.62200 Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí AG.64000 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại
CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG
CẤU KIỆN GỖ
AH.10000 Gia công vì kèo AH.20000 Làm cầu gỗ AH.30000 Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại
CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG
CẤU KIỆN SẮT THÉP
AI.10000 Gia công cấu kiện sắt thép AI.21100 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín AI.21200 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở AI.22100 Gia công cấu kiện dầm thép AI.31000 Gia công, lắp dựng vì thép gia cố hầm AI.32000 Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm AI.51000 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng
Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, ống thẳng, côn, AI.52100 cút, tê, thập AI.52200 Gia công các kết cấu thép khác AI.60000 Lắp dựng cấu kiện thép AI.61110 Lắp dựng cột thép AI.61120 Lắp dựng vì kèo thép AI.61130 Lắp dựng xà gồ thép AI.61140 Lắp dựng giằng thép AI.61150 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn AI.61160 Lắp dựng dầm cầu trục AI.61170 Lắp sàn thao tác AI.62100 Lắp dựng dầm cầu thép các loại AI.62200 Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm
Mã hiệu Nội dung Trang AI.63100 Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm AI.63200 Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa, vách kính khung nhôm AI.63300 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo AI.63400 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo AI.64100 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực AI.64200 Lắp đắt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông
Lắp đặt cấu kiện thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, AI.65100 côn, cút, tê, thập AI.65300 Lắp dựng dàn không gian AI.65400 Lắp đặt kết cấu thép khác AI.65500 Lắp đặt phao neo các loại, trên biển AI.65600 Lắp đặt bích neo tàu trên đảo AI.65700 Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo
CHƯƠNG X: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
AK.10000 Công tác thi công mái AK.11000 Lợp mái ngói AK.12000 Lớp mái, che tường bằng Fibrôxi măng, tôn tráng kẽm, tấm nhựa AK.13100 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông AK.20000 Công tác trát AK.21000 Trát tường AK.22100 Trát trụ, cột, lam đủng, cầu thang AK.23000 Trát xà dầm, trần AK.24000 Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ AK.25000 Trát seno, mái hắt, lam ngang, vẩy tường chống vang
Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tay vịn cầu thang, lan AK.26000 can, ô văng, sê nô, tường, trụ cột,… AK.27000 Trát đá rửa tường, trụ, cột, ô văng, sê nô, lan can,… AK.30000 Công tác ốp gạch, đá AK.31000 Công tác ốp gạch AK.32000 Công tác ốp đá tự nhiên
Mã hiệu Nội dung Trang AK.40000 Công tác láng AK.50000 Công tác lát gạch, đá AK.51000 Công tác lát gạch AK.52000 Lát, dán gạch vỉ AK.53000 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang AK.54000 Lát gạch chống nóng AK.55000 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè AK.56100 Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương, nền, sàn
Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại (bệ bếp, AK.56200 bệ bàn,…) AK.57000 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn AK.60000 Công tác thi công trần AK.61000 Thi công trần gỗ dán, ván ép AK.62000 Thi công gỗ dán có tấm cách âm, cách nhiệt
Thi công trần vách ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp AK.63000 nổi trang trí AK.64000 Thi công trần bằng tấm nhựa AK.66000 Thi công trần bằng tấm thạch cao AK.70000 Công tác thi công mộc trang trí AK.80000 Công tác quét vôi, nước xi măng, sơn, bả,
Công tác sơn kẻ đường, quét dung dịch chống thấm, quét AK.90000 nhựa bitum,…
CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC
AL.14000 Thi công lớp lót móng trong khung vây AL.15100 Thi công và thả rọ đá AL.15200 Làm và thả rồng đá AL.15300 Thả đá hộc vào thân kè AL.16100 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật
Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu AL.16200 dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí
Mã hiệu Nội dung Trang
Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước AL. 16300 bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí AL.16400 Khoan tạo lỗ làm tường sét AL.16510 Lắp đặt phễu nhựa móng Top-Base AL.16520 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-Base AL.17000 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường AL.18100 Trồng cỏ Vetiver gia cố mái taluy
Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường AL.19100 lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng
Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe ngàm liên kết, khe AL.21100 tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ AL.22100 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ AL.23100 Trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ
Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe dọc sân, bãi, mặt AL.24100 đường bê tông AL.24200 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo AL.24300 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) AL.24400 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC) AL.25100 Lắp đặt gối cầu, khe co giãn
Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê AL.26100 tông khí chưng áp (AAC) AL.27100 Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay
Thi công cầu máng, kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng AL.31000 cát vàng và lưới thép AL.40000 Công tác thi công khớp nối
Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống AL.50000 thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm AL.51200 Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng AL.51300 Khoan giảm áp AL.51400 Khoan cắm néo anke AL.52100 Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường
Mã hiệu Nội dung Trang AL.52200 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá, mái đá và bơm vữa AL.52300 Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa AL.52400 Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường AL.52500 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá AL.52600 Phun vẩy gia cố mái Taluy bằng máy phun vẩy AL.52700 Bạt mái đá đào, mái đá đắp bằng máy AL.52800 Gia công, lắp dựng lưới thép gia cố hầm AL.52900 Căng lưới thép gia cố thường gạch AL.53100 Phun vẩy gia cố hầm AL.53200 Phun xi măng lấp đầy hầm ngang
Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép φ32mm gia cố mái AL.53300 taluy đường AL.53400 Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang AL.54000 Hoàn thiện nền hầm, nền đá trước khi đổ bê tông AL.55000 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi AL.56000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng AL.57000 Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc AL.60000 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ AL.90000 Phòng chống mối
CHƯƠNG XII: CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN
CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG
AM.10000 Công tác bốc xếp AM.11000 Bốc xếp bằng thủ công AM.12000 Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu AM.20000 Công tác vận chuyển AM.21000 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công AM.22000 Vận chuyển vật liệu bằng vận thăng AM.23000 Vận chuyển vật liệu bằng ô tô tự đổ AM.24000 Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng AM.25000 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤ 200kg
Mã hiệu Nội dung Trang AM.26000 Vận chuyển ống cống bê tông AM.27000 Vận chuyển cọc, cột bê tông AM.28000 Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển và bờ đảo AN.10000 Công tác làm nền đường và san tạo mặt bằng AN.11100 Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào
Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu AN.11200 bánh thép
Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy AN.11300 đầm đất cầm tay 70 kg
Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu AN.11400 bánh thép AN.11500 San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi AN.11600 Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp AN.20000 Công tác thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG)
Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa AN.21000 rung 90 kW
Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy AN.22000 khoan xoay 125 kNm AN.30000 Công tác vận chuyển tro bay, tro xỉ AN.31000 Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t
Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện AN.32000 bằng ôtô tự đổ
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG
KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2021
Phần 1
THUYẾT MINH
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT
CỦA CÔNG TRÌNH
Nội dung định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình a. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt.
c. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.
- Bảng các hao phí định mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu: là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.
Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
+ Mức hao phí lao động: là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.
+ Mức hao phí máy thi công: là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.
Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình
Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác lắp đặt; cụ thể như sau
Chương I: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình, hệ thống chiếu sáng công cộng
Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng
Chương III: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị
Chương IV: Công tác khác
Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình
- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.
- Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép, ... áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.
- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 6m, nếu thi công ở độ cao > 6m thì định mức bốc xếp, vận chuyển lên cao được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình.
- Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép trong định mức dự toán xây dựng công trình.
Chương I
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI
BA.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN
Thành phần công việc:
Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, lắp quạt, lắp hộp số tại vị trí thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.
Đơn vị tính: cái
Loại quạt điện
Công tác Đơn Quạt
Mã hiệu Thành phần hao phí Quạt
lắp đặt vị Quạt Quạt thông
treo
trần ốp trần gió trên
tường
tường
BA.111 Lắp đặt Vật liệu
quạt điện Quạt trần cái 1 - - -
Quạt treo tường cái - 1 - -
Quạt thông gió cái - - - 1
Quạt ốp trần cái - - 1 -
Hộp số (nếu có) cái 1 - - -
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Loại quạt điện
Công tác Đơn Quạt
Mã hiệu Thành phần hao phí Quạt
lắp đặt vị Quạt Quạt thông
treo
trần ốp trần gió trên
tường
tường
Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,15 0,40 0,15
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,15 0,10 0,15 0,07
cầm tay 0,62 kW
10 20 30 40Ghi chú: Đối với công tác lắp đặt quạt trần có đèn trang trí thì hao phí nhân công của công tác lắp quạt trần được điều chỉnh nhân với hệ số k = 1,3.
BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
Đơn vị tính: cái
Công tác Đơn Quạt có công suất (kW)
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị ≤ 1,5 ≤ 3,0 ≤ 4,5 ≤ 7,5
BA.112 Lắp đặt Vật liệu
quạt trên Quạt thông gió cái 1 1 1 1
đường ống
Vật liệu khác % 1 1 1 1
thông gió
Nhân công 3,5/7 công 0,97 1,62 2,27 3,24
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,011 0,019 0,026 0,038
cầm tay 0,62 kW
10 20 30 40BA.11300 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM
Đơn vị tính: cái
Công tác Đơn Quạt có công suất (kW)
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị ≤ 2,5 ≤ 5,0 ≤ 10 ≤ 22
BA.113 Lắp đặt Vật liệu
quạt ly Quạt ly tâm cái 1 1 1 1
tâm
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 1,51 2,52 3,53 5,04
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,01 0,02 0,03 0,04
cầm tay 0,62 kW
10 20 30 40BA.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (Điều hòa cục bộ)
Thành phần công việc:
Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra thiết bị, xác định vị trí đặt máy theo thiết kế, khoan bắt giá đỡ, lắp đặt máy, dấu dây, kiểm tra, chạy thử, chèn trát và bàn giao theo yêu cầu kỹ thuật.
BA.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 2 CỤC
Đơn vị tính: máy
Loại máy điều hòa
Mã Công tác Thành phần Đơn
Treo
hiệu lắp đặt hao phí vị Ốp trần Âm trần Tủ đứng
tường
BA.121 Lắp đặt Vật liệu
máy điều Giá đỡ máy cái 1 1 1 1
hòa 2 cục Ống các loại và
m Thiết kế Thiết kế Thiết kế Thiết kế
dây điện
Loại máy điều hòa
Mã Công tác Thành phần Đơn
Treo
hiệu lắp đặt hao phí vị Ốp trần Âm trần Tủ đứng
tường
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,78 1,01 1,31 1,72
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,30 0,33 0,36 0,40
cầm tay 0,62 kW
10 20 30 40Ghi chú:
Định mức dự toán công tác lắp điều hòa 2 cục đã kể đến công đục lỗ qua tường, hoặc khoan lỗ luồn ống qua tường. Trường hợp khi lắp đặt điều hòa không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,8.
BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, đo lấy dấu, cắt và đấu dây vào hệ thống, bắt vít cố định, lắp các phụ kiện, thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra bàn giao.
BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP
Đơn vị tính: bộ
Các loại đèn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đèn Đèn Lắp
Đèn
hiệu lắp đặt thường sát trần đèn
hao phí vị chống
có có chống
nổ
chụp chụp ẩmBA.131 Lắp đặt các Vật liệu
loại đèn có Đèn bộ 1 1 1 1
chao chụp
Chao chụp bộ 1 1 1 1
Các loại đèn
Mã Công tác Thành phần Đơn Đèn Đèn Lắp
Đèn
hiệu lắp đặt thường sát trần đèn
hao phí vị chống
có có chống
nổ
chụp chụp ẩm
Vật liệu phụ % 5 5 5 5
Nhân công
công 0,10 0,12 0,17 0,15
3,5/7
01 02 03 04BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0,6m
BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,2m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: bộ
Đèn ống
Đèn ống dài 1,2m
Công dài 0,6m
Mã Thành phần
tác lắp Đơn Loại hộp đèn Loại hộp đèn
hiệu hao phí
đặt vị 1 2 3 1 2 3 4
bóng bóng bóng bóng bóng bóng bóngBA.132 Lắp đặt Vật liệu đèn ống Hộp và bóng
dài 0,6m đèn 0,6m bộ 1 1 1
Hộp và bóng
Lắp đặt bộ - - - 1 1 1 1
BA.133 đèn 1,2m
đèn ốngVật liệu khác % 2,0 1,5 1,0 1,5 1,0 0,75 0,5 dài 1,2m
Nhân công công 0,13 0,15 0,21 0,15 0,19 0,24 0, 28
3,5/7
10 20 30 10 20 30 40
BA.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1,5m
Đơn vị tính: bộ
Loại hộp đèn
Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị 1 2 3 4
bóng bóng bóng bóng
BA.134 Lắp đặt Vật liệu
đèn ống
Hộp và bóng đèn bộ 1 1 1 1
dài 1,5m
Vật liệu khác % 1,5 1,0 0,75 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,22 0,27 0,31
10 20 30 40BA.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM
Đơn vị tính: bộ
Loại đèn chùm
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị 10 > 10
3 bóng 5 bóng
bóng bóng
BA.135 Lắp đặt Vật liệu
các loại Đèn chùm bộ 1 1 1 1
đèn
chùm Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,05 0,03
Nhân công
công 0,17 0,20 0,33 0,35
3,5/7
10 20 30 40BA.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI
ĐÈN KHÁC
Đơn vị tính: bộ
Loại đèn
Công tác Thành phần Đơn Đèn Đèn
Mã hiệu Đèn
tường Đèn Đèn trang
lắp đặt hao phí vị trang
kiểu ánh đũa cổ cò trí âm
trí nổi
sáng hắt trần
BA.136 Lắp đặt đèn Vật liệu
tường, đèn
Đèn bộ 1 1 1 1 1
trang trí và
các loại đèn Vật liệu khác % 3 3 3 3 3
khác Nhân công
công 0,18 0,20 0,16 0,12 0,15
3,5/7
01 02 03 04 05BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
BA.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN
Đơn vị tính: m
Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 BA.141 Lắp đặt ống Vật liệu kim loại đặt
Ống kim loại m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 nổi bảo hộ dây dẫn Vật liệu khác % 3 3 3 2 2 1,5 Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80
Nhân công
công 0,04 0,05 0,06 0,07 0,075 0,08
3,5/7
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,010 0,010 0,011 0,012 0,014 0,015
0,62 kW
10 20 30 40 50 60BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN
Đơn vị tính: m
Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 BA.142 Lắp đặt ống Vật liệu
kim loại đặt Ống kim loại m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
chìm bảo hộ
Vật liệu khác % 3 3 3 2 2 1,5
dây dẫn
Nhân công
công 0,15 0,17 0,20 0,24 0,27 0,31
3,5/7
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,015 0,015 0,017 0,017 0,019 0,02
0,62 kW
10 20 30 40 50 60Ghi chú:
- Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh.
- Trường hợp ống kim loại đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh thì áp dụng định mức công tác lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn.
BA.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA, MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ
DÂY DẪN
Đơn vị tính: m
Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90
BA.143 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa, máng Ống nhựa m 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02
nhựa đặt
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5
nổi bảo hộ
dây dẫn Nhân công 3,5/7 công 0,028 0,034 0,039 0,046 0,054 0,063
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,01 0,01 0,012 0,014 0,017 0,02
0,62 kW
01 02 03 04 05 06BA.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90
BA.144 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa đặt Ống nhựa m 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90
chìm bảo hộ Vật liệu khác % 15 15 15 15 15 15
dây dẫn Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,15 0,17 0,20 0,23 0,26
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,01 0,01 0,012 0,014 0,017 0,02
0,62 kW
01 02 03 04 05 06Ghi chú:
- Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh;
- Trường hợp ống nhựa đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát thì áp dụng định mức lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn.
BA.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY
BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ, ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG
Thành phần công việc:
Lấy dấu, khoan lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: cái
Chiều dài ống (mm)
≤ 150 ≤ 250 ≤ 350
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu tường tường tường
lắp đặt hao phí vị tường tường tường
bê bê bê
gạch gạch gạch
tông tông tôngBA.151 Lắp đặt Vật liệu ống sứ, Ống sứ, ống
ống nhựa nhựa cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Chiều dài ống (mm)
≤ 150 ≤ 250 ≤ 350
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu tường tường tường
lắp đặt hao phí vị tường tường tường
bê bê bê
gạch gạch gạch
tông tông tông
luồn qua Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5
tường Nhân công
công 0,15 0,21 0,21 0,24 0,24 0,29
3,5/7
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,010 0,012 0,012 0,015 0,015 0,017
0,62 kW
01 02 03 04 05 06BA.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, lau chùi, tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
Loại sứ
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu sứ các sứ tai
lắp đặt hao phí vị 2 sứ 3 sứ 4 sứ
loại mèoBA.152 Lắp đặt các Vật liệu
loại sứ hạ Ống sứ hạ thế cái 1 1 - - -
thế Bộ sứ bộ - - 1 1 1
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,06 0,22 0,31 0,44
01 02 03 04 05Ghi chú: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.
BA.15300 LẮP ĐẶT PULI
Thành phần công việc:
Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: cái
Loại pu li
Mã Công tác Thành phần Đơn
Sứ kẹp ≤ 30 x 30 ≥ 35 x 35
hiệu lắp đặt hao phí vị
Tường Trần Tường Trần Tường Trần
BA.153 Lắp đặt Vật liệu
puli Puli cái 1 1 1 1 1 1
Vật liệu
% 3 3 3 3 3 3
khác
Nhân công
công 0,023 0,030 0,030 0,034 0,051 0,053
3,5/7
Máy thi
công
Máy khoan
bê tông
ca 0,010 0,015 0,010 0,015 0,010 0,015
cầm tay
0,62 kW
01 02 03 04 05 06BA.15400 LẮP ĐẶT HỘP CÁC LOẠI (HỘP NỐI, HỘP PHÂN DÂY, HỘP
CÔNG TẮC, HỘP CẦU CHÌ, HỘP AUTOMAT)
Thành phần công việc:
Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, luồn dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: hộp
Mã Công tác Thành phần Đơn Diện tích hộp (cm2) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 40 ≤ 225 ≤ 500 ≤ 1600
BA.154 Lắp đặt hộp Vật liệu
các loại Hộp cái 1 1 1 1
(hộp nối, hộp
Vật liệu khác % 5 5 5 5
phân dây,
hộp công tắc, Nhân công 3,5/7 công 0,19 0,21 0,25 0,30
hộp cầu chì, Máy thi công
hộp automat)
Máy khoan bê tông cầm
ca 0,020 0,020 0,020 0,020
tay 0,62 kW
01 02 03 04BA.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN
Đơn vị tính: m
Loại dây (mm2)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 0,7 ≤ 1,0 ≤ 2,5 ≤6 ≤ 10 ≤ 25
BA.161 Lắp đặt Vật liệu
dây đơn Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
Loại dây (mm2)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 0,7 ≤ 1,0 ≤ 2,5 ≤6 ≤ 10 ≤ 25
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3
Nhân công
công 0,016 0,02 0,024 0,027 0,03 0,036
3,5/7
01 02 03 04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 50 ≤ 95 ≤ 150 ≤ 200 ≤ 300
BA.161 Lắp đặt Vật liệu
dây đơn Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3
Nhân công 3,5/7 công 0,042 0,053 0,066 0,078 0,102
07 08 09 10 11BA.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤4 ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
BA.162 Lắp đặt dây Vật liệu
dẫn 2 ruột Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤4 ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3
Nhân công
công 0,023 0,028 0,033 0,041 0,047 0,057
3,5/7
01 02 03 04 05 06Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 2 ruột.
BA.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT
Đơn vị tính: m
Loại dây (mm2)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤3 ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
BA.163 Lắp đặt Vật liệu
dây dẫn 3
Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
ruột
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3
Nhân công
công 0,024 0,030 0,050 0,060 0,068 0,078
3,5/7
01 02 03 04 05 06Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 3 ruột.
BA.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Loại dây (mm2)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤3 ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
BA.164 Lắp đặt Vật liệu
dây dẫn
Dây dẫn điện m 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
4 ruột
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3
Nhân công
công 0,025 0,031 0,047 0,063 0,071 0,086
3,5/7
01 02 03 04 05 06Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 4 ruột.
BA.17000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
BA.17100 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Số hạt trên 1 công tắc
hiệu lắp đặt hao phí vị
1 2 3 4 5 6
BA.171 Lắp đặt Vật liệu
công tắc
Công tắc cái 1 1 1 1 1 1
Mã Công tác Thành phần Đơn Số hạt trên 1 công tắc
hiệu lắp đặt hao phí vị
1 2 3 4 5 6
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công
công 0,08 0,088 0,096 0,104 0,112 0,136
3,5/7
01 02 03 04 05 06BA.17200 LẮP ĐẶT Ổ CẮM
Đơn vị tính: 1 cái
Thành Loại
Công tác Đơn Mã hiệu phần lắp đặt vị
hao phí Ổ đơn Ổ đôi Ổ ba Ổ bốn
BA.172 Lắp đặt Vật liệu
ổ cắm Ổ cắm cái 1 1 1 1
Vật liệu
% 0,5 0,5 0,5 0,5
khác
Nhân công
công 0,08 0,096 0,112 0,128
3,5/7
01 02 03 04BA.17300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM HỖN HỢP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: Bảng
Loại công tắc, ổ cắm
Mã Công tác Thành phần Đơn 1 1 1 2 2 2 hiệu lắp đặt hao phí vị công công công công công công
tắc, 1 tắc, 2 tắc, 3 tắc, 1 tắc, 2 tắc, 3 ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm
BA.173 Lắp đặt Vật liệu
công tắc Công tắc cái 1 1 1 2 2 2
ổ cắm Ổ cắm cái 1 2 3 1 2 3
hỗn hợp
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công
công 0,08 0,088 0,096 0,112 0,128 0,144
3,5/7
01 02 03 04 05 06BA.17400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400
BA.174 Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực
Cầu dao bộ 1 1 1 1
một chiều
Vật liệu khác % 8 2 2 1
Nhân công
công 0,20 0,38 0,40 0,60
3,5/7
Mã Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,07 0,08 0,10 0,12
0,62 kW
01 02 03 04
BA.17500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU
Thành phần công việc:Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 60 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 400
BA.175 Lắp đặt cầu Vật liệu
dao 3 cực Cầu dao bộ 1 1 1 1
đảo chiều Vật liệu khác % 6 2 1 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,46 0,48 0,68
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,095 0,115 0,125 0,130
0,62 kW
01 02 03 04BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ
BA.18100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ
Thành phần công việc:
Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: cái
Loại đồng hồ
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Ampe Oát kế
lắp đặt hao phí vị Vol kế Rơ le
kế Công tơBA.181 Lắp đặt các Vật liệu
loại đồng hồ Đồng hồ cái 1 1 1 1
Vật liệu khác % 1 1 1 2
Nhân công
công 0,11 0,12 0,15 0,22
3,5/7
01 02 03 04BA.18200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA
Đơn vị tính: cái
Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200
BA.182 Lắp đặt các Vật liệu
aptomat Aptomat cái 1 1 1 1 1 1
1 pha Vật liệu khác % 5 3 2 2 2 0,5
Nhân công
công 0,11 0,15 0,23 0,24 0,34 0,81
3,5/7
01 02 03 04 05 06BA.18300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA
Đơn vị tính: cái
Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.183 Lắp đặt các Vật liệu
Aptomat Aptomat cái 1 1 1 1 1 1
3 pha
Vật liệu khác % 4 2 1 1 1 0,5
Nhân công
công 0,18 0,30 0,42 0,51 0,90 1,20
3,5/7
01 02 03 04 05 06BA.18400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG, LINH KIỆN CHỐNG
ĐIỆN GIẬT, BÁO CHÁY
Đơn vị tính: bộ
Máy biến dòngLinh
Linh
Cường độ dòng điện kiện
Công tác Thành phần Đơn kiện
Mã hiệu chống
lắp đặt hao phí vị ≤ ≤ ≤ báo
điện
50/5A 100/5A 200/5A cháy
giậtBA.184 Lắp đặt Vật liệu các loại Linh kiện báo
máy biến cháy cái - - - - 1
dòng,
Máy biến dòng cái 1 1 1 - -
linh kiện
chống Linh kiện cái - - - 1 -
điện giật, chống điện giật
báo cháy Vật liệu khác % 1,5 1,5 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,39 0,72 0,18 0,15
01 02 03 04 05BA.18500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN
Thành phần công việc:
Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: cái
Lắp công tơ vào
Lắp công tơ vào
Mã Công tác Thành phần Đơn bảng đã có sẵn bảng và lắp bảng
hiệu vào tường
lắp đặt hao phí vị
1 pha 3 pha 1 pha 3pha
BA.185 Lắp đặt Vật liệu
công tơ
Công tơ cái 1 1 1 1
điện
Bảng gỗ cái - - 1 1
Vật liệu khác % 2 2 2 1
Nhân công 3,5/7 công 0,14 0,16 0,19 0,27
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,150 0,150 0,150 0,150
0,62 kW
01 02 03 04BA.18600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN
Đơn vị tính: cái
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
BA.186 Lắp đặt chuông Vật liệu
điện Chuông điện cái 1
Công tắc chuông cái 1
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 0,09
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm
ca 0,10
tay 0,62 kW
01
BA.19000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
BA.19100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT
Thành phần công việc:Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt, gia công cọc theo thiết kế, đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1 cọc
Đóng cọc
Gia công
Công tác Thành phần Đơn Đóng cọc ống đồng
Mã hiệu và đóng
lắp đặt hao phí vị đã có sẵn φ≤50mm
cọc
có sẵn
BA.191 Gia công, Vật liệu
đóng cọc Cọc chống sét cái 1 1 1
chống sét
Vật liệu khác % 5 1 1
Nhân công
công 0,50 0,27 0,32
3,5/7
01 02 03BA.19200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT
Thành phần công việc:
Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: m
Loại dây
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị Dây đồng Dây thép
Φ8mm Φ10mm Φ12mm
BA.192 Kéo rải dây Vật liệu
chống sét Dây đồng kg 0,43
dưới
Thép tròn kg 0,62 0,90
mương đất
Que hàn đồng kg 0,02 - -
Que hàn kg 0,02 0,02
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công 3,5/7 công 0,018 0,021 0,021
Máy thi công
Máy hàn 14 kW ca 0,005 0,005 0,005
01 02 03Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối
BA.19300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ
Thành phần công việc:
Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: m
Loại dây
Mã Công tác Thành phần Đơn
Dây đồng Dây thép
hiệu lắp đặt hao phí vị
Φ8mm Φ10mm Φ12mm
BA.193 Kéo rải Vật liệu
dây Dây đồng kg 0,43
chống sét
Thép tròn kg 0,62 0,90
theo
Que hàn đồng kg 0,02 - -
tường,
cột và Que hàn kg 0,02 0,02 0,02
mái nhà Vật liệu khác % 36 32 18
Nhân công 3,5/7 công 0,058 0,068 0,124
Máy thi công
Máy hàn 14 kW ca 0,005 0,005 0,005
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,050 0,050 0,050
0,62 kW
01 02 03Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối
BA.19400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài kim (m)
hiệu xây dựng hao phí vị 0,5 1 1,5 2
BA.194 Gia công Vật liệu
các kim
Thép kg 1,56 3,13 4,69 6,26
thu sét
Vật liệu khác % 10 10 10 10
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài kim (m)
hiệu xây dựng hao phí vị 0,5 1 1,5 2
Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,24 0,30 0,36
Máy thi công
Máy mài 1kW ca 0,05 0,05 0,05 0,05
01 02 03 04BA.19500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài kim (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị 0,5 1 1,5 2
BA.195 Lắp đặt Vật liệu
kim thu Kim thu sét cái 1 1 1 1
sét
Que hàn kg 0,15 0,20 0,25 0,35
Vật liệu khác % 10 10 10 10
Nhân công 3,5/7 công 0,66 0,78 0,96 1,12
Máy thi công
Máy hàn 14 kW ca 0,18 0,18 0,23 0,23
01 02 03 04LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
BA.20000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN
BA.21000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP,
BẰNG CỘT THÉP VÀ CỘT GANG
Thành phần công việc:
- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công;
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;
- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế;
- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cột
Cột bê tông
Cột thép, cột gang
Mã Công tác Thành phần Đơn chiều cao cột
chiều cao cột (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị (m)
≤ 10 > 10 ≤ 8 ≤ 10 ≤ 12
BA.211 Lắp dựng Vật liệu
cột đèn Cột đèn cột 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
bằng thủ Nhân công công 2,93 3,25 1,95 2,93 3,25
công 3,5/7
BA.212 Lắp dựng Vật liệu
cột đèn Cột đèn cột 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
bằng máy
Nhân công công 1,63 2,28 1,38 1,63 1,95
3,5/7
Máy thi công
Cần trục ca 0,150 0,200 0,100 0,100 0,150
ô tô 3 t
01 02 03 04 05
BA.22000 LẮP ĐẶT CHỤP ĐẦU CỘT
Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;
- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
Chiều cao cột đèn
Mã Công tác Thành phần Đơn (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 10,5m > 10,5m
BA.220 Lắp đặt chụp Vật liệu
đầu cột Chụp đầu cột (cột mới) bộ 1,0 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,33
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 0,150 -
Xe nâng 18m ca - 0,150
01 02BA.23000 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;
- Cắt điện, giám sát an toàn lao động;
- Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
BA.23100 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN D60
Đơn vị tính: 1 cần đèn
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài cần đèn (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,8m ≤ 3,2m ≤ 3,6m
BA.231 Lắp đặt cần Vật liệu
đèn D60 Cần đèn bộ 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dài cần đèn (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,8m ≤ 3,2m ≤ 3,6m
Nhân công 3,5/7 công 0,62 0,68 0,74
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 0,150 0,150 0,150
01 02 03
BA.23200 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CHỮ S
Đơn vị tính: 1 cần đèn
Chiều dài cần đèn
Mã Công tác Thành phần Đơn (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 2,8m ≤ 3,2m
BA.232 Lắp cần đèn chữ S Vật liệu
Cần đèn bộ 1,0 1,0
Tay bắt cần cái 1,0 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,65 0,75
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 0,170 0,170
01 02
BA.23300 LẮP ĐẶT CHÓA ĐÈN; CHAO CAO ÁP
Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;
- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn;
- Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
Đèn cao áp ở
Mã Công tác Thành phần Đơn độ cao (m) Chao
hiệu lắp đặt hao phí vị cao áp
≤ 12m >12m
BA.233 Lắp chóa đèn, Vật liệu
chao cao áp Chóa đèn bộ 1,0 1,0 -
Chao cao áp bộ - - 1,0
Nhân công
công 0,26 0,39 0,20
3,5/7
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 0,130 - 0,150
Xe nâng 18m ca - 0,130 -
01 02 03BA.24000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI XÀ, SỨ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;
- Đánh dấu đúng kích thước lỗ;
- Khoan lỗ để lắp xà đưa xà lên cao;
- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
BA.24100 KHOAN LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.241 Khoan lỗ để Nhân công 3,5/7 công 0,13
lắp xà và luồn Máy thi công
cáp
Xe nâng 12m ca 0,120
01
BA.24200 LẮP ĐẶT XÀ
Đơn vị tính: 1 bộ
Lắp bằng máy
Mã Công tác Thành phần Đơn Lắp thủ
(chiều dài
hiệu lắp đặt hao phí vị công
>1m)
BA.242 Lắp đặt xà Vật liệu
Xà bộ 1,0 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,23
Máy thi công
Xe nâng 12m ca - 0,100
01 02
Ghi chú:- Đối với công tác lắp xà bằng máy chiều dài ≤ 1m, thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8.
- Định mức trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,8.
- Nếu lắp xà kép, xà néo thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2.
BA.25000 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;
- Đóng cọc tiếp địa;
- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa;
- Đấu nối tiếp địa vào cột đèn;
- Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
BA.25100 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.251 Lắp đặt tiếp địa Vật liệu
cho cột điện Cọc tiếp địa có râu bộ 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,31
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 0,100
01BA.25200 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vịBA.252 Lắp đặt tiếp địa lặp Vật liệu
lại cho lưới điện Tiếp địa 6 cọc bộ 1,0
cáp ngầm
Nhân công 3,5/7 công 0,26
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 0,10
01BA.25300 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vịBA.253 Lắp đặt tiếp địa lặp Vật liệu
lại cho lưới điện Tiếp địa bộ 1,0
cáp treo
Nhân công 3,5/7 công 0,33
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 0,30
Xe nâng 9m ca 0,15
01BA.30000 KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA
CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN
DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN
BA. 31000 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí;
- Cảnh giới, giám sát an toàn;
- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ;
- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp;
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện Tiết diện
2
hiệu lắp đặt hao phí vị 6 ÷ 25mm 6 ÷ 50mm2BA.310 Kéo dây, cáp Vật liệu
trên lưới đèn Dây điện m 101,5
chiếu sáng
Cáp điện m - 101,5
Thép văng D4
m - 101,5
mạ kẽm
Thép buộc D1,5
kg - 1,50
mạ kẽm
Băng dính cuộn 1,00 1,00
Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,63
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 0,25 1,00
01 02Ghi chú: Trường hợp kéo dây tiết diện > 25 mm2, cáp tiết diện > 50mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15.
BA. 32000 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha;
- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp;
- Bóp đầu cốt, cố định đầu cáp;
- Đấu các đầu cáp vào bảng điện;
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 đầu cáp
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.320 Làm đầu cáp khô Vật liệu
Đầu cốt đồng bộ 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,20
01
BA. 33000 RẢI CÁP NGẦM
Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, đưa lô cáp vào vị trí;
- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí;
- Đặt lưới bảo vệ;
- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.330 Rải cáp ngầm Vật liệu
Cáp ngầm m 101,5
Nhân công 3,5/7 công 0,98
01BA. 34000 LUỒN CÁP NGẦM CỬA CỘT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng;
- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp;
- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột;
- Lấp đất chân cột;
- Hoàn chỉnh bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 đầu cáp
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vịBA.340 Luồn cáp ngầm
Nhân công 3,5/7 công 0,13 cửa cột
BA. 35000 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT
BA.35100 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;
- Định vị và lắp bulông;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bảng
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.351 Lắp bảng điện cửa Vật liệu
cột
Bảng điện bảng 1,00
Nhân công 3,0/7 công 0,10
01
BA.35200 LẮP CỬA CỘT
Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;
- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột;
- Lắp cửa cột;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cửa
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.352 Lắp cửa cột Vật liệu
Cửa cột cửa 1,00
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
Que hàn kg 0,10
Nhân công 3,5/7 công 0,20
Máy thi công
Máy hàn 23kW ca 0,10
01BA.36000 LUỒN DÂY LÊN ĐÈN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
BA.36100 LUỒN DÂY TỪ CÁP TREO LÊN ĐÈN
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.361 Luồn dây từ cáp Vật liệu
treo lên đèn
Dây điện m 101,5
Nhân công 3,5/7 công 1,63
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 1,0
01
BA.36200 LUỒN DÂY TỪ CÁP NGẦM LÊN ĐÈN
Đơn vị tính: 100 m
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.362 Luồn dây từ cáp Vật liệu
ngầm lên đèn
Dây điện m 101,5
Nhân công 3,5/7 công 1,30
01BA.37000 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN, TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
BA.37100 LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp giá đỡ tủ;
- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
BA.371 Lắp giá đỡ tủ điện Vật liệu
Giá đỡ tủ bộ 1,00
Nhân công 3,5/7 công 1,30
01BA.37200 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp tủ;
- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ;
- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 tủ
Mã Công tác Thành phần Đơn Độ cao của tủ điện
hiệu lắp đặt hao phí vị < 2m ≥ 2m
BA.372 Lắp đặt tủ điện Vật liệu
điều khiển chiếu Tủ điện bộ 1,00 1,00
sáng
Nhân công 3,5/7 công 1,53 1,53
Máy thi công
Xe nâng 12m ca - 0,20
01 02BA.38000 LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG THẢM CỎ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư;
- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Kiểm tra hoàn thiện;
- Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Đèn chiếu
Đèn cầu Đèn nấm
hiệu lắp đặt hao phí vị sáng thảm cỏ
BA.380 Lắp đặt Vật liệu
đèn cầu, Đèn bộ 1,00 1,00 1,00
đèn nấm, Nhân công công 0,13 0,20 0,39
đèn 4,0/7
Mã Công tác Thành phần Đơn Đèn chiếu
Đèn cầu Đèn nấm
hiệu lắp đặt hao phí vị sáng thảm cỏ
chiếu sáng Máy thi công
thảm cỏ Xe nâng 12m ca 0,15 0,15 -
01 02 03BA.39000 LẮP ĐẶT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CÔNG TRÌNH
KIẾN TRÚC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật tư, phương tiện đến vị trí lắp đặt;
- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế;
- Kéo dây nguồn đấu điện;
- Kiểm tra, hoàn chỉnh;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ
Lắp đèn pha trên Lắp đèn
Mã Công tác Thành phần Đơn
cạn ở độ cao pha dưới
hiệu lắp đặt hao phí vị
H ≥ 3m nước
BA.390 Lắp đặt đèn Vật liệu
pha chiếu Đèn pha bộ 1,0 1,0
sáng trang trí
Nhân công 4,0/7 công 0,65 0,98
công trình
Máy thi công
kiến trúc
Xe nâng 12m ca 0,140 -
1 2
Ghi chú:Đối với việc lắp bằng máy ở độ cao < 3m thì hao phí nhân công được điều chỉnh hệ số 0,8 và hao phí ca máy được nhân với hệ số 0,86 đối với công tác lắp bằng máy ở độ cao ≥ 3m.
Chương II
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
Thuyết minh áp dụng:
1. Định mức dự toán công tác lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.
2. Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao phí thi công mối nối được quy định như sau:
2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình ≤ 1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế và ở độ cao từ mặt nền (hoặc mặt các tầng sàn) ≤ 6,0m.
2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:
Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt độ sâu > 1,2m.
Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) Điều kiện lắp đặt
≤ 2,5 ≤ 3,5 ≤ 4,5 ≤ 5,5 ≤ 7,0 ≤ 8,5 Hệ số điều chỉnh 1,06 1,08 1,14 1,21 1,28 1,34
2.3. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ cao lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh bảng dưới đây:
Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt ở độ cao > 6,0m.
Độ cao lớn hơn quy định (m) Điều kiện lắp đặt
≤ 6,5 ≤ 8,5 ≤ 10,5 ≤ 12,5 Hệ số điều chỉnh 1,08 1,14 1,21 1,28
2.4. Trường hợp bốc xếp vât liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn (từ độ cao > 6m) bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình để tính vào dự toán.
3. Trường hợp lắp đặt đường ống qua những nơi lầy lội, ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1. Nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể của công trình.
Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ,…) phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí máy thi công theo biện pháp thi công).
Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.
Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.
Định mức lắp đặt cho 100m ống thép, ống nhựa các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường, chiều dài mỗi loại ống được quy định cụ thể trong bảng mức. Nếu chiều dài của đoạn ống khác với chiều dài đoạn ống đã được tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 3 và bảng 4 dưới đây.
Bảng 3. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức
Chiều dài ống (m)
Loại ống
4,0 6,0 7,0 8,0 9,0 12,0 Ống thép các loại 1,56 - 0,88 0,81 0,69 0,50 Ống nhựa nối măng sông 1,92 1,23 - - 0,85 0,62 Ống nhựa nối miệng bát 1,56 - 0,88 0,81 - -
Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức
Chiều dài ống (m)
Loại ống
4,0 6,0 7,0 8,0 9,0 12,0 Ống thép các loại 1,15 - 0,97 0,95 0,89 0,87 Ống nhựa nối măng sông 1,20 1,05 - - 0,89 0,91 Ống nhựa nối miệng bát 1,15 - 0,97 0,95 - -
Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ống gang trong tập định mức này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công. Tỷ lệ hao hụt thi công là 0,5% trên 100 m chiều dài ống, cống hộp.
Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1.
Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật, thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống tương ứng.
Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.
Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.
Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tông dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.
LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP
Định mức dự toán lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.
Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu, bố trí lực lượng nhân công, máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau:
- Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.
- Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.
BB. 10000 LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CÁC LOẠI
BB. 11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG
BB. 11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB. 11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
200 300
BB.1111 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn
Ống bê tông đoạn 1 1
ống dài 1m
Vật liệu khác % 0,05 0,05
Nhân công
công 0,19 0,26
3,5/7
1 2BB. 11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300
BB.1112 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông - đoạn
Ống bê tông đoạn 1 1
ống dài 2m
Vật liệu khác % 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,35
1 2BB. 11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB. 11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.1121 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1
ống dài 1m
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,47 0,74
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,037 0,037 0,040
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000BB.1121 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông, đoạn
ống dài 1m Ống bê tông đoạn 1 1 1
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,48 2,14
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,044 - -
Cần cẩu 10 t ca - 0,047 -
Cần cẩu 16 t ca - - 0,050
Máy khác % 5 5 5
4 5 6BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.1122 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1
ống dài 2m
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,63 0,99
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,056 0,060 -
Cần cẩu 10 t ca - - 0,064
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.1122 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1
ống dài 2m
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,48 1,96 2,84
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,073 - -
Cần cẩu 16 t ca - 0,076 -
Cần cẩu 25 t ca - - 0,086
Máy khác % 5 5 5
4 5 6BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.1123 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1
ống dài 2,5m
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,69 1,08
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,062 0,066 -
Cần cẩu 10 t ca - - 0,070
Máy khác % 5 5 5
1 2 3Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.1123 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn Ống bê tông đoạn 1 1 1
ống dài 2,5m
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,63 2,14 3,11
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,079 - -
Cần cẩu 16 t ca - 0,083 -
Cần cẩu 25 t ca - - 0,094
Máy khác % 5 5 5
4 5 6BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 3m
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250
BB.1124 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn
Ống bê tông đoạn 1 1 1
ống dài 3m
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,41 0,75 1,17
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,067 0,072 -
Cần cẩu 10 t ca - - 0,076
Máy khác % 5 5 5
1 2 3
Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.1124 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn
Ống bê tông đoạn 1 1 1
ống dài 3m
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,76 2,32 3,36
Máy thi công
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
Cần cẩu 16 t ca 0,086 - -
Cần cẩu 25 t ca - 0,090 -
Cần cẩu 40 t ca - - 0,101
Máy khác % 5 5 5
4 5 6BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 4 m
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 600 ≤ 1000
BB.1125 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, đoạn
Ống bê tông đoạn 1 1
ống dài 4m
Vật liệu khác % 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,52 0,93
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,083 0,090
Máy khác % 5 5
1 2Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250
BB.1125 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông,
Ống bê tông đoạn 1 1 1
đoạn ống
dài 4m Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 1,46 2,20 2,89
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,094 - -
Cần cẩu 25 t ca - 0,107 -
Cần cẩu 40 t ca - - 0,112
Máy khác % 5 5 5
3 4 5BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 5m
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000
BB.1126 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông,
Ống bê tông đoạn 1 1
đoạn ống
dài 5m Vật liệu khác % 0,05 0,05
Nhân công 3,5/7 công 0,60 1,09
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 600 ≤ 1000
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,097 0,104
Máy khác % 5 5
1 2Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250
BB.1126 Lắp đặt ống Vật liệu
bê tông, Ống bê tông đoạn 1 1 1
đoạn ống
Vật liệu khác % 0,05 0,05 0,05
dài 5m
Nhân công 3,5/7 công 1,70 2,56 3,37
Máy thi công
Cần cẩu 25 t ca 0,110 - -
Cần cẩu 40 t ca - 0,125 -
Cần cẩu 63 t ca - - 0,136
Máy khác % 5 5 5
3 4 5BB.12000 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB.12100 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m
Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Quy cách (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
1000 1200 1600
hiệu lắp đặt hao phí vị
× 1000 × 1200 × 1600
BB.121 Lắp đặt cống Vật liệu
hộp đơn, đoạn
Cống hộp đoạn 1 1 1
cống dài 1,2m
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,61 0,66 0,90
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,060 0,060 -
Cần cẩu 10 t ca - - 0,064
Máy khác % 3 3 3
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Quy cách (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
1600 2000 2500 3000
hiệu lắp đặt hao phí vị
× 2000 × 2000 × 2500 × 3000BB.121 Lắp đặt cống Vật liệu hộp đơn,
Cống hộp đoạn 1 1 1 1
đoạn cống
dài 1,2m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Quy cách (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
1600 2000 2500 3000
hiệu lắp đặt hao phí vị
× 2000 × 2000 × 2500 × 3000
Nhân công
công 1,12 1,20 1,34 1,64
3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,073 - - -
Cần cẩu 16 t ca - 0,073 0,086
Cần cẩu 25 t ca 0,090
Máy khác % 3 3 3 3
04 05 06 07BB.12200 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m
Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Mã Công tác Thành phần Đơn Quy cách (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2(1600x1600) 2(1600x2000)
BB.122 Lắp đặt cống Vật liệu
hộp đôi, đoạn Cống hộp đoạn 1 1
cống dài 1,2m
Vật liệu khác % 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,50
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,076 0,086
Máy khác % 3 3
01 02Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn cống
Mã Công tác Thành phần Đơn Quy cách (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2(2000x2000) 2(2500x2500) 2(3000x3000)
BB.122 Lắp đặt Vật liệu
cống
Cống hộp đoạn 1 1 1
hộp đôi,
đoạn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
cống dài Nhân công
công 1,61 1,79 2,19
1,2m 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 16 t ca 0,090 - -
Cần cẩu 25 t ca - 0,112 -
Cần cẩu 40 t ca - - 0,136
Máy khác % 3 3 3
03 04 05BB.13000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG, LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG
BB.13100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG
THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500
BB.131 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Vành đai BT đúc sẵn bộ 1 1 1 1
vành đai bê
tông đúc sẵn Vữa XM cát m3 0,006 0,008 0,009 0,010
bằng thủ công
Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,07 0,08 0,10
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800
BB.131 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Vành đai BT đúc
vành đai bê bộ 1 1 1
sẵn
tông đúc sẵn
bằng thủ công Vữa XM cát m3 0,011 0,013 0,014
Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,16 0,18
05 06 07Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1050
BB.131 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Vành đai BT đúc
vành đai bê bộ 1 1 1
sẵn
tông đúc sẵn
bằng thủ công Vữa XM cát m3 0,015 0,016 0,017
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,23 0,24
08 09 10BB.13200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Đường kính (mm)
Công tác Thành phần Đơn định lắp đặt hao phí vị 1200 1250 1350 1500 mức
BB.132 Nối ống bê Vật liệu tông bằng
Vành đai BT đúc
vành đai bê bộ 1 1 1 1
sẵn
Mã hiệu Đường kính (mm)
Công tác Thành phần Đơnđịnh lắp đặt hao phí vị 1200 1250 1350 1500 mức
tông đúc sẵn Vữa XM cát m3 0,020 0,021 0,023 0,025
bằng cần cẩu
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,22 0,23 0,27
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
định mức lắp đặt hao phí vị 1650 1800 1950 2000
BB.132 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Vành đai BT đúc sẵn bộ 1 1 1 1
vành đai bê
tông đúc sẵn Vữa XM cát m3 0,027 0,031 0,033 0,034
bằng cần cẩu Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,31 0,34 0,35
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
định mức lắp đặt hao phí vị 2100 2250 2400 2550
BB.132 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Vành đai BT đúc sẵn bộ 1 1 1 1
Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
định mức lắp đặt hao phí vị 2100 2250 2400 2550
vành đai bê Vữa XM cát m3 0,036 0,036 0,038 0,041
tông đúc sẵn
Nhân công 3,5/7 công 0,37 0,39 0,42 0,44
bằng cần cẩu
09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã hiệu Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
định mức lắp đặt hao phí vị 2700 2850 3000
BB.132 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Vành đai BT đúc sẵn bộ 1 1 1
vành đai bê
Vữa XM cát m3 0,043 0,049 0,051
tông đúc sẵn
bằng cần cẩu Nhân công 3,5/7 công 0,47 0,50 0,52
13 14 15BB.13300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5 x 10,5 x 22cm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500
BB.133 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Gạch chỉ viên 10 15 21 24
gạch chỉ (6,5 x
10,5 x 22cm) Vữa XM cát m3 0,005 0,008 0,010 0,013
Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,10 0,13 0,15
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900
BB.133 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng Gạch chỉ viên 28 33 38 43
gạch chỉ (6,5 x
Vữa XM cát m3 0,018 0,028 0,031 0,043
10,5 x 22cm)
Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,23 0,25 0,29
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1050 1200
BB.133 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Gạch chỉ viên 47 50 56
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1050 1200
gạch chỉ (6,5x Vữa XM cát m3 0,051 0,052 0,055
10,5x22cm)
Nhân công 3,5/7 công 0,32 0,33 0,38
09 10 11BB.13400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5 x 10 x 20cm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500
BB.134 Nối ống bê Vật liệu tông bằng
Gạch thẻ viên 15 22 31 36
gạch thẻ
Vữa XM cát m3 0,007 0,012 0,015 0,020
(5 x 10 x
20cm) Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,14 0,17 0,20
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900BB.134 Nối ống bê Vật liệu tông bằng
Gạch thẻ viên 42 49 57 64
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900
gạch thẻ Vữa XM cát m3 0,027 0,037 0,047 0,065
(5 x 10 x
Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,30 0,32 0,36
20cm)
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1050 1200
BB.134 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng gạch
Gạch thẻ viên 71 75 85
thẻ (5 x 10 x
20cm) Vữa XM cát m3 0,076 0,080 0,083
Nhân công 3,5/7 công 0,40 0,42 0,47
09 10 11BB.13500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500
BB.125 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Vữa XM cát m3 0,0032 0,0048 0,0064 0,0080
phương pháp
xảm Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,07 0,09 0,11
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900
BB.135 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Vữa XM cát m3 0,0096 0,0120 0,0127 0,0143
phương pháp
xảm Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,16 0,18 0,20
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1050 1200 1250
BB.135 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng Vữa XM cát m3 0,0159 0,0167 0,0191 0,0199
phương pháp
Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,23 0,26 0,28
xảm
09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1350 1500 1650 1800
BB.135 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng Vữa XM cát m3 0,0215 0,0239 0,0263 0,0311
phương pháp
xảm Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,34 0,36 0,40
13 14 15 16Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1950 2000 2100 2250
BB.135 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng Vữa XM cát m3 0,0319 0,0329 0,0335 0,0359
phương pháp
xảm Nhân công 3,5/7 công 0,43 0,44 0,46 0,49
17 18 19 20Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2400 2550 2700 2850 3000
BB.135 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng Vữa XM cát m3 0,0382 0,0406 0,0430 0,0454 0,0478
phương
pháp xảm Nhân công
công 0,53 0,56 0,59 0,63 0,66
3,5/7
21 22 23 24 25BB.13600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 400 500
BB.136 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao su
Mỡ bôi trơn kg 0,022 0,041 0,044 0,053
Nhân công 3,5/7 công 0,03 0,05 0,07 0,08
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 750 800 900
BB.136 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao
Mỡ bôi trơn kg 0,066 0,071 0,083 0,096
su
Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,12 0,13 0,14
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Đường kính (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị
1000 1050 1200 1250
BB.136 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao
Mỡ bôi trơn kg 0,100 0,105 0,128 0,133
su
Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,17 0,19 0,20
09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Đường kính (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị
1350 1500 1650 1800
BB.136 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao
Mỡ bôi trơn kg 0,144 0,160 0,176 0,192
su
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,24 0,26 0,28
13 14 15 16Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1950 2000 2100 2250
BB.136 Nối ống bê Vật liệu
tông bằng
Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng
cao su Mỡ bôi trơn kg 0,208 0,214 0,224 0,240
Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,31 0,33 0,35
17 18 19 20Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Đường kính (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị
2400 2550 2700 2850 3000BB.136 Nối ống bê Vật liệu tông bằng
Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1
gioăng
cao su Mỡ bôi trơn kg 0,256 0,272 0,288 0,304 0,320
Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,40 0,42 0,45 0,47
21 22 23 24 25BB.13700 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đường kính ống (mm)
Đơn vị
hiệu lắp đặt hao phí 200 300
BB.137 Lắp đặt Vật liệu
khối móng Khối móng bê tông cái 1 1
bê tông đỡ
đoạn ống Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,073
01 02Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đường kính ống (mm)
Đơn vị
hiệu lắp đặt hao phí
≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu móng bê
Khối móng bê tông cái 1 1 1
tông đỡ đoạn
ống Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,20 0,31
03 04 05
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤1800 ≤2250 ≤3000
BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu
móng bê tông Khối móng bê tông cái 1 1 1
đỡ đoạn ống Nhân công 3,5/7 công 0,52 0,74 1,14
06 07 08
Ghi chú:Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì hao phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và hao phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của hao phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.
BB.14000 NỐI CỐNG HỘP BÊ TÔNG
BB.14100 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1mối nối
Quy cách (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 × 1200 × 1600 ×
1000 1200 1600
BB.141 Nối cống hộp Vật liệu
đơn bằng Vữa XM cát m3 0,020 0,024 0,032
Quy cách (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 × 1200 × 1600 ×
1000 1200 1600
phương pháp Nhân công
công 0,28 0,34 0,44
xảm 3,5/7
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Quy cách (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị 1600 × 2000 × 2500 × 3000 ×
2000 2000 2500 3000
BB.141 Nối cống hộp Vật liệu
đơn bằng
Vữa XM cát m3 0,037 0,041 0,051 0,061
phương pháp
Nhân công
xảm công 0,49 0,56 0,66 0,79
3,5/7
04 05 06 07BB.14200 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA
XI MĂNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Quy cách (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2(1600x1600) 2(1600x2000)
BB.142 Nối cống hộp Vật liệu
đôi bằng Vữa XM cát m3 0,049 0,055
phương pháp
Nhân công 3,5/7 công 0,64 0,71
xảm
01 02Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Thành Quy cách (mm)
Mã Công tác Đơn
phần
hiệu lắp đặt vị 2(2000x2000) 2(2500x2500) 2(3000x3000)
hao phíBB.142 Nối cống Vật liệu hộp đôi Vữa XM
bằng m3 0,061 0,076 0,091
cát
phương
Nhân
pháp xảm công 0,79 0,99 1,19
công 3,5/7
03 04 05BB.20000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG, NỐI ỐNG GANG
BB.21000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.210 Lắp đặt ống Vật liệu
gang, đoạn
Ống gang đoạn 1 1 1 1
ống dài 6m
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,29 1,50 1,77
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Đường kính (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 400 ≤ 600 ≤ 900 ≤ 1200
BB.210 Lắp đặt ống Vật liệu
gang, đoạn
Ống gang đoạn 1 1 1 1
ống dài 6m
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,31 1,96 3,36 4,47
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,113 0,113 0,131 0,131
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1600 ≤ 2200 ≤ 2500
BB.210 Lắp đặt ống Vật liệu
gang, đoạn Ống gang đoạn 1 1 1
ống dài 6m
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 6,14 7,41 9,08
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,144 - -
Cần cẩu 16 t ca - 0,156 -
Cần cẩu 25 t ca - - 0,169
09 10 11BB.22000 NỐI ỐNG GANG CÁC LOẠI
BB.22100 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.221 Nối ống gang Vật liệu bằng phương
Dây đay kg 0,134 0,186 0,248 0,309
pháp xảm
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
Xăng kg 0,062 0,083 0,103 0,144
Bi tum kg 0,019 0,026 0,041 0,062
Xi măng kg 0,361 0,464 0,568 0,671
Amiăng kg 0,150 0,250 0,350 0,450
Củi kg 0,074 0,103 0,166 0,227
Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,12 0,16 0,21
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450
BB.221 Nối ống Vật liệu
gang
Dây đay kg 0,382 0,454 0,536 0,603
bằng
Xăng kg 0,083 0,103 0,124 0,134
phương
pháp xảm Bi tum kg 0,186 0,227 0,289 0,325
Xi măng kg 0,794 0,929 1,238 1,650
Amiăng kg 0,550 0,650 0,750 0,900
Củi kg 0,351 0,413 0,495 0,536
Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,41 0,57 0,64
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 500 600 700 800
BB.221 Nối ống Vật liệu
gang Dây đay kg 0,671 0,898 1,134 1,393
bằng Xăng kg 0,144 0,186 0,227 0,289
phương
Bi tum kg 0,361 0,516 0,671 0,774
pháp xảm
Xi măng kg 2,063 2,784 3,506 4,228
Amiăng kg 1,050 1,300 1,500 1,750
Củi kg 0,578 0,743 0,908 1,155
Nhân công 3,5/7 công 0,72 0,94 1,16 1,39
09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1100 1200
BB.221 Nối ống Vật liệu
gang Dây đay kg 1,702 1,877 2,011 2,124
bằng Xăng kg 0,363 0,466 0,485 0,508
phương
Bi tum kg 0,980 1,083 1,145 1,186
pháp xảm
Xi măng kg 5,053 5,878 6,239 6,446
Amiăng kg 2,050 2,300 2,450 2,650
Củi kg 1,444 1,849 1,923 2,014
Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,76 1,79 2,01
13 14 15 16Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1400 1500 1600 1800
BB.221 Nối ống Vật liệu
gang Dây đay kg 2,413 2,548 2,718 3,057
bằng
Xăng kg 0,590 0,611 0,651 0,733
phương
Bi tum kg 1,372 1,444 1,541 1,733
pháp xảm
Xi măng kg 7,116 7,941 8,470 9,529
Amiăng kg 3,050 3,350 3,573 4,020
Củi kg 2,344 1,978 2,109 2,373
Nhân công 3,5/7 công 2,34 2,57 2,73 2,77
17 18 19 20Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2000 2200 2400 2500
BB.221 Nối ống Vật liệu
gang Dây đay kg 3,397 3,736 4,076 4,246
bằng
Xăng kg 0,814 0,896 0,977 1,018
phương
Bi tum kg 1,926 2,119 2,311 2,408
pháp xảm
Xi măng kg 10,588 11,646 12,705 13,234
Amiăng kg 4,467 4,913 5,360 5,583
Củi kg 2,637 2,901 3,164 3,296
Nhân công 3,5/7 công 3,07 3,38 3,69 3,84
21 22 23 24
BB.22200 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc:Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.222 Nối ống Vật liệu
gang bằng
Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao
su Mỡ bôi trơn kg 0,009 0,016 0,022 0,034
Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,15 0,15 0,22
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450
BB.222 Nối ống Vật liệu
gang bằng
Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng
cao su Mỡ bôi trơn kg 0,041 0,044 0,047 0,048
Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,39 0,51 0,58
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 500 600 700 800
BB.222 Nối ống Vật liệu
gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao
su Mỡ bôi trơn kg 0,050 0,053 0,056 0,063
Nhân công 3,5/7 công 0,64 0,77 0,87 0,97
09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1100 1200
BB.222 Nối ống Vật liệu
gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao Mỡ bôi trơn kg 0,069 0,078 0,078 0,087
su Nhân công 3,5/7 công 1,09 1,21 1,23 1,38
13 14 15 16Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1400 1500 1600 1800
BB.222 Nối ống Vật liệu
gang bằng
Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao su
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1400 1500 1600 1800
Mỡ bôi trơn kg 0,099 0,124 0,128 0,153
Nhân công 3,5/7 công 1,60 1,82 1,93 1,96
17 18 19 20Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2000 2200 2400 2500
BB.222 Nối ống Vật liệu
gang bằng Gioăng cao su cái 1 1 1 1
gioăng cao
Mỡ bôi trơn kg 0,170 0,187 0,204 0,213
su
Nhân công 3,5/7 công 2,18 2,40 2,61 2,72
21 22 23 24
BB.22300 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH
Thành phần công việc:Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.223 Nối ống Vật liệu
gang bằng
mặt bích Bu lông M16- M20 bộ 8 8 8 12
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,13 0,13 0,20
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450
BB.223 Nối ống Vật liệu
gang bằng Bu lông M16-M20 bộ 12 16 16 18
mặt bích
Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,35 0,46 0,52
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 500 600 700 800
BB.223 Nối ống Vật liệu
gang bằng Bu lông M16-M20 bộ 20 20 24 24
mặt bích
Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,58 0,69 0,78 0,87
09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Đường kính (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1100 1200
BB.223 Nối ống Vật liệu
gang bằng
Bu lông M16-M20 bộ 25 28 32 32
mặt bích
Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,09 1,11 1,24
13 14 15 16Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1400 1500 1600 1800
BB.223 Nối ống Vật liệu
gang bằng
Bu lông M16-M20 bộ 36 36 40 44
mặt bích
Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,61 1,70 1,74
17 18 19 20Tiếp theo
Đơn vị tính: 1 mối nối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2000 2200 2400 2500
BB.223 Nối ống Vật liệu
gang bằng Bu lông M16-M20 bộ 48 52 56 60
mặt bích
Tấm đệm cao su cái 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 1,93 2,12 2,31 2,41
21 22 23 24Ghi chú:
Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.
BB.30000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP CÁC LOẠI
BB.31000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN
ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32
BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu
thép bằng Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
phương pháp
Que hàn kg 0,29 0,38 0,49 0,68
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32
hàn, đoạn ống Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
dài 6m
Nhân công 3,5/7 công 16,69 18,94 21,18 22,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,15 0,15 0,15 0,19
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 60 75
BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu
thép bằng Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
phương pháp
Que hàn kg 0,87 1,24 1,54 1,83
hàn, đoạn ống
dài 6m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 25,50 26,30 29,12 29,14
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,26 0,33 0,41 0,49
Máy khác % 5 5 5 5
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 80 100 125 150
BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu
thép bằng Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
phương pháp
Que hàn kg 2,33 2,83 3,55 4,25
hàn, đoạn ống
dài 6m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 31,30 35,28 39,02 42,72
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,61 0,76 0,93 1,11
Máy khác % 5 5 5 5
09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 250 300 350
BB.310 Lắp đặt ống Vật liệu
thép bằng
Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
phương pháp
Que hàn kg 6,46 10,18 15,72 18,00
hàn, đoạn ống
dài 6m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 53,02 60,56 40,08 44,56
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 250 300 350
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,894 2,675 4,134 5,530
Cần cẩu 10 t ca - - 1,357 1,357
Máy khác % 5 5 5 5
13 14 15 16BB.32000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32
BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu
thép không rỉ Ống thép không rỉ m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
Que hàn không rỉ kg 0,18 0,24 0,37 0,46
pháp hàn,
đoạn ống dài Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
6m Nhân công 3,5/7 công 10,53 14,74 18,45 20,74
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,04 0,06 0,09 0,11
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 60 75
BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu
thép không rỉ Ống thép không rỉ m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
Que hàn không rỉ kg 0,56 0,69 0,84 1,04
pháp hàn,
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đoạn ống dài
6m Nhân công 3,5/7 công 23,57 24,88 27,03 27,29
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,14 0,17 0,21 0,26
Máy khác % 5 5 5 5
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 80 100 125 150
BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu
thép không rỉ Ống thép không rỉ m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
Que hàn không rỉ kg 1,15 1,67 1,82 2,80
pháp hàn,
đoạn ống dài Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
6m Nhân công 3,5/7 công 29,07 33,43 39,27 44,49
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,28 0,41 0,55 0,70
Máy khác % 5 5 5 5
09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 250 300 350
BB.320 Lắp đặt ống Vật liệu
thép không rỉ
Ống thép không rỉ m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
pháp hàn, Que hàn không rỉ kg 8,19 10,16 12,15 14,13
đoạn ống dài Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
6m
Nhân công 3,5/7 công 45,65 57,37 37,24 39,34
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 2,04 2,54 3,03 3,53
Cần cẩu 10 t ca - - 0,95 0,95
Máy khác % 5 5 5 5
13 14 15 16BB.33000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG
SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 25 32 40 50 67 76
BB.330 Lắp đặt ống Vật liệu
thép tráng Ống thép tráng m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
kẽm bằng kẽm
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 25 32 40 50 67 76
phương Măng sông cái 12 12 12 12 12 12
pháp măng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
sông, đoạnNhân công 3,5/7 công 10,50 12,40 14,20 15,60 16,98 18,92 ống dài 8m
01 02 03 04 05 06
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 89 100 110 150 200 250
BB.330 Lắp đặt Vật liệu
ống thép Ống thép tráng m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
tráng kẽm
kẽm bằng
Măng sông cái 12 12 12 12 12 12
phương
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp măng
sông, đoạnNhân công 3,5/7 công 19,93 21,05 21,99 24,21 32,39 37,98 ống dài 8m
07 08 09 10 11 12
Ghi chú:
Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8.
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG
KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
20 25 32 40 50 60
BB.411 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa
Ống nhựa PVC m 101 101 101 101 101 101
PVC
miệng bát Cồn rửa kg 0,11 0,13 0,15 0,18 0,23 0,29
bằng
Nhựa dán kg 0,020 0,030 0,036 0,045 0,06 0,09
phương
pháp dán Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
keo, đoạn
ống dài Nhân công
công 2,49 2,92 3,51 4,38 5,48 5,98
3,5/7
6m
01 02 03 04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Thành Đường kính ống (mm)
Mã Công tác Đơn
phần
hiệu lắp đặt vị 89 100 125 150 200 250 300
hao phí
BB.411 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa
PVC m 101 101 101 101 101 101 101
PVC
miệng bát
Cồn rửa kg 0,29 0,39 0,42 0,49 0,65 0,76 1,06
bằng
phương Nhựa dán kg 0,09 0,13 0,14 0,16 0,22 0,32 0,36
pháp dán Vật liệu
% 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
keo, khác
đoạn ống
Nhân
dài 6m công 6,32 7,69 8,36 9,03 11,37 12,78 15,34
công 3,5/7
07 08 09 10 11 12 13BB.41200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG GIOĂNG - ĐOẠN ỐNG
DÀI 6m
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
100 150 200 250 300
BB.412 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PVC m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
100 150 200 250 300
PVC Gioăng cao su cái 16,0 16,0 16,0 16,0 16,0
miệng bát
Mỡ thoa ống kg 0,13 0,15 0,24 0,34 0,53
bằng
gioăng, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đoạn ống Nhân công 3,5/7 công 6,67 7,00 9,34 11,68 14,04
dài 6m
01 02 03 04 05Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.
BB.41300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN
ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 20 25 32 40
BB.413 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PVC m 101 101 101 101
PVC Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
bằng phương
Nhân công 3,5/7 công 6,60 7,17 7,46 8,33
pháp hàn,
Máy thi công
đoạn ống dài
6m Máy hàn nhiệt
ca 0,15 0,17 0,22 0,25
cầm tay
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 50 60 75 80
BB.413 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa PVC bằng Ống nhựa PVC m 101 101 101 101
phương pháp
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
hàn, đoạn ống
dài 6m Nhân công 3,5/7 công 8,76 9,50 9,64 10,21
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,29 0,36 0,40 0,45
cầm tay
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250
BB.413 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa Ống nhựa PVC m 101 101 101 101 101
PVC bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phương pháp
hàn, đoạn Nhân công 3,5/7 công 12,29 12,91 14,65 16,12 18,14
ống dài 6m Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,58 0,73 0,83 0,97 1,20
09 10 11 12 13BB.41400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG
SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40
BB.414 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa PVC Ống nhựa PVC m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
Măng sông cái 12 12 12 12 12
phương
pháp măng Cồn rửa kg 0,011 0,015 0,018 0,024 0,036
sông, đoạn Nhựa dán kg 0,031 0,042 0,052 0,083 0,088
ống dài 8m
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 5,41 5,68 5,79 5,95 7,47
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 50 67 76 89 100
BB.414 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa PVC Ống nhựa PVC m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
Măng sông cái 12 12 12 12 12
phương
pháp măng Cồn rửa kg 0,042 0,066 0,081 0,096 0,12
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 50 67 76 89 100
sông, đoạn Nhựa dán kg 0,11 0,132 0,165 0,196 0,22
ống dài 8m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 7,57 8,12 9,21 10,79 11,51
06 07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 110 150 200 250
BB.414 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa PVC Ống nhựa PVC m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
pháp măng Măng sông cái 12 12 12 12
sông, đoạn Cồn rửa kg 0,132 0,18 0,24 0,30
ống dài 8m
Nhựa dán kg 0,24 0,33 0,44 0,55
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 12,66 15,54 20,73 25,34
11 12 13 14Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.
BB.42000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN -
ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, đo và lấy dấu, cắt ống theo chiều dài yêu cầu, tẩy vát mép và vệ sinh mối nối, hàn nối ống (gia nhiệt, ghép nối, làm nguội và ổn định mối nối), lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB.42010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 20mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2,3 2,8 3,4 4,1
BB.4201 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 5,31 5,38 5,50 5,57
kính
20mm Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,398 0,398 0,398 0,398
1 2 3 4BB.42020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 25mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 2,8 3,5 4,2 5,1
BB.4202 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa PPR Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2,8 3,5 4,2 5,1
đường kính Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
25mm Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 5,84 5,91 6,03 6,10
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,485 0,485 0,485 0,485
cầm tay
1 2 3 4BB.42030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 32mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2,9 4,4 5,4 6,5
BB.4203 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa PPR Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
Đầu nối thẳng
phán hàn, cái 16 16 16 16
đường kính PPR
32mm Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 6,38 6,45 6,57 6,64
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,576 0,576 0,576 0,576
cầm tay
1 2 3 4BB.42040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 40mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 3,7 5,5 6,7 8,1
BB.4204 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phương
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 6,92 6,99 7,11 7,18
kính Máy thi công
40mm Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,666 0,666 0,666 0,666
1 2 3 4BB.42050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 50mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,6 6,9 8,3 10,1
BB.4205 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phương
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính Nhân công 3,5/7 công 8,00 8,07 8,19 8,26
50mm Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,845 0,845 0,845 0,845
1 2 3 4BB.42060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 63mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 5,8 8,6 10,5 12,7
BB.4206 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phương
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 9,10 9,17 9,29 9,36
kính
Máy thi công
63mm
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,029 1,029 1,029 1,029
1 2 3 4BB.42070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 75mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,8 10,3 12,5 15,1
BB.4207 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phương
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,8 10,3 12,5 15,1
đường kính Nhân công 3,5/7 công 10,18 10,25 10,37 10,44
75mm
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,208 1,208 1,208 1,208
1 2 3 4BB.42080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 90mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 8,2 12,3 15,0 18,1
BB.4208 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa
Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
Nhân công 3,5/7 công 11,30 11,37 11,49 11,56
90mm
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,394 1,394 1,394 1,394
1 2 3 4BB.42090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 110mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 10,0 15,1 18,3 22,1
BB.4209 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phương
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính Nhân công 3,5/7 công 13,42 13,48 13,60 13,67
110mm
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 1,747 1,747 1,747 1,747
1 2 3 4BB.42100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 125mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 11,4 17,1 20,8 25,1
BB.4210 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phương
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 11,4 17,1 20,8 25,1
đường kính Nhân công 3,5/7 công 16,54 16,61 16,73 16,80
125mm Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 2,267 2,267 2,267 2,267
1 2 3 4BB.42110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 140mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 12,7 19,2 23,3 28,1
BB.4211 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa
Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
Nhân công 3,5/7 công 22,21 22,28 22,40 22,47
140mm
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 3,212 3,212 3,212 3,212
1 2 3 4BB.42120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 160mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 14,6 21,9 26,6 32,1
BB.4212 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR
Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
phương Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16 16
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
Nhân công 3,5/7 công 26,38 26,45 26,57 26,64
160mm
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 3,906 3,906 3,906 3,906
1 2 3 4BB.42130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,
ĐƯỜNG KÍNH 200mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 18,2 27,4 33,2
BB.4213 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa PPR m 100,5 100,5 100,5
PPR bằng
Đầu nối thẳng PPR cái 16 16 16
phương
phán hàn, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 18,2 27,4 33,2
đường kính Nhân công 3,5/7 công 34,73 34,80 34,92
200mm Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 5,296 5,296 5,296
1 2 3BB.43000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE
BB.43100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU
NỐI GAI - ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.
Đơn vị tính: 100 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.431 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa gân
Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 100,5
xoắn HDPE
Ống nối cái 19 19 19 19
1 lớp có đầu
nối gai, đoạn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
ống dài 5 m Nhân công 3,5/7 công 1,50 1,63 1,90 2,50
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 500 600
BB.431 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa gân Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 xoắn HDPE
Ống nối cái 19 19 19 19 19
1 lớp có đầu
nối gai, đoạn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
ống dài 5 m Nhân công 3,5/7 công 3,73 4,35 5,47 7,60 9,80
05 06 07 08 09Tiếp theo
Đơn vị tính: 100 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 700 800 1000
BB.431 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa gân Ống nhựa gân
xoắn HDPE 1 xoắn m 100,5 100,5 100,5
lớp có đầu nối
Ống nối cái 19 19 19
gai, đoạn ống
dài 5 m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 12,00 14,44 19,26
10 11 12Ghi chú:
Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.
BB.43200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP, NỐI MÀNG
KEO - ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.
Đơn vị tính: 100 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.432 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 100,5
gân xoắn
Cùm nhựa nối ống cái 19 19 19 19
HDPE 2
lớp, nối Màng keo dán ống m2 0,75 1,74 2,94 4,65
màng keo, Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đoạn ống
Nhân công 3,5/7 công 1,73 1,87 2,19 2,88
dài 5 m
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 500 600
BB.432 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa gân Ống nhựa gân m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
xoắn xoắn
HDPE 2 Cùm nhựa nối ống cái 19 19 19 19 19
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 500 600
lớp, nốimàng keo, Màng keo dán ống m2 6,66 10,14 11,59 17,76 25,65 đoạn ống
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 dài 5 m
Nhân công 3,5/7 công 4,29 5,01 6,29 8,74 12,25
05 06 07 08 09
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 700 800 1000
BB.432 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa gân Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5
xoắn
Cùm nhựa nối ống cái 19 19 19
HDPE 2 lớp,
nối màng keo, Màng keo dán ống m2 34,06 45,49 74,18
đoạn ống dài Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
5m
Nhân công 3,5/7 công 13,80 15,79 22,15
10 11 12BB.44000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB.44100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 100m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 12 16
BB.441 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu
nhôm nối bằng Ống nhựa nhôm m 100,01 100,01
phương pháp măng
Măng sông cái 1 1
sông, đoạn ống dài
100m Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 4/7 công 0,61 0,63
01 02BB.44200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 20
BB.442 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu
nhôm nối bằng Ống nhựa nhôm m 100,02
phương pháp măng Măng sông cái 2
sông, đoạn ống dài
Vật liệu khác % 0,1
50m
Nhân công 4/7 công 1,3
01BB.44300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -
ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 26 32
BB.443 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu
nhôm nối bằng măng Ống nhựa nhôm m 100,02 100,02
sông, đoạn ống dài 6 m
Măng sông cái 17 17
Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 4/7 công 10 11
01 02
BB.45000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPEBB.45100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB.45110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -
ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 16 20 25
BB.4511 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE m 100,01 100,01 100,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 16 20 25
bằng măng Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
sông, đoạn ống Nhân công 3,5/7 công 1,46 1,54 1,62
dài 300 m
1 2 3BB.45120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -
ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống
Mã Công tác Thành phần Đơn (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
32BB.4512 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu
HDPE nối bằng Ống nhựa HDPE m 100,01
măng sông, đoạn Vật liệu khác % 0,1
ống dài 200 m
Nhân công 3,5/7 công 2,42
1BB.45130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -
ĐOẠN ỐNG DÀI 150m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 40
BB.4513 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu
HDPE nối bằng Ống nhựa HDPE m 100,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 40
măng sông, đoạn Vật liệu khác % 0,1
ống dài 150m Nhân công 3,5/7 công 2,74
1BB.45140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -
ĐOẠN ỐNG DÀI 100m
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
50BB.4514 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu
HDPE nối bằng Ống nhựa HDPE m 100,01
măng sông, đoạn
Vật liệu khác % 0,1
ống dài 100m
Nhân công 3,5/7 công 3,06
1BB.45150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 63 75
BB.4515 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu
HDPE nối bằng Ống nhựa HDPE m 100,02 100,02
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 63 75
măng sông, đoạn Vật liệu khác % 0,1 0,1
ống dài 50m Nhân công 3,5/7 công 3,22 3,38
1 2BB.45160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -
ĐOẠN ỐNG DÀI 25m
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
90BB.4516 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu
HDPE nối bằng Ống nhựa HDPE m 100,02
măng sông, đoạn
Vật liệu khác % 0,1
ống dài 25m
Nhân công 3,5/7 công 3,88
1BB.45200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.
BB.45210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN -
ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
20
BB.4521 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE m 101
bằng phương
Vật liệu khác % 0,01
pháp hàn, đoạn
ống dài 300 m Nhân công 3,5/7 công 4,14
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,01
1BB.45220 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN -
ĐOẠN ỐNG DÀI 250 m
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
25
BB.4522 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101
nối bằng
Vật liệu khác % 0,01
phương pháp
hàn, đoạn ống Nhân công 3,5/7 công 4,50
dài 250 m Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,012
1BB.45230 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 32
BB.4523 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101
nối bằng
phương pháp Vật liệu khác % 0,01
hàn, đoạn ống Nhân công 3,5/7 công 6,24
dài 200 m Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,013
1BB.45240 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 150 m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 40
BB.4524 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE m 101
bằng phương
pháp hàn, đoạn Vật liệu khác % 0,01
ống dài 150 m Nhân công 3,5/7 công 6,96
Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,015
1BB.45250 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 70 m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 20 25 32 40
BB.4525 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 101 101 101
nối bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
phương pháp
hàn, đoạn Nhân công 3,5/7 công 5,24 5,70 5,93 6,62
ống dài 70 m Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,014 0,017 0,018 0,021
cầm tay
1 2 3 4BB.45260 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 50 63
BB.4526 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 101
nối bằng
phương pháp Vật liệu khác % 0,01 0,01
hàn, đoạn ống Nhân công 3,5/7 công 5,66 6,30
dài 50 m Máy thi công
Máy hàn nhiệt cầm tay ca 0,02 0,024
1 2BB.45270 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP
HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 40 m
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 75 90
BB.4527 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 101 101
nối bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01
phương pháp
Nhân công 3,5/7 công 6,71 7,66
hàn, đoạn ống
dài 40 m Máy thi công
Máy hàn nhiệt ca 0,026 0,03
cầm tay
1 2BB.46000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB.46010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 110mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,2 5,3 6,6 8,1 10,0 12,3
BB.4601 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,2 5,3 6,6 8,1 10,0 12,3
bằng phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp hàn giaNhân công 3,5/7 công 8,26 8,92 9,37 10,18 11,13 12,24 nhiệt, đường kính 110mm Máy thi công
Máy gia nhiệt ca 0,813 0,872 0,892 0,958 1,031 1,109
D315
1 2 3 4 5 6
BB.46020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 125mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0
BB.4602 Lắp đặt Vật liệuống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng
Nhân công 3,5/7 công 8,37 9,02 9,74 10,59 11,57 12,70 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt, đường Máy gia nhiệt ca 0,829 0,890 0,954 1,024 1,101 1,184 kính D315
125mm
1 2 3 4 5 6
BB.46030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 140mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 5,4 6,7 8,3 10,3 12,7 15,7
BB.4603 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa
HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phươngpháp hàn Nhân công 3,5/7 công 8,75 9,13 9,86 10,71 11,69 14,75 gia nhiệt, Máy thi công đường kính Máy gia nhiệt ca 0,890 0,909 0,974 1,046 1,124 1,507
140mm D315
1 2 3 4 5 6
BB.46040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 160mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9
BB.4604 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
bằng
phương Nhân công 3,5/7 công 8,92 9,58 10,33 11,21 12,24 15,85
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9
pháp hàn Máy thi công
gia nhiệt,
đường Máy gia nhiệt
ca 0,916 0,980 1,049 1,125 1,209 1,682
kính D315
160mm
1 2 3 4 5 6BB.46050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 180mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
6,9 8,6 10,7 13,3 16,4 20,1
BB.4605 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
bằngNhân công 3,5/7 công 9,08 9,77 10,56 11,76 14,70 17,01 phương
Máy thi công pháp hàn gia nhiệt, đường Máy gia nhiệt ca 0,941 1,009 1,083 1,206 1,592 1,859 kính D315
180mm
1 2 3 4 5 6
BB.46060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 200mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 7,7 9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
BB.4606 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
bằngNhân công 3,5/7 công 10,53 11,32 12,22 13,27 16,96 20,05 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt, đường Máy gia nhiệt ca 1,056 1,127 1,204 1,289 1,766 2,127 kính D315
200mm
1 2 3 4 5 6
BB.46070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 225mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2
BB.4607 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa
HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kính
Nhân công
225mm công 10,77 11,61 12,82 15,82 18,48 21,63
3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 1,094 1,170 1,295 1,684 1,999 2,370
D315
1 2 3 4 5 6BB.46080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 250mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9
BB.4608 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phương
pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 11,45 12,29 13,28 17,16 19,88 23,39
gia nhiệt, Máy thi công
đường kính Máy gia nhiệt
250mm ca 1,180 1,259 1,348 1,871 2,194 2,617
D315
1 2 3 4 5 6BB.46090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 280mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3
BB.4609 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
bằngNhân công 3,5/7 công 11,79 12,97 15,89 18,47 21,53 25,42 phương
Máy thi công pháp hàn gia nhiệt, đường Máy gia nhiệt ca 1,235 1,364 1,755 2,075 2,451 2,931 kính D315
280mm
1 2 3 4 5 6
BB.46100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 315mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
BB.4610 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE
Ống nhựa bằng m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE phương
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
pháp hàn gia Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 nhiệt, đường Nhân công kính 315mm 3,5/7 công 13,27 15,80 18,11 21,19 24,79 29,27
Máy thi công
Máy gia ca 1,375 1,708 1,989 2,371 2,812 3,363 nhiệt D630
1 2 3 4 5 6
BB.46110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 355mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7
BB.4611 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa
HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phương
pháp hàn Nhân công
công 14,13 17,12 20,18 23,23 27,24 32,44
gia nhiệt, 3,5/7
đường Máy thi công
kính
Máy gia nhiệt
355mm ca 1,509 1,914 2,300 2,691 3,196 3,857
D630
1 2 3 4 5 6BB.46120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 400mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
BB.4612 Lắp đặt Vật liệu
ống Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
đường Nhân công 3,5/7 công 13,51 15,70 18,30 21,35 25,14 29,98
kính Máy thi công
400mm
Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt
ca 1,84 2,17 2,55 3,00 3,56 4,27
D630
1 2 3 4 5 6BB.46130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 450mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
BB.4613 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa
HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
phương Nhân công
công 14,71 16,96 19,88 23,52 27,68 32,88
pháp hàn 3,5/7
gia nhiệt, Máy thi công
đường
kính Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
450mm Máy gia nhiệt
ca 2,04 2,38 2,82 3,36 3,98 4,76
D630
1 2 3 4 5 6BB.46140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 500mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8
BB.4614 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa
HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
bằng
phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp hàn Nhân công
công 16,35 18,95 21,98 26,01 30,83 36,74
gia nhiệt, 3,5/7
đường Máy thi công
kính
Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
500mm
Máy gia nhiệt
ca 2,27 2,66 3,11 3,71 4,43 5,31
D630
1 2 3 4 5 6BB.46150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 560mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 21,4 26,7 33,2 41,2 50,8
BB.4615 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
bằng
phương Nhân công 3,5/7 công 17,73 20,64 24,28 28,68 33,87
pháp hàn Máy thi công
gia nhiệt,
Cần cẩu 6 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
đường kính
560mm Máy gia nhiệt
ca 2,50 2,94 3,49 4,16 4,94
D630
1 2 3 4 5BB.46160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 630mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 24,1 30,0 37,4 46,3 57,2
BB.4616 Lắp đặt Vật liệu
ống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
630mm Nhân công 3,5/7 công 19,93 23,22 27,26 32,09 38,29
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 24,1 30,0 37,4 46,3 57,2
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
Máy gia nhiệt
ca 2,82 3,32 3,93 4,66 5,60
D1200
1 2 3 4 5BB.46170 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 710mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 27,2 33,9 42,1 52,2 64,5
BB.4617 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phương
pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 22,20 25,85 30,26 35,77 42,68
gia nhiệt, Máy thi công
đường kính
Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40 2,40
710mm
Máy gia nhiệt
ca 3,20 3,76 4,43 5,27 6,33
D1200
1 2 3 4 5BB.46180 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 800mm
Đơn vị tính: 10m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 30,6 38,1 47,4 58,8
BB.4618 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
phương
pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 25,07 29,13 34,27 40,54
gia nhiệt, Máy thi công
đường kính
Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40
800mm
Máy gia nhiệt D1200 ca 3,63 4,25 5,04 6,00
1 2 3 4BB.46190 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 900mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 34,4 42,9 53,3 66,2
BB.4619 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
phương
pháp hàn
Nhân công 3,5/7 công 28,20 32,68 38,51 45,54
gia nhiệt,
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 34,4 42,9 53,3 66,2
đường kính Máy thi công
900mm Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40
Máy gia nhiệt D1200 ca 4,15 4,84 5,75 6,83
1 2 3 4BB.46200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 1000mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 38,2 47,7 59,3 72,5
BB.4620 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng phương
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp hàn gia
nhiệt, đường Nhân công 3,5/7 công 31,49 36,94 43,28 50,68
kính Máy thi công
1000mm Cần cẩu 10 t ca 2,40 2,40 2,40 2,40
Máy gia nhiệt
ca 4,66 5,50 6,48 7,63
D1200
1 2 3 4BB.46210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 1200mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 45,9 57,2 67,9
BB.4621 Lắp đặt ống Vật liệu
nhựa HDPE Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5
bằng phương
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
pháp hàn gia
nhiệt, đường Nhân công 3,5/7 công 38,34 44,67 50,64
kính Máy thi công
1200mm ca 2,40 2,40 2,40
Cần cẩu 10 t
Máy gia nhiệt D1200 ca 5,80 6,79 7,73
1 2 3BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI
BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN
ỐNG DÀI 2 m
Thành phần công việc :
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9
BB.510 Lắp đặt ống Vật liệu
đồng bằng Ống đồng m 100,5 100,5 100,5 100,5
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9
phương pháp Que hàn đồng kg 0,065 0,087 0,109 0,125
hàn, đoạn Ô xy chai 0,003 0,004 0,005 0,006
ống dài 2 m
Khí gas kg 0,006 0,008 0,01 0,012
Thuốc hàn kg 0,004 0,006 0,007 0,008
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 13,50 15,90 16,74 18,39
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 22,2 25,4 28,6 31,8BB.510 Lắp đặt ống Vật liệu
đồng bằng Ống đồng m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
phương pháp
Que hàn đồng kg 0,132 0,159 0,194 0,215 0,242
hàn, đoạn
Ô xy chai 0,006 0,007 0,009 0,01 0,011
ống dài 2 m
Khí gas kg 0,012 0,014 0,018 0,02 0,022
Thuốc hàn kg 0,09 0,011 0,013 0,014 0,016
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01Nhân công 3,5/7 công 22,19 23,07 23,77 24,17 24,72
05 06 07 08 09
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 34,9 38,1 41,3 54 66,7
BB.510 Lắp đặt ống Vật liệu
đồng bằng Ống đồng m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
phương
pháp hàn, Que hàn đồng kg 0,262 0,285 0,298 0,367 0,436
đoạn ống Ô xy chai 0,012 0,013 0,013 0,016 0,019
dài 2 m Khí gas kg 0,024 0,026 0,026 0,032 0,038
Thuốc hàn kg 0,017 0,019 0,02 0,024 0,029
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 25,17 26,83 27,22 28,47 30,33
3,5/7
10 11 12 13 14BB.60000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Định mức lắp đặt côn được tính bình quân cho hai đầu ống.
Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 6m. Nếu lắp đặt ở độ cao > 6m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.
BB.61000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,64 ≤ 0,80 ≤ 0,90
BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
Cao su làm gioăng m2 0,014 0,018 0,021
Bu lông mạ M6x20 cái 5 5 7
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 0,29 0,37 0,44
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,009 0,011 0,013
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
01 02 03
Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,95 ≤ 1,13 ≤ 1,30
BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
Cao su làm gioăng m2 0,024 0,026 0,031
Bu lông mạ M6x20 cái 7 7 7
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,95 ≤ 1,13 ≤ 1,30
Nhân công 4,0/7 công 0,49 0,54 0,64
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,014 0,016 0,019
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1,50 ≤ 1,76 ≤ 1,89
BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
Cao su làm gioăng m2 0,036 0,042 0,045
Bu lông mạ M6x20 cái 7 9 9
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 0,74 0,82 0,94
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,022 0,024 0,028
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
07 08 09
Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,06 ≤ 2,26 ≤ 2,40
BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
Cao su làm gioăng m2 0,050 0,055 0,060
Bu lông mạ M6x20 cái 11 13 13
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 1,04 1,14 1,25
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,030 0,034 0,037
cầm tay 0,62Kw
Máy khác % 3 3 3
10 11 12
Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,63 ≤ 2,86 ≤ 3,26
BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
Cao su làm gioăng m2 0,065 0,071 0,079
Bu lông mạ M6x20 cái 13 15 15
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 2,63 ≤ 2,86 ≤ 3,26
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 1,33 1,44 1,61
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,039 0,042 0,047
cầm tay 0,62Kw
Máy khác % 3 3 3
13 14 15Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 3,50 ≤ 4,00 ≤ 4,20
BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió hộp Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
Cao su làm gioăng m2 0,084 0,095 0,106
Bu lông mạ M6x20 cái 17 19 21
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 1,71 1,93 2,17
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,050 0,057 0,064
cầm tay 0,62Kw
Máy khác % 3 3 3
16 17 18
Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 4,50 ≤ 5,70 ≤ 6,50
BB.610 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió hộp
Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
Cao su làm gioăng m2 0,113 0,138 0,156
Bu lông mạ M10x30 cái 23 25 33
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 2,30 2,81 3,19
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,068 0,083 0,094
cầm tay 0,62Kw
Máy khác % 3 3 3
19 20 21
BB.62000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN
Thành phần công việc:Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 125 ≤ 160 ≤ 200
BB.620 Lắp đặt Vật liệu
ống thông
gió tròn Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 125 ≤ 160 ≤ 200
Cao su làm gioăng m2 0,012 0,015 0,020
Bu lông mạ M6x20 cái 2 2 3
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 0,15 0,20 0,25
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,004 0,006 0,007
cầm tay 0,62Kw
Máy khác % 3 3 3
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 250 ≤ 315 ≤ 400
BB.620 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
tròn
Cao su làm gioăng m2 0,034 0,054 0,068
Bu lông mạ M6x20 cái 4 5 5
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 0,30 0,39 0,50
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm
ca 0,009 0,011 0,014
tay 0,62Kw
Máy khác % 3 3 3
04 05 06
Tiếp theo
Đơn vị tính: m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 450 ≤ 500 ≤ 560
BB.620 Lắp đặt ống Vật liệu
thông gió Ống thông gió m 1,0 1,0 1,0
tròn
Cao su làm gioăng m2 0,081 0,090 0,101
Bu lông mạ M6x20 cái 6 7 7
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 0,59 0,66 0,74
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,017 0,018 0,021
cầm tay 0,62Kw
Máy khác % 3 3 3
07 08 09
BB.70000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNGHao phí về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, van,…) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.
Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.
Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.
Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.
Công việc rà van chưa tính trong định mức.
BB.71000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG
BB.71100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 300 ≤ 600 ≤ 1000
BB.711 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút bê tông Côn, cút bê tông cái 1 1 1 1
nối bằng
Gioăng cao su cái 2 2 2 2
gioăng cao
su Vật liệu khác % 3 3 3 3
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,29 0,25 0,44
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca - - 0,02 0,025
Máy khác % - - 1 1
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000
BB.711 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút bê tông Côn, cút bê tông cái 1 1 1 1
nối bằng
Gioăng cao su cái 2 2 2 2
gioăng cao
su Vật liệu khác % 3 3 3 3
Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,74 1,03 1,38
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,029 0,029 0,029 0,029
Máy khác % 1 1 1 1
05 06 07 08BB.72000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG
BB.72100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.
Đơn vị tính: cái
Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 50 75 100 150 200
BB.721 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 50 75 100 150 200
bằng phương Dây đay kg 0,16 0,20 0,26 0,36 0,48
pháp xảm Bi tum kg 0,02 0,028 0,036 0,05 0,08
Xăng kg 0,05 0,07 0,10 0,15 0,20
Ximăng PCB30 kg 0,30 0,50 0,70 0,90 1,10
Amiăng kg 0,09 0,12 0,15 0,25 0,35
Củi kg 0,08 0,10 0,14 0,20 0,32
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,31 0,40 0,50 0,64
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 250 300 350 400 500
BB.721 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
gang nối
Dây đay kg 0,60 0,74 0,88 1,04 1,30
bằng
phương Bi tum kg 0,12 0,16 0,20 0,24 0,28
pháp xảm Xăng kg 0,28 0,36 0,44 0,56 0,70
Ximăng PCB30 kg 1,30 1,54 1,80 2,40 4,00
Amiăng kg 0,45 1,1 1,3 1,5 2,10
Củi kg 0,48 0,64 0,80 0,96 1,12
Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 250 300 350 400 500
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,81 0,96 1,14 1,27 1,51
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca - 0,018 0,018 0,018 0,02
06 07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 900 1000
BB.721 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
bằng phương
Dây đay kg 1,74 2,20 2,70 3,30 3,64
pháp xảm
Bi tum kg 0,32 0,44 0,56 0,70 0,90
Xăng kg 1,03 1,34 1,55 1,92 2,10
Ximăng PCB30 kg 5,40 6,80 8,20 9,80 11,40
Amiăng kg 2,6 3,0 3,50 4,1 4,60
Củi kg 1,44 1,76 2,24 2,80 3,60
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,72 1,97 2,21 2,48 2,75
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,022 0,022 0,022 0,025 0,025
11 12 13 14 15Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị 1100 1200 1400 1500 1600
BB.721 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
bằng
Dây đay kg 3,80 4,15 4,84 5,19 5,26
phương
pháp xảm Bi tum kg 0,97 1,02 1,18 1,22 1,30
Xăng kg 2,29 2,37 2,74 2,89 3,08
Xi măng PCB 30 kg 11,90 13,00 15,16 16,25 16,50
Amiăng kg 4,9 5,3 6,10 6,7 7,15
Củi kg 3,85 4,03 4,69 3,96 5,37
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 2,87 3,13 3,65 3,91 4,00
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,025 0,03 0,03 0,03 0,03
16 17 18 19 20Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2500
BB.721 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2500
bằng phương Dây đay kg 5,92 6,57 7,23 7,88 8,21
pháp xảm
Bi tum kg 1,46 1,63 1,79 1,95 2,03
Xăng kg 3,47 3,85 4,24 4,62 4,82
Xi măng PCB30 kg 18,52 20,58 22,63 24,69 25,72
Amiăng kg 8,04 8,93 9,83 10,72 11,17
Củi kg 6,04 6,71 7,38 8,06 8,73
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 4,49 5,00 5,50 5,99 6,24
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
21 22 23 24 25BB.72200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.722 Lắp đặt côn, cút Vật liệu gang nối bằng
goăng cao su Côn, cút gang cái 1 1 1 1
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
Gioăng cao su cái 2 2 2 2
Mỡ bôi trơn kg 0,018 0,030 0,040 0,060
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,42 0,52 0,67 0,85
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Đường kính côn, cút (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị
300 350 400 500BB.722 Lắp đặt côn, cút Vật liệu
gang nối bằng Côn, cút gang cái 1 1 1 1
goăng cao su
Gioăng cao su cái 2 2 2 2
Mỡ bôi trơn kg 0,081 0,088 0,094 0,1
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,01 1,2 1,34 1,59
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,018 0,018 0,018 0,02
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 900 1000
BB.722 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
gang nối
Gioăng cao su cái 2 2 2 2 2
bằng goăng
cao su Mỡ bôi trơn kg 0,11 0,11 0,13 0,14 0,16
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,81 2,07 2,33 2,61 2,89
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,022 0,022 0,022 0,025 0,025
09 11 12 13 14Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1100 1200 1400 1500 1600
BB.722 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
bằng goăng
Gioăng cao su cái 2 2 2 2 2
cao su
Mỡ bôi trơn kg 0,174 0,2 0,25 0,26 0,28
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1100 1200 1400 1500 1600
Nhân công 3,5/7 công 3,02 3,29 3,84 4,12 4,21
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,025 0,027 0,027 0,027 0,027
15 16 17 18 19Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2500
BB.722 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
gang nối
bằng goăng Gioăng cao su cái 2 2 2 2 2
cao su Mỡ bôi trơn kg 0,31 0,35 0,38 0,42 0,43
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 4,73 5,26 5,79 6,31 6,57
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
20 21 22 23 24BB.72300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG MẶT BÍCH
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.
Đơn vị tính: cái
Đường kính côn, cút
Mã Công tác Thành phần Đơn (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
100 150 200
BB.723 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1
bằng mặt bích
Cao su tấm m2 0,05 0,07 0,09
Bu lông M16-M20 bộ 8 8 8
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,47 0,60
01 02 03
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 250 300 350 400 500BB.723 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
gang nối
Cao su tấm m2 0,12 0,13 0,15 0,16 0,17
bằng
Bu lông M20-M24 bộ 24 24 32 32 40
mặt bích
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,77 0,91 1,08 1,21 1,43
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca - 0,018 0,018 0,018 0,02
04 05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 900 1000
BB.723 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
gang nối Cao su tấm m2 0,18 0,19 0,19 0,22 0,24
bằng
Bu lông M24-M33 bộ 40 48 48 56 56
mặt bích
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,63 1,86 2,10 2,35 2,60
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,02 0,021 0,021 0,021 0,021
09 10 11 12 13Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1100 1200 1400 1500 1600
BB.723 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
bằng mặt
Cao su tấm m2 0,27 0,29 0,34 0,37 80
bích
Bu lông M33-M39 bộ 64 64 72 72 0,40
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 2,72 2,96 3,46 3,71 3,79
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,023 0,023 0,023 0,023 0,023
14 15 16 17 18Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2500
BB.723 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút gang nối Côn, cút gang cái 1 1 1 1 1
bằng mặt
Bulông M39-M52 bộ 88 96 104 112 120
bích
Cao su tấm m2 0,44 0,49 0,54 0,59 0,62
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 4,26 4,73 5,21 5,68 5,91
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,023 0,023 0,023 0,023 0,023
19 20 21 22 23BB.73000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP
BB.73100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40
BB.731 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút cái 1 1 1 1 1
thép bằng
Que hàn kg 0,04 0,05 0,06 0,08 0,107
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40
phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp hàn
Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,12 0,15 0,17 0,19
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,012 0,015 0,018 0,030 0,038
Máy khác % 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 50 60 75 80 100
BB.731 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
thép bằng Côn, cút cái 1 1 1 1 1
phương
Que hàn kg 0,15 0,18 0,22 0,29 0,35
pháp hàn
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,24 0,29 0,32 0,36
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,044 0,054 0,064 0,082 0,10
Máy khác % 5 5 5 5 5
06 07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 125 150 200 250 300
BB.731 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút thép Côn, cút cái 1 1 1 1 1
bằng phương
Que hàn kg 0,43 0,52 0,89 1,25 1,77
pháp hàn
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,40 0,48 0,62 0,77 0,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,12 0,15 0,26 0,36 0,5
Cần cẩu 6 t ca - - - - 0,015
Máy khác % 5 5 5 5 5
11 12 13 14 15BB.73200 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40
BB.731 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút cái 1 1 1 1 1
thép không
Que hàn kg 0,03 0,04 0,05 0,06 0,07
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40
rỉ bằng Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phương
Nhân công
pháp hàn công 0,17 0,18 0,23 0,27 0,29
3,5/7
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,01 0,011 0,012 0,015 0,017
Máy khác % 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 50 60 75 80 100
BB.731 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút cái 1 1 1 1 1
thép không
rỉ bằng Que hàn kg 0,09 0,11 0,13 0,14 0,21
phương Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp hàn
Nhân công 3,5/7 công 0,32 0,35 0,37 0,39 0,46
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,022 0,027 0,032 0,035 0,05
Máy khác % 5 5 5 5 5
06 07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 125 150 200 250 300
BB.731 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút thép Côn, cút cái 1 1 1 1 1
không rỉ
Que hàn kg 0,28 0,35 1,02 1,27 1,52
bằng phương
pháp hàn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,61 0,76 0,99 0,69
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,065 0,08 0,23 0,31 0,38
Cần cẩu 6 t ca - - - - 0,02
Máy khác % 5 5 5 5 5
11 12 13 14 15BB.73300 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP TRÁNG KẼM BẰNG MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40
BB.733 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút thép Côn, cút cái 1 1 1 1 1
tráng
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
kẽm bằng
măng sông Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,11 0,12 0,14 0,16
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 50 67 76 89 100
BB.733 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút cái 1 1 1 1 1
thép tráng
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
kẽm bằng
măng sông Nhân công 3,5/7 công 0,17 0,19 0,21 0,22 0,23
06 07 08 09 10BB.74000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG
BB.74100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9
BB.741 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút đồng Côn, cút đồng cái 1 1 1 1
bằng phương
Que hàn đồng kg 0,003 0,004 0,004 0,005
pháp hàn
Ô xy chai 0,0001 0,0002 0,0002 0,0002
Khí gas kg 0,0002 0,0004 0,0004 0,0004
Thuốc hàn kg 0,0002 0,0002 0,0003 0,0003
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,041 0,041 0,043 0,046
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 22,2 25,4 28,6 31,8
BB.741 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút đồng cái 1 1 1 1 1
đồng bằng
Que hàn kg 0,006 0,006 0,008 0,009 0,01
phương
pháp hàn Ô xy chai 0,0003 0,0004 0,0004 0,0004 0,0005
Khí gas kg 0,0006 0,0008 0,0008 0,0008 0,001
Thuốc hàn kg 0,0004 0,0005 0,0006 0,0007 0,0007
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01Nhân công 3,5/7 công 0,048 0,051 0,056 0,057 0,058
05 06 07 08 09
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 34,9 38,1 41,3 53,9 66,7
BB.741 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút đồng cái 1 1 1 1 1
đồng
Que hàn kg 0,011 0,012 0,012 0,015 0,018
bằng
phương Ô xy chai 0,0005 0,0005 0,0005 0,0007 0,0008
pháp hàn Khí gas kg 0,001 0,001 0,001 0,0014 0,0016
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 34,9 38,1 41,3 53,9 66,7
Thuốc hàn kg 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,059 0,06 0,061 0,067 0,072
10 11 12 13 14BB.75000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PVC
BB.75100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT NỐI BẰNG
DÁN KEO
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 32 40 50 65
BB.751 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa
nhựa PVC PVC cái 1 1 1 1
miệng bát
Cồn rửa kg 0,018 0,023 0,03 0,035
nối bằng
Keo dán kg 0,0045 0,0056 0,008 0,009
dán keo
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,028 0,035 0,037 0,039
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 89 100 125 150
BB.751 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút 1 1
Côn, cút nhựa PVC cái 1 1
nhựa PVC
Cồn rửa kg 0,04 0,05 0,055 0,06
miệng bát
nối bằng Keo dán kg 0,01 0,018 0,02 0,025
dán keo 0,1 0,1
Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,06 0,065 0,08
05 06 07 08
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Đường kính côn, cút
Mã Công tác Thành phần Đơn (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
200 250 300
BB.751 Lắp đặt côn, cút Vật liệu
nhựa PVC Côn, cút nhựa PVC cái 1 1 1
miệng
Cồn rửa kg 0,08 0,1 0,13
bát nối bằng
Keo dán kg 0,03 0,04 0,058
dán keo
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,095 0,10
09 10 11BB.75200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 20 25 32 40 50
BB.752 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa
Côn, cút nhựa
PVC bằng cái 1 1 1 1 1
PVC
phương
pháp hàn Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,05 0,06 0,07 0,08 0,10
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,019 0,021 0,027 0,03 0,035
cầm tay
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 60 75 80 100
BB.752 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút nhựa PVC cái 1 1 1 1
nhựa PVC
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 60 75 80 100
bằng Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,12 0,13 0,15
phương Máy thi công
pháp hàn
Máy hàn nhiệt
ca 0,04 0,05 0,056 0,07
cầm tay
06 07 08 09Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 125 150 200 250
BB.752 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút nhựa Côn, cút nhựa PVC cái 1 1 1 1
PVC bằng
phương Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 0,155 0,16 0,19 0,21
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,09 0,10 0,12 0,14
cầm tay
10 11 12 13BB.75300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG NỐI
GIOĂNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300
BB.753 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa PVC cái 1 1 1 1 1
nhựa PVC
Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1
miệng bát
Mỡ thoa ống kg 0,016 0,019 0,03 0,043 0,066
bằng nối
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
gioăng
Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,13 0,14 0,16 0,23
01 02 03 04 05Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống, phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.
BB.75400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC NỐI BẰNG MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25
BB.754 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút nhựa PVC Côn, cút nhựa PVC cái 1 1 1
nối bằng
măng sông Cồn rửa kg 0,002 0,002 0,003
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25
Nhựa dán kg 0,005 0,007 0,009
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,05 0,06
01 02 03
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 32 40 50
BB.754 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút nhựa PVC cái 1 1 1
nhựa PVC
nối bằng Cồn rửa kg 0,004 0,006 0,007
măng sông Nhựa dán kg 0,014 0,015 0,018
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,07 0,08 0,09
04 05 06
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 67 76 89 100BB.754 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút nhựa PVC Côn, cút nhựa PVC cái 1 1 1 1
nối bằng
măng sông Cồn rửa kg 0,011 0,014 0,016 0,02
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 67 76 89 100
Nhựa dán kg 0,022 0,028 0,033 0,037
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,14 0,16 0,18
07 08 09 10BB.76000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG
NỐI, CÙM
BB.76100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI
BẰNG ỐNG NỐI
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 350
BB.761 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút nhựa Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 1 1
gân xoắn
Ống nối cái 2 2 2 2 2 2
HDPE
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
1 lớp, nối
bằng ống Nhân công
công 0,06 0,08 0,10 0,14 0,18 0,19
nối 3,5/7
01 02 03 04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Đường kính côn, cút (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu lắp đặt hao phí vị
400 500 600 700 800 1000BB.761 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa
Côn, cút
gân xoắn cái 1 1 1 1 1 1
nhựa
HDPE
Ống nối cái 2 2 2 2 2 2
1 lớp, nối
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
bằng ống
nối Nhân công
công 0,21 0,29 0,32 0,37 0,40 0,46
3,5/7
07 08 09 10 11 12BB.76200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI
BẰNG CÙM
Thành phần công việc
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.762 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút nhựa gân Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1
xoắn HDPE
Cùm nhựa nối ống cái 2 2 2 2
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
2 lớp nối Màng keo dán ống m2 0,23 0,34 0,45 0,57
bằng cùm Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,080 0,088 0,112 0,160
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 500
BB.762 Lắp đặt Vật liệu
côn, Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1
cút nhựa
Cùm nhựa nối ống cái 2 2 2 2
gân xoắn
Màng keo dán ống m2 0,68 0,80 0,90 1,13
HDPE 2
lớp nối Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
bằng cùm Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,20 0,22 0,24
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 1000
BB.762 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút nhựa gân Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 1000
xoắn HDPE Cùm nhựa nối ống cái 2 2 2 2
2 lớp nối
Màng keo dán ống m2 1,36 1,58 1,81 2,26
bằng cùm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,38 0,43 0,48
09 10 11 12BB.76300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT, MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 12 16 20 26 32
BB.763 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút, măng
măng sông sông cái 1 1 1 1 1
nhựa nhôm Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,1 0,1 0,1 0,12 0,15
01 02 03 04 05BB.77000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA HDPE BẰNG DÁN KEO
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 16 20 25 32
BB.771 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa
cái 1 1 1 1
HDPE bằng HDPE
dán keo
Keo dán kg 0,0023 0,0028 0,0035 0,0045
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,025 0,028 0,030 0,032
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 63 75 90
BB.771 Lắp đặt côn, Vật liệu
cút nhựa Côn, cút nhựa cái 1 1 1 1 1
HDPE bằng HDPE
dán keo
Keo dán kg 0,0056 0,007 0,0088 0,010 0,0126
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 0,04 0,042 0,045 0,05 0,06
3,5/7
05 06 07 08 09
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 110 125 140 160 180
BB.771 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút
nhựa m 1 1 1 1 1
nhựa HDPE
HDPE
Keo dán kg 0,0154 0,0175 0,0196 0,0224 0,0252
bằng dán
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
keo
Nhân công
công 0,065 0,072 0,08 0,092 0,11
3,5/7
10 11 12 13 14
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200 250 280 320 350
BB.771 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa
m 1 1 1 1 1
nhựa HDPE HDPE
bằng dán keo Keo dán kg 0,028 0,035 0,0392 0,0448 0,049
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,13 0,15 0,17 0,18
15 16 17 18 19BB.77200 LẮP ĐẶT MĂNG SÔNG NHỰA HDPE
Thành phần công việc:
Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính măng sông (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 16 20 25 32
BB.772 Lắp đặt Vật liệu
măng sông Măng sông nhựa
nhựa HDPE HDPE cái 1 1 1 1
Keo dán kg 0,002 0,002 0,009 0,014
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,044 0,055 0,066 0,077
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính măng sông (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 63 75 90
BB.772 Lắp đặt Vật liệu
măng Măng sông nhựa HDPE cái 1 1 1 1 1
sông
Keo dán kg 0,015 0,018 0,022 0,028 0,033
nhựa
HDPE Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,088 0,099 0,132 0,154 0,176
05 06 07 08 09BB.78000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HÀN GIA NHIỆT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển phụ tùng trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và phụ tùng trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và phụ tùng, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
BB.78110 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,2 5,3 6,6 8,1 10,0 12,3
BB.7811 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,20 0,21 0,22 0,24 0,26 0,28
110 mm Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 0,044 0,047 0,048 0,052 0,056 0,060
D315
1 2 3 4 5 6BB.78120 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0
BB.7812 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,22 0,24 0,26 0,28 0,30
kính
Máy thi công
125 mm
Máy gia nhiệt
ca 0,045 0,048 0,052 0,055 0,060 0,064
D315
1 2 3 4 5 6BB.78130 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 5,4 6,7 8,3 10,3 12,7 15,7
BB.7813 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa
Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kínhNhân công 3,5/7 công 0,22 0,23 0,24 0,26 0,28 0,37
140 mm
Máy thi công
Máy gia nhiệt ca 0,048 0,049 0,053 0,057 0,061 0,082
D315
1 2 3 4 5 6
BB.78140 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9
BB.7814 Lắp đặt Vật liệu
cút Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
đường Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,24 0,26 0,28 0,30 0,41
kính Máy thi công
160 mm Máy gia nhiệt
ca 0,050 0,053 0,057 0,061 0,066 0,091
D315
1 2 3 4 5 6BB.78150 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,9 8,6 10,7 13,3 16,4 20,1
BB.7815 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,25 0,27 0,30 0,38 0,44
180 mm Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 0,051 0,055 0,059 0,065 0,086 0,101
D315
1 2 3 4 5 6BB.78160 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 7,7 9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
BB.7816 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,28 0,30 0,32 0,43 0,51
200 mm Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 0,057 0,061 0,065 0,070 0,096 0,115
D315
1 2 3 4 5 6BB.78170 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2
BB.7817 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,29 0,32 0,40 0,48 0,56
225 mm Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 0,059 0,063 0,070 0,091 0,108 0,129
D315
1 2 3 4 5 6BB.78180 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9
BB.7818 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,31 0,33 0,45 0,52 0,62
250 mm Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 0,064 0,068 0,073 0,101 0,119 0,142
D315
1 2 3 4 5 6BB.78190 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3
BB.7819 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,33 0,42 0,49 0,57 0,68
280 mm Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 0,067 0,074 0,095 0,113 0,133 0,159
D315
1 2 3 4 5 6BB.78210 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
BB.7821 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa
Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kính Nhân công
công 0,33 0,41 0,48 0,56 0,66 0,79
315 mm 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 0,074 0,094 0,109 0,130 0,154 0,184
D630
1 2 3 4 5 6BB.78220 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7
BB.7822 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa
Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kính Nhân công
công 0,36 0,45 0,54 0,63 0,74 0,89
355 mm 3,5/7
Máy thi công
Máy gia nhiệt
ca 0,082 0,104 0,125 0,146 0,173 0,209
D630
1 2 3 4 5 6BB.78230 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
BB.7823 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kính Nhân công
công 0,21 0,25 0,29 0,34 0,40 0,48
400 mm 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
Máy gia nhiệt
ca 0,095 0,112 0,133 0,158 0,188 0,227
D630
1 2 3 4 5 6BB.78240 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
BB.7824 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công
công 0,23 0,27 0,32 0,38 0,45 0,53
450 mm 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
Máy gia nhiệt
ca 0,105 0,122 0,146 0,176 0,209 0,251
D630
1 2 3 4 5 6BB.78250 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8
BB.7825 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa
Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kính Nhân công
công 0,25 0,30 0,35 0,41 0,49 0,59
500 mm 3,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
Máy gia nhiệt
ca 0,115 0,136 0,160 0,192 0,231 0,278
D630
1 2 3 4 5 6BB.78260 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 62,5
BB.7826 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa
Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kính
Nhân công
560 mm công 0,27 0,32 0,38 0,45 0,54 0,65
3,5/7
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 62,5
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
Máy gia nhiệt
ca 0,125 0,148 0,178 0,213 0,255 0,307
D630
1 2 3 4 5 6BB.78270 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 24,1 30,0 37,4 46,3 57,2
BB.7827 Lắp đặt cút Vật liệu nhựa
Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
630 mm Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,36 0,42 0,50 0,60
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt
ca 0,139 0,165 0,197 0,236 0,285
D1200
1 2 3 4 5BB.78280 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 27,2 33,9 42,1 52,2 64,5
BB.7828 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,39 0,47 0,56 0,67
kính
Máy thi công
710 mm
Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,154 0,184 0,219 0,263 0,318
1 2 3 4 5BB.78290 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 30,6 38,1 47,4 58,8
BB.7829 Lắp đặt cút Vật liệu
nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,41 0,48 0,57
800 mm
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt
ca 0,158 0,188 0,223 0,268
D1200
1 2 3 4BB.78310 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 34,4 42,9 53,3 66,2
BB.7831 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,41 0,49 0,58 0,69
900 mm Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,192 0,227 0,273 0,328
1 2 3 4BB.78320 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 38,2 47,7 59,3 72,5
BB.7832 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,45 0,54 0,64 0,76
1000 mm Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,209 0,252 0,302 0,359
1 2 3 4BB.78330 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 45,9 57,2 67,9
BB.7833 Lắp đặt Vật liệu
cút nhựa Cút HDPE cái 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,47 0,56 0,66
1200 mm Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,016 0,016 0,016
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,217 0,261 0,309
1 2 3Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG
KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển bích nhựa trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và bích nhựa trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và bích nhựa, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Ghi chú:
01 bộ mặt bích HDPE gồm 02 mặt bích nhựa HDPE, 02 đai bích thép, 01 đệm cao su và bu lông.
BB.79110 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,2 5,3 6,6 8,1 10,0 12,3
BB.7911 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
đường Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,24 0,25 0,27 0,29 0,31
kính Máy thi công
110 mm Máy gia nhiệt
ca 0,044 0,047 0,048 0,052 0,056 0,060
D315
1 2 3 4 5 6BB.79120 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0
BB.7912 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,8 6,0 7,4 9,2 11,4 14,0
nhựa Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,25 0,27 0,29 0,31 0,33
đường
Máy thi công
kính
Máy gia nhiệt
125 mm ca 0,045 0,048 0,052 0,055 0,060 0,064
D315
1 2 3 4 5 6BB.79130 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 5,4 6,7 8,3 10,3 12,7 15,7
BB.7913 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPENhân công 3,5/7 công 0,25 0,26 0,28 0,30 0,32 0,41 đường kính Máy thi công
140 mm Máy gia nhiệt ca 0,048 0,049 0,053 0,057 0,061 0,082
D315
1 2 3 4 5 6
BB.79140 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9
BB.7914 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,2 7,7 9,5 11,8 14,6 17,9
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,28 0,30 0,32 0,34 0,45
kính
Máy thi công
160 mm
Máy gia nhiệt
ca 0,050 0,053 0,057 0,061 0,066 0,091
D315
1 2 3 4 5 6BB.79150 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,9 8,6 10,7 13,3 16,4 20,1
BB.7915 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPENhân công 3,5/7 công 0,27 0,28 0,30 0,34 0,43 0,49 đường kính Máy thi công
180 mm Máy gia nhiệt ca 0,051 0,055 0,059 0,065 0,086 0,101
D315
1 2 3 4 5 6
BB.79160 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 7,7 9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
BB.7916 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 7,7 9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đườngNhân công 3,5/7 công 0,30 0,32 0,34 0,36 0,47 0,56 kính
Máy thi công
200 mm
Máy gia nhiệt ca 0,057 0,061 0,065 0,070 0,096 0,115
D315
1 2 3 4 5 6
BB.79170 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2
BB.7917 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPENhân công 3,5/7 công 0,32 0,34 0,37 0,46 0,54 0,63 đường kính Máy thi công
225 mm Máy gia nhiệt ca 0,059 0,063 0,070 0,091 0,108 0,129
D315
1 2 3 4 5 6
BB.79180 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9
BB.7918 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,36 0,38 0,51 0,58 0,69
kính
Máy thi công
250 mm
Máy gia nhiệt
ca 0,064 0,068 0,073 0,101 0,119 0,142
D315
1 2 3 4 5 6BB.79190 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3
BB.7919 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPENhân công 3,5/7 công 0,35 0,38 0,48 0,55 0,64 0,76 đường kính Máy thi công
280 mm Máy gia nhiệt ca 0,067 0,074 0,095 0,113 0,133 0,159
D315
1 2 3 4 5 6
BB.79210 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
BB.7921 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 0,40 0,48 0,55 0,64 0,75 0,88
kính
Máy thi công
315 mm
Máy gia nhiệt
ca 0,074 0,094 0,109 0,130 0,154 0,184
D630
1 2 3 4 5 6BB.79220 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7
BB.7922 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
Nhân công 3,5/7 công 0,44 0,54 0,63 0,73 0,85 1,00
đường
kính Máy thi công
355 mm Máy gia nhiệt
ca 0,082 0,104 0,125 0,146 0,173 0,209
D630
1 2 3 4 5 6BB.79230 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
BB.7923 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,30 0,34 0,39 0,45 0,54
kính
Máy thi công
400 mm
Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
Máy gia nhiệt
ca 0,095 0,112 0,133 0,158 0,188 0,227
D630
1 2 3 4 5 6BB.79240 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
BB.7924 Hàn nối Vật liệu
bích
Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,32 0,37 0,43 0,50 0,59
kính
Máy thi công
450 mm
Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
Máy gia nhiệt
ca 0,105 0,122 0,146 0,176 0,209 0,251
D630
1 2 3 4 5 6BB.79250 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8
BB.7925 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,32 0,36 0,41 0,48 0,56 0,65
500 mm Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
Máy gia nhiệt
ca 0,115 0,136 0,160 0,192 0,231 0,278
D630
1 2 3 4 5 6BB.79260 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 62,5
BB.7926 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,39 0,45 0,53 0,61 0,72
kính Máy thi công
560 mm
Cần cẩu 6 t ca 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
Máy gia nhiệt
ca 0,125 0,148 0,178 0,213 0,255 0,307
D630
1 2 3 4 5 6BB.79270 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 24,1 30,0 37,4 46,3 57,2
BB.7927 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,44 0,50 0,58 0,68
kính
Máy thi công
630 mm
Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt
ca 0,139 0,165 0,197 0,236 0,285
D1200
1 2 3 4 5BB.79280 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 27,2 33,9 42,1 52,2 64,5
BB.7928 Hàn nối Vật liệu
bích
Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đường Nhân công 3,5/7 công 0,42 0,48 0,55 0,64 0,76
kính
Máy thi công
710 mm
Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,154 0,184 0,219 0,263 0,318
1 2 3 4 5BB.79290 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 30,6 38,1 47,4 58,8
BB.7929 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,44 0,50 0,57 0,67
800 mm Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,158 0,188 0,223 0,268
1 2 3 4BB.79310 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 34,4 42,9 53,3 66,2
BB.7931 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
đường Nhân công 3,5/7 công 0,52 0,59 0,69 0,80
kính Máy thi công
900 mm Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,192 0,227 0,273 0,328
1 2 3 4BB.79320 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 38,2 47,7 59,3 72,5
BB.7932 Hàn nối Vật liệu
bích nhựa Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0 1,0
HDPE Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
Nhân công 3,5/7 công 0,57 0,66 0,76 0,88
1000 mm
Máy thi công
Cần cẩu 10 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,209 0,252 0,302 0,359
1 2 3 4BB.79330 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm
Đơn vị tính: bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 45,9 57,2 67,9
BB.7933 Hàn nối Vật liệu
bích Mặt bích HDPE bộ 1,0 1,0 1,0
nhựa
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
HDPE
Nhân công 3,5/7 công 0,61 0,69 0,79
đường
kính Máy thi công
1200 mm Cần cẩu 10 t ca 0,016 0,016 0,016
Máy gia nhiệt D1200 ca 0,217 0,261 0,309
1 2 3BB.80000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HÀN
BB.80110 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2,3 2,8 3,4 4,1
BB.8011 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,074 0,082 0,085 0,089
20mm Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,012 0,012 0,012 0,012
cầm tay
1 2 3 4BB.80120 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2,8 3,5 4,2 5,1
BB.8012 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
kính Nhân công 3,5/7 công 0,077 0,085 0,089 0,092
25mm Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,015 0,015 0,015 0,015
cầm tay
1 2 3 4BB.80130 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 2,9 4,4 5,4 6,5
BB.8013 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
đường kính Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
32mm Nhân công 3,5/7 công 0,080 0,088 0,092 0,096
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,017 0,017 0,017 0,017
cầm tay
1 2 3 4BB.80140 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 3,7 5,5 6,7 8,1
BB.8014 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
kính Nhân công 3,5/7 công 0,082 0,091 0,095 0,099
40mm
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,020 0,020 0,020 0,020
cầm tay
1 2 3 4BB.80150 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 4,6 6,9 8,3 10,1
BB.8015 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
đường kính Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
50mm Nhân công 3,5/7 công 0,088 0,097 0,101 0,105
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,025 0,025 0,025 0,025
cầm tay
1 2 3 4BB.80160 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 5,8 8,6 10,5 12,7
BB.8016 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
kính Nhân công 3,5/7 công 0,093 0,103 0,107 0,112
63mm
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,030 0,030 0,030 0,030
cầm tay
1 2 3 4BB.80170 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 6,8 10,3 12,5 15,1
BB.8017 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
75mm Nhân công 3,5/7 công 0,099 0,109 0,113 0,118
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,035 0,035 0,035 0,035
cầm tay
1 2 3 4BB.80180 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 8,2 12,3 15,0 18,1
BB.8018 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,115 0,126 0,132 0,138
90mm Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,041 0,041 0,041 0,041
cầm tay
1 2 3 4BB.80190 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 10,0 15,1 18,3 22,1
BB.8019 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
110mm Nhân công 3,5/7 công 0,126 0,139 0,145 0,152
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,051 0,051 0,051 0,051
cầm tay
1 2 3 4BB.80210 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 11,4 17,1 20,8 25,1
BB.8021 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
đường Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
kính Nhân công 3,5/7 công 0,144 0,158 0,165 0,172
125mm
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,065 0,065 0,065 0,065
cầm tay
1 2 3 4BB.80220 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 140mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 12,7 19,2 23,3 28,1
BB.8022 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
140mm Nhân công 3,5/7 công 0,175 0,192 0,201 0,210
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,092 0,092 0,092 0,092
cầm tay
1 2 3 4BB.80230 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 14,6 21,9 26,6 32,1
BB.8023 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
đường kính
160mm Nhân công 3,5/7 công 0,198 0,218 0,227 0,237
Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,112 0,112 0,112 0,112
cầm tay
1 2 3 4BB.80240 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 18,2 27,4 33,2
BB.8024 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút nhựa PPR cái 1,0 1,0 1,0
nhựa PPR
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
đường
kính Nhân công 3,5/7 công 0,233 0,256 0,268
200mm Máy thi công
Máy hàn nhiệt
ca 0,151 0,151 0,151
cầm tay
1 2 3
BB.81000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓBB.81100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi côn, cút (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤0,64 ≤0,80 ≤0,90
BB.811 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
Cao su làm gioăng m2 0,014 0,018 0,021
gió hộp
Bu lông mạ M6x20 cái 6 7 9
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi côn, cút (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤0,64 ≤0,80 ≤0,90
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,27 0,37 0,43
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,015 0,018 0,021
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤0,95 ≤1,13 ≤1,30
BB.811 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,023 0,026 0,031
Bu lông mạ M6x20 cái 10 11 14
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,47 0,54 0,64
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,024 0,027 0,032
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤1,50 ≤1,76 ≤1,89
BB.811 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,036 0,042 0,045
Bu lông mạ M6x20 cái 16 18 20
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,74 0,85 0,93
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,037 0,042 0,046
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
07 08 09Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤2,06 ≤2,26 ≤2,40
BB.811 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,051 0,056 0,062
Bu lông mạ M6x20 cái 23 25 27
Vật liệu khác % 1 1 1
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤2,06 ≤2,26 ≤2,40
Nhân công 4,0/7 công 1,07 1,17 1,25
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,053 0,059 0,063
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤2,63 ≤2,86 ≤3,26
BB.811 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,065 0,071 0,078
Bu lông mạ M6x20 cái 29 32 34
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 1,77 1,91 2,10
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,067 0,072 0,079
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
13 14 15
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 3,50 ≤ 4,00 ≤ 4,20
BB.811 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,085 0,097 0,104
Bu lông mạ M6x20 cái 37 42 46
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 2,30 2,62 2,81
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,087 0,099 0,106
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
16 17 18
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 4,50 ≤ 5,70 ≤ 6,50
BB.811 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút
Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
gió hộp Cao su làm gioăng m2 0,112 0,136 0,156
Bu lông mạ M10x30 cái 50 59 68
Vật liệu khác % 1 1 1
Mã Công tác Thành phần Đơn Chu vi ống (m)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 4,50 ≤ 5,70 ≤ 6,50
Nhân công 4,0/7 công 3,03 5,71 6,55
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,114 0,139 0,159
cầm tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
19 20 21BB.81200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 125 ≤ 160 ≤ 200
BB.812 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
Cao su làm gioăng m2 0,012 0,015 0,020
gió tròn
Bu lông mạ M6x20 cái 2 2 3
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,12 0,16 0,20
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm
ca 0,006 0,008 0,010
tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 250 ≤ 315 ≤ 400
BB.812 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
Cao su làm gioăng m2 0,034 0,054 0,068
gió tròn
Bu lông mạ M6x20 cái 4 5 5
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,38 0,62 0,79
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm
ca 0,020 0,034 0,043
tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 450 ≤ 500 ≤ 560
BB.812 Lắp đặt Vật liệu
côn, cút Côn, cút cái 1,0 1,0 1,0
ống thông
Cao su làm gioăng m2 0,081 0,090 0,101
gió tròn
Bu lông mạ M6x20 cái 6 7 7
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,94 1,05 1,17
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 450 ≤ 500 ≤ 560
Máy thi công
Máy khoan bê tông cầm
ca 0,051 0,057 0,064
tay 0,62kW
Máy khác % 3 3 3
07 08 09BB.82000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ
ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI
BB.82100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt thanh tăng cường.
Đơn vị tính: tấn
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu lắp đặt
BB.821 Gia công, lắp Vật liệu
đặt thanh tăng
Thép góc L kg 1050
cường
Que hàn kg 4,64
Sơn bóng kg 8,65
Sơn màu kg 5,23
Nhân công 3,5/7 công 57,50
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,5
01BB.82200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt giá đỡ ống.
Đơn vị tính: tấn
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu lắp đặt
BB.822 Gia công và Vật liệu
lắp đặt giá đỡ
Thép góc L kg 1050
ống điều hòa
không khí Que hàn kg 7,2
Sơn bóng kg 8,65
Sơn màu kg 5,23
Nhân công 3,5/7 công 65,3
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 2,5
01BB.82300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cửa
Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 250×200 500×300 500×400 500×500
BB.823 Lắp đặt Vật liệu
cửa lưới Cửa lưới cái 1 1 1 1
Đinh vít cái 6 10 12 14
Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 250×200 500×300 500×400 500×500
Nhân công
công 0,20 0,35 0,41 0,47
3,5/7
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,010 0,018 0,021 0,025
0,75 kW
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cửa
Kích thước cửa (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 600× 1000× 1000× 1300× 1250×
lắp đặt hao phí vị
600 400 600 1200 300
Vật liệu
BB.823 Lắp đặt Cửa lưới cái 1 1 1 1 1
cửa lưới
Đinh vít cái 16 18 22 34 20
Nhân công
công 0,54 0,62 0,73 1,14 0,69
3,5/7
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,028 0,032 0,039 0,061 0,036
0,75 kW
05 06 07 08 09
Tiếp theo
Đơn vị tính: cửa
Kích thước cửa (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
1500× 1500× 1600× 2000× 3000×
hiệu lắp đặt hao phí vị
200 500 1500 200 250
Vật liệu
BB.823 Lắp đặt Cửa lưới cái 1 1 1 1 1
cửa lưới
Đinh vít cái 22 26 42 30 44
Nhân công
công 0,75 0,89 1,44 1,00 1,48
3,5/7
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,039 0,046 0,076 0,054 0,079
0,75 kW
10 11 12 13 14
BB.82400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN
Thành phần công việcVận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 150×150 200×200 100×200
BB.824 Lắp đặt Vật liệu
cửa gió
Cửa gió đơn cái 1 1 1
đơn
Đinh vít cái 6 8 6
Gioăng cao su tấm m2 0,0099 0,013 0,0099
Nhân công 3,5/7 công 0,09 0,10 0,09
Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 150×150 200×200 100×200
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,072 0,096 0,072
0,75 kW
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200×300 200×400 200×600
Vật liệu
BB.824 Lắp đặt Cửa gió đơn cái 1 1 1
cửa gió
Đinh vít cái 10 12 16
đơn
Gioăng cao su tấm m2 0,013 0,019 0,025
Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,15 0,19
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,0144 0,018 0,025
cầm tay 0,75 kW
04 05 06BB.82500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 200×450 200×750 200×950
BB.825 Lắp đặt Vật liệu
cửa gió Cửa gió kép cái 1 1 1
kép
Đinh vít cái 13 19 23
Gioăng cao su tấm m2 0,020 0,029 0,035
Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,24 0,29
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,028 0,044 0,057
0,75 kW
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 200×1200 200×400 200×850
BB.825 Lắp đặt Vật liệu
cửa gió Cửa gió kép cái 1 1 1
kép Đinh vít cái 28 12 21
Gioăng cao su tấm m2 0,043 0,019 0,032
Nhân công 3,5/7 công 0,36 0,17 0,25
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,072 0,028 0,046
0,75 kW
04 05 06BB.82600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Định mức
hiệu vị
BB.326 Lắp đặt cửa phân Vật liệu
phối khí Cửa phân phối khí cái 1
Bulông M6×20 cái 12
Gioăng cao su tấm m2 0,144
Nhân công 3,5/7 công 1,25
01BB.83000 LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật.
BB.83100 LẮP ĐẶT BU
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BU (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 50 60 70 80 90
BB.831 Lắp đặt Vật liệu
BU BU cái 1 1 1 1 1
Cao su tấm m2 0,038 0,045 0,053 0,06 0,068
Bu lông M16 bộ 2 2 2 2 2
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,18 0,21 0,23 0,25
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BU (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 110 125 150 160
BB.831 Lắp đặt Vật liệu
BU
BU cái 1 1 1 1 1
Cao su tấm m2 0,075 0,083 0,094 0,113 0,12
Bu lông M20 bộ 8 8 8 8 8
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,27 0,29 0,32 0,34 0,35
3,5/7
06 07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BU (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 170 180 200 250
BB.831 Lắp đặt BU Vật liệu
BU cái 1 1 1 1
Cao su tấm m2 0,13 0,14 0,15 0,19
Bu lông M20 bộ 8 8 8 8
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,37 0,39 0,43 0,55
11 12 13 14Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BU (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 500 600
BB.831 Lắp đặt Vật liệu
BU
BU cái 1 1 1 1 1
Cao su tấm m2 0,23 0,26 0,30 0,40 0,54
Bu lông
bộ 12 16 16 20 20
M24-M27
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,345 0,403 0,46 0,56 -
Nhân công 4,0/7 công - - - - 0,68
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,008 0,01 0,011 0,011 0,014
Máy khác % 5 5 5 5 5
15 16 17 18 19Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BU (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 700 800 900 1000 1100
BB.831 Lắp đặt Vật liệu
BU BU cái 1 1 1 1 1
Cao su tấm m2 0,72 0,9 1,01 1,2 1,32
Bu lông
bộ 24 24 28 28 32
M27-M33
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BU (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 700 800 900 1000 1100
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 0,82 0,94 1,13 1,3 1,61
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy khác % 5 5 5 5 5
20 21 22 23 24
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BU (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1200 1400 1600 1800 2000
BB.831 Lắp đặt Vật liệu
BU
Lắp BU cái 1 1 1 1 1
Cao su tấm m2 1,45 1,54 1,69 1,98 2,1
Bu lông
bộ 32 36 40 44 48
M23-M45
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 1,74 2,16 2,73 3,0 3,4
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016
Máy khác % 5 5 5 5 5
25 26 27 28 29BB.83200 LẮP ĐẶT BE
Đơn vị tính : cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BE (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 50 60 70 80 90 100 110 125
BB.832 Lắp đặt Vật liệu
BE BE cái 1 1 1 1 1 1 1 1
Gioăng
cái 1 1 1 1 1 1 1 1
cao su
Mỡ bôi trơn kg 0,007 0,008 0,009 0,01 0,011 0,013 0,014 0,016
Vật liệu
% 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
khác
Nhân côngcông 0,11 0,13 0,15 0,16 0,18 0,19 0,20 0,22
3,5/7
01 02 03 04 05 06 07 08
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BE (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 150 160 170 180 200 240
BB.822 Lắp đặt Vật liệu
BE BE cái 1 1 1 1 1 1
Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1 1
Mỡ bôi trơn kg 0,019 0,02 0,021 0,023 0,025 0,031
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,24 0,25 0,26 0,27 0,30 0,39
3,5/7
09 10 11 12 13 14Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BE (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 500 600
BB.822 Lắp đặt Vật liệu
BE
BE cái 1 1 1 1 1
Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1
Mỡ bôi trơn kg 0,038 0,044 0,05 0,06 0,07
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,28 0,35 0,43 -
Nhân công 4,0/7 công - - - - 0,52
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,008 0,01 0,011 0,011 0,014
Máy khác % 5 5 5 5 5
15 16 17 18 19
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BE (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 700 800 900 1000 1100
BB.822 Lắp đặt BE Vật liệu
BE cái 1 1 1 1 1
Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1
Mỡ bôi trơn kg 0,08 0,09 0,099 0,11 0,13
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 0,6 0,72 0,86 1,00 1,12
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BE (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 700 800 900 1000 1100
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
Máy khác % 5 5 5 5 5
20 21 22 23 24Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính BE (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1200 1400 1500 1600 1800 2000
BB.822 Lắp đặt BE Vật liệu
BE cái 1 1 1 1 1 1
Gioăng cao su cái 1 1 1 1 1 1
Mỡ bôi trơn kg 0,14 0,15 0,16 0,17 0,18 0,23
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01Nhân công 4,0/7 công 1,34 1,70 1,85 2,10 2,30 2,62
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
25 26 27 28 29 30BB.83300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤50 75 100 150 200
BB.833 Lắp đặt Vật liệu
mối nối
Mối nối mềm cái 1 1 1 1 1
mềm
Bu lông
bộ 4 4 8 8 8
M16-M20
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,38 0,46 0,55 0,70
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 250 300 350 400 500
BB.833 Lắp đặt Vật liệu
mối nối
Mối nối mềm cái 1 1 1 1 1
mềm
Bu lông bộ 12 12 16 16 20
M20-M24
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,80 0,73 0,88 0,99 1,17
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca - 0,014 0,014 0,018 0,018
Máy khác % - 5 5 5 5
06 07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 900
BB.833 Lắp đặt mối Vật liệu
nối mềm Mối nối mềm cái 1 1 1 1
Bu lông
bộ 20 24 24 28
M27-M30
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,57 1,80 1,92
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,022 0,022 0,028 0,028
Máy khác % 5 5 5 5
11 12 13 14Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1100 1200 1250 1300 1350 1400
BB.833 Lắp đặt Vật liệu
mối nối Mối nối mềm cái 1 1 1 1 1 1
mềm
Bu lông
bộ 32 32 32 32 32 36
M33-M39
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01Nhân công 3,5/7 công 2,35 2,57 2,67 2,78 2,89 2,99
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,028 0,032 0,032 0,032 0,032 0,032
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
15 16 17 18 19 20Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính mối nối mềm (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1500 1600 1700 1800 1900 2000
BB.833 Lắp đặt Vật liệu
mối nối Mối nối mềm cái 1 1 1 1 1 1
mềm
Bu lông M39-M45 bộ 36 40 42 44 46 48
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 3,21 3,42 3,63 3,85 4,06 4,28
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,036 0,036 0,04 0,04 0,04 0,04
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
21 22 23 24 25 26BB.83500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.
Đơn vị tính : cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 60 80 100 125
BB.825 Lắp đai Vật liệu
khởi thủy Đai khởi thủy cái 1 1 1 1
Bu lông M16-M20 bộ 4 4 4 4
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,17 0,20 0.23
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 150 200 250 300 350
BB.825 Lắp đai Vật liệu
khởi thủy Đai khởi thủy cái 1 1 1 1 1
Bu lông bộ 4 4 4 4 4
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,25 0,33 0,48 0,55 0,60
3,5/7
05 06 07 08 09Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 400 450 500 600 700 800
BB.825 Lắp đai Vật liệu khởi thủy
Đai khởi thủy cái 1 1 1 1 1 1
Bu lông bộ 4 4 4 4 4 4
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,74 0,78 0,92 1,1 1,22 1,39
3,5/7
10 11 12 13 14 15BB.84000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HỎA
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.
BB.84100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA
Đơn vị tính: cái
Đường kính trụ cứu hỏa
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị (mm) hiệu lắp đặt
100 150 BB.841 Lắp đặt trụ Vật liệu cứu hỏa
Trụ cứu hỏa cái 1 1
Gioăng cao su lá 10mm m2 0,05 0,08
Bu lông bộ 8 8
Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,45 0,51
01 02BB.84200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HỎA
Đơn vị tính: cái
Đường kính họng cứu hỏa
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (mm)
lắp đặt vị
80 100
BB.842 Lắp đặt họng Vật liệu
cứu hỏa
Họng cứu hỏa cái 1 1
Gioăng cao su lá m2 0,04 0,051
10mm
Bu lông bộ 4 8
Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,41
01 02Ghi chú: Họng cứu hỏa và trụ cứu hỏa được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước.
BB.85100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Quy cách đồng hồ (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200
BB.851 Lắp đặt Vật liệu
đồng hồ
Đồng hồ đo lưu lượng cái 1 1 1
đo lưu
lượng Cao su tấm m2 0,01 0,02 0,08
Bu lông M16-M20 cái 4 8 8
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 0,66 0,84 0,99
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Quy cách đồng hồ (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị < 300 < 400 < 500 < 600
BB.851 Lắp đặt Vật liệu đồng hồ
Đồng hồ đo lưu lượng cái 1 1 1 1
đo lưu
lượng Cao su tấm m2 0,17 0,30 0,47 0,68
Bu lông M20-M27 cái 12 16 20 20
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 1,06 1,36 1,62 1,83
04 05 06 07
BB.85200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC
Thành phần công việc:Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn
Định mức
hiệu lắp đặt hao phí vị
BB.852 Lắp đặt Vật liệu
đồng hồ đo Đồng hồ đo áp lực cái 1
áp lực
Vật liệu khác % 0,01
Nhân công 4,0/7 công 0,85
01
BB.86100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH
Thành phần công việcVận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 75 100
BB.861 Lắp đặt Vật liệu
van mặt Van cái 1 1 1 1
bích
Bulông M16 bộ 4 4 8 8
Cao su tấm m2 0,01 0,02 0,24 0,07
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,35 0,41 0,50 0,60
4,0/7
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 150 200 250 300 350
BB.861 Lắp đặt Vật liệu
van mặt
Van cái 1 1 1 1 1
bích
Bulông M16-M20 bộ 8 8 12 12 16
Cao su tấm m2 0,14 0,18 0,26 0,36 0,50
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 0,76 0,96 1,09 0,81 0,98
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,014
Máy khác % 5 5
05 06 07 08 09Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 400 500 600 700 800
BB.861 Lắp đặt Vật liệu van mặt
Van cái 1 1 1 1 1
bích
Bu lông M20-M27 bộ 16 20 20 24 24
Cao su tấm m2 0,60 0,80 1,00 1,42 1,80
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 400 500 600 700 800
Nhân công 4,0/7 công 1,10 1,30
Nhân công 4,5/7 công 1,55 1,74 2,00
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,018 0,018 0,022 0,022 0,028
Máy khác % 5 5 5 5 5
10 11 12 13 14Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Đơn Đường kính van (mm)
Thành phần hao phí
hiệu lắp đặt vị 1000 1200 1500 1800
BB.861 Lắp đặt Vật liệu
van mặt Van cái 1 1 1 1
bích
Bu lông M27-M45 bộ 28 32 36 44
Cao su tấm m2 2,40 2,58 3,20 3,87
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,5/7 công 2,21 2,65 3,32 3,98
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,028 0,032 0,036 0,04
Máy khác % 5 5 5 5
15 16 17 18Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Đơn Đường kính van (mm)
Thành phần hao phí
hiệu lắp đặt vị 2000 2200 2400 2500
BB.861 Lắp đặt Vật liệu
van mặt Van cái 1 1 1 1
bích
Bu lông M45-M52 bộ 48 52 56 60
Cao su tấm m2 4,3 4,73 5,16 5,59
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,5/7 công 4,02 4,42 4,82 5,23
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,04 0,043 0,043 0,043
Máy khác % 5 5 5 5
19 20 21 22BB.86200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 25 32 40 50
BB.862 Lắp đặt van Vật liệu xả khí
Van xả khí cái 1 1 1 1
Cao su m2 0,02 0,02 0,02 0,02
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 25 32 40 50
Bu lông M16 bộ 4 4 4 4
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,14 0,18 0,23 0,26
4,0/7
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 76 89 100 150 200
BB.862 Lắp đặt Vật liệu
van xả
Van xả khí cái 1 1 1 1 1
khí
Cao su m2 0,03 0,035 0,04 0,06 0,08
Bu lông
bộ 4 8 8 8 8
M16-M20
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 0,33 0,35 0,38 0,57 0,76
05 06 07 08 09BB.86300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC
Thành phần công việc:
Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 250 300 350 400 500
BB.863 Lắp đặt van Vật liệu phao điều
Van phao cái 1 1 1 1 1
chỉnh tốc
độ lọc Cao su m2 0,12 0,17 0,23 0,30 0,47
Bu lông
cái 8 12 16 16 20
M20-M24
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 1,45 1,70 2,00 2,05 2,43
01 02 03 04 05Ghi chú: Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công gia công, lắp giá đỡ puli, xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.
BB.86400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY
Thành phần công việc:
Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 400 500 600 700 800
BB.864 Lắp đặt Vật liệu
van đáy
Van đáy bộ 1 1 1 1 1
Bulông M24-M30 bộ 16,0 20,0 20,0 24,0 24,0
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 400 500 600 700 800
Cao su tấm m2 0,15 0,16 0,17 0,18 0,19
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 1,95 2,34 2,61 2,98 3,42
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
01 02 03 04 05BB.86500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN
Thành phần công việc:
Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 400 500 600 700 800
BB.865 Lắp đặt Vật liệu
van điện
Cao su m2 0,30 0,47 0,68 0,92 1,21
Bu lông M24-M30 cái 16 20 20 24 24
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 5,0/7 công 2,44 2,96 3,26 3,72 4,28
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 900 1000 1200 1400
BB.865 Lắp đặt Vật liệu van điện
Cao su m2 1,53 1,88 2,71 3,69
Bu lông M24-M30 cái 28 28 32 36
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 5,0/7 công 3,32 3,98 4,98 5,97
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027
06 07 08 09Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1500 1800 2000 2500
BB.865 Lắp đặt Vật liệu
van điện
Cao su m2 4,24 6,10 7,54 11,78
Bu lông M24-M30 cái 36 44 48 56
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 5,0/7 công 6,03 6,63 7,23 7,85
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,027 0,027 0,027 0,027
10 11 12 13BB.86600 LẮP ĐẶT VAN REN
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤25 32 40 50 67 76 89
BB.866 Lắp đặt Vật liệu van ren
Van cái 1 1 1 1 1 1 1
Băng tan m 0,48 0,6 0,75 0,93 1,23 1,43 1,67
Vật liệu
% 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
khác
Nhân công
công 0,10 0,14 0,17 0,21 0,25 0,31 0,34
4,0/7
01 02 03 04 05 06 07Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính van (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 110 150 200 250
BB.866 Lắp đặt Vật liệu van ren
Van cái 1 1 1 1 1
Băng tan m 1,88 1,96 2,68 3,57 4,47
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 0,37 0,41 0,47 0,63 0,79
08 09 10 11 12BB.87100 LẮP BÍCH THÉP
Thành phần công việc
Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.
Đơn vị tính: cặp bích
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 75 100
BB.871 Lắp bích Vật liệu
thép Bích thép cái 2 2 2 2
Que hàn kg 0,16 0,18 0,26 0,40
Bulông M16 bộ 4 4 8 8
Cao su tấm m2 0,02 0,02 0,024 0,07
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,28 0,3 0,38 0,45
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca
Máy hàn 23 kW ca 0,04 0,04 0,06 0,09
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cặp bích
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 150 200 250 300 350
BB.871 Lắp bích Vật liệu
thép Bích thép cái 2 2 2 2 2
Que hàn kg 0,60 0,78 1,44 2,22 2,98
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 150 200 250 300 350
Ô xy chai 0,012 0,016 0,02 0,025 0,029
Axetylen chai 0,005 0,006 0,008 0,010 0,012
Bulông M16 bộ 8 8 12 12 16
Cao su tấm m2 0,14 0,18 0,26 0,36 0,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,54 0,69 0,81 0,83 0,92
Máy thi công
Cần cẩu 6 t ca 0,007 0,007
Máy hàn 23 kW ca 0,13 0,17 0,32 0,49 0,66
Máy khác % 5 5 5 5 5
05 06 07 08 09BB.88100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32
BB.881 Lắp nút bịt Vật liệu
nhựa nối Nút bịt cái 1 1 1 1
măng sông
Cồn rửa kg 0,002 0,003 0,003 0,005
Nhựa dán kg 0,004 0,005 0,006 0,008
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,028 0,031 0,036 0,04
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 40 50 67 76 89
BB.881 Lắp nút bịt Vật liệu nhựa nối
Nút bịt cái 1 1 1 1 1
măng sông
Cồn rửa kg 0,007 0,0075 0,008 0,0085 0,009
Nhựa dán kg 0,009 0,01 0,011 0,012 0,013
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,05 0,055 0,06 0,07 0,08
3,5/7
05 06 07 08 09Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 110 150 200 250
BB.881 Lắp nút Vật liệu
bịt nhựa
Nút bịt cái 1 1 1 1 1
nối măng
sông Cồn rửa kg 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhựa dán kg 0,015 0,016 0,021 0,029 0,036
Vật liệu khác % 0,01 0,011 0,014 0,019 0,024
Nhân công
công 0,10 0,11 0,14 0,19 0,24
3,5/7
10 11 12 13 14BB.88200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 30 40 50
BB.882 Lắp Vật liệu
nút bịt
Nút bịt cái 1 1 1 1 1 1
đầu ống
Măng sông cái 1 1 1 1 1 1
thép
tráng Vật liệu
% 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kẽm khác
Nhân công
công 0,04 0,05 0,08 0,09 0,11 0,12
3,5/7
01 02 03 04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 67 76 89 100
BB.882 Lắp nút Vật liệu
bịt đầu Nút bịt cái 1 1 1 1
ống thép
Măng sông kg 1 1 1 1
tráng kẽm
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,14 0,15 0,17
07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính nút bịt (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 110 150 200 250
BB.882 Lắp nút bịt Vật liệu đầu ống
Nút bịt cái 1 1 1 1
thép
tráng kẽm Măng sông kg 1 1 1 1
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,19 0,24 0,27 0,34
11 12 13 14BB.89000 CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA
BB.89100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.
Đơn vị tính: 10 mối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250
BB.891 Cắt ống Vật liệu
HDPE
Lưỡi cưa cái 0,03 0,035 0,04 0,05
bằng thủ
công Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,19 0,21 0,23
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 500
BB.891 Cắt ống Vật liệu
HDPE
Lưỡi cưa cái 0,06 0,06 0,07 0,09
bằng thủ
công Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
công 0,27 0,29 0,31 0,43
3,5/7
05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 1000
BB.891 Cắt ống Vật liệu
HDPE
Lưỡi cưa cái 0,11 0,14 0,17 0,2
bằng thủ
công Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,60 0,68 0,80 1,28
09 10 11 12BB.89200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY VÀ AXETYLEN
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10 mối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250 300 350
BB.892 Cắt ống Vật liệu thép
Ô xy chai 0,08 0,10 0,12 0,16 0,20 0,25 0,29 bằng ô xy và Axetylen chai 0,03 0,04 0,05 0,06 0,08 0,10 0,11
axetylen Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2 2
Nhân công
công 1,65 1,76 1,95 2,1 2,2 2,55 2,77
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn hơi
ca 0,065 0,08 0,1 0,126 0,157 0,19 0,22
2000 l/h
01 02 03 04 05 06 07Ghi chú: Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2.
BB.89300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY VÀ KHÍ GAS
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 10 mối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250 300 350
BB.893 Cắt ống Vật liệu thép bằng ô xy và Ô xy chai 0,08 0,10 0,12 0,16 0,20 0,25 0,29
khí gas Khí gas kg 0,16 0,20 0,24 0,32 0,40 0,50 0,58
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2 2
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250 300 350
Nhân công
công 1,65 1,76 1,95 2,10 2,20 2,55 2,77
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn hơi
ca 0,065 0,08 0,10 0,126 0,157 0,19 0,22
2000 l/h
01 02 03 04 05 06 07Ghi chú: Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm 2 .
BB.89400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay.
Đơn vị tính: mối
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 350
BB.894 Cắt ống Vật liệu
thép bằng Đĩa cắt cái 0,08 0,12 0,16 0,24 0,31 0,39
máy cắt
cầm tay Đĩa mài cái 0,02 0,02 0,03 0,05 0,06 0,08
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2
Nhân công
công 0,08 0,09 0,10 0,12 0,13 0,15
3,5/7
Máy thi công
Máy cắt ống
ca 0,03 0,05 0,058 0,064 0,08 0,1
5kW
01 02 03 04 05 06BB.90000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG
ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC
HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
- Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m
- Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0,75 của bảng mức có đường kính tương ứng và đoạn ống có chiều dài > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0,7 của bảng mức có đường kính tương ứng.
- Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.
BB.90100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP
Thành phần công việc
Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị <100 100 125 150 200
BB.901 Thử áp lực Vật liệu
đường ống Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
gang và Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
đường
Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
ống thép
Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
BU cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
BE cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị <100 100 125 150 200
Cao su tấm m2 0,016 0,018 0,02 0,03 0,035
Bu lông
cái 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08
M16-M20
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Nhân công 3,5/7 công 1,00 1,50 1,70 2,00 2,50
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 0,51 0,75 0,78 0,80 0,85
5 cv
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 250 300 350 400 500
BB.901 Thử áp Vật liệu
lực đường Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
ống gang
Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
và đường
ống thép Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Cao su tấm m2 0,045 0,065 0,09 0,13 0,15
Bu lông M20-M24 cái 0,12 0,12 0,12 0,16 0,20
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 250 300 350 400 500
Nhân công 3,5/7 công 3,00 3,20 4,00 4,30 5,00
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cv ca 1,00 1,00 1,25 1,30 1,50
06 07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 900 1000
BB.901 Thử áp Vật liệu
lực
Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
đường
Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
ống
gang và Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
đường Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
ống thép
Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Cao su tấm m2 0,20 0,25 0,45 0,50 0,60
Bu lông M24-M33 cái 0,20 0,24 0,24 0,28 0,28
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Nhân công 3,5/7 công 5,50 6,00 7,00 8,00 9,00
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 1,75 2,00 2,50 2,70 2,80
5 cv
11 12 13 14 15Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1100 1200 1300 1400 1500 1600
BB.901 Thử áp Vật liệu
lực đường Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
ống gang
và đường Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
ống thép Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Cao su tấm m2 0,73 0,86 1,01 1,18 1,35 1,54
Bu lông
cái 0,32 0,32 0,36 0,36 0,36 0,40
M33-M39
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001Nhân công 3,5/7 công 9,50 10,00 11,00 12,00 13,00 14,00
Máy thi công
Máy bơm nước ca 3,38 3,83 4,33 4,86 5,44 6,05
5 cv
16 17 18 19 20 21
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2500
BB.901 Thử áp Vật liệu
lực đường Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2500
ống gang Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
và đường
Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
ống thép
Bích rỗng cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Cao su tấm m2 1,94 2,4 2,9 3,46 3,75
Bu lông
cái 0,44 0,48 0,52 0,56 0,60
M33-M39
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001Nhân công 3,5/7 công 15,80 17,50 19,25 21,00 22,00
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 7,4 8,90 10,56 12,38 13,35
5 cv
22 23 24 25 26BB.90200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300
BB.902 Thử áp Vật liệu
lực đường Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300
ống Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
bê tông Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Cao su tấm m2 0,02 0,03 0,04 0,05 0,07
Bu lông
cái 0,08 0,08 0,08 0,12 0,12
M16-M20
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,40 1,80 2,10 2,40
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 0,50 0,75 0,75 1,00 1,00
5 cv
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 350 400 500 600 700
BB.902 Thử áp Vật liệu
lực đường Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
ống
Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
bê tông
Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Cao su tấm m2 0,09 0,13 0,15 0,2 0,25
Bu lông
cái 0,16 0,16 0,2 0,2 0,24
M20-M30
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 350 400 500 600 700
Nhân công 3,5/7 công 2,70 3,00 3,60 4,00 4,80
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 1,25 1,25 1,50 2,00 2,00
5 cv
Máy khác % 2 2 2 2 2
06 07 08 09 10Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 800 900 1000 1100 1200
BB.902 Thử áp Vật liệu
lực đường
Van 1 chiều cái 0,050 0,05 0,05 0,05 0,05
ống
bê tông Van xả khí D40 cái 0,050 0,05 0,05 0,05 0,05
Bích đặc cái 0,050 0,05 0,05 0,05 0,05
Cao su tấm m2 0,45 0,50 0,60 0,62 0,64
Bu lông
cái 0,24 0,28 0,28 0,32 0,32
M30-M39
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Nhân công 3,5/7 công 5,20 6,00 6,60 7,00 7,40
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 2,50 2,50 2,75 3,00 3,00
5 cv
Máy khác % 2 2 2 2 2
11 12 13 14 15Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 1400 1600 1800 2000
BB.902 Thử áp Vật liệu
lực đường
Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05
ống
bê tông Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05
Bích đặc cái 0,05 0,05 0,05 0,05
Cao su tấm m2 0,73 0,80 1,10 1,22
Bu lông M39-M45 cái 0,36 0,40 0,44 0,48
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001
Nhân công 3,5/7 công 8,00 8,60 9,00 9,60
Máy thi công
Máy bơm nước 5 cv ca 3,50 4,00 4,25 4,25
Máy khác % 2 2 2 2
16 17 18 19BB.90300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40 50
BB.903 Thử áp lực Vật liệu
đường ống Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
nhựa Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25 32 40 50
Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Ống sắt tráng
m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
kẽm
Ống mềm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,55 0,62 0,66 0,70
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3 0,3
5 cv
01 02 03 04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 65 75 89 100 125 150
BB.903 Thử áp lực Vật liệu
đường ống Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
nhựa Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Ống sắt tráng
m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
kẽm
Ống mềm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 65 75 89 100 125 150Nhân công 3,5/7 công 0,76 0,80 0,84 1,05 1,23 1,40
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 0,3 0,31 0,31 0,32 0,33 0,34
5 cv
07 08 09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 200 250 300 350 400 500
BB.903 Thử áp lực Vật liệu
đường ống Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
nhựa
Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Ống sắt tráng kẽm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Ống mềm m 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Vật liệu khác % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Nhân công 3,5/7 công 1,75 2,10 3,00 3,5 3,80 4,30
Máy thi công
Máy bơm nước ca 0,37 0,42 0,47 0,54 0,61 0,79
5 cv
13 14 15 16 17 18Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 1000
BB.903 Thử áp lực Vật liệu
đường ống Van 1 chiều cái 0,05 0,05 0,05 0,05
nhựa
Van xả khí D40 cái 0,05 0,05 0,05 0,05
Bu cái 0,05 0,05 0,05 0,05
Be cái 0,05 0,05 0,05 0,05
Ống sắt tráng kẽm m 0,25 0,25 0,25 0,25
Ống mềm m 0,25 0,25 0,25 0,25
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 4,80 5,20 5,60 6,30
Máy thi công
Máy bơm nước
ca 1,01 1,27 1,56 2,27
5 cv
19 20 21 22BB.90400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ
Thành phần công việc:
Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỷ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.v... hoàn thiện công tác thử nghiệm.
Đơn vị tính:1 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Quy cách ống (mm)
hiệu lắp đặt công việc vị 100-500 600-800 >1000
BB.904 Thử Vật liệu
nghiệm Sắt dẹt 25x4 kg 0,01 0,01 0,01
đường
Tôn b=3 kg 0,23 0,23 0,23
ống thông
Tôn đen kg 0,23 0,23 0,23
gió
Bulông M8x30 bộ 0,01 0,02 0,02
Gioăng cao su tấm m2 0,004 0,004 0,004
Thuốc tạo khói kg 0,002 0,003 0,003
Matit kg 0,001 0,0023 0,0044
Thiếc hàn kg 0,0006 0,0008 0,001
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,34 0,46
Máy thi công
Quạt gió 2,5 kW ca 0,01 0,01 0,02
Máy vi áp kế ca 0,01 0,01 0,02
Máy khoan bê tông
ca 0,01 0,013 0,017
cầm tay 0,62 kW
Máy khác % 0,1 0,1 0,1
01 02 03BB.90500 KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400
BB.905 Khử trùng Vật liệu
ống nước Nước sạch m3 0,95 2,13 3,77 5,89 8,48 11,54 15,07
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 150 200 250 300 350 400
Clor bột gam 47,50 106,5 188,5 294,5 424,0 577,0 753,5
Nhân công
công 0,75 1,00 1,25 1,50 1,60 1,80 2,00
3,5/7
Máy thi công
Máy bơm
ca 0,38 0,51 0,64 0,77 0,77 1,07 1,09
nước 5 cv
01 02 03 04 05 06 07Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác
hiệu hao phí vị 450 500 600 700 800 900
lắp đặt
BB.905 Khử Vật liệu
trùng
Nước sạch m3 19,08 23,55 33,912 46,16 60,29 76,30
ống
nước Clor bột gam 954,00 1177,50 1695,60 2307,9 3014,4 3815,1
Nhân công
công 2,20 2,50 - - - -
3,5/7
Nhân công
công - - 3,00 3,5 3,8 4,06
4,0/7
Máy thi
công
Máy bơm
ca 1,20 1,40 1,70 1,96 2,25 2,59
nước 5 cv
08 09 10 11 12 13Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1000 1100 1200 1400 1600
BB.905 Công tác Vật liệu
khử trùng Nước sạch m3 94,20 113,98 135,65 184,63 241,15
ống nước Clor bột gam 4710,00 5699,1 6782,4 9231,6 12057,6
Nhân công
công 4,29 4,48 4,64 5,15 5,59
4,0/7
Máy thi công
Máy bơm
ca 2,96 3,38 3,83 4,86 6,05
nước 5 cv
14 15 16 17 18Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2600
BB.905 Công tác Vật liệu
khử trùng Nước sạch m3 305,21 376,80 455,93 542,59 636,79
ống nước
Clor bột gam 15260,4 18840,0 22796,4 27129,6 31839,6
Nhân công
công 5,97 6,44 7,08 7,72 8,37
4,0/7
Máy thi công
Máy bơm
ca 7,40 8,90 10,56 12,38 14,36
nước 5 cv
19 20 21 22 23LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT
VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH
Thuyết minh áp dụng
Lắp đặt các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ, ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa, 1 vòi nóng, 1 vòi lạnh, 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.
Trong định mức đã tính công tác thử, hoàn chỉnh hệ thống.
BB.91100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA - LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM
Thành phần công việc:
Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.
Đơn vị tính: 1 bộ
Chậu rửa Thuyền tắm
Mã Công tác Thành phần Đơn Có Không
hiệu lắp đặt hao phí vị 1 vòi 2 vòi hương hương
sen sen
BB.911 Lắp đặt Vật liệu
chậu rửa Chậu rửa bộ 1 1
Lắp đặt
Thuyền tắm bộ 1 1
thuyền
tắm Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,50 0,60 1,50 1,60
01 02 03 04Ghi chú: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm, chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.
BB.91200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ
BB.91300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU
Thành phần công việc:
Vận chuyển chậu xí, chậu tiểu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chậu xí Chậu tiểu
hiệu lắp đặt hao phí vị Xí bệt Xí xổm Nam Nữ
BB.912 Lắp đặt Vật liệu
chậu xí Chậu xí bộ 1 1
BB.913 Lắp đặt Chậu tiểu bộ 1 1
chậu tiểu Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 1,50 1,50 1,50 1,50
01 02 01 02BB.91400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN
BB.91500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen, vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.
Đơn vị tính: bộ
Vòi tắm hương sen Vòi rửa
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị 1vòi, 1 2vòi, 1
lắp đặt hao phí 1 vòi 2 vòi
hương sen hương sen
BB.914 Lắp đặt vòi Vật liệu
tắm hương sen Vòi tắm
bộ 1 1
hương sen
Vòi tắm hương sen Vòi rửa
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị 1vòi, 1 2vòi, 1
lắp đặt hao phí 1 vòi 2 vòi
hương sen hương sen
Vòi rửa cái 1 1
BB.915 Lắp đặt Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
vòi rửa Nhân công
công 0,20 0,25 0,17 0,20
3,5/7
01 02 01 02BB.91600 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.
Đơn vị tính: bộ
Loại thùng đun nước nóng
Mã Công tác Thành phần Đơn Thùng đun
hiệu lắp đặt hao phí vị Thùng đun
nước nóng
nước nóng
kiểu liên tụcBB.916 Lắp đặt thùng Vật liệu đun nước nóng Thùng đun nước bộ 1 nóng
Thùng đun nước bộ 1 nóng kiểu liên tục
Vật liệu khác % 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 2,18 1,85
Loại thùng đun nước nóng
Mã Công tác Thành phần Đơn Thùng đun
hiệu lắp đặt hao phí vị Thùng đun
nước nóng
nước nóng
kiểu liên tục
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,1 0,1
cầm tay 0,62 kW
01 02BB.91700 LẮP ĐẶT PHỄU THU
BB.91800 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, đục chèn trát, cố định hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: cái
Đường kính Đường kính ống
Mã Công tác Thành phần Đơn phễu thu (mm) kiểm tra (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị
50 100 50 100
BB.917 Lắp đặt Vật liệu
phễu thu Phễu thu cái 1 1
BB.918 Lắp đặt Ống kiểm tra bộ 1 1
ống kiểm tra Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,16 0,19 0,02 0,04
01 02 01 02BB.91900 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh.
Đơn vị tính: cái
Gương và các dụng cụ
Công tác Thành phần hao Đơn Mã hiệu
lắp đặt phí vị Gương Kệ kính Giá treo Hộp
soi đựng
BB.919 Lắp đặt Vật liệu
gương soi và Gương soi cái 1
các dụng cụ
Kệ kính cái 1
Giá treo cái 1
Hộp đựng cái 1
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,13 0,13 0,09 0,09
Máy thi công
Máy khoan bê
tông cầm tay ca 0,02 0,02 0,01 0,01
0,62 kW
01 02 03 04BB.92000 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH
Đơn vị tính: cái
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vịBB.920 Lắp đặt vòi rửa Vật liệu
vệ sinh Vòi rửa cái 1
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng
hiệu lắp đặt hao phí vị
Cút cái 1
Vật liệu khác % 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,13
01
BB.92100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX
Thành phần công việc:Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: bể
Mã Công tác Thành phần Đơn Dung tích bể (m3)
hiệu lắp đặt hao phí vị 0,5 1,0 1,5 2,0 2,5
BB.921 Lắp đặt Vật liệu
bể chứa
Bể inox bể 1 1 1 1 1
nước
bằng Vật liệu phụ % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
inox Nhân công
công 1,6 2,1 2,24 2,4 2,56
3,5/7
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Đơn vị tính: bể
Mã Công tác Thành phần Đơn Dung tích bể (m3)
hiệu lắp đặt hao phí vị 3,0 3,5 4,0 5,0 6,0
BB.921 Lắp đặt Vật liệu
bể chứa Bể inox bể 1 1 1 1 1
Mã Công tác Thành phần Đơn Dung tích bể (m3)
hiệu lắp đặt hao phí vị 3,0 3,5 4,0 5,0 6,0
nước Vật liệu phụ % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
bằng inox
Nhân công
công 2,88 3,12 3,44 4,80 6,40
3,5/7
06 07 08 09 10BB.92200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: bể
Mã Công tác Thành phần Đơn Dung tích bể (m3) hiệu lắp đặt hao phí vị 0,25 0,30 0,40 0,50 0,70
BB.922 Lắp đặt bể Vật liệu chứa nước
Bể nhựa bể 1 1 1 1 1
bằng nhựa
Vật liệu phụ % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 1,20 1,30 1,50 1,88 2,10
3,5/7
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: bể
Mã Công tác Thành phần Đơn Dung tích bể (m3) hiệu lắp đặt hao phí vị 0,9 1,0 1,5 2,0 3,0 4,0
BB.922 Lắp đặt bể Vật liệu chứa nước
Bể nhựa bể 1 1 1 1 1 1
bằng nhựa
Mã Công tác Thành phần Đơn Dung tích bể (m3)
hiệu lắp đặt hao phí vị 0,9 1,0 1,5 2,0 3,0 4,0
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
phụ
Nhân công
công 2,44 2,62 2,82 3,00 3,20 3,38
3,5/7
06 07 08 09 10 11Chương III
BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ
BC.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m2
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
BC.111 Bảo ôn ống và Vật liệu
phụ tùng thông
Bông khoáng dày 40 mm m3 0,04
gió bằng bông
khoáng Giấy dầu m2 1,15
Băng vải thủy tinh cuộn 1,02
Vật liệu phụ % 1
Nhân công 4,0/7 công 0,3
01BC.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m2
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu lắp đặt vị
BC.112 Bảo ôn thiết bị Vật liệu
thông gió bằng
Bông khoáng dày 60 mm m3 0,06
bông khoáng
Giấy dầu m2 1,15
Lưới thép 16 x 16 m2 1,02
Vữa xi măng m3 0,02
Nhôm lá b = 0,8 m2 1,03
Đinh vít cái 100
Vật liệu phụ % 1
Nhân công 4,0/7 công 0,80
01BC.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG
THỦY TINH
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m2
Độ dày lớp bông
Thành phần Đơn thủy tinh (mm)
Mã hiệu Công tác lắp đặt
hao phí vị
25 50
BC.121 Bảo ôn ống và Vật liệu
phụ tùng thông
Bông thủy tinh m3 0,026 0,053
gió bằng bông
thủy tinh Đinh ghim cái 22 22
Keo dán kg 0,036 0,036
Băng dính giấy bạc cuộn 0,125 0,131
Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 0,45 0,62
01 02BC.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH
Thành phần công việc
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: m2
Độ dày lớp bông
Công tác l Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí thủy tinh (mm)
ắp đặt vị
25 50
BC.122 Bảo ôn thiết bị Vật liệu
thông gió bằng
Bông thủy tinh m3 0,026 0,053
bông thủy tinh
Đinh ghim cái 22 22
Độ dày lớp bông
Công tác l Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí thủy tinh (mm)
ắp đặt vị
25 50
Keo dán kg 0,036 0,036
Băng dính giấy bạc cuộn 0,125 0,131
Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 4,0/7 công 0,55 0,67
01 02BC.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG
BC.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25
BC.131 Bảo ôn Vật liệu
đường ống
Bông khoáng m3 0,42 0,46 0,51
lớp bọc
Lưới thép d=10x10 m2 24,41 25,98 27,55
25mm
Dây thép d=1mm kg 1,42 1,48 1,54
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 7,11 7,98 8,56
01 02 03
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 32 40 50 69 80
BC.131 Bảo ôn Vật liệu
đường
Bông khoáng m3 0,58 0,65 0,75 0,93 1,03
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 29,75 32,26 35,4 41,68 44,82
25mm d=10x10
Dây thép
kg 1,63 1,73 1,85 2,1 2,22
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 9,10 10,00 10,60 11,80 12,50
3,5/7
04 05 06 07 08
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250
BC.131 Bảo ôn Vật liệu
đường
Bông khoáng m3 1,22 1,45 1,69 2,16 2,63
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 51,1 58,95 66,8 82,5 98,2
25mm d=10x10
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250
Dây thép
kg 2,46 2,77 3,08 3,7 4,31
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 13,44 14,56 14,90 15,75 16,12
3,5/7
09 10 11 12 13Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác lắp
hiệu hao phí vị 300 350 400 450 500
đặt
BC.131 Bảo ôn Vật liệu
đường
Bông khoáng m3 3,1 3,57 4,04 4,51 4,99
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 113,9 129,6 145,3 161 176,7
25mm d=10x10
Dây thép
kg 4,93 5,55 6,16 6,78 7,39
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 17,01 17,66 18,73 20,55 21,42
3,5/7
14 15 16 17 18Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 900 1000
BC.131 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 5,93 6,87 7,81 8,75 9,7
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 208,1 239,5 270,9 302,3 333,7
25mm d=10x10
Dây thép
kg 8,63 9,86 11,09 12,32 13,56
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 25,31 27,48 28,48 30,06 34,24
4,0/7
19 20 21 22 23BC.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25
BC.132 Bảo ôn Vật liệu
đường ống Bông khoáng m3 0,55 0,61 0,66
lớp bọc
30mm Lưới thép
m2 27,55 29,12 30,69
d=10x10
Dây thép d=1mm kg 1,54 1,60 1,66
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 8,53 9,58 10,15
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị 32 40 50 69 80
lắp đặt
BC.132 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 0,74 0,83 0,94 1,17 1,28
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 32,89 35,40 38,54 44,82 47,96
30mm d=10x10
Dây thép
kg 1,75 1,85 1,97 2,22 2,34
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 10,92 11,97 12,68 14,15 15,00
04 05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250
BC.132 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 1,51 1,79 2,07 2,64 3,21
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 54,24 62,09 69,94 85,64 101,34
30mm d=10x10
Dây thép
kg 2,59 2,90 3,20 3,82 4,44
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 16,13 17,47 17,85 18,90 19,83
3,5/7
09 10 11 12 13Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450 500
BC.132 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 3,77 4,34 4,90 5,47 6,03
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 117,04 132,74 148,44 164,14 179,84
30mm d=10x10
Dây thép
kg 5,05 5,67 6,29 6,9 7,52
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 20,41 21,17 22,47 24,66 25,70
3,5/7
14 15 16 17 18Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 900 1000
BC.132 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 7,16 8,29 9,42 10,55 11,68
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 211,24 242,64 274,04 305,44 336,84
30mm d=10x10
Dây thép
kg 8,75 9,98 11,22 12,45 13,68
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 30,37 32,47 34,23 40,87 47,08
4,0/7
19 20 21 22 23BC.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25
BC.133 Bảo ôn Vật liệu
đường ống Bông khoáng m3 1,26 1,36 1,45
lớp bọc
Lưới thép d=10x10 m2 40,11 41,68 43,25
50mm
Dây thép d=1mm kg 2,03 2,10 2,16
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 10,00 11,17 11,84
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 32 40 50 69 80
BC.133 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 1,58 1,74 1,92 2,30 2,49
ống lớp
Lưới thép
bọc m2 45,45 47,96 51,10 57,38 60,52
d=10x10
50mm
Dây thép
kg 2,24 2,34 2,46 2,71 2,83
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 12,74 14,00 15,00 16,15 17,44
3,5/7
04 05 06 07 08
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250
BC.133 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 2,87 3,34 3,81 4,75 5,69
ống lớp Lưới thép
bọc m2 66,80 74,65 82,50 98,20 113,90
d=10x10
50mm Dây thép
kg 3,08 3,39 3,70 4,31 4,93
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 18,82 20,38 20,83 22,10 23,13
3,5/7
09 10 11 12 13
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450 500
BC.133 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 6,63 7,58 8,52 9,46 10,40
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 129,60 145,30 161,00 176,70 192,40
d=10x10
50mm
Dây thép
kg 5,55 6,16 6,78 7,39 8,01
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 23,81 24,70 26,22 28,80 30,00
3,5/7
14 15 16 17 18Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 600 700 800 900 1000
BC.133 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 12,29 14,17 16,05 17,94 19,82
ống lớp
bọc Lưới thép
m2 223,80 255,20 286,60 318,00 349,40
d=10x10
50mm
Dây thép
kg 9,24 10,48 11,71 12,94 14,17
d=1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 35,43 38,47 39,94 47,68 54,93
4,0/7
19 20 21 22 23
Xem tiếp Công báo số 787 + 788)Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG
KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH
(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
BC.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm)
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 15 20 25
BC.134 Bảo ôn Vật liệu
đường ống Bông khoáng m3 4,37 4,56 4,75
lớp bọc
Lưới thép d =
100mm m2 71,51 73,08 74,65
10 x 10
Dây thép d =
kg 3,27 3,33 3,39
1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 12,10 13,60 14,40
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 32 40 50 69 80
BC.134 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 5,01 5,32 5,69 6,45 6,82
ống lớp
Lưới thép
bọc m2 76,85 79,36 82,50 88,78 91,92
d = 10 x 10
100mm
Dây thép
kg 3,48 3,57 3,70 3,94 4,07
d = 1mm
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 32 40 50 69 80
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 15,47 17,00 18,00 20,05 21,18
3,5/7
04 05 06 07 08Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 100 125 150 200 250
BC.134 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 7,58 8,52 9,46 11,34 13,23
ống lớp
Lưới thép
bọc m2 98,20 106,05 113,90 129,60 145,30
d = 10 x 10
100mm
Dây thép
kg 4,31 4,62 4,93 5,55 6,16
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 22,85 24,75 25,29 26,78 28,08
3,5/7
09 10 11 12 13Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450 500
BC.134 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 15,11 17,00 18,88 20,76 22,65
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 300 350 400 450 500
ống lớp Lưới thép
m2 161,00 176,70 192,40 208,10 223,80
bọc d = 10 x 10
100mm Dây thép
kg 6,78 7,39 8,01 8,63 9,24
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 29,00 30,00 31,83 34,94 36,41
3,5/7
14 15 16 17 18Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phi vị 600 700 800 900 1000
BC.134 Bảo ôn Vật liệu
đường Bông khoáng m3 26,42 30,18 33,95 37,72 41,49
ống lớp
Lưới thép
bọc m2 255,20 286,16 318,00 349,40 380,80
d = 10 x 10
100mm
Dây thép
kg 10,48 11,71 12,94 14,17 15,41
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 43,02 46,71 48,49 57,84 66,70
4,0/7
19 20 21 22 23BC.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9
BC.141 Bảo ôn ống Vật liệu
đồng bằng Ống cách nhiệt xốp m 100,5 100,5 100,5 100,5
ống cách
Băng cuốn bảo ôn cuộn 8,04 11,93 15,95 19,97
nhiệt xốp
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 4,55 4,77 5,02 5,34
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 19,1 22,2 25,4 28,6 31,8
BC.141 Bảo ôn ống Vật liệu đồng bằng Ống cách nhiệt ống cách m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 xốp nhiệt xốp
Băng cuốn bảo ôn cuộn 23,99 27,88 31,90 35,92 39,94
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 5,54 5,84 6,29 6,40 6,54
05 06 07 08 09Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu lắp đặt hao phí vị 34,9 38,1 41,3 54 66,7
BC.141 Bảo ôn ống Vật liệu đồng bằng Ống cách nhiệt ống cách m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 xốp nhiệt xốp
Băng cuốn bảo ôn cuộn 43,83 47,85 51,87 67,82 83,78
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 6,61 6,85 6,96 7,64 8,20
10 11 12 13 14Chương IV
CÔNG TÁC KHÁC
BD.11000 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ
ĐỊNH HƯỚNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan; xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính theo yêu cầu thiết kế. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;
- Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu phá để kéo về. Kéo ống nhựa HDPE về;
- Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường;
- Trong định mức chưa tính hao phí ống nhựa;
BD.11100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM
CÓ ĐỊNH HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150-200mm
Đơn vị tính: 100m
Khoan
Khoan
Mã Công tác Đơn ngầm
Thành phần hao phí ngầm
hiệu lắp đặt vị băng
trên cạn
sông
BD.111 Khoan đặt Vật liệu
ống nhựa
Bột Bentonite kg 437,5 787,5
HDPE bằng
máy khoan Bột Ejectomer kg 2,8 2,8
ngầm có Ống khoan (cần khoan) cái 0,69 0,77
định hướng, Mũi khoan cái 0,01 0,01
đường kính
Lưỡi khoan cái 0,07 0,08
150-200mm
Bộ phát sóng 86B11 cái 0,01 -
Bộ định vị bộ 0,01 -
Đầu phá 250mm cái 0,01 0,01
Dây xích truyền động cái 0,01 0,01
Vật liệu khác % 6 6
Nhân công 4,5/7 công 14,85 18,77
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lít ca 0,833 0,934
Khoan
Khoan
Mã Công tác Đơn ngầm
Thành phần hao phí ngầm
hiệu lắp đặt vị băng
trên cạn
sông
Máy bơm 200m3/h ca 0,833 0,934
Máy khoan ngầm có định
ca 1,086 1,217
hướng
Hệ thống STS ca - 0,522
10 20Ghi chú:
- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm trên cạn áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn;
- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm qua sông.
BD.11200 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN
NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 200mm-400mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu lắp đặt vị
BD.112 Khoan đặt ống nhựa Vật liệu
HDPE bằng máy
Bột Bentonite kg 630
khoan ngầm có định
hướng trên cạn, Bột Ejectomer kg 2,8
đường kính 200mm - Ống khoan (cần khoan) cái 0,69
400mm
Mũi khoan cái 0,01
Lưỡi khoan cái 0,07
Bộ phát sóng 86B11 cái 0,01
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu lắp đặt vị
Bộ định vị bộ 0,01
Đầu phá 250mm cái 0,01
Đầu phá 450mm cái 0,01
Dây xích truyền động cái 0,01
Vật liệu khác % 6
Nhân công 4,5/7 công 20,30
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lít ca 1,288
Máy bơm 200m3/h ca 1,288
Máy khoan ngầm có định
ca 1,540
hướng
10BD.11300 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM
CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 400-600mm
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu lắp đặt vị
BD.113 Khoan đặt ống nhựa Vật liệu
HDPE bằng máy
Bột Bentonite kg 1.750
khoan ngầm có định
hướng trên cạn, Bột Ejectomer kg 2,8
đường kính 400mm - Ống khoan (cần khoan) cái 0,69
600mm
Mũi khoan cái 0,01
Lưỡi khoan cái 0,07
Bộ phát sóng 86B11 cái 0,01
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu lắp đặt vị
Bộ định vị bộ 0,01
Đầu phá 400mm cái 0,01
Đầu phá 500mm cái 0,01
Đầu phá 650mm cái 0,01
Dây xích truyền động cái 0,01
Vật liệu khác % 6
Nhân công 4,5/7 công 23,94
Máy thi công
Máy trộn dung dịch 750 lít ca 1,591
Máy bơm 200m3/h ca 1,591
Máy khoan ngầm có định
ca 1,843
hướng
10BD.12000 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÁY KHOAN NGẦM
CÓ ĐỊNH HƯỚNG 150 - 200mm
BD.12100 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN
BD.12200 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN
BD.12300 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG
BD.12400 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan;
- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;
- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;
- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;
- Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về;
- Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.
Đơn vị tính: 100m
Khoan ngầm Khoan ngầm trên cạn băng sông
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng cáp ngầm
hiệu lắp đặt hao phí vị
01 02 01 02
sợi sợi sợi sợi
BD.121 Khoan đặt Vật liệu
01 sợi cáp
trên cạn Bột Bentonite kg 250 437,5 450 787,5
BD.122 Khoan đặt Bột Ejectomer kg 1,6 2,8 1,6 2,8
02 sợi cáp Ống khoan
trên cạn m 0,61 0,69 0,69 0,77
(cần khoan)
BD.123 Khoan đặt Mũi khoan cái 0,01 0,01 0,01 0,01
01 sợi cáp
băng sông Lưỡi khoan cái 0,06 0,07 0,07 0,08
BD.124 Khoan đặt Bộ phát sóng 86B11 cái 0,01 0,01 - -
02 sợi cáp
băng sông Bộ định vị bộ 0,01 0,01 - -
Đầu phá 150mm cái 0,01 - 0,01 -
Đầu phá 250mm cái - 0,01 - 0,01
Khoan ngầm Khoan ngầm
trên cạn băng sông
Mã Công tác Thành phần Đơn
Số lượng cáp ngầm
hiệu lắp đặt hao phí vị
01 02 01 02
sợi sợi sợi sợi
Dây xích truyền
cái 0,01 0,01 0,01 0,01
động
Vật liệu khác % 6 6 6 6
Nhân công 4,5/7 công 13,45 17,93 16,25 21,85
Máy thi công
Máy trộn dung
ca 0,732 0,836 0,833 0,937
dịch 750 lít
Máy bơm 200m3/h ca 0,732 0,836 0,833 0,937
Máy khoan ngầm
ca 0,95 1,09 1,086 1,22
có định hướng
Hệ thống STS ca - - 0,522 0,522
11 11 11 11BD.20000 KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.
2. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét, ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét, ben tô nít, máy trộn dung dịch.
3. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster), thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.
4. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng.
5. Định mức vật liệu, nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước:
- Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0,9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước, que hàn, máy hàn.
- Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với quy định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí.
6. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
7. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại.
8. Công tác làm đường, mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng.
9. Quy cách ống theo quy định của thiết kế.
10. Phân cấp đá áp dụng trong định mức khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay quy định tại Phụ lục kèm theo.
BD.21000 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY - THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG
Thành phần công việc
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.
Đơn vị tính: 1 lần lắp dựng + tháo dỡ
Loại máy - thiết bị
Khoan xoay
Mã Công tác Thành phần Đơn
Khoan đập tự hành
hiệu lắp đặt hao phí vị
cáp 40 kW 54 CV,
300 CVBD.210 Lắp đặt và Vật liệu
tháo dỡ Gỗ hộp kê máy nhóm II m3 0,51 0,51
máy Gỗ ván nhóm IV m3 0,25 0,25
thiết bị
Đinh 7 cm kg 2,00 2,00
khoan
Dây thép d3mm kg 5,00 5,00
giếng
Cáp d16 giằng máy khoan kg 18,75 18,75
Đất sét chèn ống miệng m3 2,00 2,00
giếng
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4/7 công 12,03 10,18
Máy thi công
Máy khoan ca 0,56 0,37
01 02BD.22000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.
BD.22100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU
KHOAN ≤ 50m
BD.22110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II IBD.2211 Khoan giếng Vật liệu bằng máy Choòng khoan
khoan đập loại: 596 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
cáp độ sâu
Bộ cần khoan
khoan ≤ 50m
loại D165: bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
đường kính
600 kg/bộ
lỗ khoan
Ống múc loại:
từ 300 đến cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
< 400mm 409 kg/cái
Cáp khoan kg 0,127 0,317 0,634 1,267 2,376
Que hàn kg 0,3695 1,047 1,257 1,720 1,945
Thép nhíp kg 0,462 1,188 1,619 - -
Bi hợp kim kg - - - 0,616 0,924
Đất sét m3 0,484 0,616 0,660 0,704 0,774
Nước thi công m3 2,396 3,049 3,267 3,485 3,833
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,91 1,46 1,69 2,78 5,10
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,138 0,312 0,560 1,052 2,102
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,057 0,128 0,229 0,431 0,861
Máy trộn dung
ca 0,083 0,188 0,336 0,631 1,261
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,057 0,128 0,229 0,431 0,861
2 kW
1 2 3 4 5BD.22120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2212 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 900 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D188: bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
≤ 50m
840 kg/bộ
đường
kính lỗ Ống múc loại:
cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
khoan từ 522 kg/cái
400 đến Cáp khoan kg 0,160 0,400 0,799 1,598 2,997
<500mm Que hàn kg 0,467 1,321 1,585 2,170 2,453
Thép nhíp kg 0,583 1,499 2,042 - -
Bi hợp kim kg - - - 0,777 1,166
Đất sét m3 0,611 0,777 0,833 0,888 0,977
Nước thi công m3 3,022 3,846 4,121 4,396 4,835
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,14 1,84 2,13 3,46 6,19
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,170 0,394 0,708 1,307 2,538
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,070 0,161 0,290 0,535 1,039
Máy trộn dung
ca 0,102 0,237 0,424 0,811 1,523
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,070 0,161 0,290 0,535 1,039
2 kW
1 2 3 4 5BD.22130 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2213 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 900 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D220: bộ 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
≤ 50m 1120 kg/bộ
đường kính
Ống múc loại:
lỗ khoan từ cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
635 kg/cái
500 đến <
600mm Cáp khoan kg 0,192 0,479 0,958 1,915 3,591
Que hàn kg 0,559 1,583 1,899 2,6 2,939
Thép nhíp kg 0,699 1,796 2,447
Bi hợp kim kg 0,931 1,397
Đất sét m3 0,732 0,931 0,998 1,064 1,17
Nước thi công m3 3,621 4,608 4,938 5,267 5,793
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,47 2,49 2,85 4,43 7,79
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,241 1,305 0,983 1,698 3,213
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,099 0,234 0,402 0,695 1,315
Máy trộn dung
ca 0,144 0,344 0,590 1,019 1,927
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,099 0,234 0,402 0,695 1,315
2 kW
1 2 3 4 5BD.22140 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2214 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 1400 kg/cái cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D220: bộ 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
≤ 50m
1120 kg/bộ
đường kính
lỗ khoan từ Ống múc loại: cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
600 đến 692 kg/cái
< 700mm Cáp khoan kg 0,225 0,562 1,123 2,246 4,212
Que hàn kg 0,656 1,856 2,228 3,05 3,448
Thép nhíp kg 0,819 2,106 2,87 - -
Bi hợp kim kg - - - 1,092 1,638
Đất sét m3 0,858 1,092 1,17 1,248 1,373
Nước thi công m3 4,247 5,405 5,792 6,178 6,795
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,76 3,05 3,51 5,44 9,44
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,297 0,716 1,232 2,105 3,911
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,122 0,293 0,504 0,862 1,601
Máy trộn dung
ca 0,178 0,429 0,739 1,263 2,346
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,122 0,293 0,504 0,861 1,601
2 kW
1 2 3 4 5BD.22150 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II IBD.2215 Khoan giếng Vật liệu bằng máy Choòng khoan khoan đập loại: 1450 kg/cái cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002 cáp độ sâu
Bộ cần khoan khoan loại D220: bộ 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002
≤ 50m 1120 kg/bộ đường kính
Ống múc loại: lỗ khoan từ cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002
735 kg/cái
700 đến <
800mm Cáp khoan kg 0,256 0,641 1,282 2,563 4,806
Que hàn kg 0,748 2,118 2,542 3,48 3,934
Thép nhíp kg 0,935 2,403 3,275 - -
Bi hợp kim kg - - - 1,246 1,869
Đất sét m3 0,979 1,246 1,335 1,424 1,566
Nước thi công m3 4,847 6,168 6,608 7,049 7,754
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 2,07 3,67 4,43 7,15 12,30
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,362 0,888 1,602 2,840 5,176
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,148 0,364 0,656 1,163 2,119
Máy trộn dung
ca 0,217 0,533 0,961 1,704 3,106
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,148 0,363 0,658 1,163 2,119
2 kW
1 2 3 4 5BD.22160 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2216 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 1520 kg/cái cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D220: bộ 0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
≤ 50m
1120 kg/bộ
đường kính
lỗ khoan từ Ống múc loại: cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
800 đến 793 kg/cái
<900mm Cáp khoan kg 0,288 0,721 1,442 2,884 5,407
Que hàn kg 0,841 2,383 2,86 3,915 4,426
Thép nhíp kg 1,052 2,703 3,685 - -
Bi hợp kim kg - - - 1,402 2,103
Đất sét m3 1,102 1,402 1,502 1,602 1,762
Nước thi công m3 5,452 6,939 7,434 7,93 8,723
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 2,33 4,13 4,98 8,05 13,84
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,529 1,299 1,802 3,196 5,823
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,167 0,409 0,738 1,308 2,384
Máy trộn dung
ca 0,244 0,599 1,081 1,918 3,494
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,167 0,409 0,738 1,308 2,384
2 kW
1 2 3 4 5BD.22170 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900mm ĐẾN < 1000mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2217 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 1580 kg/cái cái 0,002 0,002 0,002 0,003 0,003
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D220: bộ 0,002 0,002 0,002 0,003 0,003
≤ 50m
1120 kg/bộ
đường kính
lỗ khoan từ Ống múc loại: cái 0,002 0,002 0,002 0,003 0,003
900 đến 824 kg/cái
<1000mm Cáp khoan kg 0,320 0,801 1,602 3,204 6,008
Que hàn kg 0,935 2,648 3,177 4,35 4,917
Thép nhíp kg 1,169 3,004 4,094 - -
Bi hợp kim kg - - - 1,558 2,336
Đất sét m3 1,224 1,558 1,669 1,78 1,958
Nước thi công m3 6,058 7,71 8,26 8,811 9,692
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 2,59 4,59 5,53 8,94 15,38
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,588 1,443 2,002 3,551 6,470
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,186 0,454 0,82 1,454 2,649
Máy trộn dung
ca 0,272 0,666 1,201 2,130 3,882
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,186 0,454 0,82 1,454 2,649
2 kW
1 2 3 4 5BD.22200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m
BD.22210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2221 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
máy khoan loại: 596 kg/cái
đập cáp độ Bộ cần khoan
sâu khoan loại D165: bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
từ 50m 600 kg/bộ
≤ 100m Ống múc loại:
đường kính 409 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
lỗ khoan từ
Cáp khoan kg 0,132 0,33 0,659 1,318 2,471
300 đến
Que hàn kg 0,370 1,047 1,257 1,72 1,945
< 400mm
Thép nhíp kg 0,462 1,188 1,619 - -
Bi hợp kim kg - - - 0,616 0,924
Đất sét m3 0,484 0,616 0,66 0,704 0,774
Nước thi công m3 2,396 3,049 3,267 3,485 3,833
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,00 1,63 1,88 3,08 5,53
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,171 0,374 0,650 1,190 2,303
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,071 0,153 0,266 0,487 0,943
Máy trộn dung
ca 0,103 0,224 0,390 0,714 1,382
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,071 0,153 0,266 0,487 0,943
2 kW
1 2 3 4 5BD.22220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2222 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 900 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D188: bộ 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
từ 50m
840 kg/bộ
≤ 100m
đường kính Ống múc loại: cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
lỗ khoan từ 522 kg/cái
400 đến Cáp khoan kg 0,166 0,416 0,831 1,662 3,117
< 500mm Que hàn kg 0,467 1,321 1,585 2,17 2,453
Thép nhíp kg 0,583 1,499 2,042 - -
Bi hợp kim kg - - - 0,777 1,166
Đất sét m3 0,611 0,777 0,833 0,888 0,977
Nước thi công m3 3,022 3,846 4,121 4,396 4,835
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,24 2,04 2,36 3,80 6,67
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,207 0,465 0,811 1,462 2,762
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,086 0,19 0,332 0,599 1,131
Máy trộn dung
ca 0,125 0,278 0,487 0,877 1,657
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,086 0,19 0,332 0,599 1,131
2 kW
1 2 3 4 5BD.22230 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt phí vị IV III II I
BD.2223 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 900 kg/cái cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D220: bộ 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
từ 50m
1120 kg/bộ
≤ 100m
đường Ống múc loại:
cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
kính lỗ 635 kg/cái
khoan từ Cáp khoan kg 0,199 0,498 0,996 1,992 3,735
500 đến Que hàn kg 0,559 1,583 1,899 2,6 2,939
< 600mm Thép nhíp kg 0,699 1,796 2,447 - -
Bi hợp kim kg 0,931 1,397
Đất sét m3 0,732 0,931 0,998 1,064 1,17
Nước thi công m3 3,621 4,608 4,938 5,267 5,793
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,60 2,75 3,12 4,83 8,34
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,290 0,665 1,113 1,881 3,469
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,119 0,272 0,456 0,77 1,42
Máy trộn dung
ca 0,174 0,399 0,668 1,129 2,082
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,119 0,272 0,456 0,77 1,42
2 kW
1 2 3 4 5BD.22240 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2224 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 1400 kg/cái cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D220: bộ 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
từ 50m
1120 kg/bộ
≤ 100m
đường Ống múc loại:
cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
kính lỗ 692 kg/cái
khoan từ Cáp khoan kg 0,232 0,581 1,162 2,324 4,357
600 đến Que hàn kg 0,652 1,846 2,216 3,034 3,429
< 700mm Thép nhíp kg 0,815 2,095 2,855 - -
Bi hợp kim kg - - - 1,086 1,629
Đất sét m3 0,858 1,092 1,17 1,248 1,373
Nước thi công m3 4,247 5,405 5,792 6,178 6,795
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,87 3,20 3,65 5,63 9,72
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,439 1,008 1,299 2,195 4,047
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,138 0,318 0,532 0,899 1,657
Máy trộn dung
ca 0,203 0,465 0,779 1,317 2,429
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,138 0,318 0,532 0,899 1,657
2 kW
1 2 3 4 5BD.22250 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2225 Khoan Vật liệu
giếng bằng Choòng khoan
máy khoan loại: 1450 kg/cái cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
đập cáp độ
Bộ cần khoan
sâu khoan
loại D220: bộ 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
từ 50m
1120 kg/bộ
≤ 100m
đường Ống múc loại:
cái 0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
kính lỗ 735 kg/cái
khoan từ Cáp khoan kg 0,266 0,664 1,328 2,656 4,979
700 đến Que hàn kg 0,745 2,11 2,532 3,467 3,919
< 800mm Thép nhíp kg 0,931 2,394 3,263 - -
Bi hợp kim kg - - - 1,241 1,862
Đất sét m3 0,979 1,246 1,335 1,424 1,566
Nước thi công m3 4,847 6,168 6,608 7,049 7,754
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 2,14 3,66 4,17 6,44 11,12
Máy thi công
Máy khoan đập
ca 0,502 1,152 1,484 2,508 4,625
cáp 40 kW
Máy hàn 23 kW ca 0,158 0,363 0,608 1,027 1,894
Máy trộn dung
ca 0,232 0,532 0,890 1,505 2,775
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,158 0,363 0,608 1,027 1,894
2 kW
1 2 3 4 5BD.23000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.
BD.23100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m
BD.23110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2311 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng 01D132+01D190
máy Bộ choòng nón
khoan bộ 0,020 0,020 - - -
xoay - loại M
xoay Bộ choòng nón
tự hành bộ - - 0,050 - -
xoay - loại C
54 CV Bộ choòng nón
độ sâu bộ - - - 0,070 -
xoay - loại T
khoan Bộ choòng nón
≤ 50m bộ - - - - 0,100
xoay - loại K
đường Cần khoan D
kính m 0,010 0,013 0,026 0,034 0,038
63,5 mm
lỗ khoan
Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,006 0,008 0,009
< 200mm
Đất sét m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
Nước thi công m3 1,089 1,361 1,702 1,815 1,815
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,26 0,33 0,53 0,92 1,78
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,049 0,062 0,151 0,343 0,778
54 cv
Máy trộn dung
ca 0,029 0,037 0,090 0,205 0,466
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,018 0,022 0,054 0,123 0,279
2 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5
1 2 3 4 5BD.23120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm
Đơn vị tính: m khoan
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt phí vị IV III II I
BD.2312 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy
01D132+
khoan
01D190+
xoay tự
01D295
hành
54 CV Bộ choòng nón
bộ 0,020 0,020 - - -
độ sâu xoay - loại M
khoan Bộ choòng nón
bộ - - 0,050 - -
≤50 m xoay - loại C
đường Bộ choòng nón
bộ - - - 0,070 -
kính xoay - loại T
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt phí vị IV III II I
lỗ khoan Bộ choòng nón
bộ - - - - 0,100
từ 200 xoay - loại K
đến Cần khoan D
m 0,010 0,013 0,026 0,034 0,038
< 300mm 63,5 mm
Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,006 0,008 0,009
Đất sét m3 0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
Nước thi công m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,36 0,44 0,73 1,25 2,44
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,059 0,074 0,192 0,453 1,049
54 cv
Máy trộn dung
ca 0,035 0,044 0,115 0,271 0,629
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,021 0,026 0,069 0,163 0,377
2 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5
1 2 3 4 5BD.23200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m
BD.23210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2321 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
bằng máy 01D132+01D190
khoan Bộ choòng nón
bộ 0,020 0,020 - - -
xoay xoay - loại M
tự hành Bộ choòng nón
bộ - - 0,050 - -
54 CV xoay - loại C
độ sâu Bộ choòng nón
khoan từ xoay - loại T bộ - - - 0,070 -
50 đến
Bộ choòng nón
≤100 m xoay - loại K bộ - - - - 0,100
đường
Cần khoan D
kính m 0,011 0,014 0,027 0,035 0,040
63,5 mm
lỗ khoan
Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,007 0,009 0,010
< 200mm
Đất sét m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
Nước thi công m3 1,089 1,361 1,702 1,815 1,815
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,29 0,36 0,61 1,07 2,14
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,063 0,079 0,189 0,425 0,968
54 cv
Máy trộn dung
ca 0,038 0,048 0,114 0,255 0,581
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,022 0,028 0,068 0,153 0,348
2 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5
1 2 3 4 5BD.23220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2322 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy 01D132+01D190+
khoan 01D295
xoay
Bộ choòng nón
tự hành bộ 0,020 0,020 - - -
xoay - loại M
54 CV
Bộ choòng nón
độ sâu bộ - - 0,050 - -
xoay - loại C
khoan từ
Bộ choòng nón
50 đến bộ - - - 0,070 -
xoay - loại T
≤100 m
Bộ choòng nón
đường bộ - - - - 0,100
xoay – loại K
kính
Cần khoan D
lỗ khoan m 0,011 0,014 0,027 0,035 0,040
63,5 mm
từ 200 đến
Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,007 0,009 0,010
< 300 mm
Đất sét m3 0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
Nước thi công m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,39 0,48 0,83 1,46 2,95
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,075 0,094 0,241 0,561 1,320
54 cv
Máy trộn dung
ca 0,045 0,056 0,145 0,337 0,792
dịch 750 lít
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Máy bơm nước
ca 0,027 0,034 0,087 0,202 0,474
2 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5
1 2 3 4 5BD.23300 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m
BD.23310 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2331 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng
bằng gồm:
máy
01D132+
khoan
01D190
xoay
tự hành Bộ choòng nón bộ 0,020 0,020 - - -
54 CV xoay - loại M
độ sâu Bộ choòng nón
bộ - - 0,050 - -
khoan từ xoay - loại C
100 đến Bộ choòng nón
bộ - - - 0,070 -
≤ 150m xoay - loại T
đường Bộ choòng nón
bộ - - - - 0,100
kính lỗ xoay - loại K
khoan Cần khoan D
<200mm 63,5 mm m 0,011 0,014 0,028 0,037 0,041
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,007 0,009 0,010
Đất sét m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
Nước thi công m3 1,089 1,361 1,702 1,815 1,815
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,32 0,40 0,69 1,26 2,57
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,080 0,099 0,232 0,521 1,193
xoay 54 cv
Máy trộn dung
ca 0,047 0,059 0,098 0,312 0,716
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,029 0,036 0,083 0,187 0,428
2 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5
1 2 3 4 5BD.23320 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2332 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng
bằng gồm:
máy 01D132+
khoan 01D190+
xoay 01D295
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
tự hành Bộ choòng nón
bộ 0,02 0,02 - - -
54 CV xoay - loại M
độ sâu Bộ choòng nón
bộ - - 0,05 - -
khoan từ xoay - loại C
100 đến Bộ choòng nón
bộ - - - 0,070 -
≤150m xoay - loại T
đường Bộ choòng nón
bộ - - - - 0,100
kính xoay - loại K
lỗ khoan Cần khoan D
m 0,011 0,014 0,028 0,037 0,041
từ 200 63,5 mm
đến Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,007 0,009 0,010
<300 mm Đất sét m3 0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
Nước thi công m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,42 0,52 0,93 1,69 3,51
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,093 0,116 0,296 0,684 1,614
xoay 54 cv
Máy trộn dung
ca 0,055 0,069 0,177 0,410 0,968
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,034 0,042 0,106 0,246 0,580
2 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5
1 2 3 4 5BD.23400 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m
BD.23410 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2341 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng 01D132+
máy 01D190
khoan
Bộ choòng nón
xoay bộ 0,02 0,02 - - -
xoay - loại M
tự hành
Bộ choòng nón
54 CV bộ - - 0,05 - -
xoay - loại C
độ sâu
Bộ choòng nón
khoan từ bộ - - - 0,070 -
xoay - loại T
150 đến
Bộ choòng nón
≤ 200 m bộ - - - - 0,100
xoay - loại K
đường
Cần khoan D
kính m 0,012 0,015 0,029 0,039 0,043
63,5 mm
lỗ khoan
Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,007 0,010 0,011
< 200 mm
Đất sét m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
Nước thi công m3 0,871 1,089 1,361 1,452 1,452
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,35 0,44 0,79 1,47 3,07
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,097 0,121 0,282 0,632 1,456
xoay 54 cv
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Máy trộn dung
ca 0,058 0,073 0,170 0,379 0,874
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,035 0,044 0,101 0,227 0,523
2 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5
1 2 3 4 5BD.23420 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.2342 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng
01D132+
máy
01D190+
khoan
01D295
xoay
Bộ choòng nón
tự hành bộ 0,02 0,02 - - -
xoay - loại M
54 CV
Bộ choòng nón
độ sâu bộ - - 0,05 - -
xoay - loại C
khoan từ
Bộ choòng nón
150 đến bộ - - - 0,07 -
xoay - loại T
≤ 200 m
Bộ choòng nón
đường bộ - - - - 0,1
xoay - loại K
kính lỗ
khoan từ Cần khoan D m 0,012 0,015 0,029 0,039 0,043
200 mm 63,5 mm
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
đến Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,007 0,010 0,011
< 300mm Đất sét m3 0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
Nước thi công m3 1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,46 0,58 1,05 1,96 4,17
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,114 0,142 0,358 0,827 1,960
xoay 54 cv
Máy trộn dung
ca 0,068 0,085 0,215 0,496 1,176
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,041 0,051 0,129 0,297 0,704
2 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5
1 2 3 4 5KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch ben tô nít trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.
BD.24000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m
BD.24100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.241 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng
01D310+
máy
01D390
khoan
Bộ choòng nón
xoay bộ 0,015 0,015 - - -
xoay - loại M
tự hành
Bộ choòng nón
300 CV bộ - - 0,038 - -
xoay - loại C
độ sâu
Bộ choòng nón
khoan bộ - - - 0,053 -
xoay - loại T
≤ 50m
Bộ choòng nón
đường bộ - - - - 0,075
xoay - loại K
kính Cần khoan D
lỗ khoan 114 mm m 0,010 0,013 0,026 0,034 0,038
từ 300 Đầu nối cần bộ 0,002 0,003 0,006 0,008 0,009
đến Sét bột Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
< 400mm Nước thi công m3 2,270 2,838 3,548 3,784 3,784
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,66 0,82 1,35 2,29 3,12
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,079 0,118 0,266 0,278 0,294
300 cv
Máy trộn dung
ca 0,047 0,071 0,160 0,167 0,177
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,028 0,035 0,128 0,133 0,141
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.24200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.242 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng 01D310+
máy 01D390+
khoan 01D490
xoay Bộ choòng nón
tự bộ 0,038 0,038 - - -
xoay - loại M
hành Bộ choòng nón
300 CV bộ - - 0,078 - -
xoay - loại C
độ sâu Bộ choòng nón
khoan bộ - - - 0,088 -
xoay - loại T
≤ 50m Bộ choòng nón
đường bộ - - - - 0,111
xoay - loại K
kính Cần khoan D
lỗ khoan 114 mm m 0,019 0,024 0,040 0,045 0,050
từ 400 Đầu nối cần bộ 0,005 0,006 0,009 0,010 0,012
đến
Sét bột Bentonít kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
< 500mm
Nước thi công m3 2,864 3,580 4,475 4,773 4,773
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,80 1,00 1,64 2,79 3,81
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,083 0,124 0,279 0,372 0,403
300 cv
Máy trộn dung
ca 0,049 0,074 0,167 0,222 0,241
dịch 750 lít
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Máy bơm nước
ca 0,030 0,037 0,144 0,167 0,206
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.24300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.243 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy 01D310+
khoan 01D390+
xoay tự 01D490+
hành 01D590
300 CV
Bộ choòng nón
độ sâu bộ 0,058 0,058 - - -
xoay- loại M
khoan
Bộ choòng nón
≤ 50m bộ - - 0,114 - -
xoay - loại C
đường
Bộ choòng nón
kính bộ - - - 0,120 -
xoay - loại T
lỗ khoan
Bộ choòng nón
từ 500 bộ - - - - 0,144
xoay - loại K
đến
Cần khoan D
< 600mm m 0,027 0,034 0,053 0,056 0,062
114 mm
Đầu nối cần bộ 0,006 0,008 0,011 0,012 0,015
Sét bột Bentonít kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Nước thi công m3 3,431 4,289 5,362 5,719 5,719
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,19 1,49 2,45 4,17 5,68
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,121 0,181 0,407 0,426 0,451
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,073 0,109 0,245 0,257 0,272
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,043 0,054 0,196 0,205 0,217
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.24400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.244 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy 01D310+
khoan
01D390+
xoay
01D490+
tự hành
01D590+
300 CV
01D690
độ sâu
khoan Bộ choòng nón
bộ 0,059 0,059 - - -
≤ 50m xoay - loại M
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
đường Bộ choòng nón
bộ - - 0,113 - -
kính lỗ xoay - loại C
khoan Bộ choòng nón
bộ - - - 0,121 -
từ 600 xoay - loại T
đến Bộ choòng nón
< 700mm xoay - loại K bộ - - - - 0,143
Cần khoan D
m 0,030 0,038 0,056 0,059 0,075
114 mm
Đầu nối cần bộ 0,007 0,009 0,013 0,014 0,119
Sét bột Bentonít kg 104,815131,019 163,774 174,693 174,693
Nước thi công m3 4,025 5,031 6,289 6,708 6,708
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,39 1,74 2,85 4,85 6,61
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,134 0,201 0,453 0,473 0,497
300 cv
Máy trộn dung
ca 0,081 0,121 0,272 0,285 0,299
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,048 0,060 0,229 0,240 0,252
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.24500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.245 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
bằng 01D310+01D390+
máy 01D490+01D590+
khoan 01D690+01D790
xoay tự Bộ choòng nón
bộ 0,060 0,060 - - -
hành xoay - loại M
300 CV Bộ choòng nón
bộ - - 0,110 - -
độ sâu xoay - loại C
khoan Bộ choòng nón
bộ - - - 0,120 -
≤ 50m xoay - loại T
đường Bộ choòng nón
kính bộ - - - - 0,140
xoay - loại K
lỗ khoan Cần khoan D
từ 700 m 0,033 0,041 0,059 0,062 0,089
114 mm
đến
Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,014 0,015 0,222
< 800mm
Sét bột Bentonít kg 119,598149,497186,871199,329199,329
Nước thi công m3 4,593 5,741 7,176 7,654 7,654
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,59 1,99 3,25 5,54 7,56
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,148 0,221 0,498 0,520 0,544
300 cv
Máy trộn dung
ca 0,089 0,133 0,299 0,313 0,327
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,053 0,066 0,263 0,275 0,287
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.24600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.246 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng
bằng máy gồm:
khoan
01D310+
xoay tự
01D390
hành
+ 01D490+
300 CV
01D590+
độ sâu
01D690+
khoan
01D790+
≤ 50m
01D890
đường
kính Bộ choòng nón
bộ 0,061 0,061 - - -
xoay - loại M
lỗ khoan
từ 800 Bộ choòng nón
bộ - - 0,108 - -
đến xoay - loại C
< 900mm Bộ choòng nón bộ - - - 0,117 -
xoay - loại T
Bộ choòng nón
bộ - - - - 0,140
xoay - loại K
Cần khoan D
m 0,037 0,046 0,064 0,068 0,089
114 mm
Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,015 0,016 0,222
Sét bột
kg 134,547 168,184 210,229 224,245 224,245
Bentonít
Nước thi công m3 5,166 6,458 8,073 8,611 8,611
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,79 2,23 3,66 6,23 8,51
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,161 0,241 0,543 0,570 0,601
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,097 0,145 0,326 0,344 0,362
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,058 0,072 0,293 0,308 0,324
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.24700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.247 Khoan Vật liệu
giếng bằng Bộ choòng
máy khoan gồm:
xoay tự 01D310+
hành
01D390+
300 CV 01D490+
độ sâu
01D590+
khoan
01D690+
≤ 50m
01D790+
đường
01D890+
kính
01D990
lỗ khoan
từ 900 đến Bộ choòng nón
bộ 0,063 0,063 - - -
<1000mm xoay - loại M
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Bộ choòng nón
bộ - - 0,109 - -
xoay - loại C
Bộ choòng nón
bộ - - - 0,118 -
xoay - loại T
Bộ choòng nón
bộ - - - - 0,143
xoay - loại K
Cần khoan D
m 0,040 0,050 0,069 0,073 0,089
114 mm
Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,016 0,017 0,222
Sét bột
kg 149,497 186,871 233,588 249,161 249,161
Bentonít
Nước thi công m3 5,741 7,176 8,970 9,568 9,568
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,99 2,48 4,07 6,93 9,45
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,175 0,262 0,590 0,623 0,662
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,105 0,157 0,353 0,373 0,396
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,062 0,078 0,323 0,341 0,362
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.25000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m
BD.25100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt phí vị IV III II I
BD.251 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy
01D310+01D390
khoan
xoay tự Bộ choòng nón
bộ 0,018 0,018 - - -
hành xoay - loại M
300 CV Bộ choòng nón bộ - - 0,046 - -
độ sâu xoay - loại C
khoan từ Bộ choòng nón bộ - - - 0,065 -
50 đến xoay - loại T
≤ 100 m Bộ choòng nón bộ - - - - 0,092
đường xoay - loại K
kính Cần khoan D
m 0,013 0,016 0,032 0,042 0,047
lỗ khoan 114 mm
từ 300 đến Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,008 0,010 0,012
< 400mm Sét bột Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
Nước thi công m3 2,799 3,499 4,374 4,666 4,666
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,50 0,63 1,03 1,76 2,40
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,055 0,068 0,185 0,439 0,462
300 cv
Máy trộn dung
ca 0,033 0,041 0,111 0,264 0,277
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,020 0,025 0,066 0,111 0,166
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.25200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.252 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy 01D310+
khoan 01D390+
xoay 01D490
tự hành Bộ choòng nón
bộ 0,046 0,046 - - -
300 CV xoay - loại M
độ sâu Bộ choòng nón
bộ - - 0,096 - -
khoan từ xoay - loại C
50 đến Bộ choòng nón
bộ - - - 0,108 -
≤ 100 m xoay - loại T
đường Bộ choòng nón
bộ - - - - 0,136
kính lỗ xoay - loại K
khoan Cần khoan D
từ 400 m 0,023 0,029 0,049 0,056 0,062
114 mm
đến Đầu nối cần bộ 0,006 0,007 0,011 0,013 0,015
< 500mm
Sét bột Bentonít kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
Nước thi công m3 3,531 4,414 5,517 5,885 5,885
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,99 1,23 2,02 3,44 4,70
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,102 0,153 0,344 0,459 0,498
300 cv
Máy trộn dung
ca 0,061 0,092 0,207 0,276 0,299
dịch 750 lít
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Máy bơm nước
ca 0,037 0,046 0,108 0,205 0,223
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.25300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.253 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng
bằng gồm:
máy 01D310+
khoan 01D390+
xoay
01D490+
tự hành
01D590
300 CV
Bộ choòng nón
độ sâu bộ 0,071 0,071 - - -
xoay - loại M
khoan từ
Bộ choòng nón
50 đến bộ - - 0,141 - -
xoay - loại C
≤ 100 m
Bộ choòng nón
đường bộ - - - 0,148 -
xoay - loại T
kính
Bộ choòng nón
lỗ khoan bộ - - - - 0,178
xoay - loại K
từ 500
Cần khoan D
đến m 0,034 0,042 0,066 0,069 0,077
114 mm
< 600mm
Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,014 0,015 0,019
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Sét bột
kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937
Bentonít
Nước thi công m3 4,231 5,289 6,611 7,052 7,052
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,47 1,84 3,01 5,13 6,99
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,149 0,223 0,502 0,525 0,556
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,090 0,134 0,302 0,315 0,334
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,054 0,067 0,182 0,253 0,268
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.25400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.254 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng
bằng gồm:
máy 01D310+
khoan 01D390+
xoay 01D490+
tự hành 01D590+
300 CV 01D690
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
độ sâu Bộ choòng nón
bộ 0,073 0,073 - - -
khoan từ xoay - loại M
50 đến Bộ choòng nón
bộ - - 0,139 - -
≤ 100 m xoay - loại C
đường Bộ choòng nón
bộ - - - 0,149 -
kính lỗ xoay - loại T
khoan Bộ choòng nón
bộ - - - - 0,176
từ 600 xoay - loại K
đến Cần khoan D
m 0,038 0,047 0,069 0,073 0,093
< 700mm 114 mm
Đầu nối cần bộ 0,009 0,011 0,016 0,017 0,146
Sét bột
kg 104,815131,019163,774174,693174,693
Bentonít
Nước thi công m3 4,962 6,203 7,754 8,271 8,271
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,72 2,14 3,51 5,98 8,16
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,166 0,248 0,558 0,584 0,613
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,100 0,149 0,335 0,351 0,368
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,059 0,074 0,212 0,296 0,311
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.26000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m
BD.26100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần hao Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt phí vị IV III II I
BD.261 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy 01D310+01D390
khoan
Bộ choòng nón
xoay bộ 0,019 0,019 - - -
xoay - loại M
tự hành
Bộ choòng nón
300 CV bộ - - 0,048 -
xoay - loại C
độ sâu
Bộ choòng nón
khoan từ bộ - - - 0,068 -
xoay - loại T
100 đến
Bộ choòng nón
≤ 150m bộ - - - - 0,097
xoay - loại K
đường
Cần khoan D
kính m 0,014 0,017 0,033 0,044 0,049
114 mm
lỗ khoan
Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,008 0,011 0,012
từ 300
đến Sét bột Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
< 400mm Nước thi công m3 2,934 3,667 4,584 4,889 4,889
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,53 0,66 1,08 1,85 2,88
Máy thi công
Máy khoan xoay
ca 0,057 0,086 0,194 0,462 0,485
300 cv
Máy trộn dung
ca 0,035 0,052 0,117 0,279 0,293
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,021 0,026 0,069 0,165 0,193
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.26200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.262 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy 01D310+
khoan
01D390+
xoay
01D490
tự hành
Bộ choòng nón
300 CV bộ 0,049 0,049 - - -
xoay - loại M
độ sâu
Bộ choòng nón
khoan từ bộ - - 0,101 - -
xoay - loại C
100 đến
Bộ choòng nón
≤ 150m bộ - - - 0,113 -
xoay - loại T
đường
Bộ choòng nón
kính lỗ bộ - - - - 0,143
xoay - loại K
khoan
Cần khoan D
từ 400 m 0,025 0,031 0,051 0,058 0,065
114 mm
đến
Đầu nối cần bộ 0,006 0,007 0,011 0,013 0,016
< 500mm
Sét bột
kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
Bentonít
Nước thi công m3 3,700 4,625 5,781 6,167 6,167
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,03 1,29 2,12 3,60 4,92
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,107 0,16 0,360 0,481 0,521
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,064 0,096 0,216 0,288 0,312
dịch 750 lít
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Máy bơm nước
ca 0,038 0,048 0,161 0,215 0,233
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.26300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.263 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy 01D310+
khoan
01D390+
xoay
01D490+
tự hành
01D590
300 CV
Bộ choòng nón
độ sâu bộ 0,074 0,074 - - -
xoay - loại M
khoan từ
Bộ choòng nón
100 đến bộ - - 0,147 - -
xoay - loại C
≤ 150m
Bộ choòng nón
đường bộ - - - 0,155 -
xoay - loại T
kính
Bộ choòng nón
lỗ khoan bộ - - - - 0,186
xoay - loại K
từ 500
Cần khoan D
đến m 0,035 0,044 0,069 0,073 0,081
114 mm
< 600mm
Đầu nối cần bộ 0,008 0,010 0,014 0,016 0,019
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Sét bột
kg 89,362 111,702 139,628 148,937 148,937
Bentonít
Nước thi công m3 4,434 5,542 6,927 7,389 7,389
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,54 1,93 3,16 5,38 7,34
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,156 0,234 0,527 0,551 0,584
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,094 0,14 0,315 0,329 0,349
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,056 0,070 0,253 0,265 0,281
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.27000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV
ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m
BD.27100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.271 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng máy 01D310+
khoan
01D390
xoay
Bộ choòng nón
tự hành bộ 0,020 0,020 - - -
xoay - loại M
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
300 CV Bộ choòng nón
bộ - - 0,050 - -
độ sâu xoay - loại C
khoan từ Bộ choòng nón
bộ - - - 0,070 -
150 đến xoay - loại T
≤ 200 m Bộ choòng nón
bộ - - - - 0,100
đường xoay - loại K
kính Cần khoan D
m 0,014 0,017 0,034 0,045 0,050
lỗ khoan 114 mm
từ 300 Đầu nối cần bộ 0,003 0,004 0,009 0,011 0,013
đến
Sét bột
<400mm Bentonít kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
Nước thi công m3 3,024 3,780 4,725 5,040 5,040
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,54 0,68 1,12 1,90 3,15
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,059 0,074 0,200 0,474 0,554
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,035 0,044 0,119 0,285 0,332
dịch 750 lít
Máy bơm nước
ca 0,022 0,027 0,072 0,171 0,239
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05BD.27200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm
Đơn vị tính: 1m khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
BD.272 Khoan Vật liệu
giếng Bộ choòng gồm:
bằng 01D310+
máy 01D390+
khoan
01D490
xoay
Bộ choòng nón
tự hành bộ 0,050 0,050 - - -
xoay - loại M
300 CV
Bộ choòng nón
độ sâu bộ - - 0,104 - -
xoay - loại C
khoan từ
Bộ choòng nón
150 đến bộ - - - 0,117 -
xoay - loại T
≤ 200 m
Bộ choòng nón
đường bộ - - - - 0,147
xoay - loại K
kính
Cần khoan D
lỗ khoan m 0,025 0,031 0,053 0,060 0,067
114 mm
từ 400
Đầu nối cần bộ 0,006 0,008 0,012 0,014 0,016
đến
< 500mm Sét bột kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
Bentonít
Nước thi công m3 3,814 4,768 5,960 6,358 6,358
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,07 1,33 2,20 3,63 5,38
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,110 0,165 0,371 0,495 0,614
xoay 300 cv
Máy trộn dung
ca 0,066 0,099 0,223 0,297 0,368
dịch 750 lít
Mã Công tác Thành phần Đơn Cấp đá
Đất
hiệu lắp đặt hao phí vị IV III II I
Máy bơm nước
ca 0,040 0,050 0,166 0,222 0,275
2 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04BD.28000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG
BD.28100 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1m ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm ) hiệu lắp đặt hao phí vị 89 108 127 146 168 194
BD.281 Nối ống Vật liệu
bằng Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
phương Que hàn kg 0,075 0,092 0,108 0,124 0,142 0,164
pháp hàn Ô xy chai 0,013 0,013 0,013 0,014 0,014 0,015
Khí gas kg 0,026 0,026 0,026 0,028 0,028 0,030
Sắt tròn kg 0,150 0,150 0,150 0,220 0,220 0,290
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3
Nhân công 4/7 công 0,22 0,22 0,24 0,25 0,26 0,27
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,054 0,056 0,060 0,062 0,066 0,069
giếng
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm )
hiệu lắp đặt hao phí vị 89 108 127 146 168 194
Máy hàn
ca 0,054 0,056 0,060 0,062 0,066 0,069
23kW
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05 06Tiếp theo
Đơn vị tính: 1m ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm )
hiệu lắp đặt hao phí vị 219 273 325 350 377 426
BD.281 Nối ống Vật liệu
bằng Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
phương Que hàn kg 0,270 0,336 0,401 0,431 0,465 0,525
pháp hàn Ô xy chai 0,015 0,016 0,017 0,018 0,018 0,035
Khí gas kg 0,030 0,032 0,034 0,036 0,036 0,070
Sắt tròn kg 0,290 0,360 0,430 0,510 0,600 0,680
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3
Nhân công 4/7 công 0,31 0,33 0,38 0,39 0,43 0,49
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,078 0,084 0,095 0,098 0,108 0,122
giếng
Máy hàn
ca 0,078 0,084 0,095 0,098 0,108 0,122
23 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
07 08 09 10 11 12Tiếp theo
Đơn vị tính: 1m ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm )
hiệu lắp đặt hao phí vị 450 477 529 630 720 820
BD.281 Nối ống Vật liệu
bằng Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
phương Que hàn kg 0,555 0,588 0,826 0,984 1,125 1,281
pháp hàn Ô xy chai 0,035 0,038 0,040 0,040 0,050 0,063
Khí gas kg 0,070 0,076 0,080 0,080 0,100 0,126
Sắt tròn kg 0,480 0,520 0,550 0,570 0,600 0,632
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3 3
Nhân công 4/7 công 0,50 0,50 0,52 0,57 0,59 0,62
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,124 0,125 0,129 0,142 0,149 0,156
giếng
Máy hàn
ca 0,124 0,125 0,160 0,191 0,242 0,307
23 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
13 14 15 16 17 18Ghi chú: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.
BD.28200 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1m ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm ) hiệu lắp đặt hao phí vị 89 108 127 146 168
BD.282 Nối ống Vật liệu
bằng Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
phương Mỡ bôi trơn kg 0,104 0,126 0,147 0,243 0,282
pháp nối
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3
ren
Nhân công 4/7 công 0,11 0,11 0,13 0,13 0,14
Máy thi công
Máy khoan giếng ca 0,028 0,029 0,032 0,033 0,036
Máy khác % 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: 1m ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm ) hiệu lắp đặt hao phí vị 194 219 273 325 377
BD.282 Nối ống Vật liệu
bằng Ống m 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
phương Mỡ bôi trơn kg 0,329 0,373 0,464 0,550 0,728
pháp nối
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3
ren
Nhân công 4/7 công 0,15 0,18 0,20 0,24 0,25
Máy thi công
Máy khoan giếng ca 0,037 0,044 0,049 0,060 0,062
Máy khác % 5 5 5 5 5
06 07 08 09 10Ghi chú: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.
BD.28300 CHỐNG ỐNG
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1m ống
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu lắp đặt hao phí vị 377 426 477 529 630 720
BD.283 Chống Vật liệu
ống Ống chống m 0,050 0,050 0,050 0,050 0,050 0,050
Que hàn kg 0,523 0,751 0,838 0,896 1,098 1,271
Ô xy chai 0,025 0,049 0,053 0,056 0,056 0,070
Khí gas kg 0,050 0,098 0,106 0,112 0,112 0,140
Sắt tròn kg 0,480 0,500 0,520 0,550 0,570 0,600
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 0,65 0,73 0,75 0,78 0,85 0,89
Máy thi công
Máy khoan
ca 0,163 0,183 0,188 0,194 0,212 0,223
giếng
Mày hàn
ca 0,108 0,122 0,125 0,160 0,191 0,242
23 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05 06Ghi chú: Máy khoan trong công tác chống ống khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.
BD.29000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy móc thiết bị. Lắp đặt, ống nâng nước, ống dẫn khí theo trình tự phân doanh. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật. Đo các thông số cơ bản của giếng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
BD.29100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100 m
Đơn vị tính: 1m ống lọc
Mã Công tác Đơn Đường kính ống lọc ( mm )
Thành phần hao phí
hiệu xây lăp vị <219 <300 <450 ≥450BD.291 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu
m 0,500 0,500 0,500 0,500
khoan áp lực: D60
độ sâu Ống nâng nước D200 m 0,250 0,250 0,250 0,250
giếng Ống gió D50 m 0,018 0,018 0,018 0,018
< 100m
Que hàn kg 0,200 0,300 0,400 0,500
Thùng đo lưu lượng cái 0,050 0,050 0,050 0,050
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,20 1,50 1,80 2,20
Máy thi công
Máy khoan giếng ca 0,160 0,200 0,280 0,340
Máy nén khí diezen
ca 1,000 1,500
660m3/h
Máy nén khí diezen
ca 1,000 1,500
1260m3/h
Máy hàn 23 kW ca 0,100 0,120 0,140 0,160
01 02 03 04BD.29200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m
Đơn vị tính: 1m ống lọc
Mã Công tác Đường kính ống lọc (mm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây lăp <219 <300 <450BD.292 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí
m 0,500 0,500 0,500
khoan chịu áp lực: D60
độ sâu Ống nâng nước: D200 m 0,280 0,280 0,280
giếng Ống gió: D50 m 0,020 0,020 0,020
từ 100
đến ≤ Que hàn kg 0,224 0,336 0,448
150m Thùng đo lưu lượng cái 0,050 0,050 0,050
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4/7 công 1,34 1,68 2,02
Máy thi công
Máy khoan giếng ca 0,192 0,240 0,336
Máy nén khí diezen
ca 1,500 2,250
660m3/h
Máy nén khí diezen
ca 1,500
1260m3/h
Máy hàn 23 kW ca 0,105 0,126 0,147
01 02 03BD.29300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m
Đơn vị tính: 1m ống lọc
Mã Công tác Đơn Đường kính ống lọc (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây lăp vị
<219 <300BD.293 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu
m 0,500 0,500
khoan áp lực: D60
Mã Công tác Đơn Đường kính ống lọc (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây lăp vị
<219 <300
độ sâu Ống nâng nước: D200 m 0,288 0,288
giếng Ống gió: D50 m 0,020 0,020
từ 150 Que hàn kg 0,230 0,345
đến Thùng đo lưu lượng cái 0,050 0,050
≤200m
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4/7 công 1,38 1,73
Máy thi công
Máy khoan giếng ca 0,208 0,260
Máy nén khí diezen
ca 1,000 1,500
1260m3/h
Máy hàn 23 kW ca 0,108 0,129
01 02Ghi chú: Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.
BD.29400 CHÈN SỎI, SÉT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3
Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Chèn sỏi Chèn sét lắp đặt hao phí
BD.294 Chèn sỏi, Vật liệu
chèn sét Sỏi chèn m3 1,030
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Chèn sỏi Chèn sét
lắp đặt hao phí
Sét chèn m3 1,050
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4/7 công 1,20 0,80
Máy thi công
Máy khoan ca 0,150 -
Máy khác % 5
01 02Ghi chú: Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng.
BD.31100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN
Thành phần công việc:
Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển (km)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤0,5 ≤1 ≤2 ≤3 ≤4
BD.311 Vận Nhân công 4/7 công 0,14 0,15 0,19 0,22 0,25
chuyển Máy thi công
mùn Xe bồn hút
khoan mùn, dung ca 0,476 0,516 0,629 0,742 0,828
tích - 3 m3
01 02 03 04 05Tiếp theo
Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan
Đơn Cự ly vận chuyển (km) Mã hiệu Thành phần hao phí
vị ≤5 ≤6 ≤7 ≤8 ≤9 ≤ 10
BD.311 Nhân công 4/7 công 0,27 0,30 0,32 0,34 0,36 0,37
Máy thi công
Xe bồn hút mùn,
ca 0,915 0,992 1,068 1,144 1,192 1,239
dung tích - 3 m3
06 07 08 09 10 11
BD.32000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚCBD.32100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ, CHỤP LỌC NHỰA
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật liệu, rà cạo rãnh chụp lọc, sàn, dầm bể, kiểm tra kích thước của sản phẩm.
- Gắn măng sông vào tấm đan bê tông.
- Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông, lớp đầu chụp lọc vào măng sông.
- Gắn vữa xi măng chèn, căn chỉnh chụp lọc.
- Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc.
Đơn vị tính: cái
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị
BD.321 Lắp đặt chụp lọc Vật liệu
sứ, chụp lọc nhựa Chụp lọc cái 1,00
Vữa ximăng M100 lít 0,15
Nhân công 3,5/7 công 0,03
01Ghi chú: Trong định mức chưa tính hao phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc, bể lọc.
BD.32200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI
Thành phần công việc:
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế.
- Đặt giá chậu điện giải, kê kích đúng vị trí cố định. Đo lấy dấu các ống nhựa, gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước.
- Trộn vữa chống axit và xảm mối nối.
- Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than, chì, chiều cao giảm... của các tấm kính sau khi gắn vữa.
Đơn vị tính: cái
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
BD.322 Lắp đặt chậu Vật liệu
điện giải Vỏ chậu điện giải 724 x 174 bộ 1
Vật liệu khác % 0,01
Nhân công 4,5/7 công 0,94
01Ghi chú: Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0,5 nhân công lắp trong bảng.
BD.40000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BD.41000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, ĐÈN THOÁT HIỂM
BD.41100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY
BD.41110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU BÁO VÀ ĐẦU BÁO CHÁY
Thành phần công việc:
Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đầu báo, lắp đặt đế đầu báo vào trần, đấu nối dây tín hiệu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: 10 đầu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
lắp đặt
BD.4111 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
đầu báo và đầu Đế đầu báo cháy và đầu
báo cháy bộ 10
báo cháy
Cồn công nghiệp kg 0,1
Đinh vít nở M8 bộ 20
Vật liệu khác % 2
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 0,87
Nhân công 4,0/7 công 0,87
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 0,68
1BD.41120 LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO CHÁY
Thành phần công việc:
Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đèn báo cháy, lắp đặt đèn báo cháy vào trần, vào tường, đấu nối dây tín hiệu vào đèn báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: 5 đèn
Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng lắp đặt vị BD.4112 Lắp đặt đèn báo Vật liệu
cháy Đèn báo cháy bộ 5
Cồn công nghiệp kg 0,1
Đinh vít nở M8 bộ 10
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
lắp đặt vị
Vật liệu khác % 2
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 0,35
Nhân công 4,0/7 công 0,82
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 0,75
1BD.41130 LẮP ĐẶT NÚT ẤN BÁO CHÁY KHẨN CẤP
Thành phần công việc:
Đo đạc tường nhà để lấy dấu và đục lỗ cho nút ấn báo cháy khẩn cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp vào tường, đấu nối dây tín hiệu và nút ấn báo cháy khẩn cấp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: 5 nút
Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng lắp đặt vị BD.4113 Lắp đặt nút báo Vật liệu
cháy khẩn cấp Nút báo cháy khẩn cấp bộ 5
Cồn công nghiệp kg 0,1
Đinh vít nở M6 bộ 10
Vật liệu khác % 2
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 1,50
Nhân công 4,0/7 công 1,50
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 0,37
Đồng hồ vạn năng ca 0,37
1BD.41140 LẮP ĐẶT CHUÔNG BÁO CHÁY
Thành phần công việc:
Đo đạc tường nhà để lấy dấu đế chuông báo cháy, lắp đặt chuông và dây tín hiệu chuông báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: 5 chuông
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
lắp đặt vị
BD.4114 Lắp đặt chuông Vật liệu
báo cháy Chuông báo cháy bộ 5
Cồn công nghiệp kg 0,1
Đinh vít nở M6 bộ 10
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 0,82
Nhân công 4,0/7 công 0,82
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 0,41
Đồng hồ vạn năng ca 0,75
1BD.41150 LẮP ĐẶT TRUNG TÂM XỬ LÝ TÍN HIỆU BÁO CHÁY
Thành phần công việc:
- Đo đạc và lấy dấu để lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động, lắp bảng mạch và ắc quy biến áp vào trung tâm;
- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn bộ hệ thống, kiểm tra bộ nạp ắc quy, kiểm tra chế độ toàn hệ thống, luồn cáp từ tủ trung tâm ra ngoài, do đọ cách điện của từng tuyến cáp;
- Thu dọn, vệ sinh.
Đơn vị tính: 1 trung tâm
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
lắp đặt vị
BD.4115 Lắp đặt Vật liệu
Cồn công nghiệp kg 0,10
Đinh vít nở M8 bộ 4,00
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 1,30
Nhân công 4,0/7 công 1,30
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 0,12
Đồng hồ vạn năng ca 0,86
1BD.41160 LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC CÁC LOẠI CHỮA CHÁY
Thành phần công việc:
- Tháo dỡ máy bơm; đo đạc, đánh dấu vị trí lắp đặt; lắp đặt máy; lắp đặt đường ống nước vào ra với máy;
- Kiểm tra xăng dầu và ắc quy đối với máy bơm xăng, kiểm tra điện nguồn đối với máy bơm điện;
- Thu dọn, vệ sinh.
Đơn vị tính: 1 máy
Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng lắp đặt vị BD.4116 Lắp đặt máy Vật liệu
bơm nước các Đệm cao su m2 0,01
loại chữa cháy
Cồn công nghiệp kg 0,10
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
lắp đặt vị
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 1,50
Nhân công 4,0/7 công 1,50
Máy thi công
Đồng hồ vạn năng ca 0,80
Đồng hồ áp lực ca 0,80
1BD.41170 LẮP ĐẶT ĐÈN THOÁT HIỂM
Thành phần công việc:
- Đo đạc lấy dấu, lắp đèn thoát hiểm vào vị trí; đấu nối dây nguồn và lắp đặt ắc quy vào đèn;
- Vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: 5 đèn
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
lắp đặt vị
BD.4117 Lắp đặt đèn Vật liệu
thoát hiểm Đèn thoát hiểm bộ 5,0
Cồn công nghiệp kg 0,1
Đinh vít nở M6 bộ 10,0
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 5,0/8 công 0,73
Nhân công 4,0/7 công 0,73
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
lắp đặt vị
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 0,34
Đồng hồ vạn năng ca 0,78
1BD.42000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNH GIỚI VÀ BẢO VỆ
BD.42100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG CAMERA
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;
- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công;
- Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt;
- Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera;
- Xác định vị trí lắp monitor;
- Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...);
- Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển;
- Kiểm tra toàn bộ công việc;
- Vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: 1 thiết bị
Bản điều
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Camera Monitor khiển tín
lắp đặt hao phí vị
hiệu hình
BD.421 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị của Thiếc hàn kg 0,05 0,03 0,1
hệ thống
Nhựa thông kg 0,01 0,01 0,03
camera
Cồn công nghiệp kg 0,2 - 0,2
Bản điều
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Camera Monitor khiển tín
lắp đặt hao phí vị
hiệu hình
Đinh vít nở M5 bộ 4 -
Gen nilon cách
- 1,5 -
điện Φ6
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,65 0,65 0,35
Nhân công 4,0/7 công 1,53 1,25 0,35
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 0,86 - -
Vôn mét điện tử ca 0,86 - 1,48
Đồng hồ vạn năng ca 0,86 0,29 -
01 02 03BD.42200 LẮP ĐẶT BỘ ĐIỀU KHIỂN, BỘ CHUYỂN MẠCH VÀ CÁC
ĐẦU BÁO TỪ CỦA HỆ THỐNG CAMERA
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;
- Nhận, kiểm tra, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt;
- Lắp đặt bộ điều khiển quay quét;
- Lắp đặt bộ điều khiển ống kính, Zoom;
- Điều chỉnh bộ gạt nước;
- Lắp đặt đấu nối chuyển mạch thị tần, lắp đặt điều chỉnh bộ chia hình;
- Điều chỉnh bộ quét lần lượt ảnh cáo Camera, điều chỉnh để ghi băng kiểm tra;
- Đo đạc lấy dấu, đục rãnh khung cửa gỗ, đấu chìm dây;
- Khoan taro, bắt vít sắt, lắp đặt hộp đầu báo cố định và di động;
- Lắp đặt nam châm, đấu báo vào vị trí;
- Trát bả matít sơn hóa trang;
- Đấu cáp nguồn, cáp tín hiệu vào thiết bị;
- Lắp hộp che, đầu báo;
- Vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: 1 bộ
Đầu báo
Đầu
Bộ Bộ từ bọc
Mã Công tác Thành phần Đơn báo từ
điều chuyển nhôm
hiệu lắp đặt hao phí vị vào
khiển mạch vào cửa
cửa gỗ
sắt
BD.422 Lắp đặt bộ Vật liệu
điều khiển, Thiếc hàn kg 0,01 0,01 0,03 0,03
bộ chuyển
Nhựa thông kg - - 0,01 0,01
mạch và
các đầu báo Cồn công
kg 0,1 0,1 - -
từ của hệ nghiệp
thống Sơn màu kg 0,03 0,03 0,015 0,15
camera Giấy ráp số 0 tờ - - 1,0 1,0
Ma tít kg - - 0,3 0,3
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,06 0,70 0,41 033
Nhân công
công 0,20 0,70 0,81 0,78
4,0/7
Máy thi công
Máy khoan
ca - - 0,40 0,65
1kW
Vôn mét điện
ca - - 0,40 0,65
tử
01 02 03 04BD.42300 LẮP ĐẶT ĐẦU BÁO HỒNG NGOẠI (TÍCH CỰC, THỤ ĐỘNG)
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;
- Tháo dỡ vỏ, tấm cách nhiệt;
- Lấy dấu khoan lỗ;
- Lắp đặt bộ phát tia hồng ngoại;
- Đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào bộ phát tia hồng ngoại;
- Kiểm tra toàn bộ công việc đã lắp đặt;
- Vệ sinh, thu dọn.
Đơn vị tính: 1 bộ (phát, thu)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Số lượng
lắp đặt hao phí vị
BD.423 Lắp đặt đầu báo Vật liệu
hồng ngoại (tích Đinh vít nở M4 bộ 4,0
cực, thụ động)
Đinh vít nở M3 bộ 4,0
Thiếc hàn kg 0,03
Nhựa thông kg 0,01
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,36
Nhân công 4,0/7 công 0,72
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 0,32
Vôn mét điện tử ca 0,32
01BD.42400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN BÁO ĐỘNG
Thành phần công việc:
- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuât, hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;
- Nhận, kiểm tra toàn bộ thiết bị, vật tư vận chuyển tới vị trí lắp đặt;
- Lắp đặt thiết bị, đấu nối dây nguồn vào trung tâm, dây tín hiệu vào trung tâm;
- Kiểm tra công việc đã lắp đặt.
Đơn vị tính: 5 tủ
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Số lượng
lắp đặt hao phí vị
BD.424 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
điều khiển báo Thiếc hàn kg 0,15
động
Nhựa thông kg 0,01
Cồn công nghiệp kg 0,3
Vật liệu khác % 2
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 2,0
Nhân công 4,0/7 công 2,0
Máy thi công
Máy khoan 1 kW ca 1,25
Vôn mét điện tử ca 0,71
Máy hiện sóng 2 tia
ca 0,71
(Oscilograf)
01PHỤ LỤC BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ ÁP DỤNG TRONG CÔNG TÁC KHOAN GIẾNG
Cấp đá Tên các loại đá
- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.
- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.
Đặc biệt
- Đá Quắczit các loại.
- Đá Côranhđông.
- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá
- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit.
I Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần
Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.
- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh
Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô
- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit,
Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.
II
- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai
Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.
- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.
- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.
- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại
III đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ
- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.
- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic
Điorit và Gabro hạt thô.
Cấp đá Tên các loại đá
- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit
- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.
- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.
IV - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.
- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.
- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.
Ghi chú: Khoan tạo giếng vào đá cấp đặc biệt áp dụng định mức khoan giếng đá cấp I nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan tương ứng.
MỤC LỤC
Mã hiệu Nội dung Trang
THUYẾT MINH
CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH
BA.11000 Lắp đặt quạt các loại BA.11100 Lắp đặt quạt điện BA.11200 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió BA.11300 Lắp đặt quạt ly tâm BA.12000 Lắp đặt máy điều hòa không khí (Điều hòa cục bộ) BA.12100 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục BA.13000 Lắp đặt các loại đèn BA.13100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp BA.13200 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m BA.13300 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m BA.13400 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m BA.13500 Lắp đặt các loại đèn chùm BA.13600 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác BA.14000 Lắp đặt ống, máng bảo hộ dây dẫn BA.14100 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn BA.14200 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn BA.14300 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn BA.14400 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn BA.15000 Lắp đặt phụ kiện đường dây BA.15100 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường BA.15200 Lắp đặt các loại sứ hạ thế BA.15300 Lắp đặt puli
Mã hiệu Nội dung Trang
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, BA.15400 hộp automat BA.16000 Kéo dải các loại dây dẫn BA.16100 Lắp đặt dây đơn BA.16200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột BA.16300 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột BA.16400 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột BA.17000 Lắp đặt các loại thiết bị đóng ngắt BA.17100 Lắp công tắc BA.17200 Lắp ổ cắm BA.17300 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp BA.17400 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều BA.17500 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều BA.18000 Lắp đặt các loại thiết bị đo lường bảo vệ BA.18100 Lắp đặt các loại đồng hồ BA.18200 Lắp đặt các automat loại 1 pha BA.18300 Lắp đặt các automat loại 3 pha
Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, BA.18400 báo cháy BA.18500 Lắp đặt công tơ điện BA.18600 Lắp đặt chuông điện BA.19000 Hệ thống chống sét BA.19100 Gia công và đóng cọc chống sét BA.19200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất
Mã hiệu Nội dung Trang BA.19300 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà BA.19400 Gia công các kim thu sét BA.19500 Lắp đặt kim thu sét
LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH
CÔNG CỘNG
BA.20000 Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn
Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và BA.21000 cột ngang BA.22000 Lắp đặt chụp đầu cột BA.23000 Lắp đặt cần đèn các loại BA.23100 Lắp đặt cần đèn D60 BA.23200 Lắp đặt cần đèn chữ S BA.23300 Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp BA.24000 Lắp đặt các loại xà, sứ BA.24100 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp BA.24200 Lắp đặt xà
BA.25000 Lắp đặt tiếp địa
BA.25100 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện
BA.25200 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm
BA.25300 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo
Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô luồn cáp cửa cột, đánh BA.30000 số cột, lắp đặt bảng điện của cột, lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện BA.31000 Kéo dây, cáp trên lưới điện chiếu sáng
Mã hiệu Nội dung Trang BA.32000 Làm đầu cáp khô BA.33000 Rải cáp ngầm BA.34000 Luồn cáp ngầm của cột BA.35000 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột BA.35100 Lắp bảng điện cửa cột BA.35200 Lắp cửa cột BA.36000 Luồn dây lên đèn BA.36100 Luồn dây từ cáp treo lên đèn BA.36200 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn BA.37000 Lắp giá đỡ tủ điện, tủ điều khiển chiếu sáng BA.37100 Lắp giá đỡ tủ điện BA.37200 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng BA.38000 Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ BA.39000 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc
CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
BB.10000 Lắp đặt ống, cống hộp bê tông các loại BB.11000 Lắp đặt ống bê tông BB.11100 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công BB.11200 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu BB.12000 Lắp đặt cống hộp bê tông BB.12100 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m BB.12200 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m BB.13000 Nối ống bê tông, lắp đặt gối đỡ ống bê tông
Mã hiệu Nội dung Trang
Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng BB.13100 thủ công BB.13200 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu BB.13300 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) BB.13400 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm) BB.13500 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm BB.13600 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su BB.13700 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống BB.14000 Nối cống hộp bê tông BB.14100 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng BB.14200 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng BB.20000 Lắp đặt ống gang, nối ống gang BB.21000 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m BB.22000 Nối ống gang các loại BB.22100 Nối ống gang bằng phương pháp xảm BB.22200 Nối ống gang bằng gioăng cao su BB.22300 Nối ống gang bằng mặt bích BB.30000 Lắp đặt ống thép các loại BB.31000 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn hai đoạn ống dài 6m
Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn BB.32000 ống dài 6m
Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương măng sông BB.33000 đoạn ống dài 8m BB.40000 Lắp đặt ống nhựa các loại
Mã hiệu Nội dung Trang BB.41000 Lắp đặt ống nhựa PVC BB.42000 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng pháp hàn đoạn ống dài 6m BB.43000 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE BB.44000 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông BB.45000 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, dán keo BB.46000 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt BB.50000 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại
BB.51000 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m
BB.60000 Lắp đặt đường ống thông gió
BB.61000 Lắp đặt ống thông gió hộp
BB.62000 Lắp đặt ống thông gió tròn
BB.70000 Lắp đặt phụ tùng đường ống
BB.71000 Lắp đặt phụ tùng đường ống bê tông
BB.71100 Lắp đặt côn, cút bê tông bằng gioăng cao su
BB.72000 Lắp đặt phụ tùng ống gang
BB.72100 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm
BB.72200 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp gioăng cao su
BB.72300 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp mặt bích
BB.73000 Lắp đặt phụ tùng ống thép
BB.74000 Lắp đặt phụ tùng ống đồng
BB.75000 Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC
BB.76000 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE bằng ống nối, cùm BB.77000 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo
Mã hiệu Nội dung Trang BB.78000 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt
BB.79000 Hàn nội bích nhựa HDPE
BB.80000 Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PPR
BB.81000 Lắp đặt phụ tùng ống thông gió
BB.81100 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp
BB.81200 Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn
Gia công, lắp đặt thanh tăng cường và giá đỡ ống cho hệ BB.82000 thống điều hòa không khí, cửa các loại
BB.82100 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường
BB.82200 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí
BB.82300 Lắp đặt cửa lưới
BB.82400 Lắp đặt cửa gió đơn
BB.82500 Lắp đặt cửa gió kép
BB.82600 Lắp đặt cửa phân phối khí
BB.83000 Lắp đặt BU, BE các loại
BB.83100 Lắp đặt BU
BB.83200 Lắp đặt BE
BB.83300 Lắp đặt mối nối mềm
BB.83400 Lắp đặt đai khởi thủy
BB.84000 Lắp đặt trụ và họng cứu hỏa
BB.84100 Lắp đặt trụ cứu hỏa
BB.84200 Lắp đặt họng cứu hỏa
BB.85100 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng
Mã hiệu Nội dung Trang
BB.85200 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực
BB.86100 Lắp đặt van mặt bích
BB.86200 Lắp đặt van xả khí
BB.86300 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc
BB.86400 Lắp đặt van đáy
BB.86500 Lắp đặt van điện
BB.86600 Lắp đặt van ren
BB.87100 Lắp bích thép
BB.88100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông
BB.88200 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm
BB.89000 Cắt ống thép, ống nhựa
BB.89100 Cắt ống HDPE bằng thủ công
BB.89200 Cắt ống thép bằng ô xy và axetylen
BB.89300 Cắt ống thép bằng ô xy và khí gas
BB.89400 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay
Thử áp lực các loại đường ống, độ kín đường ống thông gió, BB.90000 khử trùng ống
BB.90100 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép
BB.90200 Thử áp lực đường ống bê tông
BB.90300 Thử áp lực đường ống nhựa
BB.90400 Thử nghiệm đường ống thông gió
BB.90500 Công tác khử trùng ống nước
Mã hiệu Nội dung Trang
LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ
SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH
BB.91100 Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm BB.91200 Lắp đặt chậu xí BB.91300 Lắp đặt chậu tiểu BB.91400 Lắp đặt vòi tắm hương sen BB.91500 Lắp đặt vòi rửa BB.91600 Lắp đặt thùng đun nước nóng BB.91700 Lắp đặt phễu thu BB.91800 Lắp đặt ống kiểm tra BB.91900 Lắp đặt gương soi và các dụng cụ BB.92000 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BB.92100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox BB.92200 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa
CHƯƠNG III: BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ
BC.11100 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng BC.12100 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh BC.12200 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh BC.13000 Bảo ôn đường ống bằng bông khoáng BC.13100 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) BC.13200 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm) BC.13300 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm) BC.13400 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm)
Mã hiệu Nội dung Trang BC.14100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp
CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC KHÁC
Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có BD.11000 định hướng
Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định BD.11100 hướng, đường kính ống từ 150 - 200mm
Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định BD.11200 hướng trên cạn, đường kính ống từ 200mm - 400mm
Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định BD.11300 hướng trên cạn, đường kính ống từ 400mm - 600mm
Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan có định hướng BD.12000
150 - 200MM
BD.12100 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn BD.12200 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn BD.12300 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông BD.12400 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông BD.20000 Khai thác nước ngầm BD.21000 Lắp đặt tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng BD.22000 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp BD.22100 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m BD.22110 Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm BD.22120 Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm BD.22130 Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm BD.22140 Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm
Mã hiệu Nội dung Trang BD.22150 Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm BD.22160 Đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900 mm BD.22170 Đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000 mm BD.22200 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu từ 50 ≤ 100m BD.22210 Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm BD.22220 Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm BD.22230 Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm BD.22240 Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm BD.22250 Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm BD.23000 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu BD.23100 khoan ≤ 50m
BD.23110 Đường kính lỗ khoan < 200 mm
BD.23120 Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ BD.23200
50 ≤ 100m
BD.23210 Đường kính lỗ khoan < 200 mm
BD.23220 Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ BD.23300
100 ≤ 150m
BD.23310 Đường kính lỗ khoan < 200 mm
BD.23320 Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ BD.23400
150 ≤ 200m
Mã hiệu Nội dung Trang BD.23410 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.23420 Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu BD.24000 khoan ≤ 50m BD.24100 Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm BD.24200 Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm BD.24300 Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm BD.24400 Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm BD.24500 Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm BD.24600 Đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900 mm BD.24700 Đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000 mm
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu BD.25000 khoan từ 50 m đến ≤ 100 m BD.25100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.25200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.25300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm BD.25400 Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu BD.26000 khoan từ 100 m đến ≤ 150 m BD.26100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.26200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.26300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm
Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu BD.27000 khoan từ 150 m đến ≤ 200 m
Mã hiệu Nội dung Trang BD.27100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.27200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.28000 Lắp đặt kết cấu giếng BD.28100 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn BD.28200 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp nối ren BD.28300 Chống ống BD.29000 Thổi rảu giếng khoan
BD.29100 Độ sâu giếng khoan ≤ 100 m
BD.29200 Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến ≤ 150 m
BD.29300 Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến ≤ 200 m
BD.29100 Chèn sỏi, sét
BD.31100 Vận chuyển mùn khoan
BD.32000 Lắp đặt phụ kiện nhà máy nước
BD.32100 Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa
BD.32200 Lắp đặt chậu điện giải
BD.40000 Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
BD.41000 Lắp đặt thiết bị báo cháy, chữa cháy, đèn thoát hiểm
BD.41100 Lắp đặt thiết bị báo cháy
BD.41110 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy
BD.41120 Lắp đặt đèn báo cháy BD.41130 Lắp đặt lút ấn báo cháy khẩn cấp BD.41140 Lắp đặt chuông báo cháy BD.41150 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy
Mã hiệu Nội dung Trang BD.41160 Lắp đặt máy bơm nước các loại báo cháy BD.41170 Lắp đặt đèn thoát hiểm BD.42000 Lắp đặt thiết bị cảnh giới và bảo vệ BD.42100 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera
Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển đổi mạch và các đầu báo từ BD.42200 của hệ thống camera BD.42300 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) BD.42400 Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động
Phụ lục Bảng phân cấp đá áp dụng trong công tác khoan giếng
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
(Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2021
Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
Nội dung định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ a. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ qui định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết, phụ tùng lắp đặt của máy và thiết bị đến khi lắp đặt hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ (nếu có) theo yêu cầu kỹ thuật. b. Công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ trong định mức bao gồm các công việc lắp ráp tổ hợp, lắp đặt, điều chỉnh cân bằng phần chính của máy và thiết bị, các phụ tùng, các cụm chi tiết của máy, thiết bị và các vật liệu khác đi theo máy, thiết bị (sau đây gọi chung là lắp đặt máy). c. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc qui định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có).
- Bảng các hao phí định mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu, mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
Mức hao phí vật liệu đã được định mức chưa bao gồm vật liệu cần dùng cho công tác chạy thử toàn bộ hệ thống như hao phí vật liệu bôi trơn, năng lượng phục vụ vận hành khi chạy thử (không tải và có tải theo quy định), hiệu chỉnh phần điện của thiết bị, thử máy để bàn giao và vật liệu liên kết các thành phần của thiết bị hoặc các công việc có yêu cầu kỹ thuật riêng như thông rửa thiết bị bằng hóa chất... trong quá trình lắp đặt máy và thiết bị.
+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị.
+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.
Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ
Tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm 18 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt; cụ thể như sau:
Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại khác
Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển
Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu
Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt
Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí
Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói
Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao
Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu & gạt, đảo, đánh đống
Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí
Chương X: Lắp đặt Turbin
Chương XI: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện
Chương XII: Lắp đặt thiết bị van
Chương XIII: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình
Chương XIV: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ
Chương XV: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển
Chương XVI: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến
Chương XVII: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn
Chương XVIII: Công tác khác
3. Hướng dẫn áp dụng
- Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ được xác định trong điều kiện lắp đặt bình thường (ở độ cao và độ sâu ≤ 1m). Trong những điều kiện khác với quy định này thì mức hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh theo hệ số quy định trong phụ lục kèm theo.
- Mức hao phí nhân công và máy thi công tính cho một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt bằng biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới. Trường hợp lắp đặt hoàn toàn bằng thủ công thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và không tính hao phí máy thi công lắp đặt.
- Máy và thiết bị gồm nhiều khối, nhiều bộ phận có trọng lượng như nhau, có các chi tiết yêu cầu kỹ thuật lắp đặt giống nhau, thì định mức lắp đặt cho từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết sẽ được làm cơ sở để tính định mức cho lắp đặt từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết tương tự. Nhưng mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt mỗi khối, mỗi bộ phận, từng cụm chi tiết sau khi được tính bình quân không nhỏ hơn 80% mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt của khối, của bộ phận đầu tiên.
- Trong định mức lắp đặt máy và thiết bị công nghệ đã bao gồm công việc sơn vá, sơn dặm. Công tác sơn phủ thiết bị (nếu có yêu cầu) được tính riêng.
Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
Chương I LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI KHÁC MA.01000 LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra máy trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên vị trí thành máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ máy, thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤ 2,0 ≤ 5,0
MA.010 Lắp đặt máy Vật liệu
công cụ và máy
Mỡ các loại kg 2,300 1,490 1,300
gia công kim
loại Dầu các loại kg 2,600 1,710 1,500
Thép tấm kg 3,500 2,290 2,000
Đồng lá kg 0,070 0,046 0,040
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤ 2,0 ≤ 5,0
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 30,58 20,64 18,35
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,420 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,240 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,210
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
MA.010 Lắp đặt máy Vật liệu
công cụ và Mỡ các loại kg 1,150 1,060 0,990 0,950
máy gia công
Dầu các loại kg 1,330 1,220 1,140 1,090
kim loại
Thép tấm kg 1,780 1,630 1,520 1,450
Đồng lá kg 0,040 0,030 0,030 0,030
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 15,48 13,14 10,87 9,07
Máy thi công
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
Cần cẩu 16T ca 0,191 - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,178 - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,169 -
Cần cẩu 150T ca - - - 0,140
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07Chương II LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN MB.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỜI ĐIỆN VÀ PALĂNG ĐIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤1 ≤5 >5MB.010 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
tời điện và Mỡ các loại kg 1,500 1,320 1,200
palăng điện
Dầu các loại kg 1,650 1,450 1,320
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤1 ≤5 >5
Thép tấm kg 2,250 1,980 1,800
Que hàn các loại kg 0,150 0,130 0,120
Khí gas kg 0,300 0,240 0,160
Ô xy chai 0,150 0,120 0,080
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 28,88 25,42 23,10
Máy thi công
Cần cẩu 5T ca 0,460 - -
Cần cẩu 10T ca - 0,400 0,370
Máy hàn điện 50 kW ca 0,110 0,094 0,085
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,330 0,280 0,220
Máy khác % 2 2 2
01 02 03MB.02000 LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CẦN CẨU, CẦU TRỤC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (tấn)
lắp đặt vị
≤1 ≤5 ≤ 10MB.020 Lắp đặt máy Vật liệu
và thiết bị Mỡ các loại kg 1,790 1,560 1,380
cần cẩu, cầu
Dầu các loại kg 2,070 1,800 1,590
trục
Thép tấm kg 2,760 2,400 2,120
Que hàn các loại kg 0,210 0,180 0,160
Khí gas kg 0,240 0,220 0,200
Ô xy chai 0,120 0,110 0,100
Đồng lá kg 0,055 0,048 0,042
Đá mài, cắt viên 0,500 0,430 0,380
Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,012 0,011
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 29,45 22,10 17,95
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,310 - -
Cần cẩu 10T ca - 0,250 -
Cần cẩu 16T ca - - 0,240
Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,430 0,380
Máy hàn điện 50 kW ca 0,081 0,069 0,057
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,269 0,246 0,224
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100
MB.020 Lắp đặt Vật liệu
máy và Mỡ các loại kg 1,300 1,210 1,150 1,060
thiết bị
cần cẩu, Dầu các loại kg 1,500 1,400 1,330 1,220
cầu trục Thép tấm kg 2,000 1,870 1,780 1,630
Que hàn các loại kg 0,150 0,140 0,130 0,120
Khí gas kg 0,180 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,040 0,037 0,036 0,033
Đá mài, cắt viên 0,360 0,340 0,320 0,300
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 15,29 12,43 11,59 10,57
Máy thi công
Cần cẩu 30T ca 0,220 - - -
Cần cẩu 90T ca - 0,200 - -
Cần cẩu 150T ca - - 0,180 -
Cần cẩu 250T ca - - - 0,168
Máy mài 2,7 kW ca 0,360 0,340 0,320 0,300
Máy hàn điện 50 kW ca 0,051 0,044 0,039 0,033
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,202 0,200 0,179 0,157
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07MB.03000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG RAY CỦA MÁY NÂNG CHUYỂN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra ray. Lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp ráp các ray, các đà đỡ ray, căn chỉnh, kiểm tra chất lượng và độ chính xác của công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m ray đơn
Mã Công tác Đường ray
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu lắp đặt Mặt đất Trên cao
MB.030 Lắp đặt đường Vật liệu
ray của máy Mỡ các loại kg 0,050 0,050
nâng chuyển
Thép các loại kg 0,240 0,240
Que hàn kg 0,050 0,050
Khí gas kg 0,092 0,092
Ô xy chai 0,046 0,046
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,0/7 công 0,90 1,80
Máy thi công
Cần cẩu 5T ca 0,026 -
Cần cẩu 30T ca - 0,040
Máy hàn điện 50 kW ca 0,029 0,040
Máy cưa kim loại
ca 0,010 0,010
1,7 kW
Máy khác % 2 2
01 02MB.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẦU NÂNG, VÍT TẢI, MÁNG KHÍ ĐỘNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤1 ≤5 ≤ 10MB.040 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị gầu nâng, Mỡ các loại kg 1,720 1,500 1,320
vít tải, máng
Dầu các loại kg 1,980 1,730 1,530
khí động
Thép tấm kg 2,640 2,310 2,030
Que hàn các loại kg 0,200 0,170 0,150
Khí gas kg 0,200 0,180 0,180
Ô xy chai 0,100 0,090 0,090
Đồng lá kg 0,050 0,050 0,040
Đá mài, cắt viên 0,800 0,700 0,620
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 24,19 18,15 14,75
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,300 - -
Cần cẩu 10T ca - 0,250 -
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤1 ≤5 ≤ 10
Cần cẩu 16T ca - - 0,230
Máy mài 2,7 kW ca 0,800 0,699 0,616
Máy hàn điện 50 kW ca 0,078 0,066 0,055
Máy hàn hơi
ca 0,224 0,202 0,202
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 20 ≤ 50 > 50MB.040 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị gầu nâng, Mỡ các loại kg 1,250 1,170 1,110
vít tải, máng
Dầu các loại kg 1,440 1,350 1,280
khí động
Thép tấm kg 1,920 1,800 1,710
Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,130
Khí gas kg 0,160 0,160 0,140
Ô xy chai 0,080 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,040 0,040 0,030
Đá mài, cắt viên 0,580 0,540 0,520
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 20 ≤ 50 > 50
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 12,50 11,10 10,21
Máy thi công
Cần cẩu 30T ca 0,210 - -
Cần cẩu 90T ca - 0,190 -
Cần cẩu 150T ca - - 0,173
Máy mài 2,7 kW ca 0,583 0,545 0,517
Máy hàn điện 50 kW ca 0,049 0,042 0,038
Máy hàn hơi
ca 0,179 0,170 0,157
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
04 05 06Ghi chú: Định mức đã bao gồm phạm vi thiết bị phần cơ đầu, cuối, kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).
MB.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BĂNG TẢI
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10 ≤ 20 > 20
MB.050 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,500 1,380 1,280
băng tải
Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,730 1,590 1,470
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤1 ≤5 ≤ 10 ≤ 20 > 20
Thép tấm kg 2,860 2,600 2,310 2,120 1,970
Que hàn các
kg 0,210 0,200 0,170 0,160 0,150
loại
Khí gas kg 0,260 0,220 0,200 0,180 0,160
Ô xy chai 0,130 0,110 0,100 0,090 0,080
Đồng lá kg 0,060 0,050 0,050 0,040 0,040
Đá mài, cắt viên 1,000 0,910 0,810 0,740 0,690
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 0,010 0,009
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5Nhân công 4,0/7 công 34,39 26,46 21,50 18,32 15,71
Máy thi công
Cần cẩu 5T ca 0,190 - - - -
Cần cẩu 10T ca - 0,150 - - -
Cần cẩu 16T ca - - 0,130 - -
Cần cẩu 30T ca - - - 0,120 -
Cần cẩu 90T ca - - - - 0,110
Máy mài 2,7 kW ca 1,000 0,910 0,810 0,740 0,690
Máy hàn điện
ca 0,081 0,075 0,067 0,060 0,050
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,291 0,246 0,224 0,202 0,179
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05Ghi chú:
- Định mức đã bao gồm lắp đặt thiết bị băng tải ngoài phạm vi kết cấu băng chuyền, thiết bị phần cơ đầu và cuối băng tải, bao gồm cả kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).
- Trường hợp băng tải được lắp đặt ở địa hình qua đồi núi thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,2; trường hợp băng tải được lắp đặt từ cầu cảng qua biển vào đất liền thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,5.
MB.06000 DÁN BĂNG TẢI (LOẠI BĂNG TẢI KHÔNG LÕI THÉP)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 mối dán
Công Chiều rộng băng tải (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị ≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000 ≤ 1200 ≤ 1600
lắp đặt
MB.060 Dán Vật liệu
băng tải Keo dán kg 3,500 4,000 5,000 6,000 7,000
(loại
Bàn chải sắt cái 1,000 2,000 3,000 4,000 5,000
băng tải
không Bát đánh rỉ cái 2,000 2,500 3,000 4,000 5,000
lõi thép) Đá mài viên 1,000 1,500 2,000 2,500 3,000
Vật liệu khác % 1 1 1 1 1
Nhân công 4,5/7 công 5,40 7,20 9,00 10,80 12,60
Máy thi công
Tời điện 5T ca 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000
Công Chiều rộng băng tải (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị ≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000 ≤ 1200 ≤ 1600
lắp đặt
Máy dán băng
ca 1,000 1,000 1,000 1,000 1,000
tải
Máy mài 1,0 kW ca 0,600 0,800 1,000 1,200 1,400
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05
MB.07000 LẮP ĐẶT THANG MÁY
Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công; Lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MB.070 Lắp đặt thang máy Vật liệu
Mỡ các loại kg 1,300
Dầu các loại kg 1,500
Thép các loại kg 15,00
Que hàn kg 2,000
Khí gas kg 1,000
Ô xy chai 0,500
Xăng kg 0,400
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 1
Nhân công 4,0/7 công 36,00
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,506
Máy hàn điện 50 kW ca 0,500
Máy khác % 1
01Chương III LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN, SÀNG, CẤP LIỆU MC.01000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BÚA, NGHIỀN HÀM, NGHIỀN LỒNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác lắp Đơn Máy có khối lượng (tấn)
Mã hiệu Thành phần hao phí
đặt vị ≤1 ≤5 ≤ 10
MC.010 Lắp đặt máy Vật liệu
nghiền búa, Mỡ các loại kg 1,690 1,500 1,330
nghiền hàm,
Dầu các loại kg 1,950 1,690 1,500
nghiền lồng
Thép tấm kg 2,600 2,280 2,020
Que hàn các loại kg 0,200 0,160 0,140
Khí gas kg 0,240 0,220 0,180
Ô xy chai 0,120 0,110 0,090
Đồng lá kg 0,050 0,050 0,040
Đá mài, cắt viên 0,260 0,230 0,200
Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,013 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 31,26 27,35 25,40
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,290 - -
Cần cẩu 10T ca - 0,280 -
Cần cẩu 16T ca - - 0,254
Máy mài 2,7 kW ca 0,260 0,230 0,200
Máy hàn điện 50 kW ca 0,103 0,085 0,078
Máy hàn hơi
ca 0,300 0,275 0,225
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị
≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100
MC.010 Lắp đặt Vật liệu
máy nghiền Mỡ các loại kg 1,220 1,100 1,070 1,060
búa, nghiền
Dầu các loại kg 1,380 1,250 1,210 1,200
hàm,
nghiền lồng Thép tấm kg 1,860 1,680 1,640 1,620
Que hàn các loại kg 0,130 0,120 0,120 0,120
Khí gas kg 0,160 0,144 0,140 0,136
Ô xy chai 0,080 0,072 0,070 0,068
Đồng lá kg 0,040 0,030 0,030 0,030
Đá mài, cắt viên 0,190 0,170 0,164 0,160
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 21,64 16,75 13,98 13,29
Máy thi công
Cần cẩu 30T ca 0,231 - - -
Cần cẩu 90T ca - 0,210 - -
Cần cẩu 150T ca - - 0,180 -
Cần cẩu 250T ca - - - 0,170
Máy mài 2,7 kW ca 0,190 0,170 0,160 0,160
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị
≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100
Máy hàn điện 50 kW ca 0,074 0,061 0,056 0,050
Máy hàn hơi
ca 0,200 0,180 0,175 0,170
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07MC.02000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BI, NGHIỀN ĐỨNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Máy có khối lượng
Công tác Đơn (tấn)
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị
≤1 ≤5 ≤ 10
MC.020 Lắp đặt máy Vật liệu
nghiền bi, Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,500
nghiền đứng
Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,730
Thép tấm kg 2,860 2,600 2,310
Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,170
Máy có khối lượng
Công tác Đơn (tấn)
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị
≤1 ≤5 ≤ 10
Khí gas kg 0,260 0,220 0,200
Ô xy chai 0,130 0,110 0,100
Đồng lá kg 0,060 0,050 0,050
Đá mài, cắt viên 0,500 0,450 0,400
Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,013 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 43,50 32,46 30,14
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,329 - -
Cần cẩu 10T ca - 0,293 -
Cần cẩu 16T ca - - 0,270
Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,450 0,400
Máy hàn điện 50 kW ca 0,116 0,095 0,086
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,325 0,275 0,250
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100 MC.020 Lắp đặt máy Vật liệu
nghiền bi, Mỡ các loại kg 1,380 1,250 1,210 1,200
nghiền đứng
Dầu các loại kg 1,590 1,440 1,400 1,390
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100
Thép tấm kg 2,120 1,920 1,870 1,850
Que hàn các loại kg 0,160 0,140 0,140 0,140
Khí gas kg 0,180 0,160 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,045 0,045 0,040 0,040
Đá mài, cắt viên 0,370 0,340 0,330 0,320
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 27,29 21,11 17,63 16,75
Máy thi công
Cần cẩu 30T ca 0,240 - - -
Cần cẩu 90T ca - 0,220 - -
Cần cẩu 150T ca - - 0,180 -
Cần cẩu 250T ca - - - 0,170
Máy mài 2,7 kW ca 0,370 0,340 0,330 0,320
Máy hàn điện
ca 0,082 0,068 0,062 0,060
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,225 0,210 0,200 0,175
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07Ghi chú: Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng bao gồm cả hệ thống truyền động, hệ thống bôi trơn các ổ trục, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ.
MC.03000 LẮP ĐẶT MÁY SÀNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
MC.030 Lắp đặt máy Vật liệu
sàng Mỡ các loại kg 1,820 1,500 1,300
Dầu các loại kg 2,000 1,690 1,430
Thép tấm kg 2,730 2,280 1,950
Que hàn các loại kg 0,180 0,160 0,130
Khí gas kg 0,280 0,240 0,220
Ô xy chai 0,140 0,120 0,110
Đồng lá kg 0,050 0,050 0,040
Đá mài, cắt viên 0,500 0,420 0,360
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 33,13 23,66 22,70
Máy thi công
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Tời điện 1T ca 0,380 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,270 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,270
Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,420 0,360
Máy hàn điện 50 kW ca 0,093 0,084 0,077
Máy hàn hơi
ca 0,315 0,270 0,248
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
MC.030 Lắp đặt máy Vật liệu
sàng Mỡ các loại kg 1,150 1,060 1,010 0,930
Dầu các loại kg 1,270 1,170 1,110 1,030
Thép tấm kg 1,730 1,590 1,510 1,400
Que hàn các loại kg 0,120 0,110 0,100 0,090
Khí gas kg 0,200 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,100 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,040 0,035 0,035 0,030
Đá mài, cắt viên 0,320 0,290 0,280 0,260
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 19,22 16,38 14,79 10,50
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,250 - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,230 - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,210 -
Cần cẩu 150T ca - - - 0,180
Máy mài 2,7 kW ca 0,320 0,290 0,280 0,260
Máy hàn điện ca
0,070 0,066 0,060 0,050
50 kW
Máy hàn hơi ca
0,225 0,203 0,180 0,158
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07MC.04000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ CẤP LIỆU (XÍCH CẤP LIỆU, VAN
QUAY, MÁNG CẤP LIỆU KIỂU TẤM, THIẾT BỊ RÚT ĐỐNG)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5
MC.040 Lắp đặt các Vật liệu
thiết bị cấp Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,500
liệu (xích cấp
Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,690
liệu, van
quay, máng Thép tấm kg 2,860 2,600 2,280
cấp liệu kiểu Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,160
tấm, thiết bị
Khí gas kg 0,260 0,220 0,200
rút đống)
Ô xy chai 0,130 0,110 0,100
Đồng lá kg 0,060 0,050 0,050
Đá mài, cắt viên 0,800 0,670 0,590
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 31,10 26,43 24,10
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,300 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,286 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,273
Máy mài 2,7 kW ca 0,800 0,670 0,590
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5
Máy hàn điện 50 kW ca 0,090 0,080 0,075
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,270 0,240 0,225
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (tấn)
lắp đặt vị
≤ 10 ≤ 20 > 20
MC.040 Lắp đặt các Vật liệu
thiết bị cấp Mỡ các loại kg 1,330 1,220 1,160
liệu (xích cấp
Dầu các loại kg 1,500 1,380 1,310
liệu, van quay,
máng cấp liệu Thép tấm kg 2,020 1,860 1,760
kiểu tấm, thiết Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,130
bị rút đống)
Khí gas kg 0,170 0,160 0,150
Ô xy chai 0,090 0,080 0,076
Đồng lá kg 0,045 0,040 0,040
Đá mài, cắt viên 0,520 0,480 0,460
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5
Thiết bị có khối lượng
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (tấn)
lắp đặt vị
≤ 10 ≤ 20 > 20
Nhân công 4,5/7 công 22,33 19,83 16,52
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,257 - -
Cần cẩu 30T ca - 0,238 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,220
Máy mài 2,7 kW ca 0,520 0,480 0,460
Máy hàn điện 50 kW ca 0,072 0,068 0,060
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,219 0,203 0,190
Máy khác % 2 2 2
04 05 06MC.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP LIỆU KHÁC (KIỂU LẬT TOA)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt sàn phễu và khóa chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu MC.050 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
cấp liệu khác Mỡ các loại kg 4,192
(kiểu lật toa)
Dầu các loại kg 3,040Mã
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
Thép các loại kg 5,000
Que hàn kg 6,500
Khí gas kg 0,200
Ô xy chai 0,100
Gỗ hộp nhóm 4 m3 0,020
Vật liệu khác % 2
Nhân công 5,0/7 công 23,60
Máy thi công
Cần cẩu 150T ca 0,150
Cần cẩu 50T ca 0,150
Máy hàn điện 50 kW ca 1,500
Máy nén khí 600m3/h ca 0,100
Kích thủy lực 100T ca 0,200
Tời điện 10T ca 0,500
Máy khác % 2
01Chương IV LẮP ĐẶT LÒ VÀ THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT MD.01000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Công suất - MW
Mã hiệu Đơn vị
lắp đặt hao phí ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300
MD.010 Lắp đặt Vật liệu
lò hơi Thép các loại kg 11,000 10,700 10,500 10,000
Que hàn kg 13,200 12,840 12,600 12,000
Que hàn hợp kim kg 9,900 9,630 9,450 9,000
Khí gas kg 1,644 1,598 1,568 1,494
Ô xy chai 0,822 0,799 0,784 0,747
Khí Argon chai 0,138 0,134 0,131 0,125
Đá mài viên 0,275 0,268 0,263 0,250
Đá cắt viên 0,138 0,134 0,131 0,125
Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,014 0,014 0,014
Vật liệu khác % 10 10 10 10
Nhân công 5,0/7 công 51,3 48,45 45,6 42,75
Máy thi công
Cần cẩu 500T ca - - 0,012 0,010
Cần cẩu 250T ca - 0,020 - -
Cần cẩu 150T ca 0,030 - - -
Cần cẩu 100T ca 0,165 0,160 0,155 0,150
Cần cẩu 50T ca 0,165 0,160 0,155 0,150
Cần cẩu tháp 50T ca 0,055 0,050 0,045 0,040
Tời điện 10T ca 0,100 0,100 0,100 0,100
Công tác Thành phần Công suất - MW
Mã hiệu Đơn vị
lắp đặt hao phí ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300
Palăng xích 5T ca 0,100 0,100 0,100 0,100
Máy nén khí
ca 0,100 0,100 0,100 0,100
600 m3/h
Máy hàn điện
ca 2,000 2,000 2,000 2,000
50 kW
Máy hàn TIG ca 3,000 3,000 3,000 3,000
Máy mài 1,0 kW ca 0,050 0,050 0,050 0,050
Máy siêu âm ca 0,100 0,100 0,100 0,100
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04Ghi chú: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.
MD.02000 LẮP ĐẶT BỘ XỬ LÝ VÀ BỘ PHÂN PHỐI KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bộ phân phối, các van xả, van an toàn, ống xả khí gas ngoài trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đơn Bộ xử lý Bộ phận
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị khí phối khí
MD.020 Lắp đặt bộ xử Vật liệu
lý và bộ phân Mỡ các loại kg 1,310 1,350
phối khí
Dầu các loại kg 1,510 1,550
Công tác Đơn Bộ xử lý Bộ phận
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị khí phối khí
Thép các loại kg - 6,500
Que hàn carbon
kg 1,000 1,000
cường độ cao
Khí gas kg 1,000 1,000
Ô xy chai 0,500 0,500
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 -
Đá mài viên - 1,000
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 5,0/7 công 19,07 13,99
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,150 0,150
Máy hàn điện 50 kW ca 0,750 1,000
Máy mài 1,0 kW ca - 1,000
Máy khác % 2 2
01 02MD.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MỒI KHÍ PROPAN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt chai chứa khí, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo từng khối và từng bộ phận, các khối và các bộ phận được lắp theo phương pháp hàn, chốt và vít theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MD.030 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
mồi khí propan Mỡ các loại kg 1,250
Dầu các loại kg 1,000
Thép các loại kg 3,250
Que hàn carbon cường
kg 1,000
độ cao
Đá mài viên 1,000
Khí gas kg 0,480
Ô xy chai 0,240
Vật liệu khác % 2
Nhân công 5,0/7 công 12,83
Máy thi công
Cần cẩu 5T ca 0,100
Máy hàn điện 50 kW ca 0,750
Máy mài 1,0 kW ca 1,100
Máy uốn ống 2000W ca 1,000
Palăng 5T ca 0,100
Máy khác % 2
01MD.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐẾM KHÍ, DẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt các đồng hồ đo đếm, các van cách ly, bộ tách lọc, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MD.040 Lắp đặt thiết bị đo Vật liệu
đếm khí, dầu Mỡ các loại kg 0,625
Dầu các loại kg 0,575
Que hàn carbon cường độ
kg 1,000
cao
Khí gas kg 0,200
Ô xy chai 0,100
Đá mài viên 2,000
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 2
Nhân công 5,0/7 công 12,83
Máy thi công
Cần cẩu 20T ca 0,200
Máy hàn điện 50 kW ca 0,300
Máy mài 1,0 kW ca 2,100
Palăng 5T ca 1,000
Máy khác % 2
01MD.05000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHAO CHỐNG TRÀN DẦU SỰ CỐ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt hệ thống phao, tời kéo phao, neo phao, các tủ bảng điều khiển các động cơ điện khớp nối và hộp số theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MD.050 Lắp đặt hệ thống Vật liệu
phao chống tràn Mỡ các loại kg 0,980
dầu sự cố
Dầu các loại kg 1,080
Que hàn carbon cường
kg 1,000
độ cao
Khí gas kg 1,000
Ô xy chai 0,500
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,5/7 công 17,62
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,200
Máy hàn điện 50 kW ca 0,200
Máy khác % 2
01MD.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNG DẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt các thiết bị tiếp nhận dầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MD.060 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
cảng dầu Mỡ các loại kg 0,980
Dầu các loại kg 1,080
Thép các loại kg 5,000
Que hàn carbon cường
kg 1,000
độ cao
Khí gas kg 1,000
Ô xy chai 0,500
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,5/7 công 21,25
Máy thi công
Cần cẩu nổi 50T ca 0,200
Máy hàn điện 50 kW ca 0,200
Máy khác % 2
01MD.07000 LẮP ĐẶT BAO HƠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Công suất - MW
Mã hiệu Đơn vị
lắp đặt hao phí ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300
MD.070 Lắp đặt Vật liệu
bao hơi Thép các loại kg 77,000 74,900 73,500 70,000
Que hàn kg 0,154 0,150 0,147 0,140
Khí gas kg 0,154 0,150 0,148 0,140
Ô xy chai 0,077 0,075 0,074 0,070
Xăng kg 0,407 0,396 0,389 0,370
Đá mài viên 0,209 0,203 0,200 0,190
Gỗ nhóm 4 m3 0,009 0,009 0,009 0,009
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 5,0/7 công 18,70 17,89 17,08 16,26
Máy thi công
Cần cẩu 500T ca - - 0,140 0,125
Cần cẩu 250T ca 0,250 0,220 - -
Cần cẩu 150T ca 0,216 0,206 0,196 0,186
Máy hàn điện
ca 0,100 0,100 0,100 0,100
50 kW
Công tác Thành phần Công suất - MW
Mã hiệu Đơn vị
lắp đặt hao phí ≤ 50 ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300
Palăng xích 5T ca 0,100 0,100 0,100 0,100
Tời điện 15T ca 0,250 0,250 0,250 0,250
Máy mài 1,0 kW ca 0,100 0,100 0,100 0,100
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04MD.08000 LẮP ĐẶT LÒ THU HỒI NHIỆT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công suất - MW
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị
≤ 150 ≤ 250
MD.080 Lắp đặt lò thu Vật liệu
hồi nhiệt Thép các loại kg 5,000 4,750
Que hàn kg 3,500 3,325
Que hàn hợp kim kg 5,000 4,750
Khí gas kg 0,400 0,380
Ô xy chai 0,200 0,190
Khí Argon chai 0,100 0,095
Đá mài viên 0,250 0,238
Công suất - MW
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị
≤ 150 ≤ 250
Đá cắt viên 0,125 0,119
Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,014
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công 5,0/7 công 30,45 27,84
Máy thi công
Cần cẩu 500T ca 0,010 0,008
Cần cẩu 150T ca 0,150 0,130
Cần cẩu 50T ca 0,150 0,130
Cần cẩu tháp 50T ca 0,040 0,030
Tời điện 10T ca 0,100 0,100
Palăng xích 5T ca 0,100 0,100
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100 0,100
Máy hàn 50 kW ca 1,500 1,500
Máy hàn TIG ca 2,000 2,000
Máy mài 1,0 kW ca 0,050 0,050
Máy siêu âm ca 0,100 0,100
Máy khác % 5 5
01 02Ghi chú: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.
MD.09000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT
KIỂU GIÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt giá đỡ, khung dầm, các tấm ngăn, gioăng làm kín giữa các môi chất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
lắp đặt
MD.090 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị làm mát và Mỡ các loại kg 1,620
trao đổi nhiệt
Dầu các loại kg 1,860
kiểu giàn
Thép các loại kg 2,490
Que hàn kg 0,190
Khí gas kg 0,180
Ô xy chai 0,090
Gỗ nhóm 4 m3 0,012
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,5/7 công 31,10
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,406
Máy hàn điện 50 kW ca 0,050
Máy khác % 2
01MD.10000 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ VÀ KẾT CẤU ĐỠ THIẾT BỊ
MD.10100 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt cột đỡ, xà dầm, thanh giằng ngang, đứng, mái, bao che lò theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MD.101 Lắp đặt khung Vật liệu
sườn lò Mỡ các loại kg 0,250
Dầu các loại kg 0,500
Thép các loại kg 10,000
Que hàn kg 6,000
Khí gas kg 0,400
Ô xy chai 0,200
Gỗ nhóm 4 m3 0,015
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 25,50
Máy thi công
Cần cẩu 250T ca 0,100
Cần cẩu 150T ca 0,070
Cần cẩu 100T ca 0,070
Cần cẩu 50T ca 0,030
Cần cẩu 25T ca 0,020
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Tời điện 5T ca 0,100
Máy hàn điện 50 kW ca 2,000
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100
Máy khác % 5
01MD.10200 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP ĐỠ THIẾT BỊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh và nghiệm thu thiết bị. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
MD.102 Lắp đặt kết cấu thép Vật liệu
đỡ thiết bị Mỡ các loại kg 0,250
Dầu các loại kg 0,500
Thép các loại kg 7,500
Que hàn kg 5,000
Khí gas kg 0,800
Ô xy chai 0,400
Gỗ nhóm 4 m3 0,015
Vật liệu khác % 5
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
Nhân công 4,5/7 công 22,95
Máy thi công
Cần cẩu 100T ca 0,100
Cần cẩu 50T ca 0,030
Cần cẩu 25T ca 0,020
Tời điện 5T ca 0,100
Máy hàn điện 50 kW ca 2,000
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100
Máy khác % 5
01MD.11000 LẮP ĐẶT LÒ NUNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Đơn (tấn)
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị
≤1 ≤5 ≤ 10
MD.110 Lắp đặt lò Vật liệu
nung Mỡ các loại kg 2,030 1,690 1,500
Thiết bị có khối lượng
Công tác Đơn (tấn)
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị
≤1 ≤5 ≤ 10
Dầu các loại kg 2,340 1,950 1,730
Thép tấm kg 3,120 2,600 2,310
Que hàn các loại kg 0,230 0,200 0,170
Khí gas kg 0,240 0,200 0,180
Ô xy chai 0,120 0,100 0,090
Đồng lá kg 0,060 0,055 0,050
Đá mài, cắt viên 1,000 0,830 0,740
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 53,82 48,10 39,31
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,340 - -
Cần cẩu 10T ca - 0,300 -
Cần cẩu 16T ca - - 0,270
Máy mài 2,7 kW ca 1,000 0,830 0,740
Máy hàn điện 50 kW ca 0,096 0,083 0,074
Máy hàn hơi
ca 0,290 0,250 0,220
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100
MD.110 Lắp đặt lò Vật liệu
nung Mỡ các loại kg 1,380 1,260 1,220 1,200
Dầu các loại kg 1,590 1,450 1,400 1,390
Thép tấm kg 2,120 1,930 1,870 1,850
Que hàn các loại kg 0,160 0,140 0,140 0,140
Khí gas kg 0,160 0,150 0,144 0,136
Ô xy chai 0,080 0,075 0,072 0,068
Đồng lá kg 0,050 0,045 0,045 0,040
Đá mài, cắt viên 0,680 0,620 0,600 0,590
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 30,42 21,97 19,53 16,84
Máy thi công
Cần cẩu 30T ca 0,250 - - -
Cần cẩu 90T ca - 0,200 - -
Cần cẩu 150T ca - - 0,186 -
Cần cẩu 250T ca - - - 0,184
Máy mài 2,7 kW ca 0,680 0,620 0,600 0,590
Máy hàn điện
ca 0,068 0,063 0,061 0,060
50 kW
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100
Máy hàn hơi
ca 0,194 0,182 0,174 0,165
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07Ghi chú: Lắp đặt lò nung bao gồm phạm vi cả các bệ đỡ, hệ thống truyền động cơ khí và thủy lực, hệ thống dầu bôi trơn ổ đỡ, con lăn đẩy, con lăn đỡ, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ, vòi đốt lò, các tầng ghi tĩnh, thanh gạt, xích cào và các phụ kiện của thiết bị làm lạnh.
MD.12000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÁP TRAO ĐỔI NHIỆT VÀ THÁP ĐIỀU
HÒA KHÍ THẢI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5MD.120 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
tháp trao đổi Mỡ các loại kg 2,030 1,810 1,690
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5
nhiệt và tháp Dầu các loại kg 2,340 2,090 1,950
điều hòa khí Thép tấm kg 3,120 2,780 2,600
thải
Que hàn các loại kg 0,230 0,210 0,200
Khí gas kg 0,240 0,220 0,200
Ô xy chai 0,120 0,110 0,100
Đá mài, cắt viên 1,000 0,890 0,830
Đồng lá kg 0,060 0,055 0,050
Gỗ nhóm 4 m3 0,016 0,014 0,013
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 46,18 36,94 32,32
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,340 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,314 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,300
Máy mài 2,7 kW ca 1,000 0,890 0,830
Máy hàn điện
ca 0,096 0,089 0,083
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,290 0,270 0,250
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
MD.120 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị tháp trao Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,250 1,220
đổi nhiệt và
Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,440 1,400
tháp điều hòa
khí thải Thép tấm kg 2,310 2,120 1,920 1,870
Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140 0,140
Khí gas kg 0,180 0,160 0,150 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,075 0,070
Đá mài, cắt viên 0,740 0,680 0,620 0,600
Đồng lá kg 0,050 0,045 0,040 0,040
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 0,009
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 30,02 27,70 20,78 18,47
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,270 - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,250 - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,191 -
Cần cẩu 150T ca - - - 0,187
Máy mài 2,7 kW ca 0,740 0,680 0,620 0,600
Máy hàn điện
ca 0,074 0,068 0,062 0,061
50 kW
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
Máy hàn hơi
ca 0,220 0,194 0,182 0,169
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07Ghi chú: Lắp đặt nhóm thiết bị thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hòa khí thải bao gồm cả phạm vi buồng phân hủy với vòi đốt đa kênh, các van đối trọng cho mỗi cyclon trao đổi nhiệt, các vòng với các đầu phun của tháp điều hòa khí thải.
MD.13000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NẤU, SẤY, HẤP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5MD.130 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
nấu, sấy, hấp Mỡ các loại kg 2,030 1,810 1,690
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5
Dầu các loại kg 2,340 2,090 1,950
Thép tấm kg 3,120 2,780 2,600
Que hàn các loại kg 0,230 0,210 0,200
Khí gas kg 0,240 0,220 0,200
Ô xy chai 0,120 0,110 0,100
Đồng lá kg 0,060 0,055 0,050
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 44,44 35,55 26,91
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,340 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,310 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,290
Máy hàn điện
ca 0,100 0,090 0,080
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,270 0,246 0,224
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
MD.130 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,260 1,220
nấu, sấy,
Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,450 1,400
hấp
Thép tấm kg 2,310 2,120 1,930 1,870
Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140 0,140
Khí gas kg 0,180 0,160 0,150 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,075 0,070
Đồng lá kg 0,050 0,045 0,040 0,040
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 24,98 21,29 15,93 13,66
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,260 - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,240 - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,190 -
Cần cẩu 150T ca - - - 0,180
Máy hàn điện 50 kW ca 0,073 0,068 0,062 0,061
Máy hàn hơi
ca 0,202 0,179 0,168 0,157
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07MD.14000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHIỆT LUYỆN VÀ NẤU CHẢY KIM LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
MD.140 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị Mỡ các loại kg 2,090 1,690 1,500
nhiệt luyện
Dầu các loại kg 2,370 1,920 1,690
và nấu
chảy kim Thép tấm kg 3,190 2,580 2,280
loại Que hàn các loại kg 0,230 0,180 0,160
Khí gas kg 0,280 0,240 0,220
Ô xy chai 0,140 0,120 0,110
Đồng lá kg 0,060 0,055 0,050
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 31,45 23,58 22,02
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,390 - -
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Cần cẩu 5T ca - 0,320 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,280
Máy hàn điện
ca 0,100 0,080 0,074
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,308 0,264 0,242
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
MD.140 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị nhiệt Mỡ các loại kg 1,330 1,220 1,100 1,070
luyện và
Dầu các loại kg 1,500 1,380 1,250 1,210
nấu chảy
kim loại Thép tấm kg 2,020 1,860 1,680 1,640
Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,120 0,120
Khí gas kg 0,200 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,100 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,050 0,040 0,030 0,030
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
Nhân công 4,0/7 công 20,44 18,87 15,73 13,37
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,252 - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,235 - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,190 -
Cần cẩu 150T ca - - - 0,180
Máy hàn điện
ca 0,067 0,062 0,057 0,053
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,220 0,198 0,176 0,154
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07Chương V LẮP ĐẶT MÁY BƠM, QUẠT, TRẠM MÁY NÉN KHÍ ME.01000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC CẤP CHO LÒ HƠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, động cơ, hệ thống làm mát, dầu bôi trơn, khớp nối thủy lực, hệ thống dầu thủy lực theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
ME.010 Lắp đặt bơm nước Vật liệu
cấp cho lò hơi Mỡ các loại kg 0,940
Dầu các loại kg 1,193
Thép các loại kg 12,000
Que hàn kg 0,400
Khí gas kg 0,600
Ô xy chai 0,300
Gỗ nhóm 4 m3 0,030
Vật liệu khác % 5
Nhân công 5,0/7 công 40,00
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,170
Máy hàn điện 50 kW ca 0,200
Máy khác % 5
01ME.02000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC TUẦN HOÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, miệng loe hút, co, khớp nối, vỏ bọc khớp nối, tấm móng, vành khung, đế bơm, đệm kín, đường ống nước làm mát cho gối trục bơm, toàn bộ các ống thông, ống xả và các van theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
lắp đặt vị
ME.020 Lắp đặt bơm Vật liệu
nước tuần hoàn Mỡ các loại kg 0,930
Dầu các loại kg 1,020
Thép các loại kg 10,000
Que hàn kg 0,500
Khí gas kg 0,600
Ô xy chai 0,300
Gỗ nhóm 4 m3 0,030
Vật liệu khác % 5
Nhân công 5,0/7 công 29,75
Máy thi công
Cần cẩu 50T ca 0,200
Máy hàn điện 50 kW ca 0,200
Máy khác % 5
02ME.03000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC NGƯNG, BƠM THẢI XỈ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Đơn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
vị
ME.030 Lắp đặt bơm Vật liệu
nước ngưng, Mỡ các loại kg 1,030
bơm thải xỉ
Dầu các loại kg 1,180
Thép các loại kg 10,000
Que hàn kg 0,425
Khí gas kg 0,600
Ô xy chai 0,300
Gỗ nhóm 4 m3 0,020
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 39,15
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,150
Máy hàn 50 kW ca 0,170
Máy khác % 2
01ME.04000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BƠM KHÁC, MÁY QUẠT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Đơn Máy có khối lượng (tấn)
Thành phần hao phí
hiệu lắp đặt vị ≤ 0,2 ≤1 ≤2ME.040 Lắp đặt các Vật liệu
loại máy Mỡ các loại kg 2,600 2,300 1,300
bơm khác,
Dầu các loại kg 3,000 2,600 1,500
máy quạt
Thép tấm kg 4,000 3,500 2,000
Que hàn các loại kg 0,300 0,250 0,170
Khí gas kg 0,300 0,260 0,200
Ô xy chai 0,150 0,130 0,100
Đồng lá kg 0,060 0,050 0,045
Đá mài, cắt viên 0,500 0,440 0,250
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 45,36 34,02 27,60
Máy thi công
Tời điện 0,5T ca 0,460 - -
Tời điện 1T ca - 0,400 -
Cần cẩu 5T ca - - 0,220
Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,440 0,250
Máy hàn điện 50 kW ca 0,130 0,110 0,075
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,360 0,312 0,216
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤ 10 > 10
ME.040 Lắp đặt Vật liệu
các loại Mỡ các loại kg 1,210 1,150 1,060
máy bơm
Dầu các loại kg 1,390 1,330 1,220
khác, máy
quạt Thép tấm kg 1,860 1,780 1,630
Que hàn các loại kg 0,150 0,130 0,120
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,040 0,036 0,033
Đá mài, cắt viên 0,230 0,220 0,200
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 22,50 21,56 20,25
Máy thi công
Cần cẩu 10T ca 0,210 - -
Cần cẩu 16T ca - 0,200 -
Cần cẩu 30T ca - - 0,180
Máy mài 2,7 kW ca 0,230 0,220 0,200
Máy hàn điện 50 kW ca 0,065 0,056 0,050
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,216 0,192 0,168
Máy khác % 2 2 2
04 05 06
Ghi chú:- Lắp đặt nhóm máy bơm khác, máy quạt bao gồm cả giá đỡ, động cơ, khớp nối và các thiết bị phụ kiện kèm theo khác như hệ thống làm mát các gối trục (nếu có).
- Đối với công tác lắp đặt máy quạt, định mức được tính bằng định mức tương ứng của máy bơm nhân với hệ số 0,9.
ME.05000 LẮP ĐẶT TRẠM MÁY NÉN KHÍ
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Máy có khối lượng (tấn)
Đơn vị
hiệu lắp đặt hao phí ≤ 0,5 ≤2 ≤5
ME.050 Lắp đặt trạm Vật liệu
máy nén khí Mỡ các loại kg 2,600 1,730 1,300
Dầu các loại kg 3,000 2,000 1,500
Thép tấm kg 4,000 2,670 2,000
Que hàn các loại kg 0,300 0,200 0,150
Khí gas kg 0,300 0,240 0,200
Ô xy chai 0,150 0,120 0,100
Đồng lá kg 0,080 0,060 0,050
Đá mài, cắt viên 0,800 0,530 0,400
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 81,65 54,43 39,19
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,440 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,290 -
Mã Công tác Thành phần Máy có khối lượng (tấn)
Đơn vị
hiệu lắp đặt hao phí ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Cần cẩu 10T ca - - 0,220
Máy mài 1 kW ca 0,800 0,530 0,400
Máy hàn điện
ca 0,125 0,083 0,063
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,360 0,288 0,240
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Máy có khối lượng
Đơn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí (tấn)
vị
≤5 > 10
ME.050 Lắp đặt trạm máy Vật liệu
nén khí Mỡ các loại kg 1,150 1,060
Dầu các loại kg 1,330 1,220
Thép tấm kg 1,780 1,630
Que hàn các loại kg 0,130 0,120
Khí gas kg 0,180 0,160
Ô xy chai 0,090 0,080
Đồng lá kg 0,050 0,040
Đá mài, cắt viên 0,360 0,330
Máy có khối lượng
Đơn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí (tấn)
vị
≤5 > 10
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,5/7 công 29,48 25,12
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,200 -
Cần cẩu 30T ca - 0,180
Máy mài 1 kW ca 0,360 0,330
Máy hàn điện 50 kW ca 0,060 0,050
Máy hàn hơi
ca 0,216 0,192
1000 l/h
Máy khác % 2 2
04 05Ghi chú: Lắp đặt trạm máy nén khí bao gồm cả phạm vi giá đỡ, động cơ dẫn động, khớp nối, các thiết bị phụ kiện khác kèm theo trạm như hệ thống làm mát các gối trục, van an toàn, van điều áp, bình tích áp, thiết bị tách nước, tách dầu trong khí nén.
Chương VI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ ỐNG KHÓI MF.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Mã Công tác Thành phần Đơn
(tấn)
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5MF.010 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
lọc bụi tĩnh Mỡ các loại kg 2,370 1,970 1,690
điện
Dầu các loại kg 2,730 2,280 1,950
Thép tấm kg 3,640 3,030 2,600
Que hàn các loại kg 0,270 0,230 0,200
Khí gas kg 0,280 0,240 0,220
Ô xy chai 0,140 0,120 0,110
Đá mài, cắt viên 0,360 0,300 0,260
Đồng lá kg 0,070 0,060 0,050
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 5,0/7 công 59,63 42,59 37,27
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,420 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,350 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,300
Máy mài 2,7 kW ca 0,364 0,303 0,260
Thiết bị có khối lượng
Mã Công tác Thành phần Đơn
(tấn)
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5
Máy hàn điện
ca 0,116 0,097 0,083
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,336 0,288 0,264
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
MF.010 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị lọc bụi Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,310 1,210
tĩnh điện
Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,510 1,400
Thép tấm kg 2,310 2,120 2,020 1,870
Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,150 0,140
Khí gas kg 0,200 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,100 0,090 0,080 0,070
Đá mài, cắt viên 0,230 0,210 0,200 0,190
Đồng lá kg 0,050 0,040 0,040 0,040
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010 0,009
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Mã Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 50 > 50
Nhân công 5,0/7 công 33,62 28,64 25,86 20,69
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,270 - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,250 - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,230 -
Cần cẩu 150T ca - - - 0,190
Máy mài 2,7 kW ca 0,231 0,212 0,202 0,187
Máy hàn điện
ca 0,074 0,068 0,065 0,060
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,240 0,216 0,192 0,168
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
04 05 06 07MF.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI KHÁC (KIỂU TÚI, TAY ÁO)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Mã Công tác Đơn (tấn)
Thành phần hao phí
hiệu lắp đặt vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5MF.020 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị lọc bụi Mỡ các loại kg 2,150 1,790 1,540
khác (kiểu
túi, tay áo) Dầu các loại kg 2,480 2,070 1,770
Thép tấm kg 3,310 2,760 2,360
Que hàn các loại kg 0,250 0,210 0,180
Khí gas kg 0,240 0,220 0,200
Ô xy chai 0,120 0,110 0,100
Đá mài, cắt viên 0,330 0,280 0,240
Đồng lá kg 0,070 0,060 0,050
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 44,72 31,94 26,10
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,400 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,330 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,280
Máy mài 2,7 kW ca 0,330 0,280 0,240
Máy hàn điện 50 kW ca 0,106 0,088 0,076
Máy hàn hơi
ca 0,288 0,264 0,240
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Mã Công tác Thành phần Đơn
(tấn)
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 > 20
MF.020 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị lọc bụi
Mỡ các loại kg 1,360 1,310 1,250
khác (kiểu
túi, tay áo) Dầu các loại kg 1,570 1,510 1,440
Thép tấm kg 2,100 2,020 1,920
Que hàn các loại kg 0,160 0,150 0,140
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đá mài, cắt viên 0,210 0,200 0,190
Đồng lá kg 0,040 0,040 0,040
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,010 0,009
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 25,95 22,11 18,43
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,250 - -
Cần cẩu 30T ca - 0,230 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,220
Máy mài 2,7 kW ca 0,210 0,200 0,190
Thiết bị có khối lượng
Mã Công tác Thành phần Đơn (tấn)
hiệu lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 > 20
Máy hàn điện
ca 0,067 0,065 0,062
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,216 0,192 0,168
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
04 05 06
MF.03000 LẮP ĐẶT BỘ KHỬ LƯU HUỲNH
Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh (bao gồm các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ, silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyền, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phân ly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu, thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MF.030 Lắp đặt bộ khử Vật liệu
lưu huỳnh Mỡ các loại kg 0,500
Dầu các loại kg 0,500
Thép các loại kg 10,000
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Que hàn kg 5,000
Que hàn hợp kim kg 8,000
Khí gas kg 0,750
Ô xy chai 0,375
Đá mài viên 0,250
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 5
Nhân công 5,0/7 công 40,27
Máy thi công
Cần cẩu 100T ca 0,060
Cần cẩu 50T ca 0,186
Máy hàn điện 50 kW ca 3,000
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,100
Máy mài 1,0 kW ca 0,050
Máy khác % 2
01Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.
MF.04000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG KHÓI, GIÓ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
lắp đặt vị
MF.040 Lắp đặt đường Vật liệu
khói, gió Mỡ các loại kg 0,300
Dầu các loại kg 0,300
Thép các loại kg 15,000
Que hàn kg 1,500
Que hàn Carbon cường độ
kg 5,000
cao
Khí gas kg 0,600
Ô xy chai 0,300
Gỗ nhóm 4 m3 0,011
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 30,40
Máy thi công
Cần cẩu 50T ca 0,150
Cần cẩu 16T ca 0,150
Máy hàn 50 kW ca 2,000
Máy khác % 2
01MF.05000 LẮP ĐẶT BỘ CHUYỂN ĐỔI DÒNG KHÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm, hệ thống thủy lực và các chi tiết theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MF.050 Lắp đặt bộ chuyển Vật liệu
đổi dòng khói Mỡ các loại kg 1,410
Dầu các loại kg 1,630
Thép các loại kg 15,000
Que hàn kg 3,000
Khí gas kg 1,000
Ô xy chai 0,500
Gỗ nhóm 4 m3 0,011
Vật liệu khác % 5
Nhân công 5,0/7 công 31,32
Máy thi công
Cần cẩu 30T ca 0,240
Máy hàn điện 50 kW ca 1,000
Máy khác % 2
01MF.06000 LẮP ĐẶT ỐNG KHÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, sản xuất lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Tua bin khí Lò hơi
Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí và lò thu đốt than, lắp đặt vị hồi nhiệt dầu, khí MF.060 Lắp đặt ống Vật liệu
khói Thép các loại kg 10,000 10,000
Que hàn kg 3,000 5,000
Khí gas kg 0,420 0,840
Ô xy chai 0,210 0,420
Đá mài viên - 0,200
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,5/7 công 22,95 39,69
Máy thi công
Cần cẩu 125T ca 0,200 -
Cần cẩu 30T ca 0,100 -
Cần cẩu 20T ca - 0,220
Tời điện 5T ca - 0,200
Máy hàn 50 kW ca 1,000 5,000
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,050 0,100
Máy mài 1,0 kW ca - 0,200
Kích rút (bộ) ca - 0,200
Máy khác % 2 2
01 02Ghi chú: Không bao gồm phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống báo không, hệ thống tiếp địa, bảo ôn, sơn.
Chương VII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN, ĐÓNG BAO VÀ XẾP BAO MG.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN ĐƯỜNG SẮT, CÂN ĐƯỜNG BỘ VÀ CÂN BĂNG TẢI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Cân đường
Công tác Thành phần Đơn Cân băng
Mã hiệu sắt, cân
lắp đặt hao phí vị tải
đường bộ
MG.010 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
cân đường sắt, Mỡ các loại kg 1,380 0,910
cân đường bộ
Dầu các loại kg 1,590 1,050
và cân băng tải
Thép các loại kg 2,120 1,400
Que hàn kg 1,000 0,100
Khí gas kg 0,160 0,100
Ô xy chai 0,080 0,050
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,007
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 5,0/7 công 26,60 11,40
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,300 -
Cần cẩu 5T ca - 0,075
Cân đường
Công tác Thành phần Đơn Cân băng
Mã hiệu sắt, cân
lắp đặt hao phí vị tải
đường bộ
Máy hàn 50 kW ca 0,250 0,050
Máy khác % 2 2
01 02MG.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC LOẠI CÂN KHÁC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
MG.020 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị các loại Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,500
cân khác
Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,690
Thép tấm kg 2,860 2,600 2,280
Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,160
Khí gas kg 0,260 0,220 0,200
Ô xy chai 0,130 0,110 0,100
Đồng lá kg 0,060 0,052 0,046
Đá mài, cắt viên 0,360 0,327 0,286
Gỗ nhóm 4 m3 0,013 0,011 0,010
Vật liệu khác % 2 2 2
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Nhân công 4,5/7 công 30,04 25,53 23,26
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,300 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,290 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,270
Máy mài 2,7 kW ca 0,360 0,330 0,290
Máy hàn điện
ca 0,090 0,080 0,080
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,290 0,250 0,230
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20
MG.020 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị các loại Mỡ các loại kg 1,330 1,220 1,160
cân khác
Dầu các loại kg 1,500 1,380 1,310
Thép tấm kg 2,020 1,860 1,760
Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,130
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,040 0,040 0,040
Đá mài, cắt viên 0,254 0,233 0,222
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,5/7 công 20,30 18,02 15,02
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,260 - -
Cần cẩu 30T ca - 0,240 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,220
Máy mài 2,7 kW ca 0,254 0,233 0,222
Máy hàn điện
ca 0,072 0,068 0,065
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,203 0,180 0,158
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
04 05 06MG.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG BAO, XẾP BAO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
MG.030 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị Mỡ các loại kg 2,090 1,820 1,690
đóng bao,
Dầu các loại kg 2,370 2,060 1,950
xếp bao
Thép tấm kg 3,190 2,770 2,600
Que hàn các loại kg 0,230 0,200 0,200
Khí gas kg 0,280 0,240 0,200
Ô xy chai 0,140 0,120 0,100
Đồng lá kg 0,060 0,060 0,050
Đá mài, cắt viên 0,360 0,313 0,294
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,0/7 công 27,14 23,60 19,83
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,360 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,320 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,280
Máy mài 2,7 kW ca 0,360 0,313 0,294
Máy hàn điện 50 kW ca 0,100 0,080 0,070
Máy hàn hơi
ca 0,315 0,270 0,225
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 > 20
MG.030 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị đóng bao, Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,250
xếp bao
Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,440
Thép tấm kg 2,310 2,120 1,920
Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,050 0,040 0,040
Đá mài, cắt viên 0,261 0,240 0,217
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,0/7 công 18,17 16,52 13,22
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,250 - -
Cần cẩu 30T ca - 0,230 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,220
Máy mài 2,7 kW ca 0,261 0,240 0,217
Máy hàn điện
ca 0,067 0,062 0,059
50 kW
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 > 20
Máy hàn hơi
ca 0,203 0,180 0,158
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
04 05 06Chương VIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY, ĐÙN ÉP LIỆU & GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG MH.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
MH.010 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị trộn, khuấy Mỡ các loại kg 2,090 1,820 1,690
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Dầu các loại kg 2,370 2,060 1,950
Thép tấm kg 3,190 2,770 2,600
Que hàn các loại kg 0,230 0,200 0,200
Khí gas kg 0,280 0,240 0,200
Ô xy chai 0,140 0,120 0,100
Đồng lá kg 0,060 0,060 0,050
Đá mài, cắt viên 0,400 0,348 0,327
Gỗ nhóm 4 m3 0,013 0,011 0,010
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4/7 công 31,26 27,18 23,44
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,360 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,290 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,260
Máy mài 2,7 kW ca 0,400 0,348 0,327
Máy hàn điện
ca 0,090 0,080 0,070
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,315 0,270 0,225
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần hao Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20
MH.010 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,250
trộn, khuấy
Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,440
Thép tấm kg 2,310 2,120 1,920
Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,050 0,040 0,040
Đá mài, cắt viên 0,290 0,266 0,241
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4/7 công 20,32 17,67 14,07
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,247 - -
Cần cẩu 30T ca - 0,231 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,222
Máy mài 2,7 kW ca 0,290 0,266 0,241
Máy hàn điện 50 kW ca 0,068 0,065 0,058
Máy hàn hơi
ca 0,203 0,180 0,158
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
04 05 06MH.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
MH.020 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị gạt, đảo, Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,610
đánh đống
Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,860
Thép tấm kg 2,860 2,600 2,480
Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,190
Khí gas kg 0,240 0,220 0,200
Ô xy chai 0,120 0,110 0,100
Đồng lá kg 0,057 0,052 0,050
Đá mài, cắt viên 0,500 0,455 0,433
Gỗ nhóm 4 m3 0,015 0,012 0,011
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,5/7 công 29,76 25,30 20,83
Máy thi công
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Tời điện 1T ca 0,300 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,280 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,270
Máy mài 2,7 kW ca 0,500 0,455 0,433
Máy hàn điện
ca 0,090 0,081 0,074
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,270 0,248 0,225
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 > 20MH.020 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị gạt, đảo, Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,310
đánh đống
Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,510
Thép tấm kg 2,310 2,120 2,020
Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,150
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,046 0,042 0,040
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 > 20
Đá mài, cắt viên 0,403 0,371 0,352
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,5/7 công 19,34 17,85 14,88
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,250 - -
Cần cẩu 30T ca - 0,240 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,230
Máy mài 2,7 kW ca 0,403 0,371 0,352
Máy hàn điện 50 kW ca 0,068 0,060 0,050
Máy hàn hơi
ca 0,203 0,180 0,158
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
04 05 06Ghi chú: Công tác lắp đặt thiết bị này bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống ống trên thiết bị, hệ thống truyền động dầu thủy lực. Định mức này không bao gồm công tác lắp đặt đường ray.
MH.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÙN, ÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 0,5 ≤2 ≤5
MH.030 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị Mỡ các loại kg 1,810 1,690 1,500
đùn, ép
Dầu các loại kg 2,090 1,950 1,690
Thép tấm kg 2,780 2,600 2,280
Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,160
Khí gas kg 0,220 0,200 0,180
Ô xy chai 0,110 0,100 0,090
Đồng lá kg 0,056 0,052 0,046
Gỗ nhóm 4 m3 0,014 0,012 0,011
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,5/7 công 28,34 24,09 19,84
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,280 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,270 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,260
Máy hàn điện 50 kW ca 0,250 0,230 0,210
Máy hàn hơi
ca 0,231 0,210 0,189
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 10 ≤ 20 > 20MH.030 Lắp đặt thiết Vật liệu
bị đùn, ép Mỡ các loại kg 1,330 1,220 1,160
Dầu các loại kg 1,500 1,380 1,310
Thép tấm kg 2,020 1,860 1,760
Que hàn các loại kg 0,140 0,130 0,130
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,040 0,037 0,035
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,5/7 công 18,42 17,00 14,17
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,240 - -
Cần cẩu 30T ca - 0,230 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,220
Máy hàn điện 50 kW ca 0,200 0,180 0,150
Máy hàn hơi
ca 0,189 0,168 0,147
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
04 05 06Chương IX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE, BÌNH BỂ VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ MI.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MI.010 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
bunke Mỡ các loại kg 0,960
Dầu các loại kg 1,060
Thép các loại kg 5,000
Que hàn kg 12,300
Que hàn Inox kg 1,800
Khí gas kg 0,140
Ôxy chai 0,070
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 3
Nhân công 5,0/7 công 28,12
Máy thi công
Cần cẩu 250T ca 0,053
Pa lăng 5T ca 0,942
Máy hàn 50 kW ca 2,608
Máy khác % 2
01MI.02000 LẮP ĐẶT BÌNH NGƯNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Làm mát Làm mát
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu bằng bằng không
lắp đặt hao phí vị
nước khí
MI.020 Lắp đặt Vật liệu
bình ngưng Thép các loại kg 72,730 60,608
Que hàn kg 3,640 3,640
Khí gas kg 1,100 1,100
Ô xy chai 0,550 0,550
Gỗ nhóm 4 m3 0,009 0,009
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 5,0/7 công 25,80 25,80
Máy thi công
Cần cẩu 200T ca 0,070 -
Cần cẩu 150T ca - 0,050
Cần cẩu 50T ca 0,100 0,100
Máy hàn điện 50 kW ca 2,000 2,000
Pa lăng 5T ca 0,130 0,100
Máy nén khí 600m3/h ca 0,050 0,050
Máy bơm áp lực cao ca 0,050 -
Máy khác % 5 2
01 02MI.03000 LẮP ĐẶT BÌNH KHỬ KHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bình khử khí cả phần hơi và nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MI.030 Lắp đặt bình Vật liệu
khử khí Thép các loại kg 20,000
Que hàn kg 2,645
Khí gas kg 0,800
Ô xy chai 0,400
Gỗ nhóm 4 m3 0,009
Vật liệu khác % 5
Nhân công 5,0/7 công 13,33
Máy thi công
Cần cẩu 200T ca 0,100
Cần cẩu 50T ca 0,144
Máy hàn 50 kW ca 1,000
Máy khác % 5
01Ghi chú: Không bao gồm các van, bảo ôn.
MI.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ NITƠ (N2), CÁCBONNÍC (CO2)
VÀ HYDRO (H2)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí N2, CO2 H2
lắp đặt vị
MI.040 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
sản xuất khí Mỡ các loại kg 1,240 1,240
nitơ (N2),
Dầu các loại kg 1,370 1,370
cácbonníc
(CO2) và hydro Thép các loại kg 10,000 10,000
(H2) Que hàn kg 1,300 1,300
Que hàn hợp kim kg 5,000 5,000
Khí gas kg 0,400 0,400
Ô xy chai 0,200 0,200
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,010
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 5,0/7 công 34,80 39,37
Máy thi công
Cần cẩu 30T ca - 0,200
Cần cẩu 10T ca 0,200 -
Máy hàn điện 50 kW ca 3,000 3,000
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí N2, CO2 H2
lắp đặt vị
Máy nén khí
ca 0,100 0,100
600 m3/h
Máy khác % 3 3
01 02MI.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÌNH GIA NHIỆT CAO ÁP, HẠ ÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tấm đế, giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MI.050 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
bình gia nhiệt cao Mỡ các loại kg 0,500
áp, hạ áp
Dầu các loại kg 1,000
Thép các loại kg 3,000
Que hàn kg 0,150
Khí gas kg 0,140
Ô xy chai 0,070
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 2
Nhân công 5,0/7 công 22,25
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Máy thi công
Cần cẩu 65T ca 0,100
Cần cẩu 30T ca 0,200
Máy hàn điện 50 kW ca 0,050
Máy nén khí 240 m3/h ca 0,200
Máy khác % 2
01Ghi chú: Không bao gồm bảo ôn, sơn.
MI.06000 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA (BÌNH BỂ)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết, nạp các hóa chất dạng hạt (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MI.060 Lắp đặt bồn chứa Vật liệu
(bình bể) Mỡ các loại kg 0,300
Dầu các loại kg 0,500
Thép các loại kg 11,500
Que hàn kg 15,000
Khí gas kg 2,000
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Ô xy chai 1,000
Đá mài viên 5,000
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,5/7 công 33,66
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,200
Máy hàn điện 50 kW ca 5,000
Máy mài 1,0 kW ca 2,500
Máy khác % 2
01Ghi chú: Không bao gồm sơn và phun cát.
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
(Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Chương X LẮP ĐẶT TURBIN MK.01100 LẮP ĐẶT TUABIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300
MK.011 Lắp đặt Vật liệu
tuabin hơi Mỡ các loại kg 0,550 0,535 0,525 0,500
và phụ
Dầu các loại kg 5,500 5,350 5,250 5,000
kiện bằng
kích rút Thép các loại kg 99,000 96,300 94,500 90,000
Que hàn kg 4,510 4,387 4,305 4,100
Que hàn hợp kim kg 0,264 0,257 0,252 0,240
Khí gas kg 1,804 1,754 1,722 1,640
Ô xy chai 0,902 0,877 0,861 0,820
Đá mài viên 3,850 3,745 3,675 3,500
Gỗ nhóm 4 m3 0,073 0,071 0,069 0,066
Vật liệu khác % 7 7 7 7
Nhân công 5,0/7 công 62,64 59,16 55,68 52,2
Máy thi công
Máy khoan điện
ca 1,451 1,451 1,451 1,451
0,62 kW
Máy mài 1,0 kW ca 3,500 3,500 3,500 3,500
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
lắp đặt hao phí vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300
Máy hàn điện 50 kW ca 0,900 0,900 0,900 0,900
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,410 0,410 0,410 0,410
Kích thủy lực 100T ca 2,500 2,400 2,300 2,200
Kích rút ca 0,125 0,120 0,115 0,110
Pa lăng 20T ca 3,806 3,806 3,806 3,806
Pa lăng 5T ca 1,522 1,522 1,522 1,522
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,381 0,381 0,381 0,381
Máy xiết bulông ca 0,050 0,050 0,050 0,050
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.
MK.01200 LẮP ĐẶT TUABIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300
MK.012 Lắp đặt Vật liệu
tuabin hơi Mỡ các loại kg 0,550 0,535 0,525 0,500
và phụ
Dầu các loại kg 5,500 5,350 5,250 5,000
kiện bằng
cần cẩu Thép các loại kg 99,000 96,300 94,500 90,000
Que hàn kg 4,510 4,387 4,305 4,100
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
lắp đặt hao phí vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300
Que hàn hợp kim kg 0,264 0,257 0,252 0,240
Khí gas kg 1,804 1,754 1,722 1,640
Ô xy chai 0,902 0,877 0,861 0,820
Đá mài viên 3,850 3,745 3,675 3,500
Gỗ nhóm 4 m3 0,073 0,071 0,069 0,066
Vật liệu khác % 7 7 7 7
Nhân công 5,0/7 công 62,64 59,16 55,68 52,2
Máy thi công
Cần cẩu 250T ca - - 0,120 0,100
Cần cẩu 150T ca 0,250 0,200 - -
Cần cẩu 65T ca 0,140 0,135 0,130 0,125
Cần cẩu 30T ca 0,140 0,135 0,130 0,125
Máy khoan điện
ca 1,451 1,451 1,451 1,451
0,62 kW
Máy mài 1,0 kW ca 3,500 3,500 3,500 3,500
Máy hàn điện 50 kW ca 0,900 0,900 0,900 0,900
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,410 0,410 0,410 0,410
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,381 0,381 0,381 0,381
Máy xiết bulông ca 0,050 0,050 0,050 0,050
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.
MK.02100 LẮP ĐẶT TUABIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤150 ≤250
MK.021 Lắp đặt Vật liệu
tuabin khí và Mỡ các loại kg 0,200 0,190
phụ kiện
Dầu các loại kg 3,000 2,850
bằng kích rút
Thép các loại kg 15,000 14,250
Que hàn kg 1,500 1,425
Que hàn hợp kim kg 0,050 0,048
Khí gas kg 1,640 1,558
Ô xy chai 0,820 0,779
Gỗ nhóm 4 m3 0,030 0,029
Vật liệu khác % 7 7
Nhân công 5,0/7 công 44,2 40,8
Máy thi công
Máy nén khí
ca 0,200 0,200
600 m3/h
Pa lăng 5T ca 2,000 2,000
Kích thủy lực
ca 1,000 0,800
100T
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
lắp đặt hao phí vị ≤150 ≤250
Máy hàn điện
ca 0,700 0,700
50 kW
Máy xiết bulông ca 0,050 0,050
Máy khác % 5 5
01 02Ghi chú: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.
MK.02200 LẮP ĐẶT TUABIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤150 ≤250
MK.022 Lắp đặt Vật liệu
tuabin khí và Mỡ các loại kg 0,200 0,190
phụ kiện
Dầu các loại kg 3,000 2,850
bằng cần cẩu
Thép các loại kg 15,000 14,250
Que hàn kg 1,500 1,425
Que hàn hợp kim kg 0,050 0,048
Khí gas kg 1,640 1,558
Ô xy chai 0,820 0,779
Gỗ nhóm 4 m3 0,030 0,030
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
lắp đặt hao phí vị ≤150 ≤250
Vật liệu khác % 7 7
Nhân công 5,0/7 công 44,2 40,8
Máy thi công
Cần cẩu 250T ca - 0,050
Cần cẩu 150T ca 0,100 -
Cần cẩu 65T ca 0,125 0,115
Cần cẩu 30T ca 0,125 0,115
Máy nén khí
ca 0,200 0,200
600 m3/h
Máy hàn điện
ca 0,700 0,700
50 kW
Máy xiết bulông ca 0,050 0,050
Máy khác % 5 5
01 02Ghi chú: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.
MK.03100 LẮP ĐẶT TUABIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN ≤ 50 TẤN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Tuabin có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤15 ≤25 ≤50
MK.031 Lắp đặt Vật liệu
tuabin thủy Mỡ các loại kg 1,788 1,703 1,622 1,544
lực và phụ
Dầu các loại kg 2,319 2,209 2,104 2,004
kiện ≤ 50 tấn
Thép các loại kg 6,078 5,788 5,513 5,250
Que hàn kg 2,500 2,250 2,025 1,823
Khí gas kg 0,590 0,562 0,536 0,510
Ô xy chai 0,295 0,281 0,268 0,255
Xăng kg 0,547 0,521 0,496 0,472
Dây chì kg 0,133 0,127 0,121 0,115
Đồng tròn kg 0,517 0,492 0,469 0,447
Bu lông cái 6,900 6,571 6,258 5,960
Gỗ nhóm 4 m3 0,015 0,014 0,013 0,013
Vật liệu khác % 3 3 3 3
Nhân công 4,5/7 công 58,82 44,11 39,21 35,29
Máy thi công
Cầu trục 20T
ca 0,350 - - -
(V.hành)
Cầu trục 70T
ca - 0,280 0,270 0,240
(V.hành)
Máy hàn 50 kW ca 1,000 0,900 0,810 0,729
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,290 0,240 0,230 0,230
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04Ghi chú: Các loại tua bin có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, buồng xoắn, ống hút được chế tạo thành từng cụm.
MK.03200 LẮP ĐẶT TUABIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN > 50 TẤN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Tua bin có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤100 ≤150 ≤200
MK.032 Lắp đặt Vật liệu
tuabin thủy Mỡ các loại kg 1,471 1,401 1,334
lực và phụ
Dầu các loại kg 1,909 1,818 1,731
kiện > 50
tấn Thép các loại kg 7,680 7,296 6,931
Que hàn kg 12,375 11,757 11,169
Que hàn than kg 1,604 1,528 1,455
Khí gas kg 0,486 0,464 0,442
Ô xy chai 0,243 0,232 0,221
Xăng kg 0,450 0,430 0,410
Dây chì kg 0,110 0,104 0,099
Đồng tròn kg 0,425 0,405 0,386
Bu lông cái 5,676 5,406 5,149
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,012 0,011
Vật liệu khác % 3 3 3
Nhân công 4,5/7 công 63,16 60,16 57,29
Máy thi công
Cầu trục 75T ca 0,350 - -
(V. hành)
Công tác Thành phần Đơn Tua bin có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤100 ≤150 ≤200
Cầu trục 100T
ca - 0,330 -
(V. hành)
Cầu trục 150T
ca - - 0,303
(V. hành)
Cổng trục 30T ca 0,187 0,178 -
Cổng trục 50T ca - - 0,170
Máy hàn điện 50 kW ca 5,550 4,995 4,496
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,207 0,197 0,187
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Tua bin có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤300 ≤400 >400
MK.032 Lắp đặt Vật liệu
tuabin Mỡ các loại kg 1,210 1,210 1,090
thủy lực
Dầu các loại kg 1,579 1,570 1,422
và phụ
kiện > 50 Thép các loại kg 6,585 6,255 5,943
tấn Que hàn kg 10,610 10,080 9,576
Que hàn than kg 1,368 1,320 1,254
Khí gas kg 0,420 0,400 0,380
Ô xy chai 0,210 0,200 0,190
Xăng kg 0,389 0,370 0,325
Công tác Thành phần Đơn Tua bin có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤300 ≤400 >400
Dây chì kg 0,095 0,09 0,086
Đồng tròn kg 0,368 0,350 0,333
Bu lông cái 4,904 4,670 4,437
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,010
Vật liệu khác % 3 3 3
Nhân công 4,5/7 công 54,56 51,97 49,37
Máy thi công
Cầu trục 250T
ca 0,282
(V.hành)
Cầu trục 350T
ca 0,262 0,244
(V.hành)
Cổng trục 50T ca 0,162 0,154 0,146
Máy hàn điện 50 kW ca 4,046 3,641 3,277
Máy hàn hơi ca 0,179 0,170 0,160
Máy khác % 2 2 2
04 05 06Ghi chú:
- Các loại tua bin có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, buồng xoắn, ống hút phải tổ hợp từ các tấm phôi.
- Đối với tua bin cánh quay có cơ cấu điều chỉnh kép thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1
- Đối với tua bin có khối lượng > 50 tấn, công tác tổ hợp phức tạp thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,20.
Chương XI LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN ML.01100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN HƠI BẰNG KÍCH RÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300
ML.011 Lắp đặt Vật liệu
máy
Mỡ các loại kg 0,550 0,535 0,525 0,500
phát
tuabin Dầu các loại kg 1,100 1,070 1,050 1,000
hơi Thép các loại kg 99,000 96,300 94,500 90,000
bằng
Que hàn kg 4,510 4,387 4,305 4,100
kích rút
Khí gas kg 0,572 0,556 0,546 0,520
Ô xy chai 0,550 0,535 0,525 0,500
Vật liệu khác % 10 10 10 10
Nhân công 5,0/7 công 39,90 37,05 35,15 33,25
Máy thi công
Tời điện 10T ca 0,200 0,200 0,200 0,200
Kích thủy lực 100T ca 0,230 0,220 0,210 0,200
Kích rút ca 0,125 0,120 0,115 0,110
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
lắp đặt hao phí vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300
Máy hàn 50 kW ca 0,900 0,900 0,900 0,900
Máy nén khí
ca 0,100 0,100 0,100 0,100
600 m3/h
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).
ML.01200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN HƠI BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300
ML.012 Lắp đặt Vật liệu
máy Mỡ các loại kg 0,550 0,535 0,525 0,500
phát
Dầu các loại kg 1,100 1,070 1,050 1,000
tuabin
hơi bằng Thép các loại kg 99,000 96,300 94,500 90,000
cần cẩu Que hàn kg 4,510 4,387 4,305 4,100
Khí gas kg 0,572 0,556 0,546 0,520
Ô xy chai 0,550 0,535 0,525 0,500
Vật liệu khác % 10 10 10 10
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
lắp đặt hao phí vị ≤50 ≤100 ≤200 ≤300
Nhân công 5,0/7 công 37,80 35,10 33,30 31,50
Máy thi công
Cần cẩu 250T ca - - 0,120 0,100
Cần cẩu 150T ca 0,250 0,200 - -
Cần cẩu 50T ca 0,130 0,120 0,110 0,100
Máy hàn điện
ca 0,900 0,900 0,900 0,900
50 kW
Máy nén khí
ca 0,100 0,100 0,100 0,100
600 m3/h
Máy khác % 5 5 5 5
01 02 03 04Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).
ML.02100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG KÍCH RÚT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤150 ≤250
ML.021 Lắp đặt máy Vật liệu
phát tuabin Mỡ các loại kg 0,450 0,428
khí bằng
Dầu các loại kg 0,900 0,855
kích rút
Thép các loại kg 31,500 29,925
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
lắp đặt hao phí vị ≤150 ≤250
Que hàn kg 1,800 1,710
Khí gas kg 0,094 0,089
Ô xy chai 0,090 0,086
Vật liệu khác % 7 7
Nhân công 5,0/7 công 28,98 25,76
Máy thi công
Tời điện 10T ca 0,180 0,180
Kích thủy lực 100T ca 0,180 0,160
Máy hàn điện
ca 0,450 0,450
50kW
Máy nén khí
ca 0,090 0,090
600 m3/h
Máy khác % 2 2
01 02Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).
ML.02200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG CẦN CẨU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤150 ≤250
ML.022 Lắp đặt Vật liệu
máy phát
tuabin khí Mỡ các loại kg 0,450 0,428
Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW
lắp đặt hao phí vị ≤150 ≤250
bằng cần Dầu các loại kg 0,900 0,855
cẩu Thép các loại kg 31,500 29,925
Que hàn kg 1,800 1,710
Khí gas kg 0,094 0,089
Ô xy chai 0,090 0,086
Vật liệu khác % 7 7
Nhân công 5,0/7 công 28,35 25,20
Máy thi công
Cần cẩu 250T ca 0,090 0,070
Cần cẩu 50T ca 0,090 0,070
Máy hàn điện
ca 0,450 0,450
50 kW
Máy nén khí
ca 0,090 0,090
600 m3/h
Máy khác % 7,000 7,000
01 02Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).
ML.03100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN THỦY LỰC ≤ 50 TẤN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy phát có khối lượng Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤15 ≤25 ≤50
Lắp đặt Vật liệu
ML.031 máy phát Mỡ các loại kg 3,243 3,089 2,942 2,801
tuabin
Dầu các loại kg 3,752 3,574 3,403 3,241
thủy lực
≤ 50 tấn Thép các loại kg 5,012 4,773 4,546 4,330
Que hàn kg 1,801 1,715 1,634 1,556
Que hàn đồng kg 0,134 0,128 0,122 0,116
Khí gas kg 0,376 0,358 0,340 0,324
Ôxy chai 0,188 0,179 0,170 0,162
Khí argon bình 0,001 0,001 0,001 0,001
Đồng lá kg 0,107 0,102 0,097 0,093
Dây chì kg 0,241 0,230 0,219 0,208
Bulông bộ 12,516 11,920 11,353 10,812
Gỗ nhóm 4 m3 0,027 0,026 0,024 0,023
Vật liệu khác % 7 7 7 7
Nhân công 4,5/7 công 51,95 49,47 47,12 44,87
Máy thi công
Cần cẩu 15T ca 0,106 0,097 - -
Cần cẩu 25T ca - - 0,187 0,078
Cầu trục 50T
ca 0,350 0,350 - -
(V.hành)
Cầu trục 70T
ca - - 0,307 0,307
(V.hành)
Công tác Thành phần Đơn Máy phát có khối lượng
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤15 ≤25 ≤50
Máy hàn điện 50 kW ca 1,244 1,288 1,128 1,074
Máy hàn hơi
ca 0,341 0,325 0,310 0,295
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04Ghi chú: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, được chế tạo thành các cụm roto, stato liền khối.
ML.03200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN THỦY LỰC > 50 TẤN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy phát có khối lượng - tấn Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤100 ≤150 ≤200 ML.032 Lắp đặt Vật liệu
máy phát Mỡ các loại kg 2,668 2,541 2,420
tuabin
Dầu các loại kg 3,087 2,940 2,800
thủy lực
> 50 tấn Thép các loại kg 4,123 3,927 3,740
Que hàn kg 1,482 1,411 1,344
Que hàn đồng kg 0,110 0,105 0,100
Khí gas kg 0,308 0,294 0,280
Ôxy chai 0,154 0,147 0,140
Khí argon bình 0,001 0,001 0,001
Công tác Thành phần Đơn Máy phát có khối lượng - tấn
lắp đặt hao phí vị ≤100 ≤150 ≤200
Đồng lá kg 0,088 0,084 0,080
Dây chì kg 0,198 0,189 0,180
Bulông bộ 10,297 9,807 9,340
Gỗ nhóm 4 m3 0,022 0,021 0,020
Vật liệu khác % 7 7 7
Nhân công 4,5/7 công 75,59 71,99 68,57
Máy thi công
Cầu trục 250T
ca 0,397 0,378 0,360
(V.hành)
Cần cẩu 40T ca 0,170 0,162 0,154
Máy hàn điện 50 kW ca 1,023 0,974 0,928
Máy hàn hơi
ca 0,281 0,268 0,255
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Máy phát có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤300 ≤400 ≤400
ML.032 Lắp đặt Vật liệu
máy phát
Mỡ các loại kg 2,299 2,184 2,075
tuabin
thủy lực Dầu các loại kg 2,660 2,527 2,401
> 50 tấn
Thép các loại kg 3,553 3,375 3,207
Máy phát có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤300 ≤400 ≤400
Que hàn kg 1,277 1,213 1,152
Que hàn đồng kg 0,095 0,090 0,086
Khí gas kg 0,266 0,252 0,240
Ôxy chai 0,133 0,126 0,120
Khí argon bình 0,001 0,001 0,001
Đồng lá kg 0,076 0,072 0,069
Dây chì kg 0,171 0,162 0,154
Bulông bộ 8,873 8,429 8,008
Gỗ nhóm 4 m3 0,019 0,018 0,017
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,5/7 công 65,14 61,88 58,79
Máy thi công
Cầu trục 350T
ca 0,342 0,325 0,309
(V. hành)
Cần cẩu 63T ca 0,146 0,139 0,132
Máy hàn điện 50 kW ca 0,882 0,838 0,796
Máy hàn hơi 1000 l/h ca 0,242 0,230 0,218
Máy khác % 2 2 2
04 05 06Ghi chú: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, được chế tạo thành các cụm roto, stato không liền khối phải tổ hợp từ các mảnh thép từ và ghép thanh dẫn.
ML.04000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÒN (DẠNG
CATỐT HY SINH)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
ML.040 Lắp đặt hệ thống Vật liệu
bảo vệ chống ăn Que hàn kg 15,000
mòn (dạng catốt
Khí gas kg 2,000
hy sinh)
Ô xy chai 1,000
Đá mài viên 2,000
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,5/7 công 40,50
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kW ca 3,000
Máy mài 1,0 kW ca 2,000
Máy khác % 2
01
ML.05000 LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
ML.050 Lắp đặt tổ máy Vật liệu
phát điện Mỡ các loại kg 2,370 1,800 1,690
Dầu các loại kg 2,730 2,080 1,950
Thép tấm kg 3,640 2,770 2,600
Que hàn các loại kg 0,270 0,210 0,200
Khí gas kg 0,220 0,200 0,180
Ô xy chai 0,110 0,100 0,090
Đá mài, cắt viên 0,360 0,280 0,260
Đồng lá kg 0,070 0,060 0,050
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,015 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 31,97 24,35 20,55
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,200 - -
Cần cẩu 5T ca - 1,580 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,140
Máy hàn điện
ca 0,110 0,090 0,080
50 kW
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Máy hàn hơi
ca 0,270 0,250 0,240
1000 l/h
Máy mài 2,7 kW ca 0,360 0,280 0,260
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20
ML.050 Lắp đặt tổ Vật liệu
máy phát Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,280
điện
Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,470
Thép tấm kg 2,310 2,120 1,970
Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,150
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đá mài, cắt viên 0,230 0,210 0,200
Đồng lá kg 0,050 0,040 0,040
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 18,56 15,81 13,63
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,130 - -
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20
Cần cẩu 30T ca - 0,120 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,100
Máy hàn điện
ca 0,073 0,068 0,060
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,220 0,200 0,180
1000 l/h
Máy mài 2,7 kW ca 0,230 0,210 0,200
Máy khác % 2 2 2
04 05 06Chương XII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VAN MM.01000 LẮP ĐẶT VAN PHẲNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50
MM.010 Lắp đặt Vật liệu
van phẳng Mỡ các loại kg 0,275 0,25 0,225 0,203
Dầu các loại kg 0,154 0,14 0,126 0,113
Thép các loại kg 8,837 8,472 8,107 7,779
Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50
Que hàn kg 3,133 2,879 2,625 2,396
Khí gas kg 0,324 0,298 0,272 0,248
Ô xy chai 0,162 0,149 0,136 0,124
Xăng kg 0,330 0,300 0,270 0,243
Đồng lá kg 0,033 0,030 0,027 0,024
Gỗ nhóm 4 m3 0,006 0,005 0,005 0,005
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 30,63 28,31 25,99 23,90
Máy thi công
Cổng trục 20T ca 0,220 0,200 - -
Cổng trục 50T ca - - 0,180 0,160
Cầu cẩu 20T ca 0,110 0,100 - -
Cầu cẩu 50T ca - - 0,090 0,080
Cần cẩu 40T ca 0,030 0,030 0,030 0,030
Máy hàn điện
ca 0,716 0,658 0,600 0,548
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,253 0,230 0,207 0,186
1000 l/h
Tời điện 7,5T ca 0,033 0,033 0,033 0,033
Tời điện 3T ca 0,066 0,066 0,066 0,066
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.
MM.02000 LẮP ĐẶT VAN CUNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50
MM.020 Lắp đặt Vật liệu
van cung Mỡ các loại kg 1,045 0,950 0,855 0,771
Dầu các loại kg 1,210 1,100 0,990 0,888
Thép các loại kg 24,999 23,966 22,933 22,006
Que hàn kg 5,777 5,309 4,841 4,418
Khí gas kg 0,566 0,520 0,474 0,432
Ôxy chai 0,283 0,260 0,237 0,216
Xăng kg 0,319 0,290 0,261 0,235
Đá mài viên 0,187 0,170 0,153 0,136
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,010 0,010 0,010
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 23,66 21,87 20,08 18,46
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,260 0,220 - -
Cần cẩu 50T ca - - 0,140 0,120
Máy mài 2,7 kW ca 0,220 0,200 0,180 0,160
Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50
Máy hàn điện
ca 1,480 1,360 1,240 1,133
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,286 0,260 0,234 0,210
1000l/h
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.
MM.03000 LẮP ĐẶT VAN BƯỚM (VAN ĐĨA), VAN CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50
MM.030 Lắp đặt Vật liệu
van Mỡ các loại kg 3,667 3,333 3,000 2,705
bướm
Dầu các loại kg 4,278 3,889 3,500 3,139
(van đĩa),
van cầu Thép các loại kg 10,901 10,450 10,000 9,596
Que hàn kg 0,358 0,329 0,300 0,274
Khí gas kg 0,168 0,154 0,140 0,128
Ôxy chai 0,084 0,077 0,070 0,064
Đồng lá kg 0,049 0,044 0,040 0,036
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,010 0,010 0,010
Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 50
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 4,0/7 công 39,68 36,67 33,66 30,96
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,650 0,600 - -
Cần cẩu 40T ca - - 0,390 0,334
Máy hàn điện
ca 0,155 0,143 0,130 0,119
50 kW
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.
MM.04000 LẮP ĐẶT ĐẦU HÚT NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt đầu hút, hệ thống chắn rác và phao báo hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MM.040 Lăp đặt đầu hút Vật liệu
nước Mỡ các loại kg 0,500
Dầu các loại kg 0,500
Thép các loại kg 15,000
Que hàn kg 1,028
Khí gas kg 0,828
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Ô xy chai 0,414
Đá mài viên 0,100
Vật liệu khác % 5
Nhân công 5,0/7 công 54,35
Máy thi công
Cần cẩu 50T ca 0,100
Cần cẩu nổi 100T ca 0,300
Sà lan 100T ca 0,300
Máy hàn điện
ca 0,588
50 kW
Máy mài 1,0 kW ca 0,600
Tời điện 5T ca 0,100
Máy khác % 5
01MM.05000 LẮP KHE VAN, KHE LƯỚI CHẮN RÁC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Chiều sâu lắp (m) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 30 ≤ 40 > 40 MM.050 Lắp khe Vật liệu
van, Dầu các loại kg 0,500 0,475 0,451 0,429
khe lưới
Que hàn kg 5,950 5,653 5,370 5,101
chắn rác
Khí gas kg 1,200 1,140 1,084 1,028
Công tác Thành phần Đơn Chiều sâu lắp (m)
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 30 ≤ 40 > 40
Ôxy chai 0,600 0,570 0,542 0,514
Đá mài viên 0,340 0,323 0,307 0,292
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 4,0/7 công 29,98 37,02 43,00 50,40
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,220 0,200 - -
Cần cẩu 63T ca - - 0,190 0,170
Máy hàn điện
ca 1,850 1,758 1,670 1,586
50 kW
Máy mài 2,7 kW ca 0,600 0,570 0,542 0,514
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04MM.06000 LẮP ĐẶT LƯỚI CHẮN RÁC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Lưới có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 > 40
MM.060 Lắp đặt Vật liệu
lưới chắn Mỡ các loại kg 1,560 1,291 1,174 1,067 0,970 0,922
rác
Dầu các loại kg 1,790 1,477 1,343 1,221 1,110 1,055
Thép các loại kg 10,454 8,637 7,853 7,139 6,490 6,166
Công tác Thành phần Đơn Lưới có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 > 40
Que hàn kg 1,660 1,371 1,246 1,133 1,030 0,979
Khí gas kg 1,320 1,092 0,992 0,902 0,820 0,780
Ô xy chai 0,660 0,546 0,496 0,451 0,410 0,390
Xăng kg 0,480 0,399 0,363 0,330 0,300 0,285
Gỗ nhóm 4 m3 0,020 0,013 0,012 0,011 0,010 0,010
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 2
Nhân công
công 24,23 20,02 18,20 16,55 15,04 14,29
4,5/7
Máy thi công
Cổng trục
ca 0,200 0,200 - - - -
20T
Cổng trục
ca - - 0,200 0,200 0,150 0,150
50T
Cần cẩu 25T ca - - 0,010 0,010 0,010 0,010
Máy hàn
ca 0,467 0,386 0,351 0,319 0,290 0,276
điện 50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,370 0,306 0,278 0,253 0,230 0,219
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05 06MM.07000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG, MỞ KIỂU VÍT VÀ TỜI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Thiết bị đóng,
Tời
Công tác Thành phần Đơn mở kiểu vít Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị Quay Chạy Quay Chạy
tay điện tay điện
MM.070 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị Mỡ các loại kg 3,400 3,400 2,000 2,000
đóng, mở Dầu các loại kg 4,000 4,000 3,800 3,800
kiểu vít
Thép các loại kg 32,00 32,00 16,00 15,00
và tời
Que hàn kg 4,500 4,500 2,000 1,370
Khí gas kg 0,360 0,360 1,080 1,000
Ô xy chai 0,180 0,180 0,540 0,500
Sơn kg 2,300 2,300 0,010 0,010
Xăng kg 2,400 - - -
Gỗ nhóm 4 m3 0,040 0,040 - -
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 4,0/7 công 22,95 21,25 14,45 12,75
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,300 2,800 0,200 0,200
Máy hàn điện
ca 1,120 1,120 0,500 0,340
50 kW
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04Chương XIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN LY, LY TÂM VÀ TẠO HÌNH MN.01000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ LY TÂM, PHÂN LY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MN.010 Lắp đặt máy, Vật liệu
thiết bị ly tâm, Mỡ các loại kg 1,860 1,690 1,610
phân ly
Dầu các loại kg 2,150 1,950 1,860
Thép tấm kg 2,860 2,600 2,480
Que hàn các loại kg 0,210 0,200 0,190
Khí gas kg 0,220 0,200 0,180
Ô xy chai 0,110 0,100 0,090
Đồng lá kg 0,057 0,052 0,050
Đá mài, cắt viên 0,800 0,730 0,690
Gỗ nhóm 4 m3 0,015 0,013 0,012
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 35,82 33,26 31,34
Máy thi công
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Tời điện 1T ca 0,300 - -
Cần cẩu 5T ca - 0,286 -
Cần cẩu 10T ca - - 0,273
Máy mài 2,7 kW ca 0,800 0,730 0,690
Máy hàn điện
ca 0,089 0,083 0,079
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,270 0,250 0,240
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MN.010 Lắp đặt máy, Vật liệu
thiết bị ly tâm, Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,250
phân ly
Dầu các loại kg 1,730 1,590 1,440
Thép tấm kg 2,310 2,120 1,920
Que hàn các loại kg 0,170 0,160 0,140
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,046 0,042 0,038
Đá mài, cắt viên 0,650 0,590 0,540
Gỗ nhóm 4 m3 0,011 0,010 0,009
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,5/7 công 29,10 24,80 22,38
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,266 - -
Cần cẩu 30T ca - 0,246 -
Cần cẩu 90T ca - - 0,234
Máy mài 2,7 kW ca 0,650 0,590 0,540
Máy hàn điện
ca 0,074 0,068 0,059
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,220 0,200 0,180
1000 l/h
Máy khác % 2 2 2
04 05 06MN.02000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ TẠO HÌNH
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
MN.020 Lắp đặt máy, Vật liệu
thiết bị tạo Mỡ các loại kg 1,770 1,610 1,530
hình
Dầu các loại kg 2,040 1,860 1,770
Thép tấm kg 2,720 2,480 2,360
Que hàn các loại kg 0,200 0,190 0,180
Khí gas kg 0,220 0,200 0,180
Ô xy chai 0,110 0,100 0,090
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5
Đồng lá kg 0,050 0,050 0,050
Đá mài, cắt viên 0,300 0,270 0,260
Gỗ nhóm 4 m3 0,012 0,011 0,010
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công 4,5/7 công 37,22 34,56 32,57
Máy thi công
Tời điện 1T ca 0,300
Cần cẩu 5T ca 0,286
Cần cẩu 10T ca 0,273
Máy mài 1 kW ca 0,300 0,270 0,260
Máy hàn điện
ca 0,090 0,083 0,079
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,248 0,225 0,203
1000 l/h
Máy khác % 5 5 5
01 02 03(Tiếp theo)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20
MN.020 Lắp đặt máy, Vật liệu
thiết bị tạo Mỡ các loại kg 1,430 1,310 1,190
hình
Dầu các loại kg 1,650 1,510 1,370
Thép tấm kg 2,200 2,020 1,830
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20
Que hàn các loại kg 0,160 0,150 0,140
Khí gas kg 0,180 0,160 0,140
Ô xy chai 0,090 0,080 0,070
Đồng lá kg 0,040 0,040 0,040
Đá mài, cắt viên 0,240 0,220 0,200
Gỗ nhóm 4 m3 0,010 0,009 0,008
Vật liệu khác % 10 10 10
Nhân công 4,5/7 công 29,92 25,49 23,01
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,266
Cần cẩu 30T ca 0,246
Cần cẩu 90T ca 0,234
Máy mài 1 kW ca 0,240 0,220 0,200
Máy hàn điện
ca 0,074 0,068 0,059
50 kW
Máy hàn hơi
ca 0,203 0,180 0,158
1000 l/h
Máy khác % 5 5 5
04 05 06MN.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TÁCH KIM LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Số lượng
lắp đặt hao phí
MN.030 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
tách kim loại Mỡ các loại kg 0,910
Dầu các loại kg 1,050
Thép các loại kg 1,400
Que hàn kg 0,100
Khí gas kg 0,100
Ô xy chai 0,050
Gỗ nhóm 4 m3 0,007
Vật liệu khác % 2
Nhân công 5,0/7 công 12,96
Máy thi công
Cần cẩu 5T ca 0,075
Máy hàn 50 kW ca 0,050
Máy khác % 2
01Chương XIV LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ MO.01000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP MO.01100 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn phủ bằng que hàn hồ quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
lắp đặt
MO.011 Lắp đặt hệ Vật liệu
thống đường Thép các loại kg 7,000
ống thép
Que hàn cường độ cao kg 1,000
bằng phương
pháp hàn Que hàn hợp kin kg 13,15
Que hàn TIG kg 2,450
Khí gas kg 0,200
Ô xy chai 0,100
Khí Argon chai 0,100
Đá mài viên 0,600
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 52,00
Máy thi công
Cần cẩu 30T ca 0,114
Cần cẩu 10T ca 0,143
Máy hàn điện 50 kW ca 3,240
Máy hàn TIG ca 0,950
Máy nén khí 240 m3/h ca 0,095
Máy mài 2,7 kW ca 0,095
Tời điện 3T ca 1,900
Máy khác % 2
01Ghi chú:
- Không bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin, đường ống làm mát tuần hoàn, đường ống thép không rỉ, đường ống cứu hỏa.
- Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.
MO.01200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP SUẤT CAO BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn hoàn thiện, làm sạch và xử lý nhiệt mối hàn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MO.012 Lắp đặt đường Vật liệu
ống thép áp suất
Thép các loại kg 10,00
cao bằng
phương pháp Que hàn cường độ cao kg 1,000
hàn
Que hàn hợp kim kg 10,00
Que hàn TIG kg 2,450
Khí gas kg 0,200
Ô xy chai 0,100
Khí Argon chai 0,100
Đá mài viên 0,800
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Vật liệu khác % 2
Nhân công 5,0/7 công 55,25
Máy thi công
Cần cẩu 50T ca 0,095
Cần cẩu 10T ca 0,190
Máy hàn điện 50 kW ca 3,240
Máy hàn TIG ca 0,950
Máy nén khí 240 m3/h ca 0,095
Máy mài 2,7 kW ca 1,900
Tời điện 3T ca 1,425
Máy khác % 2
01Ghi chú:
- Bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin.
- Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.
MO.01300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN THÉP BẰNG
PHƯƠNG PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, đo lấy dấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, hàn lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MO.013 Lắp đặt đường Vật liệu
ống nước tuần Dầu các loại kg 2,250
hoàn thép bằng
Thép các loại kg 5,000
phương pháp
hàn Que hàn cường độ cao kg 5,200
Khí gas kg 0,200
Ô xy chai 0,100
Đá mài viên 1,667
Bitum kg 5,250
Vải thủy tinh m2 2,040
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 27,14
Máy thi công
Cần cẩu 50T ca 0,067
Cần cẩu 16T ca 0,190
Máy hàn điện 50 kW ca 1,425
Máy nén khí 240 m3/h ca 0,095
Máy mài 2,7 kW ca 3,800
Tời điện 3T ca 0,285
Máy khác % 2
01Ghi chú: Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.
MO.01400 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BỌC THÁP ĐIỀU ÁP NHÀ MÁY
THỦY ĐIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MO.014 Lắp đặt ống thép bọc Vật liệu
tháp điều áp nhà Mỡ các loại kg 0,042
máy thủy điện
Thép các loại kg 8,805
Que hàn kg 3,840
Que hàn than kg 0,108
Khí gas kg 0,766
Ôxy chai 0,383
Đá mài viên 0,315
Vật liệu khác % 1
Nhân công 4,0/7 công 41,34
Máy thi công
Cần cẩu 40T ca 0,244
Máy hàn điện 50 kW ca 1,421
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,141
Máy mài 1,0 kW ca 0,289
Máy khác % 1
10MO.01500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC TRONG HẦM NHÀ
MÁY THỦY ĐIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Mã Đoạn nằm Đoạn đứng,
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt hiệu ngang nghiêngMO.015 Lắp đặt đường Vật liệu
ống thép áp Mỡ các loại kg 0,042 0,042
lực trong hầm
Thép các loại kg 8,805 8,805
nhà máy thủy
Que hàn kg 3,840 3,840
điện
Que hàn than kg 0,108 0,108
Khí gas kg 0,766 0,766
Ôxy chai 0,383 0,383
Đá mài viên 0,315 0,315
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 4,0/7 công 34,45 41,34
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,148 0,165
Ôtô đầu kéo 150CV ca 0,203 0,226
Rơ moóc 15T ca 0,203 0,226
Công tác Mã Đoạn nằm Đoạn đứng,
Mã hiệu Thành phần hao phí
lắp đặt hiệu ngang nghiêng
Máy hàn điện
ca 1,279 1,421
50 kW
Máy nén khí
ca 0,126 0,141
600 m3/h
Máy mài 1,0 kW ca 0,260 0,289
Tời điện 5T ca 1,489 1,654
Máy khác % 1 1
01 02Ghi chú: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.
MO.01600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC NGOÀI HỞ NHÀ MÁY
THỦY ĐIỆN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Đoạn nằm Đoạn đứng, Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí hiệu ngang nghiêng MO.016 Lắp đặt đường Vật liệu
ống thép áp lực Mỡ các loại kg 0,047 0,047
ngoài hở nhà
Thép các loại kg 9,784 9,784
máy thủy điện
Que hàn kg 4,267 4,267
Mã Đoạn nằm Đoạn đứng,Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí
hiệu ngang nghiêng
Que hàn than kg 0,120 0,120
Khí gas kg 0,852 0,852
Ôxy chai 0,426 0,426
Đá mài viên 0,350 0,350
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 4,0/7 công 27,54 35,80
Máy thi công
Cần cẩu 25T ca 0,210 0,295
Máy hàn điện 50 kW ca 1,830 1,830
Máy nén khí
ca 0,140 0,140
600 m3/h
Máy mài 1,0 kW ca 0,280 0,280
Máy sấy 2 kW ca 0,410 0,410
Máy khác % 1 1
01 02Ghi chú: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.
MO.02000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, làm sạch mối hàn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MO.020 Lắp đặt đường Vật liệu
ống thép không rỉ Que hàn Inox kg 10,00
bằng phương
Khí Argon chai 1,780
pháp hàn
Đá mài viên 9,000
Vật liệu khác % 2
Nhân công 5,0/7 công 65,00
Máy thi công
Palăng 5T ca 0,190
Máy hàn TIG ca 3,240
Máy nén khí
ca 0,539
240 m3/h
Máy mài 2,7 kW ca 3,914
Máy khác % 2
01Ghi chú:
- Bao gồm đường ống hệ thống cung cấp nhiên liệu dầu, khí, dầu bôi trơn, hệ thống đường ống điều khiển kiểm soát nước hóa học, tuyến ống lấy mẫu nước hơi.
- Định mức trên tính cho 1T bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.
MO.03000 LẮP ĐẶT CÔN THÉP, KHUỶU THÉP, ỐNG XẢ TUABIN TỪ
CÁC PHÂN ĐOẠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra côn, khuỷu, vận chuyển côn, khuỷu trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong côn, khuỷu, lắp đặt vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MO.030 Lắp đặt côn thép, Vật liệu
khuỷu thép, ống xả Thép các loại kg 7,993
tuabin từ các phân đoạn
Que hàn kg 2,130
Khí gas kg 2,400
Ô xy chai 1,200
Đá mài viên 0,230
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 28,86
Máy thi công
Cần cẩu 50T ca 0,096
Máy hàn điện 50 kW ca 0,329
Máy mài 2,7 kW ca 0,663
Máy khác % 2
01MO.04000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP MỐ ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MO.040 Lắp đặt kết cấu thép Vật liệu
mố đỡ đường ống Thép các loại kg 1,490
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Que hàn kg 6,200
Khí gas kg 0,320
Ôxy chai 0,160
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 7,8
Máy thi công
Cần cẩu 15T ca 0,095
Máy hàn điện 50 kW ca 1,473
Máy sấy 2 kW ca 0,475
Máy khác % 2
01MO.05000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG TRƯỢT ĐỂ LẮP ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng và dụng cụ thi công, lắp đặt đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: m
Công tác Thành phần Trên tà Trên tà
Mã hiệu Đơn vị
lắp đặt hao phí vẹt gỗ vẹt thépMO.050 Lắp đặt đường Vật liệu
trượt để lắp Thép các loại kg 10,460 109,82
ống Ray P43 kg 89,300 89,300
Đinh Crampong cái 8,770 -
Bulông cái 0,974 0,974
3
Gỗ nhóm 4 m 0,119 -
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 4,5/7 công 0,57 0,57
01 02Ghi chú: Định mức được tính cho cả hai bên đường trượt.
MO.06100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH
BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH d = 3 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 67 - 108
lắp đặt hao phí vị < 57
89 3,5 4,0
MO.061 Lắp đặt Vật liệu
đường Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2
ống thép
Nhựa đường kg 78,13 121,98 148,03 148,03
dẫn xăng
dầu Củi đun kg 100,0 150,0 179,6 179,6
tuyến Xăng kg 6,30 9,8 12 12
chính Que hàn kg 0,52 0,82 1,0 1,2
bọc 1 lớp
Vải thủy tinh m2 23,30 36,39 44,15 44,15
vải thủy
tinh Bột cao su kg 10,0 15,0 18,0 18,0
d=3± Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
0,5 mm - Nhân công
đoạn ống 4,0/7 công 44,08 54,83 60,00 68,00
dài 8m
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,11 0,18 0,22 0,26
23 kW
Ô tô 5T ca 0,02 0,04 0,10 0,10
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 159 219 273
lắp đặt hao phí vị
5,0 6,3 7,0 9,0 7,0
MO.061 Lắp đặt Vật liệu
đường Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2
ống thép
Nhựa đường kg 217,93 217,93 300,16 300,16 374,18
dẫn xăng
dầu Củi đun kg 259,2 259,2 356,1 356,1 437,3
tuyến Xăng kg 17,50 17,50 20,00 20,00 30,00
chính
Que hàn kg 2,70 3,98 6,20 8,70 7,80
bọc 1 lớp
vải thủy Vải thủy tinh m2 65,00 65,00 89,53 89,53 111,61
tinh Bột cao su kg 26,0 26,0 35,6 35,6 43,7
d=3± Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
0,5 mm -
Nhân công
đoạn ống công 77,6 86,48 98,16 110,00 130,72
4,0/7
dài 8m
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72
23 kW
Máy nâng
ca 1,10 1,10 1,47 1,47 1,47
TO-12-24
Ô tô 5T ca 0,20 0,20 0,30 0,30 0,40
05 06 07 08 09Ghi chú:
- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7- 8o thì định mức nhân công nhân hệ số 1,12
- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9-35o thì định mức nhân công nhân hệ số 1,14
- Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm định mức nhân công nhân hệ số 1,2; nếu bùn nước > 50 cm thì lập dự toán riêng.
MO.06200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN
CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH d = 6 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
108
hiệu lắp đặt hao phí vị < 57 67 - 89
3,5 4,0
MO.062 Lắp đặt Vật liệu
đường
Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2
ống thép
dẫn xăng Nhựa đường kg 156,25 243,97 296,05 296,05
dầu tuyến Củi đun kg 203 295,8 351 351
chính bọc
2 lớp vải Xăng kg 6,30 9,80 12,00 12,00
thủy tinh Que hàn kg 0,52 0,82 1,00 1,20
d=6±
0,5 mm - Vải thủy tinh m2 46,61 72,77 88,31 88,31
đoạn ống Bột cao su kg 20,3 29,5 35,1 35,1
dài 8m
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 46,48 58,03 64,8 72,26
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,12 0,18 0,22 0,27
23 kW
Ô tô 5T ca 0,02 0,04 0,10 0,10
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 159 219 273
lắp đặt hao phí vị
5,0 6,3 7,0 9,0 7,0
MO.062 Lắp đặt Vật liệu
đường
Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2
ống thép
dẫn xăng Nhựa đường kg 435,85 435,85 600,33 600,33 748,35
dầu Củi đun kg 499 499 672,9 672,9 829,5
tuyến
Xăng kg 17,50 17,50 20,00 20,00 30,00
chính
bọc 2 lớp Que hàn kg 2,70 3,98 6,20 8,70 7,80
vải thủy
Vải thủy tinh m2 130,01 130,01 179,07 179,07 223,22
tinh
Bột cao su kg 50,00 50,00 67,30 67,30 83,00
d=6±
0,5 mm - Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
đoạn ống Nhân công
dài 8m công 82,56 92,09 104,16 117,2 139,2
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72
23 kW
Máy nâng
ca 1,10 1,10 1,47 1,47 1,47
TO-12-24
Ô tô 5T ca 0,20 0,20 0,30 0,30 0,40
05 06 07 08 09MO.06300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN
CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
108
hiệu lắp đặt hao phí vị < 57 67 - 89
3,5 4,0
MO.063 Lắp đặt Vật liệu
đường ống Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2
thép dẫn
Nhựa đường kg 234,37 365,95 444,08 444,08
xăng dầu
tuyến chính Củi đun kg 322,20 457,80 538,30 538,30
bọc 3 lớp vải Xăng kg 6,30 9,80 12,00 12,00
thủy tinh d = Que hàn kg 0,52 0,82 1,00 1,20
9 ± 0,5 mm -
Vải thủy tinh m2 69,91 109,16 132,46 132,46
đoạn ống dài
8m Bột cao su kg 32,20 45,80 53,80 53,80
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 46,48 58,03 64,8 72,26
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,11 0,18 0,22 0,26
23 kW
Ô tô 5T ca 0,02 0,04 0,1 0,1
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác 159 219 273
hiệu hao phí vị
lắp đặt 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0
MO.063 Lắp đặt Vật liệu
đường
Ống thép m 100,2 100,2 100,2 100,2 100,2
ống
thép Nhựa đường kg 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53
dẫn
Củi đun kg 754,5 754,5 1008,8 1008,8 1237,7
xăng
dầu Xăng kg 17,5 17,5 20,00 20,00 30,00
tuyến
Que hàn kg 2,70 3,98 6,20 8,70 7,80
chính
bọc 3 Vải thủy tinh m2 195,01 195,01 268,6 268,6 334,83
lớp vải
thủy Bột cao su kg 75,5 75,5 100,9 100,9 123,8
tinh Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
d=9±
Nhân công
0,5 mm - công 82,6 92,1 104,2 117,2 139,2
4,0/7
đoạn
ống dài Máy thi công
8m
Máy hàn
ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72
23 kW
Máy nâng
ca 1,10 1,10 1,47 1,47 1,47
TO-12-24
Ô tô 5T ca 0,20 0,20 0,30 0,30 0,40
05 06 07 08 09MO.06400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG
KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 108
lắp đặt hao phí vị
< 57 67 - 89
3,5 4,0
MO.064 Lắp đặt Vật liệu
đường
Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
ống thép
dẫn xăng Sơn chống rỉ kg 2,47 3,91 5,07 5,07
dầu trong
Sơn màu kg 1,64 2,30 2,80 2,80
kho quét
2 lớp sơn Ô xy chai 0,03 0,06 0,08 0,09
chống rỉ
Khí gas kg 0,06 0,12 0,16 0,18
1 lớp sơn
lót - đoạn Que hàn kg 0,68 1,07 1,33 1,52
ống dài
6m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 35,6 42,48 50,24 53,6
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,15 0,24 0,29 0,33
23 kW
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác 159 219 273
hiệu hao phí vị
lắp đặt 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0
MO.064 Lắp đặt Vật liệu
đường Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
ống
Sơn chống rỉ kg 8,06 8,06 10,14 10,14 12,35
thép
dẫn Sơn màu kg 4,10 4,10 5,64 5,64 7,00
xăng Ô xy chai 0,13 0,19 0,27 0,35 0,33
dầu
Khí gas kg 0,26 0,38 0,54 0,70 0,66
trong
Que hàn kg 2,71 3,98 6,20 8,70 7,80
kho
quét 2 Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
lớp sơn Nhân công
chống công 57,47 64,08 72,00 80,96 93,76
4,0/7
rỉ 1 lớp
Máy thi công
sơn lót -
đoạn Máy hàn
ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72
ống dài 23 kW
6m Cần cẩu 5T ca 1,20 1,20 1,60 1,60 1,60
05 06 07 08 09MO.06500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO
BỌC MỘT LỚP VẢI THỦY TINH d = 3 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 1 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công
Thành phần Đơn
Mã hiệu tác 108
hao phí vị <57 67 - 89
lắp đặt
3,5 4,0
MO.065 Lắp đặt Vật liệu
đường
Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
ống thép
dẫn Nhựa đường kg 78,13 121,98 148,03 148,03
xăng
Củi đun kg 100,00 150,00 179,60 179,60
dầu
trong Xăng kg 6,30 9,80 12,00 12,00
kho bọc
Ô xy chai 0,03 0,06 0,08 0,09
một lớp
vải thủy Khí gas kg 0,06 0,12 0,16 0,18
tinh
Que hàn kg 0,68 1,07 1,33 1,52
d=3±
0,5 mm - Vải thủy tinh m2 23,30 36,39 44,15 44,15
đoạn
Bột cao su kg 78,13 121,98 148,03 148,03
ống dài
6m Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 48,80 60,00 71,20 75,84
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,15 0,24 0,29 0,33
23 kW
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Công Đường kính ống (mm)
Thành phần Đơn
Mã hiệu tác 159 219 273
hao phí vị
lắp đặt 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0
MO.065 Lắp Vật liệu
đặt
Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
đường
ống Nhựa đường kg 217,93 217,93 300,16 300,16 374,18
thép Củi đun kg 259,2 259,2 356,1 356,1 437,3
dẫn
xăng Xăng kg 17,5 17,5 20,0 20,0 30,0
dầu Ô xy chai 0,13 0,19 0,27 0,35 0,33
trong
Khí gas kg 0,26 0,38 0,54 0,70 0,66
kho
bọc Que hàn kg 2,71 3,98 6,2 8,7 7,8
một Vải thủy tinh m2 65,00 65,00 89,53 89,53 111,61
lớp
vải Bột cao su kg 26 26 35,6 35,6 43,7
thủy Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
tinh
Nhân công
d=3 công 84,98 94,76 107,20 120,64 141,49
4,0/7
± 0,5
mm - Máy thi công
đoạn
Máy hàn
ống ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72
23 kW
dài 6m
Cần cẩu 5T ca 1,20 1,20 1,60 1,60 1,60
Máy khác % 2 2 2 2 2
05 06 07 08 09MO.06600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG
KHO BỌC HAI LỚP VẢI THỦY TINH d = 6 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 108
lắp đặt hao phí vị < 57 67 - 89
3,5 4,0
MO.066 Lắp đặt Vật liệu
đường Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
ống thép
Nhựa đường kg 156,25 243,97 296,05 296,05
dẫn xăng
dầu trong Củi đun kg 203,0 295,8 351,0 351,0
kho bọc Xăng kg 6,3 9,8 12,0 12,0
hai lớp
Ô xy chai 0,03 0,06 0,08 0,09
vải thủy
tinh d = 6 Khí gas kg 0,06 0,12 0,16 0,18
± 0,5 mm - Que hàn kg 0,68 1,07 1,33 1,52
đoạn ống
Vải thủy tinh m2 46,61 72,77 88,31 88,31
dài 6m
Bột cao su kg 20,3 29,5 35,1 35,1
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 51,20 63,52 75,328 80,36
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,15 0,24 0,29 0,33
23 kW
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Công Đường kính ống (mm)
Thành phần Đơn
Mã hiệu tác 159 219 273
hao phí vị
lắp đặt 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0
MO.066 Lắp đặt Vật liệu
đường
Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
ống
thép Nhựa đường kg 435,85 435,85 600,33 600,33 748,35
dẫn Củi đun kg 498,9 498,9 672,9 672,9 829,5
xăng
Xăng kg 17,50 17,50 20,00 20,00 30,00
dầu
trong Ô xy chai 0,13 0,19 0,27 0,35 0,33
kho bọc
Khí gas kg 0,26 0,38 0,54 0,70 0,66
hai lớp
vải thủy Que hàn kg 2,71 3,98 6,20 8,70 7,80
tinh Vải thủy tinh m2 130,01 130,01 179,07 179,07 223,22
d=6±
Bột cao su kg 50,00 50,00 67,30 67,30 83,00
0,5 mm -
đoạn Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
ống dài Nhân công
6m công 91,38 101,92 114,70 129,08 151,02
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,60 0,88 1,36 1,91 1,72
23 kW
Cần cẩu 5T ca 1,20 1,20 1,60 1,60 1,60
Máy khác % 2 2 2 2 2
05 06 07 08 09MO.06700 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG
KHO BỌC BA LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
108
hiệu lắp đặt hao phí vị < 57 67 - 89
3,5 4,0
MO.067 Lắp đặt Vật liệu
đường Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5
ống thép
Nhựa đường kg 234,37 365,95 444,08 444,08
dẫn xăng
dầu trong Củi đun kg 322,20 457,80 538,30 538,30
kho bọc Xăng kg 6,30 9,80 12,00 12,00
ba lớp vải
Ô xy chai 0,03 0,06 0,08 0,09
thủy tinh
Khí gas kg 0,06 0,12 0,16 0,18
d=9±
0,5 mm - Que hàn kg 0,68 1,07 1,33 1,52
đoạn ống Vải thủy tinh m2 69,91 109,16 132,46 132,46
dài 6m
Bột cao su kg 32,2 45,8 53,8 53,8
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 61,52 76,24 90,4 96,42
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,15 0,24 0,29 0,33
Máy khác % 2 2 2 2
01 02 03 04
Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác 159 219 273
hiệu hao phí vị
lắp đặt 5,0 6,3 7,0 9,0 7,0MO.067 Lắp đặt Vật liệu đường
Ống thép m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
ống thép
dẫn Nhựa đường kg 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53
xăng Củi đun kg 754,5 754,5 1008,8 1008,8 1237,7
dầu
trong Xăng kg 17,5 17,5 20,0 20,0 30,0
kho bọc Ô xy chai 0,13 0,19 0,27 0,35 0,33
ba lớp
Khí gas kg 0,26 0,38 0,54 0,70 0,66
vải thủy
tinh Que hàn kg 2,71 3,98 6,2 8,7 7,8
d=9±
Vải thủy tinh m2 195,01 195,01 268,6 268,6 334,83
0,5 mm -
đoạn Bột cao su kg 75,5 75,5 100,9 100,9 123,8
ống dài Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
6m
Nhân công
công 108,58 121,07 137,68 154,9 181,2
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,6 0,88 1,36 1,91 1,72
23 kW
Cần cẩu 5T ca 1,2 1,2 1,6 1,6 1,6
Máy khác % 2 2 2 2 2
05 06 07 08 09MO.06800 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA
SÔNG - HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ±0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 108 159
lắp đặt hao phí vị
8,0 8,0 12,0
MO.068 Lắp đặt Vật liệu
đường Ống thép m 100,2 100,2 100,2
ống thép
Nhựa đường kg 444,08 653,78 653,78
dẫn xăng
dầu qua Củi đun kg 538 754,5 754,5
sông - hồ Xăng kg 12 17,5 17,5
bọc 3 lớp
Ô xy chai 0,13 0,21 0,31
vải thủy
tinh d = 9 Khí gas kg 0,26 0,42 0,62
±0,5 mm - Que hàn kg 3,40 5,10 9,20
đoạn ống Vải thủy tinh m2 132,46 195,01 195,01
dài 6 m
Bột cao su kg 53,8 75,5 75,5
Gỗ bao nhóm IV m3 0,46 0,63 0,63
Dây thép d = 3 kg 28,6 35,8 35,8
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 108 159
lắp đặt hao phí vị
8,0 8,0 12,0
Nhân công 4,0/7 công 101,44 116 129,29
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,75 1,12 2,02
Máy nâng
ca 1,20 1,43 1,43
T0-12-24
Ô tô 5T ca 0,1 0,2 0,2
Máy ủi 100 CV ca 1,3 1,3 1,3
Máy khác % 3 3 3
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 219 273
lắp đặt hao phí vị
9,0 12,0 12,0
MO.068 Lắp đặt Vật liệu
đường ống
Ống thép m 100,2 100,2 100,2
thép dẫn
xăng dầu Nhựa đường kg 900,49 900,49 1122,53
qua sông - Củi đun kg 1009 1009 1237,7
hồ bọc 3 lớp
vải thủy Xăng kg 20 20 30
tinh d = 9 ± Ô xy chai 0,35 0,46 0,33
0,5 mm -
đoạn ống Khí gas kg 0,70 0,92 0,66
dài 6 m Que hàn kg 8,70 12,90 16,30
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 219 273
lắp đặt hao phí vị
9,0 12,0 12,0
Vải thủy tinh m2 268,6 268,6 334,83
Bột cao su kg 100,9 100,9 123,8
Gỗ bao nhóm IV m3 0,83 0,83 1,00
Dây thép d = 3 kg 44,4 44,4 52,1
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 146,27 164,56 195,84
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,91 2,84 3,59
Máy nâng
ca 1,90 1,90 1,90
T0-12-24
Ô tô 5T ca 0,3 0,3 0,4
Máy ủi 100 CV ca 1,3 2,5 2,5
Máy khác % 3 3 3
04 05 06MO.06900 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA
ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 108 159
lắp đặt hao phí vị
8,0 8,0 12,0
MO.069 Lắp đặt Vật liệu
đường ống
Ống thép m 100,2 100,2 100,2
thép dẫn
xăng dầu Nhựa đường kg 444,08 653,78 653,78
qua đường Củi đun kg 547,8 767,9 767,9
bộ, đường
Xăng kg 12 17,5 17,5
sắt bọc 3
lớp vải thủy Ô xy chai 0,13 0,21 0,31
tinh d = 9 ± Khí gas kg 0,26 0,42 0,62
0,5 mm -
Que hàn kg 3,4 5,1 9,2
đoạn ống
dài 6 m Vải thủy tinh m2 132,46 195,01 195,01
Gỗ bao nhóm IV m3 0,46 0,63 0,63
Dây thép d = 3 kg 28,6 35,8 35,8
Bột cao su kg 53,8 75,5 75,5
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 104,08 120,16 134,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,75 1,12 2,02
Máy nâng
ca 1,2 1,43 1,43
T0-12-24
Máy khác % 3 3 3
01 02 03Tiếp theo
Đơn vị tính: 100m
Đường kính ống (mm)
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 219 273
lắp đặt hao phí vị
9,0 12,0 12,0
MO.069 Lắp đặt Vật liệu
đường ống Ống thép m 100,2 100,2 100,2
thép dẫn
Nhựa đường kg 900,49 900,49 1122,53
xăng dầu
qua đường Củi đun kg 1024,2 1024,2 1267,1
bộ, đường Xăng kg 20,0 20,0 30,0
sắt bọc 3 Ô xy chai 0,35 0,46 0,33
lớp vải thủy
Khí gas kg 0,70 0,92 0,66
tinh d = 9 ±
0,5 mm - Que hàn kg 8,7 12,9 16,3
đoạn ống Vải thủy tinh m2 268,60 268,60 334,83
dài 6 m Gỗ bao nhóm IV m3 0,83 0,83 1,00
Dây thép d = 3 kg 44,4 44,4 52,1
Bột cao su kg 100,9 100,9 123,8
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 150,00 168,72 200,85
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 1,91 2,84 3,59
Máy nâng
ca 1,9 1,9 1,9
T0-12-24
Máy khác % 3 3 3
04 05 06MO.07000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI
THỦY TINH d = 3 ±0,5 mm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn, lắp đặt ống vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 10m
Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống lồng (mm) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị 219×7 273×8 325×8 426×10
MO.070 Lắp đặt Vật liệu
ống thép Ống thép m 10,02 10,02 10,02 10,02
lồng dẫn
Xăng kg 2,0 3,0 3,6 4,7
xăng dầu
bọc 1 lớp Nhựa đường kg 30,02 37,42 44,55 58,39
vải thủy Củi đun kg 35,6 43,7 51,9 67,6
tinh d = 3 Ô xy chai 0,03 0,03 0,04 0,05
±0,5 mm
Khí gas kg 0,06 0,06 0,08 0,10
Que hàn kg 0,52 0,9 1,07 2,05
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công 4,0/7 công 11,55 13,76 16,48 18,40
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 0,11 0,20 0,24 0,45
Máy nâng
ca 0,15 0,21 0,25 0,25
T0-12-24
Máy khoan ngang
ca 0,5 0,5 0,5 0,5
UĐB4
Máy khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
01 02 03 04MO.07100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG
PHÁP HÀN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống theo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: cái
Đường kính cút (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
159
hiệu lắp đặt hao phí vị < 89 108x4
5,0 6,0 12,0
MO.071 Lắp đặt Vật liệu
cút dẫn
Cút cái 1 1 1 1 1
xăng dầu
nối bằng Ô xy chai 0,01 0,01 0,03 0,04 0,04
phương Khí gas kg 0,02 0,02 0,06 0,08 0,08
pháp hàn
Que hàn kg 0,16 0,23 0,55 0,80 1,84
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,34 0,42 0,63 0,69 0,74
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,035 0,05 0,12 0,18 0,40
23 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Đơn vị tính: cái
Đường kính cút (mm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
219 273
hiệu lắp đặt hao phí vị
7,0 9,0 12,0 7,0 12,0
MO.071 Lắp đặt Vật liệu
cút dẫn Cút cái 1 1 1 1 1
xăng dầu
Ô xy chai 0,054 0,052 0,052 0,066 0,065
nối bằng
phương Khí gas kg 0,108 0,104 0,104 0,132 0,130
pháp hàn Que hàn kg 1,24 1,74 2,58 1,56 3,26
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
Nhân công
công 0,88 0,96 1,00 1,03 1,12
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn
ca 0,27 0,38 0,57 0,34 0,72
23 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
06 07 08 09 10Chương XV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN MP.01000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẢM BIẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
MP.010 Lắp đặt các loại Vật liệu
thiết bị cảm biến Vải trắng kg 0,100
Băng làm kín cuộn 0,500
Cồn công nghiệp kg 0,050
Xăng kg 0,100
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 0,40
01Ghi chú: Không bao gồm công việc kéo rải cáp.
MP.02000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ BIẾN ĐỔI, PHÂN TÍCH,
ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
MP.020 Lắp đặt các loại Vật liệu
thiết bị biến đổi, Băng làm kín cuộn 1,000
phân tích, đồng hồ
Mỡ bò kg 0,010
hiển thị
Vải trắng kg 0,100
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
Cồn công nghiệp kg 0,050
Xăng kg 0,100
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 0,40
01Ghi chú: Không bao gồm các đường ống lấy mẫu.
MP.03000 LẮP ĐẶT TỦ DCS, PLC, RTU VÀ CÁC BẢNG ĐIỀU KHIỂN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cái
Đơn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
vị
MP.130 Lắp đặt tủ DCS, Vật liệu
PLC, RTU và các Xăng kg 1,500
bảng điều khiển
Vazơlin kg 0,400
Băng nilông cuộn 2,000
Cồn công nghiệp kg 0,700
Mỡ phấn chì YC-2 kg 0,500
Sơn cách điện kg 0,300
Giấy ráp tờ 3,000
Thép dẹt 25x4 kg 2,000
Đơn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
vị
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,5/7 công 6,48
Máy thi công
Xe nâng 2T ca 0,200
Cần cẩu 10T ca 0,250
01Ghi chú: Không bao gồm việc đấu nối cáp điện, cáp điều khiển tại tủ.
MP.04000 LẮP ĐẶT BÀN ĐIỀU KHIỂN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cái
Đơn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
vị
MP.040 Lắp đặt bàn điều Vật liệu
khiển Vải trắng kg 0,500
Giấy ráp tờ 0,500
Cồn công nghiệp kg 0,500
Xăng kg 0,500
Nhân công 4,5/7 công 2,25
01
MP.05000 LẮP ĐẶT MÀN HÌNH GIÁM SÁT
Thành phần công việc:Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Đơn Loại Loại
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí
hiệu vị ≤ 50” > 50”
MP.050 Lắp đặt màn Vật liệu
hình giám sát Vải trắng kg 0,200 0,400
Cồn công nghiệp kg 0,200 0,400
Xăng kg 0,400 0,800
Nhân công 4,5/7 công 0,45 4,50
Máy thi công
Cần cẩu 5T ca - 0,200
01 02MP.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN CHO CÁC CƠ
CẤU CHẤP HÀNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Thành phần Đơn
Công tác lắp đặt Số lượng
hiệu hao phí vị
MP.060 Lắp đặt thiết bị đo Vật liệu
lường điều khiển Băng làm kín cuộn 2,000
cho các cơ cấu
chấp hành Mỡ bò kg 0,010
Mã Thành phần Đơn
Công tác lắp đặt Số lượng
hiệu hao phí vị
Băng cách điện cuộn 1,000
Vật liệu khác % 10
Nhân công 4,5/7 công 0,90
01Ghi chú: Không bao gồm công việc lắp đặt các van vào đường ống, không bao gồm lắp đặt đường ống.
MP.07000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐO LƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1kg
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
MP.070 Lắp đặt ống đo Vật liệu
lường Thép các loại kg 0,150
Que hàn kg 0,030
Que hàn TIG kg 0,150
Khí Argon chai 0,030
Đá mài viên 0,120
Vật liệu khác % 20
Nhân công 4,5/7 công 0,49
Máy thi công
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
Máy hàn điện 50 kW ca 0,010
Máy hàn TIG ca 0,040
Máy mài 1,0 kW ca 0,150
Máy khác % 10
01
Ghi chú: Không bao gồm lắp ống khí nén.MP.08100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ỨNG SUẤT CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Đơn
Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
MP.081 Lắp đặt thiết bị đo Vật liệu
ứng suất cốt thép Thép các loại kg 2,000
trong bê tông Dây thép mạ kẽm kg 0,200
Que hàn kg 0,170
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 1,22
Máy thi công
Máy hàn điện 50 kW ca 0,010
01MP.08200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ TRONG BÊ TÔNG
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Thành phần Đơn
Công tác lắp đặt Số lượng
hiệu hao phí vị
MP.082 Lắp đặt thiết bị đo Vật liệu
nhiệt độ trong bê tông Cồn công nghiệp kg 0,200
Vật liệu khác % 5,000
Nhân công 4,0/7 công 1,35
01MP.08300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TÁCH NỀN, ĐO THẤM
Thành phần công việc
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Thành phần Đơn
Công tác lắp đặt Số lượng
hiệu hao phí vị
MP.083 Lắp đặt thiết bị đo độ Vật liệu
tách nền, đo thấm Xăng kg 0,500
Cồn công nghiệp kg 0,200
Vật liệu khác % 5,000
Nhân công 4,0/7 công 1,80
01Chương XVI LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CHẾ BIẾN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị chính xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành cỗ máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy & thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt.
MQ.01000 LẮP ĐẶT MÁY TRONG CÔNG ĐOẠN SẢN XUẤT DĂM
MẢNH VÀ CẤP LIỆU
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50
MQ.010 Lắp đặt Vật liệu
máy Mỡ các loại kg 1,500 1,150 1,060 1,020 0,970
trong
Dầu các loại kg 1,730 1,270 1,170 1,120 1,060
công
đoạn sản Thép tấm kg 2,310 1,730 1,590 1,530 1,450
xuất dăm Que hàn các loại kg 0,170 0,140 0,120 0,100 0,900
mảnh và Khí gas kg 0,600 0,540 0,480 0,460 0,420
cấp liệu
Ô xy chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210
Đá mài, cắt viên 0,430 0,400 0,360 0,340 0,320
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50
Nhân công 4,5/7 công 17,80 11,45 10,56 8,81 7,57
Máy thi công
Cần cẩu 10T ca 0,320 - - - -
Cần cẩu 16T ca - 0,290 - -
Cần cẩu 30T ca - - 0,220 - -
Cần cẩu 90T ca - - - 0,183 -
Cần cẩu 125T ca - - - - 0,178
Máy mài 1 kW ca 0,430 0,400 0,360 0,340 0,320
Máy hàn hơi
ca 0,660 0,594 0,528 0,506 0,462
1000 l/h
Máy hàn điện
ca 0,080 0,060 0,056 0,054 0,053
23kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05MQ.02000 LẮP ĐẶT NỒI NẤU, BỂ PHÓNG BỘT VÀ HỆ THỐNG TRAO
ĐỔI NHIỆT
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100
MQ.020 Lắp đặt Vật liệu
nồi nấu, Mỡ các loại kg 1,300 1,150 1,020 0,940 0,920
bể phóng
bột và hệ Dầu các loại kg 1,430 1,270 1,120 1,030 1,010
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100
thống trao Thép tấm kg 1,950 1,730 1,530 1,400 1,380
đổi nhiệt
Que hàn các
kg 0,130 0,120 0,100 0,100 0,090
loại
Khí gas kg 0,600 0,520 0,460 0,420 0,400
Ô xy chai 0,300 0,260 0,230 0,210 0,200
Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,390 0,360 0,330
Vật liệu khác % 6 6 6 6 6
Nhân công
công 19,08 16,25 15,01 10,43 8,19
4,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,270 - - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,250 - - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,230 -
Cần cẩu 125T ca - - - 0,200 0,180
Cần cẩu 180T ca - - -
Máy mài 1 kW ca 0,420 0,400 0,390 0,360 0,330
Máy hàn hơi
ca 0,720 0,624 0,552 0,504 0,480
1000 l/h
Máy hàn điện
ca 0,100 0,090 0,080 0,060 0,055
23kW
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05MQ.03000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN XÉ, ĐÁNH TƠI (NGHIỀN
THỦY LỰC)
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50
MQ.030 Lắp đặt Vật liệu
máy Mỡ các loại kg 1,300 1,150 1,060 1,020 0,970
nghiền xé,
Dầu các loại kg 1,430 1,270 1,170 1,120 1,060
đánh tơi
(nghiền Thép tấm kg 1,950 1,730 1,590 1,530 1,450
thủy lực) Que hàn các loại kg 0,130 0,120 0,110 0,100 0,100
Khí gas kg 0,460 0,420 0,380 0,360 0,340
Ô xy chai 0,230 0,210 0,190 0,180 0,170
Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,380 0,340 0,320
Vật liệu khác % 6 6 6 6 6
Nhân công
công 11,96 11,11 9,46 8,71 7,57
4,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10T ca 0,183 - - - -
Cần cẩu 16T ca 0,178 - - -
Cần cẩu 30T ca - - 0,156 - -
Cần cẩu 90T ca - - - 0,130 -
Cần cẩu 125T ca - - - - 0,120
Máy hàn hơi
ca 0,575 0,525 0,475 0,450 0,425
1000 l/h
Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50
Máy hàn điện ca 0,060 0,056 0,056 0,054 0,053
Máy mài 1 kW ca 0,420 0,400 0,380 0,340 0,320
Máy khác % 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05MQ.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHUẤY BỘT, RỬA, LÀM SẠCH BỘT,
SÀNG CHỌN, CÔ ĐẶC VÀ LỌC CÁT
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) hiệu lắp đặt hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50
MQ.040 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị Mỡ các loại kg 1,820 1,400 1,300 1,150 1,040 0,960
khuấy
Dầu các loại kg 2,000 1,530 1,430 1,270 1,140 1,050
bột, rửa,
làm sạch Thép tấm kg 2,730 2,150 1,950 1,730 1,550 1,440
bột, Que hàn
kg 0,180 0,150 0,130 0,100 0,110 0,100
sàng các loại
chọn, Khí gas kg 0,640 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400
cô đặc
Ô xy chai 0,320 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200
và lọc
cát Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,350 0,320 0,290 0,250
Vật liệu
% 6 6 6 6 6 6
khác
Nhân công công 38,28 27,34 23,92 22,22 16,80 11,86
4,5/7
Mã Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
hiệu lắp đặt hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50
Máy thi
công
Pa lăng
ca 0,380 - - - - -
(tời) 1T
Cần cẩu 5T ca - 0,290 - - - -
Cần cẩu 10T ca - - 0,250 - - -
Cần cẩu 30T ca - - - 0,220 - -
Cần cẩu 90T ca - - - - 0,190 -
Cần cẩu
ca - - - - - 0,170
125T
Máy hàn hơi
ca 0,640 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400
1000 l/h
Máy hàn
ca 0,090 0,080 0,070 0,060 0,056 0,053
điện 23kW
Máy mài
ca 0,420 0,400 0,350 0,320 0,290 0,250
1 kW
Máy khác % 2 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05 06MQ.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẨY, TUYỂN NỔI KHỬ MỰC
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50
MQ.050 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị tẩy, Mỡ các loại kg 1,500 1,380 1,150 1,020 0,950
tuyển nổi
Dầu các loại kg 1,730 1,470 1,270 1,120 1,040
khử mực
Thép tấm kg 2,310 1,730 1,590 1,530 1,420
Que hàn các
kg 0,200 0,170 0,160 0,140 0,110
loại
Khí gas kg 0,600 0,540 0,480 0,440 0,400
Ô xy chai 0,300 0,270 0,240 0,220 0,200
Đá mài, cắt viên 0,430 0,400 0,360 0,340 0,280
Vật liệu khác % 6 6 6 6 6
Nhân công
công 22,66 21,05 17,94 14,65 13,82
4,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 10T ca 0,290 - - - -
Cần cẩu 16T ca - 0,250 - - -
Cần cẩu 30T ca - - 0,220 - -
Cần cẩu 90T Ca - - - 0,190 -
Cần cẩu 125T ca - - - - 0,180
Máy hàn hơi
ca 0,660 0,590 0,530 0,480 0,440
1000 l/h
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤5 ≤10 ≤20 ≤50 >50
Máy hàn điện
ca 0,080 0,074 0,068 0,062 0,058
23kW
Máy mài 1 kW ca 0,430 0,400 0,360 0,340 0,280
Máy khác % 2 2 2 2 2
01 02 03 04 05MQ.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHƯNG BỐC, CÔ ĐẶC DỊCH VÀ
PHỤ TRỢ
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100
MQ.060 Lắp đặt Vật liệu
thiết bị
Mỡ các loại kg 1,690 1,500 1,380 1,250 1,200
chưng
bốc, cô Dầu các loại kg 1,950 1,730 1,590 1,440 1,380
đặc dịch Thép tấm kg 2,600 2,310 2,120 1,920 1,840
và phụ trợ
Que hàn kg 0,200 0,170 0,160 0,150 0,100
Khí gas kg 0,600 0,540 0,480 0,460 0,420
Ô xy chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210
Đá mài, cắt viên 0,320 0,270 0,250 0,220 0,180
Vật liệu khác % 7 7 7 7 7
Nhân công
công 26,04 24,16 20,42 16,73 12,97
4,5/7
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,300 - - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,270 - - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,250 - -
Cần cẩu 150T ca - - - 0,220 -
Cần cẩu 180T ca - - - - 0,190
Máy hàn hơi
ca 0,630 0,570 0,500 0,480 0,440
1000 l/h
Máy hàn điện
ca 0,080 0,074 0,068 0,070 0,055
23kW
Máy mài 1 kW ca 0,320 0,270 0,250 0,220 0,180
Máy khác % 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05MQ.07000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI THU HỒI (ĐỐT DỊCH ĐÃ CÔ ĐẶC) VÀ
XÚT HÓA
Đơn vị tính: 1 tấn
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100
MQ.070 Lắp đặt lò Vật liệu hơi thu
Mỡ các loại kg 1,690 1,500 1,310 1,250 1,220
Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)
lắp đặt hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100
hồi (đốt Dầu các loại kg 1,950 1,730 1,510 1,440 1,400
dịch đã cô
Thép tấm kg 2,600 2,310 2,020 1,920 1,870
đặc) và
Que hàn kg 0,200 0,170 0,160 0,150 0,140
xút hóa
Khí gas kg 0,600 0,540 0,480 0,460 0,420
Ô xy chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210
Đá mài, cắt viên 0,360 0,320 0,270 0,220 0,200
Vật liệu khác % 7 7 7 7 7
Nhân công công 35,97 32,48 29,23 25,05 18,38
4,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,300 - - - -
Cần cẩu 30T ca - 0,260 - - -
Cần cẩu 90T ca - - 0,250 - -
Cần cẩu 150T ca - - - 0,220 -
Cần cẩu 180T ca - - - - 0,190
Máy hàn hơi ca 0,630 0,570 0,500 0,480 0,440
1000 l/h
Máy hàn điện ca 0,080 0,074 0,068 0,070 0,060
Máy mài 1 kW ca 0,360 0,320 0,270 0,220 0,200
Máy khác % 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05MQ.08000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY NGHIỀN BỘT TINH
Đơn vị tính: 1 tấn
Công Máy có khối lượng (tấn)
Thành phần Đơn Mã hiệu tác hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50 lắp đặt
MQ.080 Lắp đặt Vật liệu các loại
Mỡ các loại kg 1,820 1,400 1,300 1,150 1,030 0,960
máy
nghiền Dầu các loại kg 2,000 1,530 1,430 1,270 1,140 1,050
bột tinh Thép tấm kg 2,730 2,150 1,950 1,730 1,550 1,440
Que hàn
kg 0,180 0,150 0,130 0,110 0,100 0,090
các loại
Khí gas kg 0,640 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420
Ô xy chai 0,320 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,350 0,300 0,280 0,250
Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 6
Nhân công
công 18,54 13,24 11,58 10,75 9,16 7,68
4,5/7
Máy thi công
Pa lăng 1T ca 0,380 - - - - -
Cần cẩu 5T ca - 0,270 - - - -
Cần cẩu 10T ca - 0,240 - - -
Cần cẩu 30T ca - - - 0,220 - -
Cần cẩu 90T ca - - - - 0,200 -
Công Máy có khối lượng (tấn)
Thành phần Đơn
Mã hiệu tác
hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50
lắp đặt
Cần cẩu
ca - - - - - 0,180
125T
Máy hàn
ca 0,670 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440
hơi 1000 l/h
Máy hàn
ca 0,090 0,080 0,070 0,060 0,056 0,053
điện 23kW
Máy mài
ca 0,420 0,400 0,350 0,300 0,280 0,250
1 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05 06MQ.09000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY NGHIỀN BỘT TINH
Đơn vị tính: 1 tấn
Công Thiết bị có khối lượng (tấn)
Thành phần Đơn Mã hiệu tác
hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50
lắp đặt
MQ.090 Lắp Vật liệu
đặt các
Mỡ các loại kg 1,820 1,300 1,150 1,060 1,030 0,960
loại
máy Dầu các loại kg 2,000 1,430 1,270 1,170 1,130 1,050
nghiền Thép tấm kg 2,730 1,950 1,730 1,590 1,540 1,440
bột
Que hàn các
tinh kg 0,180 0,130 0,120 0,110 0,100 0,900
loại
Công Thiết bị có khối lượng (tấn)
Thành phần Đơn
Mã hiệu tác
hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50
lắp đặt
Khí gas kg 0,660 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420
Ô xy chai 0,330 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210
Đá mài, cắt viên 0,650 0,540 0,450 0,450 0,410 0,350
Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 6
Nhân công
công 25,90 20,73 19,43 16,84 14,25 11,66
4,5/7
Máy thi công
Pa lăng 1T ca 0,380 - - - - -
Cần cẩu 5T ca 0,270 - - - -
Cần cẩu 10T ca - 0,250 - - -
Cần cẩu 30T ca - - - 0,240 - -
Cần cẩu 90T ca - - - - 0,230 -
Cần cẩu
ca - - - - - 0,180
125T
Máy hàn hơi
ca 0,690 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440
1000 l/h
Máy hàn
ca 0,093 0,070 0,068 0,060 0,056 0,053
điện 23kW
Máy mài
ca 0,650 0,540 0,450 0,450 0,410 0,350
1 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05 06MQ.10000 LẮP ĐẶT MÁY XEO, CÁN VÀ CUỘN
Đơn vị tính: 1 tấn
Công Máy có khối lượng (tấn)
Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị ≤2 ≤5 ≤20 ≤50 ≤100 >100 lắp đặt MQ.100 Lắp đặt Vật liệu
máy Mỡ các loại kg 2,270 1,920 1,690 1,500 1,345 1,250
xeo, cán
Dầu các loại kg 2,730 2,210 1,950 1,730 1,550 1,440
và cuộn
Thép tấm kg 3,640 2,950 2,600 2,310 2,070 1,920
Que hàn kg 0,270 0,220 0,200 0,170 0,155 0,140
Khí gas kg 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400
Ô xy chai 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200
Đá mài, cắt viên 0,650 0,580 0,480 0,430 0,370 0,300
Vật liệu khác % 6 6 6 6 6 6
Nhân công
công 28,11 24,71 22,23 18,07 15,40 11,12
4,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 5T ca 0,321 - - - - -
Cần cẩu 10T ca 0,290 - - - -
Cần cẩu 30T ca - - 0,273 - - -
Cần cẩu 90T ca - - - 0,260 - -
Cần cẩu
ca - - - - 0,240 -
150T
Cần cẩu
ca - - - - - 0,190
180T
Máy hàn hơi
ca 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440 0,420
1000 l/h
Công Máy có khối lượng (tấn)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị ≤2 ≤5 ≤20 ≤50 ≤100 >100
lắp đặt
Máy hàn
ca 0,110 0,100 0,090 0,085 0,078 0,072
điện 23kW
Máy mài
ca 0,650 0,580 0,480 0,430 0,370 0,300
1 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05 06MQ.11000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY CẮT CUỘN LẠI, CẮT VÀ XÉN
Đơn vị tính: 1 tấn
Công Máy có khối lượng (tấn)
Thành phần Đơn Mã hiệu tác hao phí vị ≤2 ≤5 ≤10 ≤20 ≤500 >500 lắp đặt MQ.110 Lắp đặt Vật liệu
các loại Mỡ các loại kg 2,270 1,920 1,690 1,500 1,310 1,210
máy cắt
Dầu các
cuộn kg 2,730 2,210 1,950 1,730 1,510 1,400
loại
lại, cắt
và xén Thép tấm kg 3,680 2,950 2,600 2,310 2,020 1,870
Que hàn
kg 0,270 0,220 0,200 0,170 0,150 0,140
các loại
Khí gas kg 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400
Ô xy chai 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200Đá mài, cắt viên 0,650 0,580 0,520 0,480 0,400 0,360
Vật liệu
% 6 6 6 6 6 6
khác
Công Máy có khối lượng (tấn)
Thành phần Đơn
Mã hiệu tác
hao phí vị ≤2 ≤5 ≤10 ≤20 ≤500 >500
lắp đặt
Nhân công
công 16,49 13,19 12,10 11,00 8,80 7,70
4,5/7
Máy thi công
Cần cẩu 5T ca 0,400 - - - - -
Cần cẩu 10T ca - 0,290 - - - -
Cần cẩu 16T ca - - 0,260 - - -
Cần cẩu
ca - - - 0,240 - -
30T
Cần cẩu
ca - - - - 0,220 -
90T
Cần cẩu
ca - - - - - 0,200
125T
Máy hàn hơi
ca 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440 0,420
1000 l/h
Máy hàn
ca 0,140 0,110 0,100 0,090 0,080 0,070
điện 23kW
Máy mài
ca 0,650 0,580 0,520 0,480 0,400 0,360
1 kW
Máy khác % 5 5 5 5 5 5
01 02 03 04 05 06Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
(Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Chương XVII GIA CÔNG & LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN MR.10000 GIA CÔNG THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế loại thiết bị, chi tiết cần gia công; gia công chế sửa bộ phận, chi tiết của thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước và tính năng kỹ thuật (các bước gia công chế tạo được thực hiện theo đúng quy trình công nghệ đã phê duyệt); việc tháo lắp, căn chỉnh trên sàn thao tác riêng cần đảm bảo độ chính xác theo đúng dung sai yêu cầu; đánh dấu mối ghép thử tại nơi gia công; vận chuyển và đóng gói đến kho, bãi tại công trường.
MR.10100 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI TÚI (BAO GỒM CẢ
MÁNG KHÍ ĐỘNG, VÍT TẢI, CÁC LOẠI GẦU TẢI)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.101 Gia công thiết bị vỏ Vật liệu
lọc bụi túi (bao gồm Thép tấm tấn 0,740
cả máng khí động,
Thép hình tấn 0,310
vít tải, các loại gầu
tải) Ô xy chai 1,990
Khí gas kg 3,980
Đá mài viên 0,250
Que hàn kg 21,760
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 40,00
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW ca 4,840
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Máy lốc tôn 5 kW ca 1,780
Máy mài 1 kW ca 3,210
Pa lăng xích 3 tấn ca 3,210
Máy khác % 0,5
01MR.10200 GIA CÔNG ỐNG CÁC LOẠI (BAO GỒM CẢ MÁNG THÁO
LIỆU, ỐNG SỤC KHÍ, ỐNG HÚT KHÍ SẠCH, ỐNG THU BỤI, ỐNG KHÓI)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.102 Gia công ống các Vật liệu
loại (bao gồm cả Thép tấm tấn 0,791
máng tháo liệu,
Thép hình tấn 0,264
ống sục khí, ống
hút khí sạch, ống Ô xy chai 2,160
thu bụi, ống khói) Khí gas kg 4,320
Đá mài viên 0,270
Que hàn kg 23,590
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 45,15
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW ca 5,240
Máy lốc tôn 5 kW ca 1,930
Máy mài 1 kW ca 3,480
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Pa lăng xích 3 tấn ca 3,480
Máy khác % 0,5
01MR.10300 GIA CÔNG THIẾT BỊ BĂNG TẢI CÁC LOẠI, XÍCH CÀO, CẤP
LIỆU TẤM
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.103 Gia công thiết bị Vật liệu
băng tải các loại,
Thép tấm tấn 0,120
xích cào, cấp liệu
tấm Thép hình tấn 1,080
Ô xy chai 3,430
Khí gas kg 6,860
Đá mài viên 0,510
Vật liệu khác % 3,50
Nhân công 3,5/7 công 50,10
Máy thi công
Máy mài 1 kW ca 3,270
Máy khoan đứng
ca 3,270
4,5 kW
Máy khác % 3
01MR.10400 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG PHỄU KÉT (CỬA CHIA LIỆU,
CỬA THÁO LIỆU, CẤP LIỆU RUNG, CỬA RÚT CLINKER, CẤP LIỆU TẤM,
PHẦN THÉP CHO CẤP LIỆU TẤM)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.104 Gia công thiết bị Vật liệu
dạng phễu két (cửa
Thép tấm tấn 0,856
chia liệu, cửa tháo
liệu, cấp liệu rung, Thép hình tấn 0,214
cửa rút clinker, cấp
Ô xy chai 2,400
liệu tấm, phần thép
cho cấp liệu tấm) Khí gas kg 4,800
Đá mài viên 0,280
Que hàn kg 6,500
Vật liệu khác % 4
Nhân công 3,5/7 công 32,60
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW ca 1,500
Máy lốc tôn 5 kW ca 2,000
Máy mài 1 kW ca 3,590
Pa lăng xích 3 tấn ca 3,590
Máy khác % 5
01MR.10500 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, TẤM LÓT, GIÁ
TRUYỀN ĐỘNG, SÀN THAO TÁC, TẤM CHẮN BẢO VỆ
Đơn vị tính: 1 tấn
Đơn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng
vị
MR.105 Gia công thiết bị Vật liệu
dạng giá đỡ, bệ đỡ,
Thép tấm tấn 0,157
tấm lót, giá truyền
động, sàn thao tác, Thép hình tấn 0,893
tấm chắn bảo vệ
Ô xy chai 1,030
Khí gas kg 2,060
Đá mài viên 6,720
Que hàn kg 0,240
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 42,10
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW ca 0,490
Máy lốc tôn 5 kW ca 1,740
Máy mài 1 kW ca 3,140
Pa lăng xích 3 tấn ca 3,140
Máy khác % 5
01MR.10600 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ
BĂNG TẢI, VÍT TẢI, GẦU NÂNG VÀ CÁC LOẠI THÂN, VỎ, CHỤP THIẾT
BỊ KHÁC
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.106 Gia công thiết bị Vật liệu
vỏ hộp bao che Thép tấm tấn 0,840
các thiết bị băng
Thép hình tấn 0,360
tải, vít tải, gầu
nâng và các loại Ô xy chai 3,430
thân, vỏ, chụp Khí gas kg 6,860
thiết bị khác
Đá mài viên 0,510
Vật liệu khác % 3,5
Nhân công 3,5/7 công 50,25
Máy thi công
Máy mài 1 kW ca 3,270
Máy khoan đứng 4,5 kW ca 3,270
Máy khác % 3
01MR.10700 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG XYCLON (BAO GỒM CÁC
LOẠI BỒN BỂ, THÙNG CHỨA, KÉT CHỨA, CYCLON, MÁY ĐÁNH ĐỐNG,
MÁY CÀO VÀ CÁC THIẾT BỊ DỠ TẢI VÀ XẾP BAO XUỐNG TẦU)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.107 Gia công thiết bị Vật liệu
dạng xyclon (bao Thép tấm tấn 0,749
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
gồm các loại bồn bể, Thép hình tấn 0,321
thùng chứa, két Ô xy chai 2,110
chứa, cyclon, máy
Khí gas kg 4,220
đánh đống, máy cào
và các thiết bị dỡ tải Đá mài viên 0,340
và xếp bao xuống Que hàn kg 6,500
tầu)
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 46,35
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW ca 1,500
Máy lốc tôn 5 kW ca 2,500
Máy mài 1 kW ca 2,550
Pa lăng xích 3T ca 2,550
Máy khác % 5
01MR.10800 GIA CÔNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN, DẦM, RAY, CẦN NÂNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.108 Gia công lọc bụi Vật liệu
tĩnh điện, dầm, Thép tấm tấn 0,577
ray, cần nâng
Thép hình tấn 0,473
Ô xy chai 1,990
Khí gas kg 3,980
Đá mài viên 0,250
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Que hàn kg 21,760
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 36,00
Máy thi công
Máy hàn điện 23 kW ca 4,840
Máy lốc tôn 5 kW ca 1,780
Máy mài 1 kW ca 3,210
Pa lăng xích 3T ca 3,210
Máy khác % 0,5
01MR.10900 GIA CÔNG ĐOẠN VỎ LÒ
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.109 Gia công đoạn Vật liệu
vỏ lò Ô xy chai 2,100
Khí gas kg 4,200
Đá mài viên 3,500
Que hàn kg 19,500
Gỗ nhóm 4 m3 0,200
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 56,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kW ca 4,500
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Máy lốc tôn 5 kW ca 0,750
Máy mài 1 kW ca 7,500
Pa lăng xích 5T ca 4,500
Cần cẩu 30T ca 0,520
Ôtô đầu kéo 255 cv ca 0,300
Rơ moóc 21T ca 0,300
Cẩu long môn 30T ca 0,300
Máy khác % 3
01MR.11000 GIA CÔNG THIẾT BỊ CHẤT BAO XUỐNG TẦU, CẦN CẨU
DỠ TẢI
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.110 Gia công thiết bị chất Vật liệu
bao xuống tầu, cần Thép tấm tấn 0,107
cẩu dỡ tải
Thép hình tấn 0,963
Ô xy chai 2,110
Khí gas kg 4,220
Đá mài viên 0,340
Que hàn kg 6,500
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 44,35
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Máy thi công
Máy hàn điện
ca 1,500
23 kW
Máy lốc tôn 5 kW ca 2,500
Máy mài 1 kW ca 2,250
Pa lăng xích 3T ca 2,250
Máy khác % 5
01MR.11100 GIA CÔNG VỎ ĐẦU RA VÀ VÀO MÁY NGHIỀN BI, VỎ
PHÂN LY MÁY NGHIỀN, CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ, HỘP CÁC THIẾT BỊ CHỈ
BÁO, CHỤP PHÂN PHỐI, GIẢI ÂM CHO QUẠT
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.111 Gia công vỏ đầu ra và Vật liệu
vào máy nghiền bi,
Thép tấm tấn 0,720
vỏ phân ly máy
nghiền, các thiết bị Thép hình tấn 0,480
bảo vệ, hộp các thiết Ô xy chai 3,430
bị chỉ báo, chụp phân
Khí gas kg 6,860
phối, giải âm cho
quạt Đá mài viên 0,510
Vật liệu khác % 3,5
Nhân công 3,5/7 công 53,26
Máy thi công
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Máy mài 1 kW ca 3,270
Máy khoan đứng
ca 3,270
4,5 kW
Máy khác % 3
01MR.11200 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ
KHÍ CAO, SỬ DỤNG CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ ĐẶC BIỆT, CẦN NHIỀU
BIỆN PHÁP CHỐNG BIẾN DẠNG HÀN
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.112 Gia công các thiết bị Vật liệu
yêu cầu độ chính xác Thép tấm tấn 0,479
cơ khí cao, sử dụng
Thép hình tấn 0,586
các loại máy công cụ
đặc biệt, cần nhiều Ô xy chai 6,000
biện pháp chống biến Khí gas kg 12,000
dạng hàn
Đá mài viên 5,600
Que hàn kg 32,000
Vật liệu khác % 7
Nhân công 3,5/7 công 42,10
Máy thi công
Máy mài 1 kW ca 4,500
Máy hàn điện 50 kW ca 6,200
Máy khoan đứng
ca 3,270
4,5 kW
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Máy tiện 4,5 kW ca 6,500
Máy cắt tôn 15 kW ca 2,500
Máy lốc tôn 5 kW ca 3,000
Cần cẩu 25T ca 0,800
Máy khác % 5
01MR.11300 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ
KHÍ CAO, DUNG SAI CHẾ TẠO NHỎ, PHẢI GIA NHIỆT KHỬ ỨNG SUẤT
HÀN TRƯỚC KHI GIA CÔNG CƠ KHÍ CÁC BỆ LIÊN KẾT VÒNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.113 Gia công các thiết bị Vật liệu
yêu cầu độ chính xác Thép tấm tấn 0,630
cơ khí cao, dung sai
Thép hình tấn 0,420
chế tạo nhỏ, phải gia
nhiệt khử ứng suất Ô xy chai 3,430
hàn trước khi gia Khí gas kg 6,860
công cơ khí các bệ
Đá mài viên 2,130
liên kết vòng
Que hàn kg 23,000
Vật liệu khác % 4
Nhân công 3,5/7 công 45,83
Máy thi công
Máy mài 1 kW ca 3,270
Máy hàn điện 50 kW ca 4,500
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Máy khoan đứng
ca 3,270
4,5 kW
Máy tiện 4,5 kW ca 4,500
Cần cẩu 25T ca 0,800
Máy khác % 4
01MR.11400 GIA CÔNG THIẾT BỊ KHÁC (BAO GỒM CẢ BU LÔNG, BU
LÔNG NEO, THANH REN CÁC LOẠI)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.114 Gia công thiết bị Vật liệu
khác (bao gồm cả Thép tròn gia công tấn 1,070
bu lông, bu lông
Ô xy chai 4,530
neo, thanh ren các
loại) Khí gas kg 9,060
Đá mài viên 1,280
Vật liệu khác % 1
Nhân công 4,0/7 công 42,36
Máy thi công
Máy mài 1 kW ca 4,520
Máy khoan đứng
ca 4,520
4,5 kW
Máy khác % 3
01MR.20000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.
MR.20100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG PHỄU, KÉT CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.201 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
dạng phễu, két các
Dầu bôi trơn kg 3,010
loại
Gỗ nhóm 4 m3 0,009
Que hàn kg 21,79
Thép biện pháp kg 12,20
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 20,15
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,420
Máy hàn 23 kW ca 3,620
Máy khác % 5
01MR.20200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG XYCLON
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.202 Lắp đặt thiết bị dạng Vật liệu
xyclon Dầu bôi trơn kg 3,160
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Que hàn kg 23,020
Thép biện pháp kg 14,900
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 30,50
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,550
Máy hàn 23 kW ca 5,006
Máy khác % 5
01MR.20300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG MÁNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.203 Lắp đặt thiết bị dạng Vật liệu
máng các loại Dầu bôi trơn kg 3,160
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Que hàn kg 23,02
Thép biện pháp kg 14,90
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 29,58
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,550
Máy hàn 23 kW ca 5,006
Máy khác % 5
01MR.20400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.204 Lắp đặt thiết bị dạng Vật liệu
ống các loại Dầu bôi trơn kg 3,250
Gỗ nhóm 4 m3 0,010
Que hàn kg 27,37
Thép biện pháp kg 16,81
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 28,48
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,440
Máy hàn 23 kW ca 5,567
Máy khác % 5
01MR.20500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.205 Lắp đặt thiết bị vỏ Vật liệu
lọc bụi Dầu bôi trơn kg 2,550
Gỗ nhóm 4 m3 0,009
Que hàn kg 20,75
Thép biện pháp kg 10,50
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 32,73
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,420
Máy hàn 23 kW ca 3,950
Máy khác % 5
01MR.20600 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.206 Lắp đặt thiết bị dạng Vật liệu
ống các loại Dầu bôi trơn kg 3,520
Gỗ nhóm 4 m3 0,008
Que hàn kg 23,29
Thép biện pháp kg 14,30
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 28,32
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,420
Máy hàn 23 kW ca 3,970
Máy khác % 5
01MR.20700 LẮP ĐẶT VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT
TẢI, GẦU NÂNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.207 Lắp đặt vỏ hộp bao Vật liệu
che các thiết bị băng Dầu bôi trơn kg 3,980
tải, vít tải, gầu nâng
Gỗ nhóm 4 m3 0,009
Que hàn kg 22,82
Thép biện pháp kg 14,01
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 27,37
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,450
Máy hàn 23 kW ca 3,724
Máy khác % 5
01MR.20800 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG THÙNG THÁP, BỂ CHỨA
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.208 Lắp đặt thiết bị Vật liệu
dạng thùng tháp, Dầu bôi trơn kg 2,980
bể chứa
Gỗ nhóm 4 m3 0,009
Que hàn kg 19,25
Thép biện pháp kg 10,50
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 31,28
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,430
Máy hàn 23 kW ca 3,920
Máy khác % 5
01MR.20900 LẮP ĐẶT VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT
TẢI, GẦU NÂNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.209 Lắp đặt vỏ hộp bao Vật liệu
che các thiết bị Dầu bôi trơn kg 2,920
băng tải, vít tải, gầu
Gỗ nhóm 4 m3 0,008
nâng
Que hàn kg 19,21
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Thép biện pháp kg 10,50
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 30,43
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 1,200
Cần cẩu 30T ca 0,400
Máy hàn 23 kW ca 3,910
Máy khác % 5
01MR.21000 LẮP ĐẶT CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG THÉP ĐẶC
BIỆT (THÉP CHỊU NHIỆT, CHỊU MÀI MÒN)
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.210 Lắp đặt các chi tiết Vật liệu
thiết bị sử dụng thép Dầu bôi trơn kg 2,980
đặc biệt (thép chịu
Gỗ nhóm 4 m3 0,009
nhiệt, chịu mài mòn)
Que hàn kg 20,73
Thép biện pháp kg 9,120
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 25,93
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 0,470
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Cần cẩu 30T ca 5,000
Máy hàn 23 kW ca 4,290
Máy khác % 1
01MR.21100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC DẠNG KHÁC
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MR.211 Lắp đặt thiết bị các Vật liệu
dạng khác Dầu bôi trơn kg 2,980
Gỗ nhóm 4 m3 0,009
Que hàn kg 20,730
Thép biện pháp kg 9,120
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 28,53
Máy thi công
Kích thủy lực 100T ca 0,470
Cần cẩu 30T ca 5,000
Máy hàn 23 kW ca 4,290
Máy khác % 1
01Chương XVIII CÔNG TÁC KHÁC MS.01000 VẬN CHUYỂN MÁY VÀ THIẾT BỊ MS.01100 BỐC LÊN VÀ VẬN CHUYỂN 1 KM ĐẦU MÁY VÀ THIẾT BỊ
Đơn vị tính: 1 tấn
Máy, thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị (tấn)
lắp đặt hao phí
≤ 12 ≤ 25 ≤ 40
MS.011 Bốc lên và Vật liệu
vận chuyển Thép lá đen thường kg - 0,275 0,261
1 km đầu
Que hàn kg - 0,050 0,048
máy và
thiết bị Khí gas kg - 0,026 0,024
Ô xy chai - 0,013 0,012
Thép tròn kg 0,167 0,076 0,072
Gỗ kê chèn m3 - 0,001 0,001
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 0,54 0,51 0,48
Máy thi công
Cần cẩu 16T ca 0,023 - -
Ô tô thùng 12T ca 0,057 - -
Cần cẩu 40T ca - 0,008 0,006
Cần cẩu 63T ca - 0,018 0,014
Ô tô đầu kéo
ca - 0,032 0,025
272 CV
Máy, thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị (tấn)
lắp đặt hao phí
≤ 12 ≤ 25 ≤ 40
Moóc kéo 60T ca - 0,032 0,025
Máy hàn điện
ca - 0,015 0,012
50 kW
Máy khác % 3 3 3
01 02 03MS.01200 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ TRONG SÀN LẮP MÁY
Đơn vị tính: 1 tấn
Máy, thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị (tấn)
lắp đặt hao phí
≤ 12 ≤ 25 ≤ 40
MS.012 Bốc xuống Nhân công 4,0/7 công 0,36 0,34 0,32
máy và Máy thi công
thiết bị
trong sàn Cầu trục 50T ca 0,022 0,018 0,015
lắp máy Máy khác % 3 3 3
01 02 03MS.01300 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ NGOÀI NHÀ MÁY
Đơn vị tính: 1 tấn
Máy, thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 12 ≤ 25 ≤ 40
MS.013 Bốc xuống Nhân công 4,0/7 công 0,27 0,26 0,25
máy và thiết Máy thi công
Máy, thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 12 ≤ 25 ≤ 40
bị ngoài nhà Cần cẩu 16T ca 0,016 - -
máy Cần cẩu 25T ca - 0,005 -
Cần cẩu 40T ca - 0,011 0,004
Cần cẩu 65T ca - - 0,008
Máy khác % 3,000 3,000 3,000
01 02 03MS.01400 VẬN CHUYỂN TIẾP 1KM NGOÀI HỞ MÁY VÀ THIẾT BỊ
Đơn vị tính: 1 tấn
Máy, thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 12 ≤ 25 ≤ 40
MS.014 Vận chuyển Nhân công 4,0/7 công 0,037 0,035 0,030
tiếp 1km
Máy thi công
ngoài hở máy
và thiết bị Ô tô thùng 12T ca 0,021 - -
Ô tô đầu kéo
ca - 0,020 0,016
272CV
Moóc kéo 60T % - 0,020 0,016
01 02 03MS.01500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1 KM TRONG HẦM MÁY VÀ THIẾT BỊ
Đơn vị tính: 1 tấn
Máy, thiết bị có khối lượng
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu (tấn)
lắp đặt hao phí vị
≤ 12 ≤ 25 ≤ 40
MS.015 Vận chuyển Nhân công 4,0/7 công 0,052 0,048 0,041
tiếp 1km Máy thi công
trong hầm
Ô tô thùng 12T ca 0,029 - -
máy và thiết
bị Ô tô đầu kéo
ca - 0,028 0,023
272 CV
Moóc kéo 60T ca - 0,028 0,023
01 02 03MS.02000 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI
MS.02100 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI, ĐỘ SẠCH 2,5Sa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Thành phần Đơn Sử dụng Sử dụng
Công tác lắp đặt
hiệu hao phí vị cát bi thép
MS.021 Làm sạch bề mặt Vật liệu
kim loại bằng phun Cát chuẩn m3 0,057 -
cát, độ sạch 2,5Sa
Bi thép kg - 0,600
Mã Thành phần Đơn Sử dụng Sử dụng
Công tác lắp đặt
hiệu hao phí vị cát bi thép
Vật liệu khác % 2 1
Nhân công 4,0/7 công 0,39 0,10
MS.021 Làm sạch bề mặt Máy thi công
kim loại bằng phun Cần cẩu 25T ca 0,004 0,003
bi, độ sạch 2,5Sa
Máy nén khí
ca 0,030 0,015
600m3/h
Thiết bị phun cát ca 0,030 -
Thiết bị phun bi ca - 0,015
Máy khác % 1 1
10 20Ghi chú: Định mức xác định cho làm sạch bề mặt kết cấu kim loại mới và đã tính đến thu hồi vật liệu.
MS.02200 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI BẰNG MÁY MÀI ĐĨA CHỔI
SẮT (ĐỘ SẠCH ST 2.0)
Thành phần công việc:
Làm sạch mối hàn, bề mặt kết cấu kim loại bằng máy mài chổi sắt, vệ sinh bề mặt kim loại bằng dung môi trước khi sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính : 1 m2
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MS.022 Làm sạch bề mặt Vật liệu
kim loại bằng máy Đĩa mài kiểu chổi sắt cái 0,500
mài đĩa chổi sắt
Dung môi kg 0,040
(độ sạch st 2.0)
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Vật liệu khác % 1,000
Nhân công 3,5/7 công 2,850
Máy thi công
Máy nén khí 600 m3/h ca 0,010
Máy mài chổi sắt ca 1,500
Quạt thông gió 7,5 kW ca 0,500
01MS.03000 LÀM SẠCH MỐI HÀN BẰNG MÁY MÀI CHỔI SẮT ĐỂ KIỂM
TRA (BỀ MẶT RỘNG 200MM)
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MS.030 Làm sạch mối Vật liệu
hàn bằng máy Đĩa mài kiểu chổi sắt cái 0,100
mài chổi sắt để
Mỡ bò kg 0,030
kiểm tra (bề mặt
rộng 200mm) Dầu mazút kg 0,050
Vật liệu khác % 2
Nhân công 4,0/7 công 0,44
Máy thi công
Máy chổi sắt cầm tay ca 0,270
Cần cẩu 25T ca 0,005
Máy khác % 2
01MS.04000 KIỂM TRA MỐI HÀN
MS.04100 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SIÊU ÂM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu; siêu âm kiểm tra mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.
Đơn vị tính: 1m
Trong Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Hiện trường xưởng
MS.041 Kiểm tra mối Vật liệu
hàn bằng siêu Mỡ phấn chì YC-2 kg 0,402 0,402
âm
Dầu mazút kg 0,050 0,050
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,0/7 công 1,19 1,48
Máy thi công
Cổng trục 10T ca 0,050 -
Máy dò siêu âm ca 0,200 0,200
Máy khác % 5 5
01 02MS.04200 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG CHỤP X-QUANG
Đơn vị tính: 1 phim
Trong Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Hiện trường xưởng MS.042 Kiểm tra mối Vật liệu hàn bằng chụp
Mỡ phấn chì YC-2 kg 0,201 0,201
x-quang
Trong
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Hiện trường
xưởng
Phim ảnh
tấm 1,050 1,050
(0,1x0.35m)
Thuốc rửa kg 0,001 0,001
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 4,0/7 công 1,20 1,50
Máy thi công
Cổng trục 10T ca 0,050 -
Máy chụp X quang ca 0,170 0,170
Máy khác % 5 5
01 02MS.050000 CÔNG TÁC SƠN
Thành phần công việc:
Vệ sinh lại bề mặt trước khi sơn, phun sơn bằng máy, kiểm tra chiều dày sơn và độ bám dính, độ chịu va đập. Hoàn thiện bề mặt thiết bị và kết cấu kim loại.
Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí vật liệu.
MS.05100 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG
HỆ SƠN KHÔNG NGẬP NƯỚC
Đơn vị tính: 1m2
Chiều dày lớp sơn Sơn dặm
Mã Công tác Thành phần Đơn
(Mcr) vá dày
hiệu lắp đặt hao phí vị
50 80 130 130 Mcr
MS.051 Sơn thiết Nhân công 4,0/7 công 0,30 0,36 0,43 0,43
bị và kết Máy thi công
Chiều dày lớp sơn Sơn dặm
Mã Công tác Thành phần Đơn
(Mcr) vá dày
hiệu lắp đặt hao phí vị
50 80 130 130 Mcr
cấu kim Máy phun sơn
ca 0,014 0,022 0,036 0,036
loại công 400 m2/h
nghệ bằng Máy nén khí
hệ sơn ca 0,014 0,022 0,036 0,036
600 m3/h
không
ngập nước Máy khuấy sơn ca 0,001 0,015 0,024 0,024
Máy khác % 1 1 1 1
01 02 03 04MS.05200 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG
HỆ SƠN NGẬP NƯỚC
Đơn vị tính: 1 m2
Chiều dày lớp sơn
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí (Mcr)
lắp đặt vị
350 400
MS.052 Sơn thiết bị và Nhân công 4,0/7 công 0,43 0,43
kết cấu kim loại Máy thi công
công nghệ bằng
Máy phun sơn
hệ sơn ngập ca 0,040 0,048
nước 400 m2/h
Máy nén khí
ca 0,040 0,048
600 m3/h
Máy khuấy sơn ca 0,020 0,020
Máy khác % 1 1
01 02MS.06000 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT
MS.06100 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bông khoáng (mm) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200
MS.061 Bảo ôn Vật liệu
cách Bông bảo ôn kg 5,000 10,00 15,00 20,00 25,00
nhiệt
Thép tròn kg 0,080 0,100 0,122 0,144 0,166
bằng
bông Dây thép mạ
kg 0,048 0,048 0,048 0,048 0,048
khoáng kẽm
Thép dẹt 25x4 kg 1,113 1,500 1,900 2,300 2,700
Que hàn kg 0,250 0,250 0,250 0,250 0,250
Lưới thép mạ m2 1,210 1,210 1,210 1,210 1,210
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công
công 0,43 0,85 1,28 1,70 2,13
4,0/7
Máy thi công
Máy hàn điện
ca 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100
50 kW
Tời điện 5T ca 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100
01 02 03 04 05Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.
MS.06200 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG VÀ TRÁT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bông khoáng (mm) Mã hiệu
lắp đặt hao phí vị ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200
MS.062 Bảo ôn Vật liệu
cách nhiệt
Bông bảo ôn kg 5,000 10,00 15,00 20,00 25,00
bằng bông
khoáng và Xi măng PC30 kg 22,95 25,30 27,80 30,30 32,80
trát Bột Amiăng kg 0,010 0,012 0,014 0,016 0,018
Thép tròn kg 0,080 0,080 0,080 0,080 0,080
Dây thép mạ kẽm kg 0,048 0,048 0,048 0,048 0,048
Thép dẹt 25x4 kg 1,113 1,113 1,113 1,113 1,113
Que hàn kg 0,250 0,250 0,250 0,250 0,250
Lưới thép mạ m2 1,210 1,210 1,210 1,210 1,210
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 0,51 1,02 1,53 2,04 2,55
Máy thi công
Máy hàn điện
ca 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100
50 kW
Tời điện 5T ca 0,100 0,100 0,100 0,100 0,100
01 02 03 04 05Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.
MS.06300 BẢO ÔN BẰNG TẤM CÁCH NHIỆT ĐỊNH HÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, xếp tấm bảo ôn theo chiều dày thiết kế, bọc nhôm, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MS.063 Bảo ôn bằng tấm Vật liệu
cách nhiệt định
Dây thép mạ kẽm kg 8,000
hình
Thép dẹt 25x4 kg 5,000
Nhôm tấm dày 1,5mm m2 6,000
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 8,50
Máy thi công
Tời điện 5T ca 1,00
01MS.06400 BẢO ÔN BẰNG VỮA CÁCH NHIỆT ĐỔ TẠI CHỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
MS.064 Bảo ôn bằng Vật liệu
vữa cách nhiệt Cốt liệu sa mốt kg 1.130
đổ tại chỗ
Xi măng PC30 kg 420,0
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Đất sét chịu lửa kg 85,00
Phốt phát natri kg 50,00
Thủy tinh nước kg 100,0
Thép tròn kg 50,00
Lưới thép mạ m2 50,00
Que hàn kg 2,000
Dây thừng kg 2,000
Gỗ nhóm 4 m3 0,050
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 21,25
Máy thi công
Máy trộn vữa 80 lít ca 0,500
Máy hàn điện 50 kW ca 0,500
Tời điện 5T ca 0,700
Đầm dùi 1,5 kW ca 0,500
01MS.07100 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM ĐƯỜNG ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1m2
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
lắp đặt
MS.071 Gia công và Vật liệu
bọc tôn tráng Tôn tráng kẽm dày 0,47mm m2 1,210
kẽm đường
Vít M4x20 cái 16,00
ống
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 0,85
Máy thi công
Máy lốc tôn 5 kW ca 0,050
Máy gấp mép ca 0,100
Máy khoan sắt cầm tay
ca 0,250
1,7 kW
Tời điện 5T ca 0,010
01MS.07200 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM MẶT PHẲNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, ghép mí và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1m2
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
xây dựng
MS.072 Gia công và Vật liệu
bọc tôn tráng
Tôn tráng kẽm dày 0,47mm m2 1,210
kẽm mặt phẳng
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
xây dựng
Vít M4x20 cái 4,000
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 0,77
Máy thi công
Máy khoan sắt cầm tay
ca 0,100
1,7 kW
Tời điện 5T ca 0,010
01MS.08000 GIA CÔNG VÀ BỌC NHÔM ĐƯỜNG ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc nhôm lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.
Đơn vị tính: 1m2
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
lắp đặt
MS.080 Gia công và Vật liệu
bọc nhôm
Nhôm dày 1,5mm m2 1,210
đường ống
Vít M4x20 cái 16,00
Vật liệu khác % 5,000
Nhân công 4,0/7 công 0,85
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
lắp đặt
Máy thi công
Máy lốc tôn 5 kW ca 0,050
Máy gấp mép ca 0,100
Máy khoan sắt cầm tay
ca 0,250
1,7 kW
Tời điện 5T ca 0,010
01PHỤ LỤC Bảng số 1: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công và máy thi công
lắp đặt ở độ cao, độ sâu > 1m
Hệ số
Stt Độ cao, độ sâu lắp đặt Vị trí khó khăn,
Vị trí bình thường
cheo leo
1 Độ cao lắp đặt
1.1 Độ cao ≤ 1m 1,00 1,04
1.2 Độ cao > 1m đến ≤ 5m 1,04 1,10
1.3 Độ cao > 5m đến ≤ 10m 1,10 1,20
1.4 Độ cao > 10m đến ≤ 15m 1,16 1,30
1.5 Độ cao > 15m đến ≤ 20m 1,20 1,40
1.6 Độ cao > 20m đến ≤ 40m 1,30 1,60
1.7 Độ cao > 40m đến ≤ 60m 1,40 1,80
1.8 Độ cao > 60m 1,70 2,30
2 Độ sâu lắp đặt
2.1 Độ sâu ≤ 1m 1,00 1,06
2.2 Độ sâu > 1m đến ≤ 5m 1,06 1,20
2.3 Độ sâu > 5m đến ≤ 8m 1,12 1,30
2.4 Độ sâu > 8m đến ≤ 10m 1,20 1,40
2.5 Độ sâu > 10m đến ≤ 12m 1,30 1,50
2.6 Độ sâu > 12m đến ≤ 15m 1,40 1,60
2.7 Độ sâu > 15m 1,60 1,80Bảng số 2: Định mức vận chuyển 1 tấn máy, thiết bị bằng thủ công ngoài cự ly 30m
Cấp bậc thợ 3,5/7
Đơn vị tính: Công/1 tấn máy, thiết bị
Vận chuyển bằng thủ công
Khối lượng máy,
thiết bị vận chuyển 10 mét khởi điểm 10 mét tiếp theo 1 tấn các loại máy, thiết bị 0,050 0,015
Ghi chú:
1 - Trường hợp vận chuyển máy trên các địa hình gồ ghề phức tạp khác, định mức vận chuyển trên được điều chỉnh theo các hệ số ở bảng số 3 (chỉ áp dụng cho trường hợp vận chuyển bằng thủ công).
2 - Trường hợp vận chuyển bằng phương tiện thô sơ thì định mức nhân công vận chuyển trong bảng 2 được nhân với hệ số bằng 0,7.
Bảng số 3: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công vận chuyển máy trên các loại đường
Loại đường vận chuyển ngoài cự ly 30m Hệ số điều tính theo từng đoạn đường có khó khăn) chỉnh
Đường bằng phẳng 1,00 Đường gồ ghề 1,15 Đường có độ dốc từ 150 đến 450 1,25 Đường lầy, lún, trơn 1,80 Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450 1,35 Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450, 2,00 vừa lún, lầy
MỤC LỤC
Mã hiệu Nội dung Trang
Thuyết minh áp dụng
Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công
kim loại khác
MA.01000 Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại
Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển
MB.01000 Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện
MB.02000 Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cầu trục
MB.03000 Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển
MB.04000 Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động
MB.05000 Lắp đặt thiết bị băng tải
MB.06000 Công tác dán băng tải
MB.07000 Lắp đặt thang máy
Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu
MC.01000 Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồng
MC.02000 Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng
MC.03000 Lắp đặt máy sàng
MC.04000 Lắp đặt thiết bị cấp liệu
MC.05000 Lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa)
Mã hiệu Nội dung Trang
Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt
MD.01000 Lắp đặt lò hơi
MD.02000 Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí
MD.03000 Lắp đặt thiết bị mồi khí propan
MD.04000 Lắp đặt thiết bị đo đếm khí, dầu
MD.05000 Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố
MD.06000 Lắp đặt thiết bị cảng dầu
MD.07000 Lắp đặt bao hơi
MD.08000 Lắp đặt lò thu hồi nhiệt
MD.09000 Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn
MD.10000 Lắp đặt khung sườn lò và kết cấu đỡ thiết bị
MD.10100 Lắp đặt khung sườn lò
MD.10200 Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị
MD.11000 Lắp đặt lò nung
Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hòa MD.12000 khí thải
MD.13000 Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp
MD.14000 Lắp đặt thiết bị nhiệt luyện và nấu chảy kim loại
Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí
ME.01000 Lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơi
Mã hiệu Nội dung Trang
ME.02000 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn
ME.03000 Lắp đặt bơm nước ngưng, bơm thải xỉ
ME.04000 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt
ME.05000 Lắp đặt trạm máy nén khí
Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói
MF.01000 Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện
MF.02000 Lắp đặt thiết bị lọc bụi khác (kiểu túi, tay áo)
MF.03000 Lắp đặt bộ khử lưu huỳnh
MF.04000 Lắp đặt đường khói, gió
MF.05000 Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khói
MF.06000 Lắp đặt ống khói
Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao
Lắp đặt thiết bị cân đường sắt, cân đường bộ và cân MG.01000 băng tải
MG.02000 Lắp đặt thiết bị các loại cân khác
MG.03000 Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao
Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép
liệu & gạt, đảo, đánh đống
MH.01000 Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy
MH.02000 Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống
MH.03000 Lắp đặt thiết bị đùn, ép
Mã hiệu Nội dung Trang
Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết
bị sản xuất khí
MI.01000 Lắp đặt thiết bị bunke
MI.02000 Lắp đặt bình ngưng
MI.03000 Lắp đặt bình khử khí
Lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (n2), cácbonníc (co2) MI.04000 và hydro (h2)
MI.05000 Lắp đặt thiết bị bình gia nhiệt cao áp, hạ áp
MI.06000 Lắp đặt bồn chứa (bình bể)
Chương X: Lắp đặt Turbin
MK.01100 Lắp đặt turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút
MK.01200 Lắp đặt turbin hơi và phụ kiện bằng cần trục
MK.02100 Lắp đặt turbin khí và phụ kiện bằng kích rút
MK.02200 Lắp đặt turbin khí và phụ kiện bằng cần trục
MK.03100 Lắp đặt turbin thủy lực và phụ kiện ≤ 50 tấn
MK.03200 Lắp đặt turbin thủy lực và phụ kiện > 50 tấn
Chương XI: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện
ML.01100 Lắp đặt máy phát turbin hơi bằng kích rút
ML.01200 Lắp đặt máy phát turbin hơi bằng cần trục
ML.02100 Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rút
ML.02200 Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần trục
Mã hiệu Nội dung Trang
ML.03100 Lắp đặt máy phát turbin thủy lực ≤ 50 tấn
ML.03200 Lắp đặt máy phát turbin thủy lực > 50 tấn
Lắp đặt hệ thống bảo vệ chống ăn mòn (dạng catốt ML.04000 hy sinh)
ML.05000 Lắp đặt tổ máy phát điện
Chương XII: Lắp đặt thiết bị van
MM.01000 Lắp đặt van phẳng
MM.02000 Lắp đặt van cung
MM.03000 Lắp đặt van bướm (van đĩa), van cầu
MM.04000 Lăp đặt đầu hút nước
MM.05000 Lắp khe van, khe lưới chắn rác
MM.06000 Lăp đặt lưới chắn rác
MM.07000 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời
Chương XIII: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và
tạo hình
MN.01000 Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly
MN.02000 Lắp đặt máy, thiết bị tạo hình
MN.03000 Lắp đặt thiết bị tách kim loại
Chương XIV: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ
MO.01000 Lắp đặt hệ thống đường ống thép
Mã hiệu Nội dung Trang
Lắp đặt hệ thống đường ống thép bằng phương MO.01100 pháp hàn
Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương MO.01200 pháp hàn
Lắp đặt đường ống nước tuần hoàn thép bằng phương MO.01300 pháp hàn
MO.01400 Lắp đặt ống thép bọc tháp điều áp nhà máy thủy điện
Lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy MO.01500 thủy điện
Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy MO.01600 thủy điện
Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương MO.02000 pháp hàn
Lắp đặt côn thép, khuỷu thép, ống xả turbin từ các MO.03000 phân đoạn
MO.04000 Lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ống
MO.05000 Lắp đặt đường trượt để lắp ống
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc MO.06100
1 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc MO.06200
2 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc MO.06300
3 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m
Mã hiệu Nội dung Trang
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc MO.06400 quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 MO.06500 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 MO.06600 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 MO.06700 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc MO.06800 ba lớp vải thủy tinh S = 9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, MO.06900 đường sắt bọc ba lớp vải thủy tinh S = 9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m
Lắp đặt ống thép lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải MO.07000 thủy tinh S=3 ± 0,5mm
MO.07100 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn
Chương XV: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển
MP.01000 Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến
Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ MP.02000 hiển thị
MP.03000 Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiển
MP.04000 Lắp đặt bàn điều khiển
MP.05000 Lắp đặt màn hình giám sát
Mã hiệu Nội dung Trang
Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu MP.06000 chấp hành
MP.07000 Lắp đặt ống đo lường
MP.08100 Lắp đặt thiết bị đo ứng suất cốt thép trong bê tông
MP.08200 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt độ trong bê tông
MP.08300 Lắp đặt thiết bị đo độ tách nền, đo thấm
Chương XVI: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến
Lắp đặt máy trong công đoạn sản xuất dăm mảnh và MQ.01000 cấp liệu
MQ.02000 Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt
MQ.03000 Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi (nghiền thủy lực)
Lắp đặt thiết bị khuấy bột, rửa, làm sạch bột, sàng chọn, MQ.04000 cô đặc và lọc cát
MQ.05000 Lắp đặt thiết bị tẩy, tuyển nổi khử mực
MQ.06000 Lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ
MQ.07000 Lắp đặt lò hơi thu hồi (đốt dịch đã cô đặc) và xút hóa
MQ.08000 Lắp đặt các loại máy nghiền bột tinh
MQ.09000 Lắp đặt các loại thiết bị gia keo
MQ.10000 Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn
MQ.11000 Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén
Mã hiệu Nội dung Trang
Chương XVII: Gia công & lắp đặt thiết bị phi
tiêu chuẩn
MR.10000 Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn
Gia công thiết bị vỏ lọc bụi túi (bao gồm cả máng khí MR.10100 động, vít tải, các loại gầu tải)
Gia công ống các loại (bao gồm cả máng tháo liệu, ống MR.10200 sục khí, ống hút khí sạch, ống thu bụi, ống khói)
MR.10300 Gia công thiết bị băng tải các loại, xích cào, cấp liệu tấm
Gia công thiết bị dạng phễu két (cửa chia liệu, cửa tháo MR.10400 liệu, cấp liệu rung, cửa rút clinker, cấp liệu tấm, phần thép cho cấp liệu tấm)
Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền MR.10500 động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ
Gia công thiết bị vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, MR.10600 vít tải, gầu nâng và các loại thân, vỏ, chụp thiết bị khác
Gia công thiết bị dạng xyclon (bao gồm các loại bồn bể, MR.10700 thùng chứa, két chứa, cyclon, máy đánh đống, máy cào và các thiết bị dỡ tải và xếp bao xuống tầu)
MR.10800 Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng
MR.10900 Gia công đoạn vỏ lò
MR.11000 Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần trục dỡ tải
Gia công vỏ đầu ra và vào máy nghiền bi, vỏ phân ly MR.11100 máy nghiền, các thiết bị bảo vệ, hộp các thiết bị chỉ báo, chụp phân phối, giải âm cho quạt
Mã hiệu Nội dung Trang
Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, MR.11200 sử dụng các loại máy công cụ đặc biệt, cần nhiều biện pháp chống biến dạng hàn
Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, MR.11300 dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng
Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông MR.11400 neo, thanh ren các loại)
MR.20000 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn
MR.20100 Lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại
MR.20200 Lắp đặt thiết bị dạng xyclon
MR.20300 Lắp đặt thiết bị dạng máng các loại
MR.20400 Lắp đặt thiết bị dạng ống các loại
MR.20500 Lắp đặt thiết bị vỏ lọc bụi
MR.20600 Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ
Lắp đặt vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, MR.20700 gầu nâng
MR.20800 Lắp đặt thiết bị dạng thùng tháp, bể chứa
Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và MR.20900 các chi tiết tương tự
Lắp đặt các chi tiết thiết bị sử dụng thép đặc biệt (thép MR.21000 chịu nhiệt, chịu mài mòn)
MR.21100 Lắp đặt thiết bị các dạng khác
Mã hiệu Nội dung Trang
Chương XVIII: Công tác khác
MS.01100 Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị
MS.01200 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy
MS.01300 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy
MS.01400 Vận chuyên tiếp 1km ngoài hở máy và thiết bị
MS.01500 Vận chuyển tiếp 1km trong hầm máy và thiết bị
Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch MS.02110
2,5 SA)
Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi (độ sạch MS.02120
2,5 SA)
Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt (bề mặt rộng MS.02200
200 mm)
Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra MS.03000
(bề mặt rộng 200mm)
MS.04100 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm
MS.04200 Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-quang
Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn MS.05100 không ngập nước
Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn MS.05200 ngập nước
MS.06100 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng
MS.06200 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát
Mã hiệu Nội dung Trang
MS.06300 Bảo ôn bằng tấm cách nhiệt định hình
MS.06400 Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ
MS.07100 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống
MS.07200 Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng
MS.08000 Gia công và bọc nhôm đường ống
Phụ lục BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
(Phụ lục V kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2021
Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
Nội dung định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng a. Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán thí nghiệm) quy định mức hao phí về vật liệu; lao động; máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm chuyên ngành xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm kỹ thuật. b. Định mức dự toán thí nghiệm được lập trên cơ sở các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (các vật liệu mới, máy và thiết bị thí nghiệm tiên tiến v.v...). c. Định mức dự toán thí nghiệm bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và điều kiện thí nghiệm cụ thể.
- Bảng các hao phí định mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác (gồm cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm.
Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp và phục vụ cần thiết (gồm cả hao phí nhân công điều khiển, sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm) để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của kỹ sư, công nhân. Cấp bậc kỹ sư, công nhân là cấp bậc bình quân của các kỹ sư và công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm.
- Mức hao phí máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm (sau đây gọi tắt là máy và thiết bị thí nghiệm): Là số ca sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm. Mức hao phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm được tính bằng số ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm.
Kết cấu tập định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
Tập định mức dự toán thí nghiệm bao gồm 03 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như sau:
Chương I : Thí nghiệm vật liệu xây dựng
Chương II : Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng
Chương III: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng
3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán thí nghiệm còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tác thí nghiệm.
- Định mức dự toán thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp.
- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu). Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân thủ theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm.
- Định mức dự toán công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng.
- Định mức dự toán thí nghiệm chưa bao gồm hao phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm.
Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
Chương I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Cường
Thời
Công Tỷ diện Ổn độ theo
Thành phần Đơn gian
Mã hiệu tác thí của xi định phương
hao phí vị đông
nghiệm măng thể tích pháp
kết
chuẩn
Vật liệu
DA.010 Thí Điện năng kwh 2,28 1,25 0,38 9,41
nghiệm Cát tiêu chuẩn kg - - - 4,05
xi Vật liệu khác % 5 5 5 5
măng Nhân công
Cường
Thời
Công Tỷ diện Ổn độ theo
Thành phần Đơn gian
Mã hiệu tác thí của xi định phương
hao phí vị đông
nghiệm măng thể tích pháp
kết
chuẩn
Công nhân
công 0,354 0,839 1,004 1,75
4,0/7
Máy và thiết
bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 0,278 - - 1,00
Bàn dằn ca - - - 0,021
Máy nén thủy
ca - - - 0,216
lực 50 tấn
Máy trộn xi
ca - 0,031 0,063 0,044
măng 5L
Cân kỹ thuật ca - 0,031 0,031 -
Cân phân tích ca 0,125 - - -
Thiết bị thử
ca 0,25 - - -
tỷ diện
Dụng cụ Vicat ca - - 0,375 -
Thiết bị hấp
ca - 0,5 - -
mẫu xi măng
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 5 5 5 5
khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Hàm
Công Khối lượng Hàm
Mã Thành phần Đơn Độ
tác thí lượng mất lượng
hiệu hao phí vị mịn
nghiệm riêng khi SiO2
nung
Vật liệu
DA.010 Thí Điện năng kwh 2,80 - 9,81 11,44
nghiệm Dầu hỏa lít 0,5 - - -
xi Mỡ kg - - 0,10 -
măng Axit Silicic (H2SiO3) kg - - 0,01 -
Nước cất lít - - - 1,4
Giấy lọc hộp - - - 3,0
Axit Clohydric -
lít - - 0,08
(HCl)
Kali Cacbonat -
kg - - 0,05
(K2CO3)
Axit sunfuric -
lít - - 0,015
(H2SO4)
Axit flohydric (HF) lít - - - 0,03
Kali hydrosunphat -
kg - - 0,003
(KHSO4)
Bạc Nitrat -
gam - - 8,0
(AgNO3)
Vật liệu khác % 5 - 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,253 0,307 0,234 1,236
Hàm
Công Khối lượng Hàm
Mã Thành phần Đơn Độ
tác thí lượng mất lượng
hiệu hao phí vị mịn
nghiệm riêng khi SiO2
nung
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca 0,342 - - -
Bếp cát ca - - - 0,25
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 - -
Cân phân tích ca 0,031 - 0,063 0,125
Lò nung ca - - 0,804 0,804
Kẹp niken ca - - 0,375 1,364
Tủ hút khí độc ca - - - 0,682
Máy hút ẩm ca - - - 1,364
Chén bạch kim ca - - 1,364 1,364
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
05 06 07 08
Tiếp theo
Hàm
Hàm Hàm
lượng Hàm Hàm
Công lượng lượng
Thành phần Đơn SiO2 lượng lượng
Mã hiệu tác thí cặn nhôm
hao phí vị và cặn SiO2 ôxít
nghiệm không ôxít
không hòa tan Fe2O3
tan Al2O3
tan
Vật liệu
DA.010 Thí Điện năng kwh 10,28 3,24 6,04 0,36 0,6
nghiệm Nước cất lít 1,4 0,47 0,8 0,4 0,5
Hàm
Hàm Hàm
lượng Hàm Hàm
Công lượng lượng
Thành phần Đơn SiO2 lượng lượng
Mã hiệu tác thí cặn nhôm
hao phí vị và cặn SiO2 ôxít
nghiệm không ôxít
không hòa tan Fe2O3
tan Al2O3
tan
xi Giấy lọc hộp 3,0 1,0 - - 0,3
măng Axit Clohydric
lít 0,08 0,03 0,03 0,01 0,01
(HCl)
Natri Cacbonat
kg - 0,02 0,02 - -
(Na2CO3)
Axit
lít - - - 0,02 -
sunfosalixylic
Natri hydroxit
kg - - - 0,01 0,03
(NaOH)
Axit
ethylendiamin kg - - - 0,03 0,03
tetra (EDTA)
Phenolphtalein hộp - - - 0,05 -
Amoni hydroxit
kg - - - - 0,01
(NH4OH)
Amoni clorua
kg 0,003 - - - -
(NHCl)
Bạc Nitrat
gam 3,0 - - - -
(AgNO3)
Natri florua
ml - - - - 5,0
(NaF)
Xylenol da
ml - - - - 0,1
cam
Hàm
Hàm Hàm
lượng Hàm Hàm
Công lượng lượng
Thành phần Đơn SiO2 lượng lượng
Mã hiệu tác thí cặn nhôm
hao phí vị và cặn SiO2 ôxít
nghiệm không ôxít
không hòa tan Fe2O3
tan Al2O3
tan
Hydro peroxit
ml - - - - 0,01
(H2O2)
Kẽm axetat
gam - - - - 2,0
(Zn(CH3COO)2)
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân
công 0,8 0,453 0,825 0,328 0,361
4,0/7
Máy và thiết bị
thí nghiệm
Tủ sấy ca 0,147 0,083 - - -
Bếp điện ca 0,441 0,25 0,4 0,125 0,206
Cân phân tích ca 0,074 0,042 0,14 - -
Lò nung ca 0,393 - 0,4 - -
Kẹp niken ca 0,785 - - - -
Tủ hút khí độc ca 0,441 0,25 - - -
Máy hút ẩm ca 0,785 0,5 0,4 - -
Chén bạch kim ca 0,785 - - - -
Máy và thiết bị
thí nghiệm % 5 5 5 5 5
khác
09 10 11 12 13
Tiếp theo
Công Hàm Hàm Hàm Hàm
Thành phần hao Đơn
Mã hiệu tác thí lượng lượng lượng lượng
phí vị
nghiệm CaO MgO SO3 Cl-
Vật liệu
DA.010 Thí Điện năng kwh 0,94 0,76 7,54 -
nghiệm Nước cất lít 1,0 1,0 1,0 -
xi măng Giấy lọc hộp 0,2 0,3 0,3 -
Axit ethylendiamin
kg 0,01 0,015 - -
tetra (EDTA)
Phenolphtalein hộp - - - 0,2
Amoni hydroxit
kg 0,01 0,01 - -
(NH4OH)
Amoni clorua
kg 0,01 0,01 - -
(NH4Cl)
Fluorexon
gam 0,1 - - -
(C8H9FO2S)
Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,1
Bạc Nitrat
gam - - - 2,0
(AgNO3)
K2BrO4 gam - - - 4,0
Axit nitric (HNO3) ml - - - 0,02
Bari clorua (BaCl2) kg - - 0,01 -
Eriocrom T (ETOO) kg - 0,001 - -
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,410 0,414 0,744 0,478
Công Hàm Hàm Hàm Hàm
Thành phần hao Đơn
Mã hiệu tác thí lượng lượng lượng lượng
phí vị
nghiệm CaO MgO SO3 Cl-
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Bếp điện ca 0,325 0,263 0,125 -
Cân phân tích ca - - 0,05 -
Máy hút ẩm ca - - 0,438 -
Lò nung ca - - 0,5 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 -
nghiệm khác
14 15 16 17
Tiếp theo
Hàm Hàm
Công Hàm
Mã Đơn lượng lượng
tác thí Thành phần hao phí lượng
hiệu vị K2O và CaO tự
nghiệm TiO2
Na2O do
Vật liệu
DA.010 Thí Điện năng kwh 9,31 1,0 1,19
nghiệm Nước cất lít 0,5 0,5 0,4
xi măng Giấy lọc hộp 0,2 - -
Axit Clohydric (HCl) kg 0,02 0,01 -
Phenolphtalein hộp - - 0,01
Amoni hydroxit (NH4OH) kg 0,01 - -
Đất đèn kg 0,3 - -
Axit flohydric (HF) kg 0,05 - -
Hàm Hàm
Công Hàm
Mã Đơn lượng lượng
tác thí Thành phần hao phí lượng
hiệu vị K2O và CaO tự
nghiệm TiO2
Na2O do
Amoni cacbonnat
kg 0,01 - -
((NH4)2CO3)
Thioure (CH4N2S) kg - 0,01 -
Cồn (C2H5OH) lít - - 0,15
Rượu etylic (C2H5OH) lít - - 6,0
Glyxerin (C3H8O3) lít - - 0,9
Bari clorua (BaCl2) kg - - 0,015
Axit benzoic
kg - - 0,221
(C6H5COOH)
Canxi Cacbonat kg - - 0,03
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,77 0,428 0,428
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 0,366 - 0,13
Cân phân tích ca 0,05 - -
Bếp điện ca 0,375 - -
Chén bạch kim ca 0,375 - -
Kẹp niken ca 0,53 - -
Tủ hút khí độc ca 0,5 - -
Máy so màu ngọn lửa ca 0,5 0,13 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
18 19 20
Tiếp theo
Công
Mã Độ dẻo
tác thí Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu tiêu chuẩn
nghiệm
Vật liệu
DA.010 Thí Điện năng kwh 0,38
nghiệm Vật liệu khác % 5
xi măng Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,375
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,063
Dụng cụ Vicat ca 0,125
Máy trộn xi măng 5L ca 0,063
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
21
Tiếp theo
CôngMã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Nhiệt thủy hóa hiệu nghiệm
Vật liệu
DA.010 Thí Điện năng kwh 80,5
nghiệm Kẽm oxit (ZnO) kg 0,5
xi măng Axit nitric 2N (HNO3) lít 0,2
Axit flohydric (HF) lít 0,1
Parafin kg 0,1
Axêtôn lít 0,1
CôngMã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Nhiệt thủy hóa hiệu nghiệm
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 5,63
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân phân tích ca 0,188
Tủ sấy ca 2,0
Lò nung ca 3,0
Thiết bị đo nhiệt lượng ca 0,275
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
22
Tiếp theo
CôngMã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Độ nở sunphat hiệu nghiệm
Vật liệu
DA.010 Thí Điện năng kwh 18,2
nghiệm Cát tiêu chuẩn kg 3,5
xi măng Thạch cao kg 0,25
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,75
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy trộn xi măng 5L ca 0,163
CôngMã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Độ nở sunphat hiệu nghiệm
Bàn dằn ca 0,075
Cân kỹ thuật ca 0,031
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
23DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Khối
Thành Hàm lượng Khối Thành phần lượng
Công riêng lượng phần
Mã Thành phần Đơn hạt và bụi,
tác thí hoặc thể khoáng
hiệu hao phí vị mô bùn,
nghiệm khối tích (thạch
đun sét
lượng xốp học)
độ lớn bẩn
thể tích
Vật liệu
DA.020 Thí Điện năng kwh 12,55 12,55 20,17 12,55 20,17
nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
cát Nhân công
Khối
Thành Hàm
lượng Khối Thành
phần lượng
Công riêng lượng phần
Mã Thành phần Đơn hạt và bụi,
tác thí hoặc thể khoáng
hiệu hao phí vị mô bùn,
nghiệm khối tích (thạch
đun sét
lượng xốp học)
độ lớn bẩn
thể tích
Công nhân
công 0,306 0,263 0,744 0,7 1,094
4,0/7
Máy và thiết
bị thí nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 0,031 0,031
Tủ sấy ca 1,53 1,53 2,46 1,53 2,46
Kính hiển vi ca - - - - 0,25
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5
khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Hàm
Công Hàm Hàm
Thành phần Đơn lượng Độ
Mã hiệu tác thí lượng lượng
hao phí vị tạp chất ẩm
nghiệm MiCa sét cục
hữu cơ
Vật liệu
DA.020 Thí Điện năng kwh - 8,2 8,2 22,39
nghiệm Natri hydroxit
kg 0,4 - - -
cát (NaOH)
Amoni hydroxit
kg - - 0,3 -
(NH4OH)
Hàm
Công Hàm Hàm
Thành phần Đơn lượng Độ
Mã hiệu tác thí lượng lượng
hao phí vị tạp chất ẩm
nghiệm MiCa sét cục
hữu cơ
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,438 0,796 0,219 0,015
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca - 1,0 1,0 2,73
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 0,031
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
06 07 08 09
Tiếp theo
Công Thành phần Thành phần
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí hạt bằng PP hạt bằng PP
hiệu vị
nghiệm tỷ trọng kế LAZER
Vật liệu
DA.020 Thí Điện năng kwh 12,89 0,30
nghiệm Vật liệu khác % 5 5
cát Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,464 0,938
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 1,551 -
Máy phân tích hạt
ca - 0,750
LAZER
Công Thành phần Thành phần
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí hạt bằng PP hạt bằng PP
hiệu vị
nghiệm tỷ trọng kế LAZER
Máy hút ẩm ca 0,069 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5
nghiệm khác
10 11
Tiếp theo
Công tác Thử phản ứng
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
thí nghiệm kiềm - silic
Vật liệu
DA.020 Thí Điện năng kwh 34,87
nghiệm Amoni hydroxit (NH4OH) kg 0,03
cát Nước cất lít 4,0
Axit Clohydric (HCl) lít 0,1
Natri hydroxit (NaOH) kg 0,2
Bạc Nitrat (AgNO3) gam 8,0
Axit flohydric (HF) lít 0,015
Axit sunfuric (H2SO4) lít 0,05
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,789
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 2,00
Tủ hút khí độc ca 1,00
Công tác Thử phản ứng
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
thí nghiệm kiềm - silic
Cân kỹ thuật ca 0,5
Máy chưng cất nước ca 1,0
Cân phân tích ca 0,175
Lò nung ca 1,234
Máy hút ẩm ca 1,234
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5
khác
12
Tiếp theo
Công
Mã Góc nghỉ khô,
tác thí Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu nghỉ ướt của cát
nghiệm
Vật liệu
DA.020 Thí Nước cất lít 5,0
nghiệm Vật liệu khác % 5
cát Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,875
Máy và thiết bị thí nghiệm
Thiết bị đo góc nghỉ của cát ca 0,313
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
13
Tiếp theo
Công Hàm lượng Hàm
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí sunfat và lượng
hiệu vị
nghiệm sunfit ion Clorua
Vật liệu
DA.020 Thí Điện năng kwh 19,88 9,65
nghiệm Nước cất lít 2,0 1,0
cát Giấy lọc hộp 0,3 0,3
Phenolphtalein hộp - 0,5
Axit nitric (HNO3) lít - 0,1
Bạc Nitrat (AgNO3) gam 8,0 10,0
Kali thioxyanat (KSCN) kg - 0,05
Sắt (III) amoni sunfat
kg - 0,01
(FeNH4(SO4)2.12H2O)
Axit Clohydric (HCl) lít 0,1 -
Bari clorua (BaCl2) kg 0,01 -
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,06 0,53
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 1,00 1,00
Cân phân tích ca 0,125 0,125
Cân kỹ thuật ca 0,125 0,125
Lò nung ca 0,75 -
Máy hút ẩm ca 0,438 -
Bếp điện ca 0,5 0,5
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5 5
khác
14 15DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Khối
Khối Khối lượng Khối lượng lượng thể tích lượng Thành riêng thể tích của đá thể phần
Công
Mã Thành phần Đơn của đá của đá dăm tích hạt
tác thí
hiệu hao phí vị nguyên nguyên bằng xốp của đá
nghiệm
khai, đá khai, phương của đá dăm
dăm đá dăm pháp dăm (sỏi)
(sỏi) (sỏi) đơn (sỏi)
giản
Vật liệu
DA.030 Thí Điện năng kwh 14,92 14,92 14,92 22,39 22,39
nghiệm Nước cất lít 0,25 - - - -
đá dăm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
(sỏi) Nhân công
Công nhân
công 0,38 0,25 0,25 0,15 0,65
4,0/7
Máy và thiết
bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 1,82 1,82 1,82 2,73 2,73
Khối
Khối Khối lượng Khối
lượng lượng thể tích lượng Thành
riêng thể tích của đá thể phần
Công
Mã Thành phần Đơn của đá của đá dăm tích hạt
tác thí
hiệu hao phí vị nguyên nguyên bằng xốp của đá
nghiệm
khai, đá khai, phương của đá dăm
dăm đá dăm pháp dăm (sỏi)
(sỏi) (sỏi) đơn (sỏi)
giản
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 - 0,031
Cân thủy tĩnh ca - 0,031 - 0,031 -
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5
khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Hàm
Hàm
Hàm lượng hạt Độ
lượng
lượng mềm yếu ẩm
Công bụi sét
Mã Thành phần Đơn thoi dẹt và hạt bị của
tác thí bẩn
hiệu hao phí vị trong phong đá
nghiệm trong
đá dăm hóa trong dăm
đá dăm
(sỏi) đá dăm (sỏi)
(sỏi)
(sỏi)
Vật liệu
DA.030 Thí Điện năng kwh 22,63 8,20 22,63 15,09
nghiệm Vật liệu khác 5 5 5 5 5
đá dăm Nhân công
(sỏi) Công nhân
công 0,12 0,59 0,42 0,14
4,0/7
Hàm
Hàm
Hàm lượng hạt Độ
lượng
lượng mềm yếu ẩm
Công bụi sét
Mã Thành phần Đơn thoi dẹt và hạt bị của
tác thí bẩn
hiệu hao phí vị trong phong đá
nghiệm trong
đá dăm hóa trong dăm
đá dăm
(sỏi) đá dăm (sỏi)
(sỏi)
(sỏi)
Máy và thiết bị
thí nghiệm
Tủ sấy ca 2,76 1,0 2,76 1,84
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 0,031
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 5 5 5 5
khác
06 07 08 09
Tiếp theo
Độ hút
Hệ số
nước
hóa
Độ hút của đá
mềm Độ
nước nguyên Cường
của đá nén
Công của đá khai, độ nén
Mã Thành phần Đơn nguyên dập
tác thí nguyên đá dăm của đá
hiệu hao phí vị khai của
nghiệm khai, (sỏi) nguyên
(cho 1 đá
đá dăm bằng khai
lần khô dăm
(sỏi) phương
hoặc (sỏi)
pháp
ướt)
nhanh
Vật liệu
DA.030 Thí Điện năng kwh 15,33 15,33 12,68 34,58 21,89
nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Độ hút
Hệ số
nước
hóa
Độ hút của đá
mềm Độ
nước nguyên Cường
của đá nén
Công của đá khai, độ nén
Mã Thành phần Đơn nguyên dập
tác thí nguyên đá dăm của đá
hiệu hao phí vị khai của
nghiệm khai, (sỏi) nguyên
(cho 1 đá
đá dăm bằng khai
lần khô dăm
(sỏi) phương
hoặc (sỏi)
pháp
ướt)
nhanh
đá dăm Nhân công
(sỏi) Công nhân
công 0,225 0,210 1,250 2,150 0,49
4,0/7
Máy và thiết
bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 1,78 1,78 - 2,67 2,67
Máy khoan
ca - - 0,813 0,813 -
mẫu đá
Máy cắt bê
ca - - 0,407 0,813 -
tông 7,5kW
Máy nén thủy
ca - - 0,063 0,063 0,063
lực 50 tấn
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 - - 0,031
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5
khác
10 11 12 13 14
Tiếp theo
Độ
Độ
rỗng
Hàm rỗng
giữa
Độ lượng của đá
các hạt
mài tạp nguyên
Công đá
Mã Thành phần hao Đơn mòn chất khai
tác thí (cho 1
hiệu phí vị của đá hữu (cho 1
nghiệm lần
dăm cơ lần làm
làm
(sỏi) trong KLR
KLR
sỏi hoặc
hoặc
KLTT)
KLTT)
Vật liệu
DA.030 Thí Điện năng kwh 29,70 - 11,32 11,32
Natri hydroxit
nghiệm kg - 0,4 - -
(NaOH)
đá dăm Vật liệu khác % 5 5 5 5
(sỏi) Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,47 0,65 0,5 0,65
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca 2,415 - 1,380 1,380
Cân kỹ thuật ca 0,063 0,063 - -
Cân thủy tĩnh ca - - - 0,031
Máy thử độ mài
ca 1,375 - - -
mòn Los Angeles
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
15 16 17 18
Tiếp theo
Công
Mã Đơn Hàm lượng Oxit
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị Silic vô định hình
nghiệm
Vật liệu
DA.030 Thí Điện năng kwh 16,60
nghiệm Nước cất lít 1,4
đá dăm Giấy lọc hộp 3,0
(sỏi) Axit Clohydric (HCl) lít 0,08
Natri Cacbonat (Na2CO3) kg 0,05
Axit flohydric (HF) lít 0,015
Axit sunfuric (H2SO4) lít 0,05
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,45
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân phân tích ca 0,125
Lò nung ca 0,75
Tủ hút khí độc ca 0,75
Máy hút ẩm ca 1,5
Kẹp niken ca 1,5
Chén bạch kim ca 1,5
Tủ sấy ca 0,25
Cân kỹ thuật ca 0,063
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
19
Tiếp theo
Công
Mã Đơn Xác định hàm
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị lượng ion Cl-
nghiệm
Vật liệu
DA.030 Thí Điện năng kwh 13,58
nghiệm Nước cất lít 1,0
đá dăm Giấy lọc hộp 0,3
(sỏi) Phenolphthalein hộp 0,5
Axit nitric (HNO3) lít 0,1
Bạc Nitrat (AgNO3) gam 10,0
Kali thioxyanat (KSCN) kg 0,05
Sắt (III) amoni sunfat
kg 0,05
(FeNH4(SO4)2.12H2O)
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,53
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 1,0
Cân phân tích ca 0,125
Cân kỹ thuật ca 0,125
Máy hút ẩm ca 0,438
Bếp điện ca 0,5
Tủ hút khí độc ca 0,25
Máy nghiền ca 0,5
Máy và thiết bị thí nghiệm khác ca 5
20DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ
TÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm
Vật liệu
DA.040 Thí Điện năng kwh 0,52
nghiệm Hộp ngâm mẫu hộp 0,2
mài mòn Magie sunfat (MgSO4) kg 1,0
hóa chất Vật liệu khác % 10
của Nhân công
cốt liệu Công nhân 4,0/7 công 0,625
bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,5
Tủ sấy ca 0,063
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA
CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)
DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu thí nghiệm vị
Vật liệu
DA.051 Thí Điện năng kwh 40,23
nghiệm Nước cất lít 4,0
phản Giấy lọc hộp 3,0
ứng ZnO.HNO3 kg 0,10
kiềm Axit Clohydric (HCl) lít 0,10
của Natri hydroxit (NaOH) kg 0,20
cốt liệu Bạc Nitrat (AgNO3) gam 8,0
đá, cát Axit flohydric (HF) kg 0,15
Axit sunfuric (H2SO4) lít 0,05
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,794
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu thí nghiệm vị
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy nghiền rung ca 0,5
Cân phân tích ca 0,175
Cân kỹ thuật ca 0,5
Tủ hút khí độc ca 1,0
Tủ sấy ca 2,0
Lò nung ca 1,234
Máy hút ẩm ca 1,234
Kẹp niken ca 1,5
Chén bạch kim ca 1,5
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT
(PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Công tác thí
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu nghiệm
Vật liệu
DA.052 Thí Xi măng kg 3,0
nghiệm Đầu đo cái 8,0
phản Điện năng kwh 290,26
ứng Cát tiêu chuẩn kg 4,0
Alkali Vật liệu khác % 10
của Nhân công
cốt liệu Công nhân 4,0/7 công 6,02
đá, cát Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 35,397
Máy đo độ giãn nở bê tông ca 3,22
Cân phân tích ca 0,5
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01A.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU
CÁT, ĐÁ, GẠCH
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công Độ mất Hàm Hàm
Mã Thành phần Đơn Độ
tác thí khi lượng lượng
hiệu hao phí vị ẩm
nghiệm nung SiO2 Fe2O3
Vật liệu
DA.060 Thí Mỡ vadơlin kg 0,1 0,1 - -
nghiệm Axit Silicic (H2SiO3) kg 0,01 0,01 - -
phân Điện năng kwh 4,25 17,83 43,27 0,36
tích Nước cất lít - - 1,4 0,4
thành Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 8,0 -
phần Axit Clohydric (HCl) lít - - - 0,01
hóa học Axit flohydric (HF) lít - - 0,3 -
Axit sunfuric
vật liệu kg - - 0,015 -
(H2SO4)
cát, đá Phenolphtalein hộp - - - 0,05
gạch Axit sulfosalisalic kg - - - 0,02
Natri hydroxit
kg - - - 0,01
(NaOH)
Axit ethylendiamin
kg - - - 0,03
tetra (EDTA)
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,35 0,315 1,80 0,35
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân kỹ thuật ca - - - -
Cân phân tích ca 0,063 0,063 0,125 -
Máy hút ẩm ca 0,063 - 1,364 -
Lò nung ca - 1,125 2,0 -
Tủ sấy ca 0,5 0,5 1,0 -
Công Độ mất Hàm Hàm
Mã Thành phần Đơn Độ
tác thí khi lượng lượng
hiệu hao phí vị ẩm
nghiệm nung SiO2 Fe2O3
Kẹp niken ca - 0,375 1,364 -
Bếp điện ca - - 1,0 0,125
Tủ hút khí độc ca - - 1,0 -
Chén bạch kim ca - 1,125 1,364 -
Máy nghiền rung ca - - 0,125 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Công Hàm Hàm Hàm Hàm
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí lượng lượng lượng lượng
hiệu vị
nghiệm CaO Al2O3 MgO SO3
Vật liệu
DA.060 Thí Điện năng kwh 1,97 1,62 1,79 7,79
nghiệm Nước cất lít 1,0 0,5 1,5 -
phân Giấy lọc hộp 0,2 0,3 0,3 0,3
tích Phenolphtalein lít - 0,05 - -
thành Axit ethylendiamin
kg 0,01 0,03 0,03 -
phần tetra (EDTA)
hóa học Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - - 8,0
vật liệu Axit Clohydric (HCl) lít - 0,01 - -
cát, đá Natri Hydroxit
kg - 0,03 - -
gạch (NaOH)
Amoni hydroxit
kg - 0,01 - -
(NH4OH)
Công Hàm Hàm Hàm Hàm
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí lượng lượng lượng lượng
hiệu vị
nghiệm CaO Al2O3 MgO SO3
Axit axetic
lít - 0,01 - -
(CH3COO)
Natri flourua (NaF) ml - 5,0 - -
Xylenol da cam ml - 0,1 - -
Kẽm axetat
gam - 2,0 - -
(Zn(CH3COO)2)
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,45 0,35 0,45 0,85
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Bếp điện ca 0,325 0,206 0,263 0,125
Lò nung ca - - - 0,5
Máy chưng cất nước ca 0,25 0,25 0,25 0,25
Tủ hút khí độc ca 0,125 0,125 0,125 0,25
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
05 06 07 08
Tiếp theo
Công Hàm Cặn
Mã Thành phần Đơn K2O, CaO
tác thí lượng không
hiệu hao phí vị Na2O tự do
nghiệm TiO2 tan
Vật liệu
DA.060 Thí Điện năng kwh - 3,156 10,4 2,9
nghiệm Nước cất lít 0,5 0,8 0,5 0,4
Công Hàm Cặn
Mã Thành phần Đơn K2O, CaO
tác thí lượng không
hiệu hao phí vị Na2O tự do
nghiệm TiO2 tan
phân Giấy lọc hộp - 0,3 - -
tích Axit Clohydric (HCl) lít 0,01 0,02 0,02 -
thành Phenolphtalein hộp - - - 0,01
phần
Amoni hydroxit
hóa học (NH OH) kg - 0,01 - -
4
vật liệu
Glyxerin (C3H8O3) lít - - - 0,9
cát, đá
Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,15
gạch
Natri Cacbonat
kg - - 0,01 -
(Na2CO3)
Đất đèn kg - 0,3 - -
Axit flohydric (HF) lít - 0,05 - -
Amoni cacbonnat
kg - 0,01 - -
((NH4)2CO3)
Thioure (CH4N2S) kg 0,01 - - -
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,47 0,83 0,825 0,47
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân phân tích ca - 0,05 0,14 0,038
Máy hút ẩm ca - - 0,25 -
Lò nung ca - - 0,5 -
Bếp điện ca - 0,375 0,25 1,0
Tủ hút khí độc ca - 0,5 - -
Công Hàm Cặn
Mã Thành phần Đơn K2O, CaO
tác thí lượng không
hiệu hao phí vị Na2O tự do
nghiệm TiO2 tan
Chén bạch kim ca - 0,375 - -
Máy đo pH ca 0,125 - - -
Máy so màu ngọn lửa ca - 0,125 - -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
09 10 11 12
Tiếp theo
Thành
Công Độ SiO2
Mã Thành phần Đơn phần hạt Al2O3
tác thí hút hoạt
hiệu hao phí vị bằng hoạt
nghiệm vôi tính
LAZER tính
Vật liệu
DA.060 Thí Điện năng kwh - 20,5 12,95 11,02
nghiệm Nước cất lít - - 0,5 0,05
phân Giấy lọc hộp - - 0,3 0,3
tích Vật liệu khác % - 5 5 5
thành Nhân công
phần Công nhân 4,0/7 công 1,875 1,057 0,57 0,48
hóa Máy và thiết bị
học thí nghiệm
vật liệu Cân phân tích ca - - 0,038 0,038
cát, đá Máy hút ẩm ca - - 0,75 0,525
gạch Tủ sấy ca - 2,5 1,0 1,0
Thành
Công Độ SiO2
Mã Thành phần Đơn phần hạt Al2O3
tác thí hút hoạt
hiệu hao phí vị bằng hoạt
nghiệm vôi tính
LAZER tính
Bếp điện ca - - 1,0 0,525
Máy phân tích hạt
ca 0,25 - - -
LAZER
Máy và thiết bị
% 5 5 5 5
thí nghiệm khác
13 14 15 16DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.
Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co… chưa được tính vào định mức này.
Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.
Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:
- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006
- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006
- Phần đá : DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014
DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA
Thành phần công việc:
Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.
- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006
- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006
DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG
THÍ NGHIỆM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Số lượng
hiệu thí nghiệm vị
Nhân công
DA.090 Xác định Công nhân 4,0/7 công 0,1875
độ sụt hỗn hợp Máy và thiết bị thí nghiệm
bê tông Côn thử độ sụt ca 0,1875
01Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định định mức cho phù hợp.
DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Đơn
Công tác thí nghiệm Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
Vật liệu
DA.100 Ép mẫu Điện năng kwh 2,13
bê tông lập phương Nhân công
150x150x150 (mm) Công nhân 4,0/7 công 0,21
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy kéo, nén thủy lực
ca 0,063
200 tấn
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5
khác
01Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K= 0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 1,15.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Công tác thí
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu nghiệm
Vật liệu
DA.100 Ép mẫu Điện năng kwh 3,15
bê tông trụ Nhân công
150x300 (mm) Công nhân 4,0/7 công 0,25
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy kéo, nén thủy lực
ca 0,094
200 tấn
Máy và thiết bị thí
% 5
nghiệm khác
02Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,9.
UỐN MẪU BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Đơn Số
Công tác thí nghiệm Thành phần hao phí
hiệu vị lượng
Vật liệu
DA.100 Uốn mẫu Điện năng kwh 0,85
bê tông Nhân công
lập phương Công nhân 4,0/7 công 0,394
150x150x600 Máy và thiết bị thí nghiệm
(mm) Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn ca 0,094
03ÉP MẪU VỮA
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Công tác Đơn Số
Thành phần hao phí
hiệu thí nghiệm vị lượng
Vật liệu
DA.100 Ép mẫu vữa Điện năng kwh 0,36
lập phương Nhân công
70,7x70,7x70,7 Công nhân 4,0/7 công 0,088
(mm) Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn ca 0,075
04Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
(Phụ lục V kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Thử Khối Hàm
Độ độ lượng lượng
Tính tách cứng thể bọt toán nước
Công vebe tích khí
Đơn liều của
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí của của của
vị lượng hỗn
nghiệm hỗn hỗn hỗn
bê hợp
hợp hợp hợp
tông bê
bê bê bê
tông
tông tông tông
Vật liệu
DA.111 Thí Điện năng kwh 3,55 1,20 0,62 8,2 1,60
nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
bê tông Nhân công
nặng Công nhân 4,0/7 công 1,223 0,65 0,43 1,243 0,188
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy đầm rung
ca 0,035 - 0,15 - -
bê tông
Nhớt kế Vebe ca - 0,188 - - -
Thử Khối Hàm
Độ
độ lượng lượng
Tính tách
cứng thể bọt
toán nước
Công vebe tích khí
Đơn liều của
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí của của của
vị lượng hỗn
nghiệm hỗn hỗn hỗn
bê hợp
hợp hợp hợp
tông bê
bê bê bê
tông
tông tông tông
Tủ sấy ca - - - 1,0 -
Bàn rung ca - 0,188 - 0,188 0,25
Bình thử bọt khí ca - - - - 0,12
Cân kỹ thuật ca - - 0,25 0,25 -
Máy kéo, nén thủy
ca 0,105 - - - -
lực 200 tấn
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Khối Khối
Độ hút Độ mài
Công tác lượng lượng
Mã Đơn nước mòn
thí Thành phần hao phí riêng thể tích
hiệu vị của bê của bê
nghiệm của bê của bê
tông tông
tông tông
Vật liệu
DA.111 Thí Điện năng kwh 22,88 23,83 3,0 15,25
nghiệm Parafin kg - - - 0,25
bê tông Nước cất lít 0,3 - - -
nặng Dầu hỏa lít 0,5 - - -
Khối Khối
Độ hút Độ mài
Công tác lượng lượng
Mã Đơn nước mòn
thí Thành phần hao phí riêng thể tích
hiệu vị của bê của bê
nghiệm của bê của bê
tông tông
tông tông
Cát thạch anh kg - - 2,0 -
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,625 0,95 1,24 0,149
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca 2,79 2,906 - 1,86
Máy thử độ mài mòn ca - - 0,416 -
Cân kỹ thuật ca 0,25 0,25 0,25 0,25
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
06 07 08 09
Tiếp theo
Cường Lực
Cường
Công độ chịu liên kết Độ co
Đơn độ chịu
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí kéo khi giữa bê của
vị nén của
nghiệm uốn của tông và bê tông
bê tông
bê tông cốt thép
Vật liệu
DA.111 Thí Điện năng kwh 7,00 9,74 9,09 3150,0
nghiệm Đầu đo cái - - - 12,0
bê tông Vật liệu khác % 5 5 5 5
nặng Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,690 0,860 1,243 1,925
Cường Lực
Cường
Công độ chịu liên kết Độ co
Đơn độ chịu
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí kéo khi giữa bê của
vị nén của
nghiệm uốn của tông và bê tông
bê tông
bê tông cốt thép
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy kéo, nén thủy
ca 0,207 0,25 0,35 -
lực 200 tấn
Tủ sấy ca - - 0,92 -
Đồng hồ đo co ngót ca - - - 0,75
Tủ khí hậu ca - - - 378,0
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
10 11 12 13
Tiếp theo
Mô đun Độ Cường độ
Công đàn hồi chống chịu kéo
Đơn
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí khi nén thấm khi bửa
vị
nghiệm tĩnh của nước của của
bê tông bê tông bê tông
Vật liệu
DA.111 Thí Dầu cặn lít 0,184 - 0,1
nghiệm Điện năng kwh 35,50 42,52 5,28
bê tông Vật liệu khác % 5 5 5
nặng Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,88 2,2 0,890
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy kéo, nén thủy
ca 1,049 - 0,156
lực 200 tấn
Mô đun Độ Cường độ
Công đàn hồi chống chịu kéo
Đơn
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí khi nén thấm khi bửa
vị
nghiệm tĩnh của nước của của
bê tông bê tông bê tông
Tủ sấy ca - 2,3 -
Máy thử độ chống thấm ca - 8,0 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
14 15 16Ghi chú: Riêng chỉ tiêu độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.
Tiếp theo
Xác định Xác định Xác
Công hàm lượng hàm lượng định
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí ion clorua sunfat độ pH
hiệu vị
nghiệm trong trong của
bê tông bê tông bê tông
Vật liệu
DA.111 Thí Điện năng kwh 9,65 23,88 1,0
nghiệm Nước cất lít 1,0 2,0 0,4
bê tông Giấy lọc hộp 0,3 0,3 0,1
nặng Phenolphtalein hộp 0,5 - -
Axit nitric (HNO3) lít 0,1 - -
Bạc Nitrat (AgNO3) gam 10,0 8,0 -
Kali thioxyanat KSCN kg 0,05 - -
Sắt (III) amoni sunfat
kg 0,05 - -
FeNH4(SO4)2.12H2O
Hydro peroxit (H2O2) lít 0,01 - -
Axit Clohydric (HCl) lít - 0,1 -
Xác định Xác định Xác
Công hàm lượng hàm lượng định
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí ion clorua sunfat độ pH
hiệu vị
nghiệm trong trong của
bê tông bê tông bê tông
Bari clorua (BaCl2) kg - 0,01 -
Dung dịch chuẩn pH 4,0 lít - - 0,05
Dung dịch chuẩn pH 7,0 lít - - 0,05
Dung dịch chuẩn
lít - - 0,05
pH 10,0
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,53 1,06 0,625
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 1,0 1,0 -
Cân phân tích ca 0,125 0,125 -
Cân kỹ thuật ca 0,125 0,125 -
Lò nung ca - 0,75 -
Máy hút ẩm ca - 0,438 -
Bếp điện ca 0,5 0,5 -
Máy đo pH ca - - 0,125
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
17 18 19
Tiếp theo
Mã Công tác Nhiệt
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu thí nghiệm thủy hóa
Vật liệu
DA.111 Thí nghiệm Điện năng kwh 24,40
bê tông nặng Vật liệu khác % 5
Nhân công
Mã Công tác Nhiệt
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu thí nghiệm thủy hóa
Công nhân 4,0/7 công 2,75
Máy và thiết bị thí nghiệm
Thiết bị đo nhiệt độ bê tông ca 0,313
Bàn rung ca 0,05
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
20
Tiếp theo
Mã Công tác Đơn Thời gian đông kết
Thành phần hao phí
hiệu thí nghiệm vị của hỗn hợp bê tông
Nhân công
DA.111 Thí Công nhân 4,0/7 công 1,88
nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm
bê tông Dụng cụ thử xuyên ca 1,063
nặng Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5
khác
21DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công
Mã Đơn Cường độ kháng kéo
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị trực tiếp mẫu RCC
nghiệm
Vật liệu
DA.112 Thí Bộ gá kẹp mẫu bộ 0,01
nghiệm Bộ truyền tải bộ 0,01
bê tông Keo Epoxy hộp 0,10
đầm lăn Điện năng kwh 8,86
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,6
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy cắt bê tông 7,5kW ca 0,1
Máy cắt, mài mẫu vật liệu ca 0,125
Máy kéo nén thủy lực 100 tấn ca 0,125
Tủ sấy ca 0,125
Máy bơm nước 7,0kW ca 0,225
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01
Công tác Đơn Thời gian đông kết
Mã hiệu Thành phần hao phí
thí nghiệm vị của hỗn hợp bê tông
Nhân công
DA.112 Thí Công nhân 4,0/7 công 8,2
nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm
bê tông Dụng cụ thử xuyên ca 7,5
đầm lăn Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
02DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Lượng Khối
Lượng Lượng vôi lượng
Công nước hạt
Mã Đơn nhuyễn riêng
tác thí Thành phần hao phí cần không
hiệu vị khi tôi của
nghiệm thiết để tôi
1kg vôi đã
tôi vôi được
vôi sống tôi
Vật liệu
DA.120 Thí Điện năng kwh 3,69 - 7,38 2,97
nghiệm Dầu hỏa lít - - 0,2 -
vôi xây Natri hydroxit (NaOH) kg - - - 0,4
dựng Vật liệu khác % 5 - 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,469 0,544 0,539 0,609
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca 0,45 - 0,9 0,363
Cân kỹ thuật ca - 0,063 - -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Công tác Độ Độ ẩm
Đơn Độ hút
Mã hiệu thí Thành phần hao phí nghiền của vôi
vị vôi
nghiệm mịn Hydrat
Vật liệu
DA.120 Thí Điện năng kwh 2,97 7,38 1,05
nghiệm Cát thạch anh kg - - 1,38
vôi xây Dầu chống dính lít - - 0,5
dựng
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,46 0,234 1,875
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 0,365 0,9 -
Cân phân tích ca - - 0,25
Bàn rung ca - - 0,021
Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn ca - - 0,213
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5 5 5
khác
05 06 07DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác Xác Độ
Khối
Độ định định hút
lượng
lưu kích khả nước
thể
Công động thước năng của
Mã Thành phần hao Đơn tích
tác thí của hạt giữ độ mẫu
hiệu phí vị của
nghiệm hỗn cốt lưu vữa
hỗn
hợp liệu động đã
hợp
vữa lớn của vữa đóng
vữa
nhất tươi rắn
Vật liệu
DA.130 Thí Điện năng kwh - 5,02 - 0,40 8,20
nghiệm Vật liệu khác % - 5 - 5 5
vữa Nhân công
xây
Công nhân 4,0/7 công 0,125 0,532 0,422 0,188 0,234
dựng
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân kỹ thuật ca - 0,125 0,063 - -
Bàn dằn ca 0,063 - - 0,126 -
Máy hút chân không ca - - - 0,066 -
Tủ sấy ca - 0,666 - - 1,0
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Cường Cường Cường
Tính
độ chịu độ chịu độ bám
Công tác toán
Đơn nén của uốn của dính của
Mã hiệu thí Thành phần hao phí liều
vị vữa đã vữa đã vữa đá
nghiệm lượng
đóng đóng đóng rắn
vữa
rắn rắn trên nền
Vật liệu
DA.130 Thí Điện năng kwh 0,45 0,6 - 0,31
nghiệm Keo dán tổng hợp hộp - - 1,0 -
vữa Vật liệu khác % 5 5 5 5
xây Nhân công
dựng Công nhân 4,0/7 công 1,031 0,609 1,453 1,059
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy kéo, nén thủy
ca 0,094 0,125 - 0,064
lực 10 tấn
Cân kỹ thuật ca - - 0,25 -
Máy thử cường độ
ca - - 0,25 -
bám dính
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
06 07 08 09
Tiếp theo
Xác định Xác định
Công Khối khối lượng hàm lượng
Đơn
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí lượng thể tích mẫu ion clo hòa
vị
nghiệm riêng vữa đã đóng tan trong
rắn nước
Vật liệu
DA.130 Thí Điện năng kwh 11,19 3,08 9,25
nghiệm Nước cất lít - - 1,0
Xác định Xác định
Công Khối khối lượng hàm lượng
Đơn
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí lượng thể tích mẫu ion clo hòa
vị
nghiệm riêng vữa đã đóng tan trong
rắn nước
vữa Giấy lọc hộp - - 0,3
xây Phenolphtalein lít - - 0,5
dựng Axit nitric (HNO3) lít - - 0,1
Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 0,1
Amoni Sunfua
lít - - 0,01
Xianua (NH4SCN)
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,422 0,375 0,512
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca 1,365 0,375 1,0
Cân thủy tĩnh ca - 0,375 -
Bếp điện ca - - 0,5
Tủ hút khí độc ca - - 0,25
Cân phân tích ca - - 0,125
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
10 11 12DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Cường Cường Khối
Công Độ Khối
Thành phần Đơn độ độ lượng
Mã hiệu tác thí hút lượng
hao phí vị chịu chịu thể
nghiệm nước riêng
nén uốn tích
Vật liệu
DA.140 Thí Điện năng kwh 0,50 0,75 24,6 8,2 8,2
nghiệm Dầu hỏa lít - - - - 0,2
gạch Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
xây đất Nhân công
sét
Công nhân 4,0/7 công 0,788 0,70 0,438 0,508 0,503
nung
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy kéo, nén
ca 0,105 0,157 - - -
thủy lực 50 tấn
Tủ sấy ca - - 3,0 1,0 1,0
Cân kỹ thuật ca - - 0,063 0,063 0,063
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Lực
Công uốn Lực Độ Độ
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí gãy xung mài hút
hiệu vị
nghiệm toàn kích mòn nước
viên
Vật liệu
DA.150 Thí Điện năng kwh 0,63 - 16,35 10,67
nghiệm Cát thạch anh kg - - 0,5 -
gạch lát Vật liệu khác % 5 - 5 5
xi măng Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,788 0,219 0,234 1,006
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy kéo, nén thủy
ca 0,131 - - -
lực 50 tấn
Dụng cụ xác định độ
chịu lực va đập xung ca - 0,25 - -
kích gạch lát xi măng
Cân kỹ thuật ca - - 0,025 0,5
Máy thử độ mài mòn ca - - 0,5 -
Tủ sấy ca - - 1,5 1,188
Máy hút ẩm ca - - 0,188 0,5
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Nhiệt Biến
Cường Nhiệt
Công độ chịu dạng
Mã Đơn độ độ chịu
tác thí Thành phần hao phí lửa loại dưới
hiệu vị chịu lửa loại
nghiệm ≥2 tải
nén 1 mẫu
mẫu trọng
Vật liệu
DA.160 Thí Điện năng kwh 12,80 9,76 5,49 16,47
nghiệm Sạn Mg kg - 5,4 3,0 -
gạch Grafit kg - - - 4,5
chịu lửa Điện cực sắt kg - 3,6 2,0 6,0
Cồn (C2H5OH) lít - 2,7 1,5 -
Ống Cr-Mg hoặc Mg kg - - - 9,0
Bột Al2O3 kg - - - 0,1
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,01 1,27 0,88 1,49
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca 1,5 - - -
Lò nung ca - 0,8 0,45 1,35
Bộ phận cần ép mẫu
ca - - - 0,375
thử gạch chịu lửa
Nhiệt Biến
Cường Nhiệt
Công độ chịu dạng
Mã Đơn độ độ chịu
tác thí Thành phần hao phí lửa loại dưới
hiệu vị chịu lửa loại
nghiệm ≥2 tải
nén 1 mẫu
mẫu trọng
Cân phân tích ca - - - 1,5
Máy kéo, nén thủy lực
ca 0,105 - - -
50 tấn
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Độ co dư Độ co dư
Công
Mã Đơn Độ có nhiệt có nhiệt
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị xốp độ < độ ≥
nghiệm
13500C 13500C
Vật liệu
DA.160 Thí Điện năng kwh 4,1 20,39 30,58
nghiệm Sạn Mg kg - 0,1 0,1
gạch Bột Al2O3 kg - 0,1 0,1
chịu lửa Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,263 1,575 1,969
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 0,5 0,69 1,035
Lò nung ca - 1,208 1,811
Cân kỹ thuật ca 0,063 0,094 0,141
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
05 06 07
Tiếp theo
Thử độ bền
xung nhiệt
Công Khối Khối
Đơn vật liệu
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí lượng lượng
vị chịu lửa
nghiệm thể tích riêng
làm lạnh
bằng nước
Vật liệu
DA.160 Thí Điện năng kwh 4,1 7,38 44,42
nghiệm Grafit kg - - 4,5
gạch Ống Cr-Mg hoặc Mg kg - - 9,0
chịu
Dầu hỏa lít 1,0 0,2 -
lửa
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,350 0,503 3,653
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy kéo, nén thủy
ca - - 0,25
lực 125 tấn
Tủ sấy ca 0,5 0,9 2,025
Lò nung ca - - 1,856
Máy thử độ mài mòn ca - - 0,188
Cân kỹ thuật ca - - 0,75
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
08 09 10
Tiếp theo
Thử cơ lý Hàm lượng
các oxit
vật liệu
Công Hệ số trong gạch
Đơn chịu lửa
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí dãn nở chịu lửa
vị làm lạnh
nghiệm nhiệt (phương
bằng
pháp phân
không khí tích hóa)
Vật liệu
DA.160 Thí Điện năng kwh 48,87 119,93 -
nghiệm Grafit kg 4,95 - -
gạch Ống Cr-Mg hoặc Mg kg 9,9 - -
chịu lửa Dầu hỏa lít 0,22 - -
Cồn (C2H5OH) lít - - 0,6
Phenolphthalein hộp - - 2,4
Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 24,0
K2BrO4 gam - - 48,0
Axit nitric (HNO3) ml - - 0,24
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 4,019 1,750 5,950
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy kéo, nén thủy
ca 0,275 - -
lực 125 tấn
Tủ sấy ca 2,228 14,625 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 -
nghiệm khác
11 12 13DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Khối lượng
Thời Tải
Công Độ 1m2 ngói
Mã Đơn gian trọng
tác thí Thành phần hao phí hút lợp ở trạng
hiệu vị xuyên uốn
nghiệm nước thái bão hòa
nước gãy
nước
Vật liệu
DA.170 Thí Parafin kg 0,25 - - -
nghiệm Điện năng kwh - 1,13 8,49 -
ngói Xi măng PCB40 kg - 1,5 - -
sét Vật liệu khác % 5 5 5 -
nung
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,394 0,7 0,394 0,394
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân kỹ thuật ca - - 0,063 0,063
Máy kéo, nén thủy
ca - 0,236 - -
lực 10 tấn
Tủ sấy ca - - 1,035 -
Máy và thiết bị thí
% - 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Khối lượng Thời
Độ hút 1m2 gian
Lực uốn
Công nước ngói xuyên
Thành phần Đơn gãy ngói
Mã hiệu tác thí ngói xi măng nước
hao phí vị xi măng
nghiệm xi măng cát lợp ở ngói
cát
cát trạng xi măng
thái bão cát
hòa nước
Vật liệu
DA.180 Thí Điện năng kwh 9,23 - - 1,13
nghiệm Parafin kg - - 0,25 -
ngói Xi măng PCB40 kg - - - 1,5
xi măng Vật liệu khác % 5 - 5 5
cát
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,394 0,394 0,394 0,56
Máy và thiết bị
thí nghiệm
Tủ sấy ca 1,125 - - -
Khối
lượng Thời
Độ hút 1m2 gian
Lực uốn
Công nước ngói xuyên
Thành phần Đơn gãy ngói
Mã hiệu tác thí ngói xi măng nước
hao phí vị xi măng
nghiệm xi măng cát lợp ở ngói
cát
cát trạng xi măng
thái bão cát
hòa nước
Cân kỹ thuật ca 0,063 0,063 - -
Máy kéo, nén
ca - - - 0,236
thủy lực 10 tấn
Máy và thiết bị
% 5 5 - 5
thí nghiệm khác
01 02 03 04DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT
TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH
HỮU CƠ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Khối Độ Độ bền
Công Độ Độ
Thành phần Đơn lượng bóng mài
Mã hiệu tác thí hút bền
hao phí vị thể bề mòn
nghiệm nước uốn
tích mặt bề mặt
Vật liệu
DA.190 Thí Điện năng kwh 29,53 29,53 7,71 30,21 18,02
nghiệm Nước lít 100,0 150,0 - - 20,0
gạch Hóa chất tẩy rửa
lít - - 1,56 - 0,1
gốm (HCl 5%)
ốp lát, Hạt mài kg - - - - 0,04
gạch Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
men,
Nhân công
đá ốp
Công nhân 4,0/7 công 0,656 0,63 0,735 0,70 1,56
lát tự
Máy và thiết bị
nhiên,
thí nghiệm
đá ốp
Máy hút chân
lát ca 0,65 0,65 - - -
không
nhân tạo
Máy cắt, mài mẫu
trên cơ ca 0,3 0,3 0,37 0,3 0,3
vật liệu
sở chất
Cân kỹ thuật ca 0,24 0,3 - - 1,15
kết
dính Tủ sấy ca 3,3 3,3 0,5 3,3 1,2
hữu cơ Máy hút ẩm ca 0,5 - - - -
Máy đo độ bóng ca - - 0,57 - -
Tủ hút khí độc ca - - 0,5 0,5 -
Máy thử bền uốn ca - - - 0,5 -
Máy thử độ mài mòn ca - - - - 0,93
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Xác
Độ Xác
định hệ
Độ cứng định Xác
số giãn Độ
Công bền bề hệ số định
Thành phần Đơn nở nhiệt bền
Mã hiệu tác thí mài mặt giãn nở độ bền
hao phí vị dài rạn
nghiệm mòn theo nhiệt sốc
(1000C men
sâu thang dài (< nhiệt
đến
Mohs 1000C)
8000C)
Vật liệu
DA.190 Thí Điện năng kwh 12,77 - 21,29 21,29 24,00 4,00
nghiệm Hạt mài kg 0,79 - - - - -
gạch Nước lít - 10,0 1000,0 1500,0 150,0 20,0
gốm Hóa chất màu lít - - - - 0,1 0,05
ốp lát,
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5
gạch
Nhân công
men,
Công nhân
đá ốp công 0,90 0,425 1,0 1,0 1,14 3,675
4,0/7
lát tự
Máy và thiết
nhiên,
bị thí nghiệm
đá ốp
Máy cắt, mài
lát ca 0,3 0,25 0,5 0,5 0,5 0,5
mẫu vật liệu
nhân tạo
trên cơ Máy thử độ ca 0,25 - - - - -
mài mòn
sở chất
kết Cân kỹ thuật ca 0,125 - - - - -
dính Tủ sấy ca 1,1 - 2,2 2,2 1,5 -
hữu cơ Bình hút ẩm ca - - 0,56 0,56 - -
Khoáng chuẩn ca - 0,125 - - - -
Xác
Độ Xác
định hệ
Độ cứng định Xác
số giãn Độ
Công bền bề hệ số định
Thành phần Đơn nở nhiệt bền
Mã hiệu tác thí mài mặt giãn nở độ bền
hao phí vị dài rạn
nghiệm mòn theo nhiệt sốc
(1000C men
sâu thang dài (< nhiệt
đến
Mohs 1000C)
8000C)
Máy đo độ giãn
ca - - 0,85 1,2 - -
nở nhiệt dài
Máy khuấy và
ca - - - - 1,5 -
làm mát nước
Nồi hấp áp
suất cao ca - - - - - 1,5
(Autoclave)
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5 5
khác
06 07 08 09 10 11
Tiếp theo
Xác định
Hệ
Sai Hệ số độ bền va
số
Mã Công tác Đơn lệch giãn đập bằng
Thành phần hao phí ma
hiệu thí nghiệm vị kích nở cách đo hệ
sát
thước ẩm số phản
động
hồi
Vật liệu
DA.190 Thí nghiệm Điện năng kwh 1,30 36,15 1,30 2,50
gạch gốm Bi thép kg - - 0,1 -
ốp lát, Vật liệu khác % 5 5 5 5
Xác định
Hệ
Sai Hệ số độ bền va
số
Mã Công tác Đơn lệch giãn đập bằng
Thành phần hao phí ma
hiệu thí nghiệm vị kích nở cách đo hệ
sát
thước ẩm số phản
động
hồi
gạch men, Nhân công
đá ốp lát Công nhân 4,0/7 công 0,525 1,95 0,65 1,2
tự nhiên, Máy và thiết bị thí
đá ốp lát nghiệm
nhân tạo Máy cắt, mài mẫu vật
ca 0,2 0,4 0,2 0,3
trên cơ sở liệu
chất kết Máy đo kích thước ca 0,125 - - -
dính hữu Lò nung ca - 2,75 - -
cơ
Dụng cụ đo hệ số
ca - 0,3 - -
giãn nở ẩm
Thiết bị thử va đập
ca - - 0,25 -
phản hồi
Thiết bị đo hệ số
ca - - - 0,5
ma sát
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
12 13 14 15
Tiếp theo
Mã Công tác Đơn Độ bền
Thành phần hao phí
hiệu thí nghiệm vị hóa học
Vật liệu
DA.190 Thí nghiệm Điện năng kwh 4,10
gạch gốm ốp lát, Natri hypoclorit (NaClO) lít 1,0
gạch men, đá ốp Vật liệu khác % 5
Mã Công tác Đơn Độ bền
Thành phần hao phí
hiệu thí nghiệm vị hóa học
lát tự nhiên, đá Nhân công
ốp lát nhân tạo Công nhân 4,0/7 công 1,52
trên cơ sở chất
Máy và thiết bị thí nghiệm
kết dính hữu cơ
Tủ sấy ca 0,5
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5
khác
16DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Kiểm tra
Xác kích Xác Xác định Xác
Công thước, định định
Mã Thành phần Đơn cường định
tác thí màu sắc độ độ
hiệu hao phí vị độ độ
nghiệm và mức thấm hút
chịu rỗng
khuyết tật nước nước
nén
ngoại quan
Vật liệu
DA.200 Thí Điện năng kwh - 0,50 - - 24,6
nghiệm Xi măng kg - 0,89 - 1,50 -
Kiểm tra
Xác
kích Xác Xác
định Xác
Công thước, định định
Mã Thành phần Đơn cường định
tác thí màu sắc độ độ
hiệu hao phí vị độ độ
nghiệm và mức thấm hút
chịu rỗng
khuyết tật nước nước
nén
ngoại quan
cơ lý Vật liệu khác % - 5 - 5 5
gạch Nhân công
bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,57 0,63 0,54 0,522 0,482
Máy và thiết bị
thí nghiệm
Máy kéo, nén ca
- 0,105 - - -
thủy lực 50 tấn
Cân kỹ thuật ca - - 0,35 - 0,069
Bộ dụng cụ xác ca
- - - 0,5 -
định thấm nước
Tủ sấy ca - - - - 3,0
Máy và thiết bị
% - 5 5 5 5
thí nghiệm khác
01 02 03 04 05DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG, XICADAY
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công Thời gian Tải Khối
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí xuyên trọng lượng
hiệu vị
nghiệm nước uốn gãy thể tích
Vật liệu
DA.210 Thí Parafin kg 3,00 - -
nghiệm Điện năng kwh - 1,13 4,1
ngói Vật liệu khác % 5 5 5
Fibro Nhân công
xi măng,
Công nhân 4,0/7 công 0,350 0,744 0,201
xicaday
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy kéo, nén thủy
ca - 0,236 -
lực 10 tấn
Tủ sấy ca - - 0,5
Cân kỹ thuật ca - - 0,1
Cân thủy tĩnh ca - - 0,1
Máy và thiết bị thí
% - 5 5
nghiệm khác
01 02 03DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công
Đơn Độ hút Độ bền Độ bền Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí vị nước nhiệt rạn men nghiệm
Vật liệu
DA.220 Thí Điện năng kwh 28,46 14,70 4,00
nghiệm Nước lít 100,0 150,0 -
sứ vệ Vật liệu khác % 5 5 5
sinh Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,481 0,744 3,68
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,15 - -
Máy khuấy và làm mát nước ca - 1,5 -
Tủ sấy ca 3,3 1,5 -
Máy hút ẩm ca 0,5 - -
Máy hút chân không ca 0,25 - -
Thiết bị Autoclave ca - - 1,5
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5 5 5
khác
01 02 03
Tiếp theo
Độ cứng Xác
Xác định
vạch bề định khả
Công Độ tính năng
Đơn mặt năng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí thấm sử dụng
vị theo chịu tải
nghiệm mực của sản
thang của sản
phẩm
Mohs phẩm
Vật liệu
DA.220 Thí Điện năng kwh - 26,66 0,65 1,50
nghiệm Nước lít 10,0 20,0 - 75,0
Độ cứng Xác
Xác định
vạch bề định khả
Công Độ tính năng
Đơn mặt năng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí thấm sử dụng
vị theo chịu tải
nghiệm mực của sản
thang của sản
phẩm
Mohs phẩm
sứ vệ Vật liệu khác % 5 5 5 5
sinh Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,0 1,3 1,8 0,55
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca - 3,25 - -
Dụng cụ cắt, mài ca 0,3 0,5 - -
Dụng cụ thử thấm
ca - 1,5 - -
mực
Máy hút ẩm ca - - - -
Thiết bị thử tải
ca - - 0,58 -
trọng
Thiết bị thử tính
năng sử dụng của ca - - - 0,25
sứ vệ sinh
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
04 05 06 07DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Chiều
Khuyết
Công Độ dày và Độ
Mã Đơn tật
tác thí Thành phần hao phí cong sai lệch truyền
hiệu vị ngoại
nghiệm vênh chiều sáng
quan
dày
Vật liệu
DA.230 Thí Nước rửa kính lít 0,3 0,3 0,3 0,3
nghiệm Điện năng kwh - - - 0,8
kính Vật liệu khác % 5 5 5 5
xây Nhân công
dựng Công nhân 4,0/7 ca 0,8 0,7 0,85 1,1
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy quang phổ đo hệ số
ca - - - 0,7
truyền sáng
Máy và thiết bị thí
% - - - 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Xác Xác định Xác định
định hệ số hệ số phản
Công
Đơn hệ số truyền xạ năng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí
vị phản xạ năng lượng ánh
nghiệm
của kính lượng bức sáng mặt
gương xạ mặt trời trời
Vật liệu
DA.230 Thí Nước rửa kính lít 0,25 0,25 0,25
nghiệm Điện năng kwh 0,80 0,80 0,80
Xác Xác định Xác định
định hệ số hệ số phản
Công
Đơn hệ số truyền xạ năng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí
vị phản xạ năng lượng ánh
nghiệm
của kính lượng bức sáng mặt
gương xạ mặt trời trời
kính Vật liệu khác % 5 5 5
xây Nhân công
dựng
Công nhân 4,0/7 ca 1,15 1,2 1,1
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy quang phổ đo hệ
ca 0,7 - 0,7
số phản xạ ánh sáng
Máy quang phổ đo hệ
ca - 0,7 -
số truyền sáng
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
05 06 07
Tiếp theo
Công Độ bền Độ bền Ứng Độ
Đơn
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí va đập va đập suất vỡ
vị
nghiệm con lắc bi rơi bề mặt mảnh
Vật liệu
DA.230 Thí Nước rửa kính lít - - 0,5 -
nghiệm Điện năng kwh - - 0,50 -
kính Vật liệu khác % - - 5 -
xây Nhân công
dựng
Công nhân 4,0/7 ca 0,6 0,5 0,45 0,6
Công Độ bền Độ bền Ứng Độ
Đơn
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí va đập va đập suất vỡ
vị
nghiệm con lắc bi rơi bề mặt mảnh
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Dụng cụ thử va đập
ca 0,55 - - -
con lắc
Dụng cụ thử va đập
ca - 0,55 - -
bi rơi
Dụng cụ phá vỡ
ca - - - 0,5
mẫu kính
Máy đo ứng suất bề
ca - - 0,5 -
mặt
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
08 09 10 11
Tiếp theo
Công Độ bền Độ bền Độ bền Độ bềnMã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị nhiệt nhiệt chịu chịu hiệu
nghiệm ẩm khô ẩm bức xạ
Vật liệu
DA.230 Thí Nước rửa kính lít 0,1 0,1 0,1 0,5
nghiệm Điện năng kwh 2,90 9,84 45,00 450,00
kính Bóng đèn OSRAM
cái - - - 24,0
xây Ultra -Vitalux 300W
dựng Vật liệu khác % 5 5 5 1
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,6 1,6 2,8 26,2
Công Độ bền Độ bền Độ bền Độ bềnMã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị nhiệt nhiệt chịu chịu hiệu
nghiệm ẩm khô ẩm bức xạ
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca - 1,2 - -
Bếp điện ca 1,0 - - -
Thiết bị đo độ bền ẩm ca 1,3 - 42,0 -
Máy quang phổ đo
ca - - - 2,0
hệ số truyền sáng
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
12 13 14 15
Tiếp theo
Xác Xác Xác
định định độ Độ bền định độ
độ bền bền mài bền
Công axit kiềm mòn nước
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí của của kính của
hiệu vị
nghiệm kính kính phủ kính
phủ phủ phản màu
phản phản quang hấp thụ
quang quang nhiệt
Vật liệu
DA.230 Thí Điện năng kwh 0,50 0,50 0,60 6,55
nghiệm Nước rửa kính lít 0,2 0,2 0,2 0,5
kính Axit Clohydric
xây lít 1,3 - - 1,0
(HCl) 1N
dựng
Natri hydroxit (NaOH) lít - 1,3 - -
Xác Xác Xác
định định độ Độ bền định độ
độ bền bền mài bền
Công axit kiềm mòn nước
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí của của kính của
hiệu vị
nghiệm kính kính phủ kính
phủ phủ phản màu
phản phản quang hấp thụ
quang quang nhiệt
Methyl đỏ
mg - - - 25,0
(C15H14N3NaO2)
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,2 1,2 1,7 2,0
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy quang phổ đo
ca 0,45 0,45 0,5 -
hệ số truyền sáng
Máy mài mòn bề mặt
ca - - 0,5 -
kính
Cân kỹ thuật ca - - - 0,5
Bếp điện ca - - - 0,5
Tủ sấy ca - - - 0,5
Máy làm sạch bằng
ca - - - 0,5
siêu âm
Máy và thiết bị thí
% - - 5 5
nghiệm khác
16 17 18 19
Tiếp theo
Công Xác định Thử độ kín
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí điểm bằng phương
hiệu vị
nghiệm sương pháp gia tốc
Vật liệu
DA.230 Thí Khăn bông cái 1,0 -
nghiệm Cồn (C2H5OH) lít 0,5 -
kính Đá khô kg 0,5 -
xây Điện năng kwh 0,6 890,0
dựng
Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%) lít - 0,2
Vật liệu khác % 5 1
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,6 13,0
Máy và thiết bị thí nghiệm
Thiết bị đo điểm sương ca 2,0 -
Thiết bị đo thử độ kín ca - 80,0
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5 5
khác
20 21DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Độ hút Độ
Số
Công Độ ẩm Độ nước co
Mã Đơn vòng
tác thí Thành phần hao phí khi thử hút và độ nứt
hiệu vị năm
nghiệm cơ lý ẩm dãn của
của gỗ
dài gỗ
Vật liệu
DA.240 Thí Điện năng kwh - 7,46 7,46 8,95 42,91
nghiệm Đầu đo cái - - - - 12
cơ lý Vật liệu khác % - 2 2 2 2
gỗ Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,525 0,7 0,785 1,05 1,925
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca - 0,91 0,91 1,092 5,233
Máy và thiết bị thí
% - 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Giới Giới
Giới
Khối hạn hạn
hạn
Công lượng bền bền
Mã Đơn bền
tác thí Thành phần hao phí riêng khi khi
hiệu vị khi
nghiệm của nén uốn
kéo
gỗ của tĩnh
của gỗ
gỗ của gỗ
Vật liệu
DA.240 Thí Điện năng kwh 11,19 0,30 0,30 0,30
nghiệm Vật liệu khác % 2 2 2 2
Giới Giới
Giới
Khối hạn hạn
hạn
Công lượng bền bền
Mã Đơn bền
tác thí Thành phần hao phí riêng khi khi
hiệu vị khi
nghiệm của nén uốn
kéo
gỗ của tĩnh
của gỗ
gỗ của gỗ
cơ lý Nhân công
gỗ Công nhân 4,0/7 công 0,591 0,70 0,60 0,59
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 1,365 - - -
Lò nung ca - - - -
Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn ca - 0,063 0,063 0,063
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5 5 5 5
khác
06 07 08 09
Tiếp theo
Giới Giới
Chỉ
hạn hạn
Độ tiêu
bền bền
Sức cứng biến
Công khi khi
Mã Đơn chống va dạng
tác thí Thành phần hao phí uốn trượt
hiệu vị tách đập đàn
nghiệm va và
của gỗ của hồi
đập cắt
gỗ của
của của
gỗ
gỗ gỗ
Vật liệu
DA.240 Thí Điện năng kwh 2,75 3,60 3,60 - 12,73
nghiệm Keo dán tổng hợp hộp - - 0,03 - -
Giới Giới
Chỉ
hạn hạn
Độ tiêu
bền bền
Sức cứng biến
Công khi khi
Mã Đơn chống va dạng
tác thí Thành phần hao phí uốn trượt
hiệu vị tách đập đàn
nghiệm va và
của gỗ của hồi
đập cắt
gỗ của
của của
gỗ
gỗ gỗ
cơ lý Giấy ráp tờ - - 3,0 3,0 -
gỗ Lưỡi dao cạo cái - - 1,0 - -
Xăng lít - - - - -
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,919 0,788 0,70 0,875 0,70
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca - - - - 0,25
Lò nung ca - - - - 0,875
Máy kéo, nén thủy lực
ca 0,156 - - - -
200 tấn
Máy kéo, nén thủy lực
ca - 0,75 0,75 - -
50 tấn
Dụng cụ đo độ bền va
ca - - - 0,25 -
đập
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
10 11 12 13 14DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BITUM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Nhiệt Nhiệt Độ
Công Độ Độ
Mã Đơn độ độ bám
tác thí Thành phần hao phí kéo kim
hiệu vị hóa bắt dính
nghiệm dài lún
mềm lửa với đá
Vật liệu
DA.250 Phân Điện năng kwh 3,00 3,50 0,18 47,88 1,72
tích Glyxerin (C3H8O3) lít 0,1 0,5 - - -
vật liệu Dầu hỏa lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
bitum Cát vàng m3 - - 0,01 - -
Đầu đo cái - - - 12,0 -
Mỡ kg 0,1 0,1 - - -
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,006 1,094 1,313 0,85 1,356
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Bếp điện ca 0,25 0,375 0,063 0,25 0,063
Nhiệt Nhiệt Độ
Công Độ Độ
Mã Đơn độ độ bám
tác thí Thành phần hao phí kéo kim
hiệu vị hóa bắt dính
nghiệm dài lún
mềm lửa với đá
Máy đo độ dãn dài
ca 0,25 - - - -
bitum
Dụng cụ vòng và bi ca - 0,125 - - -
Tủ sấy ca - - - 5,75 0,188
Cân kỹ thuật ca - - - - 0,25
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Lượng Tỷ lệ độ
tổn kim lún
thất sau khi Hàm
Công Khối sau đun nóng lượng
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí lượng khi ở 1630C hòa tan
hiệu vị
nghiệm riêng đốt ở trong 5 trong
1630C giờ với độ Benzen
trong kim lún
5 giờ 2500C
Vật liệu
DA.250 Phân Điện năng kwh 1,21 6,15 31,67 10,48
tích Glyxerin (C3H8O3) lít - 1,0 - -
vật Trichloroethylene
liệu lít - - - 0,83
(C2HCl3)
bitum
Dầu hỏa lít 0,01 0,02 - -
Lượng Tỷ lệ độ
tổn kim lún
thất sau khi Hàm
Công Khối sau đun nóng lượng
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí lượng khi ở 1630C hòa tan
hiệu vị
nghiệm riêng đốt ở trong 5 trong
0
163 C giờ với độ Benzen
trong kim lún
5 giờ 2500C
Mỡ kg - - 0,2 -
Axit Silicic (H2SiO3) kg - - 0,02 -
Nước cất lít 2,5 - - 0,1
Giấy lọc hộp - - - 0,1
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,96 0,96 0,613 1,05
Máy và thiết bị thí nghiệm
Bếp điện ca 0,063 - - 0,75
Tủ sấy ca 0,125 0,75 0,983 0,86
Cân kỹ thuật ca 0,05 0,05 - -
Cân phân tích ca - - 0,125 0,038
Lò nung ca - - 1,935 -
Kẹp niken ca - - 0,75 -
Máy hút ẩm ca - - - 0,75
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
06 07 08 09
Tiếp theo
Độ Tốc độ
Lượng
Chấtđồng phân
Độ mất
thu đều, độ tách
Công nhớt sau
Đơn được ổn định của
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí của khi
vị khi của nhũ nhũ
nghiệm nhựa nung
chưng tương tương
đường ở
cất nhựa nhựa
1630C
đường đường
Vật liệu
DA.250 Phân Điện năng kwh - 17,91 26,86 3,08 4,67
tích Keo dán tổng hợp hộp - - - 1,0 -
vật liệu Mỡ kg - - - - 0,2
bitum Axit Silicic (H2SiO3) kg - - - - 0,02
Xăng lít 0,06 - - -
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,75 1,094 0,998 2,034 0,613
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca - 2,184 3,276 0,375 0,571
Cân kỹ thuật ca - - - 0,375 1,125
Kẹp niken ca - - - - 0,375
Nhớt kế ca 1,2 - - - -
Cân phân tích ca - - - - 0,063
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
10 11 12 13 14
Tiếp theo
Công tác Đơn Hàm lượng Điện tích
Mã hiệu Thành phần hao phí
thí nghiệm vị Paraphin hạt
Vật liệu
DA.250 Phân Điện năng kwh 5,08 5,00
tích Nước cất lít 0,18 1,0
vật liệu Etoxyetan kg 0,20 -
bitum Etanol nguyên chất kg 0,50 -
Etanol cấp kỹ thuật kg 0,50 -
Axeton lít 1,00 -
Cacbon dioxit kg 0,10 -
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công
Kỹ sư 3,0/8 công 1,5 0,5
Công nhân 4,0/7 công 1,0 1,0
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân phân tích ca 0,01 -
Tủ sấy ca 0,10 -
Máy hút chân không ca 0,10 -
Bể ổn nhiệt ca - 0,125
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5 5
khác
15 16DA.26000 THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLIME
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công Độ Độ ổn
Đơn Độ nhớt
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí đàn định
vị Brookfield
nghiệm hồi lưu trữ
Vật liệu
DA.260 Thí Điện năng kwh 5,04 59,57 0,19
nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5
nhựa Nhân công
đường Công nhân 4,0/7 công 0,194 1,795 0,081
Polime
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy đo độ đàn hồi ca 0,164 - -
Thiết bị gia nhiệt vòng
ca - 0,066 -
và bi
Máy đo độ nhớt
ca - - 0,263
Brookfield
Bếp điện ca 0,066 0,066 0,066
Tủ lạnh ca - 0,525 -
Tủ sấy ca 0,591 7,088 -
Máy và thiết bị thí %
5 5 5
nghiệm khác
01 02 03DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Độ Độ
Công Khối Độ Điểm
Thành phần hao Đơn khôi chảy
Mã hiệu tác thí lượng côn hóa
phí vị phục dẻo ở
nghiệm riêng lún mềm
đàn hồi 600C
Vật liệu
DA.270 Thí Điện năng kwh - - - 5,13 -
nghiệm Gas công nghiệp kg 1,19 1,19 1,19 1,41 1,23
Mastic Dầu FO lít 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Nước cất lít 2,5 - - - 1,0
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,317 0,469 0,478 0,563 0,309
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,02 - - - -
Thiết bị đo độ
ca - 0,013 0,024 - -
côn lún
Máy ổn nhiệt ca 0,20 0,25 0,25 - -
Bộ thiết bị thí
nghiệm điểm hóa - - - - 0,028
mềm (ELE)
Bếp ga công nghiệp ca 0,20 0,19 0,19 0,226 0,196
Tủ sấy ca - - - 0,625 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Trọng Độ Độ
Trọng
lượng bão trương
lượng
Công riêng của hòa nở sau
Mã Đơn riêng
tác thí Thành phần hao phí các phối nước khi
hiệu vị của
nghiệm liệu trong của bão
bê tông
bê tông bê tông hòa
nhựa
nhựa nhựa nước
Vật liệu
DA.280 Thí Điện năng kwh 0,30 65,52 0,45 42,91
nghiệm Nước cất lít - 0,6 - -
bê tông Dầu hỏa lít - 2,0 - -
nhựa Đầu đo cái - - - 12,0
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,47 0,14 0,396 0,01
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy nghiền bi sứ LE 1 ca - 5,46 - -
Tủ sấy ca - 5,46 - 5,233
Máy hút chân không ca 0,375 - 0,563 -
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,031 0,031
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Độ ổn
Hệ số
định, Hàm
ổn
Cường chỉ số lượng
Công định
Mã độ dẻo, bitum
tác thí Thành phần hao phí Đơn vị nước
hiệu chịu độ trong
nghiệm và ổn
nén cứng bê tông
định
quy nhựa
nhiệt
ước
Vật liệu
DA.280 Thí Điện năng kwh 2,15 39,50 21,00 30,66
nghiệm Dầu hỏa lít - - - 1,0
bê tông Vật liệu khác % 2 2 2 2
nhựa Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,73 0,264 1,838 1,536
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca - 4,5 - 3,51
Máy nén Marshall ca - - 0,313 -
Máy chiết nhựa
ca - - - 0,313
(Xốc lét)
Máy kéo, nén thủy
ca 0,45 0,45 - -
lực 10 tấn
Máy hút chân không ca - 0,563 - -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
05 06 07 08
Tiếp theo
Thành phần cốt Độ sâu
Công
Mã Đơn liệu của hỗn vệt hằn
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị hợp bê tông nhựa bánh
nghiệm
sau khi chiết xe
Vật liệu
DA.280 Thí Dầu cặn lít 0,42 -
nghiệm Điện năng kwh - 3,0
bê tông Dầu công nghiệp 20 lít - 5,0
nhựa Vật liệu khác % 2 2
Nhân công
Kỹ sư 3,0/8 công - 2,0
Công nhân 4,0/7 công 1,03 4,0
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,063 -
Thiết bị Wheel tracking ca - 2,26
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5
09 10Ghi chú: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều sâu vệt hằn bánh xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quyết định số 1617/QĐ-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheel tracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường.
DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG
BÊ TÔNG NHỰA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Hàm Khối
Thành lượng lượng
Công Hàm
Mã Đơn phần bột riêng
tác thí Thành phần hao phí lượng
hiệu vị hạt bột khoáng của bột
nghiệm nước
khoáng mất khi khoáng
nung chất
Vật liệu
DA.290 Thí Điện năng kwh 6,15 17,83 10,25 32,8
nghiệm Nước cất lít 2,0 - - 0,5
cơ lý Mỡ kg - 0,1 - -
vật liệu Axit Silicic (H SiO ) kg - 0,01 - -
2 3
bột
Vật liệu khác % 2 2 2 2
khoáng
Nhân công
trong
Công nhân 4,0/7 công 2,52 0,613 3,763 0,665
bê tông
Máy và thiết bị thí
nhựa
nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,938 - 0,063 -
Tủ sấy ca 0,75 0,5 1,25 4,0
Cân phân tích ca - 0,063 - -
Lò nung ca - 1,125 - -
Kẹp niken ca - 0,375 - -
Chén bạch kim ca - 0,375 - -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Khối
Khối Độ
lượng
lượng trương
thể tích Chỉ số
riêng nở của
và độ về hàm
Công của hỗn hỗn
Mã Đơn rỗng dư lượng
tác thí Thành phần hao phí hợp bột hợp bột
hiệu vị của hỗn nhựa
nghiệm khoáng khoáng
hợp bột và bột
chất và và
khoáng khoáng
nhựa nhựa
và nhựa
đường đường
đường
Vật liệu
DA.290 Thí Điện năng kwh 60,35 60,35 0,05 2,05
nghiệm Nước cất lít 1,0 - - 2,0
cơ lý Amoni hydroxit
kg - - - 0,1
vật liệu (NH4OH)
bột Natri hydroxit
kg - 0,8 - -
khoáng (NaOH)
trong Vật liệu khác % 2 2 2 2
bê tông Nhân công
nhựa
Công nhân 4,0/7 công 0,998 1,138 1,925 0,84
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân kỹ thuật ca - - 0,063 0,313
Tủ sấy ca 7,36 7,36 - 0,25
Cân thủy tĩnh ca - - 0,063 -
Máy hút chân không ca - - 0,063 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
05 06 07 08DA.30000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA TÁI CHẾ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công Cường
Mã Đơn Đầm
tác thí Thành phần hao phí Hveem độ
hiệu vị xoay
nghiệm ép chẻ
Vật liệu
DA.300 Thí Điện năng kwh 1,54 0,3 8,7
nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5
bê tông Nhân công
nhựa Công nhân 4,0/7 công 0,94 0,451 0,75
tái chế
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,375 0,125 0,125
Máy hút chân không ca 0,375
Máy đầm xoay ca 0,375 - -
Máy Hveem ca - 0,125 -
Máy nén Marshall ca - - 0,125
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Độ Độ Độ
Công Độ
Mã Đơn bền bền Độ bền
tác thí Thành phần hao phí bám
hiệu vị va va nhớt trong
nghiệm dính
đập uốn bazơ
Vật liệu
DA.310 Thí Dung môi hữu cơ lít 0,1 0,1 0,1 0,1 -
nghiệm Giấy ráp tờ 3,0 3,0 3,0 - -
tính Lưỡi dao cạo cái - - 1,0 - -
năng Natri hydroxit (NaOH) kg - - - - 0,5
cơ lý
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
của
Nhân công
màng
Công nhân 4,0/7 công 0,875 0,70 0,70 0,875 1,40
sơn
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Dụng cụ xác định độ
ca 1,15 - - - -
bền va đập
Dụng cụ xác định độ
ca - 1,15 - - -
bền va uốn
Kính hiển vi ca - 0,125 - - -
Độ Độ Độ
Công Độ
Mã Đơn bền bền Độ bền
tác thí Thành phần hao phí bám
hiệu vị va va nhớt trong
nghiệm dính
đập uốn bazơ
Tenxomet ca - - 1,0 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 - 5 -
nghiệm khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Công Thời Độ phủ
Mã Đơn Độ bền Độ
tác thí Thành phần hao phí gian màng
hiệu vị axit mịn
nghiệm khô sơn
Vật liệu
DA.310 Thí Điện năng kwh 5,0 - - -
nghiệm Dung môi hữu cơ lít 0,1 0,1 0,1 0,1
tính Giấy ráp tờ 1,0 - - -
năng Axit Clohydric (HCl) kg - - 0,5 -
cơ lý
Vật liệu khác % 5 5 5 5
của
Nhân công
màng
Công nhân 4,0/7 công 1,094 0,875 1,269 0,43
sơn
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân kỹ thuật ca - 0,5 - -
Máy đo thời gian khô
ca 1,15 - - -
màng sơn
Máy và thiết bị thí
% 5 5 - -
nghiệm khác
06 07 08 09
Tiếp theo
Hàm Độ Độ
Công lượng cứng bóng
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí chất của của
hiệu vị
nghiệm không màng màng
bay hơi sơn sơn
Vật liệu
DA.310 Thí Điện năng kwh 12,3 - -
nghiệm Dung môi hữu cơ lít 0,3 0,3 0,3
tính Vật liệu khác % 5 5 5
năng Nhân công
cơ lý Công nhân 4,0/7 công 0,481 0,875 0,859
của Máy và thiết bị thí nghiệm
màng Thiết bị đo độ cứng màng sơn ca - 1,25 -
sơn Tủ sấy ca 1,5 - -
Cân phân tích ca 0,125 - -
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 -
10 11 12
Tiếp theo
Mã Công tác Đơn Độ bền Độ rửa
Thành phần hao phí
hiệu thí nghiệm vị nước trôi
Vật liệu
DA.310 Thí Điện năng kwh 12,3 -
nghiệm Dung môi hữu cơ lít 0,1 0,1
tính năng Vật liệu khác % 5 5
cơ lý của
Nhân công
màng sơn
Công nhân 4,0/7 công 0,523 0,95
Máy và thiết bị thí nghiệm
Thiết bị xác định độ bền cọ rửa ca - 1,25
Mã Công tác Đơn Độ bền Độ rửa
Thành phần hao phí
hiệu thí nghiệm vị nước trôi
Tủ sấy ca 1,5 -
Cân phân tích ca 0,125 -
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5
13 14DA.32000 THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG,
GỖ, THÉP VÀ TÔN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm
Vật liệu
DA.320 Thí nghiệm Điện năng kwh 0,20
chiều dày Đá mài viên 0,25
màng sơn Giấy ráp tờ 2,0
Mỡ kg 0,2
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,141
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy đo chiều dày màng sơn ca 0,125
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DA.33000 THÍ NGHIỆM ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác định Xác Xác định
Công
Mã Đơn cường định độ ổn định
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị độ modun với nhiệt
nghiệm
kháng ép đàn hồi và nước
Vật liệu
DA.330 Thí Điện năng kwh 2,40 - 2,87
nghiệm Vật liệu khác % 10 - 10
đất gia Nhân công
cố bằng Công nhân 4,0/7 công 1,140 1,482 1,944
chất
Máy và thiết bị thí nghiệm
kết
Máy kéo, nén thủy lực
dính ca 0,50 - -
50 tấn
Máy nén cố kết ca - 0,430 -
Cân kỹ thuật ca - - 0,23
Tủ sấy ca - - 0,35
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03DA.34000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ,
ĐỘ DÃN DÀI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Thép Thép Thép Thép Thép tròn tròn tròn tròn tròn f 6-10, f 12-18, f 20-25, f 28-32, f 36-45, Công Thành phần Đơn thép dẹt thép dẹt thép dẹt thép dẹt thép dẹt Mã hiệu tác thí hao phí vị có thiết có thiết có thiết có thiết có thiết nghiệm diện So diện 100 diện 250 diện 500 diện So ≤ 100 800 2 2 2 mm2 250mm 500mm 800mm mm2 Vật liệu DA.340 Thí Điện năng kwh 0,70 0,84 0,90 1,14 1,21 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 kéo thép Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 tròn, Nhân công thép dẹt Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 cường Máy và thiết bị độ, độ thí nghiệm dãn dài Máy kéo, nén ca 0,04 0,048 0,051 0,065 0,069 thủy lực 100 tấn Máy và thiết bị % 10 10 10 10 10 thí nghiệm khác 01 02 03 04 05
DA.35000 THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT,
ĐỘ BỀN MỐI HÀN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mối hàn Mối hàn
Mối hàn Mối hàn thép tròn thép tròn thép tròn thép tròn f 20-25, f 28-32, f 6-10, f 12-18,
Công tác mối hàn mối hàn
Đơn mối hàn mối hàn
Mã hiệu thí Thành phần hao phí thép dẹt thép dẹt
vị thép dẹt thép dẹt có
nghiệm có thiết có thiết
có thiết thiết diện
diện 250 diện 500
diện So ≤ 100 < So ≤
< So ≤ < So ≤
100mm2 250mm2
500mm2 800mm2
DA.350 Thí Vật liệu
nghiệm Điện năng kwh 0,70 0,84 0,90 1,12
kéo mối Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01
hàn Vật liệu khác % 2 2 2 2
thép
Nhân công
tròn,
mối Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4
hàn Máy và thiết bị thí
thép nghiệm
dẹt, độ Máy kéo, nén thủy
ca 0,04 0,048 0,051 0,064
bền mối lực 100 tấn
hàn Máy và thiết bị thí
% 10 10 10 10
nghiệm khác
01 02 03 04DA.36000 THÍ NGHIỆM UỐN THÉP TRÒN, THÉP DẸT, MỐI HÀN THÉP
TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, GÓC UỐN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Thép Thép Thép
Thép
tròn tròn tròn
Thép tròn
hoặc hoặc hoặc
tròn hoặc hoặc
mối hàn mối hàn mối hàn
mối hàn mối hàn
thép thép thép
thép tròn thép tròn
tròn có f tròn có f tròn có
Công có f 6-10, có f 28-
Thành phần Đơn 12-18, 20-25, f 36-45,
Mã hiệu tác thí thép dẹt 32, thép
hao phí vị thép dẹt thép dẹt thép dẹt
nghiệm hoặc mối dẹt hoặc
hoặc hoặc hoặc
hàn thép mối hàn
mối hàn mối hàn mối hàn
dẹt có bề thép dẹt
thép dẹt thép dẹt thép dẹt
dày h ≤ có bề
có bề có bề có bề
6mm dày h ≤
dày h ≤ dày h ≤ dày h >
20mm
10mm 16mm 20mm
Vật liệu
DA.360 Thí Điện năng kwh 0,70 0,77 0,84 0,99 1,43
nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
uốn thép Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
tròn, dẹt, Nhân công
mối hàn Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
thép Máy và thiết bị
tròn, dẹt, thí nghiệm
góc uốn
Máy kéo, nén
ca 0,04 0,044 0,048 0,056 0,081
thủy lực 100 tấn
Máy và thiết bị
% 10 10 10 10 10
thí nghiệm khác
01 02 03 04 05DA.37000 THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Ống hàn Ống hàn Ống hàn
Ống Ống
có có có hàn có hàn có đường đường đường Công đường đường Mã Thành phần Đơn kính kính kính tác thí kính kính hiệu hao phí vị ngoài ngoài ngoài nghiệm ngoài ngoài 50 Dng ≤ Dng ≤ Dng ≤ 50mm 200mm 100mm 150mm 200mm Vật liệu DA.370 Thí Điện năng kwh 0,90 1,06 1,23 1,32 1,43 nghiệm Dầu thủy lít 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02 nén lực thép Vật liệu % 2 2 2 2 2 ống có khác mối hàn Nhân công độ bền Công nhân uốn 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 Máy và thiết bị thí nghiệm Ống hàn Ống hàn Ống hàn Ống Ống có có có hàn có hàn có đường đường đường Công đường đường Mã Thành phần Đơn kính kính kính tác thí kính kính hiệu hao phí vị ngoài ngoài ngoài nghiệm ngoài ngoài 50 Dng ≤ Dng ≤ Dng ≤ 50mm 200mm 100mm 150mm 200mm Máy kéo, ca 0,051 0,06 0,07 0,075 0,081 nén thủy lực 100 tấn Máy và % 10 10 10 10 10 thiết bị thí nghiệm khác 01 02 03 04 05
DA.38000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ
MỐI HÀN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Ống có Ống có Ống có Ống có Ống có Công tác thiết thiết thiết Thành phần Đơn thiết diện thiết diện Mã hiệu thí diện So diện 250 diện So hao phí vị 100 2 ≤ 200mm 2 ≤ 800mm 100mm 500mm 800mm2 Vật liệu DA.380 Thí Điện năng kwh 0,7 0,77 0,84 0,99 1,1 nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 kéo thép Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 ống Nhân công nguyên Công nhân và thép công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 4,0/7 ống có mối hàn Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực ca 0,04 0,044 0,048 0,056 0,063 100 tấn Máy và thiết bị thí nghiệm % 10 10 10 10 10 khác 01 02 03 04 05
DA.39000 THÍ NGHIỆM MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Cốt Cốt
Cốt thép Cốt thép
thép Cốt thép thép f 12-18 f 20-25 f 6-12 f 28-32 f 36-45 hoặc hoặc thép Công hoặc hoặc thép hoặc Thành phần Đơn thép dẹt dẹt có Mã hiệu tác thí thép dẹt dẹt có thép dẹt hao phí vị có thiết thiết diện nghiệm có thiết thiết diện có thiết diện 100 250 1000 250mm 500mm mm2 mm2 Vật liệu DA.390 Mô đun Điện năng kwh 2,86 3,52 4,18 5,54 6,56 đàn hồi Dầu thủy lực lít 0,02 0,02 0,02 0,03 0,03 thép Vật liệu khác % 2 2 2 2 2 tròn, Nhân công thép dẹt Công nhân công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4 4,0/7 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy kéo, nén thủy lực ca 0,163 0,2 0,238 0,315 0,373 100 tấn Máy và thiết bị thí nghiệm % 10 10 10 10 10 khác 01 02 03 04 05
DA.40000 THÍ NGHIỆM KÉO CÁP DỰ ỨNG LỰC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DA.400 Thí nghiệm Điện năng kwh 50,0
kéo cáp Dầu AK15 lít 0,1
dự ứng lực Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 3,0/8 công 1,0
Công nhân 4,0/7 công 1,5
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy kéo, nén thủy lực 125 tấn ca 0,55
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DA.41000 THÍ NGHIỆM PHÁ HỦY BU LÔNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DA.410 Thí Điện năng kwh 1,54
nghiệm Dầu thủy lực lít 0,03
phá hủy Vật liệu khác % 5
bu lông Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,219
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy kéo, nén thủy lực 100 tấn ca 0,088
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DA.42000 THÍ NGHIỆM NHỔ BU LÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DA.420 Thí nghiệm Điện năng kwh 0,7
nhổ bu lông Dầu thủy lực lít 0,3
tại hiện
Vật liệu khác % 5
trường
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,75
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy khoan cầm tay ca 0,375
Máy kéo, thủy lực 50 tấn ca 0,375
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DA.43000 THÍ NGHIỆM CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI BẰNG GỖ, BẰNG KIM
LOẠI, BẰNG NHỰA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Độ
Công Độ Độ Già
Mã Thành phần Đơn bền
tác thí lọt kín Cơ lý hóa
hiệu hao phí vị áp lực
nghiệm khí nước nhiệt
gió
Vật liệu
DA.430 Thí Điện năng kwh 0,375 1,00 0,38 3,00 36,80
nghiệm Keo dán tổng hợp hộp 1,0 1,0 - 4,0 -
cửa sổ Giấy ráp tờ 3,0 1,0 - - -
và Lưỡi dao cạo cái 1,0 - - - -
cửa đi
Dầu diezel lít 1,0 - - - -
bằng gỗ;
Nước lít - 20,0 - - -
bằng
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
kim loại;
Nhân công
bằng
nhựa Công nhân 4,0/7 công 0,50 0,50 0,26 1,0 1,0
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca - - - - 3,0
Lò nung ca - - - 0,125 1,0
Dụng cụ đo độ bền
ca - - 0,125 - -
va đập
Máy bơm nước
ca - 0,125 - - -
2,8kW
Máy nén khí ca 0,125 - 0,125 - -
Máy cưa gỗ ca - - - 0,25 -
Máy bào gỗ ca - - - 0,125 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05DA.44000 THÍ NGHIỆM ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Sức Độ Kích
bền đồng thước
Công
Mã Đơn nén, nhất Độ tương
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị nén vật cứng quan
nghiệm
dẹt liệu hình
ống đúc học
Vật liệu
DA.440 Thí Điện năng kwh 22,85 4,00 0,75 -
nghiệm Lưỡi cưa máy cái 1,0 - - -
ống Dao tiện con 3,0 - - -
và Dao bào con 3,0 - - -
phụ Đá mài viên 2,0 - - -
tùng Đá cắt viên 2,0 - - -
bằng Phớt đánh bóng viên 2,0 - - -
gang Vật liệu khác % 2 2 2 -
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,0 0,5 0,5 0,125
Sức Độ Kích
bền đồng thước
Công
Mã Đơn nén, nhất Độ tương
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị nén vật cứng quan
nghiệm
dẹt liệu hình
ống đúc học
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy kéo, nén thủy lực
ca 0,5 - - -
100 tấn
Máy soi kim tương ca - 0,25 - -
Máy cưa thép ca 0,25 - - -
Máy cắt Makita ca - 0,25 - -
Máy dò khuyết tật ca - 0,5 - -
Máy kiểm tra độ cứng ca - - 0,125 -
Máy tiện ca 0,5 - - -
Máy bào thép 7,5kW ca 0,5 - - -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 -
nghiệm khác
01 02 03 04DA.45000 THÍ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Khối Cường
Độ Cường
Công lượng độ Độ
Mã Thành phần Đơn dày độ
tác thí đơn kháng dẫn
hiệu hao phí vị danh chịu
nghiệm vị thể xuyên nước
định kéo
tích CBR
Vật liệu
DA.450 Thí Điện năng kwh - - 1,14 0,90 1,25
nghiệm Dầu thủy lực lít - - 0,01 0,01 -
vải địa Vật liệu khác % - - 5 5 5
kỹ
Nhân công
thuật
Công nhân
công 0,31 0,187 0,625 0,625 1,88
4,0/7
Máy và thiết
bị thí nghiệm
Thiết bị đo
ca 0,115 - - - -
độ dày
Cân kỹ thuật ca - 0,125 - - -
Máy kéo, nén
ca - - 0,375 0,313 -
WDW-100
Thiết bị đo
ca - - - - 1,25
độ dẫn nước
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5
khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Cường
độ
Lực Lực Độ xé
Công Độ chịu Kích
Mã Thành phần Đơn xuyên kháng rách
tác thí thấm kéo/ thước
hiệu hao phí vị thủng rơi hình
nghiệm xuyên nén và lỗ
CBR côn thang
độ giãn
dài
Vật liệu
DA.450 Thí Điện năng kwh 1,23 9,00 0,80 9,20 9,20 11,67
nghiệm Hạt kích
gam - - - - - 50,0
vải địa thước chuẩn
kỹ thuật Vật liệu
% 5 5 5 5 5 5
khác
Nhân công
Nhân công
công 2,0 1,5 4,0 3,1 3,0 2,0
4,0/7
Máy và thiết
bị thí
nghiệm
Máy nén
ca 0,3 - - - - -
CBR
Máy thử độ
ca - 0,3 - - - -
rơi côn
Máy kéo,
nén thủy lực ca - - - 0,3 0,3 -
50 tấn
Máy thấm ca - - 0,5 - - -
Cường
độ
Lực Lực Độ xé
Công Độ chịu Kích
Mã Thành phần Đơn xuyên kháng rách
tác thí thấm kéo/ thước
hiệu hao phí vị thủng rơi hình
nghiệm xuyên nén và lỗ
CBR côn thang
độ giãn
dài
Máy sàng ca - - - - - 0,3
Cân kỹ thuật ca - - 0,5 - - 0,5
Tủ sấy ca - 1,0 - 1,0 1,0 1,0
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 5 5 5 5 5 5
khác
06 07 08 09 10 11
Tiếp theo
Độ hư
Công Độ Độ
Mã Đơn Bề Trọng hỏng
tác thí Thành phần hao phí kháng dẫn
hiệu vị dầy lượng (chiếu
nghiệm bục nước
UV)
Vật liệu
DA.450 Thí Điện năng kwh 8,16 8,16 9,16 0,64 1266,0
nghiệm Nước cất lít - - - - 500,0
vải địa Bóng tạo tia UV cái - - - - 2,0
kỹ
Nước m3 - - - 3,0 -
thuật
Vật liệu khác % 5 5 5 5 1
Nhân công
Nhân công 4,0/7 công 1,0 1,0 1,5 4,1 63,0
Độ hư
Công Độ Độ
Mã Đơn Bề Trọng hỏng
tác thí Thành phần hao phí kháng dẫn
hiệu vị dầy lượng (chiếu
nghiệm bục nước
UV)
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy thấm ca - - - 1,5 -
Thiết bị đo độ dày ca 0,3 - - - -
Máy thử độ bục ca - - 0,2 - -
Cân kỹ thuật ca 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Thiết bị đo độ dẫn nước ca - - - 1,5 -
Tủ sấy ca 0,5 0,5 0,5 - 1,5
Máy kéo vải địa kỹ
ca - - - - 0,3
thuật
Tủ chiếu UV ca - - - - 62,5
Máy bơm nước 2,8kW ca - - - 0,8 62,5
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 1
nghiệm khác
12 13 14 15 16DA.46000 THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU NHÔM, HỢP KIM ĐỊNH HÌNH
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Kích
Khả thước
Công Thành
Đơn Cơ Độ năng tương
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí phần
vị tính cứng chịu quan
nghiệm hóa
uốn hình
học
Vật liệu
DA.460 Thí Điện năng kwh 4,00 1,50 0,75 1,50 -
nghiệm Keo dán silicon hộp - - - 1,0 -
vật liệu Đá cắt viên - 1,0 - - -
nhôm, Đĩa cắt kim loại cái - 1,0 - - -
hợp
Giấy ráp tờ - 3,0 - - -
kim
Vật liệu khác % 2 2 2 2 -
định
hình Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,5 1,0 0,25 0,5 0,25
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy cắt Makita ca 0,125 - - - -
Máy bào ca - 0,5 - - -
Máy kéo, nén thủy
ca - 0,125 - - -
lực 0,5 tấn
Máy kéo, nén thủy
ca - 0,125 - 0,125 -
lực 10 tấn
Máy phân tích
ca 0,25 - - - -
thành phần kim loại
Máy kiểm tra độ cứng ca - - 0,0625 - 0,025
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05DA.47000 THÍ NGHIỆM THẠCH CAO VÀ TẤM THẠCH CAO
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Hàm
Công Hàm Hàm
Mã lượng
tác thí Thành phần hao phí Đơn vị lượng lượng
hiệu mất khi
nghiệm CaO SO3
nung
Vật liệu
DA.470 Thí Điện năng kwh 12,48 - 3,94
nghiệm Mỡ kg 0,1 - -
thạch Axit Silicic (H2SiO3) kg 0,01 - -
cao và Glyxerin (C3H8O3) lít - 0,02 -
tấm Cồn (C2H5OH) lít - 0,1 -
thạch Phenolphtalein hộp - 0,02 -
cao Nước cất lít - 0,8 1,0
Giấy lọc hộp - - 0,3
Amoni hydroxit (NH4OH) kg - - 0,01
Clorua bari (BaCl2) kg - - 0,01
Vật liệu khác % 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,214 0,74 0,632
Hàm
Công Hàm Hàm
Mã lượng
tác thí Thành phần hao phí Đơn vị lượng lượng
hiệu mất khi
nghiệm CaO SO3
nung
Máy và thiết bị thí nghiệm
Lò nung ca 0,788 - 0,263
Tủ sấy ca 0,35 - -
Cân phân tích ca 0,044 0,068 0,035
Kẹp niken ca 0,263 - -
Máy hút ẩm ca - - 0,306
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5 5
01 02 03
Tiếp theo
Kích
Độ Độ bền thước,
Độ
Công cứng uốn độ sâu
Đơn kháng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí gờ, ngang gờ vuốt
vị nhổ
nghiệm cạnh, tấm, thon, độ
đinh
lõi dọc tấm vuông
góc
Vật liệu
DA.470 Thí Điện năng kwh 25,0 25,0 25,0 -
nghiệm Vật liệu khác % 5 5 5 -
thạch Nhân công
cao và Nhân công 4,0/7 công 1,5 1,4 1,25 0,5
tấm Máy và thiết bị thí
thạch nghiệm
cao Tủ khí hậu ca 1,5 1,5 1,5 -
Kích
Độ Độ bền thước,
Độ
Công cứng uốn độ sâu
Đơn kháng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí gờ, ngang gờ vuốt
vị nhổ
nghiệm cạnh, tấm, thon, độ
đinh
lõi dọc tấm vuông
góc
Máy thử cơ lý thạch
ca 0,5 0,5 0,5 -
cao
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 -
nghiệm khác
04 05 06 07
Tiếp theo
Công Độ hấp Độ biến
Mã Đơn Độ hút
tác thí Thành phần hao phí thụ nước dạng
hiệu vị nước
nghiệm bề mặt ẩm
Vật liệu
DA.470 Thí Điện năng kwh - - 50,0
nghiệm Nước lít 500,0 100,0 -
thạch Vật liệu khác % 5 5 5
cao và Nhân công
tấm Nhân công 4,0/7 công 1,0 1,0 6,5
thạch Máy và thiết bị thí
cao nghiệm
Tủ khí hậu ca - - 6,0
Vi kế ca - - 6,0
Cân kỹ thuật ca 0,5 0,5 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
08 09 10DA.48000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THAN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Độ Hàm Nhiệt
Công Hàm Phân Tổng
Mã Thành phần Đơn ẩm lượng lượng,
tác thí lượng tích số Lưu
hiệu hao phí vị của chất nhiệt
nghiệm tro cỡ hạt huỳnh
than bốc độ
Vật liệu
DA.480 Thí Điện năng kwh 7,77 1,09 0,84 - - 7,11
nghiệm Mỡ kg 0,1 - - - - -
phân Axit Silicic
kg 0,01 - - - - -
tích (H2SiO3)
than Bột đá
kg - 0,1 - - - -
Granitô
Glyxerin
lít - 0,2 - - - -
(C3H8O3)
Dầu hỏa lít - 0,01 - - - -
Đá mài viên - - - 2,0 - -
Đĩa từ cái - - - 1,0 - -
Giấy ráp tờ - - - 4,0 - -
Độ Hàm Nhiệt
Công Hàm Phân Tổng
Mã Thành phần Đơn ẩm lượng lượng,
tác thí lượng tích số Lưu
hiệu hao phí vị của chất nhiệt
nghiệm tro cỡ hạt huỳnh
than bốc độ
Xi măng kg - - - - 5,0 -
Nước cất lít - - - - - 1,0
Giấy lọc hộp - - - - - 0,3
Amoni
hydroxit kg - - - - - 0,01
(NH4OH)
Bari clorua
kg - - - - - 0,01
(BaCl2)
Vật liệu
% 5 5 5 5 5 5
khác
Nhân công
Công nhân
công 0,368 0,766 0,698 1,4 0,966 0,999
4,0/7
Máy và
thiết bị thí
nghiệm
Cân phân
ca 0,063 - - - - 0,06
tích
Tủ sấy ca 0,91 - - - - -
Máy hút ẩm ca 0,125 - - - - 0,478
Bếp điện ca - 0,375 - - - 0,15
Dụng cụ đo
độ cháy của ca - 0,125 - - - -
than
Độ Hàm Nhiệt
Công Hàm Phân Tổng
Mã Thành phần Đơn ẩm lượng lượng,
tác thí lượng tích số Lưu
hiệu hao phí vị của chất nhiệt
nghiệm tro cỡ hạt huỳnh
than bốc độ
Máy khuấy
ca - - 0,35 0,7 - -
bằng từ
Máy đo hệ
ca - - 0,35 0,7 - -
số dẫn nhiệt
Tủ lạnh ca - - 0,35 - - -
Kính hiển vi ca - - - - 0,9 -
Lò nung ca - - - - - 0,45
Máy và
thiết bị thí % 2 2 2 2 2 2
nghiệm khác
01 02 03 04 05 06DA.49000 THÍ NGHIỆM ĐO HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT
LIỆU XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Hệ số
Hệ số Hệ số dẫn Hệ số dẫn dẫn Hệ số nhiệt ở dẫn nhiệt nhiệt ở dẫn nhiệt nhiệt Đo cho nhiệt nhiệt độ vật hệ số
Công một độ Cao cho
Thành phần Đơn không liệu cách
Mã hiệu tác thí mẫu (đo một
hao phí vị khí (đo rời ở âm
nghiệm con ở mẫu mẫu
mẫu nhiệt vật
nhiệt chuẩn con ở
chuẩn độ liệu
độ để nhiệt
để không
không chỉnh độ cao
chỉnh khí
khí máy)
máy)
Vật liệu
DA.490 Hệ số Điện năng kwh 134,75 2,40 202,13 3,60 1,20 -
dẫn Mút xốp dày
m2 - - - - - 2,0
nhiệt 10cm
của Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5
vật Nhân công
liệuCông nhân 4,0/7 công 1,875 1,781 2,8125 2,672 0,844 2,25 xây
Máy và thiết bị dựng thí nghiệm
Chén bạch kim ca 0,188 - 0,281 - - -
Máy khuấy cầm
ca 0,625 - 0,938 - - -
tay NAG-2
Máy đo hệ số
ca 0,625 1,0 0,938 1,5 0,5 -
dẫn nhiệt
Tủ lạnh ca 0,625 1,0 0,938 1,5 0,5 -
Tủ sấy ca 16,25 - 24,375 - - -
Máy khuấy
ca - 1,0 - 1,5 0,5 -
bằng từ
Hệ số
Hệ số Hệ số
dẫn Hệ số
dẫn dẫn Hệ số
nhiệt ở dẫn
nhiệt nhiệt ở dẫn
nhiệt nhiệt Đo
cho nhiệt nhiệt
độ vật hệ số
Công một độ Cao cho
Thành phần Đơn không liệu cách
Mã hiệu tác thí mẫu (đo một
hao phí vị khí (đo rời ở âm
nghiệm con ở mẫu mẫu
mẫu nhiệt vật
nhiệt chuẩn con ở
chuẩn độ liệu
độ để nhiệt
để không
không chỉnh độ cao
chỉnh khí
khí máy)
máy)
Máy đo âm thanh ca - - - - - 0,25
Máy và thiết bị
% 5 5 5 5 5 5
thí nghiệm khác
01 02 03 04 05 06Ghi chú: Định mức của một mẫu thí nghiệm nói trên gồm định mức đo mẫu chuẩn và định mức đo mẫu con, trường hợp có nhiều mẫu con cùng đo một đợt thì định mức hao phí của đợt thí nghiệm gồm định mức đo một mẫu chuẩn cộng định mức đo các mẫu con.
DA.50000 THÍ NGHIỆM BENTONITE
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác Xác
Công tác Thí định Xác định
Mã Đơn
thí Thành phần hao phí nghiệm khối định hàm
hiệu vị
nghiệm độ nhớt lượng độ pH lượng
riêng cát
Nhân công
DA.500 Thí Công nhân 4,0/7 công 1,14 0,76 0,54 0,522
nghiệm Máy và thiết bị thí
bentonite nghiệm
Cân kỹ thuật ca - 0,53 0,35 -
Bộ dụng cụ xác định
ca - - - 0,50
hàm lượng cát
Máy và thiết bị thí
% - 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04DA.51000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG KHÍ
CHƯNG ÁP (AAC)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Kiểm tra
Xác kích định độ Xác thước, Xác
Công ẩm và định
Mã Đơn độ thẳng định
tác thí Thành phần hao phí khối cường
hiệu vị cạnh và độ co
nghiệm lượng độ
độ khô
thể tích nén
phẳng
khô
mặt
Vật liệu
DA.510 Thí Điện năng kwh - 29,07 0,5 55,11
nghiệm Vật liệu khác % - 5 5 5
cơ lý Nhân công
bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,77 0,44 0,67 0,88
nhẹ - Máy và thiết bị thí nghiệm
Gạch Tủ sấy ca - 3,55 - 3,55
bê tông
Cân kỹ thuật ca - 0,031 - 0,031
khí
Máy kéo, nén thủy lực
chưng ca - - 0,105 -
50 tấn
áp
(AAC) Tủ khí hậu ca - - - 3,125
Máy và thiết bị thí
% - 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04DA.52000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG NHẸ,
KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác định
Xác kích thước, định độ vuông độ ẩm góc, độ Xác Xác
Công và
Mã Đơn thẳng cạnh, định định
tác thí Thành phần hao phí khối
hiệu vị độ phẳng cường độ co
nghiệm lượng
mặt và độ nén khô
thể
kiểm tra
tích
khuyết tật
khô
ngoại quan
Vật liệu
DA.520 Thí Điện năng kwh - 32,20 0,50 57,87
nghiệm Vật liệu khác % - 5 5 5
cơ lý Nhân công
bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,85 0,48 0,67 0,92
nhẹ -
Máy và thiết bị thí
gạch nghiệm
bê tông
Tủ sấy ca - 3,9 - 3,72
bọt,
Cân kỹ thuật ca - 0,034 - 0,031
khí
không Máy kéo, nén thủy ca - - 0,105 -
lực 50 tấn
chưng
áp Tủ khí hậu ca - - - 3,281
Máy và thiết bị thí
% - 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Công Xác định Xác định
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí độ hút hệ số dẫn
hiệu vị
nghiệm nước nhiệt
Vật liệu
DA.520 Thí Điện năng kwh 21,45 18,26
nghiệm Vật liệu khác % 5 5
cơ lý Nhân công
bê tông
Công nhân 4,0/7 công 0,86 1,25
nhẹ -
Máy và thiết bị thí nghiệm
gạch bê
Tủ sấy ca 2,615 2,127
tông bọt,
khí Cân kỹ thuật ca 0,225 -
không Máy cắt, mài mẫu vật liệu ca - 0,125
chưng áp Máy đo hệ số dẫn nhiệt ca - 0,438
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5,0 5,0
khác
05 06DA.53000 THÍ NGHIỆM VỮA XI MĂNG KHÔ TRỘN SẴN KHÔNG CO
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác
Xác định định
Xác thay đổi
Xác cường
Công định chiều
Đơn định độ
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí độ cao cột
vị độ chịu
nghiệm tách vữa
chảy nén
nước trong
của
quá trình
vữa
đông kết
Vật liệu
DA.530 Thí Điện năng kwh - - 0,41 2,0
nghiệm Vật liệu khác % - - 5 5
vữa Nhân công
xi măng
Công nhân 4,0/7 công 0,19 0,25 0,72 0,69
khô
Máy và thiết bị thí
trộn sẵn
nghiệm
không
Máy trộn xi măng 5l ca 0,063 0,031 0,063 0,031
co
Nhớt kế Suttard ca 0,063 - - -
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,021 0,021
Tủ sấy ca - - - -
Máy kéo, nén thủy
ca - - 0,085 -
lực 10 tấn
Thiết bị xác định thay
ca - - - 0,563
đổi chiều cao cột vữa
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Tiếp theo
Công Xác định sự thay
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí đổi chiều dài của
hiệu vị
nghiệm mẫu vữa đóng rắn
Nhân công
DA.530 Thí Công nhân 4,0/7 công 7,54
nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm
vữa Cân kỹ thuật ca 0,021
xi măng Dụng cụ xác định sự thay đổi
khô trộn chiều dài của mẫu vữa ca 88,20
sẵn Đồng hồ đo biến dạng ca 88,20
không co Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
05
DA.54000 THÍ NGHIỆM VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác Xác Xác
định Xác định định
Công kích định khả thời
Đơn
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí thước độ năng gian
vị
nghiệm hạt cốt lưu giữ độ bắt đầu
liệu lớn động lưu đông
nhất động kết
Vật liệu
DA.540 Thí Điện năng kwh 6,01 - 0,44 -
nghiệm Vật liệu khác % 5 - 5 -
Xác Xác Xác
định Xác định định
Công kích định khả thời
Đơn
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí thước độ năng gian
vị
nghiệm hạt cốt lưu giữ độ bắt đầu
liệu lớn động lưu đông
nhất động kết
vữa Nhân công
cho Công nhân 4,0/7 công 0,59 0,14 0,21 0,47
bê tông
Máy và thiết bị thí
nhẹ
nghiệm
Cân kỹ thuật ca 0,138 - - -
Tủ sấy ca 0,733 - - -
Bàn dằn ca - 0,069 0,139 -
Máy hút chân không ca - - 0,073 -
Dụng cụ xác định thời
ca - - - 0,375
gian bắt đầu đông kết
Máy và thiết bị thí
% 5 - 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác
Xác định Xác
Xác
định hàm định
Công định
Mã Đơn cường lượng thời
tác thí Thành phần hao phí cường
hiệu vị độ ion clo gian
nghiệm độ
bám hòa tan điều
nén
dính trong chỉnh
nước
Vật liệu
DA.540 Thí Điện năng kwh 0,50 - 11,28 24,60
nghiệm Keo dán tổng hợp hộp - 1,0 - -
Xác
Xác định Xác
Xác
định hàm định
Công định
Mã Đơn cường lượng thời
tác thí Thành phần hao phí cường
hiệu vị độ ion clo gian
nghiệm độ
bám hòa tan điều
nén
dính trong chỉnh
nước
vữa Nước cất lít - - 1,00 -
cho Giấy lọc hộp - - 0,30 -
bê tông Phenonphtalein lít - - 0,50 -
nhẹ Axit nitric (HNO3) lít - - 0,20 -
Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 0,10 -
Kali thioxyanat KSCN kg - - 0,05 -
Fe(NH4)(SO4)2, 12H2O kg - - 0,05 -
Hydro peoxit (H2O2) lít - - 0,01 -
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,13 1,60 0,56 0,38
Máy và thiết bị thí nghiệm
Cân kỹ thuật ca - 0,263 - -
Cân phân tích ca - - 0,125 -
Tủ sấy ca - - 1,1 3,0
Máy kéo, nén thủy lực
ca 0,103 - - -
10 tấn
Máy thử cường độ bám dính ca - 0,263 - -
Bếp điện ca - - 0,550 -
Tủ hút khí độc ca - - 0,275 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
05 06 07 08
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công
Mã Đơn Xác định hệ số hút
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị nước do mao dẫn
nghiệm
Vật liệu
DA.540 Thí Sáp paraphin kg 0,2
nghiệm Vật liệu khác % 5
vữa Nhân công
cho Công nhân 4,0/7 công 0,63
bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm
nhẹ Cân kỹ thuật ca 0,125
Tủ sấy ca 3,0
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
09Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN
THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG
(Phụ lục V kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác Xác
Xác
Xác định định
Công định
Mã Đơn định thời độ
tác thí Thành phần hao phí độ
hiệu vị độ gian cứng
nghiệm giữ
mịn đông bề
nước
kết mặt
Vật liệu
DA.550 Thí Điện năng kwh - 0,38 0,10 -
nghiệm Giấy lọc tờ - - 9,0 -
bột bả Vật liệu khác % - 5 5 -
tường Nhân công
gốc
Công nhân 4,0/7 công 0,29 0,70 0,45 0,16
xi măng
Máy và thiết bị thí nghiệm
pooc
lăng Máy trộn xi măng 5l ca - 0,063 - -
Dụng cụ Vicat ca - 0,263 - -
Tủ sấy ca - - - -
Cân kỹ thuật ca 0,031 0,031 0,122 0,063
Máy hút chân không ca - - 0,122 -
Dụng cụ đo độ cứng
ca - - - 0,063
bề mặt
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Xác định
Xác định Xác định
cường độ
cường độ cường độ
Công bám dính
bám dính bám dính
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí Đơn vị sau khi
theo điều sau 72h
nghiệm thử chu
kiện ngâm
kỳ sốc
chuẩn nước
nhiệt
Vật liệu
DA.550 Thí Điện năng kwh - - 61,50
nghiệm Vật liệu khác % - - 10,0
bột bả Nhân công
tường Công nhân 4,0/7 công 0,25 0,31 7,91
gốc
Máy và thiết bị thí
xi măng nghiệm
pooc
Tủ sấy ca - - 7,50
lăng
Cân kỹ thuật ca 0,063 0,063 0,063
Máy thử kéo xác định
0,094 0,094 0,094
cường độ bám dính
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
05 06 07DA.56000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM NƯỚC CỦA BÊ TÔNG
THỦY CÔNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DA.560 Thí Điện năng kwh 1,44
nghiệm Vật liệu khác % 5
xác định Nhân công
hệ số Công nhân 4,0/7 công 1,625
thấm
Máy và thiết bị thí nghiệm
nước
Máy xác định độ thấm nước
của bê
của bê tông kiểu C430 (hoặc ca 1,5
tông thủy
C431) của hãng Matest (Italia)
công
Cân kỹ thuật ca 0,125
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 5
khác
01Chương II THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DB.01000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SÓNG SIÊU ÂM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 m dài mối hàn
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
thí nghiệm vị
Vật liệu
DB.010 Kiểm Mỡ kg 0,16
tra mối Giẻ lau kg 0,16
hàn Dầu thủy lực lít 0,16
bằng Vật liệu khác % 5
sóng Nhân công
siêu âm Công nhân 4,0/7 công 0,84
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy siêu âm kiểm tra chất lượng
ca 0,438
mối hàn
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DB.02000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI BẰNG
QUANG PHỔ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.020 Phân Giấy ráp tờ 10,0
tích Dây điện 1x2 m 0,5
chất Sơn kg 0,5
lượng Vật liệu khác % 5
kim loại Nhân công
bằng Công nhân 4,0/7 công 2,25
quang Máy và thiết bị thí nghiệm
phổ Máy nhiễu xạ Rơnghen ca 0,9
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DB.03000 THÍ NGHIỆM SIÊU ÂM CHIỀU DÀY KIM LOẠI
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.030 Siêu âm Mỡ kg 0,05
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
chiều Cồn công nghiệp lít 0,1
dày Xăng lít 0,1
kim loại Vải phin trắng m 1,0
Giấy ráp tờ 2,0
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,35
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy siêu âm đo chiều dày kim loại ca 0,4
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DB.04000 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG
BÊ TÔNG
DB.04001 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG
BÊ TÔNG BẰNG MÁY ĐO ĐIỆN HÓA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.040 Thí Điện năng kwh 0,40
nghiệm Điện cực phụ trợ và so sánh cái 0,25
đo tốc Bình chứa điện cực cái 0,25
độ ăn Dung dịch tiếp xúc điện lít 6,0
mòn của Vật liệu khác % 5
cốt thép Nhân công
trong Kỹ sư 4,0/8 công 0,98
bê tông Công nhân 4,0/7 công 0,42
bằng máy Máy và thiết bị thí nghiệm
đo điện Máy vi tính chuyên dụng ca 0,23
hóa Máy đo tốc độ ăn mòn của cốt
ca 1,38
thép trong bê tông
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DB.04002 THÍ NGHIỆM ĂN MÒN CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG TẠI
HIỆN TRƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.040 Thí Điện năng kwh 0,2
nghiệm Đá mài viên 2,0
ăn mòn Giấy ráp tờ 4,0
cốt thép Dung dịch tiếp xúc điện lít 1,0
trong Vật liệu khác % 5
bê tông Nhân công
tại hiện Kỹ sư 4,0/8 công 0,306
trường Công nhân 4,0/7 công 0,131
bằng Máy và thiết bị thí nghiệm
phương Máy vi tính ca 0,1
pháp đo Máy đo vạn năng ca 0,3
điện thế Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
02DB.05000 KHOAN LẤY MẪU KIỂM TRA TIẾP XÚC MŨI CỌC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc;
- Tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc theo quy trình;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1md khoan
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.050 Khoan Mũi khoan kim cương cái 0,05
lấy mẫu Bộ mở rộng kim cương bộ 0,015
kiểm tra Cần khoan m 0,03
tiếp xúc Đầu nối cần bộ 0,01
mũi cọc Hộp gỗ kích thước 400x400x400 hộp 0,03
Hộp gỗ 2 ngăn dài 1m hộp 0,4
Gỗ nhóm V m3 0,0035
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 8,0
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy khoan XY-1A hoặc loại
ca 1,0
tương tự
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01Ghi chú:
Khi khoan các cọc dưới nước thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số K = 1,2;
Những công việc chưa tính trong định mức: Công tác vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường; công tác trung chuyển thiết bị giữa các cọc thí nghiệm trong công trình; lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác; làm đường cho máy móc thiết bị hoạt động; dàn giáo phục vụ thi công; công tác gia công mẫu và thí nghiệm mẫu;
Công tác thí nghiệm mẫu áp dụng định mức DA.10000.
DB.06000 THÍ NGHIỆM PANEL HỘP
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.060 Thí Phiến điện trở (Sensor) cái 24,0
nghiệm Dầu thủy lực lít 5,0
panel Đĩa từ cái 1,0
hộp Vật liệu khác % 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 34,3
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy vi tính ca 2,73
Cẩu trục ô tô 5T ca 0,569
Máy gia tải 20T ca 5,46
Kính phóng đại đo lường ca 5,46
Máy đo chuyển vị ca 5,46
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 0,5
01Ghi chú: Kết quả thí nghiệm panel hộp ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.
DB.07000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CỦA CẤU
KIỆN BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Cường độ Cường độ
Cường độ bê tông bê tông bằng bê tông bằng súng phương pháp bằng máy
Công thử loại bật kết hợp siêu
Mã Thành phần siêu âm
tác thí Đơn vị nảy cho âm + súng
hiệu hao phí cho một
nghiệm một cấu bật nẩy cho
cấu kiện
kiện riêng một cấu kiện
bằng
rẽ bằng bê tông cốt
BTCT
BTCT thép
Vật liệu
DB.070 Kiểm Điện năng kwh 0,4 0,4 0,8
tra Đá mài viên 2,0 2,0 2,0
cường Đĩa từ cái 1,0 1,0 1,0
độ Giấy ráp tờ 4,0 4,0 4,0
bê tông Mỡ kg 0,2 0,4
của cấu Vật liệu khác % 5 5 5
kiện
Nhân công
BT
Cường độ Cường độ
Cường độ
bê tông bê tông bằng
bê tông
bằng súng phương pháp
bằng máy
Công thử loại bật kết hợp siêu
Mã Thành phần siêu âm
tác thí Đơn vị nảy cho âm + súng
hiệu hao phí cho một
nghiệm một cấu bật nẩy cho
cấu kiện
kiện riêng một cấu kiện
bằng
rẽ bằng bê tông cốt
BTCT
BTCT thép
và Công nhân 4,0/7 công 1,4 2,0 3,0
BTCT Máy và thiết bị thí
tại hiện nghiệm
trường Súng bi ca 0,9 - 0,9
Máy vi tính ca 0,25 0,25 0,5
Máy siêu âm kiểm
tra cường độ bê
tông của cấu kiện
ca - 0,9 0,9
bê tông, bê tông
cốt thép tại hiện
trường
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm BTCT có chiều dài < 6 m.
DB.08000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP KHOAN LẤY MẪU
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.080 Thí Điện năng kwh 10,332
nghiệm Vít nở loại d16 cái 2,0
xác định Ống khoan cái 0,01
cường Bột Capping màu kg 0,05
độ Vữa không co kg 7,0
bê tông Vật liệu khác % 1
bằng Nhân công
phương Công nhân 4,0/7 công 4,35
pháp Máy và thiết bị thí nghiệm
khoan Máy dò vị trí cốt thép ca 0,1
lấy mẫu Máy khoan cầm tay ca 0,032
Máy khoan lấy mẫu chuyên
ca 1,25
dụng
Máy cắt bê tông 7,5kW ca 0,375
Máy cắt, mài mẫu vật liệu ca 0,375
Khuôn Capping mẫu ca 0,25
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn ca 0,045
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01Ghi chú: - Khoan lấy mẫu bê tông đường kính nhỏ hơn 100mm, chiều cao tối thiểu 150mm.
- Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng dàn giáo tại hiện trường (nếu có).
DB.09000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ
VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Chiều dày lớp Đường kính bê tông bảo vệ cốt thép nằm cốt thép tại trong cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiện trường BTCT tại hiện
hiệu thí nghiệm hao phí vị
cho một dầm trường (dầm
hoặc một cột hoặc cột
BTCT BTCT)
Vật liệu
DB.090 Kiểm tra Điện năng kwh 1,08 1,08
Chiều dày lớp Đường kính
bê tông bảo vệ cốt thép nằm
cốt thép tại trong cấu kiện
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiện trường BTCT tại hiện
hiệu thí nghiệm hao phí vị
cho một dầm trường (dầm
hoặc một cột hoặc cột
BTCT BTCT)
chiều dày Vật liệu khác % 2 2
lớp BT Nhân công
bảo vệ và Công nhân 4,0/7 công 2,0 2,5
đường kính Máy và thiết bị thí
cốt thép nghiệm
Máy mài 2,7kW ca 0,27 0,27
Máy đo chiều dày
lớp bê tông bảo vệ
ca 0,81 1,08
và đo đường kính
cốt thép
Máy và thiết bị thí
% 5 5
nghiệm khác
01 02Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…)
DB.10000 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL- VÀ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ
KHUẾCH TÁN CỦA ION CL- VÀO TRONG BÊ TÔNG
DB.10100 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL - VÀO TRONG
BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.101 Thí Điện năng kwh 0,4
nghiệm Natri hydroxit (NaOH) kg 1,0
mức độ Natri clorua (NaCl) kg 3,0
thấm Nước cất lít 12,0
ion Cl- Sơn Epoxy lít 1,5
vào trong Đầu đo nhiệt độ cái 0,25
bê tông Vật liệu khác % 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,875
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy vi tính ca 0,25
Máy đo độ thấm ion Cl- vào trong
ca 1,025
bê tông
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 2
01DB.10200 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL-
TRONG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.102 Xác Điện năng kwh 0,40
định Natri hydroxit (NaOH) kg 1,0
hệ số Natri clorua (NaCl) kg 3,0
khuếch Nước cất lít 15,0
tán của Sơn Epoxy lít 1,0
ion Cl- Đầu đo nhiệt độ cái 0,25
trong Vật liệu khác % 2
bê tông Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,188
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy vi tính ca 0,25
Máy đo độ thấm ion Cl- vào trong
ca 2,343
bê tông
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 2
01DB.11000 THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN CỦA BÊ TÔNG
CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA TỐC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu thí nghiệm
Vật liệu
DB.110 Thí Điện năng kwh 0,40
nghiệm Bình ngâm mẫu cái 0,25
khả năng Dung dịch ngâm mẫu lít 15,0
chống ăn Vật liệu khác % 2
mòn của Nhân công
BTCT Công nhân 4,0/7 công 5,25
bằng Máy và thiết bị thí nghiệm
phương Máy đo vết nứt ca 0,23
pháp gia Máy đo vạn năng ca 0,23
tốc Máy vi tính ca 0,23
Máy đo gia tốc ca 7,0
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 2
01DB.12000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT NỀN ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG
PHÁP ĐẾM PHÓNG XẠ
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 điểm
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.120 Thí nghiệm Búa 5 kg cái 0,1
độ chặt Dụng cụ tạo lỗ cái 0,15
nền đường Vật liệu khác % 15
bằng phương Nhân công
pháp đếm Công nhân 4,0/7 công 0,175
phóng xạ Máy và thiết bị thí nghiệm
Thiết bị đếm phóng xạ ca 0,056
01Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí cho công tác thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu.
DB.13000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG BẰNG THIẾT BỊ FWD
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 điểm
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
thí nghiệm vị
Vật liệu
DB.130 Thí nghiệm Điện năng kwh 0,06
đo E động Dầu thủy lực lít 0,002
và Sensor đo chuyển vị (7 cái) cái 0,001
chậu võng Nhiệt kế cái 0,01
bằng Sơn kg 0,01
thiết bị Xăng lít 3,6
FWD Dầu nhớt lít 0,02
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,045
Công nhân 4,0/7 công 0,019
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy FWD ca 0,02
Máy vi tính ca 0,04
Xe chuyên dùng ca 0,02
01DB.14000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG MẶT ĐƯỜNG
SÂN BAY BẰNG THIẾT BỊ SHWD
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 điểm
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.140 Thí nghiệm Điện năng kwh 0,06
đo E động Dầu thủy lực lít 0,002
và Sensor đo chuyển vị (9 cái) cái 0,001
chậu võng Nhiệt kế cái 0,01
mặt đường Sơn kg 0,01
sân bay Xăng lít 3,6
bằng Nhớt lít 0,02
thiết bị Vật liệu khác % 5
SHWD Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,046
Công nhân 4,0/7 công 0,029
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy SHWD ca 0,035
Máy vi tính ca 0,04
Xe chuyên dùng ca 0,035
01Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác huy động thiết bị ra hiện trường và hao phí công tác đánh giá sức chịu tải phục vụ công bố chỉ số phân cấp mặt đường (PCN).
DB.15000 ĐỊNH CHUẨN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG QUAN
THỰC NGHIỆM GIỮA IRI VÀ ĐỘ ĐO XÓC CỘNG DỒN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.150 Định chuẩn Sơn kg 2,0
thiết lập Xăng lít 45,0
phương Vật liệu khác % 10
trình Nhân công
tương Kỹ sư 4,0/8 công 2,1
quan giữa Công nhân 4,0/7 công 0,9
IRI và Máy và thiết bị thí nghiệm
độ đo xóc Thiết bị TRL Profile Beam ca 0,75
cộng dồn Thiết bị đo phản ứng Romdas ca 0,75
Xe chuyên dùng ca 0,75
01DB.16000 THÍ NGHIỆM ĐO IRI BẰNG THIẾT BỊ PHẢN ỨNG (ROMDAS)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.160 Thí Điện năng kwh 0,13
nghiệm Xăng lít 7,5
đo IRI Dầu nhớt lít 0,05
bằng Vật liệu khác % 15
thiết bị Nhân công
phản ứng Kỹ sư 4,0/8 công 0,084
(Romdas) Công nhân 4,0/7 công 0,036
Máy và thiết bị thí nghiệm
Thiết bị đo phản ứng Romdas ca 0,036
Máy vi tính ca 0,072
Xe chuyên dùng ca 0,036
01DB.17000 THÍ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ BẰNG CHÙY XUYÊN ĐỘNG DCP
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Thí nghiệm Thí nghiệm bằng chùy bằng chùy
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị xuyên động xuyên động
hiệu thí nghiệm
DCP đất đá DCP đất đá
cấp 1-3 cấp 4-6
Vật liệu
DB.170 Thí Mũi xuyên cái 0,03 0,04
nghiệm Cần khoan m 0,02 0,03
đất, đá Vật liệu khác % 5 5
bằng Nhân công
chuỳ
Công nhân 4,0/7 công 0,105 0,105
xuyên
Máy và thiết bị thí
động DCP
nghiệm
Bộ dụng cụ đo độ
xuyên động hình ca 0,045 0,045
côn DCP
Máy và thiết bị thí
% 10 10
nghiệm khác
01 02DB.18000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ VỮA TRÁT BẰNG
SÚNG BẬT NẨY
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.180 Xác định Đá mài viên 0,5
cường độ Giấy ráp tờ 2,0
vữa trát Nhân công
bằng súng Công nhân 4,0/7 công 0,15
bật nẩy Máy và thiết bị thí nghiệm
Súng bật nẩy ca 0,1
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…).
DB.19000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ GẠCH XÂY BẰNG
SÚNG BẬT NẨY
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.190 Xác định Đá mài viên 0,5
cường độ Giấy ráp tờ 2,0
gạch xây Nhân công
bằng súng Công nhân 4,0/7 công 0,2
bật nảy Máy và thiết bị thí nghiệm
Súng bật nẩy ca 0,1
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…).
DB.20000 THÍ NGHIỆM ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Công tác Thành phần Đường kính (mm) Đơn vị hiệu thí nghiệm hao phí D≤800 800 1500 Vật liệu Phiến điện trở DB.200 Thí cái 24,0 24,0 24,0 (Sensor) nghiệm Dầu thủy lực lít 5,0 5,0 5,0 ống Đĩa từ cái 1,0 1,0 1,0 bê tông Vật liệu khác % 2 2 2 cốt thép Nhân công đúc sẵn Công nhân 4,0/7 công 16,02 31,50 49,0 Máy và thiết bị thí nghiệm Máy vi tính ca 3,0 3,0 3,0 Cẩu trục ô tô 5T ca 0,625 0,625 0,625 Máy kéo, nén thủy ca 6,0 6,0 6,0 lực 20 tấn Kính phóng đại đo ca 6,0 6,0 6,0 lường Máy đo chuyển vị ca 6,0 6,0 6,0 Máy và thiết bị thí % 2 2 2 nghiệm khác 01 02 03
Ghi chú: Kết quả thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.
Tiếp theo
Độ thấm
Công tác Thử tải
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị nước của
thí nghiệm ống BTCT
ống BTCT
Vật liệu
DB.200 Thí Xi măng kg 30,0 -
nghiệm Bitum kg 20,0 0,02
ống Dầu thủy lực lít - 0,7
bê tông Điện năng kwh 0,7 0,7
cốt thép Vật liệu khác % 2 2
đúc sẵn Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,5 0,38
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy vi tính ca 0,125 0,06
Cần trục 5T ca 0,125 0,125
Máy kéo, nén thủy lực
ca - 0,125
50 tấn
Kính phóng đại đo lường ca - 0,03
Máy và thiết bị thí nghiệm
% 2 2
khác
04 05DB.21000 THÍ NGHIỆM ĐO ĐIỆN TRỞ TẠI HIỆN TRƯỜNG
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.210 Đo điện trở Điện năng kwh 0,7
tại hiện Búa 5kg cái 0,3
trường Vật liệu khác % 5
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 2,5
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy đo vạn năng ca 0,625
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DB.22000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI NẮP HỐ GA
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.220 Kiểm tra Điện năng kwh 0,70
sức chịu tải Dầu thủy lực lít 0,02
nắp hố ga Vật liệu khác % 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,38
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy vi tính ca 0,125
Khung giá máy & Máy gia tải
ca 0,125
50T kỹ thuật số
Máy nâng 5T ca 0,125
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DB.23000 CÔNG TÁC ĐO LÚN CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình;
- Tiến hành đo lún công trình theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo
Công Số điểm đo của một chu kỳ (n)
Mã Thành phần Đơn
tác thí
hiệu hao phí vị n<10 10<n 15<n 20<n 25<n 30<n
nghiệm ≤15 ≤20 ≤25 ≤30 ≤35
Vật liệu
DB.230 Đo lún Cọc mốc đo lún cọc 12,0 18,0 24,0 30,0 36,0 42,0
công Giấy m 0,6 0,6 0,8 0,8 1,0 1,0
trình Vật liệu khác % 10 10 10 10 10 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 4,02 6,23 8,83 11,44 14,44 17,05
Công nhân 4,0/7 công 4,68 6,6 8,77 10,94 13,36 15,53
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy toàn đạc
ca 0,25 0,29 0,33 0,37 0,41 0,45
điện tử
Máy thủy bình
ca 1,35 1,71 2,07 2,43 2,79 3,15
điện tử
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05 06
Tiếp theo
Công Số điểm đo của một chu kỳ (n)
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị 35<n≤40 40<n≤45 45<n≤50
nghiệm
Vật liệu
DB.230 Đo lún Cọc mốc đo lún cọc 48,0 54,0 60,0
công Giấy m 1,0 1,0 1,0
trình Vật liệu khác % 10 10 10
Công Số điểm đo của một chu kỳ (n)
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí
hiệu vị 35<n≤40 40<n≤45 45<n≤50
nghiệm
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 19,66 22,27 24,88
Công nhân 4,0/7 công 17,70 19,87 22,04
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy toàn đạc
ca 0,49 0,53 0,57
điện tử
Máy thủy bình
ca 3,51 3,87 4,23
điện tử
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
07 08 09Ghi chú:
- Định mức chưa gồm công tác dẫn mốc cao độ, tọa độ Nhà nước từ ngoài khu vực đo (phạm vi > 300m).
- Khi đo lún ở địa hình khác cấp 3 và cấp hạng đo lún khác cấp III thì điều chỉnh với hệ số sau:
+ Hệ số cấp địa hình:
Cấp địa hình 1 2 3 4 5
Hệ số 0,8 0,9 1,0 1,1 1,2
+ Hệ số cấp hạng đo lún:
Cấp hạng đo lún III II I Đặc biệt
Hệ số 1,0 1,1 1,2 1,3- Khi đo từ chu kỳ thứ 2 trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số chu kỳ đo (không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).
DB.24000 CÔNG TÁC ĐO ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình;
- Tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: hệ thống
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu thí nghiệm
Vật liệu
DB.240 Đo điện trở Cọc thép cọc 0,02
nối đất hệ Vật liệu khác % 10
thống chống Nhân công
sét công
Công nhân 4,0/7 công 1,5
trình
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy đo điện trở tiếp địa ca 0,75
01DB.25000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT DẦM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất dầm;
- Tiến hành đo ứng suất dầm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1 điểm đo
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.250 Đo ứng Phiến điện trở (Sensor) cái 1,333
suất dầm Keo dính chuyên dụng hộp 0,25
Axeton lít 0,2
Giấy ráp tờ 1,0
Đá mài viên 0,1
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,08
Công nhân 4,0/7 công 0,53
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy đo ứng suất điện tử ca 1,43
Máy vi tính ca 0,04
Máy phát điện 5kW ca 0,04
Máy bộ đàm ca 0,16
01Ghi chú
1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 30 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:
- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/mặt cắt: k = 1,2
- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/mặt cắt: k = 1,5
- Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/mặt cắt: k = 2
- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3
2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor).
3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).
DB.26000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT BẢN MẶT CẦU
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu;
- Tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1 điểm đo
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.260 Đo ứng suất Phiến điện trở (Sensor) cái 1,333
bản mặt cầu Keo dính chuyên dụng hộp 0,263
Axeton lít 0,21
Giấy ráp tờ 1,0
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Đá mài viên 0,105
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,08
Công nhân 4,0/7 công 0,56
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy đo ứng suất điện tử ca 1,5
Máy tính xách tay ca 0,04
Máy phát điện 5kW ca 0,04
Máy bộ đàm ca 0,17
01Ghi chú
1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 6 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 6 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:
- Trường hợp thực hiện < 6 điểm đo/mặt cắt: k = 1,2
- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 1,5
2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor).
3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).
DB.27000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG TĨNH CỦA DẦM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm;
- Tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1 điểm đo
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.270 Xác định Sơn kg 0,01
độ võng tĩnh Mia cái 0,01
của dầm Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,01
Công nhân 4,0/7 công 0,02
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy thủy bình ca 0,01
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10
01Ghi chú
1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện ≥ 30 điểm đo/nhịp. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/nhịp thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:
- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/nhịp: k = 1,2
- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/nhịp: k = 1,5
- Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/nhịp: k = 1,8
2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).
DB.28000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI ĐẶT TĨNH CỦA DẦM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm;
- Tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1 điểm đo
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.280 Xác định Keo dính chuyên dụng hộp 0,25
độ võng Giấy ráp tờ 1,0
do hoạt tải Đá mài viên 0,05
đặt tĩnh Dây thép không gỉ kg 0,25
của dầm Axeton lít 0,1
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,06
Công nhân 4,0/7 công 0,55
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Máy và thiết bị thí nghiệm
Thiết bị đo chuyển vị Indicator ca 1,18
Máy phát điện 5kW ca 0,04
Máy bộ đàm ca 0,16
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10
01Ghi chú
1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 10 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 10 điểm đo/mặt cắt và khi xác định độ võng động của cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:
- Trường hợp thực hiện từ 5 đến dưới 10 điểm đo/mặt cắt: k = 1,5
- Trường hợp thực hiện <5 điểm đo/mặt cắt: k = 2
- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3
2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).
DB.29000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP CẦU
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu;
- Tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1 điểm đo
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.290 Đo dao Giấy ráp tờ 1,0
động Axeton lít 0,2
kết cấu Sơn kg 0,1
nhịp cầu Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,3
Công nhân 4,0/7 công 0,6
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy đo dao động điện tử (kèm đầu
ca 0,16
đo dao động 3 chiều)
Máy phát điện 5kW ca 0,16
Máy bộ đàm ca 0,42
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10
01Ghi chú:
1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k = 1,2.
2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).
DB.30000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ, TRỤ CẦU
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu;
- Tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.
Đơn vị tính: 1 điểm đo
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.300 Đo dao động Giấy ráp tờ 1,0
và chuyển vị Axeton lít 0,2
mố, trụ cầu Sơn kg 0,1
Vật liệu khác % 5
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,60
Công nhân 4,0/7 công 0,59
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy đo dao động điện tử (kèm
ca 0,12
đầu đo dao động 3 chiều)
Máy phát điện 5kW ca 0,14
Máy bộ đàm ca 0,39
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10
01Ghi chú
1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k = 1,2.
2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).
DB.31000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG
PHƯƠNG PHÁP RẮC CÁT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: mặt cắt ngang
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DB.310 Xác định Cát chuẩn kg 0,05
độ nhám Vật liệu khác % 20
mặt đường Nhân công
bằng phương Công nhân 4,0/7 công 0,5
pháp rắc cát Máy và thiết bị thí nghiệm
Dụng cụ đo nhám ca 1,0
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
02Chương III CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG PHỤC VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG DC.01000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH NƯỚC
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Tổng
Hàm Màu
Công lượng Hàm
Mã Thành phần Độ lượng sắc
tác thí Đơn vị muối lượng
hiệu hao phí pH ion mùi
nghiệm hòa SO4-2
Cl- vị
tan
Vật liệu
DC.010 Thí Điện năng kwh 1,00 12,18 7,64 1,20 9,78
nghiệm Nước cất lít 0,1 0,1 1,0 0,5 0,1
phân Giấy lọc hộp 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
tích Axit Clohydric
lít - - 0,1 - -
nước (HCl)
Bari clorua (BaCl2) kg - - 0,03 - -
Bạc Nitrat (AgNO3) gam - - 0,01 2,0 -
Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,1 -
Tổng
Hàm Màu
Công lượng Hàm
Mã Thành phần Độ lượng sắc
tác thí Đơn vị muối lượng
hiệu hao phí pH ion mùi
nghiệm hòa SO4-2
Cl- vị
tan
Phenolphtalein hộp - - - 0,2 -
K2BrO4 gam - - - 4,0 -
Axit nitric (HNO3) gam - - - 0,02 -
Dung dịch chuẩn
lít 0,05 - - - -
pH 4,0
Dung dịch chuẩn
lít 0,05 - - - -
pH 7,0
Dung dịch chuẩn
lít 0,05 - - - -
pH 10,0
Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,234 0,563 0,713 0,488 0,45
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy đo pH ca 0,125 - - - -
Bếp điện ca - 0,75 0,031 - 0,6
Cân phân tích ca - 0,038 0,031 - 0,03
Tủ sấy ca - 1,0 0,031 - 0,8
Máy hút ẩm ca - 0,75 0,5 - 0,6
Lò nung ca - - 0,5 - -
Kẹp niken ca - - 0,5 - -
Tủ hút khí độc ca - - 0,5 0,5 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Hàm
lượng
Chì,
Hàm Đồng,
Công Hàm Hàm
Mã Thành phần Đơn lượng Kẽm,
tác thí lượng lượng
hiệu hao phí vị Nitrit, Mangan,
nghiệm Clorua Amôniac
Nitrat Sắt và
chất hữu
cơ tự do
khác
Vật liệu
DC.010 Thí Điện năng kwh 7,22 12,04 0,91 -
nghiệm Nước cất lít 1,0 1,3 0,4 -
phân Giấy lọc hộp 0,3 0,39 0,2 -
tích Clorua bari
nước kg 0,01 - - -
(BaCl2)
Bạc Nitrat
gam - 10,0 - 12,0
(AgNO3)
Cồn (C2H5OH) lít - - - 0,6
Phenolphthalein hộp - - - 1,2
K2BrO4 gam - - - 24,0
Axit nitric
gam - - - 0,12
(HNO3)
Amoni hydroxit
kg 0,01 0,01 0,01 -
(NH4OH)
NH4NO3 kg - - 0,01 -
Fluorexon
gam - - 0,1 -
(C8H9FO2S)
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công
Hàm
lượng
Chì,
Hàm Đồng,
Công Hàm Hàm
Mã Thành phần Đơn lượng Kẽm,
tác thí lượng lượng
hiệu hao phí vị Nitrit, Mangan,
nghiệm Clorua Amôniac
Nitrat Sắt và
chất hữu
cơ tự do
khác
Công nhân 4,0/7 công 0,938 0,319 0,633 2,925
Máy và thiết bị
thí nghiệm
Bếp điện ca 0,15 0,25 0,313 -
Cân phân tích ca 0,06 0,1 - 0,3
Máy hút ẩm ca 0,525 0,875 - -
Lò nung ca 0,45 0,75 - -
Máy và thiết bị
% 5 5 5 5
thí nghiệm khác
06 07 08 09
Tiếp theo
Công tác Lượng cặn Hàm lượng
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
thí nghiệm không tan hữu cơ
Vật liệu
DC.010 Thí Điện năng kwh 4,38 8,20
nghiệm
Nước cất lít 0,5 1,0
phân tích
nước Axit Clohydric (HCl) lít 0,02 -
Công tác Lượng cặn Hàm lượng
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
thí nghiệm không tan hữu cơ
Natri Cacbonat
kg 0,01 -
(Na2CO3)
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,619 0,5
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Bếp điện ca 0,25 0,01
Cân phân tích ca 0,088 0,01
Lò nung ca 0,25 -
Tủ sấy ca - 1,0
Máy hút ẩm ca 0,25 -
Máy và thiết bị thí
% 5 5
nghiệm khác
10 11DC.02000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ HÓA CỦA ĐẤT TRONG PHÒNG
THÍ NGHIỆM
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Hàm
Giới
Độ lượng hạn
Công Khối ẩm, Thành hữu
Thành phần Đơn dẻo,
Mã hiệu tác thí lượng độ phần cơ
hao phí vị giới
nghiệm riêng hút hạt mất
hạn
ẩm khi
chảy
nung
Vật liệu
DC.020 Thí Điện năng kwh 17,44 8,27 8,30 8,41 17,83
nghiệm Nhiệt kế cái - - - 0,005 -
cơ lý Nước cất lít 0,5 - - 2,0 -
hóa Khay men cái 0,05 0,005 0,005 0,005 -
của đất Amoni hydroxit
kg - - - 0,1 -
trong (NH4OH)
phòng Axit cilicic (H2SiO3) kg - - - - 0,01
thí Mỡ kg - - - - 0,1
nghiệm Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,76 0,131 0,275 0,42 0,858
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Tủ sấy ca 2,125 1,0 1,0 1,0 0,5
Máy hút ẩm ca 0,003 0,03 0,03 0,01
Kẹp niken ca - - - - 0,375
Chén bạch kim ca - - - - 1,125
Cân kỹ thuật ca 0,003 0,001 0,063 0,313 -
Cân phân tích ca - - - - 0,063
Lò nung ca - - - - 1,125
Máy Giragang ca - - 0,063 - -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04 05
Tiếp theo
Tính
nén
Sức
lún Khối
chống Độ
Công trong thể
Mã Đơn cắt trên chặt
tác thí Thành phần hao phí điều tích
hiệu vị máy tiêu
nghiệm kiện (dung
cắt chuẩn
không trọng)
phẳng
nở
hông
Vật liệu
DC.020 Thí Điện năng kwh 0,05 2,40 11,07 2,05
nghiệm Nhiệt kế cái - - 0,03 -
cơ lý Dao vòng cái 0,015 - 0,031 0,015
hóa Khay men cái 0,005 0,005 0,25 -
của đất Vật liệu khác % 10 10 10 10
trong Nhân công
phòng Công nhân 4,0/7 công 0,1 0,95 1,5 0,085
thí Máy và thiết bị thí nghiệm
nghiệm Tủ sấy ca - - 1,35 0,25
Cân kỹ thuật ca 0,063 0,063 0,031 -
Cân thủy tĩnh ca - - - 0,25
Máy cắt phẳng ca 0,063 - - -
Máy nén 1 trục ca - 3,0 - -
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
06 07 08 09Ghi chú: Định mức DC.02007 quy định cho nén thông thường, nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh thì hao phí định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,25;
Tiếp theo
Xác định Thí nghiệm
Công góc nghỉ nén 1 trục
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí Đơn vị tự nhiên trong điều
nghiệm của đất kiện có nở
rời hông
Vật liệu
DC.020 Thí Điện năng kwh - 2,88
nghiệm Khay men cái - 0,02
cơ lý Vật liệu khác % - 10
hóa của Nhân công
đất Công nhân 4,0/7 công 0,25 1,14
trong Máy và thiết bị thí nghiệm
phòng Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của
ca 0,125 -
thí đất rời
nghiệm Máy nén 1 trục ca - 3,6
Cân kỹ thuật ca - 0,077
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5 5
10 11
Tiếp theo
Xác định sức chống cắt của
Công tác đất bằng máy nén 3 trục
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
thí nghiệm Theo sơ Theo sơ Theo sơ
đồ UU đồ CU đồ CD
Vật liệu
DC.020 Thí Điện năng kwh 11,45 22,90 45,80
nghiệm Ống lấy mẫu cái 0,08 0,08 0,08
cơ lý Khay men cái 0,02 0,02 0,02
Xác định sức chống cắt của
Công tác đất bằng máy nén 3 trục
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị
thí nghiệm Theo sơ Theo sơ Theo sơ
đồ UU đồ CU đồ CD
hóa của Cốc thủy tinh cao
đất 25mm, đường kính cái 0,04 0,04 0,04
trong 50mm
phòng Phễu thủy tinh cái 0,04 0,04 0,04
thí Vật liệu khác % 10 10 10
nghiệm Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 8,75 17,5 35,0
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Cân phân tích ca 4,0 8,0 16,0
Máy chưng cất nước ca 2,29 4,57 9,14
Máy nén 3 trục ca 1,07 2,14 4,29
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
12 13 14
Tiếp theo
Hàm
Hàm Hàm Hàm Hàm lượng
Công lượng lượng lượng lượng Silic
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí nhôm sắt III Canxi Magie Dioxit
hiệu vị
nghiệm ôxít ôxít ôxít ôxít (SiO2)
(Al2O3) (Fe2O3) (CaO) (MgO) trong
đất sét
Vật liệu
DC.020 Thí Điện năng kwh 0,55 0,36 0,91 0,73 9,79
nghiệm Nước cất lít 0,5 0,4 0,4 1,0 1,4
Hàm
Hàm Hàm Hàm Hàm lượng
Công lượng lượng lượng lượng Silic
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí nhôm sắt III Canxi Magie Dioxit
hiệu vị
nghiệm ôxít ôxít ôxít ôxít (SiO2)
(Al2O3) (Fe2O3) (CaO) (MgO) trong
đất sét
cơ lý Giấy lọc hộp 0,3 - 0,2 0,3 3,0
hóa Axit Clohydric (HCl) lít 0,01 0,01 - - 0,08
của đất Natri hydroxit
kg 0,03 0,01 - - -
trong (NaOH)
phòng Natri Cacbonat
thí kg - - - - 0,05
(Na CO )
2 3
nghiệm
Axit ethylendiamin
kg - 0,03 - 0,01 -
tetra (EDTA)
Amoni hydroxit
kg 0,01 - 0,01 0,01 -
(NH4OH)
Axit axetic
lít 0,01 - - - -
(CH3COOH)
Natri flourua (NaF) gam 5,0 - - - -
Xylenol da cam gam 0,1 - - - -
Kẽm axetat
gam 2,0 - - - -
(Zn(CH3COO)2)
Phenolphtalein hộp - 0,05 - - -
Axit sulfosalisalic kg - 0,02 - - -
Amoni clorua
kg - - 0,01 0,01 -
(NH4Cl)
Fluorexon
gam - - 0,1 - -
(C8H9FO2S)
Eriocrom T (ETOO) kg - - - 0,001 -
Hàm
Hàm Hàm Hàm Hàm lượng
Công lượng lượng lượng lượng Silic
Mã Đơn
tác thí Thành phần hao phí nhôm sắt III Canxi Magie Dioxit
hiệu vị
nghiệm ôxít ôxít ôxít ôxít (SiO2)
(Al2O3) (Fe2O3) (CaO) (MgO) trong
đất sét
Vật liệu khác % 10 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,306 0,306 0,394 0,394 1,269
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Bếp điện ca 0,188 0,125 0,313 0,25 -
Lò nung ca - - - - 0,5
Máy hút ẩm ca - - - - 1,5
Kẹp niken ca - - - - 0,5
Chén bạch kim ca - - - - 0,5
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5 5
nghiệm khác
15 16 17 18 19DC.03000 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DC.030 Thí Điện năng kwh 1,97
nghiệm độ Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường
cái 0,34
co ngót và kính 115 và 150 mm
trương Đĩa sâu có đáy bằng đường kính
nở của 45mm, cao 127mm bằng sứ hay cái 0,34
mẫu đất kim loại
Cốc thủy tinh cao 25mm, đường
cái 0,09
kính 50mm
Cốc thủy tinh chia độ dung tích
cái 0,01
25ml
Thủy ngân kim loại ml 0,01
Mỡ kg 0,1
Cối chế mẫu lớn KT
bộ 0,005
152,4x116,43mm
Chậu thủy tinh cái 0,05
Khay men cái 0,2
Hộp nhôm bộ 0,03
Ống đong thủy tinh 1000ml cái 0,09
Nhiệt kế cái 0,03
Phễu thủy tinh cái 0,03
Vật liệu khác % 15
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,838
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Máy và thiết bị thí nghiệm
Thiết bị thí nghiệm đo co ngót,
ca 0,5
trương nở
Máy hút chân không ca 0,15
Tủ sấy ca 0,225
Cân phân tích ca 0,225
Cân kỹ thuật ca 0,225
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DC.04000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT;
THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác Đơn Hệ số thấm Nén sập Mã hiệu Thành phần hao phí thí nghiệm vị của mẫu đất mẫu đất
Vật liệu
DC.040 Thí Điện năng kwh 2,09 1,37
nghiệm Bình hút ẩm cái - 0,002
Công tác Đơn Hệ số thấm Nén sập
Mã hiệu Thành phần hao phí
thí nghiệm vị của mẫu đất mẫu đất
xác định Chậu thủy tinh cái 0,05 0,05
hệ số Khay men cái 0,025 0,025
thấm, Đĩa sắt tráng men cái 0,05 0,05
của mẫu Cốc thủy tinh cao 25mm,
đất; thí cái 0,05 0,05
đường kính 50mm
nghiệm Hộp nhôm bộ - 0,018
nén sập
Ống đong thủy tinh
mẫu đất cái 0,15 -
1000ml
Dao vòng cái 0,015 0,002
Phễu thủy tinh cái 0,045 0,045
Vật liệu khác % 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 0,656 0,569
Máy và thiết bị thí nghiệm
Máy chưng cất nước ca 0,094 -
Máy xác định hệ số thấm ca 0,081 -
Tủ sấy ca 0,188 0,163
Cân phân tích ca - 0,213
Cân kỹ thuật ca 0,225 0,213
Máy hút chân không ca 0,05 0,05
Máy và thiết bị thí
% 5 5
nghiệm khác
01 02DC.05000 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 01 chỉ tiêu
Công Đầm nén Đầm nén
Mã Thành phần Đơn
tác thí tiêu chuẩn cải tiến
hiệu hao phí vị
nghiệm PP I-A PP I-D PP II-A PP II-D
Vật liệu
DC.050 Thí Cối chế mẫu lớn KT
bộ - 0,045 - 0,075
nghiệm 152,4x116,43mm
đầm Cối chế mẫu nhỏ KT
bộ 0,020 - 0,033 -
nèn 101,6x116,43mm
Điện năng kwh 1,76 2,63 1,85 2,84
Vật liệu khác % 10 10 10 10
Nhân công
Công nhân 4,0/7 công 1,240 1,378 1,305 1,450
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy đầm ca 0,035 0,079 0,058 0,131
Kích tháo mẫu ca 0,025 0,056 0,042 0,094
Cân phân tích ca 0,338 0,338 0,338 0,338
Cân kỹ thuật ca 0,321 0,338 0,321 0,338
Tủ sấy ca 0,197 0,281 0,197 0,281
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03 04Ghi chú: Phương pháp thí nghiệm (I-A; I-D; II-A; II-D) theo Phụ lục A - Tiêu chuẩn 22 TCN 333-06.
DC.06000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CBR CỦA ĐẤT, ĐÁ DĂM
(CALIFORNIA BEARING RATIO)
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác Đơn
Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng
thí nghiệm vị
Vật liệu
DC.060 Thí nghiệm Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mm bộ 0,06
xác định Cối CBR KT 152,4x177,8mm bộ 0,036
chỉ số CBR Điện năng kwh 7,55
của đất, Vật liệu khác % 10
đá dăm Nhân công
(California Công nhân 4,0/7 công 4,46
Bearing Máy và thiết bị thí nghiệm
Ratio) Máy đầm ca 0,17
Máy hút chân không ca 0,15
Máy nén CBR ca 0,30
Cân phân tích ca 0,77
Tủ sấy ca 0,67
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 10
01DC.07000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH
HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu thí nghiệm
Vật liệu
DC.070 Xác định Điện năng kwh 1,73
cấu trúc Vật liệu khác % 5
vật liệu Nhân công
bằng kính Kỹ sư 4,0/8 công 2,344
hiển vi Máy và thiết bị thí nghiệm
điện tử Kính hiển vi điện tử quét ca 3,0
quét Máy hút ẩm ca 0,7
Máy và thiết bị thí nghiệm khác % 5
01DC.08000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT
Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ;
- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Phân tích
Phân tích khoáng của Thành khoáng của
VL trên phần
Công VL trên máy
Thành phần Đơn máy vi hoá lý Mã hiệu tác thí vi nhiệt: hao phí vị nhiệt: Chạy bằng nghiệm Chạy DTA, DTA, DTG rơn DTG ở nhiệt ở nhiệt độ 0 ghen độ 10000C Vật liệu DC.080 Phân Điện năng kwh 28,35 19,85 45,00 tích Axit Clohydric (HCl) lít 0,1 0,07 - khoáng Axit nitric (HNO ) gam 1,0 0,7 - 3 trên Natri Cacbonat máy kg 0,01 0,01 - (Na2CO3) vi nhiệt Kbo kg 1,0 0,7 - Na2SO3.7H2O kg 0,01 0,01 - K2S2O5 kg 0,01 0,01 - Axit sunfuric kg 0,1 0,1 - (H2SO4) Giấy ảnh tờ 1,0 0,7 - Vật liệu khác % 2 2 2 Nhân công Kỹ sư 4,0/8 công 1,922 1,781 2,344 Phân tích Phân tích khoáng của Thành khoáng của VL trên phần Công VL trên máy Thành phần Đơn máy vi hoá lý Mã hiệu tác thí vi nhiệt: hao phí vị nhiệt: Chạy bằng nghiệm Chạy DTA, DTA, DTG rơn DTG ở nhiệt ở nhiệt độ 0 ghen độ 10000C Máy và thiết bị thí nghiệm Máy phân tích vi nhiệt ca 0,5 0,35 - Máy hút ẩm ca 1,0 0,7 - Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành ca - - 1,75 phần hóa lý của vật liệu) Máy phân tích hạt ca - - 1,316 LAZER Máy và thiết bị thí % 5 5 5 nghiệm khác 01 02 03
DC.09000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MẪU CLO - TRONG NGUYÊN
LIỆU LÀM XI MĂNG
Thành phần công việc:
- Giao nhận mẫu và nhận nhiệm vụ;
- Kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;
- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;
- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;
- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
Công tác
Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
thí nghiệm
Vật liệu
DC.090 Thí nghiệm Axit nitric đặc (HNO3) gam 0,5
phân tích mẫu Bạc Nitrat (AgNO3) gam 2,0
clo - trong
Phèn sắt (FeSO4.7H2O) gam 0,28
nguyên liệu
Nitro Benzen tinh khiết gam 0,6
làm xi măng
(C6H5NO2)
Kali Thiocyanate (KSCN) gam 2,0
Nước cất lít 3,0
Điện năng kwh 88,80
Vật liệu khác % 10
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 2,5
Máy và thiết bị thí nghiệm
Tủ sấy ca 8,0
Cân phân tích ca 0,06
Bếp điện ca 8,0
Máy khác % 2
01
MỤC LỤC
Mã hiệu Nội dung Trang
THUYẾT MINHCHƯƠNG I: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
DA.01000 Thí nghiệm xi măng DA.02000 Thí nghiệm cát DA.03000 Thí nghiệm đá dăm (sỏi) DA.04000 Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông (Thí nghiệm Soundness) DA.05100 Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát DA.05200 Thí nghiệm phản ứng alkali của cốt liệu đá, cát (Phương pháp thanh vữa) DA.06000 Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch DA.07000 Thiết kế mác bê tông DA.08000 Thiết kế mác vữa DA.09000 Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm DA.10000 Ép mẫu bê tông, mẫu vữa DA.11100 Thí nghiệm bê tông nặng DA.11200 Thí nghiệm bê tông đầm lăn DA.12000 Thí nghiệm vôi xây dựng DA.13000 Thí nghiệm vữa xây dựng DA.14000 Thí nghiệm gạch xây đất sét nung DA.15000 Thí nghiệm gạch lát xi măng DA.16000 Thí nghiệm gạch chịu lủa DA.17000 Thí nghiệm ngói sét nung DA.18000 Thí nghiệm ngói xi măng cát
Mã hiệu Nội dung Trang
DA.19000 Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ DA.20000 Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông DA.21000 Thí nghiệm ngói fibro xi măng, xicaday DA.22000 Thí nghiệm sứ vệ sinh DA.23000 Thí nghiệm kính xây dựng DA.24000 Thí nghiệm cơ lý gỗ DA.25000 Thí nghiệm phân tích vật liệu bitum DA.26000 Thí nghiệm nhựa đường polime DA.27000 Thí nghiệm mastic DA.28000 Thí nghiệm bê tông nhựa DA.29000 Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa DA.30000 Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế DA.31000 Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn DA.32000 Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên nền bê tông, gỗ, thép và tôn DA.33000 Thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính DA.34000 Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, cường độ, độ dãn dài DA.35000 Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền mối hàn DA.36000 Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, góc uốn DA.37000 Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn DA.38000 Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn DA.39000 Thí nghiệm mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt DA.40000 Thí nghiệm kéo cáp dự ứng lực DA.41000 Thí nghiệm phá hủy bu lông
Mã hiệu Nội dung Trang
DA.42000 Thí nghiệm nhổ bu lông tại hiện trường DA.43000 Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa DA.44000 Thí nghiệm ống và phụ tùng bằng gang DA.45000 Thí nghiệm vải địa kỹ thuật DA.46000 Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định hình DA.47000 Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao DA.48000 Thí nghiệm phân tích than DA.49000 Thí nghiệm đo hệ số dẫn nhiệt, cách âm của vật liệu xây dựng DA.50000 Thí nghiệm bentonite DA.51000 Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông khí chưng áp
(AAC)
DA.52000 Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông nhẹ, khí không chưng áp DA.53000 Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co DA.54000 Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ DA.55000 Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăng DA.56000 Thí nghiệm xác định hệ số thấm nước của bê tông thủy công
CHƯƠNG II: THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
DB.01000 Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm DB.02000 Thí nghiệm phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ DB.03000 Thí nghiệm siêu âm chiều dày kim loại DB.04001 Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hóa DB.04002 Thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông tại hiện trường bằng phương pháp đo điện thế
Mã hiệu Nội dung Trang
DB.05000 Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc DB.06000 Thí nghiệm panel hộp DB.07000 Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường DB.08000 Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy mẫu DB.09000 Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép DB.10100 Thí nghiệm mức độ thấm ion cl- vào trong bê tông DB.10200 Thí nghiệm xác định hệ số khuếch tán của ion cl- trong bê tông DB.11000 Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của bê tông cốt thép bằng phương pháp gia tốc DB.12000 Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạ DB.13000 Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD DB.14000 Thí nghiệm đo E động và chậu võng mặt đường sân bay bằng thiết bị SHWD DB.15000 Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa iri và độ đo xóc cộng dồn DB.16000 Thí nghiệm đo IRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas) DB.17000 Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP DB.18000 Thí nghiệm xác định cường độ vữa trát bằng súng bật nẩy DB.19000 Thí nghiệm xác định cường độ gạch xây bằng súng bật nẩy DB.20000 Thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn DB.21000 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường DB.22000 Thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải nắp hố ga DB.23000 Công tác đo lún công trình
Mã hiệu Nội dung Trang
DB.24000 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình DB.25000 Công tác đo ứng suất dầm DB.26000 Công tác đo ứng suất bản mặt cầu DB.27000 Xác định độ võng tĩnh của dầm DB.28000 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm DB.29000 Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu DB.30000 Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu DB.31000 Thí nghiệm xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát DC.01000 Thí nghiệm phân tích nước DC.02000 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm DC.03000 Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất DC.04000 Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất DC.05000 Thí nghiệm đầm nén DC.06000 Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm
(California Bearing Ratio) DC.07000 Thí nghiệm xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét DC.08000 Thí nghiệm phân tích khoáng trên máy vi nhiệt DC.09000 Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng
BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA
VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2021
Phần 1
THUYẾT MINH ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Nội dung định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng a. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác sửa chữa và bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
b. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng.
c. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:
- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác sửa chữa và bảo dưỡng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.
- Bảng các hao phí định mức gồm:
+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng.
+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng.
+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.
Kết cấu tập định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng
Tập định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng, cụ thể như sau:
Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình
Chương II: Công tác sửa chữa, gia cố bộ phận, kết cấu công trình
Chương IV: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị
3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng a. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng áp dụng đối với trường hợp có khối lượng sửa chữa xây dựng có quy mô sửa chữa nhỏ và bảo dưỡng công trình xây dựng theo quy định.
b. Đối với một số loại công tác sửa chữa công trình chưa được quy định trong tập định mức này như: đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước,... thì áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh theo hệ số sau:
+ Hệ số điều chỉnh vật liệu: k = 1,02
+ Hệ số điều chỉnh nhân công: k = 1,15
+ Hệ số điều chỉnh máy thi công: k = 1,05 c. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình chưa quy định hao phí gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, khung dàn, sàn đạo, giằng chống đỡ, gia cố,... và vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định. d. Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa... sử dụng cho công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng áp dụng định mức cấp phối vật liệu quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình. e. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong từng chương của định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng còn có thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác sửa chữa và bảo dưỡng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
CHƯƠNG I
CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN,
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Quy định chung
- Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.
- Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.
- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.
- Trường hợp phá dỡ có yêu cầu thu hồi vật liệu thì hao phí về nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.
- Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:
+ Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg;
+ Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25 ca;
+ Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được điều chỉnh với hệ số 0,85.
Nội dung công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Phá, tháo dỡ các bộ phận, kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình.
- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.
- Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ.
SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SA.11000 PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BẰNG
THỦ CÔNG
SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m3
Móng bê tông
Công tác Thành phần Đơn Móng Móng
Mã hiệu Gạch Không Có cốt
xây dựng hao phí vị gạch đá
vỡ cốt thép thépSA.111 Phá dỡ
Nhân công
móng các công 2,31 4,09 5,87 2,00 3,60
3,0/7
loại
11 12 13 21 31SA.11200 PHÁ DỠ NỀN CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m2
Gạch xi Gạch
Nền
Gạch Gạch măng, đất
Công tác Thành phần Đơn láng
Mã hiệu đất lá gạch nung
xây dựng hao phí vị vữa xi
nung nem gốm các vỉa
măng
loại nghiêngSA.112 Phá dỡ nền Nhân công
công 0,07 0,08 0,09 0,14 0,04
3,0/7
11 12 13 14 15
Đơn vị tính: 1m3
Nền bê tông
Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông
hiệu xây dựng hao phí vị gạch vỡ Không cốt Có cốt thép
thép
SA.112 Phá dỡ nền Nhân công
công 1,92 4,09 5,87
3,0/7
21 31 32
Đơn vị tính: 1m3
Thành phần Đơn Bê tông Bê tôngMã hiệu Công tác xây dựng hao phí vị than xỉ tảng rời SA.112 Phá dỡ kết cấu bê
Nhân công 3,0/7 công 1,82 2,06 tông
41 51
SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG
SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị < 11 < 22SA.113 Phá dỡ tường bê tông
Nhân công 3,0/7 công 3,67 4,75 không cốt thép
11 12
SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị < 11 < 22SA.113 Phá dỡ tường bê tông
Nhân công 3,0/7 công 3,72 4,89 cốt thép
21 22
SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Chiều dày tường (cm)
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí < 11 < 22 < 33SA.113 Phá dỡ tường
Nhân công 3,0/7 công 1,15 1,27 1,34
xây gạch
31 32 33SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG ĐÁ CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm) hiệu xây dựng hao phí vị < 22 < 33
SA.113 Phá dỡ tường xây
Nhân công 3,0/7 công 1,34 1,67 đá các loại
41 42
SA.11400 PHÁ DỠ XÀ DẦM, GIẰNG, CỘT, TRỤ, SÀN MÁI
Đơn vị tính: 1m3
Xà, Cột, trụ dầm, Sàn mái
Mã Công tác Thành phần Đơn
giằng Bê tông Gạch, bê tông
hiệu xây dựng hao phí vị
bê tông cốt thép đá cốt thép
cốt thépSA.114 Phá dỡ xà, dầm, giằng, Nhân công
công 7,48 6,33 1,75 7,68
cột, trụ, sàn, 3,0/7
mái
11 21 22 31SA.11510 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị Xây gạch Xây ngói bò
hiệu xây dựng hao phíSA.115 Phá dỡ bờ nóc,
Nhân công 3,0/7 công 0,04 0,02 bờ chảy
11 12
SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG
Đơn vị tính: 1m2
Gạch Xi
Bê tông Gạch
Mã Công tác Thành phần Đơn vỉa măng
xỉ trên lá
hiệu xây dựng hao phí vị nghiêng láng
mái nem
trên mái trên máiSA.115 Phá dỡ các kết
cấu trên mái bằng Nhân công công 0,30 0,19 0,22 0,15
3,0/7
21 22 23 24SA.11600 PHÁ LỚP VỮA TRÁT
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Tường, cột, Xà, dầm,
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí trụ trần
SA.116 Phá lớp vữa trát Nhân công 3,0/7 công 0,12 0,19
11 12SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO
Đơn vị tính: 1m2
Mã Thành phần Đơn Dây thép
Công tác xây dựng Tre, gỗ
hiệu hao phí vị gai
SA.117 Phá dỡ hàng rào Nhân công 3,0/7 công 0,02 0,04
11 12SA.11800 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ
Đơn vị tính: 1m2
Lớp vôi trên
Lớp sơn trên bề mặt bề mặt
Mã Công tác Thành phần Đơn
Tường Xà,
hiệu xây dựng hao phí vị Bê Kim
cột, dầm, Gỗ Kính
tông loại
trụ trầnSA.118 Cạo bỏ lớp Nhân công công 0,06 0,07 0,11 0,10 0,15 0,20 vôi, sơn cũ 3,0/7
11 12 21 22 23 24
SA.11900 CẠO RỈ KẾT CẤU THÉP, ĐỤC NHÁM MẶT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Cạo rỉ các kết Đục nhám hiệu xây dựng hao phí vị cấu thép mặt bê tông
SA.119 Cạo rỉ các kết cấu thép, đục nhám Nhân công 3,0/7 công 0,25 0,15 mặt bê tông
11 21
SA.12100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính: 1m3
Phá dỡ bằng Phá dỡ bằng máy
Công tác Thành phần Đơn búa căn khoan cầm tay Mã hiệu xây lắp hao phí vị Có cốt Không Có cốt Không thép cốt thép thép cốt thép SA.121 Phá dỡ kết Vật liệu
cấu bê Que hàn kg 0,98 - 0,98 -
tông bằng
Nhân công 3,0/7 công 0,69 0,58 2,32 2,16
máy
Máy thi công
Phá dỡ bằng Phá dỡ bằng máy
Công tác Thành phần Đơn búa căn khoan cầm tayMã hiệu
xây lắp hao phí vị Có cốt Không Có cốt Không
thép cốt thép thép cốt thép
Máy khoan cầm tay
ca - - 1,1 0,76
<1,5KW
Búa căn khí nén
ca 0,32 0,26 - -
3m3/ph
Máy nén khí 360m3/h ca 0,16 0,14 - -
Máy hàn 23KW ca 0,24 - 0,24 -
11 12 21 22SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA GỖ
Đơn vị tính: 1m
Công tác Thành phần Khuôn Khuôn
Mã hiệu Đơn vị
xây dựng hao phí cửa đơn cửa kép
SA.211 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Nhân công 3,5 /7 công 0,10 0,15
11 12SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI
SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG GỖ
Đơn vị tính: 1 bậc
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Số lượng
xây dựng hao phí
SA.212 Tháo dỡ bậc thang gỗ Nhân công 3,5/7 công 0,06
11SA.21220 THÁO DỠ YẾM THANG GỖ
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Số lượng
xây dựng hao phí
SA.212 Tháo dỡ yếm thang gỗ Nhân công 3,5/7 công 0,08
21SA.21230 THÁO DỠ LAN CAN GỖ
Đơn vị tính: 1m
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Số lượng
xây dựng hao phí
SA.212 Tháo dỡ lan can gỗ Nhân công 3,5/7 công 0,10
31SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN
Đơn vị tính: 1m2
Nhôm
Giấy,
Mã Công tác Thành phần Đơn Khung kính, gỗ
ván ép,
hiệu xây dựng hao phí vị mắt cáo kính,
gỗ ván
thạch cao
SA.212 Tháo dỡ vách ngăn Nhân công 3,5/7 công 0,03 0,04 0,11
41 42 43SA.21250 THÁO DỠ TƯỜNG GỖ, VÁN SÀN
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Tường
Đơn vị Ván sàn
hiệu xây dựng hao phí gỗSA.212 Tháo dỡ tường
Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,06 gỗ, ván sàn
51 52
SA.21260 THÁO DỠ MÁI
Đơn vị tính: 1m2
Mái ngói Mái Fibrôxi măng
Mã Công tác Thành phần
Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí
≤4 ≤ 16 ≤4 ≤ 16
SA.212 Tháo dỡ mái Nhân công 3,5/7 0,07 0,10 0,06 0,07
61 62 63 64SA.21270 THÁO DỠ TRẦN, GẠCH ỐP TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m2
Gạch ốp
Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Trần Chân xây dựng Tường tường SA.212 Tháo dỡ trần,
Nhân công 3,5/7 0,06 0,11 0,13
gạch ốp tường
71 72 73SA.21300 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Chậu Chậu
Bồn tắm Bệ xí
hiệu xây dựng hao phí vị rửa tiểu
SA.213 Tháo dỡ phụ Nhân công công 0,50 0,11 0,15 0,15
kiện vệ sinh 3,5/7
11 12 13 14
Đơn vị tính: 1 bộ
Phụ kiện vệ sinh khác (như:
Mã Công tác Thành phần Đơn
gương soi, vòi rửa, vòi sen,
hiệu xây dựng hao phí vị
hộp đựng giấy vệ sinh,…)
SA.213 Tháo dỡ phụ Nhân công 3,5/7 công 0,03
kiện vệ sinh
15SA.21400 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Trọng lượng cấu kiện (kg)
Mã Công tác Thành phần Đơn
≤ ≤
hiệu xây dựng hao phí vị ≤20 ≤ 50 ≤250 ≤350
100 150SA.214 Tháo dỡ cấu kiện bê tông Nhân công công 0,09 0,13 0,21 0,27 0,38 0,72 đúc sẵn bằng 3,5/7 thủ công
11 12 13 14 15 16
SA.21500 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY
Đơn vị tính: 1 cấu kiện
Trọng lượng cấu kiện
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng (tấn)
hiệu hao phí vị
≤2T ≤5T
SA.215 Tháo dỡ cấu kiện bê Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,18
tông đúc sẵn bằng Máy thi công
máy
Cần cẩu 10T ca 0,03 0,03
11 12SA.21600 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ. Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.
Đơn vị tính: 1 tấn
Sàn thao tác,
Xà,
Mã Công tác Thành phần Đơn Cột Vì kèo, sàn băng tải,
dầm,
hiệu xây lắp hao phí vị thép xà gồ sàn nhà công
giằng
nghiệpSA.216 Tháo dỡ Vật liệu
các kết Que hàn kg 5,5 6,5 8,5 6,0
cấu thép
Thép dàn giáo kg 6,5 7,5 9,5 9,5
Gỗ kê m3 0,02 0,025 0,035 0,045
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 4,0/7 công 8,5 9,5 11,5 14,5
Máy thi công
Tời điện 5T ca - 1,2 1,35 1,25
Máy hàn 23KW ca 1,83 2,5 3,16 2,55
Kích thủy lực 5T ca 3,5 4,0 4,5 4,3
Máy khác % 2 2 2 2
11 12 13 14SA.21700 THÁO DỠ TẤM LỢP, TẤM CHE TƯỜNG
Đơn vị tính: 100m2
Tấm lợp Tấm
Mã Công tác Thành phần Đơn
Fibrô xi che
hiệu xây lắp hao phí vị Tôn
măng tường
SA.217 Tháo tấm Nhân công 3,5/7 công 3,5 4,5 5,5
lợp, tấm Máy thi công
che tường
Cần cẩu 16T ca 0,45 0,55 0,65
11 12 21SA.21800 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính: 1 tấn
Tháo dỡ
Tháo dỡ
Tháo dỡ gạch cửa lò gạch
Mã Công tác Thành phần Đơn gạch nung, đáy
trong lò
hiệu xây dựng hao phí vị trong lò nung,
nung
ống khói cửa ống
clinke
khóiSA.218 Tháo dỡ gạch
Nhân công
chịu lửa trong công 3,8 2,9 1,8
4,0/7
các kết cấu
11 21 31
Đơn vị tính: 1 tấn
Tháo dỡ Tháo dỡ
Tháo dỡ
Mã Công tác Thành phần gạch trong gạch
Đơn vị gạch thân
hiệu xây lắp hao phí phễu, trong trong
xiclon
ống thép côn, cútSA.218 Tháo dỡ gạch
Nhân công
chịu lửa trong công 3,6 5,0 5,8
4,0/7
các kết cấu
41 51 61SA.30000 CÔNG TÁC ĐỤC, KHOAN TẠO LỖ, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA,
GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
SA.31100 - SA.31500 CÔNG TÁC ĐỤC ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT
CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.
SA.31100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH
Đơn vị tính: 1 lỗ
Chiều dày tường (cm)
≤ 11 ≤ 22
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu 2 2
xây dựng hao phí vị Tiết diện lỗ (m ) Tiết diện lỗ (m )
≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤
0,04 0,09 0,15 0,04 0,09 0,15SA.311 Đục lỗ thông Nhân công công 0,08 0,10 0,12 0,12 0,14 0,16 tường xây gạch 3,5/7
11 12 13 21 22 23
SA.31200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1 lỗ
Chiều dày tường (cm)
≤ 11 ≤ 22
Mã Công tác Thành phần Đơn 2 2
hiệu xây lắp hao phí vị Tiết diện lỗ (m ) Tiết diện lỗ (m )
≤ ≤ ≤ ≤ ≤ ≤
0,04 0,09 0,15 0,04 0,09 0,15
SA.312 Đục lỗ thông Nhân công
công 0,45 0,58 0,93 1,02 1,33 2,14
tường bê tông 3,5/7
11 12 13 21 22 23SA.31300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA
Đơn vị tính: 1m2
Loại tường
Mã Công tác Thành phần Đơn Bê tông Xây gạch
hiệu xây lắp hao phí vị Chiều dày tường (cm)
≤ 11 ≤ 22 ≤ 33 ≤ 11 ≤ 22 ≤ 33SA.313 Đục mở tường Nhân công công 1,60 3,06 3,87 0,32 0,48 0,78 làm cửa 3,5/7
11 12 13 21 22 23
SA.31400 ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1m3
Đục lớp bê Đục bê
Đục cột,
Mã Công tác Thành phần Đơn tông sàn tông
dầm,
hiệu xây dựng hao phí vị dày xilô, ống
tường
≤3,5cm khói
SA.314 Đục bê Vật liệu
tông để gia Mũi khoan Φ16mm cái 0,077 0,135 0,235
cố các kết
Vật liệu khác % 5 5 5
cấu bê tông
Nhân công 3,5/7 công 1,34 2,50 4,50
Máy thi công
Máy khoan bê tông
ca 0,67 1,25 2,25
0,85KW
Máy cắt bê tông
ca 0,67 1,25 2,25
1,5KW
Máy khác % 5 5 5
11 12 13SA.31500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ
TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Tường, sàn bê tông hiệu xây dựng hao phí vị Sâu ≤ 3 cm Sâu > 3 cm
SA.315 Đục tường, sàn Vật liệu
bê tông tạo Mũi khoan Φ16mm cái 0,035 0,045
rãnh để cài sàn
Vật liệu khác % 5 5
bê tông, chôn
Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,49
Mã Công tác Thành phần Đơn Tường, sàn bê tông
hiệu xây dựng hao phí vị Sâu ≤ 3 cm Sâu > 3 cm
ống nước, ống Máy thi công
bảo vệ dây dẫn Máy khoan bê tông
ca 0,25 0,35
0,85KW
Máy cắt bê tông 1,5KW ca 0,25 0,35
11 12SA.31600 - SA.31700 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG
BÚA CĂN, MÁY KHOAN BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.
SA.31600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN
Đơn vị tính: 1m2
Chiều dày đục ≤ 3cm
Đục theo Đục theo
Mã Công tác Thành phần Đơn
phương hướng Đục ngửa
hiệu xây dựng hao phí vị
thẳng nằm từ dưới lên
đứng ngang
SA.316 Đục lớp Nhân công 3,5/7 công 0,10 0,16 0,18
mặt ngoài Máy thi công
bê tông cốt
Búa căn khí nén ca 0,02 0,04 0,06
thép bằng
3m3/ph
búa căn
Máy nén khí ca 0,01 0,02 0,03
360m3/h
11 12 13SA.31700 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1m2
Chiều dày đục ≤ 3cm
Đục theo Đục theo
Mã Công tác Thành phần Đơn Đục
phương phương
hiệu xây dựng hao phí vị ngửa từ
thẳng nằm
dưới lên
đứng ngangSA.317 Đục lớp Vật liệu
bê tông Mũi khoan Φ16mm cái 0,03 0,035 0,04
mặt
Vật liệu khác % 5 5 5
ngoài
Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,37 0,45
bằng máy
khoan bê Máy thi công
tông Máy khoan bê tông ca 0,20 0,25 0,30
0,62KW
11 12 13SA.31800 KHOAN TẠO LỖ BÊ TÔNG BẰNG MÁY KHOAN
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
Lỗ khoan Lỗ khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Φ≤12 mm Φ≤16 mm
hiệu xây lắp hao phí vị Chiều sâu khoan (cm)
≤5 ≤10 ≤15 ≤10 ≤15 ≤20
SA.318 Khoan Vật liệu
tạo lỗ Mũi khoan cái 0,015 0,03 0,045 - - -
bê Φ12mm
Lỗ khoan Lỗ khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Φ≤12 mm Φ≤16 mm
hiệu xây lắp hao phí vị Chiều sâu khoan (cm)
≤5 ≤10 ≤15 ≤10 ≤15 ≤20
tông Mũi khoan cái - - - 0,03 0,045 0,06
bằng Φ16mm
máy Vật liệu khác % 5 5 5 5 5 5
khoan
Nhân công 3,5/7 công 0,014 0,016 0,018 0,018 0,021 0,023
Máy thi công
Máy khoan bê ca 0,035 0,045 0,053 0,060 0,095 0,12
tông 0,62KW
11 12 13 21 22 23SA.31900 KHOAN XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, LỖ KHOAN ĐƯỜNG
KÍNH Φ > 70 MM
Thành phần công việc:
Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính Φ24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 lỗ khoan
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều sâu khoan (cm) hiệu xây lắp hao phí vị ≤30 ≤35 ≤40 >40
SA.319 Khoan xuyên Vật liệu
qua bê tông Mũi khoan hợp kim cái 0,06 0,06 0,06 0,06
cốt thép, Φ80mm
lỗ khoan
Mũi khoan hợp kim cái 0,200 0,200 0,200 0,200
đường kính
Φ24mm
Φ >70mm
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều sâu khoan (cm)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤30 ≤35 ≤40 >40
Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,19 0,20 0,21
Máy thi công
Máy khoan bê tông ca 0,054 0,056 0,059 0,062
0,62KW
Máy khoan bê tông ca 0,107 0,135 0,163 0,189
1,5KW
11 12 13 14SA.32100 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày tường (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤20 ≤30 ≤45 >45
SA.321 Cắt tường Vật liệu
bê tông Mũi khoan Φ24mm cái - 0,2 0,2 0,2
bằng máy
Đá cắt viên 0,091 0,13 0,20 0,31
Đá mài viên 0,045 0,068 0,10 0,15
Vật liệu khác % 2 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,63 0,94 1,42 2,12
Máy thi công
Máy khoan bê tông ca - 0,17 0,25 0,38
1,5KW
Máy cắt bê tông ca 0,11 0,17 0,25 0,38
1,5KW
Máy mài 1KW ca 0,05 0,07 0,11 0,17
Máy khác % 5 5 5 5
11 12 13 14SA.32200 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày sàn (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤10 ≤15 ≤20
SA.322 Cắt sàn bê Vật liệu
tông bằng Đá cắt viên 0,049 0,074 0,11
máy
Đá mài viên 0,02 0,04 0,06
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,31 0,47 0,62
Máy thi công
Máy cắt bê tông ca 0,067 0,1 0,16
1,5KW
Máy mài 1KW ca 0,03 0,045 0,067
Máy khác % 5 5 5
11 12 13SA.33000 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1 - 3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SA.33100 CẮT THÉP TẤM
Đơn vị tính: 1m
Công tác Thành phần Đơn Chiều dầy thép (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 6-10 11-17 18-22
SA.331 Cắt thép tấm Vật liệu
Ô xy chai 0,04 0,074 0,122
Khí gas kg 0,08 0,148 0,244
Vật liệu khác % 2 2 2
Công tác Thành phần Đơn Chiều dầy thép (mm)Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 6-10 11-17 18-22
Nhân công 3,5/7 công 0,023 0,035 0,038
Máy thi công
Máy mài 2,7KW ca 0,04 0,05 0,08
Máy khác % 5 5 5
11 12 13SA.33200 CẮT SẮT U
Đơn vị tính: 1 mạch
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao sắt U (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 120-140 160-220 240-400
SA.332 Cắt sắt U Vật liệu
Ô xy chai 0,014 0,0214 0,0293
Khí gas kg 0,028 0,0428 0,0586
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,043 0,052 0,10
Máy thi công
Máy mài 2,7KW ca 0,05 0,06 0,06
Máy khác % 5 5 5
11 12 13SA.33300 CẮT SẮT I
Đơn vị tính: 1 mạch
Công tác Thành phần Đơn Chiều cao sắt I (mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 140-150 155-165 190-195
SA.333 Cắt sắt I Vật liệu
Ô xy chai 0,138 0,18 0,21
Khí gas kg 0,276 0,360 0,420
Công tác Thành phần Đơn Chiều cao sắt I (mm)Mã hiệu
xây dựng hao phí vị 140-150 155-165 190-195
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,10 0,14
Máy thi công
Máy mài 2,7KW ca 0,04 0,045 0,05
Máy khác % 5 5 5
11 12 13SA.33400 CẮT SẮT L
Đơn vị tính: 1 mạch
Công tác Thành phần Đơn Quy cách sắt L(mm) Mã hiệu
xây dựng hao phí vị L75 - L90 L100 - L120
SB.334 Cắt sắt L Vật liệu
Ô xy chai 0,03 0,07
Khí gas kg 0,06 0,14
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,19 0,21
Máy thi công
Máy mài 2,7KW ca 0,01 0,015
Máy khác % 5 5
11 12SA.34000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ cần sử dụng dàn giáo, sàn công tác, thiết bị phục vụ biện pháp thi công thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của các công tác này được tính riêng.
SA.34100 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5-22MM, LỖ KHOAN Φ14-27mm
Đơn vị tính: 10 lỗ
Công tác Đơn Đứng Ngang
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị cần cần
SA.341 Khoan lỗ sắt, thép Nhân công 4,0/7 công 0,135 0,29
dày 5 - 22mm, lỗ Máy thi công
khoan Φ14 - 27mm
Máy khoan 4,5KW ca 0,291 0,464
11 12SA.34200 DOA LỖ SẮT THÉP
Đơn vị tính: 10 lỗ
Công tác Đơn 2 ÷ 4 lớp 5 ÷ 7 lớp
Mã hiệu Thành phần hao phí
xây dựng vị thép thép
SA.342 Doa lỗ sắt thép Nhân công 4,0/7 công 0,18 0,29
Máy thi công
Máy nén khí ca 0,6 0,74
240m3/h
11 12Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA
VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.
SA.41100 ĐỤC TẨY BỀ MẶT TƯỜNG, CỘT, DẦM, TRẦN, SÀN BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Dầm,
Tường Cột sàn
hiệu xây dựng hao phí vị trầnSA.411 Đục tẩy bề mặt tường,
Nhân công
cột, dầm, công 0,42 0,44 0,46 0,41
3,5/7
trần, sàn
bê tông
11 12 13 14SA.41200 TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt kết cấu
Tẩy rỉ kết cấu thép
Mã Công tác Thành phần Đơn Cầu thang,
Cột Xà, dầm,
hiệu xây dựng hao phí vị thép, vai lan can và
giằng, vì
kết cấu
cột kèo
tương tựSA.412 Tẩy rỉ kết Vật liệu
cấu thép, Thép dàn giáo kg 0,275 0,35 0,30
thép trong
Gỗ ván m3 0,005 0,0065 0,006
bê tông
Tẩy rỉ kết cấu thép
Mã Công tác Thành phần Đơn Cầu thang,
Cột Xà, dầm,
hiệu xây dựng hao phí vị thép, vai lan can và
giằng, vì
kết cấu
cột kèo
tương tự
Chổi cáp cái 0,10 0,10 0,10
Đá mài viên 0,45 0,45 0,45
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,45 0,35
Máy thi công
Máy mài 1 KW ca 0,12 0,22 0,17
Máy khác % 5 5 5
11 12 13Ghi chú: công tác trên đã bao gồm lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo
SA.50000 CÁC CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ KẾT CẤU KHÁC
SA.51000 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bảo ôn (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤25 ≤50 ≤75 ≤100
SA.510 Tháo dỡ Vật liệu
lớp bảo ôn Thép làm biện kg 0,82 0,85 0,89 0,93
đường ống pháp
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bảo ôn (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤25 ≤50 ≤75 ≤100
Gỗ ván m3 0,007 0,008 0,009 0,0097
Vật liệu khác % 10 10 10 10
Nhân công công 1,83 1,85 2,03 2,23
3,5/7
11 12 13 14Chương II
CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN,
KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.
Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.
SB.11000 XÂY ĐÁ HỘC
SB.11100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Đơn Chiều dày (cm) Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí
vị ≤ 60 > 60
SB.111 Xây móng Vật liệu
Đá hộc m3 1,22 1,22
Đơn Chiều dày (cm)
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí
vị ≤ 60 > 60
Đá dăm 4x6 cm m3 0,058 0,058
Vữa m3 0,43 0,428
Nhân công 3,5/7 công 2,19 2,11
10 20SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng ≤ 60 > 60
SB.112 Xây tường thẳng Vật liệu
Đá hộc m3 1,22 1,22
Đá dăm 4x6cm m3 0,058 0,058
Vữa m3 0,428 0,428
Nhân công 3,5/7 công 2,48 2,87
10 20SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị ≤ 60 > 60
SB.113 Xây tường trụ pin, Vật liệu
tường cong nghiêng Đá hộc m3 1,22 1,22
vặn vỏ đỗ
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị ≤ 60 > 60
Đá dăm 4x6cm m3 0,058 0,058
Vữa m3 0,428 0,428
Nhân công 3,5/7 công 2,70 2,58
10 20SB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
Đơn vị tính: 1m3
Tường
Mã Công tác Thành phần Đơn Trụ, cánh,
Mố
hiệu xây dựng hao phí vị cột tường
đầu cầu
SB.114 Xây mố, trụ, Vật liệu
cột, tường Đá hộc m3 1,22 1,22 1,22
cánh, tường
Đá dăm 4x6cm m3 0,06 0,058 0,058
đầu cầu
Vữa m3 0,428 0,428 0,428
Nhân công 3,5/7 công 2,84 4,57 2,73
10 20 30SB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Mái dốc Mái dốc
Mặt bằng
hiệu xây dựng hao phí vị thẳng cong
SB.115 Xây mặt Vật liệu
bằng, mái Đá hộc m3 1,22 1,22 1,24
dốc
Đá dăm 4x6 m3 0,058 0,058 0,058
Mã Công tác Thành phần Đơn Mái dốc Mái dốc
Mặt bằng
hiệu xây dựng hao phí vị thẳng cong
Vữa m3 0,428 0,428 0,428
Nhân công 3,5/7 công 2,39 2,52 2,78
10 20 30SB.11600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC
Đơn vị tính: 1m3
Xếp đá khan Xếp đá khan
Công không chít mạch có chít mạch
Mã tác Thành phần Đơn
hiệu xây hao phí vị Mái Mái Mái Mái
Mặt Mặt
lắp dốc dốc dốc dốc
bằng bằng
thẳng cong thẳng cong
SB.116 Xếp Vật liệu
đá Đá hộc m3 1,22 1,22 1,24 1,22 1,22 1,24
khan
Đá dăm 4x6 m3 0,062 0,062 0,066 0,062 0,062 0,066
mặt
bằng,
mái Vữa m3 - - - 0,068 0,068 0,068
dốc Nhân công
công 1,38 1,61 2,05 1,78 2,01 2,08
3,5/7
10 20 30 40 50 60SB.11700 XÂY CỐNG VÀ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Xây các bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây
phận, kết cấu
hiệu xây dựng hao phí vị cống
phức tạp khác
SB.117 Xây cống Vật liệu
Đá hộc m3 1,22 1,24
Xây các bộ
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây
phận, kết cấu
hiệu xây dựng hao phí vị cống
phức tạp khác
SB.117 Xây các bộ phận Đá dăm 4x6 m3 0,058 0,058
kết cấu phức tạp Vữa m3 0,428 0,428
khác
Nhân công 3,5/7 công 3,19 4,27
10 20SB.12000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)cm
SB.12100 XÂY MÓNG
SB.12200 XÂY TƯỜNG
SB.12300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
Đơn vị tính: 1m3
Tường Trụ
Mã Công tác Thành phần Đơn
Móng Chiều dày (cm) độc
hiệu xây dựng hao phí vị
≤30 >30 lập
SB.121 Xây móng Vật liệu
SB.122 Xây tường Đá xanh miếng m3 0,91 0,91 0,87 0,87
SB.123 Xây trụ Vữa m3 0,163 0,163 0,194 0,255
độc lập Nhân công
công 2,65 2,99 2,64 4,59
3,5/7
10 10 20 10SB.13000 XÂY ĐÁ CHẺ
SB.13100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm
SB.13200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm
SB.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm
Tường Trụ
Mã Công tác Thành phần Đơn
Móng Chiều dày (cm) độc
hiệu xây dựng hao phí vị
≤30 >30 lập
Xây móng bằng
SB.131 đá chẻ Vật liệu
(10x10x20)cm
Xây tường bằng
SB.132 đá chẻ Đá chẻ viên 439 439 439 418
(10x10x20)cm
Xây trụ độc lập Vữa m3 0,306 0,306 0,306 0,316SB.133 bằng đá chẻ
(10x10x20)cm Nhân công
công 3,2 3,56 3,2 4,61
3,5/7
10 10 20 10SB.13400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm
SB.13500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm
Đơn vị tính: 1m3
Tường
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng Móng Chiều dày (cm)
hiệu hao phí vị
≤30 >30
Xây móng bằng đá
SB.134 Vật liệu
chẻ (20x20x25)cm
Đá chẻ viên 73 74 73
Xây tường bằng đá
SB.135 Đá dăm chèn m3 0,048 0,051 0,048
chẻ (20x20x25)cm
Tường
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng Móng Chiều dày (cm)
hiệu hao phí vị
≤30 >30
Vữa m3 0,286 0,296 0,286
Nhân công 3,5/7 công 1,63 1,75 1,67
10 10 20SB.13600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm
SB.13700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm
Đơn vị tính: 1m3
Tường
Mã Công tác Thành phần Đơn
Móng Chiều dày (cm)
hiệu xây lắp hao phí vị
≤30 > 30
Xây móng bằng đá
SB.136 Vật liệu
chẻ (15x20x25)cm
Đá chẻ viên 110 111 110
Xây tường bằng đá
SB.137 Vữa m3 0,296 0,306 0,296
chẻ (15x20x25)cm
Nhân công
công 1,71 1,77 1,73
3,5/7
10 10 20SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG
ÁP (AAC); GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, trộn vữa xây, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Ghi chú:
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.
- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.
SB.21000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA
XÂY BÊ TÔNG NHẸ
SB.21110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 7,5 10
SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch ACC Gạch viên 216 213
(7,5x10x60)cm
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,061 0,079
Nhân công 3,5/7 công 1,48 1,45
11 12SB.21120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 10cm
Vật liệu
SB.211 Xây tường thẳng Gạch viên 162
gạch AAC
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,061
(10x10x60)cm
Nhân công 3,5/7 công 1,39
21SB.21130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 10 12,5
SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 132 130
(12,5x10x60) cm
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,051 0,061
Nhân công 3,5/7 công 1,32 1,42
31 32SB.21140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM
Đơn vị tính : 1m3
Mã Thành phần Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí 10 15
SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 110 108
(15x10x60) cm
Vữa xây bê tông
m3 0,044 0,061
nhẹ
Nhân công 3,5/7 công 1,24 1,22
41 42SB.21150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 10 17,5
SB.211 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
ACC (17,5x10x60) cm Gạch viên 95 93
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 10 17,5
Vữa xây bê
m3 0,039 0,061
tông nhẹ
Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,17
51 52SB.21160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 10 25
SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 67 65
(25x10x60) cm
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,031 0,061
Nhân công 3,5/7 công 1,09 1,07
61 62SB.21170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 7,5 20
SB.211 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 111 106
(7,5x20x60) cm
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,036 0,079
Nhân công 3,5/7 công 1,24 1,21
71 72SB.21180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 10 20SB.211 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (10x20x60) cm Gạch viên 84 82
Vữa xây bê tông
m3 0,036 0,061
nhẹ
Nhân công 3,5/7 công 1,16 1,14
81 82SB.21190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 12,5 20
SB.211 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (12,5x20x60) cm Gạch viên 66 65
Vữa xây bê tông
m3 0,036 0,051
nhẹ
Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,07
91 92SB.21210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 15 20
SB.212 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (15x20x60) cm Gạch viên 55 55
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 15 20
Vữa xây bê tông
m3 0,035 0,044
nhẹ
Nhân công 3,5/7 công 1,04 1,04
11 12SB.21220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 17,5 20
SB.212 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (17,5x20x60) cm Gạch viên 48 47
Vữa xây bê tông
m3 0,036 0,039
nhẹ
Nhân công 3,5/7 công 0,99 0,99
21 22SB.21230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 20cm
SB.212 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (20x20x60) cm Gạch viên 42
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,036
Nhân công 3,5/7 công 0,96
31SB.21240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 20 25
SB.212 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (25x20x60) cm Gạch viên 34 34
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,031 0,036
Nhân công 3,5/7 công 0,99 0,91
41 42SB.21250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 7,5 30
SB.212 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (7,5x30x60) cm Gạch viên 74 71
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,079
Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,11
51 52SB.21260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10 30
SB.212 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (10x30x60) cm Gạch viên 56 54
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10 30
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,061
Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,01
61 62SB.21270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 12,5 30
SB.212 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (12,5x30x60) cm Gạch viên 45 44
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,028 0,051
Nhân công 3,5/7 công 0,98 0,97
71 72SB.21280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 15 30
SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC
Gạch viên 37 37
(15x30x60) cm
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,031 0,044
Nhân công 3,5/7 công 0,92 0,92
81 82SB.21290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 17,5 30
SB.212 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 32 32
(17,5x30x60) cm
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,039
Nhân công 3,5/7 công 0,89 0,89
91 92SB.21310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 20 30
SB.213 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 28 28
(20x30x60) cm
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,036
Nhân công 3,5/7 công 0,85 0,85
11 12SB.21320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 25 30
SB.213 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC
(25x30x60) cm Gạch viên 22 22
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 25 30
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027 0,031
Nhân công 3,5/7 công 0,75 0,75
21 22SB.22000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA
THÔNG THƯỜNG
SB.22110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 7,5 10
SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 197 188
(7,5x10x60) cm
Vữa m3 0,172 0,220
Nhân công 3,5/7 công 1,53 1,51
11 12SB.22120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10cm hiệu SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 148
(10x10x60) cm
Vữa m3 0,171
Nhân công 3,5/7 công 1,45
21SB.22130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM
Mã Thành phần Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí 10 12,5
SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 121 118
(12,5x10x60) cm
Vữa m3 0,144 0,172
Nhân công 3,5/7 công 1,39 1,38
31 32SB.22140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí 10 15
SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 103 99
(15x10x60) cm
Vữa m3 0,122 0,172
Nhân công 3,5/7 công 1,32 1,31
41 42SB.22150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị 10 17,5
SB.221 Xây tường thẳng gạch Vật liệu
AAC (17,5x10x60) cm Gạch viên 90 85
Vữa m3 0,110 0,172
Nhân công 3,5/7 công 1,27 1,26
51 52SB.22160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM
Mã Thành phần Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí 10 25
SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 64 59
(25x10x60) cm
Vữa m3 0,085 0,172
Nhân công 3,5/7 công 1,17 1,12
61 62SB.22170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 7,5 20
SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 105 94
(7,5x20x60) cm
Vữa m3 0,100 0,220
Nhân công 3,5/7 công 1,32 1,30
71 72SB.22180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 10 20
SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 80 74
(10x20x60) cm
Vữa m3 0,100 0,171
Nhân công 3,5/7 công 1,22 1,21
81 82SB.22190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM Mã Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 12,5 20
SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 63 61
(12,5x20x60) cm
Vữa m3 0,100 0,144
Nhân công 3,5/7 công 1,12 1,12
91 92SB.22210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 15 20
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 53 52
(15x20x60) cm
Vữa m3 0,100 0,124
Nhân công 3,5/7 công 1,08 1,07
11 12SB.22220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí 17,5 20
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 45 45
(17,5x20x60) cm
Vữa m3 0,100 0,110
Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,03
21 22SB.22230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 20cm
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 40
(20x20x60) cm
Vữa m3 0,100
Nhân công 3,5/7 công 1,00
31SB.22240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 20 25
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 32 32
(25x20x60) cm
Vữa m3 0,085 0,100
Nhân công 3,5/7 công 0,95 0,96
41 42SB.22250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 7,5 30
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 72 62
(7,5x30x60) cm
Vữa m3 0,074 0,220
Nhân công 3,5/7 công 1,19 1,14
51 52SB.22260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 10 30
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 54 49
(10x30x60) cm
Vữa m3 0,075 0,172
Nhân công 3,5/7 công 1,07 1,05
61 62SB.22270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí 12,5 30
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
AAC Gạch viên 43 41
(12,5x30x60) cm Vữa m3 0,075 0,144
Nhân công 3,5/7 công 1,01 1,02
71 72SB.22280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 15 30
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 36 35
(15x30x60) cm
Vữa m3 0,075 0,122
Nhân công 3,5/7 công 0,97 0,97
81 82SB.22290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM
Mã Thành phần Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí 17,5 30
SB.222 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 31 30
(17,5x30x60) cm
Vữa m3 0,075 0,110
Nhân công 3,5/7 công 0,94 0,94
91 92SB.22310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 20 30
SB.223 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 27 27
(20x30x60) cm
Vữa m3 0,075 0,100
Nhân công 3,5/7 công 0,90 0,90
11 12SB.22320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 25 30
SB.223 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch AAC Gạch viên 21 21
(25x30x60) cm
Vữa m3 0,075 0,085
Nhân công 3,5/7 công 0,79 0,80
21 22SB.23000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG
VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
SB.23110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (7,5x17x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 7,5 17
SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt,
Gạch viên 200 192
khí không chưng áp
(7,5x17x39) cm Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,043 0,082
Nhân công 3,5/7 công 1,56 1,54
11 12SB.23120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (10x20x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10 20
SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt,
Gạch viên 128 123
khí không chưng áp
(10x20x39) cm Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,039 0,065
Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,42
21 22SB.23130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (15x10x30)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10 15
SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 218 214
khí không chưng
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,050 0,068
áp (15x10x30) cm
Nhân công 3,5/7 công 1,59 1,58
31 32SB.23140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (15x20x30)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 15 20
SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 110 109
khí không chưng áp
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,042 0,051
(15x20x30) cm
Nhân công 3,5/7 công 1,39 1,38
41 42SB.23150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (20x10,5x40)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10,5 20
SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 118 115
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10,5 20
khí không chưng áp Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,039 0,062
(20x10,5x40) cm Nhân công 3,5/7 công 1,40 1,39
51 52SB.23160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (20x22x40)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 20 22
SB.231 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 57 56
khí không chưng áp
Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,037 0,039
(20x22x40) cm
Nhân công 3,5/7 công 1,17 1,16
61 62SB.24000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG
VỮA THÔNG THƯỜNG
SB.24110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (7,5x17x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 7,5 17
SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 187 168
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 7,5 17
khí không chưng áp Vữa m3 0,109 0,231
(7,5x17x39) cm Nhân công 3,5/7 công 1,57 1,58
11 12SB.24120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (10x20x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10 20
SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 120 112
khí không chưng áp
Vữa m3 0,110 0,183
(10x20x39) cm
Nhân công 3,5/7 công 1,47 1,47
21 22SB.24130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (15x10x30)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10 15
SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 201 192
khí không chưng áp
Vữa m3 0,144 0,192
(15x10x30) cm
Nhân công 3,5/7 công 1,61 1,60
31 32SB.24140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (15x20x30)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 15 20
SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 103 101
khí không chưng áp
Vữa m3 0,120 0,144
(15x20x30) cm
Nhân công 3,5/7 công 1,44 1,43
41 42SB.24150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (20x10,5x40)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10,5 20
SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 111 104
khí không chưng áp
Vữa m3 0,109 0,175
(20x10,5x40) cm
Nhân công 3,5/7 công 1,45 1,45
51 52SB.24160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG
CHƯNG ÁP (20x22x40)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 20 22
SB.241 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch bê tông bọt, Gạch viên 54 53
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 20 22
khí không chưng áp Vữa m3 0,102 0,109
(20x22x40) cm Nhân công 3,5/7 công 1,20 1,20
61 62SB.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY GẠCH KHÁC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ, gạch xây trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m.
Ghi chú:
- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo quy định về kỹ thuật;
- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố;
- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.
SB.31000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5x10,5x22)cm
SB.31100 XÂY MÓNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây lắp ≤ 33 > 33SB.311 Xây móng Vật liệu
Gạch viên 561 550
Vữa m3 0,30 0,31
Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,38
10 20SB.31200 XÂY TƯỜNG THẲNG
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 11 ≤ 33 > 33
SB.312 Xây tường Vật liệu
thẳng Gạch viên 656 561 550
Vữa m3 0,23 0,30 0,31
Nhân công 3,5/7 công 2,02 1,76 1,53
10 20 30SB.31300 XÂY CỘT, TRỤ
Đơn vị tính: 1m3 Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Xây cột, trụ hiệu SB.313 Xây cột, trụ Vật liệu
Gạch viên 550
Vữa m3 0,31
Nhân công 3,5/7 công 3,18
10SB.31400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây lắp ≤ 33 > 33
SB.314 Xây tường Vật liệu
cong nghiêng Gạch viên 561 550
vặn võ đỗ
Vữa m3 0,30 0,31
Nhân công 3,5/7 công 2,95 2,76
10 20
SB.31500 XÂY CỐNGSB.31600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
Đơn vị tính: 1m3
Cống
Kết cấu
Mã Công tác Thành phần Đơn Thành
Cuốn phức tạp
hiệu xây dựng hao phí vị vòm
cong khác
cong
SB.315 Xây cống Vật liệu
SB.316 Xây các bộ Gạch viên 561 571 584
phận, kết cấu
Vữa m3 0,29 0,30 0,29
phức tạp khác
Nhân công công 4,89 4,50 3,79
3,5/7
10 20 10SB.32000 XÂY GẠCH ĐẤT NUNG (5x10x20)CM; (4,5x9x19)CM; (4x8x19)CM
SB.32110 XÂY MÓNG GẠCH (5x10x20)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây lắp vị ≤ 30 > 30
SB.321 Xây móng gạch Vật liệu
(5x10x20)cm Gạch viên 826 796
Vữa m3 0,31 0,32
Nhân công 3,5/7 công 1,73 1,54
11 12SB.32120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (5x10x20)CM
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị ≤ 10 ≤ 30 > 30
SB.321 Xây tường thẳng Vật liệu
gạch (5x10x20)cm
Gạch viên 847 826 798
Vữa m3 0,26 0,31 0,32
Nhân công công 2,37 1,97 1,77
3,5/7
21 22 23SB.32130 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (5x10x20)CM
SB.32140 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH
(5x10x20)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Kết cấu
Công tác xây dựng Xây cột, trụ
hiệu hao phí vị phức tạpSB.321 Xây cột, trụ gạch
Vật liệu
(5x10x20)cm
SB.321 Xây các bộ phận, Gạch viên 798 836
kết cấu phức tạp Vữa m3 0,32 0,31
khác gạch
Nhân công công 3,80 4,17
(5x10x20)cm
3,5/7
30 40
SB.32210 XÂY MÓNG GẠCH (4,5x9x19)CM
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị ≤ 30 > 30
SB.322 Xây móng gạch Vật liệu
(4,5x9x19)cm Gạch viên 956 938
Vữa m3 0,32 0,33
Nhân công 3,5/7 công 1,8 1,6
11 12
SB.32220 XÂY TƯỜNG GẠCH (4,5x9x19)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 30 > 30
SB.322 Xây tường Vật liệu
thẳng gạch Gạch viên 1009 956 939
(4,5x9x19)cm
Vữa m3 0,26 0,32 0,33
Nhân công 3,5/7 công 2,62 2,11 2,07
21 22 23
SB.32230 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4,5x9x19)CMSB.32240 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH
(4,5x9x19)CM
Đơn vị tính: 1m3
Kết cấu
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây cột,
phức tạp
hiệu xây dựng hao phí vị trụ
khác
Xây cột, trụ gạch
SB.322 Vật liệu
(4,5x9x19)cm
Kết cấu
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây cột,
phức tạp
hiệu xây dựng hao phí vị trụ
khác
SB.322 Xây các bộ phận Gạch viên 939 956
kết cấu phức tạp Vữa m3 0,33 0,33
khác gạch
Nhân công 3,5/7 công 4,22 4,43
(4,5x9x19)cm
30 40SB.32310 XÂY MÓNG GẠCH (4x8x19)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 30 > 30
SB.323 Xây móng gạch Vật liệu
(4x8x19)cm Gạch viên 1187 1157
Vữa m3 0,35 0,36
Nhân công 3,5/7 công 2,43 2,16
11 12SB.32320 XÂY TƯỜNG GẠCH (4x8x19)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 30 > 30
SB.323 Xây tường Vật liệu
thẳng gạch Gạch viên 1341 1132 1106
(4x8x19)cm
Vữa m3 0,20 0,33 0,35
Nhân công 3,5/7 công 2,84 2,56 2,46
21 22 23
SB.32330 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4x8x19)CMSB.32340 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH
(4x8x19)CM
Đơn vị tính: 1m3
Kết cấu
Mã Công tác Thành phần Đơn
Xây cột, trụ phức tạp
hiệu xây dựng hao phí vị
khác
SB.323 Xây cột, trụ gạch Vật liệu
(4x8x19)cm
SB.323 Xây các bộ phận Gạch viên 1069 1109
kết cấu phức tạp Vữa m3 0,33 0,33
khác gạch
Nhân công công 4,74 4,78
(4x8x19)cm
3,5/7
30 40
SB.33000 XÂY GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG 6 LỖ
SB.33100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí ≤ 10 ≤ 30 > 30
SB.331 Xây tường gạch Vật liệu
ống (10x10x20) cm
Gạch viên 469 459 449
Vữa m3 0,15 0,17 0,18
Nhân công công 1,62 1,47 1,21
3,5/7
10 20 30SB.33200 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)CM
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 30 > 30
SB.332 Xây tường Vật liệu
gạch ống
(8x8x19) cm
Gạch viên 696 662 620
Vữa m3 0,17 0,21 0,27
Nhân công 3,5/7 công 2,06 1,81 1,58
10 20 30SB.33300 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9x9x19)CM
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày (cm)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 ≤ 30 > 30
SB.333 Xây tường Vật liệu
gạch ống
(9x9x19) cm
Gạch viên 561 530 520
Vữa m3 0,16 0,19 0,22
Nhân công 3,5/7 công 1,85 1,65 1,41
10 20 30SB.33400 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)CM
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị ≤ 10 > 10
SB.334 Xây tường gạch Vật liệu
rỗng 6 lỗ Gạch viên 281 269
(10x15x22) cm Vữa m3 0,17 0,18
Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,21
10 20SB.33500 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 10 > 10
SB.335 Xây tường gạch Vật liệu
rỗng 6 lỗ Gạch viên 304 296
(10x13,5x22) cm Vữa m3 0,16 0,17
Nhân công 3,5/7 công 1,45 1,25
10 20SB.33600 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng
hiệu hao phí vị ≤ 10 > 10
SB.336 Xây tường gạch Vật liệu
rỗng 6 lỗ Gạch viên 402 388
(8,5x13x20) cm Vữa m3 0,17 0,18
Nhân công 3,5/7 công 1,52 1,47
10 20SB.34000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG, GẠCH SILICÁT, GẠCH THÔNG GIÓ,
GẠCH CHỊU LỬA
SB.34110 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40)CM
Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 20cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(20x20x40) cm
Gạch viên 58
Vữa m3 0,11
Nhân công 3,5/7 công 1,52
10SB.34120 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40)CM
Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 15cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(15x20x40) cm Gạch viên 79
Vữa m3 0,11
Nhân công 3,5/7 công 1,63
20SB.34130 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40)CM
Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(10x20x40) cm
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 10cm
Gạch viên 117
Vữa m3 0,11
Nhân công 3,5/7 công 1,81
30SB.34140 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (19x19x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 19cm
SB.341 Xây tường gạch bê Vật liệu
tông (19x19x39) cm
Gạch viên 66
Vữa m3 0,12
Nhân công 3,5/7 công 1,59
40SB.34150 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x19x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 15cm
SB.341 Xây tường gạch bê Vật liệu
tông (15x19x39) cm
Gạch viên 84
Vữa m3 0,12
Nhân công 3,5/7 công 1,67
50SB.34160 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x19x39)CM Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 10cm
Xây tường gạch bê tông
SB.341 Vật liệu
(10x19x39) cm
Gạch viên 125
Vữa m3 0,12
Nhân công 3,5/7 công 1,84
60SB.34170 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x19x24)CM
Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 11,5cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(11,5x19x24) cm
Gạch viên 174
Vữa m3 0,13
Nhân công 3,5/7 công 2,0
70SB.34180 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x9x24)CM
Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 11,5cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(11,5x9x24) cm
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 11,5cm
Gạch viên 340
Vữa m3 0,22
Nhân công 3,5/7 công 2,19
80SB.34190 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Chiều dày
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 15cm
SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(15x20x30) cm
Gạch viên 103
Vữa m3 0,12
Nhân công 3,5/7 công 1,79
90SB.34210 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x19x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 12cm
SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(12x19x39) cm
Gạch viên 105
Vữa m3 0,12
Nhân công 3,5/7 công 1,80
10SB.34220 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x15x39)CM Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 20cm SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(20x15x39) cm
Gạch viên 79
Vữa m3 0,13
Nhân công 3,5/7 công 1,64
20SB.34230 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x15x39)CM
Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 17cm SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(17x15x39) cm
Gạch viên 92
Vữa m3 0,14
Nhân công 3,5/7 công 1,76
30SB.34240 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x15x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 15cmSB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(15x15x39) cm
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 15cm
Gạch viên 104
Vữa m3 0,14
Nhân công 3,5/7 công 1,79
40SB.34250 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (13x15x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 13cm SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(13x15x39) cm
Gạch viên 120
Vữa m3 0,13
Nhân công 3,5/7 công 1,82
50SB.34260 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x15x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10cmSB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(10x15x39) cm
Gạch viên 156
Vữa m3 0,14
Nhân công 3,5/7 công 1,94
60SB.34270 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9x15x39)CM
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 9cmSB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(9x15x39) cm
Gạch viên 173
Vữa m3 0,13
Nhân công 3,5/7 công 1,99
70SB.34280 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x13x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 20cmSB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(20x13x39) cm
Gạch viên 79
Vữa m3 0,11
Nhân công 3,5/7 công 1,63
80SB.34290 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x13x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Chiều dày
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 17cm
SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(17x13x39) cm
Mã Công tác Đơn Chiều dày
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 17cm
Gạch viên 105
Vữa m3 0,15
Nhân công 3,5/7 công 1,80
90SB.34310 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x13x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 15cm SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(15x13x39) cm
Gạch viên 118
Vữa m3 0,15
Nhân công 3,5/7 công 1,82
10SB.34320 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (14x13x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu 14cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(14x13x39) cm
Gạch viên 128
Vữa m3 0,15
Nhân công 3,5/7 công 1,88
20SB.34330 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x13x39)CM
Chiều dày
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
12cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(12x13x39) cm
Gạch viên 148
Vữa m3 0,15
Nhân công 3,5/7 công 1,92
30SB.34340 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x13x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 10cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(10x13x39) cm
Gạch viên 177
Vữa m3 0,15
Nhân công 3,5/7 công 2,03
40SB.34350 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (8x13x39)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 8cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(8x13x39) cm
Mã Đơn Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị 8cm
Gạch viên 222
Vữa m3 0,15
Nhân công 3,5/7 công 2,07
50SB.34360 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x13x22)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10,5cm SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(10,5x13x22) cm
Gạch viên 294
Vữa m3 0,17
Nhân công 3,5/7 công 2,10
60SB.34370 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x6x22)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10,5cm SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(10,5x6x22) cm
Gạch viên 557
Vữa m3 0,27
Nhân công 3,5/7 công 2,39
70SB.34380 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x6x21)CM
Mã Chiều dày
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(10x6x21) cm
Gạch viên 612
Vữa m3 0,28
Nhân công 3,5/7 công 2,53
80SB.34390 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9,5x6x20)CM
Đơn vị tính: 1m3
Chiều dày
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
9,5cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu
(9,5x6x20) cm
Gạch viên 671
Vữa m3 0,28
Nhân công 3,5/7 công 2,62
90SB.35100 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25)CM
Đơn vị tính: 1m3
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị ≤ 33 > 33SB.351 Xây tường gạch silicat Vật liệu
(6,5x12x25) cm Gạch viên 432 424
Mã Đơn Chiều dày (cm)
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị ≤ 33 > 33
Vữa m3 0,27 0,28
Nhân công 3,5/7 công 2,26 1,94
10 20
SB.36100 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn Gạch thông gió (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 20 x 20 30 x 30
SB.361 Xây tường Vật liệu
thông gió Gạch viên 26 12
Vữa m3 0,01 0,01
Nhân công 3,5/7 công 0,61 0,67
10 20SB.37110 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa
Xây Xây
Xây trong trong
Mã Công tác Thành phần Đơn
thân phễu, côn,
hiệu xây dựng hao phí vị
Xiclon trong cút
ống thép thépSB.371 Xây lại gạch chịu Vật liệu
lửa trong các kết Gạch chịu lửa kg 1071 1030 1035
cấu thép
Vữa samốt kg 107,10 128,52 160,14
Vật liệu khác % 1 2 2
Xây Xây
Xây trong trong
Mã Công tác Thành phần Đơn
thân phễu, côn,
hiệu xây dựng hao phí vị
Xiclon trong cút
ống thép thép
Nhân công 4,5/7 công 10,35 14,38 16,68
Máy thi công
Máy cắt gạch ca 0,95 1,58 1,58
1,7KW
Máy trộn 150L ca 0,08 0,08 0,08
Tời điện 5T ca 1,37 1,58 1,58
Palăng xích 3T ca 1,37 - -
Máy khác % 5 5 5
11 12 13SB.37120 XÂY ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE, CỬA LÒ, ĐÁY LÒ
NUNG, CỬA ỐNG KHÓI
Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa
Cửa lò,
Xây Lò
Mã Công tác Thành phần Đơn đáy lò
ống nung
hiệu xây dựng hao phí vị nung, cửa
khói clinke
ống khói
SB.371 Xây ống khói, Vật liệu
lò nung clinke,
Gạch chịu lửa kg 1040 1071 1071
cửa lò, đáy lò
nung, cửa ống Vữa samốt kg 107,10 59,16 55,08
khói Vật liệu khác % 5 1 2
Nhân công công 10,93 8,34 5,18
4,5/7
Cửa lò,
Xây Lò
Mã Công tác Thành phần Đơn đáy lò
ống nung
hiệu xây dựng hao phí vị nung, cửa
khói clinke
ống khói
Máy thi công
Máy cắt gạch ca 0,63 0,47 0,32
1,7KW
Máy trộn 150L ca 0,08 0,08 0,08
Tời điện 5T ca 1,26 - -
Palăng xích 3T ca - 0,53 -
Máy khác % 5 5 5
21 22 23SB.37130 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG, XÂY TƯỜNG LÒ, VÒM
LÒ, ĐÁY LÒ, ĐƯỜNG ỐNG KHÓI
Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa
Xây
Xây Xây
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây đường
tường vòm
hiệu xây dựng hao phí vị đáy lò ống
lò lò
khói
SB.371 Xây tường Vật liệu
lò, vòm lò,
Gạch chịu lửa kg 1071 1030 1071 1030
đáy lò,
đường ống Vữa samốt kg 51,00 53,04 51,00 51,00
khói Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công công 8,63 9,78 8,05 10,93
4,5/7
Máy thi công
Xây
Xây Xây
Mã Công tác Thành phần Đơn Xây đường
tường vòm
hiệu xây dựng hao phí vị đáy lò ống
lò lò
khói
Máy cắt gạch ca 0,58 0,68 0,11 0,63
1,7KW
Máy trộn ca 0,08 0,08 0,08 0,08
150L
Máy khác % 5 5 5 5
31 32 33 34Ghi chú:
Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa > 3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.
SB.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG
SB.41000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Ghi chú:
- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.
- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng dàn giáo để phục vụ thi công thì công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.
SB.41100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY
Bê tông
Bê móng Bê
Công Bê
Mã Thành phần Đơn tông tông
tác xây chiều rộng tông
hiệu hao phí vị lót bệ
dựng (cm) nền
móng máy
≤250 >250
SB.411 Bê tông Vật liệu
lót Vữa m3 1,05 1,05 1,05 1,05 1,05
móng, Vật liệu khác % - 1 5 1 1
bê tông
Nhân công 3,0/7 công 1,39 1,59 1,92 1,54 2,34
móng,
bê tông
nền, bê
tông bệ
máy
10 20 30 40 50
SB.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
Đơn vị tính: 1m3
Công Bê tông tường Bê tông cột
Mã Thành phần Đơn
tác xây Chiều dày (cm) Tiết diện (m2)
hiệu hao phí vị
dựng ≤45 >45 ≤0,1 >0,1
SB.412 Bê tông Vật liệu
tường,
Vữa m3 1,05 1,05 1,05 1,05
cột
Vật liệu khác % 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 3,25 3,00 4,11 3,71
10 20 30 40SB.41300 BÊ TÔNG XÀ, DẦM, GIẰNG, BÊ TÔNG SÀN MÁI
Mã Công tác Đơn Bê tông xà, Bê tông
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị dầm, giằng sàn mái
SB.413 Bê tông xà, Vật liệu
dầm, giằng, Vữa m3 1,05 1,05
bê tông sàn mái
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 3,00 2,41
10 20SB.41400 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC,
TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m3
Lanh tô, lanh tô liền mái
Mã Công tác Cầu
Thành phần hao phí Đơn vị hắt, máng
hiệu xây dựng thang
nước, tấm
đan, ô
văngSB.414 Bê tông lanh tô, Vật liệu
lanh tô liền mái Vữa m3 1,05 1,05
hắt, máng nước,
Vật liệu khác % 1 1
tấm đan, ô văng,
cầu thang Nhân công 3,5/7 công 4,05 5,7
10 20SB.41500 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
Chiều dày mặt
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị đường (cm)
hiệu xây dựng hao phí
≤ 25 > 25
SB.415 Bê tông mặt Vật liệu
đường Vữa m3 1,05 1,05
Gỗ làm khe co dãn m3 0,014 0,015
Nhựa đường kg 3,57 3,93
Vật liệu khác % 1,5 1,5
Nhân công 3,5/7 công 2,1 1,91
10 20SB.41600 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Dày ≤ 20cm hiệu SB.416 Bê tông mái bờ Vật liệu
kênh mương Vữa m3 1,05
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 2,58
01SB.41700 BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU
BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Móng, mố, trụ Mũ mố, mũ trụ
Công tác Thành phần Đơn
Mã hiệu Trên Dưới Trên Dưới
xây lắp hao phí vị
cạn nước cạn nướcSB.417 Bê tông gia Vật liệu cố móng,
Vữa m3 1,05 1,05 1,05 1,05
mố, trụ, mũ
mố, mũ trụ Vật liệu khác % 2 2 2 2
cầu bê tông Nhân công 4,0/7 công 2,35 2,81 2,97 3,37
Máy thi công
Máy trộn 250 lít ca 0,1 0,116 0,1 0,116
Máy đầm dùi ca 0,093 0,105 0,093 0,105
1,5KW
Cần cẩu 16T ca 0,047 0,063 0,047 0,063
Xà lan 400T ca 0,116 0,116
Xà lan 200T ca - 0,116 - 0,116
Tàu kéo 150CV ca - 0,042 - 0,042
Máy khác % 1 1 1 1
10 20 30 40SB.41800 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG
BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.
Chiều dày 5cm Phun
Mã Công tác Thành phần Đơn
Phun từ Phun gia cố
hiệu xây lắp hao phí vị
dưới lên ngang xilô
SB.418 Phun gia Vật liệu
cố bê Vữa m3 0,06 0,06 0,06
tông vào
Vật liệu khác % 10 10 10
bề mặt
cấu kiện Nhân công 3,7/7 công 0,31 0,26 0,45
bê tông Máy thi công
bằng máy
Máy phun bê tông ca 0,035 0,025 0,040
phun áp
lực Máy trộn 100 lít ca 0,035 0,025 0,035
Máy nén khí
ca 0,035 0,025 0,040
540m3/h
10 20 30SB.42000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, hàn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.42110 CỐT THÉP MÓNG
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
SB.421 Cốt thép móng Vật liệu
Thép tròn kg 103 104 104
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 10 ≤ 18 > 18
Dây thép kg 1,64 1,64 1,64
Nhân công 3,5/7 công 1,85 1,34 0,99
11 12 13SB.42120 CỐT THÉP BỆ MÁY
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤10 ≤18 >18
SB.421 Cốt thép bệ máy Vật liệu
Thép tròn kg 103 104 104
Dây thép kg 1,64 1,64 1,64
Nhân công 3,5/7 công 2,13 1,62 1,22
21 22 23SB.42130 CỐT THÉP TƯỜNG
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤10 ≤18 >18
SB.421 Cốt thép tường Vật liệu
Thép tròn kg 103 104 104
Dây thép kg 1,64 1,64 1,64
Nhân công 4,0/7 công 2,34 1,80 1,37
31 32 33
SB.42140 CỐT THÉP CỘT
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤10 ≤18 >18
SB.421 Cốt thép cột Vật liệu
Thép tròn kg 103 104 104
Dây thép kg 1,64 1,64 1,64
Nhân công 4,0/7 công 2,44 1,61 1,32
41 42 43
SB.42150 CỐT THÉP DẦM, GIẰNG
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần Đơn
(mm)
hiệu xây dựng hao phí vị
≤10 ≤18 >18
SB.421 Cốt thép dầm, Vật liệu
giằng Thép tròn kg 103 104 104
Dây thép kg 1,64 1,64 1,64
Nhân công 4,0/7 công 2,66 1,62 1,43
51 52 53SB.42160 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC,
TẤM ĐAN, Ô VĂNG
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt
Mã Công tác Đơn thép (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị
≤ 10 > 10
SB.421 Cốt thép lanh tô, Vật liệu
lanh tô liền mái Thép tròn kg 103 104
Đường kính cốt
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí thép (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 > 10
hắt máng nước, tấm Dây thép kg 1,64 1,64
đan, ô văng Nhân công 4,0/7 công 3,19 2,67
61 62SB.42170 CỐT THÉP SÀN MÁI
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây dựng vị
≤ 10 > 10
SB.421 Cốt thép sàn mái Vật liệu
Thép tròn kg 103 104
Dây thép kg 1,64 1,64
Nhân công 3,7/7 công 2,41 1,76
71 72SB.42180 CỐT THÉP CẦU THANG
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (mm)
hiệu xây lắp vị
≤ 10 > 10
SB.421 Cốt thép cầu Vật liệu
thang Thép tròn kg 103 104
Dây thép kg 1,64 1,64
Nhân công 4,0/7 công 2,98 2,32
81 82SB.42210 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị (mm)
hiệu xây dựng hao phí
≤ 10 ≤ 18 > 18SB.422 Cốt thép mố, trụ, Vật liệu mũ mố, mũ trụ
Thép tròn kg 103 104 104
cầu trên cạn
Dây thép kg 1,64 0,95 0,80
Que hàn kg - 0,66 0,71
Nhân công 4,0/7 công 1,83 1,24 1,03
Máy thi công
Máy hàn 23KW ca - 0,168 0,182
Máy cắt uốn 5kW ca 0,042 0,034 0,017
Cần cẩu 16T ca 0,013 0,009 0,008
11 12 13SB.42220 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC
Đơn vị tính: 100kg
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị (mm)
hiệu xây dựng hao phí
≤ 10 ≤ 18 > 18SB.422 Cốt thép mố, trụ, Vật liệu mũ mố, mũ trụ
Thép tròn kg 103 104 104
cầu dưới nước
Dây thép kg 1,64 0,95 0,80
Que hàn kg - 0,66 0,71
Đường kính cốt thép
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị (mm)
hiệu xây dựng hao phí
≤ 10 ≤ 18 > 18
Nhân công 3,5/7 công 2,2 1,49 1,24
Máy thi công
Máy hàn 23KW ca - 0,168 0,182
Máy cắt uốn 5kW ca 0,042 0,034 0,017
Cần cẩu 16T ca 0,015 0,012 0,012
Xà lan 200T ca 0,008 0,008 0,008
Tàu kéo 150CV ca 0,003 0,03 0,003
21 22 23SB.43000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN
GỖ CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.
- Gia công, lắp đặt ván khuôn theo yêu cầu kỹ thuật.
- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.43110 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu
móng dài, bệ máy Gỗ ván m3 0,011
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
Gỗ đà nẹp m3 0,0009
Gỗ chống m3 0,0046
Đinh kg 0,12
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,15
10
SB.43120 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG CỘT
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựngSB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu
móng cột Gỗ ván m3 0,011
Gỗ đà nẹp m3 0,0021
Gỗ chống m3 0,0033
Đinh kg 0,15
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,373
20SB.43130 VÁN KHUÔN GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM
Đơn vị tính: 1m2
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn nút giao Vật liệu giữa cột và dầm
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
Gỗ ván m3 0,015
Gỗ đà nẹp m3 0,004
Gỗ chống m3 0,01
Đinh kg 0,2
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,95
30SB.43140 VÁN KHUÔN GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ
Đơn vị tính: 1m2
Vuông,
Mã Công tác Đơn Tròn,
Thành phần hao phí chữ
hiệu xây dựng vị elíp
nhậtSB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu
cột, mố, trụ Gỗ ván m3 0,012 0,011
Gỗ đà nẹp m3 0,0019 0,0015
Gỗ chống m3 0,0062 0,005
Đinh kg 0,22 0,15
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,634 0,35
41 42
SB.43150 VÁN KHUÔN GIA CỐ XÀ DẦM, GIẰNG
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựngSB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu
xà dầm, giằng Gỗ ván m3 0,011
Gỗ đà nẹp m3 0,0019
Gỗ chống m3 0,0096
Đinh kg 0,143
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,316
50
SB.43160 VÁN KHUÔN GIA CỐ TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m2Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu
tường Gỗ ván m3 0,011
Gỗ đà nẹp m3 0,0019
Gỗ chống m3 0,0036
Đinh kg 0,1713
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,31
60SB.43170 VÁN KHUÔN GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN
MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN
Đơn vị tính: 1m2
Lanh tô, lanh tô liền
Mã Công tác Thành phần Đơn Sàn,
mái hắt,
hiệu xây dựng hao phí vị mái
máng nước,
tấm đan
SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu
sàn mái, lanh tô, Gỗ ván m3 0,011 0,011
lanh tô liền mái
Gỗ đà nẹp m3 0,0011 0,0011
hắt, máng nước,
Gỗ chống m3 0,0067 0,0067
tấm đan
Đinh kg 0,081 0,081
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,3 0,31
71 72SB.43180 VÁN KHUÔN GIA CỐ CẦU THANG
Đơn vị tính: 1m2 Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu
cầu thang Gỗ ván m3 0,012
Gỗ đà nẹp m3 0,0145
Gỗ chống m3 0,169
Đinh kg 0,319
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,447
80
SB.43210 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ
Thành phần công việc:Chuẩn bị, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.432 Làm tường chắn đất Vật liệu bằng gỗ Gỗ thanh
120x120x1700mm m3 0,011
Gỗ ván dày 3cm m3 0,019
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 0,98
10
SB.50000 CÔNG TÁC GIA CỐ KẾT CẤU THÉP
SB.51000 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐỂ GIA CỐ
Thành phần công việc:Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.51100 GIA CÔNG CỘT, GIẰNG CỘT THÉP ĐỂ GIA CỐ
Đơn vị tính: tấn
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.511 Gia công cột, giằng cột Vật liệu thép để gia cố Thép tấm kg 222,81
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
Thép hình kg 811,43
Ôxy chai 3,3
Khí gas kg 6,6
Que hàn kg 13,69
Đá mài viên 2
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 34,8
Máy thi công
Máy khoan 4,5KW ca 0,5
Máy mài 2,7KW ca 3,14
Máy hàn 23KW ca 3,42
Máy hàn hơi 2000L/h ca 0,5
11SB.51200 GIA CÔNG DẦM THÉP TỔ HỢP ĐỂ GIA CỐ
Đơn vị tính: tấn
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
SB.512 Gia công dầm thép tổ Vật liệu hợp để gia cố
Thép tấm kg 222,81 Thép hình kg 811,43 Ôxy chai 5,5 Khí gas kg 11
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
Que hàn kg 50,4
Đá mài viên 3
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 43,75
Máy thi công
Máy khoan 4,5KW ca 0,5
Máy mài 2,7KW ca 3
Máy hàn 23KW ca 5,8
Máy hàn hơi 2000L/h ca 5
11
SB.51300 HÀN GIA CỐ BẢN MÃ TAI CỘT
Đơn vị tính: 10m đường hàn
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượnghiệu
SB.513 Hàn gia cố bản mã Vật liệu tai cột
Que hàn kg 12,7 Đá mài viên 0,15 Vật liệu khác % 10 Nhân công 4,0/7 công 3,20 Máy thi công
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
Máy hàn 23KW ca 3,6
Máy mài 1KW ca 2,05
Máy khác % 5
11SB.51400 GIA CÔNG DẦM THÉP BẰNG THÉP HÌNH (I, H) ĐỂ GIA CỐ
Đơn vị tính: tấn
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
SB.514 Gia công dầm bằng thép Vật liệu hình (I, H) để gia cố
Thép hình kg 1050
Ôxy chai 7,5
Khí gas kg 15
Que hàn kg 30,8
Đá mài viên 2,5
Vật liệu khác % 5
Nhân công 4,0/7 công 4,05
Máy thi công
Máy mài 2,7KW ca 3,5
Máy hàn 23KW ca 5,5
Máy hàn hơi 2000L/h ca 0,5
11SB.51500 GIA CÔNG LƯỚI THÉP D4 ĐỂ GIA CỐ SÀN
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
SB.515 Gia công lưới thép d4 Vật liệu để gia cố sàn
Dây thép d4 kg 2,48
Dây thép buộc kg 0,03
Nhân công 4,0/7 công 0,31
11
SB.52100 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP
Thành phần công việc:Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.
Đơn vị tính: 1 tấn
Loại kết cấu
Dầm Sàn thao
Đơn đầu cột, tác, cầu
Mã Công tác Thành phần
vị Chân dầm đầu Thân Dầm, thang,
hiệu xây lắp hao phí nút xà, vì lan can
tính cột cột
không kèo và các
gian loại kết
chịu lực cấu khácSB.521 Gia cố kết Vật liệu
cấu thép Thép hình kg - 730 - - -
Loại kết cấu
Dầm Sàn thao
Đơn đầu cột, tác, cầu
Mã Công tác Thành phần
vị Chân dầm đầu Thân Dầm, thang,
hiệu xây lắp hao phí nút xà, vì lan can
tính cột cột
không kèo và các
gian loại kết
chịu lực cấu khác
Thép tấm kg 1025 300 1035 - -
Ôxy chai 2,85 3,10 2,75 - -
Khí gas kg 7,12 7,75 5,68 - -
Đá mài viên 0,26 0,35 0,30 0,38 0,40
Que hàn kg 16,8 22,4 18,4 21,2 15,2
Gỗ m3 0,015 0,045 0,025 0,035 0,03
Thép dàn giáo kg - 7,5 6,5 8,5 5,5
Vật liệu khác % 3 3 3 3 3
Nhân công công 28,7 34,25 31,5 32,25 30,25
4,5/7
Máy thi công
Máy mài ca 0,57 0,77 0,66 0,84 0,88
2,7KW
Máy hàn ca 4,67 6,22 5,11 5,88 4,22
23KW
Kích 100T ca 2,15 2,35 3,00 3,35 2,45
Máy khác % 10 10 10 10 10
11 12 13 14 15SB.53000 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng tháo dỡ dàn giáo, chồng nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố.
SB.53100 LẮP ĐẶT CỘT THÉP GIA CỐ CÁC LOẠI
Đơn vị tính: tấn
Công tác Thành phần
Mã hiệu Đơn vị Số lượng
xây dựng hao phí
SB.531 Lắp đặt cột thép gia Vật liệu
cố các loại Bu lông M20x80 cái 12
Que hàn kg 5,14
Dây thép kg 0,24
Gỗ kê, sàn công tác m3 0,03
Đá mài viên 5
Vật liệu khác % 10
Nhân công 4,0/7 công 17,67
Máy thi công
Máy hàn 23KW ca 1,26
Máy mài 2,7KW ca 5
Máy khác % 5
11SB.60000 CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG, ỐP, LÁT
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, đánh mốc, trộn vữa, trát, láng, ốp, lát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m.
SB.61100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
SB.611 Trát tường ngoài Vật liệu
Vữa m3 0,012 0,017 0,023
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,30 0,37
10 20 30SB.61200 TRÁT TƯỜNG TRONG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày trát (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
SB.612 Trát tường trong Vật liệu
Vữa m3 0,012 0,017 0,023
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,23 0,25
10 20 30SB.61300 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG
Mã Công tác Đơn Chiều dày trát (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 1,0 1,5 2,0
SB.613 Trát trụ, cột, Vật liệu
lam đứng, cầu
Vữa m3 0,013 0,018 0,026
thang
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,57 0,60 0,66
10 20 30
SB.61400 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Xà dầm Trần
hiệu xây dựng
SB.614 Trát xà dầm, trần Vật liệu
Vữa m3 0,018 0,018
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,40 0,58
10 20Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân lần lượt với hệ số kvl = 1,25 và knc = 1,10.
SB.61500 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ
Đơn vị tính: 1m
Mã Thành phần Phào Phào Trát gờ
Công tác xây dựng Đơn vị
hiệu hao phí đơn kép chỉ
SB.615 Trát, đắp phào đơn, Vật liệu
phào kép, gờ chỉ Vữa m3 0,011 0,013 0,0026
Vật liệu khác % 1,5 9,5 9,5
Nhân công
công 0,23 0,29 0,14
4,0/7
10 20 30SB.61600 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
SB.616 Trát sênô, mái Vật liệu
hắt, lam ngang Vữa m3 0,012
Vật liệu khác % 1,5
Nhân công 4,0/7 công 0,28
10SB.61700 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG
Đơn vị tính: 1m2
Mã
Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.617 Trát vẩy tường Vật liệu chống vang Vữa m3 0,042
Mã
Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
Vật liệu khác % 1,5
Nhân công 4,0/7 công 0,35
10SB.61800 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU
BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 1m2
Phun vữa Trát vữa xi măng xi măng cát vàng cát vàng
Mã Công tác Thành phần Đơn
có phụ Kết
hiệu xây dựng hao phí vị Tường, Dầm,
gia vào cấu
các kết cột trần
khác
cấuSB.618 Phun bắn Vật liệu
vữa xi Vữa m3 0,025 0,025 0,025 0,025
măng cát
Phụ gia Sika kg 0,625 - - -
vàng gia
cố kết cấu Vật liệu khác % 2,5 3 3 3
bê tông, Nhân công 4,0/7 công 0,035 0,31 0,34 0,32
trát vữa xi
Máy thi công
măng cát
vàng vào Máy nén khí ca 0,065 - - -
3
kết cấu bê 120m /h
tông Máy phun vữa
ca 0,065 - - -
9m3/h
10 20 30 40Ghi chú: Chiều dày bình quân lớp vữa trát, vữa phun trong định mức của công tác trên dày 2cm.
SB.62110 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA BÊ
TÔNG NHẸ
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 0,5 0,7 1
SB.621 Trát tường Vật liệu
ngoài Vữa bê tông nhẹ m3 0,006 0,008 0,011
Vật liệu khác % 0,3 0,3 0,3
Nhân công 3,5 /7 công 0,20 0,23 0,28
11 12 13
Mã Công tác Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu xây dựng 0,5 0,7 1
SB.621 Trát tường Vật liệu
trong Vữa bê tông nhẹ m3 0,006 0,008 0,011
Vật liệu khác % 0,3 0,3 0,3
Nhân công 3,5/7 công 0,14 0,17 0,20
14 15 16SB.62120 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA
THÔNG THƯỜNG
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm) hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
SB.621 Trát tường ngoài Vật liệu
Vữa m3 0,012 0,017 0,023
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (cm)
hiệu xây dựng hao phí vị 1,0 1,5 2,0
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,30 0,37
21 22 23
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác xây Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu dựng vị 1,0 1,5 2,0
SB.621 Trát tường Vật liệu
trong Vữa m3 0,012 0,017 0,023
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,18 0,23 0,25
24 25 26
SB.62200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANGSB.62300 TRÁT GRANITÔ THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM
CHE NẮNG
Đơn vị tính: 1m2
Trát thành ô văng,
Trát tay sênô, lan can, diềm
Mã Công tác Thành phần Đơn vịn
che nắng
hiệu xây lắp hao phí vị cầu thang
Dày Dày
dày 2,5cm
1 cm 1,5cm
SB.622 Trát Vật liệu
granitô tay Vữa m3 0,016 0,016 0,016
vịn cầu
Đá trắng nhỏ kg 19,52 14,39 16,95
thang
Trát thành ô văng,
Trát tay
sênô, lan can, diềm
Mã Công tác Thành phần Đơn vịn
che nắng
hiệu xây lắp hao phí vị cầu thang
Dày Dày
dày 2,5cm
1 cm 1,5cm
Bột đá kg 12,34 7,19 9,76
SB.623 Trát granitô Xi măng trắng kg 8,59 7,76 8,18
thành ô Bột màu kg 0,113 0,108 0,113
văng,
Nhân công 4,0/7 công 3,37 1,25 1,31
sênô, lan
can, diềm
che nắng
10 10 20SB.62400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Trát trụ,
Trát tường
hiệu xây lắp hao phí vị cột
SB.624 Trát granitô Vật liệu
tường, trụ, cột
Vữa xi măng m3 0,016 0,016
Đá trắng nhỏ kg 16,95 16,95
Bột đá kg 9,76 9,76
Xi măng trắng kg 8,18 8,18
Bột màu kg 0,113 0,113
Nhân công 4,0/7 công 0,85 2,04
10 20SB.62500 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT, THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ,
LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG
Đơn vị tính: 1m2
Thành ô
Mã Công tác Thành phần Trụ, văng, sênô,
Đơn vị Tường
hiệu xây lắp hao phí cột lan can diềm
chắn nắngSB.625 Trát đá rửa Vật liệu
Vữa xi măng m3 0,016 0,016 0,026
Đá trắng nhỏ kg 15,40 15,40 16,65
Bột đá kg 8,98 8,98 9,08
Xi măng trắng kg 8,67 8,67 8,87
Bột màu kg 0,05 0,05 0,075
Vật liệu khác % 0,5 0,5 -
Nhân công 4,0/7 công 0,55 0,95 1,3
10 20 30
SB.63000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA
SB.63100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 2,0 3,0
SB.631 Láng nền sàn Vật liệu
không đánh Vữa m3 0,026 0,036
màu
Nhân công 4,0/7 công 0,08 0,13
10 20SB.63200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU
Mã Công tác Đơn Chiều dày (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị 2,0 3,0
SB.632 Láng nền sàn Vật liệu
có đánh màu
Vữa m3 0,026 0,036
Xi măng PCB30 kg 0,307 0,307
Nhân công 4,0/7 công 0,11 0,15
10 20SB.63300 LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG
NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1m2
Sênô, Bể
Máng mái nước, cáp,
hắt, giếng Hè
Mã Công tác Thành phần Đơn mương
máng nước, dày
hiệu xây lắp hao phí vị rãnh
nước giếng 3cm
dày
dày cáp dày
1cm
1cm 2cmSB.633 Láng sênô, mái hắt, Vật liệu
máng nước, Vữa m3 0,013 0,026 0,013 0,036
bể nước,
Xi măng kg - 0,309 - 0,307
giếng nước, PCB30
giếng cáp,
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Sênô, Bể
Máng
mái nước,
cáp,
hắt, giếng Hè
Mã Công tác Thành phần Đơn mương
máng nước, dày
hiệu xây lắp hao phí vị rãnh
nước giếng 3cm
dày
dày cáp dày
1cm
1cm 2cm
máng cáp, Nhân công công 0,14 0,17 0,14 0,16
mương rãnh, 4,0/7
hè đường
10 20 30 40
SB.64000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
SB.64100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn Tiết diện gạch (m2)
Thành phần hao phí
hiệu xây lắp vị ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16
SB.641 Ốp tường, Vật liệu
trụ, cột
Gạch m2 1,030 1,030 1,030 1,030
Vữa lót m3 0,013 0,013 0,013 0,013
Xi măng kg 0,663 0,714 0,765 0,816
Xi măng trắng kg 0,173 0,163 0,153 0,143
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,55 0,48 0,45 0,40
Mã Công tác Đơn Tiết diện gạch (m2)
Thành phần hao phí
hiệu xây lắp vị ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7kW ca 0,21 0,21 0,21 0,21
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m2
Tiết diện gạch (m2)
Mã Công tác Thành phần Đơn
hiệu xây lắp hao phí vị
≤ 0,25 ≤ 0,36 ≤ 0,40 ≤ 0,54
SB.641 Ốp tường, Vật liệu
trụ, cột
Gạch m2 1,030 1,030 1,030 1,030
Vữa lót m3 0,013 0,013 0,013 0,013
Xi măng kg 0,867 0,918 1,020 1,173
Xi măng trắng kg 0,122 0,122 0,122 0,133
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,39 0,37 0,36 0,33
Máy thi công
Máy cắt gạch ca 0,21 0,21 0,21 0,21
1,7kW
50 60 70 80SB.64200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,036 ≤ 0,048 ≤ 0,06 ≤ 0,023
SB.642 Ốp chân Vật liệu
tường, viền
Gạch m2 1,03 1,03 1,03 1,03
tường, viền
trụ, cột Xi măng kg 2,55 2,55 2,55 2,55
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công công 0,52 0,46 0,44 0,55
4,0/7
Máy thi công
Máy cắt gạch ca 0,11 0,11 0,11 0,11
1,7 kW
10 20 30 40
(tiếp theo)
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,045 ≤ 0,075
≤ 0,08
SB.642 Ốp chân Vật liệu
tường, viền
tường, viền Gạch m2 1,03 1,03 1,03
trụ, cột
Xi măng kg 2,55 2,55 2,55
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,045 ≤ 0,075
≤ 0,08
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,41 0,43
Máy thi công
Máy cắt gạch
ca 0,11 0,11 0,11
1,7 kW
50 60 70SB.64300 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG
Đơn vị tính: 1m2
Công tác Tiết diện đá (m2)
Mã Thành phần Đơn
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 0,16 ≤ 0,25 < 0,50
SB.643 Ốp đá cẩm Vật liệu
thạch, đá hoa
Đá m2 1,025 1,025 1,025
cương vào
tường Vữa m3 0,036 0,036 0,036
Xi măng trắng kg 0,357 0,357 0,357
Móc sắt cái 25 17 9
Vật liệu khác % 2,5 2,5 2,5
Nhân công công 1,20 1,13 1,05
4,0/7
Công tác Tiết diện đá (m2)
Mã Thành phần Đơn
hiệu xây dựng hao phí vị
≤ 0,16 ≤ 0,25 < 0,50
Máy thi công
Máy cắt gạch ca 0,26 0,26 0,26
1,7 kW
Máy khác % 10 5 5
10 20 30SB.65000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
SB.65100 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 6x10,5x22cm
Đơn vị tính: 1m2
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
SB.651 Lát gạch đất sét Vật liệu nung 6x10,5x22 cm
Gạch viên 40
Vữa lót và gắn mạch m3 0,026
Vữa miết mạch m3 0,0026
Nhân công 3,5/7 công 0,196
10SB.65200 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 5x10x20cm
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
hiệu xây dựng
SB.652 Lát gạch đất sét Vật liệu
nung 5x10x20 cm
Gạch viên 46
Vữa gắn mạch m3 0,026
Vữa miết mạch m3 0,0028
Nhân công 3,5/7 công 0,23
10SB.65300 LÁT NỀN, SÀN
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09
SB.653 Lát nền, Vật liệu
sàn
Gạch m2 1,030 1,030 1,030 1,030
Vữa lót m3 0,026 0,026 0,026 0,026
Xi măng kg 0,867 0,867 0,867 0,816
Xi măng trắng kg 0,245 0,204 0,184 0,163
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công công 0,21 0,21 0,20 0,20
4,0/7
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09
Máy thi công
Máy cắt gạch ca 0,032 0,032 0,032 0,032
1,7 kW
10 20 30 40
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54
SB.653 Lát nền, Vật liệu
sàn
Gạch m2 1,030 1,030 1,030 1,030 1,030
Vữa lót m3 0,026 0,026 0,026 0,026 0,026
Xi măng kg 0,816 0,765 0,714 0,663 0,612
Xi măng trắng kg 0,122 0,102 0,102 0,102 0,102
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 0,17 0,17 0,17 0,16 0,14
Máy thi công
Máy cắt gạch ca 0,037 0,042 0,042 0,042 0,042
1,7 kW
50 60 70 80 90SB.65400 LÁT GẠCH XI MĂNG, GẠCH LÁ DỪA
SB.65500 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
Thành phần công việc
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sửa chữa cụ thể.
Đơn vị tính: 1m2
Gạch xi măng tự
Công Gạch chèn chiều dày
Mã Thành phần Đơn Gạch
tác xây xi (cm)
hiệu hao phí vị lá dừa
dựng măng
3,5 5,5
SB.654 Lát Vật liệu
gạch xi Gạch xi măng m2 1,030 - - -
măng,
Gạch lá dừa m2 - 1,030 - -
gạch lá
dừa Gạch tự chèn m2 - - 1,02 1,02
Vữa lót m3 0,026 0,026 - -
SB.655 Lát Vữa miết mạch m3 - 0,003 - -
gạch xi Xi măng kg 0,082 - - -
măng Nhân công công 0,17 0,18 0,14 0,15
tự chèn
4,0/7
10 20 10 20
SB.65600 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
Mã Công tác Thành phần Đơn Tiết diện đá (m2)
hiệu xây lắp hao phí vị ≤ 0,16 ≤ 0,25 < 0,50
SB.656 Lát đá cẩm Vật liệu
thạch, hoa
Đá m2 1,03 1,03 1,03
cương
Vữa m3 0,026 0,026 0,026
Xi măng trắng kg 0,51 0,357 0,255
Nhân công 4,0/7 công 0,40 0,35 0,30
Máy thi công
Máy cắt gạch
ca 0,16 0,16 0,16
1,7 kW
10 20 30
SB.65700 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
Đơn vị tính: 1m2
Công Kích thước gạch (cm)
Mã Thành phần Đơn
tác xây Gạch 4 lỗ Gạch 6 lỗ Gạch 10 lỗ
hiệu hao phí vị
dựng 22x10,5x15 22x15x10,5 22x22x10,5
SB.657 Lát Vật liệu
gạch
Gạch viên 40 29 21
chống
nóng Vữa miết m3 0,0077 0,0051 0,0056
mạch
Vữa lót m3 0,0260 0,0260 0,0257
Công Kích thước gạch (cm)
Mã Thành phần Đơn
tác xây Gạch 4 lỗ Gạch 6 lỗ Gạch 10 lỗ
hiệu hao phí vị
dựng 22x10,5x15 22x15x10,5 22x22x10,5
Vật liệu % 1,0 1,0 1,0
khác
Nhân công công 0,23 0,21 0,20
3,5/7
10 20 30SB.65800 LÁT GẠCH VỈ
Đơn vị tính: 1m2
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
SB.658 Lát gạch vỉ Vật liệu
Gạch m2 1,025
Vữa lót m3 0,0158
Xi măng PCB30 kg 0,859
Xi măng trắng kg 2,02
Vật liệu khác % 1
Nhân công 4,0/7 công 0,23
10Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA
VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.
- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc.
Ghi chú: Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng
SB.71000 CÔNG TÁC LÀM MÁI
Ghi chú:
- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng.
- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9
- Tháo dỡ mái hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.
SB.71100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI
Đơn vị tính: 1m2
Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Đóng Lợp Đóng Lợp
hiệu xây lắp hao phí vị
ly tô mái li tô mái
SB.711 Tháo dỡ, Vật liệu
thay thế litô Li tô 3 x 3cm m 4,73 - 3,36 -
Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2
Mã Công tác Thành phần Đơn
Đóng Lợp Đóng Lợp
hiệu xây lắp hao phí vị
ly tô mái li tô mái
và lợp lại Ngói viên - 22 - 14
mái ngói Đinh 6cm kg 0,053 - 0,0302 -
Dây thép kg - 0,0255 - 0,0255
Nhân công 3,5/7 công 0,14 0,15 0,12 0,13
11 12 21 22SB.71200 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA
Đơn vị tính: 1m2
Loại tấm lợp
Mã Công tác Đơn Fibrô
Thành phần hao phí Tấm Tấm
hiệu xây dựng vị xi
tôn nhựa
măng
SB.712 Lợp thay thế Vật liệu
mái fibrô xi Fibrô xi măng m2 1,60 - -
măng, tấm tôn,
Tôn múi m2 - 1,40 -
tấm nhựa
Tấm nhựa m2 - - 1,40
Fibrô úp nóc m 0,08 - -
Tôn úp nóc m - 0,08 0,08
Đinh kg 0,018 - -
Móc sắt đệm cái 2,20 3,2 3,0
Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,10 0,08
11 12 13SB.72000 LÀM TRẦN
SB.72100 LÀM TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP
Đơn vị tính: 1m2
Mã Trần gỗ dán,
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu ván ép
SB.721 Làm trần gỗ dán Gỗ dán, ván ép m2 1,15
Gỗ nẹp m 4,0
Đinh các loại kg 0,07
Nhân công 4,0/7 công 0,023
11SB.72000 LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO
Đơn vị tính: 1m2
Thi công Thi công
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí trần trần giật
hiệu xây dựng vị
phẳng cấp
SB.722 Thi công Vật liệu
trần phẳng Thép mạ kẽm U25 m 1,115 1,197
bằng tấm
Thép mạ kẽm C14 m 2,364 2,624
thạch cao
Thép mạ kẽm V20 x 22 m 0,371 0,446
SB.723 Thi công Tấm thạch cao 9mm m2 1,07 1,07
trần giật cấp Tiren + Ecu 6 bộ 1,09 1,19
bằng tấm
Vật liệu khác % 2,5 2,5
thạch cao
Nhân công 4,0/7 công 0,41 0,48
11 11
SB.72400 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA
Đơn vị tính: 1 m2
Mã Công tác Đơn Trần bằng
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị tấm nhựa
SB.724 Thi công trần bằng Vật liệu
tấm nhựa Tấm nhựa + khung xương m2 1,071
Vật liệu khác % 3,0
Nhân công 4,0/7 công 0,15
10SB.73000 LÀM VÁCH NGĂN, KHUNG GỖ, MẶT SÀN GỖ
SB.73100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP
SB.73200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT
SB.73300 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ
Đơn vị tính: 1m2
Vách Gỗ ván Gỗ ván
Thành ghép khít chồng mí
Mã Công tác Đơn ngăn
phần hao
hiệu xây lắp vị ván Chiều dày gỗ (cm)
phí
ép 1,5 2,0 1,5 2,0SB.731 Làm vách ngăn Vật liệu
bằng ván ép Gỗ xẻ m3 0,002 0,017 0,023 0,020 0,026
SB.732 Làm vách Ván ép m2 1,122 - - - -
ngăn bằng gỗ
Đinh các kg 0,153 0,153 0,153 0,153 0,153
ván ghép khít
loạiSB.733 Làm vách
Nhân công công 0,35 0,44 0,44 0,67 0,67 ngăn bằng gỗ
4,0/7 ván chồng mí
11 11 12 11 12
SB.73400 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ
SB.73500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ
Đơn vị tính: 1m
Tay vịn
Chân tường
Mã Công tác Thành phần Đơn cầu thang
hiệu xây lắp hao phí vị Kích thước (cm)
2 x 10 2 x 20 8 x 10 8 x 14
SB.734 Gia công và đóng Vật liệu
chân tường bằng gỗ Gỗ xẻ m3 0,002 0,005 0,009 0,013
SB.735 Gia công và lắp Vật liệu khác % 5 5 5 5
đặt tay vịn cầu
Nhân công công 0,16 0,20 0,46 0,56
thang bằng gỗ
4,0/7
11 12 11 12SB.73600 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI,
VÁCH NGĂN
SB.73700 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN
Đơn vị tính: 1m3
Khung gỗ để Khung gỗ
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây lắp đóng lưới, dầm sàn,
hiệu hao phí vị
vách ngăn dầm trần
SB.736 Gia công và lắp Vật liệu
dựng khung gỗ để Gỗ xẻ m3 1,142 1,142
đóng lưới, vách ngăn
Đinh các loại kg 3,06 3,06
SB.737 Gia công và lắp Nhân công công 6,9 8,63
dựng khung gỗ dầm 4,0/7
sàn, dầm trần
11 11SB.73800 LÀM MẶT SÀN GỖ
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn Ván dày Ván dày
Thành phần hao phí
hiệu xây lắp vị 2cm 3cmSB.738 Làm mặt sàn gỗ Vật liệu
Gỗ xẻ m3 0,023 0,036
Đinh các loại kg 0,153 0,153
Nhân công 4,0/7 công 0,87 0,87
11 12Ghi chú: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì hao phí nhân công được bổ sung 0,15 công/m2.
SB.74000 LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG KHÁC
SB.74100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3 x 1cm
SB.74200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ
Đơn vị tính: 1m2
Đóng diềm
Đóng mắt cáo mái
Mã Công tác Thành phần hao Đơn
Kích thước lỗ Chiều dày
hiệu xây lắp phí vị
(cm) (cm)
5 x 5 10 x 10 2 3
SB.741 Gia công và Vật liệu
đóng mắt cáo Gỗ xẻ m3 0,01 0,007 0,023 0,036
bằng nẹp gỗ
Đinh các loại kg 0,204 0,204 0,102 0,102
SB.742 Gia công và Nhân công 4,0/7 công 0,97 0,85 0,35 0,38
đóng diềm
mái bằng gỗ
11 12 11 12SB.74300 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM
Đơn vị tính: 1m2
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.743 Dán Foocmica vào các Vật liệu
kết cấu dạng tấm Foocmica m2 1,122
Keo dán kg 0,153
Vật liệu khác % 3,0
Nhân công 4,0/7 công 0,12
11SB.74400 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3cm
Đơn vị tính: 1m
Mã
Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu
SB.744 Dán Foocmica vào các Vật liệu
kết cấu dạng chỉ rộng Foocmica m2 0,034
≤ 3cm
Keo dán kg 0,005
Vật liệu khác % 3,0
Nhân công 4,0/7 công 0,06
11SB.80000 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, DUNG DỊCH
CHỐNG THẤM, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ
VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
SB.81000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, DUNG DỊCH CHỐNG THẤM,
NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
Ghi chú:
- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.
- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại.
SB.81100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính: 1m2
Mã Thành phần Đơn 1 nước trắng 3 nước
Công tác xây lắp
hiệu hao phí vị 2 nước màu trắng
SB.811 Quét vôi các Vật liệu
kết cấu Bột màu kg 0,02 -
Vôi cục kg 0,306 0,322
Phèn chua kg 0,006 0,006
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,04
11 12SB.81200 QUÉT NƯỚC XI MĂNG
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SB.812 Quét nước xi măng Vật liệu
Xi măng PCB30 kg 1,153
Vật liệu khác % 2,0
Nhân công 3,5/7 công 0,035
11SB.81300 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊNÔ,
Ô VĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Quét 3 nước dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị
SB.813 Quét dung dịch chống Vật liệu
thấm mái, tường, Dung dịch chống thấm kg 2,25
sênô, ô văng
Vật liệu khác % 2
Nhân công 3,5/7 công 0,035
11SB.81400 CÔNG TÁC BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU
Đơn vị tính: 1m2
1 lớp bả
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí Vào Vào cột,
hiệu xây dựng vị
tường dầm, trầnSB.814 Bả bằng bột bả Vật liệu
vào các kết cấu Bột bả kg 0,671 0,671
Giấy ráp m2 0,02 0,02
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,104 0,127
11 12SB.81510 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU
Đơn vị tính: 1m2
1 lớp 2 lớp 2 lớp 3 lớp
Công
Mã Thành phần Đơn giấy giấy giấy giấy 4
tác xây
hiệu hao phí vị 1 lớp 2 lớp 3 lớp lớp
dựng
nhựa nhựa nhựa nhựa
SB.815 Quét Vật liệu
nhựa Nhựa bi tum kg 1,607 3,213 4,82 6,426
bi tum số 4
và dán
Giấy dầu m2 1,273 2,546 2,546 3,819
giấy dầu
Bột đá kg 0,923 1,845 2,768 3,69
Củi đun kg 1,53 3,06 4,59 6,12
Nhân công công 0,322 0,46 0,541 0,587
3,5/7
11 12 13 14SB.81520 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI
Đơn vị tính: 1m2
2 lớp bao
Mã Công tác Thành phần Đơn 1 lớp bao tải
tải 3 lớp
hiệu xây lắp hao phí vị 2 lớp nhựa
nhựa
SB.815 Quét nhựa bi Vật liệu
tum và dán Nhựa bi tum số 4 kg 3,213 4,82
bao tải
Bao tải m2 1,224 2,448
Bột đá kg 1,846 2,769
Củi đun kg 3,06 4,08
Nhân công 3,5/7 công 0,575 0,874
21 22SB.82000 CÔNG TÁC SƠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
SB.82100 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m2
Sơn kết cấu gỗ
Mã Công tác Đơn 1 nước 1 nước
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị lót, 1 lót, 2
nước phủ nước phủ
SB.821 Sơn kết cấu gỗ Vật liệu
bằng sơn các Sơn lót kg 0,11 0,11
loại Sơn phủ kg 0,075 0,148
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,058 0,078
10 20SB.82200 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m2
Sơn sắt thép
Mã Công tác Đơn 1 nước 1 nước
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị lót, 1 lót, 2
nước phủ nước phủ
SB.822 Sơn sắt thép Vật liệu
bằng sơn các Sơn lót kg 0,115 0,115
loại Sơn phủ kg 0,111 0,214
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,082 0,108
10 20SB.82300 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI
Đơn vị tính: 1m2
Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông
Mã Công tác Thành phần
Đơn vị 1 nước 1 nước
hiệu xây dựng hao phí
lót, 1 lót, 2
nước phủ nước phủ
SB.823 Sơn sàn, nền, Vật liệu
bề mặt bê tông Sơn lót kg 0,159 0,159
bằng sơn các
loại Sơn phủ kg 0,164 0,328
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,058 0,082
10 20
SB.82400 SƠN KÍNHSB.82410 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT
Đơn vị tính: 1m2
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị
SB.824 Sơn bề mặt kính bằng Vật liệu
sơn cách nhiệt Dung dịch sơn cách nhiệt lít 0,018
Sơn cách nhiệt kg 0,034
Vật liệu khác % 5
Nhân công 3,5/7 công 0,092
11SB.82500 SƠN KẾT CẤU DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG
SB.82510 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI
NHÀ ĐÃ BẢ
Đơn vị tính: 1m2
Dầm, trần, cột, Tường tường trong nhà ngoài nhà
Mã Công tác Thành phần Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước
hiệu xây dựng hao phí vị lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
nước nước nước nước
phủ phủ phủ phủ
SB.825 Sơn dầm, Vật liệu
trần, cột, Sơn lót nội thất lít 0,124 0,124 - -
tường Sơn lót ngoại thất lít - - 0,121 0,121
trong nhà, Sơn phủ nội thất lít 0,106 0,206 - -
tường
Sơn phủ ngoại thất lít - - 0,10 0,193
ngoài nhà
Vật liệu khác % 1 1 1 1
đã bả
Nhân công 3,5/7 công 0,048 0,069 0,053 0,076
11 12 13 14SB.82520 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI
NHÀ KHÔNG BẢ
Đơn vị tính: 1m2
Dầm, trần, cột, Tường ngoài tường trong nhà nhà
Công tác Thành phần Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước Mã hiệu
xây dựng hao phí vị lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
nước nước nước nước
phủ phủ phủ phủ
SB.825 Sơn dầm, Vật liệu
trần, cột, Sơn lót nội thất lít 0,158 0,158 - -
Dầm, trần, cột, Tường ngoài
tường trong nhà nhà
Công tác Thành phần Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nướcMã hiệu
xây dựng hao phí vị lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
nước nước nước nước
phủ phủ phủ phủ
tường Sơn lót ngoại thất lít - - 0,153 0,153
trong nhà,
Sơn phủ nội thất lít 0,130 0,252 - -
tường
ngoài nhà Sơn phủ ngoại thất lít - - 0,121 0,242
không bả Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,053 0,076 0,059 0,084
21 22 23 24SB.82610 SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ (1 LỚP LÓT, 2 LỚP PHỦ)
Đơn vị tính: 1m2
Sơn Sơn vào
Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng vào cột, dầm,
hiệu hao phí vị
tường trần
SB.826 Sơn silicát vào các Vật liệu
kết cấu đã bả (1 lớp Sơn kg 0,37 0,37
lót, 2 lớp phủ)
Vật liệu khác % 1,0 1,0
Nhân công 3,5/7 công 0,08 0,10
11 12SB.82620 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP
Đơn vị tính: 1m2
Sơn
Sơn
Sơn cầu vào Sơn vào thang,
Công dầm kết
Thành phần cột, Sơn lan
Mã hiệu tác Đơn xà, cấu
hao phí bản vì kèo can,
xây lắp vị bản thép
mã sàn
mã khác
cột thao
dầm
tác
SB.826 Sơn Vật liệu
chống Sơn Bara Fe RS kg 1,05 1,05 1,05 1,05 1,05
ăn mòn hoặc tương tự
vào kết
Vật liệu khác % 1,5 2,5 2,5 1,5 2,0
cấu
thép Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,27 0,29 0,26 0,25
21 22 23 24 25SB.82630 SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE
THIẾT BỊ
Đơn vị tính: 1m2
Vỏ bao che Sơn trực tiếp Sơn
Mã Công tác Thành phần Đơn thiết bị lên vỏ thiết bị thiết
hiệu xây dựng hao phí vị Trong Ngoài Trong Ngoài bị
nhà nhà nhà nhà khác
SB.826 Sơn chống Vật liệu
rỉ, sơn phủ Sơn chống rỉ kg 0,142 0,170 0,152 0,180 0,170
vỏ thiết bị, mau khô
vỏ bao che
thiết bị Sơn màu 2 nước kg 0,256 0,306 0,273 0,324 0,306
Vỏ bao che Sơn trực tiếp Sơn
Mã Công tác Thành phần Đơn thiết bị lên vỏ thiết bị thiết
hiệu xây dựng hao phí vị Trong Ngoài Trong Ngoài bị
nhà nhà nhà nhà khác
Vật liệu khác % 5 5 5 5 5
Nhân công 3,5/7 công 0,28 0,30 0,29 0,313 0,285
31 32 33 34 35SB.83000 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, bả matit khe nứt, lõ xoa bột đá, đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật, pha cồn, thu dọn nơi làm việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải đúng nơi quy định.
SB.83100 ĐÁNH VECNI TAMPON
SB.83200 ĐÁNH VECNI COBALT
Đơn vị tính: 1m2
Vecni Tampon Vecni cobalt
Công
Mã Thành phần Đơn Gỗ Gỗ Gỗ Gỗ
tác xây
hiệu hao phí vị dạng dạng dạng dạng
dựng
tấm thanh tấm thanh
SB.831 Đánh Vật liệu
vecni Phấn talic kg 0,022 0,022 0,0022 0,0022
tampon
Bột màu kg 0,01 0,01 0,01 0,01
Giấy nháp thô m2 0,02 0,02 0,02 0,02
Giấy nháp mịn m2 0,02 0,02 0,02 0,02
Vecni Tampon Vecni cobalt
Công
Mã Thành phần Đơn Gỗ Gỗ Gỗ Gỗ
tác xây
hiệu hao phí vị dạng dạng dạng dạng
dựng
tấm thanh tấm thanh
SB.832 Đánh Dầu bóng kg - - 0,17 0,17
vecni Vecni kg 0,044 0,044 - -
cobalt
Cồn 900 lít 0,28 0,28 - -
Vật liệu khác % 1 1 1 1
Nhân công 4,0/7 công 0,48 0,59 0,41 0,53
11 12 11 12SB.84100 CẮT VÀ LẮP KÍNH
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Lau sạch tấm kính.
- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.
- Tính toán chiều cắt.
- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.
- Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Chiều dày kính ≤ 7mm
Gắn bằng matít Đóng
Mã Công tác Thành phần Đơn Cửa, bằng
Cửa, vách
hiệu xây lắp hao phí vị vách nẹp gỗ
dạng
dạng vào cửa,
phức tạp vách gỗ
thường
SB.841 Cắt và Vật liệu
lắp kính Kính m2 1,13 1,13 1,13
Chiều dày kính ≤ 7mm
Gắn bằng matít Đóng
Mã Công tác Thành phần Đơn Cửa, bằng
Cửa, vách
hiệu xây lắp hao phí vị vách nẹp gỗ
dạng
dạng vào cửa,
phức tạp vách gỗ
thường
Matít kg 0,4 0,4 -
Đinh kg - - 0,021
Nẹp gỗ m - - 3,6
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 4,5/7 công 0,25 0,32 0,22
11 12 21SB.84200 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHÓA, CHỐT...)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.
- Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1 bộ
Chốt Crêmôn Bộ ke
Mã Công tác Thành phần Đơn ngang, (1bộ) (1bộ 4 cái)
hiệu xây lắp hao phí vị dọc Cửa Cửa Cửa Cửa
(1chốt) sổ đi Sổ đi
SB.842 Lắp các Nhân công 3,5/7 công 0,03 0,06 0,07 0,16 0,17
loại phụ
kiện của
cửa
11 21 22 31 32
Đơn vị tính: 1 bộ
Lắp ổ
Lắp chốt Lắp
Mã Công tác Thành phần Đơn khóa
dọc chìm móc
hiệu xây lắp hao phí vị chìm 2
trong cửa gió
tay nắm
SB.842 Lắp các loại phụ Nhân công 3,5/7 công 0,33 0,15 0,01
kiện của cửa
41 51 61Ghi chú: Hao phí vật liệu ke, khóa, chốt hãm… và vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng.
SB.85000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần sửa chữa, bọc lại lớp bảo ôn theo yêu cầu kỹ thuật.
SB.85110 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ
BẰNG BÔNG KHOÁNG
Đơn vị tính: m2
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị
SB.851 Thay thế lớp bảo ôn Vật liệu
ống và phụ tùng Bông khoáng dày 40 mm m3 0,041
thông gió bằng bông
Giấy dầu m2 1,173
khoáng
Băng vải thủy tinh cuộn 1,04
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,35
11SE.85120 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ
BẰNG BÔNG THỦY TINH
Đơn vị tính: m2
Độ dày lớp bông
Mã Công tác Thành phần Đơn
thủy tinh (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị
25 50
SB.851 Thay thế lớp bảo Vật liệu
ôn ống và phụ tùng Bông thủy tinh m3 0,027 0,054
thông gió bằng bông
Đinh ghim cái 22 22
thủy tinh
Keo dán kg 0,037 0,037
Băng dính giấy
cuộn 0,128 0,134
bạc
Vật liệu khác % 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,52 0,71
21 22SB.85200 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25MM)
Đơn vị tính: 10m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 15 20 25
SB.852 Thay thế lớp Vật liệu
bảo ôn Bông khoáng m3 0,043 0,047 0,052
đường ống
Lưới thép d = 10 x 10 m2 2,490 2,650 2,810
(lớp bọc
Dây thép d = 1mm kg 0,145 0,151 0,157
25mm)
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 0,82 0,92 0,98
11 12 13
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 32 40 50 69 80
SB.852 Thay thế Vật liệu
lớp bảo Bông khoáng m3 0,059 0,066 0,077 0,095 0,105
ôn đường
Lưới thép
ống (lớp m2 3,035 3,291 3,611 4,251 4,572
d = 10 x 10
bọc
25mm) Dây thép
kg 0,166 0,176 0,189 0,214 0,226
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 1,05 1,15 1,22 1,36 1,44
3,5/7
14 15 16 17 18(tiếp theo)
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 100 125 150 200 250
SB.852 Thay thế Vật liệu
lớp bảo Bông khoáng m3 0,124 0,148 0,172 0,220 0,268
ôn đường
Lưới thép
ống m2 5,212 6,013 6,814 8,415 10,016
d = 10 x 10
(lớp bọc
25mm) Dây thép
kg 0,251 0,283 0,314 0,377 0,440
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 1,55 1,67 1,71 1,81 1,85
3,5/7
19 20 21 22 23
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 300 350 400 450 500
SB.852 Thay thế Vật liệu
lớp bảo Bông
ôn đường m3 0,316 0,364 0,412 0,460 0,509
khoáng
ống (lớp
Lưới thép
bọc m2 11,618 13,219 14,821 16,422 18,023
d = 10 x 10
25mm)
Dây thép
kg 0,503 0,566 0,628 0,692 0,754
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 1,96 2,03 2,15 2,36 2,46
3,5/7
24 25 26 27 28
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 600 700 800 900 1000
SB.852 Thay thế Vật liệu
lớp bảo Bông
ôn m3 0,605 0,701 0,797 0,893 0,989
khoáng
đường
Lưới thép
ống (lớp m2 21,226 24,429 27,632 30,835 34,037
d = 10 x 10
bọc
Dây thép
25mm) kg 0,880 1,006 1,131 1,257 1,383
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 2,91 3,16 3,28 3,46 3,94
3,5/7
29 30 31 32 33SB.85300 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30MM)
Đơn vị tính: 10m
Mã Công tác Đơn Đường kính ống (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây lắp vị 15 20 25
SB.853 Thay Vật liệu
thế lớp Bông khoáng m3 0,056 0,062 0,067
bảo ôn
Lưới thép d = 10 x 10 m2 2,810 2,970 3,130
đường
Dây thép d = 1mm kg 0,157 0,163 0,169
ống (lớp
bọc Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
30mm) Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,10 1,17
11 12 13
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị 32 40 50 69 80
xây lắp
SB.853 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 0,075 0,085 0,096 0,119 0,131
khoáng
đường
Lưới thép
ống (lớp m2 3,355 3,611 3,931 4,572 4,892
d = 10 x 10
bọc
Dây thép
30mm) kg 0,179 0,189 0,201 0,226 0,239
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 1,26 1,38 1,46 1,63 1,73
3,5/7
14 15 16 17 18
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị 100 125 150 200 250
xây lắp
SB.853 Thay thế Vật liệu
lớp bảo Bông
ôn m3 0,154 0,183 0,211 0,269 0,327
khoáng
đường
Lưới thép
ống m2 5,532 6,333 7,134 8,735 10,337
d = 10 x 10
(lớp bọc
Dây thép
30mm) kg 0,264 0,296 0,326 0,390 0,453
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 1,86 2,01 2,05 2,17 2,28
3,5/7
19 20 21 22 23
(tiếp theo)
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 300 350 400 450 500
SB.853 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 0,385 0,443 0,500 0,558 0,615
khoáng
đường
Lưới thép
ống m2 11,938 13,539 15,141 16,742 18,344
d = 10 x 10
(lớp bọc
Dây thép
30mm) kg 0,515 0,578 0,642 0,704 0,767
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 2,35 2,44 2,58 2,84 2,96
3,5/7
24 25 26 27 28
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 600 700 800 900 1000
SB.853 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 0,730 0,846 0,961 1,076 1,191
khoáng
đường
Lưới thép
ống (lớp m2 21,546 24,749 27,952 31,155 34,358
d = 10 x 10
bọc
Dây thép
30mm) kg 0,893 1,018 1,144 1,270 1,395
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 3,5 3,7 3,9 4,09 5,4
3,5/7
29 30 31 32 33SB.85400 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50MM)
Đơn vị tính: 10m
Mã Công tác Thành phần Đường kính ống (mm)
Đơn vị
hiệu xây lắp hao phí 15 20 25
SB.854 Thay Vật liệu
thế lớp Bông khoáng m3 0,129 0,139 0,148
bảo ôn
Lưới thép
đường m2 4,091 4,251 4,412
d = 10 x 10
ống (lớp
Dây thép d = 1mm kg 0,207 0,214 0,220
bọc
50mm) Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 1,15 1,29 1,36
11 12 13
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 32 40 50 69 80
SB.854 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 0,161 0,177 0,196 0,235 0,254
khoáng
đường
Lưới thép
ống m2 4,636 4,892 5,212 5,853 6,173
d = 10 x 10
(lớp bọc
Dây thép
50mm) kg 0,228 0,239 0,251 0,276 0,289
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 1,47 1,61 1,73 1,86 2,01
3,5/7
14 15 16 17 18
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần
tác Đơn vị
hiệu hao phí 100 125 150 200 250
xây lắp
SB.854 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 0,293 0,341 0,389 0,485 0,580
khoáng
đường
Lưới thép
ống (lớp m2 6,814 7,614 8,415 10,016 11,618
d = 10 x 10
bọc
Dây thép
50mm) kg 0,314 0,346 0,377 0,440 0,503
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 2,16 2,34 2,40 2,54 2,66
3,5/7
19 20 21 22 23(tiếp theo)
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị 300 350 400 450 500
xây lắp
SB.854 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 0,676 0,773 0,869 0,965 1,061
khoáng
đường
Lưới thép
ống m2 13,219 14,821 16,422 18,023 19,625
d = 10 x 10
(lớp bọc
Dây thép
50mm) kg 0,566 0,628 0,692 0,754 0,817
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 2,74 2,84 3,02 3,31 3,45
3,5/7
24 25 26 27 28
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị 600 700 800 900 1000
xây lắp
SB.854 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 1,254 1,445 1,637 1,830 2,022
khoáng
đường
Lưới thép
ống (lớp m2 22,828 26,030 29,233 32,436 35,639
d = 10 x 10
bọc
Dây thép
50mm) kg 0,942 1,069 1,194 1,320 1,445
d = 1mm
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
Nhân công
công 4,07 4,42 4,59 5,48 6,32
3,5/7
29 30 31 32 33SB.85500 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100MM)
Đơn vị tính: 10m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 15 20 25
SB.855 Thay thế Vật liệu
lớp bảo ôn Bông khoáng m3 0,446 0,465 0,485
đường ống
Lưới thép
(lớp bọc m2 7,294 7,454 7,614
d = 10 x 10
100mm)
Dây thép d = 1mm kg 0,334 0,340 0,346
Vật liệu khác % 0,1 0,1 0,1
Nhân công 3,5/7 công 1,39 1,56 1,66
11 12 13
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 32 40 50 69 80
SB.855 Thay thế Vật liệu
lớp bảo Bông
ôn đường m3 0,511 0,543 0,580 0,658 0,696
khoáng
ống (lớp
Lưới thép
bọc m2 7,839 8,095 8,415 9,056 9,376
d = 10 x 10
100mm)
Dây thép
kg 0,355 0,364 0,377 0,402 0,415
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 1,78 1,96 2,07 2,31 2,44
3,5/7
14 15 16 17 18
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 100 125 150 200 250
SB.855 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 0,773 0,869 0,965 1,157 1,349
khoáng
đường
Lưới thép
ống m2 10,016 10,817 11,618 13,219 14,821
d = 10 x 10
(lớp bọc
Dây thép
100mm) kg 0,440 0,471 0,503 0,566 0,628
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 2,63 2,85 2,91 3,08 3,23
3,5/7
19 20 21 22 23(tiếp theo)
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây lắp hao phí vị 300 350 400 450 500
SB.855 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 1,541 1,734 1,926 2,118 2,310
khoáng
đường
Lưới thép
ống (lớp m2 16,422 18,023 19,625 21,226 22,828
d = 10 x 10
bọc
Dây thép
100mm) kg 0,692 0,754 0,817 0,880 0,942
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 3,34 3,45 3,66 4,02 4,19
3,5/7
24 25 26 27 28
Công Thành Đường kính ống (mm)
Mã Đơn
tác phần hao
hiệu vị 600 700 800 900 1000
xây lắp phi
SB.855 Thay Vật liệu
thế lớp Bông
bảo ôn m3 2,695 3,078 3,463 3,847 4,232
khoáng
đường
Lưới thép
ống m2 26,030 29,188 32,436 35,639 38,842
d = 10 x 10
(lớp bọc
Dây thép
100mm) kg 1,069 1,194 1,320 1,445 1,572
d = 1mm
Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
khác
Nhân công
công 4,95 5,37 5,58 6,65 7,67
3,5/7
29 30 31 32 33SB.85600 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH
NHIỆT XỐP
Đơn vị tính: 10m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 6,4 9,5 12,7 15,9
SB.856 Thay thế Vật liệu
lớp bảo ôn Ống cách nhiệt
ống đồng m 10,251 10,251 10,251 10,251
xốp
bằng ống
Băng cuốn bảo ôn cuộn 0,820 1,217 1,627 2,037
cách nhiệt
Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01
xốp
Nhân công 3,5/7 công 0,5 0,5 0,6 0,6
11 12 13 14
Công Đường kính ống (mm)
Mã Thành phần Đơn
tác
hiệu hao phí vị 19,1 22,2 25,4 28,6 31,8
xây lắp
SB.856 Thay Vật liệu
thế lớp Ống cách
bảo ôn m 10,251 10,251 10,251 10,251 10,251
nhiệt xốp
ống
Băng cuốn
đồng cuộn 2,447 2,844 3,254 3,664 4,074
bảo ôn
bằng
ống Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
cách khác
nhiệt Nhân công
công 0,64 0,67 0,72 0,74 0,75
xốp 3,5/7
15 16 17 18 19
Công Thành Đường kính ống (mm)
Mã Đơn
tác phần hao
hiệu vị 34,9 38,1 41,3 54 66,7
xây lắp phí
SB.856 Thay Vật liệu
thế lớp Ống cách
bảo ôn m 10,251 10,251 10,251 10,251 10,251
nhiệt xốp
ống
Băng cuốn
đồng cuộn 4,471 4,881 5,291 6,918 8,546
bảo ôn
bằng
ống Vật liệu
% 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1
cách khác
nhiệt Nhân công
công 0,76 0,79 0,80 0,88 0,94
xốp 3,5/7
20 21 22 23 24SB.90000 CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, CẤU KIỆN,
PHẾ THẢI
Hướng dẫn áp dụng:
- Trong định mức các công tác sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi quy định. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung định mức vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng định mức.
- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng định mức để tính toán bổ sung định mức hao phí.
- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.
- Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu, cấu kiện xây dựng và phế thải bằng thủ công được sử dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi nội bộ công trình (≤ 300m) tùy theo đặc điểm của công trình.
SB.91000 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI, PHẾ THẢI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN
CHUYỂN, VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, đổ vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công
Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly
Đơn Bốc vận chuyển
Mã hiệu Loại vật liệu, phế thải
vị xếp 10m 10m
khởi tiếp
điểm theo
SB.911 Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 0,161 0,086 0,009
SB.912 Đất các loại m3 0,196 0,101 0,012
SB.913 Sỏi, đá dăm các loại m3 0,276 0,086 0,010
SB.914 Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng m3 0,380 0,101 0,012
SB.915 Vận chuyển phế thải các loại m3 0,270 0,170 0,018
11 21 22SB.92000-SB.93000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU KHÁC, CẤU
KIỆN BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, xếp vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Nhân công 3,0/7
Đơn vị tính: công
Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly
Mã vận chuyển
Loại vật liệu, phế thải Đơn vị Bốc xếp
hiệu 10m 10m
khởi tiếp
điểm theo
SB.921 Xi măng bao tấn 0,299 0,086 0,009
Vận chuyển bằng
thủ công - Cự ly
Mã vận chuyển
Loại vật liệu, phế thải Đơn vị Bốc xếp
hiệu 10m 10m
khởi tiếp
điểm theo
SB.922 Gạch xây các loại (trừ 1000v 0,748 0,086 0,009
gạch Block bê tông rỗng,
gạch bê tông khí chưng áp
và gạch tương tự)
SB.923 Gạch ốp, lát các loại 100m2 0,449 0,044 0,005
SB.924 Đá ốp lát các loại 100m2 0,482 0,044 0,005
SB.925 Sắt thép các loại tấn 0,633 0,093 0,010
SB.926 Gỗ các loại m3 0,265 0,058 0,007
SB.927 Tre, cây chống 100 cây 1,403 0,072 0,008
SB.928 Ngói các loại 1000v 0,874 0,104 0,012
SB.931 Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn 0,305 0,136 0,017
trọng lượng ≤ 50kg
SB.932 Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn 0,340 0,143 0,018
trọng lượng ≤ 100kg
SB.933 Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấn 0,377 0,150 0,019
trọng lượng ≤ 200kg
11 21 22
Ghi chú:- Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề.
- Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức điều chỉnh theo bảng hệ số sau:
Stt Địa hình cho công tác vận chuyển Hệ số 1 Đường độ dốc ≤ 100 1,20 2 Đường độ dốc ≤ 150 1,35 3 Đường độ dốc ≤ 200 1,70 4 Đường độ dốc ≤ 250 2,00 5 Đường độ dốc ≤ 300 2,50 6 Đường gồ ghề, lởm chởm 1,50 7 Đường trơn, lầy lún 2,50
SB.94000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ
Đơn vị tính: 1m3
Mã
Công tác xây dựng Đơn vị Số lượng hiệu
SB.941 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ca 0,116
1000m bằng ô tô 0,5 tấn
SB.942 - nt - ô tô 2,5 tấn ca 0,034
SB.943 - nt - ô tô 5 tấn ca 0,020
SB.944 - nt - ô tô 7 tấn ca 0,015
SB.945 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ca 0,070
ôtô 0,5 tấn
SB.946 - nt - ô tô 2,5 tấn ca 0,020
SB.947 - nt - ô tô 5 tấn ca 0,010
SB.948 - nt - ô tô 7 tấn ca 0,006
11Chương III
CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
TRONG ĐÔ THỊ
SE.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG GIAO THÔNG
TRONG ĐÔ THỊ
SE.11100 ĐÀO BỎ MẶT ĐƯỜNG NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ mặt đường bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Thành phần Chiều dày (cm)
Đơn vị
hiệu xây dựng hao phí ≤ 10 > 10
SE.111 Đào bỏ mặt Nhân công
công 0,10 0,22
đường nhựa 3,0/7
11 12
SE.11200 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
Thành phần công việc:Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn Chiều dày lớp cắt (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤5 ≤6 ≤7
SE.112 Cắt mặt Vật liệu
đường bê Lưỡi cắt bê tông loại
tông asphalt cái 0,25 0,30 0,35
356mm
Mã Công tác Đơn Chiều dày lớp cắt (cm)
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị ≤5 ≤6 ≤7
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công 4,0/7 công 1,76 2,00 2,30
Máy thi công
Máy cắt bê tông
ca 0,22 0,25 0,29
MCD 218
11 12 13SE.11310 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4 x 6 CHÈN ĐÁ DĂM LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT, THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào mặt đường cũ, san phẳng đáy, đầm nén, cắt vuông cạnh, rải đá 4 x 6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 10m2
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã Công tác xây Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn
hiệu dựng hao phí vị ép (cm)
10 12 14 15
SE.113 Vá mặt đường bằng Vật liệu
đá 4 x 6 chèn đá Đá 4 x 6 m3 1,38 1,654 1,93 2,07
dăm lớp hao mòn
Đá 2 x 4 m3 0,035 0,046 0,053 0,056
bằng đá mạt, thi
Đá 1 x 2 m3 0,035 0,046 0,053 0,056
công bằng thủ
công kết hợp cơ Đá mạt m3 0,202 0,202 0,202 0,202
giới Nhân công
công 2,50 2,56 2,65 2,71
3,5/7
Máy thi công
Thủ công kết hợp cơ giới
Mã Công tác xây Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn
hiệu dựng hao phí vị ép (cm)
10 12 14 15
Máy lu 10T ca 0,146 0,165 0,198 0,206
Ô tô 5T ca 0,008 0,008 0,008 0,008
Máy khác % 5 5 5 5
11 12 13 14SE.11320 VÁ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA BẰNG BÊ TÔNG NHỰA
NÓNG HẠT MỊN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 10m2
Công Chiều dày mặt đường đã lèn ép
Mã Thành phần Đơn
tác xây (cm)
hiệu hao phí vị
dựng 4 5 6 7
SE.113 Vá mặt Vật liệu
đường Bê tông nhựa nóng tấn 1,070 1,258 1,49 1,766
bê tông
Nhựa đường kg 9,45 9,63 9,81 9,99
nhựa
Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05
bằng
bê tông Nhân công 4,0/7 công 1,14 1,25 1,32 1,41
nhựa Máy thi công
nóng Máy lu bánh thép
hạt mịn ca 0,018 0,02 0,026 0,028
10T
Công Chiều dày mặt đường đã lèn ép
Mã Thành phần Đơn
tác xây (cm)
hiệu hao phí vị
dựng 4 5 6 7
Máy cắt bê tông
ca 0,22 0,23 0,25 0,29
MCD 218
Nồi nấu nhựa ca 0,024 0,024 0,026 0,026
Máy khác % 2 2 2 2
21 22 23 24SE.11330 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NGUỘI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 10m2
Công Chiều dày mặt đường đã lèn ép
Mã Thành phần Đơn
tác xây (cm)
hiệu hao phí vị
dựng 4 5 6 7
SE.113 Vá mặt Vật liệu
đường Bê tông nhựa nguội tấn 0,976 1,146 1,36 1,612
bằng
Nhựa đường kg 9,45 9,63 9,81 9,99
bê tông
Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05
nhựa
nguội Nhân công 4,0/7 công 1,17 1,32 1,38 1,49
Máy thi công
Máy lu bánh thép
ca 0,02 0,02 0,024 0,024
10T
Máy cắt bê tông
ca 0,22 0,23 0,25 0,29
MCD 218
Công Chiều dày mặt đường đã lèn ép
Mã Thành phần Đơn
tác xây (cm)
hiệu hao phí vị
dựng 4 5 6 7
Nồi nấu nhựa ca 0,024 0,024 0,026 0,026
Máy khác % 2 2 2 2
31 32 33 34SE.11340 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ TRỘN NHỰA PHA DẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 10m2
Công Chiều dày mặt đường đã lèn ép
Mã Đơn
tác xây Thành phần hao phí (cm)
hiệu vị
dựng 4 5 6 7
SE.113 Vá mặt Vật liệu
đường Đá trộn nhựa pha dầu tấn 1,148 1,35 1,6 1,898
bằng Nhựa đường kg 8,926 9,096 9,266 9,435
đá trộn Cát vàng kg 78,534 78,534 78,534 78,534
nhựa
Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05
pha
Nhân công 4,0/7 công 1,04 1,17 1,23 1,32
dầu
Máy thi công
Máy lu bánh thép 10T ca 0,004 0,004 0,006 0,008
Máy cắt bê tông
ca 0,22 0,23 0,25 0,29
MCD 218
Nồi nấu nhựa ca 0,023 0,023 0,024 0,024
Máy khác % 2 2 2 2
41 42 43 44SE.11350 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 10m2
Chiều dày mặt đường đã lèn ép
Mã Công tác Thành phần hao Đơn
(cm)
hiệu xây dựng phí vị
4 5 6 7
SE.113 Vá mặt Vật liệu
đường Đá 1 x 2 m3 0,614 0,736 0,878 1,044
bằng đá Đá 0,5 x 1 (hoặc
dăm m3 0,094 0,094 0,094 0,094
cát sạn)
nhựa Nhựa đường kg 47,97 47,97 47,97 47,97
Lưỡi cắt bê tông cái 0,049 0,049 0,05 0,05
Nhân công 4,0/7 công 1,10 1,24 1,30 1,40
Máy thi công
Máy lu bánh
ca 0,0366 0,0454 0,0564 0,0706
thép 10T
Máy cắt bê tông
ca 0,22 0,23 0,25 0,29
MCD 218
Nồi nấu nhựa ca 0,126 0,126 0,126 0,126
Máy khác % 2 2 2 2
51 52 53 54SE.11400 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
SE.11410 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2
Đơn vị tính: 10m2
Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Nhựa pha dầu Nhũ tương nhựa
hiệu xây dựng hao phí vị Thủ Cơ Thủ
Cơ giới
công giới công
SE.114 Tưới nhựa Vật liệu
lót hoặc Nhựa đặc kg 8,15 8,15 - -
nhựa dính
Dầu hỏa lít 4,796 4,796 - -
bám mặt
Nhũ tương gốc
đường kg - - 11,99 11,99
axit loại 60%
Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,08 0,19 0,03
Máy thi công
Xe tưới nhựa ca - 0,0056 - 0,0056
Nồi nấu nhựa ca 0,022 - - -
Máy khác % - 10 - 10
11 12 13 14SE.11420 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 kg/m2
Đơn vị tính: 10m2
Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2
Nhũ tương
Mã Công tác Thành phần Đơn Nhựa pha dầu
nhựa
hiệu xây dựng hao phí vị
Thủ Cơ Thủ Cơ
công giới công giới
SE.114 Tưới nhựa Vật liệu
lót hoặc Nhựa đặc kg 4,7 4,7 - -
Dầu hỏa lít 2,40 2,40 - -
Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2
Nhũ tương
Mã Công tác Thành phần Đơn Nhựa pha dầu
nhựa
hiệu xây dựng hao phí vị
Thủ Cơ Thủ Cơ
công giới công giới
nhựa dính Nhũ tương gốc
kg - - 5,45 5,45
bám mặt axit loại 60%
đường Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,047 0,172 0,02
Máy thi công
Xe tưới nhựa ca - 0,0033 - 0,0033
Nồi nấu nhựa ca 0,013 - - -
Máy khác % - 10 - 10
21 22 23 24SE.11500 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Thành phần công việc:
Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
SE.11510 LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Đơn vị tính: 10m2
Láng nhựa một lớp
Nhựa 0,7 kg/m2 Nhựa 0,9 kg/m2
Công tác Thành phần Đơn Tưới Tưới
Mã hiệu Tưới Tưới
xây lắp hao phí vị bằng bằng
bằng bằng
thủ thủ
máy máy
công công
SE.115 Láng Vật liệu
một lớp Đá mạt 0,015 ÷ 1
m3 0,055 0,055 0,073 0,073
nhựa hoặc cát
Láng nhựa một lớp
Nhựa 0,7 kg/m2 Nhựa 0,9 kg/m2
Công tác Thành phần Đơn Tưới Tưới
Mã hiệu Tưới Tưới
xây lắp hao phí vị bằng bằng
bằng bằng
thủ thủ
máy máy
công công
trên mặt Nhựa đường kg 7,63 7,63 9,63 9,63
đường cũ Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,08 0,14 0,1
Máy thi công
Xe tưới nhựa ca - 0,005 - 0,0066
Máy lu 8,5T ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Nồi nấu nhựa ca 0,02 - 0,025 -
Máy khác % 5 5 5 5
11 12 13 14
Láng nhựa một lớp
Nhựa 1,1 kg/m2 Nhựa 1,5 kg/m2
Công tác Thành phần Đơn Tưới Tưới
Mã hiệu Tưới Tưới
xây lắp hao phí vị bằng bằng
bằng bằng
thủ thủ
máy máy
công công
SE.115 Láng Vật liệu
một lớp Đá mạt 0,015 ÷ 1
nhựa m3 0,103 0,103 0,166 0,166
hoặc cát
trên mặt
Nhựa đường kg 11,77 11,77 16,05 16,05
đường
Nhân công 3,5/7 công 0,2 0,12 0,27 0,162
cũ
Máy thi công
Xe tưới nhựa ca - 0,008 - 0,01
Láng nhựa một lớp
Nhựa 1,1 kg/m2 Nhựa 1,5 kg/m2
Công tác Thành phần Đơn Tưới Tưới
Mã hiệu Tưới Tưới
xây lắp hao phí vị bằng bằng
bằng bằng
thủ thủ
máy máy
công công
Máy lu 8,5T ca 0,021 0,021 0,021 0,021
Nồi nấu nhựa ca 0,03 - 0,04 -
Máy khác % 5 5 5 5
15 16 17 18SE.11520 LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ
Đơn vị tính: 10m2
Láng nhựa hai lớp
Nhựa 2,5 kg/m2 Nhựa 3 kg/m2
Mã Công tác Thành phần Đơn Tưới Tưới
hiệu xây lắp hao phí vị Tưới Tưới
bằng bằng
bằng bằng
thủ thủ
máy máy
công công
SE.115 Láng Vật liệu
2 lớp Đá 1 x 2 m3 0,15 0,15 0,15 0,15
nhựa
Đá mạt 0,015 ÷ 1 m3 0,15 0,15 0,17 0,17
trên mặt
đường Nhựa đường kg 26,75 26,75 32,1 32,1
cũ Nhân công 3,5/7 công 0,38 0,228 0,46 0,276
Máy thi công
Xe tưới nhựa ca - 0,013 - 0,015
Máy lu 8,5T ca 0,03 0,03 0,03 0,03
Nồi nấu nhựa ca 0,05 - 0,06 -
21 22 23 24SE.11600 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m3
Bằng đất
Mã Công tác Đơn Bằng Bằng đá
Thành phần hao phí cấp phối
hiệu xây dựng vị cát 0 ÷ 4cm
tự nhiên
SE.116 Lấp hố Vật liệu
sụp, hố Cát m3 1,22 - -
sình lún
Đất cấp phối tự nhiên m3 - 1,4 -
cao su
Đá ≤ 4cm m3 - - 1,319
Nhân công 3,5/7 công 0,56 0,85 0,95
Máy thi công
Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,002 0,002 0,002
Máy đầm cóc ca 0,033 0,033 0,033
11 12 13SE.11700 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4 x 6, ĐẤT CHỌN LỌC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
SE.11710 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4 x 6
Đơn vị tính: 1m3
Sửa nền, móng đường
Bằng đá xô Bằng đá
Bằng cát
Công bồ dăm 4 x 6
Mã tác Thành phần Đơn Thủ Thủ Thủ
hiệu xây hao phí vị công công công
dựng Thủ Thủ Thủ
kết kết kết
công công công
hợp hợp hợp
máy máy máy
SE.117 Sửa Vật liệu
nền, Cát m3 1,38 1,38 - - - -
móng Đá xô bồ m3 - - 1,32 1,32 - -
đường Đá dăm 4 x 6 m3 - - - - 1,32 1,32
bằng
Nước m3 0,15 0,15 - - - -
cát, đá
Nhân công 3,5/7 công 0,67 0,19 0,64 0,32 1,0 0,3
xô bồ,
đá dăm Máy thi công
4x6 Máy đầm cóc ca - 0,15 - - - 0,35
Máy lu 8,5T ca - - - 0,073 - -
11 12 13 14 15 16SE.11720 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ
CÓ SẴN)
Đơn vị tính: 1m3
Bằng thủ công Mã Thành phần Đơn
Công tác xây dựng Độ chặt yêu cầu hiệu hao phí vị
K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95
SE.117 Sửa nền, móng
Nhân công
đường bằng đất chọn công 0,87 0,99 1,18
3,5/7
lọc (đất đã có sẵn)
21 22 23(tiếp theo)
Thủ công kết hợp máy
Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu Mã hiệu
xây dựng hao phí vị K= K= K=
0,85 0,90 0,95
SE.117 Sửa nền, móng Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,40 0,68
đường bằng đất Máy thi công
chọn lọc (đất đã
có sẵn) Máy đầm cóc ca 0,21 0,24 0,27
24 25 26SE.11800 BỔ SUNG NẮP RÃNH BÊ TÔNG, NẮP HỐ GA
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, thay thế tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cái
Số lượng
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí hiệu vị Nắp rãnh Nắp hố ga bê tông SE.118 Bổ sung nắp rãnh Vật liệu bê tông, nắp hố ga Nắp rãnh bê tông,
cái 1 1
hố ga
Vữa xi măng m3 0,003 0,005
Nhân công 3,0/7 công 0,11 0,17
11 12SE.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ
TRONG ĐÔ THỊ
SE.21100 SỬA CHỮA LAN CAN CẦU BẰNG BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng, đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 m
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.211 Sửa chữa lan can cầu Vật liệu
bằng bê tông Vữa bê tông m3 0,08
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,26
10SE.21200 THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) hiệu xây dựng hao phí vị 60 100 150
SE.212 Thay thế ống Vật liệu
thoát nước Ống nhựa m 1,1 1,1 1,1
mặt cầu
Cồn rửa kg 0,036 0,049 0,061
Mã Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm)
hiệu xây dựng hao phí vị 60 100 150
Nhựa dán kg 0,0011 0,0016 0,002
Vật liệu khác % 1 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,60 0,61 0,62
10 20 30SE.21300 SƠN CẦU SẮT, SƠN 1 LỚP SƠN CHỐNG GỈ, 2 LỚP SƠN MẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm sạch bề mặt, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn mầu, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SE.213 Sơn cầu sắt, sơn 1 Vật liệu
lớp chống gỉ, 2 lớp Sơn chống rỉ kg 0,143
sơn màu
Sơn mầu kg 0,24
Vật liệu khác % 1
Nhân công 4,0/7 công 0,06
10SE.21400 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH BỀ MẶT KẾT
CẤU BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ
SE.21410 MÀI, VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO
CÔNG TÁC DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, mài phẳng, bo tròn các cạnh, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Đơn
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
vị
SE.214 Mài, vệ sinh bề Vật liệu
mặt kết cấu bê tông Đá mài viên 0,464
chuẩn bị cho công
Nhân công 4/7 công 0,639
tác dán vải sợi
cacbon, vải sợi Máy thi công
thủy tinh trên cạn Máy mài cầm tay 1KW ca 0,482
Máy nén khí diezel
ca 0,016
600m3/h
11SE.21420 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU
BÊ TÔNG TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Vải sợi Vải sợi cacbon thủy tinh
Mã Công tác Thành phần Đơn
Lớp Lớp
hiệu xây lắp hao phí vị Lớp Lớp
tiếp tiếp
đầu đầu
theo theo
SE.214 Dán vải sợi Vật liệu
cacbon, vải Vải sợi cacbon m2 1,05 1,05
sợi thủy tinh
Vải sợi thủy
vào kết cấu m2 1,05 1,05
tinh
Vải sợi Vải sợi
cacbon thủy tinh
Mã Công tác Thành phần Đơn
Lớp Lớp
hiệu xây lắp hao phí vị Lớp Lớp
tiếp tiếp
đầu đầu
theo theo
bê tông trên Vật liệu khác % 0,2 0,2 1 1
cạn Nhân công 4,0/7 công 0,351 0,337 0,351 0,337
21 22 23 24Ghi chú: Vật liệu vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.
SE.21430 VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO CÔNG
TÁC DÁN VẢI SỢI THỦY TINH DƯỚI NƯỚC
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
SE.214 Vệ sinh bề mặt kết cấu Vật liệu
bê tông chuẩn bị cho Bàn chải sắt cái 0,299
công tác dán vải sợi
thủy tinh dưới nước Vật liệu khác % 10
Nhân công
Thợ lặn cấp I công 0,275
Máy thi công
Ca nô 90CV ca 0,051
31SE.21440 DÁN VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG DƯỚI
NƯỚC, DÁN 1 LỚP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.214 Dán vải sợi thủy Vật liệu
tinh vào kết cấu bê Vải sợi thủy tinh m2 1,05
tông dưới nước,
Ni lông tự co m2 0,464
dán 1 lớp
Vật liệu khác % 1
Nhân công
Nhân công 4,0/7 công 0,020
Thợ lặn cấp I công 0,562
Máy thi công
Ca nô 90CV ca 0,042
41Ghi chú: Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.
SE.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ
SE.31110 TẨY XÓA VẠCH SƠN DẺO NHIỆT BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tẩy xóa vạch sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn phế thải xúc lên ôtô, vệ sinh quét dọn sạch sẽ mặt đường bằng thủ công, vận chuyển phế thải đổ đúng vị trí cho phép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng
hiệu vị
SE.311 Tẩy xóa vạch sơn dẻo Vật liệu
nhiệt bằng máy Đá mài viên 0,001
Nhân công 3,5 /7 công 0,018
Máy thi công
Máy xóa vạch sơn,
ca 0,02
công suất 13HP
Ôtô tải 2T ca 0,02
10SE.31200 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.
Đơn vị tính: 1m2
Mã Công tác Đơn Chiều dày lớp sơn (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây lắp vị 1 1,5 2
SE.312 Sơn kẻ Vật liệu
đường bằng Sơn dẻo nhiệt kg 2,968 4,019 5,294
sơn dẻo
Sơn lót kg 0,255 0,255 0,255
nhiệt phản
Gas kg 0,105 0,141 0,155
quang
Vật liệu khác % 1 1 1
Mã Công tác Đơn Chiều dày lớp sơn (mm)
Thành phần hao phí
hiệu xây lắp vị 1 1,5 2
Nhân công 4,0/7 công 0,092 0,104 0,115
Máy thi công
Thiết bị sơn kẻ vạch
ca 0,025 0,029 0,034
YHK10A
Lò nấu sơn YHK 3A ca 0,025 0,029 0,034
Ô tô 2,5 tấn ca 0,023 0,027 0,029
Máy khác % 2 2 2
10 20 30SE.31300 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI
PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Vệ sinh dải phân cách. Sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách); Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang). Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Sơn dải Dán màng
Mã Công tác Thành phần Đơn phân cách phản quang
hiệu xây dựng hao phí vị Sơn Sơn đầu dải
mới lại phân cáchSE.313 Sơn dải phân Vật liệu
cách, dán màng Màng phản quang m2 - - 1,1
phản quang
Sơn mầu kg 0,47 0,39 -
Vật liệu khác % 1 1 -
Nhân công 4,0/7 công 0,22 0,26 0,40
10 20 30SE.31400 SƠN BIỂN BÁO VÀ CỘT BIỂN BÁO BẰNG THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Đơn Số lượng Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí
vị 2 nước 3 nước
SE.314 Sơn biển báo, cột Vật liệu
biển báo bằng thép Sơn kg 0,16 0,22
Vật liệu khác % 2 2
Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,16
10 20SE.31500 SƠN CỌC H, CỘT KM BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn cọc H, cột Km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Số lượng
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Cọc Cột hiệu
H Km SE.315 Sơn cọc H, cột Km Vật liệu
bằng bê tông Sơn kg 0,8 0,8
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,42
10 20SE.31600 SƠN CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ BÊ TÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SE.316 Sơn cọc tiêu, cọc Vật liệu
MLG, cột thủy chí Sơn lót kg 0,80
bê tông
Sơn màu kg 0,05
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,20
10SE.31700 SƠN VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, giám sát an toàn, đánh rỉ, sơn 3 lớp (1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường; kiểm tra an toàn, đóng nguồn điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SE.317 Sơn vỏ tủ điều Vật liệu
khiển đèn tín hiệu Sơn chống rỉ kg 0,25
giao thông
Sơn màu kg 0,50
Vật liệu khác % 1
Nhân công 3,5/7 công 0,43
10SE.32110 NẮN SỬA CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ
Thành phần công việc
Chuẩn bị, dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cọc, cột
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SE.321 Nắn sửa cọc tiêu, cọc Nhân công 3,0/7 công 0,05
MLG, cột thủy chí
11SE.32120 NẮN SỬA CỘT KM
Thành phần công việc
Chuẩn bị, dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SE.321 Nắn sửa cột km Nhân công 3,0/7 công 0,10
21SE.32130 NẮN CHỈNH, TU SỬA CỘT BIỂN BÁO
Thành phần công việc
Chuẩn bị, dựng nắn lại cột bị nghiêng, biển bị móp méo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SE.321 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo Nhân công 3,0/7 công 0,18
31SE.33100 THAY THẾ CỘT BIỂN BÁO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cột
Mã Số
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu lượng
SE.331 Thay thế cột biển báo Vật liệu
Cột biển báo Cái 1
Vữa bê tông m3 0,066
Nhân công 3,0/7 Công 1,01
10SE.33200 THAY THẾ BIỂN BÁO
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Số
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu lượng
SE.332 Thay thế biển báo Vật liệu
Biển báo Cái 1
Nhân công 3,0/7 Công 0,1
10SE.33300 THAY THẾ CỌC TIÊU, CỌC MLG, H, CỘT THỦY CHÍ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng, dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh, trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 cọc, cột
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.333 Thay thế cọc tiêu, Vật liệu
cọc MLG, H, cột Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột bộ 1
thủy chí thủy chí…
Vữa bê tông m3 0,04
Nhân công 3,5/7 công 0,44
10SE.33400 THAY THẾ TẤM CHỐNG CHÓI
Thành phần công việc
Chuẩn bị, tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 tấm
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.334 Thay thế tấm chống Vật liệu
chói Tấm chống chói tấm 1
Bu lông bộ 0,2
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,05
10SE.33500 THAY THẾ TRỤ DẺO
Thành phần công việc
Chuẩn bị, tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 trụ
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SE.335 Thay thế trụ dẻo Vật liệu
Trụ dẻo trụ 1
Bu lông bộ 0,3
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,04
10SE.33600 THAY THẾ MẮT PHẢN QUANG
Thành phần công việc
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SE.336 Thay thế mắt phản Vật liệu
quang Mắt phản quang cái 1
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 3,5/7 công 0,02
10SE.33700 THAY THẾ VIÊN PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh hiện trường, tháo viên phản quang cũ, lấy dấu, vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp công trường. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 viên
Số lượng
Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu xây dựng hao phí vị Mặt bê tông Mặt bê tông nhựa xi măng SE.337 Thay thế viên Vật liệu
phản quang Viên phản quang viên 1 1
Keo Bituminous kg - 0,1
Keo Megapoxy kg 0,1 -
Gas kg - 0,004
Dầu DO lít - 0,001
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 0,055 0,058
Máy thi công
Lò nung keo ca 0,004 0,004
10 20SE.33800 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, lắp đặt trụ, cột mới, nắn chỉnh lại các tấm sóng, lắp đặt lại tấm sóng, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Trụ bê tông hiệu
SE.338 Thay thế trụ, cột Vật liệu
bê tông dải phân Trụ, cột bê tông cái 1
cách
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 3,5/7 công 1,50
10SE.33900 THAY THẾ ỐNG THÉP D50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép d50, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Thay thế
Thay thế tấm tôn
Mã Công tác xây Thành phần
Đơn vị ống thép lượn
hiệu dựng hao phí
d50 (m) sóng
(tấm)SE.339 Thay thế ống thép Vật liệu
d50mm, tấm tôn Ống thép d50mm m 1,05 -
lượn sóng
Sơn kg 0,036 -
Tấm sóng tấm - 1
3 x 47 x 4120 mm
Bu lông M18 x 26 bộ - 8
Thay thế
Thay thế tấm tôn
Mã Công tác xây Thành phần
Đơn vị ống thép lượn
hiệu dựng hao phí
d50 (m) sóng
(tấm)
Bu lông M20 x 30 bộ - 1
Vật liệu khác % 1,5 1
Nhân công 3,5/7 công 0,20 1,50
10 20SE.35100 THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị, tháo dỡ mudule cần thay thế, lắp đặt module mới, đấu nối dây kết nối đến thiết bị, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, cắt điện, giám sát an toàn, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 modul
Mã Công tác Đơn Bằng thủ Bằng xe
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị công nângSE.351 Thay module Vật liệu đèn tín hiệu Modul đèn tín hiệu giao
giao thông cái 1 1
thông
Nhân công 3,5/7 công 0,84 0,84
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 0,21
10 20SE.35200 THAY DÂY LÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, tháo đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, rút dây lên đèn cần thay thế, đo cắt dây lên đèn mới, luồn dây lên đèn mới, đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m
Mã Công tác Đơn Bằng Bằng
Thành phần hao phí
hiệu xây dựng vị thủ công xe nângSE.352 Thay dây lên Vật liệu
đèn tín hiệu Dây cáp điện m 1,02 1,02
giao thông
Nhân công 3,5/7 công 0,035 0,028
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 0,014
10 20SE.35300 THAY THẾ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, giám sát an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 tủ
Đơn Số Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí vị lượng
SE.353 Thay thế tủ điều Vật liệu
khiển đèn tín hiệu Tủ điều khiển giao thông bộ 1
giao thông
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,125
Công nhân 4,0/7 công 1,54
10SE.35400 THAY THẾ VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt vỏ tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị trong tủ điều khiển, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, Giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 vỏ tủ
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.354 Thay thế vỏ tủ điều Vật liệu khiển đèn tín hiệu giao Vỏ tủ điều khiển giao
thông cái 1
thông
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 0,06
Công nhân 4,0/7 công 1,22
10SE.35500 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, cảnh giới và báo hiệu khu vực, tháo bu lông chân cột, hạ cột xuống đất, chuyển cột mới vào sát vị trí móng cột, dựng cột vào vị trí lắp đặt, căn chỉnh cột cho thẳng, cố định cột, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
SE.35510 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG THỦ
CÔNG
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.355 Thay thế cột đèn tín Vật liệu hiệu giao thông bằng Cột đèn tín hiệu giao
thủ công cột 1
thông
Nhân công 3,5/7 công 1,26
10SE.35520 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT
KHÔNG CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ
Đơn vị tính: 1 cột
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.355 Thay thế cột đèn tín Vật liệu hiệu giao thông trên cột Cột đèn tín hiệu giao
không có cần vươn dùng thông không cần vươn cột 1
cần trục ô tô
Nhân công 3,5/7 công 1,76
Máy thi công
Cần trục ô tô loại 3 tấn ca 0,39
20SE.35530 THAY CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT CÓ
CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ
Đơn vị tính: 1 cột
Mã Công tác xây Thành phần Chiều dài cần vươn
Đơn vị
hiệu dựng hao phí ≤ 5m > 5m
SE.355 Thay thế cột đèn Vật liệu
tín hiệu giao Cột đèn tín hiệu
thông trên cột có giao thông có cần cột 1 1
cần vươn dùng vươn
cần trục ô tô
Nhân công 3,5/7 công 1,97 2,45
Máy thi công
Xe nâng 12m ca 0,33 0,33
Cần trục ô tô loại
ca 0,67 0,67
3 tấn
31 32SE.35600 THAY THẾ CÁP NGẦM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, làm sạch hai đầu ống luồn cáp, tháo kết nối đầu cáp, tháo dỡ cáp ngầm cũ, đo, cắt cáp mới, kéo, rải cáp mới, đấu nối đầu cáp, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 km
Mã Số
Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu lượng
SE.356 Thay thế cáp ngầm đèn Vật liệu
tín hiệu giao thông Cáp ngầm km 1,005
Mã Số
Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu lượng
Nhân công 3,5/7 công 5,5
Máy thi công
Cần trục ô tô loại 3 tấn ca 0,03
20SE.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT
SE.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m
- Đặt đường, giật nâng đường các đợt
- Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga
SE.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M
SE.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT GỖ
Đơn vị tính: 100m
Tà vẹt gỗ Tà vẹt gỗ không
Mã Công tác Thành phần Đơn đệm sắt đệm sắt
hiệu xây lắp hao phí vị Ray Ray Ray
P43-33 P33-30 P26-25-24
SE.411 Đặt đường Vật liệu
sắt khổ 1,00m Ray m 100 100 100
tà vẹt gỗ Tà vẹt cái 145 135 152
Lập lách đôi 16 17 20
Bulông + cái 97 68 81
rông đen
Tà vẹt gỗ Tà vẹt gỗ không
Mã Công tác Thành phần Đơn đệm sắt đệm sắt
hiệu xây lắp hao phí vị Ray Ray Ray
P43-33 P33-30 P26-25-24
Bản đệm cái 289 - -
Đinh cái 877 812 932
crămpông
Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 65,73 52,32 49,56
11 21 22SE.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT SẮT
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Đơn Tà vẹt sắt
Thành phần hao phí Ray P26-25-24
hiệu xây lắp vị
SE.412 Tà vẹt sắt Vật liệu
Ray m 100
Tà vẹt cái 146
Lập lách đôi 21
Bulông + rông đen cái 85
Cóc + bulông cóc cái 594
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 4,0/7 công 37,60
11SE.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT BÊ TÔNG
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Tà vẹt bê tông
hiệu xây lắp hao phí vị Ray P43 Ray P38
SE.413 Tà vẹt bê Vật liệu
tông Ray m 100 100
Tà vẹt cái 145 145
Lập lách đôi 16 16
Bulông + rông đen cái 97 97
Sắt đệm gót cóc cái 585 585
Sắt chữ U cái 585 585
Đệm cao su cái 585 585
Đinh crămpông cái 292 292
Vật liệu khác % 0,5 0,5
Nhân công 4,0/7 công 124,69 123,49
11 12SE.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M
SE.42100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435m, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT
Đơn vị tính: 100m
Mã Đơn Ray
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị P43-33
SE.421 Đặt đường sắt khổ Vật liệu
rộng 1,435m, tà vẹt Ray m 100
gỗ đệm sắt Tà vẹt cái 162
Mã Đơn Ray
Công tác xây dựng Thành phần hao phí
hiệu vị P43-33
Lập lách đôi 16
Bulông + rông đen cái 97
Bản đệm cái 322
Đinh crămpông cái 974
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 4,0/7 công 85,23
11
SE.43000 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNGSE.43100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT
Đơn vị tính: 100m
Mã Công tác Thành phần Đơn Ray
hiệu xây lắp hao phí vị P43-33
SE.431 Đường lồng, tà vẹt Vật liệu
gỗ đệm sắt Ray m 100
Tà vẹt cái 121
Lập lách đôi 24
Bulông + rông đen cái 146
Bản đệm cái 362
Đinh crămpông cái 1096
Vật liệu khác % 0,5
Nhân công 4,0/7 công 108,13
11SE.44000 SỬA CHỮA CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT
SE.44100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00M VÀ 1,435M
Thành phần công việc:
- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.
Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng
Loại 5 Loại 3
Mã Công tác Thành phần Đơn
thanh giằng thanh giằng
hiệu xây lắp hao phí vị
cho 1 cầu ray cho 1 cầu ray
SE.441 Lắp thanh Vật liệu
giằng Thanh giằng sắt
25 và phụ kiện bộ 400 240
Nhân công 4,0/7 công 31,90 19,10
10 20SE.44200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00M VÀ 1,435M
Đơn vị tính: 1km có phòng xô
Dốc Dốc Tầu hãm Phòng xô
Mã Công tác Thành phần Đơn
≤ 5%° > 5%° trước ga cho 1
hiệu xây lắp hao phí vị
2 chiều 1 chiều 1 chiều bộ ghiSE.442 Lắp thiết Vật liệu
bị phòng Ngăn phòng xô cái 640 640 320 24
xô Gỗ phòng xô
100 x 100 x 700 thanh 960 1920 960 12
Nhân công 4,0/7 công 29,90 47,90 23,90 1,20
10 20 30 40
SE.44300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG
Đơn vị tính: 1 km đường các loạiMã
Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.443 Lắp giá ray Vật liệu
dự phòng Ray dự phòng thanh 2
Lập lách đôi 1
Trụ (BT đúc sẵn)
150 x 320 x 720 cái 2
Nhân công 4,0/7 công 1,20
10
SE.44400 ĐẶT CÁC LOẠI GHI
Thành phần công việc:Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.
SE.44410 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00M. RAY P43, P38
Đơn vị tính: 1 bộ
Tg1/10 Tg1/10 Tg1/9
Mã Công tác Thành phần Đơn
dài dài dài
hiệu xây lắp hao phí vị
21,414m 24,00m 22,312mSE.444 Đặt ghi đường Vật liệu
sắt khổ 1,00m Ghi và phụ bộ 1 1 1
kiện
Tà vẹt gỗ thanh 57 51 49
Đinh cái 590 540 520
crămpông
Tg1/10 Tg1/10 Tg1/9
Mã Công tác Thành phần Đơn
dài dài dài
hiệu xây lắp hao phí vị
21,414m 24,00m 22,312m
Vật liệu % 0,5 0,5 0,5
khác
Nhân công công 73,0 73,0 73,0
4,0/7
11 12 13SE.44420 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M.
SE.44430 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG RAY P43, P38.
Đơn vị tính: 1 bộ
Đặt ghi Đặt ghi đường lồng đường P43-38
Mã Công tác Thành phần Đơn 1,435m
Tg1/10 Tg1/9
hiệu xây lắp hao phí vị Ray P43
dài dài
Tg1/10
24,552m 24,552m
dài 34,41m
SE.444 Đặt ghi Vật liệu
đường Ghi và phụ kiện bộ 1 1 1
sắt khổ Tà vẹt gỗ thanh 75 59 60
1,435m
SE.444 Đặt ghi Đinh crămpông cái 634 688 680
đường Vật liệu khác % 0,5 0,5 0,5
lồng Nhân công 4,0/7 công 78,5 97,7 97,7
21 31 32PHỤ BẢN: SỐ LƯỢNG - CHIỀU DÀI TÀ VẸT CHO CÁC LOẠI GHI
LOẠI GHI
B. ĐƯỜNG
Số lượng A. ĐƯỜNG 1,00M Số 1,435M và chiều thứ Ghi P43 Ghi P43 Ghi P43 Ghi P38 Ghi P43 Ghi P43 dài tà vẹt
tự tg 1/10 tg1/10 tg 1/9 tg1/10 tg 1/9 tg1/10
(m)
dài dài dài dài dài dài
24,414m 21,006m 22,312m 24,414m 24,414m 31,414m
1 2,00 5 5 5 5 5 -
2 2,10 9 11 9 9 9 -
3 2,30 12 8 6 12 6 -
4 2,50 5 5 6 5 6 -
5 2,60 - - - - - 12
6 2,70 5 6 6 5 6 -
7 2,75 - - - - - 8
8 2,90 4 3 4 4 4 10
9 3,05 - - - - - 5
10 3,10 3 3 3 3 3 -
11 3,20 - - - - - 5
12 3,30 3 3 4 3 4 -
13 3,35 - - - - - 3
14 3,50 5 3 4 5 4 4
15 3,60 - 2 - - - -
16 3,65 - 2 2 - 2 3
17 3,70 3 - - 3 - -
18 3,80 - - - - - 3
19 3,90 3 - - 3 - -
LOẠI GHI
B. ĐƯỜNG
Số lượng A. ĐƯỜNG 1,00M
Số 1,435Mvà chiều thứ Ghi P43 Ghi P43 Ghi P43 Ghi P38 Ghi P43 Ghi P43 dài tà vẹt
tự tg 1/10 tg1/10 tg 1/9 tg1/10 tg 1/9 tg1/10
(m)
dài dài dài dài dài dài
24,414m 21,006m 22,312m 24,414m 24,414m 31,414m
20 3,95 - - - - - 5
21 4,10 - - - - - 3
22 4,14 - - - - - -
23 4,25 - - - - - 2
24 4,40 - - - - - 3
25 4,41 - - - - - -
26 4,55 - - - - - 3
27 4,59 - - - - - -
28 4,70 - - - - - 3
29 4,83 - - - - - 3
Tổng số tà vẹt: 57 51 19 37 19 75
SE.45000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT
Thành phần công việc:Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.
SE.45100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1m3
Tà vẹt gỗ Tà Tà vẹt
Mã Công tác Thành phần Đơn
Đường Đường vẹt bê
hiệu xây lắp hao phí vị
1,00m 1,435 m sắt tông
SE.451 Làm nền Vật liệu
đá ba lát Đá 6 x 8 m3 1,15 1,15 1,15 1,15
đường
Nhân công 3,5/7 công 0,98 1,01 1,10 1,03
11 12 21 31
SE.45200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Thành phần Đơn Ghi đường Ghi đường
hiệu xây lắp hao phí vị 1,00m 1,435m
SE.452 Làm nền đá Vật liệu
ba lát ghi Đá 6 x 8 m3 1,15 1,15
Nhân công 3,5/7 công 1,10 1,20
10 20SE.46000 SỬA CHỮA HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU
SE.46100 TRỒNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Sơn kẻ chữ, trồng, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Đơn
Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị SE.461 Trồng cột mốc, biển Vật liệu
báo các loại bằng thủ Cột mốc, biển báo cái 1,01
công
Vật liệu khác % 5,0
Nhân công 3,5/7 công 0,30
10SE.46200 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU
BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m
- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.
- Nếu vận chuyển cột > 1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.
Đơn vị tính: 1 cột
Cột thông
Mã Công tác Thành phần Đơn Cột đánh
tin, tín hiệu
hiệu xây lắp hao phí vị dấu 1,2m
(6m - 9,5m)SE.462 Lắp dựng cột thông Vật liệu
tin, tín hiệu bằng Cột bê tông cột 1,00 1,00
thủ công
Thép tròn Φ6 kg 7,68 -
Thép tròn Φ18 kg 3,50 -
Cột thông
Mã Công tác Thành phần Đơn Cột đánh
tin, tín hiệu
hiệu xây lắp hao phí vị dấu 1,2m
(6m - 9,5m)
SE.462 Cột đánh dấu bằng Tăng đơ M12 cái 1,50 -
thủ công Bu lông M12 cái 2,00 -
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 7,62 0,95
11 21Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, vệ sinh, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
SF.11110 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác bảo Thành phần hao
Đơn vị Đất Đá
hiệu dưỡng phí
SF.111 Đào hót đất, đá sụt Nhân công 3,0/7 công 0,45 0,85
bằng thủ công
11 12SF.11120 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG MÁY
Đơn vị tính: 100m3
Mã Công tác Đơn Bằng máy
Thành phần hao phí
hiệu bảo dưỡng vị Đất Đá
SF.111 Đào hót đất, Nhân công 3,0/7 công 7,39 12,67
đá sụt Máy thi công
Máy ủi 110CV ca 0,566 0,925
21 22SF.11210 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dẫy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 10m2
Dẫy cỏ
Mã Công tác bảo Đơn Bạt lề
Thành phần hao phí lề
hiệu dưỡng vị đường
đường
SF.112 Bạt lề đường dẫy Nhân công 3,0/7 công 0,24 0,21
cỏ lề đường
11 12SF.11310 ĐẮP PHỤ NỀN, LỀ ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, dãy cỏ, cuốc sửa khuôn, san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vỗ mái ta luy. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1m3
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.113 Đắp phụ nền, lề Vật liệu
đường Đất cấp phối m3 1,425
Nhân công 3,5/7 công 1,42
Máy thi công
Đầm cóc ca 0,05
11SF.11410 BỔ SUNG ĐÁ MÁI TA LUY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m3
Mã Công tác Đơn Không Có chít
Thành phần hao phí
hiệu bảo dưỡng vị chít mạch mạch
SF.114 Bổ sung đá mái Vật liệu
ta luy Đá hộc m3 1,245 1,245
Đá dăm 4 x 6 m3 0,060 0,060
Vữa xi măng M100 m3 - 0,068
Nhân công 3,5/7 công 1,05 1,40
11 12SF.11510 THAY THẾ TẤM BÊ TÔNG 40 x 40 cm MÁI TALUY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh hiện trường thi công, thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 tấm
Mã Số
Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu lượng SF.115 Thay thế tấm bê tông Vật liệu
40 x 40 cm mái taluy Tấm bê tông (40 x 40) cm tấm 1
Vữa xi măng m3 0,003
Nhân công 3,5/7 công 0,086
11SF.12110 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 m
Chiều dày mặt đường
Mã Công tác Đơn
Thành phần hao phí (cm)
hiệu bảo dưỡng vị
20 25SF.121 Bảo dưỡng khe Vật liệu
co dãn mặt Ma tít kg 6,9 8,55
đường bê tông
Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,32
xi măng
Máy thi công
Máy nén khí 360m3/h ca 0,024 0,036
11 12SF.12120 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG NỨT NHỎ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 m
Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều dày mặt đường (cm) hiệu bảo dưỡng hao phí vị 20 25
SF.121 Bảo dưỡng mặt Vật liệu
đường bê tông Ma tít kg 1,65 1,95
xi măng nứt nhỏ
Nhân công 3,5/7 công 0,37 0,50
21 22SF.20000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ
TRONG ĐÔ THỊ
SF.21110 VỆ SINH MỐ CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu, vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.211 Vệ sinh mố cầu Nhân công 3,0/7 công 0,36
11SF.21120 VỆ SINH TRỤ CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.211 Vệ sinh trụ cầu Nhân công 3,0/7 công 0,43
21SF.21130 VỆ SINH KHE CO GIÃN CAO SU
Thành phần công việc
Chuẩn bị, dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn, bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 m
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Vệ sinh khe co giãn
SF.211 Nhân công 3,0/7 công 0,05
cao su
31SF.21140 VỆ SINH HAI ĐẦU DẦM CÁC NHỊP CỦA CẦU THÉP, DÀN
THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc
Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, vệ sinh sạch sẽ 2 đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.211 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn Nhân công 3,5/7 công 0,08 thép, cầu liên hợp thép -
Bê tông cốt thép
SF.21150 VỆ SINH NÚT LIÊN KẾT DẦM - GIÀN CỦA CẦU THÉP, DÀN
THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP
Thành phần công việc
Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các nút liên kết dầm - giàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.211 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép,
Nhân công 3,5/7 công 0,04 cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép
SF.21160 VỆ SINH LAN CAN CẦU BẰNG THÉP MẠ KẼM
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh lan can cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.211 Vệ sinh lan can cầu Vật liệu
bằng thép mạ kẽm Nước sạch m3 0,25
Vật liệu khác % 10
Nhân công 3,0/7 công 0,43
61SF.21210 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1m
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.212 Bảo dưỡng khe co Vật liệu
dãn thép Que hàn kg 0,978
Vật liệu khác % 5
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
Nhân công 4,0/7 công 0,34
Máy thi công
Máy hàn 23KW ca 0,085
11SF.21220 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 bộ
Siết giằng gió và Siết lại bu
Mã Công tác bảo Thành phần Đơn
các kết cấu lông các bộ
hiệu dưỡng hao phí vị
tương tự bị lỏng phận sắt cầu
SF.212 Siết giằng gió, Nhân công
công 1,11 0,02
bu lông cầu thép 4,0/7
21 22SF.21230 BÔI MỠ GỐI CẦU
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã Công tác Đơn Gối dàn,
Thành phần hao phí Gối kê
hiệu bảo dưỡng vị gối treo
SF.212 Bôi mỡ gối cầu Vật liệu
Mỡ bò kg 0,4 2
Vật liệu khác % 5 5
Nhân công 3,0/7 công 0,3 0,5
31 32SF.30000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN
GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ
SF.31100 VỆ SINH MẶT BIỂN BÁO PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.311 Vệ sinh mặt biển Nhân công 3,0/7 công 0,04
báo phản quang
10SF.31200 VỆ SINH DẢI PHÂN CÁCH, TƯỜNG PHÒNG HỘ TÔN
LƯỢN SÓNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.312 Vệ sinh dải phân cách, Vật liệu
tường phòng hộ tôn Nước sạch m3 0,3
lượn sóng
Vật liệu khác % 10
Nhân công 3,0/7 công 0,79
10SF.31300 VỆ SINH, BẮT XIẾT BU LÔNG TẤM CHỐNG CHÓI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 tấm
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.313 Vệ sinh, bắt xiết bu lông Nhân công 3,0/7 công 0,03
tấm chống chói
10SF.31400 VỆ SINH MẮT PHẢN QUANG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 100 mắt
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.314 Vệ sinh mắt phản quang Nhân công 3,0/7 công 0,22
10SF.31500 NẮN SỬA, VỆ SINH TRỤ DẺO
Thành phần công việc
Chuẩn bị, nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị tính: 1 trụ
Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
SF.315 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Nhân công 3,0/7 công 0,04
10SF.31600 VỆ SINH TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cắt điện, tháo thiết bị trong tủ điều khiển, vệ sinh các thiết bị trong tủ điều khiển, lắp thiết bị trong tủ điều khiển, đóng điện, kiểm tra hoạt động của tủ, vệ sinh dọn dẹp hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 tủ
Mã Công tác
Thành phần hao phí Đơn vị Vỏ tủ Trong tủ
hiệu bảo dưỡng
SF.316 Vệ sinh tủ điều Nhân công 3,5/7 công 0,06
khiển đèn tín hiệu
giao thông Nhân công 3,5/7 công 0,46
10 20
SF.31700 VỆ SINH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
Thành phần công việc:Chuẩn bị, vệ sinh đèn tín hiệu, lau rửa kính đèn, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 đèn
Mã Công tác bảo Đơn Bằng Bằng
Thành phần hao phí
hiệu dưỡng vị thủ công xe nâng
SF.317 Vệ sinh đèn tín Nhân công 3,0/7 công 0,063 0,127
hiệu giao thông Máy thi công công
Xe nâng 12m ca 0,032
10 20SF.31800 CĂN CHỈNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (DO BÃO, LỐC
XOÁY LÀM XOAY ĐÈN)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ngắt nguồn điện, chỉnh đèn cho phù hợp với tầm quan sát người tham gia giao thông, đóng nguồn điện. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.
Đơn vị: 1 đèn
Bằng thủ Bằng xe
Mã Công tác bảo Đơn công nâng
Thành phần hao phí
hiệu dưỡng vị (chiều (chiều cao
cao ≤ 3m) > 3m)
SF.318 Căn chỉnh đèn Nhân công 3,5/7 công 0,21 0,23
tín hiệu giao Máy thi công công
thông (do bão,
lốc xoáy làm Xe nâng 12m ca 0,11
xoay đèn)
10 20
MỤC LỤC
Mã hiệu Nội dung TrangPhần 1: Thuyết minh áp dụng Định mức dự toán Sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng công trình xây dựng
CHƯƠNG I - CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM
SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SA.10000 Công tác phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình xây dựng SA.20000 Công tác tháo dỡ các bộ phận, kết cấu công trình
Công tác đục, khoan tạo lỗ, cắt để sửa chữa, gia cố các kết SA.30000 cấu công trình xây dựng SA.40000 Công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng SA.50000 Các công tác phá dỡ, tháo dỡ kết cấu khác
CHƯƠNG II - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC
BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
SB.10000 Công tác sửa chữa, các kết cấu xây đá
Công tác sửa chữa các kết cấu xây gạch bê tông khí chưng SB.20000 áp AAC, gạch bê tông bọt khí không chưng áp SB.30000 Công tác sửa chữa, các kết cấu xây gạch khác SB.40000 Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông SB.50000 Công tác gia cố kết cấu thép SB.60000 Công tác trát, láng, ốp, lát SB.70000 Công tác làm mái, trần, làm mộc trang trí thông dụng
Công tác quét vôi, nước xi măng, dung dịch chống thấm, SB.80000 nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác SB.90000 Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện, phế thải
Mã hiệu Nội dung Trang
CHƯƠNG III - CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ
SE.10000 Công tác sửa chữa công trình đường giao thông trong đô thị SE.20000 Công tác sửa chữa công trình cầu đường bộ trong đô thị
Công tác sửa chữa hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và SE.30000 đèn tín hiệu giao thông trong đô thị SE.40000 Công tác sửa chữa đường sắt SF.10000 Bảo dưỡng công trình đường trong đô thị SF.20000 Bảo dưỡng công trình cầu đường bộ trong đô thị
Công tác bảo dưỡng hệ thống đảm bảo an toàn giao thông SF.30000 và đèn tín hiệu giao thông trong đô thị
Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2021
Phần 1
THUYẾT MINH ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 tường xây gạch, 1m2 lát gạch...) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng (một bộ vì kèo, một kết cấu vì chống lò...) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế thi công.
1. Kết cấu tập định mức sử dụng vật liệu xây dựng
Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng bao gồm 2 phần và phụ lục kèm theo; cụ thể như sau:
Phần 1: Định mức sử dụng vật liệu
- Chương I: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông.
- Chương II: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.
- Chương III: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác làm giàn giáo.
- Chương IV: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.
- Chương V: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại
- Chương VI: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn
- Chương VII: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác
- Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công.
- Định mức hao hụt vữa bê tông.
- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển.
- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công.
- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho.
Phụ lục:
- Phụ lục 1: Bảng trọng lượng đơn vị vật liệu
- Phụ lục 2: Bảng phân loại gỗ
2. Hướng dẫn áp dụng a. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng được sử dụng, tham khảo làm cơ sở để lập định mức dự toán xây dựng công trình, lập kế hoạch và quản lý vật liệu xây dựng công trình.
b. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức sử dụng vật liệu xây dựng còn có thuyết minh hướng dẫn áp dụng và hướng dẫn cụ thể hao phí vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế thi công của loại công tác xây dựng, cấu kiện và kết cấu xây dựng.
Chương I
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG
VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
I. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG
1 - Vật liệu để sản xuất vữa bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.
2 - Trường hợp thiết kế quy định bê tông theo cấp độ bền bê tông khi sử dụng áp dụng bảng tương quan giữa cấp độ bền bê tông và mác bê tông theo TCVN 5574:2012 tại bảng sau:
Bảng tương quan giữa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén
Mác bê tông Cấp độ bền bê tông Mác bê tông Cấp độ bền bê tông
50 B3,5 300 B22,5
75 B5 350 B25; B27,5
100 B7,5 400 B30
150 B10; B12,5 450 B35
200 B15 500 B40
250 B20 600 B453 - Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (mác 100 ÷ 200) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.
4 - Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:
- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5% ÷ 10%; Liều dùng: 0,5% ÷ 0,8% khối lượng xi măng;
- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12% ÷ 20%; Liều dùng: 0,5% ÷ 1,0% khối lượng xi măng;
- Poly (Polycarbonxylate): Giảm nước trộn 21% ÷ 30%; Liều dùng: 0,5% ÷ 1,5% khối lượng xi măng.
5 - Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa bê tông (Xi măng, cát vàng, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
11.10000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1M3 VỮA BÊ TÔNG
11.11000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG
PCB 30
11.11100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Đá
Mã hiệu Xi Cát
quy cách bê tông Nước
măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11111 Đá dmax = 10mm 100 218 0,526 0,858 185
11.11112 (Cỡ 0,5 x 1cm) 150 266 0,514 0,839 185
11.11113 200 314 0,503 0,821 185
11.11114 250 360 0,493 0,804 185
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Đá
Mã hiệu Xi Cát
quy cách bê tông Nước
măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11115 300 407 0,482 0,787 185 dẻo hóa
11.11116 350 453 0,471 0,769 185 dẻo hóa
11.11117 400 490 0,470 0,767 175 siêu dẻo
11.11121 Đá dmax = 20mm 100 206 0,536 0,874 175
[(40 ÷ 70)%
11.11122 150 252 0,525 0,857 175
cỡ 0,5 x 1cm
(60 ÷ 30)%
11.11123 200 297 0,514 0,839 175
cỡ 1 x 2 cm]
11.11124 250 341 0,504 0,823 175
11.11125 300 385 0,494 0,807 175
11.11126 350 417 0,490 0,800 170 dẻo hóa
11.11127 400 462 0,483 0,789 165 dẻo hóa
11.11141 Đá dmax = 40mm 100 194 0,545 0,890 164
[(40 ÷ 70)%
11.11142 150 237 0,536 0,874 165
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.11143 200 280 0,526 0,858 165
cỡ 2 x 4 cm]
11.11144 250 321 0,516 0,842 165
11.11145 300 362 0,507 0,826 165
11.11146 350 404 0,497 0,811 165 dẻo hóa
11.11147 400 461 0,484 0,789 165 dẻo hóa
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Đá
Mã hiệu Xi Cát
quy cách bê tông Nước
măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11171 Đá dmax = 70mm 100 182 0,555 0,906 154
[(40 ÷ 70)%
11.11172 150 222 0,546 0,891 154
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.11173 200 263 0,537 0,876 154
cỡ 4 x 7 cm]
11.11174 250 301 0,528 0,861 155
11.11175 300 340 0,519 0,846 155
11.11176 350 379 0,510 0,832 155
11.11177 400 433 0,497 0,811 155 dẻo hóa11.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11211 Đá dmax = 10mm 100 227 0,518 0,845 193
11.11212 (Cỡ 0,5 x 1cm) 150 278 0,506 0,826 193
11.11213 200 328 0,495 0,807 193
11.11214 250 376 0,483 0,789 193
11.11215 300 418 0,476 0,776 190 dẻo hóa
11.11216 350 466 0,465 0,759 190 dẻo hóa
11.11217 400 518 0,456 0,745 185 siêu dẻo
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11221 Đá dmax = 20mm 100 215 0,528 0,861 183
[(40 ÷ 70)%
11.11222 150 263 0,517 0,843 183
cỡ 0,5 x 1cm
(60 ÷ 30)%
11.11223 200 311 0,506 0,825 183
cỡ 1 x 2 cm]
11.11224 250 356 0,495 0,808 183
11.11225 300 396 0,488 0,796 180 dẻo hóa
11.11226 350 429 0,484 0,790 175 dẻo hóa
11.11227 400 476 0,477 0,778 170 siêu dẻo
11.11241 Đá dmax = 40mm 100 203 0,538 0,877 172
[(40 ÷ 70)%
11.11242 150 248 0,527 0,860 173
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.11243 200 293 0,517 0,843 173
cỡ 2 x 4 cm]
11.11244 250 337 0,507 0,827 173
11.11245 300 380 0,497 0,811 173
11.11246 350 417 0,490 0,800 170 dẻo hóa
11.11247 400 476 0,477 0,778 170 dẻo hóa
11.11271 Đá dmax = 70mm 100 191 0,548 0,893 162
[(40 ÷ 70)%
11.11272 150 234 0,538 0,877 162
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.11273 200 276 0,528 0,861 162
cỡ 4 x 7 cm]
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11274 250 317 0,518 0,846 163
11.11275 300 358 0,509 0.831 163
11.11276 350 392 0,503 0,821 160 dẻo hóa
11.11277 400 448 0,490 0,800 160 dẻo hóa11.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng Vàng Dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11311 Đá dmax = 10mm 100 236 0,511 0,833 200
11.11312 (Cỡ 0,5 x 1cm) 150 288 0,499 0,814 200
11.11313 200 340 0,487 0,794 200
11.11314 250 390 0,475 0,775 200
11.11315 300 429 0,470 0,767 195 dẻo hóa
11.11316 350 466 0,465 0,759 190 siêu dẻo
11.11317 400 518 0,456 0,745 185 siêu dẻo
11.11321 Đá dmax = 20mm 100 225 0,520 0,848 191
[(40 ÷ 70)%
11.11322 150 275 0,508 0,829 191
cỡ 0,5 x 1cm;
(60 ÷ 30)%
11.11323 200 324 0,497 0,811 191
cỡ 1 x 2 ÷ cm]
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng Vàng Dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11324 250 372 0,486 0,793 191
11.11325 300 407 0,482 0.786 185 dẻo hóa
11.11326 350 453 0,471 0,769 185 dẻo hóa
11.11327 400 504 0,463 0,756 180 siêu dẻo
11.11341 Đá dmax = 40mm 100 213 0,530 0,864 180
[(40 ÷ 70)%
11.11342 150 260 0,519 0,847 181
cỡ 1 x 2cm;
(60 ÷ 30)%
11.11343 200 307 0,508 0,829 181
cỡ 2 x 4 cm]
11.11344 250 352 0,498 0,812 181
11.11345 300 396 0,488 0,796 180 dẻo hóa
11.11346 350 429 0,484 0,790 175 dẻo hóa
11.11347 400 476 0,477 0,778 170 siêu dẻo
11.11371 Đá dmax = 70mm 100 201 0,540 0,881 170
[(40 ÷ 70)%
11.11372 150 245 0,529 0,864 170
cỡ 2 x 4cm;
(60 ÷ 30)%
11.11373 200 290 0,519 0,847 170
cỡ 4 x 7 cm]
11.11374 250 333 0,509 0,831 171
11.11375 300 375 0,499 0,815 171
11.11376 350 392 0,503 0,821 160 dẻo hóa
11.11377 400 448 0,490 0,800 160 siêu dẻo11.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11411 Đá dmax = 10mm 100 236 0,511 0,833 200 dẻo hóa
11.11412 (Cỡ 0,5 x 1cm) 150 288 0,499 0,814 200 dẻo hóa
11.11413 200 340 0,487 0,794 200 dẻo hóa
11.11414 250 390 0,475 0,775 200 dẻo hóa
11.11415 300 440 0,464 0,757 200 siêu dẻo
11.11416 350 466 0,465 0,759 190 siêu dẻo
11.11417 400 518 0,456 0,745 185 Poly
11.11421 Đá dmax = 20mm 100 234 0,512 0,835 199
[(40 ÷ 70)%
11.11422 150 286 0,500 0,816 199
cỡ 0,5 x 1cm
(60 ÷ 30)%
11.11423 200 338 0,488 0,796 199
cỡ 1 x 2 cm]
11.11424 250 388 0,477 0,778 199 dẻo hóa
11.11425 300 418 0,476 0,776 190 dẻo hóa
11.11426 350 453 0,471 0,769 185 siêu dẻo
11.11427 400 504 0,463 0,756 180 siêu dẻo
11.11441 Đá dmax = 40mm 100 222 0,522 0,852 188
[(40 ÷ 70)%
11.11442 150 271 0,511 0,833 189
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.11443 200 321 0,499 0,815 189
cỡ 2 x 4 cm]
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11444 250 368 0,488 0,797 189
11.11445 300 396 0,488 0,796 180
11.11446 350 429 0,484 0,790 175 dẻo hóa
11.11447 400 476 0,477 0,778 170 siêu dẻo
11.11471 Đá dmax = 70mm 100 210 0,532 0,868 178
[(40 ÷ 70)%
11.11472 150 257 0,521 0,850 178
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.11473 200 303 0,510 0.833 178
cỡ 4 x 7 cm]
11.11474 250 348 0,500 0,816 179
11.11475 300 374 0,500 0,816 170 dẻo hóa
11.11476 350 404 0,497 0,810 165 siêu dẻo
11.11477 400 448 0,490 0,800 160 siêu dẻo11.11500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11511 100 236 0,511 0,833 200 siêu dẻo
11.11512 Đá dmax = 10mm 150 288 0,499 0,814 200 siêu dẻo
11.11513 (Cỡ 0,5 x 1cm) 200 340 0,487 0,794 200 siêu dẻo
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11514 250 390 0,475 0,775 200 siêu dẻo
11.11515 300 429 0,470 0,767 195 poly
11.11516 350 466 0,465 0,759 190 poly
11.1517 400 518 0,456 0,745 185 poly
11.11521 100 236 0,511 0,833 200 dẻo hóa
11.11522 Đá dmax = 20mm 150 288 0,499 0,814 200 dẻo hóa
[(40 ÷ 70)%
11.11523 200 340 0,487 0,794 200 dẻo hóa
cỡ 0,5 x 1cm;
(60 ÷ 30)%
11.11524 250 390 0,475 0,775 200 dẻo hóa
cỡ 1 x 2cm]
11.11525 300 418 0,476 0,776 190 siêu dẻo
11.11526 350 453 0,471 0,769 185 poly
11.11257 400 504 0,463 0,756 180 poly
11.11541 100 224 0,520 0,849 190 dẻo hóa
11.11542 Đá dmax = 40mm 150 274 0,509 0,831 190 dẻo hóa
[(40 ÷ 70)%
11.115343 200 323 0,498 0,812 190 dẻo hóa
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.115344 250 371 0,487 0,794 190 dẻo hóa
cỡ 2 x 4cm]
11.11545 300 407 0,482 0,786 185 siêu dẻo
11.11546 350 453 0,471 0,769 185 siêu dẻo
11.11547 400 490 0,470 0,767 175 poly
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.11571 100 220 0,524 0,855 186 dẻo hóa
11.11572 Đá dmax = 70mm 150 268 0,513 0,837 186 dẻo hóa
[(40 ÷ 70)%
11.11573 200 317 0,502 0,818 186 dẻo hóa
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.11574 250 364 0,491 0,801 187 dẻo hóa
cỡ 4 x 7cm]
11.11575 300 385 0,494 0,806 175 siêu dẻo
11.11576 350 417 0,490 0,800 170 poly
11.11577 400 462 0,483 0,789 165 poly11.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
Đá dmax = 20mm
11.11624 250 390 0,475 0,775 200 siêu dẻo
[(40 ÷ 70)%
cỡ 0,5 x 1cm;
(60 ÷ 30)%
11.11625 300 440 0,464 0,757 200 siêu dẻo
cỡ 1 x 2cm]
Đá dmax = 40mm
11.11644 250 380 0 481 0 785 195 siêu dẻo
[(40 ÷ 70)%
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.11645 300 429 0,470 0,767 195 siêu dẻo
cỡ 2 x 4cm]11.12000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG
PC40 & PCB 40
11.12100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12111 Đá dmax = 10mm 150 218 0,526 0,858 185
11.12112 (Cỡ 0,5 x 1cm) 200 259 0,516 0,842 185
11.12113 250 301 0,506 0,826 185
11.12114 300 342 0,497 0,811 185
11.12115 350 385 0,487 0,795 185
11.12116 400 425 0,478 0,780 185 dẻo hóa
11.12117 450 446 0,480 0,783 175 siêu dẻo
11.12118 500 485 0,475 0,774 170 poly
11.12129 600 552 0,466 0,761 160 poly
11.12121 Đá dmax = 20mm 150 206 0,536 0,874 175
[(40 ÷ 70)%
11.12122 200 245 0,527 0,859 175
cỡ 0,5 x 1cm
(60 ÷ 30)%
11.12123 250 285 0,517 0,844 175
cỡ 1 x 2 cm]
11.12124 300 323 0,508 0,830 175
11.12125 350 364 0,499 0,814 175
11.12126 400 391 0,496 0,810 170 dẻo hóa
11.12127 450 421 0,493 0,804 165 siêu dẻo
11.12128 500 470 0,481 0,786 165 siêu dẻo
11.12129 600 552 0,466 0,761 160 poly
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12141 Đá dmax = 40mm 150 194 0,545 0,890 164
[(40 ÷ 70)%
11.12142 200 230 0,537 0,876 165
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.12143 250 268 0,528 0,862 165
cỡ 2 x 4 cm]
11.12144 300 305 0,520 0,848 165
11.12145 350 343 0,511 0,834 165
11.12146 400 379 0,503 0,820 165
11.12147 450 420 0,493 0,805 165 dẻo hóa
11.12148 500 456 0,488 0,797 160 siêu dẻo
11.12149 600 535 0,474 0,773 155 polyĐộ sụt 0,5 ÷ 1 cm (tiếp theo)
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12171 Đá dmax = 70mm 150 182 0,555 0,906 154
[(40 ÷ 70)%
11.12172 200 216 0,547 0,893 154
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.12173 250 252 0,539 0,880 154
cỡ 4 x 7 cm]
11.12174 300 286 0,531 0,867 155
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12175 350 322 0,523 0,853 155
11.12176 400 356 0,515 0,841 155
11.12177 450 394 0,506 0,826 155
11.12178 500 441 0,496 0,809 155 dẻo hóa
11.12179 600 534 0,474 0,774 155 siêu dẻo11.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12211 Đá dmax = 10mm 150 227 0,518 0,845 193
11.12212 (Cỡ 0,5 x 1cm) 200 270 0,508 0,829 193
11.12213 250 314 0,498 0,812 193
11.12214 300 357 0,488 0,796 193
11.12215 350 395 0,481 0,785 190
11.12216 400 437 0,471 0,769 190 dẻo hóa
11.12217 450 472 0,467 0,762 185 dẻo hóa
11.12218 500 485 0,475 0,774 170 siêu dẻo
11.12219 600 552 0,466 0,761 160 poly
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12221 Đá dmax = 20mm 150 215 0,528 0,861 183
[(40 ÷ 70)%
11.12222 200 256 0,518 0,846 183
cỡ 0,5 x 1cm;
(60 ÷ 30)%
11.12223 250 298 0,509 0,830 183
cỡ 1 x 2cm]
11.12224 300 338 0,499 0,815 183
11.12225 350 374 0,493 0,804 180
11.12226 400 403 0,490 0,800 175 dẻo hóa
11.12227 450 434 0,486 0,794 170 siêu dẻo
11.12228 500 485 0,475 0,774 170 poly
11.12229 600 552 0,466 0,761 160 poly
11.12241 Đá dmax = 40mm 150 203 0,538 0,877 172
[(40 ÷ 70)%
11.12242 200 242 0.529 0,863 173
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.12243 250 281 0,520 0,848 173
cỡ 2 x 4cm]
11.12244 300 319 0,511 0,833 173
11.12245 350 359 0,502 0,818 173
11.12246 400 391 0,496 0,810 170
11.12247 450 434 0,486 0,794 170 dẻo hóa
11.12248 500 470 0,481 0,786 165 siêu dẻo
11.12249 600 552 0,466 0,761 160 polyĐộ sụt 2 ÷ 4 cm (tiếp theo)
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác bê Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12271 Đá dmax = 70mm 150 191 0,548 0,893 162
[(40 ÷ 70)%
11.12272 200 227 0,539 0,880 162
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.12273 250 265 0,531 0,866 162
cỡ 4 x 7cm]
11.12274 300 301 0,522 0,852 163
11.12275 350 338 0,514 0,838 163
11.12276 400 368 0,509 0.830 160 dẻo hóa
11.12277 450 408 0,499 0,815 160 dẻo hóa
11.12278 500 456 0,488 0,797 160 siêu dẻo
11.12279 600 535 0,474 0,773 155 poly11.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng Dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12311 Đá dmax = 10mm 150 236 0,511 0,833 200
11.12312 (Cỡ 0,5 x 1cm) 200 280 0,501 0,817 200
11.12313 250 326 0,490 0,799 200
11.12314 300 370 0,480 0,783 200
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng Dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12315 350 406 0,475 0,775 195 dẻo hóa
11.12316 400 437 0,471 0,769 190 dẻo hóa
11.12317 450 472 0,467 0,762 185 siêu dẻo
11.12318 500 485 0,475 0,774 170 poly
11.12319 600 552 0,466 0,761 160 poly
11.12321 Đá dmax = 20mm 150 224 0,520 0,849 190
[(40 ÷ 70)%
11.12322 200 266 0,511 0,833 190
cỡ 0,5 x 1cm;
(60 ÷ 30)%
11.12323 250 310 0,501 0,817 190
cỡ 1 x 2cm]
11.12324 300 352 0,491 0,801 190
11.12325 350 385 0,487 0,795 185 dẻo hóa
11.12326 400 426 0,478 0,779 185 dẻo hóa
11.12327 450 459 0,473 0,773 180 siêu dẻo
11.12328 500 499 0,468 0,763 175 poly
11.12329 600 552 0,466 0,761 160 poly
11.12341 Đá dmax = 40mm 150 213 0,530 0,864 180
[(40 ÷ 70)%
11.12342 200 253 0,521 0,850 180
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.12343 250 294 0,511 0,834 180
cỡ 2 x 4cm]
11.12344 300 334 0,502 0,819 180
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng Dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12345 350 364 0,499 0,814 175 dẻo hóa
11.12346 400 403 0,490 0,800 175 dẻo hóa
11.12347 450 434 0,486 0,794 170 siêu dẻo
11.12348 500 470 0,481 0,786 165 siêu dẻo
11.12349 600 552 0,466 0,761 160 polyĐộ sụt 6 ÷ 8 cm (tiếp theo)
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng Dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12371 Đá dmax = 70mm 150 201 0,540 0,881 170
[(40 ÷ 70)%
11.12372 200 239 0,531 0,866 170
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.12373 250 278 0,522 0,851 170
cỡ 4 x 7cm]
11.12374 300 315 0,514 0,838 170
11.12375 350 354 0,505 0,824 170
11.12376 400 380 0,502 0,820 165 dẻo hóa
11.12377 450 421 0,493 0,804 165 dẻo hóa
11.12378 500 456 0,488 0,797 160 siêu dẻo
11.12379 600 535 0,474 0,773 155 poly11.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12411 Đá dmax = 10mm 150 236 0,511 0,833 200 dẻo hóa
11.12412 (Cỡ 0,5 x 1cm) 200 280 0,501 0,817 200 dẻo hóa
11.12413 250 326 0,490 0,799 200 dẻo hóa
11.12414 300 370 0,480 0,783 200 dẻo hóa
11.12415 350 416 0,469 0,766 200 siêu dẻo
11.12416 400 437 0,471 0,769 190 siêu dẻo
11.12417 450 472 0,467 0,762 185 poly
11.12418 500 485 0,475 0,774 170 poly
11.12419 600 552 0,466 0,761 160 polyĐộ sụt 10 ÷ 12 cm (tiếp theo)
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12421 Đá dmax = 20mm 150 234 0,513 0,836 198
[(40 ÷ 70)%
11.12422 200 277 0,503 0,820 198
cỡ 0,5 x 1cm
(60 ÷ 30)%
11.12423 250 323 0,492 0,803 198
cỡ 1 x 2cm]
11.12424 300 366 0,482 0,787 198
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12425 350 395 0,481 0,785 190 dẻo hóa
11.12426 400 426 0,478 0,779 185 siêu dẻo
11.12427 450 459 0,473 0,773 180 siêu dẻo
11.12428 500 499 0,468 0,763 175 poly
11.12429 600 552 0,466 0,761 160 poly
11.12441 Đá dmax = 40mm 150 222 0,552 0,852 188
[(40 ÷ 70)%
11.12442 200 264 0,512 0,836 189
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.12443 250 307 0,502 0,820 189
cỡ 2 x 4cm]
11.12444 300 349 0,493 0,804 189
11.12445 350 374 0,493 0,804 180 dẻo hóa
11.12446 400 403 0,490 0,800 175 siêu dẻo
11.12447 450 434 0,486 0,794 170 siêu dẻo
11.12448 500 470 0,481 0,786 165 siêu dẻo
11.12449 600 552 0,466 0,761 160 poly
11.12471 Đá dmax = 70mm 150 210 0,532 0,868 178
[(40 ÷ 70)%
11.12472 200 250 0,523 0,853 178
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.12473 250 291 0,513 0,837 178
cỡ 4 x 7cm]
11.12474 300 330 0,504 0,823 179
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12475 350 354 0,505 0,824 170 dẻo hóa
11.12476 400 380 0,502 0,820 165 siêu dẻo
11.12477 450 421 0,493 0,804 165 siêu dẻo
11.12478 500 456 0,488 0,797 160 siêu dẻo
11.12479 600 535 0,474 0,773 155 poly11.12500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12511 Đá dmax = 10mm 150 236 0,511 0,833 200 siêu dẻo
11.12512 (Cỡ 0,5 x 1cm) 200 280 0,501 0,817 200 siêu dẻo
11.12513 250 326 0,490 0,799 200 siêu dẻo
11.12514 300 370 0,480 0,783 200 siêu dẻo
11.12515 350 406 0,475 0,775 195 siêu dẻo
11.12516 400 437 0,471 0,769 190 poly
11.12517 450 472 0,467 0,762 185 poly
11.12518 500 485 0,475 0,774 170 poly
11.12519 600 552 0,466 0,761 160 poly
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12521 Đá dmax = 20mm 150 236 0,511 0,833 200 dẻo hóa
[(40 ÷ 70)%
11.12522 200 280 0,501 0,817 200 dẻo hóa
cỡ 0,5 x 1cm
(60 ÷ 30)%
11.12523 250 326 0,490 0,799 200 dẻo hóa
cỡ 1 x 2cm]
11.12524 300 370 0,480 0,783 200 dẻo hóa
11.12525 350 395 0,481 0,785 190 siêu dẻo
11.12526 400 426 0,478 0,779 185 poly
11.12527 450 459 0,473 0,773 180 poly
11.12528 500 499 0,468 0,763 175 poly
11.12529 600 552 0,466 0,761 160 poly
11.12541 Đá dmax = 40mm 150 224 0,520 0,849 190 dẻo hóa
[(40 ÷ 70)%
11.12542 200 266 0,511 0,833 190 dẻo hóa
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.12543 250 310 0,501 0,817 190 dẻo hóa
cỡ 2 x 4cm]
11.12544 300 352 0,491 0,801 190 dẻo hóa
11.12545 350 385 0,487 0,795 185 siêu dẻo
11.12546 400 426 0,478 0,779 185 siêu dẻo
11.12547 450 446 0,480 0,783 175 poly
11.12548 500 470 0,481 0,786 165 poly
11.12549 600 552 0,466 0,761 160 polyĐộ sụt 14 ÷ 17 cm (tiếp theo)
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12571 Đá dmax = 70mm 150 220 0,524 0,855 186
[(40 ÷ 70)%
11.12572 200 261 0,515 0,840 186
cỡ 2 x 4cm và
(60 ÷ 30)%
11.12573 250 304 0,505 0,823 186
cỡ 4 x 7cm]
11.12574 300 345 0,495 0,808 187
11.12575 350 364 0,499 0,814 175 dẻo hóa
11.12576 400 391 0,496 0,810 170 siêu dẻo
11.12577 450 421 0,493 0,804 165 siêu dẻo
11.12578 500 456 0,488 0,797 160 poly
11.12579 600 535 0,474 0,773 155 poly11.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12624 Đá dmax = 20mm 300 370 0,480 0,783 200 siêu dẻo
[(40 ÷ 70)%
11.12625 350 416 0,469 0,766 200 siêu dẻo
cỡ 0,5 x 1cm
(60 ÷ 30)%
11.12626 400 460 0,459 0,749 200 siêu dẻo
cỡ 1 x 2cm]
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Loại vật liệu - Mác Xi Cát Đá
Mã hiệu Nước
quy cách bê tông măng vàng dăm Phụ gia
(lít)
(kg) (m3) (m3)
11.12644 Đá dmax = 40mm 300 361 0,485 0,792 195 siêu dẻo
[(40 ÷ 70)%
11.12645 350 406 0,475 0,775 195 siêu dẻo
cỡ 1 x 2cm và
(60 ÷ 30)%
11.12646 400 449 0,465 0,759 195 siêu dẻo
cỡ 2 x 4cm]11.13000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG
PCB40 VÀ XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN S95
11.13100 Độ sụt 12 ± 2 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác Xỉ lò
Loại vật liệu - Xi Cát Đá
Mã hiệu bê cao Nước
quy cách măng vàng dăm Phụ gia
tông S95 (lít)
(kg) (m3) (m3)
(kg)
11.13121 Đá dmax = 20mm 150 176 75 0,654 0,720 173 dẻo hóa
11.13122 200 196 84 0,616 0,735 169 dẻo hóa
11.13123 250 223 96 0,592 0,732 170 dẻo hóa
11.13124 300 246 105 0,574 0,729 172 siêu dẻo
11.13125 350 270 116 0,552 0,735 171 siêu dẻo
11.13126 400 297 127 0,538 0,728 169 siêu dẻo
11.13127 450 325 139 0,516 0,721 172 siêu dẻo11.13200 Độ sụt 14 ± 2 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác Xỉ lò
Loại vật liệu - Xi Cát Đá
Mã hiệu bê cao Nước
quy cách vàng dăm Phụ gia
tông măng S95 (lít)
(kg) (m3) (m3)
(kg)
11.13222 Đá dmax = 20mm 200 188 80 0,599 0,794 166 dẻo hóa
11.13223 250 230 99 0,586 0,724 176 dẻo hóa
11.13224 300 256 110 0,561 0,728 177 siêu dẻo
11.13225 350 281 120 0,542 0,727 175 siêu dẻo
11.13226 400 306 131 0,528 0,730 170 siêu dẻo
11.13227 450 331 142 0,510 0,728 169 siêu dẻo
11.13228 500 345 148 0,513 0,722 166 siêu dẻo11.13300 Độ sụt 16 ± 2 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác Xỉ lò
Loại vật liệu - Xi Cát Đá
Mã hiệu bê cao Nước
quy cách măng vàng dăm Phụ gia
tông S95 (lít)
(kg) (m3) (m3)
(kg)
11.13324 Đá dmax = 20mm 300 263 113 0,545 0,765 171 siêu dẻo
11.13325 350 284 122 0,526 0,757 178 siêu dẻo
11.13326 400 317 136 0,511 0,734 179 siêu dẻo
11.13327 450 342 147 0,512 0,730 160 siêu dẻo
11.13328 500 358 153 0,507 0,723 147 siêu dẻo11.13400 Độ sụt 19 ± 1 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác Xỉ lò
Loại vật liệu - Xi Cát Đá
Mã hiệu bê cao Nước
quy cách vàng dăm Phụ gia
tông măng S95 (lít)
(kg) (m3) (m3)
(kg)
11.13426 Đá dmax = 20mm 400 319 130 0,519 0,722 168 siêu dẻo
11.13427 450 343 147 0,509 0,714 160 siêu dẻo
11.13428 500 362 155 0,491 0,712 167 siêu dẻo
11.13429 550 371 159 0,491 0,709 132 siêu dẻo11.13500 Độ xòe 60 ÷ 70 cm
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mác Xỉ lò
Loại vật liệu - Xi Cát Đá
Mã hiệu bê cao Nước
quy cách măng vàng dăm Phụ gia
tông S95 (lít)
(kg) (m3) (m3)
(kg)
siêu siêu
11.13525 Đá dmax = 10mm 350 333 143 0,583 0,717 167
dẻo
siêu siêu
11.13526 400 369 158 0,568 0,697 166
dẻo
siêu siêu
11.13527 450 371 159 0,556 0,678 167
dẻo
siêu siêu
11.13528 500 389 166 0,527 0,681 172
dẻo
siêu siêu
11.13529 550 466 200 0,477 0,703 147
dẻoII. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC II.1. BÊ TÔNG CHỐNG THẤM NƯỚC
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát tăng thêm 12%
- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.
Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.
II.2. BÊ TÔNG CÁT MỊN
Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát giảm 12%
- Lượng đá tăng tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm đi và xi măng tăng lên.
II.3. BÊ TÔNG CHỊU UỐN
Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường, sân bãi) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát tăng thêm 12%
- Lượng đá giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng và cát tăng.
II.4. BÊ TÔNG KHÔNG CO NGÓT
Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:
- Lượng xi măng tăng thêm 5%
- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.
- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.
11.21000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1M3 VỮA BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT
Đơn vị tính: 1m3 bê tông
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mã hiệu Loại bê tông
Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng
11.21111 Bê tông bọt cách Xút kg 0,200
nhiệt Nhựa thông kg 0,650
Keo da trâu kg 0,850
Dầu nhờn lít 9,000
Xi măng PCB 30 kg 300,0
Nước lít 186,0
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu Loại bê tông
Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng
11.21121 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 30 kg 251,0
mác 100 Cát vàng m3 0,452
(loại 2000C ÷ 3000C) Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,958
Nước lít 195,0
11.21122 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 30 kg 301,0
mác 150 Cát vàng m3 0,463
(loại 3000C ÷ 5000C) Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,909
Nước lít 195,0
11.21123 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 40 kg 302,0
mác 200 Bột samốt kg 90,45
(loại 5000C) Cát vàng m3 0,432
Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,840
Nước lít 195,0
11.21124 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 40 kg 342,0
mác 200 (loại 3000C) Cát vàng m3 0,494
Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,832
Nước lít 195,0
11.21125 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 40 kg 352,0
mác 200 Bột samốt kg 352,0
(loại 12000 ÷ 14000C) Sạn chịu lửa kg 392,0
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu Loại bê tông
Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng
Gạch vỡ chịu lửa m3 0,787
Nước lít 195,0
11.21126 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 40 kg 422,0
mác 300 (loại 5000C), Cát vàng m3 0,452
sử dụng XM PCB 40 Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,818
Nước lít 195,0
11.21127 Bê tông chịu nhiệt Xi măng PCB 30 kg 432,0
mác 300 (loại
0
Cát vàng m3 0,431
500 C),
sử dụng XM PCB 30 Đá nham thạch 5 ÷ 20 m3 0,883
Nước lít 195,0
11.21131 Bê tông chịu axít Bột thạch anh kg 495,0
Cát thạch anh kg 518,0
Đá thạch anh 5 ÷ 20 kg 1.005
Thủy tinh Nước Na2SiO3 kg 289,0
Thuốc trừ sâu NaSiF6 kg 42,00
11.21141 Bê tông chống mòn Xi măng PCB 30 kg 370,0
(phôi thép) Cát vàng m3 0,520
Đá dăm 5 ÷ 20 m3 0,708
Phôi thép kg 318,0
Nước lít 195,0
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu Loại bê tông
Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng
11.21151 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 335,0
50 Nếu dùng vôi bột kg 110,0
Nếu dùng vôi tôi lít 205,0
Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500
Gạch vỡ m3 0,880
Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0
11.21152 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 270,0
40 Nếu dùng vôi bột kg 90,00
Nếu dùng vôi tôi lít 160,0
Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500
Gạch vỡ m3 0,880
Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0
11.21153 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 185,0
30 Nếu dùng vôi bột kg 60,00
Nếu dùng vôi tôi lít 115,0
Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500
Gạch vỡ m3 0,880
Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0
11.21154 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 270,0
50 có thêm 20% Xi măng PCB 30 kg 90,00
xi măng Nếu dùng vôi bột kg 90,00
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu Loại bê tông
Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng
Nếu dùng vôi tôi lít 160,0
Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500
Gạch vỡ m3 0,880
Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0
11.21155 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 215,0
40 có thêm 20% Xi măng PCB 30 kg 75,00
xi măng Nếu dùng vôi bột kg 75,00
Nếu dùng vôi tôi lít 140,0
Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500
Gạch vỡ m3 0,880
Nước (khi dùng vôi bột) lít 210,0
11.21156 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan kg 90,00
30 có thêm 20% Xi măng PCB 30 kg 30,00
xi măng Nếu dùng vôi bột kg 30,00
Nếu dùng vôi tôi lít 55,00
Cát mịn M = 1,5 ÷ 2 m3 0,500
Gạch vỡ m3 0,880
Nước (khi dùng vôi bột) lít 100,0
11.21211 Bê tông gạch vỡ M50 Gạch vỡ m3 0,893
Vữa xi măng hoặc tam hợp m3 0,525
mác 25
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu Loại bê tông
Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng
11.21212 Bê tông gạch vỡ M75 Gạch vỡ m3 0,893
Vữa xi măng hoặc tam hợp m3 0,525
mác 50
11.21221 Bê tông than xỉ cách Than xỉ m3 0,890
nhiệt Vữa xi măng hoặc tam hợp m3 0,500
mác 25III. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
III.1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN (Đơn vị tính: 1 tấn)
- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0
AO10 Đá m3 0,652 0,652 0,652 0,652 0,652
Nhựa kg 41,174 46,117 50,953 55,790 60,753
1 2 3 4 5- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhũ tương %
hiệu hao phí vị 7,0 8,0 9,0 10,0
AO20 Đá m3 0,652 0,652 0,652 0,652
Nhũ tương kg 70,010 79,266 88,350 97,274
1 2 3 4III.2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA (Đơn vị tính: 1 tấn)
- Khoáng chất
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp %
hiệu hao phí vị 5,0 10,0 15,0 20,0 25,0
AO30 Đá m3 - - - 0,128 0,160
Cát m3 - - - - 0,194
Bột đá kg 47,235 94,470 141,705 188,940 236,175
1 2 3 4 5
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp %
hiệu hao phí vị 30,0 35,0 40,0 45,0
AO30 Đá m3 0,192 0,224 0,256 0,288
Cát m3 0,233 0,272 0,311 0,350
Bột đá kg 283,410 - - -
6 7 8 9
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp %
hiệu hao phí vị 50,0 55,0 60,0 65,0 70,0
AO40 Đá m3 0,319 0,351 0,383 0,415 0,447
Cát m3 0,388 0,426 0,465 0,504 0,543
1 2 3 4 5
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ phối hợp %
hiệu hao phí vị 75,0 80,0 85,0 90,0
AO40 Cát m3 0,582 0,611 0,649 0,687
6 7 8 9- Nhựa bi tum
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 4,0 4,5 5,0 5,5 6,0 6,5
AO50 Nhựa Kg 41,174 46,117 50,953 55,790 60,573 65,313
1 2 3 4 5 6
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 7,0 7,5 8,0 8,5 9,0
AO60 Nhựa Kg 70,010 74,654 79,267 83,888 88,350
1 2 3 4 5III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ dầu%
hiệu hao phí vị 10,0 15,0 20,0 25,0 30,0
AO70 Dầu ma dút kg 102 153 204 255 306
Nhựa kg 945,00 892,50 804,00 787,50 735,00
1 2 3 4 5III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 50 55 60
AO80 Nhựa bi tum kg 525,000 577,500 630,000
Nước m3 0,500 0,450 0,400
Mã Thành phần Đơn Tỷ lệ nhựa %
hiệu hao phí vị 50 55 60
Xút (0,2%) kg 2,020 2,020 2,020
Xà phòng gốc (1%) kg 10,100 10,100 10,100
1 2 3Ghi chú: Số lượng thành phần hao phí công tác làm đường ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.
IV. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN CÂY CHỐNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG IV.1. BÊ TÔNG ĐÚC TẠI CHỖ
Mức sử dụng luân chuyển và bù hao hụt
- Ván khuôn gỗ chỉ được dùng gỗ nhóm VII, nhóm VIII.
- Gỗ làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 5 lần bình quân cho các loại gỗ, cho các loại kết cấu bê tông, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 13%. Riêng ván khuôn, nẹp gông làm bằng gỗ thông, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 20%.
- Gỗ chống ván khuôn bê tông sử dụng 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.
- Trường hợp dùng tre chống ván khuôn thì 1 cây gỗ 10 x 10 cm dài bình quân 7m thay bằng 2 cây tre φ8cm và tre luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.
- Nếu dùng sắt U, I thay gỗ làm cây chống thì cứ 1 cây gỗ 10 x 10 cm dài bình quân 7m được thay bằng một thanh thép U, I tương ứng nhưng phải luân chuyển 250 lần không bù hao hụt.
- Đinh các loại và dây buộc ghi trong bảng định mức không phải sử dụng luân chuyển.
Trừ một số trường hợp đặc biệt, số lần luân chuyển quy định như sau:
- Ván khuôn thân mố, thân trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, hầm lò được sử dụng luân chuyển 4 lần, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 3%.
- Ván khuôn dùng đổ bê tông các công trình thủy công (như ván khuôn ống xi phông) thì được sử dụng luân chuyển 3 lần không bù hao hụt.
- Tất cả các loại gỗ: gỗ tròn, gỗ hộp, ván dùng làm sàn để vật liệu, cầu công tác, sàn đạo, palê,... Phải sử dụng luân chuyển 8 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu.
- Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không có bù hao hụt.
- Hệ khung treo, giá đỡ bằng thép phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không có bù hao hụt.
- Các loại bu lông, đinh đỉa, đinh Crăm pông dùng trong ván khuôn, cầu công tác,… sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 3% so với lần đầu.
- Thép và tôn dùng làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho các loại kết cấu phải luân chuyển 80 lần, không có bù hao hụt (trừ ván khuôn kim loại hầm).
- Ván ép công nghiệp làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 5 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 8 lần không có bù hao hụt.
- Ván ép phủ phim làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 7 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 10 lần không có bù hao hụt.
- Ván khuôn nhựa làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 30 lần (cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng) và 35 lần (cho kết cấu tường, cột), không bù hao hụt.
Các định mức vật liệu làm sàn để vật liệu và cầu công tác
- Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu được tính cho sàn có chiều cao 1m, diện tích 18m2. Trường hợp sàn để vật liệu có chiều cao khác thì tính như sau:
+ Đối với sàn làm bằng tà vẹt chồng nề thì được điều chỉnh định mức tà vẹt và đinh đỉa bằng định mức tà vẹt và đinh đỉa của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.
+ Đối với sàn làm bằng palê thì được điều chỉnh định mức cột giằng và đinh 8cm bằng định mức cột giằng và đinh 8cm của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.
- Định mức vật liệu làm cầu công tác bằng gỗ được tính cho cầu có chiều cao 1m. Trường hợp cầu công tác có chiều cao khác thì được điều chỉnh định mức gỗ cột và giằng bằng định mức định mức gỗ cột và giằng của cầu công tác cao 1m nhân với chiều cao cầu công tác, còn các loại vật liệu khác giữ nguyên.
IV.2. BÊ TÔNG ĐÚC SẴN
* Ván khuôn gỗ:
- Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 3 mặt (chữ U), nắp đan, nắp chớp sử dụng luân chuyển 50 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.
- Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 4 mặt (chữ U), các loại cọc, cột đặc, tà vẹt, dầm xà sử dụng luân chuyển 40 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.
- Ván khuôn để đúc sẵn các loại bê tông khác sử dụng luân chuyển 30 lần, không bù hao hụt.
- Trường hợp phải dùng gỗ thông làm ván khuôn để đúc sẵn các loại kết cấu bê tông sử dụng luân chuyển 20 lần, không bù hao hụt.
* Ván khuôn kim loại:
- Thép và tôn làm ván khuôn đúc bê tông đúc sẵn các loại kết cấu bê tông (trừ kết cấu bê tông đúc sẵn dầm cầu) luân chuyển 200 lần, không bù hao hụt.
- Định mức sử dụng cho các loại ván khuôn đúc sẵn nào thì tính theo định mức số lần luân chuyển của loại ván khuôn đó.
IV.3. QUY ĐỊNH LUÂN CHUYỂN NHƯ SAU:
- Mỗi lần dỡ ván khuôn là 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn để ván khuôn do yêu cầu kỹ thuật trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày đổ bê tông.
- Đối với các loại vật liệu khác, mỗi lần dỡ khi làm xong 1 công việc thì được tính 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn sử dụng do yêu cầu thiết kế thì:
+ Đối với tre, gỗ làm sàn, cầu công tác, sàn đạo, palê,... kéo dài trên 60 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 120 ngày được tính 3 lần luân chuyển.
+ Đối với tà vẹt chồng nề kéo dài trên 90 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 180 ngày được tính 3 lần luân chuyển.
+ Đối với đinh đỉa, bu lông các loại kéo dài trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,...
V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN
Bảng hệ số sử dụng vật liệu khi luân chuyển này áp dụng để tính toán cho các loại vật liệu khi luân chuyển có bù hao hụt.
Đối với các loại vật liệu khi sử dụng luân chuyển nhưng không có bù hao hụt thì không áp dụng bảng này, mà chỉ lấy số lượng ghi trong bảng định mức chia cho số lần luân chuyển.
BẢNG HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN
Số lần luân Tỷ lệ chuyển 2 3 4 5 6 7 bù hao hụt (%)
3 0,508 0,343 0,261 0,212 0,179 0,156
5 0,513 0,350 0,269 0,220 0,188 0,164
7 0,518 0,357 0,276 0,226 0,196 0,173
9 0,523 0,363 0,284 0,236 0,204 0,181
Số lần luân
Tỷ lệ chuyển 2 3 4 5 6 7bù hao hụt (%)
10 0,525 0,367 0,288 0,240 0,208 0,186 11 0,528 0,370 0,291 0,244 0,212 0,190 12 0,530 0,373 0,295 0,248 0,217 0,194 13 0,533 0,377 0,299 0,252 0,221 0,199 15 0,538 0,383 0,306 0,260 0,229 0,207 17 0,543 0,390 0,314 0,268 0,238 0,216 20 0,550 0,400 0,325 0,280 0,250 0,229
(tiếp theo)
Số lần luân Tỷ lệ chuyển 8 9 10 15 20 30 bù hao hụt (%)
3 0,138 0,124 0,114 0,081 0,064 0,048
5 0,147 0,133 0,123 0,090 0,074 0,058
7 0,156 0,142 0,132 0,099 0,084 0,067
9 0,164 0,151 0,141 0,109 0,093 0,077
10 0,169 0,156 0,145 0,113 0,098 0,082
11 0,173 0,160 0,150 0,118 0,102 0,087
12 0,178 0,164 0,154 0,123 0,107 0,091
13 0,182 0,168 0,159 0,127 0,112 0,096
15 0,191 0,178 0,168 0,137 0,121 0,106
17 0,199 0,187 0,177 0,146 0,131 0,116
20 0,213 0,200 0,190 0,160 0,145 0,130
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM VÁN KHUÔN
CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNGĐịnh mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn.
11.30000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ
11.31000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ
Đơn vị tính: 100m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu -
quy cách vị lượng
11.31001 Ván khuôn gỗ móng băng, Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
móng bè, bệ máy Gỗ đà nẹp m3 0,330
Gỗ chống 10 x 10cm m3 3,100
Đinh 6cm kg 12,00
11.31002 Ván khuôn gỗ các loại móng cột Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
Gỗ đà nẹp m3 0,800
Gỗ chống 10 x 10cm m3 2,200
Đinh 6cm kg 15,00
11.31003 Ván khuôn gỗ các loại cột đặc Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
Gỗ đà nẹp m3 0,568
Gỗ chống 10 x 10cm m3 3,260
Đinh 6cm kg 15,00
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu -
quy cách vị lượng
11.31004 Ván khuôn gỗ các loại cột rỗng Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
(có mắt chéo hay vuông) Gỗ đà nẹp m3 1,136
Gỗ chống 10 x 10cm m3 4,234
Đinh 6cm kg 18,00
11.31005 Ván khuôn gỗ các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
dầm, xà, giằng Gỗ đà nẹp m3 0,720
Gỗ chống 10 x 10cm m3 6,283
Đinh 6cm kg 14,29
11.31006 Ván khuôn gỗ các loại sàn, tấm Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
đan, ôvăng, sênô Gỗ đà nẹp m3 0,428
Gỗ chống 10 x 10cm m3 4,386
Đinh 6cm kg 8,050
11.31007 Ván khuôn gỗ các loại cầu thang Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
Gỗ đà nẹp + gỗ
m3 3,736
chống
Đinh 6cm kg 11,45
Đinh đỉa φ10 cái 29,00
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu -
quy cách vị lượng
11.31008 Ván khuôn gỗ các loại tường dày Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
≤ 45cm, bể chứa, phễu Gỗ đà nẹp m3 0,724
Gỗ chống 10 x 10cm m3 2,345
Đinh 6cm kg 17,13
11.31009 Ván khuôn gỗ các loại tường dày Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
> 45cm Gỗ đà nẹp m3 0,724
Gỗ chống 10 x 10cm m3 2,986
Đinh 6cm kg 4,600
Đinh đỉa φ10 cái 10,26
Bu lông 2 êcu
cái 2,600
M16mm
Dây thép φ5 kg 11,40
Tăng đơ cái 5,100
11.31010 Ván khuôn gỗ các loại ống cống, Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
ống buy Gỗ văng chống m3 4,917
Đinh 6cm kg 4,900
Đinh đỉa φ10 cái 17,49
11.31011 Ván khuôn gỗ cầu máng Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
Gỗ đà chống m3 6,360
Đinh 6cm kg 2,900
Đinh đỉa φ10 cái 10,00
Bu lông 2 êcu
cái 3,080
M16mm
Dây thép φ5 kg 4,680
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu -
quy cách vị lượng
11.31012 Ván khuôn gỗ các loại cống, vòm Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
Gỗ đà, chống m3 4,608
Đinh 6cm kg 12,40
Đinh đỉa φ10 cái 16,50
Bu lông 2 êcu
cái 1,600
M16mm
11.31013 Ván khuôn gỗ vòm lò, miệng Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
phông, miệng phễu Gỗ giằng chống m3 5,868
Đinh 7cm kg 20,00
Đinh đỉa φ10 cái 16,30
11.31014 Ván khuôn gỗ đài nước, vì kèo và Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
các kết cấu phức tạp khác Gỗ đà nẹp m3 0,720
Gỗ chống 10 x 10cm m3 6,283
Đinh 6cm kg 20,00
11.31015 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
Gỗ nẹp m3 1,748
Đinh 6cm kg 11,00
11.31016 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,000
đường bê tông, mái taluy và kết Gỗ nẹp, cọc chống m3 2,041
cấu bê tông tương tự Đinh 6cm kg 8,50011.32000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN KIM LOẠI
Đơn vị tính: 100m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác
Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.32001 Ván khuôn kim loại tường, cột Thép tấm kg 3.947
vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng Thép hình kg 3.812
Gỗ chống m3 3,255
Que hàn kg 5,600
11.32002 Ván khuôn kim loại xà, dầm, Thép tấm kg 3.947
giằng dùng cột chống thép ống Thép hình kg 3.812
Cột chống thép ống kg 3.922
Que hàn kg 5,600
11.32003 Ván khuôn kim loại cột tròn Thép tấm kg 3.947
Thép hình kg 4.574
Gỗ chống m3 4,814
Que hàn kg 6,700
11.32004 Ván khuôn kim loại sàn mái Thép tấm kg 3.947
Thép hình kg 3.177
Gỗ chống m3 4,386
Que hàn kg 5,500
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác
Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.32005 Ván khuôn kim loại móng dài Thép tấm kg 3.947
Thép hình kg 2.499
Que hàn kg 3,26
11.32006 Ván khuôn kim loại móng cột Thép tấm kg 3.947
Thép hình kg 2.777
Que hàn kg 3,65
11.32007 Ván khuôn kim loại mái bờ Thép tấm kg 3.947
kênh mương Thép hình kg 2.360
Que hàn kg 2,94
11.32008 Ván khuôn kim loại mố trụ cầu Thép tấm kg 4.267
Thép hình kg 1.218
Que hàn kg 12,50
Ôxy chai 1,800
Gas kg 3,600
11.32009 Ván khuôn kim loại hầm Thép tấm kg 687,62
Thép hình kg 214,63
Thép tròn φ20 ÷ 25mm kg 125,49
Que hàn kg 22,60011.33000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 100m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.33001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép Ván công nghiệp m2 100,00
công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 588,24
Cột chống thép ống kg 3.543,7
11.33002 Ván khuôn tường bằng ván ép Ván công nghiệp m2 100,00
công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 620,98
Cột chống thép ống kg 3.737,9
11.33003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván công nghiệp m2 100,00
ván ép công nghiệp khung Khung xương nhôm kg 737,75
xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.883,5
11.33004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ Ván công nghiệp m2 100,00
nhật bằng ván ép công nghiệp Khung xương nhôm kg 673,39
khung xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.738,211.34000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM
Đơn vị tính: 100m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu -
quy cách vị lượng
11.34001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép Ván ép phủ phim m2 100,00
phủ phim khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 588,24
Cột chống thép ống kg 3.543,7
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu -
quy cách vị lượng
11.34002 Ván khuôn tường bằng ván ép Ván ép phủ phim m2 100,00
phủ phim khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 620,98
Cột chống thép ống kg 3.737,9
11.34003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván ép phủ phim m2 100,00
ván ép phủ phim khung Khung xương nhôm kg 737,75
xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.883,5
11.34004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ Ván ép phủ phim m2 100,00
nhật bằng ván ép phủ phim Khung xương nhôm kg 673,39
khung xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.738,211.35000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA
Đơn vị tính: 100m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.35001 Ván khuôn sàn mái bằng ván Ván khuôn nhựa m2 100,00
khuôn nhựa khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 588,24
Cột chống thép ống kg 3.543,7
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.35004 Ván khuôn tường bằng ván Ván khuôn nhựa m2 100,00
khuôn nhựa khung xương nhôm Khung xương nhôm kg 620,98
Cột chống thép ống kg 3.737,9
11.35011 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván khuôn nhựa m2 100,00
ván khuôn nhựa khung Khung xương nhôm kg 737,75
xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.883,5
11.35014 Ván khuôn cột vuông, cột chữ Ván khuôn nhựa m2 100,00
nhật bằng ván khuôn nhựa Khung xương nhôm kg 673,39
khung xương nhôm Cột chống thép ống kg 3.738,211.40000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG
ĐÚC SẴN
11.41000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ
Trong định mức ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông đúc sẵn đã tính hao hụt các lần sửa chữa.
Đơn vị tính: 100m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.41001 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150
panen 4 mặt Gỗ đà nẹp m3 0,680
Đinh 6cm kg 15,00
Dầu cặn thải kg 1,540
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.41002 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150
panen 3 mặt (U) Gỗ đà nẹp m3 0,700
Đinh 6cm kg 12,00
Dầu cặn thải kg 1,540
11.41003 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm (kể m3 4,680
nắp đan cả đà nẹp)
Đinh 6cm kg 16,00
Dầu cặn thải kg 0,710
11.41004 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150
cột, cọc, giếng chìm Gỗ đà nẹp m3 0,056
Đinh 6cm kg 10,00
Dầu cặn thải kg 3,340
11.41005 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150
Gỗ đà nẹp, giằng
dầm, xà m3 0,800
chống
Đinh 6cm kg 4,970
Đinh đỉa d10 cái 30,00
Dầu cặn thải kg 3,720
Mattít kg 0,370
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.41006 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150
móng Gỗ đà nẹp, giằng
m3 0,800
chống
Đinh 6cm kg 15,00
Dầu cặn thải kg 1,540
11.41007 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm m3 3,150
cột rỗng Gỗ đà nẹp m3 0,680
Đinh 6cm kg 10,00
Dầu cặn thải kg 1,54011.50000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU, CẦU CÔNG
TÁC
11.51000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU
Đơn vị tính: 1 sàn
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại bê tông
Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
11.51001 Sàn để vật liệu bằng chồng nề Gỗ ván 5cm m3 0,900
phục vụ cho 1 máy trộn bê tông Tà vẹt 14 x 12 x 180 thanh 68,00
diện tích 18m2 Ray (P.25) 8m thanh 5,000
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại bê tông
Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
Đinh đỉa φ10 cái 127,0
Đinh (bình quân 8cm) kg 0,180
Đinh Crămpông cái 20,00
Dây thép φ3 kg 1,000
Gỗ tay vịn m3 0,185
11.51002 Sàn để vật liệu bằng palê phục Gỗ ván 5cm m3 0,900
vụ cho 1 máy trộn bê tông diện Gỗ cột giằng m3 0,340
tích 18m2 Gỗ làm mũ m3 0,170
Ray (P.25) 8m thanh 4,000
Tà vẹt 14 x 12 x 180 thanh 24,00
Đinh đỉa φ10 cái 104,0
Đinh (bình quân 8cm) kg 0,180
Dây thép φ3 kg 1,800
Gỗ tay vịn m3 0,19511.52000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM CẦU CÔNG TÁC
Đơn vị tính: 1 m
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại bê tông Đơn Số
Loại vật liệu - quy cách
vị lượng
11.52001 Cầu công tác rộng 0,8m Gỗ ván 5cm m3 0,040
Gỗ đà nẹp 8 x 12; 4 x 6 m3 0,010
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại bê tông Đơn Số
Loại vật liệu - quy cách
vị lượng
Gỗ cột giằng 10 x 10cm m3 0,024
Đinh (bình quân 7cm) kg 0,100
Đinh đỉa φ10 cái 7,000
11.52002 Cầu công tác rộng 2,2m Gỗ ván 5cm m3 0,110
Gỗ đà nẹp 8 x 18; 4 x 8 m3 0,039
Gỗ cột giằng, lan can
m3 0,102
12 x 12; 4 x 8
Đinh (bình quân 7cm) kg 0,280
Đinh đỉa φ10 cái 3,500
Dây thép φ3 kg 0,300
11.52003 Cầu công tác rộng 2,5m Gỗ ván 5cm m3 0,125
Gỗ đà nẹp 10 x 10; 4 x 8 m3 0,051
Gỗ cột giằng, lan can
m3 0,123
15 x 15; 4 x 8
Đinh (bình quân 7cm) kg 0,320
Đinh đỉa φ10 cái 0,600
Dây thép φ3 kg 3,500Chương II
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT
VÀ HOÀN THIỆN
12.10000- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO CÁC LOẠI VỮA
XÂY, TRÁT
Hướng dẫn sử dụng: a - Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có quy cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. (Không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao). b - Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình. c - Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít d - Đối với vữa xây, vữa trát bê tông nhẹ, là vữa khô, trộn sẵn được đóng bao. Cấp phối theo nhà sản xuất.
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG
12.10100 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB 30
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mác
Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước
vữa
(kg) (kg) (m3) (lít)
12.10101 Vữa tam hợp cát vàng 10 71 118 1,27 221
12.10102 (Cát có mô đun độ lớn M > 2) 25 124 108 1,24 222
12.10103 50 229 80 1,20 221
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mác
Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước
vữa
(kg) (kg) (m3) (lít)
12.10104 75 320 55 1,17 220
12.10105 100 413 31 1,14 219
12.10111 Vữa tam hợp cát mịn 10 78 114 1,24 231
12.10112 (Cát có mô đun độ lớn 25 134 101 1,22 233
12.10113 M = 1,5 ÷ 2) 50 248 72 1,18 231
12.10114 75 344 48 1,14 231
12.10121 Vữa tam hợp cát mịn 10 88 112 1,21 243
12.10122 (Cát có mô đun độ lớn 25 153 93 1,19 245
12.10123 M = 0,7 ÷ 1,4) 50 282 61 1,14 242
12.10132 Vữa xi măng cát vàng 25 123 1,23 276
12.10133 (Cát có mô đun độ lớn M > 2) 50 224 1,17 273
12.10134 75 307 1,13 270
12.10135 100 395 1,08 266
12.10136 125 472 1,04 266
12.10142 Vữa xi măng cát mịn 25 133 1,21 280
12.10143 (Cát có mô đun độ lớn 50 244 1,16 276
12.10144 M = 1,5 ÷ 2) 75 335 1,11 272
12.10145 100 426 1,06 270
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mác
Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước
vữa
(kg) (kg) (m3) (lít)
12.10152 Vữa xi măng cát mịn 25 154 1,20 283
12.10153 (Cát có mô đun độ lớn 50 279 1,13 278
12.10154 M = 0,7 ÷ 1,4) 75 381 1,08 27512.10200 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PC40 & PCB 40
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mác
Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước
vữa
(kg) (kg) (m3) (lít)
12.10202 Vữa tam hợp cát vàng 25 96 92 1,27 223
12.10203 (Cát có mô đun độ lớn M > 2) 50 178 76 1,24 221
12.10204 75 248 62 1,21 222
12.10205 100 321 46 1,18 221
12.10206 125 392 31 1,15 220
12.10212 Vữa tam hợp cát mịn 25 103 90 1,24 234
12.10213 (Cát có mô đun độ lớn 50 192 71 1,21 233
12.10214 M =1,5 ÷ 2) 75 267 56 1,18 232
12.10215 100 347 39 1,15 230
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mác
Mã hiệu Loại vữa Xi măng Vôi cục Cát Nước
vữa
(kg) (kg) (m3) (lít)
12.10222 Vữa tam hợp cát mịn 25 118 85 1,22 246
12.10223 (Cát có mô đun độ lớn 50 218 64 1,18 245
12.10224 M = 0,7 ÷ 1,4) 75 303 46 1,14 243
12.10232 Vữa xi măng cát vàng 25 94 1,25 277
12.10233 (Cát có mô đun độ lớn M > 2) 50 172 1,20 275
12.10234 75 239 1,17 274
12.10235 100 309 1,13 270
12.10236 125 374 1,09 269
12.10237 150 435 1,06 266
12.10242 Vữa xi măng cát mịn 25 103 1,23 280
12.10243 (Cát có mô đun độ lớn 50 188 1,19 279
12.10244 M = 1,5 ÷ 2) 75 261 1,15 275
12.10245 100 336 1,11 273
12.10246 125 406 1,07 271
12.10252 Vữa xi măng cát mịn 25 118 1,22 285
12.10253 (Cát có mô đun độ lớn 50 216 1,16 281
12.10254 M = 0,7 ÷ 1,4) 75 298 1,12 278
12.10255 100 380 1,08 27512.10300 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT ĐẶC BIỆT
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mã hiệu Loại vữa Đơn Số
Loại vật liệu
vị lượng
12.10311 Vữa chịu axit Bột thạch anh kg 1.040
Cát thạch anh kg 520
Thủy tinh nước Na2SiO3 kg 468
Thuốc trừ sâu Na2SiF6 kg 70
12.10321 Vữa chống mòn Xi măng PCB 30 kg 1.039
Cát vàng m3 0,334
Phoi thép kg 1.350
Nước lít 260
12.10331 Vữa vôi, Puzơlan mác 50 Bột Puzơlan kg 410
Nếu dùng vôi bột kg 135
Nếu dùng vôi tôi lít 200
Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010
Nước (khi dùng vôi bột) lít 220
12.10332 Vữa vôi, Puzơlan mác 25 Bột Puzơlan kg 270
Nếu dùng vôi bột kg 90
Nếu dùng vôi tôi lít 160
Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010
Nước (khi dùng vôi bột) lít 220
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mã hiệu Loại vữa Đơn Số
Loại vật liệu
vị lượng
12.10333 Vữa vôi, Puzơlan mác 10 Bột Puzơlan kg 185
Nếu dùng vôi bột kg 60
Nếu dùng vôi tôi lít 115
Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010
Nước (khi dùng vôi bột) lít 220
12.10334 Vữa vôi, Puzơlan mác 50 Bột Puzơlan kg 330
có thêm 20% xi măng Xi măng PCB 30 kg 110
Nếu dùng vôi bột kg 110
Nếu dùng vôi tôi kg 205
Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010
Nước (khi dùng vôi bột) lít 220
12.10335 Vữa vôi, Puzơlan mác 25 Bột Puzơlan kg 210
có thêm 20% xi măng Xi măng PCB 30 kg 70
Nếu dùng vôi bột kg 70
Nếu dùng vôi tôi lít 135
Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010
Nước (khi dùng vôi bột) lít 220
12.10336 Vữa vôi, Puzơlan mác 10 Bột Puzơlan kg 150
có thêm 20% xi măng Xi măng PCB 30 kg 50
Nếu dùng vôi bột kg 50
Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mã hiệu Loại vữa Đơn Số
Loại vật liệu
vị lượng
Nếu dùng vôi tôi lít 95
Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 1,010
Nước (khi dùng vôi bột) lít 22012.10400 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ
Đơn Mác vữa Nước (lít)
Mã hiệu Thành phần hao phí
vị 50 75 Xây Trát
12.10401 Vữa khô trộn sẵn (xây) kg 1.403 1.413 243 -
12.10402 Vữa khô trộn sẵn (trát) kg 1.392 1.402 - 258Ghi chú: Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.
12.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ XÂY
Hướng dẫn áp dụng:
1- Định mức công tác xây gạch, đá được tính toán theo tiêu chuẩn sau: a/ Độ dày mạch vữa xây thông thường:
- Trung bình mạch nằm dày 12mm, mạch đứng dày 10mm.
- Giới hạn của mạch dày 7mm đến 15mm. Riêng xây gạch, mạch dày nhất không được quá 12mm.
b/ Loại gạch và theo kích thước tiêu chuẩn:
- Gạch đất sét nung:
+ Gạch đặc kích thước: 6,5 x 10,5 x 22cm; 5 x 10 x 20cm; 4,5 x 9 x 19cm và 4 x 8 x 19cm.
+ Gạch rỗng kích thước: 20 x 10 x 10cm; 19 x 9 x 9cm; 19 x 8 x 8cm; 22 x 15 x 10cm; 22 x 10 x 13,5cm; 22 x 13 x 8,5cm và 25 x 15 x 10cm.
+ Gạch thông gió kích thước: 20 x 20cm và 30 x 30cm.
- Gạch không nung: gạch bê tông ép đúc rỗng kích thước: theo TCVN 6477:2011 gạch bê tông.
- Gạch silicát cỡ 25 x 12 x 6,5cm và 25 x 12 x 9cm, v.v..
Trường hợp dùng loại gạch có tính chất và kích thước khác để xây thì phải căn cứ vào thiết kế và quy cách phẩm chất gạch để tính toán định mức cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
2 - Định mức vật liệu vữa công tác xây các kết cấu bằng gạch rỗng đất sét nung được điều chỉnh khi xây bằng loại gạch:
- 02 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 0,8 lít cho 1m2 xây và 5 lít cho 1m3 xây.
- 04 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 1,6 lít cho 1m2 xây và 10 lít cho 1m3 xây.
- 06 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 2,4 lít cho 1m2 xây và 15 lít cho 1m3 xây.
3 - Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.
4 - Định mức vật liệu xây gờ 1 chỉ áp dụng khi xây nằm viên gạch theo kích thước viên gạch 10,5cm, trường hợp xây gờ bằng gạch xếp nghiêng theo kích thước 6cm thì cứ 1m gờ chỉ cần 7,5 viên gạch và 2,5 lít vữa, nếu xây gờ chỉ thì cứ 1m gờ chỉ sau số lượng vật liệu bằng 2 lần số lượng vật liệu 1m chỉ đầu tiên, số lượng vật liệu chỉ tính phần của gờ.
5 - Chiều dầy kết cấu xây chưa bao gồm lớp vữa trát.
ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU ĐỂ XÂY KẾT CẤU
12.21000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH ĐẤT SÉT NUNG
12.21100 - Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (6,5 x 10,5 x 22)
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21101 Xây móng dày ≤ 33cm 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 542
xây Vữa xây lít 290
12.21102 Xây móng dày > 33cm 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 531
xây Vữa xây lít 300
12.21103 Xây tường dày ≤ 33cm 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 542
xây Vữa xây lít 290
12.21104 Xây tường dày > 33cm 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 531
xây Vữa xây lít 300
12.21105 Xây vỉa hè bằng gạch 1m Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 14
xếp nghiêng Vữa xây lít 4
12.21106 Xây cột 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 531
xây Vữa xây lít 300
12.21107 Xây cuốn vòm cống 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 542
xây Vữa xây lít 280
12.21108 Xây tường cong nghiêng 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 542
vặn vỏ đỗ dày ≤ 33cm xây Vữa xây lít 290
12.21109 Xây tường cong nghiêng 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 531
vặn vỏ đỗ dày > 33cm xây Vữa xây lít 300
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21110 Xây gờ 1 chỉ 1m Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 5,00
gờ Vữa xây lít 1,50
12.21111 Xây bể chứa 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 542
xây Vữa xây lít 310
12.21112 Xây hố van, hố ga 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 542
xây Vữa xây lít 330
12.21113 Xây gối đỡ ống, rãnh 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 542
thoát nước xây Vữa xây lít 333
12.21114 Xây các bộ phận kết cấu 1m3 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 565
phức tạp khác xây Vữa xây lít 28012.21200 - Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (5 x 10 x 20); (4 x 8 x 19); (4,5 x 9 x 19)
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21211 Xây móng dày ≤ 30cm 1m3 Gạch 5 x 10 x 20 viên 798
xây Vữa xây lít 300
12.21212 Xây móng dày > 30cm 1m3 Gạch 5 x 10 x 20 viên 768
xây Vữa xây lít 310
12.21213 Xây tường dày > 30cm 1m3 Gạch 5 x 10 x 20 viên 770
xây Vữa xây lít 310
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21214 Xây cột trụ 1m3 Gạch 5 x 10 x 20 viên 770
xây Vữa xây lít 310
12.21215 Xây các bộ phận kết cấu 1m3 Gạch 5 x 10 x 20 viên 808
phức tạp khác xây Vữa xây lít 300
12.21216 Xây hố van, hố ga 1m3 Gạch 5 x 10 x 20 viên 798
xây Vữa xây lít 350
12.21217 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát 1m3 Gạch 5 x 10 x 20 viên 798
nước xây Vữa xây lít 370
12.21221 Xây móng dày ≤ 30cm 1m3 Gạch 4 x 8 x 19 viên 1.147
xây Vữa xây lít 342
12.21222 Xây móng dày > 30cm 1m3 Gạch 4 x 8 x 19 viên 1.117
xây Vữa xây lít 356
12.21223 Xây tường dày > 30cm 1m3 Gạch 4 x 8 x 19 viên 1.068
xây Vữa xây lít 347
12.21224 Xây cột trụ 1m3 Gạch 4 x 8 x 19 viên 1.033
xây Vữa xây lít 328
12.21225 Xây các bộ phận kết cấu 1m3 Gạch 4 x 8 x 19 viên 1.071
phức tạp khác xây Vữa xây lít 328
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21231 Xây móng dày ≤ 30cm 1m3 Gạch 4,5 x 9 x 19 viên 923
xây Vữa xây lít 313
12.21232 Xây móng dày > 30cm 1m3 Gạch 4,5 x 9 x 19 viên 906
xây Vữa xây lít 328
12.21233 Xây tường dày 4,5cm 1m3 Gạch 4,5 x 9 x 19 viên 974
xây Vữa xây lít 313
12.21234 Xây tường dày 9cm 1m3 Gạch 4,5 x 9 x 19 viên 974
xây Vữa xây lít 256
12.21235 Xây tường dày 19cm 1m3 Gạch 4,5 x 9 x 19 viên 923
xây Vữa xây lít 313
12.21236 Xây tường dày ≥ 30cm 1m3 Gạch 4,5 x 9 x 19 viên 907
xây Vữa xây lít 328
12.21237 Xây cột trụ 1m3 Gạch 4,5 x 9 x 19 viên 907
xây Vữa xây lít 328
12.21238 Xây các bộ phận kết cấu 1m3 Gạch 4,5 x 9 x 19 viên 923
phức tạp khác xây Vữa xây lít 32812.21300 - Xây các kết cấu bằng gạch ống (8 x 8 x 19); (9 x 9 x 19)
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21311 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Gạch ống 8 x 8 x 19 viên 640
xây Vữa xây lít 210
12.21321 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch ống 9 x 9 x 19 viên 545
xây Vữa xây lít 160
12.21322 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Gạch ống 9 x 9 x 19 viên 515
xây Vữa xây lít 190
12.21323 Xây tường dày > 30cm 1m3 Gạch ống 9 x 9 x 19 viên 505
xây Vữa xây lít 22012.21400 - Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5 x 13 x 20); (10 x 13,5 x 22); (10 x 15 x 25)
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
vị tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21411 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5 x 13 x 20 viên 390
xây Vữa xây lít 170
12.21412 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5 x 13 x 20 viên 376
xây Vữa xây lít 180
12.21421 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 13,5 x 22 viên 295
xây Vữa xây lít 160
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
vị tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21422 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 13,5 x 22 viên 287
xây Vữa xây lít 170
12.21431 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 22 viên 272
xây Vữa xây lít 170
12.21432 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 22 viên 261
xây Vữa xây lít 181
12.21441 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 25 viên 238
xây Vữa xây lít 170
12.21442 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 25 viên 229
xây Vữa xây lít 18112.21500 - Xây tường bằng gạch thông gió
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.21581 Xây tường bằng gạch 1m2 Gạch thông gió 20 x 20 viên 25
thông gió xây Vữa xây lít 6
12.21582 Xây tường bằng gạch 1m2 Gạch thông gió 30 x 30 viên 11
thông gió xây Vữa xây lít 5,712.22000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH BÊ TÔNG
12.22100 - Xây tường bằng gạch bê tông
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn
Mã hiệu Loại công tác vị
Quy cách Đơn Số
tính Loại vật liệu
(cm) vị lượng
12.22111 Xây tường dày 11,5cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 11,5 x 9 x 24 viên 330
xây Vữa xây lít 214
Xây tường dày
12.22112 1m3 Gạch bê tông rỗng 11,5 x 19 x 24 viên 169
11,5cm
xây Vữa xây lít 132
12.22121 Xây tường dày 10cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 10 x 19 x 39 viên 122
xây Vữa xây lít 113
12.22122 Xây tường dày 15cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 15 x 19 x 39 viên 81
xây Vữa xây lít 113
12.22123 Xây tường dày 19cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 19 x 19 x 39 viên 64
xây Vữa xây lít 113
12.22131 Xây tường dày 10cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 10 x 20 x 40 viên 114
xây Vữa xây lít 108
12.22132 Xây tường dày 15cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 15 x 20 x 40 viên 76
xây Vữa xây lít 109
12.22133 Xây tường dày 20cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 20 x 20 x 40 viên 56
xây Vữa xây lít 10812.23000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH SILICÁT
12.23100 - Xây các kết cấu bằng gạch silicát
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.23101 Xây tường dày ≤ 33cm 1m3 Gạch silicát 6,5 x 12 x 25 viên 416
xây Vữa xây lít 267
12.23102 Xây tường dày > 33cm 1m3 Gạch silicát 6,5 x 12 x 25 viên 408
xây Vữa xây lít 271
12.23111 Xây tường dày 25cm 1m3 Gạch silicát 9 x 12 x 25 viên 312
xây Vữa xây lít 192
12.23112 Xây tường dày 38cm 1m3 Gạch silicát 9 x 12 x 25 viên 303
xây Vữa xây lít 20012.24000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH CHỊU LỬA
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số
tính
vật liệu vị lượng
12.24001 Xây ống khói 1 tấn Gạch chịu lửa kg 990
Vữa chịu lửa kg 105
12.24002 Xây lò nung Clinke 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019
Vữa chịu lửa kg 58
12.24003 Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019
khói Vữa chịu lửa kg 54
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số
tính
vật liệu vị lượng
12.24004 Xây gạch chịu lửa trong kết 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019
cấu thép - thân Xiclon Vữa chịu lửa kg 105
12.24005 Xây gạch chịu lửa trong phễu, 1 tấn Gạch chịu lửa kg 981
ống thép Vữa chịu lửa kg 126
12.24006 Xây gạch chịu lửa trong côn, 1 tấn Gạch chịu lửa kg 985
cút thép Vữa chịu lửa kg 157
12.24007 Xây tường lò nung 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019
Vữa chịu lửa kg 50
12.24008 Xây vòm lò nung 1 tấn Gạch chịu lửa kg 981
Vữa chịu lửa kg 52
12.24009 Xây đáy lò nung 1 tấn Gạch chịu lửa kg 1.019
Vữa chịu lửa kg 50
12.24010 Xây đường khói lò nung 1 tấn Gạch chịu lửa kg 981
Vữa chịu lửa kg 5012.25000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ
12.25100 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC
Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Loại Quy cách Đơn Số
tính vật liệu (cm) vị lượng
12.25101 Xây mặt bằng hay mái 1m2 Đá hộc 30 x 30 m3 0,360
dày 30cm bằng đá hộc xây Đá dăm 4x6 m3 0,016
Vữa xây lít 130,0
Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Loại Quy cách Đơn Số
tính vật liệu (cm) vị lượng
12.25102 Xây móng đá hộc 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200
xây Đá dăm 4x6 m3 0,056
Vữa xây lít 420
12.25103 Xây tường hay trụ pin 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200
xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,056
Vữa xây lít 420,0
12.25104 Xếp đá hộc 2 đầu mố 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,225
(1/4 nón) xếp Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,360
Dây thép D4 kg 0,500
12.25105 Xây trụ đỡ ống bằng 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,220
đá hộc chèn đá dăm 4 x 6 xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,056
Vữa xây lít 420,0
12.25106 Xây gối đỡ đường ống 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,220
bằng đá hộc xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,056
Vữa xây lít 420,0
12.25107 Xây nút hầm bằng 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200
đá hộc xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,056
Vữa xây lít 420,0
12.25108 Xây rãnh đỉnh, dốc nước, 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200
thác nước gân chữ V trên xây Đá dăm (chèn) 4x6 m3 0,060
độ dốc taluy ≥ 40% Vữa xây lít 460,0
Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Loại Quy cách Đơn Số
tính vật liệu (cm) vị lượng
12.25109 Xếp đá khan mặt bằng, 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200
mái dốc thẳng xếp Đá dăm 4x6 m3 0,060
12.25110 Xếp đá khan mái dốc 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,22
cong xếp Đá dăm 4x6 m3 0,06
Xếp đá khan mặt bằng,
12.25111 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,200
mái dốc thẳng, có chít
mạch xếp Đá dăm 4x6 m3 0,060
Vữa xây lít 67,00
12.25112 Xếp đá khan mái dốc 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,22
cong có chít mạch xếp Đá dăm 4x6 m3 0,06
Vữa xây lít 67,00
Xếp đá hộc làm kè
12.25113 1m3 Đá hộc 30 x 30 m3 1,225
đường
xếp12.25200 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ĐẼO
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.25201 Xây đá đẽo sơ 1m3 Đá đẽo sơ 30 x 25 x 10 m3 1,10
xây Vữa xây lít 330
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.25202 Xây đá đẽo kỹ 1m3 Đá đẽo kỹ 30 x 25 x 10 m3 1,00
xây Vữa xây lít 30012.25300 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ONG
Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy cách Đơn Số
tính
vật liệu (cm) vị lượng
12.25311 Xây kết cấu 1m3 Đá ong 40 x 20 x 10 viên 100
xây Vữa xây lít 300
12.25321 Xây kết cấu: 1m3 Đá ong 35 x 22 x 15 viên 69
dày < 35cm xây Vữa xây lít 300
12.25322 Xây kết cấu: 1m3 Đá ong 35 x 22 x 15 viên 68
dày ≥ 35cm xây Vữa xây lít 29012.25400 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ XANH MIẾNG HÌNH ĐA GIÁC
Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Quy cách Đơn Số
tính Loại vật liệu
(cm) vị lượng
12.25401 Xây móng bằng đá xanh 1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3 0,89
miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 160
12.25402 Xây tường dày 10cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3 0,89
đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 160
Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Quy cách Đơn Số
tính Loại vật liệu
(cm) vị lượng
12.25403 Xây tường dày 20cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3 0,89
đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 160
12.25404 Xây tường dày ≤ 30cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3 0,89
đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 160
12.25405 Xây tường dày > 30cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3 0,85
đá xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 190
12.25406 Xây trụ độc lập bằng đá 1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3 0,85
xanh miếng hình đa giác xây Vữa xây lít 25012.25500 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ CHẺ
Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Loại Quy cách Đơn Số
tính Vật liệu (cm) vị lượng
12.25511 Xây móng 1m3 Đá chẻ 15 x 20 x 25 viên 106
xây Vữa xây lít 290
12.25512 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Đá chẻ 15 x 20 x 25 viên 107
xây Vữa xây lít 300
12.25513 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ 15 x 20 x 25 viên 106
xây Vữa xây lít 290
12.25521 Xây tường dày 10cm 1m2 Đá chẻ 10 x 10 x 20 viên 45
xây Vữa xây lít 14
Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Loại Quy cách Đơn Số
tính Vật liệu (cm) vị lượng
12.25522 Xây tường dày 20cm 1m2 Đá chẻ 10 x 10 x 20 viên 86
xây Vữa xây lít 32
12.25523 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Đá chẻ 10 x 10 x 20 viên 422
xây Vữa xây lít 310
12.25524 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ 10 x 10 x 20 viên 422
xây Vữa xây lít 300
12.25531 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Đá chẻ 20 x 20 x 25 viên 71
xây Vữa xây lít 290
Đá dăm chèn 4x6 m3 0,049
12.25532 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ 20 x 20 x 25 viên 70
xây Vữa xây lít 280
Đá dăm chèn 4x6 m3 0,04612.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
Hướng dẫn sử dụng:
1- Trát tường gạch rỗng thì vữa được tăng lên như sau:
STT Loại tường Mức tăng vữa trát 1 Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng 0,4 lít/m2 2 Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng 0,7 lít/m2 3 Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng 0,4 lít/m2 4 Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗng không tăng vữa 5 Tường xây bằng gạch 4 ÷ 6 lỗ rỗng 1,2 lít/m2
2- Trường hợp trần làm bằng cuốn gạch thì vữa trát trần áp dụng định mức vữa trát tường.
3- Nếu dưới lớp trát, láng granitô có lớp trát lót bằng vữa thì tùy theo bề dày lớp lót do thiết kế quy định mà tính toán số lượng vữa cần thiết.
4- Định mức vật liệu trát gờ chỉ thông thường chỉ tính cho gờ chỉ, nếu gờ nhiều chỉ thì từ chỉ thứ 2 trở đi, mỗi chỉ thêm 0,5 lít vữa cho 1m gờ.
5- Đối với loại tường đá rửa có màu xám thì thay lượng xi măng trắng bằng xi măng đen PCB30.
6- Các định mức vật liệu vữa và xi măng của công tác trát, láng, lát, ốp đã bao gồm cả hao hụt trong khâu thi công.
12.31000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG
12.31100 - Trát tường bằng vữa thông thường (vữa tam hợp hoặc vữa xi măng cát)
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác
Loại Đơn Số
Quy cách
vật liệu vị lượng
12.31101 Trát tường dày 1cm Vữa trát Theo thiết kế lít 12,00
12.31102 Trát tường dày 1,5cm Vữa trát Theo thiết kế lít 17,00
12.31103 Trát tường dày 2cm Vữa trát Theo thiết kế lít 23,00
12.31104 Trát tường dày 2,5cm Vữa trát Theo thiết kế lít 26,00
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.31105 Trát vẩy tường chống vang Vữa trát Theo thiết kế lít 41,00
12.31107 Trát tường Granitô Vữa trát lót lít 16
Đá trắng nhỏ 5 ÷ 8mm kg 16,14
Bột đá Theo kg 9,52
Xi măng trắng thiết kế kg 7,94
Bột màu kg 0,11
12.31108 Trát tường đá rửa Vữa trát lót M50 dày 1,5cm lít 16
Đá trắng nhỏ 5 ÷ 8mm kg 14,66
Xi măng trắng kg 8,71
Bột đá kg 8,46
Bột màu kg 0,05
12.31109 Trát đá rửa thành ô văng, Vữa trát lót M75 dày 2,2cm lít 25,00
sê nô, lan can, diểm chắn Đá trắng nhỏ 5 ÷ 8mm kg 15,84
nắng
Xi măng kg 8,81
Bột đá kg 8,66
Bột màu kg 0,07012.31200 - Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách vị lượng 12.31201 Trát trụ, cột, lam đứng
Vữa trát Theo thiết kế lít 13,00
cầu thang dày 1cm
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng12.31202 Trát trụ, cột, lam đứng
Vữa trát Theo thiết kế lít 18,00 cầu thang dày 1,5cm 12.31203 Trát trụ, cột, lam đứng
Vữa trát Theo thiết kế lít 25,00 cầu thang dày 2cm
12.31300 - Trát xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số
Quy cách
vật liệu vị lượng
12.31301 Trát xà, dầm, giằng dày 1,5cm Vữa trát Theo thiết kế lít 18,00
12.31302 Trát trần dày 1,5cm Vữa trát Theo thiết kế lít 18,00
Trát sê nô, mái hắt, lam
12.31303 Vữa trát Theo thiết kế lít 12,00
ngang dày 1cm12.31400 - Trát các kết cấu khác
Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Loại Đơn Số
Quy cách
tính vật liệu vị lượng
12.31401 Trát lưới thép 2 mặt 1m2 Lưới thép m2 2,100
dày 1cm Đinh 3cm kg 0,240
Gỗ hồng sắc 3 x 10 m 5,000
Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác vị Loại Đơn Số
Quy cách
tính vật liệu vị lượng
Gỗ hồng sắc 3x4 m 5,000
Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4 m3 0,050
Vôi cục kg 9,000
12.31402 Trát phào đơn 1m Vữa trát Theo thiết kế lít 11,00
12.31403 Trát gờ chỉ thông thường 1m Vữa trát Theo thiết kế lít 2,50012.31500 - Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số
Quy cách
vật liệu vị lượng
12.31501 Trát tường dày 0,5 cm Vữa trát Theo thiết kế lít 6
12.31502 Trát tường dày 0,7cm Vữa trát Theo thiết kế lít 8
12.31503 Trát tường dày 1cm Vữa trát Theo thiết kế lít 1112.31600 - Láng bề mặt các kết cấu
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt láng
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số
Quy cách
vật liệu vị lượng12.31601 Láng mặt nền, sàn…
Vữa trát Theo thiết kế lít 13,00
- Lớp vữa dày 1cm
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số
Quy cách
vật liệu vị lượng12.31602 Láng mặt nền, sàn…
Vữa trát Theo thiết kế lít 25,00
- Lớp vữa dày 2cm 12.31603 Láng mặt nền, sàn…
Vữa trát Theo thiết kế lít 35,00
- Lớp vữa dày 3cm
12.31604 Đánh màu khi láng trát Xi măng PCB 30 kg 0,300
12.31605 Láng Granitô nền, sàn Đá trắng kg 11,90
Bột đá kg 5,600
Bột màu kg 0,070
Xi măng trắng kg 5,6
12.31606 Láng Granitô cầu thang Đá trắng kg 16,40
Bột đá kg 9,450
Bột màu kg 0,104
Xi măng trắng kg 9,4512.32000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÁT, ỐP
12.32100 - Lát gạch bề mặt các kết cấu
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32101 Lát gạch 6,5 x 10,5 x 22 Gạch 6,5 x 10,5 x 22 viên 38
Vữa lót và gắn mạch mác 50 lít 25
Vữa miết mạch mác 75 lít 2,5
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32102 Lát gạch 5 x 10 x 20 Gạch thẻ 5 x 10 x 20 viên 44
Vữa gắn mạch mác 50 lít 25,00
Vữa miết mạch mác 75 lít 2,700
12.32103 Lát gạch vỉ Gạch vỉ m2 1,0
Vữa lót mác 50 lít 15,50
Xi măng PCB 30 kg 0,842
Xi măng trắng kg 1,980
12.32111 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,023m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng PCB 30 kg 0,842
Xi măng trắng kg 0,238
12.32112 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,04m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng PCB 30 kg 0,842
Xi măng trắng kg 0,198
12.32113 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,06m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
Xi măng PCB 30 kg 0,842
Xi măng trắng kg 0,178
12.32114 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,09m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng PCB 30 kg 0,792
Xi măng trắng kg 0,158
12.32115 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,16m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng PCB 30 kg 0,792
Xi măng trắng kg 0,119
12.32116 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,25m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng PCB 30 kg 0,743
Xi măng trắng kg 0,099
12.32117 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,27m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng PCB 30 kg 0,693
Xi măng trắng kg 0,099
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32118 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,36m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng PCB 30 kg 0,644
Xi măng trắng kg 0,099
12.32119 Lát gạch tiết diện Gạch lát m2 1,0
≤ 0,54m2 Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng PCB 30 kg 0,594
Xi măng trắng kg 0,099
12.32121 Lát bậc tam cấp, Gạch lát m2 1,000
bậc cầu thang Vữa lót mác 50 lít 25,00
Xi măng trắng kg 0,149
12.32122 Lát gạch chống nóng Gạch 4 lỗ 22 x 10,5 x 15 viên 39,00
22 x 10,5 x 15 (4 lỗ) Vữa miết mạch mác 75 lít 7,500
Vữa lót mác 50 lít 25,50
12.32123 Lát gạch chống nóng Gạch 6 lỗ 22 x 15 x 10,5 viên 28,00
22 x 15 x 10,5 (6 lỗ) Vữa miết mạch mác 75 lít 5,000
Vữa lót mác 50 lít 25,50
12.32124 Lát gạch chống nóng Gạch 10 lỗ 22 x 22 x 10,5 viên 20,00
22 x 22 x 10,5 (10 lỗ) Vữa miết mạch mác 75 lít 5,500
Vữa lót mác 50 lít 25,5
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32125 Lát gạch lá dừa Gạch lá dừa m2 1,0
Vữa lót mác 50 lít 25
Vữa miết mạch mác 75 lít 3
12.32126 Lát gạch xi măng tự Gạch tự chèn dày 3,5cm m2 1,0
chèn dày 3,5cm
12.32127 Lát gạch xi măng tự Gạch tự chèn dày 5,5cm m2 1,0
chèn dày 5,5cm
12.32131 Lát gạch đất nung Gạch đất nung m2 1,0
tiết diện gạch ≤
Vữa lót mác 50 lít 26
0,09m2
Xi măng PCB 30 kg 1,980
12.32132 Lát gạch đất nung Gạch đất nung m2 1,0
tiết diện gạch ≤
Vữa lót mác 50 lít 26,00
0,122m2
Xi măng PCB 30 kg 1,733
12.32133 Lát gạch đất nung Gạch đất nung m2 1,0
tiết diện gạch ≤
Vữa lót mác 50 lít 26,00
0,16m2
Xi măng PCB 30 kg 1,48512.32200 - Lát đá bề mặt các kết cấu
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32201 Lát đá xẻ 20 x 20cm Đá xẻ 20 x 20 m2 1,000
Vữa lót mác 75 lít 25
Xi măng trắng kg 0,490
12.32202 Lát đá xẻ 30 x 30cm Đá 30 x 30 m2 1,000
Vữa lót mác 75 lít 25
Xi măng trắng kg 0,340
12.32203 Lát đá xẻ 40 x 40cm Đá 40 x 40 m2 1,000
Vữa lót mác 75 lít 25
Xi măng trắng kg 0,240
12.32204 Lát đá cẩm thạch, đá hoa Đá m2 1,000
cương, tiết diện các loại Vữa lót mác 75 lít 25
Xi măng trắng kg 0,500
12.32205 Lát đá tự nhiên bậc tam Đá tự nhiên m2 1,000
cấp, cầu thang, mặt bệ Vữa lót mác 75 lít 25,00
các loại Xi măng trắng kg 0,15012.32300 - Lát bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32301 Lát bằng vật liệu cách Siroport tấm m3 0,055
nhiệt dày 5cm Nhựa bi tum Số 4 kg 3,864
Củi đun kg 3,864
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32302 Lát bằng vật liệu cách Siroport tấm m3 0,132
nhiệt dày 12cm Nhựa bi tum Số 4 kg 5,713
Củi đun kg 5,71312.32400 - Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác
Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách vị lượng
12.32401 Ốp tường, trụ, cột, tiết Gạch m2 1,0
diện gạch ≤ 0,05m2 Vữa mác 75 lít 13,00
Xi măng PCB 30 kg 0,644
Xi măng trắng kg 0,168
12.32402 Ốp tường, trụ, cột tiết Gạch m2 1,0
diện gạch ≤ 0,06m2 Vữa mác 75 lít 13,00
Xi măng PCB 30 kg 0,693
Xi măng trắng kg 0,158
12.32403 Ốp tường, trụ, cột tiết Gạch m2 1,0
diện gạch ≤ 0,09m2 Vữa mác 75 lít 13,00
Xi măng PCB 30 kg 0,743
Xi măng trắng kg 0,149
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác
Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32404 Ốp tường, trụ, cột tiết Gạch m2 1,0
diện gạch ≤ 0,16m2 Vữa mác 75 lít 13,00
Xi măng PCB 30 kg 0,792
Xi măng trắng kg 0,139
12.32405 Ốp tường, trụ, cột tiết Gạch m2 1,0
diện gạch ≤ 0,25m2 Vữa mác 75 lít 13,00
Xi măng PCB 30 kg 0,842
Xi măng trắng kg 0,119
12.32406 Ốp tường, trụ, cột tiết Gạch m2 1,0
diện gạch ≤ 0,36m2 Vữa mác 75 lít 13,00
Xi măng PCB 30 kg 0,891
Xi măng trắng kg 0,119
Ốp tường, trụ, cột tiết
12.32407 Gạch m2 1,0
diện
gạch ≤ 0,40m2 Vữa mác 75 lít 13,00
Xi măng PCB 30 kg 0,990
Xi măng trắng kg 0,119
Ốp tường, trụ, cột tiết
12.32408 Gạch m2 1,0
diện
gạch ≤ 0,54m2 Vữa mác 75 lít 13,00
Xi măng PCB 30 kg 1,139
Xi măng trắng kg 0,129
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác
Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32411 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch 6 x 20 viên 83,00
gạch đất sét nung, gạch Vữa mác 75 lít 15,50
xi măng 6 x 20cm Xi măng PCB 30 kg 0,594
Xi măng trắng kg 0,340
12.32412 Ốp tường bằng gạch gốm Gạch 3 x 10 viên 331,0
tráng men 3 x 10cm Vữa mác 75 lít 15,50
Xi măng PCB 30 kg 0,594
Xi măng trắng kg 0,490
12.32413 Ốp trụ bằng gạch gốm Gạch 3 x 10 viên 361,0
tráng men 3 x 10cm Vữa mác 75 lít 15,50
Xi măng PCB 30 kg 0,594
Xi măng trắng kg 0,490
Ốp gạch vỉ vào các kết
12.32414 Gạch vỉ vỉ m2 1,000
cấu
Vữa mác 75 lít 15,50
Xi măng trắng kg 1,980
12.32415 Ốp tường bằng gạch đa Gạch đa giác 30 x 30 bản 11,11
giác các màu ghép từng Vữa mác 75 lít 15,50
bản 30 x 30cm Xi măng PCB 30 kg 0,743
Xi măng trắng kg 2,500
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32416 Ốp chân tường bằng gạch Gạch 20 x 10 viên 50,00
ximăng 20 x 10cm Vữa mác 50 lít 17,00
Xi măng trắng kg 0,120
12.32421 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0
viền trụ, cột bằng gạch Xi măng PCB 30 kg 2,475
tiết diện ≤ 0,036m2 Xi măng trắng kg 0,120
12.32422 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0
viền trụ, cột bằng gạch Xi măng PCB 30 kg 2,475
tiết diện ≤ 0,048m2 Xi măng trắng kg 0,120
12.32423 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0
viền trụ, cột bằng gạch Xi măng PCB 30 kg 2,475
tiết diện ≤ 0,06m2 Xi măng trắng kg 0,120
12.32424 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0
viền trụ, cột bằng gạch Xi măng PCB 30 kg 2,475
tiết diện ≤ 0,023m2 Xi măng trắng kg 0,120
12.32425 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0
viền trụ, cột bằng gạch Xi măng PCB 30 kg 2,475
tiết diện ≤ 0,045m2 Xi măng trắng kg 0,120
12.32426 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0
viền trụ, cột bằng gạch Xi măng PCB 30 kg 2,475
tiết diện ≤ 0,08m2 Xi măng trắng kg 0,120
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32427 Ốp chân tường, viền tường, Gạch m2 1,0
viền trụ, cột bằng gạch Xi măng PCB 30 kg 2,475
tiết diện ≤ 0,075m2 Xi măng trắng kg 0,120
12.32431 Dán gạch vỉ Gạch vỉ m2 m2 1,000
Keo dán kg 0,500
Xi măng trắng kg 2,00012.32500 - Ốp đá bề mặt các kết cấu
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32501 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương Đá m2 1,0
vào tường, tiết diện đá Vữa xi măng mác 75 lít 35
≤ 0,16m2 Xi măng trắng kg 0,35
Móc sắt d4, L = 10cm cái 24
12.32501 Ốp đá cẩm thạch, hoa Đá m2 1,0
cương vào tường, tiết diện Vữa xi măng mác 75 lít 35
đá ≤ 0,25m2 Xi măng trắng kg 0,35
Móc sắt d4, L = 10cm cái 16
12.32503 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương Đá m2 1,0
vào tường, tiết diện đá Vữa xi măng mác 75 lít 35
> 0,25m2 Xi măng trắng kg 0,25
Móc sắt d4, L = 10cm cái 812.32600 - Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp, dán
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Đơn Số
Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
12.32601 Dán Foocmica dạng tấm Foocmica m2 1,000
Keo dán kg 0,150
12.32602 Ốp Simili + mút vào cấu Simili m2 1,1
kiện gỗ Mút Dày 3 ÷ 5cm m2 1,0
12.32603 Dán giấy trang trí vào Giấy m2 1,000
tường, cột, trần gỗ… Keo dán kg 0,100
12.32604 Dán giấy trang trí vào Giấy m2 1,000
tường, cột, trần… Keo dán kg 0,180
12.32605 Dán Foocmica dạng chỉ Foocmica m2 0,03
rộng ≤ 3cm Keo dán kg 0,0054Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
12.33100 - Định mức vật liệu công tác làm sàn
Đơn vị tính: 1m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33101 Làm sàn gạch bộng Gạch 33 x 25 x 12 viên 13,00
dày 17cm, gạch
Xi măng PCB 30 kg 24,50
33 x 25 x 12cm
Cát vàng m3 0,031
Đá dăm 1x2 m3 0,054
Cốt thép thiết kế kg 10,00
12.33102 Làm sàn gạch bộng Gạch 33 x 25 x 12 viên 13,00
dày 20cm, gạch
Xi măng PCB 30 kg 30,10
33 x 25 x 15cm
Cát vàng m3 0,038
Đá dăm 1x2 m3 0,066
Cốt thép thiết kế kg 12,00
12.33103 Làm sàn gạch bộng Gạch 40 x 25 x 15 viên 11,00
dày 20cm, gạch
Xi măng PCB 30 kg 30,10
40 x 25 x 15cm
Cát vàng m3 0,038
Đá dăm 1x2 m3 0,066
Cốt thép thiết kế kg 12,00
12.33104 Làm sàn gạch bộng Gạch 40 x 20 x 20 viên 13,50
dày 25cm, gạch
Xi măng PCB 30 kg 34,30
40 x 20 x 20cm
Cát vàng m3 0,043
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
Đá dăm 1x2 m3 0,075
Cốt thép thiết kế kg 14,50
12.33105 Làm mặt sàn gỗ Gỗ xẻ m3 0,021
dày 2cm
Đinh 3cm kg 0,150
Làm mặt sàn gỗ dày
12.33106 Gỗ xẻ m3 0,032
3cm
Đinh 4cm kg 0,150
12.33107 Làm khung gỗ dầm Gỗ xẻ m3 1,020
sàn chiều cao dầm =
10cm Đinh b/q 5cm kg 3,00012.33200 - Định mức vật liệu công tác làm trần
Đơn vị tính: 1m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác
Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33201 Làm trần bằng gỗ Gỗ dán, ván ép m2 1,050
dán, ván ép
Gỗ xẻ m3 0,02
Đinh 3cm kg 0,15
Mã hiệu Loại công tác
Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33202 Làm trần bằng tấm Tấm cách âm 30 x 60cm tấm 5,6
cách âm
Vít (đinh) 3cm kg 0,038
12.33203 Làm trần bằng tấm Phíp phẳng m2 1,05
phíp phẳng
Nẹp gỗ 1 x 3cm m3 0,0012
Đinh 3cm kg 0,025
12.33204 Làm trần gỗ dán có Gỗ dán m2 1,050
tấm cách âm hoặc
Nẹp gỗ 1 x 3cm m3 0,02
tấm cách nhiệt
Đinh 3cm kg 0,18
Tấm cách âm hoặc tấm m2 1,05
cách nhiệt
Keo dán kg 0,30
12.33205 Làm trần ván ép Ván ép m2 1,0500
chia ô nhỏ
có gioăng chìm Gỗ xẻ 1 x 3cm m3 0,0200
hoặc nẹp nổi
trang trí Đinh các loại kg 0,2000
12.33211 Làm trần phẳng Thép mạ kẽm U25 m 1,066
bằng tấm thạch cao
Thép mạ kẽm C14 m 2,261
Thép mạ kẽm V20x22 m 0,355
Mã hiệu Loại công tác
Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
Tấm thạch cao
m2 1
9mm
Tiren + Ecu 6 bộ 1,07
12.33212 Làm trần giật cấp Thép mạ kẽm U25 m 1,145
bằng tấm thạch cao
Thép mạ kẽm C14 m 2,51
Tấm thạch cao
m2 1
9mm
Tiren + Ecu 6 bộ 1,1712.33300 - Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn
Đơn vị tính: 1m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác
Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33301 Làm vách ngăn Gỗ xẻ m3 0,0018
bằng ván ép
Ván ép m2 1,0500
Đinh 3cm kg 0,1500
12.33302 Làm vách ngăn Gỗ xẻ m3 0,0156
bằng gỗ ván ghép
khít dày 1,5cm Đinh 3cm kg 0,1500
Mã hiệu Loại công tác
Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33303 Làm vách ngăn Gỗ xẻ m3 0,0180
bằng gỗ ván
chồng mí dày Đinh 3cm kg 0,1500
1,5cm
12.33204 Làm vách kính Gỗ m3 0,0160
khung gỗ
Kính m2 0,7100
Vữa lít 2,5000
12.33305 Làm vách kính Sắt hình L35 x kg 9,7600
khung sắt 10 x 2
Sắt dẹt kg 0,7600
Kính m2 0,8000
Gioăng cao su m 4,0000
Que hàn kg 0,4000
12.33306 Làm khung gỗ để Gỗ xẻ m3 1,0200
đóng lưới, vách
ngăn Đinh 3cm kg 3,0000
12.33307 Đóng mắt cáo bằng Gỗ xẻ m3 0,0090
nẹp gỗ kích thước
lỗ 5 x 5cm Đinh 3cm kg 0,2000
12.33308 Đóng mắt cáo bằng Gỗ xẻ m3 0,0060
nẹp gỗ kích thước
lỗ 10 x 10cm Đinh 3cm kg 0,200012.33400 - Định mức vật liệu dùng để lợp mái
Hướng dẫn sử dụng:
Lợp mái bằng ngói phải đảm bảo kỹ thuật: Ngói phải buộc vào litô bằng dây thép 1 mm, mức độ ít nhất là 3 viên ngói phải buộc 1 viên.
Lợp mái bằng tôn múi: Khi lợp hàng tôn trên phải phủ lên hàng tôn dưới ít nhất là 15 cm và mép 2 lá giáp nhau phải phủ lên nhau ít nhất là 1 múi. Trên sống chỗ các giáp nối phải có móc để móc chặt với xà gồ, mỗi lá tôn phải có ít nhất 4 lỗ trên sống mũi để bắt móc.
Đơn vị tính: 100m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33401 Lợp mái bằng ngói Litô 3 x 3cm m 320
13 viên/m2
Đinh 6cm kg 3
Dây thép 1mm kg 2,5
Ngói 13 viên/m2 viên 1300
Ngói bò viên 27
Gạch chỉ viên 61
Vữa xi măng lít 230
12.33402 Lợp mái bằng ngói Litô 3 x 3cm m 450
22 viên/m2
Đinh 6cm kg 5
Dây thép 1mm kg 2,5
Ngói 22 viên/m2 viên 2200
Ngói bò viên 27
Gạch chỉ viên 61
Vữa xi măng lít 230
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33403 Lợp mái bằng mái Litô 3 x 3cm m 790
ngói 75 viên/m2
Đinh 6cm kg 7
Ngói 75 viên/m2 viên 7500
Ngói bò viên 27
Gạch chỉ viên 61
Vữa xi măng lít 230
12.33404 Lợp mái bằng ngói Litô 3 x 3cm m 850
âm dương
Đinh 6cm kg 7
Ngói viên 8000
Ngói bò viên 27
Gạch chỉ viên 61
Vữa xi măng lít 230
12.33405 Lợp mái bằng tấm Tấm nhựa 0,72 x 2,6 m2 130
nhựa lượn sóng
Đinh vít cái 300
12.33406 Lợp mái bằng tôn Tôn múi Dài ≤ 2m m2 127
múi dài ≤ 2m
Đinh vít cái 320
12.33407 Lợp mái bằng tôn có Tôn múi Dài bất kỳ m2 118
chiều dài bất kỳ
Đinh vít cái 450
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
Dán ngói mũi hài 75
12.33408 Ngói mũi hài viên 7500
trên mái bê tông viên/m2
Vữa lít 2500
12.33409 Dán ngói 22viên/m2 Ngói 22 viên/m2 viên 2200
trên mái nghiêng
Vữa lít 2500
bê tông
12.33410 Đóng diềm mái bằng Gỗ xẻ m3 2,1
gỗ dày 2cm
Đinh b/q 3cm kg 10
12.33411 Đóng diềm mái bằng Gỗ xẻ m3 3,2
gỗ dày 3cm
Đinh b/q 5cm kg 1012.33500 - Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy
Đơn vị tính: 1m
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33501 Xây bờ nóc bằng gạch đất Gạch 6,5x10x22 viên 26,00
sét nung kể cả trát
Vữa lít 30,00
12.33502 Xây bờ nóc bằng ngói bò Ngói bò 33cm viên 3,300
33cm
Vữa lít 7,000
12.33503 Xây bờ nóc bằng ngói bò Ngói bò 45cm viên 2,800
45cm
Vữa lít 7,000
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.33504 Xây bờ góc bằng gạch đất Gạch 6,5x10x22 viên 5,000
sét nung kể cả trát
Vữa lít 15,00
12.33505 Xây bờ chảy bằng gạch Gạch 6,5x10x22 viên 13,50
đất sét nung
Vữa lít 20,00
12.33506 Sắp nóc hay con lượn xây Gạch 4x8x19 viên 5,000
gạch kể cả trát rộng 5cm Vữa lít 4,700
12.33507 Sắp nóc hay con lượn xây Gạch 4x8x19 viên 11,00
gạch kể cả trát rộng 10cm Vữa lít 7,70012.34000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC QUÉT VÔI, SƠN, BẢ
2.34100 - Định mức vật liệu công tác quét vôi
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt quét vôi
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
vật liệu cách vị lượng
12.34101 Quét vôi tường 3 nước: Bột màu Theo kg 0,020
1 nước vôi trắng Vôi cục thiết kế kg 0,294
2 nước vôi màu Phèn chua kg 0,006
12.34102 Quét vôi tường 3 nước vôi Vôi cục kg 0,309
trắng Phèn chua kg 0,006
12.34103 Quét 2 nước xi măng vào Xi măng kg 1,120
tường, cột, dầm12.34200 - Định mức vật liệu công tác bả
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bả
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại Đơn Số
Quy cách
vật liệu vị lượng
12.34201 Bả bằng bột bả vào tường Bột bả kg 0,651
(1 lớp bả) Giấy ráp 21 x 31cm m2 0,020
12.34202 Bả bằng bột bả vào cột, Bột bả kg 0,651
dầm, trần (1 lớp bả) Giấy ráp 21 x 31cm m2 0,02012.34300 - 12.34600 - Định mức vật liệu dùng để quét (lăn) sơn
Hướng dẫn áp dụng:
1/ Số lượng sơn ghi trong định mức đã tính với trọng lượng pha chế sẵn, không kể trọng lượng thùng.
2/ Khi sơn cửa gỗ thì dùng định mức sơn gỗ, đồng thời được tính thêm một nửa tờ giấy ráp cho 1m2 sơn (khổ giấy ráp 21x31cm).
Diện tích khuôn cửa gỗ được tính riêng.
Sơn loại cửa kính: 1m2 cửa một mặt được tính 0,4 m2 sơn.
Sơn loại cửa chớp: 1m2 cửa một mặt được tính 1,5 m2 sơn.
Sơn loại cửa panô: 1m2 cửa một mặt được tính 1,1 m2 sơn.
Quy định này được áp dụng chung cho các loại cửa sắt tương tự.
12.34300 - Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng12.34310 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
12.34311 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót nội thất lít 0,120
Sơn phủ nội thất lít 0,102
12.34312 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót nội thất lít 0,120
Sơn phủ nội thất lít 0,19812.34320 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại
12.34321 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót ngoại thất lít 0,117
Sơn phủ ngoại thất lít 0,096
12.34322 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót ngoại thất lít 0,117
Sơn phủ ngoại thất lít 0,18512.34330 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại
12.34331 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót nội thất lít 0,152
Sơn phủ nội thất lít 0,125
12.34332 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót nội thất lít 0,152
Sơn phủ nội thất lít 0,24212.34340 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại
Mã hiệu Loại công tác Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
12.34341 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót ngoại thất lít 0,147
Sơn phủ ngoại thất lít 0,117
12.34342 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót ngoại thất lít 0,147
Sơn phủ ngoại thất lít 0,23212.34350 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại
12.34351 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót lít 0,153
Sơn phủ lít 0,158
12.34352 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót lít 0,153
Sơn phủ lít 0,31612.34400 - Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác
Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại
12.34411 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót lít 0,106
Sơn phủ lít 0,073
Mã hiệu Loại công tác
Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
12.34412 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót lít 0,106
Sơn phủ lít 0,14212.34500 - Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác
Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
Sơn sắt thép bằng sơn các loại
12.34511 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lót lít 0,111
Sơn phủ lít 0,107
12.34512 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn lót lít 0,111
Sơn phủ lít 0,20612.34600 - Định mức vật liệu công tác sơn khác
Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác
Loại vật liệu - Đơn Số
quy cách vị lượng
12.34610 Sơn kẻ phân tuyến đường Sơn kg 0,57Chương III
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG
CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO
13.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIÀN GIÁO TRE
Hướng dẫn áp dụng:
1/ Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường hoặc kết cấu tương tự khác a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng khi xây tường, xây trụ các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao trên 4m hay tường thu hồi nhà mái dốc cao trên 4m.
Chiều cao của kết cấu là cao độ so với độ cao ± 0.00 của công trình
Khối lượng tường được tính để bắc giàn giáo xây quy định như sau:
+ Tường thu hồi nhà mái dốc tính từ khối lượng tường từ mặt nền hay mặt sàn trên cùng lên đến đỉnh nóc (đỉnh cao nhất của bức tường).
+ Tường của nhà cao trên 4m, tầng nào được bắc giàn giáo thì tính khối lượng tường riêng của tầng ấy. b- Xây tường các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao từ 4m trở xuống thì phải dùng giàn giáo công cụ để xây. c- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m3 xây đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường 45cm trở lên đã tính với điều kiện bắc giáo 2 mặt. d- Tre làm giàn giáo xây tường, làm cầu vượt đường dây thông tin phải sử dụng luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính thêm 1 lần luân chuyển.
Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 6 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 12 tháng được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày dùng giàn giáo để xây.
Trường hợp dùng các loại cây chống khác thay tre thì chọn quy cách tương tự như quy định đối với tre. Nếu dùng gỗ thì phải luân chuyển 7 lần, từ lần thứ hai mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.
Ván lót phải sử dụng luân chuyển 7 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính một lần luân chuyển của ván lót.
Dây buộc không sử dụng luân chuyển. Khi sử dụng đinh thay dây thì cứ 1m dây được thay bằng 0,02kg đinh.
Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m3 xây (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng trong định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong bảng số hệ số luân chuyển trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.
2/ Định mức vật liệu làm giàn giáo để trát, giàn giáo để đóng cọc, đóng cừ a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng để trát trần, trát tường nhà mà mỗi tầng nhà có độ cao từ nền đến mặt trên của sàn hoặc mặt trên của sàn này với mặt trên của sàn kia có độ cao trên 4,5m; hay đối với công tác đóng cọc mà chiều cao đóng cọc, ván cừ > 4m; hoặc là trát các loại kết cấu nói trên với điều kiện kết cấu trát đó không có giàn giáo xây hoặc điều kiện kỹ thuật thi công không thể dùng các loại công cụ cải tiến như giáo ngoàm, quang treo, giáo, ghế,... b- Diện tích tường, ván cừ để tính giàn giáo quy định như sau:
- Mặt tường hay trần nào được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường, trần để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích mặt đó.
- Riêng mặt ngoài tường chu vi nếu được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích trát từ mặt nền lên đến nóc.
- Diện tích ván cừ tính một mặt và theo chiều dài của ván cừ. c- Trường hợp không được làm giàn giáo tre thì khi trát tường, trần, mái được dùng giàn giáo công cụ như giáo ngoàm, quang treo, giáo ghế, thang... d- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m2 trát đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. e- Tre làm giàn giáo phải sử dụng luân chuyển 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 2 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 4 tháng được tính 3 lần luân chuyển,...
Ván lót phải sử dụng luân chuyển 20 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển của ván lót. Cặp định hướng, gông cọc cừ luân chuyển 15 lần, không bù hao hụt.
Dây buộc không phải tính luân chuyển.
Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m2 trát (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng vật liệu trong bảng định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.
13.11000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
Đơn định mức Mã hiệu Loại công tác
vị tính Đơn Số
Loại vật liệu
vị lượng
13.11001 Giàn giáo xây tường 1m2 Tre φ8cm, dài 6m cây 1,0000
dày 11cm hoặc các
xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0082
kết cấu tương tự khác
Dây buộc m 6,0000
13.11002 Giàn giáo xây tường 1m3 Tre φ8cm, dài 6m cây 4,5000
dày 22cm hoặc các
xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0378
kết cấu tương tự khác
Dây buộc m 6,0000
13.11003 Giàn giáo xây tường 1m3 Tre φ8cm, dài 6m cây 3,0000
dày 33cm hoặc các
xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0250
kết cấu tương tự khác
Dây buộc m 19,000
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
Đơn định mức
Mã hiệu Loại công tác
vị tính Đơn Số
Loại vật liệu
vị lượng
13.11004 Giàn giáo xây tường 1m3 Tre φ8cm, dài 6m cây 4,4000
tường dày 45 ÷ 60cm
xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0370
hoặc các kết cấu
tương tự khác Dây buộc m 27,000
13.11005 Giàn giáo xây tường 1m3 Tre φ8cm, dài 6m cây 3,1428
tường dày 60 ÷ 80cm
hoặc các kết cấu xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0342
tương tự khác Dây buộc m 19,000
13.11006 Giàn giáo xây tường 1m3 Tre φ8cm, dài 6m cây 2,4400
tường dày 80 ÷ 100cm
xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0260
hoặc các kết cấu
tương tự khác Dây buộc m 6,0000
13.11007 Giàn giáo xây tường 1m3 Tre φ8cm, dài 6m cây 1,8330
tường dày 100 ÷ 150cm
xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0200
hoặc các kết cấu
tương tự khác Dây buộc m 4,5000
13.11008 Giàn giáo xây tường 1m3 Tre φ8cm, dài 6m cây 1,2220
tường dày 150 ÷ 200cm
xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0130
hoặc các kết cấu
tương tự khác Dây buộc m 3,0000
13.11009 Giàn giáo xây tường 1m3 Tre φ8cm, dài 6m cây 1,1000
tường dày > 200cm
xây Gỗ ván lót 4cm m3 0,0120
hoặc các kết cấu
Dây buộc m 3,0000
tương tự khácĐịnh mức vật liệu làm giàn giáo tre (tiếp theo)
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
Đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác
tính Đơn Số
Loại vật liệu
vị lượng
13.11010 Cột xây vòm: 1m3 Gỗ ván, ly tô dày 3cm m3 0,1500
Đỉnh vòm dày xây Gỗ vành chống m3 0,2050
≤ 22cm
Đinh bình quân 6cm kg 0,3500
Khẩu độ ≤ 100cm
Đinh đỉa φ10 cái 25,000
13.11011 Cột xây vòm: 1m3 Gỗ ván, ly tô dày 3cm m3 0,0860
Đỉnh vòm dày xây Gỗ vành chống m3 0,1750
>22cm
khẩu độ >100cm Đinh bình quân 6cm kg 0,3140
Đinh đỉa φ10 cái 15,00013.12000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
Đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác tính
Loại vật liệu Đơn vị Số lượng
13.12001 Giàn giáo trát 1m2 Tre φ8cm, dài 6m cây 0,750
tường
trát Gỗ ván lót 4cm m3 0,007
Dây buộc m 3,500
13.12002 Giàn giáo trát trần, 1m2 Tre φ8cm, dài 6m cây 1,010
mái
trát Gỗ ván lót 4cm m3 0,010
Dây buộc m 4,500
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
Đơn vị định mức
Mã hiệu Loại công tác
tính
Loại vật liệu Đơn vị Số lượng
13.12003 Nếu tường cao hơn 1m2 Tre φ8cm, dài 6m cây 0,140
4,5m thì cứ tăng
trát Dây buộc m 1,000
1,0m được tính thêm
13.12004 Giàn giáo đóng 1m cừ Tre φ8cm, dài 6m cây 5,000
cọc, cừ hoặc 1m Gỗ ván lót 4cm m3 0,052
móng cọc
Dây buộc m 8,000
13.12005 Cặp định hướng, 1m cừ Gỗ hộp m3 0,030
gông, cọc, cừ hoặc 1m
móng cọcHướng dẫn sử dụng:
- Định mức sử dụng vật liệu gỗ và các vật liệu khác để gia công các loại kết cấu gỗ được xác định theo thiết kế. Trường hợp chưa có thiết kế điển hình thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và tỷ lệ hao phí khi gia công để xác định.
- Trong các định mức chưa bao gồm hao phí khi gia công.
- Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau:
+ Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: 10%
+ Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: 5%
+ Gỗ làm vì kèo: 12%
+ Gỗ làm cửa các loại: 15%
Tỷ lệ trên được tính so với khối lượng gỗ hộp cấu tạo nên kết cấu theo thiết kế
14.00000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO, GIẰNG VÌ
KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC
14.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO
14.11000 - Vì kèo gỗ mái ngói
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Khẩu độ vì kèo (m)
Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Đơn vị
≤6,9 ≤8,1 ≤9,0 >9
14.110 Gỗ m3 1 1 1 1
Bu lông M16x330 cái 82,09 70,65 77,61 49,75
Đinh đỉa Φ6x120 cái 42,08 57,43 48,51 29,7
Đinh mũ kg 1,49 0,99 1,13 0,59
01 02 03 0414.12000 - Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách
vị ≤4 ≤5,7 >6,9
14.120 Gỗ m3 1 1 1
Bu lông M12x250 cái 188,06 179,6 125,37
Bu lông M16x250 cái 1,57 1,49 1,19
01 02 03
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Đơn Khẩu độ vì kèo (m)
Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách
vị ≤8,1 ≤9,0 >9
14.120 Gỗ m3 1 1 1
Bu lông M12x250 cái 117,37 50,75
Đơn Khẩu độ vì kèo (m)
Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách
vị ≤8,1 ≤9,0 >9
Bu lông M16x320 cái 6,97 62,19 60,2
Bu lông M16x250 cái 0,86 0,78 34,83
Đinh mũ Φ4x100 cái 0,65
04 05 0614.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO VÀ
CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC
14.21000 - Giằng vì kèo gỗ
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Khẩu độ vì kèo ≤6,9m
Đơn
Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Theo thanh Theo thanh đứng
vị
đứng gian giữa gian đầu hồi
14.210 Gỗ m3 1 1
Bu lông M12x200 cái 127,56 139,30
Bật sắt 3x30x250 cái 39,80
01 0214.22000 - Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Khẩu độ vì kèo (m)
Đơn
Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Theo mái gian giữa
vị
≤8,1 ≤9 >9
14.220 Gỗ m3 1 1 1
Bu lông M12x250 cái 187,76 179,10 143,28
01 02 03
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Khẩu độ vì kèo (m)
Đơn
Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Theo mái gian đầu hồi
vị
≤8,1 ≤9 >9
14.220 Gỗ m3 1 1 1
Bu lông M12x250 cái 190,05 179,10 161,69
04 05 0614.23000 - Giằng vì kèo sắt tròn
Đơn vị tính: 1 tấn
Khẩu độ vì kèo (m)
Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Đơn vị
≤15
14.230 Sắt tròn kg 1000
Bu lông M12x200 cái 324,88
Tăng đơ Φ14 cái 16,35
0114.24000 - Xà gồ, cầu phong gỗ
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Xà gồ
Đơn
Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách Mái thẳng, mái nối, Cầu phong
vị
mái góc
14.240 Gỗ m3 1 1
Đinh kg 1,19 1,58
Hắc ín cái 1,24
01 0214.25000 - Dầm gỗ
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Đơn Chiều dài cầu (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách
vị ≤6 >6
14.250 Gỗ m3 1 1
Bu lông M20x48 kg 1,49 1,49
Đinh đỉa cái 3,27 3,27
Thép hình kg 20,49 20,73
01 0214.26000 - Các kết cấu gỗ mặt cầu
Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
Loại kết cấu
Loại vật liệu, Gỗ đà
Mã hiệu Đơn vị Gỗ ngang Gỗ băng
quy cách Lan can chắn
mặt cầu lăn
bánh xe
14.260 Gỗ m3 1 1 1 1
Đinh 10mm kg 4,27 - - -
Đinh đỉa cái 36,82 54,46 270,30 39,31
Bu lông M16 cái 37 - - -
01 02 03 04Chương V ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI
Hướng dẫn áp dụng:
1- Định mức vật liệu que hàn, ôxy, đất đèn để hàn, cắt kim loại trong định mức đã bao gồm hao phí cần thiết khi thi công.
2- Định mức vật liệu que hàn được xác định theo chiều dày của thép hàn và chiều cao mối nối. Chiều cao đường hàn thép tròn xác định bằng bán kính của thép tròn.
3- Trường hợp hàn đính kết cấu thép thì cứ 100 mối nối hàn đính được tính 0,125kg que hàn.
4- Trường hợp hàn cốt thép trong bê tông (hàn thay buộc dây thép) thì cứ 100 mối hàn được tính 0,21kg que hàn (tính bình quân cho các loại cốt thép).
5- Một mối cắt được quy định khi cắt đôi thanh thép (theo hướng thẳng góc với thanh thép). Trường hợp cắt xiên thì được tính theo phương pháp nội suy.
6- Khi cắt thép góc nếu một cạnh thép góc có kích thước bằng kích thước quy định trong định mức thì được áp dụng định mức đó. Trường hợp thép góc có quy cách khác tính theo phương pháp nội suy.
7- Hàn buộc cốt thép trong bê tông được chia ra 3 trường hợp:
- Loại buộc
- Loại chỉ hàn
- Loại vừa buộc vừa hàn
8- Ôxy được tính theo đơn vị chai, 1 chai ôxy tiêu chuẩn có dung tích 40 lít, áp suất 15Mpa, chứa 6m3 khí.
15.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI
15.11000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC HÀN
15.11100 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát
Đơn vị tính: 10m hàn
Mã Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 2 3 4 5 6 7 8
15.111 Que hàn kg 3,12 3,44 4,11 4,42 6,16 6,48 6,79
01 02 03 04 05 06 0715.11200 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y, V với góc vát 600
Đơn vị tính: 10m hàn
Mã Loại vật Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
hiệu liệu vị 6 7 8 10 12 14 16 18 20 22
15.112 Que hàn kg 6,84 8,28 9,85 13,4 17,51 22,16 27,36 33,1 39,39 46,2
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10
Mã Loại vật Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
hiệu liệu vị 24 26 28 30 32 34 36 38 40
15.112 Que hàn kg 53,62 61,6 70,03 79,06 88,64 98,76 109,4 120,6 132,4
11 12 13 14 15 16 17 18 19Ghi chú:
Trường hợp góc vát khác 600 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số điều chỉnh tương ứng như sau:
Khi góc vát: 500 thì K = 0,85; 700 thì K = 1,17
800 thì K = 1,36; 900 thì K = 1,58
15.11300 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450
Đơn vị tính: 10m hàn
Mã Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 6 8 10 12 14 16 18 20
15.113 Que hàn kg 7,9 11,4 15,48 20,22 25,59 31,59 38,22 45,49
01 02 03 04 05 06 07 08Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 (tiếp theo)
Mã Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 22 24 26 28 30 32 34 36
15.113 Que hàn kg 53,39 61,9 71,08 80,87 91,3 102,4 114,0 126,4
09 10 11 12 13 14 15 16Ghi chú:
Khi góc vát ≥ 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,15
15.11400 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600
Đơn vị tính: 10m hàn
Mã Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 12 14 16 18 20 22 24 26
15.114 Que hàn kg 8,75 11,08 13,68 16,55 19,7 23,12 26,81 30,78
01 02 03 04 05 06 07 08
Mã Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 28 30 32 34 36 38 40
15.114 Que hàn kg 35,02 39,53 44,32 49,38 54,71 60,32 66,20
09 10 11 12 13 14 15Ghi chú:
Khi góc vát 450 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,8.
Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,88.
15.11500 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450
Đơn vị tính: 10m hàn
Mã Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 12 14 16 18 20 22 24 26
15.115 Que hàn kg 10,11 12,8 15,8 19,11 22,74 26,69 30,96 35,54
01 02 03 04 05 06 07 08Hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 (tiếp theo)
Mã Đơn Chiều dày thép hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 28 30 32 34 36 38 40
15.115 Que hàn kg 40,44 45,7 51,18 57,02 63,18 69,66 76,45
09 10 11 12 13 14 15Ghi chú:
Khi góc vát ≥ 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,1
15.11600 - Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát
Đơn vị tính: 10m hàn
Mã Đơn Chiều cao đường hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 2 3 4 5 6 8 10
15.116 Que hàn kg 0,32 0,71 1,26 1,97 2,84 5,05 7,90
01 02 03 04 05 06 07
Mã Đơn Chiều cao đường hàn (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 12 14 16 18 20 22
15.116 Que hàn kg 11,37 15,48 20,22 25,59 31,59 38,22
08 09 10 11 12 1315.11700 - Hàn hơi
(Áp dụng cho hàn thép và hàn đồng)
Đơn vị tính: 10m hàn
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Quy cách hàn
Vật liệu Đơn vị Số lượng
15.11701 Hàn với chiều cao mối hàn Ôxy chai 0,020
hay với chiều dày vật hàn Khí gas kg 0,04
< 3mm
Que hàn kg 0,450
Thuốc hàn kg 0,030Hàn hơi (tiếp theo)
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Quy cách hàn
Vật liệu Đơn vị Số lượng
15.11702 Hàn với chiều cao mối hàn hay Ôxy chai 0,050
với chiều dày vật hàn 4 ÷ 6mm Khí gas kg 0,10
Que hàn kg 0,600
Thuốc hàn kg 0,050
15.11703 Hàn với chiều cao mối hàn hay Ôxy chai 0,100
với chiều dày vật hàn 7 ÷ 10mm Khí gas kg 0,20
Que hàn kg 0,670
Thuốc hàn kg 0,050
Mã hiệu Quy cách hàn
Vật liệu Đơn vị Số lượng
15.11704 Hàn với chiều cao mối hàn hay với Ôxy chai 0,150
chiều dày vật hàn > 10mm
Khí gas kg 0,30
Que hàn kg 2,100
Thuốc hàn kg 0,06015.12000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CẮT KIM LOẠI
15.12100 - Cắt thép tấm
Đơn vị tính: 10m cắt
Mã Loại vật Đơn Chiều dày thép (mm)
hiệu liệu vị 5 6÷10 11÷20 21÷30 31÷50 51÷75 76÷100
15.121 Ô xy chai 0,26 0,398 0,74 1,22 1,96 3,57 6,20
Khí gas kg 0,52 0,80 1,48 2,44 3,92 7,14 12,4
01 02 03 04 05 06 0715.12200 - Cắt thép góc
Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã Đơn Kích thước thép góc (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 75x75 90x90 120x120 150x150 200x200
15.122 Ô xy chai 0,086 0,118 0,210 0,308 0,510
Khí gas kg 0,172 0,24 0,42 0,62 1,02
01 02 03 04 0515.12300 - Cắt thép hình U (lòng máng)
Đơn vị tính: 10 mối cắt
Chiều cao thép (mm) Mã Đơn
Loại vật liệu 12 ÷ 16 ÷ 20 ÷ 27 ÷
hiệu vị 5÷8 10 24
14 18 22 30
15.123 Ô xy chai 0,068 0,078 0,146 0,19 0,238 0,27 0,34
Khí gas kg 0,14 0,16 0,29 0,38 0,48 0,54 0,68
01 02 03 04 05 06 0715.12400 - Cắt thép hình I
Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã Đơn Chiều cao thép (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 10 12 ÷ 14 16 ÷ 18 20 ÷ 22 24 27 ÷ 30
15.124 Ô xy chai 0,064 0,27 0,34 0,48 0,64 0,72
Khí gas kg 0,13 0,54 0,68 0,96 1,28 1,44
01 02 03 04 05 06
Mã Chiều cao thép (mm)
Loại vật liệu Đơn vị
hiệu 33÷36 40÷45 50 55 60
15.124 Ô xy chai 0,94 1,22 1,54 1,70 1,96
Khí gas kg 1,88 2,44 3,08 3,4 3,92
07 08 09 10 1115.12500 - Cắt thép vuông
Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã Đơn Kích thước cạnh của thép (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 20 40 60 80 100 120
15.125 Ô xy chai 0,10 0,178 0,38 0,68 1,06 1,50
Khí gas kg 0,20 0,36 0,76 1,36 2,12 3,0
01 02 03 04 05 0615.12600 - Cắt thép tròn
Đơn vị tính: 10 mối cắt
Mã Đơn Đường kính của thép (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 24 36 45 60 80 100
15.126 Ô xy chai 0,062 0,122 0,176 0,288 0,480 0,780
Khí gas kg 0,12 0,24 0,35 0,58 0,96 1,56
01 02 03 04 05 0615.12700 - Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm
Đơn vị tính: Cắt 10 chiếc
Mã Loại Đơn Chiều dày mạch cắt thép (mm)
hiệu vật liệu vị 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
15.127 Ô xy chai 0,20 0,27 0,36 0,44 0,52 0,58 0,64 0,72 0,80 0,88
Khí gas kg 0,40 0,54 0,72 0,88 1,04 1,16 1,28 1,44 1,6 1,76
01 02 03 04 05 06 07 08 09 1015.12800 - Cắt mũ đinh tán và bu lông
Đơn vị tính: 10 cái
Mã Đơn Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 16 21 ÷ 25 30 ÷ 35 40 ÷ 45 50 ÷ 55 60
15.128 Ô xy chai 0,228 0,342 0,44 0,72 0,92 1,20
Khí gas kg 0,46 0,68 0,88 1,44 1,84 2,4
01 02 03 04 05 0615.12900 - Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn
Đơn vị tính: 10 cái
Mã Đơn Chiều dày thép hơ nóng (mm)
Loại vật liệu
hiệu vị 6÷12 >12
15.129 Ô xy chai 0,40 0,70
Khí gas kg 0,80 1,40
01 0215.13000 - HÀN, BUỘC CỐT THÉP, GIA CÔNG CHI TIẾT CHÔN NGẦM
TRONG BÊ TÔNG
15.13100 - Gia công chi tiết chôn ngầm trong bê tông
Chi tiết chôn ngầm trong bê tông, có nhiều loại và trọng lượng khác nhau. Định mức vật tư được xác định theo trọng lượng của sản phẩm. Trong định mức đã tính hao phí cần thiết qua các khâu thi công.
15.13110 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép bản là chính, hàn với râu thép tròn
Đơn vị tính: 1kg sản phẩm
Đơn Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) Mã hiệu Loại vật liệu
vị 3,0 15.131 Thép bản kg 0,988 0,693 0,963 0,996 Thép tròn kg 0,104 0,392 0,129 0,095 Ôxy chai 0,010 0,008 0,007 0,006 Khí gas kg 0,02 0,016 0,014 0,012 Que hàn kg 0,245 0,021 0,018 0,014 11 12 13 14
15.13120 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép hình, thép tròn là chính, hàn với thép bản hay râu thép tròn
Đơn vị tính: 1kg sản phẩm
Đơn Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) Mã hiệu Loại vật liệu
vị 3,0 15.131 Thép tròn kg 0,520 0,405 0,515 0,536 Thép bản + thép hình kg 0,554 0,664 0,538 0,516 Ôxy chai 0,006 0,005 0,004 0,003 Khí gas kg 0,012 0,010 0,008 0,006 Que hàn kg 0,245 0,021 0,018 0,014 21 22 23 24
15.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP
Hướng dẫn áp dụng:
1/ Định mức vật liệu gia công 1 tấn vì kèo thép tính cho các loại vì kèo có các khẩu độ L≤ 9m, ≤ 12m, ≤ 18m, 18÷24m, ≤ 36m và >36m, phù hợp với các loại mái.
2/ Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo tính cho các loại giằng đứng, giằng nghiêng theo mái, giằng ray, giằng cầu treo, giằng xà gồ, giằng đứng, giằng nghiêng theo mái chỉ bố trí ở những gian đầu hồi và những gian có khe co giãn lớn. Giằng ray - cầu treo bố trí dọc theo chiều dài nhà. Tất cả các gian đều bố trí giằng xà gồ.
3/ Liên kết giữa các bản thép và các thanh thép của vì kèo bằng hàn, chiều cao đường hàn sống là 6mm, đường hàn mép là 4mm.
4/ Số lượng vật liệu trong bảng định mức chưa tính đến hao hụt vật liệu khi gia công và lắp dựng.
15.21000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP
15.21100 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn
Đơn vị tính: 1 tấn
Đơn Khẩu độ (m) Mã hiệu Loại vật liệu
vị 18÷24 ≤36 >36
15.211 Thép hình kg 839 858 876
Thép tấm kg 162 143 125
Ôxy chai 1,72 1,59 1,50
Khí gas kg 3,44 3,18 3,0
Que hàn kg 14,57 13,19 11,09
11 12 1315.21200 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ
Đơn vị tính: 1 tấn
Đơn Khẩu độ (m) Mã hiệu Loại vật liệu
vị ≤9 ≤12 ≤18
15.212 Thép hình kg 782 790 834
Thép tấm kg 219 210 167
Ôxy chai 2,82 2,0 1,62
Khí gas kg 5,64 4,0 3,24
Que hàn kg 15,54 10,71 9,62
11 12 1315.22000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG CỘT THÉP
15.22100 - Gia công cột bằng thép hình, cột bằng thép tấm
Đơn vị tính: 1 tấn
Đơn
Mã hiệu Loại vật liệu Cột thép hình Cột thép tấm
vị
15.221 Thép hình kg 980 24
Thép tấm kg 21 976
Ôxy chai 1,59 3,5
Khí gas kg 3,18 7,0
Que hàn kg 5,04 21,76
11 1215.23000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ
15.23100 - Gia công giằng mái, xà gồ thép
Đơn vị tính: 1 tấn
Mã hiệu Loại vật liệu Đơn vị Giằng mái Xà gồ
15.231 Thép hình kg 971 1000
Thép tấm kg 29 -
Ôxy chai 0,9 0,232
Khí gas kg 1,8 0,46
Que hàn kg 4,2 -
11 12Chương VI ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN
Hướng dẫn áp dụng:
Những tính chất cơ lý của vật liệu sử dụng để làm bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật bảo ôn.
Số lượng vật liệu của định mức được tính toán theo đường kính ngoài của ống, còn quy cách ống trong mức là đường kính trong của ống.
Ví dụ: Đường kính ống là φ25mm ống có bề dày 5mm thì đường kính tính toán là 35mm.
Số lượng vật liệu trong định mức đã tính hao hụt qua khâu thi công.
Trong trường hợp bảo ôn ống trong nhà máy thì thay lớp chống mưa bằng hai lớp sơn màu thích hợp. Các định mức vật liệu khác giống bảo ôn ống ngoài trời.
Trong điều kiện bảo ôn nhiều chỗ cong, chật hẹp, khó thao tác, không tiện bảo ôn bê tông bọt thì dùng xỉ bông.
Trường hợp bảo ôn các ống gió, cấu kiện các mặt phẳng hay mặt cong lớn (φ > 500) thì phải gia cố bằng móc thép, bọc lưới thép bằng que hàn điện; hoặc hàn hơi nếu chiều dày thép ống ≤ 3mm
Định mức sử dụng vật liệu để gia công và lắp ráp bao gồm cả gia công và lắp ráp các cấu kiện phục vụ việc gia công và lắp ráp với điều kiện các cấu kiện đó sử dụng thép tấm có chiều dày ≤ 3mm và trọng lượng ≤ 30kg.
16.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BẢO ÔN
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại vật liệu bảo ôn Loại vật liệu Đơn Số
tính
quy cách vị lượng
16.10001 Bê tông bọt đúc sẵn để m3 Xi măng PCB 30 kg 304,50
bảo ôn đường ống
Xút kg 0,203
Keo da trâu kg 0,863
Đơn vị
Mã hiệu Loại vật liệu bảo ôn Loại vật liệu Đơn Số
tính
quy cách vị lượng
Nhựa thông kg 0,660
Gỗ ván khuôn m3 0,256
16.10002 Vữa xi măng đay vụn m2 Xi măng PCB 30 kg 5,320
(dầy 10÷20mm) Vôi tôi lọc kg 10,32
Đay vụn kg 0,626
Cát vàng mịn m3 0,001
16.10003 Chống mưa bằng 2 lớp m2 Giấy dầu m2 2,280
giấy dầu (tính theo bề Nhựa bi tum kg 5,000
mặt đường ống)
Xăng kg 0,516
Bột hoạt thạch kg 0,380
Vải bố m2 1,200
Củi đun kg 2,500
16.10004 Chống mưa bằng bao tải m2 Bao tải m2 1,200
tẩm nhựa bi tum (tính Xăng kg 1,500
theo bề mặt đường ống) Nhựa bi tum kg 4,200
Củi đun kg 2,000
16.10005 Chống mưa bằng nhựa m2 Nhựa bi tum kg 3,980
bi tum nguội và nóng
Xăng kg 0,516
Củi đun kg 1,000
16.10006 Chống thấm tường, trần, m2 Giấy dầu m2 2,500
nền nhà kho lạnh Nhựa bi tum kg 5,250
Bột đá kg 3,020
Củi đun kg 5,20016.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT BỀ MẶT NÓNG
Đơn vị
Mã hiệu Loại vật công tác Quy Đơn Số
tính Loại vật liệu
cách vị lượng
16.20001 Cách nhiệt bề mặt 100m2 Vỏ Điatômít Dài 330 m3 95,60
ống thép nóng lớp cách dày 55
bằng vỏ Điatômít. nhiệt Dây thép φtr: 62
kg 250,00
Amiăng φ2 kg 5.600,00
Điatômít kg 2.500,00
Mùn cưa kg 3,70
16.20002 Cách nhiệt 2 lớp 100m2 Mảnh m3 94,60
bằng các mảnh lớp cách Điatômít
Điatômít. nhiệt
Dây thép φ2 kg 236,00
Vữa m3 1,70
16.20003 Cách nhiệt 2 lớp 100m2 Củi m2 0,40
bằng giấy dầu bề mặt Giấy dầu m2 230,00
Bi tum kg 360,00
16.20004 Sơn ống thép bằng 100m2 bề Củi m3 0,20
nhựa bi tum mặt
Nhựa bi tum kg 160,00
16.20005 Cách nhiệt 1 lớp 100m2 Gạch m3 96,00
bằng gạch lớp Điatômít
Điatômít cách Dây thép φ2 kg 2,50
nhiệt
16.20006 Cách nhiệt 1 lớp 100m2 Củi m2 0,20
bằng giấy dầu
bề mặt Giấy dầu m2 115,00
Nhựa bi tum kg 180,00
Đơn vị
Mã hiệu Loại vật công tác Quy Đơn Số
tính Loại vật liệu
cách vị lượng
16.20007 Sơn bề mặt cách 100m2 Củi m3 0,200
nhiệt bằng nhựa
bề mặt Nhựa bi tum kg 160,00
bi tum trên kim loại
16.20008 Sơn bề mặt cách 100m2 Củi m3 0,20
nhiệt bằng nhựa
bề mặt Bi tum kg 150,00
bi tum trên giấy dầu16.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BỌC CÁCH NHIỆT CHỐNG
GỈ 1M ỐNG DẪN GAS
16.31000 - Dạng bọc cách nhiệt bình thường
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Đường kính và chiều dày
Nhựa bi
Mã hiệu thành ống Xăng Cao lanh Giấy da
tum
(mm) (kg) (kg) (kg) (m2)
16.31001 100 (108x4) 0,0388 1,036 0,250 0,710
16.31002 125 (133x4) 0,0477 1,279 0,310 0,870
16.31003 150 (159x4,5) 0,057 1,533 0,370 1,040
16.31004 200 (219x8) 0,078 2,084 0,510 1,440
16.31005 250 (273x7) 0,097 2,723 0,640 1,790
16.31006 300 (325x8) 0,115 3,131 0,760 2,140
16.31007 350 (377x8) 0,134 3,639 0,880 2,480
16.31008 400 (426x11) 0,152 4,117 1,000 2,800
16.31009 500 (529x10) 0,188 5,083 1,250 3,460
16.31010 700 (700x12) 0,250 6,730 1,650 4,58016.32000 - Dạng bọc cách nhiệt có gia cố
Đường kính và
Nhựa bi Cao
Mã hiệu chiều dày thành ống Xăng Brizon Giấy da
tum lanh
(mm) (kg) (kg) (m2) (kg) (m2)
16.32001 100 (108x4) 0,0388 2,066 0,400 0,510 0,710
16.32002 125 (133x4) 0,0477 2,549 0,490 0,630 0,870
16.32003 150 (159x4,5) 0,057 3,023 0,580 0,750 1,400
16.32004 200 (219x8) 0,078 4,134 0,810 1,130 1,440
16.32005 250 (273x7) 0,097 5,143 1,000 1,280 1,790
16.32006 300 (325x8) 0,115 6,201 1,200 1,530 2,140
16.32007 350 (377x8) 0,134 7,199 1,400 1,780 2,480
16.32008 400 (426x11) 0,152 8,156 1,590 2,040 2,800
16.32009 500 (529x10) 0,188 10,083 1,960 2,530 3,160
16.32010 700 (700x12) 0,250 13,110 2,600 3,350 4,58016.33000 - Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều
Đường kính và Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu chiều dày Nhựa bi Cao
Xăng Brizon Giấy da
thành ống tum lanh
(mm) (kg) (kg) (m2) (kg) (m2)
16.33001 100 (108x4) 0,0388 3,260 0,820 0,760 0,710
16.33002 125 (133x4) 0,0477 3,779 1,020 0,945 0,870
16.33003 150 (159x4,5) 0,057 4,533 1,200 1,130 1,400
Đường kính và Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu chiều dày Nhựa bi Cao
Xăng Brizon Giấy da
thành ống tum lanh
(mm) (kg) (kg) (m2) (kg) (m2)
16.33004 200 (219x8) 0,078 6,234 1,680 1,550 1,440
16.33005 250 (273x7) 0,097 7,793 2,100 1,920 1,790
16.33006 300 (325x8) 0,115 9,281 2,500 2,290 2,140
16.33007 350 (377x8) 0,134 10,759 2,900 2,660 2,480
16.33008 400 (426x11) 0,152 12,217 3,300 3,000 2,800
16.33009 500 (529x10) 0,188 15,183 4,050 3,700 3,160
16.33010 700 (700x12) 0,250 19,860 5,360 4,890 4,58016.40000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT HƠI NƯỚC
16.41000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Loại Quy Đơn Số
tính
vật liệu cách vị lượng
16.41001 Bọc cách nhiệt bề mặt 100m2 Pécgamin m2 111,00
bê tông cốt thép Nhựa bi tum Số 4 kg 126,00
(bọc 1 lớp) Củi m3 0,20
16.41002 Bọc cách nhiệt tấm ngăn 100m2 Ruberoit m2 220,00
tông cốt thép (bọc 2 lớp) Nhựa bi tum Số 4 kg 240,00
Củi m3 0,4016.42000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách thủy nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị Mã hiệu Loại công tác tính Loại vật liệu Quy Đơn Số lượng cách vị
16.42001 Bọc cách thủy nhiệt trong 100m2 Ruberoit m2 220,00
phòng vệ sinh (bọc 2 lớp) Nhựa bi tum Số 4 kg 489,00
Củi m3 0,4016.51000 - Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm
- Vật liệu chính
Đơn vị tính: 10m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Đơn
Mã hiệu Loại công tác Chiều dày lớp bảo ôn (mm)
vị
50 100 150 200 300
16.510 Striropho m3 0,530 1,050 1,580 2,100 3,150- Vật liệu khác
Đơn vị tính: 10m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu Tường, trần có chiều Nền có chiều dày Số hiệu Đơn vị quy cách dày lớp bảo ôn (mm) lớp bảo ôn (mm)
≤ 100 >100 ≤ 100 >100
16.510 Bi tum số 4 kg 63,000 78,750 63,500 78,750
Củi đun kg 63,000 78,000 63,000 78,000
Bột đá kg 36,100 45,230 36,180 45,230
Loại vật liệu Tường, trần có chiều Nền có chiều dày
Số hiệu Đơn vị
quy cách dày lớp bảo ôn (mm) lớp bảo ôn (mm)
≤ 100 >100 ≤ 100 >100
Giấy dầu m2 37,440 49,920 37,440 49,920
Dây thép φ3 kg 2,400 4,030 - -
Thép φ6 kg 3,700 7,400 50,000 50,000
Lưới thép 10x10 m2 11,000 11,000 - -
Xi măng P30 kg 90,510 90,510 240,00 240,00
Cát vàng m3 0,173 0,173 0,270 0,270
Đá dăm (sỏi) m3 - - 0,550 0,550
10 20 30 4016.60000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT ĐƯỜNG ỐNG
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ=0,5÷0,7mm), sơn thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức tính cho 1m2 diện tích bảo vệ.
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bê tông bọt thì số lượng vật liệu bê tông bọt bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,584. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ =0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng Striropho tấm thì số lượng vật liệu Striropho tấm bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,576. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ =0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.
Đơn vị tính: 100m đường ống
Loại đường ống quy cách
Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép
(mm)
(m3) φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg)
Ống φ25
16.61001 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,01 31,11 10,56
16.61002 - nt- 40mm 1,58 38 11,84
16.61003 - nt- 50mm 2,25 44,9 13,15
16.61004 - nt- 70mm 3,16 62,17 16,32
16.61005 - nt- 100mm 7,29 79,44 19,52
16.61006 - nt- 150mm 15,16 113,96 25,92
Ống φ32
16.61007 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,15 33,85 11,11
16.61008 - nt- 40mm 1,75 40,76 12,34
16.61009 - nt- 50mm 2,48 47,66 13,56
16.61010 - nt- 70mm 4,75 64,93 14,79
16.61011 - nt- 100mm 7,74 82,2 18,05
16.61012 - nt- 150mm 15,83 116,74 26,41
Ống φ40
16.61013 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,33 37,29 11,73
16.61014 - nt- 40mm 1,99 44,22 12,95
16.61015 - nt- 50mm 2,75 51,15 14,38
Loại đường ống quy cách
Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép
(mm)
(m3) φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg)
16.61016 - nt- 70mm 5,19 68,39 17,44
16.61017 - nt- 100mm 8,31 85,66 20,7
16.61018 - nt- 150mm 16,68 120,2 27,03
Ống φ50
16.61019 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,48 40,81 12,54
16.61020 - nt- 40mm 2,20 47,66 13,56
16.61021 - nt- 50mm 3,03 54,56 14,99
16.61022 - nt- 70mm 5,60 71,83 18,05
16.61023 - nt- 100mm 8,86 89,10 21,31
16.61024 - nt- 150mm 17,50 123,64 27,64
Ống φ70
16.61025 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,83 47,66 13,56
16.61026 - nt- 40mm 2,65 54,56 15,00
16.61027 - nt- 50mm 3,59 61,48 18,96
16.61028 - nt- 70mm 6,44 78,75 19,48
16.61029 - nt- 100mm 9,99 96,02 22,54
16.61030 - nt- 150mm 19,20 130,56 29,10
Ống φ80
16.61031 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 1,99 51,12 14,17
Loại đường ống quy cách
Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép
(mm)
(m3) φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg)
16.61032 - nt- 40mm 2,88 58,03 15,60
16.61033 - nt- 50mm 3,88 64,93 16,83
16.61034 - nt- 70mm 6,86 82,20 20,10
16.61035 - nt- 100mm 10,55 99,47 23,15
16.61036 - nt- 150mm 20,04 124,11 29,68
Ống φ105
16.61037 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 2,33 58,03 15,60
16.61038 - nt- 40mm 3,33 64,93 16,83
16.61039 - nt- 50mm 4,44 71,83 18,05
16.61040 - nt- 70mm 7,7 89,10 21,31
16.61041 - nt- 100mm 11,68 106,37 24,58
16.61042 - nt- 150mm 21,71 140,91 30,90
Ống φ125
16.61043 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 2,75 66,66 17,23
16.61044 - nt- 40mm 3,88 73,57 18,46
16.61045 - nt- 50mm 5,13 80,48 19,68
16.61046 - nt- 70mm 8,76 97,75 22,95
16.61047 - nt- 100mm 13,09 115,02 26,21
16.61048 - nt- 150mm 23,83 149,56 32,53
Loại đường ống quy cách
Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép
(mm)
(m3) φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg)
Ống φ150
16.61049 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 3,19 75,65 18,87
16.61050 - nt- 40mm 4,48 82,55 20,1
16.61051 - nt- 50mm 5,86 89,46 21,31
16.61052 - nt- 70mm 9,85 106,73 24,58
16.61053 - nt- 100mm 14,54 124,00 27,84
16.61054 - nt- 150mm 26,01 158,54 34,17
Ống φ200
16.61055 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 4,08 93,95 22,13
16.61056 - nt- 40mm 5,66 100,86 23,56
16.61057 - nt- 50mm 7,35 107,77 24,78
16.61058 - nt- 70mm 12,09 125,04 28,05
16.61059 - nt- 100mm 17,5 142,31 31,11
16.61060 - nt- 150mm 30,48 176,85 37,63
Ống φ250
16.61061 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 4,91 111,91 25,60
16.61062 - nt- 40mm 6,83 118,82 26,82
16.61063 - nt- 50mm 8,81 125,73 28,05
16.61064 - nt- 70mm 14,26 143,00 31,31
Loại đường ống quy cách
Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép
(mm)
(m3) φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg)
16.61065 - nt- 100mm 20,43 160,27 34,57
16.61066 - nt- 150mm 34,86 194,81 40,90
Ống φ300
16.61067 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 5,83 129,87 28,87
16.61068 - nt- 40mm 7,99 136,77 30,1
16.61069 - nt- 50mm 10,28 143,66 31,51
16.61070 - nt- 70mm 16,46 160,93 34,57
16.61071 - nt- 100mm 23,35 178,20 37,84
16.61072 - nt- 150mm 39,24 212,74 44,16
Ống φ350
16.61073 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 6,74 148,50 32,33
16.61074 - nt- 40mm 9,20 155,43 33,55
16.61075 - nt- 50mm 11,78 162,34 35
16.61076 - nt- 70mm 18,74 179,61 38,04
16.61077 - nt- 100mm 16,39 196,88 41,31
16.61078 - nt- 150mm 43,78 231,43 47,63
Ống φ400
16.61079 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 7,58 165,77 35,59
16.61080 - nt- 40mm 10,34 172,70 36,82
Loại đường ống quy cách
Mã hiệu Bông khoáng Lưới thép Dây thép
(mm)
(m3) φ10x10 (m2) φ1÷2 (kg)
16.61081 - nt- 50mm 13,19 179,61 38,25
16.61082 - nt- 70mm 20,84 196,88 41,31
16.61083 - nt- 100mm 29,19 214,15 44,57
16.61084 - nt- 150mm 48,00 248,69 50,89
Ống φ450
16.61085 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 8,43 183,04 38,65
16.61086 - nt- 40mm 11,46 189,97 40,08
16.61087 - nt- 50mm 14,59 196,88 41,31
16.61088 - nt- 70mm 22,94 214,15 44,57
16.61089 - nt- 100mm 32,00 231,44 50,89
16.61090 - nt- 150mm 52,20 265,96 54,16
Ống φ500
16.61091 Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm 9,30 201,03 42,12
16.61092 - nt- 40mm 12,63 207,90 43,35
16.61093 - nt- 50mm 16,05 214,84 44,57
16.61094 - nt- 70mm 25,14 232,10 47,83
16.61095 - nt- 100mm 34,91 249,37 41,10
16.61096 - nt- 150mm 56,58 283,91 57,4216.70000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT THIẾT BỊ
BẰNG BÔNG KHOÁNG
- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Các định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa Bi tum, sơn màu căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức vật liệu tính cho 1 m2 diện tích bảo vệ.
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại đường ống quy cách Đơn Bông Lưới thép Dây thép Mã hiệu
(mm) vị tính khoáng φ10x10 φ1÷2
(m3) (m2) (kg)
16.70001 Chiều dày lớp bảo ôn 50mm 1m2 0,090 1,210 0,190
16.70002 - nt- 75mm 1m2 0,140 1,270 0,200
16.70003 - nt- 100mm 1m2 0,180 1,330 0,210
16.70004 - nt- 150mm 1m2 0,270 1,470 0,240
16.70005 - nt- 200mm 1m2 0,360 1,610 0,27016.80000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ SƠN ĐƯỜNG ỐNG
Đơn vị tính: 100m đường ống
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
Loại đường ống quy cách Mã hiệu định mức
(mm)
Sơn (kg)
16.80001 Ống ≤ 25mm 1,35
16.80002 Ống ≤ 32mm 1,73
16.80003 Ống ≤ 40mm 2,16
16.80004 Ống ≤ 50mm 2,70
16.80005 Ống ≤ 70mm 3,78
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
Loại đường ống quy cách
Mã hiệu định mức
(mm)
Sơn (kg)
16.80006 Ống ≤ 80mm 4,33
16.80007 Ống ≤ 100mm 5,66
16.80008 Ống ≤125mm 7,08
16.80009 Ống ≤ 150mm 8,49
16.80010 Ống ≤ 200mm 11,33
16.80011 Ống ≤ 250mm 14,16
16.80012 Ống ≤ 300mm 16,99
16.80013 Ống ≤ 350mm 19,83
16.80014 Ống ≤ 400mm 22,66
16.80015 Ống ≤ 450mm 25,79
16.80016 Ống ≤ 500mm 28,3216.90000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG LÀM LỚP GIA CỐ KHI BẢO
ÔN ỐNG GIÓ VÀ CẤU KIỆN CÓ MẶT PHẲNG, MẶT CONG LỚN
Đơn vị tính: 1m2
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác
Loại vật liệu Quy cách Đơn vị Số lượng
16.90001 Làm lớp gia cố bằng hàn Thép tròn φ4÷8 kg 3,50
điện Dây thép φ1÷2 kg 0,43
Lưới thép 10x10 m2 1,20
Que hàn φ3÷4 kg 0,50
Sơn màu kg 0,40
Mã hiệu Loại công tác
Loại vật liệu Quy cách Đơn vị Số lượng
16.90002 Làm lớp gia cố bằng hàn Thép tròn φ4÷8 kg 3,50
hơi (khi thép dày ≤ 3mm)
Lưới thép 10x10 m2 1,20
Dây thép φ1÷2 kg 0,43
Que hàn hơi φ3÷4 kg 0,45
Ô xy Chai 0,02
Đất đèn kg 0,34
Thuốc hàn kg 0,03Chương VII ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC 17.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CHỐNG THẤM, CHỐNG ẨM
Hướng dẫn sử dụng:
Định mức vật liệu dùng để quét nhựa bitum hay dán giấy dầu ghi trong bảng định mức chỉ tính toán cho một lớp quét hay một lớp dán (gồm một lớp giấy, một lớp nhựa hoặc một lớp bao tải,...). Thực tế theo yêu cầu của thiết kế sử dụng bao nhiêu lớp, hoặc độ dày tăng thì được tính bằng cách lấy các định mức đó nhân với số lớp hoặc độ dầy của lớp cần làm.
Ví dụ: Dán mái gồm 3 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu thì vật liệu cần dùng cho 1m2 dán mái là:
- Giấy dầu: 1,2 m2 x 2 = 2,4 m2
- Bi tum: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg
- Bột đá: 0,9 kg x 3 = 2,7 kg
- Củi: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg
Làm mái nhà bằng bê tông bọt chỉ tính vật liệu cho lớp bê tông dầy 10cm. Nếu chiều dầy bê tông bọt lớn hơn hoặc nhỏ hơn 10cm thì theo thực tế tính toán số lượng bê tông bọt, còn số lượng vữa không thay đổi.
Vật liệu trát mái bằng vữa matít atsphan. Thành phần 1m3 vữa:
- Nhựa bitum: 65%
- Bột đá: 20%
- Xi măng: 15%
- Số lượng củi để nấu 1 m3 vữa matít asphan: 100 kg
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Quy Đơn Số
tính Loại vật liệu
cách vị lượng
17.11001 Quét 1 lớp nhựa 1 m2 Nhựa bi tum kg 0,150
nguội
Xăng kg 0,345
17.11002 Quét 1 lớp nhựa 1 m2 Nhựa bi tum kg 2,00
nóng
Bột đá kg 1,200
Củi đun kg 2,000
17.11003 Quét hắc ín vào gỗ 1 m2 Hắc ín kg 0,19
17.11004 Quét lớp nhựa sau 1 m2 Nhựa bi tum kg 2,200
mố dày 2cm
Củi đun kg 2,200
17.11005 Quét bi tum vào 1 m2 Nhựa bi tum kg 1,000
tường
Củi đun kg 1,000
17.11006 Dán giấy dầu, 1 1 m2 Giấy dầu m2 1,200
lớp giấy dầu, 1 lớp
nhựa bi tum Nhựa bi tum kg 1,500
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Quy Đơn Số
tính Loại vật liệu
cách vị lượng
Bột đá kg 0,900
Củi đun kg 1,500
17.11007 Rải lớp phòng 1 m2 Nhựa bi tum kg 3,800
nước mặt cầu
Cát vàng m3 0,0008
đường bộ dày 3cm
Bột đá kg 4,000
Củi đun kg 8,000
17.11008 Lớp bê tông nhựa 1 m2 Nhựa bi tum kg 3,400
mặt cầu đường bộ
Cát vàng m3 0,0016
dày 3cm
Bột đá kg 6,700
Đá dăm 1x2 m3 0,023
Củi đun kg 16,00
17.11009 Lớp bê tông nhựa 1 m2 Nhựa bi tum kg 5,700
mặt cầu đường bộ
Cát vàng m3 0,0034
dày 5cm
Bột đá kg 11,020
Đá dăm 1x2 m3 0,057
Củi đun kg 24,00
17.11010 Nhét dây thừng 1 m2 Nhựa bi tum kg 0,779
tẩm nhựa vào khe
Dây thừng m 1,050
lún
Củi đun kg 3,118
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Quy Đơn Số
tính Loại vật liệu
cách vị lượng
17.11011 Nhét bi tum và 1 m2 Đay kg 390,0
đay vào khe co
dãn Nhựa bi tum kg 685,0
17.11012 Rải 1 lớp sỏi trên 1 m2 Sỏi m3 0,012
giấy dầu trên mái
Nhựa bi tum kg 0,700
Củi đun kg 0,700
17.11013 Phủ 1 lớp nhựa 1 m2 Nhựa bi tum kg 11,00
dày 1cm
Củi đun kg 11,00
17.11014 Khe nối bao tải 1 m2 Bao tải cái 3,400
tẩm nhựa dày 3cm
Nhựa bi tum kg 8,400
Củi đun kg 8,400
17.11015 Khe nối giấy XM 1 m2 Giấy ximăng cái 3,000
tẩm nhựa dày 2cm
Nhựa bi tum kg 6,200
Củi đun kg 6,200
17.11016 Trát vữa matít 1 m2 Vữa matít lít 12,00
atsphan vào mái
dày 1cm atsphan
17.11017 Trát lớp bê tông 1 m2 Bê tông bọt m3 0,105
bọt cách nhiệt ở
mái dày 10cm Vữa lít 30,00
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Quy Đơn Số
tính Loại vật liệu
cách vị lượng
17.11018 Làm tầng đệm 1 m2 Vữa bê tông lít 52,50
đường sắt dày 5cm
17.11019 Làm tầng bảo hộ 1 m2 Vữa lít 31,50
đường sắt dày 3cm
Lưới thép 20x20 m2 1,100
17.11020 Làm tầng đệm cầu 1 m2 Vữa bê tông lít 24,00
Ô tô và cầu tàu
dày 2cm
17.11021 Che mưa ở khe 1m Tôn tráng kẽm Dày m2 0,500
lún, khe co dãn 1mm
Gạch gỗ m3 0,0055
Bu lông M16x150 cái 4,000
Nhựa bi tum kg 0,050
Củi đun kg 0,050
17.11022 Che mưa ở khe co 1m Tôn tráng kẽm Dày 1mm m2 0,410
dãn bê tông
Gạch gỗ m3 0,0055
cầu đường bộ
Bu lông M16x150 cái 4,00
Nhựa bi tum kg 2,200
Bao tải cái 0,250
Thiếc hàn kg 0,050
Đơn vị
Mã hiệu Loại công tác Quy Đơn Số
tính Loại vật liệu
cách vị lượng
17.11023 Che mưa ở khe co 1m Tôn Dày 4mm kg 9,500
dầm bê tông cầu Thép tròn φ6 kg 0,370
đường sắt
Que hàn φ3 kg 0,100
Nhựa bi tum kg 1,00
17.11024 Chống dột vòm lò 1m2 Giấy dầu m2 1,250
bằng giấy dầu. Nhựa Bi tum kg 1,800
Tính cho 1 lớp
Củi đun kg 1,800
giấy dầu, 1 lớp
nhựa và 2 lớp vữa Vữa xi măng lít 25,00
(1m2 dán giấy dầu)
17.11025 Quét nhựa Bitum 1m2 Nhựa bi tum kg 3,00
và dán bao tải, 1 Bao tải kg 1,200
lớp bao tải, 2 lớp
nhựa Bột đá kg 1,80
Củi đun kg 3,000
17.11026 Quét nhựa Bitum 1m2 Nhựa bi tum kg 4,50
và dán bao tải, 2
Bao tải kg 2,400
lớp bao tải, 3 lớp
nhựa Bột đá kg 2,701
Củi đun kg 4,00
17.11027 Quét nhựa đường 1 ống Nhựa đường kg 11,143
chống thấm mối cống Giấy dầu m2 1,029
nối cống đường
Đay kg 0,475
Kính Φ0,75m
Củi đun kg 2,00017.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ LÀM KHỚP NỐI, KHE
CO GIÃN
Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã Đơn
Loại công tác Đơn Số
hiệu vị tính Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
17.20011 Làm khớp nối bằng 1m Thép bản dày 2mm kg 11,038
thép kiểu I Tôn dày 1,5mm kg 8,792
Que hàn thép kg 0,350
Nhựa bi tum kg 22,741
Củi đun kg 22,50
17.20012 Làm khớp nối bằng 1m Tôn dày 1,5mm kg 9,515
thép kiểu II Que hàn thép kg 0,150
Nhựa bi tum kg 10,095
Củi đun kg 10,00
17.20013 Làm khớp nối bằng 1m Tôn dày 1,5mm kg 9,683
thép kiểu III Que hàn thép kg 0,200
Nhựa bi tum kg 12,124
Củi đun kg 12,86
17.20014 Làm khớp nối bằng 1m Tôn dày 1,5mm kg 5,95
thép kiểu IV Que hàn thép kg 0,100
Nhựa bi tum kg 27,762
Củi đun kg 27,50
Vữa xi măng mác 100 m3 0,032
17.20015 Làm khớp nối bằng 1m Que hàn thép kg 0,130
thép kiểu V Nhựa bi tum kg 30,286
Mã Đơn
Loại công tác Đơn Số
hiệu vị tính Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
Củi đun kg 30,00
Gỗ Nhóm 4 m3 0,047
Thép bản không gỉ kg 7,943
Bu lông M16x320 cái 4,000
17.20021 Làm khớp nối bằng 1m Đồng tấm dày 2mm kg 6,997
đồng kiểu I Tôn dày 2mm kg 4,757
Que hàn đồng kg 0,105
Que hàn thép kg 0,045
Nhựa bi tum kg 20,19
Củi đun kg 20,00
Vữa xi măng mác 100 m3 0,031
17.20022 Làm khớp nối bằng 1m Đồng tấm dày 2mm kg 10,453
đồng kiểu II Tôn dày 2mm kg 2,45
Que hàn đồng kg 0,155
Que hàn thép kg 0,066
Nhựa bi tum kg 27,762
Củi đun kg 27,50
Vữa xi măng mác 100 m3 0,031
17.20023 Làm khớp nối bằng 1m Đồng tấm dày 2mm kg 6,997
đồng kiểu III Que hàn đồng kg 0,105
Nhựa bi tum kg 20,6
Củi đun kg 20,62
Vữa xi măng mác 100 m3 0,010
Mã Đơn
Loại công tác Đơn Số
hiệu vị tính Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
17.20024 Làm khớp nối bằng 1m Đồng tấm dày 2mm kg 5,607
đồng kiểu IV Tôn dày 2mm kg 4,077
Que hàn đồng kg 0,087
Que hàn thép kg 0,066
Nhựa bi tum kg 7,267
Củi đun kg 7,200
Vữa xi măng mác 100 m3 0,010
Bu lông M16x320 cái 4,000
17.20031 Làm khớp nối bằng 1m Tấm nhựa PVC KN92 m 1,0
nhựa PVC Vữa xi măng Mác 100 m3 0,020
Dây thừng m 2,050
Nhựa đường kg 3,333
Thép tròn φ6 kg 1,042
Củi đun kg 3,320
17.20032 Làm khớp nối bằng 1m Gioăng m 1,0
gioăng cao su cao su
Gỗ ván m3 0,001
17.20041 Làm khe co sân, 1m Matít chèn kg 1,347
bãi, mặt đường bê khe
tông Nhựa đường kg 0,124
Thép φ25 kg 3,725
Mã Đơn
Loại công tác Đơn Số
hiệu vị tính Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
17.20042 Làm khe giãn sân, 1m Matít chèn kg 1,317
bãi, mặt đường bê khe
tông Nhựa đường kg 0,238
Thép φ25 kg 7,50
Mùn cưa kg 0,430
Cao su đệm m 1,0
ống nhựa φ42 m 1,590
17.20043 Làm khe dọc sân, 1m Matít chèn kg 0,743
bãi, mặt đường bê khe
tông Thép φ25 kg 1,078
17.20044 Làm khe ngàm liên 10m Thép tròn φ< 18mm kg 17,549
kết đường lăn sân Thép tròn kg 19,493
đỗ sân bay, khe
1x4, h=30cm Que hàn kg 0,09
Nhựa đường kg 3,752
Dây thép kg 0,480
Củi đun kg 3,082
17.20045 Làm khe co đường 10m Thép tròn φ< 25mm kg 52,824
lăn, sân đỗ sân bay, Thép tròn φ6÷8mm kg 54,129
khe 1x4, h=30cm
Que hàn kg 0,19
Nhựa đường kg 1,038
Dây thép kg 1,320
Gỗ xẻ nhóm 4 m3 0,008
Củi đun kg 0,900
Mã Đơn
Loại công tác Đơn Số
hiệu vị tính Loại vật liệu Quy cách
vị lượng
17.20046 Làm khe giãn 10m Thép tròn φ25mm kg 73,951
đường lăn, sân đỗ Thép tròn φ6÷8mm kg 75,781
sân bay, khe 2x4,
h=30cm Que hàn kg 0,26
Nhựa đường kg 1,438
Dây thép kg 1,320
buộc
Gỗ xẻ nhóm 4 m3 0,114
Củi đun kg 0,900
17.20047 Làm khe gia cường 10m Thép tròn φ≤ 18mm kg 95,422
đường lăn, sân đỗ Thép tròn φ6÷8mm kg 25,403
sân bay, khe 2x4,
Que hàn kg 0,57
h=30cm
Dây thép kg 1,610
buộc
17.20051 Cắt khe 2x4 bằng 10m Lưỡi cắt φ350mm cái 0,180
phương pháp xẻ khô Nước m3 0,12
17.20052 Cắt khe 1x4 bằng 10m Lưỡi cắt φ350mm cái 0,132
phương pháp xẻ khô Nước m3 0,083
17.20061 Trám khe, khe 2x4 10m Backer rod φ25mm m 11,33
bằng mastíc Chất trám khe lít 2,931
444/777
17.20062 Trám khe, khe 1x4 10m Backer rod φ13mm m 11,55
bằng mastíc Chất trám khe lít 1,133
444/777Phần 3 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công.
Mức hao hụt thi
Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối
lượng gốc
21.1001 Bột đá loại có bao 0,5
21.1002 Bột đá loại không bao 1,5
21.1003 Bột chịu lửa 0,5
21.1004 Bột màu 0,5
21.1005 Bột đá 0,5
21.1006 Bu lông, lập lách, Êcu 0,5
21.1007 Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, 5 2,0
21.1008 Bột minium 1,5
21.1009 Bột Ventônit 2,0
21.1010 Cát vàng 2,0
21.1011 Cát mịn 3,5
21.1012 Cuống sứ bằng sắt 2,0
Mức hao hụt thi
Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối
lượng gốc
21.1013 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, 3 4,0
21.1014 Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, 5 4,0
21.1015 Carton iorol 0,5
21.1016 Cột gỗ 0
21.1017 Cột tre 0
21.1018 Dây sắt làm dây co 5,0
21.1019 Dây thép buộc 2,0
21.1020 Dây thép buộc trong lò 3,0
21.1021 Dây đồng 1,0
21.1022 Dây nhôm 1,0
21.1023 Dây súp dùng sửa chữa 2,0
21.1024 Cáp các loại 1,0
21.1025 Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các loại 2,0
21.1026 Dây buộc, quấn, hãm 2,0
21.1027 Chống xà gỗ nhóm 4,5 1,0
21.1028 Chống xà gỗ nhóm 2,3 1,0
21.1029 Dầu pha sơn 0,5
21.1030 Dầu cặn 1,5
21.1031 Dầu Crêosote 5,0
21.1032 Đay 1,0
Mức hao hụt thi
Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối
lượng gốc
21.1033 Đá dăm 0,5 ÷ 2 3,0
21.1034 Đá dăm các loại 2 ÷ 8 1,5
21.1035 Đá hộc 0
21.1036 Đá đẽo mặt 2,0
21.1037 Đá ong 0,5
21.1038 Đá để láng Granitô 0,5
21.1039 Đất đèn 0
21.1040 Đá mạt 5,0
21.1041 Đinh V và U 2,0
21.1042 Đinh Crămpông 1,5
21.1043 Đinh Tirơpông 0,5
21.1044 Đinh 1,0
21.1045 Đồng tấm 1,5
21.1046 Đệm gỗ các loại 1,0
21.1047 Gạch vụn 3,0
21.1048 Gạch đất sét nung 1,5
21.1049 Gạch Silicát 2,0
21.1050 Gạch thẻ 1,5
21.1051 Gạch AAC 1,5
21.1052 Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 lỗ 1,0
Mức hao hụt thi
Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối
lượng gốc
21.1053 Gạch Hourdis các loại 1,5
21.1054 Gạch xi măng khối (blốc) 1,0
21.1055 Gạch đất không nung 2,5
21.1056 Gạch sành 0,5
21.1057 Gạch lá nem 1,5Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit
21.1058 1,0 nhân tạo
21.1059 Gạch lát xi măng Puzơlan 1,0 21.1060 Gạch cẩm thạch, gạch lát Granitô 0,25 21.1061 Gạch vỉ 0,5 21.1062 Gạch xi măng tự chèn 1,0 21.1063 Gạch lá dừa 0,5 21.1064 Gạch kính 1,5 21.1065 Gạch trang trí 1,0 21.1066 Gạch men sứ 3,0 21.1067 Gạch chịu lửa sản xuất trong nước 3,0 21.1068 Gạch chịu lửa nhập ngoại 1,5 21.1069 Đá xẻ để lát, ốp 1,0
Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần
21.1070 10,0 đầu)
Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc
Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở 21.1071 0,5 phần gỗ)
21.1072 Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần đầu) 5,0
21.1073 Gỗ nẹp chống giàn giáo 3,0
21.1074 Giấy dầu 4,0
21.1075 Phibrô xi măng 1,5
21.1076 Hắc ín 4,5
21.1077 Kính các loại 12,5
21.1078 Keo da trâu 1,0
21.1079 Lati - Litô 5,0
21.1080 Lưới sắt 1cm2 10,0
21.1081 Lưới nilông 1mm2 10,0
21.1082 Matít 1,0
21.1083 Nhôm 5,0
21.1084 Nhựa bi tum số 3 5,0
21.1085 Nhựa bi tum số 4 trở lên 5,0
21.1086 Nứa 3,0
21.1087 Ngói 22 viên/m2 3,0
21.1088 Ngói 13 viên/m2 2,5
21.1089 Ngói bò 2,0
Mức hao hụt thi
Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối
lượng gốc
21.1090 Ngói dẹt 2,5
21.1091 Phèn chua 0,5
21.1092 Puli các cỡ 1,0
21.1093 Que hàn nội 0
21.1094 Que hàn ngoại 0
21.1095 Ống nhựa ≤ 100 1,0
21.1096 Ống nhựa > 100 0,5
21.1097 Ray 0
21.1098 Rivê dùng trên bờ 5,0
21.1099 Rivê dùng trên mặt nước 7,0
21.1100 Rông đen đàn hồi nội 1,5
21.1101 Rông đen đàn hồi ngoại 2,0
21.1102 Sơn 2,0
21.1103 Flinkote 2,0
21.1104 Sỏi 2,0
21.1105 Thép tròn cây 2,0
21.1106 Thép tròn cuộn 0,5
21.1107 Thép tấm 5,0
21.1108 Thép hình 2,5
21.1109 Tôn múi dài ≤ 2m 1,0
Mức hao hụt thi
Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối
lượng gốc
21.1110 Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5
21.1111 Tấm nhựa lợp mái 1,0
21.1112 Sứ các loại 1,0
21.1113 Siroport 5,0
21.1114 Thép ống 2,0
21.1115 Thiếc 1,0
21.1116 Tích sứ các loại các cỡ 1,5
21.1117 Than xỉ 5,0
21.1118 Than đá 3,0
21.1119 Tre cây 5,0
21.1120 Tà vẹt gỗ tứ thiết 0,5
21.1121 Tà vẹt gỗ hồng sắc 1,0
21.1122 Thép cầu cũ (dùng lại) 2,0
21.1123 Cọc bê tông cốt thép 1,0
21.1124 Thừng 1,5
Ván các loại dùng vào công việc không có
21.1125 5,0
kích thước cố định
21.1126 Ván các loại có ghép mộng 6,0
21.1127 Ván các loại có kích thước đúng yêu cầu 3,0
21.1128 Vôi cục 2,0
21.1129 Vécni 1,0
Mức hao hụt thi
Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối
lượng gốc
21.1130 Vadơlin 1,5
21.1131 Xà gồ nhóm 4,5 1,0
21.1132 Xăng, dầu các loại 2,0
21.1133 Xút 1,0
21.1134 Xà phòng 1,0
21.1135 Xi măng các loại 1,0
21.1136 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn 1,0
21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG
Hướng dẫn áp dụng:Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỉ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc.
Mức hao hụt
Mã hiệu Loại bê tông
(%)
21.2001 Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần cẩu 2,5 21.2002 Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông 1,5
Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng
21.2003 10,0
Ben tô nít
21.2004 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống vách 5,0
Mức hao hụt
Mã hiệu Loại bê tông
(%)
Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống
21.2005 cống, cầu máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ 5,0
bằng thủ công.
21.2006 Bê tông đúc sẵn 1,5
21.2007 Bê tông hầm 3,021.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU TRUNG
CHUYỂN
Hướng dẫn áp dụng:
Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỷ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau:
Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển
Mức hao hụt
Mã hiệu Loại vật liệu
(%)
21.3001 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì 2
Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước
21.3002 0,5
(trừ A xít) chứa bằng bao bì
21.3003 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp 1
Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có
21.3004 hình dạng nhất định và đếm theo đơn vị: 0,5
viên, cái, cây....21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU GIA CÔNG
Hướng dẫn áp dụng:
Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỉ lệ hao hụt. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng sau:
Vật liệu dùng để gia công
Mã hiệu Loại công tác Đơn vị tính Loại vật Đơn Số
liệu vị lượng
21.4001 Rửa sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi bẩn m3 1,10
21.4002 Rửa cát mặn 1m3 cát sạch Cát mặn m3 1,10
21.4003 Rửa đá dăm 1m3 đá dăm sạch Đá dăm m3 1,05
bẩn
21.4004 Sàng đá dăm 1m3 đá dăm Đá dăm xô m3 1,10
21.4005 Sàng cát vàng 1m3 cát vàng Cát xô m3 1,10
21.4006 Sàng sỏi 1m3 sỏi sạch Sỏi xô m3 1,06
21.4007 Sản xuất đá ba 1m3 đá ba Đá hộc m3 1,08
từ đá hộc
21.4008 Sản xuất đá 4x6 1m3 đá 4x6 Đá hộc m3 1,10
21.4009 Sản xuất đá 2x4 1m3 đá 2x4 Đá hộc m3 1,15
21.4010 Sản xuất đá 1m3 đá 0,5x1 Đá hộc m3 1,20
0,5x1
21.4011 Xẻ gỗ các loại 1m3 gỗ xẻ Gỗ tròn m3 2,00
φ≤30cm φ≤30cm
21.4012 Xẻ gỗ các loại 1m3 gỗ xẻ Gỗ tròn m3 1,67
φ>30cm φ>30cm21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN
VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO
Hướng dẫn áp dụng:
Các tỷ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc).
Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).
Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.
Mức hao hụt theo % khối lượng gốc Mã hiệu Loại vật liệu
Vận Bảo quản chuyển ở kho
21.5001 Cát vàng 1,5 3,0 21.5002 Cát mịn 2,0 5,0 21.5003 Đá mạt < 0,5 cm 1,5 2,0 21.5004 Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm 1,0 1,0 21.5005 Đá dăm các loại từ 2÷8cm 0,5 0,5 21.5006 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì 0,5 1,0
Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ
21.5007 0,2 0,3
A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa
21.5008 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại 0,5 0,5Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình 21.5009 dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, 0,2 0,3 cái, cây....
PHỤ LỤC
I - PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU
A - Nhóm vật liệu không kim loại
Trọng Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú lượng
I- Vật liệu rời
1 Atsphan (đổ) kg/m3 1500 2 Atsphan (nén) kg/m3 2000 3 Atsphan (láng) kg/m3 1800 4 A xít H2SO4 nồng độ 40% kg/m3 1307 5 Bông khoáng chất (đống) kg/m3 200 6 Bông khoáng chất (tấm thảm) kg/m3 250 7 Bông thủy tinh 80 kg/m3 15 8 Bi tum lỏng kg/m3 1050÷1100 9 Bi tum số 5 kg/m3 970 10 Cát có môđun độ lớn M 2 kg/m3 1450 12 Cát có môđun độ lớn kg/m3 1380 M = 1,5÷2 13 Cát có môđun độ lớn M 15 kg/m3 1500 28 Đá bọt kg/m3 450 29 Đá hoa kg/m3 3500 30 Đá nổ mìn hỗn hợp kg/m3 1600 31 Dầu mazút kg/lít 0,87 32 Dầu hỏa kg/lít 0,87 33 Dầu diezen TB kg/lít 0,87 34 Dầu luyn kg/lít 1 35 Gạch mộc (đất sét chưa nung) kg/m3 1600 36 Gạch đất sét nung kg/viên 2,3 6,5x10,5x22cm Trọng Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú lượng 37 Gạch đất sét nung 5x10x20cm kg/viên 1,6 38 Gạch đất sét nung 4x8x19cm kg/viên 0,97 39 Gạch đất sét nung kg/viên 1,23 4,5x9x19cm 40 Gạch ống 19x8x8cm kg/viên 0,97 41 Gạch ống 19x9x9cm kg/viên 1,23 42 Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm kg/viên 1,6 43 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm kg/viên 2,32 44 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm kg/viên 2,72 45 Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm kg/viên 3,14 46 Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm kg/viên 3,57 47 Gạch Hourdis kg/viên 3,7 48 Gạch xây chịu a xít kg/viên 3,7 49 Gạch lát chịu a xít kg/viên 0,65 15x15x1,2cm 50 Gạch lá nem kg/viên 1,6 51 Gạch AAC kg/m3 700÷1000 52 Gạch xi măng 20x20cm kg/viên 1,4 53 Gạch xi măng hoa 15x15cm kg/viên 0,7 54 Gạch xi măng hoa 20x10cm kg/viên 0,7 55 Gạch men sứ 11 x 11cm kg/viên 0,16 56 Gạch men sứ 15 x 15 cm kg/viên 0,25 Trọng Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú lượng 57 Gạch men sứ 20 x 15 cm kg/viên 0,30 58 Gạch men sứ 20 x 20 cm kg/viên 0,42 59 Gạch men sứ 20 x 30 cm kg/viên 0,65 60 Gạch Ceramic và Granit nhân kg/viên 1,0 tạo 30 x 30 cm 61 Gạch Ceramic và Granit nhân kg/viên 1,8 tạo 40 x 40 cm 62 Gạch Ceramic và Granit nhân kg/viên 2,8 tạo 50 x 50 cm 63 Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x 3,5cm kg/viên 1,6 64 Gạch lá dừa 20 x 10 x 3,5cm kg/viên 1,1 65 Gạch vụn kg/m3 1350 66 Gạch lát Granitô kg/m2 56 67 Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) kg/m3 1000 68 Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm) kg/m3 910 69 Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm) kg/m3 770 70 Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm) kg/m3 710 71 Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm) kg/m3 670 72 Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm) kg/m3 550 73 Gỗ dán kg/m3 600 Trọng Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú lượng 74 Gỗ sến xẻ khô kg/m3 690÷1030 75 Gỗ sến mới xẻ kg/m3 770÷1280 76 Gỗ thông khô kg/m3 310÷760 77 Gỗ thông mới xẻ kg/m3 400÷1100 78 Giấy các tông tốt kg/m3 1000 79 Giấy các tông thường kg/m3 700 80 Giấy các tông sơn sóng kg/m3 150 81 Giấy tẩm dầu thông nhựa đường kg/m3 600 82 Kính dầy 1mm kg/m2 2,5 83 Kính dầy 1,5mm kg/m2 3,75 84 Kính dầy 2mm kg/m2 5 85 Kính dầy 3mm kg/m2 7,5 86 Kính dầy 4mm kg/m2 10 87 Kính dầy 5mm kg/m2 12,5 88 Kính dầy 7mm kg/m2 17,5 89 Kính dầy 10mm kg/m2 25 90 Ngói máy 22 viên/m2 kg/viên 2,1 91 Ngói máy 13 viên/m2 kg/viên 3,1 92 Ngói bò dài 45cm kg/viên 2,6 93 Ngói bò dài 39cm kg/viên 2,4 Trọng Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú lượng 94 Ngói bò dài 33cm kg/viên 1,9 95 Ngói vẩy cá kg/viên 0,96 96 Mùn cưa kg/m3 300 97 Mùn cưa trộn nhựa thông kg/m3 300 98 Ma tít kg/m3 1350÷1890 99 Mỡ kg/m3 1000 100 Mùn cưa thường kg/m3 250 101 Thủy tinh hơi và bọt kg/m3 500 102 Thủy tinh sợi kg/m3 200 103 Tấm sợi gỗ ép chắc kg/m3 600 104 Tấm sợi gỗ ép thường kg/m3 250 105 Tấm sợi gỗ ép vừa kg/m3 150 106 Thủy tinh kg/m3 2600÷2700 107 Than củi kg/m3 300 108 Than đá kg/m3 1300 109 Thạch cao (tấm) nguyên chất kg/m3 1100 110 Than bùn làm tấm cách nhiệt kg/m3 225 111 Thạch cao làm tấm ốp mặt kg/m3 1000 112 Tấm sợi cứng ốp mặt kg/m3 700 113 Than xỉ kg/m3 730 114 Vôi cục kg/m3 2000 Trọng Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú lượng 115 Vôi nhuyễn kg/m3 1350 116 Xi măng kg/m3 1500 117 Xỉ lò kg/m3 1000 118 Xỉ lò cao trạng thái hạt kg/m3 500 119 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn kg/m3 910 120 Xỉ than các loại kg/m3 750 121 Xỉ lò ăng tra xít kg/m3 900 122 Xỉ than đá kg/m3 800 123 Rơm khô kg/m3 320 124 Rơm ép thành tấm kg/m3 300 125 La ty 3 x 1 kg/1000m 420 127 Phi brô xi măng gợn sóng kg/m2 15 128 Xăng kg/lít 0,74 II Vật liệu hỗn hợp 1 Bê tông thường kg/m3 2200 2 Bê tông cốt thép kg/m3 2500 3 Bê tông bọt kg/m3 800 4 Bê tông xỉ kg/m3 1500 5 Bê tông gạch vỡ kg/m3 1800 6 Bê tông bọt Silicát kg/m3 400÷800 7 Bê tông thạch cao xỉ lò kg/m3 1000 Trọng Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú lượng 8 Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) kg/m3 2350 9 Vữa bê tông xỉ hạt lò cao kg/m3 2370 nghiền mịn (1m3 thành phẩm) 10 Vữa xỉ nhẹ kg/m3 1400 11 Vữa vôi kg/m3 1600 12 Vữa vôi xỉ quặng kg/m3 1200 13 Bê tông Atsphan kg/m3 2000÷2500
B- Nhóm vật liệu kim loại
B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích:
Đơn vị tính: kg/dm3
STT Tên vật liệu Trọng lượng riêng Ghi chú
1 Nhôm 2,5 ÷ 2,7
2 Vôn Fram 19,1
3 Đuy ra 2,6 ÷ 2,8
4 Vàng 19,33 ÷ 19,5
5 Sắt 7,6 ÷ 7,85
6 Đồng thau 8,1 ÷ 8,7
7 Đồng 8,3 ÷ 8,9
8 Thép không rỉ 8,1
9 Kền 8,85 ÷ 8,9
STT Tên vật liệu Trọng lượng riêng Ghi chú
10 Chì 11,3 ÷ 11,4
11 Kẽm 6,9 ÷ 7,3
12 Gang trắng 7,58 ÷ 7,73
13 Gang xám 7,03 ÷ 7,19
14 Thủy ngân 13,6
B-2. Trọng lượng kim loại lá
Đơn vị tính: kg/m2Bề dầy
Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm)
0,25 1,963 2,235 1,788 2,843 1,825 2,652 0,675 0,5 3,925 4,47 3,575 5,685 3,65 5,305 1,35 1,0 7,85 8,94 7,15 11,37 7,3 10,61 2,70 1,5 11,78 13,41 10,73 17,0 10,95 15,91 4,05 2,0 15,7 17,88 14,3 22,74 14,6 21,22 5,40 2,5 19,63 22,35 17,88 28,43 18,25 26,52 6,75 3,0 23,55 26,82 21,45 34,11 21,9 31,83 8,10 3,5 27,48 31,29 25,03 39,80 25,55 36,93 9,45 4,0 31,40 35,76 28,60 45,48 29,20 42,44 10,80 4,5 35,33 40,23 32,18 51,17 32,85 47,74 11,85 5,0 39,25 44,70 35,75 56,85 36,5 53,05 13,50 5,5 43,18 49,17 39,33 62,54 40,15 58,35 14,85 6,0 47,10 53,64 42,90 68,22 43,88 63,66 16,20 6,5 51,03 58,11 46,48 73,91 47,53 68,96 17,55
Bề dầy
Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm)
7,0 54,95 61,58 50,05 79,59 51,10 74,27 18,90 7,5 58,88 67,05 53,63 85,28 54,75 79,57 20,25 8,0 62,80 71,52 57,20 90,96 58,4 84,88 21,68 8,5 66,73 75,99 60,78 96,65 62,05 89,88 23,03 9,0 70,65 80,46 64,35 102,33 65,77 95,49 24,30 9,5 74,59 84,93 67,93 108,02 69,42 100,79 25,65 10,0 78,50 89,40 71,5 113,7 73,0 106,10 27,0 11,0 86,40 98,30 78,7 125,10 80,3 116,71 29,70 12,0 94,20 107,3 85,8 136,4 87,6 127,32 32,40 13,0 102,10 116,20 93,00 147,80 94,90 137,93 35,10 14,0 109,9 125,20 100,1 159,2 102,2 148,54 37,80 15,0 117,8 134,1 107,3 170,6 109,5 159,15 40,50 16,0 125,6 143,0 114,4 181,9 116,8 169,76 43,20 17,0 133,5 152,0 121,6 193,3 124,1 180,37 45,90 18,0 141,3 160,9 128,7 216,7 131,4 190,98 48,60
B-3. Trọng lượng thép dẹt
Đơn vị tính: kg/m
Chiều Chiều rộng thép (mm) dày (mm) 10 15 20 25 30 35 40 45 50 60
1 0,079 0,118 0,157 0,196 0,236 0,275 0,314 0,353 0,393 0,471
2 0,157 0,236 0,314 0,393 0,471 0,550 0,628 0,707 0,785 0,942
Chiều Chiều rộng thép (mm) dày (mm) 10 15 20 25 30 35 40 45 50 60
3 0,236 0,353 0,471 0,589 0,707 0,824 0,942 1,060 1,178 1,413
4 0,314 0,471 0,628 0,785 0,942 1,099 1,256 1,413 1,570 1,884
5 0,393 0,589 0,785 0,981 1,178 1,374 1,570 1,766 1,963 2,355
6 0,471 0,707 0,942 1,178 1,413 1,649 1,884 2,120 2,355 2,826
7 0,550 0,824 1,099 1,374 1,649 1,923 2,198 2,473 2,748 3,297
8 0,628 0,942 1,256 1,570 1,884 2,198 2,512 2,826 3,140 3,768
9 0,707 1,060 1,413 1,766 2,120 2,473 2,826 3,179 3,533 4,239
10 0,785 1,178 1,570 1,963 2,355 2,748 3,140 3,533 3,925 4,710
11 0,864 1,295 1,727 2,159 2,591 3,022 3,454 3,886 4,318 5,181
12 0,942 1,413 1,884 2,355 2,826 3,297 3,768 4,239 4,710 5,652
13 1,021 1,531 2,041 2,551 3,062 3,572 4,082 4,592 5,103 6,123
14 1,099 1,649 2,198 2,748 3,297 3,847 4,396 4,946 5,495 6,594
15 1,178 1,766 2,355 2,944 3,533 4,121 4,710 5,299 5,888 7,065
16 1,256 1,884 2,512 3,140 3,768 4,396 5,024 5,652 6,208 7,536
17 1,335 2,002 2,669 3,336 4,004 4,671 5,338 6,005 6,673 8,007
18 1,413 2,120 2,826 3,533 4,239 4,946 5,652 6,359 7,065 8,478
19 1,492 2,237 2,983 3,729 4,475 5,220 5,966 6,712 7,458 8,949
20 1,570 2,355 3,140 3,925 4,710 5,495 6,280 7,065 7,850 9,420
21 1,649 2,473 3,297 4,121 4,946 5,770 6,594 7,418 8,243 9,891
Chiều Chiều rộng thép (mm) dày (mm) 10 15 20 25 30 35 40 45 50 60
22 1,727 2,591 3,454 4,318 5,181 6,045 6,908 7,772 8,635 10,362
23 1,806 2,708 3,611 4,514 5,417 6,319 7,222 8,125 9,028 10,833
24 1,884 2,826 3,768 4,710 5,652 6,594 7,536 8,478 9,420 11,304
25 1,963 2,944 3,925 4,906 5,888 6,869 7,850 8,831 9,813 11,775
26 2,041 3,062 4,082 5,103 6,123 7,144 8,164 9,185 10,205 12,246
27 2,120 3,179 4,239 5,299 6,359 7,418 8,478 9,538 10,598 12,717
28 2,198 3,297 4,396 5,495 6,594 7,693 8,792 9,891 10,990 13,188
29 2,277 3,415 4,553 5,691 6,830 7,968 9,106 10,244 11,383 13,659
30 2,355 3,533 4,710 5,888 7,065 8,243 9,420 10,598 11,775 14,130
Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo)
Chiều Chiều rộng thép (mm) dày
70 80 90 100 110 120 135 150 160 (mm)
1 0,550 0,628 0,707 0,785 0,864 0,942 1,060 1,178 1,256 2 1,099 1,256 1,413 1,570 1,727 1,884 2,120 2,355 2,512 3 1,649 1,884 2,120 2,355 2,591 2,826 3,179 3,533 3,768 4 2,198 2,512 2,826 3,140 3,454 3,768 4,239 4,710 5,024 5 2,748 3,140 3,533 3,925 4,318 4,710 5,299 5,888 6,280 Chiều Chiều rộng thép (mm)
dày
70 80 90 100 110 120 135 150 160 (mm)
6 3,297 3,768 4,239 4,710 5,181 5,652 6,359 7,065 7,536
7 3,847 4,396 4,946 5,495 6,045 6,594 7,418 8,423 8,792
8 4,396 5,024 5,652 6,280 6,908 7,536 8,478 9,420 10,048
9 4,946 5,652 6,359 7,065 7,772 8,478 9,538 10,598 11,304
10 5,495 6,280 7,065 7,850 8,635 9,420 10,598 11,775 12,560
11 6,045 6,908 7,772 8,635 9,499 10,362 11,657 12,953 13,816
12 6,594 7,536 8,478 9,420 10,362 11,304 12,717 14,130 15,072
13 7,144 8,164 9,185 10,205 11,226 12,246 13,777 15,308 16,328
14 7,693 8,792 9,891 10,990 12,089 13,188 14,837 16,485 17,584
15 8,243 9,420 10,598 11,775 12,953 14,130 15,896 17,663 18,840
16 8,792 10,048 11,304 12,560 13,816 15,072 16,956 18,840 20,096
17 9,342 10,676 12,011 13,345 14,680 16,014 18,016 20,018 21,352
18 9,891 11,304 12,717 14,130 15,543 16,956 19,076 21,195 22,608
19 10,441 11,932 13,424 14,915 16,407 17,898 20,135 22,373 23,864
20 10,990 12,560 14,130 15,700 17,270 18,840 21,195 23,550 25,120
21 11,540 13,188 14,837 16,485 18,134 19,782 22,255 24,728 26,376
22 12,089 13,816 15,543 17,270 18,997 20,724 23,315 25,905 27,632
Chiều Chiều rộng thép (mm)dày
70 80 90 100 110 120 135 150 160 (mm)
23 12,639 14,444 16,250 18,055 19,861 21,666 24,374 27,083 28,888
24 13,188 15,072 16,956 18,840 20,724 22,608 25,434 28,260 30,144
25 13,738 15,700 17,663 19,625 21,588 23,550 26,494 29,438 31,400
26 14,287 16,328 18,369 20,410 22,451 24,492 27,554 30,615 32,656
27 14,837 16,956 19,076 21,195 23,315 25,434 28,613 31,793 33,912
28 15,386 17,584 19,782 21,980 24,178 26,376 29,673 32,970 35,168
29 15,936 18,212 20,489 22,765 25,042 27,318 30,733 34,148 36,424
30 16,485 18,840 21,195 23,550 25,905 28,260 31,793 35,325 37,680
B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh:
Đơn vị tính: kg/m
Chiều Trọng
Qui cách Trọng lượng Qui cách Chiều dầy
dầy lượng
(mm) (kg/m) (mm) (mm)
(mm) (kg/m)
30x30 3 1,33 75x75 6 6,89
4 1,74 7 7,96
5 2,14 8 9,02
6 2,52 9 10,01
35x35 4 2,06 80x80 5,5 6,78
5 2,53 6 7,36
Chiều Trọng
Qui cách Trọng lượng Qui cách Chiều dầy
dầy lượng
(mm) (kg/m) (mm) (mm)
(mm) (kg/m)
6 3,00 7 8,51
7 3,44 8 9,65
40x40 4 2,37 90x90 6 8,33
5 2,92 7 9,64
45x45 4 2,73 8 10,90
5 3,37 9 12,20
50x50 4 3,05 100x100 6,5 10,1
5 3,77 7 10,8
6 3,46 8 12,2
7 4,00 10 15,1
56x56 4 3,44 12 17,9
5 4,25 14 20,6
63x63 4 3,90 16 23,3
5 4,81 110x110 7 11,9
6 5,772 8 13,5
5 5,80 125x125 8 15,5
70x70 4,5 4,87 9 17,3
5 5,38 10 19,1
6 6,39 12 22,7
Chiều Trọng
Qui cách Trọng lượng Qui cách Chiều dầy
dầy lượng
(mm) (kg/m) (mm) (mm)
(mm) (kg/m)
7 7,39 14 26,2
8 8,37 16 29,6
140x140 9 19,4
10 21,5
12 25,5
160x160 10 24,7 200x200 20 60,1
11 27,0 25 74,0
12 29,4 30 87,6
14 34,0 220x220 14 47,4
16 38,5 16 53,8
18 43,0 250x250 16 61,5
20 47,4 18 68,9
180x180 11 30,5 20 76,1
12 33,1 22 83,3
200x200 12 37,0 25 94,0
13 39,9 28 104,5
14 42,8 30 110,4
16 48,7B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh
Đơn vị tính: kg/m
Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng
(mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m)
56x36 4 2,81 110x70 6,5 8,98
5 3,46 7 9,64
8 10,9
63x40 4 3,17 125x80 7 11,0
5 3,91 8 12,5
6 4,63 10 15,5
8 6,03 12 18,3
70x45 4,5 3,98 140x90 8 14,1
5 4,39 10 17,5
75x50 5 4,79 160x100 9 18,0
6 5,69 10 19,8
8 7,43 12 23,6
14 27,3
80x50 5 4,99 180x110 10 22,2
6 5,92 12 26,4
90x56 5,5 6,17 200x125 11 27,4
6 6,70 12 29,7
8 8,77 14 34,4
16 39,1
Qui cách Chiều dầy Trọng lượng Qui cách Chiều dầy Trọng lượng
(mm) (mm) (kg/m) (mm) (mm) (kg/m)
100x63 6 7,53
7 9,70
8 9,87
10 12,10B-6. Trọng lượng thép I
Đơn vị tính: kg/m
Chiều Trọng
Tên thép Chiều cao Trọng lượng Tên thép
cao lượng
(mm) (mm) (kg/m) (mm)
(mm) (kg/m)
10 100 9,46 36 360 48,60
12 120 11,50 40 400 56,10
14 140 13,70 45 450 65,20
16 160 15,90 50 500 76,80
18 180 18,40 55 550 89,80
18a 180 19,90 60 600 104,00
20 200 21,00 65 650 120,00
20a 200 22,70 70 700 138,00
22 220 24,00 70a 700 158,00
22a 220 25,80 70b 700 184,00
24 240 27,30 75 750
24a 240 29,40 75a 750
Chiều Trọng
Tên thép Chiều cao Trọng lượng Tên thép
cao lượng
(mm) (mm) (kg/m) (mm)
(mm) (kg/m)
27 270 31,50 80 800
27a 270 33,90 80a 800
30 300 36,50 85 850
30a 300 39,20 85a 850
33 330 42,20
B-7. Trọng lượng thép chữ U:
Đơn vị tính: kg/m
Tên thép Chiều cao Trọng lượng
(mm) (mm) (kg/m)
5 50 4,84
6,5 65 5,90
8 80 7,05
10 100 8,59
12 120 10,40
14 140 12,30
14a 140 13,30
16 160 14,20
16a 160 15,30
18 180 16,30
18a 180 17,40
20 200 18,40
Tên thép Chiều cao Trọng lượng
(mm) (mm) (kg/m)
20 200 19,80
22 220 21,00
22a 220 22,60
24 240 24,00
24a 240 25,80
27 270 27,70
30 300 31,80
33 330 36,50
36 360 41,90
40 400 48,30
40a 400 58,91
40b 400 65,19
40c 400 71,47Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Phần 3 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU
B-8. Trọng lượng thép ống
Đơn vị tính: kg/md
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
4 0,5 0,043 10 0,5 0,117 12 2,5 0,586
0,6 0,050 0,6 0,139 2,8 0,635
0,8 0,063 0,8 0,182 3,0 0,666
1,0 0,074 1,0 0,222 13 0,5 0,154
5 0,5 0,055 1,2 0,261 0,6 0,184
0,6 0,065 1,5 0,314 0,8 0,241
0,8 0,083 1,8 0,363 1,0 0,296
1,0 0,099 2,0 0,395 1,2 0,349
6 0,5 0,068 2,2 0,423 1,5 0,425
0,6 0,080 2,5 0,462 1,8 0,496
0,8 0,103 3,0 0,518 2,0 0,543
1,0 0,123 11 0,5 0,129 2,2 0,585
1,5 0,166 0,6 0,154 2,5 0,647
2,0 0,197 0,8 0,201 2,8 0,703
7 0,5 0,080 1,0 0,247 3,0 0,740
0,6 0,095 1,2 0,290 14 0,5 0,166
0,8 0,122 1,5 0,351 0,6 0,199
1,0 0,148 1,8 0,407 0,8 0,260
1,2 0,172 2,0 0,444 1,0 0,321
1,5 0,203 2,2 0,477 1,2 0,379
8 0,5 0,092 2,5 0,524 1,5 0,462
0,6 0,110 12 0,5 0,142 1,8 0,541
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
0,8 0,142 0,6 0,169 2,0 0,592
1,0 0,173 0,8 0,221 2,2 0,640
1,2 0,202 1,0 0,271 2,5 0,709
1,5 0,240 1,2 0,320 2,8 0,772
1,8 0,275 1,5 0,388 3,0 0,814
2,0 0,296 1,8 0,452 3,5 0,906
2,2 0,315 2,0 0,493 15 0,5 0,179
2,5 0,339 2,2 0,532 0,6 0,214
15 0,8 0,280 18 1,5 0,610 21 1,75 0,831
1,0 0,345 1,8 0,717 2,0 0,937
1,2 0,409 2,0 0,789 2,4 1,101
1,5 0,499 2,2 0,856 2,5 1,141
1,8 0,586 2,5 0,956 22 0,5 0,265
2,0 0,641 2,8 1,05 0,6 0,318
2,2 0,694 3,0 1,11 0,8 0,419
2,5 0,771 3,5 1,25 1,0 0,518
2,8 0,841 4,0 1,38 1,2 0,616
3,0 0,888 20 0,5 0,240 1,5 0,758
4,5 1,17 0,6 0,288 1,8 0,895
16 0,5 0,191 0,8 0,379 2,0 0,986
0,6 0,228 1,0 0,469 2,2 1,07
0,8 0,300 1,2 0,556 2,5 1,20
1,0 0,370 1,5 0,684 2,8 1,33
1,2 0,438 1,8 0,806 3,0 1,41
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
1,5 0,536 2,0 0,888 3,5 1,60
1,8 0,629 2,2 0,965 4,0 1,77
2,0 0,691 2,5 1,08 4,5 1,94
2,2 0,747 2,8 1,19 5,0 2,10
2,5 0,832 3,0 1,26 24 0,5 0,29
2,8 0,911 3,5 1,42 0,6 0,347
3,0 0,962 4,0 1,58 0,8 0,458
3,5 1,08 4,5 1,72 1,0 0,567
4,0 1,18 5,0 1,85 1,2 0,674
18 0,5 0,216 21 1,0 0,493 1,6 0,884
0,6 0,258 1,2 0,586 1,8 0,984
0,8 0,340 1,25 0,609 2,0 1,09
1,0 0,419 1,40 0,677 2,2 1,18
1,2 0,497 1,5 0,721 2,5 1,33
24 2,8 1,46 26 5,0 2,59 28 1,5 0,981
3,0 1,55 27 0,5 0,327 1,8 1,16
3,5 1,77 0,6 0,391 2,0 1,28
4,0 1,97 0,75 0,486 2,2 1,40
4,5 2,16 1,0 0,641 2,5 1,57
5,0 2,34 1,2 0,764 2,8 1,74
25 0,5 0,302 1,25 0,794 3,0 1,85
0,6 0,363 1,4 0,884 3,5 2,11
0,8 0,478 1,5 0,943 4,0 2,37
1,0 0,592 1,75 1,09 4,5 2,61
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
1,2 0,703 1,8 1,119 5,0 2,84
1,5 0,869 2,0 1,233 5,5 3,05
1,8 1,03 2,2 1,346 6,0 3,26
2,0 1,13 2,4 1,456 30 0,5 0,364
2,2 1,24 2,5 1,511 0,6 0,436
2,5 1,39 2,8 1,671 0,8 0,576
2,8 1,53 3,0 1,776 1,0 0,715
3,0 1,63 3,5 2,028 1,2 0,852
3,5 1,86 4,0 2,269 1,5 1,05
4,0 2,07 4,5 2,497 1,8 1,25
4,5 2,28 5,0 2,713 2,0 1,38
5,0 2,47 5,5 2,916 2,2 1,51
5,5 2,64 6,0 3,107 2,5 1,70
6,0 2,81 7,7 3,664 2,8 1,88
26 2,0 1,18 8,0 3,749 3,0 2,00
2,5 1,45 28 0,5 0,34 3,5 2,29
3,0 1,70 0,6 0,406 4,0 2,56
3,5 1,94 0,8 0,536 4,5 2,83
4,0 2,17 1,0 0,666 5,0 3,08
4,5 2,39 1,2 0,792 5,5 3,32
32 0,5 0,389 40 0,5 0,487 41,5 6,0 5,253
0,6 0,466 0,6 0,585 7,0 5,956
0,8 0,615 0,8 0,774 8,0 6,609
1,0 0,764 1,0 0,962 9,0 7,213
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
1,2 0,910 1,2 1,15 10,0 7,768
1,5 1,13 1,5 1,42 42 1,0 1,01
1,8 1,34 1,8 1,69 1,2 1,21
36 4,0 3,16 2,0 1,87 1,5 1,50
4,5 3,50 2,2 2,05 1,8 1,78
5,0 3,82 2,5 2,31 2,0 1,97
5,5 4,14 2,8 2,56 2,2 2,16
6,0 4,44 3,0 2,74 2,5 2,44
38 0,5 0,464 3,5 3,15 2,8 2,70
0,6 0,555 4,0 3,55 3,0 2,89
0,8 0,734 4,5 3,94 3,5 3,32
1,0 0,912 5,0 4,32 4,0 3,75
1,2 1,09 5,5 4,68 4,5 4,16
1,5 1,35 6,0 5,03 5,0 4,56
1,8 1,61 41,5 1,5 1,48 5,5 4,95
2,0 1,78 1,8 1,762 6,0 5,33
2,2 1,94 2,0 1,948 7,0 6,04
2,5 2,19 2,2 2,132 8,0 6,71
2,8 2,43 2,5 2,405 9,0 7,32
3,0 2,59 2,8 2,672 10,0 7,88
3,5 2,98 3,0 2,848 44,5 1,5 1,591
4,0 3,35 3,5 3,280 1,8 1,895
4,5 3,72 4,0 3,699 2,0 2,096
5,0 4,07 4,5 4,106 4,0 3,995
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
5,5 4,41 5,0 4,501 4,5 4,439
6,0 4,74 5,5 4,883 5,0 4,871
44,5 5,5 5,290 48 2,2 2,48 50 10,0 9,86
6,0 5,697 2,5 2,81 51 1,0 1,23
7,0 6,474 2,8 3,11 1,2 1,47
8,0 7,201 3,0 3,33 1,5 1,83
9,0 7,879 3,5 3,84 1,8 2,18
10,0 8,508 4,0 4,34 2,0 2,42
45 1,0 1,09 4,5 4,83 2,2 2,64
1,2 1,30 5,0 5,30 2,5 2,99
1,5 1,61 5,5 5,76 2,8 3,32
1,8 1,91 6,0 6,21 3,0 3,55
2,0 2,12 7,0 7,08 3,5 4,10
2,2 2,32 8,0 7,89 4,0 4,64
2,5 2,62 50 1,0 1,21 4,5 5,16
2,8 2,91 1,2 1,44 5,0 5,67
3,0 3,11 1,5 1,79 5,5 6,17
3,5 3,58 1,8 2,14 6,0 6,66
4,0 4,04 2,0 2,37 7,0 7,60
4,5 4,49 2,2 2,59 8,0 8,48
5,0 4,93 2,5 2,93 9,0 9,32
5,5 5,36 2,8 3,25 10,0 10,10
6,0 5,77 3,0 3,48 54 1,0 1,31
7,0 6,56 3,5 4,01 1,2 1,56
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
8,0 7,30 4,0 4,54 1,5 1,94
9,0 7,99 4,5 5,05 1,8 2,31
10,0 8,63 5,0 5,55 2,0 2,56
48 1,0 1,16 5,5 6,04 2,2 2,81
1,2 1,38 6,0 6,51 2,5 3,18
1,5 1,72 7,0 7,42 2,8 3,53
1,8 2,05 8,0 8,29 3,0 3,77
2,0 2,27 9,0 9,10 3,5 4,36
54 4,0 4,93 60 1,0 1,46 63 3,5 5,13
4,5 5,49 1,2 1,74 4,0 5,81
5,0 6,04 1,5 2,16 4,5 6,49
5,5 6,58 1,8 2,58 5,0 7,14
6,0 7,10 2,0 2,86 5,5 7,77
7,0 8,11 2,2 3,13 6,0 8,41
8,0 9,08 2,5 3,55 7,0 9,67
9,0 9,99 2,8 3,94 8,0 10,8
10,0 10,9 3,0 4,22 9,0 12,0
57 1,0 1,38 3,5 4,88 10,0 13,10
1,2 1,65 4,0 5,52 63,5 1,8 2,739
1,5 2,05 4,5 6,16 2,0 3,033
1,8 2,45 5,0 6,78 2,2 3,326
2,0 2,71 5,5 7,39 2,5 3,761
2,2 2,97 6,0 7,99 2,8 4,191
2,5 3,36 7,0 9,15 3,0 4,476
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
2,76 3,68 8,0 10,30 3,5 5,179
2,8 3,74 9,0 11,3 4,0 5,869
3,0 4,00 10,0 12,3 4,5 6,548
3,5 4,62 12,0 14,2 5,0 7,213
4,0 5,23 14,0 15,9 5,5 7,867
4,5 5,83 63 1,0 1,53 6,0 8,508
5,0 6,41 1,2 1,83 7,0 9,754
5,5 6,99 1,5 2,27 8,0 10,95
6,0 7,55 1,8 2,71 9,0 12,096
7,0 8,63 2,0 3,01 10,0 13,194
8,0 9,68 2,2 3,30 11,0 14,242
9,0 10,70 2,5 3,72 12,0 15,24
10,0 11,6 2,8 4,15 13,0 16,19
12,0 13,3 3,0 4,44
65 1,0 1,58 68 4,5 7,05 75 1,0 1,82
1,2 1,89 5,0 7,77 1,2 2,18
1,5 2,35 5,5 8,48 1,5 2,71
1,8 2,80 6,0 9,17 1,8 3,24
2,0 3,11 7,0 10,5 2,0 3,6
2,2 3,40 8,0 11,8 2,2 3,95
2,5 3,85 9,0 13,1 2,5 4,46
2,8 4,29 10,0 14,3 2,8 4,97
3,0 4,59 70 1,0 1,7 3,0 5,32
3,5 5,31 1,2 2,03 3,5 6,17
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
4,0 6,02 1,5 2,53 4,0 7,0
4,5 6,71 1,8 3,02 4,5 7,82
5,0 7,40 2,0 3,35 5,0 8,62
5,5 8,07 2,2 3,68 5,5 9,41
6,0 8,73 2,5 4,16 6,0 10,2
7,0 10,0 2,8 4,63 7,0 11,7
8,0 11,30 3,0 4,96 8,0 13,2
9,0 12,4 3,5 5,74 9,0 14,6
10,0 13,6 4,0 6,51 10,0 16,0
68 1,0 1,65 4,5 7,27 76 3,0 5,4
1,2 1,98 5,0 8,01 3,5 6,26
1,5 2,46 5,5 8,75 4,0 7,10
1,8 2,93 6,0 9,47 4,5 7,93
2,0 3,26 7,0 10,9 5,0 8,75
2,2 3,57 8,0 12,2 6,0 10,4
2,5 4,04 10,0 14,8 7,0 11,9
2,8 4,49 11,0 16,0 8,0 13,4
3,0 4,81 12,0 17,2 9,0 14,9
3,5 5,57 14,0 19,3 10,0 16,3
4,0 6,31 16,0 21,3 12,0 18,9
76 14,0 21,4 83 12,0 21,0 89 5,5 11,326
16,0 23,67 14,0 23,8 6,0 12,281
80 1,5 2,9 18,0 28,9 7,0 14,156
1,8 3,47 85 1,5 3,08 8,0 15,981
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
2,0 3,84 1,8 3,69 9,0 17,756
2,2 4,22 2,0 4,09 10,00 19,483
2,5 4,78 2,2 4,48 11,0 21,16
2,8 5,32 2,5 5,08 12,0 22,787
3,0 5,69 2,8 5,66 13,0 24,366
3,5 6,60 3,0 6,06 14,0 25,895
4,0 7,49 3,5 7,04 15,0 27,374
4,5 8,37 4,0 7,98 90 1,5 3,27
5,0 9,24 4,5 8,93 1,8 3,91
5,5 10,10 5,0 9,86 2,0 4,4
6,0 10,9 5,5 10,8 2,2 4,76
7,0 12,6 6,0 11,7 2,5 5,39
8,0 14,2 7,0 13,5 2,8 6,01
9,0 15,7 8,0 15,1 3,0 6,43
10,0 17,26 9,0 16,9 3,5 7,47
83 3,5 6,86 10,0 18,5 4,0 8,47
4,0 7,79 89 2,0 4,291 4,5 9,49
4,5 8,71 2,2 4,709 5,0 10,5
5,0 9,62 2,5 5,333 5,5 11,4
5,5 10,5 2,8 5,952 6,0 12,4
6,0 11,4 3,0 6,363 7,0 14,3
7,0 13,1 3,25 6,873 8,0 16,1
8,0 14,8 3,5 7,38 9,0 18,0
9,0 16,4 4,0 8,385 10,0 19,7
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
10,0 18,0 4,5 9,378
11,0 19,5 5,0 10,358
95 2,0 4,59 100 7,0 16,0 110 3,0 7,92
2,2 5,03 8,0 18,1 3,5 9,19
2,5 5,70 9,0 20,2 4,0 10,5
2,8 6,35 10,0 22,2 4,5 11,7
3,0 6,81 102 3,5 8,5 5,0 12,9
3,5 7,9 4,0 9,67 5,5 14,2
4,0 8,98 4,5 10,8 6,0 15,4
4,5 10,0 5,0 12 7,0 17,8
5,0 11,1 6,0 14,2 8,0 20,1
5,5 12,1 8,0 18,6 9,0 22,5
6,0 13,2 10,0 22,7 10,0 24,7
7,0 15,2 12,0 26,6 120 2 5,83
8,0 17,2 16,0 33,9 2,2 6,38
9,0 19,1 22,0 43,4 2,5 7,24
10,0 21 108 4,0 10,3 2,8 8,07
11,0 22,8 4,5 11,5 3,0 8,66
12,0 24,6 5,0 12,7 3,5 10,1
16,0 31,2 6,0 15,1 4,0 11,4
18,0 34,2 8,0 19,7 4,5 12,9
100 2,0 4,83 10 24,2 5,0 14,3
2,2 5,3 11 26,3 5,5 15,5
2,5 6,0 12 28,4 6,0 16,9
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
2,8 6,7 14 32,5 7,0 19,5
3,0 7,17 16 36,2 8,0 22,1
3,5 8,32 18 40 9,0 24,7
4,0 9,46 28 55,2 10,0 27,2
4,5 10,6 110 2,0 5,32 121 11 29,8
5,0 11,7 2,2 5,84 12 32,3
5,5 12,8 2,5 6,62 14 36,9
6,0 13,9 2,8 7,39 16 41,4
121 20 49,8 140 9 29,1 152 7 25
22 53,7 10 32,1 8 28,4
25 59,2 11 35 9 31,7
127 4,0 12,1 14 43,5 10 35
10 28,9 18 54,2 11 38,3
16 43,8 20 59,2 12 41,4
20 52,8 28 77,3 14 47,7
25 62,9 30 81,4 16 53,7
30 71,75 146 4,25 14,9 18 59,5
133 4 12,7 4,5 15,7 159 4,5 17,2
4,5 14,3 5 17,38 5 19
5,0 15,8 5,5 19,1 5,5 20,8
5,5 17,3 6 20,7 6 22,6
6 18,8 7 24,0 7 26,2
7 21,8 8 27,22 8 29,8
8 24,7 9 30,4 9 33,3
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
9 27,5 10 33,5 10 36,8
10 30,3 11 36,6 11 40,1
11 33,1 12 39,7 12 43,5
12 35,8 14 45,6 14 50,1
14 41,0 16 51,3 16 56,4
16 46,2 18 56,8 18 62,6
18 51,04 20 62,2 20 68,6
20 55,7 25 74,6 28 90,5
22 60,2 30 85,8 30 95,4
25 66,6 152 4,25 15,5 168 5 20,1
140 4,5 15,0 4,5 16,4 6 24
5 16,7 5 18,1 7 27,8
6 19,8 5,5 19,9 8 31,6
8 26 6 21,6 9 35,3
168 10 39 191 8,0 36,1 216 9 45,9
11 42,6 9,0 40,4 10 50,8
12 46,2 10 44,6 11 55,6
14 53,2 11 48,8 12 60,4
16 60 12 53 14 69,7
18 66,6 14 61,1 16 78,9
20 73 16 69,1 18 87,9
22 79,2 18 76,8 20 96,7
25 88,2 20 84,3 22 105,0
28 96,7 22 91,7 219 6 31,5
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
30 102 194 5,5 25,6 7 36,6
36 117 6,0 27,8 8 41,6
171 4,5 18,5 7,0 32,3 9 46,6
5,0 20,5 8,0 36,7 10 51,5
5,5 22,4 9,0 41,1 11 56,4
6,0 24,4 10 45,4 12 61,3
7,0 28,3 11 49,6 14 71
8,0 32,2 12 53,9 16 80,1
9,0 36,0 14 62,2 18 89,2
10,0 39,7 16 70,2 20 98,2
11,0 43,4 18 78,1 22 107
12,0 47,1 20 85,8 25 120
14,0 54,2 22 93,3 30 140
16 61,2 25 104 32 148
18 67,9 28 115 36 162
20 74,5 32 128 241 6,25 36,2
191 5,25 24 36 140 7 40,4
5,5 25,2 216 6 31,1 8 46
6,0 27,4 7 36,1 9 51,5
7,0 31,8 8 41 10 57
241 11 62,4 267 24 144 299 10 71,3
12 67,8 273 7 45,9 12 84,9
14 78,4 8 52,3 14 98,4
16 88,8 9 58,6 16 112
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
18 99 10 64,9 20 138
20 109 11 71,1 22 150
22 119 12 77,2 25 169
24 128 14 89,0 30 199
246 7 41,3 16 101 32 211
8 46,8 18 113 318 7,5 57,4
10 58 20 125 8 61,2
11 63,7 25 153 9 68,6
12 69 28 169 10 76
18 101 30 180 11 83,3
20 111 32 190 12 90,6
22 122 36 210 14 105
25 136 292 7 49,2 16 119
36 186 8 56 18 133
267 6,5 41,8 9 62,8 20 147
7 44,9 10 69,5 22 161
8 51,1 11 76,2 24 174
9 57,3 12 82,9 26 187
10 63,4 14 96 28 200
11 69,4 16 109 30 213
12 75,5 18 122 325 8 62,5
14 87,4 20 134 9 70,1
16 99 22 146 10 77,7
18 111,0 24 159 12 92,6
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
20 122 26 171 14 107
22 133 299 8 57,4 16 122
325 18 136 368 22 188 419 9,5 95,9
20 150 24 204 10 101
22 164 26 219 11 111
28 205 28 235 12 120
30 218 30 250 14 140
32 231 32 265 16 159
36 257 377 9 81,7 18 178
343 8 66,1 10 90,5 20 197
9 74,1 11 99,3 22 215
10 82,1 12 108 24 234
11 90,1 14 125 26 252
12 98 16 142 28 270
14 114 20 176 30 288
16 129 22 193 32 305
18 144 25 217 35 331
20 159 394 9 85,5 426 10 103
22 174 10 94,7 11 113
24 189 11 104 12 122
26 203 12 113 14 142
28 218 14 131 16 161
30 232 16 149 18 181
368 8 71 18 167 20 200
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
9 79,7 20 184 25 247
10 88,3 22 202 445 10 107
11 96,8 24 219 11 118
12 105 26 236 12 128
14 122 28 253 14 149
16 139 30 269 16 169
18 155 32 286 18 190
20 172 35 310 20 210
445 22 229 470 22 243 495 30 344
24 249 24 264 32 365
26 269 26 285 35 397
28 288 28 305 521 11,5 144
30 307 30 326 12 151
32 326 32 346 527 14 177
35 354 35 375 16 202
465 12 134 495 11 131 18 226
20 219 12 143 20 250
30 322 14 166 22 274
470 10,5 119 16 189 24 298
11 124 18 212 26 321
12 136 20 234 28 345
14 157 22 257 30 368
Chiều Chiều Chiều
Đường Trọng Đường Trọng Đường Trọng
dầy dầy dầy
kính lượng kính lượng kính lượng
ống ống ống
(mm) (kg/m) (mm) (kg/m) (mm) (kg/m)
(mm) (mm) (mm)
16 179 24 279 32 391
18 201 26 301 35 425
20 222 28 322B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát
Đơn vị tính: kg/ống
Số Đường kính Chiều dày Chiều dài ống Trọng lượng
TT (mm) thành ống (mm) (mm) (kg/ống)
1 98 8 4000 73
2 98 9 4000 80
2 118 8 4000 87
4 118 9 4000 96
5 144 9 5000 150
6 144 10 5000 155
7 170 9 5000 174
8 170 10 5000 192
9 222 10 5000 256
10 222 11 5000 278
11 274 11 5000 352
12 274 12 5000 375
13 326 11,5 5000 434
14 326 13 5000 485
15 429 13 5000 647
16 429 14,5 5000 724B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích
Đơn vị tính: kg/ống
Số Đường kính Chiều dày Chiều dài ống Trọng lượng TT (mm) thành ống (mm) (mm) (kg/ống) 1 98 9 3.000 62,2 2 118 9 3.000 75,1 3 144 9,5 3.000 98,5 4 170 10 3.000 122,6 5 222 11 3.000 177,5 6 222 11 4.000 230,4 7 274 12 3.000 239,7 8 274 12 4.000 311,3 9 326 13 3.000 305,5 10 326 13 4.000 398,2 11 378 14 3.000 385,0 12 378 14 4.000 501,0 13 429 14,5 3.000 458,4 14 429 14,5 4.000 595,4 15 532 16 3.000 625,2 16 532 16 4.000 813,2 17 634 17 3.000 795,0 18 634 17 4.000 1034,0 19 842 21 3.000 1331,0
C. Trọng lượng kim loại đen
C-1. Thép tròn
Đơn vị tính: kg/m
Đường kính Trọng Đường kính Trọng Đường kính Trọng
(mm) lượng (mm) lượng (mm) lượng
5 0,154 37 8,44 67 27,65
6 0,222 38 8,90 68 28,51
6,5 0,261 39 9,38 69 29,33
8 0,395 40 9,89 70 30,21
10 0,617 41 10,35 71 31,05
12 0,888 42 10,87 72 31,97
14 1,21 43 11,39 73 32,82
15 1,39 44 11,94 74 33,73
16 1,58 45 12,48 75 34,68
17 1,78 46 12,97 76 35,58
18 2,00 47 13,61 77 36,52
19 2,23 48 14,21 78 37,51
20 2,47 49 14,79 79 38,44
21 2,72 50 15,43 80 39,64
22 2,98 51 16,02 81 40,41
23 3,26 52 16,67 82 41,41
24 3,55 53 17,32 83 42,43
25 3,85 54 17,98 84 43,46
26 4,17 55 18,65 85 44,45
27 4,49 56 19,35 86 45,56
28 4,83 58 20,74 87 46,63
29 5,19 59 21,44 88 47,70
30 5,55 60 22,19 89 48,79
Đường kính Trọng Đường kính Trọng Đường kính Trọng
(mm) lượng (mm) lượng (mm) lượng
31 5,92 61 22,92 90 49,94
32 6,31 62 23,69 95 55,64
33 6,71 63 24,47 100 61,65
34 7,13 64 25,23 105 67,97
35 7,55 65 26,05 110 74,60
36 7,99 66 26,83 120 88,78
125 96,33 150 138,72 180 199,76
130 104,20 160 157,83 190 222,57
140 120,78 170 178,18 200 246,62C-2. Thép vuông
Đơn vị tính: kg/md
Cạnh hình Cạnh hình Cạnh hình
Khối
vuông Khối lượng vuông Khối lượng vuông
lượng
(mm) (mm) (mm)
5 0,196 28 6,15 90 63,59
6 0,283 30 7,05 95 70,85
7 0,385 32 8,04 100 78,5
8 0,502 34 9,07 105 86,55
9 0,636 36 10,17 110 94,99
10 0,785 40 12,56 120 113,04
11 0,95 42 13,85 125 122,66
12 1,13 44 15,20 130 132,67
13 1,33 45 15,90 140 153,86
14 1,54 46 16,60 150 176,63
15 1,77 48 18,09 160 200,96
Cạnh hình Cạnh hình Cạnh hình
Khối
vuông Khối lượng vuông Khối lượng vuông
lượng
(mm) (mm) (mm)
16 2,01 50 19,63 170 226,87
17 2,27 53 22,05 180 254,34
18 2,54 56 24,61 190 283,39
19 2,82 60 28,26 200 314,00
20 3,14 63 31,16 210 346,2
21 3,46 65 33,17 220 379,9
22 3,80 70 38,47 240 452,2
24 4,52 75 44,16 250 490,6
25 4,91 80 50,24
26 5,30 85 56,72C-3. Thép 6 cạnh cán nóng
Đơn vị tính: kg/m
Đường kính Đường kính Đường
hình tròn hình tròn kính hình Khối
Khối lượng Khối lượng
nội tiếp nội tiếp tròn nội lượng
(mm) (mm) tiếp (mm)
6 0,245 24 3,92 50 16,99
7 0,333 25 4,25 53 19,10
8 0,435 26 4,59 54 19,80
9 0,551 27 4,96 56 21,32
10 0,680 28 5,33 58 22,90
11 0,823 29 5,72 60 24,50
12 0,979 30 6,12 63 26,98
13 1,15 32 6,96 65 28,70
Đường kính Đường kính Đường
hình tròn hình tròn kính hình Khối
Khối lượng Khối lượng
nội tiếp nội tiếp tròn nội lượng
(mm) (mm) tiếp (mm)
14 1,33 34 7,86 67 30,50
15 1,53 35 8,33 70 33,30
16 1,74 36 8,81 71 34,30
17 1,96 38 9,82 75 38,24
18 2,20 40 10,88 77 40,30
19 2,45 41 11,40 80 43,51
20 2,72 42 11,99 85 49,12
21 3,0 45 13,77 90 55,07
22 3,29 46 14,40 95 61,36
23 3,60 48 15,66 100 67,98C-4. Trọng lượng ray
Đơn vị tính: kg/m
Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng Loại ray Khối lượng
P9 8,42 P43 44,65 OP65 83,2
P11 11,20 P50 51,51 TB60 60,14
P15 15,00 P65 64,93 TB65 64,80
P18 18,06 OPH3 54,8 TH55 55,39
P24 24,14 OP50 64,8 TH60 59,97D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống
Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mm Số TT
(ký hiệu) (ký hiệu φ mm)
1 1/8 6
2 1/4 8
Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mmSố TT
(ký hiệu) (ký hiệu φ mm)
3 3/8 10
4 1/2 15
5 3/4 20
6 1 25
7 1 1/4 32
8 1 1/2 40
9 2 50
10 2 1/2 65
11 3 80
12 4 100
13 5 125
14 6 150II- PHỤ LỤC PHÂN LOẠI GỖ
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học TT phương
NHÓM I
1 Bàng Lang cườm Lagerstroemia angustifolia Pierre
2 Cẩm lai Dalbergia Oliverii Gamble
3 Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariensis Pierre
4 Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis Pierre
5 Cẩm liên Pantacme siamensis Kurz Cà gần
6 Cẩm thị Diospyros siamensis Warb
7 Dáng hương Pterocarpus pedatus Pierre
8 Dáng hương căm-bốt Pterocarpus cambodianus Pierre
9 Dáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Willd
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
10 Dáng hương quả lớn Pterocarpus macrocarpus Kurz
Keteleeria davidiana
11 Du sam Ngô tùng
Bertris Beissn
12 Du sam Cao Bằng Keteleeria calcaria Ching
13 Gõ đỏ Pahudia cochinchinensis Hồ bì
Pierre Cà te
14 Gụ Sindora maritima Pierre
15 Gụ mật Sindora cochinchinensis Baill Gỗ mật
16 Gụ lau Sindora tonkinensis A.Chev Gỗ lau
17 Hoàng đàn Cupressus funebris Endl
18 Huệ mộc Dalbergia sp
19 Huỳnh đường Disoxylon loureiri Pierre
20 Hương tía Pterocarpus sp
21 Lát hoa Chukrasia tabularis A.Juss
22 Lát da đồng Chukrasia sp
23 Lát chun Chukrasia sp
24 Lát xanh Chukrasia var. quadrivalvis Pell
25 Lát lông Chukrasia var.velutina King
26 Mạy lay Sideroxylon eburneum A.Chev.
27 Mun sừng Diospyros mun H.Lec
28 Mun sọc Diospyros sp
29 Muồng đen Cassia siamea lamk
Fokienia hodginsii A.Henry et
30 Pơ mu
thomas
31 Sa mu dầu Cunninghamia konishii Hayata
32 Sơn huyết Melanorrhoea laccifera Pierre
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
33 Sưa Dalbergia tonkinensis Prain
34 Thông ré Ducampopinus krempfii H.Lec
35 Thông tre Podocarpus neriifolius D.Don
36 Trai (Nam Bộ) Fugraea fragrans Roxb.
37 Trắc Nam Bộ Dalbergia cochinchinensis Pierre
38 Trắc đen Dalbergia nigra Allen
39 Trắc căm bốt Dalbergia cambodiana Pierre
40 Trầm hương Aquilaria Agallocha Roxb.
41 Trắc vàng Dalbergia fusca Pierre
NHÓM II
1 Cẩm xe Xylia dolabriformis Benth.
2 Da đá Xylia kerrii Craib et Hutchin
3 Dầu đen Dipterocarpus sp
4 Đinh Markhamia stipulata Seem
5 Đinh gan gà Markhamia sp.
6 Đinh khét Radermachera alata P.Dop
7 Đinh mật Spuchodeopsis collignonii P.Dop
8 Đinh thối Hexaneurocarpon brilletii P.Dop
9 Đinh vàng Haplophragma serratum P.Dop
10 Đinh vàng Hòa Bình Haplophragma hoabiensis
P.Dop
11 Đinh xanh Radermachera brilletii P.Dop
12 Lim xanh Erythrophloeum fordii Oliv.
13 Nghiến Parapentace tonkinensis Gagnep Kiêng
14 Kiền kiền Hopea pierrei Hance (Phía Nam)
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
15 Săng đào Hopea ferrea Pierre
Homalium caryophyllaceum
16 Sao xanh Nạp ốc
Benth.
17 Sến mật Fassia pasquieri H.Lec
18 Sến cát Fosree cochinchinensis Pierre
19 Sến trắng
20 Táu mật Vatica tonkinensis A.chev.
21 Táu núi Vatica thorelii Pierre
22 Táu nước Vatica philastreama Pierre
23 Táu mắt quỷ Hopea sp
24 Trai ly Garcimia fagraceides A.Chev
25 Xoay Dialium cochinchinensis Pierre Nai sai mét
26 Vắp Mesua ferrea Linn DõiNHÓM III
1 Bàng lang nước Lagerstroemia flos-reginae Retz
2 Bàng lang tía Lagerstroemia loudoni Taijm
3 Bình linh Vitex pubescens Vahl.
4 Cà chắc Shorea Obtusa Wall Cà chí
5 Cà ổi Castanopsis indica A.DC.
6 Chai Shorea vulgaris Pierre
7 Chò chỉ Parashorea stellata Kury.
8 Chò chai Shorea thorelii Pierre
9 Chua khét Chukrasia sp
10 Chự Litsea longipes Meissn Dự
11 Chiêu liêu xanh Terminalia chebula Retz
12 Dâu vàng
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
13 Huỳnh Heritiera cochinchinensis Kost Huẩn
14 Lát khét Chukrasia sp
15 Lau táu Vatica dyeri King
16 Loại thụ Pterocarpus sp
17 Re mit Actinodaphne sinensis Benth
18 Săng lẻ Lagerstroemia tomentosa Presl
19 Sao đen Tepana odorata Roxb
Sao lá to
20 Sao hải nam Hopea hainanensis Merr et Chun (Kiền kiền
Nghệ Tĩnh)
21 Tếch Tectona grandis Linn Gia tỵ
22 Trường mật Paviesia anamonsis
23 Trường chua Nephelium chryseum
24 Vên vên vàng Shorea hypochra Hance Dên Dên
NHÓM IV
1 Bời lời Litsea laucilimba
2 Bời lời vàng Litsea Vang H.Lec.
3 Cà duối Cyanodaphne cuneata Bl.
4 Chặc khế Disoxylon translucidum Pierre
5 Chau chau Elacorarpus tomentosus DC Côm lông
Dipterocarpus artocarpifolius
6 Dầu mít
Pierre
7 Dầu lông Dipterocarpus sp
8 Dầu song nàng Dipterocarpus dyeri Pierre
9 Dầu trà beng Dipterocarpus obtusifolius Teysm
10 Gội nếp Aglaia gigantea Pellegrin
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
11 Gội trung bộ Aglaia annamensis Pellegrin
Aphanamixis polystachya
12 Gội dầu
J.V.Parker
13 Giổi Talauma giổi A.Chev.
14 Hà nu Ixonanthes cochinchinensis Pierre
Hoàng
15 Hồng tùng Darydium pierrei Hickel
đàn gia
16 Kim giao Podocarpus Wallichianus Presl.
17 Kháo tía Machilus odoratissima Nees. Re vàng
18 Kháo dầu Nothophoebe sp.
19 Long não Cinamomum camphora Nees Dạ hương
20 Mít Artocarpus integrifolia Linn
21 Mỡ Manglietia glauca Anet.
Cinamomum parthenoxylon
22 Re hương
Meissn.
23 Re xanh Cinamomum tonkinensis Pitard Nhè xanh
24 Re đỏ Cinamomum tetragonum A.Chev.
25 Re gừng Litsea annanensis H.Lec.
26 Sến bo bo Shorea hypochra Hance
27 Sến đỏ Shorea harmandi Pierre
28 Sụ Phoebe cuneata Bl.
29 So đo công Brownlowia denysiana Pierre Lo bò
30 Thông ba lá Pinus khasya Royle Ngô 3 lá
31 Thông nàng Podocarpus imbricatus Bl Bạch tùng
32 Vàng tâm Manglietia fordiana Oliv.
33 Viết Madiuca elliptica (Pierre ex
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
Dubard) H.J.Lam.
34 Vên vên Anisoptera cochinchinensis Pierre
NHÓM V
1 Bản xe Albizzia lucida Benth.
2 Bời lời giấy Litsea polyantha Juss.
3 Ca bu Pleurostylla opposita Merr. et Mat.
4 Chò lông Dipterocarpus pilosus Roxb.
5 Chò xanh Terminalia myriocarpa Henrila
6 Chò xót Schima crenata Korth.
7 Chôm chôm Nephelium bassacense Pierre
8 Chùm bao Hydnocarpus anthelminthica Pierre
9 Cồng tía Callophyllum saigonensis Pierre
10 Cồng trắng Callophyllum dryobalanoides Pierre
11 Cồng chìm Callophyllum sp.
12 Dải ngựa Swietenia mahogani Jaco.
13 Dầu Dipterocarpus sp.
14 Dầu rái Dipterocarpus alatus Roxb.
15 Dầu chai Dipterocarpus intricatus Dyer
16 Dầu đỏ Dipterocarpus duperreanus Pierre
17 Dầu nước Dipterocarpus jourdanii Pierre
18 Dầu sơn Dipterocarpus tuberculata Roxb.
19 Giẻ gai Castanopsis tonkinensis Seen
20 Giẻ gai hạt nhỏ Castanopsis chinensis Hance
21 Giẻ thơm Quercus sp.
22 Giẻ cau Quercus platycalyx Hickel et camus
23 Giẻ cuống Quercus chrysocalyx Hickel et camus
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
24 Giẻ đen Castanopsis sp.
Lithocarpus ducampii Hickel et
25 Giẻ đỏ
A.camus
26 Giẻ mỡ gà Castanopsis echidnocarpa A.DC.
Lithocarpus pseudosundaica
27 Giẻ xanh
(Kickel et A.Camus) Camus
28 Giẻ sồi Lithocarpus tubulosa Camus Sồi vàng
Castanopsis brevispinula Hickel et
29 Giẻ đề xi
camus
30 Gội tẻ Aglaia sp. Gội gác
31 Hoàng linh Peltophorum dasyrachis Kyrz
32 Kháo mật Cinamomum sp.
33 Ké Nephelium sp. Khé
34 Kè đuôi dông Makhamia cauda-felina Craib.
35 Kẹn Aesculus chinensis Bunge
36 Lim vang Peltophorum tonkinensis Pierre Lim xẹt
37 Lõi thọ Gmelina arborea Roxb.
Muồng
38 Muồng Cassia sp.
cánh dán
39 Muồng gân Cassia sp.
40 Mò gỗ Cryptocarya obtusifolia Merr
41 Mạ sưa Helicia cochinchinensis Lour
42 Nang Alangium ridley king
43 Nhãn rừng Néphélium sp.
44 Phi lao Casuarina equisetifolia Forst. Dương liễu
45 Re bàu Cinamomum botusifolium Nees
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
46 Sa mộc Cunninghamia chinensis R.Br
47 Sau sau Liquidambar formosana hance Táu hậu
48 Săng táu
49 Săng đá Xanthophyllum colubrinum Gagnep.
50 Săng trắng Lophopetalum duperreanum Pierre
51 Sồi đá Lithocarpus cornea Rehd Sồi ghè
52 Sếu Celtis australis persoon Áp ảnh
53 Thành ngạnh Cratoxylon formosum B.et H.
54 Tràm sừng Eugenia chanlos Gagnep.
55 Tràm tía Sysygium sp.
56 Thích Acer decandrum Nerrill Thích 10
57 Thiều rừng Néphelium lappaceum Linh Vải thiều
58 Thông đuôi ngựa Pinusmassonisca Lambert Thông tầu
59 Thông nhựa Pinusmerkusii J et Viers Thông ta
60 Tô hạp điện biên Altmgia takhtadinanii V.T.Thái
61 Vải guốc Mischocarpus sp.
62 Vàng kiêng Nauclea purpurea Roxb.
63 Vừng Careya sphaerica Roxb.
64 Xà cừ Khaya senegalensis A.Juss
65 Xoài Mangifera indica Linn.
NHÓM VI
1 Ba khía Cophepetalum wallichi Kurz
2 Bạch đàn chanh Eucalyptus citriodora Bailey
3 Bạch đàn đỏ Eucalyptus robusta Sm.
4 Bạch đàn liễu Eucalyptus tereticornis Sm.
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
5 Bạch đàn trắng Eucalyptus camaldulensis Deh.
6 Bứa lá thuôn Garcinia oblorgifolia Champ.
7 Bứa nhà Garcinia loureiri Pierre
8 Bứa núi Garcinia Oliveri Pierre
9 Bồ kết giả Albizzia lebbeckoides Benth.
10 Cáng lò Betula alnoides Halmilton
11 Cầy Ivringia malayana Oliver Kơ-nia
12 Chẹo tía Engelhardtia chrysolepis Hance
13 Chiêu liêu Terminalia chebula Roxb.
14 Chò nếp
15 Chò nâu Dipterocarpus tonkinensis A.Chev.
16 Chò nhai Anogeissus acuminata Wall râm
17 Chò ổi Platanus Kerrii Chò nước
18 Da Cerlops divers
19 Đước Rhizophora conjugata Linh.
20 Hậu phát Cinamomum iners Reinw Quế lợn
21 Kháo chuông Actinodaphne sp.
22 Kháo Symplocos ferruginea
23 Kháo thối Machilus sp.
24 Kháo vàng Machilus bonii H.Lec.
25 Khế Averrhoa carambola Linn.
26 Lòng mang Pterospermum diversifolium Blume
Pterospermum truncatolobatum
27 Mang kiêng
Gagnep.
28 Mã nhâm
29 Mã tiền Strychosos nux - Vomica Linn.
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
Knemaconferta var tonkinensis
30 Máu chớ Huyết muông
Warbg.
31 Mận rừng Pranus triflora
32 Mắm Avicenia officinalis Linn.
33 Mắc niễng Eberhardtia tonkinensis H. Lec.
34 Mít nài Artocarpus asperula Gagret.
35 Mù u Callophyllum inophyllum Linn.
36 Muỗm Mangifera foetida Lour.
37 Nhọ nồi Diospyros erientha champ Nho nghẹ
38 Nhội Bischofia trifolia Bl. Lội
39 Nọng heo Holoptelea integrifolia Pl. Chàm ổi. Hôi
40 Phay Duabanga sonneratioides Ham.
41 Quao Doliohandrone rheedii Seen.
42 Quế Cinamomum cassia Bl.
43 Quế xây lan Cinamomum Zeylacicum Nees.
44 Ràng ràng đá Ormosia pinnata
45 Ràng ràng mít Ormosia balansae Drake
46 Ràng ràng mật Ormosia sp
47 Ràng ràng tía Ormosia sp.
48 Re Cinamomum albiflorum Nees.
49 Sâng Sapindus oocarpus Radlk.
50 Sấu Dracontomelum duperreanum Pierre
51 Sấu tía Sandorium indicum Cav.
52 Sồi Castanopsis fissa Rehd et Wils
53 Sồi phăng Quercus resinifera A.Chev. Giẻ phảng
54 Sồi vàng mép Castanopsis sp
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
55 Săng bóp Ehretia acuminata R.Br. Lá ráp
56 Trám hồng Canarium sp. Cà na
57 Tràm Melaleuca leucadendron Linn.
58 Thôi ba Alangium Chinensis Harms.
59 Thôi chanh Evodia meliaefolia Benth.
60 Thị rừng Diospyros rubra H.Lec.
61 Trín Schima Wallichii Choisy
62 Vẩy ốc Dalbengia sp.
63 Vàng rè Machilus trijuga Vàng danh
64 Vối thuốc Schima superba Gard et Champ.
65 Vù hương Cinamomum balansae H.Lec Gù hương
66 Xoan ta Melia azedarach Linn.
67 Xoan nhừ Spondias mangifera Wied.
68 Xoan đào Pygeum arboreum Endl. et Kurz
69 Xoan mộc Toona febrifuga Roen
70 Xương cá Canthium didynum Roxb.NHÓM VII
1 Cao su Hevea brasiliensis Pohl
2 Cả lồ Caryodapnnopsis tonkinensis
3 Cám Parinarium aunamensis Hance
4 Choai Terminalia bellirica roxb Bàng nhút
5 Chân chim Vitex parviflora Juss
6 Côm lá bạc Elaeocarpus nitentifolius Merr
7 Côm tầng Elaeocarpus dubius A.D.C
8 Dung nam Symplocos cochinchinensis Moore
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
9 Gáo vàng Adina sessifolia Hook
Castanopsis lecomtei Hickel et
10 Giẻ bộp
Camus
11 Giẻ trắng Quercus poilanei Hickel et Camus
12 Hồng rừng Diospyros Kaki Linn
13 Hoàng mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb
Bồ quân,
14 Hồng quân Flacourtia cataphracta Roxb
mùng quân
Thành
15 Lành ngạnh hôi Cratoxylon ligustrinum Bl
ngạnh hôi
16 Lọng bàng Dillenia heterosepala Finetet Gagnep
17 Lõi khoai
18 Me Tamarindus indica Linn Chua me
19 Mý Lysidica rhodostegia Hance
20 Mã Vitex glabrata R. Br
21 Mò cua Alstonia scholaris R.Br Mù cua, sữa
22 Ngát Gironniera subaequelis Planch
23 Phay vi Sarcocephalus orientalis Merr
24 Phổi bò Meliosma angustifolia Merr
25 Rù rì Calophyllum balansae Pitard
26 Răng vi Carallia sp
27 Săng máu Horfieldia amygdalina Warbg
28 Sảng Sterculia lanceolata Cavan Săng vè
29 Sâng mây
30 Sở bà Dillenia pantagyna Roxb
31 Sổ con quay Dillenia turbinata Gagnep
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
Lithocarpus fissus Ocsted
32 Sồi bộp
Var. tonlinensis H. et C
Pasania hemiphaerica Hicket et
33 Sồi trắng
Camus
34 Sui Antiaris toxicaria Lesch
35 Trám đen Canarium nigrum Engl
36 Trám trắng Canarium albrun Racusch
37 Táu muối Vatica fleuxyana tardieu
38 Thung Tetrameles nudiflora R. Br.
39 Tai nghé Hymenodictyon excelsum Wall Tai trâu
40 Thừng mực Wrightia annamensis
41 Thàn mát Millettia ichthyochtona Drake
42 Thầu tấu Aporosa microcalyx Hassh
43 Ưởi Storeulia lychnophlora Hance
44 Vang trứng Endospermum sinensis Benth
45 Vàng anh Saraca divers Hoàng anh
46 Xoan tây Delonix regia Phượng vĩNHÓM VIII
1 Ba bét Mallotus cochinchinensis Lour
2 Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg
3 Bay thưa Sterculia thorelii Pierre
4 Bồ đề Styrax tonkinensis Pierre
5 Bồ hòn Sapindus mukorossi Gaertn
6 Bồ kết Gleditschia sinensis. Lam
7 Bông bạc Vernomia arborea Ham.
8 Bộp Ficus Championi Đa xanh
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
9 Bo Sterculia colorata Roxb
10 Bung bí Capparis grands
11 Chay Artocarpus tonkinensis A.Chev
12 Cóc Spondiaspinnata Kurz
13 Cơi Pterocarya tonkinensis Dode
14 Dâu da bắc Allospondias tonkinensis
15 Dâu da xoan Allospondias lakonensis Stapf
16 Dung giấy Symplocos laurina Wall Dung
17 Dàng Scheffera octophylla Hams
18 Duối rừng Coclodiscus musicatus
19 Đề Ficus religiosa Linn.
20 Đỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz.
21 Gáo Adina polycephala Benth
22 Gạo Bombax malabaricum D.C
23 Gòn Eriodendron anfractuosum D.C Bông gòn
24 Gioi Eugenia jambos Linn Roi, đào tiên
25 Hu Mallotus apelta Muell. Arg Thung
26 Hu lông Mallotus barbatus Muell. Arg
27 Hu đay Trema orientalis Bl.
28 Lai rừng Aluerites moluccana Willd
29 Lai Alcurites fordii Hemsl
30 Lôi Crypeteronia paniculata
Pithecolobium clyperia var
31 Mán đĩa
acumianata Gagnep
32 Mán đĩa trâu Pithecolobium lucidum benth
33 Mốp Alstonia spathulata Blume
Số Tên địa
Tên gỗ Tên khoa học
TT phương
34 Muồng trắng Zenia insignis chun
35 Muồng gai Cassia arabica Muống mít
36 Nóng Sideroxylon sp
37 Núc nắc Oroxylum indicum Vent
38 Ngọc lan tây Cananga odorata Hook et Thor
39 Sung Ficus racemosa
40 Sồi bấc Sapium discolor Muell-Arg
41 So đũa Sesbania paludosa
42 Sang nước Heynea trijuga Roxb
43 Thanh thất Ailanthus malabarica D.C
44 Trẩu Aleurites montara willd.
45 Tung trắng Heteropanax fragans Hem.
46 Trôm Sterculia sp
47 Vông Erythrina indica Lam.
MỤC LỤC
Mã hiệu Nội dung TrangPhần 1: THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC SỬ
DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Phần 2: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY
DỰNG
CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông 11.10000 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông 11.11000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30
Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 & 11.12000
PCB 40
Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và 11.13000 xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95
Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác
Định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông
Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông 11.30000 Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ 11.31000 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ 11.32000 Định mức vật liệu ván khuôn kim loại 11.33000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép công nghiệp 11.34000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim 11.35000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa 11.40000 Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn
Mã hiệu Nội dung Trang
11.50000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác 11.51000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu 11.52000 Định mức vật liệu làm cầu công tác
CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN
Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát 12.10100 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30 12.10200 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40 12.10300 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt
Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông 12.10400 nhẹ
Định mức vật liệu dùng để xây 12.21000 Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung 12.21100 Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22) 12.21200 Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19) 12.21300 Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19)
Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22); 12.21400
(10x15x25) 12.21500 Xây tường bằng gạch thông gió 12.22000 Xây các kết cấu bằng gạch bê tông 12.22100 Xây tường bằng gạch bê tông 12.23000 Xây các kết cấu bằng gạch Silicát 12.24000 Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa 12.25000 Xây các kết cấu bằng đá 12.25100 Xây các kết cấu bằng đá hộc 12.25200 Xây các kết cấu bằng đá đẽo
Mã hiệu Nội dung Trang
12.25300 Xây các kết cấu bằng đá ong 12.25400 Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác 12.25500 Xây các kết cấu bằng đá chẻ
Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện 12.31000 Định mức vật liệu công tác trát, láng 12.31100 Trát tường bằng vữa thông thường 12.31200 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang 12.31300 Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang 12.31400 Trát các kết cấu khác 12.31500 Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ 12.31600 Láng bề mặt các kết cấu 12.32000 Định mức vật liệu công tác lát, ốp 12.32100 Lát gạch bề mặt các kết cấu 12.32200 Lát đá bề mặt các kết cấu 12.32300 Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt 12.32400 Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu 12.32500 Ốp đá bề mặt các kết cấu 12.32600 Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác
Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp 12.33000 mái, xây bờ nóc, bờ chảy 12.33100 Định mức vật liệu công tác làm sàn 12.33200 Định mức vật liệu công tác làm trần 12.33300 Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn 12.33400 Định mức vật liệu dùng để lợp mái 12.33500 Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy
Mã hiệu Nội dung Trang
12.34000 Định mức vật liệu công tác quét vôi, sơn bả 12.34100 Định mức vật liệu công tác quét vôi 12.34200 Định mức vật liệu công tác bả 12.34300 Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình 12.34400 Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ 12.34500 Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại 12.34600 Định mức vật liệu công tác sơn khác
CHƯƠNG III: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO
13.10000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre
Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây 13.11000 tường và kết cấu tương tự khác 13.12000 Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ
CHƯƠNG IV: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ
Định mức vật liệu gia công vi kèo, giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác 14.10000 Định mức vật liệu gia công vì kèo
Định mức vật liệu gia công giằng vì kèo và các kết cấu gỗ 14.20000 khác 14.21000 Định mức gia công giằng vì kèo gỗ 14.22000 Định mức gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng 14.23000 Định mức gia công giằng vì kèo sắt tròn 14.24000 Định mức gia công xà gồ, cầu phong gỗ 14.25000 Định mức gia công dầm gỗ 14.26000 Định mức gia công các kết cấu gỗ mặt cầu
Mã hiệu Nội dung Trang
CHƯƠNG V: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU ĐỂ GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI
15.10000 Định mức vật liệu công tác gia công kim loại 15.11000 Định mức vật liệu công tác hàn
Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc 15.11100 vát
Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát 15.11200 hình chữ Y,V với góc vát 600
Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 15.11300
Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát 15.11400 hình chữ X với góc vát 600
Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc 15.11500 vát hình chữ K với góc vát 450
Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không 15.11600 có góc vát 15.11700 Hàn hơi 15.12000 Định mức vật liệu công tác cắt kim loại 15.12100 Cắt thép tấm 15.12200 Cắt thép góc 15.12300 Cắt thép hình U (lòng máng) 15.12400 Cắt thép hình I 15.12500 Cắt thép vuông 15.12600 Cắt thép tròn 15.12700 Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm 15.12800 Cắt mũ đinh tán và bu lông
Mã hiệu Nội dung Trang
15.12900 Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn
Hàn, buộc cốt thép, sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê 15.13000 tông 15.13100 Gia công chi tiết chôn ngầm trong bê tông 15.20000 Định mức vật liệu dùng để sản xuất vì kèo thép 15.21000 Định mức vật liệu gia công vì kèo thép 15.22000 Định mức vật liệu gia công cột thép 15.23000 Định mức vật liệu gia công giằng mái, xà gồ
CHƯƠNG VI: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN
16.10000 Định mức vật liệu dùng để bảo ôn 16.20000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt bề mặt nóng
Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt chống gỉ 1m ống 16.30000 dẫn gas 16.31000 Dạng bọc cách nhiệt bình thường 16.32000 Dạng bọc cách nhiệt có gia cố 16.33000 Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều 16.40000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt hơi nước
Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt 16.41000 thép bằng vật liệu cuộn
Định mức vật liệu dùng để bọc cách thủy nhiệt bằng vật liệu 16.42000 cuộn trong phòng vệ sinh 16.51000 Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm 16.60000 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống
Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông 16.70000 khoáng
Mã hiệu Nội dung Trang
16.80000 Định mức vật liệu dùng để sơn đường ống
Định mức vật liệu dùng làm lớp gia cố khi bảo ôn ống gió 16.90000 và cấu kiện có mặt phẳng, mặt cong lớn
CHƯƠNG VII: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU CHO MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC
17.10000 Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm 17.20000 Định mức vật liệu dùng làm khớp nối, khe co giãn 21.1000 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công 21.2000 Định mức hao hụt vữa bê tông 21.3000 Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển 21.4000 Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công
Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển ngoài 21.5000 công trình và bảo quản tại kho
PHỤ LỤC
Phụ lục trọng lượng đơn vị vật liệu
Nhóm vật liệu không kim loại
Nhóm vật liệu kim loại
Quan hệ đơn vị đo đường kính ống
BỘ XÂY DỰNG
ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Phụ lục VIII kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
HÀ NỘI - 2021
Phần I THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Thuyết minh chung áp dụng định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng
- Định mức chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn đầu tư xây dựng ban hành tại Thông tư này là cơ sở để xác định chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn đầu tư xây dựng.
- Đối với dự án, công trình, gói thầu có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí ban hành tại Thông tư này thì định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo công thức sau:
Nb − Na
Nt = Nb − × (G t − G b ) (1)
Ga − Gb
Trong đó:
+ Nt : Định mức chi phí quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng theo quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cần tính; đơn vị tính: tỷ lệ %;
+ Gt : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cần tính định mức chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn; đơn vị tính: giá trị;
+ Ga : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cận trên quy mô chi phí cần tính định mức; đơn vị tính: giá trị;
+ Gb : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cận dưới quy mô chi phí cần tính định mức; đơn vị tính: giá trị;
+ Na : Định mức chi phí quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng tương ứng với Ga; đơn vị tính: tỷ lệ %;
+ Nb : Định mức chi phí quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng tương ứng với Gb; đơn vị tính: tỷ lệ %.
- Trường hợp dự án có quy mô chi phí (chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) lớn hơn quy mô chi phí ban hành tại Thông tư này hoặc trường hợp do đặc thù riêng của dự án nếu chi phí quản lý dự án xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này không đủ chi phí thì chủ đầu tư tổ chức lập dự toán để xác định chi phí quản lý dự án nhưng phải đảm bảo hiệu quả dự án.
- Trường hợp dự án, công trình, gói thầu có quy mô chi phí lớn hơn quy mô chi phí ban hành tại Thông tư này hoặc trường hợp một số công việc tư vấn chưa có định mức chi phí ban hành thì chi phí tư vấn xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
- Trường hợp dự án, công trình, gói thầu có yêu cầu áp dụng Mô hình thông tin công trình (BIM) trong quá trình lập dự án, thiết kế, giám sát thi công, quản lý dự án thì chi phí áp dụng BIM xác định bằng dự toán chi phí nhưng không quá 50% chi phí thiết kế xác định theo hướng dẫn tại Thông tư này.
- Chi phí thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xác định như chi phí xây dựng trong dự toán xây dựng công trình. Chi phí khảo sát xây dựng xác định theo hướng dẫn lập dự toán chi phí khảo sát xây dựng tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
Kết cấu của tập định mức
Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng gồm 02 phần, cụ thể như sau:
- Phần I: Thuyết minh áp dụng định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng;
- Phần II: Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng gồm:
+ Chương I: Định mức chi phí quản lý dự án;
+ Chương II: Định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng.
Hướng dẫn áp dụng
Ngoài thuyết minh chung áp dụng định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng nêu trên, tại Phần II Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng còn có thuyết minh và hướng dẫn áp dụng định mức đối với từng công việc quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng.
Phần II ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Chương I ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí quản lý dự án
1.1. Chi phí quản lý dự án trong tổng mức đầu tư xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong tổng mức đầu tư của dự án.
1.2. Chi phí quản lý dự án trong dự toán xây dựng công trình hoặc tổng dự toán công trình xác định theo định mức tỷ lệ (%) (cùng định mức tỷ lệ % sử dụng để tính chi phí quản lý dự án trong tổng mức đầu tư được duyệt) nhân với chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình hoặc tổng dự toán công trình.
1.3. Chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng trên biển; trên đảo; dự án trải dài dọc theo tuyến biên giới trên đất liền, dự án tại xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn bản đặc biệt khó khăn) theo quy định của Chính phủ xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này và điều chỉnh với hệ số k = 1,35. Chi phí quản lý dự án của dự án trải dài theo tuyến trên địa bàn từ hai tỉnh trở lên hoặc dự án gồm các công trình riêng biệt được xây dựng trên địa bàn nhiều tỉnh khác nhau thì xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này và điều chỉnh với hệ số k = 1,1.
1.4. Trường hợp dự án được quản lý theo hình thức chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện năng lực để trực tiếp quản lý dự án, chi phí quản lý dự án xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này và điều chỉnh với hệ số k = 0,8.
1.5. Trường hợp chi phí thiết bị chiếm tỷ trọng ≥ 50% tổng chi phí xây dựng và thiết bị trong tổng mức đầu tư được duyệt thì điều chỉnh định mức chi phí quản lý dự án với hệ số k = 0,8.
1.6. Trường hợp dự án được quản lý theo các dự án thành phần trong đó mỗi dự án thành phần có thể vận hành, khai thác sử dụng độc lập hoặc được phân kỳ đầu tư để thực hiện thì chi phí quản lý dự án xác định riêng theo quy mô của từng dự án thành phần.
Định mức chi phí
Bảng 1.1: Định mức chi phí quản lý dự án
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000
1 Công trình dân dụng 3,446 2,923 2,610 2,017 1,886 1,514 1,239 0,958 0,711 0,510 0,381 0,305
2 Công trình công nghiệp 3,557 3,018 2,694 2,082 1,947 1,564 1,279 1,103 0,734 0,527 0,393 0,314
3 Công trình giao thông 3,024 2,566 2,292 1,771 1,655 1,329 1,088 0,937 0,624 0,448 0,335 0,268
Công trình nông
4 nghiệp và phát triển 3,263 2,769 2,473 1,910 1,786 1,434 1,174 1,012 0,674 0,484 0,361 0,289
nông thôn
Công trình hạ tầng kỹ
5 2,901 2,461 2,198 1,593 1,560 1,275 1,071 0,899 0,599 0,429 0,321 0,257
thuậtGhi chú:
- Chi phí quản lý dự án xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này chưa bao gồm chi phí dự phòng.
- Chi phí quản lý dự án xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này chưa bao gồm chi phí để chủ đầu tư trực tiếp thực hiện công việc thẩm định (không thuê đơn vị tư vấn thẩm tra) thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và thẩm định dự toán xây dựng. Chi phí để chủ đầu tư trực tiếp thẩm định các công việc trên xác định bằng 80% chi phí thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng theo hướng dẫn tại Thông tư này và bổ sung thêm vào nguồn chi phí quản lý dự án.
- Chi phí quản lý dự án của dự án đầu tư xây dựng công trình hàng không xác định theo định mức chi phí của loại công trình dân dụng.
Chương II ĐỊNH MỨC CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
1.1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (gọi tắt là chi phí tư vấn) xác định trên cơ sở định mức tỷ lệ phần trăm (%) tương ứng với quy mô chi phí xây dựng, quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị.
1.2. Chi phí tư vấn xác định theo loại công trình; cấp công trình theo quy định hiện hành. Chi phí tư vấn của công trình quốc phòng, an ninh xác định theo định mức chi phí tư vấn của các loại công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn tương ứng. Chi phí tư vấn của công trình hàng không (trừ khu bay) xác định theo định mức chi phí của loại công trình dân dụng.
1.3. Chi phí tư vấn xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này chưa bao gồm chi phí để lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài. Chi phí lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài được bổ sung vào chi phí tư vấn và xác định bằng lập dự toán nhưng tối đa không quá 15% chi phí tư vấn xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này.
1.4. Trường hợp phải lập thêm hồ sơ tư vấn theo thông lệ quốc tế; lập các báo cáo riêng theo yêu cầu của nhà tài trợ đối với các dự án vay vốn nước ngoài thì chi phí cho các công việc trên xác định bằng dự toán phù hợp với nội dung yêu cầu của từng công việc.
1.5. Trường hợp áp dụng đồng thời các hệ số điều chỉnh định mức chi phí tư vấn thì nhân các hệ số điều chỉnh với định mức chi phí tư vấn.
1.6. Trường hợp thuê cá nhân, tổ chức tư vấn thực hiện một số công việc tư vấn theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước trong quá trình kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng thì chi phí thuê cá nhân, tổ chức tư vấn xác định bằng dự toán phù hợp với nội dung, phạm vi công việc tư vấn cần thực hiện.
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật
2.1. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.1 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) ước tính theo suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.
2.2. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.2 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong sơ bộ tổng mức đầu tư của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi được duyệt hoặc ước tính theo suất vốn đầu tư, dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện (trong trường hợp dự án không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi).
2.3. Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) dự kiến theo suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.
2.4. Chi phí lập đề xuất dự án đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) xác định như sau:
Chi phí lập đề xuất dự án nhóm A, B xác định bằng 40% chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án có quy mô tương ứng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) ban hành tại Thông tư này.
Chi phí lập đề xuất dự án đối với các dự án nhóm C xác định bằng 80% chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án có quy mô tương ứng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) ban hành tại Thông tư này.
2.5. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi của các dự án quan trọng quốc gia điều chỉnh với hệ số k = 1,1.
2.6. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật của một số dự án điều chỉnh như sau:
a) Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng có tính toán kết nối với công trình hiện có: k = 1,15.
b) Dự án đầu tư gồm nhiều công trình riêng biệt xây dựng trên địa bàn từ hai tỉnh trở lên: k = 1,1.
Sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình do cơ quan có thẩm quyền ban hành: k = 0,8.
Sử dụng thiết kế lặp lại hoặc sử dụng lại thiết kế: k = 0,8.
2.7. Chi phí điều chỉnh báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
2.8. Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Bảng 2.1: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình
≤ 15 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000
1 Công trình dân dụng 0,668 0,503 0,376 0,240 0,161 0,100 0,086 0,073 0,050 0,040 0,026 0,022
2 Công trình công nghiệp 0,757 0,612 0,441 0,294 0,206 0,163 0,141 0,110 0,074 0,057 0,034 0,027
3 Công trình giao thông 0,413 0,345 0,251 0,177 0,108 0,071 0,062 0,053 0,036 0,029 0,019 0,016
Công trình nông
4 nghiệp và phát triển 0,566 0,472 0,343 0,216 0,144 0,096 0,082 0,070 0,048 0,039 0,025 0,021
nông thôn
Công trình hạ tầng kỹ
5 0,431 0,360 0,262 0,183 0,112 0,074 0,065 0,055 0,038 0,030 0,020 0,017
thuậtBảng 2.2: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình
≤ 15 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000
1 Công trình dân dụng 1,114 0,914 0,751 0,534 0,402 0,287 0,246 0,209 0,167 0,134 0,102 0,086
2 Công trình công nghiệp 1,261 1,112 0,882 0,654 0,515 0,466 0,404 0,315 0,248 0,189 0,135 0,107
3 Công trình giao thông 0,689 0,628 0,501 0,393 0,271 0,203 0,177 0,151 0,120 0,097 0,075 0,063
5960 60 Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình ≤ 15 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000 Công trình nông 4 nghiệp và phát triển 0,943 0,858 0,685 0,480 0,361 0,273 0,234 0,201 0,161 0,129 0,100 0,084 nông thôn Công trình hạ tầng kỹ 5 0,719 0,654 0,524 0,407 0,280 0,211 0,185 0,158 0,127 0,101 0,078 0,065 thuật
Bảng 2.3: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình
≤1 3 7 < 15
1 Công trình dân dụng 6,5 4,7 4,2 3,6
2 Công trình công nghiệp 6,7 4,8 4,3 3,8
3 Công trình giao thông 5,4 3,6 2,7 2,5
Công trình nông nghiệp và4 6,2 4,4 3,9 3,6
phát triển nông thôn
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 5,8 4,2 3,4 3,0Ghi chú: Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.3 kèm theo Thông tư này (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 5.000.000 đồng.
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí thiết kế xây dựng
3.1. Chi phí thiết kế xây dựng xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này để hoàn thành các công việc thiết kế gồm: Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, lập dự toán xây dựng, lập chỉ dẫn kỹ thuật, lập quy trình bảo trì công trình, giám sát tác giả và mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.
3.2. Chi phí thiết kế xây dựng xác định theo định mức chi phí tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành từ bảng 2.4 đến bảng 2.13 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) của từng công trình (tương ứng với loại, cấp công trình) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc của từng gói thầu xây dựng trong trường hợp dự án, công trình được người quyết định đầu tư cho phép triển khai thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở theo từng gói thầu xây dựng.
3.3. Chi phí thiết kế xây dựng xác định theo công thức sau: n
C tk =C xd x N x ∏ k i (2) t i=1
Trong đó:
- Ctk: Chi phí thiết kế xây dựng; đơn vị tính: giá trị;
- Cxd: Chi phí xây dựng tương ứng với loại, cấp của từng công trình trong tổng mức đầu tư được duyệt; đơn vị tính: giá trị;
- Nt: Định mức chi phí thiết kế ban hành tại Thông tư này; đơn vị tính: tỷ lệ %;
- ki: Hệ số điều chỉnh định mức chi phí thiết kế;
- n: Các hệ số điều chỉnh.
3.4. Chi phí thiết kế xây dựng tính theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) ban hành tại Thông tư này đã bao gồm chi phí lập dự toán xây dựng, chi phí lập dự toán xây dựng chiếm khoảng 12% của chi phí thiết kế xây dựng.
3.5. Định mức chi phí thiết kế xây dựng điều chỉnh trong các trường hợp sau:
Công trình sửa chữa hoặc công trình cải tạo hoặc công trình nâng cấp hoặc công trình mở rộng:
- Thiết kế sửa chữa hoặc cải tạo hoặc nâng cấp:
+ Trường hợp thiết kế không thay đổi kết cấu chịu lực của công trình: k = 1,1;
+ Trường hợp thiết kế có thay đổi kết cấu chịu lực (không gồm móng công trình) của công trình hoặc thiết kế cải tạo, nâng cấp dây chuyền công nghệ, bổ sung thiết bị: k = 1,2;
+ Trường hợp thiết kế có thay đổi kết cấu chịu lực và móng công trình hoặc hạng mục công trình: k =1,3;
- Thiết kế mở rộng có tính toán kết nối với dây chuyền công nghệ của công trình hiện có: k = 1,15.
Thiết kế xây dựng công trình xây dựng trên biển, công trình ngoài hải đảo, thiết kế dây chuyền công nghệ có hệ thống điều khiển tự động hóa SCADA (System Control and Data Acquisition), DCS (Distributed Control System): k = 1,15.
Trường hợp sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình do cơ quan có thẩm quyền ban hành; thiết kế công trình lặp lại trong một cụm công trình hoặc trong một dự án hoặc sử dụng lại thiết kế, chi phí thiết kế xác định theo công thức sau:
Ctk = Cxd x Nt x (0,9 x k + 0,1) (3)
Trong đó:
- Cxd: Chi phí xây dựng tương ứng với loại, cấp của từng công trình trong tổng mức đầu tư được duyệt; đơn vị tính: giá trị;
- Nt: Định mức chi phí thiết kế ban hành tại Thông tư này; đơn vị tính: tỷ lệ %;
- k: Hệ số điều chỉnh giảm định mức chi phí thiết kế do:
+ Sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình: Công trình thứ nhất: k = 0,36; công trình thứ hai trở đi: k = 0,18;
+ Thiết kế công trình lặp lại trong một cụm công trình hoặc trong một dự án hoặc sử dụng lại thiết kế: Công trình thứ nhất: k = 1 (không điều chỉnh); công trình thứ hai: k = 0,36; công trình thứ ba trở đi: k = 0,18;
- 0,1: Chi phí giám sát tác giả (10%).
3.6. Khi đã áp dụng hệ số điều chỉnh định mức thiết kế sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình tại khoản 3.11 đến khoản 3.15 thì không áp dụng hệ số điều chỉnh định mức sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng theo hướng dẫn tại điểm a khoản 3.5 nêu trên.
3.7. Khi cần phải thiết kế riêng phần san nền của dự án khu kinh tế, khu công nghiệp, khu du lịch, khu đô thị mới thì chi phí thiết kế san nền của các dự án nêu trên tính bằng 40% định mức chi phí thiết kế công trình giao thông cấp IV.
3.8. Trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu thiết kế thì chi phí quản lý của tổng thầu thiết kế được trích từ chi phí thiết kế của các nhà thầu phụ trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên.
3.9. Định mức chi phí thiết kế xây dựng chưa gồm chi phí để thực hiện các công việc sau:
a) Khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế;
b) Đưa tim, mốc thiết kế công trình ra thực địa;
c) Đo đạc, đánh giá hiện trạng công trình phục vụ thiết kế sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng;
Thiết kế di dời; thiết kế biện pháp phá dỡ công trình;
Thiết kế chế tạo thiết bị (trừ thiết kế thiết bị cơ khí ban hành tại bảng TL1 kèm theo Thông tư này);
Thiết kế hệ thống điều khiển thông minh của tòa nhà;
f) Thiết kế nội thất;
Lựa chọn phương án tiết kiệm năng lượng đối với thiết kế xây dựng công trình;
Làm mô hình hoặc thí nghiệm mô hình thủy lực công trình;
Mô tả địa chất trong quá trình xây dựng công trình thủy điện, thủy lợi;
Lập báo cáo tác động môi trường, lập cam kết bảo vệ môi trường;
Lập báo cáo đánh giá động đất công trình (theo yêu cầu phải lập báo cáo riêng);
Lập các báo cáo, hồ sơ thỏa thuận chuyên ngành theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có);
Mua bản quyền thiết kế.
Chi phí để thực hiện các công việc nêu trên xác định theo các văn bản hướng dẫn tương ứng hoặc xác định bằng lập dự toán chi phí.
3.10. Chi phí thiết kế xây dựng điều chỉnh, chi phí lập dự toán xây dựng điều chỉnh xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
3.11. Định mức chi phí thiết kế công trình dân dụng
a) Bảng định mức:
Bảng 2.4: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 3 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
GTGT) (tỷ đồng) Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
10.000 0,61 0,55 0,50 0,44 -
8.000 0,68 0,61 0,55 0,48 -
5.000 0,89 0,80 0,73 0,64 -
2.000 1,16 1,05 0,94 0,83 -
1.000 1,36 1,22 1,11 0,98 -
500 1,65 1,50 1,37 1,21 0,89
200 1,96 1,78 1,62 1,43 1,06
100 2,15 1,94 1,77 1,57 1,30
50 2,36 2,14 1,96 1,74 1,48
20 2,81 2,55 2,33 2,07 1,81
≤ 10 3,22 2,93 2,67 2,36 2,07Bảng 2.5: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 2 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
GTGT) (tỷ đồng) Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
10.000 0,91 0,80 0,72 0,63 -
8.000 0,99 0,90 0,82 0,72 -
5.000 1,28 1,16 1,06 0,94 -
2.000 1,65 1,51 1,36 1,20 -
1.000 1,93 1,76 1,61 1,43 -
500 2,39 2,17 1,98 1,75 1,30
200 2,83 2,57 2,34 2,07 1,51
100 3,10 2,82 2,54 2,25 1,86
50 3,41 3,10 2,80 2,48 2,12
20 4,05 3,66 3,33 2,95 2,55
≤ 10 4,66 4,22 3,85 3,41 2,92b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình dân dụng:
- Chi phí thiết kế xây dựng công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.4 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 55% theo định mức ban hành tại bảng 2.4 kèm theo Thông tư này;
- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.5 kèm theo Thông tư này;
- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình dân dụng điều chỉnh với hệ số k = 1,2 gồm: Sân vận động quốc gia, sân thi đấu quốc gia; nhà thi đấu thể thao quốc gia; Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày quốc gia; Trụ sở làm việc của các Bộ, Ngành, Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương và cấp hành chính tương đương;
- Trường hợp công trình dân dụng có chi phí thiết bị công trình ≥ 50% tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị trong dự toán công trình thì chi phí thiết kế công trình dân dụng này xác định bằng cặp trị số định mức tỷ lệ phần trăm (%) theo chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) ban hành tại bảng 2.4 hoặc bảng 2.5 và bảng DD1 kèm theo Thông tư này.
Bảng DD1
Chi phí thiết bị
≤5 15 25 50 100 200 500 1.000 3.000 (tỷ đồng) Tỷ lệ % 0,60 0,50 0,45 0,40 0,36 0,33 0,28 0,22 0,16
3.12. Định mức chi phí thiết kế công trình công nghiệp
a) Bảng định mức:
Bảng 2.6: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 3 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
10.000 0,70 0,58 0,48 0,42 -
8.000 0,79 0,65 0,53 0,47 -
5.000 0,97 0,80 0,66 0,58 -
2.000 1,30 1,09 0,90 0,79 -
1.000 1,54 1,28 1,05 0,93 -
Chi phí xây dựng Cấp công trình(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
500 1,76 1,46 1,20 1,06 0,83 200 1,92 1,60 1,32 1,17 0,98 100 2,13 1,77 1,46 1,27 1,14 50 2,34 1,93 1,59 1,40 1,24 20 2,73 2,27 1,86 1,65 1,47 ≤ 10 2,96 2,47 2,03 1,78 1,59
Bảng 2.7: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 2 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình (chưa có thuế GTGT)
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV (tỷ đồng) 10.000 1,04 0,88 0,72 0,64 - 8.000 1,21 1,02 0,82 0,72 - 5.000 1,52 1,26 1,04 0,91 - 2.000 2,03 1,70 1,42 1,25 - 1.000 2,40 2,01 1,66 1,47 - 500 2,75 2,28 1,90 1,68 1,22 200 3,01 2,50 2,03 1,79 1,47 100 3,32 2,77 2,24 1,99 1,72 50 3,66 3,02 2,43 2,16 1,89 20 4,27 3,57 2,90 2,57 2,25 ≤ 10 4,70 3,87 3,13 2,78 2,46
b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình công nghiệp:
- Chi phí thiết kế xây dựng công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.6 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 60% theo định mức ban hành tại bảng 2.6 kèm theo Thông tư này.
- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.7 kèm theo Thông tư này.
- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình công nghiệp sau điều chỉnh với các hệ số:
+ Công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản:
• Công trình mỏ than lộ thiên, mỏ quặng lộ thiên: cấp II: k = 1,2; cấp III: k = 1,35.
• Công trình mỏ than hầm lò, mỏ quặng hầm lò, nhà máy sàng tuyển than, nhà máy tuyển/làm giàu quặng: cấp I: k =1,2; cấp II: k = 1,45; cấp III: k = 1,6.
• Định mức chi phí thiết kế quy định cho thiết kế công trình khai thác than quặng theo lò bằng. Trường hợp thiết kế công trình mỏ than hầm lò, mỏ quặng hầm lò khai thông bằng giếng nghiêng: điều chỉnh với hệ số k = 1,3. Trường hợp thiết kế công trình mỏ than hầm lò, mỏ quặng hầm lò khai thông bằng giếng đứng: điều chỉnh với hệ số k =1,5.
• Định mức chi phí thiết kế công trình sửa chữa, cải tạo đối với công trình mỏ than lộ thiên, mỏ quặng lộ thiên: điều chỉnh với hệ số k = 3,0; đối với thiết kế mỏ than hầm lò, mỏ quặng hầm lò: điều chỉnh với hệ số k = 1,5; đối với công trình nhà máy sàng tuyển than, nhà máy tuyển/làm giầu quặng: điều chỉnh với hệ số k = 1,2.
+ Định mức chi phí thiết kế công trình sửa chữa, mở rộng trạm biến áp, định mức chi phí thiết kế tính như hướng dẫn đối với công trình xây dựng mới và điều chỉnh với các hệ số: cấp đặc biệt: k = 1,1; cấp I: k = 1,3; các cấp còn lại: k = 1,5.
+ Công trình nhiệt điện: cấp đặc biệt: k = 0,8; cấp I: k = 0,95; cấp II: k = 1,15; cấp III: k = 1,3.
+ Công trình thủy điện: cấp đặc biệt: k = 1,0; cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,44; cấp III, cấp IV: k = 1,59.
+ Công trình trạm biến áp: cấp đặc biệt: k = 1,95; cấp I, cấp II: k = 2,03; cấp III, cấp IV: k = 2,15.
+ Công trình đường dây (trên không): cấp đặc biệt: k = 0,64; cấp I: k = 0,76; cấp II: k = 0,85; cấp III, cấp IV: k = 0,93.
+ Định mức chi phí đường dây ≥ 2 mạch, đường dây phân pha đôi áp dụng theo định mức của đường dây tải điện trên không cùng cấp điện áp và điều chỉnh với hệ số sau: đường dây từ 2 đến 4 mạch: k =1,1; đường dây > 4 mạch: k = 1,2; đường dây phân pha, cấp điện áp 220KV÷500KV: k = 1,1; đường dây có nhiều cấp điện áp từ 35KV trở lên: k = 1,2.
+ Định mức chi phí thiết kế các công trình trạm cắt, trạm tụ bù, trạm đo đếm với cấp điện áp ≤ 35kV áp dụng như định mức chi phí thiết kế của trạm biến áp có cùng cấp điện áp.
+ Định mức chi phí thiết kế trạm bù có cấp điện áp 500kV tính như định mức chi phí thiết kế trạm biến áp có cùng cấp điện áp.
+ Trạm biến áp dạng kín - trạm GIS, cấp điện áp đến 220KV: điều chỉnh với hệ số k = 1,35 so với định mức tỷ lệ chi phí thiết kế của trạm biến áp thông thường cùng cấp điện áp.
+ Trạm biến áp dạng hợp bộ - trạm Compact, cấp điện áp đến 220KV: điều chỉnh với hệ số k = 1,2 so với định mức chi phí thiết kế của trạm biến áp thông thường cùng cấp điện áp.
+ Khi thiết kế khoảng vượt tuyến của đường dây tải điện có yêu cầu phải có thiết kế riêng: điều chỉnh với hệ số k = 1,2 của phần vượt tuyến.
+ Công trình nhà máy sản xuất clinker, xi măng: cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,42.
+ Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất:
• Hóa chất cơ bản; hóa chất nguy hiểm độc hại; hóa chất vô cơ, hữu cơ; hóa chất công nghiệp khác: cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,43.
• Công trình sản xuất các sản phẩm tẩy rửa, hóa mỹ phẩm: cấp I: k = 1,0; cấp II: k = 1,2; cấp III: k = 1,34;
• Công trình sản suất phân bón đơn, phức hợp: cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,35; cấp III: k = 1,5;
+ Công trình kho xăng dầu: cấp đặc biệt: k = 1,0; cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,36; cấp III: k = 1,5;
+ Công trình kho chứa khí hóa lỏng, trạm chiết nạp khí hóa lỏng: cấp đặc biệt k = 1,0; cấp I: k = 1,18; cấp II: k = 1,36.
- Định mức chi phí thiết kế công trình cáp ngầm có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) ban hành tại bảng CN1 kèm theo Thông tư này nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng). Trường hợp công trình cáp ngầm có yêu cầu thiết kế 3 bước thì định mức chi phí điều chỉnh với hệ số k= 1,15.
Bảng CN1
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí XD và TB
(tỷ đồng) ≤5 15 25 50 100 200 500 Cấp điện áp
Cáp ngầm điện áp < 6KV 1,70 1,40 1,30 1,20 1,10 0,95 0,85 Cấp ngầm điện áp 6 ÷ 110KV 1,90 1,60 1,45 1,30 1,20 1,05 0,95 Cáp ngầm điện áp 220KV 1,65 1,43 1,27 1,16 1,05 0,94 0,83
- Trường hợp công trình sản xuất sản phẩm hóa chất; khai thác than; quặng; xi măng, clinker và công trình trạm biến áp có chi phí thiết bị ≥ 50% tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị trong dự toán xây dựng công trình thì chi phí thiết kế các công trình này xác định bằng cặp trị số định mức tỷ lệ phần trăm (%) theo chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) ban hành tại bảng 2.6 hoặc bảng 2.7 và bảng CN2 kèm theo Thông tư này:
Bảng CN2
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí thiết bị (tỷ đồng) TT Công trình
≤5 15 25 50 100 200 500 1.000 3.000
1 Công trình hóa chất 1,10 1,00 0,90 0,85 0,80 0,70 0,60 0,55 0,45
2 Công trình khai thác
than, quặng (mỏ vật
liệu):
- Mỏ lộ thiên 0,95 0,85 0,80 0,75 0,70 0,60 0,55 0,50 0,40
- Mỏ hầm lò 1,15 1,00 0,95 0,90 0,80 0,75 0,65 0,60 0,50
Công trình sản xuất
3 - - - 1,15 1,10 1,05 1,01 0,96 0,80
xi măng, clinker
4 Công trình trạm biến áp 0,73 0,65 0,56 0,51 0,48 0,42 0,37 0,34 0,30- Chi phí thiết kế công trình điện hạt nhân xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
3.13. Định mức chi phí thiết kế công trình giao thông
a) Bảng định mức:
Bảng 2.8: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 3 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
10.000 0,45 0,28 0,25 0,21 -
8.000 0,51 0,34 0,29 0,25 -
5.000 0,68 0,44 0,39 0,32 -
2.000 0,92 0,58 0,51 0,43 -
Chi phí xây dựng Cấp công trình(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
1.000 1,08 0,68 0,60 0,48 0,43 500 1,24 0,81 0,70 0,58 0,49 200 1,36 0,95 0,77 0,68 0,59 100 1,50 1,05 0,84 0,74 0,69 50 1,68 1,13 0,92 0,81 0,76 20 1,92 1,39 1,08 0,93 0,87 ≤ 10 2,05 1,44 1,19 1,05 0,95
Bảng 2.9: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 2 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
10.000 0,66 0,49 0,36 0,29 - 8.000 0,75 0,61 0,42 0,33 - 5.000 1,02 0,79 0,56 0,45 - 2.000 1,32 1,03 0,72 0,59 - 1.000 1,52 1,21 0,85 0,70 - 500 1,78 1,38 1,01 0,82 0,71 200 1,95 1,51 1,10 0,97 0,83 100 2,15 1,67 1,20 1,06 0,98 50 2,36 1,83 1,32 1,17 1,08 20 2,76 2,15 1,55 1,37 1,26 ≤ 10 3,01 2,27 1,67 1,48 1,37
b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình giao thông:
- Chi phí thiết kế xây dựng công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.8 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 55% theo định mức ban hành tại bảng 2.8 kèm theo Thông tư này.
- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.9 kèm theo Thông tư này.
- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình giao thông điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Công trình hầm, bán hầm, nút giao khác mức: cấp đặc biệt: k =1,3; cấp I: k = 1,5; cấp II: k = 1,65; cấp III, cấp IV: k = 1,86
+ Công trình cải tạo, sửa chữa đường sắt, cầu đường sắt: k = 1,5. Trường hợp chi phí xây dựng cải tạo, sửa chữa đối với công trình cầu đường sắt và công trình đường giao của đường sắt có giá trị ≤ 1 tỷ đồng: k = 3,3;
+ Công trình khu bay (đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ máy bay): cấp đặc biệt: k = 1,35; cấp I: k = 1,56.
- Chi phí thiết kế công trình hàng không (trừ khu bay) áp dụng theo định mức chi phí thiết kế công trình dân dụng (ban hành tại bảng 2.4 và bảng 2.5 kèm theo Thông tư này). Riêng chi phí thiết kế công trình nhà ga hàng không áp dụng theo định mức chi phí thiết kế công trình dân dụng và điều chỉnh với hệ số k = 1,2.
3.14. Định mức chi phí thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
a) Bảng định mức:
Bảng 2.10: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 3 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ % Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
10.000 0,58 0,52 0,42 0,37 -
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
8.000 0,66 0,59 0,49 0,43 - 5.000 0,85 0,77 0,67 0,59 - 2.000 1,13 1,02 0,87 0,77 - 1.000 1,30 1,17 1,05 0,90 0,64 500 1,54 1,39 1,22 1,06 0,80 200 1,83 1,66 1,51 1,24 1,01 100 1,98 1,78 1,61 1,43 1,12 50 2,20 1,99 1,80 1,60 1,27 20 2,60 2,36 2,14 1,90 1,52 ≤ 10 2,98 2,70 2,48 2,20 1,74
Bảng 2.11: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 2 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
10.000 0,83 0,74 0,58 0,51 -
8.000 0,95 0,85 0,69 0,60 -
5.000 1,22 1,10 0,96 0,83 -
2.000 1,58 1,43 1,25 1,10 -
1.000 1,87 1,69 1,48 1,29 -
500 2,21 2,00 1,73 1,52 1,14
200 2,60 2,36 2,15 1,79 1,41
Chi phí xây dựng Cấp công trình(chưa có thuế
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)
100 2,85 2,57 2,34 2,07 1,61 50 3,17 2,87 2,62 2,31 1,82 20 3,75 3,40 3,11 2,76 2,19 ≤ 10 4,29 3,89 3,53 3,13 2,48
b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn:
- Chi phí thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.10 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 55% theo định mức ban hành tại bảng 2.10 kèm theo Thông tư này.
- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.11 kèm theo Thông tư này.
- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn điều chỉnh với các hệ số sau:
+ Thiết kế cải tạo, sửa chữa, mở rộng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: k = 1,5.
+ Thiết kế khoan phụt xử lý nền và thân công trình thủy lợi thuộc loại nào thì tính như trị số định mức quy định cho công trình thủy lợi loại đó, nhưng tính theo chi phí xây dựng của phần khoan phụt.
+ Kênh dẫn dòng, tuyến ống dẫn dòng: k = 0,8.
+ Đường hầm thủy công, tuy nen dẫn dòng, cống dẫn dòng: k = 1,1.
+ Thiết kế nạo vét: kênh mương thủy lợi, kênh tưới, kênh tiêu k = 0,8 của định mức chi phí thiết kế công trình thủy lợi cấp IV có yêu cầu thiết kế 2 bước.
+ Công trình đập, tràn xả lũ, tường chắn, kè thuộc công trình đầu mối thủy lợi: cấp đặc biệt: k = 1,0; cấp I: k = 1,1; cấp II: k = 1,2; cấp III, cấp IV: k = 1,35.
- Đối với công trình thủy lợi có yêu cầu thiết kế chế tạo thiết bị cơ khí (cửa van, thiết bị đóng mở, lưới chắn rác, thiết bị thả phai,…) thì chi phí thiết kế thiết bị cơ khí xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) chi phí thiết bị ban hành tại bảng TL1 kèm theo Thông tư này như sau:
Bảng TL1
Chi phí thiết bị Cấp công trình (chưa có thuế GTGT), Cấp II, cấp III
(tỷ đồng) Cấp đặc biệt và cấp I và cấp IV
500 0,75 0,62 200 0,89 0,74 100 1,07 0,90 50 1,42 1,23 20 1,46 1,29 5 2,53 2,26 ≤2 2,89 2,58
3.15. Định mức chi phí thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật
a) Bảng định mức:
Bảng 2.12: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 3 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
GTGT) (tỷ đồng) Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
10.000 0,43 0,33 0,29 0,25 -
8.000 0,48 0,39 0,34 0,29 -
5.000 0,61 0,53 0,47 0,41 -
Chi phí xây dựng Cấp công trình(chưa có thuế
GTGT) (tỷ đồng) Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
2.000 0,83 0,75 0,66 0,56 -
1.000 0,97 0,90 0,78 0,70 0,58
500 1,14 1,04 0,91 0,80 0,70
200 1,36 1,28 1,13 0,97 0,80
100 1,48 1,38 1,22 1,07 0,92
50 1,63 1,53 1,36 1,19 1,01
20 1,94 1,83 1,62 1,39 1,23
≤ 10 2,22 2,09 1,86 1,62 1,45Bảng 2.13: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 2 bước
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng Cấp công trình
(chưa có thuế
GTGT) (tỷ đồng) Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
10.000 0,63 0,49 0,43 0,36 -
8.000 0,70 0,58 0,51 0,44 -
5.000 0,90 0,79 0,70 0,61 -
2.000 1,19 1,07 0,92 0,81 -
1.000 1,39 1,28 1,14 1,02 -
500 1,64 1,49 1,32 1,16 0,98
200 1,95 1,82 1,58 1,39 1,15
100 2,13 1,99 1,77 1,55 1,35
50 2,35 2,21 1,97 1,72 1,49
20 2,79 2,63 2,33 2,01 1,76
≤ 10 3,23 3,01 2,68 2,36 2,07b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật:
- Chi phí thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.12 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 55% theo định mức ban hành tại bảng 2.12 kèm theo Thông tư này.
- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.13 kèm theo Thông tư này.
- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình hạ tầng kỹ thuật điều chỉnh với các hệ số:
+ Công trình nhà máy nước; xử lý nước sạch; trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (không bao gồm đường ống): cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,3; cấp III: k = 1,44;
+ Công trình trạm bơm nước mưa; xử lý nước thải; trạm bơm nước thải (không bao gồm đường ống); xử lý bùn; xử lý chất thải rắn: cấp đặc biệt: k = 1,0; cấp I: k = 1,15; cấp II: k = 1,25; cấp III, cấp IV: k = 1,35;
+ Công trình đường ống cấp nước, cống thoát nước: k = 1,2;
+ Đường ống cấp nước vượt sông: k = 1,2 của phần vượt sông.
- Định mức chi phí thiết kế của công trình dạng cột, trụ, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình điều chỉnh với các hệ số k = 1,2.
- Định mức chi phí thiết kế công trình Thông tin - Truyền thông ban hành tại bảng HTKT1 kèm theo Thông tư này:
Bảng HTKT1
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng và thiết bị
Công trình (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤5 10 15 25 50 100 200 500 Công trình truyền dẫn cáp treo,
1,83 1,40 1,30 1,10 0,95 0,80 0,70 0,60 cáp chôn trực tiếp
Chi phí xây dựng và thiết bị
Công trình (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤5 10 15 25 50 100 200 500 Công trình tuyến cáp chôn
1,90 1,50 1,40 1,30 1,10 1,00 0,90 0,70 qua sông Công trình hào kỹ thuật, cống
2,10 1,60 1,50 1,35 1,15 1,05 0,95 0,80 cáp ngầm
+ Định mức chi phí thiết kế công trình Thông tin - Truyền thông ở bảng HTKT1 kèm theo Thông tư này áp dụng cho công trình cấp III, đối với công trình cấp IV điều chỉnh với hệ số: k = 0,9.
+ Định mức chi phí thiết kế công trình tín hiệu và lắp đặt máy thông tin đường sắt, công trình thông tin điện lực áp dụng định mức ban hành tại bảng HTKT1 kèm theo Thông tư này. Đối với trường hợp chi phí xây dựng và thiết bị ≤ 1 tỷ đồng thì định mức chi phí thiết kế điều chỉnh với hệ số k = 1,3.
- Định mức chi phí thiết kế công trình máy thông tin ban hành tại bảng HTKT2 kèm theo Thông tư này:
Bảng HTKT2
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng và thiết bị
Công trình (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤5 10 15 25 50 100 200 500 Các loại tổng đài host, vệ
1,00 0,75 0,60 0,50 0,45 0,35 0,25 0,15 tinh, độc lập Các loại tổng đài MSC, BSC, truy nhập thuê bao, 0,90 0,70 0,55 0,45 0,40 0,30 0,20 0,10 nhắn tin Hệ thống thiết bị truyền
1,35 0,80 0,60 0,50 0,40 0,30 0,20 0,10 dẫn quang
Chi phí xây dựng và thiết bị
Công trình (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)
≤5 10 15 25 50 100 200 500 Hệ thống truyền dẫn vi ba 1,70 1,40 1,30 0,80 0,60 0,45 0,30 0,15 Mạng viễn thông nông thôn 2,80 1,75 1,40 0,90 0,65 0,50 0,35 0,20
Mạng Internet, voip, thiết
1,00 0,75 0,60 0,50 0,40 0,30 0,20 0,10 bị mạng NGN
Hệ thống tiếp đất chống sét
2,15 1,05 0,85 0,65 0,55 0,35 0,25 0,20 (cả thiết bị) Trạm thông tin vệ tinh Vsat 1,80 1,30 1,10 0,90 0,70 0,50 0,35 0,20
Thiết bị trạm BTS, CS,
1,25 0,70 0,50 0,35 0,30 0,25 0,20 0,10 điện thoại thẻ
- Định mức chi phí thiết kế các công trình máy thông tin ban hành tại bảng HTKT2 kèm theo Thông tư này điều chỉnh trong các trường hợp sau:
+ Công trình sử dụng thiết bị đồng bộ, không phải thiết kế dây chuyền công nghệ điều chỉnh với kệ số k = 0,60;
+ Công trình thiết kế mở rộng không phân biệt mở rộng phải thêm giá hay card (trừ lắp đặt trạm mới), điều chỉnh hệ số k = 0,40;
+ Công trình lặp lại trong một cụm công trình hoặc trong một dự án, áp dụng hướng dẫn tại điểm c khoản 3.5 mục 3 Chương này.
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí thẩm định, thẩm tra Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
4.1. Chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.14 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) ước tính theo suất vốn đầu tư, dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.
4.2. Chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.15 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong sơ bộ tổng mức đầu tư của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi được duyệt hoặc ước tính theo suất vốn đầu tư, dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện (trong trường hợp dự án không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi).
4.3. Chi phí thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định trên cơ sở định mức chi phí thẩm tra thiết kế và định mức chi phí thẩm tra dự toán ban hành tại Thông tư này nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong báo cáo kinh tế - kỹ thuật và điều chỉnh với hệ số k = 1,2.
4.4. Chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh, tổng mức đầu tư điều chỉnh, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
4.5. Chi phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư xác định như sau:
- Trường hợp thuê đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật phục vụ công tác thẩm định của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thì chi phí thẩm định xác định bằng 15% chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hướng dẫn tại Thông tư này.
- Trường hợp cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư trực tiếp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (không thuê đơn vị tư vấn thẩm tra) thì chi phí thẩm định xác định bằng 80% chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hướng dẫn tại Thông tư này.
82 82 Bảng 2.14: Định mức chi phí thẩm tra báo nghiên cứu tiền khả thi Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình
≤ 15 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000
1 Công trình dân dụng 0,071 0,059 0,048 0,034 0,025 0,016 0,014 0,012 0,009 0,007 0,005 0,004
2 Công trình công nghiệp 0,098 0,083 0,067 0,049 0,037 0,028 0,025 0,020 0,015 0,010 0,007 0,005
3 Công trình giao thông 0,054 0,049 0,039 0,030 0,020 0,013 0,011 0,009 0,007 0,005 0,004 0,003
Công trình nông nghiệp
4 0,064 0,058 0,047 0,033 0,024 0,015 0,013 0,011 0,009 0,006 0,005 0,004
và phát triển nông thôn
Công trình hạ tầng
5 0,056 0,051 0,041 0,032 0,021 0,013 0,012 0,010 0,008 0,005 0,004 0,003
kỹ thuậtMột số quy định khi áp dụng định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.14 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:
- Thẩm tra thiết kế sơ bộ: 35%;
- Thẩm tra sơ bộ tổng mức đầu tư: 35%;
- Thẩm tra các nội dung còn lại của dự án: 30%.
Bảng 2.15: Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình
≤ 15 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000
1 Công trình dân dụng 0,204 0,168 0,138 0,097 0,070 0,046 0,041 0,034 0,026 0,019 0,015 0,012
2 Công trình công nghiệp 0,281 0,238 0,190 0,141 0,107 0,080 0,070 0,056 0,044 0,029 0,020 0,015
3 Công trình giao thông 0,153 0,139 0,112 0,087 0,058 0,036 0,032 0,026 0,020 0,014 0,010 0,009
Công trình nông nghiệp
4 0,182 0,167 0,133 0,094 0,068 0,044 0,037 0,032 0,026 0,017 0,014 0,010
và phát triển nông thôn
Công trình hạ tầng kỹ
5 0,160 0,145 0,116 0,092 0,060 0,037 0,034 0,029 0,022 0,015 0,010 0,009
thuậtMột số quy định khi áp dụng định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi:
- Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.15 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:
+ Thẩm tra thiết kế cơ sở: 35%;
+ Thẩm tra tổng mức đầu tư: 35%;
+ Thẩm tra các nội dung còn lại của dự án: 30%.
- Trường hợp dự án có yêu cầu phải thẩm tra thiết kế công nghệ của dự án thì chi phí thẩm tra thiết kế công nghệ bổ sung bằng 20% của chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi.
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng
5.1. Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.16 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) của công trình trong tổng mức đầu tư. Trường hợp công việc thiết kế thực hiện theo gói thầu thì chi phí thẩm tra thiết kế xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.16 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu.
5.2. Để dự trù kinh phí thẩm tra thiết kế xây dựng khi xác định tổng mức đầu tư đối với các dự án được dự kiến triển khai thực hiện theo các gói thầu, chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.16 kèm theo Thông tư này) tương ứng với quy mô chi phí xây dựng của từng gói thầu dự kiến phân chia.
5.3. Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng điều chỉnh xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
Bảng 2.16: Định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư
TT Loại công trình hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000 10.000
1 Công trình dân dụng 0,258 0,223 0,172 0,143 0,108 0,083 0,068 0,044 0,033 0,028 0,026
2 Công trình công nghiệp 0,290 0,252 0,192 0,146 0,113 0,087 0,066 0,053 0,038 0,031 0,028
3 Công trình giao thông 0,170 0,147 0,113 0,084 0,073 0,055 0,042 0,035 0,024 0,020 0,017
Công trình nông nghiệp và
4 0,189 0,163 0,125 0,093 0,073 0,056 0,043 0,035 0,026 0,022 0,019
phát triển nông thôn
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,197 0,172 0,133 0,099 0,076 0,059 0,046 0,040 0,029 0,024 0,021Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng:
- Chi phí thẩm tra thiết kế của công trình có sử dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu do cơ quan có thẩm quyền ban hành điều chỉnh với hệ số k = 0,36 đối với công trình thứ hai trở đi.
- Đối với công trình có yêu cầu thiết kế 3 bước nếu có yêu cầu thẩm tra cả thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công thì chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.16 kèm theo Thông tư này, chi phí thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 40% chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật.
- Chi phí thẩm tra thiết kế công trình san nền tính bằng 40% chi phí thẩm tra thiết kế công trình giao thông.
- Chi phí thẩm tra thiết kế xác định theo định mức (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 2.000.000 đồng.
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng
6.1. Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.17 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) của công trình trong tổng mức đầu tư. Trường hợp thẩm tra dự toán gói thầu thi công xây dựng thì chi phí thẩm tra dự toán xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.17 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu.
6.2. Để dự trù kinh phí thẩm tra dự toán xây dựng khi xác định tổng mức đầu tư đối với các dự án được dự kiến triển khai thực hiện theo các gói thầu, chi phí thẩm tra dự toán xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.17 kèm theo Thông tư này) tương ứng với quy mô chi phí xây dựng của từng gói thầu dự kiến phân chia.
6.3. Trường hợp chi phí thiết bị ≥ 25% tổng giá trị chi phí xây dựng và chi phí thiết bị trong dự toán xây dựng công trình thì chi phí thẩm tra dự toán xây dựng công trình xác định theo bảng 2.17 ban hành kèm theo Thông tư này và điều chỉnh với hệ số k = 1,2.
6.4. Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng điều chỉnh; dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị công trình; dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng, dự toán gói thầu thuộc khoản mục chi phí khác (đối với trường hợp gói thầu tư vấn, gói thầu thuộc khoản mục chi phí khác được xác định bằng dự toán); dự toán gói thầu hỗn hợp xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
Bảng 2.17: Định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư
TT Loại công trình hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000 10.000
1 Công trình dân dụng 0,250 0,219 0,166 0,140 0,105 0,077 0,064 0,043 0,032 0,027 0,025
2 Công trình công nghiệp 0,282 0,244 0,185 0,141 0,108 0,083 0,062 0,050 0,034 0,030 0,027
3 Công trình giao thông 0,166 0,142 0,106 0,082 0,069 0,052 0,041 0,034 0,021 0,018 0,016
Công trình nông nghiệp và
4 0,183 0,158 0,119 0,092 0,070 0,053 0,040 0,034 0,024 0,021 0,018
phát triển nông thôn
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,191 0,166 0,128 0,095 0,072 0,056 0,044 0,037 0,026 0,022 0,020Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng:
- Đối với công trình có yêu cầu thiết kế 3 bước nếu có yêu cầu thẩm tra cả dự toán thiết kế kỹ thuật và thẩm tra dự toán thiết kế bản vẽ thi công thì chi phí thẩm tra xác định riêng cho từng dự toán theo định mức ban hành tại bảng 2.17 kèm theo Thông tư này.
- Chi phí thẩm tra dự toán dự toán xây dựng công trình đối với công trình có sử dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu do cơ quan có thẩm quyền ban hành điều chỉnh với hệ số k = 0,36 đối với công trình thứ hai trở đi.
- Chi phí thẩm tra dự toán công trình san nền tính bằng 40% định mức chi phí thẩm tra dự toán công trình giao thông.
- Chi phí thẩm tra dự toán xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 2.000.000 đồng.
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
7.1. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu tư vấn xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.18 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí tư vấn (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu tư vấn.
7.2. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.19 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng.
7.3. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.20 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí mua sắm vật tư, thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị.
7.4. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu tư vấn, gói thầu thi công xây dựng và gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với các dự án, công trình có dự kiến triển khai thực hiện theo các gói thầu khác nhau (trong trường hợp chưa có kế hoạch lựa chọn nhà thầu) xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.18, bảng 2.19 và bảng 2.20 kèm theo Thông tư này) tương ứng với quy mô chi phí tư vấn, chi phí xây dựng hoặc chi phí thiết bị của từng gói thầu dự kiến phân chia.
7.5. Chi phí lập hồ sơ mời quan tâm, đánh giá hồ sơ quan tâm hoặc chi phí lập hồ sơ mời sơ tuyển, đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển xác định bằng 30% chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu thi công xây dựng, gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và gói thầu tư vấn xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này.
7.6. Chi phí lập hồ sơ yêu cầu và đánh giá hồ sơ đề xuất xác định bằng 60% chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu thi công xây dựng, gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và gói thầu tư vấn xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này.
7.7. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu hỗn hợp xác định bằng dự toán theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
Bảng 2.18: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn
Chi phí tư vấn (chưa có thuế GTGT) trong
≤1 3 5 10 20 50 100
dự toán gói thầu tư vấn (tỷ đồng)
Tỷ lệ % 0,816 0,583 0,505 0,389 0,311 0,176 0,114Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn: Chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn tính theo định mức ban hành tại bảng 2.18 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:
- Lập hồ sơ mời thầu: 45%;
- Đánh giá hồ sơ dự thầu: 55%.
Bảng 2.19: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng TT Loại công trình (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000
1 Công trình dân dụng 0,432 0,346 0,195 0,127 0,078 0,057 0,040 0,032
2 Công trình công nghiệp 0,549 0,379 0,211 0,144 0,096 0,067 0,052 0,041
3 Công trình giao thông 0,346 0,237 0,151 0,090 0,057 0,043 0,029 0,023
8990 90 Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng TT Loại công trình (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000
Công trình nông nghiệp
4 0,361 0,302 0,166 0,094 0,066 0,046 0,031 0,026
và phát triển nông thôn
Công trình hạ tầng kỹ
5 0,388 0,325 0,172 0,106 0,069 0,052 0,038 0,028
thuậtMột số quy định khi áp dụng định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng: Chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng tính theo định mức ban hành tại bảng 2.19 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:
- Lập hồ sơ mời thầu: 45%;
- Đánh giá hồ sơ dự thầu: 55%.
Bảng 2.20: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong
TT Loại công trình dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000
1 Công trình dân dụng 0,367 0,346 0,181 0,113 0,102 0,081 0,055 0,043
2 Công trình công nghiệp 0,549 0,494 0,280 0,177 0,152 0,123 0,084 0,066
90
91Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong
TT Loại công trình dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000
3 Công trình giao thông 0,261 0,230 0,131 0,084 0,074 0,056 0,040 0,032
Công trình nông nghiệp và
4 0,281 0,245 0,140 0,090 0,078 0,061 0,050 0,037
phát triển nông thôn
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,302 0,260 0,156 0,102 0,087 0,069 0,054 0,041Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị: Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị tính theo định mức ban hành tại bảng 2.20 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:
- Lập hồ sơ mời thầu: 45%;
- Đánh giá hồ sơ dự thầu: 55%.
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí giám sát
8.1. Chi phí giám sát thi công xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.21 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng.
8.2. Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.22 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu thiết bị.
8.3. Chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.23 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí khảo sát xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu khảo sát xây dựng.
8.4. Chi phí giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị, giám sát công tác khảo sát xây dựng trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với các dự án, công trình có dự kiến triển khai thực hiện theo các gói thầu khác nhau (trong trường hợp chưa có kế hoạch lựa chọn nhà thầu) xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.21, bảng 2.22 và bảng 2.23 kèm theo Thông tư này) tương ứng với quy mô chi phí xây dựng hoặc chi phí thiết bị hoặc chi phí khảo sát xây dựng của từng gói thầu dự kiến phân chia.
8.5. Chi phí giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị của các công trình xây dựng trên biển, ngoài hải đảo, công trình trải dài theo tuyến dọc biên giới trên đất liền, công trình tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ và gói thầu gồm nhiều công trình trải dài tại các địa điểm khác nhau (trạm BTS) thì điều chỉnh với hệ số k = 1,2.
8.6. Chi phí giám sát công tác sản xuất thiết bị, cấu kiện công trình (nếu có) xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.
8.7. Chi phí giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị tính theo định mức ban hành tại Thông tư này chưa bao gồm chi phí để thuê hoặc xây dựng văn phòng làm việc tại hiện trường của nhà thầu tư vấn giám sát. Chi phí thuê hoặc xây dựng văn phòng làm việc tại hiện trường của nhà thầu tư vấn giám sát xác định theo quy định hiện hành.
Bảng 2.21: Định mức chi phí giám sát thi công xây dựng
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng
TT Loại công trình (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000 10.000
1 Công trình dân dụng 3,285 2,853 2,435 1,845 1,546 1,188 0,797 0,694 0,620 0,530 0,478
Công trình công
2 3,508 3,137 2,559 2,074 1,604 1,301 0,823 0,716 0,640 0,550 0,493
nghiệp
3 Công trình giao thông 3,203 2,700 2,356 1,714 1,272 1,003 0,731 0,636 0,550 0,480 0,438
Công trình nông
4 nghiệp và phát triển 2,598 2,292 2,075 1,545 1,189 0,950 0,631 0,550 0,490 0,420 0,378
nông thôn
Công trình hạ tầng
5 2,566 2,256 1,984 1,461 1,142 0,912 0,584 0,509 0,452 0,390 0,350
kỹ thuậtBảng 2.22: Định mức chi phí giám sát lắp đặt thiết bị
Đơn vị tính: tỷ lệ %
Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng) TT Loại công trình
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000 10.000
1 Công trình dân dụng 0,844 0,715 0,596 0,394 0,305 0,261 0,176 0,153 0,132 0,112 0,110
9394 94 Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng) TT Loại công trình ≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000 10.000 2 Công trình công nghiệp 1,147 1,005 0,958 0,811 0,490 0,422 0,356 0,309 0,270 0,230 0,210
3 Công trình giao thông 0,677 0,580 0,486 0,320 0,261 0,217 0,146 0,127 0,110 0,092 0,085
Công trình nông nghiệp và
4 0,718 0,585 0,520 0,344 0,276 0,232 0,159 0,138 0,120 0,098 0,091
phát triển nông thôn
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,803 0,690 0,575 0,383 0,300 0,261 0,173 0,150 0,126 0,105 0,095Bảng 2.23: Định mức chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng
Chi phí khảo sát xây dựng (chưa có thuế GTGT)
≤1 5 10 20 50 trong dự toán gói thầu khảo sát xây dựng (tỷ đồng)
Tỷ lệ % 4,072 3,541 3,079 2,707 2,381
Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng
9.1. Chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.24 kèm theo Thông tư này) nhân với giá trị tổng mức đầu tư (chưa có thuế giá trị gia tăng) được duyệt.
9.2. Chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng xác định theo định mức chi phí ban hành tại Thông tư này tương ứng với dự án có thời gian đầu tư xây dựng ≤ 5 năm. Đối với các dự án có thời gian xây dựng kéo dài hơn 5 năm thì điều chỉnh với các hệ số sau:
Thời gian đầu tư xây dựng > 5 năm đến 7 năm: k = 1,1;
Thời gian đầu tư xây dựng > 7 năm: k = 1,2.
Bảng 2.24: Định mức chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng
Giá trị tổng mức đầu tư
(chưa có thuế GTGT) ≤ 100 300 500 1.000 2.000 5.000 ≥ 10.000 được duyệt (tỷ đồng)
Tỷ lệ % 0,109 0,065 0,053 0,037 0,034 0,025 0,020