Luật Meta

Miễn phí hoàn toàn · Không quảng cáo · Không cần đăng ký

Thông tưHết hiệu lực

Ban hành định mức xây dựng

Loại văn bản
Thông tư
Số hiệu
12/2021/TT-BXD
Cơ quan ban hành
Bộ Xây dựng
Ngày ban hành
Ngày có hiệu lực
Mục lục
BỘ XÂY DỰNGSố: 12/2021/TT-BXD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcHà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2021
THÔNG TƯBan hành định mức xây dựng

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế xây dựng và Viện trưởng Viện Kinh tế xây dựng;

Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành định mức xây dựng.

Điều 1.

Ban hành kèm theo Thông tư này các định mức xây dựng sau:

1.

Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình tại Phụ lục I;

2.

Định mức dự toán xây dựng công trình tại Phụ lục II;

3.

Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình tại Phụ lục III;

4.

Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ tại Phụ lục IV;

5.

Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng tại Phụ lục V;

6.

Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng tại Phụ lục VI;

7.

Định mức sử dụng vật liệu xây dựng tại Phụ lục VII;

8.

Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng tại Phụ lục VIII.

Điều 2.

Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2021.

Điều 3.

Định mức xây dựng quy định tại Thông tư này thay thế định mức xây dựng đã ban hành tại Thông tư số 10/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng; Thông tư số 16/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng và thay thế Phụ lục số II ban hành kèm theo Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 4.

Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến xác định và quản lý chi phí của các dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Bùi Hồng Minh

BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2021

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1.

Nội dung định mức dự toán khảo sát xây dựng a. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán khảo sát xây dựng) quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, quy trình, quy phạm quy định. b. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình được lập trên cơ sở quy chuẩn, tiêu chuẩn khảo sát xây dựng; yêu cầu quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong khảo sát xây dựng. c. Định mức dự toán khảo sát xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác khảo sát theo điều kiện kỹ thuật, biện pháp thi công và phạm vi thực hiện công việc.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng.

Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của kỹ sư, công nhân. Cấp bậc kỹ sư, công nhân là cấp bậc bình quân của các kỹ sư và công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác khảo sát.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảo sát xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu định mức dự toán khảo sát xây dựng

- Tập định mức dự toán khảo sát xây dựng bao gồm 10 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác và các phụ lục kèm theo; cụ thể các chương như sau:

Chương I: Công tác đào đất, đá bằng thủ công để lấy mẫu thí nghiệm

Chương II: Công tác thăm dò địa vật lý

Chương III: Công tác khoan

Chương IV: Công tác đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan

Chương V: Công tác thí nghiệm tại hiện trường

Chương VI: Công tác đo vẽ lập lưới khống chế mặt bằng

Chương VII: Công tác đo khống chế cao

Chương VIII: Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình

Chương IX: Công tác số hóa bản đồ

Chương X: Công tác đo vẽ bản đồ

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình

- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán khảo sát xây dựng còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác khảo sát phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và phương án khảo sát, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và phương án khảo sát.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương I CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM CA.10000 ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

1.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu và khảo sát thực địa, xác định vị trí hố đào, rãnh đào.

- Đào, xúc, vận chuyển đất đá lên miệng hố đào, rãnh đào bằng thủ công;

- Tiến hành lấy mẫu thí nghiệm trong hố đào, rãnh đào. Mẫu đất, đá sau khi lấy được bảo quản trong hộp đựng mẫu.

- Lấp hố đào, rãnh đào và đánh dấu vị trí hố đào, rãnh đào;

- Lập hình trụ - hình trụ triển khai hố đào, rãnh đào.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

- Nghiệm thu, bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 01.

- Địa hình hố, rãnh đào khô ráo.

3.

Khi thực hiện công tác đào khác với điều kiện áp dụng trên thì định mức nhân công được nhân với các hệ số sau:

- Trường hợp địa hình hố đào, rãnh đào lầy lội, khó khăn trong việc thi công: k = 1,2

- Đào mỏ thăm dò vật liệu, lấy mẫu công nghệ đổ thành từng đống cách xa miệng hố > 10m: k = 1,15

CA.11000 ĐÀO KHÔNG CHỐNG

CA.11100 ĐÀO KHÔNG CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 2M

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Tên công                                     Đơn      Cấp đất đá
                            Thành phần hao phí
 hiệu      việc                                        vị    I - III    IV - V
                     Vật liệu
CA.111      Đào      Paraphin                         kg      0,1        0,1
          không
                     Xi măng PCB30                    kg      1,0        1,0
         chống độ
                     Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm       cái     0,4        0,4
           sâu từ
          0m đến     Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x   cái     0,1        0,1
            2m       400) mm
                     Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu       cái     0,2        0,2
                     Vật liệu khác                     %      10         10
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                  công    2,4        3,6
                                                              10         20

CA.11200 ĐÀO KHÔNG CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 4M

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Tên công                                      Đơn      Cấp đất đá
                                Thành phần hao phí
 hiệu      việc                                         vị    I - III   IV - V
                     Vật liệu
CA.112      Đào      Paraphin                           kg     0,1       0,1
           không
                     Ximăng PCB30                       kg     1,0       1,0
         chống độ
                     Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm        cái     0,4       0,4
         sâu từ 0m
          đến 4m     Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x
                                                       cái     0,1       0,1
                     400) mm
                     Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu        cái     0,2       0,2
     Mã   Tên công                                     Đơn        Cấp đất đá
                                 Thành phần hao phí
 hiệu       việc                                        vị     I - III   IV - V
                       Vật liệu khác                    %        10        10
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                 công      2,6       3,8
                                                                 10        20

CA.12000 ĐÀO CÓ CHỐNG

CA.12100 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 2M

Đơn vị tính: 1m3

Tên Cấp đất đá

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                  vị     I - III    IV - V
           việc
                     Vật liệu
CA.121    Đào có     Paraphin                         kg       0,1        0,1
          chống
                     Ximăng PCB30                     kg       1,0        1,0
          độ sâu
          từ 0m      Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm       cái      0,4        0,4
          đến 2m Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x                0,1        0,1
                                                      cái
                     400)mm
                     Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu       cái      0,2        0,2
                     Gỗ nhóm V                        m3      0,01       0,01
                     Đinh                             kg       0,2        0,2
                     Vật liệu khác                     %       10         10
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                  công     3,2        4,4
                                                               10         20

CA.12200 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 4M

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Tên công                                    Đơn       Cấp đất đá
                               Thành phần hao phí
 hiệu      việc                                       vị    I - III   IV - V
                     Vật liệu
CA.122    Đào có Paraphin                            kg      0,1       0,1
         chống độ
                   Ximăng PCB30                      kg      1,0       1,0
         sâu từ 0m
                   Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm        cái     0,4       0,4
          đến 4m
                   Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x
                                                     cái     0,1       0,1
                   400)mm
                     Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu      cái     0,2       0,2
                     Gỗ nhóm V                       m3     0,01       0,01
                     Đinh                            kg      0,2       0,2
                     Vật liệu khác                    %      10         10
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                 công    3,5       5,2
                                                             10         20

CA.12300 ĐÀO CÓ CHỐNG ĐỘ SÂU TỪ 0M ĐẾN 6M

Đơn vị tính: 1m3

Tên Cấp đất đá Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                 vị    I - III   IV - V
          việc
                    Vật liệu
CA.123              Paraphin                          kg     0,1       0,1
         Đào có     Ximăng PCB30                      kg     1,0       1,0
          chống
                    Hộp tôn (200 x 200 x 1) mm       cái     0,4       0,4
         độ sâu
          từ 0m     Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x
                                                     cái     0,1       0,1
         đến 6m     400) mm
                    Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu       cái     0,2       0,2
             Tên                                                        Cấp đất đá
     Mã                                                      Đơn
             công               Thành phần hao phí
  hiệu                                                         vị    I - III   IV - V
             việc
                       Gỗ nhóm V                              m3      0,01         0,01
                       Đinh                                   kg      0,2          0,2
                       Vật liệu khác                          %        10          10
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                       công     4,1          6,2
                                                                       10          20

CA.21100 ĐÀO GIẾNG ĐỨNG

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, xác định vị trí giếng đào.

- Lắp đặt thiết bị, tiến hành thi công.

- Khoan, nạp, nổ mìn vi sai, dùng năng lượng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin.

- Thông gió, phá đá quá cỡ, căn vách, thành. Kiểm tra chống tạm, thang, làm sạch đất đá văng trên sàn, trên vì chống và thiết bị.

- Tiến hành xúc và vận chuyển đất, đá ra ngoài bằng thùng trục. Rửa vách, thu thập mô tả, lập tài liệu gốc.

- Chống giếng: Chống liền vì hoặc chống thưa.

- Lắp sàn và thang đi lại. Sàn cách đáy giếng 6m, mỗi sàn cách nhau từ 4 - 5m.

- Lắp đường ống dẫn hơi, nước, thông gió, điện.

- Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp đất đá: Theo phụ lục số 02.

- Tiết diện giếng: 3,3m x 1,7m = 5,61m2.

- Đào trong đất đá không có nước ngầm. Nếu có nước ngầm thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau: Q ≤ 0,5m3/h: k = 1,1. Nếu Q > 0,5 m3/h: k = 1,2.

- Độ sâu đào chia theo khoảng cách: 0 - 10m, đến 20m, đến 30m. Định mức này tính cho 10m đầu, 10m sâu kế tiếp nhân với hệ số k = 1,2 của 10m liền trước đó.

- Đất đá phân theo: Cấp IV-V; VI-VII, VIII-IX. Định mức tính cho cấp IV-V. Các cấp tiếp theo k = 1,2 cấp liền kề trước đó.

- Đào giếng ở vùng rừng núi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2.

3. Các công việc chưa tính vào mức:

- Lấy mẫu thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Tên công                                         Đơn
                             Thành phần hao phí                      Số lượng
  hiệu      việc                                            vị
                      Vật liệu
CA.211       Đào      Thuốc nổ anômít                       kg          0,85
            giếng     Kíp điện visai                        cái         0,20
            đứng
                      Dây điện nổ mìn                        m          0,38
                      Mũi khoan chữ thập φ 46 mm            cái         0,50
                      Cần khoan 25 x 105 x 800 mm           cái         0,03
                      Bóng điện chiếu sáng 100W             cái         0,30
                      Gỗ nhóm V                             m3          0,08
                      Ximăng PCB30                          kg          7,00
                      Vật liệu khác                         %            10
                      Nhân công
                      Công nhân 4,5/7                      công         7,84
                      Máy thi công
                      Búa khoan tay P30                     ca          0,12
                      Máy nén khí 120 m3/h                  ca          0,50
    Mã     Tên công                                     Đơn
                                 Thành phần hao phí                 Số lượng
    hiệu     việc                                        vị
                        Máy bơm 25 cv                    ca           0,08
                        Máy bơm 75 cv                    ca           0,08
                        Cần trục bánh xích 5T            ca           0,52
                        Thùng trục 0,5m3                 ca           0,08
                        Búa căn MO-10                    ca           0,70
                        Biến thế hàn 7,0 kW              ca           0,68
                        Biến thế thắp sáng               ca          0,675
                        Quạt gió 2,5 kW                  ca           0,68
                        Máy khác                         %             2
                                                                      10

Chương II CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ CB.11000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐỊA CHẤN TRÊN CẠN CB.11100 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY ES-125

1.

Thành phần công việc:

a)

Ngoại nghiệp:

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

+ Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy ES-125 (một mạch).

+ Triển khai các hệ thống đo.

+ Tiến hành đo vẽ.

- Kiểm tra tình trạng máy.

- Ra khẩu lệnh đập búa.

- Ghi thời gian sóng khúc xạ đối với máy thu vẽ lên hình biểu đồ thời khoảng.

+ Thu thập phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.

+ Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.

b)

Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công và thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Khoảng cách giữa các cực thu 2m.

- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp đập búa. Ghi thời gian lên màn hiện sóng.

- Quan sát địa vật lý với một biểu đồ thời khoảng.

- Vùng thăm dò không bị nhiễu bởi các dao động nhân tạo khác như giao thông (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ, khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước), đường điện cao thế.

- Khoảng cách giữa các tuyến bằng 100m.

- Độ sâu trung bình từ 5 - 10m.

3.

Thăm dò địa chấn khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Khoảng cách giữa các tuyến >100m: k = 1,05;

- Khoảng cách giữa các cực thu 5m: k = 1,1;

- Quan sát với 2 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,2;

- Quan sát với 3 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,4;

- Quan sát với 5 biểu đồ thời khoảng trên một đoạn thu: k = 1,0;

- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;

- Khi độ sâu thăm dò >10 - 15m: k = 1,25;

- Thăm dò địa chấn dưới sông: k = 1,4;

- Thăm dò địa chấn trong hầm ngang: k = 2,0.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                vị       I - II       III - IV
            việc
                    Vật liệu
CB.111      Thăm    Dây địa chấn                     m        0,30          0,50
           dò địa
                    Tời địa chấn                  chiếc      0,001          0,001
            chấn
                    Cực thu sóng dọc              chiếc       0,01          0,01
            bằng
             máy    Cực thu sóng ngang            chiếc       0,01          0,01
           ES-125   Chốt búa                      chiếc       0,01          0,01
                    Bàn đập                       chiếc       0,01          0,01
                    Búa                           chiếc      0,001          0,001
                    Ắc quy 12V                      bộ        0,01          0,01
                    Bộ xạc ắc quy                   bộ       0,001          0,001
                    Vật liệu khác                    %         10            10
                    Nhân công
                    Công nhân 4/7                   công       3,0          3,76
                    Máy thi công
                    Máy địa chấn ES-125              ca       0,27          0,34
                    Máy khác                         %          2             2
                                                               10            20

CB.11200 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY TRIOSX-12

1. Thành phần công việc:

a)

Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy TRIOSX-12 (12 mạch).

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành đo vẽ:

+ Kiểm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bắn súng, nổ mìn.

+ Ra khẩu lệnh bắn súng, nổ mìn.

+ Đóng mạch cụm máy ghi các dao động địa chấn.

+ Tắt máy sau khi bắn súng, nổ mìn, ghi báo cáo, đánh giá chất lượng băng, ghi số vào băng.

+ Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng.

- Thu thập, phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.

- Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.

b)

Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Khoảng cách giữa các cực thu 5m.

- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp bắn súng. Phương pháp ghi sóng bằng giấy cảm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chấn.

- Quan sát địa vật lý với một băng ghi địa chấn.

- Vùng thăm dò không bị nhiễm bởi các dao động nhân tạo khác như giao thông (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ và khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước).

- Dùng trong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài trời quy định trong vùng lãnh thổ.

- Số lần bắn là 1 - 3 lần.

3. Thăm dò địa chấn khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn: k = 1,3;

- Khoảng cách giữa các cực thu 10m: k = 1,35;

- Khoảng thu với 2 băng ghi: k = 1,1;

- Khoảng thu với 3 băng ghi: k = 1,2;

- Khoảng thu với 5 băng ghi: k = 1,4;

- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;

- Số lần bắn ≥ 2 lần: k = 1,2;

- Hệ số thiết bị (khoảng cách giữa điểm cực thu, khoảng cách giữa các tâm cực thu): > 10 m, k = 1,09;

> 15 m, k = 1,2;

- Nếu dùng nổ mìn để gây dao động thì vật liệu như sau:

+ Mìn 0,25 kg cho các cấp địa hình.

+ Kíp mìn 1,2 chiếc cho các cấp địa hình.

+ Bộ bắn mìn: 0,001 chia cho các cấp địa hình.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Mã      Tên công                                         Đơn       Cấp địa hình
                              Thành phần hao phí
  hiệu      việc                                            vị      I - II   III - IV
                     Vật liệu
CB.112               Dây địa vật lý (thu, phát)             m       0,30      0,50
                     Tời cuốn dây địa chấn                  cái     0,001    0,001
                    Bộ xạc ắc quy                           bộ      0,001    0,001
          Thăm dò
                    Cực thu sóng dọc                       chiếc    0,01      0,01
           địa chấn
          bằng máy Cực thu sóng ngang                      chiếc    0,01      0,01
         TRIOSX-12 Bàn đập                                 chiếc    0,01      0,01
                     Giấy ảnh                               m        1,0       1,0
                     Ống súng + quả đạn                     bộ      0,01      0,01
                     Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1)            bộ      0,01      0,01
                     Thuốc ảnh hiện và hãm                  lít      0,2       0,2
                     Đồng hồ đo điện                        cái     0,01      0,01
                     Vật liệu khác                          %        10        10
                     Nhân công
                     Công nhân 4/7                         công     4,48      5,36
                     Máy thi công
                     Máy địa chấn 12 mạch                   ca      0,304     0,36
                     TRIOSX-12
                     Máy khác                               %         2         2
                                                                     10        20

CB.11300 THĂM DÒ ĐỊA CHẤN BẰNG MÁY TRIOSX-24

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

+ Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

+ Nhận vị trí điểm đo.

+ Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy TRIOSX-24 (24 mạch).

+ Triển khai các hệ thống đo.

+ Tiến hành đo vẽ:

- Kiểm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bắn súng, nổ mìn.

- Ra khẩu lệnh bắn súng, nổ mìn.

- Đóng mạch cụm máy ghi các dao động địa chấn.

- Tắt máy sau khi bắn súng, nổ mìn, ghi báo cáo đánh giá chất lượng băng, ghi số vào băng.

- Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng.

+ Thu thập, phân tích kiểm tra tài liệu thực địa.

+ Thu dọn khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.

b) Nội nghiệp

+ Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.

+ Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Dùng phương pháp sóng khúc xạ và liên kết sóng khúc xạ khi gây dao động bằng phương pháp bắn súng. Phương pháp ghi sóng bằng giấy cảm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chấn.

- Quan sát địa vật lý với một băng ghi địa chấn.

- Vùng thăm dò không bị nhiễm bởi các dao động nhân tạo khác như (gần đường quốc lộ, đường sắt), công nghiệp (gần hầm mỏ và khu công nghiệp), thiên nhiên (gần thác nước).

- Khoảng cách giữa các cực thu chuẩn là 5m đối với hệ thống quan sát đơn.

- Dùng trong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài trời quy định trong vùng lãnh thổ.

- Số lần bắn là 1 - 3 lần.

3. Thăm dò địa chất khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Gây dao động bằng phương pháp nổ mìn: k = 1,3;

- Khoảng thu với 2 băng ghi: k = 1,1;

- Khoảng thu với 3 băng ghi: k = 1,2;

- Khoảng thu với 5 băng ghi: k = 1,4;

- Khu vực thăm dò bị nhiễm dao động: k = 1,2;

- Số lần bắn ≥ 2 lần: k = 1,2;

- Hệ số thiết bị (khoảng cách giữa điểm cực thu, khoảng cách giữa các tâm cực thu): > 10m, k = 1,2;

> 15m, k = 1,4;

- Nếu dùng nổ mìn để gây dao động thì vật liệu như sau:

+ Mìn 0,25 kg cho các cấp địa hình.

+ Kíp mìn 1,2 chiếc cho các cấp địa hình.

+ Bộ bắn mìn: 0,001 chia cho các cấp địa hình.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Mã        Tên công                                        Đơn       Cấp địa hình
                                Thành phần hao phí
 hiệu         việc                                           vị      I - II   III - IV
                         Vật liệu
           Thăm dò địa
CB.113                 Dây địa vật lý (thu, phát)            m        0,6       1,0
            chấn bằng
               máy     Bộ sạc ắc quy                         bộ      0,01      0,01
           TRIOSX-24 Tời cuốn dây                            cái     0,002    0,002
                         Cực thu sóng dọc                   chiếc    0,02      0,02
    Mã       Tên công                                    Đơn       Cấp địa hình
                                Thành phần hao phí
    hiệu       việc                                        vị     I - II   III - IV
                          Cực thu sóng ngang             chiếc    0,02      0,02
                          Bàn đệm                        chiếc    0,01      0,01
                          Giấy ảnh khổ 140mm               m       1,5       1,5
                          Ống súng + quả đạn              bộ      0,01      0,01
                          Đồng hồ đo điện vạn năng       chiếc    0,01      0,01
                          Ắc quy (12V x 2) + (6V x 1)     bộ     0,001     0,001
                          Thuốc ảnh (hiện và hãm)         lít      0,2       0,2
                          Vật liệu khác                   %        10        10
                          Nhân công
                          Công nhân 4/7                  công      5,6      6,72
                          Máy thi công
                          Máy địa chấn TRIOSX - 24        ca     0,304      0,36
                          Máy khác                        %         2         2
                                                                   10        20
     CB.21000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN

CB.21100 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO

MẶT CẮT ĐIỆN

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy UJ-18.

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành đo vẽ:

+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc, rải các đường dây thu phát.

+ Đóng các điểm cực, đóng mạch nguồn phát, kiểm tra hiện trường đo điện.

+ Tiến hành đo điện thế giữa cao điểm cực thu và cường độ dòng điện, các điểm cực phát.

- Ghi sổ, tính điện trở suất và dựng đồ thị.

- Thu dọn dây, thiết bị, máy khi kết thúc một quá trình hoặc một ca công tác.

b) Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Phương pháp đo mặt cắt điện đối xứng đơn giản.

- Khoảng cách giữa các tuyến ≤ 50m.

- Độ dài thiết bị AB ≤ 500m.

- Khoảng cách giữa các điểm = 10m.

3. Khi đo mặt cắt điện khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Khoảng cách giữa các tuyến

> 50m - 100m: k = 1,05;

> 100m - 200m: k = 1,1;

> 200m: k = 1,2;

- Độ dài thiết bị

> 500m - 700m: k = 1,15;

> 700m - 1000m: k = 1,3;

> 1000m: k = 1,5;

- Phương pháp đo

+ Phương pháp nạp điện đo thế: k = 0,8;

+ Phương pháp nạp điện đo gradien: k = 1,15;

+ Phương pháp mặt cắt lưỡng cực 1 cánh: k = 1,2;

+ Phương pháp mặt cắt lưỡng cực 2 cánh: k = 1,4;

+ Mặt cắt điện liên hợp 2 cánh: k = 1,27;

+ Mặt cắt đối xứng kép: k = 1,4.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                 vị       I - II    III - IV
               việc
                         Vật liệu
CB.211 Thăm dò           Điện cực đồng                    cái     0,003      0,003
       địa vật lý
                         Điện cực sắt                     cái     0,003      0,003
         điện
                         Pin BTO-45                      hòm       0,01       0,01
         bằng
        phương           Điện cực không phân cực          cái     0,005      0,005
        pháp đo          Pin 1,5 vôn                      cái      0,02       0,02
        mặt cắt          Dây điện                         m        0,4         0,4
         điện
                         Tời cuốn dây                     cái     0,005      0,005
                         Sunphat đồng                     kg       0,01       0,01
                         Vật liệu khác                    %         10         10
                         Nhân công
                         Công nhân 4/7                   công      0,42       0,53
                         Máy thi công
                         Máy UJ- 18                       ca      0,033      0,042
                         Máy khác                         %          2          2
                                                                    10         20

CB.21200 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP

ĐIỆN TRƯỜNG THIÊN NHIÊN

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc thiết bị vật tư cho máy UJ-18.

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành đo vẽ:

+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc (kiểm tra nguồn nuôi máy).

+ Xác định các hệ số phân cực của các điện cực nếu các điện cực không phân cực với máy đó.

+ Bố trí điện thoại viên (hoặc còi).

+ Kiểm tra độ nhậy của máy đo.

+ Tiến hành bù phân cực.

+ Đo hiệu điện thế giữa các điện cực thu lên biểu đồ, đồ thị thế ứng với mốc điểm đo.

+ Thu dọn máy, thiết bị khi kết thúc một quá trình hoặc một ca.

b) Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý và thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Định mức chỉ đúng cho phương pháp đo thế ở điều kiện bình thường (chỉ cần dùng 1 điện cực ở 1 điểm và điều kiện đo thế bình thường) tại các điểm cần đo U = 0,3MV và phân cực phải bù đi bù lại không quá 10% tổng số điểm đo.

3. Khi đo điện trường thiên nhiên khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Khó khăn phải bù phân cực bù đi bù lại đến 30% tổng số điểm đo, hệ số k = 1,1

- Điều kiện tiếp địa:

+ Phức tạp phải đo 2 điện cực 1 vị trí: k = 1,1;

+ Khó khăn phải đo 3 điện cực 1 vị trí: k = 1,2;

+ Đặc biệt khó khăn phải đổ nước: k = 1,4;

- Nếu dùng phương pháp đo gradien thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số: k = 1,4

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                    vị       I - II     III - IV
               việc
                        Vật liệu
CB.212        Thăm      Điện cực không phân cực             cái       0,002      0,0025
              dò địa
                        Điện cực đồng                       cái       0,002      0,0025
              vật lý
               điện     Điện cực sắt                        cái       0,002      0,0025
               bằng     Pin 1,5 vôn                         quả       0,01       0,0025
             phương     Ắc quy                              cái      0,0003      0,00035
               pháp
                        Dây điện                             m         0,3         0,35
               điện
             trường     Tời cuốn dây điện                   cái      0,0001      0,0001
              thiên     Vật liệu khác                        %         10           10
              nhiên
                        Nhân công
             Tên                                                  Cấp địa hình
   Mã                                                 Đơn
             công            Thành phần hao phí
  hiệu                                                 vị       I - II    III - IV
             việc
                      Công nhân 4/7                  công       0,22       0,33
                      Máy thi công
                      Máy UJ - 18                      ca       0,032      0,047
                      Máy khác                         %          2          2
                                                                 10         20

CB.21300 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO

SÂU ĐIỆN ĐỐI XỨNG

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị vật tư cho máy UJ - 18.

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành đo vẽ:

+ Đặt máy móc thiết bị và kiểm tra sự hoạt động của máy móc và rải các đường dây thu, phát tiếp địa.

+ Đóng nguồn kiểm tra đo điện đường dây, đo hiệu điện thế giữa hai cực thu và đo cường độ dòng điện trong đường dây phát.

+ Ghi chép sổ thực địa, tính toán (đo lại khi cần) dựng đường cong (đồ thị) lên bảng logarit kép.

+ Thu dọn dây, thiết bị, máy khi kết thúc 1 quá trình hoặc 1 ca.

b) Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý, thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu chỉnh lý số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Định mức chỉ đúng khi độ dài AB max 1000m.

- Khoảng cách trung bình giữa các điểm đo theo trục AB/2 trên bảng logarit kép (mô đun 6,25cm cách nhau 9 - 12mm).

3. Khi thăm dò sâu điện đối xứng khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- AB > 1.000m: k = 1,3;

- Khoảng cách các điểm đo theo logarit.

Từ 7 - 9mm: k = 1,15;

Từ 5 - 7mm: k = 1,25;

- Đo theo phương pháp 3 cực thì định mức được nhân với hệ số: k = 1,1;

- Đo trên sông, hồ: k = 1,4;

- Đo các khe nứt: k = 0,5.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                    vị       I - II     III - IV
             việc
                      Vật liệu
CB.213      Thăm      Điện cực không phân cực            cái       0,007        0,01
            dò địa    Điện cực đồng                      cái       0,05         0,05
            vật lý
                      Điện cực sắt                       cái       0,15         0,15
             điện
                      Pin 69 vôn                        hòm        0,04         0,04
           Tên                                              Cấp địa hình
  Mã                                                Đơn
           công           Thành phần hao phí
  hiệu                                               vị    I - II   III - IV
           việc
          bằng       Pin 1,5 vôn                    quả     0,1       0,1
         phương      Dây điện                        m      8,0       8,0
          pháp
                     Tời cuốn dây điện              cái    0,005     0,005
         đo sâu
          điện       Vật liệu khác                   %      10        10
           đối       Nhân công
          xứng       Công nhân 4/7                  công   6,75       8,75
                     Máy thi công
                     Máy UJ- 18                      ca    0,45       0,58
                     Máy khác                        %       2         2
                                                            10        20

CB.31000 THĂM DÒ TỪ

CB.31100 THĂM DÒ TỪ BẰNG MÁY MF-2-100

1. Thành phần công việc:

a) Ngoại nghiệp

- Nhận nhiệm vụ, đề cương công tác, phương án thi công địa vật lý bao gồm các văn bản cho phép và thỏa thuận.

- Nhận vị trí điểm đo.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị vật tư cho máy MF-2-100.

- Triển khai các hệ thống đo.

- Tiến hành thực hiện đo vẽ:

+ Lấy các vật sắt từ ở người vận hành.

+ Kiểm tra nguồn nuôi máy.

+ Chỉnh cung bù.

+ Lấy chuẩn máy.

+ Đo thành phần thẳng đứng ∈z của từng địa từ.

- Lên đồ thị từ trường ∈z cùng với các điểm đo tại chỗ.

- Thu dọn khi hết 1 quá trình hoặc 1 ca công tác.

b) Nội nghiệp

- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi công địa vật lý, thông qua phương án.

- Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý các số liệu.

- Phân tích tài liệu thực địa, lập các bảng kê, bản vẽ, tính toán các thông số.

- Nghiệm thu chất lượng sản phẩm và bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 03.

- Định mức chỉ dùng cho phương pháp đo giá trị ∈z ở những điều kiện bình thường.

Đơn vị tính: 1 quan sát địa vật lý

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                  vị       I - II     III - IV
             việc
                      Nhân công
CB.311       Thăm     Công nhân 4/7                       công      0,223        0,33
             dò từ    Máy thi công
             bằng
                      Máy MF-2-100                         ca       0,02         0,031
              máy
              MF-     Máy khác                             %          2            2
             2-100
                                                                     10           20

Chương III CÔNG TÁC KHOAN CC.11000 KHOAN THỦ CÔNG TRÊN CẠN

1.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.

- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.

- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.

- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.

- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 04.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang) địa hình nền khoan khô ráo.

- Hiệp khoan dài 0,5m.

- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan.

- Khoan khô.

- Đường kính lỗ khoan đến 150 mm.

3.

Trường hợp điều kiện khoan khác với điều kiện ở trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Đường kính lỗ khoan từ > 150 mm đến ≤ 230mm: k = 1,1;

- Chống ống > 50% chiều sâu lỗ khoan: k = 1,1;

- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;

- Địa hình lầy lội (khoan trên cạn) khó khăn trong việc thi công: k = 1,2;

- Khi khoan trên sông nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,3 (không bao gồm hao phí cho phương tiện nổi).

4.

Trường hợp khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống.

CC.11100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                                 vị        I - III   IV - V
           việc
                   Vật liệu
CC.111    Độ sâu   Mũi khoan                           cái      0,0075     0,009
            hố
                   Cần khoan                           m        0,0375     0,04
          khoan
                   Bộ gia mốc cần khoan                bộ       0,0125     0,013
          từ 0m
           đến     Ống chống                           m         0,11      0,11
           10m     Đầu nối ống chống                   cái       0,05       0,05
                   Cáp thép φ 6 - φ 8mm                m         0,05      0,05
                   Hộp tôn (200 x 100 x 1) mm          cái       0,20       0,20
                   Hộp nhựa đựng mẫu (400 x 400 x
                                                       cái       0,10       0,10
                   400) mm
                   Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu          cái       0,12       0,12
                   Bộ ống mẫu nguyên dạng              bộ       0,001      0,001
                   Gỗ nhóm V                           m3       0,001      0,001
                   Vật liệu khác                       %          10        10
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7                    công       2,24      3,70
                   Máy thi công
                   Bộ khoan tay                        ca        0,22      0,33
                                                                  10        20

CC.11200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 20M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Mã      Tên                                           Đơn           Cấp đất đá
                         Thành phần hao phí
 hiệu    công                                           vị        I - III    IV- V
                  Vật liệu
CC.112   Độ sâu   Mũi khoan                             cái      0,0075      0,009
           hố
                  Cần khoan                             m        0,039       0,042
         khoan
                  Bộ gia mốc cần khoan                  bộ       0,013      0,0135
         từ 0m
          đến     Ống chống                             m         0,11       0,11
          20m     Đầu nối ống chống                     cái       0,05       0,05
                  Cáp thép φ 6 - φ 8mm                  m         0,07       0,07
                  Hộp tôn (200 x 100 x 1)mm             cái        0,2        0,2
                  Hộp nhựa đựng mẫu
                                                        cái        0,1        0,1
                  (400x400x400)mm
                  Hộp nhựa 24 ô đựng mẫu lưu            cái       0,12       0,12
                  Bộ ống mẫu nguyên dạng                bộ       0,001       0,001
                  Gỗ nhóm V                             m3       0,001       0,001
                  Vật liệu khác                         %          10         10
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7                      công       2,28       3,82
                  Máy thi công
                  Bộ khoan tay                          ca        0,23       0,34
                                                                   10         20

CC.21000 KHOAN XOAY BƠM RỬA ĐỂ LẤY MẪU Ở TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.

- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.

- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.

- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.

- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 05.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng nằm ngang).

- Đường kính lỗ khoan đến 150 mm.

- Chiều dài hiệp khoan 0,5m.

- Địa hình nền khoan khô ráo.

- Chống ống ≤ 50% chiều dài lỗ khoan.

- Lỗ khoan rửa bằng nước lã.

- Vị trí lỗ khoan cách xa chỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.

3. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với các hệ số sau:

- Khoan ngang: k = 1,5;

- Khoan xiên: k = 1,2;

- Đường kính lỗ khoan > 150mm đến 250mm: k = 1,1;

- Đường kính lỗ khoan > 250mm: k = 1,2;

- Chống ống > 50% chiều dài lỗ khoan: k = 1,05;

- Địa hình khoan lầy lội khó khăn trong việc thi công: k = 1,05;

- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;

- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: k = 1,05;

- Khoan khô: k = 1,15;

- Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự: k = 1,3.

4. Trường hợp khoan không ống chống, khoan không lấy mẫu được điều chỉnh như sau:

- Khoan không ống chống: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,85 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống chống, đầu nối ống chống.

- Khoan không lẫy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhựa đựng mẫu.

CC.21100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã                 Thành phần     Đơn
           công                                    IV -      VII -               XI -
 hiệu                 hao phí      vị    I - III                        IX - X
           việc                                     VI       VIII                XII
                   Vật liệu
CC.211       Độ    Mũi khoan
                                   cái   0,07      0,164     0,35
            sâu    hợp kim
             hố    Mũi khoan
           khoan                   cái                                  0,05     0,08
                   kim cương
           từ 0m
                   Bộ mở rộng
            đến                    bộ                                   0,015    0,024
                   kim cương
            30m
                   Cần khoan       m     0,015     0,03      0,04       0,045    0,05
                   Đầu nối cần     bộ    0,005     0,01      0,014      0,015    0,016
                   Ống chống       m     0,03      0,03      0,02       0,02     0,02
                   Đầu nối ống
                                   cái   0,01      0,01      0,007      0,007    0,007
                   chống
          Tên                                             Cấp đất đá
 Mã               Thành phần     Đơn
          công                                    IV -      VII -               XI -
 hiệu               hao phí       vị    I - III                        IX - X
          việc                                     VI       VIII                XII
                 Ống mẫu đơn      m      0,04     0,04       0,04       0,04    0,04
                 Ống mẫu kép     cái    0,002     0,002     0,002      0,002    0,002
                 Hộp nhựa
                                 cái     0,4       0,4       0,4        0,5      0,5
                 đựng mẫu
                 Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                 Vật liệu khác    %      10        10        10         10       10
                 Nhân công
                 Công nhân
                                 công    1,76     2,53       3,59       3,49    4,73
                 4,0/7
                 Máy thi công
                 Máy khoan
                 XY-1A hoặc       ca     0,09     0,20       0,33       0,30    0,47
                 loại tương tự
                 Máy khác         %       2        2          2          2       2
                                         10        20        30         40       50

CC.21200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã           Thành phần     Đơn
          công                                    IV -      VII -               XI -
 hiệu               hao phí       vị    I - III                        IX - X
          việc                                     VI       VIII                XII
                 Vật liệu
CC.212     Độ Mũi khoan
           sâu hợp kim           cái    0,063     0,148     0,315
           hố
                Mũi khoan
          khoan                  cái                                   0,047    0,076
                kim cương
       Tên                                             Cấp đất đá
Mã             Thành phần     Đơn
       công                                    IV -      VII -               XI -
hiệu             hao phí       vị    I - III                        IX - X
       việc                                     VI       VIII                XII
       từ 0m Bộ mở rộng
        đến kim cương         bộ                                    0,015    0,024
        60m
             Cần khoan         m     0,016     0,032     0,042      0,047    0,052
              Đầu nối cần     bộ     0,0052    0,011    0,0147 0,0157        0,017
              Ống chống        m      0,03     0,03      0,02       0,02     0,02
              Đầu nối ống
                              cái     0,01     0,01      0,007      0,007    0,007
              chống
              Ống mẫu đơn      m      0,04     0,04      0,04       0,04     0,04
              Ống mẫu kép     cái    0,002     0,002     0,002      0,002    0,002
              Hộp nhựa
                              cái     0,4       0,4       0,4        0,5      0,5
              đựng mẫu
              Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
              Vật liệu khác    %      10        10        10         10       10
              Nhân công
              Công nhân
                              công    1,86     2,67      3,77       3,69     5,02
              4,0/7
              Máy thi công
              Máy khoan
              XY-1A hoặc       ca     0,09     0,21      0,36       0,35     0,51
              loại tương tự
              Máy khác         %       2        2          2          2       2
                                      10        20        30         40       50

CC.21300 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã           Thành phần      Đơn
          công                                     IV -      VII -               XI -
 hiệu               hao phí        vị    I - III                        IX - X
          việc                                      VI       VIII                XII
                  Vật liệu
CC.213     Độ     Mũi khoan
                                  cái    0,056     0,131     0,28
           sâu    hợp kim
           hố
                  Mũi khoan
          khoan                   cái                                   0,045    0,072
                  kim cương
          từ 0m
           đến    Bộ mở rộng
                                  bộ                                    0,015    0,024
          100m kim cương
                  Cần khoan        m     0,017     0,034     0,044      0,049    0,054
                  Đầu nối cần     bộ     0,0055    0,012     0,015      0,016    0,018
                  Ống chống        m      0,03     0,03      0,02       0,02     0,02
                  Đầu nối ống
                                  cái     0,01     0,01      0,007      0,007    0,007
                  chống
                  Ống mẫu
                                   m      0,04     0,04      0,04       0,04     0,04
                  đơn
                  Ống mẫu kép     cái    0,002     0,002     0,002      0,002    0,002
                  Hộp nhựa
                                  cái     0,4       0,4       0,4        0,5      0,5
                  đựng mẫu
                  Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                  Vật liệu khác    %      10        10        10         10       10
                  Nhân công
                  Công nhân
                                  công    2,03     2,95      4,13       4,09     5,41
                  4,0/7
          Tên                                                   Cấp đất đá
  Mã               Thành phần     Đơn
          công                                           IV -      VII -                XI -
 hiệu                hao phí      vị         I - III                         IX - X
          việc                                            VI       VIII                 XII
                  Máy thi công
                  Máy khoan
                  XY-1A hoặc      ca         0,10        0,24      0,39        0,37     0,56
                  loại tương tự
                   Máy khác       %            2          2          2          2        2
                                              10         20         30         40       50

CC.21400 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã                 Thành phần     Đơn
         công                                             IV -      VII -               XI -
 hiệu                 hao phí          vị      I - III                         IX - X
         việc                                              VI       VIII                XII
                 Vật liệu
CC.214    Độ     Mũi khoan hợp
                                       cái     0,045      0,115     0,245
          sâu    kim
          hố
                 Mũi khoan kim
         khoan                         cái                                     0,045    0,072
                 cương
         từ 0m
                 Bộ mở rộng kim
          đến                          bộ                                      0,015    0,024
                 cương
         150m
                 Cần khoan             m       0,018      0,036     0,046      0,051    0,057
                 Đầu nối cần           bộ      0,0057 0,0126        0,016      0,017    0,019
                 Ống chống             m        0,03      0,03      0,02        0,02    0,02
                 Đầu nối ống
                                       cái      0,01      0,01      0,007      0,007    0,007
                 chống
                 Ống mẫu đơn           m        0,04      0,04      0,04        0,04    0,04
                 Ống mẫu kép           cái     0,002      0,002     0,002      0,002    0,002
         Tên                                                  Cấp đất đá
 Mã                  Thành phần      Đơn
         công                                         IV -      VII -               XI -
 hiệu                  hao phí        vị    I - III                        IX - X
         việc                                          VI       VIII                XII
                  Hộp nhựa đựng
                                     cái     0,4      0,4        0,4        0,5      0,5
                  mẫu
                  Gỗ nhóm V          m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                  Vật liệu khác       %      10       10         10         10       10
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7    công   2,09      3,13      4,46       4,40     5,96
                  Máy thi công
                  Máy khoan
                  GK-250 hoặc loại    ca    0,11      0,25      0,43       0,40     0,59
                  tương tự
                  Máy khác            %       2        2          2          2       2
                                             10       20         30         40       50

CC.21500 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 200M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã                  Thành phần      Đơn
         công                                         IV -      VII -               XI -
 hiệu                  hao phí        vị    I - III                        IX - X
         việc                                          VI       VIII                XII
                  Vật liệu
CC.215     Độ     Mũi khoan hợp
                                      cái   0,036     0,092     0,196
         sâu hố   kim
         khoan    Mũi khoan kim
         từ 0m                        cái                                  0,045    0,072
                  cương
          đến
                  Bộ mở rộng kim
         200m                         bộ                                   0,015    0,024
                  cương
                  Cần khoan           m     0,019     0,039     0,048      0,053    0,06
         Tên                                                Cấp đất đá
  Mã               Thành phần      Đơn
         công                                       IV -      VII -               XI -
 hiệu                hao phí        vị    I - III                        IX - X
         việc                                        VI       VIII                XII
                Đầu nối cần        bộ     0,0059 0,0131       0,017      0,018    0,020
                Ống chống           m      0,03     0,03      0,02       0,02     0,02
                Đầu nối ống
                                   cái     0,01     0,01      0,007      0,007    0,007
                chống
                Ống mẫu đơn         m      0,04     0,04      0,04       0,04     0,04
                Ống mẫu kép        cái    0,002     0,002     0,002      0,002    0,002
                Hộp nhựa đựng
                                   cái     0,4       0,4       0,4        0,5      0,5
                mẫu
                Gỗ nhóm V          m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                Vật liệu khác       %      10        10        10         10       10
                Nhân công
                Công nhân 4,0/7    công    2,17     3,26      4,67       4,58     6,21
                Máy thi công
                Máy khoan
                GK-250 hoặc loại    ca     0,12     0,28      0,48       0,43     0,65
                tương tự
                Máy khác            %       2        2          2          2       2
                                           10        20        30         40       50

CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN XOAY BƠM RỬA

Ở TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy bơm, ống nước và các vật liệu khác;

- Lắp đặt ống nước, bơm nước phục vụ công tác khoan;

- Tháo dỡ máy bơm, ống nước, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

CC.21600 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã              Thành phần    Đơn
          công                                      IV -     VII -      IX -   XI -
 hiệu                  hao phí      vị    I - III
          việc                                       VI      VIII        X     XII
                   Vật liệu
CC.216    Độ sâu   Ống nước φ50     m     0,04      0,04     0,04       0,04   0,04
            hố
          khoan    Vật liệu khác    %      10       10        10        10     10
          từ 0m    Nhân công
           đến
           30m     Công nhân
                                   công   0,70      0,95     1,23       1,30   1,68
                   4,0/7
                   Máy thi công
                   Máy bơm 25CV     ca    0,11      0,22     0,36       0,41   0,49
                                           10       20        30        40     50

CC.21700 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã              Thành phần    Đơn
          công                                      IV -     VII -      IX -   XI -
 hiệu                  hao phí      vị    I - III
          việc                                       VI      VIII        X     XII
                   Vật liệu
CC.217    Độ sâu   Ống nước φ 50    m     0,04      0,04     0,04       0,04   0,04
            hố
          khoan    Vật liệu khác    %      10       10        10        10     10
          từ 0m    Nhân công
           đến
           60m     Công nhân
                                   công   0,71      0,96     1,24       1,30   1,70
                   4,0/7
         Tên                                                      Cấp đất đá
 Mã                 Thành phần     Đơn
         công                                              IV -     VII -      IX -   XI -
hiệu                  hao phí          vị      I - III
         việc                                               VI      VIII        X     XII
                  Máy thi công
                  Máy bơm 25CV         ca       0,12      0,23      0,39       0,44   0,53
                                                  10       20        30        40      50

CC.21800 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã               Thành phần     Đơn
         công                                            IV -      VII -     IX -     XI -
 hiệu               hao phí       vị        I - III
         việc                                            VI        VIII        X      XII
                 Vật liệu
CC.218    Độ     Ống nước
          sâu                     m         0,04         0,04      0,04      0,04     0,04
                 φ 50
          hố
                 Vật liệu khác    %          10          10         10         10     10
         khoan
         từ 0m Nhân công
          đến
              Công nhân
         100m                    công       0,77         1,05       1,4      1,42     1,72
              4,0/7
                 Máy thi công
                 Máy bơm
                                  ca        0,13         0,29      0,48      0,54     0,65
                 25CV
                                             10          20         30         40     50

CC.21900 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã              Thành phần    Đơn
          công                                      IV -     VII -      IX -   XI -
 hiệu                  hao phí      vị    I - III
          việc                                       VI      VIII        X     XII
                   Vật liệu
CC.219    Độ sâu   Ống nước φ 50    m      0,04     0,04      0,04      0,04   0,04
            hố     Vật liệu khác    %       10       10        10       10     10
          khoan
                   Nhân công
          từ 0m
           đến     Công nhân
                                   công    0,79     1,1       1,43      1,5    2,0
          150m     4,0/7
                   Máy thi công
                   Máy bơm 25CV     ca     0,14     0,33      0,53      0,6    0,72
                                            10       20        30       40     50

CC.22000 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 200M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã              Thành phần    Đơn
          công                                      IV -     VII -      IX -   XI -
 hiệu                  hao phí      vị    I - III
          việc                                       VI      VIII        X     XII
                   Vật liệu
CC.220 Độ sâu      Ống nước φ 50    m     0,04      0,04     0,04       0,04   0,04
         hố        Vật liệu khác    %      10       10        10        10     10
       khoan
                   Nhân công
       từ 0m
        đến        Công nhân
                                   công   0,81      1,13     1,46       1,54   2,05
       200m        4,0/7
                   Máy thi công
                   Máy bơm 25CV     ca    0,16      0,37     0,59       0,67   0,81
                                           10       20        30        40     50

CC.31000 KHOAN XOAY BƠM RỬA ĐỂ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.

- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.

- Lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.

- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.

- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 05.

- Ống chống 100% chiều sâu lỗ khoan.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt nước).

- Tốc độ nước chảy đến 1 m/s.

- Đường kính lỗ khoan đến 150mm.

- Chiều dài hiệp khoan 0,5m.

- Lỗ khoan rửa bằng nước.

- Định mức được xác định với điều kiện khi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè mảng...).

- Độ sâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.

3. Những công việc chưa tính vào định mức:

- Công tác thí nghiệm mẫu và thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.

- Hao phí (VL, NC, M) cho công tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao, phà, xà lan, bè mảng...).

4. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với các hệ số sau:

- Khoan xiên: k = 1,2;

- Đường kính lỗ khoan > 150mm đến 250mm: k = 1,1;

- Đường kính lỗ khoan > 250mm: k = 1,2;

- Khoan không lấy mẫu: k = 0,8;

- Hiệp khoan > 0,5m: k = 0,9;

- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét: k = 1,05;

- Khoan khô: k = 1,15;

- Tốc độ nước chảy > 1m/s đến 2m/s: k = 1,1;

- Tốc độ nước chảy > 2m/s đến 3m/s: k = 1,15;

- Tốc độ nước chảy > 3m/s hoặc nơi có thủy triều lên xuống: k = 1,2;

- Khoan bằng máy khoan CBY-150-ZUB hoặc loại tương tự: k = 1,3.

4. Trường hợp khoan không lấy mẫu: Định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 0,8 và loại bỏ định mức hao phí vật liệu ống mẫu đơn, ống mẫu kép, hộp nhưa đựng mẫu.

CC.31100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 30M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã                Thành phần       Đơn
           công                                       IV -     VII -               XI -
  hiệu                hao phí        vị    I - III                        IX - X
           việc                                        VI      VIII                XII
                  Vật liệu
CC.311      Độ    Mũi khoan          cái   0,07      0,164     0,35
            sâu   hợp kim
       Tên                                              Cấp đất đá
Mã              Thành phần     Đơn
       công                                     IV -      VII -               XI -
hiệu              hao phí       vị    I - III                        IX - X
       việc                                      VI       VIII                XII
         hố    Mũi khoan
       khoan                   cái                                   0,05     0,08
               kim cương
       từ 0m
        đến    Bộ mở rộng
                               bộ                                    0,015    0,024
        30m    kim cương
               Cần khoan        m     0,018     0,036     0,048      0,054    0,06
               Đầu nối cần     bộ     0,006     0,012     0,017      0,018    0,019
               Ống chống        m      0,06     0,06      0,05       0,05     0,05
               Đầu nối ống     cái     0,02     0,02      0,017      0,017    0,017
               chống
               Ống mẫu đơn      m      0,04     0,04      0,04       0,04     0,04
               Ống mẫu kép     cái    0,002     0,002     0,002      0,002    0,002
               Hộp nhựa        cái     0,4       0,4       0,4        0,5      0,5
               đựng mẫu
               Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
               Vật liệu khác    %      10        10        10         10       10
               Nhân công
               Công nhân
                               công    2,61     3,71      5,19       5,12     6,77
               4,0/7
               Máy thi công
               Máy khoan
               XY-1A hoặc       ca     0,10     0,24      0,39       0,36     0,56
               loại tương tự
               Máy khác         %       2        2          2          2       2
                                       10        20        30         40       50

CC.31200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 60M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã                Thành phần     Đơn
         công                                      IV -      VII -               XI -
 hiệu                hao phí       vị    I - III                        IX - X
         việc                                       VI       VIII                XII
                Vật liệu
CC.312 Độ sâu   Mũi khoan hợp
                                  cái    0,063     0,148     0,315
         hố     kim
       khoan    Mũi khoan kim
       từ 0m                      cái                                   0,047    0,076
                cương
        đến
                Bộ mở rộng kim
        60m                       bộ                                    0,015    0,024
                cương
                Cần khoan          m     0,019     0,038     0,05       0,057    0,063
                Đầu nối cần       bộ     0,0063 0,0126       0,017      0,019    0,02
                Ống chống          m      0,06     0,06      0,05       0,05     0,05
                Đầu nối ống
                                  cái     0,02     0,02      0,017      0,017    0,017
                chống
                Ống mẫu đơn        m      0,04     0,04      0,04       0,04     0,04
                Ống mẫu kép       cái    0,002     0,002     0,002      0,002    0,002
                Hộp nhựa đựng
                                  cái     0,4       0,4       0,4        0,5      0,5
                mẫu
                Gỗ nhóm V         m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                Vật liệu khác      %      10        10        10         10       10
                Nhân công
                Công nhân 4,0/7   công    2,73     3,90      5,48       5,38     7,29
                Máy thi công
                Máy khoan XY-
                1A hoặc loại       ca     0,11     0,25      0,43       0,41     0,62
                tương tự
                Máy khác           %       2        2          2          2       2
                                          10        20        30         40       50

CC.31300 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 100M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã               Thành phần     Đơn
         công                                     IV -      VII -               XI -
 hiệu               hao phí       vị    I - III                        IX - X
         việc                                      VI       VIII                XII
                 Vật liệu
CC.313     Độ    Mũi khoan
          sâu                    cái    0,056     0,131     0,28
                 hợp kim
           hố
                 Mũi khoan
         khoan                   cái                                   0,045    0,072
                 kim cương
         từ 0m
          đến    Bộ mở rộng
                                 bộ                                    0,015    0,024
         100m    kim cương
                 Cần khoan        m      0,02     0,04      0,053      0,06     0,066
                 Đầu nối cần     bộ     0,0066 0,0132       0,019      0,02     0,022
                 Ống chống        m      0,06     0,06      0,05       0,05     0,05
                 Đầu nối ống
                                 cái     0,02     0,02      0,017      0,017    0,017
                 chống
                 Ống mẫu đơn      m      0,04     0,04      0,04       0,04     0,04
                 Ống mẫu kép     cái    0,002     0,002     0,002      0,002    0,002
                 Hộp nhựa
                                 cái     0,4       0,4       0,4        0,5      0,5
                 đựng mẫu
                 Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                 Vật liệu khác    %      10        10        10         10       10
                 Nhân công
                 Công nhân
                                 công    2,90     4,14      5,93       5,81     7,82
                 4,0/7
         Tên                                             Cấp đất đá
 Mã               Thành phần     Đơn
         công                                    IV -      VII -               XI -
 hiệu               hao phí      vị    I - III                        IX - X
         việc                                     VI       VIII                XII
                 Máy thi công
                 Máy khoan
                 XY-1A hoặc      ca     0,12     0,29       0,51       0,46    0,67
                 loại tương tự
                 Máy khác        %       2         2         2          2        2
                                         10       20        30         40       50

CC.31400 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 150M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên Cấp đất đá

Mã               Thành phần     Đơn
         công                                              VII -               XI -
 hiệu               hao phí      vị     I-III    IV-VI                IX - X
         việc                                              VIII                XII
                 Vật liệu
CC.314     Độ    Mũi khoan
                                 cái   0,045     0,115     0,245
          sâu    hợp kim
           hố    Mũi khoan
         khoan                   cái                                  0,045    0,072
                 kim cương
         từ 0m
                 Bộ mở rộng
          đến                    bộ                                   0,015    0,024
                 kim cương
         150m
                 Cần khoan       m     0,018     0,036     0,046      0,051    0,057
                 Đầu nối cần     bộ    0,0057 0,0126       0,016      0,017    0,019
                 Ống chống       m      0,03     0,03      0,02       0,02     0,02
                 Đầu nối ống
                                 cái    0,01     0,01      0,007      0,007    0,007
                 chống
                 Ống mẫu đơn     m      0,04     0,04      0,04       0,04     0,04
                 Ống mẫu kép     cái   0,002     0,002     0,002      0,002    0,002
                 Hộp nhựa
                                 cái    0,4       0,4       0,4        0,5      0,5
                 đựng mẫu
           Tên                                            Cấp đất đá
 Mã                Thành phần     Đơn
           công                                             VII -               XI -
 hiệu                hao phí       vị     I-III   IV-VI                IX - X
           việc                                             VIII                XII
                  Gỗ nhóm V       m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                  Vật liệu khác    %       10      10        10         10       10
                  Nhân công
                  Công nhân
                                  công    2,97    4,42      6,29       6,21     8,35
                  4,0/7
                  Máy thi công
                  Máy khoan
                  GK-250 hoặc      ca     0,13    0,31      0,52       0,50     0,72
                  loại tương tự
                  Máy khác         %       2        2         2          2       2
                                           10      20        30         40       50

CC.40000 KHOAN VÀO ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH LỚN

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phương tiện thí nghiệm, khảo sát thực địa.

- Xác định vị trí và cao độ miệng lỗ khoan.

- Làm nền khoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3) và lắp ráp thiết bị khoan, chạy thử máy.

- Tiến hành công tác khoan, thu thập các tài liệu địa chất và các loại mẫu.

- Đo mực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Kết thúc lỗ khoan, lấp lỗ khoan, thu dọn hiện trường và di chuyển sang lỗ khoan mới.

- Mô tả địa chất công trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 06.

- Hố khoan thẳng đứng.

- Địa hình nền khoan khô ráo.

- Chống ống 100% chiều sâu lỗ khoan.

3. Khi khoan khác với điều kiện trên thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Địa hình nền khoan lầy lội, khó khăn trong việc thi công: k = 1,05.

CC.41000 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN ĐẾN 400MM

CC.41100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên công                                    Đơn            Cấp đất
Mã hiệu                         Thành phần hao phí
               việc                                       vị     I - III     IV - V
                            Vật liệu
CC.411     Đường kính       Lưỡi cắt đất                  cái     0,07        0,12
             lỗ khoan       Cần xoắn                      m      0,009       0,011
           đến 400mm,
                            Cần chốt                      m      0,012       0,012
              độ sâu
             khoan từ       Chốt cần                      cái     0,01        0,01
           0m đến 10m       Ống chống                     bộ      0,03        0,03
                            Đầu nối ống chống             cái     0,01        0,01
                            Vật liệu khác                 %        10         10
                            Nhân công
                            Công nhân 4,0/7              công     1,48        2,24
                            Máy thi công
                            Máy khoan XY-3 hoặc loại
                                                          ca      0,14        0,21
                            tương tự
                                                                   10         20

CC.41200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN > 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên công                             Đơn                Cấp đất
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
             việc                                vị          I - III       IV - V
                       Vật liệu
CC.412    Đường kính   Lưỡi cắt đất             cái          0,07           0,12
            lỗ khoan   Cần xoắn                  m           0,009         0,011
          đến 400mm,
                       Cần chốt                  m           0,012         0,012
           độ sâu hố
            khoan >    Chốt cần                 cái          0,01           0,01
              10m      Ống chống                bộ           0,03           0,03
                       Đầu nối ống chống        cái          0,01           0,01
                       Vật liệu khác             %            10             10
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7          công         1,58           2,43
                       Máy thi công
                       Máy khoan XY-3 hoặc
                                                 ca          0,15           0,23
                       loại tương tự
                                                              10             20

CC.42000 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ > 400MM ĐẾN 600MM

CC.42100 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN TỪ 0M ĐẾN 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên công                                   Đơn              Cấp đất
Mã hiệu                    Thành phần hao phí
             việc                                      vị      I - III     IV - V
                       Vật liệu
CC.421    Đường kính Lưỡi cắt đất                      cái      0,07         0,12
          lỗ khoan từ Cần xoắn                         m       0,009        0,011
           > 400mm
                      Cần chốt                         m       0,012        0,012
            Tên công                                      Đơn             Cấp đất
 Mã hiệu                    Thành phần hao phí
              việc                                        vị      I - III     IV - V
           đến 600mm, Chốt cần                            cái     0,01          0,01
            độ sâu hố Ống chống                           bộ      0,03         0,03
             khoan từ Đầu nối ống chống                   cái     0,01          0,01
           0m đến 10m
                      Vật liệu khác                       %         10          10
                         Nhân công
                         Công nhân 4,0/7              công        1,60         2,49
                         Máy thi công
                         Máy khoan XY-3 hoặc loại
                                                          ca      0,16         0,24
                         tương tự
                                                                    10          20

CC.42200 ĐỘ SÂU HỐ KHOAN > 10M

Đơn vị tính: 1 m khoan

Tên công                                Đơn               Cấp đất
 Mã hiệu                   Thành phần hao phí
              việc                                   vị         I - III       IV - V
                         Vật liệu
CC.422     Đường kính    Lưỡi cắt đất               cái         0,07           0,12
           lỗ khoan từ   Cần xoắn                    m          0,009         0,011
            > 400mm
                         Cần chốt                    m          0,012         0,012
           đến 600mm,
            độ sâu hố    Chốt cần                   cái         0,01           0,01
             khoan >     Ống chống                  bộ          0,03           0,03
               10m       Đầu nối ống chống          cái         0,01           0,01
                         Vật liệu khác               %           10             10
                         Nhân công
                         Công nhân 4,07             công        1,70           2,67
                         Máy thi công
                         Máy khoan XY-3 hoặc
                                                     ca         0,18           0,26
                         loại tương tự
                                                                 10             20

Chương IV CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN CD.11100 ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN

1.

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị dụng cụ để đặt ống quan trắc.

- Đo ống quan trắc, lắp và hạ ống xuống hố khoan.

- Đặt nút đúng vị trí và gia cố.

- Đổ bê tông xung quanh ống và gia cố nắp.

- Thu dọn dụng cụ, kiểm tra chất lượng và nghiệm thu.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Hạ ống trong lỗ khoan thẳng đứng.

- Hạ ống đơn và loại ống φ65 mm.

Đơn vị tính: 1 m

Mã       Tên công                                         Đơn
                               Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu       việc                                            vị
                        Vật liệu
CD.111     Đặt ống      Ống thép φ65 mm                    mét          1,02
          quan trắc
                        Quả bo                             quả          0,03
          mực nước
                        Nắp đậy ống                        cái          0,02
         ngầm trong
          hố khoan      Xi măng PCB30                      kg           1,00
                        Vật liệu khác                       %            5
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7                    công         0,90
                                                                         10

Ghi chú:

- Nếu hạ ống ở hố khoan xiên thì định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.

- Nếu hạ ống quan trắc khác thì định mức nhân hệ số:

+ ống thép φ75 mm: k = 1,3;

+ ống thép φ93 mm: k = 1,5;

- Hạ ống quan trắc kép thì định mức được nhân với hệ số k = 1,5.

Chương V CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG CE.10000 THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy, thiết bị, vật tư thí nghiệm. Xác định vị trí thí nghiệm.

- Tháo, lắp bảo dưỡng thiết bị tại hiện trường.

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình.

- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.

- Nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.11100 THÍ NGHIỆM XUYÊN TĨNH

Đơn vị tính: 1m xuyên

Mã        Tên công                                            Đơn
                                  Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu        việc                                               vị
                       Vật liệu
CE.111        Thí      Mũi xuyên                                cái        0,002
            nghiệm     Cần xuyên                                m          0,003
             xuyên
                       Cọc neo                                  bộ        0,0007
              tĩnh
                       Đồng hồ đo áp lực                        cái       0,0001
                       Vật liệu khác                            %               10
                       Nhân công
 Mã      Tên công                                    Đơn
                               Thành phần hao phí             Số lượng
 hiệu      việc                                       vị
                    Công nhân 4,0/7                  công       0,85
                    Máy thi công
                    Máy xuyên tĩnh Gouđa hoặc loại
                                                      ca        0,08
                    tương tự
                                                                 10

CE.11200 THÍ NGHIỆM XUYÊN ĐỘNG

Đơn vị tính: 1m xuyên

Mã      Tên công                                    Đơn
                               Thành phần hao phí             Số lượng
 hiệu      việc                                       vị
                    Vật liệu
CE.112     Thí      Mũi xuyên                        cái       0,004
         nghiệm     Cần xuyên                         m        0,006
          xuyên
                    Vật liệu khác                     %          10
          động
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                  công       0,56
                    Máy thi công
                    Máy xuyên động RA-50 hoặc         ca         0,4
                    tương tự
                                                                 10

CE.11300 THÍ NGHIỆM CẮT QUAY BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã      Tên công                                    Đơn
                               Thành phần hao phí             Số lượng
 hiệu      việc                                       vị
                    Vật liệu
CE.113     Thí      Cánh cắt (∈ 60 - ∈ 70 - ∈100)     bộ       0,00015
 Mã       Tên công                                          Đơn
                             Thành phần hao phí                          Số lượng
 hiệu       việc                                             vị
           nghiệm Cần cắt cánh (40 cái)                     bộ           0,0025
           cắt quay
                    Vật liệu khác                            %             10
          bằng máy
                    Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                       công           1,45
                      Máy thi công
                      Thiết bị đo ngẫu lực                   ca            0,14
                      Máy khác                               %              2
                                                                           10

Ghi chú: Định mức chưa tính hao phí khoan tạo lỗ (đối với thí nghiệm cắt cánh ở lỗ khoan).

CE.11400 THÍ NGHIỆM XUYÊN TIÊU CHUẨN SPT

Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm

Tên công                                  Đơn           Cấp đất, đá
Mã hiệu                    Thành phần hao phí
             việc                                     vị      I - III       IV - VI
             Thí     Vật liệu
           nghiệm
CE.114               Mũi xuyên hình nón               cái          -         0,04
          xuyên tiêu
          chuẩn SPT Mũi xuyên cắt                     cái         0,1           -
                       Ống mẫu                       ống          0,04       0,04
                       Cần khoan                      m           0,02       0,03
                       Hộp gỗ đựng mẫu               hộp          0,04       0,04
                       Vật liệu khác                  %           15            15
                       Nhân công
          Tên công                               Đơn         Cấp đất, đá
Mã hiệu                  Thành phần hao phí
            việc                                  vị      I - III    IV - VI
                     Công nhân 4,0/7             công      0,75       1,15
                     Máy thi công
                     Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT    ca       0,10       0,15
                                                           10          20

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ

CE.11500 NÉN NGANG TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã       Tên công                                 Đơn        Cấp đất đá
                          Thành phần hao phí
 hiệu       việc                                    vị     I - III   IV - VI
                     Vật liệu
CE.115 Nén ngang Ống đồng trục φ 25 và φ 50         bộ    0,0013     0,0026
        trong lỗ
                 Ống đo thí nghiệm                 cái    0,0013     0,0026
         khoan
                 Ghen cao su φ 63                   m      0,06       0,12
                     Màng buồng nước φ 270         cái     0,04       0,08
                     Bình khí CO2 (100 bar)        cái     0,026      0,026
                     Áp kế bình hơi (25 bar)       cái    0,0026     0,0026
                     Áp kế (5 - 25 - 100 bar)       bộ    0,00065    0,00065
                     Áp kế (250 bar)               cái    0,00065    0,00065
                     Ghen kim loại φ 63             m      0,052      0,052
                     Vật liệu khác                  %       10         10
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7               công    1,26       1,68
 Mã        Tên công                                     Đơn            Cấp đất đá
                               Thành phần hao phí
 hiệu        việc                                       vị          I - III      IV - VI
                         Máy thi công
                         Bộ nén ngang GA hoặc tương     ca          0,14          0,18
                         tự
                                                                     10               20

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ

CE.11600 HÚT NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 lần hút

Mã        Tên công                                          Đơn
                                   Thành phần hao phí                         Số lượng
 hiệu        việc                                             vị
                        Vật liệu
CE.116       Hút        Ống cao su dẫn nước                   m                 1,0
           nước thí
                        Ống kẽm φ 32                          m                 0,5
           nghiệm
           trong lỗ     Thùng phân ly                         cái               0,02
            khoan       Thùng đo lưu lượng                    cái               0,02
                        Đồng hồ đo mức nước                   cái              0,033
                        Đồng hồ bấm giây                      cái              0,002
                        Dây điện                              m                 2,0
                        Đui điện                              cái               0,05
                        Bóng điện                             cái               0,5
                        Pin dùng cho đo nước                  đôi               1,0
                        Sổ hút nước                        quyển                1,0
                        Vật liệu khác                         %                 7,0
                        Nhân công
  Mã      Tên công                                          Đơn
                              Thành phần hao phí                       Số lượng
  hiệu      việc                                             vị
                      Công nhân 4,0/7                       công         10,6
                      Máy thi công
                      Máy bơm 25 CV                          ca          5,0
                      Máy khác                               %            5
                                                                          10

- Điều kiện áp dụng: tính cho hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần.

- Ghi chú:

+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ;

+ Nếu hút đơn có một tia quan trắc, định mức được nhân với hệ số: k = 1,05;

+ Nếu hút đơn 2 tia quan trắc, định mức nhân với hệ số: k = 1,1;

+ Nếu hút đơn hạ thấp mực nước 2 lần, định mức được nhân với hệ số: k = 2,0;

+ Nếu hút chùm (một lần hạ thấp mức nước), định mức nhân với hệ số: k = 1,8.

CE.11700 ÉP NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 đoạn ép

Mã      Tên công                                          Đơn
                              Thành phần hao phí                       Số lượng
  hiệu      việc                                             vị
                      Vật liệu
CE.117     Ép nước    Bộ kính ép                             bộ         0,033
              thí     Quả bo cao su                         quả          0,5
           nghiệm
                      Ống tổ ống dài 1m                     ống         0,033
           trong lỗ
            khoan     Ống ngoài φ16                          m           0,25
                      Tuy ô dẫn nước                         m           0,5
                      Đồng hồ đo áp lực 4kG/cm2             cái         0,003
 Mã        Tên công                                           Đơn
                               Thành phần hao phí                      Số lượng
 hiệu        việc                                              vị
                       Đồng hồ đo lưu lượng 3m3/h               cái      0,003
                       Đồng hồ đo nước                          cái      0,033
                       Nhiệt kế                                 cái      0,033
                       Dây điện                                 m         2,5
                       Sổ ép nước                             quyển       1,0
                       Vật liệu khác                            %          10
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                        công       12,18
                       Máy thi công
                       Máy bơm 25CV                             ca        1,5
                       Máy khác                                 %         5,0
                                                                           10

- Điều kiện áp dụng:

+ Lượng mất nước đơn vị Q = 1lít/phút mét.

+ Độ sâu ép nước h ≤ 50m.

- Ghi chú:

+ Nếu ép nước khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau:

* Lượng mất nước đơn vị: q > 1-10 lít/phút mét: k = 1,1;

* Lượng mất nước đơn vị: q > 10 lít/phút mét: k = 1,2;

* Độ sâu ép nước thí nghiệm > 50-100 m: k = 1,05;

* Độ sâu ép nước thí nghiệm > 100m: k = 1,1.

+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.11800 ĐỔ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 lần đổ

Mã       Tên công                                      Đơn
                                  Thành phần hao phí             Số lượng
 hiệu       việc                                         vị
                       Vật liệu
CE.118    Đổ nước      Thùng đo lưu lượng 60 lít         cái        0,02
             thí
          nghiệm       Thùng gánh nước                   đôi        0,05
          trong lỗ     Đồng hồ lưu lượng                 cái       0,003
           khoan
                       Ống cao su dẫn nước φ16 - φ18     m          0,05
                       Thước mét                         cái       0,005
                       Đồng hồ đo nước                   cái       0,003
                       Đồng hồ bấm giây                  cái       0,003
                       Sổ đo nước                      quyển        1,0
                       Vật liệu khác                     %          5,0
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                  công        2,2
                                                                    10

- Điều kiện áp dụng:

+ Lưu lượng nước tiêu thụ Q < 1 lít/ phút.

+ Nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm < 100m.

- Ghi chú:

+ Nếu lưu lượng nước tiêu thụ Q > 1 lít/phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2;

+ Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5.

+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.11900 ĐỔ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG HỐ ĐÀO

Đơn vị tính: 1 lần đổ

Mã       Tên công                                        Đơn
                                  Thành phần hao phí                Số lượng
  hiệu       việc                                           vị
                       Vật liệu
CE.119     Đổ nước     Thùng đo lưu lượng 60 lít           cái         0,02
              thí
            nghiệm     Thùng gánh nước                     đôi         0,05
           trong hố    Đồng hồ bấm giây                    cái        0,003
              đào
                       Đồng hồ để bàn                      cái         0,05
                       Thước mét                           cái        0,003
                       Ống cao su dẫn nước φ16             cái         0,05
                       Sổ đo nước                         quyển        1,0
                       Vật liệu khác                        %          7,0
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                    công         2,2
                                                                      10

- Điều kiện áp dụng:

+ Lưu lượng nước tiêu thụ Q ≤ 1 lít/phút.

+ Nguồn nước cấp cách vị trí thí nghiệm < 100m.

- Ghi chú:

+ Nếu lưu lượng nước tiêu thụ Q > 1 lít/phút thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,2;

+ Nếu nguồn nước cấp ở xa vị trí thí nghiệm > 100m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,5.

+ Định mức chưa bao gồm hao phí công tác đào đất tạo hố.

CE.12000 MÚC NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỖ KHOAN

Đơn vị tính: 1 lần múc

Mã      Tên công                                             Đơn
                               Thành phần hao phí                      Số lượng
 hiệu      việc                                                vị
                       Vật liệu
CE.120   Múc nước      Cáp múc nước                             m        0,02
         thí nghiệm
                       Ống múc nước dài 2m                     cái       0,05
          trong lỗ
           khoan       Đồng hồ đo nước                         cái       0,02
                       Đồng hồ bấm giây                        cái       0,003
                       Đồng hồ để bàn                          cái       0,003
                       Sổ ghi chép múc nước                  quyển        1,0
                       Vật liệu khác                            %          5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                        công        2,4
                                                                          10

+ Định mức chưa bao gồm hao phí khoan tạo lỗ.

CE.12100 THÍ NGHIỆM CBR HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Tập kết xe, người và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm.

- Tiến hành lắp ráp các thiết bị thí nghiệm.

- Thực hiện thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.

- Tính toán, chỉnh lý số liệu thí nghiệm.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm

Mã      Tên công                                            Đơn
                                    Thành phần hao phí                    Số lượng
     hiệu      việc                                               vị
                         Vật liệu
CE.121          Thí      Đá hộc dùng để chất tải                  m3        0,025
              nghiệm
               CBR       Dây điện 1 x 2                           m          0,4
                hiện     Bóng điện 220V - 200W                    cái        0,1
              trường
                         Thước dây 50m                            cái        0,01
                         Vật liệu khác                            %           10
                         Nhân công
                         Công nhân 4,0/7                         công        6,0
                         Máy thi công
                         Ô tô vận tải thùng 12T                   ca         0,1
                         Máy phát điện 2,5kW                      ca         0,1
                         Bộ thiết bị CBR hiện trường              ca         0,1
                                                                              10

CE.12200 THÍ NGHIỆM ĐO MODUN ĐÀN HỒI BẰNG CẦN BELKENMAN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm.

- Xác định vị trí thí nghiệm.

- Lắp dựng, tháo dỡ, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Ghi chép chỉnh lý số liệu thí nghiệm.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm

Mã Đơn

Tên công việc          Thành phần hao phí                   Số lượng
 hiệu                                                         vị
                           Vật liệu
CE.122 Thí nghiệm đo Đá hộc (để chất tải)                     m3       0,0833
       modun đàn hồi
         bằng cần    Vật liệu khác                            %          15
       BELKENMAN Nhân công
                           Công nhân 4,0/7                   công        1,4
                           Máy thi công
                           Kích thủy lực 50T                  ca         0,3
                           Cần Belkenman                      ca         0,3
                           Ô tô vận tải thùng 12T             ca        0,08
                           Máy khác                           %          5,0
                                                                         10

CE.12300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm (phao, phễu, cát chuẩn ...v v).

- Đo đạc, đóng cọc mốc, bố trí các điểm thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.

- Lấy mẫu ngoài hiện trường (trước hoặc sau khi tiến hành thí nghiệm hiện trường) để đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tốt nhất làm cơ sở xác định hệ số đầm chặt K.

- Ghi chép, chỉnh lý kết quả thí nghiệm.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.12310 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG

ĐẤT HOẶC CÁT ĐỒNG NHẤT - THÍ NGHIỆM TRÊN MẶT

Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm

Mã      Tên công                                         Đơn
                             Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu      việc                                            vị
                      Vật liệu
CE.123 Thí nghiệm     Phao thử độ chặt                     bộ         0,01
       xác định độ    Dao vòng hợp kim                     cái        0,02
         chặt của
                      Dao gạt đất                          cái        0,05
       nền đường
         đất hoặc     Thùng đựng nước                      cái       0,002
        cát đồng      Vật liệu khác                        %           10
        nhất (thí     Nhân công
         nghiệm
                      Công nhân 4,0/7                     công        2,0
        trên mặt)
                      Máy thi công
                      Cân phân tích                        ca         1,8
                      Tủ sấy 3kW                           ca         1,8
                                                                       10

CE.12320 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT CỦA NỀN ĐƯỜNG

ĐẤT DĂM SẠN HOẶC ĐÁ CẤP PHỐI - THÍ NGHIỆM TRÊN MẶT

Đơn vị tính: 1 điểm thí nghiệm

Mã      Tên công                                         Đơn
                             Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu      việc                                            vị
       Thí nghiệm     Vật liệu
CE.123 xác định độ    Phễu rót cát                         bộ         0,01
       chặt của nền
                      Cuốc chim                            cái        0,02
        đường đất
         dăm sạn      Xẻng                                 cái        0,05
                      Ống đong thủy tinh 1000ml            cái        0,09
 Mã      Tên công                                             Đơn
                               Thành phần hao phí                      Số lượng
 hiệu      việc                                                vị
        hoặc đá cấp Vật liệu khác                              %          10
         phối - thí Nhân công
        nghiệm trên
                    Công nhân 4,0/7                          công         3,0
            mặt
                    Máy thi công
                       Cân phân tích                           ca         1,8
                       Tủ sấy 3kW                              ca         1,8
                                                                          20

CE.12400 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thiết bị thí nghiệm.

- Tập kết xe, người và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm.

- Lắp ráp các thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm, thu thập kết quả thí nghiệm.

- Tính toán, chỉnh lý số liệu thí nghiệm.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

CE.12410 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG,

ĐƯỜNG KÍNH BÀN NÉN D = 34 CM

Đơn vị tính: 10 điểm

Mã       Tên công                                            Đơn
                               Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu       việc                                               vị
                       Vật liệu
CE.124 Thí nghiệm Dàn đo lún                                   bộ        0,05
       đo modun
                  Đồng hồ đo lún                              cái       0,005
        đàn hồi
                  Bàn nén D = 34cm                            cái       0,0001
 Mã       Tên công                                     Đơn
                               Thành phần hao phí              Số lượng
 hiệu       việc                                        vị
         bằng tấm ép    Xẻng                           cái        0,05
            cứng;       Cuốc chim                      cái        0,02
         đường cứng
                        Dao gạt đất                    cái        0,05
           bàn nén
          D = 34 cm     Cát chuẩn                      kg          4
                        Đá hộc dùng để chất tải        m3         0,5
                        Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m   kg         0,4
                        Vật liệu khác                   %          10
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7                công       2,5
                        Máy thi công
                        Kích nâng 50T                   ca        1,8
                        Tủ sấy 3kW                      ca        1,8
                        Ô tô vận tải thùng 12T          ca        0,5
                                                                   10

CE.12420 THÍ NGHIỆM ĐO MOĐUN ĐÀN HỒI BẰNG TẤM ÉP CỨNG,

ĐƯỜNG KÍNH BÀN NÉN D = 76 CM

Đơn vị tính: 10 điểm

Mã       Tên công                                     Đơn
                               Thành phần hao phí               Số lượng
 hiệu       việc                                        vị
                        Vật liệu
CE.124    Thí nghiệm    Dàn đo lún                     bộ         0,05
           đo modun
                        Đồng hồ đo lún                 cái       0,005
         đàn hồi bằng
                        Bàn nén D = 76cm               cái       0,0001
         tấm ép cứng;
          đường cứng    Xẻng                           cái        0,05
          bàn nén D =   Cuốc chim                      cái        0,02
             76 cm      Dao gạt đất                    cái        0,05
 Mã       Tên công                                          Đơn
                               Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu       việc                                             vị
                       Cát chuẩn                             kg           4
                       Đá hộc dùng để chất tải               m3          0,5
                       Dầm I 300 - 350 dài hơn 3,5m          kg          0,4
                       Vật liệu khác                         %           10
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                      công         2,5
                       Máy thi công
                       Kích nâng 50T                         ca          1,8
                       Tủ sấy 3kW                            ca          1,8
                       Ô tô vận tải thùng 12T                ca           1
                                                                         20

CE.12500 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG BẰNG

PHƯƠNG PHÁP CỌC NEO

1.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường.

- Đào đất đến đầu cọc, chuyển đất khỏi hố đào.

- Chống hố đào bằng ván gỗ.

- Đập đầu cọc và gia công đầu cọc.

- Lắp đặt thiết bị (kích, dầm, đồng hồ...).

- Cắt, uốn thép neo, hàn neo giữ dầm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu theo quy trình quy phạm.

- Tháo, dỡ dụng cụ thí nghiệm.

- Chỉnh lý tài liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Địa hình khô ráo, không có nước mạch chảy vào hố thí nghiệm.

- Cọc neo đã có đủ để làm đối trọng.

- Cấp tải trọng nén đến 50 tấn.

3.

Khi thí nghiệm khác với điều kiện trên thì định mức được nhân với các hệ số sau:

- Địa hình thí nghiệm lầy lội: Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,05.

- Trong trường hợp nén ở cấp tải trọng từ 51 - 100 tấn thì:

+ Định mức vật liệu được nhân với hệ số k = 1,2.

+ Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,4.

- Trường hợp không có cọc để neo thì không tính thép φ 14, que hàn, máy hàn mà tính thêm hao phí khoan + neo.

Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm

Mã        Tên công                                           Đơn
                                 Thành phần hao phí                     Số lượng
  hiệu        việc                                              vị
                          Vật liệu
CE.125 Thí nghiệm         Sắt tròn φ 14                            kg     26,0
       nén tĩnh thử
                          Que hàn                                  kg      3,0
        tải cọc bê
                          Gỗ nhóm V                                m3     0,15
        tông bằng
          phương          Dầu kích                                 kg      1,2
         pháp cọc         Thép dầm I và kích các loại              kg     40,0
            neo           Vật liệu khác                            %        5
                          Nhân công
                          Công nhân 4,0/7                      công        55
                          Máy thi công
                          Kích nâng 100T                           ca      9,0
                          Cần trục ô tô 10T                        ca      0,5
  Mã        Tên công                                          Đơn
                                Thành phần hao phí                     Số lượng
  hiệu        việc                                             vị
                        Máy bơm nước 7,5kW                      ca           2,0
                        Máy khác                                %            5,0
                                                                             10

CE.12600 THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC BÊ TÔNG BẰNG

PHƯƠNG PHÁP CHẤT TẢI

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị thí nghiệm, khảo sát hiện trường.

- Đập đầu cọc và gia công đầu cọc, làm nền gối kê.

- Lắp đặt, tháo dỡ dàn chất tải, đối trọng bê tông và thiết bị thí nghiệm (kích, đồng hồ đo...).

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

2. Các công việc chưa tính vào mức gồm:

- Công tác vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm.

- Công tác trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các cọc thí nghiệm trong công trình.

- Xử lý nền đất yếu phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

Đơn vị tính: 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm

Tên Tải trọng nén (tấn)

Mã                    Thành phần        Đơn
            công                                  100 ÷ ≤           ≤               ≤
  hiệu                    hao phí          vị             ≤ 1.000
            việc                                    500           1.500           2.000
                    Vật liệu
CE.126      Nén     Thép hình các loại     kg      0,6       0,56     0,48         0,42
             Tên                                           Tải trọng nén (tấn)
 Mã                      Thành phần         Đơn
             công                                  100 ÷ ≤           ≤             ≤
 hiệu                      hao phí            vị           ≤ 1.000
             việc                                    500           1.500         2.000
           tĩnh thử   Bê tông đối trọng
            tải cọc   (bê tông mác 200       m3    0,009      0,009    0,009     0,009
           bê tông    đá 1 x 2)
             bằng
                      Dầu kích               kg    0,017      0,013    0,012     0,011
           phương
             pháp     Vật liệu khác           %      5          5        5        5
           chất tải   Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8           công    0,04      0,032    0,026     0,023
                      Công nhân 4,0/7       công    0,17      0,15     0,13      0,11
                      Máy thi công
                      Kích 250T              ca     0,03
                      Kích 500T              ca               0,018    0,018     0,018
                      Máy thủy bình
                                             ca    0,018      0,018    0,018     0,018
                      điện tử
                      Cần trục bánh xích
                                             ca    0,025
                      16T
                      Cần trục bánh xích
                                             ca               0,019    0,017     0,016
                      25T
                      Máy khác                %      5          5        5        5
                                                     10        20       30        40

CE.12700 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG

BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN DẠNG NHỎ (PIT)

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm

Mã      Tên công                                            Đơn
                              Thành phần hao phí                      Số lượng
 hiệu      việc                                               vị
                      Vật liệu
CE.127 Thí nghiệm Búa 2 kg                                   cái          0,1
        biến dạng
                  Đục thép                                   cái          0,1
        nhỏ (PIT)
                  Đá mài đĩa                                 viên         0,1
                      Giấy ráp                                tờ          1,0
                      Vật liệu khác                           %           5
                      Nhân công
                      Kỹ sư 5,0/8                            công         0,5
                      Công nhân 4,0/7                        công         0,5
                      Máy thi công
                      Thiết bị đo biến dạng                   ca          0,8
                      Máy khác                                ca          1,0
                                                                          10

CE.12800 THÍ NGHIỆM ÉP CỌC BIẾN DẠNG LỚN PDA

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường

- Chuẩn bị mặt bằng thí nghiệm

- Lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác

- Gia công đầu cọc, lắp đặt tấm đệm đầu cọc đảm bảo yêu cầu thí nghiệm

- Lắp đặt và tháo dỡ lồng hướng dẫn.

- Lắp đặt và tháo dỡ dụng cụ, thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

2. Những công việc chưa tính trong định mức:

- Công tác vận chuyển thiết bị thí nghiệm đi, đến địa điểm thí nghiệm.

- Xử lý nền đất yếu nếu có yêu cầu.

- Dàn giáo phục vụ thi công.

Đơn vị tính: 1 lần thí nghiệm/1 cọc thí nghiệm

Tên Đường kính cọc (mm) Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                               vị    ≤1.000    ≤1.500    ≤2.000
            việc
                     Vật liệu
CE.128       Thí     Thép gia cố đầu cọc            kg      136      204       270
           nghiệm    Que hàn                        kg       2,5     3,0       3,5
           ép cọc
                     Mũi khoan bê tông D10         cái       2       2,5        3
            biến
            dạng     Bu lông cường độ cao
                                                   cái       16       20       24
             lớn     M16
            PDA      Quả búa 14T                   quả      0,005   0,005
                     Quả búa 20T                   quả                        0,005
                     Đầu đo gia tốc và biến
                                                    bộ       0,2     0,2       0,2
                     dạng
                     Vật liệu khác                  %        5        5         5
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8                   công      8        12       16
                     Công nhân 4,0/7               công      20       20       24
                     Máy thi công
         Tên                                             Đường kính cọc (mm)
 Mã                                             Đơn
         công         Thành phần hao phí
 hiệu                                            vị   ≤1.000         ≤1.500    ≤2.000
         việc
                  Cần trục bánh xích 16T         ca      1,5           -             -
                  Cần trục bánh xích 25T         ca       -           1,5            -
                  Cần trục bánh xích 40T         ca       -            -           1,5
                  Máy PDA                        ca      1,0          1,5          2,0
                  Máy hàn 23kW                   ca      2,0          2,5          3,0
                  Máy khoan 750W                ca       1,0          1,2          1,5
                  Máy khác                       %       5             5             5
                                                         10           20           30

CE.129000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CỌC BÊ TÔNG

BẰNG PHƯƠNG PHÁP SIÊU ÂM

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường.

- Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị thí nghiệm.

- Tiến hành thí nghiệm và ghi chép số liệu.

- Chỉnh lý số liệu, hoàn thành công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu.

- Kiểm tra, nghiệm thu, bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 mặt cắt siêu âm/1 lần thí nghiệm

Mã       Tên công                                             Đơn
                               Thành phần hao phí                           Số lượng
 hiệu       việc                                                vị
                       Vật liệu
CE.129   Thí nghiệm Thước thép 5m                              cái            0,04
         siêu âm chất
                      Thước thép 42m                           cái            0,04
          lượng cọc
                      Vật liệu khác                            %               5
 Mã          Tên công                                    Đơn
                                   Thành phần hao phí           Số lượng
 hiệu          việc                                       vị
                            Nhân công
                            Kỹ sư 5,0/8                  công     0,46
                            Công nhân 4,0/7              công     1,12
                            Máy thi công
                            Bộ thiết bị siêu âm           ca      0,32
                            Máy khác                      ca      1,0
                                                                  10

CE.13000 THÍ NGHIỆM CƠ ĐỊA TRÊN BỆ BÊ TÔNG TRONG HẦM

NGANG

1. Thành phần công việc:

- Vệ sinh hiện trường.

+ Dọn, sửa nền bằng bàn chải và hơi khí ép.

+ Thổi sạch, khô nền.

+ Nếu đá lồi lõm quá 2cm phải dùng đục tẩy bằng.

- Đổ, lắp cọc mốc

+ Xác định vị trí, khoan bằng búa khoan hơi ép.

+ Rửa sạch lỗ khoan.

+ Đặt cọc mốc.

- Đổ bệ bê tông

+ Kích thước tùy theo yêu cầu kỹ thuật.

+ Bê tông đạt mác 200.

- Lắp ráp

+ Lắp các tấm đệm, kích.

+ Lắp dàn khung đồng hồ.

+ Lắp tay đồng hồ, đồng hồ

+ Lắp bơm thủy lực, đồng hồ áp lực.

+ Lắp ráp hệ thống điện chiếu sáng.

- Kiểm nghiệm dụng cụ

+ Đồng hồ áp lực.

+ Hệ thống làm việc của dầu.

+ Kiểm tra piston.

+ Kiểm tra hệ thống indicate.

- Thí nghiệm thử

+ Lắp ráp xong, tăng tải trọng bằng 5% tải trọng tối đa của cấp chu trình có tải trọng thấp nhất. Tiến hành kiểm tra lại toàn bộ hệ thống bơm thủy lực, tuy ô, đầu nối, kích. Kiểm tra hệ thống đồng hồ áp lực, đồng hồ biến dạng v.v...

+ Thay thế: Tăng tải trọng theo từng cấp 4, 8, 12, 16, 24 kG/cm2. Đọc biến dạng của mỗi cấp.

+ Sau đó để ổn định và đọc ở cấp cuối cùng vào 30' - 1giờ - 12 giờ giảm tải theo từng cấp và đọc biến dạng ở các đồng hồ.

+ Đến cấp áp lực 0, đọc sau 10' và sau 2 giờ; Tổng cộng thời gian cho 1 chu trình là 16h.

- Thí nghiệm chính thức

+ Mỗi bệ thí nghiệm ở các cấp áp lực tối đa 24 - 40 - 60 kG/cm2.

+ Mỗi cấp thí nghiệm với 3 chu trình tăng, giảm tải.

+ Thời gian mỗi cấp là 16 × 3 = 48 giờ.

+ Thời gian thí nghiệm chính thức 3 cấp 48 × 3 = 144 giờ.

- Thu dọn, lật bệ

+ Chôn cọc, néo, tời, lắp tời hoặc palăng xích.

+ Dùng palăng xích để kéo lật bệ.

+ Rửa sạch mặt bệ và nền đá bằng nước để cho địa chất mô tả.

+ Thu dọn dụng cụ.

Đơn vị tính: 1 bệ thí nghiệm

Mã      Tên công                                     Đơn
                          Thành phần hao phí                   Số lượng
 hiệu      việc                                        vị
                   Vật liệu
CE.130 Thí nghiệm Xi măng PCB30                       kg         300
       cơ địa trên Đá dăm 1x2                         m3         0,85
       bệ bê tông
                   Cát vàng                           m3         0,5
       trong hầm
                   Thép gai φ 10                      kg          35
         ngang
                   Thép gai φ 16                      kg          40
                   Thép gai φ 22                      kg          45
                   Dây thép φ 2 - φ 3                 kg           2
                   Thép gai φ 32 - φ 40               kg          27
                   Gỗ dán 25mm                        m2         0,5
                   Gỗ dán 40mm                        m2         0,8
                   Ống cao su mềm                     m            5
                   Bóng điện 36W                      cái          3
                   Bóng điện 100W                     cái          3
                   Cầu chì sứ                         cái          1
                   Đui điện                           cái          4
                   Dây cáp điện 3 pha                 m            1
                   Dây điện súp                       m            5
                   Cầu dao điện 3 pha                 cái         0,2
                   Dầu công nghiệp 20                 kg          20
                   Gỗ tấm                             m3         0,2
                   Vật liệu khác                      %           10
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7                   công        326
                   Máy thi công
                   Máy nén khí 600m3/h                 ca         3,6
                   Máy bơm nước 120cv                  ca        10,5
                   Máy khác                            %           5
                                                                  10

Chương VI CÔNG TÁC ĐO VẼ LẬP LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG CF.11000 ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

1.

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.

- Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí điểm lần cuối.

- Đúc mốc bê tông.

- Vận chuyển nội bộ công trình để rải mốc bê tông.

- Chôn, xây mốc khống chế các loại. Đào rãnh bảo vệ mốc, đánh dấu mốc.

- Đo chiều dài đường đáy, cạnh đáy.

- Đo góc, đo cạnh lưới khống chế.

- Khôi phục, tu bổ mốc sau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp.

- Bình sai lưới khống chế mặt bằng khu vực.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

- Nghiệm thu bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng: Cấp địa hình theo phụ lục số 07.

3.

Ghi chú: Định mức công tác đo vẽ tam giác hạng IV, đường chuyền hạng IV, Giải tích cấp 1, giải tích cấp 2, đường chuyền cấp 1, đường chuyền cấp 2 dưới đây áp dụng cho địa hình cấp III. Trường hợp có cấp địa hình khác thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số sau:

- Địa hình cấp I: k = 0,7;

- Địa hình cấp II: k = 0,85;

- Địa hình cấp IV: k = 1,2;

- Địa hình cấp V: k = 1,6;

- Địa hình cấp VI: k = 2,0.

CF.11100 TAM GIÁC HẠNG 4

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã      Tên công                               Đơn      Máy toàn      Bộ thiết bị
                       Thành phần hao phí
 hiệu      việc                                  vị     đạc điện tử   GPS (3 máy)
                     Vật liệu
CF.111 Tam giác Ximăng PCB30                     kg         20              20
        hạng 4
                Đá 1x2                           m3        0,06            0,06
                     Cát vàng                    m3       0,035           0,035
                     Đinh + dây thép             kg        0,8             0,8
                     Sơn trắng + đỏ              kg        0,4             0,4
                     Đinh chữ U                  kg         8               8
                     Sổ đo                      quyển      1,5             1,5
                     Vật liệu khác               %          4               4
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8                công      13,13           11,92
                     Công nhân 4,0/7            công      32,46           33,34
                     Máy thi công
                     Máy toàn đạc điện tử
                     TS06 hoặc loại              ca        6,80
                     tương tự
                     Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                     hoặc loại tương tự          ca                        5,83
                     (3 máy)
                     Máy khác                    %          10              10
                                                            10              20

CF.11200 ĐƯỜNG CHUYỀN HẠNG 4

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã      Tên công                           Đơn      Máy toàn    Bộ thiết bị
                       Thành phần hao phí
 hiệu      việc                              vị     đạc điện tử GPS (3 máy)
                     Vật liệu
CF.112   Đường       Ximăng PCB30            kg        12              12
         chuyền
                     Đá 1 x 2                m3        0,04            0,04
          hạng 4
                     Cát vàng                m3       0,025           0,025
                     Đinh + dây thép         kg        0,6             0,6
                     Sơn trắng + đỏ          kg        0,4             0,4
                     Đinh chữ U              kg         6               6
                     Sổ đo                  quyển      1,5             1,5
                     Vật liệu khác           %          4               4
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8            công      10,17            9,27
                     Công nhân 4,0/7        công      25,17           22,82
                     Máy thi công
                     Máy toàn đạc điện tử
                     TS06 hoặc loại          ca        5,05
                     tương tự
                     Bộ thiết bị GPS
                     G3100-R2 hoặc loại      ca                        4,33
                     tương tự (3 máy)
                     Máy khác                %         10              10
                                                       10              20

CF.11300 GIẢI TÍCH CẤP 1

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã      Tên công                           Đơn      Máy toàn    Bộ thiết bị
                       Thành phần hao phí
 hiệu      việc                              vị     đạc điện tử GPS (3 máy)
                     Vật liệu
CF.113   Giải tích Ximăng PCB30              kg         5               5
          cấp 1
                   Đá 1x2                    m3       0,023           0,023
                     Cát vàng                m3       0,015           0,015
                     Đinh + dây thép         kg        0,3             0,3
                     Sơn trắng + đỏ          kg        0,3             0,3
                     Đinh chữ U              kg         4               4
                     Sổ đo                  quyển      1,0             1,0
                     Vật liệu khác           %         10              10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8            công       5,80           5,54
                     Công nhân 4,0/7        công      14,43           13,74
                     Máy thi công
                     Máy toàn đạc điện tử
                     TS06 hoặc loại          ca        1,46
                     tương tự
                     Bộ thiết bị GPS
                     G3100-R2 hoặc loại      ca                       1,25
                     tương tự (3 máy)
                     Máy khác                %         10              10
                                                       10              20

CF.11400 GIẢI TÍCH CẤP 2

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã      Tên công                               Đơn      Máy toàn    Bộ thiết bị
                        Thành phần hao phí
 hiệu      việc                                  vị     đạc điện tử GPS (3 máy)
                      Vật liệu
CF.114   Giải tích    Ximăng PCB30               kg         3               3
           cấp 2
                      Đá 1x2                     m3        0,01           0,01
                      Cát vàng                   m3       0,006           0,006
                      Đinh + dây thép            kg        0,1             0,1
                      Sơn trắng + đỏ             kg        0,2             0,2
                      Sổ đo                     quyển      1,0             1,0
                      Vật liệu khác              %         10              10
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8               công       2,33           2,25
                      Công nhân 4,0/7           công       5,79           5,61
                      Máy thi công
                      Máy toàn đạc điện tử
                                                 ca        0,41
                      TS06 hoặc loại tương tự
                      Bộ thiết bị GPS
                      G3100-R2 hoặc loại         ca                       0,24
                      tương tự (3 máy)
                      Máy khác                   %         10              10
                                                           10              20

CF.11500 ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP 1

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã      Tên công                           Đơn      Máy toàn       Bộ thiết bị
                      Thành phần hao phí
 hiệu      việc                              vị     đạc điện tử    GPS (3 máy)
                     Vật liệu
CF.115   Đường       Ximăng PCB30            kg         5                5
         chuyền
          cấp 1      Đá 1 x 2                m3       0,023           0,023
                     Cát vàng                m3       0,015           0,015
                     Đinh + dây thép         kg        0,3              0,3
                     Sơn trắng + đỏ          kg        0,3              0,3
                     Đinh chữ U              kg         4                4
                     Sổ đo                  quyển      1,0              1,0
                     Vật liệu khác           %          10              10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8            công       4,93            4,85
                     Công nhân 4,0/7        công      12,31           12,10
                     Máy thi công
                     Máy toàn đạc điện tử
                     TS06 hoặc loại          ca        0,46
                     tương tự
                     Bộ thiết bị GPS
                     G3100-R2 hoặc loại      ca                        0,39
                     tương tự (3 máy)
                     Máy khác                %          10              10
                                                        10              20

CF.11600 ĐƯỜNG CHUYỀN CẤP 2

Đơn vị tính: 1 điểm

Mã      Tên công                                    Máy toàn    Bộ thiết bị
                     Thành phần hao phí    Đơn vị
 hiệu      việc                                     đạc điện tử GPS (3 máy)
                    Vật liệu
CF.116    Đường     Ximăng PCB30            kg          3               3
         chuyền
                    Đá 1 x 2                m3         0,01           0,01
          cấp 2
                    Cát vàng                m3        0,006           0,006
                    Đinh + dây thép         kg         0,1             0,1
                    Sơn trắng + đỏ          kg         0,2             0,2
                    Sổ đo                  quyển       1,0             1,0
                    Vật liệu khác            %         10              10
                    Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8            công        1,81           1,76
                    Công nhân 4,0/7        công        4,51           4,39
                    Máy thi công
                    Máy toàn đạc điện tử
                    TS06 hoặc loại           ca        0,26
                    tương tự
                    Bộ thiết bị GPS
                    G3100-R2 hoặc loại       ca                       0,16
                    tương tự (3 máy)
                    Máy khác                 %         10              10
                                                       10              20

CF.21100 CẮM MỐC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ, CẮM MỐC RANH GIỚI

QUY HOẠCH

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.

- Chọn điểm, định hướng. Xác định vị trí mốc cần cắm.

- Đo đạc, định vị mốc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển, chôn mốc đúng yêu cầu thiết kế.

- Hoàn thành theo yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng: Các quy định về mốc hiện hành có liên quan.

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 07.

Đơn vị tính: 1 mốc

Tên Cấp địa hình

Mã                 Thành phần       Đơn
          công
 hiệu                 hao phí         vị
          việc                                I      II     III     IV         V   VI
                 Vật liệu
CF.211 Cắm Xi măng PCB30              kg      13     13     13      13     13      13
          mốc Đá 1 x 2                m3     0,04   0,04    0,04   0,04   0,04     0,04
          chỉ
               Cát vàng               m3    0,026 0,026 0,026 0,026 0,026 0,026
          giới
         đường Đinh + dây thép        kg     0,1     0,1    0,1     0,1    0,1     0,1
           đỏ,   Sơn trắng + đỏ       mg     0,05   0,05    0,05   0,05   0,05     0,05
          cắm
                 Sổ đo              quyển    0,5     0,5    0,5     0,5    0,5     0,5
          mốc
                 Vật liệu khác        %       10     10     10      10     10      10
          ranh
          giới   Nhân công
          quy    Kỹ sư 4,0/8         công    0,58   0,79    1,01   1,16   1,44     1,61
         hoạch
                 Công nhân 4,0/7     công    1,48   1,97    2,47   3,08   3,70     4,53
         Tên                                               Cấp địa hình
 Mã                Thành phần      Đơn
         công
 hiệu                hao phí        vị
         việc                               I         II    III    IV      V     VI
                Máy thi công
                Máy toàn đạc
                điện tử TS06
                                    ca     0,15     0,17   0,19   0,21    0,25   0,32
                hoặc loại
                tương tự
                Máy khác            %       10        10    10     10     10     10
                                            10        20    30     40     50     60

Ghi chú:

- Đối với công tác cắm mốc tim đường khu vực quy hoạch thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số k = 1,35.

- Trường hợp xác định mốc ranh giải phóng mặt bằng công trình thủy lợi theo tiêu chuẩn TCVN 8478:2010 và mốc tim tuyến công trình thủy lợi theo tiêu chuẩn TCVN 8481:2010 thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số sau:

+ Mốc ranh giải phóng mặt bằng: k = 1,8.

+ Mốc tim tuyến công trình thủy lợi: k = 4,8.

+ Mốc tim tuyến công trình thủy lợi đầu mối, công trình thủy lợi có kết cấu bê tông quan trọng: k = 5,2.

+ Mốc tim kênh sửa chữa nâng cấp hoặc kiên cố hóa kênh mương, mốc ranh ngập lụt lòng hồ, mốc ranh ngập lụt hạ du: k = 2,0.

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

KHẢO SÁT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục I kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Chương VII CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO CG. 11000 ĐO KHỐNG CHẾ CAO

1.

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiết bị.

- Khảo sát chọn tuyến, xác định vị trí đặt mốc lần cuối.

- Đúc mốc bê tông.

- Vận chuyển nội bộ công trình để rải mốc đến vị trí điểm đã chọn.

- Đo thủy chuẩn.

- Bình sai tính toán lưới thủy chuẩn.

- Tu bổ, dấu mốc thủy chuẩn sau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp.

- Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

- Nghiệm thu và bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 08.

- Định mức tính cho 1km hoàn chỉnh theo đúng quy trình, quy phạm.

CG.11100 THỦY CHUẨN HẠNG 3

Đơn vị tính: 1 km

Tên Cấp địa hình

Mã                Thành phần       Đơn
         công
 hiệu                hao phí         vị
         việc                                I       II        III        IV      V
                Vật liệu
CG.111 Thủy Gỗ xẻ nhóm V             m3    0,0025 0,0025 0,0025 0,0025 0,0025
       chuẩn Ximăng PCB30            kg     4,00    4,00      4,00        4,00   4,00
       hạng 3
              Đá 1x2                 m3    0,012    0,012     0,012     0,012    0,012
                Cát vàng             m3    0,007    0,007     0,007     0,007    0,007
                Đinh                 kg     0,06    0,06      0,06        0,06   0,06
           Tên                                               Cấp địa hình
    Mã                Thành phần       Đơn
           công
    hiệu                hao phí         vị
           việc                                 I      II        III        IV      V
                  Vật liệu khác         %      10      10        10         10      10
                  Nhân công
                  Kỹ sư 4,0/8          công   1,28    1,52      2,02        2,83   4,06
                  Công nhân 4,0/7      công   3,57    4,23      5,56        7,85   11,29
                  Máy thi công
                  Máy thủy bình điện
                  tử PLP-110 hoặc       ca    0,38    0,41      0,45        0,71   1,13
                  loại tương tự
                  Máy khác              %       2      2          2          2      2
                                               10      20        30         40      50

CG.11200 THỦY CHUẨN HẠNG 4

Đơn vị tính: 1 km

Tên Cấp địa hình

Mã                Thành phần       Đơn
           công
    hiệu                hao phí         vị      I      II        III        IV      V
           việc
                  Vật liệu
CG.112 Thủy Gỗ xẻ nhóm V               m3     0,0015 0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
       chuẩn Xi măng PCB30              kg     2,00   2,00       2,00       2,00   2,00
       hạng 4
              Đá 1x2                   m3     0,006   0,006     0,006      0,006   0,006
                  Cát vàng             m3     0,0035 0,0035 0,0035 0,0035 0,0035
                  Đinh                  kg     0,03   0,03       0,03       0,03   0,03
                  Vật liệu khác         %      10      10        10         10      10
                  Nhân công
                  Kỹ sư 4,0/8          công    1,21   1,39       1,81       2,43   3,50
                  Công nhân 4,0/7      công    3,33   3,84       4,98       6,72   9,72
                  Máy thi công
         Tên                                                    Cấp địa hình
 Mã                 Thành phần        Đơn
         công
 hiệu                 hao phí         vị          I        II          III          IV         V
         việc
                 Máy thủy bình điện
                 tử PLP-110 hoặc      ca      0,26      0,32          0,38          0,60      0,98
                 loại tương tự
                 Máy khác             %           2        2           2             2         2
                                              10           20          30           40        50

CG.11300 THỦY CHUẨN KỸ THUẬT

Đơn vị tính: 1 km

Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                        vị        I         II          III         IV    V
          việc
                   Vật liệu
CG.113   Thủy      Số đo                    quyển 0,25          0,25         0,35    0,35     0,35
         chuẩn
          kỹ       Vật liệu khác             %        30         30          30          30    30
         thuật     Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8              công      0,59      0,73         0,92    1,27     2,13
                   Công nhân 4,0/7          công      1,65      2,05         2,57    3,58     5,93
                   Máy thi công
                   Máy thủy bình điện
                   tử PLP-110 hoặc           ca       0,19      0,23         0,30    0,45     0,60
                   loại tương tự
                   Máy khác                  %         2         2            2          2      2
                                                      10         20          30          40    50

Chương VIII CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH CH.11000 ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH CH.11100 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC Ở TRÊN CẠN

1.

Thành phần công việc:

- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp các tài liệu địa hình.

- Đi thực địa, khảo sát tổng hợp.

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy thiết bị.

- Tìm điểm xuất phát, xác định tuyến các điểm chi tiết, các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.

- Đóng cọc, chọn mốc bê tông.

- Đo xác định khoảng cách, xác định độ cao, tọa độ các điểm ngoặt, các điểm chi tiết thuộc tuyến công trình.

- Đo cắt dọc tuyến công trình.

- Cắm đường cong của tuyến công trình.

- Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc tuyến công trình.

- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 09

- Định mức đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình mới được xây dựng trong trường hợp đã có các lưới khống chế cao, tọa độ, cơ sở. Trường hợp chưa có phải tính thêm.

- Định mức cắm điểm tim công trình trên tuyến tính ngoài định mức này.

- Công tác phát cây tính ngoài định mức.

- Áp dụng định mức cho công tác đo vẽ tuyến đường, tuyến kênh mới.

3.

Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên:

- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến đê, tuyến đường cũ, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,1.

- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến kênh cũ (đo vẽ hai bờ kênh ở trên cạn). Định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,35.

- Khi đo vẽ mặt cắt dọc tuyến công trình đầu mối (đập đất, đập tràn, cống, tuynen...) định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số k = 1,2.

Đơn vị tính: 100m

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị

việc                                 I     II    III      IV    V    VI
                 Vật liệu
CH.111 Đo vẽ     Mốc bê tông đúc sẵn    cái   0,2   0,25 0,30 0,35 0,40 0,45
        mặt      Xi măng PCB30          kg    1,0   1,0    1,5    1,5    2,0   2,0
         cắt
                 Cọc gỗ (4x4x40) cm     cái   2,0   2,5    3,0    3,5    4,0   4,5
       dọc ở
                 Sơn đỏ + trắng         kg    0,05 0,05    0,1    0,1    0,15 0,15
        trên
        cạn      Vật liệu khác           %    10    10     10       10   10    10
                 Nhân công
                 Kỹ sư 4,0/8            công 0,47 0,61 0,79 1,02 1,32 1,73
                 Công nhân 4,0/7        công 0,72 0,95 1,24 1,64 2,15 2,88
                 Máy thi công
                 Máy toàn đạc điện tử
                 TS06 hoặc loại          ca   0,08 0,11 0,14 0,20 0,27 0,38
                 tương tự
                 Máy thủy bình điện
                 tử PLP-110 hoặc loại    ca   0,16 0,22 0,29 0,39 0,55 0,77
                 tương tự
                 Máy khác                %     5     5      5       5     5    5
                                              10    20     30       40   50    60

CH.11200 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG Ở TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc:

- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.

- Đi thực địa khảo sát thực địa.

- Chuẩn bị máy, thiết bị vật tư, kiểm nghiệm, hiệu chỉnh máy, dụng cụ.

- Tìm điểm xuất phát, định vị trí mặt cắt.

- Đóng cọc, chôn mốc bê tông (nếu có).

- Đo xác định độ cao, tọa độ, mốc ở hai đầu mặt cắt, các điểm chi tiết thuộc mặt cắt.

- Tính toán nội nghiệp vẽ trắc đồ ngang.

- Kiểm tra, nghiệm thu tài liệu tính toán, bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 09.

- Định mức đo vẽ mặt cắt ngang tuyến công trình được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế độ cao cơ sở của khu vực. Trường hợp chưa có phải tính thêm.

- Trong định mức chưa tính công phát cây, nếu có phải tính thêm.

3. Các hệ số khi áp dụng định mức khác với các điều kiện trên:

- Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt thì mỗi mặt cắt được tính thêm:

+ Vật liệu:

Mốc bê tông đúc sẵn: 2 cái.

Xi măng PCB30: 10 kg.

Vật liệu khác: 5%.

+ Nhân công: Cấp bậc thợ bình quân 4/7: 3 công.

Đơn vị tính: 100m

Tên Cấp địa hình

Mã                 Thành phần           Đơn
         công
 hiệu                 hao phí             vị    I    II     III    IV     V     VI
         việc
                Vật liệu
CH.112 Đo vẽ    Cọc gỗ (4 x 4 x 40) cm   cái   5,0   6,0    7,0    8,0    9,0   10,0
        mặt     Sơn đỏ + trắng           kg    0,05 0,06 0,07 0,08 0,09         0,1
         cắt
                Vật liệu khác             %    10    10     10     10     10    10
       ngang
                Nhân công
          ở
        dưới    Kỹ sư 4,0/8              công 0,61 0,79 1,02 1,33 1,75 2,25
       nước     Công nhân 4,0/7          công 0,84 1,10 1,44 1,88 2,51 3,28
                Máy thi công
                Máy toàn đạc điện
                tử TS06 hoặc loại         ca   0,10 0,16 0,20 0,28 0,42 0,64
                tương tự
                Máy thủy bình điện
                tử PLP-110 hoặc           ca   0,08 0,08 0,12 0,16 0,20 0,24
                loại tương tự
                Máy khác                  %     5    5       5      5     5      5
                                               10    20     30     40     50    60

CH.11300 ĐO VẼ MẶT CẮT DỌC Ở DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc:

- Thu thập, nghiên cứu và tổng hợp tài liệu địa hình.

- Đi thực địa khảo sát tổng hợp.

- Chuẩn bị máy móc, dụng cụ, vật tư, kiểm nghiệm và hiệu chỉnh máy, thiết bị.

- Tìm điểm xuất phát, điểm khép. Xác định tuyến đo ở trên cạn.

- Đo khoảng cách ở trên bờ, đóng cọc, mốc ở trên bờ.

- Đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.

- Tính toán nội nghiệp, vẽ trắc đồ dọc (cao độ mặt nước, cao độ lòng sông, suối, kênh).

- Kiểm tra, nghiệm thu tính toán bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 10

- Định mức đo mặt cắt dọc ở dưới nước được xây dựng trong trường hợp đã có lưới khống chế cao, tọa độ cơ sở ở các khu vực. Trường hợp chưa có phải tính thêm.

- Trong định mức chưa tính phần chi phí các phương tiện như tàu, thuyền... chi phí này xác định bằng lập dự toán chi phí.

Đơn vị tính: 100m

Tên Cấp địa hình

Đơn

Mã hiệu        công   Thành phần hao phí
                                              vị      I     II     III   IV      V
               việc
                      Vật liệu
CH.113       Đo vẽ    Mốc bê tông đúc sẵn    cái    0,2    0,25 0,30     0,35   0,40
              mặt     Xi măng PCB30          kg     1,0     1,0    1,5   1,5    2,0
              cắt
                      Cọc gỗ (4x4x40) cm     cái    2,0     2,5    3,0   3,5    4,0
             dọc ở
             dưới     Sơn đỏ + trắng         kg     0,05   0,05    0,1   0,1    0,15
             nước     Vật liệu khác           %      10     10     10    10     10
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8            công   0,69   0,89 1,16     1,52   1,96
                      Công nhân 4,0/7        công   0,87   1,15 1,50     2,01   2,62
                      Máy thi công
                      Máy toàn đạc điện
                      tử TS06 hoặc loại       ca    0,09   0,13 0,16     0,23   0,31
                      tương tự
             Tên                                           Cấp địa hình
                                           Đơn
Mã hiệu      công   Thành phần hao phí
                                            vị     I      II   III    IV     V
             việc
                    Máy thủy bình điện
                    tử PLP-110 hoặc         ca   0,18    0,25 0,32   0,48   0,63
                    loại tương tự
                    Máy khác                %     5       5     5      5      5
                                                  10     20    30     40     50

CH.11400 ĐO VẼ MẶT CẮT NGANG Ở DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc:

- Như nội dung công việc đo vẽ mặt cắt ở trên cạn.

- Thêm một số thành phần công việc sau: Căng dây ở trên bờ, chèo thuyền đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh hoặc chèo thuyền thả neo, đo cao độ mặt nước, cao độ đáy sông, suối, kênh.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 10.

- Định mức đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước được xây dựng trong điều kiện đã có lưới khống chế cao, tọa độ cơ sở của khu vực. Trường hợp chưa có được tính thêm.

- Trong định mức chưa tính phần chi phí các phương tiện nổi như tàu, thuyền... chi phí này xác định bằng lập dự toán chi phí.

- Nếu phải chôn mốc bê tông ở hai đầu mặt cắt được tính thêm hao phí vật liệu

+ Mốc bê tông đúc sẵn: 2 mốc.

+ Xi măng PCB30: 10 kg.

+ Vật liệu khác: 5%.

Đơn vị tính: 100m

Tên Cấp địa hình

Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                          vị     I      II    III   IV    V
             việc
                      Vật liệu
CH.114      Đo vẽ     Cọc gỗ (4x4x40) cm          cái    4      4     6     6     8
            mặt cắt   Sơn đỏ + trắng              kg    0,04   0,04 0,06 0,06 0,08
            ngang
                      Vật liệu khác               %     10     10     10    10    10
            ở dưới
                      Nhân công
             nước
                      Kỹ sư 4,0/8             công      1,29   1,67 2,15 2,80 3,63
                      Công nhân 4,0/7         công      1,21   1,61 2,14 2,75 3,70
                      Máy thi công
                      Máy toàn đạc điện tử
                      TS06 hoặc loại              ca    0,26   0,37 0,53 0,66 0,98
                      tương tự
                      Máy thủy bình điện
                      tử PLP-110 hoặc loại        ca    0,12   0,18 0,24 0,30 0,41
                      tương tự
                      Máy khác                    %      5      5     5     5     5
                                                        10     20     30    40    50

CH.21000 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG

CH.21100 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 22kV HOẶC 35kV

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.

- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến tỷ lệ 1/500.

- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia với tuyến.

- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc >30%.

- Đo phần giao chéo trên không.

- Điều tra hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống giao thông, sông suối, thủy văn nhà cửa trong phạm vi hành lang tuyến.

- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

- Định mức áp dụng phục vụ thiết kế kỹ thuật.

- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây có cấp điện áp 0,4kV (phục vụ thiết kế kỹ thuật) thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;

- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây có cấp điện áp 22kV hoặc 35kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;

- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2.

3. Các công việc chưa tính trong định mức:

- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước

- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).

- Điều tra khí tượng thủy văn trên tuyến.

- Phục hồi và bàn giao tuyến.

- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.

- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).

- Bồi thường thiệt hai hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).

- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

Đơn vị tính: 100 m

Tên Cấp địa hình

Mã               Thành phần       Đơn
         công
 hiệu               hao phí         vị      I    II    III   IV        V     VI
         việc
                 Vật liệu
                 Xi măng
CH.211                              kg     1,0   1,0   1,0   1,5      1,5    1,5
                 PCB30
                 Cát vàng           m3     0,01 0,01 0,01 0,016 0,016 0,016
                 Thép φ 8 - φ 10    kg     0,4   0,4   0,4   0,4      0,4    0,4
                 Cọc gỗ (4 x 4 x
                                    cái    1,0   1,0   1,0   1,0      1,0    1,0
                 40)cm
         Đo vẽ   Sổ các loại       quyển   0,5   0,5   0,5   0,5      0,5    0,5
         tuyến
         đường   Vật liệu khác      %      10    10    10    10       10     10
          dây    Nhân công
           có
                 Kỹ sư 4,0/8       công    1,29 1,46 1,62    1,74     1,81   2,05
          cấp
          điện   Công nhân
                                   công    1,82 1,99 2,15    2,39     2,49   2,71
           áp    4,0/7
         22kV    Máy thi công
          hoặc
                 Máy toàn đạc
         35kV
                 điện tử TS06
                                    ca     0,30 0,33 0,35    0,36     0,38   0,40
                 hoặc loại
                 tương tự
                 Máy thủy bình
                 điện tử PLP-
                                    ca     0,04 0,04 0,04    0,06     0,06   0,06
                 110 hoặc loại
                 tương tự
                 Máy khác           %      10    10    10    10       10     10
                                           10    20    30    40       50     60

CH.21200 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110kV VÀ 220 kV

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.

- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến.

- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia với tuyến.

- Đo bình đồ các tuyến giao chéo, các công trình quan trọng

- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30% về mỗi bên ít nhất 25m.

- Đo phần giao chéo trên không.

- Điều tra các đường thông tin, trạm thu phát sóng, sân bay, kho quân sự, đường giao thông và khu công nghiệp trong phạm vi hành lang tuyến mỗi bên 5km.

- Điều tra cập nhật về cây lâu năm tồn tại trong hành lang tuyến và cạnh hành lang tuyến như loại cây, chiều cao cây khi phát triển tối đa.

- Điều tra cập nhật các công trình nhà cửa, vật kiến trúc, chuồng trại chăn nuôi tồn tại trong, cạnh hành lang tuyến mà cần phải thiết kế tiếp địa hoặc thiết kế cải tạo.

- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

- Định mức áp dụng để phục vụ thiết kế kỹ thuật.

- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây 110 kV và 220 kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;

- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

3. Các công việc chưa tính trong định mức:

- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước

- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).

- Điều tra khí tượng thủy văn trên tuyến.

- Phục hồi và bàn giao tuyến.

- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.

- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).

- Bồi thường thiệt hai hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).

- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

CH.21210 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 110 kV

Đơn vị tính: 100 m

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị

việc                             I    II     III    IV     V     VI
                      Vật liệu
CH.2121 Đo vẽ Xi măng                  kg      1,5   1,5    1,5    1,5    1,5   1,5
              tuyến   PCB30
              đường Cát vàng           m3     0,016 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016
               dây
                    Thép φ 8 - φ 10    kg      0,4   0,4    0,4    0,4    0,4   0,4
              110kV
                    Cọc gỗ (4 x 4 x
                                       cái     1,0   1,0    1,0    1,0    1,0   1,0
                      40)cm
                      Sổ các loại     quyển    0,5   0,5    0,5    0,5    0,5   0,5
                      Vật liệu khác    %       10    10     10     10     10    10
          Tên                                                         Cấp địa hình
                   Thành phần      Đơn
Mã hiệu   công
                     hao phí         vị
          việc                                   I          II         III    IV       V     VI
                  Nhân công
                  Kỹ sư 4,0/8      công         1,76       2,03       2,27   2,38     2,44   2,82
                  Công nhân        công
                  4,0/7                         2,48       2,77       3,02   3,27     3,36   3,73
                  Máy thi công
                  Máy toàn đạc
                  điện tử TS06
                                     ca         0,36       0,39       0,41   0,44     0,46   0,49
                  hoặc loại
                  tương tự
                  Máy thủy bình
                  điện tử PLP-
                                     ca         0,08       0,08       0,08   0,12     0,12   0,12
                  110 hoặc loại
                  tương tự
                  Máy khác           %          10         10          10     10      10     10
                                                 1          2          3      4        5      6

CH.21220 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 220 kV

Đơn vị tính: 100 m

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí            vị           I         II    III    IV       V     VI
          việc
                   Vật liệu
CH.2122   Đo vẽ    Xi măng PCB30          kg         1,0     1,0       1,0   1,5      1,5    1,5
          tuyến    Cát vàng               m3         0,01 0,01 0,01 0,016 0,016 0,016
          đường
                   Thép φ 8 - φ 10        kg         0,4     0,4       0,4   0,4      0,4    0,4
           dây
          220kV    Cọc gỗ (4 x 4 x
                                          cái        1,0     1,0       1,0   1,0      1,0    1,0
                   40)cm
                   Sổ các loại        quyển 0,70 0,70 0,70 0,70                       0,70   0,70
                   Vật liệu khác          %          10      10        10     10      10     10
             Tên                                             Cấp địa hình
                        Thành phần       Đơn
Mã hiệu      công
                          hao phí         vị       I    II   III   IV        V     VI
             việc
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8        công 2,17 2,31 2,57 2,83           2,97   3,28
                      Công nhân          công
                      4,0/7                       3,01 3,20 3,65 4,03       4,18   4,57
                      Máy thi công
                      Máy toàn đạc
                      điện tử TS06
                                          ca      0,44 0,46 0,57 0,60       0,62   0,68
                      hoặc loại
                      tương tự
                      Máy thủy bình
                      điện tử PLP-
                                          ca      0,08 0,08 0,08 0,12       0,12   0,12
                      110 hoặc loại
                      tương tự
                      Máy khác            %        2    2    2      2        2      2
                                                   1    2    3      4        5      6

CH.21300 ĐO VẼ TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 500 kV

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, nhận tuyến ngoài thực địa.

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị.

- Chọn cọc mốc, đo các điểm chi tiết trên tuyến và điểm địa vật trong hành lang tuyến mỗi bên 25m.

- Đo các góc trên tuyến, đo nối cao tọa độ quốc gia bằng đo cao lượng giác.

- Đo mặt cắt ngang tuyến ở những vùng núi có độ dốc > 30% về mỗi bên ít nhất 25m.

- Đo phần giao chéo trên không với các đường dây thông tin, điện lực.

- Đo mặt cắt phụ thể hiện nét đứt sang mỗi bên tim tuyến từ 12m đến 15m ở những nơi có độ dốc ngang tuyến > 200.

- Điều tra các đường thông tin, trạm thu phát sóng, sân bay, kho quân sự, đường giao thông và khu công nghiệp trong phạm vi hành lang tuyến mỗi bên 5km.

- Điều tra trong hành lang tuyến 100m các công trình xây dựng đầy đủ địa chỉ, kích thước, kết cấu công trình.

- Điều tra cập nhật về cây lâu năm tồn tại trong hành lang tuyến và cạnh hành lang tuyến như loại cây, chiều cao cây khi phát triển tối đa.

- Điều tra cập nhật các công trình nhà cửa, vật kiến trúc, chuồng trại chăn nuôi tồn tại trong, cạnh hành lang tuyến mà cần phải thiết kế tiếp địa hoặc thiết kế cải tạo.

- Mặt cắt địa chất vẽ trên mặt cắt dọc tỷ lệ đứng 1/200, ngang 1/500.

- Tính toán và hoàn chỉnh các bản vẽ, giao nộp tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Phân cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

- Trường hợp đo vẽ tuyến đường dây 500kV phục vụ lập dự án thì định mức được nhân với hệ số k = 0,3;

- Trường hợp cắm mốc phân chia móng cột trung gian phục vụ thiết kế bản vẽ thi công thì định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

- Công tác phục hồi tuyến và bàn giao để thi công định mức được nhân với hệ số k = 0,2;

3. Các công việc chưa tính trong định mức:

- Xác định cao tọa độ cấp nhà nước

- Mua điểm mốc khống chế cấp nhà nước (nếu có).

- Điều tra khí tượng thủy văn trên tuyến.

- Phục hồi và bàn giao tuyến.

- Phân chia, cắm mốc vị trí móng cột trung gian.

- Phát cây phục vụ khảo sát (nếu có).

- Bồi thường thiệt hại hoa màu, cây cối khi thực hiện khảo sát (nếu có).

- Công tác điều tra thiệt hại phục vụ tính toán chi phí bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

- Vận chuyển máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ khảo sát.

Đơn vị tính: 100 m

Tên Cấp địa hình

Mã                    Thành phần        Đơn
           công
 hiệu                    hao phí             vị     I    II     III     IV     V    VI
           việc
                   Vật liệu
CH.213 Đo vẽ       Xi măng PCB30             kg    1,7   1,7    1,7     1,7   1,7   1,7
       tuyến       Cát vàng                  m3    0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
       đường
                   Thép φ 8 - φ 10           kg    0,5   0,5    0,5     0,5   0,5   0,5
        dây
       500kV       Cọc gỗ (4 x 4 x           cái   1,0   1,0    1,0     1,0   1,0   1,0
                   40)cm
                   Sổ các loại          quyển 0,85 0,85 0,85            1,0   1,0   1,0
                   Vật liệu khác             %     20    20     20      20    20    20
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8           công      2,73 2,87 3,24 3,57 3,72 4,09
                   Công nhân 4,0/7       công      6,36 6,70 7,56 8,34 8,67 9,54
                   Máy thi công
                   Máy toàn đạc điện
                   tử TS06 hoặc loại         ca    0,29 0,31 0,40 0,42 0,44 0,46
                   tương tự
                   Máy thủy bình
                   điện tử PLP-110        ca       0,10 0,10 0,10 0,10 0,10 0,10
                   hoặc loại tương tự
                   Máy khác                  %     10    10     10      10    10    10
                                                   10    20     30      40    50    60

Chương IX CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH CI.11000 SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

1.

Thành phần công việc:

a)

Số hóa bản đồ địa hình:

- Chuẩn bị: Nhận vật tư, tài liệu (bản đồ màu; phim dương, lý lịch và các tài liệu liên quan khác). Chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ setup phần mềm, sao chép các tệp chuẩn...). Chuẩn bị cơ sở toán học.

- Quét tài liệu: Chuẩn bị tài liệu: kiểm tra bản đồ (hoặc phim dương...) về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilomet, điểm tọa độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản đồ gốc so với quy định). Quét tài liệu, kiểm tra chất lượng file ảnh quét.

- Nắn file ảnh: Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilomet, điểm tọa độ (tam giác). Lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).

- Chuyển đổi bản đồ hệ HN-72 sang hệ VN-2000.

Chuẩn bị: Lựa chọn, tính chuyển tọa độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Làm lam kỹ thuật hướng dẫn biên tập.

Nắn chuyển theo các điểm chuyển đổi. Nắn ảnh theo cơ sở toán học đã chuyển đổi.

Biên tập: Biên tập lại nội dung bản đồ theo mảnh mới (các yếu tố nội dung trong và ngoài khung, nội dung tại phần ghép giữa các mảnh).

- Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng. Kiểm tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên. Kiểm tra bản đồ giấy. Sửa chữa sau kiểm tra.

- Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải. Trình bày khung và tiếp biên.

- In bản đồ trên giấy (1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra và một bản để giao nộp).

- Ghi bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra dữ liệu trên đĩa CD.

- Giao nộp sản phẩm: Hoàn thiện kết quả. Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm.

b)

Chuyển BĐĐH số dạng véctor từ hệ VN-72 sang VN-2000:

- Chuẩn bị: lựa chọn, tính chuyển tọa độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa các điểm này vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Chuẩn bị tư liệu của mảnh liên quan. Làm lam kỹ thuật hướng dẫn biên tập.

- Nắn chuyển: nắn 7 tệp tin thành phần của mảnh bản đồ sang VN-2000. Ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới.

- Biên tập bản đồ theo tờ bản đồ mới (Đặt tên, lập lại sơ đồ bảng chắp, tính lại góc lệch nam châm, góc hội tụ kinh tuyến, biên tập tên nước, tên tỉnh, tên huyện, góc khung, ghi chú tên các đơn vị hành chính, ghi chú các mảnh cạnh, ghi chú các đoạn đường đi tới, ...).

Kiểm tra lại quá trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ (ký hiệu độc lập, ký hiệu hình tuyến, đối tượng vùng tiếp biên...).

- Ghi bản đồ trên máy tính và quyển lý lịch.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD.

- Giao nộp sản phẩm: Hoàn thiện sản phẩm, nghiệm thu và giao nộp sản phẩm.

c)

Biên tập ra phim (biên tập ra phim phục vụ chế in và chế bản điện tử):

- Lập bảng hướng dẫn biên tập: Tiếp nhận tài liệu, Làm lam kỹ thuật, lập bảng hướng dẫn biên tập.

- Biên tập nội dung: Biên tập mỹ thuật cập nhật thông tin (địa giới hành chính, địa danh, giao thông...), biên tập các yếu tố nội dung theo quy định thể hiện bản đồ trên giấy. Kiểm tra bản đồ trên giấy.

- In bản đồ (1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra).

- Xử lý ra tệp in (tệp để gửi được ra máy in phim mapseter..., theo các khuôn dạng chuẩn: RLE, TIFF, POSTCRIPT). Ghi lý lịch bản đồ trên máy vi tính và quyển lý lịch. Kiểm tra tệp in và sửa chữa.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD.

- In phim chế in offset (trung bình 6 phim/mảnh).

- Hiện, tráng phim.

- Sửa chữa phim.

- Hoàn thiện sản phẩm, nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.

2.

Điều kiện áp dụng: Mức độ khó khăn theo phụ lục số 11

CI.11100 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị

việc                                        1      2        3        4
                    Vật liệu
CI.111    Số hóa    Giấy Diamat                tờ    0,16    0,16     0,16     0,16
          bản đồ    Đĩa CD                    cái    0,0032 0,0032 0,0032 0,0032
         địa hình
                    Vật liệu khác              %       5      5        5        5
           tỷ lệ
          1/500,    Nhân công
          đường     Kỹ sư 4,0/8               công    6,0     6,2     6,8      7,5
           đồng
                    Máy thi công
           mức
          0,5 m     Máy Scaner                 ca     0,1     0,1     0,1      0,1
                    Máy vi tính                ca    0,025   0,03    0,035     0,04
                    Máy vẽ Ploter              ca    0,15    0,15     0,15     0,15
                    Máy khác                   %       2      2        2        2
                                                      10      20       30       40

CI.11200 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị

việc                                     1       2        3        4
                  Vật liệu
CI.112     Số     Giấy Diamat             tờ     0,16   0,16      0,16    0,16
           hóa    Đĩa CD                 cái    0,0032 0,0032 0,0032 0,0032
           bản
                  Vật liệu khác           %       5       5        5        5
         đồ địa
          hình    Nhân công
          tỷ lệ   Kỹ sư 4,0/8            công    5,8     6,4      7,2      7,8
         1/500,   Máy thi công
         đường
                  Máy Scaner              ca     0,1     0,1      0,1      0,1
          đồng
          mức     Máy vi tính             ca     0,02   0,025     0,03    0,035
          1m      Máy vẽ Ploter           ca     0,15   0,15      0,15    0,15
                  Máy khác                %       2       2        2        2
                                                 10      20        30      40

CI.11300 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                     vị      1      2         3        4
          việc
                   Vật liệu
CI.113   Số hóa    Giấy Diamat            tờ    0,04    0,04      0,04    0,04
         bản đồ    Đĩa CD                cái    0,0016 0,0016 0,0016 0,0016
         địa hình Vật liệu khác           %       5      5         5        5
          Tên                                            Loại khó khăn
 Mã                                      Đơn
          công      Thành phần hao phí
 hiệu                                     vị      1       2         3        4
          việc
         tỷ lệ      Nhân công
         1/1.000,   Kỹ sư 4,0/8          công    1,0      1,4      1,6      2,0
         đường
         đồng       Máy thi công
         mức        Máy Scaner            ca    0,025    0,025    0,025    0,025
         1m         Máy vi tính           ca    0,0125   0,015    0,017    0,02
                    Máy vẽ Ploter         ca     0,04    0,04      0,04    0,04
                    Máy khác              %       2       2         2        2
                                                 10       20       30       40

CI.11400 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                    vị       1       2         3        4
           việc
                     Vật liệu
CI.114    Số hóa     Giấy Diamat          tờ     0,01    0,01      0,01    0,01
          bản đồ     Đĩa CD              cái    0,0008 0,0008 0,0008 0,0008
         địa hình
           tỷ lệ     Vật liệu khác        %       5       5         5        5
         1/2.000,    Nhân công
          đường      Kỹ sư 4,0/8         công    0,4      0,5      0,6      0,7
           đồng
         mức 1 m     Máy thi công
                     Máy Scaner           ca    0,012    0,012    0,012    0,012
                     Máy vi tính          ca    0,0032 0,0037 0,0042       0,005
                     Máy vẽ Ploter        ca     0,02    0,02      0,02    0,02
                     Máy khác             %       2       2         2        2
                                                 10       20       30       40

CI.11500 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                          vị      1       2         3        4
          việc
                    Vật liệu
CI.115    Số hóa    Giấy Diamat                tờ    0,01     0,01      0,01    0,01
          bản đồ    Đĩa CD                    cái   0,0008 0,0008 0,0008 0,0008
         địa hình
                    Vật liệu khác              %       5       5         5        5
           tỷ lệ
         1/2.000,   Nhân công
          đường     Kỹ sư 4,0/8           công       0,25     0,3       0,35     0,4
           đồng
                    Máy thi công
           mức
           2m       Máy Scaner                 ca    0,012   0,012     0,012    0,012
                    Máy vi tính                ca    0,003   0,0035    0,004   0,0048
                    Máy vẽ Ploter              ca    0,02     0,02      0,02    0,02
                    Máy khác                   %       2       2         2        2
                                                      10       20       30       40

CI.11600 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn

Mã                    Thành phần        Đơn
           công
 hiệu                    hao phí         vị           1        2        3        4
           việc
                    Vật liệu
CI.116    Số hóa Giấy Diamat             tờ         0,0025 0,0025 0,0025 0,0025
          bản đồ
                  Đĩa CD                 cái        0,0004 0,0004 0,0004 0,0004
         địa hình
           tỷ lệ  Vật liệu khác          %            5        5        5        5
           Tên                                                Loại khó khăn
 Mã                    Thành phần        Đơn
           công
 hiệu                    hao phí          vị           1        2        3        4
           việc
         1/5.000,   Nhân công
          đường
                    Kỹ sư 4,0/8          công        0,12      0,14     0,16     0,18
           đồng
           mức      Máy thi công
           1m       Máy Scaner            ca         0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
                    Máy vi tính           ca         0,002    0,0025   0,003    0,0035
                    Máy vẽ Ploter         ca         0,003    0,003    0,003    0,003
                    Máy khác              %            2        2        2        2
                                                      10       20        30       40

CI.11700 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Loại khó khăn Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị

việc                                          1        2        3        4
                    Vật liệu
CI.117    Số hóa    Giấy Diamat                tờ    0,0025 0,0025 0,0025 0,0025
          bản đồ    Đĩa CD                     cái   0,0004 0,0004 0,0004 0,0004
         địa hình
                    Vật liệu khác              %        5        5        5        5
           tỷ lệ
         1/5.000,   Nhân công
          đường     Kỹ sư 4,0/8            công       0,09      0,1      0,12    0,14
           đồng     Máy thi công
           mức      Máy Scaner                 ca    0,0015 0,0015 0,0015 0,0015
           5m
                    Máy vi tính                ca    0,0018 0,0023 0,0027 0,0033
                    Máy vẽ Ploter              ca     0,003    0,003    0,003    0,003
                    Máy khác                   %        2        2        2        2
                                                       10       20        30      40

CI.11800 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M

Đơn vị tính: 10 ha

Mã       Tên công      Thành phần     Đơn                Loại khó khăn
 hiệu       việc          hao phí        vị       1         2         3         4
                      Vật liệu
CI.118      Số hóa    Giấy Diamat        tờ   0,00625 0,00625 0,00625 0,00625
            bản đồ    Đĩa CD            cái    0,002      0,002     0,002     0,002
           địa hình
                      Vật liệu khác      %        5         5         5         5
             tỷ lệ
          1/10.000,   Nhân công
            đường     Kỹ sư 4,0/8      công      0,6       0,7       0,8       0,9
             đồng     Máy thi công
          mức 5 m
                      Máy Scaner         ca    0,0005    0,0005    0,0005     0,0005
                      Máy vi tính        ca    0,003      0,004     0,005     0,006
                      Máy vẽ Ploter      ca   0,00125 0,00125 0,00125 0,00125
                      Máy khác           %        2         2         2         2
                                                 10        20         30       40

Chương X CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ CK.10000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN BẰNG MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ

1.

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;

- Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thủy chuẩn đo vẽ;

- Tiến hành đo vẽ chi tiết các điểm đặc trưng;

- Vẽ đường đồng mức;

- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;

- Nghiệm thu, bàn giao.

2.

Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

CK.11100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1ha

Tên Cấp địa hình Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                     vị        I    II       III    IV     V
         việc
                  Vật liệu
CK.111   Bản đồ   Cọc gỗ (4x4x40) cm     cọc       6,0   6,0      8,0    8,0   10
          tỷ lệ   Sổ đo                 quyển 2,2        2,2      2,5    2,5   2,8
         1/200,
                  Vật liệu khác           %        15    15       15     15    15
         đường
          đồng    Nhân công
          mức     Kỹ sư 4,0/8           công 2,94 3,96           5,34   7,23 10,10
          0,5m
                  Công nhân 4,0/7       công 7,86 10,70 14,74 19,53 27,28
                  Máy thi công
                  Máy toàn đạc điện
                  tử TS06 hoặc loại       ca       0,88 1,27     1,95   2,38   3,38
                  tương tự
                  Máy thủy bình điện
                  tử PLP-110 hoặc         ca       0,10 0,11     0,12   0,13   0,14
                  loại tương tự
                  Máy khác                %        10    10       10     10    10
                                                   10    20       30     40    50

CK.11200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1ha

Tên Cấp địa hình

Mã                   Thành phần      Đơn
           công
 hiệu                   hao phí        vị     I    II       III    IV       V     VI
           việc
                    Vật liệu
                    Cọc gỗ (4 x 4 x
CK.112                                 cọc   6,0   6,0      8,0    8,0     10     10
                    40) cm
                    Sổ đo             quyển 2,2    2,2      2,5    2,5     2,8    2,8
                    Vật liệu khác      %     15    15       15     15      15     15
            Bản     Nhân công
            đồ tỷ   Kỹ sư 4,0/8       công 2,79 3,76        5,09   6,88    9,58 13,49
              lệ    Công nhân 4,0/7   công 7,49 10,15 14,05 18,62 25,98 36,81
           1/200,   Máy thi công
           đường
                    Máy toàn đạc
            đồng
                    điện tử TS06
            mức                        ca    0,83 1,19      1,86   2,28    3,25   4,75
                    hoặc loại
             1m
                    tương tự
                    Máy thủy bình
                    điện tử PLP-110
                                       ca    0,10 0,11      0,12   0,13    0,14   0,18
                    hoặc loại
                    tương tự
                    Máy khác           %     10    10       10     10      10     10
                                             10    20       30     40      50     60

CK.11300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1ha

Tên Cấp địa hình

Đơn

Mã hiệu     công      Thành phần hao phí
                                              vị        I     II    III    IV     V
             việc
                       Vật liệu
 CK.113 Bản đồ Cọc gỗ (4x4x40) cm            cọc    2,0      2,0   3,0     3,0    4,0
            Tên                                               Cấp địa hình
                                              Đơn
Mã hiệu     công      Thành phần hao phí
                                               vị      I      II    III     IV     V
            việc
           tỷ lệ      Sổ đo                   quyển   0,6    0,6    0,7     0,7    0,8
           1/500,
                      Vật liệu khác            %       15    15     15       15    15
           đường
           đồng       Nhân công
           mức        Kỹ sư 4,0/8             công    1,04 1,39 1,87 2,52 3,52
           0,5m
                      Công nhân 4,0/7         công    2,80 4,03 5,63 7,71 10,84
                      Máy thi công
                      Máy toàn đạc điện
                      tử TS06 hoặc loại        ca     0,33 0,63 0,99 1,44 2,06
                      tương tự
                      Máy thủy bình điện
                      tử PLP-110 hoặc          ca     0,03 0,04 0,05 0,05 0,06
                      loại tương tự
                      Máy khác                 %       10    10     10       10    10
                                                       10    20     30       40    50

CK.11400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1ha

Tên Cấp địa hình

Mã                   Thành phần      Đơn
          công
 hiệu                   hao phí         vị
          việc                                  I     II    III    IV       V      VI
                    Vật liệu
CK.114     Bản      Cọc gỗ
                                        cọc    2,0    2,0   3,0    3,0     4,0     4,0
           đồ tỷ    (4x4x40) cm
            lệ      Sổ đo             quyển    0,6    0,6   0,7    0,7     0,8     0,8
          1/500,
          đường     Vật liệu khác       %      15     15    15     15       15     15
          Tên                                                 Cấp địa hình
 Mã               Thành phần         Đơn
          công
 hiệu               hao phí           vị
          việc                               I     II         III     IV      V     VI
         đồng    Nhân công
         mức     Kỹ sư 4,0/8         công   0,99 1,32 1,78 2,40              3,35   4,69
         1m
                 Công nhân
                                     công   2,67 3,82 5,36 7,28 10,32 14,76
                 4,0/7
                 Máy thi công
                 Máy toàn đạc
                 điện tử TS06
                                      ca    0,31 0,59 0,94 1,32              1,95   2,97
                 hoặc loại
                 tương tự
                 Máy thủy bình
                 điện tử PLP-
                                      ca    0,03 0,04 0,05 0,05              0,06   0,07
                 110 hoặc loại
                 tương tự
                 Máy khác             %     10     10         10       10    10     10
                                            10     20         30       40    50     60

CK.11500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên      Thành                                Cấp địa hình
 Mã                            Đơn
          công    phần hao
 hiệu                           vị
          việc      phí                I      II        III          IV      V      VI
                Vật liệu
                Cọc gỗ (4 x
CK.115 Bản đồ                cọc  15    25    35                     40      50     55
                4 x 40) cm
         tỷ lệ Sổ đo        quyển 16    16    20                     20      30     30
       1/1.000,
                Vật liệu
        đường                 %   15    15    15                     15      15     15
                khác
         đồng
         mức Nhân công
          1m Kỹ sư          công 34,61 46,60 63,04                  83,90 116,60 158,43
                4,0/8
           Tên         Thành                                         Cấp địa hình
  Mã                               Đơn
           công       phần hao
  hiệu                              vị
           việc         phí                    I          II         III           IV         V      VI
                     Công nhân

công 96,57 133,00 185,48 255,80 371,36 505,92

4,0/7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử

TS06 hoặc      ca    12,75 19,20 29,28                       45,24      73,20 101,85
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện
tử PLP-
               ca     1,35          1,80        2,88         3,60       5,40   5,85
110 hoặc
loại tương
tự
Máy khác       %          10        10          10            10         10     10
                          10        20          30            40         50     60

Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,07.

CK.11600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị

việc                                     I           II          III         IV      V    VI
                      Vật liệu
CK.116    Bản đồ      Cọc gỗ (4 x
            tỷ lệ                        cọc        15          25          35          40     50    55
                      4 x 40) cm
          1/1.000,
                      Sổ đo          quyển          16          16          20          20     30    30
           đường
            đồng      Vật liệu
                                         %          15          15          15          15     15    15
          mức 2m      khác
          Tên                                                         Cấp địa hình
                  Thành phần      Đơn
Mã hiệu   công
                    hao phí        vị
          việc                                  I           II          III         IV        V   VI
                  Nhân công
                  Kỹ sư 4,0/8     công         33,1        43,4       60,0         79,5 110,8 150,9
                  Công nhân
                                  công         91,7 127,9 176,1 242,1 343,9 480,7
                  4,0/7
                  Máy thi
                  công
                  Máy toàn
                  đạc điện tử
                                    ca         11,7        20,4         27,4       42,5   63,3    96,0
                  TS06 hoặc
                  loại tương tự
                  Máy thủy
                  bình điện tử
                  PLP-110           ca         1,4          1,8         2,9         3,6    5,4    5,9
                  hoặc loại
                  tương tự
                  Máy khác          %          10           10          10          10     10     10
                                               10           20          30          40     50     60

CK.11700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên      Thành                                          Cấp địa hình
Mã                           Đơn
         công    phần hao
hiệu                          vị         I           II          III          IV         V       VI
         việc      phí
                Vật liệu

CK.117 Bản đồ Cọc gỗ (4 x

tỷ lệ 4 x 40) cm cọc            8            10          13           15         18      21
     1/2.000,
      đường Sổ đo       quyển          1,5          1,5         3            3          4       4
       đồng Vật liệu
                          %            15           15          15           15         15      15
     mức 1m khác
         Tên      Thành                             Cấp địa hình
Mã                            Đơn
         công    phần hao
hiệu                           vị    I       II     III     IV      V       VI
         việc      phí
                Nhân công
                Kỹ sư
                              công 15,35 21,68 34,03       43,58   60,02   84,00
                4,0/8
                Công nhân

công 42,98 59,85 93,44 124,98 177,29 250,33

4,0/7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử

TS06 hoặc      ca   5,46    7,32   11,40   17,88   27,48   41,40
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện
tử PLP-110     ca   0,90    1,08   1,44    2,16    3,60    3,60
hoặc loại
tương tự
Máy khác       %    10      10      10      10      10      10
                    10      20      30      40      50      60

Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân với hệ số k = 1,07.

CK.11800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên      Thành                             Cấp địa hình
                                Đơn
Mã hiệu    công    phần hao
                                 vị     I      II     III    IV       V       VI
           việc      phí
                  Vật liệu
CK.118    Bản đồ Cọc gỗ (4 x
                                cọc    8      10      13     15       18      21
           tỷ lệ 4 x 40) cm
           Tên      Thành                                Cấp địa hình
                               Đơn
Mã hiệu    công    phần hao
                                vị       I        II    III     IV       V       VI
           việc      phí
          1/2.000, Sổ đo       quyển    1,5      1,5    3,0     3,0      4,0     4,0
           đường Vật liệu
            đồng khác            %      15       15     15      15       15      15
          mức 2m
                   Nhân công
                   Kỹ sư
                               công    13,81 19,41 30,55 40,57          57,02   79,58
                   4,0/8
                   Công nhân
                               công    38,90 53,99 84,67 116,71 168,33 237,11
                   4,0/7
                   Máy thi
                   công
                   Máy toàn
                   đạc điện tử
                   TS06 hoặc     ca    4,98      6,72 10,62 16,74       25,86   39,00
                   loại tương
                   tự
                   Máy thủy
                   bình điện
                   tử PLP-
                                 ca    0,90      1,08   1,44    2,16    3,60    3,60
                   110 hoặc
                   loại tương
                   tự
                   Máy khác      %      10       10     10      10       10      10
                                        10       20     30      40       50      60

CK.11900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã               Thành phần    Đơn
           công
 hiệu               hao phí      vị
           việc                              I     II     III    IV      V       VI
                  Vật liệu
          Bản đồ Cọc gỗ (4 x
CK.119                          cọc          8     10     13     15      21      21
           tỷ lệ 4 x 40) cm
           Tên                                             Cấp địa hình
 Mã                 Thành phần     Đơn
           công
 hiệu                 hao phí       vị
           việc                             I        II    III    IV       V       VI
          1/5000,   Sổ đo          quyển   1,0       1,0   2,0    2,0      3,0     3,0
          đường
                    Vật liệu
           đồng                     %       15       15    15     15       15      15
                    khác
           mức
            2m      Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8    công    9,04     12,05 15,07 21,09 28,50       39,05
                    Công nhân
                                   công    24,79 32,81 40,62 57,67 80,36 113,21
                    4,0/7
                    Máy thi
                    công
                    Máy toàn
                    đạc điện tử
                    TS06 hoặc       ca     3,04     4,00   4,54   7,08    11,10   17,16
                    loại tương
                    tự
                    Máy thủy
                    bình điện tử
                    PLP-110         ca     0,36     0,36   0,63   0,72    1,08    1,62
                    hoặc loại
                    tương tự
                    Máy khác        %       10       10    10     10       10      10
                                            10       20    30     40       50      60

CK.12000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí       vị         I     II    III    IV       V      VI
           việc
                    Vật liệu
CK.120 Bản đồ Cọc gỗ                 cọc    8,0       10    13     15      21      21
        tỷ lệ (4x4x40) cm
           Tên                                            Cấp địa hình
                    Thành phần      Đơn
Mã hiệu    công
                      hao phí        vị        I    II     III   IV       V     VI
           việc
          1/5.000, Sổ đo       quyển 1,0  1,0   2,0   2,0   3,0   3,0
           đường Vật liệu khác %     15   15    15    15    15    15
            đồng
                   Nhân công
          mức 5m

Kỹ sư 4,0/8 công 8,56 10,54 14,31 19,58 30,12 37,56

Công nhân công 23,36 29,01 38,43 53,57 82,66 108,18

4,0/7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử TS06

ca   2,77     3,62   4,18   6,54 10,26 15,96
hoặc loại
tương tự
Máy thủy
bình điện tử
PLP-110           ca   0,36     0,41   0,63   0,72    1,08   1,62
hoặc loại
tương tự
Máy khác          %     10      10      10     10     10     10
                        10      20      30     40     50     60

CK.12100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã                Thành phần       Đơn
          công
 hiệu                hao phí        vị
          việc                             I       II     III     IV      V     VI
                  Vật liệu
CK.121 Bản đồ     Cọc gỗ (4 x 4 x
                                    cọc   5,0      5,0    8,0    8,0      10    10
                  40) cm
         Tên                                                 Cấp địa hình
Mã                   Thành phần     Đơn
         công
hiệu                   hao phí       vị
         việc                                I        II     III     IV      V     VI
          tỷ lệ     Sổ đo           quyển   0,8       0,8    1,0    1,0     1,5    1,5
        1/10.000,   Vật liệu khác    %      15        15     15      15     15     15
         đường
                    Nhân công
          đồng
                    Kỹ sư 4,0/8     công    3,45     4,21    5,72   7,82 10,82 15,02
        mức 2m
                    Công nhân
                                    công    9,89     11,99 15,85 21,99 30,79 43,68
                    4,0/7
                    Máy thi công
                    Máy toàn đạc
                    điện tử TS06
                                     ca     1,42     1,71    2,00   3,00    4,38   6,69
                    hoặc loại
                    tương tự
                    Máy thủy
                    bình điện tử
                                     ca     0,16     0,17    0,26   0,30    0,42   0,63
                    PLP-110 hoặc
                    loại tương tự
                    Máy khác         %      10        10     10      10     10     10
                                            10        20     30      40     50     60

CK.12200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5 M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã      Tên công      Thành phần     Đơn                    Cấp địa hình
hiệu      việc          hao phí       vị        I     II     III    IV      V      VI
                    Vật liệu

CK.122 Bản đồ Cọc gỗ (4 x 4 x

tỷ lệ 40) cm           cọc           5,0      5,0    8,0    8,0     10     10
      1/10.000,
                Sổ đo         quyển          0,8      0,8    1,0    1,0     1,5    1,5
       đường
        đồng
                Vật liệu khác   %            15       15     15     15      15     15
      mức 5m
Mã      Tên công    Thành phần     Đơn                   Cấp địa hình
hiệu      việc        hao phí        vị     I      II     III    IV      V     VI
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8     công    3,74   4,56   6,10    8,36   11,69 16,48
                   Công nhân
                                   công    9,99 12,13 15,97 22,12 31,17 44,57
                   4,0/7
                   Máy thi công
                   Máy toàn đạc
                   điện tử TS06
                                    ca     1,79   2,14   2,55    3,81   5,59   8,49
                   hoặc loại
                   tương tự
                   Máy thủy
                   bình điện tử
                                    ca     0,16   0,17   0,26    0,30   0,42   0,63
                   PLP-110 hoặc
                   loại tương tự
                   Máy khác         %      10     10      10     10      10    10
                                           10     20      30     40      50    60

CK.20000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TRÊN CẠN BẰNG

THIẾT BỊ ĐO GPS VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;

- Tiến hành công tác đo vẽ bản đồ địa hình;

- Vẽ đường đồng mức;

- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;

- Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp địa hình: Theo phụ lục số 12.

CK.21100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1ha

Cấp địa Mã Đơn

Tên công việc           Thành phần hao phí                     hình
 hiệu                                                       vị
                                                                       I           II
                           Vật liệu
CK.211    Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm                   cọc       6,0         6,0
          1/200, đường
                       Sổ đo                               quyển      2,2         2,2
         đồng mức 0,5m
                       Vật liệu khác                        %         15          15
                           Nhân công
                           Kỹ sư 4,0/8                     công      2,71         3,70
                           Công nhân 4,0/7                 công      7,20         9,86
                           Máy thi công
                           Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                            ca       0,71         1,03
                           hoặc loại tương tự (3 máy)
                           Máy thủy bình điện tử PLP-110
                                                            ca       0,10         0,11
                           hoặc loại tương tự
                           Máy khác                         %         10          10
                                                                      10          20

CK.21200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M

Đơn vị tính: 1ha

Mã      Tên công                                           Cấp địa hình
                         Thành phần hao phí     Đơn vị
 hiệu      việc                                             I               II
                    Vật liệu
         Bản đồ tỷ
CK.212              Cọc gỗ (4x4x40) cm            cọc      6,0              6,0
          lệ 1/200,
           đường    Sổ đo                       quyển      2,2              2,2
         đồng mức                                 %
            1,0m    Vật liệu khác                          15               15
     Mã     Tên công                                          Cấp địa hình
                          Thành phần hao phí        Đơn vị
     hiệu     việc                                            I             II
                       Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                  công     2,58         3,53
                       Công nhân 4,0/7              công     6,95         9,38
                       Máy thi công
                       Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                       hoặc loại tương tự             ca     0,68         0,98
                       (3 máy)
                       Máy thủy bình điện tử
                       PLP-110 hoặc loại              ca     0,10         0,11
                       tương tự
                       Máy khác                       %      10            10
                                                             10            20

CK.21300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1ha

Mã         Tên công                                          Cấp địa hình
                          Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu         việc                                            I             II
                       Vật liệu
CK.213 Bản đồ tỷ       Cọc gỗ (4x4x40) cm            cọc     2,0           2,0
        lệ 1/500,      Sổ đo                        quyển    0,6           0,6
         đường
                       Vật liệu khác                  %      15            15
       đồng mức
          0,5 m        Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                   công    0,97         1,45
                       Công nhân 4,0/7               công    2,57         3,91
                       Máy thi công
                       Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                      ca     0,27         0,51
                       hoặc loại tương tự (3 máy)
 Mã      Tên công                                            Cấp địa hình
                       Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu      việc                                              I              II
                    Máy thủy bình điện tử
                    PLP-110 hoặc loại tương        ca       0,03           0,04
                    tự
                    Máy khác                       %        10              10
                                                            10              20

CK.21400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M

Đơn vị tính: 1ha

Cấp địa Mã Đơn

Tên công việc          Thành phần hao phí                    hình
 hiệu                                                        vị
                                                                       I          II
                               Vật liệu
CK.214   Bản đồ tỷ lệ 1/500,   Cọc gỗ (4x4x40) cm            cọc      2,0        2,0
          đường đồng mức
               1,0 m           Sổ đo                        quyển     0,6        0,6
                               Vật liệu khác                 %        15          15
                               Nhân công
                               Kỹ sư 4,0/8                  công     0,92        1,37
                               Công nhân 4,0/7              công     2,45        3,69
                               Máy thi công
                               Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                             ca      0,25        0,47
                               hoặc loại tương tự (3 máy)
                               Máy thủy bình điện tử
                               PLP-110 hoặc loại             ca      0,03        0,04
                               tương tự
                               Máy khác                      %        10          10
                                                                      10          20

CK.21500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M

Đơn vị tính: 100ha

Mã     Tên công                                                Cấp địa hình
                             Thành phần hao phí      Đơn vị
     hiệu     việc                                                  I            II
                        Vật liệu
CK.215       Bản đồ     Cọc gỗ (4x4x40) cm            cọc      15,0             25,0
               tỷ lệ    Sổ đo                        quyển     1,60             1,60
             1/1.000,
                        Vật liệu khác                  %        15              15
              đường
            đồng mức    Nhân công
              1,0 m     Kỹ sư 4,0/8                  công      33,01           45,92
                        Công nhân 4,0/7              công      89,56           125,27
                        Máy thi công
                        Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                        hoặc loại tương tự             ca      9,37            14,08
                        (3 máy)
                        Máy thủy bình điện tử
                        PLP-110 hoặc loại              ca      1,35             1,80
                        tương tự
                        Máy khác                       %        10              10
                                                                10              20

Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân thêm hệ số k = 1,07

CK.21600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M

Đơn vị tính: 100ha

Mã                                                       Đơn       Cấp địa hình
             Tên công việc          Thành phần hao phí
     hiệu                                                      vị        I            II
                                Vật liệu
CK.216        Bản đồ tỷ lệ      Cọc gỗ (4x4x40) cm            cọc       15,0      25,0
 Mã                                                      Đơn       Cấp địa hình
         Tên công việc        Thành phần hao phí
 hiệu                                                     vị        I       II
         1/1.000, đường    Sổ đo                        quyển      1,6      1,6
         đồng mức 2,0 m    Vật liệu khác                  %         15      15
                           Nhân công
                           Kỹ sư 4,0/8                   công     29,40   41,58
                           Công nhân 4,0/7               công     81,52 117,64
                           Máy thi công
                           Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                          ca       7,99   13,95
                           hoặc loại tương tự (3 máy)
                           Máy thủy bình điện tử
                           PLP-110 hoặc loại              ca       1,35    1,80
                           tương tự
                           Máy khác                       %         10      10
                                                                    10      20

CK.21700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1,0 M

Đơn vị tính: 100ha

Mã Cấp địa hình

Tên công việc        Thành phần hao phí       Đơn vị
 hiệu                                                               I       II
                             Vật liệu
CK.217     Bản đồ tỷ lệ      Cọc gỗ (4x4x40) cm          cọc       8,0     10,0
          1/2.000, đường
                             Sổ đo                      quyển      1,5     1,5
          đồng mức 1,0 m
                             Vật liệu khác                %         15      15
                             Nhân công
                             Kỹ sư 4,0/8                công      13,81   19,17
                             Công nhân 4,0/7            công      38,46   53,11
                             Máy thi công
     Mã                                                               Cấp địa hình
              Tên công việc           Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu                                                              I       II
                                  Bộ thiết bị GPS
                                  G3100-R2 hoặc loại         ca       3,88    5,01
                                  tương tự (3 máy)
                                  Máy thủy bình điện tử
                                  PLP-110 hoặc loại          ca       0,9     1,08
                                  tương tự
                                  Máy khác                   %         10      10
                                                                       10      20

Ghi chú: Trường hợp do yêu cầu đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì định mức nhân công được nhân thêm hệ số k=1,07

CK.21800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M

Đơn vị tính: 100ha

Mã                                                        Đơn       Cấp địa hình
            Tên công việc         Thành phần hao phí
  hiệu                                                       vị        I       II
                              Vật liệu
CK.218       Bản đồ tỷ lệ     Cọc gỗ (4x4x40) cm            cọc       8,0    10,0
            1/2.000, đường
                              Sổ đo                        quyển      1,5     1,5
            đồng mức 2,0 m
                              Vật liệu khác                  %        15      15
                              Nhân công
                              Kỹ sư 4,0/8                   công     13,51   18,43
                              Công nhân 4,0/7               công     36,32   49,97
                              Máy thi công
                              Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                             ca      3,74    4,99
                              hoặc loại tương tự (3 máy)
  Mã                                                    Đơn       Cấp địa hình
          Tên công việc       Thành phần hao phí
  hiệu                                                   vị        I       II
                          Máy thủy bình điện tử
                                                         ca       0,9    1,08
                          PLP-110 hoặc loại tương tự
                          Máy khác                       %        10      10
                                                                  10      20

CK.21900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M

Đơn vị tính: 100ha

Cấp địa hình

Mã hiệu   Tên công việc      Thành phần hao phí        Đơn vị
                                                                   I       II
                          Vật liệu
CK.219      Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4x4x40) cm             cọc       8,0    10,0
          1/5.000, đường
          đồng mức 2,0 m Sổ đo                         quyển      1,0     1,0
                         Vật liệu khác                   %         15     15
                          Nhân công
                          Kỹ sư 4,0/8                  công       7,93   10,47
                          Công nhân 4,0/7              công      21,92   28,87
                          Máy thi công
                          Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                         ca       2,08   2,73
                          hoặc loại tương tự (3 máy)
                          Máy thủy bình điện tử
                          PLP-110 hoặc loại              ca       0,36   0,41
                          tương tự
                          Máy khác                       %         10     10
                                                                   10     20

CK.22000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5,0 M

Đơn vị tính: 100ha

Mã Cấp địa hình

Tên công việc        Thành phần hao phí         Đơn vị
 hiệu                                                                     I     II
                             Vật liệu
CK.220      Bản đồ tỷ lệ     Cọc gỗ (4x4x40) cm             cọc        5,0     5,0
          1/5.000, đường
                             Sổ đo                         quyển       1,0     1,0
          đồng mức 5,0 m
                             Vật liệu khác                   %            15    15
                             Nhân công
                             Kỹ sư 4,0/8                    công      7,34     9,15
                             Công nhân 4,0/7                công     19,37 24,17
                             Máy thi công
                             Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                             ca        1,9     2,48
                             hoặc loại tương tự (3 máy)
                             Máy thủy bình điện tử
                             PLP-110 hoặc loại               ca       0,36     0,41
                             tương tự
                             Máy khác                        %            10    10
                                                                          10    20

CK.22100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2,0 M

Đơn vị tính: 100ha

Mã Cấp địa hình

Tên công việc        Thành phần hao phí      Đơn vị
 hiệu                                                                 I        II
                                  Vật liệu
CK.221 Bản đồ tỷ lệ 1/10.000, Cọc gỗ (4x4x40) cm           cọc       5,0       5,0
         đường đồng mức
                              Sổ đo                       quyển      0,8       0,8
               2,0 m
                              Vật liệu khác                 %        15        15
 Mã                                                               Cấp địa hình
          Tên công việc      Thành phần hao phí     Đơn vị
 hiệu                                                              I          II
                             Nhân công
                             Kỹ sư 4,0/8            công         3,42        4,14
                             Công nhân 4,0/7        công         9,34        11,28
                             Máy thi công
                             Bộ thiết bị GPS
                             G3100-R2 hoặc loại       ca         1,10        1,32
                             tương tự (3 máy)
                             Máy thủy bình điện
                             tử PLP-110 hoặc loại     ca         0,16        0,17
                             tương tự
                             Máy khác                 %           10          10
                                                                  10          20

CK.22200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5,0 M

Đơn vị tính: 100ha

Cấp địa Mã Đơn

Tên công việc        Thành phần hao phí                        hình
 hiệu                                                       vị
                                                                        I      II
                           Vật liệu
CK.222     Bản đồ tỷ lệ    Cọc gỗ (4x4x40) cm              cọc         5,0    5,0
         1/10.000, đường
                           Sổ đo                       quyển           0,8    0,8
         đồng mức 5,0 m
                           Vật liệu khác                    %          15      15
                           Nhân công
                           Kỹ sư 4,0/8                     công        3,05 3,70
                           Công nhân 4,0/7                 công        8,05 9,74
                           Máy thi công
                                                                          Cấp địa
     Mã                                                        Đơn
             Tên công việc         Thành phần hao phí                      hình
     hiệu                                                       vị
                                                                           I    II
                               Bộ thiết bị GPS G3100-R2
                                                                ca       0,92 1,10
                               hoặc loại tương tự (3 máy)
                               Máy thủy bình điện tử
                                                                ca       0,16 0,17
                               PLP-110 hoặc loại tương tự
                               Máy khác                         %         10    10
                                                                          10    20

CK.30000 ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH DƯỚI NƯỚC BẰNG

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ VÀ MÁY THỦY BÌNH ĐIỆN TỬ

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiết bị;

- Công tác khống chế đo vẽ: Toàn bộ từ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đường chuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thủy chuẩn đo vẽ;

- Tiến hành đo vẽ chi tiết các điểm đặc trưng;

- Vẽ đường đồng mức;

- Kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp;

- Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng: Cấp địa hình theo phụ lục số 13.

3.

Những công việc chưa tính vào mức: Công tác thi công phương tiện nổi (tàu, thuyền, phao, phà).

CK.31100 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1ha

Tên Cấp địa hình

Mã                  Thành phần       Đơn
            công
  hiệu                  hao phí         vị     I     II        III       IV     V
            việc
                   Vật liệu
CK.311 Bản đồ Cọc gỗ (4 x 4 x          cọc    4,0    4,0      6,0       6,0     8,0
        tỷ lệ 40) cm
         Tên                                                Cấp địa hình
 Mã                  Thành phần        Đơn
         công
 hiệu                  hao phí          vị      I      II       III       IV      V
         việc
         1/200, Sổ đo                  quyển   2,2    2,2      2,5        2,5     2,8
         đường
                 Vật liệu khác          %      10     10        10        10      10
         đồng
         mức     Nhân công
         0,5m    Kỹ sư 4,0/8           công    3,82   5,16     6,97       9,44   13,16
                 Công nhân 4,0/7       công    9,46 12,89 17,72 23,68 33,19
                 Máy thi công
                 Máy toàn đạc điện
                 tử TS06 hoặc loại      ca     0,67   0,99     1,58       1,94   2,86
                 tương tự
                 Máy thủy bình
                 điện tử PLP-110        ca     0,08   0,09     0,10       0,11   0,13
                 hoặc loại tương tự
                 Máy khác               %      10     10        10        10      10
                                               10     20        30        40      50

CK.31200 TỶ LỆ 1/200, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Cấp địa hình

Mã              Thành phần      Đơn
         công
 hiệu              hao phí       vị
         việc                           I      II     III       IV         V      VI
                 Vật liệu
          Bản Cọc gỗ (4 x
CK.312     đồ               cọc        4,0     4,0    6,0      6,0        8,0     8,0
                4 x 40) cm
          tỷ lệ
         1/200, Sổ đo      quyển       2,2     2,2    2,5      2,5        2,8     2,8
          Tên                                                   Cấp địa hình
 Mã              Thành phần       Đơn
          công
 hiệu              hao phí         vị
          việc                            I           II         III         IV       V      VI
         đường Vật liệu
                                   %     10          10          10          10       10     10
          đồng khác
          mức Nhân công
           1m
               Kỹ sư 4,0/8        công   3,65    4,91           6,63         8,97    12,53 17,57
                 Công nhân
                                  công   9,05 12,27 16,91 22,64 31,69 44,70
                 4,0/7
                 Máy thi
                 công
                 Máy toàn
                 đạc điện tử
                 TS06 hoặc         ca    0,65    0,94           1,53         1,93    2,77   4,08
                 loại tương
                 tự
                 Máy thủy
                 bình điện tử
                 PLP-110           ca    0,08    0,09           0,10         0,11    0,13   0,15
                 hoặc loại
                 tương tự
                 Máy khác          %     10          10          10          10       10     10
                                         10          20          30          40       50     60

CK.31300 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 0,5 M

Đơn vị tính: 1ha

Mã       Tên công         Thành phần         Đơn                       Cấp địa hình
 hiệu       việc             hao phí            vị          I          II      III     IV     V
                       Vật liệu
         Bản đồ tỷ lệ Cọc gỗ (4 x 4 x
CK.313                                          cọc        2,0         2,0     3,0    3,0    4,0
           1/500,     40) cm
 Mã       Tên công           Thành phần         Đơn                    Cấp địa hình
 hiệu       việc               hao phí           vị          I     II      III    IV   V
         đường đồng Sổ đo                       quyển    0,6      0,6      0,7   0,7   0,8
          mức 0,5m Vật liệu khác                 %       10        10      10     10   10
                          Nhân công
                          Kỹ sư 4,0/8           công    1,34 1,83 2,44 3,28 4,59
                          Công nhân 4,0/7       công    3,32 4,76 6,58 8,91 12,59
                          Máy thi công
                          Máy toàn đạc
                          điện tử TS06
                                                 ca     0,25 0,49 0,80 1,13 1,68
                          hoặc loại
                          tương tự
                          Máy thủy bình
                          điện tử PLP-110
                                                 ca     0,02 0,03 0,04 0,04 0,05
                          hoặc loại
                          tương tự
                          Máy khác               %       10        10      10     10   10
                                                         10        20      30     40   50

CK.31400 TỶ LỆ 1/500, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Cấp địa hình

Mã                 Thành phần          Đơn
         công
 hiệu                 hao phí            vị      I      II       III      IV     V     VI
         việc
                  Vật liệu
          Bản     Cọc gỗ
CK.314                                   cọc    2,0     2,0      3,0     3,0     4,0   4,0
          đồ tỷ   (4x4x40) cm
           lệ     Sổ đo                 quyển   0,6     0,6      0,7     0,7     0,8   0,8
         1/500,
         đường    Vật liệu khác          %       10     10       10       10     10    10
           Tên                                                    Cấp địa hình
 Mã                 Thành phần         Đơn
           công
 hiệu                 hao phí           vị        I        II         III   IV     V      VI
           việc
           đồng   Nhân công
           mức    Kỹ sư 4,0/8          công      1,28 1,72 2,32 3,12              4,37   6,13
            1m
                  Công nhân
                                       công      3,19 4,47 6,25 8,49 12,00 17,08
                  4,0/7
                  Máy thi công
                  Máy toàn đạc
                  điện tử TS06
                                        ca       0,24 0,46 0,76 1,08              1,60   2,43
                  hoặc loại
                  tương tự
                  Máy thủy
                  bình điện tử
                                        ca       0,02 0,03 0,04 0,04              0,05   0,05
                  PLP-110 hoặc
                  loại tương tự
                  Máy khác              %        10        10         10     10    10     10
                                                 10        20         30     40    50     60

CK.31500 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1 M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí   vị             I        II        III         IV     V      VI
           việc
                  Vật liệu
                  Cọc gỗ
CK.315                           cọc     15           25        35          40    50      55
                  (4x4x40) cm
          Bản đồ
           tỷ lệ Sổ đo        quyển 16       16     20     20     30     30
          1/1000 Vật liệu khác %      15     15     15     15     15     15
          đường Nhân công

đồng Kỹ sư 4,0/8 công 45,18 60,85 82,36 109,74 152,67 207,27 mức 1m

Công nhân công 114,19 156,72 217,63 297,86 426,83 581,78

4,0/7

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí   vị           I      II      III     IV      V       VI
việc
       Máy thi công
       Máy toàn
       đạc điện tử
                         ca    9,30    14,43   22,89   36,00   58,17   81,81
       TS06 hoặc
       loại tương tự
       Máy thủy
       bình điện tử
       PLP-110           ca    1,08    1,53    2,43    3,06    4,59    4,95
       hoặc loại
       tương tự
       Máy khác          %      10      10      10      10      10      10
                                10      20      30      40      50      60

CK.31600 TỶ LỆ 1/1.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí        vị       I      II      III     IV      V       VI
           việc
                  Vật liệu
                  Cọc gỗ
CK.316                             cọc     15      25      35      40      50      55
                  (4x4x40) cm
          Bản đồ Sổ đo            quyển    16      16      20      20      30      30
           tỷ lệ
                 Vật liệu
          1/1000                   %       15      15      15      15      15      15
                 khác
          đường
                 Nhân công
           đồng
          mức 2m Kỹ sư 4,0/8      công    43,28   56,91   78,44 103,71 144,84 197,45
                 Công nhân

công 108,88 146,61 207,01 281,82 399,46 554,18

4,0/7

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công

hao phí       vị         I         II         III      IV      V       VI
việc
        Máy thi công
        Máy toàn
        đạc điện tử
                        ca        8,52      13,42      21,51    34,08   51,24   77,67
        TS06 hoặc
        loại tương tự
        Máy thủy
        bình điện tử
        PLP-110         ca        1,08      1,53       2,43     3,06    4,59    4,95
        hoặc loại
        tương tự
        Máy khác        %         10         10         10       10      10      10
                                  10         20         30       40      50      60

CK.31700 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 1M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã                Thành phần     Đơn
           công
  hiệu                hao phí          vị
           việc                                  I          II      III     IV      V      VI
                   Vật liệu
                  Cọc gỗ (4 x
CK.317                              cọc          8          10      13      15      18     21
          Bản đồ 4 x 40) cm
            tỷ lệ Sổ đo            quyển         16         16      20      20      30     30
          1/2000,
                  Vật liệu khác        %         15         15      15      15      15     15
          đường
                  Nhân công
           đồng
           mức Kỹ sư 4,0/8         công      19,88 28,32 44,22 55,92 78,46 109,81
             1m   Công nhân
                                   công      50,46 71,29 112,18 145,77 206,07 294,04
                   4,0/7
            Tên                                                         Cấp địa hình
  Mã                  Thành phần        Đơn
            công
  hiệu                  hao phí         vị
            việc                                    I           II          III       IV         V       VI
                     Máy thi công
                     Máy toàn đạc
                     điện tử TS06
                                        ca         3,95        5,39         9,00     14,04 20,22 33,29
                     hoặc loại
                     tương tự
                     Máy thủy
                     bình điện tử
                                        ca         0,77        0,92         1,44     1,80       3,06    3,09
                     PLP-110 hoặc
                     loại tương tự
                     Máy khác           %          10          10           10           10     10       10
                                                   10          20           30        40        50       60

CK.31800 TỶ LỆ 1/2.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Mã                Thành phần   Đơn
          công
 hiệu                hao phí       vị         I           II          III           IV         V        VI
          việc
                 Vật liệu
                 Cọc gỗ (4 x
CK.318                           cọc         8,0          10          13            15         18       21
                 4 x 40) cm
         Bản đồ
                Sổ đo           quyển        1,5        1,5           3,0           3,0        4,0      4,0
          tỷ lệ
         1/2000 Vật liệu         %            15          15          15            15         15       15
         đường khác
         đồng Nhân công
         mức
              Kỹ sư 4,0/8       công     18,93 26,73                 42,00         52,90      74,44    103,77
          2m
              Công nhân
                                công     47,88 67,20 105,95 137,98 198,27 278,32
              4,0/7
          Tên                                                        Cấp địa hình
Mã                Thành phần      Đơn
          công
hiệu                hao phí       vị          I           II         III       IV      V       VI
          việc
                 Máy thi
                 công
                 Máy toàn
                 đạc điện tử
                 TS06 hoặc        ca         3,61        4,97        8,29     13,24   20,89   31,62
                 loại tương
                 tự
                 Máy thủy
                 bình điện tử
                 PLP-110          ca         0,77        0,92        1,22     1,80    3,06    3,06
                 hoặc loại
                 tương tự
                 Máy khác         %          10          10          10        10      10      10
                                             10          20          30        40      50      60

CK.31900 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên Cấp địa hình

Thành phần Đơn Mã hiệu công hao phí vị I II III IV V VI việc

Vật liệu

CK.319 Bản đồ Cọc gỗ (4 x

cọc                     8,0         10       13      15     21      21
         tỷ lệ 4 x 40) cm
       1/5000,
               Sổ đo      quyển                    1,0         1,0     2,0      2,0    3,0     3,0
       đường
        đồng Vật liệu       %                       15         15       15      15     15      15
        mức khác
            2m      Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8     công          11,78 15,73 19,66 27,53 37,36               50,99
           Tên                                        Cấp địa hình
                  Thành phần     Đơn
Mã hiệu    công
                    hao phí       vị     I      II     III   IV       V      VI
           việc
                  Công nhân
                                 công   29,48 39,24 48,83 69,05 95,68 133,20
                  4,0/7
                  Máy thi
                  công
                  Máy toàn
                  đạc điện tử
                  TS06 hoặc       ca    2,21   2,96   3,39   5,35    8,51   13,26
                  loại tương
                  tự
                  Máy thủy
                  bình điện tử
                  PLP-110         ca    0,31   0,32   0,54   0,61    0,92   1,38
                  hoặc loại
                  tương tự
                  Máy khác        %      10    10      10     10     10      10
                                         10    20      30    40      50      60

CK.32000 TỶ LỆ 1/5.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên       Thành                            Cấp địa hình
                                 Đơn
Mã hiệu    công     phần hao
                                 vị      I     II     III    IV       V      VI
           việc       phí
                  Vật liệu
CK.320    Bản đồ Cọc gỗ
            tỷ lệ (4x4x40) cm cọc       8,0    10     13     15       21     21
          1/5.000,
                   Sổ đo     quyển      1,0    1,0    2,0    2,0     3,0     3,0
           đường
            đồng Vật liệu
                               %        15     15     15     15       15     15
          mức 5m khác
            Tên      Thành                                    Cấp địa hình
                                 Đơn
Mã hiệu     công    phần hao
                                  vị     I          II        III     IV       V      VI
            việc      phí
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8   công 11,19 13,76 18,63 25,54 35,30                  49,05
                   Công nhân

công 27,95 34,59 46,19 64,14 90,32 127,70

4,0/7

Máy thi công

Máy toàn đạc điện tử

TS06 hoặc      ca    2,04       2,73       3,14    4,97    7,94   12,42
loại tương
tự
Máy thủy
bình điện
tử PLP-110     ca    0,31       0,32       0,54    0,61    0,92   1,38
hoặc loại
tương tự
Máy khác       %     10         10         10      10      10      10
                     10         20         30      40      50      60

CK.32100 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 2M

Đơn vị tính: 100 ha

Mã       Tên công Thành phần     Đơn                          Cấp địa hình
hiệu       việc     hao phí       vị         I          II     III     IV      V     VI
                  Vật liệu

CK.321 Bản đồ Cọc gỗ (4 x

tỷ lệ 4 x 40) cm       cọc          5,0     5,0        8,0    8,0      10    10
      1/10.000,
       đường Sổ đo            quyển         0,8     0,8        1,1    1,1     1,5    1,5
        đồng
                Vật liệu khác   %           15      15         15      15     15     15
      mức 2m
Mã       Tên công Thành phần       Đơn                     Cấp địa hình
hiệu       việc     hao phí         vị     I        II      III     IV     V     VI
                    Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8    công   4,47     5,50    7,46    10,21 14,13 19,62
                    Công nhân
                                   công   11,52 14,14 18,89 26,10 36,45 51,35
                    4,0/7
                    Máy thi công
                    Máy toàn
                    đạc điện tử
                    TS06 hoặc       ca    1,05     1,28    1,52    2,30   3,38   5,16
                    loại tương
                    tự
                    Máy thủy
                    bình điện tử
                    PLP-110         ca    0,14     0,15    0,23    0,25   0,36   0,54
                    hoặc loại
                    tương tự
                    Máy khác        %      10      10       10      10    10     10
                                           10      20       30      40    50     60

CK.32200 TỶ LỆ 1/10.000, ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC 5M

Đơn vị tính: 100 ha

Tên công Thành phần Đơn Cấp địa hình Mã hiệu

việc        hao phí       vị        I     II      III    IV     V      VI
                     Vật liệu
CK.322     Bản đồ Cọc gỗ
                                    cọc 5,0          5,0     8,0     8,0    10     10
            tỷ lệ   (4x4x40) cm
          1/10.000, Sổ đo         quyển 0,8          0,8     1,1     1,1    1,5    1,5
           đường
                    Vật liệu khác    %   15           15      15     15     15     15
          đồng mức
             5m     Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8    công 4,24         5,21    7,50    9,70 13,42 18,63
                     Công nhân
                                     công 10,91 13,38 18,81 24,76 34,56 48,66
                     4,0/7
            Tên công    Thành phần     Đơn                    Cấp địa hình

Mã hiệu

việc        hao phí      vị        I      II     III    IV      V     VI
         Máy thi công
         Máy toàn đạc
         điện tử TS06
                         ca    0,96      1,18   1,41   2,14    3,16   4,80
         hoặc loại
         tương tự
         Máy thủy
         bình điện tử
                         ca    0,14      0,15   0,23   0,25    0,36   0,54
         PLP-110 hoặc
         loại tương tự
         Máy khác        %         10    10      10     10     10     10
                                   10    20      30     40     50     60

CK.40000 ĐO VẼ LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

1. Thành phần công việc:

- Thu thập và nghiên cứu các tài liệu có liên quan đến khu vực đo vẽ, đi quan sát tổng thể.

- Lập phương án thi công đo vẽ.

- Chuẩn bị vật tư, thiết bị, phương tiện đo vẽ.

- Tiến hành đo vẽ tại thực địa.

- Mô tả các điểm lộ tự nhiên, hố khoan, hố đào, các điểm dọn sạch.

- Lập mặt cắt thực đo bằng thước dây.

- Đo vẽ các điểm khe nứt.

- Quan sát, mô tả các điểm địa chất vật lý.

- Đo vẽ, tìm kiếm các bãi VLXD phù hợp với giai đoạn khảo sát.

- Nghiên cứu, thu thập về địa chất thủy văn, địa chất công trình.

- Lấy mẫu thạch học, mẫu lưu... vận chuyển mẫu.

- Chỉnh lý tài liệu sơ bộ ngoài thực địa.

- Chỉnh lý và lập bản đồ địa chất công trình, địa mạo của khu vực đo vẽ.

- Lập thuyết minh và các bản vẽ, phụ lục.

2. Điều kiện áp dụng: Cấp phức tạp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng tại phụ lục số 14.

3. Những công việc chưa tính vào định mức:

- Công tác phân tích, đánh giá bản đồ khoáng sản có ích.

- Công tác xác định động đất.

- Công tác tìm kiếm VLXD ngoài khu vực đo vẽ.

- Công tác đo địa hình cho công tác đo vẽ địa chất.

- Công tác chụp ảnh mặt đất và biên vẽ ảnh bằng máy bay, bằng vi tính.

- Công tác thí nghiệm địa chất thủy văn và địa chất công trình.

- Công tác khoan, đào, địa chất công trình, thăm dò địa vật lý.

CK.41100 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/200.000

Đơn vị tính: 1 km2

Mã      Tên công                              Đơn               Cấp phức tạp
                       Thành phần hao phí
  hiệu      việc                                 vị         I          II         III
                      Vật liệu
CK.411      Đo vẽ     Búa địa chất              cái       0,012      0,015       0,015
            bản đồ
                      Địa bàn địa chất          cái       0,004      0,005       0,005
           địa chất
                      Kính lúp                  cái       0,003      0,004       0,004
             tỷ lệ
          1/200.000   Kính lập thể              cái    0,0016        0,002       0,002
                      Thước dây 50m             cái       0,004      0,005       0,005
                      Đồng hồ bấm giây          cái    0,0008        0,001       0,001
                      Giấy can                  cuộn      0,02        0,02       0,02
                      Giấy gói mẫu              ram       0,02        0,02       0,02
                      Túi vải đựng mẫu          cái        0,2        0,2         0,2
 Mã      Tên công                          Đơn             Cấp phức tạp
                      Thành phần hao phí
 hiệu      việc                             vị      I           II         III
                     Vật liệu khác          %      10          10          10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8           công    2,77        3,14        5,12
                     Máy thi công
                     Ống nhòm               ca    0,0004     0,0004       0,0004
                     Máy ảnh                ca    0,0004     0,0004       0,0004
                     Kính hiển vi           ca    0,0004     0,0004       0,0004
                     Ô tô vận tải thùng     ca    0,005       0,005       0,005
                     1,5T
                     Máy khác               %       5           5           5
                                                   10          20          30

CK.41200 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/100.000

Đơn vị tính: 1 km2

Mã       Tên công                         Đơn             Cấp phức tạp
                      Thành phần hao phí
 hiệu       việc                            vị      I           II         III
                     Vật liệu
CK.412     Đo vẽ     Búa địa chất          cái    0,013       0,015       0,015
           bản đồ    Địa bàn địa chất      cái    0,0045      0,005       0,005
          địa chất
                     Kính lúp              cái    0,0036      0,004       0,004
            tỷ lệ
         1/100.000   Kính lập thể          cái    0,0018      0,002       0,002
                     Thước dây 50m         cái    0,0045      0,005       0,005
                     Đồng hồ bấm giây      cái    0,0009      0,001       0,001
                     Giấy can              cuộn    0,04        0,04        0,04
                     Giấy gói mẫu          ram     0,03        0,03        0,03
                     Túi vải đựng mẫu      cái     0,5         0,5         0,5
 Mã      Tên công                           Đơn            Cấp phức tạp
                       Thành phần hao phí
 hiệu      việc                              vị      I          II         III
                      Vật liệu khác          %       10         10         10
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8           công    6,23       7,06       11,6
                      Máy thi công
                      Ống nhòm               ca    0,00045 0,00045 0,00045
                      Máy ảnh                ca    0,00045 0,00045 0,00045
                      Kính hiển vi           ca    0,00045 0,00045 0,00045
                      Ô tô vận tải thùng     ca     0,01       0,01       0,01
                      1,5T
                      Máy khác               %       5          5           5
                                                     10         20         30

CK.41300 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/50.000

Đơn vị tính: 1 km2

Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí hiệu vị

việc                                       I          II         III
                     Vật liệu
CK.413    Đo vẽ      Búa địa chất           cái    0,015      0,015       0,015
          bản đồ     Địa bàn địa chất       cái    0,005      0,005       0,005
         địa chất
                     Kính lúp               cái    0,004      0,004       0,004
           tỷ lệ
         1/50.000    Kính lập thể           cái    0,002      0,002       0,002
                     Thước dây 50m          cái    0,005      0,005       0,005
                     Đồng hồ bấm giây       cái    0,001      0,001       0,001
                     Giấy can               cuộn   0,08       0,08        0,08
                     Giấy gói mẫu           ram    0,05       0,05        0,05
                     Túi vải đựng mẫu       cái      1          1          1
                     Vật liệu khác           %      10         10          10
           Tên                                             Cấp phức tạp
 Mã                                        Đơn
           công       Thành phần hao phí
 hiệu                                       vị
           việc                                     I           II         III
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8           công   13,87       15,8         25,9
                     Máy thi công
                     Ống nhòm               ca    0,0005     0,0005       0,0005
                     Máy ảnh                ca    0,0005     0,0005       0,0005
                     Kính hiển vi           ca    0,0005     0,0005       0,0005
                     Ô tô vận tải thùng     ca    0,027       0,027       0,027
                     1,5T
                     Máy khác               %       5           5           5
                                                   10          20          30

CK.41400 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/25.000

Đơn vị tính: 1 km2

Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                       vị      I           II          III
           việc
                     Vật liệu
CK.414    Đo vẽ      Búa địa chất           cái    0,06        0,06        0,06
          bản đồ     Địa bàn địa chất       cái    0,01        0,01        0,01
         địa chất
                     Kính lúp               cái   0,008       0,008       0,008
           tỷ lệ
         1/25.000    Kính lập thể           cái    0,01        0,01        0,01
                     Thước dây 50m          cái    0,01        0,01        0,01
                     Đồng hồ bấm giây       cái   0,002       0,002       0,002
                     Giấy can              cuộn    0,15        0,15        0,15
                     Giấy gói mẫu          ram     0,10        0,10        0,10
                     Túi vải đựng mẫu       cái    1,5          1,5         1,5
                     Vật liệu khác          %       10          10          10
          Tên                                             Cấp phức tạp
 Mã                                        Đơn
          công       Thành phần hao phí
 hiệu                                       vị      I          II         III
          việc
                    Nhân công
                    Kỹ sư 4,0/8            công   30,9        35,2       57,9
                    Máy thi công
                    Ống nhòm                ca    0,001      0,001       0,001
                    Máy ảnh                 ca    0,001      0,001       0,001
                    Kính hiển vi            ca    0,001      0,001       0,001
                    Ô tô vận tải thùng      ca    0,09        0,09       0,09
                    1,5T
                    Máy khác                %       5          5          5
                                                   10          20         30

CK.41500 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/10.000

Đơn vị tính: 1 km2

Mã      Tên công                          Đơn            Cấp phức tạp
                      Thành phần hao phí
 hiệu      việc                             vị      I          II         III
                     Vật liệu
CK.415 Đo vẽ bản Búa địa chất              cái    0,08        0,08       0,08
        đồ địa    Địa bàn địa chất         cái    0,02        0,02       0,02
       chất tỷ lệ
                  Kính lúp                 cái    0,012      0,012       0,012
       1/10.000
                  Kính lập thể             cái    0,006      0,006       0,006
                     Thước dây 50m         cái    0,015      0,015       0,015
                     Đồng hồ bấm giây      cái    0,004      0,004       0,004
                     Giấy can              cuộn    0,5        0,5         0,5
                     Giấy gói mẫu          ram    0,20        0,20       0,20
                     Túi vải đựng mẫu      cái     2           2          2
                     Vật liệu khác          %      10         10          10
 Mã       Tên công                          Đơn            Cấp phức tạp
                       Thành phần hao phí
 hiệu       việc                             vị      I          II         III
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8           công   83,3       115,2       182,4
                      Máy thi công
                      Ống nhòm               ca    0,001      0,001       0,001
                      Máy ảnh                ca    0,001      0,001       0,001
                      Kính hiển vi           ca    0,001      0,001       0,001
                      Máy khác               %       5          5           5
                                                    10         20          30

CK.41600 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/5.000

Đơn vị tính: 1 km2

Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                        vị      I          II         III
           việc
                     Vật liệu
CK.416    Đo vẽ      Búa địa chất           cái     0,1        0,1         0,1
         bản đồ      Địa bàn địa chất       cái    0,03        0,03        0,03
         địa chất
                     Kính lúp               cái    0,025      0,025       0,025
           tỷ lệ
         1/5.000     Kính lập thể           cái    0,009      0,009       0,009
                     Thước dây 50m          cái    0,025      0,025       0,025
                     Đồng hồ bấm giây       cái    0,006      0,006       0,006
                     Giấy can               cuộn    1,0        1,0         1,0
                     Giấy gói mẫu           ram    0,50        0,50        0,50
                     Túi vải đựng mẫu       cái     2           2           2
                     Vật liệu khác           %      10         10          10
                     Nhân công
                     Kỹ sư 4,0/8            công   150,1      201,4       371,45
         Tên                                            Cấp phức tạp
 Mã                                     Đơn
         công      Thành phần hao phí
 hiệu                                   vị       I           II         III
         việc
                 Máy thi công           ca     0,002       0,002       0,002
                 Ống nhòm
                 Máy ảnh                ca     0,002       0,002       0,002
                 Kính hiển vi           ca     0,002       0,002       0,002
                 Máy khác               %        5           5           5
                                                10          20          30

CK.41700 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/2.000

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                    vị      I           II         III
          việc
                  Vật liệu
CK.417    Đo vẽ Búa địa chất             cái    0,002       0,002       0,002
         bản đồ Địa bàn địa chất         cái    0,001       0,001       0,001
         địa chất
                  Kính lúp               cái   0,001       0,001       0,001
           tỷ lệ
         1/2.000 Kính lập thể            cái    0,001       0,001       0,001
                  Thước dây 50m          cái    0,001       0,001       0,001
                  Đồng hồ bấm giây       cái   0,0005      0,0005      0,0005
                  Giấy can              cuộn    0,02        0,02        0,02
                  Giấy gói mẫu          ram    0,150       0,150       0,150
                  Túi vải đựng mẫu       cái      2           2           2
                  Vật liệu khác          %       10          10          10
                  Nhân công
                  Kỹ sư 4,0/8           công    4,19        6,78        13,6
                  Máy thi công
                  Ống nhòm               ca    0,0001      0,0001      0,0001
                  Máy ảnh                ca    0,0001      0,0001      0,0001
                  Máy khác               %        5           5           5
                                                10           20         30

CK.41800 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/1.000

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                        vị      I           II         III
           việc
                      Vật liệu
CK.418     Đo vẽ      Búa địa chất          cái    0,003       0,003       0,003
          bản đồ      Địa bàn địa chất      cái    0,001       0,001       0,001
          địa chất
            tỷ lệ     Kính lúp              cái    0,001       0,001       0,001
          1/1.000     Kính lập thể          cái    0,001       0,001       0,001
                      Thước thép 20m        cái    0,001       0,001       0,001
                      Đồng hồ bấm giây      cái    0,0001     0,0001       0,0001
                      Giấy can              cuộn    0,04        0,04        0,04
                      Giấy gói mẫu          ram     0,02        0,02        0,02
                      Túi vải đựng mẫu      cái     0,5         0,5         0,5
                      Vật liệu khác          %       5           5           5
                      Nhân công
                      Kỹ sư 4,0/8           công    8,4         13,6        24,8
                      Máy thi công
                      Ống nhòm               ca    0,0001     0,0001       0,0001
                      Máy ảnh                ca    0,0001     0,0001       0,0001
                      Máy khác               %       5           5           5
                                                    10          20          30

CK.41900 BẢN ĐỒ TỶ LỆ 1/500

Đơn vị tính: 1 ha

Tên Cấp phức tạp Mã Đơn công Thành phần hao phí

hiệu                                        vị      I           II         III
           việc
                      Vật liệu
CK.419    Đo vẽ       Búa địa chất          cái    0,005       0,005       0,005
          bản đồ      Địa bàn địa chất      cái    0,002       0,002       0,002
         Tên                                              Cấp phức tạp
Mã                                       Đơn
         công       Thành phần hao phí
hiệu                                      vị       I           II          III
         việc
       địa chất    Kính lúp              cái     0,002       0,002        0,002
       tỷ lệ       Kính lập thể          cái     0,002       0,002        0,002
       1/500
                   Thước thép 20m        cái    0,0005      0,0005       0,0005
                   Đồng hồ bấm giây      cái     0,002       0,002        0,002
                   Giấy can              cuộn    0,06         0,06        0,06
                   Giấy gói mẫu          ram     0,04         0,04        0,04
                   Túi vải đựng mẫu      cái      1,5         1,5          1,5
                   Vật liệu khác          %       10          10           10
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8           công    16,2         26,4         48
                   Máy thi công
                   Ống nhòm               ca    0,00016     0,00016      0,00016
                   Máy ảnh                ca    0,00016     0,00016      0,00016
                   Máy khác               %       5            5           5
                                                  10          20           30

PHỤ LỤC 01 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM

Cấp

Đặc tính đất đá

- Đất trồng trọt không có rễ cây lớn. Đất dính chứa hữu cơ

- Đất than bùn, đất dạng hoàng thổ

I - Đất dính các loại lẫn ít dăm sạn (dưới 5%), trạng thái dẻo mềm tới

dẻo chảy.

- Dùng xẻng hoặc cuốc bàn đào tương đối dễ dàng

- Đất trồng trọt có rễ cây lớn

- Đất dính chứa dưới 10% dăm sạn hoặc sỏi cuội

- Đất thuộc tầng văn hóa hoàng thổ, chứa đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... dưới 10%

II

- Cát các loại khô ẩm lẫn dưới 10% cuội sỏi

- Trạng thái đất dẻo mềm tới dẻo cứng

- Đất rời trạng thái xốp

- Dùng xẻng và cuốc bàn đào được, dùng mai xắn được

- Đất dính chứa từ 10 - 30% mảnh dăm sạn hoặc sỏi cuội

- Đất thuộc tầng văn hóa hoàng thổ chứa từ 10 - 30% đá, gạch vụn, mảnh bê tông

- Đất tàn tích các loại

III

- Cát lẫn cuội sỏi, hàm lượng cuội sỏi không quá 30%

- Đất dính có trạng thái thường dẻo cứng tới nửa cứng

- Đất rời ở trạng thái chặt vừa

- Cuốc bàn và cuốc chim to lưỡi đào được

Cấp

Đặc tính đất đá

- Đất dính lẫn 30- 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi. Hàm lượng sét khá cao.

Dẻo quánh

- Đất thuộc loại sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các loại đá. Đất IV thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ và chứa gạch, đá vụn... từ 30 - 50%

- Đất dính ở trạng thái nửa cứng

- Đất rời ở trạng thái chặt

- Cuốc chim nhỏ lưỡi nặng 2,5kg đào được. Cuốc bàn cuốc chối tay

- Đất dính lẫn trên 50% dăm sạn

- Đất thuộc sản phẩm phong hóa mạnh của các đá

- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ có trên 50% đá, gạch vụn...

V - Cuội sỏi sạn rời rạc lẫn cát sét...

- Đất dính ở trạng thái cứng

- Đất rời ở trạng thái rất chặt

- Cuốc chim đầu nhỏ lưỡi nặng 2,5kg hoặc xà beng mới đào được

PHỤ LỤC 02 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC ĐÀO GIẾNG ĐỨNG

Cấp đất

Các đất đá đại diện cho mỗi cấp đá

Than bùn và lớp đất trồng không có rễ cây, đất bở rời : Hoàng thổ, cát

I (không chảy). Á cát có cuội và đá dăm. Bùn ướt và đất bùn, á sét dạng hoàng thổ. Đất tảo cát, phần mềm

Than bùn và lớp đất trồng không có rễ cây hoặc một ít cuội và đá dăm nhỏ (dưới 3cm). Á sét và á sét có lẫn đến 20% tạp chất cuội và đá dăm nhỏ (dưới 30cm). Cát chặt, á sét chặt, đất hoàng thổ, mác nơ bở rời. Cát

II chảy không có áp lực, sét có độ chặt xít trung bình (dạng dai và dẻo).

Đá phần, điarômit, muối mỏ (halit). Các sản phẩm phong hóa của đá macma và biến chất đã bị các lanh hóa hoàn toàn, quặng sát óc rơ.

Á sét và cát lẫn đến 20% cuội và đá dăm (đến 3cm). Đất ướt, chặt xít, sạn, đất chảy có áp lực

Đất sét có nhiều lớp nhỏ đến 5cm. Cát kết gắn kết yếu bởi cát và macnơ, chắc xít, chứa macnơ thạch cao hóa chứa cát. Alôvrôlit chứa

III sét gắn kết yếu. Các gắn kết bằng xi măng sét vôi. Macnơ, đá vôi vỏ sò. Đá phần chắc sét. Manhêtit. Thạch cao tinh thể vụn phong hóa.

Thanh đá yếu, than nâu

Đá phiến tale hủy hoại của tất cả các biến dạng quặng mangan, quặng sắt bị ôxy hóa bở rời. Bau xít dạng sét

Đá cuội: Gồm các cuội nhỏ, các đá trầm tích, bùn và than bùn.

Alêvrôlit sét chắc xít. Các kết sét Macnơ chắc xít. Đá vôi không chắc và dôlômit: Manhêdit chắc xít và đá vôi có lỗ rỗng, tuf. Thạch cao kết tinh, anhydrit, muối kali. Than đá có độ cứng trung bình. Than nâu cứng. Cao lanh (nguyên sinh). Đá phiến sét, sét cát, alêvrôlit,

IV sacpantinit (secpentin) bị phong hóa mạnh và bị talo hóa. Skacnơ không chắc thuộc thành phần clorit và am ibon mica, Apatit kết tinh.

Đunit phong hóa mạnh pêridotit, kim-bec-lit bị phong hóa

Quặng mactit và các loại tương tự bị phong hóa mạnh. Quặng sắt màu dính nhớt, bau xít

Cấp đất

Các đất đá đại diện cho mỗi cấp đá

Đá cuội, dăm. Cát kết xi măng gần kết là vôi và sắt, Alêvrôlit, acgilit rất chắc chắn, chứa nhiều cát, cuội kết, đá trầm tích với xi măng sét cát hoặc xi măng xốp khác. Đá vôi đôlômit chứa macnơ anhydrit rất chắc, than đế cứng antraxit, phốt pho rít kết hạch. Đá phiến sét mica,

V micaclorit-talac clorit, set clorit xemixit secpontin (secpontin), anbitophia phong hóa Kêratophia, tuf núi lửa bị xêrixit hóa, quặng mac tit và các loại tương tự không chắc. Dunit bị phong hóa.

Kimbeclit dạng dăm sét

Anhydrit chặt xít bị vật liệu tù làm bẩn, sét chặt sít với các lớp đôlômit nhỏ và xiserit. Cuội kết trầm tích với xi măng vôi. Các kết pha cát vôi thạch anh. Alevrôlit chặt xít. Đá phiến sét, xerixit thạch anh, Mica Thạch anh, clorit-thạch anh, Xerixit-cloxit-thạch anh, đá

VI phiến lớp Anbitophia clorit hóa về phân phiến. Kêratophia, gabrô, acgilit silích hóa yếu. Đunit không bị phong hóa, Am I bolit.

Pirôxennit tinh thể lớn. Các đá cácbonat, talo-apatit. Scacnơ can xít epi đốt. Pi rit rời. Sắt nâu xốp có dạng lỗ rỗng. Quặng hêmatit-mac xit tit, xiđêrit

Acgilit ailic hóa, cuội của đá macma và biến chất đá dăm không có tảng lăn. Cuội kết thuộc đá macma (50%) với xi măng sét cát. Cuội kết đá trầm tích với xi măng silic. Cát kết thạch anh. Đêlêmit rất chắc xít. Cát kết penpat thạch hóa hóa. Đá vôi. Cáclinaganmatolit. Phốt pho rít tấm. Đá phiến bộ Silic hóa yếu. Anphibon manhetit Hocnublen, hocnơblen-clorit anbi tofia phân phiến hóa. Kêratefia, pocfia pocfỉit,

VII tuf diaoupocfia, pocfirit bị phong hóa tác động. Gromit hạt to và nhỏ bị phong hóa. Xêrixit cliorit, gabrô về các đá macma khác, pirô quặng kim beclit dạng bzan

Scacnơ augit-granat chứa can xít, thạch anh rỗng (nứt có hang, ocro), sát nên rỗng có hàng hóa, Gromit quặng sunphua, quặng amphiben - manhêtit

Acgilit chứa silic, cuội kết đá macma với xi măng vôi, đôlômit thạch VIII anh hóa, đá vôi silic hóa và đôlômit fôtferit, dạng vỉa chắc xít. Đá phiến silic hóa. Clorit thạch anh, xêrixit thạch anh. Epiđôt clorit, thạch

Cấp đất

Các đất đá đại diện cho mỗi cấp đá anh, mica Gơnai Anbitofia thạch anh, hạt trung bình và keratofia.

Bazan phong hóa. Điabazpocffiorit. Andohit. Labra điêrit poridorit,

Granit hạt nhỏ bị phong hóa. Xatit, gabrô, granito gơnai bị phong hóa.

Prematit. Các đá tuốc malib thạch anh. Các đá cacbonat thạch anh và birit thạch anh. Sắt nâu có lỗ rỗng. Quặng hyđrô hamitit chắc xít, quắcsit hematit, manhêtit, pỉit chắc xít, bau xít (đia spe)

Bazan không bị phong hóa. Cuội kết đá macma với xi măng xilic, vôi, đá vôi scacnơ. Cát kết silic đá vôi, đôlômit chứa silic, phốt pho rít vỉa silic hóa, đá phiến chứa Silic, Quắc xít manhêtit và hệ matit dạng dài mỏng Manhêtit mactit chắc xít, đá sừng amfibon manhêtit và xerixit hóa. Anbitofia và kêratofbi, trachit pocfia thạch anh hóa. Điabat tinh thể nhỏ ruf silic hóa, đá sừng hóa, lipôtit bị phong hóa, micrô grano

IX điorit hạt lớn và trung bình granitô gnai, grano điorit xêrixit- gabrônplit-pocmatit. Bêrêzit Scacnơ tinh thể nhỏ thành phần augit

Epidot, granat, đatomit granat-hêdenbargit scacnơ hạt lớn, granat, amfibolit thạch anh hóa, parit. Các đá tuốc bin thạch anh không bị phong hóa. Sét nâu chắc xít. Thạch anh với số lượng pirit lớn. Brarit chắc xít

Các trậm tích cuội đá tảng macma và bị biến chất các kết thạch anh chắc xít Japilit bị phong hóa. Các đá silio, fotfat. Quắc xít hạt không đầu. Đá sừng với tán khoáng vật sunfua. Aubitofia thạch anh và

X kêratofia. Liparit. Granit, micro granit pecmatit chắc xít chứa thạch anh. Scacnơ hạt nhỏ granat Đatolit-granat. Quặng manhêtit và mactit chắc xít với các lớp nhỏ đá sừng. Sác nêu silic hóa. Thạch anh mạch, peclirit bị thạch anh hóa mạnh và đá sừng hóa

Anbitofia hạt mịn và bị sừng hóa. Japitlit không bị phong hóa. Đá phiến dạng ngọc bích chứa silic-quắc xít đá sừng chứa sắt rất cứng.

XI

Thạch anh chắc xít. Các đá cơrinđôn. Jatpi lit, mactit - hêmatit và manhêtit - homanit

Jetpilit dạng khối đặc xít hoàn toàn không bị phong hóa, đá lửa, ngọc

XII bích, đá sừng, quắc xít các đá egirin và côrin đơn

PHỤ LỤC 03 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ

Cấp địa

Những địa hình tiêu biểu cho mỗi cấp hình

- Vùng địa hình bằng phẳng, thung lũng rộng hoặc đồng bằng.

- Đồi trọc hoặc cây thưa lẫn cỏ tranh, sườn dốc không quá 10 độ.

I

- Ao hồ, mương, suối, ruộng nước chiếm không quá 20% diện tích khu vực khảo sát

- Vùng công tác khá bằng phẳng, đồi thấp, dốc thoải (sườn dốc không quá 20 độ) hoặc một phần là bãi cát hoặc đầm lầy.

- Rừng thưa, ít cây to, giang nứa. Vùng ruộng nước canh tác, ít nước, chiếm không quá 30% diện tích khu vực khảo sát.

- Khu vực có thôn xóm, nhà cửa, vườn cây, ao hồ chiếm đến 20%

II diện tích khu vực khảo sát.

- Khu vực ít công trình, hầm mỏ, công trường (khoảng 20%) chiều dài các tuyến khảo sát nằm trong khu vực đã xây dựng.

- Vùng địa hình ít bị cắt bởi mạng lưới khe suối. Đồi núi gồ ghề, sườn dốc không quá 30%.

- Vùng trũng có nhiều mương máng hoặc vùng đầm lầy, rừng rậm, cây leo, giang nứa chiếm 50% diện tích khảo sát.

III - Khu vực công trường, mỏ khai thác lộ thiên. Thành phố có nhiều nhà cửa, công trình (khoảng 50% chiều dài các tuyến thăm dò nằm trong khu vực đã xây dựng)

- Vùng địa hình phức tạp, vận chuyển máy móc, thiết bị khó khăn.

- Vùng bị phân cắt mạnh, đồi núi dốc cao, sườn dốc lớn hơn 30 độ, khe suối sâu, hiểm trở.

IV - Rừng rậm nhiều cây leo chằng chịt hoặc đầm lầy, đồng trũng, ao hồ nhiều chiếm hơn 70% diện tích khảo sát.

- Các tuyến khảo sát thường xuyên cắt qua suối hoặc tất cả các tuyến thăm dò đều đi qua khu vực đã xây dựng.

PHỤ LỤC 04 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN THỦ CÔNG

Cấp đất

Đặc tính đá

- Đất trồng trọt không có rễ cây lớn

- Đất dính chứa hữu cơ. Đất than bùn. Đất dạng hoàng thổ. Khi nắm

I chặt, nước và cả đất phòi qua kẽ các ngón tay

- Đất dính thường ở trạng thái dẻo mềm tới dẻo chảy

- Đất rời ở trạng thái rất xốp

- Đất trồng trọt có rễ cây, gốc cây lớn

- Đất dính chứa dưới 10% dăm sạn hoặc cuội sỏi

- Đất thuộc tầng văn hóa chưa hoàng thổ, chứa đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông... dưới 10%

II - Cát từ các loại (từ thô tới mịn) bão hòa nước và cát chảy có lẫn tới

10% hạt cuội sỏi

- Đất rất dễ nhào nặn bằng tay.

- Trạng thái đất dính thường dẻo cứng dẻo mềm

- Đất rời ở trạng thái xốp

- Đất dính chứa từ 10-30% dăm sạn hoặc sỏi

- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ, chứa từ 10-30% đá vụn, gạch vụn, mảnh bê tông...

- Cát lẫn cuội sỏi với hàm lượng cuội sỏi 10-30%

III - Cát các loại chứa nước có áp lực. Quá trình khoan thường dễ bị sập vách hoặc bị bồi lấp hố

- Đất dính dùng ngón tay có thể ấn lõm hoặc nặn được mẫu đất theo ý muốn

- Đất dính thường ở trạng thái nửa cứng tới dẻo cứng. Đất rời ở trạng thái chặt vừa

Cấp đất

Đặc tính đá

- Đất dính lẫn 30-50% dăm sạn hoặc cuội sỏi

- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ và chứa từ 30- 50% đá vụn, gạch vụn...

IV

- Đất không thể nặn hoặc ấn lõm được bằng các ngón tay bình thường

- Đất dính thường ở trạng thái cứng tới nửa cứng

- Đất rời ở trạng thái chặt

- Đất dính chứa trên 50% dăm sạn hoặc cuội sỏi

- Đất Laterit kết thể non (đá ong mềm)

- Đất thuộc tầng văn hóa đã hoàng thổ có trên 50% đá vụn, gạch vụn...

- Sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các đá

V

- Cuội sỏi lẫn cát với hàm lượng cuội sỏi trên 50%

- Đất không thể ẩn lõm bằng ngón tay cái

- Đất dính ở trạng thái cứng

- Đất rời ở trạng thái rất chặt

PHỤ LỤC 05 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU

Cấp Nhóm

Đất đá đại diện và phương thức xác định sơ bộ đất đá đất đá

1 2 3

- Than bùn, đất trồng trọt không có rễ cây to. Cát hạt nhỏ

Đất tơi lẫn bụi sét và rất ít cuội sỏi (dưới 5%).

I xốp,

- Đất bở rời dạng hoàng thổ, ngón tay ấn nhẹ đất dễ bị lõm rất mềm bở hoặc dễ nặn thành khuôn.

- Than bùn và lớp đất trồng trọt lẫn gốc cây hoặc rễ cây to hoặc lẫn ít cuội sỏi nhỏ.

- Đất thuộc tầng văn hóa lẫn gạch vụn, mảnh bê tông, đá

Đất tương dăm... (dưới 30%).

II đối

- Các loại đất khác lẫn dưới 20% cuội sỏi, đá dăm. cứng chắc

- Cát chảy không áp.

- Đá phấn mềm bở. Cát bột sét kết phong hóa hoàn toàn.

- Đất dính khó ấn lõm và nặn được bằng ngón tay cái.

- Đất sét và cát có chứa trên 20% dăm sạn, cuội nhỏ.

- Đá thuộc tầng văn hóa lẫn nhiều gạch vụn, mảnh bê tông, đá ... (trên 30%).

- Cát chảy có áp lực. Cát gắn kết yếu bằng xi măng sét

Đất cứng hoặc vôi.

III tới đá mềm - Đá vôi vỏ sò, than đá mềm bở, than nâu, Bocxit, quặng sắt bị ô xy hóa bở rời. Đá Macnơ.

- Các sản phẩm phong hóa hoàn toàn của các đá.

- Đẽo gọt và rạch được bằng móng tay cái. Bóp vỡ hoặc bẻ gãy bằng tay khó khăn.

Cấp Nhóm

Đất đá đại diện và phương thức xác định sơ bộ đất đá đất đá

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit.

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung IV Đá mềm bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

Tạo được vết lõm sâu tới 5mm trên mặt đá bằng mũi nhọn của búa địa chất.

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

Đá hơi Than Antraxit, Porphiarit, Secpantinit, Dunit, Keratophia

V cứng phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.

- Mẫu nõn khoan gọt, bẻ khó, rạch được dễ dàng bằng dao, tạo được điểm lõm sâu bằng 1 nhát búa địa chất đập mạnh.

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydric chặt xít lẫn vật liệu túp.

Đá cứng - Cuội kết với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đolomit VI vừa chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.

- Mẫu nõn có thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn búa địa chất tạo được vết lõm tương đối sâu.

- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit.

Các loại đá Pocphiarit, Điabazơ, Túp bị phong hóa nhẹ.

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

Đá tương

VII - Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn đối cứng kết là silic Điorit và Gabro hạt thô.

- Mẫu nõn có thể bị rạch nhưng không thể gọt hoặc cạo được bằng dao con. Đầu nhọn của búa địa chất có thể tạo được vết lõm nông.

Cấp Nhóm

Đất đá đại diện và phương thức xác định sơ bộ đất đá đất đá

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô.

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit,

Đá khá Pecmatit, Syenit, Gabro, Tuôcmalin thạch anh bị phong VIII cứng hóa nhẹ.

- Chỉ cần một nhát búa đập mạnh mẫu đá bị vỡ. Đầu nhọn của búa địa chất đập mạnh chỉ làm xây xát mặt ngoài của mẫu nõn.

- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao.

Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit. Nai Gabrô, Pocphia thạch anh, Pecmatit,

IX Đá cứng Skanơ tinh thể nhỏ. Các Tup silic. Barit chặt xít.

- Búa đập mạnh một vài lần mẫu nõn mới bị vỡ.

Đầu nhọn búa địa chất đập nhiều lần tại một điểm tạo được vết lõm nông trên mặt đá.

- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Granơdiorit.

Đá cứng Liparit. Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa

X tới rất cứng có thành phần Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

- Búa đập mạnh nhiều lần mẫu nõn mới bị vỡ.

- Đá Quắczit, Đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá

Anbitophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (Ngọc bích...).

XI Đá rất cứng

Các loại quặng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.

- Đá Quắczit các loại.

Đặc biệt

XII - Đá Côranhđông. cứng

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá.

PHỤ LỤC 06 BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT ĐÁ CHO CÔNG TÁC KHOAN ĐƯỜNG KÍNH LỚN

Cấp

Các đất đá đại diện cho mỗi cấp đất đá

I Đất lấp, đất trồng trọt cát pha lẫn dăm sạn rời rạc .

Đất lấp và đất phân tích lẫn dăm cuội rời rạc (hàm lượng đến 30%,

II kích thước đến 5cm).

Sét, sét pha, cát pha từ dẻo mềm đến dẻo cứng ít dính bết vào mũi III khoan, đất lẫn gạch vỡ, bê tông vụn.

Sét và sét pha dẻo mềm đến dẻo cứng hay dính bết vào mũi khoan. IV-V

Đất lấp lẫn gạch vỡ, bê tông vụn kích thước đến 10cm.

PHỤ LỤC 07 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

Cấp địa

Đặc điểm địa hình hình

- Vùng đồng bằng địa hình đơn giản, dân cư thưa thớt, hướng ngắm không bị vướng.

I

- Vùng trung du, đồi thấp sườn rất thoải và độ cao thấp dưới 20m chủ yếu là đồi trọc, không ảnh hưởng đến hướng ngắm.

- Vùng đồng bằng địa hình tương đối đơn giản, ít dân cư, hướng ngắm bị vướng ít, dễ chặt phát.

II

- Vùng đồi dân cư thưa, độ cao từ 20 - 30m chủ yếu là đồi trọc ít cỏ cây nhưng khối lượng chặt phát ít, dân cư thưa.

- Vùng đồng bằng dân cư đông, địa hình bị chia cắt nhiều bởi kênh rạch sông suối, hướng ngắm khó thông suốt, phải chặt phát. Vùng trung du đồi núi cao từ 30m - 50m, trên đỉnh có bụi hoặc lùm cây, mật

III độ dân cư vừa phải, hướng ngắm khó thông suốt phải phát dọn.

- Vùng ruộng sình lầy hoặc bãi thủy triều cỏ sú vẹt mọc thấp xen lẫn có đồi núi, làng mạc, đi lại khó khăn, hướng ngắm không thông suốt.

- Khu vực thị trấn, thị xã địa hình phức tạp, hướng ngắm khó thông suốt.

- Vùng bãi thủy triều lầy lội, thụt sâu, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm, đi lại khó khăn, phải chặt phá nhiều.

- Vùng đồi núi cao từ 50 - 100m, hướng ngắm không thông suốt, phải

IV chặt phát địa hình bị phân cắt xen lẫn có rừng cây công nghiệp, cây đặc sản, việc chặt phát thông hướng bị hạn chế.

- Vùng Tây Nguyên nhiều cây trồng, cây công nghiệp như cà phê, cao su...

Rừng cây khộp, địa hình chia cắt trung bình, mật độ sông suối trung bình.

Cấp địa

Đặc điểm địa hình hình

- Khu vực thành phố, thị xã, nhiều nhà cao tầng, ống khói, cột điện, cây cao ảnh hưởng đến độ thông suốt của hướng ngắm.

- Vùng rừng núi cao trên 100m địa hình phân cắt nhiều, cây cối rậm

V rạp, hướng ngắm không thông suốt, đi lại khó khăn.

- Vùng Tây Nguyên rừng khộp dày, chia cắt nhiều, vùng giáp biên có rừng khộp.

- Vùng rừng núi hoang vu rậm rạp, nhiều thú dữ, muỗi, vắt, rắn độc, hướng ngắm rất khó thông suốt, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại rất khó khăn.

- Vùng núi cao từ 100m đến 300m, hiểm trở, vách đứng, khó leo trèo,

VI đi lại.

- Vùng hải đảo đất liền, đồi núi cây cối rậm rạp, địa hình phức tạp.

- Vùng đặc biệt, vùng biên giới xa xôi, hẻo lánh, các hải đảo xa đất liền, cây cối rậm rạp đi lại khó khăn, vùng có nhiều bom mìn chưa được rà phá.

PHỤ LỤC 08 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ ĐỘ CAO

Cấp địa

Đặc điểm địa hình hình

- Tuyến đo đi qua vùng địa hình đơn giản, quang đãng, khô ráo, đi lại

I dễ dàng.

- Tuyến đo đi qua vùng địa hình bằng phẳng, độ dốc không quá 1%.

- Tuyến thủy chuẩn đo qua cánh đồng, ruộng có nước nhưng có thể đặt

II được máy và mia.

- Tuyến thủy chuẩn chạy cắt qua các trục đường giao thông quang đãng, ít bị ảnh hưởng người và xe cộ trong khi đo ngắm.

- Tuyến thủy chuẩn đo trong khu dân cư, làng mạc, tầm nhìn bị vướng, phải chặt phát, xen lẫn có ruộng nước lầy lội, tuyến thủy chuẩn băng

III qua vùng đồi núi sườn thoải, độ dốc ≤ 5%, vùng trung du khá bằng phẳng địa hình ít lồi lõm, phân cắt ít.

- Tuyến thủy chuẩn đo trong khu vực thị trấn, thị xã, thành phố mật độ người và xe cộ qua lại lớn ảnh hưởng đến công việc đo đạc.

IV - Tuyến thủy chuẩn qua rừng núi, địa hình khá phức tạp độ dốc ≤ 10%, nhiều cây cối, ảnh hưởng đến tầm nhìn, hoặc đo qua vùng nhiều sông ngòi lớn, kênh rạch.

- Tuyến thủy chuẩn đo qua vùng sình lầy, bãi lầy ven biển sú vẹt, hoặc rừng đước mọc cao hơn máy, ảnh hưởng lớn đến tầm nhìn, phải chặt phát hoặc chỗ đặt máy bị lún, phải đóng cọc đệm chân máy.

- Tuyến thủy chuẩn đi qua rừng núi cao, núi đá, rậm rạp, địa hình rất phức tạp khó khăn, độ dốc ≤ 20% đo đạc theo các triền sông lớn vùng thượng lưu.

- Vùng Tây Nguyên rừng khộp dày, nhiều gai rậm, qua khu rừng nguyên sinh, giáp biên giới.

V

- Vùng núi đá vôi hiểm trở, vách đứng.

- Vùng hải đảo núi đá lởm chởm.

- Vùng rừng núi hoang vu rậm rạp, hướng ngắm rất khó thông suốt, đi lại rất khó khăn, phải chặt phát nhiều.

- Vùng núi đá cao hơn 100m, vùng đá vôi hiểm trở, vách đứng, khó leo trèo, đi lại.

- Vùng hải đảo, vùng biên giới xa xôi có nhiều cây, rừng nguyên sinh hẻo lánh.

PHỤ LỤC 09 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO MẶT CẮT Ở TRÊN CẠN

Cấp địa

Đặc điểm hình

- Vùng đồng bằng địa hình khô ráo, bằng phẳng, dân cư thưa thớt,

I không ảnh hưởng hướng ngắm.

- Vùng đồng bằng, tuyến đo qua vùng trồng lúa nước, vùng ruộng bậc thang thuộc trung du hay cây màu cao 1m, vùng đồi trọc.

II

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có xen kẽ cây lau sậy, bụi gai có chiều cao < 1m.

- Vùng đồng bằng, dân cư thưa, ít nhà cửa, ruộng nước ít lầy lội hoặc vùng bãi thủy triều có sú vẹt mọc thấp, vùng trung du có địa hình ít phức tạp, đồi cao từ 30 - 50m, hướng ngắm khó thông suốt, phải phát

III dọn.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có cây trồng thưa, xen kẽ có bản làng, rừng khộp thưa thớt.

- Tuyến đo qua vùng thị trấn, ngoại vi thị xã, thành phố, vườn cây ăn quả không được chặt phát.

- Tuyến đo qua vùng bãi thủy triều lầy thụt, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm, đi lại khó khăn phải chặt phát nhiều.

IV

- Tuyến đo qua vùng đồi núi cao 50 ÷ 100m, vùng trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, hướng ngắm khó thông suốt, phải chặt phá nhiều.

- Tuyến qua vùng Tây Nguyên, cây trồng dày đặc, không được phát, rừng khộp phủ kín 40% hoặc có nhiều bản làng phải đo gián tiếp.

- Vùng rừng núi cao 100 ÷150m, cây cối rậm rạp, đi lại khó khăn, hướng ngắm không thông suốt, phải chặt phá nhiều, từ tuyến đo men theo đồi núi dốc đứng, khu có đường mòn, đi lại phải leo trèo, có

V nhiều cây con, gai góc, vướng tầm ngắm.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên rừng khộp dày đặc > 80% hoặc qua nhiều làng mạc, dày đặc cây trồng, cây công nghiệp cao, không được phát (cao su, cà phê...).

Cấp địa

Đặc điểm hình

- Vùng rừng núi cao trên 150m hoang vu, rậm rạp, có nhiều thú dữ, côn trùng độc hại, khối lượng chặt phá rất lớn, đi lại khó khăn.

- Vùng rừng núi giang, nứa phủ dày, cây cối gai góc rậm rạp, đi lại

VI khó khăn.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, có rừng nguyên sinh, rừng khộp dày gần 100%, vùng giáp biên giới có rừng khộp > 80%

PHỤ LỤC 10 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO MẶT CẮT Ở DƯỚI NƯỚC

Cấp địa

Đặc điểm hình

- Sông rộng dưới 100m, lòng sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm.

I

- Hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, không ảnh hưởng hướng ngắm.

- Sông rộng 101 ÷ 300m, có bãi nổi hoặc công trình thủy công, nước chảy chậm hoặc chịu ảnh hưởng thủy triều.

II

- Bờ sông thấp, thoải đều, cây thưa, có ao hồ và ruộng nước, hướng ngắm ít bị che khuất.

- Sông rộng 301 ÷ 500m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi và công trình thủy công, có sóng nhỏ.

III - Hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải chặt phát.

- Khi đo cấp I + II vào mùa lũ: Nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông nước.

- Sông rộng 501 ÷ 1000m.

- Sông có nước chảy xiết (< 1,0m/s), có ghềnh thác, suối sâu.

IV - Hai bờ sông có núi cao, cây cối rậm rạp, vướng tầm ngắm, phải chặt phát nhiều.

- Khi đo địa hình cấp III vào mùa lũ: Nước chảy xiết.

- Vùng sông rộng > 1000m, có sóng cao, gió mạnh hoặc vùng ven biển.

V - Hai bờ là vùng dân cư hoặc khu công nghiệp hoặc vùng lầy thụt, mọc nhiều sú vẹt, vướng tầm ngắm, phải chặt phá nhiều.

- Khi đo địa hình cấp IV vào mùa lũ: Nước chảy xiết.

PHỤ LỤC 11 BẢNG PHÂN LOẠI KHÓ KHĂN CHO CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

Loại khó

Đặc điểm khăn

- Vùng đồng bằng, trung du (đồi thấp) dân cư thưa (rải rác). Thủy hệ thưa (sông, mương ít, ao hồ rải rác). Hệ thống giao thông thưa thớt.

1 Bình độ thưa, giãn cách trên 1mm. Thực phủ chủ yếu là lúa, màu tập trung từng khu vực. Ghi chú dễ vẽ và ít, trung bình 10-20 ghi chú trong 1dm2.

- Vùng đồng bằng, vùng chuyển tiếp đồng bằng với vùng đồi dân cư tương đối thưa. Mật độ đường sá, sông, mương trung bình. Bình độ

2 đều, giãn cách trên 0,3mm. Thực phủ gồm nhiều loại thực vật xen lẫn (lúa, màu, cây ăn quả, vườn ươm, rừng non...). Các yếu tố tương đối dày, trung bình 1dm2 có 15 - 30 ghi chú.

- Vùng đồng bằng dân cư tập trung thành làng lớn, có thị trấn, thị xã. Vùng đồi, núi cao dân cư thưa (chỉ ở dọc suối, thung lũng). Sông ngòi là loại tự nhiên, đường sá thưa (chủ yếu là đường mòn). Đường

3 bình độ không hoàn chỉnh, ngoằn nghèo, vụn vặt, cắt xẻ nhiều, vách đứng, núi đá... bình độ dày, dãn cách dưới 0,3mm. Thực phủ đơn giản, chủ yếu là rừng già. - Vùng ven biển, cửa sông nhiều bãi sú, vẹt và lạch thủy triều. Vùng đồng bằng dân cư tập trung (thành làng lớn), nhà cửa dày đặc. Vùng 4 thành phố, khu công nghiệp lớn. Hệ thống giao thông, thủy hệ dày, phức tạp. Các yếu tố nét quá dày. Ghi chú nhiều, trung bình có trên 35 ghi chú 1dm2.

PHỤ LỤC 12 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH Ở TRÊN CẠN

Cấp địa

Đặc điểm địa hình hình

- Vùng đồng bằng chủ yếu ruộng mầu khô ráo, thưa dân cư, quang đãng, đi lại dễ dàng, địa hình đơn giản.

I

- Vùng bằng phẳng của thung lũng sông chảy qua vùng trung du đồi thấp dưới 20m, cây cỏ thấp dưới 0,5m đi lại dễ dàng.

- Vùng đồng bằng ruộng màu xen lẫn ruộng lúa nước không lầy lội, làng mạc thưa, có đường giao thông, mương máng, cột điện chạy qua khu đo.

II

- Vùng bằng phẳng chân đồi, vùng đồi thoải dưới 20m, cỏ cây mọc thấp, không vướng tầm ngắm, chân núi có ruộng cấy lúa, trồng màu, không lầy lội, đi lại thuận tiện.

- Vùng đồng bằng dân cư thưa, ít nhà cửa, vườn cây ăn quả, ao hồ, mương máng, cột điện.

- Vùng thị trấn nhỏ, nhà cửa thưa, độc lập.

- Vùng đồi sườn thoải, đồi cao dưới 30m, lác đác có bụi cây, lùm

III cây cao bằng máy, phải chặt phát, sườn đồi có ruộng trồng khoai, sắn, có bậc thang, địa hình ít phức tạp.

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên, vùng có lau sậy, có vườn cây ăn quả, cây công nghiệp, độ chia cắt trung bình.

- Vùng thị trấn, vùng ngoại vi thành phố lớn, thủ đô nhiều nhà cửa, vườn cây rậm rạp, có công trình nổi và ngầm, hệ thống giao thông thủy bộ, lưới điện cao, hạ thế, điện thoại phức tạp.

IV

- Vùng đồi núi cao dưới 50m xen lẫn có rừng thưa hoặc rừng cây công nghiệp cao su, cà phê, sơn, bạch đàn ... khi đo không được chặt phát hoặc hạn chế việc phát, địa hình tương đối phức tạp.

Cấp địa

Đặc điểm địa hình hình

- Vùng bằng phẳng Tây Nguyên có nhiều vườn cây ăn quả không chặt phá được, nhiều bản làng, có rừng khộp bao phủ không quá

50%.

- Vùng bãi thủy triều lầy lội, sú vẹt mọc cao hơn tầm ngắm phải chặt phát.

- Vùng thị xã, thành phố, thủ đô, mật độ người và xe qua lại đông đúc, tấp nập, ảnh hưởng đến việc đo đạc, có công trình kiến trúc nổi

V và ngầm, hệ thống đường cống rãnh phức tạp.

- Vùng đồi núi cao dưới 100m, cây cối rậm rạp núi đá vôi tai mèo lởm chởm, nhiều vách đứng hay hang động phức tạp.

- Vùng rừng núi cao trên 100m cây cối rậm rạp hoang vu, hẻo lánh.

- Vùng bằng phẳng cao nguyên nơi biên giới vùng khộp dày.

- Vùng biên giới hải đảo xa xôi, đi lại khó khăn, địa hình hết sức

VI phức tạp.

- Vùng núi đá vôi tai mèo lởm chởm, cheo leo nhiều thung lũng vực sâu, hang động, cây cối rậm rạp.

PHỤ LỤC 13 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH Ở DƯỚI NƯỚC

Cấp địa

Đặc điểm địa hình hình

- Sông rộng dưới 50m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, lòng sông có nhiều đoạn thẳng bằng, bờ sông thấp thoải đều.

I

- Bờ hai bên có bãi hoa mầu, ruộng, nhà cửa thưa thớt, chiếm 10 - 15% diện tích, cây cối thấp, thưa (khi đo không phải phát)

- Sông rộng từ dưới 100m, nước yên tĩnh hoặc chảy rất chậm, gợn sóng có bãi nổi hoặc công trình thủy công, chịu ảnh hưởng của thủy

II triều.

- Hai bờ sông thấp thoải đều, cây thưa, diện tích ao hồ ruộng nước, làng mạc chiếm từ < 30%.

- Sông rộng dưới 300m hoặc sông chịu ảnh hưởng của thủy triều, có nhiều bãi nổi hoặc công trình thủy công, có sóng nhỏ.

- Hai bờ sông có núi thấp, cây cối dày, diện tích ao, hồ, đầm lầy, làng

III mạc chiếm từ < 40%.

- Khi đo địa hình cấp I + II vào mùa lũ. Nước chảy mạnh, khó qua lại trên sông nước.

- Sông rộng < 500m. Sóng gió trung bình. Sông có thác ghềnh, suối sâu, bờ dốc đứng, sóng cao, gió mạnh. Diện tích ao hồ đầm lầy, làng

IV mạc chiếm trên 50%, có bến cảng lớn đang hoạt động.

- Khi đo địa hình cấp III vào mùa lũ: Nước chảy xiết, thác ghềnh.

- Sông rộng dưới 1.000m, sóng cao, gió lớn hoặc ven biển.

- Bờ sông có đồi núi, ao hồ đầm lầy đi lại khó khăn, cây cối che khuất

V có nhiều làng mạc, đầm hồ chiếm 70%.

- Khi đo địa hình cấp IV vào mùa lũ: Nước chảy xiết, sóng cao.

- Sông rộng > 1000m, sóng cao nước chảy xiết (< 2m/s). Dải biển cách bờ không quá 5 km, nếu có đảo chắn thì không quá 5km.

VI

- Vùng biển quanh đảo, cách bờ đảo không quá 5 km.

- Khi đo địa hình cấp V vào mùa lũ: Nước chảy xiết, sóng cao.

PHỤ LỤC 14 BẢNG PHÂN CẤP ĐỊA CHẤT THEO YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG CHO CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH

TT    Cấp               I                          II                       III
             - Sản trạng nằm            - Uốn nếp đứt gãy thể      - Uốn nếp phức tạp
             ngang hoặc rất thoải       hiện rõ địa tầng phức      nhiều đứt gẫy.
             (≤10 độ).                  tạp, ít được nghiên cứu.   - Đá mácma biến chất
             - Địa tầng đã được         - Tầng đánh dấu thể        phát triển mạnh phân

Cấu tạo

nghiên cứu kỹ.             hiện không rõ ràng.        bố không rộng rãi.
 1     địa
             - Tầng đánh dấu rõ         - Thạch học và nham        - Địa tầng phức tạp
      chất
             ràng.                      thạch tương đối không      và ít được nghiên cứu.
             - Nham thạch ổn định.      bền vững.                  - Nham thạch đổi
             - Có thể gặp đá phún       - Có đá macma nhưng        nhiều thạch học đa
             xuất.                      phân bố hẹp.               dạng.
              - Các dạng địa hình       - Dạng địa hình xâm        - Các dạng địa mạo
              bào mòn bóc trụi          thực bồi đắp.              khó
      Địa
              - Xâm thực bồi đắp        - Có nhiều thềm nhưng      nhận biết.
      hình
 2            dễ nhận biết              thể hiện không rõ, hiện    - Các hiện tượng địa
       địa
                                        tượng địa chất vật lý      vật lý Karst, trượt
      mạo
                                        mới phát triển phân bố     lở, phát triển rộng
                                        không rộng.                và nghiêm trọng.
              - Các hiện tượng địa - Hiện tượng địa chất           - Các hiện tượng địa
      Địa     chất vật lý không có vật lý phát triển mạnh          chất vật lý phát triển
 3    chất    ảnh hưởng.           nhưng không rõ ràng             mạnh.
     vật lý   - Quy mô nhỏ hẹp.                                    - Quy mô lớn và
                                                                   phức tạp.
              - Nước trong tầng là      - Tầng chứa nước dạng      - Quan hệ địa chất
              ưu thế ổn định theo       vữa chiếm ưu thế và        thủy văn giữa các
              bề dày và diện phân bố.   không ổn định cả chiều     vùng chứa nước với
              - Nước dưới đất nằm       rộng lẫn chiều dày.        nhau và quan hệ
      Địa                                                          giữa các tầng chứa
 4            trong các lớp đồng        - Nước dưới đất nằm
      chất                                                         nước và nước tràn
              nhất về nham tính.        trong khối đá kết tinh,
              - Thành phần hóa          đồng nhất, trong đá gốc    mặt phức tạp.
              học của nước dưới         có nham thay đổi và        - Thành phần hóa
              đất khá đồng nhất.        trong hình nón bồi tích.   học biến đổi nhiều.
TT    Cấp                  I                   II                      III
            - Đá gốc lộ nhiều cá    - Đá gốc ít lộ chỉ gặp ở   - Đá gốc ít lộ hầu
     Mức độ biệt mới có chỗ bị      dạng địa hình đặc biệt     hết bị che phủ, phải
5    lộ của phủ mà phải đào hố      (bờ sông, suối, vách       đào hố rãnh, dọn
     đá gốc thăm dò.                núi) phải đào hố thăm      sạch mới nghiên cứu
                                    dò.                        được.

- Địa hình ít bị phân - Địa hình phân cắt đồi - Địa hình phân cắt

Điều cắt đồi núi thấp, giao núi cao, giao thông ít nhiều 50% diện tích kiện thông thuận tiện. thuận tiện. khảo sát là rừng

6 giao rậm, đầm lầy. thông - Giao thông khó khăn.

Bảng quy định số điểm cho mỗi yếu tố ảnh hưởng

Cấp phức tạp địa chất công trình

TT           Yếu tố ảnh hưởng        ĐVT
                                                    I          II            III
 1   Cấu tạo địa chất                điểm           1           2            3
 2   Địa hình địa mạo                điểm           1           2            3
 3   Địa chất vật lý                 điểm           1           2            3
 4   Địa chất thủy văn               điểm           1           2            3
 5   Mức độ lộ của đá gốc            điểm           1           2            3
 6   Giao thông trong vùng           điểm           1           2            3

Bảng quy định cấp phức tạp địa chất cho mỗi vùng khảo sát

TT             Cấp phức tạp          ĐVT                Tổng số điểm
 1                Cấp I              điểm                      9
 2                Cấp II             điểm                  10 - 14
 3               Cấp III             điểm                  15 - 18
                               MỤC LỤC
 Mã hiệu                           Nội dung                         Trang
           THUYẾT MINH

CHƯƠNG I: CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ ĐỂ LẤY MẪU THÍ NGHIỆM

CA.10000 Đào đất đá bằng thủ công CA.11000 Đào không chống CA.11100 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m CA.11200 Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m CA.12000 Đào có chống CA.12100 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m CA.12200 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m CA.12300 Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m CA.21100 Đào giếng đứng

CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ

CB.11000 Thăm dò địa vật lý địa chấn trên cạn CB.11100 Thăm dò địa chấn bằng máy ES-125 CB.11200 Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-12 CB.11300 Thăm dò địa chấn bằng máy TRIOSX-24 CB.21000 Thăm dò địa vật lý điện CB.21100 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện

Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp điện trường CB.21200 thiên nhiên CB.21300 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng CB.31000 Thăm dò từ

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC KHOAN

CC.11000 Khoan thủ công trên cạn CC.11100 Độ sâu hố khoan từ 0 đến 10m

Mã hiệu Nội dung Trang CC.11200 Độ sâu hố khoan từ 0 đến 20m CC.21000 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn CC.21100 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.21200 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m CC.21300 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m CC.21400 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m CC.21500 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m

CÔNG TÁC BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN

XOAY BƠM RỬA Ở TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIẾP

NƯỚC CHO CÁC LỖ KHOAN Ở XA NGUỒN NƯỚC > 50M

HOẶC CAO HƠN NƠI LẤY NƯỚC > 9 M

CC.21600 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.21700 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan CC.21800 từ 0m đến 100m

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan CC.21900 từ 0m đến 150m

Bơm tiếp nước phục vụ khoan ở trên cạn. Độ sâu hố khoan CC.22000 từ 0m đến 200m CC.31000 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước CC.31100 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m CC.31200 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m CC.31300 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m CC.31400 Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m CC.40000 Khoan vào đất đường kính lớn CC.41000 Đường kính lỗ khoan đến 400mm

Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan từ 0m CC.41100 đến 10m CC.41200 Đường kính lỗ khoan đến 400mm, độ sâu hố khoan > 10m

Mã hiệu Nội dung Trang CC.42000 Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm

Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố CC.42100 khoan từ 0m đến 10m

Đường kính lỗ khoan từ > 400mm đến 600mm, độ sâu hố CC.42200 khoan > 10m

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚC NGẦM TRONG HỐ KHOAN

CD.11100 Đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan

CHƯƠNG V: CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG

CE.10000 Thí nghiệm tại hiện trường CE.11100 Thí nghiệm xuyên tĩnh CE.11200 Thí nghiệm xuyên động CE.11300 Thí nghiệm cắt quay bằng máy CE.11400 Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT CE.11500 Nén ngang trong lỗ khoan CE.11600 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.11700 Ép nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.11800 Đổ nước thí nghiệm trong lố khoan CE.11900 Đổ nước thí nghiệm trong hố đào CE.12000 Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan CE.12100 Thí nghiệm CBR hiện trường CE.12200 Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần BELKENMAN CE.12300 Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường

Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát CE.12310 đồng nhất - thí nghiệm trên mặt

Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất dăm sạn CE.12320 hoặc đá cấp phối - thí nghiệm trên mặt CE.12400 Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng

Mã hiệu Nội dung Trang

Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường CE.12410 kính bàn nén D = 34 cm

Thí nghiệm đo modul đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường CE.12420 kính bàn nén D = 76 cm

Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp CE.12500 cọc neo

Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp CE.12600 dàn chất tải

Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương CE.12700 pháp biến dạng nhỏ PIT CE.12800 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA

Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương CE.12900 pháp siêu âm CE.13000 Thí nghiệm cơ địa trên bệ bê tông trong hầm ngang

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC ĐO LƯỚI KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG

CF.11000 Đo lưới khống chế mặt bằng CF.11100 Tam giác hạng 4 CF.11200 Đường chuyền hạng 4 CF.11300 Giải tích cấp 1 CF.11400 Giải tích cấp 2 CF.11500 Đường chuyền cấp 1 CF.11600 Đường chuyền cấp 2

Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới khu vực CF.21100 xây dựng

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC ĐO KHỐNG CHẾ CAO

CG.11000 Đo khống chế cao CG.11100 Thủy chuẩn hạng 3

Mã hiệu Nội dung Trang CG.11200 Thủy chuẩn hạng 4 CG.11300 Thủy chuẩn kỹ thuật

CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC ĐO VẼ MẶT CẮT ĐỊA HÌNH

CH.11000 Đo vẽ mặt cắt địa hình CH.11100 Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn CH.11200 Đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn CH.11300 Đo vẽ mặt cắt dọc ở dưới nước CH.11400 Đo vẽ mặt cắt ngang ở dưới nước CH.21000 Đo vẽ tuyến đường dây tải điện trên không CH.21100 Đo vẽ tuyến đường dây 22kV hoặc 35kV CH.21200 Đo vẽ tuyến đường dây 110kV và 220kV CH.21300 Đo vẽ tuyến đường dây 500kV

CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC SỐ HÓA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

CI.11000 Số hóa bản đồ địa hình CI.11100 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CI.11200 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CI.11300 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CI.11400 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CI.11500 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CI.11600 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 1m CI.11700 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CI.11800 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC ĐO VẼ BẢN ĐỒ

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc CK.10000 điện tử và máy thủy bình điện tử CK.11100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m CK.11200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m

Mã hiệu Nội dung Trang CK.11300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.11400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.11500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.11600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.11700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.11800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.11900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.12000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.12100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m CK.12200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng thiết bị đo GPS CK.20000 và máy thủy bình điện tử CK.21100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m CK.21200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m CK.21300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.21400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.21500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.21600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.21700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.21800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.21900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.22000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.22100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m CK.22200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m

Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình dưới nước bằng máy toàn đạc CK.30000 điện tử và máy thủy bình điện tử CK.31100 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 0,5m

Mã hiệu Nội dung Trang CK.31200 Tỷ lệ 1/200, đường đồng mức 1m CK.31300 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 0,5m CK.31400 Tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m CK.31500 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 1m CK.31600 Tỷ lệ 1/1.000, đường đồng mức 2m CK.31700 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 1m CK.31800 Tỷ lệ 1/2.000, đường đồng mức 2m CK.31900 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 2m CK.32000 Tỷ lệ 1/5.000, đường đồng mức 5m CK.32100 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 2m CK.32200 Tỷ lệ 1/10.000, đường đồng mức 5m CK.40000 Đo vẽ lập bản đồ địa chất công trình CK.41100 Bản đồ tỷ lệ 1/200.000 CK.41200 Bản đồ tỷ lệ 1/100.000 CK.41300 Bản đồ tỷ lệ 1/50.000 CK.41400 Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 CK.41500 Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 CK.41600 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 CK.41700 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 CK.41800 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 CK.41900 Bản đồ tỷ lệ 1/500

PHÂN CẤP ĐỊA HÌNH

Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào đất đá bằng thủ công

Phụ lục 01 để thí nghiệm

Phụ lục 02 Bảng phân cấp đất đá cho công tác đào giếng đứng

Phụ lục 03 Bảng phân cấp địa hình cho công tác thăm dò địa vật lý

Phụ lục 04 Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan thủ công

Mã hiệu Nội dung Trang

Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan xoay bơm rửa

Phụ lục 05 bằng ống mẫu

Phụ lục 06 Bảng phân cấp đất đá cho công tác khoan đường kính lớn

Phụ lục 07 Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế mặt bằng

Phụ lục 08 Bảng phân cấp địa hình cho công tác khống chế cao

Phụ lục 09 Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở trên cạn

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo mặt cắt ở dưới

Phụ lục 10 nước

Bảng phân cấp khó khăn cho công tác số hóa bản đồ địa

Phụ lục 11 hình

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ

Phụ lục 12 địa hình ở trên cạn

Bảng phân cấp địa hình cho công tác đo vẽ chi tiết bản đồ

Phụ lục 13 địa hình ở dưới nước

Bảng phân cấp địa chất theo yếu tố ảnh hưởng cho công tác

Phụ lục 14 đo vẽ bản đồ địa chất công trình

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2021

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

1.

Nội dung định mức dự toán xây dựng công trình a. Định mức dự toán xây dựng công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng. c. Định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác hoặc kết cấu xây dựng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công; riêng đối với các loại cát xây dựng còn bao gồm hao hụt do độ dôi của cát. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác xây dựng. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác xây dựng.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán xây dựng công trình

Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 13 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng; cụ thể như sau:

Chương I : Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng

Chương II : Công tác thi công đất, đá, cát

Chương III : Công tác thi công cọc

Chương IV : Công tác thi công đường

Chương V : Công tác xây gạch, đá

Chương VI : Công tác thi công kết cấu bê tông

Chương VII : Công tác bê tông đúc sẵn

Chương VIII : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ

Chương IX : Công tác gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép

Chương X : Công tác hoàn thiện

Chương XI : Các công tác khác

Chương XII : Công tác bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng

Chương XIII : Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình

- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán xây dựng công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

- Định mức dự toán các công tác xây dựng thực hiện hoàn toàn bằng thủ công chỉ được áp dụng trong trường hợp điều kiện thi công không thực hiện được bằng máy.

- Bảng phân loại rừng, phân loại bùn, phân cấp đất, đá trong định mức xây dựng công trình được sử dụng thống nhất cho các loại công tác xây dựng trong tập định mức này.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến cốt ≤ 6m; ≤ 28m; ≤ 100m và từ cốt ±0.00 đến cốt ≤ 200m. Đối với các loại công tác xây dựng trong định mức không ghi độ cao như công tác trát, láng, ốp, v.v…, khi thi công ở độ cao > 6m thì áp dụng bổ sung định mức bốc xếp vận chuyển vật liệu lên cao theo quy định.

Bảng 0.1: BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG

(Dùng cho công tác phát rừng tạo mặt bằng xây dựng)

Loại

Nội dung rừng

- Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa hình

I khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.

- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

II

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình khô ráo.

Loại

Nội dung rừng

- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

III

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình khô ráo.

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa hình lầy, thụt, nước nổi.

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô, le dầy đặc.

IV Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm.

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi.

Ghi chú:

- Đường kính cây được đo ở độ cao cách mặt đất 30cm.

- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được quy đổi ra cây tiêu chuẩn. Cụ thể:

Bảng 0.2: BẢNG QUY ĐỔI CÂY TIÊU CHUẨN

Đường kính gốc cây (D) Đổi ra cây tiêu chuẩn

10 cm ≤ D ≤ 20 cm 1,0

20 cm < D ≤ 30 cm 1,5

30 cm < D ≤ 40 cm 3,5

40 cm < D ≤ 50 cm 6,0

D > 50 cm 15

Bảng 0.3: BẢNG PHÂN LOẠI BÙN

(Dùng cho công tác đào bùn)

Loại bùn Đặc điểm và công cụ thi công

Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy

1.

Bùn đặc ra ngoài

2.

Bùn lỏng Dùng xô và gầu để múc

3.

Bùn rác Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát

4.

Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến

Bảng 0.4: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất)

Cấp Nhóm

Tên các loại đất đất đất

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.

1 - Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt.

- Đất cát pha sét hoặc đất sét pha cát.

- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo.

- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị

2 nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có

I lẫn rễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.

- Đất sét pha cát.

- Đất sét vàng hay trắng, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm.

- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc,

3 mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150kg đến

300kg trong 1m3.

- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.

Cấp Nhóm

Tên các loại đất đất đất

- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính.

- Đất sét, đất sét pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn.

- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào

II 4 không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ.

- Đất sét nặng kết cấu chặt.

- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.

- Đất màu mềm.

- Đất sét pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu xám của vôi).

- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi.

- Đất đỏ ở đồi núi.

- Đất sét pha sỏi non.

II 5 - Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3.

- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3.

- Đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ.

- Đất chua, đất kiềm thổ cứng.

- Đất mặt đê, mặt đường cũ.

- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.

6 - Đất sét kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây > 10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300kg trong 1m3.

- Đá vôi phong hóa già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi

III còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.

- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích.

- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.

7 - Đất cao lanh, đất sét, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc > 300kg đến 500kg trong 1m3.

Cấp Nhóm

Tên các loại đất đất đất

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích.

- Đất mặt đường nhựa hỏng.

8 - Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường).

IV - Đất lẫn đá bọt.

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.

- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn

9 trong lòng đất tương đối mềm). - Đất sỏi đỏ rắn chắc.

Bảng 0.5: BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT

(Dùng cho công tác đóng cọc)

Cấp

Tên các loại đất đất

Cát pha lẫn 3 ÷ 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn,

I đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến. II Cát đã được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hòa nước. Đất cấp I có chứa 10 ÷ 30% sỏi, đá.

Bảng 0.6: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác đào phá đá)

Cấp đá Cường độ chịu nén

I Đá đặc biệt cứng đến rất cứng, có cường độ chịu nén > 1000kg/cm2

II Đá cứng, cường độ chịu nén > 800kg/cm2

III Đá cứng, cường độ chịu nén > 600kg/cm2 IV Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu nén ≤ 600kg/cm2

Bảng 0.7: BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ

(Dùng cho công tác khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi)

Cấp đá Tên các loại đá

- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.

Đặc - Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá. biệt - Đá Quắczit các loại.

- Đá Côranhđông.

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá

- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit. Đá

I Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần Macna.

Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit,

Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.

II

- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai - Granit, Nai

Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic,

Barit chặt xít.

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít.

Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.

- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại đá

III

Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic

Điorit và Gabro hạt thô.

Cấp đá Tên các loại đá

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

IV - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.

Ghi chú: Khoan tạo lỗ cọc nhồi vào đá cấp đặc biệt áp dụng định mức khoan cọc nhồi đá cấp I nhân hệ số 1,2 của định mức khoan tương ứng.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chương I CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG XÂY DỰNG AA.11100 CÔNG TÁC PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Phát rừng, vận chuyển cây cỏ, đánh đống trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Cưa chặt, hạ cây cách mặt đất 20cm, cưa chặt thân cây, cành ngọn thành từng khúc, xếp gọn theo từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển.

- Đào gốc cây, rễ cây, cưa chặt rễ cây, gốc cây thành từng khúc, xếp gọn thành từng loại trong phạm vi 30m để vận chuyển, lấp, san lại hố sau khi đào.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/100m2

Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Mã hiệu Công tác xây dựng

0       ≤2          ≤3           ≤5       >5
AA.1111     Phát rừng loại I     0,95     1,42        1,64          -        -
AA.1112     Phát rừng loại II    1,21     1,82        2,11        2,60      3,28
AA.1113     Phát rừng loại III   1,39     1,98        2,28        2,77      3,46
AA.1114     Phát rừng loại IV    1,52     2,15        2,49          -        -
                                  1        2           3            4        5

AA.11200 PHÁT RỪNG TẠO MẶT BẰNG BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cưa chặt hoặc ủi đổ cây, cưa chặt thân, cành cây thành từng đoạn. San lấp mặt bằng, nhổ gốc cây, rễ cây.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m rừng Mã hiệu

xây dựng   hao phí          vị  0      ≤2       ≤3      ≤5      >5
        Phát rừng Nhân công     công 0,07 0,12 0,28 0,42                    0,53
        tạo mặt 3,0/7
AA.1121 bằng      Máy thi công
        bằng cơ
                  Máy ủi 110 cv ca 0,015 0,020 0,0250 0,030                 0,032
        giới
                                          1       2          3          4     5

AA.12000 CÔNG TÁC CHẶT CÂY, ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY

Định mức tính cho trường hợp chặt, đào một hoặc một số cây, bụi cây trong phạm vi xây dựng công trình.

AA.12100 CHẶT CÂY BẰNG MÁY CƯA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chặt cây, đốn cành, thân cây thành từng khúc bằng máy cưa. Vận chuyển xếp đống trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cây

Công tác Thành phần Đơn Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu

xây dựng          hao phí        vị     ≤ 20     ≤ 30       ≤ 40    ≤ 50
AA.1211 Chặt cây ở địa Nhân công 3,0/7 công 0,07              0,14       0,29    0,56
        hình bằng phẳng Máy thi công
                           Máy cưa gỗ cầm
                                              ca     0,065    0,13       0,16    0,22
                           tay 1,3 kW
AA.1212 Chặt cây ở         Nhân công 3,0/7 công 0,08          0,16       0,33    0,61
        sườn dốc           Máy thi công
                           Máy cưa gỗ cầm
                                              ca     0,075    0,15       0,19    0,26
                           tay 1,3 kW
                                                      1        2           3      4
                                                                   Đơn vị tính: 1 cây
            Công tác       Thành phần                 Đường kính gốc cây (cm)
 Mã hiệu                                    Đơn vị
            xây dựng         hao phí                  ≤ 60          ≤ 70        > 70
AA.1211 Chặt cây ở      Nhân công 3,0/7     công      1,22          2,92        5,51
        địa hình        Máy thi công
        bằng phẳng
                        Máy cưa gỗ cầm
                                              ca      0,28          0,36        0,47
                        tay 1,3 kW
AA.1212 Chặt cây ở      Nhân công 3,0/7     công      1,70          3,65        6,00
        sườn dốc        Máy thi công
                        Máy cưa gỗ cầm
                                              ca      0,33          0,42        0,55
                        tay 1,3 kW
                                                          5          6           7

Ghi chú: Trường hợp chặt cây ở chỗ lầy lội thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và định mức máy thi công nhân hệ số 1,25.

AA.13000 ĐÀO GỐC CÂY, BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

AA.13100 ĐÀO GỐC CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: công/1 gốc cây

Công tác Đường kính gốc cây (cm) Mã hiệu

xây dựng         ≤ 20       ≤ 30     ≤ 40    ≤ 50     ≤ 60       ≤ 70    > 70
AA.1311 Đào gốc cây             0,15       0,28     0,53    1,01     2,43       4,56    8,20
                                 1          2           3    4        5          6          7

AA.13200 ĐÀO BỤI CÂY BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: công/1 bụi

Đào bụi dừa nước Đào bụi tre

Đường kính bụi

Mã hiệu     Công tác xây dựng                                Đường kính bụi tre (cm)
                                      dừa nước (cm)
                                      ≤ 30          > 30     ≤ 50          ≤ 80         > 80
AA.1321 Đào bụi dừa nước              0,40          0,56       -             -           -
AA.1322 Đào bụi tre                     -            -       0,79          5,01         9,02
                                        1            2         1             2           3

AA.22000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

Thuyết minh:

- Phá dỡ được thực hiện theo biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường.

- Vận chuyển phế thải ngoài phạm vi 30m và trên cao xuống chưa tính trong định mức.

AA.22100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Bê tông

Công tác                               Đơn                        Gạch
Mã hiệu                 Thành phần hao phí              Có cốt   Không
          xây dựng                                vị                         đá
                                                         thép    cốt thép
                       Vật liệu
                       Que hàn                   kg     0,960        -        -
          Phá dỡ kết Nhân công 3,0/7             công    0,60     0,50      0,20
          cấu bằng
                       Máy thi công

AA.221 búa căn

khí nén      Búa căn khí nén 3 m3/ph    ca    0,300     0,250     0,150
3m3/ph       Máy nén khí 360 m3/h       ca    0,150     0,125     0,075
             Máy hàn 23 kW              ca    0,230        -        -
                                               11        12        21

AA.22200 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG 1,5 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Bê tông

Công tác          Thành phần          Đơn                          Gạch
Mã hiệu                                                    Có      Không
             xây dựng            hao phí           vị                            đá
                                                         cốt thép cốt thép
                           Vật liệu
                           Que hàn                 kg     0,960           -          -
       Phá dỡ kết cấu      Nhân công 3,0/7       công     2,02        1,88       1,65
       bằng máy            Máy thi công

AA.222 khoan bê tông Máy khoan bê tông

1,5 kW                                      ca     1,050       0,720     0,650
                    1,5 kW
                    Máy hàn 23 kW           ca     0,230           -          -
                                                    11            12       21

AA.22300 PHÁ DỠ KẾT CẤU BẮNG MÁY ĐÀO 1,25 m3 GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công (không gồm công tác xúc lên phương tiện vận chuyển).

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác              Thành phần         Đơn      Kết cấu     Kết cấu
     hiệu       xây dựng               hao phí            vị      bê tông      gạch
AA.223 Phá dỡ kết cấu           Nhân công 3,0/7          công     0,013       0,005
       bằng máy đào             Máy thi công
       1,25 m3 gắn đầu
                                Máy đào 1,25 m3           ca      0,022       0,008
       búa thủy lực
                                gắn đầu búa thủy lực
                                                                    10          20

AA.22400 ĐẬP ĐẦU CỌC BÊ TÔNG CÁC LOẠI BẰNG BÚA CĂN KHÍ

NÉN 3 m3/ph

Thành phần công việc:

- Lấy dấu vị trí, phá dỡ đầu cọc bằng búa căn, cắt cốt thép đầu cọc bằng máy hàn.

- Bốc xúc phế thải vào thùng chứa và dùng cẩu đưa lên khỏi hố móng.

- Vệ sinh hoàn thiện và uốn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Dưới

Mã hiệu                      Thành phần hao phí      Đơn vị Trên cạn
             xây dựng                                                      nước
                          Vật liệu
                          Que hàn                       kg     0,960      0,960
                          Nhân công 3,0/7              công     0,72       1,05
       Đập đầu cọc        Máy thi công
       bê tông bằng
                          Búa căn khí nén 3 m3/ph       ca     0,360      0,420

AA.224 búa căn khí

nén 3m3/ph         Máy nén khí 360 m3/h          ca     0,180      0,210
                   Máy hàn 23 kW                 ca     0,230      0,230
                   Cần cẩu 16 t                  ca     0,111      0,133
                   Sà lan 200 t                  ca        -       0,050
                   Tàu kéo 150 cv                ca        -       0,024
                                                          10         20

AA.22500 CÀO BÓC LỚP MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT BẰNG

MÁY CÀO BÓC Wirtgen C1000

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao độ lớp mặt đường cần bóc. Tiến hành bóc bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủ công điểm máy không tới được. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi, xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển trong phạm vi 30m. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bóc (cm) Mã hiệu

xây dựng        hao phí          vị    ≤3      ≤4    ≤5     ≤6       ≤7
AA.225 Cào bóc        Vật liệu
       lớp mặt        Răng cào              bộ   0,07 0,09      0,13   0,17     0,23
       đường
                      Vật liệu khác         %      2       2      2     2        2
       bê tông
       Asphalt        Nhân công 3,5/7      công 1,78 2,08       2,42   2,82     3,28
       bằng           Máy thi công
       máy cào
                      Máy cào bóc           ca   0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
       bóc
                      Wirtgen C1000
       Wirtgen
       C1000          Ô tô chở nước 5 m3    ca   0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
                      Ô tô tự đổ 7 t        ca   0,263 0,288 0,318 0,350 0,384
                      Ô tô chứa nhiên       ca   0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
                      liệu 2,5 t
                      Máy nén khí           ca   0,175 0,192 0,212 0,233 0,256
                      420 m3/h
                                                  11      12     13    14       15

AA.23100 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7T

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Đơn Chiều dày lớp bóc (cm) Mã hiệu

xây lắp               vị    ≤3      ≤4    ≤5     ≤6       ≤7
AA.2310 Vận chuyển phế thải tiếp           ca    0,017 0,022 0,028 0,033 0,044
        1000m bằng ô tô tự đổ 7 t
                                                  1        2     3      4        5

AA.30000 THÁO DỠ CÁC LOẠI KẾT CẤU

Thuyết minh:

- Trường hợp tháo dỡ có yêu cầu riêng về thu hồi vật liệu để tái sử dụng hoặc cho mục đích khác thì hao phí nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đối với việc thu hồi vật liệu được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.

- Khi tháo dỡ các kết cấu nếu phải bắc giáo mà trong thành phần công việc của định mức chưa đề cập đến hoặc thực hiện biện pháp chống đỡ, gia cố để đảm bảo an toàn lao động và độ ổn định cho các bộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công (nếu có) phục vụ cho công tác bắc giáo, chống đỡ, gia cố được tính riêng.

Thành phần công việc:

Tháo dỡ các kết cấu, thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và tập kết theo từng loại đúng nơi quy định trong phạm vi 30m.

AA.31000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG THỦ CÔNG

AA.31100 THÁO DỠ KẾT CẤU GỖ, SẮT THÉP BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Kết cấu gỗ Kết cấu sắt thép

Đơn vị tính: Đơn vị tính:

Mã công/m3 công/tấn

Công tác xây dựng hiệu

Chiều cao (m)

≤6        ≤ 28        ≤6        ≤ 28
AA.311 Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép        1,89       2,99       6,50       8,80
                                            11         12         21           22

AA.31200 THÁO DỠ MÁI BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/1m2

Mái tôn

Mã hiệu                Công tác xây dựng                Chiều cao (m)
                                                      ≤6                ≤ 28
AA.312 Tháo dỡ mái                                   0,03               0,04
                                                      21                 22

AA.31300 THÁO DỠ CỬA BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công /1m2

Mã hiệu                     Công tác xây dựng                      Số lượng
AA.313     Tháo dỡ cửa                                                0,04
                                                                       12

AA.31600 THÁO DỠ MÁY ĐIỀU HÒA CỤC BỘ, BÌNH NÓNG LẠNH

BẰNG THỦ CÔNG

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: công/cái

Bình

Mã hiệu               Công tác xây dựng         Điều hòa cục bộ
                                                                      nóng lạnh
            Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình
AA.316                                               0,60               0,20
            nóng lạnh
                                                      11                 21

AA.32000 THÁO DỠ KẾT CẤU BẰNG MÁY

AA.32100 THÁO DỠ CẦU THÉP TẠM CÁC LOẠI BẰNG MÁY HÀN,

CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo sàn cầu, dàn cầu bằng thủ công kết hợp máy hàn và thủ công kết hợp máy hàn, cần cẩu, đánh dấu phân loại vật liệu sau tháo dỡ, xếp gọn, xả mối hàn, tháo bu lông các bộ phận kết cấu vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Tháo bằng cẩu,

Tháo bằng cắt thép bằng máy hàn

Mã        Công tác        Thành phần      Đơn                       máy hàn
  hiệu      xây dựng          hao phí        vị    Tháo Tháo        Tháo     Tháo
                                                    sàn dàn          sàn      dàn
                                                    cầu  cầu         cầu      cầu
AA.321 Tháo dỡ bằng      Vật liệu
       máy hàn           Que hàn             kg    1,200 1,750 1,200        1,750
                         Vật liệu khác       %       5      5         5        5
AA.321 Tháo dỡ           Nhân công 3,5/7 công       7,34   9,42     3,61     5,64
       bằng máy          Máy thi công
       hàn, cần cẩu
                         Cần cẩu 25 t        ca      -       -      0,065   0,074
                         Máy hàn 23 kW       ca    0,300 0,430 0,300        0,430
                                                    11      12       21       22

Chương II CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT THUYẾT MINH

1.

Công tác đào, đắp đất, đá, cát

- Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được quy định cho 1m3 đào đắp hoàn chỉnh theo quy định.

- Công tác đào, đắp đất, đá, cát được định mức cho trường hợp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công và đào, đắp đất, đá, cát bằng máy. Việc áp dụng biện pháp đào, đắp đất, đá, cát bằng thủ công chỉ áp dụng khi không thể thực hiện được bằng máy.

- Định mức đào đất tính cho đào 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào.

- Định mức đào đá tính cho đào 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào.

- Định mức đắp đất, đá, cát tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp.

- Khối lượng đào đất để đắp bằng khối lượng đất đắp nhân với hệ số chuyển đổi từ đất thiên nhiên cần đào để đắp như quy định tại Bảng 2.1.

- Đào đất, đá công trình bằng máy được định mức cho công tác đào đất, đá và đổ lên phương tiện vận chuyển.

- Chiều rộng đào quy định của định mức là chiều rộng trung bình của đáy và mặt hố đào.

- Đối với công tác đào phá đá cấp IV bằng biện pháp khoan nổ mìn áp dụng đối với loại đá có cường độ chịu nén từ 150kg/cm2 đến 600kg/cm2.

- Đào đất để đắp hoặc đắp đất (bằng đất có sẵn tại nơi đắp) của công trình chưa tính đến hao phí nước phục vụ tưới ẩm. Khi xác định lượng nước tưới ẩm, căn cứ chỉ dẫn kỹ thuật, kết quả xác định độ ẩm của đất của công trình để bổ sung lượng nước tưới ẩm.

Bảng 2.1: BẢNG HỆ SỐ CHUYỂN ĐỔI TỪ ĐẤT ĐÀO SANG ĐẤT ĐẮP

Hệ số đầm nén, dung trọng đất Hệ số

K = 0,85; γ ≤ 1,45T/m3 ÷ 1,60T/m3 1,07

K = 0,90; γ ≤ 1,75T/m3 1,10

K = 0,95; γ ≤ 1,80T/m3 1,13

K = 0,98; γ > 1,80T/m3 1,16

Ghi chú:

- Riêng khối lượng đá hỗn hợp cần đào và vận chuyển để đắp được tính bằng khối lượng đá hỗn hợp đo tại nơi đắp và nhân với hệ số chuyển đổi là 1,13.

- Căn cứ tính chất cơ lý của loại đất và đá hỗn hợp để đắp và yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình để chuẩn xác lại hệ số chuyển đổi cho phù hợp với điều kiện thực tế của công trình.

2.

Công tác vận chuyển đất, đá

- Định mức vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đất nguyên thổ đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đất.

- Định mức vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ tính cho 1m3 đá nguyên khai đo tại nơi đào đã tính đến hệ số nở rời của đá.

- Định mức vận chuyển đất, đá được định mức cho các cự ly ≤ 300m; ≤ 500m; ≤ 700m; ≤ 1000m và loại phương tiện vận chuyển.

- Trường hợp cự ly vận chuyển đất, đá từ nơi đào đến nơi đổ > 1000m thì áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly ≤ 1000m và định mức vận chuyển 1000m tiếp theo như sau:

* Định mức vận chuyển với cự ly L ≤ 5km = Đm1 + Đm2 x (L-1)

* Định mức vận chuyển với cự ly L > 5km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x (L-5)

Trong đó:

+ Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1000m

+ Đm2: Định mức vận chuyển 1km tiếp theo cự ly ≤ 5km

+ Đm3: Định mức vận chuyển 1km ngoài phạm vi cự ly > 5km

- Việc áp dụng định mức vận chuyển theo tải trọng của phương tiện vận chuyển phải phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công đào, vận chuyển, khối lượng cần vận chuyển và điều kiện thi công.

AB.10000 ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT BẰNG THỦ CÔNG

AB.11000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.11100 ĐÀO BÙN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Loại bùn

Mã hiệu         Công tác xây dựng         Bùn       Bùn lẫn Bùn lẫn                 Bùn
                                            đặc           rác          sỏi đá        lỏng
AB.1111      Đào bùn trong mọi điều kiện   0,94           1,0          1,63          1,43
AB.1112      Vận chuyển tiếp 10m                  0,014                      0,066
                                             1            2              3             4

AB.11200 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT

BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào, xúc, đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất

Mã hiệu Công tác xây dựng

I                   II              III
AB.1121      Đào xúc đất                    0,45                0,62            0,78
                                             1                   2               3

AB.11300 ĐÀO ĐẤT MÓNG BĂNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I           II             III     IV
             Đào móng băng
          Rộng (m)     Sâu (m)
AB.1131                   ≤1        0,56        0,82        1,24       1,93
AB.1132      ≤3           ≤2        0,62        0,88        1,31       2,00
AB.1133                   ≤3        0,68        0,95        1,38       2,10
AB.1134                   >3        0,76        1,05        1,49       2,23
AB.1135                   ≤1        0,46        0,63        0,97       1,46
AB.1136      >3           ≤2        0,50        0,68        1,02       1,52
AB.1137                   ≤3        0,54        0,73        1,09       1,60
AB.1138                   >3        0,60        0,80        1,16       1,70
                                     1            2             3       4

AB.11400 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ, HỐ KIỂM TRA BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I            II           III     IV
            Đào móng cột, trụ,
               hố kiểm tra
            Rộng (m)   Sâu (m)
AB.1141                   ≤1        0,76         1,19           1,90   3,10
               ≤1
AB.1142                   >1        1,09         1,58           2,34   3,60
                                                       Cấp đất
Mã hiệu      Công tác xây dựng
                                      I            II            III     IV
             Đào móng cột, trụ,
                hố kiểm tra
             Rộng (m)   Sâu (m)
AB.1143                     ≤1      0,50         0,77            1,25   2,00
                >1
AB.1144                     >1      0,71         1,04            1,51   2,34
                                      1            2              3      4

AB.11500 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐƯỜNG ỐNG,

ĐƯỜNG CÁP BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I           II              III    IV
            Đào kênh mương, rãnh
              thoát nước, đường
                ống, đường cáp
            Rộng (m)     Sâu (m)
AB.1150        ≤1            ≤1      0,73        1,09         1,62       2,47
AB.1151                      ≤1      0,61        0,91         1,35       2,06
AB.1152        ≤3            ≤2      0,68        0,94         1,37       2,08
AB.1153                      ≤3      0,72        1,00         1,44       2,17
AB.1154                      >3      0,79        1,09         1,58       2,38
                                                                Cấp đất
 Mã hiệu     Công tác xây dựng
                                           I               II             III    IV
           Đào kênh mương, rãnh
             thoát nước, đường
               ống, đường cáp
            Rộng (m)     Sâu (m)
AB.1155                    ≤1             0,52        0,70             1,05     1,57
AB.1156        >3          ≤2             0,54        0,73             1,08     1,59
AB.1157                    ≤3             0,60        0,83             1,13     1,65
AB.1158                    >3             0,65        0,90             1,18     1,73
                                           1               2              3      4

AB.11700 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, đào nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m. Hoàn thiện nền đường, bạt mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3 đất nguyên thổ

Cấp đất Mã hiệu Công tác xây dựng

I               II              III       IV
AB.1171 Đào nền đường               0,36            0,54              0,87      1,38
                                      1               2                   3      4

AB.12110 PHÁ ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục phá, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, hoàn thiện bề mặt khi đào phá bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,5/7

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai

Cấp đá Mã hiệu Công tác xây dựng

I II III IV

AB.1211 Phá đá bằng thủ công, chiều

5,80       4,50       3,90           3,50
dày lớp đá ≤ 0,5m
                                     1          2             3           4

AB.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

AB.13100 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH, NỀN ĐƯỜNG BẰNG

THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, xăm, đầm đất từng lớp. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Mã hiệu Công tác xây dựng Số lượng AB.1311 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,56

AB.13200 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng. Đắp kênh mương bằng đất đã đào, đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m. San, đầm đất từng lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1m3

Dung trọng T/m3 Mã hiệu Công tác xây dựng

γ ≤ 1,45   γ ≤ 1,50       γ ≤ 1,55   γ ≤ 1,60
AB.1321 Đắp bờ kênh mương                 0,57       0,68          0,74       0,81
                                            1          2             3            4

AB.13400 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m.

- San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp.

Đơn vị tính: 1m3

Đắp nền móng Đắp móng Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị công trình đường ống AB.1341 Vật liệu

Cát                               m3             1,22              1,22
Vật liệu khác                     %               2                 2
Nhân công 3,0/7                  công            0,45              0,58
                                                  1                 2

ĐÀO ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.21000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn                 Cấp đất
hiệu     xây dựng         hao phí        vị         I      II      III    IV
                     Nhân công 3,0/7    công      0,39    0,51    0,62    0,86
   Đào san đất Máy thi công

AB.2113 bằng máy

3 Máy đào 1,25m3 ca 0,189 0,218 0,254 0,347 đào 1,25m Máy ủi 110 cv ca 0,023 0,029 0,033 0,048

Nhân công 3,0/7 công 0,37 0,48 0,59 0,82

Đào san đất Máy thi công AB.2114 bằng máy

3 Máy đào 1,6m3 ca 0,167 0,188 0,222 0,323 đào 1,6m Máy ủi 110 cv ca 0,020 0,025 0,029 0,045

Nhân công 3,0/7 công 0,34 0,45 0,55 0,76

Đào san đất Máy thi công AB.2115 bằng máy

3 Máy đào 2,3m3 ca 0,133 0,161 0,203 0,289 đào 2,3m Máy ủi 110 cv ca 0,016 0,021 0,027 0,040

Nhân công 3,0/7 công 0,31 0,40 0,50 0,69

Đào san đất Máy thi công AB.2116 bằng máy

3 Máy đào 3,6m3 ca 0,092 0,114 0,147 0,210 đào 3,6m Máy ủi 110 cv ca 0,011 0,015 0,020 0,029

1 2 3 4

AB.22000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV

Đào san đất trong phạm vi

≤ 50m bằng:

Máy thi công AB.2212 - Máy ủi 110 cv

Máy ủi 110 cv ca 0,311 0,383 0,501 0,676

Máy thi công AB.2213 - Máy ủi 140 cv

Máy ủi 140 cv ca 0,285 0,357 0,475 0,641

Máy thi công AB.2214 - Máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,240 0,303 0,361 0,487

Máy thi công AB.2215 - Máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,158 0,189 0,244 0,329

Đào san đất trong phạm vi

≤ 70m bằng

Máy thi công AB.2218 - Máy ủi 110 cv

Máy ủi 110 cv ca 0,419 0,518 0,606 0,818

Máy thi công AB.2219 - Máy ủi 140 cv

Máy ủi 140 cv ca 0,370 0,400 0,500 0,675

Máy thi công AB.2221 - Máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv   ca    0,296 0,377 0,493 0,666
Công tác        Thành phần     Đơn           Cấp đất

Mã hiệu xây dựng hao phí vị I II III IV

Máy thi công AB.2222 - Máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,244 0,307 0,435 0,587

Máy thi công AB.2223 - Máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv ca 0,133 0,162 0,202 0,273

Đào san đất trong phạm vi

≤ 100m bằng

Máy thi công AB.2225 - Máy ủi 110 cv

Máy ủi 110 cv ca 0,581 0,721 0,843 1,138

Máy thi công AB.2226 - Máy ủi 140 cv

Máy ủi 140 cv ca 0,446 0,578 0,769 1,038

Máy thi công AB.2227 - Máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,380 0,465 0,617 0,833

Máy thi công AB.2228 - Máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,310 0,382 0,508 0,686

Máy thi công AB.2229 - Máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv   ca    0,185 0,204 0,241 0,325
                       1     2      3     4

AB.23000 ĐÀO SAN ĐẤT TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Đào san đất tạo mặt bằng cạp chuyển trong phạm vi quy định. Bảo đảm mặt bằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã         Công tác          Thành phần        Đơn           Cấp đất
  hiệu       xây dựng            hao phí          vị       I             II
        Đào san đất trong   Máy thi công
        phạm vi ≤ 300m
AB.2311                     Máy cạp 9m3           ca     0,302       0,327
        bằng máy cạp
         - Máy cạp 9m3      Máy ủi 110 cv         ca     0,101       0,109
                            Máy thi công
AB.2312 - Máy cạp 16m3      Máy cạp 16m3          ca     0,172       0,186
                            Máy ủi 140 cv         ca     0,057       0,062
        Đào san đất trong   Máy thi công
        phạm vi ≤ 500m
AB.2313                     Máy cạp 9m3           ca     0,380       0,413
        bằng máy cạp
         - Máy cạp 9m3      Máy ủi 110 cv         ca     0,106       0,114
                            Máy thi công
AB.2314 - Máy cạp 16m3      Máy cạp 16m3          ca     0,217       0,235
                            Máy ủi 140 cv         ca     0,060       0,065
        Đào san đất trong   Máy thi công
        phạm vi ≤ 700m
AB.2315                     Máy cạp 9m3           ca     0,459       0,497
        bằng máy cạp
         - Máy cạp 9m3      Máy ủi 110 cv         ca     0,111       0,120
                            Máy thi công
AB.2316 - Máy cạp 16m3      Máy cạp 16m3          ca     0,262       0,283
                            Máy ủi 140 cv         ca     0,063       0,068
        Đào san đất trong   Máy thi công
        phạm vi ≤ 1000m
AB.2317                     Máy cạp 9m3           ca     0,573       0,623
        bằng máy cạp
         - Máy cạp 9m3      Máy ủi 110 cv         ca     0,117       0,126
     Mã         Công tác            Thành phần           Đơn                Cấp đất
     hiệu       xây dựng                 hao phí             vị         I             II
                                 Máy thi công
AB.2318 - Máy cạp 16m3           Máy cạp 16m3             ca        0,327           0,355
                                 Máy ủi 140 cv            ca        0,066           0,072
        Vận chuyển tiếp
        phạm vi ≤ 500m           Máy thi công

AB.2319 bằng máy cạp

- Máy cạp 9m3 Máy cạp 9m3 ca 0,134 0,153

Máy thi công AB.2320 - Máy cạp 16m3

Máy cạp 16m3 ca 0,070 0,077

1 2

AB.24000 ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP

KẾT BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30m

Đơn vị tính 100m3 đất nguyên thổ

Mã      Công tác        Thành phần       Đơn                   Cấp đất
hiệu    xây dựng          hao phí          vị       I         II         III      IV
                      Nhân công 3,0/7    công      0,37      0,47       0,58     0,81
       Đào xúc đất Máy thi công

AB.2413

bằng máy       Máy đào 1,25m3       ca     0,172      0,198     0,229     0,312
          đào 1,25m3
                         Máy ủi 110 cv        ca     0,020      0,027     0,031     0,046
 Mã      Công tác        Thành phần     Đơn                   Cấp đất
hiệu     xây dựng          hao phí      vị          I     II        III    IV
                     Nhân công 3,0/7   công     0,34     0,45      0,55   0,76
      Đào xúc đất Máy thi công

AB.2414 bằng máy

3 Máy đào 1,6m3 ca 0,152 0,171 0,202 0,294 đào 1,6m Máy ủi 110 cv ca 0,018 0,023 0,027 0,043 Nhân công 3,0/7 công 0,32 0,42 0,51 0,71 Đào xúc đất Máy thi công AB.2415 bằng máy Máy đào 2,3m3 ca 0,121 0,146 0,184 0,263 3 đào 2,3m Máy ủi 110 cv ca 0,014 0,020 0,025 0,038 Nhân công 3,0/7 công 0,29 0,38 0,46 0,64 Đào xúc đất Máy thi công AB.2416 bằng máy 3 Máy đào 3,6m ca 0,087 0,105 0,133 0,183 đào 3,6m3 Máy ủi 110 cv ca 0,010 0,014 0,018 0,026 1 2 3 4

AB.25000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.25100 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn                Cấp đất
hiệu     xây dựng          hao phí      vị      I        II        III     IV
      Đào móng      Nhân công 3,0/7 công       3,00     3,90      4,61    5,18

AB.2510 bằng máy

Máy thi công đào 0,4m3

Máy đào 0,4m3      ca     0,527     0,631     0,897   1,040
     Mã     Công tác    Thành phần     Đơn                  Cấp đất
     hiệu   xây dựng      hao phí       vị       I        II        III     IV
                       Nhân công 3,0/7 công     2,92     3,80      4,47    4,96
        Đào móng
AB.2511 bằng máy       Máy thi công
        đào 0,8m3
                       Máy đào 0,8m3   ca      0,316     0,372     0,520   0,603
                   Nhân công 3,0/7 công 2,89             3,75      4,41    4,89
        Đào móng

AB.2512 bằng máy Máy thi công đào 1,25m3

Máy đào 1,25m3 ca    0,237            0,276     0,321   0,438
                       Nhân công 3,0/7 công     2,86     3,73      4,38    4,84
        Đào móng
AB.2513 bằng máy       Máy thi công
        đào 1,6m3
                       Máy đào 1,6m3   ca      0,204     0,232     0,274   0,396
                       Nhân công 3,0/7 công     2,84     3,70      4,34    4,79
        Đào móng
AB.2514 bằng máy       Máy thi công
        đào 2,3m3
                       Máy đào 2,3m3   ca      0,159     0,193     0,243   0,347
                                                 1        2          3      4

AB.25200 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                    Cấp đất
     hiệu   xây dựng       hao phí       vị          I     II       III     IV
        Đào móng       Nhân công 3,0/7 công      1,72    2,12       2,73   3,94
AB.2521 bằng máy       Máy thi công
        đào 0,8m3
                       Máy đào 0,8m3     ca     0,301 0,354        0,448   0,574
  Mã      Công tác     Thành phần      Đơn                   Cấp đất
 hiệu     xây dựng       hao phí        vị       I       II        III     IV
        Đào móng Nhân công 3,0/7 công 1,69 2,07                   2,67    3,87
AB.2522 bằng máy   Máy thi công
                 3
        đào 1,25m Máy đào 1,25m3 ca 0,226 0,263                   0,306   0,417
        Đào móng     Nhân công 3,0/7 công       1,66   2,05       2,64    3,82
AB.2523 bằng máy     Máy thi công
        đào 1,6m3    Máy đào 1,6m3      ca     0,196 0,221        0,261   0,377
        Đào móng     Nhân công 3,0/7 công       1,64   2,02       2,60    3,77
AB.2524 bằng máy     Máy thi công
        đào 2,3m3    Máy đào 2,3m3      ca     0,149 0,185        0,234   0,338
                                                 1       2          3      4

AB.25300 CHIỀU RỘNG MÓNG ≤ 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị       I       II        III     IV
             Nhân công 3,0/7   công     1,12   1,48       1,80    2,75
Đào móng
             Máy thi công

AB.2531 bằng máy

Máy đào 0,8m3      ca     0,279 0,328        0,415   0,532
        đào 0,8m3
                     Máy ủi 110 cv      ca     0,033 0,044        0,054   0,073
                     Nhân công 3,0/7   công     1,09   1,43       1,74    2,68
        Đào móng
                   Máy thi công
AB.2532 bằng máy                 3
        đào 1,25m3 Máy đào  1,25m       ca     0,210 0,244        0,284   0,387
                   Máy ủi 110 cv        ca     0,025 0,033        0,037   0,053
           Công tác     Thành phần      Đơn                    Cấp đất

Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị       I       II        III     IV
              Nhân công 3,0/7   công     1,06    1,41      1,71    2,63
Đào móng      Máy thi công

AB.2533 bằng máy

đào 1,6m3     Máy đào 1,6m3      ca     0,175 0,205        0,242   0,349
              Máy ủi 110 cv      ca     0,021 0,028        0,032   0,048
              Nhân công 3,0/7   công     1,04    1,38      1,67    2,58
Đào móng      Máy thi công

AB.2534 bằng máy

đào 2,3m3     Máy đào 2,3m3      ca     0,138 0,171        0,217   0,313
              Máy ủi 110 cv      ca     0,017 0,023        0,029   0,043
              Nhân công 3,0/7   công     1,01    1,34      1,62    2,51
Đào móng      Máy thi công

AB.2535 bằng máy

đào 3,6m3     Máy đào 3,6m3      ca     0,101 0,124        0,158   0,227
              Máy ủi 110 cv      ca     0,012 0,017        0,021   0,031
                                          1       2          3      4

AB.25400 CHIỀU RỘNG MÓNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị        I       II        III    IV
              Nhân công 3,0/7   công     1,00    1,32       1,62   2,50
Đào móng      Máy thi công

AB.2541 bằng máy

Máy đào 0,8m3      ca      0,264   0,310     0,391   0,502
đào 0,8m3
              Máy ủi 110 cv      ca      0,031   0,042     0,051   0,069
    Công tác       Thành phần      Đơn                Cấp đất

Mã hiệu

xây dựng         hao phí        vị       I       II       III     IV
                Nhân công 3,0/7    công    0,97    1,27      1,57    2,42
Đào móng        Máy thi công

AB.2542 bằng máy

đào 1,25m3      Máy đào 1,25m3       ca    0,199   0,230     0,268   0,366
                Máy ủi 110 cv        ca    0,023   0,031     0,035   0,050
                Nhân công 3,0/7    công    0,94    1,25      1,54    2,38
Đào móng        Máy thi công

AB.2543 bằng máy

đào 1,6m3       Máy đào 1,6m3        ca    0,171   0,193     0,228   0,33
                Máy ủi 110 cv        ca    0,020   0,026     0,030   0,045
                Nhân công 3,0/7    công    0,92    1,22      1,50    2,32
Đào móng        Máy thi công

AB.2544 bằng máy

đào 2,3m3       Máy đào 2,3m3        ca    0,135   0,165     0,208   0,295
                Máy ủi 110 cv        ca    0,016   0,022     0,027   0,040
                Nhân công 3,0/7    công    0,89    1,18      1,45    2,26
Đào móng        Máy thi công

AB.2545 bằng máy

đào 3,6m3       Máy đào 3,6m3        ca    0,099   0,120     0,150   0,214
                Máy ủi 110 cv        ca    0,012   0,016     0,019   0,029
                                             1       2        3       4

AB.26100 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu        Công tác xây dựng    Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
AB.2611 Đào móng công trình         Nhân công 3,0/7          công        5,25
            trên nền đất mềm, yếu
                                    Máy thi công
            bằng tổ hợp 2 máy
            đào 0,8m3               Máy đào 0,8m3              ca       0,600
AB.2612 Đào móng công trình         Nhân công 3,0/7          công        5,52
            trên nền đất mềm, yếu
                                    Máy thi công
            bằng tổ hợp 3 máy
            đào 0,8m3               Máy đào 0,8m3              ca       0,900
AB.2613 Đào móng công trình         Nhân công 3,0/7          công        5,79
            trên nền đất mềm, yếu
                                    Máy thi công
            bằng tổ hợp 4 máy
            đào 0,8m3               Máy đào 0,8m3              ca       1,200
                                                                             1

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.27000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.27100 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 6M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                   Cấp đất
 hiệu    xây dựng       hao phí      vị       I      II        III     IV
        Đào kênh    Nhân công 3,0/7 công    4,06    5,12      6,09    7,16
        mương
AB.2710             Máy thi công
        bằng máy
        đào 0,4m3   Máy đào 0,4m3    ca     0,542 0,639       0,908   1,053
        Đào kênh    Nhân công 3,0/7 công    3,97    5,02      5,95    6,94
        mương
AB.2711             Máy thi công
        bằng máy
        đào 0,8m3   Máy đào 0,8m3    ca     0,325 0,383       0,536   0,621
        Đào kênh Nhân công 3,0/7 công 3,94 4,97               5,89    6,86
        mương
AB.2712            Máy thi công
        bằng máy
        đào 1,25m3 Máy đào 1,25m3 ca 0,244 0,284              0,331   0,451
        Đào kênh    Nhân công 3,0/7 công    3,92    4,95      5,86    6,82
        mương
AB.2713             Máy thi công
        bằng máy
        đào 1,6m3   Máy đào 1,6m3    ca     0,210 0,236       0,279   0,406
        Đào kênh    Nhân công 3,0/7 công    3,89    4,92      5,82    6,76
        mương
AB.2714             Máy thi công
        bằng máy
        đào 2,3m3   Máy đào 2,3m3    ca     0,167 0,203       0,255   0,364
                                              1      2          3      4

AB.27200 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 10M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí      vị       I       II        III     IV
           Đào kênh    Nhân công 3,0/7 công     3,32   4,12       4,89    5,90
           mương
AB.2721                Máy thi công
           bằng máy
           đào 0,8m3   Máy đào 0,8m3    ca     0,310 0,365        0,461   0,591
           Đào kênh    Nhân công 3,0/7 công     3,29   4,07       4,83    5,83
           mương
AB.2722                Máy thi công
           bằng máy
                                   3
           đào 1,25m3 Máy đào 1,25m     ca     0,233 0,271        0,315   0,430
           Đào kênh    Nhân công 3,0/7 công     3,27   4,05       4,80    5,78
           mương
AB.2723                Máy thi công
           bằng máy
           đào 1,6m3   Máy đào 1,6m3    ca     0,202 0,227        0,268   0,389
           Đào kênh    Nhân công 3,0/7 công     3,24   4,02       4,76    5,73
           mương
AB.2724                Máy thi công
           bằng máy
           đào 2,3m3   Máy đào 2,3m3    ca     0,160 0,194        0,247   0,348
                                                 1       2          3      4

AB.27300 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG ≤ 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị        I      II        III     IV
             Nhân công 3,0/7   công     3,00    3,76      4,41    5,38
Đào kênh
mương        Máy thi công

AB.2731

bằng máy     Máy đào 0,8m3      ca      0,288 0,339       0,427   0,550
đào 0,8m3
             Máy ủi 110 cv      ca      0,034 0,045       0,056   0,075
             Nhân công 3,0/7   công     2,97    3,71      4,36    5,31
Đào kênh
mương        Máy thi công

AB.2732

bằng máy     Máy đào 1,25m3     ca      0,217 0,251       0,302   0,412
đào 1,25m3
             Máy ủi 110 cv      ca      0,026 0,033       0,040   0,056
             Nhân công 3,0/7   công     2,94    3,69      4,33    5,26
Đào kênh
mương        Máy thi công

AB.2733

bằng máy     Máy đào 1,6m3      ca      0,193 0,217       0,256   0,373
đào 1,6m3
             Máy ủi 110 cv      ca      0,023 0,029       0,034   0,051
             Nhân công 3,0/7   công     2,92    3,66      4,29    5,21
Đào kênh
mương        Máy thi công

AB.2734

bằng máy     Máy đào 2,3m3      ca      0,153 0,186       0,234   0,334
đào 2,3m3
             Máy ủi 110 cv      ca      0,018 0,025       0,031   0,046
             Nhân công 3,0/7   công     2,89    3,62      4,24    5,14
Đào kênh
mương        Máy thi công

AB.2735

bằng máy     Máy đào 3,6m3      ca      0,109 0,131       0,166   0,237
đào 3,6m3
             Máy ủi 110 cv      ca      0,013 0,018       0,022   0,033
                                          1      2          3      4

AB.27400 CHIỀU RỘNG KÊNH MƯƠNG > 20M

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng       hao phí        vị     I      II     III    IV
              Nhân công 3,0/7   công   2,87   3,49   4,18    5,04
Đào kênh
mương         Máy thi công

AB.2741

bằng máy      Máy đào 0,8m3      ca    0,272 0,319 0,403    0,517
đào 0,8m3     Máy ủi 110 cv      ca    0,032 0,042 0,053    0,071
              Nhân công 3,0/7   công   2,84   3,44   4,12    4,96
Đào kênh
mương         Máy thi công

AB.2742

bằng máy      Máy đào 1,25m3     ca    0,205 0,237 0,278    0,380
đào 1,25m3    Máy ủi 110 cv      ca    0,024 0,031 0,037    0,052
              Nhân công 3,0/7   công   2,81   3,42   4,09    4,92
Đào kênh
mương         Máy thi công

AB.2743

bằng máy      Máy đào 1,6m3      ca    0,177 0,199 0,235    0,343
đào 1,6m3     Máy ủi 110 cv      ca    0,021 0,026 0,031    0,047
              Nhân công 3,0/7   công   2,79   3,39   4,05    4,86
Đào kênh
mương         Máy thi công

AB.2744

bằng máy      Máy đào 2,3m3      ca    0,14   0,171 0,215   0,307
đào 2,3m3     Máy ủi 110 cv      ca    0,017 0,022 0,028    0,042
              Nhân công 3,0/7   công   2,76   3,35   4,00    4,80
Đào kênh
mương         Máy thi công

AB.2745

bằng máy      Máy đào 3,6m3      ca    0,102 0,124 0,156    0,223
đào 3,6m3     Máy ủi 110 cv      ca    0,012 0,016 0,020    0,031
                                        1      2      3       4

AB.28100 ĐÀO KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT MỀM, YẾU BẰNG

PHƯƠNG PHÁP ĐÀO CHUYỂN, TỔ HỢP 2, 3, 4 MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất theo phương pháp đào chuyển bằng tổ hợp các máy đào, đổ đúng nơi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu       Công tác xây dựng      Thành phần hao phí      Đơn vị     Số lượng
AB.2811 Đào kênh mương trên          Nhân công 3,0/7           công         5,96
            nền đất mềm, yếu
                                     Máy thi công
            bằng tổ hợp 2 máy
            đào 0,8m3                Máy đào 0,8m3              ca         0,630
AB.2812 Đào kênh mương trên          Nhân công 3,0/7           công         6,26
            nền đất mềm, yếu
                                     Máy thi công
            bằng tổ hợp 3 máy
            đào 0,8m3                Máy đào 0,8m3              ca         0,945
AB.2813 Đào kênh mương trên          Nhân công 3,0/7           công         6,57
            nền đất mềm, yếu
                                     Máy thi công
            bằng tổ hợp 4 máy
            đào 0,8m3                Máy đào 0,8m3              ca         1,260
                                                                             1

Ghi chú:

Trường hợp tổ hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.28200 NẠO VÉT HOẶC MỞ RỘNG KÊNH MƯƠNG TRÊN NỀN ĐẤT

MỀM, YẾU BẰNG TỔ HỢP MÁY XÁNG CẠP 1,25m3 VÀ MÁY ĐÀO 0,8m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào nạo vét hoặc mở rộng kênh mương bằng máy xáng cạp, đổ đất lên bờ đảm bảo độ sâu theo yêu cầu thiết kế. Máy đào chuyển đất đã đào lên vị trí tạo bờ kênh mương theo thiết kế. Kiểm tra xác định độ sâu và chiều rộng đáy kênh mương, hoàn thiện sau khi đào, tạo bờ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu        Công tác xây dựng    Thành phần hao phí     Đơn vị    Số lượng
AB.2821 Nạo vét kênh mương          Nhân công 3,0/7          công       4,02
            bằng tổ hợp máy
                                    Máy thi công
                             3
            xáng cạp 1,25m và
                                    Máy xáng cạp 1,25m3       ca        0,207
            máy đào 0,8m3
                                    Máy đào 0,8m3             ca        0,300
AB.2822 Mở rộng kênh mương Nhân công 3,0/7                   công       3,73
            bằng tổ hợp máy
                                    Máy thi công
                             3
            xáng cạp 1,25m và
                                    Máy xáng cạp 1,25m3       ca        0,196
            máy đào 0,8m3
                                    Máy đào 0,8m3             ca        0,300
                                                                          1

Ghi chú:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công đối với máy này được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AB.30000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

AB.31000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng           hao phí         vị      I      II     III     IV
                    Nhân công 3,0/7    công    2,77   3,43    4,12    4,89
Đào nền
đường bằng          Máy thi công

AB.3112

máy đào             Máy đào 0,8m3        ca   0,301 0,355 0,446 0,567
0,8m3
                    Máy ủi 110 cv        ca   0,036 0,047 0,058 0,076
                    Nhân công 3,0/7    công    2,74   3,39    4,06    4,81
Đào nền
đường bằng          Máy thi công

AB.3113

máy đào             Máy đào 1,25m3       ca   0,228 0,264 0,311 0,424
1,25m3
                    Máy ủi 110 cv        ca   0,027 0,035 0,040 0,058
                    Nhân công 3,0/7    công    2,72   3,36    4,03    4,77
Đào nền
đường bằng          Máy thi công

AB.3114

máy đào             Máy đào 1,6m3        ca   0,202 0,227 0,268 0,389
1,6m3
                    Máy ủi 110 cv        ca   0,024 0,030 0,034 0,053
                    Nhân công 3,0/7    công    2,70   3,33    3,99    4,71
Đào nền
đường bằng          Máy thi công

AB.3115

máy đào             Máy đào 2,3m3        ca   0,161 0,194 0,245 0,348
2,3m3
                    Máy ủi 110 cv        ca   0,019 0,026 0,031 0,047
      Công tác         Thành phần      Đơn                  Cấp đất

Mã hiệu

xây dựng           hao phí        vị         I        II       III    IV
                     Nhân công 3,0/7   công       2,67     3,29     3,94    4,65
Đào nền
đường bằng           Máy thi công

AB.3116

máy đào              Máy đào 3,6m3      ca        0,112 0,135 0,171 0,244
3,6m3
                     Máy ủi 110 cv      ca        0,013 0,018 0,022 0,033
                                                   1        2         3      4

AB.32000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng            hao phí          vị        I     II       III    IV
            Đào nền đường     Nhân công 3,0/7 công 2,42            3,08     3,59   3,96
AB.3212 trong phạm vi         Máy thi công
        ≤ 50m, bằng
                              Máy ủi 110 cv         ca    0,424 0,519 0,624 0,842
            máy ủi 110 cv
                              Nhân công 3,0/7 công 2,32            2,95     3,44   3,79
            Phạm vi ≤ 50m,
AB.3213                       Máy thi công
            Máy ủi 140 cv
                              Máy ủi 140 cv         ca    0,389 0,484 0,592 0,798
                              Nhân công 3,0/7 công 2,16            2,75     3,21   3,54
            Phạm vi ≤ 50m,
AB.3214                       Máy thi công
            Máy ủi 180 cv
                              Máy ủi 180 cv         ca    0,327 0,383 0,427 0,607
            Công tác        Thành phần     Đơn            Cấp đất

Mã hiệu

xây dựng          hao phí       vị     I     II    III    IV
                           Nhân công 3,0/7 công 1,98     2,52   2,94   3,24
          Phạm vi ≤ 50m,
AB.3215                    Máy thi công
          Máy ủi 240 cv
                           Máy ủi 240 cv     ca   0,215 0,256 0,304 0,41
                           Nhân công 3,0/7 công 1,85     2,36   2,75   3,03
          Phạm vi ≤ 50m,
AB.3216                    Máy thi công
          Máy ủi 320 cv
                           Máy ủi 320 cv     ca   0,161 0,184 0,203 0,274
          Đào nền đường    Nhân công 3,0/7 công 2,79     3,55   4,15   4,57
          trong phạm vi
AB.3218                    Máy thi công
          ≤ 70m, bằng
          máy ủi 110 cv    Máy ủi 110 cv     ca   0,573 0,699 0,84 1,134
                           Nhân công 3,0/7 công 2,67     3,40   3,97   4,37
          Phạm vi ≤ 70m,
AB.3219                    Máy thi công
          Máy ủi 140 cv
                           Máy ủi 140 cv     ca   0,506 0,540 0,693 0,936
                                                    1     2      3      4
                                           Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
           Công tác xây      Thành phần    Đơn            Cấp đất

Mã hiệu

dựng            hao phí       vị     I     II     III   IV
                           Nhân công 3,0/7 công 2,49     3,18   3,70 4,08
          Phạm vi ≤ 70m,
AB.3220                    Máy thi công
          Máy ủi 180 cv
                           Máy ủi 180 cv    ca    0,405 0,509 0,683 0,814
            Công tác xây       Thành phần    Đơn           Cấp đất

Mã hiệu

dựng             hao phí     vị      I    II    III   IV
                             Nhân công 3,0/7 công 2,29   2,91   3,40 3,74
           Phạm vi ≤ 70m,
 AB.3221                     Máy thi công
           Máy ủi 240 cv
                             Máy ủi 240 cv   ca    0,334 0,414 0,603 0,814
                             Nhân công 3,0/7 công 2,14   2,72   3,18 3,50
           Phạm vi ≤ 70m,
AB.3222                      Máy thi công
           Máy ủi 320 cv
                             Máy ủi 320 cv   ca    0,182 0,219 0,280 0,378
         Đào nền đường       Nhân công 3,0/7 công 3,10   3,95   4,61 5,08
         trong phạm vi
 AB.3224                     Máy thi công
         ≤ 100m, bằng
         máy ủi 110 cv       Máy ủi 110 cv   ca    0,797 0,969 1,164 1,571
                             Nhân công 3,0/7 công 2,97   3,78   4,41 4,86

AB.3225 Phạm vi ≤ 100m, Máy thi công

Máy ủi 140 cv

Máy ủi 140 cv       ca    0,612 0,777 1,062 1,433
                            Nhân công 3,0/7 công 2,77   3,53   4,12 4,54
          Phạm vi ≤ 100m,
AB.3226                     Máy thi công
          Máy ủi 180 cv
                            Máy ủi 180 cv   ca    0,521 0,625 0,852 1,150
                            Nhân công 3,0/7 công 2,54   3,23   3,77 4,16
          Phạm vi ≤ 100m,
AB.3227                     Máy thi công
          Máy ủi 240 cv
                            Máy ủi 240 cv   ca    0,425 0,513 0,701 0,947
                            Nhân công 3,0/7 công 2,38   3,02   3,53 3,89
          Phạm vi ≤ 100m,
AB.3228                     Máy thi công
          Máy ủi 320 cv
                            Máy ủi 320 cv   ca    0,254 0,274 0,333 0,449
                                                   1      2     3     4

AB.33000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY CẠP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất bằng máy cạp trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Thành phần       Đơn            Cấp đất
 Mã hiệu     Công tác xây dựng
                                        hao phí        vị        I             II
                                   Nhân công 3,0/7    công     3,41        4,39
            Đào san đất trong
                                   Máy thi công
AB.3311     phạm vi ≤ 300m bằng
                       3           Máy cạp 9m3         ca      0,332      0,360
            máy cạp 9m
                                   Máy ủi 110 cv       ca      0,111      0,120
                                   Nhân công 3,0/7    công     3,00        3,99
            Đào san đất trong
                                   Máy thi công

AB.3312 phạm vi ≤ 300m bằng

Máy cạp 16m3        ca      0,189      0,205
           máy cạp 16m3
                                  Máy ủi 140 cv       ca      0,063      0,068
                                  Nhân công 3,0/7    công     3,55        4,56
           Đào san đất trong
AB.3313                           Máy thi công
           phạm vi ≤ 500m bằng
                                  Máy cạp 9m3         ca      0,418      0,454
           máy cạp 9m3
                                  Máy ủi 110 cv       ca      0,117      0,126
                                  Nhân công 3,0/7    công     3,12        4,15
           Đào san đất trong
                                  Máy thi công

AB.3314 phạm vi ≤ 500m bằng

3       Máy cạp 16m3        ca      0,239      0,259
           máy cạp 16m
                                  Máy ủi 140 cv       ca      0,066      0,071
                                      Thành phần      Đơn           Cấp đất
Mã hiệu    Công tác xây dựng
                                        hao phí        vị       I             II
                                    Nhân công 3,0/7   công    3,72           4,78
          Đào san đất trong
                                    Máy thi công

AB.3315 phạm vi ≤ 700m bằng

Máy cạp 9m3        ca     0,505         0,547
máy cạp 9m3
                          Máy ủi 110 cv      ca     0,122         0,132
                          Nhân công 3,0/7   công    3,27           4,35
Đào san đất trong
                          Máy thi công

AB.3316 phạm vi ≤ 700m bằng

3           Máy cạp 16m3       ca     0,288         0,311
máy cạp 16m
                          Máy ủi 140 cv      ca     0,069         0,075
                          Nhân công 3,0/7   công    3,86           4,96
Đào san đất trong
                          Máy thi công

AB.3317 phạm vi ≤ 1000m

3       Máy cạp 9m3        ca     0,630         0,685
          bằng máy cạp 9m
                                    Máy ủi 110 cv      ca     0,128         0,139
                                                                1             2
                                              Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ
                                      Thành phần       Đơn              Cấp đất
Mã hiệu    Công tác xây dựng
                                        hao phí         vị          I             II
                                    Nhân công 3,0/7   công     3,39          4,51
          Đào san đất trong
                                    Máy thi công

AB.3318 phạm vi ≤ 1000m

3   Máy cạp 16m3        ca    0,360          0,391
          bằng máy cạp 16m
                                    Máy ủi 140 cv       ca    0,073          0,079
                                        Thành phần          Đơn                 Cấp đất
Mã hiệu      Công tác xây dựng
                                          hao phí               vị          I             II
           Vận chuyển tiếp           Máy thi công

AB.3319 phạm vi 500m bằng

Máy cạp 9m3 ca 0,144 0,163 máy cạp 9m3

Vận chuyển tiếp Máy thi công AB.3320 phạm vi 500m bằng

Máy cạp 16m3 ca 0,075 0,082 máy cạp 16m3

1 2

Ghi chú:

Khi đào nền đường mở rộng bằng máy đào, máy ủi, máy cạp thì hao phí nhân công được nhân hệ số 1,15, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức đào nền đường tương ứng.

AB.34000 SAN ĐẤT, ĐÁ BÃI THẢI, BÃI TRỮ, BÃI GIA TẢI BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

San đất, đá bằng máy ủi tại bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải.

Đơn vị tính: 100m3

Mã                                  Thành phần          Đơn
           Công tác xây dựng                                          San đất       San đá
  hiệu                                  hao phí             vị
AB.341 San đất, đá bãi thải        Máy thi công
       bằng máy ủi 110 cv          Máy ủi 110 cv           ca         0,092          0,129
AB.342 San đất, đá bãi thải        Máy thi công
       bằng máy ủi 140 cv          Máy ủi 140 cv           ca         0,086          0,120
AB.343 San đất, đá bãi thải        Máy thi công
       bằng máy ủi 180 cv          Máy ủi 180 cv           ca         0,073          0,102
                                                                        10            20
      Ghi chú:

Công tác san đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải được định mức cho 100% khối lượng đất, đá đo tại nơi đào phải chuyển bằng ôtô đến bãi thải, bãi tập kết đất, đá, bãi gia tải nền đất yếu.

AB.36000 XÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xói đất các loại bằng máy bơm xói, bơm hút hỗn hợp ra khỏi khung vây, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                                Đơn              Các trụ
                              Thành phần hao phí
     hiệu     xây dựng                                 vị    Trên cạn      Dưới nước
                          Vật liệu
AB.361 Xói hút bùn        Ống xói Φ50mm                m       0,005         0,005
            trong khung Ống xói Φ150mm                 m       0,005         0,005
            vây phòng
                        Ống xói Φ250mm                 m       0,005         0,005
            nước
                        Vật liệu khác                  %         5                5
                          Nhân công 3,0/7            công       0,16             0,34
                          Máy thi công
                          Máy nén khí 1200m3/h         ca      0,028         0,057
                          Cần cẩu 16 t                 ca      0,028              -
                          Máy bơm xói 4MC              ca      0,028         0,057
                          Sà lan 400 t                 ca        -           0,057
                          Canô 150 cv                  ca        -           0,001
                          Cần cẩu nổi 30 t             ca        -           0,057
                          Máy bơm nước 14 kW           ca      0,028         0,057
                                                                10               20

AB.41000 VẬN CHUYỂN ĐẤT BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đất từ máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng        hao phí      vị       I       II      III     IV
AB.4111                  Ôtô tự đổ 5 t    ca     0,666   0,790   1,000    1,100
AB.4112 Vận chuyển       Ôtô tự đổ 7 t    ca     0,519   0,593   0,740    0,825
        đất bằng
AB.4113                  Ôtô tự đổ 10 t   ca     0,420   0,480   0,592    0,660
        ôtô tự đổ
AB.4114                  Ôtô tự đổ 12 t   ca     0,349   0,402   0,509    0,561
        trong phạm
AB.4115 vi ≤ 300m        Ôtô tự đổ 22 t   ca     0,234   0,269   0,340    0,375
AB.4116                  Ôtô tự đổ 27 t   ca     0,180   0,207   0,269    0,296
AB.4121                  Ôtô tự đổ 5 t    ca     0,833   0,948   1,230    1,309
AB.4122 Vận chuyển       Ôtô tự đổ 7 t    ca     0,650   0,749   0,910    0,982
        đất bằng
AB.4123                  Ôtô tự đổ 10 t   ca     0,514   0,589   0,698    0,760
        ôtô tự đổ
AB.4124                  Ôtô tự đổ 12 t   ca     0,453   0,520   0,621    0,676
        trong phạm
AB.4125 vi ≤ 500m        Ôtô tự đổ 22 t   ca     0,299   0,343   0,416    0,453
AB.4126                  Ôtô tự đổ 27 t   ca     0,245   0,281   0,341    0,371
AB.4131                  Ôtô tự đổ 5 t    ca     0,966   1,109   1,402    1,492
AB.4132 Vận chuyển       Ôtô tự đổ 7 t    ca     0,752   0,869   1,079    1,134
        đất bằng
AB.4133                  Ôtô tự đổ 10 t   ca     0,587   0,665   0,809    0,848
        ôtô tự đổ
AB.4134                  Ôtô tự đổ 12 t   ca     0,517   0,580   0,720    0,746
        trong phạm
AB.4135 vi ≤ 700m        Ôtô tự đổ 22 t   ca     0,341   0,381   0,481    0,499
AB.4136                  Ôtô tự đổ 27 t   ca     0,282   0,307   0,404    0,419
              Công tác     Thành phần      Đơn              Cấp đất

Mã hiệu

xây dựng       hao phí       vị      I      II         III    IV
AB.4141                  Ôtô tự đổ 5 t     ca    1,150   1,329     1,711   1,791
AB.4142 Vận chuyển Ôtô tự đổ 7 t           ca    0,882   0,999     1,283   1,348
            đất bằng
AB.4143                  Ôtô tự đổ 10 t    ca    0,679   0,769     0,924   0,984
            ôtô tự đổ
AB.4144 trong phạm       Ôtô tự đổ 12 t    ca    0,598   0,684     0,813   0,876
AB.4145 vi ≤ 1000m       Ôtô tự đổ 22 t    ca    0,395   0,457     0,553   0,587
AB.4146                  Ôtô tự đổ 27 t    ca    0,328   0,379     0,459   0,487
                                                  1       2          3      4

AB.42000 VẬN CHUYỂN ĐẤT 1KM TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đất từ nơi đào đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ/1km

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng        hao phí       vị     I      II         III    IV
AB.4211                   Ôtô tự đổ 5 t     ca   0,530   0,600     0,688   0,730
AB.4212 Vận chuyển        Ôtô tự đổ 7 t     ca   0,376   0,426     0,461   0,504
AB.4213 đất bằng ôtô tự Ôtô tự đổ 10 t      ca   0,256   0,294     0,318   0,363
        đổ 1km tiếp
AB.4214                 Ôtô tự đổ 12 t      ca   0,225   0,262     0,283   0,323
        theo trong
AB.4215 phạm vi ≤ 5km Ôtô tự đổ 22 t        ca   0,150   0,175     0,189   0,216
AB.4216                   Ôtô tự đổ 27 t    ca   0,113   0,131     0,141   0,164
             Công tác       Thành phần      Đơn                 Cấp đất

Mã hiệu

xây dựng         hao phí       vị      I      II         III    IV
AB.4221                    Ôtô tự đổ 5 t    ca    0,440   0,510     0,571   0,628
AB.4222 Vận chuyển         Ôtô tự đổ 7 t    ca    0,299   0,342     0,377   0,414
AB.4223 đất bằng ôtô tự Ôtô tự đổ 10 t      ca    0,206   0,236     0,264   0,293
        đổ 1km tiếp
AB.4224                 Ôtô tự đổ 12 t      ca    0,179   0,210     0,232   0,261
        theo ngoài
AB.4225 phạm vi 5km Ôtô tự đổ 22 t          ca    0,119   0,141     0,155   0,175
AB.4226                    Ôtô tự đổ 27 t   ca    0,090   0,105     0,116   0,131
                                                    1      2          3      4

Ghi chú: Trường hợp dự án đầu tư xây dựng được cấp phép khai thác đất tại mỏ, vận chuyển về để đắp tại công trình thì định mức vận chuyển bằng ô tô tự đổ được tính như sau:

- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 15km đến ≤ 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x (L-15).

- Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 25km = Đm1 + Đm2 x 4 + Đm3 x 10 + Đm3 x 0,85 x 10 + Đm3 x 0,80 x (L-25).

AB.50000 CÔNG TÁC ĐÀO ĐÁ MẶT BẰNG, HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH,

KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Quy định áp dụng

Định mức khoan nổ phá đá mặt bằng, hố móng công trình, kênh mương nền đường cũng như khoan nổ phá đá đường viền được tính toán theo loại thuốc nổ Amônít với công suất nổ quy định tương ứng là 350cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 350/e

- Hệ số chuyển đổi vật liệu còn lại: KVL = (1 + (KTN -1)/2)

- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy KNC,MTC = (1 + (KTN -1)/3) thi công:

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc, vận chuyển, xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật.

AB.51100 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51110 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                          Đơn                 Cấp đá
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
            xây dựng                            vị       I        II    III   IV
AB.5111 Phá đá          Thuốc nổ Amônít         kg     64,89 56,70 51,98 50,09
            mặt bằng    Kíp điện vi sai        cái     6,750 5,850 4,950 4,500
            công
                        Dây nổ                  m     315,00 270,00 225,00 189,00
            trình
                        Dây điện nổ mìn         m      92,70 85,50 81,00 76,50
            bằng máy
            khoan       Mũi khoan Φ42mm        cái     6,000 3,500 2,800 1,210
            Φ42mm       Cần khoan Φ32,         cái     2,500 2,000 1,207 0,807
                        L = 1,5m
                        Vật liệu khác           %       0,5    0,5      0,5   0,5
            Công tác                          Đơn               Cấp đá
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
           xây dựng                            vị
                                                       I       II    III    IV
                        Nhân công 3,5/7       công 22,95 17,55 15,30 12,60
                        Máy thi công
                        Máy khoan cầm tay      ca    14,043 8,547 7,027 4,492
                        Φ42mm
                        Máy nén khí 660m3/h    ca    4,681 2,849 2,342 1,497
                        Máy khác               %      0,5      0,5   0,5    0,5
                                                       1       2      3     4

AB.51120 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã       Công tác                             Đơn               Cấp đá
                         Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                              vị         I    II    III   IV
AB.5112 Phá đá          Thuốc nổ Amônít          kg    63,45 55,35 50,67 47,70
           mặt bằng     Kíp điện vi sai         cái 0,810 0,700 0,590 0,570
           công trình
                        Dây nổ                   m     49,50 45,54 38,61 32,67
           bằng máy
                        Dây điện                 m     27,00 25,20 24,30 23,40
           khoan
           Φ76mm        Mũi khoan Φ76mm         cái 0,251 0,167 0,150 0,135
                        Mũi khoan Φ42mm         cái 0,260 0,190 0,130 0,070
                        Cần khoan Φ38,
                                                cái 0,324 0,216 0,194 0,175
                        L = 3,73m
                        Cần khoan Φ32,
                                                cái 0,060 0,045 0,035 0,025
                        L = 0,70m
     Mã     Công tác                          Đơn            Cấp đá
                        Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                           vị     I     II    III    IV
                       Đuôi choòng Φ38mm      cái 0,350 0,250 0,150 0,080
                       Vật liệu khác           %     0,5   0,5    0,5    0,5
                       Nhân công 3,5/7        công 6,61    6,09   5,56   5,35
                       Máy thi công
                       Máy khoan xoay đập
                                               ca   1,099 0,989 0,765 0,450
                       tự hành Φ76mm
                       Máy nén khí 1200m3/h    ca   1,099 0,989 0,765 0,450
                       Máy khoan cầm tay
                                               ca   0,216 0,198 0,153 0,090
                       Φ42mm
                       Máy nén khí 660m3/h     ca   0,072 0,066 0,051 0,030
                       Máy khác                %     0,5   0,5    0,5    0,5
                                                     1      2      3      4

AB.51130 PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN

Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã     Công tác                          Đơn            Cấp đá
                         Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                           vị    I      II     III   IV
AB.5113 Phá đá mặt     Thuốc nổ Amônít        kg    63,11 55,20 50,60 46,00
        bằng công      Kíp điện vi sai        cái 0,690 0,600 0,530 0,460
        trình bằng
                       Dây nổ                  m    46,00 42,32 35,88 30,36
        máy khoan
                       Dây điện                m    27,60 24,84 23,00 20,24
        Φ105mm
                       Mũi khoan Φ105mm       cái 0,698 0,465 0,257 0,125
                       Mũi khoan Φ42mm        cái 0,140 0,093 0,051 0,025
                       Cần khoan Φ 89,        cái 0,342 0,228 0,159 0,095
                       L = 0,96m
 Mã       Công tác                         Đơn             Cấp đá
                      Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                          vị     I      II    III    IV
                     Cần khoan Φ32,         cái 0,068 0,045 0,031 0,018
                     L = 0,70m
                     Quả đập khí nén        cái 0,190 0,160 0,093 0,074
                     Φ105mm
                     Vật liệu khác          %     0,5    0,5    0,5    0,5
                     Nhân công 3,5/7       công 6,30    5,80    5,30   5,10
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay đập
                                            ca   1,517 1,302 0,912 0,684
                     tự hành Φ105mm
                     Máy nén khí 660m3/h    ca   1,517 1,302 0,912 0,684
                     Máy khoan cầm tay      ca   0,269 0,222 0,155 0,116
                     Φ42mm
                     Máy nén khí 660m3/h    ca   0,090 0,074 0,052 0,039
                     Máy khác               %     0,5    0,5    0,5    0,5
                                                   1      2      3      4

AB.51200 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51210 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                         Đơn             Cấp đá
Mã hiệu               Thành phần hao phí
          xây dựng                          vị     I      II    III    IV
AB.5121              Thuốc nổ Amônít        kg   72,10 63,00 57,75 55,65
          Phá đá hố
          móng công Kíp điện vi sai         cái 7,500 6,500 5,500 5,000
          trình bằng Dây nổ                 m    350,00 300,00 250,00 210,00
          máy khoan Dây điện                m    103,00 95,00 90,00 85,00
          Φ42mm
                     Mũi khoan Φ42mm        cái 6,000 3,500 2,800 1,210
             Công tác                         Đơn             Cấp đá
 Mã hiệu                 Thành phần hao phí
             xây dựng                          vị      I     II    III    IV
                        Cần khoan Φ32,
                                               cái 2,500 2,000 1,207 0,807
                        L = 1,5m
                        Vật liệu khác          %      0,5   0,5    0,5    0,5
                        Nhân công 3,5/7       công 25,50 19,50 17,00 14,00
                        Máy thi công
                        Máy khoan cầm tay
                                               ca    15,603 9,497 7,808 4,991
                        Φ42mm
                        Máy nén khí 660m3/h    ca    5,201 3,166 2,603 1,664
                        Máy khác               %      0,5   0,5    0,5    0,5
                                                       1     2      3      4
      Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy hố móng thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51220 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã      Công tác                         Đơn             Cấp đá
                         Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                          vị      I     II     III   IV
AB.5122 Phá đá hố       Thuốc nổ Amônít        kg    70,50 61,50 56,30 53,00
        móng công       Kíp điện vi sai        cái   0,900 0,780 0,660 0,630
        trình bằng
                        Dây nổ                 m     55,00 50,60 42,90 36,30
        máy khoan
                        Dây điện               m     30,00 28,00 27,00 26,00
        Φ76mm
                        Mũi khoan Φ76mm        cái   0,251 0,167 0,150 0,135
                        Mũi khoan Φ42mm        cái   0,260 0,190 0,130 0,070
                        Cần khoan Φ38,         cái   0,324 0,216 0,194 0,175
                        L = 3,73m
 Mã       Công tác                           Đơn                    Cấp đá
                      Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                               vị        I    II       III   IV
                     Cần khoan Φ32,           cái      0,060 0,045 0,035 0,025
                     L = 0,70m
                     Đuôi choòng Φ38mm        cái      0,350 0,250 0,150 0,080
                     Vật liệu khác               %      0,5    0,5       0,5   0,5
                     Nhân công 3,5/7         công 7,94         7,31     6,68   6,42
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay đập
                                                 ca    1,221 1,099 0,850 0,500
                     tự hành Φ76mm
                     Máy nén khí 1200m3/h        ca    1,221 1,099 0,850 0,500
                     Máy khoan cầm tay           ca    0,240 0,220 0,170 0,100
                     Φ42mm
                     Máy nén khí 660m3/h         ca    0,080 0,073 0,057 0,033
                     Máy khác                    %      0,5    0,5       0,5   0,5
                                                           1    2        3      4

AB.51230 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY KHOAN Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                          Đơn                 Cấp đá
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                          vị         I       II       III    IV
AB.5123 Phá đá hố    Thuốc nổ Amônít        kg        68,60 60,00 55,00 50,00
        móng
                     Kíp điện vi sai        cái       0,750 0,650 0,580 0,500
        công trình
        bằng máy     Dây nổ                 m         50,00 46,00 39,00 33,00
        khoan        Dây điện               m         30,00 27,00 25,00 22,00
        Φ105mm
                     Mũi khoan Φ105mm       cái       0,698 0,465 0,257 0,125
          Công tác                         Đơn            Cấp đá
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                          vị      I     II    III    IV
                     Mũi khoan Φ42mm       cái    0,140 0,093 0,051 0,025
                     Cần khoan Φ89,        cái    0,342 0,228 0,159 0,095
                     L = 0,96m
                     Cần khoan Φ32,        cái    0,068 0,045 0,031 0,018
                     L = 0,70m
                     Quả đập khí nén       cái    0,190 0,160 0,093 0,074
                     Φ105mm
                     Vật liệu khác          %     0,5    0,5    0,5    0,5
                     Nhân công 3,5/7       công   7,56   6,96   6,36   6,12
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay
                                            ca    1,596 1,370 0,960 0,720
                     đập tự hành Φ105mm
                     Máy nén khí            ca    1,596 1,370 0,960 0,720
                     660m3/h
                     Máy khoan cầm tay      ca    0,283 0,234 0,163 0,122
                     Φ42mm
                     Máy nén khí 660m3/h    ca    0,094 0,078 0,054 0,041
                     Máy khác               %      0,5   0,5    0,5    0,5
                                                   1      2        3    4

AB.51300 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

AB.51310 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN

Φ42mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                           Đơn             Cấp đá
 Mã hiệu                Thành phần hao phí
           xây dựng                             vị     I       II   III    IV
AB.5131 Phá đá         Thuốc nổ Amônít         kg    68,50 59,85 54,86 52,87
           kênh        Kíp điện vi sai         cái   7,125 6,175 5,225 4,750
           mương,
                       Dây nổ                   m    332,5 285,0 237,5 199,5
           nền đường
           bằng máy    Dây điện                 m    97,85 90,25 85,50 80,75
           khoan       Mũi khoan Φ42mm         cái   6,000 3,500 2,800 1,210
           Φ42mm
                       Cần khoan Φ32,          cái   2,500 2,000 1,207 0,807
                       L = 1,5m
                       Vật liệu khác            %     0,5     0,5   0,5    0,5
                       Nhân công 3,5/7        công 24,23 18,53 16,15 13,30
                       Máy thi công
                       Máy khoan cầm tay        ca   14,823 9,022 7,418 4,741
                       Φ42mm
                       Máy nén khí 660m3/h      ca   4,941 3,007 2,473 1,580
                       Máy khác                 %     0,5     0,5   0,5    0,5
                                                       1       2     3      4

Ghi chú:

Khi khoan nổ tầng tiếp giáp lớp bảo vệ đáy kênh mương thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân với hệ số điều chỉnh 1,2.

AB.51320 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN

Φ76mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                         Đơn            Cấp đá
 Mã hiệu              Thành phần hao phí
           xây dựng                          vị     I     II     III    IV
AB.5132 Phá đá        Thuốc nổ Amônít       kg    66,98 58,43 53,49 50,35
        kênh          Kíp điện vi sai       cái   0,860 0,740 0,630 0,600
        mương,
                      Dây nổ                 m    52,25 48,07 40,76 34,49
        nền đường
                      Dây điện               m    28,50 26,60 25,65 24,70
        bằng máy
        khoan         Mũi khoan Φ76mm       cái   0,251 0,167 0,150 0,135
        Φ76mm         Mũi khoan Φ42mm       cái   0,260 0,190 0,130 0,070
                      Cần khoan Φ38,        cái   0,324 0,216 0,194 0,175
                      L = 3,73m
                      Cần khoan Φ32,        cái   0,060 0,045 0,035 0,025
                      L = 0,70m
                      Đuôi choòng Φ38mm     cái   0,350 0,250 0,150 0,080
                      Vật liệu khác          %     0,5   0,5    0,5     0,5
                      Nhân công 3,5/7       công 7,28    6,70   6,12   5,89
                      Máy thi công
                      Máy khoan xoay         ca   1,160 1,044 0,808 0,475
                      đập tự hành Φ76mm
                      Máy nén khí            ca   1,160 1,044 0,808 0,475
                      1200m3/h
                      Máy khoan cầm tay      ca   0,228 0,209 0,162 0,095
                      Φ42mm
                      Máy nén khí 660m3/h    ca   0,076 0,070 0,054 0,032
                      Máy khác               %     0,5   0,5    0,5     0,5
                                                   1      2      3      4

AB.51330 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY KHOAN

Φ105mm

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                         Đơn             Cấp đá
Mã hiệu               Thành phần hao phí
          xây dựng                          vị     I      II    III    IV
AB.5133 Phá đá       Thuốc nổ Amônít        kg   65,17 57,00 52,25 47,50
        kênh         Kíp điện vi sai        cái 0,710 0,620 0,550 0,480
        mương,
                     Dây nổ                 m    47,50 43,70 37,05 31,35
        nền đường
                     Dây điện               m    28,50 25,65 23,75 20,90
        bằng máy
        khoan        Mũi khoan Φ105mm       cái 0,698 0,465 0,257 0,125
        Φ105mm       Mũi khoan Φ42mm        cái 0,140 0,093 0,051 0,025
                     Cần khoan Φ89,         cái 0,342 0,228 0,159 0,095
                     L = 0,96m
                     Cần khoan Φ32,         cái 0,068 0,045 0,031 0,018
                     L = 0,70m
                     Quả đập khí nén        cái 0,190 0,160 0,093 0,074
                     Φ105mm
                     Vật liệu khác          %     0,5    0,5    0,5    0,5
                     Nhân công 3,5/7       công 6,93    6,38   5,83   5,61
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay đập
                                            ca   1,550 1,329 0,931 0,698
                     tự hành Φ105mm
                     Máy nén khí 660m3/h    ca   1,550 1,329 0,931 0,698
                     Máy khoan cầm tay      ca   0,275 0,227 0,158 0,118
                     Φ42mm
                     Máy nén khí 660m3/h    ca   0,092 0,076 0,053 0,039
                     Máy khác               %     0,5    0,5    0,5    0,5
                                                   1      2      3      4

AB.51410 PHÁ ĐÁ NỔ MÌN BUỒNG TRÊN GIẾNG ĐIỀU ÁP TỪ TRÊN

XUỐNG ĐƯỜNG KÍNH ≥ 20M BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN

Φ105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, xác định chiều sâu lỗ khoan, khoan tạo lỗ, thông lỗ thổi rửa nghiệm thu lỗ khoan, nạp mìn theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) xử lý đá quá cỡ, xúc đá vào thùng cẩu lên đổ đống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                              Đơn            Cấp đá
 Mã hiệu                     Thành phần hao phí
             xây dựng                                vị     I    II     III   IV
AB.5141 Phá đá nổ        Vật liệu
            mìn buồng    Thuốc nổ Amônít            kg    68,60 60,00 55,00 50,00
            trên giếng
                         Kíp điện vi sai            cái 0,750 0,650 0,580 0,500
            điều áp từ
                         Dây nổ                      m    50,00 46,00 39,00 33,00
            trên xuống
            đường kính   Dây điện                    m    30,00 27,00 25,00 22,00
            ≥ 20m bằng Mũi khoan Φ105mm             cái 0,698 0,465 0,257 0,125
            khoan nổ     Mũi khoan Φ42mm            cái 0,140 0,093 0,051 0,025
            mìn, máy     Cần khoan Φ89,             cái 0,342 0,228 0,159 0,095
            khoan        L = 0,96m
            Φ105mm
                         Cần khoan Φ32,             cái 0,068 0,045 0,031 0,018
                         L = 0,70m
                         Quả đập khí nén            cái 0,190 0,160 0,093 0,074
                         Φ105mm
                         Vật liệu khác              %      0,5   0,5   0,5    0,5
                         Nhân công 3,5/7           công 15,03 13,76 12,50 11,73
             Công tác                            Đơn                Cấp đá
 Mã hiệu                    Thành phần hao phí
             xây dựng                            vị       I        II          III     IV
                          Máy thi công
                          Máy khoan xoay đập     ca     1,915 1,644 1,152 0,864
                          tự hành Φ105mm
                          Máy nén khí 660m3/h    ca     1,915 1,644 1,152 0,864
                          Máy khoan cầm tay      ca     0,340 0,281 0,196 0,146
                          Φ42mm
                          Máy nén khí 660m3/h    ca     0,113 0,094 0,065 0,049
                          Cần cẩu 50 t           ca     1,986 1,806 1,625 1,544
                          Máy đào 0,5m3          ca     1,986 1,806 1,625 1,544
                          Máy khác               %       0,5       0,5         0,5    0,5
                                                         1          2          3       4

AB.51510 PHÁ ĐÁ ĐƯỜNG VIỀN BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY

KHOAN Φ105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy khoan vào vị trí, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, nạp thuốc, đấu dây theo hộ chiếu, cảnh giới, nổ tạo viền. Kiểm tra xử lý lỗ mìn câm (nếu có).

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                              Đơn                   Cấp đá
 Mã hiệu                  Thành phần hao phí
            xây dựng                               vị          I          II          III
AB.5151 Phá đá          Thuốc nổ Amônít            kg    58,00          53,20        48,30
            đường       Kíp điện vi sai           cái     34,00         34,00        34,00
            viền bằng
                        Dây nổ                     m     373,0          340,0        311,0
            Công tác                              Đơn              Cấp đá
 Mã hiệu                  Thành phần hao phí
            xây dựng                               vị      I         II      III
            khoan nổ   Ống thép dàn khoan Φ60      m     4,000     4,000    4,000
            mìn, máy
                       Mũi khoan Φ105mm            cái   2,790     1,860    1,674
            khoan
                       Cần khoan Φ89,              cái
            Φ105mm                                       2,070     1,380    1,242
                       L = 0,96m
                       Quả đập khí nén             cái
                                                         2,040     1,360    1,224
                       Φ105mm
                       Vật liệu khác               %      0,5       0,5      0,5
                       Nhân công 3,5/7            công    7,50      6,85    6,25
                       Máy thi công
                       Máy khoan xoay đập tự       ca    20,120 18,110 16,300
                       hành Φ105
                       Máy nén khí 660m3/h         ca    20,120 18,110 16,300
                       Máy khác                    %      0,5       0,5      0,5
                                                           1         2       3

AB.51610 ĐÀO PHÁ ĐÁ CHIỀU DÀY ≤ 0,5m BẰNG BÚA CĂN KHÍ NÉN 3m3/ph

Thành phần công việc:

Đục phá, cậy, xeo (chiều dày đào đá ≤ 0,5m), đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp đá thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc xếp lên phương tiện vận chuyển, hoàn thiện bề mặt sau khi đào theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3 đá nguyên khai

Công tác Thành phần Đơn Cấp đá Mã hiệu

xây dựng           hao phí         vị        I     II       III          IV
AB.5161 Đào đá           Nhân công 3,0/7      công    1,41    1,28     1,15        1,00
           chiều dày
                         Máy thi công
           ≤ 0,5m,
           bằng búa      Búa căn khí nén       ca    1,010 0,920 0,830 0,750
           căn khí       3m3/ph
           nén 3m3/ph Máy nén khí              ca    0,337 0,307 0,277 0,250
                         540m3/h
                                                        1      2         3           4

AB.51700 PHÁ ĐÁ MỒ CÔI BẰNG MÁY ĐÀO 1,25m3 GẮN HÀM KẸP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật, ủi gom.

Đơn vị tính: 100m3

Mã Đơn

Công tác xây dựng        Thành phần hao phí                   Số lượng
 hiệu                                                        vị
AB.517 Phá đá mồ côi bằng         Nhân công 3,0/7           công             8,70
          máy đào 1,25m3 gắn Máy thi công
          hàm kẹp
                             Máy đào 1,25m3 gắn              ca              3,20
                                  hàm kẹp
                                  Máy ủi 110 cv              ca              0,06
                                                                             10

AB.51810 PHÁ ĐÁ BẰNG MÁY ĐÀO GẮN ĐẦU BÚA THỦY LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, dụng cụ. Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Đơn Cấp đá

Mã hiệu       Công tác xây dựng     Thành phần hao phí
                                                            vị      III          IV
AB.5181 Phá đá bằng máy đào         Nhân công 3,0/7        công    2,21      2,05
             gắn đầu búa thủy lực   Máy thi công
                                    Máy đào 1,6m3 gắn       ca     3,995          -
                                    đầu búa thủy lực
                                    Máy đào 1,25m3 gắn      ca       -       3,546
                                    đầu búa thủy lực
                                                                    1             2

AB.52100 XÚC ĐÁ SAU NỔ MÌN ĐỔ LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển hoặc đổ bên cạnh.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã                                   Thành phần        Đơn
          Công tác xây dựng                                     Số lượng
hiệu                                   hao phí          vị
                                 Nhân công 3,0/7       công          1,46
       Xúc đá sau nổ mìn lên
                                 Máy thi công

AB.5211 phương tiện vận chuyển,

3      Máy đào 0,8m3          ca           0,500
          bằng máy đào 0,8m
                                    Máy ủi 110 cv          ca           0,090
 Mã                                   Thành phần      Đơn
            Công tác xây dựng                                  Số lượng
hiệu                                    hao phí        vị
                                   Nhân công 3,0/7    công       1,30
         Xúc đá sau nổ mìn lên
                                   Máy thi công

AB.5212 phương tiện vận chuyển,

3   Máy đào 1,25m3      ca       0,430
bằng máy đào 1,25m
                          Máy ủi 110 cv       ca       0,077
                          Nhân công 3,0/7    công       1,18
Xúc đá sau nổ mìn lên
                          Máy thi công

AB.5213 phương tiện vận chuyển,

3       Máy đào 1,6m3       ca       0,410
bằng máy đào 1,6m
                          Máy ủi 110 cv       ca       0,073
                          Nhân công 3,0/7    công       1,09
Xúc đá sau nổ mìn lên
                          Máy thi công

AB.5214 phương tiện vận chuyển,

3       Máy đào 2,3m3       ca       0,340
bằng máy đào 2,3m
                          Máy ủi 110 cv       ca       0,061
                          Nhân công 3,0/7    công       0,98
Xúc đá sau nổ mìn lên
                          Máy thi công

AB.5215 phương tiện vận chuyển,

3       Máy đào 3,6m3       ca       0,290
bằng máy đào 3,6m
                          Máy ủi 110 cv       ca       0,052
                                                         1

AB.53000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá nổ mìn do máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển đến nơi đắp hoặc đổ đi bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu   Công tác xây dựng    Thành phần hao phí    Đơn vị     Số lượng
AB.5311                         Ôtô tự đổ 5 t            ca        1,628
AB.5312 Vận chuyển đá sau nổ    Ôtô tự đổ 7 t            ca        1,229
AB.5313 mìn bằng ôtô tự đổ      Ôtô tự đổ 10 t           ca        0,975
AB.5314 trong phạm vi ≤ 300m    Ôtô tự đổ 12 t           ca        0,842
AB.5315                         Ôtô tự đổ 22 t           ca        0,574
AB.5316                         Ôtô tự đổ 27 t           ca        0,462
AB.5321                         Ôtô tự đổ 5 t            ca        1,833
AB.5322 Vận chuyển đá sau nổ    Ôtô tự đổ 7 t            ca        1,463
AB.5323 mìn bằng ôtô tự đổ      Ôtô tự đổ 10 t           ca        1,140
AB.5324 trong phạm vi ≤ 500m    Ôtô tự đổ 12 t           ca        1,014
AB.5325                         Ôtô tự đổ 22 t           ca        0,670
AB.5326                         Ôtô tự đổ 27 t           ca        0,549
AB.5331                         Ôtô tự đổ 5 t            ca        2,029
AB.5332 Vận chuyển đá sau nổ    Ôtô tự đổ 7 t            ca        1,667
AB.5333 mìn bằng ôtô tự đổ      Ôtô tự đổ 10 t           ca        1,255
AB.5334 trong phạm vi ≤ 700m    Ôtô tự đổ 12 t           ca        1,114
AB.5335                         Ôtô tự đổ 22 t           ca        0,739
AB.5336                         Ôtô tự đổ 27 t           ca        0,620
AB.5341                         Ôtô tự đổ 5 t            ca        2,471
AB.5342 Vận chuyển đá sau nổ    Ôtô tự đổ 7 t            ca        2,022
AB.5343 mìn bằng ôtô tự đổ      Ôtô tự đổ 10 t           ca        1,437
AB.5344 trong phạm vi ≤ 1000m   Ôtô tự đổ 12 t           ca        1,279
AB.5345                         Ôtô tự đổ 22 t           ca        0,863
AB.5346                         Ôtô tự đổ 27 t           ca        0,721
                                                                     1

AB.54000 VẬN CHUYỂN ĐÁ SAU NỔ MÌN 1KM TIẾP THEO BẰNG

ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá sau nổ mìn từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai/1km

Mã hiệu    Công tác xây dựng   Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
AB.5411                         Ôtô tự đổ 5 t          ca         0,840
AB.5412 Vận chuyển đá sau       Ôtô tự đổ 7 t          ca         0,716
           nổ mìn bằng ôtô tự
AB.5413                         Ôtô tự đổ 10 t         ca         0,581
           đổ 1km tiếp theo
AB.5414 trong phạm vi ≤ 5km Ôtô tự đổ 12 t             ca         0,510
AB.5415                         Ôtô tự đổ 22 t         ca         0,335
AB.5416                         Ôtô tự đổ 27 t         ca         0,267
AB.5421                         Ôtô tự đổ 5 t          ca         0,753
AB.5422 Vận chuyển đá sau       Ôtô tự đổ 7 t          ca         0,642
           nổ mìn bằng ôtô tự
AB.5423                         Ôtô tự đổ 10 t         ca         0,464
           đổ 1km tiếp theo
AB.5424 ngoài phạm vi 5km       Ôtô tự đổ 12 t         ca         0,403
AB.5425                         Ôtô tự đổ 22 t         ca         0,266
AB.5426                         Ôtô tự đổ 27 t         ca         0,210

AB.55000 ỦI ĐÁ SAU NỔ MÌN BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi ra khỏi mặt bằng công trình hoặc đến nơi đắp.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã                                        Thành phần       Đơn       Số
              Công tác xây dựng
hiệu                                         hao phí        vị     lượng
       Ủi đá sau nổ mìn trong           Máy thi công

AB.5511

Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,77

Máy thi công AB.5512 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,64

Máy thi công AB.5513 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,43

Máy thi công AB.5514 Phạm vi ≤ 50m, máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv ca 0,29

Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5515

Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 0,98

Máy thi công AB.5516 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv ca 0,85

Máy thi công AB.5517 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,68

Máy thi công AB.5518 Phạm vi ≤ 70m, máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv ca 0,40

Ủi đá sau nổ mìn trong Máy thi công AB.5519

Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 140 cv Máy ủi 140 cv ca 1,50

Máy thi công AB.5520 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 180 cv

Máy ủi 180 cv       ca      1,21
Mã                                          Thành phần           Đơn         Số
               Công tác xây dựng
hiệu                                            hao phí          vị         lượng
                                          Máy thi công

AB.5521 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 240 cv

Máy ủi 240 cv ca 0,97

Máy thi công AB.5522 Phạm vi ≤ 100m, máy ủi 320 cv

Máy ủi 320 cv ca 0,47

AB.55300 XÚC ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG

LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào.

AB.55310 XÚC ĐÁ HỖN HỢP TẠI BÃI TRỮ

Đơn vị tính: 100m3 đá hỗn hợp

Máy đào có dung tích gầu

Công tác        Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                                          (m3)
            xây dựng          hao phí        vị
                                                    1,25    1,60        2,3    3,6
AB.5531 Xúc đá hỗn        Nhân công 3,0/7 công      0,89    0,81    0,75       0,67
          hợp, lên
                          Máy thi công
          phương tiện
          vận chuyển      Máy đào           ca     0,297 0,283 0,234 0,192
          bằng máy đào    Máy ủi 110 cv     ca     0,053 0,050 0,042 0,036
                                                     1       2          3       4

AB.55320 - AB.55330 XÚC ĐÁ TẢNG Ở BÃI TRỮ, CỤC BÊ TÔNG

Đường kính

Đường kính đá tảng, cục

Công tác         Thành phần      Đơn                    đá tảng, cục
Mã hiệu                                                 bê tông
              xây dựng           hao phí        vị                   bê tông > 1m
                                                       0,4 ÷ 1m
                                                                     ĐVT: 100 viên
                                                      ĐVT: 100m3
AB.5532 Xúc đá tảng,         Nhân công 3,0/7   công      0,67            0,59
           cục bê tông lên
                             Máy thi công
           phương tiện vận
           chuyển bằng       Máy đào 3,6m3      ca       0,973           0,875
           máy đào 3,6m3 Máy ủi 140 cv          ca       0,202           0,182
AB.5533 Xúc đá tảng,         Nhân công 3,0/7   công      0,75            0,66
           cục bê tông lên
                             Máy thi công
           phương tiện vận
           chuyển bằng       Máy đào 2,3m3      ca       1,188           1,069
           máy đào 2,3m3 Máy ủi 140 cv          ca       0,290           0,262
                                                           1               2

AB.56000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG

BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nới đắp hoặc đổ bằng ôtô tự đổ.

Đá tảng, Đá tảng,

Đá       cục        cục
                                                           bê tông    bê tông
                                                    hỗn
             Công tác        Thành phần      Đơn            đường      đường
                                                    hợp
Mã hiệu                                                     kính       kính
             xây dựng          hao phí       vị
                                                           0,4 ÷ 1m    > 1m
                                                   ĐVT
                                                            ĐVT        ĐVT
                                                   100m3
                                                            100m3     100 viên
AB.5611 Vận chuyển đá       Ôtô tự đổ 12 t   ca    0,588    1,957      1,761
          bằng ô tô tự đổ
AB.5612                     Ôtô tự đổ 22 t   ca    0,416    1,383      1,244
          trong phạm vi
AB.5613 ≤ 300m              Ôtô tự đổ 27 t   ca    0,335    1,113      1,001
AB.5621 Vận chuyển đá       Ôtô tự đổ 12 t   ca    0,710    2,212      1,991
          bằng ô tô tự đổ
AB.5622                     Ôtô tự đổ 22 t   ca    0,493    1,535      1,382
          trong phạm vi
AB.5623 ≤ 500m              Ôtô tự đổ 27 t   ca    0,404    1,258      1,132
AB.5631 Vận chuyển đá       Ôtô tự đổ 12 t   ca    0,784    2,534      2,281
          bằng ô tô tự đổ
AB.5632                     Ôtô tự đổ 22 t   ca    0,539    1,743      1,569
          trong phạm vi
AB.5633 ≤ 700m              Ôtô tự đổ 27 t   ca    0,453    1,463      1,317
AB.5641 Vận chuyển đá       Ôtô tự đổ 12 t   ca    0,895    3,152      2,836
          bằng ô tô tự đổ
AB.5642                     Ôtô tự đổ 22 t   ca    0,619    2,181      1,962
          trong phạm vi
AB.5643 ≤ 1000m             Ôtô tự đổ 27 t   ca    0,517    1,822      1,639
                                                     1        2          3

AB.57000 VẬN CHUYỂN ĐÁ HỖN HỢP, ĐÁ TẢNG, CỤC BÊ TÔNG 1KM

TIẾP THEO BẰNG ÔTÔ TỰ ĐỔ

Áp dụng đối với trường hợp cự ly vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông từ nơi xúc đến nơi đắp hoặc đổ > 1000m.

Đá tảng,

Đá tảng,

Đá cục bê tông cục bê tông hỗn hợp đường kính

Công tác   Thành phần   Đơn           đường kính
 Mã hiệu                                       ĐVT                   > 1m
                xây dựng     hao phí     vị            0,4 ÷ 1m
                                              100m3/                 ĐVT
                                                         ĐVT
                                                1km                   100
                                                      100m3/1km
                                                                   viên/1km
AB.5711 Vận chuyển Ô tô tự đổ 12 t      ca     0,409       1,195       1,076
        tiếp 1km
AB.5712 trong phạm Ô tô tự đổ 22 t      ca     0,262       0,767       0,690
AB.5713 vi ≤ 5km   Ô tô tự đổ 27 t      ca     0,214       0,626       0,564
AB.5721 Vận chuyển Ô tô tự đổ 12 t      ca     0,340       1,019       0,916
        tiếp 1km
AB.5722            Ô tô tự đổ 22 t      ca     0,216       0,648       0,583
        ngoài phạm
AB.5723 vi 5km     Ô tô tự đổ 27 t      ca     0,172       0,516       0,465
                                                 1           2           3

Ghi chú:

Định mức xúc, vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông đường kính 0,4 - 1m được tính cho 100m3 đo tại bãi trữ.

AB.58000 CÔNG TÁC PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Hướng dẫn áp dụng

1. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính cho các loại hầm ngang (tiết diện bình quân từ 10 - 15m2; ≤ 25m2; ≤ 50m2 và > 50m2) và hầm đứng, hầm nghiêng, theo một số công nghệ thi công phổ biến.

2. Định mức khoan nổ mìn đào phá đá trong hầm được tính theo loại thuốc nổ P113 - Quốc phòng với công suất nổ quy định tương ứng là 330cm3. Trường hợp dùng loại thuốc nổ khác thì các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được quy đổi bằng cách nhân các mức hao phí tương ứng với hệ số điều chỉnh dưới đây:

- Hệ số chuyển đổi vật liệu nổ: KTN = 330/e

- Hệ số chuyển đổi vật liệu khoan: KVLK = (1 + (KTN - 1)/2)

- Hệ số chuyển đổi hao phí nhân công, máy thi công: KNC, MTC = (1 + (KTN - 1)/3)

Trong đó: e là công suất nổ của loại thuốc sẽ sử dụng (cm3)

3.

Khi đào phá đá hầm ngang tại các vị trí đào khai mở cửa hầm, hầm giao nhau (ngã ba, ngã tư) và các đoạn hầm trong vùng đá phong hóa mạnh, nứt nẻ nhiều phải đào với chu kỳ đào trung bình 10cm thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,3 và định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,2 so với định mức đào phá đá hầm ngang tương ứng đã được định mức.

4.

Khi đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống với chiều sâu đào ≥ 50m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,05, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,10 và khi chiều sâu đào ≥ 100m thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,10, định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,20 so với định mức đào phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống tương ứng đã được định mức.

ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AB.58100 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai

Mã     Công tác                           Đơn             Cấp đá
                         Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                            vị     I      II    III     IV
AB.5811 Phá đá           Vật liệu
            đào hầm      Thuốc nổ P113         kg 342,29 272,43 245,19 220,67
            ngang tiết
                         Kíp vi sai phi điện   cái 298,18 269,79 242,80 218,52
            diện đào
                         Dây nổ                 m    591,63 534,83 481,35 433,22
            10 ÷ 15m2,
            bằng máy     Dây tín hiệu cuộn     cuộn 4,369 4,310 4,251 4,196
            khoan tự     300m
            hành         Mũi dẫn hướng         cái   0,166 0,119 0,107 0,096
                         Φ40mm
                         Mũi khoan Φ45mm       cái   3,670 2,447 2,201 1,982
                         Mũi khoan             cái   0,332 0,238 0,214 0,193
                         Φ102mm
                         Cần khoan Φ38,        cái   0,551 0,398 0,359 0,323
                         L = 4,32m
                         Đuôi choòng           cái   0,412 0,299 0,269 0,242
                         Đầu nối cần khoan     cái   0,551 0,398 0,359 0,323
                         Vật liệu khác          %     0,5    0,5    0,5    0,5
                         Nhân công 3,5/7       công 35,98 32,18 28,97 26,07
                         Máy thi công
                         Máy khoan tự hành      ca   4,937 4,272 3,845 3,461
                         2 cần
                         Máy khác               %     0,5    0,5    0,5    0,5
                                                       1      2      3      4
                                             Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai
  Mã     Công tác                          Đơn             Cấp đá
                     Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                           vị     I      II     III     IV
AB.5812 Phá đá       Vật liệu
        đào hầm      Thuốc nổ P113         kg 272,57 223,72 201,35 181,21
        ngang tiết
                     Kíp vi sai phi điện   cái 219,50 198,53 178,68 160,81
        diện đào
                     Dây nổ                 m    399,18 356,26 322,85 292,67
        ≤ 25m2,
        bằng máy     Dây tín hiệu cuộn     cuộn 2,420 2,387 2,354 2,324
        khoan tự     300m
        hành         Mũi dẫn hướng         cái   0,143 0,082 0,073 0,067
                     Φ40mm
                     Mũi khoan Φ45mm       cái   3,588 2,156 1,940 1,745
                     Mũi khoan             cái   0,215 0,164 0,147 0,132
                     Φ102mm
                     Cần khoan Φ38,        cái   0,538 0,359 0,323 0,291
                     L = 4,32m
                     Đuôi choòng           cái   0,404 0,269 0,242 0,218
                     Đầu nối cần khoan     cái   0,538 0,359 0,323 0,291
                     Vật liệu khác          %     0,5    0,5     0,5    0,5
                     Nhân công 3,5/7       công 24,82 21,93 19,74 17,76
                     Máy thi công
                     Máy khoan tự hành      ca   3,371 2,892 2,603 2,343
                     2 cần
                     Máy khác               %     0,5    0,5     0,5    0,5
                                                   1      2       3      4
                                                Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
     Mã     Công tác                           Đơn             Cấp đá
                         Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                            vị     I      II      III     IV
AB.5813 Phá đá           Vật liệu
            đào hầm      Thuốc nổ P113         kg 266,29 220,59 198,53 178,67
            ngang tiết
                         Kíp vi sai phi điện   cái 185,09 149,79 134,81 121,33
            diện đào
            ≤ 35m2,      Dây nổ                 m    284,68 260,46 239,64 220,64
            bằng máy Dây tín hiệu cuộn         cuộn 1,619    1,537   1,488   1,440
            khoan tự 300m
            hành         Mũi dẫn hướng         cái   0,131   0,081   0,073   0,065
                         Φ40mm
                         Mũi khoan Φ45mm       cái   3,547   2,122   1,910   1,719
                         Mũi khoan Φ102mm      cái   0,228   0,161   0,146   0,130
                         Cần khoan Φ38,        cái   0,532   0,353   0,318   0,287
                         L = 4,32m
                         Đuôi choòng           cái   0,399   0,265   0,238   0,215
                         Đầu nối cần khoan     cái   0,532   0,353   0,318   0,287
                         Vật liệu khác          %     0,5     0,5     0,5     0,5
                         Nhân công 3,5/7       công 20,70    18,51   16,66   14,99
                         Máy thi công
                         Máy khoan tự hành      ca   2,794   2,289   2,060   1,856
                         2 cần
                         Máy khác               %     0,5     0,5     0,5     0,5
                                                       1      2         3     4
                                            Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
  Mã    Công tác                           Đơn             Cấp đá
                     Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                            vị     I      II     III     IV
AB.5814 Phá đá       Vật liệu
        đào hầm      Thuốc nổ P113         kg    260,00 217,45 195,71 176,14
        ngang tiết
                     Kíp vi sai phi điện   cái   150,68 101,05 90,94 81,85
        diện đào
        ≤ 50m2,      Dây nổ                 m    170,18 164,66 156,43 148,61
        bằng máy Dây tín hiệu cuộn         cuộn 0,818 0,687 0,622 0,556
        khoan tự 300m
        hành
                     Mũi dẫn hướng         cái   0,120 0,080 0,072 0,064
                     Φ40mm
                     Mũi khoan Φ45mm       cái   3,506 2,089 1,881 1,692
                     Mũi khoan Φ102mm      cái   0,241 0,159 0,144 0,129
                     Cần khoan Φ38,        cái   0,526 0,348 0,313 0,283
                     L = 4,32m
                     Đuôi choòng           cái   0,395 0,261 0,235 0,212
                     Đầu nối cần khoan     cái   0,526 0,348 0,313 0,283
                     Vật liệu khác          %     0,5     0,5    0,5     0,5
                     Nhân công 3,5/7       công 16,59 15,08 13,58 12,22
                     Máy thi công
                     Máy khoan tự hành      ca   2,218 1,686 1,517 1,368
                     2 cần
                     Máy khác               %     0,5     0,5    0,5     0,5
                                                   1      2       3      4
                                             Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
     Mã     Công tác                         Đơn             Cấp đá
                        Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                          vị     I      II      III     IV
            Phá đá      Vật liệu
AB.5815 đào hầm Thuốc nổ P113                kg    260,00 217,45 195,71 176,14
        ngang tiết
                   Kíp vi sai phi điện       cái   132,21 100,35 90,31     81,29
        diện đào
        > 50m2,    Dây nổ                     m    148,54 143,00 135,85 129,05
            bằng máy Dây tín hiệu cuộn       cuộn 0,687    0,578   0,520   0,468
            khoan tự    300m
            hành        Mũi dẫn hướng        cái   0,105   0,076   0,069   0,062
                        Φ40mm
                        Mũi khoan Φ45mm      cái   3,039   2,001   1,801   1,621
                        Mũi khoan Φ102mm     cái   0,208   0,153   0,137   0,123
                        Cần khoan Φ38,       cái   0,456   0,334   0,300   0,271
                        L = 4,32m
                        Đuôi choòng          cái   0,341   0,250   0,225   0,203
                        Đầu nối cần khoan    cái   0,456   0,334   0,300   0,271
                        Vật liệu khác         %     0,5     0,5     0,5     0,5
                        Nhân công 3,5/7      công 14,61    13,28   11,95   10,75
                        Máy thi công
                        Máy khoan tự hành     ca   1,920   1,612   1,453   1,305
                        2 cần
                        Máy khác              %     0,5     0,5     0,5     0,5
                                                     1      2       3       4

AB.58210 PHÁ ĐÁ HẠ NỀN HẦM NGANG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai

Mã      Công tác                           Đơn               Cấp đá
                        Thành phần hao phí
  hiệu     xây dựng                            vị      I       II     III    IV
                       Vật liệu
AB.5821 Phá đá hạ      Thuốc nổ P113           kg    177,45 160,95 152,10 136,89
        nền hầm        Kíp vi sai phi điện     cái   77,33 70,14 66,29 59,66
        ngang,         Dây nổ                  m     83,75 75,96 71,78 64,61
        bằng máy
                       Dây tín hiệu cuộn      cuộn 0,389 0,353 0,334 0,300
        khoan          300m
        hầm tự
                       Mũi dẫn hướng           cái   0,029 0,027 0,025 0,023
        hành
                       Φ40mm
                       Mũi khoan Φ45mm         cái   1,453 1,318 1,246 1,121
                       Mũi khoan Φ102mm        cái   0,059 0,053 0,051 0,046
                       Cần khoan Φ38,          cái   0,244 0,223 0,209 0,189
                       L = 4,32m
                       Đuôi choòng             cái   0,183 0,167 0,157 0,142
                       Đầu nối cần khoan       cái   0,244 0,223 0,209 0,189
                       Vật liệu khác           %      0,5     0,5     0,5    0,5
                       Nhân công 3,5/7        công   9,60    8,71    8,23    7,40
                       Máy thi công
                       Máy khoan tự hành       ca    1,243 1,127 1,066 0,959
                       2 cần
                       Máy khác                %      0,5     0,5     0,5    0,5
                                                       1       2         3    4

ĐÀO HẦM (GIẾNG) ĐỨNG, HẦM (GIẾNG) NGHIÊNG

AB.58300 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM DẪN TỪ DƯỚI LÊN BẰNG KHOAN

NỔ MÌN

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp đặt tổ hợp dàn khoan leo, nâng hạ dàn khoan leo. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển dàn khoan ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3 đá nguyên khai

Mã      Công tác                            Đơn              Cấp đá
                            Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                              vị      I      II    III    IV
            Phá đá đào Vật liệu
AB.5831 hầm dẫn            Thuốc nổ P113         kg     4,641 4,210 3,789 3,410
        đứng từ
                           Kíp vi sai phi điện   cái 10,465 9,492 8,543 7,689
            dưới lên,
                           Dây nổ                 m     19,379 17,578 15,820 14,239
            tiết diện
            đào ≤ 5m2      Dây tín hiệu cuộn     cuộn 0,358 0,324 0,292 0,263
            chiều cao      150m
            ≤ 50m,         Mũi khoan Φ42mm       cái    0,787 0,601 0,301 0,151
            bằng tổ        Cần khoan L=1,83m     cái    0,255 0,170 0,113 0,085
            hợp máy        Vật liệu khác          %      0,5    0,5    0,5    0,5
            khoan cầm
            tay
                           Nhân công 3,5/7       công   5,83    5,58   5,46   5,31
            Φ42mm
            và dàn         Máy thi công
            khoan leo      Máy khoan cầm tay      ca    0,985 0,738 0,615 0,461
                           Φ42mm
   Mã       Công tác                           Đơn               Cấp đá
                         Thành phần hao phí
   hiệu     xây dựng                            vị       I      II    III    IV
                        Máy nén khí             ca     0,821 0,615 0,513 0,385
                        1200m3/h
                        Tổ hợp dàn khoan leo    ca     0,821 0,615 0,513 0,385
                        Máy khác                %       0,5    0,5    0,5    0,5
           Phá đá đào Vật liệu
AB.5832 hầm dẫn    Thuốc nổ P113                kg     4,641 4,210 3,789 3,410
        nghiêng từ
                   Kíp vi sai phi điện          cái 10,465 9,492 8,543 7,689
        dưới lên,
                   Dây nổ                       m      19,379 17,578 15,820 14,239
        tiết diện
        đào ≤ 5m2 Dây tín hiệu cuộn            cuộn 0,358 0,324 0,292 0,263
           chiều cao    150m
           ≤ 50m        Mũi khoan Φ42mm         cái    0,787 0,601 0,301 0,151
           bằng tổ      Cần khoan L = 1,83m     cái    0,255 0,170 0,113 0,085
           hợp máy      Vật liệu khác           %       0,5    0,5    0,5    0,5
           khoan cầm
           tay
                        Nhân công 3,5/7        công    6,99    6,70   6,55   6,37
           Φ42mm
           và dàn       Máy thi công
           khoan leo    Máy khoan cầm tay       ca     1,182 0,887 0,738 0,554
                        Φ42mm
                        Máy nén khí             ca     0,985 0,738 0,615 0,461
                        1200m3/h
                        Tổ hợp dàn khoan leo    ca     0,985 0,738 0,615 0,461
                        Máy khác                %       0,5    0,5    0,5    0,5
                                                         1      2      3      4

Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì hao phí nhân công nhân với hệ số 1,2, hao phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.

AB.58400 KHOAN ĐÁ ĐÀO HẦM ĐƯỜNG KÍNH 2,4M BẰNG TỔ HỢP

MÁY KHOAN ROBBIN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, tổ hợp, lắp dựng thiết bị, hệ thống điều khiển tại chỗ định vị. Khoan lỗ dẫn hướng, lắp lưỡi khoan doa, khoan doa ngược theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác                               Đơn      Hầm           Hầm
                           Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                                vị      đứng         nghiêng
            Khoan đá     Vật liệu
AB.584 đào hầm           Mũi khoan ROBBIN            cái     0,396         0,396
       đường
                         Cần khoan ROBBIN            cái     1,200         1,200
            kính 2,4m
                         Lưỡi doa ROBBIN             bộ      0,198         0,198
            bằng máy
            khoan        Nhân công 4,0/7            công     391,3        430,43
            Robbin       Máy thi công
                         Máy khoan ROBBIN            ca     42,948        47,243
                         Máy khác                    %         1             1
                                                              10            20

AB.58500 PHÁ ĐÁ MỞ RỘNG HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG TỪ TRÊN

XUỐNG BẰNG KHOAN NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị. Định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây, lấp bua, di chuyển thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai

Mã     Công tác     Thành phần          Đơn             Cấp đá
 hiệu    xây dựng       hao phí            vị     I      II     III    IV
        Phá đá mở   Vật liệu
AB.5851 rộng hầm    Thuốc nổ P113         kg    266,80 241,99 217,80 196,02
        đứng bằng
                    Kíp vi sai phi điện   cái   471,62 427,77 385,00 346,50
        máy khoan
                    Dây nổ                 m    982,55 891,21 802,09 721,88
        cầm tay
        Φ42mm       Dây tín hiệu          cuộn 4,538 4,113 3,698      3,327
                    cuộn 300m
                    Mũi khoan             cái   40,586 31,036 15,518 7,759
                    Φ42mm
                    Cần khoan             cái   13,190 8,794 5,863    4,396
                    L = 1,22m
                    Cần khoan             cái   13,190 8,794 5,863    4,396
                    L = 1,83m
                    Vật liệu khác          %     0,5    0,5    0,5     0,5

Nhân công 3,5/7 công 158,17 145,46 139,11 131,18

Máy thi công

Máy khoan cầm          ca   50,803 38,108 31,755 23,821
                    tay Φ42mm
                    Máy nén khí
                                           ca   16,938 12,706 10,585 7,944
                    660m3/h
                    Máy khác               %     0,5    0,5    0,5     0,5
        Phá đá mở   Vật liệu
AB.5852 rộng hầm    Thuốc nổ P113         kg    266,80 241,99 217,80 196,02
        nghiêng
                    Kíp vi sai phi điện   cái   471,62 427,77 385,00 346,50
        bằng máy
                    Dây nổ                 m    982,55 891,21 802,09 721,88
        khoan cầm
        tay Φ42mm   Dây tín hiệu          cuộn 4,538 4,113 3,698      3,327
                    cuộn 300m
     Mã       Công tác       Thành phần       Đơn                  Cấp đá
     hiệu     xây dựng         hao phí         vị      I       II       III    IV
                           Mũi khoan          cái   40,586 31,036 15,518 7,759
                           Φ42mm
                           Cần khoan          cái   13,190 8,794 5,863        4,396
                           L = 1,22m
                           Cần khoan          cái   13,190 8,794 5,863        4,396
                           L = 1,83m
                           Vật liệu khác       %      0,5     0,5      0,5     0,5

Nhân công 3,5/7 công 189,80 174,55 166,94 157,40

Máy thi công

Máy khoan cầm       ca   60,974 45,723 38,108 28,583
tay Φ42mm
Máy nén khí
                    ca   20,321 15,241 12,706 9,524
660m3/h
Máy khác            %      0,5     0,5      0,5     0,5
                            1       2        3      4

AB.58610 PHÁ ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG KHOAN NỔ MÌN, MÁY KHOAN

CẦM TAY Φ42mm, CHIỀU SÂU MẶT NƯỚC 3 ÷ 7m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị khoan, hệ nổi đến vị trí phá đá. Thả neo, rùa định vị, phương tiện nổi, định vị thiết bị khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ, lặn lấy búa đánh dấu lỗ khoan, lặn nạp thuốc, kíp, dấu dây nổ, dây điện, dùng tín hiệu, phao đánh dấu, lấp bua, di chuyển hệ nổi ra phạm vi an toàn, nổ mìn, lặn kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ nổ mìn câm (nếu có), xử lý đá quá cỡ theo yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3 đá nguyên khai

Mã    Công tác                            Đơn               Cấp đá
                    Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                             vị       I      II     III     IV
        Phá đá      Vật liệu
AB.5861 dưới        Thuốc nổ P113-F32       kg      2,850 2,740 2,590 2,460
        nước
                    Kíp điện vi sai         cái     2,600 2,470 2,340 2,220
        bằng
                    Dây điện                 m      1,600 1,570 1,490 1,430
        khoan nổ
        mìn, máy Dây nổ chịu nước            m      2,760 2,620 2,490 2,340
        khoan    Phao nhựa                  cái     1,800 1,700 1,600 1,500
        cầm tay     Phao đánh dấu           cái     1,000 0,900 0,800 0,700
        Φ42mm,      Mũi khoan Φ42mm         cái     0,036 0,034 0,031 0,028
        chiều sâu
                    Cần khoan L = 2,5m      cái     0,027 0,022 0,019 0,016
        mặt nước
        3 ÷ 7m      Ống vách Φ76mm           m      0,100 0,095    0,09   0,086
                    Vật liệu khác            %       0,5     0,5    0,5    0,5
                    Nhân công 3,5/7         công     3,59   3,40   3,23    3,10
                    Máy thi công
                    Máy khoan cầm tay        ca     1,150 1,090 1,030 0,980
                    Φ42mm
                    Máy nén khí 1200 m3/h    ca     0,570 0,540 0,520 0,490
                    Sà lan 200 t             ca     0,280 0,270 0,260 0,240
                    Sà lan 400 t             ca     0,280 0,270 0,260 0,240
                    Phao 250 t               ca     0,570 0,540 0,520 0,490
                    Tàu kéo 150 cv           ca     0,320 0,300 0,285 0,273
                    Ca nô 54 cv              ca     0,280 0,280 0,280 0,280
                    Trạm lặn                 ca     0,090 0,090 0,090 0,090
                                                      1      2       3      4
      Ghi chú:

Trường hợp khoan nổ mìn phá đá dưới nước ở độ sâu mặt nước > 7m thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,1. Nếu chiều sâu < 3m thi hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,9 so với định mức phá đá dưới nước tương ứng.

AB.58700 PHÁ ĐÁ ĐÀO HẦM NGANG BẰNG MÁY KHOAN Φ42MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc, thiết bị, định vị gương hầm, khoan lỗ, tạo viền, thông lỗ, nạp thuốc, đấu dây nổ, dây tín hiệu, lấp bua, di chuyển người và thiết bị ra phạm vi an toàn, nổ mìn, kiểm tra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn câm (nếu có) trước khi tiến hành công tác bốc xúc vận chuyển, chọc đá om theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                     Cấp đá
     hiệu   xây dựng       hao phí       vị       I        II        III      IV
                       Vật liệu
AB.5871 Phá đá         Thuốc nổ P113     kg    570,350 507,450 463,250 386,750
        đào hầm        Kíp vi sai phi
        ngang                            cái   703,518 636,516 569,514 519,263
                       điện
        tiết diện
                       Dây nổ            m     1591,289 1440,536 1239,531 1189,279
        đào ≤ 5m2,
        bằng máy       Dây tín hiệu
                                        cuộn 16,750     16,750      16,750   16,750
        khoan          cuộn 300m
        cầm tay        Mũi khoan
                                         cái   78,624   54,567      24,505   11,210
        Φ42mm          Φ42mm
                       Cần khoan
                                         cái   25,553   15,461      9,257    6,353
                       L = 1,2m
                       Vật liệu khác     %       0,5      0,5        0,5      0,5
                       Nhân công 3,5/7 công 185,49      160,41      137,93   121,20
                       Máy thi công
  Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                   Cấp đá
 hiệu    xây dựng       hao phí       vị      I       II        III      IV
                    Máy khoan cầm
                                      ca   80,706   68,584     57,764   49,714
                    tay Φ42mm
                    Máy nén khí
                                      ca   26,902   22,861     19,255   16,571
                    660 m3/h
                    Máy khác          %      0,5      0,5       0,5      0,5
                    Vật liệu
AB.5872 Phá đá      Thuốc nổ P113    kg    406,300 306,850 294,100 270,300
        đào hầm     Kíp vi sai phi
        ngang                        cái   522,388 469,083 405,117 373,134
                    điện
        tiết diện
                    Dây nổ            m    1211,087 1100,213 990,405 916,844
        đào
        ≤ 10m2,     Dây tín hiệu
                                     cuộn 10,661    10,661     10,661   10,661
        bằng máy    cuộn 300m
        khoan       Mũi khoan
                                     cái   58,389   40,261     17,465   8,058
        cầm tay     Φ42mm
        Φ42mm       Cần khoan
                                     cái   18,977   11,407     6,598    4,566
                    L=1,2m
                    Vật liệu khác     %      0,5      0,5       0,5      0,5
                    Nhân công 3,5/7 công 133,55     114,33     95,28    83,86
                    Máy thi công
                    Máy khoan cầm
                                      ca   58,646   49,372     40,243   34,736
                    tay Φ42mm
                    Máy nén khí
                                      ca   19,549   16,457     13,414   11,579
                    660 m3/h
                    Máy khác          %      0,5     0,5        0,5      0,5
                                              1       2             3     4

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

TỔ HỢP MÁY CÀO VƠ 3 m3/ph, Ô TÔ TỰ ĐỔ 22 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy cào vơ lên ôtô tự đổ, ủi gom đá bằng máy ủi. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ôtô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã                                                Đơn   Cự ly trung bình (m)
        Công tác xây dựng Thành phần hao phí
 hiệu                                               vị     ≤ 500     ≤ 1000
AB.591 Xúc chuyển đá nổ    Nhân công 3,0/7        công      1,89      2,22
       mìn trong hầm       Máy thi công
       bằng tổ hợp máy     Máy cào vơ 3 m3/ph       ca     0,746      0,746
       cào vơ 3 m3/ph,
                           Máy ủi 140 cv            ca     0,102      0,102
       ô tô tự đổ 22 t
                           Ô tô tự đổ 22 t          ca     1,478      2,273
                                                            10         20

AB.59200 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG

TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 1,65m3, Ô TÔ TỰ ĐỔ 10 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên ô tô tự đổ. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng ô tô tự đổ.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã        Công tác xây                            Đơn   Cự ly trung bình (m)
                             Thành phần hao phí
  hiệu         dựng                                  vị     ≤ 500     ≤ 1000
AB.592 Xúc chuyển đá nổ     Nhân công 3,0/7        công      2,36      2,78
       mìn trong hầm        Máy thi công
       bằng tổ hợp máy      Máy xúc lật 1,65 m3      ca     1,136      1,136
       xúc lật 1,65 m3,     Ô tô tự đổ 10 t          ca     3,067      4,688
       ôtô tự đổ 10 t
                                                              10        20

AB.59300 BỐC XÚC VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG

TỔ HỢP MÁY XÚC LẬT 0,9 m3, XE GOÒNG 3 t

Thành phần công việc:

Xúc đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật lên xe goòng. Vận chuyển đá nổ mìn ra bãi thải, bãi trữ bằng xe goòng.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Công tác                               Đơn    Cự ly trung bình (m)
Mã hiệu                    Thành phần hao phí
             xây dựng                                vị      ≤ 500      ≤ 1000
AB.593    Xúc chuyển đá    Nhân công 3,0/7         công       5,98       7,03
          nổ mìn trong     Máy thi công
          hầm bằng tổ      Máy xúc lật 0,9 m3        ca      4,944       4,944
          hợp máy xúc      Tời ma nơ 13 kW           ca      4,944       4,944
          lật 0,9 m3, xe
                           Đầu kéo 30 t              ca      6,005       6,944
          goòng 3 t
                           Xe goòng 3 t              ca     36,029      41,667
                           Quang lật 360 t/h         ca      4,944       4,944
                                                               10         20

AB.59400 XÚC CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG MÁY XÚC

LẬT 1,65 m3 CỰ LY TRUNG BÌNH ≤ 100 m

Thành phần công việc:

Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật ra bãi thải, bãi trữ cự ly trung bình ≤ 100m.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã hiệu         Công tác xây dựng        Thành phần hao phí      Đơn vị   Số lượng
AB.594 Xúc chuyển đá nổ mìn              Nhân công 3,0/7          công      1,72
             trong hầm bằng máy xúc      Máy thi công
             lật 1,65 m3 cự ly trung                               ca       1,72
                                         Máy xúc lật 1,65 m3
             bình ≤ 100m
                                                                             10

AB.59500 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐÁ NỔ MÌN TRONG HẦM BẰNG

THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đá bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 100m3 đá nguyên khai

Mã                                          Thành phần       Đơn
                Công tác xây dựng                                      Số lượng
  hiệu                                          hao phí          vị
          Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ
AB.5951 mìn trong hầm bằng xe cải          Nhân công 3,0/7     công      73,24
          tiến, cự ly ≤ 100m
          Vận chuyển đá nổ mìn trong
AB.5952 hầm tiếp theo 100m bằng xe         Nhân công 3,0/7     công      17,76
          cải tiến
                                                                           1

AB.59600 BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN ĐẤT TRONG HẦM BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Bốc, xúc đất bằng thủ công, vận chuyển bằng xe cải tiến, đổ đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 100m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu      Công tác xây dựng       Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
          Bốc, xúc, vận chuyển
AB.5961 đất trong hầm bằng xe        Nhân công 3,0/7         công       47,44
          cải tiến, cự ly ≤ 100m
          Vận chuyển đất trong
AB.5962 hầm tiếp theo 100m           Nhân công 3,0/7         công       13,74
          bằng xe cải tiến
                                                                           1

AB.60000 ĐẮP ĐẤT, ĐÁ, CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

AB.61000 ĐẮP ĐẤT, CÁT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH BẰNG TÀU HÚT 585 cv

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ và di chuyển đường ống trong phạm vi công trình.

- Hút đất, cát, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình. San hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã           Công tác             Thành phần                                 Cự ly (m)
                                                         Đơn vị
    hiệu         xây dựng               hao phí                            ≤ 500         ≤ 1000
AB.611 Đắp đất, cát               Nhân công 3,0/7            công          1,50           2,00
       mặt bằng công              Máy thi công
       trình bằng tàu             Tàu hút 600 cv              ca           0,100         0,200
       hút 585cv                  Máy ủi 110 cv               ca           0,120         0,150
                                  Tàu kéo 150 cv              ca           0,037         0,040
                                  Ca nô 30 cv                 ca           0,037         0,040
                                                                            10            20

AB.61200 BƠM CÁT SAN LẤP MẶT BẰNG TỪ PHƯƠNG TIỆN THỦY

(TÀU HOẶC SÀ LAN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện máy móc thiết bị thi công.

- Vận chuyển, rải ống, lắp đặt ống PVC từ máy bơm đến vị trí cần san lấp.

- Xả nước, bơm cát theo yêu cầu kỹ thuật (công tác di chuyển đầu ống, nối ống đến vị trí cần san lấp, tháo dỡ ống PVC sau khi san lấp đã tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3 cát

Công tác Thành phần Đơn Cự ly vận chuyển (Km) Mã hiệu

xây dựng              hao phí           vị   ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 3,0
AB.612 Bơm cát        Vật liệu
           san lấp    Ống PVC Φ200mm               m    0,800 0,880 0,970 1,060 1,170
           mặt        Vật liệu khác                %     5          5        5       5         5
          Công tác           Thành phần        Đơn            Cự ly vận chuyển (Km)

Mã hiệu

xây dựng            hao phí           vị    ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 3,0
bằng từ    Nhân công 3,0/7           công   0,46      0,59   0,77    1,10   1,43
phương     Máy thi công
tiện thủy Máy bơm nước động           ca    0,120      -       -      -      -
           cơ diezel công suất
           30 cv
           Máy bơm nước động          ca      -      0,122     -      -      -
           cơ diezel công suất
           40 cv
           Máy bơm nước động          ca      -        -     0,123    -      -
           cơ diezel công suất
           75 cv
           Máy bơm nước động          ca      -        -       -     0,130 0,134
           cơ diezel công suất
           120 cv
           Máy bơm cát động cơ        ca    0,120      -       -      -      -
           diezel công suất 126 cv
           Máy bơm cát động cơ        ca      -      0,122     -      -      -
           diezel công suất 350 cv
           Máy bơm cát động cơ        ca      -        -     0,123    -      -
           diezel công suất 380 cv
           Máy bơm cát động cơ        ca      -        -       -     0,130 0,134
           diezel công suất
           480 cv
           Thuyền (ghe) 5 t đặt       ca    0,120      -       -      -      -
           máy bơm
           Thuyền (ghe) 40 t đặt      ca      -      0,122 0,123 0,130 0,134
           máy bơm
                                             10       20      30      40    50

AB.62000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Độ chặt yêu cầu

Công tác     Thành phần     Đơn
    Mã hiệu                                       K=        K=       K=        K=
              xây dựng        hao phí      vị
                                                  0,85      0,90     0,95      0,98
              San đầm     Nhân công
AB.6212                                   công    0,36      0,47     0,58      0,67
              đất bằng    3,0/7
              máy lu      Máy thi công
              bánh thép
              16 t        Máy lu bánh
                                           ca    0,144     0,210     0,285    0,357
                          thép 16 t
                          Máy ủi 110 cv    ca    0,072     0,105     0,143    0,175
              San đầm     Nhân công
AB.6213                                   công    0,32      0,40     0,51      0,58
              đất bằng    3,0/7
              máy lu      Máy thi công
              bánh thép
              25 t        Máy lu bánh
                                           ca    0,130     0,179     0,250    0,312
                          thép 25 t
                          Máy ủi 110 cv    ca    0,065     0,089     0,125    0,156
                                                    1        2         3        4

Ghi chú: Trường hợp đắp đất tạo mặt bằng công trình không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,90 so với định mức san đầm đất mặt bằng K = 0,85

AB.63000 ĐẮP ĐẤT ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, bạt mái taluy. Hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Dung trọng (T/m3)

Mã       Công tác     Thành phần      Đơn
                                            γ ≤ 1,65 γ ≤ 1,75 γ ≤ 1,8 γ > 1,8
  hiệu     xây dựng       hao phí        vị
                                              T/m3     T/m3    T/m3 T/m3
AB.6311 Đắp đất đê,    Nhân công 3,0/7 công      0,99        1,25      1,40     1,48
        đập, kênh      Máy thi công
        mương          Máy lu bánh      ca    0,210          0,293     0,361    0,400
        bằng máy       thép 9 t
        lu bánh        Máy ủi 110 cv    ca    0,104          0,147     0,181    0,182
        thép 9
AB.6312 Đắp đất đê,    Nhân công 3,0/7 công      0,91        1,16      1,30     1,33
        đập, kênh      Máy thi công
        mương          Máy lu bánh      ca    0,168          0,234     0,289    0,326
        bằng máy       thép 16 t
        lu bánh        Máy ủi 110 cv    ca    0,084          0,117     0,145    0,161
        thép 16t
AB.6313 Đắp đất đê,    Nhân công 3,0/7 công      0,80        1,02      1,14     1,14
        đập, kênh      Máy thi công
        mương          Máy lu bánh      ca    0,147          0,206     0,253    0,280
        bằng máy       thép 25 t
        lu bánh        Máy ủi 110 cv    ca    0,074          0,103     0,127    0,140
        thép 25t
                                                  1           2          3       4

AB.64000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đất có sẵn thành từng lớp trong phạm vi 30m, đầm chặt, gọt vỗ mái taluy. Hoàn thiện nền đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Độ chặt yêu cầu

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn
                                                     K=   K=       K=    K=
  hiệu     xây dựng         hao phí        vị
                                                     0,85 0,90 0,95 0,98
AB.6411 Đắp đất   Nhân công 3,0/7
        nền đường Máy thi công           công        1,05     1,30      1,65     -
                                                          Độ chặt yêu cầu
    Mã      Công tác        Thành phần        Đơn
                                                      K=   K=       K=    K=
    hiệu    xây dựng          hao phí          vị
                                                      0,85 0,90 0,95 0,98
           bằng máy    Máy lu bánh thép
                                               ca     0,220 0,300 0,420           -
           lu bánh     9t
           thép 9 t    Máy ủi 110 cv           ca     0,110 0,150 0,210           -
                       Máy khác                %       1,5     1,5      1,5       -
AB.6412 Đắp đất   Nhân công 3,0/7             công    0,95     1,20     1,45     1,65
        nền đường Máy thi công
        bằng máy
                  Máy lu bánh thép
        lu bánh                                ca     0,174 0,241 0,335 0,420
                  16 t
        thép 16 t
                  Máy ủi 110 cv                ca     0,087    0,12    0,167 0,210
                       Máy khác                %       1,5     1,5      1,5      1,5
AB.6413 Đắp đất   Nhân công 3,0/7             công    0,83     1,05     1,27     1,44
        nền đường Máy thi công
        bằng máy
                  Máy lu bánh thép
        lu bánh                                ca     0,152 0,211 0,294 0,367
                  25 t
        thép 25 t
                  Máy ủi 110 cv                ca     0,076 0,105 0,147 0,183
                       Máy khác                %       1,5     1,5      1,5      1,5
                                                       1        2           3     4

AB.65100 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY

70 KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu Mã hiệu

xây dựng            hao phí         vị K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95
AB.651 Đắp đất công          Nhân công 3,0/7    công     5,39         6,19       7,13
       trình bằng            Máy thi công
            Công tác         Thành phần     Đơn       Độ chặt yêu cầu

Mã hiệu

xây dựng           hao phí       vị K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95
máy đầm đất Máy đầm đất
                                   ca    3,350         3,845        4,428
cầm tay 70 kg cầm tay 70 kg
                                          10            20           30

AB.66000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san cát đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Độ chặt yêu cầu

Mã         Công tác       Thành phần     Đơn
                                                  K=       K=          K=      K=
  hiệu       xây dựng         hao phí       vị
                                                  0,85     0,90        0,95    0,98
AB.6611 Đắp cát công       Vật liệu
        trình bằng         Cát              m3    122      122         122     122
        máy lu bánh        Nhân công 3,0/7 công   1,02     1,33        1,49    1,50
        thép 9 t           Máy thi công
                           Máy lu bánh     ca     0,195 0,278 0,342 0,380
                           thép 9 t
                           Máy ủi 110 cv   ca     0,097 0,139 0,171 0,190
                           Máy khác        %      1,5      1,5         1,5      1,5
AB.6612 Đắp cát công       Vật liệu
        trình bằng         Cát             m3     122      122         122     122
        máy lu bánh        Nhân công 3,0/7 công   0,87     1,18        1,31    1,35
        thép 16 t          Máy thi công
                           Máy lu bánh     ca     0,150 0,223 0,274 0,310
                           thép 16 t
                           Máy ủi 110 cv   ca     0,075 0,111 0,137 0,155
                           Máy khác        %      1,5      1,5         1,5      1,5
AB.6613 Đắp cát công       Vật liệu
        trình bằng         Cát             m3     122      122         122     122
                                                               Độ chặt yêu cầu
     Mã       Công tác        Thành phần     Đơn
                                                        K=      K=      K=        K=
     hiệu     xây dựng          hao phí       vị
                                                        0,85    0,90    0,95      0,98
            máy lu bánh      Nhân công 3,0/7 công 0,81 1,03 1,15 1,16
            thép 25 t        Máy thi công
                             Máy lu bánh      ca 0,139 0,195 0,240 0,266
                             thép 25 t
                             Máy ủi 110 cv    ca 0,069 0,097 0,120 0,133
                             Máy khác         %    1,5   1,5   1,5   1,5
AB.6614 Đắp cát công         Vật liệu
        trình bằng           Cát              m3   122   122   122   122
        máy đầm đất          Nhân công 3,0/7 công 3,89 4,18 4,31 4,61
        cầm tay 70 kg        Máy thi công
                             Máy đầm đất      ca
                                                  1,900 2,042 2,174 2,464
                             cầm tay 70 kg
                             Máy khác         %    1,5   1,5   1,5   1,5
                                                    1     2     3     4

Ghi chú: Trường hợp đắp cát tạo mặt bằng công trình san nền không yêu cầu độ đầm chặt thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân hệ số 0,85 so với định mức đắp cát công trình K = 0,85.

AB.67100 ĐẮP ĐÁ HỖN HỢP CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn. Hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã         Công tác           Thành phần      Đơn Bằng máy ủi Bằng máy ủi
  hiệu       xây dựng             hao phí        vị   180 cv      320 cv
AB.671 Đắp đá hỗn hợp Nhân công 3,0/7          công            3,75            3,19
       công trình     Máy thi công
                             Máy ủi                ca          1,120           0,656
                                                                10              20

AB.70000 CÔNG TÁC NẠO VÉT CÁC CÔNG TRÌNH THỦY

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

Do tính năng tác dụng, nguyên lý hoạt động, quy trình hoạt động và điều kiện làm việc của các tàu công trình thực hiện công tác nạo vét khác nhau, nên công tác nạo vét công trình thủy được định mức cho các khối tàu hút, tàu hút bụng tự hành và tàu cuốc sông, cuốc biển nhiều gầu.

Công tác nạo vét công trình thủy được định mức theo nhóm tàu, theo từng loại đất phù hợp với điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công của các khối tàu như: chiều sâu nạo vét, chiều cao ống xả, chiều dài ống xả trong điều kiện thời tiết bình thường, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s. Trường hợp nạo vét khác với các điều kiện quy định trong định mức được điều chỉnh như sau:

1. Nạo vét các công trình thủy ở khu nước cảng, vũng quay tàu, âu tàu, các cảng đang khai thác có mặt bằng chật hẹp, lưu lượng tàu qua lại cảng lớn, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

2. Nạo vét ở những nơi thường xuyên có sóng lớn quanh năm, bồi đắp cục bộ mạnh, khả năng rủi ro lớn ở các khu vực cửa biển hoặc những khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng của sóng ≥ cấp 3 hoặc nơi có dòng chảy thường xuyên > 2m/s, định mức nạo vét được nhân với hệ số 1,2 so với định mức nạo vét bằng các khối tàu tương ứng.

3. Nạo vét bằng tàu hút:

Nếu chiều sâu nạo vét sâu thêm 1m hoặc chiều cao ống xả cao hơn 1m, hoặc chiều dài ống xả dài thêm 100m so với chiều sâu, chiều cao và chiều dài quy định trong định mức thì cứ 1m chiều cao, 1m sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài ống xả dài thêm thì được nhân hệ số 1,07 so với định mức nạo vét bằng tàu hút tương ứng. Hệ số điều chỉnh cho phần tăng thêm là 1+m*0,07 (trong đó m là số m chiều cao, chiều sâu tăng thêm hoặc 100m chiều dài tăng thêm được xác định theo quy định).

- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét ≤ 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu hút được nhân với hệ số 1,05.

4. Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển:

- Độ sâu hạ gầu đối với tàu cuốc sông, cuốc biển từ 6m đến 9m, nếu nạo vét ở độ sâu hạ gầu 9m thì định mức nạo vét được nhân hệ số 1,1 so với định mức nạo vét bằng tàu cuốc sông, cuốc biển tương ứng.

- Nạo vét ở những khu vực có chiều dày lớp đất nạo vét < 0,4m thì định mức nạo vét bằng tàu cuốc được nhân hệ số 1,1.

5.

Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành:

Độ sâu hạ gầu đối với tàu hút bụng tự hành từ 4m đến 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và từ 5m đến 9m đối với tàu hút bụng có công suất > 2500cv, nếu độ sâu hạ gầu 6m đối với tàu có công suất ≤ 2500cv và 9m đối với tàu có công suất > 2500cv thì định mức được nhân 1,15 so với định mức nạo vét bằng tàu hút bụng tương ứng.

AB.71000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công trường, làm phao tiêu báo hiệu, xác định vị trí nạo vét, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, lắp ráp, tháo dỡ, định vị thiết bị, đường ống, đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trường, nạo vét, hút đất, cát đổ đúng nơi quy định, hoàn thiện mặt bằng nạo vét (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.71100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 585 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Đất    hạt                   sét
  Mã       Công tác      Thành phần          Đơn               Cát        Đất
  hiệu     xây dựng        hao phí            vị phù sa trung,                  nửa
                                                               hạt         sét
                                                  bùn hạt to,                  cứng,
                                                               mịn        dính
                                                  lỏng đất cát                  sét
                                                          pha                  cứng
AB.711 Nạo vét         Nhân công 3,5/7   công 1,45      1,88     2,44     3,17   4,10
       bằng tàu        Máy thi công
       hút công
                       Tàu hút 585 cv
       suất                                  ca   0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
                       (hoặc tương tự)
                                                               Loại đất
                                                        Cát                     Đất
                                                 Đất    hạt                     sét
 Mã     Công tác        Thành phần         Đơn               Cát          Đất
 hiệu   xây dựng          hao phí           vị phù sa trung,                    nửa
                                                             hạt           sét
                                                bùn hạt to,                    cứng,
                                                             mịn          dính
                                                lỏng đất cát                    sét
                                                        pha                    cứng
        585 cv,       Tàu kéo 360 cv       ca    0,024 0,033 0,040 0,052 0,078
        chiều sâu     Cẩu nổi 30 t         ca    0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
        nạo vét
                      Canô 23 cv           ca    0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
        ≤ 6m,
        chiều cao     Tàu phục vụ 360 cv   ca    0,061 0,083 0,100 0,132 0,195
        ống xả        Máy phát điện
                                           ca    0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
        ≤ 3m,         62,5 kVA
        chiều dài     Tời điện 3 t         ca    0,121 0,166 0,200 0,263 0,390
        ống xả
        ≤ 300m        Máy khác             %      1,5   1,5       1,5     1,5   1,5
                                                  10    20        30      40    50

AB.71200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 1200 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Đất

Mã     Công tác        Thành phần         Đơn phù    hạt                       sét
                                                            Cát           Đất
 hiệu   xây dựng          hao phí           vị      trung,                      nửa
                                                sa          hạt            sét
                                                    hạt to,                    cứng,
                                               bùn          mịn           dính
                                                    đất cát                     sét
                                               lỏng
                                                      pha                      cứng
AB.712 Nạo vét        Nhân công 3,5/7      công 0,72    0,94     1,15 1,58      2,45
       bằng tàu       Máy thi công
       hút công
                      Tàu hút 1200 cv
       suất                                 ca   0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
                      (hoặc tương tự)
                                                               Loại đất
                                                       Cát                      Đất
                                                 Đất
 Mã      Công tác         Thành phần        Đơn phù    hạt                      sét
                                                             Cát          Đất
 hiệu    xây dựng           hao phí          vị      trung,                     nửa
                                                 sa          hạt           sét
                                                     hạt to,                   cứng,
                                                bùn          mịn          dính
                                                     đất cát                    sét
                                                lỏng
                                                       pha                     cứng
         1200cv,       Tàu kéo 360 cv       ca   0,018 0,025 0,031 0,043 0,058
         chiều sâu     Cẩu nổi 30 t         ca   0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
         nạo vét
                       Canô 23 cv           ca   0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
         ≤ 8m,
         chiều cao     Tàu phục vụ 360 cv   ca   0,045 0,062 0,075 0,104 0,143
         ống xả        Máy phát điện
                                            ca   0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
         ≤ 5m,         62,5 kVA
         chiều dài
                       Tời điện 3 t         ca   0,090 0,124 0,149 0,209 0,287
         ống xả
         ≤ 500m        Máy khác             %     1,5   1,5      1,5      1,5   1,5
                                                  10    20        30       40    50

AB.71300 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT CÔNG SUẤT 4170 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Đất

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn phù    hạt                      sét
                                                             Cát          Đất
 hiệu    xây dựng           hao phí          vị      trung,                     nửa
                                                 sa          hạt           sét
                                                     hạt to,                   cứng,
                                                bùn          mịn          dính
                                                     đất cát                    sét
                                                lỏng
                                                       pha                     cứng
AB.713 Nạo vét         Nhân công 3,5/7      công 0,66   0,85     1,05 1,45      2,24
       bằng tàu        Máy thi công
                                                               Loại đất
                                                       Cát                      Đất
                                                 Đất
  Mã      Công tác        Thành phần        Đơn phù    hạt                      sét
                                                             Cát          Đất
  hiệu    xây dựng          hao phí          vị      trung,                     nửa
                                                 sa          hạt           sét
                                                     hạt to,                   cứng,
                                                bùn          mịn          dính
                                                     đất cát                    sét
                                                lỏng
                                                       pha                     cứng
         hút công      Tàu hút HA97
         suất          4170 cv (hoặc        ca   0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
         4170cv,       tương tự)
         chiều sâu     Tàu kéo 360 cv       ca   0,006 0,007 0,009 0,011 0,018
         nạo vét       Cẩu nổi 30 t         ca   0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
         ≤ 9m,
                       Canô 23 cv           ca   0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
         chiều cao
         ống xả        Tàu phục vụ 360 cv   ca   0,013 0,018 0,021 0,028 0,040
         ≤ 6m,         Máy phát điện
                                            ca   0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
         chiều dài     93,75 kVA
         ống xả
                       Tời điện 5T          ca   0,026 0,036 0,043 0,055 0,080
         ≤ 500m
                       Máy khác             %     1,5    1,5     1,5      1,5   1,5
                                                  10     20      30       40    50

AB.72000 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN, CUỐC SÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí công trường, thả neo, rùa định vị phương tiện thiết bị, nạo vét đất đổ vào sà lan chứa đất, di chuyển máy móc thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu, vận chuyển đất cát theo tàu cuốc được tính riêng).

AB.72100 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC BIỂN CÔNG SUẤT 2085 cv

Đơn vị tính: 100 m3

Loại đất

Đất Cát hạt Đất sét

Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửa Mã hiệu

xây dựng           hao phí            vị   sa hạt to,        hạt       sét cứng,
                                                    bùn đất cát        mịn      dính   sét
                                                   lỏng  pha                          cứng
AB.721    Nạo vét      Nhân công 3,5/7         công 3,25     3,64      4,45     5,24   7,32
          bằng tàu     Máy thi công
          cuốc
                       Tàu cuốc biển công
          biển
                       suất 2085 cv (hoặc       ca   0,065   0,088    0,107 0,126 0,176
          công
                       tương tự)
          suất
                       Sà lan công tác 250 t    ca   0,065   0,088    0,107 0,126 0,176
          2085cv,
          độ sâu       Tàu kéo 360 cv           ca   0,016   0,021    0,025 0,030 0,042
          hạ gầu từ    Canô 23 cv               ca   0,033   0,044    0,053 0,063 0,088
          6m đến       Sà lan chở nước
          9m                                    ca   0,065   0,088    0,107 0,126 0,176
                       250 t
                       Sà lan chở dầu 250 t     ca   0,065   0,088    0,107 0,126 0,176
                       Máy khác                 %     1,5     1,5       1,5     1,5    1,5
                                                      10      20        30      40     50

AB.72200 NẠO VÉT BẰNG TÀU CUỐC SÔNG CÔNG SUẤT 495 cv

Đơn vị tính: 100 m3

Loại đất

Đất Cát hạt Đất sét

Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửa Mã hiệu

xây lắp             hao phí             vị  sa  hạt to,        hạt       sét cứng,
                                                   bùn đất cát         mịn      dính sét
                                                   lỏng  pha                          cứng
AB.722 Nạo vét          Nhân công 3,5/7        công 2,90     3,25      3,97 4,49       6,88
       bằng tàu         Máy thi công
                                                             Loại đất
                                              Đất Cát hạt                      Đất sét
        Công tác         Thành phần      Đơn phù trung,          Cát      Đất nửa

Mã hiệu

xây lắp           hao phí         vị  sa  hạt to,        hạt       sét cứng,
                                     bùn đất cát         mịn      dính sét
                                     lỏng  pha                          cứng
  cuốc         Tàu cuốc sông
  sông         TC82 495cv        ca   0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
  công suất    (hoặc tương tự)
  495 cv       Tàu kéo 360 cv    ca 0,035 0,046 0,055 0,063 0,095
               Sà lan 250 t      ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
               Canô 23 cv        ca 0,083 0,114 0,138 0,156 0,232
               Tời điện 5T       ca 0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
               Máy phát điện
                                 ca   0,167 0,229 0,277 0,313 0,480
               62,5 kVA
               Máy khác          %     1,5     1,5       1,5      1,5    1,5
                                       10      20        30       40     50

AB.73000 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

AB.73100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT 1390 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Đất

Công tác       Thành phần       Đơn phù    hạt                        sét
Mã hiệu                                                    Cát            Đất
          xây dựng         hao phí         vị      trung,                       nửa
                                               sa          hạt             sét
                                                   hạt to,                     cứng,
                                              bùn          mịn            dính
                                                   đất cát                      sét
                                              lỏng
                                                     pha                       cứng
AB.731 Nạo vét        Nhân công 3,5/7    công 1,89      2,19     2,7      3,75   5,41
       bằng tàu       Máy thi công
                                                                 Loại đất
                                                         Cát                      Đất
                                                   Đất
          Công tác        Thành phần          Đơn phù    hạt                      sét
Mã hiệu                                                        Cát          Đất
          xây dựng          hao phí            vị      trung,                     nửa
                                                   sa          hạt           sét
                                                       hạt to,                   cứng,
                                                  bùn          mịn          dính
                                                       đất cát                    sét
                                                  lỏng
                                                         pha                     cứng
          hút bụng     Tàu hút bụng tự
          tự hành      hành HB88
                                              ca   0,108 0,148 0,179 0,222 0,320
          công suất    1390cv (hoặc
          1390 cv      tương tự)
          độ sâu hạ    Tàu cấp dầu 360 cv     ca   0,054 0,074 0,089 0,111 0,160
          gầu từ
          4m đến       Tàu cấp nước 360 cv    ca   0,054 0,074 0,089 0,111 0,160
          6m, cự
                       Tàu phục vụ 360 cv     ca   0,108 0,148 0,179 0,222 0,320
          ly vận
          chuyển
                       Canô 23 cv             ca   0,054 0,074 0,089 0,111 0,160
          đất
          ≤ 6km        Máy khác               %     1,5    1,5      1,5      1,5   1,5
                                                    10     20       30       40     50

AB.73200 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH CÔNG SUẤT

5945 cv

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Đất Cát hạt Đất sét

Công tác Thành phần Đơn phù trung, Cát Đất nửa Mã hiệu

xây dựng          hao phí           vị  sa  hạt to, hạt            sét cứng,
                                                 bùn đất cát mịn            dính   sét
                                                 lỏng  pha                        cứng
AB.732 Nạo vét          Nhân công 3,5/7 công 1,79         2,08     2,56 3,56       4,92
       bằng tàu
                        Máy thi công
       hút bụng
                                                          Loại đất
                                             Đất Cát hạt                  Đất sét
          Công tác      Thành phần      Đơn phù trung, Cát           Đất    nửa

Mã hiệu

xây dựng       hao phí         vị  sa  hạt to, hạt          sét cứng,
                                  bùn đất cát mịn          dính   sét
                                  lỏng  pha                      cứng
tự hành     Tàu hút bụng tự
công suất   hành 5945cv       ca   0,024 0,033 0,039 0,055 0,076
5945 cv     (hoặc tương tự)
độ sâu hạ
            Tàu cấp dầu
gầu từ 5m                     ca   0,008 0,011 0,013 0,017 0,024
            600cv
đến 9m,
cự ly vận   Tàu cấp nước
                              ca   0,008 0,011 0,013 0,017 0,024
chuyển      360cv
đất ≤ 6km Tàu phục vụ
                              ca   0,024 0,033 0,039 0,055 0,076
            360cv
            Canô 75 cv        ca   0,012 0,016 0,019 0,027 0,038
            Máy khác          %     1,5   1,5     1,5      1,5    1,5
                                    10    20       30      40     50

AB.74100 NẠO VÉT BẰNG TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH

CÔNG SUẤT 3958 cv, ĐỔ ĐẤT BẰNG HỆ THỐNG THỦY LỰC XẢ ĐÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, nạo vét theo quy trình, vận chuyển đất cát đến bãi đổ đất trong phạm vi 6km, đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường, hoàn thiện mặt bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đảm bảo giao thông luồng tàu chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Cát Đất

Đất

Công tác      Thành phần        Đơn phù    hạt                      sét
Mã hiệu                                                     Cát          Đất
                                            vị      trung,                     nửa
           xây dựng          hao phí            sa          hạt           sét
                                                    hạt to,                   cứng,
                                               bùn          mịn          dính
                                                    đất cát                    sét
                                               lỏng
                                                      pha                     cứng
AB.741 Nạo vét        Nhân công 3,5/7      công 1,32   1,53    1,87 2,62       3,79
       bằng tàu
                      Máy thi công
       hút phun,
       hút bụng       Tàu hút phun, hút
       tự hành        bụng tự hành          ca 0,088 0,104 0,125 0,155 0,224
       công suất      3958cv
       3958 cv        Tàu cấp dầu 360 cv    ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112
       độ sâu hạ

Tàu cấp nước 360 cv ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112 gầu từ 5m

đến 9m,        Tàu phục vụ 360 cv    ca 0,076 0,104 0,125 0,155 0,224
cự ly vận      Ca nô 23 cv           ca 0,038 0,052 0,063 0,078 0,112
chuyển
đất ≤ 6km      Máy khác              %   0,5    0,5      0,5      0,5   0,5
                                          10    20       30       40    50

AB.75100 XÓI HÚT ĐẤT TỪ TÀU HÚT PHUN, HÚT BỤNG TỰ HÀNH

CÔNG SUẤT 3958 cv, PHUN LÊN BỜ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xói làm loãng hỗn hợp bùn đất qua hệ thống van xả, hút hỗn hợp bùn đất, đẩy lên bờ. Lắp đặt, tháo dỡ đường ống bơm, di chuyển đầu ống bơm bằng thủ công.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác Thành phần Đơn Chiều dài ống (m) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800 ≤ 1000 AB.751 Xói hút đất Vật liệu

từ tàu hút   Ống thép Φ650mm     m 0,050 0,055 0,06 0,065
phun, hút    Vật liệu khác       %    5     5     5     5
bụng tự      Nhân công 3,0/7    công 0,25 0,30 0,35 0,45
hành công    Máy thi công
suất 3958cv,
             Tàu hút bụng, phun
phun lên bờ tự hành 3958 cv      ca 0,018 0,021 0,023 0,026
                 Máy khác                %        5           5      5     5
                                                  10          20     30    40

AB.81100 NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, vị trí đổ đất. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường, định vị thiết bị. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Nạo vét kênh mương, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. (Định mức tính cho trường hợp đổ đất một bên).

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất

Đất thịt

Đất thịt

Bùn pha cát, Đất pha cát, đặc, pha sét pha cát

Công tác      Thành phần       Đơn đất sỏi pha  sét
Mã hiệu                                                        có lẫn từ 15 -
          xây dựng        hao phí         vị          có lẫn
                                              lắng             sỏi, vỏ 20%,
                                                     sỏi đến
                                              đọng            sò, hến    đất
                                                      15%,
                                             dưới 3            từ 15 -  bùn
                                                     đất than
                                              năm             25% đất lỏng
                                                       bùn
                                                                 sét
AB.8111 Máy đào Nhân công 3,5/7          công     0,82        0,91        1,05   1,20
        gầu dây Máy thi công
                                                         Loại đất
                                                            Đất thịt
                                                   Đất thịt
                                            Bùn             pha cát, Đất
                                                   pha cát,
                                            đặc,             pha sét pha cát
          Công tác     Thành phần      Đơn đất sỏi pha sét có lẫn từ 15 -
Mã hiệu                                             có lẫn
          xây dựng       hao phí        vị  lắng             sỏi, vỏ 20%,
                                                   sỏi đến
                                            đọng            sò, hến    đất
                                                    15%,
                                           dưới 3            từ 15 -  bùn
                                                   đất than
                                            năm             25% đất lỏng
                                                     bùn
                                                               sét
          0,4m3,   Máy đào gầu dây
                                        ca    0,440   0,488    0,568   0,648
          chiều    0,4m3
          cao đổ
                   Sà lan 200 t         ca    0,440   0,488    0,568   0,648
          đất ≤ 3m
AB.8112 Máy đào Nhân công 3,5/7        công   1,02    1,14     1,31    1,50
          gầu dây    Máy thi công
          0,4m3,
                     Máy đào gầu dây
          chiều                         ca    0,552   0,616    0,704   0,808
                     0,4m3
          cao đổ
          đất > 3m   Sà lan 200 t       ca    0,552   0,616    0,704   0,808
AB.8113 Máy đào Nhân công 3,5/7        công   0,56    0,64     0,71    0,86
          gầu dây    Máy thi công
          0,65m3,
                     Máy đào gầu dây
          chiều                         ca    0,304   0,344    0,384   0,464
                     0,65m3
          cao đổ
          đất ≤ 3m   Sà lan 250 t       ca    0,304   0,344    0,384   0,464
AB.8114 Máy đào      Nhân công 3,5/7   công   0,71    0,80     0,91    1,07
        gầu dây      Máy thi công
        0,65m3
                     Máy đào gầu dây
        chiều                           ca    0,384   0,432    0,488   0,576
                     0,65m3
        cao đổ
        đất > 3m     Sà lan 250 t       ca    0,384   0,432    0,488   0,576
                                                              Loại đất
                                                            Đất thịt
                                                   Đất thịt
                                            Bùn             pha cát, Đất
                                                   pha cát,
                                            đặc,             pha sét pha cát
          Công tác     Thành phần      Đơn đất sỏi pha sét có lẫn từ 15 -
Mã hiệu                                             có lẫn
          xây dựng       hao phí        vị  lắng             sỏi, vỏ 20%,
                                                   sỏi đến
                                            đọng            sò, hến    đất
                                                    15%,
                                           dưới 3            từ 15 -  bùn
                                                   đất than
                                            năm             25% đất lỏng
                                                     bùn
                                                               sét
AB.8115 Máy đào      Nhân công 3,5/7   công    0,36      0,40       0,46     0,53
        gầu dây      Máy thi công
        1,2m3
                     Máy đào gầu dây
        chiều                           ca     0,192    0,216       0,248    0,288
                     1,2m3
        cao đổ
        đất ≤ 3m     Sà lan 250 t       ca     0,192    0,216       0,248    0,288
                                                   1        2            3     4
                                                                Đơn vị tính: 100m3
                                                            Loại đất
                                                   Đất thịt Đất thịt
                                            Bùn
                                                   pha cát, pha cát,   Đất
                                            đặc,
          Công tác     Thành phần      Đơn đất sỏi pha sét pha sét có pha cát
Mã hiệu                                             có lẫn lẫn sỏi, từ 15 -
          xây dựng       hao phí        vị  lắng
                                                   sỏi đến vỏ sò, hến 20%,
                                            đọng
                                                    15%,     từ 15 - đất bùn
                                           dưới 3
                                                   đất than 25% đất lỏng
                                            năm
                                                     bùn       sét
AB.8116 Máy đào      Nhân công 3,5/7 công     0,46     0,50        0,58      0,67
        gầu dây      Máy thi công
        1,2m3
                     Máy đào gầu
        chiều                          ca     0,248    0,272      0,312      0,360
                     dây 1,2m3
        cao đổ
        đất > 3m     Sà lan 250 t       ca    0,248    0,272      0,312      0,360
                                               1        2           3         4

Ghi chú:

Định mức tính cho trường hợp nạo vét đổ đất một bên, trường hợp nạo vét đổ đất 2 bên thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 0,85 so với định mức đổ đất một bên tương ứng.

AB.81200 NẠO VÉT DƯỚI NƯỚC BẰNG MÁY ĐÀO GẦU DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển thiết bị trong phạm vi công trường. Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong phạm vi công trường. Đào đất bằng máy đào đổ lên sà lan (vận chuyển đất đổ đi chưa tính trong định mức).

ĐVT: 100m3

Loại đất

Bùn Đất thịt

Đất đặc, đất pha cát, Đất thịt sỏi lắng pha sét sét

Công tác         Thành phần        Đơn            pha
 Mã hiệu                                            đọng             có lẫn nửa
            xây dựng           hao phí          vị            cát,
                                                     tới 3          sỏi, vỏ cứng,
                                                              pha
                                                    năm,            sò, hến sét
                                                             sét có
                                                   đất than          đất sét cứng
                                                            lẫn sỏi
                                                      bùn             dính
AB.8121 Nạo vét        Nhân công 3,5/7         công   0,46    0,50    0,58    0,97
        dưới nước      Máy thi công
        bằng máy
                       Máy đào gầu dây
        đào gầu                                 ca    0,248   0,272   0,312 0,520
                       1,6m3
        dây 1,6m3
        chiều sâu      Sà lan công tác 250 t    ca    0,248   0,272   0,312 0,520
        ≤ 6m           Sà lan 200 t             ca    0,248   0,272   0,312 0,520
                       Ca nô 23 cv              ca    0,124   0,136   0,156 0,260
                       Máy khác                 %      2       2          2    2
                                                                Loại đất
                                                      Bùn            Đất thịt
                                                               Đất
                                                    đặc, đất         pha cát, Đất
                                                               thịt
                                                    sỏi lắng         pha sét sét
          Công tác          Thành phần          Đơn            pha
Mã hiệu                                              đọng             có lẫn nửa
          xây dựng            hao phí            vị            cát,
                                                      tới 3          sỏi, vỏ cứng,
                                                               pha
                                                     năm,            sò, hến sét
                                                              sét có
                                                    đất than          đất sét cứng
                                                             lẫn sỏi
                                                       bùn             dính
AB.8122 Nạo vét         Nhân công 3,5/7         công   0,33    0,37    0,42    0,62
          dưới nước
                        Máy thi công
          bằng máy
          đào gầu       Máy đào gầu dây
                                                 ca    0,176   0,200   0,224 0,336
          dây 2,3m  3   2,3m3
          chiều sâu     Sà lan công tác 250 t    ca    0,176   0,200   0,224 0,336
          ≤ 6m
                        Sà lan 200 t             ca    0,176   0,200   0,224 0,336
                        Ca nô 23 cv              ca    0,088   0,100   0,112 0,168
                        Máy khác                 %      2       2          2    2
AB.8123 Nạo vét         Nhân công 3,5/7         công   0,55    0,59    0,68    1,01
          dưới nước
                        Máy thi công
          bằng máy
          đào gầu       Máy đào gầu dây
                                                 ca    0,296   0,320   0,368 0,544
          dây 1,6m  3   1,6m3
          chiều sâu     Sà lan công tác 250 t    ca    0,296   0,320   0,368 0,544
          > 6m ÷
                        Sà lan 200 t             ca    0,296   0,320   0,368 0,544
          9m
                        Ca nô 23 cv              ca    0,148   0,160   0,184 0,272
                        Máy khác                 %      2       2          2    2
                                                                 Loại đất
                                                       Bùn            Đất thịt
                                                                Đất
                                                     đặc, đất         pha cát, Đất
                                                                thịt
                                                     sỏi lắng         pha sét sét
            Công tác         Thành phần          Đơn            pha
Mã hiệu                                               đọng             có lẫn nửa
            xây dựng           hao phí            vị            cát,
                                                       tới 3          sỏi, vỏ cứng,
                                                                pha
                                                      năm,            sò, hến sét
                                                               sét có
                                                     đất than          đất sét cứng
                                                              lẫn sỏi
                                                        bùn             dính
AB.8124 Nạo vét          Nhân công 3,5/7         công   0,39    0,45    0,50    0,76
           dưới nước
                         Máy thi công
           bằng máy
           đào gầu       Máy đào gầu dây
                     3
                                                  ca    0,208   0,240   0,272 0,408
           dây 2,3m      2,3m3
           chiều sâu
                         Sà lan công tác 250 t    ca    0,208   0,240   0,272 0,408
           > 6m ÷
           9m            Sà lan 200 t             ca    0,208   0,240   0,272 0,408
                         Ca nô 23 cv              ca    0,104   0,120   0,136 0,204
                         Máy khác                 %      2       2          2    2
                                                         1       2          3    4

AB.81300 NẠO VÉT ĐẤT, ĐÁ BẰNG TÀU NGOẠM CÔNG SUẤT 3170 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm phao tiêu báo hiệu, xác định phạm vi đào. Di chuyển tàu đào bằng tàu kéo 1200 cv. Xúc đất, đá lên sà lan chở đất đá. Đảm bảo an toàn giao thông thủy trong phạm vi công trình. (Vận chuyển đất đá đổ đi chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 100m3

Loại đất, đá

Bùn Đất Đất thịt đặc, đất thịt pha cát, Đất

Đá mồ

Công tác      Thành phần     Đơn sỏi lắng pha  pha  sét sét
Mã hiệu                                                                 côi
          xây dựng        hao phí       vị  đọng    cát,  có lẫn  nửa
                                                                      đường
                                             tới 3 pha sỏi, vỏ cứng,
                                                                       kính
                                            năm, sét có sò, hến sét
                                                                      1 ÷ 3m
                                           đất than lẫn đất sét cứng
                                              bùn   sỏi    dính
                     Nhân công 3,5/7   công   1,44   1,52     1,61       1,79   8,37

AB.813 Nạo vét Máy thi công đất, đá

Tàu đào gầu

bằng tàu                         ca    0,072 0,099 0,142 0,197 1,060
         ngoạm 3170 cv
tàu
ngoạm Cầu nổi 30 t               ca    0,036 0,042 0,071 0,099 0,530
công     (làm neo)
suất     Tàu kéo 1200 cv         ca    0,018 0,025 0,036 0,049 0,265
3170cv, Sà lan 800 t             ca    0,072 0,099 0,142 0,197 1,060
chiều
         Sà lan chở dầu
sâu đào                          ca    0,018 0,025 0,036 0,049 0,350
         250 t
9 ÷ 15m
         Sà lan chở nước
                                 ca    0,014 0,015 0,016 0,018 0,350
         250 t
              Ca nô 23 cv        ca    0,036 0,049 0,071 0,099 0,530
              Máy khác           %      2      2        2          2      2
                                        10    20        30        40     50

Ghi chú:

Chiều sâu đào từ 15 ÷ 20m thì định mức nạo vét bằng tàu đào được nhận hệ số 1,25. Từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức nạo vét bằng tàu đào tương ứng.

AB.82000 ĐÀO PHÁ ĐÁ, XÚC ĐÁ DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU NGOẠM

CÔNG SUẤT 3170 cv

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thả phao, rùa, xác định vị trí phá đá, di chuyển tàu đến vị trí phá đá, thả phao, thả búa phá đá xuống vị trí, lặn kiểm tra đầu búa, phá đá theo quy trình, lặn kiểm tra bãi đá sau khi phá đá. Xúc đá sau khi phá lên sà lan, lặn kiểm tra trong quá trình bốc xúc và lặn kiểm tra mặt bằng sau khi bốc xúc.

Đơn vị tính: 100m3

Phá đá ngầm Xúc đá sau bằng tàu ngoạm khi phá bằng tàu

Công tác          Thành phần         Đơn Phá đá Phá đá
Mã hiệu                                                              đào hoặc
            xây dựng            hao phí           vị ngầm, ngầm, đá
                                                                     đá sau nổ
                                                     đá cấp cấp III, mìn lên
                                                      I, II     IV     sà lan
                         Nhân công 3,5/7        công    8,10      7,00      12,50

AB.821 Phá đá ngầm Máy thi công bằng tàu

Tàu đào 3170 cv               ca    2,970    2,580      0,370
ngoạm công
suất 3170cv, Cầu nổi 30 t                  ca    1,480    1,280      0,185
độ sâu ≤ 10m Tàu kéo 1200 cv               ca    0,750    0,650      0,092
             Tàu phục vụ 360 cv            ca    0,750    0,650        -

AB.822 Xúc đá sau

khi phá bằng Sà lan 800t                   ca      -        -        0,370
tàu ngoạm    Sà lan chở dầu 250t           ca    0,840    0,640      0,123
công suất
             Sà lan chở nước 250t          ca    0,740    0,640      0,123
3170cv, độ
sâu ≤ 10m    Trạm lặn                      ca    0,740    0,640      0,185
                  Ca nô 23 cv              ca    0,740    0,640      0,185
                  Máy khác                %       0,5      0,5        0,5
                                                  10       20         10

Ghi chú:

Trường hợp phá đá ngầm ở chiều sâu mực nước > 10m ÷ 20m được nhân hệ số 1,25, từ độ sâu > 20m được nhân hệ số 1,35 so với định mức đào đá và bốc xúc đá tương ứng.

AB.90000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN VÀ TÀU

HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Thành phần công việc:

- Đối với công tác nạo vét bằng tàu cuốc: Vận chuyển đất, cát 1km đầu và 1km tiếp theo do tàu cuốc đổ lên sà lan bằng tàu kéo.

- Đối với công tác nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành: Vận chuyển đất, cát 1km tiếp theo ngoài 6km đầu bằng tàu hút bụng tự hành.

AB.91000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI BẰNG TÀU KÉO, SÀ LAN

Đơn vị tính: 100m3/1km

Vận chuyển 1km

Vận tiếp theo

Mã Công tác Thành phần Đơn chuyển
hiệu xây dựng hao phí vị 1 km Cự ly Cự ly Cự ly
đầu
6km 20km 20km
AB.911 Vận chuyển Máy thi công
đất, cát đổ đi Sà lan mở đáy
bằng tàu kéo ca 0,094 0,080 0,071 0,069
400 t
360 cv, sà
lan 400 t Tàu kéo 360 cv ca 0,094 0,080 0,071 0,069
AB.912 Vận chuyển Máy thi công
đất, đá đổ đi Sà lan 800 t ÷
bằng tàu kéo ca 0,038 0,032 0,029 0,027
1000 t
1200 cv, sà
lan 800 t ÷ Tàu kéo 1200 cv ca 0,038 0,032 0,029 0,027
1000 t
11 21 22 23

AB.92000 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT ĐỔ ĐI 1KM TIẾP THEO NGOÀI 6KM

ĐẦU BẰNG TÀU HÚT BỤNG TỰ HÀNH

Đơn vị tính: 100m3/1km

Tàu hút      Tàu hút   Tàu hút
                                    bụng tự      bụng tự   bụng tự
Công tác       Thành phần     Đơn hành công hành công hành công

Mã hiệu

xây dựng          hao phí       vị    suất         suất       suất
                                                1390 cv     3958 cv    5945 cv
AB.921 Vận              Máy thi công
          chuyển đất, Tàu hút bụng tự
          cát đổ đi   hành công suất
                                          ca    0,011           -         -
          1km tiếp      1390 cv (hoặc
          theo trong    tương tự)
          phạm vi
                        Tàu hút bụng tự
          6 ÷ 20km
                        hành công suất
          tàu hút                         ca       -          0,004       -
                        3958 cv (hoặc
          bụng tự
                        tương tự)
          hành
                        Tàu hút bụng tự
                        hành công suất
                                          ca       -            -       0,002
                        5945 cv (hoặc
                        tương tự)
                                                  10           20        30

Ghi chú:

Trường hợp vận chuyển đất bằng tàu hút bụng tự hành ngoài cự ly 20km thì định mức vận chuyển 1km tiếp theo từ km thứ 21 trở đi tính bằng 70% của định mức vận chuyển 1km tiếp theo tương ứng.

Chương III CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

Hướng dẫn áp dụng:

1.

Định mức đóng, ép cọc tính cho 100m cọc ngập đất, đoạn cọc không ngập đất hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 0,75 so với định mức đóng cọc tương ứng. Hao phí vật liệu cọc tính theo thiết kế.

2.

Định mức nhổ cọc tính cho 100m cọc ngập đất.

3.

Khi đóng, ép cọc xiên thì định mức nhân công, máy thi công được nhân hệ số 1,22 so định mức đóng cọc tương ứng.

4.

Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng, ép cọc âm thì định mức nhân công và máy thi công đóng, ép cọc dẫn được nhân với hệ số 1,05 so với định mức đóng, ép cọc tương ứng. Định mức đóng, ép cọc dẫn tính cho chiều dài cọc dẫn ngập đất và chưa bao gồm công tác gia công cọc dẫn.

5.

Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc dưới nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp, phao nổi.

6.

Hao phí vật liệu khác theo định mức đã bao gồm hao phí vật liệu đệm đầu cọc, chụp đầu cọc.

7.

Xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:

- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I ≥ 60% chiều dài cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I.

- Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I < 40% chiều dài cọc ngập đất thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II.

8.

Trường hợp đóng, ép cọc phải sử dụng biện pháp khoan dẫn thì đoạn cọc đóng, ép qua chiều sâu khoan dẫn tính bằng định mức đóng, ép cọc vào đất cấp I (Công tác khoan dẫn chưa tính trong định mức).

9.

Công tác đóng, ép cọc ống các loại chưa tính đến các hao phí cho việc xói hút hỗn hợp bùn, đất trong lòng cọc.

10.

Công tác đóng, ép cọc ván thép (cừ larsen), cọc ống thép, cọc thép hình được định mức cho 100m cọc đóng nằm lại trong công trình. Trường hợp cọc nhổ lên, sử dụng lại nhiều lần thì hao phí vật liệu cọc được xác định như sau:

a)

Hao phí tính theo thời gian và môi trường

- Hao phí vật liệu cọc cho 1 lần đóng nhổ ứng với thời gian cọc nằm trong công trình ≤ 1 tháng như sau:

+ Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%,

+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%,

+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%.

- Thời gian cọc nằm lại trong công trình từ tháng thứ 2 trở đi thì cứ mỗi tháng hao phí vật liệu cọc được tính thêm như sau:

+ Nếu cọc đóng, ép trên cạn hoặc đóng trong môi trường nước ngọt bằng 1,17%/tháng.

+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước lợ bằng 1,22%/tháng.

+ Nếu cọc đóng, ép trong môi trường nước mặn bằng 1,29%/tháng.

b)

Hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc, mũ cọc

- Đóng vào đất cấp I, II hao hụt bằng 3,5% cho một lần đóng nhổ.

- Đóng vào đất, đá, có ứng suất ≥ 5 kg/cm2 hao hụt bằng 4,5% cho một lần đóng nhổ.

c)

Trường hợp cọc được sản xuất tại công trình theo yêu cầu thì các hao phí, hao hụt nêu trên chỉ tính đối với vật liệu sản xuất cọc (thép tấm, thép hình).

11.

Trường hợp cọc không nhổ được phải cắt thì phần cọc cắt để lại công trình được tính 100% theo khối lượng cọc nằm trong công trình.

AC.11000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo, đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

AC.11100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng          hao phí           vị       Bùn           I        II
AC.1111 Đóng cọc tre   Vật liệu
        bằng thủ công, Cọc tre                 m         105         105       105
        chiều dài cọc
                       Cây chống               cây       1,250      1,560      1,560
        ≤ 2,5m
                       Gỗ ván                  m3        0,007      0,009      0,009
                         Vật liệu khác         %          3           3         3
                         Nhân công 3,0/7      công       1,10        1,34      1,44
AC.1112   Đóng cọc tre   Vật liệu
          bằng thủ công, Cọc tre               m         105         105       105
          chiều dài cọc
                         Cây chống             cây       1,320      1,650      1,650
          > 2,5m
                         Gỗ ván                m3        0,008      0,010      0,010
                         Vật liệu khác         %          3           3         3
                         Nhân công 3,0/7      công       1,68        2,02      2,25
                                                          0           1         2

AC.11200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) D8-10 CM BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu xây dựng hao phí vị Bùn I II AC.1121 Đóng cọc gỗ (hoặc Vật liệu

cọc tràm) bằng thủ Cọc gỗ (cọc tràm)         m        105      105      105
công, chiều dài
                   Cây chống               cây     1,500 1,660 1,660
cọc ≤ 2,5m
                   Gỗ ván                   m3     0,008 0,010 0,010
                    Vật liệu khác            %        3            3     3
                    Nhân công 3,0/7     công       1,34        1,74     1,84
        Công tác               Thành phần         Đơn               Cấp đất

Mã hiệu xây dựng hao phí vị Bùn I II AC.1122 Đóng cọc gỗ (hoặc Vật liệu

cọc tràm) bằng thủ Cọc gỗ (cọc tràm)               m         105      105      105
công, chiều dài
                   Cây chống                      cây     1,550 1,730 1,730
cọc > 2,5m
                   Gỗ ván                         m3      0,010 0,012 0,012
                         Vật liệu khác             %         3            3     3
                         Nhân công 3,0/7         công     2,31        2,62     2,90
                                                             0            1     2

AC.12000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY

AC.12100 ĐÓNG CỌC TRE BẰNG MÁY ĐÀO 0,5m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng            hao phí            vị         Bùn           I        II
 AC.1211 Đóng cọc tre        Vật liệu
         bằng máy            Cọc tre                 m          105         105       105
         đào 0,5m3,
                             Nhân công 3,0/7        công        0,21        0,27      0,28
         chiều dài cọc
         ≤ 2,5m              Máy thi công
                             Máy đào 0,5m3           ca         0,065      0,085      0,090
AC.1212     Đóng cọc tre     Vật liệu
            bằng máy         Cọc tre                 m          105         105       105
            đào 0,5m3,
                             Nhân công 3,0/7        công        0,25        0,33      0,37
            chiều dài cọc
            > 2,5m           Máy thi công
                             Máy đào 0,5m3           ca         0,072      0,098      0,108
                                                                 0           1         2

Ghi chú:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12200 ĐÓNG CỌC GỖ (HOẶC CỌC TRÀM) Φ8 - 10 CM BẰNG MÁY

ĐÀO 0,5m3

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, máy móc thiết bị thi công, định vị vị trí đóng cọc, đóng cọc bằng máy đào theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cọc trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Cấp đất Mã hiệu

xây dựng           hao phí         vị     Bùn        I       II
AC.1221 Đóng cọc gỗ         Vật liệu
        (hoặc cọc tràm)     Cọc gỗ (cọc tràm)    m      105       105     105
        bằng máy đào
                            Nhân công 3,0/7     công    0,24     0,31     0,33
        0,5m3, chiều
                            Máy thi công
        dài cọc ≤ 2,5m
                            Máy đào 0,5m3        ca    0,077     0,100    0,106
AC.1222 Đóng cọc gỗ         Vật liệu
        (hoặc cọc tràm)     Cọc gỗ (cọc tràm)    m      105       105     105
        bằng máy đào
                            Nhân công 3,0/7     công    0,29     0,39     0,43
        0,5m3, chiều
                            Máy thi công
        dài cọc > 2,5m
                            Máy đào 0,5m3        ca    0,085     0,115    0,127
                                                         0         1       2

Ghi chú:

Trường hợp máy đào phải sử dụng tấm chống lầy trong quá trình thi công thì định mức hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,15. Hao phí tấm chống lầy được tính riêng.

AC.12400 ĐÓNG CỌC CỪ MÁNG BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC BẰNG BÚA

RUNG 50kW KẾT HỢP XÓI NƯỚC ĐẦU CỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy thi công, tháo hệ thép hình định vị, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m, lắp đặt búa, cẩu cọc, tháo lắp ống cao su áp lực, đóng cọc theo đúng kỹ thuật.

AC.12410 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100m

Chiều cao máng cọc

Công tác          Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                                           (cm)
            xây dựng               hao phí         vị
                                                         30 - 50 60 - 84 94 - 120
AC.124 Đóng cọc         Vật liệu
       cừ máng          Cọc cừ máng bê tông
       bê tông dự                                  m      101      101     101
                        dự ứng lực
       ứng lực trên
                        Thép hình định vị cọc      kg    46,61     49,86   53,1
       cạn bằng
                        Ống cao su cao áp φ 60     m      1,11     1,67    2,22
       búa rung
       50kW kết         Ống cao su cao áp φ 34     m      8,89     13,33   17,78
       hợp xói          Cút thép đầu cọc
                                                  cái     0,44     0,67    0,89
       nước đầu         D34/15
       cọc              Vật liệu khác              %       5         5       5
                        Nhân công 3,5/7           công    9,84     16,40   24,80
                        Máy thi công
                        Búa rung 50 kW             ca    2,392     3,880   5,848
                        Máy bơm nước áp lực
                                                   ca    2,392     3,880   5,848
                        xói nước đầu cọc 300 cv
                        Cần cẩu 50 t               ca    2,392     3,880   5,848
                        Máy khác                   %      0,5       0,5     0,5
                                                           11       12      13

AC.12420 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Chiều cao máng cọc (cm) Mã hiệu

xây dựng               hao phí           vị 30 - 50 60 - 84 94 - 120
AC.124 Đóng cọc cừ    Vật liệu
       máng bê tông
                      Cọc cừ máng bê tông
       dự ứng lực                                  m     101      101     101
                      dự ứng lực
       dưới nước
       bằng búa       Thép hình định vị cọc       kg    46,610 49,860 53,100
       rung 50kW      Ống cao su cao áp φ 60       m    1,110    1,670   2,220
       kết hợp xói
                      Ống cao su cao áp φ 34       m    8,890    13,33   17,780
       nước đầu cọc
                      Cút thép đầu cọc
                                                  cái   0,440    0,670   0,890
                      D34/15
                      Vật liệu khác                %      5        5       5
                      Nhân công 3,5/7             công 11,28     18,24   27,60
                      Máy thi công
                      Búa rung 50 kW               ca   2,864    4,664   7,024
                      Máy bơm nước áp lực
                                                   ca   2,864    4,664   7,024
                      xói nước đầu cọc 300 cv
                      Cần cẩu 50 t                 ca   2,864    4,664   7,024
                      Sà lan 200 t                 ca   2,864    4,664   7,024
                      Sà lan chở vật liệu 200 t    ca   2,864    4,664   7,024
                      Tàu kéo 150 cv               ca   1,432    2,336   3,512
                      Máy khác                     %     0,5      0,5      0,5
                                                         21       22       23

AC.13000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY

ĐÓNG CỌC 1,2T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Mã   Công tác    Thành phần      Đơn
                                                    Kích thước cọc (cm)
  hiệu    xây dựng       hao phí       vị
                                            20 x   25 x   30 x 20 x 25 x 30 x
                                             20     25     30   20   25   30
AC.131 Đóng cọc       Vật liệu
       bê tông        Cọc bê tông      m    101    101    101   101   101    101
       cốt thép       Vật liệu khác    %     1,5   1,5    1,5   1,5   1,5    1,5
       trên cạn       Nhân công
       bằng máy                       công 3,36    3,50   4,76 3,67 4,54 5,46
                      3,5/7
       đóng cọc
                      Máy thi công
       1,2 t,
       chiều          Máy đóng
                                       ca   1,680 1,960 2,380 1,834 2,268 2,730
       dài cọc        cọc 1,2 t
       ≤ 24m          Máy khác         %     6      6      6     6     6      6
AC.132 Đóng cọc       Vật liệu
       bê tông        Cọc bê tông      m    101    101    101   101   101    101
       cốt thép       Vật liệu khác    %     1,5   1,5    1,5   1,5   1,5    1,5
       trên cạn       Nhân công
       bằng máy                       công 2,74    3,29   4,03 3,30 3,84 4,87
                      3,5/7
       đóng cọc
                      Máy thi công
       1,2 t,
       chiều dài      Máy đóng
                                       ca   1,372 1,645 2,016 1,652 1,918 2,436
       cọc            cọc 1,2 t
       > 24m          Máy khác         %     6      6      6     6     6      6
                                             11    12     13    21    22     23

AC.14000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY

ĐÓNG CỌC 1,8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Mã Công tác Thành phần Đơn

hiệu   xây dựng   hao phí   vị                        Kích thước cọc (cm)
                                      20 x 25 x 30 x 35 x 20 x 25 x 30 x 35 x
                                       20   25   30 35     20   25 30     35
AC.141 Đóng cọc    Vật liệu
       bê tông     Cọc bê tông   m    101    101       101   101   101     101        101   101
       cốt thép    Vật liệu
       trên cạn                  %     1,5   1,5       1,5   1,5   1,5     1,5        1,5   1,5
                   khác
       bằng máy
       đóng        Nhân công

công 2,67 3,21 3,95 4,82 3,21 3,85 4,66 5,81 cọc 1,8t, 3,5/7 chiều Máy thi dài cọc công

≤ 24m Máy đóng ca 1,337 1,603 1,974 2,408 1,603 1,925 2,331 2,891 cọc 1,8 t

Máy khác      %     6      6        6     6     6       6          6     6
AC.142 Đóng cọc    Vật liệu
       bê tông     Cọc bê tông   m    101    101       101   101   101     101        101   101
       cốt thép    Vật liệu
       trên cạn                  %     1,5   1,5       1,5   1,5   1,5     1,5        1,5   1,5
                   khác
       bằng máy    Nhân công
       đóng                  công 2,58 2,86 3,50 4,03 3,11 3,60 4,38 5,39
                   3,5/7
       cọc 1,8t,
       chiều       Máy thi
                   công
       dài cọc
       > 24m       Máy đóng
                                 ca   1,288 1,428 1,750 2,016 1,554 1,799 2,191 2,695
                   cọc 1,8 t
                   Máy khác      %     6      6        6     6     6       6          6     6
                                       11    12        13    14    21      22         23    24

AC.15000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY

ĐÓNG CỌC 2,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Công

Thành                      I                         II
     Mã    tác              Đơn
                   phần                           Kích thước cọc (cm)
  hiệu     xây               vị
                  hao phí
          dựng                    25 x 30 x 35 x 40 x 25 x 30 x 35 x 40 x
                                   25   30   35   40   25   30   35   40
AC.151 Đóng     Vật liệu
       cọc      Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101
       bê tông Vật liệu
                            %    1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
       cốt thép khác
       trên cạn Nhân công
       bằng                công 3,08 3,58 4,16 5,12 3,43 4,35 5,04 6,20
                3,5/7
       máy      Máy thi
       đóng cọc công
       2,5t,
                Máy đóng
       chiều                ca 1,400 1,610 1,869 2,310 1,505 1,848 2,275 2,639
                cọc 2,5 t
       dài cọc
       ≤ 24m Máy khác %           6    6     6     6     6     6     6     6
AC.152 Đóng     Vật liệu
       cọc      Cọc bê tông m 101 101 101 101 101 101 101 101
       bê tông Vật liệu
       cốt thép khác        %    1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5 1,5
       trên cạn
                Nhân công
       bằng                công 2,80 3,25 3,70 4,54 3,36 3,70 4,42 5,07
                3,5/7
       máy
                Máy thi
       đóng cọc
                công
       2,5t,
       chiều    Máy đóng

ca 1,386 1,575 1,716 1,944 1,484 1,785 2,054 2,353 cọc 2,5 t dài cọc

> 24m Máy khác %           6    6     6     6     6     6     6     6
                            11    12       13   14    21    22        23   24

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY

ĐÓNG CỌC 3,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn
                                                   Kích thước cọc (cm)
hiệu    xây dựng        hao phí        vị
                                            30 x 35 x 40 x 30 x 35 x 40 x
                                             30   35 40 30       35   40

AC.161 Đóng cọc Vật liệu

bê tông      Cọc bê tông        m    101   101 101 101         101   101
cốt thép     Vật liệu khác      %    1,5    1,5   1,5    1,5   1,5   1,5
trên cạn     Nhân công 3,5/7   công 3,28 3,85 4,62 3,85 4,41 5,04
bằng máy
             Máy thi công
đóng cọc
3,5 t, chiều Máy đóng cọc       ca   1,428 1,666 1,995 1,736 1,995 2,394
             3,5 t
dài cọc
≤ 24m        Máy khác           %     6     6     6      6     6     6

AC.162 Đóng cọc Vật liệu

bê tông      Cọc bê tông        m    101   101 101 101         101   101
cốt thép     Vật liệu khác      %    1,5    1,5   1,5    1,5   1,5   1,5
trên cạn     Nhân công 3,5/7   công 2,56 3,21 3,93 3,35 3,92 4,73
bằng máy
             Máy thi công
đóng cọc
3,5 t, chiều Máy đóng cọc       ca   1,379 1,603 1,967 1,673 1,960 2,352
             3,5 t
dài cọc
> 24m        Máy khác           %     6     6     6      6     6     6
                                      11    12    13     21    22    23

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN CẠN BẰNG MÁY

ĐÓNG CỌC 4,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Công tác Thành phần Đơn I II Mã hiệu

xây dựng              hao phí           vị   Kích thước cọc (cm)
                                                             45 x 45     45 x 45
AC.163 Đóng cọc bê tông      Vật liệu
       cốt thép trên cạn     Cọc bê tông              m        101            101
       bằng máy đóng
                             Vật liệu khác            %       1,500       1,500
       cọc 4,5 t, chiều
       dài cọc ≤ 24m         Nhân công 3,5/7        công       4,81           5,89
                             Máy thi công
                             Máy đóng cọc 4,5 t       ca      2,272       2,751
                             Máy khác                 %         6              6
AC.164 Đóng cọc bê tông      Vật liệu
       cốt thép trên cạn     Cọc bê tông              m        101            101
       bằng máy đóng
                             Vật liệu khác            %       1,500       1,500
       cọc 4,5 t, chiều
       dài cọc > 24m         Nhân công 3,5/7        công       4,34           5,33
                             Máy thi công
                             Máy đóng cọc 4,5 t       ca      2,169           2,66
                             Máy khác                 %         6              6
                                                               14             24

AC.16000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC TRÊN CẠN

BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cọc đã có tại vị trí đóng, di chuyển máy vào vị trí đóng cọc, chuyển và định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Công tác Thành phần Đơn I II Mã hiệu

xây dựng              hao phí            vị     Kích thước cọc (cm)
                                                                50 x 50    50 x50
AC.165 Đóng cọc bê tông          Vật liệu
       cốt thép dự ứng lực       Cọc bê tông             m           101      101
       trên cạn bằng máy
                                 Vật liệu khác           %           1,5      1,5
       đóng cọc 8 t, chiều
       dài cọc ≤ 24m             Nhân công 3,5/7        công         5,94     7,01
                                 Máy thi công
                                 Máy đóng cọc 8 t        ca          2,15     2,51
                                 Máy khác                %            6        6
AC.166 Đóng cọc bê tông          Vật liệu
       cốt thép dự ứng lực       Cọc bê tông             m           101      101
       trên cạn bằng máy
                                 Vật liệu khác           %           1,5      1,5
       đóng cọc 8 t, chiều
       dài cọc > 24m             Nhân công 3,5/7        công         5,36     6,26
                                 Máy thi công
                                 Máy đóng cọc 8 t        ca          2,10     2,44
                                 Máy khác                %             6       6
                                                                      15       25

AC.17000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác           Thành phần        Đơn   Kích thước cọc (cm)
hiệu        xây dựng             hao phí          vị 30 x 30 35 x 35 40 x 40

AC.171 Đóng cọc bê tông Vật liệu

cốt thép         Cọc bê tông                 m          101      101       101
    Mã       Công tác           Thành phần        Đơn   Kích thước cọc (cm)
 hiệu        xây dựng              hao phí         vị 30 x 30 35 x 35 40 x 40
          dưới nước bằng     Vật liệu khác         %        2        2        2
          tàu đóng cọc       Nhân công 3,5/7      công    4,60     5,78     6,22
          búa 1,8 t, chiều
                             Máy thi công
          dài cọc ≤ 24m
                             Tàu đóng cọc búa
                                                   ca    2,180    2,430    2,760
                             1,8 t
                             Cần cẩu 25 t          ca    2,180    2,430    2,760
                             Tàu kéo 150 cv        ca    0,135    0,135    0,135
                             Sà lan 250 t          ca    2,180    2,430    2,760
                             Máy khác              %        2        2        2
AC.172 Đóng cọc bê tông      Vật liệu
       cốt thép dưới         Cọc bê tông           m      101      101      101
       nước bằng tàu
                             Vật liệu khác         %        2        2        2
       đóng cọc búa
                             Nhân công 3,5/7      công    4,04     4,86     5,65
       1,8 t, chiều dài
       cọc > 24m             Máy thi công
                             Tàu đóng cọc búa
                                                   ca    1,929    2,157    2,461
                             1,8 t
                             Cần cẩu 25 t          ca    1,929    2,157    2,461
                             Tàu kéo 150 cv        ca    0,135    0,135    0,135
                             Sà lan 250 t          ca    1,929    2,157    2,461
                             Máy khác              %        2        2        2
                                                           11       12       13

AC.18000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA 2,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác          Thành phần      Đơn    Kích thước cọc (cm)
hiệu      xây dựng                hao phí     vị 30 x 30 35 x 35 40 x 40

AC.181 Đóng cọc bê tông Vật liệu

cốt thép dưới      Cọc bê tông         m     101      101      101
nước bằng tàu
                   Vật liệu khác       %      2         2       2
đóng cọc búa
                   Nhân công 3,5/7    công   4,20     4,88     6,02
2,5 t, chiều dài
cọc ≤ 24m          Máy thi công
                   Tàu đóng cọc búa
                                       ca    1,728    2,052   2,499
                   2,5 t
                   Cần cẩu 25 t        ca    1,728    2,052   2,499
                   Tàu kéo 150 cv      ca    0,135    0,135   0,135
                   Sà lan 250 t        ca    1,728    2,052   2,499
                   Máy khác            %      2         2       2

AC.182 Đóng cọc bê tông Vật liệu

cốt thép dưới      Cọc bê tông         m     101      101      101
nước bằng tàu
                   Vật liệu khác       %      2         2       2
đóng cọc búa
                   Nhân công 3,5/7    công   3,54     4,10     4,82
2,5 t, chiều dài
cọc > 24m          Máy thi công
                   Tàu đóng cọc búa
                                       ca    1,682    1,830   2,010
                   2,5 t
                   Cần cẩu 25 t        ca    1,682    1,739   2,010
                   Tàu kéo 150 cv      ca    0,135    0,135   0,135
                   Sà lan 250 t        ca    1,682    1,739   2,010
                   Máy khác            %      2         2       2
                                              11       12       13

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác          Thành phần          Đơn   Kích thước cọc (cm)
 hiệu       xây dựng            hao phí            vị 30 x 30 35 x 35 40 x 40
AC.191 Đóng cọc          Vật liệu
       bê tông cốt       Cọc bê tông               m      101       101     101
       thép dưới
                         Vật liệu khác             %        2        2        2
       nước bằng
                         Nhân công 3,5/7          công    3,46     4,06     4,89
       tàu đóng cọc
       búa 3,5 t,        Máy thi công
       chiều dài cọc     Tàu đóng cọc búa 3,5 t    ca    1,496     1,734   2,079
       ≤ 24m             Cần cẩu 25 t              ca    1,496     1,734   2,079
                         Tàu kéo 150 cv            ca    0,135     0,135   0,135
                         Sà lan 250 t              ca    1,496     1,734   2,079
                         Máy khác                  %        2        2        2
AC.192 Đóng cọc          Vật liệu
       bê tông cốt       Cọc bê tông               m      101       101     101
       thép dưới
                         Vật liệu khác             %        2        2        2
       nước bằng
                         Nhân công 3,5/7          công    2,74     3,53     4,17
       tàu đóng cọc
       búa 3,5 t,        Máy thi công
       chiều dài cọc     Tàu đóng cọc búa 3,5 t    ca    1,476     1,710   2,150
       > 24m             Cần cẩu 25 t              ca    1,476     1,710   2,150
                         Tàu kéo 150 cv            ca    0,135     0,135   0,135
                         Sà lan 250 t              ca    1,476     1,710   2,150
                         Máy khác                  %        2        2        2
                                                           11       12       13

AC.19000 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA 4,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển thiết bị, cọc vào vị trí thi công trong phạm vi 30m, định vị cọc vào vị trí đóng, đóng cọc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Kích thước cọc

Công tác              Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                                                (cm)
                xây dựng                hao phí            vị
                                                                     45 x 45
AC.193 Đóng cọc bê tông          Vật liệu
       cốt thép dưới nước        Cọc bê tông               m          101,00
       bằng tàu đóng cọc
                                 Vật liệu khác             %          1,500
       búa 4,5 t, chiều dài
       cọc ≤ 24m                 Nhân công 3,5/7          công         5,23
                                 Máy thi công
                                 Tàu đóng cọc búa 4,5 t    ca         2,349
                                 Cần cẩu 25 t              ca         2,349
                                 Tàu kéo 150 cv            ca         0,135
                                 Sà lan 250 t              ca         2,349
                                 Máy khác                  %             2
AC.194 Đóng cọc bê tông          Vật liệu
       cốt thép dưới nước        Cọc bê tông               m          101,00
       bằng tàu đóng cọc
                                 Vật liệu khác             %          1,500
       búa 4,5 t, chiều dài
       cọc > 24m                 Nhân công 3,5/7          công         5,04
                                 Máy thi công
                                 Tàu đóng cọc búa 4,5 t    ca         2,198
                                 Cần cẩu 25 t              ca         2,198
                                 Tàu kéo 150 cv            ca         0,135
                                 Sà lan 250 t              ca         2,198
                                 Máy khác                  %             2
                                                                        14

AC.21000 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG

CỌC 3,5T/TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 3,5T HOẶC BÚA RUNG 170 KW

AC.21110 ĐÓNG CỌC TRÊN CẠN

AC.21120 ĐÓNG CỌC DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Trên cạn Dưới nước

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu

xây dựng      hao phí    vị                 ≤                 ≤
                                       ≤ 550 ≤ 800       ≤ 550 ≤ 800
                                                    1000              1000
AC.211 Đóng          Vật liệu
       cọc ống       Cọc ống
       bê tông                     m 101 101 101 101 101 101
                     bê tông
       cốt thép      Vật liệu
       trên cạn                    %     2      2     2    2     2      2
                     khác
       bằng máy      Nhân công
       đóng cọc                   công 5,96 7,42 8,89 7,65 9,10 10,80
                     3,5/7
       3,5 t
                     Máy thi công
       hoặc búa
       rung          Máy đóng
                                      ca   2,394    -    -               -     -
       170kW         cọc 3,5 t
AC.211 Đóng          Tàu đóng
                                      ca     -      -    -     2,870     -     -
       cọc ống       cọc búa 3,5 t
       bê tông       Búa rung
       cốt thép                       ca     -     2,70 3,08     -     3,220 3,710
                     170 kW
       dưới          Cần cẩu 25 t     ca   2,394 2,70 3,08 2,870 3,220 3,710
       nước          Tời điện 5 t     ca     -   2,70 3,08   - 3,220 3,710
       bằng tàu
                     Phao thép 60 t   ca     -     -    -        6,440 7,420
       đóng cọc
                     Sà lan 400 t     ca     -     -    - 2,870 3,220 3,710
       búa 3,5 t
       hoặc búa      Tàu kéo
                                      ca     -      -    -     0,135 0,540 0,540
       rung          150 cv
       170kW         Máy khác         %     1       1    1      2,5     2,5   2,5
                                            11     12    13     21      22    23

AC.21200 ĐÓNG CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DƯỚI NƯỚC BẰNG

TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY LỰC 7,5T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, định vị hệ nổi, định vị cọc, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Dưới nước

Công tác          Thành phần        Đơn
 Mã hiệu                                                  Đường kính cọc (mm)
               xây dựng            hao phí          vị
                                                          ≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000
AC.2121 Đóng cọc ống        Vật liệu
        bê tông cốt         Cọc ống bê tông         m      101       101     101
        thép dưới           Vật liệu khác           %      1,5       1,5     1,5
        nước bằng tàu
                            Nhân công 3,5/7        công    8,40      8,79    9,24
        đóng cọc búa
                            Máy thi công
        thủy lực 7,5 t
                            Tàu đóng cọc búa
                                                    ca     1,920    2,008   2,112
                            thủy lực 7,5 t
                            Cần cẩu 50 t            ca     1,920    2,008   2,112
                            Sà lan 400 t            ca     1,920    2,008   2,112
                            Tàu kéo 150 cv          ca     0,135    0,135   0,135
                            Máy khác                %       0,5      0,5     0,5
                                                             1        2       3

Ghi chú:

Công tác đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t áp dụng đối với trường hợp cọc nối trước có chiều dài đoạn cọc đã nối ≤ 50m.

AC.21500 KHOAN DẪN PHỤC VỤ ĐÓNG, ÉP CỌC BẰNG MÁY KHOAN

XOAY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, thiết bị. Khoan lỗ theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, bơm dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra điều kiện của lỗ khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan.

Đơn vị tính: m

Mã     Công tác                              Đơn          Đường kính (mm)
                         Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                               vị    300      400      500   600
AC.215 Khoan           Vật liệu
       dẫn phục        Bộ choòng nón xoay -       cái
       vụ đóng,                                          0,015 0,015 0,038 0,058
                       loại M
       ép cọc
                       Cần khoan D 63,5 mm         m     0,013     -        -      -
       bằng máy
       khoan           Cần khoan D 114 mm          m       -     0,013 0,024 0,034
       xoay            Đầu nối cần                bộ     0,003 0,003 0,006 0,008
                       Đất sét                    m3     0,369 0,656 1,025 1,476
                       Nước thi công              m3     1,96     3,48 5,444 7,840
                       Vật liệu khác               %      5        5        5      5
                       Nhân công 3,5/7            công   0,16     0,21     0,26 0,28
                       Máy thi công
                       Máy khoan xoay 54 cv        ca    0,050     -        -      -
                       Máy khoan xoay 300 cv       ca      -     0,071 0,086 0,093
                       Máy bơm nước 2 kW           ca    0,011 0,014 0,021 0,030
                       Máy trộn dung dịch 750 l    ca    0,023 0,029 0,041 0,060
                       Máy khác                    %      2        2        2      2
                                                          10      20        30    40
      Ghi chú:

- Định mức trên được xác định với độ sâu lỗ khoan từ 3m ÷ 12m;

- Trường hợp độ sâu lỗ khoan < 3m thì không tính hao phí vật liệu đất sét và nước thi công; không tính hao phí máy bơm nước 2kW và máy trộn dung dịch 750 l.

AC.22000 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP, CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị tim cọc, dựng cọc, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Công tác lắp dựng tháo dỡ giá búa, đường di chuyển búa, làm sàn đạo đóng cọc chưa tính trong định mức.

AC.22100 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) TRÊN CẠN BẰNG MÁY

ĐÓNG CỌC 1,8T

Đơn vị tính: 100m

Chiều dài cọc (m)

Mã      Công tác        Thành phần       Đơn        ≤ 12           > 12
 hiệu    xây dựng          hao phí         vị              Cấp đất
                                                   I      II      I      II
AC.221 Đóng cọc       Vật liệu
       ván thép       Cọc ván thép         m     100     100    100     100
       (cừ Larsen)    Vật liệu khác        %      0,5    0,5     0,5    0,5
       trên cạn       Nhân công 3,5/7     công   6,68   8,54    6,09   7,79
       bằng máy
                      Máy thi công
       đóng cọc
                      Máy đóng cọc 1,8T    ca    2,226 2,863 2,030 2,590
       1,8 t
                      Máy khác             %       3      3       3      3
                                                  11     12      21     22

AC.22200 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP (CỪ LARSEN) DƯỚI NƯỚC BẰNG

TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Đơn vị tính: 100m

Chiều dài cọc (m)

Mã      Công tác         Thành phần      Đơn        ≤ 12           > 12
 hiệu    xây dựng           hao phí        vị              Cấp đất
                                                   I      II      I      II
AC.222 Đóng cọc       Vật liệu
       ván thép (cừ   Cọc ván thép         m     100     100    100     100
       Larsen) dưới   Vật liệu khác        %      0,5    0,5     0,5    0,5
       nước bằng      Nhân công 3,5/7     công   7,75   10,13   7,35    9,18
       tàu đóng cọc
                      Máy thi công
       búa 1,8 t
                      Tàu đóng cọc búa
                                           ca    2,838 3,402 2,658 3,055
                      1,8t
                      Cần cẩu 25T          ca    2,838 3,402 2,658 3,055
                                                          Chiều dài cọc (m)
     Mã     Công tác       Thành phần       Đơn          ≤ 12           > 12
     hiệu   xây dựng         hao phí         vị                Cấp đất
                                                       I      II      I      II
                        Tầu kéo 150CV       ca        0,135 0,135 0,135 0,135
                        Xà lan 200T         ca        2,838 3,402 2,658 3,055
                        Máy khác            %          3        3        3      3
                                                       11       12      21     22

AC.22300 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,8T/TÀU

ĐÓNG CỌC BÚA 1,8T

Đơn vị tính: 100m

Trên cạn Dưới nước

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu

xây dựng           hao phí       vị         ≤       ≤       ≤      ≤
                                                        300     500     300    500
AC.2231 Đóng cọc ống      Vật liệu
        thép trên cạn     Cọc                    m      100     100     100    100
        bằng máy
                          Vật liệu khác          %          1       1    1,5   1,5
        đóng cọc 1,8 t
                          Nhân công 3,5/7    công 2,85          2,99    4,14   4,34

AC.2232 Đóng cọc ống Máy thi công

thép dưới nước Máy đóng cọc 1,8 t        ca    1,424 1,496        -     -
bằng tàu đóng
               Tàu đóng cọc              ca         -       -   1,840 1,928
cọc búa 1,8 t
               búa 1,8 t
                  Cần cẩu 25 t           ca         -       -   1,840 1,928
                  Tàu kéo 150 cv         ca         -       -   0,135 0,135
                  Sà lan 200 t           ca         -       -   1,840 1,928
                  Máy khác               %          3       3    3      3
                                                    1       2    1      2

AC.22400 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC BÚA THỦY

LỰC 7,5T

Đơn vị tính: 100m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu

xây dựng                  hao phí           vị ≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000
AC.224 Đóng cọc ống        Vật liệu
       thép dưới           Cọc ống thép                 m       100        100      100
       nước bằng tàu       Vật liệu khác                %        0,5       0,5      0,5
       đóng cọc búa        Nhân công 3,5/7             công     6,27      6,57     6,90
       thủy lực 7,5 t      Máy thi công
                           Tàu đóng cọc búa thủy
                                                        ca      1,672 1,752 1,840
                           lực 7,5 t
                           Cần cẩu 50 t                 ca      1,672 1,752 1,840
                           Sà lan 400 t                 ca      1,672 1,752 1,840
                           Tàu kéo 150 cv               ca      0,135 0,135 0,135
                           Máy khác                     %        0,5       0,5      0,5
                                                                 10        20       30

AC.22500 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH (THÉP U, I) BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC 1,2T/

TÀU ĐÓNG CỌC BÚA 1,2T

Đơn vị tính: 100m

Chiều dài cọc (m)

Mã       Công tác          Thành phần          Đơn           ≤ 10               > 10
 hiệu     xây dựng            hao phí            vị                  Cấp đất
                                                         I           II      I          II
AC.225 Đóng cọc        Vật liệu
       thép hình       Cọc U, I                  m      100       100       100     100
       trên cạn        Vật liệu khác             %       1           1       1          1
       bằng máy        Nhân công 3,5/7          công    3,55      3,74     5,02     5,38
                                                                      Chiều dài cọc (m)
  Mã        Công tác          Thành phần              Đơn             ≤ 10              > 10
  hiệu      xây dựng            hao phí                vị                    Cấp đất
                                                                  I          II    I           II
            đóng cọc     Máy thi công
            1,2 t        Máy đóng cọc 1,2 t           ca     1,776 1,872 2,512 2,688
                         Máy khác                     %        2             2    1,5      1,5
AC.226 Đóng cọc          Vật liệu
       thép hình         Cọc U, I                     m      100         100      100      100
       dưới              Vật liệu khác                %        1             1     1           1
       nước              Nhân công 3,5/7           công      5,14        5,67     7,58     8,06
       bằng tàu
                         Máy thi công
       đóng cọc
       búa 1,2 t         Tàu đóng cọc búa 1,2 t       ca     2,314 2,457 3,283 3,491
                         Cần cẩu 25 t                 ca     2,314 2,457 3,283 3,491
                         Tàu kéo 150 cv               ca     0,135 0,135 0,135 0,135
                         Sà lan 200 t                 ca     2,314 2,457 3,283 3,491
                         Máy khác                     %        2             2     2           2
                                                              11             12    21      22

AC.23100 NHỔ CỌC THÉP HÌNH, THÉP ỐNG BẰNG CẦN CẨU 25T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc, thiết bị nhổ cọc. Căn chỉnh, nhổ cọc thép hình, thép ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m cọc

Mã         Công tác              Thành phần                                         Dưới
                                                          Đơn vị       Trên cạn
     hiệu       xây dựng                hao phí                                          nước
AC.231 Nhổ cọc thép                 Nhân công 3,5/7        công          2,66            3,71
       hình, cọc ống                Máy thi công
  Mã          Công tác          Thành phần                                   Dưới
                                                  Đơn vị        Trên cạn
  hiệu        xây dựng            hao phí                                    nước
           thép bằng cần      Cần cẩu 25 t            ca         1,330      1,632
           cẩu 25 t           Tàu kéo 150 cv          ca           -        0,060
                              Sà lan 200 t            ca           -        1,632
                              Máy khác                %            2          2
                                                                  10         20

Ghi chú: Không phân biệt tiết diện cọc, loại cọc

AC.23200 NHỔ CỪ LARSEN BẰNG BÚA RUNG 170 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển máy đến vị trí nhổ cừ. Căn chỉnh, rung nhổ cừ larsen, theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m cọc

Công tác                                             Trên      Dưới
Mã hiệu                     Thành phần hao phí       Đơn vị
             xây dựng                                             cạn       nước
AC.232 Nhổ cừ Larsen        Nhân công 3,5/7          công         5,01      6,04
       bằng búa rung        Máy thi công
       170 kW               Búa rung 170 kW               ca     1,784     2,168
                            Cần cẩu 25 t                  ca     1,784     2,168
                            Tàu kéo 150 cv                ca       -       0,070
                            Sà lan 200 t                  ca       -       2,168
                            Máy khác                      %        3         3
                                                                  10        20

AC.24500 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG

LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY BƠM NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng thủ công kết hợp máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy bơm nước kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Mã     Công tác          Thành phần      Đơn     Đường kính giếng D400 mm
     hiệu   xây dựng            hao phí        vị                 Chiều dài giếng
                                                                  20 < L        20 < L
                                                     L ≤ 20              L ≤ 20
                                                                   ≤ 40          ≤ 40
AC.245 Thi công         Vật liệu
       giếng            Cát                   m3     16,190 16,190 16,190 16,190
       cát bằng         Vật liệu khác          %       2            2          2           2
       phương           Nhân công 3,5/7       công    1,76         1,42      2,10         1,93
       pháp ép
                        Máy thi công
       rung kết
                        Máy búa rung tự
       hợp máy                                 ca    0,174          -        0,193          -
                        hành 60kW
       bơm
                        Máy búa rung tự
       nước                                    ca      -          0,160       -           0,178
                        hành 90kW
                        Máy bơm nước 1,1 kW    ca    0,174 0,160             0,193        0,178
                        Máy xúc lật 1,25 m3    ca    0,107 0,099             0,113        0,104
                        Máy khác               %       2            2          2           2
                                                      11            12        21           22

AC.24600 THI CÔNG GIẾNG CÁT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ÉP RUNG

LÀM CHẶT CÁT BẰNG MÁY NÉN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị thi công, định vị tim giếng, di chuyển thiết bị và đưa ống vách thép vào vị trí thi công, ép và rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, xúc cát vào ống vách bằng máy xúc lật, làm chặt cát bằng máy nén khí kết hợp rung nhổ ống vách, hoàn thiện giếng cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Công tác Thành phần Đơn Đường kính giếng D400 mm Mã hiệu xây dựng hao phí vị Chiều dài giếng (m)

20 < L 20 < L

L ≤ 20 L ≤ 20

≤ 40 ≤ 40 AC.246 Thi công Vật liệu

giếng cát   Cát                     m3     16,190 16,190 16,190 16,190
bằng
            Vật liệu khác            %       2            2        2           2
phương
pháp ép     Nhân công 3,5/7         công    1,15         1,10     1,44        1,38
rung kết    Máy thi công
hợp máy     Máy búa rung tự hành
nén khí                              ca    0,154          -      0,170         -
            60kW
            Máy búa rung tự hành
                                     ca      -          0,147       -         0,163
            90kW
            Máy nén khí 660 m3/h     ca    0,154          -      0,170         -
            Máy nén khí 1200 m3/h    ca      -          0,147      -          0,163
            Máy xúc lật 1,25 m3      ca    0,095        0,091 0,100 0,096
            Máy khác                 %       2            2        2           2
                                            11           12        21          22

AC.25000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 150T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Mã   Công tác     Thành phần     Đơn
                                                     Kích thước cọc (cm)
 hiệu     xây dựng       hao phí       vị
                                             15 x 20 x 25 x 15 x 20 x 25 x
                                              15   20   25   15   20   25
AC.251 Ép trước       Vật liệu
       cọc bê         Cọc bê tông      m     101    101    101    101   101   101
       tông cốt
                      Vật liệu khác    %      1      1      1      1     1     1
       thép
       bằng           Nhân công
                                      công   4,68   8,47   9,98   5,38 9,73 12,18
       máy ép         3,5/7
       cọc 150 t,     Máy thi công
       chiều dài      Máy ép cọc
       đoạn cọc                        ca    1,169 1,694 1,995 1,344 1,946 2,436
                      150 t
       ≤ 4m
                      Cần cẩu 10 t     ca    1,169 1,694 1,995 1,344 1,946 2,436
                      Máy khác         %      3      3      3      3     3     3
AC.252 Ép trước       Vật liệu
       cọc bê         Cọc bê tông      m     101    101    101    101   101   101
       tông cốt
                      Vật liệu khác    %      1      1      1      1     1     1
       thép
       bằng           Nhân công
                                      công   4,34   7,88   8,75   5,10 8,58 10,75
       máy ép         3,5/7
       cọc 150 t,     Máy thi công
       chiều dài      Máy ép cọc
       đoạn cọc                        ca    1,085 1,575 1,750 1,274 1,715 2,135
                      150 t
       > 4m
                      Cần cẩu 10 t     ca    1,085 1,575 1,750 1,274 1,715 2,135
                      Máy khác         %      3      3      3      3     3     3
                                              11    12     13      21    22    23

AC.26000 ÉP TRƯỚC CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG MÁY ÉP CỌC 200T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc bê tông cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Mã Công tác Thành phần Đơn

Kích thước cọc (cm)

hiệu   xây dựng       hao phí       vị
                                         30 x   35 x    40 x   30 x   35 x   40 x
                                          30     35      40     30     35     40

AC.261 Ép trước Vật liệu

cọc          Cọc bê tông     m    101    101      101    101   101    101
bê tông
             Vật liệu
cốt thép                     %     1      1        1      1     1      1
             khác
bằng
             Nhân công
máy ép                      công 13,33 18,14 23,60 16,25 22,10 28,73
             3,5/7
cọc 200 t,
chiều dài Máy thi công
đoạn cọc Máy ép cọc
                             ca   2,665 3,627 4,940 3,250 4,420 5,753
≤ 4m         200 t
             Cần cẩu 10 t    ca   2,665 3,627 4,940 3,250 4,420 5,753
             Máy khác        %     3      3        3      3     3      3

AC.262 Ép trước Vật liệu

cọc          Cọc bê tông     m    101    101      101    101   101    101
       bê tông
                    Vật liệu
       cốt thép                     %     1      1        1      1     1      1
                    khác
       bằng
                    Nhân công
       máy ép                      công 11,70 15,93 20,67 14,37 19,57 25,42
                    3,5/7
                                                                 Cấp đất
                                                      I                             II
   Mã     Công tác Thành phần Đơn
                                                          Kích thước cọc (cm)
hiệu      xây dựng     hao phí      vị
                                          30 x    35 x       40 x        30 x   35 x          40 x
                                           30      35         40          30     35            40
          cọc 200 t, Máy thi công
          chiều dài
                     Máy ép cọc
          đoạn cọc                  ca    2,340 3,185 4,141 2,860 3,881 5,051
                     200 t
            > 4m
                     Cần cẩu 10 t   ca    2,340 3,185 4,141 2,860 3,881 5,051
                     Máy khác       %      3          3          3         3        3          3
                                           11      12         13          21     22           23

AC.26300 ÉP CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG

MÁY ÉP ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

Mã      Công tác         Thành phần           Đơn                 I                   II
    hiệu    xây dựng           hao phí             vị          Đường kính cọc (mm)
                                                             400          600    400           600
AC.263 Ép cọc ống        Vật liệu
       bê tông           Cọc bê tông dự ứng
                                                   m         101          101    101           101
       cốt thép          lực
       dự ứng lực        Vật liệu khác             %          1            1         1          1
       bằng máy          Nhân công 3,5/7          công       6,26         6,72   6,45          6,92
                                                                     Cấp đất
 Mã       Công tác         Thành phần           Đơn            I                   II
 hiệu     xây dựng           hao phí             vị      Đường kính cọc (mm)
                                                       400          600    400          600
         ép Robot      Máy thi công
         thủy lực      Máy ép cọc Robot
                                                 ca    1,200       1,216 1,237 1,252
         tự hành       thủy lực tự hành 860 t
         860 t         Cần cẩu 50 t              ca    0,300       0,304 0,310 0,313
                       Máy khác                  %       1           1         1         1
                                                        11           12    21            22

AC.26400 ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC BẰNG MÁY ÉP

ROBOT THỦY LỰC TỰ HÀNH 860T

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Di chuyển máy vào vị trí ép cọc, cẩu và định vị cọc vào vị trí ép, ép cọc đến độ sâu thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Cấp đất

I II

Mã        Công tác         Thành phần         Đơn
                                                              Kích thước cọc (cm)
  hiệu      xây dựng            hao phí          vị
                                                       35 x         40 x   35 x          40 x
                                                        35           40     35            40
AC.264 Ép cọc bê tông      Vật liệu
       cốt thép dự         Cọc bê tông           m     101          101    101           101
       ứng lực bằng
                           Vật liệu khác         %      0,5         0,5    0,5           0,5
       máy ép Robot
       thủy lực tự         Nhân công 3,5/7 công        4,64         4,98   4,78          5,13
       hành 860 t          Máy thi công
                           Máy ép cọc            ca    0,958        0,969 0,987 0,998
                                                                        Cấp đất
                                                                  I                   II
     Mã       Công tác        Thành phần       Đơn
                                                                 Kích thước cọc (cm)
     hiệu     xây dựng          hao phí          vị
                                                        35 x          40 x     35 x        40 x
                                                         35            40       35          40
                            Robot thủy lực
                            tự hành 860 t
                            Cần cẩu 50t          ca     0,239         0,243 0,246 0,250
                            Máy khác             %         0,5        0,5      0,5         0,5
                                                            11         12       21         22

AC.27000 ÉP, NHỔ CỌC CỪ LARSEN BẰNG MÁY ÉP THỦY LỰC 130T

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác          Thành phần          Đơn
                                                                   Nhổ cọc           Ép cọc
     hiệu       xây dựng            hao phí            vị
AC.271 Ép, nhổ cọc cừ          Nhân công 3,5/7        công            4,65            11,83
       larsen bằng máy         Máy thi công
       ép thủy lực 130 t       Máy ép thủy lực
                                                       ca             0,864           1,296
                               130 t
                               Cần cẩu 25 t            ca             0,864           1,296
                               Máy khác                %               1               1
                                                                       10              20

Ghi chú: Vật liệu cọc chưa tính trong định mức.

AC.29000 CÔNG TÁC NỐI CỌC

AC.29100 NỐI CỪ LARSEN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công bản táp và hàn nối, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã         Công tác          Thành phần        Đơn                   Dưới
                                                        Trên cạn
 hiệu       xây dựng            hao phí          vị                   nước
AC.291 Nối cừ Larsen       Vật liệu
                           Thép hình             kg       12,50       12,50
                           Que hàn               kg       1,750       1,750
                           Nhân công 3,5/7     công       0,50         0,65
                           Máy thi công
                           Máy hàn 23 kW         ca       0,550       0,550
                           Cần cẩu 25 t          ca       0,100       0,150
                           Sà lan 200 t          ca         -         0,150
                           Máy khác              %          -           2
                                                           11           21

AC.29200 NỐI CỌC ỐNG THÉP, CỌC THÉP HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng cọc, hàn nối cọc, kiểm tra mối nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã        Công tác xây        Thành phần       Đơn     Cọc thép    Cọc ống
 hiệu         dựng               hao phí         vị      hình        thép
AC.292    Nối cọc ống      Vật liệu
          thép, cọc thép   Thép tấm              kg      18,50        14,50
          hình             Que hàn               kg      1,500        2,500
                           Vật liệu khác          %        10          10
                           Nhân công 3,5/7      công      1,25        2,00
                           Máy thi công
                           Máy hàn 23 kW         ca      0,500        0,700
                           Máy khác               %        5            5
                                                           11          21
      AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, kiểm tra bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 mối nối

Kích thước cọc (cm)

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                      vị    20 x     25 x      30 x     35 x     40 x
hiệu   xây dựng        hao phí
                                             20       25        30       35       40

AC.293 Nối cọc Vật liệu

vuông    Thép tấm                  kg     9,270 10,29 12,16 19,41 32,42
bê tông
         Que hàn                   kg     1,820 1,920 2,130 3,580 5,660
cốt thép
         Vật liệu khác              %      3           3      3        3          3
                 Nhân công 3,5/7   công   0,29     0,34      0,77     0,81     0,96
                 Máy thi công
                 Máy hàn 23 kW      ca    0,360 0,380 0,430 0,720 1,130
                 Máy khác           %      3           3      3        3          3
                                           11          21     31      41          51

AC.29300 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nối cọc, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Công tác Thành phần Đơn Kích thước cọc (cm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 45 x 45 50 x 50 AC.293 Nối cọc vuông Vật liệu

bê tông cốt thép Thép tấm                        kg          34,00           35,61
                        Que hàn                  kg          6,130           6,590
                        Vật liệu khác             %            3              3
                        Nhân công 3,5/7          công         1,08           1,20
       Công tác              Thành phần          Đơn        Kích thước cọc (cm)

Mã hiệu

xây dựng                hao phí           vị          45 x 45    50 x 50
               Máy thi công
               Máy hàn 23kW               ca           1,220      1,320
               Máy khác                   %             3              3
                                                        61          71

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.29400 NỐI CỌC ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường. Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã       Công tác        Thành phần           Đơn         Đường kính cọc (mm)
  hiệu    xây dựng            hao phí            vị          ≤ 600           ≤ 1000
AC.294 Nối loại         Vật liệu
       cọc ống          Bulông M24 x 85         bộ           16,00           33,00
       bê tông
                        Thép tấm                kg           3,450           6,900
       cốt thép
                        Nhựa đường              kg           1,000           2,000
                        Que hàn                 kg           1,500           3,000
                        Vật liệu khác            %            5                 5
                        Nhân công 3,5/7         công         0,75             1,50
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW            ca          0,370           0,705
                        Máy khác                 %            3                 3
                                                              11               21

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức đóng cọc.

AC.30000 CÔNG TÁC KHOAN CỌC NHỒI THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG

DẪN ÁP DỤNG

Công tác khoan cọc nhồi trên cạn, dưới nước được định mức cho trường hợp khoan thẳng đứng, không có ống vách phụ, chiều sâu khoan ≤ 30m (tính từ mặt đất đối với khoan trên cạn; từ mặt nước đối với khoan dưới nước ứng với độ sâu mực nước ≤ 4m, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, mực nước thủy triều lên và xuống chênh lệch < 1,5m). Nếu khoan cọc nhồi khác với các điều kiện trên được tính như sau:

- Trường hợp độ sâu khoan > 30m thì từ m khoan thứ 31 trở đi được nhân hệ số 1,015 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Khoan ở nơi có tốc độ dòng chảy > 2m/s được nhân hệ số 1,1; khoan tại các cảng đang hoạt động, hải đảo được nhân hệ số 1,2 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật phải khoan xiên vào đất, đá thì khoan xiên vào đất được nhân hệ số 1,2; khoan xiên vào đá được nhân hệ số 1,3 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Trường hợp khoan dưới nước, ở nơi có mực nước sâu > 4m thì cứ 1m mực nước sâu thêm được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng; khoan ở khu vực thủy triều mạnh, chênh lệch mực nước thủy triều lúc nước lên so với lúc nước xuống > 1,5m thì cứ 1m chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống được nhân hệ số 1,05 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức khoan tương ứng. (Hệ số cho chiều sâu mực nước tăng thêm hoặc chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống là 1+m*0,05; trong đó m là số mét mực nước tăng thêm hoặc số mét chênh lệch mực nước thủy triều lên, xuống).

- Trường hợp khoan có ống vách phụ mà chiều dài ống vách phụ > 30% chiều dài cọc được nhân hệ số 1,1 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức tương ứng.

- Công tác khoan cọc nhồi vào đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, cát chặt vừa đến cát rất chặt, đất lẫn cuội sỏi có kích thước đến ≤ 10cm thì định mức khoan vào đất này được nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan vào đất tương ứng.

AC.31000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY CÓ

ỐNG VÁCH

(Không sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan tạo lỗ, xoay hạ, lắp nối, ống vách; tháo và nâng dần ống vách (khi đổ bê tông), xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.31100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã      Công tác       Thành phần      Đơn          Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu     xây dựng          hao phí       vị    800      1000 1200 1500 2000
AC.311 Khoan vào      Vật liệu
        đất trên cạn Răng khoan đất   cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823
        bằng máy
                     Vật liệu khác    %     2     2     2     2     2
        khoan
        momen        Nhân công 3,5/7 công 1,03 1,08 1,16 1,27 1,50
        xoay          Máy thi công
        80KNm ÷
                      Máy khoan
        200KNm
                      80KNm ÷             ca   0,064 0,069 0,076         -       -
                      125KNm
                      Máy khoan
                      150KNm ÷            ca      -        -     -     0,089 0,108
                      200KNm
                      Cần cẩu 50 t        ca   0,064 0,069 0,076 0,089 0,108
                      Máy khác            %       2        2     2       2       2
                                                 10       20    30      40     50

AC.31200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã         Công tác       Thành phần     Đơn        Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu       xây dựng         hao phí       vị   800     1000 1200 1500 2000
AC.312 Khoan vào         Vật liệu
       đất dưới          Răng khoan đất   cái   0,350 0,414 0,503 0,626 0,823
       nước bằng         Vật liệu khác    %      2        2      2        2      2
       máy khoan         Nhân công 3,5/7 công 1,21      1,27    1,36     1,50   1,76
       momen
                         Máy thi công
       xoay
                         Máy khoan
       80KNm ÷
                         80KNm ÷          ca    0,075 0,080 0,089         -      -
       200KNm
                         125KNm
                         Máy khoan
                         150KNm ÷         ca     -        -      -      0,103 0,126
                         200KNm
                         Cần cẩu 50 t     ca    0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
                         Sà lan 400 t     ca    0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
                         Sà lan 200 t     ca    0,075 0,080 0,089 0,103 0,126
                         Tàu kéo 150 cv   ca    0,050 0,054 0,059 0,069 0,084
                         Máy khác         %      2        2      2        2      2
                                                 10      20     30        40     50

AC.31300 KHOAN ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Mã       Công tác       Thành phần   Đơn   Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu     xây dựng         hao phí     vị 800 1000 1200 1500 2000

AC.3131 Khoan vào Vật liệu đá cấp I, trên Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284

cạn, bằng      Vật liệu khác       %      2       2       2       2      2
                           Nhân công 3,5/7 công 2,70     2,89   3,16     3,54   4,26
 Mã       Công tác     Thành phần    Đơn   Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu     xây dựng       hao phí      vị 800 1000 1200 1500 2000
        máy khoan    Máy thi công
        momen xoay
                     Máy khoan
        > 200KNm ÷
                     > 200KNm ÷      ca   0,225 0,243 0,273      -     -
        400KNm
                     300KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm ÷      ca     -     -      -     0,319 0,394
                     400KNm
                     Cần cẩu 50 t    ca   0,225 0,243 0,273 0,319 0,394
                     Máy khác        %     2      2      2      2      2
AC.3132 Khoan vào    Vật liệu
        đá cấp II,
                     Răng khoan đá   cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132
        trên cạn,
                     Vật liệu khác   %     2      2      2      2      2
        bằng máy
        khoan        Nhân công 3,5/7 công 2,16   2,31   2,51   2,82   3,38
        momen xoay Máy thi công
        > 200KNm
                     Máy khoan
        ÷ 400KNm
                     > 200KNm ÷      ca   0,180 0,194 0,217      -     -
                     300KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm ÷      ca     -     -      -     0,254 0,312
                     400KNm
                     Cần cẩu 50 t    ca   0,180 0,194 0,217 0,254 0,312
                     Máy khác        %     2      2      2      2      2
                                           1      2      3      4      5
                                                                    Đơn vị tính: 1m
     Mã     Công tác     Thành phần   Đơn          Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu   xây dựng       hao phí     vị    800      1000 1200 1500 2000
AC.3133 Khoan     Vật liệu
        vào đá
                  Răng khoan đá       cái    0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
        cấp III,
        trên cạn, Vật liệu khác        %      2         2     2        2      2
        bằng máy Nhân công
                                      công   1,80     1,92   2,09     2,33   2,80
        khoan     3,5/7
        momen
                  Máy thi công
        xoay
        >200      Máy khoan
        KNm ÷ > 200KNm ÷               ca    0,150 0,161 0,180          -     -
        400 KNm 300KNm
                       Máy khoan
                       > 300KNm ÷      ca      -        -     -      0,210 0,258
                       400KNm
                       Cần cẩu 50 t    ca    0,150 0,161 0,180 0,210 0,258
                       Máy khác        %      2         2     2        2      2
AC.3134 Khoan     Vật liệu
        vào đá
                  Răng khoan đá   cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
        cấp IV,
        trên cạn, Vật liệu khác   %     2     2     2     2     2

bằng máy Nhân công 3,5/7 công 1,54 1,64 1,78 1,99 2,38 khoan

Máy thi công

Máy khoan

> 200KNm ÷      ca    0,129 0,138 0,154          -     -
                      300KNm
 Mã    Công tác     Thành phần      Đơn             Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu   xây dựng       hao phí       vị        800       1000 1200 1500 2000
       momen      Máy khoan
       xoay   > 300KNm ÷            ca          -        -       -        0,179 0,220
       >200   400KNm
       KNm÷
              Cần cẩu 50 t          ca        0,129 0,138 0,154 0,179 0,220
       400KNm
              Máy khác              %          2         2       2          2      2
                                               1         2       3          4      5

AC.31400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn            Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu     xây dựng        hao phí         vị     800 1000 1200 1500 2000
AC.3141 Khoan vào    Vật liệu
        đá cấp I,
                     Răng khoan đá        cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284
        dưới nước,
        bằng máy     Vật liệu khác        %          2        2       2       2      2
        khoan        Nhân công 3,5/7 công 3,10 3,32 3,63 4,07 4,90
        momen
                     Máy thi công
        xoay
        >200KNm      Máy khoan
        ÷ 400KNm     > 200KNm ÷           ca    0,262 0,283 0,317             -      -
                     300KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm ÷           ca         -        -       -     0,371 0,458
                     400KNm
                     Cần cẩu 50 t         ca    0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
     Mã     Công tác      Thành phần    Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu   xây dựng        hao phí      vị   800 1000 1200 1500 2000
                       Sà lan 400 t      ca   0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
                       Sà lan 200 t      ca   0,262 0,283 0,317 0,371 0,458
                       Tàu kéo 150 cv    ca   0,162 0,175 0,197 0,230 0,284
                       Máy khác          %     2     2     2       2     2
AC.3142 Khoan vào      Vật liệu
        đá cấp II,
                       Răng khoan đá    cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132
        dưới nước,
        bằng máy       Vật liệu khác     %     2     2     2       2     2
        khoan
                       Nhân công
        momen                           công 2,48 2,65 2,89 3,24 3,89
                       3,5/7
        xoay
        >200KNm        Máy thi công
        ÷ 400KNm
                       Máy khoan
                       > 200KNm ÷        ca   0,209 0,226 0,253     -     -
                       300KNm
                       Máy khoan
                       > 300KNm ÷        ca     -     -     -     0,295 0,363
                       400KNm
                       Cần cẩu 50 t     ca    0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
                       Sà lan 400 t      ca   0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
                       Sà lan 200 t      ca   0,209 0,226 0,253 0,295 0,363
                       Tàu kéo 150 cv    ca   0,130 0,140 0,157 0,183 0,225
                       Máy khác          %     2     2     2       2     2
                                               1     2     3       4     5
                                                                 Đơn vị tính: 1m
  Mã     Công tác      Thành phần     Đơn         Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu    xây dựng        hao phí       vị   800      1000 1200 1500 2000
AC.3143 Khoan vào    Vật liệu
        đá cấp III,
                    Răng khoan đá     cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
        dưới nước,
        bằng máy    Vật liệu khác      %     2         2     2       2     2
        khoan       Nhân công
                                      công 2,07      2,21   2,40   2,68   3,21
        momen xoay 3,5/7
        >200KNm ÷
                    Máy thi công
        400KNm
                    Máy khoan
                    > 200KNm ÷         ca   0,174 0,188 0,210        -      -
                    300KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm ÷        ca     -        -     -     0,245 0,300
                     400KNm
                     Cần cẩu 50 t      ca   0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
                     Sà lan 400 t      ca   0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
                     Sà lan 200 t      ca   0,174 0,188 0,210 0,245 0,300
                     Tàu kéo 150 cv    ca   0,108 0,116 0,130 0,152 0,186
                     Máy khác          %     2         2     2       2     2

AC.3144 Khoan vào

Vật liệu đá cấp IV, dưới nước,

Răng khoan đá cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912 bằng máy khoan

Vật liệu khác     %     2         2     2       2     2
   momen xoay
Mã       Công tác        Thành phần   Đơn         Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu     xây dựng         hao phí      vị   800      1000 1200 1500 2000
       >200KNm ÷ Nhân công
                                      công 1,77      1,89   2,05   2,28   2,73
       400KNm       3,5/7
                    Máy thi công
                    Máy khoan
                    > 200KNm ÷         ca   0,150 0,161 0,179        -     -
                    300KNm
                    Máy khoan
                    > 300KNm ÷         ca     -        -     -     0,208 0,255
                    400KNm
                    Cần cẩu 50 t       ca   0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
                    Sà lan 400 t       ca   0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
                    Sà lan 200 t       ca   0,150 0,161 0,179 0,208 0,255
                    Tàu kéo 150 cv     ca   0,093 0,100 0,111 0,129 0,158
                    Máy khác           %     2         2     2      2      2
                                             1         2     3      4      5

AC.32000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOAY

PHẢN TUẦN HOÀN (có sử dụng dung dịch khoan)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan tạo lỗ; hạ và rút ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan (chiều dài ống vách ≤ 10m); xử lý cặn lắng, thổi rửa lỗ khoan, kiểm tra; hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AC.32100 KHOAN VÀO ĐẤT TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Đơn Đường kính lỗ khoan (mm)

Mã        Công tác       Thành phần
hiệu      xây dựng         hao phí     vị     800     1000   1200 1500 2000

AC.321 Khoan vào Vật liệu

đất trên cạn Răng khoan đất   cái    0,350 0,414 0,503 0,626 0,823
bằng máy
              Vật liệu khác   %       2        2     2         2      2
khoan
              Nhân công 3,5/7 công 0,98      1,03   1,11     1,22   1,44
momen
xoay          Máy thi công
80KNm ÷       Máy khoan
200KNm        80KNm ÷         ca     0,062 0,066 0,073         -      -
              125KNm
              Máy khoan
              150KNm ÷        ca      -        -      -      0,085 0,103
              200KNm
              Cần cẩu 25 t    ca     0,062 0,066 0,073 0,085 0,103
              Máy khác        %       2        2     2         2      2
                                      10      20     30       40     50

AC.32200 KHOAN VÀO ĐẤT DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) Mã hiệu xây dựng hao phí vị 800 1000 1200 1500 2000 AC.322 Khoan vào Vật liệu đất dưới

Răng khoan đất cái 0,350 0,414 0,503 0,626 0,823 nước bằng

Công tác Thành phần Đơn Đường kính lỗ khoan (mm) Mã hiệu

xây dựng            hao phí        vị   800      1000 1200 1500 2000
       máy           Vật liệu khác        %     2         2     2        2       2
       khoan         Nhân công 3,5/7     công 1,13      1,19   1,27     1,40   1,65
       momen
                     Máy thi công
       xoay
       80KNm ÷ Máy khoan                  ca   0,072 0,077 0,086         -       -
       200KNm 80KNm÷125KNm
                     Máy khoan
                                          ca     -        -      -     0,100 0,122
                     150KNm÷200KNm
                     Cần cẩu 25 t         ca   0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
                     Sà lan 400 t         ca   0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
                     Sà lan 200 t         ca   0,072 0,077 0,086 0,100 0,122
                     Tàu kéo 150 cv       ca   0,049 0,052 0,058 0,067 0,082
                     Máy khác             %     2         2     2        2       2
                                                10       20     30       40     50
 AC.32300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN
                                                                     Đơn vị tính: 1m
Mã       Công tác         Thành phần     Đơn         Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu     xây dựng           hao phí       vị   800      1000 1200 1500 2000

AC.3231 Khoan vào Vật liệu

đá cấp I,      Răng khoan đá     cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284
           trên cạn,
                          Vật liệu khác      %     2         2     2       2       2
           bằng máy
                          Nhân công 3,5/7   công 2,40      2,57   2,81    3,15    3,79
           khoan
           momen          Máy thi công
Mã      Công tác        Thành phần     Đơn         Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu    xây dựng          hao phí       vị   800      1000 1200 1500 2000
       xoay          Máy khoan
       >200KNm > 200KNm ÷               ca   0,200 0,216 0,242        -     -
       ÷ 400KNm 300KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm ÷         ca     -        -     -     0,284 0,350
                     400KNm
                     Cần cẩu 25 t       ca   0,200 0,216 0,242 0,284 0,350
                     Máy khác           %     2         2     2      2      2

AC.3232 Khoan vào Vật liệu đá cấp II,

Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 trên cạn,

bằng máy      Vật liệu khác      %     2         2     2      2      2
         khoan         Nhân công 3,5/7   công 1,92      2,05   2,24   2,50   3,01
         momen
                       Máy thi công
         xoay
         >200KNm Máy khoan
         ÷ 400KNm > 200KNm ÷              ca   0,160 0,173 0,193        -     -
                       300KNm
                       Máy khoan
                       > 300KNm ÷         ca     -        -     -     0,226 0,278
                       400KNm
                       Cần cẩu 25 t       ca   0,160 0,173 0,193 0,226 0,278
                       Máy khác           %     2         2     2      2      2
                                                1         2     3      4      5
                                                                    Đơn vị tính: 1m
     Mã       Công tác        Thành phần   Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu    xây dựng           hao phí     vị   800   1000 1200 1500 2000
AC.3233 Khoan vào          Vật liệu
            đá cấp III,
                           Răng khoan đá    cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
            trên cạn,
            bằng máy       Vật liệu khác    %     2     2       2        2     2
            khoan          Nhân công 3,5/7 công 1,60   1,71    1,86    2,07   2,49
            momen
                           Máy thi công
            xoay
            >200KNm        Máy khoan
            ÷ 400KNm       > 200KNm ÷       ca   0,133 0,144 0,160       -     -
                           300KNm
                           Máy khoan
                           > 300KNm ÷       ca     -     -      -     0,187 0,230
                           400KNm
                           Cần cẩu 25 t     ca   0,133 0,144 0,160 0,187 0,230
                           Máy khác         %     2     2       2        2     2
AC.3234 Khoan vào          Vật liệu
            đá cấp IV,
                           Răng khoan đá    cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
            trên cạn,
            bằng máy       Vật liệu khác    %     2     2       2        2     2
            khoan          Nhân công 3,5/7 công 1,37   1,46    1,58    1,77   2,11
            momen
                           Máy thi công
            xoay
            > 200KNm       Máy khoan
            ÷ 400KNm       > 200KNm ÷       ca   0,114 0,123 0,137       -     -
                           300KNm
  Mã      Công tác      Thành phần    Đơn            Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu    xây dựng          hao phí        vị    800       1000 1200 1500 2000
                      Máy khoan
                      > 300KNm ÷          ca         -        -       -     0,159 0,195
                      400KNm
                      Cần cẩu 25 t        ca    0,114 0,123 0,137 0,159 0,195
                      Máy khác            %         2         2       2        2     2
                                                    1         2       3       4      5

AC.32400 KHOAN ĐÁ DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn            Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu   xây dựng        hao phí     vị        800       1000 1200 1500            2000

AC.3241 Khoan vào Vật liệu đá cấp I,

Răng khoan đá cái 0,525 0,627 0,769 0,966 1,284 dưới nước,

bằng máy Vật liệu khác      %     2     2     2     2     2
   khoan      Nhân công 3,5/7 công 2,76 2,95 3,22 3,62 4,35
   momen
              Máy thi công
   xoay
   > 200KNm Máy khoan
   ÷ 400KNm > 200KNm ÷         ca 0,235 0,254 0,285    -     -
              300KNm
                Máy khoan
                > 300 KNm ÷     ca         -         -       -        0,334 0,412
                400KNm
Mã      Công tác      Thành phần     Đơn         Đường kính lỗ khoan (mm)
hiệu    xây dựng        hao phí      vị    800      1000 1200 1500       2000
                    Cần cẩu 25 t     ca    0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
                    Sà lan 400 t     ca    0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
                    Sà lan 200 t     ca    0,235 0,254 0,285 0,334 0,412
                    Tàu kéo 150 cv   ca    0,146 0,158 0,177 0,207 0,255
                    Máy khác         %      2        2      2      2        2

AC.3242 Khoan vào Vật liệu đá cấp II,

Răng khoan đá cái 0,467 0,557 0,681 0,854 1,132 dưới nước,

bằng máy     Vật liệu khác    %      2        2      2      2        2
            khoan        Nhân công 3,5/7 công 2,21       2,36   2,57   2,88   3,46
            momen
                         Máy thi công
            xoay
            >200KNm Máy khoan
            ÷ 400KNm > 200KNm ÷           ca    0,188 0,203 0,227       -        -
                         300KNm
                         Máy khoan
                         > 300KNm ÷       ca      -       -      -     0,266 0,327
                         400KNm
                         Cần cẩu 25 t     ca    0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
                         Sà lan 400 t     ca    0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
                         Sà lan 200 t     ca    0,188 0,203 0,227 0,266 0,327
                         Tàu kéo 150 cv   ca    0,117 0,126 0,141 0,165 0,203
                         Máy khác         %      2        2      2      2        2
                                                 1        2      3      4        5
                                                               Đơn vị tính: 1m
  Mã      Công tác       Thành phần    Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu     xây dựng         hao phí      vị   800   1000 1200 1500 2000
AC.3243 Khoan vào     Vật liệu
        đá cấp III,   Răng khoan đá    cái 0,420 0,500 0,610 0,764 1,011
        dưới nước,
                      Vật liệu khác     %     2     2      2        2     2
        bằng máy
        khoan         Nhân công
                                       công 1,84   1,96   2,13    2,38   2,86
        momen xoay 3,5/7
        >200KNm ÷ Máy thi công
        400KNm
                      Máy khoan
                      > 200KNm ÷        ca   0,157 0,169 0,189      -     -
                      300KNm
                      Máy khoan
                      > 300KNm ÷        ca     -     -     -     0,220 0,270
                      400KNm
                      Cần cẩu 25 t      ca   0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
                      Sà lan 400 t      ca   0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
                      Sà lan 200 t      ca   0,157 0,169 0,189 0,220 0,270
                      Tàu kéo 150 cv    ca   0,097 0,105 0,117 0,136 0,167
                      Máy khác          %     2     2      2        2     2
AC.3244 Khoan vào     Vật liệu
        đá cấp IV,    Răng khoan đá    cái 0,382 0,454 0,553 0,690 0,912
        dưới nước,
                      Vật liệu khác     %     2     2      2        2     2
        bằng máy
                      Nhân công 3,5/7 công 1,58    1,68   1,82    2,03   2,43
                      Máy thi công
     Mã     Công tác         Thành phần   Đơn     Đường kính lỗ khoan (mm)
  hiệu      xây dựng          hao phí     vị    800   1000 1200 1500 2000
          khoan      Máy khoan
          momen xoay > 200KNm ÷           ca    0,134 0,144 0,161     -     -
          > 200KNm 300KNm
          ÷ 400KNm
                     Máy khoan
                     > 300KNm ÷           ca      -     -     -     0,187 0,230
                     400KNm
                       Cần cẩu 25 t       ca    0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
                       Sà lan 400 t       ca    0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
                       Sà lan 200 t       ca    0,134 0,144 0,161 0,187 0,230
                       Tàu kéo 150 cv     ca    0,083 0,090 0,100 0,116 0,142
                       Máy khác           %      2     2      2      2     2
                                                 1     2      3      4     5

Ghi chú: Định mức của các công tác có mã hiệu AC.32100 ÷ AC.32400 chưa gồm:

- Mức hao phí ống vách bảo vệ phần miệng lỗ khoan được tính riêng cho từng loại lỗ khoan phù hợp với yêu cầu của chỉ dẫn kỹ thuật và điều kiện thi công cụ thể.

- Công tác bơm cấp, hút, thu hồi dung dịch chống sụt thành lỗ khoan được tính riêng.

AC.32800 BƠM DUNG DỊCH BENTONIT CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN,

THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch bentônít bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: 1m3 dung dịch

Lỗ khoan

Mã     Công tác                 Thành phần        Đơn Lỗ khoan
                                                                      dưới
  hiệu   xây dựng                   hao phí          vị  trên cạn
                                                                      nước
AC.328 Bơm dung        Vật liệu
       dịch            Ben tô nít                   kg     39,26      39,26
         bentônít
                       Phụ gia CMC                  kg     1,910      1,910
                       Nước ngọt                    m3     0,670      0,670
                       Vật liệu khác                 %       2          2
                       Nhân công 3,5/7              công    0,58      0,64
                       Máy thi công
                       Máy trộn dung dịch 750 lít    ca    0,050      0,055
                       Máy sàng lọc 100 m3/h         ca    0,050      0,055
                       Máy bơm dung dịch 200 m3/h    ca    0,050      0,055
                       Sà lan 200 t                  ca      -        0,120
                       Tàu kéo 150 cv                ca      -        0,010
                       Máy khác                      %       2          3
                                                             10        20

Ghi chú: Định mức trên chỉ sử dụng khi không sử dụng được dung dịch polymer để chống sụt thành hố khoan.

AC.32900 BƠM DUNG DỊCH POLYMER CHỐNG SỤT THÀNH LỖ KHOAN,

THÀNH CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch polymer bằng máy trộn, bơm dung dịch vào hố khoan, thu hồi dung dịch, vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình.

Đơn vị tính: 1m3 dung dịch

Lỗ

Mã      Công tác             Thành phần                 Đơn             Lỗ khoan
                                                                     khoan
     hiệu    xây dựng               hao phí                   vị             dưới nước
                                                                    trên cạn
AC.329 Bơm dung     Vật liệu
       dịch polymer Polymer                                  kg      0,900        0,900
                           Phụ gia Soda                      kg      1,120        1,120
                                                               3
                           Nước                              m       0,660        0,660
                           Vật liệu khác                      %       2              2
                           Nhân công 3,5/7                   công    0,36           0,40
                           Máy thi công
                           Máy trộn dung dịch 750 lít         ca     0,035        0,038
                           Máy bơm dung dịch 200 m3/h         ca     0,033        0,037
                           Sà lan 200 t                       ca       -          0,120
                           Tàu kéo 150 cv                     ca       -          0,010
                           Máy khác                           %       2              2
                                                                      10            20

AC.33000 KHOAN TẠO LỖ BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ thiết bị khoan, khoan, xả múc dung dịch sét trong lỗ khoan, múc mùn khoan đổ ra hố chứa mùn khoan hoặc đổ vào sà lan, khoan tiếp hiệp 2, làm sạch đáy lỗ khoan bằng ống múc.

AC.33300 KHOAN VÀO ĐÁ TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Công                                 Đá cấp I                  Đá cấp II
                        Thành
     Mã       tác                 Đơn              Đường kính lỗ khoan (mm)
                        phần
     hiệu     xây                  vị
                        hao phí            600      800      1000    600      800       1000
             dựng
AC.333 Khoan         Nhân công công        8,97    11,96 14,95      8,52     11,38 14,22
       vào đá        3,5/7
         Công                              Đá cấp I                 Đá cấp II
                   Thành
 Mã       tác                 Đơn            Đường kính lỗ khoan (mm)
                   phần
 hiệu      xây                 vị
                   hao phí          600      800      1000   600      800       1000
          dựng
        trên cạn Máy thi
                 công
                  Máy
                  khoan
                  đập cáp
                              ca    1,295 1,750 2,184 1,225 1,631 2,044
                  40kW
                  (hoặc
                  tương tự)
                  Cần cẩu
                              ca    0,203 0,266 0,329 0,189 0,245 0,308
                  25 t
                  Máy
                              %      5        5         5     5        5         5
                  khác
                                     11       12        13   21        22       23
                                                                   Đơn vị tính: 1m
                                           Đá cấp III              Đá cấp IV
  Mã    Công tác Thành phần Đơn
                                             Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu   xây dựng hao phí     vị
                                     600      800     1000   600       800      1000
AC.333 Khoan     Nhân công
                           công     8,10     10,79 13,49     7,69     10,17 12,71
       vào đá    3,5/7
       trên      Máy thi
       cạn       công
                 Máy khoan
                 đập cáp
                 40kW          ca   1,162 1,547 1,932 1,099 1,463 1,827
                 (hoặc
                 tương tự)
                                            Đá cấp III              Đá cấp IV
      Mã    Công tác Thành phần Đơn
                                              Đường kính lỗ khoan (mm)
     hiệu   xây dựng hao phí     vị
                                      600      800   1000     600      800   1000
                    Cần cẩu
                                ca    0,175 0,231 0,287 0,161 0,210 0,259
                    25 t
                    Máy khác    %      5        5        5     5        5       5
                                       31      32        33   41        42      43
      AC.33400 KHOAN VÀO ĐÁ DƯỚI NƯỚC
                                                                    Đơn vị tính: 1m
        Công                                Đá cấp I           Đá cấp II
 Mã      tác       Thành phần Đơn            Đường kính lỗ khoan (mm)
 hiệu    xây         hao phí   vị
        dựng                          600     800    1000     600      800   1000
AC.334 Khoan       Nhân công công 10,32 13,72 17,15 9,80 13,03               16,29
       vào đá      3,5/7
       duới        Máy thi
       nước        công
                   Máy khoan
                   đập cáp
                   40kW        ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897              2,366
                   (hoặc
                   tương tự)
                   Cần cẩu
                               ca 0,231 0,301 0,371 0,217 0,287              0,357
                   25 t
                   Sà lan (đặt
                               ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897              2,366
                   máy) 200 t
                   Sà lan
                   (chứa vật   ca 1,484 1,974 2,464 1,428 1,897              2,366
                   liệu) 200 t
                   Tàu kéo
                               ca 0,441 0,581 0,721 0,413 0,546              0,679
                   75 cv
                   Máy khác    %    5     5     5     5     5                    5
                                   11    12    13    21    22                   23
                                                                        Đơn vị tính: 1m
           Công                                Đá cấp III               Đá cấp IV
  Mã        tác Thành phần Đơn                   Đường kính lỗ khoan (mm)
  hiệu      xây   hao phí   vị
                                         600      800   1000     600      800    1000
           dựng
AC.334 Khoan       Nhân công công       9,31     12,38 15,47     8,84     11,75 14,69
       vào đá      3,5/7
       duới        Máy thi
       nước        công
                   Máy khoan
                   đập cáp
                   40kW           ca    1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121
                   (hoặc
                   tương tự)
                   Cần cẩu
                                  ca    0,203 0,266 0,329 0,189 0,245 0,301
                   25 t
                   Sà lan (đặt
                                  ca    1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121
                   máy) 200 t
                   Sà lan
                   (chứa vật      ca    1,351 1,792 2,240 1,281 1,701 2,121
                   liệu) 200 t
                   Tàu kéo
                                  ca    0,392 0,518 0,644 0,371 0,490 0,609
                   75 cv
                   Máy khác       %       5        5        5     5         5       5
                                         31       32        33   41        42       43

AC.34500 LẮP ĐẶT ỐNG VÁCH CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hệ thống dẫn hướng ống vách, vận chuyển cấu kiện, lắp đặt, tháo dỡ thiết bị rung hạ, định vị, lắp dựng ống vách bằng cần cẩu, hàn nối ống vách, đóng, rung hạ ống vách đến độ sâu theo thiết kế. (Định mức chưa bao gồm hao phí ống vách).

AC.34510 DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cọc (mm) Mã hiệu

xây dựng      hao phí       vị ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000
AC.3451 Lắp đặt       Vật liệu
        ống           Thép hình       kg     3,970 4,360   4,570    4,790 5,260
           vách
                      Que hàn         kg     1,200 1,320   1,450    1,590 2,100
           cọc
           khoan      Vật liệu khác    %      5      5       5        5      5
           nhồi       Nhân công
                                      công   3,04   3,58   4,34      5,17   9,17
           dưới       3,5/7
           nước
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 10 t     ca    0,056 0,059   0,061    0,065 0,096
                      Cẩu nổi 30 t     ca    0,056 0,059   0,061    0,065 0,096
                      Máy hàn
                                       ca    0,400 0,440   0,483    0,530 0,700
                      23 kW
                      Búa rung
                                       ca    0,056 0,059   0,061    0,065 0,096
                      170kW
                      Sà lan 400 t     ca    0,056 0,059   0,061    0,065 0,096
                      Máy khác         %      2      2       2        2      2
                                              1      2       3        4      5

AC.34520 TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1m

Công Thành phần Đường kính cọc (mm)

Đơn Mã hiệu tác xây hao phí vị ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000 dựng AC.3452 Lắp đặt Vật liệu

ống vách Thép hình            kg     1,200 1,500   1,700    2,000   2,500
       cọc
       khoan    Que hàn              kg     1,200 1,320   1,450    1,590   2,100
             Công       Thành phần                Đường kính cọc (mm)
                                        Đơn
Mã hiệu     tác xây
                          hao phí        vị ≤800 ≤1000 ≤1300 ≤1500 ≤2000
             dựng
           nhồi        Vật liệu khác     %       5           5            5       5        5
           trên cạn Nhân công
                                        công    2,43        2,87      3,47      4,14     7,33
                    3,5/7
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 25 t      ca    0,048 0,050           0,053      0,056    0,064
                       Máy hàn
                                         ca    0,400 0,440           0,483      0,530    0,700
                       23 kW
                       Búa rung
                                         ca    0,048 0,050           0,053      0,056    0,064
                       170 kW
                       Máy khác          %       2           2            2       2        2
                                                 1           2            3       4        5

Ghi chú: Áp dụng các định mức mã hiệu AC.34500 đối với trường hợp sử dụng ống vách thép có chiều dài > 10m trong công tác khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan.

AC.35100 ĐÀO TẠO TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị tường đào, đào đất bằng cần cẩu bánh xích gắn gầu đào, đào đất theo kích thước tường chắn, kiểm tra, hoàn thiện tường đào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m chiều sâu

Công tác      Thành phần                      Kích thước đào (m x m)
Mã hiệu                                  Đơn vị
           xây dựng         hao phí               0,5x1,2 0,6x1,2 0,6x1,8 0,8x1,8
       Đào tạo         Nhân công 3,5/7    công        0,92          1,13       1,17      1,34
       tường
AC.351                 Máy thi công
       barrette
                       Cẩu cẩu 50 t        ca      0,051          0,061        0,064     0,074
          Công tác      Thành phần                   Kích thước đào (m x m)
Mã hiệu                              Đơn vị
          xây dựng        hao phí             0,5x1,2 0,6x1,2 0,6x1,8 0,8x1,8
                     Gầu đào           ca     0,051     0,061    0,064    0,074
                     Máy khác          %        2         2        2          2
                                                10        20       30         40
                                                         Đơn vị tính: 1m chiều sâu
        Công tác        Thành phần                   Kích thước đào (m x m)
Mã hiệu                              Đơn vị
        xây dựng          hao phí             0,8x2,8 1,0x2,8 1,2x2,8 1,5x2,8
AC.351 Đào tạo        Nhân công 3,5/7 công     1,98      2,44     3,19     4,00
          tường
                      Máy thi công
          barrette
                      Cẩu cẩu 50 t     ca     0,110     0,133    0,174    0,220
                      Gầu đào          ca     0,110     0,133    0,174    0,220
                      Máy khác         %        2         2        2          2
                                                50        60       70         80

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm gioăng cản nước, công tác đào tường dẫn hướng trên miệng hố đào.

- Đào tạo tường barrette được định mức cho 1m chiều sâu ứng với các loại gầu đào ở độ sâu ≤ 30m. Trường hợp độ sâu tường > 30m thì cứ 10m sâu thêm hao phí nhân công, hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 so với định mức tương ứng. (Hệ số độ sâu tường là 1+m/10*0,05; trong đó m là chiều dài lỗ khoan ngoài phạm vi 30m).

AC.41110 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM

BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN KHÔ SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI

MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan; khoan và làm nát đất đến độ sâu thiết kế; xoay ngược chiều mũi khoan để rút mũi khoan lên và đồng thời phun bột xi măng và trộn đều đất với xi măng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Hàm lượng xi măng

Mã        Công tác       Thành phần      Đơn              (kg/m3)
hiệu      xây dựng         hao phí        vị
                                                200     220      240    350

AC.4111 Thi công cọc Vật liệu xi măng đất

Xi măng               kg    59,35 65,28 71,22 103,91
đường kính
600mm bằng Nhân công
phương pháp 3,5/7                   công   0,08    0,08    0,08    0,08
phun khô sử
dụng máy       Máy thi công
khoan cọc xi
               Máy khoan cọc
măng đất 2 cần
               xi măng đất           ca    0,013 0,013 0,013 0,013
               (2 cần)
                   Máy nén khí
                                     ca    0,013 0,013 0,013 0,013
                   600 m3/h
                   Máy cấp
                                     ca    0,013 0,013 0,013 0,013
                   xi măng
                   Máy khác          %      2       2        2      2
                                            1       2        3      4

AC.41210 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 600MM

BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI

MĂNG ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Hàm lượng xi măng

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn                (kg/m3)
     hiệu   xây dựng         hao phí     vị
                                                200       220     240      350
AC.4121 Thi công       Vật liệu
        cọc xi
        măng đất       Xi măng           kg    59,35     65,28   71,22   103,91
        đường          Nhân công 3,5/7 công    0,085     0,085   0,085     0,085
        kính
        600mm          Máy thi công
        bằng
        phương         Máy khoan cọc
        pháp           xi măng đất       ca    0,0135 0,0135 0,0135 0,0135
                       (2 cần)
        phun ướt
        sử dụng        Máy trộn vữa xi
        máy                              ca    0,0135 0,0135 0,0135 0,0135
                       măng 1200 lít
        khoan
        cọc xi         Máy trộn vữa xi
                                         ca    0,0135 0,0135 0,0135 0,0135
        măng đất       măng 1600 lít
        2 cần
                       Máy bơm vữa xi
                                         ca    0,0135 0,0135 0,0135 0,0135
                       măng 32-50m3/h
                       Máy khác          %       2         2       2        2
                                                 1         2       3        4

AC.41220 THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT ĐƯỜNG KÍNH 800MM BẰNG

PHƯƠNG PHÁP PHUN ƯỚT SỬ DỤNG MÁY KHOAN CỌC XI MĂNG

ĐẤT 2 CẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn dung dịch vữa xi măng, định vị lỗ khoan, khoan và kết hợp phun vữa xi măng đến độ sâu thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã         Công tác     Thành phần       Đơn      Hàm lượng xi măng (kg/m3)
  hiệu        xây dựng       hao phí         vị      220    240     260     280
AC.4122 Thi công         Vật liệu
        cọc xi măng      Xi măng            kg     116,05 126,60 137,16 147,71
        đất đường
                         Nhân công 3,5/7    công     0,09   0,09    0,09   0,09
        kính 800mm
        bằng             Máy thi công
        phương           Máy khoan cọc
        pháp phun        xi măng đất         ca     0,014   0,014 0,014    0,014
        ướt sử dụng      (2 cần)
        máy khoan        Máy trộn vữa
        cọc xi măng                          ca     0,014   0,014 0,014    0,014
                         xi măng 1200 lít
        đất 1 cần
                         Máy trộn vữa
                                             ca     0,014   0,014 0,014    0,014
                         xi măng 1600 lít
                         Máy bơm vữa
                         xi măng 32 -        ca     0,014   0,014 0,014    0,014
                         50 m3/h
                         Máy khác            %        2       2      2       2
                                                      1       2      3       4

Ghi chú:

Trường hợp làm cọc xi măng đất sử dụng máy khoan 01 cần (thay cho máy khoan 2 cần) thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,6.

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Chương IV CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG AD.11000 THI CÔNG MÓNG ĐƯỜNG AD.11200 THI CÔNG MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K ≥ 0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác

Mã hiệu                   Thành phần hao phí       Đơn vị    Lớp dưới      Lớp trên
           xây dựng
 AD.112 Thi công       Vật liệu
          móng         Cấp phối đá dăm               m3         134          134
          cấp phối
                       Nhân công 3,0/7              công        3,12         3,52
          đá dăm
                       Máy thi công
                       Máy rải 50 - 60 m3/h           ca       0,210        0,210
                       Máy lu rung 25 t               ca       0,320        0,320
                       Máy lu bánh hơi 16 t           ca       0,120        0,150
                       Máy lu bánh thép 10 t          ca       0,260        0,260
                       Ô tô tưới nước 5m3             ca       0,210        0,210
                       Máy khác                       %         0,5          0,5
                                                                 12           22

AD.12000 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT, GIA CỐ XI MĂNG

Thành phần công việc:

Cân đong vật liệu, trộn cấp phối, định vị khuôn đường, san, đầm tạo mặt phẳng, đầm lèn đạt độ chặt yêu cầu. Hoàn chỉnh bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AD.12100 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT VÀNG GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: 100m3

Trạm trộn     Trạm trộn     Trạm trộn
            Công                                 3            3
                                                          30m /h       50m3/h
    Mã               Thành phần      Đơn 20 - 25m /h
           tác xây
    hiệu               hao phí        vị            Tỷ lệ xi măng (%)
            dựng
                                            6      8     6      8     6      8
AD.121 Thi           Vật liệu
       công          Xi măng
       lớp                           kg    9902 13202 9902 13202 9902 13202
                     PCB30
       móng
                     Cát vàng        m3 111,28 109,1 111,28 109,1 111,28 109,1
       cát
                     Vật liệu khác    %    1,0    1,0   1,0    1,0    1,0   1,0
       vàng
       gia cố        Nhân công
                                     công 23,20 24,00 23,20 24,00 23,20 24,00
       xi măng       3,0/7
                     Máy thi công
                     Trạm trộn        ca   1,020 1,020 0,850 0,850 0,510 0,510
                     Máy ủi 110 cv    ca   0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950
                     Máy lu bánh
                                      ca   0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245
                     thép 10 t
                     Máy lu bánh
                                      ca   0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370
                     hơi 25 t
                     Máy san
                                      ca   0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750
                     110 cv
                     Máy khác         %    0,5    0,5   0,5    0,5    0,5   0,5
                                            11    12     21    22     31    32

AD.12200 THI CÔNG LỚP MÓNG CÁT MỊN GIA CỐ XI MĂNG

Trạm trộn       Trạm trộn         Trạm trộn
Mã         Thành phần      Đơn   20 - 25m3/h       30m3/h            50m3/h
hiệu         hao phí        vị                 Tỷ lệ xi măng (%)
                                     6     8       6       8         6      8

AD.122 Vật liệu

Xi măng PCB30 kg 8487 11316 8487 11316 8487 11316

Cát mịn m3 112,32 110,33 112,32 110,33 112,32 110,33

Vật liệu khác % 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0

Nhân công 3,0/7 công 23,20 24,00 23,20 24,00 23,20 24,00

Máy thi công

Trạm trộn ca 1,020 1,020 0,850 0,850 0,510 0,510

Máy ủi 110 cv ca 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950 0,950

Máy lu bánh thép 10 t ca 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245 0,245

Máy lu bánh hơi 25 t ca 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370 0,370

Máy san 110 cv ca 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750 0,750

Máy khác               %    0,5    0,5    0,5    0,5   0,5     0,5
                               11   12      21       22       31     32

AD.12300 THI CÔNG LỚP MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG

Đơn vị tính: 100m3

Trạm Trạm

Trạm trộn

3      trộn     trộn
          Công tác       Thành phần        Đơn 20 - 25m /h
Mã hiệu                                                     30m /h 50m3/h
                                                                 3
          xây dựng         hao phí          vị
                                                     Tỷ lệ xi măng (%)
                                                                 5

AD.123 Thi công Vật liệu

lớp móng Xi măng PCB30              kg      10094         10094    10094
       cấp phối Cấp phối đá dăm            m3      128,49        128,49   128,49
                                                                   Trạm   Trạm
                                                     Trạm trộn
                                                            3      trộn     trộn
           Công tác         Thành phần          Đơn 20 - 25m  /h
Mã hiệu                                                          30m /h 50m3/h
                                                                      3
           xây dựng           hao phí            vị
                                                          Tỷ lệ xi măng (%)
                                                                        5
           đá dăm      Vật liệu khác                %          1,0       1,0      1,0
           gia cố      Nhân công 3,0/7          công          23,20    23,20    23,20
           xi măng     Máy thi công
                       Trạm trộn                    ca        1,020    0,850    0,510
                       Máy rải 50 - 60 m3/h         ca        0,197    0,197    0,197
                       Máy lu bánh hơi 16 t         ca        0,394    0,394    0,394
                       Máy lu rung 25 t             ca        0,197    0,197    0,197
                       Máy lu bánh thép 10 t        ca        0,197    0,197    0,197
                       Máy khác                     %          0,5      0,5      0,5
                                                               10        20       30

AD.20000 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG

AD.21100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường một tháng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu    xây dựng         hao phí         vị  8      10      12     14      15

AD.2111 Thi công Vật liệu

mặt đường Đá 4 x 6                     m3        10,56 13,19 15,83 18,47 19,79
      đá dăm    Đá 2 x 4                     m3        0,280 0,360 0,430 0,500 0,530
      nước lớp Đá 1 x 2                      m3        0,290 0,370 0,440 0,520 0,550
      trên
                Đá 0,5 x 1                   m3        0,390 0,490 0,590 0,690 0,740
Mã      Công tác          Thành phần         Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu    xây dựng            hao phí           vị  8      10      12     14      15
                       Cát               m3 2,960 3,200 3,140 3,680 3,800

Nhân công 3,0/7 công 8,96 9,60 10,06 10,49 10,74

Máy thi công

Máy lu bánh thép ca 1,190 1,470 1,760 2,050 2,190

10 t

Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,044 0,054 0,065 0,075 0,080 AD.2112 Thi công Vật liệu mặt đường Đá 4 x 6 m3 10,56 13,19 15,83 18,47 19,79 đá dăm Nhân công 3,0 /7 công 4,65 5,21 5,58 5,95 6,14 nước lớp Máy thi công dưới

Máy lu bánh thép ca 1,000 1,200 1,570 1,740 1,860

10 t

Ô tô tưới nước 5 m3    ca   0,044 0,054 0,065 0,075 0,080
                              1        2       3    4    5

Ghi chú:

Khi chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.

AD.21200 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI

Thành phần công việc:

Rải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường. Thi công lớp trên đã tính rải lớp cát bảo vệ mặt đường dày 2cm, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày.

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã

Mã         Công tác          Thành phần           Đơn
                                                                  lèn ép (cm)
   hiệu       xây dựng            hao phí             vị
                                                            6       8       10   12
AD.2121 Thi công           Vật liệu
        mặt đường          Đất cấp phối tự
                                                     m3    8,57 11,42 14,28 17,14
        cấp phối           nhiên
        lớp trên           Đất dính                  m3    0,400 0,400 0,400 0,400
                                                    Chiều dày mặt đường đã
    Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          lèn ép (cm)
    hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                    6      8     10     12
                      Cát sạn               m3     1,020 1,020 1,020 1,020
                      Nhân công 3,0 /7      công 2,85     3,03   3,21   3,40
                      Máy thi công
                      Máy lu bánh thép
                                             ca    0,710 0,980 1,200 1,460
                      8,5 t
                      Ô tô tưới nước 5 m3    ca    0,026 0,037 0,044 0,054
AD.2122 Thi công      Vật liệu
        mặt đường     Đất cấp phối tự nhiên m3 8,57 11,42 14,28 17,14
        cấp phối      Nhân công 3,0 /7      công 1,68 1,87 2,06 2,24
        lớp dưới      Máy thi công
                      Máy lu bánh thép
                                             ca 0,510 0,700 0,850 1,040
                      8,5 t
                      Ô tô tưới nước 5 m3    ca 0,018 0,026 0,031 0,038
                                                    1      2      3      4
                                                           Đơn vị tính: 100m2
                                                    Chiều dày mặt đường đã
    Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          lèn ép (cm)
    hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                    14     16    18     20

AD.2121 Thi công Vật liệu

mặt đường Đất cấp phối tự nhiên     m3     19,99 22,85 25,70 28,56
     cấp phối
               Đất dính                  m3     0,400 0,400 0,400 0,400
     lớp trên
               Cát sạn                   m3     1,020 1,020 1,020 1,020
                   Nhân công 3,0 /7      công   3,59   3,77   3,95   4,14
                   Máy thi công
                   Máy lu bánh thép
                                          ca    1,700 1,910 2,170 2,410
                   8,5 t
                   Ô tô tưới nước 5 m3    ca    0,062 0,069 0,079 0,088
                                                               Chiều dày mặt đường đã
Mã         Công tác         Thành phần          Đơn
                                                                     lèn ép (cm)
hiệu       xây dựng              hao phí            vị
                                                               14      16       18     20

AD.2122 Thi công Vật liệu mặt đường Đất cấp phối tự nhiên m3 19,99 22,85 25,70 28,56 cấp phối

Nhân công 3,0 /7 công 2,43 2,61 2,80 2,98 lớp dưới

Máy thi công

Máy lu bánh thép ca 1,210 1,360 1,550 1,780

8,5T

Ô tô tưới nước 5 m3         ca     0,044 0,049 0,056 0,065
                                       5          6     7       8

Ghi chú:

Khi chiều dày mặt đường khác chiều dày trong định mức thì sử dụng định mức công tác lớp dưới để nội suy.

AD.21300 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA NHŨ TƯƠNG

GỐC A XÍT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối đá dăm, tưới nhũ tương gốc axít, san, đầm chặt bằng lu bánh thép. Hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác                               Đơn         Chiều dày mặt đường (cm)
                         Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                                vị         3           8        10      12
AD.213 Thi công          Vật liệu
       mặt đường         Đá 4 x 6                m3           -        10,560 13,190 16,580
       đá dăm
       nhựa nhũ          Đá 2 x 4                m3           -        0,280     0,360   0,430
       tương gốc         Đá 1 x 2                m3         1,400      2,290     2,370   2,440
       axít              Đá 0,5 x 1              m3         1,800      2,200     2,200   2,200
  Mã       Công tác                          Đơn         Chiều dày mặt đường (cm)
                        Thành phần hao phí
  hiệu     xây dựng                           vị          3         8        10      12
                      Nhũ tương gốc axít     kg         512,50 512,50 512,50 512,50
                      60%
                      Nhân công 3,0/7        công        8,61      10,63    13,52   14,26
                      Máy thi công
                      Máy lu bánh thép        ca        1,200      1,430    1,620   2,060
                      8,5 t
                                                         11         12       13      14

AD.22100 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐÁ 4 x 6 CHÈN ĐÁ DĂM

Thành phần công việc:

Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, thi công lớp trên, bảo dưỡng mặt đường. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi trong 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã

Mã         Công tác          Thành phần      Đơn
                                                                    lèn ép (cm)
  hiệu       xây dựng            hao phí        vị
                                                              10     14       16     18
AD.221 Thi công mặt   Vật liệu
       đường đá 4 x 6 Đá 4 x 6                  m3        13,19 18,46        21,1   23,7
       chèn đá dăm    Đá 2 x 4                  m3        0,33 0,46          0,53   0,59
                      Đá 1 x 2                  m3        0,33 0,46          0,53   0,59
                      Đá 0,5 x 1                m3        0,44 0,44          0,44   0,44
                      Đá 0,15 ÷ 0,5             m3        0,77 0,77          0,77   0,77
                      Nhân công 3,0/7          công       5,34 6,72          7,68   8,64
                      Máy thi công
                      Máy lu 10T                   ca      0,33      0,44    0,51   0,57
                      Ô tô tưới nước
                                                   ca      0,17      0,2     0,24   0,28
                      5m3
                             Máy khác              %          7         7     7       7

Ghi chú:

Định mức tính cho chiều dầy lớp trên cùng, nếu chiều dày mặt đường khác với chiều dày trong định mức thì được tính nội suy nhưng không được tính lớp hao mòn (bằng đá 0,5 x 1, đá 0,15 ÷ 0,5).

AD.23000 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.23100 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác Thành phần Đơn           Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
  hiệu   xây dựng     hao phí       vị    5      6      7      8     10     12
AD.231 Rải          Vật liệu
       thảm         Đá dăm đen     tấn   11,62 13,94 16,26 18,59 23,24 27,88
       mặt
                    Nhân công
       đường                       công 1,22    1,45   1,71   1,95   2,43   2,92
                    3,0/7
       đá dăm
       đen          Máy thi công
                    Máy rải
                                    ca   0,033 0,040 0,046 0,053 0,066 0,080
                    50 - 60m3/h
                    Máy lu bánh
                                    ca   0,110 0,180 0,180 0,180 0,180 0,180
                    thép 10 t
                    Máy lu bánh
                                    ca   0,046 0,046 0,046 0,046 0,046 0,046
                    hơi 16 t
                    Máy khác        %     0,5   0,5    0,5    0,5    0,5    0,5
                                          13    14     15     16     17     18

AD.23210 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI R ≥ 25)

Chiều dày mặt đường đã

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn
                                                          lèn ép (cm)
     hiệu   xây dựng       hao phí      vị
                                               3        4     5     6        7
AD.2321 Rải thảm       Vật liệu
        mặt đường      Bê tông nhựa     tấn 6,97 9,30 11,62 13,94 16,26
        bê tông        Nhân công 3,5/7 công 0,91 1,22 1,51 1,82 2,13
        nhựa (Loại     Máy thi công
        R ≥ 25)
                       Máy rải
                                         ca 0,025 0,033 0,042 0,050 0,059
                       130 - 140cv
                       Máy lu bánh
                                         ca 0,110 0,110 0,120 0,120 0,120
                       thép 10t
                       Máy lu bánh
                                         ca 0,058 0,058 0,064 0,064 0,064
                       hơi 16t
                       Máy khác         %     0,5      0,5   0,5   0,5       0,5
                                               1        2     3     4        5

AD.23220 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C19, R19)

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác    Thành phần    Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
     hiệu   xây dựng      hao phí      vị   3       4     5      6       7
AD.2322 Rải thảm       Vật liệu
        mặt đường      Bê tông nhựa    tấn    7,030 9,490 11,87 14,24 16,62
        bê tông
                       Nhân công 3,5/7 công   0,93     1,23 1,55   1,85   2,17
        nhựa (Loại
                       Máy thi công
        C19, R19)
                       Máy rải
                                       ca     0,026 0,035 0,043 0,050 0,061
                       130 - 140 cv
                       Máy lu bánh
                                       ca     0,110 0,110 0,120 0,120 0,120
                       thép 10t
   Mã      Công tác      Thành phần     Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
  hiệu     xây dựng         hao phí      vị     3         4     5     6      7
                        Máy lu bánh
                                         ca   0,058 0,058 0,064 0,064 0,064
                        hơi 16 t
                        Máy khác         %      0,5    0,5     0,5   0,5    0,5
                                                1         2     3     4      5

AD.23230 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA (LOẠI C ≤ 12,5)

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)
hiệu   xây dựng         hao phí       vị    3      4        5      6      7

AD.2323 Rải thảm Vật liệu

mặt       Bê tông nhựa     tấn 7,272 9,696            12,12 14,54 16,97
đường bê
          Nhân công 3,5/7 công 0,94 1,26              1,57   1,89   2,20
tông
          Máy thi công
nhựa
(Loại     Máy rải
                            ca 0,027 0,036            0,045 0,052 0,063
C ≤ 12,5) 130 - 140 cv
          Máy lu bánh
                            ca 0,110 0,110            0,120 0,120 0,120
          thép 10t
              Máy lu bánh hơi
                                 ca   0,058 0,058 0,064 0,064 0,064
              16 t
              Máy khác           %     0,5    0,5      0,5   0,5    0,5
                                       1      2        3      4      5

AD.23240 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA ĐỘ NHÁM CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thi công vệ sinh, rải bê tông nhựa độ nhám cao bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Công tác                                   Đơn         Dày         Dày
Mã hiệu                      Thành phần hao phí
            xây dựng                                    vị        2,2 cm       3 cm
AD.2324 Rải thảm        Vật liệu
        mặt đường       Bê tông nhựa độ nhám cao       tấn        5,210        7,090
        bê tông         Nhũ tương Novabond              lít       92,25          -
        nhựa độ
                        Nhũ tương Polime                lít         -          81,13
        nhám cao
                        Vật liệu khác                   %          0,05        0,05
                        Nhân công 3,5/7                công        0,65        0,70
                        Máy thi công
                        Máy rải Novachip 170 cv         ca        0,010          -
                        Máy rải 130 - 140 cv            ca          -          0,012
                        Máy lu bánh thép 10 t           ca        0,110        0,132
                        Máy nén khí 660 m3/h                      0,049        0,050
                        Máy khác                        %           2            2
                                                                    1           2

AD.23250 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA RỖNG THOÁT

NƯỚC (LOẠI BTNRTN 12,5)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh mặt đường, rải bê tông nhựa rỗng bằng máy rải, lu lèn hoàn thiện mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã      Công tác        Thành phần    Đơn
                                                              (cm)
     hiệu    xây dựng          hao phí      vị
                                                   3          4    5       6         7
AD.2325 Rải thảm         Vật liệu
        mặt đường        Bê tông nhựa
                                          tấn 6,62        8,82 11,03 13,23 15,44
        bê tông          rỗng
        nhựa rỗng        Nhân công 3,5/7 công 0,83        1,11 1,43 1,72 2,00
        thoát nước       Máy thi công
                                                   Chiều dày mặt đường đã lèn ép
   Mã        Công tác       Thành phần      Đơn
                                                               (cm)
   hiệu      xây dựng         hao phí        vị
                                                     3      4      5     6      7
            (Loại         Máy rải
                                             ca    0,025 0,032 0,041 0,047 0,057
            BTNRTN        130 - 140 cv
            12,5)         Máy lu bánh
                                             ca    0,082 0,082 0,090 0,090 0,090
                          thép 10t
                          Máy lu bánh
                                             ca    0,043 0,043 0,048 0,048 0,048
                          hơi 16 t
                          Máy khác           %      0,5    0,5    0,5   0,5    0,5
                                                     1      2      3     4      5

AD.23260 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARBONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5)

BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Hoàn thiện lớp móng, lớp mặt. Vệ sinh bề mặt bằng khí nén, tưới nước bề mặt cần rải bằng ô tô, rải vật liệu bằng máy rải, tưới nước lớp rải bằng ô tô. Lu lèn mặt đường bằng máy lu, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Chiều dày mặt đường đã

Công tác Đơn

Mã hiệu                   Thành phần hao phí                   lèn ép (cm)
             xây dựng                               vị
                                                          1,5     2      3    4
AD.2326 Rải thảm         Vật liệu
        mặt đường        Carboncor Asphalt
        Carboncor                              tấn 2,970 3,920 5,820 7,360
                         (loại CA 9,5)
        Asphalt          Nước                   lít 200 200 200 200
        (loại
                         Nhân công 3,5/7      công 0,65 0,73 0,80 0,88
        CA9,5)
                         Máy thi công
        bằng cơ
        giới             Máy rải 130 - 140 cv   ca 0,025 0,029 0,033 0,038
                         Máy lu bánh thép 6 t   ca 0,058 0,060 0,063 0,065
                         Ô tô tưới nước 5 m3    ca 0,021 0,021 0,021 0,021

Máy nén khí 600 m3/h ca 0,031 0,031 0,031 0,031

AD.24110 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 01 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m2

Tiêu chuẩn nhựa

Mã     Công tác                              Đơn
                          Thành phần hao phí                        (kg/m2)
     hiệu    xây dựng                               vị
                                                           0,9       1,2      1,6
AD.241 Thi công         Vật liệu
       mặt đường        Đá 2,36 ÷ 4,75 (mm)         m3     0,94       -        -
       láng nhũ
                        Đá 4,75 ÷ 9,5 (mm)          m3      -        1,21      -
       tương
       01 lớp           Đá 9,5 ÷ 12,5 (mm)          m3      -         -      1,34
                        Nhũ tương gốc Axít 60%      kg     94,5     126,0    168,0
                        Nhân công 3,5/7            công    2,16      2,16    2,16
                        Máy thi công
                        Máy lu bánh thép 8,5 t      ca    0,192     0,192    0,192
                        Máy phun nhựa đường
                                                    ca    0,090     0,090    0,090
                        190cv
                        Ô tô tự đổ 5 t              ca    0,100     0,100    0,100
                                                           11         12      13

AD.24120 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 02 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Mã       Công tác                                Đơn Tiêu chuẩn nhựa (kg/m )
                            Thành phần hao phí
  hiệu      xây dựng                                 vị   2,8      3,6     4,2
AD.241 Thi công     Vật liệu
       mặt đường    Đá 2,36 ÷ 4,75 (mm)              m3         0,67         0,94        -
       láng nhũ
                    Đá 4,75 ÷ 9,5 (mm)               m3         1,47          -      1,21
       tương 02 lớp
                    Đá 9,5 ÷ 12,5 (mm)               m3          -           1,74        -
                         Đá 12,5 ÷ 19 (mm)           m3          -            -      2,14
                         Nhũ tương gốc Axít 60%      kg        294,0         378,0 441,0
                         Nhân công 3,5/7            công        2,52         2,52    2,52
                         Máy thi công
                         Máy lu bánh thép 8,5 t      ca        0,222         0,222 0,222
                         Máy phun nhựa đường
                                                     ca        0,108         0,108 0,108
                         190cv
                         Ô tô tự đổ 5 t              ca        0,111         0,111 0,111
                                                                21            22         23

AD.24130 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHŨ TƯƠNG 03 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100m2

Tiêu chuẩn nhựa

Mã       Công tác                                      Đơn
                            Thành phần hao phí                          (kg/m2)
 hiệu      xây dựng                                       vị
                                                                      3,8          4,5
AD.241 Thi công         Vật liệu
       mặt đường        Đá 2,36 ÷ 4,75 (mm)              m3          0,67           -
       láng nhũ         Đá 4,75 ÷ 9,5 (mm)               m3          0,94          0,67
       tương 03 lớp     Đá 9,5 ÷ 12,5 (mm)               m3          1,74          1,21
                                                                           Tiêu chuẩn nhựa
     Mã       Công tác                                        Đơn
                                  Thành phần hao phí                           (kg/m2)
    hiệu      xây dựng                                         vị
                                                                            3,8          4,5
                           Đá 12,5 ÷ 19 (mm)                   m3            -          2,01
                           Nhũ tương gốc Axít 60%              kg          399,0        472,5
                           Nhân công 3,5/7                    công         4,32         4,32
                           Máy thi công
                           Máy lu bánh thép 8,5 t              ca          0,258        0,258
                           Máy phun nhựa đường 190cv           ca          0,126        0,126
                           Ô tô tự đổ 5 t                      ca          0,129        0,129
                                                                            31           32
     AD.24200 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AD.24210 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 100m2

Mã         Công tác                            Đơn             Lượng nhựa (kg/m2)
                        Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                             vị      0,5          0,8          1       1,5
AD.242 Tưới lớp         Vật liệu
       dính bám         Nhựa bitum               kg     35,322 62,916 78,650 110,97
       mặt              Dầu hỏa                  kg     16,050 25,680 32,100 48,150
       đường
                        Nhân công 3,5/7         công     0,27        0,27         0,27    0,27
       bằng
       nhựa pha         Máy thi công
       dầu              Thiết bị nấu nhựa        ca     0,049        0,049 0,049          0,049
                        Máy phun nhựa
                                                 ca     0,098        0,098 0,098          0,098
                        đường 190cv
                        Máy nén khí 600m3/h      ca     0,049        0,049 0,049          0,049

AD.24220 TƯỚI LỚP DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG NHŨ TƯƠNG

GỐC AXÍT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Lượng nhũ tương (kg/m2) Mã hiệu

xây dựng               hao phí          vị        0,5        0,8      1      1,5
AD.242 Tưới lớp         Vật liệu
       dính bám         Nhũ tương gốc Axít        kg        51,25 82,00 102,50 153,75
       mặt
       đường            Nhân công 3,5/7           công 0,23             0,23    0,23   0,23
       bằng nhũ         Máy thi công
          tương gốc Máy phun nhựa
                                                   ca       0,068 0,068 0,068          0,068
          Axít      đường 190cv
                        Máy nén khí 600m3/h        ca       0,034 0,034 0,034          0,034
                        Máy khác                   %         2           2       2      2
                                                             21         22       23     24

AD.24230 THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá đăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Đơn vị tính: 100 m2

Láng       Láng     Láng    Láng
                                                 nhựa 1 nhựa 2       nhựa 3 nhựa 3
                                                 lớp dày lớp dày lớp dày lớp dày
   Mã      Công tác                        Đơn
                        Thành phần hao phí        1,5cm      2,5cm 3,5cm tiêu 4,5cm
   hiệu    xây dựng                         vị
                                               tiêu chuẩn tiêu chuẩn chuẩn tiêu chuẩn
                                                  nhựa       nhựa     nhựa    nhựa
                                                1,8kg/m 3,0kg/m 4,5kg/m 5,5kg/m2
                                                        2          2        2
AD.2423 Láng           Vật liệu
        nhựa mặt       Nhựa                  kg    193             321         481     588
        đường          Đá 0,5 ÷ 2            m3         -           -          2,99    3,84
                                                   Láng       Láng     Láng    Láng
                                                  nhựa 1 nhựa 2       nhựa 3 nhựa 3
                                                  lớp dày lớp dày lớp dày lớp dày
     Mã     Công tác                        Đơn
                         Thành phần hao phí        1,5cm      2,5cm 3,5cm tiêu 4,5cm
     hiệu   xây dựng                         vị
                                                tiêu chuẩn tiêu chuẩn chuẩn tiêu chuẩn
                                                   nhựa       nhựa     nhựa    nhựa
                                                 1,8kg/m 3,0kg/m 4,5kg/m 5,5kg/m2
                                                         2          2        2
                        Đá 0,5 ÷ 1,6         m3    2,52     2,56      1,58     1,58
                        Đá 0,5 ÷ 1,0         m3      -      1,27      1,05     1,05
                        Nhân công 3,5/7 công       2,34     2,73      4,68     5,46
                        Máy thi công
                        Máy lu bánh thép
                                             ca    0,192    0,222    0,258    0,270
                        8,5 t
                        Máy phun nhựa
                                             ca    0,120    0,144    0,168    0,200
                        đường 190cv
                        Thiết bị nấu nhựa    ca    0,060    0,072    0,084    0,100
                                                    1            2     3        4

AD.25100 CÀY XỚI MẶT ĐƯỜNG CŨ, LU LÈN MẶT ĐƯỜNG CŨ SAU

CÀY PHÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, lu lèn lại mặt đường cũ sau khi cày phá, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Cày xới mặt đường cũ Lu lèn

Mặt đường Mặt lại mặt

Công tác          Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                đá dăm      đường đường
              xây dựng            hao phí          vị
                                                      hoặc láng bê tông cũ đã
                                                        nhựa        nhựa cày phá
AD.251 Cày xới mặt           Nhân công 3,0/7 công          0,150     0,286    0,900
       đường cũ              Máy thi công
                             Ô tô tưới nước 5 m3 ca          -          -     0,090
                             Máy lu rung 25 t    ca          -          -     0,180
                                                   Cày xới mặt đường cũ Lu lèn
                                                   Mặt đường Mặt lại mặt
             Công tác        Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                             đá dăm      đường đường
             xây dựng          hao phí          vị
                                                   hoặc láng bê tông cũ đã
                                                     nhựa        nhựa cày phá
AD.251 Lu lèn lại mặt     Máy san 110 cv        ca      0,030           0,036    0,090
       đường cũ đã        Máy ủi 110 cv         ca      0,030           0,036         -
       cày phá            Máy khác              %         2               2           2
                                                            11            12       21

AD.25200 THI CÔNG RÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xếp đá vào rãnh, lấp đá con. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã                               Thành phần        Đơn         Chiều dài rãnh (m)
          Công tác xây dựng
  hiệu                               hao phí          vị          ≤2             >2
AD.252 Thi công rãnh            Vật liệu
       xương cá                 Đá 60 - 80mm          m3         0,804          0,804
                                Đá 5 - 15mm           m3         0,466          0,466
                                Nhân công 3,0/7      công        1,49            1,13
                                                                   11            21

AD.25300 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG HỖN HỢP

CHẤT KẾT DÍNH POLIME PT2A2 VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO

ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí, rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, phun hỗn hợp chất kết dính polime PT2A2, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Bê tông

Cấp Cấp nhựa và phối phối

Công tác                              Đơn    một phần
Mã hiệu               Thành phần hao phí                             đá    thiên
          xây dựng                               vị     lớp cấp
                                                                    dăm    nhiên
                                                        phối đá
                                                                     cũ     cũ
                                                        dăm cũ
AD.253 Thi công      Vật liệu
       tái sinh      Răng cào hợp kim           bộ      0,025      0,025 0,025
       nguội tại
                     Hỗn hợp chất kết dính
       chỗ bằng                                 kg      420,40     468,60 491,52
                     Polime PT2A2
       hỗn hợp
                     Nước                       m3       0,50       0,50    0,50
       chất kết
       kính          Xi măng PC40               kg      546,52     702,90 614,40
       polime        Vật liệu khác               %       0,5         0,5    0,5
       PT2A2 và      Nhân công bậc 4,0/7        công     1,50       1,50    1,50
       xi măng
                     Máy thi công
       trong kết
                     Máy cào bóc tái sinh
       cấu áo                                    ca     0,092      0,092 0,075
                     Wirtgen 2400
       đường ô tô
                     Máy rải xi măng
                                                 ca     0,092      0,092 0,092
                     SW16TC (16m3)
                     Xe bồn (13 - 14m3)
                     chở Polime PT2A2 có         ca     0,184      0,184 0,184
                     lắp hệ thống phun
                     Ô tô tưới nước 16 m3        ca     0,184      0,184 0,184
                     Máy lu rung chân cừu
                                                 ca     0,092      0,092 0,075
                     20 t (lực rung 20 - 35T)
                     Máy lu rung tự hành
                                                 ca     0,195      0,195 0,160
                     20 t (lực rung 20 - 35T)
                     Máy lu bánh thép tự
                                                 ca     0,081      0,081 0,066
                     hành 12 t
                                                       Bê tông
                                                                       Cấp     Cấp
                                                       nhựa và
                                                                       phối   phối
           Công tác                             Đơn    một phần
Mã hiệu                  Thành phần hao phí                             đá    thiên
           xây dựng                              vị     lớp cấp
                                                                       dăm    nhiên
                                                        phối đá
                                                                        cũ     cũ
                                                        dăm cũ
                        Máy lu bánh hơi tự
                                                 ca      0,159        0,159 0,130
                        hành 18 t
                        Máy san 110 cv           ca      0,073        0,073 0,060
                        Máy khác                 %         2            2       2
                                                          10           20       30

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25400 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ BẰNG BITUM BỌT

VÀ XI MĂNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường (nếu có). Thử bitum bọt; Rải xi măng trên bề mặt thi công. Tiến hành cào bóc, xới trộn, phun bitum bọt, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AD.254 Thi công tái Vật liệu

sinh nguội        Răng cào hợp kim                         bộ         0,025
     tại chỗ bằng      Nhựa bitum bọt                           kg        1.353,55
     bitum bọt và      Nước                                     m3          0,50
     xi măng
                       Xi măng PC40                             kg         516,12
     trong kết cấu
     áo đường ô tô     Vật liệu khác                            %           0,5
 Mã        Công tác
                               Thành phần hao phí           Đơn vị Số lượng
hiệu       xây dựng
                       Nhân công bậc 4,0/7                   công       1,50
                       Máy thi công
                       Máy cào bóc tái sinh Wirtgen 2400      ca       0,092
                       Máy rải xi măng SW16TC (16m3)          ca       0,092
                       Xe bồn (13 - 14m3) chở bitum           ca       0,184
                       Ô tô tưới nước 16m3                    ca       0,184
                       Máy lu rung chân cừu 20 t (lực
                                                              ca       0,092
                       rung 20 - 35T)
                       Máy lu rung tự hành 20 t (lực rung
                                                              ca       0,195
                       20 - 35T)
                       Máy lu bánh thép tự hành 12 t          ca       0,081
                       Máy lu bánh hơi tự hành 18 t           ca       0,159
                       Máy san 110 cv                         ca       0,073
                       Máy khác                               %          2
                                                                         10

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25500 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG

HOẶC XI MĂNG VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO

ĐƯỜNG Ô TÔ

AD.25510 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG

TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AD.255 Thi công tái sinh Vật liệu

nguội tại chỗ sử     Xi măng PC40                       kg       1.813
dụng xi măng         Phụ gia kháng trương nở            lít      56,00
trong kết cấu áo     Nước                               m3       1,810
đường ô tô           Vật liệu khác                      %          1
                     Nhân công bậc 4,0/7               công      1,02
                     Máy thi công
                     Máy cào bóc tái sinh PM550s,
                                                         ca      0,096
                     công suất > 450HP
                     Máy rải xi măng SW16TC (16m3)       ca      0,096
                     Ô tô tưới nước 10 m3                ca      0,096
                     Máy lu bánh hơi tự hành 16 t        ca      0,105
                     Máy lu rung 12 t                    ca      0,114
                     Máy lu rung chân cừu 12 t           ca      0,106
                     Máy san 110 cv                      ca      0,051
                     Máy khác                            %         1
                                                                  10

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.25520 THI CÔNG TÁI SINH NGUỘI TẠI CHỖ SỬ DỤNG XI MĂNG

VÀ NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG TRONG KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG Ô TÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt đường cũ sẽ cào bóc tái sinh, định vị phạm vi mặt đường cần tái sinh, loại bỏ chướng ngại vật trên mặt đường. Đánh dấu vị trí và cao độ cào bóc tái sinh theo thiết kế. Rải xi măng trên bề mặt cào bóc tái sinh và đấu nối với xe cấp nhũ tương. Cào bóc, xới trộn, gia cố tái sinh bằng máy cào bóc tái sinh, san gạt, lu lèn và hoàn thiện bề mặt bằng tổ hợp dây chuyền máy chuyên dụng theo yêu cầu kỹ thuật.

Mã       Công tác                                          Đơn
                                   Thành phần hao phí                   Số lượng
    hiệu      xây dựng                                           vị
AD.255 Thi công tái          Vật liệu
       sinh nguội tại        Xi măng PC40                        kg      1.133
       chỗ sử dụng           Nhũ tương nhựa đường                kg      1.813
       xi măng và nhũ        Vật liệu khác                       %          1
       tương nhựa
                             Nhân công bậc 4,0/7               công       1,02
       đường trong
                             Máy thi công
       kết cấu áo
                             Máy cào bóc tái sinh PM550s,
       đường ô tô                                                ca      0,096
                             công suất > 450HP
                             Máy rải xi măng SW16TC (16m3)       ca      0,096
                                                    3
                             Ô tô cấp nhũ tương 5m               ca      0,096
                             Máy lu bánh hơi 16 t                ca      0,105
                             Máy lu rung 12 t                    ca      0,114
                             Máy lu rung chân cừu 12 t           ca      0,106
                             Máy san 110 cv                      ca      0,051
                             Máy khác                            %          1
                                                                           20

Ghi chú: Chiều dày thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ (sau khi đã lu lèn) bình quân 20cm. Định mức trên chưa bao gồm các công tác bù vênh tạo phẳng trước khi thảm bê tông nhựa.

AD.26100 SẢN XUẤT ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đun dầu diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140 - 1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định.

Đơn vị tính: 100 tấn

Mã           Thành phần        Đơn             Trạm trộn công suất
   hiệu           hao phí          vị    ≤ 25 T/h 50 ÷ 60T/h      80T/h    120T/h
AD.261     Vật liệu phụ
           Dầu diexen              lít     150        150          150      150
           Dầu mazút               lít     850        850          850      850
           Dầu bảo ôn              lít     42,5       42,5         42,5     42,5
           Nhân công 4,0/7        công     7,20       4,08         3,32     1,88
           Máy thi công
           Trạm trộn               ca     0,720      0,347        0,274    0,210
           Máy xúc lật 0,65 m3     ca     0,720           -         -         -
           Máy xúc lật 1,6 m3      ca       -        0,347          -         -
           Máy xúc lật 2,3 m3      ca       -             -       0,274       -
           Máy xúc lật 3,2 m3      ca       -             -         -      0,210
           Máy ủi 110 cv           ca     0,300      0,226        0,192    0,161
           Máy khác                %       0,5        0,5          0,5       0,5
                                           10             20        30       40

Ghi chú:

- Các vật tư dầu diezen, dầu mazút, dầu bảo ôn đã đưa vào hao phí vật liệu để sản xuất 100T bê tông nhựa, trong trạm trộn chỉ còn hao phí điện năng cho một ca máy làm việc.

- Trường hợp sản xuất bê tông nhựa polymer thì sử dụng định mức trên điều chỉnh mức hao phí dầu diezel, dầu mazút nhân hệ số 1,1.

- Định mức sản xuất trên chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất đá dăm đen và sản xuất bê tông nhựa tại công trình.

AD.27100 VẬN CHUYỂN HỖN HỢP CÁT MỊN, CÁT VÀNG GIA CỐ

XI MĂNG TỪ TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: 100m3

Phương tiện vận chuyển

Cự ly         Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                         Ô tô     Ô tô       Ô tô
           vận chuyển        hao phí      vị
                                                5 tấn    7 tấn     10 tấn
AD.2711       0,5km        Ô tô tự đổ     ca   1,890     1,390     1,080
AD.2712       1,0km        Ô tô tự đổ     ca   2,550     1,920     1,380
AD.2713       1,5km        Ô tô tự đổ     ca   2,990     2,170     1,590
AD.2714       2,0km        Ô tô tự đổ     ca   3,430     2,420     1,800
AD.2715       3,0km        Ô tô tự đổ     ca   4,160     2,830     2,140
AD.2716       4,0km        Ô tô tự đổ     ca   4,890     3,240     2,480
AD.2717 1km tiếp theo Ô tô tự đổ          ca   0,660     0,370     0,260
                                                 1         2          3

AD.27200 VẬN CHUYỂN ĐÁ DĂM ĐEN, BÊ TÔNG NHỰA TỪ TRẠM

TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: 100 tấn

Phương tiện vận chuyển

Mã        Cự ly        Thành phần    Đơn
                                               Ô tô      Ô tô       Ô tô
    hiệu    vận chuyển       hao phí     vị
                                               7 tấn    10 tấn     12 tấn
AD.2721       1,0km         Ô tô tự đổ   ca    1,770    1,260      1,050
AD.2722       2,0km         Ô tô tự đổ   ca    2,220    1,660      1,380
AD.2723       3,0km         Ô tô tự đổ   ca    2,600    1,970      1,630
AD.2724       4,0km         Ô tô tự đổ   ca    2,980    2,280      1,890
AD.2725    1km tiếp theo    Ô tô tự đổ   ca    0,360    0,280      0,240
                                                1         2          3

AD.27300 VẬN CHUYỂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM GIA CỐ XI MĂNG TỪ

TRẠM TRỘN ĐẾN VỊ TRÍ ĐỔ

Đơn vị tính: 100m3

Phương tiện vận chuyển

Mã           Cự ly        Thành phần      Đơn
                                                       Ô tô        Ô tô     Ô tô
  hiệu       vận chuyển       hao phí        vị
                                                       7 tấn      10 tấn   12 tấn
AD.2731        1,0km        Ô tô tự đổ       ca        2,780      1,990     1,650
AD.2732        2,0km        Ô tô tự đổ       ca        3,500      2,610     2,170
AD.2733        3,0km        Ô tô tự đổ       ca        4,100      3,100     2,570
AD.2734        4,0km        Ô tô tự đổ       ca        4,700      3,590     2,970
AD.2735     1km tiếp theo   Ô tô tự đổ       ca        0,570      0,460     0,370
                                                        1              2      3

AD.30000 CỌC TIÊU, BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc:

Sàng cát, rửa sỏi đá. Chặt, uốn, buộc cốt thép. Gia công tháo dỡ ván khuôn. Trộn, đầm bê tông. Sơn bảng, sơn cột. Đào lỗ, chôn cột, lắp bảng (chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng)

AD.31100 THI CÔNG CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12 × 0,12 × 1,025 (m), THI CÔNG CỘT KM BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 cái

Mã         Công tác          Thành phần      Đơn Cọc tiêu bê tông Cột km
 hiệu       xây dựng            hao phí        vị    cốt thép      bê tông
AD.311 Thi công cọc   Vật liệu
       tiêu           Xi măng PC30                kg           4,030        42,59
                      Thép tròn ɸ6mm              kg           1,746          -
                      Dây thép                    kg           0,017          -
AD.311 Cột km bê tông Cát vàng                    m3           0,007        0,085
       cốt thép       Đá dăm                      m3           0,012        0,140
                      Sơn                         kg           0,015        0,240
    Mã        Công tác          Thành phần       Đơn Cọc tiêu bê tông Cột km
    hiệu      xây dựng            hao phí         vị    cốt thép      bê tông
                             Ván khuôn 3mm        m3             0,0002        0,010
                             Đinh 6cm             kg             0,015         0,350
                             Vật liệu khác        %                1,0          1,0
                             Nhân công 3,5/7     công             0,16          1,56
                                                                  11            21

AD.32500 LẮP ĐẶT CỘT VÀ BIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Bốc dỡ, lắp đặt cột và biển báo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km.

Đơn vị tính: 1 cái

Loại biển báo phản quang

Biển

Biển Biển tròn Biển

Công tác      Thành phần     Đơn                  tam
Mã hiệu                                      vuông D70, bát        chữ nhật
            xây dựng        hao phí       vị                  giác
                                              60 x giác cạnh         30 x
                                                             cạnh
                                             60 cm 25cm             50cm
                                                             70cm
AD.325 Lắp đặt          Vật liệu
       cột và           Vữa bê tông      m3 0,089          0,089        0,089   0,089
       biển báo         Nhân công 3,5/7 công 0,65          0,67          0,62    0,54
       phản             Máy thi công
       quang            Ô tô thùng 2,5 t ca 0,035          0,035        0,035   0,035
                                                  11         21            31    41

AD.33100 GẮN VIÊN PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

- Thi công vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canh giữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nung keo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Thi công vệ sinh lò nung keo.

- Bốc dỡ, vận chuyển vật tư, công cụ ra công trường bằng ô tô 2,5 t.

Đơn vị tính: 1 viên

Công tác                                    Trên mặt     Trên mặt
Mã hiệu                 Thành phần hao phí Đơn vị
           xây dựng                                     bê tông    đường nhựa
AD.331 Gắn viên         Vật liệu
       phản quang       Viên phản quang        viên      1,000         1,000
                        Keo Bituminuos          kg         -           0,100
                        Keo Megapoxy            kg       0,100           -
                        Gas                     kg       0,004           -
                        Dầu diesel              lít      0,001           -
                        Vật liệu khác           %          1             1
                        Nhân công 3,5/7        công      0,072         0,069
                        Máy thi công
                        Ô tô thùng 2,5 t        ca       0,010         0,010
                        Lò nung keo             ca       0,004         0,004
                                                          10            20

AD.34100 LẮP ĐẶT DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo kiểm tra đánh dấu vị trí lắp đặt, lắp đặt dải phân cách theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m.

Dải Dải

Dải phân phân phân

Công tác          Thành phần        Đơn                 cách bằng
Mã hiệu                                              cách      cách
             xây dựng            hao phí          vị                  tôn lượn
                                                     cứng      mềm
                                                                      sóng (m)
                                                     (cái)     (cái)
AD.341 Lắp đặt dải    Vật liệu
       phân cách cứng Trụ bê tông          cái   1    0,2                  -
AD.341 Lắp đặt dải    Tôn lượn sóng        m     -     -                   1
       phân cách mềm Trụ đỡ tôn lượn sóng cái    -     -                  0,2
AD.341 Lắp đặt dải    Ống thép φ80mm       m     -    2,2                  -
       phân cách bằng Bu lông              cái   -     -                  0,4
       tôn lượn sóng Vật liệu khác         %    1,5   1,5                 1,5
                      Nhân công 3,5/7     công 0,085 0,058               0,065
                                                10    20                  30

AD.34210 LẮP DỰNG TẤM LƯỚI CHỐNG CHÓI TRÊN DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đánh dấu vị trí lắp dựng, khoan tạo lỗ, lắp trụ và tấm lưới chống chói trên dải phân cách đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: m

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AD.342 Lắp dựng tấm lưới Vật liệu

chống chói trên dải Tấm lưới chống chói                     m         1,00
phân cách           Trụ đỡ thép D60mm                       cái       0,50
                    Bu lông M10                             cái       6,00
                    Vật liệu khác                           %          1,5
                    Nhân công 3,5/7                        công       0,06
                    Máy thi công
                    Máy khoan bê tông 0,75 kW               ca       0,013
                                                                      10

AD.82000 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU, CỘT BÁO HIỆU, BIỂN BÁO HIỆU

ĐƯỜNG SÔNG

AD.82100 LẮP ĐẶT PHAO TIÊU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các mối liên kết giữa xích và các bộ phận chuyển hướng của phao (maní, con quay, vòng chuyển tiếp...), thả phao dấu, căn tọa độ vị trí thả rùa định vị phao, vận chuyển vật liệu từ bờ xuống sà lan (vận chuyển vật liệu từ nơi sản xuất đến khu vực thả phao chưa tính trong định mức).

Đơn vị tính: 1 cái

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn           Đường kính phao (m)
     hiệu   xây dựng       hao phí        vị       0,8    1,0      1,2     1,4
AD.821 Lắp đặt          Nhân công
                                         công     0,72     0,99      1,28     1,56
       phao tiêu        4,0/7
                        Máy thi công
                        Ca nô 23 cv       ca      0,203    0,284    0,366     0,447

AD.82200 LẮP ĐẶT CỘT BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG ĐƯỜNG KÍNH

160MM - 200MM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu từ tàu đến vị trí lắp đặt, đào hố chôn cột, định vị căn chỉnh cột, trộn vữa, đổ bê tông chân cột, lấp đất chân cột.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã          Công tác         Thành phần hao      Đơn       Chiều dài cột (m)
hiệu        xây dựng              phí             vị      5,5        6,5         7,5

AD.822 Lắp đặt cột báo Vật liệu

hiệu đường sông Vữa bê tông                 m3     0,850      0,850     0,850
đường kính      Vật liệu khác               %        2          2         2
160mm - 200mm
                Nhân công 4,0/7             công    5,11       5,32      5,47
                                                     11         21          31

AD.82300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG SÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp. Lắp đặt, định vị, căn chỉnh biển báo vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu    Công tác xây dựng      Thành phần hao phí       Đơn vị       Khối lượng
AD.823      Lắp đặt các loại      Vật liệu
            biển báo hiệu         Thép hình                    kg             8,500
            đường sông            Vật liệu khác                %                5
                                  Nhân công 4,0/7             công             1,50
                                                                               10

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU THI CÔNG ĐƯỜNG

1.

CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN

- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã             Thành phần         Đơn                           Tỷ lệ nhựa %
hiệu             hao phí           vị         4           4,5            5          5,5           6
AO10     Đá                        m3       0,652        0,652       0,652         0,652     0,652
         Nhựa                      kg       41,174 46,117 50,953 55,790 60,753
                                              1            2             3              4         5

- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã         Thành phần         Đơn                     Tỷ lệ nhũ tương %
hiệu            hao phí           vị          7                 8              9             10
AO20     Đá                       m3        0,652          0,652             0,652          0,652
         Nhũ tương                kg        70,010         79,266            88,350         97,274
                                              1                 2              3              4
2.

CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA

- Khoáng chất

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã    Thành phần        Đơn                          Tỷ lệ phối hợp %
 hiệu          hao phí       vị          5           10              15             20         25
 AO30     Đá                 m3          -            -              -          0,128         0,160
          Cát                m3          -            -              -              -         0,194
          Bột đá             kg     47,235         94,470        141,705 188,940 236,175
                                         1            2              3              4           5
                                                                   Đơn vị tính: 1 tấn
 Mã          Thành phần        Đơn                Tỷ lệ phối hợp %
hiệu          hao phí           vị      30            35           40            45
AO30   Đá                       m3     0,192      0,224           0,256         0,288
       Cát                      m3     0,233      0,272           0,311         0,350
       Bột đá                   kg    283,410         -             -             -
                                        6             7            8             9
                                                                   Đơn vị tính: 1 tấn
 Mã          Thành phần         Đơn               Tỷ lệ phối hợp %
hiệu           hao phí           vị     50       55         60           65       70
AO40   Đá                        m3    0,319    0,351      0,383        0,415    0,447
       Cát                       m3    0,388    0,426      0,465        0,504    0,543
                                        1        2          3             4           5
                                                                   Đơn vị tính: 1 tấn
 Mã          Thành phần        Đơn                Tỷ lệ phối hợp %
hiệu          hao phí           vị      75            80           85            90
AO40   Cát                      m3     0,582      0,611           0,649         0,687
                                        6             7            8             9

- Nhựa bi tum

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Thành phần        Đơn                    Tỷ lệ nhựa %
hiệu    hao phí          vị      4      4,5      5          5,5           6       6,5
AO50 Nhựa                Kg    41,174 46,117 50,953 55,790 60,573 65,313
                                 1      2        3          4             5           6
                                                                     Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã   Thành phần       Đơn                        Tỷ lệ nhựa %
 hiệu       hao phí        vị         7       7,5          8          8,5          9
 AO60 Nhựa                 Kg    70,010      74,654     79,267      83,888    88,350
                                      1          2         3           4           5
3.

CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã    Thành phần      Đơn                         Tỷ lệ dầu %
hiệu        hao phí        vị        10         15       20          25           30
AO70     Dầu ma dút        kg        102     153         204        255          306
         Nhựa              kg    945,0      892,5       804,0       787,5     735,0
                                      1         2         3           4           5
4.

CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Thành phần          Đơn                    Tỷ lệ nhựa %
hiệu            hao phí         vị          50                55             60
AO80     Nhựa bi tum            kg         525,0          577,5             630,0
         Nước                   m3         0,500          0,450             0,400
         Xút (0,2%)             kg         2,020          2,020             2,020
         Xà phòng gốc (1%)      kg         10,10          10,10             10,10
                                            1                  2             3

Chương V CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

Hướng dẫn áp dụng:

- Hao phí vật liệu làm dàn giáo xây phục vụ công tác xây đã được phân bổ trong định mức.

- Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác xây sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k = 0,9.

- Trường hợp xây tường sử dụng gạch bê tông; gạch bê tông khí chưng áp; gạch bê tông bọt, khí không chưng áp có kích thước viên gạch khác với các kích thước gạch được ban hành trong tập định mức. Khi hao phí vật liệu gạch của khối xây thay đổi (tăng hoặc giảm) 10 viên so với hao phí vật liệu gạch của công tác xây gạch có kích thước tương ứng thì hao phí nhân công được điều chỉnh thay đổi (tăng hoặc giảm) với tỷ lệ 1%.

XÂY ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.11000 XÂY ĐÁ HỘC

AE.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác        Thành phần                      Chiều dày (cm)
                                                Đơn vị
   hiệu      xây dựng          hao phí                      ≤ 60        > 60
 AE.111     Xây móng     Vật liệu
                         Đá hộc                   m3        1,2         1,2
                         Đá dăm                   m3       0,057       0,057
                         Vữa                      m3       0,420       0,420
                         Nhân công 3,5/7         công      1,81        1,74
                         Máy thi công
                         Máy trộn vữa 150l        ca       0,053       0,053
                                                            10          20
      AE.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG
                                                           Chiều dày (cm)
     Mã     Công tác     Thành phần      Đơn          ≤ 60                > 60
     hiệu   xây dựng       hao phí        vị               Chiều cao (m)
                                                 ≤2          >2      ≤2          >2
AE.112 Xây             Vật liệu
       tường           Đá hộc            m3     1,2         1,2     1,2        1,2
       thẳng           Đá dăm            m3    0,057       0,057   0,057      0,057
                       Vữa               m3    0,420       0,420   0,420      0,420
                       Vật liệu khác     %        -          5        -         5
                       Nhân công 3,5/7 công     2,06        2,40    1,98       2,27
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l ca    0,053       0,053   0,053      0,053
                                                 10          20      30          40

AE.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày (cm)

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn             ≤ 60            > 60
     hiệu    xây dựng         hao phí       vị               Chiều cao (m)
                                                      ≤2      >2      ≤2         >2
AE.113 Xây tường trụ      Vật liệu
       pin, tường         Đá hộc            m3  1,2   1,2   1,2   1,2
                                             3
       cong nghiêng       Đá dăm            m  0,057 0,057 0,057 0,057
       vặn vỏ đỗ          Vữa               m3
                                               0,420 0,420 0,420 0,420
                          Vật liệu khác     %    -     5     -     5
                          Nhân công 3,5/7 công 2,25 2,67 2,15 2,44
                          Máy thi công

Máy trộn vữa 150l ca 0,053 0,053 0,053 0,053

AE.11400 ÷ AE.11500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT

Mố Trụ, cột

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn
                                                                     Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng             hao phí            vị
                                                             ≤2          >2        ≤2         >2
AE.114 Xây mố           Vật liệu
                        Đá hộc                  m3           1,2         1,2       1,2        1,2
                        Đá dăm                  m3       0,057 0,057 0,057 0,057
                        Vữa                     m3       0,420 0,420 0,420 0,420
AE.115 Xây trụ, cột Vật liệu khác                 %           -           5         -           5
                        Nhân công 3,5/7       công           2,37        4,54     3,88      5,45
                        Máy thi công
                        Máy trộn vữa 150l       ca       0,053 0,053 0,053 0,053
                                                             10          20        10          20

11600 XÂY TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Tường cánh, tường đầu cầu

Mã         Công tác             Thành phần            Đơn
                                                                        Chiều cao (m)
hiệu      xây dựng                 hao phí             vị
                                                                     ≤2                  >2

AE.116 Xây tường cánh, Vật liệu

tường đầu cầu         Đá hộc                   m3             1,2                 1,2
                      Đá dăm                   m3            0,057               0,057
                      Vữa                      m3            0,420               0,420
                      Vật liệu khác             %                -                5
                      Nhân công 3,5/7          công          2,28                3,96
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l         ca           0,053               0,053
                                                              10                  20

AE.11700 ÷ AE.11800 XÂY GỐI ĐỠ, GỐI ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Trụ đỡ đường Gối đỡ

Mã     Công tác        Thành phần         Đơn      ống       đường ống
     hiệu   xây dựng          hao phí           vị        Chiều cao (m)
                                                      ≤2       >2          ≤2       >2
AE.117 Xây trụ đỡ       Vật liệu
       đường ống        Đá hộc                 m3     1,22     1,22        1,22    1,22
                        Đá dăm                 m3     0,057 0,057 0,057 0,057
                        Vữa                    m3     0,420 0,420 0,420 0,420
AE.118 Xây gối đỡ       Vật liệu khác           %      -        5           -       5
       đường ống        Nhân công 3,5/7        công   3,41     4,05        3,41    4,03
                        Máy thi công
                        Máy trộn vữa 150l       ca    0,053 0,053 0,053 0,053
                                                       10      20           10      20
      AE.11900 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                                     Xây
     Mã      Công tác         Thành phần       Đơn
                                                       Mặt       Mái       Mái
     hiệu    xây dựng           hao phí         vị
                                                       bằng    dốc thẳng dốc cong

AE.119 Xây mặt bằng, Vật liệu

mái dốc       Đá hộc                     m3     1,2           1,2          1,22
                    Đá dăm               m3    0,057         0,057         0,057
                    Vữa                  m3    0,420         0,420         0,420
                    Vật liệu khác        %          -          -            2,5
                    Nhân công 3,5/7     công    1,98         2,09          2,32
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l    ca    0,053         0,053         0,053
                                                 10            20           30

AE.12000 XẾP ĐÁ KHAN

Xếp đá khan Xếp đá khan không chít mạch có chít mạch

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn
                                               Mái Mái         Mái Mái
 hiệu    xây dựng       hao phí       vị Mặt             Mặt
                                               dốc dốc         dốc dốc
                                         bằng            bằng
                                              thẳng cong      thẳng cong
AE.121 Xếp đá        Vật liệu
       khan          Đá hộc          m3 1,2 1,2 1,22 1,2 1,2 1,22
       không         Đá dăm 4 x 6    m3 0,061 0,061 0,065 0,061 0,061 0,065
       chít mạch     Vữa             m3   -     -     -   0,067 0,067 0,067
AE.122 Xếp đá        Vật liệu khác   %    -     -    2,5    -     -    2,5
       khan có
       chít mạch Nhân công 3,5/7 công       1,2    1,4   1,98    1,55 1,75   2,01
                                            10     20     30      10   20     30

AE.12300 XÂY CỐNG

AE.12400 XÂY NÚT HẦM

AE.12500 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Xây Xây kết

Mã        Công tác           Thành phần         Đơn    Xây
                                                                  nút    cấu phức
  hiệu      xây dựng             hao phí           vị    cống
                                                                  hầm       tạp
AE.123 Xây cống            Vật liệu
                           Đá hộc                  m3   1,2       1,2     1,22
                                                     3
AE.124   Xây nút hầm       Đá dăm                  m   0,057     0,057    0,057
                                                     3
                           Vữa                     m   0,420     0,420    0,420
AE.125   Xây các bộ        Vật liệu khác           %     5         5        5
         phận kết cấu      Nhân công 3,5/7        công 2,98      3,46     4,03
         phức tạp khác     Máy thi công
                           Máy trộn vữa 150l       ca    0,053   0,053    0,053
                                                          10      10       10

AE.12600 XÂY RÃNH ĐỈNH, DỐC NƯỚC, THÁC NƯỚC, GÂN CHỮ V

TRÊN ĐỘ DỐC TALUY ≥ 40%

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây từ vị trí chân ta luy lên vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác              Thành phần         Đơn                      Chiều cao
     hiệu    xây dựng                hao phí           vị      ≥ 5m             ≥ 10m      > 20m
AE.126 Xây rãnh              Vật liệu
       đỉnh, dốc             Đá hộc                   m3          1,2            1,2           1,2
       nước, thải
                             Đá dăm                   m3       0,061            0,061        0,061
       nước, gân
                             Vữa                      m3       0,460            0,460        0,460
       chữ V trên
       độ dốc taluy          Vật liệu khác             %            5             5             5
       ≥ 40%                 Nhân công 3,5/7          công      5,47             6,40          7,61
                             Máy thi công
                             Máy trộn vữa 150l         ca      0,058            0,058        0,058
                                                                    10           20            30
      AE.13000 XÂY ĐÁ MIẾNG (10 x 20 x 30)
      AE.13100 XÂY MÓNG
      AE.13200 XÂY TƯỜNG
      AE.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
                                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                             Tường, chiều dày (cm)
  Mã        Công tác         Thành phần      Đơn                ≤ 30               > 30          Trụ,
                                                     Móng
  hiệu      xây dựng          hao phí           vị                  Chiều cao (m)                cột
                                                             ≤2         >2      ≤2      >2
AE.131 Xây móng         Vật liệu
                        Đá                   m3      0,89    0,89       0,89    0,85    0,85     0,85
                                                                Tường, chiều dày (cm)
 Mã      Công tác       Thành phần       Đơn                        ≤ 30                  > 30       Trụ,
                                                Móng
 hiệu    xây dựng           hao phí       vị                          Chiều cao (m)                  cột
                                                                ≤2         >2      ≤2        >2
AE.132 Xây tường     Vữa                 m3         0,160 0,160 0,160 0,190 0,190 0,250
                     Vật liệu khác        %          -          -          5          -          5      5
AE.133 Xây trụ, cột Nhân công 3,5/7      công       2,27       2,56    2,74       2,25       2,67    4,38
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l    ca        0,023 0,023 0,023 0,027 0,027 0,033
                                                     10         10         20      30        40         10

AE.14000 XÂY ĐÁ CHẺ

AE.14100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

AE.14200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Tường, chiều dày (cm)

Mã      Công tác         Thành phần      Đơn                             ≤ 30                  > 30
                                             Móng
hiệu    xây dựng           hao phí        vị                                  Chiều cao (m)
                                                                    ≤2         >2         ≤2       >2

AE.141 Xây móng Vật liệu

Đá                  viên           430         430        430        430      430
                       Vữa                     m3        0,300 0,300 0,300 0,300 0,300
AE.142 Xây tường Vật liệu khác                 %           -           -          5          -          5
                       Nhân công 3,5/7 công 2,71                     3,03        3,31       2,71     3,02
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa
                                               ca        0,036 0,036 0,036 0,036 0,036
                       150l
                                                           10         10          20         30      40

AE.14300 XÂY GỐI ĐỠ ỐNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

AE.14400 XÂY TRỤ, CỘT BẰNG ĐÁ CHẺ (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Gối đỡ ống

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn                               Trụ,
                                                   Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí        vị                               cột
                                                    ≤2            >2
AE.143 Xây gối đỡ   Vật liệu
       ống          Đá                    viên      430        430           410
                    Vữa                    m3      0,300      0,310         0,310
AE.144 Xây trụ, cột Vật liệu khác          %          -         5             5
                    Nhân công 3,5/7       công      2,71       3,02          4,38
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l      ca      0,036      0,037         0,037
                                                    10            20         10

AE.15100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x25)

AE.15200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3

Tường, chiều dày (cm)

Mã     Công tác    Thành phần      Đơn           ≤ 30              > 30
                                       Móng
hiệu   xây dựng      hao phí        vị                Chiều cao (m)
                                               ≤2      >2         ≤2     >2

AE.151 Xây móng Vật liệu

bằng đá chẻ Đá chẻ             viên 72    73    73    72    72
       20 x 20 x 25 Đá dăm chèn        m3 0,047 0,05 0,05 0,047 0,047
                    Vữa                m3 0,280 0,290 0,290 0,280 0,280
AE.152 Xây tường Vật liệu khác         %    -     -     5     -     5

bằng đá chẻ Nhân công 3,5/7 công 1,35 1,45 1,55 1,39 1,45

20 x 20 x 25 Máy thi công

Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,035 0,035 0,034 0,034

10 10 20 30 40

AE.16100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

AE.16200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15 x 20 x 25)

Đơn vị tính: 1m3

Tường, chiều dày (cm)

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn        ≤ 30         > 30
                                           Móng
hiệu     xây dựng          hao phí      vị          Chiều cao (m)
                                                ≤2 >2 ≤2           >2

AE.161 Xây móng Vật liệu bằng đá chẻ Đá chẻ viên 108 109 109 108 108

15 x 20 x 25 Vữa m3 0,290 0,300 0,300 0,290 0,290

Vật liệu khác % - - 5 - 5 AE.162 Xây tường Nhân công 3,5/7 công 1,42 1,47 1,63 1,44 1,52 bằng đá chẻ Máy thi công

15 x 20 x 25 Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,036 0,036 0,035 0,035

10 10 20 30 40

XÂY GẠCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ v.v... tính vào khối lượng) bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.20000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5 x 10,5 x 22)

AE.21000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác         Thành phần       Đơn          Chiều dày (cm)
 hiệu    xây dựng           hao phí         vị        ≤ 33          > 33
AE.21 Xây móng       Vật liệu
                     Gạch                  viên        550          539
                     Vữa                    m3        0,290         0,300
Mã      Công tác         Thành phần       Đơn                 Chiều dày (cm)
hiệu    xây dựng           hao phí         vị               ≤ 33            > 33
                   Nhân công 3,5/7        công              1,42            1,26
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l          ca           0,035            0,036
                                                            110             210

AE.22000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 11 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                   ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200

AE.221 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên       643      643      643        643
                    Vữa                  m3         0,230 0,230      0,230     0,230
                    Vật liệu khác         %          5         5       5            5
                    Nhân công 3,5/7      công 1,90           2,07     2,27      2,37
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca        0,032 0,032      0,032     0,032
                    Vận thăng lồng 3 t    ca         -       0,012   0,025     0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca         -       0,012   0,025          -
                    Cần trục tháp 40 t    ca         -         -       -       0,031
                                                     10       20       30        40
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày ≤ 33 (cm)
 Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                             Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                                     ≤6      ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.222 Xây tường    Vật liệu
        thẳng       Gạch                 viên        550      550     550        550
                                                         Chiều dày ≤ 33 (cm)
 Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                ≤6         ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
                    Vữa                  m3     0,290 0,290          0,290    0,290
                    Vật liệu khác         %      5           5         5        5
                    Nhân công 3,5/7      công   1,63       1,67       1,84    1,92
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,035 0,035          0,035    0,035
                    Vận thăng lồng 3 t    ca     -         0,012     0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca     -         0,012     0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca     -           -         -      0,031
                                                 10         20         30      40
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                         Chiều dày > 33 (cm)
 Mã      Công tác       Thành phần       Đơn
                                                            Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6         ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AE.223 Xây tường    Vật liệu
        thẳng       Gạch                 viên    539         539       539     539
                    Vữa                   m3    0,300 0,300 0,300             0,300
                    Vật liệu khác         %       5           5         5       5
                    Nhân công 3,5/7      công    1,41       1,53      1,68    1,76
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,036 0,036 0,036             0,036
                    Vận thăng lồng 3 t    ca         -      0,012 0,025       0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca         -      0,012 0,025         -
                    Cần trục tháp 40 t    ca         -           -      -     0,031

AE.23000 XÂY CỘT, TRỤ

Mã   Công tác           Thành phần       Đơn            Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng            hao phí          vị    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.231 Xây cột,        Vật liệu
          trụ          Gạch                   viên   539      539       539     539
                       Vữa                    m3     0,300 0,300 0,300 0,300
                       Vật liệu khác           %      5        5         5       5
                       Nhân công 3,5/7        công   3,00     4,00      4,40   4,60
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l       ca    0,036 0,036 0,036 0,036
                       Vận thăng lồng 3 t      ca     -      0,012 0,025 0,031
                       Cần trục tháp 25 t      ca     -      0,012 0,025         -
                       Cần trục tháp 40 t      ca     -        -          -    0,031
                                                      10       20        30     40

AE.24000 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 33 (cm)

Mã     Công tác           Thành phần     Đơn
                                                             Chiều cao (m)
 hiệu       xây dựng              hao phí      vị
                                                      ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
AE.241 Xây tường          Vật liệu
          cong nghiêng Gạch                   viên    550      550       550    550
          vặn vỏ đỗ    Vữa                     m3    0,290 0,290 0,290 0,290
                          Vật liệu khác        %       5        5         5      5
                          Nhân công 3,5/7     công    2,78     3,09     3,39    3,55
                          Máy thi công
                          Máy trộn vữa 150l    ca    0,035 0,035 0,035 0,035
                                                                   Chiều dày ≤ 33 (cm)
 Mã       Công tác          Thành phần         Đơn
                                                                     Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng            hao phí              vị
                                                          ≤6          ≤ 28        ≤ 100 ≤ 200
                        Vận thăng lồng 3 t         ca         -       0,012 0,025 0,031
                        Cần trục tháp 25 t         ca         -       0,012 0,025                 -
                        Cần trục tháp 40 t        ca          -            -          -         0,031
                                                              10       20             30         40
                                                                                Đơn vị tính: 1m3
                                                                  Chiều dày > 33 (cm)
 Mã     Công tác        Thành phần           Đơn
                                                                     Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí             vị
                                                         ≤6          ≤ 28        ≤ 100 ≤ 200

AE.242 Xây tường Vật liệu

thẳng        Gạch                    viên       539           539         539           539
             Vữa                     m3         0,300        0,300       0,300          0,300
             Vật liệu khác            %          5             5              5          5
             Nhân công 3,5/7         công       2,60         2,89         3,17          3,32
             Máy thi công
             Máy trộn vữa 150l        ca        0,036        0,036       0,036          0,036
             Vận thăng lồng 3 t       ca          -          0,012       0,025          0,031
             Cần trục tháp 25 t       ca          -          0,012       0,025            -
             Cần trục tháp 40 t       ca          -            -              -         0,031
                                                 10           20           30            40

AE.25000 XÂY CỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác          Thành phần         Đơn                              Cống
 hiệu    xây dựng            hao phí           vị       Cuốn cong Thành vòm cong
AE.25 Xây cống        Vật liệu
                      Gạch                    viên             550                        560
 Mã      Công tác        Thành phần          Đơn                       Cống
 hiệu    xây dựng          hao phí            vị       Cuốn cong Thành vòm cong
                      Vữa                    m3          0,280                0,290
                      Vật liệu khác           %           4                     4
                      Nhân công 3,5/7        công        4,66                  4,28
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l       ca         0,034                0,035
                                                         110                   210

AE.26000 XÂY BỂ CHỨA, HỐ VAN, HỐ GA, GỐI ĐỠ ỐNG, RÃNH

THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Gối đỡ

Mã        Công tác         Thành phần          Đơn       Bể Hố van,
                                                                      ống, rãnh
 hiệu      xây dựng           hao phí            vị      chứa hố ga
                                                                     thoát nước
AE.26 Bể chứa            Vật liệu
                         Gạch                   viên     550           550          550
AE.26 Hố van, hố ga      Vữa                    m3      0,310        0,330       0,333
                         Vật liệu khác             %     5,5           5,5          5,5
AE.26 Gối đỡ ống,     Nhân công 3,5/7           công     3,60        3,20           4,50
      rãnh thoát nước Máy thi công
                         Máy trộn vữa 150l       ca     0,037        0,039       0,039
                                                         110           210          310

AE.27000 XÂY BỂ CHỨA HÓA CHẤT, BỂ CHỐNG ĂN MÒN

Đơn vị tính: 1m3 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AE.271 Xây bể hóa chất, bể Vật liệu

chống ăn mòn          Gạch thẻ                        viên            550
                                Bột thạch anh                   kg             330,5
Mã hiệu Công tác xây dựng            Thành phần hao phí    Đơn vị         Số lượng
                                Cát thạch anh                kg             166
                                Thủy tinh nước               kg             149
                                Thuốc trừ sâu                kg             22,3
                                Vật liệu khác                %               5
                                Nhân công 4,5/7             công            3,80
                                Máy thi công
                                Máy trộn vữa 150l            ca             0,032
                                                                             10

AE.28000 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác       Thành phần           Đơn            Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí           vị     ≤6     ≤ 28     ≤ 100        ≤ 200
AE.281 Xây các      Vật liệu
        bộ phận     Gạch                    viên   573     573       573          573
        kết cấu     Vữa                     m3     0,28    0,28      0,28         0,28
        phức tạp
                    Vật liệu khác            %      5       5         5             5
        khác
                    Nhân công 3,5/7         công   3,60    4,00      4,40         4,60
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l        ca    0,034   0,034    0,034        0,034
                    Vận thăng lồng 3 t       ca      -     0,012    0,025        0,031
                    Cần trục tháp 25 t       ca      -     0,012    0,025           -
                    Cần trục tháp 40 t       ca      -       -        -          0,031

AE.30000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (5 x 10 x 20)

AE.31000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                Đơn            Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí
 hiệu        xây dựng                                 vị           ≤ 30            > 30
AE.31 Xây móng            Vật liệu
                          Gạch                       viên          810             780
                          Vữa                        m3           0,300            0,310
                          Nhân công 3,5/7            công          1,60            1,42
                          Máy thi công
                          Máy trộn vữa 150l           ca          0,036            0,037
                                                                   110             210
      AE.32000 XÂY TƯỜNG
                                                                          Đơn vị tính: 1m3
                                                               Chiều dày ≤ 10 (cm)
     Mã      Công tác      Thành phần         Đơn
                                                                 Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                       ≤6         ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.321 Xây tường        Vật liệu
            thẳng       Gạch                  viên     830        830       830       830
                        Vữa                   m3      0,250      0,250     0,250     0,250
                        Vật liệu khác          %           5        5        5           5
                        Nhân công 3,5/7       công    2,23        2,43      2,67     2,79
                        Máy thi công
                        Máy trộn vữa 150l      ca     0,033      0,033     0,033     0,033
                        Vận thăng lồng 3 t     ca          -     0,012     0,025     0,031
                        Cần trục tháp 25 t     ca          -     0,012     0,025          -
                        Cần trục tháp 40 t     ca          -        -        -       0,031
                                                     Chiều dày ≤ 30 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.322 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   810      810       810      810
                  Vữa                  m3     0,300    0,300    0,300   0,300
                  Vật liệu khác         %      5         5        5        5
                  Nhân công 3,5/7      công   1,83     1,97      2,16    2,26
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,036    0,036    0,036   0,036
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025   0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
                                               10       20        30      40
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                    Chiều dày > 30 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.323 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   782       782      782      782
                   Vữa                   m3    0,310 0,310       0,310   0,310
                   Vật liệu khác         %       5        5        5        5
                   Nhân công 3,5/7      công   1,64     1,80      1,98    2,07
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,037 0,037       0,037   0,037
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
      AE.33000 XÂY CỘT, TRỤ
     Mã     Công tác                             Đơn                Chiều cao (m)
                        Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                              vị     ≤6         ≤ 28    ≤ 100       ≤ 200
AE.331 Xây cột,         Vật liệu
            trụ         Gạch                     viên    782        782        782       782
                        Vữa                      m3     0,310      0,310    0,310       0,310
                        Vật liệu khác             %       5          5          5            5
                        Nhân công 3,5/7         công     3,60       4,00       4,40      4,60
                        Máy thi công
                        Máy trộn vữa 150l        ca     0,037      0,037    0,037       0,037
                        Vận thăng lồng 3 t       ca           -    0,012    0,025       0,031
                        Cần trục tháp 25 t       ca           -    0,012    0,025             -
                        Cần trục tháp 40 t       ca           -      -          -       0,031
                                                          10         20        30         40

AE.34000 XÂY HỐ VAN, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Xây gối đỡ

Mã           Công tác         Thành phần           Đơn        Xây hố
                                                                                    ống, rãnh
    hiệu         xây dựng           hao phí             vị       van, hố ga
                                                                                   thoát nước
AE.34       Xây hố van,       Vật liệu
            hố ga, rãnh       Gạch                     viên         810               810
            thoát nước
                              Vữa                      m3          0,350             0,370
                              Vật liệu khác             %           5,5               5,5
                              Nhân công 3,5/7          công        3,42               4,60
                              Máy thi công
                              Máy trộn vữa 150l         ca         0,040             0,043
                                                                    110               210

AE.35000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn               Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị     ≤6        ≤ 28         ≤ 100    ≤ 200
AE.351 Xây các      Vật liệu
        bộ phận     Gạch                  viên   820        820           820      820
        kết cấu     Vữa                   m3     0,30       0,30          0,30     0,30
        phức tạp    Vật liệu khác          %      5          5             5        5
        khác        Nhân công 3,5/7       công   3,96       4,40          4,84     5,06
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l      ca    0,036      0,036        0,036    0,036
                    Vận thăng lồng 3 t     ca      -        0,012        0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca      -        0,012        0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t     ca      -          -            -      0,031
                                                  10         20           30       40

AE.40000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 4,5 x 9 x 19

AE.41000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                               Đơn              Chiều dày (cm)
                            Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                                vị             ≤ 30           > 30
AE.41 Xây móng             Vật liệu
                           Gạch thẻ                viên           937            920
                           Vữa                     m3             0,313          0,328
                           Nhân công 3,5/7        công            1,67           1,47
                           Máy thi công
                           Máy trộn vữa 150l           ca         0,037          0,039
                                                                  110            210

AE.42000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn
                                                    Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí        vị
                                            ≤6      ≤ 28    ≤ 100    ≤ 200

AE.421 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 989   989            989      989
                Vữa                 m3 0,256 0,256          0,256    0,256
                Vật liệu khác       %    5     5              5        5
                Nhân công 3,5/7    công 2,46 2,72           2,99     3,12
                Máy thi công
                Máy trộn vữa 150l ca 0,033 0,033            0,033    0,033
                Vận thăng lồng 3 t ca     -  0,012          0,025    0,031
                Cần trục tháp 25 t  ca    -  0,012          0,025      -
                Cần trục tháp 40 t  ca    -    -              -      0,031
                                            10       20       30        40
                                                            Đơn vị tính: 1m3
                                                  Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã      Công tác     Thành phần      Đơn
                                                    Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí        vị
                                             ≤6      ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.422 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                 viên    937   937        937     937
                 Vữa                   m3    0,313 0,313      0,313   0,313
                 Vật liệu khác         %       5     5          5       5
                 Nhân công 3,5/7      công   1,97 2,18         2,39    2,49
                 Máy thi công
                 Máy trộn vữa 150l     ca    0,037 0,037      0,037   0,037
                 Vận thăng lồng 3 t    ca      -   0,012      0,025   0,031
                 Cần trục tháp 25 t    ca      -   0,012      0,025     -
                 Cần trục tháp 40 t    ca      -     -          -     0,031
                                                               Chiều dày > 30 (cm)
 Mã     Công tác         Thành phần         Đơn
                                                                 Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí           vị
                                                       ≤6         ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.423 Xây tường     Vật liệu
       thẳng         Gạch                  viên 921    921   921   921
                                              3
                     Vữa                    m   0,328 0,328 0,328 0,328
                     Vật liệu khác          %     5     5     5     5
                     Nhân công 3,5/7       công 1,92 2,10 2,30 2,41
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l         ca     0,039 0,039 0,039 0,039
                     Vận thăng lồng 3 t        ca       -   0,012 0,025 0,031
                     Cần trục tháp 25 t        ca       -   0,012 0,025   -
                     Cần trục tháp 40 t        ca       -     -     -   0,031
                                                          10       20       30       40

AE.43000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn                   Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí           vị        ≤6         ≤ 28     ≤ 100   ≤ 200
AE.431 Xây cột,     Vật liệu
       trụ          Gạch                  viên 921               921      921      921
                    Vữa                    m3 0,328             0,328    0,328    0,328
                    Vật liệu khác          %    5                 5        5        5
                    Nhân công 3,5/7       công 4,00             4,44     4,88     5,10
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca        0,039       0,039    0,039    0,039
                    Vận thăng lồng 3 t    ca          -         0,012    0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca          -         0,012    0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca          -           -        -      0,031

AE.44000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Mã   Công tác       Thành phần            Đơn            Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí            vị     ≤6     ≤ 28        ≤ 100    ≤ 200
AE.441 Xây các        Vật liệu
          bộ phận     Gạch                     viên   937     937          937      937
          kết cấu     Vữa                      m3     0,328   0,328       0,328    0,328
          phức tạp    Vật liệu khác             %      5       5            5        5
          khác        Nhân công 3,5/7          công   4,20    4,66         5,11     5,35
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l         ca    0,039   0,039       0,039    0,039
                      Vận thăng lồng 3 t        ca      -     0,012       0,025    0,031
                      Cần trục tháp 25 t        ca      -     0,012       0,025      -
                      Cần trục tháp 40 t        ca      -       -           -      0,031
                                                       10      20           30       40

AE.50000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (4 x 8 x 19)

AE.51000 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác              Thành phần          Đơn          Chiều dày (cm)
 hiệu        xây dựng                hao phí            vị      ≤ 30              > 30
AE.51 Xây móng               Vật liệu
                             Gạch thẻ                  viên     1.164             1.134
                             Vữa                       m3       0,342             0,356
                             Nhân công 3,5/7          công      2,27              2,00
                             Máy thi công
                             Máy trộn vữa 150l          ca      0,040             0,040
                                                                    110           210

AE.52000 XÂY TƯỜNG THẲNG

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã     Công tác    Thành phần     Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng      hao phí       vị
                                        ≤6      ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.521 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 1.315 1.315    1.315    1.315
                Vữa                 m3 0,200 0,200     0,200    0,200
                Vật liệu khác       %     5     5        5        5
                Nhân công 3,5/7    công 2,70 3,00      3,30      3,45
                Máy thi công
                Máy trộn vữa 150l ca 0,028 0,028       0,028    0,028
                Vận thăng lồng 3 t  ca    -   0,012    0,025    0,031
                Cần trục tháp 25 t  ca    -   0,012    0,025      -
                Cần trục tháp 40 t  ca    -     -        -      0,031
                                         10    20       30       40
                                                       Đơn vị tính: 1m3
                                             Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã     Công tác    Thành phần     Đơn
                                               Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng      hao phí       vị
                                        ≤6      ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.522 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 1.110 1.110    1.110    1.110
                Vữa                 m3 0,325 0,325     0,325    0,325
                Vật liệu khác       %     5     5        5        5
                Nhân công 3,5/7    công 2,40 2,60      2,86      2,99
                Máy thi công
                Máy trộn vữa 150l ca 0,039 0,039       0,039    0,039
                Vận thăng lồng 3 t ca     -   0,012    0,025    0,031
                Cần trục tháp 25 t  ca    -   0,012    0,025      -
                Cần trục tháp 40 t  ca    -     -        -      0,031
                                                         Chiều dày > 30 (cm)
Mã      Công tác        Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí          vị
                                                   ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.523 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                      viên    1.084     1.084     1.084 1.084
          Vữa                        m3     0,347     0,347     0,347 0,347
          Vật liệu khác              %        5         5         5     5
          Nhân công 3,5/7           công    2,30       2,50      2,75 2,87
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l          ca     0,040     0,040     0,040 0,040
          Vận thăng lồng 3 t         ca       -       0,012     0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t         ca       -       0,012     0,025   -
          Cần trục tháp 40 t         ca       -         -         -   0,031
                                             10        20        30      40

AE.53000 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn              Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng         hao phí          vị      ≤6       ≤ 28     ≤ 100   ≤ 200
AE.531 Xây cột,      Vật liệu
       trụ           Gạch                 viên 1.048       1.048     1.048   1.048
                     Vữa                   m3 0,328        0,328     0,328   0,328
                     Vật liệu khác         %     5           5         5       5
                     Nhân công 3,5/7      công 4,50        5,00      5,50    5,75
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l     ca     0,039    0,039     0,039   0,039
                     Vận thăng lồng 3 t    ca       -      0,012     0,025   0,031
                     Cần trục tháp 25 t    ca       -      0,012     0,025     -
                     Cần trục tháp 40 t    ca       -        -         -     0,031

AE.54000 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU KHÁC

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn                Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị      ≤6         ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
AE.541 Xây các      Vật liệu
        bộ phận     Gạch                 viên    1.087      1.087     1.087     1.087
        kết cấu     Vữa                  m3      0,328      0,328     0,328     0,328
        phức tạp    Vật liệu khác         %       5           5         5        5
        khác        Nhân công 3,5/7      công    4,54        5,04      5,55     5,80
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca     0,039      0,039     0,039     0,039
                    Vận thăng lồng 3 t    ca       -        0,012     0,025     0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca       -        0,012     0,025       -
                    Cần trục tháp 40 t    ca       -          -         -       0,031
                                                  10          20        30       40

AE.60000 XÂY GẠCH ỐNG

AE.61000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã     Công tác          Thành phần      Đơn
                                                            Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng            hao phí        vị
                                                  ≤6         ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.611 Xây tường Vật liệu

thẳng        Gạch                 viên     460         460      460      460
                    Vữa                   m3     0,150       0,150    0,150    0,150
                    Vật liệu khác         %           5          5         5     5
                                                      Chiều dày ≤ 10 (cm)
    Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                    Nhân công 3,5/7      công   1,53      1,69      1,85    1,94
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,021    0,021     0,021   0,021
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012     0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012     0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -    0,031
                                                 10        20        30      40
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày ≤ 30 (cm)
    Mã   Công tác       Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AE.612 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    450       450       450     450
                     Vữa                   m3    0,165     0,165 0,165 0,165
                     Vật liệu khác         %       5         5         5       5
                     Nhân công 3,5/7      công    1,38      1,42     1,56    1,63
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023 0,023 0,023
                     Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012 0,025 0,031
                     Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012 0,025         -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -    0,031
                                                        Chiều dày > 30 (cm)
 Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng           hao phí        vị
                                                  ≤6       ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200
         Xây
AE.613               Vật liệu
         tường
         thẳng       Gạch                 viên   440       440     440        440
                     Vữa                  m3     0,174    0,174   0,174    0,174
                     Vật liệu khác         %      5         5       5          5
                     Nhân công 3,5/7      công   1,13      1,25    1,37       1,43
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l     ca    0,025    0,025   0,025    0,025
                     Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012   0,025    0,031
                     Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012   0,025        -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -        -       -      0,031
                                                  10        20      30        40

AE.62000 XÂY GẠCH ỐNG (10 x 10 x 20) CÂU GẠCH THẺ (5 x 10 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn              Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng            hao phí       vị     ≤6       ≤ 28   ≤ 100    ≤ 200

AE.621 Xây tường Vật liệu

Gạch ống            viên    350      350     350        350
                     Gạch thẻ            viên    175      175     175        175
                     Vữa                  m3    0,240    0,240   0,240    0,240
                     Vật liệu khác        %       5        5       5          5
    Mã   Công tác      Thành phần        Đơn              Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị     ≤6       ≤ 28    ≤ 100    ≤ 200
                    Nhân công 3,5/7      công   1,50      1,71     1,88    1,96
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,033    0,033    0,033    0,033
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025       -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -      0,031
                                                 10        20       30        40

AE.63000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã   Công tác      Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                 ≤6       ≤ 28    ≤ 100    ≤ 200

AE.631 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    682       682     682      682
                    Vữa                   m3     0,17     0,17     0,17    0,17
                    Vật liệu khác         %       5         5       5         5
                    Nhân công 3,5/7      công    1,95     2,15     2,36    2,47
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,024 0,024       0,024    0,024
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025    0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -      0,031
                                                    Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.632 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   649      649       649      649
                  Vữa                  m3     0,21     0,21      0,21    0,21
                  Vật liệu khác         %      5         5        5        5
                  Nhân công 3,5/7      công   1,70     1,85      2,03    2,12
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,030    0,030    0,030   0,030
                  Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025   0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
                  Cần trục tháp 40 t    ca      -        -        -     0,031
                                               10       20        30      40
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                    Chiều dày > 30 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.633 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   608      608       608      608
           Vữa                   m3    0,26     0,26      0,26    0,26
           Vật liệu khác         %      5         5        5        5
           Nhân công 3,5/7      công   1,47     1,62      1,78    1,86
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,033    0,033    0,033 0,033
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025      -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -        -        -     0,031

AE.64000 XÂY GẠCH ỐNG (8 x 8 x 19) CÂU GẠCH THẺ (4 x 8 x 19)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn            Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị     ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
AE.641 Xây tường      Vật liệu
                      Gạch ống             viên   542       542      542      542
                      Gạch thẻ             viên   233       233      233      233
                      Vữa                  m3     0,230    0,230     0,230 0,230
                      Vật liệu khác         %      5         5         5      5
                      Nhân công 3,5/7      công   1,85     2,15      2,36    2,47
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca    0,032    0,032     0,032 0,032
                      Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012     0,025 0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012     0,025     -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -     0,031
                                                   10       20        30      40

AE.65000 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9 x 9 x 19)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã   Công tác       Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng           hao phí        vị
                                                  ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AE.651 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    550      550      550      550
                     Vữa                   m3    0,160 0,160        0,160 0,160
                     Vật liệu khác         %       5        5         5      5
                     Nhân công 3,5/7      công   1,75     1,93      2,12    2,21
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l     ca    0,023 0,023        0,023 0,023
                                                    Chiều dày ≤ 10 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                              ≤6       ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
                  Vận thăng lồng 3 t    ca     -       0,012     0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca     -       0,012     0,025     -
                  Cần trục tháp 40 t    ca     -         -         -     0,031
                                               10       20        30      40
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                    Chiều dày ≤ 30 (cm)
Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí         vị
                                              ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.652 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   520       520      520      520
                  Vữa                  m3     0,190 0,190 0,190 0,190
                  Vật liệu khác         %      5         5         5      5
                  Nhân công 3,5/7      công   1,55     1,65      1,81    1,89
                  Máy thi công
                  Máy trộn vữa 150l     ca    0,027 0,027 0,027 0,027
                  Vận thăng lồng 3 t    ca     -       0,012 0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca     -       0,012 0,025         -
                  Cần trục tháp 40 t    ca     -         -         -     0,031
                                               10       20        30      40
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                    Chiều dày > 30 (cm)
Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí         vị
                                              ≤6       ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200

AE.653 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   510       510      510      510
                                                       Chiều dày > 30 (cm)
Mã       Công tác        Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí         vị
                                                  ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
                     Vữa                  m3     0,220    0,220 0,220 0,220
                     Vật liệu khác         %       5        5         5      5
                     Nhân công 3,5/7      công   1,31      1,44     1,58    1,65
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l     ca    0,029    0,029 0,029 0,029
                     Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                     Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025         -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
                                                  10       20        30      40

AE.71000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 15 x 22)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã    Công tác       Thành phần       Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị
                                                   ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
AE.711 Xây tường      Vật liệu
          thẳng       Gạch                 viên   275       275       275     275
                      Vữa                  m3     0,170    0,170 0,170 0,170
                      Vật liệu khác         %      5         5         5      5
                      Nhân công 3,5/7      công   1,33      1,40     1,54    1,61
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca    0,024    0,024 0,024 0,024
                      Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025         -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
                                                    Chiều dày >10 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
AE.712 Xây tường   Vật liệu
       thẳng       Gạch                 viên 264        264   264   264
                   Vữa                   m3 0,181      0,181 0,181 0,181
                   Vật liệu khác         %    5          5     5     5
                   Nhân công 3,5/7      công 1,13       1,16 1,28 1,34
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l    ca    0,025    0,025 0,025 0,025
                   Vận thăng lồng 3 t   ca      -      0,012 0,025 0,031
                   Cần trục tháp 25 t   ca      -      0,012 0,025   -
                   Cần trục tháp 40 t   ca      -        -     -   0,031
                                               10       20    30    40

AE.72000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (10 x 13,5 x 22)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
AE.721 Xây tường   Vật liệu
       thẳng       Gạch                 viên 298        298       298   298
                   Vữa                   m3 0,160      0,160     0,160 0,160
                   Vật liệu khác         %    5          5         5     5
                   Nhân công 3,5/7      công 1,36       1,44      1,57 1,65
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l    ca    0,023    0,023     0,023 0,023
                   Vận thăng lồng 3 t   ca      -      0,012     0,025 0,031
                   Cần trục tháp 25 t   ca      -      0,012     0,025   -
                   Cần trục tháp 40 t   ca      -        -         -   0,031
                                                      Chiều dày >10 (cm)
 Mã       Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng        hao phí          vị
                                                 ≤6      ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
AE.722 Xây tường     Vật liệu
       thẳng         Gạch                 viên 290        290       290   290
                     Vữa                   m3 0,170      0,170     0,170 0,170
                     Vật liệu khác         %    5          5         5     5
                     Nhân công 3,5/7      công 1,17       1,21     1,33 1,39
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l    ca    0,024    0,024     0,024 0,024
                     Vận thăng lồng 3 t   ca      -      0,012     0,025 0,031
                     Cần trục tháp 25 t   ca      -      0,012     0,025   -
                     Cần trục tháp 40 t   ca      -        -         -   0,031
                                                 10       20        30      40

AE.73000 XÂY GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5 x 13 x 20)

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày ≤ 10 (cm)

Mã       Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng        hao phí          vị
                                                 ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.731 Xây tường     Vật liệu
       thẳng         Gạch                 viên 394        394   394   394
                     Vữa                   m3 0,170      0,170 0,170 0,170
                     Vật liệu khác         %    5          5     5     5
                     Nhân công 3,5/7      công 1,43       1,47 1,62 1,69
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l    ca    0,024    0,024 0,024 0,024
                     Vận thăng lồng 3 t   ca      -      0,012 0,025 0,031
                     Cần trục tháp 25 t   ca      -      0,012 0,025   -
                     Cần trục tháp 40 t   ca      -        -     -   0,031
                                                       Chiều dày > 10 (cm)
  Mã      Công tác         Thành phần     Đơn
                                                          Chiều cao (m)
  hiệu    xây dựng           hao phí       vị
                                                  ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.732 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    380      380       380    380
            Vữa                   m3    0,180    0,180 0,180 0,180
            Vật liệu khác         %       5        5         5      5
            Nhân công 3,5/7      công   1,38      1,42     1,56    1,64
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,025    0,025 0,025 0,025
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025         -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -     0,031
                                         10       20        30      40

AE.81000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AE.81100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.811 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên    57       57        57      57
                    Vữa                   m3    0,108 0,108 0,108 0,108
                                                       Chiều dày 20 (cm)
    Mã   Công tác       Thành phần       Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                    Vật liệu khác         %      4         4         4      4
                    Nhân công 3,5/7      công   1,44      1,50     1,64    1,71
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,015 0,015 0,015 0,015
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025        -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
                    Máy khác              %      0,5      0,5       0,5    0,5
                                                 10       20        30      40

AE.81200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã       Công tác       Thành phần       Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng         hao phí         vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200

AE.812 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên    77       77        77      77
           Vữa                  m3     0,109 0,109 0,109 0,109
           Vật liệu khác         %      4         4         4      4
           Nhân công 3,5/7      công   1,55      1,59     1,75    1,83
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,015 0,015 0,015 0,015
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025        -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
           Máy khác              %      0,5      0,5       0,5    0,5

AE.81300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 20 x 40)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.813 Xây tường    Vật liệu
        thẳng       Gạch                 viên   115       115      115     115
                    Vữa                  m3     0,108 0,108 0,108 0,108
                    Vật liệu khác         %      4         4         4      4
                    Nhân công 3,5/7      công   1,72      1,77     1,95    2,03
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,015 0,015 0,015 0,015
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025        -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
                    Máy khác              %      0,5      0,5       0,5    0,5
                                                 10       20        30      40

AE.81400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (19 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 19 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.814 Xây tường    Vật liệu
        thẳng       Gạch                 viên    65       65        65     65
                    Vữa                  m3     0,113 0,113 0,113 0,113
                    Vật liệu khác         %      4         4         4      4
                    Nhân công 3,5/7      công   1,51      1,55     1,71    1,79
                    Máy thi công
                                                         Chiều dày 19 (cm)
     Mã    Công tác       Thành phần       Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị
                                                  ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                      Máy trộn vữa 150l     ca    0,016 0,016 0,016 0,016
                      Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025        -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
                      Máy khác              %      0,5      0,5       0,5    0,5
                                                   10       20        30     40

AE.81500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã    Công tác       Thành phần       Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị
                                                  ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.815 Xây tường      Vật liệu
          thẳng       Gạch                 viên    82       82        82      82
                      Vữa                  m3     0,113 0,113 0,113 0,113
                      Vật liệu khác         %      4         4         4      4
                      Nhân công 3,5/7      công   1,59      1,64     1,80    1,88
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca    0,016 0,016 0,016 0,016
                      Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025        -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
                      Máy khác              %      0,5      0,5       0,5    0,5

AE.81600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 19 x 39)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.816 Xây tường    Vật liệu
        thẳng       Gạch                 viên   123        123     123     123
                    Vữa                  m3     0,113 0,113 0,113 0,113
                    Vật liệu khác         %      4          4        4       4
                    Nhân công 3,5/7      công   1,75      1,81     1,98    2,07
                    Máy thi công
                    Máy trộn vữa 150l     ca    0,016 0,016 0,016 0,016
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012 0,025 0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012 0,025         -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -    0,031
                    Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5
                                                 10        20       30       40

AE.81700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 19 x 24)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 11,5 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.817 Xây tường    Vật liệu
        thẳng       Gạch                 viên   171        171     171     171
                    Vữa                  m3     0,132 0,132 0,132 0,132
                    Vật liệu khác         %      4          4       4        4
                    Nhân công 3,5/7      công   1,90      1,96     2,15    2,25
                                                         Chiều dày 11,5 (cm)
     Mã    Công tác       Thành phần       Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị
                                                  ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca    0,019 0,019 0,019 0,019
                      Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012 0,025 0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012 0,025         -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -    0,031
                      Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5
                                                   10        20       30       40

AE.81800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (11,5 x 9 x 24)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 11,5 (cm)

Mã    Công tác       Thành phần       Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng           hao phí        vị
                                                  ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.818 Xây tường      Vật liệu
          thẳng       Gạch                 viên   333        333     333     333
                      Vữa                  m3     0,214 0,214 0,214 0,214
                      Vật liệu khác         %      4          4       4        4
                      Nhân công 3,5/7      công   2,07      2,13     2,33    2,44
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca    0,029 0,029 0,029 0,029
                      Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012 0,025 0,031
                      Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012 0,025         -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -    0,031
                      Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5

AE.81900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 20 x 30)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác         Thành phần       Đơn
                                                             Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                  ≤6          ≤ 28       ≤ 100 ≤ 200
AE.819 Xây tường     Vật liệu
        thẳng        Gạch                 viên    101          101        101       101
                     Vữa                  m3      0,118 0,118 0,118 0,118
                     Vật liệu khác         %       4            4          4         4
                     Nhân công 3,5/7      công    1,70        1,75        1,93      2,01
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l     ca     0,016 0,016 0,016 0,016
                     Vận thăng lồng 3 t    ca       -         0,012 0,025 0,031
                     Cần trục tháp 25 t    ca       -         0,012 0,025             -
                     Cần trục tháp 40 t    ca       -           -           -       0,031
                     Máy khác              %       0,5         0,5         0,5       0,5
                                                   10          20          30        40

AE.82110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 19 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12 (cm)

Mã       Công tác          Thành phần     Đơn
                                                              Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng            hao phí       vị
                                                    ≤6          ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8211 Xây tường     Vật liệu
         thẳng        Gạch                 viên     103         103        103       103
                      Vữa                   m3     0,113 0,113 0,113 0,113
                      Vật liệu khác         %           4           4           4     4
                      Nhân công 3,5/7      công     1,71        1,77       1,94     2,02
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca     0,016 0,016 0,016 0,016
                                                           Chiều dày 12 (cm)
     Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                    ≤6        ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                        Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                        Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025        -
                        Cần trục tháp 40 t    ca      -        -         -    0,031
                        Máy khác              %      0,5      0,5       0,5    0,5
                                                     1         2         3      4

AE.82120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng           hao phí        vị
                                                    ≤6        ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8212 Xây tường       Vật liệu
            thẳng       Gạch                 viên    77        77       77     77
                        Vữa                  m3     0,128 0,128 0,128 0,128
                        Vật liệu khác         %      4         4        4      4
                        Nhân công 3,5/7      công   1,55      1,59     1,75   1,83
                        Máy thi công
                        Máy trộn vữa 150l     ca    0,018 0,018 0,018 0,018
                        Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012 0,025 0,031
                        Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012 0,025        -
                        Cần trục tháp 40 t    ca      -        -        -     0,031
                        Máy khác              %      0,5      0,5      0,5     0,5

AE.82130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 15 x 39)cm

Chiều dày 17 (cm)

Mã       Công tác          Thành phần           Đơn
                                                                    Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng            hao phí             vị
                                                             ≤6       ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8213 Xây tường     Vật liệu
        thẳng         Gạch                       viên        90          90       90      90
                      Vữa                         m3     0,133 0,133 0,133 0,133
                      Vật liệu khác               %           4          4           4     4
                      Nhân công 3,5/7            công 1,67            1,72       1,88    1,97
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l           ca        0,019 0,019 0,019 0,019
                      Vận thăng lồng 3 t          ca          -      0,012 0,025 0,031
                      Cần trục tháp 25 t          ca          -      0,012 0,025           -
                      Cần trục tháp 40 t          ca          -           -          -   0,031
                      Máy khác                    %          0,5         0,5      0,5     0,5
                                                              1          2           3     4

AE.82140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần         Đơn
                                                                  Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng         hao phí           vị
                                                      ≤6          ≤ 28        ≤ 100 ≤ 200

AE.8214 Xây tường Vật liệu

thẳng        Gạch                  viên        102         102          102      102
                Vữa                   m3      0,133 0,133                 0,133     0,133
                Vật liệu khác          %           4            4           4        4
                Nhân công 3,5/7       công        1,70        1,75         1,93     2,01
                Máy thi công
                Máy trộn vữa 150l      ca     0,019 0,019                 0,019     0,019
                                                     Chiều dày 15 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                              ≤6       ≤ 28       ≤ 100 ≤ 200
                  Vận thăng lồng 3 t    ca     -       0,012      0,025   0,031
                  Cần trục tháp 25 t    ca     -       0,012      0,025     -
                  Cần trục tháp 40 t    ca     -         -           -    0,031
                  Máy khác              %     0,5       0,5         0,5    0,5
                                               1         2          3       4

AE.82150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (13 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 13 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                               ≤6       ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8215 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   118       118         118    118
           Vữa                  m3     0,132     0,132 0,132 0,132
           Vật liệu khác         %      4             4       4      4
           Nhân công 3,5/7      công   1,73      1,79       1,96    2,04
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,019     0,019 0,019 0,019
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012 0,025 0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012 0,025         -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -            -       -    0,031
           Máy khác              %      0,5       0,5        0,5    0,5

AE.82160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 15 x 39)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã      Công tác    Thành phần     Đơn
                                               Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng      hao phí       vị
                                         ≤6     ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200

AE.8216 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 153   153       153       153
          Vữa                 m3 0,134 0,134     0,134     0,134
          Vật liệu khác       %     4    4         4         4
          Nhân công 3,5/7    công 1,84 1,89      2,08       2,17
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019       0,019     0,019
          Vận thăng lồng 3 t ca     -  0,012     0,025     0,031
          Cần trục tháp 25 t  ca    -  0,012     0,025       -
          Cần trục tháp 40 t  ca    -    -         -       0,031
          Máy khác            %    0,5  0,5       0,5       0,5
                                   1      2        3         4

AE.82170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9 x 15 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 9 (cm)

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn
                                               Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí      vị
                                         ≤6     ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8217 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 170    170      170       170
                                   3
             Vữa                 m   0,132 0,132    0,132     0,132
             Vật liệu khác       %     4     4        4         4
             Nhân công 3,5/7    công 1,89 1,95      2,14      2,24
             Máy thi công
             Máy trộn vữa 150l ca 0,019 0,019       0,019     0,019
             Vận thăng lồng 3 t ca     -   0,012    0,025     0,031
             Cần trục tháp 25 t  ca    -   0,012    0,025       -
                                                    Chiều dày 9 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                     Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                              ≤6      ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
                  Cần trục tháp 40 t   ca      -        -        -      0,031
                  Máy khác             %      0,5      0,5      0,5      0,5
                                               1        2        3        4

AE.82180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (20 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                     Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                              ≤6      ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8218 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên  77    77                 77        77
                                3
          Vữa                 m   0,109 0,109              0,109     0,109
          Vật liệu khác       %     4     4                  4         4
          Nhân công 3,5/7    công 1,55 1,60                1,76      1,83
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l ca 0,015 0,015                 0,015     0,015
          Vận thăng lồng 3 t ca     -   0,012              0,025     0,031
          Cần trục tháp 25 t  ca    -   0,012              0,025       -
          Cần trục tháp 40 t  ca    -     -                  -       0,031
          Máy khác            %    0,5   0,5                0,5       0,5
                                    1     2                  3         4

AE.82190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (17 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                     Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                              ≤6      ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8219 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                      viên   103     103      103      103
                                                      Chiều dày 17 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                             ≤6   ≤ 28          ≤ 100 ≤ 200
                   Vữa                   m3 0,144 0,144         0,144 0,144
                   Vật liệu khác         %    4     4             4     4
                   Nhân công 3,5/7      công 1,71 1,77           1,94  2,02
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,020 0,020      0,020     0,020
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -   0,012      0,025     0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -   0,012      0,025       -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -     -          -       0,031
                   Máy khác              %      0,5   0,5        0,5       0,5
                                                1        2        3        4

AE.82200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (15 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8220 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   116      116      116      116
                                   3
            Vữa                  m      0,147 0,147      0,147     0,147
            Vật liệu khác         %      4        4        4        4
            Nhân công 3,5/7      công   1,72     1,78     1,95     2,03
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,021 0,021      0,021     0,021
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012    0,025     0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012    0,025       -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -        -        -      0,031
            Máy khác              %      0,5      0,5      0,5      0,5

AE.82210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (14 x 13 x 39)cm

Chiều dày 14 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8221 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   125       125      125      125
           Vữa                  m3     0,144    0,144    0,144     0,144
           Vật liệu khác         %      4         4        4        4
           Nhân công 3,5/7      công   1,78      1,83     2,01     2,10
           Máy thi công
           Máy trộn vữa 150l     ca    0,021    0,021    0,021     0,021
           Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025     0,031
           Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025       -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -      0,031
           Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5
                                        1         2        3        4

AE.82220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (12 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8222 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                 viên   145       145      145      145
                      Vữa                  m3     0,146    0,146    0,146     0,146
                      Vật liệu khác         %      4         4        4        4
                      Nhân công 3,5/7      công   1,82      1,87     2,05     2,15
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 150l     ca    0,021    0,021    0,021     0,021
                                                       Chiều dày 12 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025     0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025       -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -      0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5
                                                1         2        3        4

AE.82230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 13 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8223 Xây tường Vật liệu

thẳng       Gạch                 viên   174       174      174      174
            Vữa                  m3     0,147    0,147    0,147     0,147
            Vật liệu khác         %      4         4        4        4
            Nhân công 3,5/7      công   1,93      1,98     2,17     2,27
            Máy thi công
            Máy trộn vữa 150l     ca    0,021    0,021    0,021     0,021
            Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,012    0,025     0,031
            Cần trục tháp 25 t    ca      -      0,012    0,025       -
            Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -      0,031
            Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5

AE.82240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (8 x 13 x 39)cm

Chiều dày 8 (cm)

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn
                                               Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng       hao phí      vị
                                        ≤6      ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8224 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 218    218          218      218
                                3
          Vữa                 m   0,146 0,146        0,146    0,146
          Vật liệu khác       %     4     4            4        4
          Nhân công 3,5/7    công 1,97  2,03         2,23     2,32
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l ca 0,021 0,021           0,021    0,021
          Vận thăng lồng 3 t ca     -   0,012        0,025    0,031
          Cần trục tháp 25 t  ca    -   0,012        0,025      -
          Cần trục tháp 40 t  ca    -     -            -      0,031
          Máy khác            %    0,5   0,5          0,5      0,5
                                      1       2        3        4

AE.82250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 13 x 22)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10,5 (cm)

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn
                                               Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng       hao phí      vị
                                        ≤6      ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.8225 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 288    288          288      288
                                       3
                 Vữa                 m   0,167 0,167        0,167    0,167
                 Vật liệu khác       %     4     4            4        4
                 Nhân công 3,5/7    công 1,99  2,05         2,25     2,34
                 Máy thi công
                 Máy trộn vữa 150l ca 0,023 0,023           0,023    0,023
                 Vận thăng lồng 3 t ca     -   0,012        0,025    0,031
                                                     Chiều dày 10,5 (cm)
Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                   Cần trục tháp 25 t   ca      -      0,012    0,025   -
                   Cần trục tháp 40 t   ca      -        -        -   0,031
                   Máy khác             %      0,5      0,5      0,5   0,5
                                                1        2        3     4

AE.82260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10,5 x 6 x 22)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10,5 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                    Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8226 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 546   546               546     546
          Vữa                 m3 0,267 0,267             0,267   0,267
          Vật liệu khác       %     4    4                 4       4
          Nhân công 3,5/7    công 2,25 2,31              2,54     2,65
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l ca 0,034 0,034               0,034   0,034
          Vận thăng lồng 3 t ca     -  0,012             0,025   0,031
          Cần trục tháp 25 t  ca    -  0,012             0,025     -
          Cần trục tháp 40 t  ca    -    -                 -     0,031
          Máy khác            %    0,5  0,5               0,5     0,5
                                    1    2                 3       4

AE.82270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (10 x 6 x 21)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn
                                                   Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8227 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                   viên   600      600      600       600
                                                     Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác         Thành phần         Đơn
                                                      Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng           hao phí           vị
                                                 ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                                             3
                     Vữa                    m   0,270 0,270 0,270 0,270
                     Vật liệu khác          %     4      4       4      4
                     Nhân công 3,5/7       công 2,38   2,45    2,69    2,80
                     Máy thi công
                     Máy trộn vữa 150l      ca    0,034    0,034    0,034    0,034
                     Vận thăng lồng 3 t     ca      -      0,012    0,025    0,031
                     Cần trục tháp 25 t     ca      -      0,012    0,025      -
                     Cần trục tháp 40 t     ca      -        -        -      0,031
                     Máy khác               %      0,5      0,5      0,5      0,5
                                                    1        2        3        4

AE.82280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (9,5 x 6 x 20)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 9,5 (cm)

Mã     Công tác         Thành phần         Đơn
                                                         Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng           hao phí           vị
                                                    ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.8228 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch               viên 658   658                       658      658
          Vữa                 m3 0,274 0,274                     0,274    0,274
          Vật liệu khác       %     4    4                         4        4
          Nhân công 3,5/7    công 2,47 2,55                      2,79     2,92
          Máy thi công
          Máy trộn vữa 150l ca 0,035 0,035                       0,035    0,035
          Vận thăng lồng 3 t ca     -  0,012                     0,025    0,031
          Cần trục tháp 25 t  ca    -  0,012                     0,025      -
          Cần trục tháp 40 t  ca    -    -                         -      0,031
          Máy khác            %    0,5  0,5                       0,5      0,5
                                    1    2                         3        4

Ghi chú:

Đối với công tác xây tường gạch bê tông mã hiệu AE.82260, AE.82270, AE.82280. Trường hợp xây các bộ phận kết cấu khác thì mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,2.

AE.83000 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ

Mã           Công tác                Thành phần    Đơn            Gạch thông gió
 hiệu         xây dựng                 hao phí       vị     20 x 20 cm 30 x 30 cm
AE.83 Xây tường thông gió        Vật liệu
                                 Gạch thông gió     viên          25,5              11,5
                                 Vữa                 m3           0,006            0,0057
                                 Vật liệu khác       %             5                 5
                                 Nhân công 3,5/7 công             0,59              0,65
                                                                  110               210

AE.84000 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5 x 12 x 25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày (cm)

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn            ≤ 33                    >33
hiệu    xây dựng            hao phí           vị             Chiều cao (m)
                                                     ≤6       ≤ 28          ≤6           ≤ 28
AE.84 Xây tường       Vật liệu
        gạch silicat Gạch                    viên   424           424       416          416
                      Vữa                    m3     0,267     0,267        0,271      0,271
                      Vật liệu khác           %      5             5         5             5
                      Nhân công 3,5/7       công    2,12      2,27          1,81         1,99
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa150l       ca     0,034     0,034        0,034      0,034
                      Vận thăng lồng 3 t     ca       -       0,012           -       0,012
                      Cần trục tháp 25 t     ca       -       0,012           -       0,012
                      Máy khác                %      0,5          0,5        0,5         0,5

AE.85000 ÷ AE.87000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.85100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã       Công tác          Thành phần       Đơn
                                                              Chiều cao (m)
  hiệu     xây dựng            hao phí         vị
                                                      ≤6      ≤ 28    ≤ 100   ≤ 200
AE.851 Xây tường        Vật liệu
       thẳng            Gạch                viên 212   212   212               212
                        Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,060 0,060 0,060              0,060
                        Vật liệu khác        %    5     5     5                 5
                        Nhân công 3,5/7     công 1,43 1,56 1,72                1,80
                        Máy thi công
                        Vận thăng lồng 3 t   ca    -  0,012 0,025              0,031
                        Cần trục tháp 25 t   ca    -  0,012 0,025                -
                        Cần trục tháp 40 t   ca    -    -     -                0,031
                        Máy khác             %     -   0,5   0,5                0,5
                                                      10       20       30       40
                                                                      Đơn vị tính: 1m3
                                                            Chiều dày 10 (cm)
  Mã       Công tác          Thành phần        Đơn
                                                              Chiều cao (m)
  hiệu     xây dựng            hao phí          vị
                                                      ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.851 Xây tường Vật liệu

thẳng        Gạch                    viên   209      209      209      209
                                                      Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                               ≤6       ≤ 28   ≤ 100 ≤ 200
                  Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,077 0,077 0,077 0,077
                  Vật liệu khác          %      5         5      5         5
                  Nhân công 3,5/7       công   1,40     1,53   1,68       1,75
                  Máy thi công
                  Vận thăng lồng 3 t     ca     -       0,012 0,025 0,031
                  Cần trục tháp 25 t     ca     -       0,012 0,025        -
                  Cần trục tháp 40 t     ca     -         -      -      0,031
                  Máy khác               %      -        0,5    0,5       0,5
                                                50       60     70        80

AE.85200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                ≤6      ≤ 28   ≤ 100 ≤ 200

AE.852 Xây tường Vật liệu

thẳng      Gạch                  viên   159      159     159       159
           Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,060 0,060 0,060        0,060
           Vật liệu khác          %      5         5      5         5
           Nhân công 3,5/7       công   1,34     1,46   1,61       1,67
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t     ca     -       0,012 0,025     0,031
           Cần trục tháp 25 t     ca     -       0,012 0,025        -
           Cần trục tháp 40 t     ca     -         -      -      0,031
           Máy khác               %       -       0,5    0,5       0,5

AE.85300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn
                                                  Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí       vị
                                          ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.853 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên 127    127   127           127
                                       3
                Vữa xây bê tông nhẹ m    0,060 0,060 0,060         0,060
                Vật liệu khác        %     5     5     5             5
                Nhân công 3,5/7     công 1,37 1,48 1,62             1,69
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t   ca    -   0,012 0,025         0,031
                Cần trục tháp 25 t   ca    -   0,012 0,025           -
                Cần trục tháp 40 t   ca    -     -     -           0,031
                Máy khác             %     -    0,5   0,5           0,5
                                           10       20       30       40
                                                          Đơn vị tính: 1m3
                                                Chiều dày 10 (cm)
Mã      Công tác     Thành phần     Đơn
                                                  Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng       hao phí       vị
                                          ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.853 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên 129    129   129   129
                                 3
          Vữa xây bê tông nhẹ m    0,050 0,050 0,050 0,050
          Vật liệu khác        %     5     5     5     5
          Nhân công 3,5/7     công 1,28 1,40 1,54 1,61
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t   ca    -   0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t   ca    -   0,012 0,025   -
          Cần trục tháp 40 t   ca    -     -     -   0,031
          Máy khác             %     -    0,5   0,5   0,5

AE.85400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng       hao phí       vị
                                          ≤6     ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.854 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên 106    106   106   106
                                       3
                Vữa xây bê tông nhẹ m    0,060 0,060 0,060 0,060
                Vật liệu khác        %     5     5     5     5
                Nhân công 3,5/7     công 1,18 1,27 1,39 1,44
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t   ca    -   0,012 0,025 0,031
                Cần trục tháp 25 t   ca    -   0,012 0,025   -
                Cần trục tháp 40 t   ca    -     -     -   0,031
                Máy khác             %     -    0,5   0,5   0,5
                                          10      20       30      40
                                                        Đơn vị tính: 1m3
                                               Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác     Thành phần     Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng       hao phí       vị
                                          ≤6     ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200

AE.854 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên 108    108   108   108
                                 3
          Vữa xây bê tông nhẹ m    0,043 0,043 0,043 0,043
          Vật liệu khác        %     5     5     5     5
          Nhân công 3,5/7     công 1,20 1,31 1,43 1,50
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t   ca    -   0,012 0,025 0,031
          Cần trục tháp 25 t   ca    -   0,012 0,025   -
          Cần trục tháp 40 t   ca    -     -     -   0,031
          Máy khác             %     -    0,5   0,5   0,5

AE.85500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã       Công tác     Thành phần     Đơn
                                                   Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng       hao phí       vị
                                            ≤6     ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.855 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên  91    91    91     91
                                       3
                Vữa xây bê tông nhẹ m    0,060 0,060 0,060 0,060
                Vật liệu khác        %     5     5     5     5
                Nhân công 3,5/7     công 1,13 1,22 1,34 1,39
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t   ca    -   0,012 0,025 0,031
                Cần trục tháp 25 t   ca    -   0,012 0,025    -
                Cần trục tháp 40 t   ca    -     -     -   0,031
                Máy khác             %     -    0,5   0,5   0,5
                                          10    20    30    40
                                                         Đơn vị tính: 1m3
                                                 Chiều dày 10 (cm)
Mã       Công tác     Thành phần    Đơn
                                                   Chiều cao (m)
hiệu     xây dựng       hao phí      vị
                                           ≤6      ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.855 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên  93    93    93            93
                                 3
          Vữa xây bê tông nhẹ m    0,038 0,038 0,038        0,038
          Vật liệu khác        %     5     5     5             5
          Nhân công 3,5/7     công 1,16 1,26 1,39            1,44
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t   ca    -   0,012 0,025        0,031
          Cần trục tháp 25 t   ca    -   0,012 0,025          -
          Cần trục tháp 40 t   ca    -     -     -          0,031
          Máy khác             %     -    0,5   0,5          0,5

AE.85700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Chiều dày 25 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.857 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                  viên  64    64    64           64
                                         3
                Vữa xây bê tông nhẹ    m   0,060 0,060 0,060       0,060
                Vật liệu khác          %     5     5     5            5
                Nhân công 3,5/7       công 1,03 1,11 1,21           1,26
                Máy thi công
                Vận thăng lồng 3 t     ca     -    0,012 0,025     0,031
                Cần trục tháp 25 t     ca     -    0,012 0,025       -
                Cần trục tháp 40 t     ca     -      -     -       0,031
                Máy khác               %      -     0,5   0,5       0,5
                                             10     20    30        40
                                                          Đơn vị tính: 1m3
                                               Chiều dày 10 (cm)
Mã     Công tác      Thành phần       Đơn
                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200

AE.857 Xây tường Vật liệu

thẳng     Gạch                viên     66     66       66     66
          Vữa xây bê tông nhẹ m3      0,03   0,03     0,03   0,03
          Vật liệu khác        %       5      5         5      5
          Nhân công 3,5/7     công    1,05   1,14     1,26   1,32
          Máy thi công
          Vận thăng lồng 3 t   ca       -    0,012 0,025     0,031
          Cần trục tháp 25 t   ca       -    0,012 0,025       -
          Cần trục tháp 40 t   ca       -      -     -       0,031
          Máy khác             %        -     0,5   0,5       0,5

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

AE.86100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                  ≤6       ≤ 28    ≤ 100      ≤ 200
AE.861 Xây          Vật liệu
       tường        Gạch                  viên   109        109     109       109
        thẳng       Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,035     0,035   0,035      0,035
                    Vật liệu khác          %      5          5       5         5
                    Nhân công 3,5/7       công   1,20      1,31     1,43      1,50
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012   0,025      0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012   0,025        -
                    Cần trục tháp 40 t     ca      -         -       -        0,031
                    Máy khác               %       -        0,5     0,5        0,5
                                                  10        20       30        40
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
                                                         Chiều dày 20 (cm)
 Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                  ≤6       ≤ 28    ≤ 100      ≤ 200
AE.861 Xây          Vật liệu
       tường        Gạch                  viên   104        104     104       104
        thẳng       Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,077     0,077   0,077      0,077
                    Vật liệu khác          %      5          5       5         5
                    Nhân công 3,5/7       công   1,17      1,26     1,38      1,43
                    Máy thi công
    Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                             Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng          hao phí          vị
                                                     ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
                       Vận thăng lồng 3 t    ca       -       0,012   0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca       -       0,012   0,025       -
                       Cần trục tháp 40 t    ca       -         -       -       0,031
                       Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
                                                     50        60       70       80

AE.86200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                         Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng         hao phí           vị
                                                     ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.862 Xây             Vật liệu
       tường           Gạch                viên  82             82      82        82
       thẳng           Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035           0,035   0,035     0,035
                       Vật liệu khác        %     5             5        5         5
                       Nhân công 3,5/7     công 1,12           1,22    1,35      1,40
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca    -           0,012   0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca    -           0,012   0,025       -
                       Cần trục tháp 40 t   ca    -             -        -      0,031
                       Máy khác             %     -            0,5     0,5       0,5
                                                 10            20       30       40
                                                                      Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dày 20 (cm)
    Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                         Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng         hao phí           vị
                                                     ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.862 Xây             Vật liệu
       tường           Gạch                  viên     80        80      80       80
       thẳng           Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,060     0,060   0,060     0,060
 Mã     Công tác      Thành phần         Đơn
                                                     Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí           vị
                                                 ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                   Vật liệu khác          %      5         5       5          5
                   Nhân công 3,5/7       công   1,10      1,19    1,31       1,36
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t     ca      -      0,012   0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t     ca      -      0,012   0,025        -
                   Cần trục tháp 40 t     ca      -         -       -    0,031
                   Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
                                                 50        60      70        80

AE.86300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần         Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                 ≤6       ≤ 28   ≤ 100   ≤ 200
AE.863 Xây         Vật liệu
       tường       Gạch                  viên    65        65      65        65
        thẳng      Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,035    0,035   0,035   0,035
                   Vật liệu khác          %      5         5       5          5
                   Nhân công 3,5/7       công   1,04      1,12    1,22       1,27
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t     ca      -      0,012   0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t     ca      -      0,012   0,025        -
                   Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
    Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                         Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng         hao phí           vị
                                                     ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.863 Xây             Vật liệu
       tường           Gạch                  viên    64        64       64       64
       thẳng           Vữa xây bê tông nhẹ   m 3
                                                    0,050     0,050   0,050     0,050
                       Vật liệu khác          %      5          5       5        5
                       Nhân công 3,5/7       công   1,03      1,11     1,21     1,26
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012   0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012   0,025       -
                       Cần trục tháp 40 t     ca      -         -       -       0,031
                       Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
                                                     50        60       70       80

AE.86400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                             Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng         hao phí           vị
                                                     ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.864 Xây             Vật liệu
       tường           Gạch                viên  54             54      54        54
       thẳng           Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,034           0,034   0,034     0,034
                       Vật liệu khác        %    5              5        5         5
                       Nhân công 3,5/7     công 1,00           1,07    1,18      1,22
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca    -           0,012   0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca    -           0,012   0,025       -
                       Máy khác             %     -            0,5     0,5       0,5
 Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                  Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                              ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.864 Xây          Vật liệu
       tường        Gạch                viên  54       54      54      54
       thẳng        Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,043     0,043   0,043   0,043
                    Vật liệu khác        %    5        5        5       5
                    Nhân công 3,5/7     công 1,00     1,07    1,18    1,22
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t   ca    -     0,012   0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t   ca    -     0,012   0,025     -
                    Cần trục tháp 40 t   ca    -       -       -     0,031
                    Máy khác             %     -      0,5     0,5     0,5
                                              50      60       70      80

AE.86500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                   Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                              ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.865 Xây          Vật liệu
       tường        Gạch                viên   47      47      47      47
       thẳng        Vữa xây bê tông nhẹ m  3
                                             0,035   0,035   0,035   0,035
                    Vật liệu khác        %     5       5        5       5
                    Nhân công 3,5/7     công 0,96     1,04    1,13    1,19
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t   ca     -    0,012   0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t   ca     -    0,012   0,025     -
                    Máy khác             %      -     0,5     0,5     0,5
    Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                         Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                                 ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.865 Xây             Vật liệu
       tường           Gạch                viên   46        46      46        46
       thẳng           Vữa xây bê tông nhẹ m  3
                                                0,038     0,038   0,038     0,038
                       Vật liệu khác        %     5         5        5         5
                       Nhân công 3,5/7     công 0,96       1,04    1,13      1,19
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca     -      0,012   0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca     -      0,012   0,025       -
                       Cần trục tháp 40 t   ca     -        -       -       0,031
                       Máy khác             %      -       0,5     0,5       0,5
                                                 50        60       70       80

AE.86600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                         Chiều cao (m)
    hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                                 ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.866 Xây             Vật liệu
       tường           Gạch                viên  41         41      41        41
       thẳng           Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035       0,035   0,035     0,035
                       Vật liệu khác        %    5          5        5         5
                       Nhân công 3,5/7     công 0,93       1,01    1,10      1,14
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca    -       0,012   0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca    -       0,012   0,025       -
                       Máy khác             %     -        0,5     0,5       0,5

AE.86700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Chiều dày 25 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                  Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                              ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.867 Xây          Vật liệu
       tường        Gạch                viên  33       33      33      33
       thẳng        Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,035     0,035   0,035   0,035
                    Vật liệu khác        %     5       5        5       5
                    Nhân công 3,5/7     công 0,88     0,95    1,04    1,08
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t   ca    -     0,012   0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t   ca    -     0,012   0,025     -
                    Cần trục tháp 40 t   ca    -       -        -    0,031
                    Máy khác             %     -      0,5     0,5     0,5
                                              10      20       30     40
                                                             Đơn vị tính: 1m3
                                                 Chiều dày 20 (cm)
 Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                  Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                              ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.867 Xây          Vật liệu
       tường        Gạch                viên   33      33      33      33
                                           3
       thẳng        Vữa xây bê tông nhẹ m    0,030   0,030   0,030   0,030
                    Vật liệu khác        %     5       5        5       5
                    Nhân công 3,5/7     công 0,96     1,04    1,13    1,19
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t   ca     -    0,012   0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t   ca     -    0,012   0,025     -
                    Máy khác             %      -     0,5     0,5     0,5

AE.87100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã       Công tác       Thành phần     Đơn
                                                     Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí       vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.871 Xây            Vật liệu
       tường          Gạch                viên  73       73      73      73
       thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026     0,026   0,026   0,026
                      Vật liệu khác        %     5       5        5       5
                      Nhân công 3,5/7     công 1,08     1,18    1,29    1,35
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca    -     0,012   0,025   0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca    -     0,012   0,025     -
                      Cần trục tháp 40 t   ca    -       -        -    0,031
                      Máy khác             %     -      0,5     0,5     0,5
                                                10      20       30     40
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                   Chiều dày 30 (cm)
 Mã       Công tác       Thành phần     Đơn
                                                    Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí       vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.871 Xây            Vật liệu
       tường          Gạch                viên   70      70      70      70
       thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m  3
                                               0,077   0,077   0,077   0,077
                      Vật liệu khác        %     5       5        5       5
                      Nhân công 3,5/7     công 1,07     1,16    1,26    1,32
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca     -    0,012   0,025   0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca     -    0,012   0,025     -
                      Máy khác             %      -     0,5     0,5     0,5

AE.87200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                  Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                              ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.872 Xây          Vật liệu
       tường        Gạch                viên  55       55      55      55
       thẳng        Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026     0,026   0,026   0,026
                    Vật liệu khác        %     5       5        5       5
                    Nhân công 3,5/7     công 1,01     1,09    1,21    1,26
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t   ca    -     0,012   0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t   ca    -     0,012   0,025     -
                    Cần trục tháp 40 t   ca    -       -        -    0,031
                    Máy khác             %     -      0,5     0,5     0,5
                                              10      20       30     40
                                                             Đơn vị tính: 1m3
                                                 Chiều dày 30 (cm)
 Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                  Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                              ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.872 Xây          Vật liệu
       tường        Gạch                viên   53      53      53      53
       thẳng        Vữa xây bê tông nhẹ m  3
                                             0,060   0,060   0,060   0,060
                    Vật liệu khác        %     5        5       5       5
                    Nhân công 3,5/7     công 0,98     1,06    1,17    1,21
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t   ca     -    0,012   0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t   ca     -    0,012   0,025     -
                    Máy khác             %      -     0,5     0,5     0,5

AE.87300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã       Công tác       Thành phần     Đơn
                                                     Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí       vị
                                                ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.873 Xây            Vật liệu
       tường          Gạch                viên  44       44      44      44
       thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,027     0,027   0,027   0,027
                      Vật liệu khác        %     5       5        5       5
                      Nhân công 3,5/7     công 0,95     1,03    1,12    1,17
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca    -     0,012   0,025   0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca    -     0,012   0,025     -
                      Cần trục tháp 40 t   ca    -       -        -    0,031
                      Máy khác             %     -      0,5     0,5     0,5
                                                10      20       30     40
                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                   Chiều dày 30 (cm)
 Mã       Công tác       Thành phần     Đơn
                                                    Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí       vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.873 Xây            Vật liệu
       tường          Gạch                viên   43      43      43      43
                                             3
       thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m    0,050   0,050   0,050   0,050
                      Vật liệu khác        %     5       5        5       5
                      Nhân công 3,5/7     công 0,94     1,02    1,11    1,16
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca     -    0,012   0,025   0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca     -    0,012   0,025     -
                      Máy khác             %      -     0,5     0,5     0,5

AE.87400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                  ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.874 Xây          Vật liệu
        tường       Gạch                  viên    36        36       36       36
        thẳng       Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,030     0,030   0,030     0,030
                    Vật liệu khác          %      5          5       5        5
                    Nhân công 3,5/7       công   0,89      0,96     1,05     1,09
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012   0,025     0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012   0,025       -
                    Cần trục tháp 40 t     ca      -         -       -       0,031
                    Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
                                                  10        20       30       40
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
                                                         Chiều dày 30 (cm)
 Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                  ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.874 Xây          Vật liệu
        tường       Gạch                  viên    36        36       36       36
        thẳng       Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,043     0,043   0,043     0,043
                    Vật liệu khác          %      5          5       5        5
                    Nhân công 3,5/7       công   0,89      0,96     1,05     1,09
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012   0,025     0,031
     Mã   Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng          hao phí        vị
                                                  ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
                      Cần trục tháp 25 t   ca      -       0,012   0,025       -
                      Cần trục tháp 40 t   ca      -         -        -      0,031
                      Máy khác             %       -        0,5     0,5       0,5
                                                  50        60       70       80

AE.87500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã       Công tác       Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí          vị
                                                  ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.875 Xây            Vật liệu
       tường          Gạch                viên   31          31      31        31
                                             3
       thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m    0,026       0,026   0,026     0,026
                      Vật liệu khác        %     5           5        5         5
                      Nhân công 3,5/7     công 0,86         0,92    1,01      1,05
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca     -        0,012   0,025     0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca     -        0,012   0,025       -
                      Cần trục tháp 40 t   ca     -          -        -      0,031
                      Máy khác             %      -         0,5     0,5       0,5
                                                10          20       30       40
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
                                                     Chiều dày 30 (cm)
 Mã       Công tác       Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí          vị
                                                  ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.875 Xây            Vật liệu
       tường          Gạch                viên     31        31      31       31
       thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m3     0,038     0,038   0,038     0,038
 Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                      Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí           vị
                                                  ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                    Vật liệu khác          %      5          5       5        5
                    Nhân công 3,5/7       công   0,86      0,92     1,01     1,05
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012   0,025     0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012   0,025       -
                    Cần trục tháp 40 t     ca      -         -       -       0,031
                    Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
                                                  50        60       70       80

AE.87600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                  ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.876 Xây          Vật liệu
        tường       Gạch                  viên    27        27       27       27
        thẳng       Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,026     0,026   0,026     0,026
                    Vật liệu khác          %      5          5       5        5
                    Nhân công 3,5/7       công   0,82      0,89     0,97     1,02
                    Máy thi công
                    Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012   0,025     0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012   0,025       -
                    Máy khác               %       -        0,5     0,5       0,5
 Mã       Công tác       Thành phần     Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí       vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.876 Xây            Vật liệu
       tường          Gạch                viên   27        27      27        27
                                             3
       thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m    0,035     0,035   0,035     0,035
                      Vật liệu khác        %     5         5        5         5
                      Nhân công 3,5/7     công 0,82       0,89    0,97      1,02
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca     -      0,012   0,025     0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca     -      0,012   0,025       -
                      Cần trục tháp 40 t   ca     -        -       -       0,031
                      Máy khác             %      -       0,5     0,5       0,5
                                                50        60       70       80

AE.87700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 25 (cm)

Mã       Công tác       Thành phần     Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí       vị
                                                ≤6       ≤ 28    ≤ 100     ≤ 200
AE.877 Xây            Vật liệu
       tường          Gạch                viên  22         22      22        22
       thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,026       0,026   0,026     0,026
                      Vật liệu khác        %     5         5        5         5
                      Nhân công 3,5/7     công 0,72       0,77    0,85      0,88
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca    -       0,012   0,025     0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca    -       0,012   0,025       -
                      Máy khác             %     -        0,5     0,5       0,5
  Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                      Chiều cao (m)
  hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                  ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.877 Xây           Vật liệu
       tường         Gạch                viên   22          22       22       22
                                            3
       thẳng         Vữa xây bê tông nhẹ m    0,030       0,030    0,030    0,030
                     Vật liệu khác        %     5           5         5        5
                     Nhân công 3,5/7     công 0,72         0,77     0,85     0,88
                     Máy thi công
                     Vận thăng lồng 3 t   ca     -        0,012    0,025    0,031
                     Cần trục tháp 25 t   ca     -        0,012    0,025      -
                     Cần trục tháp 40 t   ca     -          -         -     0,031
                     Máy khác             %      -         0,5      0,5      0,5
                                               50          60        70      80

AE.88100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.88110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã      Công tác        Thành phần       Đơn
                                                        Chiều cao (m)
  hiệu    xây dựng          hao phí         vị
                                                   ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8811 Xây           Vật liệu
        tường         Gạch                 viên    193     193       193     193
        thẳng         Vữa                   m3    0,169    0,169    0,169   0,169
                                                       Chiều dày 7,5 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,44      1,57      1,73    1,81
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023    0,023
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    1          2        3       4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 10 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8811 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên   184        184      184     184
            thẳng      Vữa                  m3     0,216     0,216    0,216    0,216
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,41      1,54      1,69    1,77
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,029     0,029    0,029    0,029
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5

AE.88120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 10 x 60)cm

Chiều dày 10 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8812 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   145        145      145      145
        thẳng      Vữa                  m3     0,168     0,168    0,168    0,168
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,36      1,48      1,63     1,70
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023    0,023
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3        4

AE.88130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8813 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   116        116      116      116
        thẳng      Vữa                  m3     0,169     0,169    0,169    0,169
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,29      1,40      1,53     1,59
                   Máy thi công
                                                          Chiều dày 12,5 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023    0,023
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    1          2        3        4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 10 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8813 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên   119        119      119      119
            thẳng
                       Vữa                  m3     0,141     0,141    0,141    0,141
                       Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,31      1,42      1,56     1,64
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,020     0,020    0,020    0,020
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5

AE.88140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 10 x 60)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8814 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    97        97        97      97
        thẳng      Vữa                  m3     0,169     0,169    0,169    0,169
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,23      1,33      1,46    1,51
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023    0,023
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 10 (cm)
  Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8814 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   101        101      101     101
        thẳng
                   Vữa                  m3     0,120     0,120    0,120    0,120
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,25      1,37      1,50    1,56
                   Máy thi công
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                       Máy trộn vữa 150 l    ca    0,018     0,018    0,018    0,018
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    5          6        7        8

AE.88150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8815 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên    83        83        83      83
            thẳng
                       Vữa                  m3     0,169     0,169    0,169    0,169
                       Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,18      1,27      1,39     1,44
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023    0,023
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
  Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8815 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    88        88        88      88
        thẳng
                   Vữa                  m3     0,108     0,108    0,108    0,108
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,20      1,31      1,43    1,50
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,015     0,015    0,015    0,015
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                5          6        7       8

AE.88170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 10 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 25 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8817 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    58        58        58      58
        thẳng
                   Vữa                  m3     0,169     0,169    0,169    0,169
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,04      1,12      1,22    1,27
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023    0,023
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    1          2        3       4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 10 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8817 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên    63        63        63      63
            thẳng      Vữa                  m3     0,083     0,083    0,083    0,083
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,11      1,21      1,34    1,39
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5

AE.88210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 20 x 60)cm

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.8821 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   103        103      103      103
        thẳng      Vữa                  m3     0,098     0,098    0,098     0,098
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,25       1,37     1,50     1,56
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014     0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025     0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025       -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -      0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5      0,5
                                                1          2        3        4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 20 (cm)
  Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.8821 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    92         92       92       92
        thẳng      Vữa                  m3     0,216     0,216    0,216     0,216
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,21       1,31     1,42     1,49
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,029     0,029    0,029     0,029
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    5          6        7       8

AE.88220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8822 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên    78        78        78      78
            thẳng      Vữa                  m3     0,098     0,098    0,098    0,098
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,16      1,26      1,39    1,44
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8822 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    73        73        73      73
        thẳng
                   Vữa                  m3     0,168     0,168    0,168    0,168
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,13      1,22      1,34     1,39
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,023     0,023    0,023    0,023
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                5          6        7        8

AE.88230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8823 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    62        62        62      62
        thẳng
                   Vữa                  m3     0,098     0,098    0,098    0,098
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,06      1,14      1,25     1,31
                                                          Chiều dày 12,5 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    1          2        3        4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 20 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8823 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên    60        60        60      60
            thẳng
                       Vữa                  m3     0,141     0,141    0,141    0,141
                       Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,05      1,13      1,24     1,29
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,020     0,020    0,020    0,020
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5

AE.88240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 20 x 60)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8824 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    52        52        52      52
        thẳng      Vữa                  m3     0,098     0,098    0,098    0,098
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,02      1,10      1,20    1,25
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 20 (cm)
  Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8824 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    51        51        51      51
        thẳng
                   Vữa                  m3     0,122     0,122    0,122    0,122
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,01      1,09      1,19    1,24
                   Máy thi công
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,017     0,017    0,017    0,017
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    5          6        7        8

AE.88250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8825 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên    44        44        44      44
            thẳng      Vữa                  m3     0,098     0,098    0,098    0,098
                       Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                       Nhân công 3,5/7      công   0,97      1,05      1,14     1,20
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
  Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8825 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    44        44        44      44
        thẳng      Vữa                  m3     0,108     0,108    0,108    0,108
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   0,97      1,05      1,14    1,20
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,015     0,015    0,015    0,015
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                5          6        7       8

AE.88260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8826 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    39        39        39      39
        thẳng      Vữa                  m3     0,098     0,098    0,098    0,098
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   0,94      1,02      1,11    1,16
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    1          2        3       4

AE.88270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 20 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 25 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8827 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên   31          31       31       31
        thẳng          Vữa                   m 3
                                                 0,098       0,098    0,098    0,098
                       Vật liệu khác         %     6           6         6       6
                       Nhân công 3,5/7      công 0,90         0,97     1,06     1,10
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -      0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5
                                                     1         2        3        4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 20 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8827 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên     31        31       31       31
        thẳng          Vữa                   m3    0,083     0,083    0,083    0,083
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                    Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   0,90       0,97     1,06     1,10
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014     0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025     0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025       -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -      0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5      0,5
                                                5          6        7        8

AE.88310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6        ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.8831 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên    71         71       71       71
        thẳng      Vữa                  m3     0,073     0,073    0,073     0,073
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,13       1,24     1,36     1,42
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014     0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025     0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025       -
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5      0,5
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8831 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên    61        61        61      61
            thẳng      Vữa                  m3     0,216     0,216    0,216    0,216
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,05      1,13      1,24    1,29
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,029     0,029    0,029    0,029
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    5          6        7       8

AE.88320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8832 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên    53        53        53      53
            thẳng      Vữa                  m3     0,074     0,074    0,074    0,074
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,02      1,11      1,22    1,27
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
  Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí         vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025   -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -   0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5      0,5   0,5
                                                 1         2        3     4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                   Chiều dày 30 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                    Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8832 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   48          48       48       48
        thẳng      Vữa                   m 3
                                             0,169       0,169    0,169    0,169
                   Vật liệu khác         %     6           6         6       6
                   Nhân công 3,5/7      công 0,98         1,06     1,17     1,21
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,024     0,024    0,024    0,024
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -      0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5
                                                 5         6        7        8

AE.88330 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5 x 30 x 60)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 12,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                     Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8833 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên     42        42       42       42
        thẳng      Vữa                   m3    0,074     0,074    0,074    0,074
                                                       Chiều dày 12,5 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   0,96      1,04      1,13    1,19
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    1          2        3       4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 30 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8833 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên    40        40        40      40
            thẳng      Vữa                  m3     0,141     0,141    0,141    0,141
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   0,95      1,03      1,12    1,17
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,020     0,020    0,020    0,020
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5

AE.88340 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15 x 30 x 60)cm

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                   Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8834 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên  35        35       35      35
        thẳng      Vữa                   m3 0,074     0,074    0,074   0,074
                   Vật liệu khác         %    6         6         6      6
                   Nhân công 3,5/7      công 0,92      1,00     1,08    1,13
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca   0,014   0,014    0,014   0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca     -     0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca     -     0,012    0,025     -
                   Cần trục tháp 40 t    ca     -       -        -     0,031
                   Máy khác              %     0,5     0,5      0,5     0,5
                                                1       2        3       4
                                                              Đơn vị tính: 1m3
                                                  Chiều dày 30 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                   Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8834 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   34       34       34      34
        thẳng      Vữa                   m 3
                                             0,120    0,120    0,120   0,120
                   Vật liệu khác         %     6        6         6      6
                   Nhân công 3,5/7      công 0,91      0,98     1,07    1,12
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca   0,017   0,017    0,017   0,017
                   Vận thăng lồng 3 t    ca     -     0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca     -     0,012    0,025     -
                   Máy khác              %     0,5     0,5      0,5     0,5

AE.88350 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5 x 30 x 60)cm

Chiều dày 17,5 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                   ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8835 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên  30        30       30      30
        thẳng          Vữa                   m3 0,074     0,074    0,074   0,074
                       Vật liệu khác         %    6         6         6      6
                       Nhân công 3,5/7      công 0,89      0,96     1,05    1,09
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca   0,014   0,014    0,014   0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca     -     0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca     -     0,012    0,025     -
                       Cần trục tháp 40 t    ca     -       -        -     0,031
                       Máy khác              %     0,5     0,5      0,5     0,5
                                                    1       2        3       4
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 30 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                   ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8835 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên   29       29       29      29
        thẳng          Vữa                   m 3
                                                 0,108    0,108    0,108   0,108
                       Vật liệu khác         %     6        6         6      6
                       Nhân công 3,5/7      công 0,88      0,95     1,04    1,08
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca   0,015   0,015    0,015   0,015
                       Vận thăng lồng 3 t    ca     -     0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca     -     0,012    0,025     -
                       Máy khác              %     0,5     0,5      0,5     0,5

AE.88360 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20 x 30 x 60)cm

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                   Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8836 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   26       26       26      26
        thẳng      Vữa                   m 3
                                             0,074    0,074    0,074   0,074
                   Vật liệu khác         %     6        6         6      6
                   Nhân công 3,5/7      công 0,85      0,91     1,00    1,04
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca   0,014   0,014    0,014   0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca     -     0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca     -     0,012    0,025     -
                   Cần trục tháp 40 t    ca     -       -        -     0,031
                   Máy khác              %     0,5     0,5      0,5     0,5
                                                1       2        3       4
                                                              Đơn vị tính: 1m3
                                                  Chiều dày 30 (cm)
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                   Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                               ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8836 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên  26        26       26      26
        thẳng      Vữa                   m3 0,098     0,098    0,098   0,098
                   Vật liệu khác         %    6         6         6      6
                   Nhân công 3,5/7      công 0,85      0,91     1,00    1,04
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca   0,014   0,014    0,014   0,014
                   Vận thăng lồng 3 t    ca     -     0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca     -     0,012    0,025     -
                   Máy khác              %     0,5     0,5      0,5     0,5

AE.88370 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25 x 30 x 60)cm

Chiều dày 25 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8837 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên    21        21        21      21
            thẳng      Vữa                  m3     0,074     0,074    0,074    0,074
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   0,75      0,81      0,89    0,92
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    1          2        3       4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 30 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8837 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên    21        21        21      21
            thẳng      Vữa                  m3     0,083     0,083    0,083    0,083
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   0,75      0,81      0,89    0,92
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,014     0,014    0,014    0,014
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
  Mã      Công tác        Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
  hiệu    xây dựng          hao phí          vị
                                                     ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                      Cần trục tháp 25 t     ca       -      0,012    0,025   -
                      Cần trục tháp 40 t     ca       -        -        -   0,031
                      Máy khác               %       0,5      0,5      0,5   0,5
                                                      5        6        7     8

AE.89100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG

VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa xây bê tông nhẹ, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
  hiệu    xây dựng          hao phí          vị
                                                     ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8911 Xây           Vật liệu
        tường         Gạch                viên 196            196      196      196
        thẳng         Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,042           0,042    0,042    0,042
                      Vật liệu khác        %    5              5        5        5
                      Nhân công 3,5/7     công 1,51           1,65     1,81     1,89
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca    -           0,012    0,025    0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca    -           0,012    0,025      -
                      Máy khác             %     -            0,5      0,5      0,5
     Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                    Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8911 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                viên 188     188      188     188
        thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,080    0,080    0,080   0,080
                       Vật liệu khác        %    5       5        5       5
                       Nhân công 3,5/7     công 1,49    1,61     1,76    1,83
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca    -    0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca    -    0,012    0,025     -
                       Cần trục tháp 40 t   ca    -      -        -     0,031
                       Máy khác             %     -     0,5      0,5     0,5
                                                 5       6        7       8

AE.89120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                    Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8912 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                viên 125     125      125     125
        thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038    0,038    0,038   0,038
                       Vật liệu khác        %    5       5        5       5
                       Nhân công 3,5/7     công 1,39    1,52     1,67    1,74
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca    -    0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca    -    0,012    0,025     -
                       Máy khác             %     -     0,5      0,5     0,5
 Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.891 Xây         Vật liệu
       tường       Gạch                viên 121     121      121     121
       thẳng       Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,064    0,064    0,064   0,064
                   Vật liệu khác        %    5       5        5       5
                   Nhân công 3,5/7     công 1,37    1,48     1,62    1,68
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t   ca    -    0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t   ca    -    0,012    0,025     -
                   Cần trục tháp 40 t   ca    -      -        -     0,031
                   Máy khác             %     -     0,5      0,5     0,5
                                             5       6        7       8

AE.89130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8913 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                viên 210     210      210     210
        thẳng      Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,067    0,067    0,067   0,067
                   Vật liệu khác        %    5       5        5       5
                   Nhân công 3,5/7     công 1,53    1,65     1,81    1,88
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t   ca    -    0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t   ca    -    0,012    0,025     -
                   Máy khác             %     -     0,5      0,5     0,5
     Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                    Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8913 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                viên 214     214      214     214
        thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,049    0,049    0,049   0,049
                       Vật liệu khác        %    5       5        5       5
                       Nhân công 3,5/7     công 1,54    1,68     1,85    1,93
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca    -    0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca    -    0,012    0,025     -
                       Cần trục tháp 40 t   ca    -      -        -     0,031
                       Máy khác             %     -     0,5      0,5     0,5
                                                 5       6        7       8

E.89140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                    Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8914 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                viên 108     108      108     108
        thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,041    0,041    0,041   0,041
                       Vật liệu khác        %    5       5        5       5
                       Nhân công 3,5/7     công 1,34    1,45     1,57    1,64
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca    -    0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca    -    0,012    0,025     -
                       Máy khác             %     -     0,5      0,5     0,5
 Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8914 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                viên 107     107      107     107
        thẳng      Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,050    0,050    0,050   0,050
                   Vật liệu khác        %    5       5        5       5
                   Nhân công 3,5/7     công 1,33    1,43     1,56    1,63
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t   ca    -    0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t   ca    -    0,012    0,025     -
                   Cần trục tháp 40 t   ca    -      -        -     0,031
                   Máy khác             %     -     0,5      0,5     0,5
                                             5       6        7       8

AE.89150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                            ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8915 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                viên 113     113      113     113
        thẳng      Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,061    0,061    0,061   0,061
                   Vật liệu khác        %    5       5        5       5
                   Nhân công 3,5/7     công 1,34    1,45     1,57    1,64
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t   ca    -    0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t   ca    -    0,012    0,025     -
                   Máy khác             %     -     0,5      0,5     0,5
                                                    Chiều dày 10,5 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                      Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                                 ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8915                Vật liệu
            Xây
                       Gạch                viên 116      116      116     116
            tường
                       Vữa xây bê tông nhẹ m3 0,038     0,038    0,038   0,038
            thẳng
                       Vật liệu khác        %    5        5        5       5
                       Nhân công 3,5/7     công 1,35     1,46     1,59    1,66
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca    -     0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca    -     0,012    0,025     -
                       Cần trục tháp 40 t   ca    -       -        -     0,031
                       Máy khác             %     -      0,5      0,5     0,5
                                                 5        6        7       8

AE.89160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
                                                     Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí       vị
                                                 ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8916 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                viên   56      56       56      56
                                              3
        thẳng          Vữa xây bê tông nhẹ m    0,036   0,036    0,036   0,036
                       Vật liệu khác        %     5       5         5      5
                       Nhân công 3,5/7     công 1,13     1,22     1,34    1,40
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t   ca     -    0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t   ca     -    0,012    0,025     -
                       Máy khác             %      -     0,5      0,5     0,5
  Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
  hiệu    xây dựng         hao phí          vị
                                                   ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8916 Xây           Vật liệu
        tường         Gạch                viên   55         55       55      55
        thẳng         Vữa xây bê tông nhẹ m  3
                                               0,038      0,038    0,038   0,038
                      Vật liệu khác        %     5          5         5      5
                      Nhân công 3,5/7     công 1,12        1,21     1,32    1,38
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t   ca     -       0,012    0,025   0,031
                      Cần trục tháp 25 t   ca     -       0,012    0,025     -
                      Cần trục tháp 40 t   ca     -         -        -     0,031
                      Máy khác             %      -        0,5      0,5     0,5
                                                 5          6        7       8

AE.89500 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa thông thường bằng máy trộn, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

AE.89510 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (7,5 x 17 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 7,5 (cm)

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
  hiệu    xây dựng         hao phí          vị
                                                   ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8951 Xây           Vật liệu
        tường         Gạch                 viên    183     183      183     183
        thẳng         Vữa                   m3    0,107   0,107    0,107   0,107
                                                       Chiều dày 7,5 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                         Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6    ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,49      1,63      1,79    1,86
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,015     0,015    0,015    0,015
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                    1          2        3       4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                           Chiều dày 17 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8951 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên   165        165      165     165
            thẳng      Vữa                  m3     0,226     0,226    0,226    0,226
                       Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,47      1,58      1,73    1,81
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,029     0,029    0,029    0,029
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5

AE.89520 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (10 x 20 x 39)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 10 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8952 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   118        118      118     118
        thẳng      Vữa                  m3     0,108     0,108    0,108    0,108
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,40      1,53      1,68    1,75
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,015     0,015    0,015    0,015
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3       4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 20 (cm)
  Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8952 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   110        110      110     110
        thẳng      Vữa                  m3     0,179     0,179    0,179    0,179
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,38      1,49      1,63    1,70
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,025     0,025   0,025     0,025
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -       -       0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5     0,5       0,5
                                                    5          6       7        8

AE.89530 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15 x 10 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                    ≤6       ≤ 28    ≤ 100 ≤ 200
AE.8953 Xây            Vật liệu
            tường      Gạch                 viên   188        188     188      188
            thẳng      Vữa                  m3     0,188     0,188   0,188     0,188
                       Vật liệu khác         %      6          6       6        6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,50      1,62    1,77      1,84
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,026     0,026   0,026     0,026
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012   0,025     0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012   0,025       -
                       Máy khác              %      0,5       0,5     0,5       0,5
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8953 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   197        197      197     197
                                          3
        thẳng      Vữa                  m      0,141     0,141    0,141    0,141
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,52      1,66      1,82    1,90
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,020     0,020    0,020    0,020
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -     0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                5          6        7       8

AE.89540 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15 x 20 x 30)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 15 (cm)

Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8954 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   101        101      101     101
        thẳng      Vữa                  m3     0,118     0,118    0,118    0,118
                   Vật liệu khác         %      6          6        6       6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,36      1,47      1,61    1,67
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,016     0,016    0,016    0,016
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng         hao phí         vị
                                                    ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025   -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -   0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5      0,5   0,5
                                                     1         2        3     4
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 20 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8954 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên   99          99       99       99
        thẳng          Vữa                   m 3
                                                 0,141       0,141    0,141    0,141
                       Vật liệu khác         %     6           6         6       6
                       Nhân công 3,5/7      công 1,35         1,46     1,59     1,66
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,020     0,020    0,020    0,020
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025    0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -         -        -      0,031
                       Máy khác              %      0,5       0,5      0,5      0,5
                                                     5         6        7        8

AE.89550 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20 x 10,5 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8955 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên    102       102      102      102
        thẳng          Vữa                   m3    0,172     0,172    0,172    0,172
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                    Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,36      1,47      1,61     1,67
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,024     0,024    0,024   0,024
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -         -    0,031
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5
                                                1          2        3        4
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                      Chiều dày 10,5 (cm)
  Mã    Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                ≤6       ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AE.8955 Xây        Vật liệu
        tường      Gạch                 viên   109        109      109      109
        thẳng      Vữa                  m3     0,107     0,107    0,107   0,107
                   Vật liệu khác         %      6          6        6        6
                   Nhân công 3,5/7      công   1,38      1,49      1,63     1,70
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150l     ca    0,015     0,015    0,015   0,015
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -       0,012    0,025   0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -       0,012    0,025      -
                   Máy khác              %      0,5       0,5       0,5     0,5

AE.89560 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20 x 22 x 40)cm

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày 20 (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8956 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên    53      53        53      53
        thẳng          Vữa                   m3    0,10    0,10      0,10    0,10
                       Vật liệu khác         %       6       6         6      6
                       Nhân công 3,5/7      công   1,14    1,24      1,35    1,41
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,015   0,015    0,015   0,015
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012    0,025     -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -       -        -     0,031
                       Máy khác              %      0,5     0,5      0,5     0,5
                                                     1       2        3       4
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
                                                       Chiều dày 22 (cm)
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6   ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200
AE.8956 Xây            Vật liệu
        tường          Gạch                 viên   52        52       52      52
        thẳng          Vữa                   m 3
                                                 0,107     0,107    0,107   0,107
                       Vật liệu khác         %     6         6         6      6
                       Nhân công 3,5/7      công 1,13       1,22     1,34    1,39
                       Máy thi công
                       Máy trộn vữa 150l     ca    0,015   0,015    0,015   0,015
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012    0,025   0,031
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012    0,025     -
                       Máy khác              %      0,5     0,5      0,5     0,5

AE.90000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ hệ giáo, trộn vữa gia công gạch chịu lửa, xây gạch chịu lửa vào các kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu lên cao, xuống sâu bằng thủ công, palăng xích, tời điện.

AE.91000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE

Đơn vị tính: 1 tấn

Cửa lò,

Lò

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn Xây ống                          đáy lò
                                                                     nung
 hiệu    xây dựng          hao phí           vị  khói                           nung, cửa
                                                                     Clinke
                                                                                ống khói
AE.91 Xây ống         Vật liệu
      khói            Gạch chịu lửa          kg      1.020           1.050       1.050
                      Vữa Samốt              kg       105              58          54
                      Vật liệu khác          %         5                1           2
AE.91 Xây lò          Nhân công 4,5/7       công      9,50            7,25        4,50
      nung            Máy thi công
      Clinke          Máy cắt gạch 1,7 kW    ca      0,600           0,450       0,300
AE.91 Xây cửa         Máy trộn vữa 150l      ca      0,072           0,072       0,072
      lò, đáy lò      Tời điện 5 t           ca      1,200             -            -
      nung,
      cửa ống         Palăng xích 3 t        ca          -           0,500          -
      khói            Máy khác               %           5             5           5
                                                        110           210         310

AE.92000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Trong Trong

Mã         Công tác            Thành phần          Đơn Thân     phễu,               côn,
hiệu       xây dựng              hao phí            vị Xiclon trong ống              cút
                                                                 thép               thép

AE.92 Xây thân Xiclon Vật liệu

Gạch chịu lửa                 kg        1.050      1.010      1.015
                      Vữa Samốt                     kg         105        126        157
                                                              Trong            Trong
 Mã             Công tác        Thành phần       Đơn Thân     phễu,             côn,
 hiệu           xây dựng          hao phí         vị Xiclon trong ống            cút
                                                               thép             thép
AE.92 Xây trong phễu, Vật liệu khác               %    1         2                2
      trong ống thép  Nhân công 4,5/7            công 9,0      12,5             14,5
                      Máy thi công
                      Máy cắt gạch 1,7 kW          ca    0,900      1,500      1,500
AE.92 Xây trong côn, Máy trộn vữa 150l             ca    0,072      0,072      0,072
      cút thép        Tời điện 5 t                 ca    1,300      1,500      1,500
                      Palăng xích 3 t              ca    1,300        -          -
                      Máy khác                     %       5          5          5
                                                          110        210        310

AE.93000 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Xây Xây Xây Xây

Mã        Công tác          Thành phần        Đơn
                                                  tường vòm           đáy đường
hiệu      xây dựng            hao phí          vị
                                                    lò   lò            lò  khói

AE.93 Xây tường lò Vật liệu

Gạch chịu lửa                kg 1050         1010   1050   1010
Xây vòm lò Vữa Samốt                      kg  50           52     50     50
             Vật liệu khác                %   0,5          0,5    0,5    0,5
Xây đáy lò   Nhân công 4,5/7             công 7,5          8,5    7,0    9,5
             Máy thi công
Xây đường    Máy cắt gạch 1,7kW           ca     0,550 0,650 0,100 0,600
khói         Máy trộn vữa 150l            ca     0,072 0,072 0,072 0,072
                    Máy khác              %       5        5      5       5
                                                 110      120    130     140

Ghi chú:

Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa >3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY

I- THUYẾT MINH CHUNG

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, vữa trát loại thông thường trong các bảng ở điểm 1,2 mục II.

- Định mức dự toán cấp phối vữa xây, trát bê tông nhẹ ở mục III.

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho vữa xây, vữa trát có các mác 10, 25, 50, 75, 100, 125 và 150. Mác vữa được xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày trên các mẫu lập phương kích thước 70,7 x 70,7 x 70,7mm hoặc trên các nửa mẫu 40 x 40 x 40mm sau khi uốn gãy.

- Cát sử dụng trong cấp phối vữa được phân loại theo TCVN 7570:2006

- Vôi sử dụng cho định mức cấp phối vữa tam hợp phù hợp với TCVN 2231.1989

- Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít

II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG

1.

Xi măng PCB30

1.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

1.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã      Thành phần     Đơn                         Mác vữa
hiệu       hao phí        vị      10        25         50        75           100
B111   Xi măng           kg       72        125       231        323          417
       Vôi cục           kg      122        111        82        57           32
       Cát vàng          m3     1,295      1,265     1,224      1,193     1,163
       Nước              lít     221        222       221        220          219
                                   1         2         3          4            5

1.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã        Thành phần     Đơn                        Mác vữa
 hiệu        hao phí       vị       10          25           50           75
B112     Xi măng           kg       79          135          250         347
         Vôi cục           kg       117         104          74           49
         Cát mịn           m3      1,283       1,263        1,221       1,180
         Nước              lít      231         233          231         231
                                     1           2            3           4

1.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã            Thành phần          Đơn                   Mác vữa
 Hiệu            hao phí            vị         10          25            50
B113     Xi măng                    kg        89          155           285
         Vôi cục                    kg        115          96            63
         Cát mịn                    m3       1,252       1,232          1,18
         Nước                       lít       243         245           242
                                               1           2              3

1.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

1.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã        Thành phần     Đơn                        Mác vữa
 Hiệu        hao phí       vị      25        50        75     100         125
B121     Xi măng           kg      124       226       310    399         477
         Cát vàng          m3     1,255     1,193     1,153  1,102       1,061
         Nước              lít     276       273       270    266         266
                                    1         2         3      4           5

1.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã        Thành phần     Đơn                        Mác vữa
 Hiệu        hao phí       vị       25          50           75          100
B122     Xi măng           kg       134         246          338         430
         Cát mịn           m3      1,252       1,201        1,149       1,097
         Nước              lít      280         276          272         270

1.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã         Thành phần          Đơn                   Mác vữa
Hiệu          hao phí            vị         25          50            75
B123   Xi măng                   kg        156         282            385
       Cát mịn                  m3        1,242       1,170          1,118
       Nước                      lít       283         278            275
                                            1           2              3
2.

Xi măng PC40 & PCB40

2.1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa tam hợp cát vàng, cát mịn

2.1.1. Vữa tam hợp cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Mã     Thành phần     Đơn                        Mác vữa
Hiệu      hao phí       vị      25         50       75     100         125
B211   Xi măng          kg      97        180       250    324         396
       Vôi cục          kg       95        78       64     47           32
       Cát vàng        m3      1,295     1,265     1,234  1,204       1,173
       Nước             lít     223       221       222    221         220
                                 1         2         3      4           5

2.1.2. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã     Thành phần     Đơn                        Mác vữa
Hiệu      hao phí       vị       25          50           75          100
B212   Xi măng          kg       104         194          270         350
       Vôi cục          kg        93          73          58           40
       Cát mịn         m3       1,283       1,252        1,221       1,190
       Nước             lít      234         233          232         230
                                   1           2           3           4

2.1.3. Vữa tam hợp cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã       Thành phần            Đơn                   Mác vữa
Hiệu         hao phí             vị         25          50            75
B213 Xi măng                     kg        119         220            306
     Vôi cục                     kg         88          66            47
     Cát mịn                    m3        1,263       1,221          1,180
     Nước                        lít       246         245            243
                                            1           2              3

2.2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng, cát mịn

2.2.1. Vữa xi măng cát vàng - cát có mô đun độ lớn ML >2.

Thành Mác vữa Mã Đơn phần

Hiệu                    vị          25       50          75       100       125        150
          hao phí
B221     Xi măng        kg           95       174      241         312        378       439
         Cát vàng       m3          1,275    1,224    1,193       1,153      1,112     1,081
         Nước           lít          277      275      274         270        269       266
                                      1        2        3           4          5         6

2.2.2. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Mã       Thành phần    Đơn                                Mác vữa
 Hiệu       hao phí      vị           25           50        75            100         125
B222     Xi măng         kg           104          190       264           339         410
         Cát mịn         m3          1,273        1,232     1,190         1,149       1,107
         Nước            lít          280          279       275           273         271
                                       1            2         3             4           5

2.2.3. Vữa xi măng cát mịn - cát có mô đun độ lớn ML = 0,7 ÷ 1,4

Mã        Thành phần     Đơn                                  Mác vữa
Hiệu        hao phí       vị              25          50             75              100
B223 Xi măng                 kg           119         218            301             384
     Cát mịn                 m3          1,263       1,201          1,159           1,118
     Nước                    lít          285         281            278             275
                                           1           2              3               4

III- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                  Đơn         Mác vữa           Nước (lít)
                 Thành phần hao phí
 hiệu                                                 vị        50    75          Xây Trát
B311 Vữa khô trộn sẵn (xây)                           kg       1.403 1.413        243
B312 Vữa khô trộn sẵn (trát)                          kg       1.392 1.402               258
                                                                 1     2

CHƯƠNG VI THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1.

Định mức thi công kết cấu bê tông gồm:

- Công tác đổ bê tông:

- Công tác gia công, lắp dựng cốt thép.

- Công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn.

2.

Công tác đổ bê tông các kết cấu được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông). Đổ bê tông được định mức cho 3 dây chuyền:

- Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường, đổ bằng thủ công.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng cần cẩu.

- Vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, đổ bằng máy bơm bê tông.

3.

Công tác đổ bê tông bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn tại hiện trường. Trường hợp sử dụng vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công trong công tác đổ bê tông bằng thủ công điều chỉnh hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.

4.

Công tác đổ bê tông bằng máy bơm bê tông được định mức cho công tác đổ bằng máy bơm bê tông tĩnh. Trường hợp đổ bằng xe bơm bê tông tự hành thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,9, hao phí máy bơm bê tông nhân hệ số 0,8.

5.

Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ và ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 diện tích mặt bê tông từng loại kết cấu cần sử dụng ván khuôn. Ván khuôn một số công tác trượt silô, lồng thang máy, ván khuôn hầm, ván khuôn dầm cầu đúc hẫng được định mức cho công tác gia công, lắp dựng lần đầu và di chuyển cho 1 lần tiếp theo.

AF.10000 ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG SẢN XUẤT

BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác.

AF.11000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

AF.11100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Thành phần Đơn Chiều rộng (cm) Mã hiệu

xây dựng            hao phí            vị            ≤250        >250
AF.111 Bê tông lót            Vật liệu
       móng                   Vữa bê tông             m3          1,025          1,025
                              Nhân công 3,0/7        công          1,07          0,89
                              Máy thi công
                              Máy trộn 250l           ca          0,095          0,095
                              Máy đầm bàn
                                                      ca          0,089          0,089
                              1 kW
                                                                     10           20
     AF.11200 BÊ TÔNG MÓNG
                                                                          Đơn vị tính: 1m3
    Mã          Công tác            Thành phần                        Chiều rộng (cm)
                                                           Đơn vị
    hiệu        xây dựng              hao phí                         ≤250      >250
AF.112 Bê tông móng            Vật liệu
                               Vữa bê tông                  m3         1,025      1,025
                               Vật liệu khác                %            1          5
                               Nhân công 3,0/7             công         1,23      1,48
                               Máy thi công
                               Máy trộn 250l                 ca        0,095      0,095
                               Máy đầm dùi 1,5 kW            ca        0,089      0,089
                                                                        10         20

AF.11300 BÊ TÔNG NỀN

AF.11400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác          Thành phần          Đơn       Bê tông            Bê tông
hiệu    xây dựng            hao phí            vị        nền               bệ máy

AF.113 Bê tông nền Vật liệu

Vữa bê tông                  m3           1,025            1,025
                   Vật liệu khác                %              1                1
AF.114 Bê tông     Nhân công 3,0/7             công           1,19            1,81
       bệ máy      Máy thi công
                   Máy trộn 250l                ca           0,095            0,095
                   Máy đầm dùi 1,5 kW           ca             -              0,089
                   Máy đầm bàn 1 kW             ca           0,089              -
                                                              10               10

AF.12000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.12100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dầy (cm)

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn           ≤ 45                  > 45
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị              Chiều cao (m)
                                                ≤6       ≤ 28          ≤6       ≤ 28
AF.121 Bê tông      Vật liệu
       tường        Vữa                  m3    1,025     1,025        1,025     1,025
                    Vật liệu khác        %       5         5            5         5
                    Nhân công 3,5/7     công   2,49       2,95         2,30      2,77
                    Máy thi công
                    Máy trộn 250l        ca    0,095     0,095        0,095     0,095
                    Máy đầm dùi
                                         ca    0,180     0,180        0,180     0,180
                    1,5 kW
                    Vận thăng 2 t        ca      -       0,110          -       0,110

AF.12200 BÊ TÔNG CỘT

Tiết diện cột (m2)

Mã        Công tác      Thành phần        Đơn           ≤ 0,1                    > 0,1
 hiệu      xây dựng        hao phí          vị                Chiều cao (m)
                                                   ≤6          ≤ 28          ≤6       ≤ 28
AF.122 Bê tông        Vật liệu
       cột            Vữa                  m3     1,025        1,025       1,025     1,025
                      Vật liệu khác         %      5             5            5           5
                      Nhân công 3,5/7      công   3,15         3,37          2,84     3,03
                      Máy thi công
                      Máy trộn 250l         ca    0,095        0,095       0,095     0,095
                      Máy đầm dùi
                                            ca    0,180        0,180       0,200     0,200
                      1,5 kW
                      Vận thăng 2 t         ca      -          0,110          -      0,110
                                                   10            20          30           40

AF.12300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG NHÀ

Đơn vị tính: 1m3

Công Chiều cao (m)

Thành phần

Mã hiệu    tác xây                               Đơn vị
                              hao phí                                ≤6            ≤ 28
            dựng
AF.123     Bê tông   Vật liệu
           xà dầm,   Vữa bê tông                   m3               1,025          1,025
           giằng     Vật liệu khác                     %              1              1
           nhà       Nhân công 3,0/7              công               2,67          2,85
                     Máy thi công
                     Máy trộn 250l                     ca           0,095          0,095
                     Máy đầm dùi 1,5 kW                ca           0,180          0,180
                     Vận thăng 2 t                     ca             -            0,110
                                                                     10             20

AF.12400 BÊ TÔNG SÀN MÁI

AF.12500 BÊ TÔNG LANH TÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN,

Ô VĂNG

AF.12600 BÊ TÔNG CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3

Lanh tô Cầu thang mái hắt, máng

Công tác     Thành phần     Đơn    Sàn
Mã hiệu                                               nước,             Xoáy
          xây dựng       hao phí       vị    mái              Thường
                                                       tấm             trôn ốc
                                                      đan, ô
                                                      văng
AF.124 Bê tông        Vật liệu
       sàn mái        Vữa bê tông       m3   1,025    1,025      1,025     1,025
AF.125 Bê tông        Vật liệu khác     %      1        1          1         1
       lanh tô,       Nhân công
                                      công   1,86     2,66       2,03      2,15
       mái hắt,       3,5/7
       máng           Máy thi công
       nước,
       tấm đan        Máy trộn
                                        ca   0,095    0,095      0,095     0,095
       ô văng         250l
AF.126 Bê tông        Máy đầm dùi
                                        ca   0,089    0,089      0,089     0,089
       cầu            1,5kW
       thang          Vận thăng
                                        ca   0,110    0,110      0,110     0,110
                      0,8 t
                                              10       10         10        20

AF.13100 BÊ TÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

AF.13200 BÊ TÔNG MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác           Thành phần      Đơn     Giếng nước, Mương cáp,
 hiệu      xây dựng             hao phí        vị      giếng cáp  rãnh nước
AF.131 Bê tông giếng      Vật liệu
       nước, giếng cáp    Vữa bê tông          m3        1,025           1,025
 Mã          Công tác              Thành phần         Đơn        Giếng nước, Mương cáp,
 hiệu        xây dựng                hao phí           vị         giếng cáp  rãnh nước
AF.132 Bê tông mương Vật liệu khác                     %             1                1
       cáp, rãnh nước Nhân công
                                                      công          1,40             1,66
                      3,5/7
                            Máy thi công
                            Máy trộn 250l              ca          0,095            0,095
                            Máy đầm dùi
                                                       ca          0,089            0,089
                            1,5 kW
                                                                     10              10

AF.13300 BÊ TÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG PHUN, ỐNG BUY

AF.13400 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG

Đơn vị tính: 1m3

Ống xi phông, Ống

Mã     Công tác       Thành phần           Đơn          ống phun, ống buy            cống
     hiệu   xây dựng         hao phí             vị         Đường kính ống (cm)           hình
                                                                                           hộp
                                                        ≤ 100       ≤ 200    > 200
AF.133 Bê tông          Vật liệu
       ống xi           Vữa bê tông             m3      1,025       1,025    1,025        1,025
       phông,
                        Vật liệu khác            %           5        5        3            3
       ống phun,
       ống buy          Nhân công 3,5/7         công        2,98     2,51     2,39        2,21
AF.134 Bê tông          Máy thi công
       ống cống         Máy trộn 250l            ca     0,095       0,095    0,095        0,095
       hình hộp
                        Máy đầm dùi
                                                 ca     0,180       0,180    0,180        0,089
                        1,5 kW

AF.14100 BÊ TÔNG MÓNG MỐ, TRỤ CẦU

AF.14200 BÊ TÔNG MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mũ mố,

Móng, mố, trụ

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn                              mũ trụ
 hiệu   xây dựng         hao phí        vị     Trên     Dưới      Trên      Dưới
                                                cạn     nước       cạn      nước
AF.141 Bê tông      Vật liệu
       móng,        Vữa bê tông        m3      1,025    1,025     1,025     1,025
       mố, trụ      Vật liệu khác       %          2      2         2            2
       cầu          Nhân công 3,5/7    công    2,04      2,44     2,58      2,93
AF.142 Bê tông      Máy thi công
       mũ mố,       Máy trộn 250l       ca     0,095    0,110     0,095     0,110
       mũ trụ       Máy đầm dùi
       cầu                              ca     0,089    0,100     0,089     0,100
                    1,5 kW
                    Cần cẩu 16 t        ca     0,045    0,060     0,045     0,060
                    Sà lan 400 t        ca          -   0,110       -       0,110
                    Sà lan 200 t        ca          -   0,110       -       0,110
                    Tàu kéo 150 cv      ca          -   0,040       -       0,040
                    Máy khác            %          1      1         1            1
                                                  10     20        10           20

AF.14300 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, LAN CAN, GỜ CHẮN

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác         Thành phần          Đơn       Bản mặt          Lan can,
hiệu    xây dựng           hao phí            vị         cầu            gờ chắn

AF.143 Bê tông bản Vật liệu

mặt cầu, lan Vữa bê tông              m3         1,025            1,025
        can, gờ chắn Vật liệu khác            %            2                2
     Mã     Công tác           Thành phần         Đơn        Bản mặt     Lan can,
     hiệu   xây dựng             hao phí           vị          cầu       gờ chắn
                          Nhân công 3,5/7         công        2,10        3,15
                          Máy thi công
                          Máy trộn 250l            ca         0,095       0,095
                          Máy đầm bàn 1 kW         ca         0,089         -
                          Máy khác                 %           1            1
                                                               10          20
      AF.15110 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT
      AF.15120 BÊ TÔNG CẦU MÁNG THƯỜNG
      AF.15130 BÊ TÔNG CẦU MÁNG VỎ MỎNG
                                                 Bê tông
             Công                                             Cầu máng Cầu máng
                                                  buồng
              tác       Thành phần        Đơn                  thường    vỏ mỏng
Mã hiệu                                          xoắn, ống
              xây          hao phí         vị                   ĐVT:      ĐVT:
                                                    hút
             dựng                                                1m3       1m2
                                                 ĐVT: 1m3
AF.151      Bê tông Vật liệu
            buồng      Vữa bê tông        m3      1,025         1,025      0,036
            xoắn,
                       Vật liệu khác       %        4               4        5
            ống hút
AF.151      Bê tông Nhân công
                                          công     3,12         2,49       0,80
            cầu     3,5/7
            máng       Máy thi công
                       Máy trộn 250l       ca     0,095         0,095      0,003
                       Máy đầm dùi
                                           ca     0,180         0,180      0,080
                       1,5 kW
                                                    10              20      30

AF.15200 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Bê tông

Mã       Công tác       Thành phần             Đơn
                                                        mối nối       Bê tông dầm
 hiệu     xây dựng         hao phí               vị
                                                      bản dầm dọc
AF.152 Bê tông       Vật liệu
       cầu cảng      Vữa bê tông                m3       1,025           1,025
                     Vật liệu khác              %         1                1
                     Nhân công 3,5/7          công       1,68             1,74
                     Máy thi công
                     Máy trộn 250l              ca       0,095           0,095
                     Máy đầm dùi
                                                ca       0,200           0,200
                     1,5 kW
                     Sà lan 200 t               ca       0,210           0,210
                     Tàu kéo 150 cv             ca       0,006           0,006
                     Máy khác                   %         1                1
                                                          10               20

AF.15300 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG DÀY ≤ 20CM

Đơn vị tính: 1m3

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí       Đơn vị       Số lượng
              xây dựng
AF.153 Bê tông mái bờ           Vật liệu
       kênh mương dày           Vữa bê tông                m3           1,025
       ≤ 20cm                   Vật liệu khác                 %            1
                                Nhân công 3,5/7           công           2,10
                                Máy thi công
                                Máy trộn 250l                 ca        0,095
                                Máy đầm dùi 1,5 kW            ca        0,180
                                                                          10
      AF.15400 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co giãn bằng gỗ, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co giãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m3

Chiều dày mặt đường

Mã       Công tác                                  Đơn
                               Thành phần hao phí                     (cm)
     hiệu     xây dựng                                   vị
                                                                ≤ 25             > 25
 AF.154 Bê tông mặt           Vật liệu
        đường                 Vữa bê tông               m3      1,025            1,025
                              Gỗ làm khe co giãn        m3      0,014            0,015
                              Nhựa đường                kg      3,500            3,850
                              Vật liệu khác             %          1,5              1,5
                              Nhân công 3,5/7       công         1,37            1,22
                              Máy thi công
                              Máy trộn 250l             ca      0,095            0,095
                              Máy đầm bàn 1 kW          ca      0,089            0,089
                              Máy đầm dùi 1,5 kW        ca      0,089            0,089
                              Máy khác                  %            2               2
                                                                    10              20
      AF.15500 BÊ TÔNG GẠCH VỠ
                                                                         Đơn vị tính: 1m3
     Mã        Công tác                                       Đơn
                                   Thành phần hao phí                       Số lượng
     hiệu      xây dựng                                        vị
AF.155 Bê tông gạch vỡ         Vật liệu
                               Vữa                            m3              0,538
                               Gạch vỡ                        m3              0,893
                               Nhân công 3,0/7                công            0,88
                                                                               10

AF.16000 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Mã        Công tác                         Đơn
                      Thành phần hao phí          Thành thẳng Thành cong
hiệu      xây dựng                          vị

AF.160 Bê tông bể chứa Vật liệu

dạng thành      Vữa bê tông          m3       1,025         1,025
thẳng, thành
cong            Vật liệu khác         %         2             2
                Nhân công 3,5/7      công      4,13          5,23
                Máy thi công
                Máy trộn 250l         ca      0,095         0,095
                Máy đầm dùi 1,5 kW    ca      0,180         0,100
                Máy khác              %         1                1
                                               120           210

AF.17100 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN

NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                  Đơn
                              Thành phần hao phí                Số lượng
 hiệu       xây dựng                                    vị
AF.171 Máng máng thu      Vật liệu
       nước hình chữ V,   Vữa bê tông                  m3         1,025
       hình bán nguyệt và
                          Vật liệu khác                %            2
       đa giác
                          Nhân công 3,5/7             công         2,98
                          Máy thi công
                          Máy trộn 250l                ca         0,095
                          Máy đầm dùi 1,5 kW           ca         0,089
                                                                   10
      AF.17200 BÊ TÔNG HỐ VAN, HỐ GA
                Công tác                                     Đơn
Mã hiệu                               Thành phần hao phí                  Số lượng
                xây dựng                                      vị
AF.172 Bê tông hố van,          Vật liệu
       hố ga                    Vữa bê tông                  m3             1,025
                                Vật liệu khác                 %               1
                                Nhân công 3,5/7              công            1,95
                                Máy thi công
                                Máy trộn 250l                 ca            0,095
                                Máy đầm dùi 1,5kW             ca            0,089
                                                                             10
      AF.17400 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO
                                                                       Đơn vị tính: 1m3
                                                                       Tháp đèn
     Mã       Công tác                                Đơn      Chiều cao ( m )
                             Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                                  vị
                                                              ≤ 25            > 25
AF.174 Bê tông tháp        Vật liệu
            đèn trên đảo   Vữa bê tông                m3      1,050           1,050
                           Vật liệu khác               %           5              5
                           Nhân công 3,5/7            công    6,49             7,18
                           Máy thi công
                           Máy trộn 250l               ca     0,095           0,095
                           Máy đầm dùi 1,5kW           ca     0,200           0,200
                           Tời điện 2T                 ca     0,328           0,399
                           Máy phát điện
                                                       ca     0,109           0,109
                           37,5 kVA
                                                               10                 20

AF.18100 BÊ TÔNG MÁI TALUY ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP

PHUN KHÔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, vận chuyển vữa lên vị trí đặt máy bằng thủ công, đổ vữa vào máy phun, phun vữa vào kết cấu, hoàn thiện bề mặt bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã            Công tác                                  Đơn
                                Thành phần hao phí                  Số lượng
 hiệu           xây dựng                                   vị
AF.181 Bê tông mái          Vật liệu
            taluy           Vữa bê tông                    m3         1,250
            đường bằng      Vật liệu khác                  %            1
            phương          Nhân công 3,5/7               công         6,88
            pháp phun khô   Máy thi công
                            Máy bơm vữa 6 m3               ca         0,415
                            Máy trộn 150 l                 ca         0,415
                            Máy nén khí 1200 m3/h          ca         0,415
                            Máy bơm nước 5 cv              ca         0,415
                            Máy khác                       ca           2
                                                                        10

ĐỔ BÊ TÔNG BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN

HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)

AF.20000 ĐỔ BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.21100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

AF.21200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m

Chiều rộng

Mã          Công tác          Thành phần     Đơn     Lót
                                                                 móng (cm)
 hiệu        xây lắp             hao phí       vị    móng
                                                                ≤ 250      > 250
AF.211 Bê tông lót          Vật liệu
       móng
                            Vữa bê tông       m3     1,025      1,025      1,025
                            Vật liệu khác      %       -         1             3
AF.212 Bê tông móng         Nhân công 3,0/7   công   0,42       0,58       0,75
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 10 t       ca    0,030      0,030      0,030
                            Máy đầm dùi
                                               ca    0,089      0,089      0,089
                            1,5 kW
                                                      10         10            20
      AF.21300 BÊ TÔNG NỀN
      AF.21400 BÊ TÔNG BỆ MÁY
                                                                Đơn vị tính: 1m3
     Mã     Công tác         Thành phần       Đơn    Bê tông            Bê tông
     hiệu   xây dựng           hao phí         vị     nền               Bệ máy
AF.213 Bê tông          Vật liệu
       nền              Vữa bê tông           m3      1,025             1,025
                        Vật liệu khác          %           1              1
AF.214 Bê tông bệ Nhân công 3,0/7             công     0,44              1,08
       máy        Máy thi công
                        Cần cẩu 10 t           ca     0,030             0,030
                        Máy đầm dùi 1,5 kW     ca          -             0,089
                        Máy đầm bàn 1 kW       ca     0,089                -
                                                           10             10

AF.22000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT

AF.22100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dầy ≤ 45 cm

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                 ≤6      ≤ 28    ≤ 100      ≤ 200
AF.221 Bê tông      Vật liệu
       tường        Vữa bê tông         m3 1,025         1,025   1,025      1,025
                    Vật liệu khác       %     5            5       5          5
                    Nhân công 3,5/7    công 1,66          2,25    2,66      2,96
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 10 t        ca 0,040           -       -          -
                    Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180          0,180   0,180      0,180
                    Vận thăng lồng 3 t  ca    -          0,021   0,030      0,040
                    Cần trục tháp 25 t  ca    -          0,021   0,030        -
                    Cần trục tháp 40 t  ca    -            -       -        0,040
                    Máy khác            %     2            2       2          2
                                                 10       20       30        40
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
                                                        Chiều dầy > 45 cm
 Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                          Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                 ≤6      ≤ 28    ≤ 100      ≤ 200
AF.221 Bê tông      Vật liệu
       tường        Vữa bê tông          m3     1,025    1,025   1,025      1,025
                    Vật liệu khác         %      4         4       4         4
                    Nhân công 3,5/7      công   1,48      2,06    2,42      2,70
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 10 t          ca    0,040      -        -         -
                    Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,180    0,180   0,180      0,180
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -      0,021   0,030      0,040
                                                                     Chiều dầy > 45 cm
 Mã         Công tác       Thành phần          Đơn
                                                                       Chiều cao (m)
 hiệu       xây dựng         hao phí            vị
                                                          ≤6           ≤ 28    ≤ 100       ≤ 200
                        Cần trục tháp 25 t         ca         -        0,021   0,030         -
                        Cần trục tháp 40 t         ca         -          -        -        0,040
                        Máy khác                   %          2          2        2         2
                                                              50        60       70         80
      AF.22200 BÊ TÔNG CỘT
                                                                               Đơn vị tính: 1m3
                                                                   Tiết diện cột ≤ 0,1m2
     Mã     Công tác      Thành phần         Đơn
                                                                      Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí           vị
                                                         ≤6            ≤ 28    ≤ 100       ≤ 200

AF.222 Bê tông Vật liệu

cột     Vữa bê tông                   m3         1,025         1,025    1,025       1,025
                      Vật liệu khác          %          4              4         4          4
                      Nhân công 3,5/7       công       2,27           2,67     3,14       3,50
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 10 t           ca        0,060           -         -          -
                      Máy đầm dùi
                                             ca        0,180         0,180    0,180       0,180
                      1,5 kW
                      Vận thăng lồng 3 t     ca          -           0,028    0,040       0,050
                      Cần trục tháp 25 t     ca          -           0,028    0,040         -
                      Máy khác               %          2              2         2          2
                                                             Tiết diện cột > 0,1m2
Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                                Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                    ≤6          ≤ 28      ≤ 100      ≤ 200

AF.222 Bê tông Vật liệu

cột     Vữa bê tông               m3         1,025        1,025     1,025      1,025
             Vật liệu khác         %          4             4         4         4
             Nhân công 3,5/7      công       1,98         2,33       2,75      3,06
             Máy thi công
             Cần cẩu 10 t          ca        0,050          -         -          -
             Máy đầm dùi
                                   ca        0,200        0,200     0,200      0,200
             1,5kW
             Vận thăng lồng 3 t    ca          -          0,025     0,035      0,045
             Cần trục tháp 25 t    ca          -          0,025     0,035        -
             Cần trục tháp 40 t    ca          -            -         -        0,045
             Máy khác              %          2             2         2         2
                                              50           60         70        80

AF.22300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn                    Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng          hao phí          vị            ≤6       ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
AF.223 Bê tông xà     Vật liệu
       dầm,           Vữa bê tông          m3        1,025        1,025     1,025     1,025
       giằng,         Vật liệu khác            %          1            1      1         1
       sàn mái        Nhân công 3,5/7     công        1,66         2,07      2,45     2,73
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 10 t             ca    0,040             -         -      -
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn                   Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị        ≤6          ≤ 28        ≤ 100     ≤ 200
                       Máy đầm dùi
                                            ca        0,180        0,180       0,180     0,180
                       1,5kW
                       Vận thăng lồng 3 t   ca          -          0,021       0,030     0,040
                       Cần trục tháp 25 t   ca          -          0,021       0,030       -
                       Cần trục tháp 40 t   ca          -            -           -       0,040
                       Máy khác             %          2             2           2        2
                                                       10           20          30        40

AF.23000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Móng, mố, Mũ mố,

Mã     Công tác       Thành phần                           trụ cầu          mũ trụ cầu
                                             Đơn
     hiệu   xây dựng         hao phí                    Trên         Dưới       Trên     Dưới
                                                 vị
                                                        cạn          nước        cạn     nước
AF.231 Bê tông         Vật liệu
            móng, mố, Vữa bê tông               m3      1,025       1,025       1,025 1,025
            trụ cầu.  Vật liệu khác              %          1             1          1     1
                       Nhân công 3,5/7       công       1,58         2,02        2,40     3,08
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 16 t              ca     0,045       0,060       0,054 0,080
                       Máy đầm dùi
AF.232 Bê tông                                   ca     0,085       0,100       0,085 0,100
                       1,5 kW
       mũ mố,
       mũ trụ          Sà lan 400 t              ca         -       0,060            -   0,080
       cầu.            Sà lan 200 t              ca         -       0,060            -   0,080
                       Tàu kéo 150 cv            ca         -       0,020            -   0,025
                       Máy khác                  %          1             1          1     1

AF.24100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG

Đơn vị tính:1m3

Bê tông

Mã    Công tác         Thành phần        Đơn
                                                       mối nối       Bê tông dầm
 hiệu   xây dựng           hao phí          vị
                                                     bản dầm dọc
AF.241 Bê tông       Vật liệu
       cầu cảng      Vữa bê tông            m3          1,025           1,025
                     Vật liệu khác           %           1                1
                     Nhân công 3,5/7       công         1,05             1,11
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 10 t            ca         0,030           0,030
                     Máy đầm dùi
                                             ca         0,200           0,200
                     1,5 kW
                     Sà lan 200 t            ca         0,030           0,030
                     Tàu kéo 150 cv          ca         0,010           0,010
                     Máy khác                %           1                 1
                                                         10               20

AF.24200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                       Đơn
                                Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu      xây dựng                                        vị
AF.242 Bê tông mái bờ      Vật liệu
       kênh mương          Vữa bê tông                       m3          1,025
                           Vật liệu khác                      %            1
                           Nhân công 3,5/7                công           1,35
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 10 t                       ca         0,030
                           Máy đầm dùi 1,5 kW                 ca         0,180
                                                                          10

AF.25000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan và lồng cốt thép, lắp đặt phễu và ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ, đổ bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Cọc nhồi

Công

Trên cạn Dưới nước

Mã      tác       Thành phần    Đơn                                     Cọc
  hiệu       xây         hao phí      vị          Đường kính cọc (mm)       Barrette
            dựng                             ≤         >      ≤        >
                                            1000      1000   1000    1000
AF.251 Bê tông       Vật liệu
          cọc nhồi Vữa bê tông        m3    1,100 1,100 1,100 1,100          1,100
          trên cạn   Vật liệu khác    %      1,5      1,5     2        2       2
                     Nhân công
                                     công   0,91      0,77   1,09    0,92    0,79
                     3,5/7
AF.252 Bê tông       Máy thi công
          cọc nhồi Cần cẩu 25 t       ca    0,083 0,057 0,090 0,060          0,055
          dưới
                     Sà lan 200 t     ca      -        -     0,090 0,060       -
          nước
 AF.253 Bê tông      Sà lan 400 t     ca      -        -     0,090 0,060       -
          cọc,       Tàu kéo
          tường                       ca      -        -     0,030 0,020       -
                     150 cv
          Barrette
                     Máy khác         %      1         1      1        1       1
                                             10        20     10      20      10

Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.26100 BÊ TÔNG BỂ CHỨA

Mã      Công tác         Thành phần            Đơn                Bể chứa
 hiệu    xây dựng              hao phí              vị   Thành thẳng Thành cong
AF.261 Bê tông bể   Vật liệu
       chứa         Vữa bê tông                     m3     1,025             1,025
                     Vật liệu khác                  %        2                   2
                     Nhân công 3,5/7            công        2,70             3,92
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 10 t                   ca     0,080             0,080
                     Máy đầm dùi 1,5 kW             ca     0,200             0,200
                     Máy khác                       %        1                   1
                                                             10               20

AF.26200 BÊ TÔNG MÁNG THU NƯỚC HÌNH CHỮ V, HÌNH BÁN

NGUYỆT VÀ ĐA GIÁC

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác                  Thành phần         Đơn
                                                                       Số lượng
  hiệu         xây dựng                   hao phí            vị
AF.262 Bê tông máng thu          Vật liệu
         nước hình chữ V, hình Vữa bê tông                   m3         1,025
         bán nguyệt và đa giác Vật liệu khác                 %               1
                                 Nhân công 3,5/7            công         2,42
                                 Máy thi công
                                 Cần cẩu 10 t                ca         0,080
                                 Máy đầm dùi 1,5 kW          ca         0,200
                                                                             10

AF.27000 BÊ TÔNG TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: m3

Bê tông     Bê tông    Bê tông
     Mã     Công tác     Thành phần         Đơn
                                                   trượt lồng    trượt       trượt
     hiệu   xây dựng       hao phí           vị
                                                   thang máy      Silô     ống khói
AF.271 Bê tông         Vật liệu
       trượt lồng      Vữa bê tông          m3       1,025      1,025        1,025
       thang           Vật liệu khác         %         2          2            2
       máy             Nhân công 4/7        công     2,66        1,91        3,41
AF.272 Bê tông    Máy thi công
       trượt Silô Cẩu tháp 50 t              ca      0,065      0,065        0,075
                       Máy đầm dùi
                                             ca      0,200      0,150        0,250
                       1,5 kW
                       Máy bơm nước
AF.273 Bê tông                               ca      0,050      0,030        0,040
                       20 KW
       trượt ống
                       Vận thăng 3 t         ca      0,025      0,025        0,025
       khói
                       Máy khác              %         2          2            2
                                                      10          10          10
      AF.30000 ĐỔ BẰNG MÁY BƠM BÊ TÔNG
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác (nếu có); Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.31100 BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác             Thành phần          Đơn      Chiều rộng (cm)
     hiệu     xây dựng               hao phí            vị      ≤ 250       > 250
AF.311 Bê tông móng           Vật liệu
                              Vữa bê tông               m3      1,015       1,015
  Mã        Công tác            Thành phần            Đơn           Chiều rộng (cm)
  hiệu      xây dựng              hao phí              vị       ≤ 250         > 250
                           Vật liệu khác               %             1             3
                           Nhân công 3/7              công          0,55      0,79
                           Máy thi công
                           Máy bơm bê tông
                                                       ca       0,033         0,033
                           50 m3/h
                           Máy đầm dùi 1,5 kW          ca       0,089         0,089
                           Máy khác                    %             1             1
                                                                     10        20

AF.31200 BÊ TÔNG NỀN

AF.31200 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác          Thành phần          Đơn          Bê tông        Bê tông
hiệu    xây dựng            hao phí            vị           nền           bệ máy

AF.312 Bê tông nền Vật liệu

Vữa bê tông              m3           1,015           1,015
                       Vật liệu khác             %             1               1
AF.313 Bê tông bệ      Nhân công 3/7            công          0,40           1,07
       máy             Máy thi công
                       Máy bơm bê tông
                                                 ca           0,033          0,033
                       50m3/h
                       Máy đầm dùi 1,5 kW        ca             -            0,089
                       Máy đầm bàn 1 kW          ca           0,089            -
                       Máy khác                  %             1               1
                                                               10             20

AF.31310 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Mã        Công tác                                         Đơn
                                   Thành phần hao phí                        Số lượng
     hiệu      xây dựng                                          vị
 AF.313 Bê tông bản            Vật liệu
            mặt cầu            Vữa bê tông                       m3              1,015
                               Vật liệu khác                     %                 1
                               Nhân công 3,5/7                  công              0,74
                               Máy bơm bê tông 50m3/h            ca              0,033
                               Máy dầm dùi 1,5kW                 ca              0,089
                               Máy khác                          %                 1
                                                                                   10
      AF.32000 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
      AF.32100 BÊ TÔNG TƯỜNG
                                                                          Đơn vị tính: 1m3
                                                                Chiều dầy (cm)
     Mã     Công tác                             Đơn          ≤ 45                > 45
                         Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                              vị            Chiều cao (m)
                                                        ≤6       ≤ 28        ≤6         ≤ 28
AF.321 Bê tông          Vật liệu
       tường            Vữa bê tông              m3     1,015 1,015 1,015 1,015
                        Vật liệu khác             %      5           5       5           5
                        Nhân công 3,5/7          công   1,66     2,25       1,48        2,06
                        Máy thi công
                        Máy bơm bê tông
                                                  ca    0,033 0,033 0,033 0,033
                        50 m3/h
                        Máy đầm dùi 1,5 kW        ca    0,180 0,180 0,180 0,180
                        Máy khác                  %      1           1       1           1

AF.32200 BÊ TÔNG CỘT

Tiết diện cột (m2)

Mã     Công tác       Thành phần          Đơn           ≤ 0,1                > 0,1
 hiệu   xây dựng         hao phí            vị              Chiều cao (m)
                                                    ≤6       ≤ 28        ≤6         ≤ 28
AF.322 Bê tông     Vật liệu
       cột         Vữa bê tông             m3     1,015      1,015      1,015 1,015
                   Vật liệu khác            %        4           4        4           4
                   Nhân công 3,5/7         công     2,27     2,67       1,98        2,33
                   Máy thi công
                   Máy bơm bê tông
                                            ca    0,033      0,033      0,033 0,033
                   50m3/h
                   Máy đầm dùi 1,5 kW       ca    0,180      0,180      0,200 0,200
                   Máy khác                 %        1           1        1           1
                                                    10           20      30           40

AF.32300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, GIẰNG, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3 Mã Công tác

Thành phần hao phí          Đơn vị         Số lượng
 hiệu     xây dựng
AF.323 Bê tông xà        Vật liệu
       dầm, giằng,       Vữa                                  m3              1,015
       sàn mái           Vật liệu khác                           %             1
                         Nhân công 3,5/7                     công             1,66
                         Máy thi công
                         Máy bơm bê tông 50 m3/h              ca              0,033
                         Máy đầm dùi 1,5 kW                   ca              0,180
                         Máy khác                                %             1
                                                                               10

AF.33000 BÊ TÔNG MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU,

Đơn vị tính:1m3

Móng, mố, Mũ mố,

Mã       Công tác       Thành phần        Đơn       trụ cầu            mũ trụ cầu
     hiệu     xây dựng         hao phí          vị     Trên Dưới           Trên Dưới
                                                       cạn nước            cạn nước
AF.331 Bê tông            Vật liệu
       móng, mố,          Vữa bê tông          m3      1,015 1,015 1,015 1,015
       trụ cầu
                          Vật liệu khác         %       1          1         1      1
                          Nhân công 3,5/7      công    1,55       1,98     2,35    2,66
AF.332 Bê tông mũ         Máy thi công
       mố, mũ trụ         Cần cẩu 16 t          ca     0,033 0,044 0,040 0,060
       cầu                Máy bơm bê tông
                                                ca     0,033 0,044 0,040 0,060
                          50m3/h
                          Máy đầm dùi
                                                ca     0,085 0,100 0,085 0,100
                          1,5 kW
                          Sà lan 200 t          ca       -    0,088          -    0,120
                          Sà lan 400 t          ca       -    0,044          -    0,060
                          Tàu kéo 150 cv        ca       -    0,026          -    0,033
                          Máy khác              %        1      1            1      1
                                                        10     20           10     20

AF.33300 BÊ TÔNG DẦM CẦU THI CÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC

ĐẨY, ĐÚC HẪNG

Đơn vị tính: 1m3

Loại dầm

Mã      Công tác                            Đơn                              Đúc
                                                                    Đúc
                     Thành phần hao phí                Đúc                   hẫng
hiệu    xây dựng                             vị                     hẫng
                                                       đẩy                   dưới
                                                                  trên cạn
                                                                             nước

AF.333 Bê tông dầm Vật liệu

cầu thi công Vữa bê tông             m3      1,015          1,015     1,015
                                                                  Loại dầm
Mã      Công tác                           Đơn                                 Đúc
                                                                    Đúc
                      Thành phần hao phí              Đúc                      hẫng
hiệu    xây dựng                            vị                      hẫng
                                                      đẩy                      dưới
                                                                  trên cạn
                                                                               nước
       bằng          Vật liệu khác          %          2              2            2
       phương        Nhân công 3,5/7       công       4,84          6,59       8,15
       pháp đúc
                     Máy thi công
       đẩy, đúc
                     Máy đầm dùi 1,5 kW     ca        0,180         0,180      0,180
       hẫng
                     Cần cẩu 16 t           ca        0,035           -            -
                     Cần cẩu 25 t           ca          -           0,035          -
                     Cần cẩu nổi 30 t       ca          -             -        0,050
                     Máy bơm bê tông
                                            ca        0,035         0,035      0,050
                     50m3/h
                     Sà lan 400 t           ca          -             -        0,050
                     Tàu kéo 150 cv         ca          -             -        0,012
                     Máy khác               %          2              2            2

Ghi chú: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giá treo ván khuôn, vận hành hệ ván khuôn dầm chưa tính trong định mức.

AF.33400 BÊ TÔNG DẦM HỘP CẦU, DẦM BẢN CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác            Thành phần     Đơn                    Loại dầm
hiệu      xây dựng              hao phí       vị        Dầm hộp             Dầm bản

AF.334 Bê tông dầm Vật liệu

hộp cầu, dầm Vữa bê tông                   m3         1,015            1,015
   bản cầu      Vật liệu khác                 %            2                2
                     Nhân công 3,5/7      công            5,03            3,89
                     Máy thi công
Mã       Công tác           Thành phần          Đơn           Loại dầm
hiệu     xây dựng             hao phí            vị   Dầm hộp        Dầm bản
                       Máy bơm bê tông
                                                ca      0,035         0,035
                       50m3/h
                       Máy đầm dùi 1,5 kW       ca      0,180         0,180
                       Cần cẩu 25 t             ca      0,035         0,035
                       Máy khác                 %          2             2
                                                          10            20
 AF.34100 BÊ TÔNG CẦU CẢNG
                                                                Đơn vị tính: 1m3
Mã     Công tác        Thành phần        Đơn     Bê tông mối nối      Bê tông
hiệu   xây dựng          hao phí          vị      bản dầm dọc          dầm

AF.341 Bê tông Vật liệu

cầu cảng Vữa bê tông                    m3          1,015            1,015
                Vật liệu khác                  %             1                1
                Nhân công 3,5/7               công         1,05             1,11
                Máy thi công
                Máy bơm bê tông
                                               ca          0,033            0,033
                50m3/h
                Máy đầm dùi
                                               ca          0,200            0,200
                1,5 kW
                Sà lan 200 t                   ca          0,033            0,033
                Tàu kéo 150 cv                 ca          0,010            0,010
                Máy khác                       %             1                1
                                                            10               20
      AF.34200 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
 Mã      Công tác                                          Đơn
                                Thành phần hao phí                      Số lượng
 hiệu    xây dựng                                           vị
AF.342 Bê tông mái          Vật liệu
       bờ kênh              Vữa bê tông                     m3           1,015
       mương                Vật liệu khác                   %              1
  Mã        Công tác                                         Đơn
                                 Thành phần hao phí                    Số lượng
  hiệu      xây dựng                                          vị
                          Nhân công 3,5/7                    công           1,35
                          Máy thi công
                          Máy bơm bê tông 50 m3/h             ca         0,033
                          Mày đầm dùi 1,5 kW                  ca         0,180
                          Máy khác                            %              1
                                                                             10

AF.35000 BÊ TÔNG CỌC NHỒI, CỌC TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra lỗ khoan, lỗ đào và lồng cốt thép, lắp đặt ống đổ, giữ và nâng dần ống đổ. Đổ bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Cọc nhồi

Công tác                             Trên cạn        Dưới nước          Cọc,
  Mã                   Thành phần     Đơn
            xây                                   Đường kính cọc (mm)            tường
  hiệu                   hao phí       vị
           dựng                                                                  Barrette
                                              ≤        >       ≤      >
                                             1000     1000    1000   1000
AF.351 Bê tông        Vật liệu
       cọc nhồi       Vữa bê tông      m3    1,100 1,100 1,100 1,100              1,100
       trên cạn
                      Vật liệu khác    %     1,5      1,5     2,0     2,0          2,0
                      Nhân công
                                      công   0,83     0,70    0,99    0,84         0,72
                      3,5/7
AF.352 Bê tông        Máy thi công
       cọc nhồi       Cần cẩu 25 t     ca    0,079 0,047 0,087 0,057              0,046
       dưới
                      Máy bơm
         nước         bê tông          ca    0,079 0,047 0,087 0,057              0,046
                      50 m3/h
                      Sà lan 200 t     ca     -        -     0,174 0,114            -
                                                           Cọc nhồi
            Công tác                              Trên cạn       Dưới nước         Cọc,
     Mã                  Thành phần      Đơn
              xây                                     Đường kính cọc (mm)         tường
     hiệu                  hao phí          vị
             dựng                                                                 Barrette
                                                  ≤       >       ≤       >
                                                 1000    1000    1000    1000
AF.353 Bê tông          Sà lan 400 t        ca    -        -    0,087 0,057            -
       cọc,             Tàu kéo
       tường                                ca    -        -    0,040 0,028            -
                        150 cv
       Barette
                        Máy khác            %     1        1      1        1           1
                                                  10       20     10      20           10

Ghi chú: Đối với công tác đổ bê tông cọc khoan nhồi có sử dụng ống vách cố định giữ thành lỗ khoan thì mức hao hụt vữa bê tông cọc nhồi bằng 5%.

AF.36000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG TRONG HẦM

VỮA BÊ TÔNG TRỘN TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA

BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM VÀ ĐỔ BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị khối đổ. Gia công, lắp dựng tấm bịt đầu đốc. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm theo từng điều kiện thi công cụ thể. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chưa kể bê tông bù phần lẹm).

AF.36110 BÊ TÔNG TOÀN TIẾT DIỆN HẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 m3

Mã        Công tác                                         Đơn
                                    Thành phần hao phí                    Số lượng
    hiệu      xây dựng                                          vị
AF.361 Bê tông toàn             Vật liệu
       tiết diện hầm
                                Vữa bê tông                    m3             1,030
       ngang
Mã       Công tác                                        Đơn
                               Thành phần hao phí                     Số lượng
hiệu     xây dựng                                         vị
                         Lưới thép làm đầu đốc           m2            0,217
                         Thép tròn                       kg            3,100
                         Que hàn                         kg            0,180
                         Vật liệu khác                    %                 2
                         Nhân công 3,5/7                 công              2,95
                         Máy thi công
                         Máy bơm bê tông 50 m3/h          ca           0,036
                         Máy đầm dùi 1,5 kW               ca           0,177
                         Máy nâng thủy lực 135 cv         ca           0,046
                         Máy ủi 140 cv                    ca           0,020
                         Máy hàn 23 kW                    ca           0,063
                         Máy khác                         %                 2
                                                                           10

AF.36120 BÊ TÔNG NỀN HẦM NGANG

AF.36130 BÊ TÔNG TƯỜNG HẦM NGANG

AF.36140 BÊ TÔNG VÒM HẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 m3

Bê tông

Mã     Công tác                                  Đơn
                       Thành phần hao phí                  Nền       Tường         Vòm
 hiệu   xây dựng                                   vị
                                                           hầm        hầm          hầm
AF.361 Bê tông       Vật liệu
       nền hầm       Vữa bê tông                     m3    1,015      1,030        1,030
                                                      2
                     Lưới thép làm đầu đốc           m     0,233      0,260        0,200
                     Thép tròn                       kg    3,100      3,100        3,100
                     Que hàn                         kg    0,068      0,260        0,180
AF.361 Bê tông       Vật liệu khác                   %          2       2           2
       tường hầm     Nhân công 3,5/7             công      0,93       2,01         3,35
                     Máy thi công
                                                                      Bê tông
     Mã      Công tác                               Đơn
                           Thành phần hao phí                Nền       Tường        Vòm
     hiệu    xây dựng                                vị
                                                             hầm        hầm         hầm
AF.361 Bê tông           Máy bơm bê tông
                                                    ca       0,036        0,036    0,036
       vòm hầm           50 m3/h
                         Máy đầm dùi 1,5 kW         ca       0,068        0,188    0,188
                         Máy đầm bàn 1 kW           ca       0,089          -           -
                         Máy nâng thủy lực
                                                    ca         -          0,013    0,068
                         135 cv
                         Máy ủi 140 cv              ca       0,020        0,020    0,020
                         Máy hàn 23 kW              ca       0,014        0,091    0,063
                         Máy khác                   %         2             2        2
                                                              20            30       40
      AF.36200 BÊ TÔNG HẦM ĐỨNG
      AF.36300 BÊ TÔNG HẦM NGHIÊNG
      AF.36400 BÊ TÔNG NÚT HẦM
                                                                     Đơn vị tính: 1 m3
                                                    Bê tông        Bê tông
 Mã         Công tác        Thành phần        Đơn                                 Bê tông
                                                     hầm             hầm
 hiệu       xây dựng          hao phí          vị                                 nút hầm
                                                     đứng          nghiêng
AF.362 Bê tông          Vật liệu
            hầm đứng    Vữa bê tông           m3    1,030           1,030          1,030
                        Lưới thép làm
                                              m2         -          0,217          0,217
                        đầu đốc
                        Thép tròn             kg         -          2,800          3,500
                        Que hàn               kg     0,063          0,180          0,172
AF.363 Bê tông          Vật liệu khác         %          1            2             2
            hầm         Nhân công 3,5/7      công    3,67            4,26          2,01
            nghiêng     Máy thi công
                                                   Bê tông     Bê tông
  Mã     Công tác         Thành phần         Đơn                                 Bê tông
                                                    hầm          hầm
 hiệu   xây dựng            hao phí          vị                                  nút hầm
                                                    đứng       nghiêng
AF.364 Bê tông        Máy bơm bê tông
                                             ca     0,036          0,036          0,036
       nút hầm        50m3/h
                      Máy đầm dùi
                                             ca     0,143          0,143          0,188
                      1,5 kW
                      Tời điện 1,5 t         ca    0,188           0,188          0,013
                      Máy ủi 140 cv          ca     0,017          0,017          0,017
                      Máy hàn 23 kW          ca     0,014          0,063         0,0600
                      Máy nâng thủy lực
                                             ca       -              -            0,013
                      135cv
                      Máy khác               %       1               2             2
                                                     10             10             10

AF.36500 BÊ TÔNG CỘT, DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN

BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1m3

Bê          Bê        Bê
 Mã       Công tác              Thành phần          Đơn
                                                             tông        tông      tông
 hiệu     xây dựng                hao phí            vị
                                                              cột        dầm        sàn
AF.365 Bê tông cột,       Vật liệu
        dầm, sàn          Vữa bê tông               m3       1,030       1,030     1,030
        trong hầm         Lưới thép làm đầu đốc     m2         -         0,260     0,280
        gian máy,         Thép tròn                 kg         -         3,100     1,090
        gian hầm biến
                          Que hàn                   kg         -         0,260     0,255
        thế
                          Vật liệu khác              %        2            2           2
                          Nhân công 3,5/7          công      3,16        2,61      3,11
                          Máy thi công
                          Máy bơm bê tông
                                                    ca       0,036       0,036     0,036
                          50m3/h
                                                               Bê           Bê       Bê
     Mã     Công tác         Thành phần             Đơn
                                                              tông         tông     tông
     hiệu   xây dựng           hao phí               vị
                                                               cột         dầm       sàn
                        Máy đầm dùi 1,5 kW          ca        0,188       0,188     0,188
                        Máy nâng thủy lực
                                                    ca        0,013       0,013     0,013
                        135cv
                        Máy ủi 140 cv               ca        0,020       0,020     0,026
                        Máy hàn 23 kW               ca          -         0,091     0,089
                        Máy khác                    %          2            2           2
                                                               10          20        30

AF.36500 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT

TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1m3

Buồng

Mã      Công tác          Thành phần            Đơn         Bệ đỡ
                                                                                  xoắn,
    hiệu    xây dựng            hao phí              vị        máy phát
                                                                                 ống hút
AF.365 Bê tông bệ đỡ    Vật liệu
       máy phát,        Vữa bê tông                     m3         1,030         1,030
       buồng xoắn,      Lưới thép làm đầu đốc           m2         0,273         0,273
       ống hút trong    Thép tròn                       kg         3,100         3,100
       hầm
                        Que hàn                         kg         0,328         0,328
                        Vật liệu khác                   %            2             2
                        Nhân công 3,5/7             công           2,88           3,96
                        Máy thi công
                        Máy bơm bê tông 50 m3/h         ca         0,036         0,036
                        Máy đầm dùi 1,5 kW              ca         0,188         0,188
                        Máy nâng thủy lực 135 cv        ca           -           0,068
                        Máy ủi 140 cv                   ca         0,020         0,020
                        Máy hàn 23 kW                   ca         0,116         0,116
                        Máy khác                        %            2             2
                                                                     40            50

AF.36500 BÊ TÔNG CHÈN BUỒNG XOẮN, ỐNG HÚT TRONG HẦM

Mã          Công tác              Thành phần            Đơn
                                                                   Số lượng
 hiệu        xây dựng                  hao phí            vị
AF.365 Bê tông chèn buồng   Vật liệu
       xoắn ống hút trong   Vữa bê tông                  m3          1,030
       hầm
                            Vật liệu khác                 %            5
                            Nhân công 3,5/7              công        9,34
                            Máy thi công
                            Máy bơm bê tông 50 m3/h       ca         0,036
                            Máy đầm dùi 1,5 kW            ca         0,188
                            Máy ủi 140 cv                 ca         0,020
                            Máy khác                      %            2
                                                                      60

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH AF.37100 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống bơm, ống đổ vữa bê tông. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3

Mã         Công tác             Thành phần                        Trên     Dưới
                                                      Đơn vị
hiệu       xây dựng               hao phí                         cạn      nước

AF.371 Bịt đáy trong Vật liệu

khung vây bằng Vữa bê tông                        m3         1,020    1,020
vữa bê tông
               Vật liệu khác                       %            3         3
                    Nhân công 3,5/7              công        1,31     1,46
                    Máy thi công
                    Máy bơm bê tông 50m3/h         ca        0,036    0,045
                    Sà lan 200 t                   ca           -     0,045
                    Cano 23 cv                     ca           -     0,045
                    Máy khác                       %            2         2
                                                                10     20

Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.

AF.37200 BỊT ĐÁY TRONG KHUNG VÂY BẰNG VỮA XI MĂNG ĐỘN

ĐÁ HỘC

Chuẩn bị. Lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển ống đổ vữa xi măng. Xếp đá hộc, trộn vữa xi măng, bơm vữa xi măng, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3

Mã         Công tác           Thành phần        Đơn                       Dưới
                                                        Trên cạn
hiệu       xây dựng             hao phí          vị                       nước

AF.372 Bịt đáy trong Vật liệu

khung vây bằng Đá hộc                       m3          1,100        1,100
   vữa xi măng
                  Vữa xi măng                  m3          0,334        0,334
   độn đá hộc
                  Vật liệu khác                 %           3            3
Mã        Công tác            Thành phần          Đơn                    Dưới
                                                         Trên cạn
hiệu      xây dựng              hao phí            vị                    nước
                         Nhân công 3,5/7          công     1,84          2,12
                         Máy thi công
                         Máy bơm vữa 9 m3/h        ca     0,045          0,055
                         Cần cẩu 25 t              ca     0,045          0,055
                         Sà lan 400 t              ca          -         0,055
                         Cano 23 cv                ca          -         0,055
                         Máy khác                  %           5           5
                                                           10             20

Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác làm sàn đạo, vách ngăn.

AF.37300 BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ,

SÂN QUAY ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m3

Mã          Công tác                Thành phần           Đơn
                                                                          Số lượng
    hiệu        xây dựng                    hao phí           vị
AF.373 Bê tông đường cất         Vật liệu
       hạ cánh, đường lăn,       Vữa bê tông                  m3            1,025
       sân đỗ, sân quay
                                 Vật liệu khác                %              1,5
       đường cất hạ cánh
                                 Nhân công 3,5/7             công           1,76
       đổ bằng máy rải bê
       tông SP500                Máy thi công
                                 Máy rải bê tông SP500        ca            0,013
  Mã           Công tác               Thành phần        Đơn
                                                                  Số lượng
  hiệu        xây dựng                  hao phí          vị
                              Máy đào 0,65m3             ca         0,013
                              Máy khác                   %            2
                                                                     10

Ghi chú: Định mức chưa gồm công tác tạo nhám bằng máy sau khi bê tông đạt cường độ.

AF.37400 BƠM VỮA XI MĂNG TRONG ỐNG LUỒN CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch ống luồn cáp và cáp, cân đong trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác            Thành phần           Đơn
                                                                Số lượng
hiệu        xây dựng                hao phí            vị

AF.374 Bơm vữa xi măng Vật liệu

trong ống luồn cáp Xi măng                     kg          1.824
                   Phụ gia                     kg          40,56
                   Vật liệu khác               %             3
                   Nhân công 3,5/7            công         17,85
                   Máy thi công
                   Máy trộn vữa 150 l          ca          1,830
                   Máy nén khí 600 m3/h        ca          1,830
                   Máy bơm vữa 9 m3/h          ca          1,830
                   Máy bơm nước 20 kW          ca          0,500
                   Máy khác                    %             3
                                                            10

AF.37500 BƠM VỮA XI MĂNG LẤP ĐẦY ỐNG SIÊU ÂM CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch ống siêu âm, cân đong, trộn vữa đúng tỷ lệ, bơm vữa vào ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác            Thành phần          Đơn                  Dưới
                                                         Trên cạn
hiệu      xây dựng               hao phí           vị                  nước

AF.375 Bơm vữa xi măng Vật liệu

lấp đầy ống siêu  Vữa xi măng                   m3      1,025       1,025
âm cọc khoan nhồi
                  Vật liệu khác                 %           1         1
                      Nhân công 3,5/7          công     3,60        4,23
                      Máy thi công
                      Máy trộn vữa 80l          ca      0,200       0,240
                      Máy bơm vữa xi măng
                                                ca      0,200       0,240
                      9m3/h
                      Máy bơm nước 20kW         ca      0,060       0,066
                      Sà lan 400T               ca          -       0,240
                      Tàu kéo 150CV             ca          -       0,160
                                                         10          20

AF.37710 BÊ TÔNG LẤP ĐẦY PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ cầu công tác. Lắp đặt, di chuyển và tháo dỡ ống bơm. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây dựng         Thành phần hao phí         Đơn vị     Số lượng
 AF.377 Bê tông lấp đầy        Vật liệu
        phễu nhựa móng         Vữa bê tông                    m3          1,015
        Top-base
                               Vật liệu khác                   %            1
Mã hiệu Công tác xây dựng              Thành phần hao phí         Đơn vị      Số lượng
                                 Nhân công 3,5/7                   công            0,91
                                 Máy thi công
                                 Máy bơm bê tông 50 m3/h            ca          0,033
                                 Máy đầm dùi 1,5 kW                 ca          0,089
                                 Máy khác                           %               1
                                                                                    10

AF.38200 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG ĐỔ BẰNG MÁY RẢI BÊ TÔNG SP500

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới ẩm bề mặt nền. Đổ bê tông, sửa các thanh truyền lực, thanh liên kết bị lệch trong quá trình thi công, hoàn thiện bê tông tại các vị trí máy không thực hiện được. Hoàn thiện, tạo nhám bề mặt bê tông. Bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác              Thành phần              Đơn
                                                                          Số lượng
  hiệu       xây dựng                  hao phí              vị
                           Vật liệu
AF.382 Bê tông mặt         Vữa bê tông                     m3               1,025
          đường đổ         Vật liệu khác                    %                1,5
          bằng máy rải
                           Nhân công 3,5/7                 công             1,21
          bê tông SP 500
                           Máy thi công
                           Máy rải bê tông SP500            ca              0,009
                           Máy đào 0,65m3                   ca              0,009
                           Ôtô tưới nước 5 m3               ca              0,009
                           Máy khác                         %                 2
                                                                             10

AF.39110 BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh, tưới nước bề mặt nền. Rải vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng máy rải, đầm bằng máy đầm bánh thép, bánh lốp. Rải bù vữa, xử lý đường biên và khuyết tật bằng thủ công. Hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã       Công tác         Thành phần         Đơn    Chiều dày lớp rải (cm)
   hiệu    xây dựng               hao phí        vị     12        14      16
AF.391 Bê tông         Vật liệu
       đầm lăn         Vữa bê tông RCC          m3     12,24     14,28   16,32
       (RCC) mặt
                       Vật liệu khác             %       2         2       2
       đường
                       Nhân công 3,5/7          công   2,36       2,73    3,36
                       Máy thi công
                       Máy rải 130-140 cv        ca    0,080     0,091   0,104
                       Máy lu bánh thép 8,5 t    ca    0,019     0,021   0,023
                       Máy lu rung 15 t          ca    0,087     0,099   0,103
                       Máy lu bánh hơi 16 t      ca    0,082     0,093   0,097
                       Ô tô tưới nước 5 m3       ca    0,017     0,017   0,017
                       Máy khác                  %       2         2       2
                                                        11        12      13

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 100m2

Mã       Công tác         Thành phần         Đơn    Chiều dày lớp rải (cm)
    hiệu     xây dựng              hao phí        vị     18        20      22
AF.391 Bê tông đầm      Vật liệu
       lăn (RCC)        Vữa bê tông RCC          m3     18,36     20,40   22,44
       mặt đường
                        Vật liệu khác             %      2          2       2
  Mã        Công tác           Thành phần         Đơn     Chiều dày lớp rải (cm)
  hiệu      xây dựng             hao phí           vị       18      20       22
                         Nhân công 3,5/7          công     3,99     4,43    4,88
                         Máy thi công
                         Máy rải 130-140 cv         ca    0,117      -        -
                         Máy rải SP500              ca       -     0,050    0,055
                         Máy lu bánh thép 8,5 t     ca    0,025    0,028    0,031
                         Máy lu rung 15 t           ca    0,107    0,119    0,131
                         Máy lu bánh hơi 16 t       ca    0,101    0,112    0,123
                         Ô tô tưới nước 5 m3        ca    0,017    0,017    0,017
                         Máy khác                   %       2        2        2
                                                            14      15       16

AF.40000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

- Công tác bê tông thủy công được định mức cho trường hợp đổ bằng cần cẩu 16 tấn, 25 tấn, 40 tấn và đổ bằng bơm bê tông, tương ứng với từng loại kết cấu bê tông thủy công và chưa tính đến các hao phí cho công tác lắp đặt tấm chống thấm. Riêng bê tông tháp điều áp, mố đỡ, mố néo đường ống áp lực được định mức chung cho tất cả các bộ phận kết cấu.

- Hao phí nhân công trong định mức công tác bê tông thủy công đã bao gồm công tác đánh xờm mặt đứng và xử lý phần bề mặt nằm ngang (gồm cả hộc kỹ thuật) tiếp giáp giữa hai khối đổ, tính bình quân cho 1m3 bê tông.

- Đối với công tác bê tông mũi phóng: Hao phí nhân công trong định mức đã bao gồm công tác mài mặt bê tông.

- Công tác bê tông bọc đường ống áp lực chưa bao gồm hao phí cho công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ cốp pha đầu đốc (nếu có).

Thành phần công việc:

Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt, tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Tháo mở phễu đổ, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

AF.41000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN

AF.41110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.41120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.41130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn       Lót móng,          Bản
                                                                                 Nền
     hiệu   xây dựng         hao phí         vị        Lấp đầy           đáy
AF.411 Bê tông lót     Vật liệu
       móng, lấp       Vữa bê tông             m3          1,025        1,025   1,025
       đầy             Vật liệu khác           %             -            2          1
AF.411 Bê tông bản     Nhân công 3,0/7      công           0,29          0,68    0,44
       đáy             Máy thi công
                       Cần cẩu 16 t            ca          0,020        0,022   0,020
AF.411 Bê tông nền     Máy đầm dùi 1,5 kW      ca          0,089        0,089        -
                       Máy đầm bàn 1 kW        ca            -             -    0,089
                                                            10            20         30
      AF.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
                                                                       Đơn vị tính: 1m3
     Mã     Công tác                                Đơn              Chiều dày (m)
                          Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                                 vị     ≤ 0,45        ≤1     ≤2
AF.412 Bê tông tường     Vật liệu
       cánh, tường       Vữa bê tông                m3      1,025       1,025   1,025
       biên              Vật liệu khác               %           5        4          4
                         Nhân công 3,5/7            công     1,77        1,61    1,44
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t                ca     0,027       0,027   0,025
                         Máy đầm dùi 1,5 kW          ca     0,180       0,180   0,180
                                                                 10       20     30
                                                                        Đơn vị tính: 1m3
 Mã       Công tác            Thành phần          Đơn              Chiều dày (m)
 hiệu     xây dựng                hao phí          vị         ≤3         ≤5         >5
AF.412 Bê tông tường     Vật liệu
        cánh, tường      Vữa bê tông               m3        1,025      1,025      1,025
        biên             Vật liệu khác             %          3           2         2
                         Nhân công 3,5/7          công       1,30        1,17      1,05
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t              ca        0,025      0,022      0,020
                         Máy đầm dùi 1,5 kW        ca        0,180      0,180      0,180
                                                              40          50        60

AF.41300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác          Thành phần       Đơn               Chiều dày (m)
 hiệu    xây dựng            hao phí         vị    ≤ 0,45         ≤1       ≤2       >2
AF.413 Bê tông trụ     Vật liệu
        pin, trụ biên Vữa bê tông           m3      1,025 1,025 1,025 1,025
                       Vật liệu khác         %          5          4           4     3
                       Nhân công 3,5/7      công    1,90       1,71        1,54     1,39
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 16 t          ca     0,027 0,027 0,025 0,025
                       Máy đầm dùi 1,5 kW    ca     0,180 0,180 0,180 0,180
                                                        10         20         30     40
      AF.41400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
     Mã       Công tác      Thành phần     Đơn             Chiều dày (m)
     hiệu    xây dựng         hao phí       vị    ≤ 0,45    ≤1       ≤2       >2
AF.414 Bê tông           Vật liệu
       tường             Vữa bê tông        m3     1,025 1,025 1,025 1,025
            thượng lưu   Vật liệu khác      %          4     3        2        2
                         Nhân công 3,5/7   công    1,42    1,28     1,16      1,04
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t       ca     0,025 0,025 0,022 0,022
                         Máy đầm dùi
                                            ca     0,180 0,180 0,180 0,180
                         1,5 kW
                                                    10      20       30       40
      AF.41510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
      AF.41520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
      AF.41530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
      AF.41540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
              Công tác      Thành phần     Đơn Thân Mặt cong Mũi Dốc

Mã hiệu

xây dựng        hao phí       vị đập đập tràn phóng nước
AF.415 Bê tông phía       Vật liệu
       trong thân đập     Vữa bê tông      m3     1,025    1,025     1,025 1,025
AF.415 Bê tông mặt        Vật liệu khác    %       2         2            2     1
       cong đập tràn      Nhân công 3,5/7 công 0,51        2,10      1,10     0,92
AF.415 Bê tông mũi        Máy thi công
            phóng         Cần cẩu 16 t     ca     0,022    0,022     0,022 0,022
            Công tác     Thành phần          Đơn Thân Mặt cong Mũi Dốc

Mã hiệu

xây dựng       hao phí            vị đập đập tràn phóng nước
AF.415 Bê tông dốc     Máy đầm dùi
                                             ca   0,089   0,18         0,089 0,089
          nước         1,5kW
                       Máy khác              %      -      1             -            -
                                                   10      20           30            40

AF.41600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác           Thành phần         Đơn       Chiều cao (m)
 hiệu      xây dựng             hao phí            vị       ≤ 25              > 25
AF.416 Bê tông tháp    Vật liệu
       điều áp         Vữa bê tông                 m3      1,025              1,025
                       Vật liệu khác               %            1                 1
                       Nhân công 3,5/7            công      2,77              3,10
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 16 t                ca      0,027              0,030
                       Máy đầm dùi 1,5 kW          ca      0,180              0,180
                                                               10              20

AF.41710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AF.417 Bê tông mố đỡ, mố Vật liệu

néo đường ống áp lực       Vữa bê tông              m3                1,025
                           Vật liệu khác             %                 1

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Nhân công 3,5/7              công            1,29
Máy thi công
Cần cẩu 16 t                  ca             0,03
Máy đầm dùi 1,5 kW            ca             0,18
                                             10

AF.41720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.41730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.41740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Bọc Mái

Bệ đỡ

Mã       Công tác        Thành phần            Đơn    đường                   kênh,
                                                                         máy
     hiệu     xây dựng            hao phí            vị    ống áp                 mái hố
                                                                         phát
                                                            lực                     xói
AF.417 Bê tông bọc        Vật liệu
            đường ống     Vữa bê tông               m3     1,025        1,025      1,025
            thép áp lực
                          Vật liệu khác              %       4            2            1
AF.417 Bê tông bệ         Nhân công 3,5/7           công    1,59         1,57       1,35
            đỡ máy phát   Máy thi công
AF.417 Bê tông mái        Cần cẩu 16 t               ca    0,025        0,022      0,025
            kênh hố xói   Máy đầm dùi 1,5 kW         ca    0,180        0,180      0,180
                                                            20            30        40

AF.41750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.41760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác           Thành phần         Đơn         Buồng
                                                                         Ống hút
 hiệu      xây dựng             hao phí           vị          xoắn
AF.417 Bê tông buồng     Vật liệu
       xoắn              Vữa bê tông             m3           1,025       1,025
AF.417 Bê tông ống hút Vật liệu khác              %            4               4
                         Nhân công 3,5/7         công         1,91           1,69
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t             ca          0,022       0,022
                         Máy đầm dùi 1,5 kW       ca          0,180       0,180
                                                               50            60

AF.41770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí     Đơn vị             Số lượng
 hiệu      xây dựng
AF.417 Bê tông sàn dày   Vật liệu
       ≥ 30cm            Vữa bê tông                   m3              1,025
                         Vật liệu khác                  %                1
                         Nhân công 3,5/7               công             1,03
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t                   ca             0,025
                         Máy đầm dùi 1,5 kW             ca             0,180
                                                                        70

AF.41800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác            Thành phần
                                                   Đơn vị       Số lượng
     hiệu     xây dựng                 hao phí
AF.418 Bê tông cốt liệu     Vật liệu
       lớn DMAX ≥ 80mm      Vữa bê tông             m3            1,025
                            Vật liệu khác            %              1
                            Nhân công 3,5/7         công          0,55
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 10 t phục vụ
                                                     ca           0,031
                            đầm chùm
                            Cần cẩu 16 t             ca           0,022
                            Máy đầm dùi 3,5kW        ca           0,089
                                                                   10

AF.41900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN

RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác            Thành phần       Đơn
                                                               Số lượng
     hiệu     xây dựng                 hao phí      vị
AF.419 Bê tông chèn (khe    Vật liệu
       van, khe phai, khe   Vữa bê tông            m3            1,025
       lưới chắn rác, mố
                            Vật liệu khác           %              5
       đỡ, gối van)
                            Nhân công 3,5/7        công          7,00
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 16 t            ca           0,027
                            Máy đầm dùi 1,5kW       ca           0,243
                                                                  10

AF.42000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN

AF.42110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.42120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.42130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Lót

Công tác           Thành phần       Đơn                Bản
 Mã                                                    móng,              Nền
           xây dựng             hao phí         vị                đáy
                                                      lấp đầy
AF.421 Bê tông lót        Vật liệu
       móng               Vữa bê tông          m3     1,025       1,025 1,025
                          Vật liệu khác         %        -          2        1
AF.421 Bê tông bản đáy Nhân công 3,0/7         công    0,29       0,68    0,44
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 25 t          ca    0,015       0,017 0,015
AF.421 Bê tông nền        Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,089       0,089      -
                          Máy đầm bàn 1 kW      ca       -          -     0,089
                                                        10         20        30

AF.42200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác            Thành phần       Đơn          Chiều dày (m)
 hiệu      xây dựng              hao phí         vị   ≤ 0,45      ≤1       ≤2
AF.422 Bê tông tường      Vật liệu
       cánh, tường biên   Vữa bê tông           m3     1,025     1,025    1,025
                          Vật liệu khác         %        5         4         4
                          Nhân công 3,5/7      công    1,77       1,61    1,44
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 25 t          ca     0,022     0,022    0,020
                          Máy đầm dùi 1,5 kW    ca     0,180     0,180    0,180
                                                        10        20       30
                                                                            Đơn vị tính: 1m3
     Mã       Công tác              Thành phần          Đơn            Chiều dày (m)
 hiệu        xây dựng                 hao phí           vị         ≤3         ≤5        >5
AF.422 Bê tông tường         Vật liệu
          cánh, tường biên   Vữa bê tông                m3        1,025      1,025     1,025
                             Vật liệu khác              %          3           2        2
                             Nhân công 3,5/7           công       1,30       1,17      1,05
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 25 t               ca        0,020      0,017     0,015
                             Máy đầm dùi 1,5 kW         ca        0,180      0,180     0,180
                                                                   40         50        60

AF.42300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) Mã hiệu

xây dựng            hao phí            vị    ≤ 0,45      ≤1         ≤2       >2
AF.423 Bê tông trụ       Vật liệu
          pin, trụ biên Vữa bê tông              m3      1,025 1,025 1,025 1,025
                         Vật liệu khác            %          5          4          4     3
                         Nhân công 3,5/7         công    1,90       1,71       1,54     1,39
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 25 t             ca     0,022 0,022 0,020 0,020
                         Máy đầm dùi 1,5 kW       ca     0,180 0,180 0,180 0,180
                                                             10        20       30      40

AF.42400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày (m) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 0,45 ≤ 1 ≤2 >2 AF.424 Bê tông tường Vật liệu

thượng lưu    Vữa bê tông                 m3        1,025 1,025 1,025 1,025
                Vật liệu khác             %           4           3     2      2
                Nhân công 3,5/7          công       1,42        1,28 1,16 1,04
                Máy thi công
                Cần cẩu 25 t              ca        0,020 0,020 0,017 0,017
                Máy đầm dùi 1,5 kW        ca        0,180 0,180 0,180 0,180
                                                      10         20     30    40

AF.42510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP

AF.42520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN

AF.42530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG

AF.42540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mặt

Công tác        Thành phần      Đơn     Thân                  Mũi Dốc
Mã hiệu                                                        cong
          xây dựng          hao phí        vị     đập                  phóng nước
                                                              đập tràn

AF.425 Bê tông phía Vật liệu

trong thân đập Vữa bê tông         m3      1,025           1,025      1,025 1,025
AF.425 Bê tông mặt      Vật liệu khác      %           2           2          2      1
       cong đập tràn    Nhân công 3,5/7   công        0,51        2,10       1,10   0,92
AF.425 Bê tông mũi      Máy thi công
       phóng            Cần cẩu 25 t       ca     0,017           0,017      0,017 0,017
AF.425 Bê tông dốc      Máy đầm dùi
                                           ca     0,089           0,18       0,089 0,089
       nước             1,5 kW
                        Máy khác           %           -           1           -      -
                                                      10           20         30     40

AF.42600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                                Đơn      Chiều cao (m)
                            Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                                 vị      ≤ 25         > 25
AF.426      Bê tông      Vật liệu
            tháp điều áp Vữa bê tông                 m3      1,025        1,025
                        Vật liệu khác                 %        2            2
                        Nhân công 3,5/7              công     2,77         3,10
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 25 t                  ca     0,022        0,025
                        Máy đầm dùi 1,5 kW            ca     0,180        0,180
                                                              10            20

AF.42710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí      Đơn vị      Số lượng
 hiệu            xây dựng
AF.427 Bê tông mố đỡ, mố           Vật liệu
       néo đường ống áp lực        Vữa bê tông               m3          1,025
                                   Vật liệu khác              %            1
                                   Nhân công 3,5/7          công          1,29
                                   Máy thi công
                                   Cần cẩu 25 t               ca         0,025
                                   Máy đầm dùi 1,5 kW         ca         0,180
                                                                           10

AF.42720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.42730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.42740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Bọc

Bệ đỡ Mái

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn     đường
                                                                   máy      kênh, mái
 hiệu    xây dựng          hao phí           vị     ống áp
                                                                   phát      hố xói
                                                     lực
AF.427 Bê tông        Vật liệu
       bọc            Vữa bê tông           m3      1,025         1,025      1,025
        đường ống
                      Vật liệu khác          %        4             2          1
        thép áp lực
AF.427 Bê tông bệ     Nhân công 3,5/7       công     1,59          1,57       1,35
        đỡ máy
                      Máy thi công
        phát
AF.427 Bê tông        Cần cẩu 25 t           ca     0,020         0,0170     0,020
       mái          Máy đầm dùi
                                             ca     0,180         0,180      0,180
        kênh hố xói 1,5 kW
                                                     20            30          40

AF.42750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.42760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác                Thành phần          Đơn       Buồng     Ống
 hiệu         xây dựng                  hao phí              vị      xoắn     hút
AF.427 Bê tông buồng xoắn        Vật liệu
                                 Vữa bê tông                m3      1,025     1,025
AF.427 Bê tông ống hút           Bu lông các loại           cái     0,041     0,041
                                 Vật liệu khác              %           4       4
 Mã             Công tác                 Thành phần    Đơn         Buồng      Ống
 hiệu           xây dựng                  hao phí       vị          xoắn      hút
                                 Nhân công 3,5/7       công        1,91       1,69
                                 Máy thi công
                                 Cần cẩu 25 t           ca         0,017     0,017
                                 Máy đầm dùi 1,5 kW     ca         0,180     0,180
                                                                    50           60
      AF.42770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
     Mã        Công tác                                      Đơn
                                 Thành phần hao phí                      Số lượng
     hiệu      xây dựng                                       vị
 AF.427     Bê tông sàn dày   Vật liệu
            ≥ 30cm            Vữa bê tông                    m3            1,025
                              Vật liệu khác                  %               1
                              Nhân công 3,5/7            công              1,03
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 25 t                   ca            0,020
                              Máy đầm dùi 1,5 kW             ca            0,180
                                                                            70

AF.42800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                     Đơn
                                  Thành phần hao phí                      Số lượng
     hiệu      xây dựng                                      vị
AF.428 Bê tông cốt liệu        Vật liệu
       lớn DMAX ≥ 80mm         Vữa bê tông                   m3            1,025
                               Vật liệu khác                 %               1
  Mã         Công tác                              Đơn
                              Thành phần hao phí               Số lượng
 hiệu        xây dựng                               vị
                            Nhân công 3,5/7        công          0,55
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 10 t phục vụ    ca          0,031
                            đầm chùm
                            Cần cẩu 25 t            ca          0,017
                            Máy đầm dùi 3,5 kW      ca          0,089
                                                                  10

AF.42900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN

RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác              Thành phần      Đơn
                                                             Số lượng
 hiệu        xây dựng                  hao phí      vị
AF.429 Bê tông chèn (khe    Vật liệu
       van, khe phai, khe   Vữa bê tông            m3          1,025
       lưới chắn rác, mố
                            Vật liệu khác           %            5
       đỡ, gối van)
                            Nhân công 3,5/7        công         7,00
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 25 t            ca         0,022
                            Máy đầm dùi 1,5 kW      ca         0,243
                                                                 10

AF.43000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN

AF.43110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.43120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.43130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Lót

Mã         Công tác          Thành phần        Đơn                Bản
                                                       móng,              Nền
hiệu       xây dựng            hao phí          vị                đáy
                                                      lấp đầy

AF.431 Bê tông lót móng Vật liệu

Vữa bê tông           m3     1,025      1,025   1,025
AF.431 Bê tông bản đáy    Vật liệu khác          %        -         2         1
                          Nhân công 3,0/7       công    0,29       0,68    0,44
AF.431 Bê tông nền        Máy thi công
                          Cần cẩu 40 t           ca    0,013      0,015   0,013
                          Máy đầm dùi 1,5 kW     ca    0,089      0,089       -
                          Máy đầm bàn 1 kW       ca       -         -     0,089
                                                         10         20     30
      AF.43200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN
                                                                 Đơn vị tính: 1m3
     Mã      Công tác          Thành phần       Đơn           Chiều dày (m)
     hiệu    xây dựng              hao phí       vị    ≤ 0,45      ≤1         ≤2
AF.432 Bê tông tường       Vật liệu
       cánh, tường biên    Vữa bê tông           m3     1,025     1,025   1,025
                           Vật liệu khác         %        5         4         4
                           Nhân công 3,5/7      công    1,77       1,61    1,44
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 40 t          ca     0,019     0,019   0,017
                           Máy đầm dùi 1,5 kW    ca     0,180     0,180   0,180
                                                         10         20        30
                                                                      Đơn vị tính: 1m3
 Mã         Công tác           Thành phần                          Chiều dày (m)
                                                   Đơn vị
 hiệu       xây dựng             hao phí                      ≤3        ≤5      >5
AF.432 Bê tông tường        Vật liệu
        cánh, tường biên    Vữa bê tông             m3       1,025     1,025   1,025
                            Vật liệu khác            %        3          2         2
                            Nhân công 3,5/7        công      1,30      1,17    1,05
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 40 t             ca      0,017     0,015   0,013
                            Máy đầm dùi
                                                     ca      0,180     0,180   0,180
                            1,5 kW
                                                              40        50         60

AF.43300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác       Thành phần           Đơn              Chiều dày (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí           vị     ≤ 0,45    ≤1        ≤2         >2
AF.433 Bê tông      Vật liệu
        trụ pin, trụ Vữa bê tông            m3      1,025    1,025     1,025   1,025
        biên
                     Vật liệu khác           %        5        4         4         3
                    Nhân công 3,5/7         công     1,90     1,71      1,54    1,39
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 40 t             ca     0,019    0,019     0,017   0,017
                    Máy đầm dùi
                                             ca     0,180    0,180     0,180   0,180
                    1,5kW
                                                     10        20        30        40
      AF.43400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
     Mã      Công tác      Thành phần      Đơn             Chiều dày (m)
     hiệu    xây dựng        hao phí        vị    ≤ 0,45     ≤1        ≤2     >2
AF.434 Bê tông           Vật liệu
       tường             Vữa bê tông       m3     1,025     1,025    1,025   1,025
            thượng lưu   Vật liệu khác      %       4        3         2       2
                         Nhân công 3,5/7   công   1,42      1,28      1,16    1,04
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 40 t       ca    0,017     0,017    0,015   0,015
                         Máy đầm dùi
                                            ca    0,180     0,180    0,180   0,180
                         1,5 kW
                                                   10        20        30      40
      AF.43510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
      AF.43520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
      AF.43530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
      AF.43540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
                                                             Mặt
     Mã       Công tác       Thành phần    Đơn Thân                  Mũi  Dốc
                                                            cong
     hiệu     xây dựng         hao phí      vị đập                  phóng nước
                                                           đập tràn
AF.435 Bê tông phía        Vật liệu
       trong thân đập      Vữa bê tông      m3    1,025    1,025      1,025 1,025
AF.435 Bê tông mặt         Vật liệu khác    %       2        2          2       1
       công đập tràn       Nhân công 3,5/7 công   0,51      2,10      1,10    0,92
AF.435 Bê tông             Máy thi công
            mũi phóng      Cần cẩu 40 t     ca    0,015    0,015      0,015 0,015
                                                          Mặt
 Mã        Công tác      Thành phần        Đơn Thân               Mũi  Dốc
                                                         cong
 hiệu      xây dựng        hao phí          vị đập               phóng nước
                                                        đập tràn
AF.435 Bê tông          Máy đầm dùi
                                           ca   0,089   0,180        0,089 0,089
         dốc nước       1,5kW
                        Máy khác           %      -       1            -            -
                                                 10       20          30            40

AF.43600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác          Thành phần          Đơn           Chiều cao (m)
 hiệu      xây dựng            hao phí             vị         ≤ 25             > 25
AF.436   Bê tông tháp Vật liệu
         điều áp      Vữa bê tông                 m3         1,025         1,025
                        Vật liệu khác              %           1                1
                        Nhân công 3,5/7          công         2,77             3,10
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 40 t               ca        0,019         0,022
                        Máy đầm dùi 1,5 kW         ca        0,180         0,180
                                                               10              20

AF.43710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                    Đơn
                              Thành phần hao phí                      Số lượng
 hiệu        xây dựng                                    vị
AF.437 Bê tông mố đỡ,      Vật liệu
       mố néo đường        Vữa bê tông                   m3            1,025
       ống áp lực
                           Vật liệu khác                 %                 1
     Mã         Công tác                                Đơn
                                 Thành phần hao phí                   Số lượng
     hiệu       xây dựng                                 vị
                              Nhân công 3,5/7           công            1,29
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 40 t               ca            0,022
                              Máy đầm dùi 1,5 kW         ca            0,180
                                                                        10

AF.43720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.43730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.43740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Bọc Mái

Bệ đỡ

Mã       Công tác                          Đơn    đường               kênh,
                           Thành phần hao phí                   máy
     hiệu     xây dựng                           vị    ống áp             mái hố
                                                                phát
                                                        lực                    xói
AF.437 Bê tông bọc         Vật liệu
            đường ống      Vữa bê tông          m3     1,025    1,025     1,025
            thép áp lực
                           Vật liệu khác         %       4        2            1
AF.437 Bê tông bệ đỡ Nhân công 3,5/7            công    1,59    1,57         1,35
            máy phát       Máy thi công
AF.437 Bê tông mái         Cần cẩu 40 t          ca    0,017    0,015     0,017
            kênh hố xói    Máy đầm dùi 1,5 kW    ca    0,180    0,180     0,180
                                                        20       30            40

AF.43750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN

AF.43760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                               Đơn    Buồng
                         Thành phần hao phí                           Ống hút
 hiệu      xây dựng                                vị     xoắn
AF.437 Bê tông buồng     Vật liệu
       xoắn              Vữa bê tông              m3      1,025        1,025
AF.437 Bê tông ống hút   Vật liệu khác             %        4             4
                         Nhân công 3,5/7          công    1,91          1,69
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 40 t              ca     0,015        0,015
                         Máy đầm dùi 1,5 kW        ca     0,180        0,180
                                                           50            60

AF.43770 BÊ TÔNG SÀN DẦY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AF.437 Bê tông sàn dầy ≥ 30cm Vật liệu

Vữa bê tông               m3          1,025
Vật liệu khác              %             1
Nhân công 3,5/7          công          1,03
Máy thi công
Cần cẩu 40 t               ca         0,017
Máy đầm dùi 1,5 kW         ca         0,180
                                        70

AF.43800 BÊ TÔNG CỐT LIỆU LỚN DMAX ≥ 80mm

Đơn vị tính: 1m3

Mã Công tác

Thành phần hao phí    Đơn vị         Số lượng
     hiệu       xây dựng
AF.438 Bê tông cốt liệu lớn   Vật liệu
            DMAX ≥ 80mm       Vữa bê tông                m3             1,025
                              Vật liệu khác               %                1
                              Nhân công 3,5/7           công             0,55
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 10T phục vụ
                                                          ca            0,031
                              đầm chùm
                              Cần cẩu 40 t                ca            0,015
                              Máy đầm dùi 3,5 kW          ca            0,089
                                                                          10

AF.43900 BÊ TÔNG CHÈN (KHE VAN, KHE PHAI, KHE LƯỚI CHẮN

RÁC, MỐ ĐỠ, GỐI VAN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã           Công tác               Thành phần       Đơn
                                                                       Số lượng
    hiệu        xây dựng                  hao phí            vị
AF.439 Bê tông chèn (khe van,     Vật liệu
       khe phai, khe lưới chắn    Vữa bê tông             m3             1,025
       rác, mố đỡ, gối van)
                                  Vật liệu khác           %                   5
                                  Nhân công 3,5/7        công            7,00
                                  Máy thi công
                                  Cần cẩu 40 t            ca             0,020
                                  Máy đầm dùi 1,5 kW      ca             0,243
                                                                          10

AF.44000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG THỦY CÔNG ĐỔ BẰNG MÁY BƠM

Thành phần công việc:

Vệ sinh khối đổ, gia công, lắp đặt tháo dỡ hộc kỹ thuật, cầu công tác (nếu có). Lắp đặt và di chuyển ống bơm tới vị trí đổ. Đổ và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AF.44110 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, LẤP ĐẦY

AF.44120 BÊ TÔNG BẢN ĐÁY

AF.44130 BÊ TÔNG NỀN

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác         Thành phần        Đơn Lót móng,           Bản
                                                                                Nền
  hiệu      xây dựng           hao phí          vị  lấp đầy            đáy
AF.441 Bê tông lót       Vật liệu
       móng              Vữa bê tông         m3           1,015        1,015   1,015
                         Vật liệu khác       %               -           2       1
AF.441 Bê tông bản       Nhân công 3,0/7    công           0,29         0,68    0,44
       đáy               Máy thi công
                         Máy bơm bê tông
                                             ca           0,023        0,023   0,023
                         50m3/h
AF.441 Bê tông nền       Máy đầm dùi 1,5 kW  ca           0,089        0,089     -
                         Máy đầm bàn 1 kW    ca             -            -     0,089
                         Máy khác            %              2            2       2
                                                           10           20      30

AF.44200 BÊ TÔNG TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG BIÊN

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác           Thành phần           Đơn           Chiều dày (m)
  hiệu      xây dựng             hao phí             vị      ≤ 0,45      ≤1      ≤2
AF.442 Bê tông           Vật liệu
       tường cánh,       Vữa bê tông                 m3      1,015      1,015 1,015
       tường biên
                         Vật liệu khác               %            5       4       4
     Mã     Công tác         Thành phần           Đơn            Chiều dày (m)
     hiệu   xây dựng           hao phí             vị      ≤ 0,45      ≤1       ≤2
                       Nhân công 3,5/7            công      1,77       1,61   1,44
                       Máy thi công
                       Máy bơm bê tông 50 m3/h     ca      0,023      0,023 0,023
                       Máy đầm dùi 1,5 kW          ca      0,180      0,180 0,180
                       Máy khác                    %         2          2        2
                                                             10        20       30
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
     Mã     Công tác         Thành phần           Đơn           Chiều dày (m)
     hiệu   xây dựng              hao phí          vị       ≤3        ≤5       >5
AF.442 Bê tông         Vật liệu
       tường cánh,     Vữa bê tông                m3       1,015     1,015    1,015
       tường biên
                       Vật liệu khác               %        3          2         2
                       Nhân công 3,5/7            công     1,30       1,17    1,05
                       Máy thi công
                       Máy bơm bê tông 50 m3/h     ca      0,023     0,023    0,023
                       Máy đầm dùi 1,5 kW          ca      0,180     0,180    0,180
                       Máy khác                    %        2          2         2
                                                            40         50      60
      AF.44300 BÊ TÔNG TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
                                                                    Đơn vị tính: 1m3
     Mã     Công tác     Thành phần         Đơn            Chiều dày (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí         vị    ≤ 0,45     ≤1        ≤2      >2
AF.443 Bê tông trụ     Vật liệu
       pin, trụ biên   Vữa bê tông          m3    1,015     1,015 1,015 1,015
                       Vật liệu khác        %       5           4       4        3
 Mã      Công tác     Thành phần      Đơn             Chiều dày (m)
 hiệu    xây dựng        hao phí       vị    ≤ 0,45     ≤1       ≤2     >2
                    Nhân công 3,5/7   công   1,90      1,71     1,54    1,39
                    Máy thi công
                    Máy bơm bê tông
                                       ca    0,023    0,023 0,023 0,023
                    50m3/h
                    Máy đầm dùi
                                       ca    0,180    0,180 0,180 0,180
                    1,5 kW
                    Máy khác           %       2        2         2      2
                                              10        20       30      40

AF.44400 BÊ TÔNG TƯỜNG THƯỢNG LƯU ĐẬP

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn             Chiều dày (m)
 hiệu    xây dựng        hao phí       vị    ≤ 0,45     ≤1        ≤2     >2
AF.444 Bê tông      Vật liệu
       tường        Vữa bê tông        m3    1,015     1,015 1,015 1,015
       thượng lưu
                    Vật liệu khác      %       4         3        2       2
                    Nhân công 3,5/7   công    1,42      1,28     1,16   1,04
                    Máy thi công
                    Máy bơm bê tông
                                       ca    0,023     0,023 0,023 0,023
                    50m3/h
                    Máy đầm dùi
                                       ca    0,180     0,180 0,180 0,180
                    1,5kW
                    Máy khác           %       2         2        2       2
                                               10       20        30     40
      AF.44510 BÊ TÔNG THÂN ĐẬP
      AF.44520 BÊ TÔNG MẶT CONG ĐẬP TRÀN
      AF.44530 BÊ TÔNG MŨI PHÓNG
      AF.44540 BÊ TÔNG DỐC NƯỚC
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
                                                            Mặt
     Mã     Công tác      Thành phần     Đơn Thân           cong      Mũi Dốc
     hiệu   xây dựng        hao phí       vị đập             đập     phóng nước
                                                            tràn

AF.445 Bê tông phía Vật liệu

trong thân   Vữa bê tông          m3     1,015      1,015        1,015 1,015
       đập          Vật liệu khác         %      2           2            2         1
AF.445 Bê tông mặt Nhân công 3,5/7       công   0,51        2,10        1,10    0,92
       công đập tràn Máy thi công
AF.445 Bê tông mũi     Máy bơm bê tông
                                          ca    0,023      0,023        0,023 0,023
                       50m3/h
AF.445 Bê tông dốc     Máy đầm dùi
                                          ca    0,089       0,18        0,089 0,089
       nước            1,5 kW
                       Máy khác           %      2           2            2         2
                                                 10         20            30     40
      AF.44600 BÊ TÔNG THÁP ĐIỀU ÁP
                                                                   Đơn vị tính: 1m3
     Mã     Công tác                                  Đơn          Chiều cao (m)
                          Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                                   vị          ≤ 25        > 25
AF.446 Bê tông      Vật liệu
       tháp điều áp Vữa bê tông                       m3         1,015         1,015
                       Vật liệu khác                   %            1           1
                       Nhân công 3,5/7               công          2,77        3,10
                       Máy thi công
 Mã      Công tác                                   Đơn         Chiều cao (m)
                          Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                                    vị         ≤ 25          > 25
                       Máy bơm bê tông 50 m3/h      ca          0,023      0,027
                       Máy đầm dùi 1,5 kW           ca          0,180      0,180
                       Máy khác                     %            2             2
                                                                 10           20

AF.44710 BÊ TÔNG MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1m3

Mố đỡ, mố

Mã         Công tác                                     Đơn
                              Thành phần hao phí                      néo đường
 hiệu       xây dựng                                      vị
                                                                      ống áp lực
AF.447 Bê tông mố đỡ,      Vật liệu
        mố néo đường       Vữa bê tông                    m3            1,015
        ống áp lực
                           Vật liệu khác                  %               1
                           Nhân công 3,5/7               công           1,29
                           Máy thi công
                           Máy bơm bê tông 50m3/h         ca            0,023
                           Máy đầm dùi 1,5 kW             ca            0,180
                           Máy khác                       %               2
                                                                         10

AF.44720 BÊ TÔNG BỌC ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC

AF.44730 BÊ TÔNG BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

AF.44740 BÊ TÔNG MÁI KÊNH, MÁI HỐ XÓI

Đơn vị tính: 1m3

Bọc Mái

Bệ đỡ

Mã     Công tác         Thành phần        Đơn    đường             kênh,
                                                                máy
     hiệu   xây dựng           hao phí          vị    ống áp            mái hố
                                                               phát
                                                       lực               xói
AF.447 Bê tông bọc       Vật liệu
       đường ống         Vữa bê tông             m3   1,015    1,015    1,015
       thép áp lực       Vật liệu khác           %      4       2         1
                         Nhân công 3,5/7       công    1,59    1,57      1,35

AF.447 Bê tông bệ đỡ Máy thi công máy phát Máy bơm bê tông

ca   0,023    0,023    0,023
                     50m3/h
AF.447 Bê tông mái       Máy đầm dùi 1,5kW       ca   0,180    0,180    0,180
       kênh hố xói       Máy khác                %      2       2         2
                                                       20       30       40
      AF.44750 BÊ TÔNG BUỒNG XOẮN
      AF.44760 BÊ TÔNG ỐNG HÚT
                                                               Đơn vị tính: 1m3
     Mã       Công tác                                  Đơn     Buồng     Ống
                                Thành phần hao phí
     hiệu     xây dựng                                   vị      xoắn     hút
AF.447 Bê tông buồng xoắn      Vật liệu
                               Vữa bê tông              m3      1,015    1,015
AF.447 Bê tông ống hút         Vật liệu khác             %          4         4
                               Nhân công 3,5/7          công     1,91     1,69
                               Máy thi công
                               Máy bơm bê tông
                                                         ca     0,023    0,023
                               50m3/h
                               Máy đầm dùi 1,5 kW        ca     0,180    0,180
                               Máy khác                  %          2         2
                                                                 50        60

AF.44770 BÊ TÔNG SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                             Đơn        Số
                Công tác xây dựng       Thành phần hao phí
  hiệu                                                                 vị   lượng
AF.447 Bê tông sàn dày ≥ 30cm        Vật liệu
                                     Vữa bê tông                   m3       1,015
                                     Vật liệu khác                 %         1
                                     Nhân công 3,5/7              công      1,03
                                     Máy thi công
                                     Máy bơm bê tông 50m3/h        ca       0,023
                                     Máy đầm dùi 1,5 kW            ca       0,180
                                     Máy khác                      %         2
                                                                             70

AF.50000 CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG,

VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thuyết minh áp dụng

Định mức sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn chỉ áp dụng đối với trường hợp sản xuất vữa bê tông, vữa bê tông đầm lăn tại công trình.

AF.51100 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG BẰNG TRẠM TRỘN TẠI HIỆN

TRƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã      Công tác         Thành phần    Đơn      Trạm trộn công suất (m3/h)
     hiệu    xây dựng           hao phí      vị      ≤ 16    ≤ 25      ≤ 30   ≤ 50
AF.511 Sản xuất          Nhân công 3,0/7    công     8,25    6,97      6,75    5,25
       vữa bê tông       Máy thi công
       qua dây
                         Trạm trộn           ca     1,736 1,190 1,016         0,641
       chuyền trạm
       trộn              Máy xúc lật
                                             ca     1,736 1,190 1,016         0,641
                         1,25m3
                         Máy ủi 110 cv       ca     0,868 0,595 0,508         0,321
                         Máy khác            %          5     5         5       5
                                                     10       20        30     40
                                                                   Đơn vị tính: 100m3
     Mã      Công tác     Thành phần       Đơn      Trạm trộn công suất (m3/h)
     hiệu    xây dựng         hao phí       vị     ≤ 60     ≤ 90      ≤ 120   ≤ 160
AF.511 Sản xuất         Nhân công 3,0/7 công       5,14     4,82      4,50    4,20
       vữa bê tông      Máy thi công
       qua dây
                        Trạm trộn          ca      0,563    0,397     0,326   0,269
       chuyền
                        Máy xúc lật
            trạm trộn                      ca      0,563    0,397     0,326   0,269
                        1,25m3
                        Máy ủi 110 cv      ca      0,282    0,198     0,163   0,135
                        Máy khác            %       5        5          5       5
                                                    50       60        70      80

AF.51200 SẢN XUẤT VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG TRẠM TRỘN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, cân đong vật liệu, trộn vữa bê tông đầm lăn (RCC) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã         Công tác                              Đơn      Trạm trộn công suất
                              Thành phần hao phí
  hiệu       xây dựng                               vị      60 m3/h         120 m3/h
AF.512 Sản xuất vữa          Nhân công 3,5/7       công         5,00           3,90
       bê tông đầm lăn       Máy thi công
       (RCC) bằng
                             Trạm trộn bê tông      ca       0,600             0,320
         trạm trộn
                             Máy xúc lật 1,25 m3    ca       0,600             0,320
                             Máy ủi 110 cv          ca       0,300             0,160
                             Máy khác               %             5             5
                                                                10              20

AF.52100 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN

Đơn vị tính: 100m3

Vận Phương tiện vận chuyển

Mã     Công tác      chuyển     Thành phần      Đơn
                         trong                             Ô tô        Ô tô   Ô tô
  hiệu    xây dựng                   hao phí       vị
                        phạm vi                            6m3        10,7m 14,5m3
                                                                            3
AF.5211 Vận          ≤ 0,5 km Ô tô chuyển trộn     ca     3,700        2,450    1,670
AF.5212 chuyển       ≤ 1,0 km Ô tô chuyển trộn     ca     3,960        2,610    1,780
        vữa bê
AF.5213              ≤ 1,5 km Ô tô chuyển trộn     ca     4,200        2,800    1,900
        tông bằng
AF.5214 ô tô         ≤ 2,0 km Ô tô chuyển trộn     ca     4,560        3,020    2,050
AF.5215 chuyển       ≤ 3,0 km Ô tô chuyển trộn     ca     5,400        3,560    2,420
        trộn
AF.5216              ≤ 4,0 km Ô tô chuyển trộn     ca     5,930        3,920    2,670
                                                            1           2            3

Phạm vi ngoài 4km, cứ 1km vận chuyển tiếp áp dụng định mức vận chuyển ở cự ly 4km cộng với định mức vận chuyển 1km tiếp theo.

Đơn vị tính: 100m3

Vận chuyển Phương tiện vận chuyển

Mã      Công tác               Thành phần Đơn
                        trong phạm                 Ô tô    Ô tô    Ô tô
    hiệu    xây lắp                  hao phí   vị
                             vi                    6m 10,7m 14,5m3
                                                      3         3
AF.5217 Vận chuyển      Vận chuyển
        vữa bê tông     1km tiếp    Ô tô chuyển
                                                   ca       0,504    0,334   0,227
        bằng ô tô       theo ngoài trộn
        chuyển trộn     phạm vi 4km
                                                             1        2       3

AF.52400 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐỂ ĐỔ BÊ TÔNG TRONG

HẦM BẰNG Ô TÔ CHUYỂN TRỘN

Thành phần công việc:

Nạp liệu tại trạm trộn, vận chuyển, quay đầu tại cửa hầm hoặc ngách hầm, lùi vào vị trí xả, xả vữa bê tông hầm, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3

Mã      Công tác    Thành phần      Đơn Cự ly vận chuyển trong hầm (km)
     hiệu    xây dựng      hao phí        vị ≤ 0,5 ≤ 1,0 ≤ 1,5 ≤ 2,0 ≤ 2,5
                        Ô tô chuyển
                        trộn 6m3 cự ly
                        từ cửa hầm
                        đến trạm trộn:
AF.5241 Vận chuyển            ≤ 0,5km    ca   4,883 5,883 6,655 7,369 8,083
AF.5242 vữa bê tông           ≤ 1,0km    ca   5,383 6,383 7,155 7,869 8,583
AF.5243 để đổ                 ≤ 1,5km    ca   5,883 6,883 7,655 8,369 9,083
AF.5244 bê tông               ≤ 2,0km    ca   6,217 7,217 7,988 8,702 9,417
        trong hầm
AF.5245                       ≤ 2,5km    ca   6,550 7,550 8,321 9,036 9,750
AF.5246                       ≤ 3,0km    ca   6,883 7,883 8,655 9,369 10,083
AF.5247                       ≤ 3,5km    ca   7,133 8,133 8,905 9,619 10,333
AF.5248                       ≤ 4,0km    ca   7,383 8,383 9,155 9,869 10,583
                                                1        2        3      4      5

AF.52500 VẬN CHUYỂN VỮA BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẰNG Ô TÔ

TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhận vữa bê tông đầm lăn tại trạm trộn, vận chuyển đến vị trí đổ, đổ vữa, di chuyển về trạm trộn.

Đơn vị tính: 100m3

Công tác         Cự ly           Thành phần        Đơn
 Mã hiệu                                                                    Số lượng
             xây dựng       vận chuyển          hao phí          vị
AF.5251 Vận chuyển        ≤ 1,0 km         Ô tô tự đổ 10T           ca           2,010
AF.5252 vữa bê tông       ≤ 2,0 km         Ô tô tự đổ 10T           ca           2,570
        (RCC) bằng
AF.5253                   ≤ 3,0 km         Ô tô tự đổ 10T           ca           3,120
        ôtô tự đổ
AF.5254                   ≤ 4,0 km         Ô tô tự đổ 10T           ca           3,660
AF.5255                   ≤ 5,0 km         Ô tô tự đổ 10T           ca           4,190
                                                                                  1

AF.60000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác gia công, lắp dựng cốt thép được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AF.61100 CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác                              Đơn      Đường kính cốt thép (mm)
                          Thành phần hao phí
hiệu       xây dựng                               vị      ≤ 10         ≤ 18         > 18

AF.611 Cốt thép móng Vật liệu

Thép tròn               kg      1.005        1.020     1.020
  Mã          Công tác                             Đơn        Đường kính cốt thép (mm)
                             Thành phần hao phí
 hiệu         xây dựng                              vị         ≤ 10      ≤ 18      > 18
                             Dây thép               kg        16,07      9,280    7,850
                             Que hàn                kg          -        4,640    5,300
                             Nhân công 3,5/7       công       10,75       7,67     5,59
                             Máy thi công
                             Máy hàn 23 kW          ca          -        1,120    1,270
                             Máy cắt uốn 5 kW       ca        0,400      0,320    0,160
                                                                10        20        30
      AF.61200 CỐT THÉP BỆ MÁY
                                                                        Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã     Công tác                              Đơn        Đường kính cốt thép (mm)
                           Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                               vị         ≤ 10       ≤ 18      > 18
AF.612 Cốt thép          Vật liệu
       bệ máy            Thép tròn                 kg        1.005       1.020    1.020
                         Dây thép                  kg        16,07       9,280    7,850
                         Que hàn                   kg          -         4,820    5,300
                         Nhân công 3,5/7          công       12,29       9,27      6,89
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW             ca          -         1,160    1,270
                         Máy cắt uốn 5 kW          ca        0,400       0,320    0,160
                                                               10         20        30
      AF.61300 CỐT THÉP TƯỜNG
                                                                        Đơn vị tính: 1 tấn
                                                    Đường kính cốt thép ≤ 10mm
     Mã     Công tác        Thành phần      Đơn
                                                                Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                        ≤6       ≤ 28     ≤ 100    ≤ 200
AF.613 Cốt thép          Vật liệu
       tường             Thép tròn          kg     1.005        1.005     1.005    1.005
                                                Đường kính cốt thép ≤ 10mm
 Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                 ≤6      ≤ 28     ≤ 100    ≤ 200
                    Dây thép             kg     16,07   16,07     16,07    16,07
                    Nhân công 3,5/7      công   12,95   13,41     14,75    15,42
                    Máy thi công
                    Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400   0,400     0,400    0,400
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,014     0,028    0,034
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,014     0,028      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -       -          -     0,034
                    Máy khác              %       -       2          2       2
                                                 11      12         13      14
                                                                Đơn vị tính: 1 tấn
                                                Đường kính cốt thép ≤ 18mm
 Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí           vị
                                                 ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.613 Cốt thép     Vật liệu
       tường        Thép tròn             kg    1.020   1.020     1.020   1.020
                    Dây thép              kg    9,280   9,280     9,280   9,280
                    Que hàn               kg    4,640   4,640     4,640   4,640
                    Nhân công 3,5/7      công 10,28     11,22     12,35   12,88
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW         ca    1,120   1,120     1,120   1,120
                    Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,320   0,320     0,320   0,320
                    Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012     0,025   0,031
                    Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012     0,025      -
                    Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -     0,031
                    Máy khác              %       -      2          2        2
                                                 21      22        23       24
                                                                   Đơn vị tính: 1 tấn
                                                   Đường kính cốt thép > 18mm
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6      ≤ 28     ≤ 100 ≤ 200
AF.613 Cốt thép        Vật liệu
       tường           Thép tròn             kg    1.020   1.020     1.020    1.020
                       Dây thép              kg    7,850   7,850     7,850    7,850
                       Que hàn               kg    5,300   5,300     5,300    5,300
                       Nhân công 3,5/7      công    8,01    8,97      9,86    10,31
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca    1,270   1,270     1,270    1,270
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,160   0,160     0,160    0,160
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,011     0,022    0,029
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,011     0,022      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -       -          -     0,029
                       Máy khác              %       -       2          2       2
                                                    31      32         33      34
      AF.61400 CỐT THÉP CỘT, TRỤ
                                                                   Đơn vị tính: 1 tấn
                                                   Đường kính cốt thép ≤ 10mm
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6     ≤ 28       ≤ 100 ≤ 200
AF.614 Cốt thép        Vật liệu
       cột, trụ        Thép tròn            kg     1.005   1.005      1.005   1.005
                       Dây thép             kg     16,07   16,07      16,07   16,07
                       Nhân công 3,5/7      công   14,14   14,50      15,94   16,67
                       Máy thi công
                                                  Đường kính cốt thép ≤ 10mm
 Mã     Công tác        Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng           hao phí         vị
                                                   ≤6       ≤ 28        ≤ 100 ≤ 200
                     Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400     0,400       0,400    0,400
                     Vận thăng lồng 3 t    ca          -    0,015       0,030    0,036
                     Cần trục tháp 25 t    ca          -    0,015       0,030      -
                     Cần trục tháp 40 t    ca          -         -           -   0,036
                     Máy khác              %           -         2        2        2
                                                   11        12          13       14
                                                                     Đơn vị tính: 1 tấn
                                                  Đường kính cốt thép ≤ 18mm
 Mã     Công tác       Thành phần         Đơn
                                                           Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí          vị
                                                  ≤6       ≤ 28        ≤ 100     ≤ 200
AF.614 Cốt thép     Vật liệu
       cột, trụ     Thép tròn             kg     1.020     1.020       1.020     1.020
                    Dây thép              kg     9,280     9,280       9,280     9,280
                    Que hàn               kg     4,820     4,820       4,820     4,820
                    Nhân công 3,5/7       công   9,22      9,37        10,31     10,78
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW          ca    1,160     1,160       1,160     1,160
                    Máy cắt uốn 5 kW       ca    0,320     0,320       0,320     0,320
                    Vận thăng lồng 3 t     ca      -       0,012       0,025     0,031
                    Cần trục tháp 25 t     ca      -       0,012       0,025       -
                    Cần trục tháp 40 t     ca      -         -           -       0,031
                    Máy khác               %       -        2            2        2
                                                  21        22          23        24
                                                                     Đơn vị tính: 1 tấn
                                                    Đường kính cốt thép > 18mm
     Mã     Công tác       Thành phần       Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                     ≤6      ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.614 Cốt thép        Vật liệu
       cột, trụ        Thép tròn             kg     1.020    1.020     1.020    1.020
                       Dây thép              kg     7,850    7,850     7,850    7,850
                       Que hàn               kg     6,200    6,200     6,200    6,200
                       Nhân công 3,5/7      công    7,46     7,79       8,57    8,96
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca     1,490    1,490     1,490    1,490
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,160    0,160     0,160    0,160
                       Vận thăng lồng 3 t    ca       -      0,011     0,022    0,029
                       Cần trục tháp 25 t    ca       -      0,011     0,022      -
                       Cần trục tháp 40 t    ca       -        -          -     0,029
                       Máy khác              %        -       2          2        2
                                                     31       32         33      34
      AF.61500 CỐT THÉP XÀ DẦM, GIẰNG
                                                                     Đơn vị tính: 1 tấn
                                                    Đường kính cốt thép ≤ 10mm
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6      ≤ 28       ≤ 100   ≤ 200
AF.615 Cốt thép        Vật liệu
       xà dầm,         Thép tròn            kg     1005     1005       1005     1005
       giằng
                       Dây thép             kg     16,07    16,07      16,07    16,07
                       Nhân công 3,5/7      công 15,39      15,74      17,32    18,15
                       Máy thi công
                                                Đường kính cốt thép ≤ 10mm
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                                ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
                   Máy cắt uốn 5 kW     ca     0,400   0,400     0,400    0,400
                   Vận thăng lồng 3 t   ca       -     0,015     0,030    0,036
                   Cần trục tháp 25 t   ca       -     0,015     0,030      -
                   Cần trục tháp 40 t   ca       -       -         -      0,036
                   Máy khác             %        -      2          2        2
                                                11      12        13       14
                                                               Đơn vị tính: 1 tấn
                                                Đường kính cốt thép ≤ 18mm
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.615 Cốt thép    Vật liệu
       xà dầm,     Thép tròn            kg     1.020   1.020     1.020    1.020
       giằng
                   Dây thép             kg     9,280   9,280     9,280    9,280
                   Que hàn              kg     4,700   4,700     4,700    4,700
                   Nhân công 3,5/7      công   9,24    9,58      10,53    11,01
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,133   1,133     1,133    1,133
                   Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,320   0,320     0,320    0,320
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012     0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012     0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -      0,031
                   Máy khác              %       -      2          2        2
                                                21      22        23       24
                                                                    Đơn vị tính: 1 tấn
            Công tác                                 Đường kính cốt thép >18mm
     Mã                     Thành phần       Đơn
              xây                                           Chiều cao (m)
     hiệu                     hao phí         vị
             dựng                                    ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.615 Cốt thép         Vật liệu
       xà dầm,          Thép tròn            kg     1.020   1.020     1.020    1.020
       giằng
                        Dây thép             kg     7,850   7,850     7,850    7,850
                        Que hàn              kg     6,040   6,040     6,040    6,040
                        Nhân công 3,5/7      công   8,01    8,07      8,89     9,28
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW         ca    1,456   1,456     1,456    1,456
                        Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,160   0,160     0,160    0,160
                        Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,011     0,022    0,029
                        Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,011     0,022      -
                        Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -      0,029
                        Máy khác              %       -      2          2        2
                                                     31      32        33       34

AF.61600 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép ≤ 10mm

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                            Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                     ≤6     ≤ 28      ≤ 100   ≤ 200
AF.616 Cốt thép          Vật liệu
       lanh tô           Thép tròn            kg    1.005   1.005     1.005   1.005
       liền mái
                         Dây thép             kg    16,07   16,07     16,07    16,07
       hắt, máng
                         Nhân công 3,5/7     công   18,46   18,79     20,67    21,59
       nước
                         Máy thi công
                                               Đường kính cốt thép ≤ 10mm
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí         vị
                                                ≤6     ≤ 28        ≤ 100   ≤ 200
                   Máy cắt uốn 5 kW     ca     0,400   0,400       0,400    0,400
                   Vận thăng lồng 3 t   ca       -     0,015       0,030    0,036
                   Cần trục tháp 25 t   ca       -     0,015       0,030      -
                   Cần trục tháp 40 t   ca       -       -           -     0,036
                   Máy khác             %        -      2            2        2
                                                11      12          13       14
                                                                 Đơn vị tính: 1 tấn
                                                Đường kính cốt thép > 10mm
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                       Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng         hao phí         vị
                                                ≤6      ≤ 28       ≤ 100    ≤ 200
AF.616 Cốt thép    Vật liệu
       lanh tô     Thép tròn             kg    1.020   1.020       1.020    1.020
       liền mái
                   Dây thép              kg    9,280   9,280       9,280    9,280
       hắt, máng
                   Que hàn               kg    4,617   4,617       4,617    4,617
       nước
                   Nhân công 3,5/7      công   15,68   15,95       17,48    18,35
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,123   1,123       1,123    1,123
                   Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,320   0,320       0,320    0,320
                   Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,012       0,025    0,031
                   Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,012       0,025      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -           -        -     0,031
                   Máy khác              %       -       2           2        2
                                                 21      22          23      24
      AF.61700 CỐT THÉP SÀN MÁI
                                                                  Đơn vị tính: 1 tấn
                                                    Đường kính cốt thép ≤ 10mm
     Mã     Công tác                        Đơn
                       Thành phần hao phí                    Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng                         vị
                                                      ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200
AF.617 Cốt thép        Vật liệu
       sàn mái         Thép tròn            kg        1.005       1.005       1.005
                       Dây thép             kg        16,07       16,07       16,07
                       Nhân công 3,5/7      công      13,90       15,30       15,99
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca       0,400       0,400       0,400
                       Vận thăng lồng 3 t    ca       0,017       0,035       0,044
                       Cần trục tháp 25 t    ca       0,017       0,035         -
                       Cần trục tháp 40 t    ca         -            -        0,044
                       Máy khác              %          2            2         2
                                                       11           12         13
                                                                  Đơn vị tính: 1 tấn
                                                     Đường kính cốt thép > 10mm
     Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                              Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng          hao phí         vị
                                                       ≤ 28        ≤ 100      ≤ 200

AF.617 Cốt thép sàn Vật liệu

mái          Thép tròn                 kg      1.020        1.020      1.020
                       Dây thép              kg      9,280        9,280      9,280
                       Que hàn               kg      4,617        4,617      4,617
                       Nhân công 3,5/7      công     10,04        11,04      15,49
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca      1,123        1,123      1,123
                                                       Đường kính cốt thép > 10mm
Mã      Công tác         Thành phần         Đơn
                                                                  Chiều cao (m)
hiệu    xây dựng              hao phí           vị
                                                           ≤ 28           ≤ 100      ≤ 200
                     Máy cắt uốn 5 kW           ca         0,320          0,320      0,320
                     Vận thăng lồng 3 t         ca         0,015          0,030      0,039
                     Cần trục tháp 25 t         ca         0,015          0,030        -
                     Cần trục tháp 40 t         ca           -              -        0,039
                     Máy khác                   %            2              2         2
                                                             21            22         23

AF.61800 CỐT THÉP CẦU THANG

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép ≤ 10mm

Mã     Công tác       Thành phần          Đơn
                                                                  Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng          hao phí           vị
                                                       ≤6          ≤ 28      ≤ 100 ≤ 200
AF.618 Cốt thép     Vật liệu
       cầu thang    Thép tròn              kg         1.005        1.005     1.005 1.005
                    Dây thép               kg         16,07        16,07     16,07 16,07
                    Nhân công 3,5/7        công 17,22              17,58     19,34 20,22
                    Máy thi công
                    Máy cắt uốn 5 kW        ca        0,400        0,400     0,400 0,400
                    Vận thăng lồng 3 t      ca          -          0,015     0,030 0,036
                    Cần trục tháp 25 t      ca          -          0,015     0,030      -
                    Cần trục tháp 40 t      ca          -            -           -    0,036
                    Máy khác                %           -           2            2      2
                                                       11           12           13     14
                                                                   Đơn vị tính: 1 tấn
                                                   Đường kính cốt thép > 10mm
     Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                           Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng        hao phí          vị
                                                    ≤6     ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200

AF.618 Cốt thép Vật liệu

cầu thang Thép tròn                  kg     1.020   1.020     1.020    1.020
                       Dây thép             kg     9,280   9,280     9,280    9,280
                       Que hàn              kg     4,617   4,617     4,617    4,617
                       Nhân công 3,5/7      công   13,26   13,46     14,58    15,24
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca    1,123   1,123     1,123    1,123
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,320   0,320     0,320    0,320
                       Vận thăng lồng 3 t    ca      -     0,015     0,030    0,036
                       Cần trục tháp 25 t    ca      -     0,015     0,030       -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -       -         -      0,036
                       Máy khác              %       -       2         2         2
                                                    21      22         23        24
      AF.61900 CỐT THÉP THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO
                                                                   Đơn vị tính: 1 tấn
                                                           Đường kính cốt thép
     Mã     Công tác                               Đơn         ≤ 10mm
                          Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                                vị           Chiều cao (m)
                                                             ≤ 25            > 25
AF.619 Cốt thép         Vật liệu
       tháp đèn         Thép tròn                  kg        1.005           1.005
       trên đảo
                        Dây thép                   kg        16,07           16,07
                                                      Đường kính cốt thép
 Mã     Công tác                               Đơn        ≤ 10mm
                       Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                                vị      Chiều cao (m)
                                                       ≤ 25        > 25
                     Nhân công 3,5/7           công    21,67       23,84
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW           ca     0,440       0,440
                     Tời điện 2 t               ca     0,113       0,192
                     Máy phát điện 37,5 kVA     ca     0,440       0,440
                                                        11          12
                                                          Đơn vị tính: 1 tấn
                                                      Đường kính cốt thép
 Mã      Công tác                               Đơn       ≤ 18mm
                        Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                                vị      Chiều cao (m)
                                                        ≤ 25       > 25
AF.619 Cốt thép       Vật liệu
       tháp đèn       Thép tròn                 kg     1.020       1.020
       trên đảo
                      Dây thép                  kg     9,280       9,280
                      Que hàn                   kg     4,640       4,640
                      Nhân công 3,5/7          công    18,34       20,17
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW              ca    1,240       1,240
                      Máy cắt uốn 5 kW           ca    0,350       0,350
                      Tời điện 2 t               ca    0,113       0,192
                      Máy phát điện 37,5 kVA     ca    1,240       1,240
                                                         21         22
                                                                        Đơn vị tính: 1 tấn
                                                                    Đường kính cốt thép
     Mã     Công tác                                   Đơn              > 18mm
                            Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                                    vị            Chiều cao (m)
                                                                     ≤ 25        > 25
AF.619 Cốt thép          Vật liệu
       tháp đèn          Thép tròn                     kg            1.020       1.020
       trên đảo
                         Dây thép                      kg            7,850       7,850
                         Que hàn                       kg            5,300       5,300
                         Nhân công 3,5/7               công          16,23       17,85
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW                  ca           1,400       1,400
                         Máy cắt uốn 5 kW               ca           0,180       0,180
                         Tời điện 2 t                   ca           0,113       0,192
                         Máy phát điện 37,5 kVA         ca           1,400       1,400
                                                                      31          32

AF.62000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY, SILÔ,

ỐNG KHÓI THI CÔNG THEO PHƯƠNG PHÁP VÁN KHUÔN TRƯỢT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công cốt thép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m và vận chuyển lên cao đến vị trí mâm sàn thao tác, lắp dựng, đặt, buộc, hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật (chiều cao đã tính bình quân trong định mức).

AF.62100 CỐT THÉP LỒNG THANG MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu    xây dựng            hao phí          vị         ≤ 10        ≤ 18     > 18

AF.621 Cốt thép lồng Vật liệu

thang máy     Thép tròn                    kg     1.005          1.020     1.020
Mã       Công tác         Thành phần        Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu    xây dựng            hao phí          vị     ≤ 10     ≤ 18     > 18
                       Dây thép              kg    16,07     9,280    7,850
                       Que hàn               kg       -      4,640    5,300
                       Nhân công 3,5/7      công   14,78     12,42     9,94
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca       -      1,240    1,400
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,440     0,350    0,180
                       Cần trục tháp 50 t    ca    0,025     0,022    0,020
                       Vận thăng 3 t         ca    0,025     0,022    0,020
                                                     10       20        30

AF.62200 CỐT THÉP SILÔ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác                             Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                     Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                              vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.622 Cốt thép      Vật liệu
       Silô          Thép tròn               kg     1.005    1.020     1.020
                     Dây thép                kg     16,07    9,280     7,850
                     Que hàn                 kg       -      4,640     5,300
                     Nhân công 3,5/7         công   13,73    11,50     8,80
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW            ca      -      1,240     1,400
                     Máy cắt uốn 5 kW         ca    0,440    0,350     0,180
                     Cần trục tháp 50 t       ca    0,025    0,022     0,020
                     Vận thăng 3 t            ca    0,025    0,022     0,020
                                                     10       20        30
      AF.62300 CỐT THÉP ỐNG KHÓI
                                                            Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã     Công tác                        Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                       Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                         vị     ≤ 10    ≤ 18      > 18
AF.623 Cốt thép        Vật liệu
       ống khói        Thép tròn            kg     1.005    1.020     1.020
                       Dây thép              kg    16,07    9,280     7,850
                       Que hàn              kg       -      4,640     5,300
                       Nhân công 3,5/7      công   16,63    13,80     10,56
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca      -      1,240     1,400
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,440    0,350     0,180
                       Cần trục tháp 50 t    ca    0,025    0,022     0,020
                       Vận thăng 3 t         ca    0,025    0,022     0,020
                                                    10       20        30
      AF.63100 CỐT THÉP GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP
                                                            Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã     Công tác                        Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                       Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                         vị     ≤ 10    ≤ 18      > 18
AF.631 Cốt thép        Vật liệu
       giếng           Thép tròn            kg     1.005    1.020     1.020
       nước, cáp
                       Dây thép             kg     16,07    9,280     7,850
       nước
                       Que hàn              kg       -      4,793     6,174
                       Nhân công 3,5/7      công   20,86    18,15     16,33
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca      -      1,300     1,490
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320     0,160
                                                    10       20        30

AF.63200 CỐT THÉP MƯƠNG CÁP, RÃNH NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác                           Đơn
                     Thành phần hao phí                          (mm)
 hiệu    xây dựng                               vị
                                                             ≤ 10           > 10
AF.632 Cốt thép     Vật liệu
       mương cáp,   Thép tròn                   kg         1.005            1.020
       rãnh nước
                    Dây thép                    kg         16,07            9,280
                    Que hàn                     kg            -             5,300
                    Nhân công 3,5/7         công             9,65           6,38
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW               ca            -             1,280
                    Máy cắt uốn 5 kW            ca         0,400            0,320
                                                             10              20

AF.63300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY, ỐNG XI PHÔNG, ỐNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác                         Đơn        Đường kính cốt thép (mm)
                    Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                          vị         ≤ 10          ≤ 18      > 18
AF.633 Cốt thép     Vật liệu
       ống cống,    Thép tròn             kg         1.005          1.020    1.020
       ống buy,
                    Dây thép              kg         16,07          9,280    7,850
       ống xi
       phông, ống   Que hàn               kg           -            9,500    9,500
       xoắn         Nhân công 3,5/7       công       18,53          14,54    13,34
                    Máy thi công
     Mã     Công tác                         Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
                        Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                          vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
                        Máy hàn 23 kW         ca       -      2,290    2,290
                        Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400    0,320    0,160
                                                      10       20        30
      AF.64100 CỐT THÉP CẦU MÁNG THƯỜNG
                                                             Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã     Công tác      Thành phần hao     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
     hiệu   xây dựng           phí            vị     ≤ 10     ≤ 18     > 18

AF.641 Cốt thép cầu Vật liệu

máng thường Thép tròn                 kg     1.005    1.020     1.020
                        Dây thép             kg     16,07    9,280     7,850
                        Que hàn              kg       -      9,500     9,300
                        Nhân công 3,5/7      công   19,48    16,10     14,26
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW         ca      -      2,290     2,240
                        Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320     0,160
                                                     10        20       30
      AF.64200 CỐT THÉP CẦU MÁNG VỎ MỎNG
                                                             Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã      Công tác        Thành phần       Đơn Đường kính cốt thép (mm)
     hiệu    xây dựng          hao phí         vị     ≤ 10    ≤ 18     > 18
AF.642 Cốt thép cầu      Vật liệu
       máng vỏ mỏng      Thép tròn             kg    1.005    1.020    1.020
  Mã       Công tác          Thành phần      Đơn Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu      xây dựng            hao phí        vị     ≤ 10      ≤ 18     > 18
                         Dây thép             kg     16,07    9,280     7,850
                         Que hàn              kg          -   9,500     9,300
                         Nhân công 3,5/7     công    24,55    19,59     18,51
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW        ca          -   2,290     2,240
                         Máy cắt uốn 5 kW     ca     0,400    0,320     0,160
                                                      10        20       30

AF.64300 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN BẰNG CẦN

TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác         Thành phần       Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu     xây dựng            hao phí         vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.643 Cốt thép trụ,    Vật liệu
        mũ trụ cầu      Thép tròn            kg     1.005     1.020     1.020
        trên cạn bằng
                        Dây thép             kg     16,07     9,280     7,850
        cần trục tháp
                        Que hàn              kg       -       6,500     6,930
                        Nhân công 3,5/7      công   15,95     10,78     8,97
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW         ca      -       1,600     1,730
                        Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400     0,320     0,160
                        Cần trục tháp 15 t    ca    0,102     0,077     0,068
                                                     10        20        30

AF.64400 CỐT THÉP TRỤ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC BẰNG CẦN

TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác        Thành phần        Đơn   Đường kính cốt thép (mm)
hiệu      xây dựng           hao phí         vị   ≤ 10    ≤ 18       > 18

AF.644 Cốt thép móng, Vật liệu

mố, trụ, mũ mố, Thép tròn            kg    1.005   1.020     1.020
mũ trụ cầu dưới Dây thép             kg    16,07   9,280     7,850
nước bằng cần
                Que hàn              kg      -     6,500     6,930
trục tháp
                Nhân công 3,5/7      công 19,10    12,94     10,76
                Máy thi công
                Máy hàn 23 kW         ca     -     1,600     1,730
                Máy cắt uốn 5 kW      ca   0,400   0,320     0,160
                Cần trục tháp 25 t    ca   0,048   0,048     0,036
                Sà lan 200 t          ca   0,048   0,048     0,036
                Tàu kéo 150 cv        ca   0,010   0,010     0,008
                                            10      20         30

AF.65100 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN

CẠN BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác        Thành phần        Đơn   Đường kính cốt thép (mm)
hiệu      xây dựng          hao phí          vị   ≤ 10     ≤ 18      > 18

AF.651 Cốt thép móng, Vật liệu

mố, trụ, mũ mố, Thép tròn            kg    1.005   1.020     1.020
           mũ trụ cầu trên Dây thép             kg    16,07   9,280      7,850
           cạn bằng cần cẩu
                            Que hàn             kg      -     6,500     6,930
 Mã      Công tác        Thành phần      Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18
                      Nhân công 3,5/7    công   15,95   10,78      8,97
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW       ca      -     1,600     1,730
                      Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400   0,320     0,160
                      Cần cẩu 16 t        ca    0,120   0,090     0,080
                                                 10       20        30

AF.65200 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI

NƯỚC BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác        Thành phần      Đơn Đường kính cốt thép (mm)
hiệu     xây dựng          hao phí        vị    ≤ 10    ≤ 18       > 18

AF.652 Cốt thép móng, Vật liệu

mố, trụ, mũ    Thép tròn           kg    1.005   1.020     1.020
mố, mũ trụ cầu Dây thép            kg    16,07   9,280     7,850
dưới nước bằng
               Que hàn             kg      -     6,500     6,930
cần cẩu
               Nhân công 3,5/7    công 19,10     12,94     10,76
               Máy thi công
               Máy hàn 23 kW       ca      -     1,600     1,730
               Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400   0,320     0,160
               Cần cẩu 25 t        ca    0,060   0,060     0,040
               Sà lan 200 t        ca    0,060   0,060     0,040
               Sà lan 400 t        ca    0,060   0,060     0,040
               Tàu kéo 150 cv      ca    0,012   0,012     0,010
                                          10      20         30

AF.65400 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác         Thành phần      Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu      xây dựng            hao phí       vị     ≤ 10     ≤ 18       > 18
AF.654 Cốt thép dầm      Vật liệu
       cầu đổ tại        Thép tròn           kg    1.005     1.020     1.020
       chỗ, trên cạn
       bằng cần cẩu      Dây thép            kg    16,07     9,280     7,850
                         Que hàn             kg          -   6,500     6,930
                         Nhân công 3,5/7    công   19,14     12,94     10,76
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW       ca      -       1,600     1,730
                         Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400     0,320     0,160
                         Cần cẩu 16 t        ca    0,144     0,108     0,096
                                                    10        20         30

AF.65500 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG

CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép Mã hiệu

xây dựng          hao phí        vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm
AF.655    Cốt thép dầm   Vật liệu
          cầu đổ tại     Thép tròn          kg     1.005     1.020     1.020
          chỗ, dưới
                         Dây thép           kg     16,07     9,280     7,850
          nước bằng
          cần cẩu        Que hàn            kg       -       6,500     6,930
           Công tác       Thành phần        Đơn     Đường kính cốt thép

Mã hiệu

xây dựng          hao phí          vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm
             Nhân công 3,5/7      công   22,92    15,52     12,92
             Máy thi công
             Máy hàn 23 kW         ca      -      1,600     1,730
             Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320     0,160
             Cần cẩu 25 t          ca    0,072    0,072     0,048
             Sà lan 200 t          ca    0,072    0,072     0,048
             Sà lan 400 t          ca    0,072    0,072     0,048
             Tàu kéo 150 cv        ca    0,024    0,014     0,012
                                          10       20        30

AF.65600 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, TRÊN CẠN BẰNG CẦN

TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác        Thành phần        Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu     xây dựng          hao phí          vị     ≤ 10     ≤ 18     > 18
AF.656 Cốt thép dầm    Vật liệu
       cầu đổ tại      Thép tròn             kg    1.005    1.020     1.020
       chỗ, trên cạn
                       Dây thép              kg    16,07    9,280     7,850
       bằng cần cẩu
                       Que hàn               kg       -     6,500     6,930
                       Nhân công 3,5/7      công   19,14    12,94     10,76
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca      -      1,600     1,730
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320     0,160
                       Cần trục tháp 15 t    ca    0,122    0,092     0,082
                                                     10       20       30

AF.65700 CỐT THÉP DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ, DƯỚI NƯỚC BẰNG

CẦN TRỤC THÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép Mã hiệu

xây dựng           hao phí          vị ≤ 10mm ≤ 18mm > 18mm
AF.657     Cốt thép        Vật liệu
           dầm cầu đổ      Thép tròn            kg       1.005         1.020      1.020
           tại chỗ, dưới
                           Dây thép             kg       16,07         9,280      7,850
           nước bằng
           cần cẩu         Que hàn              kg            -        6,500      6,930
                           Nhân công 3,5/7      công     22,92         15,52      12,92
                           Máy thi công
                           Máy hàn 23 kW         ca           -        1,600      1,730
                           Máy cắt uốn 5 kW      ca      0,400         0,320      0,160
                           Cần trục tháp 25 t    ca      0,058         0,058      0,038
                           Sà lan 200 t          ca      0,058         0,058      0,038
                           Tàu kéo 150 cv        ca      0,024         0,014      0,012
                                                            10          20         30

AF.66100 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐÚC HẪNG (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1 tấn

Dầm đúc Dầm đúc

Mã         Công tác            Thành phần            Đơn
                                                                hẫng trên    hẫng trên
hiệu       xây dựng              hao phí              vị
                                                                  cạn        mặt nước

AF.661 Cáp thép dự ứng Vật liệu

lực dầm cầu đúc Cáp thép                        kg          1.025        1.025
     hẫng (kéo sau) Đá cắt                           viên        6,700        6,700
                                                           Dầm đúc       Dầm đúc
Mã        Công tác              Thành phần           Đơn
                                                           hẫng trên     hẫng trên
hiệu      xây dựng                hao phí             vị
                                                             cạn         mặt nước
                          Vật liệu khác              %           2          2
                          Nhân công 4,0/7         công       28,00        32,00
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 25 t               ca      0,170        0,250
                          Tời điện 5 t               ca      0,420        0,620
                          Máy cắt cáp 10 kW          ca      3,300        3,300
                          Máy luồn cáp 15 kW         ca      9,100        9,100
                          Máy bơm nước 20 kW         ca      1,300        1,300
                          Máy nén khí 600m3/h        ca      0,990        1,200
                          Sà lan 200 t               ca          -        0,660
                          Tàu kéo 150 cv             ca          -        0,330
                          Kích 250 t                 ca      3,300        3,800
                          Kích 500 t                 ca      3,300        3,800
                          Pa lăng xích 3 t           ca      5,300        5,300
                          Máy khác                   %          1,5         1,5
                                                                 10         20

AF.66200 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU ĐỔ TẠI CHỖ (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác                                      Đơn
                               Thành phần hao phí                     Số lượng
hiệu       xây dựng                                       vị

AF.662 Cáp thép dự ứng Vật liệu

lực kéo sau dầm Cáp thép                             kg           1.025
Mã         Công tác                                   Đơn
                           Thành phần hao phí                       Số lượng
hiệu      xây dựng                                      vị
       cẩu đổ tại chỗ   Đá cắt                        viên           6,700
       (kéo sau)        Vật liệu khác                   %              2
                        Nhân công 4,0/7               công           25,20
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 25 t                    ca           0,153
                        Tời điện 5 t                    ca           0,378
                        Máy cắt cáp 10 kW               ca           2,970
                        Máy luồn cáp 15 kW              ca           8,100
                        Máy bơm nước 20 kW              ca           1,170
                        Máy nén khí 600m3/h             ca           0,891
                        Kích 250 t                      ca           3,300
                        Kích 500 t                      ca           3,300
                        Máy khác                        %             1,5
                                                                      10

AF.66500 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC SILÔ, DẦM, SÀN NHÀ (KÉO SAU)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, luồn cáp. Rải, đặt cáp, kích, kéo căng cáp thép dự ứng lực theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Dầm, Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Silô xây dựng sàn nhà AF.665 Cáp thép dự ứng Vật liệu

lực silô, dầm,  Cáp thép                       kg          1025          1025
       sàn nhà (kéo
                       Đá cắt                         viên        4,50          1,50
       sau)
                       Vật liệu khác                   %           2              2
              Công tác                                                               Dầm,
Mã hiệu                        Thành phần hao phí      Đơn vị        Silô
              xây dựng                                                              sàn nhà
                             Nhân công 4,0/7              công      30,42           15,66
                             Máy thi công
                             Cần trục tháp 25 t            ca       0,120           0,043
                             Vận thăng lồng 3 t            ca       0,120           0,043
                             Máy cắt cáp 10 kW             ca       3,160           1,330
                             Máy luồn cáp 15 kW            ca       7,890              -
                             Máy nén khí 600m3/h           ca       2,630              -
                             Kích 250 t                    ca       7,890              -
                             Kích 30 t                     ca            -          1,670
                             Máy khác                      %             2            2
                                                                      10              20

AF.67000 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn, hàn nối, đặt buộc cốt thép, lắp dựng cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.

AF.67100 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI, CỌC, TƯỜNG BARRTTE

TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã         Công tác           Thành phần         Đơn
                                                                            (mm)
 hiệu        xây dựng             hao phí           vị
                                                                 ≤ 18              > 18
AF.671 Cốt thép cọc        Vật liệu
         khoan nhồi, cọc, Thép tròn                 kg           1.020             1.020
                                                      Đường kính cốt thép
    Mã        Công tác          Thành phần     Đơn
                                                                (mm)
    hiệu      xây dựng            hao phí       vị
                                                       ≤ 18             > 18
           tường Barrette   Dây thép           kg      9,280           7,850
           trên cạn         Que hàn            kg      9,500           10,50
                            Vật liệu khác       %         1              1
                            Nhân công 3,5/7    công    12,30           10,80
                            Máy thi công
                            Máy hàn 23 kW       ca     2,370           2,620
                            Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,320           0,160
                            Cần cẩu 25 t        ca     0,130           0,120
                                                        10              20

AF.67200 CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã        Công tác          Thành phần     Đơn
                                                             (mm)
     hiệu      xây dựng            hao phí       vị
                                                        ≤ 18             > 18
AF.672 Cốt thép cọc          Vật liệu
       khoan nhồi dưới       Thép tròn          kg      1.020           1.020
       nước
                             Dây thép           kg      9,280           7,850
                             Que hàn            kg      9,500           10,500
                             Vật liệu khác       %         1              1
                             Nhân công 3,5/7    công    13,53           11,88
                             Máy thi công
                             Máy hàn 23 kW       ca     2,370           2,620
                             Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,320           0,160
                             Cần cẩu 16 t        ca     0,070           0,060
                                                            Đường kính cốt thép
  Mã         Công tác          Thành phần        Đơn
                                                                  (mm)
  hiệu       xây dựng            hao phí          vị
                                                             ≤ 18        > 18
                           Cần cẩu 25 t           ca         0,150      0,140
                           Sà lan 200 t           ca         0,150      0,140
                           Sà lan 400 t           ca         0,150      0,140
                           Tàu kéo 150 cv         ca         0,030      0,030
                                                              10          20

AF.68100 GIA CÔNG CỐT THÉP BÊ TÔNG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn cốt thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã          Công tác            Thành phần       Đơn
                                                                  (mm)
  hiệu        xây dựng              hao phí            vị
                                                              ≤ 18       > 18
AF.681 Gia công cốt thép     Vật liệu
       bê tông hầm           Thép tròn                 kg    1.020      1.020
                             Que hàn                   kg    2,750      4,750
                             Vật liệu khác             %       0,5        0,5
                             Nhân công 3,5/7       công       7,52       6,32
                             Máy thi công
                             Máy hàn 23 kW             ca    0,600      1,050
                             Máy cắt uốn 5 kW          ca     0,320     0,160
                             Máy khác                  %        2          2
                                                               10         20
      AF.68200 LẮP DỰNG CỐT THÉP NỀN, TƯỜNG
      AF.68300 LẮP DỰNG CỐT THÉP VÒM HẦM

AF.68400 LẮP DỰNG CỐT THÉP TOÀN TIẾT DIỆN HẦM

Đơn vị tính: 1 tấn

Nền, tường Toàn tiết

Công       Thành                              Vòm hầm
     Mã                            Đơn         hầm                              diện
            tác xây      phần
     hiệu                           vị           Đường kính cốt thép (mm)
             dựng      hao phí
                                         ≤ 18    > 18     ≤ 18   > 18     ≤ 18     > 18
            Lắp       Vật liệu
            dựng
            cốt       Que hàn      kg    9,050 8,950 9,950 9,840 10,95 10,83
            thép:
AF.682 Nền,           Dây thép     kg    9,280 7,850 9,280 7,850 9,280 7,850
            tường     Vật liệu
                                    %     2          2     2      2         2          2
            hầm       khác
                      Nhân
                                   công 17,34 16,49 31,18 29,39 23,58 22,47
                      công 3,5/7
AF.683 Vòm            Máy thi
            hầm       công
                      Máy hàn
                                    ca   2,260 2,230 2,480 2,460 2,730 2,700
                      23 kW
AF.684 Toàn           Máy nâng
            tiết      thủy lực      ca    -          -    0,100 0,100 0,100 0,100
            diện      135 cv
                      Máy khác      %     2          2     2      2         2          2
                                          10         20    10    20        10          20

AF.68500 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM ĐỨNG

AF.68600 LẮP DỰNG CỐT THÉP HẦM NGHIÊNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Hầm đứng Hầm nghiêng

Mã      Công tác       Thành phần          Đơn
                                                    Đường kính cốt thép (mm)
  hiệu   xây dựng          hao phí            vị
                                                    ≤ 18      > 18      ≤ 18     > 18
         Lắp dựng    Vật liệu
         cốt thép:   Que hàn                 kg    28,150 20,650 28,150 20,650
                     Dây thép                kg    9,280      7,850 9,280 7,850
                     Vật liệu khác            %      2         2         2          2
AF.685 Hầm đứng      Nhân công 3,5/7         công 37,89       35,59 39,42 37,34
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW            ca   6,250      4,590 6,250 4,590
AF.686 Hầm           Tời điện 1,5 t           ca   1,013      1,013 1,125 1,125
       nghiêng       Máy khác                 %      2         2         2          2
                                                    10         20        10         20

AF.68700 LẮP DỰNG CỐT THÉP CỘT TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN

BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác              Thành phần           Đơn
                                                                     (mm)
 hiệu     xây dựng                 hao phí               vị
                                                                ≤ 18           ≤ 18
AF.687 Lắp dựng cốt     Vật liệu
       thép cột trong   Que hàn                       kg        9,080          8,950
       hầm gian
                        Dây thép                      kg        9,280          7,850
       máy, gian
       biến thế         Vật liệu khác                    %          2           2
                                                            Đường kính cốt thép
     Mã       Công tác           Thành phần          Đơn
                                                                  (mm)
     hiệu     xây dựng               hao phí          vị
                                                             ≤ 18           ≤ 18
                          Nhân công 3,5/7            công    19,71      18,88
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW               ca     2,260      2,230
                          Máy nâng thủy lực 135 cv    ca     0,100      0,100
                          Máy khác                    %        2             2
                                                              10            20

AF.68800 LẮP DỰNG CỐT THÉP DẦM, SÀN TRONG HẦM GIAN MÁY,

GIAN BIẾN THẾ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác           Thành phần          Đơn
                                                                     (mm)
     hiệu     xây dựng               hao phí          vị
                                                             ≤ 18           ≤ 18
AF.688 Lắp dựng cốt       Vật liệu
            thép dầm, sàn Que hàn                    kg      9,950      9,840
            trong hầm
                          Dây thép                   kg      9,280      7,850
            gian máy,
            gian biến thế Vật liệu khác               %        2             2
                          Nhân công 3,5/7            công    26,25      25,17
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW               ca     2,480      2,460
                          Máy nâng thủy lực 135 cv    ca     0,100      0,100
                          Máy khác                    %        2             2
                                                              10             20

AF.68900 LẮP DỰNG CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT, BUỒNG XOẮN,

ỐNG HÚT TRONG HẦM

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác                                  Đơn
                            Thành phần hao phí                        (mm)
  hiệu      xây dựng                                   vị
                                                                  ≤ 18      ≤ 18
AF.689 Lắp dựng          Vật liệu
       cốt thép bệ       Que hàn                      kg         9,950      9,840
       đỡ máy
                         Dây thép                     kg         9,280      7,850
       phát, buồng
                         Vật liệu khác                 %           2          2
       xoắn, ống
       hút trong         Nhân công 3,5/7             công        32,73      30,86
       hầm               Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW                 ca        2,480      2,460
                         Máy nâng thủy lực 135 cv      ca        0,100      0,100
                         Máy khác                      %           2          2
                                                                  10         20

AF.69100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP MẶT ĐƯỜNG, BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác      Thành phần hao      Đơn     Đường kính cốt thép (mm)
  hiệu      xây dựng           phí              vị     ≤ 10         ≤ 18     > 18
AF.691 Gia công,         Vật liệu
       lắp dựng cốt      Thép tròn             kg      1.005       1.020     1.020
       thép mặt
       đường, bản        Dây thép              kg      16,07       9,280     7,850
       mặt cầu           Que hàn               kg           -      4,640     5,300
     Mã      Công tác       Thành phần hao      Đơn        Đường kính cốt thép (mm)
     hiệu    xây dựng            phí            vị          ≤ 10         ≤ 18     > 18
                           Nhân công 3,5/7    công         11,07         8,37     6,16
                           Máy thi công
                           Máy cắt uốn 5 kW     ca         0,400         0,320   0,160
                           Máy hàn 23 kW        ca           -           1,160   1,270
                                                            10             20      30
      AF.69200 GIA CÔNG THANH TRUYỀN LỰC
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt thép, làm mũ, sơn và bôi trơn theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thanh truyền Thanh

Mã     Công tác           Thành phần           Đơn
                                                              lực khe co, truyền lực
     hiệu    xây dựng             hao phí             vị
                                                               khe giãn     khe dọc
AF.692 Gia công            Vật liệu
       thanh               Thép tròn φ ≤ 18mm         kg             -           1.020
       truyền lực          Thép tròn φ > 18mm         kg           1.020           -
                           Vật liệu khác              %             3             3
                           Nhân công 3,5/7           công          27,92         20,74
                           Máy thi công
                           Máy cắt uốn 5 kW           ca           0,320         0,400
                           Máy khác                   %             5             5
                                                                    10            20

AF.70000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP CÔNG TRÌNH THỦY CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Công tác gia công, lắp dựng cốt thép công trình thủy công được định mức cho 1 tấn cốt thép đã bao gồm hao hụt thép ở khâu thi công, chưa bao gồm thép nối chồng, thép chống giữa các lớp cốt thép, thép chờ và các kết cấu thép phi tiêu chuẩn chôn sẵn trong bê tông

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép. Lắp dựng cốt thép bằng cần cẩu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AF.71000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG

BẰNG CẦN CẨU 16 TẤN

AF.71100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác        Thành phần        Đơn     Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu      xây dựng           hao phí          vị     ≤ 10      ≤ 18      > 18
AF.711 Cốt thép        Vật liệu
       móng, nền,      Thép tròn              kg      1.005     1.020     1.020
       bản đáy
                       Dây thép               kg      16,07     9,280     7,850
                       Que hàn                kg        -       4,640     5,300
                       Nhân công 3,5/7       công     10,75     7,67      5,59
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW       ca      0,400     0,320     0,160
                       Máy hàn 23 kW          ca        -       1,120     1,270
                       Cần cẩu 16 t           ca      0,050     0,050     0,050
                                                       10        20        30

AF.71200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
  hiệu      xây dựng           hao phí          vị      ≤ 10      ≤ 18      > 18
AF.712 Cốt thép          Vật liệu
       tường             Thép tròn              kg     1.005      1.020    1.020
     Mã     Công tác       Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
     hiệu   xây dựng         hao phí       vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
                       Dây thép            kg     16,07    9,280    7,850
                       Que hàn             kg       -      4,640    5,300
                       Nhân công 3,5/7    công    13,22    10,85     8,58
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,400    0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca       -      1,120    1,270
                       Cần cẩu 16 t        ca     0,050    0,050    0,050
                                                   10       20        30
      AF.71300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
                                                          Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã     Công tác      Thành phần      Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
     hiệu   xây dựng         hao phí       vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18

AF.713 Cốt thép trụ Vật liệu

pin, trụ biên Thép tròn            kg     1.005    1.020     1.020
                Dây thép           kg     16,07    9,280     7,850
                Que hàn            kg       -      4,820     6,200
                Nhân công 3,5/7    công   14,35     9,31     7,66
                Máy thi công
                Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
                Máy hàn 23 kW       ca      -      1,160     1,490
                Cần cẩu 16 t        ca    0,050    0,050     0,050
                                           10       20        30

AF.71400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu    xây dựng            hao phí       vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.714 Cốt thép mặt    Vật liệu
       cong đập        Thép tròn          kg     1.005    1.020     1.020
       tràn, mũi       Dây thép           kg     16,07    9,280     7,850
       phóng           Que hàn            kg       -      4,640     5,300
                       Nhân công 3,5/7    công   13,19    10,75      8,49
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca      -      1,120     1,270
                       Cần cẩu 16 t        ca    0,050    0,050     0,050
                                                   10       20        30

AF.71500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác         Thành phần      Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu    xây dựng           hao phí        vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.715 Cốt thép       Vật liệu
       dốc nước       Thép tròn            kg    1.005    1.020     1.020
                      Dây thép             kg    16,07    9,280     7,850
                      Que hàn              kg       -     4,820     5,300
                      Nhân công 3,5/7     công   12,29     9,27      6,89
                      Máy thi công
                      Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400    0,320     0,160
                      Máy hàn 23 kW        ca       -     1,160     1,270
                      Cần cẩu 16 t         ca    0,050    0,050     0,050
                                                   10       20        30

AF.71600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Công Đường kính cốt thép (mm)

Mã        tác    Thành phần        Đơn           ≤ 10              ≤ 18                > 18
 hiệu      xây       hao phí         vị                       Chiều cao (m)
          dựng
                                             ≤ 25 > 25        ≤ 25     > 25        ≤ 25      > 25
AF.716 Cốt       Vật liệu
       thép      Thép tròn           kg    1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020
       tháp
                 Dây thép            kg    16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
       điều
                 Que hàn             kg       -          -    5,300 5,300 5,300 5,300
       áp

Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85

Máy thi công

Máy cắt uốn ca 0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160

5 kW

Máy hàn 23 kW       ca       -          -    1,277 1,277 1,277 1,277
Cần cẩu 16 t        ca    0,100 0,170 0,100 0,170 0,100 0,170
                            11      12        21          22          31      32

AF.71710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng             hao phí                 vị     ≤ 10            ≤ 18        > 18
AF.7171 Cốt thép        Vật liệu
        mố đỡ,          Thép tròn                        kg    1.005        1.020           1.020
        mố néo
                        Dây thép                         kg    16,07        9,280           7,850
        đường
        ống áp lực      Que hàn                          kg      -          4,820           5,300
                        Nhân công 3,5/7              công      14,14        10,66           7,93
                        Máy thi công
          Công tác         Thành phần     Đơn Đường kính cốt thép (mm)

Mã hiệu

xây dựng           hao phí       vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18
            Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400   0,320     0,160
            Máy hàn 23 kW        ca      -     1,160     1,270
            Cần cẩu 16 t         ca    0,050   0,050     0,050
                                        1         2        3

AF.71720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng           hao phí       vị  ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.7172 Cốt thép       Vật liệu
        bọc đường      Thép tròn          kg     1.005   1.020     1.020
        ống áp lực,
                       Dây thép           kg     16,07   9,280     7,850
        ống hút
                       Que hàn            kg       -     9,500     9,500
                       Nhân công 3,5/7    công   18,25   14,54     12,76
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400   0,320     0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca      -     2,290     2,290
                       Cần cẩu 16 t        ca    0,050   0,050     0,050
                                                  1         2        3

AF.71730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng           hao phí       vị  ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.7173 Cốt thép   Vật liệu
        buồng xoắn Thép tròn               kg    1.005    1.020    1.020
            Công tác         Thành phần       Đơn Đường kính cốt thép (mm)

Mã hiệu

xây dựng           hao phí         vị  ≤ 10     ≤ 18      > 18
             Dây thép              kg    16,07    9,280    7,850
             Que hàn               kg      -      4,617    5,300
             Nhân công 3,5/7      công   17,22    13,46    12,35
             Máy thi công
             Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400    0,320    0,160
             Máy hàn 23 kW         ca      -      1,123    1,277
             Cần cẩu 16 t          ca    0,050    0,050    0,050
                                           1        2        3

AF.71740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng            hao phí       vị    ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.7174 Cốt thép bệ        Vật liệu
           đỡ máy phát     Thép tròn          kg     1.005   1.020     1.020
                           Dây thép           kg     16,07   9,280     7,850
                           Que hàn            kg       -     4,820     5,300
                           Nhân công 3,5/7    công   12,29    9,27      6,89
                           Máy thi công
                           Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400   0,320     0,160
                           Máy hàn 23 kW       ca      -     1,160     1,270
                           Cần cẩu 16 t        ca    0,050   0,050     0,050
                                                      1         2        3

AF.71750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Đường kính cốt thép (mm) Mã hiệu

xây dựng           hao phí       vị  ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.7175 Cốt thép   Vật liệu
        mái kênh, Thép tròn                kg    1.005   1.020     1.020
        mái hố sói Dây thép                kg    16,07   9,280     7,850
                      Que hàn              kg      -     4,640     5,300
                      Nhân công 3,5/7     công   12,95   10,28      8,01
                      Máy thi công
                      Máy cắt uốn 5 kW     ca    0,400   0,320     0,160
                      Máy hàn 23 kW        ca      -     1,120     1,270
                      Cần cẩu 16 t         ca    0,050   0,050     0,050
                                                  1         2        3

AF.71800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu     xây dựng           hao phí       vị  ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.718 Cốt thép sàn    Vật liệu
       dày ≥ 30cm      Thép tròn          kg     1.005   1.020     1.020
                       Dây thép           kg     16,07   9,280     7,850
                       Que hàn            kg       -     4,617     5,300
                       Nhân công 3,5/7    công   13,90   10,04      7,30
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400   0,320     0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca      -     1,123     1,277
                       Cần cẩu 16 t        ca    0,050   0,050     0,050
                                                  10       20        30

AF.72000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG

BẰNG CẦN CẨU 25 TẤN

AF.72100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác        Thành phần     Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
     hiệu   xây dựng          hao phí       vị     ≤ 10     ≤ 18     > 18
AF.721 Cốt thép         Vật liệu
       móng, nền,       Thép tròn           kg    1.005    1.020     1.020
       bản đáy          Dây thép            kg    16,07    9,280     7,850
                        Que hàn             kg      -      4,640     5,300
                        Nhân công 3,5/7    công   10,75     7,67      5,59
                        Máy thi công
                        Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320     0,160
                        Máy hàn 23 kW       ca      -      1,120     1,270
                        Cần cẩu 25 t        ca    0,040    0,040     0,040
                                                   10        20       30
      AF.72200 CỐT THÉP TƯỜNG
                                                           Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã     Công tác       Thành phần      Đơn    Đường kính cốt thép (mm)
     hiệu   xây dựng         hao phí        vị     ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.722 Cốt thép        Vật liệu
       tường           Thép tròn            kg     1.005    1.020    1.020
                       Dây thép             kg     16,07    9,280    7,850
                       Que hàn              kg       -      4,640    5,300
                       Nhân công 3,5/7     công    13,22    10,85    8,58
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW     ca     0,400    0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW        ca       -      1,120    1,270
                       Cần cẩu 25 t         ca     0,040    0,040    0,040
                                                    10       20        30

AF.72300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác          Thành phần     Đơn Đường kính cốt thép (mm)
 hiệu   xây dựng            hao phí       vị  ≤ 10     ≤ 18      > 18
AF.723 Cốt thép     Vật liệu
       trụ pin,     Thép tròn             kg      1.005       1.020    1.020
       trụ biên     Dây thép              kg      16,07       9,280    7,850
                    Que hàn               kg        -         4,820    6,200
                    Nhân công 3,5/7      công     14,35       9,31      7,66
                    Máy thi công
                    Máy cắt uốn 5 kW      ca      0,400       0,320    0,160
                    Máy hàn 23 kW         ca        -         1,160    1,490
                    Cần cẩu 25 t          ca      0,040       0,040    0,040
                                                   10          20        30

AF.72400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác           Thành phần      Đơn
                                                          (mm)
 hiệu   xây dựng             hao phí        vị
                                                    ≤ 10       ≤ 18     > 18
AF.724 Cốt thép      Vật liệu
       mặt cong      Thép tròn              kg     1.005      1.020    1.020
       đập tràn,     Dây thép               kg     16,07      9,280    7,850
       mũi phóng     Que hàn                kg          -     4,640    5,300
                     Nhân công 3,5/7       công    13,19      10,75     8,49
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW       ca     0,400      0,320    0,160
                     Máy hàn 23 kW          ca          -     1,120    1,270
                     Cần cẩu 25 t           ca     0,040      0,040    0,040
                                                        10      20       30
      AF.72500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC
                                                                                Đơn vị tính: 1 tấn
                                                                        Đường kính cốt thép
     Mã     Công tác             Thành phần                   Đơn
                                                                              (mm)
     hiệu   xây dựng               hao phí                     vị
                                                                        ≤ 10          ≤ 18      > 18
AF.725 Cốt thép         Vật liệu
       dốc nước         Thép tròn                             kg       1.005          1.020     1.020
                        Dây thép                              kg       16,07          9,280     7,850
                        Que hàn                               kg           -          4,820     5,300
                        Nhân công 3,5/7                       công     12,29          9,27      6,89
                        Máy thi công
                        Máy cắt uốn 5 kW                       ca      0,400          0,320     0,160
                        Máy hàn 23 kW                          ca          -          1,160     1,270
                        Cần cẩu 25 t                           ca      0,040          0,040     0,040
                                                                           10          20        30
      AF.72600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP
                                                                                Đơn vị tính: 1 tấn
            Công                                     Đường kính cốt thép (mm)
     Mã      tác    Thành phần       Đơn           ≤ 10                ≤ 18                   > 18
     hiệu    xây       hao phí         vị                       Chiều cao (m)
            dựng                             ≤ 25 > 25              ≤ 25       > 25     ≤ 25 > 25
AF.726 Cốt         Vật liệu
       thép        Thép tròn          kg     1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020
       tháp
                   Dây thép           kg     16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
       điều
                   Que hàn            kg       -          -         5,300 5,300 5,300 5,300
       áp

Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85

Máy thi công

Công Đường kính cốt thép (mm)

Mã        tác    Thành phần         Đơn           ≤ 10                  ≤ 18                > 18
hiệu      xây        hao phí         vị                           Chiều cao (m)
         dựng                               ≤ 25 > 25             ≤ 25       > 25        ≤ 25 > 25
                Máy cắt uốn
                                     ca     0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160
                5 kW
                Máy hàn 23 kW        ca       -          -        1,277 1,277 1,277 1,277
                Cần cẩu 25 t         ca     0,080 0,140 0,080 0,140 0,080 0,140
                                             11      12            21          22        31        32

AF.72710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Công tác             Thành phần                Đơn
Mã hiệu                                                                              (mm)
           xây dựng                hao phí                    vị
                                                                      ≤ 10           ≤ 18      > 18
AF.7271 Cốt thép        Vật liệu
          mố đỡ, mố Thép tròn                                 kg      1.005          1.020     1.020
          néo đường
                     Dây thép                                 kg      16,07          9,280     7,850
          ống áp lực
                     Que hàn                                  kg          -          4,820     5,300
                        Nhân công 3,5/7                   công        14,14          10,66     7,93
                        Máy thi công
                        Máy cắt uốn 5 kW                      ca      0,400          0,320     0,160
                        Máy hàn 23 kW                         ca          -          1,160     1,270
                        Cần cẩu 25 t                          ca      0,040          0,040     0,040
                                                                          1           2         3

AF.72720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                                         (mm)
     hiệu   xây dựng         hao phí       vị
                                                  ≤ 10       ≤ 18     > 18
AF.7272 Cốt thép       Vật liệu
        bọc đường      Thép tròn           kg     1.005     1.020    1.020
        ống áp lực,    Dây thép            kg     16,07     9,280    7,850
        ống hút        Que hàn             kg       -       9,500    9,500
                       Nhân công 3,5/7    công    18,25     14,54    12,76
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,400     0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca       -       2,290    2,290
                       Cần cẩu 25 t        ca     0,040     0,040    0,040
                                                   1          2        3

AF.72730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác        Thành phần      Đơn
                                                         (mm)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                   ≤ 10       ≤ 18    > 18
AF.7273 Cốt thép   Vật liệu
        buống xoắn Thép tròn                 kg 1.005        1.020 1.020
                   Dây thép                  kg 16,07        9,280 7,850
                   Que hàn                   kg    -         4,617 5,300
                   Nhân công 3,5/7          công 17,22       13,46 12,35
                   Máy thi công
                   Máy cắt uốn 5 kW          ca    0,400     0,320 0,160
                   Máy hàn 23 kW             ca      -       1,123 1,277
                   Cần cẩu 25 t              ca    0,040     0,040 0,040
                                                       1        2       3

AF.72740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã        Công tác        Thành phần     Đơn
                                                        (mm)
 hiệu      xây dựng          hao phí       vị
                                                 ≤ 10      ≤ 18     > 18
AF.7274 Cốt thép bệ    Vật liệu
        đỡ máy phát    Thép tròn          kg     1.005    1.020    1.020
                       Dây thép           kg     16,07    9,280    7,850
                       Que hàn            kg       -      4,820    5,300
                       Nhân công 3,5/7    công   12,29     9,27     6,89
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca      -      1,160    1,270
                       Cần cẩu 25 t        ca    0,040    0,040    0,040
                                                  1         2        3

AF.72750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn
                                                        (mm)
 hiệu     xây dựng           hao phí       vị
                                                 ≤ 10      ≤ 18     > 18
AF.7275 Cốt thép mái   Vật liệu
        kênh, mái hồ   Thép tròn          kg     1.005    1.020    1.020
        sói            Dây thép           kg     16,07    9,280    7,850
                       Que hàn            kg       -      4,640    5,300
                       Nhân công 3,5/7    công   12,95    10,28     8,01
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW    ca    0,400    0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW       ca      -      1,120    1,270
                       Cần cẩu 25 t        ca    0,040    0,040    0,040
                                                  1         2        3
      AF.72800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM
                                                                Đơn vị tính: 1 tấn
                                                       Đường kính cốt thép
     Mã      Công tác             Thành phần   Đơn
                                                             (mm)
     hiệu    xây dựng              hao phí      vị
                                                       ≤ 10        ≤ 18    > 18
AF.728 Cốt thép sàn       Vật liệu
       dày ≥ 30cm         Thép tròn             kg    1.005       1.020    1.020
                          Dây thép              kg    16,07       9,280    7,850
                          Que hàn               kg          -     4,617    5,300
                          Nhân công 3,5/7      công   13,90       10,04    7,30
                          Máy thi công
                          Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400       0,320    0,160
                          Máy hàn 23 kW         ca          -     1,123    1,277
                          Cần cẩu 25 t          ca    0,040       0,040    0,040
                                                        10          20      30

AF.73000 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CỐT THÉP BÊ TÔNG THỦY CÔNG

BẰNG CẦN CẨU 40 TẤN

AF.73100 CỐT THÉP MÓNG, NỀN, BẢN ĐÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác         Thành phần        Đơn
                                                             (mm)
     hiệu   xây dựng              hao phí      vị
                                                      ≤ 10        ≤ 18     > 18
AF.731 Cốt thép   Vật liệu
       móng, nền, Thép tròn                    kg     1.005      1.020    1.020
       bản đáy
                  Dây thép                     kg     16,07      9,280    7,850
                        Que hàn                kg       -        4,640    5,300
                                                   Đường kính cốt thép
 Mã     Công tác          Thành phần      Đơn
                                                         (mm)
hiệu    xây dựng               hao phí     vị
                                                  ≤ 10       ≤ 18     > 18
                    Nhân công 3,5/7       công   10,75       7,67     5,59
                    Máy thi công
                    Máy cắt uốn 5 kW       ca    0,400      0,320    0,160
                    Máy hàn 23 kW          ca          -    1,120    1,270
                    Cần cẩu 40 t           ca    0,030      0,030    0,030
                                                   10         20       30

AF.73200 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Đường kính cốt thép

Mã                      Thành phần      Đơn
          xây                                               (mm)
 hiệu                         hao phí     vị
         dựng                                    ≤ 10       ≤ 18      > 18
AF.732 Cốt thép    Vật liệu
        tường      Thép tròn             kg      1.005      1.020    1.020
                   Dây thép              kg      16,07      9,280    7,850
                   Que hàn               kg        -        4,640    5,300
                   Nhân công 3,5/7       công    13,22      10,85     8,58
                   Máy thi công
                   Máy cắt uốn 5 kW       ca     0,400      0,320    0,160
                   Máy hàn 23 kW          ca       -        1,120    1,270
                   Cần cẩu 40 t           ca     0,030      0,030    0,030
                                                  10         20        30
      AF.73300 CỐT THÉP TRỤ PIN, TRỤ BIÊN
                                                           Đơn vị tính: 1 tấn
                                                   Đường kính cốt thép
     Mã     Công tác        Thành phần      Đơn
                                                         (mm)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                   ≤ 10       ≤ 18    > 18
AF.733 Cốt thép        Vật liệu
       trụ pin,        Thép tròn             kg    1.005     1.020    1.020
       trụ biên        Dây thép              kg    16,07     9,280    7,850
                       Que hàn               kg      -       4,820    6,200
                       Nhân công 3,5/7      công   14,35      9,31     7,66
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400     0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW         ca      -       1,160    1,490
                       Cần cẩu 40 t          ca    0,030     0,030    0,030
                                                    10         20      30

AF.73400 CỐT THÉP MẶT CONG ĐẬP TRÀN, MŨI PHÓNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác        Thành phần      Đơn
                                                         (mm)
     hiệu   xây dựng          hao phí        vị
                                                   ≤ 10       ≤ 18    > 18
AF.734 Cốt thép        Vật liệu
       mặt cong        Thép tròn             kg    1.005     1.020    1.020
       đập tràn,       Dây thép              kg    16,07     9,280    7,850
       mũi phóng       Que hàn               kg      -       4,640    5,300
                       Nhân công 3,5/7      công   13,19     10,75     8,49
                       Máy thi công
                       Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400     0,320    0,160
                       Máy hàn 23 kW         ca      -       1,120    1,270
                       Cần cẩu 40 t          ca    0,030     0,030    0,030
                                                    10         20      30

AF.73500 CỐT THÉP DỐC NƯỚC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác             Thành phần                    Đơn
                                                                              (mm)
 hiệu   xây dựng                hao phí                     vị
                                                                     ≤ 10           ≤ 18      > 18
AF.735 Cốt thép      Vật liệu
       dốc nước      Thép tròn                             kg       1.005           1.020    1.020
                     Dây thép                              kg       16,07           9,280    7,850
                     Que hàn                               kg            -          4,820    5,300
                     Nhân công 3,5/7                       công     12,29           9,27      6,89
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW                       ca      0,400           0,320    0,160
                     Máy hàn 23 kW                          ca           -          1,160    1,270
                     Cần cẩu 40 t                           ca      0,030           0,030    0,030
                                                                        10           20       30

AF.73600 CỐT THÉP THÁP ĐIỀU ÁP

Đơn vị tính: 1 tấn

Công Đường kính cốt thép (mm)

Mã      tác      Thành phần     Đơn            ≤ 10                 ≤ 18                   > 18
 hiệu    xây       hao phí        vị                         Chiều cao (m)
        dựng
                                          ≤ 25 > 25              ≤ 25        > 25     ≤ 25    > 25
AF.736 Cốt     Vật liệu
       thép    Thép tròn          kg      1.005 1.005 1.020 1.020 1.020 1.020
       tháp
               Dây thép           kg      16,07 16,07 9,280 9,280 7,850 7,850
       điều
               Que hàn            kg        -          -         5,300 5,300 5,300 5,300
       áp

Nhân công 3,5/7 công 21,67 23,84 18,34 20,17 16,23 17,85

Máy thi công

Công Đường kính cốt thép (mm)

Mã      tác    Thành phần       Đơn         ≤ 10                   ≤ 18               > 18
hiệu    xây      hao phí         vị                      Chiều cao (m)
       dựng
                                      ≤ 25 > 25           ≤ 25       > 25       ≤ 25    > 25
              Máy cắt uốn
                                 ca   0,400 0,400 0,320 0,320 0,160 0,160
              5 kW
              Máy hàn 23 kW      ca     -          -      1,277 1,277 1,277 1,277
              Cần cẩu 40 t       ca   0,060 0,100 0,060 0,100 0,060 0,100
                                       11          12         21         22      31      32

AF.73710 CỐT THÉP MỐ ĐỠ, MỐ NÉO ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác                                        Đơn
                            Thành phần hao phí                                     (mm)
     hiệu    xây dựng                                         vị
                                                                        ≤ 10       ≤ 18      > 18
AF.7371 Cốt thép          Vật liệu
            mố đỡ, mố     Thép tròn                          kg         1.005      1.020    1.020
            néo đường
                          Dây thép                           kg         16,07      9,280    7,850
            ống áp lực
                          Que hàn                            kg           -        4,820    5,300
                          Nhân công 3,5/7                    công       14,14      10,66     7,93
                          Máy thi công
                          Máy cắt uốn 5 kW                    ca        0,400      0,320    0,160
                          Máy hàn 23 kW                       ca          -        1,160    1,270
                          Cần cẩu 40 t                        ca        0,030      0,030    0,030
                                                                         1           2        3

AF.73720 CỐT THÉP BỌC ĐƯỜNG ỐNG ÁP LỰC, ỐNG HÚT

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác                         Đơn
                     Thành phần hao phí                  (mm)
hiệu     xây dựng                          vị
                                                  ≤ 10       ≤ 18     > 18

AF.7372 Cốt thép bọc Vật liệu

đường ống áp Thép tròn              kg     1.005     1.020     1.020
lực, ống hút Dây thép               kg     16,07     9,280     7,850
             Que hàn                kg       -       9,500     9,500
             Nhân công 3,5/7       công    18,25     14,54     12,76
             Máy thi công
             Máy cắt uốn 5 kW       ca     0,400     0,320     0,160
             Máy hàn 23 kW          ca       -       2,290     2,290
             Cần cẩu 40 t           ca     0,030     0,030     0,030
                                            1          2        3

AF.73730 CỐT THÉP BUỒNG XOẮN

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác                          Đơn
                      Thành phần hao phí                  (mm)
 hiệu     xây dựng                           vị
                                                    ≤ 10       ≤ 18     > 18
AF.7373 Cốt thép     Vật liệu
        buồng xoắn   Thép tròn               kg     1.005     1.020    1.020
                     Dây thép                kg     16,07     9,280    7,850
                     Que hàn                 kg       -       4,617    5,300
                     Nhân công 3,5/7        công    17,22     13,46    12,35
                     Máy thi công
                     Máy cắt uốn 5 kW        ca     0,400     0,320    0,160
                     Máy hàn 23 kW           ca       -       1,123    1,277
                     Cần cẩu 40 t            ca     0,030     0,030    0,030
                                                        1          2     3

AF.73740 CỐT THÉP BỆ ĐỠ MÁY PHÁT

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác                         Đơn
                        Thành phần hao phí                 (mm)
     hiệu   xây dựng                          vị
                                                     ≤ 10       ≤ 18    > 18
AF.7374 Cốt thép bệ     Vật liệu
        đỡ máy phát     Thép tròn             kg     1.005     1.020   1.020
                        Dây thép              kg     16,07     9,280   7,850
                        Que hàn               kg       -       4,820   5,300
                        Nhân công 3,5/7      công    12,29      9,27   6,89
                        Máy thi công
                        Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,400     0,320   0,160
                        Máy hàn 23 kW         ca       -       1,160   1,270
                        Cần cẩu 40 t          ca     0,030     0,030   0,030
                                                      1          2        3

AF.73750 CỐT THÉP MÁI KÊNH, MÁI HỐ SÓI

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã      Công tác                         Đơn
                           Thành phần hao phí               (mm)
     hiệu    xây dựng                          vị
                                                     ≤ 10       ≤ 18    > 18
AF.7375 Cốt thép mái     Vật liệu
        kênh, mái hố sói Thép tròn             kg    1.005     1.020    1.020
                         Dây thép              kg    16,07     9,280    7,850
                         Que hàn               kg      -       4,640    5,300
                         Nhân công 3,5/7      công   12,95     10,28     8,01
                         Máy thi công
                         Máy cắt uốn 5 kW      ca    0,400     0,320    0,160
                         Máy hàn 23 kW         ca      -       1,120    1,270
                         Cần cẩu 40 t          ca    0,030     0,030    0,030
                                                       1          2       3

AF.73800 CỐT THÉP SÀN DÀY ≥ 30CM

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã     Công tác                          Đơn
                    Thành phần hao phí                   (mm)
hiệu    xây dựng                           vị
                                                  ≤ 10      ≤ 18     > 18

AF.738 Cốt thép sàn Vật liệu

dày ≥ 30cm Thép tròn                 kg     1.005    1.020    1.020
             Dây thép                kg     16,07    9,280    7,850
             Que hàn                 kg       -      4,617    5,300
             Nhân công 3,5/7        công    13,90    10,04     7,30
             Máy thi công
             Máy cắt uốn 5 kW        ca     0,400    0,320    0,160
             Máy hàn 23 kW           ca       -      1,123    1,277
             Cần cẩu 40 t            ca     0,030    0,030    0,030
                                             10        20       30

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

- Gỗ chống trong định mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kích thước tiêu chuẩn và phương thức chống từng loại kết cấu trong định mức sử dụng vật liệu.

- Gỗ ván trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

AF.81110 VÁN KHUÔN MÓNG BĂNG, MÓNG BÈ, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 100m2

Mã            Công tác               Thành phần       Đơn
                                                                  Số lượng
hiệu          xây dựng                 hao phí         vị

AF.811 Ván khuôn móng băng, Vật liệu

móng bè, bệ máy      Gỗ ván                       m3           0,794
                     Gỗ đà nẹp                    m3           0,087
                     Gỗ chống                     m3           0,459
                     Đinh                         kg           12,00
                     Vật liệu khác                %              1
                     Nhân công 3,5/7             công          13,61
                                                                11

AF.81120 VÁN KHUÔN MÓNG CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Móng

Mã        Công tác       Thành phần        Đơn    Móng tròn,
                                                                    vuông, chữ
  hiệu      xây dựng         hao phí          vị     đa giác
                                                                       nhật
AF.511 Ván khuôn        Vật liệu
       móng cột         Gỗ ván                m3       0,936           0,794
                        Gỗ đà nẹp             m3       0,252           0,210
                                                               Móng
    Mã     Công tác     Thành phần       Đơn    Móng tròn,
                                                             vuông, chữ
    hiệu   xây dựng       hao phí         vị     đa giác
                                                                nhật
                      Gỗ chống            m3      0,402        0,335
                      Đinh                kg      18,00        15,00
                      Vật liệu khác       %         1            1
                      Nhân công 3,5/7    công     36,56        29,70
                                                   21            22

AF.81130 VÁN KHUÔN CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác        Thành phần     Đơn    Cột tròn,   Cột vuông,
    hiệu   xây dựng          hao phí       vị     đa giác     chữ nhật
AF.811 Ván khuôn      Vật liệu
       cột            Gỗ ván              m3       0,936        0,794
                      Gỗ đà nẹp           m3       0,186        0,149
                      Gỗ chống            m3       0,622        0,496
                      Đinh                kg       22,00        15,00
                      Vật liệu khác       %          1            1
                      Nhân công 3,5/7    công      55,15        31,90
                                                    31           32

AF.81140 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã          Công tác             Thành phần
                                                  Đơn vị     Số lượng
 hiệu        xây dựng                hao phí
AF.811 Ván khuôn xà dầm,     Vật liệu
       giằng                 Gỗ ván                 m3        0,794
                             Gỗ đà nẹp              m3        0,189
                             Gỗ chống               m3        0,957
                             Đinh                   kg        14,29
                             Vật liệu khác          %           1
                             Nhân công 3,5/7       công       27,50
                                                               41

AF.81150 VÁN KHUÔN SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT,

MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 100m2

Lanh tô, lanh

Mã      Công tác       Thành phần         Đơn                       tô liền mái hắt,
                                                        Sàn mái
 hiệu     xây dựng            hao phí        vị                         máng nước,
                                                                          tấm đan
AF.811 Ván khuôn       Vật liệu
       sàn mái, lanh   Gỗ ván               m3           0,794             0,794
       tô, lanh tô
                       Gỗ đà nẹp            m3           0,112             0,112
       liền mái hắt,
                       Gỗ chống             m3           0,668             0,668
       máng nước,
       tấm đan         Đinh                 kg           8,050             8,050
                       Vật liệu khác         %            1                  1
                       Nhân công 3,5/7      công         26,95             28,47
                                                          51                52

AF.81160 VÁN KHUÔN CẦU THANG

Đơn vị tính: 100m2

Mã        Công tác          Thành phần      Đơn
                                                          Thường           Xoáy ốc
  hiệu     xây dựng               hao phí         vị
AF.811 Ván khuôn         Vật liệu
       cầu thang         Gỗ ván                   m3       0,794            0,936
                         Gỗ nẹp, chống            m3       0,981            1,450
                         Đinh                     kg       11,45            16,93
                         Đinh đỉa                 cái      29,00            31,93
                         Vật liệu khác            %            1                 1
                         Nhân công 3,5/7      công         38,90            56,46
                                                               61             62

AF.81200 VÁN KHUÔN NỀN, SÂN BÃI, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG,

MÁI TALUY

Đơn vị tính: 100m2

Đơn

Mã hiệu Công tác xây dựng       Thành phần hao phí                Số lượng
                                                       vị
AF.812 Ván khuôn nền,     Vật liệu
       sân bãi, mặt đường Gỗ ván                       m3             0,794
       bê tông, mái taluy Gỗ nẹp, chống                m3             0,540
                          Vật liệu khác                %                2
                          Nhân công 3,5/7             công            13,50
                                                                       11

AF.81300 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Tường cong,

Tường thẳng nghiêng,

Mã     Công tác    Thành phần     Đơn
                                                                 vặn vỏ đỗ
    hiệu   xây dựng      hao phí       vị
                                                     Chiều dầy (cm)
                                             ≤ 45    > 45       ≤ 45        > 45
AF.813 Ván            Vật liệu
       khuôn          Gỗ ván          m3     0,794   0,794     0,936        0,936
       tường          Gỗ đà nẹp       m3     0,190   0,190     0,280        0,280
       thẳng          Gỗ chống        m3     0,357   0,455     0,446        0,556
                      Bu lông         cái      -     2,600       -          3,800
AF.813 Ván            Đinh            kg     17,13   4,600     22,50        6,800
       khuôn          Đinh đỉa        cái      -     10,26       -          15,13
       tường          Dây thép        kg       -     11,40       -          16,85
       cong           Tăng đơ Ф14     cái      -     5,100       -          7,530
       nghiêng,
                      Vật liệu khác   %       0,5      1        0,5           1
       vặn vỏ đỗ
                      Nhân công
                                      công   27,78   32,61     34,70        41,73
                      3,5/7
                                              11      12         21           22

AF.81410 VÁN KHUÔN XI PHÔNG, PHỄU

AF.81420 VÁN KHUÔN ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

AF.81430 VÁN KHUÔN CỐNG, VÒM

AF.81440 VÁN KHUÔN CẦU MÁNG

Đơn vị tính: 100m2

Ống

Xi

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn            cống,    Cống,         Cầu
                                          phông,
 hiệu    xây dựng        hao phí       vị             ống     vòm           máng
                                           phễu
                                                      buy
AF.814 Ván khuôn    Vật liệu
       xi phông,    Gỗ ván            m3     1,010   1,010     1,010        1,010
       phễu         Gỗ nẹp, chống     m3     1,540   0,749     1,210        1,670
AF.814 Ống cống,    Bu lông           cái      -       -       1,600        3,080
       ống buy      Đinh              kg     20,00   4,900     12,40        2,900
                    Đinh đỉa          cái    16,30   17,49     16,50        10,00
AF.814 Cống, vòm    Dây thép          kg       -       -         -          4,680
                    Vật liệu khác     %        1       1         1            1
AF.814 Cầu máng     Nhân công
                                      công   70,95   45,63     60,39        76,96
                    3,5/7
                                              11      21        31           41

AF.81600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã         Công tác            Thành phần           Đơn
                                                                 Số lượng
 hiệu       xây dựng              hao phí             vị
AF.816 Ván khuôn mái bờ    Vật liệu
       kênh mương          Gỗ ván                     m3             0,794
                           Gỗ đà nẹp                  m3             0,459
                           Đinh                       kg             11,00
                           Nhân công 3,5/7           công            12,62
                                                                       11

AF.81700 VÁN KHUÔN GỖ THÁP ĐÈN TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 100m2

Mã Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m)
hiệu xây dựng hao phí vị 25
AF.817 Ván khuôn gỗ Vật liệu
tháp đèn trên Gỗ ván m3 1,010 1,010
đảo Gỗ nẹp, chống m3 1,210 1,210
Bu lông cái 1,600 1,600
Đinh kg 12,40 12,40
Đinh đỉa cái 16,50 16,50
Vật liệu khác % 1 1
Nhân công 3,5/7 công 60,39 63,41
Máy thi công
Tời điện 2 t ca 0,113 0,192
Máy phát điện
ca 0,113 0,192
37,5 kVA
10 20

Ghi chú: Không tính chí phí điện năng của giá ca máy tời điện 2T đối với trường hợp sử dụng máy phát điện.

AF.82000 VÁN KHUÔN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.82400 VÁN KHUÔN MẶT ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã        Công tác               Thành phần            Đơn
                                                                     Số lượng
     hiệu      xây dựng                 hao phí              vị
AF.824 Ván khuôn mặt           Vật liệu
       đường                   Thép hình, thép tấm           kg        31,50
 Mã       Công tác                Thành phần              Đơn
                                                                  Số lượng
 hiệu     xây dựng                  hao phí                vị
                           Que hàn                         kg       1,580
                           Vật liệu khác                   %          5
                           Nhân công 4,0/7                công      11,50
                           Máy thi công
                           Máy hàn 23 kW                   ca       0,420
                           Máy khác                        %          2
                                                                     11

AF.82500 VÁN KHUÔN MÓNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác         Thành phần          Đơn
                                                    Móng dài      Móng cột
 hiệu   xây dựng           hao phí            vị
AF.825 Ván khuôn     Vật liệu
       móng          Thép tấm                 kg     51,81          51,81
                     Thép hình                kg     32,02          35,58
                     Que hàn                  kg     3,260          3,650
                     Vật liệu khác            %        5              5
                     Nhân công 4,0/7         công    12,25          26,73
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW            ca     0,820          0,920
                     Máy khác                 %        2              2
                                                      11              21

AF.82600 VÁN KHUÔN MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã       Công tác             Thành phần           Đơn
                                                                 Số lượng
 hiệu     xây dựng               hao phí             vị
AF.826 Ván khuôn mái     Vật liệu
       bờ kênh mương     Thép tấm                    kg           51,81
                         Thép hình                   kg           30,24
     Mã        Công tác             Thành phần           Đơn
                                                                         Số lượng
     hiệu      xây dựng               hao phí             vị
                              Que hàn                        kg            2,940
                              Vật liệu khác                  %              5
                              Nhân công 4,0/7            công              11,36
                              Máy hàn 23 kW                  ca            0,750
                              Máy khác                       %              2
                                                                            11

AF.83000 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP CÓ KHUNG

XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.83100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác         Thành phần         Đơn            Chiều cao (m)
hiệu   xây dựng           hao phí           vị    ≤ 28        ≤ 100         ≤ 200

AF.831 Ván khuôn Vật liệu

sàn mái   Ván công nghiệp               m2     21,00       21,00         21,00
               Khung xương (nhôm)       kg     12,00       12,00         12,00
               Cột chống thép ống       kg     36,15       36,15         36,15
               Vật liệu khác             %      5            5             5
               Nhân công 4,0/7          công   19,50       21,50         23,50
               Máy thi công
               Vận thăng lồng 3 t        ca    0,120       0,250         0,310
               Cần trục tháp 25 t        ca    0,120       0,250           -
               Cần trục tháp 40 t        ca      -           -           0,310
               Máy khác                  %      2            2             2
                                                11          21             31

AF.83200 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác      Thành phần        Đơn        Chiều cao (m)
 hiệu   xây dựng        hao phí          vị   ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
AF.832 Ván         Vật liệu
       khuôn       Ván công nghiệp     m2     13,13    13,13    13,13
       tường       Khung xương (nhôm) kg      12,65    12,65    12,65
                   Cột chống thép ống  kg     38,13    38,13    38,13
                   Vật liệu khác       %        5        5        5
                   Nhân công 4,0/7    công    20,47    22,50    24,76
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t  ca     0,120    0,250    0,310
                   Cần trục tháp 25 t  ca     0,120    0,250      -
                   Cần trục tháp 40 t  ca       -        -      0,310
                   Máy khác            %        2        2        2
                                               11       21       31

AF.83300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác                        Đơn        Chiều cao (m)
                   Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                         vị   ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
AF.833 Ván         Vật liệu
       khuôn xà    Ván công nghiệp     m2     21,00    21,00    21,00
       dầm,        Khung xương (nhôm) kg      15,05    15,05    15,05
       giằng
                   Cột chống thép ống  kg     39,61    39,61    39,61
                   Vật liệu khác       %        5        5        5
                   Nhân công 4,0/7    công    21,45    23,64    26,00
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t  ca     0,120    0,250    0,310
                   Cần trục tháp 25 t  ca     0,120    0,250      -
                   Cần trục tháp 40 t  ca       -        -      0,310
                   Máy khác            %        2        2        2
                                               11       21       31

AF.83400 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác                         Đơn             Chiều cao (m)
                  Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                          vị      ≤ 28       ≤ 100       ≤ 200

AF.834 Ván khuôn Vật liệu

cột vuông, Ván công nghiệp            m2     13,13       13,13       13,13
chữ nhật
           Khung xương (nhôm)         kg     13,73       13,73       13,73
               Cột chống thép ống     kg     38,13       38,13       38,13
               Vật liệu khác          %        5           5          5
               Nhân công 4,0/7       công    22,52       24,75       27,25
               Máy thi công
               Vận thăng lồng 3 t     ca     0,120       0,250       0,310
               Cần trục tháp 25 t     ca     0,120       0,250         -
               Cần trục tháp 40 t     ca        -          -         0,310
               Máy khác               %        2           2          2
                                               11         21          31

AF.86000 VÁN KHUÔN THÉP, KHUNG XƯƠNG THÉP, CỘT CHỐNG BẰNG

THÉP ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cây chống, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo phương ngang trong phạm vi 30m.

AF.86100 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác                          Đơn             Chiều cao (m)
                        Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                           vị      ≤ 28      ≤ 100       ≤ 200
AF.861 Ván khuôn        Vật liệu
       sàn mái          Thép tấm               kg     51,81      51,81       51,81
                        Thép hình              kg     40,70      40,70       40,70
 Mã     Công tác                        Đơn           Chiều cao (m)
                   Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
                   Cột chống thép ống    kg    36,15     36,15    36,15
                   Que hàn               kg    5,500     5,500    5,500
                   Vật liệu khác         %       5         5        5
                   Nhân công 4,0/7      công   20,00     22,50    24,20
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,500     1,500    1,500
                   Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                   Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -      0,310
                   Máy khác              %       2         2        2
                                                11         21         31

AF.86200 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác                        Đơn           Chiều cao (m)
                   Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.862 Ván khuôn   Vật liệu
       tường       Thép tấm              kg    51,81     51,81    51,81
                   Thép hình             kg    48,84     48,84    48,84
                   Cột chống thép ống    kg    38,13     38,13    38,13
                   Que hàn               kg    5,600     5,600    5,600
                   Vật liệu khác         %       5         5        5
                   Nhân công 4,0/7      công   28,50     30,00    35,00
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW         ca    1,500     1,500    1,500
                   Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                   Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250      -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -         -      0,310
                   Máy khác              %       2         2        2
                                                11         21         31

AF.86300 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn           Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng         hao phí         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.863 Ván khuôn       Vật liệu
       xà dầm,         Thép tấm             kg     51,81     51,81    51,81
       giằng           Thép hình            kg     48,84     48,84    48,84
                       Cột chống thép ống   kg     39,61     39,61    39,61
                       Que hàn              kg     5,600     5,600    5,600
                       Vật liệu khác         %      5          5          5
                       Nhân công 4,0/7      công   23,00     25,00    27,00
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW         ca    1,500     1,500    1,500
                       Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                       Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250        -
                       Cần trục tháp 40 t    ca      -          -     0,310
                       Máy khác              %      2          2          2
                                                    11         21         31

AF.86350 VÁN KHUÔN VÁCH THANG MÁY

Đơn vị tính: 100m2

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn           Chiều cao (m)
     hiệu   xây dựng         hao phí         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.8635 Ván khuôn      Vật liệu
        vách thang     Thép tấm              kg    51,54     51,54    51,54
        máy            Thép hình             kg    38,25     38,25    38,25
                       Cây chống thép ống    kg    3,740     3,740    3,740
                       Côn cao su           cái    170,0      170,0   170,0
                       Ty xuyên D25         cái    170,0     170,0    170,0
                       Que hàn               kg    21,51     21,51    21,51
                       Vật liệu khác         %      5          5          5
  Mã      Công tác      Thành phần        Đơn           Chiều cao (m)
 hiệu    xây dựng         hao phí          vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
                     Nhân công 4/7        công   24,56     27,00    29,71
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23kW          ca    5,370     5,370    5,370
                     Máy cắt uốn           ca    1,490     1,490    1,490
                     Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120     0,250    0,310
                     Cần trục tháp 25 t    ca    0,120     0,250        -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -          -     0,310
                     Máy khác              %      2          2          2
                                                  1          2          3

AF.86360 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn           Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí         vị    ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.8636 Ván khuôn    Vật liệu
        cột vuông,   Thép tấm              kg    51,81     51,81    51,81
        chữ nhật     Thép hình             kg    48,84      48,84   48,84
                     Cột chống thép ống    kg    38,13     38,13    38,13
                     Que hàn               kg    5,600      5,600   5,600
                     Vật liệu khác         %       5          5         5
                     Nhân công 4,0/7      công   29,93      31,50   36,75
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW         ca    1,500      1,500   1,500
                     Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250   0,310
                     Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250       -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -          -     0,310
                     Máy khác              %       2          2         2
                                                   1          2         3

AF.86370 VÁN KHUÔN CỘT TRÒN

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn           Chiều cao (m)
     hiệu    xây dựng           hao phí         vị     ≤ 28      ≤ 100    ≤ 200
AF.8637 Ván khuôn         Vật liệu
        cột tròn          Thép tấm              kg    51,81      51,81    51,81
                          Thép hình             kg    58,60      58,60    58,60
                          Cột chống thép ống    kg    39,61      39,61    39,61
                          Que hàn               kg    6,700      6,700    6,700
                          Vật liệu khác         %       5          5        5
                          Nhân công 4,0/7      công   34,41      36,23    42,26
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW         ca    1,700      1,700    1,700
                          Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250    0,310
                          Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250      -
                          Cần trục tháp 40 t    ca      -          -      0,310
                          Máy khác              %       2          2        2
                                                        1          2          3

AF.86400 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÀ VẬN HÀNH HỆ VÁN

KHUÔN TRƯỢT LỒNG THANG MÁY, SILÔ, ỐNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trượt, hệ mâm sàn chính, mâm sàn phụ, hệ lan can, hành lang bảo vệ an toàn, vận hành hệ ván khuôn trượt ở mọi độ cao theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Lồng

Mã     Công tác         Thành phần        Đơn                        Ống
                                                      thang       Silô
     hiệu   xây dựng           hao phí          vị                        khói
                                                       máy
AF.864 Gia công,        Vật liệu
       lắp dựng,        Thép tấm               kg     62,00      70,00    76,00
                        Thép hình              kg     33,80      40,00    42,20
                                                     Lồng
  Mã      Công tác         Thành phần        Đơn                          Ống
                                                     thang      Silô
  hiệu    xây dựng           hao phí          vị                          khói
                                                      máy
         tháo dỡ và   Thép tròn              kg      21,00      25,50     34,00
         vận hành     Thép ống               kg      8,700      9,300     10,00
         hệ ván       Bu lông M24x100        cái     3,500      3,500     6,500
         khuôn
         trượt        Bu lông M16x150        cái     2,500      2,000     2,500
                      Que hàn                 kg     9,500      8,500    10,000
                      Gỗ nhóm 4               m3     0,190      0,200    0,250
                      Vật liệu khác           %        10        10        10
                      Nhân công 4,5/7        công    46,00      42,00    65,00
                      Máy thi công
                      Bộ thiết bị trượt       ca     1,270      1,120     1,430
                      (60 kích loại 6T)
                      Máy hàn 23 kW           ca     2,500      2,400     2,800
                      Cần trục tháp 50 t      ca     0,780      0,700     0,850
                      Máy khoan 1,7 kW        ca     0,200      1,000     1,500
                      Máy khác                %        5          5         5
                                                      11         21        31

AF.87100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ VÁN KHUÔN

NGOÀI DẦM CẦU ĐÚC ĐẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác                   Thành phần           Đơn
                                                                       Số lượng
 hiệu        xây dựng                     hao phí             vị
AF.871 Lắp dựng, tháo dỡ       Vật liệu
       kết cấu thép hệ ván     Mỡ bò                          kg        0,100
       khuôn ngoài dầm         Que hàn                        kg        9,500
       cầu đúc đẩy
                               Vật liệu khác                  %           5
                               Nhân công 4,5/7               công       11,50
  Mã            Công tác                  Thành phần            Đơn
                                                                       Số lượng
  hiệu          xây dựng                    hao phí              vị
                                   Máy thi công
                                   Cần cẩu 25 t                 ca       0,054
                                   Tời điện 5 t                 ca       0,040
                                   Máy hàn 23 kW                ca       2,370
                                   Kích 500 t                   ca       0,050
                                   Kích 200 t                   ca       0,040
                                   Máy khác                     %          2
                                                                          11

AF.87200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN MỐ, TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác         Thành phần          Đơn
                                                         Trên cạn     Dưới nước
     hiệu   xây dựng            hao phí            vị
AF.872 Gia công,        Vật liệu
       lắp dựng,        Thép tấm                   kg     56,00          56,00
       tháo dỡ ván
                        Thép hình                  kg     15,60          15,60
       khuôn mố,
                        Que hàn                    kg     12,50          12,50
       trụ cầu
                        Ôxy                       chai    1,800          1,800
                        Khí gas                    kg     3,600          3,600
                        Vật liệu khác              %        3              3
                        Nhân công 4,0/7           công    33,50          40,20
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW              ca     3,800          3,800
                        Máy cắt uốn 5 kW           ca     2,500          2,500
  Mã       Công tác         Thành phần        Đơn
                                                       Trên cạn      Dưới nước
  hiệu     xây dựng            hao phí         vị
                        Cần cẩu 16 t           ca       0,800             -
                        Cần cẩu 25 t           ca            -          0,960
                        Sà lan 200 t           ca            -          0,500
                        Sà lan 400 t           ca            -          0,500
                        Tàu kéo 150 cv         ca            -          0,250
                        Máy khác               %         1,5             1,5
                                                          11             21

AF.87310 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP DẦM

CẦU ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Định mức chưa tính công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo)

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                               Đơn vị         Số lượng
               xây dựng               hao phí
 AF.873 Gia công, lắp          Vật liệu
        dựng, tháo dỡ ván      Thép tấm                 kg            0,638
        khuôn thép dầm         Thép hình                kg            0,495
        cầu đổ tại chỗ         Que hàn                  kg            1,337
                               Vật liệu khác            %               3
                               Nhân công 4,5/7         công            0,71
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW            ca            0,350
                               Máy cắt uốn 5 kW         ca            0,017
                               Cần cẩu 16 t             ca            0,010
                               Máy khác                 %               5
                                                                       10

AF.88110 GIA CÔNG HỆ VÁN KHUÔN, HỆ KHUNG ĐỠ VÁN KHUÔN HẦM.

AF.88120 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ HỆ GIÁ LẮP CỐT THÉP

BÊ TÔNG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ ván khuôn hầm; gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, (Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính).

Đơn vị tính: 1 tấn

Ván Hệ giá

Mã       Công tác            Thành phần           Đơn
                                                             khuôn     lắp cốt
    hiệu     xây dựng              hao phí             vị
                                                              hầm       thép
AF.881 Gia công ván         Vật liệu
       khuôn hầm            Thép tấm                  kg     722,00    722,00
                            Thép hình                 kg     220,00    220,00
                            Thép tròn > Φ18mm         kg     128,00    128,00
                            Que hàn                   kg     22,600    22,600
AF.881 Gia công, lắp        Vật liệu khác              %       5          5
       dựng, tháo dỡ        Nhân công 4,0/7           công   36,50      43,00
       giá lắp cốt thép     Máy thi công
       bê tông hầm          Cần trục bánh xích 16 t    ca    0,270      0,270
                            Máy hàn 23 kW              ca    4,250      4,250
                            Máy cắt uốn 5 kW           ca    0,400      0,400
                            Máy khoan đứng 4,5 kW      ca    0,400      0,400
                            Máy khác                   %       2          2
                                                              10         20

AF.88210 TỔ HỢP, DI CHUYỂN, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tổ hợp, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị ván khuôn. Đảm bảo đúng vị trí thiết kế, đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn/lần đầu

Công tác Thành phần Đơn Hầm Hầm đứng, Mã hiệu

xây dựng            hao phí          vị        ngang      nghiêng
AF.8821 Tổ hợp, di      Vật liệu
        chuyển lắp dựng Gỗ chống                   m3        0,050       0,050
        ván khuôn hầm Que hàn                      kg        12,00       9,500
                        Vật liệu khác              %           5           5
                        Nhân công 4,5/7           công       13,63       14,25
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 25 t               ca        0,200       0,250
                        Tời điện 5 t               ca        0,200       0,250
                        Máy hàn 23 kW              ca        2,760       2,200
                        Bộ kích 10 t               ca        0,450       0,500
                        Máy khác                   %           1           1
                                                               1           2

AF.88220 THÁO DỠ, DI CHUYỂN HỆ VÁN KHUÔN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, hạ kích tháo ván khuôn, di chuyển hệ ván khuôn đến vị trí đổ tiếp theo, kích đẩy hệ ván khuôn vào vị trí, căn chỉnh, cố định hoàn thiện ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn/lần di chuyển tiếp theo

Hầm

Công tác           Thành phần         Đơn         Hầm
 Mã hiệu                                                                  đứng,
              xây dựng             hao phí           vị        ngang
                                                                         nghiêng
AF.8822 Tháo dỡ, di          Nhân công 3,5/7        công       1,020      1,220
        chuyển hệ ván        Máy thi công
        khuôn hầm            Tời điện 3,5 t             ca     0,150      0,150
                             Tời điện 1,5 t             ca     0,150      0,150
                             Bộ kích 10 t               ca     0,300      0,300
                             Máy khác                   %       10         10
                                                                 1          2

Ghi chú: Định mức gia công, tổ hợp, di chuyển lắp dựng lần đầu và tháo, di chuyển lần tiếp theo hệ ván khuôn hầm chưa tính tháo dỡ hệ ván khuôn lần cuối cùng sau khi hoàn thành công tác đổ bê tông hầm.

AF.88230 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP SÀN,

DẦM, TƯỜNG TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác                 Thành phần
                                                         Đơn vị      Số lượng
 hiệu      xây dựng                     hao phí
AF.882 Gia công, lắp          Vật liệu
       dựng, tháo dỡ ván      Thép hình                    kg         22,613
       khuôn thép sàn,        Thép tấm                     kg         8,612
       dầm, tường trong       Que hàn                      kg         1,583
       hầm gian máy,          Bu lông                      cái        14,274
       gian biến thế          Vật liệu khác                %             5
                              Nhân công 4,0/7             công         4,71
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW                 ca         0,414
                              Cần cẩu 16 t                  ca         0,065
                              Máy khác                      %            2
                                                                        30

AF.88240 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN THÉP CONG

TRONG HẦM GIAN MÁY, GIAN BIẾN THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Công tác

Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
 hiệu      xây dựng
AF.882 Gia công, lắp          Vật liệu
       dựng, tháo dỡ ván      Thép tấm                    kg        722,000
 Mã           Công tác
                             Thành phần hao phí        Đơn vị       Số lượng
 hiệu         xây dựng
         khuôn thép cong    Thép hình                   kg           220,000
         trong hầm gian     Thép tròn                   kg           127,900
         máy, gian biến thế Que hàn                     kg            4,690
                            Vật liệu khác               %               5
                            Nhân công 4,0/7            công           69,93
                            Máy thi công
                            Máy hàn 23 kW                ca           1,386
                            Cần cẩu 16 t                 ca           1,080
                            Máy khác                     %              2
                                                                        40

Ghi chú: Định mức chưa tính thu hồi vật liệu chính

AF.88250 GIA CÔNG, LẮP DỰNG TÔN TRÁNG KẼM CHỐNG THẤM

TRONG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã           Công tác               Thành phần           Đơn
                                                                      Số lượng
  hiệu         xây dựng                 hao phí             vị
AF.882 Gia công, lắp dựng      Vật liệu
       tôn tráng kẽm chống     Tôn tráng kẽm             kg             1100
       thấm trong hầm          Que hàn                   kg             7,500
                               Vật liệu khác             %                5
                               Nhân công 4,0/7          công            36,00
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW             ca             1,410
                               Máy nâng thủy lực 135 cv ca              1,682
                               Máy khác                  %                2
                                                                         50

AF.88300 GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CÔNG

TRÌNH THỦY CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công ván khuôn, hệ cây chống. Lắp dựng ván khuôn, hệ cây chống theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác              Thành phần            Đơn
                                                                      Số lượng
     hiệu      xây dựng                hao phí              vị
AF.883 Gia công, lắp     Vật liệu
       dựng, tháo dỡ ván Thép tấm dày 5mm                   kg         0,617
       khuôn công trình
                         Thép hình                          kg         0,952
       thủy công
                         Thép tròn Φ >18mm                  kg         0,012
                              Cột chống thép hình           kg         1,931
                              Cột chống thép ống            kg         0,165
                              Vật liệu khác                 %            2,5
                              Nhân công 4,0/7              công         0,62
                              Máy thi công
                              Máy cắt uốn 5 kW              ca          0,021
                              Cần cẩu 25 t                  ca          0,039
                              Máy khác                      %             5
                                                                         10

Ghi chú: Trường hợp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cong, căn cứ vào thiết kế cụ thể để xác định định mức.

AF.88410 GIA CÔNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN DẦM

CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công hệ khung đỡ, giá đỡ treo đúc bê tông, hệ ván khuôn dầm đúc hẫng, tháo lắp thử, thí nghiệm, thử tải hệ treo đúc bê tông dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bê tông

Công tác               Thành phần           Đơn
Mã hiệu                                                             Số lượng
              xây dựng                 hao phí             vị
AF.884    Gia công ván      Vật liệu
          khuôn, hệ treo đỡ Thép hình                     kg         3,683
          ván khuôn dầm
          đúc hẫng          Thép tấm                      kg         1,786
                            Que hàn                       kg         1,500
                            Vật liệu khác                  %         1,500
                            Nhân công 4,5/7               công        0,88
                            Máy thi công
                            Máy hàn 23 kW                  ca        0,375
                            Máy cắt uốn 5 kW               ca        0,020
                            Máy khoan đứng 4,5 kW          ca        0,020
                            Máy nén khí 600 m3/h           ca        0,020
                            Máy mài 2,7 kW                 ca        0,015
                            Máy khác                       ca          5
                                                                      10

AF.88420 TỔ HỢP, LẮP DỰNG VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN

DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu đến mố, trụ cầu. Lắp dựng, định vị, căn chỉnh ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn đỉnh mố trụ cầu đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: tấn/lần đầu

Công tác            Thành phần         Đơn                Dưới
 Mã hiệu                                                 Trên cạn
              xây dựng              hao phí           vị                nước
AF.8842 Lắp dựng, tháo dỡ    Vật liệu
        ván khuôn, hệ        Bulông thép cường độ
                                                      kg     0,730      0,730
        treo đỡ ván khuôn    cao
        dầm đúc hẫng         Φ36mm, L=5-8m
                Công tác            Thành phần         Đơn                 Dưới
 Mã hiệu                                                   Trên cạn
                xây dựng              hao phí           vị                 nước
                               Bulông Φ22-27mm          cái     0,420      0,420
                               Tăng đơ Φ38mm,
                                                        cái     0,050      0,050
                               L=5-7m
                               Gỗ sàn thao tác, kê đệm m3       0,015      0,015
                               Vật liệu khác            %         10        10
                               Nhân công 4,5/7         công     1,76       2,12
                               Máy thi công
                               Bộ kích 50 t             ca      0,250      0,350
                               Cần cẩu 50 t             ca      0,015      0,018
                               Sà lan 400 t             ca        -        0,080
                               Sà lan 200 t             ca        -        0,080
                               Tàu kéo 150 cv           ca        -        0,025
                               Máy khác                 %         5          5
                                                                  1          2

AF.88430 THÁO, DI CHUYỂN VÁN KHUÔN, HỆ TREO ĐỠ VÁN KHUÔN

DẦM CẦU ĐÚC HẪNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thủy lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thủy lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo

Dầm

Công tác           Thành phần          Đơn       Dầm
Mã hiệu                                                                  dưới
              xây dựng             hao phí            vị     trên cạn
                                                                         nước

AF.8843 Tháo, di chuyển Vật liệu ván khuôn, hệ Bulông thép cường độ

kg      0,730      0,730
       treo đỡ ván     cao
                                                                       Dầm
             Công tác           Thành phần          Đơn       Dầm
Mã hiệu                                                                dưới
             xây dựng             hao phí            vị     trên cạn
                                                                       nước
          khuôn dầm đúc Φ36mm, L=5-8m
          hẫng          Bulông Φ22-27mm          cái         0,110     0,110
                        Tăng đơ Φ38mm,
                                                 cái         0,050     0,050
                        L=5-7m
                        Dầu CS46                 kg          0,150     0,150
                        Mỡ bôi trơn              kg          0,140     0,140
                        Gỗ sàn thao tác, kê đệm m3           0,012     0,015
                        Vật liệu khác            %             2         2
                        Nhân công 4,5/7         công          1,25      1,65
                        Máy thi công
                        Bộ kích 50 t             ca          0,250     0,350
                        Tời điện 3 t             ca          0,150     0,180
                        Cần cẩu 50 t             ca          0,040     0,080
                        Sà lan 400 t             ca            -       0,080
                        Tàu kéo 150 cv           ca            -       0,025
                        Máy khác                 %             5         5
                                                               1         2

AF.89100 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM CÓ KHUNG XƯƠNG,

CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89110 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu xây dựng hao phí vị ≤ 28 ≤ 100 ≤ 200 AF.8911 Ván khuôn Vật liệu

sàn mái   Ván ép phủ phim             m2     15,00     15,00    15,00
   Công tác       Thành phần       Đơn         Chiều cao (m)

Mã hiệu

xây dựng         hao phí         vị    ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
           Khung xương (nhôm)   kg     12,00      12,00        12,00
           Cột chống thép ống   kg     36,15      36,15        36,15
           Vật liệu khác         %      5           5           5
           Nhân công 4,0/7      công   19,50      21,50        23,50
           Máy thi công
           Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
           Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
           Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
           Máy khác              %      2           2           2
                                        1           2           3

AF.89120 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu

xây dựng         hao phí         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8912 Ván           Vật liệu
        khuôn         Ván ép phủ phim      m2     10,50      10,50        10,50
        tường         Khung xương (nhôm)   kg     12,65      12,65        12,65
                      Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
                      Vật liệu khác         %      5           5           5
                      Nhân công 4,0/7      công   20,47      22,50        24,76
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                      Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                      Máy khác              %      2           2           2
                                                   1           2           3

AF.89130 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn            Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng         hao phí         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8913 Ván          Vật liệu
        khuôn xà     Ván ép phủ phim      m2     15,00      15,00        15,00
        dầm,         Khung xương (nhôm)   kg     15,05      15,05        15,05
        giằng
                     Cột chống thép ống   kg     39,61      39,61        39,61
                     Vật liệu khác         %      5           5           5
                     Nhân công 4,0/7      công   21,45      23,64        26,00
                     Máy thi công
                     Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                     Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                     Máy khác              %      2           2           2
                                                  1           2           3

AF.89140 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều cao (m) Mã hiệu

xây dựng         hao phí         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8914 Ván       Vật liệu
        khuôn cột Ván ép phủ phim         m2     10,50      10,50        10,50
        vuông,
                  Khung xương (nhôm)      kg     13,73      13,73        13,73
        chữ nhật
                     Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
                     Vật liệu khác         %      5           5           5
                     Nhân công 4,0/7      công   22,52      24,75        27,25
                     Máy thi công
             Công tác        Thành phần      Đơn             Chiều cao (m)

Mã hiệu

xây dựng         hao phí         vị     ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
           Vận thăng lồng 3 t    ca     0,120      0,250        0,310
           Cần trục tháp 25 t    ca     0,120      0,250          -
           Cần trục tháp 40 t    ca       -           -         0,310
           Máy khác              %        2          2           2
                                          1          2           3

AF.89400 VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM, KHUNG THÉP HÌNH,

DÀN GIÁO CÔNG CỤ KẾT HỢP CỘT CHỐNG BẰNG HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89410 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn             Chiều cao (m)
 Mã hiệu                Thành phần hao phí
             xây dựng                         vị     ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200
 AF.8941 Ván            Vật liệu
         khuôn          Ván ép phủ phim       m2     15,00       15,00       15,00
         sàn mái        Thép hộp              m      0,673       0,673       0,673
                        60 x 120 x 3mm
                        Thép hộp              m      1,733       1,733       1,733
                        50x50x3mm
                        Giáo công cụ          bộ     0,340       0,340       0,340
                        Vật liệu khác         %        5           5           5
                        Nhân công 4,0 /7     công    34,50       38,00       41,50
                        Máy thi công
                        Vận thăng lồng 3 t    ca     0,120       0,250       0,310
          Công tác                         Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
          xây dựng                          vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200
                     Cần trục tháp 25 t     ca    0,120       0,250         -
                     Cần trục tháp 40 t     ca      -           -         0,310
                     Máy khác               %      2            2          2
                                                   1            2          3

AF.89420 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                         Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                          vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200
AF.8942   Ván        Vật liệu
          khuôn      Ván ép phủ phim       m2     10,50       10,50       10,50
          tường      Thép hộp               m     1,302       1,302       1,302
                     60x120x3mm
                     Thép hộp               m     1,548       1,548       1,548
                     50x50x3mm
                     Cột chống thép ống    kg     2,137       2,137       2,137
                     Que hàn               kg     21,51       21,51       21,51
                     Bulông M16            cái    43,00       43,00       43,00
                     Vật liệu khác          %      5            5          5
                     Nhân công 4,0/7       công   20,47       22,50       24,76
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23KW           ca    5,370       5,370       5,370
                     Máy cắt uốn            ca    1,490       1,490       1,490
                     Vận thăng lồng 3 t     ca    0,120       0,250       0,310
                     Cần trục tháp 25 t     ca    0,120       0,250         -
                     Cần trục tháp 40 t     ca      -           -         0,310
                     Máy khác               %      2            2          2
                                                   1            2          3

AF.89430 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                      Đơn         Chiều cao (m)
Mã hiệu            Thành phần hao phí
          xây dựng                       vị    ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
AF.8943 Ván        Vật liệu
        khuôn xà   Ván ép phủ phim      m2     15,00       15,00       15,00
        dầm,       Thép hộp              m     0,807       0,807       0,807
        giằng      60 x 120 x 3mm
                   Thép hộp              m     2,080       2,080       2,080
                   50 x 50 x 3mm
                   Thép hộp              m     2,222       2,222       2,222
                   80 x 100 x 3mm
                   Thép hộp              m     3,333       3,333       3,333
                   40 x 60 x 3mm
                   Giáo công cụ          bộ    0,400       0,400       0,400
                   Vật liệu khác         %       5           5           5
                   Nhân công 4,0/7      công   37,50       41,50       45,50
                   Máy thi công
                   Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120       0,250       0,310
                   Cần trục tháp 25 t    ca    0,120       0,250         -
                   Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                   Máy khác              %       2           2           2
                                                 1           2           3

AF.89440 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                      Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu            Thành phần hao phí
          xây dựng                       vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8944 Ván       Vật liệu
        khuôn cột Ván ép phủ phim       m2     10,50      10,50        10,50
        vuông,    Thép hộp               m     1,778      1,778        1,778
        chữ nhật 60 x 120 x 3mm
           Công tác                         Đơn             Chiều cao (m)
Mã hiệu             Thành phần hao phí
           xây dựng                          vị     ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
                      Thép hộp               m      1,720      1,720        1,720
                      50 x 50 x 3mm
                      Cột chống thép ống    kg      2,495      2,495        2,495
                      Que hàn               kg      21,51      21,51        21,51
                      Bulông M16            cái     43,00      43,00        43,00
                      Vật liệu khác         %         5          5            5
                      Nhân công 4,0/7      công     22,52      24,75        27,25
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW          ca     5,370      5,370        5,370
                      Máy cắt uốn 5kW        ca     1,490      1,490        1,490
                      Vận thăng lồng 3 t     ca     0,120      0,250        0,310
                      Cần trục tháp 25 t     ca     0,120      0,250          -
                      Cần trục tháp 40 t     ca       -          -          0,310
                      Máy khác               %        2          2            2
                                                      1          2           3

AF.89500 VÁN KHUÔN NHỰA CÓ KHUNG XƯƠNG, CỘT CHỐNG BẰNG

HỆ GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, khung xương, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89510 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                         Đơn             Chiều cao (m)
 Mã hiệu             Thành phần hao phí
            xây dựng                          vị     ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8951    Ván         Vật liệu
           khuôn       Ván khuôn nhựa         m2     3,500      3,500        3,500
           sàn mái     Khung xương (nhôm)     kg     12,00      12,00        12,00
           Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
 Mã hiệu            Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
                      Cột chống thép ống   kg     36,15      36,15        36,15
                      Vật liệu khác         %      5           5           5
                      Nhân công 4,0/7      công   19,50      21,50        23,50
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                      Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                      Máy khác              %      2           2           2
                                                   1           2           3

AF.89520 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
 Mã hiệu              Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8952    Ván        Vật liệu
           khuôn      Ván khuôn nhựa       m2     3,000      3,000        3,000
           tường
                      Khung xương
                                           kg     12,65      12,65        12,65
                      (nhôm)
                      Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
                      Vật liệu khác         %      5           5           5
                      Nhân công 4,0/7      công   20,47      22,50        24,76
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                      Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                      Máy khác              %      2           2           2
                                                   1           2           3

AF.89530 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu            Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8953   Ván        Vật liệu
          khuôn xà   Ván khuôn nhựa       m2     3,500      3,500        3,500
          dầm,       Khung xương
          giằng                           kg     15,05      15,05        15,05
                     (nhôm)
                     Cột chống thép ống   kg     39,61      39,61        39,61
                     Vật liệu khác         %      5           5           5
                     Nhân công 4,0/7      công   21,45      23,64        26,00
                     Máy thi công
                     Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                     Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                     Máy khác              %      2           2           2
                                                  1           2           3

AF.89540 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu            Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8954   Ván        Vật liệu
          khuôn      Ván khuôn nhựa       m2     3,000      3,000        3,000
          cột        Khung xương
          vuông,                          kg     13,73      13,73        13,73
                     (nhôm)
          chữ nhật
                     Cột chống thép ống   kg     38,13      38,13        38,13
                     Vật liệu khác         %      5           5           5
                     Nhân công 4,0/7      công   22,52      24,75        27,25
                     Máy thi công
                     Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
             Công tác                        Đơn             Chiều cao (m)
 Mã hiệu              Thành phần hao phí
             xây dựng                         vị     ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
                       Cần trục tháp 25 t     ca     0,120      0,250          -
                       Cần trục tháp 40 t     ca       -          -          0,310
                       Máy khác               %        2          2            2
                                                       1          2            3

AF.89800 VÁN KHUÔN NHỰA, KHUNG THÉP HÌNH, GIÁO CÔNG CỤ

KẾT HỢP CỘT CHỐNG GIÁO ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, xà gố, giáo chống, cây chống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông. Vận chuyển vật liệu theo trong phạm vi 30m.

AF.89810 VÁN KHUÔN SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn          Chiều cao (m)
 Mã hiệu              Thành phần hao phí
             xây dựng                         vị     ≤ 28     ≤ 100     ≤ 200
AF.8981      Ván       Vật liệu
             khuôn     Ván khuôn nhựa         m2     3,500       3,500       3,500
             sàn mái   Thép hộp               m      0,673       0,673       0,673
                       60 x 120 x 3mm
                       Thép hộp               m      1,733       1,733       1,733
                       50 x 50 x 3mm
                       Giáo công cụ          bộ      0,340       0,340       0,340
                       Vật liệu khác         %         5           5           5
                       Nhân công 4,0 /7     công     34,50       38,00       41,50
                       Máy thi công
                       Vận thăng lồng 3 t     ca     0,120       0,250       0,310
                       Cần trục tháp 25 t     ca     0,120       0,250         -
                       Cần trục tháp 40 t     ca       -           -         0,310
                       Máy khác               %        2           2           2
                                                       1           2           3

AF.89820 VÁN KHUÔN TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu            Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200
AF.8982   Ván        Vật liệu
          khuôn      Ván khuôn nhựa       m2     3,000       3,000       3,000
          tường      Thép hộp              m     1,302       1,302       1,302
                     60 x 120 x 3mm
                     Thép hộp              m     1,548       1,548       1,548
                     50 x 50 x 3mm
                     Cột chống thép ống    kg    2,137       2,137       2,137
                     Que hàn               kg    21,51       21,51       21,51
                     Bulông M16            cái   43,00       43,00       43,00
                     Vật liệu khác         %       5           5           5
                     Nhân công 4,0/7      công   20,47       22,50       24,76
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW         ca    5,370       5,370       5,370
                     Máy cắt uốn 5 kW      ca    1,490       1,490       1,490
                     Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120       0,250       0,310
                     Cần trục tháp 25 t    ca    0,120       0,250         -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                     Máy khác              %       2           2           2
                                                   1           2           3

AF.89830 VÁN KHUÔN XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu            Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200
AF.8983   Ván        Vật liệu
          khuôn xà   Ván khuôn nhựa       m2     3,500       3,500       3,500
          dầm,       Thép hộp              m     0,807       0,807       0,807
          giằng      60 x 120 x 3mm
           Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
 Mã hiệu            Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28        ≤ 100       ≤ 200
                      Thép hộp              m     2,080       2,080       2,080
                      50 x 50 x 3mm
                      Thép hộp              m     2,222       2,222       2,222
                      80 x 100 x 3mm
                      Thép hộp              m     3,333       3,333       3,333
                      40 x 60 x 3mm
                      Giáo công cụ         bộ     0,400       0,400       0,400
                      Vật liệu khác         %       5           5           5
                      Nhân công 4,0/7      công   37,50       41,50       45,50
                      Máy thi công
                      Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120       0,250       0,310
                      Cần trục tháp 25 t    ca    0,120       0,250         -
                      Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                      Máy khác              %       2           2           2
                                                    1           2           3

AF.89840 VÁN KHUÔN CỘT VUÔNG, CHỮ NHẬT

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
 Mã hiệu            Thành phần hao phí
           xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
AF.8984    Ván        Vật liệu
           khuôn      Ván khuôn nhựa       m2     3,000      3,000        3,000
           cột        Thép hộp              m     1,778      1,778        1,778
           vuông,     60 x 120 x 3mm
           chữ nhật
                      Thép hộp              m     1,720      1,720        1,720
                      50 x 50 x 3mm
                      Cột chống thép ống   kg     2,495      2,495        2,495
                      Que hàn              kg     21,51      21,51        21,51
                      Bulông M16           cái    43,00      43,00        43,00
          Công tác                        Đơn            Chiều cao (m)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
          xây dựng                         vị    ≤ 28       ≤ 100        ≤ 200
                     Vật liệu khác         %      5           5           5
                     Nhân công 4,0/7      công   22,52      24,75        27,25
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW         ca    5,370      5,370        5,370
                     Máy cắt uốn 5 kW      ca    1,490      1,490        1,490
                     Vận thăng lồng 3 t    ca    0,120      0,250        0,310
                     Cần trục tháp 25 t    ca    0,120      0,250          -
                     Cần trục tháp 40 t    ca      -           -         0,310
                     Máy khác              %      2           2           2
                                                  1           2           3

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG

I- THUYẾT MINH CHUNG

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông loại thông thường trong các bảng ở điểm 1, mục II. Trên cơ sở các bảng này, định mức dự toán cấp phối vật liệu một số loại bê tông đặc biệt được điều chỉnh như nội dung trong điểm 2, mục II.

- Định mức dự toán cấp phối vật liệu được tính cho các mác bê tông 100, 150, 200, 250, 300, 350, 400, 450, 500 và 600 xác định bằng cường độ nén ở tuổi 28 ngày với các mẫu hình khối lập phương kích thước 150x150x150 mm theo TCVN 3118-1993. Khi mác bê tông xác định bằng cường độ nén trên các mẫu trụ có kích thước (đường kính x chiều cao) 150x300 mm thì quy đổi mác bê tông mẫu trụ về mác bê tông mẫu lập phương theo bảng sau:

Cường độ mẫu trụ,

80 120 160 200 250 300 350 daN/cm2

Cường độ mẫu lập

100 150 200 250 300 350 400 phương, daN/cm2

- Độ chống thấm, cường độ chịu uốn cho các loại bê tông đặc biệt trong định mức dự toán cấp phối được xác định theo TCVN 3116-1993 và TCVN 3119-1993.

- Đường kính cỡ hạt lớn nhất của đá (d max) được chọn phải là kích thước lớn nhất và phải bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây:

+ Không vượt quá 1/5 kích thước nhỏ nhất giữa các mặt trong ván khuôn khối bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 1/3 chiều dầy tấm, bản bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 2/3 kích thước thông thủy giữa các thanh cốt thép liền kề trong khối bê tông cần đổ.

+ Không vượt quá 1/3 đường kính trong của ống bơm bê tông (với bê tông sử dụng công nghệ bơm).

- Trong các bảng định mức dự toán cấp phối có ghi phụ gia thì đó là yêu cầu sử dụng bắt buộc. Lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được quy định cụ thể như sau:

+ Phụ gia dẻo hóa: giảm nước trộn 5 ÷ 10%, lượng phụ gia dùng tính bằng 0,5 ÷ 0,8% khối lượng xi măng.

+ Phụ gia siêu dẻo: giảm nước trộn 12 ÷ 20%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5 ÷ 1% khối lượng xi măng.

+ Phụ gia Poly (Polycarboxylate): giảm nước trộn 21 ÷ 30%, lượng phụ gia sử dụng tính bằng 0,5 ÷ 1,5% khối lượng xi măng.

- Trường hợp sử dụng sỏi làm cốt liệu thay cho cốt liệu là đá dăm trong định mức cấp phối một số loại bê tông thông thường thì mức hao phí của loại cốt liệu thay thế và các vật liệu khác trong cấp phối có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng trong mục II.

II- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 BÊ TÔNG

1.

BÊ TÔNG THÔNG THƯỜNG

1.1. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30

1.1.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

1.1.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)

Thành Mác bê tông

Mã Đơn phần

hiệu                 vị     100    150    200      250    300      350      400
         hao phí
C211    Xi măng       kg      220   269   317   364         411      458     495
        Cát vàng      m3     0,537 0,524 0,513 0,503       0,492    0,480   0,479
        Đá dăm        m3     0,884 0,864 0,846 0,828       0,811    0,792   0,790
        Nước          lít     185   185   185   185         185      185     175
                                                            Dẻo      Dẻo    Siêu
        Phụ gia
                                                            hóa      hóa     dẻo
                              1      2      3        4         5     6        7

1.1.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu           vị 100  150   200   250     300                     350      400
      hao phí
C212 Xi măng kg   208  255   300   344     389                      421      467
                3
     Cát vàng m 0,547 0,536 0,524 0,514 0,504                      0,500    0,493
         Thành                                  Mác bê tông
Mã                 Đơn
          phần
hiệu                vị    100     150     200     250    300      350      400
         hao phí
        Đá dăm      m3    0,900 0,883 0,864 0,848        0,831    0,824   0,813
        Nước        lít   175     175     175     175    175      170      165
                                                                  Dẻo      Dẻo
        Phụ gia
                                                                  hóa      hóa
                           1       2       3       4       5        6       7

1.1.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm ]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị    100     150     200     250    300      350      400
          hao phí
C213 Xi măng         kg    196     239     283     324    366      408      466
         Cát vàng    m3    0,556 0,547 0,537 0,526        0,517    0,507   0,494
                       3
         Đá dăm      m     0,903 0,887 0,871 0,855        0,838    0,823   0,801
         Nước        lít   164     165     165     165    165      165      165
                                                                   Dẻo      Dẻo
         Phụ gia
                                                                   hóa      hóa
                            1       2       3       4       5        6       7

1.1.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị    100     150     200     250    300      350      400
          hao phí
C214 Xi măng         kg    184     224     266     304    343      383      437
         Cát vàng    m3    0,566 0,557 0,548 0,539        0,529    0,520   0,507
         Đá dăm      m3    0,920 0,904 0,889 0,874        0,859    0,844   0,823
         Nước        lít   154     154     154     155    155      155      155
                                                                            Dẻo
         Phụ gia
                                                                            hóa
                            1       2       3       4       5        6       7

1.1.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm 1.1.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị     100   150    200     250     300       350     400
       hao phí
C221 Xi măng      kg      229   281    331     380     422       471     523
       Cát vàng   m3      0,528 0,516 0,505 0,493     0,486     0,474   0,465
       Đá dăm     m3      0,870 0,851 0,831 0,813     0,799     0,782   0,767
       Nước        lít    193   193    193     193     190       190     185
                                                       Dẻo      Dẻo      Siêu
       Phụ gia
                                                       hóa      hóa      dẻo
                           1     2      3       4          5      6        7

1.1.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị     100   150   200     250     300       350      400
       hao phí
C222 Xi măng      kg      217   266   314     360     400       433      481
       Cát vàng   m3     0,539 0,527 0,516 0,505      0,498    0,494    0,487
       Đá dăm     m3     0,887 0,868 0,850 0,832      0,820    0,814    0,801
       Nước       lít     183   183    183    183     180       175      170
                                                      Dẻo      Dẻo      Siêu
       Phụ gia
                                                      hóa      hóa      dẻo
                           1     2      3      4        5        6        7

1.1.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị     100   150    200     250     300       350     400
       hao phí
C223 Xi măng      kg      205   250    296     340     384       421     481
       Cát vàng   m3      0,549 0,538 0,527 0,517     0,507     0,500   0,487
          Thành                                  Mác bê tông
 Mã                 Đơn
           phần
 hiệu                vị       100   150    200     250     300       350      400
          hao phí
         Đá dăm      m3       0,890 0,873 0,856 0,839     0,823     0,812    0,790
         Nước        lít      172   173    173     173     173       170      170
                                                                     Dẻo     Dẻo
         Phụ gia
                                                                     hóa     hóa
                               1     2      3       4          5      6        7

1.1.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị       100   150   200      250    300       350      400
          hao phí
C224 Xi măng         kg       193   236   279      320    362       396      452
         Cát vàng    m3    0,559 0,549 0,539 0,528       0,519      0,513    0,500
                       3
         Đá dăm      m     0,906 0,890 0,874 0,859       0,843      0,833    0,812
         Nước        lít      162   162   162      163    163       160      160
         Phụ gia                                                   Dẻo hóa Dẻo hóa
                               1     2     3        4      5          6       7

1.1.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm

1.1.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu              vị         100   150    200     250     300       350     400
          hao phí
C231 Xi măng         kg       238   291    343     394     433       471     523
         Cát vàng    m3    0,521 0,509 0,497 0,485        0,479      0,474   0,465
         Đá dăm      m3    0,858 0,838 0,818 0,798        0,790      0,782   0,767
         Nước        lít      200   200    200     200     195       190     185
                                                           Dẻo       Siêu    Siêu
         Phụ gia
                                                           hóa       dẻo     dẻo
                               1     2      3       4          5      6        7

1.1.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị        100   150   200    250      300      350     400
         hao phí
C232 Xi măng        kg        227   278   327    376      411      458     509
        Cát vàng    m3       0,530 0,518 0,507 0,496     0,492    0,480   0,472
        Đá dăm      m3       0,873 0,854 0,835 0,817     0,810    0,792   0,779
        Nước        lít       191   191   191    191      185      185     180
        Phụ gia                                         Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
                               1     2     3      4        5        6       7

1.1.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị       100    150   200    250      300      350     400
        hao phí
C233 Xi măng       kg        215    263   310    356      400      433     481
                     3
       Cát vàng    m         0,541 0,529 0,518 0,508     0,498    0,494    0,487
       Đá dăm      m3        0,877 0,860 0,841 0,824     0,808    0,802    0,790
       Nước        lít       180    181   181    181      180      175     170
       Phụ gia                                          Dẻo hóa Dẻo hóa Siêu dẻo
                              1     2      3      4        5        6        7

1.1.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị        100   150   200     250     300     350      400
        hao phí
C234 Xi măng        kg        203   247   293     336     379     396      452
       Cát vàng     m3       0,551 0,540 0,529 0,519 0,509        0,513   0,500
                         3
       Đá dăm       m        0,894 0,877 0,860 0,843 0,827        0,833   0,812
       Nước         lít       170   170   170     171     171     160      160
       Phụ gia                                                   Dẻo hóa Siêu dẻo
                               1     2     3       4       5        6       7

1.1.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm

1.1.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu          vị  100  150   200   250     300                    350      400
      hao phí
C241 Xi măng kg    238  291   343   394     444                    471      523
                 3
     Cát vàng m 0,521 0,509 0,497 0,485 0,473                     0,474    0,465
     Đá dăm   m3 0,858 0,838 0,818 0,798 0,780                    0,782    0,767
     Nước      lít 200  200   200   200     200                    190      185
                   Dẻo  Dẻo Dẻo Dẻo        Siêu                   Siêu
     Phụ gia                                                               Poly
                   hóa  hóa   hóa   hóa     dẻo                    dẻo
                           1        2       3     4        5        6        7

1.1.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu           vị  100 150 200      250     300                   350      400
      hao phí
C242 Xi măng kg 236 289 341         392     422                   458      509
                 3
     Cát vàng m 0,522 0,510 0,498 0,487 0,486                    0,480    0,472
     Đá dăm   m3 0,860 0,840 0,820 0,801 0,799                   0,792    0,779
     Nước      lít 199 199 199      199     190                   185      180
                                    Dẻo     Dẻo                  Siêu     Siêu
     Phụ gia
                                    hóa     hóa                   dẻo      dẻo
                               1       2   3      4        5       6        7

1.1.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí

C243 Xi măng kg    224  274   324   372    400                     433      481
                 3
     Cát vàng m 0,532 0,521 0,509 0,498 0,498                     0,494    0,487
     Đá dăm   m3 0,865 0,845 0,827 0,809 0,808                    0,802    0,790
     Nước      lít 188  189   189   189     180                    175      170
                                                                   Dẻo     Siêu
         Phụ gia
                                                                   hóa      dẻo
                            1       2       3      4       5        6        7

1.1.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí

C244 Xi măng kg 212    260   306   351     378                                    408        452
                 3
     Cát vàng m 0,543 0,531 0,520 0,510 0,510                                    0,507      0,500
     Đá dăm m3 0,881 0,863 0,845 0,828 0,828                                     0,822      0,812
     Nước      lít 178 178   178   179     170                                    165        160
                                          Dẻo                                    Siêu       Siêu

Phụ gia

hóa                                    dẻo        dẻo
1         2         3           4           5            6          7

1.1.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm

1.1.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần hiệu vị 100 150 200 250 300 350 400 hao phí

C251 Xi măng kg           238       291           343          394   433   471   523
     Cát vàng m3         0,521     0,509         0,497        0,485 0,479 0,474 0,465
     Đá dăm   m3         0,858     0,838         0,818        0,798 0,790 0,782 0,767
     Nước      lít        200       200           200          200   195   190   185
                         Siêu      Siêu          Siêu         Siêu
       Phụ gia                                                      Poly Poly Poly
                          dẻo       dẻo           dẻo          dẻo
                           1         2             3            4     5     6     7

1.1.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị        100       150       200         250         300          350    400
      hao phí
C252 Xi măng       kg      238      291   343                 394         422       458   509
     Cát vàng      m3     0,521    0,509 0,497               0,485       0,486     0,480 0,472
     Đá dăm        m3     0,858    0,838 0,818               0,798       0,799     0,792 0,779
     Nước          lít     200      200   200                 200         190       185   180
                           Dẻo      Dẻo   Dẻo                 Dẻo        Siêu
       Phụ gia                                                                     Poly      Poly
                           hóa      hóa   hóa                 hóa         dẻo
                            1        2     3                   4           5           6      7

1.1.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                   vị   100      150    200         250        300     350    400
      hao phí
C253 Xi măng           kg     226      277   326          375       411     458   495
     Cát vàng          m3    0,530    0,519 0,508        0,497     0,492   0,480 0,479
     Đá dăm            m3    0,874    0,843 0,824        0,806     0,798   0,781 0,779
     Nước              lít    190      190   190          190       185     185   175
                              Dẻo      Dẻo   Dẻo          Dẻo      Siêu    Siêu
         Phụ gia                                                                 Poly
                              hóa      hóa   hóa          hóa       dẻo     dẻo
                               1        2     3            4         5       6     7

1.1.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu          vị   100              150    200      250           300     350     400
      hao phí
C254 Xi măng kg     222               271   320      368           389      421     467
                 3
     Cát vàng m    0,534             0,523 0,512    0,501         0,504    0,500   0,493
                 3
     Đá dăm   m    0,868             0,850 0,830    0,813         0,818    0,812   0,801
     Nước      lít  186               186   186      187           175      170     165
                    Dẻo               Dẻo   Dẻo      Dẻo          Siêu
     Phụ gia                                                               Poly    Poly
                    hóa               hóa   hóa      hóa           dẻo
                             1        2      3           4          5       6       7

1.1.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm

1.1.6.1. Đá d max = 20mm

Mã                    Thành phần                  Đơn                Mác bê tông
hiệu                    hao phí                    vị             250          300
C261      Xi măng                                 kg              394          444
          Cát vàng                                m3             0,485        0,473
          Đá dăm                                  m3             0,798        0,780
          Nước                                    lít             200          200
          Phụ gia                                               Siêu dẻo     Siêu dẻo
                                                                   1             2

1.1.6.2. Đá d max = 40mm

Mã                     Thành phần                Đơn              Mác bê tông
hiệu                     hao phí                  vị           250          300
C262      Xi măng                                kg            384          433
          Cát vàng                               m3           0,491        0,479
          Đá dăm                                 m3           0,797        0,779
          Nước                                   lít           195          195
          Phụ gia                                            Siêu dẻo     Siêu dẻo
                                                                1             2

1.2. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 và PCB40

1.2.1. Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

1.2.1.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu               vị     150   200   250   300         350   400    450     500   600
      hao phí
C311 Xi măng      kg 220 262 304 345 389 429              450 490 558
                    3
     Cát vàng     m 0,537 0,526 0,516 0,507 0,497 0,488 0,490 0,485 0,475
     Đá dăm       m3 0,884 0,867 0,851 0,835 0,819 0,803 0,806 0,797 0,784
     Nước         lít 185 185 185 185 185 185             175 170 160
                                                    Dẻo Siêu
        Phụ gia                                                Poly Poly
                                                    hóa   dẻo
                           1     2     3     4          5      6         7    8     9

1.2.1.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu              vị      150   200   250   300     350       400   450      500   600
         hao phí
C312 Xi măng      kg      208 247 288 326 368 395 425 475 558
     Cát vàng     m3     0,547 0,538 0,527 0,518 0,509 0,506 0,503 0,491 0,475
     Đá dăm       m3     0,900 0,885 0,869 0,855 0,838 0,834 0,828 0,810 0,784
     Nước         lít     175 175 175 175 175 170 165 165 160
                                                        Dẻo Siêu Siêu
        Phụ gia                                                          Poly
                                                        hóa dẻo dẻo
                           1    2     3     4           5     6      7       8     9

1.2.1.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu             vị 150              200     250     300       350       400   450   500   600
        hao phí
C313 Xi măng      kg 196    232   271   308   346   383 424 461 540
                    3
     Cát vàng     m 0,556 0,548 0,539 0,530 0,521 0,513 0,503 0,498 0,483
     Đá dăm       m3 0,903 0,889 0,875 0,861 0,847 0,832 0,817 0,809 0,785
     Nước         lít 164   165   165   165   165   165 165 160 155
                                                          Dẻo Siêu
        Phụ gia                                                      Poly
                                                          hóa dẻo
                           1         2       3       4           5       6     7     8      9

1.2.1.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm] Mã Thành phần Đơn Mác bê tông

hiệu hao phí   vị 150                 200     250     300        350     400   450   500   600
C314 Xi măng         kg        184    218     255     289        325     360   398   445   539
                       3
       Cát vàng     m      0,566 0,558 0,550 0,542 0,533 0,525 0,516 0,506 0,483
                       3
       Đá dăm       m      0,920 0,906 0,893 0,880 0,866 0,854 0,838 0,821 0,786
       Nước          lít       154    154     154     155        155     155   155   155   155
                                                                                     Dẻo   Siêu
       Phụ gia
                                                                                     hóa   dẻo
                                1        2       3       4           5     6    7     8     9

1.2.2. Độ sụt 2 ÷ 4 cm

1.2.2.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm) Mã Thành phần Đơn Mác bê tông

hiệu hao phí   vị 150                 200     250     300        350     400   450   500   600
C321 Xi măng         kg        229    273     317     361        399     441   477   490   558
       Cát vàng     m3 0,528 0,518 0,508 0,498 0,491 0,480 0,476 0,485 0,475
       Đá dăm       m3 0,870 0,854 0,836 0,820 0,809 0,792 0,785 0,797 0,784
       Nước          lít       193    193     193     193        190     190   185   170   160
                                                                         Dẻo   Dẻo Siêu
       Phụ gia                                                                             Poly
                                                                         hóa   hóa dẻo
                                1        2       3       4           5     6    7     8     9

1.2.2.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]

Mã    Thành phần Đơn                              Mác bê tông
hiệu     hao phí     vị    150   200    250   300      350   400     450   500   600
C322 Xi măng         kg    217   259    301   341      378   407     438   490   558
       Cát vàng      m3 0,539 0,528 0,519 0,509 0,503 0,500 0,496 0,485 0,475
       Đá dăm        m3 0,887 0,871 0,855 0,839 0,828 0,824 0,818 0,797 0,784
       Nước          lít   183   183    183   183      180   175     170   170   160
                                                             Dẻo     Siêu
       Phụ gia                                                            Poly Poly
                                                             hóa     dẻo
                            1     2      3     4        5        6    7     8     9

1.2.2.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]

Mã    Thành phần Đơn                              Mác bê tông
hiệu     hao phí     vị    150   200    250   300      350    400    450   500   600
C323 Xi măng        kg     205   244    284   322      363    395    438   475   558
       Cát vàng     m3 0,549 0,540 0,530 0,521 0,512 0,506 0,496 0,491 0,475
       Đá dăm       m3 0,890 0,876 0,861 0,845 0,830 0,822 0,806 0,798 0,772
       Nước          lít   172   173    173   173      173    170    170   165   160
                                                                     Dẻo Siêu
       Phụ gia                                                                Poly
                                                                     hóa dẻo
                            1     2      3     4        5        6    7     8     9

1.2.2.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]

Mã     Thành phần Đơn                           Mác bê tông
hiệu     hao phí     vị    150    200   250    300     350    400    450   500   600
C324 Xi măng        kg     193    229   268    304     341    372    412   461   540
       Cát vàng     m3     0,559 0,550 0,542 0,532 0,524 0,519 0,509 0,498 0,483
                       3
       Đá dăm       m      0,906 0,893 0,879 0,865 0,851 0,842 0,827 0,809 0,785
       Nước          lít   162    162   162    163     163    160    160   160   155
                                                             Dẻo     Dẻo   Siêu
       Phụ gia                                                                  Poly
                                                             hóa     hóa   dẻo
                            1      2     3         4    5        6    7     8     9

1.2.3. Độ sụt 6 ÷ 8 cm

1.2.3.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm) Mã Thành phần Đơn Mác bê tông

hiệu hao phí   vị              150        200        250        300       350        400    450     500   600
C331 Xi măng         kg        238        283        329        374       410        441    477     490   558
       Cát vàng      m3    0,521 0,511 0,500 0,490 0,485 0,480 0,476 0,485 0,475
       Đá dăm        m3    0,858 0,842 0,823 0,806 0,798 0,792 0,785 0,797 0,784
       Nước          lít    200 200 200       200 195 190 185 170 160
                                                    Dẻo Dẻo Siêu
       Phụ gia                                                       Poly Poly
                                                    hóa hóa dẻo
                                1          2          3          4         5          6         7    8     9

1.2.3.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị 150           200        250       300        350        400        450      500   600
         hao phí
C332 Xi măng       kg 226 269 313 356         389   430   464   504   558
                    3
     Cát vàng      m 0,530 0,521 0,511 0,501 0,497 0,488 0,482 0,477 0,475
       Đá dăm      m3 0,874 0,858 0,842 0,825 0,819 0,802 0,796 0,786 0,784
       Nước        lít 190 190 190 190         185   185   180   175   160
                                               Dẻo Dẻo Siêu
       Phụ gia                                                  Poly Poly
                                               hóa   hóa   dẻo
                           1          2          3         4          5          6          7        8     9

1.2.3.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1 x 2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2 x 4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị 150           200        250       300        350        400        450      500   600
         hao phí
C333 Xi măng       kg 215 256 297 337          368   407   438   475 558
                     3
     Cát vàng      m 0,541 0,531 0,521 0,512 0,509 0,500 0,496 0,491 0,475
     Đá dăm        m3 0,877 0,863 0,847 0,831 0,826 0,812 0,806 0,798 0,772
     Nước          lít 180 180 180 180         175   175   170   165 160
                                               Dẻo Dẻo Siêu Siêu
       Phụ gia                                                        Poly
                                               hóa   hóa   dẻo   dẻo
                           1          2          3         4          5          6          7        8    9

1.2.3.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2 x 4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4 x 7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu                vị 150      200     250   300      350       400   450   500   600
        hao phí
C334 Xi măng        kg 203 241 281 318          358   384   425   461   540
                      3
     Cát vàng       m 0,551 0,542 0,532 0,524 0,515 0,512 0,503 0,498 0,483
     Đá dăm         m3 0,894 0,879 0,864 0,851 0,836 0,832 0,816 0,809 0,785
     Nước           lít 170 170 170 170         170   165   165   160   155
                                                      Dẻo Dẻo Siêu
       Phụ gia                                                         Poly
                                                      hóa   hóa   dẻo
                           1        2    3     4        5         6     7     8     9

1.2.4. Độ sụt 10 ÷ 12 cm

1.2.4.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5 x 1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150         200      250   300     350    400       450   500   600
       hao phí
C341 Xi măng      kg 238 283      329   374   420   441   477   490   558
                    3
     Cát vàng     m 0,521 0,511 0,500 0,490 0,478 0,480 0,476 0,485 0,475
     Đá dăm       m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,789 0,792 0,785 0,797 0,784
     Nước         lít 200 200     200   200   200   190   185   170   160
                      Dẻo Dẻo Dẻo Dẻo Siêu Siêu
       Phụ gia                                           Poly Poly Poly
                      hóa   hóa   hóa   hóa   dẻo   dẻo
                       1        2        3     4       5         6      7     8    9

1.2.4.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5 x 1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1 x 2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150         200      250   300      350       400   450   500   600
       hao phí
C342 Xi măng      kg 236    280   326   370   399   430   464   504 558
                    3
     Cát vàng     m 0,523 0,513 0,502 0,492 0,491 0,488 0,482 0,477 0,475
     Đá dăm       m3 0,861 0,845 0,827 0,811 0,809 0,802 0,796 0,786 0,784
     Nước         lít 198   198   198   198   190   185   180   175 160
                                              Dẻo Siêu Siêu
       Phụ gia                                                 Poly Poly
                                              hóa   dẻo   dẻo
                       1        2        3     4        5         6     7     8     9

1.2.4.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150          200   250   300      350       400   450   500   600
       hao phí
C343 Xi măng     kg 224    267   310   352   378   407   438   475 558
                   3
     Cát vàng    m 0,563 0,522 0,512 0,503 0,503 0,500 0,496 0,491 0,475
     Đá dăm      m3 0,865 0,849 0,832 0,816 0,816 0,812 0,806 0,798 0,772
     Nước        lít 188   189   189   189   180   175   170   165 160
                                             Dẻo Siêu Siêu Siêu
       Phụ gia                                                      Poly
                                             hóa   dẻo   dẻo   dẻo
                       1         2     3     4        5        6      7     8     9

1.2.4.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150      200       250   300      350   400       450   500   600
       hao phí
C344 Xi măng     kg 212    253   294   333   358   384   425   461   540
                   3
     Cát vàng    m 0,543 0,533 0,523 0,514 0,515 0,512 0,503 0,498 0,483
     Đá dăm      m3 0,881 0,866 0,850 0,835 0,836 0,832 0,816 0,809 0,785
     Nước        lít 178   178   178   179   170   165   165   160   155
                                             Dẻo Siêu Siêu Siêu
       Phụ gia                                                      Poly
                                             hóa   dẻo   dẻo   dẻo
                       1        2      3     4        5        6      7     8     9

1.2.5. Độ sụt 14 ÷ 17 cm

1.2.5.1. Đá d max = 10mm (cỡ 0,5x1 cm)

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150          200   250   300      350   400       450   500   600
       hao phí
C351 Xi măng     kg 238    283   329   374   410   441   477   490 558
     Cát vàng    m3 0,521 0,511 0,500 0,490 0,485 0,480 0,476 0,485 0,475
     Đá dăm      m3 0,858 0,842 0,823 0,806 0,798 0,792 0,785 0,797 0,784
     Nước        lít 200   200   200   200   195   190   185   170 160
                     Siêu Siêu Siêu Siêu Siêu
       Phụ gia                                    Poly Poly Poly Poly
                     dẻo   dẻo   dẻo   dẻo   dẻo
                       1         2     3     4        5        6      7     8     9

1.2.5.2. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150          200   250    300      350       400   450    500    600
       hao phí
C352 Xi măng kg           238   283   329    374      399       430   464    504    558
                     3
       Cát vàng m         0,521 0,511 0,500 0,490 0,491 0,488 0,482 0,477 0,475
                     3
       Đá dăm    m        0,858 0,842 0,823 0,806 0,809 0,802 0,796 0,786 0,784
       Nước      lít      200   200   200    200      190       185   180    175    160
                          Dẻo   Dẻo   Dẻo    Dẻo     Siêu
       Phụ gia                                               Poly     Poly   Poly   Poly
                          hóa   hóa   hóa    hóa     dẻo
                           1     2     3      4        5        6      7      8      9

1.2.5.3. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150          200    250   300      350       400   450    500    600
       hao phí
C353 Xi măng kg           226   269    313   356      389       430   450    475    558
                     3
       Cát vàng m         0,530 0,521 0,511 0,501 0,497 0,488 0,490 0,491 0,475
                     3
       Đá dăm    m        0,862 0,845 0,829 0,813 0,807 0,791 0,795 0,798 0,772
       Nước      lít      190   190    190   190      185       185   175    165    160
                          Dẻo   Dẻo   Dẻo    Dẻo      Siêu   Siêu
       Phụ gia                                                        Poly   Poly   Poly
                          hóa   hóa   hóa    hóa      dẻo    dẻo
                           1     2     3      4        5        6      7      8      9

1.2.5.4. Đá d max = 70mm [(40 ÷ 70)% cỡ 2x4 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 4x7 cm ]

Thành Mác bê tông Mã Đơn phần

hiệu            vị 150          200   250    300     350     400      450    500    600
       hao phí
C354 Xi măng kg           222   264   307    348     368     395      425    461    540
                   3
       Cát vàng m        0,534 0,525 0,515 0,505 0,509 0,506 0,503 0,498 0,483
                   3
       Đá dăm    m       0,868 0,853 0,835 0,820 0,826 0,822 0,816 0,809 0,785
       Nước      lít      186   186   186    187     175     170      165    160    155
                                                     Dẻo     Siêu     Siêu
       Phụ gia                                                               Poly   Poly
                                                     hóa     dẻo      dẻo
                           1     2     3      4        5        6      7      8      9
      1.2.6. Độ sụt 18 ÷ 22 cm

1.2.6.1. Đá d max = 20mm [(40 ÷ 70)% cỡ 0,5x1 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 1x2 cm]

Mã            Thành phần        Đơn                Mác bê tông
   hiệu            hao phí          vị       300         350           400
C361       Xi măng                  kg       374         420           465
           Cát vàng                 m3      0,490       0,478         0,468
           Đá dăm                   m3      0,806       0,789         0,771
           Nước                     lít      200         200           200
           Phụ gia                         Siêu dẻo    Siêu dẻo      Siêu dẻo
                                               1           2            3

1.2.6.2. Đá d max = 40mm [(40 ÷ 70)% cỡ 1x2 cm và (60 ÷ 30)% cỡ 2x4 cm]

Mã               Thành phần        Đơn                 Mác bê tông
hiệu               hao phí          vị       300          350          400
C362       Xi măng                  kg       365          410          453
           Cát vàng                 m3      0,495        0,485        0,474
           Đá dăm                   m3      0,804        0,787        0,770
           Nước                     lít      195          195          195
           Phụ gia                         Siêu dẻo     Siêu dẻo     Siêu dẻo
                                                1          2             3

1.3. Cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95

1.3.1. Độ sụt 12 ± 2 cm, đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông

hiệu hao phí   vị               150   200   250    300     350  400 450
C411 Xi măng            kg      178   198   225    248     273  300 329
     Xi lò cao S95      kg      76    85    97     106     117  128 140
     Cát vàng           m3     0,667 0,628 0,604 0,586 0,564 0,548 0,526
     Đá dăm             m3     0,742 0,757 0,754 0,751 0,757 0,749 0,743
     Nước               lít     173   169   170    172     171  169 172
                                Dẻo   Dẻo   Dẻo    Siêu Siêu Siêu Siêu
        Phụ gia
                                hóa   hóa   hóa    dẻo      dẻo dẻo dẻo
                                 1     2     3      4        5   6   7

1.3.2. Độ sụt 14 ± 2 cm, đá d max = 20mm Mã Thành phần Đơn Mác bê tông

hiệu hao phí   vị             200       250   300    350     400     450     500
C412 Xi măng           kg     190       232   259    283     309     335     349
     Xi lò cao S95     kg     81        99    111    121     132     143     149
     Cát vàng          m3    0,611     0,598 0,572 0,553 0,538      0,520   0,523
     Đá dăm            m3    0,818     0,746 0,750 0,748 0,752      0,749   0,744
     Nước              lít    166       176   177    175     170     169     166
                              Dẻo       Dẻo  Siêu Siêu Siêu         Siêu    Siêu
        Phụ gia
                              hóa       hóa   dẻo    dẻo      dẻo    dẻo     dẻo
                               1         2     3      4        5      6       7

1.3.3. Độ sụt 16 ± 2 cm, đá d max = 20mm

Mã          Thành phần        Đơn                    Mác bê tông
 hiệu          hao phí          vị       300     350      400      450       500
C413 Xi măng                   kg        266     287      320      345       362
     Xi lò cao S95             kg        114     123      137      148       155
     Cát vàng                  m3       0,556   0,537   0,521     0,522     0,518
     Đá dăm                    m3       0,788   0,780   0,756     0,752     0,745
     Nước                      lít       171     178      179      160       147
                                        Siêu    Siêu     Siêu     Siêu      Siêu
         Phụ gia
                                         dẻo     dẻo      dẻo      dẻo       dẻo
                                          1       2        3        4         5

1.3.4. Độ sụt 19 ± 1 cm, đá d max = 20mm

Mã          Thành phần         Đơn                     Mác bê tông
 hiệu          hao phí           vị        400        450        500        550
C414 Xi măng                     kg        322        346        366        375
     Xi lò cao S95               kg        131        148        156        161
     Cát vàng                    m3       0,529      0,519      0,501      0,500
     Đá dăm                      m3       0,743      0,736      0,733      0,730
     Nước                        lít       168        160        167        132
     Phụ gia                             Siêu dẻo   Siêu dẻo Siêu dẻo     Siêu dẻo
                                            1          2          3          4

1.3.5. Độ xòe 60 ÷ 70 cm, đá d max = 10mm

Mã       Thành phần     Đơn                       Mác bê tông
hiệu       hao phí       vị        350       400       450       500       550
C415 Xi măng             kg        336       372       375       393       471
     Xi lò cao S95       kg        144       160       161       168       202
     Cát vàng            m3      0,595     0,579     0,567     0,537     0,486
     Đá dăm              m3      0,739     0,717     0,698     0,702     0,724
     Nước                lít       167       166       167       172       147

Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu Siêu siêu

Phụ gia

dẻo       dẻo       dẻo       dẻo       dẻo
 1         2         3         4         5
2.

BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT

2.1. Bê tông chống thấm nước (E0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có các mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

2.2. Bê tông cát mịn (F0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm đi 12%

- Lượng đá tăng lên tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm và xi măng tăng.

2.3. Bê tông chịu uốn (sử dụng làm đường, sân bãi) (G0000)

Định mức cấp phối cho bê tông chịu uốn mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB30, xi măng PC40 & PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I và điều chỉnh trị số theo nguyên tắc sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng cát và xi măng tăng.

2.4. Bê tông không co ngót (H0000)

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa tính theo định mức quy định trong 1.1 và 1.2 điểm 1 mục II và thuyết minh chung mục I được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

Chương VII CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng:

- Định mức sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chỉ áp dụng cho các cấu kiện sản xuất tại hiện trường và được định mức cho ba nhóm công việc sau:

+ Đổ bê tông.

+ Gia công, lắp dựng cốt thép.

+ Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.

- Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn được định mức theo phương thức sản xuất, cung cấp vữa (bằng máy trộn vữa, hệ thống trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung) và biện pháp thi công phổ biến (bằng thủ công, bằng cần cẩu, bằng máy bơm bê tông).

- Công tác đổ bê tông các cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công được định mức cho vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn trại hiện trường. Trường hợp đổ bằng thủ công, trong đó vữa bê tông sản xuất bằng trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,6 và không tính hao phí máy trộn.

- Công việc gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (gồm ván khuôn gỗ, ván khuôn kim loại) được tính cho 1m2 mặt bê tông cấu kiện cần sử dụng ván khuôn.

AG.11000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG (VỮA BÊ TÔNG

SẢN XUẤT BẰNG MÁY TRỘN)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Tách, dọn và xếp cấu kiện vào vị trí quy định tại bãi sản xuất cấu kiện.

AG.11100 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỌC CỪ

Đơn vị tính: 1m3

Mã Đơn

Công tác xây dựng Thành phần hao phí            Cọc, cột   Cọc cừ
     hiệu                                             vị
AG.111 Bê tông cọc, cột         Vật liệu
                                Vữa bê tông           m3     1,015      1,015
                                Vật liệu khác         %       0,5        0,5
AG.111 Bê tông cọc cừ           Nhân công 3,0/7      công     1,37       2,44
                                Máy thi công
                                Máy trộn 250 l        ca     0,095      0,095
                                Máy đầm dùi 1,5 kW    ca     0,180      0,120
                                                               10         20

AG.11200 BÊ TÔNG XÀ DẦM

AG.11300 BÊ TÔNG PA NEN

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác           Thành phần hao   Đơn    Xà      Pa nen
  hiệu       xây dựng                phí          vị   dầm   3 mặt 4 mặt
AG.112 Bê tông xà dầm       Vật liệu
                            Vữa bê tông        m3 1,015      1,015    1,015
                            Vật liệu khác      %   0,5        0,5      0,5
                            Nhân công 3,5/7   công 1,33       1,73    2,24
AG.113 Bê tông pa nen       Máy thi công
                            Máy trộn 250 l     ca 0,095      0,095    0,095
                            Máy đầm dùi 1,5 kW ca 0,180      0,089    0,089
                                                    10        10       20

AG.11400 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT, LANH TÔ, LÁ CHỚP, NAN

HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN, HÀNG RÀO, LAN CAN

Đơn vị tính: 1m3

Tấm

Cửa sổ đan, Hàng

Công tác   Thành phần     Đơn         Nan     Lá   trời,
Mã hiệu                                   mái                      rào, lan
          xây dựng     hao phí       vị         hoa    chớp con
                                          hắt,                       can
                                                             sơn
                                        lanh tô
AG.114 Bê tông       Vật liệu
       tấm đan,      Vữa bê tông    m3 1,015 1,015 1,015 1,015        1,015
       mái hắt,      Vật liệu khác %    0,5   0,5   0,5   0,5          0,5
       lanh tô,      Nhân công
       lá chớp,                    công 1,93 2,98 2,18 2,35           2,15
                     3/7
       nan hoa,
                     Máy thi công
       cửa sổ
       trời, con
       sơn,          Máy trộn
                                     ca   0,095 0,095 0,095 0,095     0,095
       hàng rào,     250l
       lan can
                                           10    20     30     40      50

AG.11500-AG11600 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác       Thành phần      Đơn          Ống          Ống buy (cm)
     hiệu    xây dựng          hao phí         vị        cống        D ≤ 70     D > 70
AG.115 Bê tông            Vật liệu
            ống cống      Vữa bê tông          m3        1,015       1,015      1,015
                          Vật liệu khác        %          0,5         0,5        0,5
AG.116 Bê tông            Nhân công 3,5/7   công         1,68         2,04       1,87
            ống buy       Máy trộn 250 l       ca        0,095       0,095      0,095
                                                          10          10          20

AG.11800 BÊ TÔNG BẢN MẶT CẦU, BẢN NGĂN BA LÁT, BÊ TÔNG

KẾT CẤU CẦU KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Bản

Công tác                          Đơn Bản mặt                     Kết cấu
Mã hiệu                   Thành phần hao phí                           ngăn
             xây dựng                               vị         cầu              cầu khác
                                                                       ba lát

AG.118 Bê tông bản Vật liệu

mặt cầu, bản Vữa bê tông                m3     1,015       1,015     1,015
ngăn ba lát
              Vật liệu khác             %          0,5      0,5       0,5
              Nhân công 3,5/7       công        2,24       2,49       2,14
              Máy thi công
              Máy trộn 250 l            ca     0,095       0,095     0,095
              Máy đầm dùi 1,5 kW        ca      0,18       0,18       0,18
                                                    10      20        30

AG.11900 BÊ TÔNG CỤC LẤP SÔNG, KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI,

THÙNG CHÌM

Đơn vị tính: 1m3

Khối chắn

Công tác                      Đơn          Cục lấp                 Thùng
Mã hiệu              Thành phần hao phí                          sóng các
          xây dựng                       vị           sông                    chìm
                                                                   loại

AG.119 Bê tông cục Vật liệu

lấp sông,   Vữa bê tông            m3         1,015         1,015     1,015
khối chắn Vật liệu khác             %           0,5          1,0       2,0
sóng các    Nhân công 3,5/7        công        1,51         1,92       2,05
loại, thùng
            Máy thi công
chìm
            Máy trộn 250 l          ca        0,095         0,095     0,095
              Máy đầm dùi 1,5 kW    ca        0,095         0,095     0,180
                                                10           20         30

AG.12000 ĐỔ BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY (VỮA BÊ TÔNG TRỘN

TẠI TRẠM TRỘN HIỆN TRƯỜNG HOẶC VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM)

AG.12200 BÊ TÔNG DẦM CẦU ĐỔ BẰNG XE BƠM BÊ TÔNG, CẨU

CHUYỂN DẦM VỀ BÃI TRỮ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Cẩu chuyển dầm từ vị trí đổ đến bãi trữ cự ly 200m, xếp dầm vào bãi trữ.

Đơn vị tính: 1m3

Mã      Công tác                           Đơn                     Dầm      Dầm
                   Thành phần hao phí          Dầm I, T
hiệu    xây dựng                            vị                     hộp      bản

AG.122 Bê tông dầm Vật liệu

cầu đổ bằng Vữa bê tông                  m3      1,015       1,015    1,015
      xe bơm bê
                  Vật liệu khác                %            1        1        1
      tông, cẩu
      chuyển dầm Nhân công 3,5/7           công         2,27        2,48     1,58
      về bãi trữ  Máy thi công
Mã         Công tác                              Đơn                   Dầm       Dầm
                        Thành phần hao phí           Dầm I, T
hiệu       xây dựng                               vị                   hộp       bản
                       Xe bơm bê tông 50 m3/h        ca     0,035      0,040     0,035
                       Máy đầm dùi 1,5 kW            ca     0,180      0,220     0,160
                       Máy đầm cạnh 1 kW             ca     0,270      0,330     0,240
                       Cổng trục 60 t                ca     0,030      0,036     0,026
                       Máy khác                      %          0,5     0,5       0,5
                                                                10       20       30

Ghi chú: Trường hợp cẩu chuyển dầm cầu Super T dài 38,3 m thì sử dụng cổng trục 90t thay cho cổng trục 60t.

AG.13000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn sắt, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AG.13100 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác     Thành phần hao      Đơn          Đường kính cốt thép ( mm)
     hiệu    xây dựng           phí              vị        ≤ 10        ≤ 18       >18
AG.131 Cốt thép          Vật liệu
            cột, cọc,   Thép tròn                kg        1005        1020       1020
            cừ, xà dầm, Dây thép                 kg        16,07       9,280     7,850
            giằng       Que hàn                  kg          -          4,7       4,7
                         Nhân công 3,5/7      công         13,54       7,19       6,59
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW           ca          -         1,133     1,093
                         Máy cắt uốn 5 kW        ca         0,4        0,32       0,16
                                                            11          21         31

AG.13200 CỐT THÉP PA NEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO, CỬA SỔ, LÁ

CHỚP, NAN HOA, CON SƠN

Đơn vị tính: 1 tấn

Pa nen Tấm đan,

Đường kính cốt hàng rào,

Công tác Thành phần Đơn thép cửa sổ, Mã hiệu

xây dựng        hao phí         vị                          lá chớp,
                                       ≤ 10       > 10     nan hoa,
                                       mm         mm        con sơn

AG.132 Cốt thép pa Vật liệu

nen         Thép tròn             kg     1005      1020       1020
                   Dây thép              kg     16,07     9,280      16,07
AG.132 Tấm đan,    Que hàn               kg       -       4,62         -
       hàng rào,   Nhân công 3,5/7      công    20,30     12,09      16,25
       cửa sổ, lá  Máy thi công
       chớp, nan   Máy hàn 23 kW         ca       -       2,127         -
       hoa, con
       sơn         Máy cắt uốn 5 kW      ca     0,480     0,320      0,400
                                                 11            21      31

AG.13300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG, ỐNG BUY

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác   Thành phần hao     Đơn     Đường kính cốt thép ( mm)
 hiệu     xây dựng        phí            vị     ≤ 10        ≤ 18       > 18
AG.133 Cốt thép      Vật liệu
       ống cống,     Thép tròn           kg     1005        1020       1020
       ống buy       Dây thép            kg     16,07       9,280      7,850
                     Que hàn             kg       -          9,5        9,5
                     Nhân công 3,5/7    công    22,59       12,58      10,48
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW       ca       -         2,289      2,209
                     Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,400       0,320      0,160
                                                 11             21      31

AG.13400 CỐT THÉP DẦM CẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Công tác Đơn

Mã hiệu                 Thành phần hao phí                         ( mm)
            xây dựng                           vị
                                                              ≤ 18               > 18
AG.134 Cốt thép         Vật liệu
       dầm cầu          Thép tròn              kg             1020              1020
                        Dây thép               kg             9,280             7,850
                        Que hàn                kg             5,083             6,931
                        Nhân công 3,5/7       công             7,29             3,88
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW             ca          1,225             1,612
                        Máy cắt uốn 5 kW          ca          0,210             0,140
                                                               21                 31

Ghi chú: Trường sử dụng cổng trục để di chuyển lồng thép dầm cầu từ vị trí gia công vào bệ đúc vào bệ đúc thì bổ sung hao phí cổng trục 60T bằng 0,11ca/tấn.

AG.13510 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC DẦM CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch và khô ống luồn cáp, luồn, đo cắt và kéo cáp bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Kéo sau Kéo trước xây dựng vị AG.135 Cáp thép dự ứng Vật liệu

lực dầm cầu     Cáp thép                        kg        1025             1050
                             Đá cắt                     viên      6,70             6,70
                             Vật liệu khác               %            2              2
                             Nhân công 4,0/7            công      23,80           20,40
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 25 t                ca       0,140           0,120
             Công tác                               Đơn
Mã hiệu                     Thành phần hao phí                 Kéo sau     Kéo trước
             xây dựng                                vị
                           Tời điện 5 t             ca          0,350           0,300
                           Máy cắt cáp 10 kW        ca          2,800           2,200
                           Máy luồn cáp 15 kW       ca          6,500             -
                           Máy bơm nước 20kW        ca          1,150             -
                           Máy nén khí 600m3/h      ca          0,750             -
                           Kích 250 t               ca          3,100           2,800
                           Kích 500 t               ca          3,100           2,800
                           Pa lăng xích 3 t         ca          4,200             -
                           Máy khác                 %            1,5             1,5
                                                                 11               12

AG.13530 LẮP ĐẶT NEO CÁP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra, lắp đặt neo, bôi mỡ bảo vệ đầu neo, lắp chụp cốc nhựa, chèn, trát vữa không co ngót bảo vệ đầu neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Không phân biệt chiều cao).

Đơn vị tính: 1 đầu neo

Công tác

Mã hiệu                        Thành phần hao phí    Đơn vị              Số lượng
             xây dựng
AG.135 Lắp neo cáp          Vật liệu
       dự ứng lực           Đầu neo kéo                   cái             1,000
                            Côn nhựa                      cái             1,000
                            Cốc nhựa                      cái             1,000
                            Mỡ trung tính                 kg              0,050
                            Vữa không co ngót             kg              0,220
                            Vật liệu khác                 %                 2
                            Nhân công 4,0/7              công              0,25
                                                                           31

Ghi chú: Công tác tháo đầu neo cáp được tính với định mức hao phí nhân công nhân hệ số 0,2.

AG.13550 CÁP THÉP DỰ ỨNG LỰC CỌC BÊ TÔNG 50x50cm (KÉO TRƯỚC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu lắp cuộn cáp vào lồng ra cáp, lắp nêm neo, nêm kích, rải và luồn cáp, đo cắt và kéo cáp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn

Mã hiệu Công tác xây dựng        Thành phần hao phí                    Số lượng
                                                            vị
AG.135 Cáp thép dự ứng        Vật liệu
       lực cọc bê tông        Cáp thép                      kg          1.100
       50x50cm
                              Đá cắt                       viên         4,810
          (kéo trước)
                              Khí gas                       kg          6,084
                              Ô xy                         chai         3,082
                              Nêm neo cáp                   bộ          3,977
                              Nêm kích                      bộ          0,062
                              Gỗ kê chèn                    m3          0,013
                              Vật liệu khác                 %              2
                              Nhân công 4,5/7              công         15,75
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 16 t                  ca          0,093
                              Máy cắt cáp 10 kW             ca           2,800
                              Hệ kích thủy lực 25 t         ca          0,280
                              Máy khác                      %              2
                                                                          51

Ghi chú: Hệ kích thủy lực 25T gồm máy bơm dầu kèm theo.

AG.13600 CỐT THÉP THÙNG CHÌM

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác        Thành phần     Đơn
                                                   ≤    ≤
hiệu      xây dựng          hao phí       vị               >18mm
                                                 10mm 18mm

AG.136 Cốt thép thùng Vật liệu

chìm           Thép tròn          kg      1.005      1.020     1.020
               Dây thép           kg      16,07      9,280     7,850
               Que hàn            kg        -        4,820     4,820
               Nhân công 3,5/7    công    12,76      10,59     8,74
               Máy thi công
               Máy hàn 23 kW       ca       -        1,120     1,120
               Máy cắt uốn 5 kW    ca     0,400      0,320     0,160
                                           10          20       30

AG.13700 CỐT THÉP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác        Thành phần      Đơn
                                                     ≤    ≤    >
 hiệu      xây dựng           hao phí       vị
                                                   10mm 18mm 18mm
AG.137 Cốt thép khối   Vật liệu
       chắn sóng các   Thép tròn            kg     1.005       1.020   1.020
       loại
                       Dây thép             kg     16,07       9,280   7,850
                       Que hàn              kg          -      4,82     4,82
                       Nhân công 3,5/7     công    13,97       9,45     7,61
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW        ca          -      1,210   1,210
                       Máy cắt uốn 5 kW     ca     0,400       0,320   0,160
                                                        10      20       30

AG.20000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI 3D-SG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, trộn vữa rải lớp bê tông lót chân tường, cắt tấm 3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, xử lý các mối, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm 3D, trộn vữa bê tông, phun vữa bê tông tường, trần, đổ bê tông sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (công tác lắp đặt đường ống công trình, lắp đặt điện chưa tính trong định mức).

Công tác trát vữa xi măng áp dụng định mức trát tường, trần tại chương công tác hoàn thiện.

AG.21100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính: m2

Tấm tường 3D-SG

Công tác Đơn

Mã hiệu                  Thành phần hao phí               chiều dày lõi mốp (xốp)
           xây dựng                                vị
                                                           5cm      10cm     15cm
AG.211 Lắp dựng         Vật liệu
       tấm tường        Tấm tường D5               m2     1,060       -         -
       3D-SG            Tấm tường D10              m2       -       1,060       -
                        Tấm tường D15              m2       -         -      1,060
                        Tấm lưới nối D5            m      2,260       -         -
                        Tấm lưới nối D10           m        -       2,260       -
                        Tấm lưới nối D15           m        -                2,260
                       Vữa bê tông đá 0.5x1
                                                   m3     0,051     0,051    0,051
                       M100
                        Kẽm buộc 1mm               kg    0,0902    0,0902    0,0902
                        Thép hình                  kg     0,200     0,200    0,200
                        Thép hộp 50x100            m      0,014     0,014    0,014
                        Thép ống Φ42-49            m      0,069     0,069    0,069
                        Vật liệu khác              %       2,5       2,5       2,5
                                                               Tấm tường 3D-SG
           Công tác                             Đơn
Mã hiệu                  Thành phần hao phí                  chiều dày lõi mốp (xốp)
           xây dựng                              vị
                                                             5cm         10cm     15cm
                        Nhân công
                        Nhân công 3,5/7         công         0,78        0,80     0,82
                        Máy thi công
                        Máy trộn 250 l            ca         0,012       0,020    0,020
                        Máy bơm vữa 6 m3/h        ca         0,014       0,014    0,014
                        Máy khác                  %           3           3        3
                                                              11          21       31

AG.21200 LẮP DỰNG TẤM SÀN

Đơn vị tính: m2

Tấm sàn 3D-SG

Mã       Công tác                                     Đơn         chiều dày lõi mốp
                          Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                                      vị               (xốp)
                                                                  5cm     10cm    15cm
AG.212 Lắp dựng       Vật liệu
       tấm sàn        Tấm sàn D5                       m2      1,060          -     -
       3D-SG          Tấm sàn D10                      m2           -     1,060     -
                      Tấm sàn D15                      m2           -         -   1,060
                      Tấm lưới nối D5                  m       1,840          -     -
                      Tấm lưới nối D10                 m            -     1,840     -
                      Tấm lưới nối D15                 m            -         -   1,840
                                                        3
                      Vữa bê tông đá 1x1 M200          m       0,046      0,046   0,046
                      Vữa bê tông đá 0.5x1 M100        m3      0,026      0,026   0,026
                      Kẽm buộc 1mm                     kg      0,061      0,061   0,061
                                                        3
                      Gỗ ván                           m      0,0048 0,0048 0,0048
                      Gỗ hộp                           m3     0,0047 0,0047 0,0047
                      Thép hình                        kg      0,210      0,210   0,210
                      Vật liệu khác                    %           2,5     2,5     2,5
                                                                 Tấm sàn 3D-SG
 Mã      Công tác                                 Đơn           chiều dày lõi mốp
                         Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                                  vị                 (xốp)
                                                            5cm      10cm    15cm
                     Nhân công
                     Nhân công 3,5/7              công      1,12      1,15    1,20
                     Máy thi công
                     Máy trộn 250 l                  ca    0,015     0,015   0,015
                     Máy bơm vữa 6 m3/h              ca    0,008     0,008   0,008
                     Máy đầm dùi 1,5 kW              ca    0,004     0,004   0,004
                     Máy khác                        %          5      5       5
                                                             11        21      31

AG.21300 LẮP DỰNG TẤM MÁI NGHIÊNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: m2

Tấm mái 3D-SG

Mã      Công tác                                Đơn
                       Thành phần hao phí                chiều dày lõi mốp (xốp)
hiệu    xây dựng                                 vị
                                                          5cm       10cm    15cm

AG.213 Lắp dựng Vật liệu

tấm mái  Tấm mái D5                       m2       1,060        -       -
     3D-SG    Tấm mái D10                      m2
                                                          -       1,060      -
                   Tấm mái D15                 m2         -          -     1,060
                   Tấm lưới nối D5             m        1,840        -       -
                   Tấm lưới nối D10            m          -       1,840      -
                   Tấm lưới nối D15            m          -          -     1,840
                                                3
                   Vữa bê tông đá 1x1 M200     m        0,046     0,046    0,046
                   Vữa bê tông đá 0.5x1 M100   m3       0,026     0,026    0,026
                   Kẽm buộc 1mm                kg       0,061     0,061    0,061
                   Gỗ ván                      m3       0,0048 0,0048 0,0048
                   Gỗ hộp                      m3       0,0056 0,0056 0,0056
                   Thép hình                   kg       0,210     0,210    0,210
                                                              Tấm mái 3D-SG
Mã      Công tác                                   Đơn
                       Thành phần hao phí                 chiều dày lõi mốp (xốp)
hiệu    xây dựng                                    vị
                                                           5cm     10cm     15cm
                    Vật liệu khác                  %        2,5     2,5      2,5
                    Nhân công
                    Nhân công 3,5/7             công       1,40     1,46    1,48
                    Máy thi công
                    Máy trộn 250 l                 ca      0,016   0,016    0,016
                    Máy bơm vữa 6 m3/h             ca      0,008   0,008    0,008
                    Máy đầm dùi 1,5 kW             ca      0,004   0,004    0,004
                    Máy khác                       %         5       5        5
                                                            11       21      31

AG.22000 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG, TẤM SÀN, MÁI, CẦU THANG V-3D

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh chân tường, cắt tấm V-3D theo kích thước thiết kế, lắp dựng, buộc liên kết, khoét trổ lỗ cửa (nếu có), chống cố định tấm V-3D, trộn vữa bê tông, phun vữa (2 mặt) bê tông tường, trần, đổ bê tông (2 mặt) sàn, mái; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AG.22100 LẮP DỰNG TẤM TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày lõi xốp (mm)

Công tác                             Đơn        30     40      60     80
Mã hiệu                Thành phần hao phí
          xây dựng                              vị        Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
                                                          25     30      40     50

AG.221 Lắp dựng Vật liệu

tấm V-3D Tấm V-3D                        m2     1,060 1,060 1,060 1,060
       làm tường Kẽm buộc 1mm                   kg     0,088 0,088 0,088 0,088
                 Vữa bê tông đá Dmax 0,5
                                                m3     0,062 0,075 0,101 0,127
                 M150
                      Thép hình                 kg     0,200 0,200 0,200 0,200
                                                        Chiều dày lõi xốp (mm)
          Công tác                             Đơn     30     40      60     80
Mã hiệu                Thành phần hao phí
          xây dựng                              vị     Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
                                                       25     30      40     50
                      Thép hộp                  m     0,018 0,018 0,018 0,018
                      Thép ống Φ42-49           m     0,069 0,069 0,069 0,069
                      Vật liệu khác             %      2,5    2,5     2,5    2,5
                      Nhân công 3,5/7          công   0,74   0,78     0,84   0,87
                      Máy thi công
                      Máy trộn 250 l            ca    0,024 0,029 0,04       0,05
                                        3
                      Máy bơm vữa 6 m /h        ca    0,017 0,021 0,028 0,035
                      Máy khác                  %       3     3        3      3
                                                       10     20      30      40

AG.22200 LẮP DỰNG TẤM SÀN

Đơn vị tính:1m2

Chiều dày lõi xốp (mm)

Mã       Công tác                             Đơn     30     40       60     80
                      Thành phần hao phí
hiệu     xây dựng                              vị     Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
                                                      35     40       50     60

AG.222 Lắp dựng Vật liệu

tấm V-3D Tấm V-3D                       m2     1,060 1,060 1,060 1,060
      làm sàn  Kẽm buộc 1mm                   kg     0,061 0,061 0,061 0,061
                    Vữa bê tông đá Dmax 0,5
                                              m3     0,076 0,087 0,110 0,133
                    M200
                    Thép hình                 kg     0,210 0,210 0,210 0,210
                    Gỗ ván cầu công tác       m3 0,0012 0,0012 0,0012 0,0012
                    Vật liệu khác              %      2,5    2,5      2,5    2,5
                    Nhân công 3,5/7           công 1,08     1,12     1,21   1,27
                    Máy thi công
                    Máy trộn 250 l             ca    0,016 0,018 0,023 0,028
                                                      Chiều dày lõi xốp (mm)
Mã     Công tác                               Đơn    30     40        60     80
                    Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                                vị    Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
                                                     35     40        50     60
                  Máy bơm vữa 6 m3/h          ca    0,008 0,010 0,012 0,015
                  Máy đầm bàn 1,0 kW           %    0,004 0,004 0,004 0,004
                  Máy khác                     %     5      5         5       5
                                                     10     20        30     40

AG.22300 LẮP DỰNG TẤM MÁI, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày lõi xốp (mm)

Mã     Công tác                               Đơn    30     40        60     80
                    Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                                vị    Chiều dày 1 lớp vữa (mm)
                                                     35     40        50     60

AG.223 Lắp dựng Vật liệu

tấm V-3D Tấm V-3D                       m2    1,060 1,060 1,060 1,060
làm mái, Kẽm buộc 1mm                   kg    0,061 0,061 0,061 0,061
cầu thang Vữa bê tông đá D
                              max 0,5
                                        m3    0,076 0,087 0,110 0,133
            M200
            Thép hình                   kg    0,210 0,210 0,210 0,210
            Gỗ ván cầu công tác         m3 0,0012 0,0012 0,0012 0,0012
            Vật liệu khác                %     2,5    2,5      2,5     2,5
            Nhân công 3,5/7             công 1,24    1,40      1,53   1,57
            Máy thi công
            Máy trộn 250 l               ca   0,016 0,024 0,026 0,032
            Máy bơm vữa 6 m3/h           ca   0,008 0,013 0,013 0,016
            Máy đầm bàn 1,0 kW           %    0,004 0,004 0,004 0,004
            Máy khác                     %     5      5         5       5
                                               10     20        30     40

AG.22400 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP V-3D TĂNG CƯỜNG GÓC TƯỜNG,

SÀN, Ô CỬA, Ô TRỐNG, CẠNH TẤM, CẦU THANG

Đơn vị tính:1m

Mã Công tác

Thành phần hao phí           Đơn vị       Số lượng
  hiệu          xây dựng
AG.224 Lắp dựng lưới thép             Vật liệu
       V-3D tăng cường góc            Lưới thép V-3D tăng cường        m            1,030
       tường, sàn, ô cửa, ô           Kẽm buộc 1mm                     kg           0,044
       trống, cạnh tấm, cầu           Vật liệu khác                    %              1
       thang
                                      Nhân công 3,5/7                 công          0,07
                                                                                     10

AG. 22510 LẮP DỰNG TẤM SÀN C-DECK

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ giáo công cụ, xà gồ. Lắp dựng và liên kết các tấm sàn, tháo dỡ tấm đáy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác                                  Đơn             Chiều cao (m)
Mã hiệu                      Thành phần hao phí
            xây dựng                                   vị     ≤ 16         ≤ 50       > 50
AG.225 Lắp dựng tấm        Vật liệu
       sàn C-Deck          Tấm sàn C-Deck              m2      100           100       100
                           Giáo công cụ                bộ     0,340       0,340       0,340
                           Xà gồ gỗ 80x100mm           m      13,050 13,050 13,050
                           Xà gồ thép
                                                       m      1,440       1,440       1,440
                           3x50x50mm
                           Vật liệu khác               %          2            2          2
                           Nhân công 3,5/7            công     6,63        7,30        7,98
                           Máy thi công
                           Vận thăng 0,8 t             ca     0,100            -          -
                           Vận thăng lồng 3 t          ca         -       0,100       0,108
            Công tác                              Đơn           Chiều cao (m)
Mã hiệu                    Thành phần hao phí
            xây dựng                               vị     ≤ 16       ≤ 50      > 50
                         Cần cẩu 16 t              ca    0,100         -           -
                         Cần trục tháp 25 t        ca       -        0,100         -
                         Cần trục tháp 40 t        ca       -          -       0,108
                         Máy khác                  %       2          2            2
                                                           11         12        13

AG.30000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

AG.31000 VÁN KHUÔN GỖ

Hướng dẫn áp dụng:

- Gỗ ván, gỗ đà nẹp trong định mức là loại gỗ nhóm VII có kích thước tiêu chuẩn trong định mức sử dụng vật liệu.

- Vật liệu luân chuyển đã tính trong định mức, vật liệu làm biện pháp lắp dựng chưa tính trong định mức.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Gia công, lắp dựng và tháo dỡ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AG.31100 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Pa nen Cọc, cột hiệu xây dựng AG.311 Ván khuôn pa Vật liệu

nen          Gỗ ván                        m3        0,083            0,083
                    Gỗ đà nẹp                     m3        0,018            0,002
AG.311 Ván khuôn    Đinh                          kg        15,00            10,00
       cọc, cột     Vật liệu khác                 %           1                1
                    Nhân công 3,5/7              công       29,7             28,71
                                                                11            21
      AG.31200 VÁN KHUÔN XÀ, DẦM
                                                               Đơn vị tính: 100m2
               Công tác
 Mã hiệu                      Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
               xây dựng
 AG.312 Ván khuôn xà,         Vật liệu
        dầm                   Gỗ ván                  m3           0,083
                              Gỗ nẹp, giằng chống     m3           0,210
                              Đinh                    kg           4,970
                              Đinh đỉa                cái          30,00
                              Vật liệu khác            %             1
                              Nhân công 3,5/7        công          31,76
                                                                     11

AG.31300 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP

Đơn vị tính: 100m2

Mã Công tác

Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
     hiệu      xây dựng
AG.313 Ván khuôn nắp          Vật liệu
       đan, tấm chớp          Gỗ ván (cả nẹp)           m3           0,123
                              Đinh                      kg           16,00
                              Vật liệu khác                %             1
                              Nhân công 3,5/7          công          25,62
                                                                      11

AG.32000 VÁN KHUÔN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AG.32100 VÁN KHUÔN DẦM CẦU

Đơn vị tính: 1m2

Loại dầm

Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu

xây dựng       hao phí       vị Dầm bản Dầm chữ Dầm hộp
                                                    T, I
AG.321 Ván khuôn     Vật liệu
       dầm cầu       Thép tấm          kg      0,425         0,510      0,354
                     Thép hình         kg      0,305         0,396      0,487
                     Que hàn           kg      0,130         0,165      0,210
                     Ô xy             chai     0,023         0,018      0,029
                     Khí gas           kg      0,046         0,036      0,058
                     Vật liệu khác     %         3             3          3
                     Nhân công 4,5/7 công       0,45          0,57       0,63
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW     ca      0,030         0,045      0,055
                     Máy cắt uốn 5 kW ca       0,002         0,003      0,004
                     Tời điện 5 t      ca        -           0,010      0,020
                     Cần cẩu 16 t      ca        -           0,008        -
                     Máy khác          %         3            1,5        1,5
                                                11            21         31

AG.32200 VÁN KHUÔN CÁC LOẠI CẤU KIỆN KHÁC

Đơn vị tính: 100m2 Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AG.322 Ván khuôn các loại Vật liệu

cấu kiện khác         Thép tấm                   kg            17,27
                      Thép hình                  kg            16,28
                      Que hàn                    kg            1,900
                      Vật liệu khác              %               5
                      Nhân công 4,0/7           công           31,76
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW              ca            0,530
                      Máy khác                   %               5
                                                                11

AG.32300 VÁN KHUÔN PA NEN, CỌC, CỘT

Đơn vị tính: 100m2

Mã        Công tác           Thành phần
                                                  Đơn vị           Pa nen     Cọc, cột
     hiệu      xây dựng              hao phí
AG.323 Ván khuôn               Vật liệu
            pa nen             Thép tấm               kg           34,54          34,54
                               Thép hình              kg           16,75          13,95
AG.323 Ván khuôn               Que hàn                kg           1,470          1,220
            cọc, cột           Vật liệu khác           %             5              5
                               Nhân công 4,0/7        công         26,73          25,84
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW           ca          0,410          0,340
                               Máy khác                %             5              5
                                                                    11             21

AG.32500 VÁN KHUÔN NẮP ĐAN, TẤM CHỚP

Đơn vị tính: 100m2

Mã        Công tác                                      Đơn
                                 Thành phần hao phí                        Số lượng
     hiệu      xây dựng                                       vị
AG.325 Ván khuôn nắp           Vật liệu
       đan, tấm chớp           Thép tấm                      kg             23,03
                               Thép hình                     kg             13,68
                               Que hàn                       kg             1,200
                               Vật liệu khác                 %                5
                               Nhân công 4,0/7              công            23,06
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23 kW                 ca             0,330
                               Máy khác                      %                5
                                                                             11

AG.40000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

AG.41000 LẮP CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY

AG.41100 LẮP CỘT

Đơn vị tính: 1 cái

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn       Trọng lượng cấu kiện ( tấn)
 hiệu     xây dựng           hao phí          vị      ≤ 2,5    ≤5     ≤7       >7
AG.411 Lắp cột         Vật liệu
                       Dây thép               kg     0,520    0,520    0,520   0,520
                       Sắt đệm                kg     1,000    1,000    1,000   1,000
                       Gỗ chèn                m3     0,020    0,020    0,025   0,025
                       Ô xy                  chai    0,200    0,200    0,200   0,200
                       Khí gas                kg     0,400    0,400    0,400   0,400
                       Que hàn                kg     1,000    1,000    1,000   1,000
                       Vật liệu khác          %        5        5        5       5
                       Nhân công 4,0/7       công     1,04     1,17     1,58    1,69
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 10 t           ca     0,050 0,070 0,090 0,140
                       Máy hàn 23 kW          ca     0,250 0,250 0,250 0,250
                                                      11    21    31    41

AG.41200 LẮP XÀ DẦM, GIẰNG

Đơn vị tính: 1 cái

Trọng lượng cấu kiện

Mã       Công tác                                 Đơn
                         Thành phần hao phí                          (tấn)
 hiệu     xây dựng                                  vị
                                                             ≤1       ≤3      ≤5
AG.412 Lắp xà          Vật liệu
       dầm, giằng      Bu lông M 20 x 200           cái   4,000       2,000    2,000
                       Sắt đệm                      kg    2,600       19,20    19,20
                                                     Trọng lượng cấu kiện
     Mã     Công tác                         Đơn
                        Thành phần hao phí                   (tấn)
     hiệu   xây dựng                          vị
                                                     ≤1       ≤3      ≤5
                       Que hàn                kg    1,200 2,500 2,500
                       Ô xy                  chai   0,300 0,300 0,300
                       Khí gas                kg    0,600   0,600 0,600
                       Gỗ chèn                m3    0,005   0,040 0,040
                       Vật liệu khác          %       5        5       5
                       Nhân công 4,0/7       công   0,49     0,93     1,04
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 10 t           ca    0,060     0,100     0,130
                       Máy hàn 23 kW          ca    0,300     0,630     0,630
                                                     11        21        31

AG.41300 LẮP DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 cái

Dầm cầu trục

Mã     Công tác                         Đơn     Trọng lượng cấu kiện
                        Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                          vị             (tấn)
                                                      ≤3               >3
AG.413 Lắp dầm         Vật liệu
       cầu trục        Bu lông M20x500        cái    10,00             10
                       Que hàn                kg     2,000              2
                       Ô xy                  chai    0,300            0,3
                       Khí gas                kg     0,600            0,6
                       Gỗ chèn                m3     0,040            0,04
                       Vật liệu khác          %        5                5
                       Nhân công 4,5/7       công    1,14             1,36
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 10 t           ca      0,13             0,2
                       Máy hàn 23 kW          ca     0,500            0,500
                                                       11              21

AG.41400 LẮP GIÁ ĐỠ MÁI CHỒNG DIÊM

Đơn vị tính: 1 cái Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AG.414 Lắp giá đỡ mái Vật liệu

chồng diêm, con         Bu lông M18x20           cái            6,000
sơn, cửa sổ, lá chớp,   Thép đệm                 kg             2,600
nan hoa, tấm đan        Que hàn                  kg             2,000
                        Ô xy                    chai            0,200
                        Khí gas                  kg             0,400
                        Vật liệu khác            %                5
                        Nhân công 4,0/7         công             1,47
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 10 t              ca            0,050
                        Máy hàn 23 kW             ca            0,500
                                                                 11

AG.41500 LẮP PA NEN, TẤM MÁI, MÁNG NƯỚC, MÁI HẮT

Đơn vị tính: 1 cái

Mã       Công tác    Thành phần         Đơn     Pa     Tấm     Máng       Mái
hiệu     xây dựng       hao phí          vị     nen    mái     nước       hắt

AG.415 Lắp pa nen, Vật liệu tấm mái, Bu lông

máng nước, M20x1200               cái      -       -        -      2,000
mái hắt     Sắt đệm               kg      0,500 0,500 0,500   -
            Que hàn               kg      0,720 0,720 0,720   -
            Gỗ chèn               m3      0,005 0,005 0,005 0,005
            Vật liệu khác         %         5     5     5     5
            Nhân công 4,0/7      công      0,09 0,10 0,15 0,27
            Máy thi công
            Cần cẩu 10 t           ca     0,018 0,019 0,027 0,050
            Máy hàn 23 kW          ca     0,180 0,180 0,180   -
                                           11    21    31    41

AG.41610 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG TỪ

50kg ĐẾN 200kg BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng cần cẩu, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Thành phần Đơn

Mã hiệu        Công tác xây dựng                                       Số lượng
                                           hao phí            vị
AG.416 Lắp đặt cấu kiện bê tông Nhân công 3,0/7              công        0,030
       đúc sẵn trọng lượng từ   Máy thi công
       50kg đến 200kg bằng
       cần cẩu                  Cần cẩu 6 t                   ca         0,015
                                                                            10

AG.42100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG

THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện vào vị trí bằng thủ công, căn chỉnh hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã       Công tác    Thành phần Đơn         Trọng lượng cấu kiện (kg)
     hiệu     xây dựng      hao phí   vị     ≤ 25 ≤ 35 ≤ 50 ≤ 75 ≤ 100
AG.421 Lắp các loại Nhân công           công 0,035 0,048 0,070 0,100 0,130
       cấu kiện bê   3,0/7
       tông đúc sẵn
       bằng thủ công
                                                11      12      13     14        15

AG.52100 LAO LẮP DẦM CẦU BẰNG CẨU LAO DẦM BÊ TÔNG CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt, di chuyển cẩu lao dầm vào vị trí; lao, lắp dầm vào đúng vị trí và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 dầm

Mã Công tác Đơn Chiều dài dầm (m)

Thành phần hao phí hiệu xây dựng vị 12≤L≤22 22<L≤33 33<L≤40 AG.521 Lao lắp Vật liệu

dầm bê    Ray P43               kg   4,620      7,560     9,240
tông      Tà vẹt gỗ 14x22x180 thanh  0,330      0,590     0,690
          Đinh crămpông        cái   1,230      1,420     1,670
          Vật liệu khác         %       2         2          2
          Nhân công 4,0/7     công    8,97      11,30     13,69
          Máy thi công
          Cẩu lao dầm           ca   0,565      0,712     0,863
          Máy khác              %       2         2          2
                                       10        20         30

Ghi chú:

- Dầm bê tông được di chuyển từ vị trí bãi đúc đến vị trí lao lắp dầm bằng hệ thống xe goòng.

- Định mức lao lắp dầm cầu chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm.

AG.52200 DI CHUYỂN DẦM CẦU BÊ TÔNG CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Lắp đặt và tháo dỡ đường trượt, di chuyển dầm đến vị trí để lao lắp dầm cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 dầm/10m

Mã      Công tác                          Đơn     Chiều dài dầm (m)
                    Thành phần hao phí
hiệu    xây dựng                           vị 12≤L≤22 22<L≤33 33<L≤40

AG.522 Di chuyển Vật liệu

dầm cầu bê Ray P43               kg          1,800      2,500    3,000
tông       Tà vẹt gỗ 14x22x180 thanh         0,180      0,310    0,360
           Đinh crămpông        cái          0,300      0,370    0,400
           Vật liệu khác         %             2          2        2
           Nhân công 4,0/7     công          0,26       0,29     0,32
           Máy thi công
           Hệ thống xe goòng     ca          0,017      0,018    0,020
                                              10         20       30

Ghi chú:

- Định mức di chuyển dầm cầu chỉ tính cho trường hợp vận chuyển dầm bằng hệ thống xe goòng ở cự ly ≤ 1km.

- Hệ thống xe goong để di chuyển dầm bê tông bao gồm mô tơ điện và hệ thống con lăn bằng thép.

- Định mức di chuyển dầm cầu bê tông được tính toán cho mỗi lần di chuyển được 1 dầm.

AG.52300 LẮP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Tấm bản         Dầm          Vòi voi
Mã      Công tác    Thành phần     Đơn
                                                Trọng lượng cấu kiện ( tấn)
hiệu    xây dựng      hao phí       vị
                                         ≤ 10 ≤ 15 > 15 ≤ 15 > 15 ≤ 10 > 10
     Lắp cấu       Vật liệu
     kiện bê       Que hàn         kg    2,00 2,00 4,00 1,00 3,00 4,50 6,00
     tông đúc      Xà nẹp          bộ      -    -    -    1    1    -    -
     sẵn cầu

Nhân công 4,0/7 công 2,03 4,03 8,07 4,03 8,07 5,36 8,07 cảng AG.523 Tấm bản Máy thi công

Cần cẩu 25 t    ca    0,05 0,07 0,08 0,25 0,35 0,05 0,07
AG.523 Dầm           Sà lan 200 t    ca    0,05 0,07 0,08 0,25 0,35 0,05 0,07
                     Ca nô 150 cv    ca    0,01 0,02 0,02 0,05 0,07 0,01 0,02
AG.523 Vòi voi       Máy hàn 23 kW   ca     0,5 0,5 1,00 0,27 0,8 1,20 1,60
                     Máy khác        %       2    2    2    2    2    2    2
                                            11   12   13   21   22   31   32

AG.52400 LẮP DỰNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN CẦU CẢNG TRÊN ĐẢO

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt cấu kiện vào vị trí, hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Công                 Tấm bản           Dầm           Vòi voi
              Thành
  Mã      tác         Đơn
               phần                Trọng lượng cấu kiện (tấn)
  hiệu    xây          vị
              hao phí     ≤ 10 ≤ 15 > 15 ≤ 15 > 15 ≤ 10 > 10
         dựng
            Vật liệu
       Lắp Que        kg 2,00       2,00   4,00   1,00   3,00      4,50   6,00
       dựng hàn
       cấu  Xà nẹp bộ       -         -      -      1      1         -      -
       kiện Nhân
       bê   công     công 2,44      4,84   9,68   4,84   9,68      6,43   9,68
       tông 4,0/7
       đúc Máy thi
       sẵn  công
       cầu  Cần cẩu
       cảng 25 t      ca 0,057      0,081 0,092 0,287 0,403 0,057 0,081
       trên Sà lan
       đảo 1000 t     ca 0,057      0,081 0,092 0,287 0,403 0,057 0,081
       Tấm Tàu kéo
AG.524                ca 0,012      0,023 0,023 0,057 0,081 0,012 0,023
       bản 250 cv
            Máy hàn
AG.524 Dầm            ca 0,575      0,575 1,150 0,310 0,920 1,380 1,840
            23 kW
       Vòi Máy
AG.524                ca 0,575      0,575 1,150 0,310 0,920 1,380 1,840
       voi  phát điện
               37,5 kVA
               Máy
                           %   2      2      2      2      2        2       2
               khác
                               11    12     13     21     22        31     32

AG.52500 LẮP DỰNG DẦM BẢN CẦU (18m ≤ L ≤ 24m) BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm bằng phương pháp đấu 2 cẩu 40T vào vị trí lắp đặt, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Mã          Công tác        Thành phần        Đơn                   Dưới
                                                           Trên cạn
     hiệu        xây dựng          hao phí          vị                   nước
AG.525 Lắp dựng dầm           Vật liệu
       bản cầu                Gỗ kê                 m3      0,026        0,026
       (18m≤L≤24m)            Vật liệu khác         %         5            5
       bằng cần cẩu           Nhân công 4,5/7      công     2,44          2,93
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 40 t          ca      0,330        0,380
                              Sà lan 400 t          ca        -          0,380
                              Tàu kéo 150 cv        ca        -          0,133
                              Máy khác              ca        2            2
                                                              10          20
      Ghi chú:

- Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

- Trường hợp sử dụng 1 cần cẩu để lắp đặt dầm có chiều dài L<18m thì định mức cần cẩu nhân với hệ số điều chỉnh k = 0,7.

AG.52600 LẮP DỰNG DẦM I CẦU (24m ≤ L ≤ 33m) CẦU BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 63T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Trên cạn Dưới nước xây dựng hao phí AG.526 Lắp dựng dầm I Vật liệu

cầu (24m≤L≤33m) Gỗ kê                       m3       0,026        0,026
       bằng cần cẩu    Vật liệu khác               %          5            5
                              Nhân công 4,5/7     công       3,79        4,55
                              Máy thi công
              Công tác          Thành phần
Mã hiệu                                         Đơn vị   Trên cạn   Dưới nước
              xây dựng            hao phí
                            Cần cẩu 63 t          ca       0,577       0,664
                            Sà lan 600 t                     -         0,664
                            Tàu kéo 250 cv                   -         0,232
                            Máy khác              %          2           2
                                                            10          20

Ghi chú: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

AG.52710 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cẩu vào vị trí, nâng thử, cẩu dầm vào vị trí lắp đặt bằng 2 cẩu 80T, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                        Đơn vị    Trên cạn   Dưới nước
             xây dựng           hao phí
 AG.527 Lắp dựng dầm       Vật liệu
        cầu Super-T        Gỗ kê                 m3       0,026       0,026
        bằng cần cẩu       Vật liệu khác         %          5           5
                           Nhân công 4,5/7      công      4,40        5,28
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 80 t          ca       0,670       0,771
                           Sà lan 800 t                     -         0,771
                           Tàu kéo 250 cv                   -         0,270
                           Máy khác              %          2           2
                                                           10          20

Ghi chú: Trường hợp sử dụng thép tấm lót nền khi di chuyển cần cẩu thì bổ sung thêm hao phí vật liệu thép tấm là 22,6kg và điều chỉnh hao phí nhân công, máy thi công nhân hệ số 1,1.

AG.52810 LẮP DỰNG DẦM CẦU SUPER-T BẰNG THIẾT BỊ NÂNG

HẠ DẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nâng thử, đưa dầm vào vị trí lắp đặt bằng thiết bị nâng hạ dầm, lắp đặt dầm theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Đơn

Mã hiệu      Công tác xây dựng      Thành phần hao phí                Số lượng
                                                              vị
 AG.528 Lắp dựng dầm cầu      Vật liệu
        Super-T bằng thiết bị Gỗ kê                           m3       0,040
        nâng hạ dầm 90T       Vật liệu khác                   %          5
        trên cạn              Nhân công 4,5/7                công      5,74
                              Máy thi công
                              Thiết bị nâng hạ dầm 90 t       ca       0,437
                              Máy khác                        %          2
                                                                        10

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng và tháo dỡ thiết bị nâng hạ dầm cầu.

AG.53300 NÂNG HẠ DẦM CẦU BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu, thiết bị. Cẩu dầm lên phương tiện vận chuyển, hạ dầm từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí phục vụ lắp đặt bằng đấu cẩu, neo buộc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 dầm

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn       Chiều dài dầm L (m)
    hiệu    xây dựng       hao phí        vị 18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40
AG.533 Nâng hạ         Vật liệu
       dầm cầu         Gỗ kê              m3     0,026       0,032      0,040
       bằng máy        Vật liệu khác      %        10         10          10
                       Nhân công 4,0/7   công     0,15       0,22        0,28
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 40 t       ca     0,070         -          -
 Mã       Công tác      Thành phần      Đơn        Chiều dài dầm L (m)
 hiệu     xây dựng        hao phí        vị 18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40
                     Cần cẩu 63 t        ca      -        0,100          -
                     Cần cẩu 80 t        ca      -           -        0,130
                     Máy khác            %       3           3           3
                                                10          20          30

AG.53400 VẬN CHUYỂN DẦM CẦU BẰNG XE CHUYÊN DỤNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, phương tiện vận chuyển, vận chuyển dầm đến vị trí lắp đặt.

Đơn vị tính: 1 dầm/100m

Mã       Công tác                    Đơn       Chiều dài dầm L (m)
                  Thành phần hao phí
hiệu     xây dựng                     vị 18 ≤ L < 28 28 ≤ L < 35 35 ≤ L < 40

AG.534 Vận chuyển Vật liệu

dầm cầu    Gỗ kê              m3            0,013      0,016       0,020
bằng xe    Vật liệu khác      %               10        10           10
chuyên     Nhân công 4,0/7   công            0,12      0,16         0,18
dụng
           Máy thi công
           Ôtô đầu kéo 150 cv ca            0,068        -           -
           Ôtô đầu kéo 200 cv ca              -        0,081         -
           Ôtô đầu kéo 272 cv ca              -          -         0,090
           Rơ moóc 30 t       ca            0,068        -           -
           Rơ moóc 60 t       ca              -        0,081         -
           Rơ moóc 100 t      ca              -          -         0,090
                                             10         20          30

Ghi chú: Trường hợp vận chuyển dầm ngoài cự ly 100m thì định mức vận chuyển 100m tiếp theo trong phạm vi ≤ 1km được tính bằng 30% mức hao phí máy thi công theo định mức trên. Trường hợp vận chuyển 100m tiếp theo ngoài phạm vi 1km được tính bằng 15% mức hao phí máy thi công theo định mức trên với cự ly vận chuyển tối đa 10km.

AG.61000 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công, lắp khối chắn sóng vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.

AG.61100 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN BỜ VÀO VỊ

TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã         Công tác         Thành phần    Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
  hiệu       xây dựng           hao phí      vị  ≤ 10      ≤ 20      ≤ 30
AG.611 Lắp khối chắn        Nhân công 4,0/7 công 0,42      0,53       0,64
       sóng các loại đặt    Máy thi công
       trên bờ vào vị trí   Cần cẩu 16 t     ca  0,060       -          -
       bằng cần cẩu         Cần cẩu 25 t     ca    -      0,077
                            Cần cẩu 40 t     ca    -         -       0,091
                                                  10        20         30

AG.61200 LẮP KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI ĐẶT TRÊN PHƯƠNG

TIỆN NỔI VÀO VỊ TRÍ BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Mã         Công tác         Thành phần   Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
  hiệu       xây dựng           hao phí      vị ≤ 10      ≤ 20      ≤ 30
AG.612 Lắp khối chắn       Nhân công 4,0/7 công 0,50      0,63       0,76
       sóng các loại đặt Máy thi công
       trên phương tiện Cần cẩu 16 t        ca  0,067       -          -
       nổi vào vị trí bằng Cần cẩu 25 t     ca    -      0,083         -
       cần cẩu
                           Cần cẩu 40 t     ca    -         -       0,111
                           Sà lan 200 t     ca  0,067       -          -
                           Sà lan 400 t     ca           0,083      0,111
                           Tàu kéo 150 cv   ca  0,022 0,02739 0,037
                           Trạm lặn         giờ 0,125    0,160      0,200
                                                 10        20         30

Ghi chú: Định mức cẩu lắp khối chắn sóng (khối hộp, khối seabee, khối tetrapod, khối rakuna, khối bê tông phi kim đúc sẵn,...) vào vị trí tính cho điều kiện thi công bình thường có sóng ≤ cấp 3. Trường hợp cẩu lắp ở điều kiện sóng > cấp 3 đến cấp 4 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,2. Điều kiện sóng > cấp 4 đến cấp 6 hao phí nhân công, máy thi công điều chỉnh nhân với hệ số 1,5.

AG.62100 LẮP ĐẶT THÙNG CHÌM VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Hút nước làm nổi thùng tại khu vực tập kết, kéo thùng vào vị trí bằng tàu kéo, làm hố thế, kéo thùng vào vị trí bằng tời, cần cẩu đặt trên sà lan hỗ trợ. Bơm nước làm chìm thùng, thợ lặn căn chỉnh.

Đơn vị tính: 1 thùng

Trọng lượng 1 thùng

Mã        Công tác           Thành phần         Đơn
                                                                (tấn)
hiệu      xây dựng               hao phí          vị
                                                        ≤ 200     ≤ 300    > 300

AG.621 Lắp đặt thùng Vật liệu

chìm vào vị trí Gỗ nhóm IV                  m3     0,130     0,130    0,130
                  Rọ thép                   cái    1,000     1,000    1,000
                  Cáp d20mm                  m     18,75     18,75    18,75
                  Đá hộc xếp rọ             m3     1,230     1,230    1,230
                  Vật liệu khác              %       1         1        1
                  Nhân công 4,0/7          công    25,00     35,00    40,00
                  Máy thi công
                  Tời điện 5 t               ca    5,000     7,000    7,500
                  Tàu kéo 360 cv             ca    0,500     0,660    0,660
                  Sà lan 400 t               ca    2,500     3,500    3,750
                  Cần cẩu 25 t               ca    2,500     3,500    3,750
                  Ca nô 54 cv                ca    2,500     3,500    3,750
                  Trạm lặn                   ca    2,500     3,500    3,750
                  Máy bơm nước 5,5 cv        ca    5,000     8,000    8,400
                                                     10        20      30

AG.62200 VẬN CHUYỂN VÀ LẮP RÙA VÀO VỊ TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị phương tiện và thiết bị thi công. Vận chuyển, lắp rùa vào đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 rùa

Mã        Công tác              Thành phần              Đơn
                                                                         Số lượng
    hiệu      xây dựng                hao phí                vị
AG.622 Vận chuyển và Nhân công 3,0/7                        công           5,000
       lắp rùa vào vị trí Thợ lặn 2/4                       giờ            10,00
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 60 t                    ca            0,500
                             Sà lan 400 t                    ca            0,500
                             Tàu kéo 250 cv                  ca            0,500
                                                                            10

AG.64000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị bãi tập kết, khối chắn sóng, cẩu các khối lên ôtô, cố định, vận chuyển đến nơi tập kết, dùng cẩu hạ xuống nơi quy định (công đoạn này chỉ áp dụng khi bãi đúc không đủ chứa khối xếp).

AG.64100 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ

LY ≤ 500m

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Cự ly vận chuyển ≤ 500 (m)

Công tác         Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                               Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
             xây dựng           hao phí         vị
                                                       ≤ 10         ≤ 20          ≤ 30
AG.641 Bốc xếp, vận Nhân công 3,0/7            công    0,36         0,36          0,36
       khối chắn     Máy thi công
       sóng các loại Cần cẩu 16 t               ca     0,040          -             -
                          Cần cẩu 25 t          ca       -          0,040           -
                          Cần cẩu 40 t          ca       -            -        0,040
                          Ôtô thùng 10 t        ca     0,040          -             -
                          Ôtô thùng 20 t        ca       -          0,040           -
                          Ôtô thùng 32 t        ca       -            -        0,040
                                                        10           20           30

AG.64200 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI, CỰ

LY ≤ 1000m

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Cự ly vận chuyển ≤ 1000 (m)

Công tác      Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                       Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn)
          xây dựng        hao phí       vị
                                                ≤ 10      ≤ 20     ≤ 30
AG.642 Bốc xếp, vận Nhân công 3,0/7    công     0,45      0,45     0,45
       chuyển khối Máy thi công
       chắn sóng
                    Cần cẩu 16 t        ca     0,047        -          -
       các loại
                    Cần cẩu 25 t        ca       -        0,047        -
                    Cần cẩu 40 t        ca       -          -        0,047
                    Ôtô thùng 10 t      ca     0,047        -          -
                    Ôtô thùng 20 t      ca       -        0,047        -
                    Ôtô thùng 32 t      ca       -          -        0,047
                                                10         20         30

AG.64500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1000M KHỐI CHẮN SÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Công tác Thành phần Đơn Trọng lượng 1 cấu kiện (tấn) Mã hiệu

xây dựng        hao phí      vị     ≤ 10       ≤ 20       ≤ 30
AG.645 Vận chuyển     Máy thi công
       tiếp 1000m     Ôtô thùng 10 t    ca    0,012        -          -
       khối chắn sóng
                      Ôtô thùng 20 t    ca      -        0,012        -
       các loại
                      Ôtô thùng 32 t    ca      -          -        0,012
                                               10         20         30

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CHƯƠNG VIII CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN GỖ

Thành phần công việc:

Gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AH.10000 GIA CÔNG VÌ KÈO

AH.11100 VÌ KÈO MÁI NGÓI

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Công tác Thành phần Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu

xây dựng          hao phí          vị     ≤6,9       ≤8,1      ≤9,0     >9,0
AH.111 Gia công       Vật liệu
          vì kèo mái Gỗ                     m3      1,120      1,120    1,120     1,120
          ngói        Bulông M16x330        cái 82,500 71,000 78,000 50,000
                      Đinh đỉa φ6x120       cái 42,500 58,000 49,000 30,000
                      Đinh mũ               kg      1,500      1,000    1,140     0,600
                      Nhân công 3,5/7       công    8,11       10,42    10,71     11,68
                                                        11      21       31        41

AH.11200 VÌ KÈO MÁI FIBRO XI MĂNG

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Mã        Công tác           Thành phần          Đơn         Khẩu độ vì kèo (m)
 hiệu       xây dựng             hao phí           vị         ≤4        ≤5,7      ≤6,9
AH.112 Gia công vì        Vật liệu
          kèo mái         Gỗ                       m3        1,120      1,120     1,120
          Fibro xi
          măng            Bulông M12x250           cái        189      180,500    126
    Mã     Công tác        Thành phần    Đơn           Khẩu độ vì kèo (m)
    hiệu   xây dựng         hao phí          vị       ≤4        ≤5,7       ≤6,9
                      Bulông M16x250      cái       1,580      1,500      1,200
                      Nhân công 3,5/7    công        8,44       9,03       9,76
                                                      11         21        31
                                                     Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
    Mã     Công tác        Thành phần    Đơn           Khẩu độ vì kèo (m)
    hiệu   xây dựng          hao phí         vị      ≤8,1       ≤9         >9
AH.112 Gia công vì    Vật liệu
       kèo mái        Gỗ                  m3        1,120      1,120      1,120
       Fibro xi
       măng           Bulông M12x250      cái      117,960 51,000              -
                      Bulông M16x320      cái       7,000      62,500    60,500
                      Bulông M16x250      cái       0,860      0,780     35,000
                      Đinh mũ φ4x100      kg          -          -        0,650
                      Nhân công 3,5/7    công       10,63      10,74      11,54
                                                      41        51         61

AH.12100 GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn       Theo thanh     Theo thanh
    hiệu   xây dựng        hao phí       vị       đứng gian      đứng gian
                                                     giữa         đầu hồi
AH.121 Gia công       Vật liệu
       giằng vì kèo   Gỗ                m3          1,120              1,120
                                                   Khẩu độ vì kèo ≤ 6,9m
 Mã       Công tác       Thành phần      Đơn     Theo thanh      Theo thanh
 hiệu     xây dựng           hao phí      vị     đứng gian       đứng gian
                                                    giữa          đầu hồi
                       Bulông
                                         cái      128,200           140,000
                       M12x200
                       Bật sắt
                                         cái         -                40,000
                       3x30x250
                       Nhân công 3,5/7   công      10,12               9,96
                                                    11                 21

AH.12200 GIẰNG VÌ KÈO GỖ MÁI NẰM NGHIÊNG

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo (m)

Công tác         Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                              Theo mái gian giữa
           xây dựng           hao phí      vị
                                                   ≤8,1        ≤9             >9
AH.122    Gia công     Vật liệu
          giằng vì     Gỗ                  m3      1,120      1,120      1,120
          kèo gỗ mái
                       Bulông M12x250      cái    188,700 180,000 144,000
          nằm
          nghiêng      Nhân công 3,5/7    công     11,46      11,20         9,49
                                                    11         12             13
                                                    Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
                                                     Khẩu độ vì kèo (m)
 Mã       Công tác          Thành phần    Đơn
                                                    Theo mái gian đầu hồi
 hiệu     xây dựng            hao phí      vị
                                                   ≤8,1        ≤9             >9
AH.122 Gia công     Vật liệu
       giằng vì kèo Gỗ                     m3      1,120      1,120      1,120
                                                                   Khẩu độ vì kèo (m)
    Mã       Công tác         Thành phần            Đơn
                                                                  Theo mái gian đầu hồi
    hiệu     xây dựng           hao phí             vị
                                                                 ≤8,1        ≤9            >9
            gỗ mái nằm     Bulông M12x250           cái      191,000 180,000 162,500
            nghiêng        Nhân công 3,5/7       công            11,38      11,38         11,13
                                                                  21         22            23

AH.12300 GIẰNG KÈO SẮT TRÒN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã         Công tác             Thành phần
                                                          Đơn vị          Khẩu độ ≤15m
    hiệu       xây dựng               hao phí
AH.123 Gia công giằng          Vật liệu
                               Sắt tròn                    kg                    1.020
                               Bulông M12x200              cái               326,500
                               Tăng đơ φ14                 cái                   16,350
                               Vật liệu khác                %                      2
                               Nhân công 3,5/7            công                   36,13
                                                                                  11

AH.13000 XÀ GỒ, CẦU PHONG GỖ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Xà gồ

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn                                          Cầu
                                                         Mái         Mái nối,
  hiệu    xây dựng         hao phí          vị                                         phong
                                                        thẳng        mái góc
  AH.13   Gia công     Vật liệu
          xà gồ, cầu
                     Gỗ                      m3         1,100          1,100           1,100
          phong gỗ
                                                        Xà gồ
Mã      Công tác        Thành phần     Đơn                                Cầu
                                                 Mái       Mái nối,
hiệu    xây dựng          hao phí       vị                               phong
                                                thẳng      mái góc
                     Đinh              kg       1,200       1,200        1,600
                     Hắc ín            kg       1,300       1,300            -
                     Nhân công 3,5/7   công     3,97         4,25        3,87
                                                111          121          211

AH.20000 CÔNG TÁC LÀM CẦU GỖ

AH.21100 GIA CÔNG, LẮP DỰNG DẦM GỖ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Mã     Công tác         Thành phần                       Chiều dài cầu (m)
                                        Đơn vị
hiệu    xây dựng          hao phí                   ≤6            ≤9          >9

AH.211 Gia công, Vật liệu

lắp dựng    Gỗ                    m3       1,120         1,120    1,120
dầm gỗ      Bulông M20x48         cái      1,500         1,500    1,500
            Đinh đỉa              cái      3,300         3,300    3,300
            Sắt hình              kg      21,000         21,250   21,250
            Nhân công 3,5/7      công       2,12          2,33     2,56
            Máy thi công
            Cần cẩu 6t            ca       0,078         0,094    0,120
                                            11            21          31

AH.21200 GIA CÔNG, LẮP DỰNG CÁC KẾT CẤU GỖ MẶT CẦU

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Loại kết cấu

Công tác        Thành phần   Đơn                  Gỗ          Gỗ        Gỗ đà
Mã hiệu                                         Lan
            xây dựng          hao phí      vị                ngang       băng       chắn
                                                can
                                                             mặt cầu      lăn      bánh xe
AH.212 Gia công,        Vật liệu
       lắp dựng         Gỗ                m3    1,130        1,120      1,120       1,120
       các kết
                        Đinh 10mm         kg    4,310           -            -        -
           cấu gỗ mặt
           cầu          Đinh đỉa          cái     -            55        273       39,700
                        Bulông M16        cái    37             -            -        -
                        Vật liệu khác     %      2             2             2        2
                        Nhân công
                                         công 11,72           3,78       5,18       9,24
                        3,5/7
                                                 11            21            31      41

AH.30000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA VÀ CỬA CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn, cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AH.31000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG KHUÔN CỬA

Đơn vị tính: 1m cấu kiện

Lắp Lắp

Mã          Công tác          Thành phần         Đơn
                                                                khuôn         khuôn
hiệu         xây dựng            hao phí            vị
                                                                cửa đơn       cửa kép

AH.31 Lắp dựng khuôn Vật liệu

cửa                 Vữa                    m3             0,004        0,006
                                                                Lắp         Lắp
 Mã        Công tác            Thành phần             Đơn
                                                               khuôn       khuôn
hiệu       xây dựng              hao phí              vị
                                                               cửa đơn     cửa kép
                          Bật sắt φ6                  cái           2         4
                          Nhân công 3,5/7         công          0,15        0,22
                                                                111          211

AH.32000 CÔNG TÁC LẮP DỰNG CỬA CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2 cấu kiện

Lắp cửa

Mã        Công tác         Thành phần          Đơn          Lắp cửa
                                                                          không có
 hiệu       xây dựng            hao phí           vị         vào khuôn
                                                                           khuôn
AH.32 Lắp dựng cửa        Vật liệu
                          Vữa                    m3              -          0,010
                          Vật liệu khác           %              -            5
                          Nhân công 3,5/7        công          0,25          0,40
                                                               111           211

Chương IX GIA CÔNG, LẮP DỰNG CẤU KIỆN SẮT THÉP AI.10000 GIA CÔNG CẤU KIỆN SẮT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn,... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.11110 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ LỚN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác       Thành phần      Đơn              Khẩu độ (m)
 hiệu     xây dựng            hao phí      vị    18 ÷ 24      ≤ 36       > 36
AI.111 Gia công        Vật liệu
          vì kèo thép Thép hình           kg     860,0        879,0      898,0
          khẩu độ
                       Thép tấm           kg     170,0        150,0      131,0
          lớn
                       Ô xy               chai   1,720        1,590      1,500
                       Khí gas            kg     3,440        3,180      3,000
                       Que hàn            kg     14,57        13,19      11,09
                       Vật liệu khác       %       0,5         0,5        0,5
                       Nhân công 4,0/7    công   22,80        19,87      17,33
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW       ca    3,470        3,140      2,640
                       Máy khoan 4,5 kW    ca    0,430        0,400      0,380
                       Cần cẩu 10 t        ca    0,430        0,350      0,320
                       Máy khác            %       1,0         1,0        1,0
                                                   11          12         13

AI.11120 GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP HÌNH KHẨU ĐỘ NHỎ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã    Công tác       Thành phần      Đơn              Khẩu độ (m)
hiệu      xây dựng           hao phí      vị      ≤9          ≤ 12      ≤ 18

AI.111 Gia công Vật liệu

vì kèo       Thép hình          kg     802,0       810,0      855,0
          thép hình
                       Thép tấm           kg     230,0       222,0      175,0
Mã     Công tác       Thành phần      Đơn                  Khẩu độ (m)
hiệu   xây dựng           hao phí      vị         ≤9            ≤ 12         ≤ 18
       khẩu độ     Ô xy               chai       2,820          2,000        1,620
       nhỏ         Khí gas            kg         5,640          4,000        3,240
                   Que hàn            kg         15,54          10,71        9,620
                   Vật liệu khác       %          0,5            0,5          0,5
                   Nhân công 4,0/7    công       29,75          24,96        22,69
                   Máy thi công
                   Máy hàn 23 kW       ca        3,700          2,550        2,290
                   Máy khoan 4,5 kW    ca        2,739          2,436        1,350
                   Cần cẩu 10 t        ca        0,722          0,506        0,345
                   Máy khác            %          1,0            1,0          1,0
                                                  21             22           23

AI.11130 GIA CÔNG CỘT BẰNG THÉP HÌNH, CỘT BẰNG THÉP TẤM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                  Cột thép hình         Cột thép tấm
hiệu   xây dựng          hao phí         vị

AI.111 Gia công Vật liệu

cột bằng Thép hình                    kg           1005              25,0
       thép hình
                 Thép tấm                    kg          22,00              1025
                    Ô xy                 chai            1,590              3,500
                    Khí gas                  kg          3,180              7,000
                    Que hàn                  kg          5,040              21,76
                    Vật liệu khác            %            0,5                0,5
        Gia công    Nhân công 4,0/7      công             7,60              14,80
        cột bằng
        thép tấm    Máy thi công
 Mã         Công tác        Thành phần       Đơn
                                                     Cột thép hình   Cột thép tấm
 hiệu       xây dựng          hao phí         vị
                        Máy hàn 23 kW         ca        1,200            5,180
                        Máy cắt uốn 5 kW      ca        0,500            1,250
                        Máy khoan 4,5 kW      ca        1,500            1,500
                        Cần cẩu 10 t          ca        0,320            0,380
                        Máy khác              %           1,0             1,0
                                                          31              32
      AI.11200 GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ THÉP
                                                                  Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã      Công tác       Thành phần
                                            Đơn vị    Giằng mái         Xà gồ
     hiệu    xây dựng         hao phí
 AI.112     Gia công      Vật liệu
            giằng mái     Thép hình          kg         995,0            1025
                          Thép tấm           kg         30,73              -
                          Ô xy               chai       0,900            0,232
AI.112      Gia công      Khí gas            kg         1,800            0,460
            xà gồ thép Que hàn               kg         4,200              -
                          Vật liệu khác       %          0,5              0,5
                          Nhân công 4,0/7   công        11,60            5,62
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW       ca         1,0               -
                                                          11              21

AI.11300 GIA CÔNG DẦM TƯỜNG, DẦM MÁI, DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 tấn

Dầm tường,

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn              Dầm       Dầm cầu
                                              dầm
hiệu   xây dựng         hao phí        vị                mái        trục
                                             dưới vì
                                               kèo

AI.113 Gia công Vật liệu dầm

Thép hình          kg     811,43    842,85     964,53
        tường
                    Thép tấm           kg     218,78    186,60     62,150
                    Thép tròn          kg     0,950        -          -
AI.113 Gia công Que hàn                kg     17,220    9,790      20,160
       dầm mái Ô xy                    chai   1,600     0,930       2,530
                    Khí gas            kg     3,200     1,860       5,060
                Vật liệu khác           %        -         -          1

AI.113 Gia công

dầm cầu Nhân công 4,0/7         công   19,25     17,58       15,83
trục     Máy thi công
             Máy hàn 23 kW       ca    4,100     2,330       4,800
             Máy khoan 4,5 kW    ca    0,500     2,000       0,040
             Cần cẩu 10 t        ca    0,170     0,120       0,270
             Máy nén khí
                                 ca       -         -        0,160
             360 m3/h
             Máy khác            %        -         -         10
                                         11        21         31

AI.11400 GIA CÔNG THANG SẮT, LAN CAN, CỬA SỔ TRỜI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn       Thang                       Cửa sổ
                                                                     Lan can
 hiệu     xây dựng          hao phí           vị        sắt                         trời
AI.114 Gia công        Vật liệu
       thang sắt       Thép hình             kg        618,4         654,82       1016,65
                       Thép tấm              kg          -           316,00        3,050
                       Thép tròn             kg        416,5         61,400        8,190
                       Que hàn               kg        24,500        22,660        11,610

AI.114 Gia công

Ô xy                  chai      0,480          0,780        0,190
lan can
                Khí gas               kg        0,960          1,560        0,380
                Nhân công 4,0/7       công      20,73          25,75        26,95

AI.114 Gia công Máy thi công

cửa sổ trời Máy hàn 23 kW              ca       6,150          5,600        2,950
                Máy khoan 4,5 kW       ca       1,750            -          5,640
                Máy cắt đột 2,8 kW     ca         -              -          11,29
                Máy khác               %          -              -            1
                                                  11            21            31

AI.11500 GIA CÔNG HÀNG RÀO LƯỚI THÉP, CỬA LƯỚI THÉP, HÀNG

RÀO SONG SẮT, CỬA SONG SẮT

Đơn vị tính: 1m2

Hàng           Cửa       Hàng         Cửa
    Mã   Công tác     Thành phần      Đơn
                                             rào lưới        lưới       rào         song
hiệu     xây dựng       hao phí       vị
                                               thép          thép     song sắt       sắt

AI.115 Gia công Vật liệu hàng rào

lưới thép Thép hình             kg      13,00         16,00      5,000        8,500
                                                 Hàng      Cửa         Hàng       Cửa
 Mã     Công tác      Thành phần        Đơn
                                                rào lưới   lưới         rào       song
 hiệu   xây dựng         hao phí          vị
                                                  thép     thép       song sắt     sắt
AI.115 Gia công Thép tròn                 kg     0,700     0,500       16,50      13,50
        cửa lưới     Lưới thép            m2     1,100     1,100         -        0,700
        thép.        B40
AI.115 Gia công Que hàn                   kg     0,420     0,510       0,650      0,950
        hàng rào     Ô xy               chai     0,060     0,070       0,010      0,010
        song sắt.    Khí gas              kg     0,120     0,140       0,020      0,020
                     Bản lề               cái        -     1,500         -        1,500
AI.115 Gia công Vật liệu khác             %       0,5       0,5         0,5           0,5
        cửa song Nhân công
                                        công     0,82      0,91        1,05       1,19
        sắt          4,0/7
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW        ca     0,120     0,140       0,180      0,270
                                                  11        21          31            41

AI.11600 GIA CÔNG CỬA SẮT, HOA SẮT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã           Công tác                Thành phần             Đơn
                                                                              Số lượng
  hiệu         xây dựng                     hao phí            vị
AI.116 Gia công cửa sắt,        Vật liệu
       hoa sắt                  Thép các loại                     kg            1010
                                Que hàn                           kg           9,380
                                Đá mài                         viên            3,270
  Mã          Công tác               Thành phần            Đơn
                                                                      Số lượng
  hiệu        xây dựng                   hao phí            vị
                              Vật liệu khác                 %            0,5
                              Nhân công 4,0/7              công         19,04
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW                 ca          2,640
                              Máy mài 2,7 kW                ca          2,210
                              Máy cắt uốn 5 kW              ca          2,210
                              Máy khác                      %            1,0
                                                                         10

AI.11700 GIA CÔNG CỔNG SẮT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác               Thành phần            Đơn
                                                                      Số lượng
  hiệu        xây dựng                 hao phí              vị
AI.117 Gia công cổng          Vật liệu
       sắt                    Thép các loại                 kg          1010
                              Que hàn                       kg          15,23
                              Đá mài                       viên         5,320
                              Vật liệu khác                 %            0,5
                              Nhân công 4,0/7              công         20,00
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW                 ca          5,080
                              Máy mài 2,7 kW                ca          4,320
                              Máy cắt uốn 5 kW              ca          4,420
                              Máy khác                      %            1,0
                                                                         10

AI.11900 GIA CÔNG HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO, SÀN THAO TÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác           Thành phần               Hệ khung     Hệ sàn đạo,
Mã hiệu                                          Đơn vị
              xây dựng             hao phí                  dàn        Sàn thao tác
 AI.119 Gia công hệ       Vật liệu
        khung dàn, sàn Thép hình                  kg       654,82         697,85
        đạo, sàn thao tác
                          Thép tấm                kg       316,00         362,15
                              Thép tròn           kg       61,400            -
                              Que hàn             kg       17,850         19,320
                              Ô xy                chai     1,700          2,100
                              Khí gas             kg       3,400          4,200
                              Vật liệu khác        %         0,5            0,5
                              Nhân công 4,0/7    công      19,88          16,96
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW        ca      4,250          4,600
                              Máy cắt uốn 5 kW     ca      0,400          0,400
                              Cần cẩu 10 t         ca      0,400          0,270
                                                             11             12

Ghi chú: Trường hợp sử dụng hệ khung dàn, sàn đạo, sàn thao tác làm biện pháp thi công thì khấu hao vật liệu chính (thép hình, thép tấm, thép tròn) được phân bổ vào công trình tương ứng với thời gian sử dụng trong một tháng bằng 1,5%. Khấu hao vật liệu chính cho mỗi lần lắp dựng và tháo dỡ bằng 5%. Tổng khấu hao vật liệu chính vào công trình không vượt quá 70%.

AI.12100 GIA CÔNG ỐNG VÁCH THÉP CỌC KHOAN NHỒI

Đơn vị tính: 1 tấn Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu AI.121 Gia công ống vách Vật liệu

thép cọc khoan          Thép tấm                     kg           1025
nhồi                    Ô xy                        chai          0,078

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Khí gas                          kg               0,156
Que hàn                          kg               13,44
Vật liệu khác                    %                0,500
Nhân công 4,0/7                 công              14,80
Máy thi công
Máy hàn 23 kW                    ca               3,200
Máy uốn ống 2,8 kW               ca               0,500
Cần cẩu 16 t                     ca               0,270
Máy khác                         %                  1
                                                      11

AI.13100 GIA CÔNG CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Công Khối lượng một cấu kiện

Mã       tác     Thành phần        Đơn                 (kg/cấu kiện)
 hiệu     xây       hao phí          vị
         dựng                              ≤ 10      ≤ 20     ≤ 50         ≤ 100 ≤ 200
AI.131 Gia      Vật liệu
       công     Thép tấm             kg    825,0 817,0 787,0 785,0 695,0
       cấu
                Thép tròn            kg    275,5 273,0 263,0 259,0 347,0
       kiện
       thép     Ô xy                chai   3,300 2,980 2,690 2,450 2,100
       đặt      Khí gas              kg    6,600 5,960 5,380 4,900                     4,20
       sẵn
                Đá mài              viên   0,700 0,650 0,600 0,550 0,500
       trong
       bê       Que hàn              kg    13,57 12,26 11,00 10,16 9,450
       tông     Vật liệu khác        %      0,5      0,5          0,5       0,5        0,5

Nhân công 4,0/7 công 24,43 20,76 19,54 18,34 17,08

Máy thi công

Máy hàn 23 kW        ca    3,230 2,920 2,620 2,420 2,250
        Công                                            Khối lượng một cấu kiện
Mã       tác        Thành phần        Đơn                      (kg/cấu kiện)
hiệu     xây         hao phí           vị
        dựng                                  ≤ 10       ≤ 20      ≤ 50     ≤ 100 ≤ 200
                Máy mài 2,7 kW           ca   1,550 1,400 1,290 1,000 0,950
                Máy khoan
                                         ca   1,550 1,400 1,290 1,000 0,950
                2,5 kW
                Máy khác                 %     1           1        1          1            1
                                               11         21        31         41       51

AI.21100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ,... Gia công cấu kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.21110 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU

DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Má hạ, má

Mã       Công tác            Thành phần         Đơn                                 Bản nút
                                                             thượng, thanh
  hiệu     xây dựng              hao phí           vị                                 dàn chủ
                                                                đầu dàn
 AI.211 Gia công        Vật liệu
        thanh má        Thép hình                    kg           635,25              82,410
        hạ, má
                        Thép tấm                     kg           407,95              967,46
        thượng,
                        Ô xy                      chai             1,340              2,840
        thanh đầu
        dàn             Khí gas                      kg            2,680              5,680
                        Bulông                       cái          15,870              29,970
                        Vật liệu khác                 %             0,5                 0,5
                                                        Má hạ, má
     Mã      Công tác            Thành phần    Đơn                         Bản nút
                                                      thượng, thanh
     hiệu   xây dựng               hao phí      vị                         dàn chủ
                                                         đầu dàn
AI.211 Gia công           Nhân công 4,0/7      công       21,07             26,45
            bản nút       Máy thi công
            dàn chủ
                          Máy khoan 4,5 kW      ca        3,590             4,140
                          Máy nén khí
                                                ca        1,980             3,990
                          240 m3/h
                          Cần cẩu 10 t          ca        0,190             0,430
                          Máy khác              %           1                  1
                                                            11                12

AI.21120 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác          Thành phần      Đơn     Thanh đứng,
                                                                        Thanh xiên
     hiệu    xây dựng             hao phí      vị      thanh treo
AI.211 Gia công           Vật liệu
            thanh         Thép hình           kg        497,03            391,62
            đứng,
                          Thép tấm            kg        542,84            648,83
            thanh treo
                          Ô xy                chai       1,290             1,560
                          Khí gas             kg         2,580             3,120
                          Bulông              cái       20,440            17,240
                          Vật liệu khác        %          0,5               0,5
            Gia công      Nhân công 4,0/7     công       23,80             21,88
            thanh xiên Máy thi công
                          Máy khoan 4,5 kW     ca        3,590             3,720
 Mã      Công tác        Thành phần         Đơn    Thanh đứng,
                                                                     Thanh xiên
 hiệu    xây dựng             hao phí       vị      thanh treo
                     Máy nén khí
                                            ca        1,980             2,180
                     240 m3/h
                     Cần cẩu 10 t           ca        0,330             0,280
                     Máy khác               %           1                 1
                                                       21                 22

AI.21130 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác            Thành phần      Đơn      Liên kết          Liên kết
 hiệu   xây dựng             hao phí         vị      dọc trên         dọc dưới
AI.211 Gia công      Vật liệu
        hệ liên      Thép hình               kg      741,09            693,77
        kết dọc
                     Thép tấm                kg      290,83            339,31
        trên
                     Ô xy                   chai      0,950             0,800
                     Khí gas                 kg       1,900             1,600
                     Bulông                  cái     14,790            16,880
                     Vật liệu khác           %         0,5               0,5
        Gia công     Nhân công 4,0/7        công      17,78             17,05
        hệ liên      Máy thi công
        kết dọc      Máy khoan 4,5 kW        ca       3,090             3,280
        dưới
                     Máy nén khí 240 m3/h    ca       2,280             2,130
                     Cần cẩu 10 t            ca       0,240             0,190
                     Máy khác                %          1                 1
                                                       31                 32
      AI.21140 GIA CÔNG DẦM DỌC, DẦM NGANG
                                                                    Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã     Công tác                             Đơn
                          Thành phần hao phí             Dầm dọc         Dầm ngang
     hiệu   xây dựng                              vị
AI.211 Gia công           Vật liệu
            dầm dọc       Thép hình              kg        411,39          386,73
                          Thép tấm               kg        631,41          655,83
                          Ô xy                   chai      1,880            2,000
                          Khí gas                kg        3,760            4,000
                          Bulông                 cái       19,54            15,58
            Gia công      Vật liệu khác           %         0,5              0,5
            dầm           Nhân công 4,0/7        công      21,14            21,35
            ngang         Máy thi công
                          Máy khoan 4,5 kW        ca       3,990            3,480
                          Máy nén khí 240 m3/h    ca       2,760            2,060
                          Cần cẩu 10 t            ca       0,140            0,180
                          Máy khác                %          1                1
                                                            41               42
      Ghi chú:

- Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.

- Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.

AI.21150 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP LAN CAN CẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Lan can

Mã     Công tác                             Đơn    Lan can cầu
                           Thành phần hao phí                            cầu đường
     hiệu   xây dựng                              vị     đường sắt
                                                                             bộ
AI.211 Gia công           Vật liệu
       kết cấu            Thép hình               kg       834,0            214,0
                                                                       Lan can
  Mã      Công tác                            Đơn    Lan can cầu
                         Thành phần hao phí                           cầu đường
  hiệu    xây dựng                             vị     đường sắt
                                                                          bộ
          thép lan     Thép ống                kg       229,0           836,0
          can cầu      Que hàn                 kg       9,500           4,500
                       Ô xy                   chai      1,310           1,660
                       Khí gas                 kg       2,620           3,320
                       Vật liệu khác           %         0,5             0,5
                       Nhân công 4,0/7        công      19,95           15,51
                       Máy thi công
                       Máy khoan 4,5 kW        ca       1,800           1,780
                       Máy nén khí 240 m3/h    ca       0,890           0,890
                       Máy hàn 23 kW           ca       2,500           1,500
                       Máy khác                %          1               1
                                                          51             52

AI.21200 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan, doa lỗ.... Gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AI.21210 GIA CÔNG THANH MÁ HẠ, MÁ THƯỢNG, THANH ĐẦU

DÀN, BẢN NÚT DÀN CHỦ CẦU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Thanh má hạ, Bản nút

Mã      Công tác            Thành phần      Đơn
                                                       má thượng,        dàn
  hiệu    xây dựng              hao phí        vị
                                                      thanh đầu dàn      chủ
AI.212 Gia công         Vật liệu
       thanh má         Thép hình              kg         602,09          95,45
                                                          Thanh má hạ,        Bản nút
 Mã          Công tác             Thành phần     Đơn
                                                           má thượng,           dàn
 hiệu        xây dựng                hao phí      vị
                                                          thanh đầu dàn         chủ
            hạ, thanh      Thép tấm               kg          437,25           954,74
            má thượng,     Ô xy                  chai         1,990             2,330
            thanh đầu
                           Khí gas                kg          3,980             4,660
            dàn cầu
                           Bulông                 cái         15,710           40,140
            thép
                           Vật liệu khác          %            0,5               0,5
            Gia công       Nhân công 4,0/7       công         18,95             26,52
            bản nút dàn Máy thi công
            chủ cầu
                        Máy khoan 4,5 kW          ca          3,590             4,140
            thép
                        Máy nén khí 240 m3/h      ca          1,890             3,990
                           Cần cẩu 10 t           ca          0,190             0,430
                           Máy khác               %             1                 1
                                                                11               12

AI.21220 GIA CÔNG THANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác                           Đơn     Thanh đứng,
                           Thành phần hao phí                             Thanh xiên
     hiệu    xây dựng                            vị      thanh treo
AI.212 Gia công           Vật liệu
            thanh         Thép hình             kg        699,53            593,45
            đứng,
                          Thép tấm              kg        333,41            443,07
            thanh treo
                          Ô xy                  chai       1,410             1,870
                          Khí gas               kg         2,820             3,740
                          Bulông                cái       10,780            14,040
 Mã     Công tác                              Đơn        Thanh đứng,
                      Thành phần hao phí                                       Thanh xiên
 hiệu   xây dựng                                  vị      thanh treo
                     Vật liệu khác                %             0,5               0,5
        Gia công     Nhân công 4,0/7          công             14,54             17,87
        thanh        Máy thi công
        xiên
                     Máy khoan 4,5 kW             ca           1,780             3,960
                     Máy nén khí 240 m3/h         ca           0,850             2,360
                     Cần cẩu 10 t                 ca           0,280             0,230
                     Máy khác                     %             1                  1
                                                                21                22

AI.21230 GIA CÔNG HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác         Thành phần         Đơn        Liên kết        Dầm         Dầm
 hiệu   xây dựng           hao phí           vị        dọc dưới         dọc       Ngang
                     Vật liệu
AI.212 Gia công      Thép hình              kg         695,88          525,75     447,79
        hệ liên kết Thép tấm                kg         337,15          522,25     592,28
        dọc dưới
                    Ô xy                    chai        1,450          4,590       2,620
                     Khí gas                kg          2,900          9,180       5,240
                     Bulông                 cái         9,710          12,700     15,190
AI.212 Gia công      Vật liệu khác           %           0,5            0,5         0,5
        dầm dọc      Nhân công 4,0/7        công        18,86          30,39       22,46
AI.212 Gia công      Máy thi công
        dầm ngang Máy khoan 4,5 kW           ca         2,500          4,760       2,220
     Mã      Công tác         Thành phần     Đơn        Liên kết           Dầm          Dầm
     hiệu    xây dựng          hao phí           vị     dọc dưới             dọc        Ngang
                          Máy nén khí
                                                 ca      1,600             2,520        1,560
                          240m3/h
                          Cần cẩu 10 t           ca      0,190             0,150        0,150
                          Máy khác               %            1              1            1
                                                              31             32          33
      Ghi chú:

- Dầm dọc gồm: Dầm dọc + liên kết với dầm ngang, liên kết dầm dọc.

- Dầm ngang gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ.

AI.22100 GIA CÔNG CẤU KIỆN DẦM THÉP (DẦM CHỦ, LIÊN KẾT

DỌC DƯỚI, DẦM DỌC, DẦM NGANG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ... gia công cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Liên

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn        Dầm                        Dầm     Dầm
                                                                   kết dọc
  hiệu      xây dựng          hao phí       vị         chủ                        dọc    ngang
                                                                    dưới
AI.221 Gia công         Vật liệu
            dầm chủ     Thép hình          kg         154,65 833,21 476,36 446,08
                        Thép tấm           kg         870,35 196,46 562,00 593,04
AI.221 Gia công         Ôxy                chai       0,620        1,380      1,940      1,240
            liên kết
                        Khí gas            kg         1,240        2,760      3,880      2,480
            dọc dưới
                                                            Liên
  Mã      Công tác       Thành phần         Đơn    Dầm                 Dầm       Dầm
                                                           kết dọc
  hiệu    xây dựng         hao phí           vị    chủ                 dọc      ngang
                                                            dưới
                      Que hàn               kg     2,140      -          -            -
                      Bulông                cái    8,930   13,58      45,93     27,43
AI.221 Gia công       Vật liệu khác          %      0,5      0,5        0,5          0,5
          dầm dọc
                      Nhân công 4,0/7       công   15,42   16,62      27,41     18,46

AI.221 Gia công dầm Máy thi công

ngang       Máy khoan 4,5 kW       ca    2,490   5,020      8,600     13,90
            Máy nén khí
                                   ca    1,690   2,370      2,870     3,300
            240m3/h
            Máy hàn 23 kW          ca    0,520      -          -            -
            Cần cẩu 10T            ca    0,150      -          -            -
            Máy khác               %      1        1           1           1
                                          11       12         13           14

AI.31100 GIA CÔNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã           Công tác                                     Đơn
                                 Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu         xây dựng                                      vị
                               Vật liệu
AI.311    Gia công vì thép     Thép hình                    kg              1.025
          gia cố hầm           Que hàn                      kg              1,050
    Mã          Công tác                                         Đơn
                                      Thành phần hao phí                     Số lượng
    hiệu        xây dựng                                          vị
                                  Vật liệu khác                   %              0,5
                                  Nhân công 4,0/7                công           6,32
                                  Máy thi công
                                  Máy cắt đột 2,8 kW              ca            0,600
                                  Cần cẩu 16 t                    ca            0,152
                                  Máy hàn 23 kW                   ca            1,05
                                  Máy khác                        %              1
                                                                                 10

AI.31200 LẮP DỰNG VÌ THÉP GIA CỐ HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG,

HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công

Mã                                            Đơn      Hầm          Hầm           Hầm
            tác xây      Thành phần hao phí
  hiệu                                               vị     ngang        đứng      nghiêng
             dựng
                       Vật liệu
AI.312 Lắp             Thép hình                     kg     8,500        9,500     10,500
       dựng vì         Que hàn                       kg     5,610        7,060        7,760
            thép gia
                       Vật liệu khác                 %        1           1              1
            cố hầm
                       Nhân công 4,0/7             công     19,84        22,56        25,20
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW                 ca     1,335        1,680        1,848
            Công
  Mã                                               Đơn      Hầm        Hầm        Hầm
           tác xây      Thành phần hao phí
  hiệu                                              vị     ngang       đứng      nghiêng
            dựng
                      Máy nâng thủy lực 135 cv      ca     0,180         -           -
                      Tời điện 1,5 t                ca        -       1,013       1,125
                      Máy khác                      %         1          1          1
                                                             10         20          30

AI.32100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CHI TIẾT ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG

HẦM NGANG, HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, hàn.... gia công chi tiết. Lắp đặt chi tiết đúng vị trí và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác                                  Đơn       Hầm       Hầm       Hầm
                         Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                                    vị     ngang      đứng     nghiêng
                       Vật liệu
AI.321 Gia             Thép tấm                      kg      1.100      1.100     1.100
       công, lắp       Ô xy                         chai     1,500      1,500     1,500
       đặt chi
                       Khí gas                       kg      3,000      3,000     3,000
       tiết đặt
       sẵn trong       Que hàn                       kg      5,920      5,920     5,920
       bê tông         Nhân công 4,0/7              công     27,60      28,80     30,24
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW                 ca      1,410      1,410     1,410
                       Máy nâng thủy lực 135 cv      ca      0,182           -       -
                       Tời điện 1,5 t                ca           -     1,013     1,125
                                                               10        20         30

AI.51100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Bình, bể, thùng tháp dạng

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn      hình vuông, hình chữ nhật
  hiệu     xây dựng            hao phí        vị     Thành      Nắp       Đáy
                                                    bình bể    bình bể   bình bể
AI.511 Gia công          Vật liệu
          kết cấu
                         Thép tấm             kg      1050      1070      1070
          thép dạng
                         Đá mài              viên    0,240      0,260     0,260
          bình, bể,
          thùng tháp     Que hàn              kg     7,500      8,500     6,500
                         Vật liệu khác        %        0,5       0,5       0,5
                         Nhân công 4,0/7     công    13,20      16,80     16,80
                         Máy thi công
                         Máy cắt tôn 15 kW    ca     1,400      1,500     1,200
                         Máy lốc tôn 5 kW     ca     1,400      1,500     1,200
                         Máy mài 2,7 kW       ca     0,920      0,850     0,850
                         Máy hàn 23 kW        ca     2,500      2,830     2,170
                         Máy khác             %        1          1         1
                                                       11        12        13

AI.52100 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG, ỐNG

THẲNG, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu chi tiết trên vật liệu gia công, cắt, mài, nắn uốn, nắn chỉnh, hàn chịu lực, tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế; hoàn thiện gia công theo đúng yêu cầu; vận chuyển vật liệu, cấu kiện sau gia công trong phạm vi 150m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Bình, bể, thùng tháp Kết cấu dạng hình trụ, phễu, ống dạng

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn                           hình
  hiệu    xây dựng         hao phí       vị  Hình    Hình      Hình   côn,
                                              trụ    phễu      cong cút, tê,
                                                                      thập
AI.521 Gia công        Vật liệu
       kết cấu         Thép tấm          kg    1070     1070    1100     1100
       thép dạng
                       Đá mài           viên   0,260   0,350    0,450    0,750
       bình, bể,
       thùng           Que hàn           kg    10,500 11,500 14,000      17,50
       tháp dạng       Vật liệu khác     %      0,5     0,5      0,5      0,5
       hình trụ,
                       Nhân công 4,0/7 công    18,40   22,40    25,90    29,75
       phễu,
       ống, kết        Máy thi công
       cấu dạng        Máy cắt tôn
       hình côn,                         ca    1,560   1,620    1,800    2,200
                       15 kW
       cút, tê,
                       Máy lốc tôn
       thập                              ca    1,560   1,620    1,800    2,200
                       5 kW
                       Máy mài
                                         ca    0,800   0,950    1,150    1,500
                       2,7 kW
                                               Bình, bể, thùng tháp   Kết cấu
                                             dạng hình trụ, phễu, ống dạng
  Mã       Công tác      Thành phần      Đơn                           hình
  hiệu    xây dựng          hao phí       vị  Hình    Hình      Hình   côn,
                                               trụ    phễu      cong cút, tê,
                                                                       thập
                       Máy hàn 23 kW      ca         3,500     3,830      4,670      5,830
                       Máy khác           %           1          1          1          1
                                                      21        22         23          31

AI.52200 GIA CÔNG CÁC KẾT CẤU THÉP KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v... Gia công cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Kết cấu thép

Mã                   Thành phần           Đơn
            xây                                           Máng rót, máng
  hiệu                       hao phí            vị                              Vỏ bao che
            dựng                                             chứa, phễu
AI.522 Gia            Vật liệu
          công các Thép tấm                    kg              850,0                830,0
          kết cấu
                   Thép hình                   kg              200,0                220,0
          thép
                   Đá mài                      viên            0,370                0,400
          khác
                   Ô xy                        chai            2,580                2,750
                      Khí gas                  kg              5,160                5,500
                      Que hàn                  kg              15,54                16,17
                      Vật liệu khác             %               0,5                  0,5
                      Nhân công 4,0/7          công            17,92                15,28
          Công tác                                             Kết cấu thép
  Mã                      Thành phần         Đơn
            xây                                     Máng rót, máng
  hiệu                      hao phí           vị                            Vỏ bao che
           dựng                                        chứa, phễu
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW            ca         3,700                3,850
                     Máy mài 2,7 kw           ca         1,550                1,680
                     Máy khoan 2,5 kW         ca         1,550                1,680
                     Máy khác                 %                1                1
                                                             21                31

AI.60000 LẮP DỰNG CẤU KIỆN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m.

AI.61110 LẮP DỰNG CỘT THÉP

AI.61120 LẮP DỰNG VÌ KÈO THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Cột Vì kèo khẩu độ (m)

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn
                                                      thép
  hiệu    xây dựng           hao phí          vị                    ≤ 18        > 18
                                                    các loại
AI.611 Lắp cột         Vật liệu
       thép            Bu lông               cái    12,000          15,00      15,00
                       Đinh tán φ22          cái    20,000          10,00      8,000
                       Que hàn               kg      5,040          5,880      6,890
                       Dây thép              kg      0,240          0,500      0,240
                       Thép hình             kg      1,000          1,000      1,490
                                                   Cột      Vì kèo khẩu độ (m)
     Mã   Công tác         Thành phần     Đơn
                                                   thép
 hiệu     xây dựng           hao phí       vị                ≤ 18        > 18
                                                 các loại
AI.611 Lắp vì kèo Gỗ chèn                 m3      0,030      0,040      0,040
       thép       Vật liệu khác            %        1          1          1
                       Nhân công 4,0/7    công    9,71       5,20        6,00
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 16 t        ca     0,320      0,300        -
                       Cần cẩu 30 t        ca       -          -        0,250
                       Máy hàn 23 kW       ca     1,200      1,400      1,640
                       Máy khoan 4,5 kW    ca     0,900      0,500      0,400
                       Máy nén khí         ca     0,250      0,100      0,100
                       360m3/h
                       Máy khác            %        1          1          1
                                                   11         21          22

AI.61130 LẮP DỰNG XÀ GỒ THÉP

AI.61140 LẮP DỰNG GIẰNG THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã   Công tác       Thành phần       Đơn                   Giằng thép
                                                 Xà gồ
 hiệu     xây dựng          hao phí       vị                Đinh tán   Bu lông
AI.611 Lắp            Vật liệu
       dựng           Bu lông             cái     48,00      54,00      160,0
          xà gồ       Đinh tán φ20        cái       -        108,0        -
          thép
                      Que hàn             kg      6,000        -        9,000
                      Thép hình           kg      0,150      0,150      0,150
                      Vật liệu khác       %         1          1          1
 Mã     Công tác        Thành phần      Đơn                      Giằng thép
                                               Xà gồ
 hiệu   xây dựng          hao phí        vị                  Đinh tán    Bu lông
AI.611 Lắp           Nhân công 4,0/7    công   2,73           21,58        2,39
       dựng          Máy thi công
        giằng        Cần cẩu 10 t        ca    0,338          0,500       0,338
        thép
                     Máy khoan 4,5 kW    ca      -            5,400           -
                     Máy nén khí         ca      -            1,350           -
                     360m3/h
                     Máy hàn 23 kW       ca    2,000            -         3,000
                                                31             41             42

AI.61150 LẮP DỰNG DẦM TƯỜNG, DẦM CỘT, DẦM CẦU TRỤC

AI.61160 LẮP DỰNG DẦM CẦU TRỤC

Đơn vị tính: 1 tấn

Dầm cầu trục

Dầm tường,

Mã       Công tác         Thành phần   Đơn                           (kể cả tấm
                                               dầm cột dầm
 hiệu    xây dựng            hao phí     vị                            hãm, dàn
                                               cầu trục đơn
                                                                         hãm)
AI.611 Dầm tường        Vật liệu
        cột, dầm cầu    Bu lông          cái         68,00              27,00
        trục đơn        Que hàn          kg          5,460                -
                        Thép tròn        kg          1,160                -
                        Thép hình        kg          0,150                -
                        Đinh tán φ22     cái           -                27,000
                        Gỗ chèn          m3            -                0,030
                        Vật liệu khác    %             1                  1
AI.611 Dầm cầu trục Nhân công 4,0/7     công         6,15                6,59
                                                                      Dầm cầu trục
                                                    Dầm tường,
     Mã   Công tác       Thành phần        Đơn                         (kể cả tấm
                                                    dầm cột dầm
 hiệu     xây dựng         hao phí             vị                       hãm, dàn
                                                    cầu trục đơn
                                                                          hãm)
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 10 t            ca      0,412              0,275
                       Máy hàn 23 kW           ca      1,300                   -
                       Máy khoan
                                               ca        -                1,250
                       4,5 kW
                       Máy nén khí
                                               ca        -                0,338
                       360m3/h
                                                        51                 61

AI.61170 LẮP SÀN THAO TÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                                Đơn vị          Số lượng
              xây dựng                 hao phí
 AI.611   Lắp sàn thao tác      Vật liệu
                                Bu lông                  cái            12,00
                                Que hàn                  kg             12,00
                                Vật liệu khác             %                1
                                Nhân công 4,0/7         công            13,63
                                Máy thi công
                                Cần cẩu 10 t             ca             0,420
                                Máy hàn 23 kW            ca             3,000
                                                                          71

AI.62100 LẮP DỰNG DẦM CẦU THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển cấu kiện đến vị trí mố trụ, cẩu, lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã        Công tác        Thành phần        Đơn
                                                        Trên cạn        Dưới nước
 hiệu      xây dựng          hao phí          vị
AI.621 Lắp dựng         Vật liệu
         dầm cầu        Tà vẹt gỗ            cái         0,170             0,170
         thép các       Bulông               cái         17,50             17,85
         loại           Vật liệu khác         %            1                 1
                        Nhân công 4,0/7     công         16,60             20,90
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 16 t          ca         0,100             0,140
                        Cần cẩu 25 t          ca         0,230             0,280
                        Phao thép 200 t       ca           -               0,270
                        Sà lan 400 t          ca           -               0,270
                        Canô 150 cv           ca           -               0,050
                        Tời điện 5 t          ca         1,350             1,080
                        Cổng trục 30 t        ca         0,370             0,270
                        Máy khác              %            1                 1
                                                          11                21

AI.62200 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP DẠNG BAILEY, UYKM

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                        Đơn vị      Trên cạn       Dưới nước
            xây dựng           hao phí
 AI.622 Lắp dựng         Vật liệu
        kết cấu thép     Đinh các loại              kg       2,524           2,524
             Công tác         Thành phần
Mã hiệu                                        Đơn vị    Trên cạn      Dưới nước
             xây dựng           hao phí
           dạng Bailey, Thép ống                 kg       10,215         10,215
           Uykm         Vật liệu khác            %           1             1
                          Nhân công 4,0/7       công       7,50           9,00
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 16 t           ca        0,080            -
                          Cần cẩu 25 t           ca          -           0,100
                          Sà lan 400 t           ca          -           0,100
                          Tàu kéo 150 cv         ca          -           0,024
                                                            11             21

Ghi chú:

Công tác tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey, Uykm tính bằng 60% mức hao phí nhân công và máy thi công công tác lắp dựng.

AI.63100 LẮP DỰNG CÁC LOẠI CỬA SẮT, CỬA KHUNG SẮT, KHUNG

NHÔM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Cửa sắt Cửa khung

Mã      Công tác         Thành phần       Đơn
                                                        xếp, cửa      sắt, khung
  hiệu       xây dựng           hao phí         vị
                                                         cuốn           nhôm
AI.631 Lắp dựng các       Vật liệu
          loại cửa sắt,   Xi măng               kg       1,200          1,200
                                                            Cửa sắt            Cửa khung
  Mã        Công tác          Thành phần           Đơn
                                                           xếp, cửa             sắt, khung
  hiệu      xây dựng              hao phí           vị
                                                                cuốn              nhôm
         cửa khung         Bật sắt d= 10mm         cái            -                 2
         sắt, khung        Bật sắt 20x4x250        cái            2                 -
         nhôm              Que hàn                 kg           0,200               -
                           Nhân công 4,0/7        công          0,47              0,30
                           Máy thi công
                           Máy hàn 23 kW            ca          0,070               -
                                                                 11                21

AI.63200 LẮP DỰNG LAN CAN SẮT, HOA SẮT CỬA, VÁCH KÍNH

KHUNG NHÔM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, căn chỉnh, lấy dấu, cố định, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Vách kính

Lan

Mã      Công tác       Thành phần         Đơn       Hoa sắt   khung nhôm
                                                  can
  hiệu    xây dựng         hao phí          vị         cửa             Trong
                                                  sắt         Mặt tiền
                                                                        nhà
AI.632 Lắp dựng        Vật liệu
         lan can sắt, Vữa            m3           0,003   0,002         0,002       0,002
         hoa sắt
                      Bật sắt d=10mm cái            -      2              -             -
         cửa, vách
                      Que hàn        kg           0,200     -             -             -
         kính khung
         nhôm         Vật liệu khác  %             5       5             5              5
                       Nhân công 4,0/7 công 0,40          0,20          0,50         0,30
                                                                       Vách kính
                                               Lan
     Mã   Công tác       Thành phần      Đơn       Hoa sắt   khung nhôm
                                               can
 hiệu     xây dựng         hao phí        vị        cửa             Trong
                                               sắt         Mặt tiền
                                                                     nhà
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW      ca   0,070    -             -            -
                                                11      21           31         32

AI.63300 LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                        Đơn vị       Trên cạn      Dưới nước
           xây dựng            hao phí
 AI.633 Lắp dựng         Vật liệu
          kết cấu thép   Thép hình               kg          0,450           0,650
          hệ khung
                         Bu lông                 cái         12,00           12,00
          dàn, sàn đạo
                         Que hàn                 kg          12,00           16,60
                         Vật liệu khác            %            1               1
                         Nhân công 4,0/7        công          9,50           11,50
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t             ca         0,270           0,083
                         Cần cẩu 25 t             ca           -             0,120
                         Máy hàn 23 kW            ca         3,000           4,150
                         Sà lan 200 t             ca           -             0,120
                         Sà lan 400 t             ca           -             0,120
                         Ca nô 150 cv             ca           -             0,060
                                                              11              21

AI.63400 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP HỆ KHUNG DÀN, SÀN ĐẠO

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác         Thành phần           Đơn
Mã hiệu                                                     Trên cạn            Dưới nước
            xây dựng              hao phí          vị
AI.634 Tháo dỡ kết cấu     Vật liệu
       thép hệ khung       Ô xy                   chai          1,500             1,800
       dàn, sàn đạo
                           Khí ga                 kg            3,000             3,600
                           Vật liệu khác           %              5                5
                           Nhân công 4,0/7        công           5,70             6,90
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 16 t            ca           0,160             0,050
                           Cần cẩu 25 t            ca             -               0,070
                           Sà lan 200 t            ca             -               0,070
                           Sà lan 400 t            ca             -               0,070
                           Ca nô 150 cv            ca             -               0,040
                                                                 11                21

AI.64100 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LUỒN CÁP DỰ ỨNG LỰC

Đơn vị tính: 1m

Đường kính ống luồn cáp

Mã       Công tác        Thành phần        Đơn
                                                                (mm)
hiệu     xây dựng          hao phí          vị
                                                        ≤ 80         ≤ 100        ≤ 150

AI.641 Lắp đặt ống Vật liệu

thép luồn   Ống thép luồn cáp         m           1,020          1,020      1,020
  cáp dự ứng
              Ống nối                   m           0,060          0,060      0,060
  lực
              Thép lưới Φ6              kg          0,190          0,190      0,190
                  Dây thép              kg          0,012          0,015      0,022
                                                         Đường kính ống luồn cáp
Mã           Công tác         Thành phần       Đơn
                                                                 (mm)
hiệu      xây dựng              hao phí         vị
                                                         ≤ 80       ≤ 100           ≤ 150
                           Lưỡi cắt             cái      0,020         0,025        0,031
                           Vật liệu khác        %         0,5           0,5          0,5
                           Nhân công 4,0/7     công      0,19          0,21         0,26
                           Máy thi công
                           Máy cắt ống 5 kW     ca       0,025         0,030        0,036
                           Máy khác             %          5             5           5
                                                          11            21           31

AI.64200 LẮP ĐẶT CẤU KIỆN THÉP ĐẶT SẴN TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển cấu kiện đã gia công đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; lắp đặt cấu kiện vào vị trí, cân chỉnh, định vị cấu kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Khối lượng một cấu kiện

Mã         Công tác     Thành phần        Đơn
                                                                (kg/cấu kiện)
 hiệu       xây dựng       hao phí          vị
                                                   ≤ 10     ≤ 20      ≤ 50        ≤ 100 ≤ 200
AI.642 Lắp đặt          Vật liệu
            cấu kiện    Que hàn             kg     3,870 3,490 3,140 2,900 2,300
            thép đặt
                        Thép tròn           kg    17,500 14,870 14,000 13,100 10,500
            sẵn
                        Dây thép            kg    14,700 12,490 8,800 7,350 6,620
            trong
            bê tông     Vật liệu khác       %      0,5       0,5      0,5          0,5     0,5
                        Nhân công
                                           công    16,70 14,20 12,50              9,20    8,30
                        4,0/7
                                                           Khối lượng một cấu kiện
 Mã      Công tác    Thành phần         Đơn
                                                                     (kg/cấu kiện)
 hiệu    xây dựng      hao phí           vị
                                                    ≤ 10        ≤ 20     ≤ 50     ≤ 100 ≤ 200
                    Máy thi công
                    Máy hàn
                                        ca      1,290 1,160 1,050 0,970 0,770
                    23kW
                    Máy khác            %            2           2        2          2       2
                                                    11          21        31         41     51

AI.65100 LẮP ĐẶT CÁC KẾT CẤU THÉP DẠNG BÌNH, BỂ, THÙNG,

PHỄU, ỐNG THÉP, CÔN, CÚT, TÊ, THẬP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đo, đánh dấu sửa khuyết tật, gá lắp, cân chỉnh, hàn đính, hàn chịu lực, hoàn thiện công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Kết cấu thép dạng hình vuông, Kết cấu thép dạng hình chữ nhật

Công tác

Mã                Thành phần Đơn                                                          Hình
         xây                                                            Hình
hiệu                hao phí   vị                                                          côn,
        dựng                           Thành Nắp                Đáy      trụ,      Hình
                                                                                          cút,
                                        bể   bể                 bể       hình      phễu
                                                                                           tê,
                                                                         ống
                                                                                          thập

AI.651 Lắp đặt Vật liệu

các kết Que hàn             kg        9,74        8,88 13,44 15,50 17,40 20,50
     cấu thép
               Thép hình         kg       9,40         8,65     7,54    11,50 14,50 15,70
     dạng
     bình, bể, Đá mài            viên 0,280 0,260 0,250 0,350 0,400 0,500
     thùng, Gỗ ván               m3    0,010 0,015 0,015 0,017 0,020 0,025
     phễu,     Dầu bôi           kg    4,500 4,150 4,150 3,150 4,200 4,500
                                            Kết cấu thép
                                        dạng hình vuông,        Kết cấu thép dạng
                                            hình chữ nhật
        Công tác
Mã                 Thành phần Đơn                                             Hình
           xây                                                  Hình
hiệu                 hao phí   vị                                             côn,
          dựng                         Thành Nắp       Đáy      trụ,   Hình
                                                                              cút,
                                        bể   bể        bể       hình   phễu
                                                                               tê,
                                                                ống
                                                                              thập
        ống       Mỡ các loại kg 3,500 3,320 3,250 3,000 3,500 4,000
        thép,     Vật liệu khác %     1     1     1     1     1     1
        côn, cút,
                  Nhân công
        tê, thập               công 15,54 14,76 13,40 17,50 19,50 22,50
                  4,0/7
                   Máy thi công
                   Máy hàn
                                  ca   2,320 2,220 3,200 4,420 4,970 5,700
                   23kW
                   Palăng
                                  ca   2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
                   xích 5t
                   Tời điện 5t    ca   2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
                   Máy mài
                                  ca   2,700 2,570 2,350 2,950 3,000 3,500
                   2,7kW
                   Cần cẩu 25 t   ca   0,035 0,035 0,035 0,040 0,040 0,050
                   Máy khác       %     1        1          1    1      1      1
                                        11       12     13      21     22     23

AI.65300 LẮP DỰNG DÀN KHÔNG GIAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tổ hợp thanh dàn thành cụm dàn, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và lắp dựng hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển cấu kiện trong phạm vi 50m.

(Hệ dàn giáo phục vụ lắp đặt dàn không gian (nếu có) chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: 1 tấn

Chiều cao đỉnh Chiều cao đỉnh

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn     dàn ≤ 10m              dàn > 10m
hiệu   xây dựng        hao phí        vị Dàn nút Dàn nút Dàn nút Dàn nút
                                          cầu     hàn     cầu     hàn

AI.653 Lắp dựng Vật liệu:

dàn      Thép hình             kg     1,300    1,700         1,600    2,100
không
         Bulông cường độ
gian                           kg     8,700    8,700         8,700    8,700
         cao M16-M50
             Que hàn           kg     7,980    14,800        8,400   16,380
             Gỗ nhóm IV        m3     0,032    0,032         0,035    0,035
             Vật liệu khác      %       1        1             1       1
             Nhân công 4,0/7   công   15,20    15,47         17,90    18,20
             Máy thi công:
             Cần cẩu 16 t       ca    0,220    0,230           -        -
             Cần cẩu 25 t               -        -           0,260    0,280
             Máy hàn 23 kW      ca    1,900    3,700         2,000    3,900
             Máy khác           %       1        1             1       1
                                       11       12            21       22

AI.65400 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP KHÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã     Công tác                             Đơn     Máng rót, máng         Vỏ bao
                      Thành phần hao phí
 hiệu   xây dựng                              vị      chứa, phễu             che
AI.654 Lắp đặt       Vật liệu
       kết cấu
                     Que hàn                 kg         11,350              8,750
       thép khác
                     Thép tấm                kg             8,500           8,500
 Mã       Công tác                           Đơn    Máng rót, máng       Vỏ bao
                       Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                            vị     chứa, phễu           che
                     Đá mài                  viên       0,450             0,370
                     Gỗ ván                   m3        0,025             0,020
                     Dầu bôi                  kg        4,500             4,500
                     Mỡ các loại              kg        3,500             3,500
                     Vật liệu khác            %            1                 1
                     Nhân công 4,0/7         công       15,32             14,40
                     Máy thi công:
                     Máy hàn 23 kW            ca        2,950             2,180
                     Palăng xích 5 t          ca        0,950             0,970
                     Tời điện 5 t             ca        0,950             0,970
                     Máy mài 2,7 kW           ca        0,950             0,970
                     Cần cẩu 25 t             ca        0,120             0,130
                     Máy khác                 %            1                 1
                                                           21                31

AI.65500 LẮP ĐẶT PHAO NEO CÁC LOẠI TRÊN BIỂN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Công tác

Thành phần hao phí   Đơn vị         Số lượng
 hiệu       xây dựng
                           Vật liệu
AI.655 Lắp đặt phao neo Thép tròn                     kg             1,400
       các loại trên biển Xích rùa                    kg             417,0
  Mã        Công tác
                             Thành phần hao phí         Đơn vị         Số lượng
 hiệu      xây dựng
                         Maní                            kg             158,0
                         Gioăng cao su                   kg             1,140
                         Mắt xoay                        kg             0,280
                         Que hàn                         kg             4,200
                         Thép ray hoặc I                 kg             74,00
                         Thép tấm                        kg             67,00
                         Thép hình                       kg             1,500
                         Tà vẹt gỗ                       kg             0,030
                         Nhân công 4,0/7                công             2,40
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW                    ca            1,000
                         Máy phát điện 37,5 kVA           ca            1,000
                         Sà lan 400 t                     ca            0,470
                         Tàu kéo 150 cv                   ca            0,470
                         Cần cẩu 60 t                     ca            0,170
                         Ca nô 12 cv                      ca            0,700
                         Máy khác                         %              0,5
                                                                         10

AI.65600 LẮP ĐẶT BÍCH NEO TÀU TRÊN ĐẢO

Đơn vị tính: 1 cái

Mã      Công tác          Thành phần            Đơn            Bích neo tàu
  hiệu    xây dựng            hao phí             vị       ≤ 5 tấn        ≤ 25 tấn
AI.656   Lắp đặt bích Vật liệu phụ
         neo tàu trên Thép hình                   kg           0,016       0,019
         đảo          Thép tấm                    kg           0,022       0,027
     Mã       Công tác             Thành phần       Đơn            Bích neo tàu
     hiệu     xây dựng                hao phí        vị      ≤ 5 tấn       ≤ 25 tấn
                           Bulông đầu T d=30         kg       0,012         0,019
                           Vật liệu khác             %          2             2
                           Nhân công 4,0/7          công      1,23          1,54
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 5 t               ca       0,230         0,250
                           Máy phát điện 37,5 kVA    ca       0,100         0,100
                           Máy khác                  %          1             1
                                                               10            20
      AI.65700 LẮP ĐẶT ĐỆM TỰA TÀU TRÊN ĐẢO
                                                                    Đơn vị tính: 1 bộ
     Mã      Công tác              Thành phần       Đơn         Đệm tựa tàu
     hiệu    xây dựng                 hao phí        vị    ≤ 1000 tấn     ≤ 500 tấn
                           Vật liệu
 AI.657 Lắp đặt đệm Đệm cao su đúc                  cái      4,000          4,000
            tựa tàu trên   Ma ní                    cái      1,000          1,000
            đảo
                           Thép tấm                 kg       0,029         0,018
                           Thép tròn                kg       0,019          0,018
                           Xích treo đệm d=20       kg       0,007          0,005
                           Que hàn                  kg       0,400         0,400
                           Ô xy                     chai     0,067          0,067
                           Khí gas                  kg       0,134         0,134
                           Vật liệu khác             %         1              1
                           Nhân công 4,0/7          công     1,24           1,24
                           Máy thi công
   Mã       Công tác              Thành phần          Đơn            Đệm tựa tàu
  hiệu      xây dựng               hao phí             vị    ≤ 1000 tấn       ≤ 500 tấn
                         Cần cẩu 16 t                  ca      0,350            0,400
                         Máy hàn 23 kW                 ca      0,100            0,100
                         Máy phát điện 37,5 kVA        ca      0,100            0,100
                         Máy khác                      %         1               1
                                                                10               20

CHƯƠNG X CÔNG TÁC HOÀN THIỆN AK.10000 CÔNG TÁC THI CÔNG MÁI AK.11000 LỢP MÁI NGÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m lên mái, lợp ngói, xây bờ nóc, bờ chảy, hoàn thiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.11100 LỢP MÁI NGÓI 22 viên/m2

AK.11200 LỢP MÁI NGÓI 13 viên/m2

Đơn vị tính: 100m2

Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2

Mã      Công tác        Thành phần           Đơn
                                                             Chiều cao (m)
  hiệu    xây dựng            hao phí           vị
                                                      ≤4      ≤ 16       ≤4        ≤ 16
AK.111 Lợp mái         Vật liệu
         ngói          Litô 3x3                m3    0,426   0,426      0,302    0,302
         22v/m2        Ngói                    viên 2.260    2.260      1.339    1.339
                                                   Ngói 22v/m2        Ngói 13v/m2
 Mã         Công tác        Thành phần     Đơn
                                                            Chiều cao (m)
 hiệu       xây dựng          hao phí       vị
                                                    ≤4      ≤ 16       ≤4     ≤ 16
                         Ngói bò           viên 27,00       27,00     27,00   27,00
                         Gạch chỉ          viên 62,00       62,00     62,00   62,00
                         Vữa xi măng       m3      0,23     0,23      0,23    0,23
AK.112 Lợp mái           Đinh 6cm          kg      5,30     5,30      3,02    3,02
            ngói         Dây thép          kg      2,55     2,55      2,55    2,55
            13v/m2       Nhân công 3,0/7   công 12,42       13,7      10,2    11,22
                         Máy thi công
                         Máy trộn 150 l     ca     0,032    0,032     0,032   0,032
                         Vận thăng 0,8 t    ca       -      0,600       -     0,600
                                                    10       20        10      20
      AK.11300 LỢP MÁI NGÓI 75 viên/m2
      AK.11400 LỢP NGÓI ÂM DƯƠNG
                                                                   Đơn vị tính: 100m2
                                                                        Ngói âm
                                                    Ngói 75v/m2
     Mã      Công tác        Thành phần     Đơn                       dương 80v/m2
     hiệu     xây dựng           hao phí     vị              Chiều cao (m)
                                                     ≤4      ≤16       ≤4      ≤16
AK.113 Lợp mái            Vật liệu
       ngói               Litô              m3      0,750 0,750 0,800         0,800
       75v/m2             Ngói              viên    7.725 7.725 8.240         8.240
                          Ngói bò           viên    27,00 27,00 27,00         27,00
                          Gạch chỉ          viên    62,00 62,00 62,00         62,00
                          Vữa               m3       0,23    0,23      0,23    0,23
                                                                      Ngói âm
                                                   Ngói 75v/m2
  Mã       Công tác        Thành phần      Đơn                      dương 80v/m2
  hiệu     xây dựng          hao phí        vị            Chiều cao (m)
                                                    ≤4     ≤16       ≤4       ≤16
AK.114 Lợp mái          Đinh 6cm            kg       7      7         7        7
          ngói âm       Nhân công 3,5/7    công   15,59 17,37 15,90           17,72
          dương         Máy thi công
                        Máy trộn 150 l      ca    0,032 0,032 0,032           0,032
                        Vận thăng 0,8 t     ca       -    0,600       -       0,600
                                                    10      20        10       20

AK.12000 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG BẰNG FIBRÔXIMĂNG, TÔN TRÁNG

KẼM, TẤM NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, khoan, bắt vít, lợp mái che tường, tấm úp nóc, hoàn thiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật

AK.12100 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG FIBRÔ XI MĂNG (0,92 × 1,52m)

AK.12200 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TÔN MÚI

AK.12300 LỢP MÁI, CHE TƯỜNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 100m2

Tôn múi

Mã         Công tác        Thành phần    Đơn Fibrô Chiều           Chiều Tấm
  hiệu       xây dựng          hao phí      vị ximăng dài            dài bất nhựa
                                                      ≤2m              kỳ
AK.121 Lợp mái che          Vật liệu
          tường bằng
                            Fibrôximăng     m2    129,5      -            -     -
          fibrô xi măng
                                                                          Tôn múi
     Mã       Công tác       Thành phần      Đơn Fibrô Chiều                  Chiều        Tấm
     hiệu     xây dựng         hao phí        vị ximăng dài                   dài bất nhựa
                                                        ≤2m                     kỳ
AK.122 Lợp mái che    Tôn múi                m2          -       133,5        118,5          -
       tường bằng tôn
                      Tấm nhựa               m2          -            -          -         132,5
       múi
AK.123 Lợp mái che          Đinh, đinh vít   cái         -           320       450         300
       tường bằng           Móc sắt đệm      cái        280           -          -           -
       tấm nhựa
                            Nhân công
                                             công       7,30      6,40         4,50        5,12
                            3,5/7
                                                        11           21         22           31

AK.13100 DÁN NGÓI TRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác       Thành phần         Đơn            Ngói mũi
                                                                              Ngói 22v/m2
     hiệu    xây dựng           hao phí         vị           hài 75v/m2
AK.131 Dán ngói          Vật liệu
                         Ngói                  viên              -                   23,00
                         Ngói mũi hài          viên            79,00                   -
                         Vữa xi măng               m3          0,025                 0,025
                         Nhân công 3,5/7       công            0,385                 0,300
                                                                10                    20
      AK.20000 CÔNG TÁC TRÁT
       Hướng dẫn áp dụng:

Trường hợp sử dụng vữa khô trộn sẵn đóng bao thay cho vữa thông thường (vữa trộn tại hiện trường xây dựng) thì hao phí nhân công và máy trộn vữa của các công tác trát sử dụng vữa thông thường được điều chỉnh nhân hệ số k=0,9.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.21000 TRÁT TƯỜNG

AK.21100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác          Thành phần      Đơn        Chiều dày trát (cm)
  hiệu      xây dựng            hao phí        vị      1,0       1,5      2,0
AK.211 Trát tường         Vật liệu
       ngoài              Vữa xi măng          m3     0,012    0,017     0,023
                          Vật liệu khác        %       0,5       0,5      0,5
                          Nhân công 3,5/7     công    0,22      0,26     0,32
                          Máy thi công
                          Máy trộn 150 l       ca     0,002    0,002     0,003
                                                       10        20       30

AK.21200 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác          Thành phần      Đơn        Chiều dày trát (cm)
  hiệu      xây dựng            hao phí        vị      1,0       1,5      2,0
AK.212 Trát tường          Vật liệu
       trong               Vữa xi măng         m3     0,012     0,017    0,023
                           Vật liệu khác       %       0,5       0,5      0,5
                           Nhân công 3,5/7    công     0,15     0,20      0,22
                           Máy thi công
                           Máy trộn 150 l      ca     0,002     0,002    0,003
                                                        10       20        30

Ghi chú: Nếu trát tường xây gạch rỗng thì định mức hao phí vữa tăng 10%

AK.21300 ÷ AK.21400 TRÁT TƯỜNG XÂY BẰNG GẠCH KHÔNG NUNG

BẰNG VỮA TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

AK.21300 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn      Chiều dày trát (cm)
     hiệu     xây dựng           hao phí      vị     0,5     0,7       1,0
AK.213 Trát tường        Vật liệu
            ngoài
                         Vữa trát bê tông
                                             m3     0,006   0,008     0,011
                         nhẹ
                         Vật liệu khác        %      0,3     0,3       0,3
                         Nhân công 3,5/7     công   0,17     0,20     0,24
                                                     10       20       30
      AK.21400 TRÁT TƯỜNG TRONG
                                                             Đơn vị tính: 1m2
     Mã       Công tác          Thành phần   Đơn      Chiều dày trát (cm)
     hiệu     xây dựng           hao phí      vị
                                                     0,5      0,7      1,0
AK.214 Trát tường         Vật liệu
            trong
                          Vữa trát bê tông
                                              m3    0,006    0,008    0,011
                          nhẹ
                          Vật liệu khác       %      0,3      0,3      0,3
                          Nhân công 3,5/7    công   0,12     0,15      0,17
                                                     10       20        30

AK.21500 ÷ AK.21600 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG

AK.21500 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác       Thành phần    Đơn      Chiều dày trát (cm)
 hiệu      xây dựng         hao phí      vị     1,0      1,5      2,0
AK.215 Trát tường     Vật liệu
        ngoài         Vữa xi măng        m3    0,012    0,017    0,023
                      Vật liệu khác      %      0,5      0,5      0,5
                      Nhân công 3,5/7   công   0,24     0,29     0,35
                      Máy thi công
                      Máy trộn 150 l     ca    0,002    0,002    0,003
                                                10       20       30

AK.21600 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn      Chiều dày trát (cm)
 hiệu     xây dựng          hao phí      vị     1,0      1,5      2,0
AK.216 Trát tường     Vật liệu
        trong         Vữa xi măng       m3     0,012    0,017    0,023
                      Vật liệu khác      %      0,5      0,5      0,5
                      Nhân công 3,5/7   công   0,17     0,22     0,24
                      Máy thi công
                      Máy trộn 150 l     ca    0,002    0,002    0,003
                                                10       20       30

AK.22100 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã            Công tác        Thành phần     Đơn        Chiều dày trát (cm)
     hiệu          xây dựng          hao phí       vị       1,0           1,5      2,0
AK.221 Trát trụ, cột,           Vật liệu
       lam đứng, cầu            Vữa xi măng       m3       0,013         0,018    0,025
       thang                    Vật liệu khác      %        0,5           0,5      0,5
                                Nhân công 4,0/7   công     0,50          0,52      0,57
                                Máy thi công
                                Máy trộn 150 l     ca      0,002         0,003    0,004
                                                            10            20        30
      Ghi chú:

Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công ở bảng trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10

AK.23000 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác            Thành phần
                                                  Đơn vị     Xà dầm              Trần
  hiệu        xây dựng              hao phí
AK.23 Trát xà dầm,            Vật liệu
            trần              Vữa xi măng          m3         0,018              0,018
                              Vật liệu khác         %             0,5             0,5
                              Nhân công 4,0/7      công           0,35           0,50
                              Máy thi công
                              Máy trộn 150 l        ca           0,003           0,003
                                                                  110            210
      Ghi chú:

Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát thì định mức vật liệu, nhân công nói trên được nhân với hệ số KVL=1,25 và KNC= 1,10

AK.24000 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ

Đơn vị tính: 1m

Mã        Công tác          Thành phần          Đơn     Phào          Phào       Trát gờ
 hiệu      xây dựng            hao phí            vị     đơn           kép          chỉ
AK.241 Đắp phào đơn         Vật liệu
AK.242 Đắp phào kép         Vữa xi măng           m3     0,011         0,013      0,0025
AK.243 Trát gờ chỉ          Vật liệu khác         %       1,5           9,5            9,5
                            Nhân công
                                                 công     0,2          0,25           0,12
                            4,0/7
                                                          10            10             10

AK.25100 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã              Công tác                 Thành phần        Đơn
                                                                              Số lượng
 hiệu            xây dựng                   hao phí          vị
AK.251 Trát sê nô, mái hắt,        Vật liệu
       lam ngang                   Vữa xi măng                  m3             0,012
                                   Vật liệu khác                %               1,5
                                   Nhân công 4,0/7         công                 0,24
                                                                                10

AK.25200 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Trát vẩy tường Mã hiệu

xây dựng                    hao phí             vị       chống vang
ẠK.252    Trát vẩy tường chống Vật liệu
          vang                         Vữa xi măng              m3              0,041
                                       Vật liệu khác             %               1,5
                                       Nhân công 4,0/7          công            0,31
                                                                                 10

AK.26100 TRÁT GRANITÔ GỜ CHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m

Trát gờ chỉ,

Mã           Công tác                Thành phần         Đơn
                                                                           gờ lồi, đố
     hiệu         xây dựng                 hao phí               vị
                                                                            tường
AK.261      Trát granitô gờ chỉ, Vật liệu
            gờ lồi, đố tường     Vữa lót                        m3            0,002
                                    Đá trắng nhỏ                 kg           1,411
                                    Bột đá                       kg           0,705
                                    Xi măng trắng                kg           0,761
                                    Bột mầu                      kg           0,011
                                    Nhân công 4,0/7          công             0,32
                                                                               10

AK.26200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG, TAY VỊN LAN CAN

AK.26300 TRÁT GRANITÔ THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM

CHE NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Trát tay Trát thành ô văng, vịn cầu sê nô, diềm

Mã      Công tác        Thành phần       Đơn
                                                        thang,            che nắng
     hiệu    xây dựng         hao phí          vị
                                                       lan can         Dày       Dày
                                                     dày 2,5cm         1cm      1,5cm
AK.262 Trát granitô      Vật liệu
            cầu thang,   Vữa lót              m3        0,016         0,016      0,016
            lan can      Đá trắng nhỏ         kg        19,14         14,11      16,62
AK.263 Trát granitô      Bột đá               kg        12,10         7,050      9,570
            thành ô văng, Xi măng trắng       kg        8,420         7,610      8,020
                                                      Trát tay      Trát thành ô văng,
                                                      vịn cầu             sê nô, diềm
 Mã       Công tác         Thành phần         Đơn
                                                      thang,               che nắng
 hiệu     xây dựng           hao phí           vị
                                                      lan can           Dày       Dày
                                                     dày 2,5cm          1cm      1,5cm
         sê nô, diềm     Bột mầu              kg       0,111         0,106       0,111
         che nắng        Nhân công 4,0/7      công     2,93             1,09      1,14
                                                           10           10         20

AK.26400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác            Thành phần           Đơn                       Trát trụ,
                                                                Trát tường
  hiệu      xây dựng                hao phí           vị                         cột
AK.264    Trát granitô     Vật liệu
          tường            Vữa lót                    m3          0,016         0,016
                           Đá trắng nhỏ               kg          16,62         16,62
                           Bột đá                     kg          9,570         9,570
AK.264    Trát granitô     Xi măng trắng              kg          8,020         8,020
          trụ cột          Bột mầu                    kg          0,111         0,111
                           Nhân công 4,0/7           công         0,74           1,77
                                                                   10             20

AK.27000 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác            Thành phần           Đơn           Trát        Trát trụ,
hiệu       xây dựng              hao phí             vị          tường          cột

AK.271 Trát đá rửa tường Vật liệu

Vữa lót                  m3          0,016         0,016
     Mã         Công tác           Thành phần      Đơn       Trát        Trát trụ,
     hiệu       xây dựng             hao phí        vị      tường          cột
                                Đá trắng nhỏ       kg       15,10            15,10
                                Xi măng trắng      kg       8,800            8,800
                                Bột đá             kg       8,500            8,500
AK.272 Trát đá rửa trụ, cột Bột mầu                kg       0,050            0,050
                                Vật liệu khác       %        0,5              0,5
                                Nhân công 4,0/7    công     0,48             0,83
                                                             10               10

AK.27300 TRÁT ĐÁ RỬA THÀNH Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAN CAN, DIỀM

CHẮN NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Trát đá rửa thành

Công tác             Thành phần     Đơn
 Mã hiệu                                                     ô văng, sê nô, lan
                 xây dựng              hao phí       vị
                                                            can, diềm chắn nắng
AK.273      Trát đá rửa thành Vật liệu
            ô văng, sênô, lan    Vữa lót             m3              0,025
            can, diềm chắn       Đá trắng nhỏ        kg              16,32
            nắng                 Xi măng trắng       kg              8,900
                                 Bột đá              kg              8,700
                                 Bột mầu             kg              0,074
                                 Nhân công 4,0/7    công              1,13
                                                                       10
      AK.30000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trát lớp lót, cưa cắt gạch, ốp gạch, tráng mạch, đánh bóng lau chùi theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AK.31000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH

AK.31100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã     Công tác        Thành phần         Đơn            Tiết diện gạch (m2)
hiệu   xây dựng            hao phí         vị    ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16

AK.311 Ốp tường Vật liệu

trụ, cột     Gạch                  m2     1,010     1,010   1,010       1,010
                     Vữa lót               m3     0,013     0,013   0,013       0,013
                     Xi măng               kg     0,650     0,700   0,750       0,800
                     Xi măng trắng         kg     0,170     0,160   0,150       0,140
                     Vật liệu khác          %      1,0       1,0      1,0        1,0
                     Nhân công 4,0/7       công    0,48     0,42     0,39       0,35
                     Máy thi công
                     Máy cắt gạch 1,7 kW    ca    0,200     0,200   0,200       0,200
                                                   10        20       30         40
                                                                    Đơn vị tính: 1m2
 Mã     Công tác         Thành phần        Đơn            Tiết diện gạch (m2)
 hiệu   xây dựng             hao phí       vị     ≤ 0,25 ≤ 0,36 ≤ 0,40 ≤ 0,54
AK.311 Ốp tường       Vật liệu
        trụ, cột      Gạch                 m2     1,010     1,010    1,010      1,010
                      Vữa lót              m3     0,013     0,013    0,013      0,013
                      Xi măng              kg     0,850     0,900    1,000      1,150
                      Xi măng trắng        kg     0,120      0,12    0,120      0,130
     Mã     Công tác       Thành phần     Đơn            Tiết diện gạch (m2)
     hiệu   xây dựng           hao phí     vị    ≤ 0,25 ≤ 0,36 ≤ 0,40 ≤ 0,54
                        Vật liệu khác      %      1,0       1,0          1,0    1,0
                        Nhân công 4,0/7   công   0,34       0,32     0,31      0,29
                        Máy thi công
                        Máy cắt gạch
                                           ca    0,200     0,200     0,200     0,200
                        1,7 kW
                                                  50        60           70     80

AK.31200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Tiết diện gạch

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn                     (m2)
     hiệu   xây dựng           hao phí     vị      ≤         ≤           ≤      ≤
                                                 0,036     0,048     0,06      0,023
AK.312 Ốp chân          Vật liệu
            tường,      Gạch              m2     1,010     1,010     1,010     1,010
            viền tường Xi măng            kg     2,500     2,500     2,500     2,500
            viền trụ,
                       Vật liệu khác       %      0,5       0,5          0,5    0,5
            cột
                       Nhân công 4,0/7    công   0,45       0,40     0,38      0,48
                        Máy thi công
                        Máy cắt gạch
                                           ca    0,100     0,100     0,100     0,100
                        1,7 kW
                                                  10        20           30     40
                                                                           Đơn vị tính: 1m2
    Mã       Công tác         Thành phần           Đơn           Tiết diện gạch (m2)
    hiệu     xây dựng             hao phí           vị     ≤ 0,045        ≤ 0,08    ≤ 0,075
AK.312 Ốp chân             Vật liệu
.          tường,          Gạch                     m2         1,010      1,010      1,010
           viền tường,     Xi măng                  kg         2,500      2,500      2,500
           viền trụ, cột   Vật liệu khác            %           0,5        0,5        0,5
                           Nhân công 4,0/7         công        0,42        0,36      0,37
                           Máy thi công
                           Máy cắt gạch
                                                    ca         0,100      0,100      0,100
                           1,7 kW
                                                                50         60         70

Ghi chú: Trường hợp ốp gạch vào các kết cấu phức tạp thì hao phí vật liệu gạch ốp được tăng thêm 1%.

AK.32000 CÔNG TÁC ỐP ĐÁ TỰ NHIÊN

AK.32100 ỐP ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN VÀO TƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra và xử lý để tạo phẳng bề mặt kết cấu trước khi ốp, xác định ô tuyến, kiểm tra sau khi ốp bằng máy trắc đạc lazer lever, định vị góc và tạo mạch đồng nhất bằng ke chữ thập, khoan lỗ (khoan vào kết cấu và vào đá), đặt móc treo, ốp đá chít mạch (bằng Silicon), đánh bóng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác               Thành phần         Đơn       Có chốt         Sử dụng
    hiệu       xây dựng                hao phí            vị      bằng Inox        keo dán
AK.321 Ốp đá granit tự         Vật liệu
           nhiên vào tường     Đá granít tự nhiên         m2           1,010        1,010
     Mã        Công tác           Thành phần             Đơn          Có chốt         Sử dụng
     hiệu      xây dựng              hao phí              vị         bằng Inox        keo dán
                               Móc inox                  cái          11,00              -
                               Keo dán                   kg              -             4,700
                               Silicon chít mạch         kg           0,280            0,330
                               Vật liệu khác              %             0,5             0,5
                               Nhân công 4,0/7           công          0,57            0,48
                               Máy thi công
                               Máy cắt đá 1,7 kW          ca           0,250           0,250
                               Máy khác                   %             10              5
                                                                        10              20

AK.32200 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn                 Tiết diện đá (m2)
     hiệu    xây dựng           hao phí           vị       ≤ 0,16            ≤ 0,25    > 0,25
AK.322 Ốp đá cẩm          Vật liệu
            thạch, đá hoa Đá                       m2      1,010             1,010      1,010
            cương vào     Vữa xi măng              m2      0,035             0,035      0,035
            tường         Xi măng trắng            kg          0,35          0,35       0,25
                          Móc sắt                  cái          24            16             8
                          Vật liệu khác            %           2,5            2,5        2,5
                          Nhân công 4,0/7        công          1,04          0,98       0,91
                          Máy thi công
                          Máy cắt đá 1,7 kW        ca          0,25          0,25       0,25
                          Máy khác                 %            10             5             5
                                                                10            20         30

Ghi chú:

- Trường hợp ốp đá vào các kết cấu phức tạp khác thì hao phí vật liệu đá được tăng thêm 1%.

- Ốp đá granit, đá cẩm thạch, đá hoa cương vào cột, trụ hao phí nhân công nhân hệ số 1,25 so với định mức ốp đá vào tường tương ứng.

AK.40000 CÔNG TÁC LÁNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, láng vữa, đánh mầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật

AK.41100 LÁNG NỀN, SÀN KHÔNG ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác          Thành phần          Đơn           Chiều dày (cm)
 hiệu     xây dựng            hao phí            vị          2,0                3,0
AK.411 Láng nền         Vật liệu
         sàn không Vữa xi măng                  m3          0,025              0,035
         đánh mầu       Nhân công 4,0/7         công        0,068              0,106
                        Máy thi công
                        Máy trộn 150l            ca         0,004              0,005
                                                             10                 20

AK.41200 LÁNG NỀN, SÀN CÓ ĐÁNH MẦU

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác              Thành phần         Đơn          Chiều dày (cm)
 hiệu        xây dựng               hao phí            vị          2,0           3,0
AK.412 Láng nền, sàn        Vật liệu
         có đánh mầu        Vữa xi măng                m3      0,025            0,035
                            Xi măng                    kg      0,301            0,301
    Mã       Công tác           Thành phần            Đơn          Chiều dày (cm)
    hiệu     xây dựng                hao phí              vị       2,0               3,0
                           Nhân công 4,0/7            công        0,091             0,125
                           Máy thi công
                           Máy trộn 150l                  ca      0,004             0,005
                                                                      10             20

AK.42000 LÁNG SÊ NÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG

NƯỚC, GIẾNG CÁP, MƯƠNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ

Đơn vị tính: 1m2

Bể nước, Mương

Sê nô, giếng cáp, mái hắt, Hè

Mã       Công tác     Thành phần       Đơn           nước, mương
                                                 máng                                  dày
     hiệu     xây dựng       hao phí         vị           giếng  rãnh
                                                 nước                                  3cm
                                                         cáp dầy  dầy
                                                dầy 1cm
                                                           2cm   1cm
AK.421      Láng sê nô,    Vật liệu
            mái hắt,
                           Vữa xi măng          m3   0,013       0,025       0,013     0,035
            máng nước
AK.422      Láng bể        Xi măng              kg     -         0,303          -      0,301
            nước, giếng    Vật liệu khác        %     0,5         0,5          0,5      0,5
            nước, giếng
            cáp
            Láng mương Nhân công
AK.423                                      công     0,118       0,142       0,118     0,135
            cáp, mương 4,0/7
            rãnh           Máy thi công
                           Máy trộn
AK.424      Láng hè                             ca   0,002       0,004       0,002     0,005
                           150 l
                                                      10          10           10       10

AK.43000 LÁNG GRANITÔ NỀN SÀN, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác                             Đơn
                        Thành phần hao phí                 Nền sàn      Cầu thang
 hiệu     xây dựng                              vị
AK.431 Láng           Vật liệu
         granitô      Đá trắng                 kg           12,06         16,50
         nền sàn      Bột đá                   kg           5,628         9,500
AK.432 Láng           Bột mầu                  kg           0,071         0,105
         granitô      Xi măng trắng            kg           5,656         9,550
         cầu thang    Vật liệu khác             %            0,5           0,5
                      Nhân công 4,0/7          công         1,52          2,77
                                                             10            10

AK.44000 LÁNG, GẮN SỎI NỀN, SÂN, HÈ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, láng vữa, gắn sỏi, chà rửa mặt láng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác             Thành phần         Đơn   Chiều dày láng (cm)
  hiệu        xây dựng                hao phí         vị      1,5            2
AK.441 Láng gắn sỏi nền,        Vật liệu
          sân, hè đường         Sỏi hạt lớn           kg     30,00         40,00
                                Xi măng               kg     9,400         12,50
                                Bột đá                kg     6,500         9,000
                                Nẹp gỗ 10x20          m      0,500         0,500
     Mã         Công tác              Thành phần          Đơn      Chiều dày láng (cm)
     hiệu       xây dựng               hao phí             vị          1,5             2
                               Vật liệu khác               %           1,5            1,5
                               Nhân công 4,0/7            công         0,40           0,45
                               Máy thi công
                               Máy trộn 150 l              ca       0,003            0,003
                                                                         10            20
      AK.50000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa láng vữa, cắt gạch, đá, lát gạch, đá, miết mạch, lau chùi vệ sinh bề mặt, hoàn thiện công tác lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

AK.51000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH

AK.51100 LÁT GẠCH CHỈ, GẠCH THẺ

Đơn vị tính: 1m2

Công tác        Thành phần           Đơn
Mã hiệu                                                     Lát gạch chỉ         Lát gạch thẻ
              xây dựng           hao phí            vị
AK.511 Lát gạch chỉ        Vật liệu
            Lát gạch thẻ   Gạch chỉ, gạch thẻ      viên           39                 45
                           Vữa miết mạch           m3            0,0025            0,0027
                           Vữa lót                 m3            0,025              0,025
                           Nhân công 3,5/7         công           0,17               0,20
                                                                  10                 20

AK.51200 LÁT NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Tiết diện gạch (m2) Mã hiệu

xây dựng           hao phí          vị   ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09
AK.512 Lát nền,       Vật liệu
          sàn         Gạch                   m2    1,010     1,010    1,010      1,010
                      Vữa lót                m3    0,025     0,025    0,025      0,025
                      Xi măng                kg    0,850     0,850    0,850      0,800
                      Xi măng trắng          kg    0,240     0,200    0,180      0,160
                      Vật liệu khác           %     0,5        0,5     0,5        0,5
                      Nhân công 4,0/7     công      0,18      0,18     0,17      0,17
                      Máy thi công
                      Máy cắt gạch
                                             ca    0,030     0,030    0,030      0,030
                      1,7 kW
                                                     10        20       30        40
                                                                     Đơn vị tính: 1m2
           Công                                           Tiết diện gạch (m2)
  Mã                   Thành phần       Đơn
          tác xây
 hiệu                     hao phí       vị     ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54
           dựng

AK.512 Lát nền, Vật liệu

sàn        Gạch               m2     1,010 1,010 1,010 1,010 1,010
                   Vữa lót            m3     0,025 0,025 0,025 0,025 0,025
                   Xi măng            kg     0,800 0,750 0,700 0,650 0,600
                   Xi măng trắng      kg     0,120 0,100 0,100 0,100 0,100
          Công                                           Tiết diện gạch (m2)
   Mã                     Thành phần       Đơn
          tác xây
hiệu                       hao phí          vị   ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54
          dựng
                     Vật liệu khác          %     0,5    0,5          0,5      0,5         0,5
                     Nhân công 4,0/7 công 0,15           0,15     0,15        0,14         0,12
                     Máy thi công
                     Máy cắt gạch
                                            ca   0,035 0,040 0,040 0,040 0,040
                     1,7kW
                                                  50     60           70       80           90
    Ghi chú:

Trường hợp lát gạch granite nhân tạo thì máy thi công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

AK.52000 LÁT, DÁN GẠCH VỈ

Đơn vị tính: 1m2

Mã          Công tác        Thành phần          Đơn                          Dán gạch
                                                           Lát gạch vỉ
    hiệu        xây dựng          hao phí            vị                             vỉ
AK.521 Lát gạch vỉ           Vật liệu
                             Gạch vỉ                m2           1,005                1,005
                             Vữa lót                m3           0,016                  -
                             Xi măng                kg           0,850                  -
AK.522 Dán gạch vỉ           Keo dán                kg             -                  0,500
                             Xi măng trắng          kg           2,000                2,000
                             Vật liệu khác           %            1                    1,5
                             Nhân công 4,0/7       công          0,20                 0,22
                                                                  10                   10

AK.53000 LÁT BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác              Thành phần       Đơn      Bậc tam       Bậc cầu
 hiệu     xây dựng               hao phí          vị        cấp          thang
AK.531 Lát bậc tam      Vật liệu
       cấp              Gạch                        m2     1,050         1,050
                        Vữa xi măng                 m3     0,025         0,025
                        Xi măng trắng               kg     0,150         0,150
AK.532 Lát bậc cầu      Vật liệu khác                %      1,5           1,5
       thang            Nhân công 4,0/7          công      0,32           0,41
                        Máy thi công
                        Máy cắt gạch
                                                     ca    0,150         0,200
                        1,7 kW
                                                            10            10

AK.54000 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG

Đơn vị tính: 1m2

Gạch       Gạch           Gạch
 Mã      Công tác    Thành phần
                                     Đơn vị 22x10,5x15 22x15x10,5     22x22x10,5
 hiệu    xây dựng      hao phí
                                             4 lỗ (cm)  6 lỗ (cm)      10 lỗ (cm)
AK.541 Gạch          Vật liệu
        22x10,5x15 Gạch               viên    40,00       29,00         21,00
AK.542 Gạch          Vữa miết         m3      0,008       0,005         0,006
                     mạch
        22x15x10,5 Vữa lót            m3      0,025       0,025         0,025
AK.543 Gạch          Vật liệu khác     %       1,0         1,0            1,0
        22x22x10,5 Nhân công         công      0,20       0,18           0,17
                   3,5/7
                                               10          10             10

AK.55000 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông, phần móng tính riêng.

AK.55100 LÁT GẠCH XI MĂNG

AK.55200 LÁT GẠCH LÁ DỪA

AK.55300 LÁT GẠCH XI MĂNG TỰ CHÈN

Đơn vị tính: 1m2

Gạch xi măng

Gạch tự chèn

Mã    Công tác          Thành phần       Đơn         Gạch lá
                                                      xi
  hiệu     xây dựng           hao phí          vị          dừa         Chiều dày
                                                     măng
                                                                         (cm)
                                                                       3,5    5,5
AK.551 Lát gạch xi     Vật liệu
          măng         Gạch xi măng           m2     1,010     -        -      -
                       Gạch lá dừa            m2       -     1,010      -      -
AK.552 Lát gạch lá     Gạch xi măng tự chèn   m2       -       -      1,010 1,010
          dừa          Vữa lót                m3     0,025   0,025      -      -
AK.553 Lát gạch xi     Vữa miết mạch          m3       -     0,003      -      -
          măng tự      Xi măng                kg     0,080     -        -      -
          chèn         Nhân công 4,0/7        công   0,15    0,16      0,12   0,13
                                                      10      10       10     20

AK.55400 LÁT GẠCH ĐẤT NUNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác       Thành phần                       Tiết diện gạch (m2)
                                            Đơn vị
  hiệu     xây dựng         hao phí                   ≤ 0,09      ≤ 0,122   ≤ 0,16
AK.554 Lát gạch        Vật liệu
       đất nung        Gạch đất nung         m2       1,010        1,010        1,010
                       Vữa lót               m3       0,026        0,026        0,026
                       Xi măng               kg       2,000        1,750        1,500
                       Nhân công 4,0/7      công      0,145        0,143        0,139
                                                        10          20           30

AK.56100 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn             Tiết diện đá (m2)
hiệu    xây dựng          hao phí          vị      ≤ 0,16      ≤ 0,25     > 0,25

AK.561 Lát đá cẩm Vật liệu

thạch, hoa Đá                      m2       1,010        1,010         1,010
cương        Vữa xi măng           m3       0,025        0,025         0,025
             Xi măng trắng         kg       0,500        0,350         0,250
             Vật liệu khác          %       1,000        1,000         1,000
             Nhân công 4,0/7       công     0,35         0,30          0,26
             Máy thi công
             Máy cắt gạch 1,7 kW    ca      0,150        0,150         0,150
                                             10           20            30

Ghi chú:

Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương bậc tam cấp, bậc cầu thang hao phí nhân công nhân hệ số 1,3 so với định mức lát đá nền sàn tương ứng.

AK.56200 LÁT ĐÁ BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG, MẶT BỆ CÁC

LOẠI (BỆ BẾP, BỆ BÀN, BỆ LAVABO...)

Đơn vị tính: 1 m2

Mã       Công tác        Thành phần             Đơn     Bậc tam Bậc cầu       Mặt bệ
     hiệu     xây dựng           hao phí              vị       cấp    thang        các loại
AK.562                     Vật liệu
             Lát đá bậc
             tam cấp,      Đá granít tự nhiên        m2       1,050     1,050       1,050
             bậc cầu       Vữa xi măng               m3       0,025     0,025       0,025
             thang,        Xi măng trắng             kg       0,150     0,150       0,150
             mặt bệ các Vật liệu khác                 %        0,5          0,5      0,5
             loại.
                        Nhân công 4,0/7              công      0,32     0,35         0,43
                           Máy thi công
                           Máy cắt gạch 1,7 kW        ca      0,200     0,200       0,3500
                                                               10           20        30

AK.57000 BÓ VỈA HÈ, ĐƯỜNG BẰNG TẤM BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lắp vỉa, miết mạch hoàn chỉnh bảo quản vỉa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Bó vỉa thẳng Bó vỉa

Mã      Công tác       Thành phần      Đơn
                                                    18x22x100 18x33x100           cong
hiệu       xây dựng          hao phí          vị
                                                       cm        cm     20x20cm

AK.571 Bó vỉa thẳng Vật liệu

hè, đường    Tấm bê tông                 m          1,025      1,025         1,025
     bằng tấm
          bê tông đúc Vữa xi măng             m3         0,005      0,005         0,015
          sẵn
                                                         Bó vỉa thẳng          Bó vỉa
Mã        Công tác       Thành phần         Đơn
                                                   18x22x100 18x33x100          cong
hiệu      xây dựng            hao phí        vị
                                                      cm        cm     20x20cm

AK.572 Bó vỉa cong hè,

Nhân công

đường bằng                         công       0,10       0,14          0,46
              4,0/7
tấm bê tông
đúc sẵn
                                              10          20            10

AK.60000 CÔNG TÁC THI CÔNG TRẦN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Gia công, lắp dựng trần theo yêu cầu kỹ thuật.

AK.61000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Trần gỗ Mã hiệu

xây dựng                  hao phí              vị       dán, ván ép
AK.612      Thi công trần gỗ Vật liệu
            dán, ván ép              Gỗ dán, ván ép                m2          1,100
                                     Gỗ xẻ                         m3          0,020
                                     Đinh các loại                 kg          0,150
                                     Nhân công 4,0/7              công          0,02
                                                                                 10

AK.62000 THI CÔNG TRẦN GỖ DÁN CÓ TẤM CÁCH ÂM, CÁCH NHIỆT

Đơn vị tính: 1m2

Trần có

Trần có

Mã       Công tác           Thành phần      Đơn                    tấm cách
                                                    tấm cách
hiệu     xây dựng             hao phí        vị                      nhiệt
                                                   âm acostic
                                                                    sirofort

AK.621 Thi công trần gỗ Vật liệu

dán (ván ép)     Gỗ xẻ                     m3      0,024           0,024
       cách âm acostic Gỗ dán (ván ép)            m2      1,100           1,100
                              Đinh các loại       kg      0,180           0,180
AK.622 Thi công trần gỗ Tấm cách âm               m2      1,050                -
       dán (ván ép)        Tấm cách nhiệt         m2           -          1,050
       cách nhiệt sirofort Keo dán                kg      0,300           0,300
                              Nhân công 4,5/7    công     0,40            0,40
                                                           10                 10

AK.63210 THI CÔNG TRẦN VÁN ÉP CHIA Ô NHỎ CÓ GIOĂNG CHÌM

HOẶC NẸP NỔI TRANG TRÍ

Đơn vị tính: 1m2

Trần chia ô có

Công tác              Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                            gioăng chìm
                  xây dựng                hao phí        vị
                                                                   hoặc nẹp nổi
AK.632                             Vật liệu
           Thi công trần ván ép
           chia ô nhỏ có gioăng    Ván ép               m2            1,100
           chìm hoặc nẹp nổi trang Gỗ xẻ                m3            0,020
           trí
                                   Đinh các loại         kg           0,200
                                     Vật liệu khác       %              5,0
                                     Nhân công 4,0/7   công            0,60
                                                                        10

AK.64320 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 1 m2

Mã            Công tác                 Thành phần          Đơn
                                                                       Số lượng
  hiệu          xây dựng                   hao phí            vị
AK.643 Thi công trần bằng        Vật liệu
          tấm nhựa               Tấm nhựa + khung xương         m2       1,050
                                 Vật liệu khác                   %        3,0
                                 Nhân công 4,0/7             công         0,13
                                                                           20

AK.66000 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt khung xương. Gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Thi công

Công tác         Thành phần           Đơn     Thi công
Mã hiệu                                                                   trần
           xây dựng           hao phí             vị    trần phẳng
                                                                        giật cấp
AK.661 Thi công       Vật liệu
       trần phẳng     Thép mạ kẽm U25             m       1,093          1,174
       bằng tấm
       thạch cao      Thép mạ kẽm C14             m       2,318          2,573
                      Thép mạ kẽm
                                                  m       0,364          0,437
                      V20x22
AK.662                  Tấm thạch cao 9mm        m2       1,050          1,050
          Thi công
          trần giật cấp Tiren + Ecu 6            bộ       1,07            1,17
          bằng tấm      Vật liệu khác             %        2,5             2,5
          thạch cao
                        Nhân công 4,0/7          công     0,36            0,42
                                                           10              10

AK.70000 CÔNG TÁC THI CÔNG MỘC TRANG TRÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công và lắp dựng các cấu kiện gỗ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, mỹ thuật.

AK.71100 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

AK.71200 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

AK.71300 THI CÔNG VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính: 1m2

Gỗ ván Gỗ ván

Vách ghép khít chồng mí

Công tác Thành phần Đơn ngăn Mã hiệu

xây dựng         hao phí       vị   ván        Chiều dầy gỗ (cm)
                                                   ép
                                                         1,5     2,0    1,5   2,0
                           Vật liệu
AK.711     Thi công vách
          ngăn bằng ván ép Gỗ xẻ             m3 0,002 0,017 0,023 0,020 0,025
AK.712 Thi công vách         Ván ép          m2 1,100     -        -     -        -
           ngăn bằng gỗ
           ván ghép khít     Đinh các loại   kg    0,15 0,15 0,15 0,15 0,15

AK.713 Thi công vách ngăn bằng gỗ

Nhân công ván chống mí công 0,30 0,38 0,38 0,58 0,58

4,0/7

10 10 20 10 20

AK.72100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

AK.72200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m

Tay vịn

Chân tường

Mã       Công tác       Thành phần        Đơn                          cầu thang
  hiệu     xây dựng         hao phí          vị              Kích thước (cm)
                                                      2x10    2x20     8x10     8x14
AK.721 Gia công và     Vật liệu
       đóng chân
                       Gỗ xẻ                m3        0,002 0,005 0,009 0,013
       tường, bằng gỗ
AK.722 Gia công và lắp Vật liệu khác         %         5,0     5,0      5,0      5,0
       đặt tay vịn cầu
       thang bằng gỗ Nhân công
                                            công 0,143 0,172            0,40    0,49
                       4,5/7
                                                       10      20       10       20

AK.73100 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI,

VÁCH NGĂN

AK.73200 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ DẦM SÀN

Đơn vị tính: 1m3

Khung gỗ để Khung

Công tác       Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                   đóng lưới,          gỗ dầm
             xây dựng         hao phí          vị
                                                          vách ngăn             sàn
AK.731 Gia công và lắp    Vật liệu
       dựng khung gỗ      Gỗ xẻ                  m3           1,12             1,12
       để đóng lưới,
       vách ngăn          Đinh các loại          kg           3,00             3,00

AK.732 Gia công và lắp dựng khung gỗ

Nhân công 4,0/7     công             6,0             7,5
       dầm sàn
                                                               10              10
      AK.74100 THI CÔNG MẶT SÀN GỖ
                                                                    Đơn vị tính: 1m2
     Mã          Công tác        Thành phần       Đơn     Ván dày        Ván dày
     hiệu        xây dựng            hao phí       vị       2cm              3cm
AK.741 Thi công mặt            Vật liệu
            sàn gỗ             Gỗ xẻ               m3       0,023          0,035
                               Đinh các loại       kg       0,150          0,150
                               Nhân công 4,0/7    công      0,76             0,76
                                                             10              20
      Ghi chú:

Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì định mức hao phí nhân công được nhân hệ số 1,2

AK.76100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3x1cm

AK.76200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Đóng

Thành Đóng mắt cáo

Mã          Công tác                 Đơn                          diềm mái
                               phần
     hiệu        xây dựng                  vị      Lỗ       Lỗ       Dày       Dày
                              hao phí
                                                 5x5cm   10x10cm     2cm       3cm
AK.761 Gia công và           Vật liệu
       đóng mắt cáo          Gỗ xẻ        m3     0,010    0,007      0,023    0,035
       bằng nẹp
                             Đinh các     kg     0,200    0,200      0,100    0,100
            gỗ 3x1cm
                             loại
                                                                                 Đóng
                                Thành                 Đóng mắt cáo
  Mã           Công tác                    Đơn                               diềm mái
                                phần
  hiệu         xây dựng                    vị          Lỗ         Lỗ       Dày       Dày
                               hao phí
                                                     5x5cm     10x10cm     2cm       3cm

AK.762 Gia công và đóng diềm mái Nhân

bằng gỗ                  công                 0,84        0,74      0,30      0,33
              công 4,0/7
                                               10          20        10           20

AK.77100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU

Dán dạng Dán dạng chỉ

Mã          Công tác           Thành phần           Đơn
                                                                tấm         rộng =3cm
hiệu        xây dựng             hao phí             vị
                                                              ĐVT: 1m2       ĐVT: 1m

AK.771 Dán Foocmica Vật liệu

vào các kết      Foocmica                   m2         1,100            0,033
cấu              Keo dán                    kg         0,150            0,005
                 Vật liệu khác              %           3,0              3,0
                 Nhân công 4,0/7           công        0,10              0,05
                                                        10               20

AK.77300 DÁN GIẤY TRANG TRÍ

Đơn vị tính: 1m2

Dán giấy Dán giấy

Công tác Thành phần Đơn vào tường vào trần Mã hiệu

xây dựng          hao phí         vị      Tường Tường          Trần       Trần
                                                      gỗ ván trát vữa       gỗ      trát vữa
AK.773 Dán giấy          Vật liệu
           trang trí     Giấy trang trí         m2     1,100     1,100     1,100     1,100
                         Keo dán                kg     0,100     0,180     0,100     0,180
                                                        Dán giấy            Dán giấy
             Công tác     Thành phần          Đơn      vào tường             vào trần

Mã hiệu

xây dựng         hao phí          vị    Tường Tường          Trần       Trần
                                        gỗ ván trát vữa       gỗ      trát vữa
           Vật liệu khác          %      1,5     1,5          1,5          1,5
           Nhân công 4,0/7       công    0,07    0,08        0,09         0,10
                                         11       12          21           22

AK.77410 THI CÔNG VÁCH BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương. Gắn tấm bông thủy tinh, gắn tấm thạch cao vào khung xương, xử lý mối nối, hoàn thiện bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác                                         Đơn
                                   Thành phần hao phí                        Số lượng
     hiệu      xây dựng                                          vị
AK.774 Thi công vách          Vật liệu
            bằng tấm thạch    Thép mạ kẽm U (ngang)                 m            0,661
            cao               Thép mạ kẽm C (đứng)                  m            1,845
                              Thép mạ kẽm V20x22                    m            0,410
                                                                     2
                              Tấm thạch cao 12mm                   m             1,050
                              Bông thủy tinh dày 50mm              m2            1,000
                              Vật liệu khác                        %              1
                              Nhân công 4,0/7                   công             0,24
                                                                                  10

AK.77420 THI CÔNG TƯỜNG BẰNG TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu, lắp đặt khung xương bằng thép mạ kẽm, gắn tấm bông thủy tinh, lắp dựng tấm thạch cao vào khung xương, xử lý khe nối, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Lớp thạch cao

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (1 lớp gồm 2 mặt) xây dựng vị

1 lớp 2 lớp 3 lớp AK.7742 Thi công Vật liệu

tường     Thép mạ kẽm U76 dày 0,52mm m 0,680                0,680   -
bằng tấm Thép mạ kẽm U52 dày 0,52mm m       -                 -   1,230
thạch cao Thép mạ kẽm C75 dày 0,52mm m 2,120                2,120   -
          Thép mạ kẽm C51 dày 0,52mm m      -                 -   4,090
          Thép mạ kẽm V20x22 dày
                                      m 0,680               0,680 0,680
          0,52mm
          Thép nẹp mạ kẽm 0,6x70mm    m 0,720               0,720   0,720
          Tấm thạch cao, dày 15mm     m2 2,100              4,200   4,200
          Tấm thạch cao, dày 9mm      m2    -                 -     2,100
                                        2
          Bông thủy tinh dày 50mm     m 1,000               1,000   1,000
          Vật liệu khác               %    1                  1       1
          Nhân công 4,0/7            công 0,48              0,52    0,56
                                           1                  2       3

AK.77500 LẮP GIOĂNG ĐỒNG, GIOĂNG KÍNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt gioăng, đặt gioăng vào vị trí và hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã                                Thành phần      Đơn    Gioăng       Gioăng
            Công tác xây dựng
  hiệu                                 hao phí        vị     đồng         kính
AK.775 Lắp gioăng đồng,           Vật liệu
       gioăng kính trang trí      Gioăng đồng         m      1,02            -
       không có hoa văn cho
                                  Gioăng kính         m        -            1,05
       láng nền sàn granitô
                                  Nhân công 4,0/7   công     0,22           0,12
                                                              10            20

CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, SƠN, BẢ, QUÉT NHỰA

BITUM CHÉT KHE NỐI, THI CÔNG TẦNG LỌC, KHỚP NỐI

AK.81100 QUÉT VÔI, QUÉT NƯỚC XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, kiểm tra, trám, vá lại bề mặt (nếu có). Pha mầu, quét vôi, nước xi măng đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

1 nước Quét

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn        trắng   3 nước      nước xi
    hiệu    xây dựng        hao phí        vị       2 nước    trắng       măng
                                                      mầu                2 nước
AK.811 Quét vôi         Vật liệu
           quét nước    Xi măng            kg         -         -         1,130
           xi măng      Bột mầu            kg       0,020       -              -
                        Vôi                kg       0,300     0,316            -
                        Phèn chua          kg       0,006     0,006            -
                        Vật liệu khác      %          5         5              5
                        Nhân công 3,5/7   công      0,038     0,038       0,030
                                                     10        20              30
     AK.82500 BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kết cấu, trộn bột bả, bả các bộ phận kết cấu, mài phẳng bề mặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp bả

Mã        Công tác                                Đơn
                               Thành phần hao phí             Vào       Vào cột,
    hiệu      xây dựng                                 vị
                                                             tường      dầm, trần
AK.825 Bả bằng bột bả         Vật liệu
                              Bột bả                   kg     0,658       0,658
                                                                        1 lớp bả
Mã         Công tác                                  Đơn
                           Thành phần hao phí                      Vào      Vào cột,
hiệu       xây dựng                                   vị
                                                                  tường     dầm, trần
                          Giấy ráp                    m2          0,020       0,020
                          Vật liệu khác               %             1              1
                          Nhân công 3,5/7            công         0,09         0,11
                                                                   10              20

AK.83000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AK.83300 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn kết cấu gỗ

Mã       Công tác          Thành phần        Đơn
                                                        1 nước lót         1 nước lót
 hiệu     xây dựng            hao phí          vị
                                                        1 nước phủ         2 nước phủ
AK.833 Sơn kết cấu     Vật liệu
       gỗ              Sơn lót                   kg          0,108            0,108
                       Sơn phủ                   kg          0,074            0,145
                       Vật liệu khác             %             1                1
                       Nhân công 3,5/7        công           0,050            0,068
                                                              10               20

AK.83500 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn sắt thép

Mã       Công tác          Thành phần           Đơn
                                                            1 nước lót 1 nước lót
 hiệu     xây dựng            hao phí             vị
                                                            1 nước phủ 2 nước phủ
AK.835 Sơn sắt         Vật liệu
       thép            Sơn lót                   kg           0,113            0,113
                                                                     Sơn sắt thép
     Mã       Công tác          Thành phần            Đơn
                                                                 1 nước lót 1 nước lót
     hiệu     xây dựng            hao phí              vị
                                                                 1 nước phủ 2 nước phủ
                           Sơn phủ                    kg           0,109          0,210
                           Vật liệu khác               %             1              1
                           Nhân công 3,5/7            công         0,071          0,094
                                                                    10             20

AK.84100 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI

NHÀ ĐÃ BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Dầm, trần, cột, Tường tường trong nhà ngoài nhà

Mã     Công tác                           Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước
                         Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                            vị  lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
                                                    nước nước nước nước
                                                     phủ     phủ   phủ    phủ
AK.841 Sơn dầm,          Vật liệu
       trần, cột,        Sơn lót nội thất       lít     0,122 0,122   -     -
       tường             Sơn lót ngoại thất     lít       -     -   0,119 0,119
       trong
                         Sơn phủ nội thất       lít     0,104 0,202   -     -
       nhà,
                         Sơn phủ ngoại thất     lít       -     -   0,098 0,189
       tường
       ngoài nhà         Vật liệu khác          %         1     1     1     1
       đã bả             Nhân công 3,5/7       công 0,042 0,060 0,046 0,066
                                                            11      12       13         14

AK.84200 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI

NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Dầm, trần,

Tường ngoài cột, tường nhà trong nhà

Mã      Công tác     Thành phần hao      Đơn      1         1          1         1
 hiệu    xây dựng          phí             vị    nước      nước       nước      nước
                                                 lót, 1    lót, 2     lót, 1    lót, 2
                                                 nước      nước       nước      nước
                                                  phủ       phủ        phủ       phủ
AK.842 Sơn dầm,      Vật liệu
       trần, cột,    Sơn lót nội thất      lít   0,155     0,155        -           -
       tường
                     Sơn lót ngoại thất    lít     -           -      0,150 0,150
       trong nhà,
       tường         Sơn phủ nội thất      lít   0,127     0,247        -           -
       ngoài nhà     Sơn phủ ngoại thất    lít     -           -      0,119 0,237
       không bả
                     Vật liệu khác         %       1           1        1           1
                     Nhân công 3,5/7      công 0,046       0,066      0,051 0,073
                                                  21           22      23           24

AK.85400 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông

Mã       Công tác        Thành phần      Đơn
 hiệu     xây dựng                         vị      1 nước lót           1 nước lót
                            hao phí
                                                   1 nước phủ           2 nước phủ
AK.854 Sơn sàn,       Vật liệu
       nền, bề mặt    Sơn lót              kg          0,156                0,156
       bê tông
                      Sơn phủ              kg          0,161                0,322
                      Vật liệu khác        %              1                    1
                      Nhân công 3,5/7     công         0,050                0,071
                                                          10                   20

AK. 85910 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt kính trước khi sơn, trộn dung dịch sơn và sơn kính đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng            Thành phần hao phí                      Số lượng
    hiệu                                                              vị
AK.859 Sơn bề mặt kính                Vật liệu
       bằng sơn cách nhiệt            Dung dịch sơn cách nhiệt        lít            0,018
                                      Sơn cách nhiệt                  kg             0,033
                                      Vật liệu khác                   %               5
                                      Nhân công 3,5/7                công            0,08
                                                                                      11

AK.91100 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: 1m2

Công Chiều dày lớp sơn (mm)

Mã                      Thành phần         Đơn
            tác xây
  hiệu                      hao phí           vị       1,0     1,5    2,0       3,0         3,2
             dựng
AK.911                 Vật liệu
            Sơn kẻ
                       Sơn dẻo nhiệt          kg   2,910 3,940 5,190 7,870 10,526
            đường
                       Sơn lót                kg   0,250 0,250 0,250 0,250                   -
            bằng sơn
                       Hạt thủy tinh          kg        -       -      -         -      0,450
            dẻo
                       Khí gas                kg   0,103 0,138 0,152 0,180 0,210
          Công                                              Chiều dày lớp sơn (mm)
  Mã                   Thành phần          Đơn
         tác xây
  hiệu                   hao phí            vị        1,0     1,5      2,0      3,0      3,2
          dựng
         nhiệt      Vật liệu khác           %         1          1     1         1          1
         phản       Nhân công 3,5/7        công 0,08         0,09     0,10      0,13    0,15
         quang      Máy thi công
                    Thiết bị sơn kẻ vạch    ca       0,024 0,028 0,032 0,040 0,048
                    YHK10A
                    Lò nấu sơn
                                            ca       0,024 0,028 0,032 0,040 0,048
                    YHK3A
                    Ôtô thùng 2,5 t         ca    0,022 0,026 0,028 0,032 0,036
                    Máy khác                %         2          2     2         2          2
                                                      11         21    31        41         51

Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

AK.91200 SƠN KẺ PHÂN TUYẾN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt trước khi sơn

- Sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật

- Bảo đảm an toàn giao thông

Đơn vị tính: 1m2

Sơn phân

Sơn nút, Sơn phân

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn                       tuyến
                                                          đảo bằng               tuyến
  hiệu    xây dựng          hao phí           vị                      bằng thủ
                                                          thủ công             bằng máy
                                                                        công
                       Vật liệu
AK.912 Sơn, kẻ         Sơn                       kg         0,58        0,58           0,55
       phân tuyến
       đường           Vật liệu khác             %           2              2           2
                                                               Sơn phân
                                                   Sơn nút,             Sơn phân
  Mã        Công tác      Thành phần        Đơn                 tuyến
                                                   đảo bằng               tuyến
  hiệu      xây dựng        hao phí          vị                bằng thủ
                                                   thủ công             bằng máy
                                                                 công
                       Nhân công 3,5/7     công         0,08     0,11         0,04
                       Máy thi công
                       Thiết bị phun sơn
                                              ca         -        -           0,03
                       YHK10A
                                                        11       21            31

AK.92100 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ,

Ô VĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, quét 3 lớp dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã            Công tác                Thành phần           Đơn
                                                                          Số lượng
    hiệu          xây lắp                    hao phí            vị
AK.921 Quét dung dịch chống       Vật liệu
           thấm mái, tường, sênô, Dung dịch chống thấm         kg           2,21
           ô văng
                                  Vật liệu khác                %             2
                                  Nhân công 3,5/7             công          0,03
                                                                             11
     AK.94100 QUÉT NHỰA BI TUM
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum vào tường theo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Quét nhựa

Quét nhựa

Mã        Công tác         Thành phần            Đơn                          bi tum
                                                             bi tum nóng
hiệu      xây dựng              hao phí           vị                         nguội vào
                                                              vào tường
                                                                               tường

AK.941 Quét nhựa Vật liệu

bitum         Nhựa bi tum               kg            2,100              0,158
              Bột đá                    kg            1,206                -
              Củi đun                   kg            2,000                -
              Xăng                       lít             -               0,352
              Nhân công 3,5/7           công           0,07               0,02
                                                        11                21

AK.94200 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp        2 lớp      2 lớp        3 lớp
Công tác       Thành phần        Đơn      giấy 1       giấy       giấy         giấy

Mã hiệu

xây dựng         hao phí          vị       lớp         2 lớp      3 lớp        4 lớp
                                                     nhựa        nhựa       nhựa         nhựa
AK.942 Quét           Vật liệu
       nhựa           Nhựa bi tum          kg        1,575       3,150      4,725     6,300
          bi tum và
                      Giấy dầu             m2        1,248       2,496      2,496     3,744
          dán giấy
          dầu         Bột đá               kg        0,905       1,809      2,714     3,618
                      Củi đun              kg        1,500       3,000      4,500     6,000
                      Nhân công 3,5/7      công      0,28         0,40      0,47         0,51
                                                         11        21        31           41
     AK.94300 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, quét nhựa bi tum, dán bao tải theo lớp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn mặt bằng sau thi công.

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp bao 2 lớp bao

Mã         Công tác                 Thành phần         Đơn
                                                               tải 2 lớp     tải 3 lớp
hiệu       xây dựng                   hao phí           vị
                                                                 nhựa          nhựa

AK.943 Quét nhựa bi tum Vật liệu

và dán bao tải   Nhựa bi tum                        kg       3,150             4,725
                          Bao tải                   m2       1,200             2,400
                          Bột đá                    kg       1,810             2,715
                          Củi                       kg       3,000             4,000
                          Nhân công 3,5/7           công      0,50             0,76
                                                               11               21

AK.95100 QUÉT NHỰA ĐƯỜNG CHỐNG THẤM MỐI NỐI ỐNG CỐNG

Thành phần công việc:

Đun nhựa đường, quét 2 lớp nhựa đường bề ngoài ống cống, tẩm đay chét khe giữa các ống cống, quét nhựa giấy dầu.

Đơn vị tính: 1 ống cống

Mã       Công tác           Thành phần           Đơn     Đường kính ống cống (m)
    hiệu     xây dựng              hao phí            vị    φ0,75 φ1,00 φ1,25 φ1,50
AK.951 Quét nhựa             Vật liệu
       đường chống           Nhựa đường              kg     11,70 15,48 18,96 22,70
       thấm mối
                             Giấy dầu                m2     1,070 1,440 1,750 1,870
           nối ống cống
                             Đay                     kg     0,480 0,620 0,790 0,970
                             Nhân công 3,5/7         công 0,35      0,41       0,54     0,66
                                                             11      21        31        41

AK.95300 BẢO VỆ BỀ MẶT BÊ TÔNG, BỀ MẶT ĐÁ TỰ NHIÊN BẰNG

DUNG DỊCH BẢO VỆ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bê tông, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác                                  Đơn          Bề mặt              Bề mặt
                          Thành phần hao phí
  hiệu      xây dựng                                   vị          bê tông        đá tự nhiên
AK.953 Bảo vệ bề        Vật liệu
       mặt bằng         Dung dịch bảo vệ bề
       dung dịch                                       lít         0,100                 -
                        mặt bê tông
       bảo vệ
                        Dung dịch bảo vệ bề
                                                       lít            -                0,066
                        mặt đá tự nhiên
                        Vật liệu khác                  %             2                   2
                        Nhân công 3,5/7               công          0,05                0,03
                        Máy thi công
                        Máy nén khí điện 5 m3/h        ca          0,016               0,008
                                                                     11                 21

AK.96100 THI CÔNG TẦNG LỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Rải cấp phối theo thiết kế. San ủi, lu lèn hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Đá cấp Đá dăm

Mã      Công tác     Thành phần       Đơn
                                             Cát        phối
hiệu    xây dựng       hao phí         vị                           1x2        2x4         4x6
                                                       dmax≤6

AK.961 Thi công Vật liệu

tầng lọc Cấp phối đá dăm        m3        -          138          -        -           -
                                                    Đá cấp              Đá dăm
Mã      Công tác     Thành phần    Đơn
                                          Cát        phối
hiệu    xây dựng       hao phí      vị                           1x2      2x4       4x6
                                                    dmax≤6
                   Cát             m3     131         -           -           -      -
                   Đá dăm          m3       -         -          122      122       122
                   Nhân công
                                   công   5,87       8,60        8,60     8,60     8,60
                   3,0/7
                   Máy thi công
                   Máy ủi 110 cv    ca    0,135     0,135 0,135 0,135 0,135
                   Máy lu rung
                                    ca    0,310     0,380 0,380 0,380 0,380
                   18 t
                   Máy khác         %      2          2           2           2      2
                                           10        20          31           32    33
 AK.97000 MIẾT MẠCH TƯỜNG ĐÁ, TƯỜNG GẠCH
 Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, thi công miết mạch đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Tường đá Tường gạch

Mã      Công tác      Thành phần   Đơn
           xây dựng                                                        Loại       Loại
hiệu                        hao phí    vị    Loại lõm Loại lồi
                                                                           lõm         lồi

AK.97 Miết mạch Vật liệu

tường đá,    Vữa xi măng     m3          -      0,002              -        0,003
tường gạch Xi măng           kg          -      0,450              -        0,640
             Cát vàng        m3          -      0,003              -        0,004
             Nhân công
                            công     0,13          0,10          0,198      0,153
             3,5/7
                                     110           120           210        220

AK.98000 THI CÔNG LỚP ĐÁ ĐỆM MÓNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Thi công lớp đá đệm móng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn      Loại đá có đường kính
                                                                      Đá hộc
hiệu   xây dựng         hao phí    vị    Dmax ≤ 4 Dmax ≤ 6 Dmax > 6

AK.98 Thi công Vật liệu

lớp đá     Đá dăm          m3      1,200    1,200    1,200     0,350
đệm
           Cát             m3      0,300    0,300    0,300       -
móng
           Đá hộc          m3        -        -        -       1,200
           Nhân công 4,0/7 công    1,48     1,40      1,35      1,15
                                    110      120      130       210

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

(Phụ lục II kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Chương XI CÁC CÔNG TÁC KHÁC AL.14000 THI CÔNG LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vật liệu đã tập kết trên sà lan tại khu vực thi công. Rải lớp lót móng trong khung vây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1m3

Bằng đá

Mã        Công tác         Thành phần      Đơn    Bằng đá Bằng đá
                                                                           dăm +
  hiệu       xây dựng             hao phí      vị      hộc    dăm
                                                                            cát
AL.141 Thi công lớp   Vật liệu
       lót móng trong Đá hộc                   m3     1,150        -          -
       khung vây
                      Đá 4x6                   m3        -       1,200     0,675
                            Cát                m3        -         -       0,525
                            Nhân công 3,5/7 công       0,60      0,47       0,35
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 25 t       ca     0,038      0,038     0,038
                            Sà lan 400 t       ca     0,038      0,038     0,038
                            Sà lan 200 t       ca     0,038      0,038     0,038
                            Tàu kéo 150 cv     ca     0,019      0,019     0,019
                            Máy khác           %         2         2          2
                                                         11       12         13

AL.15100 LÀM VÀ THẢ RỌ ĐÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đan rọ. Đặt rọ đúng vị trí và xếp đá hộc vào rọ (khi thi công ở trên cạn). Trường hợp thi công dưới nước, xếp đá hộc vào rọ, dịch chuyển định vị phao, bè, sà lan, thả rọ xuống vị trí bằng cần cẩu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 rọ

Công                             Loại rọ     Loại rọ     Loại rọ
    Mã       tác       Thành phần      Đơn 2 x 1 x 1m 2 x 1 x 0,5m 1 x 1 x 1m
    hiệu     xây         hao phí        vị Dưới Trên Dưới Trên Dưới Trên
            dựng                           nước cạn nước cạn nước cạn
AL.151 Làm          Vật liệu
       và thả       Dây thép φ3mm kg 13,5 13,5 9,41 9,41 7,53 7,53
       rọ đá        Đá hộc           m3 2,10 2,10 1,05 1,05 1,05 1,05

Nhân công 3,0/7 công 2,94 2,80 1,78 1,68 1,69 1,60

Máy thi công

Cần cẩu 10 t     ca 0,018 - 0,018     - 0,018 -
                          11     12       21    22    31      32

Ghi chú:

- Mức hao phí phao, bè, sà lan,... được tính riêng.

AL.15200 LÀM VÀ THẢ RỒNG ĐÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Đan rồng, xếp đá hộc vào rồng, buộc đầu rồng sau khi xếp đá. Dịch chuyển, định vị phao bè, sà lan, thả rồng xuống vị trí bằng cần cẩu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 rồng

Mã      Công tác      Thành phần        Đơn           Loại rồng
    hiệu    xây dựng        hao phí          vị Φ60cm dài 10m Φ80cm dài 10m
AL.152 Làm và           Vật liệu
       thả rồng         Dây thép φ3mm        kg            30,26          40,13
       đá               Đá hộc               m3            2,830          5,020
                        Nhân công 3,0/7     công            3,36           4,55
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 16 t         ca            0,041          0,046
                                                            11              12

Ghi chú:

- Mức hao phí phao, bè, sà lan,... được tính riêng.

AL.15300 THẢ ĐÁ HỘC VÀO THÂN KÈ

Thành phần công việc:

Di chuyển thiết bị thi công, neo đậu tàu, sà lan, thả đá vào thân kè theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vật liệu đá đã có sẵn trên sà lan.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây dựng        Thành phần hao phí      Đơn vị           Số lượng
AL.153 Thả đá hộc vào           Vật liệu
       thân kè                  Đá hộc                       m3            1,200
                                Nhân công 3,0/7             công           0,37
                                Máy thi công
                                Sà lan 200 t                 ca            0,038
                                Tàu kéo 150 cv               ca            0,001
                                Máy khác                     %               3
                                                                            11

AL.16100 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cấy bấc Rải vải địa kỹ thuật thấm ĐVT: 100m2

Mã        Công tác        Thành phần       Đơn
                                                 bằng máy   Nền        Móng
  hiệu      xây dựng          hao phí         vị
                                                   ĐVT: đường, mái công
                                                   100m    đê, đập      trình
AL.161 Gia cố nền        Vật liệu
       đất yếu bằng      Bấc thấm         m           105             -             -
       bấc thấm,         Vải địa kỹ thuật m2            -           105           105
       bằng vải          Vật liệu khác    %            0,2           0,2          0,2
       địa kỹ thuật
                         Nhân công 3,5/7 công         0,06          1,18          1,08
                         Máy thi công
                         Máy cấy bấc thấm ca         0,024           -             -
                                                      11            21            22
      AL.16201 RẢI GIẤY DẦU LỚP CÁCH LY
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị; vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; kiểm tra độ bằng phẳng của mặt nền, chỉnh sửa mặt nền (nếu cần); kéo rải giấy dầu theo chiều ngang đường; đo, cắt giấy; ghim chặt giấy theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu   Công tác xây dựng    Thành phần hao phí        Đơn vị       Số lượng
AL.162    Rải giấy dầu lớp     Vật liệu
          cách ly              Giấy dầu                   m2              110
                               Vật liệu khác               %              0,2
                               Nhân công 3,5/7            công            0,15
                                                                          01

AL.16200 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU KHO BÃI, NHÀ MÁY, KHU CÔNG

NGHIỆP, KHU DÂN CƯ BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG

CÓ MÀNG KÍN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16210 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 20.000m2

Đơn vị tính: 100m2

Thời gian vận hành

Mã       Công tác            Thành phần            Đơn
                                                                  (ngày đêm)
     hiệu     xây dựng              hao phí              vị
                                                               ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1621 Xử lý nền   Vật liệu
        đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới               m2      110     110        110
                                                           Thời gian vận hành
 Mã        Công tác                 Thành phần       Đơn
                                                              (ngày đêm)
 hiệu      xây dựng                   hao phí         vị
                                                           ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
          bãi, nhà       Màng kín khí lớp trên       m2    110      110   110
          máy, khu       Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2    110      110   110
          công ghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên      m2    110      110   110
          khu dân cư
                      Ống thoát nước nhựa D63mm       m    15,75 15,75 15,75
          bằng phương
                      Ống lọc nhựa D50mm              m    52,50 52,50 52,50
          pháp cố kết
                      Van nhựa một chiều D63mm       cái   0,20    0,20   0,20
          hút chân
          không có    Đầu nối nhựa chữ
                                                     cái   0,21    0,21   0,21
          màng kín       T63/63mm
          khí            Đầu nối nhựa chữ thập
                                                     cái   5,25    5,25   5,25
                         63/50mm
                         Vật liệu khác                %     7        7        7
                         Nhân công 3,5/7             công 34,65 39,38 44,10
                         Máy thi công
                         Bơm chân không 7,5 kW        ca   63,00 78,75 94,50
                         Máy đào 0,5 m3               ca   0,49    0,49   0,49
                         Máy khác                     %     5        5        5
                                                            1        2        3
                                                             Đơn vị tính: 100m2
                                                           Thời gian vận hành
           Công tác                                  Đơn
Mã hiệu                      Thành phần hao phí                  (ngày đêm)
           xây dựng                                   vị
                                                           ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1621 Xử lý nền        Vật liệu
          đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới          m2    110      110   110
          bãi, nhà       Màng kín khí lớp trên       m2    110      110   110
                                                            Thời gian vận hành
            Công tác                                 Đơn
Mã hiệu                      Thành phần hao phí                   (ngày đêm)
             xây dựng                                 vị
                                                           ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
           máy, khu      Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2     110      110   110
           công nghiệp, Vải địa kỹ thuật lớp trên    m2     110      110   110
           khu dân cư Ống thoát nước nhựa
           bằng phương D63mm                          m    15,75 15,75 15,75
           pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm             m    52,50 52,50 52,50
           hút chân
                       Van nhựa một chiều D63mm      cái    0,20    0,20   0,20
           không có
                       Đầu nối nhựa chữ
           màng kín                                  cái    0,21    0,21   0,21
                       T63/63mm
           khí
                       Đầu nối nhựa chữ thập
                                                     cái    5,25    5,25   5,25
                         63/50mm
                         Vật liệu khác                %      7        7        7
                         Nhân công 3,5/7             công 48,83 53,55 58,28
                         Máy thi công
                         Bơm chân không 7,5 kW        ca   110,25 126,00 141,75
                         Máy đào 0,5 m3               ca    0,49    0,49   0,49
                         Máy khác                     %      5        5        5
                                                             4        5        6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 + n * 0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16220 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 30.000m2

Đơn vị tính: 100m2

Thời gian vận hành

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí (ngày đêm) xây dựng vị

≤ 120 ≤ 150 ≤ 180 AL.1622 Xử lý nền đất Vật liệu

yếu kho bãi, Màng kín khí lớp dưới        m2    110    110    110
        nhà máy, khu
                      Màng kín khí lớp trên       m2    110    110    110
        công nghiệp,
        khu dân cư    Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2    110    110    110
        bằng phương Vải địa kỹ thuật lớp trên     m2    110    110    110
        pháp cố kết Ống thoát nước nhựa D63mm      m    15,75 15,75 15,75
        hút chân      Ống lọc nhựa D50mm           m    52,50 52,50 52,50
        không có
                      Van nhựa một chiều D63mm    cái   0,17   0,17   0,17
        màng kín khí
                      Đầu nối nhựa chữ
                                                  cái   0,18   0,18   0,18
                      T63/63mm
                      Đầu nối nhựa chữ thập
                                                  cái   5,25   5,25   5,25
                      63/50mm
                      Vật liệu khác                %     7      7      7
                      Nhân công 3,5/7             công 30,16 34,49 38,81
                      Máy thi công
                      Bơm chân không 7,5 kW        ca   63,00 78,75 94,50
                      Máy đào 0,5 m3               ca   0,33   0,33   0,33
                      Máy khác                     %     5      5      5
                                                         1      2      3
                                                         Đơn vị tính: 100m2
                                                        Thời gian vận hành
          Công tác           Thành phần           Đơn
Mã hiệu                                                    (ngày đêm)
          xây dựng             hao phí             vị
                                                        ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1622 Xử lý nền   Vật liệu
        đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới         m2    110    110    110
                                                            Thời gian vận hành
            Công tác               Thành phần         Đơn
Mã hiệu                                                        (ngày đêm)
            xây dựng                 hao phí           vị
                                                            ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
           bãi, nhà       Màng kín khí lớp trên       m2    110    110    110
           máy, khu       Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2    110    110    110
           công nghiệp,
                          Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2    110    110    110
           khu dân cư
                          Ống thoát nước nhựa D63mm    m    15,75 15,75 15,75
           bằng phương
                          Ống lọc nhựa D50mm           m    52,50 52,50 52,50
           pháp cố kết
           hút chân       Van nhựa một chiều D63mm    cái   0,17   0,17   0,17
           không có       Đầu nối nhựa chữ T63/63mm cái     0,18   0,18   0,18
           màng kín       Đầu nối nhựa chữ thập
           khí                                        cái   5,25   5,25   5,25
                          63/50mm
                          Vật liệu khác                %     7      7      7
                          Nhân công 3,5/7             công 43,13 47,46 51,78
                          Máy thi công
                          Bơm chân không 7,5 kW        ca 110,25 126,00 141,75
                          Máy đào 0,5 m3               ca   0,33   0,33   0,33
                          Máy khác                     %     5      5      5
                                                             4      5      6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 + n * 0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16230 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 40.000m2

Đơn vị tính: 100m2

Thời gian vận hành

Công tác Đơn

Mã hiệu                   Thành phần hao phí                (ngày đêm)
           xây dựng                                 vị
                                                         ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1623 Xử lý nền     Vật liệu
          đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới        m2    110    110    110
          bãi, nhà     Màng kín khí lớp trên       m2    110    110    110
          máy, khu
                       Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2    110    110    110
          công nghiệp,
                       Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2    110    110    110
          khu dân cư
          bằng phương Ống thoát nước nhựa D63mm     m    15,93 15,93 15,93
          pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm            m    52,50 52,50 52,50
          hút chân    Van nhựa một chiều D63mm     cái   0,17   0,17   0,17
          không có    Đầu nối nhựa chữ T63/63mm    cái   0,18   0,18   0,18
          màng kín    Đầu nối nhựa chữ thập
          khí                                      cái   5,25   5,25   5,25
                      63/50mm
                      Vật liệu khác                 %     7      7      7
                      Nhân công 3,5/7              công 29,35 33,30 37,25
                      Máy thi công
                      Bơm chân không 7,5 kW         ca   63,00 78,75 94,50
                      Máy đào 0,5 m3                ca   0,25   0,25   0,25
                      Máy khác                      %     5      5      5
                                                          1      2      3
                                                          Đơn vị tính: 100m2
                                                         Thời gian vận hành
           Công tác                                Đơn
Mã hiệu                   Thành phần hao phí                (ngày đêm)
           xây dựng                                 vị
                                                         ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1623 Xử lý nền   Vật liệu
        đất yếu kho Màng kín khí lớp dưới          m2    110    110    110
                                                            Thời gian vận hành
            Công tác                                 Đơn
Mã hiệu                       Thành phần hao phí               (ngày đêm)
            xây dựng                                  vị
                                                            ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
          bãi, nhà       Màng kín khí lớp trên        m2     110    110   110
          máy, khu       Vải địa kỹ thuật lớp dưới    m2     110    110   110
          công nghiệp,
                         Vải địa kỹ thuật lớp trên    m2     110    110   110
          khu dân cư
                         Ống thoát nước nhựa D63mm    m     15,93 15,93 15,93
          bằng phương
          pháp cố kết Ống lọc nhựa D50mm              m     52,50 52,50 52,50
          hút chân       Van nhựa một chiều D63mm     cái   0,17   0,17   0,17
          không có       Đầu nối nhựa chữ T63/63mm    cái   0,18   0,18   0,18
          màng kín khí
                         Đầu nối nhựa chữ thập
                                                      cái   5,25   5,25   5,25
                         63/50mm
                         Vật liệu khác                %       7      7      7
                         Nhân công 3,5/7             công 41,20 45,15 49,10
                         Máy thi công
                         Bơm chân không 7,5 kW        ca    110,25 126,00 141,75
                         Máy đào 0,5 m3               ca    0,25   0,25   0,25
                         Máy khác                     %       5      5      5
                                                              4      5      6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 + n * 0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16300 XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU ĐƯỜNG GIAO THÔNG, ĐƯỜNG ỐNG,

KÊNH XẢ NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỐ KẾT HÚT CHÂN KHÔNG CÓ

MÀNG KÍN KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào hào kín khí; rải vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp dưới lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đào rãnh, lắp đặt hệ thống ống hút nước ngang và hệ thống ống hút chân không; kết nối hệ thống ống hút nước ngang và ống hút chân không nối với máy bơm chân không; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống đồng hồ đo áp suất chân không; rải lớp vải địa kỹ thuật và màng kín khí lớp trên lên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm); đắp hào kín khí; lắp đặt, tháo dỡ hệ thống máy bơm chân không; vận hành chạy hệ thống hút chân không theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16310 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 2000m2

Đơn vị tính: 100m2

Thời gian vận hành

Công tác Đơn

Mã hiệu                      Thành phần hao phí                   (ngày đêm)
            xây dựng                                     vị
                                                              ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1631 Xử lý nền        Vật liệu
        đất yếu          Màng kín khí lớp dưới          m2     110    110     110
        đường giao
                         Màng kín khí lớp trên          m2     110    110     110
        thông,
                         Vải địa kỹ thuật lớp dưới      m2     110    110     110
        đường ống,
        kênh xả          Vải địa kỹ thuật lớp trên      m2     110    110     110
        nước bằng        Ống thoát nước nhựa D63mm       m    13,39 13,39 13,39
        phương           Ống lọc nhựa D50mm              m    105,00 105,00 105,00
        pháp cố kết
                         Van nhựa một chiều D63mm       cái    0,25   0,25    0,25
        hút chân
        không có         Đầu nối nhựa chữ T63/63mm      cái    0,26   0,26    0,26
        màng kín         Đầu nối nhựa chữ thập
                                                        cái   10,50 10,50 10,50
        khí              63/50mm
                         Vật liệu khác                  %       7       7      7
                         Nhân công 3,5/7               công 118,12 141,7 165,4
                         Máy thi công
                                                           Thời gian vận hành
           Công tác                                 Đơn
Mã hiệu                     Thành phần hao phí                (ngày đêm)
           xây dựng                                  vị
                                                          ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
                        Bơm chân không 7,5 kW        ca   75,60 94,50 113,40
                        Máy đào 0,5 m3               ca    0,85   0,85   0,85
                        Máy khác                     %      5      5      5
                                                            1      2      3
                                                            Đơn vị tính: 100m2
                                                           Thời gian vận hành
           Công tác                                 Đơn
Mã hiệu                     Thành phần hao phí                (ngày đêm)
           xây dựng                                  vị
                                                          ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1631 Xử lý nền       Vật liệu
          đất yếu       Màng kín khí lớp dưới       m2     110    110    110
          đường giao    Màng kín khí lớp trên       m2     110    110    110
          thông,
                        Vải địa kỹ thuật lớp dưới   m2     110    110    110
          đường ống,
          kênh xả       Vải địa kỹ thuật lớp trên   m2     110    110    110
          nước bằng     Ống thoát nước nhựa D63mm    m    13,39 13,39 13,39
          phương        Ống lọc nhựa D50mm           m    105,00 105,00 105,00
          pháp cố kết   Van nhựa một chiều D63mm cái       0,25   0,25   0,25
          hút chân
                        Đầu nối nhựa chữ T63/63mm   cái    0,26   0,26   0,26
          không có
          màng kín      Đầu nối nhựa chữ thập
                                                    cái   10,50 10,50 10,50
          khí           63/50mm
                        Vật liệu khác                %      7      7      7
                        Nhân công 3,5/7             công 189,00 212,63 236,25
                        Máy thi công
                        Bơm chân không 7,5 kW        ca 132,30 151,20 170,10
                        Máy đào 0,5 m3               ca    0,85   0,85   0,85
                        Máy khác                     %      5      5      5
                                                            4      5      6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1+n*0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16320 DIỆN TÍCH KHU XỬ LÝ NỀN ≤ 4000m2

Đơn vị tính: 100m2

Thời gian vận hành

Công tác Đơn

Mã hiệu                    Thành phần hao phí                  (ngày đêm)
            xây dựng                                  vị
                                                           ≤ 120 ≤ 150 ≤ 180
AL.1632 Xử lý nền      Vật liệu
        đất yếu        Màng kín khí lớp dưới         m2     110    110    110
        đường giao     Màng kín khí lớp trên         m 2
                                                            110    110    110
        thông,         Vải địa kỹ thuật lớp dưới     m2     110    110    110
        đường ống,
                       Vải địa kỹ thuật lớp trên     m2     110    110    110
        kênh xả
                       Ống thoát nước nhựa D63mm      m    13,02 13,02 13,02
        nước bằng
                       Ống lọc nhựa D50mm             m    105,00 105,00 105,00
        phương
                       Van nhựa một chiều D63mm      cái    0,20   0,20   0,20
        pháp cố kết
        hút chân       Đầu nối nhựa chữ T63/63mm     cái    0,21   0,21   0,21
        không có       Đầu nối nhựa chữ thập         cái
                                                           10,50 10,50 10,50
        màng kín       63/50mm
        khí            Vật liệu khác                  %      7      7      7
                       Nhân công 3,5/7              công 85,84 102,38 118,91
                       Máy thi công
                       Bơm chân không 7,5 kW          ca   75,60 94,50 113,40
                       Máy đào 0,5 m3                 ca    0,72   0,72   0,72
                       Máy khác                       %      5      5      5
                                                             1      2      3
                                                             Đơn vị tính: 100m2
                                                           Thời gian vận hành
            Công tác                                Đơn
Mã hiệu                     Thành phần hao phí                (ngày đêm)
            xây dựng                                 vị
                                                           ≤ 210 ≤ 240 ≤ 270
AL.1632 Xử lý nền       Vật liệu
        đất yếu         Màng kín khí lớp dưới        m2    110    110     110
        đường
                        Màng kín khí lớp trên        m2    110    110     110
          giao thông,
                        Vải địa kỹ thuật lớp dưới    m2    110    110     110
          đường ống,
                        Vải địa kỹ thuật lớp trên    m2    110    110     110
          kênh xả
          nước bằng     Ống thoát nước nhựa D63mm    m     13,02 13,02 13,02
          phương        Ống lọc nhựa D50mm           m 105,00 105,00 105,00
          pháp cố kết Van nhựa một chiều D63mm       cái   0,20   0,20    0,20
          hút chân    Đầu nối nhựa chữ T63/63mm      cái   0,21   0,21    0,21
          không có
                      Đầu nối nhựa chữ thập
          màng kín                                   cái   10,50 10,50 10,50
                      63/50mm
          khí
                      Vật liệu khác                  %      7       7      7
                        Nhân công 3,5/7             công 135,45 151,99 168,53
                        Máy thi công
                        Bơm chân không 7,5 kW        ca 132,30 151,20 170,10
                        Máy đào 0,5 m3               ca    0,72   0,72    0,72
                        Máy khác                     %      5       5      5
                                                            4       5      6

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm hao phí khoảng vượt mép của màng kín khí và vải địa kỹ thuật so với diện tích khu vực xử lý.

- Trường hợp thời gian vận hành > 270 ngày đêm thì cứ 10 ngày đêm vận hành tiếp theo được nhân hệ số 1,03 so với hao phí nhân công và máy thi công của định mức có thời gian vận hành 270 ngày đêm. (Hệ số cho số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm là 1 + n * 0,03/10; trong đó n là số ngày đêm vận hành tiếp theo sau 270 ngày đêm vận hành).

AL.16400 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí khoan, khoan tạo lỗ thành tường và kết hợp phun dung dịch đến độ sâu thiết kế đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

AL.16410 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG ĐẤT SÉT

Đơn vị tính: m cọc

Đường kính lỗ khoan

Công tác                              Đơn              (mm)
Mã hiệu                     Thành phần hao phí
           xây dựng                               vị    Cọc đơn Cọc đôi Cọc đơn
                                                         D700     D700     D1200
AL.1641 Khoan tạo         Vật liệu
          lỗ làm          Đất sét                m3      0,18      0,36     0,53
          tường sét sử
                          Nước                   m3      0,36      0,72     1,06
          dụng
                          Vật liệu khác           %        5         5       5
          đất sét
                          Nhân công 4,0/7        công    0,07      0,14     0,13
                          Máy thi công
                          Máy khoan tường sét
                                                  ca     0,016    0,029    0,026
                          (khoan trộn đất)
                          Máy trộn dung dịch
                                                  ca     0,048    0,087    0,078
                          1000 lít
                          Máy bơm dung dịch
                                                  ca     0,016    0,029    0,026
                          15m3/h
                          Máy khác                %        5         5       5
                                                           1         2       3

AL.16420 KHOAN TẠO LỖ LÀM TƯỜNG SÉT SỬ DỤNG BENTONITE

Đơn vị tính: m cọc

Đường kính lỗ khoan

Mã      Công tác          Thành phần         Đơn            (mm)
hiệu    xây dựng           hao phí            vị    Cọc đơn Cọc đôi Cọc đơn
                                                     D700    D700 D1200

AL.1642 Khoan tạo Vật liệu

lỗ làm      Bentonite                  kg     95,25        190,50 279,92
      tường sét   Nước                       m3      0,64         1,27       1,87
      sử dụng
                  Vật liệu khác              %        5             5           5
      bentonite
                  Nhân công 4,0/7           công     0,10         0,21       0,20
                  Máy thi công
                  Máy khoan tường sét
                                             ca     0,016         0,029     0,026
                  (khoan trộn đất)
                  Máy trộn dung dịch
                                             ca     0,048         0,087     0,078
                  1000 lít
                  Máy bơm dung dịch
                                             ca     0,016         0,029     0,026
                  15m3/h
                  Máy khác                   %        5             5           5
                                                      1             2           3
AL.16510 LẮP ĐẶT PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE
Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, nối, đặt buộc thép. Định vị và lắp đặt phễu nhựa vào vị trí theo thiết kế. Liên kết các phễu nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu Công tác xây dựng           Thành phần hao phí      Đơn vị            Số lượng
 AL.165 Lắp đặt phễu nhựa        Vật liệu
        móng Top-base            Phễu nhựa D500mm               cái             401
Mã hiệu Công tác xây dựng        Thành phần hao phí    Đơn vị      Số lượng
                              Thép tròn D10mm            kg           523
                              Thép buộc                  kg          11,14
                              Nhân công 3,5/7           công          7,02
                              Máy thi công
                              Máy cắt uốn 5 kW           ca          0,208
                                                                       10

AL.16520 RẢI ĐÁ DĂM CHÈN PHỄU NHỰA MÓNG TOP-BASE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, rải đá, san đá, đầm lèn đạt độ chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu Công tác xây dựng        Thành phần hao phí    Đơn vị      Số lượng
 AL.165 Rải đá dăm chèn       Vật liệu
          phễu                Đá dăm 1x2                 m3           1,20
                              Nhân công 3,5/7           công          0,30
                              Máy thi công
                              Máy đầm dùi 1,5 kW         ca          0,091
                                                                       20

AL.17000 TRỒNG VẦNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI TALUY

NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vầng cỏ trong phạm vi 30m, trồng cỏ (theo kiểu mắt cáo, khoảng cách giữa các vầng cỏ không quá 15cm) gồm cả đóng ghim (nếu cần), chăm sóc cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Thành phần

Mã hiệu          Công tác xây dựng                              Đơn vị   Số lượng
                                                 hao phí
           Trồng cỏ mái kênh mương,
AL.171                                       Nhân công 3,0/7     công      6,30
           đê, đập, mái taluy nền đường
AL.172 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m           Nhân công 3,0/7     công      0,10
                                                                            11

AL.18100 TRỒNG CỎ VETIVER GIA CỐ MÁI TALUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dọn dẹp sạch cỏ dại, gia cố các rãnh xói bằng cọc tre, phên nứa hoặc bao tải (nếu có) Đào đất thành hàng để trồng cỏ, trồng cỏ thành từng hàng, khoảng cách hàng từ 1 ÷ 1,3m, khoảng cách bầu cỏ 0,1 ÷ 0,15m. Mái taluy có chiều cao ≤ 20m trồng cỏ theo đường đồng mức, mái taluy có chiều cao > 20m trồng cỏ theo đường đồng mức kết hợp với các hàng xiên. Tưới nước, tưới phân, kiểm tra và trồng dặm thay thế các cây bị chết, sinh trưởng yếu chăm sóc cây theo yêu cầu trong 6 tháng.

Đơn vị tính: 100m2

Mã        Công tác                               Đơn    Mái taluy    Mái taluy
                         Thành phần hao phí
hiệu      xây dựng                                vị     dương         âm

AL.181 Trồng cỏ vetiver Vật liệu

gia cố mái taluy Bầu cỏ Vetiver                bầu       792         600
                       Phân sinh hóa hữu
                                               kg        150         121
                       cơ bón lót
                       Phân bón lá              lít      0,93        0,75
                       Vật liệu khác            %         5           5
                       Nhân công 3,0/7        công       22,33      17,15
                       Máy thi công
                       Ô tô tưới nước 5 m3      ca       1,89        1,52
                       Máy khác                 ca        5           5
                                                          11          12

AL.19100 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐƯỜNG CẤT HẠ

CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ BẰNG CHẤT TẠO MÀNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu, máy, dụng cụ, bảo hộ lao động tại hiện trường.

- Phun chất tạo màng theo trình tự, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Di chuyển nhà bạt vào vị trí sau khi bơm chất tạo màng.

- Rải bao tải đay đảm bảo che phủ kín bề mặt bê tông.

- Tưới nước bảo dưỡng sau khi rải bao bố bình quân 5 lần/ngày, thời gian tưới bảo dưỡng liên tục trong vòng 14 ngày.

- Dỡ lớp bao tải đay.

- Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu   Công tác xây lắp        Thành phần hao phí          Đơn vị Số lượng
AL.191    Bảo dưỡng mặt      Vật liệu
          đường bê tông      Chất tạo màng                      lít     20.87
          đường cất hạ       Bao tải đay 1m x 0,6m             cái      67,00
          cánh, đường lăn,
                             Nước                               m3      50,00
          sân đỗ bằng chất
          tạo màng           Vật liệu khác                      %        2
                             Nhân công 3,0/7                  công      26,40
                             Máy thi công
                             Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp      ca      0,131
                             Ô tô tưới nước 5 m3                ca      1,313
                                                                         10

AL.21100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE NGÀM LIÊN

KẾT, KHE TĂNG CƯỜNG ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 10m

Khe          Khe   Khe     Khe
     Mã      Công tác                        Đơn
                          Thành phần hao phí               co          giãn ngàm tăng
     hiệu    xây dựng                         vị
                                                          1x4          2x4 liên kết cường
AL.211 Gia công,          Vật liệu
       lắp đặt khe        Thép tròn Φ25mm          kg     53,88 75,43 17,90 97,33
       co, khe            Thép tròn Φ8mm           kg     54,40 76,16 19,59 25,53
       giãn
                          Gỗ ván                  m3      0,008 0,117               -      -
       (h = 30cm),
                          Que hàn                  kg     0,190 0,260 0,090 0,570
       khe ngàm
                          Nhựa đường               kg     1,090 1,510 3,940                -
       liên kết,
       khe tăng           Vật liệu khác            %       2,0         2,0       2,0      2,0
       cường              Nhân công 3,5/7         công    3,50         4,90      2,50    6,50
       đường cất          Máy thi công
       hạ cánh,           Máy khoan bê tông
       đường                                       ca     0,040 0,060 0,040                -
                          1,5 kW
       lăn, sân đỗ
                          Máy cắt uốn thép
                                                   ca     0,010 0,014 0,010 0,025
                          5 kW
                          Máy hàn 23 kW            ca     0,047 0,065 0,022 0,140
                                                           11          12         13      14

AL.22100 CẮT KHE ĐƯỜNG BÊ TÔNG, ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH,

ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị và làm sạch mặt bằng. Cắt khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 10m

Mã        Công tác                                         Đơn           Khe       Khe
                                    Thành phần hao phí
    hiệu      xây dựng                                          vị           1x4       2x4
AL.221 Cắt khe đường         Vật liệu
       lăn, sân đỗ           Lưới cắt D350                      cái         0,132      0,180
                             Nước                               m3          0,083      0,120
 Mã         Công tác                                      Đơn         Khe        Khe
                              Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                                       vị         1x4        2x4
                           Nhân công 3,5/7                công        0,55       0,55
                           Máy thi công
                           Máy cắt bê tông 7,5 kW          ca         0,220      0,220
                                                                        11        12

AL.23100 TRÁM KHE ĐƯỜNG CẤT HẠ CÁNH, ĐƯỜNG LĂN, SÂN ĐỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị và mặt bằng thi công. Làm sạch bề mặt, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 10m

Mã        Công tác                                Đơn
                           Thành phần hao phí                Khe 1 x 4         Khe 2 x 4
  hiệu      xây dựng                                 vị
AL.231 Trám khe          Vật liệu
       đường cất hạ      Backer rod 13mm             m           11,550            -
          cánh, đường    Backer rod 25mm             m             -            11,330
          lăn, sân đỗ
                         Chất trám khe               lít         1,133          2,931
                         Vật liệu khác               %             2              2
                         Nhân công 3,5/7          công            0,70           1,10
                         Máy thi công
                         Máy nén khí 600 m3/h        ca          0,060          0,060
                         Máy rót mastic              ca          0,020          0,020
                                                                  11              12

AL.24100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC SÂN,

BÃI, ĐƯỜNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị và gia công cốt thép; lắp, trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m

Mã      Công tác                              Đơn    Khe      Khe       Khe
                            Thành phần công việc
     hiệu    xây dựng                               vị    co       giãn      dọc
AL.241 Thi công           Vật liệu
       khe co             Ma tít chèn khe          kg     1,36     1,33      0,75
                          Nhựa đường               kg     0,13     0,25        -
                          Thép Φ25                 kg     3,80     7,65      1,10
                          Mùn cưa                  kg       -      0,43        -
            Thi công      Cao su đệm                m       -      1,2         -
            khe giãn      Ống nhựa Φ42              m       -      1,59        -
                          Vật liệu khác             %      5        5         5
                          Nhân công 3,5/7          công   0,09     0,22      0,06
            Thi công      Máy thi công
            khe dọc       Máy cắt uốn 5 kW          ca    0,013   0,026      0,010
                          Máy nén khí 600 m3/h      ca    0,005   0,005      0,005
                          Máy khác                  %      2        2         2
                                                           11       12        13

AL.24200 TRÁM KHE CO, KHE GIÃN, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG

BẰNG KEO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, thiết bị, mặt bằng thi công; làm sạch bề mặt; trám khe theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Loại khe

Công tác              Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                                    Khe     Khe       Khe
               xây dựng               hao phí        vị
                                                           co      giãn      dọc
 AL.242 Trám khe co,          Vật liệu
        khe giãn, khe         Keo                   kg    0,005 0,017 0,003
                                                                      Loại khe
              Công tác           Thành phần         Đơn
Mã hiệu                                                    Khe         Khe       Khe
             xây dựng              hao phí           vị
                                                           co          giãn      dọc
          dọc mặt đường Vật liệu khác                %       5           5           5
          bê tông          Nhân công 3,5/7          công   0,07        0,13      0,04
                           Máy thi công
                           Máy nén khí 600 m3/h      ca    0,005 0,005 0,005
                           Máy khác                  %       2           2           2
                                                            21          22        23

AL.24300 CẮT KHE DỌC ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe dọc bằng máy cắt. Đục tẩy, vệ sinh khe dọc. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Chiều dày mặt đường

Mã         Công tác                              Đơn
                            Thành phần hao phí                        (cm)
 hiệu        xây dựng                               vị
                                                           ≤ 14cm            ≤ 22cm
AL.243 Cắt khe dọc         Vật liệu
         đường bê tông     Lưỡi cắt D350            cái     0,053            0,077
         đầm lăn (RCC) Vật liệu khác                %           2               2
                           Nhân công 3,5/7         công     1,07              1,54
                           Máy thi công
                           Máy cắt bê tông 12 cv    ca      0,252            0,315
                           Máy khác                 %           2               2
                                                                10              20

AL.24400 THI CÔNG KHE CO ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đạc, kẻ vạch vị trí đường cắt. Cắt khe bằng máy cắt. Vệ sinh khe bằng máy nén khí. Rót vữa vào khe đã cắt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Chiều dày mặt đường

Mã         Công tác                                Đơn
                              Thành phần hao phí                      (cm)
    hiệu      xây dựng                                  vị
                                                               ≤ 14cm        ≤ 22cm
AL.244 Thi công khe          Vật liệu
       co đường              Lưỡi cắt D350              cái     0,053         0,077
       bê tông đầm
                             Vữa chèn khe               m3      0,028         0,044
       lăn (RCC)
                             Vật liệu khác              %         2             2
                             Nhân công 3,5/7           công     0,31           0,44
                             Máy thi công
                             Máy cắt bê tông 12 cv      ca      0,252         0,315
                             Máy nén khí 600 m3/h       ca      0,049         0,052
                             Máy khác                   %         2             2
                                                                 10             20
     AL.25100 LẮP ĐẶT GỐI CẦU, KHE CO GIÃN
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt gối cầu, khe co giãn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AL.25110 LẮP ĐẶT GỐI CẦU

Đơn vị tính: 1 cái

Mã         Công tác           Thành phần                      Loại gối cầu
                                                      Đơn vị
     hiệu       xây dựng             hao phí                   Gối thép     Gối cao su
AL.251 Lắp đặt gối cầu          Vật liệu
                                Gối cầu                bộ       1,00           1,00
  Mã          Công tác          Thành phần                            Loại gối cầu
                                                 Đơn vị
  hiệu        xây dựng            hao phí                   Gối thép       Gối cao su
                             Vật liệu khác          %             1             1
                             Nhân công 3,5/7      công        5,50             3,50
                                                               11              12

AL.25120 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN

Đơn vị tính: 1m

Khe co giãn bằng cao su

Mã         Công tác         Thành phần       Đơn                            Khe co
hiệu                                          vị       Khe co giãn
           xây dựng           hao phí                                      giãn dầm
                                                       dầm liên tục
                                                                            đúc sẵn

AL.251 Lắp đặt khe co Vật liệu

giãn mặt cầu   Khe co giãn               m           1,00               1,00
                    Vật liệu khác        %             1                 1
                    Nhân công 3,5/7     công         1,20               0,70
                                                      21                 22

AL.25200 LẮP ĐẶT KHE CO GIÃN THÉP BẢN RĂNG LƯỢC MẶT CẦU

BẰNG PHƯƠNG PHÁP LẮP SAU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, cắt lớp bê tông asphalt, phá dỡ lớp chèn đệm chờ khe co giãn. Đục tẩy bề mặt ngoài của bê tông mặt và dầm cầu, nắn chỉnh lại cốt thép chờ, vệ sinh bề mặt bê tông, đổ bê tông vữa không co ngót theo thiết kế.

- Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật.

- Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa. Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót.

- Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Công tác Số

Mã hiệu                           Thành phần hao phí        Đơn vị
              xây dựng                                               lượng
AL.252 Lắp đặt khe co       Vật liệu
          giãn thép bản     Thép bản răng lược khe co dãn     m      1,050
          răng lược mặt     Lưỡi cắt bê tông D356mm          cái     0,022
          cầu bằng
                            Thép hình                        kg      12,494
          phương pháp
          lắp sau           Thép tấm                         kg      1,910
                            Ôxy                              chai    0,036
                            Đá mài                           viên    0,274
                            Khí gas                          kg      0,072
                            Que hàn                          kg      1,735
                            Vật liệu khác                     %        2
                            Nhân công 4,0/7                 công     12,50
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 10 t                      ca     0,082
                            Máy cắt bê tông 12 cv             ca     0,018
                            Máy cưa kim loại 2,7 kW           ca     0,054
                            Máy hàn 23 kW                     ca     0,698
                            Máy khoan đứng 4,5 kW             ca     0,048
                            Máy mài 2,7 kW                    ca     0,434
                            Máy khác                          %        1
                                                                       10

AL.26100 THI CÔNG KHE CO GIÃN, KHE ĐẶT THÉP CHỐNG NỨT

TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường)

Đơn vị tính: 10m

Công tác                                            Khe      Khe đặt
Mã hiệu                     Thành phần hao phí       Đơn vị
            xây dựng                                           co giãn    thép

AL.261 Thi công khe Vật liệu

co giãn, khe Lưỡi cắt                         cái      0,003     0,003
đặt thép
             Nhân công 3,5/7                  công     0,022     0,033
chống nứt
             Máy thi công
                 Máy cắt gạch đá 1,7 kW           ca   0,100     0,100
                                                         10        20

AL.27110 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG AN TOÀN HỘ LAN BÁNH XOAY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Định vị và lắp dựng cột thép bằng máy ép thủy lực, lắp đặt thanh rào chắn hàng dưới và tấm đệm liên kết. Lắp đặt bánh xoay nhựa vào cột thép, lắp đặt thanh rào chắn hàng trên. Căn chỉnh và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Công tác                                            Đơn       Số
Mã hiệu                             Thành phần hao phí
            xây dựng                                             vị     lượng
AL.271 Lắp đặt hệ         Vật liệu
       thống an toàn      Thép ống mạ kẽm D141                  tấn     0,100
       hộ lan bánh
                          Thép tấm mạ kẽm các loại              tấn     0,020
       xoay
                          Bu lông M18, L = 200mm                 bộ     1,440
                          Bu lông M8, L = 60mm                   bộ     8,640
                          Bu lông M18, L = 125mm                 bộ     2,880
                          Bánh xoay nhựa D345 x 480mm           cái     1,440
                          Que hàn                                kg     0,540
                          Ôxy                                   chai    0,100
                          Khí gas                                kg     0,200
                          Vật liệu khác                          %        2
              Công tác                                            Đơn         Số
Mã hiệu                             Thành phần hao phí
             xây dựng                                              vị       lượng
                             Nhân công 3,5/7                    công        1,05
                             Máy thi công
                             Máy cắt 1,7 kW                       ca        0,143
                             Máy hàn 23 kW                        ca        0,143
                             Máy xiết bu lông                     ca        0,105
                             Máy ép cọc thủy lực 45 Hp            ca        0,042
                             Cần cẩu 5 t                          ca        0,010
                                                                             10

Ghi chú: Trường hợp cột thép không lắp đặt bằng máy ép thủy lực 45 Hp thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số điều chỉnh 0,8 và không tính hao phí máy ép cọc thủy lực 45 Hp.

AL.31000 THI CÔNG CẦU MÁNG, KÊNH MÁNG VỎ MỎNG BẰNG

VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀ LƯỚI THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cầu công tác, lắp đặt lưới thép (2 lớp), trộn vữa, đổ vữa, đầm và bảo dưỡng kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác                                Đơn     Chiều dày máng
                              Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                                 vị   3cm       4cm      5cm
AL.311 Thi công           Vật liệu
       cầu máng vỏ        Vữa xi măng cát vàng       m3    0,035    0,046 0,058
       mỏng bằng
                          Gỗ ván cầu công tác        m3    0,046    0,046 0,046
       vữa xi măng
       cát vàng và        Đinh                        kg   0,059    0,059 0,059
       lưới thép          Đinh đỉa                   cái   1,461    1,461 1,461
                          Lưới thép Φ1mm (2 lớp)     m2    2,200    2,200 2,200
                          Vật liệu khác               %      3           3      3
  Mã       Công tác                                Đơn          Chiều dày máng
                           Thành phần hao phí
  hiệu     xây dựng                                 vị        3cm         4cm       5cm
                        Nhân công 4,0/7            công       1,15        1,23      1,31
                        Máy thi công
                        Máy trộn 150 l              ca        0,005      0,006 0,008
                        Máy khác                    %          5            5        5
AL.312 Thi công         Vật liệu
       kênh máng        Vữa xi măng cát vàng        m3        0,035      0,046 0,058
       vỏ mỏng          Gỗ ván cầu công tác         m3        0,009      0,009 0,009
       bằng vữa         Đinh                        kg        0,020      0,020 0,020
       xi măng cát
                        Đinh đỉa                    cái       1,000      1,000 1,000
       vàng và lưới
                        Lưới thép Φ1mm (2 lớp)      m2        2,200      2,200 2,200
       thép
                        Vật liệu khác               %          3            3        3
                        Nhân công 4,0/7            công       1,02        1,09      1,15
                        Máy thi công
                        Máy trộn 150 l              ca        0,005      0,006 0,008
                        Máy khác                    %          5            5        5
                                                               10          20       30

AL.40000 CÔNG TÁC THI CÔNG KHỚP NỐI

Thành phần công việc:

Gia công đặt vật chắn nước, hàn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, nấu, đổ nhựa, trộn và đổ vữa theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

AL.41100 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG THÉP

Đơn vị tính: 1m

Mã     Công tác                    Đơn Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu
                Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                     vị  I    II   III  IV   V

AL.411 Thi công Vật liệu

khớp nối Thép bản d = 2mm          kg    11,59     -          -          -     -
      bằng thép Tôn d = 1,5mm            kg    8,880 9,610 9,780 6,010               -
Mã      Công tác                    Đơn Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu Kiểu
                 Thành phần hao phí
hiệu    xây dựng                     vị  I    II   III  IV   V
                     Que hàn thép            kg     0,350 0,150 0,200 0,100 0,130
                     Nhựa Bitum              kg     23,85 10,60 12,73 29,15 31,80
                     Củi đốt                 kg     22,50 10,00 12,86 27,50 30,00
                     Vữa xi măng mác 100    m3          -      -       -       0,032         -
                     Gỗ nhóm 4              m3          -      -       -           -     0,048
                     Thép không rỉ           kg         -      -       -           -     8,340
                     Bu lông M16 x 320      cái         -      -       -           -     4,000
                     Nhân công 4,0/7       công 2,33          1,45    0,91     1,06      1,48
                     Máy thi công
                     Máy hàn 23 kW            ca    0,077 0,030 0,032 0,032 0,025
                                                     10       20       30       40           50

AL.41200 THI CÔNG KHỚP NỐI NGĂN NƯỚC BẰNG GIOĂNG CAO SU

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu      Công tác xây dựng         Thành phần hao phí            Đơn vị        Số lượng
AL.412      Thi công khớp nối         Vật liệu
            ngăn nước bằng            Gioăng cao su                     m               1,050
            gioăng cao su             Gỗ ván                            m   3
                                                                                        0,001
                                      Vật liệu khác                     %                1
                                      Nhân công 4,0/7                  công             0,350
                                                                                         10

AL.41300 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG ĐỒNG

Đơn vị tính: 1m

Mã        Công tác                                 Đơn      Kiểu     Kiểu Kiểu          Kiểu
                        Thành phần hao phí
hiệu      xây dựng                                  vị       I        II   III           IV

AL.413 Thi công Vật liệu

khớp nối Đồng tấm d = 2mm                    kg       7,102 10,61 7,102 5,691
      bằng đồng Tôn d = 2mm                        kg       4,805 2,480        -        4,118
Mã     Công tác                           Đơn    Kiểu     Kiểu Kiểu         Kiểu
                    Thành phần hao phí
hiệu   xây dựng                            vị     I        II   III          IV
                  Que hàn đồng             kg    0,105 0,155 0,105 0,087
                  Que hàn thép             kg    0,045 0,066         -      0,066
                  Nhựa Bitum               kg    21,20 29,15 21,63 7,630
                  Củi đốt                  kg    20,00 27,50 20,62 7,200
                  Vữa xi măng M100         m3    0,031 0,031 0,010 0,010
                  Bu lông M16 x 320        cái     -         -       -      4,000
                  Nhân công 4,0/7         công   9,41    10,89 6,80            7,76
                  Máy thi công
                  Máy hàn 23 kW            ca    0,022 0,022 0,022 0,022
                                                  10         20     30          40

AL.41400 THI CÔNG KHỚP NỐI BẰNG TẤM NHỰA PVC

Đơn vị tính: 1m

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu xây dựng AL.414 Thi công khớp Vật liệu

nối bằng tấm  Tấm nhựa PVC loại KN92               m               1,05
nhựa PVC
              Vữa xi măng mác 100                 m3               0,02
                 Dây thừng                         m               2,05
                 Nhựa đường                       kg                3,5
                 Thép tròn φ6                     kg               1,047
                 Củi đốt                          kg               3,32
                 Nhân công 4/7                    công             2,20
                                                                    10

AL.50100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG

CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG

THẤM BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH φ76mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Công tác                            Đơn      Chiều sâu lỗ khoan
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
          xây dựng                             vị ≤ 10m ≤ 30m ≤ 50m > 50m
AL.501 Khoan lỗ       Vật liệu
       để phun        Mũi khoan φ76mm         cái    0,071 0,071 0,071 0,071
       xi măng        Cần khoan φ32,          cái    0,040 0,040 0,040 0,040
       gia cố         L = 2,8m
       nền đập,       Tam pôn φ76mm           cái    0,014 0,014 0,014 0,014
       màng           Khớp nối nhanh          cái    0,023 0,023 0,023 0,023
       chống          Quả đập khí nén φ76mm   cái    0,021 0,021 0,021 0,021
       thấm và
                      Van 3 chiều             cái    0,006 0,006 0,006 0,006
       khoan lỗ
                      Đầu nối nhanh           cái    0,017 0,017 0,017 0,017
       kiểm tra
                      Zoăng tam pôn           cái    0,115 0,115 0,115 0,115
       nền đập,
                      Ông nối nhanh           cái    0,057 0,057 0,057 0,057
       màng
                      Xi măng                 kg     8,510 8,510 8,510 8,510
       chống
                      Đồng hồ áp lực φ60      cái    0,006 0,006 0,006 0,006
       thấm
       bằng           Cát xây                 m3     0,006 0,006 0,006 0,006
       máy            Vật liệu khác            %      2      2         2      2
       khoan tự       Nhân công 3,5/7         công   1,37   1,37     1,37    1,37
       hành           Máy thi công
       φ76mm          Máy khoan xoay đập
                                               ca    0,068 0,072 0,102 0,122
                      tự hành φ76mm
                      Máy nén khí 1200m3/h     ca    0,068 0,072 0,102 0,122
                      Máy bơm nước 20 cv       ca    0,054 0,058 0,082 0,098
                      Máy khác                 %      2      2         2      2
                                                      10    20        30      40

AL.51100 KHOAN LỖ ĐỂ PHUN XI MĂNG GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG

CHỐNG THẤM VÀ KHOAN LỖ KIỂM TRA NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM

BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH φ105mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan lỗ, làm sạch lỗ khoan, ép nước, lấp lỗ khoan bằng vữa xi măng sau khi phun theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 m

Chiều sâu lỗ khoan

Mã     Công tác                              Đơn
                       Thành phần hao phí             ≤        ≤       ≤
  hiệu   xây dựng                               vị                        > 50m
                                                     10m      30m     50m
AL.511 Khoan lỗ      Vật liệu
       để phun       Mũi khoan φ105mm          cái   0,071 0,071 0,071 0,071
       xi măng       Cần khoan φ76, L = 1,2m   cái   0,040 0,040 0,040 0,040
       gia cố        Tam pôn φ105mm            cái   0,014 0,014 0,014 0,014
       nền đập,      Khớp nối nhanh            cái   0,023 0,023 0,023 0,023
       màng
                     Quả đập khí nén φ105mm    cái   0,021 0,021 0,021 0,021
       chống
                     Van 3 chiều               cái   0,006 0,006 0,006 0,006
       thấm và
       khoan lỗ      Đầu nối nhanh             cái   0,017 0,017 0,017 0,017
       kiểm tra      Zoăng tam pôn             cái   0,115 0,115 0,115 0,115
       nền đập,      Ông nối nhanh             cái   0,057 0,057 0,057 0,057
       màng          Xi măng                   kg    8,510 8,510 8,510 8,510
       chống         Đồng hồ áp lực φ60        cái   0,006 0,006 0,006 0,006
       thấm          Cát xây                   m3    0,006 0,006 0,006 0,006
       bằng máy      Vật liệu khác              %      2       2        2       2
       khoan tự
                     Nhân công 3,5/7           công 1,37      1,37    1,37    1,37
       hành
                     Máy thi công
       φ105mm
                     Máy khoan xoay đập tự
                                                ca   0,153 0,163 0,231 0,277
                     hành φ105mm
                     Máy nén khí 1200m3/h       ca   0,153 0,163 0,231 0,277
                     Máy bơm nước 20cv          ca   0,120 0,128 0,180 0,215
                     Máy khác                   %      2       2        2       2
                                                      10       20      30      40

AL.51200 GIA CỐ NỀN ĐẬP, MÀNG CHỐNG THẤM BẰNG PHUN XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng gia cố nền đập, màng chống thấm theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100kg

Mã Công tác

Thành phần hao phí         Đơn vị    Số lượng
    hiệu       xây dựng
AL.512 Gia cố nền đập,        Vật liệu
       màng chống             Xi măng                           kg       102,5
       thấm bằng phun
                              Vật liệu khác                     %          4,5
       xi măng
                              Nhân công 3,5/7                  công       0,31
                              Máy thi công
                              Máy bơm vữa 32 - 50m3/h           ca       0,100
                              Máy trộn dung dịch 750 l          ca       0,100
                              Máy khác                          %          1
                                                                           10
     AL.51300 KHOAN GIẢM ÁP
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, định vị lỗ khoan, khoan lỗ giảm áp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã Công tác

Thành phần hao phí        Đơn vị    Số lượng
     hiệu        xây dựng
AL.513 Khoan giảm áp             Vật liệu
       bằng máy khoan            Mũi khoan f105                  cái       6,000
       xoay đập tự hành
                                 Cần khoan f76, L = 1,20m        cái       2,500
       φ105mm
                                 Quả đập khí nén f105            cái       2,000
                                 Nhân công 3,5/7                công       50,00
                                 Máy thi công
   Mã          Công tác
                                    Thành phần hao phí         Đơn vị     Số lượng
  hiệu        xây dựng
                                 Máy khoan xoay đập tự           ca           16,28
                                 hành φ105mm
                                 Máy nén khí 1200 m3/h           ca           16,28
                                                                               10

AL.51400 KHOAN CẮM NÉO ANKE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị lỗ khoan, khoan lỗ để cắm néo gia cố, làm sạch lỗ khoan, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật. (Đối với hầm đứng, hầm nghiêng lên xuống bằng cầu thang thép có lồng bảo vệ).

AL.51410 KHOAN LỖ φ42MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TAY φ42MM

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác                             Đơn              Cấp đá
                          Thành phần hao phí
  hiệu     xây dựng                              vị        I    II      III      IV
AL.5141 Khoan lỗ      Vật liệu
          φ42mm       Mũi khoan φ42              cái     7,692 5,882 2,941 1,471
          để cắm      Cần khoan 1,22m            cái     2,500 1,667 1,111 0,833
          néo anke    Cần khoan 1,83m            cái     2,500 1,667 1,111 0,833
          bằng máy
                      Vật liệu khác              %        1     1       1           1
          khoan tay
                      Nhân công 3,5/7           công 20,66 16,09 13,81 10,95
          φ42mm
                      Máy thi công
                      Máy khoan đá cầm tay
                                                 ca      4,991 4,527 4,074 3,667
                      φ42mm
                      Máy nén khí 660 m3/h       ca      1,664 1,509 1,350 1,222
                                                          1     2       3           4

AL.51420 KHOAN LỖ φ42MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76MM

Đơn vị tính: 100m

Công tác                           Đơn            Cấp đá
Mã hiệu                  Thành phần hao phí
            xây dựng                            vị     I     II    III    IV

AL.5142 Khoan lỗ Vật liệu

φ42mm      Mũi khoan φ42           cái    7,692 5,882 2,941 1,471
để cắm     Cần khoan φ32, L = 4m   cái    2,500 1,667 1,111 0,833
néo anke   Đuôi choòng φ38         cái    0,059 0,047 0,043 0,039
bằng
           Nhân công 3,5/7         công 10,80 10,02 9,26      8,57
máy
           Máy thi công
khoan
         Máy khoan xoay đập tự
xoay đập                            ca    4,211 3,819 3,437 3,093
         hành φ76mm
tự hành
φ76mm    Máy nén khí 1200m3/h       ca    4,211 3,819 3,437 3,093
                                           1     2      3      4

AL.51430 KHOAN TẠO LỖ φ45MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN TỰ HÀNH 2 CẦN

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác                           Đơn            Cấp đá
                          Thành phần hao phí
     hiệu   xây dựng                            vị      I     II    III    IV
AL.5143 Khoan tạo       Vật liệu
        lỗ φ45mm        Mũi khoan φ45mm         cái   0,526 0,379 0,341 0,307
        để cắm
                        Cần khoan φ38,          cái   0,079 0,063 0,057 0,051
        néo anke
                        L = 4,32m
        bằng máy
                        Đuôi choòng             cái   0,059 0,047 0,043 0,039
        khoan tự
        hành 2 cần      Đầu nối cần khoan       cái   0,079 0,063 0,057 0,051
                        Vật liệu khác           %      1,0   1,0    1,0   1,0
 Mã      Công tác                              Đơn                 Cấp đá
                       Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                               vị     I        II      III     IV
                     Nhân công 3,5/7           công 0,34       0,34     0,34   0,34
                     Máy thi công
                     Máy khoan tự hành 2 cần    ca   0,457 0,420 0,378 0,340
                     Máy khác                   %      1        1        1      1
                                                       1        2        3      4

AL.51440 KHOAN LỖ φ51MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76MM

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác                              Đơn              Cấp đá
                       Thành phần hao phí
 hiệu    xây dựng                               vị     I       II       III    IV
AL.5144 Khoan lỗ     Vật liệu
        φ51mm        Mũi khoan φ51mm           cái 4,197 3,790 3,411 3,070
        để cắm       Cần khoan φ32, L = 4m     cái 1,082 0,981 0,883 0,795
        néo anke     Đuôi choòng φ38           cái 0,059 0,047 0,043 0,039
        bằng máy     Nhân công 3,5/7           công 11,88 10,30 9,95           9,09
        khoan        Máy thi công
        xoay đập     Máy khoan xoay đập tự
        tự hành                                 ca   5,261 4,771 4,294 3,865
                     hành φ76mm
        φ76mm        Máy nén khí 1200m3/h       ca   5,261 4,771 4,294 3,865
                                                      1        2        3       4

AL.51450 KHOAN LỖ φ76MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ76MM

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác                             Đơn                  Cấp đá
                         Thành phần hao phí
  hiệu    xây dựng                              vị         I    II      III    IV
AL.5145 Khoan lỗ        Vật liệu
         φ76mm để       Mũi khoan φ76mm         cái 4,967 4,505 4,054 3,649
     Mã      Công tác                                Đơn                      Cấp đá
                             Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                                    vị         I        II    III     IV
            cắm néo         Cần khoan φ32, L = 4m        cái 1,082 0,981 0,883 0,795
            anke bằng       Đuôi choòng φ38              cái 0,059 0,047 0,043 0,039
            máy khoan       Nhân công 3,5/7          công 15,88 14,50 13,16 11,95
            xoay đập tự     Máy thi công
            Hành φ76mm Máy khoan xoay đập
                                                         ca     7,413 6,724 6,051 5,446
                       tự hành φ76mm
                            Máy nén khí 1200m3/h         ca     7,413 6,724 6,051 5,446
                                                                    1         2     3      4

AL.51460 KHOAN LỖ φ105MM ĐỂ CẮM NÉO ANKE BẰNG MÁY KHOAN XOAY ĐẬP TỰ HÀNH φ105MM

Đơn vị tính: 100m

Công tác                              Đơn                     Cấp đá
Mã hiệu                    Thành phần hao phí
            xây dựng                               vị           I        II        III     IV
AL.5146 Khoan lỗ          Vật liệu
            φ105mm        Mũi khoan φ105           cái        6,300     5,714     5,143   4,629
            để cắm
                          Cần khoan φ89,
            néo anke                               cái        2,625     2,381     2,143   1,929
                          L = 0,96m
            bằng máy
                     Quả đập khí nén f105 cái 2,100                     1,905     1,714   1,543
            khoan
            xoay đập Đuôi choòng φ38       cái 0,059                    0,047     0,043   0,039
            tự hành  Nhân công 3,5/7      công 31,25                    28,44     25,69   23,21
            φ105mm
                     Máy thi công
                          Máy khoan xoay đập
                                                    ca    13,500 12,420 11,420 10,500
                          tự hành φ105
                          Máy nén khí 660m3/h       ca    13,500 12,420 11,420 10,500
                                                               1         2         3       4

AL.52110 KHOAN TẠO LỖ NEO ĐỂ CẮM NEO GIA CỐ MÁI TALUY

ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển máy khoan, định vị lỗ khoan, khoan tạo lỗ cắm neo, hạ ống vách, tháo và rửa ống vách, thổi vệ sinh lỗ khoan bằng khí nén, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Khoan không Khoan có

Mã      Công tác                            Đơn   có ống vách  ống vách
                       Thành phần hao phí
   hiệu    xây dựng                             vị    đường kính đường kính
                                                        80mm       168mm
AL.5211 Khoan         Vật liệu
        tạo lỗ        Mũi khoan φ80mm          cái       0,046            -
        neo để        Mũi khoan φ168mm         cái          -           0,046
        cắm neo
                      Cần khoan L = 1m         cái       0,017            -
        gia cố
                      Cần khoan L = 1,5m       cái          -           0,015
        mái taluy
        đường         Quả đập khí nén          quả       0,013          0,018
                      Ống vách φ168mm           m           -           0,010
                      Vật liệu khác             %          3              3
                      Nhân công 3,5/7         công        0,76           1,51
                      Máy thi công
                      Máy khoan YG60            ca       0,100          0,146
                      Máy nén khí 1200 m3/h     ca       0,100          0,146
                      Máy khác                  %           1             2
                                                           1              2

AL.52120 LẮP ĐẶT THANH NEO THÉP GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Lắp đặt thanh neo thép, định vị thanh neo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu lên mái taluy bằng thủ công. (Công tác bơm vữa lỗ neo chưa tính trong định mức)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã         Công tác              Thành phần             Đơn
                                                                      Số lượng
hiệu       xây dựng                 hao phí              vị

AL.5212 Lắp đặt thanh neo Vật liệu

thép gia cố mái   Thanh neo thép                    kg             1.050
taluy đường
                  Thép tròn Φ ≤ 10mm                kg             4,500
                      Que hàn                       kg             11,50
                      Vật liệu khác                  %               5
                      Nhân công 3,5/7               công           16,50
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW                  ca            1,550
                      Tời điện 3t                    ca            1,550
                      Máy khác                       %               2
                                                                     1

AL.52130 KHOAN TẠO LỖ ĐƯỜNG KÍNH NHỎ VÀO ĐẤT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo đánh dấu vị trí khoan, di chuyển máy khoan vào vị trí, khoan tạo lỗ, kiểm tra, hoàn thiện lỗ khoan theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã        Công tác                                Đơn         Độ sâu hố khoan
                                Thành phần hao phí
     hiệu      xây dựng                                 vị     0÷5m          0 ÷ 10 m
AL.5213 Khoan tạo lỗ          Vật liệu
        đường kính nhỏ        Mũi khoan hợp kim        cái         0,070      0,070
        vào đất
                              Cần khoan                 m          0,015      0,015
                              Đầu nối cần               bộ         0,005      0,005
                              Vật liệu khác             %           2             2
                              Nhân công 3,5/7         công         0,68        0,72
                              Máy thi công
   Mã         Công tác                                  Đơn       Độ sâu hố khoan
                              Thành phần hao phí
  hiệu        xây dựng                                   vị       0÷5m      0 ÷ 10 m
                            Máy khoan XY-1A
                                                        ca        0,061      0,061
                            hoặc loại tương tự
                            Máy khác                    %          2           2
                                                                   1           2

AL.52200 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE NỀN ĐÁ, MÁI ĐÁ

VÀ BƠM VỮA

Thành phần công việc:

Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác                                    Đơn       Nền
                               Thành phần hao phí                            Mái đá
  hiệu        xây dựng                                     vị        đá
AL.522 Gia công, lắp đặt     Vật liệu
       thép néo anke nền     Thép tròn φ > 18                kg     1050      1050
       đá và bơm vữa         Vữa xi măng                     m3     0,396     0,396
                             Ôxy                          chai      2,250     2,25
AL.522 Gia công, lắp đặt Khí gas                             kg     4,500     4,500
       thép néo anke mái Nhân công 3,5/7                 công       32,14     35,21
       đá và bơm vữa     Máy thi công
                             Máy nén khí 600m3/h             ca     1,313     1,313
                             Máy nâng thủy lực 135 cv        ca        -      1,793
                                                                       10      20

AL.52300 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THÉP NÉO ANKE TRONG HẦM VÀ

BƠM VỮA

Thành phần công việc:

Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke, nâng sàn thao tác bằng máy khoan hoặc máy nâng thủy lực. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Hầm ngang

Mã       Công tác                           Đơn Dùng Dùng Hầm Hầm
                       Thành phần hao phí
 hiệu     xây dựng                            vị máy máy đứng nghiêng
                                                 nâng khoan
AL.523 Gia công,     Vật liệu
       lắp đặt       Thép tròn φ > 18mm       kg   1050    1050     1050       1050
       thép néo      Vữa xi măng             m3    0,396 0,396 0,396           0,396
       anke và       Ôxy                     chai 2,250 2,250 2,250            2,250
       bơm vữa
                     Khí gas                  kg   4,500 4,500 4,500           4,500
                     Vật liệu khác            %      1       1        1          1
                     Nhân công 3,5/7         công 37,15 37,15 56,25            64,68
                     Máy thi công
                     Máy nén khí 600 m3/h     ca   1,858 1,858 2,007           2,230
                     Máy khoan tự hành
                                              ca     -     1,287      -          -
                     2 cần
                     Máy nâng thủy lực
                                              ca   2,538     -        -          -
                     135 cv
                     Tời điện 1,5 t           ca     -       -      1,013      1,125
                                                    11      12        21        31

AL.52400 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT KÉO CĂNG CÁP NEO GIA CỐ MÁI

TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công cáp, luồn cáp, kéo căng cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Cáp neo Cáp neo

Mã         Công tác                               Đơn
                            Thành phần hao phí            kiểu lực        kiểu phân
hiệu       xây dựng                                vị
                                                            kéo            tán lực

AL.524 Gia công, lắp Vật liệu

đặt kéo căng Cáp thép                        kg      1025             1025
                                                      Cáp neo      Cáp neo
Mã       Công tác                              Đơn
                         Thành phần hao phí           kiểu lực    kiểu phân
hiệu     xây dựng                               vị
                                                        kéo        tán lực
       cáp neo gia    Neo OVM 15-4              bộ      2,580         -
       cố mái taluy   Neo OVM 15-6              bộ      5,170       1,180
       đường          Neo OVM 15-8              bộ        -         4,710
                      Neo OVM 158               bộ        -        44,790
                      Vòng đỡ                   cái    171,49      130,43
                      Thép tròn                 kg     165,05      192,96
                      Đầu dẫn hướng             cái     7,750       5,890
                      Ống nhựa                  m      495,87         -
                      Bản chịu tải              cái       -         22,39
                      Bản đệm neo               cái       -         5,890
                      Vật liệu khác             %         1           1
                      Nhân công 3,5/7          công     39,65       42,90
                      Máy thi công
                      Máy cắt cáp 10 kW         ca      2,24         2,80
                      Máy luồn cáp 15 kW        ca      5,65         8,40
                      Máy nén khí 1200 m3/h     ca      1,28         1,12
                      Kích 250 t                ca      3,50         3,50
                      Kích 500 t                ca      3,50         3,50
                      Pa lăng xích 3 t          ca      3,50         3,50
                      Máy khác                  %         2           2
                                                         10          20

AL.52500 LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ MÁI ĐÁ

Thành phần công việc:

Thép hình biện pháp. Rải lưới, hàn thép giằng, ép lưới sát vào vách đá, hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác                                   Đơn     Lưới thép     Lưới thép
                    Thành phần hao phí
hiệu     xây dựng                                    vị        φ4           B40

AL.525 Lắp dựng lưới Vật liệu

thép gia cố   Lưới thép φ4                     m2       1,100            -
mái đá        Lưới thép B40                    m2          -          1,100
              Thép tấm các loại                kg       0,590         0,590
              Thép tròn φ ≤ 18                 kg       3,520         3,520
              Que hàn các bon                  kg       0,050         0,050
              Vật liệu khác                    %          2,5           2,5
              Nhân công 3,5/7                 công       0,75          0,75
              Máy thi công
              Máy hàn 23 kW                    ca       0,070         0,070
              Máy khác                         %          1             1
                                                         10            20

AL.52600 PHUN VẨY GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG MÁY PHUN VẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc thiết bị, thổi, rửa mái taluy, phun vữa theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn     Chiều dày lớp vữa (cm)
     hiệu    xây dựng         hao phí         vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm
AL.526 Phun vẩy          Vật liệu
       vữa phun          Vữa phun khô         m3 3,126 4,168 6,252 8,336 11,462
       khô gia cố        Nhân công 3,5/7     công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78
       mái taluy         Máy thi công
       bằng máy
                         Máy phun vẩy
       phun vẩy                               ca   0,289 0,386 0,579 0,772 1,061
                         9 m3/h
       9m3/h
                         Máy nén khí
                                              ca   0,289 0,386 0,579 0,772 1,061
                         660 m3/h
                         Máy nâng thủy
                                              ca   0,387 0,483 0,676 0,869 1,159
                         lực 135cv
                                                     10     20      30     40     50

AL.52700 BẠT MÁI ĐÁ ĐÀO, MÁI ĐÁ ĐẮP BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị, thi công bạt mái đá theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 100m2

Mã            Công tác                                    Đơn       Mái đá    Mái đá
                                  Thành phần hao phí
 hiệu          xây dựng                                     vị        đào       đắp
AL.527 Bạt mái đá đào, mái        Máy thi công
       đá đắp bằng máy            Máy đào 1,25 m3           ca         1,43     1,05
                                  Máy ủi 140 cv             ca         0,2       0,2
                                                                        10       20

AL.52800 GIA CÔNG LẮP DỰNG LƯỚI THÉP GIA CỐ HẦM

Thành phần công việc:

Rải lưới, ép lưới sát vào vách đá, hàn bản mã, hàn thép giằng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Công tác                                 Đơn      Hầm        Hầm   Hầm
Mã hiệu                   Thành phần hao phí
          xây dựng                                   vị     ngang       đứng nghiêng
AL.5281 Gia công       Vật liệu
        lắp dựng       Lưới thép d4                  m2     1,100      1,100    1,100
        lưới thép
                       Thép tấm các loại             kg     0,590      0,590    0,590
        d4 gia cố
                       Thép tròn φ ≤ 18              kg     3,520      3,520    3,520
                       Que hàn                       kg     0,047      0,047    0,047
                       Vật liệu khác                 %        2,5       2,5      2,5
                       Nhân công 3,5/7              công     1,20       1,20    1,20
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW                 ca     0,070      0,070    0,070
                       Máy nâng thủy lực 135cv       ca     0,092         -       -
                       Tời điện 1,5 t                ca          -     0,020    0,023
            Công tác                                Đơn        Hầm     Hầm   Hầm
 Mã hiệu                   Thành phần hao phí
            xây dựng                                 vị       ngang    đứng nghiêng
AL.5282 Gia công         Vật liệu
        lắp dựng         Lưới thép B40               m2       1,100   1,100     1,100
        lưới thép        Thép tấm các loại           kg       0,590   0,590     0,590
        B40 gia cố       Thép tròn φ ≤ 18            kg       3,520   3,520     3,520
                         Que hàn                     kg       0,047   0,047     0,047
                         Vật liệu khác               %         2,5      2,5      2,5
                         Nhân công 3,5/7            công      1,20     1,20     1,20
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW               ca       0,070   0,070     0,070
                         Máy nâng thủy lực 135cv     ca       0,092      -        -
                         Tời điện 1,5 t              ca         -     0,020     0,023
                                                                1       2        3

AL.52900 CĂNG LƯỚI THÉP GIA CỐ TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG KHÍ

CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 lưới thép

Công tác Số

Mã hiệu                                 Thành phần hao phí             Đơn vị
              xây dựng                                                          lượng
 AL.529 Căng lưới thép       Vật liệu
        gia cố tường         Lưới thép φ1 a20                            m2     1,100
        gạch bê tông         Vật liệu khác                               %       10
        khí chưng áp         Nhân công 3,5/7                            công     0,50
        (AAC)
                             Máy thi công
                             Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW           ca     0,100
                                                                                 10

AL.52920 CĂNG LƯỚI THỦY TINH GIA CỐ TƯỜNG GẠCH KHÔNG NUNG

Thành phần công việc:

Căng lưới, ép sát vào mặt tường tại các vị trí tiếp giáp giữa tường với dầm, cột kể cả các vị trí lắp đặt hệ thống đường ống nước, điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2 lưới thủy tinh

Mã hiệu      Công tác xây dựng          Thành phần hao phí     Đơn vị    Số lượng
 AL.529 Căng lưới thủy tinh cố      Vật liệu
          tường gạch không nung Lưới thủy tinh                   m2        1,050
                                    Vật liệu khác                %             5
                                    Nhân công 3,5/7             công       0,40
                                                                               20

Al.53100 PHUN VẨY GIA CỐ HẦM BẰNG MÁY PHUN VẨY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, thổi, rửa vòm hầm, tường hầm, phun vẩy vữa phun khô, vữa phun ướt đảm bảo kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp vữa (cm) Mã hiệu

xây dựng           hao phí           vị   2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm
AL.5311 Phun vẩy        Vật liệu
          vữa phun      Vữa phun khô           m3 4,478 5,971 8,955 11,940 16,418
          khô gia cố
                        Nhân công 4,0/7        công 3,80 4,20 4,90      5,70        6,78
          hầm ngang
                        Máy thi công
          bằng máy
          phun vẩy      Máy phun vẩy
                                                ca 0,308 0,410 0,616 0,821 1,129
              3
          16m /h        16 m3/h
                        Máy nâng thủy lực
                                                ca 0,292 0,292 0,292 0,292 0,292
                        135 cv
            Công tác       Thành phần      Đơn        Chiều dày lớp vữa (cm)

Mã hiệu xây dựng hao phí vị 2 cm 3 cm 5 cm 7 cm 10 cm AL.5312 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun ướt m3 3,750 5,000 7,500 10,000 13,750 ướt gia cố

Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 hầm ngang

Máy thi công bằng máy phun vẩy Máy 3phun vẩy ca 0,256 0,341 0,511 0,682 0,938

16m /h 16 m /h

Máy nâng thủy lực ca 0,292 0,292 0,292 0,292 0,292

135 cv AL.5313 Phun vẩy Vật liệu vữa phun Vữa phun khô m3 4,478 5,971 8,955 11,940 16,418 khô gia cố

Nhân công 4,0/7 công 3,80 4,20 4,90 5,70 6,78 hầm ngang

Máy thi công bằng máy phun vẩy Máy phun vẩy 9 m /h ca 0,622 0,829 1,244 1,658 2,280

9m3/h Máy nén khí ca 0,622 0,829 1,244 1,658 2,280

660 m3/h

Máy nâng thủy lực ca 0,914 1,121 1,536 1,951 2,572

135 cv AL.5314 Phun vẩy Vật liệu

vữa phun       Vữa phun khô        m3 3,282 4,376 6,563 8,752 12,034
khô gia cố
               Nhân công 4,0/7     công 4,65 5,14 6,00      6,98   8,31
hầm đứng,
               Máy thi công
nghiêng
bằng máy       Máy phun vẩy 9 m3/h ca 0,456 0,608 0,911 1,216 1,671
phun vẩy       Máy nén khí
                                    ca 0,456 0,608 0,911 1,216 1,671
  9m3/h        660 m3/h
                                          1      2     3     4         5

Ghi chú:

Khi phun vẩy xi măng gia cố hầm ngang có tiết diện < 15m2 hao phí nhân công và máy thi công nhân hệ số 1,2.

AL.53200 PHUN XI MĂNG LẤP ĐẦY HẦM NGANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn vữa, phun xi măng lấp đầy hầm ngang theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 1 tấn xi măng

Mã Công tác

Thành phần hao phí         Đơn vị      Số lượng
  hiệu        xây dựng
AL.532 Phun xi măng          Vật liệu
       lấp đầy hầm           Xi măng                          kg          1020
       ngang
                             Vật liệu khác                    %            3,5
                             Nhân công 3,5/7                 công         1,64
                             Máy thi công
                             Máy nâng thủy lực 135 cv         ca          0,26
                             Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h         ca          0,20
                             Máy trộn dung dịch 750 l         ca          0,20
                                                                           10

AL.53300 BƠM VỮA CHÈN CÁP NEO, CẦN NEO THÉP φ32mm GIA CỐ MÁI TALUY ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cân đong vật liệu, trộn vữa, bơm vữa vào lỗ, chèn cáp cáp neo, chèn cần neo cáp φ32mm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu    Công tác xây dựng       Thành phần hao phí        Đơn vị    Số lượng
AL.533    Bơm vữa chèn cáp     Vật liệu
          neo, cần neo thép    Xi măng                         kg        1930
          φ32mm gia cố mái
                               Phụ gia dẻo                     lít       14,60
          taluy đường
                               Phụ gia trương nở               kg        27,36
                               Nhân công 3,5/7                công       21,42
                               Máy thi công
Mã hiệu     Công tác xây dựng       Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
                                Máy trộn vữa 150 l            ca       1,281
                                Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h      ca       1,281
                                Máy khác                      %          2
                                                                        10

AL.53400 KHOAN, PHUN VỮA XI MĂNG GIA CỐ VỎ HẦM NGANG

Thành phần công việc:

Khoan, đặt tam pon và các dụng cụ khác. Phun vữa và hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác                                         Đơn        Số
                                    Thành phần hao phí
     hiệu      xây dựng                                          vị      lượng
AL.5341 Khoan, phun    Vật liệu
        bằng máy khoan Cần khoan φ32, L = 2,8m                   cái     2,40
        xoay đập tự
                       Mũi khoan φ59 - 76                        cái     5,65
        hành φ76mm
                       Quả đập khí nén φ76                       cái     2,00
                              Tam pôn φ42                        cái     2,50
                              Đồng hồ áp lực                     cái     1,00
                              Van 3 chiều                        cái     1,00
                              Khớp nối nhanh                     cái     4,00
                              Zoăng tam pôn                      cái     20,00
                              Đầu nối nhanh                      cái     3,00
                              Ống nối nhanh                      cái     10,00
                              Nhân công 3,5/7                   công     92,00
                              Máy thi công
                              Máy khoan xoay đập tự hành φ76     ca      7,19
                              Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h           ca      4,95
 Mã        Công tác                                        Đơn         Số
                                Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                                         vị       lượng
                         Máy trộn dung dịch 750 l           ca       8,63
                         Máy nâng thủy lực 135 cv           ca       3,15
                         Máy nén khí 1200 m3/h              ca       7,19
                         Máy khác                           %         1
AL.5342 Khoan, phun      Vật liệu
        bằng máy khoan Cần khoan φ76, L = 1,2m              cái      2,50
        xoay đập tự
                       Mũi khoan φ105                       cái      6,00
        hành φ105mm
                       Quả đập khí nén φ105                 cái      2,00
                         Tam pôn φ105                       cái      2,50
                         Đồng hồ áp lực                     cái      1,00
                         Van 3 chiều                        cái      1,00
                         Khớp nối nhanh                     cái      4,00
                         Zoăng tam pôn                      cái      20,00
                         Đầu nối nhanh                      cái      3,00
                         Ống nối nhanh                      cái      10,00
                         Nhân công 3,5/7                   công      92,00
                         Máy thi công
                         Máy khoan xoay đập tự hành φ105    ca       16,28
                         Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h           ca       4,95
                         Máy trộn dung dịch 750 l           ca       8,63
                         Máy nâng thủy lực 135 cv           ca       1,28
                         Máy nén khí 660 m3/h               ca       16,28
                         Máy khác                           %         1
                                                                      1

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm lượng tiêu hao xi măng khi khoan.

AL.54000 HOÀN THIỆN NỀN HẦM, NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG

AL.54100 ĐỤC, CẬY DỌN NỀN HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phá lớp đá cần cậy dọn bằng búa chèn, gom thành đống bằng thủ công, thổi, rửa, vệ sinh sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã                                                              Đơn          Số
             Công tác xây dựng           Thành phần hao phí
    hiệu                                                             vị        lượng
AL.541 Đục cạy dọn nền             Nhân công 3,0/7                 công        1,06
       hầm trước khi đổ            Máy thi công
       bê tông bằng búa căn        Búa căn khí nén 3 m3/ph            ca       0,042
                                   Máy nén khí 540 m3/h               ca       0,014
                                                                                10

AL.54200 ĐÀO PHÁ, CẬY DỌN LỚP ĐÁ TIẾP GIÁP NỀN MÓNG

Thành phần công việc:

Đào phá, đục, cậy lớp đá bảo vệ nền móng dầy ≤ 0,3m do khoan nổ mìn chừa lại bằng búa căn, máy đào, xà beng, búa tạ. Đục cậy lớp đá đã long rời, xúc vét gom thành đống đến cao độ thiết kế, bốc xúc vận chuyển đến vị trí đổ cự ly 1km.

Đơn vị tính: 1m2

Mã     Công tác xây                               Đơn             Cấp đá
                              Thành phần hao phí
     hiệu      dựng                                     vị     I, II        III, IV
AL.542 Đào phá, cậy        Nhân công 3,0/7            công     2,58          1,93
       dọn lớp đá          Máy thi công
       tiếp giáp nền       Máy đào 1,25m3               ca     0,053        0,039
       móng
                           Búa căn khí nén 3 m3/ph      ca     0,160        0,118
                           Máy nén khí 540 m3/h         ca     0,053        0,039
                           Ôtô tự đổ 12 t               ca     0,009        0,009
                           Máy khác                     %       5                5
                                                                10              20

AL.54300 VỆ SINH NỀN ĐÁ TRƯỚC KHI ĐỔ BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Thổi, rửa sạch nền theo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo tiêu chuẩn để đổ bê tông.

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

AL.543 Vệ sinh nền đá trước     Nhân công 3,0/7             công         0,09
         khi đổ bê tông         Máy thi công
                                Máy nén khí 600 m3/h         ca          0,006
                                                                          10

AL.55000 KHOAN KIỂM TRA, XỬ LÝ ĐÁY CỌC KHOAN NHỒI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc.

Đơn vị tính: 1 cọc

Công tác Đơn Đường kính lỗ khoan Mã hiệu Thành phần hao phí xây dựng vị φ ≤ 80mm φ > 80mm AL.551 Khoan kiểm Vật liệu

tra, xử lý đáy      Cần khoan L = 1,5m        cái    0,024         0,026
cọc khoan nhồi
                    Mũi khoan                 cái    0,050         0,065
                    Nhân công 3,5/7          công     8,0          10,5
                    Máy thi công
                    Máy khoan xoay đập        ca     0,35          0,45
                    tự hành φ105 mm
                    Máy nén khí 660 m3/h      ca     0,35          0,45
                    Máy khác                  ca       5             5
                                                      10            20

AL.56000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT

HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

AL.56100 GIA CÔNG ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất đường trượt bằng thép hình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Đơn

Công tác xây dựng          Thành phần hao phí                Số lượng
 hiệu                                                       vị
AL.561 Gia công đường           Vật liệu
       trượt hầm đứng,          Thép chữ U                  kg        1.025
       hầm nghiêng              Que hàn                     kg        7,020
                                Vật liệu khác               %           5
                                Nhân công 4,0/7            công       5,08
                                Máy thi công
                                Máy cắt đột 2,8 kW          ca        0,160
                                Cần trục bánh xích 16 t     ca        0,040
                                Máy hàn 23 kW               ca        1,823
                                Máy khác                    %           2
                                                                       10

AL.56200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ ĐƯỜNG TRƯỢT HẦM ĐỨNG, HẦM

NGHIÊNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã                            Thành phần                Hầm        Hầm
           Công tác xây dựng                      Đơn vị
    hiệu                            hao phí                 đứng      nghiêng
AL.562 Lắp dựng, tháo dỡ       Vật liệu
           đường trượt hầm     Thép hình            kg      20,000     22,000
           đứng, hầm nghiêng   Que hàn              kg     14,742      16,380
 Mã                              Thành phần                   Hầm           Hầm
         Công tác xây dựng                       Đơn vị
 hiệu                              hao phí                    đứng         nghiêng
                              Vật liệu khác          %            2           2
                              Nhân công 4,0/7       công      43,70         49,00
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23 kW          ca       3,827         4,253
                              Tời điện 1,5 t         ca       1,013         1,125
                              Máy khác               %            2           2
                                                                 10           20

AL.56300 LẮP ĐẶT, THÁO DỠ ĐƯỜNG GOÒNG TRONG HẦM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt, tháo dỡ đường goòng trong hầm theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã Công tác

Thành phần hao phí          Đơn vị        Số lượng
 hiệu        xây dựng
AL.563 Lắp đặt đường         Vật liệu
         goòng trong hầm     Ray P24                        kg            50,400
                             Tấm lót                        kg             6,090
                             Tấm ốp                         kg             2,110
                             Đinh vấu                       kg             1,890
                             Bulông và đai ốc               kg             0,260
                             Vòng đệm                       kg             0,020
                             Tà vẹt gỗ                      m3             0,040
                             Nhân công 4,0/7               công            1,25
                                                                            10

Ghi chú:

Công tác lắp đặt đường goòng được tính cho đoạn đường thẳng. Trường hợp thi công các đoạn đường vòng thì hao phí nhân công được nhân thêm hệ số 1,15.

AL.57110 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MÁI DỐC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo trên đỉnh và cọc neo tại các vị trí gia cố, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố và giữ ổn định bằng hệ thống cọc neo. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Đơn Độ dốc mái Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí

vị      ≤ 400    > 400
AL.5711 Thi công ô ngăn        Vật liệu
        bằng tấm Neoweb        Tấm Neoweb                  m2       103      103
        trên mái dốc
                               Đầu neo nhựa                cái      100      100
                               Cọc neo thép D10mm          kg       30,5    30,5
                               Vật liệu khác               %           2      2
                               Nhân công 3,5/7            công      3,23    3,67
                               Máy thi công
                               Máy nén khí điện 5 m3/h     ca       0,36    0,36
                                                                       1      2

AL.57121 THI CÔNG Ô NGĂN BẰNG TẤM NEOWEB TRÊN MẶT BẰNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng hàng cọc neo tạm thi công xung quanh để định vị, ghim nối các tấm Neoweb, căng rải tấm Neoweb lên diện tích gia cố, nhổ cọc neo tạm thi công. Hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m2

Công tác Số Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị xây dựng lượng AL.5712 Thi công ô ngăn bằng Vật liệu

tấm Neoweb trên       Tấm Neoweb                      m2        103
           mặt bằng
                                 Vật liệu khác                   %          2
                 Công tác                                                    Số
Mã hiệu                               Thành phần hao phí        Đơn vị
                 xây dựng                                                  lượng
                                   Nhân công 3,5/7               công       2,89
                                   Máy thi công
                                   Máy nén khí điện 5 m3/h        ca        0,36
                                                                             1

LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG

1.

Thuyết minh

- Các thành phần hao phí đã được định mức bao gồm: Các hao phí cho việc lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo khi hoàn thành công việc.

- Công tác dàn giáo phục vụ thi công được định mức cho lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong công trình.

2.

Hướng dẫn áp dụng

- Chiều cao dàn giáo trong định mức là chiều cao tính từ cốt nền hoặc cốt sàn của công trình đến cao độ đáp ứng yêu cầu thi công kết cấu.

- Diện tích dàn giáo ngoài xác định theo diện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài của kết cấu (hình chiếu đứng).

- Dàn giáo trong chỉ được sử dụng khi thực hiện các công tác có chiều cao > 3,6m. Diện tích dàn giáo trong xác định theo theo diện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tính từ cốt nền hoặc cốt sàn trong nhà đến chiều cao 3,6m. Khi khoảng chiều cao tăng 1,2m thì tính thêm một lớp dàn giáo (trường hợp chưa đủ 0,6m thì không tính bổ sung).

- Diện tích dàn giáo hoàn thiện trụ, cột độc lập được tính bằng chu vi mặt cắt của cột, trụ cộng với 3,6m nhân với chiều cao cột, trụ.

- Thời gian sử dụng dàn giáo trong được định mức bình quân trong khoảng thời gian ≤ 1 tháng. Trường hợp kéo dài thời gian sử dụng thêm 1 tháng thì tính thêm 1 lần hao phí vật liệu.

AL.60000 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp lên phương tiện, trước và sau khi sử dụng.

AL.61100 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO NGOÀI

Đơn vị tính: 100m2

Mã      Công tác                            Đơn           Chiều cao (m)
                         Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                             vị      ≤ 16     ≤ 50      > 50
AL.611 Lắp dựng,         Vật liệu
       tháo dỡ dàn       Gỗ ván                   m3      0,035     0,04          0,05
       giáo ngoài        Giáo thép                kg       9,50     9,50          9,50
                         Thép tròn φ ≤ 18         kg      1,50      2,0            2,5
                         Thép hình                kg       3,0       3,5           4,5
                         Vật liệu khác            %         10      15,0          20,0
                         Nhân công 3,5/7         công      5,5       6,5           7,2
                         Máy thi công
                         Cần trục tháp 25 t       ca      0,015    0,018        -
                         Cần trục tháp 40 t       ca        -        -        0,020
                         Máy khác                 %        5,0      5,0        5,0
                                                           10       20         30

AL.61200 LẮP DỰNG, THÁO DỠ DÀN GIÁO TRONG

Đơn vị tính: 100m2

Dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m

Công tác      Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                            Chiều cao          Mỗi 1,2m
            xây dựng        hao phí        vị
                                                      3,6m            tăng thêm
AL.612 Lắp dựng,        Vật liệu
       tháo dỡ          Gỗ ván             m3           0,036                -
       dàn giáo         Giáo thép          kg            9,50              2,12
       trong            Vật liệu khác      %              20                 -
                        Nhân công 3,5/7   công           3,50              0,96
                                                          10                20

AL.91100 PHÒNG CHỐNG MỐI BẰNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH

AL.91110 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác                                       Đơn
                                Thành phần hao phí                     Số lượng
 hiệu        xây dựng                                        vị
AL.911 Phòng chống        Vật liệu
       mối cho các        Lưới thép không gỉ Termimesh
       mạch ngừng                                           m2           1,10
                          (TMA725)
       bê tông
                          Keo chống mối Termiparge           kg          4,72
                          Vật liệu khác                      %            2
                          Nhân công 3,5/7                  công          1,22
                          Máy thi công
                          Máy mài 1,7 kW                     ca          0,10
                          Máy khác                           %            2
                                                                          11

Ghi chú:

- Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL.91120 PHÒNG CHỐNG MỐI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt cần phòng chống mối, đánh dấu, lắp đặt lưới thép, trộn, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 1m2 Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng AL.911 Phòng chống mối Vật liệu vị trí các khe của Lưới thép không gỉ

tường Barrette                                          m2            1,10
                   Termimesh (TMA725)
                   Keo chống mối Termiparge             kg            8,50
                   Vật liệu khác                        %              2
                   Nhân công 3,5/7                     công           2,00
                   Máy thi công
                   Máy mài 1,7 kW                       ca            0,10
                   Máy khác                             %               2
                                                                       21

Ghi chú:

- Lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

AL.91130 PHÒNG MỐI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT TIẾP

GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí các đường ống kỹ thuật cần xử lý, vệ sinh khu vực cần xử lý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vào công trình qua các đường ống kỹ thuật bằng lưới thép không gỉ, khóa chặt lưới thép với đường ống kỹ thuật bằng đai kẹp, quét đều keo chống mối lên bề mặt lưới thép tiếp giáp với sàn, tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã         Công tác         Thành phần       Đơn Đường kính ống (mm)
     hiệu       xây dựng           hao phí         vị ≤ 100 ≤ 300 ≤ 500 ≤ 800
AL.9113 Phòng mối tại vị      Vật liệu
        trí đường ống kỹ      Bộ phòng mối
        thuật tiếp giáp                          bộ 1,00       1,00     1,00     1,00
                              đường ống kỹ thuật
        với sàn, tường        Vật liệu khác      %    2         2        2        2
                              Nhân công 3,5/7 công 0,13        0,16     0,26     0,35
                                                     1          2        3        4

Ghi chú:

- 01 bộ phòng mối đường ống kỹ thuật gồm đai kẹp, lưới thép không gỉ Termimesh (TMA725) có đường kính sợi thép φ 0,18mm.

- Công tác trát, trám lớp vữa xi măng vào vị trí bề mặt không bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tính trong định mức.

Chương XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG THUYẾT MINH

Định mức bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến công trình.

1.

Định mức bốc xếp

Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m²) .v.v... tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp.

Định mức bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (≤ 300m) tùy theo đặc điểm của công trình.

2.

Định mức vận chuyển

- Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm hao phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.

- Định mức vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất, đá đo trên ôtô tự đổ.

- Định mức dự toán vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại Bảng 12.1.

Bảng 12.1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường

Loại đường (L) L1 L2 L3 L4 L5 L6 Hệ số điều chỉnh k1 = 0,57 k2 = 0,68 k3 = 1,00 k4 = 1,35 k5 = 1,50 k6 = 1,80 (kđ)

- Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km; ∑ nj=1 l j ≤ 9km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) + Đm3 x ∑ nh=1 (l h x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km; ∑ nj=1 l j ≤ 9km; ∑ nh =1 l h ≤ 50km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) + Đm3 x ∑ nh=1 (l h x k đ ) + Đm3 x 0,95 x ∑ g=n

1 (l g x k đ ) , trong đó

∑ i =1 l i ≤ 1km; ∑ j=1 l j ≤ 9km; ∑ h =1 l h ≤ 50km; ∑ g =1 l g > 60km. n n n n

+ Trong đó:

• Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;

• Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km;

• Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km;

• kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường; l

• i,j,h,g: Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;

• i, j, h, g: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.

- Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 19km; trong đó: 0,3km đầu là đường loại 5; 5km tiếp theo là đường loại 3; 2km tiếp theo là đường loại 4; 7km tiếp theo là đường loại 2; 3km tiếp theo là đường loại 1; 1,7km tiếp theo là đường loại 3. Mức hao phí ô tô tự đổ vận chuyển với cự ly 19km = Đm1 x (0,3 x k5 + 0,7 x k3) + Đm2 x (4,3 x k3 + 2 x k4 + 2,7 x k2) + Đm3 x (4,3 x k2 + 3 x k1 + 1,7 x k3).

AM.10000 CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG

AM.11000 BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG

AM.11100 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp, xúc vật liệu lên phương tiện vận chuyển, đổ xuống đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: công/m3

Cát Sỏi, đá

Công tác Đá Mã hiệu Thành phần hao phí các Đất dăm các bốc xếp hộc loại loại AM.111 Bốc xếp vật liệu rời lên phương

Nhân công 3,0/7      0,14    0,17      0,24      0,33
tiện vận chuyển
bằng thủ công
                                             01      02       03            04

AM.11200 BỐC LÊN, BỐC XUỐNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết.

- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng.

- Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.

- Nhân công bậc 3,0/7.

Đơn vị tính: công/đơn vị vật liệu

Mã hiệu             Loại vật liệu             Đơn vị     Bốc lên    Bốc xuống
AM.1121 Gạch xây các loại                      1000v       0,34            0,31
AM.1122 Gạch ốp, lát các loại                  1000v       0,20            0,19
AM.1123 Ngói các loại                          1000v       0,38            0,38
 Mã hiệu                 Loại vật liệu         Đơn vị         Bốc lên       Bốc xuống
AM.1124 Xi măng bao                                 tấn         0,15           0,11
AM.1125 Gỗ các loại                                 m3          0,14           0,09
AM.1126 Cọc gỗ, cừ tràm                       100 cây           0,87           0,56
AM.1127 Tre, cây chống                        100 cây           0,75           0,47
AM.1128 Thép các loại                               tấn         0,34           0,21
                                                                   1             2
    AM.11300     BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LÊN ÔTÔ VÀ TỪ ÔTÔ

XUỐNG BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc hàng lên ôtô, dỡ hàng từ ôtô xuống bãi tập kết tại bờ biển, kê chèn, kiểm đếm từng loại theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Loại vật tư, phụ kiện

Công tác          Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                                    Vật liệu dời     Vật tư, phụ
                bốc xếp             hao phí     vị
                                                           đã đóng bao       kiện khác

AM.113 Bốc lên ôtô và từ ôtô xuống

Nhân công 3,0/7 công 0,59 0,85 bãi tập kết bằng thủ công

10 20

AM.11400 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ

BIỂN XUỐNG TÀU BIỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc hàng xuống tàu biển, kê chèn, chằng buộc theo đúng yêu cầu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Loại vật tư, phụ kiện

Công tác         Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                  Vật liệu dời    Vật tư, phụ
              bốc xếp           hao phí           vị
                                                         đã đóng bao     kiện khác

AM.114 Bốc xếp từ bãi tập kết xuống

Nhân công 3,0/7 công 0,57 0,80 tàu biển bằng thủ công

10 20

AM.11500 BỐC XẾP, VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN LÊN CẦU

TÀU TẠI BỜ ĐẢO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu bằng thủ công hay thủ công kết hợp cơ giới, xếp gọn, phân loại theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Bốc xếp Bốc xếp bằng

Công tác         Thành phần           Đơn
Mã hiệu                                                   bằng thủ       cơ giới kết
             bốc xếp            hao phí            vị
                                                            công        hợp thủ công
AM.115 Bốc xếp từ       Nhân công 3,0/7           công       0,45           0,32
       tàu lên cầu      Máy thi công
       tàu
                        Cần trục ôtô 5t            ca         -            0,043
                                                             10             20

AM.11600 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG

P ≤ 200kg BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên phương tiện vận chuyển.

- Chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thành phần Đơn Bốc Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp hao phí vị xếp lên xuống AM.116 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Nhân công 3,0/7 công 0,20 0,13

P ≤ 200kg bằng thủ công

01 02

AM.12000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, thiết bị thi công cần thiết.

- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định (tính cho một lần bốc xuống).

AM.12100 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG

≤ 200kg BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp

hao phí      vị   lên    xuống
AM.121 Bốc xếp cấu kiện bê tông          Nhân công 3,0/7 công 0,030   0,022
       đúc sẵn trọng lượng               Máy thi công
       P ≤ 200kg bằng cần cẩu            Cần cẩu 6 t      ca  0,014   0,011
                                                               01      02

AM.12200 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG

≤ 500kg BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp

hao phí        vị   lên    xuống
AM.122 Bốc xếp cấu kiện bê tông         Nhân công 3,0/7   công 0,06     0,05
       đúc sẵn trọng lượng              Máy thi công
       ≤ 500kg bằng cần cẩu             Cần cẩu 6 t        ca    0,020     0,016
                                                                  01        02

AM.12300 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 1T

BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp

hao phí        vị   lên    xuống
AM.123 Bốc xếp cấu kiện bê tông   Nhân công 3,0/7 công     0,08      0,06
       đúc sẵn trọng lượng        Máy thi công
       ≤ 1T bằng cần cẩu
                                  Cần cẩu 6t        ca     0,026    0,020
                                                            01        02

AM.12400 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 2T

BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp

hao phí        vị   lên    xuống
AM.124 Bốc xếp cấu kiện bê tông Nhân công 3,0/7     công    0,09     0,08
       đúc sẵn trọng lượng      Máy thi công
       ≤ 2T bằng cần cẩu
                                Cần cẩu 6 t          ca    0,030     0,024
                                                             01       02

AM.12500 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤ 5T

BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Thành phần Đơn Bốc xếp Bốc xếp Mã hiệu Công tác bốc xếp

hao phí        vị   lên    xuống
AM.125 Bốc xếp cấu kiện bê tông   Nhân công 3,0/7   công    0,13     0,11
       đúc sẵn trọng lượng        Máy thi công
       ≤ 5T bằng cần cẩu
                                  Cần cẩu 6 t        ca    0,043     0,034
                                                             01       02

AM.20000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN

AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi ≤ 300m đến địa điểm tập kết.

Nhân công bậc 3,0/7

Đơn vị tính: công

Cự ly vận chuyển

Mã hiệu          Loại vật liệu       Đơn vị
                                                10m khởi điểm     10m tiếp theo
AM.2101 Cát các loại                    m³           0,075            0,008
AM.2102 Đất các loại                    m³           0,088            0,010
AM.2103 Sỏi, đá dăm các loại            m³           0,075            0,009
AM.2104 Đá hộc                          m³           0,088            0,010
AM.2105 Gạch xây các loại             1000v          0,075            0,008
AM.2106 Gạch ốp, lát các loại         1000v          0,038            0,004
AM.2107 Ngói các loại                 1000v          0,090            0,010
AM.2108 Xi măng bao                     tấn          0,075            0,008
AM.2109 Gỗ các loại                     m3           0,050            0,006
AM.2110 Cọc gỗ, cừ tràm               100 cây        0,054            0,006
AM.2111 Tre, cây chống                100 cây        0,063            0,007
AM.2112 Sắt thép các loại               tấn          0,081            0,009
                                                       1                2

Ghi chú:

- Định mức vận chuyển bằng thủ công được tính khởi điểm là 10m. Trường hợp vận chuyển ở cự ly ngắn hơn cự ly khởi điểm thì áp dụng theo định mức, không phải điều chỉnh giảm định mức.

- Đối với những nơi có đường cho xe thi công vào được công trình thì không được tính vận chuyển vật liệu, vật tư, phụ kiện bằng thủ công.

- Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề. Trường hợp vận chuyển bằng thang máy, vận thăng hoặc cần cẩu tháp (đối với công trình cao tầng) thì không áp dụng hệ số trên.

- Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh tại bảng sau:

Stt          Địa hình cho công tác vận chuyển thủ công               Hệ số
 1       Đường độ dốc ≤ 100                                          1,20
 2       Đường độ dốc ≤ 150                                          1,35
 3       Đường độ dốc ≤ 200                                          1,70
 4       Đường độ dốc ≤ 250                                          2,00
 5       Đường độ dốc ≤ 300                                          2,50
 6       Đường gồ ghề, lởm chởm                                      1,50
 7       Đường trơn, lầy lún                                         2,50

AM.21200 VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ

THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.

Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công/1000m

Đơn Cự ly vận chuyển Mã hiệu Thành phần hao phí vị ≤ 100m ≤ 300m ≤ 500m ≥ 500m

AM.2121 Cát                           tấn     4,92     4,12     3,72      3,38
AM.2122 Đá dăm, sỏi                   tấn     5,50     4,36     3,85      3,36
                                            Đơn                   Cự ly vận chuyển
 Mã hiệu         Thành phần hao phí
                                             vị     ≤ 100m ≤ 300m ≤ 500m ≥ 500m
AM.2123 Đá hộc                               m3      8,25          6,51       5,65         5,01
AM.2124 Nước                                 m3     12,43          9,80       8,49         7,52
AM.2125 Xi măng                              tấn     6,67          5,83       5,40         4,98
AM.2126 Gạch xây                            1000v   12,43          9,80       8,49         7,52
AM.2127 Gạch lát                            1000v   10,96          8,47       7,22         6,34
AM.2128 Gỗ, cây chống, đà giáo               m3      7,30          5,64       4,81         4,22
AM.2129 Thép các loại                        tấn     8,57          7,07       6,32         5,71
               Vật tư, phụ kiện và thiết     tấn    11,24          9,20       8,19         7,37

AM.2130 bị phục vụ thi công

1 2 3 4

Ghi chú: Định mức trên tính cho địa hình có độ dốc ≤ 150, với địa hình có độ dốc lớn hơn thì định mức trên được nhân với hệ số điều chỉnh K sau:

+ Độ dốc từ > 150 đến ≤ 200, k = 1,35. Độ dốc từ > 200 đến ≤ 250, k = 1,7

+ Độ dốc từ > 250 đến ≤ 300, k = 2,00. Độ dốc từ > 300 đến ≤ 350, k = 2,5

+ Độ dốc từ > 350 đến ≤ 400, k = 3,00. Độ dốc > 400, k = 4,0

AM.22000 VẬN CHUYỂN BẰNG VẬN THĂNG LỒNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào vận thăng lồng, vận chuyển vật liệu từ dưới mặt đất lên các tầng sàn bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao.

Nhân công Vận thăng

Mã hiệu                Loại vật liệu              Đơn vị             3,0/7       lồng ≤ 3 tấn
                                                                     ĐVT: công         ĐVT: ca
AM.22010 Cát các loại, than xỉ                              m3            0,37          0,090
AM.22020 Sỏi, đá dăm các loại                               m3            0,45          0,090
AM.22030 Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..)              tấn           0,33          0,100
                                                          Nhân công Vận thăng
 Mã hiệu               Loại vật liệu             Đơn vị     3,0/7     lồng ≤ 3 tấn
                                                          ĐVT: công    ĐVT: ca
AM.22040 Gạch xây các loại                        tấn       0,19        0,024
AM.22050 Gạch ốp, lát các loại                   10m2       0,20        0,020
AM.22060 Đá ốp, lát các loại                     10m2       0,20        0,020
AM.22070 Ngói các loại                            tấn       0,21        0,093
AM.22080 Vôi, than xỉ các loại                    tấn       0,46        0,100
AM.22090 Tấm lợp các loại                        100m2      0,38        0,300
AM.22100 Xi măng                                  tấn       0,38        0,090
AM.22110 Gỗ các loại                              m3        0,38        0,100
AM.22120 Kính các loại                           10m2       0,30        0,050
AM.22130 Cấu kiện bê tông đúc sẵn                 tấn       0,59        0,030
AM.22140 Vật tư và các loại phụ kiện cấp          tấn       0,70        0,140
           thoát nước, vệ sinh trong nhà
           Vật tư và các loại thiết bị điện
AM.22150                                          tấn       2,50        0,200
           trong nhà
AM.22160 Cửa các loại                            10m2       1,50        0,160
AM.22170 Vật liệu phụ các loại                    tấn       0,12        0,030
AM.22180 Vận chuyển các loại phế thải từ          m3        0,49        0,130
           trên cao xuống

AM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m³/1km

Cự ly vận chuyển

Công tác 1km tiếp 1km tiếp

Thành phần Đơn Trong Mã hiệu theo trong theo trong

vận chuyển        hao phí        vị phạm vi
                                                           phạm vi    phạm vi
                                                   ≤ 1km
                                                           ≤ 10km     ≤ 60km
AM.2311 Vận chuyển           Ôtô tự đổ 7 t    ca    0,027       0,019      0,014
AM.2312 cát bằng ôtô         Ôtô tự đổ 10 t   ca    0,020       0,015      0,010
        tự đổ
AM.2313                      Ôtô tự đổ 12 t   ca    0,016       0,012      0,008
AM.2314                      Ôtô tự đổ 22 t   ca    0,011       0,008      0,004
AM.2321 Vận chuyển           Ôtô tự đổ 7 t    ca    0,030       0,021      0,015
AM.2322 đất bằng ôtô         Ôtô tự đổ 10 t   ca    0,022       0,016      0,011
        tự đổ
AM.2323                      Ôtô tự đổ 12 t   ca    0,018       0,013      0,009
AM.2324                      Ôtô tự đổ 22 t   ca    0,012       0,008      0,005
AM.2341 Vận chuyển           Ôtô tự đổ 7 t    ca    0,034       0,025      0,018
AM.2342 đá dăm các           Ôtô tự đổ 10 t   ca    0,026       0,019      0,013
        loại bằng ôtô
AM.2343                      Ôtô tự đổ 12 t   ca    0,021       0,016      0,010
        tự đổ
AM.2344                      Ôtô tự đổ 22 t   ca    0,014       0,009      0,007
AM.2351 Vận chuyển           Ôtô tự đổ 7 t    ca    0,034       0,025      0,016
AM.2352 đá hộc bằng          Ôtô tự đổ 10 t   ca    0,025       0,018      0,012
        ôtô tự đổ
AM.2353                      Ôtô tự đổ 12 t   ca    0,020       0,015      0,009
AM.2354                      Ôtô tự đổ 22 t   ca    0,013       0,009      0,006
                                                      1           2            3

AM.24000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết.

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10 tấn/1km

Cự ly vận chuyển

1km tiếp 1km tiếp

Công tác       Thành phần      Đơn Trong
Mã hiệu                                                  theo trong    theo trong
             vận chuyển        hao phí        vị phạm vi
                                                          phạm vi       phạm vi
                                                  ≤ 1km
                                                          ≤ 10km        ≤ 60km
AM.2411 Vận chuyển         Ô tô thùng 7 t    ca   0,076      0,055      0,037
AM.2412 gạch xây các       Ô tô thùng 12 t   ca   0,049      0,036      0,023
        loại bằng ôtô
AM.2413                    Ô tô thùng 20 t   ca   0,028      0,020      0,014
        vận tải thùng
AM.2421 Vận chuyển         Ô tô thùng 7 t    ca   0,108      0,078      0,053
AM.2422 gạch ốp lát các    Ô tô thùng 12 t   ca   0,072      0,051      0,035
        loại bằng ôtô
AM.2423                    Ô tô thùng 20 t   ca   0,043      0,029      0,020
        vận tải thùng
AM.2431 Vận chuyển         Ô tô thùng 7 t    ca   0,090      0,066      0,045
AM.2432 ngói các loại      Ô tô thùng 12 t   ca   0,059      0,043      0,031
        bằng ôtô vận
AM.2433                    Ô tô thùng 20 t   ca   0,033      0,024      0,017
        tải thùng
AM.2441 Vận chuyển         Ô tô thùng 7 t    ca   0,043      0,031      0,021
AM.2442 xi măng bao        Ôtô thùng 12 t    ca   0,027      0,019      0,013
        bằng ôtô vận
AM.2443                    Ô tô thùng 20 t   ca   0,016      0,011      0,008
        tải thùng
AM.2451 Vận chuyển         Ô tô thùng 7 t    ca   0,022      0,016      0,011
AM.2452 thép các loại      Ô tô thùng 12 t   ca   0,013      0,010      0,006
        bằng ôtô vận
AM.2453                    Ô tô thùng 20 t   ca   0,007      0,006      0,003
        tải thùng
AM.2461 Vận chuyển         Ô tô thùng 7 t    ca   0,031      0,023      0,015
AM.2462 nhựa đường         Ô tô thùng 12 t   ca   0,019      0,014      0,012
        bằng ôtô vận
AM.2463                    Ô tô thùng 20 t   ca   0,011      0,009      0,005
        tải thùng
AM.2471 Vận chuyển gỗ Ô tô thùng 7 t         ca   0,024      0,018      0,011
AM.2472 các loại bằng     Ô tô thùng 12 t    ca   0,015      0,011      0,006
AM.2473 ôtô vận tải thùng Ô tô thùng 20 t    ca   0,009      0,006      0,003
                                                    1          2             3

AM.25000 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG, TRỌNG LƯỢNG ≤ 200kg BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10 tấn/1km

Cự ly vận chuyển

1 km 1 km

Công tác Thành phần Đơn Trong tiếp theo tiếp theo Mã hiệu

vận chuyển           hao phí         vị phạm vi trong       trong
                                                         ≤ 1km phạm vi phạm vi
                                                                  ≤ 10km ≤ 60km
AM.2511 Vận chuyển cấu Ô tô thùng 7 t                ca     0,024       0,019    0,015
        kiện bê tông,
AM.2512 trọng lượng       Ô tô thùng 12 t            ca     0,016       0,013     0,01
        ≤ 200kg bằng
AM.2513 ôtô vận tải thùng Ô tô thùng 20 t            ca     0,011       0,009    0,006
                                                              1           2        3

AM.26000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10 tấn/1km

Cự ly vận chuyển

1 km 1 km

Công tác Thành phần Đơn Trong tiếp theo tiếp theo Mã hiệu

vận chuyển        hao phí      vị phạm vi trong       trong
                                               ≤ 1km phạm vi phạm vi
                                                       ≤ 10km ≤ 60km
AM.2611 Vận chuyển ống     Ô tô thùng 7 t ca 0,026      0,021    0,017
AM.2612 cống bê tông bằng Ô tô thùng 12 t ca 0,018      0,015    0,012
AM.2613 ô tô vận tải thùng Ô tô thùng 20 t ca 0,013     0,011    0,009
                                                 1         2        3

AM.27000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 10 tấn/1km

Cự ly vận chuyển

1 km tiếp 1 km

Công tác Thành phần Đơn Trong theo tiếp theo Mã hiệu

vận chuyển           hao phí         vị phạm vi trong    trong
                                                       ≤ 1km phạm vi phạm vi
                                                              ≤ 10km ≤ 60km
AM.2711 Vận chuyển cọc, Ô tô thùng 7 t             ca     0,025       0,020     0,016
AM.2712 cột bê tông bằng Ô tô thùng 12 t           ca    0,017        0,014     0,011
        ô tô vận tải thùng
AM.2713                    Ô tô thùng 20 t         ca     0,012       0,010     0,008
                                                            1           2           3

AM.28000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN

VÀO BỜ ĐẢO BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Cự ly vận chuyển

Công tác           Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                                                       V/c tiếp
            xây dựng             hao phí            vị    ≤ 300m ≤ 500m
                                                                               100m

AM.280 Bốc xếp, vận Vật liệu

chuyển từ    Vải bạt                         m2      0,2        0,2         -
       tàu vào bờ
                    Cáp nilon d = 20mm              m      0,933      1,733      0,4
       bằng cơ giới
                    Vật liệu khác                   %        5          5          5
                                                             Cự ly vận chuyển
              Công tác       Thành phần         Đơn
Mã hiệu                                                                  V/c tiếp
              xây dựng         hao phí           vị    ≤ 300m ≤ 500m
                                                                          100m
                         Nhân công 3,0/7        công    2,01      2,06     0,09
                         Máy thi công
                         Pông tông               ca    0,060     0,070    0,020
                         Canô 30 cv              ca    0,020     0,025    0,007
                         Máy khác                %       2         2        2
                                                         10        20       30

Chương XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào xúc tro xỉ tại bãi chứa đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m3

Mã Đơn

Công tác xây dựng        Thành phần hao phí               Số lượng
    hiệu                                                         vị
AN.1111 Đào xúc tro xỉ bãi chứa Nhân công 3,0/7                công       0,20
        bằng máy đào 1,25m3 Máy thi công
                                     Máy đào 1,25m3              ca      0,191
                                     Máy ủi 110 cv               ca      0,031
AN.1112 Đào xúc tro xỉ bãi chứa Nhân công 3,0/7                công       0,17
        bằng máy đào 1,6m3      Máy thi công
                                     Máy đào 1,6m3               ca      0,157
                                     Máy ủi 110 cv               ca      0,026
  Mã                                                               Đơn
             Công tác xây dựng        Thành phần hao phí                        Số lượng
  hiệu                                                              vị
AN.1113 Đào xúc tro xỉ bãi chứa Nhân công 3,0/7                    công           0,14
          bằng máy đào 2,3m3         Máy thi công
                                     Máy đào 2,3m3                  ca           0,119
                                     Máy ủi 110 cv                  ca           0,020
                                                                                   1

Ghi chú: Định mức trên được xác định cho 100m3 đo tại nơi đào xúc.

AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN

BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Độ chặt yêu cầu

Mã         Công tác            Thành phần          Đơn
                                                             K=           K=        K=
   hiệu      xây dựng              hao phí             vị
                                                             0,85         0,90      0,95
AN.1121 Đắp nền            Vật liệu
           đường bằng      Hỗn hợp tro xỉ nhiệt       m3     135          138       142
           hỗn hợp tro     điệt
           xỉ nhiệt điện
                           Nhân công 3,0/7            công   0,87         1,18      1,65
           bằng máy lu
                           Máy thi công
           bánh thép 9 t
                           Máy lu bánh thép 9 t        ca    0,232        0,317 0,444
                           Máy ủi 110 cv               ca    0,116        0,158 0,222
                           Máy khác                    %      1,5          1,5      1,5
                                                              Độ chặt yêu cầu
     Mã         Công tác          Thành phần         Đơn
                                                            K=      K=      K=
     hiệu       xây dựng            hao phí           vị
                                                            0,85    0,90   0,95
AN.1122 Đắp nền              Vật liệu
        đường bằng           Hỗn hợp tro xỉ nhiệt    m3     135     138     142
        hỗn hợp tro          điện
        xỉ nhiệt điện
                             Nhân công 3,0/7         công   0,80    1,11   1,54
        bằng máy lu
                             Máy thi công
        bánh thép 16 t
                             Máy lu bánh thép 16 t    ca    0,202   0,280 0,389
                             Máy ủi 110 cv            ca    0,101   0,139 0,194
                             Máy khác                 %      1,5     1,5    1,5
AN.1123 Đắp nền              Vật liệu
        đường bằng           Hỗn hợp tro xỉ nhiệt
        hỗn hợp tro                                  m3     135     138     142
                             điện
        xỉ nhiệt điện
                             Nhân công 3,0/7         công   0,73    1,02   1,42
        bằng máy lu
                             Máy thi công
        bánh thép 25 t
                             Máy lu bánh thép 25 t    ca    0,153   0,212 0,295
                             Máy ủi 110 cv            ca    0,076   0,106 0,148
                             Máy khác                 %      1,5     1,5    1,5
                                                             1       2          3

Ghi chú:

- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

- Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm.

- Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1-3m.

AN.11300 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN

BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đầm hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã         Công tác                Thành phần             Đơn      Độ chặt yêu cầu
  hiệu        xây dựng                  hao phí               vị         K = 0,85
AN.113 Đắp nền đường        Vật liệu
       bằng hỗn hợp         Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện        m3            135
       tro xỉ nhiệt điện
                            Nhân công 3,0/7                  công          8,14
       bằng máy đầm
                            Máy thi công
       đất cầm tay 70 kg
                            Máy đầm đất cầm tay 70 kg         ca          4,068
                            Máy khác                          %             1,5
                                                                               1

Ghi chú:

- Định mức công tác đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg sử dụng cho những vị trí không sử được máy đầm tự hành.

- Trường hợp đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện sử dụng máy đầm đất cầm tay 70 kg yêu cầu độ chặt K = 0,90 thì hao phí vật liệu được nhân hệ số 1,045; hao phí nhân công và máy thi công được nhân hệ số 1,15.

AN.11400 ĐẮP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG

MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Độ chặt yêu cầu

Mã         Công tác           Thành phần            Đơn
                                                               K=       K=         K=
   hiệu       xây dựng                hao phí           vị
                                                               0,85     0,90       0,95
AN.1141 Đắp hỗn hợp        Vật liệu
        tro xỉ nhiệt       Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện    m3     135       138       142
                                                                 Độ chặt yêu cầu
     Mã         Công tác          Thành phần            Đơn
                                                               K=     K=     K=
     hiệu       xây dựng               hao phí           vị
                                                               0,85   0,90   0,95
            điện tạo mặt    Nhân công 3,0/7             công   0,81   1,09   1,58
            bằng sử dụng    Máy thi công
            máy lu bánh
            thép 9 t        Máy lu bánh thép 9 t         ca    0,206 0,294 0,361
                            Máy ủi 110 cv                ca    0,103 0,147 0,181
                            Máy khác                     %     1,5    1,5     1,5
AN.1142 Đắp hỗn hợp         Vật liệu
        tro xỉ nhiệt        Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện   m3     135    138     142
        điện tạo mặt
                            Nhân công 3,0/7             công   0,73   1,03   1,46
        bằng sử dụng
        máy lu bánh         Máy thi công
        thép 16 t           Máy lu bánh thép 16 t        ca    0,170 0,252 0,310
                            Máy ủi 110 cv                ca    0,085 0,126 0,155
                            Máy khác                     %     1,5    1,5     1,5
AN.1143 Đắp hỗn hợp         Vật liệu
        tro xỉ nhiệt        Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện   m3     135    138     142
        điện tạo mặt
                            Nhân công 3,0/7             công   0,68   0,95   1,33
        bằng sử dụng
        máy lu bánh         Máy thi công
        thép 25 t           Máy lu bánh thép 25 t        ca    0,117 0,190 0,233
                            Máy ủi 110 cv                ca    0,059 0,095 0,117
                            Máy khác                     %     1,5    1,5     1,5
                                                                1      2       3

Ghi chú:

- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

- Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.

AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN

LẤP BẰNG MÁY ỦI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại vị trí san lấp thành từng lớp bằng máy ủi đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m3

Mã                 Công tác               Thành phần         Đơn
                                                                          Số lượng
   hiệu               xây dựng                 hao phí           vị
              San gạt hỗn hợp tro xỉ      Máy thi công
AN.1151       nhiệt điện tại vị trí san
              lấp bằng máy ủi 110 cv      Máy ủi 110 cv          ca         0,098
              San gạt hỗn hợp tro xỉ      Máy thi công
AN.1152       nhiệt điện tại vị trí san
              lấp bằng máy ủi 140 cv      Máy ủi 140 cv          ca         0,092
              San gạt hỗn hợp tro xỉ      Máy thi công
AN.1153       nhiệt điện tại vị trí san
              lấp bằng máy ủi 180 cv      Máy ủi 180 cv          ca         0,078
                                                                              1

Ghi chú:

- Định mức trên được xác định cho 100m3 tại nơi đắp.

- Trường hợp sử dụng tro xỉ nhiệt điện thì áp dụng như đối với hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện.

AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng         Thành phần hao phí                     Số lượng
    hiệu                                                           vị
AN.116 Rải màng HDPE chống              Vật liệu
       thấm bãi san lấp                 Màng HDPE                 m2             110
                                        Vật liệu khác              %             0,2
                                        Nhân công 3,5/7           công           0,86
                                                                                 10

AN.20000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG)

AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG

MÁY BÚA RUNG 90 kW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính: 100m

Đất cấp I

Công tác Đơn

Mã hiệu                  Thành phần hao phí               Đường kính cọc (mm)
             xây dựng                                vị
                                                           500           600       700
 AN.211 Thi công         Vật liệu
        cọc bê tông      Hỗn hợp bê tông CFG         m3    20,12     28,97        39,43
        xi măng tro
                         Vật liệu khác               %        1           1         1
        bay (CFG)
                         Nhân công 3,5/7            công   1,33          1,42      1,56
        bằng máy
        búa rung         Máy thi công
        90 kW            Máy búa rung 90 kW          ca    0,178     0,190        0,210
                         Xe bơm bê tông 50 m3/h      ca    0,103     0,110        0,121
                         Máy khác                    %        2           2         2
                                                              01          02        03
                                                              Đơn vị tính: 100m
                                                                Đất cấp I
           Công tác                              Đơn
Mã hiệu                   Thành phần hao phí            Đường kính cọc (mm)
           xây dựng                               vị
                                                         800       900       1000
AN.211 Thi công         Vật liệu
          cọc bê tông   Hỗn hợp bê tông CFG      m3     51,50     65,17 80,46
          xi măng tro
                        Vật liệu khác             %       1         1         1
          bay (CFG)
                        Nhân công 3,5/7          công   1,68      1,77       1,86
          bằng máy
          búa rung      Máy thi công
          90 kW         Máy búa rung 90 kW        ca    0,225     0,237 0,249
                        Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    0,130     0,137 0,144
                        Máy khác                  %       2         2         2
                                                         04         05        06
                                                              Đơn vị tính: 100m
                                                                Đất cấp II
           Công tác                              Đơn
Mã hiệu                   Thành phần hao phí            Đường kính cọc (mm)
           xây dựng                               vị
                                                         500       600       700
AN.212 Thi công         Vật liệu
          cọc bê tông   Hỗn hợp bê tông CFG       m3    20,12     28,97      39,43
          xi măng tro
                        Vật liệu khác             %       1         1         1
          bay (CFG)
                        Nhân công 3,5/7          công   1,47      1,57       1,73
          bằng máy
          búa rung      Máy thi công
          90 kW         Máy búa rung 90 kW        ca    0,190     0,203      0,223
                        Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    0,109     0,117      0,129
                        Máy khác                  %       2         2         2
                                                         01         02        03
                                                             Đơn vị tính: 100m
                                                              Đất cấp II
             Công tác                             Đơn
 Mã hiệu                     Thành phần hao phí          Đường kính cọc (mm)
             xây dựng                              vị
                                                          800     900 1000
 AN.212 Thi công         Vật liệu
        cọc bê tông      Hỗn hợp bê tông CFG       m3    51,50   65,17 80,46
        xi măng tro      Vật liệu khác             %       1       1     1
        bay (CFG)        Nhân công 3,5/7          công    1,85    1,95 2,05
        bằng máy
                         Máy thi công
        búa rung
                         Máy búa rung 90 kW        ca    0,240   0,253 0,266
        90 kW
                         Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    0,138   0,146 0,153
                         Máy khác                  %       2       2     2
                                                           04      05   06

AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG

MÁY KHOAN XOAY 125 kNm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, khoan hạ cần khoan xoắn đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG vào lỗ giữa cần khoan xoắn đồng thời rút cần khoan xoắn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 100m

Đất cấp I

Công tác Đơn

Mã hiệu                     Thành phần hao phí          Đường kính cọc (mm)
             xây dựng                              vị
                                                          500    600     700
 AN.221 Thi công         Vật liệu
        cọc bê tông      Hỗn hợp bê tông CFG     m3      20,12   28,97   39,43
        xi măng tro      Vật liệu khác           %         1       1       1
        bay (CFG)        Nhân công 3,5/7        công      4,50    5,70   7,00
        bằng máy
                         Máy thi công
        khoan xoay
                         Máy khoan xoay 125 kNm ca       1,029   1,303   1,600
        125 kNm
                         Xe bơm bê tông 50 m3/h  ca      0,592   0,750   0,921
                         Máy khác                %         2       2       2
                                                          01       02      03
                                                              Đơn vị tính: 100m
                                                                Đất cấp I
           Công tác                              Đơn
Mã hiệu                   Thành phần hao phí            Đường kính cọc (mm)
           xây dựng                               vị
                                                        800       900        1000
AN.221 Thi công         Vật liệu
          cọc bê tông   Hỗn hợp bê tông CFG      m3     51,50     65,17      80,46
          xi măng tro
                        Vật liệu khác             %      1          1         1
          bay (CFG)
                        Nhân công 3,5/7          công   8,40      9,72       11,10
          bằng máy
          khoan xoay    Máy thi công
          125 kNm       Máy khoan xoay 125 kNm    ca    1,920     2,222      2,537
                        Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    1,105     1,279      1,460
                        Máy khác                  %       2         2         2
                                                         04        05         06
                                                              Đơn vị tính: 100m
                                                                Đất cấp II
           Công tác                              Đơn
Mã hiệu                   Thành phần hao phí            Đường kính cọc (mm)
           xây dựng                               vị
                                                        500        600        700
AN.222 Thi công         Vật liệu
          cọc bê tông   Hỗn hợp bê tông CFG      m3     20,12     28,97      39,43
          xi măng tro
                        Vật liệu khác             %      1          1          1
          bay (CFG)
                        Nhân công 3,5/7          công   4,98       6,31      7,75
          bằng máy
          khoan xoay    Máy thi công
          125 kNm       Máy khoan xoay 125 kNm    ca    1,097     1,390      1,707
                        Xe bơm bê tông 50 m3/h    ca    0,631     0,800      0,982
                        Máy khác                  %       2         2          2
                                                         01         02         03
                                                                     Đơn vị tính: 100m
                                                                       Đất cấp II
               Công tác                             Đơn
 Mã hiệu                    Thành phần hao phí                Đường kính cọc (mm)
               xây dựng                              vị
                                                               800        900       1000
 AN.222 Thi công          Vật liệu
        cọc bê tông       Hỗn hợp bê tông CFG           m3     51,50     65,17 80,46
        xi măng tro       Vật liệu khác                 %        1         1          1
        bay (CFG)         Nhân công 3,5/7           công       9,30      10,76 12,29
        bằng máy
                          Máy thi công
        khoan xoay
                          Máy khoan xoay 125 kNm        ca     2,048     2,370 2,706
        125 kNm
                          Xe bơm bê tông 50 m3/h        ca     1,179     1,364 1,558
                          Máy khác                      %        2         2          2
                                                                04         05        06
                    BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG
           Tỷ lệ tro bay/ Tỷ lệ nước/ Xi măng Tro bay         Cát        Đá         Nước

Stt

xi măng (%) xi măng (%)      (kg)   (kg)           (kg)      (kg)        (lít)
1         25           0,65          210      70        790,67 974,33 194,67

Ghi chú: Bảng cấp phối hỗn hợp bê tông CFG để tham khảo. Cấp phối hỗn hợp bê tông CFG được chuẩn xác theo thiết kế cấp phối phù hợp với yêu cầu vật liệu sử dụng cho công trình.

AN.30000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ

THUYẾT MINH

- Định mức vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển.

- Định mức vận chuyển áp dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ tại bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công.

- Định mức vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại bảng sau:

Loại đường (L) L1 L2 L3 L4 L5 L6

Hệ số điều chỉnh (kđ) k1 = 0,57 k2 = 0,68 k3 = 1,00 k4 = 1,35 k5 = 1,50 k6 = 1,80

- Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 1km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km; ∑ nj=1 l j ≤ 9km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 60km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) + Đm3 x ∑ nh=1 (l h x k đ ) , trong đó ∑ in=1 l i ≤ 1km; ∑ nj=1 l j ≤ 9km; ∑ nh =1 l h ≤ 50km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km = Đm1 x ∑ i=n 1 (l i x k đ ) + Đm2 x ∑ nj=1 (l j x k đ ) + Đm3 x ∑ nh=1 (l h x k đ ) + Đm3 x 0,95 x ∑ g=n

1 (l g x k đ ) , trong đó

∑ i =1 l i ≤ 1km; ∑ j=1 l j ≤ 9km; ∑ h =1 l h ≤ 50km; ∑ g =1 l g > 60km. n n n n

+ Trong đó:

• Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;

• Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km;

• Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60km;

• kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường; l

• i,j,h : Cự ly vận chyển của từng đoạn đường theo loại đường;

• i, j, h: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.

AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Xả vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m³

Cự ly vận chuyển

1km tiếp 1km tiếp

Công tác vận Thành phần Đơn Trong Mã hiệu theo trong theo trong

chuyển             hao phí   vị phạm vi
                                                          phạm vi phạm vi
                                                  ≤ 1km
                                                          ≤ 10km     ≤ 60km
            Vận chuyển tro bay
AN.3101                           Xe bồn 30 t    ca   0,021       0,015      0,013
            bằng xe bồn 30 t
                                                        1           2            3

AN.32000 VẬN CHUYỂN TRO XỈ BÃI CHỨA HOẶC HỖN HỢP TRO XỈ

NHIỆT ĐIỆN BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, chờ đổ vật liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện lên phương tiện vận chuyển;

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.

Đơn vị tính: 10m³

Cự ly vận chuyển

Công tác Thành phần Đơn Trong 1km tiếp 1km tiếp Mã hiệu

vận chuyển        hao phí          vị phạm vi theo trong theo trong
                                                             phạm vi phạm vi
                                                     ≤ 1km
                                                             ≤ 10km     ≤ 60km
AN.3201     Vận chuyển        Ôtô tự đổ 5 t     ca     0,040      0,029      0,028
AN.3202     tro xỉ bãi chứa   Ôtô tự đổ 7 t     ca     0,030      0,023      0,020
AN.3203     hoặc hỗn hợp      Ôtô tự đổ 10 t    ca     0,023      0,016      0,014
AN.3204     tro xỉ nhiệt      Ôtô tự đổ 12 t    ca     0,019      0,014      0,012
            điện bằng ô tô
AN.3205                       Ôtô tự đổ 20 t    ca     0,014      0,012      0,010
            tự đổ
AN.3206                       Ôtô tự đổ 22 t    ca     0,012      0,010      0,007
AN.3207                       Ôtô tự đổ 27 t    ca     0,009      0,007      0,005
                                                        1           2            3
                                 MỤC LỤC
Mã hiệu                             Nội dung                          Trang
           THUYẾN MINH

CHƯƠNG I: CÔNG TÁC CHUẨN BỊ MẶT BẰNG

XÂY DỰNG

AA.11100 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công AA.11200 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới AA.12100 Chặt cây bằng máy cưa AA.13100 Đào gốc cây bằng thủ công AA.13200 Đào bụi cây bằng thủ công AA.22100 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén AA.22200 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông AA.22300 Phá dỡ kết cấu bắng máy đào gắn đầu búa thủy lực AA.22400 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén

Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc AA.22500 wirtgen C1000 AA.31100 Tháo dỡ kết cấu gỗ, sắt thép bằng thủ công AA.31200 Tháo dỡ mái bằng thủ công AA.31300 Tháo dỡ cửa bằng thủ công AA.31600 Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ, bình nóng lạnh bằng thủ công AA.32100 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, cần cẩu

CHƯƠNG II: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT, ĐÁ, CÁT

AB.10000 Đào đắp đất, đá, cát bằng thủ công AB.11000 Đào đất công trình bằng thủ công AB.11100 Đào bùn bằng thủ công AB.11200 Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công AB.11300 Đào đất móng băng bằng thủ công AB.11400 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra bằng thủ công

Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp AB.11500 bằng thủ công AB.11700 Đào nền đường bằng thủ công

Mã hiệu Nội dung Trang AB.12110 Phá đá bằng thủ công AB.13000 Đắp đất công trình bằng thủ công AB.13100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công AB.13200 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công AB.13400 Đắp cát công trình bằng thủ công AB.20000 Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng máy AB.21000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào AB.22000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi AB.23000 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy cạp

Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng AB.24000 máy đào AB.25000 Đào móng công trình bằng máy đào

Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương AB.26100 pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào AB.27000 Đào kênh mương bằng máy đào

Đào kênh mương nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng AB.28100 phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2, 3, 4 máy đào

Nạo vét hoặc mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu AB.28200 bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào AB.31000 Đào nền đường bằng máy đào AB.32000 Đào nền đường bằng máy ủi AB.33000 Đào nền đường bằng máy cạp AB.34000 San đất, đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi AB.36000 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước AB.41000 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ AB.42000 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ AB.51100 Phá đá mặt bằng công trình bằng khoan nổ mìn AB.51200 Phá đá hố móng công trình bằng khoan nổ mìn AB.51300 Phá đá kênh mương, nền đường bằng khoan nổ mìn

Phá đá nổ mìn buồng trên giếng điều áp từ trên xuống AB.51410 đường kính ≥ 20m bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm

Mã hiệu Nội dung Trang AB.51510 Phá đá đường viền bằng khoan nổ mìn, máy khoan Φ105mm AB.51610 Đào phá đá bằng búa căn AB.51700 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp AB.51810 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực

Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển bằng AB.52100 máy đào AB.53000 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ AB.54000 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ AB.55000 Ủi đá sau nổ mìn bằng máy ủi

Xúc đá hỗn hợp, đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương AB.55300 tiện bằng máy đào

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông lấp sông bằng AB.56000 ô tô tự đổ

Vận chuyển đá hỗn hợp, đá tảng, cục bê tông 1km tiếp theo AB.57000 bằng ô tô tự đổ AB.58100 Phá đá đào hầm ngang bằng khoan nổ mìn AB.58210 Phá đá hạ nền ngang bằng khoan nổ mìn AB.58300 Phá đá đào hầm dẫn từ dưới lên bằng khoan nổ mìn

Khoan đá đào hầm đường kính 2,4m bằng tổ hợp máy AB.58400 khoan Robbin

Phá đá mở rộng hầm đứng, hầm nghiêng từ trên xuống bằng AB.58500 khoan nổ mìn

Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay AB.58610

Φ42mm, chiều sâu mặt nước 3 ÷ 7m AB.58700 Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan Φ42mm

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59100 cào vơ, ô tô

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59200 xúc lật, ô tô

Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy AB.59300 xúc lật, xe goòng

Mã hiệu Nội dung Trang AB.59400 Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật AB.59500 Bốc xúc vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng thủ công AB.59600 Bốc xúc vận chuyển đất trong hầm bằng thủ công AB.60000 Đắp đất, đá, cát công trình bằng máy AB.61100 Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút AB.612.00 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan) AB.62000 San đầm đất mặt bằng AB.63000 Đắp đê, đập, kênh mương AB.64000 Đắp nền đường AB.65100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc AB.66000 Đắp cát công trình AB.67100 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi AB.70000 Công tác nạo vét các công trình thủy AB.71000 Nạo vét bằng tàu hút AB.72000 Nạo vét bằng tàu cuốc biển, cuốc sông AB.73000 Nạo vét bằng tàu hút bụng tự hành

Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng tự hành, đổ đất bằng hệ AB.74100 thống thủy lực xả đáy AB.75100 Xói hút đất từ tàu hút phun, hút bụng tự hành, phun lên bờ AB.81100 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây AB.81200 Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây AB.81300 Nạo vét đất, đá bằng tàu đào AB.82000 Đào phá đá, xúc đá dưới nước bằng tàu ngoạm AB.90000 Vận chuyển đất, cát bằng tàu kéo, sà lan và tàu hút bụng tự hành AB.91000 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo, sà lan

Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài 6km đầu AB.92000 bằng tàu hút bụng tự hành

CHƯƠNG III: CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC

AC.11100 Đóng cọc tre bằng thủ công AC.11200 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Φ8-10cm bằng thủ công

Mã hiệu Nội dung Trang AC.12100 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 AC.12200 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Φ8-10cm bằng máy đào 0,5m3

Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực bằng búa rung kết AC.12400 hợp xói nước đầu cọc

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.13000 lượng đầu búa 1,2 t

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.14000 lượng đầu búa 1,8 t

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.15000 lượng đầu búa 2,5 t

Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng AC.16000 lượng đầu búa 3,5 t; 4,5 t và 8 t AC.17000 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t AC.18000 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 t

Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa AC.19000

3,5 t và 4,5 t

Đóng cọc ống bê tông cốt thép bằng máy đóng cọc hoặc búa AC.21000 rung 170kW

Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy AC.21200 lực 7,5 t AC.21500 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay AC.22000 Đóng cọc ván thép, cọc ống thép, cọc thép hình AC.22100 Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 t AC.22200 Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 t

Đóng cọc ống thép bằng máy đóng cọc 1,8 t/tàu đóng cọc AC.22300 búa 1,8 t AC.22400 Đóng cọc ống thép bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5 t

Đóng cọc thép hình (thép U,I) bằng máy đóng cọc 1,2 t/tàu AC.22500 đóng cọc búa 1,2 t AC.23100 Nhổ cọc thép hình thép ống bằng cần cẩu

Mã hiệu Nội dung Trang AC.23200 Nhổ cừ Larsen bằng búa rung thủy lực 170 kW

Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát AC.24500 bằng máy bơm nước

Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung làm chặt cát AC.24600 bằng máy nén khí AC.25000 Ép trước cọc bê tông cốt thép

Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực AC.26300 tự hành

Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy AC.26400 lực tự hành AC.27000 Ép, nhổ cừ Larsen bằng máy ép thủy lực AC.29100 Nối cừ Larsen AC.29200 Nối cọc ống thép, cọc thép hình AC.29300 Nối cọc bê tông cốt thép AC.29400 Nối cọc ống bê tông cốt thép AC.30000 Công tác khoan cọc nhồi

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách AC.31000

(không sử dụng dung dịch khoan)

Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn AC.32000

(sử dụng dung dịch khoan) AC.33000 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp AC.34000 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi AC.35000 Đào tạo tường Barrette AC.41000 Thi công cọc xi măng đất

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐƯỜNG

AD.11000 Thi công móng đường AD.11200 Thi công móng cấp phối đá dăm AD.12100 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng AD.12200 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng AD.12300 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng AD.21100 Thi công mặt đường đá dăm

Mã hiệu Nội dung Trang AD.21200 Thi công mặt đường cấp phối AD.21300 Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc a xít AD.22100 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm AD.23000 Rải thảm mặt đường đá dăm đen và bê tông nhựa AD.24100 Thi công mặt đường láng nhũ tương AD.24200 Tưới lớp dính bám mặt đường AD.24230 Thi công mặt đường láng nhựa AD.25100 Cày xới mặt đường cũ, lu lèn mặt đường cũ sau cày phá AD.25200 Thi công rãnh xương cá

Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng hỗn hợp chất kết dính AD.25300 polime PT2A2 và xi măng trong kết cấu áo đường ô tô

Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng AD.25400 trong kết cấu áo đường ôtô

Thi công tái sinh nguội tại chỗ sử dụng xi măng hoặc xi AD.25500 măng và nhũ tương nhựa đường trong kết cấu áo đường ôtô AD.26000 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa AD.27100 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng AD.27200 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa AD.27300 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng AD.31100 Thi công cọc tiêu, cột km bê tông cốt thép AD.32500 Lắp đặt cột và biển báo phản quang AD.33100 Gắn viên phản quang AD.34000 Lắp đặt dải phản cách, tấm lưới chống chói trên dải phân cách AD.82000 Lắp đặt phao tiêu, cột báo hiệu, biển báo hiệu đường sông

Định mức cấp phối vật liệu thi công đường

CHƯƠNG V: CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

AE.10000 Xây đá AE.11000 Xây đá hộc AE.12000 Xếp đá khan AE.13000 Xây đá miếng (10 x 20 x 30)

Mã hiệu Nội dung Trang AE.14000 Xây đá chẻ AE.20000 Xây gạch đất sét nung (6,5 x 10,5 x 22) AE.30000 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20)cm AE.40000 Xây gạch đất sét nung (4,5 x 9 x 19)cm AE.50000 Xây gạch đất sét nung (4 x 8 x 19)cm AE.60000 Xây gạch ống AE.70000 Xây gạch rỗng AE.81000 Xây gạch bê tông AE.83000 Xây tường thông gió AE.84000 Xây tường gạch Silicat (6,5 x 12 x 25)cm AE.85000 Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê tông nhẹ

Xây gạch bê tông khí chưng áp (AAC) bằng vữa xây bê tông AE.88000 thường

Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa xây AE.89000 bê tông nhẹ AE.89500 Xây gạch bê tông bọt, khí không chưng áp bằng vữa thông thường AE.90000 Xây gạch chịu lửa

Định mức cấp phối vữa xây

CHƯƠNG VI: CÔNG TÁC THI CÔNG KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) AF.11000 Bê tông lót móng, móng, nền, bệ máy AF.12000 Bê tông tường, cột AF.13000 Bê tông giếng nước, giếng cáp, mương cáp, rãnh nước AF.14000 Bê tông móng mố, trụ cầu, mặt cầu, lan can,…

Bê tông buồng xoắn, ông hút, cầu máng, cầu cảng, kênh AF.15000 mương, mặt đường, bê tông gạch vỡ… AF.16000 Bê tông bể chứa AF.17000 Bê tông máng thu nước, hố van, hố ga, tháp đèn trên đảo AF.18000 Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô

Mã hiệu Nội dung Trang

Bê tông bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm) AF.20000 Đổ bằng cần cẩu AF.21100 Bê tông lót móng AF.22000 Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái AF.23000 Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu AF.24000 Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương AF.25000 Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette AF.26000 Bê tông bể chứa, máng thu nước AF.27000 Bê tông trượt lồng thang máy, silô, ống khói AF.30000 Đổ bằng máy bơm bê tông AF.31000 Bê tông móng, nền, bệ máy, mặt cầu AF.32000 Bê tông tường, cột, xà dầm, giằng, sàn mái AF.33000 Bê tông móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu AF.34000 Bê tông cầu cảng, mái bờ kênh mương AF.35000 Bê tông cọc nhồi, cọc Barrette AF.36100 Bê tông hầm ngang AF.36200 Bê tông hầm đứng AF.36300 Bê tông hầm nghiêng AF.36400 Bê tông nút hầm AF.36500 Bê tông cột, dầm, sàn trong hầm gian máy, gian hầm biến thế AF.37100 Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông AF.37200 Bịt đáy trong khung vây bằng vữa xi măng độn đá hộc

Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy AF.37300 rải bê tông SP500 AF.37400 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp AF.37500 Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi AF.37700 Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base AF.38000 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500 AF.39000 Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường

Mã hiệu Nội dung Trang AF.41000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 16T AF.42000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T AF.43000 Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T AF.44000 Bê tông thủy công đổ bằng máy bơm AF.51100 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường AF.51200 Sản xuất vữa bê tông đầm lăn (RCC) bằng trạm trộn AF.52000 Vận chuyển vữa bê tông AF.60000 Gia công, lắp dựng cốt thép

Cốt thép móng; bệ máy; tường; cột trụ; xà dầm, giằng; lanh tô; AF.61000 sàn mái,..

Cốt thép lồng thang máy, silô, ống khói thi công theo AF.62000 phương pháp ván khuôn trượt

Cốt thép giếng nước, cáp nước; thép mương cáp, rãnh nước; AF.63000 ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn; cẩu máng AF.65000 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu; dầm cầu AF.66000 Cáp thép dự ứng lực dầm cầu; silô, dầm, sàn nhà AF.67000 Cốt thép cọc khoan nhồi, tường Barrette AF.68000 Cốt thép hầm AF.69000 Cốt thép mặt đường, mặt cầu AF.70000 Gia công, lắp dựng cốt thép công trình thủy công AF.80000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn AF.81000 Ván khuôn gỗ AF.82000 Ván khuôn thép

Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột AF.83000 chống bằng hệ giáo ống AF.86000 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống

Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ ván khuôn trượt AF.86400 lồng thang máy, silô, ống khói

Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ ván khuôn ngoài dầm cầu AF.87100 đúc đẩy AF.87200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu

Mã hiệu Nội dung Trang AF.87300 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ AF.88000 Gia công hệ ván khuôn, hệ khung đỡ ván khuôn hầm AF.88300 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công AF.88410 Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng AF.88420 Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng AF.88000 Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột AF.89100 chống bằng hệ giáo ống

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn AF.89400 giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống AF.89500 Ván khuôn nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống

Ván khuôn nhựa, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp AF.89800 cột chống bằng hệ giáo ống

Định mức cấp phối vữa bê tông

CHƯƠNG VII: CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

AG.10000 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn

Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất AG.11000 bằng máy trộn)

Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy (vữa bê tông trộn tại trạm trộn AG.12000 hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm) AG.13000 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn AG.20000 Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái 3D-SG AG.21100 Lắp dựng tấm tường AG.21200 Lắp dựng tấm sàn AG.22000 Lắp dựng tấm tường, tấm sàn, mái, cầu thang V-3D AG.31000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ AG.32000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn thép AG.41000 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy AG.42100 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công AG.50000 Lao lắp dầm cầu AG.61000 Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí

Mã hiệu Nội dung Trang AG.62100 Lắp đặt thùng chìm vào vị trí AG.62200 Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí AG.64000 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại

CHƯƠNG VIII: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG

CẤU KIỆN GỖ

AH.10000 Gia công vì kèo AH.20000 Làm cầu gỗ AH.30000 Lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại

CHƯƠNG IX: CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG

CẤU KIỆN SẮT THÉP

AI.10000 Gia công cấu kiện sắt thép AI.21100 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín AI.21200 Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở AI.22100 Gia công cấu kiện dầm thép AI.31000 Gia công, lắp dựng vì thép gia cố hầm AI.32000 Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm AI.51000 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng

Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng, ống thẳng, côn, AI.52100 cút, tê, thập AI.52200 Gia công các kết cấu thép khác AI.60000 Lắp dựng cấu kiện thép AI.61110 Lắp dựng cột thép AI.61120 Lắp dựng vì kèo thép AI.61130 Lắp dựng xà gồ thép AI.61140 Lắp dựng giằng thép AI.61150 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn AI.61160 Lắp dựng dầm cầu trục AI.61170 Lắp sàn thao tác AI.62100 Lắp dựng dầm cầu thép các loại AI.62200 Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm

Mã hiệu Nội dung Trang AI.63100 Lắp dựng các loại cửa sắt, cửa khung sắt, khung nhôm AI.63200 Lắp dựng lan can sắt, hoa sắt cửa, vách kính khung nhôm AI.63300 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo AI.63400 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo AI.64100 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực AI.64200 Lắp đắt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông

Lắp đặt cấu kiện thép dạng bình, bể, thùng, phễu, ống thép, AI.65100 côn, cút, tê, thập AI.65300 Lắp dựng dàn không gian AI.65400 Lắp đặt kết cấu thép khác AI.65500 Lắp đặt phao neo các loại, trên biển AI.65600 Lắp đặt bích neo tàu trên đảo AI.65700 Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo

CHƯƠNG X: CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

AK.10000 Công tác thi công mái AK.11000 Lợp mái ngói AK.12000 Lớp mái, che tường bằng Fibrôxi măng, tôn tráng kẽm, tấm nhựa AK.13100 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông AK.20000 Công tác trát AK.21000 Trát tường AK.22100 Trát trụ, cột, lam đủng, cầu thang AK.23000 Trát xà dầm, trần AK.24000 Trát, đắp phào đơn, phào kép, gờ chỉ AK.25000 Trát seno, mái hắt, lam ngang, vẩy tường chống vang

Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, tay vịn cầu thang, lan AK.26000 can, ô văng, sê nô, tường, trụ cột,… AK.27000 Trát đá rửa tường, trụ, cột, ô văng, sê nô, lan can,… AK.30000 Công tác ốp gạch, đá AK.31000 Công tác ốp gạch AK.32000 Công tác ốp đá tự nhiên

Mã hiệu Nội dung Trang AK.40000 Công tác láng AK.50000 Công tác lát gạch, đá AK.51000 Công tác lát gạch AK.52000 Lát, dán gạch vỉ AK.53000 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang AK.54000 Lát gạch chống nóng AK.55000 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè AK.56100 Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương, nền, sàn

Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại (bệ bếp, AK.56200 bệ bàn,…) AK.57000 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn AK.60000 Công tác thi công trần AK.61000 Thi công trần gỗ dán, ván ép AK.62000 Thi công gỗ dán có tấm cách âm, cách nhiệt

Thi công trần vách ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp AK.63000 nổi trang trí AK.64000 Thi công trần bằng tấm nhựa AK.66000 Thi công trần bằng tấm thạch cao AK.70000 Công tác thi công mộc trang trí AK.80000 Công tác quét vôi, nước xi măng, sơn, bả,

Công tác sơn kẻ đường, quét dung dịch chống thấm, quét AK.90000 nhựa bitum,…

CHƯƠNG XI: CÔNG TÁC KHÁC

AL.14000 Thi công lớp lót móng trong khung vây AL.15100 Thi công và thả rọ đá AL.15200 Làm và thả rồng đá AL.15300 Thả đá hộc vào thân kè AL.16100 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, vải địa kỹ thuật

Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu AL.16200 dân cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí

Mã hiệu Nội dung Trang

Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước AL. 16300 bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí AL.16400 Khoan tạo lỗ làm tường sét AL.16510 Lắp đặt phễu nhựa móng Top-Base AL.16520 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-Base AL.17000 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường AL.18100 Trồng cỏ Vetiver gia cố mái taluy

Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường AL.19100 lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng

Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe ngàm liên kết, khe AL.21100 tăng cường đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ AL.22100 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ AL.23100 Trám khe đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ

Gia công, lắp đặt khe co, khe giãn, khe dọc sân, bãi, mặt AL.24100 đường bê tông AL.24200 Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo AL.24300 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC) AL.24400 Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC) AL.25100 Lắp đặt gối cầu, khe co giãn

Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt tường gạch bê AL.26100 tông khí chưng áp (AAC) AL.27100 Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay

Thi công cầu máng, kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng AL.31000 cát vàng và lưới thép AL.40000 Công tác thi công khớp nối

Khoan lỗ để phun xi măng gia cố nền đập, màng chống AL.50000 thấm và khoan lỗ kiểm tra nền đập, màng chống thấm AL.51200 Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng AL.51300 Khoan giảm áp AL.51400 Khoan cắm néo anke AL.52100 Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường

Mã hiệu Nội dung Trang AL.52200 Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá, mái đá và bơm vữa AL.52300 Gia công, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa AL.52400 Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường AL.52500 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá AL.52600 Phun vẩy gia cố mái Taluy bằng máy phun vẩy AL.52700 Bạt mái đá đào, mái đá đắp bằng máy AL.52800 Gia công, lắp dựng lưới thép gia cố hầm AL.52900 Căng lưới thép gia cố thường gạch AL.53100 Phun vẩy gia cố hầm AL.53200 Phun xi măng lấp đầy hầm ngang

Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép φ32mm gia cố mái AL.53300 taluy đường AL.53400 Khoan, phun vữa xi măng gia cố vỏ hầm ngang AL.54000 Hoàn thiện nền hầm, nền đá trước khi đổ bê tông AL.55000 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi AL.56000 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng AL.57000 Thi công ô ngăn bằng tấm Neoweb trên mái dốc AL.60000 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ AL.90000 Phòng chống mối

CHƯƠNG XII: CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN

CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

AM.10000 Công tác bốc xếp AM.11000 Bốc xếp bằng thủ công AM.12000 Bốc xếp cấu kiện bằng cần cẩu AM.20000 Công tác vận chuyển AM.21000 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công AM.22000 Vận chuyển vật liệu bằng vận thăng AM.23000 Vận chuyển vật liệu bằng ô tô tự đổ AM.24000 Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng AM.25000 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P ≤ 200kg

Mã hiệu Nội dung Trang AM.26000 Vận chuyển ống cống bê tông AM.27000 Vận chuyển cọc, cột bê tông AM.28000 Bốc xếp, vận chuyển vật tư, phụ kiện từ tàu biển và bờ đảo AN.10000 Công tác làm nền đường và san tạo mặt bằng AN.11100 Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu AN.11200 bánh thép

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy AN.11300 đầm đất cầm tay 70 kg

Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu AN.11400 bánh thép AN.11500 San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi AN.11600 Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp AN.20000 Công tác thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG)

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa AN.21000 rung 90 kW

Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy AN.22000 khoan xoay 125 kNm AN.30000 Công tác vận chuyển tro bay, tro xỉ AN.31000 Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30 t

Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện AN.32000 bằng ôtô tự đổ

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG

KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2021

Phần 1

THUYẾT MINH

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT

CỦA CÔNG TRÌNH

1.

Nội dung định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình a. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây dựng liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật). b. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; mức độ trang bị máy thi công; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lắp đặt.

c. Định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thi công. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động: là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác lắp đặt. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt.

+ Mức hao phí máy thi công: là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

Tập định mức dự toán xây dựng công trình bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác lắp đặt; cụ thể như sau

Chương I: Lắp đặt hệ thống điện trong công trình, hệ thống chiếu sáng công cộng

Chương II: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng

Chương III: Bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị

Chương IV: Công tác khác

3.

Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình

- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán lắp đặt hệ thống kỹ thuật của công trình còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác lắp đặt phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

- Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công, tổ chức tư vấn thiết kế có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

- Đối với những công tác xây dựng như công tác đào, đắp đất đá, xây, trát, đổ bê tông, ván khuôn, cốt thép, ... áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.

- Chiều cao ghi trong định mức dự toán là chiều cao tính từ cốt ±0.00 theo thiết kế công trình đến độ cao ≤ 6m, nếu thi công ở độ cao > 6m thì định mức bốc xếp, vận chuyển lên cao được áp dụng theo quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình.

- Đối với công tác lắp đặt điện, đường ống và phụ tùng ống cấp thoát nước, bảo ôn, điều hòa không khí, phụ kiện phục vụ sinh hoạt và vệ sinh trong công trình phải dùng dàn giáo thép để thi công thì được áp dụng định mức lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép trong định mức dự toán xây dựng công trình.

Chương I

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH

BA.11000 LẮP ĐẶT QUẠT CÁC LOẠI

BA.11100 LẮP ĐẶT QUẠT ĐIỆN

Thành phần công việc:

Vận chuyển quạt vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, lắp cánh, đấu dây, khoan lỗ, lắp quạt, lắp hộp số tại vị trí thiết kế theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Loại quạt điện

Công tác                    Đơn                                  Quạt
Mã hiệu             Thành phần hao phí                       Quạt
            lắp đặt                     vị          Quạt           Quạt thông
                                                             treo
                                                    trần          ốp trần gió trên
                                                            tường
                                                                           tường
 BA.111    Lắp đặt Vật liệu
          quạt điện Quạt trần                 cái     1        -       -        -
                     Quạt treo tường          cái      -       1       -        -
                     Quạt thông gió           cái      -       -       -        1
                     Quạt ốp trần             cái      -       -       1        -
                     Hộp số (nếu có)          cái     1        -       -        -
                     Vật liệu khác            %       1        1       1        1
                                                           Loại quạt điện
           Công tác                    Đơn                                 Quạt
Mã hiệu             Thành phần hao phí                      Quạt
            lắp đặt                     vị        Quạt            Quạt thông
                                                            treo
                                                  trần           ốp trần gió trên
                                                           tường
                                                                          tường
                       Nhân công 3,5/7     công   0,20     0,15    0,40     0,15
                       Máy thi công
                       Máy khoan bê tông
                                            ca    0,15     0,10    0,15     0,07
                       cầm tay 0,62 kW
                                                   10       20      30      40

Ghi chú: Đối với công tác lắp đặt quạt trần có đèn trang trí thì hao phí nhân công của công tác lắp quạt trần được điều chỉnh nhân với hệ số k = 1,3.

BA.11200 LẮP ĐẶT QUẠT TRÊN ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ

Đơn vị tính: cái

Công tác                           Đơn         Quạt có công suất (kW)
Mã hiệu                 Thành phần hao phí
         lắp đặt                            vị    ≤ 1,5    ≤ 3,0   ≤ 4,5    ≤ 7,5
BA.112 Lắp đặt         Vật liệu
          quạt trên    Quạt thông gió      cái     1         1       1          1
          đường ống
                       Vật liệu khác        %      1         1       1          1
          thông gió
                       Nhân công 3,5/7     công   0,97      1,62   2,27     3,24
                       Máy thi công
                       Máy khoan bê tông
                                            ca    0,011    0,019   0,026    0,038
                       cầm tay 0,62 kW
                                                   10       20      30       40

BA.11300 LẮP ĐẶT QUẠT LY TÂM

Đơn vị tính: cái

Công tác                          Đơn                 Quạt có công suất (kW)
Mã hiệu                Thành phần hao phí
            lắp đặt                           vị         ≤ 2,5       ≤ 5,0     ≤ 10     ≤ 22
BA.113 Lắp đặt        Vật liệu
           quạt ly    Quạt ly tâm             cái            1            1      1        1
           tâm
                      Vật liệu khác              %           2            2      2        2
                      Nhân công 3,5/7        công        1,51         2,52     3,53     5,04
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê tông
                                                 ca      0,01         0,02     0,03     0,04
                      cầm tay 0,62 kW
                                                          10          20        30       40

BA.12000 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (Điều hòa cục bộ)

Thành phần công việc:

Vận chuyển máy vào vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra thiết bị, xác định vị trí đặt máy theo thiết kế, khoan bắt giá đỡ, lắp đặt máy, dấu dây, kiểm tra, chạy thử, chèn trát và bàn giao theo yêu cầu kỹ thuật.

BA.12100 LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA 2 CỤC

Đơn vị tính: máy

Loại máy điều hòa

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn
                                                        Treo
    hiệu    lắp đặt          hao phí        vị               Ốp trần Âm trần Tủ đứng
                                                       tường
BA.121 Lắp đặt        Vật liệu
           máy điều Giá đỡ máy              cái          1            1         1        1
           hòa 2 cục Ống các loại và
                                            m         Thiết kế Thiết kế Thiết kế Thiết kế
                      dây điện
                                                            Loại máy điều hòa
  Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                     Treo
  hiệu     lắp đặt         hao phí            vị          Ốp trần Âm trần Tủ đứng
                                                    tường
                     Vật liệu khác            %       5        5        5        5
                     Nhân công 3,5/7      công       0,78     1,01    1,31      1,72
                     Máy thi công
                     Máy khoan bê tông
                                              ca     0,30     0,33    0,36      0,40
                     cầm tay 0,62 kW
                                                      10       20      30        40

Ghi chú:

Định mức dự toán công tác lắp điều hòa 2 cục đã kể đến công đục lỗ qua tường, hoặc khoan lỗ luồn ống qua tường. Trường hợp khi lắp đặt điều hòa không phải đục lỗ qua tường, khoan lỗ luồn ống qua tường thì hao phí nhân công nhân hệ số 0,8.

BA.13000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo lấy dấu, cắt và đấu dây vào hệ thống, bắt vít cố định, lắp các phụ kiện, thử và hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra bàn giao.

BA.13100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CÓ CHAO CHỤP

Đơn vị tính: bộ

Các loại đèn

Mã        Công tác     Thành phần      Đơn         Đèn    Đèn                  Lắp
                                                                    Đèn
hiệu       lắp đặt                               thường sát trần               đèn
                         hao phí       vị                          chống
                                                    có     có                 chống
                                                                     nổ
                                                  chụp   chụp                  ẩm

BA.131 Lắp đặt các Vật liệu

loại đèn có Đèn                  bộ          1         1       1         1
   chao chụp
               Chao chụp            bộ          1         1       1         1
                                                             Các loại đèn
Mã      Công tác     Thành phần       Đơn       Đèn    Đèn                           Lắp
                                                                        Đèn
hiệu     lắp đặt                              thường sát trần                        đèn
                      hao phí          vị                              chống
                                                 có     có                          chống
                                                                         nổ
                                               chụp   chụp                           ẩm
                    Vật liệu phụ       %         5            5          5           5
                    Nhân công
                                      công      0,10         0,12       0,17        0,15
                    3,5/7
                                                01           02          03          04

BA.13200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 0,6m

BA.13300 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG DÀI 1,2m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ

Đèn ống

Đèn ống dài 1,2m

Công dài 0,6m

Mã Thành phần

tác lắp                  Đơn     Loại hộp đèn                  Loại hộp đèn
hiệu                  hao phí
            đặt                     vị      1    2    3    1    2    3    4
                                          bóng bóng bóng bóng bóng bóng bóng

BA.132 Lắp đặt Vật liệu đèn ống Hộp và bóng

dài 0,6m đèn 0,6m             bộ      1       1       1
                Hộp và bóng
       Lắp  đặt                bộ    -    -    -   1     1    1    1
BA.133          đèn 1,2m
       đèn ống

Vật liệu khác % 2,0 1,5 1,0 1,5 1,0 0,75 0,5 dài 1,2m

Nhân công công 0,13 0,15 0,21 0,15 0,19 0,24 0, 28

3,5/7

10 20 30 10 20 30 40

BA.13400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN ỐNG 1,5m

Đơn vị tính: bộ

Loại hộp đèn

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí

lắp đặt                             vị        1            2           3      4
                                                        bóng         bóng     bóng     bóng
BA.134 Lắp đặt         Vật liệu
          đèn ống
                       Hộp và bóng đèn        bộ         1            1           1      1
          dài 1,5m
                       Vật liệu khác           %        1,5          1,0      0,75      0,5
                       Nhân công 3,5/7        công      0,17         0,22     0,27     0,31
                                                         10           20          30    40

BA.13500 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN CHÙM

Đơn vị tính: bộ

Loại đèn chùm

Mã       Công tác      Thành phần     Đơn
 hiệu      lắp đặt        hao phí        vị                                  10        > 10
                                              3 bóng      5 bóng
                                                                            bóng       bóng
BA.135 Lắp đặt         Vật liệu
       các loại        Đèn chùm          bộ         1          1             1          1
       đèn
       chùm            Vật liệu khác     %      0,1            0,1          0,05       0,03
                       Nhân công
                                       công    0,17           0,20          0,33       0,35
                       3,5/7
                                                10             20            30        40

BA.13600 LẮP ĐẶT ĐÈN TƯỜNG, ĐÈN TRANG TRÍ VÀ CÁC LOẠI

ĐÈN KHÁC

Đơn vị tính: bộ

Loại đèn

Công tác        Thành phần     Đơn  Đèn                        Đèn
Mã hiệu                                                            Đèn
                                               tường Đèn Đèn              trang
             lắp đặt            hao phí    vị                     trang
                                              kiểu ánh đũa cổ cò         trí âm
                                                                 trí nổi
                                              sáng hắt                     trần
BA.136 Lắp đặt đèn        Vật liệu
       tường, đèn
                          Đèn              bộ         1         1          1          1        1
       trang trí và
       các loại đèn       Vật liệu khác    %          3         3          3          3        3
       khác               Nhân công
                                          công     0,18        0,20       0,16      0,12      0,15
                          3,5/7
                                                      01       02         03         04       05

BA.14000 LẮP ĐẶT ỐNG, MÁNG BẢO HỘ DÂY DẪN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.14100 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT NỔI BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 BA.141 Lắp đặt ống Vật liệu kim loại đặt

Ống kim loại     m      1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
nổi bảo hộ
dây dẫn        Vật liệu khác    %       3        3          3        2          2    1,5
Công tác      Thành phần    Đơn          Đường kính ống (mm)

Mã hiệu

lắp đặt        hao phí       vị   ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80
            Nhân công
                            công 0,04 0,05 0,06 0,07 0,075 0,08
            3,5/7
            Máy thi công
            Máy khoan bê
            tông cầm tay     ca   0,010 0,010 0,011 0,012 0,014 0,015
            0,62 kW
                                   10    20    30    40      50    60

BA.14200 LẮP ĐẶT ỐNG KIM LOẠI ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 26 ≤ 35 ≤ 40 ≤ 50 ≤ 66 ≤ 80 BA.142 Lắp đặt ống Vật liệu

kim loại đặt Ống kim loại       m    1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
chìm bảo hộ
             Vật liệu khác      %      3     3    3     2       2     1,5
dây dẫn
             Nhân công
                               công 0,15 0,17 0,20 0,24 0,27 0,31
             3,5/7
                Máy thi công
                Máy khoan bê
                tông cầm tay    ca   0,015 0,015 0,017 0,017 0,019 0,02
                0,62 kW
                                       10   20    30    40      50    60

Ghi chú:

- Trường hợp ống kim loại đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh.

- Trường hợp ống kim loại đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh thì áp dụng định mức công tác lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn.

BA.14300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA, MÁNG NHỰA ĐẶT NỔI BẢO HỘ

DÂY DẪN

Đơn vị tính: m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90

BA.143 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa, máng Ống nhựa            m     1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02
nhựa đặt
              Vật liệu khác    %      5    5     5     5       5     5
nổi bảo hộ
dây dẫn       Nhân công 3,5/7 công 0,028 0,034 0,039 0,046 0,054 0,063
              Máy thi công
              Máy khoan bê
              tông cầm tay     ca    0,01 0,01 0,012 0,014 0,017 0,02
              0,62 kW
                                     01    02    03   04      05    06

BA.14400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA ĐẶT CHÌM BẢO HỘ DÂY DẪN

Đơn vị tính: m

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn         Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí       vị   ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90

BA.144 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa đặt       Ống nhựa         m    1,02 1,02 1,02 1,02 1,02 1,02
Mã      Công tác       Thành phần         Đơn             Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí          vị      ≤15 ≤ 27 ≤ 34 ≤ 48 ≤ 76 ≤ 90
       chìm bảo hộ Vật liệu khác          %       15      15     15      15    15   15
       dây dẫn       Nhân công 3,5/7 công 0,11 0,15 0,17 0,20 0,23 0,26
                     Máy thi công
                     Máy khoan bê
                     tông cầm tay         ca      0,01 0,01 0,012 0,014 0,017 0,02
                     0,62 kW
                                                  01      02     03      04    05   06

Ghi chú:

- Trường hợp ống nhựa đặt chìm ngoài những thành phần công việc nêu trên đã bao gồm công đục rãnh, chèn trát hoàn chỉnh;

- Trường hợp ống nhựa đặt chìm không phải đục rãnh, chèn trát thì áp dụng định mức lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn.

BA.15000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY

BA.15100 LẮP ĐẶT ỐNG SỨ, ỐNG NHỰA LUỒN QUA TƯỜNG

Thành phần công việc:

Lấy dấu, khoan lỗ xuyên tường, gắn ống, chèn trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Chiều dài ống (mm)

≤ 150             ≤ 250          ≤ 350
        Công tác Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                          tường       tường       tường
         lắp đặt   hao phí            vị    tường      tường       tường
                                                   bê          bê          bê
                                            gạch        gạch        gạch
                                                  tông        tông        tông

BA.151 Lắp đặt Vật liệu ống sứ, Ống sứ, ống

ống nhựa nhựa                  cái    1,0      1,0        1,0    1,0     1,0   1,0
                                                               Chiều dài ống (mm)
                                                   ≤ 150                   ≤ 250            ≤ 350
        Công tác Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                               tường                   tường            tường
         lắp đặt   hao phí              vị   tường                tường                tường
                                                       bê                      bê               bê
                                             gạch                 gạch                 gạch
                                                      tông                    tông             tông
         luồn qua Vật liệu khác %      5                   5           5           5    5           5
         tường    Nhân công
                                công 0,15             0,21        0,21        0,24     0,24    0,29
                  3,5/7
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê
                      tông cầm tay ca        0,010 0,012 0,012 0,015 0,015 0,017
                      0,62 kW
                                              01       02          03          04       05      06

BA.15200 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI SỨ HẠ THẾ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, lau chùi, tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: sứ (hoặc sứ nguyên bộ)

Loại sứ

Mã       Công tác       Thành phần         Đơn
hiệu                                           sứ các sứ tai
          lắp đặt         hao phí           vị                             2 sứ      3 sứ    4 sứ
                                                loại mèo

BA.152 Lắp đặt các Vật liệu

loại sứ hạ     Ống sứ hạ thế        cái      1            1           -        -           -
thế            Bộ sứ                bộ       -            -           1        1       1
               Vật liệu khác         %       5            5           5        5       5
               Nhân công 3,5/7 công 0,05                0,06        0,22      0,31    0,44
                                             01          02          03       04       05

Ghi chú: Nếu gắn sứ nguyên bộ vào trụ, phụ kiện hay cột đầu hồi thì gồm cả công sơn giá sứ.

BA.15300 LẮP ĐẶT PULI

Thành phần công việc:

Lau chùi, lấy dấu, khoan cố định puli lên tường, trần theo đúng yêu cầu thiết kế, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Loại pu li

Mã Công tác Thành phần Đơn

Sứ kẹp       ≤ 30 x 30        ≥ 35 x 35
  hiệu    lắp đặt   hao phí   vị
                                         Tường Trần Tường Trần Tường Trần
BA.153 Lắp đặt      Vật liệu
         puli       Puli           cái     1        1    1      1         1      1
                    Vật liệu
                                   %       3        3    3      3         3      3
                    khác
                    Nhân công
                                  công   0,023 0,030 0,030 0,034 0,051 0,053
                    3,5/7
                    Máy thi
                    công
                    Máy khoan
                    bê tông
                                   ca    0,010 0,015 0,010 0,015 0,010 0,015
                    cầm tay
                    0,62 kW
                                           01       02   03     04       05      06

BA.15400 LẮP ĐẶT HỘP CÁC LOẠI (HỘP NỐI, HỘP PHÂN DÂY, HỘP

CÔNG TẮC, HỘP CẦU CHÌ, HỘP AUTOMAT)

Thành phần công việc:

Lấy dấu, đục lỗ, khoan bắt vít, đấu dây, luồn dây, chèn trát hộp hoàn chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: hộp

Mã        Công tác              Thành phần           Đơn           Diện tích hộp (cm2)
hiệu       lắp đặt                 hao phí            vị     ≤ 40 ≤ 225 ≤ 500 ≤ 1600

BA.154 Lắp đặt hộp Vật liệu

các loại        Hộp                          cái      1         1       1        1
(hộp nối, hộp
                Vật liệu khác                 %       5         5       5        5
phân dây,
hộp công tắc, Nhân công 3,5/7                công 0,19        0,21     0,25    0,30
hộp cầu chì, Máy thi công
hộp automat)
             Máy khoan bê tông cầm
                                              ca     0,020 0,020 0,020 0,020
                tay 0,62 kW
                                                      01       02      03      04

BA.16000 KÉO RẢI CÁC LOẠI DÂY DẪN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.16100 LẮP ĐẶT DÂY ĐƠN

Đơn vị tính: m

Loại dây (mm2)

Mã      Công tác      Thành phần       Đơn
  hiệu     lắp đặt        hao phí         vị
                                               ≤ 0,7 ≤ 1,0 ≤ 2,5         ≤6     ≤ 10 ≤ 25
BA.161 Lắp đặt        Vật liệu
          dây đơn Dây dẫn điện            m    1,01    1,01    1,01     1,01     1,01   1,01
                                                                 Loại dây (mm2)
 Mã     Công tác     Thành phần      Đơn
 hiệu    lắp đặt       hao phí        vị
                                                ≤ 0,7 ≤ 1,0 ≤ 2,5             ≤6       ≤ 10 ≤ 25
                   Vật liệu khác      %          3          3           3         3         3    3
                   Nhân công
                                     công 0,016 0,02 0,024 0,027 0,03 0,036
                   3,5/7
                                                 01         02        03         04     05       06

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn                        Loại dây (mm2)
 hiệu    lắp đặt           hao phí         vị        ≤ 50        ≤ 95       ≤ 150 ≤ 200 ≤ 300
BA.161 Lắp đặt     Vật liệu
        dây đơn Dây dẫn điện               m         1,01        1,01       1,01      1,01      1,01
                   Vật liệu khác           %          3           3          3          3        3
                   Nhân công 3,5/7     công 0,042 0,053 0,066 0,078 0,102
                                                      07         08          09        10       11

BA.16200 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 2 RUỘT

Đơn vị tính: m

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn                         Loại dây (mm2)
hiệu     lắp đặt          hao phí     vị         ≤1        ≤4        ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95

BA.162 Lắp đặt dây Vật liệu

dẫn 2 ruột Dây dẫn điện        m         1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
Mã      Công tác     Thành phần     Đơn              Loại dây (mm2)
hiệu     lắp đặt        hao phí      vị   ≤1    ≤4     ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
                    Vật liệu khác    %     3     3      3     3       3     3
                    Nhân công
                                    công 0,023 0,028 0,033 0,041 0,047 0,057
                    3,5/7
                                          01    02     03    04       05   06

Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 2 ruột.

BA.16300 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 3 RUỘT

Đơn vị tính: m

Loại dây (mm2)

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn
  hiệu    lắp đặt        hao phí       vị   ≤1    ≤3     ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
BA.163 Lắp đặt       Vật liệu
         dây dẫn 3
                     Dây dẫn điện      m    1,01 1,01 1,01 1,01 1,01 1,01
         ruột
                     Vật liệu khác     %     3     3      3     3       3     3
                     Nhân công
                                      công 0,024 0,030 0,050 0,060 0,068 0,078
                     3,5/7
                                            01    02     03    04       05   06

Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 3 ruột.

BA.16400 LẮP ĐẶT DÂY DẪN 4 RUỘT

Đơn vị tính: m

Mã     Công tác    Thành phần     Đơn                     Loại dây (mm2)
  hiệu    lắp đặt      hao phí       vị     ≤1       ≤3       ≤ 10 ≤ 25 ≤ 50 ≤ 95
BA.164 Lắp đặt      Vật liệu
       dây dẫn
                    Dây dẫn điện     m      1,01     1,01     1,01     1,01     1,01   1,01
       4 ruột
                    Vật liệu khác    %       3        3        3        3        3      3
                    Nhân công
                                    công 0,025 0,031 0,047 0,063 0,071 0,086
                    3,5/7
                                            01       02       03       04       05     06

Ghi chú: Tiết diện nêu trong bảng định mức là tiết diện cho một lõi của dây dẫn 4 ruột.

BA.17000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐÓNG NGẮT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc, ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

BA.17100 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC

Đơn vị tính: 1 cái

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                  Số hạt trên 1 công tắc
  hiệu    lắp đặt      hao phí        vị
                                                 1        2        3     4        5     6
BA.171 Lắp đặt      Vật liệu
       công tắc
                    Công tắc          cái        1        1        1     1        1     1
  Mã      Công tác     Thành phần    Đơn             Số hạt trên 1 công tắc
  hiệu     lắp đặt      hao phí       vị
                                             1       2          3          4       5           6
                     Vật liệu khác    %     0,5      0,5     0,5       0,5         0,5     0,5
                     Nhân công
                                     công   0,08 0,088 0,096 0,104 0,112 0,136
                     3,5/7
                                            01       02      03        04          05      06

BA.17200 LẮP ĐẶT Ổ CẮM

Đơn vị tính: 1 cái

Thành Loại

Công tác Đơn Mã hiệu phần lắp đặt vị

hao phí            Ổ đơn          Ổ đôi           Ổ ba          Ổ bốn
BA.172 Lắp đặt         Vật liệu
           ổ cắm       Ổ cắm         cái         1          1                  1           1
                       Vật liệu
                                      %       0,5           0,5            0,5            0,5
                       khác
                       Nhân công
                                     công    0,08          0,096       0,112             0,128
                       3,5/7
                                              01            02             03             04

BA.17300 LẮP ĐẶT CÔNG TẮC, Ổ CẮM HỖN HỢP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt hạt công tắc, hạt ổ cắm, mặt bảng vào hộp đã chôn sẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: Bảng

Loại công tắc, ổ cắm

Mã     Công tác Thành phần          Đơn      1      1      1      2      2      2
hiệu    lắp đặt   hao phí            vị    công công công công công công

tắc, 1 tắc, 2 tắc, 3 tắc, 1 tắc, 2 tắc, 3 ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm ổ cắm

BA.173 Lắp đặt Vật liệu

công tắc Công tắc            cái      1      1      1        2            2     2
ổ cắm     Ổ cắm              cái      1      2      3        1            2     3
hỗn hợp
          Vật liệu khác       %      0,5    0,5    0,5       0,5        0,5     0,5
          Nhân công
                             công   0,08 0,088 0,096 0,112 0,128 0,144
          3,5/7
                                     01     02     03        04         05      06

BA.17400 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC MỘT CHIỀU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn      Cường độ dòng điện (Ampe)
hiệu      lắp đặt         hao phí           vị     ≤ 60    ≤ 100         ≤ 200       ≤ 400

BA.174 Lắp đặt cầu Vật liệu dao 3 cực

Cầu dao                   bộ        1          1          1          1
  một chiều
              Vật liệu khác              %        8          2          2          1
                   Nhân công
                                        công    0,20     0,38          0,40       0,60
                   3,5/7
Mã      Công tác        Thành phần    Đơn      Cường độ dòng điện (Ampe)
hiệu      lắp đặt         hao phí      vị     ≤ 60    ≤ 100   ≤ 200    ≤ 400
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê
                      tông cầm tay    ca      0,07    0,08     0,10     0,12
                      0,62 kW
                                               01      02       03       04
 BA.17500 LẮP ĐẶT CẦU DAO 3 CỰC ĐẢO CHIỀU
 Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, kiểm tra, vệ sinh cầu dao và phụ kiện, cố định cầu dao, đấu dây điện vào cầu dao hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: bộ

Mã      Công tác        Thành phần    Đơn      Cường độ dòng điện (Ampe)
hiệu        lắp đặt          hao phí      vị    ≤ 60    ≤ 100    ≤ 200    ≤ 400

BA.175 Lắp đặt cầu Vật liệu

dao 3 cực      Cầu dao         bộ      1        1        1        1
đảo chiều      Vật liệu khác    %      6        2        1        0,5
               Nhân công 3,5/7 công   0,24     0,46     0,48     0,68
               Máy thi công
               Máy khoan bê
               tông cầm tay    ca     0,095   0,115    0,125    0,130
               0,62 kW
                                       01       02       03       04

BA.18000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG BẢO VỆ

BA.18100 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐỒNG HỒ

Thành phần công việc:

Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Loại đồng hồ

Công tác       Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                             Ampe Oát kế
            lắp đặt         hao phí            vị     Vol kế                             Rơ le
                                                                     kế  Công tơ

BA.181 Lắp đặt các Vật liệu

loại đồng hồ Đồng hồ                cái             1         1          1         1
                  Vật liệu khác     %               1         1          1         2
                  Nhân công
                                   công           0,11       0,12    0,15         0,22
                  3,5/7
                                                  01          02        03         04

BA.18200 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 1 PHA

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200

BA.182 Lắp đặt các Vật liệu

aptomat       Aptomat          cái         1          1     1    1        1         1
1 pha         Vật liệu khác     %          5          3     2    2        2      0,5
              Nhân công
                               công 0,11 0,15 0,23 0,24 0,34 0,81
              3,5/7
                                          01         02    03    04       05     06

BA.18300 LẮP ĐẶT APTOMAT LOẠI 3 PHA

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Cường độ dòng điện (Ampe) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 >200 BA.183 Lắp đặt các Vật liệu

Aptomat      Aptomat          cái    1       1      1          1          1      1
3 pha
             Vật liệu khác    %      4       2      1          1          1     0,5
             Nhân công
                             công 0,18 0,30 0,42 0,51 0,90 1,20
             3,5/7
                                    01       02     03         04         05    06

BA.18400 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BIẾN DÒNG, LINH KIỆN CHỐNG

ĐIỆN GIẬT, BÁO CHÁY

Đơn vị tính: bộ

Máy biến dòngLinh

Linh

Cường độ dòng điện kiện

Công tác      Thành phần     Đơn                                               kiện
Mã hiệu                                                        chống
           lắp đặt        hao phí       vị   ≤     ≤        ≤                             báo
                                                                điện
                                           50/5A 100/5A 200/5A                           cháy
                                                                giật

BA.184 Lắp đặt Vật liệu các loại Linh kiện báo

máy biến cháy              cái          -        -          -            -         1
dòng,
           Máy biến dòng cái           1         1          1            -         -
linh kiện
chống      Linh kiện       cái          -        -          -            1         -
điện giật, chống điện giật
   báo cháy Vật liệu khác       %      1,5      1,5         1            1         1
               Nhân công 3,5/7 công 0,21        0,39       0,72        0,18       0,15
                                       01        02         03          04        05

BA.18500 LẮP ĐẶT CÔNG TƠ ĐIỆN

Thành phần công việc:

Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: cái

Lắp công tơ vào

Lắp công tơ vào

Mã     Công tác     Thành phần          Đơn bảng đã có sẵn bảng và lắp bảng
  hiệu                                                           vào tường
          lắp đặt       hao phí            vị
                                               1 pha 3 pha    1 pha     3pha
BA.185 Lắp đặt      Vật liệu
       công tơ
                    Công tơ               cái     1       1           1             1
         điện
                    Bảng gỗ               cái      -       -          1             1
                    Vật liệu khác         %       2       2           2             1
                    Nhân công 3,5/7 công         0,14    0,16        0,19          0,27
                    Máy thi công
                    Máy khoan bê
                    tông cầm tay          ca     0,150   0,150       0,150      0,150
                    0,62 kW
                                                  01      02          03           04

BA.18600 LẮP ĐẶT CHUÔNG ĐIỆN

Đơn vị tính: cái

Mã Đơn

Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí                        Số lượng
 hiệu                                                          vị
BA.186 Lắp đặt chuông         Vật liệu
       điện                   Chuông điện                     cái             1
                              Công tắc chuông                 cái             1
    Mã                                                        Đơn
           Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí                     Số lượng
    hiệu                                                       vị
                                Vật liệu khác                  %              5
                                Nhân công 3,5/7               công          0,09
                                Máy thi công
                                Máy khoan bê tông cầm
                                                               ca           0,10
                                tay 0,62 kW
                                                                             01
     BA.19000 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
     BA.19100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CỌC CHỐNG SÉT
     Thành phần công việc:

Xác định vị trí tim cọc, đo, cắt, gia công cọc theo thiết kế, đóng cọc xuống đất đảm bảo khoảng cách và độ sâu của cọc theo quy định của thiết kế, kiểm tra và bàn giao.

Đơn vị tính: 1 cọc

Đóng cọc

Gia công

Công tác     Thành phần       Đơn                 Đóng cọc      ống đồng
Mã hiệu                                           và đóng
             lắp đặt         hao phí       vị                 đã có sẵn     φ≤50mm
                                                    cọc
                                                                             có sẵn
BA.191 Gia công,        Vật liệu
       đóng cọc         Cọc chống sét      cái        1             1             1
       chống sét
                        Vật liệu khác      %          5             1             1
                        Nhân công
                                          công      0,50         0,27         0,32
                        3,5/7
                                                     01             02            03

BA.19200 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT DƯỚI MƯƠNG ĐẤT

Thành phần công việc:

Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: m

Loại dây

Mã        Công tác        Thành phần      Đơn
  hiệu       lắp đặt            hao phí      vị    Dây đồng Dây thép
                                                    Φ8mm Φ10mm Φ12mm
BA.192 Kéo rải dây      Vật liệu
          chống sét     Dây đồng             kg       0,43
          dưới
                        Thép tròn            kg                  0,62         0,90
          mương đất
                        Que hàn đồng         kg       0,02         -           -
                        Que hàn              kg                  0,02         0,02
                        Vật liệu khác        %         10         10          10
                        Nhân công 3,5/7     công     0,018      0,021        0,021
                        Máy thi công
                        Máy hàn 14 kW        ca      0,005      0,005        0,005
                                                       01         02          03

Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối

BA.19300 KÉO RẢI DÂY CHỐNG SÉT THEO TƯỜNG, CỘT VÀ MÁI NHÀ

Thành phần công việc:

Gia công và lắp đặt chân bật, đục chèn trát, kéo rải dây, hàn cố định vào chân bật, sơn chống rỉ hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: m

Loại dây

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn
                                                 Dây đồng               Dây thép
     hiệu    lắp đặt        hao phí        vị
                                                  Φ8mm        Φ10mm             Φ12mm
BA.193 Kéo rải          Vật liệu
            dây         Dây đồng           kg      0,43
            chống sét
                        Thép tròn          kg                     0,62           0,90
            theo
                        Que hàn đồng       kg      0,02             -              -
            tường,
            cột và      Que hàn            kg      0,02           0,02           0,02
            mái nhà     Vật liệu khác      %        36             32            18
                        Nhân công 3,5/7   công     0,058          0,068         0,124
                        Máy thi công
                        Máy hàn 14 kW      ca      0,005          0,005         0,005
                        Máy khoan bê
                        tông cầm tay       ca      0,050          0,050         0,050
                        0,62 kW
                                                    01             02            03

Ghi chú: Thép cuộn gồm cả công tời thẳng, thép đoạn gồm cả công chặt, nối

BA.19400 GIA CÔNG CÁC KIM THU SÉT

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn             Chiều dài kim (m)
     hiệu    xây dựng        hao phí        vị     0,5       1            1,5          2
BA.194 Gia công          Vật liệu
       các kim
                         Thép              kg     1,56      3,13         4,69      6,26
       thu sét
                         Vật liệu khác      %      10        10           10       10
  Mã     Công tác        Thành phần        Đơn          Chiều dài kim (m)
 hiệu    xây dựng           hao phí         vị    0,5       1      1,5       2
                       Nhân công 3,5/7 công      0,18     0,24    0,30      0,36
                       Máy thi công
                       Máy mài 1kW          ca   0,05     0,05    0,05      0,05
                                                  01       02      03       04

BA.19500 LẮP ĐẶT KIM THU SÉT

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn              Chiều dài kim (m)
 hiệu     lắp đặt         hao phí          vị    0,5       1       1,5       2
BA.195 Lắp đặt        Vật liệu
       kim thu        Kim thu sét      cái        1        1        1        1
       sét
                      Que hàn              kg    0,15     0,20    0,25      0,35
                      Vật liệu khác        %     10        10      10       10
                      Nhân công 3,5/7 công       0,66     0,78    0,96      1,12
                      Máy thi công
                      Máy hàn 14 kW        ca    0,18     0,18    0,23      0,23
                                                 01        02      03       04

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

BA.20000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ, CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN

BA.21000 LẮP DỰNG CỘT ĐÈN BẰNG CỘT BÊ TÔNG CỐT THÉP,

BẰNG CỘT THÉP VÀ CỘT GANG

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công;

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế;

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cột

Cột bê tông

Cột thép, cột gang

Mã       Công tác     Thành phần     Đơn chiều cao cột
                                                            chiều cao cột (m)
     hiệu      lắp đặt       hao phí       vị      (m)
                                               ≤ 10 > 10 ≤ 8 ≤ 10 ≤ 12
BA.211 Lắp dựng           Vật liệu
       cột đèn            Cột đèn             cột    1,0   1,0    1,0    1,0    1,0
       bằng thủ           Nhân công       công      2,93   3,25   1,95   2,93   3,25
       công               3,5/7
BA.212 Lắp dựng           Vật liệu
       cột đèn            Cột đèn             cột    1,0   1,0    1,0    1,0    1,0
       bằng máy
                          Nhân công       công      1,63   2,28   1,38   1,63   1,95
                          3,5/7
                          Máy thi công
                          Cần trục            ca    0,150 0,200 0,100 0,100 0,150
                          ô tô 3 t
                                                     01    02     03     04      05
      BA.22000 LẮP ĐẶT CHỤP ĐẦU CỘT
      Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Chiều cao cột đèn

Mã        Công tác             Thành phần          Đơn             (m)
 hiệu        lắp đặt                 hao phí          vị
                                                              ≤ 10,5m > 10,5m
BA.220 Lắp đặt chụp       Vật liệu
       đầu cột            Chụp đầu cột (cột mới)      bộ        1,0        1,0
                          Nhân công 3,5/7            công       0,33      0,33
                          Máy thi công
                          Xe nâng 12m                 ca       0,150        -
                          Xe nâng 18m                 ca         -        0,150
                                                                01         02

BA.23000 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động;

- Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.23100 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN D60

Đơn vị tính: 1 cần đèn

Mã        Công tác         Thành phần        Đơn     Chiều dài cần đèn (m)
  hiệu        lắp đặt           hao phí         vị    ≤ 2,8m    ≤ 3,2m    ≤ 3,6m
 BA.231 Lắp đặt cần        Vật liệu
        đèn D60            Cần đèn              bộ     1,0        1,0       1,0
     Mã        Công tác         Thành phần          Đơn      Chiều dài cần đèn (m)
     hiệu       lắp đặt           hao phí            vị    ≤ 2,8m     ≤ 3,2m    ≤ 3,6m
                              Nhân công 3,5/7       công    0,62       0,68      0,74
                              Máy thi công
                              Xe nâng 12m            ca    0,150       0,150     0,150
                                                            01          02        03
      BA.23200 LẮP ĐẶT CẦN ĐÈN CHỮ S
                                                                   Đơn vị tính: 1 cần đèn
                                                                     Chiều dài cần đèn
     Mã           Công tác            Thành phần            Đơn            (m)
     hiệu          lắp đặt                hao phí            vị
                                                                     ≤ 2,8m     ≤ 3,2m
BA.232 Lắp cần đèn chữ S          Vật liệu
                                  Cần đèn                    bộ        1,0        1,0
                                  Tay bắt cần               cái        1,0        1,0
                                  Nhân công 3,5/7           công       0,65      0,75
                                  Máy thi công
                                  Xe nâng 12m                ca       0,170     0,170
                                                                        01        02
      BA.23300 LẮP ĐẶT CHÓA ĐÈN; CHAO CAO ÁP
      Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn;

- Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Đèn cao áp ở

Mã        Công tác         Thành phần        Đơn      độ cao (m)       Chao
 hiệu        lắp đặt           hao phí          vị                      cao áp
                                                      ≤ 12m    >12m
BA.233 Lắp chóa đèn,       Vật liệu
         chao cao áp       Chóa đèn            bộ      1,0      1,0        -
                           Chao cao áp         bộ       -        -        1,0
                           Nhân công
                                               công   0,26     0,39      0,20
                           3,5/7
                           Máy thi công
                           Xe nâng 12m          ca    0,130      -      0,150
                           Xe nâng 18m          ca      -      0,130       -
                                                       01       02        03

BA.24000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI XÀ, SỨ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ;

- Khoan lỗ để lắp xà đưa xà lên cao;

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.24100 KHOAN LỖ ĐỂ LẮP XÀ VÀ LUỒN CÁP

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã          Công tác              Thành phần              Đơn
                                                                           Số lượng
     hiệu         lắp đặt                  hao phí                 vị
BA.241 Khoan lỗ để    Nhân công 3,5/7                          công           0,13
       lắp xà và luồn Máy thi công
       cáp
                      Xe nâng 12m                                  ca        0,120
                                                                               01
      BA.24200 LẮP ĐẶT XÀ
                                                                        Đơn vị tính: 1 bộ
                                                                         Lắp bằng máy
     Mã       Công tác        Thành phần             Đơn    Lắp thủ
                                                                           (chiều dài
     hiệu        lắp đặt         hao phí              vị     công
                                                                             >1m)
BA.242 Lắp đặt xà           Vật liệu
                            Xà                       bộ       1,0             1,0
                            Nhân công 3,5/7          công    0,34             0,23
                            Máy thi công
                            Xe nâng 12m               ca       -             0,100
                                                              01              02
      Ghi chú:

- Đối với công tác lắp xà bằng máy chiều dài ≤ 1m, thì hao phí nhân công được nhân hệ số 0,8.

- Định mức trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 0,8.

- Nếu lắp xà kép, xà néo thì hao phí nhân công được điều chỉnh với hệ số 1,2.

BA.25000 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;

- Đóng cọc tiếp địa;

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa;

- Đấu nối tiếp địa vào cột đèn;

- Đấu nối vào dây trung tính lưới điện đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.25100 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA CHO CỘT ĐIỆN

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã          Công tác                Thành phần            Đơn
                                                                       Số lượng
 hiệu          lắp đặt                    hao phí            vị
BA.251 Lắp đặt tiếp địa        Vật liệu
       cho cột điện            Cọc tiếp địa có râu           bộ           1,0
                               Nhân công 3,5/7             công           0,31
                               Máy thi công
                               Máy hàn 23kW                  ca          0,100
                                                                          01

BA.25200 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã          Công tác                Thành phần            Đơn
                                                                      Số lượng
hiệu          lắp đặt                    hao phí            vị

BA.252 Lắp đặt tiếp địa lặp Vật liệu

lại cho lưới điện     Tiếp địa 6 cọc                bộ           1,0
    cáp ngầm
                          Nhân công 3,5/7             công           0,26
Mã           Công tác                 Thành phần      Đơn
                                                                    Số lượng
hiệu           lắp đặt                   hao phí          vị
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23kW                ca           0,10
                                                                       01

BA.25300 LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO LƯỚI ĐIỆN CÁP TREO

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã           Công tác                 Thành phần      Đơn
                                                                    Số lượng
hiệu           lắp đặt                   hao phí          vị

BA.253 Lắp đặt tiếp địa lặp Vật liệu

lại cho lưới điện     Tiếp địa                    bộ           1,0
cáp treo
                      Nhân công 3,5/7         công             0,33
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23kW                ca           0,30
                      Xe nâng 9m                  ca           0,15
                                                               01

BA.30000 KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ LUỒN CÁP CỬA

CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN CỦA CỘT LẮP CỬA CỘT - LUỒN

DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN

BA. 31000 KÉO DÂY, CÁP TRÊN LƯỚI ĐÈN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí;

- Cảnh giới, giám sát an toàn;

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ;

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần        Đơn      Tiết diện       Tiết diện
                                                                 2
hiệu       lắp đặt          hao phí          vị     6 ÷ 25mm         6 ÷ 50mm2

BA.310 Kéo dây, cáp Vật liệu

trên lưới đèn   Dây điện             m        101,5
chiếu sáng
                Cáp điện             m           -             101,5
                Thép văng D4
                                     m           -             101,5
                mạ kẽm
                Thép buộc D1,5
                                     kg          -             1,50
                mạ kẽm
                Băng dính           cuộn       1,00            1,00
                Nhân công 3,5/7     công       0,98            1,63
                Máy thi công
                Xe nâng 12m          ca        0,25            1,00
                                                01              02

Ghi chú: Trường hợp kéo dây tiết diện > 25 mm2, cáp tiết diện > 50mm2 thì hao phí nhân công điều chỉnh với hệ số 1,15.

BA. 32000 LÀM ĐẦU CÁP KHÔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha;

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp;

- Bóp đầu cốt, cố định đầu cáp;

- Đấu các đầu cáp vào bảng điện;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đầu cáp

Mã           Công tác                 Thành phần             Đơn
                                                                            Số lượng
     hiệu          lắp đặt                    hao phí              vị
BA.320 Làm đầu cáp khô             Vật liệu
                                   Đầu cốt đồng                    bộ         1,0
                                   Nhân công 3,5/7                công        0,20
                                                                              01
      BA. 33000 RẢI CÁP NGẦM
      Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa lô cáp vào vị trí;

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí;

- Đặt lưới bảo vệ;

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã           Công tác               Thành phần           Đơn
                                                                   Số lượng
 hiệu          lắp đặt                    hao phí           vị
BA.330 Rải cáp ngầm           Vật liệu
                              Cáp ngầm                      m        101,5
                              Nhân công 3,5/7             công        0,98
                                                                      01

BA. 34000 LUỒN CÁP NGẦM CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng;

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp;

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột;

- Lấp đất chân cột;

- Hoàn chỉnh bàn giao, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 đầu cáp

Mã           Công tác               Thành phần            Đơn
                                                                   Số lượng
hiệu          lắp đặt                    hao phí            vị

BA.340 Luồn cáp ngầm

Nhân công 3,5/7 công 0,13 cửa cột

BA. 35000 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT, LẮP CỬA CỘT

BA.35100 LẮP BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;

- Định vị và lắp bulông;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bảng

Mã            Công tác              Thành phần       Đơn
                                                                     Số lượng
     hiệu           lắp đặt                hao phí         vị
BA.351 Lắp bảng điện cửa          Vật liệu
             cột
                                  Bảng điện               bảng          1,00
                                  Nhân công 3,0/7         công          0,10
                                                                         01
      BA.35200 LẮP CỬA CỘT
      Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, đưa bảng điện vào cột;

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột;

- Lắp cửa cột;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 cửa

Mã            Công tác              Thành phần       Đơn
                                                                     Số lượng
     hiệu          lắp đặt                   hao phí          vị
BA.352 Lắp cửa cột                Vật liệu
                                  Cửa cột                 cửa           1,00
 Mã           Công tác                Thành phần             Đơn
                                                                    Số lượng
 hiệu          lắp đặt                   hao phí              vị
                              Que hàn                        kg       0,10
                              Nhân công 3,5/7                công     0,20
                              Máy thi công
                              Máy hàn 23kW                    ca      0,10
                                                                       01

BA.36000 LUỒN DÂY LÊN ĐÈN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

BA.36100 LUỒN DÂY TỪ CÁP TREO LÊN ĐÈN

Đơn vị tính: 100m

Mã           Công tác                Thành phần             Đơn
                                                                    Số lượng
 hiệu          lắp đặt                   hao phí              vị
BA.361 Luồn dây từ cáp        Vật liệu
       treo lên đèn
                              Dây điện                        m       101,5
                              Nhân công 3,5/7                công     1,63
                              Máy thi công
                              Xe nâng 12m                     ca       1,0
                                                                       01
      BA.36200 LUỒN DÂY TỪ CÁP NGẦM LÊN ĐÈN
                                                             Đơn vị tính: 100 m
     Mã           Công tác                 Thành phần       Đơn
                                                                       Số lượng
     hiệu          lắp đặt                     hao phí       vị
BA.362 Luồn dây từ cáp             Vật liệu
       ngầm lên đèn
                                   Dây điện                  m           101,5
                                   Nhân công 3,5/7          công          1,30
                                                                          01

BA.37000 LẮP GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN, TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

BA.37100 LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ TỦ ĐIỆN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp giá đỡ tủ;

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã           Công tác                 Thành phần       Đơn
                                                                       Số lượng
     hiệu          lắp đặt                   hao phí         vị
BA.371 Lắp giá đỡ tủ điện          Vật liệu
                                   Giá đỡ tủ                 bộ           1,00
                                   Nhân công 3,5/7          công          1,30
                                                                          01

BA.37200 LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, xác định vị trí lắp tủ;

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ;

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 tủ

Mã            Công tác              Thành phần       Đơn       Độ cao của tủ điện
 hiệu           lắp đặt                hao phí         vị        < 2m             ≥ 2m
BA.372 Lắp đặt tủ điện         Vật liệu
       điều khiển chiếu        Tủ điện                    bộ     1,00             1,00
       sáng
                               Nhân công 3,5/7        công       1,53             1,53
                               Máy thi công
                               Xe nâng 12m                ca          -           0,20
                                                                  01               02

BA.38000 LẮP ĐẶT ĐÈN CẦU, ĐÈN NẤM, ĐÈN CHIẾU SÁNG THẢM CỎ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư;

- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Kiểm tra hoàn thiện;

- Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã      Công tác     Thành phần         Đơn                                 Đèn chiếu
                                                  Đèn cầu Đèn nấm
 hiệu      lắp đặt         hao phí         vị                                sáng thảm cỏ
BA.380 Lắp đặt        Vật liệu
         đèn cầu,     Đèn                 bộ       1,00        1,00              1,00
         đèn nấm,     Nhân công           công     0,13        0,20              0,39
         đèn          4,0/7
     Mã       Công tác      Thành phần      Đơn                               Đèn chiếu
                                                   Đèn cầu Đèn nấm
     hiệu        lắp đặt     hao phí         vị                              sáng thảm cỏ
             chiếu sáng Máy thi công
             thảm cỏ    Xe nâng 12m          ca      0,15         0,15             -
                                                        01          02            03

BA.39000 LẮP ĐẶT ĐÈN PHA CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CÔNG TRÌNH

KIẾN TRÚC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật tư, phương tiện đến vị trí lắp đặt;

- Lắp đặt đèn pha cố định, đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế;

- Kéo dây nguồn đấu điện;

- Kiểm tra, hoàn chỉnh;

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị tính: 1 bộ

Lắp đèn pha trên Lắp đèn

Mã          Công tác       Thành phần        Đơn
                                                              cạn ở độ cao   pha dưới
    hiệu         lắp đặt         hao phí          vị
                                                                H ≥ 3m         nước
BA.390 Lắp đặt đèn          Vật liệu
       pha chiếu            Đèn pha               bộ               1,0                1,0
       sáng trang trí
                            Nhân công 4,0/7      công            0,65             0,98
       công trình
                            Máy thi công
       kiến trúc
                            Xe nâng 12m           ca             0,140                 -
                                                                   1                  2
     Ghi chú:

Đối với việc lắp bằng máy ở độ cao < 3m thì hao phí nhân công được điều chỉnh hệ số 0,8 và hao phí ca máy được nhân với hệ số 0,86 đối với công tác lắp bằng máy ở độ cao ≥ 3m.

Chương II

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

Thuyết minh áp dụng:

1. Định mức dự toán công tác lắp đặt các loại ống và phụ tùng ống (ống bê tông, gang, thép, nhựa) được định mức cho công tác lắp đặt hệ thống các loại đường ống và phụ tùng ống theo quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Đường kính ống và phụ tùng trong định mức là đường kính trong.

2. Mức hao phí cho công tác lắp đặt đường ống theo mạng ngoài công trình và trong công trình gồm mức hao phí lắp đặt đoạn ống, hao phí thi công mối nối được quy định như sau:

2.1. Biện pháp thi công lắp đặt các loại ống và phụ kiện trong tập định mức được xác định theo biện pháp thi công bằng thủ công kết hợp với cơ giới ở độ sâu trung bình ≤ 1,2m tính từ đỉnh ống đến cốt ± 0.00 theo thiết kế và ở độ cao từ mặt nền (hoặc mặt các tầng sàn) ≤ 6,0m.

2.2. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ sâu lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh theo bảng dưới đây:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt độ sâu > 1,2m.

Độ sâu từ đỉnh ống so với độ sâu trung bình (m) Điều kiện lắp đặt

≤ 2,5       ≤ 3,5     ≤ 4,5    ≤ 5,5      ≤ 7,0       ≤ 8,5
Hệ số điều chỉnh        1,06       1,08      1,14      1,21      1,28        1,34

2.3. Trường hợp lắp đặt ống và phụ kiện ở độ cao lớn hơn quy định, thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh bảng dưới đây:

Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện lắp đặt ở độ cao > 6,0m.

Độ cao lớn hơn quy định (m) Điều kiện lắp đặt

≤ 6,5           ≤ 8,5        ≤ 10,5           ≤ 12,5
Hệ số điều chỉnh           1,08            1,14          1,21              1,28

2.4. Trường hợp bốc xếp vât liệu, vận chuyển vật liệu, phụ kiện từ dưới mặt đất lên các tầng sàn (từ độ cao > 6m) bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao thì được cộng thêm định mức công tác bốc xếp và vận chuyển lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình để tính vào dự toán.

3. Trường hợp lắp đặt đường ống qua những nơi lầy lội, ngập nước từ 20cm đến 50cm thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1. Nếu ngập trên 50cm thì lập dự toán riêng theo biện pháp thi công cụ thể của công trình.

4.

Trường hợp lắp đặt đường ống qua vùng ngập nước (sông, hồ,…) phải dùng tàu thuyền và các phương tiện cơ giới khác để lắp đặt thì định mức nhân công được nhân với hệ số bằng 1,16 so với định mức tương ứng (định mức điều chỉnh chưa bao gồm hao phí máy thi công theo biện pháp thi công).

5.

Các công tác khác như đào, lấp đất và các công tác xây dựng khác được áp dụng theo định mức dự toán xây dựng công trình.

6.

Đối với công tác tháo dỡ đường ống (có thu hồi) thì định mức nhân công và máy thi công được điều chỉnh hệ số bằng 0,6 của định mức lắp đặt đoạn ống có đường kính tương ứng.

7.

Định mức lắp đặt cho 100m ống thép, ống nhựa các loại được tính trong điều kiện lắp đặt bình thường, chiều dài mỗi loại ống được quy định cụ thể trong bảng mức. Nếu chiều dài của đoạn ống khác với chiều dài đoạn ống đã được tính trong tập định mức nhưng có cùng biện pháp lắp đặt thì định mức vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được áp dụng các hệ số trong bảng 3 và bảng 4 dưới đây.

Bảng 3. Bảng hệ số tính vật liệu phụ cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Chiều dài ống (m)

Loại ống

4,0       6,0       7,0      8,0         9,0    12,0
Ống thép các loại            1,56        -        0,88    0,81         0,69   0,50
Ống nhựa nối măng sông       1,92      1,23        -        -          0,85   0,62
Ống nhựa nối miệng bát       1,56        -        0,88    0,81          -      -

Bảng 4. Bảng hệ số tính nhân công và máy thi công cho chiều dài đoạn ống khác chiều dài ống trong tập mức

Chiều dài ống (m)

Loại ống

4,0      6,0       7,0      8,0       9,0      12,0
Ống thép các loại           1,15        -      0,97      0,95     0,89      0,87
Ống nhựa nối măng sông      1,20      1,05       -        -       0,89      0,91
Ống nhựa nối miệng bát      1,15        -      0,97      0,95        -       -
8.

Mức hao phí vật liệu trong công tác lắp đặt ống bê tông, cống hộp bê tông, ống gang trong tập định mức này chưa tính hao hụt vật liệu trong thi công. Tỷ lệ hao hụt thi công là 0,5% trên 100 m chiều dài ống, cống hộp.

9.

Trường hợp thi công lắp đặt các loại đường ống, cống hộp bê tông và phụ kiện ống bê tông trong khu vực mặt bằng thi công chật hẹp, điều kiện lắp đặt khó khăn thì định mức nhân công, máy thi công được nhân với hệ số 1,1.

10.

Nếu lắp ống bê tông có khoét lòng mo để thi công mối nối theo yêu cầu kỹ thuật, thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,2 của công tác nối ống tương ứng.

11.

Trường hợp nối ống bê tông bằng vành đai dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân với hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

12.

Trường hợp lắp đặt 1 khối móng đỡ đoạn ống bê tông dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,05 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

13.

Trường hợp lắp đặt 1 bộ phụ kiện (tấm đệm, khối móng) đỡ đoạn ống bê tông dùng cần cẩu thì hao phí máy thi công được nhân hệ số 1,1 của công tác lắp đặt loại ống tương ứng.

LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, CỐNG HỘP

Định mức dự toán lắp đặt đường ống, phụ tùng, cống các loại dùng cho lắp đặt hoàn chỉnh 100 m ống hoặc một cái phụ tùng đối với tuyến ngoài công trình được thể hiện trong công tác lắp đặt của từng loại ống.

Trong mỗi công tác lắp đặt đối với từng loại ống, thành phần công việc cho từng loại công tác lắp đặt này bao gồm toàn bộ các quy trình thực hiện từ khâu chuẩn bị vật liệu, bố trí lực lượng nhân công, máy thi công cho quá trình thực hiện từ khâu chuẩn bị đến kết thúc hoàn thành khối lượng công tác lắp đặt. Riêng đối với công tác lắp đặt ống thép và ống nhựa được hướng dẫn sử dụng tính như sau:

- Đối với ống có đường kính ≤ 100mm để lắp đặt hoàn chỉnh cho 100m ống trong thành phần công việc đã bao gồm cả công cắt ống, tẩy dũa vát ống theo yêu cầu kỹ thuật.

- Với ống có đường kính ≥ 100mm trong bảng mức chưa được tính công cắt ống, tẩy dũa vát ống, trường hợp ống phải cắt thì ngoài định mức nhân công lắp đặt ống còn được cộng thêm công cắt, tẩy dũa vát ống trong bảng mức cưa cắt ống có đường kính tương ứng.

BB. 10000 LẮP ĐẶT ỐNG, CỐNG HỘP BÊ TÔNG CÁC LOẠI

BB. 11000 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG

BB. 11100 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, xuống và dồn ống, lên khối đỡ, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB. 11110 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác      Thành phần       Đơn            Đường kính (mm)
  hiệu      lắp đặt        hao phí         vị
                                                        200             300
BB.1111 Lắp đặt ống     Vật liệu
        bê tông, đoạn
                        Ống bê tông       đoạn           1               1
        ống dài 1m
                        Vật liệu khác      %            0,05            0,05
                        Nhân công
                                          công          0,19            0,26
                        3,5/7
                                                         1               2

BB. 11120 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác          Thành phần          Đơn           Đường kính (mm)
  hiệu      lắp đặt            hao phí            vị            200       300
BB.1112 Lắp đặt ống    Vật liệu
        bê tông - đoạn
                       Ống bê tông               đoạn            1           1
        ống dài 2m
                       Vật liệu khác              %            0,05       0,05
                        Nhân công 3,5/7          công          0,25       0,35
                                                                 1           2

BB. 11200 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, hạ và dồn ống, lắp và chỉnh ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB. 11210 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 1m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác         Thành phần       Đơn          Đường kính (mm)
hiệu         lắp đặt        hao phí         vị    ≤ 600      ≤ 1000   ≤ 1250

BB.1121 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông, đoạn Ống bê tông              đoạn      1          1          1
   ống dài 1m
                 Vật liệu khác              %      0,05       0,05      0,05
                       Nhân công 3,5/7    công     0,26       0,47      0,74
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 6 t          ca    0,037      0,037     0,040
                       Máy khác             %       5          5          5
                                                    1          2          3
 Tiếp theo
                                                        Đơn vị tính: 1 đoạn ống
Mã       Công tác         Thành phần       Đơn          Đường kính (mm)
hiệu         lắp đặt        hao phí         vị    ≤ 1800     ≤ 2250   ≤ 3000

BB.1121 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông, đoạn

ống dài 1m    Ống bê tông              đoạn      1          1          1
 Mã      Công tác        Thành phần    Đơn          Đường kính (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí      vị    ≤ 1800     ≤ 2250   ≤ 3000
                     Vật liệu khác      %     0,05        0,05      0,05
                     Nhân công 3,5/7   công   1,12        1,48      2,14
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t        ca    0,044         -         -
                     Cần cẩu 10 t       ca      -        0,047        -
                     Cần cẩu 16 t       ca      -           -      0,050
                     Máy khác           %       5          5          5
                                                4          5          6

BB.11220 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí      vị    ≤ 600      ≤ 1000   ≤ 1250
BB.1122 Lắp đặt ống   Vật liệu
        bê tông, đoạn Ống bê tông       đoạn    1           1          1
        ống dài 2m
                      Vật liệu khác      %     0,05        0,05      0,05
                      Nhân công 3,5/7   công   0,35        0,63      0,99
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 6 t        ca    0,056      0,060        -
                      Cần cẩu 10 t       ca      -           -      0,064
                      Máy khác           %      5           5          5
                                                1           2          3
      Tiếp theo
                                                           Đơn vị tính: 1 đoạn ống
     Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt         hao phí      vị    ≤ 1800     ≤ 2250   ≤ 3000
BB.1122 Lắp đặt ống         Vật liệu
            bê tông, đoạn Ống bê tông         đoạn     1          1          1
            ống dài 2m
                          Vật liệu khác        %      0,05       0,05      0,05
                            Nhân công 3,5/7   công    1,48       1,96      2,84
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 10 t       ca    0,073         -         -
                            Cần cẩu 16 t       ca      -        0,076        -
                            Cần cẩu 25 t       ca      -           -      0,086
                            Máy khác           %       5          5          5
                                                       4          5          6

BB.11230 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 2,5m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt        hao phí       vị    ≤ 600     ≤ 1000    ≤ 1250
BB.1123 Lắp đặt ống         Vật liệu
            bê tông, đoạn Ống bê tông         đoạn    1           1          1
            ống dài 2,5m
                          Vật liệu khác        %     0,05        0,05      0,05
  Mã      Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt        hao phí       vị    ≤ 600     ≤ 1000    ≤ 1250
                        Nhân công 3,5/7   công   0,38        0,69      1,08
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t        ca    0,062      0,066        -
                        Cần cẩu 10 t       ca      -          -       0,070
                        Máy khác           %      5           5          5
                                                  1           2          3

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt         hao phí      vị    ≤ 1800     ≤ 2250   ≤ 3000
BB.1123 Lắp đặt ống     Vật liệu
        bê tông, đoạn Ống bê tông         đoạn     1          1          1
        ống dài 2,5m
                      Vật liệu khác        %      0,05       0,05      0,05
                        Nhân công 3,5/7   công    1,63       2,14      3,11
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 10 t       ca    0,079         -         -
                        Cần cẩu 16 t       ca      -        0,083        -
                        Cần cẩu 25 t       ca      -           -      0,094
                        Máy khác           %       5          5          5
                                                   4          5          6

BB.11240 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 3m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt        hao phí       vị    ≤ 600     ≤ 1000    ≤ 1250
BB.1124 Lắp đặt ống         Vật liệu
            bê tông, đoạn
                          Ống bê tông         đoạn     1          1          1
            ống dài 3m
                          Vật liệu khác        %     0,05        0,05      0,05
                            Nhân công 3,5/7   công   0,41        0,75      1,17
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 6 t        ca    0,067      0,072        -
                            Cần cẩu 10 t       ca      -          -       0,076
                            Máy khác           %       5          5          5
                                                       1          2          3
      Tiếp theo
                                                           Đơn vị tính: 1 đoạn ống
     Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt        hao phí       vị    ≤ 1800    ≤ 2250    ≤ 3000
BB.1124 Lắp đặt ống         Vật liệu
            bê tông, đoạn
                          Ống bê tông         đoạn     1          1          1
            ống dài 3m
                          Vật liệu khác        %     0,05        0,05     0,05
                            Nhân công 3,5/7   công   1,76        2,32     3,36
                            Máy thi công
  Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
  hiệu      lắp đặt           hao phí      vị     ≤ 1800       ≤ 2250    ≤ 3000
                         Cần cẩu 16 t      ca     0,086           -           -
                         Cần cẩu 25 t      ca       -           0,090         -
                         Cần cẩu 40 t      ca       -             -       0,101
                         Máy khác          %        5            5            5
                                                    4            5            6

BB.11250 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 4 m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu       lắp đặt           hao phí       vị
                                                        ≤ 600           ≤ 1000
BB.1125 Lắp đặt ống      Vật liệu
         bê tông, đoạn
                         Ống bê tông       đoạn           1               1
         ống dài 4m
                         Vật liệu khác      %           0,05             0,05
                         Nhân công 3,5/7   công         0,52             0,93
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 10 t       ca          0,083           0,090
                         Máy khác           %             5               5
                                                          1               2

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã          Công tác      Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt         hao phí       vị    ≤ 1250     ≤ 1800    ≤ 2250

BB.1125 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông,

Ống bê tông              đoạn     1          1           1
đoạn ống
dài 4m      Vật liệu khác             %      0,05       0,05      0,05
                   Nhân công 3,5/7   công    1,46       2,20      2,89
                   Máy thi công
                   Cần cẩu 16 t       ca    0,094         -            -
                   Cần cẩu 25 t       ca      -        0,107           -
                   Cần cẩu 40 t       ca      -           -      0,112
                   Máy khác           %       5          5           5
                                              3          4           5

BB.11260 LẮP ĐẶT ỐNG BÊ TÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 5m

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã          Công tác      Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt         hao phí       vị      ≤ 600            ≤ 1000

BB.1126 Lắp đặt ống Vật liệu bê tông,

Ống bê tông              đoạn         1              1
      đoạn ống
      dài 5m      Vật liệu khác             %       0,05              0,05
                         Nhân công 3,5/7   công     0,60              1,09
 Mã         Công tác      Thành phần      Đơn            Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt         hao phí        vị        ≤ 600            ≤ 1000
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 16 t        ca        0,097             0,104
                       Máy khác            %             5              5
                                                         1              2

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã         Công tác      Thành phần       Đơn           Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt         hao phí         vị    ≤ 1250      ≤ 1800    ≤ 2250

BB.1126 Lắp đặt ống Vật liệu

bê tông,    Ống bê tông              đoạn      1          1           1
đoạn ống
            Vật liệu khác             %      0,05        0,05      0,05
dài 5m
            Nhân công 3,5/7          công    1,70        2,56      3,37
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 25 t         ca     0,110         -          -
                 Cần cẩu 40 t         ca       -        0,125         -
                 Cần cẩu 63 t         ca       -           -       0,136
                 Máy khác             %        5          5           5
                                               3          4           5

BB.12000 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải cống trong phạm vi 30m, vệ sinh cống, hạ cống vào đúng vị trí, lắp và căn chỉnh cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.12100 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐƠN - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: 1 đoạn cống

Quy cách (mm)

Mã          Công tác       Thành phần          Đơn
                                                             1000         1200      1600
    hiệu        lắp đặt          hao phí            vị
                                                             × 1000       × 1200    × 1600
BB.121 Lắp đặt cống          Vật liệu
           hộp đơn, đoạn
                             Cống hộp              đoạn        1            1         1
           cống dài 1,2m
                             Vật liệu khác          %         0,01         0,01      0,01
                             Nhân công 3,5/7 công             0,61         0,66      0,90
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 6 t            ca        0,060        0,060      -
                             Cần cẩu 10 t           ca         -            -       0,064
                             Máy khác               %          3            3         3
                                                              01           02        03

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn cống

Quy cách (mm)

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                     1600       2000        2500     3000
hiệu        lắp đặt         hao phí          vị
                                                    × 2000 × 2000 × 2500 × 3000

BB.121 Lắp đặt cống Vật liệu hộp đơn,

Cống hộp                 đoạn         1           1          1     1
       đoạn cống
       dài 1,2m     Vật liệu khác             %       0,01          0,01     0,01     0,01
                                                              Quy cách (mm)
 Mã     Công tác        Thành phần       Đơn
                                                  1600         2000    2500         3000
hiệu     lắp đặt         hao phí          vị
                                                 × 2000 × 2000 × 2500 × 3000
                     Nhân công
                                         công     1,12         1,20    1,34         1,64
                     3,5/7
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 10 t        ca      0,073          -       -            -
                      Cần cẩu 16 t        ca           -       0,073   0,086
                      Cần cẩu 25 t        ca                                     0,090
                      Máy khác            %           3         3        3            3
                                                      04        05      06           07

BB.12200 LẮP ĐẶT CỐNG HỘP ĐÔI - ĐOẠN CỐNG DÀI 1,2m

Đơn vị tính: 1 đoạn cống

Mã       Công tác          Thành phần          Đơn              Quy cách (mm)
 hiệu      lắp đặt            hao phí            vị        2(1600x1600) 2(1600x2000)
BB.122 Lắp đặt cống      Vật liệu
        hộp đôi, đoạn    Cống hộp               đoạn            1               1
        cống dài 1,2m
                         Vật liệu khác           %             0,01            0,01
                         Nhân công 3,5/7        công           1,20            1,50
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16 t            ca            0,076           0,086
                         Máy khác                %              3               3
                                                               01              02

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn cống

Mã   Công tác Thành phần Đơn                   Quy cách (mm)
  hiệu     lắp đặt     hao phí       vị 2(2000x2000) 2(2500x2500) 2(3000x3000)
BB.122 Lắp đặt       Vật liệu
          cống
                     Cống hộp       đoạn      1           1              1
          hộp đôi,
          đoạn       Vật liệu khác %        0,01         0,01          0,01
          cống dài Nhân công
                                    công    1,61         1,79          2,19
          1,2m       3,5/7
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 16 t ca        0,090          -             -
                     Cần cẩu 25 t ca          -          0,112           -
                     Cần cẩu 40 t ca          -            -           0,136
                     Máy khác        %        3           3              3
                                             03           04            05

BB.13000 NỐI ỐNG BÊ TÔNG, LẮP ĐẶT GỐI ĐỠ ỐNG BÊ TÔNG

BB.13100 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG

THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, xuống và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác            Thành phần       Đơn         Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt             hao phí          vị    200     300         400     500
BB.131 Nối ống bê       Vật liệu
        tông bằng
                        Vành đai BT đúc sẵn    bộ     1         1           1         1
        vành đai bê
        tông đúc sẵn    Vữa XM cát             m3    0,006 0,008 0,009 0,010
        bằng thủ công
                        Nhân công 3,5/7       công 0,05       0,07        0,08    0,10
                                                      01       02          03      04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã       Công tác            Thành phần      Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt           hao phí        vị     600           750          800
BB.131 Nối ống bê        Vật liệu
        tông bằng
                         Vành đai BT đúc
        vành đai bê                           bộ       1             1            1
                        sẵn
        tông đúc sẵn
        bằng thủ công Vữa XM cát              m3     0,011          0,013        0,014
                         Nhân công 3,5/7      công   0,13           0,16         0,18
                                                      05             06           07

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác             Thành phần    Đơn          Đường kính (mm)
  hiệu           lắp đặt            hao phí      vị    900         1000        1050
BB.131 Nối ống bê           Vật liệu
          tông bằng
                            Vành đai BT đúc
          vành đai bê                           bộ      1             1         1
                            sẵn
          tông đúc sẵn
          bằng thủ công Vữa XM cát              m3     0,015       0,016       0,017
                            Nhân công 3,5/7     công   0,21        0,23        0,24
                                                        08            09        10

BB.13200 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG VÀNH ĐAI BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu Đường kính (mm)

Công tác Thành phần Đơn định lắp đặt hao phí vị 1200 1250 1350 1500 mức

BB.132 Nối ống bê Vật liệu tông bằng

Vành đai BT đúc

vành đai bê                           bộ      1        1        1        1
                             sẵn
Mã hiệu                                                      Đường kính (mm)
               Công tác      Thành phần         Đơn

định lắp đặt hao phí vị 1200 1250 1350 1500 mức

tông đúc sẵn    Vữa XM cát           m3     0,020 0,021 0,023 0,025
bằng cần cẩu
                Nhân công 3,5/7      công   0,21     0,22   0,23   0,27
                                             01       02     03     04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu        Công tác       Thành phần         Đơn         Đường kính (mm)
định mức       lắp đặt          hao phí           vị   1650 1800 1950 2000
BB.132 Nối ống bê         Vật liệu
           tông bằng
                          Vành đai BT đúc sẵn    bộ     1        1      1      1
           vành đai bê
           tông đúc sẵn   Vữa XM cát             m3    0,027 0,031 0,033 0,034
           bằng cần cẩu   Nhân công 3,5/7       công 0,29       0,31   0,34   0,35
                                                        05       06     07     08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu        Công tác        Thành phần        Đơn         Đường kính (mm)
định mức        lắp đặt          hao phí          vị   2100 2250 2400 2550
BB.132 Nối ống bê          Vật liệu
           tông bằng
                           Vành đai BT đúc sẵn bộ       1        1      1      1
Mã hiệu          Công tác         Thành phần      Đơn          Đường kính (mm)
định mức         lắp đặt               hao phí     vị    2100 2250 2400 2550
           vành đai bê        Vữa XM cát           m3    0,036 0,036 0,038 0,041
           tông đúc sẵn
                              Nhân công 3,5/7     công 0,37       0,39       0,42    0,44
           bằng cần cẩu
                                                          09       10        11       12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu      Công tác            Thành phần       Đơn          Đường kính (mm)
định mức         lắp đặt           hao phí         vị    2700        2850           3000
 BB.132 Nối ống bê          Vật liệu
           tông bằng
                            Vành đai BT đúc sẵn   bộ       1             1           1
           vành đai bê
                            Vữa XM cát            m3     0,043      0,049           0,051
           tông đúc sẵn
           bằng cần cẩu Nhân công 3,5/7           công   0,47        0,50           0,52
                                                          13            14           15

BB.13300 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH CHỈ (6,5 x 10,5 x 22cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã           Công tác    Thành phần    Đơn             Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt       hao phí      vị     200       300         400      500
BB.133 Nối ống bê      Vật liệu
       tông bằng
                       Gạch chỉ         viên     10       15           21       24
       gạch chỉ (6,5 x
       10,5 x 22cm) Vữa XM cát           m3     0,005    0,008        0,010   0,013
                         Nhân công 3,5/7 công   0,07      0,10        0,13     0,15
                                                 01       02           03       04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã          Công tác    Thành phần    Đơn             Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt       hao phí      vị     600       750         800      900
BB.133 Nối ống bê        Vật liệu
       tông bằng         Gạch chỉ       viên     28       33           38       43
        gạch chỉ (6,5 x
                        Vữa XM cát       m3 0,018        0,028        0,031   0,043
         10,5 x 22cm)
                        Nhân công 3,5/7 công 0,18         0,23        0,25     0,29
                                                 05       06           07       08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã           Công tác    Thành phần    Đơn             Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt       hao phí      vị      1000          1050           1200
BB.133 Nối ống bê        Vật liệu
        tông bằng
                         Gạch chỉ       viên      47             50           56
     Mã           Công tác        Thành phần       Đơn              Đường kính (mm)
     hiệu         lắp đặt              hao phí         vị     1000           1050         1200
            gạch chỉ (6,5x       Vữa XM cát        m3         0,051          0,052        0,055
            10,5x22cm)
                                 Nhân công 3,5/7 công         0,32           0,33         0,38
                                                               09             10           11

BB.13400 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GẠCH THẺ (5 x 10 x 20cm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, xây mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã        Công tác          Thành phần         Đơn                Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt            hao phí           vị        200       300          400     500

BB.134 Nối ống bê Vật liệu tông bằng

Gạch thẻ                       viên        15        22           31      36
      gạch thẻ
                Vữa XM cát                     m3         0,007     0,012     0,015      0,020
     (5 x 10 x
     20cm)      Nhân công 3,5/7                công       0,09      0,14         0,17    0,20
                                                           01        02           03      04
    Tiếp theo
                                                                      Đơn vị tính: 1 mối nối
   Mã      Công tác         Thành phần         Đơn                Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt           hao phí           vị        600       750          800     900

BB.134 Nối ống bê Vật liệu tông bằng

Gạch thẻ             viên        42        49           57      64
Mã      Công tác         Thành phần       Đơn                  Đường kính (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí          vị         600       750        800     900
       gạch thẻ        Vữa XM cát           m3     0,027        0,037      0,047    0,065
       (5 x 10 x
                       Nhân công 3,5/7    công         0,23      0,30       0,32    0,36
       20cm)
                                                        05          06      07       08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã        Công tác           Thành phần          Đơn             Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt             hao phí            vị          1000       1050      1200
BB.134 Nối ống bê           Vật liệu
         tông bằng gạch
                            Gạch thẻ               viên          71          75       85
         thẻ (5 x 10 x
         20cm)              Vữa XM cát             m3           0,076      0,080     0,083
                            Nhân công 3,5/7        công         0,40        0,42      0,47
                                                                 09          10       11

BB.13500 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã          Công tác          Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt            hao phí       vị    200      300     400     500
BB.125 Nối ống bê          Vật liệu
       tông bằng
                           Vữa XM cát         m3 0,0032 0,0048 0,0064 0,0080
       phương pháp
       xảm                 Nhân công 3,5/7    công   0,05     0,07    0,09    0,11
                                                      01       02      03      04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu            lắp đặt         hao phí       vị    600      750     800     900
BB.135 Nối ống bê           Vật liệu
       tông bằng
                            Vữa XM cát        m3 0,0096 0,0120 0,0127 0,0143
       phương pháp
       xảm                  Nhân công 3,5/7   công   0,13     0,16    0,18    0,20
                                                      05       06      07      08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu            lắp đặt         hao phí       vị    1000     1050   1200     1250
BB.135 Nối ống bê           Vật liệu
       tông bằng            Vữa XM cát        m3 0,0159 0,0167 0,0191 0,0199
       phương pháp
                            Nhân công 3,5/7   công   0,22     0,23    0,26    0,28
       xảm
                                                      09       10      11      12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã       Công tác           Thành phần            Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt              hao phí          vị    1350     1500   1650     1800
BB.135 Nối ống bê         Vật liệu
       tông bằng          Vữa XM cát               m3 0,0215 0,0239 0,0263 0,0311
       phương pháp
       xảm                Nhân công 3,5/7          công   0,30     0,34    0,36    0,40
                                                           13       14      15      16

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã       Công tác           Thành phần            Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt              hao phí          vị    1950     2000   2100     2250
BB.135 Nối ống bê         Vật liệu
       tông bằng          Vữa XM cát               m3 0,0319 0,0329 0,0335 0,0359
       phương pháp
       xảm                Nhân công 3,5/7          công   0,43     0,44    0,46    0,49
                                                           17       18      19      20

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác       Thành phần Đơn                     Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt         hao phí            vị   2400    2550     2700   2850     3000
BB.135 Nối ống bê       Vật liệu
       tông bằng        Vữa XM cát       m3 0,0382 0,0406 0,0430 0,0454 0,0478
       phương
       pháp xảm         Nhân công
                                        công      0,53    0,56     0,59    0,63    0,66
                        3,5/7
                                                   21     22        23      24      25

BB.13600 NỐI ỐNG BÊ TÔNG BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, bôi mỡ, lắp gioăng, lắp mối nối theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã          Công tác        Thành phần   Đơn             Đường kính (mm)
     hiệu        lắp đặt           hao phí      vị    200       300     400     500
BB.136 Nối ống bê              Vật liệu
            tông bằng
                          Gioăng cao su        cái     1         1       1        1
            gioăng cao su
                          Mỡ bôi trơn          kg     0,022    0,041   0,044    0,053
                               Nhân công 3,5/7 công   0,03      0,05    0,07    0,08
                                                       01       02      03       04
      Tiếp theo
                                                                 Đơn vị tính: 1 mối nối
  Mã         Công tác           Thành phần    Đơn             Đường kính (mm)
 hiệu            lắp đặt          hao phí      vị     600       750     800     900
BB.136 Nối ống bê             Vật liệu
            tông bằng         Gioăng cao su    cái     1         1       1        1
            gioăng cao
                              Mỡ bôi trơn      kg     0,066    0,071   0,083    0,096
            su
                              Nhân công 3,5/7 công    0,09      0,12    0,13    0,14
                                                       05       06      07       08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Đường kính (mm)

Mã      Công tác           Thành phần    Đơn
 hiệu        lắp đặt          hao phí      vị
                                                 1000     1050    1200     1250
BB.136 Nối ống bê         Vật liệu
        tông bằng
                          Gioăng cao su   cái     1         1       1        1
        gioăng cao
                          Mỡ bôi trơn     kg     0,100    0,105   0,128    0,133
        su
                          Nhân công 3,5/7 công   0,16      0,17    0,19    0,20
                                                  09       10      11       12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Đường kính (mm)

Mã      Công tác           Thành phần    Đơn
 hiệu        lắp đặt          hao phí      vị
                                                 1350     1500    1650     1800
BB.136 Nối ống bê         Vật liệu
        tông bằng
                          Gioăng cao su   cái     1         1       1        1
        gioăng cao
                          Mỡ bôi trơn     kg     0,144    0,160   0,176    0,192
        su
                          Nhân công 3,5/7 công   0,21      0,24    0,26    0,28
                                                  13       14      15       16

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã     Công tác        Thành phần     Đơn                   Đường kính (mm)
 hiệu        lắp đặt          hao phí          vị        1950        2000         2100     2250
BB.136 Nối ống bê         Vật liệu
       tông bằng
                          Gioăng cao su     cái            1           1           1        1
       gioăng
       cao su             Mỡ bôi trơn       kg        0,208          0,214        0,224    0,240
                          Nhân công 3,5/7 công           0,30         0,31        0,33     0,35
                                                          17          18           19       20

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Đường kính (mm)

Mã    Công tác        Thành phần     Đơn
hiệu       lắp đặt          hao phí      vị
                                                   2400       2550     2700       2850    3000

BB.136 Nối ống bê Vật liệu tông bằng

Gioăng cao su           cái        1          1            1         1     1
gioăng
cao su     Mỡ bôi trơn             kg        0,256 0,272 0,288 0,304 0,320
                  Nhân công 3,5/7 công 0,38             0,40        0,42     0,45    0,47
                                              21         22         23       24      25

BB.13700 LẮP ĐẶT KHỐI MÓNG BÊ TÔNG ĐỠ ĐOẠN ỐNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển khối móng trong phạm vi 30m, lắp đặt và căn chỉnh khối móng vào vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác            Thành phần              Đường kính ống (mm)
                                              Đơn vị
  hiệu      lắp đặt                 hao phí              200            300
BB.137 Lắp đặt           Vật liệu
       khối móng         Khối móng bê tông     cái           1           1
       bê tông đỡ
       đoạn ống          Nhân công 3,5/7      công       0,05           0,073
                                                            01           02

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác            Thành phần              Đường kính ống (mm)
                                            Đơn vị
hiệu      lắp đặt                 hao phí
                                                     ≤ 600 ≤ 1000 ≤ 1250

BB.137 Lắp đặt khối Vật liệu móng bê

Khối móng bê tông     cái      1          1          1
         tông đỡ đoạn
         ống             Nhân công 3,5/7      công     0,11      0,20     0,31
                                                        03        04         05
      Tiếp theo
                                                                          Đơn vị tính: cái
     Mã       Công tác            Thành phần        Đơn       Đường kính ống (mm)
  hiệu           lắp đặt            hao phí          vị
                                                              ≤1800 ≤2250 ≤3000
BB.137 Lắp đặt khối          Vật liệu
            móng bê tông Khối móng bê tông           cái           1        1        1
            đỡ đoạn ống Nhân công 3,5/7             công       0,52        0,74    1,14
                                                                   06      07       08
      Ghi chú:

Trường hợp có lắp thêm tấm đệm móng thì hao phí vật liệu được bổ sung thêm tấm đệm bê tông và hao phí nhân công lắp đặt được bổ sung thêm 60% của hao phí nhân công lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống tương ứng.

BB.14000 NỐI CỐNG HỘP BÊ TÔNG

BB.14100 NỐI CỐNG HỘP ĐƠN BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa xảm nối cống và bảo dưỡng mối nối đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1mối nối

Quy cách (mm)

Mã           Công tác        Thành phần   Đơn
    hiệu          lắp đặt          hao phí    vị         1000 ×        1200 ×    1600 ×
                                                          1000          1200      1600
BB.141 Nối cống hộp            Vật liệu
            đơn bằng           Vữa XM cát     m3          0,020        0,024     0,032
                                                               Quy cách (mm)
  Mã          Công tác      Thành phần    Đơn
 hiệu          lắp đặt        hao phí          vị     1000 ×       1200 ×          1600 ×
                                                       1000         1200            1600
        phương pháp       Nhân công
                                          công         0,28            0,34         0,44
        xảm               3,5/7
                                                          01           02           03

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Quy cách (mm)

Mã          Công tác     Thành phần    Đơn
 hiệu          lắp đặt       hao phí      vị        1600 × 2000 × 2500 × 3000 ×
                                                     2000 2000 2500 3000
BB.141 Nối cống hộp       Vật liệu
         đơn bằng
                          Vữa XM cát     m3         0,037      0,041 0,051 0,061
         phương pháp
                          Nhân công
         xảm                             công        0,49       0,56        0,66     0,79
                          3,5/7
                                                     04          05           06     07

BB.14200 NỐI CỐNG HỘP ĐÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM VỮA

XI MĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối cống và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã     Công tác             Thành phần          Đơn          Quy cách (mm)
hiệu           lắp đặt             hao phí            vị   2(1600x1600) 2(1600x2000)

BB.142 Nối cống hộp Vật liệu

đôi bằng     Vữa XM cát                       m3         0,049            0,055
phương pháp
             Nhân công 3,5/7                 công         0,64             0,71
xảm
                                                          01                02

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Thành Quy cách (mm)

Mã   Công tác                    Đơn
                         phần
hiệu     lắp đặt                     vị      2(2000x2000) 2(2500x2500) 2(3000x3000)
                         hao phí

BB.142 Nối cống Vật liệu hộp đôi Vữa XM

bằng                 m3                    0,061          0,076           0,091
         cát
phương
          Nhân
pháp xảm            công                    0,79          0,99             1,19
         công 3,5/7
                                            03             04               05

BB.20000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG, NỐI ỐNG GANG

BB.21000 LẮP ĐẶT ỐNG GANG - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, khoét lòng mo tại vị trí mối nối, chèn cát, hạ và dồn ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác     Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt       hao phí      vị    100       150    200      250
BB.210 Lắp đặt ống   Vật liệu
        gang, đoạn
                     Ống gang        đoạn    1         1       1        1
        ống dài 6m
                     Vật liệu khác    %     0,01      0,01   0,01     0,01
                     Nhân công 3,5/7 công   1,08      1,29   1,50     1,77
                                            01        02      03       04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Đường kính (mm)

Mã       Công tác     Thành phần    Đơn
 hiệu      lắp đặt       hao phí      vị
                                            ≤ 400    ≤ 600   ≤ 900 ≤ 1200
BB.210 Lắp đặt ống   Vật liệu
       gang, đoạn
                     Ống gang        đoạn    1         1       1       1
       ống dài 6m
                     Vật liệu khác    %     0,01      0,01   0,01     0,01
                     Nhân công 3,5/7 công   1,31      1,96   3,36     4,47
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t      ca    0,113    0,113   0,131    0,131
                                             05        06     07       08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 đoạn ống

Mã       Công tác        Thành phần    Đơn                   Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt        hao phí         vị     ≤ 1600            ≤ 2200         ≤ 2500

BB.210 Lắp đặt ống Vật liệu

gang, đoạn Ống gang                 đoạn             1             1              1
ống dài 6m
            Vật liệu khác               %       0,01              0,01           0,01
                    Nhân công 3,5/7 công        6,14              7,41           9,08
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 10 t        ca      0,144               -             -
                    Cần cẩu 16 t        ca           -            0,156           -
                    Cần cẩu 25 t        ca           -              -           0,169
                                                   09              10            11

BB.22000 NỐI ỐNG GANG CÁC LOẠI

BB.22100 NỐI ỐNG GANG BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, nhuộm dây đay, trộn vữa xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác        Thành phần    Đơn                   Đường kính (mm)
hiệu        lắp đặt         hao phí      vị        100           150          200       250

BB.221 Nối ống gang Vật liệu bằng phương

Dây đay         kg        0,134        0,186         0,248    0,309
           pháp xảm
Mã      Công tác        Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
hiệu     lắp đặt            hao phí    vị     100      150     200      250
                      Xăng            kg     0,062    0,083   0,103    0,144
                      Bi tum          kg     0,019    0,026   0,041    0,062
                      Xi măng         kg     0,361    0,464   0,568    0,671
                      Amiăng          kg     0,150    0,250   0,350    0,450
                      Củi             kg     0,074    0,103   0,166    0,227
                      Nhân công 3,5/7 công   0,10      0,12    0,16     0,21
                                              01       02       03       04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt            hao phí   vị     300       350     400      450
BB.221 Nối ống        Vật liệu
       gang
                      Dây đay          kg     0,382    0,454   0,536    0,603
        bằng
                      Xăng             kg     0,083    0,103   0,124    0,134
        phương
        pháp xảm      Bi tum           kg     0,186    0,227   0,289    0,325
                      Xi măng          kg     0,794    0,929   1,238    1,650
                      Amiăng           kg     0,550    0,650   0,750    0,900
                      Củi              kg     0,351    0,413   0,495    0,536
                      Nhân công 3,5/7 công    0,33     0,41     0,57     0,64
                                               05       06       07       08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã    Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu       lắp đặt           hao phí    vị    500       600     700      800
BB.221 Nối ống          Vật liệu
       gang             Dây đay         kg     0,671    0,898   1,134    1,393
          bằng          Xăng            kg     0,144    0,186   0,227    0,289
          phương
                        Bi tum          kg     0,361    0,516   0,671    0,774
          pháp xảm
                        Xi măng         kg     2,063    2,784   3,506    4,228
                        Amiăng          kg     1,050    1,300   1,500    1,750
                        Củi             kg     0,578    0,743   0,908    1,155
                        Nhân công 3,5/7 công   0,72     0,94     1,16     1,39
                                                09       10       11       12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã    Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu       lắp đặt           hao phí    vị    900      1000     1100     1200
BB.221 Nối ống          Vật liệu
       gang             Dây đay         kg     1,702    1,877   2,011    2,124
          bằng          Xăng            kg     0,363    0,466   0,485    0,508
          phương
                        Bi tum          kg     0,980    1,083   1,145    1,186
          pháp xảm
                        Xi măng         kg     5,053    5,878   6,239    6,446
                        Amiăng          kg     2,050    2,300   2,450    2,650
                        Củi             kg     1,444    1,849   1,923    2,014
                        Nhân công 3,5/7 công   1,54     1,76     1,79     2,01
                                                13       14       15       16

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác        Thành phần    Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt            hao phí    vị     1400    1500     1600     1800
BB.221 Nối ống         Vật liệu
       gang            Dây đay          kg    2,413    2,548   2,718    3,057
        bằng
                       Xăng             kg    0,590    0,611   0,651    0,733
        phương
                       Bi tum           kg    1,372    1,444   1,541    1,733
        pháp xảm
                       Xi măng          kg    7,116    7,941   8,470    9,529
                       Amiăng           kg    3,050    3,350   3,573    4,020
                       Củi              kg    2,344    1,978   2,109    2,373
                       Nhân công 3,5/7 công    2,34     2,57    2,73     2,77
                                                17      18       19       20

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt            hao phí   vị     2000     2200     2400     2500
BB.221 Nối ống         Vật liệu
       gang            Dây đay         kg     3,397    3,736   4,076    4,246
        bằng
                       Xăng            kg     0,814    0,896   0,977    1,018
        phương
                       Bi tum          kg     1,926    2,119   2,311    2,408
        pháp xảm
                       Xi măng         kg     10,588 11,646 12,705 13,234
                       Amiăng          kg     4,467    4,913   5,360    5,583
                       Củi             kg     2,637    2,901   3,164    3,296
                       Nhân công 3,5/7 công   3,07     3,38     3,69     3,84
                                               21       22       23       24
      BB.22200 NỐI ỐNG GANG BẰNG GIOĂNG CAO SU
      Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu ống, lắp gioăng kích nối ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã       Công tác          Thành phần   Đơn            Đường kính (mm)
    hiệu         lắp đặt         hao phí     vị     100      150     200      250
BB.222 Nối ống              Vật liệu
           gang bằng
                            Gioăng cao su    cái     1        1       1        1
           gioăng cao
           su               Mỡ bôi trơn      kg    0,009    0,016   0,022    0,034
                            Nhân công 3,5/7 công    0,07     0,15    0,15    0,22
                                                     01       02      03      04
     Tiếp theo
                                                              Đơn vị tính: 1 mối nối
    Mã      Công tác         Thành phần     Đơn            Đường kính (mm)
    hiệu     lắp đặt           hao phí      vị     300       350     400     450
BB.222 Nối ống             Vật liệu
           gang bằng
                           Gioăng cao su    cái     1         1       1        1
           gioăng
           cao su          Mỡ bôi trơn      kg     0,041    0,044   0,047    0,048
                           Nhân công 3,5/7 công    0,22      0,39   0,51     0,58
                                                    05       06      07       08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác         Thành phần      Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt            hao phí       vị    500       600     700     800
BB.222 Nối ống          Vật liệu
       gang bằng        Gioăng cao su     cái     1         1       1        1
       gioăng cao
       su               Mỡ bôi trơn       kg     0,050    0,053   0,056    0,063
                        Nhân công 3,5/7   công   0,64      0,77   0,87     0,97
                                                  09       10      11       12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt            hao phí       vị    900      1000    1100     1200
BB.222 Nối ống          Vật liệu
       gang bằng        Gioăng cao su     cái     1         1       1        1
        gioăng cao Mỡ bôi trơn      kg 0,069              0,078   0,078    0,087
        su         Nhân công 3,5/7 công 1,09               1,21   1,23     1,38
                                                  13       14      15       16

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn            Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt        hao phí       vị    1400     1500    1600     1800
BB.222 Nối ống           Vật liệu
        gang bằng
                         Gioăng cao su    cái     1         1       1        1
        gioăng cao su
     Mã      Công tác          Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
     hiệu        lắp đặt         hao phí      vị    1400     1500    1600     1800
                            Mỡ bôi trơn       kg    0,099    0,124   0,128    0,153
                            Nhân công 3,5/7 công    1,60      1,82   1,93     1,96
                                                     17       18      19       20

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác         Thành phần      Đơn           Đường kính (mm)
    hiệu     lắp đặt           hao phí       vị    2000     2200    2400     2500
BB.222 Nối ống    Vật liệu
       gang bằng Gioăng cao su     cái   1                    1       1        1
       gioăng cao
                  Mỡ bôi trơn      kg 0,170                 0,187   0,204    0,213
       su
                  Nhân công 3,5/7 công 2,18                  2,40   2,61     2,72
                                                    21       22      23       24
     BB.22300 NỐI ỐNG GANG BẰNG MẶT BÍCH
     Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh mối nối, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã     Công tác          Thành phần      Đơn           Đường kính (mm)
  hiệu       lắp đặt            hao phí       vị    100       150     200     250
BB.223 Nối ống             Vật liệu
       gang bằng
       mặt bích            Bu lông M16- M20   bộ      8        8       8       12
 Mã      Công tác        Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí       vị    100      150     200     250
                      Tấm đệm cao su    cái     1        1       1        1
                      Nhân công 3,5/7   công   0,07     0,13    0,13    0,20
                                               01       02      03       04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác        Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí       vị    300      350     400     450
BB.223 Nối ống        Vật liệu
       gang bằng      Bu lông M16-M20 bộ       12       16      16       18
       mặt bích
                      Tấm đệm cao su    cái     1        1       1        1
                      Nhân công 3,5/7   công   0,20     0,35    0,46    0,52
                                               05       06      07       08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã      Công tác       Thành phần      Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí       vị    500      600     700     800
BB.223 Nối ống       Vật liệu
       gang bằng     Bu lông M16-M20    bộ     20       20      24       24
       mặt bích
                     Tấm đệm cao su     cái     1        1       1        1
                     Nhân công 3,5/7    công   0,58     0,69    0,78    0,87
                                               09       10      11       12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Đường kính (mm)

Mã    Công tác        Thành phần     Đơn
 hiệu       lắp đặt          hao phí       vị    900     1000    1100     1200
BB.223 Nối ống          Vật liệu
          gang bằng
                        Bu lông M16-M20 bộ        25      28      32       32
          mặt bích
                        Tấm đệm cao su    cái     1        1       1        1
                        Nhân công 3,5/7   công   0,98     1,09    1,11    1,24
                                                  13      14      15       16

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã    Công tác        Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu       lắp đặt          hao phí       vị    1400    1500    1600     1800
BB.223 Nối ống          Vật liệu
          gang bằng
                        Bu lông M16-M20   bộ      36      36      40       44
          mặt bích
                        Tấm đệm cao su    cái     1        1       1        1
                        Nhân công 3,5/7   công   1,44     1,61    1,70    1,74
                                                  17      18      19       20

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã     Công tác         Thành phần        Đơn                   Đường kính (mm)
  hiệu    lắp đặt           hao phí          vị        2000        2200         2400     2500
BB.223 Nối ống         Vật liệu
       gang bằng       Bu lông M16-M20      bộ          48          52           56       60
       mặt bích
                       Tấm đệm cao su       cái         1            1            1       1
                       Nhân công 3,5/7      công       1,93         2,12         2,31    2,41
                                                        21          22           23       24

Ghi chú:

Trường hợp lắp đặt ống gang (bao gồm lắp đặt đoạn ống và nối ống) trong điều kiện không có công tác khoét lòng mo để xảm mối nối, chèn cát thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8 của công tác lắp đặt đoạn ống gang.

BB.30000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP CÁC LOẠI

BB.31000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP ĐEN BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN

ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác           Thành phần       Đơn                  Đường kính (mm)
 hiệu       lắp đặt               hao phí         vị         15          20       25      32
BB.310 Lắp đặt ống        Vật liệu
       thép bằng          Ống thép                m     100,5 100,5 100,5 100,5
       phương pháp
                          Que hàn                 kg     0,29        0,38         0,49   0,68
 Mã         Công tác           Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt            hao phí       vị    15       20       25      32
          hàn, đoạn ống     Vật liệu khác      %    0,01     0,01      0,01   0,01
          dài 6m
                            Nhân công 3,5/7   công 16,69 18,94 21,18 22,34
                            Máy thi công
                            Máy hàn 23 kW      ca   0,15     0,15      0,15   0,19
                            Máy khác           %     5        5         5      5
                                                     01       02       03      04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu         lắp đặt            hao phí       vị    40       50       60      75
BB.310 Lắp đặt ống          Vật liệu
          thép bằng         Ống thép           m    100,5 100,5 100,5 100,5
          phương pháp
                            Que hàn           kg    0,87     1,24      1,54   1,83
          hàn, đoạn ống
          dài 6m            Vật liệu khác      %    0,01     0,01      0,01   0,01
                            Nhân công 3,5/7   công 25,50 26,30 29,12 29,14
                            Máy thi công
                            Máy hàn 23 kW      ca   0,26     0,33      0,41   0,49
                            Máy khác           %     5        5         5      5
                                                     05       06       07      08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt           hao phí       vị    80      100       125    150
BB.310 Lắp đặt ống      Vật liệu
        thép bằng       Ống thép           m    100,5 100,5 100,5 100,5
        phương pháp
                        Que hàn           kg    2,33     2,83      3,55   4,25
        hàn, đoạn ống
        dài 6m          Vật liệu khác      %    0,01     0,01      0,01   0,01
                        Nhân công 3,5/7   công 31,30 35,28 39,02 42,72
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW      ca   0,61     0,76      0,93   1,11
                        Máy khác           %     5        5         5      5
                                                 09       10       11      12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt           hao phí       vị   200      250       300    350
BB.310 Lắp đặt ống      Vật liệu
        thép bằng
                        Ống thép           m    100,5 100,5 100,5 100,5
        phương pháp
                        Que hàn           kg    6,46    10,18 15,72 18,00
        hàn, đoạn ống
        dài 6m          Vật liệu khác      %    0,01     0,01      0,01   0,01
                        Nhân công 3,5/7   công 53,02 60,56 40,08 44,56
  Mã        Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
  hiệu       lắp đặt           hao phí       vị     200     250     300     350
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW        ca    1,894 2,675 4,134 5,530
                        Cần cẩu 10 t         ca      -        -    1,357 1,357
                        Máy khác             %       5        5      5        5
                                                    13       14     15       16

BB.32000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác         Thành phần     Đơn           Đường kính (mm)
  hiệu       lắp đặt           hao phí       vị     15       20     25       32
BB.320 Lắp đặt ống      Vật liệu
          thép không rỉ Ống thép không rỉ    m    100,5    100,5   100,5    100,5
          bằng phương
                        Que hàn không rỉ    kg     0,18     0,24   0,37     0,46
          pháp hàn,
          đoạn ống dài Vật liệu khác         %     0,01     0,01   0,01     0,01
          6m            Nhân công 3,5/7     công 10,53     14,74   18,45    20,74
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW        ca    0,04     0,06   0,09     0,11
                        Máy khác             %      5        5      5        5
                                                    01       02     03       04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần       Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí         vị    40        50       60      75
BB.320 Lắp đặt ống     Vật liệu
        thép không rỉ Ống thép không rỉ m 100,5           100,5     100,5   100,5
        bằng phương
                      Que hàn không rỉ  kg 0,56            0,69     0,84    1,04
        pháp hàn,
                      Vật liệu khác     %   0,01           0,01     0,01    0,01
        đoạn ống dài
        6m            Nhân công 3,5/7 công 23,57          24,88     27,03   27,29
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW        ca   0,14      0,17     0,21    0,26
                       Máy khác             %     5         5         5      5
                                                  05        06       07      08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần       Đơn           Đường kính (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí         vị    80       100       125    150
BB.320 Lắp đặt ống     Vật liệu
       thép không rỉ   Ống thép không rỉ    m    100,5    100,5     100,5   100,5
       bằng phương
                       Que hàn không rỉ    kg    1,15      1,67     1,82    2,80
       pháp hàn,
       đoạn ống dài    Vật liệu khác        %    0,01      0,01     0,01    0,01
       6m              Nhân công 3,5/7     công 29,07     33,43     39,27   44,49
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW        ca   0,28      0,41     0,55    0,70
                       Máy khác             %     5         5         5      5
                                                  09        10       11      12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác         Thành phần       Đơn       Đường kính (mm)
  hiệu       lắp đặt           hao phí         vị   200   250    300    350
BB.320 Lắp đặt ống        Vật liệu
          thép không rỉ
                          Ống thép không rỉ    m    100,5   100,5          100,5     100,5
          bằng phương
          pháp hàn,       Que hàn không rỉ    kg    8,19    10,16          12,15     14,13
          đoạn ống dài Vật liệu khác           %    0,01     0,01          0,01      0,01
          6m
                       Nhân công 3,5/7        công 45,65    57,37          37,24     39,34
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW        ca   2,04     2,54          3,03      3,53
                          Cần cẩu 10 t         ca     -          -         0,95      0,95
                          Máy khác             %     5           5          5         5
                                                     13          14         15        16

BB.33000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG

SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác       Thành phần     Đơn        Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí       vị ≤ 25   32      40        50        67     76

BB.330 Lắp đặt ống Vật liệu

thép tráng    Ống thép tráng    m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
       kẽm bằng      kẽm
Mã      Công tác        Thành phần    Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí      vị ≤ 25      32    40    50    67    76
       phương         Măng sông       cái   12      12    12    12    12    12
       pháp măng Vật liệu khác     % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
       sông, đoạn

Nhân công 3,5/7 công 10,50 12,40 14,20 15,60 16,98 18,92 ống dài 8m

01 02 03 04 05 06

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác       Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
 hiệu      lắp đặt         hao phí       vị    89     100 110 150 200         250
BB.330 Lắp đặt         Vật liệu
         ống thép      Ống thép tráng    m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
         tráng         kẽm
         kẽm bằng
                       Măng sông        cái    12     12    12    12    12    12
         phương
                       Vật liệu khác     %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         pháp măng
         sông, đoạn

Nhân công 3,5/7 công 19,93 21,05 21,99 24,21 32,39 37,98 ống dài 8m

07 08 09 10 11 12

Ghi chú:

Trường hợp lắp đặt ống ngoài nhà không phải lắp giá đỡ ống thì định mức nhân công nhân với hệ số 0,8.

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG

KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác      Thành phần    Đơn         Đường kính ống (mm)
  hiệu     lắp đặt        hao phí      vị
                                            20    25    32     40    50    60
BB.411 Lắp đặt        Vật liệu
         ống nhựa
                      Ống nhựa PVC     m    101   101   101   101   101    101
         PVC
         miệng bát Cồn rửa            kg    0,11 0,13 0,15 0,18 0,23 0,29
         bằng
                      Nhựa dán        kg 0,020 0,030 0,036 0,045 0,06 0,09
         phương
         pháp dán     Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         keo, đoạn
         ống dài      Nhân công
                                      công 2,49 2,92 3,51 4,38 5,48 5,98
                      3,5/7
         6m
                                            01    02    03     04    05    06

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Thành Đường kính ống (mm)

Mã     Công tác               Đơn
                         phần
    hiệu    lắp đặt                vị   89    100 125 150         200   250    300
                        hao phí
BB.411 Lắp đặt   Vật liệu
       ống nhựa Ống nhựa
       PVC                   m 101 101 101 101 101 101 101
                 PVC
       miệng bát
                 Cồn rửa     kg 0,29 0,39 0,42 0,49 0,65 0,76 1,06
       bằng
       phương    Nhựa dán    kg 0,09 0,13 0,14 0,16 0,22 0,32 0,36
       pháp dán Vật liệu
                             % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
       keo,      khác
       đoạn ống
                 Nhân
       dài 6m               công 6,32 7,69 8,36 9,03 11,37 12,78 15,34
                 công 3,5/7
                                        07    08     09     10     11    12    13

BB.41200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG GIOĂNG - ĐOẠN ỐNG

DÀI 6m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống, đo lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn          Đường kính ống (mm)
    hiệu     lắp đặt       hao phí       vị
                                              100     150        200    250   300
BB.412 Lắp đặt         Vật liệu
           ống nhựa    Ống nhựa PVC     m     100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
  Mã      Công tác      Thành phần      Đơn               Đường kính ống (mm)
  hiệu     lắp đặt        hao phí        vị
                                                100        150       200      250    300
         PVC          Gioăng cao su     cái     16,0       16,0     16,0      16,0   16,0
         miệng bát
                      Mỡ thoa ống       kg      0,13       0,15     0,24      0,34   0,53
         bằng
         gioăng,      Vật liệu khác       %     0,01       0,01     0,01      0,01   0,01
         đoạn ống     Nhân công 3,5/7 công 6,67            7,00     9,34     11,68 14,04
         dài 6m
                                                    01        02     03        04     05

Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

BB.41300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN

ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống, lắp giá đỡ.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn             Đường kính ống (mm)
  hiệu      lắp đặt          hao phí           vị        20        25         32     40
BB.413 Lắp đặt          Vật liệu
       ống nhựa         Ống nhựa PVC           m         101       101       101     101
       PVC              Vật liệu khác          %         0,01      0,01      0,01    0,01
       bằng phương
                        Nhân công 3,5/7       công       6,60      7,17      7,46    8,33
       pháp hàn,
                        Máy thi công
       đoạn ống dài
       6m               Máy hàn nhiệt
                                               ca        0,15      0,17      0,22    0,25
                        cầm tay
                                                         01        02         03     04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn        Đường kính ống (mm)
    hiệu      lắp đặt           hao phí          vị    50      60           75      80
BB.413 Lắp đặt ống         Vật liệu
       nhựa PVC bằng       Ống nhựa PVC          m    101      101          101    101
       phương pháp
                           Vật liệu khác         %    0,01     0,01        0,01    0,01
       hàn, đoạn ống
       dài 6m              Nhân công 3,5/7      công 8,76      9,50        9,64    10,21
                           Máy thi công
                           Máy hàn nhiệt
                                                 ca   0,29     0,36        0,40    0,45
                           cầm tay
                                                       05      06           07      08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn    Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí           vị 100 125 150 200 250

BB.413 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa        Ống nhựa PVC                  m    101    101      101    101    101
PVC bằng
            Vật liệu khác                 %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phương pháp
hàn, đoạn   Nhân công 3,5/7              công 12,29 12,91 14,65 16,12 18,14
ống dài 6m Máy thi công
                 Máy hàn nhiệt cầm tay    ca   0,58 0,73 0,83 0,97 1,20
                                               09     10       11      12    13

BB.41400 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP MĂNG

SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 8 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí       vị     15      20    25     32     40

BB.414 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa PVC Ống nhựa PVC           m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
            Măng sông          cái     12      12    12     12     12
phương
pháp măng Cồn rửa               kg   0,011 0,015 0,018 0,024 0,036
sông, đoạn Nhựa dán             kg   0,031 0,042 0,052 0,083 0,088
ống dài 8m
            Vật liệu khác       %     0,01    0,01   0,01   0,01   0,01
              Nhân công 3,5/7 công    5,41    5,68   5,79   5,95   7,47
                                       01      02    03     04     05

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí       vị     50      67    76     89     100

BB.414 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa PVC Ống nhựa PVC           m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
   bằng
               Măng sông          cái     12      12    12     12     12
   phương
   pháp măng Cồn rửa               kg   0,042 0,066 0,081 0,096 0,12
Mã      Công tác       Thành phần     Đơn             Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí       vị      50       67          76        89     100
       sông, đoạn Nhựa dán              kg     0,11 0,132 0,165 0,196 0,22
       ống dài 8m Vật liệu khác         %      0,01     0,01        0,01     0,01    0,01
                     Nhân công 3,5/7 công      7,57     8,12        9,21 10,79 11,51
                                               06       07          08        09      10

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt         hao phí       vị      110         150           200      250

BB.414 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa PVC       Ống nhựa PVC       m      100,5     100,5            100,5    100,5
bằng phương
pháp măng      Măng sông          cái     12            12           12       12
sông, đoạn     Cồn rửa            kg     0,132        0,18          0,24     0,30
ống dài 8m
               Nhựa dán           kg     0,24         0,33          0,44     0,55
               Vật liệu khác      %      0,01         0,01          0,01     0,01
               Nhân công 3,5/7 công 12,66          15,54            20,73    25,34
                                          11            12           13       14

Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp các loại ống và phụ tùng ống như: gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... được nhập đồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại vật liệu trên.

BB.42000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN -

ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, vệ sinh ống, đo và lấy dấu, cắt ống theo chiều dài yêu cầu, tẩy vát mép và vệ sinh mối nối, hàn nối ống (gia nhiệt, ghép nối, làm nguội và ổn định mối nối), lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.42010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 20mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn            Chiều dày (mm)
   hiệu      lắp đặt          hao phí           vị     2,3       2,8   3,4     4,1
BB.4201 Lắp đặt        Vật liệu
        ống nhựa       Ống nhựa PPR             m     100,5 100,5 100,5 100,5
        PPR bằng
        phương         Đầu nối thẳng PPR        cái     16       16    16      16
        phán hàn,      Vật liệu khác            %      0,01     0,01   0,01    0,01
        đường          Nhân công 3,5/7         công    5,31     5,38   5,50    5,57
        kính
        20mm           Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt cầm tay    ca    0,398 0,398 0,398 0,398
                                                        1        2      3       4

BB.42020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 25mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần        Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí          vị    2,8       3,5    4,2     5,1

BB.4202 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa PPR    Ống nhựa PPR               m      100,5 100,5 100,5 100,5
Mã      Công tác       Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí         vị    2,8      3,5    4,2     5,1
       đường kính   Đầu nối thẳng PPR   cái     16      16     16      16
       25mm         Vật liệu khác        %     0,01    0,01   0,01     0,01
                    Nhân công 3,5/7     công   5,84    5,91   6,03     6,10
                    Máy thi công
                    Máy hàn nhiệt
                                         ca    0,485 0,485 0,485 0,485
                    cầm tay
                                                1        2     3        4

BB.42030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 32mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu      lắp đặt         hao phí        vị    2,9      4,4    5,4     6,5
BB.4203 Lắp đặt ống        Vật liệu
        nhựa PPR           Ống nhựa PPR       m     100,5 100,5 100,5 100,5
        bằng phương
                           Đầu nối thẳng
        phán hàn,                            cái     16      16     16      16
        đường kính         PPR
        32mm               Vật liệu khác      %     0,01    0,01   0,01     0,01
                           Nhân công 3,5/7 công     6,38    6,45   6,57     6,64
                           Máy thi công
                           Máy hàn nhiệt
                                              ca    0,576 0,576 0,576 0,576
                           cầm tay
                                                     1        2     3        4

BB.42040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 40mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác        Thành phần         Đơn            Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt          hao phí           vị     3,7     5,5     6,7     8,1
BB.4204 Lắp đặt     Vật liệu
        ống nhựa    Ống nhựa PPR             m     100,5 100,5 100,5 100,5
        PPR bằng
                    Đầu nối thẳng PPR       cái     16       16     16      16
        phương
        phán hàn,   Vật liệu khác            %     0,01     0,01    0,01    0,01
        đường       Nhân công 3,5/7         công 6,92       6,99    7,11    7,18
        kính        Máy thi công
        40mm        Máy hàn nhiệt cầm tay ca       0,666 0,666 0,666 0,666
                                                    1        2       3       4

BB.42050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 50mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác         Thành phần        Đơn            Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt           hao phí          vị     4,6      6,9     8,3    10,1
BB.4205 Lắp đặt    Vật liệu
        ống nhựa   Ống nhựa PPR              m     100,5 100,5 100,5 100,5
        PPR bằng
                   Đầu nối thẳng PPR         cái     16       16     16     16
        phương
        phán hàn, Vật liệu khác              %      0,01     0,01   0,01    0,01
        đường kính Nhân công 3,5/7          công 8,00        8,07   8,19    8,26
        50mm       Máy thi công
                    Máy hàn nhiệt cầm tay    ca    0,845 0,845 0,845 0,845
                                                     1        2      3       4

BB.42060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 63mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác         Thành phần         Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt           hao phí           vị     5,8      8,6   10,5     12,7
BB.4206 Lắp đặt         Vật liệu
            ống nhựa Ống nhựa PPR                m     100,5 100,5 100,5 100,5
            PPR bằng
                      Đầu nối thẳng PPR         cái     16       16     16      16
            phương
            phán hàn, Vật liệu khác              %     0,01     0,01   0,01     0,01
            đường       Nhân công 3,5/7         công   9,10     9,17   9,29     9,36
            kính
                        Máy thi công
            63mm
                        Máy hàn nhiệt cầm tay    ca    1,029 1,029 1,029 1,029
                                                        1         2     3        4

BB.42070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 75mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác          Thành phần        Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt            hao phí          vị    6,8     10,3   12,5     15,1
BB.4207 Lắp đặt           Vật liệu
            ống nhựa      Ống nhựa PPR            m    100,5 100,5 100,5 100,5
            PPR bằng
                          Đầu nối thẳng PPR      cái    16       16     16      16
            phương
            phán hàn,     Vật liệu khác           %     0,01    0,01   0,01     0,01
  Mã      Công tác          Thành phần        Đơn          Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt            hao phí          vị    6,8     10,3   12,5    15,1
         đường kính   Nhân công 3,5/7         công 10,18 10,25 10,37 10,44
         75mm
                      Máy thi công
                      Máy hàn nhiệt cầm tay    ca   1,208 1,208 1,208 1,208
                                                      1       2      3       4

BB.42080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 90mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần         Đơn          Chiều dày (mm)
 hiệu      lắp đặt           hao phí           vị    8,2     12,3   15,0    18,1
BB.4208 Lắp đặt       Vật liệu
         ống nhựa
                      Ống nhựa PPR             m    100,5 100,5 100,5 100,5
         PPR bằng
         phương       Đầu nối thẳng PPR       cái    16       16    16      16
         phán hàn,    Vật liệu khác            %    0,01     0,01   0,01    0,01
         đường kính
                      Nhân công 3,5/7         công 11,30 11,37 11,49 11,56
         90mm
                      Máy thi công
                      Máy hàn nhiệt cầm tay    ca   1,394 1,394 1,394 1,394
                                                     1        2      3       4

BB.42090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn     Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt           hao phí           vị 10,0 15,1 18,3 22,1
BB.4209 Lắp đặt          Vật liệu
            ống nhựa     Ống nhựa PPR             m    100,5 100,5 100,5 100,5
            PPR bằng
                         Đầu nối thẳng PPR       cái    16      16     16     16
            phương
            phán hàn,    Vật liệu khác            %     0,01   0,01   0,01   0,01
            đường kính Nhân công 3,5/7           công 13,42 13,48 13,60 13,67
            110mm
                       Máy thi công
                         Máy hàn nhiệt cầm tay    ca   1,747 1,747 1,747 1,747
                                                         1       2      3     4

BB.42100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn     Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt           hao phí           vị 11,4 17,1 20,8 25,1
BB.4210 Lắp đặt          Vật liệu
            ống nhựa     Ống nhựa PPR            m     100,5 100,5 100,5 100,5
            PPR bằng
                         Đầu nối thẳng PPR       cái    16     16     16     16
            phương
            phán hàn,    Vật liệu khác           %     0,01    0,01   0,01   0,01
  Mã      Công tác          Thành phần        Đơn     Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt            hao phí          vị 11,4 17,1 20,8 25,1
         đường kính Nhân công 3,5/7           công 16,54 16,61 16,73 16,80
         125mm        Máy thi công
                      Máy hàn nhiệt cầm tay    ca   2,267 2,267 2,267 2,267
                                                      1       2      3       4

BB.42110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần         Đơn          Chiều dày (mm)
 hiệu      lắp đặt           hao phí           vị   12,7     19,2   23,3    28,1
BB.4211 Lắp đặt       Vật liệu
         ống nhựa
                      Ống nhựa PPR             m    100,5 100,5 100,5 100,5
         PPR bằng
         phương       Đầu nối thẳng PPR       cái    16      16     16      16
         phán hàn,    Vật liệu khác            %    0,01     0,01   0,01    0,01
         đường kính
                      Nhân công 3,5/7         công 22,21 22,28 22,40 22,47
         140mm
                      Máy thi công
                      Máy hàn nhiệt cầm tay    ca   3,212 3,212 3,212 3,212
                                                     1        2      3       4

BB.42120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn     Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí           vị 14,6 21,9 26,6 32,1

BB.4212 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa PPR

Ống nhựa PPR                 m        100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
phương      Đầu nối thẳng PPR           cái        16         16     16     16
phán hàn,   Vật liệu khác                %        0,01     0,01     0,01   0,01
đường kính
            Nhân công 3,5/7             công 26,38 26,45 26,57 26,64
160mm
            Máy thi công
                Máy hàn nhiệt cầm tay    ca       3,906 3,906 3,906 3,906
                                                   1          2       3      4

BB.42130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN,

ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần          Đơn              Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt           hao phí            vị            18,2      27,4    33,2
BB.4213 Lắp đặt         Vật liệu
            ống nhựa    Ống nhựa PPR                  m         100,5      100,5   100,5
            PPR bằng
                        Đầu nối thẳng PPR         cái            16         16      16
            phương
            phán hàn,   Vật liệu khác                 %          0,01      0,01    0,01
  Mã       Công tác          Thành phần               Đơn            Chiều dày (mm)
  hiệu      lắp đặt            hao phí                 vị          18,2       27,4    33,2
          đường kính Nhân công 3,5/7                 công         34,73       34,80   34,92
          200mm      Máy thi công
                        Máy hàn nhiệt cầm tay          ca         5,296       5,296   5,296
                                                                    1          2       3

BB.43000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE

BB.43100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP CÓ ĐẦU

NỐI GAI - ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.

Đơn vị tính: 100 m

Mã       Công tác          Thành phần         Đơn           Đường kính ống (mm)
  hiệu      lắp đặt            hao phí           vị         100         150    200     250
BB.431 Lắp đặt ống      Vật liệu
         nhựa gân
                        Ống nhựa gân xoắn        m          100,5 100,5 100,5 100,5
         xoắn HDPE
                        Ống nối                 cái          19         19      19     19
         1 lớp có đầu
         nối gai, đoạn Vật liệu khác             %          0,01     0,01      0,01   0,01
         ống dài 5 m    Nhân công 3,5/7         công        1,50     1,63      1,90   2,50
                                                             01         02      03     04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m

Mã        Công tác      Thành phần      Đơn          Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt        hao phí        vị    300     350   400     500     600

BB.431 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa gân Ống nhựa gân xoắn m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 xoắn HDPE

Ống nối            cái  19   19   19   19    19
1 lớp có đầu
nối gai, đoạn Vật liệu khác      % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
ống dài 5 m Nhân công 3,5/7     công 3,73 4,35 5,47 7,60 9,80
                                         05      06    07      08       09

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn          Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt       hao phí         vị         700      800          1000

BB.431 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa gân Ống nhựa gân

xoắn HDPE 1 xoắn                    m         100,5    100,5         100,5
lớp có đầu nối
               Ống nối             cái         19       19            19
gai, đoạn ống
dài 5 m        Vật liệu khác        %          0,01     0,01         0,01
                Nhân công 3,5/7   công        12,00    14,44         19,26
                                               10       11            12

Ghi chú:

Trong trường hợp lắp ống nhựa gân xoắn 2 lớp có đầu nối gai, định mức nhân công được nhân hệ số k = 1,1.

BB.43200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP, NỐI MÀNG

KEO - ĐOẠN ỐNG DÀI 5 m

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.

Đơn vị tính: 100 m

Mã      Công tác        Thành phần    Đơn               Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí      vị       100           150        200     250

BB.432 Lắp đặt Vật liệu

ống nhựa Ống nhựa gân xoắn        m       100,5          100,5      100,5   100,5
gân xoắn
         Cùm nhựa nối ống         cái         19          19         19      19
HDPE 2
lớp, nối Màng keo dán ống         m2       0,75          1,74       2,94    4,65
  màng keo, Vật liệu khác         %        0,01          0,01       0,01    0,01
  đoạn ống
            Nhân công 3,5/7      công      1,73          1,87       2,19    2,88
  dài 5 m
                                              01          02         03      04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí      vị     300        350      400       500    600

BB.432 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa gân Ống nhựa gân            m      100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
     xoắn        xoắn
       HDPE 2       Cùm nhựa nối ống cái      19         19         19     19     19
   Mã    Công tác        Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí         vị    300    350     400       500     600
        lớp, nối

màng keo, Màng keo dán ống m2 6,66 10,14 11,59 17,76 25,65 đoạn ống

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 dài 5 m

Nhân công 3,5/7 công 4,29 5,01 6,29 8,74 12,25

05 06 07 08 09

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100 m

Mã        Công tác         Thành phần           Đơn      Đường kính ống (mm)
 hiệu        lắp đặt           hao phí             vị     700       800           1000
BB.432 Lắp đặt ống       Vật liệu
       nhựa gân          Ống nhựa gân xoắn         m      100,5    100,5          100,5
       xoắn
                        Cùm nhựa nối ống          cái      19          19          19
          HDPE 2 lớp,
          nối màng keo, Màng keo dán ống          m2      34,06    45,49          74,18
          đoạn ống dài Vật liệu khác               %      0,01      0,01          0,01
          5m
                        Nhân công 3,5/7           công    13,80    15,79          22,15
                                                           10          11          12

BB.44000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống và măng sông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.44100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 100m

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác          Thành phần   Đơn    Đường kính ống (mm)
 hiệu         lắp đặt            hao phí     vị       12             16
BB.441 Lắp đặt ống nhựa     Vật liệu
       nhôm nối bằng        Ống nhựa nhôm    m      100,01         100,01
       phương pháp măng
                            Măng sông       cái         1             1
       sông, đoạn ống dài
       100m                 Vật liệu khác    %       0,1             0,1
                            Nhân công 4/7   công     0,61            0,63
                                                      01             02

BB.44200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

MĂNG SÔNG - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m

Đơn vị tính: 100m

Mã          Công tác         Thành phần   Đơn    Đường kính ống (mm)
  hiệu         lắp đặt           hao phí     vị              20
BB.442 Lắp đặt ống nhựa     Vật liệu
         nhôm nối bằng      Ống nhựa nhôm    m              100,02
         phương pháp măng Măng sông         cái               2
         sông, đoạn ống dài
                            Vật liệu khác    %               0,1
         50m
                            Nhân công 4/7   công             1,3
                                                             01

BB.44300 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA NHÔM NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -

ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Đơn vị tính: 100m

Mã          Công tác         Thành phần      Đơn       Đường kính ống (mm)
 hiệu             lắp đặt           hao phí           vị         26          32
BB.443 Lắp đặt ống nhựa       Vật liệu
       nhôm nối bằng măng Ống nhựa nhôm               m       100,02        100,02
       sông, đoạn ống dài 6 m
                              Măng sông            cái           17          17
                                Vật liệu khác         %          0,1         0,1
                                Nhân công 4/7     công           10          11
                                                                 01          02
      BB.45000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE

BB.45100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, căn chỉnh, lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.45110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -

ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác       Thành phần        Đơn        Đường kính ống (mm)
     hiệu       lắp đặt         hao phí          vị         16         20      25
BB.4511 Lắp đặt ống   Vật liệu
        nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE              m         100,01 100,01 100,01
  Mã        Công tác        Thành phần     Đơn        Đường kính ống (mm)
  hiệu       lắp đặt          hao phí       vị        16         20      25
         bằng măng      Vật liệu khác       %         0,1        0,1     0,1
         sông, đoạn ống Nhân công 3,5/7    công       1,46      1,54     1,62
         dài 300 m
                                                       1          2       3

BB.45120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -

ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống

Mã         Công tác        Thành phần    Đơn                  (mm)
hiệu        lắp đặt          hao phí      vị
                                                                32

BB.4512 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu

HDPE nối bằng Ống nhựa HDPE        m                   100,01
măng sông, đoạn Vật liệu khác      %                    0,1
ống dài 200 m
                Nhân công 3,5/7   công                  2,42
                                                         1

BB.45130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -

ĐOẠN ỐNG DÀI 150m

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác         Thành phần     Đơn       Đường kính ống (mm)
hiệu        lắp đặt           hao phí          vị               40

BB.4513 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu

HDPE nối bằng    Ống nhựa HDPE          m              100,01
Mã         Công tác          Thành phần     Đơn       Đường kính ống (mm)
hiệu        lắp đặt            hao phí          vị              40
       măng sông, đoạn   Vật liệu khác          %               0,1
       ống dài 150m      Nhân công 3,5/7    công                2,74
                                                                 1

BB.45140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -

ĐOẠN ỐNG DÀI 100m

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống

Mã         Công tác          Thành phần      Đơn
                                                               (mm)
hiệu        lắp đặt            hao phí          vị
                                                                50

BB.4514 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu

HDPE nối bằng     Ống nhựa HDPE          m              100,01
măng sông, đoạn
                  Vật liệu khác          %               0,1
ống dài 100m
                  Nhân công 3,5/7    công                3,06
                                                          1

BB.45150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE - ĐOẠN ỐNG DÀI 50m

Đơn vị tính: 100m

Mã         Công tác        Thành phần      Đơn       Đường kính ống (mm)
hiệu        lắp đặt          hao phí       vị          63               75

BB.4515 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu

HDPE nối bằng     Ống nhựa HDPE     m          100,02          100,02
 Mã         Công tác          Thành phần       Đơn          Đường kính ống (mm)
hiệu         lắp đặt            hao phí         vị            63               75
        măng sông, đoạn Vật liệu khác           %             0,1              0,1
        ống dài 50m     Nhân công 3,5/7        công           3,22             3,38
                                                               1                2

BB.45160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG MĂNG SÔNG -

ĐOẠN ỐNG DÀI 25m

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống

Mã         Công tác            Thành phần            Đơn
                                                                       (mm)
hiệu          lắp đặt             hao phí              vị
                                                                         90

BB.4516 Lắp đặt ống nhựa Vật liệu

HDPE nối bằng       Ống nhựa HDPE               m               100,02
măng sông, đoạn
                    Vật liệu khác               %                 0,1
ống dài 25m
                    Nhân công 3,5/7            công              3,88
                                                                  1

BB.45200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi ống, căn chỉnh ống, hàn ống.

BB.45210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN -

ĐOẠN ỐNG DÀI 300 m

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống

Mã     Công tác                Thành phần    Đơn
                                                             (mm)
     hiệu    lắp đặt                 hao phí       vị
                                                              20
BB.4521 Lắp đặt ống       Vật liệu
        nhựa HDPE nối     Ống nhựa HDPE            m          101
        bằng phương
                          Vật liệu khác            %          0,01
        pháp hàn, đoạn
        ống dài 300 m     Nhân công 3,5/7         công        4,14
                          Máy thi công
                          Máy hàn nhiệt cầm tay    ca         0,01
                                                               1

BB.45220 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN -

ĐOẠN ỐNG DÀI 250 m

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống

Mã     Công tác            Thành phần        Đơn
                                                             (mm)
     hiệu   lắp đặt                  hao phí       vị
                                                               25
BB.4522 Lắp đặt ống      Vật liệu
        nhựa HDPE        Ống nhựa HDPE             m           101
        nối bằng
                         Vật liệu khác             %          0,01
        phương pháp
        hàn, đoạn ống    Nhân công 3,5/7          công        4,50
        dài 250 m        Máy thi công
                         Máy hàn nhiệt cầm tay     ca         0,012
                                                                1

BB.45230 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 200 m

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn    Đường kính ống (mm)
  hiệu      lắp đặt          hao phí           vị            32
BB.4523 Lắp đặt ống   Vật liệu
        nhựa HDPE Ống nhựa HDPE                m             101
        nối bằng
        phương pháp Vật liệu khác              %            0,01
        hàn, đoạn ống Nhân công 3,5/7         công          6,24
        dài 200 m     Máy thi công
                      Máy hàn nhiệt cầm tay    ca           0,013
                                                              1

BB.45240 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 150 m

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần         Đơn    Đường kính ống (mm)
 hiệu       lắp đặt          hao phí           vị            40
BB.4524 Lắp đặt ống    Vật liệu
        nhựa HDPE nối Ống nhựa HDPE            m            101
        bằng phương
        pháp hàn, đoạn Vật liệu khác           %            0,01
        ống dài 150 m Nhân công 3,5/7         công          6,96
                      Máy thi công
                      Máy hàn nhiệt cầm tay    ca           0,015
                                                             1

BB.45250 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 70 m

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác        Thành phần      Đơn             Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí        vị         20       25    32           40

BB.4525 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE                m          101     101    101         101
nối bằng
            Vật liệu khác              %      0,01        0,01   0,01        0,01
phương pháp
hàn, đoạn   Nhân công 3,5/7           công    5,24        5,70   5,93        6,62
    ống dài 70 m Máy thi công
                  Máy hàn nhiệt
                                       ca     0,014 0,017 0,018 0,021
                  cầm tay
                                                  1        2      3            4

BB.45260 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 50 m

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác         Thành phần          Đơn         Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt             hao phí          vị           50            63

BB.4526 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE                      m           101            101
nối bằng
phương pháp Vật liệu khác                    %           0,01           0,01
hàn, đoạn ống Nhân công 3,5/7               công         5,66           6,30
dài 50 m      Máy thi công
                   Máy hàn nhiệt cầm tay     ca          0,02         0,024
                                                          1              2

BB.45270 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP

HÀN - ĐOẠN ỐNG DÀI 40 m

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác        Thành phần            Đơn      Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt              hao phí          vị           75              90

BB.4527 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE                     m            101             101
nối bằng
              Vật liệu khác                 %           0,01             0,01
phương pháp
              Nhân công 3,5/7              công         6,71             7,66
hàn, đoạn ống
dài 40 m      Máy thi công
              Máy hàn nhiệt                 ca          0,026            0,03
                 cầm tay
                                                          1               2

BB.46000 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, đưa máy và ống vào vị trí hàn, căn chỉnh ống trên máy; vệ sinh ống, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội), hạ ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.46010 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác      Thành phần         Đơn                Chiều dày (mm)
 hiệu       lắp đặt         hao phí         vị     4,2   5,3     6,6   8,1   10,0 12,3
BB.4601 Lắp đặt ống    Vật liệu
         nhựa HDPE     Ống nhựa HDPE        m     100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
    Mã       Công tác       Thành phần    Đơn                Chiều dày (mm)
    hiệu      lắp đặt          hao phí     vị    4,2   5,3     6,6    8,1   10,0 12,3
           bằng phương Vật liệu khác     % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
           pháp hàn gia

Nhân công 3,5/7 công 8,26 8,92 9,37 10,18 11,13 12,24 nhiệt, đường kính 110mm Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 0,813 0,872 0,892 0,958 1,031 1,109

D315

1 2 3 4 5 6

BB.46020 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác      Thành phần     Đơn              Chiều dày (mm)
     hiệu      lắp đặt         hao phí     vị    4,8    6,0     7,4    9,2 11,4 14,0
BB.4602 Lắp đặt           Vật liệu

ống nhựa Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5

HDPE

Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 bằng

Nhân công 3,5/7 công 8,37 9,02 9,74 10,59 11,57 12,70 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt, đường Máy gia nhiệt ca 0,829 0,890 0,954 1,024 1,101 1,184 kính D315

125mm

1 2 3 4 5 6

BB.46030 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt         hao phí     vị     5,4   6,7     8,3 10,3 12,7 15,7
BB.4603 Lắp đặt       Vật liệu
         ống nhựa Ống nhựa
         HDPE                         m     100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
                      HDPE
         bằng
                      Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         phương

pháp hàn Nhân công 3,5/7 công 8,75 9,13 9,86 10,71 11,69 14,75 gia nhiệt, Máy thi công đường kính Máy gia nhiệt ca 0,890 0,909 0,974 1,046 1,124 1,507

140mm D315

1 2 3 4 5 6

BB.46040 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt         hao phí     vị     6,2   7,7     9,5 11,8 14,6 17,9
BB.4604 Lắp đặt      Vật liệu
         ống nhựa Ống nhựa HDPE       m     100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
         HDPE
                     Vật liệu khác    %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         bằng
         phương      Nhân công 3,5/7 công 8,92 9,58 10,33 11,21 12,24 15,85
     Mã     Công tác        Thành phần   Đơn              Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt         hao phí     vị    6,2   7,7    9,5 11,8 14,6 17,9
            pháp hàn Máy thi công
            gia nhiệt,
            đường        Máy gia nhiệt
                                          ca 0,916 0,980 1,049 1,125 1,209 1,682
            kính         D315
            160mm
                                                 1    2      3     4       5   6

BB.46050 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 180mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác        Thành phần   Đơn              Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt         hao phí     vị
                                                6,9   8,6 10,7 13,3 16,4 20,1
BB.4605 Lắp đặt          Vật liệu
            ống nhựa Ống nhựa HDPE        m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
            HDPE         Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            bằng

Nhân công 3,5/7 công 9,08 9,77 10,56 11,76 14,70 17,01 phương

Máy thi công pháp hàn gia nhiệt, đường Máy gia nhiệt ca 0,941 1,009 1,083 1,206 1,592 1,859 kính D315

180mm

1 2 3 4 5 6

BB.46060 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn                    Chiều dày (mm)
 hiệu      lắp đặt         hao phí          vị     7,7       9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
BB.4606 Lắp đặt       Vật liệu
         ống nhựa     Ống nhựa HDPE m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
         HDPE
                      Vật liệu khác         %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         bằng

Nhân công 3,5/7 công 10,53 11,32 12,22 13,27 16,96 20,05 phương pháp hàn Máy thi công gia nhiệt, đường Máy gia nhiệt ca 1,056 1,127 1,204 1,289 1,766 2,127 kính D315

200mm

1 2 3 4 5 6

BB.46070 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 225mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn                     Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt        hao phí      vị         8,6       10,8    13,4 16,6 20,5 25,2
BB.4607 Lắp đặt       Vật liệu
         ống nhựa Ống nhựa
         HDPE                         m      100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
                      HDPE
     Mã      Công tác      Thành phần       Đơn                       Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt        hao phí         vị        8,6       10,8      13,4 16,6 20,5 25,2
            đường         Vật liệu khác      %         0,01 0,01           0,01 0,01 0,01 0,01
            kính
                          Nhân công
            225mm                           công 10,77 11,61 12,82 15,82 18,48 21,63
                          3,5/7
                          Máy thi công
                          Máy gia nhiệt
                                             ca    1,094 1,170 1,295 1,684 1,999 2,370
                          D315
                                                        1         2         3        4     5     6

BB.46080 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 250mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác        Thành phần       Đơn                         Chiều dày (mm)
     hiệu      lắp đặt            hao phí         vị        9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9
BB.4608 Lắp đặt            Vật liệu
            ống nhựa       Ống nhựa HDPE m              100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
            HDPE bằng
                           Vật liệu khác          %      0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            phương
            pháp hàn       Nhân công 3,5/7 công 11,45 12,29 13,28 17,16 19,88 23,39
            gia nhiệt,     Máy thi công
            đường kính Máy gia nhiệt
            250mm                                 ca 1,180 1,259 1,348 1,871 2,194 2,617
                           D315
                                                             1        2         3     4    5     6

BB.46090 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 280mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn               Chiều dày (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí      vị    10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3
BB.4609 Lắp đặt       Vật liệu
         ống nhựa Ống nhựa HDPE         m     100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
         HDPE     Vật liệu khác         %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         bằng

Nhân công 3,5/7 công 11,79 12,97 15,89 18,47 21,53 25,42 phương

Máy thi công pháp hàn gia nhiệt, đường Máy gia nhiệt ca 1,235 1,364 1,755 2,075 2,451 2,931 kính D315

280mm

1 2 3 4 5 6

BB.46100 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 315mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác      Thành phần Đơn               Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt        hao phí    vị     12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2

BB.4610 Lắp đặt ống Vật liệu nhựa HDPE

Ống nhựa bằng m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5

HDPE phương

Mã       Công tác      Thành phần Đơn                  Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí     vị   12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2

pháp hàn gia Vật liệu khác % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 nhiệt, đường Nhân công kính 315mm 3,5/7 công 13,27 15,80 18,11 21,19 24,79 29,27

Máy thi công

Máy gia ca 1,375 1,708 1,989 2,371 2,812 3,363 nhiệt D630

1 2 3 4 5 6

BB.46110 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 355mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn               Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt        hao phí       vị   13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7
BB.4611 Lắp đặt           Vật liệu
        ống nhựa          Ống nhựa
        HDPE                               m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
                          HDPE
        bằng
                          Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        phương
        pháp hàn          Nhân công
                                          công 14,13 17,12 20,18 23,23 27,24 32,44
        gia nhiệt,        3,5/7
        đường             Máy thi công
        kính
                          Máy gia nhiệt
        355mm                              ca 1,509 1,914 2,300 2,691 3,196 3,857
                          D630
                                                 1      2      3     4       5   6

BB.46120 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT ĐƯỜNG KÍNH 400mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn              Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt        hao phí      vị    15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7

BB.4612 Lắp đặt Vật liệu

ống        Ống nhựa HDPE    m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
nhựa
           Vật liệu khác    %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
HDPE
đường      Nhân công 3,5/7 công 13,51 15,70 18,30 21,35 25,14 29,98
kính       Máy thi công
400mm
           Cần cẩu 6 t      ca    1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
           Máy gia nhiệt
                            ca    1,84 2,17 2,55 3,00 3,56 4,27
           D630
                                   1     2      3     4       5   6

BB.46130 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 450mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn              Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt        hao phí     vị    17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
BB.4613 Lắp đặt      Vật liệu
         ống nhựa Ống nhựa
         HDPE                        m     100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
                     HDPE
         bằng
                     Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
     Mã     Công tác      Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt       hao phí       vị   17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
            phương Nhân công
                                    công 14,71 16,96 19,88 23,52 27,68 32,88
            pháp hàn 3,5/7
            gia nhiệt, Máy thi công
            đường
            kính       Cần cẩu 6 t   ca 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
            450mm Máy gia nhiệt
                                     ca 2,04 2,38 2,82 3,36 3,98 4,76
                       D630
                                                1     2      3     4       5   6

BB.46140 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 500mm

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt       hao phí       vị   19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8

BB.4614 Lắp đặt Vật liệu ống nhựa Ống nhựa

HDPE                             m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
           HDPE
bằng
phương Vật liệu khác             %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
pháp hàn Nhân công
                                công 16,35 18,95 21,98 26,01 30,83 36,74
gia nhiệt, 3,5/7
    đường       Máy thi công
    kính
                Cần cẩu 6 t      ca   1,88 1,88 1,88 1,88 1,88 1,88
    500mm
                Máy gia nhiệt
                                 ca   2,27 2,66 3,11 3,71 4,43 5,31
                D630
                                       1      2      3     4       5   6

BB.46150 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 560mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn            Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt         hao phí      vị    21,4    26,7   33,2   41,2   50,8
BB.4615 Lắp đặt       Vật liệu
         ống nhựa     Ống nhựa HDPE     m     100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
         HDPE
                      Vật liệu khác     %     0,01    0,01   0,01   0,01   0,01
         bằng
         phương       Nhân công 3,5/7 công 17,73 20,64 24,28 28,68 33,87
         pháp hàn     Máy thi công
         gia nhiệt,
                      Cần cẩu 6 t       ca    1,88    1,88   1,88   1,88   1,88
         đường kính
         560mm        Máy gia nhiệt
                                        ca    2,50    2,94   3,49   4,16   4,94
                      D630
                                               1       2      3      4      5

BB.46160 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 630mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn            Chiều dày (mm)
 hiệu      lắp đặt         hao phí       vị    24,1   30,0   37,4   46,3   57,2
BB.4616 Lắp đặt       Vật liệu
         ống nhựa     Ống nhựa HDPE      m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
         HDPE
                      Vật liệu khác      %     0,01   0,01   0,01   0,01   0,01
         đường kính
         630mm        Nhân công 3,5/7   công 19,93 23,22 27,26 32,09 38,29
     Mã      Công tác       Thành phần     Đơn          Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt         hao phí      vị    24,1   30,0   37,4   46,3   57,2
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 10 t      ca    1,88   1,88   1,88   1,88   1,88
                         Máy gia nhiệt
                                           ca    2,82   3,32   3,93   4,66   5,60
                         D1200
                                                  1      2      3      4      5

BB.46170 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 710mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác        Thành phần    Đơn           Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí      vị    27,2 33,9 42,1 52,2 64,5

BB.4617 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE         m    100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
             Vật liệu khác      %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
phương
pháp hàn     Nhân công 3,5/7   công 22,20 25,85 30,26 35,77 42,68
gia nhiệt,   Máy thi công
đường kính
             Cần cẩu 10 t       ca    2,40 2,40 2,40 2,40 2,40
710mm
             Máy gia nhiệt
                                ca    3,20 3,76 4,43 5,27 6,33
             D1200
                                       1      2      3     4      5

BB.46180 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 800mm

Đơn vị tính: 10m

Mã      Công tác         Thành phần       Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí         vị   30,6    38,1     47,4   58,8

BB.4618 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE             m    100,5 100,5 100,5 100,5
bằng
             Vật liệu khác          %    0,01    0,01     0,01   0,01
phương
pháp hàn     Nhân công 3,5/7       công 25,07 29,13 34,27 40,54
gia nhiệt,   Máy thi công
đường kính
             Cần cẩu 10 t           ca   2,40    2,40     2,40   2,40
800mm
             Máy gia nhiệt D1200    ca   3,63    4,25     5,04   6,00
                                          1        2        3      4

BB.46190 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 900mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần       Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí         vị   34,4    42,9     53,3   66,2

BB.4619 Lắp đặt ống Vật liệu

nhựa HDPE Ống nhựa HDPE             m    100,5 100,5 100,5 100,5
    bằng
                 Vật liệu khác          %    0,01    0,01     0,01   0,01
    phương
    pháp hàn
                 Nhân công 3,5/7       công 28,20 32,68 38,51 45,54
    gia nhiệt,
Mã      Công tác           Thành phần       Đơn          Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt             hao phí         vị   34,4    42,9   53,3     66,2
       đường kính Máy thi công
       900mm          Cần cẩu 10 t           ca   2,40    2,40   2,40     2,40
                      Máy gia nhiệt D1200    ca   4,15    4,84   5,75     6,83
                                                   1        2      3       4

BB.46200 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 1000mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác          Thành phần       Đơn          Chiều dày (mm)
     hiệu      lắp đặt            hao phí         vị   38,2    47,7   59,3     72,5
BB.4620 Lắp đặt ống         Vật liệu
            nhựa HDPE       Ống nhựa HDPE         m    100,5 100,5 100,5 100,5
            bằng phương
                            Vật liệu khác         %    0,01    0,01   0,01     0,01
            pháp hàn gia
            nhiệt, đường Nhân công 3,5/7         công 31,49 36,94 43,28 50,68
            kính            Máy thi công
            1000mm          Cần cẩu 10 t          ca   2,40    2,40   2,40     2,40
                            Máy gia nhiệt
                                                  ca   4,66    5,50   6,48     7,63
                            D1200
                                                        1        2      3       4

BB.46210 LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

GIA NHIỆT, ĐƯỜNG KÍNH 1200mm

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác           Thành phần           Đơn        Chiều dày (mm)
  hiệu       lắp đặt                hao phí          vị      45,9     57,2     67,9
BB.4621 Lắp đặt ống      Vật liệu
          nhựa HDPE      Ống nhựa HDPE               m      100,5     100,5   100,5
          bằng phương
                         Vật liệu khác               %       0,01     0,01     0,01
          pháp hàn gia
          nhiệt, đường Nhân công 3,5/7              công 38,34        44,67   50,64
          kính           Máy thi công
          1200mm                                     ca      2,40     2,40     2,40
                         Cần cẩu 10 t
                         Máy gia nhiệt D1200         ca      5,80     6,79     7,73
                                                              1         2       3

BB.50000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG DẪN GA CÁC LOẠI

BB.51000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN - ĐOẠN

ỐNG DÀI 2 m

Thành phần công việc :

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác       Thành phần          Đơn         Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí           vị     6,4      9,5      12,7    15,9

BB.510 Lắp đặt ống Vật liệu

đồng bằng Ống đồng                    m     100,5    100,5    100,5   100,5
    Mã       Công tác        Thành phần       Đơn                  Đường kính ống (mm)
    hiệu      lắp đặt             hao phí         vị         6,4          9,5        12,7     15,9
           phương pháp Que hàn đồng            kg        0,065           0,087       0,109    0,125
           hàn, đoạn       Ô xy               chai       0,003           0,004       0,005    0,006
           ống dài 2 m
                           Khí gas             kg        0,006           0,008       0,01     0,012
                           Thuốc hàn           kg        0,004           0,006       0,007    0,008
                           Vật liệu khác          %          0,01        0,01        0,01     0,01
                           Nhân công 3,5/7    công       13,50           15,90       16,74    18,39
                                                              01          02          03       04
     Tiếp theo
                                                                                Đơn vị tính: 100m
    Mã       Công tác       Thành phần       Đơn              Đường kính ống (mm)
hiệu          lắp đặt         hao phí        vị        19,1        22,2     25,4       28,6    31,8

BB.510 Lắp đặt ống Vật liệu

đồng bằng      Ống đồng           m         100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
phương pháp
               Que hàn đồng       kg        0,132 0,159 0,194 0,215 0,242
hàn, đoạn
               Ô xy               chai 0,006 0,007 0,009 0,01 0,011
ống dài 2 m
               Khí gas            kg        0,012 0,014 0,018 0,02 0,022
               Thuốc hàn          kg        0,09 0,011 0,013 0,014 0,016
               Vật liệu khác      %         0,01        0,01     0,01       0,01    0,01

Nhân công 3,5/7 công 22,19 23,07 23,77 24,17 24,72

05 06 07 08 09

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác    Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt      hao phí       vị    34,9    38,1    41,3    54     66,7

BB.510 Lắp đặt ống Vật liệu

đồng bằng Ống đồng      m            100,5 100,5 100,5 100,5 100,5
phương
pháp hàn, Que hàn đồng kg            0,262 0,285 0,298 0,367 0,436
đoạn ống Ô xy          chai          0,012 0,013 0,013 0,016 0,019
dài 2 m     Khí gas     kg           0,024 0,026 0,026 0,032 0,038
               Thuốc hàn        kg   0,017 0,019      0,02   0,024 0,029
               Vật liệu khác    %     0,01    0,01    0,01    0,01   0,01
               Nhân công
                               công 25,17 26,83 27,22 28,47 30,33
               3,5/7
                                       10      11      12     13      14

BB.60000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Định mức lắp đặt côn được tính bình quân cho hai đầu ống.

Điều kiện lắp đặt hệ thống thông gió được tính ở độ cao ≤ 6m. Nếu lắp đặt ở độ cao > 6m thì hao phí vận chuyển vật tư trong nhà được tính thêm định mức bốc xếp và vận chuyển vật liệu lên cao trong định mức dự toán xây dựng công trình. Chiều cao ghi trong các công tác lắp đặt này là độ cao tính từ cốt ± 0.00 theo thiết kế của công trình.

BB.61000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m

Mã           Công tác        Thành phần      Đơn           Chu vi ống (m)
     hiệu         lắp đặt           hao phí        vị    ≤ 0,64     ≤ 0,80   ≤ 0,90
BB.610 Lắp đặt ống            Vật liệu
       thông gió hộp          Ống thông gió        m      1,0        1,0         1,0
                              Cao su làm gioăng   m2     0,014      0,018    0,021
                              Bu lông mạ M6x20    cái      5          5          7
                              Vật liệu khác        %      0,1        0,1         0,1
                              Nhân công 4,0/7     công   0,29        0,37    0,44
                              Máy thi công
                              Máy khoan bê tông
                                                   ca    0,009      0,011    0,013
                              cầm tay 0,62kW
                              Máy khác             %       3          3          3
                                                          01         02          03
      Tiếp theo
                                                                      Đơn vị tính: m
     Mã           Công tác        Thành phần      Đơn           Chu vi ống (m)
     hiệu          lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 0,95     ≤ 1,13   ≤ 1,30
BB.610 Lắp đặt ống            Vật liệu
       thông gió hộp          Ống thông gió        m      1,0        1,0         1,0
                              Cao su làm gioăng   m2     0,024      0,026    0,031
                              Bu lông mạ M6x20    cái      7          7          7
                              Vật liệu khác        %      0,1        0,1         0,1
 Mã           Công tác        Thành phần      Đơn           Chu vi ống (m)
 hiệu          lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 0,95     ≤ 1,13   ≤ 1,30
                          Nhân công 4,0/7     công   0,49        0,54    0,64
                          Máy thi công
                          Máy khoan bê tông
                                               ca    0,014      0,016    0,019
                          cầm tay 0,62kW
                          Máy khác             %       3          3          3
                                                      04         05          06

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã           Công tác        Thành phần      Đơn           Chu vi ống (m)
 hiệu         lắp đặt           hao phí        vị    ≤ 1,50     ≤ 1,76   ≤ 1,89
BB.610 Lắp đặt ống        Vật liệu
        thông gió hộp     Ống thông gió        m      1,0        1,0         1,0
                          Cao su làm gioăng   m2     0,036      0,042    0,045
                          Bu lông mạ M6x20    cái      7          9          9
                          Vật liệu khác        %      0,1        0,1         0,1
                          Nhân công 4,0/7     công   0,74        0,82    0,94
                          Máy thi công
                          Máy khoan bê tông
                                               ca    0,022      0,024    0,028
                          cầm tay 0,62kW
                          Máy khác             %       3          3          3
                                                      07         08          09
      Tiếp theo
                                                                    Đơn vị tính: m
     Mã       Công tác          Thành phần      Đơn           Chu vi ống (m)
     hiệu         lắp đặt         hao phí        vị    ≤ 2,06     ≤ 2,26   ≤ 2,40
BB.610 Lắp đặt ống          Vật liệu
            thông gió hộp   Ống thông gió        m      1,0        1,0         1,0
                            Cao su làm gioăng   m2     0,050      0,055    0,060
                            Bu lông mạ M6x20    cái     11         13          13
                            Vật liệu khác        %      0,1        0,1         0,1
                            Nhân công 4,0/7     công   1,04        1,14    1,25
                            Máy thi công
                            Máy khoan bê tông
                                                 ca    0,030      0,034    0,037
                             cầm tay 0,62Kw
                            Máy khác             %       3          3          3
                                                        10         11          12
      Tiếp theo
                                                                    Đơn vị tính: m
     Mã       Công tác          Thành phần      Đơn           Chu vi ống (m)
     hiệu         lắp đặt         hao phí        vị    ≤ 2,63     ≤ 2,86   ≤ 3,26
BB.610 Lắp đặt ống          Vật liệu
       thông gió hộp        Ống thông gió        m      1,0        1,0         1,0
                            Cao su làm gioăng    m2    0,065      0,071    0,079
                            Bu lông mạ M6x20     cái     13         15         15
 Mã       Công tác          Thành phần      Đơn            Chu vi ống (m)
 hiệu         lắp đặt         hao phí        vị    ≤ 2,63      ≤ 2,86   ≤ 3,26
                        Vật liệu khác        %       0,1        0,1         0,1
                        Nhân công 4,0/7     công    1,33       1,44      1,61
                        Máy thi công
                        Máy khoan bê tông
                                             ca    0,039       0,042    0,047
                        cầm tay 0,62Kw
                        Máy khác             %       3           3           3
                                                     13         14          15

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã       Công tác          Thành phần      Đơn           Chu vi ống (m)
 hiệu         lắp đặt         hao phí        vị    ≤ 3,50     ≤ 4,00    ≤ 4,20
BB.610 Lắp đặt ống      Vật liệu
       thông gió hộp    Ống thông gió        m      1,0         1,0         1,0
                        Cao su làm gioăng   m2     0,084       0,095    0,106
                        Bu lông mạ M6x20    cái     17          19          21
                        Vật liệu khác        %      0,1         0,1         0,1
                        Nhân công 4,0/7     công   1,71        1,93     2,17
                        Máy thi công
                        Máy khoan bê tông
                                             ca    0,050       0,057    0,064
                        cầm tay 0,62Kw
                        Máy khác             %       3           3          3
                                                    16          17          18
      Tiếp theo
                                                                       Đơn vị tính: m
     Mã        Công tác            Thành phần     Đơn            Chu vi ống (m)
     hiệu         lắp đặt               hao phí    vị    ≤ 4,50      ≤ 5,70   ≤ 6,50
 BB.610 Lắp đặt ống           Vật liệu
        thông gió hộp
                              Ống thông gió        m       1,0        1,0         1,0
                              Cao su làm gioăng    m2     0,113      0,138    0,156
                              Bu lông mạ M10x30    cái     23         25          33
                              Vật liệu khác        %       0,1        0,1         0,1
                              Nhân công 4,0/7     công    2,30       2,81     3,19
                              Máy thi công
                              Máy khoan bê tông
                                                   ca     0,068      0,083    0,094
                               cầm tay 0,62Kw
                              Máy khác             %        3          3           3
                                                           19         20          21
      BB.62000 LẮP ĐẶT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN
      Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m

Mã       Công tác           Thành phần       Đơn     Đường kính ống (mm)
    hiệu      lắp đặt                 hao phí     vị    ≤ 125       ≤ 160    ≤ 200
BB.620 Lắp đặt             Vật liệu
       ống thông
       gió tròn            Ống thông gió          m      1,0         1,0         1,0
Mã      Công tác        Thành phần         Đơn      Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí           vị     ≤ 125   ≤ 160   ≤ 200
                   Cao su làm gioăng       m2      0,012   0,015   0,020
                   Bu lông mạ M6x20        cái      2       2        3
                   Vật liệu khác            %       0,1     0,1     0,1
                   Nhân công 4,0/7         công    0,15    0,20     0,25
                   Máy thi công
                   Máy khoan bê tông
                                            ca     0,004   0,006   0,007
                   cầm tay 0,62Kw
                   Máy khác                 %       3       3        3
                                                    01      02       03

Tiếp theo

Đơn vị tính: m

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí           vị    ≤ 250   ≤ 315   ≤ 400

BB.620 Lắp đặt ống Vật liệu

thông gió   Ống thông gió              m       1,0    1,0      1,0
      tròn
                  Cao su làm gioăng         m2     0,034   0,054   0,068
                   Bu lông mạ M6x20         cái      4       5        5
                   Vật liệu khác             %       0,1    0,1      0,1
                   Nhân công 4,0/7          công    0,30    0,39    0,50
                   Máy thi công
                   Máy khoan bê tông cầm
                                             ca    0,009   0,011   0,014
                   tay 0,62Kw
                   Máy khác                  %       3       3        3
                                                     04     05       06
     Tiếp theo
                                                                  Đơn vị tính: m
    Mã       Công tác           Thành phần      Đơn     Đường kính ống (mm)
    hiệu         lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 450    ≤ 500    ≤ 560
BB.620 Lắp đặt ống         Vật liệu
           thông gió       Ống thông gió         m      1,0      1,0      1,0
           tròn
                           Cao su làm gioăng    m2     0,081    0,090    0,101
                           Bu lông mạ M6x20     cái      6        7        7
                           Vật liệu khác         %      0,1      0,1      0,1
                           Nhân công 4,0/7     công    0,59      0,66     0,74
                           Máy thi công
                           Máy khoan bê tông
                                                 ca    0,017    0,018    0,021
                           cầm tay 0,62Kw
                           Máy khác              %       3        3        3
                                                        07        08       09
     BB.70000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ĐƯỜNG ỐNG
                              HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Hao phí về vật liệu, nhân công và máy thi công cho công tác lắp đặt phụ tùng đường ống (như côn, cút, van,…) được tính cho từng cách lắp đặt phù hợp với phương pháp lắp đặt của mỗi loại ống.

Nếu lắp vòi, bịt đầu ống thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 0,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Nếu lắp tê thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 1,5 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Nếu lắp chữ thập thì hao phí vật liệu phụ, nhân công và máy thi công được tính bằng hệ số 2 hao phí vật liệu phụ, nhân công, máy thi công của định mức lắp đặt cút có đường kính tương ứng.

Công việc rà van chưa tính trong định mức.

BB.71000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG BÊ TÔNG

BB.71100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT BÊ TÔNG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần          Đơn           Đường kính (mm)
  hiệu       lắp đặt           hao phí           vị    200      300    ≤ 600 ≤ 1000
BB.711 Lắp đặt côn,      Vật liệu
       cút bê tông       Côn, cút bê tông       cái     1        1       1        1
       nối bằng
                         Gioăng cao su          cái     2        2       2       2
       gioăng cao
       su                Vật liệu khác           %      3        3       3       3
                         Nhân công 3,5/7        công   0,21     0,29    0,25    0,44
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 6 t             ca     -        -      0,02   0,025
                         Máy khác                %      -        -       1       1
                                                       01        02      03      04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn                  Đường kính (mm)
hiệu         lắp đặt          hao phí        vị         ≤ 1250 ≤ 1800 ≤ 2250 ≤ 3000

BB.711 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút bê tông       Côn, cút bê tông   cái          1          1           1          1
nối bằng
                  Gioăng cao su      cái          2          2           2          2
gioăng cao
su                Vật liệu khác      %            3          3           3          3
                  Nhân công 3,5/7 công           0,50       0,74        1,03       1,38
                  Máy thi công
                  Cần cẩu 6 t        ca         0,029      0,029    0,029          0,029
                  Máy khác           %            1          1           1          1
                                                 05         06          07          08

BB.72000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG GANG

BB.72100 LẮP ĐẶT CÔN CÚT GANG NỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP XẢM

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến ví trí lắp đặt, chùi ống và phụ tùng, tẩy ba via, lắp chỉnh và xảm mối nối.

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu

lắp đặt            hao phí            vị      50       75     100       150    200
BB.721 Lắp đặt côn,          Vật liệu
       cút gang nối          Côn, cút gang          cái         1     1       1          1     1
           Công tác           Thành phần          Đơn         Đường kính côn, cút (mm)

Mã hiệu

lắp đặt              hao phí           vị        50        75    100      150   200
bằng phương Dây đay                     kg        0,16 0,20 0,26 0,36 0,48
pháp xảm    Bi tum                      kg        0,02 0,028 0,036 0,05 0,08
                Xăng                    kg        0,05 0,07 0,10 0,15 0,20
                Ximăng PCB30            kg        0,30 0,50 0,70 0,90 1,10
                Amiăng                  kg        0,09 0,12 0,15 0,25 0,35
                Củi                     kg        0,08 0,10 0,14 0,20 0,32
                Vật liệu khác            %        0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
                Nhân công 3,5/7         công 0,24 0,31 0,40 0,50 0,64
                                                   01        02     03      04     05

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu

lắp đặt           hao phí       vị      250           300       350      400    500
BB.721 Lắp đặt          Vật liệu
       côn, cút         Côn, cút gang       cái         1          1         1        1      1
       gang nối
                        Dây đay             kg      0,60          0,74      0,88     1,04   1,30
          bằng
          phương        Bi tum              kg      0,12          0,16      0,20     0,24   0,28
          pháp xảm      Xăng                kg      0,28          0,36      0,44     0,56   0,70
                        Ximăng PCB30        kg      1,30          1,54      1,80     2,40   4,00
                        Amiăng              kg      0,45          1,1       1,3      1,5    2,10
                        Củi                 kg      0,48          0,64      0,80     0,96   1,12
            Công tác       Thành phần    Đơn         Đường kính côn, cút (mm)

Mã hiệu

lắp đặt           hao phí    vị    250      300    350      400    500
            Vật liệu khác   %      0,01     0,01   0,01     0,01   0,01
            Nhân công 3,5/7 công   0,81     0,96   1,14     1,27   1,51
            Máy thi công
            Cần cẩu 6 t     ca      -       0,018 0,018 0,018 0,02
                                    06       07     08      09      10

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã         Công tác        Thành phần   Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
hiệu        lắp đặt           hao phí    vị    600       700   800      900    1000

BB.721 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút gang nối Côn, cút gang         cái    1         1     1        1      1
bằng phương
             Dây đay               kg    1,74     2,20   2,70     3,30   3,64
pháp xảm
             Bi tum                kg    0,32     0,44   0,56     0,70   0,90
                  Xăng             kg    1,03     1,34   1,55     1,92   2,10
                  Ximăng PCB30     kg    5,40     6,80   8,20     9,80 11,40
                  Amiăng           kg     2,6      3,0   3,50     4,1    4,60
                  Củi              kg    1,44     1,76   2,24     2,80   3,60
                  Vật liệu khác    %     0,01     0,01   0,01     0,01   0,01
                  Nhân công 3,5/7 công 1,72       1,97   2,21     2,48   2,75
                  Máy thi công
                  Cần cẩu 6 t      ca    0,022 0,022 0,022 0,025 0,025
                                          11       12     13       14     15

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị 1100 1200 1400 1500 1600

BB.721 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút gang nối Côn, cút gang        cái     1       1      1       1      1
bằng
               Dây đay            kg     3,80 4,15 4,84 5,19 5,26
phương
pháp xảm       Bi tum             kg     0,97 1,02 1,18 1,22 1,30
               Xăng               kg     2,29 2,37 2,74 2,89 3,08
               Xi măng PCB 30     kg     11,90 13,00 15,16 16,25 16,50
               Amiăng             kg      4,9     5,3   6,10     6,7   7,15
               Củi                kg     3,85 4,03 4,69 3,96 5,37
               Vật liệu khác       %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
               Nhân công 3,5/7    công 2,87 3,13 3,65 3,91 4,00
               Máy thi công
               Cần cẩu 6 t        ca     0,025 0,03 0,03 0,03 0,03
                                          16      17    18       19     20

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Đường kính côn, cút (mm) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị 1800 2000 2200 2400 2500

BB.721 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút gang nối Côn, cút gang            cái     1       1     1       1      1
       Công tác       Thành phần       Đơn      Đường kính côn, cút (mm)

Mã hiệu

lắp đặt           hao phí       vị    1800 2000 2200 2400 2500
bằng phương Dây đay               kg     5,92 6,57 7,23 7,88 8,21
pháp xảm
              Bi tum              kg     1,46 1,63 1,79 1,95 2,03
              Xăng                kg     3,47 3,85 4,24 4,62 4,82
              Xi măng PCB30       kg     18,52 20,58 22,63 24,69 25,72
              Amiăng              kg     8,04 8,93 9,83 10,72 11,17
              Củi                 kg     6,04 6,71 7,38 8,06 8,73
              Vật liệu khác        %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
              Nhân công 3,5/7     công 4,49 5,00 5,50 5,99 6,24
              Máy thi công
              Cần cẩu 6 t          ca    0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
                                          21       22         23    24    25

BB.72200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG GIOĂNG CAO SU

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp gioăng và chỉnh.

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác          Thành phần    Đơn      Đường kính côn, cút (mm)
hiệu       lắp đặt            hao phí      vị     100          150        200   250

BB.722 Lắp đặt côn, cút Vật liệu gang nối bằng

goăng cao su     Côn, cút gang          cái         1         1          1     1
Mã           Công tác      Thành phần   Đơn     Đường kính côn, cút (mm)
hiệu         lắp đặt         hao phí     vị     100    150      200      250
                        Gioăng cao su    cái     2      2         2       2
                        Mỡ bôi trơn      kg    0,018 0,030 0,040 0,060
                        Vật liệu khác    %     0,01    0,01     0,01    0,01
                        Nhân công 3,5/7 công   0,42    0,52     0,67    0,85
                                                01      02       03      04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Đường kính côn, cút (mm)

Mã        Công tác        Thành phần    Đơn
hiệu          lắp đặt        hao phí      vị
                                                300     350       400     500

BB.722 Lắp đặt côn, cút Vật liệu

gang nối bằng    Côn, cút gang   cái     1       1         1       1
goăng cao su
                 Gioăng cao su   cái     2       2         2       2
                 Mỡ bôi trơn     kg     0,081   0,088    0,094    0,1
                 Vật liệu khác    %     0,01    0,01      0,01    0,01
                 Nhân công 3,5/7 công   1,01     1,2      1,34    1,59
                 Máy thi công
                 Cần cẩu 6 t      ca    0,018   0,018    0,018    0,02
                                         05      06        07      08

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần     Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu       lắp đặt          hao phí     vị     600      700    800      900    1000
BB.722 Lắp đặt          Vật liệu
          côn, cút      Côn, cút gang    cái     1        1      1        1       1
          gang nối
                        Gioăng cao su    cái     2        2      2        2       2
          bằng goăng
          cao su        Mỡ bôi trơn      kg     0,11     0,11   0,13     0,14   0,16
                        Vật liệu khác    %      0,01     0,01   0,01     0,01   0,01
                        Nhân công 3,5/7 công 1,81        2,07   2,33     2,61   2,89
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t      ca     0,022 0,022 0,022 0,025 0,025
                                                 09       11    12        13     14

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác        Thành phần    Đơn            Đường kính cút (mm)
hiệu        lắp đặt         hao phí      vị    1100 1200 1400          1500    1600

BB.722 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút gang nối Côn, cút gang      cái     1        1     1        1       1
        bằng goăng
                       Gioăng cao su    cái     2        2     2        2       2
        cao su
                       Mỡ bôi trơn      kg    0,174     0,2   0,25     0,26   0,28
                       Vật liệu khác    %      0,01    0,01   0,01     0,01   0,01
Mã      Công tác       Thành phần     Đơn           Đường kính cút (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí       vị   1100 1200 1400          1500     1600
                     Nhân công 3,5/7 công 3,02      3,29    3,84     4,12    4,21
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t       ca   0,025 0,027 0,027 0,027 0,027
                                              15     16     17        18      19

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn           Đường kính cút (mm)
  hiệu     lắp đặt         hao phí       vị    1800    2000   2200      2400 2500
BB.722 Lắp đặt    Vật liệu
       côn, cút   Côn, cút gang         cái      1       1      1         1      1
       gang nối
       bằng goăng Gioăng cao su         cái      2       2      2         2      2
       cao su     Mỡ bôi trơn            kg    0,31    0,35    0,38     0,42   0,43
                      Vật liệu khác      %     0,01    0,01    0,01     0,01   0,01
                      Nhân công 3,5/7 công     4,73    5,26    5,79     6,31   6,57
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 6 t        ca   0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
                                                20      21     22        23     24

BB.72300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT GANG NỐI BẰNG MẶT BÍCH

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, khoét lòng mo đào hố xảm, chèn cát, lau chùi, tẩy mép, sơn, lắp, chỉnh, hàn mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái

Đường kính côn, cút

Mã            Công tác            Thành phần           Đơn            (mm)
     hiệu           lắp đặt                 hao phí          vị
                                                                     100           150       200
BB.723 Lắp đặt côn,               Vật liệu
       cút gang nối               Côn, cút gang             cái          1          1         1
       bằng mặt bích
                                  Cao su tấm                m2       0,05          0,07      0,09
                                  Bu lông M16-M20            bộ          8          8         8
                                  Vật liệu khác              %       0,01          0,01      0,01
                                  Nhân công 3,5/7           công     0,38          0,47      0,60
                                                                        01         02        03
      Tiếp theo
                                                                                  Đơn vị tính: cái
     Mã      Công tác             Thành phần          Đơn    Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu             lắp đặt           hao phí            vị   250    300       350     400     500

BB.723 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút               Côn, cút gang           cái    1      1         1         1      1
gang nối
                  Cao su tấm              m2    0,12 0,13 0,15 0,16              0,17
bằng
                  Bu lông M20-M24         bộ    24      24       32         32    40
mặt bích
                  Vật liệu khác            %    0,01 0,01 0,01 0,01              0,01
                  Nhân công 3,5/7         công 0,77 0,91 1,08 1,21               1,43
                  Máy thi công
                  Cần cẩu 6 t              ca    -     0,018 0,018 0,018 0,02
                                                04      05       06         07    08

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần     Đơn        Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí       vị   600     700    800      900    1000
BB.723 Lắp đặt       Vật liệu
        côn, cút     Côn, cút gang      cái    1        1     1        1      1
        gang nối     Cao su tấm         m2    0,18    0,19   0,19     0,22   0,24
        bằng
                     Bu lông M24-M33    bộ     40      48    48       56      56
        mặt bích
                     Vật liệu khác       %    0,01    0,01   0,01    0,01    0,01
                     Nhân công 3,5/7    công 1,63     1,86   2,10     2,35   2,60
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t         ca   0,02 0,021 0,021 0,021 0,021
                                               09      10    11       12      13

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần     Đơn        Đường kính côn, cút (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí       vị   1100 1200 1400 1500 1600

BB.723 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút gang nối Côn, cút gang   cái        1        1     1        1      1
bằng mặt
             Cao su tấm      m2        0,27    0,29   0,34     0,37    80
bích
             Bu lông M33-M39 bộ         64      64    72       72     0,40
               Vật liệu khác      %    0,01    0,01   0,01    0,01    0,01
               Nhân công 3,5/7   công 2,72     2,96   3,46     3,71   3,79
               Máy thi công
               Cần cẩu 6 t        ca   0,023 0,023 0,023 0,023 0,023
                                        14      15    16       17      18

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác        Thành phần      Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí        vị   1800 2000 2200 2400 2500

BB.723 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút gang nối Côn, cút gang       cái     1        1      1        1      1
bằng mặt
              Bulông M39-M52     bộ     88       96    104       112    120
bích
              Cao su tấm         m2     0,44    0,49   0,54      0,59   0,62
              Vật liệu khác       %     0,01    0,01   0,01     0,01    0,01
              Nhân công 3,5/7    công 4,26      4,73   5,21      5,68   5,91
              Máy thi công
              Cần cẩu 6 t         ca   0,023 0,023 0,023 0,023 0,023
                                        19       20     21       22      23

BB.73000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÉP

BB.73100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi chải rỉ, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần      Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu      lắp đặt         hao phí       vị     15       20     25        32      40
BB.731 Lắp đặt         Vật liệu
       côn, cút        Côn, cút           cái     1        1      1         1      1
       thép bằng
                       Que hàn            kg     0,04    0,05    0,06     0,08 0,107
 Mã     Công tác       Thành phần   Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu    lắp đặt         hao phí     vị     15       20     25       32      40
        phương      Vật liệu khác    %     0,01     0,01   0,01     0,01    0,01
        pháp hàn
                    Nhân công 3,5/7 công   0,09     0,12   0,15     0,17    0,19
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW    ca    0,012 0,015 0,018 0,030 0,038
                    Máy khác         %      5        5       5        5      5
                                            01       02     03       04      05

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu    lắp đặt        hao phí      vị     50       60    75        80     100
BB.731 Lắp đặt      Vật liệu
       côn, cút
       thép bằng    Côn, cút        cái     1        1      1        1       1
       phương
                    Que hàn          kg    0,15     0,18   0,22     0,29   0,35
       pháp hàn
                    Vật liệu khác    %     0,01     0,01   0,01     0,01   0,01
                    Nhân công 3,5/7 công   0,21     0,24   0,29     0,32   0,36
                    Máy thi công
                    Máy hàn 23 kW    ca    0,044 0,054 0,064 0,082         0,10
                    Máy khác         %      5        5      5        5       5
                                            06       07    08        09     10

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác       Thành phần     Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
hiệu       lắp đặt         hao phí       vị    125      150    200      250    300

BB.731 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút thép     Côn, cút               cái    1         1     1        1       1
   bằng phương
               Que hàn              kg    0,43     0,52   0,89     1,25   1,77
   pháp hàn
               Vật liệu khác        %     0,01     0,01   0,01     0,01   0,01
                 Nhân công 3,5/7 công 0,40         0,48   0,62     0,77   0,85
                 Máy thi công
                 Máy hàn 23 kW      ca    0,12     0,15   0,26     0,36    0,5
                 Cần cẩu 6 t        ca      -        -     -        -     0,015
                 Máy khác           %      5         5     5        5       5
                                           11       12    13       14      15

BB.73200 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hàn với ống.

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần     Đơn           Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu      lắp đặt        hao phí        vị     15        20    25        32     40
BB.731 Lắp đặt    Vật liệu
       côn, cút   Côn, cút                cái     1        1      1        1       1
       thép không
                  Que hàn                 kg     0,03     0,04   0,05     0,06   0,07
 Mã      Công tác        Thành phần    Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu      lắp đặt         hao phí      vị    15       20     25       32     40
        rỉ bằng        Vật liệu khác    %     0,01    0,01   0,01     0,01   0,01
        phương
                       Nhân công
        pháp hàn                       công   0,17    0,18   0,23     0,27   0,29
                       3,5/7
                       Máy thi công
                       Máy hàn 23 kW    ca    0,01 0,011 0,012 0,015 0,017
                       Máy khác         %      5       5      5        5       5
                                              01       02     03       04     05

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần    Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí      vị     50      60    75        80     100
BB.731 Lắp đặt        Vật liệu
        côn, cút
                      Côn, cút         cái     1       1      1        1       1
        thép không
        rỉ bằng       Que hàn           kg    0,09    0,11   0,13     0,14   0,21
        phương        Vật liệu khác     %     0,01    0,01   0,01     0,01   0,01
        pháp hàn
                      Nhân công 3,5/7 công    0,32    0,35   0,37     0,39   0,46
                      Máy thi công
                      Máy hàn 23 kW     ca    0,022 0,027 0,032 0,035        0,05
                      Máy khác          %      5       5      5        5       5
                                               06      07    08        09     10

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác      Thành phần     Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
hiệu       lắp đặt        hao phí       vị    125      150     200      250    300

BB.731 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút thép     Côn, cút              cái     1        1      1        1      1
không rỉ
             Que hàn               kg    0,28     0,35   1,02     1,27    1,52
bằng phương
pháp hàn     Vật liệu khác         %     0,01     0,01   0,01     0,01    0,01
                 Nhân công 3,5/7 công    0,50     0,61   0,76      0,99   0,69
                 Máy thi công
                 Máy hàn 23 kW     ca    0,065 0,08      0,23      0,31   0,38
                 Cần cẩu 6 t       ca      -        -      -        -     0,02
                 Máy khác          %       5        5      5        5      5
                                          11       12     13       14      15

BB.73300 LẮP ĐẶT CÔN CÚT THÉP TRÁNG KẼM BẰNG MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác       Thành phần    Đơn       Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí     vị     15       20     25        32     40

BB.733 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút thép     Côn, cút      cái   1                 1      1        1       1
tráng
             Vật liệu khác %    0,1               0,1    0,1       0,1    0,1
kẽm bằng
măng sông Nhân công 3,5/7 công 0,07              0,11    0,12     0,14    0,16
                                         01       02     03        04     05

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác      Thành phần       Đơn      Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu      lắp đặt        hao phí         vị    50     67         76         89     100
BB.733 Lắp đặt        Vật liệu
       côn, cút       Côn, cút           cái     1      1         1           1      1
       thép tráng
                      Vật liệu khác       %     0,1    0,1        0,1        0,1    0,1
         kẽm bằng
         măng sông Nhân công 3,5/7 công 0,17           0,19 0,21 0,22               0,23
                                                06     07         08         09      10

BB.74000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG ĐỒNG

BB.74100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ĐỒNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi côn, cút, lắp chỉnh, hàn nối côn, cút với ống.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn       Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí        vị      6,4        9,5         12,7       15,9

BB.741 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút đồng     Côn, cút đồng         cái      1          1           1          1
bằng phương
             Que hàn đồng          kg    0,003    0,004           0,004      0,005
pháp hàn
             Ô xy                 chai   0,0001 0,0002 0,0002 0,0002
               Khí gas             kg    0,0002 0,0004 0,0004 0,0004
               Thuốc hàn           kg    0,0002 0,0002 0,0003 0,0003
               Vật liệu khác       %      0,01     0,01           0,01       0,01
               Nhân công 3,5/7 công      0,041    0,041           0,043      0,046
                                           01         02           03         04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần   Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu       lắp đặt         hao phí     vị    19,1     22,2   25,4     28,6   31,8
BB.741 Lắp đặt         Vật liệu
          côn, cút     Côn, cút đồng    cái     1       1      1        1       1
          đồng bằng
                       Que hàn          kg    0,006 0,006 0,008 0,009         0,01
          phương
          pháp hàn     Ô xy            chai 0,0003 0,0004 0,0004 0,0004 0,0005
                       Khí gas          kg 0,0006 0,0008 0,0008 0,0008 0,001
                       Thuốc hàn        kg 0,0004 0,0005 0,0006 0,0007 0,0007
                       Vật liệu khác    %     0,01     0,01   0,01     0,01   0,01

Nhân công 3,5/7 công 0,048 0,051 0,056 0,057 0,058

05 06 07 08 09

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác      Thành phần     Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu      lắp đặt         hao phí     vị     34,9     38,1   41,3    53,9    66,7
BB.741 Lắp đặt        Vật liệu
          côn, cút Côn, cút đồng       cái     1        1      1        1       1
          đồng
                   Que hàn             kg     0,011 0,012 0,012 0,015 0,018
          bằng
          phương Ô xy                  chai 0,0005 0,0005 0,0005 0,0007 0,0008
          pháp hàn Khí gas             kg     0,001 0,001 0,001 0,0014 0,0016
  Mã     Công tác       Thành phần       Đơn               Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu    lắp đặt         hao phí          vị         34,9        38,1     41,3      53,9    66,7
                      Thuốc hàn            kg     0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
                      Vật liệu khác        %          0,01        0,01     0,01      0,01    0,01
                      Nhân công 3,5/7 công 0,059                  0,06     0,061 0,067 0,072
                                                      10           11          12     13      14

BB.75000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PVC

BB.75100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT NỐI BẰNG

DÁN KEO

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần           Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu      lắp đặt           hao phí            vị          32           40         50       65
BB.751 Lắp đặt           Vật liệu
          côn, cút       Côn, cút nhựa
          nhựa PVC PVC                          cái          1            1           1       1
          miệng bát
                    Cồn rửa                     kg         0,018         0,023      0,03    0,035
          nối bằng
                    Keo dán                     kg      0,0045 0,0056 0,008                 0,009
          dán keo
                    Vật liệu khác                %           0,1          0,1        0,1     0,1
                         Nhân công 3,5/7        công       0,028         0,035      0,037   0,039
                                                             01           02         03       04
      Tiếp theo
                                                                               Đơn vị tính: cái
     Mã       Công tác           Thành phần          Đơn      Đường kính côn, cút (mm)
     hiệu      lắp đặt             hao phí            vị      89       100      125     150
BB.751 Lắp đặt               Vật liệu
             côn, cút                                                            1        1
                             Côn, cút nhựa PVC       cái          1        1
             nhựa PVC
                             Cồn rửa                 kg      0,04      0,05    0,055    0,06
             miệng bát
             nối bằng        Keo dán                 kg      0,01     0,018     0,02    0,025
             dán keo                                                            0,1      0,1
                             Vật liệu khác            %       0,1       0,1
                             Nhân công 3,5/7         công    0,05      0,06    0,065    0,08
                                                              05        06       07      08
      Tiếp theo
                                                                               Đơn vị tính: cái
                                                                      Đường kính côn, cút
     Mã           Công tác              Thành phần          Đơn             (mm)
 hiệu             lắp đặt                hao phí             vị
                                                                      200      250      300
BB.751 Lắp đặt côn, cút           Vật liệu
            nhựa PVC              Côn, cút nhựa PVC         cái        1        1        1
            miệng
                                  Cồn rửa                   kg        0,08      0,1     0,13
            bát nối bằng
                                  Keo dán                   kg        0,03     0,04    0,058
            dán keo
                                  Vật liệu khác              %        0,1       0,1     0,1
                                  Nhân công 3,5/7           công      0,09     0,095    0,10
                                                                      09        10       11

BB.75200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh, hàn theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác         Thành phần     Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí       vị         20          25        32       40     50

BB.752 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa

Côn, cút nhựa

PVC bằng                          cái         1           1          1          1    1
               PVC
phương
pháp hàn       Vật liệu khác       %          0,1        0,1       0,1      0,1     0,1
               Nhân công 3,5/7    công 0,05             0,06    0,07        0,08    0,10
               Máy thi công
               Máy hàn nhiệt
                                   ca        0,019 0,021 0,027 0,03 0,035
               cầm tay
                                              01          02        03       04     05

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác          Thành phần       Đơn             Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu     lắp đặt            hao phí            vị          60         75          80       100
BB.752 Lắp đặt         Vật liệu
       côn, cút
                       Côn, cút nhựa PVC         cái         1          1            1        1
         nhựa PVC
                       Vật liệu khác             %           0,1        0,1         0,1      0,1
     Mã    Công tác        Thành phần       Đơn      Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu      lắp đặt           hao phí         vị     60     75      80      100
          bằng         Nhân công 3,5/7      công    0,11   0,12    0,13    0,15
          phương       Máy thi công
          pháp hàn
                       Máy hàn nhiệt
                                              ca    0,04   0,05    0,056   0,07
                       cầm tay
                                                     06     07      08      09

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác          Thành phần     Đơn     Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt              hao phí     vị     125     150     200     250

BB.752 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa     Côn, cút nhựa PVC        cái     1       1       1       1
PVC bằng
phương       Vật liệu khác            %      0,1     0,1     0,1     0,1
pháp hàn     Nhân công 3,5/7         công   0,155   0,16    0,19    0,21
                 Máy thi công
                 Máy hàn nhiệt
                                      ca     0,09   0,10    0,12    0,14
                 cầm tay
                                             10      11      12      13

BB.75300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC MIỆNG BÁT BẰNG NỐI

GIOĂNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải côn, cút trong phạm vi 30 m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối côn, cút với ống.

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần          Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu     lắp đặt          hao phí           vị    100       150    200       250     300
BB.753 Lắp đặt       Vật liệu
         côn, cút    Côn, cút nhựa PVC       cái        1      1      1         1       1
         nhựa PVC
                     Gioăng cao su           cái        1      1      1         1       1
         miệng bát
                     Mỡ thoa ống             kg    0,016 0,019 0,03 0,043 0,066
         bằng nối
                     Vật liệu khác            %     0,1       0,1    0,1        0,1    0,1
         gioăng
                     Nhân công 3,5/7         công 0,11       0,13 0,14 0,16            0,23
                                                     01       02     03         04      05

Ghi chú: Đối với trường hợp vật tư ống, phụ tùng nhập đồng bộ thì không tính gioăng và mỡ thoa ống.

BB.75400 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PVC NỐI BẰNG MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác           Thành phần         Đơn      Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu        lắp đặt            hao phí           vị         15           20          25
 BB.754 Lắp đặt côn,        Vật liệu
          cút nhựa PVC Côn, cút nhựa PVC           cái         1           1           1
          nối bằng
          măng sông    Cồn rửa                     kg        0,002        0,002       0,003
     Mã           Công tác         Thành phần      Đơn       Đường kính côn, cút (mm)
     hiệu          lắp đặt              hao phí        vị         15            20         25
                               Nhựa dán             kg        0,005           0,007       0,009
                               Vật liệu khác           %          0,1          0,1         0,1
                               Nhân công 3,5/7     công          0,04          0,05       0,06
                                                                  01            02         03
      Tiếp theo
                                                                               Đơn vị tính: cái
     Mã      Công tác            Thành phần       Đơn        Đường kính côn, cút (mm)
     hiệu         lắp đặt          hao phí         vị         32              40           50
BB.754 Lắp đặt               Vật liệu
       côn, cút
                             Côn, cút nhựa PVC     cái           1             1           1
       nhựa PVC
       nối bằng              Cồn rửa               kg        0,004           0,006        0,007
       măng sông             Nhựa dán              kg        0,014           0,015        0,018
                             Vật liệu khác         %          0,1             0,1          0,1
                             Nhân công 3,5/7      công        0,07            0,08        0,09
                                                              04              05           06
      Tiếp theo
                                                                               Đơn vị tính: cái
     Mã      Công tác           Thành phần        Đơn       Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu         lắp đặt             hao phí         vị         67          76          89     100

BB.754 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa PVC Côn, cút nhựa PVC             cái        1           1           1         1
     nối bằng
     măng sông    Cồn rửa                       kg        0,011       0,014 0,016 0,02
Mã        Công tác             Thành phần        Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
hiệu         lắp đặt             hao phí          vị          67          76        89     100
                         Nhựa dán                 kg      0,022          0,028 0,033 0,037
                         Vật liệu khác            %          0,1          0,1       0,1    0,1
                         Nhân công 3,5/7         công        0,12         0,14      0,16   0,18
                                                              07          08        09      10

BB.76000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE BẰNG ỐNG

NỐI, CÙM

BB.76100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 1 LỚP NỐI

BẰNG ỐNG NỐI

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí           vị   100    150        200      250      300    350

BB.761 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa        Côn, cút nhựa       cái    1      1          1           1     1      1
gân xoắn
                Ống nối             cái    2      2          2           2     2      2
HDPE
                Vật liệu khác        %    0,1    0,1         0,1     0,1      0,1    0,1
1 lớp, nối
bằng ống        Nhân công
                                    công 0,06 0,08          0,10 0,14 0,18 0,19
nối             3,5/7
                                          01     02          03       04       05    06

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Đường kính côn, cút (mm)

Mã       Công tác         Thành phần      Đơn
hiệu       lắp đặt           hao phí          vị
                                                    400 500            600       700        800    1000

BB.761 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa

Côn, cút

gân xoắn                              cái   1          1          1          1       1      1
                  nhựa
HDPE
                  Ống nối             cái   2          2          2          2       2      2
1 lớp, nối
                  Vật liệu khác       %     0,1        0,1        0,1    0,1        0,1    0,1
bằng ống
nối               Nhân công
                                  công 0,21 0,29 0,32                   0,37        0,40   0,46
                  3,5/7
                                            07         08         09     10          11     12

BB.76200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA GÂN XOẮN HDPE 2 LỚP NỐI

BẰNG CÙM

Thành phần công việc

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác                Thành phần         Đơn             Đường kính côn, cút (mm)
hiệu          lắp đặt               hao phí               vị         100        150        200     250

BB.762 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa gân Côn, cút nhựa                      cái           1          1           1      1
         xoắn HDPE
                            Cùm nhựa nối ống             cái           2          2           2      2
 Mã       Công tác          Thành phần       Đơn        Đường kính côn, cút (mm)
hiệu       lắp đặt               hao phí         vị     100      150      200     250
        2 lớp nối      Màng keo dán ống          m2    0,23      0,34     0,45    0,57
        bằng cùm       Vật liệu khác             %      0,1       0,1      0,1     0,1
                       Nhân công 3,5/7      công 0,080 0,088 0,112 0,160
                                                           01     02       03      04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu     lắp đặt           hao phí         vị        300       350      400      500
BB.762 Lắp đặt        Vật liệu
         côn,         Côn, cút nhựa         cái         1         1         1       1
         cút nhựa
                      Cùm nhựa nối ống      cái         2         2         2       2
         gân xoắn
                      Màng keo dán ống      m2         0,68      0,80     0,90    1,13
         HDPE 2
         lớp nối      Vật liệu khác          %         0,1       0,1       0,1     0,1
         bằng cùm Nhân công 3,5/7           công       0,18      0,20     0,22    0,24
                                                       05        06        07      08

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác          Thành phần      Đơn         Đường kính côn, cút (mm)
hiệu       lắp đặt              hao phí     vị        600        700      800    1000

BB.762 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa gân Côn, cút nhựa         cái         1          1        1       1
   Mã    Công tác        Thành phần          Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí           vị          600        700      800    1000
        xoắn HDPE Cùm nhựa nối ống            cái          2          2        2      2
        2 lớp nối
                  Màng keo dán ống            m2          1,36       1,58     1,81   2,26
        bằng cùm
                  Vật liệu khác               %           0,1        0,1      0,1    0,1
                      Nhân công 3,5/7        công         0,34       0,38     0,43   0,48
                                                          09         10       11      12

BB.76300 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT, MĂNG SÔNG NHỰA NHÔM

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m. Lau rửa vệ sinh phụ tùng ống. Lắp hoàn chỉnh phụ tùng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần      Đơn             Đường kính côn, cút (mm)
  hiệu      lắp đặt         hao phí       vị          12          16     20      26     32
BB.763 Lắp đặt         Vật liệu
       côn, cút     Côn, cút, măng
          măng sông sông                  cái         1            1        1     1     1
          nhựa nhôm Vật liệu khác         %           0,1        0,1    0,1      0,1   0,1
                       Nhân công 3,5/7 công           0,1        0,1     0,1    0,12   0,15
                                                      01          02     03      04     05

BB.77000 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA HDPE BẰNG DÁN KEO

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút, đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác         Thành phần           Đơn          Đường kính côn, cút (mm)
hiệu          lắp đặt           hao phí          vị           16        20        25      32

BB.771 Lắp đặt côn, Vật liệu cút nhựa Côn, cút nhựa

cái          1         1          1       1
HDPE bằng        HDPE
dán keo
                 Keo dán                  kg         0,0023 0,0028 0,0035 0,0045
                 Vật liệu khác            %           0,1        0,1       0,1     0,1
                 Nhân công 3,5/7         công         0,025 0,028 0,030 0,032
                                                       01        02        03      04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần       Đơn              Đường kính côn, cút (mm)
hiệu      lắp đặt           hao phí        vị          40         50     63        75     90

BB.771 Lắp đặt côn, Vật liệu

cút nhựa         Côn, cút nhựa     cái          1           1        1       1      1
        HDPE bằng        HDPE
        dán keo
                         Keo dán           kg      0,0056 0,007 0,0088 0,010 0,0126
                         Vật liệu khác      %           0,1        0,1    0,1       0,1    0,1
                         Nhân công
                                           công        0,04 0,042 0,045 0,05              0,06
                         3,5/7
                                                        05         06     07        08     09
      Tiếp theo
                                                                                        Đơn vị tính: cái
     Mã      Công tác      Thành phần Đơn                   Đường kính côn, cút (mm)
     hiệu     lắp đặt        hao phí         vị    110           125          140        160      180
BB.771 Lắp đặt            Vật liệu
            côn, cút      Côn, cút
            nhựa                             m         1          1            1          1        1
                          nhựa HDPE
            HDPE
                          Keo dán           kg 0,0154 0,0175 0,0196 0,0224 0,0252
            bằng dán
                          Vật liệu khác      %     0,1            0,1         0,1        0,1      0,1
            keo
                          Nhân công
                                            công 0,065 0,072                  0,08      0,092     0,11
                          3,5/7
                                                    10            11          12          13      14
      Tiếp theo
                                                                                        Đơn vị tính: cái
     Mã       Công tác        Thành phần          Đơn            Đường kính côn, cút (mm)
 hiệu          lắp đặt            hao phí         vị       200         250      280       320     350
BB.771 Lắp đặt             Vật liệu
            côn, cút  Côn, cút nhựa
                                                  m         1           1          1          1     1
            nhựa HDPE HDPE
            bằng dán keo Keo dán                  kg       0,028 0,035 0,0392 0,0448 0,049
                           Vật liệu khác          %         0,1         0,1     0,1        0,1     0,1
                           Nhân công 3,5/7 công 0,12 0,13                      0,15       0,17    0,18
                                                            15          16         17      18      19

BB.77200 LẮP ĐẶT MĂNG SÔNG NHỰA HDPE

Thành phần công việc:

Vận chuyển măng sông đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác          Thành phần     Đơn    Đường kính măng sông (mm)
 hiệu      lắp đặt              hao phí     vị       16         20           25         32
BB.772 Lắp đặt          Vật liệu
         măng sông      Măng sông nhựa
         nhựa HDPE HDPE                    cái        1         1             1         1
                        Keo dán            kg    0,002        0,002         0,009      0,014
                        Vật liệu khác       %     0,1           0,1          0,1        0,1
                        Nhân công 3,5/7   công 0,044          0,055         0,066      0,077
                                                     01         02           03         04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần      Đơn    Đường kính măng sông (mm)
  hiệu    lắp đặt           hao phí        vị    40       50          63          75     90
BB.772 Lắp đặt       Vật liệu
         măng        Măng sông nhựa HDPE cái     1        1           1           1      1
         sông
                     Keo dán               kg 0,015 0,018 0,022 0,028 0,033
         nhựa
         HDPE        Vật liệu khác         %     0,1      0,1         0,1      0,1      0,1
                     Nhân công 3,5/7      công 0,088 0,099 0,132 0,154 0,176
                                                 05       06          07          08     09

BB.78000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA HDPE BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN GIA NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển phụ tùng trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và phụ tùng trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và phụ tùng, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

BB.78110 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần   Đơn               Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    4,2   5,3     6,6   8,1 10,0 12,3
BB.7811 Lắp đặt         Vật liệu
            cút nhựa Cút HDPE           cái    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
            HDPE
                     Vật liệu khác       %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            đường
            kính     Nhân công 3,5/7    công 0,20 0,21 0,22 0,24 0,26 0,28
            110 mm      Máy thi công
                        Máy gia nhiệt
                                         ca 0,044 0,047 0,048 0,052 0,056 0,060
                        D315
                                               1      2      3     4       5    6

BB.78120 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    4,8   6,0     7,4   9,2 11,4 14,0
BB.7812 Lắp đặt         Vật liệu
            cút nhựa Cút HDPE           cái    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
  Mã    Công tác      Thành phần      Đơn             Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt         hao phí       vị   4,8   6,0    7,4   9,2 11,4 14,0
        HDPE        Vật liệu khác      %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        đường
                    Nhân công 3,5/7   công 0,21 0,22 0,24 0,26 0,28 0,30
        kính
                    Máy thi công
        125 mm
                    Máy gia nhiệt
                                       ca 0,045 0,048 0,052 0,055 0,060 0,064
                    D315
                                             1    2      3     4       5    6

BB.78130 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần     Đơn             Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt         hao phí       vị   5,4   6,7    8,3 10,3 12,7 15,7
BB.7813 Lắp đặt     Vật liệu
        cút nhựa
                    Cút HDPE          cái   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
        HDPE
        đường       Vật liệu khác      %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        kính

Nhân công 3,5/7 công 0,22 0,23 0,24 0,26 0,28 0,37

140 mm

Máy thi công

Máy gia nhiệt ca 0,048 0,049 0,053 0,057 0,061 0,082

D315

1 2 3 4 5 6

BB.78140 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn              Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt        hao phí     vị    6,2   7,7     9,5   11,8 14,6 17,9
BB.7814 Lắp đặt         Vật liệu
            cút         Cút HDPE        cái   1,0   1,0     1,0   1,0      1,0    1,0
            nhựa
                        Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            HDPE
            đường       Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,24 0,26 0,28 0,30 0,41
            kính        Máy thi công
            160 mm Máy gia nhiệt
                                        ca 0,050 0,053 0,057 0,061 0,066 0,091
                        D315
                                               1    2        3     4        5      6

BB.78150 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
     hiệu   lắp đặt         hao phí      vị   6,9   8,6     10,7 13,3 16,4 20,1
BB.7815 Lắp đặt         Vật liệu
            cút nhựa Cút HDPE         cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
            HDPE
                     Vật liệu khác    % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            đường
            kính     Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,25 0,27 0,30 0,38 0,44
            180 mm Máy thi công
                        Máy gia nhiệt
                                        ca 0,051 0,055 0,059 0,065 0,086 0,101
                        D315
                                               1     2       3     4        5      6

BB.78160 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    7,7   9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
BB.7816 Lắp đặt       Vật liệu
         cút nhựa     Cút HDPE        cái   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
         HDPE
                      Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         đường
         kính         Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,28 0,30 0,32 0,43 0,51
         200 mm       Máy thi công
                      Máy gia nhiệt
                                      ca 0,057 0,061 0,065 0,070 0,096 0,115
                      D315
                                             1    2      3     4       5    6

BB.78170 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
 hiệu     lắp đặt         hao phí     vị    8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2
BB.7817 Lắp đặt       Vật liệu
         cút nhựa     Cút HDPE        cái   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
         HDPE
                      Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         đường
         kính         Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,29 0,32 0,40 0,48 0,56
         225 mm       Máy thi công
                      Máy gia nhiệt
                                      ca 0,059 0,063 0,070 0,091 0,108 0,129
                      D315
                                             1    2      3     4       5    6

BB.78180 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9
BB.7818 Lắp đặt          Vật liệu
            cút nhựa     Cút HDPE        cái   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
            HDPE
                         Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            đường
            kính         Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,31 0,33 0,45 0,52 0,62
            250 mm       Máy thi công
                         Máy gia nhiệt
                                         ca 0,064 0,068 0,073 0,101 0,119 0,142
                         D315
                                                1    2      3     4       5    6

BB.78190 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3
BB.7819 Lắp đặt          Vật liệu
            cút nhựa Cút HDPE         cái 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
            HDPE
                     Vật liệu khác    % 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            đường
            kính     Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,33 0,42 0,49 0,57 0,68
            280 mm       Máy thi công
                         Máy gia nhiệt
                                         ca 0,067 0,074 0,095 0,113 0,133 0,159
                         D315
                                                1    2      3     4       5    6

BB.78210 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt        hao phí       vị   12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
BB.7821 Lắp đặt      Vật liệu
        cút nhựa
                     Cút HDPE        cái    1,0   1,0     1,0   1,0      1,0    1,0
        HDPE
        đường        Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        kính    Nhân công
                                     công 0,33 0,41 0,48 0,56 0,66 0,79
         315 mm 3,5/7
                     Máy thi công
                     Máy gia nhiệt
                                      ca   0,074 0,094 0,109 0,130 0,154 0,184
                     D630
                                            1     2        3     4        5     6

BB.78220 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt       hao phí       vị   13,6 16,9 21,7 26,1 32,2 39,7
BB.7822 Lắp đặt      Vật liệu
        cút nhựa
                     Cút HDPE        cái    1,0   1,0     1,0   1,0      1,0   1,0
        HDPE
        đường        Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        kính         Nhân công
                                     công 0,36 0,45 0,54 0,63 0,74 0,89
         355 mm      3,5/7
                     Máy thi công
                     Máy gia nhiệt
                                      ca   0,082 0,104 0,125 0,146 0,173 0,209
                     D630
                                            1     2        3     4        5     6

BB.78230 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                 Chiều dày (mm)
     hiệu   lắp đặt        hao phí       vị    15,3 19,1 23,7 29,4 36,3 44,7
BB.7823 Lắp đặt         Vật liệu
        cút nhựa        Cút HDPE         cái    1,0   1,0     1,0   1,0      1,0    1,0
        HDPE
        đường           Vật liệu khác    %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        kính            Nhân công
                                        công 0,21 0,25 0,29 0,34 0,40 0,48
            400 mm      3,5/7
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t      ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
                        Máy gia nhiệt
                                         ca 0,095 0,112 0,133 0,158 0,188 0,227
                        D630
                                                1      2       3     4        5      6

BB.78240 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                 Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt       hao phí       vị    17,2 21,5 26,7       33,1 40,9 50,3
BB.7824 Lắp đặt         Vật liệu
        cút nhựa        Cút HDPE        cái    1,0    1,0     1,0   1,0      1,0    1,0
        HDPE
                        Vật liệu khác    %     0,01 0,01 0,01       0,01 0,01 0,01
        đường
        kính       Nhân công
                                        công 0,23 0,27 0,32         0,38 0,45 0,53
            450 mm 3,5/7
                   Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t      ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
                        Máy gia nhiệt
                                         ca 0,105 0,122 0,146 0,176 0,209 0,251
                        D630
                                                1     2        3     4        5      6

BB.78250 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn               Chiều dày (mm)
 hiệu     lắp đặt       hao phí       vị   19,1 23,9 29,7      36,8 45,4 55,8
BB.7825 Lắp đặt      Vật liệu
         cút nhựa
                     Cút HDPE        cái   1,0   1,0     1,0   1,0      1,0    1,0
         HDPE
         đường       Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01      0,01 0,01 0,01
         kính        Nhân công
                                     công 0,25 0,30 0,35       0,41 0,49 0,59
         500 mm 3,5/7
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t      ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
                     Máy gia nhiệt
                                      ca 0,115 0,136 0,160 0,192 0,231 0,278
                     D630
                                            1    2        3     4        5      6

BB.78260 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn               Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt       hao phí       vị   21,4 26,7 33,2      41,2 50,8 62,5

BB.7826 Lắp đặt Vật liệu cút nhựa

Cút HDPE            cái   1,0   1,0     1,0   1,0      1,0    1,0
   HDPE
   đường    Vật liệu khác        %    0,01 0,01 0,01      0,01 0,01 0,01
   kính
            Nhân công
   560 mm                       công 0,27 0,32 0,38       0,45 0,54 0,65
            3,5/7
Mã     Công tác     Thành phần      Đơn                 Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt        hao phí         vị   21,4 26,7 33,2       41,2 50,8 62,5
                   Máy thi công
                   Cần cẩu 6 t        ca 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
                   Máy gia nhiệt
                                      ca 0,125 0,148 0,178 0,213 0,255 0,307
                   D630
                                            1      2       3     4        5      6

BB.78270 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần         Đơn            Chiều dày (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí          vị    24,1    30,0   37,4    46,3   57,2

BB.7827 Lắp đặt cút Vật liệu nhựa

Cút HDPE             cái    1,0     1,0   1,0      1,0   1,0
HDPE
               Vật liệu khác        %     0,01    0,01   0,01    0,01   0,01
đường kính
630 mm         Nhân công 3,5/7 công 0,30          0,36   0,42    0,50   0,60
               Máy thi công
               Cần cẩu 6 t          ca    0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
               Máy gia nhiệt
                                    ca    0,139 0,165 0,197 0,236 0,285
               D1200
                                           1        2     3       4      5

BB.78280 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt            hao phí         vị    27,2 33,9 42,1 52,2 64,5
BB.7828 Lắp đặt       Vật liệu
         cút nhựa     Cút HDPE              cái    1,0    1,0        1,0        1,0    1,0
         HDPE
                      Vật liệu khác          %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
         đường
                      Nhân công 3,5/7       công 0,33 0,39 0,47 0,56 0,67
         kính
                      Máy thi công
         710 mm
                      Cần cẩu 10 t           ca 0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
                      Máy gia nhiệt D1200    ca 0,154 0,184 0,219 0,263 0,318
                                                    1      2         3           4      5

BB.78290 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác          Thành phần      Đơn           Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt               hao phí     vị    30,6    38,1            47,4       58,8
BB.7829 Lắp đặt cút     Vật liệu
        nhựa            Cút HDPE            cái     1,0        1,0         1,0        1,0
        HDPE
                        Vật liệu khác        %     0,01    0,01            0,01       0,01
        đường kính
                        Nhân công 3,5/7     công   0,34    0,41            0,48       0,57
        800 mm
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 10 t         ca    0,014 0,014 0,014 0,014
                        Máy gia nhiệt
                                             ca    0,158 0,188 0,223 0,268
                        D1200
                                                    1           2           3          4

BB.78310 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt            hao phí         vị    34,4    42,9    53,3    66,2
BB.7831 Lắp đặt          Vật liệu
        cút nhựa         Cút HDPE              cái    1,0      1,0     1,0     1,0
        HDPE
                         Vật liệu khác          %     0,01    0,01    0,01    0,01
        đường
        kính             Nhân công 3,5/7       công   0,41    0,49    0,58    0,69
            900 mm       Máy thi công
                         Cần cẩu 10 t           ca    0,014 0,014 0,014 0,014
                         Máy gia nhiệt D1200    ca    0,192 0,227 0,273 0,328
                                                       1        2       3       4

BB.78320 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt            hao phí         vị    38,2    47,7    59,3    72,5
BB.7832 Lắp đặt          Vật liệu
            cút nhựa     Cút HDPE              cái    1,0      1,0     1,0     1,0
            HDPE
                         Vật liệu khác          %     0,01    0,01    0,01    0,01
            đường
            kính         Nhân công 3,5/7       công   0,45    0,54    0,64    0,76
            1000 mm Máy thi công
                         Cần cẩu 10 t           ca    0,014 0,014 0,014 0,014
                         Máy gia nhiệt D1200    ca    0,209 0,252 0,302 0,359
                                                       1        2       3       4

BB.78330 LẮP ĐẶT CÚT NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác          Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt            hao phí         vị    45,9        57,2        67,9
BB.7833 Lắp đặt      Vật liệu
        cút nhựa     Cút HDPE              cái     1,0        1,0         1,0
        HDPE
                     Vật liệu khác          %     0,01        0,01        0,01
        đường
        kính         Nhân công 3,5/7       công   0,47        0,56        0,66
        1200 mm      Máy thi công
                     Cần cẩu 10 t           ca    0,016      0,016     0,016
                     Máy gia nhiệt D1200    ca    0,217      0,261     0,309
                                                    1          2           3

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG

KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển bích nhựa trong phạm vi 30 m, đưa máy vào vị trí hàn, căn chỉnh ống và bích nhựa trên máy theo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh ống và bích nhựa, tạo phẳng mối nối bằng bàn nạo, vệ sinh mối nối, hàn gia nhiệt (ủ nhiệt, làm nguội) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp tấm đệm cao su, bắt bu lông nối ống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú:

01 bộ mặt bích HDPE gồm 02 mặt bích nhựa HDPE, 02 đai bích thép, 01 đệm cao su và bu lông.

BB.79110 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 110 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
 hiệu      lắp đặt         hao phí      vị    4,2   5,3     6,6   8,1 10,0 12,3
BB.7911 Hàn nối        Vật liệu
        bích           Mặt bích HDPE    bộ    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
        nhựa
                       Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        HDPE
        đường          Nhân công 3,5/7 công 0,23 0,24 0,25 0,27 0,29 0,31
        kính           Máy thi công
          110 mm       Máy gia nhiệt
                                        ca 0,044 0,047 0,048 0,052 0,056 0,060
                       D315
                                              1      2      3     4       5   6

BB.79120 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 125 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn               Chiều dày (mm)
   hiệu     lắp đặt         hao phí      vị    4,8   6,0     7,4   9,2   11,4 14,0
BB.7912 Hàn nối         Vật liệu
        bích            Mặt bích HDPE    bộ    1,0   1,0     1,0   1,0   1,0   1,0
    Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
    hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    4,8   6,0    7,4   9,2   11,4 14,0
           nhựa         Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
           HDPE         Nhân công 3,5/7 công 0,24 0,25 0,27 0,29 0,31 0,33
           đường
                        Máy thi công
           kính
                        Máy gia nhiệt
           125 mm                       ca 0,045 0,048 0,052 0,055 0,060 0,064
                        D315
                                               1    2      3      4      5   6

BB.79130 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 140 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
    hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    5,4   6,7    8,3   10,3 12,7 15,7
BB.7913 Hàn nối        Vật liệu
           bích        Mặt bích HDPE    bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
           nhựa
                       Vật liệu khác    %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
           HDPE

Nhân công 3,5/7 công 0,25 0,26 0,28 0,30 0,32 0,41 đường kính Máy thi công

140 mm Máy gia nhiệt ca 0,048 0,049 0,053 0,057 0,061 0,082

D315

1 2 3 4 5 6

BB.79140 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 160 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    6,2   7,7    9,5 11,8 14,6 17,9

BB.7914 Hàn nối Vật liệu

bích nhựa Mặt bích HDPE         bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
 Mã    Công tác       Thành phần   Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí     vị   6,2   7,7    9,5 11,8 14,6 17,9
       HDPE        Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
       đường       Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,28 0,30 0,32 0,34 0,45
       kính
                   Máy thi công
       160 mm
                   Máy gia nhiệt
                                    ca 0,050 0,053 0,057 0,061 0,066 0,091
                   D315
                                          1    2      3     4       5   6

BB.79150 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 180 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã    Công tác       Thành phần   Đơn             Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt         hao phí     vị   6,9   8,6 10,7 13,3 16,4 20,1
BB.7915 Hàn nối     Vật liệu
        bích        Mặt bích HDPE    bộ   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
        nhựa
                    Vật liệu khác    %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        HDPE

Nhân công 3,5/7 công 0,27 0,28 0,30 0,34 0,43 0,49 đường kính Máy thi công

180 mm Máy gia nhiệt ca 0,051 0,055 0,059 0,065 0,086 0,101

D315

1 2 3 4 5 6

BB.79160 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 200 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã    Công tác       Thành phần   Đơn             Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt         hao phí     vị   7,7   9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
BB.7916 Hàn nối      Vật liệu
        bích nhựa Mặt bích HDPE      bộ   1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
    Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
    hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    7,7   9,6 11,9 14,7 18,2 22,4
           HDPE         Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
           đường

Nhân công 3,5/7 công 0,30 0,32 0,34 0,36 0,47 0,56 kính

Máy thi công

200 mm

Máy gia nhiệt ca 0,057 0,061 0,065 0,070 0,096 0,115

D315

1 2 3 4 5 6

BB.79170 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 225 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
    hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    8,6 10,8 13,4 16,6 20,5 25,2
BB.7917 Hàn nối         Vật liệu
           bích         Mặt bích HDPE   bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
           nhựa
                        Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
           HDPE

Nhân công 3,5/7 công 0,32 0,34 0,37 0,46 0,54 0,63 đường kính Máy thi công

225 mm Máy gia nhiệt ca 0,059 0,063 0,070 0,091 0,108 0,129

D315

1 2 3 4 5 6

BB.79180 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 250 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn             Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí     vị    9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9

BB.7918 Hàn nối Vật liệu

bích nhựa Mặt bích HDPE         bộ    1,0   1,0    1,0   1,0   1,0   1,0
 Mã    Công tác       Thành phần     Đơn                    Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí          vị     9,6 11,9 14,8 18,4 22,7 27,9
       HDPE         Vật liệu khác        %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
       đường        Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,36 0,38 0,51 0,58 0,69
       kính
                    Máy thi công
       250 mm
                    Máy gia nhiệt
                                      ca       0,064 0,068 0,073 0,101 0,119 0,142
                    D315
                                                1       2       3      4     5      6

BB.79190 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 280 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã    Công tác       Thành phần     Đơn                    Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt         hao phí          vị    10,7 13,4 16,6 20,6 25,4 31,3
BB.7919 Hàn nối      Vật liệu
        bích         Mặt bích HDPE     bộ        1,0    1,0     1,0    1,0    1,0   1,0
        nhựa
                     Vật liệu khác        %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        HDPE

Nhân công 3,5/7 công 0,35 0,38 0,48 0,55 0,64 0,76 đường kính Máy thi công

280 mm Máy gia nhiệt ca 0,067 0,074 0,095 0,113 0,133 0,159

D315

1 2 3 4 5 6

BB.79210 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 315 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã    Công tác      Thành phần     Đơn                     Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt        hao phí      vị        12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
BB.7921 Hàn nối      Vật liệu
        bích nhựa Mặt bích HDPE bộ             1,0     1,0     1,0    1,0    1,0    1,0
    Mã     Công tác      Thành phần     Đơn               Chiều dày (mm)
    hiệu    lắp đặt        hao phí      vị    12,1 15,0 18,7 23,2 28,6 35,2
           HDPE         Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
           đường        Nhân công 3,5/7 công 0,40 0,48 0,55 0,64 0,75 0,88
           kính
                        Máy thi công
           315 mm
                        Máy gia nhiệt
                                        ca 0,074 0,094 0,109 0,130 0,154 0,184
                        D630
                                               1    2        3     4        5      6

BB.79220 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 355 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn               Chiều dày (mm)
    hiệu    lắp đặt        hao phí      vị    13,6 16,9 21,7 26,1 32,2           39,7
BB.7922 Hàn nối         Vật liệu
           bích         Mặt bích HDPE bộ      1,0   1,0     1,0   1,0      1,0    1,0
           nhựa
                        Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01           0,01
           HDPE
                        Nhân công 3,5/7 công 0,44 0,54 0,63 0,73 0,85            1,00
           đường
           kính         Máy thi công
           355 mm       Máy gia nhiệt
                                        ca 0,082 0,104 0,125 0,146 0,173 0,209
                        D630
                                               1    2        3    4         5      6

BB.79230 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 400 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn               Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt        hao phí      vị    15,3 19,1 23,7 29,4 36,3           44,7

BB.7923 Hàn nối Vật liệu

bích nhựa Mặt bích HDPE         bộ    1,0   1,0     1,0   1,0      1,0    1,0
Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                Chiều dày (mm)
hiệu    lắp đặt        hao phí     vị    15,3 19,1 23,7 29,4 36,3          44,7
       HDPE        Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01          0,01
       đường
                   Nhân công 3,5/7 công 0,26 0,30 0,34 0,39 0,45           0,54
       kính
                   Máy thi công
       400 mm
                   Cần cẩu 6 t     ca 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
                   Máy gia nhiệt
                                   ca 0,095 0,112 0,133 0,158 0,188 0,227
                   D630
                                          1     2        3    4        5     6

BB.79240 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 450 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                Chiều dày (mm)
 hiệu     lắp đặt        hao phí     vị    17,2 21,5 26,7 33,1 40,9 50,3
BB.7924 Hàn nối      Vật liệu
        bích
                     Mặt bích HDPE   bộ     1,0   1,0     1,0   1,0    1,0    1,0
        nhựa
        HDPE         Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        đường        Nhân công 3,5/7 công 0,29 0,32 0,37 0,43 0,50 0,59
        kính
                     Máy thi công
         450 mm
                     Cần cẩu 6 t     ca    0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
                     Máy gia nhiệt
                                     ca    0,105 0,122 0,146 0,176 0,209 0,251
                     D630
                                            1     2        3    4        5     6

BB.79250 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 500 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                Chiều dày (mm)
hiệu   lắp đặt         hao phí     vị    19,1 23,9 29,7 36,8 45,4 55,8

BB.7925 Hàn nối Vật liệu

bích nhựa Mặt bích HDPE         bộ     1,0   1,0     1,0   1,0     1,0    1,0
    HDPE
                Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
    đường
    kính        Nhân công 3,5/7 công 0,32 0,36 0,41 0,48 0,56 0,65
    500 mm Máy thi công
                Cần cẩu 6 t     ca    0,011 0,011 0,011 0,011 0,011 0,011
                Máy gia nhiệt
                                ca    0,115 0,136 0,160 0,192 0,231 0,278
                D630
                                        1    2        3     4       5      6

BB.79260 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 560 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                Chiều dày (mm)
     hiệu   lắp đặt         hao phí     vị    21,4 26,7 33,2 41,2 50,8 62,5
BB.7926 Hàn nối         Vật liệu
        bích            Mặt bích HDPE   bộ     1,0   1,0     1,0   1,0     1,0    1,0
        nhựa
        HDPE            Vật liệu khác   %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        đường           Nhân công 3,5/7 công 0,34 0,39 0,45 0,53 0,61 0,72
        kính            Máy thi công
            560 mm
                        Cần cẩu 6 t     ca    0,012 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
                        Máy gia nhiệt
                                        ca    0,125 0,148 0,178 0,213 0,255 0,307
                        D630
                                               1     2        3     4       5      6

BB.79270 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 630 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn          Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt               hao phí     vị   24,1 30,0 37,4 46,3 57,2
BB.7927 Hàn nối      Vật liệu
        bích nhựa Mặt bích HDPE           bộ     1,0   1,0   1,0     1,0    1,0
        HDPE         Vật liệu khác         %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        đường
                     Nhân công 3,5/7      công 0,38 0,44 0,50 0,58 0,68
        kính
                     Máy thi công
        630 mm
                     Cần cẩu 6 t           ca   0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
                     Máy gia nhiệt
                                           ca   0,139 0,165 0,197 0,236 0,285
                     D1200
                                                 1     2     3        4     5

BB.79280 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 710 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã    Công tác         Thành phần       Đơn          Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt           hao phí         vị   27,2 33,9 42,1 52,2 64,5
BB.7928 Hàn nối     Vật liệu
        bích
                    Mặt bích HDPE         bộ     1,0   1,0   1,0     1,0    1,0
        nhựa
        HDPE        Vật liệu khác          %    0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
        đường       Nhân công 3,5/7       công 0,42 0,48 0,55 0,64 0,76
        kính
                    Máy thi công
        710 mm
                    Cần cẩu 10 t           ca   0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
                    Máy gia nhiệt D1200    ca   0,154 0,184 0,219 0,263 0,318
                                                  1     2     3       4      5

BB.79290 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 800 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã      Công tác         Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt               hao phí     vị    30,6    38,1    47,4    58,8
BB.7929 Hàn nối           Vật liệu
            bích nhựa     Mặt bích HDPE        bộ      1,0     1,0    1,0      1,0
            HDPE
                          Vật liệu khác         %     0,01    0,01    0,01    0,01
            đường
            kính          Nhân công 3,5/7      công   0,44    0,50    0,57    0,67
            800 mm        Máy thi công
                          Cần cẩu 10 t          ca    0,014 0,014 0,014 0,014
                          Máy gia nhiệt D1200 ca      0,158 0,188 0,223 0,268
                                                        1       2      3        4

BB.79310 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 900 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt            hao phí         vị    34,4    42,9   53,3     66,2
BB.7931 Hàn nối          Vật liệu
            bích         Mặt bích HDPE         bộ      1,0    1,0     1,0      1,0
            nhựa
                         Vật liệu khác          %     0,01    0,01   0,01     0,01
            HDPE
            đường        Nhân công 3,5/7       công 0,52      0,59   0,69     0,80
            kính         Máy thi công
            900 mm       Cần cẩu 10 t           ca    0,014 0,014 0,014       0,014
                         Máy gia nhiệt D1200    ca    0,192 0,227 0,273       0,328
                                                       1       2       3       4

BB.79320 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1000 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã     Công tác          Thành phần        Đơn           Chiều dày (mm)
 hiệu     lắp đặt               hao phí       vị   38,2     47,7         59,3    72,5
BB.7932 Hàn nối       Vật liệu
        bích nhựa     Mặt bích HDPE           bộ    1,0      1,0         1,0      1,0
        HDPE          Vật liệu khác           %    0,01     0,01         0,01    0,01
        đường kính
                      Nhân công 3,5/7        công 0,57      0,66         0,76    0,88
        1000 mm
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 10 t            ca   0,014 0,014 0,014 0,014
                      Máy gia nhiệt D1200     ca   0,209 0,252 0,302 0,359
                                                    1         2           3          4

BB.79330 HÀN NỐI BÍCH NHỰA HDPE ĐƯỜNG KÍNH 1200 mm

Đơn vị tính: bộ

Mã    Công tác          Thành phần        Đơn           Chiều dày (mm)
 hiệu    lắp đặt            hao phí          vị    45,9           57,2          67,9
BB.7933 Hàn nối      Vật liệu
        bích         Mặt bích HDPE          bộ      1,0            1,0           1,0
        nhựa
                     Vật liệu khác           %     0,01           0,01          0,01
        HDPE
                     Nhân công 3,5/7        công   0,61           0,69          0,79
        đường
        kính         Máy thi công
        1200 mm Cần cẩu 10 t                 ca    0,016       0,016            0,016
                     Máy gia nhiệt D1200     ca    0,217       0,261            0,309
                                                     1             2             3

BB.80000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG NHỰA PPR BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN

BB.80110 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 20mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt           hao phí         vị    2,3      2,8     3,4      4,1
BB.8011 Lắp đặt          Vật liệu
        côn, cút         Côn, cút nhựa PPR    cái    1,0      1,0     1,0      1,0
            nhựa PPR
                     Vật liệu khác             %    0,01     0,01     0,01    0,01
            đường
            kính     Nhân công 3,5/7          công 0,074     0,082   0,085   0,089
            20mm     Máy thi công
                         Máy hàn nhiệt
                                               ca   0,012    0,012   0,012   0,012
                         cầm tay
                                                     1        2        3        4

BB.80120 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 25mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt           hao phí         vị    2,8      3,5     4,2      5,1
BB.8012 Lắp đặt           Vật liệu
        côn, cút          Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0      1,0
        nhựa PPR
        đường             Vật liệu khác        %    0,01     0,01     0,01    0,01
        kính              Nhân công 3,5/7     công 0,077     0,085   0,089   0,092
        25mm              Máy thi công
                          Máy hàn nhiệt
                                               ca   0,015    0,015   0,015   0,015
                          cầm tay
                                                     1        2        3        4

BB.80130 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 32mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
  hiệu    lắp đặt          hao phí         vị    2,9      4,4     5,4      6,5
BB.8013 Lắp đặt       Vật liệu
        côn, cút
                      Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0      1,0
         nhựa PPR
         đường kính Vật liệu khác          %    0,01     0,01     0,01    0,01
         32mm       Nhân công 3,5/7       công 0,080     0,088   0,092   0,096
                      Máy thi công
                      Máy hàn nhiệt
                                           ca   0,017    0,017   0,017   0,017
                      cầm tay
                                                 1        2        3        4

BB.80140 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 40mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí         vị   3,7      5,5     6,7      8,1
BB.8014 Lắp đặt       Vật liệu
        côn, cút
                      Côn, cút nhựa PPR   cái   1,0      1,0     1,0      1,0
        nhựa PPR
        đường         Vật liệu khác        %    0,01     0,01    0,01     0,01
        kính          Nhân công 3,5/7     công 0,082 0,091 0,095         0,099
        40mm
                      Máy thi công
                      Máy hàn nhiệt
                                           ca   0,020 0,020 0,020        0,020
                      cầm tay
                                                 1        2       3        4

BB.80150 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 50mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt        hao phí         vị    4,6      6,9     8,3     10,1
BB.8015 Lắp đặt        Vật liệu
        côn, cút
                       Côn, cút nhựa PPR cái    1,0        1,0     1,0      1,0
            nhựa PPR
            đường kính Vật liệu khác      %    0,01       0,01     0,01    0,01
            50mm       Nhân công 3,5/7   công 0,088       0,097   0,101   0,105
                       Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt
                                            ca   0,025    0,025   0,025   0,025
                       cầm tay
                                                  1        2        3        4

BB.80160 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 63mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt        hao phí         vị    5,8      8,6     10,5    12,7
BB.8016 Lắp đặt        Vật liệu
        côn, cút
                       Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0      1,0
        nhựa PPR
        đường          Vật liệu khác        %    0,01     0,01     0,01    0,01
        kính           Nhân công 3,5/7     công 0,093     0,103   0,107   0,112
        63mm
                       Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt
                                            ca   0,030    0,030   0,030   0,030
                       cầm tay
                                                  1        2        3        4

BB.80170 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 75mm

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác        Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí         vị    6,8     10,3     12,5    15,1
BB.8017 Lắp đặt        Vật liệu
         côn, cút      Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0      1,0
         nhựa PPR
                       Vật liệu khác        %    0,01     0,01     0,01    0,01
         đường kính
         75mm          Nhân công 3,5/7     công 0,099     0,109   0,113   0,118
                       Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt
                                            ca   0,035    0,035   0,035   0,035
                       cầm tay
                                                  1        2        3        4

BB.80180 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 90mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần       Đơn           Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt          hao phí         vị    8,2     12,3     15,0    18,1
BB.8018 Lắp đặt        Vật liệu
         côn, cút      Côn, cút nhựa PPR   cái    1,0      1,0     1,0      1,0
         nhựa PPR
                       Vật liệu khác        %    0,01     0,01     0,01    0,01
         đường
         kính          Nhân công 3,5/7     công 0,115     0,126   0,132   0,138
         90mm          Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt
                                            ca   0,041    0,041   0,041   0,041
                       cầm tay
                                                  1        2        3        4

BB.80190 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 110mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác       Thành phần        Đơn           Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt         hao phí          vị    10,0     15,1    18,3    22,1
BB.8019 Lắp đặt          Vật liệu
        côn, cút
                         Côn, cút nhựa PPR    cái     1,0     1,0      1,0     1,0
        nhựa PPR
                       Vật liệu khác           %     0,01     0,01    0,01    0,01
            đường kính
            110mm      Nhân công 3,5/7       công 0,126 0,139 0,145 0,152
                         Máy thi công
                         Máy hàn nhiệt
                                               ca   0,051 0,051 0,051 0,051
                         cầm tay
                                                      1        2        3       4

BB.80210 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 125mm

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần        Đơn            Chiều dày (mm)
     hiệu    lắp đặt         hao phí          vị    11,4     17,1     20,8    25,1
BB.8021 Lắp đặt         Vật liệu
        côn, cút
                        Côn, cút nhựa PPR cái        1,0      1,0     1,0      1,0
        nhựa PPR
        đường           Vật liệu khác         %     0,01     0,01     0,01    0,01
        kính            Nhân công 3,5/7      công 0,144      0,158   0,165   0,172
        125mm
                        Máy thi công
                        Máy hàn nhiệt
                                              ca    0,065    0,065   0,065   0,065
                        cầm tay
                                                     1        2        3        4

BB.80220 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 140mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn            Chiều dày (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí          vị    12,7     19,2     23,3    28,1
BB.8022 Lắp đặt        Vật liệu
         côn, cút      Côn, cút nhựa PPR    cái     1,0      1,0     1,0      1,0
         nhựa PPR
                       Vật liệu khác         %     0,01     0,01     0,01    0,01
         đường kính
         140mm         Nhân công 3,5/7      công 0,175      0,192   0,201   0,210
                       Máy thi công
                       Máy hàn nhiệt
                                             ca    0,092    0,092   0,092   0,092
                       cầm tay
                                                    1        2        3        4

BB.80230 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 160mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn           Chiều dày (mm)
  hiệu     lắp đặt           hao phí          vị    14,6     21,9    26,6    32,1
BB.8023 Lắp đặt         Vật liệu
         côn, cút       Côn, cút nhựa PPR    cái     1,0     1,0      1,0     1,0
         nhựa PPR
                        Vật liệu khác         %     0,01     0,01    0,01    0,01
         đường kính
         160mm          Nhân công 3,5/7     công 0,198 0,218 0,227 0,237
                        Máy thi công
                        Máy hàn nhiệt
                                              ca   0,112 0,112 0,112 0,112
                        cầm tay
                                                     1        2        3       4

BB.80240 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT NHỰA PPR ĐƯỜNG KÍNH 200mm

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần       Đơn                  Chiều dày (mm)
     hiệu     lắp đặt          hao phí         vị          18,2         27,4          33,2
BB.8024 Lắp đặt          Vật liệu
            côn, cút     Côn, cút nhựa PPR     cái          1,0          1,0          1,0
            nhựa PPR
                         Vật liệu khác         %           0,01         0,01          0,01
            đường
            kính         Nhân công 3,5/7      công         0,233        0,256        0,268
            200mm        Máy thi công
                         Máy hàn nhiệt
                                               ca          0,151        0,151        0,151
                         cầm tay
                                                            1             2            3
      BB.81000 LẮP ĐẶT PHỤ TÙNG ỐNG THÔNG GIÓ

BB.81100 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ HỘP

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác           Thành phần            Đơn           Chu vi côn, cút (m)
  hiệu       lắp đặt             hao phí              vị     ≤0,64       ≤0,80        ≤0,90
BB.811 Lắp đặt           Vật liệu
       côn, cút          Côn, cút                    cái          1,0     1,0          1,0
       ống thông
                         Cao su làm gioăng           m2      0,014       0,018        0,021
       gió hộp
                         Bu lông mạ M6x20            cái          6           7         9
 Mã      Công tác           Thành phần     Đơn      Chu vi côn, cút (m)
 hiệu     lắp đặt             hao phí       vị    ≤0,64      ≤0,80    ≤0,90
                      Vật liệu khác         %      1           1          1
                      Nhân công 4,0/7      công   0,27        0,37    0,43
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê tông
                                            ca    0,015      0,018    0,021
                      cầm tay 0,62kW
                      Máy khác              %      3           3          3
                                                   01         02          03

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác           Thành phần     Đơn           Chu vi ống (m)
 hiệu     lắp đặt             hao phí       vị    ≤0,95      ≤1,13    ≤1,30
BB.811 Lắp đặt        Vật liệu
       côn, cút
                      Côn, cút              cái    1,0        1,0         1,0
       ống thông
       gió hộp        Cao su làm gioăng     m2    0,023      0,026    0,031
                      Bu lông mạ M6x20      cái    10         11          14
                      Vật liệu khác         %      1           1          1
                      Nhân công 4,0/7      công   0,47        0,54    0,64
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê tông
                                            ca    0,024      0,027    0,032
                      cầm tay 0,62kW
                      Máy khác              %      3           3          3
                                                   04         05          06

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã        Công tác           Thành phần     Đơn           Chu vi ống (m)
 hiệu       lắp đặt             hao phí       vị    ≤1,50      ≤1,76    ≤1,89
BB.811 Lắp đặt          Vật liệu
       côn, cút
                        Côn, cút              cái    1,0        1,0         1,0
       ống thông
       gió hộp          Cao su làm gioăng     m2    0,036      0,042    0,045
                        Bu lông mạ M6x20      cái    16         18          20
                        Vật liệu khác         %      1           1          1
                        Nhân công 4,0/7      công   0,74        0,85    0,93
                        Máy thi công
                        Máy khoan bê tông
                                              ca    0,037      0,042    0,046
                        cầm tay 0,62kW
                        Máy khác              %      3           3          3
                                                     07         08          09

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác           Thành phần     Đơn           Chu vi ống (m)
 hiệu       lắp đặt                hao phí    vị    ≤2,06      ≤2,26    ≤2,40
BB.811 Lắp đặt          Vật liệu
       côn, cút
                        Côn, cút              cái    1,0        1,0         1,0
       ống thông
       gió hộp          Cao su làm gioăng     m2    0,051      0,056    0,062
                        Bu lông mạ M6x20      cái    23         25          27
                        Vật liệu khác         %      1           1          1
 Mã     Công tác           Thành phần     Đơn           Chu vi ống (m)
 hiệu    lắp đặt                hao phí    vị    ≤2,06      ≤2,26    ≤2,40
                     Nhân công 4,0/7      công   1,07        1,17    1,25
                     Máy thi công
                     Máy khoan bê tông
                                           ca    0,053      0,059    0,063
                     cầm tay 0,62kW
                     Máy khác              %      3           3          3
                                                  10         11          12

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác           Thành phần     Đơn           Chu vi ống (m)
 hiệu    lắp đặt                hao phí    vị    ≤2,63      ≤2,86    ≤3,26
BB.811 Lắp đặt       Vật liệu
       côn, cút
                     Côn, cút              cái    1,0        1,0         1,0
       ống thông
       gió hộp       Cao su làm gioăng     m2    0,065      0,071    0,078
                     Bu lông mạ M6x20      cái    29         32          34
                     Vật liệu khác         %      1           1          1
                     Nhân công 4,0/7      công   1,77        1,91    2,10
                     Máy thi công
                     Máy khoan bê tông
                                           ca    0,067      0,072    0,079
                     cầm tay 0,62kW
                     Máy khác              %      3           3          3
                                                  13         14          15
      Tiếp theo
                                                                   Đơn vị tính: cái
     Mã     Công tác            Thành phần      Đơn           Chu vi ống (m)
     hiệu    lắp đặt                hao phí      vị    ≤ 3,50     ≤ 4,00   ≤ 4,20
BB.811 Lắp đặt           Vật liệu
            côn, cút
                         Côn, cút               cái     1,0        1,0         1,0
            ống thông
            gió hộp      Cao su làm gioăng      m2     0,085      0,097    0,104
                         Bu lông mạ M6x20       cái     37         42          46
                         Vật liệu khác          %        1          1          1
                         Nhân công 4,0/7       công    2,30       2,62        2,81
                         Máy thi công
                         Máy khoan bê tông
                                                ca     0,087      0,099    0,106
                         cầm tay 0,62kW
                         Máy khác               %        3          3          3
                                                        16         17          18
      Tiếp theo
                                                                   Đơn vị tính: cái
     Mã     Công tác           Thành phần     Đơn            Chu vi ống (m)
     hiệu    lắp đặt                hao phí    vị     ≤ 4,50     ≤ 5,70    ≤ 6,50
BB.811 Lắp đặt   Vật liệu
       côn, cút
                 Côn, cút                      cái     1,0         1,0        1,0
       ống thông
       gió hộp   Cao su làm gioăng             m2     0,112      0,136     0,156
                         Bu lông mạ M10x30     cái     50          59          68
                         Vật liệu khác         %        1          1           1
   Mã      Công tác           Thành phần         Đơn            Chu vi ống (m)
  hiệu      lắp đặt                hao phí        vị    ≤ 4,50       ≤ 5,70   ≤ 6,50
                        Nhân công 4,0/7          công    3,03        5,71     6,55
                        Máy thi công
                        Máy khoan bê tông
                                                  ca     0,114       0,139    0,159
                        cầm tay 0,62kW
                        Máy khác                  %        3           3         3
                                                          19          20         21

BB.81200 LẮP ĐẶT CÔN, CÚT ỐNG THÔNG GIÓ TRÒN

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, chuẩn bị dụng cụ thi công, đo lấy dấu, khoan, lắp đặt giá đỡ, lắp đặt nối ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác            Thành phần         Đơn      Đường kính ống (mm)
 hiệu      lắp đặt                 hao phí        vị    ≤ 125        ≤ 160    ≤ 200
BB.812 Lắp đặt          Vật liệu
       côn, cút         Côn, cút                  cái     1,0         1,0        1,0
       ống thông
                        Cao su làm gioăng         m2     0,012       0,015    0,020
       gió tròn
                        Bu lông mạ M6x20          cái      2           2         3
                        Vật liệu khác             %        1           1         1
                        Nhân công 4,0/7          công    0,12        0,16     0,20
                        Máy thi công
                        Máy khoan bê tông cầm
                                                  ca     0,006       0,008    0,010
                        tay 0,62kW
                        Máy khác                  %        3           3         3
                                                          01          02         03

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác           Thành phần        Đơn     Đường kính ống (mm)
 hiệu       lắp đặt                hao phí       vị    ≤ 250   ≤ 315    ≤ 400
BB.812 Lắp đặt          Vật liệu
          côn, cút      Côn, cút                cái     1,0     1,0      1,0
          ống thông
                        Cao su làm gioăng       m2     0,034   0,054    0,068
          gió tròn
                        Bu lông mạ M6x20        cái     4       5         5
                        Vật liệu khác            %      1       1         1
                        Nhân công 4,0/7         công   0,38    0,62     0,79
                        Máy thi công
                        Máy khoan bê tông cầm
                                                 ca    0,020   0,034    0,043
                        tay 0,62kW
                        Máy khác                 %      3       3         3
                                                        04      05       06

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác           Thành phần        Đơn     Đường kính ống (mm)
 hiệu       lắp đặt                hao phí       vị    ≤ 450   ≤ 500    ≤ 560
BB.812 Lắp đặt          Vật liệu
          côn, cút      Côn, cút                cái     1,0     1,0      1,0
          ống thông
                        Cao su làm gioăng       m2     0,081   0,090    0,101
          gió tròn
                        Bu lông mạ M6x20        cái     6       7         7
                        Vật liệu khác            %      1       1         1
                        Nhân công 4,0/7         công   0,94    1,05     1,17
  Mã      Công tác          Thành phần          Đơn      Đường kính ống (mm)
  hiệu     lắp đặt            hao phí            vị    ≤ 450     ≤ 500        ≤ 560
                       Máy thi công
                       Máy khoan bê tông cầm
                                                 ca    0,051     0,057        0,064
                       tay 0,62kW
                       Máy khác                  %        3        3            3
                                                         07        08           09

BB.82000 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG VÀ GIÁ ĐỠ

ỐNG CHO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; CỬA CÁC LOẠI

BB.82100 GIA CÔNG, LẮP ĐẶT THANH TĂNG CƯỜNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt thanh tăng cường.

Đơn vị tính: tấn

Mã Công tác

Thành phần hao phí       Đơn vị         Số lượng
  hiệu        lắp đặt
BB.821 Gia công, lắp       Vật liệu
          đặt thanh tăng
                           Thép góc L                    kg             1050
          cường
                           Que hàn                       kg             4,64
                           Sơn bóng                      kg             8,65
                           Sơn màu                       kg             5,23
                           Nhân công 3,5/7              công           57,50
                           Máy thi công
                           Máy hàn 23 kW                 ca             0,5
                                                                        01

BB.82200 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT GIÁ ĐỠ ỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến nơi gia công cự ly 100m, đo lấy dấu, chặt nắn sắt góc, cạo rỉ, sơn, hàn thành phẩm. Lắp đặt giá đỡ ống.

Đơn vị tính: tấn

Mã Công tác

Thành phần hao phí    Đơn vị          Số lượng
    hiệu      lắp đặt
BB.822 Gia công và           Vật liệu
       lắp đặt giá đỡ
                             Thép góc L                     kg           1050
       ống điều hòa
       không khí             Que hàn                        kg            7,2
                             Sơn bóng                       kg            8,65
                             Sơn màu                        kg            5,23
                             Nhân công 3,5/7                công          65,3
                             Máy thi công
                             Máy hàn 23 kW                   ca           2,5
                                                                          01

BB.82300 LẮP ĐẶT CỬA LƯỚI

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cửa

Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) Mã hiệu

lắp đặt       hao phí        vị 250×200 500×300 500×400 500×500
BB.823 Lắp đặt         Vật liệu
       cửa lưới        Cửa lưới           cái   1       1           1            1
                       Đinh vít           cái   6      10          12           14
         Công tác     Thành phần    Đơn        Kích thước cửa (mm)

Mã hiệu

lắp đặt       hao phí      vị 250×200 500×300 500×400 500×500
           Nhân công
                          công   0,20      0,35          0,41          0,47
           3,5/7
           Máy thi công
           Máy khoan bê
           tông cầm tay    ca    0,010     0,018         0,021         0,025
           0,75 kW
                                  01           02          03           04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cửa

Kích thước cửa (mm)

Công tác     Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                     600× 1000× 1000× 1300× 1250×
           lắp đặt       hao phí      vị
                                             600  400   600 1200 300
                      Vật liệu
BB.823 Lắp đặt        Cửa lưới        cái     1       1         1           1        1
          cửa lưới
                      Đinh vít        cái    16      18        22          34       20
                      Nhân công
                                     công   0,54    0,62       0,73        1,14    0,69
                      3,5/7
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê
                      tông cầm tay    ca    0,028 0,032 0,039 0,061 0,036
                      0,75 kW
                                             05      06        07          08       09
      Tiếp theo
                                                                            Đơn vị tính: cửa
                                                   Kích thước cửa (mm)
     Mã     Công tác    Thành phần       Đơn
                                             1500× 1500× 1600× 2000× 3000×
     hiệu    lắp đặt      hao phí         vị
                                              200   500 1500 200       250
                       Vật liệu
BB.823 Lắp đặt Cửa lưới                   cái         1      1      1          1           1
       cửa lưới
                Đinh vít                  cái     22        26     42          30       44
                       Nhân công
                                         công    0,75      0,89    1,44       1,00     1,48
                       3,5/7
                       Máy thi công
                       Máy khoan bê
                       tông cầm tay       ca     0,039 0,046 0,076 0,054 0,079
                       0,75 kW
                                                  10        11     12          13       14
      BB.82400 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ ĐƠN
      Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác        Thành phần          Đơn     Kích thước cửa (mm)
     hiệu    lắp đặt          hao phí            vị 150×150 200×200 100×200
BB.824 Lắp đặt          Vật liệu
       cửa gió
                        Cửa gió đơn             cái         1           1              1
            đơn
                        Đinh vít                cái         6           8              6
                        Gioăng cao su tấm       m2        0,0099    0,013            0,0099
                        Nhân công 3,5/7         công       0,09      0,10             0,09
  Mã      Công tác          Thành phần    Đơn     Kích thước cửa (mm)
  hiệu     lắp đặt            hao phí      vị 150×150 200×200 100×200
                         Máy thi công
                         Máy khoan bê
                         tông cầm tay      ca     0,072    0,096         0,072
                         0,75 kW
                                                   01        02            03

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác         Thành phần     Đơn        Kích thước cửa (mm)
  hiệu     lắp đặt           hao phí       vị    200×300   200×400 200×600
                      Vật liệu
BB.824 Lắp đặt        Cửa gió đơn         cái       1         1             1
          cửa gió
                      Đinh vít            cái      10        12            16
          đơn
                      Gioăng cao su tấm   m2      0,013     0,019        0,025
                      Nhân công 3,5/7     công    0,11       0,15         0,19
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê tông
                                           ca    0,0144     0,018        0,025
                      cầm tay 0,75 kW
                                                   04        05            06

BB.82500 LẮP ĐẶT CỬA GIÓ KÉP

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Công tác Thành phần Đơn Kích thước cửa (mm) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí         vị    200×450     200×750      200×950
BB.825 Lắp đặt         Vật liệu
           cửa gió     Cửa gió kép         cái       1           1             1
           kép
                       Đinh vít            cái      13           19           23
                       Gioăng cao su tấm    m2     0,020       0,029         0,035
                       Nhân công 3,5/7     công    0,21         0,24         0,29
                       Máy thi công
                       Máy khoan bê
                       tông cầm tay         ca     0,028       0,044         0,057
                       0,75 kW
                                                    01           02           03

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần       Đơn      Kích thước cửa (mm)
     hiệu    lắp đặt         hao phí         vị 200×1200 200×400 200×850
BB.825 Lắp đặt          Vật liệu
            cửa gió     Cửa gió kép         cái      1            1             1
            kép         Đinh vít            cái      28           12           21
                        Gioăng cao su tấm   m2      0,043       0,019         0,032
                        Nhân công 3,5/7     công    0,36         0,17         0,25
                        Máy thi công
                        Máy khoan bê
                        tông cầm tay         ca     0,072       0,028         0,046
                        0,75 kW
                                                     04           05           06

BB.82600 LẮP ĐẶT CỬA PHÂN PHỐI KHÍ

Thành phần công việc

Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã Đơn

Công tác lắp đặt       Thành phần hao phí                      Định mức
 hiệu                                                       vị
BB.326 Lắp đặt cửa phân        Vật liệu
         phối khí              Cửa phân phối khí              cái               1
                               Bulông M6×20                   cái               12
                               Gioăng cao su tấm              m2            0,144
                               Nhân công 3,5/7             công             1,25
                                                                                01

BB.83000 LẮP ĐẶT BU, BE CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt, lau chùi, lắp theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.83100 LẮP ĐẶT BU

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác         Thành phần       Đơn           Đường kính BU (mm)
  hiệu    lắp đặt          hao phí          vị    50       60        70     80        90
BB.831 Lắp đặt       Vật liệu
       BU            BU                    cái     1       1          1      1         1
                     Cao su tấm            m2    0,038 0,045 0,053 0,06 0,068
                     Bu lông M16           bộ      2       2          2      2         2
                     Vật liệu khác          %     0,01    0,01       0,01 0,01        0,01
                     Nhân công 3,5/7       công 0,16      0,18       0,21 0,23        0,25
                                                  01       02        03     04        05

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác         Thành phần          Đơn          Đường kính BU (mm)
 hiệu       lắp đặt             hao phí          vị   100     110    125      150     160
BB.831 Lắp đặt             Vật liệu
           BU
                           BU                   cái    1       1      1        1       1
                           Cao su tấm           m2    0,075 0,083 0,094 0,113        0,12
                           Bu lông M20          bộ     8       8      8        8       8
                           Vật liệu khác         %    0,01    0,01   0,01     0,01   0,01
                           Nhân công
                                                công 0,27     0,29   0,32     0,34   0,35
                           3,5/7
                                                       06     07     08       09      10

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác              Thành phần         Đơn       Đường kính BU (mm)
 hiệu            lắp đặt              hao phí          vị     170    180      200     250
BB.831 Lắp đặt BU               Vật liệu
                                BU                     cái     1      1        1       1
                                Cao su tấm             m2    0,13    0,14    0,15    0,19
                                Bu lông M20            bộ      8      8        8       8
                                Vật liệu khác          %     0,01    0,01    0,01    0,01
                                Nhân công 3,5/7       công 0,37      0,39    0,43    0,55
                                                              11     12       13      14

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn           Đường kính BU (mm)
 hiệu    lắp đặt           hao phí     vị    300     350    400      500     600
BB.831 Lắp đặt        Vật liệu
       BU
                      BU              cái     1       1      1        1       1
                      Cao su tấm      m2     0,23    0,26   0,30    0,40    0,54
                      Bu lông
                                      bộ      12     16     16       20      20
                      M24-M27
                      Vật liệu khác    %     0,01    0,01   0,01    0,01    0,01
                      Nhân công 3,5/7 công 0,345 0,403 0,46         0,56      -
                      Nhân công 4,0/7 công    -       -      -        -     0,68
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 6 t     ca     0,008 0,01 0,011 0,011 0,014
                      Máy khác         %      5       5      5        5       5
                                              15     16     17       18      19

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần    Đơn           Đường kính BU (mm)
  hiệu     lắp đặt         hao phí     vị    700     800    900     1000    1100
BB.831 Lắp đặt        Vật liệu
       BU             BU              cái     1       1      1        1       1
                      Cao su tấm      m2     0,72    0,9    1,01     1,2    1,32
                      Bu lông
                                      bộ      24     24      28       28     32
                      M27-M33
     Mã     Công tác      Thành phần    Đơn          Đường kính BU (mm)
     hiệu    lắp đặt        hao phí     vị    700     800    900     1000    1100
                        Vật liệu khác   %     0,01    0,01   0,01     0,01   0,01
                        Nhân công 4,0/7 công 0,82     0,94   1,13     1,3     1,61
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t     ca    0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
                        Máy khác        %      5       5      5        5       5
                                               20     21     22        23     24
      Tiếp theo
                                                                    Đơn vị tính: cái
     Mã     Công tác      Thành phần    Đơn          Đường kính BU (mm)
     hiệu    lắp đặt        hao phí     vị    1200   1400    1600    1800    2000
BB.831 Lắp đặt          Vật liệu
            BU
                        Lắp BU          cái    1       1      1        1       1
                        Cao su tấm      m2    1,45    1,54   1,69     1,98    2,1
                        Bu lông
                                        bộ     32     36      40       44     48
                        M23-M45
                        Vật liệu khác   %     0,01    0,01   0,01     0,01   0,01
                        Nhân công 4,0/7 công 1,74     2,16   2,73     3,0     3,4
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t     ca    0,016 0,016 0,016 0,016 0,016
                        Máy khác        %      5       5      5        5       5
                                               25     26     27        28     29

BB.83200 LẮP ĐẶT BE

Đơn vị tính : cái

Mã     Công tác Thành phần Đơn                              Đường kính BE (mm)
hiệu   lắp đặt       hao phí           vị   50     60        70        80       90    100 110 125

BB.832 Lắp đặt Vật liệu

BE          BE              cái       1     1         1         1         1       1    1     1
            Gioăng
                            cái       1     1         1         1         1       1    1     1
            cao su
            Mỡ bôi trơn      kg 0,007 0,008 0,009 0,01 0,011 0,013 0,014 0,016
            Vật liệu
                             %       0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
            khác
            Nhân công

công 0,11 0,13 0,15 0,16 0,18 0,19 0,20 0,22

3,5/7

01 02 03 04 05 06 07 08

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác           Thành phần        Đơn                  Đường kính BE (mm)
 hiệu     lắp đặt             hao phí          vị    150          160        170      180     200   240
BB.822 Lắp đặt           Vật liệu
        BE               BE                   cái        1         1         1        1       1     1
                         Gioăng cao su        cái        1         1         1        1       1     1
                         Mỡ bôi trơn           kg 0,019 0,02 0,021 0,023 0,025 0,031
                         Vật liệu khác         %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
                         Nhân công
                                              công 0,24 0,25 0,26 0,27 0,30 0,39
                         3,5/7
                                                        09         10        11       12      13    14

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác        Thành phần     Đơn             Đường kính BE (mm)
 hiệu       lắp đặt          hao phí       vị    300       350    400      500     600
BB.822 Lắp đặt          Vật liệu
       BE
                        BE                cái     1         1      1         1      1
                        Gioăng cao su     cái     1         1      1         1      1
                        Mỡ bôi trơn       kg     0,038 0,044 0,05          0,06    0,07
                        Vật liệu khác      %     0,01      0,01   0,01     0,01    0,01
                        Nhân công 3,5/7   công 0,24        0,28   0,35     0,43     -
                        Nhân công 4,0/7   công    -         -      -         -     0,52
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t        ca    0,008 0,01 0,011 0,011 0,014
                        Máy khác           %      5         5      5         5      5
                                                  15       16     17        18      19
      Tiếp theo
                                                                         Đơn vị tính: cái
     Mã     Công tác         Thành phần    Đơn            Đường kính BE (mm)
 hiệu        lắp đặt           hao phí      vị    700       800   900      1000 1100
BB.822 Lắp đặt BE         Vật liệu
                          BE               cái        1      1      1        1      1
                          Gioăng cao su    cái        1      1      1        1      1
                          Mỡ bôi trơn       kg    0,08     0,09 0,099 0,11         0,13
                          Vật liệu khác     %     0,01     0,01   0,01     0,01    0,01
                          Nhân công 4,0/7 công    0,6      0,72   0,86      1,00   1,12
  Mã       Công tác          Thành phần    Đơn                  Đường kính BE (mm)
  hiệu      lắp đặt           hao phí           vị        700        800       900       1000 1100
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 6 t           ca      0,014 0,014 0,014 0,014 0,014
                         Máy khác               %          5          5         5         5     5
                                                          20         21        22        23     24

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần      Đơn                  Đường kính BE (mm)
  hiệu     lắp đặt           hao phí      vị         1200 1400 1500 1600 1800 2000
BB.822 Lắp đặt BE       Vật liệu
                        BE                cái         1         1          1        1      1     1
                        Gioăng cao su     cái         1         1          1        1      1     1
                        Mỡ bôi trơn       kg         0,14 0,15 0,16 0,17 0,18 0,23
                        Vật liệu khác     %          0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01

Nhân công 4,0/7 công 1,34 1,70 1,85 2,10 2,30 2,62

Máy thi công

Cần cẩu 6 t ca 0,014 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016

Máy khác          %           5         5          5        5      5     5
                             25         26        27        28    29    30

BB.83300 LẮP ĐẶT MỐI NỐI MỀM

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn    Đường kính mối nối mềm (mm)
 hiệu      lắp đặt        hao phí       vị   ≤50     75    100      150     200
BB.833 Lắp đặt       Vật liệu
       mối nối
                     Mối nối mềm       cái    1      1      1        1       1
       mềm
                     Bu lông
                                       bộ     4      4      8        8       8
                     M16-M20
                     Vật liệu khác      %    0,01   0,01   0,01     0,01   0,01
                     Nhân công 3,5/7   công 0,26    0,38   0,46     0,55   0,70
                                             01      02    03        04     05

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn    Đường kính mối nối mềm (mm)
 hiệu      lắp đặt        hao phí       vị   250    300    350      400     500
BB.833 Lắp đặt       Vật liệu
       mối nối
                     Mối nối mềm       cái    1      1      1        1       1
       mềm
                     Bu lông           bộ    12      12    16        16     20
                     M20-M24
                     Vật liệu khác      %    0,01   0,01   0,01     0,01   0,01
                     Nhân công 3,5/7   công 0,80    0,73   0,88     0,99   1,17
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t        ca    -     0,014 0,014 0,018 0,018
                     Máy khác           %     -      5      5        5       5
                                             06      07    08        09     10

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần          Đơn         Đường kính mối nối mềm (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí            vị         600      700          800        900

BB.833 Lắp đặt mối Vật liệu

nối mềm     Mối nối mềm               cái         1        1            1          1
              Bu lông
                                      bộ          20       24          24          28
              M27-M30
              Vật liệu khác           %          0,01     0,01        0,01        0,01
              Nhân công 3,5/7     công           1,40     1,57        1,80        1,92
              Máy thi công
              Cần cẩu 6 t             ca         0,022    0,022    0,028          0,028
              Máy khác                %           5        5            5          5
                                                  11       12          13          14

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác      Thành phần       Đơn          Đường kính mối nối mềm (mm)
 hiệu    lắp đặt        hao phí        vị      1100 1200 1250 1300 1350 1400
BB.833 Lắp đặt      Vật liệu
       mối nối      Mối nối mềm        cái         1         1    1      1          1      1
       mềm
                    Bu lông
                                       bộ          32     32     32      32         32     36
                    M33-M39
                    Vật liệu khác      %          0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01

Nhân công 3,5/7 công 2,35 2,57 2,67 2,78 2,89 2,99

Máy thi công

Cần cẩu 6 t        ca     0,028 0,032 0,032 0,032 0,032 0,032
Máy khác           %           5         5    5      5          5      5
                               15     16     17      18         19     20

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác       Thành phần       Đơn          Đường kính mối nối mềm (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí         vị     1500 1600 1700 1800 1900 2000

BB.833 Lắp đặt Vật liệu

mối nối Mối nối mềm     cái                    1         1   1      1          1      1
mềm
        Bu lông M39-M45 bộ                     36     40     42     44         46    48
               Vật liệu khác        %      0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
               Nhân công 3,5/7     công 3,21 3,42 3,63 3,85 4,06 4,28
               Máy thi công
               Cần cẩu 6 t          ca    0,036 0,036 0,04 0,04 0,04 0,04
               Máy khác             %          5         5   5      5          5      5
                                               21     22     23     24         25    26

BB.83500 LẮP ĐAI KHỞI THỦY

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Đơn vị tính : cái

Mã    Công tác         Thành phần          Đơn             Đường kính ống (mm)
  hiệu      lắp đặt           hao phí            vị        60       80          100        125
BB.825 Lắp đai   Vật liệu
       khởi thủy Đai khởi thủy                  cái         1        1           1          1
                        Bu lông M16-M20         bộ          4        4           4          4
                        Vật liệu khác            %         0,01     0,01       0,01        0,01
                        Nhân công 3,5/7         công       0,12     0,17       0,20        0.23
                                                           01       02          03         04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần     Đơn              Đường kính ống (mm)
  hiệu      lắp đặt        hao phí       vị      150          200         250         300      350
BB.825 Lắp đai          Vật liệu
       khởi thủy        Đai khởi thủy    cái         1         1           1           1        1
                        Bu lông          bộ          4         4           4           4        4
                        Vật liệu khác    %      0,01      0,01           0,01         0,01     0,01
                        Nhân công
                                        công    0,25      0,33           0,48         0,55     0,60
                        3,5/7
                                                 05           06          07           08      09

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn              Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí        vị     400      450        500        600     700     800

BB.825 Lắp đai Vật liệu khởi thủy

Đai khởi thủy          cái      1        1          1          1          1    1
     Bu lông           bộ       4        4          4          4          4    4
     Vật liệu khác      %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
     Nhân công
                       công 0,74 0,78 0,92                    1,1     1,22 1,39
     3,5/7
                               10       11         12         13       14      15

BB.84000 LẮP ĐẶT TRỤ VÀ HỌNG CỨU HỎA

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cạo chải, lau chùi, bắt bu lông, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.84100 LẮP ĐẶT TRỤ CỨU HỎA

Đơn vị tính: cái

Đường kính trụ cứu hỏa

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị (mm) hiệu lắp đặt

100 150 BB.841 Lắp đặt trụ Vật liệu cứu hỏa

Trụ cứu hỏa                    cái             1           1
     Gioăng cao su lá 10mm     m2          0,05           0,08
     Bu lông                   bộ              8           8
     Vật liệu khác              %          0,1            0,1
     Nhân công 3,5/7          công         0,45           0,51
                                            01             02

BB.84200 LẮP ĐẶT HỌNG CỨU HỎA

Đơn vị tính: cái

Đường kính họng cứu hỏa

Công tác Đơn

Mã hiệu                     Thành phần hao phí                     (mm)
              lắp đặt                              vị
                                                             80             100
BB.842 Lắp đặt họng        Vật liệu
       cứu hỏa
                           Họng cứu hỏa            cái        1              1
                           Gioăng cao su lá        m2       0,04           0,051
                           10mm
                           Bu lông                 bộ         4              8
                           Vật liệu khác           %         0,1            0,1
                           Nhân công 3,5/7        công      0,35            0,41
                                                             01              02

Ghi chú: Họng cứu hỏa và trụ cứu hỏa được tính từ khuỷu đến miệng lấy nước.

BB.85100 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác          Thành phần            Đơn        Quy cách đồng hồ (mm)
  hiệu      lắp đặt            hao phí              vị        ≤ 50           ≤ 100     ≤ 200
BB.851 Lắp đặt          Vật liệu
       đồng hồ
                        Đồng hồ đo lưu lượng       cái           1            1         1
       đo lưu
       lượng            Cao su tấm                 m2           0,01         0,02      0,08
                        Bu lông M16-M20            cái           4            8         8
                        Vật liệu khác              %            0,01         0,01      0,01
                        Nhân công 4,0/7        công             0,66         0,84      0,99
                                                                01            02        03

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác          Thành phần      Đơn             Quy cách đồng hồ (mm)
hiệu    lắp đặt            hao phí        vị         < 300         < 400     < 500 < 600

BB.851 Lắp đặt Vật liệu đồng hồ

Đồng hồ đo lưu lượng cái                   1            1           1     1
 đo lưu
 lượng   Cao su tấm           m2                   0,17        0,30      0,47     0,68
                Bu lông M20-M27      cái           12            16         20     20
                Vật liệu khác            %         0,01        0,01      0,01     0,01
                Nhân công 4,0/7     công           1,06        1,36      1,62     1,83
                                                   04            05         06     07
BB.85200 LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ ĐO ÁP LỰC
Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, uốn ống ổn áp và ren, khoan lỗ gắn ống ổn áp, lắp van, kiểm tra, chạy thử.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác              Thành phần                  Đơn
                                                                          Định mức
    hiệu      lắp đặt                   hao phí                 vị
BB.852 Lắp đặt            Vật liệu
           đồng hồ đo     Đồng hồ đo áp lực                     cái              1
           áp lực
                          Vật liệu khác                         %              0,01
                          Nhân công 4,0/7                      công            0,85
                                                                               01
     BB.86100 LẮP ĐẶT VAN MẶT BÍCH
     Thành phần công việc

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần         Đơn              Đường kính van (mm)
     hiệu    lắp đặt           hao phí             vị   40            50   75          100
BB.861 Lắp đặt           Vật liệu
            van mặt      Van                   cái       1             1    1           1
            bích
                         Bulông M16            bộ        4             4    8           8
                         Cao su tấm            m2       0,01       0,02    0,24        0,07
                         Vật liệu khác         %        0,01       0,01    0,01        0,01
                         Nhân công
                                              công      0,35       0,41    0,50        0,60
                         4,0/7
                                                        01            02   03          04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính van (mm)
 hiệu    lắp đặt          hao phí      vị     150      200   250      300     350
BB.861 Lắp đặt      Vật liệu
        van mặt
                    Van                cái     1        1      1        1      1
        bích
                    Bulông M16-M20     bộ      8        8     12       12      16
                    Cao su tấm         m2     0,14    0,18   0,26     0,36    0,50
                    Vật liệu khác      %      0,01    0,01   0,01     0,01    0,01
                    Nhân công 4,0/7   công 0,76       0,96   1,09     0,81    0,98
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 6 t        ca                            0,014 0,014
                    Máy khác           %                                5      5
                                              05       06     07       08      09

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn            Đường kính van (mm)
hiệu   lắp đặt         hao phí       vị     400      500    600      700     800

BB.861 Lắp đặt Vật liệu van mặt

Van             cái           1        1      1        1       1
       bích
               Bu lông M20-M27 bộ           16        20    20        24     24
                  Cao su tấm         m2     0,60     0,80   1,00     1,42   1,80
                  Vật liệu khác      %      0,01     0,01   0,01     0,01   0,01
    Mã   Công tác       Thành phần       Đơn                Đường kính van (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí         vị         400         500        600      700      800
                     Nhân công 4,0/7     công 1,10              1,30
                     Nhân công 4,5/7     công                               1,55     1,74    2,00
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t          ca        0,018 0,018 0,022 0,022 0,028
                     Máy khác             %           5           5           5          5     5
                                                     10          11          12       13      14

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác                         Đơn                  Đường kính van (mm)
                       Thành phần hao phí
 hiệu       lắp đặt                             vị         1000         1200        1500      1800
BB.861 Lắp đặt          Vật liệu
          van mặt       Van                     cái         1            1            1        1
          bích
                        Bu lông M27-M45         bộ          28           32          36        44
                        Cao su tấm              m2         2,40         2,58        3,20      3,87
                        Vật liệu khác           %          0,01         0,01        0,01      0,01
                        Nhân công 4,5/7     công           2,21         2,65        3,32      3,98
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t             ca      0,028           0,032       0,036     0,04
                        Máy khác                %           5            5            5        5
                                                            15           16          17        18

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác                          Đơn          Đường kính van (mm)
                      Thành phần hao phí
 hiệu      lắp đặt                           vị   2000       2200   2400       2500
BB.861    Lắp đặt     Vật liệu
          van mặt Van                       cái     1         1       1         1
          bích
                  Bu lông M45-M52            bộ    48         52     56         60
                      Cao su tấm             m2    4,3       4,73   5,16       5,59
                      Vật liệu khác          %    0,01       0,01   0,01       0,01
                      Nhân công 4,5/7      công    4,02      4,42   4,82       5,23
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 6 t            ca    0,04     0,043   0,043   0,043
                      Máy khác               %      5         5       5         5
                                                   19         20     21         22

BB.86200 LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã       Công tác       Thành phần     Đơn              Đường kính van (mm)
hiệu      lắp đặt         hao phí         vị     25         32      40        50

BB.862 Lắp đặt van Vật liệu xả khí

Van xả khí          cái     1          1      1          1
                      Cao su              m2     0,02      0,02    0,02       0,02
   Mã     Công tác       Thành phần     Đơn                Đường kính van (mm)
hiệu       lắp đặt         hao phí       vị         25            32          40        50
                       Bu lông M16       bộ           4            4           4         4
                       Vật liệu khác     %          0,01          0,01        0,01      0,01
                       Nhân công
                                        công        0,14          0,18        0,23      0,26
                       4,0/7
                                                    01            02          03        04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác       Thành phần      Đơn                Đường kính van (mm)
  hiệu     lắp đặt         hao phí       vị      76          89          100      150     200
BB.862 Lắp đặt         Vật liệu
          van xả
                       Van xả khí        cái      1           1            1         1      1
          khí
                       Cao su            m2      0,03       0,035        0,04    0,06     0,08
                       Bu lông
                                         bộ       4           8            8         8      8
                       M16-M20
                       Vật liệu khác     %       0,01        0,01        0,01    0,01     0,01
                       Nhân công 4,0/7 công 0,33             0,35        0,38    0,57     0,76
                                                 05          06          07          08    09

BB.86300 LẮP ĐẶT VAN PHAO ĐIỀU CHỈNH TỐC ĐỘ LỌC

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi cạo rỉ van, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn              Đường kính van (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí     vị     250       300      350      400    500

BB.863 Lắp đặt van Vật liệu phao điều

Van phao             cái      1         1        1        1       1
chỉnh tốc
độ lọc      Cao su                m2     0,12      0,17     0,23     0,30   0,47
               Bu lông
                                 cái      8         12      16        16     20
               M20-M24
               Vật liệu khác      %      0,01      0,01     0,01     0,01   0,01
               Nhân công 4,0/7 công 1,45           1,70     2,00     2,05   2,43
                                         01         02      03       04      05

Ghi chú: Hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công gia công, lắp giá đỡ puli, xà puli được tính riêng theo yêu cầu kỹ thuật.

BB.86400 LẮP ĐẶT VAN ĐÁY

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cẩu thiết bị lên sàn công tác, khoan lỗ bu lông vào sàn bê tông, lau chùi, cạo rỉ, kiểm tra, lắp đặt và căn chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác       Thành phần      Đơn             Đường kính van (mm)
  hiệu     lắp đặt           hao phí       vị    400       500      600     700     800
BB.864 Lắp đặt        Vật liệu
       van đáy
                      Van đáy             bộ         1         1     1        1      1
                      Bulông M24-M30      bộ     16,0      20,0    20,0     24,0   24,0
     Mã    Công tác       Thành phần       Đơn             Đường kính van (mm)
  hiệu      lắp đặt         hao phí         vị      400      500   600      700     800
                       Cao su tấm           m2      0,15    0,16   0,17     0,18   0,19
                       Vật liệu khác        %       0,01    0,01   0,01     0,01   0,01
                       Nhân công 4,0/7     công     1,95    2,34   2,61     2,98   3,42
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 6 t          ca     0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
                                                     01      02     03       04     05

BB.86500 LẮP ĐẶT VAN ĐIỆN

Thành phần công việc:

Vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, kiểm tra, lau chùi, cạo rỉ van, lắp đặt và hiệu chỉnh van theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần      Đơn              Đường kính van (mm)
  hiệu      lắp đặt         hao phí         vị     400      500    600       700    800
BB.865 Lắp đặt        Vật liệu
       van điện
                      Cao su               m2      0,30     0,47   0,68     0,92    1,21
                      Bu lông M24-M30      cái      16       20    20        24      24
                      Vật liệu khác         %      0,01     0,01   0,01     0,01    0,01
                      Nhân công 5,0/7     công 2,44         2,96   3,26     3,72    4,28
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 6 t           ca     0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
                                                    01       02    03        04      05

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn               Đường kính van (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí        vị        900          1000     1200    1400

BB.865 Lắp đặt Vật liệu van điện

Cao su                 m2         1,53         1,88     2,71     3,69
    Bu lông M24-M30    cái         28           28       32       36
    Vật liệu khác       %         0,01         0,01     0,01     0,01
    Nhân công 5,0/7    công       3,32         3,98     4,98     5,97
    Máy thi công
    Cần cẩu 6 t         ca        0,027        0,027    0,027   0,027
                                   06           07       08       09

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác        Thành phần      Đơn                 Đường kính van (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí           vị     1500        1800     2000    2500
BB.865 Lắp đặt       Vật liệu
        van điện
                     Cao su                  m2     4,24         6,10    7,54   11,78
                     Bu lông M24-M30     cái            36       44       48       56
                     Vật liệu khác           %      0,01         0,01    0,01    0,01
                     Nhân công 5,0/7    công        6,03         6,63    7,23    7,85
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 6 t             ca     0,027       0,027   0,027   0,027
                                                     10          11       12       13

BB.86600 LẮP ĐẶT VAN REN

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, cưa cắt ống, ren ống, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác Thành phần Đơn                       Đường kính van (mm)
hiệu     lắp đặt     hao phí       vị    ≤25    32      40        50        67    76     89

BB.866 Lắp đặt Vật liệu van ren

Van                   cái    1     1        1        1          1     1      1
      Băng tan        m     0,48   0,6     0,75 0,93 1,23 1,43 1,67
      Vật liệu
                      %     0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
      khác
      Nhân công
                công 0,10 0,14 0,17 0,21 0,25 0,31 0,34
      4,0/7
                             01    02      03        04        05    06     07

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác     Thành phần          Đơn            Đường kính van (mm)
hiệu     lắp đặt        hao phí           vị    100       110          150       200    250

BB.866 Lắp đặt Vật liệu van ren

Van                         cái     1           1          1         1      1
      Băng tan               m     1,88     1,96          2,68      3,57   4,47
      Vật liệu khác          %     0,01     0,01          0,01      0,01   0,01
      Nhân công 4,0/7       công   0,37     0,41          0,47      0,63   0,79
                                   08           09        10        11      12

BB.87100 LẮP BÍCH THÉP

Thành phần công việc

Vận chuyển bích đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn mặt bích đầu ống, cắt gioăng, lắp mặt bích bắt bu lông.

Đơn vị tính: cặp bích

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí       vị      40          50           75          100

BB.871 Lắp bích Vật liệu

thép        Bích thép          cái      2           2            2           2
            Que hàn            kg     0,16      0,18            0,26        0,40
            Bulông M16         bộ       4           4            8           8
            Cao su tấm         m2     0,02      0,02           0,024        0,07
            Vật liệu khác      %      0,01      0,01            0,01        0,01
            Nhân công 3,5/7   công    0,28         0,3          0,38        0,45
            Máy thi công
            Cần cẩu 6 t        ca
            Máy hàn 23 kW      ca     0,04      0,04            0,06        0,09
            Máy khác           %        5           5            5           5
                                       01          02           03          04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cặp bích

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
  hiệu     lắp đặt        hao phí       vị    150      200        250         300     350
BB.871 Lắp bích       Vật liệu
         thép         Bích thép         cái     2       2           2           2      2
                      Que hàn           kg    0,60     0,78       1,44        2,22    2,98
     Mã    Công tác       Thành phần        Đơn                Đường kính ống (mm)
 hiệu       lắp đặt         hao phí          vị     150         200         250       300      350
                        Ô xy                chai 0,012 0,016                0,02     0,025 0,029
                        Axetylen            chai 0,005 0,006 0,008 0,010 0,012
                        Bulông M16           bộ      8           8          12           12     16
                        Cao su tấm           m2     0,14        0,18        0,26     0,36      0,5
                        Vật liệu khác        %      0,01        0,01        0,01     0,01      0,01
                        Nhân công 3,5/7 công        0,54        0,69        0,81     0,83      0,92
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 6 t          ca                                      0,007 0,007
                        Máy hàn 23 kW        ca     0,13        0,17        0,32     0,49      0,66
                        Máy khác             %       5           5            5          5      5
                                                    05           06         07           08     09

BB.88100 LẮP NÚT BỊT NHỰA NỐI MĂNG SÔNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, cưa cắt ống, lắp nút bịt đầu ống.

Đơn vị tính: cái

Mã         Công tác       Thành phần        Đơn           Đường kính nút bịt (mm)
hiệu        lắp đặt           hao phí        vị         15            20           25         32

BB.881 Lắp nút bịt Vật liệu

nhựa nối Nút bịt                   cái          1            1            1         1
măng sông
          Cồn rửa                  kg      0,002           0,003        0,003      0,005
              Nhựa dán             kg      0,004           0,005        0,006      0,008
              Vật liệu khác        %          0,01          0,01        0,01       0,01
              Nhân công 3,5/7 công         0,028           0,031        0,036      0,04
                                              01            02           03         04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác      Thành phần      Đơn                 Đường kính nút bịt (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí         vị      40         50       67      76      89

BB.881 Lắp nút bịt Vật liệu nhựa nối

Nút bịt            cái            1          1     1        1       1
măng sông
             Cồn rửa            kg        0,007 0,0075 0,008 0,0085 0,009
             Nhựa dán           kg        0,009       0,01    0,011    0,012 0,013
             Vật liệu khác          %      0,01       0,01     0,01    0,01     0,01
             Nhân công
                               công 0,05             0,055     0,06    0,07     0,08
             3,5/7
                                            05         06       07      08      09

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn                  Đường kính nút bịt (mm)
 hiệu    lắp đặt       hao phí         vị        100         110      150      200     250
BB.881 Lắp nút      Vật liệu
        bịt nhựa
                    Nút bịt           cái         1           1        1        1        1
        nối măng
        sông        Cồn rửa           kg         0,01       0,01      0,01     0,01    0,01
                    Nhựa dán          kg         0,015      0,016     0,021   0,029   0,036
                    Vật liệu khác      %         0,01       0,011     0,014   0,019   0,024
                    Nhân công
                                      công       0,10       0,11      0,14     0,19    0,24
                    3,5/7
                                                  10         11        12       13      14

BB.88200 LẮP ĐẶT NÚT BỊT ĐẦU ỐNG THÉP TRÁNG KẼM

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, cạo chải rỉ, lau chùi, cưa, cắt ren, lắp nút bịt đầu ống.

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác Thành phần           Đơn             Đường kính nút bịt (mm)
  hiệu      lắp đặt      hao phí          vị     15       20      25       30        40      50
BB.882 Lắp             Vật liệu
          nút bịt
                       Nút bịt           cái         1    1        1       1           1      1
          đầu ống
                       Măng sông         cái         1    1        1       1           1      1
          thép
          tráng        Vật liệu
                                          %     0,01 0,01 0,01 0,01                  0,01   0,01
          kẽm          khác
                       Nhân công
                                         công 0,04 0,05 0,08 0,09                    0,11   0,12
                       3,5/7
                                                 01       02      03       04        05      06

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã    Công tác       Thành phần           Đơn            Đường kính nút bịt (mm)
  hiệu      lắp đặt            hao phí         vị        67         76          89          100
BB.882 Lắp nút         Vật liệu
          bịt đầu      Nút bịt                 cái        1            1         1           1
          ống thép
                       Măng sông               kg         1            1         1           1
          tráng kẽm
                       Vật liệu khác           %         0,01      0,01         0,01        0,01
                       Nhân công 3,5/7 công              0,13      0,14         0,15        0,17
                                                         07         08          09          10

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn                 Đường kính nút bịt (mm)
hiệu     lắp đặt         hao phí           vị        110       150      200      250

BB.882 Lắp nút bịt Vật liệu đầu ống

Nút bịt                  cái         1            1        1       1
thép
tráng kẽm Măng sông                  kg          1            1        1       1
                Vật liệu khác         %      0,01         0,01     0,01     0,01
                Nhân công 3,5/7 công         0,19         0,24     0,27     0,34
                                                11           12     13       14

BB.89000 CẮT ỐNG THÉP, ỐNG NHỰA

BB.89100 CẮT ỐNG HDPE BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật, lau chùi ống.

Đơn vị tính: 10 mối

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn                  Đường kính ống (mm)
hiệu    lắp đặt         hao phí       vị         100          150       200       250

BB.891 Cắt ống Vật liệu

HDPE

Lưỡi cưa               cái        0,03        0,035      0,04     0,05
bằng thủ
công     Vật liệu khác          %           5            5         5           5
              Nhân công 3,5/7 công         0,16         0,19      0,21     0,23
                                           01            02       03        04

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn               Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt       hao phí        vị     300          350      400       500

BB.891 Cắt ống Vật liệu

HDPE

Lưỡi cưa               cái     0,06         0,06     0,07      0,09
bằng thủ
công     Vật liệu khác           %       5            5        5         5
              Nhân công
                                công    0,27         0,29     0,31      0,43
              3,5/7
                                        05            06      07        08

Tiếp theo

Đơn vị tính: cái

Mã   Công tác     Thành phần       Đơn              Đường kính ống (mm)
  hiệu     lắp đặt        hao phí        vị     600          700      800      1000
BB.891 Cắt ống       Vật liệu
       HDPE
                     Lưỡi cưa            cái    0,11         0,14     0,17      0,2
          bằng thủ
          công       Vật liệu khác       %          5            5     5        5
                     Nhân công 3,5/7    công    0,60         0,68     0,80     1,28
                                                    09        10      11        12

BB.89200 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY VÀ AXETYLEN

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10 mối

Mã     Công tác Thành phần Đơn                       Đường kính ống (mm)
hiệu   lắp đặt        hao phí       vị    100 125 150        200    250    300   350

BB.892 Cắt ống Vật liệu thép

Ô xy chai 0,08 0,10 0,12 0,16 0,20 0,25 0,29 bằng ô xy và Axetylen chai 0,03 0,04 0,05 0,06 0,08 0,10 0,11

axetylen Vật liệu khác %     2    2    2    2    2    2    2
              Nhân công
                             công 1,65 1,76 1,95        2,1     2,2   2,55 2,77
              4,0/7
              Máy thi công
              Máy hàn hơi
                               ca    0,065 0,08 0,1 0,126 0,157 0,19 0,22
              2000 l/h
                                      01   02     03    04      05    06    07

Ghi chú: Ô xy dùng trong định mức là loại ôxy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm2.

BB.89300 CẮT ỐNG THÉP BẰNG Ô XY VÀ KHÍ GAS

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, tẩy vát, sang phanh theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 10 mối

Mã     Công tác Thành phần Đơn                      Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt       hao phí       vị    100 125 150 200 250 300 350

BB.893 Cắt ống Vật liệu thép bằng ô xy và Ô xy chai 0,08 0,10 0,12 0,16 0,20 0,25 0,29

khí gas Khí gas                kg    0,16 0,20 0,24 0,32 0,40 0,50 0,58
                 Vật liệu khác    %      2    2       2    2       2     2     2
Mã     Công tác Thành phần Đơn                       Đường kính ống (mm)
hiệu   lắp đặt       hao phí        vị     100 125 150 200 250 300 350
                  Nhân công
                                   công 1,65 1,76 1,95 2,10 2,20 2,55 2,77
                  4,0/7
                  Máy thi công
                  Máy hàn hơi
                                    ca 0,065 0,08 0,10 0,126 0,157 0,19 0,22
                  2000 l/h
                                           01       02        03        04    05    06   07

Ghi chú: Ô xy dùng trong định mức là loại ô xy thông dụng nén với áp lực 120 kG/cm 2 .

BB.89400 CẮT ỐNG THÉP BẰNG MÁY CẮT CẦM TAY

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lấy dấu, cắt ống bằng máy cắt cầm tay, mài, sang phanh bằng máy mài cầm tay.

Đơn vị tính: mối

Mã     Công tác     Thành phần Đơn                       Đường kính ống (mm)
  hiệu       lắp đặt       hao phí        vị     100          150       200       250   300   350
BB.894 Cắt ống          Vật liệu
       thép bằng        Đĩa cắt           cái    0,08 0,12 0,16 0,24 0,31 0,39
       máy cắt
       cầm tay          Đĩa mài           cái    0,02 0,02 0,03 0,05 0,06 0,08
                        Vật liệu khác     %          2         2         2        2     2     2
                        Nhân công
                                         công 0,08 0,09 0,10 0,12 0,13 0,15
                        3,5/7
                        Máy thi công
                        Máy cắt ống
                                          ca     0,03 0,05 0,058 0,064 0,08                   0,1
                        5kW
                                                  01          02        03        04    05    06

BB.90000 THỬ ÁP LỰC CÁC LOẠI ĐƯỜNG ỐNG, ĐỘ KÍN ĐƯỜNG

ỐNG THÔNG GIÓ, KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

- Định mức công tác thử áp lực đường ống bao gồm toàn bộ các hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công phục vụ ống theo cách thử từng đoạn dài 100 m

- Nếu thử áp lực đoạn ống có chiều dài từ 100m đến 500m thì nhân định mức trên với hệ số 0,75 của bảng mức có đường kính tương ứng và đoạn ống có chiều dài > 500m thì định mức trên nhân với hệ số 0,7 của bảng mức có đường kính tương ứng.

- Lượng nước cần thiết cho công tác thử áp lực đối với hệ thống cấp thoát nước được tính riêng theo yêu cầu thiết kế.

BB.90100 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG GANG VÀ ĐƯỜNG ỐNG THÉP

Thành phần công việc

Cắt ống, lắp BU, BE, lắp bích (bích đặc, bích rỗng, chèn, chống đầu ống, lắp van các loại (van xả khí, van an toàn), lắp máy bơm, đồng hồ đo áp lực, lắp ống thoát nước thử, bơm nước thử áp lực theo yêu cầu thiết kế, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác    Thành phần        Đơn          Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt        hao phí       vị    <100    100    125    150    200

BB.901 Thử áp lực Vật liệu

đường ống Van 1 chiều         cái   0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
          gang và    Van xả khí D40     cái   0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
          đường
                     Bích đặc           cái   0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
          ống thép
                     Bích rỗng          cái   0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
                     BU                 cái   0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
                     BE                 cái   0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
Mã       Công tác     Thành phần      Đơn                 Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt        hao phí      vị          <100     100     125     150    200
                    Cao su tấm        m2          0,016 0,018      0,02    0,03   0,035
                    Bu lông
                                      cái         0,08     0,08    0,08    0,08   0,08
                    M16-M20
                    Vật liệu khác     %           0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
                    Nhân công 3,5/7 công          1,00     1,50    1,70    2,00   2,50
                    Máy thi công
                    Máy bơm nước
                                      ca          0,51     0,75    0,78    0,80   0,85
                    5 cv
                                                   01      02      03      04      05

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác        Thành phần        Đơn             Đường kính ống (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí          vị      250      300    350     400    500
BB.901 Thử áp        Vật liệu
          lực đường Van 1 chiều              cái     0,05    0,05    0,05   0,05   0,05
          ống gang
                     Van xả khí D40          cái     0,05    0,05    0,05   0,05   0,05
          và đường
          ống thép Bích đặc                  cái     0,05    0,05    0,05   0,05   0,05
                     Bích rỗng               cái     0,05    0,05    0,05   0,05   0,05
                     Bu                      cái     0,05    0,05    0,05   0,05   0,05
                     Be                      cái     0,05    0,05    0,05   0,05   0,05
                     Cao su tấm              m2      0,045 0,065 0,09       0,13   0,15
                     Bu lông M20-M24         cái     0,12    0,12    0,12   0,16   0,20
                     Vật liệu khác           %       0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
  Mã    Công tác        Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
 hiệu    lắp đặt          hao phí       vị    250     300    350    400    500
                   Nhân công 3,5/7     công 3,00      3,20   4,00   4,30   5,00
                   Máy thi công
                   Máy bơm nước 5 cv    ca    1,00    1,00   1,25   1,30   1,50
                                               06      07    08     09     10

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác        Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
 hiệu    lắp đặt         hao phí        vị    600     700    800    900    1000
BB.901 Thử áp      Vật liệu
       lực
                   Van 1 chiều         cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
        đường
                   Van xả khí D40      cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
        ống
        gang và    Bích đặc            cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
        đường    Bích rỗng             cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
        ống thép
                 Bu                    cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
                   Be                  cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
                   Cao su tấm          m2     0,20    0,25   0,45   0,50   0,60
                   Bu lông M24-M33     cái    0,20    0,24   0,24   0,28   0,28
                   Vật liệu khác        %     0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
                   Nhân công 3,5/7     công   5,50    6,00   7,00   8,00   9,00
                   Máy thi công
                   Máy bơm nước
                                        ca    1,75    2,00   2,50   2,70   2,80
                   5 cv
                                               11      12    13     14      15

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác     Thành phần      Đơn             Đường kính ống (mm)
 hiệu       lắp đặt          hao phí     vị     1100 1200 1300 1400 1500 1600
BB.901 Thử áp    Vật liệu
       lực đường Van 1 chiều             cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
       ống gang
       và đường Van xả khí D40           cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
       ống thép Bích đặc                 cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                       Bích rỗng         cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                       Bu                cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                       Be                cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                       Cao su tấm        m2     0,73 0,86 1,01 1,18 1,35 1,54
                       Bu lông
                                         cái    0,32 0,32 0,36 0,36 0,36 0,40
                       M33-M39
                       Vật liệu khác     %      0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001

Nhân công 3,5/7 công 9,50 10,00 11,00 12,00 13,00 14,00

Máy thi công

Máy bơm nước ca 3,38 3,83 4,33 4,86 5,44 6,05

5 cv

16 17 18 19 20 21

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác        Thành phần   Đơn             Đường kính ống (mm)
  hiệu       lắp đặt         hao phí      vị     1800     2000        2200    2400   2500
BB.901 Thử áp    Vật liệu
       lực đường Van 1 chiều              cái     0,05    0,05        0,05    0,05   0,05
  Mã     Công tác        Thành phần   Đơn           Đường kính ống (mm)
  hiệu    lắp đặt          hao phí    vị    1800    2000     2200    2400   2500
         ống gang Van xả khí D40      cái   0,05     0,05    0,05    0,05   0,05
         và đường
                  Bích đặc            cái   0,05     0,05    0,05    0,05   0,05
         ống thép
                  Bích rỗng           cái   0,05     0,05    0,05    0,05   0,05
                    Bu                cái   0,05     0,05    0,05    0,05   0,05
                    Be                cái   0,05     0,05    0,05    0,05   0,05
                    Cao su tấm        m2    1,94     2,4     2,9     3,46   3,75
                    Bu lông
                                      cái   0,44     0,48    0,52    0,56   0,60
                    M33-M39
                    Vật liệu khác     %     0,001 0,001 0,001 0,001 0,001

Nhân công 3,5/7 công 15,80 17,50 19,25 21,00 22,00

Máy thi công

Máy bơm nước

ca     7,4     8,90    10,56 12,38 13,35
5 cv
                         22      23       24     25     26

BB.90200 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác        Thành phần   Đơn           Đường kính ống (mm)
 hiệu     lắp đặt          hao phí     vị     100     150     200     250   300
BB.902 Thử áp    Vật liệu
       lực đường Van 1 chiều          cái    0,05     0,05    0,05   0,05   0,05
 Mã       Công tác     Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí     vị    100     150    200    250    300
          ống        Van xả khí D40    cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
          bê tông    Bích đặc          cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
                     Cao su tấm        m2     0,02    0,03   0,04   0,05   0,07
                     Bu lông
                                       cái    0,08    0,08   0,08   0,12   0,12
                     M16-M20
                     Vật liệu khác      %     0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
                     Nhân công 3,5/7   công   1,20    1,40   1,80   2,10   2,40
                     Máy thi công
                     Máy bơm nước
                                        ca    0,50    0,75   0,75   1,00   1,00
                     5 cv
                     Máy khác           %      2       2      2      2      2
                                               01      02     03     04    05

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác      Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
 hiệu      lắp đặt          hao phí     vị    350     400    500    600    700
BB.902 Thử áp    Vật liệu
       lực đường Van 1 chiều           cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
       ống
                 Van xả khí D40        cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
       bê tông
                 Bích đặc              cái    0,05    0,05   0,05   0,05   0,05
                     Cao su tấm         m2    0,09    0,13   0,15   0,2    0,25
                     Bu lông
                                       cái    0,16    0,16   0,2    0,2    0,24
                     M20-M30
                     Vật liệu khác      %     0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
 Mã     Công tác      Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu    lắp đặt          hao phí     vị     350      400    500     600    700
                   Nhân công 3,5/7   công    2,70    3,00   3,60     4,00   4,80
                   Máy thi công
                   Máy bơm nước
                                      ca     1,25    1,25   1,50     2,00   2,00
                   5 cv
                   Máy khác           %       2        2      2        2      2
                                              06      07     08       09     10

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu   lắp đặt           hao phí    vị     800      900    1000    1100    1200
BB.902 Thử áp    Vật liệu
       lực đường
                 Van 1 chiều         cái    0,050    0,05   0,05     0,05   0,05
       ống
       bê tông Van xả khí D40        cái    0,050    0,05   0,05     0,05   0,05
                   Bích đặc          cái    0,050    0,05   0,05     0,05   0,05
                   Cao su tấm        m2     0,45     0,50   0,60     0,62   0,64
                   Bu lông
                                     cái    0,24     0,28   0,28     0,32   0,32
                   M30-M39
                   Vật liệu khác     %      0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
                   Nhân công 3,5/7 công     5,20     6,00   6,60     7,00   7,40
                   Máy thi công
                   Máy bơm nước
                                     ca     2,50     2,50   2,75     3,00   3,00
                   5 cv
                   Máy khác          %       2        2      2        2      2
                                             11      12     13        14     15

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác        Thành phần         Đơn               Đường kính ống (mm)
  hiệu     lắp đặt          hao phí           vị         1400      1600       1800        2000
BB.902 Thử áp    Vật liệu
       lực đường
                 Van 1 chiều                  cái        0,05      0,05      0,05         0,05
       ống
       bê tông   Van xả khí D40               cái        0,05      0,05      0,05         0,05
                      Bích đặc                cái        0,05      0,05      0,05         0,05
                      Cao su tấm              m2         0,73      0,80      1,10         1,22
                      Bu lông M39-M45         cái        0,36      0,40      0,44         0,48
                      Vật liệu khác           %          0,001     0,001     0,001        0,001
                      Nhân công 3,5/7        công        8,00      8,60      9,00         9,60
                      Máy thi công
                      Máy bơm nước 5 cv       ca         3,50      4,00      4,25         4,25
                      Máy khác                %           2         2           2          2
                                                          16        17          18         19

BB.90300 THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG NHỰA

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt gioăng cao su, lắp đặt hệ thống thử áp lực, máy bơm, bơm nước thử áp lực, nối trả ống, dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: 100m

Mã    Công tác      Thành phần     Đơn                Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt        hao phí      vị          15        20   25      32        40     50

BB.903 Thử áp lực Vật liệu

đường ống Van 1 chiều            cái        0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
        nhựa         Van xả khí D40   cái        0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
Mã      Công tác      Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt          hao phí     vị      15    20    25    32    40    50
                    Bu                cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                    Be                cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                    Ống sắt tráng
                                      m      0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
                    kẽm
                    Ống mềm           m      0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
                    Vật liệu khác     %      0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001

Nhân công 3,5/7 công 0,46 0,50 0,55 0,62 0,66 0,70

Máy thi công

Máy bơm nước

ca      0,3   0,3   0,3   0,3   0,3   0,3
5 cv
                          01    02    03    04    05    06

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần   Đơn           Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt          hao phí      vị      65    75   89    100   125   150

BB.903 Thử áp lực Vật liệu

đường ống Van 1 chiều           cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
        nhựa      Van xả khí D40        cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                     Bu                 cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                     Be                 cái    0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
                     Ống sắt tráng
                                        m      0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
                     kẽm
                     Ống mềm            m      0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
                     Vật liệu khác      % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
Mã        Công tác        Thành phần     Đơn         Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí      vị   65    75    89    100    125   150

Nhân công 3,5/7 công 0,76 0,80 0,84 1,05 1,23 1,40

Máy thi công

Máy bơm nước

ca   0,3   0,31 0,31 0,32 0,33 0,34
5 cv
                         07    08    09     10    11    12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác         Thành phần     Đơn         Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt            hao phí      vị   200   250   300   350    400   500

BB.903 Thử áp lực Vật liệu

đường ống Van 1 chiều           cái   0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
nhựa
            Van xả khí D40      cái   0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
            Bu                  cái   0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
            Be                  cái   0,05 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
            Ống sắt tráng kẽm    m    0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
            Ống mềm              m    0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
            Vật liệu khác        % 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
            Nhân công 3,5/7     công 1,75 2,10 3,00      3,5   3,80 4,30
            Máy thi công
            Máy bơm nước         ca   0,37 0,42 0,47 0,54 0,61 0,79
            5 cv
                                      13    14    15     16    17    18

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác         Thành phần         Đơn         Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí           vị    600      700       800    1000

BB.903 Thử áp lực Vật liệu

đường ống Van 1 chiều                cái    0,05     0,05      0,05    0,05
nhựa
             Van xả khí D40          cái    0,05     0,05      0,05    0,05
             Bu                      cái    0,05     0,05      0,05    0,05
             Be                      cái    0,05     0,05      0,05    0,05
             Ống sắt tráng kẽm        m     0,25     0,25      0,25    0,25
             Ống mềm                  m     0,25     0,25      0,25    0,25
             Vật liệu khác            %     0,01     0,01      0,01    0,01
             Nhân công 3,5/7         công   4,80     5,20      5,60    6,30
             Máy thi công
             Máy bơm nước
                                      ca    1,01     1,27      1,56    2,27
             5 cv
                                            19       20         21     22

BB.90400 THỬ NGHIỆM ĐƯỜNG ỐNG THÔNG GIÓ

Thành phần công việc:

Gia công các tấm bịt, khoan lỗ và bịt kín tất cả các nhánh rẽ đầu và cuối ống dẫn chính. Kéo đặt điện sang khu vực thử. Thử hơi kiểm tra độ kín khít, xử lý các chỗ hở. Tiến hành đo lưu lượng, tính toán xác định tỷ lệ hao hụt so sánh với quy phạm để đảm bảo chất lượng cho phép. Tháo các đầu bịt của các nhánh hệ thống quạt v.v... hoàn thiện công tác thử nghiệm.

Đơn vị tính:1 m

Mã       Công tác       Thành phần          Đơn          Quy cách ống (mm)
    hiệu      lắp đặt        công việc           vị     100-500 600-800      >1000
BB.904 Thử               Vật liệu
       nghiệm            Sắt dẹt 25x4            kg       0,01     0,01       0,01
            đường
                         Tôn b=3                 kg       0,23     0,23       0,23
            ống thông
                         Tôn đen                 kg       0,23     0,23       0,23
            gió
                         Bulông M8x30            bộ       0,01     0,02       0,02
                         Gioăng cao su tấm       m2       0,004    0,004     0,004
                         Thuốc tạo khói          kg      0,002     0,003     0,003
                         Matit                   kg       0,001   0,0023     0,0044
                         Thiếc hàn               kg      0,0006   0,0008     0,001
                         Vật liệu khác           %         1         1           1
                         Nhân công 3,5/7        công      0,29     0,34       0,46
                         Máy thi công
                         Quạt gió 2,5 kW         ca       0,01     0,01       0,02
                         Máy vi áp kế            ca       0,01     0,01       0,02
                         Máy khoan bê tông
                                                 ca       0,01     0,013     0,017
                         cầm tay 0,62 kW
                         Máy khác                %         0,1      0,1       0,1
                                                           01       02        03

BB.90500 KHỬ TRÙNG ỐNG NƯỚC

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác Thành phần Đơn                     Đường kính ống (mm)
hiệu        lắp đặt      hao phí        vị   100 150 200 250 300 350 400

BB.905 Khử trùng Vật liệu

ống nước Nước sạch        m3      0,95 2,13 3,77 5,89 8,48 11,54 15,07
 Mã     Công tác Thành phần Đơn                             Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt      hao phí         vị        100 150 200 250 300 350 400
                   Clor bột          gam 47,50 106,5 188,5 294,5 424,0 577,0 753,5
                   Nhân công
                                     công 0,75 1,00 1,25 1,50 1,60 1,80 2,00
                   3,5/7
                   Máy thi công
                   Máy bơm
                                      ca        0,38 0,51 0,64 0,77 0,77 1,07 1,09
                   nước 5 cv
                                                01     02      03     04        05        06    07

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Công Đường kính ống (mm) Mã Thành phần Đơn tác

hiệu             hao phí   vị          450           500       600     700           800       900
        lắp đặt
BB.905 Khử     Vật liệu
       trùng
               Nước sạch         m3    19,08          23,55 33,912 46,16 60,29 76,30
        ống
        nước   Clor bột         gam 954,00 1177,50 1695,60 2307,9 3014,4 3815,1
               Nhân công
                                công 2,20             2,50       -          -          -         -
               3,5/7
               Nhân công
                                công        -          -        3,00    3,5           3,8       4,06
               4,0/7
               Máy thi
               công
               Máy bơm
                                 ca     1,20          1,40      1,70    1,96          2,25      2,59
               nước 5 cv
                                            08         09       10          11        12        13

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác    Thành phần    Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt      hao phí      vị     1000    1100   1200      1400    1600

BB.905 Công tác Vật liệu

khử trùng Nước sạch        m3     94,20 113,98 135,65 184,63 241,15
ống nước Clor bột         gam 4710,00 5699,1 6782,4 9231,6 12057,6
           Nhân công
                          công    4,29    4,48   4,64       5,15   5,59
           4,0/7
           Máy thi công
           Máy bơm
                           ca     2,96    3,38   3,83       4,86   6,05
           nước 5 cv
                                   14      15     16         17     18

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác    Thành phần    Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu      lắp đặt      hao phí      vị    1800    2000    2200      2400    2600

BB.905 Công tác Vật liệu

khử trùng Nước sạch       m3     305,21 376,80 455,93 542,59 636,79
ống nước
           Clor bột       gam 15260,4 18840,0 22796,4 27129,6 31839,6
           Nhân công
                          công   5,97    6,44    7,08       7,72    8,37
           4,0/7
           Máy thi công
           Máy bơm
                           ca    7,40    8,90    10,56     12,38   14,36
           nước 5 cv
                                  19      20      21        22      23

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ SINH HOẠT

VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH

Thuyết minh áp dụng

Lắp đặt các thiết bị vệ sinh được quy định tính là 1 bộ, ví dụ: lắp đặt chậu rửa có 1 vòi nóng 1 vòi lạnh bao gồm: 1 chậu rửa, 1 vòi nóng, 1 vòi lạnh, 2 dây dẫn nước (1 nóng 1 lạnh) và 1 cụm xi phông thoát nước.

Trong định mức đã tính công tác thử, hoàn chỉnh hệ thống.

BB.91100 LẮP ĐẶT CHẬU RỬA - LẮP ĐẶT THUYỀN TẮM

Thành phần công việc:

Vận chuyển chậu rửa, thuyền tắm đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: 1 bộ

Chậu rửa Thuyền tắm

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn                         Có       Không
 hiệu     lắp đặt       hao phí        vị     1 vòi     2 vòi    hương     hương
                                                                  sen       sen
BB.911 Lắp đặt      Vật liệu
         chậu rửa   Chậu rửa           bộ       1         1
         Lắp đặt
                    Thuyền tắm         bộ                           1         1
         thuyền
         tắm        Vật liệu khác      %       0,01      0,01      0,01     0,01
                    Nhân công 3,5/7 công       0,50      0,60      1,50     1,60
                                                01        02       03        04

Ghi chú: Trong công tác lắp đặt thuyền tắm, chưa kể công tác xây trát bệ thuyền tắm.

BB.91200 LẮP ĐẶT CHẬU XÍ

BB.91300 LẮP ĐẶT CHẬU TIỂU

Thành phần công việc:

Vận chuyển chậu xí, chậu tiểu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã    Công tác         Thành phần     Đơn         Chậu xí           Chậu tiểu
  hiệu      lắp đặt           hao phí       vị    Xí bệt Xí xổm Nam              Nữ
BB.912 Lắp đặt          Vật liệu
          chậu xí       Chậu xí             bộ      1        1
BB.913 Lắp đặt          Chậu tiểu           bộ                           1        1
          chậu tiểu     Vật liệu khác       %     0,01      0,01        0,01    0,01
                        Nhân công 3,5/7    công   1,50      1,50        1,50    1,50
                                                   01        02          01      02

BB.91400 LẮP ĐẶT VÒI TẮM HƯƠNG SEN

BB.91500 LẮP ĐẶT VÒI RỬA

Thành phần công việc:

Vận chuyển phụ kiện vòi tắm hương sen, vòi rửa đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, chèn trát cố định.

Đơn vị tính: bộ

Vòi tắm hương sen Vòi rửa

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                 Đơn vị 1vòi, 1   2vòi, 1
              lắp đặt          hao phí                            1 vòi 2 vòi
                                              hương sen hương sen
BB.914 Lắp đặt vòi         Vật liệu
          tắm hương sen Vòi tắm
                                          bộ       1              1
                           hương sen
                                            Vòi tắm hương sen    Vòi rửa
            Công tác      Thành phần
Mã hiệu                              Đơn vị 1vòi, 1   2vòi, 1
             lắp đặt        hao phí                            1 vòi 2 vòi
                                           hương sen hương sen
                             Vòi rửa        cái                                   1       1
BB.915       Lắp đặt      Vật liệu khác      %       0,01             0,01      0,01 0,01
             vòi rửa        Nhân công
                                            công     0,20             0,25      0,17 0,20
                              3,5/7
                                                         01           02         01       02

BB.91600 LẮP ĐẶT THÙNG ĐUN NƯỚC NÓNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển thùng đun nước nóng đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, lắp chỉnh, xảm mối nối, khoan bắt vít cố định.

Đơn vị tính: bộ

Loại thùng đun nước nóng

Mã        Công tác          Thành phần           Đơn                         Thùng đun
hiệu        lắp đặt             hao phí           vị        Thùng đun
                                                                             nước nóng
                                                            nước nóng
                                                                            kiểu liên tục

BB.916 Lắp đặt thùng Vật liệu đun nước nóng Thùng đun nước bộ 1 nóng

Thùng đun nước bộ 1 nóng kiểu liên tục

Vật liệu khác              %            0,01             0,01
                        Nhân công 3,5/7           công          2,18             1,85
                                                               Loại thùng đun nước nóng
    Mã       Công tác           Thành phần           Đơn                      Thùng đun
hiệu          lắp đặt               hao phí          vị        Thùng đun
                                                                              nước nóng
                                                               nước nóng
                                                                             kiểu liên tục
                           Máy thi công
                           Máy khoan bê tông
                                                     ca            0,1            0,1
                           cầm tay 0,62 kW
                                                                   01             02

BB.91700 LẮP ĐẶT PHỄU THU

BB.91800 LẮP ĐẶT ỐNG KIỂM TRA

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, lau chùi, đục chèn trát, cố định hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: cái

Đường kính Đường kính ống

Mã      Công tác        Thành phần        Đơn     phễu thu (mm) kiểm tra (mm)
 hiệu         lắp đặt          hao phí          vị
                                                           50       100      50      100
BB.917 Lắp đặt            Vật liệu
          phễu thu        Phễu thu              cái         1        1
BB.918 Lắp đặt            Ống kiểm tra          bộ                            1          1
          ống kiểm tra Vật liệu khác            %       0,01       0,01     0,01     0,01
                          Nhân công 3,5/7      công     0,16       0,19     0,02     0,04
                                                           01       02       01          02

BB.91900 LẮP ĐẶT GƯƠNG SOI VÀ CÁC DỤNG CỤ

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí lắp đặt, đo lấy dấu, khoan bắt vít, cố định, vệ sinh, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: cái

Gương và các dụng cụ

Công tác Thành phần hao Đơn Mã hiệu

lắp đặt           phí        vị Gương Kệ kính Giá treo Hộp
                                              soi                   đựng
BB.919 Lắp đặt           Vật liệu
          gương soi và Gương soi              cái    1
          các dụng cụ
                         Kệ kính              cái               1
                         Giá treo             cái                       1
                         Hộp đựng             cái                                  1
                         Vật liệu khác         %    0,1        0,1     0,1        0,1
                         Nhân công 3,5/7 công       0,13       0,13    0,09       0,09
                         Máy thi công
                         Máy khoan bê
                         tông cầm tay          ca   0,02       0,02    0,01       0,01
                         0,62 kW
                                                    01         02      03         04

BB.92000 LẮP ĐẶT VÒI RỬA VỆ SINH

Đơn vị tính: cái

Mã         Công tác                 Thành phần              Đơn
                                                                       Số lượng
hiệu        lắp đặt                    hao phí               vị

BB.920 Lắp đặt vòi rửa Vật liệu

vệ sinh           Vòi rửa                           cái             1
   Mã       Công tác                   Thành phần               Đơn
                                                                               Số lượng
hiệu            lắp đặt                  hao phí                 vị
                             Cút                                 cái                 1
                             Vật liệu khác                       %                  0,1
                             Nhân công 3,5/7                   công              0,13
                                                                                     01
    BB.92100 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX
    Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: bể

Mã     Công tác        Thành phần      Đơn             Dung tích bể (m3)
     hiệu    lắp đặt          hao phí        vị       0,5   1,0          1,5     2,0        2,5
BB.921 Lắp đặt              Vật liệu
       bể chứa
                            Bể inox          bể       1      1            1       1          1
       nước
       bằng                 Vật liệu phụ     %       0,01   0,01         0,01    0,01       0,01
       inox                 Nhân công
                                            công      1,6   2,1          2,24    2,4        2,56
                            3,5/7
                                                      01    02           03       04        05
      Tiếp theo
                                                                                Đơn vị tính: bể
     Mã     Công tác        Thành phần      Đơn             Dung tích bể (m3)
     hiệu    lắp đặt           hao phí         vị     3,0   3,5          4,0     5,0        6,0
BB.921 Lắp đặt              Vật liệu
       bể chứa              Bể inox            bể     1      1            1       1          1
  Mã      Công tác     Thành phần    Đơn                  Dung tích bể (m3)
  hiệu     lắp đặt       hao phí      vị     3,0        3,5          4,0          5,0      6,0
         nước      Vật liệu phụ       %      0,01       0,01         0,01         0,01     0,01
         bằng inox
                   Nhân công
                                     công    2,88       3,12         3,44         4,80     6,40
                   3,5/7
                                              06          07         08            09      10

BB.92200 LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, khảo sát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công, chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trí lắp đặt, lắp đặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: bể

Mã      Công tác      Thành phần   Đơn                  Dung tích bể (m3)
hiệu     lắp đặt        hao phí     vị    0,25     0,30          0,40          0,50      0,70

BB.922 Lắp đặt bể Vật liệu chứa nước

Bể nhựa             bể      1           1          1             1        1
bằng nhựa
           Vật liệu phụ        %      0,1        0,1          0,1          0,1      0,1
                 Nhân công
                              công   1,20     1,30          1,50          1,88      2,10
                 3,5/7
                                      01         02           03           04       05

Tiếp theo

Đơn vị tính: bể

Mã      Công tác     Thành phần Đơn                   Dung tích bể (m3)
hiệu     lắp đặt       hao phí     vị     0,9     1,0        1,5         2,0      3,0     4,0

BB.922 Lắp đặt bể Vật liệu chứa nước

Bể nhựa            bể     1       1          1           1           1     1
  bằng nhựa
Mã     Công tác     Thành phần Đơn                    Dung tích bể (m3)
hiệu    lắp đặt       hao phí       vị      0,9   1,0    1,5        2,0     3,0       4,0
                     Vật liệu
                                    %       0,1   0,1    0,1        0,1     0,1       0,1
                     phụ
                     Nhân công
                                   công 2,44 2,62 2,82 3,00 3,20 3,38
                     3,5/7
                                            06    07      08        09       10       11

Chương III

BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG, PHỤ TÙNG VÀ THIẾT BỊ

BC.11100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Mã hiệu     Công tác lắp đặt         Thành phần hao phí       Đơn vị           Số lượng
BC.111 Bảo ôn ống và             Vật liệu
           phụ tùng thông
                                 Bông khoáng dày 40 mm             m3             0,04
           gió bằng bông
           khoáng                Giấy dầu                          m2             1,15
                                 Băng vải thủy tinh            cuộn               1,02
                                 Vật liệu phụ                      %                  1
                                 Nhân công 4,0/7               công               0,3
                                                                                  01

BC.11200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Mã          Công tác                                Đơn
                                Thành phần hao phí              Số lượng
 hiệu          lắp đặt                                 vị
BC.112    Bảo ôn thiết bị   Vật liệu
          thông gió bằng
                            Bông khoáng dày 60 mm      m3         0,06
          bông khoáng
                            Giấy dầu                   m2         1,15
                            Lưới thép 16 x 16          m2         1,02
                            Vữa xi măng                m3         0,02
                            Nhôm lá b = 0,8            m2         1,03
                            Đinh vít                   cái        100
                            Vật liệu phụ               %           1
                            Nhân công 4,0/7           công        0,80
                                                                   01

BC.12100 BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG

THỦY TINH

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Độ dày lớp bông

Thành phần       Đơn        thủy tinh (mm)
Mã hiệu    Công tác lắp đặt
                                     hao phí          vị
                                                              25            50
BC.121 Bảo ôn ống và          Vật liệu
          phụ tùng thông
                              Bông thủy tinh          m3     0,026        0,053
          gió bằng bông
          thủy tinh           Đinh ghim               cái     22            22
                              Keo dán                 kg     0,036        0,036
                              Băng dính giấy bạc cuộn        0,125        0,131
                              Vật liệu khác           %       0,1           0,1
                              Nhân công 4,0/7      công      0,45          0,62
                                                              01            02

BC.12200 BẢO ÔN THIẾT BỊ THÔNG GIÓ BẰNG BÔNG THỦY TINH

Thành phần công việc

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần bảo ôn, bọc các lớp theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: m2

Độ dày lớp bông

Công tác l Đơn

Mã hiệu                        Thành phần hao phí              thủy tinh (mm)
                ắp đặt                                  vị
                                                                25            50
 BC.122    Bảo ôn thiết bị Vật liệu
           thông gió bằng
                          Bông thủy tinh                m3    0,026         0,053
           bông thủy tinh
                          Đinh ghim                     cái     22            22
                                                                    Độ dày lớp bông
             Công tác l                                Đơn
Mã hiệu                      Thành phần hao phí                     thủy tinh (mm)
               ắp đặt                                   vị
                                                                     25           50
                           Keo dán                     kg           0,036        0,036
                           Băng dính giấy bạc          cuộn         0,125        0,131
                           Vật liệu khác                %            0,1          0,1
                           Nhân công 4,0/7             công         0,55         0,67
                                                                     01           02

BC.13000 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG BẰNG BÔNG KHOÁNG

BC.13100 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác        Thành phần         Đơn          Đường kính ống (mm)
  hiệu        lắp đặt           hao phí          vị          15            20      25
 BC.131 Bảo ôn            Vật liệu
          đường ống
                          Bông khoáng           m3           0,42         0,46    0,51
          lớp bọc
                          Lưới thép d=10x10     m2       24,41         25,98      27,55
          25mm
                          Dây thép d=1mm        kg           1,42         1,48    1,54
                          Vật liệu khác          %           0,1           0,1     0,1
                          Nhân công 3,5/7       công         7,11         7,98    8,56
                                                             01            02      03
      Tiếp theo
                                                                      Đơn vị tính: 100m
     Mã     Công tác     Thành phần     Đơn             Đường kính ống (mm)
     hiệu    lắp đặt       hao phí       vị     32       40      50       69      80
BC.131 Bảo ôn           Vật liệu
            đường
                        Bông khoáng     m3     0,58     0,65     0,75    0,93    1,03
            ống lớp
            bọc         Lưới thép
                                        m2     29,75 32,26       35,4    41,68 44,82
            25mm        d=10x10
                        Dây thép
                                        kg     1,63     1,73     1,85     2,1    2,22
                        d=1mm
                        Vật liệu khác    %      0,1      0,1     0,1      0,1    0,1
                        Nhân công
                                        công   9,10     10,00 10,60 11,80 12,50
                        3,5/7
                                                04       05      06       07      08
      Tiếp theo
                                                                      Đơn vị tính: 100m
     Mã     Công tác     Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
     hiệu    lắp đặt        hao phí       vị     100      125     150     200    250
BC.131 Bảo ôn           Vật liệu
            đường
                        Bông khoáng       m3     1,22     1,45   1,69     2,16   2,63
            ống lớp
            bọc         Lưới thép
                                          m2     51,1    58,95   66,8     82,5   98,2
            25mm        d=10x10
 Mã     Công tác     Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu    lắp đặt        hao phí      vị     100      125    150     200    250
                    Dây thép
                                     kg     2,46    2,77   3,08      3,7   4,31
                    d = 1mm
                    Vật liệu khác    %       0,1     0,1    0,1      0,1    0,1
                    Nhân công
                                    công   13,44 14,56 14,90 15,75 16,12
                    3,5/7
                                             09      10     11       12     13

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Công Đường kính ống (mm)

Mã                  Thành phần     Đơn
         tác lắp
 hiệu                  hao phí       vị    300      350    400      450    500
          đặt
BC.131 Bảo ôn       Vật liệu
        đường
                    Bông khoáng     m3      3,1    3,57    4,04     4,51   4,99
        ống lớp
        bọc         Lưới thép
                                    m2     113,9 129,6 145,3        161    176,7
        25mm        d=10x10
                    Dây thép
                                    kg     4,93    5,55    6,16     6,78   7,39
                    d=1mm
                    Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1      0,1     0,1
                    Nhân công
                                    công 17,01 17,66 18,73 20,55 21,42
                    3,5/7
                                            14      15     16       17      18

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác    Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm)
    hiệu    lắp đặt      hao phí        vị    600     700      800       900      1000
BC.131 Bảo ôn          Vật liệu
       đường           Bông khoáng       m3   5,93   6,87      7,81     8,75       9,7
       ống lớp
       bọc             Lưới thép
                                         m2   208,1 239,5 270,9 302,3 333,7
       25mm            d=10x10
                       Dây thép
                                         kg   8,63   9,86     11,09 12,32 13,56
                       d=1mm
                       Vật liệu khác     %    0,1     0,1      0,1         0,1     0,1
                       Nhân công
                                       công 25,31 27,48 28,48 30,06 34,24
                       4,0/7
                                               19     20       21           22     23

BC.13200 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn         Đường kính ống (mm)
    hiệu     lắp đặt           hao phí          vị      15            20          25
BC.132 Bảo ôn            Vật liệu
       đường ống         Bông khoáng           m3      0,55           0,61       0,66
       lớp bọc
       30mm              Lưới thép
                                               m2      27,55         29,12       30,69
                         d=10x10
                         Dây thép d=1mm        kg      1,54           1,60       1,66
                         Vật liệu khác         %        0,1           0,1         0,1
                         Nhân công 3,5/7      công     8,53           9,58       10,15
                                                        01            02          03

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Công Đường kính ống (mm)

Mã                   Thành phần       Đơn
            tác
  hiệu                   hao phí         vị     32      40     50     69    80
          lắp đặt
BC.132   Bảo ôn      Vật liệu
         đường       Bông khoáng         m3    0,74    0,83   0,94   1,17   1,28
         ống lớp
         bọc         Lưới thép
                                         m2   32,89 35,40 38,54 44,82 47,96
         30mm        d=10x10
                     Dây thép
                                         kg    1,75    1,85   1,97   2,22   2,34
                     d=1mm
                     Vật liệu khác       %      0,1     0,1    0,1   0,1    0,1
                     Nhân công 3,5/7    công 10,92 11,97 12,68 14,15 15,00
                                                04      05     06     07    08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu    lắp đặt        hao phí         vị    100      125    150    200    250
BC.132 Bảo ôn        Vật liệu
       đường         Bông khoáng       m3     1,51     1,79   2,07   2,64   3,21
       ống lớp
       bọc           Lưới thép
                                       m2     54,24 62,09 69,94 85,64 101,34
       30mm          d=10x10
                     Dây thép
                                       kg     2,59     2,90   3,20   3,82   4,44
                     d=1mm
                     Vật liệu khác      %      0,1     0,1    0,1    0,1    0,1
                     Nhân công
                                       công   16,13 17,47 17,85 18,90 19,83
                     3,5/7
                                               09      10     11     12     13

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác    Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu      lắp đặt       hao phí       vị     300     350     400     450     500
BC.132 Bảo ôn         Vật liệu
       đường          Bông khoáng     m3      3,77    4,34    4,90    5,47    6,03
       ống lớp
       bọc            Lưới thép
                                      m2     117,04 132,74 148,44 164,14 179,84
       30mm           d=10x10
                      Dây thép
                                      kg      5,05    5,67    6,29     6,9    7,52
                      d=1mm
                      Vật liệu khác    %      0,1      0,1     0,1     0,1     0,1
                      Nhân công
                                      công   20,41    21,17   22,47   24,66   25,70
                      3,5/7
                                              14       15      16      17      18

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã   Công tác     Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm)
 hiệu      lắp đặt       hao phí        vị     600    700     800     900     1000
BC.132 Bảo ôn        Vật liệu
       đường         Bông khoáng       m3     7,16    8,29    9,42    10,55 11,68
       ống lớp
       bọc           Lưới thép
                                       m2    211,24 242,64 274,04 305,44 336,84
       30mm          d=10x10
                     Dây thép
                                        kg    8,75    9,98    11,22 12,45 13,68
                     d=1mm
                     Vật liệu khác      %      0,1     0,1     0,1     0,1    0,1
                     Nhân công
                                       công 30,37 32,47 34,23 40,87 47,08
                     4,0/7
                                               19      20      21      22      23

BC.13300 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác         Thành phần          Đơn       Đường kính ống (mm)
  hiệu      lắp đặt           hao phí            vị       15          20           25
BC.133 Bảo ôn    Vật liệu
       đường ống Bông khoáng                    m3       1,26     1,36            1,45
       lớp bọc
                 Lưới thép d=10x10              m2      40,11     41,68           43,25
       50mm
                 Dây thép d=1mm                 kg       2,03     2,10            2,16
                         Vật liệu khác           %       0,1         0,1           0,1
                         Nhân công 3,5/7        công    10,00     11,17           11,84
                                                          01          02           03

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác       Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
  hiệu     lắp đặt         hao phí        vị      32      40    50         69       80
BC.133 Bảo ôn          Vật liệu
       đường           Bông khoáng         m3    1,58    1,74   1,92       2,30    2,49
       ống lớp
                       Lưới thép
       bọc                                 m2   45,45 47,96 51,10 57,38 60,52
                       d=10x10
          50mm
                       Dây thép
                                           kg    2,24    2,34   2,46       2,71    2,83
                       d=1mm
                       Vật liệu khác       %     0,1     0,1    0,1        0,1      0,1
                       Nhân công
                                         công   12,74 14,00 15,00 16,15 17,44
                       3,5/7
                                                  04      05    06         07       08
      Tiếp theo
                                                                    Đơn vị tính: 100m
     Mã     Công tác     Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
     hiệu    lắp đặt       hao phí       vị   100     125     150       200    250
BC.133 Bảo ôn           Vật liệu
       đường            Bông khoáng     m3    2,87    3,34    3,81     4,75    5,69
       ống lớp          Lưới thép
       bọc                              m2    66,80 74,65 82,50 98,20 113,90
                        d=10x10
            50mm        Dây thép
                                        kg    3,08    3,39    3,70     4,31    4,93
                        d=1mm
                        Vật liệu khác    %     0,1     0,1    0,1       0,1    0,1
                        Nhân công
                                        công 18,82 20,38 20,83 22,10 23,13
                        3,5/7
                                               09      10     11        12      13
      Tiếp theo
                                                                    Đơn vị tính: 100m
     Mã     Công tác     Thành phần     Đơn           Đường kính ống (mm)
 hiệu        lắp đặt       hao phí       vị    300     350    400       450    500
BC.133 Bảo ôn           Vật liệu
       đường            Bông khoáng      m3    6,63    7,58   8,52      9,46   10,40
       ống lớp
       bọc              Lưới thép
                                         m2   129,60 145,30 161,00 176,70 192,40
                        d=10x10
            50mm
                        Dây thép
                                         kg    5,55    6,16   6,78      7,39   8,01
                        d=1mm
                        Vật liệu khác    %     0,1     0,1     0,1      0,1     0,1
                        Nhân công
                                        công 23,81 24,70 26,22 28,80 30,00
                        3,5/7
                                               14       15     16        17     18

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu   lắp đặt        hao phí       vị     600     700   800    900     1000
BC.133 Bảo ôn       Vật liệu
       đường        Bông khoáng     m3     12,29 14,17 16,05 17,94 19,82
       ống lớp
       bọc          Lưới thép
                                    m2     223,80 255,20 286,60 318,00 349,40
                    d=10x10
        50mm
                    Dây thép
                                    kg      9,24   10,48 11,71 12,94 14,17
                    d=1mm
                    Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1   0,1     0,1
                    Nhân công
                                    công   35,43 38,47 39,94 47,68 54,93
                    4,0/7
                                            19      20     21     22      23
                                               Xem tiếp Công báo số 787 + 788)

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG

KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH

(Phụ lục III kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

BC.13400 BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100 mm)

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt lưới thép, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác            Thành phần          Đơn       Đường kính ống (mm)
 hiệu         lắp đặt              hao phí          vị       15         20            25
BC.134 Bảo ôn                Vật liệu
         đường ống           Bông khoáng           m3       4,37     4,56            4,75
         lớp bọc
                             Lưới thép d =
         100mm                                     m2      71,51     73,08           74,65
                             10 x 10
                             Dây thép d =
                                                   kg       3,27     3,33            3,39
                             1mm
                             Vật liệu khác          %       0,1         0,1           0,1
                             Nhân công 3,5/7       công    12,10     13,60           14,40
                                                             01         02            03

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác          Thành phần         Đơn           Đường kính ống (mm)
  hiệu    lắp đặt            hao phí           vị    32       40    50         69       80
BC.134 Bảo ôn            Vật liệu
       đường             Bông khoáng          m3     5,01    5,32   5,69       6,45    6,82
       ống lớp
                         Lưới thép
       bọc                                    m2    76,85 79,36 82,50 88,78 91,92
                         d = 10 x 10
         100mm
                         Dây thép
                                              kg     3,48    3,57   3,70       3,94    4,07
                         d = 1mm
    Mã     Công tác      Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm)
    hiệu   lắp đặt         hao phí        vị     32      40     50     69    80
                       Vật liệu khác     %       0,1     0,1    0,1    0,1   0,1
                       Nhân công
                                        công 15,47 17,00 18,00 20,05 21,18
                       3,5/7
                                                 04      05     06     07    08

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
    hiệu    lắp đặt        hao phí       vị    100      125    150    200    250
BC.134 Bảo ôn           Vật liệu
       đường            Bông khoáng     m3     7,58     8,52   9,46   11,34 13,23
       ống lớp
                        Lưới thép
       bọc                              m2     98,20 106,05 113,90 129,60 145,30
                        d = 10 x 10
           100mm
                        Dây thép
                                        kg     4,31     4,62   4,93   5,55   6,16
                        d = 1mm
                        Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1     0,1   0,1
                        Nhân công
                                        công 22,85 24,75 25,29 26,78 28,08
                        3,5/7
                                                09      10     11      12    13

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
    hiệu    lắp đặt        hao phí       vị    300      350    400    450    500
BC.134 Bảo ôn          Vật liệu
       đường           Bông khoáng      m3     15,11 17,00 18,88 20,76 22,65
 Mã     Công tác     Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu    lắp đặt        hao phí      vị     300     350    400    450    500
        ống lớp     Lưới thép
                                     m2    161,00 176,70 192,40 208,10 223,80
        bọc         d = 10 x 10
        100mm       Dây thép
                                     kg     6,78    7,39   8,01   8,63   9,24
                    d = 1mm
                    Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1    0,1    0,1
                    Nhân công
                                    công 29,00 30,00 31,83 34,94 36,41
                    3,5/7
                                            14      15     16     17      18

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu    lắp đặt       hao phi       vị     600     700    800    900    1000
BC.134 Bảo ôn       Vật liệu
        đường       Bông khoáng     m3     26,42 30,18 33,95 37,72 41,49
        ống lớp
                    Lưới thép
        bọc                         m2     255,20 286,16 318,00 349,40 380,80
                    d = 10 x 10
        100mm
                    Dây thép
                                    kg     10,48 11,71 12,94 14,17 15,41
                    d = 1mm
                    Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1    0,1    0,1
                    Nhân công
                                    công   43,02 46,71 48,49 57,84 66,70
                    4,0/7
                                            19      20     21     22     23

BC.14100 BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH NHIỆT XỐP

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu đến vị trí bảo ôn trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, bọc bảo ôn ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác          Thành phần    Đơn              Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí       vị         6,4          9,5        12,7     15,9

BC.141 Bảo ôn ống Vật liệu

đồng bằng Ống cách nhiệt xốp m            100,5         100,5        100,5    100,5
ống cách
          Băng cuốn bảo ôn cuộn           8,04          11,93        15,95    19,97
nhiệt xốp
          Vật liệu khác      %            0,01          0,01         0,01     0,01
             Nhân công 3,5/7     công     4,55          4,77         5,02     5,34
                                             01           02          03       04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác       Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu     lắp đặt           hao phí      vị     19,1       22,2     25,4       28,6    31,8

BC.141 Bảo ôn ống Vật liệu đồng bằng Ống cách nhiệt ống cách m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 xốp nhiệt xốp

Băng cuốn bảo ôn cuộn 23,99 27,88 31,90 35,92 39,94

Vật liệu khác       %      0,01       0,01     0,01       0,01    0,01
Nhân công 3,5/7    công 5,54          5,84     6,29       6,40    6,54
                           05         06           07     08      09

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Mã        Công tác       Thành phần       Đơn            Đường kính ống (mm)
hiệu       lắp đặt           hao phí        vị     34,9    38,1   41,3   54     66,7

BC.141 Bảo ôn ống Vật liệu đồng bằng Ống cách nhiệt ống cách m 100,5 100,5 100,5 100,5 100,5 xốp nhiệt xốp

Băng cuốn bảo ôn cuộn 43,83 47,85 51,87 67,82 83,78

Vật liệu khác        %      0,01    0,01   0,01   0,01   0,01
Nhân công 3,5/7     công 6,61       6,85   6,96   7,64   8,20
                            10       11    12     13     14

Chương IV

CÔNG TÁC KHÁC

BD.11000 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM CÓ

ĐỊNH HƯỚNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan; xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;

- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;

- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính theo yêu cầu thiết kế. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;

- Đặt ống nhựa HDPE lên bàn xả, gắn đầu chụp ống, gắn đầu phá, gắn ống nhựa HDPE vào đầu phá để kéo về. Kéo ống nhựa HDPE về;

- Ra ống tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường;

- Trong định mức chưa tính hao phí ống nhựa;

BD.11100 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM

CÓ ĐỊNH HƯỚNG, ĐƯỜNG KÍNH 150-200mm

Đơn vị tính: 100m

Khoan

Khoan

Mã      Công tác                                    Đơn                ngầm
                             Thành phần hao phí                  ngầm
    hiệu      lắp đặt                                    vị                băng
                                                               trên cạn
                                                                            sông
BD.111 Khoan đặt         Vật liệu
       ống nhựa
                         Bột Bentonite                   kg      437,5     787,5
       HDPE bằng
       máy khoan         Bột Ejectomer                   kg       2,8        2,8
       ngầm có           Ống khoan (cần khoan)           cái     0,69       0,77
       định hướng,       Mũi khoan                       cái     0,01       0,01
       đường kính
                         Lưỡi khoan                      cái     0,07       0,08
       150-200mm
                         Bộ phát sóng 86B11              cái     0,01         -
                         Bộ định vị                      bộ      0,01         -
                         Đầu phá 250mm                   cái     0,01       0,01
                         Dây xích truyền động            cái     0,01       0,01
                         Vật liệu khác                   %         6          6
                         Nhân công 4,5/7                công     14,85     18,77
                         Máy thi công
                         Máy trộn dung dịch 750 lít      ca      0,833     0,934
                                                                           Khoan
                                                                Khoan
  Mã       Công tác                                      Đơn               ngầm
                               Thành phần hao phí                ngầm
  hiệu        lắp đặt                                     vị               băng
                                                               trên cạn
                                                                            sông
                            Máy bơm 200m3/h              ca     0,833      0,934
                            Máy khoan ngầm có định
                                                         ca     1,086      1,217
                            hướng
                            Hệ thống STS                 ca       -        0,522
                                                                 10          20

Ghi chú:

- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm trên cạn áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn;

- Công tác khoan đặt 01 ống HDPE có đường kính < 150mm qua sông áp dụng theo định mức khoan đặt 01 sợi cáp ngầm qua sông.

BD.11200 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN

NGẦM CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 200mm-400mm

Đơn vị tính: 100m

Mã             Công tác                                        Đơn
                                        Thành phần hao phí                Số lượng
  hiệu            lắp đặt                                         vị
BD.112 Khoan đặt ống nhựa           Vật liệu
       HDPE bằng máy
                                    Bột Bentonite                 kg        630
       khoan ngầm có định
       hướng trên cạn,              Bột Ejectomer                 kg        2,8
       đường kính 200mm -           Ống khoan (cần khoan)         cái       0,69
       400mm
                                    Mũi khoan                     cái       0,01
                                    Lưỡi khoan                    cái       0,07
                                    Bộ phát sóng 86B11            cái       0,01
     Mã      Công tác                                     Đơn
                                Thành phần hao phí              Số lượng
     hiệu    lắp đặt                                       vị
                            Bộ định vị                     bộ     0,01
                            Đầu phá 250mm                 cái     0,01
                            Đầu phá 450mm                 cái     0,01
                            Dây xích truyền động          cái     0,01
                            Vật liệu khác                  %        6
                            Nhân công 4,5/7              công     20,30
                            Máy thi công
                            Máy trộn dung dịch 750 lít     ca     1,288
                            Máy bơm 200m3/h                ca     1,288
                            Máy khoan ngầm có định
                                                           ca     1,540
                            hướng
                                                                   10

BD.11300 KHOAN ĐẶT ỐNG NHỰA HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM

CÓ ĐỊNH HƯỚNG TRÊN CẠN, ĐƯỜNG KÍNH 400-600mm

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác                                    Đơn
                                Thành phần hao phí              Số lượng
     hiệu    lắp đặt                                      vị
BD.113 Khoan đặt ống nhựa   Vật liệu
       HDPE bằng máy
                            Bột Bentonite                kg      1.750
       khoan ngầm có định
       hướng trên cạn,      Bột Ejectomer                kg       2,8
       đường kính 400mm -   Ống khoan (cần khoan)        cái      0,69
       600mm
                            Mũi khoan                    cái      0,01
                            Lưỡi khoan                   cái      0,07
                            Bộ phát sóng 86B11           cái      0,01
  Mã             Công tác                                         Đơn
                                       Thành phần hao phí                Số lượng
  hiệu            lắp đặt                                          vị
                                   Bộ định vị                      bộ       0,01
                                   Đầu phá 400mm                  cái       0,01
                                   Đầu phá 500mm                  cái       0,01
                                   Đầu phá 650mm                  cái       0,01
                                   Dây xích truyền động           cái       0,01
                                   Vật liệu khác                   %         6
                                   Nhân công 4,5/7               công      23,94
                                   Máy thi công
                                   Máy trộn dung dịch 750 lít      ca      1,591
                                   Máy bơm 200m3/h                 ca      1,591
                                   Máy khoan ngầm có định
                                                                   ca      1,843
                                   hướng
                                                                             10

BD.12000 KHOAN ĐẶT CÁP ĐIỆN NGẦM BẰNG MÁY KHOAN NGẦM

CÓ ĐỊNH HƯỚNG 150 - 200mm

BD.12100 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN

BD.12200 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN TRÊN CẠN

BD.12300 KHOAN ĐẶT 01 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG

BD.12400 KHOAN ĐẶT 02 SỢI CÁP NGẦM, KHOAN BĂNG QUA SÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy móc, thiết bị: khoan neo, lắp đặt dàn đế, định vị máy khoan, lắp đặt dàn tiếp địa, dàn phụ trợ, lắp đặt đầu dò, kiểm tra thiết bị điện tử, lắp đặt mũi khoan, pha trộn hóa chất, nối ống áp lực từ máy bơm vào máy khoan. Đối với khoan băng qua sông lắp thêm bộ STS vào máy khoan;

- Xác định hướng tuyến, vạch hướng tuyến trên thực địa;

- Tiến hành khoan. Dò và cập nhật số liệu đường khoan. Đối với khoan băng qua sông nối cáp truyền tín hiệu vào ống khoan, dò và cập nhật số liệu trên STS;

- Tháo mũi khoan, lắp đầu phá kéo ống khoan mồi về phá rộng đường khoan đến đường kính 150mm hoặc 250mm. Tiến hành kéo ống mồi về để phá rộng đường khoan;

- Đặt bánh cáp ngầm lên bàn xả cáp, gắn rọ chụp cáp ngầm, gắn đầu phá, gắn cáp ngầm vào đầu phá để kéo về, kéo cáp ngầm về;

- Ra cáp tại bàn xả. Thu dọn công trường, tháo rọ, tháo máy, tháo tiếp địa, tháo dàn neo máy. Vệ sinh công trường.

Đơn vị tính: 100m

Khoan ngầm Khoan ngầm trên cạn băng sông

Mã        Công tác        Thành phần        Đơn
                                                              Số lượng cáp ngầm
    hiệu       lắp đặt           hao phí         vị
                                                        01       02     01        02
                                                        sợi      sợi    sợi       sợi
BD.121 Khoan đặt           Vật liệu
       01 sợi cáp
       trên cạn            Bột Bentonite         kg     250     437,5   450    787,5
BD.122 Khoan đặt           Bột Ejectomer         kg     1,6      2,8    1,6       2,8
       02 sợi cáp          Ống khoan
       trên cạn                                   m     0,61     0,69   0,69   0,77
                           (cần khoan)
BD.123 Khoan đặt           Mũi khoan             cái    0,01     0,01   0,01   0,01
       01 sợi cáp
       băng sông           Lưỡi khoan            cái    0,06     0,07   0,07   0,08
BD.124 Khoan đặt           Bộ phát sóng 86B11    cái    0,01     0,01    -         -
       02 sợi cáp
       băng sông           Bộ định vị            bộ     0,01     0,01    -         -
                           Đầu phá 150mm         cái    0,01      -     0,01       -
                           Đầu phá 250mm         cái      -      0,01    -     0,01
                                                       Khoan ngầm Khoan ngầm
                                                         trên cạn  băng sông
 Mã         Công tác         Thành phần        Đơn
                                                              Số lượng cáp ngầm
 hiệu        lắp đặt            hao phí         vị
                                                        01       02      01       02
                                                        sợi      sợi     sợi      sợi
                         Dây xích truyền
                                                cái    0,01      0,01   0,01    0,01
                         động
                         Vật liệu khác          %       6         6      6        6
                         Nhân công 4,5/7       công 13,45 17,93 16,25 21,85
                         Máy thi công
                         Máy trộn dung
                                                ca     0,732 0,836 0,833 0,937
                         dịch 750 lít
                         Máy bơm 200m3/h        ca     0,732 0,836 0,833 0,937
                         Máy khoan ngầm
                                                ca     0,95      1,09   1,086   1,22
                         có định hướng
                         Hệ thống STS           ca       -        -     0,522 0,522
                                                        11        11     11       11

BD.20000 KHAI THÁC NƯỚC NGẦM

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Định mức dự toán công tác khai thác nước ngầm được tính cho từng loại máy theo đường kính lỗ khoan và cấp đất đá tương ứng.

2. Trường hợp thiết kế không yêu cầu phải sử dụng dung dịch sét, ben tô nít trong quá trình khoan thì định mức nhân công giảm 5% và không tính các thành phần hao phí đất sét, ben tô nít, máy trộn dung dịch.

3. Trường hợp khoan qua mặt trượt (mặt tiếp xúc gây trượt làm lệch hướng khoan do đá hoặc hang caster), thì bổ sung các hao phí cho phù hợp.

4. Định mức công tác chống ống được tính cho loại ống bằng kim loại và đã tính luân chuyển. Trường hợp dùng ống chống làm kết cấu giếng thì áp dụng định mức kết cấu giếng.

5. Định mức vật liệu, nhân công và máy thi công trong công tác thổi rửa giếng khoan được tính bình quân theo các loại cấu trúc địa chất của tầng chứa nước:

- Trường hợp sử dụng ống giếng làm ống nâng nước: định mức nhân công giảm 10% (nhân với hệ số 0,9) và không tính các thành phần hao phí ống nâng nước, que hàn, máy hàn.

- Trường hợp số ca máy theo yêu cầu của thiết kế khác với quy định trong bảng mức thì tính theo yêu cầu của thiết kế. Hao phí nhân công tính nội suy theo mức tăng (hoặc giảm) của máy nén khí.

6. Khi thi công ở nơi không có điện lưới thì không tính chi phí điện trong giá ca máy của các loại máy sử dụng điện và tính bổ sung máy phát điện cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

7. Định mức công tác kết cấu giếng được tính theo đường kính cho một mét kết cấu giếng các loại.

8. Công tác làm đường, mặt bằng phục vụ thi công được tính riêng.

9. Quy cách ống theo quy định của thiết kế.

10. Phân cấp đá áp dụng trong định mức khoan giếng bằng máy khoan đập cáp và máy khoan xoay quy định tại Phụ lục kèm theo.

BD.21000 LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ MÁY - THIẾT BỊ KHOAN GIẾNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Đưa máy, thiết bị vào vị trí, kê kích máy. Dựng tháp khoan, bắt dây cáp chằng tháp, cẩu thùng trộn dung dịch và dụng cụ vào đúng vị trí, đào hố chứa mùn. Đóng ván sàn, giá kê đỡ dụng cụ khoan. Đào hố mở lỗ, lắp ráp, chạy thử. Đóng ống định hướng, nhổ ống định hướng, tháo dỡ máy. Thu dọn, khôi phục hiện trường.

Đơn vị tính: 1 lần lắp dựng + tháo dỡ

Loại máy - thiết bị

Khoan xoay

Mã     Công tác           Thành phần          Đơn
                                                  Khoan đập        tự hành
hiệu    lắp đặt             hao phí            vị
                                                  cáp 40 kW         54 CV,
                                                                    300 CV

BD.210 Lắp đặt và Vật liệu

tháo dỡ    Gỗ hộp kê máy nhóm II         m3       0,51          0,51
máy        Gỗ ván nhóm IV                m3       0,25          0,25
thiết bị
           Đinh 7 cm                      kg      2,00          2,00
khoan
           Dây thép d3mm                  kg      5,00          5,00
giếng
           Cáp d16 giằng máy khoan        kg     18,75          18,75
              Đất sét chèn ống miệng     m3       2,00          2,00
              giếng
              Vật liệu khác               %         5             5
              Nhân công 4/7             công     12,03          10,18
              Máy thi công
              Máy khoan                   ca      0,56          0,37
                                                   01            02

BD.22000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị. Khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét, hàn đắp mũi khoan trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.22100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP ĐỘ SÂU

KHOAN ≤ 50m

BD.22110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần   Đơn                         Đá
                                        Đất
hiệu   lắp đặt         hao phí     vị          IV       III        II   I

BD.2211 Khoan giếng Vật liệu bằng máy Choòng khoan

khoan đập loại: 596 kg/cái     cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
cáp độ sâu
            Bộ cần khoan
khoan ≤ 50m
            loại D165:         bộ    0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
đường kính
            600 kg/bộ
lỗ khoan
            Ống múc loại:
từ 300 đến                     cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
< 400mm     409 kg/cái
               Cáp khoan       kg    0,127 0,317 0,634 1,267 2,376
               Que hàn         kg 0,3695 1,047 1,257 1,720 1,945
               Thép nhíp       kg    0,462 1,188 1,619          -    -
               Bi hợp kim      kg      -     -        -     0,616 0,924
               Đất sét         m3    0,484 0,616 0,660 0,704 0,774
               Nước thi công   m3    2,396 3,049 3,267 3,485 3,833
               Vật liệu khác    %     5      5        5         5    5
               Nhân công 4/7   công 0,91   1,46 1,69 2,78 5,10
               Máy thi công
               Máy khoan đập
                                ca   0,138 0,312 0,560 1,052 2,102
               cáp 40 kW
               Máy hàn 23 kW    ca   0,057 0,128 0,229 0,431 0,861
               Máy trộn dung
                                ca   0,083 0,188 0,336 0,631 1,261
               dịch 750 lít
               Máy bơm nước
                                ca   0,057 0,128 0,229 0,431 0,861
               2 kW
                                      1      2        3         4    5

BD.22120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác       Thành phần   Đơn                        Đá
                                            Đất
  hiệu     lắp đặt         hao phí     vị          IV      III         II     I
BD.2212 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 900 kg/cái    cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        đập cáp độ
                   Bộ cần khoan
        sâu khoan
                   loại D188:         bộ    0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        ≤ 50m
                   840 kg/bộ
        đường
        kính lỗ    Ống múc loại:
                                      cái 0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        khoan từ 522 kg/cái
        400 đến    Cáp khoan          kg    0,160 0,400 0,799 1,598 2,997
        <500mm Que hàn                kg    0,467 1,321 1,585 2,170 2,453
                      Thép nhíp       kg    0,583 1,499 2,042          -      -
                      Bi hợp kim      kg     -      -       -     0,777 1,166
                      Đất sét         m3    0,611 0,777 0,833 0,888 0,977
                      Nước thi công   m3    3,022 3,846 4,121 4,396 4,835
                      Vật liệu khác    %     5     5        5          5      5
                      Nhân công 4/7   công 1,14   1,84    2,13        3,46   6,19
                      Máy thi công
                      Máy khoan đập
                                       ca   0,170 0,394 0,708 1,307 2,538
                      cáp 40 kW
                      Máy hàn 23 kW    ca   0,070 0,161 0,290 0,535 1,039
                      Máy trộn dung
                                       ca   0,102 0,237 0,424 0,811 1,523
                      dịch 750 lít
                      Máy bơm nước
                                       ca   0,070 0,161 0,290 0,535 1,039
                      2 kW
                                             1     2        3          4      5

BD.22130 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500mm ĐẾN < 600mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                        Đá
                                             Đất
     hiệu   lắp đặt        hao phí      vị          IV      III         II      I
BD.2213 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 900 kg/cái     cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        đập cáp độ
                    Bộ cần khoan
        sâu khoan
                    loại D220:         bộ    0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        ≤ 50m       1120 kg/bộ
        đường kính
                    Ống múc loại:
        lỗ khoan từ                    cái 0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
                    635 kg/cái
        500 đến <
        600mm       Cáp khoan          kg    0,192 0,479 0,958 1,915 3,591
                    Que hàn            kg    0,559 1,583 1,899         2,6    2,939
                       Thép nhíp       kg    0,699 1,796 2,447
                       Bi hợp kim      kg                          0,931 1,397
                       Đất sét         m3    0,732 0,931 0,998 1,064          1,17
                       Nước thi công   m3    3,621 4,608 4,938 5,267 5,793
                       Vật liệu khác    %     5     5       5           5      5
                       Nhân công 4/7   công 1,47   2,49    2,85        4,43   7,79
                       Máy thi công
                       Máy khoan đập
                                        ca   0,241 1,305 0,983 1,698 3,213
                       cáp 40 kW
                       Máy hàn 23 kW    ca   0,099 0,234 0,402 0,695 1,315
                       Máy trộn dung
                                        ca   0,144 0,344 0,590 1,019 1,927
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                        ca   0,099 0,234 0,402 0,695 1,315
                       2 kW
                                              1     2       3           4      5

BD.22140 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600mm ĐẾN < 700mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn                         Đá
                                            Đất
  hiệu     lắp đặt       hao phí       vị          IV       III         II     I
BD.2214 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 1400 kg/cái   cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        đập cáp độ
                    Bộ cần khoan
        sâu khoan
                    loại D220:        bộ    0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        ≤ 50m
                    1120 kg/bộ
        đường kính
        lỗ khoan từ Ống múc loại:     cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        600 đến     692 kg/cái
        < 700mm Cáp khoan             kg    0,225 0,562 1,123 2,246 4,212
                     Que hàn          kg    0,656 1,856 2,228 3,05 3,448
                     Thép nhíp        kg    0,819 2,106 2,87            -      -
                     Bi hợp kim       kg     -      -       -      1,092 1,638
                     Đất sét          m3    0,858 1,092 1,17 1,248 1,373
                     Nước thi công    m3    4,247 5,405 5,792 6,178 6,795
                     Vật liệu khác     %     5      5       5           5      5
                     Nhân công 4/7    công 1,76   3,05     3,51        5,44   9,44
                     Máy thi công
                     Máy khoan đập
                                       ca   0,297 0,716 1,232 2,105 3,911
                     cáp 40 kW
                     Máy hàn 23 kW     ca   0,122 0,293 0,504 0,862 1,601
                     Máy trộn dung
                                       ca   0,178 0,429 0,739 1,263 2,346
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                       ca   0,122 0,293 0,504 0,861 1,601
                     2 kW
                                             1      2       3           4      5

BD.22150 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700mm ĐẾN < 800mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                        Đá
                                        Đất
hiệu   lắp đặt        hao phí      vị         IV       III         II      I

BD.2215 Khoan giếng Vật liệu bằng máy Choòng khoan khoan đập loại: 1450 kg/cái cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002 cáp độ sâu

Bộ cần khoan khoan loại D220: bộ 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002

≤ 50m 1120 kg/bộ đường kính

Ống múc loại: lỗ khoan từ cái 0,001 0,002 0,002 0,002 0,002

735 kg/cái

700 đến <

800mm       Cáp khoan          kg 0,256 0,641 1,282 2,563 4,806
            Que hàn            kg 0,748 2,118 2,542            3,48   3,934
               Thép nhíp       kg 0,935 2,403 3,275             -       -
               Bi hợp kim      kg     -     -        -     1,246 1,869
               Đất sét         m3 0,979 1,246 1,335 1,424 1,566
               Nước thi công   m3 4,847 6,168 6,608 7,049 7,754
               Vật liệu khác   %      5     5       5           5      5
               Nhân công 4/7 công 2,07     3,67    4,43        7,15   12,30
               Máy thi công
               Máy khoan đập
                               ca    0,362 0,888 1,602 2,840 5,176
               cáp 40 kW
               Máy hàn 23 kW   ca    0,148 0,364 0,656 1,163 2,119
               Máy trộn dung
                               ca    0,217 0,533 0,961 1,704 3,106
               dịch 750 lít
               Máy bơm nước
                               ca    0,148 0,363 0,658 1,163 2,119
               2 kW
                                      1     2       3           4      5

BD.22160 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn                        Đá
                                            Đất
  hiệu     lắp đặt       hao phí       vị          IV      III         II    I
BD.2216 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 1520 kg/cái   cái   0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
        đập cáp độ
                    Bộ cần khoan
        sâu khoan
                    loại D220:        bộ    0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
        ≤ 50m
                    1120 kg/bộ
        đường kính
        lỗ khoan từ Ống múc loại:     cái   0,001 0,002 0,002 0,002 0,003
        800 đến     793 kg/cái
        <900mm Cáp khoan              kg    0,288 0,721 1,442 2,884 5,407
                    Que hàn           kg    0,841 2,383 2,86 3,915 4,426
                     Thép nhíp        kg    1,052 2,703 3,685          -     -
                     Bi hợp kim       kg     -      -       -     1,402 2,103
                     Đất sét          m3    1,102 1,402 1,502 1,602 1,762
                     Nước thi công    m3    5,452 6,939 7,434 7,93 8,723
                     Vật liệu khác     %     5      5       5          5     5
                     Nhân công 4/7    công 2,33   4,13    4,98        8,05 13,84
                     Máy thi công
                     Máy khoan đập
                                       ca   0,529 1,299 1,802 3,196 5,823
                     cáp 40 kW
                     Máy hàn 23 kW     ca   0,167 0,409 0,738 1,308 2,384
                     Máy trộn dung
                                       ca   0,244 0,599 1,081 1,918 3,494
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                       ca   0,167 0,409 0,738 1,308 2,384
                     2 kW
                                             1      2       3          4     5

BD.22170 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900mm ĐẾN < 1000mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                           Đá
                                              Đất
     hiệu   lắp đặt          hao phí     vị           IV        III         II    I
BD.2217 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 1580 kg/cái     cái   0,002 0,002 0,002 0,003 0,003
        đập cáp độ
                    Bộ cần khoan
        sâu khoan
                    loại D220:          bộ    0,002 0,002 0,002 0,003 0,003
        ≤ 50m
                    1120 kg/bộ
        đường kính
        lỗ khoan từ Ống múc loại:       cái   0,002 0,002 0,002 0,003 0,003
        900 đến     824 kg/cái
        <1000mm Cáp khoan               kg    0,320 0,801 1,602 3,204 6,008
                        Que hàn         kg    0,935 2,648 3,177 4,35 4,917
                        Thép nhíp       kg    1,169 3,004 4,094             -     -
                        Bi hợp kim      kg      -      -        -      1,558 2,336
                        Đất sét         m3    1,224 1,558 1,669 1,78 1,958
                        Nước thi công   m3    6,058   7,71     8,26 8,811 9,692
                        Vật liệu khác    %     5       5        5           5     5
                        Nhân công 4/7   công 2,59     4,59     5,53        8,94 15,38
                        Máy thi công
                        Máy khoan đập
                                         ca   0,588 1,443 2,002 3,551 6,470
                        cáp 40 kW
                        Máy hàn 23 kW    ca   0,186 0,454 0,82 1,454 2,649
                        Máy trộn dung
                                         ca   0,272 0,666 1,201 2,130 3,882
                        dịch 750 lít
                        Máy bơm nước
                                         ca   0,186 0,454 0,82 1,454 2,649
                        2 kW
                                               1       2        3           4     5

BD.22200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN ĐẬP CÁP

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m

BD.22210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn                            Đá
                                              Đất
  hiệu     lắp đặt         hao phí      vị             IV       III        II     I
BD.2221 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
                                       cái    0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
        máy khoan loại: 596 kg/cái
        đập cáp độ Bộ cần khoan
        sâu khoan loại D165:           bộ     0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
        từ 50m      600 kg/bộ
        ≤ 100m      Ống múc loại:
        đường kính 409 kg/cái          cái    0,001 0,001 0,001 0,001 0,001
        lỗ khoan từ
                    Cáp khoan           kg    0,132    0,33    0,659   1,318    2,471
        300 đến
                    Que hàn             kg    0,370   1,047    1,257    1,72    1,945
        < 400mm
                    Thép nhíp           kg    0,462   1,188    1,619      -        -
                    Bi hợp kim          kg       -       -        -    0,616    0,924
                    Đất sét             m3    0,484   0,616     0,66   0,704    0,774
                    Nước thi công       m3    2,396   3,049    3,267   3,485    3,833
                    Vật liệu khác       %       5       5        5       5        5
                    Nhân công 4/7      công    1,00    1,63     1,88    3,08     5,53
                    Máy thi công
                    Máy khoan đập
                                        ca    0,171 0,374 0,650 1,190 2,303
                    cáp 40 kW
                       Máy hàn 23 kW    ca    0,071 0,153 0,266 0,487 0,943
                       Máy trộn dung
                                        ca    0,103 0,224 0,390 0,714 1,382
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                        ca    0,071 0,153 0,266 0,487 0,943
                       2 kW
                                               1       2         3         4     5

BD.22220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400mm ĐẾN < 500mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                          Đá
                                              Đất
     hiệu   lắp đặt         hao phí      vị           IV       III         II     I
BD.2222 Khoan       Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 900 kg/cái      cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        đập cáp độ
                    Bộ cần khoan
        sâu khoan
                    loại D188:          bộ    0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        từ 50m
                    840 kg/bộ
        ≤ 100m
        đường kính Ống múc loại:        cái   0,001 0,001 0,001 0,001 0,002
        lỗ khoan từ 522 kg/cái
        400 đến     Cáp khoan           kg    0,166 0,416 0,831 1,662 3,117
        < 500mm Que hàn                 kg    0,467 1,321 1,585 2,17 2,453
                        Thép nhíp       kg    0,583 1,499 2,042            -      -
                        Bi hợp kim      kg      -      -        -     0,777 1,166
                        Đất sét         m3    0,611 0,777 0,833 0,888 0,977
                        Nước thi công   m3    3,022 3,846 4,121 4,396 4,835
                        Vật liệu khác    %     5       5        5          5      5
                        Nhân công 4/7   công 1,24     2,04    2,36        3,80   6,67
                        Máy thi công
                        Máy khoan đập
                                         ca   0,207 0,465 0,811 1,462 2,762
                        cáp 40 kW
                        Máy hàn 23 kW    ca   0,086   0,19 0,332 0,599 1,131
                        Máy trộn dung
                                         ca   0,125 0,278 0,487 0,877 1,657
                        dịch 750 lít
                        Máy bơm nước
                                         ca   0,086   0,19 0,332 0,599 1,131
                        2 kW
                                               1       2        3          4      5

BD.22230 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã      Công tác Thành phần hao Đơn                           Đá
                                           Đất
  hiệu     lắp đặt      phí        vị             IV      III         II      I
BD.2223 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 900 kg/cái   cái   0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        đập cáp độ
                   Bộ cần khoan
        sâu khoan
                   loại D220:        bộ    0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        từ 50m
                   1120 kg/bộ
        ≤ 100m
        đường      Ống múc loại:
                                     cái   0,001 0,001 0,001 0,002 0,002
        kính lỗ    635 kg/cái
        khoan từ Cáp khoan           kg    0,199 0,498 0,996 1,992 3,735
        500 đến Que hàn              kg    0,559 1,583 1,899         2,6    2,939
        < 600mm Thép nhíp            kg    0,699 1,796 2,447          -       -
                   Bi hợp kim        kg                          0,931 1,397
                   Đất sét           m3    0,732 0,931 0,998 1,064 1,17
                   Nước thi công     m3    3,621 4,608 4,938 5,267 5,793
                   Vật liệu khác      %     5      5       5          5      5
                   Nhân công 4/7     công 1,60   2,75    3,12        4,83   8,34
                   Máy thi công
                   Máy khoan đập
                                      ca   0,290 0,665 1,113 1,881 3,469
                   cáp 40 kW
                   Máy hàn 23 kW      ca   0,119 0,272 0,456 0,77           1,42
                   Máy trộn dung
                                      ca   0,174 0,399 0,668 1,129 2,082
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                      ca   0,119 0,272 0,456 0,77           1,42
                   2 kW
                                            1      2       3          4      5

BD.22240 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần   Đơn                        Đá
                                             Đất
     hiệu   lắp đặt         hao phí     vị          IV      III         II     I
BD.2224 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 1400 kg/cái    cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        đập cáp độ
                   Bộ cần khoan
        sâu khoan
                   loại D220:          bộ    0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        từ 50m
                   1120 kg/bộ
        ≤ 100m
        đường      Ống múc loại:
                                       cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        kính lỗ    692 kg/cái
        khoan từ Cáp khoan             kg    0,232 0,581 1,162 2,324 4,357
        600 đến Que hàn                kg    0,652 1,846 2,216 3,034 3,429
        < 700mm Thép nhíp              kg    0,815 2,095 2,855          -      -
                       Bi hợp kim      kg     -      -       -     1,086 1,629
                       Đất sét         m3    0,858 1,092 1,17 1,248 1,373
                       Nước thi công   m3    4,247 5,405 5,792 6,178 6,795
                       Vật liệu khác    %     5      5       5          5      5
                       Nhân công 4/7   công 1,87   3,20    3,65        5,63   9,72
                       Máy thi công
                       Máy khoan đập
                                        ca   0,439 1,008 1,299 2,195 4,047
                       cáp 40 kW
                       Máy hàn 23 kW    ca   0,138 0,318 0,532 0,899 1,657
                       Máy trộn dung
                                        ca   0,203 0,465 0,779 1,317 2,429
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                        ca   0,138 0,318 0,532 0,899 1,657
                       2 kW
                                              1      2       3          4      5

BD.22250 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn                          Đá
                                            Đất
  hiệu    lắp đặt         hao phí      vị           IV       III         II    I
BD.2225 Khoan      Vật liệu
        giếng bằng Choòng khoan
        máy khoan loại: 1450 kg/cái   cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        đập cáp độ
                   Bộ cần khoan
        sâu khoan
                   loại D220:         bộ    0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        từ 50m
                   1120 kg/bộ
        ≤ 100m
        đường      Ống múc loại:
                                      cái   0,001 0,001 0,002 0,002 0,002
        kính lỗ    735 kg/cái
        khoan từ Cáp khoan            kg    0,266 0,664 1,328 2,656 4,979
        700 đến    Que hàn            kg    0,745   2,11 2,532 3,467 3,919
        < 800mm Thép nhíp             kg    0,931 2,394 3,263            -     -
                     Bi hợp kim       kg      -      -        -     1,241 1,862
                     Đất sét          m3    0,979 1,246 1,335 1,424 1,566
                     Nước thi công    m3    4,847 6,168 6,608 7,049 7,754
                     Vật liệu khác     %     5       5        5          5     5
                     Nhân công 4/7    công 2,14     3,66    4,17        6,44 11,12
                     Máy thi công
                     Máy khoan đập
                                       ca   0,502 1,152 1,484 2,508 4,625
                     cáp 40 kW
                     Máy hàn 23 kW     ca   0,158 0,363 0,608 1,027 1,894
                     Máy trộn dung
                                       ca   0,232 0,532 0,890 1,505 2,775
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                       ca   0,158 0,363 0,608 1,027 1,894
                     2 kW
                                             1       2        3          4     5

BD.23000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch sét trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.23100 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m

BD.23110 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn                    Cấp đá
                                             Đất
     hiệu    lắp đặt         hao phí      vị           IV     III     II       I
BD.2311 Khoan           Vật liệu
            giếng       Bộ choòng gồm:
            bằng        01D132+01D190
            máy         Bộ choòng nón
            khoan                         bộ 0,020 0,020       -       -       -
                        xoay - loại M
            xoay        Bộ choòng nón
            tự hành                       bộ     -      -    0,050     -       -
                        xoay - loại C
            54 CV       Bộ choòng nón
            độ sâu                        bộ     -      -      -     0,070     -
                        xoay - loại T
            khoan       Bộ choòng nón
            ≤ 50m                         bộ     -      -      -       -     0,100
                        xoay - loại K
            đường       Cần khoan D
            kính                          m 0,010 0,013 0,026 0,034 0,038
                        63,5 mm
            lỗ khoan
                        Đầu nối cần       bộ 0,002 0,003 0,006 0,008 0,009
            < 200mm
                        Đất sét           m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
                        Nước thi công     m3 1,089 1,361 1,702 1,815 1,815
  Mã     Công tác       Thành phần    Đơn                      Cấp đá
                                          Đất
  hiệu    lắp đặt           hao phí    vị         IV      III       II     I
                     Vật liệu khác     %     5     5       5        5      5
                     Nhân công 4/7    công 0,26   0,33   0,53      0,92   1,78
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay
                                       ca 0,049 0,062 0,151 0,343 0,778
                     54 cv
                     Máy trộn dung
                                       ca 0,029 0,037 0,090 0,205 0,466
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                       ca 0,018 0,022 0,054 0,123 0,279
                     2 kW
                     Máy khác          %     5     5       5        5      5
                                             1     2       3        4      5

BD.23120 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: m khoan

Mã     Công tác Thành phần hao Đơn                       Cấp đá
                                           Đất
 hiệu     lắp đặt      phí        vị              IV      III       II     I
BD.2312 Khoan    Vật liệu
        giếng    Bộ choòng gồm:
        bằng máy
                 01D132+
        khoan
                 01D190+
        xoay tự
                 01D295
        hành
        54 CV    Bộ choòng nón
                                      bộ   0,020 0,020     -        -      -
        độ sâu   xoay - loại M
         khoan       Bộ choòng nón
                                      bộ     -     -     0,050      -      -
         ≤50 m       xoay - loại C
         đường       Bộ choòng nón
                                      bộ     -     -       -      0,070    -
         kính        xoay - loại T
     Mã     Công tác Thành phần hao Đơn                        Cấp đá
                                               Đất
     hiệu    lắp đặt      phí        vị               IV      III    II      I
            lỗ khoan Bộ choòng nón
                                         bộ     -     -       -      -     0,100
            từ 200   xoay - loại K
            đến      Cần khoan D
                                          m    0,010 0,013 0,026 0,034 0,038
            < 300mm 63,5 mm
                        Đầu nối cần      bộ    0,002 0,003 0,006 0,008 0,009
                        Đất sét          m3    0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
                        Nước thi công    m3    1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
                        Vật liệu khác     %     5     5       5      5      5
                        Nhân công 4/7    công 0,36   0,44    0,73   1,25   2,44
                        Máy thi công
                        Máy khoan xoay
                                          ca   0,059 0,074 0,192 0,453 1,049
                        54 cv
                        Máy trộn dung
                                          ca   0,035 0,044 0,115 0,271 0,629
                        dịch 750 lít
                        Máy bơm nước
                                          ca   0,021 0,026 0,069 0,163 0,377
                        2 kW
                        Máy khác          %     5     5       5      5      5
                                                1     2       3      4      5

BD.23200 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m

BD.23210 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác       Thành phần    Đơn                   Cấp đá
                                               Đất
     hiệu    lắp đặt         hao phí      vị          IV      III    II      I
BD.2321 Khoan           Vật liệu
        giếng           Bộ choòng gồm:
Mã     Công tác       Thành phần    Đơn                  Cấp đá
                                          Đất
hiệu    lắp đặt         hao phí      vị          IV     III     II       I
       bằng máy 01D132+01D190
       khoan       Bộ choòng nón
                                    bộ 0,020 0,020       -        -      -
       xoay        xoay - loại M
       tự hành     Bộ choòng nón
                                    bộ     -     -     0,050      -      -
       54 CV       xoay - loại C
       độ sâu      Bộ choòng nón
       khoan từ xoay - loại T       bộ     -     -       -     0,070     -
       50 đến
                Bộ choòng nón
       ≤100 m xoay - loại K         bộ     -     -       -        -    0,100
       đường
                   Cần khoan D
       kính                          m    0,011 0,014 0,027 0,035 0,040
                   63,5 mm
       lỗ khoan
                   Đầu nối cần      bộ 0,002 0,003 0,007 0,009 0,010
       < 200mm
                   Đất sét          m3 0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
                   Nước thi công    m3 1,089 1,361 1,702 1,815 1,815
                   Vật liệu khác     %     5     5      5       5       5
                   Nhân công 4/7    công 0,29   0,36   0,61    1,07    2,14
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay
                                     ca   0,063 0,079 0,189 0,425 0,968
                   54 cv
                   Máy trộn dung
                                     ca   0,038 0,048 0,114 0,255 0,581
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                     ca   0,022 0,028 0,068 0,153 0,348
                   2 kW
                   Máy khác          %     5     5      5       5       5
                                           1     2      3       4       5

BD.23220 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác        Thành phần    Đơn                   Cấp đá
                                                Đất
     hiệu    lắp đặt           hao phí     vị          IV      III     II       I
BD.2322 Khoan            Vật liệu
        giếng            Bộ choòng gồm:
            bằng máy 01D132+01D190+
            khoan      01D295
            xoay
                       Bộ choòng nón
            tự hành                       bộ    0,020 0,020     -       -       -
                       xoay - loại M
            54 CV
                       Bộ choòng nón
            độ sâu                        bộ      -     -     0,050     -       -
                       xoay - loại C
            khoan từ
                       Bộ choòng nón
            50 đến                        bộ      -     -       -     0,070     -
                       xoay - loại T
            ≤100 m
                       Bộ choòng nón
            đường                         bộ      -     -       -       -     0,100
                       xoay – loại K
            kính
                       Cần khoan D
            lỗ khoan                       m    0,011 0,014 0,027 0,035 0,040
                       63,5 mm
            từ 200 đến
                       Đầu nối cần        bộ    0,002 0,003 0,007 0,009 0,010
            < 300 mm
                       Đất sét            m3    0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
                         Nước thi công    m3    1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
                         Vật liệu khác     %     5      5      5       5       5
                         Nhân công 4/7    công 0,39   0,48 0,83 1,46          2,95
                         Máy thi công
                         Máy khoan xoay
                                           ca   0,075 0,094 0,241 0,561 1,320
                         54 cv
                         Máy trộn dung
                                           ca   0,045 0,056 0,145 0,337 0,792
                         dịch 750 lít
  Mã     Công tác       Thành phần           Đơn                               Cấp đá
                                                        Đất
  hiệu    lắp đặt            hao phí         vị                    IV         III      II     I
                      Máy bơm nước
                                             ca        0,027 0,034 0,087 0,202 0,474
                      2 kW
                      Máy khác               %          5          5          5        5     5
                                                        1          2          3        4     5

BD.23300 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m

BD.23310 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn                                    Cấp đá
                                                  Đất
  hiệu   lắp đặt        hao phí        vị                     IV         III         II       I
BD.2331 Khoan    Vật liệu
        giếng    Bộ choòng
        bằng     gồm:
        máy
                 01D132+
        khoan
                 01D190
        xoay
        tự hành Bộ choòng nón          bộ     0,020         0,020         -           -       -
        54 CV    xoay - loại M
        độ sâu   Bộ choòng nón
                                       bộ          -          -         0,050         -       -
        khoan từ xoay - loại C
        100 đến Bộ choòng nón
                                       bộ          -          -           -         0,070     -
        ≤ 150m xoay - loại T
        đường    Bộ choòng nón
                                       bộ          -          -           -           -     0,100
        kính lỗ xoay - loại K
        khoan    Cần khoan D
        <200mm 63,5 mm                 m      0,011         0,014 0,028 0,037 0,041
     Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                     Cấp đá
                                             Đất
     hiệu    lắp đặt       hao phí     vị             IV     III     II      I
                       Đầu nối cần     bộ    0,003   0,004 0,007 0,009 0,010
                       Đất sét         m3    0,220   0,275 0,344 0,367 0,367
                       Nước thi công   m3    1,089   1,361 1,702 1,815 1,815
                       Vật liệu khác   %      5       5       5         5    5
                       Nhân công 4/7 công    0,32    0,40   0,69    1,26    2,57
                       Máy thi công
                       Máy khoan
                                       ca    0,080   0,099 0,232 0,521 1,193
                       xoay 54 cv
                       Máy trộn dung
                                       ca    0,047   0,059 0,098 0,312 0,716
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                       ca    0,029   0,036 0,083 0,187 0,428
                       2 kW
                       Máy khác        %      5       5       5         5    5
                                              1       2       3         4    5

BD.23320 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                     Cấp đá
                                             Đất
     hiệu    lắp đặt       hao phí      vị           IV      III     II      I
BD.2332 Khoan           Vật liệu
        giếng           Bộ choòng
        bằng            gồm:
        máy             01D132+
        khoan           01D190+
            xoay        01D295
Mã     Công tác      Thành phần    Đơn                      Cấp đá
                                         Đất
hiệu    lắp đặt        hao phí      vị          IV     III       II        I
       tự hành     Bộ choòng nón
                                   bộ    0,02   0,02    -            -     -
       54 CV       xoay - loại M
       độ sâu      Bộ choòng nón
                                   bộ     -      -     0,05          -     -
       khoan từ xoay - loại C
       100 đến     Bộ choòng nón
                                   bộ     -      -      -      0,070       -
       ≤150m       xoay - loại T
       đường       Bộ choòng nón
                                   bộ     -      -      -            -   0,100
       kính        xoay - loại K
       lỗ khoan Cần khoan D
                                   m     0,011 0,014 0,028 0,037 0,041
       từ 200      63,5 mm
       đến         Đầu nối cần     bộ    0,003 0,004 0,007 0,009 0,010
       <300 mm Đất sét             m3    0,317 0,396 0,495 0,528 0,528
                   Nước thi công   m3    1,568 1,960 2,450 2,614 2,614
                   Vật liệu khác   %      5      5      5        5        5
                   Nhân công 4/7 công    0,42   0,52   0,93     1,69     3,51
                   Máy thi công
                   Máy khoan
                                   ca    0,093 0,116 0,296 0,684 1,614
                   xoay 54 cv
                   Máy trộn dung
                                   ca    0,055 0,069 0,177 0,410 0,968
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                   ca    0,034 0,042 0,106 0,246 0,580
                   2 kW
                   Máy khác        %      5      5      5        5        5
                                          1      2      3        4        5

BD.23400 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 54CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m

BD.23410 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN < 200 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần     Đơn                       Cấp đá
                                               Đất
     hiệu    lắp đặt        hao phí       vị          IV      III       II        I
BD.2341 Khoan           Vật liệu
            giếng       Bộ choòng gồm:
            bằng        01D132+
            máy         01D190
            khoan
                        Bộ choòng nón
            xoay                         bộ    0,02   0,02     -            -     -
                        xoay - loại M
            tự hành
                        Bộ choòng nón
            54 CV                        bộ     -      -     0,05           -     -
                        xoay - loại C
            độ sâu
                        Bộ choòng nón
            khoan từ                     bộ     -      -       -      0,070       -
                        xoay - loại T
            150 đến
                        Bộ choòng nón
            ≤ 200 m                      bộ     -      -       -            -   0,100
                        xoay - loại K
            đường
                        Cần khoan D
            kính                          m    0,012 0,015 0,029 0,039 0,043
                        63,5 mm
            lỗ khoan
                        Đầu nối cần      bộ    0,003 0,004 0,007 0,010 0,011
            < 200 mm
                        Đất sét          m3    0,220 0,275 0,344 0,367 0,367
                        Nước thi công    m3    0,871 1,089 1,361 1,452 1,452
                        Vật liệu khác     %     5      5       5        5        5
                        Nhân công 4/7    công 0,35    0,44   0,79      1,47     3,07
                        Máy thi công
                        Máy khoan
                                          ca   0,097 0,121 0,282 0,632 1,456
                        xoay 54 cv
  Mã    Công tác      Thành phần    Đơn                            Cấp đá
                                           Đất
 hiệu    lắp đặt        hao phí      vị              IV       III          II     I
                    Máy trộn dung
                                     ca    0,058 0,073 0,170 0,379 0,874
                    dịch 750 lít
                    Máy bơm nước
                                     ca    0,035 0,044 0,101 0,227 0,523
                    2 kW
                    Máy khác         %         5        5     5            5      5
                                               1        2     3            4      5

BD.23420 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 200 mm ĐẾN < 300 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã    Công tác     Thành phần     Đơn                           Cấp đá
                                          Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí       vị            IV        III        II        I
BD.2342 Khoan      Vật liệu
        giếng      Bộ choòng gồm:
        bằng
                   01D132+
        máy
                   01D190+
        khoan
                   01D295
        xoay
                   Bộ choòng nón
        tự hành                     bộ    0,02     0,02       -            -      -
                   xoay - loại M
        54 CV
                   Bộ choòng nón
        độ sâu                      bộ     -        -       0,05           -      -
                   xoay - loại C
        khoan từ
                   Bộ choòng nón
        150 đến                     bộ     -        -         -       0,07        -
                   xoay - loại T
        ≤ 200 m
                   Bộ choòng nón
        đường                       bộ     -        -         -            -     0,1
                   xoay - loại K
        kính lỗ
        khoan từ Cần khoan D        m     0,012 0,015       0,029     0,039     0,043
        200 mm 63,5 mm
     Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                      Cấp đá
                                             Đất
     hiệu    lắp đặt       hao phí      vị          IV      III      II        I
            đến        Đầu nối cần     bộ    0,003 0,004   0,007    0,010    0,011
            < 300mm Đất sét            m3    0,317 0,396   0,495    0,528    0,528
                       Nước thi công   m3    1,568 1,960   2,450    2,614    2,614
                       Vật liệu khác    %     5      5      5            5    5
                       Nhân công 4/7   công 0,46   0,58    1,05     1,96     4,17
                       Máy thi công
                       Máy khoan
                                        ca   0,114 0,142   0,358    0,827    1,960
                       xoay 54 cv
                       Máy trộn dung
                                        ca   0,068 0,085   0,215    0,496    1,176
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                        ca   0,041 0,051   0,129    0,297    0,704
                       2 kW
                       Máy khác         %     5      5      5            5    5
                                              1      2      3            4    5

KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, máy móc thiết bị, khoan giếng (khoan thuần túy) theo yêu cầu kỹ thuật. Trộn, cấp dung dịch ben tô nít trong quá trình khoan. Kiểm tra các điều kiện của hố khoan để thực hiện các bước tiếp theo trong quy trình khoan. Lấy mẫu và bảo quản mẫu theo yêu cầu kỹ thuật.

BD.24000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN ≤ 50 m

BD.24100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn                   Cấp đá
                                            Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí         vị          IV      III       II     I
BD.241 Khoan       Vật liệu
       giếng       Bộ choòng gồm:
       bằng
                   01D310+
       máy
                   01D390
       khoan
                   Bộ choòng nón
        xoay                          bộ    0,015 0,015     -        -      -
                   xoay - loại M
        tự hành
                   Bộ choòng nón
        300 CV                        bộ     -      -     0,038      -      -
                   xoay - loại C
        độ sâu
                   Bộ choòng nón
        khoan                         bộ     -      -       -     0,053     -
                   xoay - loại T
        ≤ 50m
                   Bộ choòng nón
        đường                         bộ     -      -       -        -    0,075
                   xoay - loại K
        kính     Cần khoan D
        lỗ khoan 114 mm                m    0,010 0,013   0,026   0,034 0,038
        từ 300   Đầu nối cần          bộ    0,002 0,003   0,006   0,008 0,009
        đến        Sét bột Bentonít   kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
        < 400mm Nước thi công         m3    2,270 2,838   3,548   3,784 3,784
                   Vật liệu khác       %     5      5       5        5     5
                   Nhân công 4/7      công 0,66   0,82    1,35    2,29    3,12
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay
                                       ca   0,079 0,118   0,266   0,278 0,294
                   300 cv
                   Máy trộn dung
                                       ca   0,047 0,071   0,160   0,167 0,177
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                       ca   0,028 0,035   0,128   0,133 0,141
                   2 kW
                   Máy khác            %     2      2       2        2     2
                                             01    02      03      04      05

BD.24200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn                       Cấp đá
                                            Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí         vị          IV      III       II        I
BD.242 Khoan       Vật liệu
        giếng      Bộ choòng gồm:
        bằng       01D310+
        máy        01D390+
        khoan      01D490
        xoay       Bộ choòng nón
        tự                            bộ    0,038 0,038     -            -     -
                   xoay - loại M
        hành       Bộ choòng nón
        300 CV                        bộ     -      -     0,078          -     -
                   xoay - loại C
        độ sâu     Bộ choòng nón
        khoan                         bộ     -      -       -       0,088      -
                   xoay - loại T
        ≤ 50m      Bộ choòng nón
        đường                         bộ     -      -       -            -   0,111
                   xoay - loại K
        kính     Cần khoan D
        lỗ khoan 114 mm                m    0,019 0,024   0,040     0,045    0,050
        từ 400   Đầu nối cần          bộ    0,005 0,006   0,009     0,010    0,012
        đến
                   Sét bột Bentonít   kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
        < 500mm
                   Nước thi công      m3    2,864 3,580   4,475     4,773    4,773
                   Vật liệu khác       %     5      5      5             5    5
                   Nhân công 4/7      công 0,80   1,00    1,64      2,79     3,81
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay
                                       ca   0,083 0,124   0,279     0,372    0,403
                   300 cv
                   Máy trộn dung
                                       ca   0,049 0,074   0,167     0,222    0,241
                   dịch 750 lít
 Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                         Cấp đá
                                           Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí       vị            IV      III       II         I
                   Máy bơm nước
                                     ca   0,030 0,037     0,144     0,167     0,206
                   2 kW
                   Máy khác          %      2       2      2             2     2
                                            01     02      03        04        05

BD.24300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần     Đơn                         Cấp đá
                                           Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí       vị            IV      III           II     I
BD.243 Khoan       Vật liệu
        giếng      Bộ choòng gồm:
        bằng máy 01D310+
        khoan      01D390+
        xoay tự    01D490+
        hành       01D590
        300 CV
                   Bộ choòng nón
        độ sâu                      bộ    0,058   0,058     -            -      -
                   xoay- loại M
        khoan
                   Bộ choòng nón
        ≤ 50m                       bộ      -       -     0,114          -      -
                   xoay - loại C
        đường
                   Bộ choòng nón
        kính                        bộ      -       -       -       0,120       -
                   xoay - loại T
        lỗ khoan
                   Bộ choòng nón
        từ 500                      bộ      -       -       -            -    0,144
                   xoay - loại K
        đến
                   Cần khoan D
        < 600mm                     m     0,027   0,034   0,053     0,056     0,062
                   114 mm
                   Đầu nối cần      bộ    0,006   0,008   0,011     0,012     0,015
                   Sét bột Bentonít kg    89,362 111,702 139,628 148,937 148,937
     Mã   Công tác     Thành phần    Đơn                          Cấp đá
                                            Đất
 hiệu      lắp đặt       hao phí      vị             IV      III       II        I
                     Nước thi công   m3     3,431   4,289   5,362     5,719    5,719
                     Vật liệu khác    %      5       5       5             5    5
                     Nhân công 4/7   công   1,19    1,49    2,45      4,17     5,68
                     Máy thi công
                     Máy khoan
                                      ca    0,121   0,181   0,407     0,426    0,451
                     xoay 300 cv
                     Máy trộn dung
                                      ca    0,073   0,109   0,245     0,257    0,272
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                      ca    0,043   0,054   0,196     0,205    0,217
                     2 kW
                     Máy khác         %      2       2       2             2    2
                                             01      02      03        04       05

BD.24400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã   Công tác     Thành phần    Đơn                          Cấp đá
                                             Đất
 hiệu     lắp đặt        hao phí      vị             IV      III       II        I
BD.244 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+
       khoan
                01D390+
       xoay
                01D490+
       tự hành
                01D590+
       300 CV
                01D690
       độ sâu
       khoan    Bộ choòng nón
                               bộ           0,059   0,059     -            -     -
       ≤ 50m    xoay  - loại M
 Mã     Công tác     Thành phần       Đơn                          Cấp đá
                                             Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí         vị             IV      III        II        I
        đường   Bộ choòng nón
                                      bộ       -       -     0,113          -      -
        kính lỗ xoay - loại C
        khoan   Bộ choòng nón
                                      bộ       -       -       -       0,121       -
        từ 600  xoay - loại T
        đến     Bộ choòng nón
        < 700mm xoay - loại K         bộ       -       -       -            -    0,143
                   Cần khoan D
                                       m     0,030   0,038   0,056     0,059     0,075
                   114 mm
                   Đầu nối cần        bộ     0,007   0,009   0,013     0,014     0,119
                   Sét bột Bentonít   kg 104,815131,019 163,774 174,693 174,693
                   Nước thi công      m3     4,025   5,031   6,289     6,708     6,708
                   Vật liệu khác       %      5       5       5             5     5
                   Nhân công 4/7      công 1,39      1,74    2,85       4,85     6,61
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay
                                  ca         0,134   0,201   0,453     0,473     0,497
                   300 cv
                   Máy trộn dung
                                       ca    0,081   0,121   0,272     0,285     0,299
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                       ca    0,048   0,060   0,229     0,240     0,252
                   2 kW
                   Máy khác            %      2       2       2             2     2
                                              01      02      03        04        05

BD.24500 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 700 mm ĐẾN < 800 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn                          Cấp đá
                                               Đất
 hiệu    lắp đặt        hao phí         vị             IV      III          II     I
BD.245 Khoan       Vật liệu
       giếng       Bộ choòng gồm:
     Mã   Công tác      Thành phần    Đơn                       Cấp đá
                                            Đất
 hiệu      lắp đặt          hao phí    vị          IV      III       II        I
          bằng       01D310+01D390+
          máy        01D490+01D590+
          khoan      01D690+01D790
          xoay tự    Bộ choòng nón
                                      bộ    0,060 0,060     -            -     -
          hành       xoay - loại M
          300 CV     Bộ choòng nón
                                      bộ     -      -     0,110          -     -
          độ sâu     xoay - loại C
          khoan      Bộ choòng nón
                                      bộ     -      -       -       0,120      -
          ≤ 50m      xoay - loại T
          đường      Bộ choòng nón
          kính                        bộ     -      -       -            -   0,140
                     xoay - loại K
          lỗ khoan Cần khoan D
          từ 700                       m    0,033 0,041 0,059 0,062 0,089
                   114 mm
          đến
                   Đầu nối cần        bộ    0,008 0,010 0,014 0,015 0,222
          < 800mm
                   Sét bột Bentonít   kg 119,598149,497186,871199,329199,329
                     Nước thi công    m3    4,593 5,741 7,176 7,654 7,654
                     Vật liệu khác     %     5      5      5         5        5
                     Nhân công 4/7    công 1,59   1,99    3,25      5,54     7,56
                     Máy thi công
                     Máy khoan xoay
                                       ca   0,148 0,221 0,498 0,520 0,544
                     300 cv
                     Máy trộn dung
                                       ca   0,089 0,133 0,299 0,313 0,327
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                       ca   0,053 0,066 0,263 0,275 0,287
                     2 kW
                     Máy khác          %     2      2      2         2        2
                                             01    02      03        04       05

BD.24600 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 800 mm ĐẾN < 900 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                           Cấp đá
                                            Đất
 hiệu   lắp đặt        hao phí      vị              IV      III           II     I
BD.246 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng
       bằng máy gồm:
       khoan
                01D310+
       xoay tự
                01D390
       hành
                + 01D490+
       300 CV
                01D590+
       độ sâu
                01D690+
       khoan
                01D790+
       ≤ 50m
                01D890
       đường
       kính     Bộ choòng nón
                                   bộ      0,061   0,061     -            -      -
                xoay - loại M
       lỗ khoan
       từ 800   Bộ choòng nón
                                   bộ        -       -     0,108          -      -
       đến      xoay - loại C
       < 900mm Bộ choòng nón       bộ        -       -       -       0,117       -
                xoay - loại T
                   Bộ choòng nón
                                   bộ        -       -       -            -    0,140
                   xoay - loại K
                   Cần khoan D
                                    m      0,037   0,046   0,064     0,068     0,089
                   114 mm
                   Đầu nối cần     bộ      0,008   0,010   0,015     0,016     0,222
                   Sét bột
                                   kg     134,547 168,184 210,229 224,245 224,245
                   Bentonít
                   Nước thi công   m3      5,166   6,458   8,073     8,611     8,611
                   Vật liệu khác    %        5       5       5            5     5
                   Nhân công 4/7   công    1,79    2,23     3,66     6,23      8,51
     Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                         Cấp đá
                                              Đất
     hiệu    lắp đặt       hao phí      vị            IV      III           II     I
                       Máy thi công
                       Máy khoan
                                       ca    0,161   0,241   0,543     0,570     0,601
                       xoay 300 cv
                       Máy trộn dung
                                       ca    0,097   0,145   0,326     0,344     0,362
                       dịch 750 lít
                       Máy bơm nước
                                       ca    0,058   0,072   0,293     0,308     0,324
                       2 kW
                       Máy khác        %       2       2       2            2     2
                                              01      02      03        04        05

BD.24700 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 900 mm ĐẾN < 1000 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã         Công tác     Thành phần    Đơn                      Cấp đá
                                             Đất
 hiệu       lắp đặt        hao phí      vị            IV      III       II         I
BD.247 Khoan      Vật liệu
       giếng bằng Bộ choòng
       máy khoan gồm:
       xoay tự    01D310+
       hành
                  01D390+
       300 CV     01D490+
       độ sâu
                  01D590+
       khoan
                  01D690+
       ≤ 50m
                  01D790+
       đường
                  01D890+
       kính
                  01D990
       lỗ khoan
       từ 900 đến Bộ choòng nón
                                       bộ    0,063   0,063     -            -      -
       <1000mm xoay - loại M
Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                       Cấp đá
                                         Đất
hiệu   lắp đặt        hao phí      vị             IV      III     II       I
                  Bộ choòng nón
                                  bộ       -       -     0,109       -     -
                  xoay - loại C
                  Bộ choòng nón
                                  bộ       -       -       -     0,118     -
                  xoay - loại T
                  Bộ choòng nón
                                  bộ       -       -       -         -   0,143
                  xoay - loại K
                  Cần khoan D
                                  m     0,040    0,050 0,069 0,073 0,089
                  114 mm
                  Đầu nối cần     bộ    0,008    0,010 0,016 0,017 0,222
                  Sét bột
                                  kg    149,497 186,871 233,588 249,161 249,161
                  Bentonít
                  Nước thi công   m3    5,741    7,176 8,970 9,568 9,568
                  Vật liệu khác   %        5       5       5      5       5
                  Nhân công 4/7 công     1,99    2,48    4,07    6,93    9,45
                  Máy thi công
                  Máy khoan
                                  ca    0,175    0,262 0,590 0,623 0,662
                  xoay 300 cv
                  Máy trộn dung
                                  ca    0,105    0,157 0,353 0,373 0,396
                  dịch 750 lít
                  Máy bơm nước
                                  ca    0,062    0,078 0,323 0,341 0,362
                  2 kW
                  Máy khác        %        2       2       2      2       2
                                          01      02      03      04      05

BD.25000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 50 m ĐẾN ≤ 100 m

BD.25100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác    Thành phần hao   Đơn                    Cấp đá
                                           Đất
 hiệu    lắp đặt         phí          vị          IV       III    II       I
BD.251 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy
                01D310+01D390
       khoan
       xoay tự  Bộ choòng nón
                                     bộ    0,018 0,018      -      -       -
       hành     xoay - loại M
       300 CV Bộ choòng nón          bộ     -      -     0,046     -       -
       độ sâu   xoay - loại C
       khoan từ Bộ choòng nón        bộ     -      -        -    0,065     -
       50 đến   xoay - loại T
       ≤ 100 m Bộ choòng nón         bộ     -      -        -      -     0,092
       đường    xoay - loại K
       kính     Cần khoan D
                                      m    0,013 0,016 0,032 0,042 0,047
       lỗ khoan 114 mm
        từ 300 đến Đầu nối cần       bộ    0,003 0,004 0,008 0,010 0,012
        < 400mm Sét bột Bentonít     kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
                   Nước thi công     m3    2,799 3,499 4,374 4,666 4,666
                   Vật liệu khác      %     5      5       5      5       5
                   Nhân công 4/7     công 0,50   0,63     1,03   1,76    2,40
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay
                                      ca   0,055 0,068 0,185 0,439 0,462
                   300 cv
                   Máy trộn dung
                                      ca   0,033 0,041 0,111 0,264 0,277
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                      ca   0,020 0,025 0,066 0,111 0,166
                   2 kW
                   Máy khác           %     2      2       2      2       2
                                            01    02       03     04      05

BD.25200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn                       Cấp đá
                                            Đất
 hiệu    lắp đặt        hao phí        vị          IV      III       II        I
BD.252 Khoan       Vật liệu
        giếng      Bộ choòng gồm:
        bằng máy 01D310+
        khoan      01D390+
        xoay       01D490
        tự hành    Bộ choòng nón
                                      bộ    0,046 0,046     -            -     -
        300 CV     xoay - loại M
        độ sâu   Bộ choòng nón
                                      bộ     -      -     0,096          -     -
        khoan từ xoay - loại C
        50 đến   Bộ choòng nón
                                      bộ     -      -       -       0,108      -
        ≤ 100 m    xoay - loại T
        đường      Bộ choòng nón
                                      bộ     -      -       -            -   0,136
        kính lỗ    xoay - loại K
        khoan      Cần khoan D
        từ 400                         m    0,023 0,029   0,049     0,056    0,062
                   114 mm
        đến        Đầu nối cần        bộ    0,006 0,007   0,011     0,013    0,015
        < 500mm
                   Sét bột Bentonít   kg 74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
                   Nước thi công      m3    3,531 4,414   5,517     5,885    5,885
                   Vật liệu khác       %     5      5      5         5        5
                   Nhân công 4/7      công 0,99   1,23    2,02      3,44     4,70
                   Máy thi công
                   Máy khoan xoay
                                       ca   0,102 0,153   0,344     0,459    0,498
                   300 cv
                   Máy trộn dung
                                       ca   0,061 0,092   0,207     0,276    0,299
                   dịch 750 lít
 Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                      Cấp đá
                                          Đất
 hiệu    lắp đặt        hao phí     vị           IV       III       II        I
                   Máy bơm nước
                                    ca   0,037 0,046     0,108     0,205    0,223
                   2 kW
                   Máy khác         %      2      2       2             2    2
                                          01      02      03        04       05

BD.25300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                         Cấp đá
                                         Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí      vị            IV      III       II        I
BD.253 Khoan       Vật liệu
       giếng       Bộ choòng
       bằng        gồm:
       máy         01D310+
       khoan       01D390+
       xoay
                   01D490+
        tự hành
                   01D590
        300 CV
                   Bộ choòng nón
        độ sâu                     bộ    0,071   0,071     -            -     -
                   xoay - loại M
        khoan từ
                   Bộ choòng nón
        50 đến                     bộ      -       -     0,141          -     -
                   xoay - loại C
        ≤ 100 m
                   Bộ choòng nón
        đường                      bộ      -       -       -       0,148      -
                   xoay - loại T
        kính
                 Bộ choòng nón
        lỗ khoan                   bộ      -       -       -            -   0,178
                 xoay - loại K
        từ 500
                 Cần khoan D
        đến                        m     0,034   0,042   0,066     0,069    0,077
                 114 mm
        < 600mm
                 Đầu nối cần       bộ    0,008   0,010   0,014     0,015    0,019
 Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                         Cấp đá
                                          Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí      vị            IV      III       II        I
                   Sét bột
                                   kg    89,362 111,702 139,628 148,937 148,937
                   Bentonít
                   Nước thi công   m3    4,231   5,289   6,611     7,052    7,052
                   Vật liệu khác   %       5       5       5            5    5
                   Nhân công 4/7 công     1,47    1,84   3,01      5,13     6,99
                   Máy thi công
                   Máy khoan
                                   ca    0,149   0,223   0,502     0,525    0,556
                   xoay 300 cv
                   Máy trộn dung
                                   ca    0,090   0,134   0,302     0,315    0,334
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                   ca    0,054   0,067   0,182     0,253    0,268
                   2 kW
                   Máy khác        %       2       2       2            2    2
                                          01      02      03        04       05

BD.25400 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 600 mm ĐẾN < 700 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                      Cấp đá
                                          Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí      vị            IV      III       II       I
BD.254 Khoan       Vật liệu
       giếng       Bộ choòng
       bằng        gồm:
       máy         01D310+
       khoan       01D390+
        xoay       01D490+
        tự hành    01D590+
        300 CV     01D690
 Mã     Công tác    Thành phần     Đơn                         Cấp đá
                                         Đất
 hiệu    lắp đặt      hao phí       vị            IV      III       II      I
        độ sâu   Bộ choòng nón
                                   bộ    0,073   0,073     -        -       -
        khoan từ xoay - loại M
        50 đến   Bộ choòng nón
                                   bộ      -       -     0,139      -       -
        ≤ 100 m xoay - loại C
        đường      Bộ choòng nón
                                   bộ      -       -       -      0,149     -
        kính lỗ    xoay - loại T
        khoan      Bộ choòng nón
                                   bộ      -       -       -        -     0,176
        từ 600     xoay - loại K
        đến     Cần khoan D
                                   m     0,038   0,047   0,069 0,073      0,093
        < 700mm 114 mm
                   Đầu nối cần     bộ    0,009   0,011   0,016 0,017      0,146
                   Sét bột
                                   kg 104,815131,019163,774174,693174,693
                   Bentonít
                   Nước thi công   m3    4,962   6,203   7,754 8,271      8,271
                   Vật liệu khác   %      5       5       5         5      5
                   Nhân công 4/7 công    1,72    2,14    3,51      5,98   8,16
                   Máy thi công
                   Máy khoan
                                   ca    0,166   0,248   0,558 0,584      0,613
                   xoay 300 cv
                   Máy trộn dung
                                   ca    0,100   0,149   0,335 0,351      0,368
                   dịch 750 lít
                   Máy bơm nước
                                   ca    0,059   0,074   0,212 0,296      0,311
                   2 kW
                   Máy khác        %      2       2       2         2      2
                                          01      02      03        04     05

BD.26000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m

BD.26100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác Thành phần hao Đơn                          Cấp đá
                                         Đất
 hiệu    lắp đặt      phí        vị             IV      III       II        I
BD.261 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+01D390
       khoan
                Bộ choòng nón
       xoay                        bộ    0,019 0,019     -            -     -
                xoay - loại M
       tự hành
                Bộ choòng nón
       300 CV                      bộ     -      -     0,048                -
                xoay - loại C
       độ sâu
                Bộ choòng nón
       khoan từ                    bộ     -      -       -      0,068       -
                xoay - loại T
       100 đến
                Bộ choòng nón
       ≤ 150m                      bộ     -      -       -            -   0,097
                xoay - loại K
       đường
                Cần khoan D
       kính                         m    0,014 0,017 0,033 0,044 0,049
                114 mm
       lỗ khoan
                Đầu nối cần        bộ    0,003 0,004 0,008 0,011 0,012
       từ 300
       đến      Sét bột Bentonít   kg 59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
       < 400mm Nước thi công       m3    2,934 3,667 4,584 4,889 4,889
                Vật liệu khác       %     5      5       5        5        5
                Nhân công 4/7      công 0,53   0,66    1,08      1,85     2,88
                Máy thi công
                Máy khoan xoay
                                    ca   0,057 0,086 0,194 0,462 0,485
                300 cv
                Máy trộn dung
                                    ca   0,035 0,052 0,117 0,279 0,293
                dịch 750 lít
                Máy bơm nước
                                    ca   0,021 0,026 0,069 0,165 0,193
                2 kW
                Máy khác            %     2      2       2        2        2
                                          01    02      03        04       05

BD.26200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã   Công tác     Thành phần    Đơn                          Cấp đá
                                             Đất
 hiệu     lắp đặt        hao phí      vị             IV      III       II        I
BD.262 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+
       khoan
                01D390+
       xoay
                01D490
       tự hành
                Bộ choòng nón
       300 CV                        bộ     0,049   0,049     -            -     -
                xoay - loại M
       độ sâu
                Bộ choòng nón
       khoan từ                      bộ       -       -     0,101          -     -
                xoay - loại C
       100 đến
                Bộ choòng nón
       ≤ 150m                        bộ       -       -       -       0,113      -
                xoay - loại T
       đường
                Bộ choòng nón
       kính lỗ                       bộ       -       -       -            -   0,143
                xoay - loại K
       khoan
                Cần khoan D
       từ 400                         m     0,025   0,031   0,051     0,058    0,065
                114 mm
       đến
                Đầu nối cần          bộ     0,006   0,007   0,011     0,013    0,016
       < 500mm
                Sét bột
                                     kg     74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
                Bentonít
                     Nước thi công   m3     3,700   4,625   5,781     6,167    6,167
                     Vật liệu khác    %       5      5       5         5        5
                     Nhân công 4/7   công    1,03   1,29    2,12      3,60     4,92
                     Máy thi công
                     Máy khoan
                                      ca    0,107   0,16    0,360     0,481    0,521
                     xoay 300 cv
                     Máy trộn dung
                                      ca    0,064   0,096   0,216     0,288    0,312
                     dịch 750 lít
 Mã     Công tác     Thành phần   Đơn                         Cấp đá
                                        Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí     vị            IV      III       II        I
                   Máy bơm nước
                                  ca    0,038   0,048   0,161     0,215    0,233
                   2 kW
                   Máy khác       %      2       2        2        2        2
                                         01      02      03        04       05

BD.26300 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 500 mm ĐẾN < 600 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã     Công tác     Thành phần   Đơn                         Cấp đá
                                         Đất
 hiệu    lắp đặt       hao phí     vị            IV      III       II        I
BD.263 Khoan       Vật liệu
        giếng    Bộ choòng gồm:
        bằng máy 01D310+
        khoan
                 01D390+
        xoay
                 01D490+
        tự hành
                 01D590
        300 CV
                 Bộ choòng nón
        độ sâu                    bộ    0,074   0,074     -            -     -
                 xoay - loại M
        khoan từ
                 Bộ choòng nón
        100 đến                   bộ      -       -     0,147          -     -
                 xoay - loại C
        ≤ 150m
                 Bộ choòng nón
        đường                     bộ      -       -       -       0,155      -
                 xoay - loại T
        kính
                 Bộ choòng nón
        lỗ khoan                  bộ      -       -       -            -   0,186
                 xoay - loại K
        từ 500
                 Cần khoan D
        đến                       m     0,035   0,044   0,069     0,073    0,081
                 114 mm
        < 600mm
                 Đầu nối cần      bộ    0,008   0,010   0,014     0,016    0,019
     Mã   Công tác     Thành phần    Đơn                          Cấp đá
                                             Đất
 hiệu      lắp đặt       hao phí      vị             IV      III       II        I
                     Sét bột
                                     kg     89,362 111,702 139,628 148,937 148,937
                     Bentonít
                     Nước thi công   m3     4,434   5,542   6,927     7,389    7,389
                     Vật liệu khác    %       5       5      5         5        5
                     Nhân công 4/7   công    1,54   1,93    3,16      5,38     7,34
                     Máy thi công
                     Máy khoan
                                      ca    0,156   0,234   0,527     0,551    0,584
                     xoay 300 cv
                     Máy trộn dung
                                      ca    0,094   0,14    0,315     0,329    0,349
                     dịch 750 lít
                     Máy bơm nước
                                      ca    0,056   0,070   0,253     0,265    0,281
                     2 kW
                     Máy khác         %       2       2      2         2        2
                                             01      02      03        04       05

BD.27000 KHOAN GIẾNG BẰNG MÁY KHOAN XOAY TỰ HÀNH 300CV

ĐỘ SÂU KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m

BD.27100 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 300 mm ĐẾN < 400 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã   Công tác     Thành phần    Đơn                          Cấp đá
                                             Đất
 hiệu     lắp đặt        hao phí      vị             IV      III       II        I
BD.271 Khoan    Vật liệu
       giếng    Bộ choòng gồm:
       bằng máy 01D310+
       khoan
                01D390
       xoay
                Bộ choòng nón
       tự hành                       bộ     0,020 0,020       -            -     -
                xoay - loại M
Mã     Công tác     Thành phần    Đơn                         Cấp đá
                                          Đất
hiệu    lắp đặt       hao phí      vị            IV      III       II      I
       300 CV     Bộ choòng nón
                                  bộ       -      -     0,050      -       -
       độ sâu     xoay - loại C
       khoan từ Bộ choòng nón
                                  bộ       -      -       -      0,070     -
       150 đến    xoay - loại T
       ≤ 200 m Bộ choòng nón
                                  bộ       -      -       -        -     0,100
       đường      xoay - loại K
       kính       Cần khoan D
                                   m     0,014 0,017 0,034       0,045   0,050
       lỗ khoan 114 mm
       từ 300     Đầu nối cần     bộ     0,003 0,004 0,009       0,011   0,013
       đến
                  Sét bột
       <400mm Bentonít            kg     59,126 73,908 92,385 98,545 98,545
                  Nước thi công   m3     3,024 3,780 4,725       5,040   5,040
                  Vật liệu khác    %       5      5      5         5      5
                  Nhân công 4/7   công    0,54   0,68   1,12      1,90   3,15
                  Máy thi công
                  Máy khoan
                                   ca    0,059 0,074 0,200       0,474   0,554
                  xoay 300 cv
                  Máy trộn dung
                                   ca    0,035 0,044 0,119       0,285   0,332
                  dịch 750 lít
                  Máy bơm nước
                                   ca    0,022 0,027 0,072       0,171   0,239
                  2 kW
                  Máy khác         %       2      2      2         2      2
                                          01     02      03        04     05

BD.27200 ĐƯỜNG KÍNH LỖ KHOAN TỪ 400 mm ĐẾN < 500 mm

Đơn vị tính: 1m khoan

Mã   Công tác     Thành phần     Đơn                          Cấp đá
                                              Đất
 hiệu      lắp đặt       hao phí       vị             IV      III       II        I
BD.272 Khoan         Vật liệu
       giếng         Bộ choòng gồm:
       bằng          01D310+
       máy           01D390+
       khoan
                     01D490
          xoay
                     Bộ choòng nón
          tự hành                     bộ     0,050   0,050     -            -     -
                     xoay - loại M
          300 CV
                     Bộ choòng nón
          độ sâu                      bộ       -       -     0,104          -     -
                     xoay - loại C
          khoan từ
                     Bộ choòng nón
          150 đến                     bộ       -       -       -       0,117      -
                     xoay - loại T
          ≤ 200 m
                     Bộ choòng nón
          đường                       bộ       -       -       -            -   0,147
                     xoay - loại K
          kính
                   Cần khoan D
          lỗ khoan                     m     0,025   0,031   0,053     0,060    0,067
                   114 mm
          từ 400
                   Đầu nối cần        bộ     0,006   0,008   0,012     0,014    0,016
          đến
          < 500mm Sét bột             kg     74,580 93,225 116,532 124,300 124,300
                   Bentonít
                     Nước thi công    m3     3,814   4,768   5,960     6,358    6,358
                     Vật liệu khác     %       5      5       5         5        5
                     Nhân công 4/7    công    1,07   1,33    2,20      3,63     5,38
                     Máy thi công
                     Máy khoan
                                       ca    0,110   0,165   0,371     0,495    0,614
                     xoay 300 cv
                     Máy trộn dung
                                       ca    0,066   0,099   0,223     0,297    0,368
                     dịch 750 lít
  Mã     Công tác      Thành phần     Đơn                                        Cấp đá
                                                    Đất
 hiệu     lắp đặt         hao phí      vị                        IV          III        II         I
                     Máy bơm nước
                                          ca     0,040         0,050       0,166       0,222     0,275
                     2 kW
                     Máy khác             %          2           2           2          2         2
                                                                 01          02         03        04

BD.28000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU GIẾNG

BD.28100 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống

Mã    Công tác     Thành phần     Đơn                    Đường kính ống (mm )
hiệu    lắp đặt       hao phí       vị         89        108         127        146      168     194

BD.281 Nối ống Vật liệu

bằng        Ống              m         1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
       phương      Que hàn         kg         0,075 0,092 0,108 0,124 0,142 0,164
       pháp hàn Ô xy               chai 0,013 0,013 0,013 0,014 0,014 0,015
                   Khí gas         kg         0,026 0,026 0,026 0,028 0,028 0,030
                   Sắt tròn        kg         0,150 0,150 0,150 0,220 0,220 0,290
                   Vật liệu khác   %           3          3           3           3         3     3
                   Nhân công 4/7 công 0,22               0,22        0,24     0,25       0,26   0,27
                   Máy thi công
                   Máy khoan
                                   ca         0,054 0,056 0,060 0,062 0,066 0,069
                   giếng
Mã      Công tác     Thành phần     Đơn          Đường kính ống (mm )
hiệu     lắp đặt       hao phí      vị     89    108    127    146    168    194
                    Máy hàn
                                    ca    0,054 0,056 0,060 0,062 0,066 0,069
                    23kW
                    Máy khác        %      5      5      5      5      5      5
                                           01    02     03      04    05     06

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1m ống

Mã      Công tác     Thành phần    Đơn           Đường kính ống (mm )
 hiệu      lắp đặt       hao phí      vị    219   273    325     350   377    426
BD.281 Nối ống       Vật liệu
         bằng        Ống              m    1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
         phương      Que hàn          kg   0,270 0,336 0,401 0,431 0,465 0,525
         pháp hàn Ô xy               chai 0,015 0,016 0,017 0,018 0,018 0,035
                     Khí gas          kg   0,030 0,032 0,034 0,036 0,036 0,070
                     Sắt tròn         kg   0,290 0,360 0,430 0,510 0,600 0,680
                     Vật liệu khác    %      3     3      3       3     3      3
                     Nhân công 4/7 công 0,31      0,33   0,38   0,39   0,43   0,49
                     Máy thi công
                     Máy khoan
                                      ca   0,078 0,084 0,095 0,098 0,108 0,122
                     giếng
                     Máy hàn
                                      ca   0,078 0,084 0,095 0,098 0,108 0,122
                     23 kW
                     Máy khác         %      5     5      5       5     5      5
                                             07    08     09     10     11    12

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1m ống

Mã    Công tác    Thành phần     Đơn          Đường kính ống (mm )
 hiệu    lắp đặt       hao phí     vị    450   477    529     630   720    820
BD.281 Nối ống     Vật liệu
        bằng       Ống             m     1,005 1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
        phương     Que hàn         kg    0,555 0,588 0,826 0,984 1,125 1,281
        pháp hàn Ô xy              chai 0,035 0,038 0,040 0,040 0,050 0,063
                   Khí gas         kg    0,070 0,076 0,080 0,080 0,100 0,126
                   Sắt tròn        kg    0,480 0,520 0,550 0,570 0,600 0,632
                   Vật liệu khác   %      3     3      3       3     3      3
                   Nhân công 4/7 công 0,50     0,50   0,52   0,57   0,59   0,62
                   Máy thi công
                   Máy khoan
                                   ca    0,124 0,125 0,129 0,142 0,149 0,156
                   giếng
                   Máy hàn
                                   ca    0,124 0,125 0,160 0,191 0,242 0,307
                   23 kW
                   Máy khác        %      5     5      5       5     5      5
                                          13    14    15      16     17    18

Ghi chú: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.28200 KẾT CẤU GIẾNG - NỐI ỐNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỐI REN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, nối ren ống. Xuống ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống

Mã   Công tác     Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm )
hiệu     lắp đặt       hao phí        vị     89     108    127    146     168

BD.282 Nối ống Vật liệu

bằng     Ống                     m     1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
phương Mỡ bôi trơn              kg     0,104 0,126 0,147 0,243 0,282
pháp nối
         Vật liệu khác           %      3       3      3      3       3
ren
         Nhân công 4/7          công   0,11    0,11   0,13   0,13    0,14
              Máy thi công
              Máy khoan giếng    ca    0,028 0,029 0,032 0,033 0,036
              Máy khác           %      5       5      5      5       5
                                        01      02    03     04      05

Tiếp theo

Đơn vị tính: 1m ống

Mã   Công tác     Thành phần      Đơn           Đường kính ống (mm )
hiệu     lắp đặt       hao phí        vị     194    219    273    325     377

BD.282 Nối ống Vật liệu

bằng     Ống                     m     1,005 1,005 1,005 1,005 1,005
phương Mỡ bôi trơn               kg    0,329 0,373 0,464 0,550 0,728
pháp nối
         Vật liệu khác           %       3      3      3      3       3
ren
         Nhân công 4/7          công   0,15    0,18   0,20   0,24    0,25
              Máy thi công
              Máy khoan giếng    ca    0,037 0,044 0,049 0,060 0,062
              Máy khác           %       5      5      5      5       5
                                        06      07     08    09      10

Ghi chú: Máy khoan trong công tác kết cấu giếng tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.28300 CHỐNG ỐNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn nối ống. Hạ nhổ ống theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m ống

Mã    Công tác Thành phần Đơn                Đường kính ống (mm)
 hiệu    lắp đặt   hao phí   vị        377    426    477    529   630    720
BD.283 Chống      Vật liệu
        ống       Ống chống       m    0,050 0,050 0,050 0,050 0,050 0,050
                  Que hàn         kg   0,523 0,751 0,838 0,896 1,098 1,271
                  Ô xy            chai 0,025 0,049 0,053 0,056 0,056 0,070
                  Khí gas         kg   0,050 0,098 0,106 0,112 0,112 0,140
                  Sắt tròn        kg   0,480 0,500 0,520 0,550 0,570 0,600
                  Vật liệu khác   %      5     5      5      5      5      5
                  Nhân công 4/7 công 0,65    0,73   0,75   0,78   0,85   0,89
                  Máy thi công
                  Máy khoan
                                  ca   0,163 0,183 0,188 0,194 0,212 0,223
                  giếng
                  Mày hàn
                                  ca   0,108 0,122 0,125 0,160 0,191 0,242
                  23 kW
                  Máy khác        %      5     5      5      5      5      5
                                        01    02     03     04     05     06

Ghi chú: Máy khoan trong công tác chống ống khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.29000 THỔI RỬA GIẾNG KHOAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy móc thiết bị. Lắp đặt, ống nâng nước, ống dẫn khí theo trình tự phân doanh. Bơm thổi rửa theo yêu cầu kỹ thuật. Đo các thông số cơ bản của giếng. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

BD.29100 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN < 100 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc

Mã     Công tác                           Đơn     Đường kính ống lọc ( mm )
                     Thành phần hao phí
hiệu     xây lăp                            vị   <219    <300    <450     ≥450

BD.291 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu

m    0,500   0,500   0,500    0,500
khoan      áp lực: D60
độ sâu     Ống nâng nước D200       m    0,250   0,250   0,250    0,250
giếng      Ống gió D50              m    0,018   0,018   0,018    0,018
< 100m
           Que hàn                  kg   0,200   0,300   0,400    0,500
           Thùng đo lưu lượng      cái   0,050   0,050   0,050    0,050
           Vật liệu khác            %      5       5         5     5
           Nhân công 4/7          công    1,20    1,50    1,80    2,20
           Máy thi công
           Máy khoan giếng          ca   0,160   0,200   0,280    0,340
           Máy nén khí diezen
                                    ca   1,000   1,500
           660m3/h
           Máy nén khí diezen
                                    ca                   1,000    1,500
           1260m3/h
           Máy hàn 23 kW            ca   0,100   0,120   0,140    0,160
                                           01      02        03    04

BD.29200 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 100 m ĐẾN ≤ 150 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc

Mã    Công tác                                         Đường kính ống lọc (mm)
                   Thành phần hao phí Đơn vị
hiệu    xây lăp                                         <219        <300       <450

BD.292 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí

m          0,500       0,500     0,500
khoan    chịu áp lực: D60
độ sâu Ống nâng nước: D200             m          0,280       0,280     0,280
giếng    Ống gió: D50                  m          0,020       0,020     0,020
từ 100
đến ≤    Que hàn                      kg          0,224       0,336     0,448
150m     Thùng đo lưu lượng           cái         0,050       0,050     0,050
            Vật liệu khác              %           5              5        5
            Nhân công 4/7             công        1,34           1,68    2,02
            Máy thi công
            Máy khoan giếng            ca         0,192       0,240     0,336
            Máy nén khí diezen
                                       ca         1,500       2,250
            660m3/h
            Máy nén khí diezen
                                       ca                               1,500
            1260m3/h
            Máy hàn 23 kW              ca         0,105       0,126     0,147
                                                   01             02      03

BD.29300 ĐỘ SÂU GIẾNG KHOAN TỪ 150 m ĐẾN ≤ 200 m

Đơn vị tính: 1m ống lọc

Mã    Công tác                                   Đơn     Đường kính ống lọc (mm)
                     Thành phần hao phí
hiệu    xây lăp                                    vị
                                                                <219          <300

BD.293 Thổi rửa Vật liệu giếng Ống cao su dẫn khí chịu

m            0,500         0,500
      khoan      áp lực: D60
   Mã   Công tác                                 Đơn     Đường kính ống lọc (mm)
                      Thành phần hao phí
hiệu     xây lăp                                 vị
                                                            <219            <300
        độ sâu     Ống nâng nước: D200           m          0,288          0,288
        giếng      Ống gió: D50                  m          0,020          0,020
        từ 150     Que hàn                       kg         0,230          0,345
        đến        Thùng đo lưu lượng            cái        0,050          0,050
        ≤200m
                   Vật liệu khác                 %              5             5
                   Nhân công 4/7                công         1,38           1,73
                   Máy thi công
                   Máy khoan giếng               ca         0,208          0,260
                   Máy nén khí diezen
                                                 ca         1,000          1,500
                   1260m3/h
                   Máy hàn 23 kW                 ca         0,108          0,129
                                                                01           02

Ghi chú: Máy khoan trong công tác thổi rửa giếng khoan tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.29400 CHÈN SỎI, SÉT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Chèn sỏi, sét theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m3

Công tác Thành phần Mã hiệu Đơn vị Chèn sỏi Chèn sét lắp đặt hao phí

BD.294 Chèn sỏi, Vật liệu

chèn sét Sỏi chèn                  m3           1,030
          Công tác      Thành phần
Mã hiệu                                Đơn vị           Chèn sỏi          Chèn sét
           lắp đặt        hao phí
                     Sét chèn               m3                              1,050
                     Vật liệu khác          %              5                     5
                     Nhân công 4/7      công              1,20              0,80
                     Máy thi công
                     Máy khoan              ca           0,150                   -
                     Máy khác               %              5
                                                           01                  02

Ghi chú: Máy khoan trong công tác chèn sỏi tính theo loại đã dùng để khoan giếng.

BD.31100 VẬN CHUYỂN MÙN KHOAN

Thành phần công việc:

Di chuyển xe bồn hút mùn từ nơi để máy đến công trình, quay lùi xe vào vị trí hút mùn, kê chèn xe, lắp hệ thống hút mùn, hút mùn vào xe, tháo hệ thống hút mùn, rửa hệ thống hút và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống hút vào xe, vận chuyển mùn khoan đến nơi quy định, quay lùi xe vào vị trí xả mùn, lắp hệ thống xả mùn, xả mùn, tháo hệ thống xả mùn, rửa hệ thống xả và xe (nếu cần), lắp lại hệ thống xả vào xe, di chuyển xe quay lại công trình (hoặc về nơi để xe). Thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan

Mã      Công tác     Thành phần     Đơn               Cự ly vận chuyển (km)
  hiệu     lắp đặt        hao phí      vị        ≤0,5     ≤1       ≤2     ≤3         ≤4
BD.311 Vận            Nhân công 4/7   công       0,14    0,15      0,19   0,22       0,25
          chuyển      Máy thi công
          mùn         Xe bồn hút
          khoan       mùn, dung        ca        0,476 0,516 0,629 0,742 0,828
                      tích - 3 m3
                                                  01      02       03     04         05

Tiếp theo

Đơn vị tính: 10m3 mùn khoan

Đơn Cự ly vận chuyển (km) Mã hiệu Thành phần hao phí

vị    ≤5       ≤6       ≤7           ≤8        ≤9        ≤ 10
BD.311 Nhân công 4/7                công   0,27     0,30     0,32         0,34     0,36       0,37
            Máy thi công
            Xe bồn hút mùn,
                                     ca    0,915 0,992 1,068 1,144 1,192 1,239
            dung tích - 3 m3
                                             06     07        08          09        10        11
      BD.32000 LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN NHÀ MÁY NƯỚC

BD.32100 LẮP ĐẶT CHỤP LỌC SỨ, CHỤP LỌC NHỰA

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu, rà cạo rãnh chụp lọc, sàn, dầm bể, kiểm tra kích thước của sản phẩm.

- Gắn măng sông vào tấm đan bê tông.

- Lắp đuôi chụp lọc vào măng sông, lớp đầu chụp lọc vào măng sông.

- Gắn vữa xi măng chèn, căn chỉnh chụp lọc.

- Kiểm tra khoảng cách của các chụp lọc.

Đơn vị tính: cái

Mã Đơn

Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị

BD.321 Lắp đặt chụp lọc Vật liệu

sứ, chụp lọc nhựa Chụp lọc                                   cái               1,00
                        Vữa ximăng M100                      lít               0,15
                        Nhân công 3,5/7                  công                  0,03
                                                                                  01

Ghi chú: Trong định mức chưa tính hao phí về bơm nước thử bể và kiểm tra sự hoạt động của chụp lọc, bể lọc.

BD.32200 LẮP ĐẶT CHẬU ĐIỆN GIẢI

Thành phần công việc:

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m, kiểm tra thiết bị theo yêu cầu thiết kế.

- Đặt giá chậu điện giải, kê kích đúng vị trí cố định. Đo lấy dấu các ống nhựa, gắn mối nối với thành chậu và máng phân phối nước.

- Trộn vữa chống axit và xảm mối nối.

- Kiểm tra khoảng cách giữa các tấm kính than, chì, chiều cao giảm... của các tấm kính sau khi gắn vữa.

Đơn vị tính: cái

Mã Đơn

Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí                   Số lượng
  hiệu                                                        vị
BD.322 Lắp đặt chậu          Vật liệu
       điện giải             Vỏ chậu điện giải 724 x 174      bộ           1
                             Vật liệu khác                    %          0,01
                             Nhân công 4,5/7                công         0,94
                                                                          01

Ghi chú: Nếu chậu điện giải đã có sẵn thì định mức lắp đặt chậu bằng 0,5 nhân công lắp trong bảng.

BD.40000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

BD.41000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, ĐÈN THOÁT HIỂM

BD.41100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÁO CHÁY

BD.41110 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐẦU BÁO VÀ ĐẦU BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đầu báo, lắp đặt đế đầu báo vào trần, đấu nối dây tín hiệu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 10 đầu

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí        Đơn vị     Số lượng
                lắp đặt
BD.4111 Lắp đặt thiết bị     Vật liệu
        đầu báo và đầu       Đế đầu báo cháy và đầu
        báo cháy                                             bộ          10
                             báo cháy
                             Cồn công nghiệp                 kg         0,1
                             Đinh vít nở M8                  bộ          20
                             Vật liệu khác                   %           2
                             Nhân công
                             Kỹ sư 5,0/8                    công        0,87
                             Nhân công 4,0/7                công        0,87
                             Máy thi công
                             Máy khoan 1 kW                  ca         0,68
                                                                         1

BD.41120 LẮP ĐẶT ĐÈN BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc trần nhà để lấy dấu đế đèn báo cháy, lắp đặt đèn báo cháy vào trần, vào tường, đấu nối dây tín hiệu vào đèn báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 đèn

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng lắp đặt vị BD.4112 Lắp đặt đèn báo Vật liệu

cháy            Đèn báo cháy                         bộ          5
                             Cồn công nghiệp                 kg         0,1
                             Đinh vít nở M8                  bộ         10
              Công tác                                     Đơn
Mã hiệu                         Thành phần hao phí                 Số lượng
               lắp đặt                                      vị
                            Vật liệu khác                   %          2
                            Nhân công
                            Kỹ sư 5,0/8                   công       0,35
                            Nhân công 4,0/7               công       0,82
                            Máy thi công
                            Máy khoan 1 kW                  ca       0,75
                                                                       1

BD.41130 LẮP ĐẶT NÚT ẤN BÁO CHÁY KHẨN CẤP

Thành phần công việc:

Đo đạc tường nhà để lấy dấu và đục lỗ cho nút ấn báo cháy khẩn cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp vào tường, đấu nối dây tín hiệu và nút ấn báo cháy khẩn cấp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 nút

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng lắp đặt vị BD.4113 Lắp đặt nút báo Vật liệu

cháy khẩn cấp   Nút báo cháy khẩn cấp              bộ          5
                Cồn công nghiệp                    kg         0,1
                Đinh vít nở M6                     bộ         10
                Vật liệu khác                      %           2
                Nhân công
                Kỹ sư 5,0/8                       công       1,50
                Nhân công 4,0/7                   công       1,50
                Máy thi công
                Máy khoan 1 kW                      ca       0,37
                Đồng hồ vạn năng                    ca       0,37
                                                               1

BD.41140 LẮP ĐẶT CHUÔNG BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

Đo đạc tường nhà để lấy dấu đế chuông báo cháy, lắp đặt chuông và dây tín hiệu chuông báo cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 chuông

Công tác Đơn

Mã hiệu                           Thành phần hao phí                  Số lượng
                 lắp đặt                                      vị
BD.4114 Lắp đặt chuông       Vật liệu
        báo cháy             Chuông báo cháy                  bộ          5
                             Cồn công nghiệp                  kg         0,1
                             Đinh vít nở M6                   bộ         10
                             Vật liệu khác                    %           5
                             Nhân công
                             Kỹ sư 5,0/8                     công       0,82
                             Nhân công 4,0/7                 công       0,82
                             Máy thi công
                             Máy khoan 1 kW                   ca        0,41
                             Đồng hồ vạn năng                 ca        0,75
                                                                          1

BD.41150 LẮP ĐẶT TRUNG TÂM XỬ LÝ TÍN HIỆU BÁO CHÁY

Thành phần công việc:

- Đo đạc và lấy dấu để lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy tự động, lắp bảng mạch và ắc quy biến áp vào trung tâm;

- Kiểm tra cáp tín hiệu toàn bộ hệ thống, kiểm tra bộ nạp ắc quy, kiểm tra chế độ toàn hệ thống, luồn cáp từ tủ trung tâm ra ngoài, do đọ cách điện của từng tuyến cáp;

- Thu dọn, vệ sinh.

Đơn vị tính: 1 trung tâm

Công tác Đơn

Mã hiệu                          Thành phần hao phí                 Số lượng
               lắp đặt                                      vị
BD.4115 Lắp đặt             Vật liệu
                            Cồn công nghiệp                 kg        0,10
                            Đinh vít nở M8                  bộ        4,00
                            Vật liệu khác                   %           5
                            Nhân công
                            Kỹ sư 5,0/8                    công       1,30
                            Nhân công 4,0/7                công       1,30
                            Máy thi công
                            Máy khoan 1 kW                  ca        0,12
                            Đồng hồ vạn năng                ca        0,86
                                                                        1

BD.41160 LẮP ĐẶT MÁY BƠM NƯỚC CÁC LOẠI CHỮA CHÁY

Thành phần công việc:

- Tháo dỡ máy bơm; đo đạc, đánh dấu vị trí lắp đặt; lắp đặt máy; lắp đặt đường ống nước vào ra với máy;

- Kiểm tra xăng dầu và ắc quy đối với máy bơm xăng, kiểm tra điện nguồn đối với máy bơm điện;

- Thu dọn, vệ sinh.

Đơn vị tính: 1 máy

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí Số lượng lắp đặt vị BD.4116 Lắp đặt máy Vật liệu

bơm nước các Đệm cao su                             m2        0,01
        loại chữa cháy
                       Cồn công nghiệp                      kg        0,10
                 Công tác                                   Đơn
Mã hiệu                           Thành phần hao phí                   Số lượng
                 lắp đặt                                     vị
                              Vật liệu khác                  %             5
                              Nhân công
                              Kỹ sư 5,0/8                   công         1,50
                              Nhân công 4,0/7               công         1,50
                              Máy thi công
                              Đồng hồ vạn năng               ca          0,80
                              Đồng hồ áp lực                 ca          0,80
                                                                           1

BD.41170 LẮP ĐẶT ĐÈN THOÁT HIỂM

Thành phần công việc:

- Đo đạc lấy dấu, lắp đèn thoát hiểm vào vị trí; đấu nối dây nguồn và lắp đặt ắc quy vào đèn;

- Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 5 đèn

Công tác Đơn

Mã hiệu                          Thành phần hao phí                   Số lượng
                 lắp đặt                                    vị
BD.4117 Lắp đặt đèn           Vật liệu
        thoát hiểm            Đèn thoát hiểm                bộ           5,0
                              Cồn công nghiệp               kg           0,1
                              Đinh vít nở M6                bộ           10,0
                              Vật liệu khác                 %             5
                              Nhân công
                              Kỹ sư 5,0/8                  công          0,73
                              Nhân công 4,0/7              công          0,73
              Công tác                                        Đơn
Mã hiệu                            Thành phần hao phí                   Số lượng
                lắp đặt                                        vị
                              Máy thi công
                              Máy khoan 1 kW                  ca          0,34
                              Đồng hồ vạn năng                ca          0,78
                                                                           1

BD.42000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNH GIỚI VÀ BẢO VỆ

BD.42100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CỦA HỆ THỐNG CAMERA

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng trước khi thi công;

- Nhận, kiểm tra, vận chuyển thiết bị đến vị trí lắp đặt;

- Đo, lấy dấu, khoan lỗ, lắp chân đến camera;

- Xác định vị trí lắp monitor;

- Lắp đặt camera và monitor, các phụ kiện (hộp che, đầu quay, ống kính...);

- Làm đầu connector, đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào camera, vào monitor và bàn điều khiển;

- Kiểm tra toàn bộ công việc;

- Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 thiết bị

Bản điều

Công tác         Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                              Camera Monitor khiển tín
            lắp đặt           hao phí          vị
                                                                    hiệu hình
BD.421 Lắp đặt      Vật liệu
       thiết bị của Thiếc hàn                  kg      0,05      0,03        0,1
       hệ thống
                    Nhựa thông                 kg      0,01      0,01        0,03
       camera
                    Cồn công nghiệp            kg        0,2         -       0,2
                                                                      Bản điều
            Công tác         Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                Camera Monitor khiển tín
             lắp đặt           hao phí          vị
                                                                      hiệu hình
                          Đinh vít nở M5        bộ        4                     -
                          Gen nilon cách
                                                          -          1,5        -
                          điện Φ6
                          Vật liệu khác         %         2           2         2
                          Nhân công
                          Kỹ sư 4,0/8          công     0,65         0,65      0,35
                          Nhân công 4,0/7      công     1,53         1,25      0,35
                          Máy thi công
                          Máy khoan 1 kW        ca      0,86          -         -
                          Vôn mét điện tử       ca      0,86          -        1,48
                          Đồng hồ vạn năng      ca      0,86         0,29       -
                                                         01          02        03

BD.42200 LẮP ĐẶT BỘ ĐIỀU KHIỂN, BỘ CHUYỂN MẠCH VÀ CÁC

ĐẦU BÁO TỪ CỦA HỆ THỐNG CAMERA

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Nhận, kiểm tra, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt;

- Lắp đặt bộ điều khiển quay quét;

- Lắp đặt bộ điều khiển ống kính, Zoom;

- Điều chỉnh bộ gạt nước;

- Lắp đặt đấu nối chuyển mạch thị tần, lắp đặt điều chỉnh bộ chia hình;

- Điều chỉnh bộ quét lần lượt ảnh cáo Camera, điều chỉnh để ghi băng kiểm tra;

- Đo đạc lấy dấu, đục rãnh khung cửa gỗ, đấu chìm dây;

- Khoan taro, bắt vít sắt, lắp đặt hộp đầu báo cố định và di động;

- Lắp đặt nam châm, đấu báo vào vị trí;

- Trát bả matít sơn hóa trang;

- Đấu cáp nguồn, cáp tín hiệu vào thiết bị;

- Lắp hộp che, đầu báo;

- Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 bộ

Đầu báo

Đầu

Bộ    Bộ             từ bọc
 Mã       Công tác      Thành phần      Đơn                   báo từ
                                                điều chuyển           nhôm
 hiệu      lắp đặt          hao phí      vị                    vào
                                                khiển mạch           vào cửa
                                                              cửa gỗ
                                                                        sắt
BD.422 Lắp đặt bộ       Vật liệu
       điều khiển,      Thiếc hàn        kg     0,01   0,01   0,03      0,03
       bộ chuyển
                        Nhựa thông       kg      -      -     0,01      0,01
       mạch và
       các đầu báo      Cồn công
                                         kg     0,1    0,1      -        -
       từ của hệ        nghiệp
       thống            Sơn màu          kg     0,03   0,03   0,015     0,15
       camera           Giấy ráp số 0    tờ      -      -      1,0      1,0
                        Ma tít           kg      -      -      0,3      0,3
                        Vật liệu khác    %       2      2       2        2
                        Nhân công
                        Kỹ sư 4,0/8     công    0,06   0,70   0,41      033
                        Nhân công
                                        công    0,20   0,70   0,81      0,78
                        4,0/7
                        Máy thi công
                        Máy khoan
                                         ca      -      -     0,40      0,65
                        1kW
                        Vôn mét điện
                                         ca      -      -     0,40      0,65
                        tử
                                                 01    02      03        04

BD.42300 LẮP ĐẶT ĐẦU BÁO HỒNG NGOẠI (TÍCH CỰC, THỤ ĐỘNG)

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;

- Tháo dỡ vỏ, tấm cách nhiệt;

- Lấy dấu khoan lỗ;

- Lắp đặt bộ phát tia hồng ngoại;

- Đấu nối cáp nguồn, cáp tín hiệu vào bộ phát tia hồng ngoại;

- Kiểm tra toàn bộ công việc đã lắp đặt;

- Vệ sinh, thu dọn.

Đơn vị tính: 1 bộ (phát, thu)

Công tác               Thành phần            Đơn
Mã hiệu                                                               Số lượng
                  lắp đặt                  hao phí             vị
BD.423      Lắp đặt đầu báo     Vật liệu
            hồng ngoại (tích    Đinh vít nở M4                bộ         4,0
            cực, thụ động)
                                Đinh vít nở M3                bộ         4,0
                                Thiếc hàn                     kg         0,03
                                Nhựa thông                     kg        0,01
                                Nhân công
                                Kỹ sư 4,0/8                  công        0,36
                                Nhân công 4,0/7              công        0,72
                                Máy thi công
                                Máy khoan 1 kW                 ca        0,32
                                Vôn mét điện tử                ca        0,32
                                                                         01

BD.42400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN BÁO ĐỘNG

Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuât, hồ sơ thiết kế, lập phương án thi công;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công;

- Nhận, kiểm tra toàn bộ thiết bị, vật tư vận chuyển tới vị trí lắp đặt;

- Lắp đặt thiết bị, đấu nối dây nguồn vào trung tâm, dây tín hiệu vào trung tâm;

- Kiểm tra công việc đã lắp đặt.

Đơn vị tính: 5 tủ

Công tác                    Thành phần            Đơn
Mã hiệu                                                                      Số lượng
                 lắp đặt                    hao phí               vị
BD.424    Lắp đặt thiết bị      Vật liệu
          điều khiển báo        Thiếc hàn                         kg           0,15
          động
                                Nhựa thông                        kg           0,01
                                Cồn công nghiệp                   kg           0,3
                                Vật liệu khác                     %             2
                                Nhân công
                                Kỹ sư 4,0/8                     công           2,0
                                Nhân công 4,0/7                 công           2,0
                                Máy thi công
                                Máy khoan 1 kW                    ca           1,25
                                Vôn mét điện tử                   ca           0,71
                                Máy hiện sóng 2 tia
                                                                  ca           0,71
                                (Oscilograf)
                                                                               01

PHỤ LỤC BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ ÁP DỤNG TRONG CÔNG TÁC KHOAN GIẾNG

Cấp đá Tên các loại đá

- Đá Quăczit, đá sừng cứng chắc, chứa ít sắt. Đá Anbiophia hạt mịn bị sừng hóa. Đá ngọc (ngọc bích...), các loại quặng chứa sắt.

- Búa đập mạnh một nhát chỉ làm sứt mẫu đá.

Đặc biệt

- Đá Quắczit các loại.

- Đá Côranhđông.

- Búa đập mạnh nhiều lần mới làm sứt được mẫu đá

- Đá Skanơ grơnat. Các đá Granit hạt nhỏ, đá Sranơdiorit, Liparit.

I Đá Skanơ silic, mạch thạch anh. Cuội kết núi lửa có thành phần

Macna. Cát kết thạch anh rắn chắc, đá sừng.

- Cát kết thạch anh. Đá phiến Silic. Các loại đá Skanơ thạch anh

Gơnat tinh thể lớn. Đá Granit hạt thô

- Cuội kết có thành phần là đá Macna, đá Nai, Granit, Pecmanit,

Syenit, Garbo, Tuôcmalin thạch anh bị phong hóa nhẹ.

II

- Syenit, Granit hạt thô - nhỏ. Đá vôi hàm lượng silic cao. Cuội kết có thành phần là đá Macna. Đá Bazan. Các loại đá Nai-Granit, Nai

Garbo, Pocphia thạch anh, Pecmatit, Skanơ tinh thể nhỏ, các Tup silic, Barit chặt xít.

- Đá phiến Clorit thạch anh, đá phiến Xericit thạch anh. Sét kết bị silic hóa yếu. Anhydrric chặt xít lẫn vật liệu Tup.

- Cuội kết hợp với xi măng gắn kết là vôi. Đá vôi và Đôlômit chặt xít. Đá Skanơ. Đunit phong hóa nhẹ đến tươi.

- Sét kết silic hóa, đá phiến giả sừng, đá giả sừng Clorit. Các loại

III đá Pocphiarit, Điabazơ, Tup bị phong hóa nhẹ

- Cuội kết chứa trên 50% cuội có thành phần là đá Macna, xi măng gắn kết là Silic và sét.

- Cuội kết có thành phần là đá trầm tích với xi măng gắn kết là silic

Điorit và Gabro hạt thô.

Cấp đá Tên các loại đá

- Đá phiến sét, phiến than, phiến Xeritxit

- Cát kết, Dunit, Feridolit, Secpantinit... bị phong hóa mạnh tới mức vừa. Đá Macnơ chặt, than đá có độ cứng trung bình. Tup, bột kết bị phong hóa vừa.

- Có thể bẻ nõn đá bằng tay thành từng mảnh.

IV - Tạo được vết lõm trên bề mặt đá sâu tới 5mm bằng mũi nhọn của búa địa chất.

- Đá phiến sét Clorit, Phylit, cát kết với xi măng là vôi, oxit sắt, đá vôi và Đolomit không thuần.

- Than Antraxxit, Porphiarrit, Secpantinit, Dunit, Keratophia phong hóa vừa. Tup núi lửa bị Kericit hóa.

Ghi chú: Khoan tạo giếng vào đá cấp đặc biệt áp dụng định mức khoan giếng đá cấp I nhân hệ số 1,2 so với định mức khoan tương ứng.

MỤC LỤC

Mã hiệu Nội dung Trang

THUYẾT MINH

CHƯƠNG I: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG CÔNG TRÌNH

BA.11000 Lắp đặt quạt các loại BA.11100 Lắp đặt quạt điện BA.11200 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió BA.11300 Lắp đặt quạt ly tâm BA.12000 Lắp đặt máy điều hòa không khí (Điều hòa cục bộ) BA.12100 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục BA.13000 Lắp đặt các loại đèn BA.13100 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp BA.13200 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m BA.13300 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m BA.13400 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m BA.13500 Lắp đặt các loại đèn chùm BA.13600 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác BA.14000 Lắp đặt ống, máng bảo hộ dây dẫn BA.14100 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn BA.14200 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn BA.14300 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn BA.14400 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn BA.15000 Lắp đặt phụ kiện đường dây BA.15100 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường BA.15200 Lắp đặt các loại sứ hạ thế BA.15300 Lắp đặt puli

Mã hiệu Nội dung Trang

Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, BA.15400 hộp automat BA.16000 Kéo dải các loại dây dẫn BA.16100 Lắp đặt dây đơn BA.16200 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột BA.16300 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột BA.16400 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột BA.17000 Lắp đặt các loại thiết bị đóng ngắt BA.17100 Lắp công tắc BA.17200 Lắp ổ cắm BA.17300 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp BA.17400 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều BA.17500 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều BA.18000 Lắp đặt các loại thiết bị đo lường bảo vệ BA.18100 Lắp đặt các loại đồng hồ BA.18200 Lắp đặt các automat loại 1 pha BA.18300 Lắp đặt các automat loại 3 pha

Lắp đặt các loại máy biến dòng, linh kiện chống điện giật, BA.18400 báo cháy BA.18500 Lắp đặt công tơ điện BA.18600 Lắp đặt chuông điện BA.19000 Hệ thống chống sét BA.19100 Gia công và đóng cọc chống sét BA.19200 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất

Mã hiệu Nội dung Trang BA.19300 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà BA.19400 Gia công các kim thu sét BA.19500 Lắp đặt kim thu sét

LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH

CÔNG CỘNG

BA.20000 Lắp đặt cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn

Lắp dựng cột đèn bằng cột bê tông cốt thép, bằng cột thép và BA.21000 cột ngang BA.22000 Lắp đặt chụp đầu cột BA.23000 Lắp đặt cần đèn các loại BA.23100 Lắp đặt cần đèn D60 BA.23200 Lắp đặt cần đèn chữ S BA.23300 Lắp đặt chóa đèn, chao cao áp BA.24000 Lắp đặt các loại xà, sứ BA.24100 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp BA.24200 Lắp đặt xà

BA.25000 Lắp đặt tiếp địa

BA.25100 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện

BA.25200 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm

BA.25300 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo

Kéo dây, kéo cáp - làm đầu cáp khô luồn cáp cửa cột, đánh BA.30000 số cột, lắp đặt bảng điện của cột, lắp cửa cột, luồn dây lên đèn, lắp tủ điện BA.31000 Kéo dây, cáp trên lưới điện chiếu sáng

Mã hiệu Nội dung Trang BA.32000 Làm đầu cáp khô BA.33000 Rải cáp ngầm BA.34000 Luồn cáp ngầm của cột BA.35000 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột BA.35100 Lắp bảng điện cửa cột BA.35200 Lắp cửa cột BA.36000 Luồn dây lên đèn BA.36100 Luồn dây từ cáp treo lên đèn BA.36200 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn BA.37000 Lắp giá đỡ tủ điện, tủ điều khiển chiếu sáng BA.37100 Lắp giá đỡ tủ điện BA.37200 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng BA.38000 Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ BA.39000 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

CHƯƠNG II: LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ỐNG VÀ PHỤ TÙNG

BB.10000 Lắp đặt ống, cống hộp bê tông các loại BB.11000 Lắp đặt ống bê tông BB.11100 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công BB.11200 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu BB.12000 Lắp đặt cống hộp bê tông BB.12100 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m BB.12200 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m BB.13000 Nối ống bê tông, lắp đặt gối đỡ ống bê tông

Mã hiệu Nội dung Trang

Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng BB.13100 thủ công BB.13200 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu BB.13300 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) BB.13400 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (5x10x20cm) BB.13500 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm BB.13600 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su BB.13700 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống BB.14000 Nối cống hộp bê tông BB.14100 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng BB.14200 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng BB.20000 Lắp đặt ống gang, nối ống gang BB.21000 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m BB.22000 Nối ống gang các loại BB.22100 Nối ống gang bằng phương pháp xảm BB.22200 Nối ống gang bằng gioăng cao su BB.22300 Nối ống gang bằng mặt bích BB.30000 Lắp đặt ống thép các loại BB.31000 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn hai đoạn ống dài 6m

Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn BB.32000 ống dài 6m

Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương măng sông BB.33000 đoạn ống dài 8m BB.40000 Lắp đặt ống nhựa các loại

Mã hiệu Nội dung Trang BB.41000 Lắp đặt ống nhựa PVC BB.42000 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng pháp hàn đoạn ống dài 6m BB.43000 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE BB.44000 Lắp đặt ống nhựa nhôm nối bằng phương pháp măng sông BB.45000 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, dán keo BB.46000 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt BB.50000 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại

BB.51000 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m

BB.60000 Lắp đặt đường ống thông gió

BB.61000 Lắp đặt ống thông gió hộp

BB.62000 Lắp đặt ống thông gió tròn

BB.70000 Lắp đặt phụ tùng đường ống

BB.71000 Lắp đặt phụ tùng đường ống bê tông

BB.71100 Lắp đặt côn, cút bê tông bằng gioăng cao su

BB.72000 Lắp đặt phụ tùng ống gang

BB.72100 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp xảm

BB.72200 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp gioăng cao su

BB.72300 Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp mặt bích

BB.73000 Lắp đặt phụ tùng ống thép

BB.74000 Lắp đặt phụ tùng ống đồng

BB.75000 Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC

BB.76000 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE bằng ống nối, cùm BB.77000 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo

Mã hiệu Nội dung Trang BB.78000 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt

BB.79000 Hàn nội bích nhựa HDPE

BB.80000 Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PPR

BB.81000 Lắp đặt phụ tùng ống thông gió

BB.81100 Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp

BB.81200 Lắp đặt côn, cút ống thông gió tròn

Gia công, lắp đặt thanh tăng cường và giá đỡ ống cho hệ BB.82000 thống điều hòa không khí, cửa các loại

BB.82100 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường

BB.82200 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí

BB.82300 Lắp đặt cửa lưới

BB.82400 Lắp đặt cửa gió đơn

BB.82500 Lắp đặt cửa gió kép

BB.82600 Lắp đặt cửa phân phối khí

BB.83000 Lắp đặt BU, BE các loại

BB.83100 Lắp đặt BU

BB.83200 Lắp đặt BE

BB.83300 Lắp đặt mối nối mềm

BB.83400 Lắp đặt đai khởi thủy

BB.84000 Lắp đặt trụ và họng cứu hỏa

BB.84100 Lắp đặt trụ cứu hỏa

BB.84200 Lắp đặt họng cứu hỏa

BB.85100 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng

Mã hiệu Nội dung Trang

BB.85200 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực

BB.86100 Lắp đặt van mặt bích

BB.86200 Lắp đặt van xả khí

BB.86300 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc

BB.86400 Lắp đặt van đáy

BB.86500 Lắp đặt van điện

BB.86600 Lắp đặt van ren

BB.87100 Lắp bích thép

BB.88100 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông

BB.88200 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm

BB.89000 Cắt ống thép, ống nhựa

BB.89100 Cắt ống HDPE bằng thủ công

BB.89200 Cắt ống thép bằng ô xy và axetylen

BB.89300 Cắt ống thép bằng ô xy và khí gas

BB.89400 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay

Thử áp lực các loại đường ống, độ kín đường ống thông gió, BB.90000 khử trùng ống

BB.90100 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép

BB.90200 Thử áp lực đường ống bê tông

BB.90300 Thử áp lực đường ống nhựa

BB.90400 Thử nghiệm đường ống thông gió

BB.90500 Công tác khử trùng ống nước

Mã hiệu Nội dung Trang

LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẤP THOÁT NƯỚC PHỤC VỤ

SINH HOẠT VÀ VỆ SINH TRONG CÔNG TRÌNH

BB.91100 Lắp đặt chậu rửa - Lắp đặt thuyền tắm BB.91200 Lắp đặt chậu xí BB.91300 Lắp đặt chậu tiểu BB.91400 Lắp đặt vòi tắm hương sen BB.91500 Lắp đặt vòi rửa BB.91600 Lắp đặt thùng đun nước nóng BB.91700 Lắp đặt phễu thu BB.91800 Lắp đặt ống kiểm tra BB.91900 Lắp đặt gương soi và các dụng cụ BB.92000 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BB.92100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox BB.92200 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa

CHƯƠNG III: BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG VÀ THIẾT BỊ

BC.11100 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng BC.12100 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thủy tinh BC.12200 Bảo ôn thiết bị thông gió bằng bông thủy tinh BC.13000 Bảo ôn đường ống bằng bông khoáng BC.13100 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) BC.13200 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30 mm) BC.13300 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50 mm) BC.13400 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 100 mm)

Mã hiệu Nội dung Trang BC.14100 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp

CHƯƠNG IV: CÔNG TÁC KHÁC

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có BD.11000 định hướng

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định BD.11100 hướng, đường kính ống từ 150 - 200mm

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định BD.11200 hướng trên cạn, đường kính ống từ 200mm - 400mm

Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định BD.11300 hướng trên cạn, đường kính ống từ 400mm - 600mm

Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan có định hướng BD.12000

150 - 200MM

BD.12100 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn BD.12200 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan trên cạn BD.12300 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông BD.12400 Khoan đặt 2 sợi cáp ngầm, khoan băng qua sông BD.20000 Khai thác nước ngầm BD.21000 Lắp đặt tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng BD.22000 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp BD.22100 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m BD.22110 Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm BD.22120 Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm BD.22130 Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm BD.22140 Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm

Mã hiệu Nội dung Trang BD.22150 Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm BD.22160 Đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900 mm BD.22170 Đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000 mm BD.22200 Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu từ 50 ≤ 100m BD.22210 Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm BD.22220 Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm BD.22230 Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm BD.22240 Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm BD.22250 Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm BD.23000 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu BD.23100 khoan ≤ 50m

BD.23110 Đường kính lỗ khoan < 200 mm

BD.23120 Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ BD.23200

50 ≤ 100m

BD.23210 Đường kính lỗ khoan < 200 mm

BD.23220 Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ BD.23300

100 ≤ 150m

BD.23310 Đường kính lỗ khoan < 200 mm

BD.23320 Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu từ BD.23400

150 ≤ 200m

Mã hiệu Nội dung Trang BD.23410 Đường kính lỗ khoan < 200 mm BD.23420 Đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300 mm

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu BD.24000 khoan ≤ 50m BD.24100 Đường kính lỗ khoan từ 300mm đến < 400 mm BD.24200 Đường kính lỗ khoan từ 400mm đến < 500 mm BD.24300 Đường kính lỗ khoan từ 500mm đến < 600 mm BD.24400 Đường kính lỗ khoan từ 600mm đến < 700 mm BD.24500 Đường kính lỗ khoan từ 700mm đến < 800 mm BD.24600 Đường kính lỗ khoan từ 800mm đến < 900 mm BD.24700 Đường kính lỗ khoan từ 900mm đến < 1000 mm

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu BD.25000 khoan từ 50 m đến ≤ 100 m BD.25100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.25200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.25300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm BD.25400 Đường kính lỗ khoan từ 600 đến < 700 mm

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu BD.26000 khoan từ 100 m đến ≤ 150 m BD.26100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.26200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.26300 Đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600 mm

Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300Cv độ sâu BD.27000 khoan từ 150 m đến ≤ 200 m

Mã hiệu Nội dung Trang BD.27100 Đường kính lỗ khoan từ 300 đến < 400 mm BD.27200 Đường kính lỗ khoan từ 400 đến < 500 mm BD.28000 Lắp đặt kết cấu giếng BD.28100 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn BD.28200 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp nối ren BD.28300 Chống ống BD.29000 Thổi rảu giếng khoan

BD.29100 Độ sâu giếng khoan ≤ 100 m

BD.29200 Độ sâu giếng khoan từ 100 m dến ≤ 150 m

BD.29300 Độ sâu giếng khoan từ 150 m đến ≤ 200 m

BD.29100 Chèn sỏi, sét

BD.31100 Vận chuyển mùn khoan

BD.32000 Lắp đặt phụ kiện nhà máy nước

BD.32100 Lắp đặt chụp lọc sứ, chụp lọc nhựa

BD.32200 Lắp đặt chậu điện giải

BD.40000 Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy

BD.41000 Lắp đặt thiết bị báo cháy, chữa cháy, đèn thoát hiểm

BD.41100 Lắp đặt thiết bị báo cháy

BD.41110 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy

BD.41120 Lắp đặt đèn báo cháy BD.41130 Lắp đặt lút ấn báo cháy khẩn cấp BD.41140 Lắp đặt chuông báo cháy BD.41150 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy

Mã hiệu Nội dung Trang BD.41160 Lắp đặt máy bơm nước các loại báo cháy BD.41170 Lắp đặt đèn thoát hiểm BD.42000 Lắp đặt thiết bị cảnh giới và bảo vệ BD.42100 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera

Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển đổi mạch và các đầu báo từ BD.42200 của hệ thống camera BD.42300 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại (tích cực, thụ động) BD.42400 Lắp đặt thiết bị điều khiển báo động

Phụ lục Bảng phân cấp đá áp dụng trong công tác khoan giếng

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

(Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2021

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

1.

Nội dung định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ a. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ qui định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết, phụ tùng lắp đặt của máy và thiết bị đến khi lắp đặt hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ (nếu có) theo yêu cầu kỹ thuật. b. Công tác lắp đặt máy và thiết bị công nghệ trong định mức bao gồm các công việc lắp ráp tổ hợp, lắp đặt, điều chỉnh cân bằng phần chính của máy và thiết bị, các phụ tùng, các cụm chi tiết của máy, thiết bị và các vật liệu khác đi theo máy, thiết bị (sau đây gọi chung là lắp đặt máy). c. Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, qui định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc qui định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có).

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu, mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

Mức hao phí vật liệu đã được định mức chưa bao gồm vật liệu cần dùng cho công tác chạy thử toàn bộ hệ thống như hao phí vật liệu bôi trơn, năng lượng phục vụ vận hành khi chạy thử (không tải và có tải theo quy định), hiệu chỉnh phần điện của thiết bị, thử máy để bàn giao và vật liệu liên kết các thành phần của thiết bị hoặc các công việc có yêu cầu kỹ thuật riêng như thông rửa thiết bị bằng hóa chất... trong quá trình lắp đặt máy và thiết bị.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt máy và thiết bị.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng công tác lắp đặt của máy và thiết bị công nghệ (nếu có). Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ

Tập định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ bao gồm 18 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu lắp đặt; cụ thể như sau:

Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại khác

Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển

Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu

Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt

Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí

Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói

Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao

Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép liệu & gạt, đảo, đánh đống

Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết bị sản xuất khí

Chương X: Lắp đặt Turbin

Chương XI: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện

Chương XII: Lắp đặt thiết bị van

Chương XIII: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và tạo hình

Chương XIV: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ

Chương XV: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển

Chương XVI: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến

Chương XVII: Gia công & lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

Chương XVIII: Công tác khác

3. Hướng dẫn áp dụng

- Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị công nghệ được xác định trong điều kiện lắp đặt bình thường (ở độ cao và độ sâu ≤ 1m). Trong những điều kiện khác với quy định này thì mức hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh theo hệ số quy định trong phụ lục kèm theo.

- Mức hao phí nhân công và máy thi công tính cho một đơn vị khối lượng công tác lắp đặt bằng biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới. Trường hợp lắp đặt hoàn toàn bằng thủ công thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,5 và không tính hao phí máy thi công lắp đặt.

- Máy và thiết bị gồm nhiều khối, nhiều bộ phận có trọng lượng như nhau, có các chi tiết yêu cầu kỹ thuật lắp đặt giống nhau, thì định mức lắp đặt cho từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết sẽ được làm cơ sở để tính định mức cho lắp đặt từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết tương tự. Nhưng mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt mỗi khối, mỗi bộ phận, từng cụm chi tiết sau khi được tính bình quân không nhỏ hơn 80% mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt của khối, của bộ phận đầu tiên.

- Trong định mức lắp đặt máy và thiết bị công nghệ đã bao gồm công việc sơn vá, sơn dặm. Công tác sơn phủ thiết bị (nếu có yêu cầu) được tính riêng.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

Chương I LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI KHÁC MA.01000 LẮP ĐẶT MÁY CÔNG CỤ VÀ MÁY GIA CÔNG KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên vị trí thành máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ máy, thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí         vị
                                                         ≤ 0,5    ≤ 2,0     ≤ 5,0
MA.010 Lắp đặt máy           Vật liệu
           công cụ và máy
                             Mỡ các loại         kg     2,300     1,490     1,300
           gia công kim
           loại              Dầu các loại        kg     2,600     1,710     1,500
                             Thép tấm            kg     3,500     2,290     2,000
                             Đồng lá             kg     0,070     0,046     0,040
                             Gỗ nhóm 4           m3     0,020     0,015     0,012
            Công tác         Thành phần       Đơn     Máy có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt         hao phí       vị
                                      ≤ 0,5         ≤ 2,0        ≤ 5,0
           Vật liệu khác      %          5            5           5
           Nhân công 3,5/7   công     30,58         20,64        18,35
           Máy thi công
           Tời điện 1T        ca      0,420           -            -
           Cần cẩu 5T         ca           -        0,240          -
           Cần cẩu 10T        ca           -          -          0,210
           Máy khác           %          2            2           2
                                         01           02          03

(Tiếp theo)

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt           hao phí         vị
                                                    ≤ 10       ≤ 20       ≤ 50    > 50
MA.010 Lắp đặt máy        Vật liệu
       công cụ và         Mỡ các loại        kg     1,150 1,060 0,990 0,950
       máy gia công
                          Dầu các loại       kg     1,330 1,220 1,140 1,090
       kim loại
                          Thép tấm           kg     1,780 1,630 1,520 1,450
                          Đồng lá            kg     0,040 0,030 0,030 0,030
                          Gỗ nhóm 4          m3     0,011 0,010 0,009 0,008
                          Vật liệu khác      %       5          5          5       5
                          Nhân công 3,5/7 công 15,48 13,14 10,87                  9,07
                          Máy thi công
              Công tác         Thành phần       Đơn        Máy có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt           hao phí         vị
                                         ≤ 10      ≤ 20        ≤ 50   > 50
             Cần cẩu 16T          ca    0,191          -        -       -
             Cần cẩu 30T          ca         -     0,178        -       -
             Cần cẩu 90T          ca         -         -      0,169     -
             Cần cẩu 150T         ca         -         -        -     0,140
             Máy khác             %          2       2          2       2
                                            04      05          06     07

Chương II LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ NÂNG CHUYỂN MB.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TỜI ĐIỆN VÀ PALĂNG ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác          Thành phần           Đơn
Mã hiệu                                                                     (tấn)
                lắp đặt             hao phí           vị
                                                                 ≤1          ≤5       >5

MB.010 Lắp đặt thiết bị Vật liệu

tời điện và       Mỡ các loại              kg        1,500       1,320    1,200
           palăng điện
                             Dầu các loại             kg        1,650       1,450    1,320
                                                             Thiết bị có khối lượng
               Công tác          Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                                               (tấn)
                lắp đặt             hao phí           vị
                                                              ≤1       ≤5       >5
                             Thép tấm                 kg     2,250    1,980   1,800
                             Que hàn các loại         kg     0,150    0,130   0,120
                             Khí gas                  kg     0,300    0,240   0,160
                             Ô xy                    chai    0,150    0,120   0,080
                             Gỗ nhóm 4                m3     0,011    0,010   0,009
                             Vật liệu khác            %        5        5        5
                             Nhân công 4,0/7        công     28,88    25,42   23,10
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 5T               ca     0,460      -        -
                             Cần cẩu 10T              ca       -      0,400   0,370
                             Máy hàn điện 50 kW       ca     0,110    0,094   0,085
                             Máy hàn hơi 1000 l/h     ca     0,330    0,280   0,220
                             Máy khác                 %        2        2        2
                                                              01       02       03

MB.02000 LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CẦN CẨU, CẦU TRỤC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt theo thiết kế; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác Đơn

Mã hiệu              Thành phần hao phí                     (tấn)
           lắp đặt                           vị
                                                    ≤1       ≤5      ≤ 10

MB.020 Lắp đặt máy Vật liệu

và thiết bị  Mỡ các loại             kg     1,790    1,560    1,380
cần cẩu, cầu
             Dầu các loại            kg     2,070    1,800    1,590
trục
             Thép tấm                kg     2,760    2,400    2,120
              Que hàn các loại       kg     0,210    0,180    0,160
              Khí gas                kg     0,240    0,220    0,200
              Ô xy                   chai   0,120    0,110    0,100
              Đồng lá                kg     0,055    0,048    0,042
              Đá mài, cắt            viên   0,500    0,430    0,380
              Gỗ nhóm 4              m3     0,014    0,012    0,011
              Vật liệu khác           %      5         5        5
              Nhân công 4,0/7        công   29,45    22,10    17,95
              Máy thi công
              Tời điện 1T             ca    0,310      -        -
              Cần cẩu 10T             ca      -      0,250      -
              Cần cẩu 16T             ca      -        -      0,240
              Máy mài 2,7 kW          ca    0,500    0,430    0,380
              Máy hàn điện 50 kW      ca    0,081    0,069    0,057
              Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,269    0,246    0,224
              Máy khác                %      2         2        2
                                             01       02       03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt            hao phí          vị    ≤ 20    ≤ 50 ≤ 100 > 100
MB.020 Lắp đặt        Vật liệu
       máy và         Mỡ các loại            kg     1,300 1,210 1,150 1,060
       thiết bị
       cần cẩu,       Dầu các loại           kg     1,500 1,400 1,330 1,220
       cầu trục       Thép tấm               kg     2,000 1,870 1,780 1,630
                      Que hàn các loại       kg     0,150 0,140 0,130 0,120
                      Khí gas                kg     0,180 0,180 0,160 0,140
                      Ô xy                   chai   0,090 0,090 0,080 0,070
                      Đồng lá                kg     0,040 0,037 0,036 0,033
                      Đá mài, cắt            viên   0,360 0,340 0,320 0,300
                      Gỗ nhóm 4              m3     0,010 0,009 0,009 0,008
                      Vật liệu khác           %      5       5         5       5
                      Nhân công 4,0/7        công 15,29 12,43 11,59 10,57
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 30T             ca    0,220     -         -      -
                      Cần cẩu 90T             ca      -     0,200       -      -
                      Cần cẩu 150T            ca      -       -      0,180     -
                      Cần cẩu 250T            ca      -       -         -    0,168
                      Máy mài 2,7 kW          ca    0,360 0,340 0,320 0,300
                      Máy hàn điện 50 kW      ca    0,051 0,044 0,039 0,033
                      Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,202 0,200 0,179 0,157
                      Máy khác                %      2       2         2       2
                                                     04      05        06     07

MB.03000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG RAY CỦA MÁY NÂNG CHUYỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra ray. Lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp ráp các ray, các đà đỡ ray, căn chỉnh, kiểm tra chất lượng và độ chính xác của công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m ray đơn

Mã         Công tác                                            Đường ray
                              Thành phần hao phí    Đơn vị
     hiệu        lắp đặt                                        Mặt đất   Trên cao
MB.030 Lắp đặt đường          Vật liệu
            ray của máy       Mỡ các loại             kg         0,050     0,050
            nâng chuyển
                              Thép các loại           kg         0,240     0,240
                              Que hàn                 kg         0,050     0,050
                              Khí gas                 kg         0,092     0,092
                              Ô xy                    chai       0,046      0,046
                              Vật liệu khác            %           2          2
                              Nhân công 4,0/7        công        0,90       1,80
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 5T               ca        0,026        -
                              Cần cẩu 30T              ca          -       0,040
                              Máy hàn điện 50 kW       ca        0,029      0,040
                              Máy cưa kim loại
                                                       ca        0,010      0,010
                              1,7 kW
                              Máy khác                 %           2          2
                                                                   01           02

MB.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẦU NÂNG, VÍT TẢI, MÁNG KHÍ ĐỘNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí cần lắp đặt; lắp đặt các chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử theo phương án kỹ thuật kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác         Thành phần         Đơn
Mã hiệu                                                             (tấn)
              lắp đặt             hao phí          vị
                                                           ≤1        ≤5       ≤ 10

MB.040 Lắp đặt thiết Vật liệu

bị gầu nâng,    Mỡ các loại            kg     1,720     1,500      1,320
           vít tải, máng
                           Dầu các loại           kg     1,980     1,730      1,530
           khí động
                           Thép tấm               kg     2,640     2,310      2,030
                           Que hàn các loại       kg     0,200     0,170      0,150
                           Khí gas                kg     0,200     0,180      0,180
                           Ô xy                   chai   0,100     0,090      0,090
                           Đồng lá                kg     0,050     0,050      0,040
                           Đá mài, cắt           viên    0,800     0,700      0,620
                           Gỗ nhóm 4              m3     0,012     0,011      0,010
                           Vật liệu khác           %        5         5         5
                           Nhân công 4,0/7       công    24,19     18,15      14,75
                           Máy thi công
                           Tời điện 1T             ca    0,300        -         -
                           Cần cẩu 10T             ca       -      0,250        -
                                                         Thiết bị có khối lượng
              Công tác         Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                          (tấn)
               lắp đặt             hao phí       vị
                                                         ≤1       ≤5       ≤ 10
                            Cần cẩu 16T          ca       -        -      0,230
                            Máy mài 2,7 kW       ca     0,800   0,699     0,616
                            Máy hàn điện 50 kW   ca     0,078   0,066     0,055
                            Máy hàn hơi
                                                 ca     0,224   0,202     0,202
                            1000 l/h
                            Máy khác             %       2         2        2
                                                         01       02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác         Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                          (tấn)
               lắp đặt             hao phí        vị
                                                        ≤ 20     ≤ 50      > 50

MB.040 Lắp đặt thiết Vật liệu

bị gầu nâng,    Mỡ các loại          kg     1,250    1,170    1,110
            vít tải, máng
                            Dầu các loại         kg     1,440    1,350    1,280
            khí động
                            Thép tấm             kg     1,920    1,800    1,710
                            Que hàn các loại     kg     0,140    0,130    0,130
                            Khí gas              kg     0,160    0,160    0,140
                            Ô xy                 chai   0,080    0,080    0,070
                            Đồng lá              kg     0,040    0,040    0,030
                            Đá mài, cắt          viên   0,580    0,540    0,520
                                                            Thiết bị có khối lượng
           Công tác           Thành phần           Đơn
Mã hiệu                                                               (tấn)
             lắp đặt              hao phí           vị
                                                           ≤ 20       ≤ 50           > 50
                          Gỗ nhóm 4                 m3    0,010       0,009          0,008
                          Vật liệu khác             %       5             5           5
                          Nhân công 4,0/7          công   12,50       11,10          10,21
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 30T               ca    0,210           -            -
                          Cần cẩu 90T               ca         -      0,190            -
                          Cần cẩu 150T              ca         -          -          0,173
                          Máy mài 2,7 kW            ca    0,583       0,545          0,517
                          Máy hàn điện 50 kW        ca    0,049       0,042          0,038
                          Máy hàn hơi
                                                    ca    0,179       0,170          0,157
                          1000 l/h
                          Máy khác                  %       2             2           2
                                                            04            05          06

Ghi chú: Định mức đã bao gồm phạm vi thiết bị phần cơ đầu, cuối, kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).

MB.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BĂNG TẢI

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt        hao phí           vị    ≤1      ≤5       ≤ 10       ≤ 20    > 20
MB.050 Lắp đặt         Vật liệu
       thiết bị        Mỡ các loại          kg    1,860 1,690 1,500 1,380 1,280
       băng tải
                       Dầu các loại         kg    2,150 1,950 1,730 1,590 1,470
          Công tác     Thành phần      Đơn         Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt        hao phí       vị     ≤1       ≤5     ≤ 10    ≤ 20    > 20
            Thép tấm         kg    2,860 2,600 2,310 2,120 1,970
            Que hàn các
                             kg    0,210 0,200 0,170 0,160 0,150
            loại
            Khí gas          kg    0,260 0,220 0,200 0,180 0,160
            Ô xy             chai 0,130 0,110 0,100 0,090 0,080
            Đồng lá          kg    0,060 0,050 0,050 0,040 0,040
            Đá mài, cắt      viên 1,000 0,910 0,810 0,740 0,690
            Gỗ nhóm 4        m3    0,012 0,011 0,010 0,010 0,009
            Vật liệu khác    %      5         5       5       5         5

Nhân công 4,0/7 công 34,39 26,46 21,50 18,32 15,71

Máy thi công

Cần cẩu 5T       ca    0,190      -       -       -         -
Cần cẩu 10T      ca      -      0,150     -       -         -
Cần cẩu 16T      ca      -        -     0,130     -         -
Cần cẩu 30T      ca      -        -       -     0,120       -
Cần cẩu 90T      ca      -        -       -       -     0,110
Máy mài 2,7 kW   ca    1,000 0,910 0,810 0,740 0,690
Máy hàn điện
                 ca    0,081 0,075 0,067 0,060 0,050
50 kW
Máy hàn hơi
                 ca    0,291 0,246 0,224 0,202 0,179
1000 l/h
Máy khác         %      2         2       2       2         2
                        01        02     03      04      05

Ghi chú:

- Định mức đã bao gồm lắp đặt thiết bị băng tải ngoài phạm vi kết cấu băng chuyền, thiết bị phần cơ đầu và cuối băng tải, bao gồm cả kết cấu khung giá bệ đỡ, trục đỡ, hệ thống che (nếu có).

- Trường hợp băng tải được lắp đặt ở địa hình qua đồi núi thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,2; trường hợp băng tải được lắp đặt từ cầu cảng qua biển vào đất liền thì định mức nhân công và máy thi công lắp đặt được nhân với hệ số điều chỉnh là 1,5.

MB.06000 DÁN BĂNG TẢI (LOẠI BĂNG TẢI KHÔNG LÕI THÉP)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra băng tải, dán băng tải theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 mối dán

Công Chiều rộng băng tải (mm)

Mã                  Thành phần     Đơn
               tác
  hiệu                    hao phí       vị   ≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000 ≤ 1200 ≤ 1600
           lắp đặt
MB.060 Dán            Vật liệu
          băng tải    Keo dán          kg    3,500 4,000 5,000 6,000 7,000
          (loại
                      Bàn chải sắt     cái   1,000 2,000 3,000 4,000 5,000
          băng tải
          không       Bát đánh rỉ      cái   2,000 2,500 3,000 4,000 5,000
          lõi thép) Đá mài            viên 1,000 1,500 2,000 2,500 3,000
                      Vật liệu khác    %       1      1         1      1       1
                      Nhân công 4,5/7 công 5,40      7,20     9,00   10,80 12,60
                      Máy thi công
                      Tời điện 5T      ca    1,000 1,000 1,000 1,000 1,000
              Công                                       Chiều rộng băng tải (mm)
     Mã                   Thành phần      Đơn
               tác
     hiệu                     hao phí      vị      ≤ 600 ≤ 800 ≤ 1000 ≤ 1200 ≤ 1600
             lắp đặt
                        Máy dán băng
                                           ca      1,000 1,000 1,000 1,000 1,000
                        tải
                        Máy mài 1,0 kW     ca      0,600 0,800 1,000 1,200 1,400
                        Máy khác           %        2       2      2          2       2
                                                    01      02     03        04      05
      MB.07000 LẮP ĐẶT THANG MÁY
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công; Lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử, kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Công tác lắp đặt        Thành phần hao phí       Đơn vị       Số lượng
MB.070        Lắp đặt thang máy        Vật liệu
                                       Mỡ các loại                 kg            1,300
                                       Dầu các loại                kg            1,500
                                       Thép các loại               kg            15,00
                                       Que hàn                     kg            2,000
                                       Khí gas                     kg            1,000
                                       Ô xy                       chai           0,500
                                       Xăng                        kg            0,400
 Mã hiệu       Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí      Đơn vị      Số lượng
                                    Gỗ nhóm 4                  m3          0,010
                                    Vật liệu khác               %            1
                                    Nhân công 4,0/7           công         36,00
                                    Máy thi công
                                    Cần cẩu 25T                 ca         0,506
                                    Máy hàn điện 50 kW          ca         0,500
                                    Máy khác                    %            1
                                                                            01

Chương III LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN, SÀNG, CẤP LIỆU MC.01000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BÚA, NGHIỀN HÀM, NGHIỀN LỒNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê; xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác lắp                        Đơn    Máy có khối lượng (tấn)
Mã hiệu                  Thành phần hao phí
              đặt                              vị     ≤1       ≤5       ≤ 10
MC.010 Lắp đặt máy       Vật liệu
       nghiền búa,       Mỡ các loại          kg     1,690    1,500    1,330
       nghiền hàm,
                         Dầu các loại         kg     1,950    1,690    1,500
       nghiền lồng
                         Thép tấm             kg     2,600    2,280    2,020
                         Que hàn các loại     kg     0,200    0,160    0,140
                         Khí gas              kg     0,240    0,220    0,180
                         Ô xy                 chai   0,120    0,110    0,090
                         Đồng lá              kg     0,050    0,050    0,040
                         Đá mài, cắt          viên   0,260    0,230    0,200
                         Gỗ nhóm 4            m3     0,014    0,013    0,012
                         Vật liệu khác         %       5        5        5
                         Nhân công 4,5/7      công   31,26    27,35    25,40
                         Máy thi công
                         Tời điện 1T           ca    0,290      -         -
                         Cần cẩu 10T           ca      -      0,280       -
                         Cần cẩu 16T           ca      -        -      0,254
                         Máy mài 2,7 kW        ca    0,260    0,230    0,200
                         Máy hàn điện 50 kW    ca    0,103    0,085    0,078
                         Máy hàn hơi
                                               ca    0,300    0,275    0,225
                         1000 l/h
                         Máy khác              %       2        2        2
                                                      01       02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt          hao phí      vị
                                                ≤ 20    ≤ 50     ≤ 100 > 100
MC.010 Lắp đặt        Vật liệu
          máy nghiền Mỡ các loại         kg     1,220 1,100 1,070 1,060
          búa, nghiền
                      Dầu các loại       kg     1,380 1,250 1,210 1,200
          hàm,
          nghiền lồng Thép tấm           kg     1,860 1,680 1,640 1,620
                      Que hàn các loại   kg     0,130 0,120 0,120 0,120
                      Khí gas            kg     0,160 0,144 0,140 0,136
                      Ô xy               chai   0,080 0,072 0,070 0,068
                      Đồng lá            kg     0,040 0,030 0,030 0,030
                      Đá mài, cắt        viên 0,190 0,170 0,164 0,160
                      Gỗ nhóm 4          m3     0,011 0,010 0,009 0,008
                      Vật liệu khác       %      5       5         5       5
                      Nhân công 4,5/7    công 21,64 16,75 13,98 13,29
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 30T         ca    0,231     -        -       -
                      Cần cẩu 90T         ca      -     0,210      -       -
                      Cần cẩu 150T        ca      -       -      0,180     -
                      Cần cẩu 250T        ca      -       -        -     0,170
                      Máy mài 2,7 kW      ca    0,190 0,170 0,160 0,160
             Công tác         Thành phần        Đơn          Máy có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt           hao phí           vị
                                           ≤ 20      ≤ 50       ≤ 100 > 100
           Máy hàn điện 50 kW       ca    0,074 0,061 0,056 0,050
           Máy hàn hơi
                                    ca    0,200 0,180 0,175 0,170
           1000 l/h
           Máy khác                 %          2         2        2       2
                                              04      05         06      07

MC.02000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN BI, NGHIỀN ĐỨNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy có khối lượng

Công tác                                  Đơn              (tấn)
Mã hiệu                      Thành phần hao phí
              lắp đặt                                   vị
                                                                  ≤1          ≤5      ≤ 10
MC.020 Lắp đặt máy         Vật liệu
       nghiền bi,          Mỡ các loại                 kg        1,860      1,690    1,500
       nghiền đứng
                           Dầu các loại                kg        2,150      1,950    1,730
                           Thép tấm                    kg        2,860      2,600    2,310
                           Que hàn các loại            kg        0,210      0,200    0,170
                                                             Máy có khối lượng
           Công tác                             Đơn                (tấn)
Mã hiệu               Thành phần hao phí
            lắp đặt                              vị
                                                             ≤1       ≤5      ≤ 10
                      Khí gas                   kg       0,260       0,220   0,200
                      Ô xy                      chai     0,130       0,110   0,100
                      Đồng lá                   kg       0,060       0,050   0,050
                      Đá mài, cắt               viên     0,500       0,450   0,400
                      Gỗ nhóm 4                 m3       0,014       0,013   0,012
                      Vật liệu khác              %           5         5        5
                      Nhân công 4,5/7           công     43,50       32,46   30,14
                      Máy thi công
                      Tời điện 1T                ca      0,329         -        -
                      Cần cẩu 10T                ca          -       0,293      -
                      Cần cẩu 16T                ca          -         -     0,270
                      Máy mài 2,7 kW             ca      0,500       0,450   0,400
                      Máy hàn điện 50 kW         ca      0,116       0,095   0,086
                      Máy hàn hơi 1000 l/h       ca      0,325       0,275   0,250
                      Máy khác                   %           2         2        2
                                                             01       02       03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 20 ≤ 50 ≤ 100 > 100 MC.020 Lắp đặt máy Vật liệu

nghiền bi,  Mỡ các loại             kg     1,380 1,250 1,210 1,200
nghiền đứng
            Dầu các loại            kg     1,590 1,440 1,400 1,390
    Công tác      Thành phần      Đơn     Máy có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt          hao phí      vị    ≤ 20    ≤ 50 ≤ 100 > 100
          Thép tấm            kg    2,120 1,920 1,870 1,850
          Que hàn các loại    kg    0,160 0,140 0,140 0,140
          Khí gas             kg    0,180 0,160 0,160 0,140
          Ô xy               chai   0,090 0,080 0,080 0,070
          Đồng lá             kg    0,045 0,045 0,040 0,040
          Đá mài, cắt        viên   0,370 0,340 0,330 0,320
          Gỗ nhóm 4           m3    0,011 0,010 0,009 0,008
          Vật liệu khác       %      5       5       5       5
          Nhân công 4,5/7    công 27,29 21,11 17,63 16,75
          Máy thi công
          Cần cẩu 30T         ca    0,240     -       -       -
          Cần cẩu 90T         ca      -     0,220     -       -
          Cần cẩu 150T        ca      -       -     0,180     -
          Cần cẩu 250T        ca      -       -       -     0,170
          Máy mài 2,7 kW      ca    0,370 0,340 0,330 0,320
          Máy hàn điện
                              ca    0,082 0,068 0,062 0,060
          50 kW
          Máy hàn hơi
                              ca    0,225 0,210 0,200 0,175
          1000 l/h
          Máy khác            %      2       2       2       2
                                     04      05      06      07

Ghi chú: Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng bao gồm cả hệ thống truyền động, hệ thống bôi trơn các ổ trục, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ.

MC.03000 LẮP ĐẶT MÁY SÀNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt            hao phí          vị     ≤ 0,5      ≤2        ≤5
MC.030 Lắp đặt máy         Vật liệu
           sàng            Mỡ các loại             kg     1,820     1,500     1,300
                           Dầu các loại            kg     2,000     1,690     1,430
                           Thép tấm                kg     2,730     2,280     1,950
                           Que hàn các loại        kg     0,180     0,160     0,130
                           Khí gas                 kg     0,280     0,240     0,220
                           Ô xy                   chai    0,140     0,120     0,110
                           Đồng lá                 kg     0,050     0,050     0,040
                           Đá mài, cắt            viên    0,500     0,420     0,360
                           Gỗ nhóm 4              m3      0,020     0,015     0,012
                           Vật liệu khác           %        5         5         5
                           Nhân công 4,5/7       công     33,13     23,66     22,70
                           Máy thi công
              Công tác      Thành phần        Đơn     Máy có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt          hao phí         vị    ≤ 0,5          ≤2           ≤5
          Tời điện 1T           ca     0,380          -             -
          Cần cẩu 5T            ca       -        0,270             -
          Cần cẩu 10T           ca       -            -           0,270
          Máy mài 2,7 kW        ca     0,500      0,420           0,360
          Máy hàn điện 50 kW    ca     0,093      0,084           0,077
          Máy hàn hơi
                                ca     0,315      0,270           0,248
          1000 l/h
          Máy khác              %        2            2            2
                                        01            02           03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 10     ≤ 20        ≤ 50    > 50
MC.030 Lắp đặt máy       Vật liệu
       sàng              Mỡ các loại          kg     1,150 1,060 1,010 0,930
                         Dầu các loại         kg     1,270 1,170 1,110 1,030
                         Thép tấm             kg     1,730 1,590 1,510 1,400
                         Que hàn các loại     kg     0,120 0,110 0,100 0,090
                         Khí gas              kg     0,200 0,180 0,160 0,140
                         Ô xy                 chai   0,100 0,090 0,080 0,070
                         Đồng lá              kg     0,040 0,035 0,035 0,030
                         Đá mài, cắt          viên 0,320 0,290 0,280 0,260
             Công tác         Thành phần         Đơn      Máy có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt            hao phí          vị    ≤ 10    ≤ 20    ≤ 50    > 50
             Gỗ nhóm 4             m3     0,011 0,010 0,009 0,008
             Vật liệu khác          %       5       5      5       5
             Nhân công 4,5/7      công 19,22 16,38 14,79 10,50
             Máy thi công
             Cần cẩu 16T            ca    0,250     -       -       -
             Cần cẩu 30T            ca      -     0,230     -       -
             Cần cẩu 90T            ca      -       -     0,210     -
             Cần cẩu 150T           ca      -       -       -     0,180
             Máy mài 2,7 kW         ca    0,320 0,290 0,280 0,260
             Máy hàn điện           ca
                                          0,070 0,066 0,060 0,050
             50 kW
             Máy hàn hơi            ca
                                          0,225 0,203 0,180 0,158
             1000 l/h
             Máy khác               %       2       2      2       2
                                           04      05      06      07

MC.04000 LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ CẤP LIỆU (XÍCH CẤP LIỆU, VAN

QUAY, MÁNG CẤP LIỆU KIỂU TẤM, THIẾT BỊ RÚT ĐỐNG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành máy hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác            Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                                         (tấn)
               lắp đặt            hao phí       vị
                                                      ≤ 0,5     ≤2       ≤5
MC.040 Lắp đặt các         Vật liệu
          thiết bị cấp     Mỡ các loại          kg    1,860    1,690    1,500
          liệu (xích cấp
                           Dầu các loại         kg    2,150    1,950    1,690
          liệu, van
          quay, máng       Thép tấm             kg    2,860    2,600    2,280
          cấp liệu kiểu    Que hàn các loại     kg    0,210    0,200    0,160
          tấm, thiết bị
                           Khí gas              kg    0,260    0,220    0,200
          rút đống)
                           Ô xy                chai   0,130    0,110    0,100
                           Đồng lá              kg    0,060    0,050    0,050
                           Đá mài, cắt         viên   0,800    0,670    0,590
                           Gỗ nhóm 4            m3    0,012    0,011    0,010
                           Vật liệu khác        %       5        5        5
                           Nhân công 4,5/7     công   31,10    26,43    24,10
                           Máy thi công
                           Tời điện 1T          ca    0,300      -        -
                           Cần cẩu 5T           ca      -      0,286      -
                           Cần cẩu 10T          ca      -        -      0,273
                           Máy mài 2,7 kW       ca    0,800    0,670    0,590
                                                          Thiết bị có khối lượng
            Công tác            Thành phần         Đơn
Mã hiệu                                                              (tấn)
             lắp đặt                hao phí        vị
                                                          ≤ 0,5      ≤2        ≤5
                            Máy hàn điện 50 kW     ca     0,090     0,080     0,075
                            Máy hàn hơi 1000 l/h   ca     0,270     0,240     0,225
                            Máy khác               %       2          2        2
                                                           01        02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác Đơn

Mã hiệu                      Thành phần hao phí                      (tấn)
                lắp đặt                             vị
                                                           ≤ 10       ≤ 20    > 20
MC.040 Lắp đặt các           Vật liệu
          thiết bị cấp       Mỡ các loại            kg     1,330     1,220    1,160
          liệu (xích cấp
                             Dầu các loại           kg     1,500     1,380    1,310
          liệu, van quay,
          máng cấp liệu      Thép tấm               kg     2,020     1,860    1,760
          kiểu tấm, thiết    Que hàn các loại       kg     0,140     0,130    0,130
          bị rút đống)
                             Khí gas                kg     0,170     0,160    0,150
                             Ô xy                  chai    0,090     0,080    0,076
                             Đồng lá                kg     0,045     0,040    0,040
                             Đá mài, cắt           viên    0,520     0,480    0,460
                             Gỗ nhóm 4              m3     0,010     0,009    0,008
                             Vật liệu khác          %        5            5     5
                                                               Thiết bị có khối lượng
               Công tác                              Đơn
Mã hiệu                         Thành phần hao phí                       (tấn)
                lắp đặt                                 vị
                                                                ≤ 10      ≤ 20      > 20
                              Nhân công 4,5/7        công      22,33     19,83      16,52
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 16T               ca     0,257        -           -
                              Cần cẩu 30T               ca         -     0,238          -
                              Cần cẩu 90T               ca         -        -       0,220
                              Máy mài 2,7 kW            ca     0,520     0,480      0,460
                              Máy hàn điện 50 kW        ca     0,072     0,068      0,060
                              Máy hàn hơi 1000 l/h      ca     0,219     0,203      0,190
                              Máy khác                  %          2        2           2
                                                                04         05           06

MC.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẤP LIỆU KHÁC (KIỂU LẬT TOA)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt sàn phễu và khóa chặn vành lật, các con lăn đỡ, khối dẫn động quay của lật toa, vành lật và giá dẫn hướng cáp, dầm hộp nối, dầm đỡ toa xe, cơ cấu kẹp toa xe, bộ phận cữ chặn, hệ thống phun nước khử bụi, cơ cấu định vị toa xe, cơ cấu chuyển toa theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã

Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu MC.050 Lắp đặt thiết bị Vật liệu

cấp liệu khác              Mỡ các loại                 kg                4,192
(kiểu lật toa)
                           Dầu các loại                kg                3,040

Mã

Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Thép các loại               kg            5,000
Que hàn                     kg            6,500
Khí gas                     kg            0,200
Ô xy                       chai           0,100
Gỗ hộp nhóm 4               m3            0,020
Vật liệu khác               %               2
Nhân công 5,0/7            công           23,60
Máy thi công
Cần cẩu 150T                ca            0,150
Cần cẩu 50T                 ca            0,150
Máy hàn điện 50 kW          ca            1,500
Máy nén khí 600m3/h         ca            0,100
Kích thủy lực 100T          ca            0,200
Tời điện 10T                ca            0,500
Máy khác                    %               2
                                           01

Chương IV LẮP ĐẶT LÒ VÀ THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT MD.01000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò hơi, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò hơi tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác       Thành phần                       Công suất - MW
Mã hiệu                                   Đơn vị
            lắp đặt         hao phí                 ≤ 50    ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300
MD.010 Lắp đặt         Vật liệu
       lò hơi          Thép các loại        kg     11,000 10,700 10,500 10,000
                       Que hàn              kg     13,200 12,840 12,600 12,000
                       Que hàn hợp kim      kg     9,900    9,630   9,450    9,000
                       Khí gas              kg     1,644    1,598   1,568    1,494
                       Ô xy                chai    0,822    0,799   0,784    0,747
                       Khí Argon           chai    0,138    0,134   0,131    0,125
                       Đá mài              viên    0,275    0,268   0,263    0,250
                       Đá cắt              viên    0,138    0,134   0,131    0,125
                       Gỗ nhóm 4            m3     0,014    0,014   0,014    0,014
                       Vật liệu khác        %       10       10       10      10
                       Nhân công 5,0/7     công     51,3    48,45    45,6    42,75
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 500T         ca       -        -     0,012    0,010
                       Cần cẩu 250T         ca       -      0,020      -       -
                       Cần cẩu 150T         ca     0,030      -        -       -
                       Cần cẩu 100T         ca     0,165    0,160   0,155    0,150
                       Cần cẩu 50T          ca     0,165    0,160   0,155    0,150
                       Cần cẩu tháp 50T     ca     0,055    0,050   0,045    0,040
                       Tời điện 10T         ca     0,100    0,100   0,100    0,100
           Công tác         Thành phần                        Công suất - MW
Mã hiệu                                      Đơn vị
             lắp đặt          hao phí                 ≤ 50     ≤ 100 ≤ 200 ≤ 300
                       Palăng xích 5T          ca     0,100    0,100     0,100     0,100
                       Máy nén khí
                                               ca     0,100    0,100     0,100     0,100
                       600 m3/h
                       Máy hàn điện
                                               ca     2,000    2,000     2,000     2,000
                       50 kW
                       Máy hàn TIG             ca     3,000    3,000     3,000     3,000
                       Máy mài 1,0 kW          ca     0,050    0,050     0,050     0,050
                       Máy siêu âm             ca     0,100    0,100     0,100     0,100
                       Máy khác                %       5         5         5         5
                                                       01       02         03       04

Ghi chú: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

MD.02000 LẮP ĐẶT BỘ XỬ LÝ VÀ BỘ PHÂN PHỐI KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bộ phân phối, các van xả, van an toàn, ống xả khí gas ngoài trời theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác                                Đơn      Bộ xử lý        Bộ phận
Mã hiệu                      Thành phần hao phí
               lắp đặt                                 vị        khí           phối khí
MD.020     Lắp đặt bộ xử     Vật liệu
           lý và bộ phân     Mỡ các loại               kg       1,310           1,350
           phối khí
                             Dầu các loại              kg       1,510           1,550
               Công tác                            Đơn    Bộ xử lý    Bộ phận
Mã hiệu                      Thành phần hao phí
                lắp đặt                             vị      khí       phối khí
                            Thép các loại           kg        -        6,500
                            Que hàn carbon
                                                    kg      1,000      1,000
                            cường độ cao
                            Khí gas                 kg      1,000      1,000
                            Ô xy                   chai     0,500      0,500
                            Gỗ nhóm 4              m3       0,010        -
                            Đá mài                 viên       -        1,000
                            Vật liệu khác           %         2          2
                            Nhân công 5,0/7       công      19,07      13,99
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 16T             ca      0,150      0,150
                            Máy hàn điện 50 kW      ca      0,750      1,000
                            Máy mài 1,0 kW          ca        -        1,000
                            Máy khác                %         2          2
                                                             01          02

MD.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MỒI KHÍ PROPAN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt chai chứa khí, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo từng khối và từng bộ phận, các khối và các bộ phận được lắp theo phương pháp hàn, chốt và vít theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu   Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
MD.030    Lắp đặt thiết bị   Vật liệu
          mồi khí propan     Mỡ các loại             kg            1,250
                             Dầu các loại            kg            1,000
                             Thép các loại           kg            3,250
                             Que hàn carbon cường
                                                     kg            1,000
                             độ cao
                             Đá mài                  viên          1,000
                             Khí gas                 kg            0,480
                             Ô xy                    chai          0,240
                             Vật liệu khác            %              2
                             Nhân công 5,0/7        công           12,83
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 5T               ca           0,100
                             Máy hàn điện 50 kW       ca           0,750
                             Máy mài 1,0 kW           ca           1,100
                             Máy uốn ống 2000W        ca           1,000
                             Palăng 5T                ca           0,100
                             Máy khác                 %              2
                                                                    01

MD.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐẾM KHÍ, DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt các đồng hồ đo đếm, các van cách ly, bộ tách lọc, hệ thống đường ống, các thiết bị và phụ kiện kèm theo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu      Công tác lắp đặt       Thành phần hao phí      Đơn vị    Số lượng
MD.040     Lắp đặt thiết bị đo   Vật liệu
           đếm khí, dầu          Mỡ các loại                  kg        0,625
                                 Dầu các loại                 kg        0,575
                                 Que hàn carbon cường độ
                                                              kg        1,000
                                 cao
                                 Khí gas                      kg        0,200
                                 Ô xy                        chai       0,100
                                 Đá mài                      viên       2,000
                                 Gỗ nhóm 4                    m3        0,010
                                 Vật liệu khác                %           2
                                 Nhân công 5,0/7             công       12,83
                                 Máy thi công
                                 Cần cẩu 20T                  ca        0,200
                                 Máy hàn điện 50 kW           ca        0,300
                                 Máy mài 1,0 kW               ca        2,100
                                 Palăng 5T                    ca        1,000
                                 Máy khác                     %           2
                                                                         01

MD.05000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHAO CHỐNG TRÀN DẦU SỰ CỐ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, lắp đặt hệ thống phao, tời kéo phao, neo phao, các tủ bảng điều khiển các động cơ điện khớp nối và hộp số theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí     Đơn vị        Số lượng
MD.050     Lắp đặt hệ thống    Vật liệu
           phao chống tràn     Mỡ các loại                kg            0,980
           dầu sự cố
                               Dầu các loại               kg            1,080
                               Que hàn carbon cường
                                                          kg            1,000
                               độ cao
                               Khí gas                    kg            1,000
                               Ô xy                       chai          0,500
                               Gỗ nhóm 4                  m3            0,010
                               Vật liệu khác               %              2
                               Nhân công 4,5/7           công           17,62
                               Máy thi công
                               Cần cẩu 16T                 ca           0,200
                               Máy hàn điện 50 kW          ca           0,200
                               Máy khác                    %              2
                                                                         01

MD.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CẢNG DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt các thiết bị tiếp nhận dầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu      Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí      Đơn vị        Số lượng
MD.060      Lắp đặt thiết bị    Vật liệu
            cảng dầu            Mỡ các loại                  kg           0,980
                                Dầu các loại                 kg           1,080
                                Thép các loại                kg           5,000
                                Que hàn carbon cường
                                                             kg           1,000
                                độ cao
                                Khí gas                      kg           1,000
                                Ô xy                        chai          0,500
                                Gỗ nhóm 4                    m3           0,010
                                Vật liệu khác                %              2
                                Nhân công 4,5/7            công           21,25
                                Máy thi công
                                Cần cẩu nổi 50T              ca           0,200
                                Máy hàn điện 50 kW           ca           0,200
                                Máy khác                     %              2
                                                                           01

MD.07000 LẮP ĐẶT BAO HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bao hơi và các thiết bị bên trong bao hơi theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác          Thành phần                       Công suất - MW
Mã hiệu                                      Đơn vị
              lắp đặt          hao phí                ≤ 50    ≤ 100     ≤ 200   ≤ 300
MD.070 Lắp đặt             Vật liệu
          bao hơi          Thép các loại      kg      77,000 74,900 73,500 70,000
                           Que hàn            kg      0,154   0,150     0,147   0,140
                           Khí gas            kg      0,154   0,150     0,148   0,140
                           Ô xy               chai    0,077   0,075     0,074   0,070
                           Xăng               kg      0,407   0,396     0,389   0,370
                           Đá mài             viên    0,209   0,203     0,200   0,190
                           Gỗ nhóm 4          m3      0,009   0,009     0,009   0,009
                           Vật liệu khác       %        2       2         2        2
                           Nhân công 5,0/7   công     18,70   17,89     17,08   16,26
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 500T        ca       -       -       0,140   0,125
                           Cần cẩu 250T        ca     0,250   0,220       -        -
                           Cần cẩu 150T        ca     0,216   0,206     0,196   0,186
                           Máy hàn điện
                                               ca     0,100   0,100     0,100   0,100
                           50 kW
            Công tác        Thành phần                         Công suất - MW
Mã hiệu                                      Đơn vị
             lắp đặt          hao phí                 ≤ 50     ≤ 100         ≤ 200    ≤ 300
                          Palăng xích 5T       ca     0,100        0,100     0,100    0,100
                          Tời điện 15T         ca     0,250        0,250     0,250    0,250
                          Máy mài 1,0 kW       ca     0,100        0,100     0,100    0,100
                          Máy khác             %       2            2            2      2
                                                       01           02        03       04

MD.08000 LẮP ĐẶT LÒ THU HỒI NHIỆT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bản thể lò, các thiết bị và các đấu nối vào bản thể lò tính đến mặt bích, mối hàn hoặc van gần nhất, tôn tường lò theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công suất - MW

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị
                                                                        ≤ 150       ≤ 250
MD.080 Lắp đặt lò thu           Vật liệu
       hồi nhiệt                Thép các loại                kg         5,000       4,750
                                Que hàn                      kg         3,500       3,325
                                Que hàn hợp kim              kg         5,000       4,750
                                Khí gas                      kg         0,400       0,380
                                Ô xy                       chai         0,200       0,190
                                Khí Argon                  chai         0,100       0,095
                                Đá mài                     viên         0,250       0,238
                                                            Công suất - MW
Mã hiệu    Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí Đơn vị
                                                            ≤ 150    ≤ 250
                              Đá cắt                 viên   0,125    0,119
                              Gỗ nhóm 4              m3     0,014    0,014
                              Vật liệu khác           %      10       10
                              Nhân công 5,0/7        công   30,45    27,84
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 500T            ca    0,010    0,008
                              Cần cẩu 150T            ca    0,150    0,130
                              Cần cẩu 50T             ca    0,150    0,130
                              Cần cẩu tháp 50T        ca    0,040    0,030
                              Tời điện 10T            ca    0,100    0,100
                              Palăng xích 5T          ca    0,100    0,100
                              Máy nén khí 600 m3/h    ca    0,100    0,100
                              Máy hàn 50 kW           ca    1,500    1,500
                              Máy hàn TIG             ca    2,000    2,000
                              Máy mài 1,0 kW          ca    0,050    0,050
                              Máy siêu âm             ca    0,100    0,100
                              Máy khác                %      5         5
                                                             01       02

Ghi chú: Không bao gồm bao hơi, các thiết bị đo lường và điều khiển (C&I), kết cấu khung sườn lò, bảo ôn, xây lò.

MD.09000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LÀM MÁT VÀ TRAO ĐỔI NHIỆT

KIỂU GIÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt giá đỡ, khung dầm, các tấm ngăn, gioăng làm kín giữa các môi chất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác

Mã hiệu                        Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
                lắp đặt
MD.090      Lắp đặt thiết    Vật liệu
            bị làm mát và    Mỡ các loại                kg           1,620
            trao đổi nhiệt
                             Dầu các loại               kg           1,860
            kiểu giàn
                             Thép các loại              kg           2,490
                             Que hàn                    kg           0,190
                             Khí gas                    kg           0,180
                             Ô xy                      chai          0,090
                             Gỗ nhóm 4                  m3           0,012
                             Vật liệu khác              %              2
                             Nhân công 4,5/7           công          31,10
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 25T                ca           0,406
                             Máy hàn điện 50 kW         ca           0,050
                             Máy khác                   %              2
                                                                      01

MD.10000 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ VÀ KẾT CẤU ĐỠ THIẾT BỊ

MD.10100 LẮP ĐẶT KHUNG SƯỜN LÒ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt cột đỡ, xà dầm, thanh giằng ngang, đứng, mái, bao che lò theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí      Đơn vị        Số lượng
MD.101     Lắp đặt khung       Vật liệu
           sườn lò             Mỡ các loại                 kg          0,250
                               Dầu các loại                kg          0,500
                               Thép các loại               kg          10,000
                               Que hàn                     kg          6,000
                               Khí gas                     kg          0,400
                               Ô xy                       chai         0,200
                               Gỗ nhóm 4                   m3          0,015
                               Vật liệu khác               %              5
                               Nhân công 4,5/7           công          25,50
                               Máy thi công
                               Cần cẩu 250T                ca          0,100
                               Cần cẩu 150T                ca          0,070
                               Cần cẩu 100T                ca          0,070
                               Cần cẩu 50T                 ca          0,030
                               Cần cẩu 25T                 ca          0,020
Mã hiệu       Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí     Đơn vị        Số lượng
                                 Tời điện 5T                ca          0,100
                                 Máy hàn điện 50 kW         ca          2,000
                                 Máy nén khí 600 m3/h       ca          0,100
                                 Máy khác                   %              5
                                                                          01

MD.10200 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP ĐỠ THIẾT BỊ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công. Lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh và nghiệm thu thiết bị. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Đơn

Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí                  Số lượng
     hiệu                                                    vị
MD.102 Lắp đặt kết cấu thép       Vật liệu
            đỡ thiết bị           Mỡ các loại                kg          0,250
                                  Dầu các loại               kg          0,500
                                  Thép các loại              kg          7,500
                                  Que hàn                    kg          5,000
                                  Khí gas                    kg          0,800
                                  Ô xy                      chai         0,400
                                  Gỗ nhóm 4                  m3          0,015
                                  Vật liệu khác              %              5
   Mã                                                         Đơn
             Công tác lắp đặt       Thành phần hao phí                    Số lượng
  hiệu                                                         vị
                                  Nhân công 4,5/7             công           22,95
                                  Máy thi công
                                  Cần cẩu 100T                 ca            0,100
                                  Cần cẩu 50T                  ca            0,030
                                  Cần cẩu 25T                  ca            0,020
                                  Tời điện 5T                  ca            0,100
                                  Máy hàn điện 50 kW           ca            2,000
                                  Máy nén khí 600 m3/h         ca            0,100
                                  Máy khác                     %              5
                                                                              01

MD.11000 LẮP ĐẶT LÒ NUNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác                               Đơn              (tấn)
 Mã hiệu                      Thành phần hao phí
               lắp đặt                                vị
                                                              ≤1        ≤5         ≤ 10
MD.110 Lắp đặt lò            Vật liệu
       nung                  Mỡ các loại              kg    2,030     1,690       1,500
                                                 Thiết bị có khối lượng
          Công tác                        Đơn             (tấn)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
           lắp đặt                         vị
                                                  ≤1      ≤5      ≤ 10
                     Dầu các loại         kg     2,340   1,950   1,730
                     Thép tấm             kg     3,120   2,600   2,310
                     Que hàn các loại     kg     0,230   0,200   0,170
                     Khí gas              kg     0,240   0,200   0,180
                     Ô xy                 chai   0,120   0,100   0,090
                     Đồng lá              kg     0,060   0,055   0,050
                     Đá mài, cắt          viên   1,000   0,830   0,740
                     Gỗ nhóm 4            m3     0,020   0,015   0,012
                     Vật liệu khác         %      5        5       5
                     Nhân công 4,5/7      công 53,82     48,10   39,31
                     Máy thi công
                     Tời điện 1T           ca    0,340     -        -
                     Cần cẩu 10T           ca      -     0,300      -
                     Cần cẩu 16T           ca      -       -     0,270
                     Máy mài 2,7 kW        ca    1,000   0,830   0,740
                     Máy hàn điện 50 kW    ca    0,096   0,083   0,074
                     Máy hàn hơi
                                           ca    0,290   0,250   0,220
                     1000 l/h
                     Máy khác              %      2        2       2
                                                  01      02       03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt          hao phí      vị   ≤ 20    ≤ 50 ≤ 100 > 100
MD.110 Lắp đặt lò      Vật liệu
          nung         Mỡ các loại        kg    1,380 1,260 1,220 1,200
                       Dầu các loại       kg    1,590 1,450 1,400 1,390
                       Thép tấm           kg    2,120 1,930 1,870 1,850
                       Que hàn các loại   kg    0,160 0,140 0,140 0,140
                       Khí gas            kg    0,160 0,150 0,144 0,136
                       Ô xy               chai 0,080 0,075 0,072 0,068
                       Đồng lá            kg    0,050 0,045 0,045 0,040
                       Đá mài, cắt        viên 0,680 0,620 0,600 0,590
                       Gỗ nhóm 4          m3    0,011 0,010 0,009 0,008
                       Vật liệu khác       %     5       5         5       5
                       Nhân công 4,5/7    công 30,42 21,97 19,53 16,84
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 30T         ca   0,250     -         -      -
                       Cần cẩu 90T         ca     -     0,200       -      -
                       Cần cẩu 150T        ca     -       -      0,186     -
                       Cần cẩu 250T        ca     -       -         -    0,184
                       Máy mài 2,7 kW      ca   0,680 0,620 0,600 0,590
                       Máy hàn điện
                                           ca   0,068 0,063 0,061 0,060
                       50 kW
              Công tác         Thành phần        Đơn        Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt           hao phí          vị        ≤ 20     ≤ 50 ≤ 100 > 100
              Máy hàn hơi
                                   ca        0,194 0,182 0,174 0,165
              1000 l/h
              Máy khác             %          2           2          2     2
                                              04          05       06      07

Ghi chú: Lắp đặt lò nung bao gồm phạm vi cả các bệ đỡ, hệ thống truyền động cơ khí và thủy lực, hệ thống dầu bôi trơn ổ đỡ, con lăn đẩy, con lăn đỡ, hệ thống làm mát, hệ thống bảo vệ, vòi đốt lò, các tầng ghi tĩnh, thanh gạt, xích cào và các phụ kiện của thiết bị làm lạnh.

MD.12000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ THÁP TRAO ĐỔI NHIỆT VÀ THÁP ĐIỀU

HÒA KHÍ THẢI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác          Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                                   (tấn)
               lắp đặt            hao phí          vị
                                                                ≤ 0,5         ≤2        ≤5

MD.120 Lắp đặt thiết bị Vật liệu

tháp trao đổi    Mỡ các loại                    kg        2,030        1,810     1,690
                                                    Thiết bị có khối lượng
             Công tác        Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                      (tấn)
              lắp đặt          hao phí        vị
                                                    ≤ 0,5    ≤2       ≤5
          nhiệt và tháp   Dầu các loại       kg     2,340   2,090    1,950
          điều hòa khí    Thép tấm           kg     3,120   2,780    2,600
          thải
                          Que hàn các loại   kg     0,230   0,210    0,200
                          Khí gas            kg     0,240   0,220    0,200
                          Ô xy               chai   0,120   0,110    0,100
                          Đá mài, cắt        viên   1,000   0,890    0,830
                          Đồng lá            kg     0,060   0,055    0,050
                          Gỗ nhóm 4          m3     0,016   0,014    0,013
                          Vật liệu khác       %      5        5        5
                          Nhân công 4,5/7    công   46,18   36,94    32,32
                          Máy thi công
                          Tời điện 1T         ca    0,340     -        -
                          Cần cẩu 5T          ca      -     0,314      -
                          Cần cẩu 10T         ca      -       -      0,300
                          Máy mài 2,7 kW      ca    1,000   0,890    0,830
                          Máy hàn điện
                                              ca    0,096   0,089    0,083
                          50 kW
                          Máy hàn hơi
                                              ca    0,290   0,270    0,250
                          1000 l/h
                          Máy khác            %      2        2        2
                                                     01      02       03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt             hao phí      vị    ≤ 10    ≤ 20      ≤ 50    > 50
MD.120 Lắp đặt thiết        Vật liệu
            bị tháp trao    Mỡ các loại        kg     1,500 1,380 1,250 1,220
            đổi nhiệt và
                            Dầu các loại       kg     1,730 1,590 1,440 1,400
            tháp điều hòa
            khí thải        Thép tấm           kg     2,310 2,120 1,920 1,870
                            Que hàn các loại   kg     0,170 0,160 0,140 0,140
                            Khí gas            kg     0,180 0,160 0,150 0,140
                            Ô xy               chai   0,090 0,080 0,075 0,070
                            Đá mài, cắt        viên   0,740 0,680 0,620 0,600
                            Đồng lá            kg     0,050 0,045 0,040 0,040
                            Gỗ nhóm 4          m3     0,012 0,011 0,010 0,009
                            Vật liệu khác       %       5       5         5      5
                            Nhân công 4,5/7    công   30,02 27,70 20,78 18,47
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 16T         ca    0,270     -         -       -
                            Cần cẩu 30T         ca      -     0,250       -       -
                            Cần cẩu 90T         ca      -       -       0,191     -
                            Cần cẩu 150T        ca      -       -         -     0,187
                            Máy mài 2,7 kW      ca    0,740 0,680 0,620 0,600
                            Máy hàn điện
                                                ca    0,074 0,068 0,062 0,061
                            50 kW
              Công tác        Thành phần       Đơn     Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt           hao phí        vị     ≤ 10      ≤ 20     ≤ 50       > 50
             Máy hàn hơi
                                 ca     0,220 0,194 0,182 0,169
             1000 l/h
             Máy khác            %        2         2           2       2
                                         04        05           06     07

Ghi chú: Lắp đặt nhóm thiết bị thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hòa khí thải bao gồm cả phạm vi buồng phân hủy với vòi đốt đa kênh, các van đối trọng cho mỗi cyclon trao đổi nhiệt, các vòng với các đầu phun của tháp điều hòa khí thải.

MD.13000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NẤU, SẤY, HẤP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác         Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                               (tấn)
               lắp đặt           hao phí         vị
                                                        ≤ 0,5          ≤2           ≤5

MD.130 Lắp đặt thiết bị Vật liệu

nấu, sấy, hấp    Mỡ các loại         kg      2,030         1,810        1,690
                                                Thiết bị có khối lượng
          Công tác     Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                                 (tấn)
          lắp đặt        hao phí         vị
                                               ≤ 0,5     ≤2       ≤5
                     Dầu các loại       kg     2,340    2,090    1,950
                     Thép tấm           kg     3,120    2,780    2,600
                     Que hàn các loại   kg     0,230    0,210    0,200
                     Khí gas            kg     0,240    0,220    0,200
                     Ô xy               chai   0,120    0,110    0,100
                     Đồng lá            kg     0,060    0,055    0,050
                     Gỗ nhóm 4          m3     0,020    0,015    0,012
                     Vật liệu khác       %      5         5        5
                     Nhân công 4,5/7    công   44,44    35,55    26,91
                     Máy thi công
                     Tời điện 1T         ca    0,340      -         -
                     Cần cẩu 5T          ca      -      0,310       -
                     Cần cẩu 10T         ca      -        -      0,290
                     Máy hàn điện
                                         ca    0,100    0,090    0,080
                     50 kW
                     Máy hàn hơi
                                         ca    0,270    0,246    0,224
                     1000 l/h
                     Máy khác            %      2         2        2
                                                01       02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác                        Đơn   Thiết bị có khối lượng (tấn)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
           lắp đặt                         vị   ≤ 10    ≤ 20      ≤ 50   > 50
MD.130 Lắp đặt       Vật liệu
       thiết bị      Mỡ các loại          kg    1,500 1,380 1,260 1,220
       nấu, sấy,
                     Dầu các loại         kg    1,730 1,590 1,450 1,400
       hấp
                     Thép tấm             kg    2,310 2,120 1,930 1,870
                     Que hàn các loại     kg    0,170 0,160 0,140 0,140
                     Khí gas              kg    0,180 0,160 0,150 0,140
                     Ô xy                 chai 0,090 0,080 0,075 0,070
                     Đồng lá              kg    0,050 0,045 0,040 0,040
                     Gỗ nhóm 4            m3    0,011 0,010 0,009 0,008
                     Vật liệu khác         %     5       5         5       5
                     Nhân công 4,5/7      công 24,98 21,29 15,93 13,66
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 16T           ca   0,260     -         -      -
                     Cần cẩu 30T           ca     -     0,240       -      -
                     Cần cẩu 90T           ca     -       -      0,190     -
                     Cần cẩu 150T          ca     -       -         -    0,180
                     Máy hàn điện 50 kW    ca   0,073 0,068 0,062 0,061
                     Máy hàn hơi
                                           ca   0,202 0,179 0,168 0,157
                     1000 l/h
                     Máy khác              %     2       2         2       2
                                                 04      05        06     07

MD.14000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHIỆT LUYỆN VÀ NẤU CHẢY KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt          hao phí         vị      ≤ 0,5      ≤2         ≤5
MD.140 Lắp đặt           Vật liệu
       thiết bị          Mỡ các loại           kg      2,090     1,690      1,500
       nhiệt luyện
                         Dầu các loại          kg      2,370     1,920      1,690
       và nấu
       chảy kim          Thép tấm              kg      3,190     2,580      2,280
       loại              Que hàn các loại      kg      0,230     0,180      0,160
                         Khí gas               kg      0,280     0,240      0,220
                         Ô xy                 chai     0,140     0,120      0,110
                         Đồng lá               kg      0,060     0,055      0,050
                         Gỗ nhóm 4             m3      0,020     0,015      0,012
                         Vật liệu khác         %         5         5          5
                         Nhân công 4,0/7      công     31,45     23,58      22,02
                         Máy thi công
                         Tời điện 1T           ca      0,390       -          -
          Công tác       Thành phần       Đơn     Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt         hao phí         vị     ≤ 0,5           ≤2           ≤5
            Cần cẩu 5T          ca         -         0,320           -
            Cần cẩu 10T         ca         -            -          0,280
            Máy hàn điện
                                ca     0,100         0,080         0,074
            50 kW
            Máy hàn hơi
                                ca     0,308         0,264         0,242
            1000 l/h
            Máy khác            %          2            2           2
                                           01          02           03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí        vị    ≤ 10      ≤ 20        ≤ 50    > 50
MD.140 Lắp đặt thiết   Vật liệu
       bị nhiệt        Mỡ các loại        kg     1,330 1,220 1,100 1,070
       luyện và
                       Dầu các loại       kg     1,500 1,380 1,250 1,210
       nấu chảy
       kim loại        Thép tấm           kg     2,020 1,860 1,680 1,640
                       Que hàn các loại   kg     0,140 0,130 0,120 0,120
                       Khí gas            kg     0,200 0,180 0,160 0,140
                       Ô xy               chai   0,100 0,090 0,080 0,070
                       Đồng lá            kg     0,050 0,040 0,030 0,030
                       Gỗ nhóm 4          m3     0,011 0,010 0,009 0,008
                       Vật liệu khác      %       5         5           5           5
             Công tác        Thành phần     Đơn     Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt         hao phí        vị    ≤ 10    ≤ 20    ≤ 50    > 50
            Nhân công 4,0/7   công 20,44 18,87 15,73 13,37
            Máy thi công
            Cần cẩu 16T        ca    0,252     -       -       -
            Cần cẩu 30T        ca      -     0,235     -       -
            Cần cẩu 90T        ca      -       -     0,190     -
            Cần cẩu 150T       ca      -       -       -     0,180
            Máy hàn điện
                               ca    0,067 0,062 0,057 0,053
            50 kW
            Máy hàn hơi
                               ca    0,220 0,198 0,176 0,154
            1000 l/h
            Máy khác           %       2       2       2       2
                                      04      05      06       07

Chương V LẮP ĐẶT MÁY BƠM, QUẠT, TRẠM MÁY NÉN KHÍ ME.01000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC CẤP CHO LÒ HƠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, động cơ, hệ thống làm mát, dầu bôi trơn, khớp nối thủy lực, hệ thống dầu thủy lực theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu      Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí     Đơn vị        Số lượng
ME.010     Lắp đặt bơm nước     Vật liệu
           cấp cho lò hơi       Mỡ các loại               kg           0,940
                                Dầu các loại              kg           1,193
                                Thép các loại             kg           12,000
                                Que hàn                   kg           0,400
                                Khí gas                   kg           0,600
                                Ô xy                     chai          0,300
                                Gỗ nhóm 4                 m3           0,030
                                Vật liệu khác             %               5
                                Nhân công 5,0/7          công          40,00
                                Máy thi công
                                Cần cẩu 25T               ca           0,170
                                Máy hàn điện 50 kW        ca           0,200
                                Máy khác                  %               5
                                                                         01

ME.02000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC TUẦN HOÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, miệng loe hút, co, khớp nối, vỏ bọc khớp nối, tấm móng, vành khung, đế bơm, đệm kín, đường ống nước làm mát cho gối trục bơm, toàn bộ các ống thông, ống xả và các van theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Đơn

Mã hiệu                        Thành phần hao phí                  Số lượng
                lắp đặt                                  vị
ME.020      Lắp đặt bơm      Vật liệu
            nước tuần hoàn Mỡ các loại                  kg           0,930
                             Dầu các loại               kg           1,020
                             Thép các loại              kg          10,000
                             Que hàn                     kg          0,500
                             Khí gas                     kg          0,600
                             Ô xy                       chai         0,300
                             Gỗ nhóm 4                  m3           0,030
                             Vật liệu khác               %             5
                             Nhân công 5,0/7           công          29,75
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 50T                 ca          0,200
                             Máy hàn điện 50 kW          ca          0,200
                             Máy khác                    %             5
                                                                      02

ME.03000 LẮP ĐẶT BƠM NƯỚC NGƯNG, BƠM THẢI XỈ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bơm, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí                   Số lượng
                                                          vị
ME.030    Lắp đặt bơm         Vật liệu
          nước ngưng,         Mỡ các loại                kg           1,030
          bơm thải xỉ
                              Dầu các loại               kg           1,180
                              Thép các loại              kg           10,000
                              Que hàn                    kg           0,425
                              Khí gas                    kg           0,600
                              Ô xy                       chai         0,300
                              Gỗ nhóm 4                  m3           0,020
                              Vật liệu khác               %              5
                              Nhân công 4,5/7           công          39,15
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 25T                 ca          0,150
                              Máy hàn 50 kW               ca          0,170
                              Máy khác                    %              2
                                                                        01

ME.04000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY BƠM KHÁC, MÁY QUẠT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy, giá đỡ và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, chạy thử máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác                          Đơn    Máy có khối lượng (tấn)
                   Thành phần hao phí
hiệu     lắp đặt                           vị    ≤ 0,2    ≤1        ≤2

ME.040 Lắp đặt các Vật liệu

loại máy    Mỡ các loại            kg     2,600   2,300     1,300
bơm khác,
            Dầu các loại           kg     3,000   2,600     1,500
máy quạt
            Thép tấm               kg     4,000   3,500     2,000
            Que hàn các loại       kg     0,300   0,250     0,170
            Khí gas                kg     0,300   0,260     0,200
            Ô xy                   chai   0,150   0,130     0,100
            Đồng lá                kg     0,060   0,050     0,045
            Đá mài, cắt            viên   0,500   0,440     0,250
            Gỗ nhóm 4              m3     0,020   0,015     0,012
            Vật liệu khác           %      5        5         5
            Nhân công 3,5/7        công   45,36   34,02     27,60
            Máy thi công
            Tời điện 0,5T           ca    0,460      -        -
            Tời điện 1T             ca      -     0,400       -
            Cần cẩu 5T              ca      -        -      0,220
            Máy mài 2,7 kW          ca    0,500   0,440     0,250
            Máy hàn điện 50 kW      ca    0,130   0,110     0,075
            Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,360   0,312     0,216
            Máy khác                %      2        2         2
                                           01       02       03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác          Thành phần      Đơn    Máy có khối lượng (tấn)
 hiệu     lắp đặt            hao phí        vị     ≤5      ≤ 10     > 10
ME.040 Lắp đặt      Vật liệu
       các loại     Mỡ các loại            kg     1,210   1,150     1,060
       máy bơm
                    Dầu các loại           kg     1,390   1,330     1,220
       khác, máy
       quạt         Thép tấm               kg     1,860   1,780     1,630
                    Que hàn các loại       kg     0,150   0,130     0,120
                    Khí gas                kg     0,180   0,160     0,140
                    Ô xy                   chai   0,090   0,080     0,070
                    Đồng lá                kg     0,040   0,036     0,033
                    Đá mài, cắt            viên   0,230   0,220     0,200
                    Gỗ nhóm 4              m3     0,011   0,010     0,009
                    Vật liệu khác           %      5        5         5
                    Nhân công 3,5/7        công   22,50   21,56     20,25
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 10T             ca    0,210      -        -
                    Cần cẩu 16T             ca      -     0,200       -
                    Cần cẩu 30T             ca      -        -      0,180
                    Máy mài 2,7 kW          ca    0,230   0,220     0,200
                    Máy hàn điện 50 kW      ca    0,065   0,056     0,050
                    Máy hàn hơi 1000 l/h    ca    0,216   0,192     0,168
                    Máy khác                %      2        2         2
                                                   04       05       06
      Ghi chú:

- Lắp đặt nhóm máy bơm khác, máy quạt bao gồm cả giá đỡ, động cơ, khớp nối và các thiết bị phụ kiện kèm theo khác như hệ thống làm mát các gối trục (nếu có).

- Đối với công tác lắp đặt máy quạt, định mức được tính bằng định mức tương ứng của máy bơm nhân với hệ số 0,9.

ME.05000 LẮP ĐẶT TRẠM MÁY NÉN KHÍ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Công tác      Thành phần               Máy có khối lượng (tấn)
                                               Đơn vị
     hiệu         lắp đặt        hao phí                ≤ 0,5     ≤2       ≤5
ME.050 Lắp đặt trạm         Vật liệu
       máy nén khí          Mỡ các loại         kg      2,600    1,730    1,300
                            Dầu các loại        kg      3,000    2,000    1,500
                            Thép tấm            kg      4,000    2,670    2,000
                            Que hàn các loại    kg      0,300    0,200    0,150
                            Khí gas             kg      0,300    0,240    0,200
                            Ô xy                chai    0,150    0,120    0,100
                            Đồng lá             kg      0,080    0,060    0,050
                            Đá mài, cắt         viên    0,800    0,530    0,400
                            Gỗ nhóm 4           m3      0,020    0,015    0,012
                            Vật liệu khác        %        5        5        5
                            Nhân công 4,5/7    công     81,65    54,43    39,19
                            Máy thi công
                            Tời điện 1T          ca     0,440      -        -
                            Cần cẩu 5T           ca       -      0,290      -
 Mã        Công tác          Thành phần                 Máy có khối lượng (tấn)
                                             Đơn vị
 hiệu       lắp đặt            hao phí                   ≤ 0,5        ≤2       ≤5
                        Cần cẩu 10T              ca          -           -    0,220
                        Máy mài 1 kW             ca     0,800        0,530    0,400
                        Máy hàn điện
                                                 ca     0,125        0,083    0,063
                        50 kW
                        Máy hàn hơi
                                                 ca     0,360        0,288    0,240
                        1000 l/h
                        Máy khác                 %           2           2      2
                                                             01       02       03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy có khối lượng

Đơn

Mã hiệu   Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí                        (tấn)
                                                       vị
                                                                    ≤5        > 10
ME.050 Lắp đặt trạm máy       Vật liệu
       nén khí                Mỡ các loại             kg           1,150     1,060
                              Dầu các loại            kg           1,330     1,220
                              Thép tấm                kg           1,780     1,630
                              Que hàn các loại        kg           0,130     0,120
                              Khí gas                 kg           0,180     0,160
                              Ô xy                    chai         0,090     0,080
                              Đồng lá                 kg           0,050     0,040
                              Đá mài, cắt             viên         0,360     0,330
                                                                Máy có khối lượng
                                                        Đơn
 Mã hiệu     Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí                   (tấn)
                                                         vị
                                                                   ≤5         > 10
                                Gỗ nhóm 4                m3       0,011      0,010
                                Vật liệu khác             %         5           5
                                Nhân công 4,5/7         công      29,48      25,12
                                Máy thi công
                                Cần cẩu 16T              ca       0,200         -
                                Cần cẩu 30T              ca         -        0,180
                                Máy mài 1 kW              ca      0,360      0,330
                                Máy hàn điện 50 kW        ca      0,060      0,050
                                Máy hàn hơi
                                                          ca      0,216      0,192
                                1000 l/h
                                Máy khác                  %         2           2
                                                                    04         05

Ghi chú: Lắp đặt trạm máy nén khí bao gồm cả phạm vi giá đỡ, động cơ dẫn động, khớp nối, các thiết bị phụ kiện khác kèm theo trạm như hệ thống làm mát các gối trục, van an toàn, van điều áp, bình tích áp, thiết bị tách nước, tách dầu trong khí nén.

Chương VI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI VÀ ỐNG KHÓI MF.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Mã          Công tác        Thành phần       Đơn
                                                               (tấn)
hiệu         lắp đặt          hao phí         vị
                                                     ≤ 0,5      ≤2       ≤5

MF.010 Lắp đặt thiết bị Vật liệu

lọc bụi tĩnh     Mỡ các loại             kg     2,370     1,970    1,690
       điện
                        Dầu các loại            kg     2,730     2,280    1,950
                            Thép tấm            kg     3,640     3,030    2,600
                            Que hàn các loại    kg     0,270     0,230    0,200
                            Khí gas             kg     0,280     0,240    0,220
                            Ô xy               chai    0,140     0,120    0,110
                            Đá mài, cắt        viên    0,360     0,300    0,260
                            Đồng lá             kg     0,070     0,060    0,050
                            Gỗ nhóm 4           m3     0,020     0,015    0,012
                            Vật liệu khác       %        5         5        5
                            Nhân công 5,0/7    công    59,63     42,59    37,27
                            Máy thi công
                            Tời điện 1T         ca     0,420       -        -
                            Cần cẩu 5T          ca        -      0,350      -
                            Cần cẩu 10T         ca        -        -      0,300
                            Máy mài 2,7 kW      ca     0,364     0,303    0,260
                                                               Thiết bị có khối lượng
     Mã         Công tác          Thành phần     Đơn
                                                                        (tấn)
     hiệu        lắp đặt            hao phí       vị
                                                               ≤ 0,5         ≤2        ≤5
                             Máy hàn điện
                                                     ca     0,116           0,097     0,083
                             50 kW
                             Máy hàn hơi
                                                     ca     0,336           0,288     0,264
                             1000 l/h
                             Máy khác                %           2           2         2
                                                                01           02        03
      (Tiếp theo)
                                                                           Đơn vị tính: 1 tấn
     Mã       Công tác       Thành phần        Đơn        Thiết bị có khối lượng (tấn)
     hiệu       lắp đặt           hao phí       vị        ≤ 10       ≤ 20     ≤ 50     > 50
MF.010 Lắp đặt thiết       Vật liệu
            bị lọc bụi     Mỡ các loại         kg         1,500 1,380 1,310 1,210
            tĩnh điện
                           Dầu các loại        kg         1,730 1,590 1,510 1,400
                           Thép tấm            kg         2,310 2,120 2,020 1,870
                           Que hàn các loại    kg         0,170 0,160 0,150 0,140
                           Khí gas             kg         0,200 0,180 0,160 0,140
                           Ô xy                chai       0,100 0,090 0,080 0,070
                           Đá mài, cắt         viên       0,230 0,210 0,200 0,190
                           Đồng lá             kg         0,050 0,040 0,040 0,040
                           Gỗ nhóm 4           m3         0,012 0,011 0,010 0,009
                           Vật liệu khác        %          5           5          5     5
   Mã        Công tác        Thành phần        Đơn     Thiết bị có khối lượng (tấn)
  hiệu        lắp đặt           hao phí         vị     ≤ 10    ≤ 20    ≤ 50    > 50
                           Nhân công 5,0/7     công 33,62 28,64 25,86 20,69
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 16T          ca    0,270      -       -       -
                           Cần cẩu 30T          ca       -    0,250      -       -
                           Cần cẩu 90T          ca       -       -     0,230     -
                           Cần cẩu 150T         ca       -       -       -     0,190
                           Máy mài 2,7 kW       ca    0,231 0,212 0,202 0,187
                           Máy hàn điện
                                                ca    0,074 0,068 0,065 0,060
                           50 kW
                           Máy hàn hơi
                                                ca    0,240 0,216 0,192 0,168
                           1000 l/h
                           Máy khác             %        2       2       2       2
                                                        04      05      06      07

MF.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ LỌC BỤI KHÁC (KIỂU TÚI, TAY ÁO)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Mã     Công tác                        Đơn              (tấn)
                  Thành phần hao phí
hiệu    lắp đặt                         vị
                                              ≤ 0,5     ≤2       ≤5

MF.020 Lắp đặt thiết Vật liệu

bị lọc bụi    Mỡ các loại            kg     2,150    1,790    1,540
khác (kiểu
túi, tay áo)  Dầu các loại           kg     2,480    2,070    1,770
              Thép tấm               kg     3,310    2,760    2,360
                Que hàn các loại     kg     0,250    0,210    0,180
                Khí gas              kg     0,240    0,220    0,200
                Ô xy                 chai   0,120    0,110    0,100
                Đá mài, cắt          viên   0,330    0,280    0,240
                Đồng lá              kg     0,070    0,060    0,050
                Gỗ nhóm 4            m3     0,020    0,015    0,012
                Vật liệu khác         %      5         5        5
                Nhân công 4,5/7      công   44,72    31,94    26,10
                Máy thi công
                Tời điện 1T           ca    0,400      -         -
                Cần cẩu 5T            ca      -      0,330       -
                Cần cẩu 10T           ca      -        -      0,280
                Máy mài 2,7 kW        ca    0,330    0,280    0,240
                Máy hàn điện 50 kW    ca    0,106    0,088    0,076
                Máy hàn hơi
                                      ca    0,288    0,264    0,240
                1000 l/h
                Máy khác              %      2         2        2
                                             01       02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Mã       Công tác       Thành phần      Đơn
                                                          (tấn)
 hiệu       lắp đặt           hao phí      vị
                                                 ≤ 10     ≤ 20      > 20
MF.020 Lắp đặt thiết   Vật liệu
        bị lọc bụi
                       Mỡ các loại        kg     1,360    1,310    1,250
        khác (kiểu
        túi, tay áo)   Dầu các loại       kg     1,570    1,510    1,440
                       Thép tấm           kg     2,100    2,020    1,920
                       Que hàn các loại   kg     0,160    0,150    0,140
                       Khí gas            kg     0,180    0,160    0,140
                       Ô xy               chai   0,090    0,080    0,070
                       Đá mài, cắt        viên   0,210    0,200    0,190
                       Đồng lá            kg     0,040    0,040    0,040
                       Gỗ nhóm 4          m3     0,012    0,010    0,009
                       Vật liệu khác       %      5         5        5
                       Nhân công 4,5/7    công   25,95    22,11    18,43
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 16T         ca    0,250      -         -
                       Cần cẩu 30T         ca      -      0,230       -
                       Cần cẩu 90T         ca      -        -      0,220
                       Máy mài 2,7 kW      ca    0,210    0,200    0,190
                                                            Thiết bị có khối lượng
     Mã        Công tác           Thành phần       Đơn                   (tấn)
     hiệu       lắp đặt            hao phí         vị
                                                           ≤ 10          ≤ 20        > 20
                              Máy hàn điện
                                                   ca      0,067        0,065       0,062
                              50 kW
                              Máy hàn hơi
                                                   ca      0,216        0,192       0,168
                              1000 l/h
                              Máy khác             %        2             2           2
                                                            04            05         06
      MF.03000 LẮP ĐẶT BỘ KHỬ LƯU HUỲNH
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt bộ khử lưu huỳnh (bao gồm các kết cấu đỡ, bồn bể, giá đỡ, silô, bộ hấp thụ, bơm, quạt, bộ lọc chân không, phễu hứng, băng tải, băng chuyền, thiết bị bốc dỡ thạch cao, các máy nghiền, máy nâng liệu, bộ lọc băng tải chân không, bộ phân ly, hệ thống xử lý nước thải, bồn cấp chất xúc tác, máy nâng, gầu tiếp liệu, thiết bị bốc dỡ đá vôi, các kết cấu bao che) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu       Công tác lắp đặt       Thành phần hao phí        Đơn vị           Số lượng
MF.030       Lắp đặt bộ khử       Vật liệu
             lưu huỳnh            Mỡ các loại                     kg             0,500
                                  Dầu các loại                    kg             0,500
                                  Thép các loại                   kg            10,000
Mã hiệu     Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí       Đơn vị     Số lượng
                               Que hàn                       kg         5,000
                               Que hàn hợp kim               kg         8,000
                               Khí gas                       kg         0,750
                               Ô xy                         chai        0,375
                               Đá mài                       viên        0,250
                               Gỗ nhóm 4                     m3         0,010
                               Vật liệu khác                 %            5
                               Nhân công 5,0/7              công        40,27
                               Máy thi công
                               Cần cẩu 100T                  ca         0,060
                               Cần cẩu 50T                   ca         0,186
                               Máy hàn điện 50 kW            ca         3,000
                               Máy nén khí 600 m3/h          ca         0,100
                               Máy mài 1,0 kW                ca         0,050
                               Máy khác                      %            2
                                                                         01

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MF.04000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG KHÓI, GIÓ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Đơn

Mã hiệu                         Thành phần hao phí                    Số lượng
                lắp đặt                                    vị
MF.040     Lắp đặt đường     Vật liệu
           khói, gió         Mỡ các loại                   kg           0,300
                             Dầu các loại                  kg           0,300
                             Thép các loại                 kg          15,000
                             Que hàn                       kg           1,500
                             Que hàn Carbon cường độ
                                                           kg           5,000
                             cao
                             Khí gas                       kg           0,600
                             Ô xy                         chai          0,300
                             Gỗ nhóm 4                     m3           0,011
                             Vật liệu khác                  %             5
                             Nhân công 4,5/7              công          30,40
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 50T                   ca           0,150
                             Cần cẩu 16T                   ca           0,150
                             Máy hàn 50 kW                 ca           2,000
                             Máy khác                       %             2
                                                                         01

MF.05000 LẮP ĐẶT BỘ CHUYỂN ĐỔI DÒNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị bao gồm giá đỡ, khung dầm, hệ thống thủy lực và các chi tiết theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu      Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí      Đơn vị       Số lượng
MF.050     Lắp đặt bộ chuyển    Vật liệu
           đổi dòng khói        Mỡ các loại                 kg           1,410
                                Dầu các loại                kg           1,630
                                Thép các loại               kg          15,000
                                Que hàn                     kg           3,000
                                Khí gas                     kg           1,000
                                Ô xy                       chai          0,500
                                Gỗ nhóm 4                   m3           0,011
                                Vật liệu khác               %              5
                                Nhân công 5,0/7            công          31,32
                                Máy thi công
                                Cần cẩu 30T                 ca           0,240
                                Máy hàn điện 50 kW          ca           1,000
                                Máy khác                    %              2
                                                                           01

MF.06000 LẮP ĐẶT ỐNG KHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, sản xuất lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Tua bin khí Lò hơi

Công tác Đơn Mã hiệu Thành phần hao phí và lò thu đốt than, lắp đặt vị hồi nhiệt dầu, khí MF.060 Lắp đặt ống Vật liệu

khói        Thép các loại              kg      10,000         10,000
               Que hàn                 kg      3,000          5,000
               Khí gas                 kg      0,420          0,840
               Ô xy                   chai     0,210          0,420
               Đá mài                 viên        -           0,200
               Vật liệu khác           %         5               5
               Nhân công 4,5/7        công     22,95          39,69
               Máy thi công
               Cần cẩu 125T            ca      0,200             -
               Cần cẩu 30T             ca      0,100             -
               Cần cẩu 20T             ca         -           0,220
               Tời điện 5T             ca         -           0,200
               Máy hàn 50 kW           ca      1,000          5,000
               Máy nén khí 600 m3/h    ca      0,050          0,100
               Máy mài 1,0 kW          ca         -           0,200
               Kích rút (bộ)           ca         -           0,200
               Máy khác                %         2               2
                                                 01             02

Ghi chú: Không bao gồm phần xây dựng, hệ thống điện, hệ thống báo không, hệ thống tiếp địa, bảo ôn, sơn.

Chương VII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN, ĐÓNG BAO VÀ XẾP BAO MG.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÂN ĐƯỜNG SẮT, CÂN ĐƯỜNG BỘ VÀ CÂN BĂNG TẢI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Cân đường

Công tác        Thành phần        Đơn                  Cân băng
Mã hiệu                                                 sắt, cân
               lắp đặt          hao phí          vị                     tải
                                                       đường bộ
MG.010     Lắp đặt thiết bị Vật liệu
           cân đường sắt, Mỡ các loại           kg       1,380         0,910
           cân đường bộ
                            Dầu các loại        kg       1,590         1,050
           và cân băng tải
                            Thép các loại       kg       2,120         1,400
                            Que hàn             kg       1,000         0,100
                            Khí gas             kg       0,160         0,100
                            Ô xy                chai     0,080         0,050
                            Gỗ nhóm 4           m3       0,011         0,007
                            Vật liệu khác        %         2             2
                            Nhân công 5,0/7     công     26,60         11,40
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 25T          ca      0,300            -
                            Cần cẩu 5T           ca        -           0,075
                                                             Cân đường
               Công tác            Thành phần    Đơn                            Cân băng
Mã hiệu                                                       sắt, cân
                lắp đặt             hao phí       vị                               tải
                                                             đường bộ
                              Máy hàn 50 kW          ca          0,250           0,050
                              Máy khác               %             2               2
                                                                   01             02

MG.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC LOẠI CÂN KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt           hao phí          vị        ≤ 0,5         ≤2        ≤5
MG.020 Lắp đặt thiết         Vật liệu
       bị các loại           Mỡ các loại         kg         1,860        1,690     1,500
       cân khác
                             Dầu các loại        kg         2,150        1,950     1,690
                             Thép tấm            kg         2,860        2,600     2,280
                             Que hàn các loại    kg         0,210        0,200     0,160
                             Khí gas             kg         0,260        0,220     0,200
                             Ô xy                chai       0,130        0,110     0,100
                             Đồng lá             kg         0,060        0,052     0,046
                             Đá mài, cắt         viên       0,360        0,327     0,286
                             Gỗ nhóm 4           m3         0,013        0,011     0,010
                             Vật liệu khác        %           2            2            2
            Công tác      Thành phần       Đơn    Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt        hao phí         vị     ≤ 0,5      ≤2        ≤5
           Nhân công 4,5/7    công    30,04     25,53     23,26
           Máy thi công
           Tời điện 1T         ca     0,300       -         -
           Cần cẩu 5T          ca       -       0,290       -
           Cần cẩu 10T         ca       -         -       0,270
           Máy mài 2,7 kW      ca     0,360     0,330     0,290
           Máy hàn điện
                               ca     0,090     0,080     0,080
           50 kW
           Máy hàn hơi
                               ca     0,290     0,250     0,230
           1000 l/h
           Máy khác            %        2         2         2
                                       01        02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí        vị     ≤ 10      ≤ 20      > 20
MG.020 Lắp đặt thiết    Vật liệu
          bị các loại   Mỡ các loại        kg      1,330     1,220     1,160
          cân khác
                        Dầu các loại       kg      1,500     1,380     1,310
                        Thép tấm           kg      2,020     1,860     1,760
                        Que hàn các loại   kg      0,140     0,130     0,130
              Công tác         Thành phần       Đơn    Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt             hao phí       vị     ≤ 10      ≤ 20      > 20
             Khí gas             kg      0,180     0,160     0,140
             Ô xy               chai     0,090     0,080     0,070
             Đồng lá             kg      0,040     0,040     0,040
             Đá mài, cắt        viên     0,254     0,233     0,222
             Gỗ nhóm 4           m3      0,010     0,009     0,008
             Vật liệu khác       %         2         2         2
             Nhân công 4,5/7    công     20,30     18,02     15,02
             Máy thi công
             Cần cẩu 16T         ca      0,260       -         -
             Cần cẩu 30T         ca        -       0,240       -
             Cần cẩu 90T         ca        -         -       0,220
             Máy mài 2,7 kW      ca      0,254     0,233     0,222
             Máy hàn điện
                                 ca      0,072     0,068     0,065
             50 kW
             Máy hàn hơi
                                 ca      0,203     0,180     0,158
             1000 l/h
             Máy khác            %         2         2         2
                                          04        05        06

MG.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG BAO, XẾP BAO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, gia công, lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác                        Đơn    Thiết bị có khối lượng (tấn)
Mã hiệu              Thành phần hao phí
           lắp đặt                         vị     ≤ 0,5      ≤2        ≤5
MG.030 Lắp đặt       Vật liệu
       thiết bị      Mỡ các loại          kg      2,090     1,820     1,690
       đóng bao,
                     Dầu các loại         kg      2,370     2,060     1,950
       xếp bao
                     Thép tấm             kg      3,190     2,770     2,600
                     Que hàn các loại     kg      0,230     0,200     0,200
                     Khí gas              kg      0,280     0,240     0,200
                     Ô xy                 chai    0,140     0,120     0,100
                     Đồng lá              kg      0,060     0,060     0,050
                     Đá mài, cắt          viên    0,360     0,313     0,294
                     Gỗ nhóm 4            m3      0,020     0,015     0,012
                     Vật liệu khác         %        2         2         2
                     Nhân công 4,0/7      công    27,14     23,60     19,83
                     Máy thi công
                     Tời điện 1T           ca     0,360       -         -
                     Cần cẩu 5T            ca       -       0,320       -
                     Cần cẩu 10T           ca       -         -       0,280
                     Máy mài 2,7 kW        ca     0,360     0,313     0,294
                     Máy hàn điện 50 kW    ca     0,100     0,080     0,070
                     Máy hàn hơi
                                           ca     0,315     0,270     0,225
                     1000 l/h
                     Máy khác              %        2         2         2
                                                   01        02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác        Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                                        (tấn)
               lắp đặt             hao phí      vị
                                                      ≤ 10     ≤ 20      > 20
MG.030 Lắp đặt thiết        Vật liệu
            bị đóng bao,    Mỡ các loại        kg     1,500    1,380    1,250
            xếp bao
                            Dầu các loại       kg     1,730    1,590    1,440
                            Thép tấm           kg     2,310    2,120    1,920
                            Que hàn các loại   kg     0,170    0,160    0,140
                            Khí gas            kg     0,180    0,160    0,140
                            Ô xy               chai   0,090    0,080    0,070
                            Đồng lá            kg     0,050    0,040    0,040
                            Đá mài, cắt        viên   0,261    0,240    0,217
                            Gỗ nhóm 4          m3     0,011    0,010    0,009
                            Vật liệu khác       %      2         2        2
                            Nhân công 4,0/7    công   18,17    16,52    13,22
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 16T         ca    0,250      -         -
                            Cần cẩu 30T         ca      -      0,230       -
                            Cần cẩu 90T         ca      -        -      0,220
                            Máy mài 2,7 kW      ca    0,261    0,240    0,217
                            Máy hàn điện
                                                ca    0,067    0,062    0,059
                            50 kW
                                                           Thiết bị có khối lượng
              Công tác         Thành phần        Đơn
 Mã hiệu                                                            (tấn)
               lắp đặt           hao phí          vị
                                                          ≤ 10      ≤ 20      > 20
                            Máy hàn hơi
                                                  ca      0,203     0,180     0,158
                            1000 l/h
                            Máy khác              %         2         2         2
                                                            04       05        06

Chương VIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY, ĐÙN ÉP LIỆU & GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG MH.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRỘN, KHUẤY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt           hao phí          vị     ≤ 0,5      ≤2         ≤5
MH.010 Lắp đặt thiết        Vật liệu
           bị trộn, khuấy Mỡ các loại            kg      2,090     1,820      1,690
          Công tác     Thành phần       Đơn    Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt           hao phí      vị     ≤ 0,5      ≤2        ≤5
           Dầu các loại       kg      2,370     2,060     1,950
           Thép tấm           kg      3,190     2,770     2,600
           Que hàn các loại   kg      0,230     0,200     0,200
           Khí gas            kg      0,280     0,240     0,200
           Ô xy               chai    0,140     0,120     0,100
           Đồng lá            kg      0,060     0,060     0,050
           Đá mài, cắt        viên    0,400     0,348     0,327
           Gỗ nhóm 4          m3      0,013     0,011     0,010
           Vật liệu khác       %        2         2         2
           Nhân công 4/7      công    31,26     27,18     23,44
           Máy thi công
           Tời điện 1T         ca     0,360       -         -
           Cần cẩu 5T          ca       -       0,290       -
           Cần cẩu 10T         ca       -         -       0,260
           Máy mài 2,7 kW      ca     0,400     0,348     0,327
           Máy hàn điện
                               ca     0,090     0,080     0,070
           50 kW
           Máy hàn hơi
                               ca     0,315     0,270     0,225
           1000 l/h
           Máy khác            %        2         2         2
                                       01        02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần hao Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt         phí             vị     ≤ 10      ≤ 20      > 20
MH.010 Lắp đặt     Vật liệu
       thiết bị    Mỡ các loại            kg      1,500     1,380     1,250
       trộn, khuấy
                   Dầu các loại           kg      1,730     1,590     1,440
                     Thép tấm             kg      2,310     2,120     1,920
                     Que hàn các loại     kg      0,170     0,160     0,140
                     Khí gas              kg      0,180     0,160     0,140
                     Ô xy                 chai    0,090     0,080     0,070
                     Đồng lá              kg      0,050     0,040     0,040
                     Đá mài, cắt          viên    0,290     0,266     0,241
                     Gỗ nhóm 4            m3      0,010     0,009     0,008
                     Vật liệu khác         %        2         2         2
                     Nhân công 4/7        công    20,32     17,67     14,07
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 16T           ca     0,247       -         -
                     Cần cẩu 30T           ca       -       0,231       -
                     Cần cẩu 90T           ca       -         -       0,222
                     Máy mài 2,7 kW        ca     0,290     0,266     0,241
                     Máy hàn điện 50 kW    ca     0,068     0,065     0,058
                     Máy hàn hơi
                                           ca     0,203     0,180     0,158
                     1000 l/h
                     Máy khác              %        2         2         2
                                                   04        05        06

MH.02000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ GẠT, ĐẢO, ĐÁNH ĐỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác công tác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt              hao phí       vị     ≤ 0,5       ≤2        ≤5
MH.020 Lắp đặt thiết         Vật liệu
            bị gạt, đảo,     Mỡ các loại          kg     1,860     1,690      1,610
            đánh đống
                             Dầu các loại         kg     2,150     1,950      1,860
                             Thép tấm             kg     2,860     2,600      2,480
                             Que hàn các loại     kg     0,210     0,200      0,190
                             Khí gas              kg     0,240     0,220      0,200
                             Ô xy                chai    0,120     0,110      0,100
                             Đồng lá              kg     0,057     0,052      0,050
                             Đá mài, cắt         viên    0,500     0,455      0,433
                             Gỗ nhóm 4            m3     0,015     0,012      0,011
                             Vật liệu khác        %        2          2         2
                             Nhân công 4,5/7     công    29,76     25,30      20,83
                             Máy thi công
           Công tác       Thành phần     Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn)

Mã hiệu

lắp đặt          hao phí      vị    ≤ 0,5     ≤2        ≤5
           Tời điện 1T       ca     0,300       -        -
           Cần cẩu 5T         ca      -      0,280       -
           Cần cẩu 10T        ca      -         -      0,270
           Máy mài 2,7 kW     ca    0,500    0,455     0,433
           Máy hàn điện
                              ca    0,090    0,081     0,074
           50 kW
           Máy hàn hơi
                              ca    0,270    0,248     0,225
           1000 l/h
           Máy khác           %       2        2         2
                                     01        02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác        Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                                    (tấn)
           lắp đặt          hao phí       vị
                                                 ≤ 10     ≤ 20      > 20

MH.020 Lắp đặt thiết Vật liệu

bị gạt, đảo, Mỡ các loại           kg     1,500    1,380    1,310
      đánh đống
                    Dầu các loại         kg     1,730    1,590    1,510
                     Thép tấm            kg     2,310    2,120    2,020
                     Que hàn các loại    kg     0,170    0,160    0,150
                     Khí gas             kg     0,180    0,160    0,140
                     Ô xy               chai    0,090    0,080    0,070
                     Đồng lá             kg     0,046    0,042    0,040
                                                          Thiết bị có khối lượng
             Công tác        Thành phần          Đơn
Mã hiệu                                                            (tấn)
              lắp đặt          hao phí            vị
                                                         ≤ 10      ≤ 20      > 20
                         Đá mài, cắt             viên    0,403     0,371     0,352
                         Gỗ nhóm 4                m3     0,010     0,009     0,008
                         Vật liệu khác            %        2         2         2
                         Nhân công 4,5/7        công     19,34     17,85     14,88
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16T              ca     0,250       -         -
                         Cần cẩu 30T              ca       -       0,240       -
                         Cần cẩu 90T              ca       -         -       0,230
                         Máy mài 2,7 kW           ca     0,403     0,371     0,352
                         Máy hàn điện 50 kW       ca     0,068     0,060     0,050
                         Máy hàn hơi
                                                  ca     0,203     0,180     0,158
                         1000 l/h
                         Máy khác                 %        2         2         2
                                                           04       05        06

Ghi chú: Công tác lắp đặt thiết bị này bao gồm toàn bộ máy kể cả hệ thống ống trên thiết bị, hệ thống truyền động dầu thủy lực. Định mức này không bao gồm công tác lắp đặt đường ray.

MH.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÙN, ÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác           Thành phần       Đơn
 Mã hiệu                                                         (tấn)
            lắp đặt             hao phí         vị
                                                       ≤ 0,5      ≤2       ≤5
MH.030 Lắp đặt         Vật liệu
       thiết bị        Mỡ các loại              kg     1,810     1,690    1,500
       đùn, ép
                       Dầu các loại             kg     2,090     1,950    1,690
                       Thép tấm                 kg     2,780     2,600    2,280
                       Que hàn các loại         kg     0,210     0,200    0,160
                       Khí gas                  kg     0,220     0,200    0,180
                       Ô xy                    chai    0,110     0,100    0,090
                       Đồng lá                  kg     0,056     0,052    0,046
                       Gỗ nhóm 4                m3     0,014     0,012    0,011
                       Vật liệu khác            %        2         2        2
                       Nhân công 4,5/7         công    28,34     24,09    19,84
                       Máy thi công
                       Tời điện 1T              ca     0,280       -        -
                       Cần cẩu 5T               ca        -      0,270      -
                       Cần cẩu 10T              ca        -        -      0,260
                       Máy hàn điện 50 kW       ca     0,250     0,230    0,210
                       Máy hàn hơi
                                                ca     0,231     0,210    0,189
                       1000 l/h
                       Máy khác                 %        2         2        2
                                                         01       02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị có khối lượng

Công tác      Thành phần        Đơn
Mã hiệu                                                        (tấn)
               lắp đặt        hao phí          vị
                                                     ≤ 10     ≤ 20      > 20

MH.030 Lắp đặt thiết Vật liệu

bị đùn, ép    Mỡ các loại              kg     1,330    1,220    1,160
                  Dầu các loại         kg     1,500    1,380    1,310
                  Thép tấm             kg     2,020    1,860    1,760
                  Que hàn các loại     kg     0,140    0,130    0,130
                  Khí gas              kg     0,180    0,160    0,140
                  Ô xy                 chai   0,090    0,080    0,070
                  Đồng lá              kg     0,040    0,037    0,035
                  Gỗ nhóm 4            m3     0,011    0,010    0,009
                  Vật liệu khác         %      2         2        2
                  Nhân công 4,5/7      công   18,42    17,00    14,17
                  Máy thi công
                  Cần cẩu 16T           ca    0,240      -         -
                  Cần cẩu 30T           ca      -      0,230       -
                  Cần cẩu 90T           ca      -        -      0,220
                  Máy hàn điện 50 kW    ca    0,200    0,180    0,150
                  Máy hàn hơi
                                        ca    0,189    0,168    0,147
                  1000 l/h
                  Máy khác              %      2         2        2
                                               04       05        06

Chương IX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE, BÌNH BỂ VÀ THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ MI.01000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BUNKE

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí       Đơn vị      Số lượng
 MI.010    Lắp đặt thiết bị    Vật liệu
           bunke               Mỡ các loại                 kg         0,960
                               Dầu các loại                kg         1,060
                               Thép các loại               kg         5,000
                               Que hàn                     kg         12,300
                               Que hàn Inox                kg         1,800
                               Khí gas                     kg         0,140
                               Ôxy                        chai        0,070
                               Gỗ nhóm 4                   m3         0,010
                               Vật liệu khác               %            3
                               Nhân công 5,0/7            công        28,12
                               Máy thi công
                               Cần cẩu 250T                ca         0,053
                               Pa lăng 5T                  ca         0,942
                               Máy hàn 50 kW               ca         2,608
                               Máy khác                    %            2
                                                                        01

MI.02000 LẮP ĐẶT BÌNH NGƯNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt toàn bộ bình ngưng bao gồm cả hộp nước vào và ra bình ngưng, hệ thống làm sạch, phin lọc rác, hệ thống rút (hoặc tạo) chân không theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Làm mát Làm mát

Công tác         Thành phần         Đơn
Mã hiệu                                                  bằng         bằng không
             lắp đặt           hao phí           vị
                                                         nước             khí
MI.020    Lắp đặt       Vật liệu
          bình ngưng    Thép các loại            kg      72,730         60,608
                        Que hàn                  kg      3,640           3,640
                        Khí gas                  kg      1,100           1,100
                        Ô xy                    chai     0,550           0,550
                        Gỗ nhóm 4                m3      0,009           0,009
                        Vật liệu khác            %         5               5
                        Nhân công 5,0/7         công     25,80           25,80
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 200T             ca      0,070             -
                        Cần cẩu 150T             ca         -            0,050
                        Cần cẩu 50T              ca      0,100           0,100
                        Máy hàn điện 50 kW       ca      2,000           2,000
                        Pa lăng 5T               ca      0,130           0,100
                        Máy nén khí 600m3/h      ca      0,050           0,050
                        Máy bơm áp lực cao       ca      0,050             -
                        Máy khác                 %         5               2
                                                           01             02

MI.03000 LẮP ĐẶT BÌNH KHỬ KHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt bình khử khí cả phần hơi và nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt   Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
 MI.030    Lắp đặt bình       Vật liệu
           khử khí            Thép các loại           kg          20,000
                              Que hàn                 kg           2,645
                              Khí gas                 kg           0,800
                              Ô xy                   chai          0,400
                              Gỗ nhóm 4               m3           0,009
                              Vật liệu khác           %              5
                              Nhân công 5,0/7        công          13,33
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 200T            ca           0,100
                              Cần cẩu 50T             ca           0,144
                              Máy hàn 50 kW           ca           1,000
                              Máy khác                %              5
                                                                    01

Ghi chú: Không bao gồm các van, bảo ôn.

MI.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SẢN XUẤT KHÍ NITƠ (N2), CÁCBONNÍC (CO2)

VÀ HYDRO (H2)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Đơn

Mã hiệu                       Thành phần hao phí              N2, CO2      H2
                   lắp đặt                              vị
 MI.040     Lắp đặt thiết bị Vật liệu
            sản xuất khí     Mỡ các loại               kg      1,240      1,240
            nitơ (N2),
                             Dầu các loại              kg      1,370      1,370
            cácbonníc
            (CO2) và hydro Thép các loại               kg     10,000     10,000
            (H2)             Que hàn                   kg      1,300      1,300
                             Que hàn hợp kim           kg      5,000      5,000
                             Khí gas                   kg      0,400      0,400
                             Ô xy                      chai    0,200      0,200
                             Gỗ nhóm 4                 m3      0,010      0,010
                             Vật liệu khác             %        5           5
                             Nhân công 5,0/7        công       34,80      39,37
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 30T               ca        -        0,200
                             Cần cẩu 10T               ca      0,200        -
                             Máy hàn điện 50 kW        ca      3,000      3,000
               Công tác                             Đơn
Mã hiệu                        Thành phần hao phí             N2, CO2          H2
                lắp đặt                               vị
                               Máy nén khí
                                                      ca       0,100          0,100
                               600 m3/h
                               Máy khác               %            3              3
                                                                01             02

MI.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BÌNH GIA NHIỆT CAO ÁP, HẠ ÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tấm đế, giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt       Thành phần hao phí        Đơn vị       Số lượng
 MI.050    Lắp đặt thiết bị   Vật liệu
           bình gia nhiệt cao Mỡ các loại                     kg            0,500
           áp, hạ áp
                              Dầu các loại                    kg            1,000
                                 Thép các loại                kg            3,000
                                 Que hàn                      kg            0,150
                                 Khí gas                      kg            0,140
                                 Ô xy                         chai          0,070
                                 Gỗ nhóm 4                    m3            0,010
                                 Vật liệu khác                 %              2
                                 Nhân công 5,0/7             công           22,25
Mã hiệu     Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí      Đơn vị       Số lượng
                               Máy thi công
                               Cần cẩu 65T                   ca          0,100
                               Cần cẩu 30T                   ca          0,200
                               Máy hàn điện 50 kW            ca          0,050
                               Máy nén khí 240 m3/h          ca          0,200
                               Máy khác                      %             2
                                                                           01

Ghi chú: Không bao gồm bảo ôn, sơn.

MI.06000 LẮP ĐẶT BỒN CHỨA (BÌNH BỂ)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, tổ hợp và lắp đặt giá đỡ, khung dầm, thiết bị và các chi tiết, nạp các hóa chất dạng hạt (nếu có) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí      Đơn vị       Số lượng
  MI.060    Lắp đặt bồn chứa    Vật liệu
            (bình bể)           Mỡ các loại                 kg           0,300
                                Dầu các loại                kg           0,500
                                Thép các loại               kg           11,500
                                Que hàn                     kg           15,000
                                Khí gas                     kg           2,000
Mã hiệu   Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí      Đơn vị     Số lượng
                             Ô xy                      chai       1,000
                             Đá mài                    viên       5,000
                             Gỗ nhóm 4                  m3        0,010
                             Vật liệu khác              %           2
                             Nhân công 4,5/7           công       33,66
                             Máy thi công
                             Cần cẩu 25T                ca        0,200
                             Máy hàn điện 50 kW         ca        5,000
                             Máy mài 1,0 kW             ca        2,500
                             Máy khác                   %           2
                                                                    01

Ghi chú: Không bao gồm sơn và phun cát.

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

(Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Chương X LẮP ĐẶT TURBIN MK.01100 LẮP ĐẶT TUABIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu

lắp đặt             hao phí        vị      ≤50    ≤100     ≤200    ≤300
MK.011 Lắp đặt    Vật liệu
       tuabin hơi Mỡ các loại                    kg   0,550 0,535 0,525 0,500
       và phụ
                  Dầu các loại                   kg   5,500 5,350 5,250 5,000
       kiện bằng
       kích rút   Thép các loại                  kg 99,000 96,300 94,500 90,000
                      Que hàn                    kg   4,510 4,387 4,305 4,100
                      Que hàn hợp kim            kg   0,264 0,257 0,252 0,240
                      Khí gas                    kg   1,804 1,754 1,722 1,640
                      Ô xy                   chai 0,902 0,877 0,861 0,820
                      Đá mài                 viên 3,850 3,745 3,675 3,500
                      Gỗ nhóm 4              m3       0,073 0,071 0,069 0,066
                      Vật liệu khác              %     7       7        7       7
                      Nhân công 5,0/7        công 62,64 59,16 55,68           52,2
                      Máy thi công
                      Máy khoan điện
                                                 ca   1,451 1,451 1,451 1,451
                      0,62 kW
                      Máy mài 1,0 kW             ca   3,500 3,500 3,500 3,500
          Công tác          Thành phần        Đơn         Công suất - MW
            lắp đặt           hao phí          vị   ≤50     ≤100     ≤200    ≤300
                       Máy hàn điện 50 kW     ca    0,900 0,900 0,900 0,900
                       Máy hàn hơi 1000 l/h   ca    0,410 0,410 0,410 0,410
                       Kích thủy lực 100T     ca    2,500 2,400 2,300 2,200
                       Kích rút               ca    0,125 0,120 0,115 0,110
                       Pa lăng 20T            ca    3,806 3,806 3,806 3,806
                       Pa lăng 5T             ca    1,522 1,522 1,522 1,522
                       Máy nén khí 600 m3/h   ca    0,381 0,381 0,381 0,381
                       Máy xiết bulông        ca    0,050 0,050 0,050 0,050
                       Máy khác               %       5       5        5       5
                                                     01      02       03      04

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.01200 LẮP ĐẶT TUABIN HƠI VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt tuabin, van hơi chính, van chặn, bộ quay trục, hệ thống dầu tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu

lắp đặt           hao phí          vị   ≤50     ≤100     ≤200    ≤300
MK.012 Lắp đặt    Vật liệu
       tuabin hơi Mỡ các loại                 kg    0,550 0,535 0,525 0,500
       và phụ
                  Dầu các loại                kg    5,500 5,350 5,250 5,000
       kiện bằng
       cần cẩu    Thép các loại               kg 99,000 96,300 94,500 90,000
                       Que hàn                kg    4,510 4,387 4,305 4,100
          Công tác          Thành phần      Đơn         Công suất - MW
          lắp đặt             hao phí        vị   ≤50    ≤100   ≤200     ≤300
                     Que hàn hợp kim        kg    0,264 0,257 0,252 0,240
                     Khí gas                kg    1,804 1,754 1,722 1,640
                     Ô xy                   chai 0,902 0,877 0,861 0,820
                     Đá mài                 viên 3,850 3,745 3,675 3,500
                     Gỗ nhóm 4              m3    0,073 0,071 0,069 0,066
                     Vật liệu khác           %     7       7     7        7
                     Nhân công 5,0/7        công 62,64 59,16 55,68       52,2
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 250T            ca    -       -    0,120 0,100
                     Cần cẩu 150T            ca   0,250 0,200    -         -
                     Cần cẩu 65T             ca   0,140 0,135 0,130 0,125
                     Cần cẩu 30T             ca   0,140 0,135 0,130 0,125
                     Máy khoan điện
                                             ca   1,451 1,451 1,451 1,451
                     0,62 kW
                     Máy mài 1,0 kW          ca   3,500 3,500 3,500 3,500
                     Máy hàn điện 50 kW      ca   0,900 0,900 0,900 0,900
                     Máy hàn hơi 1000 l/h    ca   0,410 0,410 0,410 0,410
                     Máy nén khí 600 m3/h    ca   0,381 0,381 0,381 0,381
                     Máy xiết bulông         ca   0,050 0,050 0,050 0,050
                     Máy khác                %     5       5     5        5
                                                   01     02     03       04

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.02100 LẮP ĐẶT TUABIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW

Mã hiệu

lắp đặt             hao phí        vị      ≤150          ≤250
MK.021    Lắp đặt         Vật liệu
          tuabin khí và   Mỡ các loại           kg      0,200         0,190
          phụ kiện
                          Dầu các loại          kg      3,000         2,850
          bằng kích rút
                          Thép các loại         kg      15,000       14,250
                          Que hàn               kg      1,500         1,425
                          Que hàn hợp kim       kg      0,050         0,048
                          Khí gas               kg      1,640         1,558
                          Ô xy                 chai     0,820         0,779
                          Gỗ nhóm 4            m3       0,030         0,029
                          Vật liệu khác         %         7             7
                          Nhân công 5,0/7     công       44,2          40,8
                          Máy thi công
                          Máy nén khí
                                                ca      0,200         0,200
                          600 m3/h
                          Pa lăng 5T            ca      2,000         2,000
                          Kích thủy lực
                                                ca      1,000         0,800
                          100T
             Công tác       Thành phần       Đơn        Công suất - MW
             lắp đặt           hao phí        vị       ≤150          ≤250
                        Máy hàn điện
                                              ca       0,700         0,700
                        50 kW
                        Máy xiết bulông       ca       0,050         0,050
                        Máy khác              %          5             5
                                                        01             02

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.02200 LẮP ĐẶT TUABIN KHÍ VÀ PHỤ KIỆN BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, hệ thống dầu tua bin theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu

lắp đặt         hao phí         vị       ≤150          ≤250
MK.022     Lắp đặt         Vật liệu
           tuabin khí và   Mỡ các loại           kg       0,200         0,190
           phụ kiện
                           Dầu các loại          kg       3,000         2,850
           bằng cần cẩu
                           Thép các loại         kg      15,000        14,250
                           Que hàn               kg       1,500         1,425
                           Que hàn hợp kim       kg       0,050         0,048
                           Khí gas               kg       1,640         1,558
                           Ô xy                 chai      0,820         0,779
                           Gỗ nhóm 4             m3       0,030         0,030
                Công tác       Thành phần     Đơn       Công suất - MW
                 lắp đặt         hao phí       vị      ≤150        ≤250
                            Vật liệu khác      %         7           7
                            Nhân công 5,0/7   công     44,2        40,8
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 250T       ca        -         0,050
                            Cần cẩu 150T       ca      0,100         -
                            Cần cẩu 65T        ca      0,125       0,115
                            Cần cẩu 30T        ca      0,125       0,115
                            Máy nén khí
                                               ca      0,200       0,200
                            600 m3/h
                            Máy hàn điện
                                               ca      0,700       0,700
                            50 kW
                            Máy xiết bulông    ca      0,050       0,050
                            Máy khác           %         5           5
                                                        01          02

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống ống, hệ thống đo lường và điều khiển (C&I), bảo ôn.

MK.03100 LẮP ĐẶT TUABIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN ≤ 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Tuabin có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt          hao phí          vị    ≤5     ≤15       ≤25     ≤50
MK.031 Lắp đặt       Vật liệu
       tuabin thủy Mỡ các loại              kg    1,788 1,703 1,622 1,544
       lực và phụ
                     Dầu các loại           kg    2,319 2,209 2,104 2,004
       kiện ≤ 50 tấn
                     Thép các loại          kg    6,078 5,788 5,513 5,250
                      Que hàn               kg    2,500 2,250 2,025 1,823
                      Khí gas               kg    0,590 0,562 0,536 0,510
                      Ô xy                  chai 0,295 0,281 0,268 0,255
                      Xăng                  kg    0,547 0,521 0,496 0,472
                      Dây chì               kg    0,133 0,127 0,121 0,115
                      Đồng tròn             kg    0,517 0,492 0,469 0,447
                      Bu lông               cái   6,900 6,571 6,258 5,960
                      Gỗ nhóm 4             m3    0,015 0,014 0,013 0,013
                      Vật liệu khác          %     3       3         3       3
                      Nhân công 4,5/7       công 58,82 44,11 39,21 35,29
                      Máy thi công
                      Cầu trục 20T
                                             ca   0,350    -         -       -
                      (V.hành)
                      Cầu trục 70T
                                             ca     -     0,280 0,270 0,240
                      (V.hành)
                      Máy hàn 50 kW          ca   1,000 0,900 0,810 0,729
                     Máy hàn hơi 1000 l/h    ca   0,290 0,240 0,230 0,230
                      Máy khác               %     2       2         2       2
                                                   01      02       03      04

Ghi chú: Các loại tua bin có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, buồng xoắn, ống hút được chế tạo thành từng cụm.

MK.03200 LẮP ĐẶT TUABIN THỦY LỰC VÀ PHỤ KIỆN > 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt tuabin, buồng xoắn, ống hút, bộ phận điều khiển tuabin, thiết bị dầu áp lực, bảng điều khiển tuabin, các bộ phận và chi tiết gắn liền vào tuabin, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Tua bin có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt               hao phí        vị  ≤100      ≤150     ≤200
MK.032 Lắp đặt     Vật liệu
       tuabin thủy Mỡ các loại                    kg     1,471     1,401     1,334
       lực và phụ
                   Dầu các loại                   kg     1,909     1,818     1,731
       kiện > 50
       tấn         Thép các loại                  kg     7,680     7,296     6,931
                   Que hàn                        kg    12,375    11,757    11,169
                          Que hàn than            kg     1,604     1,528     1,455
                          Khí gas                 kg     0,486     0,464     0,442
                          Ô xy                   chai    0,243     0,232     0,221
                          Xăng                    kg     0,450     0,430     0,410
                          Dây chì                 kg     0,110     0,104     0,099
                          Đồng tròn               kg     0,425     0,405     0,386
                          Bu lông                 cái    5,676     5,406     5,149
                          Gỗ nhóm 4              m3      0,012     0,012     0,011
                          Vật liệu khác           %        3         3         3
                          Nhân công 4,5/7        công    63,16     60,16     57,29
                          Máy thi công
                          Cầu trục 75T            ca     0,350       -         -
                          (V. hành)
          Công tác            Thành phần      Đơn Tua bin có khối lượng (tấn)
          lắp đặt               hao phí        vị  ≤100      ≤150     ≤200
                       Cầu trục 100T
                                              ca       -      0,330       -
                       (V. hành)
                       Cầu trục 150T
                                              ca       -        -       0,303
                       (V. hành)
                       Cổng trục 30T          ca     0,187    0,178       -
                       Cổng trục 50T          ca       -        -       0,170
                       Máy hàn điện 50 kW     ca     5,550    4,995     4,496
                       Máy hàn hơi 1000 l/h   ca     0,207    0,197     0,187
                       Máy khác                %       2        2         2
                                                      01        02       03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Tua bin có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt              hao phí        vị  ≤300      ≤400     >400
MK.032 Lắp đặt   Vật liệu
       tuabin    Mỡ các loại                  kg     1,210    1,210     1,090
       thủy lực
                 Dầu các loại                 kg     1,579    1,570     1,422
       và phụ
       kiện > 50 Thép các loại                kg     6,585    6,255     5,943
       tấn       Que hàn                      kg     10,610   10,080    9,576
                       Que hàn than           kg     1,368    1,320     1,254
                       Khí gas                kg     0,420    0,400     0,380
                       Ô xy                   chai   0,210    0,200     0,190
                       Xăng                   kg     0,389    0,370     0,325
            Công tác           Thành phần        Đơn Tua bin có khối lượng (tấn)
                lắp đặt          hao phí          vị  ≤300      ≤400     >400
                          Dây chì                 kg     0,095     0,09     0,086
                          Đồng tròn               kg     0,368    0,350     0,333
                          Bu lông                cái     4,904    4,670     4,437
                          Gỗ nhóm 4              m3      0,011    0,010     0,010
                          Vật liệu khác           %        3        3         3
                          Nhân công 4,5/7       công     54,56    51,97     49,37
                          Máy thi công
                          Cầu trục 250T
                                                  ca     0,282
                          (V.hành)
                          Cầu trục 350T
                                                  ca              0,262     0,244
                          (V.hành)
                          Cổng trục 50T           ca     0,162    0,154     0,146
                          Máy hàn điện 50 kW      ca     4,046    3,641     3,277
                          Máy hàn hơi             ca     0,179    0,170     0,160
                          Máy khác                %        2        2         2
                                                          04        05        06

Ghi chú:

- Các loại tua bin có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, buồng xoắn, ống hút phải tổ hợp từ các tấm phôi.

- Đối với tua bin cánh quay có cơ cấu điều chỉnh kép thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1

- Đối với tua bin có khối lượng > 50 tấn, công tác tổ hợp phức tạp thì định mức nhân công được nhân với hệ số 1,20.

Chương XI LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN ML.01100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN HƠI BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu

lắp đặt          hao phí         vị     ≤50     ≤100      ≤200     ≤300
ML.011 Lắp đặt       Vật liệu
          máy
                     Mỡ các loại            kg    0,550    0,535     0,525   0,500
          phát
          tuabin     Dầu các loại           kg    1,100    1,070     1,050   1,000
          hơi        Thép các loại          kg    99,000 96,300 94,500 90,000
          bằng
                     Que hàn                kg    4,510    4,387     4,305   4,100
          kích rút
                     Khí gas                kg    0,572    0,556     0,546   0,520
                     Ô xy                  chai   0,550    0,535     0,525   0,500
                     Vật liệu khác          %      10       10         10      10
                     Nhân công 5,0/7       công   39,90    37,05     35,15   33,25
                     Máy thi công
                     Tời điện 10T           ca    0,200    0,200     0,200   0,200
                     Kích thủy lực 100T     ca    0,230    0,220     0,210   0,200
                     Kích rút               ca    0,125    0,120     0,115   0,110
           Công tác       Thành phần       Đơn             Công suất - MW
            lắp đặt           hao phí       vị     ≤50      ≤100      ≤200     ≤300
                      Máy hàn 50 kW         ca     0,900    0,900     0,900   0,900
                      Máy nén khí
                                            ca     0,100    0,100     0,100   0,100
                      600 m3/h
                      Máy khác              %        5        5         5        5
                                                    01       02         03      04

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.01200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN HƠI BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu

lắp đặt           hao phí       vị     ≤50      ≤100      ≤200     ≤300
ML.012 Lắp đặt         Vật liệu
           máy         Mỡ các loại          kg    0,550     0,535     0,525    0,500
           phát
                       Dầu các loại         kg    1,100     1,070     1,050    1,000
           tuabin
           hơi bằng Thép các loại           kg    99,000 96,300 94,500 90,000
           cần cẩu     Que hàn              kg    4,510     4,387     4,305    4,100
                       Khí gas              kg    0,572     0,556     0,546    0,520
                       Ô xy                chai   0,550     0,535     0,525    0,500
                       Vật liệu khác        %       10       10        10       10
           Công tác       Thành phần        Đơn            Công suất - MW
           lắp đặt         hao phí            vị   ≤50      ≤100      ≤200      ≤300
                      Nhân công 5,0/7       công   37,80    35,10     33,30     31,50
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 250T            ca     -        -       0,120     0,100
                      Cần cẩu 150T            ca   0,250    0,200       -         -
                      Cần cẩu 50T             ca   0,130    0,120     0,110     0,100
                      Máy hàn điện
                                              ca   0,900    0,900     0,900     0,900
                      50 kW
                      Máy nén khí
                                              ca   0,100    0,100     0,100     0,100
                      600 m3/h
                      Máy khác                %     5         5         5         5
                                                    01       02        03        04

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.02100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG KÍCH RÚT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu

lắp đặt             hao phí          vị        ≤150            ≤250
ML.021     Lắp đặt máy     Vật liệu
           phát tuabin     Mỡ các loại             kg       0,450            0,428
           khí bằng
                           Dầu các loại            kg       0,900            0,855
           kích rút
                           Thép các loại           kg       31,500         29,925
              Công tác          Thành phần         Đơn        Công suất - MW
               lắp đặt            hao phí           vị       ≤150          ≤250
                            Que hàn                   kg     1,800         1,710
                            Khí gas                   kg     0,094         0,089
                            Ô xy                   chai      0,090         0,086
                            Vật liệu khác             %        7             7
                            Nhân công 5,0/7        công      28,98         25,76
                            Máy thi công
                            Tời điện 10T              ca     0,180         0,180
                            Kích thủy lực 100T        ca     0,180         0,160
                            Máy hàn điện
                                                      ca     0,450         0,450
                            50kW
                            Máy nén khí
                                                      ca     0,090         0,090
                            600 m3/h
                            Máy khác                  %        2             2
                                                              01             02

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.02200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN KHÍ BẰNG CẦN CẨU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt máy phát, máy kích thích quay, hệ thống khởi động tuabin theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Công suất - MW Mã hiệu

lắp đặt           hao phí           vị       ≤150            ≤250
ML.022      Lắp đặt      Vật liệu
            máy phát
            tuabin khí   Mỡ các loại             kg        0,450          0,428
             Công tác        Thành phần        Đơn          Công suất - MW
              lắp đặt          hao phí          vị        ≤150           ≤250
           bằng cần      Dầu các loại           kg        0,900         0,855
           cẩu           Thép các loại          kg       31,500         29,925
                         Que hàn                kg        1,800         1,710
                         Khí gas                kg        0,094         0,089
                         Ô xy                  chai       0,090         0,086
                         Vật liệu khác          %           7              7
                         Nhân công 5,0/7       công       28,35         25,20
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 250T           ca        0,090         0,070
                         Cần cẩu 50T            ca        0,090         0,070
                         Máy hàn điện
                                                ca        0,450         0,450
                         50 kW
                         Máy nén khí
                                                ca        0,090         0,090
                         600 m3/h
                         Máy khác               %         7,000         7,000
                                                           01             02

Ghi chú: Không bao gồm hệ thống đo lường và điều khiển (C&I).

ML.03100 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN THỦY LỰC ≤ 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy phát có khối lượng Mã hiệu

lắp đặt            hao phí      vị    ≤5     ≤15      ≤25     ≤50
          Lắp đặt       Vật liệu
ML.031 máy phát         Mỡ các loại       kg    3,243   3,089   2,942    2,801
       tuabin
                        Dầu các loại      kg    3,752   3,574   3,403    3,241
          thủy lực
          ≤ 50 tấn      Thép các loại     kg    5,012   4,773   4,546    4,330
                        Que hàn           kg    1,801   1,715   1,634    1,556
                        Que hàn đồng      kg    0,134   0,128   0,122    0,116
                        Khí gas           kg    0,376   0,358   0,340    0,324
                        Ôxy               chai 0,188    0,179   0,170    0,162
                        Khí argon         bình 0,001    0,001   0,001    0,001
                        Đồng lá           kg    0,107   0,102   0,097    0,093
                        Dây chì           kg    0,241   0,230   0,219    0,208
                        Bulông            bộ    12,516 11,920 11,353 10,812
                        Gỗ nhóm 4         m3    0,027   0,026   0,024    0,023
                        Vật liệu khác      %      7      7        7        7
                        Nhân công 4,5/7   công 51,95    49,47   47,12    44,87
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 15T        ca   0,106   0,097      -       -
                        Cần cẩu 25T        ca     -       -     0,187    0,078
                        Cầu trục 50T
                                           ca   0,350   0,350      -       -
                        (V.hành)
                        Cầu trục 70T
                                           ca     -       -     0,307    0,307
                        (V.hành)
            Công tác         Thành phần        Đơn        Máy phát có khối lượng
             lắp đặt           hao phí           vị      ≤5       ≤15      ≤25       ≤50
                        Máy hàn điện 50 kW ca           1,244     1,288    1,128     1,074
                        Máy hàn hơi
                                                ca      0,341     0,325    0,310     0,295
                        1000 l/h
                        Máy khác                %        2         2            2     2
                                                         01        02       03        04

Ghi chú: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng ≤ 50 tấn mức độ tổ hợp ít, được chế tạo thành các cụm roto, stato liền khối.

ML.03200 LẮP ĐẶT MÁY PHÁT TUABIN THỦY LỰC > 50 TẤN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển trong phạm vi 30m, tổ hợp các cụm chi tiết, lắp đặt roto, stato, trục, nắp, máy phát kích thích, bộ phận kích từ, chạy thử nội bộ theo phương án kỹ thuật, kiểm tra chất lượng lắp đặt, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy phát có khối lượng - tấn Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤100 ≤150 ≤200 ML.032 Lắp đặt Vật liệu

máy phát Mỡ các loại                      kg      2,668         2,541       2,420
tuabin
         Dầu các loại                     kg      3,087         2,940       2,800
thủy lực
> 50 tấn Thép các loại                    kg      4,123         3,927       3,740
         Que hàn                          kg      1,482         1,411       1,344
                Que hàn đồng              kg      0,110         0,105       0,100
                Khí gas                   kg      0,308         0,294       0,280
                Ôxy                      chai     0,154         0,147       0,140
                Khí argon                bình     0,001         0,001       0,001
      Công tác       Thành phần       Đơn Máy phát có khối lượng - tấn
       lắp đặt         hao phí         vị  ≤100      ≤150      ≤200
                 Đồng lá              kg     0,088     0,084    0,080
                 Dây chì              kg     0,198     0,189    0,180
                 Bulông               bộ     10,297    9,807    9,340
                 Gỗ nhóm 4            m3     0,022     0,021    0,020
                 Vật liệu khác         %       7        7          7
                 Nhân công 4,5/7      công   75,59     71,99    68,57
                 Máy thi công
                 Cầu trục 250T
                                       ca    0,397     0,378    0,360
                 (V.hành)
                 Cần cẩu 40T           ca    0,170     0,162    0,154
                 Máy hàn điện 50 kW    ca    1,023     0,974    0,928
                 Máy hàn hơi
                                       ca    0,281     0,268    0,255
                 1000 l/h
                 Máy khác              %       2        2          2
                                              01        02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy phát có khối lượng

Công tác        Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                                        (tấn)
              lắp đặt           hao phí         vị
                                                       ≤300     ≤400     ≤400
ML.032 Lắp đặt           Vật liệu
       máy phát
                         Mỡ các loại            kg     2,299    2,184    2,075
       tuabin
       thủy lực          Dầu các loại           kg     2,660    2,527    2,401
       > 50 tấn
                         Thép các loại          kg     3,553    3,375    3,207
                                                      Máy phát có khối lượng
           Công tác          Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                                       (tấn)
            lắp đặt            hao phí         vị
                                                      ≤300     ≤400     ≤400
                       Que hàn                 kg     1,277    1,213    1,152
                       Que hàn đồng            kg     0,095    0,090    0,086
                       Khí gas                 kg     0,266    0,252    0,240
                       Ôxy                    chai    0,133    0,126    0,120
                       Khí argon              bình    0,001    0,001    0,001
                       Đồng lá                 kg     0,076    0,072    0,069
                       Dây chì                 kg     0,171    0,162    0,154
                       Bulông                  bộ     8,873    8,429    8,008
                       Gỗ nhóm 4               m3     0,019    0,018    0,017
                       Vật liệu khác           %        2        2        2
                       Nhân công 4,5/7        công    65,14    61,88    58,79
                       Máy thi công
                       Cầu trục 350T
                                               ca     0,342    0,325    0,309
                       (V. hành)
                       Cần cẩu 63T             ca     0,146    0,139    0,132
                       Máy hàn điện 50 kW      ca     0,882    0,838    0,796
                       Máy hàn hơi 1000 l/h    ca     0,242    0,230    0,218
                       Máy khác                %        2        2        2
                                                       04       05        06

Ghi chú: Các loại máy phát điện thủy lực có khối lượng > 50 tấn mức độ tổ hợp nhiều, được chế tạo thành các cụm roto, stato không liền khối phải tổ hợp từ các mảnh thép từ và ghép thanh dẫn.

ML.04000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÒN (DẠNG

CATỐT HY SINH)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Đơn

Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí                 Số lượng
     hiệu                                                 vị
ML.040 Lắp đặt hệ thống          Vật liệu
       bảo vệ chống ăn           Que hàn                  kg          15,000
       mòn (dạng catốt
                                 Khí gas                  kg           2,000
       hy sinh)
                                 Ô xy                    chai          1,000
                                 Đá mài                  viên          2,000
                                 Vật liệu khác            %              2
                                 Nhân công 4,5/7         công          40,50
                                 Máy thi công
                                 Máy hàn điện 50 kW       ca           3,000
                                 Máy mài 1,0 kW           ca           2,000
                                 Máy khác                 %              2
                                                                        01
      ML.05000 LẮP ĐẶT TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của máy; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5

ML.050 Lắp đặt tổ máy Vật liệu

phát điện        Mỡ các loại          kg     2,370     1,800      1,690
                 Dầu các loại         kg     2,730     2,080      1,950
                 Thép tấm             kg     3,640     2,770      2,600
                 Que hàn các loại     kg     0,270     0,210      0,200
                 Khí gas              kg     0,220     0,200      0,180
                 Ô xy                chai    0,110     0,100      0,090
                 Đá mài, cắt          viên   0,360     0,280      0,260
                 Đồng lá              kg     0,070     0,060      0,050
                 Gỗ nhóm 4            m3     0,020     0,015      0,012
                 Vật liệu khác        %        5          5         5
                 Nhân công 4,5/7     công    31,97     24,35      20,55
                 Máy thi công
                 Tời điện 1T          ca     0,200        -         -
                 Cần cẩu 5T           ca        -      1,580        -
                 Cần cẩu 10T          ca        -         -       0,140
                 Máy hàn điện
                                      ca     0,110     0,090      0,080
                 50 kW
   Công tác       Thành phần      Đơn    Máy có khối lượng (tấn)
     lắp đặt          hao phí     vị     ≤ 0,5     ≤2        ≤5
               Máy hàn hơi
                                  ca     0,270    0,250     0,240
               1000 l/h
               Máy mài 2,7 kW      ca    0,360    0,280     0,260
               Máy khác           %       2         2         2
                                          01       02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí       vị     ≤ 10     ≤ 20     > 20
ML.050 Lắp đặt tổ        Vật liệu
       máy phát          Mỡ các loại         kg    1,500    1,380     1,280
       điện
                         Dầu các loại        kg    1,730    1,590     1,470
                         Thép tấm            kg    2,310    2,120     1,970
                         Que hàn các loại    kg    0,170    0,160     0,150
                         Khí gas             kg    0,180    0,160     0,140
                         Ô xy               chai   0,090    0,080     0,070
                         Đá mài, cắt        viên   0,230    0,210     0,200
                         Đồng lá             kg    0,050    0,040     0,040
                         Gỗ nhóm 4           m3    0,011    0,010     0,009
                         Vật liệu khác       %       5        5         5
                         Nhân công 4,5/7    công   18,56    15,81     13,63
                         Máy thi công
                         Cần cẩu 16T         ca    0,130       -        -
             Công tác         Thành phần         Đơn      Máy có khối lượng (tấn)
              lắp đặt           hao phí           vị       ≤ 10         ≤ 20     > 20
                          Cần cẩu 30T            ca         -          0,120       -
                          Cần cẩu 90T            ca         -            -       0,100
                          Máy hàn điện
                                                 ca       0,073        0,068     0,060
                          50 kW
                          Máy hàn hơi
                                                 ca       0,220        0,200     0,180
                          1000 l/h
                          Máy mài 2,7 kW         ca       0,230        0,210     0,200
                          Máy khác               %          2            2         2
                                                           04            05       06

Chương XII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VAN MM.01000 LẮP ĐẶT VAN PHẲNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí        vị     ≤ 10         ≤ 20     ≤ 30     ≤ 50
MM.010 Lắp đặt   Vật liệu
       van phẳng Mỡ các loại                kg    0,275         0,25     0,225   0,203
                        Dầu các loại        kg    0,154         0,14     0,126   0,113
                        Thép các loại       kg    8,837      8,472       8,107   7,779
           Công tác      Thành phần      Đơn           Khối lượng van (tấn)
            lắp đặt        hao phí        vị    ≤ 10      ≤ 20    ≤ 30        ≤ 50
                      Que hàn             kg    3,133     2,879   2,625   2,396
                      Khí gas             kg    0,324     0,298   0,272   0,248
                      Ô xy               chai   0,162     0,149   0,136   0,124
                      Xăng                kg    0,330     0,300   0,270   0,243
                      Đồng lá             kg    0,033     0,030   0,027   0,024
                      Gỗ nhóm 4          m3     0,006     0,005   0,005   0,005
                      Vật liệu khác       %      5          5       5          5
                      Nhân công 4,5/7   công 30,63        28,31   25,99   23,90
                      Máy thi công
                      Cổng trục 20T       ca    0,220     0,200     -          -
                      Cổng trục 50T       ca      -         -     0,180   0,160
                      Cầu cẩu 20T         ca    0,110     0,100     -          -
                      Cầu cẩu 50T         ca      -         -     0,090   0,080
                      Cần cẩu 40T         ca    0,030     0,030   0,030   0,030
                      Máy hàn điện
                                          ca    0,716     0,658   0,600   0,548
                      50 kW
                      Máy hàn hơi
                                          ca    0,253     0,230   0,207   0,186
                      1000 l/h
                      Tời điện 7,5T       ca    0,033     0,033   0,033   0,033
                      Tời điện 3T         ca    0,066     0,066   0,066   0,066
                      Máy khác            %      2          2       2          2
                                                 01        02      03         04

Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.02000 LẮP ĐẶT VAN CUNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị, thử khô hiệu chỉnh sai sót, chạy thử thiết bị không tải và có tải kiểm tra chất lượng lắp theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu

lắp đặt          hao phí        vị    ≤ 10      ≤ 20      ≤ 30      ≤ 50
MM.020 Lắp đặt         Vật liệu
           van cung    Mỡ các loại          kg    1,045     0,950     0,855   0,771
                       Dầu các loại         kg    1,210     1,100     0,990   0,888
                       Thép các loại        kg    24,999 23,966 22,933 22,006
                       Que hàn              kg    5,777     5,309     4,841   4,418
                       Khí gas              kg    0,566     0,520     0,474   0,432
                       Ôxy                 chai   0,283     0,260     0,237   0,216
                       Xăng                 kg    0,319     0,290     0,261   0,235
                       Đá mài              viên 0,187       0,170     0,153   0,136
                       Gỗ nhóm 4            m3    0,012     0,010     0,010   0,010
                       Vật liệu khác        %       5         5         5        5
                       Nhân công 4,5/7     công 23,66       21,87     20,08   18,46
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 25T          ca    0,260     0,220       -        -
                       Cần cẩu 50T          ca      -         -       0,140   0,120
                       Máy mài 2,7 kW       ca    0,220     0,200     0,180   0,160
            Công tác         Thành phần     Đơn            Khối lượng van (tấn)
             lắp đặt           hao phí       vị     ≤ 10      ≤ 20      ≤ 30      ≤ 50
                          Máy hàn điện
                                             ca    1,480      1,360     1,240    1,133
                          50 kW
                          Máy hàn hơi
                                             ca    0,286      0,260     0,234    0,210
                          1000l/h
                          Máy khác           %       2          2         2        2
                                                     01        02        03       04

Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.03000 LẮP ĐẶT VAN BƯỚM (VAN ĐĨA), VAN CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Khối lượng van (tấn) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí        vị    ≤ 10        ≤ 20      ≤ 30     ≤ 50
MM.030 Lắp đặt           Vật liệu
       van               Mỡ các loại        kg    3,667      3,333     3,000    2,705
       bướm
                         Dầu các loại       kg    4,278      3,889     3,500    3,139
       (van đĩa),
       van cầu           Thép các loại      kg    10,901 10,450 10,000          9,596
                         Que hàn            kg    0,358      0,329     0,300    0,274
                         Khí gas            kg    0,168      0,154     0,140    0,128
                         Ôxy               chai   0,084      0,077     0,070    0,064
                         Đồng lá            kg    0,049      0,044     0,040    0,036
                         Gỗ nhóm 4          m3    0,012      0,010     0,010    0,010
           Công tác       Thành phần          Đơn          Khối lượng van (tấn)
            lắp đặt         hao phí            vị   ≤ 10      ≤ 20      ≤ 30       ≤ 50
                        Vật liệu khác          %     2          2        2             2
                        Nhân công 4,0/7       công 39,68      36,67    33,66      30,96
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 25T            ca   0,650     0,600       -            -
                        Cần cẩu 40T            ca     -         -      0,390      0,334
                        Máy hàn điện
                                               ca   0,155     0,143    0,130      0,119
                        50 kW
                        Máy khác               %     2          2        2             2
                                                     01        02        03            04

Ghi chú: Đối với van có khối lượng lớn hơn 50T tính như van có khối lượng 50T, định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,8.

MM.04000 LẮP ĐẶT ĐẦU HÚT NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt đầu hút, hệ thống chắn rác và phao báo hiệu theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu      Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí       Đơn vị       Số lượng
MM.040 Lăp đặt đầu hút            Vật liệu
       nước                       Mỡ các loại                kg              0,500
                                  Dầu các loại               kg              0,500
                                  Thép các loại              kg              15,000
                                  Que hàn                    kg              1,028
                                  Khí gas                    kg              0,828
Mã hiệu      Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí       Đơn vị       Số lượng
                                 Ô xy                       chai          0,414
                                 Đá mài                     viên          0,100
                                 Vật liệu khác               %                 5
                                 Nhân công 5,0/7           công           54,35
                                 Máy thi công
                                 Cần cẩu 50T                 ca           0,100
                                 Cần cẩu nổi 100T            ca           0,300
                                 Sà lan 100T                 ca           0,300
                                 Máy hàn điện
                                                             ca           0,588
                                 50 kW
                                 Máy mài 1,0 kW              ca           0,600
                                 Tời điện 5T                 ca           0,100
                                 Máy khác                    %                 5
                                                                              01

MM.05000 LẮP KHE VAN, KHE LƯỚI CHẮN RÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Chiều sâu lắp (m) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 30 ≤ 40 > 40 MM.050 Lắp khe Vật liệu

van,     Dầu các loại                kg      0,500     0,475     0,451       0,429
khe lưới
         Que hàn                     kg      5,950     5,653     5,370       5,101
chắn rác
         Khí gas                     kg      1,200     1,140     1,084       1,028
 Công tác         Thành phần         Đơn            Chiều sâu lắp (m)
  lắp đặt           hao phí           vị    ≤ 10      ≤ 30     ≤ 40     > 40
               Ôxy                   chai   0,600    0,570     0,542    0,514
               Đá mài                viên   0,340    0,323     0,307    0,292
               Vật liệu khác          %       2        2         2        2
               Nhân công 4,0/7       công   29,98    37,02     43,00    50,40
               Máy thi công
               Cần cẩu 25T            ca    0,220    0,200       -        -
               Cần cẩu 63T            ca      -         -      0,190    0,170
               Máy hàn điện
                                      ca    1,850    1,758     1,670    1,586
               50 kW
               Máy mài 2,7 kW         ca    0,600    0,570     0,542    0,514
               Máy khác               %       2        2         2        2
                                             01        02       03        04

MM.06000 LẮP ĐẶT LƯỚI CHẮN RÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Lưới có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt       hao phí      vị     ≤5    ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 > 40
MM.060 Lắp đặt        Vật liệu
          lưới chắn Mỡ các loại       kg    1,560 1,291 1,174 1,067 0,970 0,922
          rác
                      Dầu các loại    kg    1,790 1,477 1,343 1,221 1,110 1,055
                      Thép các loại   kg    10,454 8,637 7,853 7,139 6,490 6,166
          Công tác Thành phần        Đơn         Lưới có khối lượng (tấn)
          lắp đặt      hao phí        vị    ≤5   ≤ 10 ≤ 20 ≤ 30 ≤ 40 > 40
                     Que hàn          kg   1,660 1,371 1,246 1,133 1,030 0,979
                     Khí gas          kg   1,320 1,092 0,992 0,902 0,820 0,780
                     Ô xy            chai 0,660 0,546 0,496 0,451 0,410 0,390
                     Xăng             kg   0,480 0,399 0,363 0,330 0,300 0,285
                     Gỗ nhóm 4        m3   0,020 0,013 0,012 0,011 0,010 0,010
                     Vật liệu khác    %     2      2      2     2     2      2
                     Nhân công
                                     công 24,23 20,02 18,20 16,55 15,04 14,29
                     4,5/7
                     Máy thi công
                     Cổng trục
                                      ca   0,200 0,200     -     -     -     -
                     20T
                     Cổng trục
                                      ca     -     -     0,200 0,200 0,150 0,150
                     50T
                     Cần cẩu 25T      ca     -     -     0,010 0,010 0,010 0,010
                     Máy hàn
                                      ca   0,467 0,386 0,351 0,319 0,290 0,276
                     điện 50 kW
                     Máy hàn hơi
                                      ca   0,370 0,306 0,278 0,253 0,230 0,219
                    1000 l/h
                     Máy khác         %     2      2      2     2     2      2
                                            01    02      03    04    05    06

MM.07000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÓNG, MỞ KIỂU VÍT VÀ TỜI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị; Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Thiết bị đóng,

Tời

Công tác Thành phần Đơn mở kiểu vít Mã hiệu

lắp đặt          hao phí       vị     Quay     Chạy     Quay         Chạy
                                                   tay     điện      tay         điện
MM.070 Lắp đặt          Vật liệu
          thiết bị      Mỡ các loại        kg     3,400   3,400     2,000    2,000
          đóng, mở Dầu các loại            kg     4,000   4,000     3,800    3,800
          kiểu vít
                   Thép các loại           kg     32,00   32,00     16,00    15,00
          và tời
                   Que hàn                 kg     4,500   4,500     2,000    1,370
                        Khí gas            kg     0,360   0,360     1,080    1,000
                        Ô xy               chai   0,180   0,180     0,540    0,500
                        Sơn                kg     2,300   2,300     0,010    0,010
                        Xăng               kg     2,400      -         -          -
                        Gỗ nhóm 4          m3     0,040   0,040        -          -
                        Vật liệu khác       %       2        2        2           2
                        Nhân công 4,0/7   công 22,95      21,25     14,45    12,75
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 16T         ca    0,300   2,800     0,200    0,200
                        Máy hàn điện
                                            ca    1,120   1,120     0,500    0,340
                        50 kW
                        Máy khác            %       2        2        2           2
                                                   01       02        03          04

Chương XIII LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÂN LY, LY TÂM VÀ TẠO HÌNH MN.01000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ LY TÂM, PHÂN LY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra các chi tiết của thiết bị; gia công các tấm đệm, căn kê, xác định tim cốt và vạch dấu định vị các vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí theo yêu cầu kỹ thuật; Chạy thử cục bộ thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt. Vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 0,5 ≤2 ≤5 MN.010 Lắp đặt máy, Vật liệu

thiết bị ly tâm, Mỡ các loại              kg      1,860     1,690     1,610
phân ly
                 Dầu các loại             kg      2,150     1,950     1,860
                    Thép tấm              kg      2,860     2,600     2,480
                    Que hàn các loại      kg      0,210     0,200     0,190
                    Khí gas               kg      0,220     0,200     0,180
                    Ô xy                 chai     0,110     0,100     0,090
                    Đồng lá               kg      0,057     0,052     0,050
                    Đá mài, cắt          viên     0,800     0,730     0,690
                    Gỗ nhóm 4             m3      0,015     0,013     0,012
                    Vật liệu khác         %         5         5          5
                    Nhân công 4,5/7      công     35,82     33,26     31,34
                    Máy thi công
     Công tác       Thành phần      Đơn    Thiết bị có khối lượng (tấn)
      lắp đặt         hao phí        vị     ≤ 0,5       ≤2        ≤5
                 Tời điện 1T         ca     0,300        -         -
                 Cần cẩu 5T          ca        -      0,286        -
                 Cần cẩu 10T         ca        -         -       0,273
                 Máy mài 2,7 kW      ca     0,800     0,730      0,690
                 Máy hàn điện
                                     ca     0,089     0,083      0,079
                 50 kW
                 Máy hàn hơi
                                     ca     0,270     0,250      0,240
                 1000 l/h
                 Máy khác            %        2          2         2
                                              01        02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤ 10 ≤ 20 > 20 MN.010 Lắp đặt máy, Vật liệu

thiết bị ly tâm, Mỡ các loại        kg     1,500      1,380     1,250
phân ly
                 Dầu các loại       kg     1,730      1,590     1,440
                 Thép tấm           kg     2,310      2,120     1,920
                 Que hàn các loại   kg     0,170      0,160     0,140
                 Khí gas            kg     0,180      0,160     0,140
                 Ô xy               chai   0,090      0,080     0,070
                 Đồng lá            kg     0,046      0,042     0,038
                 Đá mài, cắt        viên   0,650      0,590     0,540
                 Gỗ nhóm 4          m3     0,011      0,010     0,009
      Công tác       Thành phần      Đơn    Thiết bị có khối lượng (tấn)
       lắp đặt         hao phí        vị     ≤ 10      ≤ 20       > 20
                  Vật liệu khác       %       5          5          5
                  Nhân công 4,5/7    công   29,10      24,80     22,38
                  Máy thi công
                  Cần cẩu 16T         ca    0,266        -          -
                  Cần cẩu 30T         ca      -        0,246        -
                  Cần cẩu 90T         ca      -          -       0,234
                  Máy mài 2,7 kW      ca    0,650      0,590     0,540
                  Máy hàn điện
                                      ca    0,074      0,068     0,059
                  50 kW
                  Máy hàn hơi
                                      ca    0,220      0,200     0,180
                  1000 l/h
                  Máy khác            %       2          2          2
                                              04        05         06

MN.02000 LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ TẠO HÌNH

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt           hao phí      vị     ≤ 0,5       ≤2        ≤5
MN.020 Lắp đặt máy,      Vật liệu
          thiết bị tạo   Mỡ các loại         kg     1,770     1,610      1,530
          hình
                         Dầu các loại        kg     2,040     1,860      1,770
                         Thép tấm            kg     2,720     2,480      2,360
                         Que hàn các loại    kg     0,200     0,190      0,180
                         Khí gas             kg     0,220     0,200      0,180
                         Ô xy               chai    0,110     0,100      0,090
            Công tác      Thành phần     Đơn    Máy có khối lượng (tấn)
             lắp đặt         hao phí      vị    ≤ 0,5     ≤2        ≤5
                       Đồng lá           kg     0,050    0,050     0,050
                       Đá mài, cắt       viên   0,300    0,270     0,260
                       Gỗ nhóm 4         m3     0,012    0,011     0,010
                       Vật liệu khác      %      10       10        10
                       Nhân công 4,5/7   công   37,22    34,56     32,57
                       Máy thi công
                       Tời điện 1T        ca    0,300
                       Cần cẩu 5T         ca             0,286
                       Cần cẩu 10T        ca                       0,273
                       Máy mài 1 kW       ca    0,300    0,270     0,260
                       Máy hàn điện
                                          ca    0,090    0,083     0,079
                       50 kW
                       Máy hàn hơi
                                          ca    0,248    0,225     0,203
                       1000 l/h
                       Máy khác           %      5         5         5
                                                 01       02        03

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt        hao phí       vị    ≤ 10     ≤ 20      > 20
MN.020 Lắp đặt máy,    Vật liệu
       thiết bị tạo    Mỡ các loại       kg     1,430    1,310     1,190
       hình
                       Dầu các loại      kg     1,650    1,510     1,370
                       Thép tấm          kg     2,200    2,020     1,830
              Công tác        Thành phần       Đơn      Máy có khối lượng (tấn)
               lắp đặt          hao phí         vị      ≤ 10     ≤ 20      > 20
                           Que hàn các loại     kg     0,160     0,150     0,140
                           Khí gas              kg     0,180     0,160     0,140
                           Ô xy                chai    0,090     0,080     0,070
                           Đồng lá              kg     0,040     0,040     0,040
                           Đá mài, cắt         viên    0,240     0,220     0,200
                           Gỗ nhóm 4            m3     0,010     0,009     0,008
                           Vật liệu khác        %       10        10        10
                           Nhân công 4,5/7     công    29,92     25,49     23,01
                           Máy thi công
                           Cần cẩu 16T          ca     0,266
                           Cần cẩu 30T          ca               0,246
                           Cần cẩu 90T          ca                         0,234
                           Máy mài 1 kW         ca     0,240     0,220     0,200
                           Máy hàn điện
                                                ca     0,074     0,068     0,059
                           50 kW
                           Máy hàn hơi
                                                ca     0,203     0,180     0,158
                           1000 l/h
                           Máy khác             %        5         5         5
                                                        04        05        06

MN.03000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TÁCH KIM LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                          Đơn vị         Số lượng
                lắp đặt           hao phí
MN.030     Lắp đặt thiết bị Vật liệu
           tách kim loại    Mỡ các loại            kg            0,910
                            Dầu các loại           kg            1,050
                            Thép các loại          kg            1,400
                            Que hàn                kg            0,100
                            Khí gas                kg            0,100
                            Ô xy                  chai           0,050
                            Gỗ nhóm 4              m3            0,007
                            Vật liệu khác          %               2
                            Nhân công 5,0/7      công            12,96
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 5T             ca            0,075
                            Máy hàn 50 kW          ca            0,050
                            Máy khác               %               2
                                                                   01

Chương XIV LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ MO.01000 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP MO.01100 LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn phủ bằng que hàn hồ quang theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác

Mã hiệu                   Thành phần hao phí   Đơn vị      Số lượng
                 lắp đặt
MO.011        Lắp đặt hệ    Vật liệu
              thống đường   Thép các loại           kg          7,000
              ống thép
                            Que hàn cường độ cao    kg          1,000
              bằng phương
              pháp hàn      Que hàn hợp kin         kg          13,15
                            Que hàn TIG             kg          2,450
                            Khí gas                 kg          0,200
                            Ô xy                   chai         0,100
                            Khí Argon              chai         0,100
                            Đá mài                 viên         0,600
                            Gỗ nhóm 4               m3          0,010
                            Vật liệu khác           %             2
                            Nhân công 4,0/7        công         52,00
                            Máy thi công
                            Cần cẩu 30T             ca          0,114
                            Cần cẩu 10T             ca          0,143
                            Máy hàn điện 50 kW      ca          3,240
                            Máy hàn TIG             ca          0,950
                            Máy nén khí 240 m3/h    ca          0,095
                            Máy mài 2,7 kW          ca          0,095
                            Tời điện 3T             ca          1,900
                            Máy khác                %             2
                                                                 01

Ghi chú:

- Không bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin, đường ống làm mát tuần hoàn, đường ống thép không rỉ, đường ống cứu hỏa.

- Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP SUẤT CAO BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn lót bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, hàn hoàn thiện, làm sạch và xử lý nhiệt mối hàn theo đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
MO.012 Lắp đặt đường          Vật liệu
       ống thép áp suất
                              Thép các loại             kg            10,00
       cao bằng
       phương pháp            Que hàn cường độ cao      kg            1,000
       hàn
                              Que hàn hợp kim           kg            10,00
                              Que hàn TIG               kg            2,450
                              Khí gas                   kg            0,200
                              Ô xy                     chai           0,100
                              Khí Argon                chai           0,100
                              Đá mài                   viên           0,800
                              Gỗ nhóm 4                 m3            0,010
 Mã hiệu       Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí   Đơn vị      Số lượng
                                  Vật liệu khác            %            2
                                  Nhân công 5,0/7        công         55,25
                                  Máy thi công
                                  Cần cẩu 50T             ca          0,095
                                  Cần cẩu 10T             ca          0,190
                                  Máy hàn điện 50 kW      ca          3,240
                                  Máy hàn TIG             ca          0,950
                                  Máy nén khí 240 m3/h    ca          0,095
                                  Máy mài 2,7 kW          ca          1,900
                                  Tời điện 3T             ca          1,425
                                  Máy khác                 %            2
                                                                        01

Ghi chú:

- Bao gồm đường ống cấp nước lò, đường ống hơi chính, đường ống gia nhiệt, đường ống tái sấy, đường ống rẽ nhánh tuabin.

- Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN THÉP BẰNG

PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m. Gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, đo lấy dấu, vệ sinh ống, lắp giá đỡ, hàn lắp ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
MO.013 Lắp đặt đường          Vật liệu
           ống nước tuần      Dầu các loại            kg           2,250
           hoàn thép bằng
                              Thép các loại           kg           5,000
           phương pháp
           hàn                Que hàn cường độ cao    kg           5,200
                              Khí gas                 kg           0,200
                              Ô xy                   chai          0,100
                              Đá mài                 viên          1,667
                              Bitum                   kg           5,250
                              Vải thủy tinh           m2           2,040
                              Gỗ nhóm 4               m3           0,010
                              Vật liệu khác           %              2
                              Nhân công 4,0/7        công          27,14
                              Máy thi công
                              Cần cẩu 50T             ca           0,067
                              Cần cẩu 16T             ca           0,190
                              Máy hàn điện 50 kW      ca           1,425
                              Máy nén khí 240 m3/h    ca           0,095
                              Máy mài 2,7 kW          ca           3,800
                              Tời điện 3T             ca           0,285
                              Máy khác                %              2
                                                                     01

Ghi chú: Định mức trên tính cho 1 tấn bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.01400 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP BỌC THÁP ĐIỀU ÁP NHÀ MÁY

THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MO.014 Lắp đặt ống thép bọc Vật liệu

tháp điều áp nhà     Mỡ các loại               kg           0,042
máy thủy điện
                     Thép các loại             kg           8,805
                     Que hàn                   kg           3,840
                     Que hàn than              kg           0,108
                     Khí gas                   kg           0,766
                     Ôxy                      chai          0,383
                     Đá mài                   viên          0,315
                     Vật liệu khác             %              1
                     Nhân công 4,0/7          công          41,34
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 40T               ca           0,244
                     Máy hàn điện 50 kW        ca           1,421
                     Máy nén khí 600 m3/h      ca           0,141
                     Máy mài 1,0 kW            ca           0,289
                     Máy khác                  %              1
                                                             10

MO.01500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC TRONG HẦM NHÀ

MÁY THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, nghiệm thu.

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác                            Mã     Đoạn nằm     Đoạn đứng,
Mã hiệu                   Thành phần hao phí
             lắp đặt                           hiệu      ngang        nghiêng

MO.015 Lắp đặt đường Vật liệu

ống thép áp     Mỡ các loại           kg       0,042         0,042
          lực trong hầm
                          Thép các loại         kg       8,805         8,805
          nhà máy thủy
                          Que hàn               kg       3,840         3,840
          điện
                          Que hàn than          kg       0,108         0,108
                          Khí gas               kg       0,766         0,766
                          Ôxy                  chai      0,383         0,383
                          Đá mài               viên      0,315         0,315
                          Vật liệu khác         %          1             1
                          Nhân công 4,0/7      công      34,45         41,34
                          Máy thi công
                          Cần cẩu 25T           ca       0,148         0,165
                          Ôtô đầu kéo 150CV     ca       0,203         0,226
                          Rơ moóc 15T           ca       0,203         0,226
             Công tác                            Mã       Đoạn nằm     Đoạn đứng,
Mã hiệu                     Thành phần hao phí
              lắp đặt                            hiệu      ngang         nghiêng
                            Máy hàn điện
                                                 ca        1,279          1,421
                            50 kW
                            Máy nén khí
                                                 ca        0,126          0,141
                            600 m3/h
                            Máy mài 1,0 kW       ca        0,260          0,289
                            Tời điện 5T          ca        1,489          1,654
                            Máy khác              %          1              1
                                                             01            02

Ghi chú: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.

MO.01600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP ÁP LỰC NGOÀI HỞ NHÀ MÁY

THỦY ĐIỆN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra ống, vận chuyển ống trong phạm vi 30m. Lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong ống, lắp đặt các đoạn ống, nắp thăm, mối bù co giãn và các kết cấu mặt bích thử nghiệm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã Đoạn nằm Đoạn đứng, Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí hiệu ngang nghiêng MO.016 Lắp đặt đường Vật liệu

ống thép áp lực Mỡ các loại                 kg       0,047         0,047
ngoài hở nhà
                Thép các loại               kg       9,784         9,784
máy thủy điện
                Que hàn                     kg       4,267         4,267
                                          Mã     Đoạn nằm Đoạn đứng,

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí

hiệu    ngang       nghiêng
Que hàn than         kg      0,120        0,120
Khí gas              kg      0,852        0,852
Ôxy                  chai    0,426        0,426
Đá mài               viên    0,350        0,350
Vật liệu khác         %         1           1
Nhân công 4,0/7      công    27,54        35,80
Máy thi công
Cần cẩu 25T           ca     0,210        0,295
Máy hàn điện 50 kW    ca     1,830        1,830
Máy nén khí
                      ca     0,140        0,140
600 m3/h
Máy mài 1,0 kW        ca     0,280        0,280
Máy sấy 2 kW          ca     0,410        0,410
Máy khác              %         1           1
                               01          02

Ghi chú: Đoạn ống có độ dốc ≤ 150 được tính là ống nằm ngang, độ dốc > 150 đến 900 được tính là ống nghiêng.

MO.02000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP KHÔNG RỈ BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, mài vát mép ống, vệ sinh bên trong và bên ngoài ống, đấu nối và căn chỉnh mối nối ống, xông khí Argon, hàn bằng que hàn TIG trong môi trường khí Argon, làm sạch mối hàn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí   Đơn vị        Số lượng
MO.020 Lắp đặt đường            Vật liệu
       ống thép không rỉ        Que hàn Inox            kg           10,00
       bằng phương
                                Khí Argon              chai          1,780
       pháp hàn
                                Đá mài                 viên          9,000
                                Vật liệu khác           %              2
                                Nhân công 5,0/7        công          65,00
                                Máy thi công
                                Palăng 5T               ca           0,190
                                Máy hàn TIG             ca           3,240
                                Máy nén khí
                                                        ca           0,539
                                240 m3/h
                                Máy mài 2,7 kW          ca           3,914
                                Máy khác                %              2
                                                                      01

Ghi chú:

- Bao gồm đường ống hệ thống cung cấp nhiên liệu dầu, khí, dầu bôi trơn, hệ thống đường ống điều khiển kiểm soát nước hóa học, tuyến ống lấy mẫu nước hơi.

- Định mức trên tính cho 1T bao gồm lắp đặt các van và phụ kiện kèm theo.

MO.03000 LẮP ĐẶT CÔN THÉP, KHUỶU THÉP, ỐNG XẢ TUABIN TỪ

CÁC PHÂN ĐOẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu và dụng cụ thi công, kiểm tra côn, khuỷu, vận chuyển côn, khuỷu trong phạm vi 30m, lắp đặt, tháo dỡ, luân chuyển giằng néo tăng cứng trong côn, khuỷu, lắp đặt vào vị trí theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu      Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí Đơn vị          Số lượng
MO.030 Lắp đặt côn thép,       Vật liệu
       khuỷu thép, ống xả      Thép các loại               kg           7,993
       tuabin từ các phân đoạn
                               Que hàn                     kg           2,130
                                  Khí gas                  kg           2,400
                                  Ô xy                     chai         1,200
                                  Đá mài                  viên          0,230
                                  Vật liệu khác             %             2
                                  Nhân công 4,0/7         công          28,86
                                  Máy thi công
                                  Cần cẩu 50T              ca           0,096
                                  Máy hàn điện 50 kW       ca           0,329
                                  Máy mài 2,7 kW           ca           0,663
                                  Máy khác                  %             2
                                                                         01

MO.04000 LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP MỐ ĐỠ ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MO.040 Lắp đặt kết cấu thép Vật liệu

mố đỡ đường ống      Thép các loại                    kg         1,490
Mã hiệu      Công tác lắp đặt         Thành phần hao phí    Đơn vị   Số lượng
                                   Que hàn                    kg      6,200
                                   Khí gas                    kg      0,320
                                   Ôxy                       chai     0,160
                                   Vật liệu khác              %         2
                                   Nhân công 4,0/7           công      7,8
                                   Máy thi công
                                   Cần cẩu 15T                ca      0,095
                                   Máy hàn điện 50 kW         ca      1,473
                                   Máy sấy 2 kW               ca      0,475
                                   Máy khác                   %         2
                                                                       01

MO.05000 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG TRƯỢT ĐỂ LẮP ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng và dụng cụ thi công, lắp đặt đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: m

Công tác          Thành phần                 Trên tà    Trên tà
Mã hiệu                                        Đơn vị
               lắp đặt            hao phí                  vẹt gỗ     vẹt thép

MO.050 Lắp đặt đường Vật liệu

trượt để lắp  Thép các loại                 kg      10,460     109,82
ống           Ray P43                       kg      89,300     89,300
                      Đinh Crampong         cái     8,770         -
                      Bulông                cái     0,974       0,974
                                              3
                      Gỗ nhóm 4             m       0,119         -
                      Vật liệu khác          %        2           2
                      Nhân công 4,5/7       công     0,57       0,57
                                                      01         02

Ghi chú: Định mức được tính cho cả hai bên đường trượt.

MO.06100 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN CHÍNH

BỌC 1 LỚP VẢI THỦY TINH d = 3 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót và bảo ôn ống, hàn ống, lao đẩy ống, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công tác     Thành phần      Đơn
 Mã hiệu                                                  67 -            108
             lắp đặt        hao phí       vị    < 57
                                                           89      3,5           4,0
MO.061      Lắp đặt     Vật liệu
            đường       Ống thép          m     100,2    100,2    100,2         100,2
            ống thép
                        Nhựa đường        kg    78,13    121,98 148,03      148,03
            dẫn xăng
            dầu         Củi đun           kg    100,0    150,0    179,6         179,6
            tuyến       Xăng              kg    6,30      9,8      12            12
            chính       Que hàn           kg    0,52      0,82     1,0           1,2
            bọc 1 lớp
                        Vải thủy tinh     m2    23,30    36,39    44,15         44,15
            vải thủy
            tinh        Bột cao su        kg    10,0      15,0    18,0          18,0
            d=3±        Vật liệu khác     %     0,01      0,01    0,01          0,01
            0,5 mm - Nhân công
            đoạn ống 4,0/7               công   44,08    54,83    60,00         68,00
            dài 8m
                        Máy thi công
                        Máy hàn
                                          ca    0,11      0,18    0,22          0,26
                        23 kW
                        Ô tô 5T           ca    0,02      0,04    0,10          0,10
                                                 01        02      03            04
       Tiếp theo
                                                                     Đơn vị tính: 100m
                                                     Đường kính ống (mm)
          Công tác      Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                            159               219         273
            lắp đặt       hao phí       vị
                                             5,0         6,3   7,0         9,0    7,0
MO.061 Lắp đặt         Vật liệu
       đường           Ống thép         m    100,2 100,2 100,2 100,2             100,2
       ống thép
                       Nhựa đường      kg 217,93 217,93 300,16 300,16 374,18
       dẫn xăng
       dầu             Củi đun         kg    259,2 259,2 356,1 356,1             437,3
       tuyến           Xăng            kg    17,50 17,50 20,00 20,00             30,00
       chính
                       Que hàn         kg    2,70    3,98      6,20     8,70     7,80
       bọc 1 lớp
       vải thủy        Vải thủy tinh   m2    65,00 65,00 89,53 89,53 111,61
       tinh            Bột cao su      kg    26,0    26,0      35,6     35,6     43,7
       d=3±            Vật liệu khác    %    0,01    0,01      0,01     0,01     0,01
       0,5 mm -
                       Nhân công
       đoạn ống                        công 77,6     86,48 98,16 110,00 130,72
                       4,0/7
       dài 8m
                       Máy thi công
                       Máy hàn
                                        ca   0,60    0,88      1,36     1,91     1,72
                       23 kW
                       Máy nâng
                                        ca   1,10    1,10      1,47     1,47     1,47
                       TO-12-24
                       Ô tô 5T          ca   0,20    0,20      0,30     0,30     0,40
                                              05         06    07          08     09

Ghi chú:

- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 7- 8o thì định mức nhân công nhân hệ số 1,12

- Khi lắp đặt ống ở độ dốc từ 9-35o thì định mức nhân công nhân hệ số 1,14

- Khi lắp đặt ống qua địa hình bùn nước ≤ 50cm định mức nhân công nhân hệ số 1,2; nếu bùn nước > 50 cm thì lập dự toán riêng.

MO.06200 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN

CHÍNH BỌC 2 LỚP VẢI THỦY TINH d = 6 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Mã        Công tác     Thành phần     Đơn
                                                                             108
  hiệu       lắp đặt       hao phí       vị     < 57      67 - 89
                                                                      3,5           4,0
MO.062 Lắp đặt          Vật liệu
       đường
                        Ống thép         m      100,2      100,2     100,2         100,2
       ống thép
       dẫn xăng         Nhựa đường       kg    156,25     243,97    296,05     296,05
       dầu tuyến        Củi đun          kg      203       295,8      351          351
       chính bọc
       2 lớp vải        Xăng             kg     6,30       9,80      12,00         12,00
       thủy tinh        Que hàn          kg     0,52       0,82      1,00          1,20
       d=6±
       0,5 mm -         Vải thủy tinh    m2     46,61      72,77     88,31         88,31
       đoạn ống         Bột cao su       kg     20,3       29,5      35,1          35,1
       dài 8m
                        Vật liệu khác    %      0,01       0,01      0,01          0,01
                        Nhân công
                                        công    46,48      58,03     64,8          72,26
                        4,0/7
                        Máy thi công
                        Máy hàn
                                         ca     0,12       0,18      0,22          0,27
                        23 kW
                        Ô tô 5T          ca     0,02       0,04      0,10          0,10
                                                 01         02        03            04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công tác     Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                               159                 219          273
            lắp đặt       hao phí        vị
                                               5,0          6,3     7,0         9,0     7,0
MO.062 Lắp đặt          Vật liệu
           đường
                        Ống thép         m    100,2     100,2      100,2    100,2      100,2
           ống thép
           dẫn xăng Nhựa đường          kg    435,85 435,85 600,33 600,33 748,35
           dầu          Củi đun         kg     499          499    672,9    672,9      829,5
           tuyến
                        Xăng            kg    17,50     17,50      20,00    20,00      30,00
           chính
           bọc 2 lớp Que hàn            kg     2,70         3,98   6,20         8,70   7,80
           vải thủy
                        Vải thủy tinh   m2    130,01 130,01 179,07 179,07 223,22
           tinh
                        Bột cao su      kg    50,00     50,00      67,30    67,30      83,00
           d=6±
           0,5 mm - Vật liệu khác        %     0,01         0,01   0,01         0,01   0,01
           đoạn ống Nhân công
           dài 8m                       công 82,56      92,09 104,16 117,2             139,2
                    4,0/7
                        Máy thi công
                        Máy hàn
                                         ca    0,60         0,88   1,36         1,91   1,72
                        23 kW
                        Máy nâng
                                         ca    1,10         1,10   1,47         1,47   1,47
                        TO-12-24
                        Ô tô 5T          ca    0,20         0,20   0,30         0,30   0,40
                                               05           06      07          08      09

MO.06300 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TUYẾN

CHÍNH BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 8m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Mã        Công tác       Thành phần     Đơn
                                                                              108
  hiệu        lắp đặt         hao phí       vị      < 57   67 - 89
                                                                        3,5         4,0
 MO.063 Lắp đặt            Vật liệu
           đường ống       Ống thép         m      100,2    100,2      100,2    100,2
           thép dẫn
                           Nhựa đường       kg    234,37 365,95 444,08 444,08
           xăng dầu
           tuyến chính     Củi đun          kg    322,20 457,80 538,30 538,30
           bọc 3 lớp vải Xăng               kg     6,30     9,80      12,00     12,00
           thủy tinh d = Que hàn            kg     0,52     0,82       1,00         1,20
           9 ± 0,5 mm -
                         Vải thủy tinh      m2     69,91   109,16 132,46 132,46
           đoạn ống dài
           8m            Bột cao su         kg     32,20    45,80      53,80    53,80
                           Vật liệu khác    %      0,01     0,01       0,01         0,01
                           Nhân công
                                           công    46,48    58,03      64,8     72,26
                           4,0/7
                           Máy thi công
                           Máy hàn
                                            ca     0,11     0,18       0,22         0,26
                           23 kW
                           Ô tô 5T          ca     0,02     0,04        0,1         0,1
                                                    01       02         03          04
      Tiếp theo
                                                                           Đơn vị tính: 100m
             Công                                        Đường kính ống (mm)
     Mã                  Thành phần     Đơn
              tác                                      159                 219          273
     hiệu                  hao phí       vị
             lắp đặt                            5,0          6,3     7,0         9,0     7,0
MO.063 Lắp đặt          Vật liệu
       đường
                        Ống thép         m     100,2     100,2      100,2     100,2     100,2
       ống
       thép             Nhựa đường      kg     653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53
       dẫn
                        Củi đun         kg     754,5     754,5 1008,8 1008,8 1237,7
       xăng
       dầu              Xăng            kg      17,5         17,5   20,00     20,00     30,00
       tuyến
                        Que hàn         kg      2,70         3,98   6,20         8,70   7,80
       chính
       bọc 3            Vải thủy tinh   m2 195,01 195,01 268,6                268,6 334,83
       lớp vải
       thủy             Bột cao su      kg      75,5         75,5   100,9     100,9     123,8
       tinh             Vật liệu khác    %      0,01         0,01   0,01         0,01   0,01
            d=9±
                     Nhân công
            0,5 mm -                    công    82,6         92,1   104,2     117,2     139,2
                     4,0/7
            đoạn
            ống dài Máy thi công
            8m
                     Máy hàn
                                         ca     0,60         0,88   1,36         1,91   1,72
                     23 kW
                        Máy nâng
                                         ca     1,10         1,10   1,47         1,47   1,47
                        TO-12-24
                        Ô tô 5T          ca     0,20         0,20   0,30         0,30   0,40
                                                05           06      07          08      09

MO.06400 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG

KHO QUÉT 2 LỚP SƠN CHỐNG RỈ 1 LỚP SƠN LÓT - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công tác     Thành phần      Đơn
 Mã hiệu                                                                      108
              lắp đặt       hao phí        vị
                                                 < 57      67 - 89
                                                                       3,5           4,0
MO.064      Lắp đặt      Vật liệu
            đường
                         Ống thép          m     100,5     100,5      100,5         100,5
            ống thép
            dẫn xăng     Sơn chống rỉ      kg    2,47       3,91      5,07          5,07
            dầu trong
                         Sơn màu           kg    1,64       2,30      2,80          2,80
            kho quét
            2 lớp sơn    Ô xy             chai   0,03       0,06      0,08          0,09
            chống rỉ
                         Khí gas           kg    0,06       0,12      0,16          0,18
            1 lớp sơn
            lót - đoạn   Que hàn           kg    0,68       1,07      1,33          1,52
            ống dài
            6m           Vật liệu khác     %     0,01       0,01      0,01          0,01
                         Nhân công
                                          công   35,6      42,48      50,24         53,6
                         4,0/7
                         Máy thi công
                         Máy hàn
                                           ca     0,15      0,24      0,29          0,33
                         23 kW
                                                  01         02        03            04
      Tiếp theo
                                                                         Đơn vị tính: 100m
             Công                                       Đường kính ống (mm)
     Mã                  Thành phần     Đơn
              tác                                     159                 219          273
     hiệu                  hao phí       vị
             lắp đặt                            5,0         6,3     7,0         9,0    7,0
MO.064 Lắp đặt          Vật liệu
       đường            Ống thép         m     100,5    100,5      100,5    100,5 100,5
       ống
                        Sơn chống rỉ    kg     8,06         8,06   10,14    10,14 12,35
       thép
       dẫn              Sơn màu         kg     4,10         4,10   5,64         5,64   7,00
       xăng             Ô xy            chai   0,13         0,19   0,27         0,35   0,33
       dầu
                        Khí gas         kg     0,26         0,38   0,54         0,70   0,66
       trong
                        Que hàn         kg     2,71         3,98   6,20         8,70   7,80
       kho
       quét 2           Vật liệu khác    %     0,01         0,01   0,01         0,01   0,01
       lớp sơn          Nhân công
       chống                            công 57,47      64,08      72,00    80,96 93,76
                        4,0/7
       rỉ 1 lớp
                        Máy thi công
       sơn lót -
       đoạn             Máy hàn
                                         ca    0,60         0,88   1,36         1,91   1,72
       ống dài          23 kW
       6m               Cần cẩu 5T       ca    1,20         1,20   1,60         1,60   1,60
                                                05          06      07          08     09

MO.06500 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG KHO

BỌC MỘT LỚP VẢI THỦY TINH d = 3 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 1 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công

Thành phần Đơn

Mã hiệu     tác                                                        108
                        hao phí       vị     <57     67 - 89
          lắp đặt
                                                                3,5           4,0
MO.065    Lắp đặt    Vật liệu
          đường
                     Ống thép         m     100,5     100,5    100,5         100,5
          ống thép
          dẫn        Nhựa đường      kg     78,13    121,98    148,03    148,03
          xăng
                     Củi đun         kg     100,00 150,00      179,60    179,60
          dầu
          trong      Xăng            kg      6,30     9,80     12,00         12,00
          kho bọc
                     Ô xy            chai    0,03     0,06      0,08         0,09
          một lớp
          vải thủy Khí gas           kg      0,06     0,12      0,16         0,18
          tinh
                     Que hàn         kg      0,68     1,07      1,33         1,52
          d=3±
          0,5 mm - Vải thủy tinh     m2     23,30     36,39    44,15         44,15
          đoạn
                     Bột cao su      kg     78,13    121,98    148,03    148,03
          ống dài
          6m         Vật liệu khác    %      0,01     0,01      0,01         0,01
                     Nhân công
                                     công 48,80       60,00    71,20         75,84
                     4,0/7
                     Máy thi công
                     Máy hàn
                                      ca     0,15     0,24      0,29         0,33
                     23 kW
                     Máy khác         %       2         2        2            2
                                             01        02       03            04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Công Đường kính ống (mm)

Thành phần Đơn

Mã hiệu      tác                                    159                 219          273
                        hao phí       vị
           lắp đặt                           5,0          6,3     7,0         9,0     7,0
MO.065 Lắp           Vật liệu
       đặt
                     Ống thép         m     100,5     100,5      100,5    100,5      100,5
       đường
       ống           Nhựa đường      kg     217,93 217,93 300,16 300,16 374,18
       thép          Củi đun         kg     259,2     259,2      356,1    356,1      437,3
       dẫn
       xăng          Xăng            kg      17,5         17,5   20,0         20,0   30,0
       dầu           Ô xy            chai    0,13         0,19   0,27         0,35   0,33
       trong
                     Khí gas         kg      0,26         0,38   0,54         0,70   0,66
       kho
       bọc           Que hàn         kg      2,71         3,98    6,2         8,7     7,8
       một           Vải thủy tinh   m2     65,00     65,00      89,53    89,53 111,61
       lớp
       vải           Bột cao su      kg      26           26     35,6         35,6   43,7
       thủy          Vật liệu khác    %      0,01         0,01   0,01         0,01   0,01
       tinh
                     Nhân công
       d=3                           công 84,98       94,76 107,20 120,64 141,49
                     4,0/7
       ± 0,5
       mm -          Máy thi công
       đoạn
                     Máy hàn
       ống                            ca     0,60         0,88   1,36         1,91   1,72
                     23 kW
       dài 6m
                     Cần cẩu 5T       ca     1,20         1,20   1,60         1,60   1,60
                     Máy khác         %       2            2      2            2      2
                                             05           06      07          08      09

MO.06600 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG

KHO BỌC HAI LỚP VẢI THỦY TINH d = 6 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 2 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công tác       Thành phần     Đơn
 Mã hiệu                                                                      108
                lắp đặt       hao phí      vị     < 57     67 - 89
                                                                       3,5           4,0
MO.066     Lắp đặt    Vật liệu
           đường      Ống thép             m     100,5     100,5      100,5         100,5
           ống thép
                      Nhựa đường          kg     156,25 243,97 296,05           296,05
           dẫn xăng
           dầu trong Củi đun              kg     203,0     295,8      351,0         351,0
           kho bọc    Xăng                kg      6,3       9,8       12,0          12,0
           hai lớp
                      Ô xy                chai    0,03      0,06      0,08          0,09
           vải thủy
           tinh d = 6 Khí gas             kg      0,06      0,12      0,16          0,18
           ± 0,5 mm - Que hàn             kg      0,68      1,07      1,33          1,52
           đoạn ống
                      Vải thủy tinh       m2     46,61     72,77      88,31         88,31
           dài 6m
                      Bột cao su          kg      20,3      29,5      35,1          35,1
                          Vật liệu khác    %      0,01      0,01      0,01          0,01
                          Nhân công
                                          công 51,20       63,52     75,328         80,36
                          4,0/7
                          Máy thi công
                          Máy hàn
                                           ca     0,15      0,24      0,29          0,33
                          23 kW
                          Máy khác         %       2         2          2            2
                                                  01         02        03            04

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Công Đường kính ống (mm)

Thành phần Đơn

Mã hiệu      tác                                   159               219         273
                          hao phí      vị
            lắp đặt                          5,0         6,3   7,0         9,0    7,0
MO.066 Lắp đặt         Vật liệu
           đường
                       Ống thép        m     100,5 100,5 100,5 100,5             100,5
           ống
           thép        Nhựa đường     kg 435,85 435,85 600,33 600,33 748,35
           dẫn         Củi đun        kg     498,9 498,9 672,9 672,9             829,5
           xăng
                       Xăng           kg     17,50 17,50 20,00 20,00             30,00
           dầu
           trong       Ô xy           chai   0,13    0,19      0,27     0,35     0,33
           kho bọc
                       Khí gas         kg    0,26    0,38      0,54     0,70     0,66
           hai lớp
           vải thủy Que hàn            kg    2,71    3,98      6,20     8,70     7,80
           tinh     Vải thủy tinh     m2 130,01 130,01 179,07 179,07 223,22
           d=6±
                    Bột cao su        kg     50,00 50,00 67,30 67,30             83,00
           0,5 mm -
           đoạn     Vật liệu khác      %     0,01    0,01      0,01     0,01     0,01
           ống dài     Nhân công
           6m                         công 91,38 101,92 114,70 129,08 151,02
                       4,0/7
                       Máy thi công
                       Máy hàn
                                       ca    0,60    0,88      1,36     1,91     1,72
                       23 kW
                       Cần cẩu 5T      ca    1,20    1,20      1,60     1,60     1,60
                       Máy khác        %      2          2      2          2      2
                                              05         06    07          08     09

MO.06700 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU TRONG

KHO BỌC BA LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn ống 3 lớp vải thủy tinh, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Mã       Công tác      Thành phần        Đơn
                                                                               108
   hiệu      lắp đặt         hao phí         vị     < 57    67 - 89
                                                                         3,5         4,0
MO.067 Lắp đặt          Vật liệu
       đường            Ống thép             m      100,5    100,5      100,5    100,5
       ống thép
                        Nhựa đường           kg    234,37 365,95 444,08 444,08
       dẫn xăng
       dầu trong        Củi đun              kg    322,20 457,80 538,30 538,30
       kho bọc          Xăng                 kg     6,30     9,80       12,00    12,00
       ba lớp vải
                        Ô xy                chai    0,03      0,06      0,08         0,09
       thủy tinh
                        Khí gas              kg     0,06      0,12      0,16         0,18
       d=9±
       0,5 mm -         Que hàn              kg     0,68      1,07      1,33         1,52
       đoạn ống         Vải thủy tinh       m2      69,91   109,16 132,46 132,46
       dài 6m
                        Bột cao su           kg     32,2      45,8      53,8         53,8
                        Vật liệu khác        %      0,01     0,01       0,01         0,01
                        Nhân công
                                           công     61,52    76,24      90,4     96,42
                        4,0/7
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW        ca     0,15      0,24      0,29         0,33
                        Máy khác             %        2        2          2           2
                                                     01       02         03          04
      Tiếp theo
                                                                        Đơn vị tính: 100m
             Công                                      Đường kính ống (mm)
     Mã                  Thành phần    Đơn
              tác                                    159                219         273
     hiệu                  hao phí      vị
             lắp đặt                           5,0         6,3    7,0         9,0    7,0

MO.067 Lắp đặt Vật liệu đường

Ống thép                m     100,5 100,5 100,5 100,5               100,5
ống thép
dẫn      Nhựa đường              kg 653,78 653,78 900,49 900,49 1122,53
xăng     Củi đun                 kg    754,5 754,5 1008,8 1008,8 1237,7
dầu
trong    Xăng                    kg    17,5     17,5      20,0      20,0     30,0
kho bọc Ô xy                    chai   0,13     0,19      0,27      0,35     0,33
ba lớp
         Khí gas                 kg    0,26     0,38      0,54      0,70     0,66
vải thủy
tinh     Que hàn                 kg    2,71     3,98       6,2         8,7    7,8
d=9±
         Vải thủy tinh          m2 195,01 195,01 268,6 268,6 334,83
0,5 mm -
đoạn     Bột cao su              kg    75,5     75,5      100,9 100,9        123,8
ống dài Vật liệu khác            %     0,01     0,01      0,01      0,01     0,01
6m
         Nhân công
                                công 108,58 121,07 137,68 154,9              181,2
         4,0/7
                 Máy thi công
                 Máy hàn
                                 ca     0,6     0,88      1,36      1,91     1,72
                 23 kW
                 Cần cẩu 5T      ca     1,2         1,2    1,6         1,6    1,6
                 Máy khác        %      2           2      2           2      2
                                        05          06     07          08     09

MO.06800 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA

SÔNG - HỒ BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ±0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, bọc bảo ôn 3 lớp, lắp chỉnh, hàn ống, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công tác       Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                               108                159
             lắp đặt            hao phí       vị
                                                      8,0         8,0           12,0
MO.068 Lắp đặt           Vật liệu
           đường         Ống thép             m      100,2      100,2          100,2
           ống thép
                         Nhựa đường          kg     444,08      653,78         653,78
           dẫn xăng
           dầu qua       Củi đun             kg       538       754,5          754,5
           sông - hồ     Xăng                kg       12         17,5           17,5
           bọc 3 lớp
                         Ô xy               chai     0,13        0,21           0,31
           vải thủy
           tinh d = 9    Khí gas             kg      0,26        0,42           0,62
           ±0,5 mm -     Que hàn             kg      3,40        5,10           9,20
           đoạn ống      Vải thủy tinh       m2     132,46      195,01         195,01
           dài 6 m
                         Bột cao su          kg      53,8        75,5           75,5
                         Gỗ bao nhóm IV      m3      0,46        0,63           0,63
                         Dây thép d = 3      kg      28,6        35,8           35,8
                         Vật liệu khác       %       0,01        0,01           0,01
                                                     Đường kính ống (mm)
            Công tác       Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                            108                    159
             lắp đặt         hao phí        vị
                                                   8,0            8,0            12,0
                         Nhân công 4,0/7   công   101,44          116           129,29
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW      ca     0,75           1,12           2,02
                         Máy nâng
                                            ca     1,20           1,43           1,43
                         T0-12-24
                         Ô tô 5T            ca     0,1            0,2            0,2
                         Máy ủi 100 CV      ca     1,3            1,3            1,3
                         Máy khác           %       3              3              3
                                                   01             02             03

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công tác        Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                    219                   273
            lắp đặt          hao phí        vị
                                                   9,0            12,0           12,0
MO.068 Lắp đặt      Vật liệu
       đường ống
                    Ống thép                m     100,2          100,2          100,2
       thép dẫn
       xăng dầu     Nhựa đường             kg     900,49         900,49     1122,53
       qua sông - Củi đun                  kg     1009           1009           1237,7
       hồ bọc 3 lớp
       vải thủy     Xăng                   kg      20             20             30
       tinh d = 9 ± Ô xy                   chai    0,35           0,46           0,33
       0,5 mm -
       đoạn ống     Khí gas                kg      0,70           0,92           0,66
       dài 6 m      Que hàn                kg      8,70          12,90          16,30
                                                        Đường kính ống (mm)
           Công tác        Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                                      219             273
            lắp đặt          hao phí         vị
                                                      9,0           12,0     12,0
                         Vải thủy tinh       m2      268,6         268,6    334,83
                         Bột cao su          kg      100,9         100,9    123,8
                         Gỗ bao nhóm IV      m3      0,83           0,83     1,00
                         Dây thép d = 3      kg      44,4           44,4     52,1
                         Vật liệu khác       %       0,01           0,01     0,01
                         Nhân công 4,0/7 công       146,27         164,56   195,84
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW       ca      1,91           2,84     3,59
                         Máy nâng
                                             ca      1,90           1,90     1,90
                         T0-12-24
                         Ô tô 5T             ca       0,3           0,3      0,4
                         Máy ủi 100 CV       ca       1,3           2,5      2,5
                         Máy khác            %         3             3         3
                                                      04            05         06

MO.06900 LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG THÉP DẪN XĂNG DẦU QUA

ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT BỌC 3 LỚP VẢI THỦY TINH d = 9 ± 0,5 mm - ĐOẠN ỐNG DÀI 6 m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đưa ống lên giàn, kê đệm, dồn ống, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, cạo rỉ, lau chùi ống, sơn lót, lắp chỉnh, hàn ống, bọc bảo ôn 3 lớp, bọc gỗ, lao đẩy ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công tác         Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                             108               159
            lắp đặt           hao phí        vị
                                                    8,0       8,0            12,0
MO.069 Lắp đặt            Vật liệu
          đường ống
                          Ống thép           m     100,2     100,2          100,2
          thép dẫn
          xăng dầu        Nhựa đường        kg     444,08    653,78         653,78
          qua đường       Củi đun           kg     547,8     767,9          767,9
          bộ, đường
                          Xăng              kg      12        17,5           17,5
          sắt bọc 3
          lớp vải thủy    Ô xy              chai    0,13      0,21           0,31
          tinh d = 9 ±    Khí gas           kg      0,26      0,42           0,62
          0,5 mm -
                          Que hàn           kg      3,4       5,1            9,2
          đoạn ống
          dài 6 m         Vải thủy tinh     m2     132,46    195,01         195,01
                          Gỗ bao nhóm IV    m3      0,46      0,63           0,63
                          Dây thép d = 3    kg      28,6      35,8           35,8
                          Bột cao su        kg      53,8      75,5           75,5
                          Vật liệu khác      %      0,01      0,01           0,01
                          Nhân công 4,0/7   công   104,08    120,16         134,00
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23 kW      ca     0,75      1,12           2,02
                          Máy nâng
                                             ca     1,2       1,43           1,43
                          T0-12-24
                          Máy khác           %       3         3              3
                                                    01        02             03

Tiếp theo

Đơn vị tính: 100m

Đường kính ống (mm)

Công tác          Thành phần    Đơn
Mã hiệu                                                   219             273
            lắp đặt             hao phí     vị
                                                   9,0          12,0     12,0
MO.069 Lắp đặt           Vật liệu
          đường ống      Ống thép           m     100,2         100,2    100,2
          thép dẫn
                         Nhựa đường         kg    900,49    900,49      1122,53
          xăng dầu
          qua đường      Củi đun            kg    1024,2    1024,2      1267,1
          bộ, đường      Xăng               kg     20,0         20,0     30,0
          sắt bọc 3      Ô xy              chai    0,35         0,46     0,33
          lớp vải thủy
                         Khí gas            kg     0,70         0,92     0,66
          tinh d = 9 ±
          0,5 mm -       Que hàn            kg     8,7          12,9     16,3
          đoạn ống       Vải thủy tinh      m2    268,60    268,60      334,83
          dài 6 m        Gỗ bao nhóm IV     m3     0,83         0,83     1,00
                         Dây thép d = 3     kg     44,4         44,4     52,1
                         Bột cao su         kg    100,9         100,9    123,8
                         Vật liệu khác      %      0,01         0,01     0,01
                         Nhân công 4,0/7   công   150,00    168,72      200,85
                         Máy thi công
                         Máy hàn 23 kW      ca     1,91         2,84     3,59
                         Máy nâng
                                            ca     1,9           1,9      1,9
                         T0-12-24
                         Máy khác           %       3            3         3
                                                   04            05       06

MO.07000 LẮP ĐẶT ỐNG THÉP LỒNG DẪN XĂNG DẦU BỌC 1 LỚP VẢI

THỦY TINH d = 3 ±0,5 mm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, đo lấy dấu, cưa cắt, tẩy vát mép, hàn, lắp đặt ống vào vị trí theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 10m

Công tác Thành phần Đơn Đường kính ống lồng (mm) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí          vị    219×7 273×8 325×8 426×10
MO.070      Lắp đặt     Vật liệu
            ống thép    Ống thép              m      10,02   10,02     10,02   10,02
            lồng dẫn
                        Xăng                  kg      2,0     3,0        3,6    4,7
            xăng dầu
            bọc 1 lớp Nhựa đường              kg     30,02   37,42     44,55   58,39
            vải thủy    Củi đun               kg     35,6     43,7      51,9    67,6
            tinh d = 3 Ô xy                  chai    0,03     0,03      0,04    0,05
            ±0,5 mm
                       Khí gas                kg     0,06     0,06      0,08    0,10
                        Que hàn               kg     0,52     0,9       1,07    2,05
                        Vật liệu khác         %      0,01     0,01      0,01    0,01
                        Nhân công 4,0/7      công    11,55   13,76     16,48   18,40
                        Máy thi công
                        Máy hàn 23 kW         ca     0,11     0,20      0,24    0,45
                        Máy nâng
                                              ca     0,15     0,21      0,25    0,25
                        T0-12-24
                        Máy khoan ngang
                                              ca      0,5     0,5        0,5    0,5
                        UĐB4
                        Máy khác              %       0,5     0,5        0,5    0,5
                                                      01       02        03      04

MO.07100 LẮP ĐẶT CÚT DẪN XĂNG DẦU NỐI BẰNG PHƯƠNG

PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bốc dỡ và vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m, cưa, cắt ống, tẩy vát mép, dũa mép, lắp chỉnh, hàn với ống theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: cái

Đường kính cút (mm)

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn
                                                                           159
  hiệu      lắp đặt        hao phí       vị    < 89 108x4
                                                                  5,0      6,0    12,0
MO.071 Lắp đặt         Vật liệu
          cút dẫn
                       Cút              cái      1       1        1         1      1
          xăng dầu
          nối bằng     Ô xy             chai   0,01     0,01   0,03       0,04    0,04
          phương       Khí gas           kg    0,02     0,02   0,06       0,08    0,08
          pháp hàn
                       Que hàn           kg    0,16     0,23   0,55       0,80    1,84
                       Vật liệu khác     %     0,01     0,01   0,01       0,01    0,01
                       Nhân công
                                       công    0,34     0,42   0,63       0,69    0,74
                       4,0/7
                       Máy thi công
                       Máy hàn
                                         ca    0,035    0,05   0,12       0,18    0,40
                       23 kW
                       Máy khác          %       2       2        2         2      2
                                                01       02       03       04      05
      Tiếp theo
                                                                      Đơn vị tính: cái
                                                       Đường kính cút (mm)
     Mã      Công tác     Thành phần     Đơn
                                                        219                    273
     hiệu     lắp đặt       hao phí       vị
                                                 7,0    9,0    12,0      7,0     12,0
MO.071 Lắp đặt           Vật liệu
            cút dẫn      Cút              cái     1      1       1        1          1
            xăng dầu
                         Ô xy            chai 0,054 0,052 0,052 0,066 0,065
            nối bằng
            phương       Khí gas          kg    0,108 0,104 0,104 0,132 0,130
            pháp hàn     Que hàn          kg    1,24    1,74   2,58     1,56     3,26
                         Vật liệu khác    %     0,01    0,01   0,01     0,01     0,01
                         Nhân công
                                         công 0,88      0,96   1,00     1,03     1,12
                         4,0/7
                         Máy thi công
                         Máy hàn
                                          ca    0,27    0,38   0,57     0,34     0,72
                         23 kW
                         Máy khác         %       2      2       2        2          2
                                                 06      07     08       09          10

Chương XV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG VÀ ĐIỀU KHIỂN MP.01000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẢM BIẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã Đơn

Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí                 Số lượng
 hiệu                                                    vị
MP.010 Lắp đặt các loại        Vật liệu
         thiết bị cảm biến     Vải trắng                kg          0,100
                               Băng làm kín            cuộn          0,500
                               Cồn công nghiệp          kg          0,050
                               Xăng                     kg          0,100
                               Vật liệu khác             %             5
                               Nhân công 4,5/7         công          0,40
                                                                      01

Ghi chú: Không bao gồm công việc kéo rải cáp.

MP.02000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI THIẾT BỊ BIẾN ĐỔI, PHÂN TÍCH,

ĐỒNG HỒ HIỂN THỊ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã Đơn

Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí                 Số lượng
 hiệu                                                    vị
MP.020 Lắp đặt các loại        Vật liệu
         thiết bị biến đổi,    Băng làm kín            cuộn         1,000
         phân tích, đồng hồ
                               Mỡ bò                    kg          0,010
         hiển thị
                               Vải trắng                kg          0,100
    Mã                                                    Đơn
             Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí                   Số lượng
    hiệu                                                   vị
                                  Cồn công nghiệp         kg              0,050
                                  Xăng                    kg              0,100
                                  Vật liệu khác            %                5
                                  Nhân công 4,5/7         công             0,40
                                                                            01

Ghi chú: Không bao gồm các đường ống lấy mẫu.

MP.03000 LẮP ĐẶT TỦ DCS, PLC, RTU VÀ CÁC BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Đơn

Mã hiệu        Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí                  Số lượng
                                                                vị
MP.130       Lắp đặt tủ DCS,        Vật liệu
             PLC, RTU và các        Xăng                        kg         1,500
             bảng điều khiển
                                    Vazơlin                     kg         0,400
                                    Băng nilông             cuộn           2,000
                                    Cồn công nghiệp             kg         0,700
                                    Mỡ phấn chì YC-2            kg         0,500
                                    Sơn cách điện               kg         0,300
                                    Giấy ráp                    tờ         3,000
                                    Thép dẹt 25x4               kg         2,000
                                                          Đơn
Mã hiệu       Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí                 Số lượng
                                                           vị
                                 Vật liệu khác             %             5
                                 Nhân công 4,5/7          công          6,48
                                 Máy thi công
                                 Xe nâng 2T                ca          0,200
                                 Cần cẩu 10T               ca          0,250
                                                                         01

Ghi chú: Không bao gồm việc đấu nối cáp điện, cáp điều khiển tại tủ.

MP.04000 LẮP ĐẶT BÀN ĐIỀU KHIỂN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Đơn

Mã hiệu       Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí                 Số lượng
                                                           vị
MP.040     Lắp đặt bàn điều      Vật liệu
           khiển                 Vải trắng                 kg          0,500
                                 Giấy ráp                  tờ          0,500
                                 Cồn công nghiệp           kg          0,500
                                 Xăng                      kg          0,500
                                 Nhân công 4,5/7          công          2,25
                                                                         01
     MP.05000 LẮP ĐẶT MÀN HÌNH GIÁM SÁT
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã                                              Đơn       Loại        Loại
           Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí
    hiệu                                             vị      ≤ 50”       > 50”
MP.050 Lắp đặt màn             Vật liệu
       hình giám sát           Vải trắng             kg      0,200       0,400
                               Cồn công nghiệp       kg      0,200       0,400
                               Xăng                  kg      0,400       0,800
                               Nhân công 4,5/7      công      0,45        4,50
                               Máy thi công
                               Cần cẩu 5T            ca        -         0,200
                                                               01            02

MP.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG ĐIỀU KHIỂN CHO CÁC CƠ

CẤU CHẤP HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã                                Thành phần     Đơn
            Công tác lắp đặt                                        Số lượng
    hiệu                                hao phí       vị
MP.060 Lắp đặt thiết bị đo       Vật liệu
       lường điều khiển          Băng làm kín        cuộn            2,000
       cho các cơ cấu
       chấp hành                 Mỡ bò                kg             0,010
 Mã                               Thành phần         Đơn
           Công tác lắp đặt                                       Số lượng
 hiệu                               hao phí           vị
                               Băng cách điện        cuộn           1,000
                               Vật liệu khác           %             10
                               Nhân công 4,5/7       công           0,90
                                                                     01

Ghi chú: Không bao gồm công việc lắp đặt các van vào đường ống, không bao gồm lắp đặt đường ống.

MP.07000 LẮP ĐẶT ỐNG ĐO LƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1kg

Mã Đơn

Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí                 Số lượng
 hiệu                                                    vị
MP.070 Lắp đặt ống đo           Vật liệu
         lường                  Thép các loại           kg          0,150
                                Que hàn                 kg          0,030
                                Que hàn TIG             kg          0,150
                                Khí Argon               chai        0,030
                                Đá mài                 viên         0,120
                                Vật liệu khác            %            20
                                Nhân công 4,5/7        công          0,49
                                Máy thi công
    Mã                                                   Đơn
              Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí                 Số lượng
    hiệu                                                   vị
                                  Máy hàn điện 50 kW       ca          0,010
                                  Máy hàn TIG              ca          0,040
                                  Máy mài 1,0 kW           ca          0,150
                                  Máy khác                 %            10
                                                                        01
     Ghi chú: Không bao gồm lắp ống khí nén.

MP.08100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ỨNG SUẤT CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu tài liệu kỹ thuật và bản vẽ, kiểm tra giao nhận thiết bị; lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm. Vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã Đơn

Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí                 Số lượng
    hiệu                                                   vị
MP.081 Lắp đặt thiết bị đo        Vật liệu
           ứng suất cốt thép      Thép các loại           kg          2,000
           trong bê tông          Dây thép mạ kẽm         kg          0,200
                                  Que hàn                 kg           0,170
                                  Vật liệu khác            %             5
                                  Nhân công 4,0/7        công          1,22
                                  Máy thi công
                                  Máy hàn điện 50 kW       ca          0,010
                                                                        01

MP.08200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO NHIỆT ĐỘ TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã                                 Thành phần         Đơn
            Công tác lắp đặt                                        Số lượng
 hiệu                                   hao phí          vị
MP.082 Lắp đặt thiết bị đo       Vật liệu
          nhiệt độ trong bê tông Cồn công nghiệp         kg          0,200
                                 Vật liệu khác           %           5,000
                                 Nhân công 4,0/7        công          1,35
                                                                       01

MP.08300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐO ĐỘ TÁCH NỀN, ĐO THẤM

Thành phần công việc

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, định vị thiết bị đo bằng hàn, buộc, kéo rải cáp dẫn tín hiệu, lắp đặt thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thử nghiệm, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã                                 Thành phần         Đơn
            Công tác lắp đặt                                        Số lượng
 hiệu                                   hao phí          vị
MP.083 Lắp đặt thiết bị đo độ    Vật liệu
          tách nền, đo thấm      Xăng                    kg          0,500
                                 Cồn công nghiệp         kg          0,200
                                 Vật liệu khác           %           5,000
                                 Nhân công 4,0/7        công          1,80
                                                                       01

Chương XVI LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CHẾ BIẾN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra thiết bị trước khi lắp đặt; gia công các tấm đệm, căn kê; vận chuyển máy và thiết bị trong phạm vi 30 mét; xác định tim cốt và vạch dấu định vị chính xác vị trí lắp đặt theo thiết kế; tháo rửa, lau chùi, bôi, thay dầu mỡ bảo quản; lắp ráp các chi tiết hay bộ phận, phụ tùng thành các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết, lắp các cụm, khối hay các tổ hợp chi tiết (hoặc bộ phận, phụ tùng) lên đúng vị trí thành cỗ máy & thiết bị hoàn chỉnh; điều chỉnh đảm bảo sự cân bằng theo đúng yêu cầu kỹ thuật; chạy thử cục bộ máy & thiết bị theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng và độ chính xác lắp đặt.

MQ.01000 LẮP ĐẶT MÁY TRONG CÔNG ĐOẠN SẢN XUẤT DĂM

MẢNH VÀ CẤP LIỆU

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt            hao phí      vị      ≤5      ≤10   ≤20    ≤50    >50
MQ.010 Lắp đặt           Vật liệu
           máy           Mỡ các loại         kg     1,500 1,150 1,060 1,020 0,970
           trong
                         Dầu các loại        kg     1,730 1,270 1,170 1,120 1,060
           công
           đoạn sản      Thép tấm            kg     2,310 1,730 1,590 1,530 1,450
           xuất dăm      Que hàn các loại    kg     0,170 0,140 0,120 0,100 0,900
           mảnh và       Khí gas             kg     0,600 0,540 0,480 0,460 0,420
           cấp liệu
                         Ô xy               chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210
                         Đá mài, cắt        viên 0,430 0,400 0,360 0,340 0,320
                         Vật liệu khác       %       5        5     5      5        5
          Công tác        Thành phần      Đơn             Máy có khối lượng (tấn)
           lắp đặt          hao phí           vị     ≤5      ≤10    ≤20     ≤50     >50
                       Nhân công 4,5/7    công 17,80 11,45 10,56 8,81               7,57
                       Máy thi công
                       Cần cẩu 10T            ca    0,320     -       -       -       -
                       Cần cẩu 16T            ca      -     0,290     -       -
                       Cần cẩu 30T            ca      -       -     0,220     -       -
                       Cần cẩu 90T            ca      -       -       -     0,183     -
                       Cần cẩu 125T           ca      -       -       -       -     0,178
                       Máy mài 1 kW           ca    0,430 0,400 0,360 0,340 0,320
                       Máy hàn hơi
                                              ca    0,660 0,594 0,528 0,506 0,462
                       1000 l/h
                       Máy hàn điện
                                              ca    0,080 0,060 0,056 0,054 0,053
                       23kW
                       Máy khác               %       2       2      2       2       2
                                                     01      02      03      04      05

MQ.02000 LẮP ĐẶT NỒI NẤU, BỂ PHÓNG BỘT VÀ HỆ THỐNG TRAO

ĐỔI NHIỆT

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt         hao phí      vị        ≤10      ≤20     ≤50     ≤100 >100
MQ.020 Lắp đặt          Vật liệu
          nồi nấu,      Mỡ các loại      kg        1,300 1,150 1,020 0,940 0,920
          bể phóng
          bột và hệ     Dầu các loại     kg        1,430 1,270 1,120 1,030 1,010
          Công tác     Thành phần     Đơn         Thiết bị có khối lượng (tấn)
           lắp đặt          hao phí    vị   ≤10       ≤20     ≤50    ≤100 >100
          thống trao Thép tấm         kg    1,950 1,730 1,530 1,400 1,380
          đổi nhiệt
                     Que hàn các
                                      kg    0,130 0,120 0,100 0,100 0,090
                     loại
                     Khí gas           kg   0,600 0,520 0,460 0,420 0,400
                     Ô xy             chai 0,300 0,260 0,230 0,210 0,200
                     Đá mài, cắt      viên 0,420 0,400 0,390 0,360 0,330
                     Vật liệu khác     %     6         6       6      6          6
                     Nhân công
                                      công 19,08 16,25 15,01 10,43           8,19
                     4,5/7
                     Máy thi công
                     Cần cẩu 16T       ca   0,270      -       -       -         -
                     Cần cẩu 30T       ca     -      0,250     -       -         -
                     Cần cẩu 90T       ca     -        -     0,230     -
                     Cần cẩu 125T      ca     -        -       -     0,200 0,180
                     Cần cẩu 180T      ca     -        -       -
                     Máy mài 1 kW      ca   0,420 0,400 0,390 0,360 0,330
                     Máy hàn hơi
                                       ca   0,720 0,624 0,552 0,504 0,480
                     1000 l/h
                     Máy hàn điện
                                       ca   0,100 0,090 0,080 0,060 0,055
                     23kW
                     Máy khác          %     2         2       2       2         2
                                             01        02     03      04     05

MQ.03000 LẮP ĐẶT MÁY NGHIỀN XÉ, ĐÁNH TƠI (NGHIỀN

THỦY LỰC)

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Máy có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt          hao phí      vị    ≤5       ≤10    ≤20       ≤50     >50
MQ.030 Lắp đặt          Vật liệu
          máy           Mỡ các loại      kg   1,300 1,150 1,060 1,020 0,970
          nghiền xé,
                        Dầu các loại     kg   1,430 1,270 1,170 1,120 1,060
          đánh tơi
          (nghiền       Thép tấm         kg   1,950 1,730 1,590 1,530 1,450
          thủy lực)     Que hàn các loại kg   0,130 0,120 0,110 0,100 0,100
                        Khí gas          kg   0,460 0,420 0,380 0,360 0,340
                        Ô xy            chai 0,230 0,210 0,190 0,180 0,170
                        Đá mài, cắt     viên 0,420 0,400 0,380 0,340 0,320
                        Vật liệu khác    %     6         6      6         6       6
                        Nhân công
                                        công 11,96 11,11       9,46      8,71    7,57
                        4,5/7
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 10T      ca   0,183      -       -         -      -
                        Cần cẩu 16T      ca            0,178     -         -      -
                        Cần cẩu 30T      ca     -        -     0,156       -      -
                        Cần cẩu 90T      ca     -        -       -      0,130     -
                        Cần cẩu 125T     ca     -        -       -         -    0,120
                        Máy hàn hơi
                                         ca   0,575 0,525 0,475 0,450 0,425
                        1000 l/h
           Công tác           Thành phần    Đơn           Máy có khối lượng (tấn)
            lắp đặt              hao phí     vị     ≤5      ≤10    ≤20       ≤50     >50
                         Máy hàn điện        ca    0,060 0,056 0,056 0,054 0,053
                         Máy mài 1 kW        ca    0,420 0,400 0,380 0,340 0,320
                         Máy khác            %      5        5      5         5       5
                                                    01       02     03        04     05

MQ.04000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ KHUẤY BỘT, RỬA, LÀM SẠCH BỘT,

SÀNG CHỌN, CÔ ĐẶC VÀ LỌC CÁT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Công tác Thành phần Đơn                  Thiết bị có khối lượng (tấn)
hiệu     lắp đặt       hao phí        vị   ≤0,5   ≤2,0     ≤5,0   ≤20       ≤50     >50

MQ.040 Lắp đặt Vật liệu

thiết bị    Mỡ các loại      kg   1,820 1,400 1,300 1,150 1,040 0,960
          khuấy
                      Dầu các loại kg       2,000 1,530 1,430 1,270 1,140 1,050
          bột, rửa,
          làm sạch Thép tấm            kg   2,730 2,150 1,950 1,730 1,550 1,440
          bột,        Que hàn
                                       kg   0,180 0,150 0,130 0,100 0,110 0,100
          sàng        các loại
          chọn,       Khí gas          kg   0,640 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400
          cô đặc
                      Ô xy            chai 0,320 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200
          và lọc
          cát         Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,350 0,320 0,290 0,250
                      Vật liệu
                                       %     6      6        6       6        6       6
                      khác
                      Nhân công       công 38,28 27,34 23,92 22,22 16,80 11,86
                      4,5/7
Mã     Công tác Thành phần Đơn              Thiết bị có khối lượng (tấn)
hiệu   lắp đặt     hao phí     vị   ≤0,5    ≤2,0    ≤5,0    ≤20     ≤50     >50
                 Máy thi
                 công
                 Pa lăng
                               ca   0,380     -       -       -       -       -
                 (tời) 1T
                 Cần cẩu 5T    ca     -     0,290     -       -       -       -
                 Cần cẩu 10T   ca     -       -     0,250     -       -       -
                 Cần cẩu 30T   ca     -       -       -     0,220     -       -
                 Cần cẩu 90T   ca     -       -       -       -     0,190     -
                 Cần cẩu
                               ca     -       -       -       -       -     0,170
                 125T
                 Máy hàn hơi
                               ca   0,640 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400
                 1000 l/h
                 Máy hàn
                               ca   0,090 0,080 0,070 0,060 0,056 0,053
                 điện 23kW
                 Máy mài
                               ca   0,420 0,400 0,350 0,320 0,290 0,250
                 1 kW
                 Máy khác      %     2       2       2       2       2       2
                                     01      02      03      04      05      06

MQ.05000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TẨY, TUYỂN NỔI KHỬ MỰC

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt           hao phí    vị    ≤5       ≤10     ≤20      ≤50     >50
MQ.050 Lắp đặt        Vật liệu
          thiết bị tẩy, Mỡ các loại    kg    1,500 1,380 1,150 1,020 0,950
          tuyển nổi
                      Dầu các loại     kg    1,730 1,470 1,270 1,120 1,040
          khử mực
                      Thép tấm         kg    2,310 1,730 1,590 1,530 1,420
                      Que hàn các
                                       kg    0,200 0,170 0,160 0,140 0,110
                      loại
                      Khí gas          kg    0,600 0,540 0,480 0,440 0,400
                      Ô xy             chai 0,300 0,270 0,240 0,220 0,200
                      Đá mài, cắt      viên 0,430 0,400 0,360 0,340 0,280
                      Vật liệu khác     %     6         6       6        6        6
                      Nhân công
                                       công 22,66 21,05 17,94 14,65 13,82
                      4,5/7
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 10T       ca   0,290      -       -         -       -
                      Cần cẩu 16T       ca     -      0,250     -         -       -
                      Cần cẩu 30T       ca     -        -     0,220       -       -
                      Cần cẩu 90T      Ca      -        -       -      0,190      -
                      Cần cẩu 125T      ca     -        -       -         -    0,180
                      Máy hàn hơi
                                        ca   0,660 0,590 0,530 0,480 0,440
                      1000 l/h
          Công tác        Thành phần     Đơn        Thiết bị có khối lượng (tấn)
            lắp đặt         hao phí      vị     ≤5      ≤10     ≤20      ≤50     >50
                        Máy hàn điện
                                         ca    0,080 0,074 0,068 0,062 0,058
                        23kW
                        Máy mài 1 kW     ca    0,430 0,400 0,360 0,340 0,280
                        Máy khác         %      2         2      2        2         2
                                                01       02      03       04     05

MQ.06000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHƯNG BỐC, CÔ ĐẶC DỊCH VÀ

PHỤ TRỢ

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu

lắp đặt            hao phí    vị    ≤10      ≤20     ≤50     ≤100 >100
MQ.060 Lắp đặt          Vật liệu
          thiết bị
                        Mỡ các loại       kg   1,690 1,500 1,380 1,250 1,200
          chưng
          bốc, cô       Dầu các loại      kg   1,950 1,730 1,590 1,440 1,380
          đặc dịch      Thép tấm          kg   2,600 2,310 2,120 1,920 1,840
          và phụ trợ
                        Que hàn           kg   0,200 0,170 0,160 0,150 0,100
                        Khí gas           kg   0,600 0,540 0,480 0,460 0,420
                        Ô xy             chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210
                        Đá mài, cắt      viên 0,320 0,270 0,250 0,220 0,180
                        Vật liệu khác     %      7         7      7        7        7
                        Nhân công
                                         công 26,04 24,16 20,42 16,73 12,97
                        4,5/7
           Công tác       Thành phần   Đơn         Thiết bị có khối lượng (tấn)
            lắp đặt         hao phí     vị   ≤10       ≤20     ≤50     ≤100 >100
                        Máy thi công
                        Cần cẩu 16T     ca   0,300       -       -       -        -
                        Cần cẩu 30T     ca     -       0,270     -       -        -
                        Cần cẩu 90T     ca     -         -     0,250     -        -
                        Cần cẩu 150T    ca     -         -       -     0,220      -
                        Cần cẩu 180T    ca     -         -       -       -     0,190
                        Máy hàn hơi
                                        ca   0,630 0,570 0,500 0,480 0,440
                        1000 l/h
                        Máy hàn điện
                                        ca   0,080 0,074 0,068 0,070 0,055
                        23kW
                        Máy mài 1 kW    ca   0,320 0,270 0,250 0,220 0,180
                        Máy khác        %     5          5      5       5         5
                                              01        02      03      04      05

MQ.07000 LẮP ĐẶT LÒ HƠI THU HỒI (ĐỐT DỊCH ĐÃ CÔ ĐẶC) VÀ

XÚT HÓA

Đơn vị tính: 1 tấn

Công tác Thành phần Đơn Thiết bị có khối lượng (tấn) Mã hiệu lắp đặt hao phí vị ≤10 ≤20 ≤50 ≤100 >100

MQ.070 Lắp đặt lò Vật liệu hơi thu

Mỡ các loại     kg    1,690 1,500 1,310 1,250 1,220
Công tác       Thành phần    Đơn         Thiết bị có khối lượng (tấn)
 lắp đặt         hao phí      vị   ≤10       ≤20     ≤50     ≤100 >100
hồi (đốt     Dầu các loại    kg    1,950 1,730 1,510 1,440 1,400
dịch đã cô
             Thép tấm        kg    2,600 2,310 2,020 1,920 1,870
đặc) và
             Que hàn         kg    0,200 0,170 0,160 0,150 0,140
xút hóa
             Khí gas         kg    0,600 0,540 0,480 0,460 0,420
             Ô xy            chai 0,300 0,270 0,240 0,230 0,210
             Đá mài, cắt     viên 0,360 0,320 0,270 0,220 0,200
             Vật liệu khác    %     7          7      7       7         7
             Nhân công       công 35,97 32,48 29,23 25,05 18,38
             4,5/7
             Máy thi công
             Cần cẩu 16T      ca   0,300       -       -       -        -
             Cần cẩu 30T      ca     -       0,260     -       -        -
             Cần cẩu 90T      ca     -         -     0,250     -        -
             Cần cẩu 150T     ca     -         -       -     0,220      -
             Cần cẩu 180T     ca     -         -       -       -     0,190
             Máy hàn hơi      ca   0,630 0,570 0,500 0,480 0,440
             1000 l/h
             Máy hàn điện     ca   0,080 0,074 0,068 0,070 0,060
             Máy mài 1 kW     ca   0,360 0,320 0,270 0,220 0,200
             Máy khác         %     5          5      5       5         5
                                    01        02      03      04      05

MQ.08000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY NGHIỀN BỘT TINH

Đơn vị tính: 1 tấn

Công Máy có khối lượng (tấn)

Thành phần Đơn Mã hiệu tác hao phí vị ≤0,5 ≤2,0 ≤5,0 ≤20 ≤50 >50 lắp đặt

MQ.080 Lắp đặt Vật liệu các loại

Mỡ các loại    kg    1,820 1,400 1,300 1,150 1,030 0,960
máy
nghiền Dầu các loại kg          2,000 1,530 1,430 1,270 1,140 1,050
bột tinh Thép tấm         kg    2,730 2,150 1,950 1,730 1,550 1,440
           Que hàn
                          kg    0,180 0,150 0,130 0,110 0,100 0,090
           các loại
           Khí gas        kg    0,640 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420
           Ô xy           chai 0,320 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210

Đá mài, cắt viên 0,420 0,400 0,350 0,300 0,280 0,250

Vật liệu khác %       6       6       6       6         6       6
                     Nhân công
                                    công 18,54 13,24 11,58 10,75            9,16    7,68
                     4,5/7
                     Máy thi công
                     Pa lăng 1T      ca   0,380     -       -       -         -      -
                     Cần cẩu 5T      ca     -     0,270     -       -         -      -
                     Cần cẩu 10T ca         -             0,240     -         -      -
                     Cần cẩu 30T ca         -       -       -     0,220       -      -
                     Cần cẩu 90T ca         -       -       -       -      0,200     -
           Công                                 Máy có khối lượng (tấn)
                     Thành phần Đơn
Mã hiệu     tác
                       hao phí     vị   ≤0,5   ≤2,0   ≤5,0    ≤20       ≤50     >50
          lắp đặt
                    Cần cẩu
                                   ca    -       -      -       -         -    0,180
                    125T
                    Máy hàn
                                   ca   0,670 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440
                    hơi 1000 l/h
                    Máy hàn
                                   ca   0,090 0,080 0,070 0,060 0,056 0,053
                    điện 23kW
                    Máy mài
                                   ca   0,420 0,400 0,350 0,300 0,280 0,250
                    1 kW
                    Máy khác       %     5      5       5       5        5       5
                                         01     02     03      04        05     06

MQ.09000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY NGHIỀN BỘT TINH

Đơn vị tính: 1 tấn

Công Thiết bị có khối lượng (tấn)

Thành phần Đơn Mã hiệu tác

hao phí     vị   ≤0,5   ≤2,0   ≤5,0    ≤20       ≤50     >50
          lắp đặt
MQ.090 Lắp     Vật liệu
       đặt các
               Mỡ các loại         kg   1,820 1,300 1,150 1,060 1,030 0,960
       loại
       máy     Dầu các loại        kg   2,000 1,430 1,270 1,170 1,130 1,050
          nghiền Thép tấm          kg   2,730 1,950 1,730 1,590 1,540 1,440
          bột
                    Que hàn các
          tinh                     kg   0,180 0,130 0,120 0,110 0,100 0,900
                    loại
          Công                                    Thiết bị có khối lượng (tấn)
                    Thành phần Đơn
Mã hiệu    tác
                       hao phí       vị   ≤0,5    ≤2,0    ≤5,0    ≤20     ≤50     >50
          lắp đặt
                    Khí gas         kg    0,660 0,600 0,540 0,500 0,460 0,420
                    Ô xy            chai 0,330 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210
                    Đá mài, cắt     viên 0,650 0,540 0,450 0,450 0,410 0,350
                    Vật liệu khác    %     6        6      6       6       6       6
                    Nhân công
                                    công 25,90 20,73 19,43 16,84 14,25 11,66
                    4,5/7
                    Máy thi công
                    Pa lăng 1T       ca   0,380     -       -       -       -       -
                    Cần cẩu 5T       ca           0,270     -       -       -       -
                    Cần cẩu 10T      ca     -             0,250     -       -       -
                    Cần cẩu 30T      ca     -       -       -     0,240     -       -
                    Cần cẩu 90T      ca     -       -       -       -     0,230     -
                    Cần cẩu
                                     ca     -       -       -       -       -     0,180
                    125T
                    Máy hàn hơi
                                     ca   0,690 0,630 0,570 0,530 0,480 0,440
                    1000 l/h
                    Máy hàn
                                     ca   0,093 0,070 0,068 0,060 0,056 0,053
                    điện 23kW
                    Máy mài
                                     ca   0,650 0,540 0,450 0,450 0,410 0,350
                    1 kW
                    Máy khác         %     5        5      5       5       5       5
                                           01      02      03      04      05      06

MQ.10000 LẮP ĐẶT MÁY XEO, CÁN VÀ CUỘN

Đơn vị tính: 1 tấn

Công Máy có khối lượng (tấn)

Mã Thành phần Đơn tác hiệu hao phí vị ≤2 ≤5 ≤20 ≤50 ≤100 >100 lắp đặt MQ.100 Lắp đặt Vật liệu

máy      Mỡ các loại        kg    2,270 1,920 1,690 1,500 1,345 1,250
      xeo, cán
               Dầu các loại       kg    2,730 2,210 1,950 1,730 1,550 1,440
      và cuộn
               Thép tấm            kg   3,640 2,950 2,600 2,310 2,070 1,920
                  Que hàn          kg   0,270 0,220 0,200 0,170 0,155 0,140
                  Khí gas          kg   0,600 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400
                  Ô xy            chai 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200
                  Đá mài, cắt     viên 0,650 0,580 0,480 0,430 0,370 0,300
                  Vật liệu khác    %     6       6       6       6         6       6
                  Nhân công
                                  công 28,11 24,71 22,23 18,07 15,40 11,12
                  4,5/7
                  Máy thi công
                  Cần cẩu 5T       ca   0,321     -       -       -         -      -
                  Cần cẩu 10T ca                0,290     -       -         -      -
                  Cần cẩu 30T ca          -       -     0,273     -         -      -
                  Cần cẩu 90T ca          -       -       -     0,260       -      -
                  Cần cẩu
                                   ca     -       -       -       -      0,240     -
                  150T
                  Cần cẩu
                                   ca     -       -       -       -         -    0,190
                  180T
                  Máy hàn hơi
                              ca        0,630 0,570 0,530 0,480 0,440 0,420
                  1000 l/h
         Công                               Máy có khối lượng (tấn)
    Mã              Thành phần Đơn
          tác
hiệu                  hao phí   vị    ≤2    ≤5    ≤20    ≤50      ≤100 >100
         lắp đặt
                    Máy hàn
                                ca   0,110 0,100 0,090 0,085 0,078 0,072
                    điện 23kW
                    Máy mài
                                ca   0,650 0,580 0,480 0,430 0,370 0,300
                    1 kW
                    Máy khác    %     5     5      5       5        5       5
                                      01    02     03     04        05     06

MQ.11000 LẮP ĐẶT CÁC LOẠI MÁY CẮT CUỘN LẠI, CẮT VÀ XÉN

Đơn vị tính: 1 tấn

Công Máy có khối lượng (tấn)

Thành phần Đơn Mã hiệu tác hao phí vị ≤2 ≤5 ≤10 ≤20 ≤500 >500 lắp đặt MQ.110 Lắp đặt Vật liệu

các loại Mỡ các loại   kg   2,270 1,920 1,690 1,500 1,310 1,210
máy cắt
         Dầu các
cuộn                   kg   2,730 2,210 1,950 1,730 1,510 1,400
         loại
lại, cắt
và xén Thép tấm        kg   3,680 2,950 2,600 2,310 2,020 1,870
           Que hàn
                       kg   0,270 0,220 0,200 0,170 0,150 0,140
           các loại
           Khí gas     kg   0,600 0,540 0,500 0,460 0,420 0,400
           Ô xy        chai 0,300 0,270 0,250 0,230 0,210 0,200

Đá mài, cắt viên 0,650 0,580 0,520 0,480 0,400 0,360

Vật liệu

%      6     6      6      6         6       6
                     khác
          Công                                   Máy có khối lượng (tấn)
                    Thành phần Đơn
Mã hiệu    tác
                      hao phí      vị    ≤2      ≤5     ≤10     ≤20     ≤500 >500
          lắp đặt
                    Nhân công
                              công 16,49 13,19 12,10 11,00 8,80                 7,70
                    4,5/7
                    Máy thi công
                    Cần cẩu 5T     ca   0,400     -       -       -       -       -
                    Cần cẩu 10T    ca     -     0,290     -       -       -       -
                    Cần cẩu 16T    ca     -       -     0,260     -       -       -
                    Cần cẩu
                                   ca     -       -       -     0,240     -       -
                    30T
                    Cần cẩu
                                   ca     -       -       -       -     0,220     -
                    90T
                    Cần cẩu
                                   ca     -       -       -       -       -     0,200
                    125T
                    Máy hàn hơi
                                   ca   0,630 0,570 0,530 0,480 0,440 0,420
                    1000 l/h
                    Máy hàn
                                   ca   0,140 0,110 0,100 0,090 0,080 0,070
                    điện 23kW
                    Máy mài
                                   ca   0,650 0,580 0,520 0,480 0,400 0,360
                    1 kW
                    Máy khác       %     5       5       5       5       5       5
                                         01      02      03      04      05      06

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

LẮP ĐẶT MÁY VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

(Phụ lục IV kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Chương XVII GIA CÔNG & LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN MR.10000 GIA CÔNG THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nghiên cứu thiết kế loại thiết bị, chi tiết cần gia công; gia công chế sửa bộ phận, chi tiết của thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước và tính năng kỹ thuật (các bước gia công chế tạo được thực hiện theo đúng quy trình công nghệ đã phê duyệt); việc tháo lắp, căn chỉnh trên sàn thao tác riêng cần đảm bảo độ chính xác theo đúng dung sai yêu cầu; đánh dấu mối ghép thử tại nơi gia công; vận chuyển và đóng gói đến kho, bãi tại công trường.

MR.10100 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI TÚI (BAO GỒM CẢ

MÁNG KHÍ ĐỘNG, VÍT TẢI, CÁC LOẠI GẦU TẢI)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu      Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị           Số lượng
MR.101 Gia công thiết bị vỏ      Vật liệu
       lọc bụi túi (bao gồm      Thép tấm                    tấn        0,740
       cả máng khí động,
                                 Thép hình                   tấn        0,310
       vít tải, các loại gầu
       tải)                      Ô xy                     chai          1,990
                                 Khí gas                     kg         3,980
                                 Đá mài                   viên          0,250
                                 Que hàn                     kg         21,760
                                 Vật liệu khác               %            5
                                 Nhân công 3,5/7          công          40,00
                                 Máy thi công
                                 Máy hàn điện 23 kW          ca         4,840
Mã hiệu     Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị      Số lượng
                                Máy lốc tôn 5 kW      ca          1,780
                                Máy mài 1 kW          ca          3,210
                                Pa lăng xích 3 tấn    ca          3,210
                                Máy khác              %             0,5
                                                                    01

MR.10200 GIA CÔNG ỐNG CÁC LOẠI (BAO GỒM CẢ MÁNG THÁO

LIỆU, ỐNG SỤC KHÍ, ỐNG HÚT KHÍ SẠCH, ỐNG THU BỤI, ỐNG KHÓI)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
MR.102 Gia công ống các        Vật liệu
          loại (bao gồm cả     Thép tấm              tấn          0,791
          máng tháo liệu,
                               Thép hình             tấn          0,264
          ống sục khí, ống
          hút khí sạch, ống    Ô xy                  chai         2,160
          thu bụi, ống khói)   Khí gas               kg           4,320
                               Đá mài                viên         0,270
                               Que hàn               kg          23,590
                               Vật liệu khác          %             5
                               Nhân công 3,5/7       công         45,15
                               Máy thi công
                               Máy hàn điện 23 kW     ca          5,240
                               Máy lốc tôn 5 kW       ca          1,930
                               Máy mài 1 kW           ca          3,480
Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
                               Pa lăng xích 3 tấn    ca           3,480
                               Máy khác              %             0,5
                                                                   01

MR.10300 GIA CÔNG THIẾT BỊ BĂNG TẢI CÁC LOẠI, XÍCH CÀO, CẤP

LIỆU TẤM

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
MR.103 Gia công thiết bị      Vật liệu
       băng tải các loại,
                              Thép tấm               tấn          0,120
       xích cào, cấp liệu
       tấm                    Thép hình             tấn           1,080
                              Ô xy                  chai          3,430
                              Khí gas               kg            6,860
                              Đá mài                viên          0,510
                              Vật liệu khác          %            3,50
                              Nhân công 3,5/7      công           50,10
                              Máy thi công
                              Máy mài 1 kW           ca           3,270
                              Máy khoan đứng
                                                     ca           3,270
                              4,5 kW
                              Máy khác               %              3
                                                                   01

MR.10400 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG PHỄU KÉT (CỬA CHIA LIỆU,

CỬA THÁO LIỆU, CẤP LIỆU RUNG, CỬA RÚT CLINKER, CẤP LIỆU TẤM,

PHẦN THÉP CHO CẤP LIỆU TẤM)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
MR.104 Gia công thiết bị         Vật liệu
          dạng phễu két (cửa
                                 Thép tấm               tấn           0,856
          chia liệu, cửa tháo
          liệu, cấp liệu rung,   Thép hình              tấn           0,214
          cửa rút clinker, cấp
                                 Ô xy                   chai          2,400
          liệu tấm, phần thép
          cho cấp liệu tấm)      Khí gas                kg            4,800
                                 Đá mài                 viên          0,280
                                 Que hàn                kg            6,500
                                 Vật liệu khác           %              4
                                 Nhân công 3,5/7       công           32,60
                                 Máy thi công
                                 Máy hàn điện 23 kW      ca           1,500
                                 Máy lốc tôn 5 kW        ca           2,000
                                 Máy mài 1 kW            ca           3,590
                                 Pa lăng xích 3 tấn      ca           3,590
                                 Máy khác                %              5
                                                                       01

MR.10500 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG GIÁ ĐỠ, BỆ ĐỠ, TẤM LÓT, GIÁ

TRUYỀN ĐỘNG, SÀN THAO TÁC, TẤM CHẮN BẢO VỆ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí              Số lượng
                                                       vị
MR.105 Gia công thiết bị      Vật liệu
       dạng giá đỡ, bệ đỡ,
                              Thép tấm                tấn          0,157
       tấm lót, giá truyền
       động, sàn thao tác,    Thép hình               tấn          0,893
       tấm chắn bảo vệ
                              Ô xy                    chai         1,030
                              Khí gas                 kg           2,060
                              Đá mài                  viên         6,720
                              Que hàn                 kg           0,240
                              Vật liệu khác            %             5
                              Nhân công 3,5/7         công         42,10
                              Máy thi công
                              Máy hàn điện 23 kW       ca          0,490
                              Máy lốc tôn 5 kW         ca          1,740
                              Máy mài 1 kW             ca          3,140
                              Pa lăng xích 3 tấn       ca          3,140
                              Máy khác                 %             5
                                                                     01

MR.10600 GIA CÔNG THIẾT BỊ VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ

BĂNG TẢI, VÍT TẢI, GẦU NÂNG VÀ CÁC LOẠI THÂN, VỎ, CHỤP THIẾT

BỊ KHÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu   Công tác lắp đặt       Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
MR.106 Gia công thiết bị      Vật liệu
       vỏ hộp bao che         Thép tấm                   tấn          0,840
       các thiết bị băng
                              Thép hình                  tấn          0,360
       tải, vít tải, gầu
       nâng và các loại       Ô xy                      chai          3,430
       thân, vỏ, chụp         Khí gas                    kg           6,860
       thiết bị khác
                              Đá mài                    viên          0,510
                              Vật liệu khác              %             3,5
                              Nhân công 3,5/7           công          50,25
                              Máy thi công
                              Máy mài 1 kW               ca           3,270
                              Máy khoan đứng 4,5 kW      ca           3,270
                              Máy khác                   %              3
                                                                       01

MR.10700 GIA CÔNG THIẾT BỊ DẠNG XYCLON (BAO GỒM CÁC

LOẠI BỒN BỂ, THÙNG CHỨA, KÉT CHỨA, CYCLON, MÁY ĐÁNH ĐỐNG,

MÁY CÀO VÀ CÁC THIẾT BỊ DỠ TẢI VÀ XẾP BAO XUỐNG TẦU)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt       Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
MR.107 Gia công thiết bị        Vật liệu
       dạng xyclon (bao         Thép tấm                tấn          0,749
Mã hiệu     Công tác lắp đặt          Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
          gồm các loại bồn bể,      Thép hình                tấn          0,321
          thùng chứa, két           Ô xy                     chai         2,110
          chứa, cyclon, máy
                                    Khí gas                   kg          4,220
          đánh đống, máy cào
          và các thiết bị dỡ tải    Đá mài                   viên         0,340
          và xếp bao xuống          Que hàn                   kg          6,500
          tầu)
                                    Vật liệu khác             %              5
                                    Nhân công 3,5/7          công         46,35
                                    Máy thi công
                                    Máy hàn điện 23 kW        ca          1,500
                                    Máy lốc tôn 5 kW          ca          2,500
                                    Máy mài 1 kW              ca          2,550
                                    Pa lăng xích 3T           ca          2,550
                                    Máy khác                  %              5
                                                                            01

MR.10800 GIA CÔNG LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN, DẦM, RAY, CẦN NÂNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt         Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
MR.108 Gia công lọc bụi            Vật liệu
       tĩnh điện, dầm,             Thép tấm                 tấn           0,577
       ray, cần nâng
                                   Thép hình                tấn           0,473
                                   Ô xy                     chai          1,990
                                   Khí gas                  kg            3,980
                                   Đá mài                   viên          0,250
 Mã hiệu   Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
                              Que hàn                 kg           21,760
                              Vật liệu khác            %              5
                              Nhân công 3,5/7        công           36,00
                              Máy thi công
                              Máy hàn điện 23 kW      ca            4,840
                              Máy lốc tôn 5 kW        ca            1,780
                              Máy mài 1 kW             ca           3,210
                              Pa lăng xích 3T         ca            3,210
                              Máy khác                 %             0,5
                                                                     01

MR.10900 GIA CÔNG ĐOẠN VỎ LÒ

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu   Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
MR.109 Gia công đoạn         Vật liệu
          vỏ lò              Ô xy                    chai          2,100
                             Khí gas                  kg           4,200
                             Đá mài                  viên          3,500
                             Que hàn                  kg          19,500
                             Gỗ nhóm 4               m3            0,200
                             Vật liệu khác            %              5
                             Nhân công 3,5/7         công          56,00
                             Máy thi công
                             Máy hàn 23 kW            ca           4,500
Mã hiệu   Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
                              Máy lốc tôn 5 kW        ca            0,750
                              Máy mài 1 kW             ca           7,500
                              Pa lăng xích 5T         ca            4,500
                              Cần cẩu 30T             ca            0,520
                              Ôtô đầu kéo 255 cv      ca            0,300
                              Rơ moóc 21T             ca            0,300
                              Cẩu long môn 30T        ca            0,300
                              Máy khác                 %              3
                                                                     01

MR.11000 GIA CÔNG THIẾT BỊ CHẤT BAO XUỐNG TẦU, CẦN CẨU

DỠ TẢI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MR.110 Gia công thiết bị chất Vật liệu

bao xuống tầu, cần     Thép tấm                tấn           0,107
       cẩu dỡ tải
                              Thép hình               tấn           0,963
                                Ô xy                  chai          2,110
                                Khí gas                kg           4,220
                                Đá mài                viên          0,340
                                Que hàn                kg           6,500
                                Vật liệu khác          %              5
                                Nhân công 3,5/7       công          44,35
Mã hiệu   Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị           Số lượng
                               Máy thi công
                               Máy hàn điện
                                                      ca             1,500
                               23 kW
                               Máy lốc tôn 5 kW       ca             2,500
                               Máy mài 1 kW           ca             2,250
                               Pa lăng xích 3T        ca             2,250
                               Máy khác               %                5
                                                                      01

MR.11100 GIA CÔNG VỎ ĐẦU RA VÀ VÀO MÁY NGHIỀN BI, VỎ

PHÂN LY MÁY NGHIỀN, CÁC THIẾT BỊ BẢO VỆ, HỘP CÁC THIẾT BỊ CHỈ

BÁO, CHỤP PHÂN PHỐI, GIẢI ÂM CHO QUẠT

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí   Đơn vị        Số lượng
MR.111 Gia công vỏ đầu ra và    Vật liệu
       vào máy nghiền bi,
                                Thép tấm               tấn            0,720
       vỏ phân ly máy
       nghiền, các thiết bị     Thép hình              tấn            0,480
       bảo vệ, hộp các thiết    Ô xy                   chai           3,430
       bị chỉ báo, chụp phân
                                Khí gas                kg             6,860
       phối, giải âm cho
       quạt                     Đá mài                 viên           0,510
                                Vật liệu khác              %           3,5
                                Nhân công 3,5/7       công            53,26
                                Máy thi công
Mã hiệu     Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí    Đơn vị   Số lượng
                                Máy mài 1 kW              ca       3,270
                                Máy khoan đứng
                                                          ca       3,270
                                4,5 kW
                                Máy khác                  %          3
                                                                    01

MR.11200 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ

KHÍ CAO, SỬ DỤNG CÁC LOẠI MÁY CÔNG CỤ ĐẶC BIỆT, CẦN NHIỀU

BIỆN PHÁP CHỐNG BIẾN DẠNG HÀN

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí     Đơn vị    Số lượng
MR.112    Gia công các thiết bị Vật liệu
          yêu cầu độ chính xác Thép tấm                 tấn       0,479
          cơ khí cao, sử dụng
                                Thép hình               tấn       0,586
          các loại máy công cụ
          đặc biệt, cần nhiều   Ô xy                    chai      6,000
          biện pháp chống biến Khí gas                  kg       12,000
          dạng hàn
                               Đá mài                   viên      5,600
                               Que hàn                  kg       32,000
                               Vật liệu khác             %          7
                               Nhân công 3,5/7         công       42,10
                               Máy thi công
                               Máy mài 1 kW              ca       4,500
                               Máy hàn điện 50 kW       ca        6,200
                               Máy khoan đứng
                                                         ca       3,270
                               4,5 kW
Mã hiệu      Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí   Đơn vị      Số lượng
                                 Máy tiện 4,5 kW         ca         6,500
                                 Máy cắt tôn 15 kW       ca         2,500
                                 Máy lốc tôn 5 kW        ca         3,000
                                 Cần cẩu 25T             ca         0,800
                                 Máy khác                %             5
                                                                      01

MR.11300 GIA CÔNG CÁC THIẾT BỊ YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ

KHÍ CAO, DUNG SAI CHẾ TẠO NHỎ, PHẢI GIA NHIỆT KHỬ ỨNG SUẤT

HÀN TRƯỚC KHI GIA CÔNG CƠ KHÍ CÁC BỆ LIÊN KẾT VÒNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MR.113 Gia công các thiết bị Vật liệu

yêu cầu độ chính xác Thép tấm                    tấn          0,630
       cơ khí cao, dung sai
                             Thép hình                  tấn          0,420
       chế tạo nhỏ, phải gia
       nhiệt khử ứng suất    Ô xy                       chai         3,430
           hàn trước khi gia     Khí gas                kg           6,860
           công cơ khí các bệ
                                 Đá mài                 viên         2,130
           liên kết vòng
                                 Que hàn                kg          23,000
                                 Vật liệu khác           %             4
                                 Nhân công 3,5/7        công         45,83
                                 Máy thi công
                                 Máy mài 1 kW            ca          3,270
                                 Máy hàn điện 50 kW      ca          4,500
Mã hiệu     Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí Đơn vị        Số lượng
                                 Máy khoan đứng
                                                        ca           3,270
                                 4,5 kW
                                 Máy tiện 4,5 kW        ca           4,500
                                 Cần cẩu 25T            ca           0,800
                                 Máy khác               %              4
                                                                      01

MR.11400 GIA CÔNG THIẾT BỊ KHÁC (BAO GỒM CẢ BU LÔNG, BU

LÔNG NEO, THANH REN CÁC LOẠI)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
MR.114    Gia công thiết bị    Vật liệu
          khác (bao gồm cả     Thép tròn gia công     tấn           1,070
          bu lông, bu lông
                               Ô xy                   chai          4,530
          neo, thanh ren các
          loại)                Khí gas                kg            9,060
                               Đá mài                 viên          1,280
                               Vật liệu khác           %              1
                               Nhân công 4,0/7       công           42,36
                               Máy thi công
                               Máy mài 1 kW            ca           4,520
                               Máy khoan đứng
                                                       ca           4,520
                               4,5 kW
                               Máy khác                %              3
                                                                     01

MR.20000 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHI TIÊU CHUẨN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, thiết bị và dụng cụ thi công, kiểm tra thiết bị, vận chuyển thiết bị trong phạm vi 30m, gia công lắp đặt, tháo dỡ thép biện pháp thi công, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật, căn chỉnh, thu dọn mặt bằng.

MR.20100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG PHỄU, KÉT CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị         Số lượng
MR.201 Lắp đặt thiết bị   Vật liệu
       dạng phễu, két các
                          Dầu bôi trơn                   kg          3,010
       loại
                               Gỗ nhóm 4                 m3          0,009
                               Que hàn                   kg          21,79
                               Thép biện pháp            kg          12,20
                               Vật liệu khác             %             5
                               Nhân công 4,0/7          công         20,15
                               Máy thi công
                               Kích thủy lực 100T        ca          1,200
                               Cần cẩu 30T               ca          0,420
                               Máy hàn 23 kW             ca          3,620
                               Máy khác                  %             5
                                                                       01

MR.20200 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG XYCLON

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MR.202 Lắp đặt thiết bị dạng Vật liệu

xyclon                Dầu bôi trơn            kg            3,160
                        Gỗ nhóm 4             m3            0,010
                        Que hàn               kg           23,020
                        Thép biện pháp        kg           14,900
                        Vật liệu khác         %               5
                        Nhân công 4,0/7      công           30,50
                        Máy thi công
                        Kích thủy lực 100T    ca            1,200
                        Cần cẩu 30T           ca            0,550
                        Máy hàn 23 kW         ca            5,006
                        Máy khác              %               5
                                                             01

MR.20300 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG MÁNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
MR.203 Lắp đặt thiết bị dạng    Vật liệu
       máng các loại            Dầu bôi trơn         kg            3,160
                                Gỗ nhóm 4            m3            0,010
                                Que hàn              kg            23,02
                                Thép biện pháp       kg            14,90
 Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị        Số lượng
                               Vật liệu khác           %              5
                               Nhân công 4,0/7       công           29,58
                               Máy thi công
                               Kích thủy lực 100T     ca            1,200
                               Cần cẩu 30T            ca            0,550
                               Máy hàn 23 kW          ca            5,006
                               Máy khác                %              5
                                                                      01

MR.20400 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.204 Lắp đặt thiết bị dạng Vật liệu

ống các loại          Dầu bôi trơn            kg            3,250
                       Gỗ nhóm 4              m3            0,010
                       Que hàn                kg            27,37
                       Thép biện pháp         kg            16,81
                       Vật liệu khác           %              5
                       Nhân công 4,0/7       công           28,48
                       Máy thi công
                       Kích thủy lực 100T     ca            1,200
                       Cần cẩu 30T            ca            0,440
                       Máy hàn 23 kW          ca            5,567
                       Máy khác                %              5
                                                              01

MR.20500 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỎ LỌC BỤI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
MR.205 Lắp đặt thiết bị vỏ    Vật liệu
       lọc bụi                Dầu bôi trơn         kg            2,550
                              Gỗ nhóm 4            m3            0,009
                              Que hàn              kg            20,75
                              Thép biện pháp       kg            10,50
                              Vật liệu khác         %              5
                              Nhân công 4,0/7      công          32,73
                              Máy thi công
                              Kích thủy lực 100T    ca           1,200
                              Cần cẩu 30T           ca           0,420
                              Máy hàn 23 kW         ca           3,950
                              Máy khác              %              5
                                                                  01

MR.20600 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG ỐNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MR.206 Lắp đặt thiết bị dạng Vật liệu

ống các loại          Dầu bôi trơn          kg            3,520
                             Gỗ nhóm 4            m3            0,008
                             Que hàn              kg            23,29
                             Thép biện pháp       kg            14,30
Mã hiệu    Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
                              Vật liệu khác         %              5
                              Nhân công 4,0/7      công          28,32
                              Máy thi công
                              Kích thủy lực 100T    ca           1,200
                              Cần cẩu 30T           ca           0,420
                              Máy hàn 23 kW         ca           3,970
                              Máy khác              %              5
                                                                  01

MR.20700 LẮP ĐẶT VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT

TẢI, GẦU NÂNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng MR.207 Lắp đặt vỏ hộp bao Vật liệu

che các thiết bị băng Dầu bôi trơn          kg            3,980
tải, vít tải, gầu nâng
                       Gỗ nhóm 4            m3            0,009
                       Que hàn              kg            22,82
                       Thép biện pháp       kg            14,01
                       Vật liệu khác         %              5
                       Nhân công 4,0/7      công          27,37
                       Máy thi công
                       Kích thủy lực 100T    ca           1,200
                       Cần cẩu 30T           ca           0,450
                       Máy hàn 23 kW         ca           3,724
                       Máy khác              %              5
                                                           01

MR.20800 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠNG THÙNG THÁP, BỂ CHỨA

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí   Đơn vị       Số lượng
MR.208 Lắp đặt thiết bị       Vật liệu
       dạng thùng tháp,       Dầu bôi trơn            kg            2,980
       bể chứa
                              Gỗ nhóm 4               m3            0,009
                              Que hàn                 kg            19,25
                              Thép biện pháp          kg            10,50
                              Vật liệu khác            %              5
                              Nhân công 4,0/7        công           31,28
                              Máy thi công
                              Kích thủy lực 100T      ca            1,200
                              Cần cẩu 30T             ca            0,430
                              Máy hàn 23 kW           ca            3,920
                              Máy khác                 %              5
                                                                     01

MR.20900 LẮP ĐẶT VỎ HỘP BAO CHE CÁC THIẾT BỊ BĂNG TẢI, VÍT

TẢI, GẦU NÂNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

MR.209 Lắp đặt vỏ hộp bao Vật liệu

che các thiết bị       Dầu bôi trơn            kg            2,920
       băng tải, vít tải, gầu
                              Gỗ nhóm 4               m3            0,008
       nâng
                              Que hàn                 kg            19,21
Mã hiệu    Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
                               Thép biện pháp        kg            10,50
                               Vật liệu khác          %              5
                               Nhân công 4,0/7      công           30,43
                               Máy thi công
                               Kích thủy lực 100T     ca           1,200
                               Cần cẩu 30T            ca           0,400
                               Máy hàn 23 kW          ca           3,910
                               Máy khác               %              5
                                                                    01

MR.21000 LẮP ĐẶT CÁC CHI TIẾT THIẾT BỊ SỬ DỤNG THÉP ĐẶC

BIỆT (THÉP CHỊU NHIỆT, CHỊU MÀI MÒN)

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu     Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
 MR.210 Lắp đặt các chi tiết    Vật liệu
           thiết bị sử dụng thép Dầu bôi trơn         kg            2,980
           đặc biệt (thép chịu
                                 Gỗ nhóm 4            m3            0,009
           nhiệt, chịu mài mòn)
                                 Que hàn              kg            20,73
                                Thép biện pháp        kg            9,120
                                Vật liệu khác          %              5
                                Nhân công 4,0/7      công           25,93
                                Máy thi công
                                Kích thủy lực 100T     ca           0,470
Mã hiệu     Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
                               Cần cẩu 30T           ca           5,000
                               Máy hàn 23 kW         ca           4,290
                               Máy khác              %              1
                                                                   01

MR.21100 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁC DẠNG KHÁC

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu    Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí Đơn vị       Số lượng
MR.211 Lắp đặt thiết bị các    Vật liệu
          dạng khác            Dầu bôi trơn         kg            2,980
                               Gỗ nhóm 4            m3            0,009
                               Que hàn              kg           20,730
                               Thép biện pháp       kg            9,120
                               Vật liệu khác         %              5
                               Nhân công 4,0/7      công          28,53
                               Máy thi công
                               Kích thủy lực 100T    ca           0,470
                               Cần cẩu 30T           ca           5,000
                               Máy hàn 23 kW         ca           4,290
                               Máy khác              %              1
                                                                   01

Chương XVIII CÔNG TÁC KHÁC MS.01000 VẬN CHUYỂN MÁY VÀ THIẾT BỊ MS.01100 BỐC LÊN VÀ VẬN CHUYỂN 1 KM ĐẦU MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                    Đơn vị            (tấn)
           lắp đặt           hao phí
                                                    ≤ 12      ≤ 25     ≤ 40
MS.011 Bốc lên và     Vật liệu
       vận chuyển     Thép lá đen thường     kg       -      0,275     0,261
       1 km đầu
                      Que hàn                kg       -      0,050     0,048
       máy và
       thiết bị       Khí gas                kg       -      0,026     0,024
                      Ô xy                  chai      -      0,013     0,012
                      Thép tròn              kg     0,167    0,076     0,072
                      Gỗ kê chèn            m3        -      0,001     0,001
                      Vật liệu khác          %        5        5         5
                      Nhân công 4,0/7      công     0,54      0,51     0,48
                      Máy thi công
                      Cần cẩu 16T            ca     0,023      -         -
                      Ô tô thùng 12T         ca     0,057      -         -
                      Cần cẩu 40T            ca       -      0,008     0,006
                      Cần cẩu 63T            ca       -      0,018     0,014
                      Ô tô đầu kéo
                                             ca       -      0,032     0,025
                      272 CV
                                                Máy, thiết bị có khối lượng
           Công tác      Thành phần
Mã hiệu                                  Đơn vị            (tấn)
            lắp đặt       hao phí
                                                  ≤ 12      ≤ 25      ≤ 40
                      Moóc kéo 60T         ca       -      0,032     0,025
                      Máy hàn điện
                                           ca       -      0,015     0,012
                      50 kW
                      Máy khác             %        3        3         3
                                                   01        02        03

MS.01200 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ TRONG SÀN LẮP MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                  Đơn vị            (tấn)
            lắp đặt       hao phí
                                                  ≤ 12      ≤ 25      ≤ 40
MS.012    Bốc xuống   Nhân công 4,0/7    công     0,36      0,34      0,32
          máy và      Máy thi công
          thiết bị
          trong sàn   Cầu trục 50T         ca     0,022    0,018     0,015
          lắp máy     Máy khác             %        3        3         3
                                                   01        02        03

MS.01300 BỐC XUỐNG MÁY VÀ THIẾT BỊ NGOÀI NHÀ MÁY

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng

Công tác       Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                                     (tấn)
            lắp đặt         hao phí        vị
                                                  ≤ 12      ≤ 25      ≤ 40
MS.013 Bốc xuống       Nhân công 4,0/7    công    0,27      0,26      0,25
       máy và thiết    Máy thi công
                                                  Máy, thiết bị có khối lượng
            Công tác        Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                                      (tấn)
             lắp đặt          hao phí       vị
                                                   ≤ 12      ≤ 25      ≤ 40
          bị ngoài nhà   Cần cẩu 16T        ca    0,016        -         -
          máy            Cần cẩu 25T        ca       -      0,005        -
                         Cần cẩu 40T        ca       -      0,011      0,004
                         Cần cẩu 65T        ca       -         -       0,008
                         Máy khác           %     3,000     3,000      3,000
                                                    01        02        03

MS.01400 VẬN CHUYỂN TIẾP 1KM NGOÀI HỞ MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng

Công tác         Thành phần     Đơn
Mã hiệu                                                      (tấn)
             lắp đặt          hao phí       vị
                                                   ≤ 12      ≤ 25      ≤ 40
MS.014 Vận chuyển        Nhân công 4,0/7   công    0,037     0,035     0,030
       tiếp 1km
                         Máy thi công
       ngoài hở máy
       và thiết bị       Ô tô thùng 12T     ca     0,021       -         -
                         Ô tô đầu kéo
                                            ca       -       0,020     0,016
                         272CV
                         Moóc kéo 60T       %        -       0,020     0,016
                                                    01        02        03

MS.01500 VẬN CHUYỂN TIẾP 1 KM TRONG HẦM MÁY VÀ THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1 tấn

Máy, thiết bị có khối lượng

Công tác           Thành phần       Đơn
Mã hiệu                                                           (tấn)
             lắp đặt            hao phí          vị
                                                        ≤ 12     ≤ 25      ≤ 40
MS.015 Vận chuyển        Nhân công 4,0/7        công   0,052     0,048     0,041
       tiếp 1km          Máy thi công
       trong hầm
                         Ô tô thùng 12T          ca    0,029          -         -
       máy và thiết
       bị                Ô tô đầu kéo
                                                 ca       -      0,028     0,023
                         272 CV
                         Moóc kéo 60T            ca       -      0,028     0,023
                                                         01       02        03

MS.02000 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI

MS.02100 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI, ĐỘ SẠCH 2,5Sa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa kết cấu thép vào vị trí, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát/phun bi theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã                                Thành phần         Đơn     Sử dụng Sử dụng
           Công tác lắp đặt
 hiệu                                hao phí           vị       cát    bi thép
MS.021 Làm sạch bề mặt    Vật liệu
       kim loại bằng phun Cát chuẩn                   m3       0,057       -
       cát, độ sạch 2,5Sa
                          Bi thép                     kg         -       0,600
    Mã                             Thành phần         Đơn         Sử dụng Sử dụng
             Công tác lắp đặt
    hiệu                             hao phí           vị           cát    bi thép
                                Vật liệu khác          %            2           1
                                Nhân công 4,0/7       công         0,39        0,10
MS.021 Làm sạch bề mặt    Máy thi công
       kim loại bằng phun Cần cẩu 25T                  ca          0,004       0,003
       bi, độ sạch 2,5Sa
                          Máy nén khí
                                                       ca          0,030       0,015
                          600m3/h
                                Thiết bị phun cát      ca          0,030         -
                                Thiết bị phun bi       ca            -         0,015
                                Máy khác               %            1           1
                                                                    10          20

Ghi chú: Định mức xác định cho làm sạch bề mặt kết cấu kim loại mới và đã tính đến thu hồi vật liệu.

MS.02200 LÀM SẠCH BỀ MẶT KIM LOẠI BẰNG MÁY MÀI ĐĨA CHỔI

SẮT (ĐỘ SẠCH ST 2.0)

Thành phần công việc:

Làm sạch mối hàn, bề mặt kết cấu kim loại bằng máy mài chổi sắt, vệ sinh bề mặt kim loại bằng dung môi trước khi sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính : 1 m2

Mã hiệu      Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí     Đơn vị             Số lượng
MS.022      Làm sạch bề mặt Vật liệu
            kim loại bằng máy Đĩa mài kiểu chổi sắt         cái             0,500
            mài đĩa chổi sắt
                              Dung môi                       kg             0,040
            (độ sạch st 2.0)
Mã hiệu   Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
                             Vật liệu khác             %          1,000
                             Nhân công 3,5/7         công         2,850
                             Máy thi công
                             Máy nén khí 600 m3/h      ca         0,010
                             Máy mài chổi sắt          ca         1,500
                             Quạt thông gió 7,5 kW     ca         0,500
                                                                   01

MS.03000 LÀM SẠCH MỐI HÀN BẰNG MÁY MÀI CHỔI SẮT ĐỂ KIỂM

TRA (BỀ MẶT RỘNG 200MM)

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu   Công tác lắp đặt    Thành phần hao phí     Đơn vị     Số lượng
MS.030    Làm sạch mối       Vật liệu
          hàn bằng máy       Đĩa mài kiểu chổi sắt    cái         0,100
          mài chổi sắt để
                             Mỡ bò                    kg          0,030
          kiểm tra (bề mặt
          rộng 200mm)        Dầu mazút                kg          0,050
                             Vật liệu khác             %            2
                             Nhân công 4,0/7         công         0,44
                             Máy thi công
                             Máy chổi sắt cầm tay      ca         0,270
                             Cần cẩu 25T               ca         0,005
                             Máy khác                  %            2
                                                                   01

MS.04000 KIỂM TRA MỐI HÀN

MS.04100 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SIÊU ÂM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu; siêu âm kiểm tra mối hàn theo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn hiện trường sau khi thi công.

Đơn vị tính: 1m

Trong Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Hiện trường xưởng

MS.041 Kiểm tra mối Vật liệu

hàn bằng siêu     Mỡ phấn chì YC-2    kg      0,402       0,402
âm
                  Dầu mazút           kg      0,050       0,050
                  Vật liệu khác       %         5           5
                  Nhân công 4,0/7    công      1,19        1,48
                  Máy thi công
                  Cổng trục 10T       ca      0,050         -
                  Máy dò siêu âm      ca      0,200       0,200
                  Máy khác            %         5           5
                                                01         02

MS.04200 KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG CHỤP X-QUANG

Đơn vị tính: 1 phim

Trong Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị Hiện trường xưởng MS.042 Kiểm tra mối Vật liệu hàn bằng chụp

Mỡ phấn chì YC-2    kg      0,201       0,201
       x-quang
                                                             Trong
Mã hiệu Công tác lắp đặt Thành phần hao phí Đơn vị                            Hiện trường
                                                             xưởng
                            Phim ảnh
                                                    tấm         1,050           1,050
                            (0,1x0.35m)
                            Thuốc rửa                kg         0,001           0,001
                            Vật liệu khác            %            5               5
                            Nhân công 4,0/7         công        1,20             1,50
                            Máy thi công
                            Cổng trục 10T            ca         0,050              -
                            Máy chụp X quang         ca         0,170           0,170
                            Máy khác                 %            5               5
                                                                  01              02

MS.050000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Vệ sinh lại bề mặt trước khi sơn, phun sơn bằng máy, kiểm tra chiều dày sơn và độ bám dính, độ chịu va đập. Hoàn thiện bề mặt thiết bị và kết cấu kim loại.

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí vật liệu.

MS.05100 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG

HỆ SƠN KHÔNG NGẬP NƯỚC

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày lớp sơn Sơn dặm

Mã      Công tác       Thành phần         Đơn
                                                        (Mcr)                    vá dày
  hiệu     lắp đặt         hao phí           vị
                                                   50      80          130      130 Mcr
MS.051 Sơn thiết       Nhân công 4,0/7      công   0,30    0,36        0,43       0,43
       bị và kết       Máy thi công
                                                 Chiều dày lớp sơn          Sơn dặm
     Mã   Công tác       Thành phần      Đơn
                                                      (Mcr)                  vá dày
 hiệu      lắp đặt         hao phí         vị
                                                 50       80         130    130 Mcr
          cấu kim      Máy phun sơn
                                           ca   0,014 0,022 0,036             0,036
          loại công    400 m2/h
          nghệ bằng    Máy nén khí
          hệ sơn                           ca   0,014 0,022 0,036             0,036
                       600 m3/h
          không
          ngập nước    Máy khuấy sơn       ca   0,001 0,015 0,024             0,024
                       Máy khác            %     1        1           1         1
                                                 01       02          03       04

MS.05200 SƠN THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU KIM LOẠI CÔNG NGHỆ BẰNG

HỆ SƠN NGẬP NƯỚC

Đơn vị tính: 1 m2

Chiều dày lớp sơn

Công tác Đơn

Mã hiệu                    Thành phần hao phí                       (Mcr)
             lắp đặt                                 vị
                                                               350            400
MS.052 Sơn thiết bị và Nhân công 4,0/7           công          0,43          0,43
       kết cấu kim loại Máy thi công
       công nghệ bằng
                        Máy phun sơn
       hệ sơn ngập                                ca           0,040         0,048
       nước             400 m2/h
                           Máy nén khí
                                                  ca           0,040         0,048
                           600 m3/h
                           Máy khuấy sơn          ca           0,020         0,020
                           Máy khác                  %           1             1
                                                                01            02

MS.06000 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT

MS.06100 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bông khoáng (mm) Mã hiệu

lắp đặt        hao phí      vị   ≤ 50    ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200
MS.061 Bảo ôn        Vật liệu
       cách          Bông bảo ôn     kg    5,000   10,00 15,00 20,00 25,00
       nhiệt
                     Thép tròn       kg    0,080   0,100 0,122 0,144 0,166
       bằng
       bông          Dây thép mạ
                                     kg    0,048   0,048 0,048 0,048 0,048
       khoáng        kẽm
                     Thép dẹt 25x4   kg    1,113   1,500 1,900 2,300 2,700
                     Que hàn         kg    0,250   0,250 0,250 0,250 0,250
                     Lưới thép mạ    m2    1,210   1,210 1,210 1,210 1,210
                     Vật liệu khác    %     5       5      5         5      5
                     Nhân công
                                     công 0,43     0,85   1,28     1,70    2,13
                     4,0/7
                     Máy thi công
                     Máy hàn điện
                                      ca   0,100   0,100 0,100 0,100 0,100
                     50 kW
                     Tời điện 5T      ca   0,100   0,100 0,100 0,100 0,100
                                            01      02    03        04      05

Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.

MS.06200 BẢO ÔN CÁCH NHIỆT BẰNG BÔNG KHOÁNG VÀ TRÁT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, vận chuyển phạm vi 30m, bảo ôn và trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần Đơn Chiều dày lớp bông khoáng (mm) Mã hiệu

lắp đặt          hao phí       vị   ≤ 50 ≤ 100 ≤ 150 ≤ 200 > 200
MS.062 Bảo ôn           Vật liệu
       cách nhiệt
                        Bông bảo ôn       kg    5,000 10,00 15,00 20,00 25,00
       bằng bông
       khoáng và        Xi măng PC30      kg    22,95 25,30 27,80 30,30 32,80
       trát             Bột Amiăng        kg    0,010 0,012 0,014 0,016 0,018
                        Thép tròn         kg    0,080 0,080 0,080 0,080 0,080
                        Dây thép mạ kẽm   kg    0,048 0,048 0,048 0,048 0,048
                        Thép dẹt 25x4     kg    1,113 1,113 1,113 1,113 1,113
                        Que hàn           kg    0,250 0,250 0,250 0,250 0,250
                        Lưới thép mạ      m2    1,210 1,210 1,210 1,210 1,210
                        Vật liệu khác      %     5     5      5        5      5
                        Nhân công 4,0/7   công 0,51   1,02   1,53    2,04   2,55
                        Máy thi công
                        Máy hàn điện
                                           ca   0,100 0,100 0,100 0,100 0,100
                        50 kW
                        Tời điện 5T        ca   0,100 0,100 0,100 0,100 0,100
                                                 01    02    03        04    05

Ghi chú: Hao phí bông khoáng được tính cho chiều dầy tương ứng.

MS.06300 BẢO ÔN BẰNG TẤM CÁCH NHIỆT ĐỊNH HÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, xếp tấm bảo ôn theo chiều dày thiết kế, bọc nhôm, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu     Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
MS.063     Bảo ôn bằng tấm      Vật liệu
           cách nhiệt định
                                Dây thép mạ kẽm            kg          8,000
           hình
                                Thép dẹt 25x4              kg          5,000
                                Nhôm tấm dày 1,5mm        m2           6,000
                                Vật liệu khác              %             5
                                Nhân công 4,0/7          công          8,50
                                Máy thi công
                                Tời điện 5T                ca          1,00
                                                                        01

MS.06400 BẢO ÔN BẰNG VỮA CÁCH NHIỆT ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công, bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu    Công tác lắp đặt      Thành phần hao phí     Đơn vị       Số lượng
MS.064     Bảo ôn bằng         Vật liệu
           vữa cách nhiệt      Cốt liệu sa mốt            kg          1.130
           đổ tại chỗ
                               Xi măng PC30               kg          420,0
Mã hiệu     Công tác lắp đặt     Thành phần hao phí      Đơn vị     Số lượng
                               Đất sét chịu lửa            kg        85,00
                               Phốt phát natri             kg        50,00
                               Thủy tinh nước              kg        100,0
                               Thép tròn                   kg        50,00
                               Lưới thép mạ                m2        50,00
                               Que hàn                     kg        2,000
                               Dây thừng                   kg        2,000
                               Gỗ nhóm 4                   m3        0,050
                               Vật liệu khác               %           5
                               Nhân công 4,0/7            công       21,25
                               Máy thi công
                               Máy trộn vữa 80 lít         ca        0,500
                               Máy hàn điện 50 kW          ca        0,500
                               Tời điện 5T                 ca        0,700
                               Đầm dùi 1,5 kW              ca        0,500
                                                                       01

MS.07100 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Công tác

Mã hiệu                        Thành phần hao phí        Đơn vị       Số lượng
              lắp đặt
MS.071    Gia công và      Vật liệu
          bọc tôn tráng    Tôn tráng kẽm dày 0,47mm        m2          1,210
          kẽm đường
                           Vít M4x20                       cái         16,00
          ống
                           Vật liệu khác                   %             5
                           Nhân công 4,0/7                công          0,85
                           Máy thi công
                           Máy lốc tôn 5 kW                ca          0,050
                           Máy gấp mép                     ca          0,100
                           Máy khoan sắt cầm tay
                                                           ca          0,250
                           1,7 kW
                           Tời điện 5T                     ca          0,010
                                                                         01

MS.07200 GIA CÔNG VÀ BỌC TÔN TRÁNG KẼM MẶT PHẲNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, ghép mí và bọc tôn lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Công tác

Mã hiệu                         Thành phần hao phí        Đơn vị      Số lượng
              xây dựng
MS.072    Gia công và   Vật liệu
          bọc tôn tráng
                        Tôn tráng kẽm dày 0,47mm            m2          1,210
          kẽm mặt phẳng
               Công tác
Mã hiệu                          Thành phần hao phí        Đơn vị       Số lượng
               xây dựng
                             Vít M4x20                       cái          4,000
                             Vật liệu khác                   %              5
                             Nhân công 4,0/7                công          0,77
                             Máy thi công
                             Máy khoan sắt cầm tay
                                                             ca           0,100
                             1,7 kW
                             Tời điện 5T                     ca           0,010
                                                                           01

MS.08000 GIA CÔNG VÀ BỌC NHÔM ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công, vận chuyển vật liệu phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt, uốn, dập gân và bọc nhôm lớp bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, thu dọn mặt bằng.

Đơn vị tính: 1m2

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí        Đơn vị      Số lượng
                    lắp đặt
  MS.080      Gia công và      Vật liệu
              bọc nhôm
                               Nhôm dày 1,5mm                  m2          1,210
              đường ống
                               Vít M4x20                       cái         16,00
                               Vật liệu khác                    %          5,000
                               Nhân công 4,0/7                công          0,85
          Công tác
Mã hiệu                  Thành phần hao phí    Đơn vị   Số lượng
          lắp đặt
                     Máy thi công
                     Máy lốc tôn 5 kW              ca    0,050
                     Máy gấp mép                   ca    0,100
                     Máy khoan sắt cầm tay
                                                   ca    0,250
                     1,7 kW
                     Tời điện 5T                   ca    0,010
                                                          01

PHỤ LỤC Bảng số 1: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công và máy thi công

lắp đặt ở độ cao, độ sâu > 1m

Hệ số

Stt      Độ cao, độ sâu lắp đặt                            Vị trí khó khăn,
                                        Vị trí bình thường
                                                                   cheo leo
    1     Độ cao lắp đặt
1.1       Độ cao ≤ 1m                          1,00                 1,04
1.2       Độ cao > 1m đến ≤ 5m                 1,04                 1,10
1.3       Độ cao > 5m đến ≤ 10m                1,10                 1,20
1.4       Độ cao > 10m đến ≤ 15m               1,16                 1,30
1.5       Độ cao > 15m đến ≤ 20m               1,20                 1,40
1.6       Độ cao > 20m đến ≤ 40m               1,30                 1,60
1.7       Độ cao > 40m đến ≤ 60m               1,40                 1,80
1.8       Độ cao > 60m                         1,70                 2,30
    2     Độ sâu lắp đặt
2.1       Độ sâu ≤ 1m                          1,00                 1,06
2.2       Độ sâu > 1m đến ≤ 5m                 1,06                 1,20
2.3       Độ sâu > 5m đến ≤ 8m                 1,12                 1,30
2.4       Độ sâu > 8m đến ≤ 10m                1,20                 1,40
2.5       Độ sâu > 10m đến ≤ 12m               1,30                 1,50
2.6       Độ sâu > 12m đến ≤ 15m               1,40                 1,60
2.7       Độ sâu > 15m                         1,60                 1,80

Bảng số 2: Định mức vận chuyển 1 tấn máy, thiết bị bằng thủ công ngoài cự ly 30m

Cấp bậc thợ 3,5/7

Đơn vị tính: Công/1 tấn máy, thiết bị

Vận chuyển bằng thủ công

Khối lượng máy,

thiết bị vận chuyển            10 mét khởi điểm          10 mét tiếp theo
1 tấn các loại máy, thiết bị             0,050                    0,015

Ghi chú:

1 - Trường hợp vận chuyển máy trên các địa hình gồ ghề phức tạp khác, định mức vận chuyển trên được điều chỉnh theo các hệ số ở bảng số 3 (chỉ áp dụng cho trường hợp vận chuyển bằng thủ công).

2 - Trường hợp vận chuyển bằng phương tiện thô sơ thì định mức nhân công vận chuyển trong bảng 2 được nhân với hệ số bằng 0,7.

Bảng số 3: Hệ số điều chỉnh định mức nhân công vận chuyển máy trên các loại đường

Loại đường vận chuyển ngoài cự ly 30m Hệ số điều tính theo từng đoạn đường có khó khăn) chỉnh

Đường bằng phẳng 1,00 Đường gồ ghề 1,15 Đường có độ dốc từ 150 đến 450 1,25 Đường lầy, lún, trơn 1,80 Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450 1,35 Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450, 2,00 vừa lún, lầy

MỤC LỤC

Mã hiệu Nội dung Trang

Thuyết minh áp dụng

Chương I: Lắp đặt máy công cụ và máy gia công

kim loại khác

MA.01000 Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại

Chương II: Lắp đặt máy và thiết bị nâng chuyển

MB.01000 Lắp đặt thiết bị tời điện và palăng điện

MB.02000 Lắp đặt máy và thiết bị cần trục, cầu trục

MB.03000 Lắp đặt đường ray của máy nâng chuyển

MB.04000 Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động

MB.05000 Lắp đặt thiết bị băng tải

MB.06000 Công tác dán băng tải

MB.07000 Lắp đặt thang máy

Chương III: Lắp đặt máy nghiền, sàng, cấp liệu

MC.01000 Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồng

MC.02000 Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng

MC.03000 Lắp đặt máy sàng

MC.04000 Lắp đặt thiết bị cấp liệu

MC.05000 Lắp đặt thiết bị cấp liệu khác (kiểu lật toa)

Mã hiệu Nội dung Trang

Chương IV: Lắp đặt lò và thiết bị trao đổi nhiệt

MD.01000 Lắp đặt lò hơi

MD.02000 Lắp đặt bộ xử lý và bộ phân phối khí

MD.03000 Lắp đặt thiết bị mồi khí propan

MD.04000 Lắp đặt thiết bị đo đếm khí, dầu

MD.05000 Lắp đặt hệ thống phao chống tràn dầu sự cố

MD.06000 Lắp đặt thiết bị cảng dầu

MD.07000 Lắp đặt bao hơi

MD.08000 Lắp đặt lò thu hồi nhiệt

MD.09000 Lắp đặt thiết bị làm mát và trao đổi nhiệt kiểu giàn

MD.10000 Lắp đặt khung sườn lò và kết cấu đỡ thiết bị

MD.10100 Lắp đặt khung sườn lò

MD.10200 Lắp đặt kết cấu thép đỡ thiết bị

MD.11000 Lắp đặt lò nung

Lắp đặt thiết bị tháp trao đổi nhiệt và tháp điều hòa MD.12000 khí thải

MD.13000 Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp

MD.14000 Lắp đặt thiết bị nhiệt luyện và nấu chảy kim loại

Chương V: Lắp đặt máy bơm, quạt, trạm máy nén khí

ME.01000 Lắp đặt bơm nước cấp cho lò hơi

Mã hiệu Nội dung Trang

ME.02000 Lắp đặt bơm nước tuần hoàn

ME.03000 Lắp đặt bơm nước ngưng, bơm thải xỉ

ME.04000 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt

ME.05000 Lắp đặt trạm máy nén khí

Chương VI: Lắp đặt thiết bị lọc bụi và ống khói

MF.01000 Lắp đặt thiết bị lọc bụi tĩnh điện

MF.02000 Lắp đặt thiết bị lọc bụi khác (kiểu túi, tay áo)

MF.03000 Lắp đặt bộ khử lưu huỳnh

MF.04000 Lắp đặt đường khói, gió

MF.05000 Lắp đặt bộ chuyển đổi dòng khói

MF.06000 Lắp đặt ống khói

Chương VII: Lắp đặt thiết bị cân, đóng bao và xếp bao

Lắp đặt thiết bị cân đường sắt, cân đường bộ và cân MG.01000 băng tải

MG.02000 Lắp đặt thiết bị các loại cân khác

MG.03000 Lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Chương VIII: Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy, đùn ép

liệu & gạt, đảo, đánh đống

MH.01000 Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy

MH.02000 Lắp đặt thiết bị gạt, đảo, đánh đống

MH.03000 Lắp đặt thiết bị đùn, ép

Mã hiệu Nội dung Trang

Chương IX: Lắp đặt thiết bị bunke, bình bể và thiết

bị sản xuất khí

MI.01000 Lắp đặt thiết bị bunke

MI.02000 Lắp đặt bình ngưng

MI.03000 Lắp đặt bình khử khí

Lắp đặt thiết bị sản xuất khí nitơ (n2), cácbonníc (co2) MI.04000 và hydro (h2)

MI.05000 Lắp đặt thiết bị bình gia nhiệt cao áp, hạ áp

MI.06000 Lắp đặt bồn chứa (bình bể)

Chương X: Lắp đặt Turbin

MK.01100 Lắp đặt turbin hơi và phụ kiện bằng kích rút

MK.01200 Lắp đặt turbin hơi và phụ kiện bằng cần trục

MK.02100 Lắp đặt turbin khí và phụ kiện bằng kích rút

MK.02200 Lắp đặt turbin khí và phụ kiện bằng cần trục

MK.03100 Lắp đặt turbin thủy lực và phụ kiện ≤ 50 tấn

MK.03200 Lắp đặt turbin thủy lực và phụ kiện > 50 tấn

Chương XI: Lắp đặt máy phát điện và thiết bị điện

ML.01100 Lắp đặt máy phát turbin hơi bằng kích rút

ML.01200 Lắp đặt máy phát turbin hơi bằng cần trục

ML.02100 Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng kích rút

ML.02200 Lắp đặt máy phát tuabin khí bằng cần trục

Mã hiệu Nội dung Trang

ML.03100 Lắp đặt máy phát turbin thủy lực ≤ 50 tấn

ML.03200 Lắp đặt máy phát turbin thủy lực > 50 tấn

Lắp đặt hệ thống bảo vệ chống ăn mòn (dạng catốt ML.04000 hy sinh)

ML.05000 Lắp đặt tổ máy phát điện

Chương XII: Lắp đặt thiết bị van

MM.01000 Lắp đặt van phẳng

MM.02000 Lắp đặt van cung

MM.03000 Lắp đặt van bướm (van đĩa), van cầu

MM.04000 Lăp đặt đầu hút nước

MM.05000 Lắp khe van, khe lưới chắn rác

MM.06000 Lăp đặt lưới chắn rác

MM.07000 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời

Chương XIII: Lắp đặt thiết bị phân ly, ly tâm và

tạo hình

MN.01000 Lắp đặt máy, thiết bị ly tâm, phân ly

MN.02000 Lắp đặt máy, thiết bị tạo hình

MN.03000 Lắp đặt thiết bị tách kim loại

Chương XIV: Lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ

MO.01000 Lắp đặt hệ thống đường ống thép

Mã hiệu Nội dung Trang

Lắp đặt hệ thống đường ống thép bằng phương MO.01100 pháp hàn

Lắp đặt đường ống thép áp suất cao bằng phương MO.01200 pháp hàn

Lắp đặt đường ống nước tuần hoàn thép bằng phương MO.01300 pháp hàn

MO.01400 Lắp đặt ống thép bọc tháp điều áp nhà máy thủy điện

Lắp đặt đường ống thép áp lực trong hầm nhà máy MO.01500 thủy điện

Lắp đặt đường ống thép áp lực ngoài hở nhà máy MO.01600 thủy điện

Lắp đặt đường ống thép không rỉ bằng phương MO.02000 pháp hàn

Lắp đặt côn thép, khuỷu thép, ống xả turbin từ các MO.03000 phân đoạn

MO.04000 Lắp đặt kết cấu thép mố đỡ đường ống

MO.05000 Lắp đặt đường trượt để lắp ống

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc MO.06100

1 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc MO.06200

2 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc MO.06300

3 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 8m

Mã hiệu Nội dung Trang

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc MO.06400 quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 1 MO.06500 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 2 MO.06600 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 MO.06700 lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 mm - đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua sông, hồ, bọc MO.06800 ba lớp vải thủy tinh S = 9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m

Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu qua đường bộ, MO.06900 đường sắt bọc ba lớp vải thủy tinh S = 9 ± 0,5mm, đoạn ống dài 6m

Lắp đặt ống thép lồng dẫn xăng dầu bọc một lớp vải MO.07000 thủy tinh S=3 ± 0,5mm

MO.07100 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn

Chương XV: Lắp đặt thiết bị đo lường và điều khiển

MP.01000 Lắp đặt các loại thiết bị cảm biến

Lắp đặt các loại thiết bị biến đổi, phân tích, đồng hồ MP.02000 hiển thị

MP.03000 Lắp đặt tủ DCS, PLC, RTU và các bảng điều khiển

MP.04000 Lắp đặt bàn điều khiển

MP.05000 Lắp đặt màn hình giám sát

Mã hiệu Nội dung Trang

Lắp đặt thiết bị đo lường điều khiển cho các cơ cấu MP.06000 chấp hành

MP.07000 Lắp đặt ống đo lường

MP.08100 Lắp đặt thiết bị đo ứng suất cốt thép trong bê tông

MP.08200 Lắp đặt thiết bị đo nhiệt độ trong bê tông

MP.08300 Lắp đặt thiết bị đo độ tách nền, đo thấm

Chương XVI: Lắp đặt máy và thiết bị chế biến

Lắp đặt máy trong công đoạn sản xuất dăm mảnh và MQ.01000 cấp liệu

MQ.02000 Lắp đặt nồi nấu, bể phóng bột và hệ thống trao đổi nhiệt

MQ.03000 Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi (nghiền thủy lực)

Lắp đặt thiết bị khuấy bột, rửa, làm sạch bột, sàng chọn, MQ.04000 cô đặc và lọc cát

MQ.05000 Lắp đặt thiết bị tẩy, tuyển nổi khử mực

MQ.06000 Lắp đặt thiết bị chưng bốc, cô đặc dịch và phụ trợ

MQ.07000 Lắp đặt lò hơi thu hồi (đốt dịch đã cô đặc) và xút hóa

MQ.08000 Lắp đặt các loại máy nghiền bột tinh

MQ.09000 Lắp đặt các loại thiết bị gia keo

MQ.10000 Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn

MQ.11000 Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén

Mã hiệu Nội dung Trang

Chương XVII: Gia công & lắp đặt thiết bị phi

tiêu chuẩn

MR.10000 Gia công thiết bị phi tiêu chuẩn

Gia công thiết bị vỏ lọc bụi túi (bao gồm cả máng khí MR.10100 động, vít tải, các loại gầu tải)

Gia công ống các loại (bao gồm cả máng tháo liệu, ống MR.10200 sục khí, ống hút khí sạch, ống thu bụi, ống khói)

MR.10300 Gia công thiết bị băng tải các loại, xích cào, cấp liệu tấm

Gia công thiết bị dạng phễu két (cửa chia liệu, cửa tháo MR.10400 liệu, cấp liệu rung, cửa rút clinker, cấp liệu tấm, phần thép cho cấp liệu tấm)

Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ, tấm lót, giá truyền MR.10500 động, sàn thao tác, tấm chắn bảo vệ

Gia công thiết bị vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, MR.10600 vít tải, gầu nâng và các loại thân, vỏ, chụp thiết bị khác

Gia công thiết bị dạng xyclon (bao gồm các loại bồn bể, MR.10700 thùng chứa, két chứa, cyclon, máy đánh đống, máy cào và các thiết bị dỡ tải và xếp bao xuống tầu)

MR.10800 Gia công lọc bụi tĩnh điện, dầm, ray, cần nâng

MR.10900 Gia công đoạn vỏ lò

MR.11000 Gia công thiết bị chất bao xuống tầu, cần trục dỡ tải

Gia công vỏ đầu ra và vào máy nghiền bi, vỏ phân ly MR.11100 máy nghiền, các thiết bị bảo vệ, hộp các thiết bị chỉ báo, chụp phân phối, giải âm cho quạt

Mã hiệu Nội dung Trang

Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, MR.11200 sử dụng các loại máy công cụ đặc biệt, cần nhiều biện pháp chống biến dạng hàn

Gia công các thiết bị yêu cầu độ chính xác cơ khí cao, MR.11300 dung sai chế tạo nhỏ, phải gia nhiệt khử ứng suất hàn trước khi gia công cơ khí các bệ liên kết vòng

Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông MR.11400 neo, thanh ren các loại)

MR.20000 Lắp đặt thiết bị phi tiêu chuẩn

MR.20100 Lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại

MR.20200 Lắp đặt thiết bị dạng xyclon

MR.20300 Lắp đặt thiết bị dạng máng các loại

MR.20400 Lắp đặt thiết bị dạng ống các loại

MR.20500 Lắp đặt thiết bị vỏ lọc bụi

MR.20600 Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ

Lắp đặt vỏ hộp bao che các thiết bị băng tải, vít tải, MR.20700 gầu nâng

MR.20800 Lắp đặt thiết bị dạng thùng tháp, bể chứa

Lắp đặt van cửa, cửa, khung dẫn hướng, bích, sàng và MR.20900 các chi tiết tương tự

Lắp đặt các chi tiết thiết bị sử dụng thép đặc biệt (thép MR.21000 chịu nhiệt, chịu mài mòn)

MR.21100 Lắp đặt thiết bị các dạng khác

Mã hiệu Nội dung Trang

Chương XVIII: Công tác khác

MS.01100 Bốc lên và vận chuyển 1 km đầu máy và thiết bị

MS.01200 Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy

MS.01300 Bốc xuống máy và thiết bị ngoài nhà máy

MS.01400 Vận chuyên tiếp 1km ngoài hở máy và thiết bị

MS.01500 Vận chuyển tiếp 1km trong hầm máy và thiết bị

Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát (độ sạch MS.02110

2,5 SA)

Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun bi (độ sạch MS.02120

2,5 SA)

Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt (bề mặt rộng MS.02200

200 mm)

Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra MS.03000

(bề mặt rộng 200mm)

MS.04100 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm

MS.04200 Kiểm tra mối hàn bằng chụp X-quang

Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn MS.05100 không ngập nước

Sơn thiết bị và kết cấu kim loại công nghệ bằng hệ sơn MS.05200 ngập nước

MS.06100 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng

MS.06200 Bảo ôn cách nhiệt bằng bông khoáng và trát

Mã hiệu Nội dung Trang

MS.06300 Bảo ôn bằng tấm cách nhiệt định hình

MS.06400 Bảo ôn bằng vữa cách nhiệt đổ tại chỗ

MS.07100 Gia công và bọc tôn tráng kẽm đường ống

MS.07200 Gia công và bọc tôn tráng kẽm mặt phẳng

MS.08000 Gia công và bọc nhôm đường ống

Phụ lục BỘ XÂY DỰNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

(Phụ lục V kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2021

Phần 1 THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

1.

Nội dung định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng a. Định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán thí nghiệm) quy định mức hao phí về vật liệu; lao động; máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm chuyên ngành xây dựng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác thí nghiệm theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm kỹ thuật. b. Định mức dự toán thí nghiệm được lập trên cơ sở các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và những tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (các vật liệu mới, máy và thiết bị thí nghiệm tiên tiến v.v...). c. Định mức dự toán thí nghiệm bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn thí nghiệm và điều kiện thí nghiệm cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác (gồm cả hao phí nhiên liệu, năng lượng dùng cho máy và thiết bị thí nghiệm) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm.

Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với đơn vị tính của vật liệu. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của kỹ sư, công nhân trực tiếp và phục vụ cần thiết (gồm cả hao phí nhân công điều khiển, sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm) để hoàn thành một đơn vị công tác thí nghiệm. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của kỹ sư, công nhân. Cấp bậc kỹ sư, công nhân là cấp bậc bình quân của các kỹ sư và công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm.

- Mức hao phí máy, thiết bị và dụng cụ thí nghiệm (sau đây gọi tắt là máy và thiết bị thí nghiệm): Là số ca sử dụng máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thí nghiệm. Mức hao phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm được tính bằng số ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy và thiết bị thí nghiệm trực tiếp thí nghiệm.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Tập định mức dự toán thí nghiệm bao gồm 03 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác; cụ thể như sau:

Chương I : Thí nghiệm vật liệu xây dựng

Chương II : Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng

Chương III: Công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

- Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức dự toán thí nghiệm còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác thí nghiệm vật liệu, cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn của công tác thí nghiệm.

- Định mức dự toán thí nghiệm được tính cụ thể cho từng chỉ tiêu (hoặc mẫu) cần thí nghiệm. Khi thực hiện công tác thí nghiệm, căn cứ theo yêu cầu thí nghiệm và các quy định về quản lý chất lượng công trình, tiêu chuẩn chất lượng vật liệu; cấu kiện, kết cấu xây dựng để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cho phù hợp, tránh trùng lặp.

- Một chỉ tiêu thí nghiệm cho một kết quả thí nghiệm hoàn chỉnh và có thể gồm một mẫu thí nghiệm hoặc nhiều mẫu thí nghiệm (gồm cả số lượng mẫu thí nghiệm phải lưu). Số lượng mẫu thí nghiệm của từng chỉ tiêu thí nghiệm phải tuân thủ theo yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm công tác thí nghiệm.

- Định mức dự toán công tác thí nghiệm trong phòng phục vụ khảo sát xây dựng hoặc để xác định các chỉ tiêu (hoặc mẫu) thí nghiệm cần thiết khi đánh giá chất lượng vật liệu xây dựng.

- Định mức dự toán thí nghiệm chưa bao gồm hao phí công tác vận chuyển mẫu và vật liệu thí nghiệm đến phòng thí nghiệm.

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

Chương I THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG DA.01000 THÍ NGHIỆM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cường

Thời

Công                                   Tỷ diện  Ổn                độ theo
                        Thành phần     Đơn                         gian
 Mã hiệu tác thí                                  của xi định               phương
                          hao phí       vị                         đông
         nghiệm                                   măng thể tích               pháp
                                                                    kết
                                                                             chuẩn
                      Vật liệu
 DA.010       Thí     Điện năng        kwh        2,28    1,25      0,38      9,41
            nghiệm Cát tiêu chuẩn       kg         -       -         -        4,05
               xi     Vật liệu khác      %         5       5         5         5
              măng    Nhân công
                                                                   Cường
                                                           Thời
         Công                             Tỷ diện  Ổn              độ theo
                    Thành phần     Đơn                     gian
Mã hiệu tác thí                            của xi định             phương
                      hao phí       vị                     đông
        nghiệm                             măng thể tích             pháp
                                                            kết
                                                                    chuẩn
                   Công nhân
                                   công   0,354   0,839    1,004    1,75
                   4,0/7
                   Máy và thiết
                   bị thí nghiệm
                   Tủ sấy           ca    0,278     -        -      1,00
                   Bàn dằn          ca      -       -        -     0,021
                   Máy nén thủy
                                    ca      -       -        -     0,216
                   lực 50 tấn
                   Máy trộn xi
                                    ca      -     0,031    0,063   0,044
                   măng 5L
                   Cân kỹ thuật     ca      -     0,031    0,031      -
                   Cân phân tích    ca    0,125     -        -        -
                   Thiết bị thử
                                    ca     0,25     -        -        -
                   tỷ diện
                   Dụng cụ Vicat    ca      -       -      0,375      -
                   Thiết bị hấp
                                    ca      -      0,5       -        -
                   mẫu xi măng
                   Máy và thiết
                   bị thí nghiệm    %       5       5       5        5
                   khác
                                            01     02       03       04
                                                                               Tiếp theo
                                                                        Hàm
              Công                                     Khối            lượng     Hàm
     Mã                     Thành phần         Đơn             Độ
             tác thí                                  lượng              mất    lượng
     hiệu                    hao phí            vị             mịn
            nghiệm                                     riêng             khi     SiO2
                                                                        nung
                       Vật liệu
DA.010        Thí      Điện năng               kwh    2,80       -     9,81      11,44
            nghiệm Dầu hỏa                      lít    0,5       -       -         -
              xi       Mỡ                      kg       -        -     0,10        -
             măng      Axit Silicic (H2SiO3)   kg       -        -     0,01        -
                       Nước cất                 lít     -        -       -        1,4
                       Giấy lọc                hộp      -        -       -        3,0
                       Axit Clohydric                                    -
                                                lít     -        -               0,08
                       (HCl)
                       Kali Cacbonat                                     -
                                               kg       -        -               0,05
                       (K2CO3)
                       Axit sunfuric                                     -
                                                lít     -        -               0,015
                       (H2SO4)
                       Axit flohydric (HF)      lít     -        -       -       0,03
                       Kali hydrosunphat                                 -
                                               kg       -        -               0,003
                       (KHSO4)
                       Bạc Nitrat                                        -
                                               gam      -        -                8,0
                       (AgNO3)
                       Vật liệu khác            %       5        -      5          5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7         công   0,253    0,307   0,234     1,236
                                                                          Hàm
            Công                                       Khối              lượng     Hàm
 Mã                      Thành phần          Đơn                Độ
           tác thí                                    lượng                mất    lượng
 hiệu                      hao phí            vị                mịn
          nghiệm                                       riêng               khi     SiO2
                                                                          nung
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                     Tủ sấy                  ca       0,342       -        -         -
                     Bếp cát                 ca         -         -        -       0,25
                     Cân kỹ thuật            ca       0,031     0,031      -         -
                     Cân phân tích           ca       0,031       -      0,063     0,125
                     Lò nung                 ca         -         -      0,804     0,804
                     Kẹp niken               ca         -         -      0,375     1,364
                     Tủ hút khí độc          ca         -         -        -       0,682
                     Máy hút ẩm              ca         -         -        -       1,364
                     Chén bạch kim           ca         -         -      1,364     1,364
                     Máy và thiết bị thí
                                             %          5        5        5          5
                     nghiệm khác
                                                       05        06       07        08
                                                                                 Tiếp theo
                                              Hàm
                                                                 Hàm               Hàm
                                             lượng      Hàm               Hàm
          Công                                                   lượng             lượng
                      Thành phần      Đơn     SiO2      lượng            lượng
Mã hiệu   tác thí                                                 cặn              nhôm
                         hao phí       vị    và cặn     SiO2              ôxít
          nghiệm                                                 không              ôxít
                                             không hòa tan               Fe2O3
                                                                  tan              Al2O3
                                              tan
                     Vật liệu
DA.010     Thí       Điện năng        kwh    10,28       3,24     6,04    0,36      0,6
          nghiệm Nước cất              lít    1,4        0,47     0,8     0,4       0,5
                                           Hàm
                                                            Hàm             Hàm
                                           lượng    Hàm             Hàm
          Công                                              lượng           lượng
                     Thành phần      Đơn   SiO2     lượng           lượng
Mã hiệu   tác thí                                            cặn            nhôm
                        hao phí      vị    và cặn   SiO2            ôxít
          nghiệm                                            không           ôxít
                                           không hòa tan            Fe2O3
                                                             tan            Al2O3
                                            tan
            xi      Giấy lọc         hộp    3,0      1,0      -       -      0,3
          măng      Axit Clohydric
                                     lít   0,08     0,03    0,03    0,01    0,01
                    (HCl)
                    Natri Cacbonat
                                     kg      -      0,02    0,02      -       -
                    (Na2CO3)
                    Axit
                                     lít     -        -       -     0,02      -
                    sunfosalixylic
                    Natri hydroxit
                                     kg      -        -       -     0,01    0,03
                    (NaOH)
                    Axit
                    ethylendiamin    kg      -        -       -     0,03    0,03
                    tetra (EDTA)
                    Phenolphtalein   hộp     -        -       -     0,05      -
                    Amoni hydroxit
                                     kg      -        -       -       -     0,01
                    (NH4OH)
                    Amoni clorua
                                     kg    0,003      -       -       -       -
                    (NHCl)
                    Bạc Nitrat
                                     gam    3,0       -       -       -       -
                    (AgNO3)
                    Natri florua
                                     ml      -        -       -       -      5,0
                    (NaF)
                    Xylenol da
                                     ml      -        -       -       -      0,1
                    cam
                                             Hàm
                                                              Hàm             Hàm
                                             lượng    Hàm             Hàm
          Công                                                lượng           lượng
                     Thành phần       Đơn    SiO2     lượng           lượng
Mã hiệu   tác thí                                              cặn            nhôm
                        hao phí        vị    và cặn   SiO2            ôxít
          nghiệm                                              không           ôxít
                                             không hòa tan            Fe2O3
                                                               tan            Al2O3
                                              tan
                    Hydro peroxit
                                      ml       -        -       -       -     0,01
                    (H2O2)
                    Kẽm axetat
                                  gam          -        -       -       -      2,0
                    (Zn(CH3COO)2)
                    Vật liệu khác      %       5       5        5      5       5
                    Nhân công
                    Công nhân
                                      công    0,8     0,453   0,825 0,328     0,361
                    4,0/7
                    Máy và thiết bị
                    thí nghiệm
                    Tủ sấy             ca    0,147    0,083     -       -       -
                    Bếp điện           ca    0,441    0,25     0,4    0,125   0,206
                    Cân phân tích      ca    0,074    0,042   0,14      -       -
                    Lò nung            ca    0,393      -      0,4      -       -
                    Kẹp niken          ca    0,785      -       -       -       -
                    Tủ hút khí độc     ca    0,441    0,25      -       -       -
                    Máy hút ẩm         ca    0,785     0,5     0,4      -       -
                    Chén bạch kim      ca    0,785      -       -       -       -
                    Máy và thiết bị
                    thí nghiệm         %       5       5        5      5       5
                    khác
                                              09       10      11      12      13
                                                                        Tiếp theo
          Công                                    Hàm     Hàm     Hàm Hàm
                      Thành phần hao      Đơn
 Mã hiệu tác thí                                 lượng   lượng   lượng lượng
                           phí             vị
         nghiệm                                   CaO    MgO      SO3    Cl-
                    Vật liệu
 DA.010     Thí     Điện năng             kwh    0,94    0,76    7,54       -
          nghiệm Nước cất                  lít    1,0     1,0     1,0       -
          xi măng Giấy lọc                hộp     0,2     0,3     0,3       -
                    Axit ethylendiamin
                                          kg     0,01    0,015     -        -
                    tetra (EDTA)
                    Phenolphtalein        hộp      -       -       -       0,2
                    Amoni hydroxit
                                          kg     0,01    0,01      -        -
                    (NH4OH)
                    Amoni clorua
                                          kg     0,01    0,01      -        -
                    (NH4Cl)
                    Fluorexon
                                          gam     0,1      -       -        -
                    (C8H9FO2S)
                    Cồn (C2H5OH)           lít     -       -       -       0,1
                    Bạc Nitrat
                                          gam      -       -       -       2,0
                    (AgNO3)
                    K2BrO4                gam      -       -       -       4,0
                    Axit nitric (HNO3)    ml       -       -       -      0,02
                    Bari clorua (BaCl2)   kg       -       -     0,01       -
                    Eriocrom T (ETOO)     kg       -     0,001     -        -
                    Vật liệu khác          %      5       5       5         5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7       công   0,410   0,414   0,744 0,478
         Công                                       Hàm          Hàm       Hàm Hàm
                       Thành phần hao       Đơn
Mã hiệu tác thí                                    lượng        lượng     lượng lượng
                            phí              vị
        nghiệm                                      CaO         MgO        SO3    Cl-
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                     Bếp điện               ca     0,325        0,263     0,125         -
                     Cân phân tích          ca          -            -     0,05         -
                     Máy hút ẩm             ca          -            -    0,438         -
                     Lò nung                ca          -            -     0,5          -
                     Máy và thiết bị thí
                                            %           5            5         5        -
                     nghiệm khác
                                                        14          15         16      17
                                                                                    Tiếp theo
                                                              Hàm                    Hàm
           Công                                                           Hàm
 Mã                                               Đơn        lượng                  lượng
          tác thí      Thành phần hao phí                                lượng
 hiệu                                              vị        K2O và                 CaO tự
         nghiệm                                                           TiO2
                                                              Na2O                    do
                    Vật liệu
DA.010     Thí      Điện năng                     kwh         9,31        1,0         1,19
         nghiệm Nước cất                          lít         0,5         0,5         0,4
         xi măng Giấy lọc                         hộp         0,2          -           -
                    Axit Clohydric (HCl)          kg          0,02       0,01          -
                    Phenolphtalein                hộp          -           -          0,01
                    Amoni hydroxit (NH4OH)        kg          0,01         -           -
                    Đất đèn                       kg          0,3          -           -
                    Axit flohydric (HF)           kg          0,05         -           -
                                                            Hàm              Hàm
              Công                                                   Hàm
     Mã                                             Đơn    lượng            lượng
             tác thí      Thành phần hao phí                        lượng
     hiệu                                            vị    K2O và           CaO tự
            nghiệm                                                   TiO2
                                                            Na2O              do
                       Amoni cacbonnat
                                                    kg      0,01      -       -
                       ((NH4)2CO3)
                       Thioure (CH4N2S)             kg       -      0,01      -
                       Cồn (C2H5OH)                  lít     -        -      0,15
                       Rượu etylic (C2H5OH)          lít     -        -      6,0
                       Glyxerin (C3H8O3)             lít     -        -      0,9
                       Bari clorua (BaCl2)          kg       -        -     0,015
                       Axit benzoic
                                                    kg       -        -     0,221
                       (C6H5COOH)
                       Canxi Cacbonat               kg       -        -      0,03
                       Vật liệu khác                 %       5       5        5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7              công    0,77    0,428   0,428
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Tủ sấy                        ca    0,366      -      0,13
                       Cân phân tích                 ca     0,05      -       -
                       Bếp điện                      ca    0,375      -       -
                       Chén bạch kim                 ca    0,375      -       -
                       Kẹp niken                     ca     0,53      -       -
                       Tủ hút khí độc                ca     0,5       -       -
                       Máy so màu ngọn lửa           ca     0,5     0,13      -
                       Máy và thiết bị thí
                                                     %       5       5        5
                       nghiệm khác
                                                            18       19      20
                                                                      Tiếp theo
           Công
 Mã                                                                 Độ dẻo
          tác thí             Thành phần hao phí       Đơn vị
 hiệu                                                              tiêu chuẩn
         nghiệm
                    Vật liệu
DA.010     Thí      Điện năng                           kwh          0,38
         nghiệm Vật liệu khác                            %             5
         xi măng Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                     công         0,375
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Cân kỹ thuật                         ca          0,063
                    Dụng cụ Vicat                        ca          0,125
                    Máy trộn xi măng 5L                  ca          0,063
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %             5
                                                                      21
                                                                      Tiếp theo
           Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Nhiệt thủy hóa hiệu nghiệm

Vật liệu

DA.010     Thí      Điện năng                          kwh          80,5
         nghiệm Kẽm oxit (ZnO)                         kg            0,5
         xi măng Axit nitric 2N (HNO3)                  lít          0,2
                    Axit flohydric (HF)                 lít          0,1
                    Parafin                            kg            0,1
                    Axêtôn                              lít          0,1
              Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Nhiệt thủy hóa hiệu nghiệm

Vật liệu khác                       %            5
         Nhân công
         Công nhân 4,0/7                   công         5,63
         Máy và thiết bị thí nghiệm
         Cân phân tích                       ca         0,188
         Tủ sấy                              ca          2,0
         Lò nung                             ca          3,0
         Thiết bị đo nhiệt lượng             ca         0,275
         Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %            5
                                                         22
                                                          Tiếp theo
Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Độ nở sunphat hiệu nghiệm

Vật liệu

DA.010       Thí      Điện năng                          kwh         18,2
           nghiệm Cát tiêu chuẩn                         kg           3,5
           xi măng Thạch cao                             kg          0,25
                      Vật liệu khác                       %            5
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                   công         2,75
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Máy trộn xi măng 5L                 ca         0,163
           Công

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị Độ nở sunphat hiệu nghiệm

Bàn dằn                                 ca            0,075
Cân kỹ thuật                            ca            0,031
Máy và thiết bị thí nghiệm khác         %              5
                                                       23

DA.02000 THÍ NGHIỆM CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối

Thành Hàm lượng Khối Thành phần lượng

Công                          riêng lượng              phần
  Mã                 Thành phần     Đơn               hạt và bụi,
           tác thí                        hoặc    thể             khoáng
  hiệu                 hao phí       vị                 mô   bùn,
          nghiệm                          khối   tích             (thạch
                                                       đun    sét
                                         lượng   xốp               học)
                                                      độ lớn bẩn
                                        thể tích
                     Vật liệu
DA.020      Thí      Điện năng      kwh     12,55    12,55 20,17 12,55           20,17
          nghiệm Vật liệu khác      %        5         5         5     5           5
            cát      Nhân công
                                             Khối
                                                         Thành Hàm
                                            lượng Khối               Thành
                                                          phần lượng
              Công                           riêng lượng              phần
     Mã                Thành phần      Đơn               hạt và bụi,
             tác thí                         hoặc    thể             khoáng
     hiệu                hao phí        vị                 mô   bùn,
            nghiệm                           khối   tích             (thạch
                                                          đun    sét
                                            lượng   xốp               học)
                                                         độ lớn bẩn
                                           thể tích
                       Công nhân
                                       công   0,306    0,263 0,744     0,7      1,094
                       4,0/7
                       Máy và thiết
                       bị thí nghiệm
                       Cân kỹ thuật     ca    0,031    0,031 0,031 0,031        0,031
                       Tủ sấy           ca    1,53      1,53    2,46   1,53     2,46
                       Kính hiển vi     ca      -           -    -      -       0,25
                       Máy và thiết
                       bị thí nghiệm    %       5           5    5      5         5
                       khác
                                               01        02     03     04        05
                                                                              Tiếp theo
                                                        Hàm
         Công                                                   Hàm Hàm
                           Thành phần         Đơn      lượng                     Độ
Mã hiệu tác thí                                                lượng lượng
                             hao phí           vị     tạp chất                   ẩm
        nghiệm                                                 MiCa sét cục
                                                       hữu cơ
                       Vật liệu
DA.020       Thí       Điện năng              kwh       -       8,2    8,2      22,39
            nghiệm Natri hydroxit
                                              kg       0,4       -      -         -
              cát  (NaOH)
                       Amoni hydroxit
                                              kg        -        -     0,3        -
                       (NH4OH)
                                                   Hàm
         Công                                              Hàm Hàm
                        Thành phần        Đơn     lượng                            Độ
Mã hiệu tác thí                                           lượng lượng
                          hao phí          vị    tạp chất                          ẩm
        nghiệm                                            MiCa sét cục
                                                  hữu cơ
                    Vật liệu khác           %          5        5      5            5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7       công    0,438       0,796   0,219     0,015
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                  ca         -       1,0     1,0         2,73
                    Cân kỹ thuật            ca    0,031       0,031   0,031     0,031
                    Máy và thiết bị thí
                                            %          5        5      5            5
                    nghiệm khác
                                                   06          07      08          09
                                                                              Tiếp theo
           Công                                             Thành phần Thành phần
 Mã                                              Đơn
          tác thí      Thành phần hao phí                  hạt bằng PP hạt bằng PP
 hiệu                                             vị
         nghiệm                                            tỷ trọng kế   LAZER
                    Vật liệu
DA.020     Thí      Điện năng                    kwh         12,89            0,30
         nghiệm Vật liệu khác                     %            5               5
           cát      Nhân công
                    Công nhân 4,0/7              công        0,464           0,938
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Tủ sấy                        ca         1,551             -
                    Máy phân tích hạt
                                                  ca           -             0,750
                    LAZER
              Công                                          Thành phần Thành phần
     Mã                                              Đơn
             tác thí       Thành phần hao phí              hạt bằng PP hạt bằng PP
     hiệu                                             vị
            nghiệm                                         tỷ trọng kế   LAZER
                        Máy hút ẩm                    ca      0,069                -
                        Máy và thiết bị thí
                                                      %            5               5
                        nghiệm khác
                                                                   10            11
                                                                              Tiếp theo
               Công tác                                                 Thử phản ứng
 Mã hiệu                         Thành phần hao phí        Đơn vị
              thí nghiệm                                                 kiềm - silic
                             Vật liệu
 DA.020           Thí        Điện năng                      kwh            34,87
                nghiệm       Amoni hydroxit (NH4OH)         kg              0,03
                  cát        Nước cất                        lít             4,0
                             Axit Clohydric (HCl)            lít             0,1
                             Natri hydroxit (NaOH)          kg               0,2
                             Bạc Nitrat (AgNO3)             gam              8,0
                             Axit flohydric (HF)             lít           0,015
                             Axit sunfuric (H2SO4)           lít            0,05
                             Vật liệu khác                   %               5
                             Nhân công
                             Công nhân 4,0/7                công           2,789
                             Máy và thiết bị thí nghiệm
                             Tủ sấy                          ca             2,00
                             Tủ hút khí độc                  ca             1,00
             Công tác                                           Thử phản ứng
Mã hiệu                         Thành phần hao phí     Đơn vị
            thí nghiệm                                           kiềm - silic
                          Cân kỹ thuật                   ca           0,5
                          Máy chưng cất nước             ca           1,0
                          Cân phân tích                  ca          0,175
                          Lò nung                        ca          1,234
                          Máy hút ẩm                     ca          1,234
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                         %             5
                          khác
                                                                      12
                                                                        Tiếp theo
            Công
 Mã                                                              Góc nghỉ khô,
           tác thí         Thành phần hao phí          Đơn vị
 hiệu                                                           nghỉ ướt của cát
          nghiệm
                     Vật liệu
DA.020      Thí      Nước cất                            lít          5,0
          nghiệm Vật liệu khác                           %             5
            cát      Nhân công
                     Công nhân 4,0/7                    công         0,875
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Thiết bị đo góc nghỉ của cát        ca          0,313
                     Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %             5
                                                                      13
                                                                        Tiếp theo
              Công                                         Hàm lượng     Hàm
     Mã                                             Đơn
             tác thí      Thành phần hao phí                sunfat và   lượng
     hiệu                                            vị
            nghiệm                                            sunfit  ion Clorua
                       Vật liệu
DA.020        Thí      Điện năng                    kwh      19,88       9,65
            nghiệm Nước cất                          lít      2,0         1,0
              cát      Giấy lọc                     hộp       0,3         0,3
                       Phenolphtalein               hộp        -          0,5
                       Axit nitric (HNO3)            lít       -          0,1
                       Bạc Nitrat (AgNO3)           gam       8,0        10,0
                       Kali thioxyanat (KSCN)       kg         -         0,05
                       Sắt (III) amoni sunfat
                                                    kg         -         0,01
                       (FeNH4(SO4)2.12H2O)
                       Axit Clohydric (HCl)          lít      0,1          -
                       Bari clorua (BaCl2)          kg       0,01          -
                       Vật liệu khác                 %         5          5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7              công      1,06       0,53
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Tủ sấy                        ca       1,00       1,00
                       Cân phân tích                 ca      0,125       0,125
                       Cân kỹ thuật                  ca      0,125       0,125
                       Lò nung                       ca       0,75         -
                       Máy hút ẩm                    ca      0,438         -
                       Bếp điện                      ca       0,5         0,5
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                     %         5          5
                       khác
                                                              14          15

DA.03000 THÍ NGHIỆM ĐÁ DĂM (SỎI)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối

Khối Khối lượng Khối lượng lượng thể tích lượng Thành riêng thể tích của đá thể phần

Công

Mã                 Thành phần     Đơn của đá của đá dăm       tích   hạt
          tác thí
  hiệu                 hao phí       vị nguyên nguyên bằng      xốp của đá
         nghiệm
                                        khai, đá khai, phương của đá dăm
                                           dăm đá dăm pháp      dăm (sỏi)
                                          (sỏi)   (sỏi)   đơn   (sỏi)
                                                          giản
                    Vật liệu
DA.030        Thí   Điện năng       kwh     14,92    14,92   14,92   22,39 22,39
         nghiệm Nước cất             lít    0,25       -       -       -       -
         đá dăm Vật liệu khác        %         5      5       5        5       5
          (sỏi)     Nhân công
                    Công nhân
                                    công    0,38     0,25    0,25    0,15    0,65
                    4,0/7
                    Máy và thiết
                    bị thí nghiệm
                    Tủ sấy           ca     1,82     1,82    1,82    2,73    2,73
                                                             Khối
                                             Khối Khối lượng Khối
                                            lượng lượng thể tích lượng Thành
                                             riêng thể tích của đá  thể  phần
              Công
     Mã                 Thành phần     Đơn của đá của đá dăm       tích   hạt
             tác thí
     hiệu                 hao phí       vị nguyên nguyên bằng      xốp của đá
            nghiệm
                                           khai, đá khai, phương của đá dăm
                                              dăm đá dăm pháp      dăm (sỏi)
                                             (sỏi)   (sỏi)   đơn   (sỏi)
                                                             giản
                       Cân kỹ thuật    ca       0,031     0,031        0,031         -      0,031
                       Cân thủy tĩnh   ca         -       0,031          -       0,031        -
                       Máy và thiết
                       bị thí nghiệm   %         5         5            5            5        5
                       khác
                                                 01        02           03           04       05
                                                                                          Tiếp theo
                                                                                Hàm
                                               Hàm
                                                      Hàm                    lượng hạt       Độ
                                             lượng
                                                     lượng                   mềm yếu         ẩm
              Công                          bụi sét
     Mã                  Thành phần     Đơn         thoi dẹt                  và hạt bị      của
             tác thí                           bẩn
     hiệu                  hao phí       vị          trong                     phong         đá
            nghiệm                           trong
                                                    đá dăm                   hóa trong      dăm
                                            đá dăm
                                                      (sỏi)                    đá dăm       (sỏi)
                                              (sỏi)
                                                                                (sỏi)
                       Vật liệu
DA.030         Thí     Điện năng        kwh      22,63          8,20           22,63        15,09
            nghiệm Vật liệu khác            5         5           5              5            5
             đá dăm Nhân công
              (sỏi)    Công nhân
                                        công      0,12          0,59           0,42          0,14
                       4,0/7
                                                                                  Hàm
                                             Hàm
                                                    Hàm                        lượng hạt       Độ
                                           lượng
                                                   lượng                       mềm yếu         ẩm
           Công                           bụi sét
 Mã                   Thành phần      Đơn         thoi dẹt                      và hạt bị      của
          tác thí                            bẩn
 hiệu                   hao phí        vị          trong                         phong         đá
         nghiệm                            trong
                                                  đá dăm                       hóa trong      dăm
                                          đá dăm
                                                    (sỏi)                        đá dăm       (sỏi)
                                            (sỏi)
                                                                                  (sỏi)
                    Máy và thiết bị
                    thí nghiệm
                    Tủ sấy                ca         2,76         1,0             2,76         1,84
                    Cân kỹ thuật          ca      0,031          0,031            0,031       0,031
                    Máy và thiết
                    bị thí nghiệm         %            5            5              5            5
                    khác
                                                     06             07             08          09
                                                                                            Tiếp theo
                                                      Độ hút
                                                                                    Hệ số
                                                       nước
                                                                                     hóa
                                               Độ hút của đá
                                                                                     mềm        Độ
                                                nước nguyên              Cường
                                                                                    của đá      nén
           Công                                của đá  khai,             độ nén
 Mã                  Thành phần     Đơn                                            nguyên       dập
          tác thí                              nguyên đá dăm             của đá
 hiệu                  hao phí       vị                                              khai       của
         nghiệm                                 khai,   (sỏi)            nguyên
                                                                                    (cho 1       đá
                                               đá dăm bằng                khai
                                                                                   lần khô     dăm
                                                (sỏi) phương
                                                                                     hoặc      (sỏi)
                                                       pháp
                                                                                     ướt)
                                                       nhanh
                    Vật liệu
DA.030     Thí      Điện năng       kwh        15,33        15,33        12,68      34,58     21,89
         nghiệm Vật liệu khác         %          5           5             5            5       5
                                                     Độ hút
                                                                         Hệ số
                                                      nước
                                                                          hóa
                                              Độ hút của đá
                                                                          mềm      Độ
                                               nước nguyên     Cường
                                                                         của đá    nén
              Công                            của đá  khai,    độ nén
     Mã                 Thành phần     Đơn                              nguyên     dập
             tác thí                          nguyên đá dăm    của đá
     hiệu                 hao phí       vị                                khai     của
            nghiệm                             khai,   (sỏi)   nguyên
                                                                         (cho 1     đá
                                              đá dăm bằng       khai
                                                                        lần khô   dăm
                                               (sỏi) phương
                                                                          hoặc    (sỏi)
                                                      pháp
                                                                          ướt)
                                                      nhanh
            đá dăm Nhân công
             (sỏi)     Công nhân
                                       công   0,225   0,210    1,250    2,150     0,49
                       4,0/7
                       Máy và thiết
                       bị thí nghiệm
                       Tủ sấy           ca     1,78    1,78      -       2,67     2,67
                       Máy khoan
                                        ca      -       -      0,813    0,813       -
                       mẫu đá
                       Máy cắt bê
                                        ca      -       -      0,407    0,813       -
                       tông 7,5kW
                       Máy nén thủy
                                        ca      -       -      0,063    0,063     0,063
                       lực 50 tấn
                       Cân kỹ thuật     ca    0,031   0,031      -         -      0,031
                       Máy và thiết
                       bị thí nghiệm    %       5       5        5        5        5
                       khác
                                               10      11       12        13       14
                                                                           Tiếp theo
                                                                              Độ
                                                                   Độ
                                                                             rỗng
                                                         Hàm      rỗng
                                                                             giữa
                                                 Độ      lượng   của đá
                                                                            các hạt
                                                 mài      tạp    nguyên
         Công                                                                 đá
 Mã                 Thành phần hao       Đơn    mòn      chất     khai
         tác thí                                                            (cho 1
 hiệu                       phí           vị    của đá   hữu     (cho 1
         nghiệm                                                               lần
                                                dăm       cơ     lần làm
                                                                              làm
                                                (sỏi)    trong    KLR
                                                                             KLR
                                                          sỏi     hoặc
                                                                             hoặc
                                                                 KLTT)
                                                                            KLTT)
                   Vật liệu
DA.030    Thí      Điện năng             kwh    29,70      -     11,32       11,32
                   Natri hydroxit
         nghiệm                          kg       -       0,4       -            -
                   (NaOH)
         đá dăm Vật liệu khác             %       5       5        5             5
          (sỏi)    Nhân công
                   Công nhân 4,0/7       công   1,47     0,65      0,5       0,65
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Tủ sấy                 ca    2,415      -     1,380       1,380
                   Cân kỹ thuật           ca    0,063    0,063      -            -
                   Cân thủy tĩnh          ca      -        -        -        0,031
                   Máy thử độ mài
                                          ca    1,375      -        -            -
                   mòn Los Angeles
                   Máy và thiết bị thí
                                          %       5       5        5             5
                   nghiệm khác
                                                 15       16       17       18
                                                                            Tiếp theo
              Công
     Mã                                                  Đơn     Hàm lượng Oxit
             tác thí         Thành phần hao phí
     hiệu                                                 vị    Silic vô định hình
            nghiệm
                       Vật liệu
 DA.030       Thí      Điện năng                         kwh          16,60
            nghiệm Nước cất                               lít          1,4
            đá dăm Giấy lọc                              hộp           3,0
             (sỏi)     Axit Clohydric (HCl)               lít         0,08
                       Natri Cacbonat (Na2CO3)           kg           0,05
                       Axit flohydric (HF)                lít         0,015
                       Axit sunfuric (H2SO4)              lít         0,05
                       Vật liệu khác                      %             5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                   công         1,45
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Cân phân tích                      ca          0,125
                       Lò nung                            ca          0,75
                       Tủ hút khí độc                     ca          0,75
                       Máy hút ẩm                         ca           1,5
                       Kẹp niken                          ca           1,5
                       Chén bạch kim                      ca           1,5
                       Tủ sấy                             ca          0,25
                       Cân kỹ thuật                       ca          0,063
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %             5
                                                                       19
                                                                   Tiếp theo
           Công
 Mã                                                   Đơn    Xác định hàm
          tác thí              Thành phần hao phí
 hiệu                                                  vị    lượng ion Cl-
         nghiệm
                    Vật liệu
DA.030     Thí      Điện năng                         kwh       13,58
         nghiệm Nước cất                               lít        1,0
         đá dăm Giấy lọc                              hộp         0,3
          (sỏi)     Phenolphthalein                   hộp         0,5
                    Axit nitric (HNO3)                 lít        0,1
                    Bạc Nitrat (AgNO3)                gam        10,0
                    Kali thioxyanat (KSCN)            kg         0,05
                    Sắt (III) amoni sunfat
                                                      kg         0,05
                    (FeNH4(SO4)2.12H2O)
                    Vật liệu khác                      %          5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                   công       0,53
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Tủ sấy                             ca         1,0
                    Cân phân tích                      ca       0,125
                    Cân kỹ thuật                       ca       0,125
                    Máy hút ẩm                         ca       0,438
                    Bếp điện                           ca         0,5
                    Tủ hút khí độc                     ca        0,25
                    Máy nghiền                         ca         0,5
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác    ca         5
                                                                  20

DA.04000 THÍ NGHIỆM MÀI MÒN HÓA CHẤT CỦA CỐT LIỆU BÊ

TÔNG (THÍ NGHIỆM SOUNDNESS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã thí Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu nghiệm

Vật liệu

DA.040          Thí      Điện năng                             kwh          0,52
              nghiệm     Hộp ngâm mẫu                          hộp          0,2
             mài mòn     Magie sunfat (MgSO4)                  kg           1,0
              hóa chất   Vật liệu khác                          %            10
                của      Nhân công
              cốt liệu   Công nhân 4,0/7                       công        0,625
              bê tông    Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Cân kỹ thuật                           ca          0,5
                         Tủ sấy                                 ca         0,063
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %            5
                                                                             01

DA.05000 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM VÀ PHẢN ỨNG ALKALI CỦA

CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT (PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

DA.05100 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG KIỀM CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã       Công tác                                         Đơn
                              Thành phần hao phí                    Số lượng
 hiệu    thí nghiệm                                         vị
                        Vật liệu
DA.051         Thí      Điện năng                          kwh        40,23
             nghiệm     Nước cất                            lít        4,0
              phản      Giấy lọc                           hộp         3,0
              ứng       ZnO.HNO3                           kg          0,10
              kiềm      Axit Clohydric (HCl)                lít        0,10
               của      Natri hydroxit (NaOH)              kg          0,20
             cốt liệu   Bạc Nitrat (AgNO3)                 gam         8,0
             đá, cát    Axit flohydric (HF)                kg          0,15
                        Axit sunfuric (H2SO4)               lít        0,05
                        Vật liệu khác                       %           10
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7                    công       1,794
    Mã      Công tác                                         Đơn
                               Thành phần hao phí                  Số lượng
    hiệu   thí nghiệm                                         vị
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy nghiền rung                      ca      0,5
                        Cân phân tích                        ca     0,175
                        Cân kỹ thuật                         ca      0,5
                        Tủ hút khí độc                       ca      1,0
                        Tủ sấy                               ca      2,0
                        Lò nung                              ca     1,234
                        Máy hút ẩm                           ca     1,234
                        Kẹp niken                            ca      1,5
                        Chén bạch kim                        ca      1,5
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %        5
                                                                      01

DA.05200 THÍ NGHIỆM PHẢN ỨNG ALKALI CỦA CỐT LIỆU ĐÁ, CÁT

(PHƯƠNG PHÁP THANH VỮA)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác thí

Thành phần hao phí           Đơn vị    Số lượng
  hiệu       nghiệm
                           Vật liệu
DA.052          Thí        Xi măng                              kg         3,0
              nghiệm       Đầu đo                               cái        8,0
               phản        Điện năng                           kwh       290,26
               ứng         Cát tiêu chuẩn                       kg         4,0
              Alkali       Vật liệu khác                        %           10
                của        Nhân công
              cốt liệu     Công nhân 4,0/7                     công        6,02
              đá, cát      Máy và thiết bị thí nghiệm
                           Tủ sấy                               ca       35,397
                           Máy đo độ giãn nở bê tông            ca         3,22
                           Cân phân tích                        ca         0,5
                           Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %           5
                                                                            01

A.06000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN HÓA HỌC VẬT LIỆU

CÁT, ĐÁ, GẠCH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công                                           Độ mất    Hàm Hàm
     Mã                    Thành phần         Đơn     Độ
             tác thí                                           khi    lượng lượng
     hiệu                    hao phí           vị     ẩm
            nghiệm                                            nung     SiO2 Fe2O3
                       Vật liệu
DA.060        Thí      Mỡ vadơlin             kg      0,1     0,1       -        -
            nghiệm Axit Silicic (H2SiO3)      kg     0,01     0,01      -        -
             phân      Điện năng              kwh    4,25    17,83    43,27    0,36
             tích      Nước cất                lít     -       -       1,4      0,4
             thành     Bạc Nitrat (AgNO3)     gam      -       -       8,0       -
             phần      Axit Clohydric (HCl)    lít     -       -        -      0,01
            hóa học Axit flohydric (HF)        lít     -       -       0,3       -
                       Axit sunfuric
            vật liệu                          kg       -       -      0,015      -
                       (H2SO4)
            cát, đá Phenolphtalein            hộp      -       -        -      0,05
             gạch      Axit sulfosalisalic    kg       -       -        -      0,02
                       Natri hydroxit
                                              kg       -       -        -      0,01
                       (NaOH)
                       Axit ethylendiamin
                                              kg       -       -        -      0,03
                       tetra (EDTA)
                       Vật liệu khác           %      5        5        5        5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7        công   0,35    0,315     1,80    0,35
                       Máy và thiết bị thí
                       nghiệm
                       Cân kỹ thuật            ca      -       -        -        -
                       Cân phân tích           ca    0,063   0,063    0,125      -
                       Máy hút ẩm              ca    0,063     -      1,364      -
                       Lò nung                 ca      -     1,125     2,0       -
                       Tủ sấy                  ca     0,5     0,5      1,0       -
           Công                                          Độ mất    Hàm Hàm
 Mã                     Thành phần        Đơn     Độ
          tác thí                                          khi    lượng lượng
 hiệu                     hao phí          vị     ẩm
         nghiệm                                           nung     SiO2 Fe2O3
                    Kẹp niken             ca      -      0,375    1,364       -
                    Bếp điện              ca      -        -       1,0      0,125
                    Tủ hút khí độc        ca      -        -       1,0        -
                    Chén bạch kim         ca      -      1,125    1,364       -
                    Máy nghiền rung       ca      -        -      0,125       -
                    Máy và thiết bị thí
                                          %       5        5        5         5
                    nghiệm khác
                                                  01      02        03        04
                                                                          Tiếp theo
           Công                                   Hàm     Hàm      Hàm       Hàm
 Mã                                       Đơn
          tác thí Thành phần hao phí             lượng   lượng    lượng     lượng
 hiệu                                      vị
         nghiệm                                   CaO    Al2O3    MgO        SO3
                    Vật liệu
DA.060     Thí      Điện năng             kwh    1,97     1,62    1,79      7,79
         nghiệm Nước cất                  lít     1,0     0,5      1,5        -
          phân      Giấy lọc              hộp     0,2     0,3      0,3       0,3
          tích      Phenolphtalein         lít     -      0,05      -         -
          thành     Axit ethylendiamin
                                          kg     0,01     0,03    0,03        -
           phần     tetra (EDTA)
         hóa học Bạc Nitrat (AgNO3)       gam      -       -        -        8,0
         vật liệu Axit Clohydric (HCl)    lít      -      0,01      -         -
         cát, đá Natri Hydroxit
                                          kg       -      0,03      -         -
          gạch (NaOH)
                    Amoni hydroxit
                                          kg       -      0,01      -         -
                    (NH4OH)
              Công                                   Hàm     Hàm     Hàm       Hàm
     Mã                                      Đơn
             tác thí Thành phần hao phí             lượng   lượng   lượng     lượng
     hiệu                                     vị
            nghiệm                                   CaO    Al2O3   MgO        SO3
                       Axit axetic
                                              lít     -     0,01      -         -
                       (CH3COO)
                       Natri flourua (NaF)   ml       -      5,0      -         -
                       Xylenol da cam        ml       -      0,1      -         -
                       Kẽm axetat
                                             gam      -      2,0      -         -
                       (Zn(CH3COO)2)
                       Vật liệu khác          %       5       5      5          5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7       công   0,45    0,35    0,45      0,85
                       Máy và thiết bị thí
                       nghiệm
                       Bếp điện               ca    0,325   0,206   0,263     0,125
                       Lò nung                ca      -       -       -        0,5
                       Máy chưng cất nước     ca    0,25    0,25    0,25      0,25
                       Tủ hút khí độc         ca    0,125   0,125   0,125     0,25
                       Máy và thiết bị thí
                                              %       5       5      5          5
                       nghiệm khác
                                                     05      06      07        08
                                                                            Tiếp theo
              Công                                   Hàm             Cặn
 Mã                        Thành phần        Đơn            K2O,              CaO
             tác thí                                lượng           không
 hiệu                        hao phí          vị            Na2O              tự do
            nghiệm                                   TiO2            tan
                       Vật liệu
DA.060        Thí      Điện năng             kwh      -     3,156   10,4       2,9
            nghiệm Nước cất                  lít     0,5     0,8     0,5       0,4
         Công                                    Hàm             Cặn
Mã                    Thành phần         Đơn            K2O,            CaO
        tác thí                                 lượng           không
hiệu                    hao phí           vị            Na2O            tự do
       nghiệm                                    TiO2            tan
        phân      Giấy lọc               hộp      -      0,3      -       -
        tích      Axit Clohydric (HCl)    lít   0,01    0,02    0,02      -
        thành     Phenolphtalein         hộp      -       -       -     0,01
        phần
                Amoni hydroxit
       hóa học (NH OH)                   kg       -     0,01      -       -
                    4
       vật liệu
                Glyxerin (C3H8O3)         lít     -       -       -      0,9
        cát, đá
                Cồn (C2H5OH)              lít     -       -       -     0,15
         gạch
                Natri Cacbonat
                                         kg       -       -     0,01      -
                (Na2CO3)
                  Đất đèn                kg       -      0,3      -       -
                  Axit flohydric (HF)     lít     -     0,05      -       -
                  Amoni cacbonnat
                                         kg       -     0,01      -       -
                  ((NH4)2CO3)
                  Thioure (CH4N2S)       kg     0,01      -       -       -
                  Vật liệu khác           %      5       5       5       5
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7        công   0,47    0,83    0,825   0,47
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Cân phân tích           ca      -     0,05    0,14    0,038
                  Máy hút ẩm              ca      -       -     0,25      -
                  Lò nung                 ca      -       -      0,5      -
                  Bếp điện                ca      -     0,375   0,25     1,0
                  Tủ hút khí độc          ca      -      0,5      -       -
              Công                                    Hàm               Cặn
 Mã                        Thành phần         Đơn              K2O,              CaO
             tác thí                                 lượng             không
 hiệu                        hao phí           vị              Na2O              tự do
            nghiệm                                    TiO2              tan
                       Chén bạch kim           ca      -       0,375     -         -
                       Máy đo pH               ca    0,125       -       -         -
                       Máy so màu ngọn lửa     ca      -       0,125     -         -
                       Máy và thiết bị thí
                                               %       5        5       5          5
                       nghiệm khác
                                                      09        10      11        12
                                                                               Tiếp theo
                                                     Thành
              Công                                              Độ     SiO2
     Mã                   Thành phần         Đơn    phần hạt                     Al2O3
             tác thí                                            hút    hoạt
     hiệu                   hao phí           vị     bằng                        hoạt
            nghiệm                                              vôi    tính
                                                    LAZER                         tính
                       Vật liệu
DA.060        Thí      Điện năng             kwh       -        20,5   12,95     11,02
            nghiệm Nước cất                  lít       -         -      0,5      0,05
             phân      Giấy lọc              hộp       -         -      0,3       0,3
              tích     Vật liệu khác         %         -         5       5         5
             thành     Nhân công
             phần      Công nhân 4,0/7       công    1,875     1,057   0,57      0,48
              hóa      Máy và thiết bị
              học      thí nghiệm
            vật liệu Cân phân tích           ca        -         -     0,038     0,038
             cát, đá Máy hút ẩm              ca        -         -     0,75      0,525
             gạch      Tủ sấy                ca        -        2,5     1,0       1,0
                                                   Thành
             Công                                             Độ      SiO2
  Mã                     Thành phần        Đơn    phần hạt                    Al2O3
            tác thí                                           hút     hoạt
  hiệu                      hao phí         vị     bằng                       hoạt
           nghiệm                                             vôi     tính
                                                  LAZER                        tính
                       Bếp điện            ca         -        -       1,0    0,525
                       Máy phân tích hạt
                                           ca       0,25       -        -        -
                       LAZER
                       Máy và thiết bị
                                           %         5         5        5       5
                       thí nghiệm khác
                                                     13       14       15       16

DA.07000 THIẾT KẾ MÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác bê tông bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát, đá (sỏi) theo những chỉ tiêu cần thiết.

Công tác tính toán mác, đúc mẫu, thí nghiệm nén lớn hơn 1 mẫu, bảo dưỡng mẫu ở các tuổi sau 28 ngày, các chỉ tiêu kháng uốn, mài mòn, mô đun biến dạng, độ sụt ở các thời gian, hàm lượng bọt khí, độ co… chưa được tính vào định mức này.

Riêng thiết kế mác bê tông có yêu cầu chống thấm còn thêm giai đoạn thử mác chống thấm theo các cấp B2, B4, B6, B8. Định mức mỗi cấp chống thấm được nhân với hệ số 1,1.

Thiết kế mác bê tông thông thường bao gồm:

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

- Phần đá : DA.03003+DA.03004+DA.03005+DA.03006+DA.03014

DA.08000 THIẾT KẾ MÁC VỮA

Thành phần công việc:

Công việc thiết kế mác vữa bao gồm các công việc thí nghiệm vật liệu: xi măng, cát theo những chỉ tiêu cần thiết.

- Phần xi măng: DA.01002+DA.01003+DA.01004+DA.01005+DA.01006

- Phần cát : DA.02001+DA.02002+DA.02003+DA.02004+DA.02006

DA.09000 XÁC ĐỊNH ĐỘ SỤT HỖN HỢP BÊ TÔNG TRONG PHÒNG

THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu (lấy hỗn hợp bê tông từ mẻ trộn sẵn, trộn lại), kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã           Công tác                                      Đơn
                                   Thành phần hao phí                  Số lượng
    hiệu         thí nghiệm                                     vị
                               Nhân công
DA.090           Xác định      Công nhân 4,0/7                công       0,1875
            độ sụt hỗn hợp     Máy và thiết bị thí nghiệm
                  bê tông      Côn thử độ sụt                   ca       0,1875
                                                                           01

Ghi chú: Trường hợp thí nghiệm tại hiện trường thì căn cứ vào điều kiện cụ thể để xác định định mức cho phù hợp.

DA.10000 ÉP MẪU BÊ TÔNG, MẪU VỮA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Đơn

Công tác thí nghiệm        Thành phần hao phí                Số lượng
  hiệu                                                           vị
                                   Vật liệu
DA.100           Ép mẫu            Điện năng                    kwh       2,13
           bê tông lập phương      Nhân công
           150x150x150 (mm)        Công nhân 4,0/7              công      0,21
                                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                                   Máy kéo, nén thủy lực
                                                                 ca       0,063
                                   200 tấn
                                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                                 %          5
                                   khác
                                                                           01

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 100x100x100 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K= 0,9; Trường hợp ép mẫu bê tông kích thước 200x200x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 1,15.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác thí

Thành phần hao phí         Đơn vị         Số lượng
    hiệu      nghiệm
                            Vật liệu
DA.100         Ép mẫu       Điện năng                         kwh            3,15
             bê tông trụ    Nhân công
           150x300 (mm)     Công nhân 4,0/7                   công           0,25
                            Máy và thiết bị thí nghiệm
                            Máy kéo, nén thủy lực
                                                               ca           0,094
                            200 tấn
                            Máy và thiết bị thí
                                                               %              5
                            nghiệm khác
                                                                             02

Ghi chú: Trường hợp ép mẫu bê tông trụ kích thước 100x200 thì định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,9.

UỐN MẪU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã                                                               Đơn        Số
           Công tác thí nghiệm         Thành phần hao phí
    hiệu                                                              vị      lượng
                                 Vật liệu
DA.100          Uốn mẫu          Điện năng                           kwh      0,85
                 bê tông         Nhân công
              lập phương         Công nhân 4,0/7                     công     0,394
              150x150x600        Máy và thiết bị thí nghiệm
                  (mm)           Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn        ca      0,094
                                                                                  03

ÉP MẪU VỮA

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã         Công tác                                          Đơn        Số
                                 Thành phần hao phí
 hiệu      thí nghiệm                                          vị      lượng
                          Vật liệu
DA.100    Ép mẫu vữa      Điện năng                           kwh       0,36
           lập phương     Nhân công
         70,7x70,7x70,7   Công nhân 4,0/7                     công     0,088
             (mm)         Máy và thiết bị thí nghiệm
                          Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn         ca      0,075
                                                                         04

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

(Phụ lục V kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Thử Khối Hàm

Độ độ lượng lượng

Tính tách cứng thể bọt toán nước

Công                                vebe tích         khí
                                   Đơn liều              của
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí            của  của         của
                                    vị lượng             hỗn
        nghiệm                                hỗn hỗn         hỗn
                                         bê             hợp
                                              hợp hợp         hợp
                                        tông              bê
                                               bê   bê          bê
                                                        tông
                                             tông tông        tông
                  Vật liệu
DA.111     Thí    Điện năng             kwh    3,55    1,20     0,62     8,2    1,60
         nghiệm Vật liệu khác            %      5       5         5       5      5
         bê tông Nhân công
          nặng    Công nhân 4,0/7       công 1,223     0,65     0,43 1,243 0,188
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Máy đầm rung
                                         ca    0,035     -      0,15      -       -
                  bê tông
                  Nhớt kế Vebe           ca      -     0,188      -       -       -
                                             Thử Khối         Hàm
                                                         Độ
                                               độ lượng      lượng
                                        Tính            tách
                                             cứng thể          bọt
                                        toán            nước
         Công                                vebe tích         khí
                                   Đơn liều              của
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí            của  của         của
                                    vị lượng             hỗn
        nghiệm                                hỗn hỗn         hỗn
                                         bê             hợp
                                              hợp hợp         hợp
                                        tông              bê
                                               bê   bê         bê
                                                        tông
                                             tông tông        tông
                   Tủ sấy                ca           -           -          -      1,0           -
                   Bàn rung              ca           -         0,188        -     0,188        0,25
                   Bình thử bọt khí      ca           -           -          -          -       0,12
                   Cân kỹ thuật          ca           -           -         0,25    0,25          -
                   Máy kéo, nén thủy
                                         ca         0,105         -          -          -         -
                   lực 200 tấn
                   Máy và thiết bị thí
                                         %           5            5          5          5         5
                   nghiệm khác
                                                     01          02         03          04       05
                                                                                             Tiếp theo
                                                       Khối                  Khối
                                                             Độ hút Độ mài
           Công tác                                   lượng                 lượng
    Mã                                    Đơn                 nước mòn
             thí    Thành phần hao phí                 riêng               thể tích
    hiệu                                   vị                của bê của bê
           nghiệm                                     của bê                của bê
                                                              tông   tông
                                                       tông                  tông
                    Vật liệu
DA.111       Thí    Điện năng             kwh             22,88       23,83        3,0         15,25
           nghiệm Parafin                     kg            -           -           -           0,25
           bê tông Nước cất                   lít          0,3          -           -            -
            nặng    Dầu hỏa                   lít          0,5          -           -            -
                                                Khối                  Khối
                                                      Độ hút Độ mài
         Công tác                              lượng                 lượng
 Mã                                     Đơn            nước mòn
           thí    Thành phần hao phí            riêng               thể tích
 hiệu                                    vị           của bê của bê
         nghiệm                                của bê                của bê
                                                       tông   tông
                                                tông                  tông
                  Cát thạch anh          kg          -     -      2,0        -
                  Vật liệu khác          %       5         5      5          5
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công 0,625        0,95   1,24      0,149
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Tủ sấy                 ca     2,79     2,906     -        1,86
                  Máy thử độ mài mòn     ca          -     -     0,416       -
                  Cân kỹ thuật           ca     0,25      0,25   0,25       0,25
                  Máy và thiết bị thí
                                         %       5         5      5          5
                  nghiệm khác
                                                 06       07      08        09
                                                                         Tiếp theo
                                               Cường Lực
                                       Cường
         Công                                  độ chịu liên kết Độ co
                                   Đơn độ chịu
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí             kéo khi giữa bê của
                                    vị nén của
        nghiệm                                 uốn của tông và bê tông
                                       bê tông
                                               bê tông cốt thép
                  Vật liệu
DA.111     Thí    Điện năng             kwh    7,00      9,74    9,09     3150,0
         nghiệm Đầu đo                  cái      -         -       -        12,0
         bê tông Vật liệu khác           %      5         5       5          5
           nặng   Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công   0,690     0,860   1,243     1,925
                                               Cường Lực
                                       Cường
         Công                                  độ chịu liên kết Độ co
                                   Đơn độ chịu
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí             kéo khi giữa bê của
                                    vị nén của
        nghiệm                                 uốn của tông và bê tông
                                       bê tông
                                               bê tông cốt thép
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Máy kéo, nén thủy
                                        ca     0,207         0,25          0,35          -
                  lực 200 tấn
                  Tủ sấy                ca       -            -            0,92          -
                  Đồng hồ đo co ngót    ca       -            -             -        0,75
                  Tủ khí hậu            ca       -            -             -       378,0
                  Máy và thiết bị thí
                                        %       5             5             5            5
                  nghiệm khác
                                                10           11            12         13
                                                                                  Tiếp theo
                                                Mô đun      Độ    Cường độ
         Công                                   đàn hồi   chống chịu kéo
                                        Đơn
Mã hiệu tác thí    Thành phần hao phí           khi nén    thấm    khi bửa
                                         vị
        nghiệm                                  tĩnh của nước của    của
                                                bê tông bê tông bê tông
                  Vật liệu
DA.111    Thí     Dầu cặn                lít         0,184            -             0,1
         nghiệm Điện năng               kwh          35,50          42,52          5,28
         bê tông Vật liệu khác           %            5              5               5
          nặng    Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công         1,88            2,2           0,890
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Máy kéo, nén thủy
                                         ca          1,049            -            0,156
                  lực 200 tấn
                                                   Mô đun      Độ    Cường độ
         Công                                      đàn hồi   chống chịu kéo
                                             Đơn
Mã hiệu tác thí       Thành phần hao phí           khi nén    thấm    khi bửa
                                              vị
        nghiệm                                     tĩnh của nước của    của
                                                   bê tông bê tông bê tông
                    Tủ sấy                    ca       -         2,3         -
                    Máy thử độ chống thấm     ca       -         8,0         -
                    Máy và thiết bị thí
                                              %        5          5         5
                    nghiệm khác
                                                      14         15         16

Ghi chú: Riêng chỉ tiêu độ chống thấm nước của bê tông cho các cấp 2at, 4at, 6at, 8at thì lấy định mức cấp 2at (T2) làm cơ sở cho các cấp khác, mỗi cấp tăng lên được nhân hệ số 1,4 so với định mức cấp liền kề.

Tiếp theo

Xác định Xác định Xác

Công hàm lượng hàm lượng định

Mã Đơn

tác thí    Thành phần hao phí          ion clorua sunfat   độ pH
  hiệu                                        vị
         nghiệm                                    trong     trong    của
                                                  bê tông   bê tông bê tông
                    Vật liệu
DA.111     Thí      Điện năng                kwh     9,65       23,88       1,0
         nghiệm Nước cất                     lít      1,0        2,0        0,4
         bê tông Giấy lọc                    hộp      0,3        0,3        0,1
           nặng     Phenolphtalein           hộp      0,5         -              -
                    Axit nitric (HNO3)       lít      0,1         -              -
                    Bạc Nitrat (AgNO3)       gam     10,0        8,0             -
                    Kali thioxyanat KSCN     kg      0,05         -              -
                    Sắt (III) amoni sunfat
                                             kg      0,05         -              -
                    FeNH4(SO4)2.12H2O
                    Hydro peroxit (H2O2)     lít     0,01         -              -
                    Axit Clohydric (HCl)     lít       -         0,1             -
                                                     Xác định Xác định   Xác
             Công                                   hàm lượng hàm lượng định
    Mã                                          Đơn
            tác thí    Thành phần hao phí           ion clorua sunfat   độ pH
    hiệu                                         vị
           nghiệm                                     trong     trong    của
                                                     bê tông   bê tông bê tông
                      Bari clorua (BaCl2)         kg      -       0,01         -
                      Dung dịch chuẩn pH 4,0 lít          -         -        0,05
                      Dung dịch chuẩn pH 7,0 lít          -         -        0,05
                      Dung dịch chuẩn
                                                  lít     -         -        0,05
                      pH 10,0
                      Vật liệu khác               %       5         5         5
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7            công    0,53      1,06     0,625
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Tủ sấy                      ca     1,0       1,0        -
                      Cân phân tích               ca    0,125     0,125       -
                      Cân kỹ thuật                ca    0,125     0,125       -
                      Lò nung                     ca      -       0,75        -
                      Máy hút ẩm                  ca      -       0,438       -
                      Bếp điện                    ca     0,5       0,5        -
                      Máy đo pH                   ca      -         -       0,125
                      Máy và thiết bị thí
                                                  %       5         5         5
                      nghiệm khác
                                                         17        18         19
                                                                           Tiếp theo
    Mã        Công tác                                                      Nhiệt
                                    Thành phần hao phí          Đơn vị
    hiệu     thí nghiệm                                                   thủy hóa
                             Vật liệu
DA.111 Thí nghiệm            Điện năng                           kwh       24,40
       bê tông nặng          Vật liệu khác                        %          5
                             Nhân công
 Mã        Công tác                                                          Nhiệt
                               Thành phần hao phí            Đơn vị
 hiệu     thí nghiệm                                                       thủy hóa
                         Công nhân 4,0/7                      công            2,75
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Thiết bị đo nhiệt độ bê tông          ca            0,313
                         Bàn rung                              ca             0,05
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %               5
                                                                              20
                                                                            Tiếp theo
 Mã       Công tác                                    Đơn     Thời gian đông kết
                          Thành phần hao phí
 hiệu    thí nghiệm                                    vị    của hỗn hợp bê tông
                       Nhân công
DA.111      Thí        Công nhân 4,0/7                công            1,88
          nghiệm       Máy và thiết bị thí nghiệm
          bê tông      Dụng cụ thử xuyên                ca            1,063
            nặng       Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                        %              5
                       khác
                                                                       21

DA.11200 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG ĐẦM LĂN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công

Mã                                                        Đơn    Cường độ kháng kéo
           tác thí         Thành phần hao phí
 hiệu                                                       vị     trực tiếp mẫu RCC
          nghiệm
                      Vật liệu
DA.112      Thí       Bộ gá kẹp mẫu                        bộ             0,01
          nghiệm Bộ truyền tải                             bộ             0,01
          bê tông     Keo Epoxy                            hộp            0,10
          đầm lăn Điện năng                                kwh            8,86
                      Vật liệu khác                         %               5
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                      công            2,6
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Máy cắt bê tông 7,5kW                 ca             0,1
                      Máy cắt, mài mẫu vật liệu             ca            0,125
                      Máy kéo nén thủy lực 100 tấn          ca            0,125
                      Tủ sấy                                ca            0,125
                      Máy bơm nước 7,0kW                    ca            0,225
                      Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %               5
                                                                           01
           Công tác                                        Đơn     Thời gian đông kết
Mã hiệu                        Thành phần hao phí
          thí nghiệm                                        vị    của hỗn hợp bê tông
                         Nhân công
DA.112        Thí       Công nhân 4,0/7                    công            8,2
            nghiệm       Máy và thiết bị thí nghiệm
            bê tông      Dụng cụ thử xuyên                  ca             7,5
           đầm lăn       Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %               5
                                                                           02

DA.12000 THÍ NGHIỆM VÔI XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Lượng Khối

Lượng Lượng vôi lượng

Công                                  nước                     hạt
 Mã                                        Đơn          nhuyễn riêng
          tác thí   Thành phần hao phí            cần                   không
 hiệu                                       vị           khi tôi  của
         nghiệm                                thiết để                   tôi
                                                          1kg    vôi đã
                                                tôi vôi                  được
                                                        vôi sống tôi
                    Vật liệu
DA.120     Thí      Điện năng              kwh      3,69     -      7,38    2,97
         nghiệm Dầu hỏa                     lít      -       -      0,2       -
         vôi xây Natri hydroxit (NaOH)     kg        -       -       -       0,4
          dựng      Vật liệu khác           %        5       -       5        5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7        công   0,469    0,544   0,539 0,609
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                  ca      0,45     -      0,9    0,363
                    Cân kỹ thuật            ca       -     0,063     -        -
                    Máy và thiết bị thí
                                            %        5      5        5        5
                    nghiệm khác
                                                    01      02       03      04
                                                                             Tiếp theo
           Công tác                                          Độ     Độ ẩm
                                                     Đơn                      Độ hút
Mã hiệu       thí         Thành phần hao phí                nghiền của vôi
                                                      vị                        vôi
           nghiệm                                            mịn Hydrat
                      Vật liệu
DA.120       Thí      Điện năng                      kwh     2,97   7,38       1,05
           nghiệm Cát thạch anh                      kg       -       -        1,38
           vôi xây Dầu chống dính                     lít     -       -         0,5
            dựng
                   Vật liệu khác                      %       5       5          5
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7                công    0,46   0,234      1,875
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                      Tủ sấy                          ca    0,365    0,9         -
                      Cân phân tích                   ca      -       -        0,25
                      Bàn rung                        ca      -       -        0,021
                      Máy kéo, nén thủy lực 50 tấn    ca      -       -        0,213
                      Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                      %       5       5          5
                      khác
                                                             05      06         07

DA.13000 THÍ NGHIỆM VỮA XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác          Xác    Độ
                                                          Khối
                                               Độ định           định   hút
                                                         lượng
                                               lưu kích           khả nước
                                                           thể
           Công                               động thước         năng   của
 Mã                  Thành phần hao       Đơn             tích
          tác thí                              của hạt          giữ độ mẫu
 hiệu                     phí              vị             của
         nghiệm                               hỗn cốt             lưu   vữa
                                                          hỗn
                                              hợp liệu           động    đã
                                                          hợp
                                               vữa lớn         của vữa đóng
                                                          vữa
                                                    nhất         tươi   rắn
                    Vật liệu
DA.130     Thí      Điện năng             kwh     -     5,02      -      0,40    8,20
         nghiệm Vật liệu khác              %      -      5        -       5       5
          vữa   Nhân công
           xây
                    Công nhân 4,0/7       công 0,125 0,532 0,422        0,188 0,234
          dựng
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Cân kỹ thuật           ca     -     0,125 0,063       -        -
                    Bàn dằn                ca   0,063     -       -     0,126      -
                    Máy hút chân không     ca     -       -       -     0,066      -
                    Tủ sấy                 ca     -     0,666     -       -       1,0
                    Máy và thiết bị thí
                                           %     5       5        5       5       5
                    nghiệm khác
                                                 01      02      03       04      05
                                                                        Tiếp theo
                                        Cường Cường Cường
                                                                  Tính
                                        độ chịu độ chịu độ bám
        Công tác                                                  toán
                                    Đơn nén của uốn của dính của
Mã hiệu   thí    Thành phần hao phí                               liều
                                     vị vữa đã vữa đã vữa đá
        nghiệm                                                   lượng
                                         đóng    đóng đóng rắn
                                                                  vữa
                                          rắn     rắn   trên nền
              Vật liệu
DA.130   Thí  Điện năng                 kwh    0,45     0,6       -        0,31
       nghiệm Keo dán tổng hợp          hộp      -       -       1,0         -
         vữa  Vật liệu khác              %       5       5        5         5
         xây  Nhân công
        dựng Công nhân 4,0/7            công   1,031   0,609    1,453     1,059
              Máy và thiết bị thí
              nghiệm
              Máy kéo, nén thủy
                                         ca    0,094   0,125      -       0,064
              lực 10 tấn
                  Cân kỹ thuật           ca      -       -      0,25           -
                  Máy thử cường độ
                                         ca      -       -       0,25          -
                  bám dính
                  Máy và thiết bị thí
                                         %       5       5        5            5
                  nghiệm khác
                                                06       07      08         09
                                                                        Tiếp theo
                                                       Xác định    Xác định
         Công                                   Khối khối lượng hàm lượng
                                        Đơn
Mã hiệu tác thí   Thành phần hao phí           lượng thể tích mẫu ion clo hòa
                                         vị
        nghiệm                                  riêng vữa đã đóng tan trong
                                                          rắn        nước
                  Vật liệu
DA.130     Thí  Điện năng               kwh    11,19     3,08           9,25
         nghiệm Nước cất                 lít     -         -            1,0
                                                          Xác định    Xác định
         Công                                      Khối khối lượng hàm lượng
                                        Đơn
Mã hiệu tác thí   Thành phần hao phí              lượng thể tích mẫu ion clo hòa
                                         vị
        nghiệm                                     riêng vữa đã đóng tan trong
                                                             rắn        nước
          vữa     Giấy lọc                  hộp     -         -          0,3
          xây     Phenolphtalein            lít     -         -          0,5
          dựng    Axit nitric (HNO3)        lít     -         -          0,1
                  Bạc Nitrat (AgNO3)    gam         -         -          0,1
                  Amoni Sunfua
                                            lít     -         -          0,01
                  Xianua (NH4SCN)
                  Vật liệu khác             %      5          5           5
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công      0,422     0,375       0,512
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Tủ sấy                    ca    1,365     0,375        1,0
                  Cân thủy tĩnh             ca      -       0,375         -
                  Bếp điện                  ca      -         -          0,5
                  Tủ hút khí độc            ca      -         -          0,25
                  Cân phân tích             ca      -         -         0,125
                  Máy và thiết bị thí
                                            %      5          5           5
                  nghiệm khác
                                                   10        11           12

DA.14000 THÍ NGHIỆM GẠCH XÂY ĐẤT SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cường Cường Khối

Công                                               Độ         Khối
                        Thành phần         Đơn   độ   độ        lượng
Mã hiệu tác thí                                             hút       lượng
                          hao phí           vị  chịu chịu         thể
        nghiệm                                             nước        riêng
                                                nén   uốn        tích
                     Vật liệu
DA.140       Thí     Điện năng             kwh   0,50   0,75     24,6    8,2    8,2
           nghiệm Dầu hỏa                  lít    -       -        -      -     0,2
            gạch Vật liệu khác             %      5       5       5       5      5
           xây đất Nhân công
             sét
                   Công nhân 4,0/7 công 0,788           0,70    0,438 0,508 0,503
            nung
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                     Máy kéo, nén
                                           ca    0,105 0,157       -      -       -
                     thủy lực 50 tấn
                     Tủ sấy                ca     -       -      3,0     1,0    1,0
                     Cân kỹ thuật          ca     -       -     0,063 0,063 0,063
                     Máy và thiết bị thí
                                           %      5       5       5       5      5
                     nghiệm khác
                                                  01     02       03     04      05

DA.15000 THÍ NGHIỆM GẠCH LÁT XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Lực

Công                                     uốn     Lực      Độ       Độ
 Mã                                         Đơn
          tác thí    Thành phần hao phí              gãy    xung     mài      hút
 hiệu                                        vị
         nghiệm                                     toàn    kích     mòn     nước
                                                    viên
                    Vật liệu
DA.150     Thí      Điện năng               kwh     0,63      -     16,35    10,67
         nghiệm Cát thạch anh               kg        -       -      0,5       -
         gạch lát Vật liệu khác               %      5        -       5        5
         xi măng Nhân công
                    Công nhân 4,0/7         công    0,788   0,219   0,234    1,006
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy kéo, nén thủy
                                             ca     0,131     -        -       -
                    lực 50 tấn
                    Dụng cụ xác định độ
                    chịu lực va đập xung     ca       -     0,25       -       -
                    kích gạch lát xi măng
                    Cân kỹ thuật             ca       -       -     0,025     0,5
                    Máy thử độ mài mòn       ca       -       -      0,5       -
                    Tủ sấy                   ca       -       -      1,5     1,188
                    Máy hút ẩm               ca       -       -     0,188     0,5
                    Máy và thiết bị thí
                                              %      5       5        5        5
                    nghiệm khác
                                                     01      02       03      04

DA.16000 THÍ NGHIỆM GẠCH CHỊU LỬA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Nhiệt Biến

Cường Nhiệt

Công                                                   độ chịu    dạng
 Mã                                              Đơn   độ độ chịu
            tác thí    Thành phần hao phí                           lửa loại   dưới
 hiệu                                             vị  chịu lửa loại
           nghiệm                                                     ≥2         tải
                                                      nén 1 mẫu
                                                                      mẫu      trọng
                      Vật liệu
DA.160       Thí      Điện năng                  kwh 12,80     9,76    5,49    16,47
           nghiệm Sạn Mg                         kg      -     5,4     3,0       -
            gạch      Grafit                     kg      -      -        -      4,5
          chịu lửa Điện cực sắt                  kg      -     3,6     2,0      6,0
                      Cồn (C2H5OH)                lít    -     2,7     1,5       -
                      Ống Cr-Mg hoặc Mg          kg      -      -        -      9,0
                      Bột Al2O3                  kg      -      -        -      0,1
                      Vật liệu khác               %      5      5       5        5
                      Nhân công
                      Công nhân 4,0/7         công      1,01   1,27    0,88    1,49
                      Máy và thiết bị thí
                      nghiệm
                      Tủ sấy                     ca     1,5     -        -       -
                      Lò nung                    ca      -     0,8     0,45    1,35
                      Bộ phận cần ép mẫu
                                                 ca      -      -        -     0,375
                      thử gạch chịu lửa
                                                                     Nhiệt                 Biến
                                                     Cường Nhiệt
           Công                                                     độ chịu                dạng
 Mã                                              Đơn   độ độ chịu
          tác thí    Thành phần hao phí                             lửa loại               dưới
 hiệu                                             vị  chịu lửa loại
         nghiệm                                                       ≥2                     tải
                                                      nén 1 mẫu
                                                                      mẫu                  trọng
                    Cân phân tích                ca          -         -           -        1,5
                    Máy kéo, nén thủy lực
                                                 ca        0,105       -           -           -
                    50 tấn
                    Máy và thiết bị thí
                                                  %         5          5           5           5
                    nghiệm khác
                                                            01         02          03       04
                                                                                        Tiếp theo
                                                                       Độ co dư Độ co dư
           Công
 Mã                                                Đơn           Độ    có nhiệt có nhiệt
          tác thí      Thành phần hao phí
 hiệu                                               vị           xốp     độ <     độ ≥
         nghiệm
                                                                       13500C 13500C
                    Vật liệu
DA.160     Thí      Điện năng                      kwh           4,1       20,39         30,58
         nghiệm Sạn Mg                                kg          -         0,1           0,1
          gạch Bột Al2O3                              kg          -         0,1           0,1
         chịu lửa Vật liệu khác                       %           5          5             5
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7                công 0,263              1,575         1,969
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Tủ sấy                            ca         0,5        0,69         1,035
                    Lò nung                           ca          -        1,208         1,811
                    Cân kỹ thuật                      ca     0,063         0,094         0,141
                    Máy và thiết bị thí
                                                      %          5           5             5
                    nghiệm khác
                                                                 05         06            07
                                                                     Tiếp theo
                                                                    Thử độ bền
                                                                    xung nhiệt
         Công                                     Khối      Khối
                                         Đơn                          vật liệu
Mã hiệu tác thí    Thành phần hao phí            lượng     lượng
                                          vị                         chịu lửa
        nghiệm                                  thể tích    riêng
                                                                     làm lạnh
                                                                    bằng nước
                   Vật liệu
DA.160    Thí      Điện năng             kwh      4,1      7,38       44,42
         nghiệm Grafit                   kg        -         -         4,5
          gạch Ống Cr-Mg hoặc Mg         kg        -         -         9,0
          chịu
                   Dầu hỏa                lít     1,0       0,2         -
           lửa
                   Vật liệu khác          %        5         5          5
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7       công    0,350     0,503      3,653
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Máy kéo, nén thủy
                                          ca       -         -         0,25
                   lực 125 tấn
                   Tủ sấy                 ca      0,5       0,9       2,025
                   Lò nung                ca       -         -        1,856
                   Máy thử độ mài mòn     ca       -         -        0,188
                   Cân kỹ thuật           ca       -         -         0,75
                   Máy và thiết bị thí
                                          %        5         5          5
                   nghiệm khác
                                                  08        09         10
                                                                    Tiếp theo
                                               Thử cơ lý      Hàm lượng
                                                                các oxit
                                              vật liệu
         Công                                          Hệ số trong gạch
                                        Đơn chịu lửa
Mã hiệu tác thí    Thành phần hao phí                  dãn nở chịu lửa
                                         vị  làm lạnh
        nghiệm                                          nhiệt  (phương
                                               bằng
                                                              pháp phân
                                            không khí          tích hóa)
                  Vật liệu
DA.160    Thí     Điện năng             kwh     48,87      119,93     -
         nghiệm Grafit                  kg       4,95        -        -
          gạch Ống Cr-Mg hoặc Mg        kg        9,9        -        -
         chịu lửa Dầu hỏa                lít     0,22        -        -
                  Cồn (C2H5OH)           lít       -         -       0,6
                  Phenolphthalein       hộp        -         -       2,4
                  Bạc Nitrat (AgNO3)    gam        -         -       24,0
                  K2BrO4                gam        -         -       48,0
                  Axit nitric (HNO3)    ml         -         -       0,24
                  Vật liệu khác          %        5          5        5
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công    4,019      1,750    5,950
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Máy kéo, nén thủy
                                         ca     0,275        -        -
                  lực 125 tấn
                  Tủ sấy                 ca     2,228      14,625     -
                  Máy và thiết bị thí
                                         %        5          5        -
                  nghiệm khác
                                                  11        12       13

DA.17000 THÍ NGHIỆM NGÓI SÉT NUNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối lượng

Thời Tải

Công                                      Độ    1m2 ngói
 Mã                                   Đơn gian trọng
           tác thí Thành phần hao phí                 hút lợp ở trạng
 hiệu                                  vị xuyên uốn
          nghiệm                                     nước thái bão hòa
                                          nước gãy
                                                              nước
                    Vật liệu
DA.170      Thí     Parafin                   kg   0,25      -        -          -
          nghiệm Điện năng                 kwh         -   1,13     8,49         -
           ngói Xi măng PCB40                 kg       -    1,5       -          -
             sét    Vật liệu khác             %     5       5         5          -
            nung
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7       công 0,394        0,7     0,394      0,394
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Cân kỹ thuật              ca       -     -      0,063      0,063
                    Máy kéo, nén thủy
                                              ca       -   0,236      -          -
                    lực 10 tấn
                    Tủ sấy                    ca       -     -      1,035        -
                    Máy và thiết bị thí
                                              %        -    5         5          5
                    nghiệm khác
                                                   01       02       03         04

DA.18000 THÍ NGHIỆM NGÓI XI MĂNG CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối lượng Thời

Độ hút     1m2        gian
                                                                             Lực uốn
          Công                                  nước     ngói        xuyên
                      Thành phần      Đơn                                    gãy ngói
Mã hiệu tác thí                                 ngói    xi măng      nước
                       hao phí         vị                                    xi măng
         nghiệm                                xi măng cát lợp ở     ngói
                                                                                cát
                                                 cát     trạng     xi măng
                                                        thái bão      cát
                                                        hòa nước
                  Vật liệu
DA.180     Thí    Điện năng           kwh       9,23        -          -       1,13
         nghiệm Parafin                kg         -         -        0,25        -
          ngói    Xi măng PCB40        kg         -         -          -        1,5
         xi măng Vật liệu khác         %          5         -          5         5
           cát
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7     công      0,394    0,394       0,394     0,56
                  Máy và thiết bị
                  thí nghiệm
                  Tủ sấy               ca       1,125       -          -         -
                                                           Khối
                                                           lượng      Thời
                                                 Độ hút     1m2       gian
                                                                               Lực uốn
            Công                                  nước     ngói      xuyên
                        Thành phần      Đơn                                    gãy ngói
Mã hiệu tác thí                                   ngói    xi măng     nước
                         hao phí         vị                                    xi măng
           nghiệm                                xi măng cát lợp ở    ngói
                                                                                 cát
                                                   cát     trạng     xi măng
                                                          thái bão     cát
                                                          hòa nước
                    Cân kỹ thuật         ca       0,063    0,063        -         -
                    Máy kéo, nén
                                         ca         -         -         -       0,236
                    thủy lực 10 tấn
                    Máy và thiết bị
                                         %          5         5         -         5
                    thí nghiệm khác
                                                   01       02         03        04

DA.19000 THÍ NGHIỆM GẠCH GỐM ỐP LÁT, GẠCH MEN, ĐÁ ỐP LÁT

TỰ NHIÊN VÀ ĐÁ ỐP LÁT NHÂN TẠO TRÊN CƠ SỞ CHẤT KẾT DÍNH

HỮU CƠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối Độ Độ bền

Công                                 Độ             Độ
                      Thành phần         Đơn      lượng bóng                 mài
Mã hiệu tác thí                               hút            bền
                        hao phí           vị        thể  bề                  mòn
        nghiệm                               nước            uốn
                                                   tích mặt                 bề mặt
                   Vật liệu
DA.190    Thí      Điện năng             kwh 29,53 29,53 7,71 30,21 18,02
         nghiệm Nước                      lít   100,0 150,0     -      -     20,0
          gạch Hóa chất tẩy rửa
                                          lít     -     -     1,56     -      0,1
          gốm      (HCl 5%)
         ốp lát,   Hạt mài               kg       -     -       -      -     0,04
          gạch     Vật liệu khác          %      5      5       5      5       5
          men,
                   Nhân công
          đá ốp
                   Công nhân 4,0/7       công 0,656 0,63 0,735 0,70          1,56
          lát tự
                   Máy và thiết bị
         nhiên,
                   thí nghiệm
          đá ốp
                  Máy hút chân
            lát                           ca    0,65   0,65     -      -       -
                  không
         nhân tạo
                  Máy cắt, mài mẫu
         trên cơ                          ca     0,3   0,3    0,37    0,3     0,3
                  vật liệu
         sở chất
                  Cân kỹ thuật            ca    0,24   0,3      -      -     1,15
            kết
           dính Tủ sấy                    ca     3,3   3,3     0,5    3,3     1,2
         hữu cơ Máy hút ẩm                ca     0,5    -       -      -       -
                   Máy đo độ bóng         ca      -     -     0,57     -       -
                   Tủ hút khí độc         ca      -     -      0,5    0,5      -
                   Máy thử bền uốn        ca      -     -       -     0,5      -
                   Máy thử độ mài mòn     ca      -     -       -      -     0,93
                   Máy và thiết bị thí
                                          %      5      5       5      5       5
                   nghiệm khác
                                                 01    02      03     04      05
                                                                                 Tiếp theo
                                                                    Xác
                                                    Độ     Xác
                                                                   định hệ
                                            Độ     cứng    định                Xác
                                                                   số giãn             Độ
           Công                             bền     bề     hệ số               định
                      Thành phần     Đơn                           nở nhiệt            bền
Mã hiệu    tác thí                          mài    mặt giãn nở                độ bền
                        hao phí       vị                             dài               rạn
          nghiệm                            mòn theo       nhiệt               sốc
                                                                   (1000C              men
                                            sâu thang dài (<                  nhiệt
                                                                     đến
                                                   Mohs 1000C)
                                                                   8000C)
                     Vật liệu
DA.190      Thí      Điện năng       kwh 12,77       -     21,29    21,29     24,00 4,00
          nghiệm Hạt mài             kg     0,79     -       -        -         -       -
           gạch      Nước             lít    -     10,0 1000,0 1500,0 150,0 20,0
           gốm       Hóa chất màu     lít    -       -       -        -        0,1     0,05
          ốp lát,
                     Vật liệu khác    %      5      5       5         5         5       5
           gạch
                     Nhân công
           men,
                     Công nhân
           đá ốp                     công 0,90 0,425        1,0      1,0       1,14 3,675
                     4,0/7
           lát tự
                     Máy và thiết
          nhiên,
                     bị thí nghiệm
           đá ốp
                     Máy cắt, mài
            lát                       ca    0,3    0,25     0,5      0,5       0,5     0,5
                     mẫu vật liệu
          nhân tạo
          trên cơ Máy thử độ          ca    0,25     -       -        -         -       -
                  mài mòn
          sở chất
            kết   Cân kỹ thuật        ca 0,125       -       -        -         -       -
           dính      Tủ sấy           ca    1,1      -      2,2      2,2       1,5      -
          hữu cơ Bình hút ẩm          ca     -       -     0,56     0,56        -       -
                     Khoáng chuẩn     ca     -     0,125     -        -         -       -
                                                                      Xác
                                                    Độ    Xác
                                                                  định hệ
                                             Độ    cứng   định                Xác
                                                                  số giãn              Độ
           Công                              bền    bề    hệ số               định
                       Thành phần     Đơn                         nở nhiệt             bền
Mã hiệu    tác thí                           mài   mặt giãn nở               độ bền
                         hao phí        vị                            dài              rạn
          nghiệm                             mòn theo     nhiệt                  sốc
                                                                  (1000C               men
                                             sâu thang dài (<                 nhiệt
                                                                      đến
                                                   Mohs 1000C)
                                                                  8000C)
                      Máy đo độ giãn
                                     ca       -      -    0,85        1,2          -    -
                      nở nhiệt dài
                      Máy khuấy và
                                        ca    -      -        -        -         1,5    -
                      làm mát nước
                      Nồi hấp áp
                      suất cao          ca    -      -        -        -           -   1,5
                      (Autoclave)
                      Máy và thiết
                      bị thí nghiệm     %     5     5         5       5            5    5
                      khác
                                             06     07     08         09         10     11
                                                                                   Tiếp theo
                                                                  Xác định
                                                                             Hệ
                                                        Sai Hệ số độ bền va
                                                                             số
 Mã        Công tác                                Đơn lệch giãn đập bằng
                         Thành phần hao phí                                  ma
 hiệu     thí nghiệm                                vị kích nở cách đo hệ
                                                                             sát
                                                       thước ẩm    số phản
                                                                            động
                                                                     hồi
                        Vật liệu
DA.190 Thí nghiệm Điện năng                        kwh 1,30 36,15           1,30       2,50
          gạch gốm Bi thép                         kg     -       -          0,1        -
            ốp lát,     Vật liệu khác              %      5       5          5          5
                                                              Xác định
                                                                         Hệ
                                                    Sai Hệ số độ bền va
                                                                         số
 Mã          Công tác                          Đơn lệch giãn đập bằng
                          Thành phần hao phí                             ma
 hiệu       thí nghiệm                          vị kích nở cách đo hệ
                                                                         sát
                                                   thước ẩm    số phản
                                                                        động
                                                                 hồi
            gạch men, Nhân công
             đá ốp lát Công nhân 4,0/7         công 0,525 1,95       0,65        1,2
            tự nhiên,    Máy và thiết bị thí
            đá ốp lát    nghiệm
             nhân tạo  Máy cắt, mài mẫu vật
                                                ca      0,2   0,4    0,2         0,3
            trên cơ sở liệu
             chất kết Máy đo kích thước         ca   0,125     -      -           -
            dính hữu     Lò nung                ca       -    2,75    -           -
               cơ
                         Dụng cụ đo hệ số
                                                ca       -    0,3     -           -
                         giãn nở ẩm
                         Thiết bị thử va đập
                                                ca       -     -     0,25         -
                         phản hồi
                         Thiết bị đo hệ số
                                                ca       -     -      -          0,5
                         ma sát
                         Máy và thiết bị thí
                                                %       5      5      5          5
                         nghiệm khác
                                                        12    13     14          15
                                                                            Tiếp theo
     Mã         Công tác                                      Đơn     Độ bền
                                   Thành phần hao phí
     hiệu      thí nghiệm                                      vị     hóa học
                                Vật liệu
DA.190         Thí nghiệm       Điện năng                     kwh         4,10
            gạch gốm ốp lát, Natri hypoclorit (NaClO)          lít         1,0
            gạch men, đá ốp Vật liệu khác                      %            5
 Mã           Công tác                                        Đơn         Độ bền
                                   Thành phần hao phí
 hiệu        thí nghiệm                                        vị         hóa học
          lát tự nhiên, đá      Nhân công
          ốp lát nhân tạo       Công nhân 4,0/7               công          1,52
          trên cơ sở chất
                                Máy và thiết bị thí nghiệm
          kết dính hữu cơ
                                Tủ sấy                         ca           0,5
                                Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                               %                5
                                khác
                                                                                16

DA.20000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Kiểm tra

Xác kích Xác Xác định Xác

Công                                thước,              định định
 Mã                   Thành phần         Đơn            cường định
          tác thí                             màu sắc               độ   độ
 hiệu                   hao phí           vị              độ   độ
         nghiệm                               và mức               thấm hút
                                                         chịu rỗng
                                             khuyết tật            nước nước
                                                         nén
                                             ngoại quan
                    Vật liệu
DA.200     Thí      Điện năng            kwh        -        0,50    -      -        24,6
         nghiệm Xi măng                   kg        -        0,89    -    1,50        -
                                             Kiểm tra
                                                        Xác
                                               kích                Xác Xác
                                                        định Xác
            Công                              thước,              định định
 Mã                     Thành phần      Đơn            cường định
           tác thí                           màu sắc               độ   độ
 hiệu                     hao phí        vị              độ   độ
          nghiệm                             và mức               thấm hút
                                                        chịu rỗng
                                            khuyết tật            nước nước
                                                        nén
                                            ngoại quan
            cơ lý    Vật liệu khác       %         -          5    -     5      5
            gạch     Nhân công
          bê tông Công nhân 4,0/7       công     0,57     0,63 0,54 0,522 0,482
                     Máy và thiết bị
                     thí nghiệm
                     Máy kéo, nén        ca
                                                   -      0,105    -      -      -
                     thủy lực 50 tấn
                     Cân kỹ thuật        ca        -          -   0,35    -    0,069
                     Bộ dụng cụ xác      ca
                                                   -          -    -     0,5     -
                     định thấm nước
                     Tủ sấy              ca        -          -    -      -     3,0
                     Máy và thiết bị
                                         %         -          5    5     5      5
                     thí nghiệm khác
                                                  01       02     03     04     05

DA.21000 THÍ NGHIỆM NGÓI FIBRO XI MĂNG, XICADAY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công                                     Thời gian   Tải     Khối
 Mã                                        Đơn
          tác thí    Thành phần hao phí              xuyên     trọng   lượng
 hiệu                                       vị
         nghiệm                                       nước    uốn gãy thể tích
                     Vật liệu
DA.210     Thí       Parafin                  kg      3,00         -          -
         nghiệm      Điện năng             kwh         -         1,13        4,1
          ngói       Vật liệu khác            %        5           5          5
          Fibro      Nhân công
         xi măng,
                     Công nhân 4,0/7       công      0,350       0,744     0,201
         xicaday
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                     Máy kéo, nén thủy
                                              ca       -         0,236        -
                     lực 10 tấn
                     Tủ sấy                   ca       -           -         0,5
                     Cân kỹ thuật             ca       -           -         0,1
                     Cân thủy tĩnh            ca       -           -         0,1
                     Máy và thiết bị thí
                                              %        -           5          5
                     nghiệm khác
                                                       01         02         03

DA.22000 THÍ NGHIỆM SỨ VỆ SINH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công

Đơn Độ hút Độ bền Độ bền Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí vị nước nhiệt rạn men nghiệm

Vật liệu

DA.220    Thí     Điện năng                     kwh        28,46      14,70      4,00
         nghiệm Nước                                lít    100,0      150,0        -
          sứ vệ   Vật liệu khác                     %       5           5         5
          sinh    Nhân công
                  Công nhân 4,0/7               công       0,481      0,744      3,68
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                  Cân kỹ thuật                      ca     0,15            -       -
                  Máy khuấy và làm mát nước         ca       -         1,5         -
                  Tủ sấy                            ca      3,3        1,5         -
                  Máy hút ẩm                        ca      0,5            -       -
                  Máy hút chân không                ca     0,25            -       -
                  Thiết bị Autoclave                ca       -             -     1,5
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                    %       5           5         5
                  khác
                                                            01         02         03
                                                                               Tiếp theo
                                       Độ cứng        Xác
                                                             Xác định
                                       vạch bề      định khả
         Công                                   Độ           tính năng
                                   Đơn   mặt          năng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí             thấm           sử dụng
                                    vị   theo       chịu tải
        nghiệm                                 mực            của sản
                                        thang       của sản
                                                               phẩm
                                        Mohs         phẩm
                  Vật liệu
DA.220    Thí     Điện năng            kwh      -         26,66      0,65        1,50
         nghiệm Nước                   lít     10,0       20,0         -         75,0
                                       Độ cứng        Xác
                                                             Xác định
                                       vạch bề      định khả
         Công                                   Độ           tính năng
                                   Đơn   mặt          năng
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí             thấm           sử dụng
                                    vị   theo       chịu tải
        nghiệm                                 mực            của sản
                                        thang       của sản
                                                               phẩm
                                        Mohs         phẩm
         sứ vệ   Vật liệu khác          %       5       5        5         5
         sinh    Nhân công
                 Công nhân 4,0/7       công    1,0     1,3      1,8      0,55
                 Máy và thiết bị thí
                 nghiệm
                 Tủ sấy                 ca      -      3,25      -         -
                 Dụng cụ cắt, mài       ca     0,3     0,5       -         -
                 Dụng cụ thử thấm
                                        ca      -      1,5       -         -
                 mực
                 Máy hút ẩm             ca      -       -        -         -
                 Thiết bị thử tải
                                        ca      -       -      0,58        -
                 trọng
                 Thiết bị thử tính
                 năng sử dụng của       ca      -       -        -       0,25
                 sứ vệ sinh
                 Máy và thiết bị thí
                                        %       5       5        5         5
                 nghiệm khác
                                               04      05       06        07

DA.23000 THÍ NGHIỆM KÍNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Chiều

Khuyết

Công Độ dày và Độ

Mã                                                Đơn   tật
           tác thí     Thành phần hao phí                     cong sai lệch truyền
 hiệu                                               vị ngoại
          nghiệm                                              vênh chiều sáng
                                                        quan
                                                                     dày
             Vật liệu
DA.230 Thí   Nước rửa kính               lít              0,3    0,3     0,3       0,3
      nghiệm Điện năng                  kwh                -      -       -        0,8
       kính Vật liệu khác                %                 5      5       5         5
        xây  Nhân công
       dựng Công nhân 4,0/7              ca               0,8    0,7     0,85      1,1
             Máy và thiết bị thí nghiệm
             Máy quang phổ đo hệ số
                                         ca                -      -       -        0,7
             truyền sáng
             Máy và thiết bị thí
                                         %                 -      -       -         5
             nghiệm khác
                                                          01      02     03        04
                                                                               Tiếp theo
                                                   Xác     Xác định Xác định
                                                   định      hệ số  hệ số phản
         Công
                                             Đơn hệ số      truyền   xạ năng
Mã hiệu tác thí       Thành phần hao phí
                                              vị phản xạ     năng   lượng ánh
        nghiệm
                                                 của kính lượng bức sáng mặt
                                                  gương xạ mặt trời     trời
                     Vật liệu
DA.230       Thí     Nước rửa kính               lít   0,25       0,25          0,25
           nghiệm Điện năng                  kwh       0,80       0,80          0,80
                                                 Xác     Xác định Xác định
                                                 định      hệ số  hệ số phản
         Công
                                           Đơn hệ số      truyền   xạ năng
Mã hiệu tác thí      Thành phần hao phí
                                            vị phản xạ     năng   lượng ánh
        nghiệm
                                               của kính lượng bức sáng mặt
                                                gương xạ mặt trời     trời
          kính      Vật liệu khác           %           5          5                5
           xây      Nhân công
          dựng
                    Công nhân 4,0/7         ca      1,15           1,2             1,1
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Máy quang phổ đo hệ
                                            ca         0,7          -              0,7
                    số phản xạ ánh sáng
                    Máy quang phổ đo hệ
                                            ca          -          0,7              -
                    số truyền sáng
                    Máy và thiết bị thí
                                            %           5          5                5
                    nghiệm khác
                                                       05          06              07
                                                                                 Tiếp theo
          Công                                   Độ bền Độ bền           Ứng        Độ
                                          Đơn
Mã hiệu   tác thí   Thành phần hao phí           va đập va đập           suất       vỡ
                                          vị
          nghiệm                                 con lắc bi rơi         bề mặt     mảnh
                    Vật liệu
DA.230     Thí      Nước rửa kính         lít      -          -          0,5            -
          nghiệm Điện năng                kwh      -          -          0,50           -
           kính     Vật liệu khác         %        -          -           5             -
           xây      Nhân công
          dựng
                    Công nhân 4,0/7       ca      0,6        0,5         0,45       0,6
           Công                                    Độ bền Độ bền       Ứng        Độ
                                            Đơn
Mã hiệu    tác thí    Thành phần hao phí           va đập va đập       suất       vỡ
                                            vị
          nghiệm                                   con lắc bi rơi     bề mặt     mảnh
                      Máy và thiết bị thí
                      nghiệm
                      Dụng cụ thử va đập
                                            ca      0,55      -         -          -
                      con lắc
                      Dụng cụ thử va đập
                                            ca       -       0,55       -          -
                      bi rơi
                      Dụng cụ phá vỡ
                                            ca       -        -         -         0,5
                      mẫu kính
                      Máy đo ứng suất bề
                                            ca       -        -        0,5         -
                      mặt
                      Máy và thiết bị thí
                                            %        5        5         5          5
                      nghiệm khác
                                                     08      09        10         11
                                                                               Tiếp theo
            Công                             Độ bền Độ bền Độ bền Độ bền

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị nhiệt nhiệt chịu chịu hiệu

nghiệm                              ẩm     khô     ẩm bức xạ
                     Vật liệu
DA.230     Thí       Nước rửa kính           lít     0,1      0,1       0,1       0,5
          nghiệm Điện năng                  kwh      2,90    9,84      45,00 450,00
           kính      Bóng đèn OSRAM
                                            cái          -        -      -        24,0
           xây       Ultra -Vitalux 300W
           dựng      Vật liệu khác           %           5     5         5         1
                     Nhân công
                     Công nhân 4,0/7        công     1,6      1,6       2,8       26,2
           Công                             Độ bền Độ bền Độ bền Độ bền

Mã tác thí Thành phần hao phí Đơn vị nhiệt nhiệt chịu chịu hiệu

nghiệm                              ẩm     khô     ẩm bức xạ
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                  ca     -     1,2     -         -
                    Bếp điện                ca    1,0     -      -         -
                    Thiết bị đo độ bền ẩm   ca    1,3     -     42,0       -
                    Máy quang phổ đo
                                            ca     -      -      -        2,0
                    hệ số truyền sáng
                    Máy và thiết bị thí
                                            %      5      5      5         5
                    nghiệm khác
                                                   12     13     14       15
                                                                       Tiếp theo
                                                 Xác    Xác            Xác
                                                 định định độ Độ bền định độ
                                                độ bền bền     mài     bền
           Công                                  axit  kiềm    mòn    nước
 Mã                                         Đơn
          tác thí    Thành phần hao phí           của   của    kính    của
 hiệu                                        vị
         nghiệm                                  kính  kính    phủ    kính
                                                 phủ    phủ    phản    màu
                                                 phản  phản quang hấp thụ
                                                quang quang           nhiệt
                     Vật liệu
DA.230     Thí  Điện năng             kwh        0,50   0,50    0,60     6,55
         nghiệm Nước rửa kính          lít        0,2    0,2    0,2       0,5
          kính  Axit Clohydric
           xây                         lít        1,3     -      -        1,0
                (HCl) 1N
          dựng
                Natri hydroxit (NaOH) lít          -     1,3     -         -
                                              Xác    Xác            Xác
                                              định định độ Độ bền định độ
                                             độ bền bền     mài     bền
          Công                                axit  kiềm    mòn    nước
 Mã                                      Đơn
         tác thí    Thành phần hao phí         của   của    kính    của
 hiệu                                     vị
        nghiệm                                kính  kính    phủ    kính
                                              phủ    phủ    phản    màu
                                              phản  phản quang hấp thụ
                                             quang quang           nhiệt
                   Methyl đỏ
                                         mg      -      -      -    25,0
                   (C15H14N3NaO2)
                   Vật liệu khác          %      5      5     5      5
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7       công   1,2    1,2    1,7   2,0
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Máy quang phổ đo
                                          ca    0,45   0,45   0,5    -
                   hệ số truyền sáng
                   Máy mài mòn bề mặt
                                          ca     -      -     0,5    -
                   kính
                   Cân kỹ thuật           ca     -      -      -    0,5
                   Bếp điện               ca     -      -      -    0,5
                   Tủ sấy                 ca     -      -      -    0,5
                   Máy làm sạch bằng
                                          ca     -      -      -    0,5
                   siêu âm
                   Máy và thiết bị thí
                                          %      -      -     5      5
                   nghiệm khác
                                                16     17     18    19
                                                                         Tiếp theo
           Công                                           Xác định    Thử độ kín
 Mã                                                 Đơn
          tác thí       Thành phần hao phí                  điểm     bằng phương
 hiệu                                                vị
         nghiệm                                            sương     pháp gia tốc
                    Vật liệu
DA.230     Thí      Khăn bông                       cái     1,0           -
         nghiệm Cồn (C2H5OH)                        lít     0,5           -
          kính  Đá khô                              kg      0,5           -
           xây      Điện năng                       kwh     0,6         890,0
          dựng
                    Hóa chất tẩy rửa (HCl 5%)       lít      -           0,2
                    Vật liệu khác                   %        5            1
                    Nhân công
                    Công nhân 4,0/7              công       1,6          13,0
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Thiết bị đo điểm sương          ca      2,0           -
                    Thiết bị đo thử độ kín          ca       -           80,0
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                    %        5            5
                    khác
                                                            20           21

DA.24000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GỖ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ hút Độ

Số

Công                                 Độ ẩm Độ                 nước co
 Mã                                  Đơn vòng
          tác thí Thành phần hao phí            khi thử hút             và độ nứt
 hiệu                                 vị  năm
         nghiệm                                  cơ lý ẩm                 dãn của
                                         của gỗ
                                                                          dài  gỗ
                    Vật liệu
DA.240     Thí      Điện năng             kwh    -     7,46     7,46     8,95 42,91
         nghiệm Đầu đo                    cái    -      -           -        -       12
          cơ lý     Vật liệu khác          %     -      2           2     2           2
           gỗ       Nhân công
                    Công nhân 4,0/7       công 0,525   0,7     0,785 1,05 1,925
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                 ca    -     0,91     0,91 1,092 5,233
                    Máy và thiết bị thí
                                           %     -      5           5     5           5
                    nghiệm khác
                                                01     02        03      04          05
                                                                                 Tiếp theo
                                                           Giới         Giới
                                                                 Giới
                                                     Khối hạn           hạn
                                                                 hạn
           Công                                     lượng bền           bền
 Mã                                             Đơn              bền
          tác thí      Thành phần hao phí            riêng khi          khi
 hiệu                                            vị              khi
         nghiệm                                       của nén           uốn
                                                                 kéo
                                                       gỗ  của          tĩnh
                                                                của gỗ
                                                            gỗ         của gỗ
                    Vật liệu
DA.240     Thí      Điện năng                   kwh 11,19 0,30          0,30        0,30
         nghiệm Vật liệu khác                    %     2        2        2           2
                                                               Giới         Giới
                                                                     Giới
                                                         Khối hạn           hạn
                                                                     hạn
           Công                                         lượng bền           bền
 Mã                                                 Đơn              bền
          tác thí      Thành phần hao phí                riêng khi          khi
 hiệu                                                vị              khi
         nghiệm                                           của nén           uốn
                                                                     kéo
                                                           gỗ  của          tĩnh
                                                                    của gỗ
                                                                gỗ         của gỗ
          cơ lý     Nhân công
           gỗ       Công nhân 4,0/7                 công 0,591 0,70               0,60     0,59
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Tủ sấy                           ca       1,365       -        -        -
                    Lò nung                          ca         -         -        -        -
                    Máy kéo, nén thủy lực 10 tấn     ca         -        0,063 0,063 0,063
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                     %         5          5        5        5
                    khác
                                                               06         07      08       09
                                                                                       Tiếp theo
                                                 Giới Giới
                                                                      Chỉ
                                                 hạn hạn
                                                                  Độ tiêu
                                                 bền bền
                                                            Sức cứng biến
           Công                                  khi  khi
 Mã                                          Đơn           chống va dạng
          tác thí    Thành phần hao phí          uốn trượt
 hiệu                                         vị            tách đập đàn
         nghiệm                                   va   và
                                                           của gỗ của hồi
                                                 đập  cắt
                                                                  gỗ  của
                                                 của của
                                                                      gỗ
                                                  gỗ   gỗ
                    Vật liệu
DA.240     Thí      Điện năng                kwh 2,75               3,60 3,60          -   12,73
         nghiệm Keo dán tổng hợp              hộp         -          -     0,03        -     -
                                               Giới Giới
                                                                    Chỉ
                                               hạn hạn
                                                                Độ tiêu
                                               bền bền
                                                          Sức cứng biến
          Công                                 khi  khi
 Mã                                        Đơn           chống va dạng
         tác thí    Thành phần hao phí         uốn trượt
 hiệu                                       vị            tách đập đàn
        nghiệm                                  va   và
                                                         của gỗ của hồi
                                               đập  cắt
                                                                gỗ  của
                                               của của
                                                                    gỗ
                                                gỗ   gỗ
         cơ lý     Giấy ráp                 tờ      -      -   3,0    3,0      -
          gỗ       Lưỡi dao cạo            cái      -      -   1,0     -       -
                   Xăng                     lít     -      -    -      -       -
                   Vật liệu khác            %      2       2    2      2      2
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7         công 0,919 0,788 0,70 0,875 0,70
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Tủ sấy                   ca      -      -    -      -     0,25
                   Lò nung                  ca      -      -    -      -     0,875
                   Máy kéo, nén thủy lực
                                            ca    0,156    -    -      -       -
                   200 tấn
                   Máy kéo, nén thủy lực
                                            ca      -     0,75 0,75    -       -
                   50 tấn
                   Dụng cụ đo độ bền va
                                            ca      -      -    -     0,25     -
                   đập
                   Máy và thiết bị thí
                                            %      5       5    5      5      5
                   nghiệm khác
                                                   10     11    12    13      14

DA.25000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH VẬT LIỆU BITUM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Nhiệt Nhiệt Độ

Công                                    Độ                 Độ
 Mã                                     Đơn              độ    độ        bám
         tác thí Thành phần hao phí              kéo                kim
 hiệu                                      vị            hóa bắt         dính
         nghiệm                                  dài                lún
                                                        mềm lửa         với đá
                  Vật liệu
DA.250    Phân    Điện năng             kwh      3,00   3,50     0,18 47,88 1,72
          tích    Glyxerin (C3H8O3)        lít   0,1    0,5       -      -       -
         vật liệu Dầu hỏa                  lít   0,01   0,01     0,01 0,01     0,01
         bitum    Cát vàng              m3        -      -       0,01    -       -
                  Đầu đo                cái       -      -        -     12,0     -
                  Mỡ                    kg       0,1    0,1       -      -       -
                  Vật liệu khác            %      2      2        2      2       2
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công 1,006 1,094 1,313 0,85 1,356
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Bếp điện                 ca    0,25   0,375 0,063 0,25 0,063
                                                         Nhiệt Nhiệt       Độ
           Công                                   Độ                 Độ
     Mã                                    Đơn            độ    độ        bám
           tác thí Thành phần hao phí             kéo                kim
 hiệu                                      vị             hóa bắt         dính
          nghiệm                                  dài                lún
                                                         mềm lửa         với đá
                     Máy đo độ dãn dài
                                           ca     0,25     -     -         -        -
                     bitum
                     Dụng cụ vòng và bi    ca      -     0,125   -         -        -
                     Tủ sấy                ca      -       -     -        5,75 0,188
                     Cân kỹ thuật          ca      -       -     -         -      0,25
                     Máy và thiết bị thí
                                           %       5      5      5         5       5
                     nghiệm khác
                                                  01      02     03       04       05
                                                                               Tiếp theo
                                                         Lượng Tỷ lệ độ
                                                       tổn   kim lún
                                                       thất  sau khi    Hàm
          Công                                  Khối sau đun nóng lượng
 Mã                                        Đơn
          tác thí    Thành phần hao phí        lượng khi     ở 1630C hòa tan
 hiệu                                       vị
          nghiệm                                riêng đốt ở trong 5     trong
                                                      1630C giờ với độ Benzen
                                                      trong kim lún
                                                      5 giờ   2500C
                    Vật liệu
DA.250 Phân Điện năng                      kwh 1,21       6,15    31,67          10,48
           tích     Glyxerin (C3H8O3)       lít     -     1,0         -            -
           vật      Trichloroethylene
           liệu                             lít     -      -          -          0,83
                    (C2HCl3)
          bitum
                    Dầu hỏa                 lít   0,01    0,02        -            -
                                                             Lượng Tỷ lệ độ
                                                          tổn   kim lún
                                                          thất  sau khi    Hàm
       Công                                        Khối sau đun nóng lượng
Mã                                            Đơn
       tác thí    Thành phần hao phí              lượng khi     ở 1630C hòa tan
hiệu                                           vị
       nghiệm                                      riêng đốt ở trong 5     trong
                                                             0
                                                         163 C giờ với độ Benzen
                                                         trong kim lún
                                                         5 giờ   2500C
                 Mỡ                           kg       -       -      0,2       -
                 Axit Silicic (H2SiO3)        kg       -       -     0,02       -
                 Nước cất                      lít    2,5      -       -       0,1
                 Giấy lọc                     hộp      -       -       -       0,1
                 Vật liệu khác                 %      2        2       2       2
                 Nhân công
                 Công nhân 4,0/7              công 1,96      0,96    0,613    1,05
                 Máy và thiết bị thí nghiệm
                 Bếp điện                      ca    0,063     -       -      0,75
                 Tủ sấy                        ca    0,125   0,75    0,983    0,86
                 Cân kỹ thuật                  ca    0,05    0,05      -        -
                 Cân phân tích                 ca      -       -     0,125    0,038
                 Lò nung                       ca      -       -     1,935      -
                 Kẹp niken                     ca      -       -     0,75       -
                 Máy hút ẩm                    ca      -       -       -      0,75
                 Máy và thiết bị thí
                                               %      5        5       5       5
                 nghiệm khác
                                                      06      07      08       09
                                                                          Tiếp theo
                                                             Độ     Tốc độ
                                                                     Lượng
                                                      Chấtđồng phân
                                              Độ                       mất
                                                    thu đều, độ tách
         Công                                nhớt                      sau
                                        Đơn        được ổn định của
Mã hiệu tác thí   Thành phần hao phí          của                      khi
                                         vị         khi của nhũ nhũ
        nghiệm                               nhựa                     nung
                                                  chưng tương tương
                                            đường                       ở
                                                    cất   nhựa nhựa
                                                                     1630C
                                                         đường đường
                  Vật liệu
DA.250 Phân       Điện năng             kwh     -     17,91 26,86   3,08     4,67
         tích     Keo dán tổng hợp      hộp     -      -      -      1,0       -
        vật liệu Mỡ                     kg      -      -      -       -       0,2
         bitum Axit Silicic (H2SiO3)    kg      -      -      -       -      0,02
                  Xăng                   lít   0,06    -      -       -
                  Vật liệu khác          %      2      2      2       2        2
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công 1,75 1,094 0,998       2,034 0,613
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Tủ sấy                 ca     -     2,184 3,276   0,375 0,571
                  Cân kỹ thuật           ca     -      -      -     0,375 1,125
                  Kẹp niken              ca     -      -      -       -      0,375
                  Nhớt kế                ca    1,2     -      -       -        -
                  Cân phân tích          ca     -      -      -       -      0,063
                  Máy và thiết bị thí
                                         %      5      5      5       5        5
                  nghiệm khác
                                               10      11    12      13       14
                                                                        Tiếp theo
           Công tác                                  Đơn    Hàm lượng Điện tích
Mã hiệu                    Thành phần hao phí
          thí nghiệm                                  vị     Paraphin    hạt
                        Vật liệu
DA.250      Phân        Điện năng                    kwh      5,08        5,00
             tích       Nước cất                      lít     0,18        1,0
           vật liệu     Etoxyetan                    kg       0,20         -
            bitum       Etanol nguyên chất           kg       0,50         -
                        Etanol cấp kỹ thuật          kg       0,50         -
                        Axeton                        lít     1,00         -
                        Cacbon dioxit                kg       0,10         -
                        Vật liệu khác                 %         5          5
                        Nhân công
                        Kỹ sư 3,0/8                  công      1,5        0,5
                        Công nhân 4,0/7              công      1,0        1,0
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Cân phân tích                 ca      0,01         -
                        Tủ sấy                        ca      0,10         -
                        Máy hút chân không            ca      0,10         -
                        Bể ổn nhiệt                   ca        -        0,125
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                      %         5          5
                        khác
                                                               15          16

DA.26000 THÍ NGHIỆM NHỰA ĐƯỜNG POLIME

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công                                              Độ       Độ ổn
                                                     Đơn                     Độ nhớt
Mã hiệu tác thí           Thành phần hao phí               đàn       định
                                                      vị                    Brookfield
        nghiệm                                             hồi      lưu trữ
                        Vật liệu
DA.260        Thí       Điện năng                    kwh   5,04     59,57       0,19
            nghiệm      Vật liệu khác                 %     5          5          5
             nhựa       Nhân công
            đường       Công nhân 4,0/7              công 0,194     1,795      0,081
            Polime
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy đo độ đàn hồi             ca   0,164       -          -
                        Thiết bị gia nhiệt vòng
                                                      ca     -      0,066         -
                        và bi
                        Máy đo độ nhớt
                                                      ca     -         -       0,263
                        Brookfield
                        Bếp điện                      ca   0,066    0,066      0,066
                        Tủ lạnh                       ca     -      0,525         -
                        Tủ sấy                        ca   0,591    7,088         -
                        Máy và thiết bị thí           %
                                                            5          5          5
                        nghiệm khác
                                                            01        02         03

DA.27000 THÍ NGHIỆM MASTIC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ Độ

Công                                 Khối Độ                      Điểm
                    Thành phần hao       Đơn                   khôi chảy
Mã hiệu tác thí                              lượng côn                      hóa
                         phí              vị                   phục dẻo ở
        nghiệm                                riêng lún                    mềm
                                                              đàn hồi 600C
                   Vật liệu
DA.270     Thí  Điện năng                kwh     -      -       -      5,13     -
         nghiệm Gas công nghiệp          kg     1,19   1,19    1,19    1,41    1,23
         Mastic Dầu FO                    lít   0,25   0,25    0,25    0,25    0,25
                   Nước cất               lít   2,5     -       -        -     1,0
                   Vật liệu khác          %      2      2       2       2       2
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7       công 0,317 0,469 0,478 0,563 0,309
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Cân kỹ thuật           ca    0,02    -       -        -      -
                   Thiết bị đo độ
                                          ca     -     0,013 0,024       -      -
                   côn lún
                   Máy ổn nhiệt           ca    0,20   0,25    0,25      -      -
                   Bộ thiết bị thí
                   nghiệm điểm hóa               -      -       -        -    0,028
                   mềm (ELE)
                   Bếp ga công nghiệp     ca    0,20   0,19    0,19   0,226 0,196
                   Tủ sấy                 ca     -      -       -     0,625     -
                   Máy và thiết bị thí
                                          %      5      5       5       5       5
                   nghiệm khác
                                                01      02     03       04      05

DA.28000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Trọng    Độ    Độ
                                                  Trọng
                                                             lượng    bão trương
                                                  lượng
            Công                                          riêng của hòa nở sau
 Mã                                           Đơn riêng
           tác thí   Thành phần hao phí                    các phối nước    khi
 hiệu                                          vị   của
          nghiệm                                          liệu trong của    bão
                                                  bê tông
                                                            bê tông bê tông hòa
                                                   nhựa
                                                              nhựa   nhựa nước
              Vật liệu
DA.280 Thí    Điện năng             kwh 0,30                  65,52    0,45    42,91
      nghiệm Nước cất                lít   -                   0,6       -       -
      bê tông Dầu hỏa                lít   -                   2,0       -       -
       nhựa Đầu đo                   cái   -                    -        -      12,0
              Vật liệu khác          %    2                     2       2        2
              Nhân công
              Công nhân 4,0/7       công 1,47                 0,14    0,396    0,01
              Máy và thiết bị thí
              nghiệm
              Máy nghiền bi sứ LE 1 ca     -                  5,46      -     -
              Tủ sấy                 ca    -                  5,46      -   5,233
              Máy hút chân không     ca 0,375                   -     0,563   -
              Cân kỹ thuật           ca 0,031                 0,031   0,031 0,031
              Máy và thiết bị thí
                                     %    5                    5        5        5
              nghiệm khác
                                                       01      02       03      04
                                                                        Tiếp theo
                                                                Độ ổn
                                                        Hệ số
                                                                định, Hàm
                                                        ổn
                                                 Cường          chỉ số lượng
           Công                                        định
 Mã                                                độ            dẻo, bitum
          tác thí   Thành phần hao phí    Đơn vị       nước
 hiệu                                             chịu            độ   trong
         nghiệm                                        và ổn
                                                  nén           cứng bê tông
                                                       định
                                                                 quy    nhựa
                                                       nhiệt
                                                                 ước
                    Vật liệu
DA.280     Thí      Điện năng              kwh   2,15   39,50 21,00       30,66
         nghiệm Dầu hỏa                    lít     -      -       -        1,0
         bê tông Vật liệu khác             %       2     2       2          2
          nhựa      Nhân công
                    Công nhân 4,0/7       công   0,73   0,264 1,838       1,536
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Tủ sấy                 ca      -     4,5      -       3,51
                    Máy nén Marshall       ca      -      -     0,313       -
                    Máy chiết nhựa
                                           ca      -      -       -       0,313
                    (Xốc lét)
                    Máy kéo, nén thủy
                                           ca    0,45   0,45      -         -
                    lực 10 tấn
                    Máy hút chân không     ca      -    0,563     -         -
                    Máy và thiết bị thí
                                           %       5     5       5          5
                    nghiệm khác
                                                  05     06      07        08
                                                                          Tiếp theo
                                                           Thành phần cốt Độ sâu
            Công
  Mã                                                   Đơn liệu của hỗn vệt hằn
           tác thí        Thành phần hao phí
  hiệu                                                  vị hợp bê tông nhựa bánh
          nghiệm
                                                            sau khi chiết    xe
                     Vật liệu
DA.280      Thí      Dầu cặn                            lít     0,42           -
          nghiệm Điện năng                             kwh        -           3,0
          bê tông Dầu công nghiệp 20                    lít       -           5,0
            nhựa     Vật liệu khác                      %         2            2
                     Nhân công
                     Kỹ sư 3,0/8                       công       -           2,0
                     Công nhân 4,0/7                   công     1,03          4,0
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                     Cân kỹ thuật                       ca      0,063          -
                     Thiết bị Wheel tracking            ca        -          2,26
                     Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %         5            5
                                                                 09           10

Ghi chú: Thí nghiệm độ sâu vệt hằn bánh xe dùng cho thí nghiệm xác định chiều sâu vệt hằn bánh xe trong môi trường không khí (mức độ vệt hằn bánh xe) theo Quyết định số 1617/QĐ-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy định kỹ thuật về phương pháp thử độ sâu vệt hằn bánh xe của bê tông nhựa xác định bằng thiết bị Wheel tracking đối với mẫu thí nghiệm lấy tại hiện trường.

DA.29000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ VẬT LIỆU BỘT KHOÁNG TRONG

BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hàm Khối

Thành lượng lượng

Công Hàm

Mã                                        Đơn phần      bột          riêng
          tác thí   Thành phần hao phí                        lượng
 hiệu                                       vị hạt bột khoáng       của bột
         nghiệm                                                nước
                                               khoáng mất khi       khoáng
                                                        nung           chất
                    Vật liệu
DA.290     Thí      Điện năng              kwh   6,15      17,83   10,25     32,8
         nghiệm Nước cất                   lít      2,0      -       -       0,5
          cơ lý Mỡ                         kg        -      0,1      -        -
         vật liệu Axit Silicic (H SiO ) kg           -     0,01      -        -
                                 2    3
           bột
                  Vật liệu khác          %          2       2        2        2
         khoáng
                  Nhân công
          trong
                  Công nhân 4,0/7       công     2,52      0,613   3,763    0,665
         bê tông
                  Máy và thiết bị thí
          nhựa
                  nghiệm
                    Cân kỹ thuật           ca    0,938       -     0,063      -
                    Tủ sấy                 ca    0,75       0,5     1,25     4,0
                    Cân phân tích          ca        -     0,063     -        -
                    Lò nung                ca        -     1,125     -        -
                    Kẹp niken              ca        -     0,375     -        -
                    Chén bạch kim          ca        -     0,375     -        -
                    Máy và thiết bị thí
                                           %        5       5        5        5
                    nghiệm khác
                                                    01      02       03      04
                                                                       Tiếp theo
                                                      Khối
                                              Khối             Độ
                                                     lượng
                                             lượng           trương
                                                    thể tích         Chỉ số
                                              riêng          nở của
                                                     và độ           về hàm
           Công                             của hỗn            hỗn
 Mã                                     Đơn         rỗng dư           lượng
          tác thí Thành phần hao phí        hợp bột          hợp bột
 hiệu                                    vị         của hỗn            nhựa
         nghiệm                             khoáng           khoáng
                                                    hợp bột          và bột
                                            chất và             và
                                                    khoáng           khoáng
                                              nhựa            nhựa
                                                    và nhựa
                                             đường           đường
                                                     đường
                  Vật liệu
DA.290    Thí     Điện năng             kwh    60,35   60,35   0,05      2,05
         nghiệm Nước cất                 lít    1,0      -       -        2,0
          cơ lý Amoni hydroxit
                                        kg       -       -       -        0,1
         vật liệu (NH4OH)
           bột    Natri hydroxit
                                        kg       -      0,8      -         -
         khoáng (NaOH)
          trong Vật liệu khác            %      2       2       2          2
         bê tông Nhân công
          nhựa
                 Công nhân 4,0/7        công   0,998   1,138   1,925     0,84
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Cân kỹ thuật           ca      -       -     0,063     0,313
                  Tủ sấy                 ca    7,36    7,36      -       0,25
                  Cân thủy tĩnh          ca      -       -     0,063       -
                  Máy hút chân không     ca      -       -     0,063       -
                  Máy và thiết bị thí
                                         %      5       5       5          5
                  nghiệm khác
                                                05      06      07        08

DA.30000 THÍ NGHIỆM BÊ TÔNG NHỰA TÁI CHẾ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công Cường

Mã                                           Đơn    Đầm
          tác thí     Thành phần hao phí                      Hveem        độ
 hiệu                                          vị    xoay
         nghiệm                                                           ép chẻ
                     Vật liệu
DA.300     Thí       Điện năng                kwh    1,54       0,3         8,7
         nghiệm Vật liệu khác                  %      5          5           5
         bê tông Nhân công
          nhựa       Công nhân 4,0/7          công   0,94      0,451       0,75
          tái chế
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                     Cân kỹ thuật              ca    0,375     0,125       0,125
                     Máy hút chân không        ca                          0,375
                     Máy đầm xoay              ca    0,375       -           -
                     Máy Hveem                 ca      -       0,125         -
                     Máy nén Marshall          ca      -         -         0,125
                     Máy và thiết bị thí
                                               %      5          5           5
                     nghiệm khác
                                                      01         02         03

DA.31000 THÍ NGHIỆM TÍNH NĂNG CƠ LÝ MÀNG SƠN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ    Độ             Độ
            Công                                                  Độ
 Mã                                           Đơn      bền   bền       Độ   bền
           tác thí    Thành phần hao phí                         bám
 hiệu                                          vị      va     va      nhớt trong
          nghiệm                                                 dính
                                                       đập   uốn           bazơ
                     Vật liệu
DA.310      Thí      Dung môi hữu cơ           lít     0,1    0,1      0,1    0,1      -
          nghiệm Giấy ráp                      tờ      3,0    3,0      3,0     -       -
           tính Lưỡi dao cạo                  cái       -      -       1,0     -       -
            năng     Natri hydroxit (NaOH)    kg        -      -        -      -     0,5
            cơ lý
                     Vật liệu khác             %       5      5         5      5      5
            của
                     Nhân công
           màng
                     Công nhân 4,0/7          công 0,875 0,70 0,70 0,875 1,40
            sơn
                     Máy và thiết bị thí
                     nghiệm
                     Dụng cụ xác định độ
                                               ca    1,15      -        -      -       -
                     bền va đập
                     Dụng cụ xác định độ
                                               ca       -    1,15       -      -       -
                     bền va uốn
                     Kính hiển vi              ca       -    0,125      -      -       -
                                                  Độ        Độ             Độ
           Công                                                  Độ
 Mã                                        Đơn    bền       bền       Độ   bền
          tác thí    Thành phần hao phí                         bám
 hiệu                                       vị    va         va      nhớt trong
         nghiệm                                                 dính
                                                  đập       uốn           bazơ
                    Tenxomet               ca      -                   -    1,0        -
                    Máy và thiết bị thí
                                           %      5         5          -     5         -
                    nghiệm khác
                                                  01        02        03     04       05
                                                                                  Tiếp theo
           Công                                    Thời Độ phủ
 Mã                                        Đơn                 Độ bền Độ
          tác thí    Thành phần hao phí            gian màng
 hiệu                                       vị                  axit  mịn
         nghiệm                                    khô   sơn
                    Vật liệu
DA.310     Thí      Điện năng              kwh     5,0            -          -         -
         nghiệm Dung môi hữu cơ             lít    0,1           0,1        0,1       0,1
          tính Giấy ráp                     tờ     1,0            -          -         -
          năng      Axit Clohydric (HCl)    kg         -          -         0,5        -
          cơ lý
                    Vật liệu khác           %          5         5          5         5
           của
                    Nhân công
          màng
                    Công nhân 4,0/7        công 1,094           0,875      1,269     0,43
           sơn
                    Máy và thiết bị thí
                    nghiệm
                    Cân kỹ thuật            ca         -         0,5         -         -
                    Máy đo thời gian khô
                                            ca     1,15           -          -         -
                    màng sơn
                    Máy và thiết bị thí
                                            %          5         5           -         -
                    nghiệm khác
                                                       06        07         08        09
                                                                                       Tiếp theo
                                                               Hàm    Độ   Độ
              Công                                            lượng cứng bóng
 Mã                                                      Đơn
             tác thí        Thành phần hao phí                 chất  của  của
 hiệu                                                     vị
            nghiệm                                           không màng màng
                                                             bay hơi sơn  sơn
                       Vật liệu
DA.310        Thí      Điện năng                         kwh      12,3            -        -
            nghiệm     Dung môi hữu cơ                    lít      0,3           0,3      0,3
             tính      Vật liệu khác                      %            5          5        5
             năng      Nhân công
             cơ lý     Công nhân 4,0/7                   công 0,481          0,875 0,859
              của      Máy và thiết bị thí nghiệm
             màng      Thiết bị đo độ cứng màng sơn       ca           -      1,25         -
              sơn      Tủ sấy                             ca       1,5            -        -
                       Cân phân tích                      ca     0,125            -        -
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác    %            5          5        -
                                                                   10            11       12
                                                                                       Tiếp theo
     Mã       Công tác                                          Đơn        Độ bền Độ rửa
                                  Thành phần hao phí
     hiệu    thí nghiệm                                          vị         nước   trôi
                           Vật liệu
DA.310           Thí       Điện năng                            kwh         12,3           -
               nghiệm      Dung môi hữu cơ                       lít        0,1          0,1
              tính năng    Vật liệu khác                         %           5            5
             cơ lý của
                           Nhân công
             màng sơn
                           Công nhân 4,0/7                      công       0,523         0,95
                           Máy và thiết bị thí nghiệm
                           Thiết bị xác định độ bền cọ rửa       ca          -           1,25
  Mã      Công tác                                         Đơn    Độ bền Độ rửa
                             Thành phần hao phí
  hiệu   thí nghiệm                                         vị     nước   trôi
                       Tủ sấy                               ca      1,5        -
                       Cân phân tích                        ca     0,125       -
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %        5         5
                                                                     13        14

DA.32000 THÍ NGHIỆM CHIỀU DÀY MÀNG SƠN TRÊN NỀN BÊ TÔNG,

GỖ, THÉP VÀ TÔN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu thí nghiệm

Vật liệu

DA.320   Thí nghiệm     Điện năng                                 kwh        0,20
          chiều dày     Đá mài                                    viên       0,25
          màng sơn      Giấy ráp                                   tờ        2,0
                        Mỡ                                         kg        0,2
                        Vật liệu khác                              %          5
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7                           công      0,141
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy đo chiều dày màng sơn                  ca       0,125
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác            %          5
                                                                              01

DA.33000 THÍ NGHIỆM ĐẤT GIA CỐ BẰNG CHẤT KẾT DÍNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác định      Xác      Xác định
           Công
 Mã                                              Đơn     cường    định độ ổn định
           tác thí      Thành phần hao phí
 hiệu                                             vị       độ    modun với nhiệt
          nghiệm
                                                        kháng ép đàn hồi và nước
                     Vật liệu
DA.330      Thí      Điện năng                   kwh      2,40          -        2,87
          nghiệm Vật liệu khác                    %       10            -         10
          đất gia Nhân công
          cố bằng Công nhân 4,0/7                công    1,140       1,482      1,944
            chất
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
            kết
                  Máy kéo, nén thủy lực
           dính                                   ca      0,50          -          -
                  50 tấn
                     Máy nén cố kết               ca       -         0,430         -
                     Cân kỹ thuật                 ca       -            -        0,23
                     Tủ sấy                       ca       -            -        0,35
                     Máy và thiết bị thí
                                                  %        5           5           5
                     nghiệm khác
                                                          01           02         03

DA.34000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP TRÒN, THÉP DẸT, CƯỜNG ĐỘ,

ĐỘ DÃN DÀI

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Thép Thép Thép Thép Thép
tròn tròn tròn tròn tròn
f 6-10, f 12-18, f 20-25, f 28-32, f 36-45,
Công
Thành phần Đơn thép dẹt thép dẹt thép dẹt thép dẹt thép dẹt
Mã hiệu tác thí
hao phí vị có thiết có thiết có thiết có thiết có thiết
nghiệm
diện So diện 100 diện 250 diện 500 diện So
≤ 100 800
2 2 2
mm2 250mm 500mm 800mm mm2
Vật liệu
DA.340 Thí Điện năng kwh 0,70 0,84 0,90 1,14 1,21
nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kéo thép Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
tròn, Nhân công
thép dẹt
Công nhân 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
cường
Máy và thiết bị
độ, độ
thí nghiệm
dãn dài
Máy kéo, nén
ca 0,04 0,048 0,051 0,065 0,069
thủy lực 100 tấn
Máy và thiết bị
% 10 10 10 10 10
thí nghiệm khác
01 02 03 04 05

DA.35000 THÍ NGHIỆM KÉO MỐI HÀN THÉP TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT,

ĐỘ BỀN MỐI HÀN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mối hàn Mối hàn

Mối hàn Mối hàn thép tròn thép tròn thép tròn thép tròn f 20-25, f 28-32, f 6-10, f 12-18,

Công tác                                                    mối hàn      mối hàn
                                         Đơn mối hàn mối hàn
Mã hiệu   thí       Thành phần hao phí                              thép dẹt     thép dẹt
                                          vị  thép dẹt thép dẹt có
        nghiệm                                                      có thiết     có thiết
                                              có thiết thiết diện
                                                                   diện 250     diện 500
                                             diện So ≤ 100 < So ≤
                                                                     < So ≤       < So ≤
                                             100mm2 250mm2
                                                                   500mm2       800mm2
DA.350      Thí Vật liệu
          nghiệm Điện năng               kwh     0,70      0,84         0,90      1,12
          kéo mối Dầu thủy lực            lít    0,01      0,01         0,01      0,01
             hàn Vật liệu khác            %       2           2           2        2
            thép
                   Nhân công
            tròn,
             mối Công nhân 4,0/7         công    0,3        0,3          0,3      0,4
             hàn Máy và thiết bị thí
            thép nghiệm
           dẹt, độ Máy kéo, nén thủy
                                          ca     0,04      0,048        0,051    0,064
          bền mối lực 100 tấn
            hàn    Máy và thiết bị thí
                                          %       10        10           10        10
                   nghiệm khác
                                                  01        02           03        04

DA.36000 THÍ NGHIỆM UỐN THÉP TRÒN, THÉP DẸT, MỐI HÀN THÉP

TRÒN, MỐI HÀN THÉP DẸT, GÓC UỐN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Thép      Thép                Thép
                                                                         Thép
                                                     tròn      tròn                tròn
                                          Thép                           tròn
                                                    hoặc      hoặc                 hoặc
                                       tròn hoặc                         hoặc
                                                  mối hàn mối hàn               mối hàn
                                        mối hàn                        mối hàn
                                                    thép      thép                 thép
                                       thép tròn                      thép tròn
                                                  tròn có f tròn có f            tròn có
         Công                          có f 6-10,                      có f 28-
                     Thành phần    Đơn             12-18, 20-25,                f 36-45,
Mã hiệu tác thí                         thép dẹt                       32, thép
                       hao phí      vị            thép dẹt thép dẹt             thép dẹt
        nghiệm                         hoặc mối                       dẹt hoặc
                                                    hoặc      hoặc                 hoặc
                                        hàn thép                       mối hàn
                                                  mối hàn mối hàn               mối hàn
                                       dẹt có bề                       thép dẹt
                                                  thép dẹt thép dẹt             thép dẹt
                                        dày h ≤                         có bề
                                                    có bề     có bề               có bề
                                          6mm                          dày h ≤
                                                   dày h ≤ dày h ≤              dày h >
                                                                        20mm
                                                   10mm 16mm                     20mm
                  Vật liệu
DA.360     Thí    Điện năng        kwh     0,70      0,77     0,84      0,99     1,43
        nghiệm Dầu thủy lực         lít    0,01      0,01     0,01      0,01     0,01
       uốn thép Vật liệu khác       %       2         2         2        2         2
       tròn, dẹt, Nhân công
        mối hàn Công nhân 4,0/7 công       0,3       0,3       0,3      0,4       0,4
          thép Máy và thiết bị
       tròn, dẹt, thí nghiệm
        góc uốn
                  Máy kéo, nén
                                    ca     0,04     0,044    0,048     0,056     0,081
                  thủy lực 100 tấn
                  Máy và thiết bị
                                    %       10        10       10       10        10
                  thí nghiệm khác
                                            01        02       03        04       05

DA.37000 THÍ NGHIỆM NÉN THÉP ỐNG CÓ MỐI HÀN ĐỘ BỀN UỐN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Ống hàn Ống hàn Ống hàn

Ống Ống

có có có
hàn có hàn có
đường đường đường
Công đường đường
Mã Thành phần Đơn kính kính kính
tác thí kính kính
hiệu hao phí vị ngoài ngoài ngoài
nghiệm ngoài ngoài
50
Dng ≤ Dng ≤ Dng ≤
50mm 200mm
100mm 150mm 200mm
Vật liệu
DA.370 Thí Điện năng kwh 0,90 1,06 1,23 1,32 1,43
nghiệm Dầu thủy
lít 0,01 0,01 0,01 0,02 0,02
nén lực
thép Vật liệu
% 2 2 2 2 2
ống có khác
mối hàn Nhân công
độ bền Công nhân
uốn 4,0/7 công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
Máy và
thiết bị thí
nghiệm
Ống hàn Ống hàn Ống hàn
Ống Ống
có có có
hàn có hàn có
đường đường đường
Công đường đường
Mã Thành phần Đơn kính kính kính
tác thí kính kính
hiệu hao phí vị ngoài ngoài ngoài
nghiệm ngoài ngoài
50
Dng ≤ Dng ≤ Dng ≤
50mm 200mm
100mm 150mm 200mm
Máy kéo, ca 0,051 0,06 0,07 0,075 0,081
nén thủy
lực 100 tấn
Máy và
% 10 10 10 10 10
thiết bị thí
nghiệm
khác
01 02 03 04 05

DA.38000 THÍ NGHIỆM KÉO THÉP ỐNG NGUYÊN VÀ THÉP ỐNG CÓ

MỐI HÀN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Ống có Ống có Ống có
Ống có Ống có
Công tác thiết thiết thiết
Thành phần Đơn thiết diện thiết diện
Mã hiệu thí diện So diện 250 diện So
hao phí vị 100
2 ≤ 200mm 2 ≤ 800mm
100mm 500mm 800mm2
Vật liệu
DA.380 Thí Điện năng kwh 0,7 0,77 0,84 0,99 1,1
nghiệm Dầu thủy lực lít 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
kéo thép Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
ống
Nhân công
nguyên
Công nhân
và thép công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
4,0/7
ống có
mối hàn Máy và thiết
bị thí nghiệm
Máy kéo,
nén thủy lực ca 0,04 0,044 0,048 0,056 0,063
100 tấn
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 10 10 10 10 10
khác
01 02 03 04 05

DA.39000 THÍ NGHIỆM MÔ ĐUN ĐÀN HỒI THÉP TRÒN, THÉP DẸT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cốt Cốt

Cốt thép Cốt thép

thép Cốt thép thép
f 12-18 f 20-25
f 6-12 f 28-32 f 36-45
hoặc hoặc thép
Công hoặc hoặc thép hoặc
Thành phần Đơn thép dẹt dẹt có
Mã hiệu tác thí thép dẹt dẹt có thép dẹt
hao phí vị có thiết thiết diện
nghiệm có thiết thiết diện có thiết
diện 100 250 1000
250mm 500mm
mm2 mm2
Vật liệu
DA.390 Mô đun Điện năng kwh 2,86 3,52 4,18 5,54 6,56
đàn hồi Dầu thủy lực lít 0,02 0,02 0,02 0,03 0,03
thép Vật liệu khác % 2 2 2 2 2
tròn,
Nhân công
thép dẹt
Công nhân
công 0,3 0,3 0,3 0,4 0,4
4,0/7
Máy và thiết
bị thí nghiệm
Máy kéo,
nén thủy lực ca 0,163 0,2 0,238 0,315 0,373
100 tấn
Máy và thiết
bị thí nghiệm % 10 10 10 10 10
khác
01 02 03 04 05

DA.40000 THÍ NGHIỆM KÉO CÁP DỰ ỨNG LỰC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí           Đơn vị    Số lượng
            thí nghiệm
                          Vật liệu
DA.400      Thí nghiệm Điện năng                               kwh         50,0
              kéo cáp     Dầu AK15                              lít        0,1
            dự ứng lực    Vật liệu khác                         %           5
                          Nhân công
                          Kỹ sư 3,0/8                          công        1,0
                          Công nhân 4,0/7                      công        1,5
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
                          Máy kéo, nén thủy lực 125 tấn         ca         0,55
                          Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %           5
                                                                            01

DA.41000 THÍ NGHIỆM PHÁ HỦY BU LÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí           Đơn vị     Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DA.410       Thí       Điện năng                            kwh          1,54
           nghiệm      Dầu thủy lực                          lít         0,03
           phá hủy     Vật liệu khác                         %            5
           bu lông     Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                      công        0,219
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy kéo, nén thủy lực 100 tấn         ca         0,088
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %            5
                                                                          01

DA.42000 THÍ NGHIỆM NHỔ BU LÔNG TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                           Thành phần hao phí           Đơn vị    Số lượng
             thí nghiệm
                           Vật liệu
DA.420       Thí nghiệm    Điện năng                            kwh         0,7
             nhổ bu lông   Dầu thủy lực                          lít        0,3
               tại hiện
                           Vật liệu khác                         %           5
               trường
                           Nhân công
                           Công nhân 4,0/7                      công        1,75
                           Máy và thiết bị thí nghiệm
                           Máy khoan cầm tay                     ca        0,375
                           Máy kéo, thủy lực 50 tấn              ca        0,375
                           Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %           5
                                                                             01

DA.43000 THÍ NGHIỆM CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI BẰNG GỖ, BẰNG KIM

LOẠI, BẰNG NHỰA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ

Công                                     Độ      Độ                Già
 Mã                       Thành phần        Đơn                  bền
          tác thí                                   lọt     kín        Cơ lý hóa
 hiệu                       hao phí          vị                 áp lực
         nghiệm                                     khí    nước              nhiệt
                                                                 gió
                      Vật liệu
DA.430     Thí        Điện năng             kwh 0,375 1,00          0,38    3,00 36,80
         nghiệm       Keo dán tổng hợp      hộp     1,0     1,0       -      4,0     -
          cửa sổ      Giấy ráp               tờ     3,0     1,0       -       -      -
            và        Lưỡi dao cạo          cái     1,0      -        -       -      -
          cửa đi
                      Dầu diezel             lít    1,0      -        -       -      -
         bằng gỗ;
                      Nước                   lít     -     20,0       -       -      -
           bằng
                      Vật liệu khác          %      5       5         5      5       5
         kim loại;
                      Nhân công
           bằng
          nhựa        Công nhân 4,0/7       công 0,50      0,50     0,26     1,0    1,0
                      Máy và thiết bị thí
                      nghiệm
                      Tủ sấy                 ca      -       -        -       -     3,0
                      Lò nung                ca      -       -        -     0,125 1,0
                      Dụng cụ đo độ bền
                                             ca      -       -      0,125     -      -
                      va đập
                      Máy bơm nước
                                             ca      -     0,125      -       -      -
                      2,8kW
                      Máy nén khí            ca    0,125     -      0,125     -      -
                      Máy cưa gỗ             ca      -       -        -     0,25     -
                      Máy bào gỗ             ca      -       -        -     0,125    -
                      Máy và thiết bị thí
                                             %      5       5         5      5      5
                      nghiệm khác
                                                    01      02       03      04     05

DA.44000 THÍ NGHIỆM ỐNG VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GANG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Sức      Độ             Kích
                                                         bền     đồng           thước
             Công
     Mã                                           Đơn    nén,    nhất     Độ    tương
             tác thí     Thành phần hao phí
     hiệu                                          vị    nén      vật    cứng    quan
            nghiệm
                                                          dẹt     liệu           hình
                                                         ống      đúc            học
                       Vật liệu
DA.440        Thí      Điện năng                  kwh    22,85   4,00    0,75      -
            nghiệm Lưỡi cưa máy                   cái     1,0      -       -       -
              ống      Dao tiện                   con     3,0      -       -       -
               và      Dao bào                    con     3,0      -       -       -
              phụ      Đá mài                     viên    2,0      -       -       -
              tùng     Đá cắt                     viên    2,0      -       -       -
              bằng     Phớt đánh bóng             viên    2,0      -       -       -
              gang     Vật liệu khác               %      2        2       2       -
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7            công    1,0     0,5     0,5   0,125
                                                     Sức    Độ             Kích
                                                     bền    đồng           thước
        Công
Mã                                             Đơn   nén,   nhất    Độ     tương
        tác thí     Thành phần hao phí
hiệu                                           vị    nén    vật    cứng    quan
       nghiệm
                                                     dẹt    liệu           hình
                                                     ống    đúc            học
                  Máy và thiết bị thí nghiệm
                  Máy kéo, nén thủy lực
                                               ca    0,5     -       -       -
                  100 tấn
                  Máy soi kim tương            ca     -     0,25     -       -
                  Máy cưa thép                 ca    0,25    -       -       -
                  Máy cắt Makita               ca     -     0,25     -       -
                  Máy dò khuyết tật            ca     -     0,5      -       -
                  Máy kiểm tra độ cứng         ca     -      -     0,125     -
                  Máy tiện                     ca    0,5     -       -       -
                  Máy bào thép 7,5kW           ca    0,5     -       -       -
                  Máy và thiết bị thí
                                               %      5      5      5        -
                  nghiệm khác
                                                     01     02      03      04

DA.45000 THÍ NGHIỆM VẢI ĐỊA KỸ THUẬT

Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Khối Cường

Độ Cường

Công                                     lượng              độ      Độ
     Mã                Thành phần     Đơn    dày               độ
            tác thí                                  đơn               kháng    dẫn
     hiệu                hao phí       vị    danh             chịu
            nghiệm                                   vị thể            xuyên nước
                                             định              kéo
                                                     tích              CBR
                      Vật liệu
DA.450       Thí      Điện năng       kwh      -       -      1,14     0,90     1,25
            nghiệm Dầu thủy lực        lít     -       -      0,01     0,01       -
            vải địa Vật liệu khác      %       -       -        5        5       5
              kỹ
                    Nhân công
             thuật
                    Công nhân
                                      công   0,31    0,187    0,625    0,625    1,88
                      4,0/7
                      Máy và thiết
                      bị thí nghiệm
                      Thiết bị đo
                                       ca    0,115     -        -        -        -
                      độ dày
                      Cân kỹ thuật     ca      -     0,125      -        -        -
                      Máy kéo, nén
                                       ca      -       -      0,375    0,313      -
                      WDW-100
                      Thiết bị đo
                                       ca      -       -        -        -      1,25
                      độ dẫn nước
                      Máy và thiết
                      bị thí nghiệm    %      5        5        5        5       5
                      khác
                                              01      02       03       04       05
                                                                               Tiếp theo
                                                               Cường
                                                                 độ
                                         Lực     Lực                     Độ xé
          Công                                           Độ     chịu              Kích
 Mã                Thành phần Đơn xuyên kháng                            rách
         tác thí                                        thấm    kéo/             thước
 hiệu                 hao phí      vị    thủng   rơi                     hình
         nghiệm                                         xuyên nén và               lỗ
                                         CBR     côn                     thang
                                                               độ giãn
                                                                dài
                   Vật liệu
DA.450     Thí     Điện năng      kwh    1,23    9,00   0,80    9,20     9,20 11,67
         nghiệm Hạt kích
                                  gam      -      -       -       -        -      50,0
         vải địa thước chuẩn
         kỹ thuật Vật liệu
                                   %      5       5       5      5        5         5
                   khác
                   Nhân công
                   Nhân công
                                  công    2,0    1,5     4,0    3,1       3,0      2,0
                   4,0/7
                   Máy và thiết
                   bị thí
                   nghiệm
                   Máy nén
                                   ca     0,3     -       -       -        -        -
                   CBR
                   Máy thử độ
                                   ca      -     0,3      -       -        -        -
                   rơi côn
                   Máy kéo,
                   nén thủy lực    ca      -      -       -     0,3       0,3       -
                   50 tấn
                   Máy thấm        ca      -      -      0,5      -        -        -
                                                                          Cường
                                                                            độ
                                          Lực          Lực                           Độ xé
           Công                                                  Độ        chịu               Kích
     Mã              Thành phần Đơn xuyên kháng                                      rách
          tác thí                                               thấm       kéo/              thước
 hiệu                  hao phí       vị   thủng        rơi                           hình
          nghiệm                                                xuyên nén và                   lỗ
                                          CBR          côn                           thang
                                                                          độ giãn
                                                                           dài
                     Máy sàng        ca     -           -         -          -         -       0,3
                     Cân kỹ thuật    ca     -           -        0,5         -         -       0,5
                     Tủ sấy          ca     -          1,0        -        1,0        1,0      1,0
                     Máy và thiết
                     bị thí nghiệm   %     5            5         5         5          5        5
                     khác
                                           06          07        08         09        10       11
                                                                                           Tiếp theo
                                                                        Độ hư
            Công                                               Độ Độ
 Mã                                             Đơn Bề Trọng             hỏng
           tác thí    Thành phần hao phí                      kháng dẫn
 hiệu                                            vị dầy lượng           (chiếu
          nghiệm                                               bục nước
                                                                         UV)
                     Vật liệu
DA.450      Thí      Điện năng                  kwh 8,16         8,16       9,16 0,64 1266,0
          nghiệm Nước cất                        lít        -         -          -     -     500,0
          vải địa Bóng tạo tia UV               cái         -         -          -     -      2,0
            kỹ
                     Nước                       m3          -         -          -    3,0       -
           thuật
                     Vật liệu khác               %          5         5      5        5        1
                     Nhân công
                     Nhân công 4,0/7            công 1,0          1,0       1,5       4,1     63,0
                                                                    Độ hư
         Công                                              Độ Độ
Mã                                          Đơn Bề Trọng             hỏng
        tác thí    Thành phần hao phí                     kháng dẫn
hiệu                                         vị dầy lượng           (chiếu
       nghiệm                                              bục nước
                                                                     UV)
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Máy thấm                  ca     -    -     -    1,5     -
                  Thiết bị đo độ dày        ca   0,3    -     -     -      -
                  Máy thử độ bục            ca     -    -    0,2    -      -
                  Cân kỹ thuật              ca   0,5   0,5   0,5   0,5    0,5
                  Thiết bị đo độ dẫn nước   ca     -    -     -    1,5     -
                  Tủ sấy                    ca   0,5   0,5   0,5    -     1,5
                  Máy kéo vải địa kỹ
                                            ca     -    -     -     -     0,3
                  thuật
                  Tủ chiếu UV               ca     -    -     -     -     62,5
                  Máy bơm nước 2,8kW        ca     -    -     -    0,8    62,5
                  Máy và thiết bị thí
                                            %    5     5     5      5      1
                  nghiệm khác
                                                 12    13    14    15     16

DA.46000 THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU NHÔM, HỢP KIM ĐỊNH HÌNH

Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Kích

Khả thước

Công Thành

Đơn        Cơ                 Độ năng tương
Mã hiệu tác thí Thành phần hao phí      phần
                                    vị       tính               cứng chịu quan
        nghiệm                          hóa
                                                                     uốn hình
                                                                           học
                 Vật liệu
DA.460    Thí    Điện năng              kwh    4,00    1,50     0,75    1,50      -
         nghiệm Keo dán silicon         hộp      -       -        -     1,0       -
         vật liệu Đá cắt                viên     -      1,0       -       -       -
         nhôm,   Đĩa cắt kim loại       cái      -      1,0       -       -       -
          hợp
                 Giấy ráp                tờ      -      3,0       -       -       -
          kim
                 Vật liệu khác           %      2       2         2      2        -
          định
          hình   Nhân công
                 Công nhân 4,0/7        công    0,5     1,0     0,25    0,5     0,25
                 Máy và thiết bị thí
                 nghiệm
                 Máy cắt Makita          ca    0,125     -        -       -       -
                 Máy bào                 ca      -      0,5       -       -       -
                 Máy kéo, nén thủy
                                         ca      -     0,125      -       -       -
                 lực 0,5 tấn
                 Máy kéo, nén thủy
                                         ca      -     0,125      -     0,125     -
                 lực 10 tấn
                 Máy phân tích
                                         ca    0,25      -        -       -       -
                 thành phần kim loại
                 Máy kiểm tra độ cứng    ca      -       -     0,0625     -     0,025
                 Máy và thiết bị thí
                                         %      5       5         5      5       5
                 nghiệm khác
                                                01      02       03      04      05

DA.47000 THÍ NGHIỆM THẠCH CAO VÀ TẤM THẠCH CAO

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hàm

Công                                                          Hàm    Hàm
 Mã                                                          lượng
         tác thí        Thành phần hao phí          Đơn vị             lượng lượng
 hiệu                                                        mất khi
         nghiệm                                                        CaO     SO3
                                                              nung
                   Vật liệu
DA.470    Thí      Điện năng                         kwh     12,48       -    3,94
         nghiệm Mỡ                                   kg        0,1       -      -
         thạch     Axit Silicic (H2SiO3)             kg       0,01       -      -
         cao và Glyxerin (C3H8O3)                     lít       -      0,02     -
          tấm      Cồn (C2H5OH)                       lít       -       0,1     -
         thạch     Phenolphtalein                    hộp        -      0,02     -
          cao      Nước cất                           lít       -       0,8    1,0
                   Giấy lọc                          hộp        -        -     0,3
                   Amoni hydroxit (NH4OH)            kg         -        -    0,01
                   Clorua bari (BaCl2)               kg         -        -    0,01
                   Vật liệu khác                      %        5        5       5
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7                  công     0,214     0,74   0,632
                                                                Hàm
          Công                                                            Hàm         Hàm
     Mã                                                         lượng
          tác thí        Thành phần hao phí           Đơn vị              lượng lượng
 hiệu                                                          mất khi
          nghiệm                                                          CaO         SO3
                                                                nung
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
                    Lò nung                             ca      0,788          -     0,263
                    Tủ sấy                              ca      0,35           -           -
                    Cân phân tích                       ca      0,044     0,068 0,035
                    Kẹp niken                           ca      0,263          -           -
                    Máy hút ẩm                          ca          -          -     0,306
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %           5         5         5
                                                                    01        02       03
                                                                                   Tiếp theo
                                                                       Kích
                                                   Độ Độ bền          thước,
                                                                 Độ
         Công                                     cứng   uốn          độ sâu
                                              Đơn              kháng
Mã hiệu tác thí       Thành phần hao phí           gờ, ngang         gờ vuốt
                                               vị               nhổ
        nghiệm                                    cạnh, tấm,         thon, độ
                                                                đinh
                                                   lõi dọc tấm        vuông
                                                                        góc
                     Vật liệu
DA.470      Thí      Điện năng                kwh     25,0     25,0      25,0          -
          nghiệm Vật liệu khác                 %       5        5         5            -
           thạch     Nhân công
           cao và    Nhân công 4,0/7         công     1,5      1,4       1,25         0,5
            tấm      Máy và thiết bị thí
           thạch     nghiệm
            cao      Tủ khí hậu                ca     1,5      1,5       1,5           -
                                                                   Kích
                                               Độ Độ bền          thước,
                                                             Độ
         Công                                 cứng   uốn          độ sâu
                                          Đơn              kháng
Mã hiệu tác thí      Thành phần hao phí        gờ, ngang         gờ vuốt
                                           vị               nhổ
        nghiệm                                cạnh, tấm,         thon, độ
                                                            đinh
                                               lõi dọc tấm        vuông
                                                                    góc
                    Máy thử cơ lý thạch
                                          ca      0,5         0,5          0,5       -
                    cao
                    Máy và thiết bị thí
                                          %       5           5            5         -
                    nghiệm khác
                                                  04          05           06       07
                                                                                 Tiếp theo
           Công                                                      Độ hấp Độ biến
 Mã                                        Đơn     Độ hút
          tác thí    Thành phần hao phí                             thụ nước dạng
 hiệu                                       vị      nước
         nghiệm                                                      bề mặt   ẩm
                    Vật liệu
DA.470     Thí      Điện năng              kwh           -             -           50,0
         nghiệm     Nước                    lít       500,0          100,0           -
          thạch     Vật liệu khác           %           5              5            5
         cao và     Nhân công
           tấm      Nhân công 4,0/7        công         1,0           1,0           6,5
          thạch     Máy và thiết bị thí
           cao      nghiệm
                    Tủ khí hậu              ca           -             -            6,0
                    Vi kế                   ca           -             -            6,0
                    Cân kỹ thuật            ca          0,5           0,5            -
                    Máy và thiết bị thí
                                            %           5              5            5
                    nghiệm khác
                                                        08            09            10

DA.48000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH THAN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Độ Hàm Nhiệt

Công                               Hàm                Phân Tổng
 Mã                Thành phần Đơn         ẩm        lượng lượng,
           tác thí                            lượng               tích số Lưu
 hiệu                hao phí   vị         của        chất nhiệt
          nghiệm                                tro              cỡ hạt huỳnh
                                         than        bốc    độ
                    Vật liệu
DA.480      Thí     Điện năng     kwh 7,77       1,09   0,84      -      -     7,11
          nghiệm Mỡ                kg     0,1     -      -        -      -       -
           phân Axit Silicic
                                   kg    0,01     -      -        -      -       -
            tích    (H2SiO3)
            than    Bột đá
                                   kg      -     0,1     -        -      -       -
                    Granitô
                    Glyxerin
                                   lít     -     0,2     -        -      -       -
                    (C3H8O3)
                    Dầu hỏa        lít     -     0,01    -        -      -       -
                    Đá mài        viên     -      -      -      2,0      -       -
                    Đĩa từ         cái     -      -      -      1,0      -       -
                    Giấy ráp       tờ      -      -      -      4,0      -       -
                                     Độ         Hàm Nhiệt
         Công                             Hàm               Phân Tổng
Mã              Thành phần Đơn       ẩm        lượng lượng,
        tác thí                          lượng               tích số Lưu
hiệu              hao phí   vị       của        chất nhiệt
       nghiệm                              tro              cỡ hạt huỳnh
                                    than        bốc    độ
              Xi măng        kg       -       -     -    -     5,0     -
              Nước cất        lít     -       -     -    -      -     1,0
              Giấy lọc       hộp      -       -     -    -      -     0,3
              Amoni
              hydroxit       kg       -       -     -    -      -    0,01
              (NH4OH)
              Bari clorua
                             kg       -       -     -    -      -    0,01
              (BaCl2)
              Vật liệu
                              %      5       5      5   5      5      5
              khác
              Nhân công
              Công nhân
                             công 0,368 0,766 0,698     1,4   0,966 0,999
              4,0/7
              Máy và
              thiết bị thí
              nghiệm
              Cân phân
                              ca    0,063     -     -    -      -    0,06
              tích
              Tủ sấy          ca    0,91      -     -    -      -      -
              Máy hút ẩm      ca    0,125     -     -    -      -    0,478
              Bếp điện        ca      -     0,375   -    -      -    0,15
              Dụng cụ đo
              độ cháy của     ca      -     0,125   -    -      -      -
              than
                                          Độ         Hàm Nhiệt
            Công                               Hàm               Phân Tổng
 Mã                Thành phần Đơn         ẩm        lượng lượng,
           tác thí                            lượng               tích số Lưu
 hiệu                hao phí   vị         của        chất nhiệt
          nghiệm                                tro              cỡ hạt huỳnh
                                         than        bốc    độ
                    Máy khuấy
                                   ca      -      -    0,35    0,7      -      -
                    bằng từ
                    Máy đo hệ
                                   ca      -      -    0,35    0,7      -      -
                    số dẫn nhiệt
                    Tủ lạnh        ca      -      -    0,35     -       -      -
                    Kính hiển vi   ca      -      -      -      -      0,9     -
                    Lò nung        ca      -      -      -      -       -    0,45
                    Máy và
                    thiết bị thí   %       2      2      2      2      2       2
                    nghiệm khác
                                          01     02     03      04     05     06

DA.49000 THÍ NGHIỆM ĐO HỆ SỐ DẪN NHIỆT, CÁCH ÂM CỦA VẬT

LIỆU XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hệ số

Hệ số Hệ số dẫn Hệ số dẫn dẫn Hệ số nhiệt ở dẫn nhiệt nhiệt ở dẫn nhiệt nhiệt Đo cho nhiệt nhiệt độ vật hệ số

Công một độ Cao cho

Thành phần    Đơn không                          liệu cách
Mã hiệu tác thí                                mẫu (đo       một
                      hao phí      vị khí (đo                       rời ở âm
        nghiệm                                con ở mẫu mẫu
                                        mẫu                         nhiệt vật
                                               nhiệt chuẩn con ở
                                      chuẩn                           độ liệu
                                                độ     để    nhiệt
                                        để                         không
                                              không chỉnh độ cao
                                       chỉnh                         khí
                                                khí máy)
                                       máy)
                  Vật liệu
DA.490 Hệ số Điện năng            kwh 134,75 2,40 202,13 3,60        1,20     -
         dẫn   Mút xốp dày
                                  m2      -     -      -        -      -     2,0
         nhiệt 10cm
         của      Vật liệu khác   %      5      5      5       5       5      5
         vật      Nhân công
         liệu

Công nhân 4,0/7 công 1,875 1,781 2,8125 2,672 0,844 2,25 xây

Máy và thiết bị dựng thí nghiệm

Chén bạch kim   ca   0,188    -    0,281      -      -      -
                  Máy khuấy cầm
                                  ca   0,625    -    0,938      -      -      -
                  tay NAG-2
                  Máy đo hệ số
                                  ca   0,625   1,0   0,938    1,5     0,5     -
                  dẫn nhiệt
                  Tủ lạnh         ca   0,625   1,0   0,938    1,5     0,5     -
                  Tủ sấy          ca   16,25    -    24,375     -      -      -
                  Máy khuấy
                                  ca      -    1,0     -       1,5    0,5     -
                  bằng từ
                                         Hệ số
                                                Hệ số Hệ số
                                          dẫn                        Hệ số
                                                  dẫn   dẫn Hệ số
                                        nhiệt ở                        dẫn
                                                 nhiệt nhiệt ở dẫn
                                         nhiệt                        nhiệt Đo
                                                  cho nhiệt nhiệt
                                          độ                           vật hệ số
         Công                                    một độ Cao cho
                     Thành phần     Đơn không                          liệu cách
Mã hiệu tác thí                                  mẫu (đo       một
                       hao phí       vị khí (đo                       rời ở âm
        nghiệm                                  con ở mẫu mẫu
                                          mẫu                         nhiệt vật
                                                 nhiệt chuẩn con ở
                                        chuẩn                           độ liệu
                                                  độ     để    nhiệt
                                          để                         không
                                                không chỉnh độ cao
                                         chỉnh                         khí
                                                  khí máy)
                                         máy)
                  Máy đo âm thanh    ca       -        -   -      -       -    0,25
                  Máy và thiết bị
                                     %        5        5   5      5      5      5
                  thí nghiệm khác
                                              01   02      03     04     05    06

Ghi chú: Định mức của một mẫu thí nghiệm nói trên gồm định mức đo mẫu chuẩn và định mức đo mẫu con, trường hợp có nhiều mẫu con cùng đo một đợt thì định mức hao phí của đợt thí nghiệm gồm định mức đo một mẫu chuẩn cộng định mức đo các mẫu con.

DA.50000 THÍ NGHIỆM BENTONITE

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác Xác

Công tác                                Thí    định  Xác định
 Mã                                        Đơn
           thí       Thành phần hao phí        nghiệm khối định hàm
 hiệu                                       vị
         nghiệm                                độ nhớt lượng độ pH lượng
                                                        riêng        cát
                     Nhân công
DA.500     Thí       Công nhân 4,0/7       công     1,14   0,76    0,54   0,522
          nghiệm Máy và thiết bị thí
         bentonite nghiệm
                     Cân kỹ thuật             ca     -     0,53    0,35      -
                     Bộ dụng cụ xác định
                                              ca     -      -        -     0,50
                     hàm lượng cát
                     Máy và thiết bị thí
                                              %      -      5       5        5
                     nghiệm khác
                                                    01     02       03      04

DA.51000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG KHÍ

CHƯNG ÁP (AAC)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Kiểm tra

Xác kích định độ Xác thước, Xác

Công ẩm và định

Mã                                               Đơn độ thẳng              định
           tác thí     Thành phần hao phí                        khối cường
 hiệu                                              vị cạnh và               độ co
          nghiệm                                                lượng   độ
                                                         độ                  khô
                                                               thể tích nén
                                                       phẳng
                                                                 khô
                                                        mặt
                     Vật liệu
DA.510      Thí      Điện năng                    kwh     -     29,07     0,5    55,11
          nghiệm     Vật liệu khác                 %      -        5       5      5
           cơ lý     Nhân công
          bê tông    Công nhân 4,0/7              công   0,77    0,44    0,67    0,88
           nhẹ -     Máy và thiết bị thí nghiệm
           Gạch      Tủ sấy                        ca     -      3,55      -     3,55
          bê tông
                     Cân kỹ thuật                  ca     -     0,031      -     0,031
            khí
                     Máy kéo, nén thủy lực
          chưng                                    ca     -        -     0,105     -
                     50 tấn
            áp
          (AAC)      Tủ khí hậu                    ca     -        -       -     3,125
                     Máy và thiết bị thí
                                                   %      -        5       5      5
                     nghiệm khác
                                                         01       02      03      04

DA.52000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ BÊ TÔNG NHẸ - GẠCH BÊ TÔNG NHẸ,

KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác định

Xác kích thước, định độ vuông độ ẩm góc, độ Xác Xác

Công và

Mã                                     Đơn thẳng cạnh,        định định
          tác thí Thành phần hao phí                     khối
 hiệu                                    vị  độ phẳng         cường độ co
         nghiệm                                         lượng
                                               mặt và         độ nén khô
                                                          thể
                                              kiểm tra
                                                         tích
                                             khuyết tật
                                                         khô
                                            ngoại quan
                  Vật liệu
DA.520    Thí     Điện năng             kwh          -     32,20    0,50   57,87
         nghiệm Vật liệu khác            %           -       5       5       5
          cơ lý Nhân công
         bê tông Công nhân 4,0/7        công        0,85    0,48    0,67   0,92
          nhẹ -
                 Máy và thiết bị thí
          gạch nghiệm
         bê tông
                 Tủ sấy                  ca          -      3,9      -     3,72
          bọt,
                 Cân kỹ thuật            ca          -     0,034     -     0,031
           khí
         không Máy kéo, nén thủy         ca          -       -     0,105     -
                 lực 50 tấn
         chưng
           áp    Tủ khí hậu              ca          -       -       -     3,281
                 Máy và thiết bị thí
                                         %           -       5       5       5
                 nghiệm khác
                                                    01      02      03      04
                                                                           Tiếp theo
               Công                                            Xác định   Xác định
     Mã                                                 Đơn
              tác thí        Thành phần hao phí                 độ hút    hệ số dẫn
     hiệu                                                vị
             nghiệm                                              nước       nhiệt
                          Vật liệu
DA.520         Thí        Điện năng                     kwh     21,45      18,26
             nghiệm       Vật liệu khác                  %        5           5
               cơ lý      Nhân công
             bê tông
                          Công nhân 4,0/7               công     0,86       1,25
               nhẹ -
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
             gạch bê
                          Tủ sấy                         ca     2,615      2,127
             tông bọt,
                khí       Cân kỹ thuật                   ca     0,225         -
              không       Máy cắt, mài mẫu vật liệu      ca       -        0,125
             chưng áp Máy đo hệ số dẫn nhiệt             ca       -        0,438
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                         %       5,0         5,0
                          khác
                                                                 05          06

DA.53000 THÍ NGHIỆM VỮA XI MĂNG KHÔ TRỘN SẴN KHÔNG CO

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác

Xác định định

Xác thay đổi

Xác cường

Công                                               định           chiều
                                              Đơn định               độ
Mã hiệu tác thí       Thành phần hao phí                     độ           cao cột
                                               vị  độ               chịu
        nghiệm                                              tách            vữa
                                                  chảy              nén
                                                            nước           trong
                                                                    của
                                                                         quá trình
                                                                    vữa
                                                                         đông kết
                     Vật liệu
DA.530     Thí       Điện năng                kwh     -      -     0,41      2,0
         nghiệm Vật liệu khác                  %      -      -       5        5
          vữa   Nhân công
         xi măng
                     Công nhân 4,0/7          công 0,19     0,25   0,72     0,69
           khô
                     Máy và thiết bị thí
         trộn sẵn
                     nghiệm
         không
                     Máy trộn xi măng 5l       ca   0,063 0,031 0,063       0,031
           co
                     Nhớt kế Suttard           ca   0,063    -       -        -
                     Cân kỹ thuật              ca   0,031 0,031 0,021       0,021
                     Tủ sấy                    ca     -      -       -        -
                     Máy kéo, nén thủy
                                               ca     -      -     0,085      -
                     lực 10 tấn
                     Thiết bị xác định thay
                                               ca     -      -       -      0,563
                     đổi chiều cao cột vữa
                     Máy và thiết bị thí
                                               %     5       5       5        5
                     nghiệm khác
                                                     01     02      03       04
                                                                                Tiếp theo
               Công                                                 Xác định sự thay
     Mã                                                   Đơn
              tác thí              Thành phần hao phí               đổi chiều dài của
     hiệu                                                  vị
             nghiệm                                                 mẫu vữa đóng rắn
                Nhân công
DA.530    Thí   Công nhân 4,0/7                           công             7,54
        nghiệm Máy và thiết bị thí nghiệm
         vữa    Cân kỹ thuật                                 ca           0,021
       xi măng Dụng cụ xác định sự thay đổi
       khô trộn chiều dài của mẫu vữa                        ca           88,20
          sẵn   Đồng hồ đo biến dạng                         ca           88,20
       không co Máy và thiết bị thí nghiệm khác              %              5
                                                                            05
      DA.54000 THÍ NGHIỆM VỮA CHO BÊ TÔNG NHẸ
      Thành phần công việc:
      - Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác         Xác    Xác
                                                        định   Xác định định
         Công                                           kích định khả      thời
                                                  Đơn
Mã hiệu tác thí          Thành phần hao phí            thước    độ năng gian
                                                   vị
        nghiệm                                         hạt cốt lưu giữ độ bắt đầu
                                                      liệu lớn động lưu    đông
                                                        nhất        động    kết
                        Vật liệu
DA.540        Thí  Điện năng                      kwh   6,01        -    0,44       -
            nghiệm Vật liệu khác                   %     5          -      5        -
                                                 Xác         Xác    Xác
                                                 định   Xác định định
         Công                                    kích định khả      thời
                                           Đơn
Mã hiệu tác thí     Thành phần hao phí          thước    độ năng gian
                                            vị
        nghiệm                                  hạt cốt lưu giữ độ bắt đầu
                                               liệu lớn động lưu    đông
                                                 nhất        động    kết
           vữa   Nhân công
           cho   Công nhân 4,0/7           công    0,59    0,14   0,21     0,47
         bê tông
                 Máy và thiết bị thí
           nhẹ
                 nghiệm
                   Cân kỹ thuật             ca     0,138     -      -        -
                   Tủ sấy                   ca     0,733     -      -        -
                   Bàn dằn                  ca       -     0,069 0,139       -
                   Máy hút chân không       ca       -       -    0,073      -
                   Dụng cụ xác định thời
                                            ca       -       -      -     0,375
                   gian bắt đầu đông kết
                   Máy và thiết bị thí
                                            %       5        -      5       5
                   nghiệm khác
                                                    01      02     03       04
                                                           Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
                                                              Xác
                                                        Xác   định Xác
                                                  Xác
                                                        định hàm định
          Công                                    định
 Mã                                          Đơn       cường lượng thời
         tác thí     Thành phần hao phí          cường
 hiệu                                         vị         độ ion clo gian
        nghiệm                                     độ
                                                        bám hòa tan điều
                                                  nén
                                                        dính trong chỉnh
                                                              nước
             Vật liệu
DA.540 Thí   Điện năng                       kwh    0,50     -     11,28 24,60
      nghiệm Keo dán tổng hợp                hộp      -     1,0      -     -
                                                                 Xác
                                                           Xác   định Xác
                                                     Xác
                                                           định hàm định
          Công                                       định
 Mã                                             Đơn       cường lượng thời
         tác thí      Thành phần hao phí            cường
 hiệu                                            vị         độ ion clo gian
        nghiệm                                        độ
                                                           bám hòa tan điều
                                                     nén
                                                           dính trong chỉnh
                                                                 nước
          vữa      Nước cất                      lít     -       -     1,00     -
          cho      Giấy lọc                     hộp      -       -     0,30     -
        bê tông Phenonphtalein                   lít     -       -     0,50     -
          nhẹ      Axit nitric (HNO3)            lít     -       -     0,20     -
                   Bạc Nitrat (AgNO3)           gam      -       -     0,10     -
                   Kali thioxyanat KSCN         kg       -       -     0,05     -
                   Fe(NH4)(SO4)2, 12H2O         kg       -       -     0,05     -
                   Hydro peoxit (H2O2)           lít     -       -     0,01     -
                   Vật liệu khác                 %      5       5       5       5
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7              công 1,13      1,60    0,56    0,38
                   Máy và thiết bị thí nghiệm
                   Cân kỹ thuật                  ca      -     0,263     -      -
                   Cân phân tích                 ca      -       -     0,125    -
                   Tủ sấy                        ca      -       -      1,1    3,0
                   Máy kéo, nén thủy lực
                                                 ca    0,103     -       -      -
                   10 tấn
                   Máy thử cường độ bám dính     ca      -     0,263     -      -
                   Bếp điện                      ca      -       -     0,550    -
                   Tủ hút khí độc                ca      -       -     0,275    -
                   Máy và thiết bị thí
                                                 %      5       5       5       5
                   nghiệm khác
                                                        05      06      07     08
                                                               Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
           Công
 Mã                                                      Đơn     Xác định hệ số hút
          tác thí            Thành phần hao phí
 hiệu                                                     vị     nước do mao dẫn
         nghiệm
                    Vật liệu
DA.540     Thí      Sáp paraphin                          kg             0,2
         nghiệm Vật liệu khác                             %               5
           vữa      Nhân công
           cho      Công nhân 4,0/7                     công            0,63
         bê tông Máy và thiết bị thí nghiệm
           nhẹ      Cân kỹ thuật                          ca            0,125
                    Tủ sấy                                ca             3,0
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %               5
                                                                         09

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG

(Phụ lục V kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Xác Xác

Xác

Xác     định            định
           Công                                                         định
 Mã                                              Đơn    định    thời             độ
          tác thí     Thành phần hao phí                                 độ
 hiệu                                             vị     độ     gian            cứng
         nghiệm                                                          giữ
                                                        mịn     đông             bề
                                                                        nước
                                                                 kết             mặt
                    Vật liệu
DA.550 Thí          Điện năng                    kwh      -     0,38    0,10      -
       nghiệm       Giấy lọc                      tờ      -       -      9,0      -
       bột bả       Vật liệu khác                 %       -      5       5        -
       tường        Nhân công
       gốc
                    Công nhân 4,0/7              công   0,29    0,70    0,45    0,16
       xi măng
                    Máy và thiết bị thí nghiệm
       pooc
       lăng         Máy trộn xi măng 5l           ca      -     0,063     -       -
                    Dụng cụ Vicat                 ca      -     0,263     -       -
                    Tủ sấy                        ca      -       -       -       -
                    Cân kỹ thuật                  ca    0,031   0,031   0,122   0,063
                    Máy hút chân không            ca      -       -     0,122     -
                    Dụng cụ đo độ cứng
                                                  ca      -       -       -     0,063
                    bề mặt
                    Máy và thiết bị thí
                                                  %      5       5       5        5
                    nghiệm khác
                                                         01      02      03      04
                                                             Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu
                                                                      Xác định
                                                    Xác định Xác định
                                                                      cường độ
                                                    cường độ cường độ
         Công                                                         bám dính
                                                    bám dính bám dính
Mã hiệu tác thí     Thành phần hao phí       Đơn vị                    sau khi
                                                    theo điều sau 72h
        nghiệm                                                         thử chu
                                                       kiện    ngâm
                                                                        kỳ sốc
                                                      chuẩn    nước
                                                                         nhiệt
                   Vật liệu
DA.550      Thí    Điện năng                  kwh      -          -        61,50
          nghiệm Vật liệu khác                 %       -          -         10,0
           bột bả Nhân công
           tường Công nhân 4,0/7             công     0,25      0,31        7,91
            gốc
                  Máy và thiết bị thí
          xi măng nghiệm
           pooc
                   Tủ sấy                     ca       -          -         7,50
            lăng
                   Cân kỹ thuật               ca     0,063      0,063      0,063
                   Máy thử kéo xác định
                                                     0,094      0,094      0,094
                   cường độ bám dính
                   Máy và thiết bị thí
                                               %       5          5          5
                   nghiệm khác
                                                      05         06          07

DA.56000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM NƯỚC CỦA BÊ TÔNG

THỦY CÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí       Đơn vị             Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DA.560       Thí       Điện năng                       kwh                 1,44
           nghiệm Vật liệu khác                            %                 5
           xác định Nhân công
            hệ số      Công nhân 4,0/7                 công               1,625
             thấm
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
            nước
                    Máy xác định độ thấm nước
            của bê
                    của bê tông kiểu C430 (hoặc            ca               1,5
          tông thủy
                    C431) của hãng Matest (Italia)
             công
                    Cân kỹ thuật                           ca             0,125
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                           %                 5
                       khác
                                                                            01

Chương II THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DB.01000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA MỐI HÀN BẰNG SÓNG SIÊU ÂM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 m dài mối hàn

Công tác Đơn

Mã hiệu                          Thành phần hao phí                    Số lượng
          thí nghiệm                                           vị
                       Vật liệu
DB.010      Kiểm       Mỡ                                      kg        0,16
            tra mối    Giẻ lau                                 kg        0,16
             hàn       Dầu thủy lực                             lít      0,16
             bằng      Vật liệu khác                            %         5
             sóng      Nhân công
           siêu âm     Công nhân 4,0/7                        công       0,84
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy siêu âm kiểm tra chất lượng
                                                               ca       0,438
                       mối hàn
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác          %         5
                                                                          01

DB.02000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG KIM LOẠI BẰNG

QUANG PHỔ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                           Thành phần hao phí       Đơn vị     Số lượng
            thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.020        Phân       Giấy ráp                            tờ         10,0
               tích      Dây điện 1x2                        m           0,5
               chất      Sơn                                kg           0,5
              lượng      Vật liệu khác                       %            5
             kim loại Nhân công
              bằng       Công nhân 4,0/7                    công        2,25
              quang      Máy và thiết bị thí nghiệm
               phổ       Máy nhiễu xạ Rơnghen                ca          0,9
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %            5
                                                                         01

DB.03000 THÍ NGHIỆM SIÊU ÂM CHIỀU DÀY KIM LOẠI

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                            Thành phần hao phí        Đơn vị     Số lượng
           thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.030      Siêu âm     Mỡ                                     kg         0,05
           Công tác
Mã hiệu                        Thành phần hao phí            Đơn vị   Số lượng
          thí nghiệm
            chiều      Cồn công nghiệp                         lít      0,1
             dày       Xăng                                    lít      0,1
           kim loại    Vải phin trắng                          m        1,0
                       Giấy ráp                                tờ       2,0
                       Vật liệu khác                           %         5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                       công       0,35
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy siêu âm đo chiều dày kim loại       ca       0,4
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác         %         5
                                                                        01

DB.04000 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG

BÊ TÔNG

DB.04001 THÍ NGHIỆM ĐO TỐC ĐỘ ĂN MÒN CỦA CỐT THÉP TRONG

BÊ TÔNG BẰNG MÁY ĐO ĐIỆN HÓA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí           Đơn vị      Số lượng
           thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.040        Thí       Điện năng                           kwh          0,40
            nghiệm      Điện cực phụ trợ và so sánh          cái         0,25
             đo tốc     Bình chứa điện cực                   cái         0,25
             độ ăn      Dung dịch tiếp xúc điện               lít         6,0
            mòn của     Vật liệu khác                         %            5
            cốt thép    Nhân công
             trong      Kỹ sư 4,0/8                         công         0,98
            bê tông     Công nhân 4,0/7                     công         0,42
           bằng máy Máy và thiết bị thí nghiệm
            đo điện     Máy vi tính chuyên dụng              ca          0,23
              hóa       Máy đo tốc độ ăn mòn của cốt
                                                             ca          1,38
                        thép trong bê tông
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %            5
                                                                          01

DB.04002 THÍ NGHIỆM ĂN MÒN CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG TẠI

HIỆN TRƯỜNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐIỆN THẾ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                         Thành phần hao phí          Đơn vị      Số lượng
            thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.040         Thí       Điện năng                           kwh            0,2
             nghiệm      Đá mài                              viên           2,0
             ăn mòn      Giấy ráp                             tờ            4,0
             cốt thép    Dung dịch tiếp xúc điện              lít           1,0
              trong      Vật liệu khác                        %             5
             bê tông     Nhân công
             tại hiện    Kỹ sư 4,0/8                         công          0,306
              trường     Công nhân 4,0/7                     công          0,131
              bằng       Máy và thiết bị thí nghiệm
             phương      Máy vi tính                          ca            0,1
             pháp đo     Máy đo vạn năng                      ca            0,3
             điện thế    Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %             5
                                                                            02

DB.05000 KHOAN LẤY MẪU KIỂM TRA TIẾP XÚC MŨI CỌC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc;

- Tiến hành khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc theo quy trình;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1md khoan

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí            Đơn vị   Số lượng
             thí nghiệm
                          Vật liệu
DB.050        Khoan       Mũi khoan kim cương                    cái      0,05
              lấy mẫu     Bộ mở rộng kim cương                   bộ       0,015
              kiểm tra    Cần khoan                               m       0,03
              tiếp xúc    Đầu nối cần                            bộ       0,01
              mũi cọc     Hộp gỗ kích thước 400x400x400          hộp      0,03
                          Hộp gỗ 2 ngăn dài 1m                   hộp       0,4
                          Gỗ nhóm V                              m3      0,0035
                          Vật liệu khác                           %        10
                          Nhân công
                          Công nhân 4,0/7                       công       8,0
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
                          Máy khoan XY-1A hoặc loại
                                                                 ca        1,0
                          tương tự
                          Máy và thiết bị thí nghiệm khác         %         5
                                                                           01

Ghi chú:

1.

Khi khoan các cọc dưới nước thì hao phí nhân công, máy thi công được nhân với hệ số K = 1,2;

2.

Những công việc chưa tính trong định mức: Công tác vận chuyển thiết bị đến và đi khỏi công trường; công tác trung chuyển thiết bị giữa các cọc thí nghiệm trong công trình; lắp đặt và tháo dỡ sàn công tác; làm đường cho máy móc thiết bị hoạt động; dàn giáo phục vụ thi công; công tác gia công mẫu và thí nghiệm mẫu;

3.

Công tác thí nghiệm mẫu áp dụng định mức DA.10000.

DB.06000 THÍ NGHIỆM PANEL HỘP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                        Thành phần hao phí            Đơn vị     Số lượng
            thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.060          Thí      Phiến điện trở (Sensor)              cái         24,0
              nghiệm     Dầu thủy lực                          lít         5,0
               panel     Đĩa từ                               cái          1,0
                hộp      Vật liệu khác                         %            2
                         Nhân công
                         Công nhân 4,0/7                     công         34,3
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Máy vi tính                           ca         2,73
                         Cẩu trục ô tô 5T                      ca         0,569
                         Máy gia tải 20T                       ca         5,46
                         Kính phóng đại đo lường               ca         5,46
                         Máy đo chuyển vị                      ca         5,46
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %           0,5
                                                                           01

Ghi chú: Kết quả thí nghiệm panel hộp ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.

DB.07000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CỦA CẤU

KIỆN BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Cường độ Cường độ

Cường độ bê tông bê tông bằng bê tông bằng súng phương pháp bằng máy

Công                              thử loại bật           kết hợp siêu
 Mã                   Thành phần                         siêu âm
         tác thí                     Đơn vị nảy cho                âm + súng
 hiệu                   hao phí                          cho một
        nghiệm                               một cấu               bật nẩy cho
                                                         cấu kiện
                                            kiện riêng            một cấu kiện
                                                           bằng
                                             rẽ bằng               bê tông cốt
                                                          BTCT
                                              BTCT                     thép
                   Vật liệu
DB.070 Kiểm Điện năng                 kwh            0,4      0,4          0,8
          tra      Đá mài             viên           2,0      2,0          2,0
         cường Đĩa từ                  cái           1,0      1,0          1,0
          độ       Giấy ráp            tờ            4,0      4,0          4,0
        bê tông Mỡ                     kg                     0,2          0,4
        của cấu Vật liệu khác          %             5         5            5
          kiện
                   Nhân công
          BT
                                                  Cường độ              Cường độ
                                                             Cường độ
                                                  bê tông              bê tông bằng
                                                              bê tông
                                                 bằng súng             phương pháp
                                                             bằng máy
          Công                                  thử loại bật           kết hợp siêu
 Mã                    Thành phần                             siêu âm
          tác thí                         Đơn vị nảy cho                âm + súng
 hiệu                    hao phí                              cho một
         nghiệm                                   một cấu               bật nẩy cho
                                                              cấu kiện
                                                 kiện riêng            một cấu kiện
                                                                bằng
                                                  rẽ bằng               bê tông cốt
                                                               BTCT
                                                   BTCT                     thép
            và      Công nhân 4,0/7       công       1,4        2,0        3,0
          BTCT Máy và thiết bị thí
         tại hiện nghiệm
          trường Súng bi                    ca       0,9         -         0,9
                    Máy vi tính             ca      0,25       0,25        0,5
                    Máy siêu âm kiểm
                    tra cường độ bê
                    tông của cấu kiện
                                            ca        -         0,9        0,9
                    bê tông, bê tông
                    cốt thép tại hiện
                    trường
                    Máy và thiết bị thí
                                            %         5         5           5
                    nghiệm khác
                                                     01         02         03

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…). Cấu kiện thí nghiệm là dầm, cột hoặc tấm BTCT có chiều dài < 6 m.

DB.08000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG BẰNG PHƯƠNG

PHÁP KHOAN LẤY MẪU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí            Đơn vị    Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.080        Thí      Điện năng                             kwh        10,332
            nghiệm     Vít nở loại d16                       cái          2,0
           xác định    Ống khoan                             cái         0,01
             cường     Bột Capping màu                       kg          0,05
              độ       Vữa không co                          kg           7,0
            bê tông    Vật liệu khác                          %            1
             bằng      Nhân công
            phương     Công nhân 4,0/7                      công         4,35
             pháp      Máy và thiết bị thí nghiệm
             khoan     Máy dò vị trí cốt thép                 ca          0,1
           lấy mẫu     Máy khoan cầm tay                      ca        0,032
                       Máy khoan lấy mẫu chuyên
                                                              ca         1,25
                       dụng
                       Máy cắt bê tông 7,5kW                  ca        0,375
                       Máy cắt, mài mẫu vật liệu              ca        0,375
                       Khuôn Capping mẫu                      ca         0,25
             Công tác
Mã hiệu                           Thành phần hao phí          Đơn vị    Số lượng
            thí nghiệm
                         Máy kéo, nén thủy lực 200 tấn          ca        0,045
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %            5
                                                                            01

Ghi chú: - Khoan lấy mẫu bê tông đường kính nhỏ hơn 100mm, chiều cao tối thiểu 150mm.

- Định mức chưa bao gồm công tác lắp dựng dàn giáo tại hiện trường (nếu có).

DB.09000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ

VÀ ĐƯỜNG KÍNH CỐT THÉP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Chiều dày lớp Đường kính bê tông bảo vệ cốt thép nằm cốt thép tại trong cấu kiện

Mã       Công tác        Thành phần            Đơn
                                                         hiện trường BTCT tại hiện
  hiệu    thí nghiệm         hao phí              vị
                                                        cho một dầm trường (dầm
                                                        hoặc một cột     hoặc cột
                                                            BTCT          BTCT)
                       Vật liệu
DB.090 Kiểm tra Điện năng                        kwh       1,08            1,08
                                                   Chiều dày lớp   Đường kính
                                                   bê tông bảo vệ cốt thép nằm
                                                     cốt thép tại trong cấu kiện
  Mã      Công tác        Thành phần        Đơn
                                                     hiện trường BTCT tại hiện
  hiệu   thí nghiệm         hao phí          vị
                                                    cho một dầm trường (dầm
                                                    hoặc một cột     hoặc cột
                                                        BTCT          BTCT)
         chiều dày Vật liệu khác             %           2              2
           lớp BT     Nhân công
          bảo vệ và Công nhân 4,0/7         công        2,0            2,5
         đường kính Máy và thiết bị thí
          cốt thép    nghiệm
                      Máy mài 2,7kW          ca        0,27            0,27
                      Máy đo chiều dày
                      lớp bê tông bảo vệ
                                             ca        0,81            1,08
                      và đo đường kính
                      cốt thép
                      Máy và thiết bị thí
                                             %           5              5
                      nghiệm khác
                                                        01             02

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…)

DB.10000 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL- VÀ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ

KHUẾCH TÁN CỦA ION CL- VÀO TRONG BÊ TÔNG

DB.10100 THÍ NGHIỆM MỨC ĐỘ THẤM ION CL - VÀO TRONG

BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                            Thành phần hao phí         Đơn vị     Số lượng
           thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.101         Thí      Điện năng                               kwh         0,4
             nghiệm     Natri hydroxit (NaOH)                    kg         1,0
             mức độ     Natri clorua (NaCl)                      kg         3,0
              thấm      Nước cất                                 lít        12,0
             ion Cl-    Sơn Epoxy                                lít        1,5
            vào trong Đầu đo nhiệt độ                           cái         0,25
             bê tông    Vật liệu khác                            %           2
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7                        công        0,875
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy vi tính                              ca         0,25
                        Máy đo độ thấm ion Cl- vào trong
                                                                 ca        1,025
                        bê tông
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác          %           2
                                                                             01

DB.10200 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ KHUẾCH TÁN CỦA ION CL-

TRONG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí            Đơn vị     Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.102       Xác       Điện năng                             kwh          0,40
            định       Natri hydroxit (NaOH)                 kg           1,0
            hệ số      Natri clorua (NaCl)                   kg           3,0
           khuếch      Nước cất                               lít         15,0
           tán của     Sơn Epoxy                              lít         1,0
           ion Cl-     Đầu đo nhiệt độ                       cái          0,25
            trong      Vật liệu khác                          %            2
           bê tông     Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                      công         2,188
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy vi tính                            ca         0,25
                       Máy đo độ thấm ion Cl- vào trong
                                                              ca         2,343
                       bê tông
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %            2
                                                                          01

DB.11000 THÍ NGHIỆM KHẢ NĂNG CHỐNG ĂN MÒN CỦA BÊ TÔNG

CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIA TỐC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí          Đơn vị        Số lượng
     hiệu   thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.110         Thí       Điện năng                             kwh         0,40
             nghiệm      Bình ngâm mẫu                         cái         0,25
            khả năng Dung dịch ngâm mẫu                        lít         15,0
            chống ăn Vật liệu khác                             %             2
             mòn của     Nhân công
              BTCT       Công nhân 4,0/7                   công            5,25
               bằng      Máy và thiết bị thí nghiệm
             phương      Máy đo vết nứt                        ca          0,23
             pháp gia    Máy đo vạn năng                       ca          0,23
                tốc      Máy vi tính                           ca          0,23
                         Máy đo gia tốc                        ca           7,0
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %             2
                                                                            01

DB.12000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ CHẶT NỀN ĐƯỜNG BẰNG PHƯƠNG

PHÁP ĐẾM PHÓNG XẠ

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí       Đơn vị          Số lượng
            thí nghiệm
                          Vật liệu
DB.120     Thí nghiệm     Búa 5 kg                         cái           0,1
             độ chặt      Dụng cụ tạo lỗ                   cái           0,15
            nền đường     Vật liệu khác                    %              15
          bằng phương Nhân công
            pháp đếm      Công nhân 4,0/7              công             0,175
             phóng xạ     Máy và thiết bị thí nghiệm
                          Thiết bị đếm phóng xạ            ca           0,056
                                                                          01

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí cho công tác thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn xác định dung trọng khô lớn nhất và độ ẩm tối ưu.

DB.13000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG BẰNG THIẾT BỊ FWD

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm

Công tác Đơn

Mã hiệu                          Thành phần hao phí                   Số lượng
            thí nghiệm                                        vị
                          Vật liệu
DB.130      Thí nghiệm Điện năng                             kwh        0,06
             đo E động Dầu thủy lực                           lít       0,002
                 và       Sensor đo chuyển vị (7 cái)        cái        0,001
             chậu võng Nhiệt kế                              cái        0,01
               bằng       Sơn                                kg         0,01
              thiết bị    Xăng                                lít        3,6
               FWD        Dầu nhớt                            lít       0,02
                          Vật liệu khác                       %           5
                          Nhân công
                          Kỹ sư 4,0/8                        công       0,045
                          Công nhân 4,0/7                    công       0,019
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
                          Máy FWD                             ca        0,02
                          Máy vi tính                         ca        0,04
                          Xe chuyên dùng                      ca        0,02
                                                                         01

DB.14000 THÍ NGHIỆM ĐO E ĐỘNG VÀ CHẬU VÕNG MẶT ĐƯỜNG

SÂN BAY BẰNG THIẾT BỊ SHWD

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 điểm

Công tác

Mã hiệu                    Thành phần hao phí        Đơn vị         Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.140 Thí nghiệm Điện năng                           kwh             0,06
          đo E động Dầu thủy lực                       lít           0,002
              và       Sensor đo chuyển vị (9 cái)     cái           0,001
          chậu võng Nhiệt kế                           cái            0,01
          mặt đường Sơn                                kg             0,01
           sân bay     Xăng                            lít            3,6
             bằng      Nhớt                            lít            0,02
            thiết bị   Vật liệu khác                   %               5
           SHWD        Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                    công           0,046
                       Công nhân 4,0/7                công           0,029
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy SHWD                        ca            0,035
                       Máy vi tính                     ca             0,04
                       Xe chuyên dùng                  ca            0,035
                                                                       01

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác huy động thiết bị ra hiện trường và hao phí công tác đánh giá sức chịu tải phục vụ công bố chỉ số phân cấp mặt đường (PCN).

DB.15000 ĐỊNH CHUẨN THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG QUAN

THỰC NGHIỆM GIỮA IRI VÀ ĐỘ ĐO XÓC CỘNG DỒN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                         Thành phần hao phí       Đơn vị          Số lượng
           thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.150 Định chuẩn Sơn                                         kg            2,0
             thiết lập   Xăng                                 lít          45,0
             phương      Vật liệu khác                        %             10
              trình      Nhân công
              tương      Kỹ sư 4,0/8                      công              2,1
            quan giữa Công nhân 4,0/7                     công              0,9
              IRI và     Máy và thiết bị thí nghiệm
            độ đo xóc Thiết bị TRL Profile Beam               ca           0,75
            cộng dồn Thiết bị đo phản ứng Romdas              ca           0,75
                         Xe chuyên dùng                       ca           0,75
                                                                            01

DB.16000 THÍ NGHIỆM ĐO IRI BẰNG THIẾT BỊ PHẢN ỨNG (ROMDAS)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí        Đơn vị        Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
 DB.160       Thí      Điện năng                            kwh          0,13
            nghiệm     Xăng                                  lít         7,5
            đo IRI     Dầu nhớt                              lít         0,05
             bằng      Vật liệu khác                         %            15
            thiết bị   Nhân công
           phản ứng    Kỹ sư 4,0/8                          công        0,084
           (Romdas) Công nhân 4,0/7                         công        0,036
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Thiết bị đo phản ứng Romdas           ca         0,036
                       Máy vi tính                           ca         0,072
                       Xe chuyên dùng                        ca         0,036
                                                                          01

DB.17000 THÍ NGHIỆM ĐẤT, ĐÁ BẰNG CHÙY XUYÊN ĐỘNG DCP

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Thí nghiệm Thí nghiệm bằng chùy bằng chùy

Mã Công tác

Thành phần hao phí Đơn vị         xuyên động      xuyên động
  hiệu    thí nghiệm
                                                       DCP đất đá      DCP đất đá
                                                         cấp 1-3         cấp 4-6
                       Vật liệu
DB.170        Thí      Mũi xuyên                 cái      0,03             0,04
            nghiệm     Cần khoan                 m        0,02             0,03
            đất, đá    Vật liệu khác             %         5                 5
             bằng      Nhân công
             chuỳ
                       Công nhân 4,0/7        công       0,105            0,105
             xuyên
                       Máy và thiết bị thí
          động DCP
                       nghiệm
                       Bộ dụng cụ đo độ
                       xuyên động hình           ca      0,045            0,045
                       côn DCP
                       Máy và thiết bị thí
                                                 %        10                10
                       nghiệm khác
                                                          01                02

DB.18000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ VỮA TRÁT BẰNG

SÚNG BẬT NẨY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                           Thành phần hao phí        Đơn vị     Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.180 Xác định Đá mài                                       viên         0,5
          cường độ Giấy ráp                                   tờ          2,0
           vữa trát    Nhân công
          bằng súng Công nhân 4,0/7                         công          0,15
           bật nẩy     Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Súng bật nẩy                           ca          0,1
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %            5
                                                                           01

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…).

DB.19000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ GẠCH XÂY BẰNG

SÚNG BẬT NẨY

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí          Đơn vị        Số lượng
           thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.190      Xác định Đá mài                                   viên         0,5
            cường độ Giấy ráp                                  tờ          2,0
            gạch xây Nhân công
            bằng súng Công nhân 4,0/7                         công         0,2
             bật nảy    Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Súng bật nẩy                           ca          0,1
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %            5
                                                                           01

Ghi chú: Định mức chưa gồm hao phí công tác tạo lập hiện trường thí nghiệm (như dàn giáo, điều kiện khó khăn…).

DB.20000 THÍ NGHIỆM ỐNG BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác Thành phần Đường kính (mm)
Đơn vị
hiệu thí nghiệm hao phí D≤800 800 1500
Vật liệu
Phiến điện trở
DB.200 Thí cái 24,0 24,0 24,0
(Sensor)
nghiệm Dầu thủy lực lít 5,0 5,0 5,0
ống Đĩa từ cái 1,0 1,0 1,0
bê tông Vật liệu khác % 2 2 2
cốt thép Nhân công
đúc sẵn Công nhân 4,0/7 công 16,02 31,50 49,0
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy vi tính ca 3,0 3,0 3,0
Cẩu trục ô tô 5T ca 0,625 0,625 0,625
Máy kéo, nén thủy
ca 6,0 6,0 6,0
lực 20 tấn
Kính phóng đại đo
ca 6,0 6,0 6,0
lường
Máy đo chuyển vị ca 6,0 6,0 6,0
Máy và thiết bị thí
% 2 2 2
nghiệm khác
01 02 03

Ghi chú: Kết quả thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn ở trên để xác định độ bền, nứt và biến dạng.

Tiếp theo

Độ thấm

Công tác Thử tải

Mã hiệu                    Thành phần hao phí        Đơn vị nước của
        thí nghiệm                                                   ống BTCT
                                                            ống BTCT
                        Vật liệu
DB.200         Thí      Xi măng                       kg     30,0        -
             nghiệm     Bitum                         kg      20,0     0,02
               ống      Dầu thủy lực                  lít      -        0,7
             bê tông    Điện năng                    kwh      0,7       0,7
             cốt thép   Vật liệu khác                 %        2        2
             đúc sẵn    Nhân công
                        Công nhân 4,0/7              công     1,5      0,38
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy vi tính                   ca     0,125     0,06
                        Cần trục 5T                   ca     0,125    0,125
                        Máy kéo, nén thủy lực
                                                      ca       -      0,125
                        50 tấn
                        Kính phóng đại đo lường       ca       -       0,03
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                                                      %        2        2
                        khác
                                                              04        05

DB.21000 THÍ NGHIỆM ĐO ĐIỆN TRỞ TẠI HIỆN TRƯỜNG

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí             Đơn vị      Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.210 Đo điện trở Điện năng                                 kwh           0,7
           tại hiện    Búa 5kg                               cái           0,3
            trường     Vật liệu khác                          %             5
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                      công           2,5
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy đo vạn năng                        ca         0,625
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %             5
                                                                           01

DB.22000 THÍ NGHIỆM KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI NẮP HỐ GA

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí          Đơn vị     Số lượng
             thí nghiệm
                           Vật liệu
DB.220        Kiểm tra     Điện năng                          kwh         0,70
             sức chịu tải Dầu thủy lực                         lít        0,02
             nắp hố ga     Vật liệu khác                       %            2
                           Nhân công
                           Công nhân 4,0/7                   công         0,38
                           Máy và thiết bị thí nghiệm
                           Máy vi tính                         ca        0,125
                           Khung giá máy & Máy gia tải
                                                               ca        0,125
                           50T kỹ thuật số
                           Máy nâng 5T                         ca        0,125
                           Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %            5
                                                                           01

DB.23000 CÔNG TÁC ĐO LÚN CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo lún công trình;

- Tiến hành đo lún công trình theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 chu kỳ đo

Công Số điểm đo của một chu kỳ (n)

Mã                    Thành phần        Đơn
         tác thí
 hiệu                     hao phí         vị n<10 10<n 15<n 20<n 25<n 30<n
        nghiệm                                    ≤15 ≤20 ≤25 ≤30 ≤35
                   Vật liệu
DB.230 Đo lún Cọc mốc đo lún             cọc   12,0 18,0 24,0 30,0 36,0 42,0
         công      Giấy                   m    0,6     0,6     0,8     0,8     1,0         1,0
         trình     Vật liệu khác          %    10         10   10         10   10          10
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8           công 4,02 6,23 8,83 11,44 14,44 17,05
                   Công nhân 4,0/7       công 4,68 6,6 8,77 10,94 13,36 15,53
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Máy toàn đạc
                                          ca   0,25 0,29 0,33 0,37 0,41 0,45
                   điện tử
                   Máy thủy bình
                                          ca   1,35 1,71 2,07 2,43 2,79 3,15
                   điện tử
                   Máy và thiết bị thí
                                          %     5          5    5          5   5           5
                   nghiệm khác
                                               01         02   03         04   05          06
                                                                                Tiếp theo
          Công                                   Số điểm đo của một chu kỳ (n)
 Mã                                 Đơn
         tác thí Thành phần hao phí
 hiệu                                vị        35<n≤40          40<n≤45        45<n≤50
        nghiệm
                   Vật liệu
DB.230 Đo lún Cọc mốc đo lún             cọc        48,0            54,0           60,0
         công      Giấy                   m          1,0             1,0             1,0
         trình     Vật liệu khác          %          10              10              10
            Công                                           Số điểm đo của một chu kỳ (n)
 Mã                                   Đơn
           tác thí Thành phần hao phí
 hiệu                                  vị                 35<n≤40       40<n≤45      45<n≤50
          nghiệm
                   Nhân công
                   Kỹ sư 4,0/8             công            19,66         22,27         24,88
                   Công nhân 4,0/7         công            17,70         19,87         22,04
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Máy toàn đạc
                                               ca          0,49          0,53          0,57
                   điện tử
                   Máy thủy bình
                                               ca          3,51          3,87          4,23
                   điện tử
                   Máy và thiết bị thí
                                               %             5             5             5
                   nghiệm khác
                                                            07            08            09

Ghi chú:

- Định mức chưa gồm công tác dẫn mốc cao độ, tọa độ Nhà nước từ ngoài khu vực đo (phạm vi > 300m).

- Khi đo lún ở địa hình khác cấp 3 và cấp hạng đo lún khác cấp III thì điều chỉnh với hệ số sau:

+ Hệ số cấp địa hình:

Cấp địa hình               1              2              3            4        5
          Hệ số                0,8            0,9           1,0          1,1       1,2
+ Hệ số cấp hạng đo lún:
   Cấp hạng đo lún                 III                 II            I         Đặc biệt
          Hệ số                    1,0                1,1           1,2          1,3

- Khi đo từ chu kỳ thứ 2 trở đi thì định mức nhân công và máy được nhân tương ứng với số chu kỳ đo (không điều chỉnh định mức hao phí vật liệu).

DB.24000 CÔNG TÁC ĐO ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình;

- Tiến hành đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: hệ thống

Mã Công tác

Thành phần hao phí           Đơn vị       Số lượng
 hiệu     thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.240    Đo điện trở   Cọc thép                           cọc           0,02
          nối đất hệ Vật liệu khác                          %             10
         thống chống Nhân công
           sét công
                     Công nhân 4,0/7                       công           1,5
             trình
                     Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy đo điện trở tiếp địa            ca           0,75
                                                                          01

DB.25000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất dầm;

- Tiến hành đo ứng suất dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí       Đơn vị      Số lượng
           thí nghiệm
                        Vật liệu
DB.250         Đo ứng   Phiến điện trở (Sensor)          cái         1,333
            suất dầm Keo dính chuyên dụng                hộp          0,25
                        Axeton                            lít         0,2
                        Giấy ráp                          tờ          1,0
                        Đá mài                          viên          0,1
                        Vật liệu khác                     %            5
                        Nhân công
                        Kỹ sư 4,0/8                     công          0,08
                        Công nhân 4,0/7                 công          0,53
                        Máy và thiết bị thí nghiệm
                        Máy đo ứng suất điện tử          ca           1,43
                        Máy vi tính                      ca           0,04
                        Máy phát điện 5kW                ca           0,04
                        Máy bộ đàm                       ca           0,16
                                                                      01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 30 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/mặt cắt: k = 1,2

- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/mặt cắt: k = 1,5

- Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/mặt cắt: k = 2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3

2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor).

3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.26000 CÔNG TÁC ĐO ỨNG SUẤT BẢN MẶT CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu;

- Tiến hành đo ứng suất bản mặt cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí         Đơn vị     Số lượng
            thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.260     Đo ứng suất Phiến điện trở (Sensor)             cái         1,333
           bản mặt cầu Keo dính chuyên dụng                hộp         0,263
                         Axeton                            lít         0,21
                         Giấy ráp                          tờ           1,0
               Công tác
 Mã hiệu                         Thành phần hao phí        Đơn vị      Số lượng
               thí nghiệm
                            Đá mài                          viên        0,105
                            Vật liệu khác                    %            5
                            Nhân công
                            Kỹ sư 4,0/8                     công         0,08
                            Công nhân 4,0/7                 công         0,56
                            Máy và thiết bị thí nghiệm
                            Máy đo ứng suất điện tử          ca          1,5
                            Máy tính xách tay                ca          0,04
                            Máy phát điện 5kW                ca          0,04
                            Máy bộ đàm                       ca          0,17
                                                                         01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 6 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 6 điểm đo/mặt cắt và đo ứng suất dầm cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện < 6 điểm đo/mặt cắt: k = 1,2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 1,5

2. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo bằng máy đo ứng suất điện tử. Trường hợp thực hiện đo bằng đồng hồ đo biến dạng thì hao phí máy đo ứng suất điện tử được thay bằng đồng hồ đo biến dạng và không tính hao phí vật liệu phiến điện trở (Sensor).

3. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.27000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG TĨNH CỦA DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm;

- Tiến hành xác định độ võng tĩnh của dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                      Thành phần hao phí           Đơn vị      Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DB.270     Xác định    Sơn                                  kg          0,01
          độ võng tĩnh Mia                                  cái         0,01
             của dầm   Vật liệu khác                         %            5
                       Nhân công
                       Kỹ sư 4,0/8                         công         0,01
                       Công nhân 4,0/7                     công         0,02
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Máy thủy bình                         ca         0,01
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %           10
                                                                         01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện ≥ 30 điểm đo/nhịp. Khi thực hiện dưới 30 điểm đo/nhịp thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 20 đến dưới 30 điểm đo/nhịp: k = 1,2

- Trường hợp thực hiện từ 10 đến dưới 20 điểm đo/nhịp: k = 1,5

- Trường hợp thực hiện < 10 điểm đo/nhịp: k = 1,8

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.28000 XÁC ĐỊNH ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI ĐẶT TĨNH CỦA DẦM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm;

- Tiến hành xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                          Thành phần hao phí          Đơn vị     Số lượng
            thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.280       Xác định Keo dính chuyên dụng                    hộp          0,25
             độ võng     Giấy ráp                              tờ          1,0
            do hoạt tải Đá mài                                viên         0,05
             đặt tĩnh    Dây thép không gỉ                     kg          0,25
             của dầm     Axeton                                lít         0,1
                         Vật liệu khác                         %            5
                         Nhân công
                         Kỹ sư 4,0/8                          công         0,06
                         Công nhân 4,0/7                      công         0,55
           Công tác
Mã hiệu                       Thành phần hao phí           Đơn vị     Số lượng
          thí nghiệm
                       Máy và thiết bị thí nghiệm
                       Thiết bị đo chuyển vị Indicator        ca        1,18
                       Máy phát điện 5kW                      ca        0,04
                       Máy bộ đàm                             ca        0,16
                       Máy và thiết bị thí nghiệm khác        %          10
                                                                         01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn và số lượng ≥ 10 điểm đo/mặt cắt. Khi thực hiện dưới 10 điểm đo/mặt cắt và khi xác định độ võng động của cầu có kết cấu nhịp liên tục thì hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k như sau:

- Trường hợp thực hiện từ 5 đến dưới 10 điểm đo/mặt cắt: k = 1,5

- Trường hợp thực hiện <5 điểm đo/mặt cắt: k = 2

- Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục: k = 3

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.29000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG KẾT CẤU NHỊP CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu;

- Tiến hành đo dao động kết cấu nhịp cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                              Thành phần hao phí       Đơn vị    Số lượng
           thí nghiệm
                          Vật liệu
DB.290         Đo dao     Giấy ráp                              tờ         1,0
                động      Axeton                                lít        0,2
               kết cấu    Sơn                                   kg         0,1
               nhịp cầu   Vật liệu khác                         %           5
                          Nhân công
                          Kỹ sư 4,0/8                          công        0,3
                          Công nhân 4,0/7                      công        0,6
                          Máy và thiết bị thí nghiệm
                          Máy đo dao động điện tử (kèm đầu
                                                                ca        0,16
                          đo dao động 3 chiều)
                          Máy phát điện 5kW                     ca        0,16
                          Máy bộ đàm                            ca        0,42
                          Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %          10
                                                                           01

Ghi chú:

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.30000 CÔNG TÁC ĐO DAO ĐỘNG VÀ CHUYỂN VỊ MỐ, TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị trước khi tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu;

- Tiến hành đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả.

Đơn vị tính: 1 điểm đo

Công tác

Mã hiệu                        Thành phần hao phí          Đơn vị    Số lượng
            thí nghiệm
                         Vật liệu
DB.300 Đo dao động Giấy ráp                                  tờ         1,0
          và chuyển vị Axeton                                lít        0,2
          mố, trụ cầu Sơn                                   kg          0,1
                         Vật liệu khác                       %           5
                         Nhân công
                         Kỹ sư 4,0/8                       công        0,60
                         Công nhân 4,0/7                   công        0,59
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Máy đo dao động điện tử (kèm
                                                             ca        0,12
                         đầu đo dao động 3 chiều)
                         Máy phát điện 5kW                   ca        0,14
                         Máy bộ đàm                          ca        0,39
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %          10
                                                                        01

Ghi chú

1. Định mức được xác định với điều kiện thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp giản đơn. Trường hợp thực hiện đo cầu có kết cấu nhịp liên tục hao phí nhân công, máy thi công được điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

2. Trong định mức dự toán chưa bao gồm tải trọng thí nghiệm dùng để đo (hoạt tải và tải trọng đi kèm) và dàn giáo, ca nô,… phục vụ công tác thí nghiệm (nếu có).

DB.31000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH ĐỘ NHÁM MẶT ĐƯỜNG BẰNG

PHƯƠNG PHÁP RẮC CÁT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: mặt cắt ngang

Công tác

Mã hiệu                           Thành phần hao phí          Đơn vị   Số lượng
              thí nghiệm
                            Vật liệu
DB.310        Xác định      Cát chuẩn                          kg        0,05
              độ nhám       Vật liệu khác                       %         20
              mặt đường     Nhân công
            bằng phương Công nhân 4,0/7                       công        0,5
             pháp rắc cát   Máy và thiết bị thí nghiệm
                            Dụng cụ đo nhám                     ca        1,0
                            Máy và thiết bị thí nghiệm khác     %          5
                                                                          02

Chương III CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM TRONG PHÒNG PHỤC VỤ KHẢO SÁT XÂY DỰNG DC.01000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH NƯỚC

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Tổng

Hàm Màu

Công lượng Hàm

Mã                     Thành phần                 Độ                lượng sắc
          tác thí                         Đơn vị          muối lượng
 hiệu                     hao phí                  pH                 ion mùi
         nghiệm                                           hòa SO4-2
                                                                       Cl-  vị
                                                           tan
                    Vật liệu
DC.010     Thí      Điện năng              kwh     1,00 12,18 7,64        1,20   9,78
         nghiệm Nước cất                    lít    0,1    0,1      1,0    0,5     0,1
          phân Giấy lọc                    hộp     0,1    0,1      0,1    0,1     0,1
          tích Axit Clohydric
                                            lít     -      -       0,1      -      -
          nước (HCl)
                    Bari clorua (BaCl2)    kg       -      -      0,03      -      -
                    Bạc Nitrat (AgNO3)     gam      -      -      0,01    2,0      -
                    Cồn (C2H5OH)            lít     -      -        -     0,1      -
                                                          Tổng
                                                                       Hàm Màu
          Công                                            lượng Hàm
 Mã                    Thành phần                  Độ                 lượng sắc
         tác thí                         Đơn vị            muối lượng
 hiệu                    hao phí                   pH                  ion mùi
        nghiệm                                             hòa SO4-2
                                                                        Cl-  vị
                                                            tan
                   Phenolphtalein         hộp       -       -      -     0,2     -
                   K2BrO4                 gam       -       -      -     4,0     -
                   Axit nitric (HNO3)     gam       -       -      -     0,02    -
                   Dung dịch chuẩn
                                           lít    0,05      -      -      -      -
                   pH 4,0
                   Dung dịch chuẩn
                                           lít    0,05      -      -      -      -
                   pH 7,0
                   Dung dịch chuẩn
                                           lít    0,05      -      -      -      -
                   pH 10,0
                   Vật liệu khác           %       2       2      2       2      2
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7       công 0,234 0,563 0,713 0,488 0,45
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Máy đo pH               ca     0,125     -      -      -      -
                   Bếp điện                ca       -     0,75 0,031      -     0,6
                   Cân phân tích           ca       -     0,038 0,031     -     0,03
                   Tủ sấy                  ca       -      1,0   0,031    -     0,8
                   Máy hút ẩm              ca       -     0,75    0,5     -     0,6
                   Lò nung                 ca       -       -     0,5     -      -
                   Kẹp niken               ca       -       -     0,5     -      -
                   Tủ hút khí độc          ca       -       -     0,5    0,5     -
                   Máy và thiết bị thí
                                           %       5       5      5       5      5
                   nghiệm khác
                                                   01      02     03     04     05
                                                                   Tiếp theo
                                                                     Hàm
                                                                    lượng
                                                                     Chì,
                                                    Hàm             Đồng,
          Công                               Hàm             Hàm
 Mã                    Thành phần     Đơn          lượng            Kẽm,
          tác thí                           lượng           lượng
 hiệu                    hao phí       vị          Nitrit,         Mangan,
         nghiệm                             Clorua         Amôniac
                                                   Nitrat           Sắt và
                                                                   chất hữu
                                                                   cơ tự do
                                                                     khác
                    Vật liệu
DC.010     Thí      Điện năng         kwh    7,22   12,04   0,91      -
         nghiệm Nước cất              lít    1,0     1,3     0,4      -
          phân      Giấy lọc          hộp    0,3    0,39     0,2      -
          tích      Clorua bari
          nước                        kg     0,01     -       -       -
                    (BaCl2)
                    Bạc Nitrat
                                      gam     -     10,0      -      12,0
                    (AgNO3)
                    Cồn (C2H5OH)      lít     -       -       -      0,6
                    Phenolphthalein   hộp     -       -       -      1,2
                    K2BrO4            gam     -       -       -      24,0
                    Axit nitric
                                      gam     -       -       -      0,12
                    (HNO3)
                    Amoni hydroxit
                                      kg     0,01   0,01    0,01      -
                    (NH4OH)
                    NH4NO3            kg      -       -     0,01      -
                    Fluorexon
                                      gam     -       -      0,1      -
                    (C8H9FO2S)
                    Vật liệu khác     %       2      2       2        2
                    Nhân công
                                                                         Hàm
                                                                        lượng
                                                                         Chì,
                                                        Hàm             Đồng,
           Công                                  Hàm             Hàm
 Mã                     Thành phần     Đơn             lượng            Kẽm,
           tác thí                              lượng           lượng
 hiệu                     hao phí       vị             Nitrit,         Mangan,
          nghiệm                                Clorua         Amôniac
                                                       Nitrat           Sắt và
                                                                       chất hữu
                                                                       cơ tự do
                                                                         khác
                     Công nhân 4,0/7   công     0,938       0,319      0,633     2,925
                     Máy và thiết bị
                     thí nghiệm
                     Bếp điện           ca       0,15       0,25       0,313          -
                     Cân phân tích      ca       0,06        0,1           -      0,3
                     Máy hút ẩm         ca      0,525       0,875          -          -
                     Lò nung            ca       0,45       0,75           -          -
                     Máy và thiết bị
                                        %         5          5             5          5
                     thí nghiệm khác
                                                 06          07            08      09
                                                                                Tiếp theo
            Công tác                                          Lượng cặn Hàm lượng
Mã hiệu                    Thành phần hao phí     Đơn vị
           thí nghiệm                                         không tan         hữu cơ
                         Vật liệu
DC.010         Thí       Điện năng                    kwh           4,38         8,20
             nghiệm
                         Nước cất                     lít           0,5          1,0
            phân tích
              nước       Axit Clohydric (HCl)         lít           0,02          -
           Công tác                                       Lượng cặn Hàm lượng
Mã hiệu                  Thành phần hao phí     Đơn vị
           thí nghiệm                                     không tan   hữu cơ
                        Natri Cacbonat
                                                     kg     0,01        -
                        (Na2CO3)
                        Vật liệu khác                %       2          2
                        Nhân công
                        Công nhân 4,0/7          công       0,619      0,5
                        Máy và thiết bị thí
                        nghiệm
                        Bếp điện                     ca     0,25       0,01
                        Cân phân tích                ca     0,088      0,01
                        Lò nung                      ca     0,25        -
                        Tủ sấy                       ca       -        1,0
                        Máy hút ẩm                   ca     0,25        -
                        Máy và thiết bị thí
                                                     %       5          5
                        nghiệm khác
                                                             10        11

DC.02000 THÍ NGHIỆM CƠ LÝ HÓA CỦA ĐẤT TRONG PHÒNG

THÍ NGHIỆM

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Hàm

Giới

Độ lượng hạn

Công                             Khối ẩm,       Thành hữu
                      Thành phần     Đơn            dẻo,
Mã hiệu tác thí                          lượng độ        phần cơ
                        hao phí       vị            giới
        nghiệm                            riêng hút       hạt    mất
                                                    hạn
                                                ẩm               khi
                                                    chảy
                                                                nung
               Vật liệu
DC.020   Thí   Điện năng             kwh 17,44 8,27 8,30 8,41 17,83
       nghiệm Nhiệt kế                cái   -    -     - 0,005   -
        cơ lý Nước cất                lít 0,5    -     -    2,0  -
         hóa Khay men                 cái 0,05 0,005 0,005 0,005 -
       của đất Amoni hydroxit
                                     kg      -     -      -     0,1      -
        trong (NH4OH)
       phòng Axit cilicic (H2SiO3)   kg      -     -      -      -     0,01
          thí  Mỡ                    kg      -     -      -      -      0,1
       nghiệm Vật liệu khác          %      10    10     10     10      10
               Nhân công
               Công nhân 4,0/7       công 0,76 0,131 0,275 0,42 0,858
               Máy và thiết bị thí
               nghiệm
               Tủ sấy                 ca   2,125 1,0 1,0      1,0   0,5
               Máy hút ẩm             ca   0,003 0,03 0,03 0,01
               Kẹp niken              ca     -     -     -     -   0,375
               Chén bạch kim          ca     -     -     -     -   1,125
               Cân kỹ thuật           ca   0,003 0,001 0,063 0,313   -
               Cân phân tích          ca     -     -     -     -   0,063
               Lò nung                ca     -     -     -     -   1,125
               Máy Giragang           ca     -     - 0,063 -         -
               Máy và thiết bị thí
                                      %     5     5       5      5       5
               nghiệm khác
                                            01    02     03     04      05
                                                                               Tiếp theo
                                                               Tính
                                                               nén
                                                       Sức
                                                               lún         Khối
                                                      chống           Độ
           Công                                               trong         thể
 Mã                                              Đơn cắt trên        chặt
          tác thí      Thành phần hao phí                      điều         tích
 hiệu                                             vị   máy           tiêu
         nghiệm                                                kiện       (dung
                                                       cắt          chuẩn
                                                              không       trọng)
                                                      phẳng
                                                                nở
                                                              hông
                    Vật liệu
DC.020     Thí      Điện năng                    kwh    0,05    2,40    11,07     2,05
         nghiệm Nhiệt kế                         cái      -       -     0,03        -
          cơ lý Dao vòng                         cái    0,015     -     0,031 0,015
           hóa      Khay men                     cái    0,005   0,005   0,25        -
         của đất Vật liệu khác                    %      10      10      10        10
          trong Nhân công
         phòng Công nhân 4,0/7                   công    0,1    0,95     1,5      0,085
           thí      Máy và thiết bị thí nghiệm
         nghiệm Tủ sấy                            ca      -       -     1,35      0,25
                    Cân kỹ thuật                  ca    0,063   0,063   0,031       -
                    Cân thủy tĩnh                 ca      -       -       -       0,25
                    Máy cắt phẳng                 ca    0,063     -       -         -
                    Máy nén 1 trục                ca      -      3,0      -         -
                    Máy và thiết bị thí
                                                  %      5       5       5          5
                    nghiệm khác
                                                         06      07      08        09

Ghi chú: Định mức DC.02007 quy định cho nén thông thường, nếu thí nghiệm chỉ tiêu này là nén nhanh thì hao phí định mức được điều chỉnh với hệ số K = 0,25;

Tiếp theo

Xác định Thí nghiệm

Công góc nghỉ nén 1 trục

Mã hiệu tác thí           Thành phần hao phí          Đơn vị tự nhiên trong điều
        nghiệm                                                của đất kiện có nở
                                                                rời      hông
                    Vật liệu
DC.020     Thí      Điện năng                           kwh        -            2,88
          nghiệm Khay men                               cái        -            0,02
           cơ lý Vật liệu khác                           %         -             10
          hóa của Nhân công
            đất     Công nhân 4,0/7                     công     0,25           1,14
           trong Máy và thiết bị thí nghiệm
          phòng Thiết bị đo góc nghỉ tự nhiên của
                                                         ca      0,125           -
           thí đất rời
          nghiệm Máy nén 1 trục                          ca        -            3,6
                    Cân kỹ thuật                         ca        -           0,077
                    Máy và thiết bị thí nghiệm khác      %        5              5
                                                                  10             11
                                                                               Tiếp theo
                                                        Xác định sức chống cắt của
           Công tác                                      đất bằng máy nén 3 trục
Mã hiệu                  Thành phần hao phí    Đơn vị
          thí nghiệm                                    Theo sơ Theo sơ Theo sơ
                                                        đồ UU đồ CU đồ CD
                       Vật liệu
DC.020       Thí       Điện năng                kwh      11,45         22,90     45,80
           nghiệm      Ống lấy mẫu              cái       0,08         0,08      0,08
            cơ lý      Khay men                 cái       0,02         0,02      0,02
                                                          Xác định sức chống cắt của
            Công tác                                       đất bằng máy nén 3 trục
Mã hiệu                    Thành phần hao phí    Đơn vị
           thí nghiệm                                     Theo sơ Theo sơ Theo sơ
                                                          đồ UU đồ CU đồ CD
             hóa của     Cốc thủy tinh cao
                đất      25mm, đường kính          cái     0,04         0,04         0,04
               trong     50mm
              phòng      Phễu thủy tinh            cái     0,04         0,04         0,04
                thí      Vật liệu khác              %       10           10          10
             nghiệm      Nhân công
                         Công nhân 4,0/7          công     8,75         17,5         35,0
                         Máy và thiết bị thí
                         nghiệm
                         Cân phân tích             ca       4,0          8,0         16,0
                         Máy chưng cất nước        ca      2,29         4,57         9,14
                         Máy nén 3 trục            ca      1,07         2,14         4,29
                         Máy và thiết bị thí
                                                    %        5           5            5
                         nghiệm khác
                                                            12           13          14
                                                                                 Tiếp theo
                                                                                      Hàm
                                                  Hàm      Hàm Hàm Hàm               lượng
           Công                                  lượng    lượng lượng lượng    Silic
 Mã                                        Đơn
          tác thí    Thành phần hao phí          nhôm     sắt III Canxi Magie Dioxit
 hiệu                                       vị
         nghiệm                                   ôxít    ôxít    ôxít  ôxít (SiO2)
                                                 (Al2O3) (Fe2O3) (CaO) (MgO) trong
                                                                             đất sét
                    Vật liệu
DC.020     Thí      Điện năng              kwh    0,55    0,36    0,91        0,73    9,79
         nghiệm Nước cất                   lít    0,5      0,4    0,4          1,0    1,4
                                                                              Hàm
                                                Hàm     Hàm    Hàm    Hàm  lượng
        Công                                   lượng   lượng lượng lượng Silic
 Mã                                      Đơn
        tác thí    Thành phần hao phí          nhôm    sắt III Canxi Magie Dioxit
 hiệu                                    vị
        nghiệm                                  ôxít    ôxít   ôxít   ôxít    (SiO2)
                                               (Al2O3) (Fe2O3) (CaO) (MgO) trong
                                                                           đất sét
         cơ lý    Giấy lọc               hộp    0,3       -     0,2    0,3     3,0
         hóa      Axit Clohydric (HCl)   lít    0,01    0,01     -      -     0,08
        của đất Natri hydroxit
                                         kg     0,03    0,01     -      -       -
        trong     (NaOH)
        phòng Natri Cacbonat
         thí                             kg      -        -      -      -     0,05
              (Na CO )
                     2    3
        nghiệm
                  Axit ethylendiamin
                                         kg      -      0,03     -    0,01      -
                  tetra (EDTA)
                  Amoni hydroxit
                                         kg     0,01      -    0,01   0,01      -
                  (NH4OH)
                  Axit axetic
                                         lít    0,01      -      -      -       -
                  (CH3COOH)
                  Natri flourua (NaF)    gam    5,0       -      -      -       -
                  Xylenol da cam         gam    0,1       -      -      -       -
                  Kẽm axetat
                                         gam    2,0       -      -      -       -
                  (Zn(CH3COO)2)
                  Phenolphtalein         hộp     -      0,05     -      -       -
                  Axit sulfosalisalic    kg      -      0,02     -      -       -
                  Amoni clorua
                                         kg      -        -    0,01   0,01      -
                  (NH4Cl)
                  Fluorexon
                                         gam     -        -     0,1     -       -
                  (C8H9FO2S)
                  Eriocrom T (ETOO)      kg      -        -      -    0,001     -
                                                                              Hàm
                                                Hàm     Hàm    Hàm     Hàm lượng
        Công                                   lượng   lượng lượng lượng Silic
 Mã                                     Đơn
        tác thí    Thành phần hao phí          nhôm    sắt III Canxi Magie Dioxit
 hiệu                                    vị
        nghiệm                                  ôxít    ôxít   ôxít    ôxít   (SiO2)
                                               (Al2O3) (Fe2O3) (CaO) (MgO) trong
                                                                           đất sét
                  Vật liệu khác          %       10      10     10     10      10
                  Nhân công
                  Công nhân 4,0/7       công   0,306   0,306   0,394 0,394 1,269
                  Máy và thiết bị thí
                  nghiệm
                  Bếp điện               ca    0,188   0,125   0,313   0,25     -
                  Lò nung                ca      -        -      -      -      0,5
                  Máy hút ẩm             ca      -        -      -      -      1,5
                  Kẹp niken              ca      -        -      -      -      0,5
                  Chén bạch kim          ca      -        -      -      -      0,5
                  Máy và thiết bị thí
                                         %       5       5      5       5       5
                  nghiệm khác
                                                 15      16     17     18      19

DC.03000 THÍ NGHIỆM ĐỘ CO NGÓT VÀ TRƯƠNG NỞ CỦA MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí         Đơn vị     Số lượng
          thí nghiệm
                       Vật liệu
DC.030       Thí       Điện năng                          kwh         1,97
          nghiệm độ Đĩa sứ dùng cho bay hơi đường
                                                          cái         0,34
          co ngót và kính 115 và 150 mm
           trương      Đĩa sâu có đáy bằng đường kính
           nở của      45mm, cao 127mm bằng sứ hay        cái         0,34
           mẫu đất     kim loại
                       Cốc thủy tinh cao 25mm, đường
                                                          cái         0,09
                       kính 50mm
                       Cốc thủy tinh chia độ dung tích
                                                          cái         0,01
                       25ml
                       Thủy ngân kim loại                 ml          0,01
                       Mỡ                                 kg           0,1
                       Cối chế mẫu lớn KT
                                                          bộ         0,005
                       152,4x116,43mm
                       Chậu thủy tinh                     cái         0,05
                       Khay men                           cái          0,2
                       Hộp nhôm                           bộ          0,03
                       Ống đong thủy tinh 1000ml          cái         0,09
                       Nhiệt kế                           cái         0,03
                       Phễu thủy tinh                     cái         0,03
                       Vật liệu khác                       %           15
                       Nhân công
                       Công nhân 4,0/7                   công        1,838
            Công tác
Mã hiệu                        Thành phần hao phí            Đơn vị     Số lượng
           thí nghiệm
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Thiết bị thí nghiệm đo co ngót,
                                                               ca          0,5
                         trương nở
                         Máy hút chân không                    ca         0,15
                         Tủ sấy                                ca        0,225
                         Cân phân tích                         ca        0,225
                         Cân kỹ thuật                          ca        0,225
                         Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %            5
                                                                           01

DC.04000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH HỆ SỐ THẤM CỦA MẪU ĐẤT;

THÍ NGHIỆM NÉN SẬP MẪU ĐẤT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác Đơn Hệ số thấm Nén sập Mã hiệu Thành phần hao phí thí nghiệm vị của mẫu đất mẫu đất

Vật liệu

DC.040        Thí        Điện năng                   kwh       2,09        1,37
            nghiệm       Bình hút ẩm                  cái          -      0,002
             Công tác                                 Đơn Hệ số thấm Nén sập
Mã hiệu                     Thành phần hao phí
            thí nghiệm                                 vị của mẫu đất mẫu đất
             xác định    Chậu thủy tinh               cái     0,05     0,05
               hệ số     Khay men                     cái    0,025     0,025
               thấm,     Đĩa sắt tráng men            cái     0,05     0,05
             của mẫu     Cốc thủy tinh cao 25mm,
              đất; thí                                cái     0,05     0,05
                         đường kính 50mm
             nghiệm      Hộp nhôm                     bộ       -       0,018
             nén sập
                         Ống đong thủy tinh
             mẫu đất                                  cái     0,15       -
                         1000ml
                         Dao vòng                     cái    0,015     0,002
                         Phễu thủy tinh               cái    0,045     0,045
                         Vật liệu khác                 %      10        10
                         Nhân công
                         Công nhân 4,0/7              công   0,656     0,569
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Máy chưng cất nước            ca    0,094       -
                         Máy xác định hệ số thấm       ca    0,081       -
                         Tủ sấy                        ca    0,188     0,163
                         Cân phân tích                 ca      -       0,213
                         Cân kỹ thuật                  ca    0,225     0,213
                         Máy hút chân không            ca     0,05     0,05
                         Máy và thiết bị thí
                                                       %       5         5
                         nghiệm khác
                                                              01        02

DC.05000 THÍ NGHIỆM ĐẦM NÉN

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 01 chỉ tiêu

Công                                           Đầm nén         Đầm nén
 Mã                     Thành phần       Đơn
         tác thí                                     tiêu chuẩn             cải tiến
 hiệu                     hao phí         vị
         nghiệm                                  PP I-A      PP I-D PP II-A PP II-D
                   Vật liệu
DC.050     Thí Cối chế mẫu lớn KT
                                            bộ       -       0,045      -        0,075
         nghiệm 152,4x116,43mm
          đầm Cối chế mẫu nhỏ KT
                                            bộ   0,020         -      0,033            -
           nèn 101,6x116,43mm
                   Điện năng             kwh      1,76        2,63     1,85       2,84
                   Vật liệu khác            %     10          10        10         10
                   Nhân công
                   Công nhân 4,0/7       công 1,240          1,378    1,305      1,450
                   Máy và thiết bị thí
                   nghiệm
                   Máy đầm                  ca   0,035       0,079    0,058      0,131
                   Kích tháo mẫu            ca   0,025       0,056    0,042      0,094
                   Cân phân tích            ca   0,338       0,338    0,338      0,338
                   Cân kỹ thuật             ca   0,321       0,338    0,321      0,338
                   Tủ sấy                   ca   0,197       0,281    0,197      0,281
                   Máy và thiết bị thí
                                            %      5           5        5              5
                   nghiệm khác
                                                  01          02        03         04

Ghi chú: Phương pháp thí nghiệm (I-A; I-D; II-A; II-D) theo Phụ lục A - Tiêu chuẩn 22 TCN 333-06.

DC.06000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CBR CỦA ĐẤT, ĐÁ DĂM

(CALIFORNIA BEARING RATIO)

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác Đơn

Mã hiệu                            Thành phần hao phí                    Số lượng
           thí nghiệm                                             vị
                        Vật liệu
DC.060 Thí nghiệm Cối chế mẫu lớn KT 152,4x116,43mm               bộ        0,06
            xác định    Cối CBR KT 152,4x177,8mm                  bộ       0,036
           chỉ số CBR Điện năng                                  kwh        7,55
            của đất,    Vật liệu khác                             %          10
             đá dăm     Nhân công
           (California Công nhân 4,0/7                           công       4,46
            Bearing     Máy và thiết bị thí nghiệm
             Ratio)     Máy đầm                                   ca        0,17
                        Máy hút chân không                        ca        0,15
                        Máy nén CBR                               ca        0,30
                        Cân phân tích                             ca        0,77
                        Tủ sấy                                    ca        0,67
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác           %          10
                                                                             01

DC.07000 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH CẤU TRÚC VẬT LIỆU BẰNG KÍNH

HIỂN VI ĐIỆN TỬ QUÉT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Mã Công tác

Thành phần hao phí           Đơn vị    Số lượng
 hiệu    thí nghiệm
                        Vật liệu
DC.070    Xác định      Điện năng                            kwh         1,73
           cấu trúc     Vật liệu khác                         %           5
           vật liệu     Nhân công
          bằng kính     Kỹ sư 4,0/8                         công        2,344
           hiển vi      Máy và thiết bị thí nghiệm
           điện tử      Kính hiển vi điện tử quét             ca         3,0
            quét        Máy hút ẩm                            ca         0,7
                        Máy và thiết bị thí nghiệm khác       %           5
                                                                          01

DC.08000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH KHOÁNG TRÊN MÁY VI NHIỆT

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi máy và thiết bị thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Phân tích

Phân tích khoáng của Thành khoáng của

VL trên phần

Công VL trên máy

Thành phần Đơn máy vi hoá lý
Mã hiệu tác thí vi nhiệt:
hao phí vị nhiệt: Chạy bằng
nghiệm Chạy DTA,
DTA, DTG rơn
DTG ở nhiệt
ở nhiệt độ 0 ghen
độ 10000C
Vật liệu
DC.080 Phân Điện năng kwh 28,35 19,85 45,00
tích Axit Clohydric (HCl) lít 0,1 0,07 -
khoáng Axit nitric (HNO ) gam 1,0 0,7 -
3
trên
Natri Cacbonat
máy kg 0,01 0,01 -
(Na2CO3)
vi nhiệt
Kbo kg 1,0 0,7 -
Na2SO3.7H2O kg 0,01 0,01 -
K2S2O5 kg 0,01 0,01 -
Axit sunfuric
kg 0,1 0,1 -
(H2SO4)
Giấy ảnh tờ 1,0 0,7 -
Vật liệu khác % 2 2 2
Nhân công
Kỹ sư 4,0/8 công 1,922 1,781 2,344
Phân tích
Phân tích
khoáng của Thành
khoáng của
VL trên phần
Công VL trên máy
Thành phần Đơn máy vi hoá lý
Mã hiệu tác thí vi nhiệt:
hao phí vị nhiệt: Chạy bằng
nghiệm Chạy DTA,
DTA, DTG rơn
DTG ở nhiệt
ở nhiệt độ 0 ghen
độ 10000C
Máy và thiết bị thí
nghiệm
Máy phân tích vi nhiệt ca 0,5 0,35 -
Máy hút ẩm ca 1,0 0,7 -
Máy nhiễu xạ Rơn
ghen (phân tích thành
ca - - 1,75
phần hóa lý của vật
liệu)
Máy phân tích hạt
ca - - 1,316
LAZER
Máy và thiết bị thí
% 5 5 5
nghiệm khác
01 02 03

DC.09000 THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MẪU CLO - TRONG NGUYÊN

LIỆU LÀM XI MĂNG

Thành phần công việc:

- Giao nhận mẫu và nhận nhiệm vụ;

- Kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu

Công tác

Mã hiệu                       Thành phần hao phí      Đơn vị     Số lượng
           thí nghiệm
                         Vật liệu
DC.090      Thí nghiệm Axit nitric đặc (HNO3)          gam          0,5
          phân tích mẫu Bạc Nitrat (AgNO3)             gam          2,0
             clo - trong
                         Phèn sắt (FeSO4.7H2O)         gam          0,28
            nguyên liệu
                         Nitro Benzen tinh khiết       gam          0,6
           làm xi măng
                         (C6H5NO2)
                         Kali Thiocyanate (KSCN)       gam          2,0
                         Nước cất                       lít         3,0
                         Điện năng                     kwh         88,80
                         Vật liệu khác                  %            10
                         Nhân công
                         Kỹ sư 4,0/8                  công          2,5
                         Máy và thiết bị thí nghiệm
                         Tủ sấy                         ca          8,0
                         Cân phân tích                  ca          0,06
                         Bếp điện                       ca          8,0
                         Máy khác                       %            2
                                                                     01
                                MỤC LỤC
Mã hiệu                            Nội dung                        Trang
           THUYẾT MINH

CHƯƠNG I: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG

DA.01000 Thí nghiệm xi măng DA.02000 Thí nghiệm cát DA.03000 Thí nghiệm đá dăm (sỏi) DA.04000 Thí nghiệm mài mòn hóa chất của cốt liệu bê tông (Thí nghiệm Soundness) DA.05100 Thí nghiệm phản ứng kiềm của cốt liệu đá, cát DA.05200 Thí nghiệm phản ứng alkali của cốt liệu đá, cát (Phương pháp thanh vữa) DA.06000 Thí nghiệm phân tích thành phần hóa học vật liệu cát, đá, gạch DA.07000 Thiết kế mác bê tông DA.08000 Thiết kế mác vữa DA.09000 Xác định độ sụt hỗn hợp bê tông trong phòng thí nghiệm DA.10000 Ép mẫu bê tông, mẫu vữa DA.11100 Thí nghiệm bê tông nặng DA.11200 Thí nghiệm bê tông đầm lăn DA.12000 Thí nghiệm vôi xây dựng DA.13000 Thí nghiệm vữa xây dựng DA.14000 Thí nghiệm gạch xây đất sét nung DA.15000 Thí nghiệm gạch lát xi măng DA.16000 Thí nghiệm gạch chịu lủa DA.17000 Thí nghiệm ngói sét nung DA.18000 Thí nghiệm ngói xi măng cát

Mã hiệu Nội dung Trang

DA.19000 Thí nghiệm gạch gốm ốp lát, gạch men, đá ốp lát tự nhiên và đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ DA.20000 Thí nghiệm cơ lý gạch bê tông DA.21000 Thí nghiệm ngói fibro xi măng, xicaday DA.22000 Thí nghiệm sứ vệ sinh DA.23000 Thí nghiệm kính xây dựng DA.24000 Thí nghiệm cơ lý gỗ DA.25000 Thí nghiệm phân tích vật liệu bitum DA.26000 Thí nghiệm nhựa đường polime DA.27000 Thí nghiệm mastic DA.28000 Thí nghiệm bê tông nhựa DA.29000 Thí nghiệm cơ lý vật liệu bột khoáng trong bê tông nhựa DA.30000 Thí nghiệm bê tông nhựa tái chế DA.31000 Thí nghiệm tính năng cơ lý màng sơn DA.32000 Thí nghiệm chiều dày màng sơn trên nền bê tông, gỗ, thép và tôn DA.33000 Thí nghiệm đất gia cố bằng chất kết dính DA.34000 Thí nghiệm kéo thép tròn, thép dẹt, cường độ, độ dãn dài DA.35000 Thí nghiệm kéo mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, độ bền mối hàn DA.36000 Thí nghiệm uốn thép tròn, thép dẹt, mối hàn thép tròn, mối hàn thép dẹt, góc uốn DA.37000 Thí nghiệm nén thép ống có mối hàn độ bền uốn DA.38000 Thí nghiệm kéo thép ống nguyên và thép ống có mối hàn DA.39000 Thí nghiệm mô đun đàn hồi thép tròn, thép dẹt DA.40000 Thí nghiệm kéo cáp dự ứng lực DA.41000 Thí nghiệm phá hủy bu lông

Mã hiệu Nội dung Trang

DA.42000 Thí nghiệm nhổ bu lông tại hiện trường DA.43000 Thí nghiệm cửa sổ và cửa đi bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa DA.44000 Thí nghiệm ống và phụ tùng bằng gang DA.45000 Thí nghiệm vải địa kỹ thuật DA.46000 Thí nghiệm vật liệu nhôm, hợp kim định hình DA.47000 Thí nghiệm thạch cao và tấm thạch cao DA.48000 Thí nghiệm phân tích than DA.49000 Thí nghiệm đo hệ số dẫn nhiệt, cách âm của vật liệu xây dựng DA.50000 Thí nghiệm bentonite DA.51000 Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông khí chưng áp

(AAC)

DA.52000 Thí nghiệm cơ lý bê tông nhẹ - gạch bê tông nhẹ, khí không chưng áp DA.53000 Thí nghiệm vữa xi măng khô trộn sẵn không co DA.54000 Thí nghiệm vữa cho bê tông nhẹ DA.55000 Thí nghiệm bột bả tường gốc xi măng pooc lăng DA.56000 Thí nghiệm xác định hệ số thấm nước của bê tông thủy công

CHƯƠNG II: THÍ NGHIỆM CẤU KIỆN, KẾT CẤU VÀ

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

DB.01000 Thí nghiệm kiểm tra mối hàn bằng sóng siêu âm DB.02000 Thí nghiệm phân tích chất lượng kim loại bằng quang phổ DB.03000 Thí nghiệm siêu âm chiều dày kim loại DB.04001 Thí nghiệm đo tốc độ ăn mòn của cốt thép trong bê tông bằng máy đo điện hóa DB.04002 Thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông tại hiện trường bằng phương pháp đo điện thế

Mã hiệu Nội dung Trang

DB.05000 Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc DB.06000 Thí nghiệm panel hộp DB.07000 Thí nghiệm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép tại hiện trường DB.08000 Thí nghiệm xác định cường độ bê tông bằng phương pháp khoan lấy mẫu DB.09000 Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép DB.10100 Thí nghiệm mức độ thấm ion cl- vào trong bê tông DB.10200 Thí nghiệm xác định hệ số khuếch tán của ion cl- trong bê tông DB.11000 Thí nghiệm khả năng chống ăn mòn của bê tông cốt thép bằng phương pháp gia tốc DB.12000 Thí nghiệm xác định độ chặt nền đường bằng phương pháp đếm phóng xạ DB.13000 Thí nghiệm đo E động và chậu võng bằng thiết bị FWD DB.14000 Thí nghiệm đo E động và chậu võng mặt đường sân bay bằng thiết bị SHWD DB.15000 Định chuẩn thiết lập phương trình tương quan thực nghiệm giữa iri và độ đo xóc cộng dồn DB.16000 Thí nghiệm đo IRI bằng thiết bị phản ứng (Romdas) DB.17000 Thí nghiệm đất, đá bằng chùy xuyên động DCP DB.18000 Thí nghiệm xác định cường độ vữa trát bằng súng bật nẩy DB.19000 Thí nghiệm xác định cường độ gạch xây bằng súng bật nẩy DB.20000 Thí nghiệm ống bê tông cốt thép đúc sẵn DB.21000 Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường DB.22000 Thí nghiệm kiểm tra sức chịu tải nắp hố ga DB.23000 Công tác đo lún công trình

Mã hiệu Nội dung Trang

DB.24000 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình DB.25000 Công tác đo ứng suất dầm DB.26000 Công tác đo ứng suất bản mặt cầu DB.27000 Xác định độ võng tĩnh của dầm DB.28000 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm DB.29000 Công tác đo dao động kết cấu nhịp cầu DB.30000 Công tác đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu DB.31000 Thí nghiệm xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát DC.01000 Thí nghiệm phân tích nước DC.02000 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm DC.03000 Thí nghiệm độ co ngót và trương nở của mẫu đất DC.04000 Thí nghiệm xác định hệ số thấm của mẫu đất; thí nghiệm nén sập mẫu đất DC.05000 Thí nghiệm đầm nén DC.06000 Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất, đá dăm

(California Bearing Ratio) DC.07000 Thí nghiệm xác định cấu trúc vật liệu bằng kính hiển vi điện tử quét DC.08000 Thí nghiệm phân tích khoáng trên máy vi nhiệt DC.09000 Thí nghiệm phân tích mẫu clo - trong nguyên liệu làm xi măng

BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA

VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

(Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2021

Phần 1

THUYẾT MINH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

1.

Nội dung định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng a. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng quy định mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác sửa chữa và bảo dưỡng theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

b. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy định về quản lý kỹ thuật, thi công, nghiệm thu; biện pháp thi công phổ biến và tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng.

c. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng bao gồm: mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác sửa chữa và bảo dưỡng theo điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu cần dùng cho máy thi công và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc. Mức hao phí lao động được tính bằng số ngày công theo cấp bậc công nhân. Cấp bậc công nhân là cấp bậc bình quân của các công nhân trực tiếp và công nhân phục vụ tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp thi công, máy phục vụ cần thiết (nếu có) để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác sửa chữa và bảo dưỡng. Mức hao phí máy thi công trực tiếp thi công được tính bằng số lượng ca máy sử dụng. Mức hao phí máy phục vụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí máy thi công trực tiếp thi công.

2.

Kết cấu tập định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng

Tập định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng bao gồm 4 chương được mã hóa thống nhất theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây dựng, cụ thể như sau:

Chương I: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình

Chương II: Công tác sửa chữa, gia cố bộ phận, kết cấu công trình

Chương IV: Công tác bảo dưỡng công trình giao thông trong đô thị

3. Hướng dẫn áp dụng định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng a. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng áp dụng đối với trường hợp có khối lượng sửa chữa xây dựng có quy mô sửa chữa nhỏ và bảo dưỡng công trình xây dựng theo quy định.

b. Đối với một số loại công tác sửa chữa công trình chưa được quy định trong tập định mức này như: đào, đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện gỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặt hệ thống điện, nước,... thì áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình và điều chỉnh theo hệ số sau:

+ Hệ số điều chỉnh vật liệu: k = 1,02

+ Hệ số điều chỉnh nhân công: k = 1,15

+ Hệ số điều chỉnh máy thi công: k = 1,05 c. Định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình chưa quy định hao phí gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, khung dàn, sàn đạo, giằng chống đỡ, gia cố,... và vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định. d. Định mức cấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại và cấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa... sử dụng cho công tác sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng áp dụng định mức cấp phối vật liệu quy định trong định mức dự toán xây dựng công trình. e. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong từng chương của định mức dự toán sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng còn có thuyết minh và hướng dẫn cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác sửa chữa và bảo dưỡng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

CHƯƠNG I

CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM SẠCH BỘ PHẬN,

KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

1.

Quy định chung

- Khi phá, tháo dỡ cần thực hiện theo đúng trình tự biện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Phá hoặc tháo dỡ phải cẩn thận để tận dụng thu hồi vật liệu và bảo vệ các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Những vật liệu khi phá, tháo dỡ, làm sạch phải phân loại, sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trong phạm vi 30m.

- Khối lượng công việc phá hoặc tháo dỡ được đo từ các bộ phận kết cấu cần phải phá hoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của định mức.

- Trường hợp phá dỡ có yêu cầu thu hồi vật liệu thì hao phí về nhân công, vật liệu, máy thi công (nếu có) được tính riêng trên cơ sở chỉ dẫn kỹ thuật và biện pháp thi công cụ thể.

- Khi phá dỡ 1m3 các kết cấu bê tông cốt thép đã được định mức trong các bảng định mức, nếu sử dụng máy hàn điện để cắt cốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thì định mức hao phí cho công tác này được bổ sung và điều chỉnh như sau:

+ Bổ sung hao phí vật liệu: Que hàn là 1,8 kg;

+ Bổ sung hao phí máy thi công: Máy hàn 23KW là 0,25 ca;

+ Hao phí nhân công công tác phá dỡ ứng với từng loại kết cấu bê tông cốt thép được điều chỉnh với hệ số 0,85.

2.

Nội dung công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Phá, tháo dỡ các bộ phận, kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật quy định cho loại bộ phận, kết cấu cần phải sửa chữa lại hoặc thay thế, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn cho các bộ phận kết cấu khác của công trình.

- Phân loại vật liệu, vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.

- Thu dọn nơi làm việc sau khi tháo dỡ.

SA.10000 CÔNG TÁC PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.11000 PHÁ DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH BẰNG

THỦ CÔNG

SA.11100 PHÁ DỠ MÓNG CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Móng bê tông

Công tác    Thành phần Đơn                     Móng Móng
Mã hiệu                               Gạch Không   Có cốt
           xây dựng      hao phí   vị                     gạch  đá
                                       vỡ cốt thép thép

SA.111 Phá dỡ

Nhân công

móng các                     công 2,31      4,09     5,87       2,00   3,60
              3,0/7
loại
                                       11    12         13       21     31

SA.11200 PHÁ DỠ NỀN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Gạch xi Gạch

Nền

Gạch Gạch măng, đất

Công tác    Thành phần Đơn                          láng
Mã hiệu                                đất  lá   gạch   nung
           xây dựng      hao phí   vị                         vữa xi
                                      nung nem gốm các   vỉa
                                                              măng
                                                 loại nghiêng

SA.112 Phá dỡ nền Nhân công

công 0,07 0,08        0,09       0,14     0,04
                   3,0/7
                                               11   12     13          14       15
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                                             Nền bê tông
 Mã      Công tác    Thành phần    Đơn Bê tông
 hiệu    xây dựng      hao phí      vị gạch vỡ         Không cốt        Có cốt thép
                                                         thép
SA.112 Phá dỡ nền   Nhân công
                                   công      1,92          4,09             5,87
                    3,0/7
                                             21            31                32
                                                                     Đơn vị tính: 1m3
                                Thành phần          Đơn    Bê tông         Bê tông

Mã hiệu Công tác xây dựng hao phí vị than xỉ tảng rời SA.112 Phá dỡ kết cấu bê

Nhân công 3,0/7 công 1,82 2,06 tông

41 51

SA.11300 PHÁ DỠ TƯỜNG

SA.11310 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG KHÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 1m3

Mã                             Thành phần          Đơn    Chiều dày tường (cm)
        Công tác xây dựng
hiệu                             hao phí            vị      < 11            < 22

SA.113 Phá dỡ tường bê tông

Nhân công 3,0/7 công 3,67 4,75 không cốt thép

11 12

SA.11320 PHÁ DỠ TƯỜNG BÊ TÔNG CỐT THÉP

Đơn vị tính: 1m3

Mã                             Thành phần          Đơn    Chiều dày tường (cm)
        Công tác xây dựng
hiệu                             hao phí            vị       < 11           < 22

SA.113 Phá dỡ tường bê tông

Nhân công 3,0/7 công 3,72 4,89 cốt thép

21 22

SA.11330 PHÁ DỠ TƯỜNG XÂY GẠCH CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác        Thành phần                   Chiều dày tường (cm)
                                          Đơn vị
hiệu       xây dựng          hao phí                   < 11        < 22       < 33

SA.113 Phá dỡ tường

Nhân công 3,0/7 công          1,15        1,27       1,34
xây gạch
                                                 31          32            33

SA.11340 PHÁ DỠ TƯỜNG ĐÁ CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác         Thành phần        Đơn      Chiều dày tường (cm)
hiệu        xây dựng           hao phí          vị       < 22               < 33

SA.113 Phá dỡ tường xây

Nhân công 3,0/7 công 1,34 1,67 đá các loại

41 42

SA.11400 PHÁ DỠ XÀ DẦM, GIẰNG, CỘT, TRỤ, SÀN MÁI

Đơn vị tính: 1m3

Xà, Cột, trụ dầm, Sàn mái

Mã        Công tác       Thành phần     Đơn
                                             giằng Bê tông Gạch, bê tông
hiệu      xây dựng         hao phí       vị
                                            bê tông cốt thép đá cốt thép
                                            cốt thép

SA.114 Phá dỡ xà, dầm, giằng, Nhân công

công    7,48        6,33     1,75      7,68
cột, trụ, sàn,   3,0/7
mái
                                          11           21     22          31

SA.11510 PHÁ DỠ BỜ NÓC, BỜ CHẢY

Đơn vị tính: 1m

Mã         Công tác           Thành phần
                                              Đơn vị Xây gạch Xây ngói bò
hiệu       xây dựng             hao phí

SA.115 Phá dỡ bờ nóc,

Nhân công 3,0/7 công 0,04 0,02 bờ chảy

11 12

SA.11520 PHÁ DỠ CÁC KẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG

Đơn vị tính: 1m2

Gạch Xi

Bê tông Gạch

Mã         Công tác         Thành phần Đơn    vỉa     măng
                                                             xỉ trên  lá
hiệu       xây dựng           hao phí   vị nghiêng láng
                                                              mái    nem
                                           trên mái trên mái

SA.115 Phá dỡ các kết

cấu trên mái bằng Nhân công      công    0,30     0,19         0,22        0,15
                  3,0/7
                                          21       22           23          24

SA.11600 PHÁ LỚP VỮA TRÁT

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác           Thành phần                Tường, cột, Xà, dầm,
                                               Đơn vị
 hiệu       xây dựng             hao phí                    trụ        trần
SA.116 Phá lớp vữa trát Nhân công 3,0/7         công        0,12             0,19
                                                               11             12

SA.11700 PHÁ DỠ HÀNG RÀO

Đơn vị tính: 1m2

Mã                              Thành phần       Đơn                       Dây thép
         Công tác xây dựng                                 Tre, gỗ
 hiệu                              hao phí         vị                         gai
SA.117 Phá dỡ hàng rào       Nhân công 3,0/7      công      0,02              0,04
                                                               11             12

SA.11800 CẠO BỎ LỚP VÔI, SƠN CŨ

Đơn vị tính: 1m2

Lớp vôi trên

Lớp sơn trên bề mặt bề mặt

Mã       Công tác      Thành phần Đơn
                                      Tường Xà,
hiệu     xây dựng        hao phí   vị             Bê                           Kim
                                       cột, dầm,                 Gỗ   Kính
                                                 tông                          loại
                                       trụ  trần

SA.118 Cạo bỏ lớp Nhân công công 0,06 0,07 0,11 0,10 0,15 0,20 vôi, sơn cũ 3,0/7

11 12 21 22 23 24

SA.11900 CẠO RỈ KẾT CẤU THÉP, ĐỤC NHÁM MẶT BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã          Công tác          Thành phần         Đơn Cạo rỉ các kết Đục nhám
hiệu        xây dựng            hao phí           vị   cấu thép     mặt bê tông

SA.119 Cạo rỉ các kết cấu thép, đục nhám Nhân công 3,0/7 công 0,25 0,15 mặt bê tông

11 21

SA.12100 PHÁ DỠ KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m3

Phá dỡ bằng Phá dỡ bằng máy

Công tác Thành phần Đơn búa căn khoan cầm tay Mã hiệu xây lắp hao phí vị Có cốt Không Có cốt Không thép cốt thép thép cốt thép SA.121 Phá dỡ kết Vật liệu

cấu bê     Que hàn                   kg     0,98      -     0,98          -
tông bằng
           Nhân công 3,0/7       công       0,69    0,58    2,32        2,16
máy
           Máy thi công
                                              Phá dỡ bằng         Phá dỡ bằng máy
   Công tác       Thành phần        Đơn         búa căn            khoan cầm tay

Mã hiệu

xây lắp          hao phí          vị Có cốt Không Có cốt Không
                                      thép cốt thép thép cốt thép
           Máy khoan cầm tay
                                  ca        -            -       1,1          0,76
           <1,5KW
           Búa căn khí nén
                                  ca       0,32      0,26           -           -
           3m3/ph
           Máy nén khí 360m3/h    ca       0,16      0,14           -           -
           Máy hàn 23KW           ca       0,24          -       0,24           -
                                           11         12            21          22

SA.20000 CÔNG TÁC THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.21100 THÁO DỠ KHUÔN CỬA GỖ

Đơn vị tính: 1m

Công tác               Thành phần                       Khuôn Khuôn
Mã hiệu                                                     Đơn vị
                xây dựng                 hao phí                       cửa đơn cửa kép
SA.211    Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Nhân công 3,5 /7             công        0,10         0,15
                                                                         11             12

SA.21200 THÁO DỠ CẦU THANG GỖ, VÁCH NGĂN CÁC LOẠI

SA.21210 THÁO DỠ BẬC THANG GỖ

Đơn vị tính: 1 bậc

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                                        Đơn vị          Số lượng
                 xây dựng                  hao phí
SA.212     Tháo dỡ bậc thang gỗ    Nhân công 3,5/7              công               0,06
                                                                                   11

SA.21220 THÁO DỠ YẾM THANG GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                                    Đơn vị        Số lượng
                xây dựng                 hao phí
SA.212    Tháo dỡ yếm thang gỗ Nhân công 3,5/7             công            0,08
                                                                           21

SA.21230 THÁO DỠ LAN CAN GỖ

Đơn vị tính: 1m

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                                    Đơn vị        Số lượng
                xây dựng                hao phí
SA.212    Tháo dỡ lan can gỗ      Nhân công 3,5/7          công            0,10
                                                                           31

SA.21240 THÁO DỠ VÁCH NGĂN

Đơn vị tính: 1m2

Nhôm

Giấy,

Mã         Công tác           Thành phần     Đơn Khung                    kính, gỗ
                                                              ván ép,
 hiệu       xây dựng             hao phí       vị mắt cáo                   kính,
                                                              gỗ ván
                                                                          thạch cao
SA.212 Tháo dỡ vách ngăn Nhân công 3,5/7 công       0,03       0,04         0,11
                                                    41            42         43

SA.21250 THÁO DỠ TƯỜNG GỖ, VÁN SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác             Thành phần                    Tường
                                                   Đơn vị                 Ván sàn
hiệu       xây dựng               hao phí                      gỗ

SA.212 Tháo dỡ tường

Nhân công 3,5/7 công 0,04 0,06 gỗ, ván sàn

51 52

SA.21260 THÁO DỠ MÁI

Đơn vị tính: 1m2

Mái ngói Mái Fibrôxi măng

Mã       Công tác        Thành phần
                                                        Chiều cao (m)
 hiệu     xây dựng          hao phí
                                              ≤4         ≤ 16          ≤4    ≤ 16
SA.212 Tháo dỡ mái Nhân công 3,5/7            0,07       0,10       0,06     0,07
                                              61            62         63        64

SA.21270 THÁO DỠ TRẦN, GẠCH ỐP TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Gạch ốp

Công tác Mã hiệu Thành phần hao phí Trần Chân xây dựng Tường tường SA.212 Tháo dỡ trần,

Nhân công 3,5/7           0,06       0,11       0,13
gạch ốp tường
                                                71         72         73

SA.21300 THÁO DỠ PHỤ KIỆN VỆ SINH

Đơn vị tính: 1 bộ

Mã       Công tác      Thành phần Đơn                  Chậu                 Chậu
                                       Bồn tắm                     Bệ xí
 hiệu     xây dựng        hao phí   vị                   rửa                 tiểu
SA.213 Tháo dỡ phụ      Nhân công    công      0,50      0,11       0,15     0,15
       kiện vệ sinh     3,5/7
                                                11          12         13        14
                                                                   Đơn vị tính: 1 bộ
                                                      Phụ kiện vệ sinh khác (như:
 Mã        Công tác         Thành phần        Đơn
                                                      gương soi, vòi rửa, vòi sen,
 hiệu      xây dựng           hao phí          vị
                                                       hộp đựng giấy vệ sinh,…)
SA.213 Tháo dỡ phụ       Nhân công 3,5/7      công                 0,03
       kiện vệ sinh
                                                                    15

SA.21400 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Trọng lượng cấu kiện (kg)

Mã       Công tác     Thành phần Đơn
                                                           ≤       ≤
hiệu     xây dựng       hao phí         vị   ≤20 ≤ 50                   ≤250 ≤350
                                                          100     150

SA.214 Tháo dỡ cấu kiện bê tông Nhân công công 0,09 0,13 0,21 0,27 0,38 0,72 đúc sẵn bằng 3,5/7 thủ công

11 12 13 14 15 16

SA.21500 THÁO DỠ CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1 cấu kiện

Trọng lượng cấu kiện

Mã                                Thành phần        Đơn
          Công tác xây dựng                                               (tấn)
  hiệu                               hao phí           vị
                                                                    ≤2T           ≤5T
SA.215 Tháo dỡ cấu kiện bê Nhân công 3,5/7            công         0,12           0,18
         tông đúc sẵn bằng     Máy thi công
         máy
                               Cần cẩu 10T             ca          0,03           0,03
                                                                    11            12

SA.21600 THÁO DỠ KẾT CẤU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị lắp dựng dàn giáo phục vụ tháo kết cấu, cắt rời bộ phận kết cấu cần tháo dỡ. Di chuyển, hạ kết cấu vận chuyển xếp gọn trong phạm vi 30m, tháo dỡ dàn giáo phục vụ tháo kết cấu. Đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn cho người và thiết bị trong hoạt động dây chuyền.

Đơn vị tính: 1 tấn

Sàn thao tác,

Xà,

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn   Cột                  Vì kèo, sàn băng tải,
                                                     dầm,
hiệu   xây lắp         hao phí        vị   thép                  xà gồ sàn nhà công
                                                     giằng
                                                                           nghiệp

SA.216 Tháo dỡ Vật liệu

các kết Que hàn                kg   5,5        6,5         8,5           6,0
cấu thép
         Thép dàn giáo         kg   6,5        7,5         9,5           9,5
           Gỗ kê               m3   0,02      0,025      0,035          0,045
           Vật liệu khác       %     5         5           5             5
           Nhân công 4,0/7 công     8,5        9,5        11,5          14,5
           Máy thi công
           Tời điện 5T         ca    -         1,2        1,35          1,25
           Máy hàn 23KW        ca   1,83       2,5        3,16          2,55
           Kích thủy lực 5T    ca   3,5        4,0         4,5           4,3
           Máy khác            %     2         2           2             2
                                    11         12          13            14

SA.21700 THÁO DỠ TẤM LỢP, TẤM CHE TƯỜNG

Đơn vị tính: 100m2

Tấm lợp Tấm

Mã      Công tác          Thành phần         Đơn
                                                                    Fibrô xi       che
 hiệu    xây lắp             hao phí           vị       Tôn
                                                                     măng         tường
SA.217 Tháo tấm      Nhân công 3,5/7         công          3,5           4,5         5,5
       lợp, tấm      Máy thi công
       che tường
                     Cần cẩu 16T                 ca     0,45             0,55     0,65
                                                           11            12          21

SA.21800 THÁO DỠ GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1 tấn

Tháo dỡ

Tháo dỡ

Tháo dỡ gạch cửa lò gạch

Mã         Công tác        Thành phần     Đơn   gạch             nung, đáy
                                                       trong lò
hiệu       xây dựng          hao phí       vị  trong              lò nung,
                                                         nung
                                              ống khói            cửa ống
                                                        clinke
                                                                    khói

SA.218 Tháo dỡ gạch

Nhân công

chịu lửa trong                      công    3,8       2,9        1,8
                          4,0/7
      các kết cấu
                                                   11       21          31
                                                             Đơn vị tính: 1 tấn
                                                          Tháo dỡ Tháo dỡ
                                                Tháo dỡ
Mã        Công tác      Thành phần                       gạch trong gạch
                                        Đơn vị gạch thân
hiệu       xây lắp        hao phí                        phễu, trong trong
                                                 xiclon
                                                          ống thép côn, cút

SA.218 Tháo dỡ gạch

Nhân công

chịu lửa trong                    công      3,6        5,0        5,8
               4,0/7
các kết cấu
                                            41         51         61

SA.30000 CÔNG TÁC ĐỤC, KHOAN TẠO LỖ, CẮT ĐỂ SỬA CHỮA,

GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

SA.31100 - SA.31500 CÔNG TÁC ĐỤC ĐỂ SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT

CẤU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, định vị, đục, hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

SA.31100 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH

Đơn vị tính: 1 lỗ

Chiều dày tường (cm)

≤ 11 ≤ 22

Công tác Thành phần Đơn

Mã hiệu                                              2                 2
           xây dựng      hao phí   vị Tiết diện lỗ (m ) Tiết diện lỗ (m )
                                       ≤      ≤     ≤    ≤      ≤     ≤
                                      0,04 0,09 0,15 0,04 0,09 0,15

SA.311 Đục lỗ thông Nhân công công 0,08 0,10 0,12 0,12 0,14 0,16 tường xây gạch 3,5/7

11 12 13 21 22 23

SA.31200 ĐỤC LỖ THÔNG TƯỜNG BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1 lỗ

Chiều dày tường (cm)

≤ 11 ≤ 22

Mã        Công tác    Thành phần Đơn                2                 2
 hiệu      xây lắp       hao phí   vị Tiết diện lỗ (m ) Tiết diện lỗ (m )
                                       ≤      ≤     ≤    ≤      ≤     ≤
                                      0,04 0,09 0,15 0,04 0,09 0,15
SA.312 Đục lỗ thông    Nhân công
                                    công 0,45 0,58 0,93 1,02 1,33 2,14
       tường bê tông   3,5/7
                                          11     12      13   21      22      23

SA.31300 ĐỤC MỞ TƯỜNG LÀM CỬA

Đơn vị tính: 1m2

Loại tường

Mã       Công tác     Thành phần   Đơn        Bê tông             Xây gạch
hiệu      xây lắp       hao phí     vị         Chiều dày tường (cm)
                                         ≤ 11 ≤ 22 ≤ 33 ≤ 11 ≤ 22 ≤ 33

SA.313 Đục mở tường Nhân công công 1,60 3,06 3,87 0,32 0,48 0,78 làm cửa 3,5/7

11 12 13 21 22 23

SA.31400 ĐỤC BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m3

Đục lớp bê Đục bê

Đục cột,

Mã      Công tác          Thành phần           Đơn     tông sàn                    tông
                                                                          dầm,
 hiệu    xây dựng            hao phí             vị       dày                     xilô, ống
                                                                          tường
                                                        ≤3,5cm                      khói
SA.314 Đục bê         Vật liệu
        tông để gia Mũi khoan Φ16mm             cái      0,077            0,135    0,235
        cố các kết
                      Vật liệu khác              %            5             5           5
        cấu bê tông
                      Nhân công 3,5/7           công      1,34            2,50      4,50
                      Máy thi công
                      Máy khoan bê tông
                                                 ca       0,67            1,25      2,25
                      0,85KW
                      Máy cắt bê tông
                                                 ca       0,67            1,25      2,25
                      1,5KW
                      Máy khác                   %            5             5           5
                                                          11               12        13

SA.31500 ĐỤC TƯỜNG, SÀN BÊ TÔNG TẠO RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ

TÔNG, CHÔN ỐNG NƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN

Đơn vị tính: 1m

Mã       Công tác              Thành phần             Đơn         Tường, sàn bê tông
hiệu      xây dựng                   hao phí            vị       Sâu ≤ 3 cm Sâu > 3 cm

SA.315 Đục tường, sàn Vật liệu

bê tông tạo       Mũi khoan Φ16mm               cái         0,035         0,045
       rãnh để cài sàn
                         Vật liệu khác                  %            5             5
       bê tông, chôn
                         Nhân công 3,5/7              công         0,35           0,49
 Mã         Công tác            Thành phần            Đơn      Tường, sàn bê tông
hiệu        xây dựng               hao phí             vị    Sâu ≤ 3 cm Sâu > 3 cm
         ống nước, ống    Máy thi công
         bảo vệ dây dẫn Máy khoan bê tông
                                                      ca       0,25          0,35
                          0,85KW
                          Máy cắt bê tông 1,5KW       ca       0,25          0,35
                                                                11            12

SA.31600 - SA.31700 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG

BÚA CĂN, MÁY KHOAN BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Đục lớp bê tông bảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông; Hoàn thiện bề mặt đục theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.

SA.31600 ĐỤC LỚP MẶT NGOÀI BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG BÚA CĂN

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày đục ≤ 3cm

Đục theo Đục theo

Mã    Công tác        Thành phần         Đơn
                                                     phương      hướng       Đục ngửa
 hiệu     xây dựng           hao phí           vị
                                                      thẳng       nằm       từ dưới lên
                                                      đứng       ngang
SA.316 Đục lớp         Nhân công 3,5/7        công    0,10        0,16         0,18
          mặt ngoài Máy thi công
          bê tông cốt
                      Búa căn khí nén          ca     0,02        0,04         0,06
          thép bằng
                      3m3/ph
          búa căn
                      Máy nén khí              ca     0,01        0,02         0,03
                       360m3/h
                                                       11          12           13

SA.31700 ĐỤC LỚP BÊ TÔNG MẶT NGOÀI BẰNG MÁY KHOAN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày đục ≤ 3cm

Đục theo Đục theo

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn                              Đục
                                                   phương         phương
hiệu    xây dựng           hao phí           vị                            ngửa từ
                                                    thẳng           nằm
                                                                           dưới lên
                                                    đứng           ngang

SA.317 Đục lớp Vật liệu

bê tông Mũi khoan Φ16mm               cái      0,03          0,035         0,04
mặt
         Vật liệu khác                 %        5              5            5
ngoài
         Nhân công 3,5/7              công     0,30           0,37         0,45
bằng máy
khoan bê Máy thi công
tông     Máy khoan bê tông             ca      0,20           0,25         0,30
         0,62KW
                                                11            12           13

SA.31800 KHOAN TẠO LỖ BÊ TÔNG BẰNG MÁY KHOAN

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1 lỗ khoan

Lỗ khoan Lỗ khoan

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn         Φ≤12 mm                Φ≤16 mm
  hiệu    xây lắp        hao phí       vị             Chiều sâu khoan (cm)
                                              ≤5     ≤10     ≤15     ≤10    ≤15     ≤20
SA.318 Khoan        Vật liệu
         tạo lỗ     Mũi khoan          cái 0,015 0,03 0,045           -      -         -
         bê         Φ12mm
                                                  Lỗ khoan                        Lỗ khoan
     Mã   Công tác      Thành phần     Đơn        Φ≤12 mm                         Φ≤16 mm
 hiệu     xây lắp         hao phí       vị              Chiều sâu khoan (cm)
                                             ≤5       ≤10         ≤15     ≤10       ≤15   ≤20
          tông       Mũi khoan         cái    -         -           -    0,03 0,045 0,06
          bằng       Φ16mm
          máy        Vật liệu khác      %     5         5           5        5       5       5
          khoan
                     Nhân công 3,5/7   công 0,014 0,016 0,018 0,018 0,021 0,023
                     Máy thi công
                     Máy khoan bê       ca 0,035 0,045 0,053 0,060 0,095 0,12
                     tông 0,62KW
                                             11         12        13         21     22       23

SA.31900 KHOAN XUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, LỖ KHOAN ĐƯỜNG

KÍNH Φ > 70 MM

Thành phần công việc:

Định vị lỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,62kW đường kính Φ24mm, khoan mở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5kW (góc khoan nghiêng bất kỳ), tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoàn thiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1 lỗ khoan

Mã        Công tác            Thành phần         Đơn         Chiều sâu khoan (cm)
hiệu      xây lắp               hao phí           vị        ≤30        ≤35        ≤40    >40

SA.319 Khoan xuyên Vật liệu

qua bê tông Mũi khoan hợp kim              cái        0,06       0,06       0,06   0,06
      cốt thép,   Φ80mm
      lỗ khoan
                  Mũi khoan hợp kim              cái       0,200 0,200 0,200 0,200
      đường kính
                  Φ24mm
      Φ >70mm
                  Vật liệu khác                  %           2          2          2        2
Mã      Công tác              Thành phần          Đơn         Chiều sâu khoan (cm)
hiệu    xây lắp                 hao phí            vị       ≤30        ≤35       ≤40    >40
                     Nhân công 3,5/7             công 0,18             0,19      0,20   0,21
                     Máy thi công
                     Máy khoan bê tông            ca        0,054 0,056 0,059 0,062
                     0,62KW
                     Máy khoan bê tông            ca        0,107 0,135 0,163 0,189
                     1,5KW
                                                             11          12       13     14

SA.32100 CẮT TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m

Mã     Công tác        Thành phần          Đơn              Chiều dày tường (cm)
 hiệu   xây dựng          hao phí            vị     ≤20            ≤30          ≤45      >45
SA.321 Cắt tường    Vật liệu
       bê tông      Mũi khoan Φ24mm         cái          -          0,2          0,2     0,2
       bằng máy
                    Đá cắt                  viên 0,091             0,13         0,20     0,31
                    Đá mài                  viên 0,045             0,068        0,10     0,15
                    Vật liệu khác            %          2           2             2       2
                    Nhân công 3,5/7         công    0,63           0,94         1,42     2,12
                    Máy thi công
                    Máy khoan bê tông        ca          -         0,17         0,25     0,38
                    1,5KW
                    Máy cắt bê tông          ca     0,11           0,17         0,25     0,38
                    1,5KW
                    Máy mài 1KW              ca     0,05           0,07         0,11     0,17
                    Máy khác                 %          5           5             5       5
                                                        11          12           13      14

SA.32200 CẮT SÀN BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 1m

Mã       Công tác          Thành phần       Đơn               Chiều dày sàn (cm)
  hiệu     xây dựng            hao phí         vị         ≤10           ≤15        ≤20
SA.322 Cắt sàn bê     Vật liệu
       tông bằng      Đá cắt                  viên        0,049         0,074      0,11
       máy
                      Đá mài                  viên        0,02          0,04       0,06
                      Vật liệu khác            %            2            2           2
                      Nhân công 3,5/7         công        0,31          0,47       0,62
                      Máy thi công
                      Máy cắt bê tông          ca         0,067          0,1       0,16
                      1,5KW
                      Máy mài 1KW              ca         0,03          0,045      0,067
                      Máy khác                 %            5            5           5
                                                            11           12          13

SA.33000 CẮT SẮT THÉP CÁC LOẠI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnh tẩy 1 - 3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SA.33100 CẮT THÉP TẤM

Đơn vị tính: 1m

Công tác Thành phần Đơn Chiều dầy thép (mm) Mã hiệu

xây dựng              hao phí            vị         6-10     11-17    18-22
SA.331 Cắt thép tấm          Vật liệu
                             Ô xy                    chai        0,04     0,074    0,122
                             Khí gas                 kg          0,08     0,148    0,244
                             Vật liệu khác            %            2           2      2
             Công tác             Thành phần    Đơn       Chiều dầy thép (mm)

Mã hiệu

xây dựng               hao phí      vị      6-10       11-17   18-22
               Nhân công 3,5/7     công     0,023      0,035   0,038
               Máy thi công
               Máy mài 2,7KW        ca      0,04       0,05     0,08
               Máy khác             %         5          5       5
                                             11         12       13

SA.33200 CẮT SẮT U

Đơn vị tính: 1 mạch

Mã      Công tác              Thành phần     Đơn       Chiều cao sắt U (mm)
 hiệu     xây dựng                hao phí       vị     120-140 160-220 240-400
SA.332 Cắt sắt U       Vật liệu
                       Ô xy                    chai     0,014     0,0214    0,0293
                       Khí gas                  kg      0,028     0,0428    0,0586
                       Vật liệu khác            %         2          2        2
                       Nhân công 3,5/7         công     0,043      0,052     0,10
                       Máy thi công
                       Máy mài 2,7KW            ca      0,05       0,06      0,06
                       Máy khác                 %         5          5        5
                                                         11         12       13

SA.33300 CẮT SẮT I

Đơn vị tính: 1 mạch

Công tác Thành phần Đơn Chiều cao sắt I (mm) Mã hiệu

xây dựng            hao phí           vị 140-150 155-165 190-195
SA.333 Cắt sắt I     Vật liệu
                     Ô xy                      chai    0,138       0,18     0,21
                     Khí gas                   kg      0,276      0,360     0,420
          Công tác            Thành phần      Đơn    Chiều cao sắt I (mm)

Mã hiệu

xây dựng              hao phí        vị 140-150 155-165 190-195
           Vật liệu khác             %          2             2            2
           Nhân công 3,5/7          công       0,08          0,10      0,14
           Máy thi công
           Máy mài 2,7KW             ca        0,04          0,045     0,05
           Máy khác                  %          5             5            5
                                               11             12          13

SA.33400 CẮT SẮT L

Đơn vị tính: 1 mạch

Công tác Thành phần Đơn Quy cách sắt L(mm) Mã hiệu

xây dựng               hao phí          vị      L75 - L90 L100 - L120
SB.334     Cắt sắt L Vật liệu
                       Ô xy                      chai           0,03           0,07
                       Khí gas                      kg          0,06           0,14
                       Vật liệu khác                %            2              2
                       Nhân công 3,5/7          công            0,19           0,21
                       Máy thi công
                       Máy mài 2,7KW                ca          0,01           0,015
                       Máy khác                     %            5              5
                                                                11              12

SA.34000 KHOAN, DOA LỖ SẮT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấy dấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạm vi 30m. Nếu khoan, doa lỗ cần sử dụng dàn giáo, sàn công tác, thiết bị phục vụ biện pháp thi công thì hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công của các công tác này được tính riêng.

SA.34100 KHOAN LỖ SẮT THÉP DÀY 5-22MM, LỖ KHOAN Φ14-27mm

Đơn vị tính: 10 lỗ

Công tác                                Đơn     Đứng      Ngang
Mã hiệu                      Thành phần hao phí
             xây dựng                                 vị      cần       cần
SA.341 Khoan lỗ sắt, thép Nhân công 4,0/7            công 0,135         0,29
       dày 5 - 22mm, lỗ   Máy thi công
       khoan Φ14 - 27mm
                          Máy khoan 4,5KW             ca     0,291      0,464
                                                                 11      12

SA.34200 DOA LỖ SẮT THÉP

Đơn vị tính: 10 lỗ

Công tác                          Đơn     2 ÷ 4 lớp       5 ÷ 7 lớp
Mã hiệu                  Thành phần hao phí
            xây dựng                           vị       thép            thép
SA.342 Doa lỗ sắt thép   Nhân công 4,0/7      công         0,18         0,29
                         Máy thi công
                         Máy nén khí           ca          0,6          0,74
                         240m3/h
                                                           11            12

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA

VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

(Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục tẩy bề mặt bê tông bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh sau khi đục, vận chuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.

SA.41100 ĐỤC TẨY BỀ MẶT TƯỜNG, CỘT, DẦM, TRẦN, SÀN BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác    Thành phần     Đơn                        Dầm,
                                           Tường      Cột                     sàn
hiệu     xây dựng      hao phí       vị                        trần

SA.411 Đục tẩy bề mặt tường,

Nhân công

cột, dầm,                     công     0,42     0,44          0,46       0,41
           3,5/7
trần, sàn
bê tông
                                        11       12           13          14

SA.41200 TẨY RỈ KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt kết cấu

Tẩy rỉ kết cấu thép

Mã      Công tác     Thành phần      Đơn                                  Cầu thang,
                                           Cột         Xà, dầm,
hiệu    xây dựng       hao phí        vị thép, vai                        lan can và
                                                       giằng, vì
                                                                            kết cấu
                                            cột           kèo
                                                                           tương tự

SA.412 Tẩy rỉ kết Vật liệu

cấu thép, Thép dàn giáo          kg    0,275           0,35            0,30
   thép trong
              Gỗ ván               m3     0,005       0,0065              0,006
   bê tông
                                                   Tẩy rỉ kết cấu thép
Mã     Công tác     Thành phần      Đơn                            Cầu thang,
                                          Cột         Xà, dầm,
hiệu   xây dựng       hao phí        vị thép, vai                  lan can và
                                                      giằng, vì
                                                                     kết cấu
                                           cột           kèo
                                                                    tương tự
                  Chổi cáp          cái     0,10          0,10           0,10
                  Đá mài            viên    0,45          0,45           0,45
                  Vật liệu khác      %       2             2              2
                  Nhân công 3,5/7 công      0,25          0,45           0,35
                  Máy thi công
                  Máy mài 1 KW       ca     0,12          0,22           0,17
                  Máy khác           %       5             5              5
                                             11           12             13

Ghi chú: công tác trên đã bao gồm lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo

SA.50000 CÁC CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ KẾT CẤU KHÁC

SA.51000 THÁO DỠ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ các lớp bảo ôn đường ống theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp, vận chuyển, tập kết phế thải trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã     Công tác     Thành phần      Đơn      Chiều dày lớp bảo ôn (mm)
    hiệu   xây lắp        hao phí        vị    ≤25     ≤50     ≤75       ≤100
SA.510 Tháo dỡ    Vật liệu
       lớp bảo ôn Thép làm biện         kg     0,82    0,85    0,89      0,93
       đường ống pháp
  Mã       Công tác      Thành phần         Đơn      Chiều dày lớp bảo ôn (mm)
  hiệu     xây lắp         hao phí           vị   ≤25    ≤50    ≤75       ≤100
                       Gỗ ván               m3    0,007 0,008 0,009       0,0097
                       Vật liệu khác        %      10    10     10         10
                       Nhân công          công    1,83   1,85   2,03       2,23
                       3,5/7
                                                   11    12     13         14

Chương II

CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC BỘ PHẬN,

KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SB.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY ĐÁ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.

SB.11000 XÂY ĐÁ HỘC

SB.11100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Đơn Chiều dày (cm) Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí

vị     ≤ 60      > 60
SB.111     Xây móng              Vật liệu
                                 Đá hộc                    m3      1,22     1,22
                                                        Đơn    Chiều dày (cm)
Mã hiệu Công tác xây dựng        Thành phần hao phí
                                                         vị     ≤ 60     > 60
                                Đá dăm 4x6 cm            m3    0,058    0,058
                                Vữa                      m3     0,43    0,428
                                Nhân công 3,5/7         công    2,19     2,11
                                                                 10       20

SB.11200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                        Chiều dày (cm)
                               Thành phần hao phí     Đơn vị
    hiệu      xây dựng                                         ≤ 60     > 60
SB.112     Xây tường thẳng     Vật liệu
                               Đá hộc                  m3      1,22      1,22
                               Đá dăm 4x6cm            m3      0,058    0,058
                               Vữa                     m3      0,428    0,428
                               Nhân công 3,5/7        công     2,48      2,87
                                                                10       20

SB.11300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                 Đơn     Chiều dày (cm)
           Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
    hiệu                                                vị     ≤ 60      > 60
SB.113 Xây tường trụ pin,       Vật liệu
       tường cong nghiêng       Đá hộc                  m3      1,22     1,22
       vặn vỏ đỗ
 Mã                                                       Đơn       Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng      Thành phần hao phí
 hiệu                                                      vị       ≤ 60      > 60
                               Đá dăm 4x6cm                m3       0,058     0,058
                               Vữa                         m3       0,428     0,428
                               Nhân công 3,5/7            công      2,70      2,58
                                                                     10        20

SB.11400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơn vị tính: 1m3

Tường

Mã      Công tác         Thành phần         Đơn                    Trụ,     cánh,
                                                          Mố
 hiệu    xây dựng           hao phí           vị                    cột      tường
                                                                            đầu cầu
SB.114 Xây mố, trụ,   Vật liệu
       cột, tường     Đá hộc                  m3          1,22      1,22     1,22
       cánh, tường
                      Đá dăm 4x6cm            m3          0,06     0,058     0,058
       đầu cầu
                      Vữa                     m3      0,428        0,428     0,428
                      Nhân công 3,5/7        công         2,84      4,57     2,73
                                                          10        20        30

SB.11500 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3

Mã     Công tác      Thành phần       Đơn                       Mái dốc    Mái dốc
                                              Mặt bằng
 hiệu   xây dựng        hao phí         vị                        thẳng      cong
SB.115 Xây mặt      Vật liệu
       bằng, mái    Đá hộc             m3          1,22           1,22       1,24
       dốc
                    Đá dăm 4x6         m3        0,058            0,058      0,058
    Mã     Công tác      Thành phần        Đơn                          Mái dốc           Mái dốc
                                                     Mặt bằng
    hiệu   xây dựng         hao phí         vị                           thẳng             cong
                      Vữa                      m3         0,428          0,428             0,428
                      Nhân công 3,5/7 công                2,39               2,52          2,78
                                                           10                20             30

SB.11600 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơn vị tính: 1m3

Xếp đá khan Xếp đá khan

Công không chít mạch có chít mạch

Mã      tác Thành phần      Đơn
    hiệu    xây   hao phí        vị                  Mái Mái                         Mái Mái
                                          Mặt                           Mặt
            lắp                                      dốc   dốc                       dốc   dốc
                                          bằng                          bằng
                                                    thẳng cong                      thẳng cong
SB.116 Xếp      Vật liệu
       đá       Đá hộc           m3       1,22      1,22        1,24    1,22        1,22     1,24
       khan
                Đá dăm 4x6       m3     0,062 0,062 0,066 0,062 0,062 0,066
       mặt
       bằng,
       mái      Vữa              m3        -         -            -     0,068 0,068 0,068
       dốc      Nhân công
                                công      1,38      1,61        2,05    1,78        2,01     2,08
                3,5/7
                                          10         20         30       40          50       60

SB.11700 XÂY CỐNG VÀ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Xây các bộ

Mã        Công tác           Thành phần              Đơn          Xây
                                                                                  phận, kết cấu
    hiệu      xây dựng             hao phí                 vị         cống
                                                                                  phức tạp khác
SB.117 Xây cống                Vật liệu
                               Đá hộc                     m3          1,22            1,24
                                                               Xây các bộ
 Mã         Công tác           Thành phần    Đơn     Xây
                                                              phận, kết cấu
 hiệu       xây dựng             hao phí      vị     cống
                                                              phức tạp khác
SB.117 Xây các bộ phận     Đá dăm 4x6         m3     0,058         0,058
        kết cấu phức tạp   Vữa                m3     0,428         0,428
        khác
                           Nhân công 3,5/7 công      3,19           4,27
                                                      10              20

SB.12000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10x20x30)cm

SB.12100 XÂY MÓNG

SB.12200 XÂY TƯỜNG

SB.12300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

Đơn vị tính: 1m3

Tường Trụ

Mã     Công tác       Thành phần     Đơn
                                             Móng    Chiều dày (cm)        độc
 hiệu   xây dựng         hao phí        vị
                                                      ≤30      >30         lập
SB.121 Xây móng     Vật liệu
SB.122 Xây tường Đá xanh miếng         m3    0,91     0,91     0,87        0,87
SB.123 Xây trụ      Vữa                m3    0,163   0,163    0,194        0,255
       độc lập      Nhân công
                                      công   2,65     2,99     2,64        4,59
                    3,5/7
                                              10      10       20           10

SB.13000 XÂY ĐÁ CHẺ

SB.13100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

SB.13200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

SB.13300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10x10x20)cm

Tường Trụ

Mã        Công tác         Thành phần Đơn
                                              Móng Chiều dày (cm)                   độc
    hiệu      xây dựng           hao phí   vị
                                                    ≤30     >30                     lập
       Xây móng bằng
SB.131 đá chẻ                  Vật liệu
       (10x10x20)cm
       Xây tường bằng
SB.132 đá chẻ                  Đá chẻ        viên    439       439       439        418
       (10x10x20)cm
       Xây trụ độc lập         Vữa            m3    0,306     0,306     0,306 0,316

SB.133 bằng đá chẻ

(10x10x20)cm Nhân công

công     3,2     3,56       3,2        4,61
3,5/7
                       10       10        20         10

SB.13400 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm

SB.13500 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (20x20x25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Tường

Mã                               Thành phần     Đơn
            Công tác xây dựng                                Móng      Chiều dày (cm)
     hiệu                               hao phí       vị
                                                                        ≤30      >30
            Xây móng bằng đá
SB.134                            Vật liệu
            chẻ (20x20x25)cm
                                  Đá chẻ             viên     73        74           73
            Xây tường bằng đá
SB.135                            Đá dăm chèn        m3      0,048     0,051     0,048
            chẻ (20x20x25)cm
                                                                      Tường
   Mã                           Thành phần     Đơn
          Công tác xây dựng                            Móng    Chiều dày (cm)
  hiệu                            hao phí        vị
                                                                ≤30       >30
                               Vữa              m3     0,286   0,296      0,286
                               Nhân công 3,5/7 công    1,63     1,75      1,67
                                                        10       10           20

SB.13600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm

SB.13700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ (15x20x25)cm

Đơn vị tính: 1m3

Tường

Mã           Công tác         Thành phần     Đơn
                                                      Móng    Chiều dày (cm)
  hiệu         xây lắp            hao phí       vị
                                                               ≤30       > 30
         Xây móng bằng đá
SB.136                         Vật liệu
         chẻ (15x20x25)cm
                               Đá chẻ          viên   110      111       110
         Xây tường bằng đá
SB.137                         Vữa              m3    0,296   0,306      0,296
         chẻ (15x20x25)cm
                               Nhân công
                                               công   1,71     1,77      1,73
                               3,5/7
                                                       10       10           20

SB.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG

ÁP (AAC); GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây cũ (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ trước khi xây, trộn vữa xây, cưa, cắt gạch, xây theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố.

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.

SB.21000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA

XÂY BÊ TÔNG NHẸ

SB.21110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                Đơn        Chiều dày (cm)
           Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
    hiệu                                               vị         7,5           10
SB.211 Xây tường thẳng         Vật liệu
       gạch ACC                Gạch                   viên       216        213
       (7,5x10x60)cm
                               Vữa xây bê tông nhẹ    m3         0,061      0,079
                               Nhân công 3,5/7        công       1,48       1,45
                                                                  11            12

SB.21120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng     Thành phần hao phí    Đơn vị
  hiệu                                                                     10cm
                                Vật liệu
SB.211 Xây tường thẳng          Gạch                     viên              162
       gạch AAC
                                Vữa xây bê tông nhẹ          m3           0,061
       (10x10x60)cm
                                Nhân công 3,5/7          công              1,39
                                                                            21

SB.21130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM

Mã        Công tác                                 Đơn     Chiều dày (cm)
                            Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                                  vị      10        12,5
SB.211 Xây tường thẳng      Vật liệu
       gạch AAC             Gạch                    viên    132        130
       (12,5x10x60) cm
                            Vữa xây bê tông nhẹ      m3     0,051     0,061
                            Nhân công 3,5/7         công    1,32       1,42
                                                             31         32

SB.21140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM

Đơn vị tính : 1m3

Mã                              Thành phần                  Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng                          Đơn vị
 hiệu                                hao phí                  10        15
SB.211 Xây tường thẳng        Vật liệu
       gạch AAC               Gạch                  viên     110       108
       (15x10x60) cm
                              Vữa xây bê tông
                                                    m3      0,044     0,061
                              nhẹ
                              Nhân công 3,5/7      công     1,24       1,22
                                                             41         42

SB.21150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                  Thành phần     Đơn      Chiều dày (cm)
          Công tác xây dựng
 hiệu                                    hao phí     vị       10       17,5
SB.211 Xây tường thẳng gạch      Vật liệu
       ACC (17,5x10x60) cm       Gạch               viên     95         93
     Mã                                 Thành phần     Đơn    Chiều dày (cm)
             Công tác xây dựng
     hiệu                                   hao phí     vị     10       17,5
                                     Vữa xây bê
                                                       m3     0,039     0,061
                                     tông nhẹ
                                     Nhân công 3,5/7   công   1,20      1,17
                                                               51        52

SB.21160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                 Thành phần        Đơn    Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng
  hiệu                                  hao phí         vị     10        25
SB.211 Xây tường thẳng           Vật liệu
       gạch AAC                  Gạch                  viên    67        65
       (25x10x60) cm
                                 Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,031    0,061
                                 Nhân công 3,5/7       công   1,09      1,07
                                                               61        62

SB.21170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                               Thành phần       Đơn    Chiều dày (cm)
           Công tác xây dựng
    hiệu                               hao phí         vị     7,5       20
SB.211 Xây tường thẳng          Vật liệu
       gạch AAC                 Gạch                  viên   111        106
       (7,5x20x60) cm
                                Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,036     0,079
                                Nhân công 3,5/7       công   1,24      1,21
                                                              71        72

SB.21180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM

Mã                             Thành phần       Đơn     Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng
hiệu                             hao phí         vị      10        20

SB.211 Xây tường thẳng gạch Vật liệu

AAC (10x20x60) cm    Gạch                 viên     84        82
                       Vữa xây bê tông
                                          m3      0,036     0,061
                       nhẹ
                       Nhân công 3,5/7    công    1,16      1,14
                                                   81        82

SB.21190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                              Thành phần       Đơn     Chiều dày (cm)
          Công tác xây dựng
 hiệu                                hao phí       vị     12,5      20
SB.211 Xây tường thẳng gạch    Vật liệu
       AAC (12,5x20x60) cm     Gạch               viên    66        65
                               Vữa xây bê tông
                                                  m3     0,036     0,051
                               nhẹ
                               Nhân công 3,5/7   công     1,08     1,07
                                                          91        92

SB.21210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác          Thành phần       Đơn     Chiều dày (cm)
 hiệu         xây dựng             hao phí        vị      15        20
SB.212 Xây tường thẳng gạch   Vật liệu
       AAC (15x20x60) cm      Gạch               viên     55        55
      Mã        Công tác          Thành phần       Đơn      Chiều dày (cm)
     hiệu       xây dựng             hao phí        vị          15       20
                                Vữa xây bê tông
                                                   m3      0,035        0,044
                                nhẹ
                                Nhân công 3,5/7    công     1,04        1,04
                                                                11       12

SB.21220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                          Thành phần       Đơn      Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng
     hiệu                           hao phí         vị      17,5         20
SB.212 Xây tường thẳng gạch     Vật liệu
       AAC (17,5x20x60) cm      Gạch               viên         48       47
                                Vữa xây bê tông
                                                    m3     0,036        0,039
                                nhẹ
                                Nhân công 3,5/7    công     0,99        0,99
                                                                21       22

SB.21230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                       Đơn        Chiều dày
            Công tác xây dựng     Thành phần hao phí
 hiệu                                                      vị          20cm
SB.212 Xây tường thẳng gạch      Vật liệu
       AAC (20x20x60) cm         Gạch                     viên          42
                                 Vữa xây bê tông nhẹ      m3          0,036
                                 Nhân công 3,5/7          công         0,96
                                                                        31

SB.21240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM

Mã                              Thành phần        Đơn    Chiều dày (cm)
         Công tác xây dựng
 hiệu                                 hao phí        vị      20      25
SB.212 Xây tường thẳng gạch   Vật liệu
       AAC (25x20x60) cm      Gạch                  viên    34       34
                              Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,031    0,036
                              Nhân công 3,5/7       công   0,99     0,91
                                                            41       42

SB.21250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                Đơn    Chiều dày (cm)
          Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
 hiệu                                                vị     7,5      30
SB.212 Xây tường thẳng gạch   Vật liệu
       AAC (7,5x30x60) cm     Gạch                  viên    74       71
                              Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,027    0,079
                              Nhân công 3,5/7       công    1,12    1,11
                                                            51       52

SB.21260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                Đơn    Chiều dày (cm)
          Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
 hiệu                                                vị      10      30
SB.212 Xây tường thẳng gạch    Vật liệu
       AAC (10x30x60) cm       Gạch                 viên    56       54
      Mã                                                      Đơn      Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng       Thành phần hao phí
     hiệu                                                      vị          10     30
                                   Vữa xây bê tông nhẹ        m3       0,027     0,061
                                   Nhân công 3,5/7            công      1,05     1,01
                                                                           61     62

SB.21270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                      Đơn      Chiều dày (cm)
           Công tác xây dựng       Thành phần hao phí
    hiệu                                                      vị       12,5      30
SB.212 Xây tường thẳng gạch       Vật liệu
       AAC (12,5x30x60) cm        Gạch                       viên         45     44
                                  Vữa xây bê tông nhẹ        m3       0,028    0,051
                                  Nhân công 3,5/7            công      0,98     0,97
                                                                          71     72

SB.21280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                               Đơn             Chiều dày (cm)
                                Thành phần hao phí
  hiệu        xây dựng                                   vị           15         30
SB.212 Xây tường thẳng      Vật liệu
       gạch AAC
                            Gạch                     viên             37         37
       (15x30x60) cm
                            Vữa xây bê tông nhẹ      m3              0,031      0,044
                            Nhân công 3,5/7          công            0,92       0,92
                                                                      81         82

SB.21290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM

Mã       Công tác                            Đơn    Chiều dày (cm)
                          Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                             vị    17,5       30
SB.212 Xây tường thẳng   Vật liệu
       gạch AAC          Gạch                  viên    32        32
       (17,5x30x60) cm
                         Vữa xây bê tông nhẹ    m3    0,027     0,039
                         Nhân công 3,5/7       công   0,89      0,89
                                                       91        92

SB.21310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                           Đơn    Chiều dày (cm)
                         Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                             vị     20        30
SB.213 Xây tường thẳng   Vật liệu
       gạch AAC          Gạch                  viên    28        28
       (20x30x60) cm
                         Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,027     0,036
                         Nhân công 3,5/7       công   0,85      0,85
                                                       11        12

SB.21320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                            Đơn    Chiều dày (cm)
                         Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                             vị     25        30
SB.213 Xây tường thẳng   Vật liệu
       gạch AAC
       (25x30x60) cm     Gạch                  viên    22        22
     Mã         Công tác                               Đơn       Chiều dày (cm)
                                Thành phần hao phí
     hiệu       xây dựng                                vị        25            30
                                Vữa xây bê tông nhẹ     m3       0,027      0,031
                                Nhân công 3,5/7        công      0,75          0,75
                                                                  21            22

SB.22000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG KHÍ CHƯNG ÁP (AAC) BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG

SB.22110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x10x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã             Công tác                                         Chiều dày (cm)
                                Thành phần hao phí Đơn vị
 hiệu          xây dựng                                           7,5            10
SB.221 Xây tường thẳng          Vật liệu
       gạch AAC                 Gạch                   viên      197           188
       (7,5x10x60) cm
                                Vữa                    m3        0,172      0,220
                                Nhân công 3,5/7        công      1,53          1,51
                                                                  11            12

SB.22120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x10x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Chiều dày 10cm hiệu SB.221 Xây tường thẳng Vật liệu

gạch AAC                 Gạch                      viên           148
(10x10x60) cm
                         Vữa                         m3           0,171
                         Nhân công 3,5/7          công            1,45
                                                                   21

SB.22130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x10x60)CM

Mã                               Thành phần                    Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng                             Đơn vị
 hiệu                                hao phí                     10       12,5
SB.221 Xây tường thẳng        Vật liệu
       gạch AAC               Gạch                     viên     121       118
       (12,5x10x60) cm
                              Vữa                       m3     0,144     0,172
                              Nhân công 3,5/7          công     1,39     1,38
                                                                31        32

SB.22140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x10x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                              Thành phần                    Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng                             Đơn vị
 hiệu                                hao phí                    10        15
SB.221 Xây tường thẳng        Vật liệu
       gạch AAC               Gạch                     viên    103        99
       (15x10x60) cm
                              Vữa                      m3      0,122     0,172
                              Nhân công 3,5/7         công     1,32      1,31
                                                                41        42

SB.22150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x10x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                   Thành phần        Đơn    Chiều dày (cm)
          Công tác xây dựng
 hiệu                                   hao phí          vị     10       17,5
SB.221 Xây tường thẳng gạch         Vật liệu
       AAC (17,5x10x60) cm          Gạch                viên    90        85
                                    Vữa                  m3    0,110     0,172
                                    Nhân công 3,5/7     công   1,27      1,26
                                                                51        52

SB.22160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x10x60)CM

Mã                                   Thành phần            Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng                      Đơn vị
 hiệu                                   hao phí              10        25
SB.221 Xây tường thẳng           Vật liệu
       gạch AAC                  Gạch               viên     64        59
       (25x10x60) cm
                                 Vữa                 m3     0,085     0,172
                                 Nhân công 3,5/7    công    1,17      1,12
                                                             61        62

SB.22170 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã            Công tác                                     Chiều dày (cm)
                                Thành phần hao phí Đơn vị
 hiệu          xây dựng                                      7,5       20
SB.221 Xây tường thẳng          Vật liệu
       gạch AAC                 Gạch                viên    105        94
       (7,5x20x60) cm
                                Vữa                 m3      0,100     0,220
                                Nhân công 3,5/7    công     1,32      1,30
                                                             71        72

SB.22180 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                    Chiều dày (cm)
                                Thành phần hao phí Đơn vị
     hiệu      xây dựng                                      10        20
SB.221 Xây tường thẳng          Vật liệu
       gạch AAC                 Gạch                viên     80        74
       (10x20x60) cm
                                Vữa                  m3     0,100     0,171
                                Nhân công 3,5/7     công    1,22      1,21
                                                             81        82

SB.22190 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x20x60)CM Mã Chiều dày (cm)

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị

hiệu                                                     12,5       20
SB.221 Xây tường thẳng      Vật liệu
       gạch AAC             Gạch                 viên     63        61
       (12,5x20x60) cm
                            Vữa                  m3      0,100     0,144
                            Nhân công 3,5/7     công      1,12     1,12
                                                          91        92

SB.22210 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                      Chiều dày (cm)
                            Thành phần hao phí Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                       15        20
SB.222 Xây tường thẳng      Vật liệu
       gạch AAC             Gạch                viên      53        52
       (15x20x60) cm
                            Vữa                  m3      0,100    0,124
                            Nhân công 3,5/7     công     1,08      1,07
                                                          11        12

SB.22220 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                Thành phần             Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng                       Đơn vị
 hiệu                               hao phí               17,5      20
SB.222 Xây tường thẳng       Vật liệu
       gạch AAC              Gạch                viên     45        45
       (17,5x20x60) cm
                             Vữa                 m3      0,100     0,110
                             Nhân công 3,5/7    công      1,03     1,03
                                                          21        22

SB.22230 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x20x60)CM

Mã                                                       Đơn           Chiều dày
            Công tác xây dựng      Thành phần hao phí
     hiệu                                                       vị             20cm
SB.222 Xây tường thẳng           Vật liệu
       gạch AAC                  Gạch                          viên             40
       (20x20x60) cm
                                 Vữa                           m3             0,100
                                 Nhân công 3,5/7               công            1,00
                                                                                31

SB.22240 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x20x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã            Công tác                                               Chiều dày (cm)
                                Thành phần hao phí Đơn vị
 hiệu          xây dựng                                                20            25
SB.222 Xây tường thẳng          Vật liệu
       gạch AAC                 Gạch                    viên           32            32
       (25x20x60) cm
                                Vữa                     m3            0,085      0,100
                                Nhân công 3,5/7         công          0,95        0,96
                                                                       41            42

SB.22250 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (7,5x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                              Chiều dày (cm)
                                Thành phần hao phí Đơn vị
     hiệu      xây dựng                                                7,5           30
SB.222 Xây tường thẳng          Vật liệu
       gạch AAC                 Gạch                    viên           72            62
       (7,5x30x60) cm
                                Vữa                     m3            0,074      0,220
                                Nhân công 3,5/7         công          1,19        1,14
                                                                       51            52

SB.22260 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (10x30x60)CM

Mã        Công tác                                        Chiều dày (cm)
                            Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                         10        30
SB.222 Xây tường thẳng      Vật liệu
       gạch AAC             Gạch                  viên      54       49
       (10x30x60) cm
                            Vữa                    m3     0,075     0,172
                            Nhân công 3,5/7       công     1,07      1,05
                                                            61       62

SB.22270 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (12,5x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                               Thành phần              Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng                        Đơn vị
 hiệu                               hao phí               12,5       30
SB.222 Xây tường thẳng       Vật liệu
       AAC                   Gạch                 viên     43        41
       (12,5x30x60) cm       Vữa                  m3      0,075    0,144
                             Nhân công 3,5/7     công     1,01      1,02
                                                           71        72

SB.22280 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (15x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                       Chiều dày (cm)
                            Thành phần hao phí Đơn vị
 hiệu      xây dựng                                        15        30
SB.222 Xây tường thẳng      Vật liệu
       gạch AAC             Gạch                  viên     36        35
       (15x30x60) cm
                            Vữa                   m3      0,075     0,122
                            Nhân công 3,5/7      công     0,97      0,97
                                                           81        82

SB.22290 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (17,5x30x60)CM

Mã                                Thành phần              Chiều dày (cm)
         Công tác xây dựng                        Đơn vị
 hiệu                                hao phí               17,5       30
SB.222 Xây tường thẳng        Vật liệu
       gạch AAC               Gạch                 viên     31       30
       (17,5x30x60) cm
                              Vữa                  m3      0,075    0,110
                              Nhân công 3,5/7     công     0,94      0,94
                                                            91       92

SB.22310 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (20x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                       Chiều dày (cm)
                             Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu       xây dựng                                        20        30
SB.223 Xây tường thẳng       Vật liệu
       gạch AAC              Gạch                  viên     27       27
       (20x30x60) cm
                             Vữa                   m3      0,075    0,100
                             Nhân công 3,5/7      công     0,90      0,90
                                                            11       12

SB.22320 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH AAC (25x30x60)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác                                       Chiều dày (cm)
                             Thành phần hao phí   Đơn vị
 hiệu       xây dựng                                        25        30
SB.223 Xây tường thẳng       Vật liệu
       gạch AAC              Gạch                  viên     21       21
       (25x30x60) cm
                             Vữa                   m3      0,075    0,085
                             Nhân công 3,5/7      công     0,79      0,80
                                                            21       22

SB.23000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG

VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

SB.23110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (7,5x17x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày (cm)

Công tác xây dựng   Thành phần hao phí    Đơn vị
 hiệu                                                       7,5      17
SB.231 Xây tường thẳng    Vật liệu
       gạch bê tông bọt,
                          Gạch                     viên    200      192
       khí không chưng áp
       (7,5x17x39) cm     Vữa xây bê tông nhẹ      m3      0,043   0,082
                            Nhân công 3,5/7       công     1,56     1,54
                                                            11       12

SB.23120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (10x20x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                               Đơn     Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
 hiệu                                                vị      10       20
SB.231 Xây tường thẳng    Vật liệu
       gạch bê tông bọt,
                          Gạch                      viên    128      123
       khí không chưng áp
       (10x20x39) cm      Vữa xây bê tông nhẹ       m3     0,039    0,065
                            Nhân công 3,5/7        công     1,44     1,42
                                                            21       22

SB.23130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15x10x30)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                               Đơn     Chiều dày (cm)
           Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
    hiệu                                              vị      10        15
SB.231 Xây tường thẳng         Vật liệu
       gạch bê tông bọt,       Gạch                  viên    218        214
       khí không chưng
                               Vữa xây bê tông nhẹ    m3     0,050     0,068
       áp (15x10x30) cm
                               Nhân công 3,5/7       công    1,59      1,58
                                                              31        32

SB.23140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15x20x30)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                Đơn     Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
     hiệu                                               vị      15       20
SB.231 Xây tường thẳng    Vật liệu
       gạch bê tông bọt,  Gạch                         viên    110       109
       khí không chưng áp
                          Vữa xây bê tông nhẹ          m3     0,042     0,051
       (15x20x30) cm
                          Nhân công 3,5/7             công     1,39     1,38
                                                               41        42

SB.23150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20x10,5x40)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                   Đơn     Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng   Thành phần hao phí
 hiệu                                                  vị     10,5       20
SB.231 Xây tường thẳng          Vật liệu
       gạch bê tông bọt,        Gạch                  viên    118        115
 Mã                                                Đơn    Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
 hiệu                                               vị    10,5       20
        khí không chưng áp Vữa xây bê tông nhẹ      m3    0,039     0,062
        (20x10,5x40) cm    Nhân công 3,5/7         công   1,40      1,39
                                                           51        52

SB.23160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20x22x40)CM BẰNG VỮA XÂY BÊ TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                Đơn    Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
 hiệu                                               vị     20        22
SB.231 Xây tường thẳng       Vật liệu
        gạch bê tông bọt,    Gạch                  viên    57        56
        khí không chưng áp
                             Vữa xây bê tông nhẹ   m3     0,037     0,039
        (20x22x40) cm
                             Nhân công 3,5/7       công   1,17      1,16
                                                           61        62

SB.24000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG CHƯNG ÁP BẰNG

VỮA THÔNG THƯỜNG

SB.24110 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (7,5x17x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                Đơn    Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
 hiệu                                               vị     7,5       17
SB.241 Xây tường thẳng       Vật liệu
       gạch bê tông bọt,     Gạch                  viên   187        168
     Mã                                               Đơn     Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
     hiệu                                              vị     7,5       17
            khí không chưng áp   Vữa                   m3    0,109     0,231
            (7,5x17x39) cm       Nhân công 3,5/7      công   1,57      1,58
                                                              11        12

SB.24120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (10x20x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                               Đơn    Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
     hiệu                                              vị     10        20
SB.241 Xây tường thẳng    Vật liệu
       gạch bê tông bọt,  Gạch                        viên    120      112
       khí không chưng áp
                          Vữa                          m3    0,110     0,183
       (10x20x39) cm
                          Nhân công 3,5/7             công   1,47      1,47
                                                              21        22

SB.24130 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15x10x30)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                               Đơn    Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
     hiệu                                              vị     10        15
SB.241 Xây tường thẳng    Vật liệu
       gạch bê tông bọt,  Gạch                        viên   201       192
       khí không chưng áp
                          Vữa                         m3     0,144    0,192
       (15x10x30) cm
                          Nhân công 3,5/7             công   1,61      1,60
                                                              31        32

SB.24140 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (15x20x30)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                               Đơn     Chiều dày (cm)
         Công tác xây dựng   Thành phần hao phí
 hiệu                                              vị      15        20
SB.241 Xây tường thẳng    Vật liệu
       gạch bê tông bọt,  Gạch                    viên    103       101
       khí không chưng áp
                          Vữa                     m3      0,120    0,144
       (15x20x30) cm
                          Nhân công 3,5/7         công    1,44      1,43
                                                           41        42

SB.24150 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20x10,5x40)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                Đơn     Chiều dày (cm)
         Công tác xây dựng   Thành phần hao phí
 hiệu                                               vị     10,5      20
SB.241 Xây tường thẳng       Vật liệu
       gạch bê tông bọt,     Gạch                  viên    111      104
       khí không chưng áp
                             Vữa                   m3     0,109     0,175
       (20x10,5x40) cm
                             Nhân công 3,5/7      công     1,45     1,45
                                                           51        52

SB.24160 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG BỌT, KHÍ KHÔNG

CHƯNG ÁP (20x22x40)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                               Đơn     Chiều dày (cm)
         Công tác xây dựng   Thành phần hao phí
 hiệu                                              vị      20        22
SB.241 Xây tường thẳng       Vật liệu
       gạch bê tông bọt,     Gạch                 viên     54        53
  Mã                                                Đơn            Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
  hiệu                                               vị             20          22
           khí không chưng áp    Vữa                      m3      0,102        0,109
           (20x22x40) cm         Nhân công 3,5/7          công     1,20        1,20
                                                                   61           62

SB.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÁC KẾT CẤU XÂY GẠCH KHÁC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo rửa sạch lớp vữa cũ và phế thải bám trên mặt kết cấu xây (nếu có), làm ẩm kết cấu cũ, gạch xây trước khi xây, xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc, trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m.

Ghi chú:

- Chỉ dùng gạch cũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảo quy định về kỹ thuật;

- Định mức chưa bao gồm công tác sản xuất lắp dựng râu thép, thép giằng gia cố;

- Trường hợp cần sử dụng dàn giáo trong công tác sửa chữa thì công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.

SB.31000 XÂY GẠCH ĐẤT SÉT NUNG (6,5x10,5x22)cm

SB.31100 XÂY MÓNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                                              Chiều dày (cm)
                        Thành phần hao phí    Đơn vị
hiệu      xây lắp                                              ≤ 33          > 33

SB.311 Xây móng Vật liệu

Gạch                       viên          561           550
Vữa                        m3            0,30          0,31
Nhân công 3,5/7            công          1,54          1,38
                                         10             20

SB.31200 XÂY TƯỜNG THẲNG

Mã       Công tác      Thành phần         Đơn               Chiều dày (cm)
 hiệu     xây lắp         hao phí           vị        ≤ 11          ≤ 33      > 33
SB.312 Xây tường      Vật liệu
       thẳng          Gạch                 viên       656           561        550
                      Vữa                   m3        0,23          0,30      0,31
                      Nhân công 3,5/7      công       2,02          1,76      1,53
                                                       10            20          30

SB.31300 XÂY CỘT, TRỤ

Đơn vị tính: 1m3 Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Xây cột, trụ hiệu SB.313 Xây cột, trụ Vật liệu

Gạch                            viên           550
Vữa                              m3           0,31
Nhân công 3,5/7                 công          3,18
                                               10

SB.31400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác                                             Chiều dày (cm)
                        Thành phần hao phí        Đơn vị
 hiệu      xây lắp                                              ≤ 33         > 33
SB.314 Xây tường      Vật liệu
       cong nghiêng   Gạch                         viên          561          550
       vặn võ đỗ
                      Vữa                             m3        0,30         0,31
                      Nhân công 3,5/7             công          2,95         2,76
                                                                   10         20
      SB.31500 XÂY CỐNG

SB.31600 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơn vị tính: 1m3

Cống

Kết cấu

Mã          Công tác     Thành phần     Đơn               Thành
                                                 Cuốn                 phức tạp
 hiệu        xây dựng       hao phí       vị                vòm
                                                 cong                   khác
                                                            cong
SB.315 Xây cống          Vật liệu
SB.316 Xây các bộ        Gạch            viên    561           571       584
       phận, kết cấu
                         Vữa                m3   0,29      0,30         0,29
       phức tạp khác
                         Nhân công      công     4,89      4,50         3,79
                         3,5/7
                                                  10           20        10

SB.32000 XÂY GẠCH ĐẤT NUNG (5x10x20)CM; (4,5x9x19)CM; (4x8x19)CM

SB.32110 XÂY MÓNG GẠCH (5x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác                            Đơn          Chiều dày (cm)
                            Thành phần hao phí
     hiệu      xây lắp                             vị          ≤ 30     > 30
SB.321 Xây móng gạch      Vật liệu
       (5x10x20)cm        Gạch                    viên         826       796
                          Vữa                     m3           0,31     0,32
                          Nhân công 3,5/7        công          1,73     1,54
                                                               11        12

SB.32120 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH (5x10x20)CM

Mã                           Thành phần    Đơn        Chiều dày (cm)
        Công tác xây dựng
 hiệu                             hao phí    vị    ≤ 10        ≤ 30      > 30
SB.321 Xây tường thẳng      Vật liệu
        gạch (5x10x20)cm
                            Gạch            viên    847        826        798
                            Vữa             m3      0,26       0,31      0,32
                            Nhân công       công    2,37       1,97      1,77
                            3,5/7
                                                    21          22        23

SB.32130 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (5x10x20)CM

SB.32140 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH

(5x10x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                           Thành phần    Đơn                       Kết cấu
       Công tác xây dựng                          Xây cột, trụ
hiệu                             hao phí    vị                       phức tạp

SB.321 Xây cột, trụ gạch

Vật liệu

(5x10x20)cm

SB.321 Xây các bộ phận,     Gạch            viên       798              836
       kết cấu phức tạp     Vữa              m3       0,32             0,31
       khác gạch
                            Nhân công       công      3,80             4,17
       (5x10x20)cm
                            3,5/7
                                                         30             40
      SB.32210 XÂY MÓNG GẠCH (4,5x9x19)CM
 Mã                                                     Đơn           Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng Thành phần hao phí
 hiệu                                                    vị           ≤ 30        > 30
SB.322 Xây móng gạch             Vật liệu
       (4,5x9x19)cm              Gạch                   viên          956          938
                                 Vữa                     m3           0,32         0,33
                                 Nhân công 3,5/7        công          1,8          1,6
                                                                       11          12
      SB.32220 XÂY TƯỜNG GẠCH (4,5x9x19)CM
                                                                        Đơn vị tính: 1m3
     Mã       Công tác          Thành phần      Đơn               Chiều dày (cm)
     hiệu     xây dựng           hao phí         vị      ≤ 10           ≤ 30       > 30
SB.322 Xây tường    Vật liệu
       thẳng gạch   Gạch                        viên     1009           956        939
       (4,5x9x19)cm
                    Vữa                         m3       0,26           0,32       0,33
                            Nhân công 3,5/7     công     2,62           2,11       2,07
                                                             21          22         23
      SB.32230 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4,5x9x19)CM

SB.32240 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH

(4,5x9x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Kết cấu

Mã         Công tác           Thành phần          Đơn        Xây cột,
                                                                               phức tạp
     hiệu       xây dựng             hao phí            vị          trụ
                                                                                 khác
            Xây cột, trụ gạch
SB.322                          Vật liệu
            (4,5x9x19)cm
                                                                                 Kết cấu
 Mã         Công tác             Thành phần           Đơn         Xây cột,
                                                                                 phức tạp
 hiệu       xây dựng                 hao phí           vị           trụ
                                                                                   khác
SB.322 Xây các bộ phận       Gạch                     viên          939            956
       kết cấu phức tạp      Vữa                      m3           0,33           0,33
       khác gạch
                             Nhân công 3,5/7          công         4,22           4,43
       (4,5x9x19)cm
                                                                    30             40

SB.32310 XÂY MÓNG GẠCH (4x8x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã         Công tác              Thành phần           Đơn           Chiều dày (cm)
 hiệu       xây dựng                 hao phí            vị            ≤ 30          > 30
SB.323 Xây móng gạch         Vật liệu
       (4x8x19)cm            Gạch                      viên          1187          1157
                             Vữa                       m3             0,35          0,36
                             Nhân công 3,5/7           công           2,43          2,16
                                                                       11            12

SB.32320 XÂY TƯỜNG GẠCH (4x8x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã       Công tác          Thành phần         Đơn                Chiều dày (cm)
 hiệu     xây dựng              hao phí         vị         ≤ 10           ≤ 30      > 30
SB.323 Xây tường          Vật liệu
       thẳng gạch         Gạch                 viên      1341             1132      1106
       (4x8x19)cm
                          Vữa                  m3          0,20           0,33      0,35
                          Nhân công 3,5/7      công        2,84           2,56      2,46
                                                             21            22        23
      SB.32330 XÂY CỘT, TRỤ GẠCH (4x8x19)CM

SB.32340 XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC GẠCH

(4x8x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Kết cấu

Mã            Công tác           Thành phần   Đơn
                                                        Xây cột, trụ     phức tạp
 hiệu          xây dựng             hao phí     vị
                                                                           khác
SB.323 Xây cột, trụ gạch        Vật liệu
       (4x8x19)cm
SB.323 Xây các bộ phận          Gạch           viên        1069               1109
       kết cấu phức tạp         Vữa             m3         0,33               0,33
       khác gạch
                                Nhân công      công        4,74               4,78
       (4x8x19)cm
                                3,5/7
                                                            30                40
      SB.33000 XÂY GẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG 6 LỖ
      SB.33100 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (10x10x20)CM
                                                                  Đơn vị tính: 1m3
     Mã                           Thành phần                 Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng                  Đơn vị
     hiệu                           hao phí               ≤ 10         ≤ 30     > 30
SB.331 Xây tường gạch    Vật liệu
       ống (10x10x20) cm
                                 Gạch           viên       469         459         449
                                 Vữa            m3        0,15         0,17     0,18
                                 Nhân công     công       1,62         1,47     1,21
                                 3,5/7
                                                           10          20          30

SB.33200 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (8x8x19)CM

Mã       Công tác      Thành phần     Đơn          Chiều dày (cm)
 hiệu     xây dựng          hao phí     vị    ≤ 10       ≤ 30    > 30
SB.332 Xây tường     Vật liệu
       gạch ống
       (8x8x19) cm
                     Gạch              viên   696        662     620
                     Vữa                m3    0,17       0,21    0,27
                     Nhân công 3,5/7   công   2,06       1,81    1,58
                                               10         20         30

SB.33300 XÂY TƯỜNG GẠCH ỐNG (9x9x19)CM

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày (cm)

Mã      Công tác       Thành phần     Đơn
 hiệu    xây dựng           hao phí     vị    ≤ 10       ≤ 30    > 30
SB.333 Xây tường     Vật liệu
       gạch ống
       (9x9x19) cm
                     Gạch              viên    561       530     520
                     Vữa                m3    0,16       0,19    0,22
                     Nhân công 3,5/7   công   1,85       1,65    1,41
                                               10         20         30

SB.33400 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x15x22)CM

Mã                               Thành phần         Đơn     Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng
     hiệu                               hao phí           vị      ≤ 10         > 10
SB.334 Xây tường gạch            Vật liệu
       rỗng 6 lỗ                 Gạch                    viên     281          269
       (10x15x22) cm             Vữa                     m3       0,17         0,18
                                 Nhân công 3,5/7     công         1,42         1,21
                                                                     10         20

SB.33500 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (10x13,5x22)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác           Thành phần       Đơn          Chiều dày (cm)
    hiệu      xây dựng               hao phí       vị          ≤ 10         > 10
SB.335 Xây tường gạch          Vật liệu
       rỗng 6 lỗ               Gạch               viên         304           296
       (10x13,5x22) cm         Vữa                m3           0,16         0,17
                               Nhân công 3,5/7    công         1,45         1,25
                                                               10            20

SB.33600 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ (8,5x13x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                            Thành phần       Đơn          Chiều dày (cm)
           Công tác xây dựng
    hiệu                              hao phí       vị          ≤ 10         > 10
SB.336 Xây tường gạch          Vật liệu
       rỗng 6 lỗ               Gạch                viên          402         388
       (8,5x13x20) cm          Vữa                  m3          0,17         0,18
                               Nhân công 3,5/7     công         1,52         1,47
                                                                 10           20

SB.34000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG, GẠCH SILICÁT, GẠCH THÔNG GIÓ,

GẠCH CHỊU LỬA

SB.34110 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x20x40)CM

Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 20cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(20x20x40) cm

Gạch                   viên           58
Vữa                    m3            0,11
Nhân công 3,5/7       công           1,52
                                      10

SB.34120 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x40)CM

Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 15cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(15x20x40) cm          Gạch                    viên           79
                        Vữa                    m3            0,11
                        Nhân công 3,5/7       công           1,63
                                                              20

SB.34130 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x20x40)CM

Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(10x20x40) cm

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng    Thành phần hao phí   Đơn vị
hiệu                                                           10cm
                           Gạch                   viên          117
                           Vữa                    m3            0,11
                           Nhân công 3,5/7       công           1,81
                                                                 30

SB.34140 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (19x19x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng    Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu                                                           19cm
SB.341 Xây tường gạch bê        Vật liệu
       tông (19x19x39) cm
                                Gạch                   viên           66
                                Vữa                     m3           0,12
                                Nhân công 3,5/7        công          1,59
                                                                      40

SB.34150 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x19x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng    Thành phần hao phí   Đơn vị
     hiệu                                                           15cm
SB.341 Xây tường gạch bê        Vật liệu
       tông (15x19x39) cm
                                Gạch                   viên           84
                                Vữa                    m3            0,12
                                Nhân công 3,5/7        công          1,67
                                                                      50

SB.34160 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x19x39)CM Mã Chiều dày

Công tác xây dựng      Thành phần hao phí     Đơn vị
 hiệu                                                                 10cm
         Xây tường gạch bê tông
SB.341                            Vật liệu
         (10x19x39) cm
                                  Gạch                    viên         125
                                  Vữa                     m3          0,12
                                  Nhân công 3,5/7        công         1,84
                                                                       60

SB.34170 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x19x24)CM

Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 11,5cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(11,5x19x24) cm

Gạch                     viên        174
Vữa                      m3         0,13
Nhân công 3,5/7         công         2,0
                                     70

SB.34180 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (11,5x9x24)CM

Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 11,5cm SB.341 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(11,5x9x24) cm

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng     Thành phần hao phí     Đơn vị
hiệu                                                           11,5cm
                            Gạch                     viên        340
                            Vữa                      m3         0,22
                            Nhân công 3,5/7         công        2,19
                                                                 80

SB.34190 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x20x30)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                                         Chiều dày
                                Thành phần hao phí     Đơn vị
    hiệu        xây dựng                                           15cm
SB.341 Xây tường gạch bê tông   Vật liệu
       (15x20x30) cm
                                Gạch                    viên        103
                                Vữa                     m3          0,12
                                Nhân công 3,5/7        công         1,79
                                                                     90

SB.34210 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x19x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                  Đơn      Chiều dày
             Công tác xây dựng     Thành phần hao phí
     hiệu                                                 vị        12cm
SB.342 Xây tường gạch bê tông     Vật liệu
       (12x19x39) cm
                                  Gạch                   viên        105
                                  Vữa                     m3         0,12
                                  Nhân công 3,5/7        công        1,80
                                                                      10

SB.34220 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x15x39)CM Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 20cm SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(20x15x39) cm

Gạch                  viên           79
Vữa                    m3           0,13
Nhân công 3,5/7       công          1,64
                                     20

SB.34230 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x15x39)CM

Đơn vị tính: 1m3 Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 17cm SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(17x15x39) cm

Gạch                  viên           92
Vữa                    m3           0,14
Nhân công 3,5/7       công          1,76
                                     30

SB.34240 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x15x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                 Đơn       Chiều dày
         Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
hiệu                                                vị         15cm

SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(15x15x39) cm

Mã                                              Đơn        Chiều dày
       Công tác xây dựng   Thành phần hao phí
hiệu                                             vị          15cm
                           Gạch                 viên          104
                           Vữa                  m3            0,14
                           Nhân công 3,5/7      công          1,79
                                                               40

SB.34250 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (13x15x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 13cm SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(13x15x39) cm

Gạch                   viên          120
Vữa                    m3            0,13
Nhân công 3,5/7       công           1,82
                                     50

SB.34260 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x15x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                              Đơn         Chiều dày
       Công tác xây dựng   Thành phần hao phí
hiệu                                             vị           10cm

SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(10x15x39) cm

Gạch                 viên           156
Vữa                   m3           0,14
Nhân công 3,5/7      công          1,94
                                    60

SB.34270 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9x15x39)CM

Mã                                                  Đơn       Chiều dày
         Công tác xây dựng     Thành phần hao phí
hiệu                                                 vị         9cm

SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(9x15x39) cm

Gạch                 viên         173
Vữa                  m3           0,13
Nhân công 3,5/7      công         1,99
                                   70

SB.34280 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (20x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                  Đơn       Chiều dày
         Công tác xây dựng     Thành phần hao phí
hiệu                                                 vị         20cm

SB.342 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(20x13x39) cm

Gạch                 viên          79
Vữa                   m3          0,11
Nhân công 3,5/7      công         1,63
                                   80

SB.34290 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (17x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã            Công tác                              Đơn       Chiều dày
                                Thành phần hao phí
 hiệu          xây dựng                               vị         17cm
SB.342 Xây tường gạch bê tông   Vật liệu
       (17x13x39) cm
     Mã          Công tác                              Đơn        Chiều dày
                                  Thành phần hao phí
     hiệu        xây dựng                               vị          17cm
                                  Gạch                 viên          105
                                  Vữa                   m3           0,15
                                  Nhân công 3,5/7      công          1,80
                                                                      90

SB.34310 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (15x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 15cm SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(15x13x39) cm

Gạch                   viên          118
Vữa                    m3           0,15
Nhân công 3,5/7       công          1,82
                                     10

SB.34320 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (14x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng    Thành phần hao phí    Đơn vị
     hiệu                                                            14cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông    Vật liệu
       (14x13x39) cm
                                 Gạch                    viên          128
                                 Vữa                      m3          0,15
                                 Nhân công 3,5/7         công         1,88
                                                                       20

SB.34330 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (12x13x39)CM

Chiều dày

Mã hiệu     Công tác xây dựng    Thành phần hao phí Đơn vị
                                                                    12cm
SB.343    Xây tường gạch bê tông Vật liệu
          (12x13x39) cm
                                 Gạch                  viên          148
                                 Vữa                   m3           0,15
                                 Nhân công 3,5/7       công         1,92
                                                                     30

SB.34340 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                    Đơn        Chiều dày
           Công tác xây dựng      Thành phần hao phí
 hiệu                                                   vị          10cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông    Vật liệu
       (10x13x39) cm
                                 Gạch                  viên          177
                                 Vữa                    m3           0,15
                                 Nhân công 3,5/7       công          2,03
                                                                     40

SB.34350 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (8x13x39)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                    Đơn        Chiều dày
           Công tác xây dựng      Thành phần hao phí
 hiệu                                                   vị          8cm
SB.343 Xây tường gạch bê tông    Vật liệu
       (8x13x39) cm
     Mã                                                 Đơn       Chiều dày
             Công tác xây dựng    Thành phần hao phí
     hiệu                                                vị         8cm
                                 Gạch                   viên         222
                                 Vữa                     m3          0,15
                                 Nhân công 3,5/7        công         2,07
                                                                      50

SB.34360 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x13x22)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10,5cm SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(10,5x13x22) cm

Gạch                   viên          294
Vữa                     m3          0,17
Nhân công 3,5/7        công         2,10
                                     60

SB.34370 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10,5x6x22)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10,5cm SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(10,5x6x22) cm

Gạch                   viên         557
Vữa                    m3           0,27
Nhân công 3,5/7       công          2,39
                                     70

SB.34380 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (10x6x21)CM

Mã Chiều dày

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu 10cm

SB.343 Xây tường gạch bê tông Vật liệu

(10x6x21) cm

Gạch                   viên               612
Vữa                     m3               0,28
Nhân công 3,5/7        công              2,53
                                          80

SB.34390 XÂY TƯỜNG GẠCH BÊ TÔNG (9,5x6x20)CM

Đơn vị tính: 1m3

Chiều dày

Mã hiệu     Công tác xây dựng        Thành phần hao phí Đơn vị
                                                                            9,5cm
SB.343    Xây tường gạch bê tông     Vật liệu
          (9,5x6x20) cm
                                     Gạch                  viên              671
                                     Vữa                       m3            0,28
                                     Nhân công 3,5/7       công              2,62
                                                                              90

SB.35100 XÂY TƯỜNG GẠCH SILICÁT (6,5x12x25)CM

Đơn vị tính: 1m3

Mã                                                     Đơn      Chiều dày (cm)
         Công tác xây dựng     Thành phần hao phí
hiệu                                                    vị         ≤ 33       > 33

SB.351 Xây tường gạch silicat Vật liệu

(6,5x12x25) cm         Gạch                      viên        432        424
     Mã                                                      Đơn       Chiều dày (cm)
            Công tác xây dựng       Thành phần hao phí
     hiệu                                                     vị          ≤ 33     > 33
                                    Vữa                         m3        0,27     0,28
                                    Nhân công 3,5/7          công         2,26     1,94
                                                                            10      20
      SB.36100 XÂY TƯỜNG THÔNG GIÓ
                                                                        Đơn vị tính: 1m2
 Mã         Công tác                                 Đơn        Gạch thông gió (cm)
                          Thành phần hao phí
 hiệu       xây dựng                                  vị          20 x 20        30 x 30
SB.361 Xây tường         Vật liệu
       thông gió         Gạch                        viên            26            12
                         Vữa                          m3             0,01         0,01
                         Nhân công 3,5/7             công            0,61         0,67
                                                                     10            20

SB.37110 XÂY LẠI GẠCH CHỊU LỬA TRONG CÁC KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa

Xây Xây

Xây    trong                  trong
Mã      Công tác       Thành phần         Đơn
                                               thân   phễu,                   côn,
hiệu    xây dựng           hao phí         vị
                                              Xiclon  trong                    cút
                                                     ống thép                 thép

SB.371 Xây lại gạch chịu Vật liệu

lửa trong các kết Gạch chịu lửa          kg         1071        1030       1035
      cấu thép
                        Vữa samốt              kg     107,10         128,52      160,14
                         Vật liệu khác         %           1               2       2
                                                        Xây                 Xây
                                                Xây    trong               trong
Mã        Công tác        Thành phần       Đơn
                                                thân   phễu,                côn,
hiệu      xây dựng           hao phí        vị
                                               Xiclon  trong                 cút
                                                      ống thép              thép
                        Nhân công 4,5/7    công      10,35     14,38       16,68
                        Máy thi công
                        Máy cắt gạch        ca       0,95      1,58        1,58
                        1,7KW
                        Máy trộn 150L       ca       0,08      0,08        0,08
                        Tời điện 5T         ca       1,37      1,58        1,58
                        Palăng xích 3T      ca       1,37          -           -
                        Máy khác            %            5         5           5
                                                      11           12       13

SB.37120 XÂY ỐNG KHÓI, LÒ NUNG CLINKE, CỬA LÒ, ĐÁY LÒ

NUNG, CỬA ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa

Cửa lò,

Xây Lò

Mã        Công tác       Thành phần       Đơn                            đáy lò
                                                     ống       nung
 hiệu      xây dựng         hao phí         vị                           nung, cửa
                                                     khói     clinke
                                                                         ống khói
SB.371 Xây ống khói,     Vật liệu
       lò nung clinke,
                         Gạch chịu lửa     kg       1040      1071         1071
       cửa lò, đáy lò
       nung, cửa ống     Vữa samốt         kg       107,10    59,16       55,08
       khói              Vật liệu khác      %         5         1           2
                         Nhân công         công     10,93     8,34         5,18
                         4,5/7
                                                                                       Cửa lò,
                                                            Xây            Lò
     Mã      Công tác        Thành phần        Đơn                                     đáy lò
                                                            ống           nung
     hiệu    xây dựng          hao phí          vị                                    nung, cửa
                                                            khói         clinke
                                                                                      ống khói
                           Máy thi công
                           Máy cắt gạch         ca          0,63         0,47           0,32
                           1,7KW
                           Máy trộn 150L        ca          0,08         0,08           0,08
                           Tời điện 5T          ca          1,26           -              -
                           Palăng xích 3T       ca           -           0,53             -
                           Máy khác             %            5             5             5
                                                            21            22             23

SB.37130 XÂY GẠCH CHỊU LỬA LÒ NUNG, XÂY TƯỜNG LÒ, VÒM

LÒ, ĐÁY LÒ, ĐƯỜNG ỐNG KHÓI

Đơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa

Xây

Xây Xây

Mã     Công tác     Thành phần       Đơn                                Xây         đường
                                                 tường           vòm
     hiệu   xây dựng       hao phí         vị                               đáy lò        ống
                                                   lò             lò
                                                                                          khói
SB.371 Xây tường        Vật liệu
       lò, vòm lò,
                        Gạch chịu lửa     kg     1071            1030          1071      1030
       đáy lò,
       đường ống        Vữa samốt         kg     51,00           53,04         51,00     51,00
       khói             Vật liệu khác     %          0,5           0,5          0,5       0,5
                        Nhân công        công        8,63        9,78          8,05      10,93
                        4,5/7
                        Máy thi công
                                                                           Xây
                                                 Xây     Xây
  Mã        Công tác      Thành phần     Đơn                      Xây     đường
                                                tường    vòm
  hiệu      xây dựng        hao phí       vị                     đáy lò    ống
                                                  lò      lò
                                                                           khói
                         Máy cắt gạch     ca     0,58    0,68     0,11     0,63
                         1,7KW
                         Máy trộn         ca     0,08    0,08     0,08     0,08
                         150L
                         Máy khác         %       5        5        5        5
                                                  31      32       33       34

Ghi chú:

Xây gạch chịu lửa các kết cấu được định mức ứng với chiều dày mạch vữa 1,5 ÷ 3mm. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật xây gạch có chiều dày mạch vữa ≤ 1,5mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 1,1. Xây gạch có chiều dày mạch vữa > 3mm thì hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,95 so với định mức xây gạch chịu lửa tương ứng.

SB.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC KẾT CẤU BÊ TÔNG

SB.41000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG GIA CỐ CÁC KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảo dưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Ghi chú:

- Công tác gia công lắp dựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính riêng.

- Đối với các kết cấu bê tông cần phải sử dụng dàn giáo để phục vụ thi công thì công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo được tính riêng.

SB.41100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG, BÊ TÔNG MÓNG, NỀN, BỆ MÁY

Bê tông

Bê               móng                        Bê
             Công                                                                 Bê
     Mã                  Thành phần      Đơn tông                                         tông
            tác xây                                          chiều rộng          tông
     hiệu                  hao phí        vị  lót                                          bệ
             dựng                                               (cm)              nền
                                             móng                                         máy
                                                             ≤250 >250
SB.411 Bê tông        Vật liệu
       lót            Vữa                m3      1,05        1,05       1,05     1,05     1,05
       móng,          Vật liệu khác       %       -           1          5           1     1
       bê tông
                      Nhân công 3,0/7    công    1,39        1,59       1,92     1,54     2,34
       móng,
       bê tông
       nền, bê
       tông bệ
       máy
                                                 10          20          30          40    50
      SB.41200 BÊ TÔNG TƯỜNG, CỘT
                                                                              Đơn vị tính: 1m3
             Công                                  Bê tông tường                Bê tông cột
     Mã                   Thành phần      Đơn
            tác xây                               Chiều dày (cm)               Tiết diện (m2)
     hiệu                    hao phí       vị
             dựng                                     ≤45         >45          ≤0,1       >0,1
 SB.412 Bê tông        Vật liệu
        tường,
                       Vữa                 m3         1,05        1,05         1,05       1,05
        cột
                       Vật liệu khác       %           5            5            5         5
                       Nhân công 3,5/7    công        3,25        3,00         4,11       3,71
                                                      10            20          30        40

SB.41300 BÊ TÔNG XÀ, DẦM, GIẰNG, BÊ TÔNG SÀN MÁI

Mã        Công tác                             Đơn      Bê tông xà,    Bê tông
                          Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                              vị      dầm, giằng     sàn mái
SB.413 Bê tông xà,        Vật liệu
        dầm, giằng,       Vữa                   m3          1,05          1,05
        bê tông sàn mái
                          Vật liệu khác          %           1              1
                          Nhân công 3,5/7       công        3,00          2,41
                                                             10            20

SB.41400 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC,

TẤM ĐAN, Ô VĂNG, CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m3

Lanh tô, lanh tô liền mái

Mã        Công tác                                                        Cầu
                          Thành phần hao phí   Đơn vị hắt, máng
hiệu      xây dựng                                                       thang
                                                      nước, tấm
                                                         đan, ô
                                                         văng

SB.414 Bê tông lanh tô, Vật liệu

lanh tô liền mái Vữa                      m3          1,05        1,05
hắt, máng nước,
                 Vật liệu khác               %           1          1
tấm đan, ô văng,
cầu thang        Nhân công 3,5/7         công         4,05         5,7
                                                      10           20

SB.41500 BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG

Chiều dày mặt

Mã         Công tác            Thành phần
                                                   Đơn vị          đường (cm)
    hiệu      xây dựng                hao phí
                                                                  ≤ 25       > 25
SB.415 Bê tông mặt             Vật liệu
       đường                   Vữa                     m3         1,05       1,05
                               Gỗ làm khe co dãn       m3      0,014         0,015
                               Nhựa đường              kg         3,57       3,93
                               Vật liệu khác           %          1,5         1,5
                               Nhân công 3,5/7     công           2,1        1,91
                                                                  10             20

SB.41600 BÊ TÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Dày ≤ 20cm hiệu SB.416 Bê tông mái bờ Vật liệu

kênh mương                Vữa                          m3             1,05
                          Vật liệu khác                 %              1
                          Nhân công 3,5/7             công            2,58
                                                                      01

SB.41700 BÊ TÔNG GIA CỐ MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Móng, mố, trụ Mũ mố, mũ trụ

Công tác        Thành phần      Đơn
Mã hiệu                                            Trên      Dưới      Trên    Dưới
            xây lắp           hao phí       vị
                                                    cạn      nước      cạn     nước

SB.417 Bê tông gia Vật liệu cố móng,

Vữa                 m3     1,05      1,05      1,05    1,05
mố, trụ, mũ
mố, mũ trụ    Vật liệu khác       %        2        2          2      2
cầu bê tông Nhân công 4,0/7      công    2,35      2,81      2,97    3,37
              Máy thi công
              Máy trộn 250 lít    ca      0,1      0,116      0,1   0,116
              Máy đầm dùi         ca     0,093     0,105    0,093   0,105
              1,5KW
              Cần cẩu 16T         ca     0,047     0,063    0,047   0,063
              Xà lan 400T         ca               0,116            0,116
              Xà lan 200T         ca       -       0,116       -    0,116
              Tàu kéo 150CV       ca       -       0,042       -    0,042
              Máy khác            %        1        1          1      1
                                          10        20        30      40

SB.41800 PHUN GIA CỐ BÊ TÔNG VÀO BỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG

BẰNG MÁY PHUN ÁP LỰC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máy phun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấu kiện cần gia cố.

Chiều dày 5cm Phun

Mã     Công tác       Thành phần           Đơn
                                                      Phun từ           Phun         gia cố
    hiệu   xây lắp           hao phí            vị
                                                      dưới lên          ngang         xilô
SB.418 Phun gia        Vật liệu
       cố bê           Vữa                     m3      0,06             0,06         0,06
       tông vào
                       Vật liệu khác            %       10               10           10
       bề mặt
       cấu kiện        Nhân công 3,7/7         công    0,31             0,26         0,45
       bê tông         Máy thi công
       bằng máy
                       Máy phun bê tông         ca     0,035            0,025        0,040
       phun áp
       lực             Máy trộn 100 lít         ca     0,035            0,025        0,035
                       Máy nén khí
                                                ca     0,035            0,025        0,040
                       540m3/h
                                                        10               20           30

SB.42000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP ĐẶT CỐT THÉP

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kéo thẳng thép, nắn, uốn, hàn, buộc bằng thủ công theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.42110 CỐT THÉP MÓNG

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã         Công tác           Thành phần          Đơn              (mm)
    hiệu       xây dựng              hao phí           vị
                                                                 ≤ 10         ≤ 18    > 18
SB.421 Cốt thép móng          Vật liệu
                              Thép tròn                kg        103          104      104
                                                 Đường kính cốt thép
Mã        Công tác         Thành phần     Đơn
                                                       (mm)
hiệu      xây dựng           hao phí       vị
                                                 ≤ 10       ≤ 18    > 18
                        Dây thép          kg     1,64       1,64    1,64
                        Nhân công 3,5/7   công   1,85       1,34    0,99
                                                 11          12      13

SB.42120 CỐT THÉP BỆ MÁY

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã        Công tác         Thành phần     Đơn
                                                        (mm)
 hiệu      xây dựng           hao phí       vị
                                                  ≤10        ≤18     >18
SB.421 Cốt thép bệ máy   Vật liệu
                         Thép tròn          kg    103        104     104
                         Dây thép           kg    1,64       1,64    1,64
                         Nhân công 3,5/7   công   2,13       1,62    1,22
                                                   21         22      23

SB.42130 CỐT THÉP TƯỜNG

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã        Công tác         Thành phần     Đơn
                                                        (mm)
 hiệu      xây dựng           hao phí       vị
                                                  ≤10        ≤18     >18
SB.421 Cốt thép tường    Vật liệu
                         Thép tròn          kg    103        104     104
                         Dây thép           kg    1,64       1,64    1,64
                         Nhân công 4,0/7   công   2,34       1,80    1,37
                                                  31          32      33
      SB.42140 CỐT THÉP CỘT
                                                                   Đơn vị tính: 100kg
                                                              Đường kính cốt thép
     Mã      Công tác            Thành phần        Đơn
                                                                    (mm)
     hiệu    xây dựng              hao phí          vị
                                                              ≤10         ≤18     >18
SB.421 Cốt thép cột          Vật liệu
                             Thép tròn              kg        103         104     104
                             Dây thép               kg        1,64        1,64    1,64
                             Nhân công 4,0/7       công       2,44        1,61    1,32
                                                              41          42       43
      SB.42150 CỐT THÉP DẦM, GIẰNG
                                                                   Đơn vị tính: 100kg
                                                              Đường kính cốt thép
     Mã      Công tác           Thành phần         Đơn
                                                                    (mm)
     hiệu   xây dựng              hao phí           vị
                                                              ≤10         ≤18      >18
SB.421 Cốt thép dầm,       Vật liệu
       giằng               Thép tròn                kg        103         104     104
                           Dây thép                 kg        1,64        1,64    1,64
                           Nhân công 4,0/7         công       2,66        1,62    1,43
                                                              51          52       53

SB.42160 CỐT THÉP LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC,

TẤM ĐAN, Ô VĂNG

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt

Mã       Công tác                               Đơn             thép (mm)
                              Thành phần hao phí
     hiệu     xây dựng                                vị
                                                                   ≤ 10          > 10
SB.421 Cốt thép lanh tô,      Vật liệu
       lanh tô liền mái       Thép tròn                  kg         103          104
                                                                Đường kính cốt
 Mã         Công tác                                  Đơn
                            Thành phần hao phí                    thép (mm)
 hiệu       xây dựng                                   vị
                                                                ≤ 10      > 10
        hắt máng nước, tấm Dây thép                   kg        1,64      1,64
        đan, ô văng        Nhân công 4,0/7        công          3,19      2,67
                                                                   61      62

SB.42170 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã         Công tác                                  Đơn
                            Thành phần hao phí                     (mm)
 hiệu       xây dựng                                   vị
                                                                ≤ 10      > 10
SB.421 Cốt thép sàn mái    Vật liệu
                           Thép tròn                  kg        103        104
                           Dây thép                   kg        1,64      1,64
                           Nhân công 3,7/7        công          2,41      1,76
                                                                   71      72

SB.42180 CỐT THÉP CẦU THANG

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã       Công tác                           Đơn
                        Thành phần hao phí                        (mm)
 hiệu     xây lắp                             vị
                                                             ≤ 10         > 10
SB.421 Cốt thép cầu    Vật liệu
       thang           Thép tròn                 kg           103         104
                       Dây thép                  kg          1,64         1,64
                       Nhân công 4,0/7       công            2,98         2,32
                                                              81          82

SB.42210 CỐT THÉP MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã         Công tác         Thành phần
                                          Đơn vị          (mm)
hiệu      xây dựng            hao phí
                                                   ≤ 10      ≤ 18     > 18

SB.422 Cốt thép mố, trụ, Vật liệu mũ mố, mũ trụ

Thép tròn          kg      103        104     104
cầu trên cạn
                 Dây thép           kg      1,64      0,95     0,80
                 Que hàn            kg        -       0,66     0,71
                 Nhân công 4,0/7   công     1,83      1,24     1,03
                 Máy thi công
                 Máy hàn 23KW        ca       -       0,168    0,182
                 Máy cắt uốn 5kW     ca     0,042     0,034    0,017
                 Cần cẩu 16T         ca     0,013     0,009    0,008
                                             11        12       13

SB.42220 CỐT THÉP MÓNG, MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC

Đơn vị tính: 100kg

Đường kính cốt thép

Mã         Công tác         Thành phần
                                          Đơn vị          (mm)
hiệu       xây dựng           hao phí
                                                   ≤ 10      ≤ 18     > 18

SB.422 Cốt thép mố, trụ, Vật liệu mũ mố, mũ trụ

Thép tròn          kg      103        104      104
      cầu dưới nước
                        Dây thép           kg      1,64       0,95    0,80
                        Que hàn            kg        -        0,66    0,71
                                                          Đường kính cốt thép
Mã         Công tác          Thành phần
                                              Đơn vị            (mm)
hiệu       xây dựng            hao phí
                                                         ≤ 10       ≤ 18       > 18
                          Nhân công 3,5/7      công       2,2       1,49       1,24
                          Máy thi công
                          Máy hàn 23KW          ca         -        0,168     0,182
                          Máy cắt uốn 5kW       ca       0,042      0,034     0,017
                          Cần cẩu 16T           ca       0,015      0,012     0,012
                          Xà lan 200T           ca       0,008      0,008     0,008
                          Tàu kéo 150CV         ca       0,003      0,03      0,003
                                                          21         22         23

SB.43000 CÔNG TÁC GIA CÔNG, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN

GỖ CHO BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công.

- Gia công, lắp đặt ván khuôn theo yêu cầu kỹ thuật.

- Tháo dỡ, xếp gọn ván khuôn.

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.43110 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG DÀI, BỆ MÁY

Đơn vị tính: 1m2

Mã Công tác

Thành phần hao phí         Đơn vị          Số lượng
 hiệu        xây dựng
SB.431 Ván khuôn gia cố      Vật liệu
       móng dài, bệ máy      Gỗ ván                             m3           0,011
  Mã           Công tác
                                  Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
  hiệu         xây dựng
                                Gỗ đà nẹp                m3           0,0009
                                Gỗ chống                 m3           0,0046
                                Đinh                     kg            0,12
                                Vật liệu khác             %              1
                                Nhân công 3,5/7         công           0,15
                                                                        10
      SB.43120 VÁN KHUÔN GIA CỐ MÓNG CỘT
                                                                 Đơn vị tính: 1m2
     Mã        Công tác
                                  Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
     hiệu      xây dựng

SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

móng cột         Gỗ ván                          m3            0,011
                        Gỗ đà nẹp                m3           0,0021
                        Gỗ chống                 m3           0,0033
                        Đinh                     kg            0,15
                        Vật liệu khác             %              1
                        Nhân công 3,5/7         công           0,373
                                                                20

SB.43130 VÁN KHUÔN GIA CỐ NÚT GIAO GIỮA CỘT VÀ DẦM

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn nút giao Vật liệu giữa cột và dầm

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Gỗ ván                        m3             0,015
Gỗ đà nẹp                     m3             0,004
Gỗ chống                      m3              0,01
Đinh                          kg              0,2
Vật liệu khác                  %               1
Nhân công 3,5/7               công            0,95
                                              30

SB.43140 VÁN KHUÔN GIA CỐ CỘT, MỐ, TRỤ

Đơn vị tính: 1m2

Vuông,

Mã         Công tác                                Đơn         Tròn,
                           Thành phần hao phí                               chữ
hiệu       xây dựng                                 vị           elíp
                                                                           nhật

SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

cột, mố, trụ        Gỗ ván                  m3          0,012       0,011
                       Gỗ đà nẹp               m3          0,0019     0,0015
                       Gỗ chống                m3          0,0062      0,005
                       Đinh                    kg            0,22      0,15
                       Vật liệu khác            %             1            1
                       Nhân công 3,5/7         công        0,634       0,35
                                                              41           42
 SB.43150 VÁN KHUÔN GIA CỐ XÀ DẦM, GIẰNG
Mã         Công tác
                             Thành phần hao phí    Đơn vị       Số lượng
hiệu       xây dựng

SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

xà dầm, giằng       Gỗ ván                   m3            0,011
                          Gỗ đà nẹp                m3           0,0019
                          Gỗ chống                 m3           0,0096
                          Đinh                     kg            0,143
                          Vật liệu khác             %              1
                          Nhân công 3,5/7         công           0,316
                                                                  50
SB.43160 VÁN KHUÔN GIA CỐ TƯỜNG
                                                           Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

tường                Gỗ ván                   m3           0,011
                     Gỗ đà nẹp                m3           0,0019
                     Gỗ chống                 m3           0,0036
                     Đinh                     kg           0,1713
                     Vật liệu khác             %            0,5
                     Nhân công 3,5/7         công           0,31
                                                             60

SB.43170 VÁN KHUÔN GIA CỐ SÀN MÁI, LANH TÔ, LANH TÔ LIỀN

MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơn vị tính: 1m2

Lanh tô, lanh tô liền

Mã         Công tác           Thành phần         Đơn     Sàn,
                                                                      mái hắt,
 hiệu      xây dựng                hao phí         vị     mái
                                                                    máng nước,
                                                                      tấm đan
SB.431 Ván khuôn gia cố     Vật liệu
       sàn mái, lanh tô,    Gỗ ván                 m3    0,011         0,011
       lanh tô liền mái
                            Gỗ đà nẹp              m3    0,0011       0,0011
       hắt, máng nước,
                            Gỗ chống               m3    0,0067       0,0067
       tấm đan
                            Đinh                   kg    0,081         0,081
                            Vật liệu khác          %       1             1
                            Nhân công 3,5/7       công    0,3          0,31
                                                          71            72

SB.43180 VÁN KHUÔN GIA CỐ CẦU THANG

Đơn vị tính: 1m2 Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.431 Ván khuôn gia cố Vật liệu

cầu thang              Gỗ ván                       m3          0,012
                        Gỗ đà nẹp                    m3         0,0145
                        Gỗ chống                     m3          0,169
                        Đinh                         kg          0,319
                        Vật liệu khác                %             1
                        Nhân công 3,5/7             công         0,447
                                                                   80
SB.43210 LÀM TƯỜNG CHẮN ĐẤT BẰNG GỖ
Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đóng cọc gỗ, ghép ván làm tường chắn, chống đỡ tường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn lao động. Dọn vệ sinh, vận chuyển phế liệu trong phạm vi 30m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.432 Làm tường chắn đất Vật liệu bằng gỗ Gỗ thanh

120x120x1700mm                     m3         0,011
                            Gỗ ván dày 3cm             m3         0,019
                            Vật liệu khác              %            5
                            Nhân công 3,5/7           công         0,98
                                                                    10
SB.50000 CÔNG TÁC GIA CỐ KẾT CẤU THÉP
SB.51000 GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP ĐỂ GIA CỐ
Thành phần công việc:

Chuẩn bị giằng chống các cấu kiện cũ, gia công chế tạo và lắp ráp cấu kiện mới vào vị trí gia cố. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động, sản xuất của dây chuyền đang hoạt động. Dọn vệ sinh, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.51100 GIA CÔNG CỘT, GIẰNG CỘT THÉP ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.511 Gia công cột, giằng cột Vật liệu thép để gia cố Thép tấm kg 222,81

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Thép hình              kg          811,43
Ôxy                    chai          3,3
Khí gas                kg            6,6
Que hàn                kg           13,69
Đá mài                 viên           2
Vật liệu khác            %            5
Nhân công 4,0/7       công           34,8
Máy thi công
Máy khoan 4,5KW         ca           0,5
Máy mài 2,7KW           ca           3,14
Máy hàn 23KW            ca           3,42
Máy hàn hơi 2000L/h     ca           0,5
                                      11

SB.51200 GIA CÔNG DẦM THÉP TỔ HỢP ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.512 Gia công dầm thép tổ Vật liệu hợp để gia cố

Thép tấm                 kg         222,81
Thép hình                kg         811,43
Ôxy                    chai           5,5
Khí gas                  kg           11

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Que hàn                   kg        50,4
                              Đá mài                    viên        3
                              Vật liệu khác              %          5
                              Nhân công 4,0/7          công       43,75
                              Máy thi công
                              Máy khoan 4,5KW           ca         0,5
                              Máy mài 2,7KW             ca          3
                              Máy hàn 23KW              ca         5,8
                              Máy hàn hơi 2000L/h       ca          5
                                                                   11
SB.51300 HÀN GIA CỐ BẢN MÃ TAI CỘT
                                                Đơn vị tính: 10m đường hàn
Mã
       Công tác xây dựng      Thành phần hao phí     Đơn vị    Số lượng

hiệu

SB.513 Hàn gia cố bản mã Vật liệu tai cột

Que hàn                    kg        12,7
Đá mài                    viên       0,15
Vật liệu khác               %         10
Nhân công 4,0/7           công       3,20
Máy thi công

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Máy hàn 23KW              ca           3,6
Máy mài 1KW               ca          2,05
Máy khác                  %             5
                                       11

SB.51400 GIA CÔNG DẦM THÉP BẰNG THÉP HÌNH (I, H) ĐỂ GIA CỐ

Đơn vị tính: tấn

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.514 Gia công dầm bằng thép Vật liệu hình (I, H) để gia cố

Thép hình              kg            1050
Ôxy                     chai          7,5
Khí gas                 kg             15
Que hàn                 kg            30,8
Đá mài                  viên          2,5
Vật liệu khác            %             5
Nhân công 4,0/7        công           4,05
Máy thi công
Máy mài 2,7KW            ca            3,5
Máy hàn 23KW             ca            5,5
Máy hàn hơi 2000L/h      ca           0,5
                                       11

SB.51500 GIA CÔNG LƯỚI THÉP D4 ĐỂ GIA CỐ SÀN

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.515 Gia công lưới thép d4 Vật liệu để gia cố sàn

Dây thép d4                 kg               2,48
                               Dây thép buộc               kg               0,03
                               Nhân công 4,0/7            công              0,31
                                                                            11
SB.52100 GIA CỐ KẾT CẤU THÉP
Thành phần công việc:

Chuẩn bị gia công các chi tiết kết cấu, hàn các chi tiết sau khi gia công vào các kết cấu thép cũ, hàn đính, hàn hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đục tẩy mối hàn, lắp đặt tháo dỡ hệ chống nền, chống đỡ hệ sàn thao tác. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi các tầng sàn, đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường cho người và thiết bị đang hoạt động.

Đơn vị tính: 1 tấn

Loại kết cấu

Dầm Sàn thao

Đơn      đầu cột,             tác, cầu
Mã        Công tác    Thành phần
                                     vị Chân dầm đầu Thân Dầm, thang,
hiệu      xây lắp       hao phí                nút        xà, vì lan can
                                    tính cột          cột
                                              không        kèo và các
                                               gian               loại kết
                                             chịu lực            cấu khác

SB.521 Gia cố kết Vật liệu

cấu thép Thép hình             kg      -        730        -         -            -
                                                         Loại kết cấu
                                              Dầm               Sàn thao
                                   Đơn      đầu cột,             tác, cầu
Mã     Công tác    Thành phần
                                    vị Chân dầm đầu Thân Dầm, thang,
hiệu   xây lắp       hao phí                  nút        xà, vì lan can
                                   tính cột          cột
                                             không        kèo và các
                                              gian               loại kết
                                            chịu lực            cấu khác
                   Thép tấm        kg     1025    300       1035        -     -
                   Ôxy             chai   2,85    3,10      2,75        -     -
                   Khí gas         kg     7,12    7,75      5,68        -     -
                   Đá mài          viên   0,26    0,35      0,30   0,38     0,40
                   Que hàn         kg     16,8    22,4      18,4   21,2     15,2
                   Gỗ              m3     0,015   0,045     0,025 0,035     0,03
                   Thép dàn giáo   kg       -      7,5       6,5    8,5      5,5
                   Vật liệu khác    %      3       3          3         3    3
                   Nhân công       công   28,7    34,25     31,5 32,25      30,25
                   4,5/7
                   Máy thi công
                   Máy mài          ca    0,57    0,77      0,66   0,84     0,88
                   2,7KW
                   Máy hàn          ca    4,67    6,22      5,11   5,88     4,22
                   23KW
                   Kích 100T        ca    2,15    2,35      3,00   3,35     2,45
                   Máy khác         %      10      10        10     10       10
                                           11      12        13     14       15

SB.53000 CÔNG TÁC LẮP ĐẶT KẾT CẤU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng tháo dỡ dàn giáo, chồng nề trong quá trình lắp dựng. Gia cố các vị trí đặt máy trên sàn thao tác, lắp đặt tháo dỡ máy thi công, hàn dính, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu đến vị trí cần gia cố.

SB.53100 LẮP ĐẶT CỘT THÉP GIA CỐ CÁC LOẠI

Đơn vị tính: tấn

Công tác Thành phần

Mã hiệu                                                      Đơn vị        Số lượng
                 xây dựng                 hao phí
SB.531     Lắp đặt cột thép gia   Vật liệu
           cố các loại            Bu lông M20x80                cái           12
                                  Que hàn                       kg           5,14
                                  Dây thép                      kg           0,24
                                  Gỗ kê, sàn công tác           m3           0,03
                                  Đá mài                       viên            5
                                  Vật liệu khác                 %             10
                                  Nhân công 4,0/7              công         17,67
                                  Máy thi công
                                  Máy hàn 23KW                  ca           1,26
                                  Máy mài 2,7KW                 ca             5
                                  Máy khác                      %              5
                                                                              11

SB.60000 CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG, ỐP, LÁT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ, căng dây, dẫn cốt, đánh mốc, trộn vữa, trát, láng, ốp, lát theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn khi kết thúc công việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải trong phạm vi 30m.

SB.61100 TRÁT TƯỜNG NGOÀI

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác           Thành phần        Đơn      Chiều dày trát (cm)
hiệu        xây dựng             hao phí          vị      1,0       1,5     2,0

SB.611 Trát tường ngoài Vật liệu

Vữa                    m3     0,012     0,017   0,023
Vật liệu khác          %       0,5       0,5     0,5
Nhân công 3,5/7       công     0,25      0,30    0,37
                               10         20     30

SB.61200 TRÁT TƯỜNG TRONG

Đơn vị tính: 1m2

Mã          Công tác           Thành phần        Đơn      Chiều dày trát (cm)
  hiệu        xây dựng             hao phí          vị      1,0       1,5     2,0
SB.612 Trát tường trong      Vật liệu
                             Vữa                    m3     0,012     0,017   0,023
                             Vật liệu khác          %       0,5       0,5     0,5
                             Nhân công 3,5/7       công    0,18      0,23    0,25
                                                            10        20      30

SB.61300 TRÁT TRỤ, CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Mã      Công tác                               Đơn          Chiều dày trát (cm)
                           Thành phần hao phí
    hiệu    xây dựng                                vị          1,0          1,5    2,0
SB.613 Trát trụ, cột,      Vật liệu
       lam đứng, cầu
                           Vữa                     m3         0,013      0,018     0,026
       thang
                           Vật liệu khác            %           0,5          0,5    0,5
                           Nhân công 4,0/7         công         0,57      0,60      0,66
                                                                10            20     30
     SB.61400 TRÁT XÀ DẦM, TRẦN
                                                                       Đơn vị tính: 1m2
    Mã       Công tác
                              Thành phần hao phí     Đơn vị          Xà dầm        Trần
    hiệu     xây dựng
SB.614 Trát xà dầm, trần     Vật liệu
                             Vữa                         m3            0,018       0,018
                             Vật liệu khác                %             0,5         0,5
                             Nhân công 4,0/7             công          0,40        0,58
                                                                        10          20

Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân lần lượt với hệ số kvl = 1,25 và knc = 1,10.

SB.61500 TRÁT, ĐẮP PHÀO ĐƠN, PHÀO KÉP, GỜ CHỈ

Đơn vị tính: 1m

Mã                             Thành phần               Phào      Phào      Trát gờ
         Công tác xây dựng                     Đơn vị
 hiệu                             hao phí                đơn       kép         chỉ
SB.615 Trát, đắp phào đơn,    Vật liệu
        phào kép, gờ chỉ      Vữa               m3      0,011      0,013        0,0026
                              Vật liệu khác      %         1,5      9,5           9,5
                              Nhân công
                                               công        0,23    0,29          0,14
                              4,0/7
                                                           10       20            30

SB.61600 TRÁT SÊ NÔ, MÁI HẮT, LAM NGANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã Công tác

Thành phần hao phí        Đơn vị       Số lượng
 hiệu        xây dựng
SB.616 Trát sênô, mái        Vật liệu
       hắt, lam ngang        Vữa                           m3             0,012
                             Vật liệu khác                 %               1,5
                             Nhân công 4,0/7            công              0,28
                                                                           10

SB.61700 TRÁT VẨY TƯỜNG CHỐNG VANG

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.617 Trát vẩy tường Vật liệu chống vang Vữa m3 0,042

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

Vật liệu khác             %               1,5
Nhân công 4,0/7          công             0,35
                                           10

SB.61800 PHUN BẮN VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG GIA CỐ KẾT CẤU

BÊ TÔNG; TRÁT VỮA XI MĂNG CÁT VÀNG VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 1m2

Phun vữa Trát vữa xi măng xi măng cát vàng cát vàng

Mã        Công tác      Thành phần    Đơn
                                           có phụ                    Kết
hiệu      xây dựng        hao phí      vị          Tường,   Dầm,
                                           gia vào                   cấu
                                           các kết  cột      trần
                                                                     khác
                                             cấu

SB.618 Phun bắn Vật liệu

vữa xi      Vữa           m3              0,025       0,025     0,025    0,025
măng cát
            Phụ gia Sika  kg              0,625          -        -        -
vàng gia
cố kết cấu Vật liệu khác  %                2,5           3        3        3
bê tông, Nhân công 4,0/7 công             0,035         0,31    0,34      0,32
trát vữa xi
            Máy thi công
măng cát
vàng vào Máy nén khí      ca              0,065          -        -        -
                 3
kết cấu bê  120m   /h
tông        Máy phun vữa
                          ca              0,065          -        -        -
            9m3/h
                                           10           20       30       40

Ghi chú: Chiều dày bình quân lớp vữa trát, vữa phun trong định mức của công tác trên dày 2cm.

SB.62110 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA BÊ

TÔNG NHẸ

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác                                          Chiều dày (cm)
                         Thành phần hao phí    Đơn vị
 hiệu    xây dựng                                        0,5        0,7         1
SB.621 Trát tường      Vật liệu
       ngoài           Vữa bê tông nhẹ          m3      0,006      0,008   0,011
                       Vật liệu khác             %       0,3        0,3     0,3
                       Nhân công 3,5 /7        công     0,20        0,23    0,28
                                                         11         12       13
 Mã      Công tác                                          Chiều dày (cm)
                         Thành phần hao phí    Đơn vị
 hiệu    xây dựng                                        0,5        0,7         1
SB.621 Trát tường      Vật liệu
       trong           Vữa bê tông nhẹ          m3      0,006      0,008   0,011
                       Vật liệu khác             %       0,3        0,3     0,3
                       Nhân công 3,5/7         công     0,14        0,17    0,20
                                                         14         15       16

SB.62120 TRÁT TƯỜNG XÂY GẠCH KHÔNG NUNG BẰNG VỮA

THÔNG THƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác              Thành phần     Đơn           Chiều dày (cm)
hiệu       xây dựng               hao phí        vị     1,0        1,5     2,0

SB.621 Trát tường ngoài Vật liệu

Vữa                  m3     0,012      0,017   0,023
     Mã       Công tác              Thành phần         Đơn          Chiều dày (cm)
     hiệu     xây dựng               hao phí            vị        1,0         1,5       2,0
                               Vật liệu khác            %         0,5         0,5       0,5
                               Nhân công 3,5/7         công      0,25         0,30     0,37
                                                                  21           22       23
                                                                         Đơn vị tính: 1m2
 Mã         Công tác xây                               Đơn          Chiều dày (cm)
                               Thành phần hao phí
 hiệu          dựng                                     vị        1,0         1,5      2,0
SB.621 Trát tường           Vật liệu
       trong                Vữa                         m3       0,012     0,017      0,023
                            Vật liệu khác               %         0,5         0,5      0,5
                            Nhân công 3,5/7           công       0,18         0,23     0,25
                                                                  24          25       26
      SB.62200 TRÁT GRANITÔ TAY VỊN CẦU THANG

SB.62300 TRÁT GRANITÔ THÀNH ÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM

CHE NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Trát thành ô văng,

Trát tay sênô, lan can, diềm

Mã         Công tác       Thành phần          Đơn      vịn
                                                                        che nắng
 hiệu       xây lắp          hao phí            vị   cầu thang
                                                                        Dày           Dày
                                                     dày 2,5cm
                                                                    1 cm             1,5cm
SB.622 Trát              Vật liệu
       granitô tay       Vữa                   m3      0,016        0,016            0,016
       vịn cầu
                         Đá trắng nhỏ          kg      19,52        14,39            16,95
       thang
                                                                Trát thành ô văng,
                                                   Trát tay
                                                                sênô, lan can, diềm
 Mã      Công tác       Thành phần          Đơn      vịn
                                                                     che nắng
 hiệu     xây lắp         hao phí            vị   cầu thang
                                                                 Dày         Dày
                                                  dày 2,5cm
                                                                 1 cm       1,5cm
                      Bột đá                kg      12,34        7,19        9,76
SB.623 Trát granitô   Xi măng trắng         kg      8,59         7,76        8,18
        thành ô       Bột màu               kg      0,113        0,108      0,113
        văng,
                      Nhân công 4,0/7 công          3,37         1,25        1,31
        sênô, lan
        can, diềm
        che nắng
                                                     10           10          20

SB.62400 TRÁT GRANITÔ TƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơn vị tính: 1m2

Mã        Công tác             Thành phần           Đơn                   Trát trụ,
                                                              Trát tường
 hiệu       xây lắp               hao phí             vị                     cột
SB.624 Trát granitô    Vật liệu
       tường, trụ, cột
                       Vữa xi măng                    m3        0,016       0,016
                         Đá trắng nhỏ                 kg        16,95       16,95
                         Bột đá                       kg        9,76         9,76
                         Xi măng trắng                kg        8,18         8,18
                         Bột màu                      kg        0,113       0,113
                         Nhân công 4,0/7             công       0,85         2,04
                                                                 10           20

SB.62500 TRÁT ĐÁ RỬA TƯỜNG, TRỤ, CỘT, THÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ,

LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG

Đơn vị tính: 1m2

Thành ô

Mã     Công tác       Thành phần                              Trụ,          văng, sênô,
                                       Đơn vị Tường
hiệu   xây lắp          hao phí                               cột          lan can diềm
                                                                            chắn nắng

SB.625 Trát đá rửa Vật liệu

Vữa xi măng          m3       0,016       0,016           0,026
                         Đá trắng nhỏ         kg       15,40       15,40           16,65
                         Bột đá               kg       8,98        8,98            9,08
                         Xi măng trắng        kg       8,67        8,67            8,87
                         Bột màu              kg       0,05        0,05            0,075
                         Vật liệu khác        %         0,5         0,5              -
                         Nhân công 4,0/7     công      0,55        0,95             1,3
                                                        10          20              30
      SB.63000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA
      SB.63100 LÁNG NỀN SÀN KHÔNG ĐÁNH MÀU
                                                                           Đơn vị tính: 1m2
     Mã       Công tác                                    Đơn            Chiều dày (cm)
                                  Thành phần hao phí
     hiệu    xây dựng                                      vị             2,0            3,0
SB.631 Láng nền sàn          Vật liệu
       không đánh            Vữa                              m3         0,026       0,036
       màu
                             Nhân công 4,0/7              công            0,08        0,13
                                                                           10            20

SB.63200 LÁNG NỀN SÀN CÓ ĐÁNH MÀU

Mã       Công tác                                   Đơn         Chiều dày (cm)
                             Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                                    vị          2,0           3,0
SB.632 Láng nền sàn       Vật liệu
        có đánh màu
                          Vữa                         m3          0,026         0,036
                          Xi măng PCB30               kg          0,307         0,307
                          Nhân công 4,0/7             công        0,11          0,15
                                                                   10            20

SB.63300 LÁNG SÊNÔ, MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNG

NƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈ ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Sênô, Bể

Máng mái nước, cáp,

hắt,      giếng                     Hè
Mã      Công tác       Thành phần     Đơn                          mương
                                            máng       nước,                     dày
hiệu     xây lắp         hao phí       vị                               rãnh
                                            nước       giếng                    3cm
                                                                         dày
                                             dày      cáp dày
                                                                        1cm
                                             1cm        2cm

SB.633 Láng sênô, mái hắt, Vật liệu

máng nước,     Vữa             m3    0,013      0,026        0,013       0,036
        bể nước,
                       Xi măng         kg         -     0,309             -      0,307
        giếng nước,    PCB30
        giếng cáp,
                       Vật liệu khác   %      0,5           0,5          0,5      0,5
                                                     Sênô,              Bể
                                                                                  Máng
                                                         mái           nước,
                                                                                  cáp,
                                                         hắt,          giếng               Hè
 Mã           Công tác      Thành phần      Đơn                                   mương
                                                     máng              nước,               dày
 hiệu         xây lắp         hao phí        vị                                    rãnh
                                                     nước             giếng                3cm
                                                                                    dày
                                                      dày            cáp dày
                                                                                   1cm
                                                         1cm           2cm
            máng cáp,      Nhân công        công         0,14          0,17        0,14    0,16
            mương rãnh, 4,0/7
            hè đường
                                                         10             20          30      40
      SB.64000 CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ
      SB.64100 ỐP TƯỜNG, TRỤ, CỘT
                                                                                 Đơn vị tính: 1m2
     Mã      Công tác                              Đơn               Tiết diện gạch (m2)
                          Thành phần hao phí
     hiệu     xây lắp                               vị      ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16
SB.641 Ốp tường,          Vật liệu
            trụ, cột
                          Gạch                     m2         1,030 1,030 1,030 1,030
                          Vữa lót                  m3         0,013 0,013 0,013 0,013
                          Xi măng                  kg         0,663 0,714 0,765 0,816
                          Xi măng trắng            kg         0,173 0,163 0,153 0,143
                          Vật liệu khác             %            1           1       1      1
                          Nhân công 4,0/7          công         0,55     0,48      0,45    0,40
 Mã      Công tác                          Đơn           Tiết diện gạch (m2)
                      Thành phần hao phí
 hiệu     xây lắp                          vị     ≤ 0,05 ≤ 0,06 ≤ 0,09 ≤ 0,16
                      Máy thi công
                      Máy cắt gạch 1,7kW   ca     0,21      0,21     0,21      0,21
                                                   10        20       30       40
                                                                   Đơn vị tính: 1m2
                                                         Tiết diện gạch (m2)
 Mã       Công tác         Thành phần      Đơn
 hiệu      xây lắp            hao phí       vị
                                                  ≤ 0,25 ≤ 0,36 ≤ 0,40 ≤ 0,54
SB.641 Ốp tường,       Vật liệu
        trụ, cột
                       Gạch                 m2     1,030 1,030 1,030 1,030
                       Vữa lót              m3     0,013 0,013 0,013 0,013
                       Xi măng              kg     0,867 0,918 1,020 1,173
                       Xi măng trắng        kg     0,122 0,122 0,122 0,133
                       Vật liệu khác        %        1        1        1        1
                       Nhân công 4,0/7     công    0,39      0,37     0,36     0,33
                       Máy thi công
                       Máy cắt gạch         ca     0,21      0,21     0,21     0,21
                       1,7kW
                                                    50        60      70       80

SB.64200 ỐP CHÂN TƯỜNG, VIỀN TƯỜNG, VIỀN TRỤ, CỘT

Mã      Công tác       Thành phần    Đơn        Tiết diện gạch (m2)
     hiệu    xây lắp          hao phí      vị ≤ 0,036 ≤ 0,048 ≤ 0,06 ≤ 0,023
SB.642 Ốp chân            Vật liệu
            tường, viền
                          Gạch            m2     1,03      1,03      1,03          1,03
            tường, viền
            trụ, cột      Xi măng         kg     2,55      2,55      2,55          2,55
                          Vật liệu khác    %     0,5       0,5           0,5        0,5
                          Nhân công       công   0,52      0,46      0,44          0,55
                          4,0/7
                          Máy thi công
                          Máy cắt gạch     ca    0,11      0,11      0,11          0,11
                          1,7 kW
                                                 10        20            30         40
                                                                               (tiếp theo)
                                                                    Đơn vị tính: 1m2
 Mã          Công tác        Thành phần    Đơn          Tiết diện gạch (m2)
 hiệu        xây lắp           hao phí      vị   ≤ 0,045                       ≤ 0,075
                                                              ≤ 0,08
SB.642 Ốp chân            Vật liệu
            tường, viền
            tường, viền   Gạch             m2      1,03           1,03           1,03
            trụ, cột
                          Xi măng           kg     2,55           2,55           2,55
 Mã      Công tác         Thành phần        Đơn                Tiết diện gạch (m2)
 hiệu    xây lắp            hao phí          vị         ≤ 0,045                  ≤ 0,075
                                                                      ≤ 0,08
                        Vật liệu khác        %            0,5          0,5         0,5
                        Nhân công 4,0/7     công         0,48         0,41        0,43
                        Máy thi công
                        Máy cắt gạch
                                             ca          0,11         0,11        0,11
                        1,7 kW
                                                          50           60          70

SB.64300 ỐP ĐÁ CẨM THẠCH, ĐÁ HOA CƯƠNG VÀO TƯỜNG

Đơn vị tính: 1m2

Công tác Tiết diện đá (m2)

Mã                           Thành phần      Đơn
 hiệu      xây dựng              hao phí          vị
                                                           ≤ 0,16       ≤ 0,25    < 0,50
SB.643 Ốp đá cẩm            Vật liệu
        thạch, đá hoa
                            Đá                    m2       1,025        1,025     1,025
        cương vào
        tường               Vữa                   m3       0,036        0,036     0,036
                            Xi măng trắng         kg       0,357        0,357     0,357
                            Móc sắt               cái           25        17          9
                            Vật liệu khác         %             2,5      2,5         2,5
                            Nhân công         công          1,20         1,13      1,05
                            4,0/7
            Công tác                                     Tiết diện đá (m2)
     Mã                       Thành phần     Đơn
 hiệu       xây dựng           hao phí         vị
                                                      ≤ 0,16        ≤ 0,25     < 0,50
                          Máy thi công
                          Máy cắt gạch         ca     0,26          0,26        0,26
                          1,7 kW
                          Máy khác             %       10             5            5
                                                       10            20            30

SB.65000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

SB.65100 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 6x10,5x22cm

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.651 Lát gạch đất sét Vật liệu nung 6x10,5x22 cm

Gạch                                viên             40
      Vữa lót và gắn mạch             m3            0,026
      Vữa miết mạch                   m3            0,0026
      Nhân công 3,5/7              công             0,196
                                                     10

SB.65200 LÁT GẠCH ĐẤT SÉT NUNG 5x10x20cm

Mã Công tác

Thành phần hao phí         Đơn vị      Số lượng
 hiệu       xây dựng
SB.652 Lát gạch đất sét          Vật liệu
        nung 5x10x20 cm
                                 Gạch                           viên            46
                                 Vữa gắn mạch                    m3            0,026
                                 Vữa miết mạch                   m3            0,0028
                                 Nhân công 3,5/7                công            0,23
                                                                                10

SB.65300 LÁT NỀN, SÀN

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác       Thành phần          Đơn            Tiết diện gạch (m2)
 hiệu     xây lắp         hao phí            vị    ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09
SB.653 Lát nền,       Vật liệu
       sàn
                      Gạch                  m2     1,030     1,030     1,030     1,030
                      Vữa lót               m3     0,026     0,026     0,026     0,026
                      Xi măng               kg     0,867     0,867     0,867     0,816
                      Xi măng trắng         kg     0,245     0,204     0,184     0,163
                      Vật liệu khác          %      0,5        0,5      0,5       0,5
                      Nhân công             công    0,21      0,21      0,20      0,20
                      4,0/7
     Mã   Công tác       Thành phần      Đơn            Tiết diện gạch (m2)
 hiệu      xây lắp         hao phí       vị     ≤ 0,023 ≤ 0,04 ≤ 0,06 ≤ 0,09
                       Máy thi công
                       Máy cắt gạch      ca     0,032     0,032        0,032       0,032
                       1,7 kW
                                                  10        20          30          40
                                                                    Đơn vị tính: 1m2
     Mã   Công tác       Thành phần      Đơn             Tiết diện gạch (m2)
 hiệu      xây lắp          hao phí       vị    ≤ 0,16 ≤ 0,25 ≤ 0,27 ≤ 0,36 ≤ 0,54
SB.653 Lát nền,        Vật liệu
          sàn
                       Gạch               m2    1,030 1,030 1,030 1,030 1,030
                       Vữa lót            m3    0,026 0,026 0,026 0,026 0,026
                       Xi măng            kg    0,816 0,765 0,714 0,663 0,612
                       Xi măng trắng      kg    0,122 0,102 0,102 0,102 0,102
                       Vật liệu khác      %      0,5     0,5      0,5        0,5     0,5
                       Nhân công 4,0/7   công    0,17    0,17    0,17     0,16      0,14
                       Máy thi công
                       Máy cắt gạch       ca    0,037 0,042 0,042 0,042 0,042
                       1,7 kW
                                                 50       60      70         80      90

SB.65400 LÁT GẠCH XI MĂNG, GẠCH LÁ DỪA

SB.65500 LÁT GẠCH SÂN, NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật của thiết kế sửa chữa cụ thể.

Đơn vị tính: 1m2

Gạch xi măng tự

Công                                Gạch              chèn chiều dày
   Mã                  Thành phần       Đơn               Gạch
           tác xây                               xi                    (cm)
   hiệu                  hao phí         vị              lá dừa
            dựng                                măng
                                                                    3,5       5,5
 SB.654    Lát       Vật liệu
           gạch xi Gạch xi măng          m2     1,030       -        -          -
           măng,
                   Gạch lá dừa           m2        -     1,030       -          -
           gạch lá
           dừa     Gạch tự chèn          m2        -        -       1,02      1,02
                     Vữa lót             m3     0,026    0,026       -          -
 SB.655    Lát       Vữa miết mạch       m3        -     0,003       -          -
           gạch xi Xi măng               kg     0,082       -        -          -
           măng      Nhân công          công     0,17     0,18      0,14      0,15
           tự chèn
                     4,0/7
                                                  10       20        10        20
      SB.65600 LÁT ĐÁ CẨM THẠCH, HOA CƯƠNG
     Mã      Công tác            Thành phần      Đơn               Tiết diện đá (m2)
     hiệu    xây lắp                hao phí       vị       ≤ 0,16         ≤ 0,25      < 0,50
SB.656 Lát đá cẩm           Vật liệu
            thạch, hoa
                            Đá                    m2        1,03          1,03         1,03
            cương
                            Vữa                   m3        0,026         0,026        0,026
                            Xi măng trắng         kg        0,51          0,357        0,255
                            Nhân công 4,0/7      công       0,40          0,35         0,30
                            Máy thi công
                            Máy cắt gạch
                                                  ca        0,16          0,16         0,16
                            1,7 kW
                                                             10             20          30
      SB.65700 LÁT GẠCH CHỐNG NÓNG
                                                                            Đơn vị tính: 1m2
             Công                                       Kích thước gạch (cm)
     Mã                  Thành phần      Đơn
            tác xây                             Gạch 4 lỗ         Gạch 6 lỗ        Gạch 10 lỗ
     hiệu                  hao phí        vị
             dựng                               22x10,5x15 22x15x10,5 22x22x10,5
SB.657 Lát               Vật liệu
            gạch
                         Gạch            viên      40                29               21
            chống
            nóng         Vữa miết         m3      0,0077           0,0051           0,0056
                         mạch
                         Vữa lót          m3      0,0260           0,0260           0,0257
         Công                                        Kích thước gạch (cm)
  Mã               Thành phần    Đơn
        tác xây                            Gạch 4 lỗ      Gạch 6 lỗ    Gạch 10 lỗ
 hiệu                hao phí      vị
         dựng                              22x10,5x15 22x15x10,5 22x22x10,5
                   Vật liệu       %           1,0            1,0            1,0
                   khác
                   Nhân công     công         0,23           0,21           0,20
                   3,5/7
                                              10             20              30

SB.65800 LÁT GẠCH VỈ

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.658 Lát gạch vỉ Vật liệu

Gạch                           m2           1,025
Vữa lót                        m3         0,0158
Xi măng PCB30                  kg           0,859
Xi măng trắng                  kg           2,02
Vật liệu khác                   %            1
Nhân công 4,0/7               công          0,23
                                             10

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA

VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

(Phụ lục VI kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đo kích thước lấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹ thuật.

- Lắp dựng hoàn chỉnh 1 đơn vị sản phẩm.

- Kiểm tra và thu dọn nơi làm việc.

Ghi chú: Công tác gia công, lắp dựng gỗ dầm trần, dầm sàn được tính theo định mức riêng

SB.71000 CÔNG TÁC LÀM MÁI

Ghi chú:

- Công tác làm bờ nóc, bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngói được định mức riêng.

- Trường hợp không sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô xi măng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượng hao phí vật liệu để úp nóc đã được định mức và mức hao phí nhân công được nhân với hệ số K = 0,9

- Tháo dỡ mái hoặc lợp lại không được xếp chồng vật liệu tập trung một chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn mái hoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động. Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây để dỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.

SB.71100 THÁO DỠ, THAY THẾ LITÔ VÀ LỢP LẠI MÁI NGÓI

Đơn vị tính: 1m2

Ngói 22v/m2 Ngói 13v/m2

Mã         Công tác      Thành phần      Đơn
                                               Đóng        Lợp     Đóng       Lợp
  hiệu       xây lắp         hao phí        vị
                                               ly tô       mái      li tô     mái
SB.711 Tháo dỡ,         Vật liệu
       thay thế litô    Li tô 3 x 3cm       m     4,73      -       3,36       -
                                                    Ngói 22v/m2      Ngói 13v/m2
    Mã      Công tác        Thành phần      Đơn
                                                Đóng        Lợp      Đóng       Lợp
    hiệu    xây lắp           hao phí        vị
                                                ly tô       mái       li tô     mái
           và lợp lại     Ngói              viên     -      22         -        14
           mái ngói       Đinh 6cm            kg   0,053     -       0,0302      -
                          Dây thép            kg     -     0,0255      -      0,0255
                          Nhân công 3,5/7 công     0,14     0,15      0,12      0,13
                                                    11      12         21       22

SB.71200 LỢP THAY THẾ MÁI FIBRÔ XI MĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA

Đơn vị tính: 1m2

Loại tấm lợp

Mã        Công tác                             Đơn     Fibrô
                            Thành phần hao phí                        Tấm       Tấm
    hiệu      xây dựng                              vị      xi
                                                                      tôn       nhựa
                                                           măng
SB.712 Lợp thay thế         Vật liệu
           mái fibrô xi     Fibrô xi măng          m2      1,60        -         -
           măng, tấm tôn,
                            Tôn múi                m2        -        1,40       -
           tấm nhựa
                            Tấm nhựa               m2        -         -        1,40
                            Fibrô úp nóc            m      0,08        -         -
                            Tôn úp nóc              m        -        0,08      0,08
                            Đinh                   kg      0,018       -         -
                            Móc sắt đệm            cái     2,20       3,2       3,0
                            Nhân công 3,5/7        công    0,11       0,10      0,08
                                                            11         12       13

SB.72000 LÀM TRẦN

SB.72100 LÀM TRẦN GỖ DÁN, VÁN ÉP

Đơn vị tính: 1m2

Mã Trần gỗ dán,

Công tác xây dựng        Thành phần hao phí    Đơn vị
 hiệu                                                               ván ép
SB.721 Làm trần gỗ dán       Gỗ dán, ván ép             m2            1,15
                             Gỗ nẹp                      m            4,0
                             Đinh các loại              kg            0,07
                             Nhân công 4,0/7           công          0,023
                                                                      11

SB.72000 LÀM TRẦN BẰNG TẤM THẠCH CAO

Đơn vị tính: 1m2

Thi công Thi công

Mã      Công tác                               Đơn
                         Thành phần hao phí              trần        trần giật
 hiệu    xây dựng                                vị
                                                         phẳng          cấp
SB.722 Thi công       Vật liệu
        trần phẳng    Thép mạ kẽm U25            m       1,115         1,197
        bằng tấm
                      Thép mạ kẽm C14            m       2,364         2,624
        thạch cao
                      Thép mạ kẽm V20 x 22       m       0,371         0,446
SB.723 Thi công       Tấm thạch cao 9mm          m2      1,07          1,07
        trần giật cấp Tiren + Ecu 6              bộ      1,09          1,19
        bằng tấm
                      Vật liệu khác              %        2,5           2,5
        thạch cao
                      Nhân công 4,0/7           công     0,41          0,48
                                                          11            11
      SB.72400 THI CÔNG TRẦN BẰNG TẤM NHỰA
                                                                 Đơn vị tính: 1 m2
     Mã          Công tác                                     Đơn       Trần bằng
                                    Thành phần hao phí
     hiệu        xây dựng                                      vị        tấm nhựa
    SB.724 Thi công trần bằng   Vật liệu
            tấm nhựa            Tấm nhựa + khung xương         m2            1,071
                                Vật liệu khác                   %             3,0
                                Nhân công 4,0/7               công           0,15
                                                                              10

SB.73000 LÀM VÁCH NGĂN, KHUNG GỖ, MẶT SÀN GỖ

SB.73100 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG VÁN ÉP

SB.73200 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN GHÉP KHÍT

SB.73300 LÀM VÁCH NGĂN BẰNG GỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơn vị tính: 1m2

Vách       Gỗ ván             Gỗ ván
                        Thành                   ghép khít          chồng mí
Mã       Công tác                 Đơn ngăn
                       phần hao
hiệu     xây lắp                   vị  ván            Chiều dày gỗ (cm)
                         phí
                                       ép       1,5      2,0      1,5          2,0

SB.731 Làm vách ngăn Vật liệu

bằng ván ép   Gỗ xẻ      m3 0,002 0,017 0,023 0,020 0,026
SB.732 Làm vách      Ván ép     m2 1,122   -     -     -     -
       ngăn bằng gỗ
                     Đinh các   kg 0,153 0,153 0,153 0,153 0,153
       ván ghép khít
                     loại

SB.733 Làm vách

Nhân công công 0,35 0,44 0,44 0,67 0,67 ngăn bằng gỗ

4,0/7 ván chồng mí

11 11 12 11 12

SB.73400 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂN TƯỜNG BẰNG GỖ

SB.73500 GIA CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m

Tay vịn

Chân tường

Mã         Công tác         Thành phần Đơn                                  cầu thang
 hiệu         xây lắp           hao phí        vị                Kích thước (cm)
                                                      2 x 10 2 x 20 8 x 10 8 x 14
SB.734 Gia công và đóng       Vật liệu
       chân tường bằng gỗ     Gỗ xẻ           m3      0,002       0,005     0,009 0,013
SB.735 Gia công và lắp        Vật liệu khác    %           5        5         5           5
       đặt tay vịn cầu
                              Nhân công       công        0,16     0,20      0,46     0,56
       thang bằng gỗ
                              4,0/7
                                                           11      12        11           12

SB.73600 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI,

VÁCH NGĂN

SB.73700 GIA CÔNG VÀ LẮP DỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN

Đơn vị tính: 1m3

Khung gỗ để Khung gỗ

Mã                             Thành phần          Đơn
          Công tác xây lắp                                      đóng lưới,     dầm sàn,
 hiệu                             hao phí            vị
                                                                vách ngăn      dầm trần
SB.736 Gia công và lắp        Vật liệu
       dựng khung gỗ để       Gỗ xẻ                 m3            1,142             1,142
       đóng lưới, vách ngăn
                              Đinh các loại          kg           3,06              3,06
SB.737 Gia công và lắp   Nhân công                  công           6,9              8,63
       dựng khung gỗ dầm 4,0/7
       sàn, dầm trần
                                                                   11                11

SB.73800 LÀM MẶT SÀN GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Mã      Công tác                             Đơn     Ván dày      Ván dày
                      Thành phần hao phí
hiệu     xây lắp                              vị      2cm          3cm

SB.738 Làm mặt sàn gỗ Vật liệu

Gỗ xẻ                  m3       0,023           0,036
Đinh các loại          kg       0,153           0,153
Nhân công 4,0/7        công     0,87             0,87
                                 11              12

Ghi chú: Nếu ván sàn đóng theo hình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế thì hao phí nhân công được bổ sung 0,15 công/m2.

SB.74000 LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG KHÁC

SB.74100 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG MẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3 x 1cm

SB.74200 GIA CÔNG VÀ ĐÓNG DIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơn vị tính: 1m2

Đóng diềm

Đóng mắt cáo mái

Mã      Công tác     Thành phần hao Đơn
                                                 Kích thước lỗ       Chiều dày
    hiệu    xây lắp           phí        vị
                                                     (cm)              (cm)
                                                  5 x 5 10 x 10      2          3
SB.741 Gia công và      Vật liệu
       đóng mắt cáo     Gỗ xẻ               m3    0,01   0,007 0,023 0,036
       bằng nẹp gỗ
                        Đinh các loại       kg   0,204   0,204 0,102 0,102
SB.742 Gia công và      Nhân công 4,0/7 công      0,97    0,85      0,35     0,38
       đóng diềm
       mái bằng gỗ
                                                   11      12        11         12

SB.74300 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG TẤM

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SB.743 Dán Foocmica vào các Vật liệu

kết cấu dạng tấm         Foocmica              m2         1,122
                         Keo dán               kg         0,153
                         Vật liệu khác          %          3,0
                         Nhân công 4,0/7      công         0,12
                                                            11

SB.74400 DÁN FOOCMICA VÀO CÁC KẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3cm

Đơn vị tính: 1m

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu

SB.744 Dán Foocmica vào các Vật liệu

kết cấu dạng chỉ rộng Foocmica                 m2         0,034
≤ 3cm
                      Keo dán                  kg         0,005
                       Vật liệu khác            %          3,0
                       Nhân công 4,0/7        công         0,06
                                                            11

SB.80000 CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, DUNG DỊCH

CHỐNG THẤM, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ

VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

SB.81000 QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, DUNG DỊCH CHỐNG THẤM,

NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾT CẤU

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Kiểm tra, trám, vá lại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi, pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả các kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

Ghi chú:

- Công tác làm sạch bề mặt kết cấu trước khi thực hiện công việc nói trên được tính riêng.

- Các chỗ sứt mẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phải được trám vá lại.

SB.81100 QUÉT VÔI CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1m2

Mã                              Thành phần         Đơn    1 nước trắng      3 nước
           Công tác xây lắp
  hiệu                              hao phí           vị    2 nước màu         trắng
SB.811 Quét vôi các            Vật liệu
       kết cấu                 Bột màu               kg        0,02                 -
                               Vôi cục               kg        0,306           0,322
                               Phèn chua             kg        0,006           0,006
                               Vật liệu khác          %          5                 5
                               Nhân công 3,5/7       công      0,04            0,04
                                                                11              12

SB.81200 QUÉT NƯỚC XI MĂNG

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu     Công tác xây dựng      Thành phần hao phí       Đơn vị        Số lượng
SB.812      Quét nước xi măng      Vật liệu
                                   Xi măng PCB30               kg            1,153
                                   Vật liệu khác               %              2,0
                                   Nhân công 3,5/7            công           0,035
                                                                              11

SB.81300 QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM MÁI, TƯỜNG, SÊNÔ,

Ô VĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; Quét 3 nước dung dịch chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị

SB.813 Quét dung dịch chống Vật liệu

thấm mái, tường,         Dung dịch chống thấm        kg         2,25
sênô, ô văng
                         Vật liệu khác               %              2
                         Nhân công 3,5/7            công       0,035
                                                                    11

SB.81400 CÔNG TÁC BẢ BẰNG BỘT BẢ VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp bả

Mã        Công tác                                Đơn
                          Thành phần hao phí               Vào       Vào cột,
hiệu      xây dựng                                 vị
                                                          tường      dầm, trần

SB.814 Bả bằng bột bả Vật liệu

vào các kết cấu Bột bả                      kg     0,671        0,671
                   Giấy ráp                 m2     0,02          0,02
                   Vật liệu khác            %       1                1
                   Nhân công 3,5/7         công    0,104        0,127
                                                    11              12

SB.81510 QUÉT NHỰA BITUM VÀ DÁN GIẤY DẦU

Đơn vị tính: 1m2

1 lớp         2 lớp          2 lớp     3 lớp
          Công
 Mã                 Thành phần      Đơn     giấy          giấy           giấy      giấy 4
         tác xây
 hiệu                 hao phí        vị     1 lớp         2 lớp          3 lớp      lớp
          dựng
                                            nhựa          nhựa           nhựa      nhựa
SB.815 Quét        Vật liệu
       nhựa        Nhựa bi tum      kg      1,607         3,213          4,82       6,426
       bi tum      số 4
       và dán
                   Giấy dầu         m2      1,273         2,546          2,546      3,819
       giấy dầu
                   Bột đá           kg      0,923         1,845          2,768      3,69
                   Củi đun          kg      1,53          3,06           4,59       6,12
                   Nhân công        công    0,322         0,46           0,541      0,587
                   3,5/7
                                             11            12             13         14

SB.81520 QUÉT NHỰA BI TUM VÀ DÁN BAO TẢI

Đơn vị tính: 1m2

2 lớp bao

Mã        Công tác           Thành phần            Đơn 1 lớp bao tải
                                                                                 tải 3 lớp
 hiệu       xây lắp             hao phí              vị  2 lớp nhựa
                                                                                   nhựa
SB.815 Quét nhựa bi      Vật liệu
       tum và dán        Nhựa bi tum số 4           kg           3,213             4,82
       bao tải
                         Bao tải                    m2           1,224            2,448
                         Bột đá                     kg           1,846            2,769
                         Củi đun                    kg            3,06             4,08
                         Nhân công 3,5/7           công          0,575            0,874
                                                                  21                22

SB.82000 CÔNG TÁC SƠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

SB.82100 SƠN KẾT CẤU GỖ BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn kết cấu gỗ

Mã         Công tác                           Đơn      1 nước       1 nước
                           Thành phần hao phí
  hiệu       xây dựng                            vị       lót, 1       lót, 2
                                                        nước phủ     nước phủ
SB.821    Sơn kết cấu gỗ   Vật liệu
          bằng sơn các     Sơn lót               kg       0,11          0,11
          loại             Sơn phủ               kg      0,075         0,148
                           Vật liệu khác         %         1             1
                           Nhân công 3,5/7      công     0,058         0,078
                                                           10            20

SB.82200 SƠN SẮT THÉP BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn sắt thép

Mã        Công tác                            Đơn     1 nước        1 nước
                           Thành phần hao phí
  hiệu      xây dựng                             vị      lót, 1        lót, 2
                                                       nước phủ      nước phủ
SB.822 Sơn sắt thép        Vật liệu
       bằng sơn các        Sơn lót              kg       0,115         0,115
       loại                Sơn phủ              kg       0,111         0,214
                           Vật liệu khác         %         1             1
                           Nhân công 3,5/7      công     0,082         0,108
                                                           10           20

SB.82300 SƠN SÀN, NỀN, BỀ MẶT BÊ TÔNG BẰNG SƠN CÁC LOẠI

Đơn vị tính: 1m2

Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông

Mã      Công tác           Thành phần
                                                   Đơn vị    1 nước      1 nước
     hiệu    xây dựng             hao phí
                                                              lót, 1      lót, 2
                                                            nước phủ    nước phủ
SB.823 Sơn sàn, nền,      Vật liệu
       bề mặt bê tông     Sơn lót                   kg       0,159        0,159
       bằng sơn các
       loại               Sơn phủ                   kg       0,164        0,328
                          Vật liệu khác              %         1            1
                          Nhân công 3,5/7          công      0,058        0,082
                                                              10            20
      SB.82400 SƠN KÍNH

SB.82410 SƠN BỀ MẶT KÍNH BẰNG SƠN CÁCH NHIỆT

Đơn vị tính: 1m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị

SB.824 Sơn bề mặt kính bằng Vật liệu

sơn cách nhiệt       Dung dịch sơn cách nhiệt            lít       0,018
                           Sơn cách nhiệt               kg         0,034
                           Vật liệu khác                 %           5
                           Nhân công 3,5/7             công        0,092
                                                                    11

SB.82500 SƠN KẾT CẤU DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG

SB.82510 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI

NHÀ ĐÃ BẢ

Đơn vị tính: 1m2

Dầm, trần, cột, Tường tường trong nhà ngoài nhà

Mã       Công tác      Thành phần        Đơn 1 nước       1 nước 1 nước 1 nước
 hiệu     xây dựng        hao phí          vị  lót, 1       lót, 2 lót, 1 lót, 2
                                               nước         nước   nước nước
                                                phủ          phủ    phủ    phủ
SB.825 Sơn dầm,      Vật liệu
       trần, cột,    Sơn lót nội thất      lít    0,124    0,124        -       -
       tường         Sơn lót ngoại thất    lít      -         -       0,121   0,121
       trong nhà,    Sơn phủ nội thất      lít    0,106    0,206        -       -
       tường
                     Sơn phủ ngoại thất    lít      -         -       0,10    0,193
       ngoài nhà
                     Vật liệu khác         %        1         1         1       1
       đã bả
                     Nhân công 3,5/7      công    0,048    0,069      0,053   0,076
                                                   11        12        13      14

SB.82520 SƠN DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI

NHÀ KHÔNG BẢ

Đơn vị tính: 1m2

Dầm, trần, cột, Tường ngoài tường trong nhà nhà

Công tác Thành phần Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước Mã hiệu

xây dựng        hao phí          vị  lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
                                               nước   nước   nước nước
                                                phủ    phủ    phủ    phủ
SB.825 Sơn dầm,      Vật liệu
       trần, cột,    Sơn lót nội thất       lít    0,158   0,158        -       -
                                                       Dầm, trần, cột,           Tường ngoài
                                                      tường trong nhà               nhà
            Công tác        Thành phần         Đơn 1 nước 1 nước 1 nước 1 nước

Mã hiệu

xây dựng          hao phí           vị  lót, 1 lót, 2 lót, 1 lót, 2
                                        nước   nước   nước nước
                                         phủ    phủ    phủ    phủ
tường        Sơn lót ngoại thất     lít     -            -          0,153    0,153
trong nhà,
             Sơn phủ nội thất       lít   0,130        0,252          -           -
tường
ngoài nhà    Sơn phủ ngoại thất     lít     -            -          0,121    0,242
không bả     Vật liệu khác          %       1           1             1        1
             Nhân công 3,5/7       công 0,053          0,076        0,059    0,084
                                           21           22           23       24

SB.82610 SƠN SILICÁT VÀO CÁC KẾT CẤU ĐÃ BẢ (1 LỚP LÓT, 2 LỚP PHỦ)

Đơn vị tính: 1m2

Sơn Sơn vào

Mã                                  Thành phần         Đơn
             Công tác xây dựng                                            vào         cột, dầm,
     hiệu                                  hao phí           vị
                                                                         tường          trần
SB.826 Sơn silicát vào các          Vật liệu
       kết cấu đã bả (1 lớp         Sơn                       kg         0,37           0,37
       lót, 2 lớp phủ)
                                    Vật liệu khác             %            1,0          1,0
                                    Nhân công 3,5/7         công         0,08           0,10
                                                                           11            12

SB.82620 SƠN CHỐNG ĂN MÒN VÀO KẾT CẤU THÉP

Đơn vị tính: 1m2

Sơn

Sơn

Sơn cầu vào Sơn vào thang,

Công                                         dầm                 kết
                      Thành phần                cột,         Sơn     lan
Mã hiệu    tác                          Đơn             xà,                cấu
                         hao phí                bản         vì kèo can,
          xây lắp                        vị            bản                thép
                                                mã                   sàn
                                                       mã                 khác
                                                cột                 thao
                                                       dầm
                                                                     tác
SB.826 Sơn          Vật liệu
       chống        Sơn Bara Fe RS      kg     1,05    1,05   1,05   1,05   1,05
       ăn mòn       hoặc tương tự
       vào kết
                    Vật liệu khác        %      1,5    2,5    2,5    1,5    2,0
       cấu
       thép         Nhân công 3,5/7     công   0,24    0,27   0,29   0,26   0,25
                                                21     22     23     24     25

SB.82630 SƠN CHỐNG RỈ, SƠN PHỦ VỎ THIẾT BỊ, VỎ BAO CHE

THIẾT BỊ

Đơn vị tính: 1m2

Vỏ bao che Sơn trực tiếp Sơn

Mã       Công tác       Thành phần     Đơn    thiết bị  lên vỏ thiết bị thiết
 hiệu     xây dựng         hao phí       vị Trong Ngoài Trong Ngoài bị
                                             nhà     nhà  nhà     nhà khác
SB.826 Sơn chống       Vật liệu
       rỉ, sơn phủ     Sơn chống rỉ      kg    0,142 0,170 0,152 0,180 0,170
       vỏ thiết bị,    mau khô
       vỏ bao che
       thiết bị        Sơn màu 2 nước    kg    0,256 0,306 0,273 0,324 0,306
                                              Vỏ bao che  Sơn trực tiếp Sơn
  Mã       Công tác       Thành phần    Đơn    thiết bị  lên vỏ thiết bị thiết
  hiệu     xây dựng         hao phí      vị Trong Ngoài Trong Ngoài bị
                                             nhà     nhà  nhà     nhà khác
                        Vật liệu khác    %     5       5        5            5     5
                        Nhân công 3,5/7 công 0,28     0,30     0,29     0,313 0,285
                                               31     32       33        34        35

SB.83000 ĐÁNH VECNI KẾT CẤU GỖ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đánh giấy nháp mặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêu cầu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, bả matit khe nứt, lõ xoa bột đá, đánh vecni đúng yêu cầu kỹ thuật, pha cồn, thu dọn nơi làm việc. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ, phế thải đúng nơi quy định.

SB.83100 ĐÁNH VECNI TAMPON

SB.83200 ĐÁNH VECNI COBALT

Đơn vị tính: 1m2

Vecni Tampon Vecni cobalt

Công

Mã                    Thành phần      Đơn    Gỗ       Gỗ             Gỗ         Gỗ
           tác xây
  hiệu                    hao phí        vị   dạng     dạng           dạng       dạng
            dựng
                                              tấm      thanh          tấm        thanh
SB.831 Đánh           Vật liệu
       vecni          Phấn talic        kg    0,022    0,022        0,0022 0,0022
       tampon
                      Bột màu           kg    0,01      0,01          0,01       0,01
                      Giấy nháp thô     m2    0,02      0,02          0,02       0,02
                      Giấy nháp mịn     m2    0,02      0,02          0,02       0,02
                                                     Vecni Tampon              Vecni cobalt
           Công
  Mã                    Thành phần      Đơn           Gỗ           Gỗ           Gỗ        Gỗ
          tác xây
  hiệu                    hao phí        vị          dạng         dạng         dạng      dạng
           dựng
                                                     tấm          thanh        tấm       thanh
SB.832 Đánh           Dầu bóng          kg             -            -          0,17      0,17
       vecni          Vecni             kg           0,044        0,044         -          -
       cobalt
                      Cồn 900            lít         0,28         0,28          -          -
                      Vật liệu khác      %            1            1            1          1
                      Nhân công 4,0/7   công         0,48         0,59         0,41      0,53
                                                      11           12          11         12

SB.84100 CẮT VÀ LẮP KÍNH

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Lau sạch tấm kính.

- Đo kích thước các ô kính, ghi lại số lượng, số loại.

- Tính toán chiều cắt.

- Cắt và lắp kính vào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóng nẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau sạch matít.

- Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1m2

Chiều dày kính ≤ 7mm

Gắn bằng matít Đóng

Mã     Công tác        Thành phần           Đơn      Cửa,                           bằng
                                                             Cửa, vách
 hiệu    xây lắp             hao phí          vị       vách                           nẹp gỗ
                                                               dạng
                                                       dạng                          vào cửa,
                                                             phức tạp                vách gỗ
                                                      thường
SB.841 Cắt và        Vật liệu
       lắp kính      Kính                     m2          1,13         1,13           1,13
                                                             Chiều dày kính ≤ 7mm
                                                      Gắn bằng matít                Đóng
    Mã     Công tác       Thành phần       Đơn       Cửa,                           bằng
                                                           Cửa, vách
    hiệu    xây lắp            hao phí       vị      vách                        nẹp gỗ
                                                             dạng
                                                     dạng                       vào cửa,
                                                           phức tạp             vách gỗ
                                                    thường
                       Matít                kg        0,4           0,4               -
                       Đinh                 kg           -           -              0,021
                       Nẹp gỗ                m           -           -               3,6
                       Vật liệu khác        %            1           1               1
                       Nhân công 4,5/7     công      0,25           0,32            0,22
                                                      11            12               21

SB.84200 LẮP CÁC LOẠI PHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHÓA, CHỐT...)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

- Đo lấy dấu, khoan mồi, bắt vít.

- Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làm việc.

Đơn vị tính: 1 bộ

Chốt         Crêmôn           Bộ ke
     Mã     Công tác       Thành phần      Đơn ngang,             (1bộ)        (1bộ 4 cái)
     hiệu   xây lắp          hao phí        vị      dọc        Cửa    Cửa      Cửa         Cửa
                                                   (1chốt)      sổ     đi       Sổ          đi
SB.842 Lắp các           Nhân công 3,5/7 công       0,03       0,06 0,07 0,16              0,17
       loại phụ
       kiện của
       cửa
                                                     11         21     22       31         32
                                                              Đơn vị tính: 1 bộ
                                                    Lắp ổ
                                                           Lắp chốt Lắp
  Mã         Công tác         Thành phần       Đơn   khóa
                                                           dọc chìm móc
  hiệu        xây lắp           hao phí         vị  chìm 2
                                                           trong cửa gió
                                                   tay nắm
SB.842 Lắp các loại phụ Nhân công 3,5/7        công   0,33        0,15       0,01
       kiện của cửa
                                                        41        51            61

Ghi chú: Hao phí vật liệu ke, khóa, chốt hãm… và vật liệu khác phục vụ lắp đặt được tính riêng.

SB.85000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt vật liệu theo kích thước cần sửa chữa, bọc lại lớp bảo ôn theo yêu cầu kỹ thuật.

SB.85110 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ

BẰNG BÔNG KHOÁNG

Đơn vị tính: m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị

SB.851 Thay thế lớp bảo ôn Vật liệu

ống và phụ tùng     Bông khoáng dày 40 mm            m3           0,041
thông gió bằng bông
                    Giấy dầu                         m2           1,173
khoáng
                    Băng vải thủy tinh               cuộn          1,04
                       Vật liệu khác                  %             1
                       Nhân công 3,5/7               công          0,35
                                                                   11

SE.85120 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THÔNG GIÓ

BẰNG BÔNG THỦY TINH

Đơn vị tính: m2

Độ dày lớp bông

Mã        Công tác              Thành phần           Đơn
                                                                    thủy tinh (mm)
     hiệu      xây lắp                 hao phí             vị
                                                                     25        50
SB.851 Thay thế lớp bảo           Vật liệu
       ôn ống và phụ tùng         Bông thủy tinh          m3        0,027     0,054
       thông gió bằng bông
                                  Đinh ghim               cái        22        22
       thủy tinh
                                  Keo dán                 kg        0,037     0,037
                                  Băng dính giấy
                                                          cuộn      0,128     0,134
                                  bạc
                                  Vật liệu khác            %         0,1       0,1
                                  Nhân công 3,5/7         công      0,52      0,71
                                                                     21        22

SB.85200 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 25MM)

Đơn vị tính: 10m

Mã     Công tác        Thành phần              Đơn     Đường kính ống (mm)
 hiệu       xây lắp           hao phí                vị        15      20       25
SB.852 Thay thế lớp    Vật liệu
       bảo ôn          Bông khoáng                  m3     0,043      0,047   0,052
       đường ống
                       Lưới thép d = 10 x 10        m2     2,490      2,650   2,810
       (lớp bọc
                       Dây thép d = 1mm             kg     0,145      0,151   0,157
       25mm)
                       Vật liệu khác                %       0,1        0,1     0,1
                       Nhân công 3,5/7             công     0,82      0,92     0,98
                                                               11      12       13
  Mã     Công tác      Thành phần     Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu     xây lắp        hao phí       vị     32        40     50      69     80
SB.852 Thay thế       Vật liệu
       lớp bảo        Bông khoáng      m3    0,059 0,066 0,077 0,095 0,105
       ôn đường
                      Lưới thép
       ống (lớp                        m2    3,035 3,291 3,611 4,251 4,572
                      d = 10 x 10
       bọc
       25mm)          Dây thép
                                       kg    0,166 0,176 0,189 0,214 0,226
                      d = 1mm
                      Vật liệu khác    %      0,1      0,1     0,1    0,1     0,1
                      Nhân công
                                      công    1,05     1,15   1,22    1,36   1,44
                      3,5/7
                                              14        15     16      17     18

(tiếp theo)

Mã     Công tác      Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu    xây lắp        hao phí        vị    100      125     150    200     250
SB.852 Thay thế      Vật liệu
       lớp bảo       Bông khoáng      m3     0,124 0,148 0,172 0,220 0,268
       ôn đường
                     Lưới thép
       ống                            m2     5,212 6,013 6,814 8,415 10,016
                     d = 10 x 10
       (lớp bọc
       25mm)         Dây thép
                                      kg     0,251 0,283 0,314 0,377 0,440
                     d = 1mm
                     Vật liệu khác     %      0,1      0,1    0,1    0,1     0,1
                     Nhân công
                                      công   1,55     1,67    1,71   1,81    1,85
                     3,5/7
                                              19       20     21     22      23
     Mã     Công tác Thành phần    Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu       xây lắp    hao phí      vị     300     350   400     450     500
SB.852 Thay thế      Vật liệu
       lớp bảo       Bông
       ôn đường                    m3     0,316 0,364    0,412   0,460 0,509
                     khoáng
       ống (lớp
                     Lưới thép
       bọc                         m2     11,618 13,219 14,821 16,422 18,023
                     d = 10 x 10
       25mm)
                     Dây thép
                                   kg     0,503 0,566    0,628   0,692 0,754
                     d = 1mm
                     Vật liệu
                                    %      0,1     0,1    0,1     0,1     0,1
                     khác
                     Nhân công
                                   công    1,96   2,03   2,15    2,36    2,46
                     3,5/7
                                           24      25     26      27      28
     Mã     Công tác Thành phần    Đơn            Đường kính ống (mm)
     hiệu   xây lắp    hao phí      vị     600     700   800     900     1000
SB.852 Thay thế      Vật liệu
       lớp bảo       Bông
       ôn                          m3     0,605 0,701    0,797   0,893   0,989
                     khoáng
       đường
                     Lưới thép
       ống (lớp                    m2     21,226 24,429 27,632 30,835 34,037
                     d = 10 x 10
       bọc
                     Dây thép
       25mm)                       kg     0,880 1,006    1,131   1,257   1,383
                     d = 1mm
                     Vật liệu
                                    %      0,1     0,1    0,1     0,1     0,1
                     khác
                     Nhân công
                                   công    2,91   3,16   3,28    3,46    3,94
                     3,5/7
                                           29      30     31      32      33

SB.85300 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 30MM)

Đơn vị tính: 10m

Mã     Công tác                                   Đơn        Đường kính ống (mm)
                       Thành phần hao phí
 hiệu   xây lắp                                     vị         15          20      25
SB.853 Thay         Vật liệu
       thế lớp      Bông khoáng                    m3         0,056      0,062    0,067
       bảo ôn
                    Lưới thép d = 10 x 10          m2         2,810      2,970    3,130
       đường
                    Dây thép d = 1mm               kg         0,157      0,163    0,169
       ống (lớp
       bọc          Vật liệu khác                   %          0,1        0,1      0,1
       30mm)        Nhân công 3,5/7                công       0,98        1,10    1,17
                                                               11          12      13
         Công                                       Đường kính ống (mm)
 Mã                 Thành phần      Đơn
          tác
 hiệu                 hao phí        vị      32         40          50      69      80
        xây lắp
SB.853 Thay         Vật liệu
       thế lớp      Bông
       bảo ôn                       m3      0,075 0,085         0,096 0,119 0,131
                    khoáng
       đường
                    Lưới thép
       ống (lớp                     m2      3,355 3,611         3,931 4,572 4,892
                    d = 10 x 10
       bọc
                    Dây thép
       30mm)                        kg      0,179 0,189         0,201 0,226 0,239
                    d = 1mm
                    Vật liệu
                                     %       0,1        0,1      0,1        0,1    0,1
                    khác
                    Nhân công
                                    công    1,26     1,38       1,46       1,63    1,73
                    3,5/7
                                             14         15          16      17      18
              Công                                     Đường kính ống (mm)
     Mã                 Thành phần      Đơn
               tác
     hiệu                 hao phí        vị     100     125    150     200    250
             xây lắp
SB.853 Thay thế         Vật liệu
       lớp bảo          Bông
       ôn                               m3     0,154   0,183 0,211 0,269      0,327
                        khoáng
       đường
                        Lưới thép
       ống                              m2     5,532   6,333 7,134 8,735 10,337
                        d = 10 x 10
       (lớp bọc
                        Dây thép
       30mm)                            kg     0,264   0,296 0,326 0,390      0,453
                        d = 1mm
                        Vật liệu
                                         %      0,1     0,1    0,1     0,1     0,1
                        khác
                        Nhân công
                                        công    1,86   2,01    2,05    2,17   2,28
                        3,5/7
                                                19      20      21     22      23
      (tiếp theo)
     Mã     Công tác    Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu        xây lắp      hao phí        vị     300     350    400     450     500
SB.853 Thay             Vật liệu
       thế lớp          Bông
       bảo ôn                            m3    0,385   0,443   0,500   0,558 0,615
                        khoáng
       đường
                        Lưới thép
       ống                               m2    11,938 13,539 15,141 16,742 18,344
                        d = 10 x 10
       (lớp bọc
                        Dây thép
       30mm)                             kg    0,515   0,578   0,642   0,704 0,767
                        d = 1mm
                        Vật liệu khác    %      0,1     0,1     0,1     0,1    0,1
                        Nhân công
                                        công    2,35   2,44    2,58    2,84   2,96
                        3,5/7
                                                24      25      26      27     28
 Mã     Công tác Thành phần         Đơn             Đường kính ống (mm)
 hiệu   xây lắp    hao phí           vị     600      700       800     900    1000
SB.853 Thay         Vật liệu
       thế lớp      Bông
       bảo ôn                       m3      0,730   0,846 0,961 1,076 1,191
                    khoáng
       đường
                    Lưới thép
       ống (lớp                     m2     21,546 24,749 27,952 31,155 34,358
                    d = 10 x 10
       bọc
                    Dây thép
       30mm)                        kg      0,893   1,018 1,144 1,270 1,395
                    d = 1mm
                    Vật liệu
                                     %       0,1     0,1       0,1      0,1    0,1
                    khác
                    Nhân công
                                    công     3,5     3,7       3,9     4,09    5,4
                    3,5/7
                                             29      30        31       32      33

SB.85400 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 50MM)

Đơn vị tính: 10m

Mã     Công tác       Thành phần                      Đường kính ống (mm)
                                           Đơn vị
 hiệu   xây lắp          hao phí                          15          20       25
SB.854 Thay         Vật liệu
        thế lớp     Bông khoáng             m3        0,129          0,139    0,148
        bảo ôn
                    Lưới thép
        đường                               m2        4,091          4,251    4,412
                    d = 10 x 10
        ống (lớp
                    Dây thép d = 1mm        kg        0,207          0,214    0,220
        bọc
        50mm)       Vật liệu khác            %         0,1            0,1      0,1
                    Nhân công 3,5/7        công        1,15           1,29    1,36
                                                          11          12       13
     Mã     Công tác Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
     hiệu   xây lắp    hao phí        vị     32      40      50    69     80
SB.854 Thay            Vật liệu
       thế lớp         Bông
       bảo ôn                        m3     0,161   0,177 0,196 0,235 0,254
                       khoáng
       đường
                       Lưới thép
       ống                           m2     4,636   4,892 5,212 5,853 6,173
                       d = 10 x 10
       (lớp bọc
                       Dây thép
       50mm)                         kg     0,228   0,239 0,251 0,276 0,289
                       d = 1mm
                       Vật liệu
                                      %      0,1     0,1    0,1    0,1    0,1
                       khác
                       Nhân công
                                     công   1,47     1,61   1,73   1,86   2,01
                       3,5/7
                                             14      15      16    17     18
             Công                                   Đường kính ống (mm)
     Mã                Thành phần
              tác                 Đơn vị
     hiệu                hao phí            100      125    150    200    250
            xây lắp
SB.854 Thay            Vật liệu
       thế lớp         Bông
       bảo ôn                        m3     0,293   0,341 0,389 0,485 0,580
                       khoáng
       đường
                       Lưới thép
       ống (lớp                      m2     6,814   7,614 8,415 10,016 11,618
                       d = 10 x 10
       bọc
                       Dây thép
       50mm)                          kg    0,314   0,346 0,377 0,440 0,503
                       d = 1mm
                       Vật liệu
                                      %      0,1     0,1    0,1    0,1    0,1
                       khác
                       Nhân công
                                     công   2,16     2,34   2,40   2,54   2,66
                       3,5/7
                                             19      20     21     22     23

(tiếp theo)

Công Đường kính ống (mm)

Mã                 Thành phần      Đơn
           tác
 hiệu                 hao phí        vị     300     350   400    450     500
         xây lắp
SB.854 Thay         Vật liệu
       thế lớp      Bông
       bảo ôn                       m3     0,676   0,773 0,869 0,965     1,061
                    khoáng
       đường
                    Lưới thép
       ống                          m2     13,219 14,821 16,422 18,023 19,625
                    d = 10 x 10
       (lớp bọc
                    Dây thép
       50mm)                        kg     0,566   0,628 0,692 0,754     0,817
                    d = 1mm
                    Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1   0,1      0,1
                    Nhân công
                                    công    2,74   2,84   3,02   3,31    3,45
                    3,5/7
                                            24      25     26     27      28
          Công                                     Đường kính ống (mm)
 Mã                 Thành phần      Đơn
           tác
 hiệu                 hao phí        vị     600     700   800    900     1000
         xây lắp
SB.854 Thay         Vật liệu
       thế lớp      Bông
       bảo ôn                       m3     1,254   1,445 1,637 1,830     2,022
                    khoáng
       đường
                    Lưới thép
       ống (lớp                     m2     22,828 26,030 29,233 32,436 35,639
                    d = 10 x 10
       bọc
                    Dây thép
       50mm)                        kg     0,942   1,069 1,194 1,320     1,445
                    d = 1mm
                    Vật liệu khác    %      0,1     0,1    0,1   0,1      0,1
                    Nhân công
                                    công    4,07   4,42   4,59   5,48    6,32
                    3,5/7
                                            29      30     31     32      33

SB.85500 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ĐƯỜNG ỐNG (LỚP BỌC 100MM)

Đơn vị tính: 10m

Mã      Công tác         Thành phần        Đơn          Đường kính ống (mm)
     hiệu    xây lắp            hao phí          vị          15          20            25
SB.855 Thay thế           Vật liệu
       lớp bảo ôn         Bông khoáng            m3      0,446       0,465            0,485
       đường ống
                          Lưới thép
       (lớp bọc                                  m2      7,294       7,454            7,614
                          d = 10 x 10
       100mm)
                          Dây thép d = 1mm       kg      0,334       0,340            0,346
                          Vật liệu khác          %        0,1            0,1           0,1
                          Nhân công 3,5/7       công      1,39          1,56          1,66
                                                             11          12            13
     Mã     Công tác    Thành phần      Đơn            Đường kính ống (mm)
 hiệu       xây lắp       hao phí        vị     32      40        50           69       80
SB.855 Thay thế         Vật liệu
       lớp bảo          Bông
       ôn đường                           m3   0,511 0,543 0,580 0,658 0,696
                        khoáng
       ống (lớp
                        Lưới thép
       bọc                                m2   7,839 8,095 8,415 9,056 9,376
                        d = 10 x 10
       100mm)
                        Dây thép
                                          kg   0,355 0,364 0,377 0,402 0,415
                        d = 1mm
                        Vật liệu
                                          %    0,1      0,1       0,1          0,1      0,1
                        khác
                        Nhân công
                                        công   1,78     1,96      2,07         2,31    2,44
                        3,5/7
                                                14      15        16           17       18
 Mã     Công tác Thành phần Đơn                 Đường kính ống (mm)
 hiệu   xây lắp    hao phí   vị          100    125     150     200     250
SB.855 Thay       Vật liệu
       thế lớp    Bông
       bảo ôn                    m3     0,773   0,869   0,965   1,157   1,349
                  khoáng
       đường
                  Lưới thép
       ống                       m2     10,016 10,817 11,618 13,219 14,821
                  d = 10 x 10
       (lớp bọc
                  Dây thép
       100mm)                    kg     0,440   0,471   0,503   0,566   0,628
                  d = 1mm
                  Vật liệu
                                  %      0,1     0,1     0,1     0,1     0,1
                  khác
                  Nhân công
                                 công    2,63   2,85    2,91    3,08    3,23
                  3,5/7
                                         19      20      21      22      23

(tiếp theo)

Mã     Công tác Thành phần Đơn                 Đường kính ống (mm)
 hiệu   xây lắp    hao phí   vị          300    350     400     450     500
SB.855 Thay        Vật liệu
       thế lớp     Bông
       bảo ôn                     m3    1,541   1,734   1,926   2,118   2,310
                   khoáng
       đường
                   Lưới thép
       ống (lớp                   m2    16,422 18,023 19,625 21,226 22,828
                   d = 10 x 10
       bọc
                   Dây thép
       100mm)                     kg    0,692   0,754   0,817   0,880   0,942
                   d = 1mm
                   Vật liệu
                                  %      0,1     0,1     0,1     0,1     0,1
                   khác
                   Nhân công
                                 công    3,34   3,45    3,66    4,02    4,19
                   3,5/7
                                          24     25      26      27      28
            Công         Thành                          Đường kính ống (mm)
     Mã                              Đơn
             tác        phần hao
 hiệu                                 vị     600        700       800       900    1000
            xây lắp       phi
SB.855 Thay            Vật liệu
       thế lớp         Bông
       bảo ôn                        m3     2,695       3,078    3,463     3,847   4,232
                       khoáng
       đường
                       Lưới thép
       ống                           m2     26,030 29,188 32,436 35,639 38,842
                       d = 10 x 10
       (lớp bọc
                       Dây thép
       100mm)                        kg     1,069       1,194    1,320     1,445   1,572
                       d = 1mm
                       Vật liệu
                                      %      0,1         0,1       0,1       0,1    0,1
                       khác
                       Nhân công
                                     công    4,95       5,37      5,58      6,65    7,67
                       3,5/7
                                             29          30        31        32      33

SB.85600 THAY THẾ LỚP BẢO ÔN ỐNG ĐỒNG BẰNG ỐNG CÁCH

NHIỆT XỐP

Đơn vị tính: 10m

Mã     Công tác          Thành phần       Đơn             Đường kính ống (mm)
     hiệu   xây dựng            hao phí            vị     6,4      9,5      12,7    15,9
SB.856 Thay thế           Vật liệu
       lớp bảo ôn         Ống cách nhiệt
       ống đồng                                    m    10,251 10,251 10,251 10,251
                          xốp
       bằng ống
                          Băng cuốn bảo ôn cuộn 0,820             1,217     1,627 2,037
       cách nhiệt
                          Vật liệu khác            %     0,01      0,01     0,01    0,01
       xốp
                          Nhân công 3,5/7      công       0,5      0,5       0,6    0,6
                                                          11        12       13      14
         Công                                 Đường kính ống (mm)
 Mã               Thành phần   Đơn
          tác
 hiệu               hao phí     vị     19,1   22,2    25,4    28,6    31,8
        xây lắp
SB.856 Thay       Vật liệu
        thế lớp   Ống cách
        bảo ôn                  m     10,251 10,251 10,251 10,251 10,251
                  nhiệt xốp
        ống
                  Băng cuốn
        đồng                   cuộn   2,447   2,844   3,254   3,664   4,074
                  bảo ôn
        bằng
        ống       Vật liệu
                                %      0,1     0,1     0,1     0,1     0,1
        cách      khác
        nhiệt     Nhân công
                               công    0,64   0,67    0,72    0,74    0,75
        xốp       3,5/7
                                        15     16      17      18      19
         Công        Thành                    Đường kính ống (mm)
 Mã                            Đơn
          tác       phần hao
 hiệu                           vị     34,9   38,1    41,3     54     66,7
        xây lắp          phí
SB.856 Thay       Vật liệu
        thế lớp   Ống cách
        bảo ôn                  m     10,251 10,251 10,251 10,251 10,251
                  nhiệt xốp
        ống
                  Băng cuốn
        đồng                   cuộn   4,471   4,881   5,291   6,918   8,546
                  bảo ôn
        bằng
        ống       Vật liệu
                                %      0,1     0,1     0,1     0,1     0,1
        cách      khác
        nhiệt     Nhân công
                               công    0,76   0,79    0,80    0,88    0,94
        xốp       3,5/7
                                       20      21      22      23      24

SB.90000 CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, CẤU KIỆN,

PHẾ THẢI

Hướng dẫn áp dụng:

- Trong định mức các công tác sửa chữa đã tính với cự ly vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi quy định. Nếu cự ly vận chuyển ngoài phạm vi quy định thì được bổ sung định mức vận chuyển tiếp theo quy định trong bảng định mức.

- Các phế thải sau khi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tính với cự ly vận chuyển trong phạm vi quy định và đã được xếp gọn. Nếu phải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quy định này thì căn cứ vào khối lượng phế thải cần vận chuyển và mức hao phí tính cho công tác bốc xếp, vận chuyển trong bảng định mức để tính toán bổ sung định mức hao phí.

- Trường hợp các phế thải sau khi phá dỡ được vận chuyển bằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí cho công tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ống vận chuyển được tính riêng tùy theo yêu cầu và điều kiện cụ thể của công tác vận chuyển.

- Định mức dự toán bốc xếp các loại vật liệu, cấu kiện xây dựng và phế thải bằng thủ công được sử dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng thủ công trong phạm vi nội bộ công trình (≤ 300m) tùy theo đặc điểm của công trình.

SB.91000 BỐC XẾP VẬT LIỆU RỜI, PHẾ THẢI LÊN PHƯƠNG TIỆN VẬN

CHUYỂN, VẬN CHUYỂN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, đổ vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công

Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly

Đơn      Bốc      vận chuyển
Mã hiệu           Loại vật liệu, phế thải
                                                   vị      xếp     10m      10m
                                                                   khởi     tiếp
                                                                   điểm     theo
SB.911    Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ          m3    0,161      0,086    0,009
SB.912    Đất các loại                            m3    0,196      0,101    0,012
SB.913    Sỏi, đá dăm các loại                    m3    0,276      0,086    0,010
SB.914    Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng    m3    0,380      0,101    0,012
SB.915    Vận chuyển phế thải các loại            m3    0,270      0,170    0,018
                                                           11       21       22

SB.92000-SB.93000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU KHÁC, CẤU

KIỆN BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc xếp vật liệu vào phương tiện vận chuyển và vận chuyển, xếp vật liệu đúng nơi quy định đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Nhân công 3,0/7

Đơn vị tính: công

Vận chuyển bằng thủ công - Cự ly

Mã vận chuyển

Loại vật liệu, phế thải     Đơn vị   Bốc xếp
  hiệu                                                            10m       10m
                                                                  khởi      tiếp
                                                                  điểm      theo
SB.921 Xi măng bao                          tấn    0,299         0,086     0,009
                                                               Vận chuyển bằng
                                                               thủ công - Cự ly
     Mã                                                          vận chuyển
                 Loại vật liệu, phế thải   Đơn vị    Bốc xếp
     hiệu                                                        10m       10m
                                                                khởi       tiếp
                                                                điểm       theo
 SB.922 Gạch xây các loại (trừ             1000v      0,748     0,086     0,009
            gạch Block bê tông rỗng,
            gạch bê tông khí chưng áp
            và gạch tương tự)
 SB.923 Gạch ốp, lát các loại              100m2      0,449     0,044     0,005
 SB.924 Đá ốp lát các loại                 100m2      0,482     0,044     0,005
 SB.925 Sắt thép các loại                    tấn      0,633     0,093     0,010
 SB.926 Gỗ các loại                          m3       0,265     0,058     0,007
 SB.927 Tre, cây chống                     100 cây    1,403     0,072     0,008
 SB.928 Ngói các loại                      1000v      0,874     0,104     0,012
 SB.931 Cấu kiện bê tông đúc sẵn             tấn      0,305     0,136     0,017
            trọng lượng ≤ 50kg
 SB.932 Cấu kiện bê tông đúc sẵn             tấn      0,340     0,143     0,018
            trọng lượng ≤ 100kg
 SB.933 Cấu kiện bê tông đúc sẵn             tấn      0,377     0,150     0,019
            trọng lượng ≤ 200kg
                                                       11        21         22
      Ghi chú:

- Đối với vận chuyển thủ công trong các nhà cao tầng: định mức trên tính cho vận chuyển ở mặt bằng tầng 1, nếu vận chuyển ở độ cao từ tầng 2 trở lên thì mỗi tầng cao thêm định mức nhân công được nhân với hệ số 1,1 so với định mức của tầng liền kề.

- Định mức vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 70, đường không trơn, không lầy lún. Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì định mức điều chỉnh theo bảng hệ số sau:

Stt             Địa hình cho công tác vận chuyển                Hệ số
 1     Đường độ dốc ≤ 100                                       1,20
 2     Đường độ dốc ≤ 150                                       1,35
 3     Đường độ dốc ≤ 200                                       1,70
 4     Đường độ dốc ≤ 250                                       2,00
 5     Đường độ dốc ≤ 300                                       2,50
 6     Đường gồ ghề, lởm chởm                                   1,50
 7     Đường trơn, lầy lún                                      2,50

SB.94000 VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI BẰNG Ô TÔ

Đơn vị tính: 1m3

Mã

Công tác xây dựng Đơn vị Số lượng hiệu

SB.941 Vận chuyển phế thải trong phạm vi             ca           0,116
       1000m bằng ô tô 0,5 tấn
SB.942 - nt - ô tô 2,5 tấn                           ca           0,034
SB.943 - nt - ô tô 5 tấn                             ca           0,020
SB.944 - nt - ô tô 7 tấn                             ca           0,015
SB.945 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng           ca           0,070
       ôtô 0,5 tấn
SB.946 - nt - ô tô 2,5 tấn                           ca           0,020
SB.947 - nt - ô tô 5 tấn                             ca           0,010
SB.948 - nt - ô tô 7 tấn                             ca           0,006
                                                                   11

Chương III

CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

TRONG ĐÔ THỊ

SE.10000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG GIAO THÔNG

TRONG ĐÔ THỊ

SE.11100 ĐÀO BỎ MẶT ĐƯỜNG NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ mặt đường bằng thủ công theo yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 1m2

Mã       Công tác        Thành phần                    Chiều dày (cm)
                                          Đơn vị
    hiệu     xây dựng          hao phí                   ≤ 10            > 10
SE.111 Đào bỏ mặt            Nhân công
                                           công          0,10            0,22
       đường nhựa            3,0/7
                                                         11              12
     SE.11200 CẮT MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
     Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.

Đơn vị tính: 100m

Mã      Công tác                              Đơn    Chiều dày lớp cắt (cm)
                         Thành phần hao phí
    hiệu    xây dựng                               vị     ≤5      ≤6          ≤7
SE.112 Cắt mặt          Vật liệu
       đường bê         Lưỡi cắt bê tông loại
       tông asphalt                                cái   0,25     0,30        0,35
                        356mm
 Mã        Công tác                               Đơn            Chiều dày lớp cắt (cm)
                           Thành phần hao phí
 hiệu      xây dựng                                vị            ≤5            ≤6        ≤7
                         Vật liệu khác                %           2             2         2
                         Nhân công 4,0/7          công           1,76          2,00      2,30
                         Máy thi công
                         Máy cắt bê tông
                                                      ca         0,22          0,25      0,29
                         MCD 218
                                                                  11           12        13

SE.11310 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4 x 6 CHÈN ĐÁ DĂM LỚP HAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT, THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào mặt đường cũ, san phẳng đáy, đầm nén, cắt vuông cạnh, rải đá 4 x 6, rải vật liệu chèn, tưới nước, đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Thủ công kết hợp cơ giới

Mã         Công tác xây        Thành phần      Đơn        Chiều dày mặt đường đã lèn
  hiệu          dựng               hao phí        vị                 ép (cm)
                                                             10          12          14    15
SE.113 Vá mặt đường bằng        Vật liệu
       đá 4 x 6 chèn đá         Đá 4 x 6         m3         1,38        1,654     1,93    2,07
       dăm lớp hao mòn
                                Đá 2 x 4         m3         0,035 0,046 0,053 0,056
       bằng đá mạt, thi
                                Đá 1 x 2         m3         0,035 0,046 0,053 0,056
       công bằng thủ
       công kết hợp cơ          Đá mạt           m3         0,202 0,202 0,202 0,202
       giới                     Nhân công
                                                 công       2,50         2,56     2,65    2,71
                                3,5/7
                                Máy thi công
                                                               Thủ công kết hợp cơ giới
  Mã         Công tác xây       Thành phần         Đơn       Chiều dày mặt đường đã lèn
  hiệu          dựng              hao phí          vị                 ép (cm)
                                                               10        12            14     15
                                Máy lu 10T         ca        0,146 0,165 0,198 0,206
                                Ô tô 5T            ca        0,008 0,008 0,008 0,008
                                Máy khác           %           5           5           5      5
                                                               11        12            13     14

SE.11320 VÁ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA BẰNG BÊ TÔNG NHỰA

NÓNG HẠT MỊN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Công Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã                    Thành phần         Đơn
           tác xây                                                  (cm)
  hiệu                    hao phí           vị
            dựng                                         4           5             6         7
SE.113 Vá mặt        Vật liệu
       đường         Bê tông nhựa nóng       tấn    1,070           1,258        1,49       1,766
       bê tông
                     Nhựa đường              kg         9,45        9,63         9,81       9,99
       nhựa
                     Lưỡi cắt bê tông        cái    0,049           0,049        0,05       0,05
       bằng
       bê tông       Nhân công 4,0/7       công         1,14        1,25         1,32       1,41
       nhựa          Máy thi công
       nóng          Máy lu bánh thép
       hạt mịn                               ca     0,018           0,02         0,026      0,028
                     10T
          Công                                 Chiều dày mặt đường đã lèn ép
  Mã                   Thành phần       Đơn
         tác xây                                           (cm)
  hiệu                   hao phí         vị
          dựng                                  4        5         6       7
                   Máy cắt bê tông
                                         ca    0,22    0,23      0,25    0,29
                   MCD 218
                   Nồi nấu nhựa          ca    0,024   0,024     0,026   0,026
                   Máy khác              %      2        2         2       2
                                                21      22        23      24

SE.11330 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NGUỘI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Công Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã                  Thành phần        Đơn
         tác xây                                           (cm)
  hiệu                  hao phí          vị
          dựng                                  4        5         6       7
SE.113 Vá mặt      Vật liệu
       đường       Bê tông nhựa nguội   tấn    0,976   1,146     1,36    1,612
       bằng
                   Nhựa đường           kg     9,45    9,63      9,81    9,99
       bê tông
                   Lưỡi cắt bê tông     cái    0,049   0,049     0,05    0,05
       nhựa
       nguội       Nhân công 4,0/7      công   1,17    1,32      1,38    1,49
                   Máy thi công
                   Máy lu bánh thép
                                         ca    0,02    0,02     0,024    0,024
                   10T
                   Máy cắt bê tông
                                         ca    0,22    0,23      0,25    0,29
                   MCD 218
           Công                                    Chiều dày mặt đường đã lèn ép
  Mã                   Thành phần          Đơn
          tác xây                                              (cm)
  hiệu                   hao phí            vị
           dựng                                     4        5         6       7
                    Nồi nấu nhựa           ca      0,024   0,024    0,026    0,026
                    Máy khác               %        2        2         2       2
                                                    31      32        33      34

SE.11340 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ TRỘN NHỰA PHA DẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám, rải đá trộn nhựa pha dầu, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Công Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã Đơn

tác xây   Thành phần hao phí                         (cm)
  hiệu                                       vị
           dựng                                      4        5        6       7
SE.113 Vá mặt       Vật liệu
       đường        Đá trộn nhựa pha dầu    tấn    1,148    1,35       1,6   1,898
       bằng         Nhựa đường              kg     8,926   9,096     9,266 9,435
       đá trộn      Cát vàng                kg     78,534 78,534 78,534 78,534
       nhựa
                    Lưỡi cắt bê tông        cái    0,049   0,049      0,05    0,05
       pha
                    Nhân công 4,0/7         công    1,04    1,17      1,23    1,32
       dầu
                    Máy thi công
                    Máy lu bánh thép 10T     ca    0,004   0,004     0,006 0,008
                    Máy cắt bê tông
                                             ca     0,22    0,23      0,25    0,29
                    MCD 218
                    Nồi nấu nhựa             ca    0,023   0,023     0,024 0,024
                    Máy khác                 %       2        2        2       2
                                                     41      42        43     44

SE.11350 VÁ MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐÁ DĂM NHỰA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường cũ, san phẳng, đầm nén, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

Mã      Công tác     Thành phần hao    Đơn
                                                            (cm)
 hiệu    xây dựng          phí           vị
                                                 4       5        6        7
SE.113 Vá mặt        Vật liệu
       đường         Đá 1 x 2            m3    0,614   0,736    0,878    1,044
       bằng đá       Đá 0,5 x 1 (hoặc
       dăm                               m3    0,094   0,094    0,094    0,094
                     cát sạn)
       nhựa          Nhựa đường          kg    47,97   47,97    47,97    47,97
                     Lưỡi cắt bê tông    cái   0,049   0,049     0,05     0,05
                     Nhân công 4,0/7    công    1,10    1,24     1,30     1,40
                     Máy thi công
                     Máy lu bánh
                                         ca    0,0366 0,0454 0,0564 0,0706
                     thép 10T
                     Máy cắt bê tông
                                         ca     0,22    0,23     0,25     0,29
                     MCD 218
                     Nồi nấu nhựa        ca    0,126   0,126    0,126    0,126
                     Máy khác            %       2       2        2        2
                                                51       52       53      54

SE.11400 TƯỚI NHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựa bằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11410 TIÊU CHUẨN NHỰA 1,1 KG/M2

Đơn vị tính: 10m2

Tiêu chuẩn nhựa 1,1 kg/m2

Mã       Công tác      Thành phần     Đơn Nhựa pha dầu Nhũ tương nhựa
 hiệu     xây dựng        hao phí       vị  Thủ    Cơ    Thủ
                                                               Cơ giới
                                           công    giới  công
SE.114 Tưới nhựa     Vật liệu
       lót hoặc      Nhựa đặc           kg     8,15    8,15       -       -
       nhựa dính
                     Dầu hỏa            lít   4,796   4,796       -       -
       bám mặt
                     Nhũ tương gốc
       đường                            kg      -       -       11,99   11,99
                     axit loại 60%
                     Nhân công 3,5/7   công    0,24    0,08     0,19     0,03
                     Máy thi công
                     Xe tưới nhựa       ca      -     0,0056      -     0,0056
                     Nồi nấu nhựa       ca    0,022     -         -       -
                     Máy khác           %       -      10         -      10
                                               11      12        13      14

SE.11420 TIÊU CHUẨN NHỰA 0,5 kg/m2

Đơn vị tính: 10m2

Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2

Nhũ tương

Mã       Công tác     Thành phần      Đơn    Nhựa pha dầu
                                                                   nhựa
 hiệu     xây dựng       hao phí        vị
                                              Thủ     Cơ        Thủ      Cơ
                                              công    giới      công     giới
SE.114 Tưới nhựa     Vật liệu
       lót hoặc      Nhựa đặc          kg     4,7      4,7        -       -
                     Dầu hỏa           lít    2,40    2,40        -       -
                                                   Tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2
                                                                     Nhũ tương
  Mã       Công tác       Thành phần      Đơn    Nhựa pha dầu
                                                                       nhựa
  hiệu     xây dựng         hao phí        vị
                                                 Thủ       Cơ       Thủ      Cơ
                                                 công      giới     công     giới
          nhựa dính     Nhũ tương gốc
                                          kg       -        -       5,45    5,45
          bám mặt       axit loại 60%
          đường         Nhân công 3,5/7 công 0,15 0,047 0,172 0,02
                        Máy thi công
                        Xe tưới nhựa     ca    -  0,0033  -   0,0033
                        Nồi nấu nhựa     ca 0,013    -    -      -
                        Máy khác         %     -    10    -     10
                                                  21        22       23      24

SE.11500 LÁNG NHỰA TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Thành phần công việc:

Quét sạch mặt đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảo dưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tưới nhựa, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11510 LÁNG NHỰA MỘT LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Đơn vị tính: 10m2

Láng nhựa một lớp

Nhựa 0,7 kg/m2 Nhựa 0,9 kg/m2

Công tác      Thành phần       Đơn    Tưới               Tưới
Mã hiệu                                                   Tưới              Tưới
          xây lắp         hao phí         vị    bằng               bằng
                                                          bằng              bằng
                                                 thủ                thủ
                                                          máy               máy
                                                công               công
SE.115 Láng           Vật liệu
       một lớp        Đá mạt 0,015 ÷ 1
                                         m3     0,055    0,055     0,073    0,073
       nhựa           hoặc cát
                                                        Láng nhựa một lớp
                                                Nhựa 0,7 kg/m2 Nhựa 0,9 kg/m2
          Công tác       Thành phần      Đơn    Tưới              Tưới
Mã hiệu                                                   Tưới              Tưới
          xây lắp          hao phí        vị    bằng              bằng
                                                          bằng              bằng
                                                 thủ               thủ
                                                          máy               máy
                                                công              công
          trên mặt    Nhựa đường         kg     7,63      7,63    9,63       9,63
          đường cũ Nhân công 3,5/7       công   0,12      0,08    0,14       0,1
                      Máy thi công
                      Xe tưới nhựa        ca      -      0,005      -       0,0066
                      Máy lu 8,5T         ca    0,021    0,021    0,021     0,021
                      Nồi nấu nhựa        ca    0,02        -    0,025        -
                      Máy khác            %       5        5       5          5
                                                 11        12      13        14
                                                        Láng nhựa một lớp
                                                Nhựa 1,1 kg/m2 Nhựa 1,5 kg/m2
          Công tác      Thành phần       Đơn    Tưới              Tưới
Mã hiệu                                                   Tưới              Tưới
          xây lắp          hao phí        vị    bằng              bằng
                                                          bằng              bằng
                                                 thủ               thủ
                                                          máy                máy
                                                công              công
SE.115 Láng           Vật liệu
          một lớp     Đá mạt 0,015 ÷ 1
          nhựa                           m3     0,103    0,103   0,166      0,166
                      hoặc cát
          trên mặt
                      Nhựa đường         kg     11,77    11,77   16,05      16,05
          đường
                      Nhân công 3,5/7    công    0,2      0,12    0,27      0,162
          cũ
                      Máy thi công
                      Xe tưới nhựa        ca      -      0,008      -        0,01
                                                        Láng nhựa một lớp
                                                Nhựa 1,1 kg/m2 Nhựa 1,5 kg/m2
          Công tác      Thành phần       Đơn    Tưới              Tưới
Mã hiệu                                                   Tưới              Tưới
          xây lắp         hao phí         vị    bằng              bằng
                                                          bằng              bằng
                                                 thủ               thủ
                                                          máy               máy
                                                công              công
                      Máy lu 8,5T         ca    0,021    0,021    0,021     0,021
                      Nồi nấu nhựa        ca    0,03       -       0,04       -
                      Máy khác            %       5        5        5        5
                                                 15        16      17        18

SE.11520 LÁNG NHỰA HAI LỚP TRÊN MẶT ĐƯỜNG CŨ

Đơn vị tính: 10m2

Láng nhựa hai lớp

Nhựa 2,5 kg/m2 Nhựa 3 kg/m2

Mã       Công tác      Thành phần       Đơn    Tưới              Tưới
 hiệu     xây lắp         hao phí         vị              Tưới              Tưới
                                                bằng              bằng
                                                          bằng              bằng
                                                 thủ               thủ
                                                          máy               máy
                                                công              công
SE.115 Láng           Vật liệu
       2 lớp          Đá 1 x 2           m3     0,15      0,15     0,15     0,15
       nhựa
                      Đá mạt 0,015 ÷ 1   m3     0,15      0,15     0,17     0,17
       trên mặt
       đường          Nhựa đường         kg     26,75    26,75     32,1     32,1
       cũ             Nhân công 3,5/7    công   0,38     0,228     0,46     0,276
                      Máy thi công
                      Xe tưới nhựa        ca      -      0,013      -       0,015
                      Máy lu 8,5T         ca    0,03      0,03     0,03     0,03
                      Nồi nấu nhựa        ca    0,05        -      0,06       -
                                                 21        22      23        24

SE.11600 LẤP HỐ SỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vi mặt đường, lấp vật liệu xuống hố, chèn, rải vật liệu chèn, tưới nước bằng xe nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m3

Bằng đất

Mã      Công tác                            Đơn    Bằng               Bằng đá
                       Thành phần hao phí                    cấp phối
  hiệu    xây dựng                             vị     cát               0 ÷ 4cm
                                                             tự nhiên
SE.116 Lấp hố         Vật liệu
       sụp, hố        Cát                     m3     1,22        -          -
       sình lún
                      Đất cấp phối tự nhiên   m3       -        1,4         -
       cao su
                      Đá ≤ 4cm                m3       -         -        1,319
                      Nhân công 3,5/7         công   0,56      0,85       0,95
                      Máy thi công
                      Ô tô tưới nước 5m3       ca    0,002     0,002      0,002
                      Máy đầm cóc              ca    0,033     0,033      0,033
                                                      11        12         13

SE.11700 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4 x 6, ĐẤT CHỌN LỌC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, sửa nền, sửa móng đường yếu theo thiết kế, san, đổ vật liệu vào nền, móng đường thành từng lớp, tưới nước, san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.11710 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4 x 6

Đơn vị tính: 1m3

Sửa nền, móng đường

Bằng đá xô Bằng đá

Bằng cát

Công                                                      bồ              dăm 4 x 6
 Mã      tác       Thành phần      Đơn        Thủ                      Thủ       Thủ
 hiệu    xây         hao phí        vị        công                     công      công
        dựng                             Thủ       Thủ                      Thủ
                                               kết                      kết       kết
                                         công      công                     công
                                              hợp                      hợp       hợp
                                              máy                      máy       máy
SE.117 Sửa       Vật liệu
       nền,      Cát                m3      1,38 1,38           -        -         -         -
       móng      Đá xô bồ           m3       -          -      1,32 1,32           -         -
       đường     Đá dăm 4 x 6       m3       -          -       -        -        1,32 1,32
       bằng
                 Nước               m3      0,15 0,15           -        -         -         -
       cát, đá
                 Nhân công 3,5/7 công 0,67 0,19 0,64 0,32                         1,0     0,3
       xô bồ,
       đá dăm    Máy thi công
       4x6       Máy đầm cóc        ca       -      0,15        -        -         -     0,35
                 Máy lu 8,5T        ca       -          -       -      0,073       -         -
                                            11      12          13      14        15      16

SE.11720 SỬA NỀN, MÓNG ĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ

CÓ SẴN)

Đơn vị tính: 1m3

Bằng thủ công Mã Thành phần Đơn

Công tác xây dựng Độ chặt yêu cầu hiệu hao phí vị

K = 0,85 K = 0,90 K = 0,95

SE.117 Sửa nền, móng

Nhân công

đường bằng đất chọn                       công        0,87        0,99           1,18
                         3,5/7
lọc (đất đã có sẵn)
                                                       21             22         23

(tiếp theo)

Thủ công kết hợp máy

Công tác Thành phần Đơn Độ chặt yêu cầu Mã hiệu

xây dựng           hao phí         vị         K=           K=        K=
                                                             0,85         0,90      0,95
SE.117 Sửa nền, móng         Nhân công 3,5/7     công        0,35         0,40      0,68
       đường bằng đất        Máy thi công
       chọn lọc (đất đã
       có sẵn)               Máy đầm cóc          ca         0,21         0,24      0,27
                                                             24            25           26

SE.11800 BỔ SUNG NẮP RÃNH BÊ TÔNG, NẮP HỐ GA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, thay thế tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Số lượng

Mã Đơn

Công tác xây dựng Thành phần hao phí hiệu vị Nắp rãnh Nắp hố ga bê tông SE.118 Bổ sung nắp rãnh Vật liệu bê tông, nắp hố ga Nắp rãnh bê tông,

cái          1               1
hố ga
     Vữa xi măng             m3      0,003              0,005
     Nhân công 3,0/7     công           0,11            0,17
                                          11             12

SE.20000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ

TRONG ĐÔ THỊ

SE.21100 SỬA CHỮA LAN CAN CẦU BẰNG BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng, đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.211 Sửa chữa lan can cầu Vật liệu

bằng bê tông               Vữa bê tông                  m3             0,08
                           Vật liệu khác                 %              1
                           Nhân công 3,5/7             công            0,26
                                                                       10

SE.21200 THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng, đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m

Mã        Công tác        Thành phần        Đơn        Đường kính ống (mm)
hiệu      xây dựng          hao phí          vị        60          100         150

SE.212 Thay thế ống Vật liệu

thoát nước   Ống nhựa                    m       1,1          1,1        1,1
   mặt cầu
                Cồn rửa                     kg    0,036         0,049      0,061
Mã      Công tác         Thành phần          Đơn     Đường kính ống (mm)
hiệu    xây dựng           hao phí            vị     60         100          150
                     Nhựa dán                kg     0,0011     0,0016     0,002
                     Vật liệu khác            %       1          1             1
                     Nhân công 3,5/7         công    0,60       0,61         0,62
                                                     10         20            30

SE.21300 SƠN CẦU SẮT, SƠN 1 LỚP SƠN CHỐNG GỈ, 2 LỚP SƠN MẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch bề mặt, sơn 1 lớp sơn chống rỉ, 2 nước sơn mầu, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu      Công tác xây dựng   Thành phần hao phí       Đơn vị          Số lượng
 SE.213      Sơn cầu sắt, sơn 1 Vật liệu
             lớp chống gỉ, 2 lớp Sơn chống rỉ                 kg            0,143
             sơn màu
                                 Sơn mầu                      kg            0,24
                                 Vật liệu khác                %              1
                                 Nhân công 4,0/7           công             0,06
                                                                             10

SE.21400 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH BỀ MẶT KẾT

CẤU BÊ TÔNG ĐỂ GIA CỐ

SE.21410 MÀI, VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO

CÔNG TÁC DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, mài phẳng, bo tròn các cạnh, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Đơn

Mã hiệu   Công tác xây dựng        Thành phần hao phí                   Số lượng
                                                              vị
SE.214    Mài, vệ sinh bề       Vật liệu
          mặt kết cấu bê tông   Đá mài                       viên        0,464
          chuẩn bị cho công
                                Nhân công 4/7               công         0,639
          tác dán vải sợi
          cacbon, vải sợi       Máy thi công
          thủy tinh trên cạn    Máy mài cầm tay 1KW           ca         0,482
                                Máy nén khí diezel
                                                              ca         0,016
                                600m3/h
                                                                             11

SE.21420 DÁN VẢI SỢI CACBON, VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU

BÊ TÔNG TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Vải sợi Vải sợi cacbon thủy tinh

Mã        Công tác        Thành phần       Đơn
                                                              Lớp                  Lớp
  hiệu       xây lắp          hao phí         vị      Lớp              Lớp
                                                              tiếp                 tiếp
                                                      đầu              đầu
                                                              theo                 theo
SE.214 Dán vải sợi       Vật liệu
       cacbon, vải       Vải sợi cacbon       m2      1,05    1,05
       sợi thủy tinh
                         Vải sợi thủy
       vào kết cấu                            m2                       1,05        1,05
                         tinh
                                                           Vải sợi           Vải sợi
                                                           cacbon           thủy tinh
  Mã           Công tác        Thành phần         Đơn
                                                                 Lớp                  Lớp
  hiệu          xây lắp          hao phí           vị   Lớp               Lớp
                                                                 tiếp                 tiếp
                                                        đầu               đầu
                                                                 theo                 theo
            bê tông trên     Vật liệu khác        %      0,2     0,2        1           1
            cạn              Nhân công 4,0/7 công       0,351 0,337 0,351 0,337
                                                         21       22       23         24

Ghi chú: Vật liệu vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.

SE.21430 VỆ SINH BỀ MẶT KẾT CẤU BÊ TÔNG CHUẨN BỊ CHO CÔNG

TÁC DÁN VẢI SỢI THỦY TINH DƯỚI NƯỚC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh làm sạch bề mặt kết cấu bê tông; thu dọn, vệ sinh sạch sau thi công. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng        Thành phần hao phí                  Số lượng
    hiệu                                                        vị
SE.214 Vệ sinh bề mặt kết cấu         Vật liệu
       bê tông chuẩn bị cho           Bàn chải sắt              cái            0,299
       công tác dán vải sợi
       thủy tinh dưới nước            Vật liệu khác              %              10
                                      Nhân công
                                      Thợ lặn cấp I            công            0,275
                                      Máy thi công
                                      Ca nô 90CV                ca             0,051
                                                                                31

SE.21440 DÁN VẢI SỢI THỦY TINH VÀO KẾT CẤU BÊ TÔNG DƯỚI

NƯỚC, DÁN 1 LỚP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vải sợi, trộn keo, quét keo vải sợi vào bề mặt kết cấu, dán vải sợi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.214 Dán vải sợi thủy Vật liệu

tinh vào kết cấu bê Vải sợi thủy tinh              m2            1,05
tông dưới nước,
                    Ni lông tự co                  m2           0,464
dán 1 lớp
                    Vật liệu khác                  %              1
                       Nhân công
                       Nhân công 4,0/7           công           0,020
                       Thợ lặn cấp I             công           0,562
                       Máy thi công
                       Ca nô 90CV                  ca           0,042
                                                                 41

Ghi chú: Vật liệu vải sợi thủy tinh đã bao gồm vật liệu keo dán.

SE.30000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN

GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SE.31110 TẨY XÓA VẠCH SƠN DẺO NHIỆT BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tẩy xóa vạch sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn phế thải xúc lên ôtô, vệ sinh quét dọn sạch sẽ mặt đường bằng thủ công, vận chuyển phế thải đổ đúng vị trí cho phép, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã Đơn

Công tác xây dựng       Thành phần hao phí                      Số lượng
    hiệu                                                         vị
SE.311 Tẩy xóa vạch sơn dẻo         Vật liệu
       nhiệt bằng máy               Đá mài                      viên           0,001
                                    Nhân công 3,5 /7         công              0,018
                                    Máy thi công
                                    Máy xóa vạch sơn,
                                                                ca             0,02
                                    công suất 13HP
                                    Ôtô tải 2T                  ca             0,02
                                                                                10

SE.31200 SƠN KẺ ĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

Đơn vị tính: 1m2

Mã         Công tác                               Đơn    Chiều dày lớp sơn (mm)
                          Thành phần hao phí
  hiệu       xây lắp                                 vị      1           1,5           2
SE.312 Sơn kẻ           Vật liệu
       đường bằng       Sơn dẻo nhiệt               kg     2,968        4,019      5,294
       sơn dẻo
                        Sơn lót                     kg     0,255        0,255      0,255
       nhiệt phản
                        Gas                         kg     0,105        0,141      0,155
       quang
                        Vật liệu khác               %        1            1            1
  Mã       Công tác                             Đơn     Chiều dày lớp sơn (mm)
                        Thành phần hao phí
  hiệu     xây lắp                               vị         1          1,5           2
                       Nhân công 4,0/7          công    0,092         0,104     0,115
                       Máy thi công
                       Thiết bị sơn kẻ vạch
                                                 ca     0,025         0,029     0,034
                       YHK10A
                       Lò nấu sơn YHK 3A         ca     0,025         0,029     0,034
                       Ô tô 2,5 tấn              ca     0,023         0,027     0,029
                       Máy khác                  %          2           2            2
                                                            10          20          30

SE.31300 SƠN DẢI PHÂN CÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI

PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Vệ sinh dải phân cách. Sơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêu cầu kỹ thuật (đối với sơn giải phân cách); Cạo dũa, chà láng phần diện tích cần dán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách (đối với dán màng phản quang). Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Sơn dải Dán màng

Mã        Công tác          Thành phần      Đơn      phân cách            phản quang
hiệu      xây dựng            hao phí        vị      Sơn       Sơn          đầu dải
                                                     mới        lại        phân cách

SE.313 Sơn dải phân Vật liệu

cách, dán màng Màng phản quang          m2       -         -            1,1
phản quang
               Sơn mầu                  kg      0,47      0,39           -
                    Vật liệu khác       %        1         1             -
                    Nhân công 4,0/7    công     0,22      0,26          0,40
                                                10        20            30

SE.31400 SƠN BIỂN BÁO VÀ CỘT BIỂN BÁO BẰNG THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Đơn Số lượng Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí

vị        2 nước       3 nước
SE.314 Sơn biển báo, cột       Vật liệu
       biển báo bằng thép       Sơn                   kg         0,16         0,22
                               Vật liệu khác          %           2              2
                               Nhân công 3,5/7       công        0,11         0,16
                                                                 10           20

SE.31500 SƠN CỌC H, CỘT KM BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn cọc H, cột Km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Số lượng

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Cọc Cột hiệu

H Km SE.315 Sơn cọc H, cột Km Vật liệu

bằng bê tông             Sơn                         kg         0,8        0,8
                         Vật liệu khác               %            1        1
                         Nhân công 3,5/7         công           0,26    0,42
                                                                10         20

SE.31600 SƠN CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt, sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu    Công tác xây dựng       Thành phần hao phí       Đơn vị      Số lượng
SE.316    Sơn cọc tiêu, cọc      Vật liệu
          MLG, cột thủy chí       Sơn lót                     kg          0,80
          bê tông
                                  Sơn màu                     kg          0,05
                                  Vật liệu khác               %             1
                                  Nhân công 3,5/7            công         0,20
                                                                           10

SE.31700 SƠN VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, giám sát an toàn, đánh rỉ, sơn 3 lớp (1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường; kiểm tra an toàn, đóng nguồn điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu    Công tác xây dựng       Thành phần hao phí       Đơn vị      Số lượng
SE.317    Sơn vỏ tủ điều         Vật liệu
          khiển đèn tín hiệu     Sơn chống rỉ                 kg          0,25
          giao thông
                                 Sơn màu                      kg          0,50
                                 Vật liệu khác                %             1
                                 Nhân công 3,5/7             công         0,43
                                                                           10

SE.32110 NẮN SỬA CỌC TIÊU, CỌC MLG, CỘT THỦY CHÍ

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cọc, cột

Mã hiệu     Công tác xây dựng       Thành phần hao phí     Đơn vị      Số lượng
SE.321     Nắn sửa cọc tiêu, cọc   Nhân công 3,0/7          công         0,05
           MLG, cột thủy chí
                                                                         11

SE.32120 NẮN SỬA CỘT KM

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu     Công tác xây dựng      Thành phần hao phí       Đơn vị     Số lượng
SE.321     Nắn sửa cột km          Nhân công 3,0/7           công         0,10
                                                                           21

SE.32130 NẮN CHỈNH, TU SỬA CỘT BIỂN BÁO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dựng nắn lại cột bị nghiêng, biển bị móp méo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu         Công tác xây dựng         Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng
 SE.321 Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo    Nhân công 3,0/7        công      0,18
                                                                            31

SE.33100 THAY THẾ CỘT BIỂN BÁO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cột

Mã Số

Công tác xây dựng       Thành phần hao phí     Đơn vị
  hiệu                                                                  lượng
SE.331 Thay thế cột biển báo        Vật liệu
                                    Cột biển báo              Cái          1
                                    Vữa bê tông                m3         0,066
                                    Nhân công 3,0/7          Công         1,01
                                                                           10

SE.33200 THAY THẾ BIỂN BÁO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã Số

Công tác xây dựng       Thành phần hao phí     Đơn vị
  hiệu                                                                  lượng
SE.332 Thay thế biển báo             Vật liệu
                                     Biển báo                Cái           1
                                     Nhân công 3,0/7        Công           0,1
                                                                           10

SE.33300 THAY THẾ CỌC TIÊU, CỌC MLG, H, CỘT THỦY CHÍ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng, dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh, trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 cọc, cột

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.333 Thay thế cọc tiêu, Vật liệu

cọc MLG, H, cột         Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột         bộ       1
thủy chí                thủy chí…
                        Vữa bê tông                       m3     0,04
                        Nhân công 3,5/7               công       0,44
                                                                  10

SE.33400 THAY THẾ TẤM CHỐNG CHÓI

Thành phần công việc

Chuẩn bị, tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 tấm

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.334 Thay thế tấm chống Vật liệu

chói                      Tấm chống chói             tấm          1
                          Bu lông                    bộ          0,2
                          Vật liệu khác               %          0,5
                          Nhân công 3,5/7           công         0,05
                                                                 10

SE.33500 THAY THẾ TRỤ DẺO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh hoàn thiện. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 trụ

Mã hiệu     Công tác xây dựng          Thành phần hao phí   Đơn vị    Số lượng
 SE.335 Thay thế trụ dẻo         Vật liệu
                                 Trụ dẻo                      trụ         1
                                 Bu lông                      bộ         0,3
                                 Vật liệu khác                %          0,5
                                 Nhân công 3,5/7             công        0,04
                                                                          10

SE.33600 THAY THẾ MẮT PHẢN QUANG

Thành phần công việc

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã hiệu Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng

SE.336 Thay thế mắt phản Vật liệu

quang             Mắt phản quang                     cái          1
                        Vật liệu khác                 %          0,5
                        Nhân công 3,5/7             công        0,02
                                                                 10

SE.33700 THAY THẾ VIÊN PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh hiện trường, tháo viên phản quang cũ, lấy dấu, vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp công trường. Vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 viên

Số lượng

Công tác Thành phần Đơn Mã hiệu xây dựng hao phí vị Mặt bê tông Mặt bê tông nhựa xi măng SE.337 Thay thế viên Vật liệu

phản quang    Viên phản quang              viên        1            1
                     Keo Bituminous         kg          -          0,1
                     Keo Megapoxy           kg        0,1            -
                     Gas                    kg          -         0,004
                     Dầu DO                 lít         -         0,001
                     Vật liệu khác          %          1            1
                     Nhân công 3,5/7       công      0,055        0,058
                     Máy thi công
                     Lò nung keo            ca       0,004        0,004
                                                       10           20

SE.33800 THAY THẾ TRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ trụ, cột cũ cần thay thế, lắp đặt trụ, cột mới, nắn chỉnh lại các tấm sóng, lắp đặt lại tấm sóng, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Đơn vị Trụ bê tông hiệu

SE.338 Thay thế trụ, cột Vật liệu

bê tông dải phân Trụ, cột bê tông                   cái             1
cách
                  Vật liệu khác                     %               0,5
                        Nhân công 3,5/7          công              1,50
                                                                    10

SE.33900 THAY THẾ ỐNG THÉP D50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thay thế, nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế, lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, sơn lại ống thép d50, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Thay thế

Thay thế tấm tôn

Mã          Công tác xây         Thành phần
                                                    Đơn vị ống thép          lượn
hiệu           dựng                hao phí
                                                           d50 (m)           sóng
                                                                            (tấm)

SE.339 Thay thế ống thép Vật liệu

d50mm, tấm tôn Ống thép d50mm                    m         1,05            -
     lượn sóng
                       Sơn                           kg         0,036           -
                              Tấm sóng               tấm          -             1
                              3 x 47 x 4120 mm
                              Bu lông M18 x 26       bộ           -             8
                                                                       Thay thế
                                                         Thay thế      tấm tôn
Mã         Công tác xây         Thành phần
                                                  Đơn vị ống thép        lượn
hiệu          dựng                hao phí
                                                         d50 (m)         sóng
                                                                        (tấm)
                            Bu lông M20 x 30        bộ         -           1
                            Vật liệu khác           %         1,5          1
                            Nhân công 3,5/7        công       0,20       1,50
                                                               10         20

SE.35100 THAY MODULE ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo dây kết nối đến thiết bị, tháo dỡ mudule cần thay thế, lắp đặt module mới, đấu nối dây kết nối đến thiết bị, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, cắt điện, giám sát an toàn, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 modul

Mã        Công tác                                 Đơn     Bằng thủ     Bằng xe
                        Thành phần hao phí
hiệu      xây dựng                                  vị      công         nâng

SE.351 Thay module Vật liệu đèn tín hiệu Modul đèn tín hiệu giao

giao thông                                     cái        1           1
             thông
                   Nhân công 3,5/7            công      0,84        0,84
                   Máy thi công
                   Xe nâng 12m                 ca                   0,21
                                                         10          20

SE.35200 THAY DÂY LÊN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, tháo đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, rút dây lên đèn cần thay thế, đo cắt dây lên đèn mới, luồn dây lên đèn mới, đấu nối dây lên đèn tại bảng điện cửa cột, đấu nối dây lên đèn tại đèn tín hiệu, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m

Mã        Công tác                                Đơn       Bằng          Bằng
                          Thành phần hao phí
hiệu      xây dựng                                 vị     thủ công       xe nâng

SE.352 Thay dây lên Vật liệu

đèn tín hiệu Dây cáp điện                     m         1,02          1,02
giao thông
             Nhân công 3,5/7                 công      0,035         0,028
                   Máy thi công
                   Xe nâng 12m                ca                     0,014
                                                        10            20

SE.35300 THAY THẾ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, giám sát an toàn, cảnh giới và báo hiệu khu vực làm việc, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 tủ

Đơn Số Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí vị lượng

SE.353 Thay thế tủ điều Vật liệu

khiển đèn tín hiệu Tủ điều khiển giao thông               bộ        1
giao thông
                   Nhân công
                          Kỹ sư 4,0/8                    công    0,125
                          Công nhân 4,0/7                công     1,54
                                                                   10

SE.35400 THAY THẾ VỎ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo đầu cáp nguồn, tháo đầu cáp điều khiển, tháo dỡ tủ điều khiển tín hiệu giao thông cũ, lắp đặt vỏ tủ điều khiển tín hiệu giao thông mới, tháo dỡ, lắp đặt thiết bị trong tủ điều khiển, lắp đặt đầu cáp nguồn, lắp đặt đầu cáp điều khiển, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, kiểm tra và chạy thử, Giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 vỏ tủ

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.354 Thay thế vỏ tủ điều Vật liệu khiển đèn tín hiệu giao Vỏ tủ điều khiển giao

thông                                                   cái         1
                        thông
                            Nhân công
                            Kỹ sư 4,0/8                công       0,06
                            Công nhân 4,0/7            công       1,22
                                                                   10

SE.35500 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, cảnh giới và báo hiệu khu vực, tháo bu lông chân cột, hạ cột xuống đất, chuyển cột mới vào sát vị trí móng cột, dựng cột vào vị trí lắp đặt, căn chỉnh cột cho thẳng, cố định cột, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, đóng điện, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SE.35510 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG BẰNG THỦ

CÔNG

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.355 Thay thế cột đèn tín Vật liệu hiệu giao thông bằng Cột đèn tín hiệu giao

thủ công                                                 cột         1
                     thông
                             Nhân công 3,5/7            công       1,26
                                                                    10

SE.35520 THAY THẾ CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT

KHÔNG CÓ CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ

Đơn vị tính: 1 cột

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SE.355 Thay thế cột đèn tín Vật liệu hiệu giao thông trên cột Cột đèn tín hiệu giao

không có cần vươn dùng thông không cần vươn              cột         1
cần trục ô tô
                         Nhân công 3,5/7                công       1,76
                             Máy thi công
                             Cần trục ô tô loại 3 tấn     ca       0,39
                                                                    20

SE.35530 THAY CỘT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRÊN CỘT CÓ

CẦN VƯƠN DÙNG CẦN TRỤC Ô TÔ

Đơn vị tính: 1 cột

Mã         Công tác xây         Thành phần                  Chiều dài cần vươn
                                                   Đơn vị
  hiệu          dựng                hao phí                   ≤ 5m          > 5m
SE.355 Thay thế cột đèn       Vật liệu
       tín hiệu giao          Cột đèn tín hiệu
       thông trên cột có      giao thông có cần     cột         1             1
       cần vươn dùng          vươn
       cần trục ô tô
                              Nhân công 3,5/7      công       1,97           2,45
                              Máy thi công
                              Xe nâng 12m            ca       0,33           0,33
                              Cần trục ô tô loại
                                                     ca       0,67           0,67
                              3 tấn
                                                               31             32

SE.35600 THAY THẾ CÁP NGẦM ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, làm sạch hai đầu ống luồn cáp, tháo kết nối đầu cáp, tháo dỡ cáp ngầm cũ, đo, cắt cáp mới, kéo, rải cáp mới, đấu nối đầu cáp, kiểm tra an toàn, đóng điện, vận hành thử, vệ sinh dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 km

Mã Số

Công tác bảo dưỡng          Thành phần hao phí     Đơn vị
  hiệu                                                                       lượng
SE.356 Thay thế cáp ngầm đèn         Vật liệu
       tín hiệu giao thông           Cáp ngầm                       km       1,005
 Mã                                                                          Số
           Công tác bảo dưỡng            Thành phần hao phí       Đơn vị
 hiệu                                                                      lượng
                                       Nhân công 3,5/7             công     5,5
                                       Máy thi công
                                       Cần trục ô tô loại 3 tấn     ca      0,03
                                                                            20

SE.40000 CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT

SE.40000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m

- Đặt đường, giật nâng đường các đợt

- Thu hồi vật liệu vận chuyển về ga

SE.41000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M

SE.41100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT GỖ

Đơn vị tính: 100m

Tà vẹt gỗ Tà vẹt gỗ không

Mã       Công tác        Thành phần       Đơn       đệm sắt          đệm sắt
 hiệu      xây lắp         hao phí          vị         Ray         Ray     Ray
                                                      P43-33      P33-30 P26-25-24
SE.411 Đặt đường        Vật liệu
        sắt khổ 1,00m Ray                   m          100         100      100
        tà vẹt gỗ     Tà vẹt                cái        145         135      152
                        Lập lách            đôi         16         17       20
                        Bulông +            cái         97         68       81
                        rông đen
                                                  Tà vẹt gỗ   Tà vẹt gỗ không
 Mã         Công tác       Thành phần       Đơn    đệm sắt        đệm sắt
 hiệu       xây lắp          hao phí        vị      Ray        Ray           Ray
                                                   P43-33     P33-30 P26-25-24
                         Bản đệm            cái     289         -              -
                         Đinh               cái     877        812           932
                         crămpông
                         Vật liệu khác      %        0,5       0,5            0,5
                         Nhân công 4,0/7 công      65,73      52,32          49,56
                                                     11        21             22

SE.41200 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT SẮT

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác                              Đơn         Tà vẹt sắt
                            Thành phần hao phí               Ray P26-25-24
    hiệu      xây lắp                               vị
SE.412 Tà vẹt sắt          Vật liệu
                           Ray                      m               100
                           Tà vẹt                   cái             146
                           Lập lách                 đôi              21
                           Bulông + rông đen        cái              85
                           Cóc + bulông cóc         cái             594
                           Vật liệu khác            %                0,5
                           Nhân công 4,0/7         công             37,60
                                                                     11

SE.41300 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1,00M, TÀ VẸT BÊ TÔNG

Đơn vị tính: 100m

Mã       Công tác             Thành phần        Đơn       Tà vẹt bê tông
 hiệu      xây lắp               hao phí          vị     Ray P43   Ray P38
SE.413   Tà vẹt bê    Vật liệu
         tông         Ray                         m       100        100
                      Tà vẹt                      cái     145        145
                      Lập lách                    đôi      16         16
                      Bulông + rông đen           cái      97         97
                      Sắt đệm gót cóc             cái     585        585
                      Sắt chữ U                   cái     585        585
                      Đệm cao su                  cái     585        585
                      Đinh crămpông               cái     292        292
                      Vật liệu khác               %        0,5        0,5
                      Nhân công 4,0/7            công    124,69     123,49
                                                           11         12

SE.42000 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M

SE.42100 ĐẶT ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435m, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT

Đơn vị tính: 100m

Mã                                                         Đơn      Ray
         Công tác xây dựng          Thành phần hao phí
 hiệu                                                        vị     P43-33
SE.421   Đặt đường sắt khổ       Vật liệu
         rộng 1,435m, tà vẹt     Ray                         m        100
         gỗ đệm sắt              Tà vẹt                     cái       162
      Mã                                                   Đơn      Ray
              Công tác xây dựng       Thành phần hao phí
     hiệu                                                   vị     P43-33
                                  Lập lách                 đôi       16
                                  Bulông + rông đen        cái       97
                                  Bản đệm                  cái      322
                                  Đinh crămpông            cái      974
                                  Vật liệu khác             %       0,5
                                  Nhân công 4,0/7          công    85,23
                                                                     11
      SE.43000 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG

SE.43100 ĐẶT ĐƯỜNG LỒNG, TÀ VẸT GỖ ĐỆM SẮT

Đơn vị tính: 100m

Mã          Công tác                  Thành phần     Đơn      Ray
 hiệu         xây lắp                   hao phí        vị     P43-33
SE.431   Đường lồng, tà vẹt Vật liệu
         gỗ đệm sắt         Ray                        m        100
                             Tà vẹt                    cái      121
                             Lập lách                  đôi      24
                             Bulông + rông đen         cái      146
                             Bản đệm                   cái      362
                             Đinh crămpông             cái     1096
                             Vật liệu khác             %        0,5
                             Nhân công 4,0/7          công    108,13
                                                                11

SE.44000 SỬA CHỮA CÁC PHỤ KIỆN ĐƯỜNG SẮT

SE.44100 LẮP THANH GIẰNG CỰ LY CHO ĐƯỜNG 1,00M VÀ 1,435M

Thành phần công việc:

- Lắp thanh giằng cự ly đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Vận chuyển thanh giằng và phụ kiện trong phạm vi 1500m.

Đơn vị tính: 1km đường sắt có thanh giằng

Loại 5 Loại 3

Mã         Công tác        Thành phần        Đơn
                                                       thanh giằng         thanh giằng
 hiệu        xây lắp           hao phí           vị
                                                       cho 1 cầu ray cho 1 cầu ray
SE.441 Lắp thanh          Vật liệu
         giằng            Thanh giằng sắt
                          25 và phụ kiện        bộ         400                240
                          Nhân công 4,0/7      công       31,90              19,10
                                                            10                 20

SE.44200 LẮP THIẾT BỊ PHÒNG XÔ CHO ĐƯỜNG 1,00M VÀ 1,435M

Đơn vị tính: 1km có phòng xô

Dốc Dốc Tầu hãm Phòng xô

Mã     Công tác        Thành phần   Đơn
                                              ≤ 5%°   > 5%° trước ga cho 1
hiệu    xây lắp         hao phí         vị
                                              2 chiều 1 chiều 1 chiều bộ ghi

SE.442 Lắp thiết Vật liệu

bị phòng Ngăn phòng xô           cái    640      640         320         24
  xô         Gỗ phòng xô
             100 x 100 x 700 thanh        960     1920         960         12
             Nhân công 4,0/7 công        29,90    47,90      23,90        1,20
                                           10       20         30          40
SE.44300 LẮP GIÁ RAY DỰ PHÒNG
                                              Đơn vị tính: 1 km đường các loại

Mã

Công tác xây lắp Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng hiệu SE.443 Lắp giá ray Vật liệu

dự phòng             Ray dự phòng                thanh            2
                           Lập lách                     đôi             1
                           Trụ (BT đúc sẵn)
                           150 x 320 x 720              cái             2
                           Nhân công 4,0/7              công           1,20
                                                                        10
SE.44400 ĐẶT CÁC LOẠI GHI
Thành phần công việc:

Đặt hoàn chỉnh 1 bộ ghi và phụ kiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

SE.44410 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,00M. RAY P43, P38

Đơn vị tính: 1 bộ

Tg1/10     Tg1/10        Tg1/9
Mã        Công tác       Thành phần    Đơn
                                                  dài        dài          dài
hiệu      xây lắp          hao phí      vị
                                               21,414m     24,00m      22,312m

SE.444 Đặt ghi đường Vật liệu

sắt khổ 1,00m     Ghi và phụ     bộ        1              1           1
                             kiện
                             Tà vẹt gỗ     thanh      57            51         49
                             Đinh           cái       590           540       520
                             crămpông
                                               Tg1/10      Tg1/10     Tg1/9
Mã       Công tác       Thành phần    Đơn
                                                 dài         dài        dài
hiệu      xây lắp         hao phí      vị
                                              21,414m      24,00m    22,312m
                        Vật liệu       %        0,5         0,5        0,5
                        khác
                        Nhân công     công      73,0        73,0       73,0
                        4,0/7
                                                 11         12          13

SE.44420 ĐẶT GHI ĐƯỜNG SẮT KHỔ RỘNG 1,435M.

SE.44430 ĐẶT GHI ĐƯỜNG LỒNG RAY P43, P38.

Đơn vị tính: 1 bộ

Đặt ghi Đặt ghi đường lồng đường P43-38

Mã     Công tác        Thành phần     Đơn      1,435m
                                                             Tg1/10    Tg1/9
 hiệu    xây lắp         hao phí        vị      Ray P43
                                                               dài     dài
                                                Tg1/10
                                                            24,552m 24,552m
                                               dài 34,41m
SE.444 Đặt ghi       Vật liệu
       đường         Ghi và phụ kiện    bộ         1           1          1
        sắt khổ      Tà vẹt gỗ         thanh      75           59        60
        1,435m
SE.444 Đặt ghi       Đinh crămpông      cái       634         688       680
       đường         Vật liệu khác      %         0,5         0,5        0,5
        lồng         Nhân công 4,0/7   công       78,5        97,7      97,7
                                                  21           31        32

PHỤ BẢN: SỐ LƯỢNG - CHIỀU DÀI TÀ VẸT CHO CÁC LOẠI GHI

LOẠI GHI

B. ĐƯỜNG

Số lượng A. ĐƯỜNG 1,00M Số 1,435M và chiều thứ Ghi P43 Ghi P43 Ghi P43 Ghi P38 Ghi P43 Ghi P43 dài tà vẹt

tự             tg 1/10 tg1/10  tg 1/9  tg1/10  tg 1/9       tg1/10
       (m)
                  dài     dài     dài     dài     dài          dài
               24,414m 21,006m 22,312m 24,414m 24,414m       31,414m
 1      2,00      5       5         5          5        5       -
 2      2,10      9       11        9          9        9       -
 3      2,30     12       8         6        12         6       -
 4      2,50      5       5         6          5        6       -
 5      2,60      -       -         -          -        -      12
 6      2,70      5       6         6          5        6       -
 7      2,75      -       -         -          -        -      8
 8      2,90      4       3         4          4        4      10
 9      3,05      -       -         -          -        -      5
 10     3,10      3       3         3          3        3       -
 11     3,20      -       -         -          -        -      5
 12     3,30      3       3         4          3        4       -
 13     3,35      -       -         -          -        -      3
 14     3,50      5       3         4          5        4      4
 15     3,60      -       2         -          -        -       -
 16     3,65      -       2         2          -        2      3
 17     3,70     3        -         -          3        -       -
 18     3,80      -       -         -          -        -      3
 19     3,90     3        -         -          3        -       -
                                          LOẠI GHI
                                                             B. ĐƯỜNG
      Số lượng                 A. ĐƯỜNG 1,00M
Số                                                             1,435M

và chiều thứ Ghi P43 Ghi P43 Ghi P43 Ghi P38 Ghi P43 Ghi P43 dài tà vẹt

tự             tg 1/10 tg1/10  tg 1/9  tg1/10  tg 1/9        tg1/10
       (m)
                  dài     dài     dài     dài     dài           dài
               24,414m 21,006m 22,312m 24,414m 24,414m        31,414m
20      3,95       -       -         -          -        -      5
21      4,10       -       -         -          -        -      3
22      4,14       -       -         -          -        -       -
23      4,25       -       -         -          -        -      2
24      4,40       -       -         -          -        -      3
25      4,41       -       -         -          -        -       -
26      4,55       -       -         -          -        -      3
27      4,59       -       -         -          -        -       -
28      4,70       -       -         -          -        -      3
29      4,83       -       -         -          -        -      3
Tổng số tà vẹt:   57       51        19        37    19         75
      SE.45000 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT
      Thành phần công việc:

Xúc đá, xăm chèn đá, làm băng kết theo yêu cầu kỹ thuật.

SE.45100 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1m3

Tà vẹt gỗ         Tà      Tà vẹt
  Mã        Công tác       Thành phần        Đơn
                                                    Đường Đường             vẹt       bê
  hiệu      xây lắp          hao phí          vị
                                                    1,00m 1,435 m           sắt      tông
SE.451 Làm nền           Vật liệu
       đá ba lát         Đá 6 x 8            m3         1,15     1,15      1,15      1,15
       đường
                         Nhân công 3,5/7     công       0,98     1,01      1,10      1,03
                                                        11        12        21         31
      SE.45200 LÀM NỀN ĐÁ BA LÁT CÁC LOẠI GHI
                                                                         Đơn vị tính: 1m3
     Mã       Công tác        Thành phần          Đơn        Ghi đường      Ghi đường
     hiệu     xây lắp           hao phí            vị         1,00m          1,435m
 SE.452 Làm nền đá         Vật liệu
        ba lát ghi         Đá 6 x 8                m3          1,15               1,15
                           Nhân công 3,5/7     công            1,10               1,20
                                                                10                20

SE.46000 SỬA CHỮA HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU

SE.46100 TRỒNG CỘT MỐC, BIỂN BÁO CÁC LOẠI BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Sơn kẻ chữ, trồng, chèn vữa chân cột ngay thẳng đúng vị trí, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 1500m

Đơn vị tính: 1 cái

Mã Đơn

Công tác xây dựng Thành phần hao phí Số lượng hiệu vị SE.461 Trồng cột mốc, biển Vật liệu

báo các loại bằng thủ Cột mốc, biển báo               cái       1,01
công
                      Vật liệu khác                    %        5,0
                          Nhân công 3,5/7            công       0,30
                                                                 10

SE.46200 LẮP DỰNG CỘT THÔNG TIN, TÍN HIỆU, CỘT ĐÁNH DẤU

BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị đưa cột vào vị trí dựng cột, điều chỉnh cột, kê chèn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cột trong phạm vi 1000m

- Nếu lắp dựng cột ở nơi lầy lội, đồi núi, ao hồ, thì định mức nhân công được nhân hệ số 1,2 so với định mức tương ứng.

- Nếu vận chuyển cột > 1000m thì cứ 500m vận chuyển tiếp theo định mức nhân công được cộng thêm 0,79 công/cột cho các định mức lắp đặt tương ứng.

Đơn vị tính: 1 cột

Cột thông

Mã          Công tác           Thành phần       Đơn                 Cột đánh
                                                       tin, tín hiệu
hiệu          xây lắp             hao phí        vị                  dấu 1,2m
                                                       (6m - 9,5m)

SE.462 Lắp dựng cột thông Vật liệu

tin, tín hiệu bằng Cột bê tông             cột      1,00        1,00
       thủ công
                          Thép tròn Φ6            kg       7,68          -
                              Thép tròn Φ18       kg       3,50          -
                                                           Cột thông
    Mã          Công tác         Thành phần      Đơn                    Cột đánh
                                                          tin, tín hiệu
    hiệu         xây lắp           hao phí         vị                   dấu 1,2m
                                                          (6m - 9,5m)
SE.462 Cột đánh dấu bằng Tăng đơ M12              cái        1,50            -
       thủ công          Bu lông M12              cái        2,00            -
                              Vật liệu khác        %           1             1
                              Nhân công 3,5/7    công        7,62          0,95
                                                              11            21

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển đất sụt ra khỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quy định, vệ sinh, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

SF.11110 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG THỦ CÔNG

Đơn vị tính: 1m3

Mã        Công tác bảo     Thành phần hao
                                                 Đơn vị       Đất           Đá
    hiệu        dưỡng               phí
SF.111 Đào hót đất, đá sụt Nhân công 3,0/7        công        0,45         0,85
       bằng thủ công
                                                               11           12

SF.11120 ĐÀO HÓT ĐẤT, ĐÁ SỤT BẰNG MÁY

Đơn vị tính: 100m3

Mã        Công tác                                 Đơn         Bằng máy
                           Thành phần hao phí
 hiệu     bảo dưỡng                                  vị      Đất        Đá
SF.111 Đào hót đất,       Nhân công 3,0/7           công     7,39      12,67
       đá sụt             Máy thi công
                          Máy ủi 110CV               ca      0,566     0,925
                                                              21        22

SF.11210 BẠT ĐẤT LỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Bạt đất lề, hoàn thiện lề đường đúng yêu cầu kỹ thuật, dẫy cỏ lề, dẫy đến tận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ công trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 10m2

Dẫy cỏ

Mã        Công tác bảo                               Đơn     Bạt lề
                                Thành phần hao phí                        lề
  hiệu        dưỡng                                     vị     đường
                                                                        đường
SF.112 Bạt lề đường dẫy        Nhân công 3,0/7         công    0,24      0,21
       cỏ lề đường
                                                                11          12

SF.11310 ĐẮP PHỤ NỀN, LỀ ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dãy cỏ, cuốc sửa khuôn, san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vỗ mái ta luy. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1m3

Mã hiệu     Công tác bảo dưỡng          Thành phần hao phí   Đơn vị      Số lượng
 SF.113    Đắp phụ nền, lề         Vật liệu
           đường                   Đất cấp phối                m3         1,425
                                   Nhân công 3,5/7            công         1,42
                                   Máy thi công
                                   Đầm cóc                     ca          0,05
                                                                           11

SF.11410 BỔ SUNG ĐÁ MÁI TA LUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chêm chèn đá vào các vị trí cần thiết, chít mạch vữa (nếu có), hoàn trả mặt bằng. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m3

Mã          Công tác                                  Đơn    Không        Có chít
                              Thành phần hao phí
 hiệu       bảo dưỡng                                   vị   chít mạch      mạch
SF.114 Bổ sung đá mái        Vật liệu
       ta luy                Đá hộc                    m3     1,245        1,245
                             Đá dăm 4 x 6              m3     0,060        0,060
                             Vữa xi măng M100          m3        -         0,068
                             Nhân công 3,5/7          công     1,05         1,40
                                                                11           12

SF.11510 THAY THẾ TẤM BÊ TÔNG 40 x 40 cm MÁI TALUY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh hiện trường thi công, thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 tấm

Mã Số

Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị hiệu lượng SF.115 Thay thế tấm bê tông Vật liệu

40 x 40 cm mái taluy Tấm bê tông (40 x 40) cm              tấm         1
                          Vữa xi măng                      m3        0,003
                          Nhân công 3,5/7              công          0,086
                                                                      11

SF.12110 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Chiều dày mặt đường

Mã        Công tác                               Đơn
                         Thành phần hao phí                     (cm)
hiệu     bảo dưỡng                                vị
                                                          20              25

SF.121 Bảo dưỡng khe Vật liệu

co dãn mặt Ma tít                           kg       6,9            8,55
đường bê tông
              Nhân công 3,5/7               công    0,24            0,32
xi măng
              Máy thi công
                    Máy nén khí 360m3/h      ca     0,024          0,036
                                                     11              12

SF.12120 BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG NỨT NHỎ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, dọn dẹp, hoàn trả mặt bằng. Vận chuyển trong phạm vi 100 m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 m

Mã         Công tác        Thành phần       Đơn    Chiều dày mặt đường (cm)
hiệu      bảo dưỡng          hao phí         vị          20              25

SF.121 Bảo dưỡng mặt Vật liệu

đường bê tông Ma tít                    kg          1,65           1,95
xi măng nứt nhỏ
                Nhân công 3,5/7        công         0,37           0,50
                                                    21              22

SF.20000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CÔNG TRÌNH CẦU ĐƯỜNG BỘ

TRONG ĐÔ THỊ

SF.21110 VỆ SINH MỐ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu, vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu    Công tác bảo dưỡng       Thành phần hao phí       Đơn vị     Số lượng
SF.211     Vệ sinh mố cầu       Nhân công 3,0/7                 công      0,36
                                                                           11

SF.21120 VỆ SINH TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng         Thành phần hao phí        Đơn vị    Số lượng
SF.211    Vệ sinh trụ cầu      Nhân công 3,0/7                 công       0,43
                                                                          21

SF.21130 VỆ SINH KHE CO GIÃN CAO SU

Thành phần công việc

Chuẩn bị, dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn, bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 m

Mã hiệu     Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí      Đơn vị    Số lượng
           Vệ sinh khe co giãn
 SF.211                            Nhân công 3,0/7             công        0,05
           cao su
                                                                           31

SF.21140 VỆ SINH HAI ĐẦU DẦM CÁC NHỊP CỦA CẦU THÉP, DÀN

THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, vệ sinh sạch sẽ 2 đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.211 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn Nhân công 3,5/7 công 0,08 thép, cầu liên hợp thép -

Bê tông cốt thép

SF.21150 VỆ SINH NÚT LIÊN KẾT DẦM - GIÀN CỦA CẦU THÉP, DÀN

THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các nút liên kết dầm - giàn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng Thành phần hao phí Đơn vị Số lượng SF.211 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép,

Nhân công 3,5/7 công 0,04 cầu liên hợp thép - Bê tông cốt thép

SF.21160 VỆ SINH LAN CAN CẦU BẰNG THÉP MẠ KẼM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh lan can cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng          Thành phần hao phí        Đơn vị   Số lượng
SF.211    Vệ sinh lan can cầu    Vật liệu
          bằng thép mạ kẽm       Nước sạch                     m3        0,25
                                 Vật liệu khác                  %         10
                                 Nhân công 3,0/7              công       0,43
                                                                          61

SF.21210 BẢO DƯỠNG KHE CO DÃN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1m

Mã hiệu     Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí      Đơn vị Số lượng
 SF.212    Bảo dưỡng khe co        Vật liệu
           dãn thép                Que hàn                      kg       0,978
                                   Vật liệu khác                %          5
Mã hiệu    Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí      Đơn vị Số lượng
                                  Nhân công 4,0/7             công      0,34
                                  Máy thi công
                                  Máy hàn 23KW                 ca       0,085
                                                                         11

SF.21220 SIẾT GIẰNG GIÓ, BU LÔNG CẦU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụ thi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cả chỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 bộ

Siết giằng gió và Siết lại bu

Mã       Công tác bảo    Thành phần      Đơn
                                                     các kết cấu    lông các bộ
  hiệu       dưỡng           hao phí        vị
                                                  tương tự bị lỏng phận sắt cầu
SF.212 Siết giằng gió,     Nhân công
                                           công        1,11             0,02
       bu lông cầu thép    4,0/7
                                                        21               22

SF.21230 BÔI MỠ GỐI CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 cái

Mã         Công tác                                Đơn                Gối dàn,
                            Thành phần hao phí                Gối kê
  hiệu      bảo dưỡng                                 vị                gối treo
SF.212 Bôi mỡ gối cầu      Vật liệu
                           Mỡ bò                      kg       0,4            2
                           Vật liệu khác              %         5             5
                           Nhân công 3,0/7           công      0,3        0,5
                                                               31          32

SF.30000 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN

GIAO THÔNG VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SF.31100 VỆ SINH MẶT BIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu Công tác bảo dưỡng         Thành phần hao phí       Đơn vị      Số lượng
 SF.311 Vệ sinh mặt biển         Nhân công 3,0/7             công         0,04
        báo phản quang
                                                                          10

SF.31200 VỆ SINH DẢI PHÂN CÁCH, TƯỜNG PHÒNG HỘ TÔN

LƯỢN SÓNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu       Công tác bảo dưỡng       Thành phần hao phí      Đơn vị    Số lượng
 SF.312 Vệ sinh dải phân cách,       Vật liệu
        tường phòng hộ tôn           Nước sạch                   m3        0,3
        lượn sóng
                                     Vật liệu khác               %         10
                                     Nhân công 3,0/7            công       0,79
                                                                           10

SF.31300 VỆ SINH, BẮT XIẾT BU LÔNG TẤM CHỐNG CHÓI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 tấm

Mã hiệu      Công tác bảo dưỡng        Thành phần hao phí     Đơn vị Số lượng
 SF.313 Vệ sinh, bắt xiết bu lông Nhân công 3,0/7              công       0,03
        tấm chống chói
                                                                           10

SF.31400 VỆ SINH MẮT PHẢN QUANG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 100 mắt

Mã hiệu      Công tác bảo dưỡng       Thành phần hao phí    Đơn vị     Số lượng
 SF.314 Vệ sinh mắt phản quang         Nhân công 3,0/7       công        0,22
                                                                          10

SF.31500 NẮN SỬA, VỆ SINH TRỤ DẺO

Thành phần công việc

Chuẩn bị, nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị tính: 1 trụ

Mã hiệu      Công tác bảo dưỡng      Thành phần hao phí    Đơn vị     Số lượng
SF.315    Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo Nhân công 3,0/7          công        0,04
                                                                         10

SF.31600 VỆ SINH TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt điện, tháo thiết bị trong tủ điều khiển, vệ sinh các thiết bị trong tủ điều khiển, lắp thiết bị trong tủ điều khiển, đóng điện, kiểm tra hoạt động của tủ, vệ sinh dọn dẹp hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 tủ

Mã Công tác

Thành phần hao phí     Đơn vị     Vỏ tủ      Trong tủ
  hiệu         bảo dưỡng
SF.316 Vệ sinh tủ điều Nhân công 3,5/7                  công       0,06
       khiển đèn tín hiệu
       giao thông         Nhân công 3,5/7               công                   0,46
                                                                    10          20
      SF.31700 VỆ SINH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
      Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh đèn tín hiệu, lau rửa kính đèn, vệ sinh, dọn dẹp hiện trường, giám sát an toàn. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 đèn

Mã      Công tác bảo                               Đơn       Bằng        Bằng
                              Thành phần hao phí
    hiệu      dưỡng                                     vị     thủ công     xe nâng
SF.317 Vệ sinh đèn tín       Nhân công 3,0/7          công      0,063        0,127
       hiệu giao thông       Máy thi công             công
                             Xe nâng 12m                ca                   0,032
                                                                  10           20

SF.31800 CĂN CHỈNH ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG (DO BÃO, LỐC

XOÁY LÀM XOAY ĐÈN)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, ngắt nguồn điện, chỉnh đèn cho phù hợp với tầm quan sát người tham gia giao thông, đóng nguồn điện. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 1 đèn

Bằng thủ Bằng xe

Mã      Công tác bảo                        Đơn       công      nâng
                        Thành phần hao phí
 hiệu      dưỡng                              vị      (chiều  (chiều cao
                                                    cao ≤ 3m)   > 3m)
SF.318 Căn chỉnh đèn    Nhân công 3,5/7      công     0,21        0,23
       tín hiệu giao    Máy thi công         công
       thông (do bão,
       lốc xoáy làm     Xe nâng 12m           ca                  0,11
       xoay đèn)
                                                       10         20
                                  MỤC LỤC
 Mã hiệu                             Nội dung                             Trang

Phần 1: Thuyết minh áp dụng Định mức dự toán Sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng công trình xây dựng

CHƯƠNG I - CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ, LÀM

SẠCH BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SA.10000 Công tác phá dỡ các bộ phận, kết cấu công trình xây dựng SA.20000 Công tác tháo dỡ các bộ phận, kết cấu công trình

Công tác đục, khoan tạo lỗ, cắt để sửa chữa, gia cố các kết SA.30000 cấu công trình xây dựng SA.40000 Công tác làm sạch các kết cấu công trình xây dựng SA.50000 Các công tác phá dỡ, tháo dỡ kết cấu khác

CHƯƠNG II - CÔNG TÁC SỬA CHỮA, GIA CỐ CÁC

BỘ PHẬN, KẾT CẤU CÔNG TRÌNH

SB.10000 Công tác sửa chữa, các kết cấu xây đá

Công tác sửa chữa các kết cấu xây gạch bê tông khí chưng SB.20000 áp AAC, gạch bê tông bọt khí không chưng áp SB.30000 Công tác sửa chữa, các kết cấu xây gạch khác SB.40000 Công tác sửa chữa, gia cố các kết cấu bê tông SB.50000 Công tác gia cố kết cấu thép SB.60000 Công tác trát, láng, ốp, lát SB.70000 Công tác làm mái, trần, làm mộc trang trí thông dụng

Công tác quét vôi, nước xi măng, dung dịch chống thấm, SB.80000 nhựa bi tum, bả, sơn, đánh véc ni kết cấu gỗ và một số công tác khác SB.90000 Công tác bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện, phế thải

Mã hiệu Nội dung Trang

CHƯƠNG III - CÔNG TÁC SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH

GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ

SE.10000 Công tác sửa chữa công trình đường giao thông trong đô thị SE.20000 Công tác sửa chữa công trình cầu đường bộ trong đô thị

Công tác sửa chữa hệ thống đảm bảo an toàn giao thông và SE.30000 đèn tín hiệu giao thông trong đô thị SE.40000 Công tác sửa chữa đường sắt SF.10000 Bảo dưỡng công trình đường trong đô thị SF.20000 Bảo dưỡng công trình cầu đường bộ trong đô thị

Công tác bảo dưỡng hệ thống đảm bảo an toàn giao thông SF.30000 và đèn tín hiệu giao thông trong đô thị

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

(Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2021

Phần 1

THUYẾT MINH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 tường xây gạch, 1m2 lát gạch...) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng (một bộ vì kèo, một kết cấu vì chống lò...) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế thi công.

1. Kết cấu tập định mức sử dụng vật liệu xây dựng

Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng bao gồm 2 phần và phụ lục kèm theo; cụ thể như sau:

Phần 1: Định mức sử dụng vật liệu

- Chương I: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bê tông và định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông.

- Chương II: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác xây, trát và hoàn thiện.

- Chương III: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác làm giàn giáo.

- Chương IV: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kết cấu gỗ.

- Chương V: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác gia công kim loại và gia công kết cấu kim loại

- Chương VI: Định mức sử dụng vật liệu trong công tác bảo ôn

- Chương VII: Định mức sử dụng vật liệu trong một số công tác khác

- Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công.

- Định mức hao hụt vữa bê tông.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công.

- Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển và bảo quản tại kho.

Phụ lục:

- Phụ lục 1: Bảng trọng lượng đơn vị vật liệu

- Phụ lục 2: Bảng phân loại gỗ

2. Hướng dẫn áp dụng a. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng được sử dụng, tham khảo làm cơ sở để lập định mức dự toán xây dựng công trình, lập kế hoạch và quản lý vật liệu xây dựng công trình.

b. Ngoài thuyết minh áp dụng chung, trong các chương của định mức sử dụng vật liệu xây dựng còn có thuyết minh hướng dẫn áp dụng và hướng dẫn cụ thể hao phí vật liệu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế thi công của loại công tác xây dựng, cấu kiện và kết cấu xây dựng.

Chương I

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG

VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

I. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG

1 - Vật liệu để sản xuất vữa bê tông là những vật liệu có quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. Số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

2 - Trường hợp thiết kế quy định bê tông theo cấp độ bền bê tông khi sử dụng áp dụng bảng tương quan giữa cấp độ bền bê tông và mác bê tông theo TCVN 5574:2012 tại bảng sau:

Bảng tương quan giữa mác bê tông và cấp độ bền của bê tông theo cường độ chịu nén

Mác bê tông      Cấp độ bền bê tông      Mác bê tông      Cấp độ bền bê tông
      50                 B3,5                   300                 B22,5
      75                  B5                    350           B25; B27,5
     100                 B7,5                   400                 B30
     150              B10; B12,5                450                 B35
     200                 B15                    500                 B40
     250                 B20                    600                 B45

3 - Trường hợp phải sử dụng sỏi thay thế cho đá dăm trong định mức cấp phối đối với một số loại bê tông thông thường (mác 100 ÷ 200) thì mức hao phí có thể tính theo định mức của loại cấp phối tương ứng.

4 - Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

- Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5% ÷ 10%; Liều dùng: 0,5% ÷ 0,8% khối lượng xi măng;

- Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12% ÷ 20%; Liều dùng: 0,5% ÷ 1,0% khối lượng xi măng;

- Poly (Polycarbonxylate): Giảm nước trộn 21% ÷ 30%; Liều dùng: 0,5% ÷ 1,5% khối lượng xi măng.

5 - Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa bê tông (Xi măng, cát vàng, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

11.10000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1M3 VỮA BÊ TÔNG

11.11000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG

PCB 30

11.11100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác                       Đá
 Mã hiệu                                  Xi     Cát
               quy cách        bê tông                           Nước
                                         măng   vàng     dăm            Phụ gia
                                                                  (lít)
                                         (kg)   (m3)     (m3)
11.11111 Đá dmax = 10mm          100     218    0,526    0,858    185
11.11112    (Cỡ 0,5 x 1cm)       150     266    0,514    0,839    185
11.11113                         200     314    0,503    0,821    185
11.11114                         250     360    0,493    0,804    185
                                         Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác                      Đá
Mã hiệu                                 Xi     Cát
             quy cách        bê tông                          Nước
                                       măng   vàng     dăm           Phụ gia
                                                               (lít)
                                       (kg)   (m3)     (m3)
11.11115                      300      407    0,482   0,787    185    dẻo hóa
11.11116                      350      453    0,471   0,769    185    dẻo hóa
11.11117                      400      490    0,470   0,767    175    siêu dẻo
11.11121 Đá dmax = 20mm       100      206    0,536   0,874    175
            [(40 ÷ 70)%
11.11122                      150      252    0,525   0,857    175
           cỡ 0,5 x 1cm
            (60 ÷ 30)%
11.11123                      200      297    0,514   0,839    175
           cỡ 1 x 2 cm]
11.11124                      250      341    0,504   0,823    175
11.11125                      300      385    0,494   0,807    175
11.11126                      350      417    0,490   0,800    170    dẻo hóa
11.11127                      400      462    0,483   0,789    165    dẻo hóa
11.11141 Đá dmax = 40mm       100      194    0,545   0,890    164
            [(40 ÷ 70)%
11.11142                      150      237    0,536   0,874    165
           cỡ 1 x 2cm và
            (60 ÷ 30)%
11.11143                      200      280    0,526   0,858    165
           cỡ 2 x 4 cm]
11.11144                      250      321    0,516   0,842    165
11.11145                      300      362    0,507   0,826    165
11.11146                      350      404    0,497   0,811    165    dẻo hóa
11.11147                      400      461    0,484   0,789    165    dẻo hóa
                                          Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
            Loại vật liệu -    Mác                      Đá
Mã hiệu                                  Xi     Cát
              quy cách        bê tông                          Nước
                                        măng   vàng     dăm           Phụ gia
                                                                (lít)
                                        (kg)   (m3)     (m3)
11.11171 Đá dmax = 70mm        100      182    0,555   0,906    154
             [(40 ÷ 70)%
11.11172                       150      222    0,546   0,891    154
            cỡ 2 x 4cm và
             (60 ÷ 30)%
11.11173                       200      263    0,537   0,876    154
            cỡ 4 x 7 cm]
11.11174                       250      301    0,528   0,861    155
11.11175                       300      340    0,519   0,846    155
11.11176                       350      379    0,510   0,832    155
11.11177                       400      433    0,497   0,811    155    dẻo hóa

11.11200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác       Xi     Cát     Đá
Mã hiệu                                                        Nước
              quy cách        bê tông măng     vàng     dăm           Phụ gia
                                                                (lít)
                                      (kg)     (m3)     (m3)
11.11211 Đá dmax = 10mm        100      227    0,518   0,845    193
11.11212   (Cỡ 0,5 x 1cm)      150      278    0,506   0,826    193
11.11213                       200      328    0,495   0,807    193
11.11214                       250      376    0,483   0,789    193
11.11215                       300      418    0,476   0,776    190    dẻo hóa
11.11216                       350      466    0,465   0,759    190    dẻo hóa
11.11217                       400      518    0,456   0,745    185    siêu dẻo
                                       Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng     dăm           Phụ gia
                                                             (lít)
                                     (kg)   (m3)     (m3)
11.11221 Đá dmax = 20mm       100    215    0,528   0,861    183
           [(40 ÷ 70)%
11.11222                      150    263    0,517   0,843    183
           cỡ 0,5 x 1cm
            (60 ÷ 30)%
11.11223                      200    311    0,506   0,825    183
           cỡ 1 x 2 cm]
11.11224                      250    356    0,495   0,808    183
11.11225                      300    396    0,488   0,796    180    dẻo hóa
11.11226                      350    429    0,484   0,790    175    dẻo hóa
11.11227                      400    476    0,477   0,778    170    siêu dẻo
11.11241 Đá dmax = 40mm       100    203    0,538   0,877    172
            [(40 ÷ 70)%
11.11242                      150    248    0,527   0,860    173
           cỡ 1 x 2cm và
            (60 ÷ 30)%
11.11243                      200    293    0,517   0,843    173
           cỡ 2 x 4 cm]
11.11244                      250    337    0,507   0,827    173
11.11245                      300    380    0,497   0,811    173
11.11246                      350    417    0,490   0,800    170    dẻo hóa
11.11247                      400    476    0,477   0,778    170    dẻo hóa
11.11271 Đá dmax = 70mm       100    191    0,548   0,893    162
            [(40 ÷ 70)%
11.11272                      150    234    0,538   0,877    162
           cỡ 2 x 4cm và
            (60 ÷ 30)%
11.11273                      200    276    0,528   0,861    162
           cỡ 4 x 7 cm]
                                          Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
             Loại vật liệu -     Mác     Xi     Cát      Đá
Mã hiệu                                                         Nước
               quy cách         bê tông măng   vàng     dăm            Phụ gia
                                                                 (lít)
                                        (kg)   (m3)     (m3)
11.11274                         250    317    0,518   0,846    163
11.11275                         300    358    0,509   0.831    163
11.11276                         350    392    0,503   0,821    160     dẻo hóa
11.11277                         400    448    0,490   0,800    160     dẻo hóa

11.11300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -     Mác    Xi     Cát      Đá
Mã hiệu                                                         Nước
               quy cách         bê tông măng   Vàng     Dăm             Phụ gia
                                                                (lít)
                                        (kg)   (m3)     (m3)
11.11311 Đá dmax = 10mm          100    236    0,511   0,833    200
11.11312    (Cỡ 0,5 x 1cm)       150    288    0,499   0,814    200
11.11313                         200    340    0,487   0,794    200
11.11314                         250    390    0,475   0,775    200
11.11315                         300    429    0,470   0,767    195     dẻo hóa
11.11316                         350    466    0,465   0,759    190     siêu dẻo
11.11317                         400    518    0,456   0,745    185     siêu dẻo
11.11321 Đá dmax = 20mm          100    225    0,520   0,848    191
              [(40 ÷ 70)%
11.11322                         150    275    0,508   0,829    191
             cỡ 0,5 x 1cm;
              (60 ÷ 30)%
11.11323                         200    324    0,497   0,811    191
             cỡ 1 x 2 ÷ cm]
                                       Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác    Xi     Cát      Đá
Mã hiệu                                                      Nước
             quy cách        bê tông măng   Vàng     Dăm             Phụ gia
                                                             (lít)
                                     (kg)   (m3)     (m3)
11.11324                      250    372    0,486   0,793    191
11.11325                      300    407    0,482   0.786    185     dẻo hóa
11.11326                      350    453    0,471   0,769    185     dẻo hóa
11.11327                      400    504    0,463   0,756    180     siêu dẻo
11.11341 Đá dmax = 40mm       100    213    0,530   0,864    180
            [(40 ÷ 70)%
11.11342                      150    260    0,519   0,847    181
            cỡ 1 x 2cm;
            (60 ÷ 30)%
11.11343                      200    307    0,508   0,829    181
           cỡ 2 x 4 cm]
11.11344                      250    352    0,498   0,812    181
11.11345                      300    396    0,488   0,796    180     dẻo hóa
11.11346                      350    429    0,484   0,790    175     dẻo hóa
11.11347                      400    476    0,477   0,778    170     siêu dẻo
11.11371 Đá dmax = 70mm       100    201    0,540   0,881    170
            [(40 ÷ 70)%
11.11372                      150    245    0,529   0,864    170
            cỡ 2 x 4cm;
            (60 ÷ 30)%
11.11373                      200    290    0,519   0,847    170
           cỡ 4 x 7 cm]
11.11374                      250    333    0,509   0,831    171
11.11375                      300    375    0,499   0,815    171
11.11376                      350    392    0,503   0,821    160     dẻo hóa
11.11377                      400    448    0,490   0,800    160     siêu dẻo

11.11400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                       Nước
               quy cách        bê tông măng   vàng    dăm            Phụ gia
                                                               (lít)
                                       (kg)   (m3)    (m3)
11.11411 Đá dmax = 10mm         100    236    0,511   0,833    200    dẻo hóa
11.11412    (Cỡ 0,5 x 1cm)      150    288    0,499   0,814    200    dẻo hóa
11.11413                        200    340    0,487   0,794    200    dẻo hóa
11.11414                        250    390    0,475   0,775    200    dẻo hóa
11.11415                        300    440    0,464   0,757    200    siêu dẻo
11.11416                        350    466    0,465   0,759    190    siêu dẻo
11.11417                        400    518    0,456   0,745    185      Poly
11.11421 Đá dmax = 20mm         100    234    0,512   0,835    199
             [(40 ÷ 70)%
11.11422                        150    286    0,500   0,816    199
             cỡ 0,5 x 1cm
              (60 ÷ 30)%
11.11423                        200    338    0,488   0,796    199
             cỡ 1 x 2 cm]
11.11424                        250    388    0,477   0,778    199    dẻo hóa
11.11425                        300    418    0,476   0,776    190    dẻo hóa
11.11426                        350    453    0,471   0,769    185    siêu dẻo
11.11427                        400    504    0,463   0,756    180    siêu dẻo
11.11441 Đá dmax = 40mm         100    222    0,522   0,852    188
              [(40 ÷ 70)%
11.11442                        150    271    0,511   0,833    189
             cỡ 1 x 2cm và
              (60 ÷ 30)%
11.11443                        200    321    0,499   0,815    189
             cỡ 2 x 4 cm]
                                       Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm            Phụ gia
                                                             (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.11444                      250    368    0,488   0,797    189
11.11445                      300    396    0,488   0,796    180
11.11446                      350    429    0,484   0,790    175    dẻo hóa
11.11447                      400    476    0,477   0,778    170    siêu dẻo
11.11471 Đá dmax = 70mm       100    210    0,532   0,868    178
            [(40 ÷ 70)%
11.11472                      150    257    0,521   0,850    178
           cỡ 2 x 4cm và
            (60 ÷ 30)%
11.11473                      200    303    0,510   0.833    178
           cỡ 4 x 7 cm]
11.11474                      250    348    0,500   0,816    179
11.11475                      300    374    0,500   0,816    170    dẻo hóa
11.11476                      350    404    0,497   0,810    165    siêu dẻo
11.11477                      400    448    0,490   0,800    160    siêu dẻo

11.11500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác     Xi     Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng     dăm            Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)     (m3)
11.11511                      100    236    0,511   0,833    200    siêu dẻo
11.11512 Đá dmax = 10mm       150    288    0,499   0,814    200    siêu dẻo
11.11513   (Cỡ 0,5 x 1cm)     200    340    0,487   0,794    200    siêu dẻo
                                        Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
            Loại vật liệu -   Mác     Xi     Cát      Đá
 Mã hiệu                                                     Nước
              quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                             (lít)
                                      (kg)   (m3)    (m3)
11.11514                       250    390    0,475   0,775    200    siêu dẻo
11.11515                       300    429    0,470   0,767    195     poly
11.11516                       350    466    0,465   0,759    190     poly
 11.1517                       400    518    0,456   0,745    185     poly
11.11521                       100    236    0,511   0,833    200    dẻo hóa
11.11522 Đá dmax = 20mm        150    288    0,499   0,814    200    dẻo hóa
             [(40 ÷ 70)%
11.11523                       200    340    0,487   0,794    200    dẻo hóa
            cỡ 0,5 x 1cm;
             (60 ÷ 30)%
11.11524                       250    390    0,475   0,775    200    dẻo hóa
             cỡ 1 x 2cm]
11.11525                       300    418    0,476   0,776    190    siêu dẻo
11.11526                       350    453    0,471   0,769    185     poly
11.11257                       400    504    0,463   0,756    180     poly
11.11541                       100    224    0,520   0,849    190    dẻo hóa
11.11542 Đá dmax = 40mm        150    274    0,509   0,831    190    dẻo hóa
             [(40 ÷ 70)%
11.115343                      200   323     0,498   0,812    190    dẻo hóa
            cỡ 1 x 2cm và
             (60 ÷ 30)%
11.115344                      250    371    0,487   0,794    190    dẻo hóa
             cỡ 2 x 4cm]
11.11545                       300    407    0,482   0,786    185    siêu dẻo
11.11546                       350    453    0,471   0,769    185    siêu dẻo
11.11547                       400    490    0,470   0,767    175     poly
                                        Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
            Loại vật liệu -   Mác     Xi     Cát      Đá
Mã hiệu                                                      Nước
              quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                             (lít)
                                      (kg)   (m3)    (m3)
11.11571                       100    220    0,524   0,855    186    dẻo hóa
11.11572 Đá dmax = 70mm        150    268    0,513   0,837    186    dẻo hóa
             [(40 ÷ 70)%
11.11573                       200    317    0,502   0,818    186    dẻo hóa
            cỡ 2 x 4cm và
             (60 ÷ 30)%
11.11574                       250    364    0,491   0,801    187    dẻo hóa
             cỡ 4 x 7cm]
11.11575                       300    385    0,494   0,806    175    siêu dẻo
11.11576                       350    417    0,490   0,800    170     poly
11.11577                       400    462    0,483   0,789    165     poly

11.11600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -   Mác     Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                      Nước
              quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                             (lít)
                                      (kg)   (m3)    (m3)
           Đá dmax = 20mm
11.11624                       250    390    0,475   0,775    200    siêu dẻo
             [(40 ÷ 70)%
            cỡ 0,5 x 1cm;
             (60 ÷ 30)%
11.11625                       300    440    0,464   0,757    200    siêu dẻo
             cỡ 1 x 2cm]
           Đá dmax = 40mm
11.11644                       250    380    0 481   0 785    195    siêu dẻo
             [(40 ÷ 70)%
            cỡ 1 x 2cm và
             (60 ÷ 30)%
11.11645                       300    429    0,470   0,767    195    siêu dẻo
             cỡ 2 x 4cm]

11.12000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG

PC40 & PCB 40

11.12100 Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác       Xi     Cát     Đá
Mã hiệu                                                        Nước
              quy cách        bê tông   măng   vàng    dăm            Phụ gia
                                                                (lít)
                                        (kg)   (m3)    (m3)
11.12111 Đá dmax = 10mm        150      218    0,526   0,858    185
11.12112 (Cỡ 0,5 x 1cm)        200      259    0,516   0,842    185
11.12113                       250      301    0,506   0,826    185
11.12114                       300      342    0,497   0,811    185
11.12115                       350      385    0,487   0,795    185
11.12116                       400      425    0,478   0,780    185    dẻo hóa
11.12117                       450      446    0,480   0,783    175   siêu dẻo
11.12118                       500      485    0,475   0,774    170     poly
11.12129                       600      552    0,466   0,761    160     poly
11.12121 Đá dmax = 20mm        150      206    0,536   0,874    175
             [(40 ÷ 70)%
11.12122                       200      245    0,527   0,859    175
             cỡ 0,5 x 1cm
              (60 ÷ 30)%
11.12123                       250      285    0,517   0,844    175
             cỡ 1 x 2 cm]
11.12124                       300      323    0,508   0,830    175
11.12125                       350      364    0,499   0,814    175
11.12126                       400      391    0,496   0,810    170    dẻo hóa
11.12127                       450      421    0,493   0,804    165   siêu dẻo
11.12128                       500      470    0,481   0,786    165   siêu dẻo
11.12129                       600      552    0,466   0,761    160     poly
                                         Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác       Xi     Cát     Đá
Mã hiệu                                                       Nước
             quy cách        bê tông   măng   vàng    dăm            Phụ gia
                                                               (lít)
                                       (kg)   (m3)    (m3)
11.12141 Đá dmax = 40mm        150     194    0,545   0,890    164
            [(40 ÷ 70)%
11.12142                       200     230    0,537   0,876    165
           cỡ 1 x 2cm và
             (60 ÷ 30)%
11.12143                       250     268    0,528   0,862    165
            cỡ 2 x 4 cm]
11.12144                       300     305    0,520   0,848    165
11.12145                       350     343    0,511   0,834    165
11.12146                       400     379    0,503   0,820    165
11.12147                       450     420    0,493   0,805    165    dẻo hóa
11.12148                       500     456    0,488   0,797    160   siêu dẻo
11.12149                       600     535    0,474   0,773    155     poly

Độ sụt 0,5 ÷ 1 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác       Xi     Cát     Đá
Mã hiệu                                                       Nước
             quy cách        bê tông   măng   vàng    dăm            Phụ gia
                                                               (lít)
                                       (kg)   (m3)    (m3)
11.12171 Đá dmax = 70mm        150     182    0,555   0,906    154
            [(40 ÷ 70)%
11.12172                       200     216    0,547   0,893    154
           cỡ 2 x 4cm và
             (60 ÷ 30)%
11.12173                       250     252    0,539   0,880    154
            cỡ 4 x 7 cm]
11.12174                       300     286    0,531   0,867    155
                                              Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
            Loại vật liệu -     Mác      Xi        Cát      Đá
Mã hiệu                                                            Nước
              quy cách        bê tông   măng      vàng     dăm            Phụ gia
                                                                    (lít)
                                        (kg)      (m3)     (m3)
11.12175                        350      322      0,523   0,853     155
11.12176                        400      356      0,515   0,841     155
11.12177                        450      394      0,506   0,826     155
11.12178                        500      441      0,496   0,809     155    dẻo hóa
11.12179                        600      534      0,474   0,774     155    siêu dẻo

11.12200 Độ sụt 2 ÷ 4 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -     Mác      Xi        Cát      Đá
Mã hiệu                                                            Nước
              quy cách        bê tông   măng      vàng     dăm             Phụ gia
                                                                   (lít)
                                        (kg)      (m3)     (m3)
11.12211 Đá dmax = 10mm         150     227       0,518   0,845     193
11.12212 (Cỡ 0,5 x 1cm)         200     270       0,508   0,829     193
11.12213                        250     314       0,498   0,812     193
11.12214                        300     357       0,488   0,796     193
11.12215                        350     395       0,481   0,785     190
11.12216                        400     437       0,471   0,769     190    dẻo hóa
11.12217                        450     472       0,467   0,762     185    dẻo hóa
11.12218                        500     485       0,475   0,774     170    siêu dẻo
11.12219                        600     552       0,466   0,761     160     poly
                                         Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác       Xi    Cát      Đá
Mã hiệu                                                       Nước
             quy cách        bê tông   măng   vàng     dăm             Phụ gia
                                                               (lít)
                                       (kg)   (m3)     (m3)
11.12221 Đá dmax = 20mm       150      215    0,528   0,861    183
            [(40 ÷ 70)%
11.12222                      200      256    0,518   0,846    183
           cỡ 0,5 x 1cm;
            (60 ÷ 30)%
11.12223                      250      298    0,509   0,830    183
            cỡ 1 x 2cm]
11.12224                      300      338    0,499   0,815    183
11.12225                      350      374    0,493   0,804    180
11.12226                      400      403    0,490   0,800    175     dẻo hóa
11.12227                      450      434    0,486   0,794    170     siêu dẻo
11.12228                      500      485    0,475   0,774    170      poly
11.12229                      600      552    0,466   0,761    160      poly
11.12241 Đá dmax = 40mm       150      203    0,538   0,877    172
            [(40 ÷ 70)%
11.12242                      200      242    0.529   0,863    173
           cỡ 1 x 2cm và
            (60 ÷ 30)%
11.12243                      250      281    0,520   0,848    173
            cỡ 2 x 4cm]
11.12244                      300      319    0,511   0,833    173
11.12245                      350      359    0,502   0,818    173
11.12246                      400      391    0,496   0,810    170
11.12247                      450      434    0,486   0,794    170     dẻo hóa
11.12248                      500      470    0,481   0,786    165     siêu dẻo
11.12249                      600      552    0,466   0,761    160      poly

Độ sụt 2 ÷ 4 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -   Mác bê  Xi       Cát      Đá
Mã hiệu                                                         Nước
               quy cách         tông  măng      vàng     dăm            Phụ gia
                                                                (lít)
                                      (kg)      (m3)     (m3)
11.12271 Đá dmax = 70mm            150   191   0,548    0,893    162
              [(40 ÷ 70)%
11.12272                           200   227   0,539    0,880    162
             cỡ 2 x 4cm và
              (60 ÷ 30)%
11.12273                           250   265   0,531    0,866    162
              cỡ 4 x 7cm]
11.12274                           300   301   0,522    0,852    163
11.12275                           350   338   0,514    0,838    163
11.12276                           400   368   0,509    0.830    160    dẻo hóa
11.12277                           450   408   0,499    0,815    160    dẻo hóa
11.12278                           500   456   0,488    0,797    160    siêu dẻo
11.12279                           600   535   0,474    0,773    155      poly

11.12300 Độ sụt 6 ÷ 8 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -       Mác  Xi       Cát     Đá
Mã hiệu                                                         Nước
               quy cách        bê tông măng     vàng    Dăm             Phụ gia
                                                                (lít)
                                       (kg)     (m3)     (m3)
11.12311 Đá dmax = 10mm            150   236   0,511    0,833    200
11.12312 (Cỡ 0,5 x 1cm)            200   280   0,501    0,817    200
11.12313                           250   326   0,490    0,799    200
11.12314                           300   370   0,480    0,783    200
                                       Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác     Xi     Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    Dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)     (m3)
11.12315                      350    406    0,475   0,775    195    dẻo hóa
11.12316                      400    437    0,471   0,769    190    dẻo hóa
11.12317                      450    472    0,467   0,762    185    siêu dẻo
11.12318                      500    485    0,475   0,774    170      poly
11.12319                      600    552    0,466   0,761    160      poly
11.12321 Đá dmax = 20mm       150    224    0,520   0,849    190
            [(40 ÷ 70)%
11.12322                      200    266    0,511   0,833    190
           cỡ 0,5 x 1cm;
            (60 ÷ 30)%
11.12323                      250    310    0,501   0,817    190
            cỡ 1 x 2cm]
11.12324                      300    352    0,491   0,801    190
11.12325                      350    385    0,487   0,795    185    dẻo hóa
11.12326                      400    426    0,478   0,779    185    dẻo hóa
11.12327                      450    459    0,473   0,773    180    siêu dẻo
11.12328                      500    499    0,468   0,763    175      poly
11.12329                      600    552    0,466   0,761    160      poly
11.12341 Đá dmax = 40mm       150    213    0,530   0,864    180
            [(40 ÷ 70)%
11.12342                      200    253    0,521   0,850    180
           cỡ 1 x 2cm và
            (60 ÷ 30)%
11.12343                      250    294    0,511   0,834    180
            cỡ 2 x 4cm]
11.12344                      300    334    0,502   0,819    180
                                           Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
             Loại vật liệu -       Mác  Xi       Cát     Đá
Mã hiệu                                                         Nước
               quy cách        bê tông măng     vàng    Dăm             Phụ gia
                                                                (lít)
                                       (kg)     (m3)     (m3)
11.12345                           350   364   0,499    0,814    175    dẻo hóa
11.12346                           400   403   0,490    0,800    175    dẻo hóa
11.12347                           450   434   0,486    0,794    170    siêu dẻo
11.12348                           500   470   0,481    0,786    165    siêu dẻo
11.12349                           600   552   0,466    0,761    160      poly

Độ sụt 6 ÷ 8 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -       Mác  Xi       Cát     Đá
Mã hiệu                                                         Nước
               quy cách        bê tông măng     vàng    Dăm             Phụ gia
                                                                (lít)
                                       (kg)     (m3)     (m3)
11.12371 Đá dmax = 70mm            150   201   0,540    0,881    170
              [(40 ÷ 70)%
11.12372                           200   239   0,531    0,866    170
             cỡ 2 x 4cm và
              (60 ÷ 30)%
11.12373                           250   278   0,522    0,851    170
              cỡ 4 x 7cm]
11.12374                           300   315   0,514    0,838    170
11.12375                           350   354   0,505    0,824    170
11.12376                           400   380   0,502    0,820    165    dẻo hóa
11.12377                           450   421   0,493    0,804    165    dẻo hóa
11.12378                           500   456   0,488    0,797    160    siêu dẻo
11.12379                           600   535   0,474    0,773    155      poly

11.12400 Độ sụt 10 ÷ 12 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.12411 Đá dmax = 10mm       150    236    0,511   0,833    200    dẻo hóa
11.12412 (Cỡ 0,5 x 1cm)       200    280    0,501   0,817    200    dẻo hóa
11.12413                      250    326    0,490   0,799    200    dẻo hóa
11.12414                      300    370    0,480   0,783    200    dẻo hóa
11.12415                      350    416    0,469   0,766    200    siêu dẻo
11.12416                      400    437    0,471   0,769    190    siêu dẻo
11.12417                      450    472    0,467   0,762    185     poly
11.12418                      500    485    0,475   0,774    170     poly
11.12419                      600    552    0,466   0,761    160     poly

Độ sụt 10 ÷ 12 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.12421 Đá dmax = 20mm       150    234    0,513   0,836    198
            [(40 ÷ 70)%
11.12422                      200    277    0,503   0,820    198
            cỡ 0,5 x 1cm
            (60 ÷ 30)%
11.12423                      250    323    0,492   0,803    198
            cỡ 1 x 2cm]
11.12424                      300    366    0,482   0,787    198
                                       Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.12425                      350    395    0,481   0,785    190    dẻo hóa
11.12426                      400    426    0,478   0,779    185    siêu dẻo
11.12427                      450    459    0,473   0,773    180    siêu dẻo
11.12428                      500    499    0,468   0,763    175     poly
11.12429                      600    552    0,466   0,761    160     poly
11.12441 Đá dmax = 40mm       150    222    0,552   0,852    188
            [(40 ÷ 70)%
11.12442                      200    264    0,512   0,836    189
           cỡ 1 x 2cm và
            (60 ÷ 30)%
11.12443                      250    307    0,502   0,820    189
            cỡ 2 x 4cm]
11.12444                      300    349    0,493   0,804    189
11.12445                      350    374    0,493   0,804    180    dẻo hóa
11.12446                      400    403    0,490   0,800    175    siêu dẻo
11.12447                      450    434    0,486   0,794    170    siêu dẻo
11.12448                      500    470    0,481   0,786    165    siêu dẻo
11.12449                      600    552    0,466   0,761    160     poly
11.12471 Đá dmax = 70mm       150    210    0,532   0,868    178
            [(40 ÷ 70)%
11.12472                      200    250    0,523   0,853    178
           cỡ 2 x 4cm và
            (60 ÷ 30)%
11.12473                      250    291    0,513   0,837    178
            cỡ 4 x 7cm]
11.12474                      300    330    0,504   0,823    179
                                       Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.12475                      350    354    0,505   0,824    170    dẻo hóa
11.12476                      400    380    0,502   0,820    165    siêu dẻo
11.12477                      450    421    0,493   0,804    165    siêu dẻo
11.12478                      500    456    0,488   0,797    160    siêu dẻo
11.12479                      600    535    0,474   0,773    155      poly

11.12500 Độ sụt 14 ÷ 17 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.12511 Đá dmax = 10mm       150    236    0,511   0,833    200    siêu dẻo
11.12512   (Cỡ 0,5 x 1cm)     200    280    0,501   0,817    200    siêu dẻo
11.12513                      250    326    0,490   0,799    200    siêu dẻo
11.12514                      300    370    0,480   0,783    200    siêu dẻo
11.12515                      350    406    0,475   0,775    195    siêu dẻo
11.12516                      400    437    0,471   0,769    190      poly
11.12517                      450    472    0,467   0,762    185      poly
11.12518                      500    485    0,475   0,774    170      poly
11.12519                      600    552    0,466   0,761    160      poly
                                       Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
           Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.12521 Đá dmax = 20mm       150    236    0,511   0,833    200    dẻo hóa
           [(40 ÷ 70)%
11.12522                      200    280    0,501   0,817    200    dẻo hóa
           cỡ 0,5 x 1cm
            (60 ÷ 30)%
11.12523                      250    326    0,490   0,799    200    dẻo hóa
            cỡ 1 x 2cm]
11.12524                      300    370    0,480   0,783    200    dẻo hóa
11.12525                      350    395    0,481   0,785    190    siêu dẻo
11.12526                      400    426    0,478   0,779    185      poly
11.12527                      450    459    0,473   0,773    180      poly
11.12528                      500    499    0,468   0,763    175      poly
11.12529                      600    552    0,466   0,761    160      poly
11.12541 Đá dmax = 40mm       150    224    0,520   0,849    190    dẻo hóa
            [(40 ÷ 70)%
11.12542                      200    266    0,511   0,833    190    dẻo hóa
           cỡ 1 x 2cm và
            (60 ÷ 30)%
11.12543                      250    310    0,501   0,817    190    dẻo hóa
            cỡ 2 x 4cm]
11.12544                      300    352    0,491   0,801    190    dẻo hóa
11.12545                      350    385    0,487   0,795    185    siêu dẻo
11.12546                      400    426    0,478   0,779    185    siêu dẻo
11.12547                      450    446    0,480   0,783    175      poly
11.12548                      500    470    0,481   0,786    165      poly
11.12549                      600    552    0,466   0,761    160      poly

Độ sụt 14 ÷ 17 cm (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.12571 Đá dmax = 70mm       150    220    0,524   0,855    186
            [(40 ÷ 70)%
11.12572                      200    261    0,515   0,840    186
           cỡ 2 x 4cm và
            (60 ÷ 30)%
11.12573                      250    304    0,505   0,823    186
            cỡ 4 x 7cm]
11.12574                      300    345    0,495   0,808    187
11.12575                      350    364    0,499   0,814    175    dẻo hóa
11.12576                      400    391    0,496   0,810    170    siêu dẻo
11.12577                      450    421    0,493   0,804    165    siêu dẻo
11.12578                      500    456    0,488   0,797    160      poly
11.12579                      600    535    0,474   0,773    155      poly

11.12600 Độ sụt 18 ÷ 22 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Loại vật liệu -    Mác    Xi      Cát     Đá
Mã hiệu                                                     Nước
             quy cách        bê tông măng   vàng    dăm             Phụ gia
                                                            (lít)
                                     (kg)   (m3)    (m3)
11.12624 Đá dmax = 20mm       300    370    0,480   0,783    200    siêu dẻo
            [(40 ÷ 70)%
11.12625                      350    416    0,469   0,766    200    siêu dẻo
            cỡ 0,5 x 1cm
            (60 ÷ 30)%
11.12626                      400    460    0,459   0,749    200    siêu dẻo
            cỡ 1 x 2cm]
                                               Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
            Loại vật liệu -     Mác          Xi           Cát      Đá
Mã hiệu                                                                    Nước
              quy cách        bê tông măng               vàng     dăm               Phụ gia
                                                                           (lít)
                                      (kg)               (m3)     (m3)
11.12644 Đá dmax = 40mm          300         361        0,485     0,792    195      siêu dẻo
             [(40 ÷ 70)%
11.12645                         350         406        0,475     0,775    195      siêu dẻo
             cỡ 1 x 2cm và
              (60 ÷ 30)%
11.12646                         400         449        0,465     0,759    195      siêu dẻo
              cỡ 2 x 4cm]

11.13000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA BÊ TÔNG SỬ DỤNG XI MĂNG

PCB40 VÀ XỈ HẠT LÒ CAO NGHIỀN MỊN S95

11.13100 Độ sụt 12 ± 2 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác Xỉ lò

Loại vật liệu -             Xi                  Cát     Đá
Mã hiệu                       bê                   cao                     Nước
              quy cách                 măng                vàng     dăm             Phụ gia
                              tông                 S95                      (lít)
                                       (kg)                (m3)     (m3)
                                                   (kg)
11.13121 Đá dmax = 20mm 150            176         75      0,654 0,720      173     dẻo hóa
11.13122                      200      196         84      0,616 0,735      169     dẻo hóa
11.13123                      250      223         96      0,592 0,732      170     dẻo hóa
11.13124                      300      246         105     0,574 0,729      172     siêu dẻo
11.13125                      350      270         116     0,552 0,735      171     siêu dẻo
11.13126                      400      297         127     0,538 0,728      169     siêu dẻo
11.13127                      450      325         139     0,516 0,721      172     siêu dẻo

11.13200 Độ sụt 14 ± 2 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác Xỉ lò

Loại vật liệu -          Xi                Cát      Đá
Mã hiệu                       bê           cao                        Nước
             quy cách                                vàng   dăm              Phụ gia
                             tông măng     S95                         (lít)
                                  (kg)               (m3)   (m3)
                                           (kg)
11.13222 Đá dmax = 20mm 200         188     80      0,599 0,794        166     dẻo hóa
11.13223                     250    230     99      0,586 0,724        176     dẻo hóa
11.13224                     300    256    110      0,561 0,728        177     siêu dẻo
11.13225                     350    281    120      0,542 0,727        175     siêu dẻo
11.13226                     400    306    131      0,528 0,730        170     siêu dẻo
11.13227                     450    331    142      0,510 0,728        169     siêu dẻo
11.13228                     500    345    148      0,513 0,722        166     siêu dẻo

11.13300 Độ sụt 16 ± 2 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác Xỉ lò

Loại vật liệu -           Xi                  Cát         Đá
Mã hiệu                       bê             cao                            Nước
             quy cách               măng                vàng        dăm            Phụ gia
                             tông            S95                             (lít)
                                    (kg)                (m3)        (m3)
                                             (kg)
11.13324 Đá dmax = 20mm 300         263      113       0,545        0,765    171 siêu dẻo
11.13325                     350    284      122       0,526        0,757    178 siêu dẻo
11.13326                     400    317      136       0,511        0,734    179 siêu dẻo
11.13327                     450    342      147       0,512        0,730    160 siêu dẻo
11.13328                     500    358      153       0,507        0,723    147 siêu dẻo

11.13400 Độ sụt 19 ± 1 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác Xỉ lò

Loại vật liệu -           Xi               Cát    Đá
Mã hiệu                        bê            cao                      Nước
              quy cách                                vàng    dăm            Phụ gia
                              tông măng       S95                      (lít)
                                   (kg)               (m3)    (m3)
                                              (kg)
11.13426 Đá dmax = 20mm 400          319      130     0,519 0,722      168   siêu dẻo
11.13427                      450    343      147     0,509 0,714      160   siêu dẻo
11.13428                      500    362      155     0,491 0,712      167   siêu dẻo
11.13429                      550    371      159     0,491 0,709      132   siêu dẻo

11.13500 Độ xòe 60 ÷ 70 cm

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông

Mác Xỉ lò

Loại vật liệu -           Xi               Cát   Đá
Mã hiệu                        bê             cao                    Nước
              quy cách               măng             vàng   dăm            Phụ gia
                              tông            S95                     (lít)
                                     (kg)             (m3)   (m3)
                                              (kg)
                                                                             siêu siêu
11.13525 Đá dmax = 10mm 350          333      143     0,583 0,717    167
                                                                               dẻo
                                                                             siêu siêu
11.13526                      400    369      158     0,568 0,697    166
                                                                               dẻo
                                                                             siêu siêu
11.13527                      450    371      159     0,556 0,678    167
                                                                               dẻo
                                                                             siêu siêu
11.13528                      500    389      166     0,527 0,681    172
                                                                               dẻo
                                                                             siêu siêu
11.13529                      550    466      200     0,477 0,703    147
                                                                               dẻo
II. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU VỮA BÊ TÔNG KHÁC II.1. BÊ TÔNG CHỐNG THẤM NƯỚC

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, M300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên.

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB40 và xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95 không điều chỉnh theo nguyên tắc trên vì các cấp phối này đã đạt độ chống thấm: M250-B10; M300-B10; M350-B10; M400-B12; M450-B12; M500-B12; M550-B12.

II.2. BÊ TÔNG CÁT MỊN

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm 12%

- Lượng đá tăng tương ứng với hiệu số khối lượng cát giảm đi và xi măng tăng lên.

II.3. BÊ TÔNG CHỊU UỐN

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường, sân bãi) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 (khi sử dụng xi măng PCB 30, PC 40 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát tăng thêm 12%

- Lượng đá giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng và cát tăng.

II.4. BÊ TÔNG KHÔNG CO NGÓT

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác vữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 và quy định tại mục I nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

- Lượng xi măng tăng thêm 5%

- Lượng cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm.

- Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức.

11.21000 ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1M3 VỮA BÊ TÔNG ĐẶC BIỆT

Đơn vị tính: 1m3 bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông Mã hiệu Loại bê tông

Loại vật liệu - quy cách Đơn vị Số lượng

11.21111 Bê tông bọt cách          Xút                              kg        0,200
            nhiệt                  Nhựa thông                       kg        0,650
                                   Keo da trâu                      kg        0,850
                                   Dầu nhờn                         lít       9,000
                                   Xi măng PCB 30                   kg        300,0
                                   Nước                             lít       186,0
                                         Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu       Loại bê tông
                                    Loại vật liệu - quy cách   Đơn vị Số lượng
11.21121 Bê tông chịu nhiệt       Xi măng PCB 30                 kg          251,0
          mác 100                 Cát vàng                       m3          0,452
          (loại 2000C ÷ 3000C) Đá nham thạch 5 ÷ 20              m3          0,958
                                  Nước                           lít         195,0
11.21122 Bê tông chịu nhiệt       Xi măng PCB 30                 kg          301,0
          mác 150                 Cát vàng                       m3          0,463
          (loại 3000C ÷ 5000C) Đá nham thạch 5 ÷ 20              m3          0,909
                                  Nước                           lít         195,0
11.21123 Bê tông chịu nhiệt       Xi măng PCB 40                 kg          302,0
          mác 200                 Bột samốt                      kg          90,45
          (loại 5000C)            Cát vàng                       m3          0,432
                                  Đá nham thạch 5 ÷ 20           m3          0,840
                                  Nước                           lít         195,0
11.21124 Bê tông chịu nhiệt       Xi măng PCB 40                 kg          342,0
          mác 200 (loại 3000C)    Cát vàng                       m3          0,494
                                  Đá nham thạch 5 ÷ 20           m3          0,832
                                  Nước                           lít         195,0
11.21125 Bê tông chịu nhiệt       Xi măng PCB 40                 kg          352,0
          mác 200                 Bột samốt                      kg          352,0
          (loại 12000 ÷ 14000C)   Sạn chịu lửa                   kg          392,0
                                         Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu       Loại bê tông
                                    Loại vật liệu - quy cách   Đơn vị Số lượng
                                  Gạch vỡ chịu lửa               m3          0,787
                                  Nước                           lít         195,0
11.21126 Bê tông chịu nhiệt       Xi măng PCB 40                 kg          422,0
          mác 300 (loại 5000C),   Cát vàng                       m3          0,452
          sử dụng XM PCB 40 Đá nham thạch 5 ÷ 20                 m3          0,818
                                  Nước                           lít         195,0
11.21127 Bê tông chịu nhiệt       Xi măng PCB 30                 kg          432,0
          mác 300 (loại
             0
                                  Cát vàng                       m3          0,431
          500 C),
          sử dụng XM PCB 30 Đá nham thạch 5 ÷ 20                 m3          0,883
                                  Nước                           lít         195,0
11.21131 Bê tông chịu axít        Bột thạch anh                  kg          495,0
                                  Cát thạch anh                  kg          518,0
                                  Đá thạch anh 5 ÷ 20            kg          1.005
                                  Thủy tinh Nước Na2SiO3         kg          289,0
                                  Thuốc trừ sâu NaSiF6           kg          42,00
11.21141 Bê tông chống mòn        Xi măng PCB 30                 kg          370,0
          (phôi thép)             Cát vàng                       m3          0,520
                                  Đá dăm 5 ÷ 20                  m3          0,708
                                  Phôi thép                      kg          318,0
                                  Nước                           lít         195,0
                                    Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu        Loại bê tông
                                Loại vật liệu - quy cách   Đơn vị Số lượng
11.21151 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                    kg          335,0
          50                  Nếu dùng vôi bột              kg          110,0
                              Nếu dùng vôi tôi               lít        205,0
                              Cát mịn M = 1,5 ÷ 2           m3          0,500
                              Gạch vỡ                       m3          0,880
                              Nước (khi dùng vôi bột)        lít        210,0
11.21152 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                    kg          270,0
          40                  Nếu dùng vôi bột              kg          90,00
                              Nếu dùng vôi tôi               lít        160,0
                              Cát mịn M = 1,5 ÷ 2           m3          0,500
                              Gạch vỡ                       m3          0,880
                              Nước (khi dùng vôi bột)        lít        210,0
11.21153 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                    kg          185,0
          30                  Nếu dùng vôi bột              kg          60,00
                              Nếu dùng vôi tôi               lít        115,0
                              Cát mịn M = 1,5 ÷ 2           m3          0,500
                              Gạch vỡ                       m3          0,880
                              Nước (khi dùng vôi bột)        lít        210,0
11.21154 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                    kg          270,0
          50 có thêm 20%      Xi măng PCB 30                kg          90,00
          xi măng             Nếu dùng vôi bột              kg          90,00
                                   Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu      Loại bê tông
                               Loại vật liệu - quy cách   Đơn vị Số lượng
                             Nếu dùng vôi tôi               lít        160,0
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2           m3          0,500
                             Gạch vỡ                       m3          0,880
                             Nước (khi dùng vôi bột)        lít        210,0
11.21155 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                   kg          215,0
          40 có thêm 20%     Xi măng PCB 30                kg          75,00
          xi măng            Nếu dùng vôi bột              kg          75,00
                             Nếu dùng vôi tôi               lít        140,0
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2           m3          0,500
                             Gạch vỡ                       m3          0,880
                             Nước (khi dùng vôi bột)        lít        210,0
11.21156 Bê tông Puzơlan mác Bột Puzơlan                   kg          90,00
          30 có thêm 20%     Xi măng PCB 30                kg          30,00
          xi măng            Nếu dùng vôi bột              kg          30,00
                             Nếu dùng vôi tôi               lít        55,00
                             Cát mịn M = 1,5 ÷ 2           m3          0,500
                             Gạch vỡ                       m3          0,880
                             Nước (khi dùng vôi bột)        lít        100,0
11.21211 Bê tông gạch vỡ M50 Gạch vỡ                       m3          0,893
                             Vữa xi măng hoặc tam hợp      m3          0,525
                             mác 25
                                         Vật liệu dùng cho 1m3 vữa bê tông
Mã hiệu          Loại bê tông
                                   Loại vật liệu - quy cách             Đơn vị Số lượng
11.21212 Bê tông gạch vỡ M75 Gạch vỡ                                      m3          0,893
                                 Vữa xi măng hoặc tam hợp                 m3          0,525
                                 mác 50
11.21221 Bê tông than xỉ cách Than xỉ                                     m3          0,890
           nhiệt                 Vữa xi măng hoặc tam hợp                 m3          0,500
                                 mác 25
III. ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

III.1. CẤP PHỐI VẬT LIỆU ĐÁ DĂM ĐEN (Đơn vị tính: 1 tấn)

- Đá trộn nhựa pha dầu hoặc nhựa đặc

Mã      Thành phần       Đơn                         Tỷ lệ nhựa %
 hiệu          hao phí      vị    4,0        4,5          5,0            5,5       6,0
AO10      Đá                m3   0,652      0,652        0,652         0,652      0,652
          Nhựa              kg   41,174    46,117       50,953         55,790    60,753
                                   1          2            3             4            5

- Đá trộn nhũ tương hoặc nhựa đường

Mã      Thành phần       Đơn                    Tỷ lệ nhũ tương %
 hiệu          hao phí      vị     7,0            8,0            9,0             10,0
AO20      Đá                m3    0,652       0,652             0,652           0,652
          Nhũ tương         kg   70,010       79,266            88,350          97,274
                                    1              2              3               4

III.2. CẤP PHỐI VẬT LIỆU BÊ TÔNG NHỰA (Đơn vị tính: 1 tấn)

- Khoáng chất

Mã    Thành phần     Đơn                           Tỷ lệ phối hợp %
hiệu          hao phí     vị    5,0           10,0            15,0           20,0     25,0
AO30 Đá                   m3     -             -                -            0,128    0,160
         Cát              m3     -             -                -              -      0,194
         Bột đá           kg   47,235        94,470          141,705 188,940         236,175
                                 1             2                3             4            5
    Mã    Thành phần     Đơn                           Tỷ lệ phối hợp %
hiệu           hao phí    vị      30,0                 35,0            40,0          45,0
AO30     Đá               m3     0,192                 0,224           0,256         0,288
         Cát              m3     0,233                 0,272           0,311         0,350
         Bột đá           kg    283,410                  -               -             -
                                         6               7              8             9
    Mã    Thành phần     Đơn                           Tỷ lệ phối hợp %
hiệu           hao phí    vị     50,0          55,0            60,0           65,0     70,0
AO40     Đá               m3    0,319         0,351            0,383         0,415    0,447
         Cát              m3    0,388         0,426            0,465         0,504    0,543
                                     1             2            3              4           5
    Mã    Thành phần     Đơn                           Tỷ lệ phối hợp %
hiệu           hao phí    vị      75,0                 80,0             85,0          90,0
AO40     Cát              m3     0,582                 0,611           0,649         0,687
                                         6               7               8             9

- Nhựa bi tum

Mã     Thành phần     Đơn                                   Tỷ lệ nhựa %
hiệu     hao phí         vị         4,0          4,5         5,0          5,5              6,0        6,5
AO50 Nhựa                Kg        41,174 46,117 50,953 55,790 60,573 65,313
                                     1           2             3             4                 5       6
Mã      Thành phần     Đơn                                   Tỷ lệ nhựa %
hiệu     hao phí         vị         7,0          7,5            8,0               8,5                9,0
AO60 Nhựa              Kg          70,010 74,654             79,267              83,888             88,350
                                     1           2                 3                  4               5

III.3. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHỰA PHA DẦU

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã      Thành phần           Đơn                               Tỷ lệ dầu%
 hiệu      hao phí            vị          10,0          15,0            20,0           25,0          30,0
AO70    Dầu ma dút            kg          102           153             204               255         306
        Nhựa                  kg      945,00           892,50          804,00         787,50        735,00
                                           1             2               3                 4           5

III.4. CẤP PHỐI VẬT LIỆU NHŨ TƯƠNG NHỰA ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã          Thành phần               Đơn                              Tỷ lệ nhựa %
 hiệu          hao phí                    vị            50                       55                  60
AO80    Nhựa bi tum                      kg          525,000              577,500                  630,000
        Nước                             m3            0,500                 0,450                  0,400
     Mã         Thành phần          Đơn                Tỷ lệ nhựa %
  hiệu            hao phí            vị         50            55           60
           Xút (0,2%)                kg       2,020         2,020         2,020
           Xà phòng gốc (1%)         kg       10,100        10,100       10,100
                                                1              2            3

Ghi chú: Số lượng thành phần hao phí công tác làm đường ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

IV. ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN CÂY CHỐNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG IV.1. BÊ TÔNG ĐÚC TẠI CHỖ
1.

Mức sử dụng luân chuyển và bù hao hụt

- Ván khuôn gỗ chỉ được dùng gỗ nhóm VII, nhóm VIII.

- Gỗ làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 5 lần bình quân cho các loại gỗ, cho các loại kết cấu bê tông, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 13%. Riêng ván khuôn, nẹp gông làm bằng gỗ thông, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 20%.

- Gỗ chống ván khuôn bê tông sử dụng 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

- Trường hợp dùng tre chống ván khuôn thì 1 cây gỗ 10 x 10 cm dài bình quân 7m thay bằng 2 cây tre φ8cm và tre luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

- Nếu dùng sắt U, I thay gỗ làm cây chống thì cứ 1 cây gỗ 10 x 10 cm dài bình quân 7m được thay bằng một thanh thép U, I tương ứng nhưng phải luân chuyển 250 lần không bù hao hụt.

- Đinh các loại và dây buộc ghi trong bảng định mức không phải sử dụng luân chuyển.

Trừ một số trường hợp đặc biệt, số lần luân chuyển quy định như sau:

- Ván khuôn thân mố, thân trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, hầm lò được sử dụng luân chuyển 4 lần, từ lần thứ 2 trở đi được bù hao hụt 3%.

- Ván khuôn dùng đổ bê tông các công trình thủy công (như ván khuôn ống xi phông) thì được sử dụng luân chuyển 3 lần không bù hao hụt.

- Tất cả các loại gỗ: gỗ tròn, gỗ hộp, ván dùng làm sàn để vật liệu, cầu công tác, sàn đạo, palê,... Phải sử dụng luân chuyển 8 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu.

- Tà vẹt chồng nề phải sử dụng luân chuyển 24 lần, không có bù hao hụt.

- Hệ khung treo, giá đỡ bằng thép phải sử dụng luân chuyển 100 lần, không có bù hao hụt.

- Các loại bu lông, đinh đỉa, đinh Crăm pông dùng trong ván khuôn, cầu công tác,… sử dụng luân chuyển 19 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 3% so với lần đầu.

- Thép và tôn dùng làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho các loại kết cấu phải luân chuyển 80 lần, không có bù hao hụt (trừ ván khuôn kim loại hầm).

- Ván ép công nghiệp làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 5 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 8 lần không có bù hao hụt.

- Ván ép phủ phim làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng phải sử dụng luân chuyển 7 lần không có bù hao hụt; cho kết cấu tường, cột phải sử dụng luân chuyển 10 lần không có bù hao hụt.

- Ván khuôn nhựa làm ván khuôn đúc bê tông tại chỗ sử dụng luân chuyển 30 lần (cho kết cấu sàn mái; xà dầm giằng) và 35 lần (cho kết cấu tường, cột), không bù hao hụt.

2.

Các định mức vật liệu làm sàn để vật liệu và cầu công tác

- Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu được tính cho sàn có chiều cao 1m, diện tích 18m2. Trường hợp sàn để vật liệu có chiều cao khác thì tính như sau:

+ Đối với sàn làm bằng tà vẹt chồng nề thì được điều chỉnh định mức tà vẹt và đinh đỉa bằng định mức tà vẹt và đinh đỉa của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.

+ Đối với sàn làm bằng palê thì được điều chỉnh định mức cột giằng và đinh 8cm bằng định mức cột giằng và đinh 8cm của sàn cao 1m nhân với chiều cao sàn, còn các vật liệu khác thì giữ nguyên.

- Định mức vật liệu làm cầu công tác bằng gỗ được tính cho cầu có chiều cao 1m. Trường hợp cầu công tác có chiều cao khác thì được điều chỉnh định mức gỗ cột và giằng bằng định mức định mức gỗ cột và giằng của cầu công tác cao 1m nhân với chiều cao cầu công tác, còn các loại vật liệu khác giữ nguyên.

IV.2. BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

* Ván khuôn gỗ:

- Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 3 mặt (chữ U), nắp đan, nắp chớp sử dụng luân chuyển 50 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.

- Định mức ván khuôn, văng chống, nẹp bằng gỗ để đúc sẵn các loại panen 4 mặt (chữ U), các loại cọc, cột đặc, tà vẹt, dầm xà sử dụng luân chuyển 40 lần. Hao hụt các lần sửa chữa đã tính vào trong định mức.

- Ván khuôn để đúc sẵn các loại bê tông khác sử dụng luân chuyển 30 lần, không bù hao hụt.

- Trường hợp phải dùng gỗ thông làm ván khuôn để đúc sẵn các loại kết cấu bê tông sử dụng luân chuyển 20 lần, không bù hao hụt.

* Ván khuôn kim loại:

- Thép và tôn làm ván khuôn đúc bê tông đúc sẵn các loại kết cấu bê tông (trừ kết cấu bê tông đúc sẵn dầm cầu) luân chuyển 200 lần, không bù hao hụt.

- Định mức sử dụng cho các loại ván khuôn đúc sẵn nào thì tính theo định mức số lần luân chuyển của loại ván khuôn đó.

IV.3. QUY ĐỊNH LUÂN CHUYỂN NHƯ SAU:

- Mỗi lần dỡ ván khuôn là 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn để ván khuôn do yêu cầu kỹ thuật trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày đổ bê tông.

- Đối với các loại vật liệu khác, mỗi lần dỡ khi làm xong 1 công việc thì được tính 1 lần luân chuyển, nếu kéo dài thời hạn sử dụng do yêu cầu thiết kế thì:

+ Đối với tre, gỗ làm sàn, cầu công tác, sàn đạo, palê,... kéo dài trên 60 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 120 ngày được tính 3 lần luân chuyển.

+ Đối với tà vẹt chồng nề kéo dài trên 90 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 180 ngày được tính 3 lần luân chuyển.

+ Đối với đinh đỉa, bu lông các loại kéo dài trên 30 ngày được tính 2 lần luân chuyển, trên 60 ngày được tính 3 lần luân chuyển,...

V. HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN

Bảng hệ số sử dụng vật liệu khi luân chuyển này áp dụng để tính toán cho các loại vật liệu khi luân chuyển có bù hao hụt.

Đối với các loại vật liệu khi sử dụng luân chuyển nhưng không có bù hao hụt thì không áp dụng bảng này, mà chỉ lấy số lượng ghi trong bảng định mức chia cho số lần luân chuyển.

BẢNG HỆ SỐ SỬ DỤNG VẬT LIỆU KHI LUÂN CHUYỂN

Số lần luân Tỷ lệ chuyển 2 3 4 5 6 7 bù hao hụt (%)

3              0,508     0,343      0,261     0,212     0,179        0,156
          5              0,513     0,350      0,269     0,220     0,188        0,164
          7              0,518     0,357      0,276     0,226     0,196        0,173
          9              0,523     0,363      0,284     0,236     0,204        0,181
          Số lần luân
Tỷ lệ             chuyển    2        3       4       5        6       7

bù hao hụt (%)

10               0,525   0,367   0,288   0,240     0,208   0,186
11               0,528   0,370   0,291   0,244     0,212   0,190
12               0,530   0,373   0,295   0,248     0,217   0,194
13               0,533   0,377   0,299   0,252     0,221   0,199
15               0,538   0,383   0,306   0,260     0,229   0,207
17               0,543   0,390   0,314   0,268     0,238   0,216
20               0,550   0,400   0,325   0,280     0,250   0,229

(tiếp theo)

Số lần luân Tỷ lệ chuyển 8 9 10 15 20 30 bù hao hụt (%)

3               0,138   0,124   0,114   0,081     0,064   0,048
 5               0,147   0,133   0,123   0,090     0,074   0,058
 7               0,156   0,142   0,132   0,099     0,084   0,067
 9               0,164   0,151   0,141   0,109     0,093   0,077
10               0,169   0,156   0,145   0,113     0,098   0,082
11               0,173   0,160   0,150   0,118     0,102   0,087
12               0,178   0,164   0,154   0,123     0,107   0,091
13               0,182   0,168   0,159   0,127     0,112   0,096
15               0,191   0,178   0,168   0,137     0,121   0,106
17               0,199   0,187   0,177   0,146     0,131   0,116
20               0,213   0,200   0,190   0,160     0,145   0,130
     ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM VÁN KHUÔN
           CHO CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

Định mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn.

11.30000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BÊ TÔNG ĐỔ TẠI CHỖ

11.31000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu            Loại công tác                                     Đơn      Số
                                                 Loại vật liệu -
                                                   quy cách            vị    lượng
11.31001 Ván khuôn gỗ móng băng, Gỗ ván khuôn 3cm                      m3      3,000
           móng bè, bệ máy                 Gỗ đà nẹp                   m3      0,330
                                           Gỗ chống 10 x 10cm          m3      3,100
                                           Đinh 6cm                    kg      12,00
11.31002 Ván khuôn gỗ các loại móng cột    Gỗ ván khuôn 3cm            m3      3,000
                                           Gỗ đà nẹp                   m3      0,800
                                           Gỗ chống 10 x 10cm          m3      2,200
                                           Đinh 6cm                    kg      15,00
11.31003 Ván khuôn gỗ các loại cột đặc Gỗ ván khuôn 3cm                m3      3,000
                                           Gỗ đà nẹp                   m3      0,568
                                           Gỗ chống 10 x 10cm          m3      3,260
                                           Đinh 6cm                    kg      15,00
                                          Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu           Loại công tác                               Đơn      Số
                                             Loại vật liệu -
                                                  quy cách       vị    lượng
11.31004 Ván khuôn gỗ các loại cột rỗng   Gỗ ván khuôn 3cm      m3      3,000
           (có mắt chéo hay vuông)        Gỗ đà nẹp             m3      1,136
                                          Gỗ chống 10 x 10cm    m3      4,234
                                          Đinh 6cm              kg      18,00
11.31005 Ván khuôn gỗ các loại            Gỗ ván khuôn 3cm      m3      3,000
           dầm, xà, giằng                 Gỗ đà nẹp             m3      0,720
                                          Gỗ chống 10 x 10cm    m3      6,283
                                          Đinh 6cm              kg      14,29
11.31006 Ván khuôn gỗ các loại sàn, tấm   Gỗ ván khuôn 3cm      m3      3,000
           đan, ôvăng, sênô               Gỗ đà nẹp             m3      0,428
                                          Gỗ chống 10 x 10cm    m3      4,386
                                          Đinh 6cm              kg      8,050
11.31007 Ván khuôn gỗ các loại cầu thang Gỗ ván khuôn 3cm       m3      3,000
                                          Gỗ đà nẹp + gỗ
                                                                m3      3,736
                                          chống
                                          Đinh 6cm              kg      11,45
                                          Đinh đỉa φ10          cái     29,00
                                        Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu             Loại công tác                            Đơn      Số
                                           Loại vật liệu -
                                             quy cách          vị    lượng
11.31008 Ván khuôn gỗ các loại tường dày Gỗ ván khuôn 3cm     m3      3,000
          ≤ 45cm, bể chứa, phễu        Gỗ đà nẹp              m3      0,724
                                       Gỗ chống 10 x 10cm     m3      2,345
                                       Đinh 6cm               kg      17,13
11.31009 Ván khuôn gỗ các loại tường dày Gỗ ván khuôn 3cm     m3      3,000
          > 45cm                       Gỗ đà nẹp              m3      0,724
                                       Gỗ chống 10 x 10cm     m3      2,986
                                       Đinh 6cm               kg      4,600
                                       Đinh đỉa φ10           cái     10,26
                                       Bu lông 2 êcu
                                                              cái     2,600
                                       M16mm
                                       Dây thép φ5            kg      11,40
                                       Tăng đơ                cái     5,100
11.31010 Ván khuôn gỗ các loại ống cống, Gỗ ván khuôn 3cm     m3      3,000
          ống buy                      Gỗ văng chống          m3      4,917
                                       Đinh 6cm               kg      4,900
                                       Đinh đỉa φ10           cái     17,49
11.31011 Ván khuôn gỗ cầu máng         Gỗ ván khuôn 3cm       m3      3,000
                                       Gỗ đà chống            m3      6,360
                                       Đinh 6cm               kg      2,900
                                       Đinh đỉa φ10           cái     10,00
                                       Bu lông 2 êcu
                                                              cái     3,080
                                       M16mm
                                       Dây thép φ5            kg      4,680
                                             Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu            Loại công tác                                 Đơn      Số
                                                Loại vật liệu -
                                                  quy cách          vị    lượng
11.31012 Ván khuôn gỗ các loại cống, vòm Gỗ ván khuôn 3cm          m3      3,000
                                             Gỗ đà, chống          m3      4,608
                                             Đinh 6cm              kg      12,40
                                             Đinh đỉa φ10          cái     16,50
                                             Bu lông 2 êcu
                                                                   cái     1,600
                                             M16mm
11.31013 Ván khuôn gỗ vòm lò, miệng          Gỗ ván khuôn 3cm      m3      3,000
           phông, miệng phễu                 Gỗ giằng chống        m3      5,868
                                             Đinh 7cm              kg     20,00
                                             Đinh đỉa φ10          cái    16,30
11.31014 Ván khuôn gỗ đài nước, vì kèo và Gỗ ván khuôn 3cm         m3      3,000
           các kết cấu phức tạp khác         Gỗ đà nẹp             m3      0,720
                                             Gỗ chống 10 x 10cm    m3      6,283
                                             Đinh 6cm              kg      20,00
11.31015 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Gỗ ván khuôn 3cm           m3      3,000
                                             Gỗ nẹp                m3      1,748
                                             Đinh 6cm              kg      11,00
11.31016 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt      Gỗ ván khuôn 3cm      m3      3,000
           đường bê tông, mái taluy và kết   Gỗ nẹp, cọc chống     m3      2,041
           cấu bê tông tương tự              Đinh 6cm              kg      8,500

11.32000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN KIM LOẠI

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

Loại vật liệu -      Đơn      Số
                                               quy cách            vị    lượng
11.32001 Ván khuôn kim loại tường, cột    Thép tấm                 kg    3.947
          vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng Thép hình                kg    3.812
                                          Gỗ chống                m3     3,255
                                          Que hàn                  kg    5,600
11.32002 Ván khuôn kim loại xà, dầm,      Thép tấm                 kg    3.947
          giằng dùng cột chống thép ống   Thép hình                kg    3.812
                                          Cột chống thép ống       kg    3.922
                                          Que hàn                  kg    5,600
11.32003 Ván khuôn kim loại cột tròn      Thép tấm                 kg    3.947
                                          Thép hình                kg    4.574
                                          Gỗ chống                m3     4,814
                                          Que hàn                  kg    6,700
11.32004 Ván khuôn kim loại sàn mái       Thép tấm                 kg    3.947
                                          Thép hình                kg    3.177
                                          Gỗ chống                m3     4,386
                                          Que hàn                  kg    5,500
                                       Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu          Loại công tác
                                         Loại vật liệu -     Đơn      Số
                                           quy cách           vị    lượng
11.32005 Ván khuôn kim loại móng dài Thép tấm                kg     3.947
                                      Thép hình              kg     2.499
                                      Que hàn                kg      3,26
11.32006 Ván khuôn kim loại móng cột Thép tấm                kg     3.947
                                      Thép hình              kg     2.777
                                      Que hàn                kg      3,65
11.32007 Ván khuôn kim loại mái bờ    Thép tấm               kg     3.947
           kênh mương                 Thép hình              kg     2.360
                                      Que hàn                kg      2,94
11.32008 Ván khuôn kim loại mố trụ cầu Thép tấm              kg     4.267
                                      Thép hình              kg     1.218
                                      Que hàn                kg     12,50
                                      Ôxy                    chai   1,800
                                      Gas                    kg     3,600
11.32009 Ván khuôn kim loại hầm       Thép tấm               kg     687,62
                                      Thép hình              kg     214,63
                                      Thép tròn φ20 ÷ 25mm   kg     125,49
                                      Que hàn                kg     22,600

11.33000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP CÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác             Loại vật liệu -       Đơn       Số
                                              quy cách             vị     lượng
11.33001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép Ván công nghiệp             m2     100,00
          công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm            kg     588,24
                                         Cột chống thép ống        kg     3.543,7
11.33002 Ván khuôn tường bằng ván ép     Ván công nghiệp           m2     100,00
          công nghiệp khung xương nhôm Khung xương nhôm            kg     620,98
                                         Cột chống thép ống        kg     3.737,9
11.33003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván công nghiệp             m2     100,00
          ván ép công nghiệp khung       Khung xương nhôm          kg     737,75
          xương nhôm                     Cột chống thép ống        kg     3.883,5
11.33004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ    Ván công nghiệp           m2     100,00
          nhật bằng ván ép công nghiệp   Khung xương nhôm          kg     673,39
          khung xương nhôm               Cột chống thép ống        kg     3.738,2

11.34000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG VÁN ÉP PHỦ PHIM

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu            Loại công tác                                    Đơn     Số
                                              Loại vật liệu -
                                                quy cách             vị    lượng
11.34001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép    Ván ép phủ phim            m2   100,00
          phủ phim khung xương nhôm       Khung xương nhôm           kg   588,24
                                          Cột chống thép ống         kg   3.543,7
                                           Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu             Loại công tác                                   Đơn     Số
                                              Loại vật liệu -
                                                quy cách             vị    lượng
11.34002 Ván khuôn tường bằng ván ép       Ván ép phủ phim           m2   100,00
           phủ phim khung xương nhôm       Khung xương nhôm          kg   620,98
                                           Cột chống thép ống        kg   3.737,9
11.34003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng     Ván ép phủ phim           m2   100,00
           ván ép phủ phim khung           Khung xương nhôm          kg   737,75
           xương nhôm                      Cột chống thép ống        kg   3.883,5
11.34004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ      Ván ép phủ phim           m2   100,00
           nhật bằng ván ép phủ phim       Khung xương nhôm          kg   673,39
           khung xương nhôm                Cột chống thép ống        kg   3.738,2

11.35000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN BẰNG NHỰA

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác             Loại vật liệu -        Đơn     Số
                                               quy cách              vị   lượng
11.35001 Ván khuôn sàn mái bằng ván      Ván khuôn nhựa             m2    100,00
           khuôn nhựa khung xương nhôm Khung xương nhôm             kg    588,24
                                         Cột chống thép ống         kg    3.543,7
                                         Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu          Loại công tác              Loại vật liệu -       Đơn     Số
                                               quy cách             vị   lượng
11.35004 Ván khuôn tường bằng ván       Ván khuôn nhựa             m2    100,00
           khuôn nhựa khung xương nhôm Khung xương nhôm            kg    620,98
                                        Cột chống thép ống         kg    3.737,9
11.35011 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng Ván khuôn nhựa              m2    100,00
           ván khuôn nhựa khung         Khung xương nhôm           kg    737,75
           xương nhôm                   Cột chống thép ống         kg    3.883,5
11.35014 Ván khuôn cột vuông, cột chữ Ván khuôn nhựa               m2    100,00
           nhật bằng ván khuôn nhựa     Khung xương nhôm           kg    673,39
           khung xương nhôm             Cột chống thép ống         kg    3.738,2

11.40000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN BÊ TÔNG

ĐÚC SẴN

11.41000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU VÁN KHUÔN GỖ

Trong định mức ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông đúc sẵn đã tính hao hụt các lần sửa chữa.

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu          Loại công tác             Loại vật liệu -       Đơn      Số
                                              quy cách              vị    lượng
11.41001 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm            m3     3,150
           panen 4 mặt                   Gỗ đà nẹp                 m3     0,680
                                         Đinh 6cm                  kg     15,00
                                         Dầu cặn thải              kg     1,540
                                         Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu             Loại công tác          Loại vật liệu -   Đơn      Số
                                              quy cách          vị    lượng
11.41002 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm        m3     3,150
           panen 3 mặt (U)               Gỗ đà nẹp             m3     0,700
                                         Đinh 6cm              kg     12,00
                                         Dầu cặn thải          kg     1,540
11.41003 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm (kể    m3     4,680
           nắp đan                       cả đà nẹp)
                                         Đinh 6cm              kg     16,00
                                         Dầu cặn thải          kg     0,710
11.41004 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm        m3     3,150
           cột, cọc, giếng chìm          Gỗ đà nẹp             m3     0,056
                                         Đinh 6cm              kg     10,00
                                         Dầu cặn thải          kg     3,340
11.41005 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm        m3     3,150
                                         Gỗ đà nẹp, giằng
           dầm, xà                                             m3     0,800
                                         chống
                                         Đinh 6cm              kg     4,970
                                         Đinh đỉa d10          cái    30,00
                                         Dầu cặn thải          kg     3,720
                                         Mattít                kg     0,370
                                           Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu               Loại công tác          Loại vật liệu -       Đơn       Số
                                               quy cách              vị    lượng
11.41006 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm             m3     3,150
           móng                           Gỗ đà nẹp, giằng
                                                                    m3     0,800
                                          chống
                                          Đinh 6cm                  kg     15,00
                                          Dầu cặn thải              kg     1,540
11.41007 Ván khuôn gỗ đúc sẵn các loại Gỗ ván khuôn 3cm             m3     3,150
           cột rỗng                       Gỗ đà nẹp                 m3     0,680
                                          Đinh 6cm                  kg     10,00
                                          Dầu cặn thải              kg     1,540

11.50000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU, CẦU CÔNG

TÁC

11.51000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM SÀN ĐỂ VẬT LIỆU

Đơn vị tính: 1 sàn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại bê tông

Loại vật liệu -       Đơn      Số
                                                quy cách              vị   lượng
11.51001 Sàn để vật liệu bằng chồng nề Gỗ ván 5cm                    m3    0,900
           phục vụ cho 1 máy trộn bê tông Tà vẹt 14 x 12 x 180      thanh 68,00
           diện tích 18m2                Ray (P.25) 8m              thanh 5,000
                                            Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu           Loại bê tông
                                               Loại vật liệu -      Đơn     Số
                                                 quy cách            vị   lượng
                                           Đinh đỉa φ10             cái    127,0
                                           Đinh (bình quân 8cm)      kg    0,180
                                           Đinh Crămpông            cái    20,00
                                           Dây thép φ3               kg    1,000
                                           Gỗ tay vịn               m3     0,185
11.51002 Sàn để vật liệu bằng palê phục    Gỗ ván 5cm               m3     0,900
           vụ cho 1 máy trộn bê tông diện Gỗ cột giằng              m3     0,340
           tích 18m2                       Gỗ làm mũ                m3     0,170
                                           Ray (P.25) 8m           thanh 4,000
                                           Tà vẹt 14 x 12 x 180    thanh 24,00
                                           Đinh đỉa φ10             cái    104,0
                                           Đinh (bình quân 8cm)      kg    0,180
                                           Dây thép φ3               kg    1,800
                                           Gỗ tay vịn               m3     0,195

11.52000 ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU LÀM CẦU CÔNG TÁC

Đơn vị tính: 1 m

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại bê tông                                     Đơn       Số
                                     Loại vật liệu - quy cách
                                                                   vị      lượng
11.52001 Cầu công tác rộng 0,8m      Gỗ ván 5cm                    m3     0,040
                                     Gỗ đà nẹp 8 x 12; 4 x 6       m3     0,010
                                     Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu        Loại bê tông                                  Đơn      Số
                                  Loại vật liệu - quy cách
                                                              vị    lượng
                                  Gỗ cột giằng 10 x 10cm     m3     0,024
                                  Đinh (bình quân 7cm)       kg     0,100
                                  Đinh đỉa φ10               cái    7,000
11.52002 Cầu công tác rộng 2,2m   Gỗ ván 5cm                 m3     0,110
                                  Gỗ đà nẹp 8 x 18; 4 x 8    m3     0,039
                                  Gỗ cột giằng, lan can
                                                             m3     0,102
                                  12 x 12; 4 x 8
                                  Đinh (bình quân 7cm)       kg     0,280
                                  Đinh đỉa φ10               cái    3,500
                                  Dây thép φ3                kg     0,300
11.52003 Cầu công tác rộng 2,5m   Gỗ ván 5cm                 m3     0,125
                                  Gỗ đà nẹp 10 x 10; 4 x 8   m3     0,051
                                  Gỗ cột giằng, lan can
                                                             m3     0,123
                                  15 x 15; 4 x 8
                                  Đinh (bình quân 7cm)       kg     0,320
                                  Đinh đỉa φ10               cái    0,600
                                  Dây thép φ3                kg     3,500

Chương II

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT

VÀ HOÀN THIỆN

12.10000- ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO CÁC LOẠI VỮA

XÂY, TRÁT

Hướng dẫn sử dụng: a - Định mức cấp phối vật liệu chưa tính hao hụt ở các khâu vận chuyển, bảo quản và thi công. Vật liệu trong định mức là vật liệu có quy cách, chất lượng theo tiêu chuẩn, quy phạm hiện hành. (Không tính đến vữa khô trộn sẵn, đóng bao). b - Trường hợp mác vữa, mác chất kết dính khác trong định mức thì phải tính toán xác định thành phần cấp phối và thí nghiệm cụ thể theo yêu cầu kỹ thuật công trình. c - Lượng hao phí nước để tôi 1kg vôi cục thành hồ vôi (vôi tôi) là 2,5 lít d - Đối với vữa xây, vữa trát bê tông nhẹ, là vữa khô, trộn sẵn được đóng bao. Cấp phối theo nhà sản xuất.

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT THÔNG THƯỜNG

12.10100 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB 30

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mác

Mã hiệu               Loại vữa                    Xi măng Vôi cục      Cát    Nước
                                             vữa
                                                     (kg)      (kg)    (m3)        (lít)
12.10101 Vữa tam hợp cát vàng                 10      71       118     1,27        221
12.10102 (Cát có mô đun độ lớn M > 2)         25      124      108     1,24        222
12.10103                                      50      229       80     1,20        221
                                                Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
                                        Mác
Mã hiệu             Loại vữa                  Xi măng Vôi cục   Cát    Nước
                                        vữa
                                               (kg)    (kg)     (m3)   (lít)
12.10104                                75      320     55      1,17   220
12.10105                                100     413     31      1,14   219
12.10111 Vữa tam hợp cát mịn            10      78      114     1,24   231
12.10112 (Cát có mô đun độ lớn          25      134     101     1,22   233
12.10113 M = 1,5 ÷ 2)                   50      248     72      1,18   231
12.10114                                75      344     48      1,14   231
12.10121 Vữa tam hợp cát mịn            10      88      112     1,21   243
12.10122 (Cát có mô đun độ lớn          25      153     93      1,19   245
12.10123 M = 0,7 ÷ 1,4)                 50      282     61      1,14   242
12.10132 Vữa xi măng cát vàng           25      123             1,23   276
12.10133 (Cát có mô đun độ lớn M > 2)   50      224             1,17   273
12.10134                                75      307             1,13   270
12.10135                                100     395             1,08   266
12.10136                                125     472             1,04   266
12.10142 Vữa xi măng cát mịn            25      133             1,21   280
12.10143 (Cát có mô đun độ lớn          50      244             1,16   276
12.10144 M = 1,5 ÷ 2)                   75      335             1,11   272
12.10145                                100     426             1,06   270
                                                  Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
                                         Mác
Mã hiệu              Loại vữa                   Xi măng Vôi cục   Cát    Nước
                                         vữa
                                                 (kg)     (kg)    (m3)   (lít)
12.10152 Vữa xi măng cát mịn             25       154             1,20   283
12.10153 (Cát có mô đun độ lớn           50       279             1,13   278
12.10154 M = 0,7 ÷ 1,4)                  75       381             1,08   275

12.10200 - Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PC40 & PCB 40

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mác

Mã hiệu            Loại vữa                   Xi măng Vôi cục    Cát    Nước
                                        vữa
                                                (kg)     (kg)     (m3)   (lít)
12.10202 Vữa tam hợp cát vàng           25       96       92      1,27   223
12.10203 (Cát có mô đun độ lớn M > 2)   50       178      76      1,24   221
12.10204                                75       248      62      1,21   222
12.10205                                100      321      46      1,18   221
12.10206                                125      392      31      1,15   220
12.10212 Vữa tam hợp cát mịn            25       103      90      1,24   234
12.10213 (Cát có mô đun độ lớn          50       192      71      1,21   233
12.10214 M =1,5 ÷ 2)                    75       267      56      1,18   232
12.10215                                100      347      39      1,15   230
                                                Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
                                        Mác
Mã hiệu             Loại vữa                  Xi măng Vôi cục   Cát    Nước
                                        vữa
                                               (kg)     (kg)    (m3)   (lít)
12.10222 Vữa tam hợp cát mịn            25      118     85      1,22   246
12.10223 (Cát có mô đun độ lớn          50      218     64      1,18   245
12.10224 M = 0,7 ÷ 1,4)                 75      303     46      1,14   243
12.10232 Vữa xi măng cát vàng           25      94              1,25   277
12.10233 (Cát có mô đun độ lớn M > 2)   50      172             1,20   275
12.10234                                75      239             1,17   274
12.10235                                100     309             1,13   270
12.10236                                125     374             1,09   269
12.10237                                150     435             1,06   266
12.10242 Vữa xi măng cát mịn            25      103             1,23   280
12.10243 (Cát có mô đun độ lớn          50      188             1,19   279
12.10244 M = 1,5 ÷ 2)                   75      261             1,15   275
12.10245                                100     336             1,11   273
12.10246                                125     406             1,07   271
12.10252 Vữa xi măng cát mịn            25      118             1,22   285
12.10253 (Cát có mô đun độ lớn          50      216             1,16   281
12.10254 M = 0,7 ÷ 1,4)                 75      298             1,12   278
12.10255                                100     380             1,08   275

12.10300 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT ĐẶC BIỆT

Vật liệu dùng cho 1m3 vữa

Mã hiệu         Loại vữa                                    Đơn        Số
                                          Loại vật liệu
                                                              vị       lượng
12.10311 Vữa chịu axit             Bột thạch anh              kg       1.040
                                   Cát thạch anh              kg       520
                                   Thủy tinh nước Na2SiO3     kg       468
                                   Thuốc trừ sâu Na2SiF6      kg        70
12.10321 Vữa chống mòn             Xi măng PCB 30             kg       1.039
                                   Cát vàng                  m3        0,334
                                   Phoi thép                  kg       1.350
                                   Nước                       lít      260
12.10331 Vữa vôi, Puzơlan mác 50   Bột Puzơlan                kg       410
                                   Nếu dùng vôi bột           kg       135
                                   Nếu dùng vôi tôi           lít      200
                                   Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4     m3        1,010
                                   Nước (khi dùng vôi bột)    lít      220
12.10332 Vữa vôi, Puzơlan mác 25   Bột Puzơlan                kg       270
                                   Nếu dùng vôi bột           kg        90
                                   Nếu dùng vôi tôi           lít      160
                                   Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4     m3        1,010
                                   Nước (khi dùng vôi bột)    lít      220
                                          Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
Mã hiệu          Loại vữa                                    Đơn       Số
                                        Loại vật liệu
                                                              vị      lượng
12.10333 Vữa vôi, Puzơlan mác 10   Bột Puzơlan               kg       185
                                   Nếu dùng vôi bột          kg        60
                                   Nếu dùng vôi tôi          lít      115
                                   Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4     m3       1,010
                                   Nước (khi dùng vôi bột)   lít      220
12.10334 Vữa vôi, Puzơlan mác 50   Bột Puzơlan               kg       330
          có thêm 20% xi măng      Xi măng PCB 30            kg       110
                                   Nếu dùng vôi bột          kg       110
                                   Nếu dùng vôi tôi          kg       205
                                   Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4     m3       1,010
                                   Nước (khi dùng vôi bột)   lít      220
12.10335 Vữa vôi, Puzơlan mác 25   Bột Puzơlan               kg       210
          có thêm 20% xi măng      Xi măng PCB 30            kg        70
                                   Nếu dùng vôi bột          kg        70
                                   Nếu dùng vôi tôi          lít      135
                                   Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4     m3       1,010
                                   Nước (khi dùng vôi bột)   lít      220
12.10336 Vữa vôi, Puzơlan mác 10   Bột Puzơlan               kg       150
          có thêm 20% xi măng      Xi măng PCB 30            kg        50
                                   Nếu dùng vôi bột          kg        50
                                               Vật liệu dùng cho 1m3 vữa
 Mã hiệu             Loại vữa                                          Đơn          Số
                                             Loại vật liệu
                                                                        vị         lượng
                                        Nếu dùng vôi tôi               lít          95
                                        Cát mịn M = 0,7 ÷ 1,4          m3          1,010
                                        Nước (khi dùng vôi bột)        lít         220

12.10400 - ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI CHO 1m3 VỮA XÂY, TRÁT BÊ TÔNG NHẸ

Đơn          Mác vữa           Nước (lít)
 Mã hiệu           Thành phần hao phí
                                                vị     50         75         Xây     Trát
12.10401 Vữa khô trộn sẵn (xây)                kg     1.403     1.413        243         -
12.10402 Vữa khô trộn sẵn (trát)               kg     1.392     1.402         -      258

Ghi chú: Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

12.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ XÂY

Hướng dẫn áp dụng:

1- Định mức công tác xây gạch, đá được tính toán theo tiêu chuẩn sau: a/ Độ dày mạch vữa xây thông thường:

- Trung bình mạch nằm dày 12mm, mạch đứng dày 10mm.

- Giới hạn của mạch dày 7mm đến 15mm. Riêng xây gạch, mạch dày nhất không được quá 12mm.

b/ Loại gạch và theo kích thước tiêu chuẩn:

- Gạch đất sét nung:

+ Gạch đặc kích thước: 6,5 x 10,5 x 22cm; 5 x 10 x 20cm; 4,5 x 9 x 19cm và 4 x 8 x 19cm.

+ Gạch rỗng kích thước: 20 x 10 x 10cm; 19 x 9 x 9cm; 19 x 8 x 8cm; 22 x 15 x 10cm; 22 x 10 x 13,5cm; 22 x 13 x 8,5cm và 25 x 15 x 10cm.

+ Gạch thông gió kích thước: 20 x 20cm và 30 x 30cm.

- Gạch không nung: gạch bê tông ép đúc rỗng kích thước: theo TCVN 6477:2011 gạch bê tông.

- Gạch silicát cỡ 25 x 12 x 6,5cm và 25 x 12 x 9cm, v.v..

Trường hợp dùng loại gạch có tính chất và kích thước khác để xây thì phải căn cứ vào thiết kế và quy cách phẩm chất gạch để tính toán định mức cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

2 - Định mức vật liệu vữa công tác xây các kết cấu bằng gạch rỗng đất sét nung được điều chỉnh khi xây bằng loại gạch:

- 02 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 0,8 lít cho 1m2 xây và 5 lít cho 1m3 xây.

- 04 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 1,6 lít cho 1m2 xây và 10 lít cho 1m3 xây.

- 06 lỗ dọc lượng vữa được tăng lên: 2,4 lít cho 1m2 xây và 15 lít cho 1m3 xây.

3 - Số lượng vữa ghi trong bảng định mức đã bao gồm hao hụt thi công.

4 - Định mức vật liệu xây gờ 1 chỉ áp dụng khi xây nằm viên gạch theo kích thước viên gạch 10,5cm, trường hợp xây gờ bằng gạch xếp nghiêng theo kích thước 6cm thì cứ 1m gờ chỉ cần 7,5 viên gạch và 2,5 lít vữa, nếu xây gờ chỉ thì cứ 1m gờ chỉ sau số lượng vật liệu bằng 2 lần số lượng vật liệu 1m chỉ đầu tiên, số lượng vật liệu chỉ tính phần của gờ.

5 - Chiều dầy kết cấu xây chưa bao gồm lớp vữa trát.

ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU ĐỂ XÂY KẾT CẤU

12.21000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH ĐẤT SÉT NUNG

12.21100 - Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (6,5 x 10,5 x 22)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu         Loại công tác               Loại        Quy cách     Đơn      Số
                                   tính
                                           vật liệu       (cm)         vị    lượng
12.21101 Xây móng dày ≤ 33cm        1m3    Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên   542
                                    xây    Vữa xây                    lít    290
12.21102 Xây móng dày > 33cm        1m3    Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên   531
                                    xây    Vữa xây                    lít    300
12.21103 Xây tường dày ≤ 33cm       1m3    Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên   542
                                    xây    Vữa xây                    lít    290
12.21104 Xây tường dày > 33cm       1m3    Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên   531
                                    xây    Vữa xây                    lít    300
12.21105 Xây vỉa hè bằng gạch       1m     Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên    14
           xếp nghiêng                     Vữa xây                    lít      4
12.21106 Xây cột                    1m3    Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên   531
                                    xây    Vữa xây                    lít    300
12.21107 Xây cuốn vòm cống          1m3    Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên   542
                                    xây    Vữa xây                    lít    280
12.21108 Xây tường cong nghiêng     1m3    Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên   542
           vặn vỏ đỗ dày ≤ 33cm     xây    Vữa xây                    lít    290
12.21109 Xây tường cong nghiêng     1m3    Gạch       6,5 x 10,5 x 22 viên   531
           vặn vỏ đỗ dày > 33cm     xây    Vữa xây                    lít    300
                                                Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
                                   Đơn vị
 Mã hiệu       Loại công tác                  Loại        Quy cách     Đơn      Số
                                    tính
                                             vật liệu       (cm)         vị    lượng
12.21110 Xây gờ 1 chỉ               1m      Gạch        6,5 x 10,5 x 22 viên   5,00
                                     gờ     Vữa xây                      lít   1,50
12.21111 Xây bể chứa                1m3     Gạch        6,5 x 10,5 x 22 viên    542
                                    xây     Vữa xây                      lít    310
12.21112 Xây hố van, hố ga          1m3     Gạch        6,5 x 10,5 x 22 viên    542
                                    xây     Vữa xây                      lít    330
12.21113 Xây gối đỡ ống, rãnh       1m3     Gạch        6,5 x 10,5 x 22 viên    542
           thoát nước               xây     Vữa xây                      lít    333
12.21114 Xây các bộ phận kết cấu    1m3     Gạch        6,5 x 10,5 x 22 viên    565
           phức tạp khác            xây     Vữa xây                      lít    280

12.21200 - Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung (5 x 10 x 20); (4 x 8 x 19); (4,5 x 9 x 19)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu        Loại công tác                  Loại       Quy cách     Đơn      Số
                                     tính
                                             vật liệu       (cm)        vị     lượng
12.21211 Xây móng dày ≤ 30cm         1m3     Gạch        5 x 10 x 20   viên    798
                                      xây    Vữa xây                    lít    300
12.21212 Xây móng dày > 30cm         1m3     Gạch        5 x 10 x 20   viên    768
                                      xây    Vữa xây                    lít    310
12.21213 Xây tường dày > 30cm        1m3     Gạch        5 x 10 x 20   viên    770
                                      xây    Vữa xây                    lít    310
                                                  Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
                                      Đơn vị
Mã hiệu          Loại công tác                  Loại      Quy cách      Đơn     Số
                                       tính
                                               vật liệu      (cm)        vị    lượng
12.21214 Xây cột trụ                   1m3     Gạch       5 x 10 x 20   viên   770
                                       xây     Vữa xây                   lít   310
12.21215 Xây các bộ phận kết cấu       1m3     Gạch       5 x 10 x 20   viên   808
          phức tạp khác                xây     Vữa xây                   lít   300
12.21216 Xây hố van, hố ga             1m3     Gạch       5 x 10 x 20   viên   798
                                       xây     Vữa xây                   lít   350
12.21217 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát    1m3     Gạch       5 x 10 x 20   viên   798
          nước                         xây     Vữa xây                   lít   370
12.21221 Xây móng dày ≤ 30cm           1m3     Gạch       4 x 8 x 19    viên   1.147
                                       xây     Vữa xây                   lít   342
12.21222 Xây móng dày > 30cm           1m3     Gạch       4 x 8 x 19    viên   1.117
                                       xây     Vữa xây                   lít   356
12.21223 Xây tường dày > 30cm          1m3     Gạch       4 x 8 x 19    viên   1.068
                                       xây     Vữa xây                   lít   347
12.21224 Xây cột trụ                   1m3     Gạch       4 x 8 x 19    viên   1.033
                                       xây     Vữa xây                   lít   328
12.21225 Xây các bộ phận kết cấu       1m3     Gạch       4 x 8 x 19    viên   1.071
          phức tạp khác                xây     Vữa xây                   lít   328
                                               Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
                                   Đơn vị
Mã hiệu        Loại công tác                 Loại       Quy cách      Đơn     Số
                                    tính
                                            vật liệu      (cm)         vị    lượng
12.21231 Xây móng dày ≤ 30cm        1m3     Gạch       4,5 x 9 x 19   viên   923
                                    xây     Vữa xây                    lít   313
12.21232 Xây móng dày > 30cm        1m3     Gạch       4,5 x 9 x 19   viên   906
                                    xây     Vữa xây                    lít   328
12.21233 Xây tường dày 4,5cm        1m3     Gạch       4,5 x 9 x 19   viên   974
                                    xây     Vữa xây                    lít   313
12.21234 Xây tường dày 9cm          1m3 Gạch           4,5 x 9 x 19   viên   974
                                    xây     Vữa xây                    lít   256
12.21235 Xây tường dày 19cm         1m3 Gạch           4,5 x 9 x 19   viên   923
                                    xây     Vữa xây                    lít   313
12.21236 Xây tường dày ≥ 30cm       1m3 Gạch           4,5 x 9 x 19   viên   907
                                    xây     Vữa xây                    lít   328
12.21237 Xây cột trụ                1m3 Gạch           4,5 x 9 x 19   viên   907
                                    xây     Vữa xây                    lít   328
12.21238 Xây các bộ phận kết cấu    1m3 Gạch           4,5 x 9 x 19   viên   923
          phức tạp khác             xây     Vữa xây                    lít   328

12.21300 - Xây các kết cấu bằng gạch ống (8 x 8 x 19); (9 x 9 x 19)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu         Loại công tác                 Loại      Quy cách     Đơn           Số
                                    tính
                                             vật liệu     (cm)        vị          lượng
12.21311 Xây tường dày ≤ 30cm        1m3    Gạch ống    8 x 8 x 19   viên         640
                                     xây    Vữa xây                   lít         210
12.21321 Xây tường dày ≤ 10cm        1m3    Gạch ống    9 x 9 x 19   viên         545
                                     xây    Vữa xây                   lít         160
12.21322 Xây tường dày ≤ 30cm        1m3    Gạch ống    9 x 9 x 19   viên         515
                                     xây    Vữa xây                   lít         190
12.21323 Xây tường dày > 30cm        1m3    Gạch ống    9 x 9 x 19   viên         505
                                     xây    Vữa xây                   lít         220

12.21400 - Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5 x 13 x 20); (10 x 13,5 x 22); (10 x 15 x 25)

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn

Mã hiệu        Loại công tác                 Loại        Quy cách     Đơn          Số
                                  vị tính
                                            vật liệu         (cm)           vị    lượng
12.21411 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5 x 13 x 20 viên                390
                                   xây Vữa xây                              lít    170
12.21412 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 8,5 x 13 x 20 viên                376
                                   xây Vữa xây                              lít    180
12.21421 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 13,5 x 22 viên               295
                                   xây Vữa xây                              lít    160
                                           Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
                                Đơn
Mã hiệu       Loại công tác                Loại         Quy cách   Đơn     Số
                               vị tính
                                          vật liệu        (cm)     vị    lượng
12.21422 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 13,5 x 22 viên        287
                                xây Vữa xây                        lít      170
12.21431 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 22 viên          272
                                xây Vữa xây                        lít      170
12.21432 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 22 viên          261
                                xây Vữa xây                        lít      181
12.21441 Xây tường dày ≤ 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 25 viên          238
                                xây Vữa xây                        lít      170
12.21442 Xây tường dày > 10cm 1m3 Gạch rỗng 6 lỗ 10 x 15 x 25 viên          229
                                xây Vữa xây                        lít      181

12.21500 - Xây tường bằng gạch thông gió

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu      Loại công tác                   Loại       Quy cách Đơn       Số
                                 tính
                                             vật liệu      (cm)    vị    lượng
12.21581 Xây tường bằng gạch     1m2     Gạch thông gió 20 x 20 viên        25
           thông gió             xây     Vữa xây                   lít       6
12.21582 Xây tường bằng gạch     1m2     Gạch thông gió 30 x 30 viên        11
           thông gió             xây     Vữa xây                   lít      5,7

12.22000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH BÊ TÔNG

12.22100 - Xây tường bằng gạch bê tông

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn

Mã hiệu       Loại công tác    vị
                                                      Quy cách    Đơn      Số
                              tính   Loại vật liệu
                                                         (cm)       vị    lượng
12.22111 Xây tường dày 11,5cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 11,5 x 9 x 24 viên    330
                              xây Vữa xây                          lít    214
           Xây tường dày
12.22112                      1m3 Gạch bê tông rỗng 11,5 x 19 x 24 viên   169
           11,5cm
                              xây Vữa xây                          lít    132
12.22121 Xây tường dày 10cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 10 x 19 x 39 viên       122
                              xây Vữa xây                          lít    113
12.22122 Xây tường dày 15cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 15 x 19 x 39 viên        81
                              xây Vữa xây                          lít    113
12.22123 Xây tường dày 19cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 19 x 19 x 39 viên        64
                              xây Vữa xây                          lít    113
12.22131 Xây tường dày 10cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 10 x 20 x 40 viên       114
                              xây Vữa xây                          lít    108
12.22132 Xây tường dày 15cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 15 x 20 x 40 viên        76
                              xây Vữa xây                          lít    109
12.22133 Xây tường dày 20cm 1m3 Gạch bê tông rỗng 20 x 20 x 40 viên        56
                              xây Vữa xây                          lít    108

12.23000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH SILICÁT

12.23100 - Xây các kết cấu bằng gạch silicát

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu          Loại công tác                  Loại         Quy cách     Đơn         Số
                                     tính
                                               vật liệu           (cm)        vị     lượng
12.23101 Xây tường dày ≤ 33cm        1m3     Gạch silicát 6,5 x 12 x 25 viên         416
                                     xây     Vữa xây                          lít    267
12.23102 Xây tường dày > 33cm        1m3     Gạch silicát 6,5 x 12 x 25 viên         408
                                     xây     Vữa xây                          lít    271
12.23111 Xây tường dày 25cm          1m3     Gạch silicát 9 x 12 x 25 viên           312
                                     xây     Vữa xây                          lít    192
12.23112 Xây tường dày 38cm          1m3     Gạch silicát 9 x 12 x 25 viên           303
                                     xây     Vữa xây                          lít    200

12.24000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG GẠCH CHỊU LỬA

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu             Loại công tác                          Loại          Đơn         Số
                                              tính
                                                          vật liệu       vị         lượng
12.24001 Xây ống khói                        1 tấn Gạch chịu lửa         kg         990
                                                      Vữa chịu lửa       kg         105
12.24002 Xây lò nung Clinke                  1 tấn Gạch chịu lửa         kg         1.019
                                                      Vữa chịu lửa       kg          58
12.24003 Xây cửa lò, đáy lò nung, cửa ống 1 tấn Gạch chịu lửa            kg         1.019
          khói                                        Vữa chịu lửa       kg          54
                                                     Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
                                            Đơn vị
Mã hiệu              Loại công tác                         Loại          Đơn     Số
                                             tính
                                                          vật liệu       vị     lượng
12.24004 Xây gạch chịu lửa trong kết        1 tấn Gạch chịu lửa          kg     1.019
          cấu thép - thân Xiclon                     Vữa chịu lửa        kg     105
12.24005 Xây gạch chịu lửa trong phễu,      1 tấn Gạch chịu lửa          kg     981
          ống thép                                   Vữa chịu lửa        kg     126
12.24006 Xây gạch chịu lửa trong côn,       1 tấn Gạch chịu lửa          kg     985
          cút thép                                   Vữa chịu lửa        kg     157
12.24007 Xây tường lò nung                  1 tấn Gạch chịu lửa          kg     1.019
                                                     Vữa chịu lửa        kg      50
12.24008 Xây vòm lò nung                    1 tấn Gạch chịu lửa          kg     981
                                                     Vữa chịu lửa        kg      52
12.24009 Xây đáy lò nung                    1 tấn Gạch chịu lửa          kg     1.019
                                                     Vữa chịu lửa        kg      50
12.24010 Xây đường khói lò nung             1 tấn Gạch chịu lửa          kg     981
                                                     Vữa chịu lửa        kg      50

12.25000 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ

12.25100 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ HỘC

Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác          vị        Loại         Quy cách Đơn         Số
                                     tính      vật liệu           (cm)     vị   lượng
12.25101 Xây mặt bằng hay mái        1m2 Đá hộc                30 x 30    m3    0,360
          dày 30cm bằng đá hộc       xây Đá dăm                   4x6     m3    0,016
                                            Vữa xây                       lít   130,0
                                     Đơn       Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu        Loại công tác          vị        Loại      Quy cách Đơn       Số
                                     tính      vật liệu     (cm)      vị    lượng
12.25102 Xây móng đá hộc             1m3 Đá hộc            30 x 30   m3     1,200
                                     xây Đá dăm             4x6      m3     0,056
                                            Vữa xây                   lít   420
12.25103 Xây tường hay trụ pin       1m3 Đá hộc            30 x 30   m3     1,200
                                     xây Đá dăm (chèn)      4x6      m3     0,056
                                            Vữa xây                   lít   420,0
12.25104 Xếp đá hộc 2 đầu mố         1m3 Đá hộc            30 x 30   m3     1,225
          (1/4 nón)                  xếp Đá dăm (chèn)      4x6      m3     0,360
                                            Dây thép D4              kg     0,500
12.25105 Xây trụ đỡ ống bằng         1m3 Đá hộc            30 x 30   m3     1,220
          đá hộc chèn đá dăm 4 x 6   xây Đá dăm (chèn)      4x6      m3     0,056
                                            Vữa xây                   lít   420,0
12.25106 Xây gối đỡ đường ống        1m3 Đá hộc            30 x 30   m3     1,220
          bằng đá hộc                xây Đá dăm (chèn)      4x6      m3     0,056
                                            Vữa xây                   lít   420,0
12.25107 Xây nút hầm bằng            1m3 Đá hộc            30 x 30   m3     1,200
          đá hộc                     xây Đá dăm (chèn)      4x6      m3     0,056
                                            Vữa xây                   lít   420,0
12.25108 Xây rãnh đỉnh, dốc nước,    1m3 Đá hộc            30 x 30   m3     1,200
          thác nước gân chữ V trên   xây Đá dăm (chèn)      4x6      m3     0,060
          độ dốc taluy ≥ 40%                Vữa xây                   lít   460,0
                                         Đơn           Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu           Loại công tác           vị           Loại       Quy cách Đơn         Số
                                         tính        vật liệu          (cm)     vị    lượng
12.25109 Xếp đá khan mặt bằng,           1m3 Đá hộc                30 x 30      m3    1,200
           mái dốc thẳng                 xếp Đá dăm                 4x6         m3    0,060
12.25110 Xếp đá khan mái dốc             1m3 Đá hộc                30 x 30      m3    1,22
           cong                          xếp Đá dăm                 4x6         m3    0,06
           Xếp đá khan mặt bằng,
12.25111                                 1m3 Đá hộc                30 x 30      m3    1,200
           mái dốc thẳng, có chít
           mạch                          xếp Đá dăm                 4x6         m3    0,060
                                                 Vữa xây                        lít   67,00
12.25112 Xếp đá khan mái dốc             1m3 Đá hộc                30 x 30      m3    1,22
           cong có chít mạch             xếp Đá dăm                 4x6         m3    0,06
                                                 Vữa xây                        lít   67,00
           Xếp đá hộc làm kè
12.25113                                 1m3 Đá hộc                30 x 30      m3    1,225
           đường
                                         xếp

12.25200 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ĐẼO

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu     Loại công tác                      Loại          Quy cách        Đơn      Số
                                   tính
                                               vật liệu         (cm)           vị     lượng
12.25201 Xây đá đẽo sơ             1m3     Đá đẽo sơ       30 x 25 x 10       m3      1,10
                                   xây     Vữa xây                            lít     330
                                               Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
                               Đơn vị
Mã hiệu      Loại công tác                  Loại         Quy cách        Đơn          Số
                                tính
                                           vật liệu         (cm)          vị         lượng
12.25202 Xây đá đẽo kỹ          1m3      Đá đẽo kỹ      30 x 25 x 10     m3          1,00
                                 xây     Vữa xây                         lít         300

12.25300 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ ONG

Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu      Loại công tác                    Loại         Quy cách      Đơn          Số
                                 tính
                                             vật liệu         (cm)        vị         lượng
12.25311 Xây kết cấu             1m3      Đá ong          40 x 20 x 10   viên         100
                                 xây      Vữa xây                         lít         300
12.25321 Xây kết cấu:            1m3      Đá ong          35 x 22 x 15   viên         69
          dày < 35cm             xây      Vữa xây                         lít         300
12.25322 Xây kết cấu:            1m3      Đá ong          35 x 22 x 15   viên         68
          dày ≥ 35cm             xây      Vữa xây                         lít         290

12.25400 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ XANH MIẾNG HÌNH ĐA GIÁC

Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác            vị                Quy cách Đơn Số
                                        tính Loại vật liệu
                                                              (cm)     vị lượng
12.25401 Xây móng bằng đá xanh           1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3            0,89
          miếng hình đa giác             xây Vữa xây                           lít    160
12.25402 Xây tường dày 10cm bằng         1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3            0,89
          đá xanh miếng hình đa giác     xây Vữa xây                           lít    160
                                        Đơn    Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu         Loại công tác            vị                Quy cách Đơn Số
                                        tính Loại vật liệu
                                                              (cm)     vị lượng
12.25403 Xây tường dày 20cm bằng        1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3     0,89
          đá xanh miếng hình đa giác     xây Vữa xây                    lít   160
12.25404 Xây tường dày ≤ 30cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3          0,89
          đá xanh miếng hình đa giác     xây Vữa xây                    lít   160
12.25405 Xây tường dày > 30cm bằng 1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3          0,85
          đá xanh miếng hình đa giác     xây Vữa xây                    lít   190
12.25406 Xây trụ độc lập bằng đá        1m3 Đá xanh miếng 10 x 20 x 30 m3     0,85
          xanh miếng hình đa giác        xây Vữa xây                    lít   250

12.25500 - XÂY CÁC KẾT CẤU BẰNG ĐÁ CHẺ

Đơn Vật liệu cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác            vị     Loại       Quy cách    Đơn        Số
                                       tính   Vật liệu      (cm)       vị     lượng
12.25511 Xây móng                      1m3 Đá chẻ        15 x 20 x 25 viên    106
                                       xây Vữa xây                     lít    290
12.25512 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Đá chẻ                 15 x 20 x 25 viên    107
                                       xây Vữa xây                     lít    300
12.25513 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ                 15 x 20 x 25 viên    106
                                       xây Vữa xây                     lít    290
12.25521 Xây tường dày 10cm            1m2 Đá chẻ        10 x 10 x 20 viên       45
                                       xây Vữa xây                     lít       14
                                  Đơn          Vật liệu cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu       Loại công tác        vị         Loại        Quy cách     Đơn        Số
                                   tính     Vật liệu        (cm)         vị   lượng
12.25522 Xây tường dày 20cm       1m2 Đá chẻ             10 x 10 x 20 viên        86
                                  xây Vữa xây                           lít       32
12.25523 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Đá chẻ                 10 x 10 x 20 viên        422
                                  xây Vữa xây                           lít       310
12.25524 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ                 10 x 10 x 20 viên        422
                                  xây Vữa xây                           lít       300
12.25531 Xây tường dày ≤ 30cm 1m3 Đá chẻ                 20 x 20 x 25 viên        71
                                  xây Vữa xây                           lít       290
                                           Đá dăm chèn      4x6         m3    0,049
12.25532 Xây tường dày > 30cm 1m3 Đá chẻ                 20 x 20 x 25 viên        70
                                  xây Vữa xây                           lít       280
                                           Đá dăm chèn      4x6         m3    0,046

12.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN

Hướng dẫn sử dụng:

1- Trát tường gạch rỗng thì vữa được tăng lên như sau:

STT                         Loại tường                        Mức tăng vữa trát
  1      Tường dày ≤ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng                  0,4 lít/m2
  2      Tường dày ≥ 22cm xây bằng gạch 2 lỗ rỗng                  0,7 lít/m2
  3      Tường dày ≥ 45cm, xây bằng gạch 2 lỗ rỗng                 0,4 lít/m2
  4      Tường dày ≤ 11cm bằng gạch 2 lỗ rỗng                    không tăng vữa
  5      Tường xây bằng gạch 4 ÷ 6 lỗ rỗng                         1,2 lít/m2

2- Trường hợp trần làm bằng cuốn gạch thì vữa trát trần áp dụng định mức vữa trát tường.

3- Nếu dưới lớp trát, láng granitô có lớp trát lót bằng vữa thì tùy theo bề dày lớp lót do thiết kế quy định mà tính toán số lượng vữa cần thiết.

4- Định mức vật liệu trát gờ chỉ thông thường chỉ tính cho gờ chỉ, nếu gờ nhiều chỉ thì từ chỉ thứ 2 trở đi, mỗi chỉ thêm 0,5 lít vữa cho 1m gờ.

5- Đối với loại tường đá rửa có màu xám thì thay lượng xi măng trắng bằng xi măng đen PCB30.

6- Các định mức vật liệu vữa và xi măng của công tác trát, láng, lát, ốp đã bao gồm cả hao hụt trong khâu thi công.

12.31000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG

12.31100 - Trát tường bằng vữa thông thường (vữa tam hợp hoặc vữa xi măng cát)

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu Loại công tác

Loại                       Đơn      Số
                                                       Quy cách
                                        vật liệu                      vị     lượng
 12.31101 Trát tường dày 1cm            Vữa trát     Theo thiết kế    lít    12,00
 12.31102 Trát tường dày 1,5cm          Vữa trát     Theo thiết kế    lít    17,00
 12.31103 Trát tường dày 2cm            Vữa trát     Theo thiết kế    lít    23,00
 12.31104 Trát tường dày 2,5cm          Vữa trát     Theo thiết kế    lít    26,00
                                        Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu        Loại công tác                                              Đơn Số
                                     Loại vật liệu      Quy cách
                                                                           vị lượng
12.31105 Trát vẩy tường chống vang Vữa trát            Theo thiết kế      lít    41,00
12.31107 Trát tường Granitô        Vữa trát lót                           lít      16
                                    Đá trắng nhỏ         5 ÷ 8mm          kg     16,14
                                    Bột đá                 Theo           kg      9,52
                                    Xi măng trắng        thiết kế         kg      7,94
                                    Bột màu                               kg      0,11
12.31108 Trát tường đá rửa          Vữa trát lót      M50 dày 1,5cm       lít      16
                                    Đá trắng nhỏ         5 ÷ 8mm          kg     14,66
                                    Xi măng trắng                         kg      8,71
                                    Bột đá                                kg      8,46
                                    Bột màu                               kg      0,05
12.31109 Trát đá rửa thành ô văng, Vữa trát lót       M75 dày 2,2cm       lít    25,00
         sê nô, lan can, diểm chắn Đá trắng nhỏ          5 ÷ 8mm          kg     15,84
         nắng
                                   Xi măng                                kg      8,81
                                    Bột đá                                kg      8,66
                                    Bột màu                               kg     0,070

12.31200 - Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác Đơn Số

Loại vật liệu Quy cách vị lượng 12.31201 Trát trụ, cột, lam đứng

Vữa trát      Theo thiết kế    lít         13,00
          cầu thang dày 1cm
                                             Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu         Loại công tác                                            Đơn                Số
                                      Loại vật liệu       Quy cách
                                                                           vị              lượng

12.31202 Trát trụ, cột, lam đứng

Vữa trát Theo thiết kế lít 18,00 cầu thang dày 1,5cm 12.31203 Trát trụ, cột, lam đứng

Vữa trát Theo thiết kế lít 25,00 cầu thang dày 2cm

12.31300 - Trát xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt trát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu            Loại công tác               Loại                         Đơn              Số
                                                             Quy cách
                                              vật liệu                           vị         lượng
12.31301 Trát xà, dầm, giằng dày 1,5cm Vữa trát Theo thiết kế                lít           18,00
12.31302 Trát trần dày 1,5cm                  Vữa trát Theo thiết kế         lít           18,00
           Trát sê nô, mái hắt, lam
12.31303                                      Vữa trát Theo thiết kế         lít           12,00
           ngang dày 1cm

12.31400 - Trát các kết cấu khác

Đơn Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác          vị          Loại                           Đơn         Số
                                                                Quy cách
                                      tính       vật liệu                             vị    lượng
12.31401 Trát lưới thép 2 mặt         1m2 Lưới thép                                m2 2,100
           dày 1cm                            Đinh                 3cm                kg    0,240
                                              Gỗ hồng sắc         3 x 10              m     5,000
                                    Đơn       Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu        Loại công tác         vị            Loại                        Đơn        Số
                                                                 Quy cách
                                    tính          vật liệu                        vị     lượng
                                            Gỗ hồng sắc            3x4            m      5,000
                                            Cát mịn            M = 0,7 ÷ 1,4 m3 0,050
                                            Vôi cục                               kg     9,000
12.31402 Trát phào đơn              1m Vữa trát                Theo thiết kế      lít    11,00
12.31403 Trát gờ chỉ thông thường   1m Vữa trát                Theo thiết kế      lít    2,500

12.31500 - Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu         Loại công tác          Loại                                    Đơn        Số
                                                             Quy cách
                                      vật liệu                                 vị       lượng
12.31501 Trát tường dày 0,5 cm        Vữa trát            Theo thiết kế        lít        6
12.31502 Trát tường dày 0,7cm         Vữa trát            Theo thiết kế        lít        8
12.31503 Trát tường dày 1cm           Vữa trát            Theo thiết kế        lít        11

12.31600 - Láng bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt láng

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác               Loại                           Đơn            Số
                                                             Quy cách
                                       vật liệu                             vị          lượng

12.31601 Láng mặt nền, sàn…

Vữa trát            Theo thiết kế     lít         13,00
          - Lớp vữa dày 1cm
                                         Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu         Loại công tác             Loại                      Đơn          Số
                                                       Quy cách
                                         vật liệu                    vị         lượng

12.31602 Láng mặt nền, sàn…

Vữa trát Theo thiết kế lít 25,00

- Lớp vữa dày 2cm 12.31603 Láng mặt nền, sàn…

Vữa trát          Theo thiết kế   lít         35,00
           - Lớp vữa dày 3cm
12.31604 Đánh màu khi láng trát Xi măng                PCB 30       kg          0,300
12.31605 Láng Granitô nền, sàn    Đá trắng                          kg          11,90
                                  Bột đá                            kg          5,600
                                  Bột màu                           kg          0,070
                                  Xi măng trắng                     kg           5,6
12.31606 Láng Granitô cầu thang Đá trắng                            kg          16,40
                                  Bột đá                            kg          9,450
                                  Bột màu                           kg          0,104
                                  Xi măng trắng                     kg          9,45

12.32000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC LÁT, ỐP

12.32100 - Lát gạch bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu       Loại công tác                                          Đơn         Số
                                    Loại vật liệu        Quy cách
                                                                          vị     lượng
12.32101 Lát gạch 6,5 x 10,5 x 22 Gạch                 6,5 x 10,5 x 22 viên       38
                                 Vữa lót và gắn mạch      mác 50          lít     25
                                 Vữa miết mạch            mác 75          lít     2,5
                                   Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu       Loại công tác                                     Đơn      Số
                                 Loại vật liệu     Quy cách
                                                                 vị    lượng
12.32102 Lát gạch 5 x 10 x 20 Gạch thẻ            5 x 10 x 20   viên     44
                              Vữa gắn mạch          mác 50       lít   25,00
                              Vữa miết mạch         mác 75       lít   2,700
12.32103 Lát gạch vỉ          Gạch vỉ                           m2       1,0
                              Vữa lót               mác 50       lít   15,50
                              Xi măng              PCB 30       kg     0,842
                              Xi măng trắng                     kg     1,980
12.32111 Lát gạch tiết diện   Gạch lát                          m2       1,0
          ≤ 0,023m2           Vữa lót               mác 50       lít   25,00
                              Xi măng              PCB 30       kg     0,842
                              Xi măng trắng                     kg     0,238
12.32112 Lát gạch tiết diện   Gạch lát                          m2       1,0
          ≤ 0,04m2            Vữa lót               mác 50       lít   25,00
                              Xi măng              PCB 30       kg     0,842
                              Xi măng trắng                     kg     0,198
12.32113 Lát gạch tiết diện   Gạch lát                          m2       1,0
          ≤ 0,06m2            Vữa lót               mác 50       lít   25,00
                                   Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu      Loại công tác                                    Đơn       Số
                                 Loại vật liệu     Quy cách
                                                                 vị    lượng
                              Xi măng              PCB 30       kg     0,842
                              Xi măng trắng                     kg     0,178
12.32114 Lát gạch tiết diện   Gạch lát                          m2       1,0
           ≤ 0,09m2           Vữa lót               mác 50       lít   25,00
                              Xi măng              PCB 30       kg     0,792
                              Xi măng trắng                     kg     0,158
12.32115 Lát gạch tiết diện   Gạch lát                          m2       1,0
           ≤ 0,16m2           Vữa lót               mác 50       lít   25,00
                              Xi măng              PCB 30       kg     0,792
                              Xi măng trắng                     kg     0,119
12.32116 Lát gạch tiết diện   Gạch lát                          m2       1,0
           ≤ 0,25m2           Vữa lót               mác 50       lít   25,00
                              Xi măng              PCB 30       kg     0,743
                              Xi măng trắng                     kg     0,099
12.32117 Lát gạch tiết diện   Gạch lát                          m2       1,0
           ≤ 0,27m2           Vữa lót               mác 50       lít   25,00
                              Xi măng              PCB 30       kg     0,693
                              Xi măng trắng                     kg     0,099
                                       Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu       Loại công tác                                      Đơn         Số
                                   Loại vật liệu     Quy cách
                                                                   vị    lượng
12.32118 Lát gạch tiết diện       Gạch lát                        m2      1,0
          ≤ 0,36m2                Vữa lót             mác 50       lít   25,00
                                  Xi măng            PCB 30       kg     0,644
                                  Xi măng trắng                   kg     0,099
12.32119 Lát gạch tiết diện       Gạch lát                        m2      1,0
          ≤ 0,54m2                Vữa lót             mác 50       lít   25,00
                                  Xi măng            PCB 30       kg     0,594
                                  Xi măng trắng                   kg     0,099
12.32121 Lát bậc tam cấp,         Gạch lát                        m2     1,000
          bậc cầu thang           Vữa lót             mác 50       lít   25,00
                                  Xi măng trắng                   kg     0,149
12.32122 Lát gạch chống nóng Gạch 4 lỗ             22 x 10,5 x 15 viên   39,00
          22 x 10,5 x 15 (4 lỗ)   Vữa miết mạch       mác 75       lít   7,500
                                  Vữa lót             mác 50       lít   25,50
12.32123 Lát gạch chống nóng Gạch 6 lỗ             22 x 15 x 10,5 viên   28,00
          22 x 15 x 10,5 (6 lỗ)   Vữa miết mạch       mác 75       lít   5,000
                                  Vữa lót             mác 50       lít   25,50
12.32124 Lát gạch chống nóng Gạch 10 lỗ            22 x 22 x 10,5 viên   20,00
          22 x 22 x 10,5 (10 lỗ) Vữa miết mạch        mác 75       lít   5,500
                                  Vữa lót             mác 50       lít   25,5
                                     Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu       Loại công tác                                   Đơn         Số
                                  Loại vật liệu   Quy cách
                                                                vị    lượng
12.32125 Lát gạch lá dừa        Gạch lá dừa                     m2     1,0
                                Vữa lót            mác 50       lít        25
                                Vữa miết mạch      mác 75       lít        3
12.32126 Lát gạch xi măng tự    Gạch tự chèn      dày 3,5cm     m2     1,0
           chèn dày 3,5cm
12.32127 Lát gạch xi măng tự    Gạch tự chèn      dày 5,5cm     m2     1,0
           chèn dày 5,5cm
12.32131 Lát gạch đất nung      Gạch đất nung                   m2     1,0
           tiết diện gạch ≤
                                Vữa lót            mác 50       lít        26
           0,09m2
                                Xi măng            PCB 30       kg    1,980
12.32132 Lát gạch đất nung      Gạch đất nung                   m2     1,0
           tiết diện gạch ≤
                                Vữa lót            mác 50       lít   26,00
           0,122m2
                                Xi măng            PCB 30       kg    1,733
12.32133 Lát gạch đất nung      Gạch đất nung                   m2     1,0
           tiết diện gạch ≤
                                Vữa lót            mác 50       lít   26,00
           0,16m2
                                Xi măng            PCB 30       kg    1,485

12.32200 - Lát đá bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác                                      Đơn       Số
                                     Loại vật liệu    Quy cách
                                                                   vị     lượng
12.32201 Lát đá xẻ 20 x 20cm        Đá xẻ              20 x 20    m2       1,000
                                    Vữa lót            mác 75      lít      25
                                    Xi măng trắng                  kg      0,490
12.32202 Lát đá xẻ 30 x 30cm        Đá                 30 x 30    m2       1,000
                                    Vữa lót            mác 75      lít      25
                                    Xi măng trắng                  kg      0,340
12.32203 Lát đá xẻ 40 x 40cm        Đá                 40 x 40    m2       1,000
                                    Vữa lót            mác 75      lít      25
                                    Xi măng trắng                  kg      0,240
12.32204 Lát đá cẩm thạch, đá hoa Đá                              m2       1,000
          cương, tiết diện các loại Vữa lót            mác 75      lít      25
                                    Xi măng trắng                  kg      0,500
12.32205 Lát đá tự nhiên bậc tam    Đá tự nhiên                   m2       1,000
          cấp, cầu thang, mặt bệ    Vữa lót            mác 75      lít     25,00
          các loại                  Xi măng trắng                  kg      0,150

12.32300 - Lát bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt lát

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu       Loại công tác                                      Đơn       Số
                                   Loại vật liệu     Quy cách
                                                                  vị      lượng
12.32301 Lát bằng vật liệu cách Siroport               tấm        m3        0,055
          nhiệt dày 5cm            Nhựa bi tum         Số 4       kg        3,864
                                   Củi đun                        kg        3,864
                                        Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu        Loại công tác                                       Đơn          Số
                                    Loại vật liệu   Quy cách
                                                                    vị         lượng
12.32302 Lát bằng vật liệu cách Siroport                tấm         m3          0,132
           nhiệt dày 12cm           Nhựa bi tum         Số 4        kg          5,713
                                    Củi đun                         kg          5,713

12.32400 - Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

Đơn Số

Loại vật liệu Quy cách vị lượng

12.32401 Ốp tường, trụ, cột, tiết     Gạch                               m2       1,0
           diện gạch ≤ 0,05m2         Vữa                 mác 75         lít    13,00
                                      Xi măng             PCB 30         kg     0,644
                                      Xi măng trắng                      kg     0,168
12.32402 Ốp tường, trụ, cột tiết      Gạch                               m2       1,0
           diện gạch ≤ 0,06m2         Vữa                 mác 75         lít    13,00
                                      Xi măng             PCB 30         kg     0,693
                                      Xi măng trắng                      kg     0,158
12.32403 Ốp tường, trụ, cột tiết      Gạch                               m2       1,0
           diện gạch ≤ 0,09m2         Vữa                 mác 75         lít    13,00
                                      Xi măng             PCB 30         kg     0,743
                                      Xi măng trắng                      kg     0,149
                                        Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu          Loại công tác
                                                                 Đơn     Số
                                      Loại vật liệu   Quy cách
                                                                  vị    lượng
12.32404 Ốp tường, trụ, cột tiết     Gạch                        m2           1,0
           diện gạch ≤ 0,16m2        Vữa              mác 75      lít    13,00
                                     Xi măng          PCB 30     kg      0,792
                                     Xi măng trắng               kg      0,139
12.32405 Ốp tường, trụ, cột tiết     Gạch                        m2           1,0
           diện gạch ≤ 0,25m2        Vữa              mác 75      lít    13,00
                                     Xi măng          PCB 30     kg      0,842
                                     Xi măng trắng               kg      0,119
12.32406 Ốp tường, trụ, cột tiết     Gạch                        m2           1,0
           diện gạch ≤ 0,36m2        Vữa              mác 75      lít    13,00
                                     Xi măng          PCB 30     kg      0,891
                                     Xi măng trắng               kg      0,119
           Ốp tường, trụ, cột tiết
12.32407                             Gạch                        m2           1,0
           diện
           gạch ≤ 0,40m2             Vữa              mác 75      lít    13,00
                                     Xi măng          PCB 30     kg      0,990
                                     Xi măng trắng               kg      0,119
           Ốp tường, trụ, cột tiết
12.32408                             Gạch                        m2           1,0
           diện
           gạch ≤ 0,54m2             Vữa              mác 75      lít    13,00
                                     Xi măng          PCB 30     kg      1,139
                                     Xi măng trắng               kg      0,129
                                        Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu          Loại công tác
                                                                 Đơn     Số
                                      Loại vật liệu   Quy cách
                                                                  vị    lượng
12.32411 Ốp tường, trụ, cột bằng     Gạch              6 x 20    viên    83,00
           gạch đất sét nung, gạch   Vữa              mác 75      lít    15,50
           xi măng 6 x 20cm          Xi măng          PCB 30     kg      0,594
                                     Xi măng trắng               kg      0,340
12.32412 Ốp tường bằng gạch gốm Gạch                   3 x 10    viên    331,0
           tráng men 3 x 10cm        Vữa              mác 75      lít    15,50
                                     Xi măng          PCB 30     kg      0,594
                                     Xi măng trắng               kg      0,490
12.32413 Ốp trụ bằng gạch gốm        Gạch              3 x 10    viên    361,0
           tráng men 3 x 10cm        Vữa              mác 75      lít    15,50
                                     Xi măng          PCB 30     kg      0,594
                                     Xi măng trắng               kg      0,490
           Ốp gạch vỉ vào các kết
12.32414                             Gạch vỉ             vỉ      m2      1,000
           cấu
                                     Vữa              mác 75      lít    15,50
                                     Xi măng trắng               kg      1,980
12.32415 Ốp tường bằng gạch đa       Gạch đa giác     30 x 30    bản     11,11
           giác các màu ghép từng    Vữa              mác 75      lít    15,50
           bản 30 x 30cm             Xi măng          PCB 30     kg      0,743
                                     Xi măng trắng               kg      2,500
                                        Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu         Loại công tác                                   Đơn     Số
                                       Loại vật liệu Quy cách
                                                                 vị    lượng
12.32416 Ốp chân tường bằng gạch      Gạch            20 x 10   viên    50,00
          ximăng 20 x 10cm            Vữa             mác 50     lít    17,00
                                      Xi măng trắng             kg      0,120
12.32421 Ốp chân tường, viền tường,   Gạch                      m2            1,0
          viền trụ, cột bằng gạch     Xi măng         PCB 30    kg      2,475
          tiết diện ≤ 0,036m2         Xi măng trắng             kg      0,120
12.32422 Ốp chân tường, viền tường,   Gạch                      m2            1,0
          viền trụ, cột bằng gạch     Xi măng         PCB 30    kg      2,475
          tiết diện ≤ 0,048m2         Xi măng trắng             kg      0,120
12.32423 Ốp chân tường, viền tường,   Gạch                      m2            1,0
          viền trụ, cột bằng gạch     Xi măng         PCB 30    kg      2,475
          tiết diện ≤ 0,06m2          Xi măng trắng             kg      0,120
12.32424 Ốp chân tường, viền tường,   Gạch                      m2            1,0
          viền trụ, cột bằng gạch     Xi măng         PCB 30    kg      2,475
          tiết diện ≤ 0,023m2         Xi măng trắng             kg      0,120
12.32425 Ốp chân tường, viền tường,   Gạch                      m2            1,0
          viền trụ, cột bằng gạch     Xi măng         PCB 30    kg      2,475
          tiết diện ≤ 0,045m2         Xi măng trắng             kg      0,120
12.32426 Ốp chân tường, viền tường,   Gạch                      m2            1,0
          viền trụ, cột bằng gạch     Xi măng         PCB 30    kg      2,475
          tiết diện ≤ 0,08m2          Xi măng trắng             kg      0,120
                                           Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Mã hiệu          Loại công tác                                      Đơn         Số
                                       Loại vật liệu Quy cách
                                                                    vị         lượng
12.32427 Ốp chân tường, viền tường,   Gạch                          m2            1,0
           viền trụ, cột bằng gạch    Xi măng           PCB 30      kg          2,475
           tiết diện ≤ 0,075m2        Xi măng trắng                 kg          0,120
12.32431 Dán gạch vỉ                  Gạch vỉ              m2       m2          1,000
                                      Keo dán                       kg          0,500
                                      Xi măng trắng                 kg          2,000

12.32500 - Ốp đá bề mặt các kết cấu

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu          Loại công tác                                           Đơn     Số
                                       Loại vật liệu     Quy cách
                                                                          vị    lượng
12.32501 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương Đá                                   m2      1,0
           vào tường, tiết diện đá    Vữa xi măng         mác 75         lít     35
           ≤ 0,16m2                   Xi măng trắng                      kg     0,35
                                      Móc sắt          d4, L = 10cm      cái     24
12.32501 Ốp đá cẩm thạch, hoa         Đá                                 m2      1,0
           cương vào tường, tiết diện Vữa xi măng         mác 75         lít     35
           đá ≤ 0,25m2                Xi măng trắng                      kg     0,35
                                      Móc sắt          d4, L = 10cm      cái     16
12.32503 Ốp đá cẩm thạch, hoa cương Đá                                   m2      1,0
           vào tường, tiết diện đá    Vữa xi măng         mác 75         lít     35
           > 0,25m2                   Xi măng trắng                      kg     0,25
                                      Móc sắt          d4, L = 10cm      cái      8

12.32600 - Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt ốp, dán

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu        Loại công tác                                    Đơn       Số
                                  Loại vật liệu     Quy cách
                                                                  vị    lượng
12.32601 Dán Foocmica dạng tấm Foocmica                          m2     1,000
                                  Keo dán                        kg     0,150
12.32602 Ốp Simili + mút vào cấu Simili                          m2       1,1
          kiện gỗ                 Mút             Dày 3 ÷ 5cm    m2       1,0
12.32603 Dán giấy trang trí vào   Giấy                           m2     1,000
          tường, cột, trần gỗ…    Keo dán                        kg     0,100
12.32604 Dán giấy trang trí vào   Giấy                           m2     1,000
          tường, cột, trần…       Keo dán                        kg     0,180
12.32605 Dán Foocmica dạng chỉ Foocmica                          m2      0,03
          rộng ≤ 3cm              Keo dán                        kg     0,0054

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

(Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

12.33100 - Định mức vật liệu công tác làm sàn

Đơn vị tính: 1m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu     Loại công tác         Loại            Quy        Đơn       Số
                                 vật liệu         cách        vị      lượng
12.33101 Làm sàn gạch bộng    Gạch            33 x 25 x 12   viên          13,00
         dày 17cm, gạch
                              Xi măng           PCB 30        kg           24,50
         33 x 25 x 12cm
                              Cát vàng                        m3           0,031
                              Đá dăm              1x2         m3           0,054
                              Cốt thép          thiết kế      kg           10,00
12.33102 Làm sàn gạch bộng    Gạch            33 x 25 x 12   viên          13,00
         dày 20cm, gạch
                              Xi măng           PCB 30        kg           30,10
         33 x 25 x 15cm
                              Cát vàng                        m3           0,038
                              Đá dăm              1x2         m3           0,066
                              Cốt thép          thiết kế      kg           12,00
12.33103 Làm sàn gạch bộng    Gạch            40 x 25 x 15   viên          11,00
         dày 20cm, gạch
                              Xi măng           PCB 30        kg           30,10
         40 x 25 x 15cm
                              Cát vàng                        m3           0,038
                              Đá dăm              1x2         m3           0,066
                              Cốt thép          thiết kế      kg           12,00
12.33104 Làm sàn gạch bộng    Gạch            40 x 20 x 20   viên          13,50
         dày 25cm, gạch
                              Xi măng           PCB 30        kg           34,30
         40 x 20 x 20cm
                              Cát vàng                        m3           0,043
    Mã hiệu      Loại công tác           Loại            Quy         Đơn       Số
                                        vật liệu         cách         vị      lượng
                                     Đá dăm              1x2         m3           0,075
                                     Cốt thép           thiết kế     kg           14,50
12.33105 Làm mặt sàn gỗ              Gỗ xẻ                           m3           0,021
              dày 2cm
                                     Đinh                3cm         kg           0,150
              Làm mặt sàn gỗ dày
12.33106                             Gỗ xẻ                           m3           0,032
              3cm
                                     Đinh                4cm         kg           0,150
12.33107 Làm khung gỗ dầm            Gỗ xẻ                           m3           1,020
              sàn chiều cao dầm =
              10cm                   Đinh              b/q 5cm       kg           3,000

12.33200 - Định mức vật liệu công tác làm trần

Đơn vị tính: 1m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu Loại công tác

Loại             Quy        Đơn          Số
                                        vật liệu          cách         vị    lượng
12.33201 Làm trần bằng gỗ           Gỗ dán, ván ép                    m2          1,050
              dán, ván ép
                                    Gỗ xẻ                             m3           0,02
                                    Đinh                   3cm        kg           0,15
Mã hiệu      Loại công tác
                                  Loại             Quy        Đơn          Số
                                 vật liệu          cách         vị    lượng
12.33202 Làm trần bằng tấm   Tấm cách âm        30 x 60cm     tấm            5,6
          cách âm
                             Vít (đinh)            3cm         kg          0,038
12.33203 Làm trần bằng tấm   Phíp phẳng                        m2           1,05
          phíp phẳng
                             Nẹp gỗ               1 x 3cm      m3      0,0012
                             Đinh                  3cm         kg          0,025
12.33204 Làm trần gỗ dán có Gỗ dán                             m2          1,050
          tấm cách âm hoặc
                             Nẹp gỗ               1 x 3cm      m3           0,02
          tấm cách nhiệt
                             Đinh                  3cm         kg           0,18
                             Tấm cách âm         hoặc tấm      m2           1,05
                                                 cách nhiệt
                             Keo dán                           kg           0,30
12.33205 Làm trần ván ép     Ván ép                            m2      1,0500
         chia ô nhỏ
         có gioăng chìm      Gỗ xẻ                1 x 3cm      m3      0,0200
         hoặc nẹp nổi
         trang trí           Đinh các loại                     kg      0,2000
12.33211 Làm trần phẳng     Thép mạ kẽm            U25         m           1,066
         bằng tấm thạch cao
                            Thép mạ kẽm            C14         m           2,261
                             Thép mạ kẽm          V20x22       m           0,355
    Mã hiệu     Loại công tác
                                      Loại             Quy        Đơn          Số
                                     vật liệu          cách         vị    lượng
                                 Tấm thạch cao
                                                                   m2               1
                                 9mm
                                 Tiren + Ecu 6                     bộ           1,07
12.33212 Làm trần giật cấp  Thép mạ kẽm                U25         m           1,145
         bằng tấm thạch cao
                            Thép mạ kẽm                C14         m            2,51
                                 Tấm thạch cao
                                                                   m2               1
                                 9mm
                                 Tiren + Ecu 6                     bộ           1,17

12.33300 - Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn

Đơn vị tính: 1m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu Loại công tác

Loại           Quy      Đơn          Số
                                         vật liệu        cách      vị     lượng
12.33301 Làm vách ngăn           Gỗ xẻ                             m3     0,0018
              bằng ván ép
                                 Ván ép                            m2     1,0500
                                 Đinh                    3cm       kg     0,1500
12.33302 Làm vách ngăn           Gỗ xẻ                             m3     0,0156
              bằng gỗ ván ghép
              khít dày 1,5cm     Đinh                    3cm       kg     0,1500
Mã hiệu      Loại công tác
                                        Loại          Quy      Đơn          Số
                                      vật liệu        cách      vị     lượng
12.33303 Làm vách ngăn        Gỗ xẻ                             m3     0,0180
          bằng gỗ ván
          chồng mí dày        Đinh                    3cm       kg     0,1500
          1,5cm
12.33204 Làm vách kính        Gỗ                                m3     0,0160
          khung gỗ
                              Kính                              m2     0,7100
                              Vữa                               lít    2,5000
12.33305 Làm vách kính        Sắt hình               L35 x      kg     9,7600
          khung sắt                                  10 x 2
                              Sắt dẹt                           kg     0,7600
                              Kính                              m2     0,8000
                              Gioăng cao su                     m      4,0000
                              Que hàn                           kg     0,4000
12.33306 Làm khung gỗ để      Gỗ xẻ                             m3     1,0200
          đóng lưới, vách
          ngăn                Đinh                    3cm       kg     3,0000
12.33307 Đóng mắt cáo bằng Gỗ xẻ                                m3     0,0090
          nẹp gỗ kích thước
          lỗ 5 x 5cm          Đinh                    3cm       kg     0,2000
12.33308 Đóng mắt cáo bằng Gỗ xẻ                                m3     0,0060
          nẹp gỗ kích thước
          lỗ 10 x 10cm        Đinh                    3cm       kg     0,2000

12.33400 - Định mức vật liệu dùng để lợp mái

Hướng dẫn sử dụng:

Lợp mái bằng ngói phải đảm bảo kỹ thuật: Ngói phải buộc vào litô bằng dây thép 1 mm, mức độ ít nhất là 3 viên ngói phải buộc 1 viên.

Lợp mái bằng tôn múi: Khi lợp hàng tôn trên phải phủ lên hàng tôn dưới ít nhất là 15 cm và mép 2 lá giáp nhau phải phủ lên nhau ít nhất là 1 múi. Trên sống chỗ các giáp nối phải có móc để móc chặt với xà gồ, mỗi lá tôn phải có ít nhất 4 lỗ trên sống mũi để bắt móc.

Đơn vị tính: 100m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu    Loại công tác             Loại        Quy         Đơn        Số
                                      vật liệu       cách         vị       lượng
12.33401 Lợp mái bằng ngói        Litô              3 x 3cm       m            320
         13 viên/m2
                                  Đinh                6cm         kg              3
                                  Dây thép           1mm          kg            2,5
                                  Ngói            13 viên/m2     viên          1300
                                  Ngói bò                        viên            27
                                  Gạch chỉ                       viên            61
                                  Vữa xi măng                     lít          230
12.33402 Lợp mái bằng ngói        Litô              3 x 3cm       m            450
         22 viên/m2
                                  Đinh                6cm         kg              5
                                  Dây thép           1mm          kg            2,5
                                  Ngói            22 viên/m2     viên          2200
                                  Ngói bò                        viên            27
                                  Gạch chỉ                       viên            61
                                  Vữa xi măng                     lít          230
Mã hiệu      Loại công tác          Loại        Quy        Đơn        Số
                                vật liệu        cách        vị       lượng
12.33403 Lợp mái bằng mái    Litô              3 x 3cm      m             790
          ngói 75 viên/m2
                             Đinh                6cm        kg               7
                             Ngói            75 viên/m2    viên           7500
                             Ngói bò                       viên            27
                             Gạch chỉ                      viên            61
                             Vữa xi măng                    lít           230
12.33404 Lợp mái bằng ngói   Litô              3 x 3cm      m              850
          âm dương
                             Đinh                6cm        kg               7
                             Ngói                          viên           8000
                             Ngói bò                       viên             27
                             Gạch chỉ                      viên             61
                             Vữa xi măng                    lít            230
12.33405 Lợp mái bằng tấm    Tấm nhựa         0,72 x 2,6    m2             130
          nhựa lượn sóng
                             Đinh vít                       cái            300
12.33406 Lợp mái bằng tôn    Tôn múi          Dài ≤ 2m      m2             127
          múi dài ≤ 2m
                             Đinh vít                       cái            320
12.33407 Lợp mái bằng tôn có Tôn múi          Dài bất kỳ    m2             118
         chiều dài bất kỳ
                             Đinh vít                       cái            450
 Mã hiệu       Loại công tác             Loại           Quy        Đơn        Số
                                     vật liệu           cách        vị      lượng
            Dán ngói mũi hài                              75
12.33408                          Ngói mũi hài                     viên        7500
            trên mái bê tông                           viên/m2
                                  Vữa                               lít        2500
12.33409 Dán ngói 22viên/m2       Ngói                22 viên/m2   viên        2200
         trên mái nghiêng
                                  Vữa                               lít        2500
            bê tông
12.33410 Đóng diềm mái bằng Gỗ xẻ                                  m3           2,1
         gỗ dày 2cm
                            Đinh                       b/q 3cm     kg              10
12.33411 Đóng diềm mái bằng Gỗ xẻ                                  m3           3,2
         gỗ dày 3cm
                            Đinh                       b/q 5cm     kg              10

12.33500 - Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy

Đơn vị tính: 1m

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu          Loại công tác             Loại            Quy      Đơn      Số
                                           vật liệu         cách      vị    lượng
12.33501 Xây bờ nóc bằng gạch đất Gạch                   6,5x10x22 viên      26,00
         sét nung kể cả trát
                                  Vữa                                 lít    30,00
12.33502 Xây bờ nóc bằng ngói bò         Ngói bò           33cm      viên    3,300
         33cm
                                         Vữa                          lít    7,000
12.33503 Xây bờ nóc bằng ngói bò         Ngói bò           45cm      viên    2,800
         45cm
                                         Vữa                          lít    7,000
Mã hiệu           Loại công tác          Loại            Quy       Đơn      Số
                                        vật liệu         cách       vị     lượng
12.33504 Xây bờ góc bằng gạch đất Gạch                6,5x10x22 viên        5,000
         sét nung kể cả trát
                                  Vữa                               lít     15,00
12.33505 Xây bờ chảy bằng gạch        Gạch            6,5x10x22 viên        13,50
         đất sét nung
                                      Vữa                           lít     20,00
12.33506 Sắp nóc hay con lượn xây Gạch                  4x8x19     viên     5,000
          gạch kể cả trát rộng 5cm    Vữa                           lít     4,700
12.33507 Sắp nóc hay con lượn xây Gạch                  4x8x19     viên     11,00
          gạch kể cả trát rộng 10cm Vữa                             lít     7,700

12.34000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC QUÉT VÔI, SƠN, BẢ

2.34100 - Định mức vật liệu công tác quét vôi

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt quét vôi

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác          Loại            Quy      Đơn       Số
                                        vật liệu         cách      vị     lượng
12.34101 Quét vôi tường 3 nước:      Bột màu             Theo      kg     0,020
          1 nước vôi trắng           Vôi cục           thiết kế    kg     0,294
          2 nước vôi màu             Phèn chua                     kg     0,006
12.34102 Quét vôi tường 3 nước vôi Vôi cục                         kg     0,309
          trắng                      Phèn chua                     kg     0,006
12.34103 Quét 2 nước xi măng vào Xi măng                           kg     1,120
          tường, cột, dầm

12.34200 - Định mức vật liệu công tác bả

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt bả

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           Loại công tác               Loại                    Đơn        Số
                                                           Quy cách
                                           vật liệu                         vị   lượng
12.34201 Bả bằng bột bả vào tường Bột bả                                kg       0,651
            (1 lớp bả)                  Giấy ráp          21 x 31cm     m2       0,020
12.34202 Bả bằng bột bả vào cột,        Bột bả                          kg       0,651
         dầm, trần (1 lớp bả)           Giấy ráp          21 x 31cm     m2       0,020

12.34300 - 12.34600 - Định mức vật liệu dùng để quét (lăn) sơn

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Số lượng sơn ghi trong định mức đã tính với trọng lượng pha chế sẵn, không kể trọng lượng thùng.

2/ Khi sơn cửa gỗ thì dùng định mức sơn gỗ, đồng thời được tính thêm một nửa tờ giấy ráp cho 1m2 sơn (khổ giấy ráp 21x31cm).

Diện tích khuôn cửa gỗ được tính riêng.

Sơn loại cửa kính: 1m2 cửa một mặt được tính 0,4 m2 sơn.

Sơn loại cửa chớp: 1m2 cửa một mặt được tính 1,5 m2 sơn.

Sơn loại cửa panô: 1m2 cửa một mặt được tính 1,1 m2 sơn.

Quy định này được áp dụng chung cho các loại cửa sắt tương tự.

12.34300 - Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu              Loại công tác                Loại vật liệu -     Đơn         Số
                                                    quy cách           vị        lượng

12.34310 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại

Mã hiệu             Loại công tác           Loại vật liệu -     Đơn     Số
                                              quy cách           vị    lượng
12.34311 1 nước lót, 1 nước phủ            Sơn lót nội thất     lít    0,120
                                           Sơn phủ nội thất     lít    0,102
12.34312 1 nước lót, 2 nước phủ            Sơn lót nội thất     lít    0,120
                                           Sơn phủ nội thất     lít    0,198

12.34320 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại

12.34321 1 nước lót, 1 nước phủ            Sơn lót ngoại thất   lít    0,117
                                           Sơn phủ ngoại thất   lít    0,096
12.34322 1 nước lót, 2 nước phủ            Sơn lót ngoại thất   lít    0,117
                                           Sơn phủ ngoại thất   lít    0,185

12.34330 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại

12.34331 1 nước lót, 1 nước phủ            Sơn lót nội thất     lít    0,152
                                           Sơn phủ nội thất     lít    0,125
12.34332 1 nước lót, 2 nước phủ            Sơn lót nội thất     lít    0,152
                                           Sơn phủ nội thất     lít    0,242

12.34340 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại

Mã hiệu             Loại công tác              Loại vật liệu -     Đơn      Số
                                                 quy cách           vị     lượng
12.34341 1 nước lót, 1 nước phủ               Sơn lót ngoại thất    lít    0,147
                                              Sơn phủ ngoại thất    lít    0,117
12.34342 1 nước lót, 2 nước phủ               Sơn lót ngoại thất    lít    0,147
                                              Sơn phủ ngoại thất    lít    0,232

12.34350 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại

12.34351 1 nước lót, 1 nước phủ               Sơn lót               lít    0,153
                                              Sơn phủ               lít    0,158
12.34352 1 nước lót, 2 nước phủ               Sơn lót               lít    0,153
                                              Sơn phủ               lít    0,316

12.34400 - Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

Loại vật liệu -     Đơn      Số
                                                 quy cách           vị     lượng
           Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại
12.34411 1 nước lót, 1 nước phủ               Sơn lót               lít    0,106
                                              Sơn phủ               lít    0,073
Mã hiệu            Loại công tác
                                             Loại vật liệu -     Đơn       Số
                                               quy cách              vị   lượng
12.34412 1 nước lót, 2 nước phủ            Sơn lót                lít     0,106
                                           Sơn phủ                lít     0,142

12.34500 - Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

Loại vật liệu -     Đơn       Số
                                               quy cách              vị   lượng
          Sơn sắt thép bằng sơn các loại
12.34511 1 nước lót, 1 nước phủ             Sơn lót               lít     0,111
                                            Sơn phủ               lít     0,107
12.34512 1 nước lót, 2 nước phủ             Sơn lót               lít     0,111
                                            Sơn phủ               lít     0,206

12.34600 - Định mức vật liệu công tác sơn khác

Đơn vị tính: 1m2 bề mặt sơn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

Loại vật liệu -     Đơn         Số
                                             quy cách           vị        lượng
12.34610 Sơn kẻ phân tuyến đường           Sơn                  kg        0,57

Chương III

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG

CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO

13.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIÀN GIÁO TRE

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường hoặc kết cấu tương tự khác a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng khi xây tường, xây trụ các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao trên 4m hay tường thu hồi nhà mái dốc cao trên 4m.

Chiều cao của kết cấu là cao độ so với độ cao ± 0.00 của công trình

Khối lượng tường được tính để bắc giàn giáo xây quy định như sau:

+ Tường thu hồi nhà mái dốc tính từ khối lượng tường từ mặt nền hay mặt sàn trên cùng lên đến đỉnh nóc (đỉnh cao nhất của bức tường).

+ Tường của nhà cao trên 4m, tầng nào được bắc giàn giáo thì tính khối lượng tường riêng của tầng ấy. b- Xây tường các loại nhà mà mỗi tầng có độ cao từ 4m trở xuống thì phải dùng giàn giáo công cụ để xây. c- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m3 xây đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. Định mức vật liệu làm giàn giáo xây tường 45cm trở lên đã tính với điều kiện bắc giáo 2 mặt. d- Tre làm giàn giáo xây tường, làm cầu vượt đường dây thông tin phải sử dụng luân chuyển 3 lần, từ lần thứ 2 trở đi mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính thêm 1 lần luân chuyển.

Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 6 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 12 tháng được tính 3 lần luân chuyển,... kể từ ngày dùng giàn giáo để xây.

Trường hợp dùng các loại cây chống khác thay tre thì chọn quy cách tương tự như quy định đối với tre. Nếu dùng gỗ thì phải luân chuyển 7 lần, từ lần thứ hai mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu.

Ván lót phải sử dụng luân chuyển 7 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính một lần luân chuyển của ván lót.

Dây buộc không sử dụng luân chuyển. Khi sử dụng đinh thay dây thì cứ 1m dây được thay bằng 0,02kg đinh.

Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m3 xây (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng trong định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong bảng số hệ số luân chuyển trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.

2/ Định mức vật liệu làm giàn giáo để trát, giàn giáo để đóng cọc, đóng cừ a- Giàn giáo tre (bao gồm cả cầu thang lên xuống) chỉ được dùng để trát trần, trát tường nhà mà mỗi tầng nhà có độ cao từ nền đến mặt trên của sàn hoặc mặt trên của sàn này với mặt trên của sàn kia có độ cao trên 4,5m; hay đối với công tác đóng cọc mà chiều cao đóng cọc, ván cừ > 4m; hoặc là trát các loại kết cấu nói trên với điều kiện kết cấu trát đó không có giàn giáo xây hoặc điều kiện kỹ thuật thi công không thể dùng các loại công cụ cải tiến như giáo ngoàm, quang treo, giáo, ghế,... b- Diện tích tường, ván cừ để tính giàn giáo quy định như sau:

- Mặt tường hay trần nào được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường, trần để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích mặt đó.

- Riêng mặt ngoài tường chu vi nếu được bắc giàn giáo trát thì diện tích tường để tính định mức vật liệu làm giàn giáo là toàn bộ diện tích trát từ mặt nền lên đến nóc.

- Diện tích ván cừ tính một mặt và theo chiều dài của ván cừ. c- Trường hợp không được làm giàn giáo tre thì khi trát tường, trần, mái được dùng giàn giáo công cụ như giáo ngoàm, quang treo, giáo ghế, thang... d- Định mức vật liệu làm giàn giáo cho 1m2 trát đã kể đến tỷ lệ cửa trong các bức tường. e- Tre làm giàn giáo phải sử dụng luân chuyển 10 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 10% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển. Trường hợp do yêu cầu kỹ thuật thi công phải kéo dài thời gian sử dụng thì nếu để trên 2 tháng được tính 2 lần luân chuyển, trên 4 tháng được tính 3 lần luân chuyển,...

Ván lót phải sử dụng luân chuyển 20 lần, từ lần thứ 2 trở đi, mỗi lần được bù hao hụt 15% so với lần đầu. Mỗi lần dỡ giàn giáo được tính 1 lần luân chuyển của ván lót. Cặp định hướng, gông cọc cừ luân chuyển 15 lần, không bù hao hụt.

Dây buộc không phải tính luân chuyển.

Muốn có số lượng vật liệu làm giàn giáo để tính vào đơn giá 1m2 trát (kể đến luân chuyển và bù hao hụt) thì lấy số lượng vật liệu trong bảng định mức nhân với hệ số luân chuyển ghi trong mục III chương I- phần thứ nhất của tập định mức này.

13.11000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây tường và kết cấu tương tự khác

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị

Đơn định mức Mã hiệu Loại công tác

vị tính                      Đơn        Số
                                                 Loại vật liệu
                                                                   vị     lượng
13.11001 Giàn giáo xây tường          1m2      Tre φ8cm, dài 6m    cây    1,0000
            dày 11cm hoặc các
                                      xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0082
            kết cấu tương tự khác
                                               Dây buộc            m      6,0000
13.11002 Giàn giáo xây tường          1m3      Tre φ8cm, dài 6m    cây    4,5000
            dày 22cm hoặc các
                                      xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0378
            kết cấu tương tự khác
                                               Dây buộc            m      6,0000
13.11003 Giàn giáo xây tường          1m3      Tre φ8cm, dài 6m    cây    3,0000
            dày 33cm hoặc các
                                      xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0250
            kết cấu tương tự khác
                                               Dây buộc            m      19,000
                                               Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
                                  Đơn                  định mức
Mã hiệu       Loại công tác
                                 vị tính                      Đơn       Số
                                             Loại vật liệu
                                                               vị     lượng
13.11004 Giàn giáo xây tường      1m3      Tre φ8cm, dài 6m    cây    4,4000
         tường dày 45 ÷ 60cm
                                  xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0370
         hoặc các kết cấu
         tương tự khác                     Dây buộc            m      27,000
13.11005 Giàn giáo xây tường      1m3      Tre φ8cm, dài 6m    cây    3,1428
         tường dày 60 ÷ 80cm
         hoặc các kết cấu         xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0342
          tương tự khác                    Dây buộc            m      19,000
13.11006 Giàn giáo xây tường      1m3      Tre φ8cm, dài 6m    cây    2,4400
         tường dày 80 ÷ 100cm
                                  xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0260
         hoặc các kết cấu
          tương tự khác                    Dây buộc            m      6,0000
13.11007 Giàn giáo xây tường      1m3      Tre φ8cm, dài 6m    cây    1,8330
         tường dày 100 ÷ 150cm
                                  xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0200
         hoặc các kết cấu
          tương tự khác                    Dây buộc            m      4,5000
13.11008 Giàn giáo xây tường      1m3      Tre φ8cm, dài 6m    cây    1,2220
         tường dày 150 ÷ 200cm
                                  xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0130
         hoặc các kết cấu
          tương tự khác                    Dây buộc            m      3,0000
13.11009 Giàn giáo xây tường      1m3      Tre φ8cm, dài 6m    cây    1,1000
         tường dày > 200cm
                                  xây      Gỗ ván lót 4cm      m3     0,0120
         hoặc các kết cấu
                                           Dây buộc            m      3,0000
          tương tự khác

Định mức vật liệu làm giàn giáo tre (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị

Đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

tính                             Đơn        Số
                                                Loại vật liệu
                                                                     vị    lượng
13.11010 Cột xây vòm:              1m3     Gỗ ván, ly tô dày 3cm     m3    0,1500
            Đỉnh vòm dày           xây     Gỗ vành chống             m3    0,2050
            ≤ 22cm
                                           Đinh bình quân 6cm        kg    0,3500
            Khẩu độ ≤ 100cm
                                           Đinh đỉa φ10              cái   25,000
13.11011 Cột xây vòm:              1m3     Gỗ ván, ly tô dày 3cm     m3    0,0860
            Đỉnh vòm dày           xây     Gỗ vành chống             m3    0,1750
            >22cm
            khẩu độ >100cm                 Đinh bình quân 6cm        kg    0,3140
                                           Đinh đỉa φ10              cái   15,000

13.12000 - Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị

Đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác tính

Loại vật liệu Đơn vị Số lượng

13.12001 Giàn giáo trát             1m2     Tre φ8cm, dài 6m        cây    0,750
            tường
                                    trát    Gỗ ván lót 4cm           m3    0,007
                                            Dây buộc                 m     3,500
13.12002 Giàn giáo trát trần,       1m2     Tre φ8cm, dài 6m        cây    1,010
            mái
                                    trát    Gỗ ván lót 4cm           m3    0,010
                                            Dây buộc                 m     4,500
                                                 Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
                                 Đơn vị                   định mức
 Mã hiệu      Loại công tác
                                  tính
                                              Loại vật liệu     Đơn vị Số lượng
13.12003 Nếu tường cao hơn        1m2      Tre φ8cm, dài 6m       cây      0,140
         4,5m thì cứ tăng
                                  trát     Dây buộc                m       1,000
         1,0m được tính thêm
13.12004 Giàn giáo đóng          1m cừ     Tre φ8cm, dài 6m       cây      5,000
         cọc, cừ                hoặc 1m Gỗ ván lót 4cm             m3      0,052
                                móng cọc
                                         Dây buộc                  m       8,000
13.12005 Cặp định hướng,         1m cừ Gỗ hộp                      m3      0,030
         gông, cọc, cừ          hoặc 1m
                                móng cọc

Hướng dẫn sử dụng:

- Định mức sử dụng vật liệu gỗ và các vật liệu khác để gia công các loại kết cấu gỗ được xác định theo thiết kế. Trường hợp chưa có thiết kế điển hình thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và tỷ lệ hao phí khi gia công để xác định.

- Trong các định mức chưa bao gồm hao phí khi gia công.

- Tỷ lệ hao hụt khi gia công các loại cửa và kết cấu gỗ quy định như sau:

+ Gỗ làm xà gồ, con sơn, dầm trần, khuôn cửa: 10%

+ Gỗ làm cầu phong, li tô, sàn gỗ: 5%

+ Gỗ làm vì kèo: 12%

+ Gỗ làm cửa các loại: 15%

Tỷ lệ trên được tính so với khối lượng gỗ hộp cấu tạo nên kết cấu theo thiết kế

14.00000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO, GIẰNG VÌ

KÈO VÀ CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC

14.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO

14.11000 - Vì kèo gỗ mái ngói

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo (m)

Mã hiệu     Loại vật liệu, quy cách   Đơn vị
                                               ≤6,9       ≤8,1          ≤9,0      >9
 14.110 Gỗ                             m3       1           1            1           1
           Bu lông M16x330             cái     82,09      70,65        77,61    49,75
           Đinh đỉa Φ6x120             cái     42,08      57,43        48,51     29,7
           Đinh mũ                     kg      1,49       0,99          1,13     0,59
                                                01         02           03        04

14.12000 - Vì kèo gỗ mái Fibrô xi măng

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Đơn Khẩu độ vì kèo (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách

vị       ≤4              ≤5,7          >6,9
 14.120 Gỗ                              m3          1             1              1
           Bu lông M12x250              cái    188,06           179,6          125,37
           Bu lông M16x250              cái     1,57             1,49           1,19
                                                 01               02            03
                                                          Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
                                       Đơn              Khẩu độ vì kèo (m)
Mã hiệu     Loại vật liệu, quy cách
                                        vị      ≤8,1             ≤9,0           >9
 14.120 Gỗ                              m3          1             1              1
           Bu lông M12x250              cái    117,37           50,75
                                      Đơn            Khẩu độ vì kèo (m)
Mã hiệu    Loại vật liệu, quy cách
                                       vị     ≤8,1            ≤9,0            >9
          Bu lông M16x320             cái     6,97            62,19        60,2
          Bu lông M16x250             cái     0,86            0,78        34,83
          Đinh mũ Φ4x100              cái                                  0,65
                                               04              05             06

14.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG VÌ KÈO VÀ

CÁC KẾT CẤU GỖ KHÁC

14.21000 - Giằng vì kèo gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo ≤6,9m

Đơn

Mã hiệu     Loại vật liệu, quy cách           Theo thanh    Theo thanh đứng
                                       vị
                                             đứng gian giữa   gian đầu hồi
14.210    Gỗ                           m3            1                   1
          Bu lông M12x200              cái      127,56                 139,30
          Bật sắt 3x30x250             cái                             39,80
                                                     01                  02

14.22000 - Giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Khẩu độ vì kèo (m)

Đơn

Mã hiệu    Loại vật liệu, quy cách                   Theo mái gian giữa
                                       vị
                                              ≤8,1              ≤9            >9
14.220    Gỗ                          m3        1                1            1
          Bu lông M12x250             cái    187,76           179,10      143,28
                                               01               02            03
                                                                 Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện
                                                               Khẩu độ vì kèo (m)
                                          Đơn
Mã hiệu      Loại vật liệu, quy cách                          Theo mái gian đầu hồi
                                           vị
                                                        ≤8,1              ≤9            >9
 14.220    Gỗ                              m3             1               1                1
           Bu lông M12x250                 cái      190,05              179,10        161,69
                                                        04                05               06

14.23000 - Giằng vì kèo sắt tròn

Đơn vị tính: 1 tấn

Khẩu độ vì kèo (m)

Mã hiệu         Loại vật liệu, quy cách          Đơn vị
                                                                               ≤15
 14.230    Sắt tròn                               kg                           1000
           Bu lông M12x200                        cái                      324,88
           Tăng đơ Φ14                            cái                         16,35
                                                                               01

14.24000 - Xà gồ, cầu phong gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Xà gồ

Đơn

Mã hiệu     Loại vật liệu, quy cách                Mái thẳng, mái nối,           Cầu phong
                                           vị
                                                              mái góc
 14.240    Gỗ                             m3                    1                      1
           Đinh                           kg                   1,19                   1,58
           Hắc ín                         cái                  1,24
                                                                01                    02

14.25000 - Dầm gỗ

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Đơn Chiều dài cầu (m) Mã hiệu Loại vật liệu, quy cách

vị          ≤6                >6
14.250   Gỗ                               m3          1                 1
         Bu lông M20x48                   kg         1,49              1,49
         Đinh đỉa                         cái        3,27              3,27
         Thép hình                        kg         20,49             20,73
                                                      01                02

14.26000 - Các kết cấu gỗ mặt cầu

Đơn vị tính: 1m3 cấu kiện

Loại kết cấu

Loại vật liệu, Gỗ đà

Mã hiệu                          Đơn vị            Gỗ ngang Gỗ băng
                 quy cách                  Lan can                        chắn
                                                    mặt cầu   lăn
                                                                         bánh xe
 14.260   Gỗ                       m3            1     1          1            1
          Đinh 10mm                kg        4,27       -         -            -
          Đinh đỉa                 cái      36,82     54,46    270,30      39,31
          Bu lông M16              cái           37     -         -            -
                                                 01    02        03           04

Chương V ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI

Hướng dẫn áp dụng:

1- Định mức vật liệu que hàn, ôxy, đất đèn để hàn, cắt kim loại trong định mức đã bao gồm hao phí cần thiết khi thi công.

2- Định mức vật liệu que hàn được xác định theo chiều dày của thép hàn và chiều cao mối nối. Chiều cao đường hàn thép tròn xác định bằng bán kính của thép tròn.

3- Trường hợp hàn đính kết cấu thép thì cứ 100 mối nối hàn đính được tính 0,125kg que hàn.

4- Trường hợp hàn cốt thép trong bê tông (hàn thay buộc dây thép) thì cứ 100 mối hàn được tính 0,21kg que hàn (tính bình quân cho các loại cốt thép).

5- Một mối cắt được quy định khi cắt đôi thanh thép (theo hướng thẳng góc với thanh thép). Trường hợp cắt xiên thì được tính theo phương pháp nội suy.

6- Khi cắt thép góc nếu một cạnh thép góc có kích thước bằng kích thước quy định trong định mức thì được áp dụng định mức đó. Trường hợp thép góc có quy cách khác tính theo phương pháp nội suy.

7- Hàn buộc cốt thép trong bê tông được chia ra 3 trường hợp:

- Loại buộc

- Loại chỉ hàn

- Loại vừa buộc vừa hàn

8- Ôxy được tính theo đơn vị chai, 1 chai ôxy tiêu chuẩn có dung tích 40 lít, áp suất 15Mpa, chứa 6m3 khí.

15.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC GIA CÔNG KIM LOẠI

15.11000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC HÀN

15.11100 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc vát

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã                       Đơn                  Chiều dày thép hàn (mm)
           Loại vật liệu
 hiệu                       vị      2       3       4      5       6       7       8
15.111 Que hàn              kg     3,12   3,44     4,11   4,42    6,16    6,48   6,79
                                    01     02       03    04       05     06     07

15.11200 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát hình chữ Y, V với góc vát 600

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã    Loại vật   Đơn                         Chiều dày thép hàn (mm)
 hiệu      liệu     vị        6     7      8     10     12        14        16    18   20   22
15.112 Que hàn      kg     6,84 8,28 9,85 13,4 17,51 22,16 27,36 33,1 39,39 46,2
                           01      02     03     04     05        06        07    08   09   10
  Mã    Loại vật   Đơn                         Chiều dày thép hàn (mm)
 hiệu      liệu     vị        24     26     28     30        32        34        36    38   40
15.112 Que hàn      kg     53,62 61,6 70,03 79,06 88,64 98,76 109,4 120,6 132,4
                              11     12     13     14        15        16        17    18   19

Ghi chú:

Trường hợp góc vát khác 600 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số điều chỉnh tương ứng như sau:

Khi góc vát: 500 thì K = 0,85; 700 thì K = 1,17

800 thì K = 1,36; 900 thì K = 1,58

15.11300 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã                     Đơn                     Chiều dày thép hàn (mm)
        Loại vật liệu
 hiệu                    vị        6       8      10     12            14        16    18   20
15.113 Que hàn           kg        7,9    11,4 15,48 20,22 25,59 31,59 38,22 45,49
                                   01     02      03     04            05        06    07   08

Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 450 (tiếp theo)

Mã                      Đơn                 Chiều dày thép hàn (mm)
         Loại vật liệu
 hiệu                     vị    22     24     26        28        30      32    34    36
15.113 Que hàn           kg    53,39 61,9 71,08 80,87 91,3 102,4 114,0 126,4
                                09     10     11        12        13      14    15    16

Ghi chú:

Khi góc vát ≥ 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,15

15.11400 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát hình chữ X với góc vát 600

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã                    Đơn                   Chiều dày thép hàn (mm)
         Loại vật liệu
 hiệu                   vị      12     14     16        18        20      22    24    26
15.114 Que hàn           kg    8,75 11,08 13,68 16,55 19,7 23,12 26,81 30,78
                                01     02     03        04        05      06    07    08
 Mã                      Đơn                 Chiều dày thép hàn (mm)
         Loại vật liệu
 hiệu                     vị     28     30         32        34         36     38     40
15.114 Que hàn           kg    35,02 39,53 44,32 49,38 54,71 60,32 66,20
                                 09     10         11        12         13     14     15

Ghi chú:

Khi góc vát 450 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,8.

Khi góc vát 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 0,88.

15.11500 - Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã                      Đơn                  Chiều dày thép hàn (mm)
          Loại vật liệu
 hiệu                     vị     12     14      16        18        20        22     24    26
15.115 Que hàn            kg    10,11 12,8 15,8 19,11 22,74 26,69 30,96 35,54
                                 01     02      03        04        05        06     07    08

Hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc vát hình chữ K với góc vát 450 (tiếp theo)

Mã                      Đơn                  Chiều dày thép hàn (mm)
          Loại vật liệu
 hiệu                     vị     28      30          32        34         36        38     40
15.115 Que hàn            kg    40,44   45,7     51,18 57,02 63,18 69,66 76,45
                                 09      10          11        12         13        14     15

Ghi chú:

Khi góc vát ≥ 500 thì trị số định mức hao phí que hàn theo quy định nói trên được nhân với hệ số 1,1

15.11600 - Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không có góc vát

Đơn vị tính: 10m hàn

Mã                      Đơn                 Chiều cao đường hàn (mm)
          Loại vật liệu
 hiệu                     vị      2      3           4         5          6         8     10
15.116 Que hàn            kg    0,32    0,71     1,26      1,97          2,84      5,05   7,90
                                 01      02       03           04        05        06     07
 Mã                        Đơn              Chiều cao đường hàn (mm)
         Loại vật liệu
 hiệu                       vị    12       14         16       18           20        22
15.116 Que hàn             kg    11,37    15,48     20,22     25,59        31,59     38,22
                                  08       09         10       11           12        13

15.11700 - Hàn hơi

(Áp dụng cho hàn thép và hàn đồng)

Đơn vị tính: 10m hàn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Quy cách hàn

Vật liệu      Đơn vị           Số lượng
15.11701     Hàn với chiều cao mối hàn      Ôxy                    chai           0,020
             hay với chiều dày vật hàn      Khí gas                kg             0,04
             < 3mm
                                            Que hàn                kg             0,450
                                            Thuốc hàn              kg             0,030

Hàn hơi (tiếp theo)

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Quy cách hàn

Vật liệu      Đơn vị          Số lượng
15.11702 Hàn với chiều cao mối hàn hay          Ôxy                  chai          0,050
            với chiều dày vật hàn 4 ÷ 6mm       Khí gas               kg            0,10
                                                Que hàn               kg           0,600
                                                Thuốc hàn             kg           0,050
15.11703 Hàn với chiều cao mối hàn hay          Ôxy                  chai          0,100
            với chiều dày vật hàn 7 ÷ 10mm Khí gas                    kg            0,20
                                                Que hàn               kg           0,670
                                                Thuốc hàn             kg           0,050
Mã hiệu              Quy cách hàn
                                                     Vật liệu           Đơn vị        Số lượng
15.11704 Hàn với chiều cao mối hàn hay với Ôxy                           chai          0,150
          chiều dày vật hàn > 10mm
                                               Khí gas                     kg           0,30
                                               Que hàn                     kg          2,100
                                               Thuốc hàn                   kg          0,060

15.12000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CẮT KIM LOẠI

15.12100 - Cắt thép tấm

Đơn vị tính: 10m cắt

Mã       Loại vật    Đơn                     Chiều dày thép (mm)
 hiệu       liệu       vị     5     6÷10 11÷20 21÷30 31÷50 51÷75 76÷100
15.121 Ô xy           chai   0,26   0,398     0,74        1,22      1,96        3,57     6,20
        Khí gas        kg    0,52   0,80      1,48        2,44      3,92        7,14     12,4
                             01      02       03          04          05         06       07

15.12200 - Cắt thép góc

Đơn vị tính: 10 mối cắt

Mã                          Đơn               Kích thước thép góc (mm)
          Loại vật liệu
 hiệu                         vị     75x75      90x90 120x120 150x150 200x200
15.122 Ô xy                  chai     0,086     0,118          0,210        0,308       0,510
        Khí gas               kg      0,172        0,24          0,42       0,62         1,02
                                       01            02          03             04        05

15.12300 - Cắt thép hình U (lòng máng)

Đơn vị tính: 10 mối cắt

Chiều cao thép (mm) Mã Đơn

Loại vật liệu                                          12 ÷ 16 ÷ 20 ÷                      27 ÷
 hiệu                          vị            5÷8       10                                       24
                                                                   14   18   22                        30
15.123 Ô xy                     chai      0,068 0,078 0,146 0,19 0,238 0,27 0,34
         Khí gas                  kg         0,14 0,16 0,29 0,38 0,48 0,54 0,68
                                              01       02         03        04        05        06     07

15.12400 - Cắt thép hình I

Đơn vị tính: 10 mối cắt

Mã                        Đơn                             Chiều cao thép (mm)
          Loại vật liệu
 hiệu                       vị          10      12 ÷ 14 16 ÷ 18 20 ÷ 22                    24      27 ÷ 30
15.124 Ô xy                chai        0,064        0,27         0,34       0,48        0,64         0,72
         Khí gas           kg          0,13         0,54         0,68       0,96        1,28         1,44
                                        01           02           03         04            05         06
 Mã                                                          Chiều cao thép (mm)
           Loại vật liệu    Đơn vị
 hiệu                                        33÷36         40÷45            50          55           60
15.124 Ô xy                  chai             0,94          1,22        1,54            1,70         1,96
         Khí gas                kg            1,88          2,44        3,08            3,4          3,92
                                               07            08             09          10           11

15.12500 - Cắt thép vuông

Đơn vị tính: 10 mối cắt

Mã                           Đơn                     Kích thước cạnh của thép (mm)
           Loại vật liệu
 hiệu                          vị              20          40          60        80         100       120
15.125 Ô xy                     chai          0,10        0,178     0,38         0,68      1,06       1,50
         Khí gas                  kg          0,20        0,36      0,76         1,36      2,12       3,0
                                               01          02          03        04           05       06

15.12600 - Cắt thép tròn

Đơn vị tính: 10 mối cắt

Mã                                Đơn                    Đường kính của thép (mm)
          Loại vật liệu
 hiệu                               vị          24         36          45         60        80        100
15.126 Ô xy                        chai        0,062 0,122 0,176 0,288 0,480 0,780
        Khí gas                    kg          0,12       0,24        0,35     0,58     0,96          1,56
                                                01         02          03         04        05         06

15.12700 - Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm

Đơn vị tính: Cắt 10 chiếc

Mã       Loại       Đơn                         Chiều dày mạch cắt thép (mm)
 hiệu    vật liệu       vị    100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
15.127 Ô xy          chai 0,20 0,27 0,36 0,44 0,52 0,58 0,64 0,72 0,80 0,88
        Khí gas       kg 0,40 0,54 0,72 0,88 1,04 1,16 1,28 1,44 1,6 1,76
                               01         02     03       04     05     06     07      08        09    10

15.12800 - Cắt mũ đinh tán và bu lông

Đơn vị tính: 10 cái

Mã                          Đơn              Đường kính đầu cắt đinh và bu lông (mm)
        Loại vật liệu
 hiệu                        vị          16      21 ÷ 25 30 ÷ 35 40 ÷ 45 50 ÷ 55                      60
15.128 Ô xy                  chai 0,228           0,342         0,44         0,72      0,92           1,20
        Khí gas              kg      0,46         0,68          0,88         1,44      1,84           2,4
                                         01          02          03          04         05            06

15.12900 - Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn

Đơn vị tính: 10 cái

Mã                         Đơn               Chiều dày thép hơ nóng (mm)
           Loại vật liệu
 hiệu                            vị             6÷12                         >12
15.129 Ô xy                  chai               0,40                         0,70
         Khí gas                 kg             0,80                         1,40
                                                 01                          02

15.13000 - HÀN, BUỘC CỐT THÉP, GIA CÔNG CHI TIẾT CHÔN NGẦM

TRONG BÊ TÔNG

15.13100 - Gia công chi tiết chôn ngầm trong bê tông

Chi tiết chôn ngầm trong bê tông, có nhiều loại và trọng lượng khác nhau. Định mức vật tư được xác định theo trọng lượng của sản phẩm. Trong định mức đã tính hao phí cần thiết qua các khâu thi công.

15.13110 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép bản là chính, hàn với râu thép tròn

Đơn vị tính: 1kg sản phẩm

Đơn Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) Mã hiệu Loại vật liệu

vị 3,0
15.131 Thép bản kg 0,988 0,693 0,963 0,996
Thép tròn kg 0,104 0,392 0,129 0,095
Ôxy chai 0,010 0,008 0,007 0,006
Khí gas kg 0,02 0,016 0,014 0,012
Que hàn kg 0,245 0,021 0,018 0,014
11 12 13 14

15.13120 - Chi tiết chôn ngầm có cấu tạo thép hình, thép tròn là chính, hàn với thép bản hay râu thép tròn

Đơn vị tính: 1kg sản phẩm

Đơn Trọng lượng sản phẩm (kg/cái) Mã hiệu Loại vật liệu

vị 3,0
15.131 Thép tròn kg 0,520 0,405 0,515 0,536
Thép bản + thép hình kg 0,554 0,664 0,538 0,516
Ôxy chai 0,006 0,005 0,004 0,003
Khí gas kg 0,012 0,010 0,008 0,006
Que hàn kg 0,245 0,021 0,018 0,014
21 22 23 24

15.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP

Hướng dẫn áp dụng:

1/ Định mức vật liệu gia công 1 tấn vì kèo thép tính cho các loại vì kèo có các khẩu độ L≤ 9m, ≤ 12m, ≤ 18m, 18÷24m, ≤ 36m và >36m, phù hợp với các loại mái.

2/ Định mức vật liệu sản xuất giằng vì kèo tính cho các loại giằng đứng, giằng nghiêng theo mái, giằng ray, giằng cầu treo, giằng xà gồ, giằng đứng, giằng nghiêng theo mái chỉ bố trí ở những gian đầu hồi và những gian có khe co giãn lớn. Giằng ray - cầu treo bố trí dọc theo chiều dài nhà. Tất cả các gian đều bố trí giằng xà gồ.

3/ Liên kết giữa các bản thép và các thanh thép của vì kèo bằng hàn, chiều cao đường hàn sống là 6mm, đường hàn mép là 4mm.

4/ Số lượng vật liệu trong bảng định mức chưa tính đến hao hụt vật liệu khi gia công và lắp dựng.

15.21000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG VÌ KÈO THÉP

15.21100 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Khẩu độ (m) Mã hiệu Loại vật liệu

vị       18÷24         ≤36              >36
15.211 Thép hình                 kg        839          858              876
          Thép tấm               kg        162          143              125
          Ôxy                   chai       1,72         1,59            1,50
          Khí gas                kg        3,44         3,18             3,0
          Que hàn                kg       14,57         13,19           11,09
                                            11           12              13

15.21200 - Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn Khẩu độ (m) Mã hiệu Loại vật liệu

vị         ≤9          ≤12              ≤18
15.212 Thép hình                 kg        782          790              834
          Thép tấm               kg        219          210              167
          Ôxy                   chai       2,82          2,0            1,62
          Khí gas                kg        5,64          4,0            3,24
          Que hàn                kg       15,54         10,71           9,62
                                            11           12              13

15.22000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG CỘT THÉP

15.22100 - Gia công cột bằng thép hình, cột bằng thép tấm

Đơn vị tính: 1 tấn

Đơn

Mã hiệu          Loại vật liệu                Cột thép hình      Cột thép tấm
                                      vị
15.221    Thép hình                   kg          980                 24
          Thép tấm                    kg           21                 976
          Ôxy                        chai         1,59                3,5
          Khí gas                     kg          3,18                7,0
          Que hàn                     kg          5,04               21,76
                                                   11                 12

15.23000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU GIA CÔNG GIẰNG MÁI, XÀ GỒ

15.23100 - Gia công giằng mái, xà gồ thép

Đơn vị tính: 1 tấn

Mã hiệu         Loại vật liệu       Đơn vị     Giằng mái            Xà gồ
15.231    Thép hình                   kg          971                1000
          Thép tấm                    kg           29                  -
          Ôxy                         chai         0,9               0,232
          Khí gas                     kg           1,8               0,46
          Que hàn                     kg           4,2                 -
                                                   11                 12

Chương VI ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN

Hướng dẫn áp dụng:

1.

Những tính chất cơ lý của vật liệu sử dụng để làm bảo ôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật bảo ôn.

2.

Số lượng vật liệu của định mức được tính toán theo đường kính ngoài của ống, còn quy cách ống trong mức là đường kính trong của ống.

Ví dụ: Đường kính ống là φ25mm ống có bề dày 5mm thì đường kính tính toán là 35mm.

3.

Số lượng vật liệu trong định mức đã tính hao hụt qua khâu thi công.

4.

Trong trường hợp bảo ôn ống trong nhà máy thì thay lớp chống mưa bằng hai lớp sơn màu thích hợp. Các định mức vật liệu khác giống bảo ôn ống ngoài trời.

5.

Trong điều kiện bảo ôn nhiều chỗ cong, chật hẹp, khó thao tác, không tiện bảo ôn bê tông bọt thì dùng xỉ bông.

6.

Trường hợp bảo ôn các ống gió, cấu kiện các mặt phẳng hay mặt cong lớn (φ > 500) thì phải gia cố bằng móc thép, bọc lưới thép bằng que hàn điện; hoặc hàn hơi nếu chiều dày thép ống ≤ 3mm

7.

Định mức sử dụng vật liệu để gia công và lắp ráp bao gồm cả gia công và lắp ráp các cấu kiện phục vụ việc gia công và lắp ráp với điều kiện các cấu kiện đó sử dụng thép tấm có chiều dày ≤ 3mm và trọng lượng ≤ 30kg.

16.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BẢO ÔN

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu      Loại vật liệu bảo ôn                Loại vật liệu     Đơn        Số
                                       tính
                                                     quy cách        vị       lượng
16.10001 Bê tông bọt đúc sẵn để         m3     Xi măng PCB 30        kg       304,50
         bảo ôn đường ống
                                               Xút                   kg       0,203
                                               Keo da trâu           kg       0,863
                                   Đơn vị
Mã hiệu     Loại vật liệu bảo ôn               Loại vật liệu    Đơn      Số
                                    tính
                                                   quy cách       vị    lượng
                                            Nhựa thông           kg     0,660
                                            Gỗ ván khuôn         m3     0,256
16.10002 Vữa xi măng đay vụn        m2      Xi măng PCB 30       kg     5,320
          (dầy 10÷20mm)                     Vôi tôi lọc          kg     10,32
                                            Đay vụn              kg     0,626
                                            Cát vàng mịn         m3     0,001
16.10003 Chống mưa bằng 2 lớp       m2      Giấy dầu             m2     2,280
          giấy dầu (tính theo bề            Nhựa bi tum          kg     5,000
          mặt đường ống)
                                            Xăng                 kg     0,516
                                            Bột hoạt thạch       kg     0,380
                                            Vải bố               m2     1,200
                                            Củi đun              kg     2,500
16.10004 Chống mưa bằng bao tải     m2      Bao tải              m2     1,200
          tẩm nhựa bi tum (tính             Xăng                 kg     1,500
          theo bề mặt đường ống)            Nhựa bi tum          kg     4,200
                                            Củi đun              kg     2,000
16.10005 Chống mưa bằng nhựa        m2      Nhựa bi tum          kg     3,980
         bi tum nguội và nóng
                                            Xăng                 kg     0,516
                                            Củi đun              kg     1,000
16.10006 Chống thấm tường, trần,    m2      Giấy dầu             m2     2,500
          nền nhà kho lạnh                  Nhựa bi tum          kg     5,250
                                            Bột đá               kg     3,020
                                            Củi đun              kg     5,200

16.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT BỀ MẶT NÓNG

Đơn vị

Mã hiệu   Loại vật công tác                             Quy      Đơn     Số
                                tính    Loại vật liệu
                                                         cách     vị     lượng
16.20001 Cách nhiệt bề mặt      100m2 Vỏ Điatômít       Dài 330   m3     95,60
         ống thép nóng         lớp cách                 dày 55
         bằng vỏ Điatômít.       nhiệt Dây thép         φtr: 62
                                                                  kg    250,00
                                        Amiăng            φ2      kg    5.600,00
                                        Điatômít                  kg    2.500,00
                                        Mùn cưa                   kg     3,70
16.20002 Cách nhiệt 2 lớp       100m2 Mảnh                        m3     94,60
         bằng các mảnh         lớp cách Điatômít
         Điatômít.               nhiệt
                                        Dây thép          φ2      kg    236,00
                                        Vữa                       m3     1,70
16.20003 Cách nhiệt 2 lớp      100m2    Củi                       m2     0,40
         bằng giấy dầu          bề mặt Giấy dầu                   m2    230,00
                                        Bi tum                    kg    360,00
16.20004 Sơn ống thép bằng 100m2 bề Củi                           m3     0,20
         nhựa bi tum         mặt
                                    Nhựa bi tum                   kg    160,00
16.20005 Cách nhiệt 1 lớp      100m2    Gạch                      m3     96,00
         bằng gạch              lớp     Điatômít
         Điatômít               cách    Dây thép          φ2      kg     2,50
                                nhiệt
16.20006 Cách nhiệt 1 lớp      100m2    Củi                       m2     0,20
         bằng giấy dầu
                               bề mặt   Giấy dầu                  m2    115,00
                                        Nhựa bi tum               kg    180,00
                                 Đơn vị
Mã hiệu     Loại vật công tác                               Quy      Đơn    Số
                                  tính    Loại vật liệu
                                                            cách      vị   lượng
16.20007 Sơn bề mặt cách         100m2    Củi                         m3   0,200
         nhiệt bằng nhựa
                                 bề mặt   Nhựa bi tum                 kg   160,00
         bi tum trên kim loại
16.20008 Sơn bề mặt cách         100m2    Củi                         m3    0,20
         nhiệt bằng nhựa
                                 bề mặt   Bi tum                      kg   150,00
         bi tum trên giấy dầu

16.30000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ BỌC CÁCH NHIỆT CHỐNG

GỈ 1M ỐNG DẪN GAS

16.31000 - Dạng bọc cách nhiệt bình thường

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đường kính và chiều dày

Nhựa bi

Mã hiệu            thành ống              Xăng             Cao lanh Giấy da
                                                    tum
                      (mm)                 (kg)      (kg)          (kg)    (m2)
16.31001          100 (108x4)             0,0388    1,036          0,250   0,710
16.31002          125 (133x4)             0,0477    1,279          0,310   0,870
16.31003         150 (159x4,5)            0,057     1,533          0,370   1,040
16.31004          200 (219x8)             0,078     2,084          0,510   1,440
16.31005          250 (273x7)             0,097     2,723          0,640   1,790
16.31006          300 (325x8)             0,115     3,131          0,760   2,140
16.31007          350 (377x8)             0,134     3,639          0,880   2,480
16.31008          400 (426x11)            0,152     4,117          1,000   2,800
16.31009          500 (529x10)            0,188     5,083          1,250   3,460
16.31010          700 (700x12)            0,250     6,730          1,650   4,580

16.32000 - Dạng bọc cách nhiệt có gia cố

Đường kính và

Nhựa bi Cao

Mã hiệu      chiều dày thành ống     Xăng                Brizon           Giấy da
                                                 tum              lanh
                    (mm)             (kg)        (kg)     (m2)    (kg)     (m2)
16.32001         100 (108x4)        0,0388      2,066    0,400    0,510    0,710
16.32002         125 (133x4)        0,0477      2,549    0,490    0,630    0,870
16.32003        150 (159x4,5)        0,057      3,023    0,580    0,750    1,400
16.32004         200 (219x8)         0,078      4,134    0,810    1,130    1,440
16.32005         250 (273x7)         0,097      5,143    1,000    1,280    1,790
16.32006         300 (325x8)         0,115      6,201    1,200    1,530    2,140
16.32007         350 (377x8)         0,134      7,199    1,400    1,780    2,480
16.32008        400 (426x11)         0,152      8,156    1,590    2,040    2,800
16.32009        500 (529x10)         0,188      10,083   1,960    2,530    3,160
16.32010        700 (700x12)         0,250      13,110   2,600    3,350    4,580

16.33000 - Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều

Đường kính và Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Mã hiệu           chiều dày                  Nhựa bi              Cao
                                     Xăng                Brizon           Giấy da
                  thành ống                      tum              lanh
                    (mm)             (kg)        (kg)     (m2)    (kg)     (m2)
16.33001         100 (108x4)        0,0388      3,260    0,820    0,760   0,710
16.33002         125 (133x4)        0,0477      3,779    1,020    0,945   0,870
16.33003        150 (159x4,5)        0,057      4,533    1,200    1,130   1,400
                Đường kính và            Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
 Mã hiệu          chiều dày                     Nhựa bi                 Cao
                                       Xăng                  Brizon             Giấy da
                  thành ống                      tum                    lanh
                    (mm)               (kg)      (kg)         (m2)      (kg)     (m2)
16.33004         200 (219x8)           0,078     6,234       1,680      1,550   1,440
16.33005         250 (273x7)           0,097     7,793       2,100      1,920   1,790
16.33006         300 (325x8)           0,115     9,281       2,500      2,290   2,140
16.33007         350 (377x8)           0,134    10,759       2,900      2,660   2,480
16.33008        400 (426x11)           0,152    12,217       3,300      3,000   2,800
16.33009        500 (529x10)           0,188    15,183       4,050      3,700   3,160
16.33010        700 (700x12)           0,250    19,860       5,360      4,890   4,580

16.40000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ CÁCH NHIỆT HƠI NƯỚC

16.41000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt thép bằng vật liệu cuộn

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu         Loại công tác                        Loại       Quy      Đơn     Số
                                        tính
                                                  vật liệu       cách      vị    lượng
16.41001 Bọc cách nhiệt bề mặt         100m2 Pécgamin                     m2    111,00
           bê tông cốt thép                     Nhựa bi tum Số 4          kg    126,00
           (bọc 1 lớp)                          Củi                       m3     0,20
16.41002 Bọc cách nhiệt tấm ngăn       100m2 Ruberoit                     m2    220,00
           tông cốt thép (bọc 2 lớp)            Nhựa bi tum Số 4          kg    240,00
                                                Củi                       m3     0,40

16.42000 - Định mức vật liệu dùng để bọc cách thủy nhiệt bằng vật liệu cuộn trong phòng vệ sinh

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị Mã hiệu Loại công tác tính Loại vật liệu Quy Đơn Số lượng cách vị

16.42001 Bọc cách thủy nhiệt trong 100m2 Ruberoit                           m2   220,00
           phòng vệ sinh (bọc 2 lớp)               Nhựa bi tum      Số 4    kg   489,00
                                                   Củi                      m3    0,40

16.51000 - Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm

- Vật liệu chính

Đơn vị tính: 10m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn

Mã hiệu     Loại công tác                         Chiều dày lớp bảo ôn (mm)
                               vị
                                          50        100      150           200    300
 16.510 Striropho              m3      0,530       1,050    1,580      2,100     3,150

- Vật liệu khác

Đơn vị tính: 10m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại vật liệu Tường, trần có chiều Nền có chiều dày Số hiệu Đơn vị quy cách dày lớp bảo ôn (mm) lớp bảo ôn (mm)

≤ 100      >100        ≤ 100     >100
16.510 Bi tum số 4                  kg         63,000     78,750     63,500     78,750
          Củi đun                   kg         63,000     78,000     63,000     78,000
          Bột đá                    kg         36,100     45,230     36,180     45,230
              Loại vật liệu             Tường, trần có chiều Nền có chiều dày
Số hiệu                        Đơn vị
               quy cách                 dày lớp bảo ôn (mm) lớp bảo ôn (mm)
                                          ≤ 100       >100      ≤ 100     >100
          Giấy dầu               m2      37,440      49,920    37,440    49,920
          Dây thép φ3            kg       2,400      4,030        -         -
          Thép φ6                kg       3,700      7,400     50,000    50,000
          Lưới thép 10x10        m2      11,000      11,000       -         -
          Xi măng P30            kg      90,510      90,510    240,00    240,00
          Cát vàng               m3       0,173      0,173      0,270     0,270
          Đá dăm (sỏi)           m3         -           -       0,550     0,550
                                            10         20        30        40

16.60000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT ĐƯỜNG ỐNG

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ=0,5÷0,7mm), sơn thì căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức tính cho 1m2 diện tích bảo vệ.

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bê tông bọt thì số lượng vật liệu bê tông bọt bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,584. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ =0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng Striropho tấm thì số lượng vật liệu Striropho tấm bằng trị số định mức vật liệu bông khoáng trong định mức trên nhân với hệ số 0,576. Các định mức vật liệu khác: lưới thép, dây buộc, vữa bảo ôn, quét nhựa bi tum, dán giấy dầu, tôn tráng kẽm (δ =0,5÷0,7mm), sơn áp dụng như quy định đối với bảo ôn cách nhiệt đường ống bằng bông khoáng.

Đơn vị tính: 100m đường ống

Loại đường ống quy cách

Mã hiệu                             Bông khoáng    Lưới thép    Dây thép
                    (mm)
                                        (m3)       φ10x10 (m2)   φ1÷2 (kg)
                  Ống φ25
16.61001   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        1,01          31,11        10,56
16.61002         - nt- 40mm             1,58           38          11,84
16.61003         - nt- 50mm             2,25          44,9         13,15
16.61004         - nt- 70mm             3,16          62,17        16,32
16.61005        - nt- 100mm             7,29          79,44        19,52
16.61006        - nt- 150mm             15,16        113,96        25,92
                  Ống φ32
16.61007   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        1,15          33,85        11,11
16.61008         - nt- 40mm             1,75          40,76        12,34
16.61009         - nt- 50mm             2,48          47,66        13,56
16.61010         - nt- 70mm             4,75          64,93        14,79
16.61011        - nt- 100mm             7,74          82,2         18,05
16.61012        - nt- 150mm             15,83        116,74        26,41
                  Ống φ40
16.61013   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        1,33          37,29        11,73
16.61014         - nt- 40mm             1,99          44,22        12,95
16.61015         - nt- 50mm             2,75          51,15        14,38
           Loại đường ống quy cách
Mã hiệu                              Bông khoáng    Lưới thép    Dây thép
                    (mm)
                                        (m3)       φ10x10 (m2)   φ1÷2 (kg)
16.61016         - nt- 70mm             5,19          68,39        17,44
16.61017        - nt- 100mm             8,31          85,66         20,7
16.61018        - nt- 150mm             16,68         120,2        27,03
                  Ống φ50
16.61019   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        1,48          40,81        12,54
16.61020         - nt- 40mm             2,20          47,66        13,56
16.61021         - nt- 50mm             3,03          54,56        14,99
16.61022         - nt- 70mm             5,60          71,83        18,05
16.61023        - nt- 100mm             8,86          89,10        21,31
16.61024        - nt- 150mm             17,50        123,64        27,64
                  Ống φ70
16.61025   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        1,83          47,66        13,56
16.61026         - nt- 40mm             2,65          54,56        15,00
16.61027         - nt- 50mm             3,59          61,48        18,96
16.61028         - nt- 70mm             6,44          78,75        19,48
16.61029        - nt- 100mm             9,99          96,02        22,54
16.61030        - nt- 150mm             19,20        130,56        29,10
                  Ống φ80
16.61031   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        1,99          51,12        14,17
           Loại đường ống quy cách
 Mã hiệu                             Bông khoáng    Lưới thép    Dây thép
                    (mm)
                                        (m3)       φ10x10 (m2)   φ1÷2 (kg)
16.61032         - nt- 40mm             2,88          58,03        15,60
16.61033         - nt- 50mm             3,88          64,93        16,83
16.61034         - nt- 70mm             6,86          82,20        20,10
16.61035        - nt- 100mm             10,55         99,47        23,15
16.61036        - nt- 150mm             20,04        124,11        29,68
                  Ống φ105
16.61037   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        2,33          58,03        15,60
16.61038         - nt- 40mm             3,33          64,93        16,83
16.61039         - nt- 50mm             4,44          71,83        18,05
16.61040         - nt- 70mm              7,7          89,10        21,31
16.61041        - nt- 100mm             11,68        106,37        24,58
16.61042        - nt- 150mm             21,71        140,91        30,90
                  Ống φ125
16.61043   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        2,75          66,66        17,23
16.61044         - nt- 40mm             3,88          73,57        18,46
16.61045         - nt- 50mm             5,13          80,48        19,68
16.61046         - nt- 70mm             8,76          97,75        22,95
16.61047        - nt- 100mm             13,09        115,02        26,21
16.61048        - nt- 150mm             23,83        149,56        32,53
           Loại đường ống quy cách
Mã hiệu                              Bông khoáng    Lưới thép    Dây thép
                    (mm)
                                        (m3)       φ10x10 (m2)   φ1÷2 (kg)
                  Ống φ150
16.61049   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        3,19          75,65        18,87
16.61050         - nt- 40mm             4,48          82,55         20,1
16.61051         - nt- 50mm             5,86          89,46        21,31
16.61052         - nt- 70mm             9,85         106,73        24,58
16.61053        - nt- 100mm             14,54        124,00        27,84
16.61054        - nt- 150mm             26,01        158,54        34,17
                  Ống φ200
16.61055   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        4,08          93,95        22,13
16.61056         - nt- 40mm             5,66         100,86        23,56
16.61057         - nt- 50mm             7,35         107,77        24,78
16.61058         - nt- 70mm             12,09        125,04        28,05
16.61059        - nt- 100mm             17,5         142,31        31,11
16.61060        - nt- 150mm             30,48        176,85        37,63
                  Ống φ250
16.61061   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        4,91         111,91        25,60
16.61062         - nt- 40mm             6,83         118,82        26,82
16.61063         - nt- 50mm             8,81         125,73        28,05
16.61064         - nt- 70mm             14,26        143,00        31,31
           Loại đường ống quy cách
 Mã hiệu                             Bông khoáng    Lưới thép    Dây thép
                    (mm)
                                        (m3)       φ10x10 (m2)   φ1÷2 (kg)
16.61065        - nt- 100mm             20,43        160,27        34,57
16.61066        - nt- 150mm             34,86        194,81        40,90
                  Ống φ300
16.61067   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        5,83         129,87        28,87
16.61068         - nt- 40mm             7,99         136,77         30,1
16.61069         - nt- 50mm             10,28        143,66        31,51
16.61070         - nt- 70mm             16,46        160,93        34,57
16.61071        - nt- 100mm             23,35        178,20        37,84
16.61072        - nt- 150mm             39,24        212,74        44,16
                  Ống φ350
16.61073   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        6,74         148,50        32,33
16.61074         - nt- 40mm             9,20         155,43        33,55
16.61075         - nt- 50mm             11,78        162,34          35
16.61076         - nt- 70mm             18,74        179,61        38,04
16.61077        - nt- 100mm             16,39        196,88        41,31
16.61078        - nt- 150mm             43,78        231,43        47,63
                  Ống φ400
16.61079   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        7,58         165,77        35,59
16.61080         - nt- 40mm             10,34        172,70        36,82
           Loại đường ống quy cách
Mã hiệu                              Bông khoáng    Lưới thép    Dây thép
                    (mm)
                                        (m3)       φ10x10 (m2)   φ1÷2 (kg)
16.61081         - nt- 50mm             13,19        179,61        38,25
16.61082         - nt- 70mm             20,84        196,88        41,31
16.61083        - nt- 100mm             29,19        214,15        44,57
16.61084        - nt- 150mm             48,00        248,69        50,89
                  Ống φ450
16.61085   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        8,43         183,04        38,65
16.61086         - nt- 40mm             11,46        189,97        40,08
16.61087         - nt- 50mm             14,59        196,88        41,31
16.61088         - nt- 70mm             22,94        214,15        44,57
16.61089        - nt- 100mm             32,00        231,44        50,89
16.61090        - nt- 150mm             52,20        265,96        54,16
                  Ống φ500
16.61091   Lớp bảo ôn dày ≤ 30mm        9,30         201,03        42,12
16.61092         - nt- 40mm             12,63        207,90        43,35
16.61093         - nt- 50mm             16,05        214,84        44,57
16.61094         - nt- 70mm             25,14        232,10        47,83
16.61095        - nt- 100mm             34,91        249,37        41,10
16.61096        - nt- 150mm             56,58        283,91        57,42

16.70000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU BẢO ÔN CÁCH NHIỆT THIẾT BỊ

BẰNG BÔNG KHOÁNG

- Định mức vật liệu dùng để bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông khoáng chỉ tính cho các loại vật liệu: Bông khoáng, lưới thép, dây thép. Các định mức vật liệu khác: vữa bảo ôn, quét nhựa Bi tum, sơn màu căn cứ vào thiết kế cụ thể và định mức vật liệu tính cho 1 m2 diện tích bảo vệ.

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Loại đường ống quy cách Đơn Bông Lưới thép Dây thép Mã hiệu

(mm)             vị tính     khoáng     φ10x10       φ1÷2
                                                     (m3)        (m2)        (kg)
16.70001 Chiều dày lớp bảo ôn 50mm 1m2              0,090       1,210       0,190
16.70002            - nt- 75mm           1m2        0,140       1,270       0,200
16.70003            - nt- 100mm          1m2        0,180       1,330       0,210
16.70004            - nt- 150mm          1m2        0,270       1,470       0,240
16.70005            - nt- 200mm          1m2        0,360       1,610       0,270

16.80000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ SƠN ĐƯỜNG ỐNG

Đơn vị tính: 100m đường ống

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị

Loại đường ống quy cách Mã hiệu định mức

(mm)

Sơn (kg)

16.80001                Ống ≤ 25mm                                1,35
16.80002                Ống ≤ 32mm                                1,73
16.80003                Ống ≤ 40mm                                2,16
16.80004                Ống ≤ 50mm                                2,70
16.80005                Ống ≤ 70mm                                3,78
                                                    Vật liệu dùng cho 1 đơn vị
                  Loại đường ống quy cách
Mã hiệu                                                        định mức
                           (mm)
                                                               Sơn (kg)
16.80006               Ống ≤ 80mm                                4,33
16.80007               Ống ≤ 100mm                               5,66
16.80008               Ống ≤125mm                                7,08
16.80009               Ống ≤ 150mm                               8,49
16.80010               Ống ≤ 200mm                              11,33
16.80011               Ống ≤ 250mm                              14,16
16.80012               Ống ≤ 300mm                              16,99
16.80013               Ống ≤ 350mm                              19,83
16.80014               Ống ≤ 400mm                              22,66
16.80015               Ống ≤ 450mm                              25,79
16.80016               Ống ≤ 500mm                              28,32

16.90000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG LÀM LỚP GIA CỐ KHI BẢO

ÔN ỐNG GIÓ VÀ CẤU KIỆN CÓ MẶT PHẲNG, MẶT CONG LỚN

Đơn vị tính: 1m2

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã hiệu Loại công tác

Loại vật liệu Quy cách Đơn vị Số lượng

16.90001 Làm lớp gia cố bằng hàn      Thép tròn         φ4÷8       kg       3,50
           điện                       Dây thép          φ1÷2       kg       0,43
                                      Lưới thép        10x10       m2       1,20
                                      Que hàn           φ3÷4       kg       0,50
                                      Sơn màu                      kg       0,40
 Mã hiệu           Loại công tác
                                        Loại vật liệu Quy cách Đơn vị Số lượng
16.90002 Làm lớp gia cố bằng hàn Thép tròn             φ4÷8       kg       3,50
         hơi (khi thép dày ≤ 3mm)
                                  Lưới thép           10x10      m2        1,20
                                        Dây thép       φ1÷2       kg       0,43
                                        Que hàn hơi    φ3÷4       kg       0,45
                                        Ô xy                    Chai       0,02
                                        Đất đèn                   kg       0,34
                                        Thuốc hàn                 kg       0,03

Chương VII ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC 17.10000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU CÔNG TÁC CHỐNG THẤM, CHỐNG ẨM

Hướng dẫn sử dụng:

1.

Định mức vật liệu dùng để quét nhựa bitum hay dán giấy dầu ghi trong bảng định mức chỉ tính toán cho một lớp quét hay một lớp dán (gồm một lớp giấy, một lớp nhựa hoặc một lớp bao tải,...). Thực tế theo yêu cầu của thiết kế sử dụng bao nhiêu lớp, hoặc độ dày tăng thì được tính bằng cách lấy các định mức đó nhân với số lớp hoặc độ dầy của lớp cần làm.

Ví dụ: Dán mái gồm 3 lớp nhựa, 2 lớp giấy dầu thì vật liệu cần dùng cho 1m2 dán mái là:

- Giấy dầu: 1,2 m2 x 2 = 2,4 m2

- Bi tum: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg

- Bột đá: 0,9 kg x 3 = 2,7 kg

- Củi: 1,5 kg x 3 = 4,5 kg

2.

Làm mái nhà bằng bê tông bọt chỉ tính vật liệu cho lớp bê tông dầy 10cm. Nếu chiều dầy bê tông bọt lớn hơn hoặc nhỏ hơn 10cm thì theo thực tế tính toán số lượng bê tông bọt, còn số lượng vữa không thay đổi.

3.

Vật liệu trát mái bằng vữa matít atsphan. Thành phần 1m3 vữa:

- Nhựa bitum: 65%

- Bột đá: 20%

- Xi măng: 15%

- Số lượng củi để nấu 1 m3 vữa matít asphan: 100 kg

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức

Đơn vị

Mã hiệu      Loại công tác                               Quy     Đơn      Số
                                tính     Loại vật liệu
                                                         cách     vị     lượng
17.11001 Quét 1 lớp nhựa        1 m2    Nhựa bi tum               kg     0,150
          nguội
                                        Xăng                      kg     0,345
17.11002 Quét 1 lớp nhựa        1 m2    Nhựa bi tum               kg      2,00
          nóng
                                        Bột đá                    kg     1,200
                                        Củi đun                   kg     2,000
17.11003 Quét hắc ín vào gỗ     1 m2    Hắc ín                    kg      0,19
17.11004 Quét lớp nhựa sau      1 m2    Nhựa bi tum               kg     2,200
          mố dày 2cm
                                        Củi đun                   kg     2,200
17.11005 Quét bi tum vào        1 m2    Nhựa bi tum               kg     1,000
          tường
                                        Củi đun                   kg     1,000
17.11006 Dán giấy dầu, 1        1 m2    Giấy dầu                  m2     1,200
         lớp giấy dầu, 1 lớp
         nhựa bi tum                    Nhựa bi tum               kg     1,500
                             Đơn vị
Mã hiệu     Loại công tác                              Quy     Đơn      Số
                              tính     Loại vật liệu
                                                       cách     vị    lượng
                                      Bột đá                    kg     0,900
                                      Củi đun                   kg     1,500
17.11007 Rải lớp phòng        1 m2    Nhựa bi tum               kg     3,800
          nước mặt cầu
                                      Cát vàng                  m3    0,0008
          đường bộ dày 3cm
                                      Bột đá                    kg     4,000
                                      Củi đun                   kg     8,000
17.11008 Lớp bê tông nhựa     1 m2    Nhựa bi tum               kg     3,400
          mặt cầu đường bộ
                                      Cát vàng                  m3    0,0016
          dày 3cm
                                      Bột đá                    kg     6,700
                                      Đá dăm           1x2      m3     0,023
                                      Củi đun                   kg     16,00
17.11009 Lớp bê tông nhựa     1 m2    Nhựa bi tum               kg     5,700
          mặt cầu đường bộ
                                      Cát vàng                  m3    0,0034
          dày 5cm
                                      Bột đá                    kg    11,020
                                      Đá dăm           1x2      m3     0,057
                                      Củi đun                   kg     24,00
17.11010 Nhét dây thừng       1 m2    Nhựa bi tum               kg     0,779
          tẩm nhựa vào khe
                                      Dây thừng                 m      1,050
          lún
                                      Củi đun                   kg     3,118
                              Đơn vị
Mã hiệu     Loại công tác                               Quy      Đơn      Số
                               tính     Loại vật liệu
                                                        cách      vị    lượng
17.11011 Nhét bi tum và        1 m2    Đay                        kg     390,0
          đay vào khe co
          dãn                          Nhựa bi tum                kg     685,0
17.11012 Rải 1 lớp sỏi trên    1 m2    Sỏi                        m3     0,012
          giấy dầu trên mái
                                       Nhựa bi tum                kg     0,700
                                       Củi đun                    kg     0,700
17.11013 Phủ 1 lớp nhựa        1 m2    Nhựa bi tum                kg     11,00
          dày 1cm
                                       Củi đun                    kg     11,00
17.11014 Khe nối bao tải       1 m2    Bao tải                   cái     3,400
          tẩm nhựa dày 3cm
                                       Nhựa bi tum                kg     8,400
                                       Củi đun                    kg     8,400
17.11015 Khe nối giấy XM       1 m2    Giấy ximăng               cái     3,000
          tẩm nhựa dày 2cm
                                       Nhựa bi tum                kg     6,200
                                       Củi đun                    kg     6,200
17.11016 Trát vữa matít        1 m2    Vữa matít                  lít    12,00
          atsphan vào mái
          dày 1cm                      atsphan
17.11017 Trát lớp bê tông      1 m2    Bê tông bọt                m3     0,105
          bọt cách nhiệt ở
          mái dày 10cm                 Vữa                        lít    30,00
                              Đơn vị
Mã hiệu     Loại công tác                                Quy      Đơn     Số
                               tính     Loại vật liệu
                                                         cách     vị    lượng
17.11018 Làm tầng đệm          1 m2    Vữa bê tông                lít    52,50
          đường sắt dày 5cm
17.11019 Làm tầng bảo hộ       1 m2    Vữa                        lít    31,50
          đường sắt dày 3cm
                                       Lưới thép         20x20    m2     1,100
17.11020 Làm tầng đệm cầu      1 m2    Vữa bê tông                lít    24,00
          Ô tô và cầu tàu
          dày 2cm
17.11021 Che mưa ở khe         1m      Tôn tráng kẽm      Dày     m2     0,500
          lún, khe co dãn                                1mm
                                       Gạch gỗ                    m3    0,0055
                                       Bu lông          M16x150   cái    4,000
                                       Nhựa bi tum                kg     0,050
                                       Củi đun                    kg     0,050
17.11022 Che mưa ở khe co      1m      Tôn tráng kẽm Dày 1mm      m2     0,410
          dãn bê tông
                                       Gạch gỗ                    m3    0,0055
          cầu đường bộ
                                       Bu lông          M16x150   cái    4,00
                                       Nhựa bi tum                kg     2,200
                                       Bao tải                    cái    0,250
                                       Thiếc hàn                  kg     0,050
                               Đơn vị
Mã hiệu     Loại công tác                                 Quy      Đơn     Số
                                tính     Loại vật liệu
                                                          cách     vị    lượng
17.11023 Che mưa ở khe co       1m      Tôn              Dày 4mm   kg     9,500
         dầm bê tông cầu                Thép tròn          φ6      kg     0,370
         đường sắt
                                        Que hàn            φ3      kg     0,100
                                        Nhựa bi tum                kg     1,00
17.11024 Chống dột vòm lò       1m2     Giấy dầu                   m2     1,250
         bằng giấy dầu.                 Nhựa Bi tum                kg     1,800
         Tính cho 1 lớp
                                        Củi đun                    kg     1,800
          giấy dầu, 1 lớp
          nhựa và 2 lớp vữa             Vữa xi măng                lít    25,00
          (1m2 dán giấy dầu)
17.11025 Quét nhựa Bitum        1m2     Nhựa bi tum                kg     3,00
         và dán bao tải, 1              Bao tải                    kg     1,200
         lớp bao tải, 2 lớp
         nhựa                           Bột đá                     kg     1,80
                                        Củi đun                    kg     3,000
17.11026 Quét nhựa Bitum        1m2     Nhựa bi tum                kg     4,50
         và dán bao tải, 2
                                        Bao tải                    kg     2,400
         lớp bao tải, 3 lớp
         nhựa                           Bột đá                     kg     2,701
                                        Củi đun                    kg     4,00
17.11027 Quét nhựa đường       1 ống Nhựa đường                    kg    11,143
         chống thấm mối        cống Giấy dầu                       m2     1,029
         nối cống đường
                                        Đay                        kg     0,475
          Kính Φ0,75m
                                        Củi đun                    kg     2,000

17.20000 - ĐỊNH MỨC VẬT LIỆU DÙNG ĐỂ LÀM KHỚP NỐI, KHE

CO GIÃN

Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức Mã Đơn

Loại công tác                                        Đơn    Số
 hiệu                        vị tính Loại vật liệu   Quy cách
                                                                 vị    lượng
17.20011 Làm khớp nối bằng    1m    Thép bản         dày 2mm     kg    11,038
         thép kiểu I                Tôn              dày 1,5mm   kg    8,792
                                    Que hàn            thép      kg    0,350
                                    Nhựa bi tum                  kg    22,741
                                    Củi đun                      kg    22,50
17.20012 Làm khớp nối bằng    1m    Tôn              dày 1,5mm   kg    9,515
         thép kiểu II               Que hàn            thép      kg    0,150
                                    Nhựa bi tum                  kg    10,095
                                    Củi đun                      kg    10,00
17.20013 Làm khớp nối bằng    1m    Tôn              dày 1,5mm   kg    9,683
         thép kiểu III              Que hàn            thép      kg    0,200
                                    Nhựa bi tum                  kg    12,124
                                    Củi đun                      kg    12,86
17.20014 Làm khớp nối bằng    1m    Tôn              dày 1,5mm   kg     5,95
         thép kiểu IV               Que hàn            thép      kg    0,100
                                    Nhựa bi tum                  kg    27,762
                                    Củi đun                      kg    27,50
                                    Vữa xi măng       mác 100    m3    0,032
17.20015 Làm khớp nối bằng    1m    Que hàn            thép      kg    0,130
         thép kiểu V                Nhựa bi tum                  kg    30,286
 Mã                           Đơn
            Loại công tác                                      Đơn     Số
 hiệu                        vị tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                vị lượng
                                   Củi đun                    kg    30,00
                                   Gỗ              Nhóm 4     m3    0,047
                                   Thép bản       không gỉ    kg    7,943
                                   Bu lông        M16x320     cái   4,000
17.20021 Làm khớp nối bằng    1m   Đồng tấm       dày 2mm     kg    6,997
         đồng kiểu I               Tôn            dày 2mm     kg    4,757
                                   Que hàn          đồng      kg    0,105
                                   Que hàn          thép      kg    0,045
                                   Nhựa bi tum                kg    20,19
                                   Củi đun                    kg    20,00
                                   Vữa xi măng    mác 100     m3    0,031
17.20022 Làm khớp nối bằng    1m   Đồng tấm       dày 2mm     kg    10,453
         đồng kiểu II              Tôn            dày 2mm     kg     2,45
                                   Que hàn          đồng      kg    0,155
                                   Que hàn          thép      kg    0,066
                                   Nhựa bi tum                kg    27,762
                                   Củi đun                    kg    27,50
                                   Vữa xi măng    mác 100     m3    0,031
17.20023 Làm khớp nối bằng    1m   Đồng tấm       dày 2mm     kg    6,997
         đồng kiểu III             Que hàn          đồng      kg    0,105
                                   Nhựa bi tum                kg     20,6
                                   Củi đun                    kg    20,62
                                   Vữa xi măng    mác 100     m3    0,010
 Mã                           Đơn
             Loại công tác                                     Đơn     Số
 hiệu                        vị tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                vị lượng
17.20024 Làm khớp nối bằng    1m   Đồng tấm       dày 2mm     kg    5,607
         đồng kiểu IV              Tôn            dày 2mm     kg    4,077
                                   Que hàn          đồng      kg    0,087
                                   Que hàn          thép      kg    0,066
                                   Nhựa bi tum                kg    7,267
                                   Củi đun                    kg    7,200
                                   Vữa xi măng    mác 100     m3    0,010
                                   Bu lông        M16x320     cái   4,000
17.20031 Làm khớp nối bằng    1m   Tấm nhựa      PVC KN92     m      1,0
         nhựa PVC                  Vữa xi măng    Mác 100     m3    0,020
                                   Dây thừng                  m     2,050
                                   Nhựa đường                 kg    3,333
                                   Thép tròn         φ6       kg    1,042
                                   Củi đun                    kg    3,320
17.20032 Làm khớp nối bằng    1m   Gioăng                     m      1,0
         gioăng cao su             cao su
                                   Gỗ ván                     m3    0,001
17.20041 Làm khe co sân,      1m   Matít chèn                 kg    1,347
         bãi, mặt đường bê         khe
         tông                      Nhựa đường                 kg    0,124
                                   Thép φ25                   kg    3,725
 Mã                              Đơn
             Loại công tác                                        Đơn     Số
 hiệu                           vị tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                   vị lượng
17.20042 Làm khe giãn sân,       1m   Matít chèn                 kg   1,317
         bãi, mặt đường bê            khe
         tông                         Nhựa đường                 kg   0,238
                                      Thép φ25                   kg    7,50
                                      Mùn cưa                    kg   0,430
                                      Cao su đệm                 m     1,0
                                      ống nhựa          φ42      m    1,590
17.20043 Làm khe dọc sân,        1m   Matít chèn                 kg   0,743
         bãi, mặt đường bê            khe
         tông                         Thép φ25                   kg   1,078
17.20044 Làm khe ngàm liên      10m Thép tròn        φ< 18mm     kg   17,549
         kết đường lăn sân            Thép tròn                  kg   19,493
         đỗ sân bay, khe
         1x4, h=30cm                  Que hàn                    kg    0,09
                                      Nhựa đường                 kg   3,752
                                      Dây thép                   kg   0,480
                                      Củi đun                    kg   3,082
17.20045 Làm khe co đường        10m Thép tròn       φ< 25mm     kg   52,824
         lăn, sân đỗ sân bay,         Thép tròn      φ6÷8mm      kg   54,129
         khe 1x4, h=30cm
                                      Que hàn                    kg    0,19
                                      Nhựa đường                 kg   1,038
                                      Dây thép                   kg   1,320
                                      Gỗ xẻ           nhóm 4     m3   0,008
                                      Củi đun                    kg   0,900
 Mã                           Đơn
            Loại công tác                                      Đơn     Số
 hiệu                        vị tính Loại vật liệu Quy cách
                                                                vị lượng
17.20046 Làm khe giãn         10m Thép tròn        φ25mm      kg    73,951
         đường lăn, sân đỗ         Thép tròn       φ6÷8mm     kg    75,781
         sân bay, khe 2x4,
         h=30cm                    Que hàn                    kg     0,26
                                   Nhựa đường                 kg    1,438
                                   Dây thép                   kg    1,320
                                   buộc
                                   Gỗ xẻ           nhóm 4     m3    0,114
                                   Củi đun                    kg    0,900
17.20047 Làm khe gia cường    10m Thép tròn        φ≤ 18mm    kg    95,422
         đường lăn, sân đỗ         Thép tròn       φ6÷8mm     kg    25,403
         sân bay, khe 2x4,
                                   Que hàn                    kg     0,57
         h=30cm
                                   Dây thép                   kg    1,610
                                   buộc
17.20051 Cắt khe 2x4 bằng   10m Lưỡi cắt           φ350mm     cái   0,180
         phương pháp xẻ khô     Nước                          m3     0,12
17.20052 Cắt khe 1x4 bằng   10m Lưỡi cắt           φ350mm     cái   0,132
         phương pháp xẻ khô     Nước                          m3    0,083
17.20061 Trám khe, khe 2x4    10m Backer rod       φ25mm      m     11,33
         bằng mastíc               Chất trám khe              lít   2,931
         444/777
17.20062 Trám khe, khe 1x4    10m Backer rod       φ13mm      m     11,55
         bằng mastíc               Chất trám khe              lít   1,133
         444/777

Phần 3 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU 21.1000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG TRONG THI CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Hao hụt vật liệu trong khâu thi công bao gồm hao hụt vận chuyển thi công và hao hụt lúc thi công. Hao hụt vật liệu được tính bằng tỉ lệ phần trăm (%) so với khối lượng gốc. Tỷ lệ hao hụt gạch chịu lửa trong bảng định mức bao gồm cả hao hụt gia công gạch. Tỉ lệ hao hụt gia công này đã tính bình quân cho mọi biện pháp thi công.

Mức hao hụt thi

Mã hiệu                     Loại vật liệu                   công theo % khối
                                                                 lượng gốc
  21.1001     Bột đá loại có bao                                     0,5
  21.1002     Bột đá loại không bao                                  1,5
  21.1003     Bột chịu lửa                                           0,5
  21.1004     Bột màu                                                0,5
  21.1005     Bột đá                                                 0,5
  21.1006     Bu lông, lập lách, Êcu                                 0,5
  21.1007     Bàn đảo bằng gỗ nhóm 4, 5                              2,0
  21.1008     Bột minium                                             1,5
  21.1009     Bột Ventônit                                           2,0
  21.1010     Cát vàng                                               2,0
  21.1011     Cát mịn                                                3,5
  21.1012     Cuống sứ bằng sắt                                      2,0
                                                              Mức hao hụt thi
     Mã hiệu                    Loại vật liệu                 công theo % khối
                                                                 lượng gốc
     21.1013   Cuống sứ bằng gỗ nhóm 2, 3                           4,0
     21.1014   Cuống sứ bằng gỗ nhóm 4, 5                           4,0
     21.1015   Carton iorol                                         0,5
     21.1016   Cột gỗ                                                0
     21.1017   Cột tre                                               0
     21.1018   Dây sắt làm dây co                                   5,0
     21.1019   Dây thép buộc                                        2,0
     21.1020   Dây thép buộc trong lò                               3,0
     21.1021   Dây đồng                                             1,0
     21.1022   Dây nhôm                                             1,0
     21.1023   Dây súp dùng sửa chữa                                2,0
     21.1024   Cáp các loại                                         1,0
     21.1025   Công tắc, cầu chì, sứ, đui bóng đèn các loại         2,0
     21.1026   Dây buộc, quấn, hãm                                  2,0
     21.1027   Chống xà gỗ nhóm 4,5                                 1,0
     21.1028   Chống xà gỗ nhóm 2,3                                 1,0
     21.1029   Dầu pha sơn                                          0,5
     21.1030   Dầu cặn                                              1,5
     21.1031   Dầu Crêosote                                         5,0
     21.1032   Đay                                                  1,0
                                                        Mức hao hụt thi
Mã hiệu                     Loại vật liệu               công theo % khối
                                                           lượng gốc
21.1033   Đá dăm 0,5 ÷ 2                                      3,0
21.1034   Đá dăm các loại 2 ÷ 8                               1,5
21.1035   Đá hộc                                               0
21.1036   Đá đẽo mặt                                          2,0
21.1037   Đá ong                                              0,5
21.1038   Đá để láng Granitô                                  0,5
21.1039   Đất đèn                                              0
21.1040   Đá mạt                                              5,0
21.1041   Đinh V và U                                         2,0
21.1042   Đinh Crămpông                                       1,5
21.1043   Đinh Tirơpông                                       0,5
21.1044   Đinh                                                1,0
21.1045   Đồng tấm                                            1,5
21.1046   Đệm gỗ các loại                                     1,0
21.1047   Gạch vụn                                            3,0
21.1048   Gạch đất sét nung                                   1,5
21.1049   Gạch Silicát                                        2,0
21.1050   Gạch thẻ                                            1,5
21.1051   Gạch AAC                                            1,5
21.1052   Gạch nung 4 lỗ, 6 lỗ, 10 lỗ                         1,0
                                                             Mức hao hụt thi
     Mã hiệu                      Loại vật liệu              công theo % khối
                                                                lượng gốc
     21.1053   Gạch Hourdis các loại                               1,5
     21.1054   Gạch xi măng khối (blốc)                            1,0
     21.1055   Gạch đất không nung                                 2,5
     21.1056   Gạch sành                                           0,5
     21.1057   Gạch lá nem                                         1,5

Gạch lát xi măng, gạch Ceramic, gạch Granit

21.1058 1,0 nhân tạo

21.1059   Gạch lát xi măng Puzơlan                            1,0
21.1060   Gạch cẩm thạch, gạch lát Granitô                   0,25
21.1061   Gạch vỉ                                             0,5
21.1062   Gạch xi măng tự chèn                                1,0
21.1063   Gạch lá dừa                                         0,5
21.1064   Gạch kính                                           1,5
21.1065   Gạch trang trí                                      1,0
21.1066   Gạch men sứ                                         3,0
21.1067   Gạch chịu lửa sản xuất trong nước                   3,0
21.1068   Gạch chịu lửa nhập ngoại                            1,5
21.1069   Đá xẻ để lát, ốp                                    1,0

Gỗ tròn bất cập phân (hao hụt gia công lần

21.1070 10,0 đầu)

Mức hao hụt thi Mã hiệu Loại vật liệu công theo % khối lượng gốc

Gỗ hộp (tính cho loại khác với quy định ở 21.1071 0,5 phần gỗ)

21.1072   Gỗ ván khuôn (hao hụt gia công lần đầu)            5,0
21.1073   Gỗ nẹp chống giàn giáo                             3,0
21.1074   Giấy dầu                                           4,0
21.1075   Phibrô xi măng                                     1,5
21.1076   Hắc ín                                             4,5
21.1077   Kính các loại                                     12,5
21.1078   Keo da trâu                                        1,0
21.1079   Lati - Litô                                        5,0
21.1080   Lưới sắt 1cm2                                     10,0
21.1081   Lưới nilông 1mm2                                  10,0
21.1082   Matít                                              1,0
21.1083   Nhôm                                               5,0
21.1084   Nhựa bi tum số 3                                   5,0
21.1085   Nhựa bi tum số 4 trở lên                           5,0
21.1086   Nứa                                                3,0
21.1087   Ngói 22 viên/m2                                    3,0
21.1088   Ngói 13 viên/m2                                    2,5
21.1089   Ngói bò                                            2,0
                                                            Mức hao hụt thi
     Mã hiệu                    Loại vật liệu               công theo % khối
                                                               lượng gốc
     21.1090   Ngói dẹt                                           2,5
     21.1091   Phèn chua                                          0,5
     21.1092   Puli các cỡ                                        1,0
     21.1093   Que hàn nội                                         0
     21.1094   Que hàn ngoại                                       0
     21.1095   Ống nhựa ≤ 100                                     1,0
     21.1096   Ống nhựa > 100                                     0,5
     21.1097   Ray                                                 0
     21.1098   Rivê dùng trên bờ                                  5,0
     21.1099   Rivê dùng trên mặt nước                            7,0
     21.1100   Rông đen đàn hồi nội                               1,5
     21.1101   Rông đen đàn hồi ngoại                             2,0
     21.1102   Sơn                                                2,0
     21.1103   Flinkote                                           2,0
     21.1104   Sỏi                                                2,0
     21.1105   Thép tròn cây                                      2,0
     21.1106   Thép tròn cuộn                                     0,5
     21.1107   Thép tấm                                           5,0
     21.1108   Thép hình                                          2,5
     21.1109   Tôn múi dài ≤ 2m                                   1,0
                                                      Mức hao hụt thi
Mã hiệu                    Loại vật liệu              công theo % khối
                                                         lượng gốc
21.1110   Tôn múi chiều dài bất kỳ                          0,5
21.1111   Tấm nhựa lợp mái                                  1,0
21.1112   Sứ các loại                                       1,0
21.1113   Siroport                                          5,0
21.1114   Thép ống                                          2,0
21.1115   Thiếc                                             1,0
21.1116   Tích sứ các loại các cỡ                           1,5
21.1117   Than xỉ                                           5,0
21.1118   Than đá                                           3,0
21.1119   Tre cây                                           5,0
21.1120   Tà vẹt gỗ tứ thiết                                0,5
21.1121   Tà vẹt gỗ hồng sắc                                1,0
21.1122   Thép cầu cũ (dùng lại)                            2,0
21.1123   Cọc bê tông cốt thép                              1,0
21.1124   Thừng                                             1,5
          Ván các loại dùng vào công việc không có
21.1125                                                     5,0
          kích thước cố định
21.1126   Ván các loại có ghép mộng                         6,0
21.1127   Ván các loại có kích thước đúng yêu cầu           3,0
21.1128   Vôi cục                                           2,0
21.1129   Vécni                                             1,0
                                                                  Mức hao hụt thi
     Mã hiệu                       Loại vật liệu                  công theo % khối
                                                                     lượng gốc
     21.1130    Vadơlin                                                 1,5
     21.1131    Xà gồ nhóm 4,5                                          1,0
     21.1132    Xăng, dầu các loại                                      2,0
     21.1133    Xút                                                     1,0
     21.1134    Xà phòng                                                1,0
     21.1135    Xi măng các loại                                        1,0
     21.1136    Xỉ hạt lò cao nghiền mịn                                1,0
      21.2000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VỮA BÊ TÔNG
      Hướng dẫn áp dụng:

Vữa bê tông, ngoài việc được tính hao hụt các loại vật liệu cấu tạo nên nó như xi măng, cát, đá, sỏi qua các khâu như đã quy định trong định mức hao hụt vật liệu, còn được tính theo hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình. Tỉ lệ hao hụt vữa trong khi vận chuyển và đổ bê tông vào công trình đã tính gộp vào một. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng gốc.

Mức hao hụt

Mã hiệu Loại bê tông

(%)

21.2001     Bê tông đổ tại chỗ bằng thủ công, bằng cần cẩu          2,5
21.2002     Bê tông đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông                 1,5

Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi vách bằng

21.2003 10,0

Ben tô nít

21.2004 Bê tông đổ tại chỗ cọc khoan nhồi có ống vách 5,0

Mức hao hụt

Mã hiệu Loại bê tông

(%)

Bê tông ống xiphông, ống phun, ống bụng, ống

21.2005     cống, cầu máng, vòm, miệng phễu đổ tại chỗ               5,0
            bằng thủ công.
21.2006     Bê tông đúc sẵn                                          1,5
21.2007     Bê tông hầm                                              3,0

21.3000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU TRUNG

CHUYỂN

Hướng dẫn áp dụng:

Trường hợp phải tổ chức trung chuyển do thay đổi phương tiện vận tải hay di chuyển vật liệu trên công trường do thay đổi mặt bằng thi công, thì mỗi lần trung chuyển được tính một tỷ lệ hao hụt theo quy định trong bảng sau:

Tỷ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu đã mua mà phải trung chuyển

Mức hao hụt

Mã hiệu Loại vật liệu

(%)

21.3001     Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì              2
            Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước
21.3002                                                             0,5
            (trừ A xít) chứa bằng bao bì
21.3003     Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp                            1
            Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có
21.3004     hình dạng nhất định và đếm theo đơn vị:                 0,5
            viên, cái, cây....

21.4000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU GIA CÔNG

Hướng dẫn áp dụng:

Ngoài hao hụt vật liệu ở khâu thi công, vận chuyển ngoài công trình và bảo quản tại kho (nếu có); nếu vật liệu phải qua khâu gia công trước khi sử dụng thì được tính tỉ lệ hao hụt. Tỉ lệ hao hụt này được tính so với khối lượng vật liệu phải qua khâu gia công quy định trong bảng sau:

Vật liệu dùng để gia công

Mã hiệu     Loại công tác       Đơn vị tính      Loại vật       Đơn         Số
                                                      liệu       vị       lượng
21.4001 Rửa sỏi                1m3 sỏi sạch     Sỏi bẩn          m3        1,10
21.4002 Rửa cát mặn            1m3 cát sạch     Cát mặn          m3        1,10
21.4003 Rửa đá dăm           1m3 đá dăm sạch Đá dăm              m3        1,05
                                                bẩn
21.4004 Sàng đá dăm            1m3 đá dăm       Đá dăm xô        m3        1,10
21.4005 Sàng cát vàng          1m3 cát vàng     Cát xô           m3        1,10
21.4006 Sàng sỏi               1m3 sỏi sạch     Sỏi xô           m3        1,06
21.4007 Sản xuất đá ba          1m3 đá ba       Đá hộc           m3        1,08
           từ đá hộc
21.4008 Sản xuất đá 4x6         1m3 đá 4x6      Đá hộc           m3        1,10
21.4009 Sản xuất đá 2x4         1m3 đá 2x4      Đá hộc           m3        1,15
21.4010 Sản xuất đá            1m3 đá 0,5x1     Đá hộc           m3        1,20
           0,5x1
21.4011 Xẻ gỗ các loại          1m3 gỗ xẻ       Gỗ tròn          m3        2,00
           φ≤30cm                               φ≤30cm
21.4012 Xẻ gỗ các loại          1m3 gỗ xẻ       Gỗ tròn          m3        1,67
           φ>30cm                               φ>30cm

21.5000 - ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU TRONG KHÂU VẬN CHUYỂN

VÀ BẢO QUẢN TẠI KHO

Hướng dẫn áp dụng:

1.

Các tỷ lệ hao hụt của từng khâu đều được tính bằng % so với khối lượng cần dùng cho công trình (khối lượng gốc).

2.

Tỷ lệ hao hụt trong khâu vận chuyển đã được tính bình quân cho các loại phương tiện với mọi cự ly và tính cho 1 lần bốc dỡ (bốc lên phương tiện vận chuyển, dỡ từ phương tiện vận chuyển xuống).

3.

Tỷ lệ hao hụt trong khâu bảo quản đã tính bình quân cho mọi thời hạn.

Mức hao hụt theo % khối lượng gốc Mã hiệu Loại vật liệu

Vận Bảo quản chuyển ở kho

21.5001 Cát vàng                                           1,5          3,0
21.5002 Cát mịn                                            2,0          5,0
21.5003 Đá mạt < 0,5 cm                                    1,5          2,0
21.5004 Đá dăm các loại từ 0,5÷2cm                         1,0          1,0
21.5005 Đá dăm các loại từ 2÷8cm                           0,5          0,5
21.5006 Vật liệu ở thể bột không chứa trong bao bì         0,5          1,0

Vật liệu ở thể bột, thể nhuyễn hay nước (trừ

21.5007                                                    0,2          0,3
          A xít) chứa bằng bao bì, thùng chứa
21.5008 Vật liệu ở thể hạt, rời, xốp còn lại               0,5          0,5

Vật liệu ở thể được cấu tạo, sản xuất có hình 21.5009 dạng nhất định và đếm theo đơn vị: viên, 0,2 0,3 cái, cây....

PHỤ LỤC

I - PHỤ LỤC TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ VẬT LIỆU

A - Nhóm vật liệu không kim loại

Trọng Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú lượng

I- Vật liệu rời

1 Atsphan (đổ) kg/m3 1500
2 Atsphan (nén) kg/m3 2000
3 Atsphan (láng) kg/m3 1800
4 A xít H2SO4 nồng độ 40% kg/m3 1307
5 Bông khoáng chất (đống) kg/m3 200
6 Bông khoáng chất (tấm thảm) kg/m3 250
7 Bông thủy tinh 80 kg/m3 15
8 Bi tum lỏng kg/m3 1050÷1100
9 Bi tum số 5 kg/m3 970
10 Cát có môđun độ lớn M 2 kg/m3 1450
12 Cát có môđun độ lớn kg/m3 1380
M = 1,5÷2
13 Cát có môđun độ lớn M 15 kg/m3 1500
28 Đá bọt kg/m3 450
29 Đá hoa kg/m3 3500
30 Đá nổ mìn hỗn hợp kg/m3 1600
31 Dầu mazút kg/lít 0,87
32 Dầu hỏa kg/lít 0,87
33 Dầu diezen TB kg/lít 0,87
34 Dầu luyn kg/lít 1
35 Gạch mộc (đất sét chưa nung) kg/m3 1600
36 Gạch đất sét nung kg/viên 2,3
6,5x10,5x22cm
Trọng
Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú
lượng
37 Gạch đất sét nung 5x10x20cm kg/viên 1,6
38 Gạch đất sét nung 4x8x19cm kg/viên 0,97
39 Gạch đất sét nung kg/viên 1,23
4,5x9x19cm
40 Gạch ống 19x8x8cm kg/viên 0,97
41 Gạch ống 19x9x9cm kg/viên 1,23
42 Gạch ống 4 lỗ 20x10x10cm kg/viên 1,6
43 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x8,5cm kg/viên 2,32
44 Gạch rỗng 6 lỗ 22x13x10cm kg/viên 2,72
45 Gạch rỗng 6 lỗ 22x15x10cm kg/viên 3,14
46 Gạch rỗng 6 lỗ 25x15x10cm kg/viên 3,57
47 Gạch Hourdis kg/viên 3,7
48 Gạch xây chịu a xít kg/viên 3,7
49 Gạch lát chịu a xít kg/viên 0,65
15x15x1,2cm
50 Gạch lá nem kg/viên 1,6
51 Gạch AAC kg/m3 700÷1000
52 Gạch xi măng 20x20cm kg/viên 1,4
53 Gạch xi măng hoa 15x15cm kg/viên 0,7
54 Gạch xi măng hoa 20x10cm kg/viên 0,7
55 Gạch men sứ 11 x 11cm kg/viên 0,16
56 Gạch men sứ 15 x 15 cm kg/viên 0,25
Trọng
Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú
lượng
57 Gạch men sứ 20 x 15 cm kg/viên 0,30
58 Gạch men sứ 20 x 20 cm kg/viên 0,42
59 Gạch men sứ 20 x 30 cm kg/viên 0,65
60 Gạch Ceramic và Granit nhân kg/viên 1,0
tạo 30 x 30 cm
61 Gạch Ceramic và Granit nhân kg/viên 1,8
tạo 40 x 40 cm
62 Gạch Ceramic và Granit nhân kg/viên 2,8
tạo 50 x 50 cm
63 Gạch lá dừa 15,8 x 15,8 x 3,5cm kg/viên 1,6
64 Gạch lá dừa 20 x 10 x 3,5cm kg/viên 1,1
65 Gạch vụn kg/m3 1350
66 Gạch lát Granitô kg/m2 56
67 Gỗ nhóm II, III (gỗ thành phẩm) kg/m3 1000
68 Gỗ nhóm IV (gỗ thành phẩm) kg/m3 910
69 Gỗ nhóm V (gỗ thành phẩm) kg/m3 770
70 Gỗ nhóm VI (gỗ thành phẩm) kg/m3 710
71 Gỗ nhóm VII (gỗ thành phẩm) kg/m3 670
72 Gỗ nhóm VIII (gỗ thành phẩm) kg/m3 550
73 Gỗ dán kg/m3 600
Trọng
Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú
lượng
74 Gỗ sến xẻ khô kg/m3 690÷1030
75 Gỗ sến mới xẻ kg/m3 770÷1280
76 Gỗ thông khô kg/m3 310÷760
77 Gỗ thông mới xẻ kg/m3 400÷1100
78 Giấy các tông tốt kg/m3 1000
79 Giấy các tông thường kg/m3 700
80 Giấy các tông sơn sóng kg/m3 150
81 Giấy tẩm dầu thông nhựa đường kg/m3 600
82 Kính dầy 1mm kg/m2 2,5
83 Kính dầy 1,5mm kg/m2 3,75
84 Kính dầy 2mm kg/m2 5
85 Kính dầy 3mm kg/m2 7,5
86 Kính dầy 4mm kg/m2 10
87 Kính dầy 5mm kg/m2 12,5
88 Kính dầy 7mm kg/m2 17,5
89 Kính dầy 10mm kg/m2 25
90 Ngói máy 22 viên/m2 kg/viên 2,1
91 Ngói máy 13 viên/m2 kg/viên 3,1
92 Ngói bò dài 45cm kg/viên 2,6
93 Ngói bò dài 39cm kg/viên 2,4
Trọng
Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú
lượng
94 Ngói bò dài 33cm kg/viên 1,9
95 Ngói vẩy cá kg/viên 0,96
96 Mùn cưa kg/m3 300
97 Mùn cưa trộn nhựa thông kg/m3 300
98 Ma tít kg/m3 1350÷1890
99 Mỡ kg/m3 1000
100 Mùn cưa thường kg/m3 250
101 Thủy tinh hơi và bọt kg/m3 500
102 Thủy tinh sợi kg/m3 200
103 Tấm sợi gỗ ép chắc kg/m3 600
104 Tấm sợi gỗ ép thường kg/m3 250
105 Tấm sợi gỗ ép vừa kg/m3 150
106 Thủy tinh kg/m3 2600÷2700
107 Than củi kg/m3 300
108 Than đá kg/m3 1300
109 Thạch cao (tấm) nguyên chất kg/m3 1100
110 Than bùn làm tấm cách nhiệt kg/m3 225
111 Thạch cao làm tấm ốp mặt kg/m3 1000
112 Tấm sợi cứng ốp mặt kg/m3 700
113 Than xỉ kg/m3 730
114 Vôi cục kg/m3 2000
Trọng
Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú
lượng
115 Vôi nhuyễn kg/m3 1350
116 Xi măng kg/m3 1500
117 Xỉ lò kg/m3 1000
118 Xỉ lò cao trạng thái hạt kg/m3 500
119 Xỉ hạt lò cao nghiền mịn kg/m3 910
120 Xỉ than các loại kg/m3 750
121 Xỉ lò ăng tra xít kg/m3 900
122 Xỉ than đá kg/m3 800
123 Rơm khô kg/m3 320
124 Rơm ép thành tấm kg/m3 300
125 La ty 3 x 1 kg/1000m 420
127 Phi brô xi măng gợn sóng kg/m2 15
128 Xăng kg/lít 0,74
II Vật liệu hỗn hợp
1 Bê tông thường kg/m3 2200
2 Bê tông cốt thép kg/m3 2500
3 Bê tông bọt kg/m3 800
4 Bê tông xỉ kg/m3 1500
5 Bê tông gạch vỡ kg/m3 1800
6 Bê tông bọt Silicát kg/m3 400÷800
7 Bê tông thạch cao xỉ lò kg/m3 1000
Trọng
Số TT Tên vật liệu Đơn vị Ghi chú
lượng
8 Vữa bêtông (1m3 thành phẩm) kg/m3 2350
9 Vữa bê tông xỉ hạt lò cao kg/m3 2370
nghiền mịn (1m3 thành phẩm)
10 Vữa xỉ nhẹ kg/m3 1400
11 Vữa vôi kg/m3 1600
12 Vữa vôi xỉ quặng kg/m3 1200
13 Bê tông Atsphan kg/m3 2000÷2500

B- Nhóm vật liệu kim loại

B-1. Trọng lượng một đơn vị thể tích:

Đơn vị tính: kg/dm3

STT             Tên vật liệu         Trọng lượng riêng             Ghi chú
 1     Nhôm                                2,5 ÷ 2,7
 2     Vôn Fram                              19,1
 3     Đuy ra                              2,6 ÷ 2,8
 4     Vàng                              19,33 ÷ 19,5
 5     Sắt                                7,6 ÷ 7,85
 6     Đồng thau                           8,1 ÷ 8,7
 7     Đồng                                8,3 ÷ 8,9
 8     Thép không rỉ                         8,1
 9     Kền                                8,85 ÷ 8,9
    STT             Tên vật liệu           Trọng lượng riêng              Ghi chú
    10     Chì                                11,3 ÷ 11,4
    11     Kẽm                                 6,9 ÷ 7,3
    12     Gang trắng                         7,58 ÷ 7,73
    13     Gang xám                           7,03 ÷ 7,19
    14     Thủy ngân                                13,6
     B-2. Trọng lượng kim loại lá
                                                                   Đơn vị tính: kg/m2

Bề dầy

Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm)

0,25    1,963       2,235      1,788    2,843          1,825   2,652      0,675
0,5     3,925        4,47      3,575    5,685          3,65    5,305      1,35
1,0      7,85        8,94      7,15     11,37           7,3    10,61      2,70
1,5     11,78       13,41      10,73    17,0           10,95   15,91      4,05
2,0      15,7       17,88      14,3     22,74          14,6    21,22      5,40
2,5     19,63       22,35      17,88    28,43          18,25   26,52      6,75
3,0     23,55       26,82      21,45    34,11          21,9    31,83      8,10
3,5     27,48       31,29      25,03    39,80          25,55   36,93      9,45
4,0     31,40       35,76      28,60    45,48          29,20   42,44      10,80
4,5     35,33       40,23      32,18    51,17          32,85   47,74      11,85
5,0     39,25       44,70      35,75    56,85          36,5    53,05      13,50
5,5     43,18       49,17      39,33    62,54          40,15   58,35      14,85
6,0     47,10       53,64      42,90    68,22          43,88   63,66      16,20
6,5     51,03       58,11      46,48    73,91          47,53   68,96      17,55

Bề dầy

Thép Đồng Kẽm Chì Thiếc Bạc Nhôm (mm)

7,0          54,95      61,58     50,05        79,59    51,10    74,27          18,90
7,5          58,88      67,05     53,63        85,28    54,75    79,57          20,25
8,0          62,80      71,52     57,20        90,96    58,4     84,88          21,68
8,5          66,73      75,99     60,78        96,65    62,05    89,88          23,03
9,0          70,65      80,46     64,35        102,33   65,77    95,49          24,30
9,5          74,59      84,93     67,93        108,02   69,42    100,79         25,65
10,0         78,50      89,40     71,5         113,7    73,0     106,10         27,0
11,0         86,40      98,30     78,7         125,10   80,3     116,71         29,70
12,0         94,20      107,3     85,8         136,4    87,6     127,32         32,40
13,0         102,10     116,20    93,00        147,80   94,90    137,93         35,10
14,0         109,9      125,20    100,1        159,2    102,2    148,54         37,80
15,0         117,8      134,1     107,3        170,6    109,5    159,15         40,50
16,0         125,6      143,0     114,4        181,9    116,8    169,76         43,20
17,0         133,5      152,0     121,6        193,3    124,1    180,37         45,90
18,0         141,3      160,9     128,7        216,7    131,4    190,98         48,60

B-3. Trọng lượng thép dẹt

Đơn vị tính: kg/m

Chiều Chiều rộng thép (mm) dày (mm) 10 15 20 25 30 35 40 45 50 60

1 0,079 0,118 0,157 0,196 0,236 0,275 0,314 0,353 0,393 0,471

2 0,157 0,236 0,314 0,393 0,471 0,550 0,628 0,707 0,785 0,942

Chiều Chiều rộng thép (mm) dày (mm) 10 15 20 25 30 35 40 45 50 60

3 0,236 0,353 0,471 0,589 0,707 0,824 0,942 1,060 1,178 1,413

4 0,314 0,471 0,628 0,785 0,942 1,099 1,256 1,413 1,570 1,884

5 0,393 0,589 0,785 0,981 1,178 1,374 1,570 1,766 1,963 2,355

6 0,471 0,707 0,942 1,178 1,413 1,649 1,884 2,120 2,355 2,826

7 0,550 0,824 1,099 1,374 1,649 1,923 2,198 2,473 2,748 3,297

8 0,628 0,942 1,256 1,570 1,884 2,198 2,512 2,826 3,140 3,768

9 0,707 1,060 1,413 1,766 2,120 2,473 2,826 3,179 3,533 4,239

10 0,785 1,178 1,570 1,963 2,355 2,748 3,140 3,533 3,925 4,710

11 0,864 1,295 1,727 2,159 2,591 3,022 3,454 3,886 4,318 5,181

12 0,942 1,413 1,884 2,355 2,826 3,297 3,768 4,239 4,710 5,652

13 1,021 1,531 2,041 2,551 3,062 3,572 4,082 4,592 5,103 6,123

14 1,099 1,649 2,198 2,748 3,297 3,847 4,396 4,946 5,495 6,594

15 1,178 1,766 2,355 2,944 3,533 4,121 4,710 5,299 5,888 7,065

16 1,256 1,884 2,512 3,140 3,768 4,396 5,024 5,652 6,208 7,536

17 1,335 2,002 2,669 3,336 4,004 4,671 5,338 6,005 6,673 8,007

18 1,413 2,120 2,826 3,533 4,239 4,946 5,652 6,359 7,065 8,478

19 1,492 2,237 2,983 3,729 4,475 5,220 5,966 6,712 7,458 8,949

20 1,570 2,355 3,140 3,925 4,710 5,495 6,280 7,065 7,850 9,420

21 1,649 2,473 3,297 4,121 4,946 5,770 6,594 7,418 8,243 9,891

Chiều Chiều rộng thép (mm) dày (mm) 10 15 20 25 30 35 40 45 50 60

22 1,727 2,591 3,454 4,318 5,181 6,045 6,908 7,772 8,635 10,362

23 1,806 2,708 3,611 4,514 5,417 6,319 7,222 8,125 9,028 10,833

24 1,884 2,826 3,768 4,710 5,652 6,594 7,536 8,478 9,420 11,304

25 1,963 2,944 3,925 4,906 5,888 6,869 7,850 8,831 9,813 11,775

26 2,041 3,062 4,082 5,103 6,123 7,144 8,164 9,185 10,205 12,246

27 2,120 3,179 4,239 5,299 6,359 7,418 8,478 9,538 10,598 12,717

28 2,198 3,297 4,396 5,495 6,594 7,693 8,792 9,891 10,990 13,188

29 2,277 3,415 4,553 5,691 6,830 7,968 9,106 10,244 11,383 13,659

30 2,355 3,533 4,710 5,888 7,065 8,243 9,420 10,598 11,775 14,130

Trọng lượng thép dẹt (tiếp theo)

Chiều Chiều rộng thép (mm) dày

70 80 90 100 110 120 135 150 160 (mm)

1     0,550 0,628     0,707    0,785          0,864      0,942   1,060   1,178   1,256
  2     1,099 1,256     1,413    1,570          1,727      1,884   2,120   2,355   2,512
  3     1,649 1,884     2,120    2,355          2,591      2,826   3,179   3,533   3,768
  4     2,198 2,512     2,826    3,140          3,454      3,768   4,239   4,710   5,024
  5     2,748 3,140     3,533    3,925          4,318      4,710   5,299   5,888   6,280
Chiều                           Chiều rộng thép (mm)

dày

70 80 90 100 110 120 135 150 160 (mm)

6    3,297 3,768   4,239   4,710   5,181   5,652   6,359   7,065   7,536
     7    3,847 4,396   4,946   5,495   6,045   6,594   7,418   8,423   8,792
     8    4,396 5,024   5,652   6,280   6,908   7,536   8,478   9,420 10,048
     9    4,946 5,652   6,359   7,065   7,772   8,478   9,538 10,598 11,304
     10   5,495 6,280   7,065   7,850   8,635   9,420 10,598 11,775 12,560
     11   6,045 6,908   7,772   8,635   9,499   10,362 11,657 12,953 13,816
     12   6,594 7,536   8,478   9,420   10,362 11,304 12,717 14,130 15,072
     13   7,144 8,164   9,185   10,205 11,226 12,246 13,777 15,308 16,328
     14   7,693 8,792   9,891   10,990 12,089 13,188 14,837 16,485 17,584
     15   8,243 9,420 10,598 11,775 12,953 14,130 15,896 17,663 18,840
     16   8,792 10,048 11,304 12,560 13,816 15,072 16,956 18,840 20,096
     17   9,342 10,676 12,011 13,345 14,680 16,014 18,016 20,018 21,352
     18   9,891 11,304 12,717 14,130 15,543 16,956 19,076 21,195 22,608
     19   10,441 11,932 13,424 14,915 16,407 17,898 20,135 22,373 23,864
     20   10,990 12,560 14,130 15,700 17,270 18,840 21,195 23,550 25,120
     21   11,540 13,188 14,837 16,485 18,134 19,782 22,255 24,728 26,376
     22   12,089 13,816 15,543 17,270 18,997 20,724 23,315 25,905 27,632
Chiều                          Chiều rộng thép (mm)

dày

70 80 90 100 110 120 135 150 160 (mm)

23 12,639 14,444 16,250 18,055 19,861 21,666 24,374 27,083 28,888

24 13,188 15,072 16,956 18,840 20,724 22,608 25,434 28,260 30,144

25 13,738 15,700 17,663 19,625 21,588 23,550 26,494 29,438 31,400

26 14,287 16,328 18,369 20,410 22,451 24,492 27,554 30,615 32,656

27 14,837 16,956 19,076 21,195 23,315 25,434 28,613 31,793 33,912

28 15,386 17,584 19,782 21,980 24,178 26,376 29,673 32,970 35,168

29 15,936 18,212 20,489 22,765 25,042 27,318 30,733 34,148 36,424

30 16,485 18,840 21,195 23,550 25,905 28,260 31,793 35,325 37,680

B-4. Trọng lượng thép góc đều cạnh:

Đơn vị tính: kg/m

Chiều Trọng

Qui cách                Trọng lượng      Qui cách    Chiều dầy
                 dầy                                                    lượng
   (mm)                      (kg/m)        (mm)         (mm)
                (mm)                                                    (kg/m)
   30x30          3           1,33         75x75         6               6,89
                  4           1,74                       7               7,96
                  5           2,14                       8               9,02
                  6           2,52                       9              10,01
   35x35          4           2,06         80x80         5,5             6,78
                  5           2,53                       6               7,36
                Chiều                                        Trọng
     Qui cách           Trọng lượng   Qui cách   Chiều dầy
                 dầy                                         lượng
      (mm)                (kg/m)       (mm)        (mm)
                (mm)                                         (kg/m)
                 6         3,00                     7         8,51
                 7         3,44                     8         9,65
      40x40      4         2,37        90x90        6         8,33
                 5         2,92                     7         9,64
      45x45      4         2,73                     8        10,90
                 5         3,37                     9        12,20
      50x50      4         3,05       100x100       6,5       10,1
                 5         3,77                     7         10,8
                 6         3,46                     8         12,2
                 7         4,00                     10        15,1
      56x56      4         3,44                     12        17,9
                 5         4,25                     14        20,6
      63x63      4         3,90                     16        23,3
                 5         4,81       110x110       7         11,9
                 6         5,772                    8         13,5
                 5         5,80       125x125       8         15,5
      70x70      4,5       4,87                     9         17,3
                 5         5,38                     10        19,1
                 6         6,39                     12        22,7
           Chiều                                        Trọng
Qui cách           Trọng lượng   Qui cách   Chiều dầy
            dầy                                         lượng
 (mm)                (kg/m)       (mm)        (mm)
           (mm)                                         (kg/m)
            7         7,39                     14        26,2
            8         8,37                     16        29,6
                                 140x140       9         19,4
                                               10        21,5
                                               12        25,5
160x160     10        24,7       200x200       20        60,1
            11        27,0                     25        74,0
            12        29,4                     30        87,6
            14        34,0       220x220       14        47,4
            16        38,5                     16        53,8
            18        43,0       250x250       16        61,5
            20        47,4                     18        68,9
180x180     11        30,5                     20        76,1
            12        33,1                     22        83,3
200x200     12        37,0                     25        94,0
            13        39,9                     28       104,5
            14        42,8                     30       110,4
            16        48,7

B-5. Trọng lượng thép góc lệch cạnh

Đơn vị tính: kg/m

Qui cách     Chiều dầy Trọng lượng        Qui cách   Chiều dầy Trọng lượng
     (mm)       (mm)      (kg/m)            (mm)       (mm)         (kg/m)
     56x36        4           2,81         110x70       6,5          8,98
                  5           3,46                       7           9,64
                                                         8           10,9
     63x40        4           3,17         125x80        7           11,0
                  5           3,91                       8           12,5
                  6           4,63                       10          15,5
                  8           6,03                       12          18,3
     70x45        4,5         3,98         140x90        8           14,1
                  5           4,39                       10          17,5
     75x50        5           4,79         160x100       9           18,0
                  6           5,69                       10          19,8
                  8           7,43                       12          23,6
                                                         14          27,3
     80x50        5           4,99         180x110       10          22,2
                  6           5,92                       12          26,4
     90x56        5,5         6,17         200x125       11          27,4
                  6           6,70                       12          29,7
                  8           8,77                       14          34,4
                                                         16          39,1
Qui cách   Chiều dầy Trọng lượng     Qui cách    Chiều dầy Trọng lượng
 (mm)        (mm)      (kg/m)         (mm)        (mm)          (kg/m)
100x63         6           7,53
               7           9,70
               8           9,87
              10           12,10

B-6. Trọng lượng thép I

Đơn vị tính: kg/m

Chiều Trọng

Tên thép   Chiều cao   Trọng lượng    Tên thép
                                                    cao          lượng
 (mm)        (mm)        (kg/m)        (mm)
                                                   (mm)         (kg/m)
  10          100           9,46        36          360          48,60
  12          120          11,50        40          400          56,10
  14          140          13,70        45          450          65,20
  16          160          15,90        50          500          76,80
  18          180          18,40        55          550          89,80
  18a         180          19,90        60          600         104,00
  20          200          21,00        65          650         120,00
  20a         200          22,70        70          700         138,00
  22          220          24,00        70a         700         158,00
  22a         220          25,80        70b         700         184,00
  24          240          27,30        75          750
  24a         240          29,40        75a         750
                                                          Chiều        Trọng
     Tên thép       Chiều cao   Trọng lượng    Tên thép
                                                           cao         lượng
      (mm)            (mm)        (kg/m)        (mm)
                                                          (mm)         (kg/m)
       27             270          31,50         80       800
       27a            270          33,90         80a      800
       30             300          36,50         85       850
       30a            300          39,20         85a      850
       33             330          42,20
      B-7. Trọng lượng thép chữ U:
                                                                Đơn vị tính: kg/m
         Tên thép                  Chiều cao              Trọng lượng
             (mm)                    (mm)                   (kg/m)
              5                       50                        4,84
             6,5                      65                        5,90
              8                       80                        7,05
              10                      100                       8,59
              12                      120                     10,40
              14                      140                     12,30
             14a                      140                     13,30
              16                      160                     14,20
             16a                      160                     15,30
              18                      180                     16,30
             18a                      180                     17,40
              20                      200                     18,40
Tên thép             Chiều cao               Trọng lượng
 (mm)                  (mm)                    (kg/m)
  20                    200                       19,80
  22                    220                       21,00
  22a                   220                       22,60
  24                    240                       24,00
  24a                   240                       25,80
  27                    270                       27,70
  30                    300                       31,80
  33                    330                       36,50
  36                    360                       41,90
  40                    400                       48,30
  40a                   400                       58,91
  40b                   400                       65,19
  40c                   400                       71,47

Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 ban hành định mức xây dựng

ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

(Phụ lục VII kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Phần 3 ĐỊNH MỨC HAO HỤT VẬT LIỆU

B-8. Trọng lượng thép ống

Đơn vị tính: kg/md

Chiều                      Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường             Trọng Đường            Trọng
         dầy                        dầy                    dầy
 kính            lượng    kính              lượng  kính            lượng
         ống                        ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)              (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                       (mm)                   (mm)
  4      0,5     0,043        10    0,5    0,117   12      2,5     0,586
         0,6     0,050              0,6    0,139           2,8     0,635
         0,8     0,063              0,8    0,182           3,0     0,666
         1,0     0,074              1,0    0,222   13      0,5     0,154
  5      0,5     0,055              1,2    0,261           0,6     0,184
         0,6     0,065              1,5    0,314           0,8     0,241
         0,8     0,083              1,8    0,363           1,0     0,296
         1,0     0,099              2,0    0,395           1,2     0,349
  6      0,5     0,068              2,2    0,423           1,5     0,425
         0,6     0,080              2,5    0,462           1,8     0,496
         0,8     0,103              3,0    0,518           2,0     0,543
         1,0     0,123        11    0,5    0,129           2,2     0,585
         1,5     0,166              0,6    0,154           2,5     0,647
         2,0     0,197              0,8    0,201           2,8     0,703
  7      0,5     0,080              1,0    0,247           3,0     0,740
         0,6     0,095              1,2    0,290   14      0,5     0,166
         0,8     0,122              1,5    0,351           0,6     0,199
         1,0     0,148              1,8    0,407           0,8     0,260
         1,2     0,172              2,0    0,444           1,0     0,321
         1,5     0,203              2,2    0,477           1,2     0,379
  8      0,5     0,092              2,5    0,524           1,5     0,462
         0,6     0,110        12    0,5    0,142           1,8     0,541
         Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường            Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
          dầy                      dầy                    dầy
 kính             lượng    kính            lượng  kính            lượng
          ống                      ống                    ống
(mm)             (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
         (mm)                     (mm)                   (mm)
          0,8     0,142            0,6    0,169           2,0    0,592
          1,0     0,173            0,8    0,221           2,2    0,640
          1,2     0,202            1,0    0,271           2,5    0,709
          1,5     0,240            1,2    0,320           2,8    0,772
          1,8     0,275            1,5    0,388           3,0    0,814
          2,0     0,296            1,8    0,452           3,5    0,906
          2,2     0,315            2,0    0,493   15      0,5    0,179
          2,5     0,339            2,2    0,532           0,6    0,214
    15    0,8     0,280    18      1,5    0,610   21     1,75    0,831
          1,0     0,345            1,8    0,717           2,0    0,937
          1,2     0,409            2,0    0,789           2,4    1,101
          1,5     0,499            2,2    0,856           2,5    1,141
          1,8     0,586            2,5    0,956   22      0,5    0,265
          2,0     0,641            2,8    1,05            0,6    0,318
          2,2     0,694            3,0    1,11            0,8    0,419
          2,5     0,771            3,5    1,25            1,0    0,518
          2,8     0,841            4,0    1,38            1,2    0,616
          3,0     0,888    20      0,5    0,240           1,5    0,758
          4,5     1,17             0,6    0,288           1,8    0,895
    16    0,5     0,191            0,8    0,379           2,0    0,986
          0,6     0,228            1,0    0,469           2,2     1,07
          0,8     0,300            1,2    0,556           2,5     1,20
          1,0     0,370            1,5    0,684           2,8     1,33
          1,2     0,438            1,8    0,806           3,0     1,41
        Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
         dầy                      dầy                    dầy
 kính            lượng    kính            lượng  kính            lượng
         ống                      ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                     (mm)                   (mm)
         1,5     0,536            2,0    0,888           3,5     1,60
         1,8     0,629            2,2    0,965           4,0     1,77
         2,0     0,691            2,5    1,08            4,5     1,94
         2,2     0,747            2,8    1,19            5,0     2,10
         2,5     0,832            3,0    1,26    24      0,5     0,29
         2,8     0,911            3,5    1,42            0,6    0,347
         3,0     0,962            4,0    1,58            0,8    0,458
         3,5     1,08             4,5    1,72            1,0    0,567
         4,0     1,18             5,0    1,85            1,2    0,674
 18      0,5     0,216    21      1,0    0,493           1,6    0,884
         0,6     0,258            1,2    0,586           1,8    0,984
         0,8     0,340           1,25    0,609           2,0     1,09
         1,0     0,419           1,40    0,677           2,2     1,18
         1,2     0,497            1,5    0,721           2,5     1,33
 24      2,8     1,46     26      5,0    2,59    28      1,5    0,981
         3,0     1,55     27      0,5    0,327           1,8     1,16
         3,5     1,77             0,6    0,391           2,0     1,28
         4,0     1,97            0,75    0,486           2,2     1,40
         4,5     2,16             1,0    0,641           2,5     1,57
         5,0     2,34             1,2    0,764           2,8     1,74
 25      0,5     0,302           1,25    0,794           3,0     1,85
         0,6     0,363            1,4    0,884           3,5     2,11
         0,8     0,478            1,5    0,943           4,0     2,37
         1,0     0,592           1,75    1,09            4,5     2,61
         Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường            Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
          dầy                      dầy                    dầy
 kính             lượng    kính            lượng  kính            lượng
          ống                      ống                    ống
(mm)             (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
         (mm)                     (mm)                   (mm)
          1,2     0,703            1,8    1,119           5,0     2,84
          1,5     0,869            2,0    1,233           5,5     3,05
          1,8     1,03             2,2    1,346           6,0     3,26
          2,0     1,13             2,4    1,456   30      0,5    0,364
          2,2     1,24             2,5    1,511           0,6    0,436
          2,5     1,39             2,8    1,671           0,8    0,576
          2,8     1,53             3,0    1,776           1,0    0,715
          3,0     1,63             3,5    2,028           1,2    0,852
          3,5     1,86             4,0    2,269           1,5     1,05
          4,0     2,07             4,5    2,497           1,8     1,25
          4,5     2,28             5,0    2,713           2,0     1,38
          5,0     2,47             5,5    2,916           2,2     1,51
          5,5     2,64             6,0    3,107           2,5     1,70
          6,0     2,81             7,7    3,664           2,8     1,88
    26    2,0     1,18             8,0    3,749           3,0     2,00
          2,5     1,45     28      0,5    0,34            3,5     2,29
          3,0     1,70             0,6    0,406           4,0     2,56
          3,5     1,94             0,8    0,536           4,5     2,83
          4,0     2,17             1,0    0,666           5,0     3,08
          4,5     2,39             1,2    0,792           5,5     3,32
    32    0,5     0,389    40      0,5    0,487   41,5    6,0    5,253
          0,6     0,466            0,6    0,585           7,0    5,956
          0,8     0,615            0,8    0,774           8,0    6,609
          1,0     0,764            1,0    0,962           9,0    7,213
        Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
         dầy                      dầy                    dầy
 kính            lượng    kính            lượng  kính            lượng
         ống                      ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                     (mm)                   (mm)
         1,2     0,910            1,2    1,15           10,0    7,768
         1,5     1,13             1,5    1,42    42      1,0     1,01
         1,8     1,34             1,8    1,69            1,2     1,21
 36      4,0     3,16             2,0    1,87            1,5     1,50
         4,5     3,50             2,2    2,05            1,8     1,78
         5,0     3,82             2,5    2,31            2,0     1,97
         5,5     4,14             2,8    2,56            2,2     2,16
         6,0     4,44             3,0    2,74            2,5     2,44
 38      0,5     0,464            3,5    3,15            2,8     2,70
         0,6     0,555            4,0    3,55            3,0     2,89
         0,8     0,734            4,5    3,94            3,5     3,32
         1,0     0,912            5,0    4,32            4,0     3,75
         1,2     1,09             5,5    4,68            4,5     4,16
         1,5     1,35             6,0    5,03            5,0     4,56
         1,8     1,61    41,5     1,5    1,48            5,5     4,95
         2,0     1,78             1,8    1,762           6,0     5,33
         2,2     1,94             2,0    1,948           7,0     6,04
         2,5     2,19             2,2    2,132           8,0     6,71
         2,8     2,43             2,5    2,405           9,0     7,32
         3,0     2,59             2,8    2,672          10,0     7,88
         3,5     2,98             3,0    2,848   44,5    1,5    1,591
         4,0     3,35             3,5    3,280           1,8    1,895
         4,5     3,72             4,0    3,699           2,0    2,096
         5,0     4,07             4,5    4,106           4,0    3,995
           Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường              Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
            dầy                      dầy                    dầy
 kính               lượng    kính            lượng  kính            lượng
            ống                      ống                    ống
(mm)               (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
           (mm)                     (mm)                   (mm)
            5,5     4,41             5,0    4,501           4,5    4,439
            6,0     4,74             5,5    4,883           5,0    4,871
    44,5    5,5     5,290    48      2,2    2,48    50     10,0     9,86
            6,0     5,697            2,5    2,81    51      1,0     1,23
            7,0     6,474            2,8    3,11            1,2     1,47
            8,0     7,201            3,0    3,33            1,5     1,83
            9,0     7,879            3,5    3,84            1,8     2,18
           10,0     8,508            4,0    4,34            2,0     2,42
    45      1,0     1,09             4,5    4,83            2,2     2,64
            1,2     1,30             5,0    5,30            2,5     2,99
            1,5     1,61             5,5    5,76            2,8     3,32
            1,8     1,91             6,0    6,21            3,0     3,55
            2,0     2,12             7,0    7,08            3,5     4,10
            2,2     2,32             8,0    7,89            4,0     4,64
            2,5     2,62     50      1,0    1,21            4,5     5,16
            2,8     2,91             1,2    1,44            5,0     5,67
            3,0     3,11             1,5    1,79            5,5     6,17
            3,5     3,58             1,8    2,14            6,0     6,66
            4,0     4,04             2,0    2,37            7,0     7,60
            4,5     4,49             2,2    2,59            8,0     8,48
            5,0     4,93             2,5    2,93            9,0     9,32
            5,5     5,36             2,8    3,25           10,0    10,10
            6,0     5,77             3,0    3,48    54      1,0     1,31
            7,0     6,56             3,5    4,01            1,2     1,56
        Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
         dầy                      dầy                    dầy
 kính            lượng    kính            lượng  kính            lượng
         ống                      ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                     (mm)                   (mm)
         8,0     7,30             4,0    4,54            1,5     1,94
         9,0     7,99             4,5    5,05            1,8     2,31
        10,0     8,63             5,0    5,55            2,0     2,56
 48      1,0     1,16             5,5    6,04            2,2     2,81
         1,2     1,38             6,0    6,51            2,5     3,18
         1,5     1,72             7,0    7,42            2,8     3,53
         1,8     2,05             8,0    8,29            3,0     3,77
         2,0     2,27             9,0    9,10            3,5     4,36
 54      4,0     4,93     60      1,0    1,46    63      3,5     5,13
         4,5     5,49             1,2    1,74            4,0     5,81
         5,0     6,04             1,5    2,16            4,5     6,49
         5,5     6,58             1,8    2,58            5,0     7,14
         6,0     7,10             2,0    2,86            5,5     7,77
         7,0     8,11             2,2    3,13            6,0     8,41
         8,0     9,08             2,5    3,55            7,0     9,67
         9,0     9,99             2,8    3,94            8,0     10,8
        10,0     10,9             3,0    4,22            9,0     12,0
 57      1,0     1,38             3,5    4,88           10,0    13,10
         1,2     1,65             4,0    5,52   63,5     1,8    2,739
         1,5     2,05             4,5    6,16            2,0    3,033
         1,8     2,45             5,0    6,78            2,2    3,326
         2,0     2,71             5,5    7,39            2,5    3,761
         2,2     2,97             6,0    7,99            2,8    4,191
         2,5     3,36             7,0    9,15            3,0    4,476
          Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường             Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
           dầy                      dầy                    dầy
 kính              lượng    kính            lượng  kính            lượng
           ống                      ống                    ống
(mm)              (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
          (mm)                     (mm)                   (mm)
          2,76     3,68             8,0    10,30           3,5    5,179
           2,8     3,74             9,0    11,3            4,0    5,869
           3,0     4,00            10,0    12,3            4,5    6,548
           3,5     4,62            12,0    14,2            5,0    7,213
           4,0     5,23            14,0    15,9            5,5    7,867
           4,5     5,83     63      1,0    1,53            6,0    8,508
           5,0     6,41             1,2    1,83            7,0    9,754
           5,5     6,99             1,5    2,27            8,0    10,95
           6,0     7,55             1,8    2,71            9,0    12,096
           7,0     8,63             2,0    3,01           10,0    13,194
           8,0     9,68             2,2    3,30           11,0    14,242
           9,0     10,70            2,5    3,72           12,0    15,24
          10,0     11,6             2,8    4,15           13,0    16,19
          12,0     13,3             3,0    4,44
     65    1,0     1,58     68      4,5    7,05    75      1,0     1,82
           1,2     1,89             5,0    7,77            1,2     2,18
           1,5     2,35             5,5    8,48            1,5     2,71
           1,8     2,80             6,0    9,17            1,8     3,24
           2,0     3,11             7,0    10,5            2,0     3,6
           2,2     3,40             8,0    11,8            2,2     3,95
           2,5     3,85             9,0    13,1            2,5     4,46
           2,8     4,29            10,0    14,3            2,8     4,97
           3,0     4,59     70      1,0     1,7            3,0     5,32
           3,5     5,31             1,2    2,03            3,5     6,17
        Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
         dầy                      dầy                    dầy
 kính            lượng    kính            lượng  kính            lượng
         ống                      ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                     (mm)                   (mm)
         4,0     6,02             1,5    2,53            4,0     7,0
         4,5     6,71             1,8    3,02            4,5     7,82
         5,0     7,40             2,0    3,35            5,0     8,62
         5,5     8,07             2,2    3,68            5,5     9,41
         6,0     8,73             2,5    4,16            6,0     10,2
         7,0     10,0             2,8    4,63            7,0     11,7
         8,0     11,30            3,0    4,96            8,0     13,2
         9,0     12,4             3,5    5,74            9,0     14,6
        10,0     13,6             4,0    6,51           10,0     16,0
 68      1,0     1,65             4,5    7,27    76      3,0     5,4
         1,2     1,98             5,0    8,01            3,5     6,26
         1,5     2,46             5,5    8,75            4,0     7,10
         1,8     2,93             6,0    9,47            4,5     7,93
         2,0     3,26             7,0    10,9            5,0     8,75
         2,2     3,57             8,0    12,2            6,0     10,4
         2,5     4,04            10,0    14,8            7,0     11,9
         2,8     4,49            11,0    16,0            8,0     13,4
         3,0     4,81            12,0    17,2            9,0     14,9
         3,5     5,57            14,0    19,3           10,0     16,3
         4,0     6,31            16,0    21,3           12,0     18,9
 76     14,0     21,4     83     12,0    21,0    89      5,5    11,326
        16,0     23,67           14,0    23,8            6,0    12,281
 80      1,5      2,9            18,0    28,9            7,0    14,156
         1,8     3,47     85      1,5    3,08            8,0    15,981
          Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường             Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
           dầy                      dầy                    dầy
 kính              lượng    kính            lượng  kính            lượng
           ống                      ống                    ống
(mm)              (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
          (mm)                     (mm)                   (mm)
           2,0     3,84             1,8    3,69            9,0    17,756
           2,2     4,22             2,0    4,09           10,00   19,483
           2,5     4,78             2,2    4,48           11,0    21,16
           2,8     5,32             2,5    5,08           12,0    22,787
           3,0     5,69             2,8    5,66           13,0    24,366
           3,5     6,60             3,0    6,06           14,0    25,895
           4,0     7,49             3,5    7,04           15,0    27,374
           4,5     8,37             4,0    7,98    90      1,5     3,27
           5,0     9,24             4,5    8,93            1,8     3,91
           5,5     10,10            5,0    9,86            2,0     4,4
           6,0     10,9             5,5    10,8            2,2     4,76
           7,0     12,6             6,0    11,7            2,5     5,39
           8,0     14,2             7,0    13,5            2,8     6,01
           9,0     15,7             8,0    15,1            3,0     6,43
          10,0     17,26            9,0    16,9            3,5     7,47
     83    3,5     6,86            10,0    18,5            4,0     8,47
           4,0     7,79     89      2,0    4,291           4,5     9,49
           4,5     8,71             2,2    4,709           5,0     10,5
           5,0     9,62             2,5    5,333           5,5     11,4
           5,5     10,5             2,8    5,952           6,0     12,4
           6,0     11,4             3,0    6,363           7,0     14,3
           7,0     13,1            3,25    6,873           8,0     16,1
           8,0     14,8             3,5    7,38            9,0     18,0
           9,0     16,4             4,0    8,385          10,0     19,7
        Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
         dầy                      dầy                    dầy
 kính            lượng    kính            lượng  kính            lượng
         ống                      ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                     (mm)                   (mm)
        10,0     18,0             4,5    9,378
        11,0     19,5             5,0    10,358
 95      2,0     4,59     100     7,0     16,0    110    3,0     7,92
         2,2     5,03             8,0     18,1           3,5     9,19
         2,5     5,70             9,0     20,2           4,0     10,5
         2,8     6,35            10,0     22,2           4,5     11,7
         3,0     6,81     102     3,5     8,5            5,0     12,9
         3,5      7,9             4,0     9,67           5,5     14,2
         4,0     8,98             4,5     10,8           6,0     15,4
         4,5     10,0             5,0     12             7,0     17,8
         5,0     11,1             6,0     14,2           8,0     20,1
         5,5     12,1             8,0     18,6           9,0     22,5
         6,0     13,2            10,0     22,7          10,0     24,7
         7,0     15,2            12,0     26,6    120    2       5,83
         8,0     17,2            16,0     33,9           2,2     6,38
         9,0     19,1            22,0     43,4           2,5     7,24
        10,0      21      108     4,0     10,3           2,8     8,07
        11,0     22,8             4,5     11,5           3,0     8,66
        12,0     24,6             5,0     12,7           3,5     10,1
        16,0     31,2             6,0     15,1           4,0     11,4
        18,0     34,2             8,0     19,7           4,5     12,9
 100     2,0     4,83             10      24,2           5,0     14,3
         2,2      5,3             11      26,3           5,5     15,5
         2,5      6,0             12      28,4           6,0     16,9
           Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường              Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
            dầy                      dầy                    dầy
 kính               lượng    kính            lượng  kính            lượng
            ống                      ống                    ống
(mm)               (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
           (mm)                     (mm)                   (mm)
            2,8      6,7             14     32,5            7,0     19,5
            3,0     7,17             16     36,2            8,0     22,1
            3,5     8,32             18      40             9,0     24,7
            4,0     9,46             28     55,2           10,0     27,2
            4,5     10,6     110     2,0    5,32    121     11      29,8
            5,0     11,7             2,2    5,84            12      32,3
            5,5     12,8             2,5    6,62            14      36,9
            6,0     13,9             2,8    7,39            16      41,4
     121    20      49,8     140     9      29,1    152     7       25
            22      53,7             10     32,1            8       28,4
            25      59,2             11      35             9       31,7
     127    4,0     12,1             14     43,5            10      35
            10      28,9             18     54,2            11      38,3
            16      43,8             20     59,2            12      41,4
            20      52,8             28     77,3            14      47,7
            25      62,9             30     81,4            16      53,7
            30      71,75    146    4,25    14,9            18      59,5
     133    4       12,7             4,5    15,7    159     4,5     17,2
            4,5     14,3             5      17,38           5       19
            5,0     15,8             5,5    19,1            5,5     20,8
            5,5     17,3             6      20,7            6       22,6
            6       18,8             7      24,0            7       26,2
            7       21,8             8      27,22           8       29,8
            8       24,7             9      30,4            9       33,3
        Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
         dầy                      dầy                    dầy
 kính            lượng    kính            lượng  kính            lượng
         ống                      ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                     (mm)                   (mm)
         9       27,5             10     33,5            10      36,8
         10      30,3             11     36,6            11      40,1
         11      33,1             12     39,7            12      43,5
         12      35,8             14     45,6            14      50,1
         14      41,0             16     51,3            16      56,4
         16      46,2             18     56,8            18      62,6
         18      51,04            20     62,2            20      68,6
         20      55,7             25     74,6            28      90,5
         22      60,2             30     85,8            30      95,4
         25      66,6     152    4,25    15,5   168      5       20,1
 140     4,5     15,0             4,5    16,4            6       24
         5       16,7             5      18,1            7       27,8
         6       19,8             5,5    19,9            8       31,6
         8        26              6      21,6            9       35,3
 168     10       39      191     8,0    36,1   216      9       45,9
         11      42,6             9,0    40,4            10      50,8
         12      46,2             10     44,6            11      55,6
         14      53,2             11     48,8            12      60,4
         16       60              12      53             14      69,7
         18      66,6             14     61,1            16      78,9
         20       73              16     69,1            18      87,9
         22      79,2             18     76,8            20      96,7
         25      88,2             20     84,3            22     105,0
         28      96,7             22     91,7   219      6       31,5
           Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường              Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
            dầy                      dầy                    dầy
 kính               lượng    kính            lượng  kính            lượng
            ống                      ống                    ống
(mm)               (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
           (mm)                     (mm)                   (mm)
            30      102      194     5,5    25,6            7       36,6
            36      117              6,0    27,8            8       41,6
     171    4,5     18,5             7,0    32,3            9       46,6
            5,0     20,5             8,0    36,7            10      51,5
            5,5     22,4             9,0    41,1            11      56,4
            6,0     24,4             10     45,4            12      61,3
            7,0     28,3             11     49,6            14      71
            8,0     32,2             12     53,9            16      80,1
            9,0     36,0             14     62,2            18      89,2
           10,0     39,7             16     70,2            20      98,2
           11,0     43,4             18     78,1            22      107
           12,0     47,1             20     85,8            25      120
           14,0     54,2             22     93,3            30      140
            16      61,2             25      104            32      148
            18      67,9             28      115            36      162
            20      74,5             32      128   241     6,25     36,2
     191   5,25      24              36      140            7       40,4
            5,5     25,2     216     6      31,1            8       46
            6,0     27,4             7      36,1            9       51,5
            7,0     31,8             8       41             10      57
     241    11      62,4     267     24      144   299      10      71,3
            12      67,8     273     7      45,9            12      84,9
            14      78,4             8      52,3            14      98,4
            16      88,8             9      58,6            16      112
        Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
         dầy                      dầy                    dầy
 kính            lượng    kính            lượng  kính            lượng
         ống                      ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                     (mm)                   (mm)
         18       99              10     64,9            20      138
         20      109              11     71,1            22      150
         22      119              12     77,2            25      169
         24      128              14     89,0            30      199
 246     7       41,3             16      101            32      211
         8       46,8             18      113   318      7,5     57,4
         10       58              20      125            8       61,2
         11      63,7             25      153            9       68,6
         12       69              28      169            10      76
         18      101              30      180            11      83,3
         20      111              32      190            12      90,6
         22      122              36      210            14      105
         25      136      292     7      49,2            16      119
         36      186              8       56             18      133
 267     6,5     41,8             9      62,8            20      147
         7       44,9             10     69,5            22      161
         8       51,1             11     76,2            24      174
         9       57,3             12     82,9            26      187
         10      63,4             14      96             28      200
         11      69,4             16      109            30      213
         12      75,5             18      122   325      8       62,5
         14      87,4             20      134            9       70,1
         16       99              22      146            10      77,7
         18      111,0            24      159            12      92,6
           Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường              Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
            dầy                      dầy                    dầy
 kính               lượng    kính            lượng  kính            lượng
            ống                      ống                    ống
(mm)               (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
           (mm)                     (mm)                   (mm)
            20      122              26      171            14      107
            22      133      299     8      57,4            16      122
     325    18      136      368     22      188   419      9,5     95,9
            20      150              24      204            10      101
            22      164              26      219            11      111
            28      205              28      235            12      120
            30      218              30      250            14      140
            32      231              32      265            16      159
            36      257      377     9      81,7            18      178
     343    8       66,1             10     90,5            20      197
            9       74,1             11     99,3            22      215
            10      82,1             12      108            24      234
            11      90,1             14      125            26      252
            12       98              16      142            28      270
            14      114              20      176            30      288
            16      129              22      193            32      305
            18      144              25      217            35      331
            20      159      394     9      85,5   426      10      103
            22      174              10     94,7            11      113
            24      189              11      104            12      122
            26      203              12      113            14      142
            28      218              14      131            16      161
            30      232              16      149            18      181
     368    8        71              18      167            20      200
        Chiều                    Chiều                  Chiều
Đường           Trọng    Đường           Trọng Đường            Trọng
         dầy                      dầy                    dầy
 kính            lượng    kính            lượng  kính            lượng
         ống                      ống                    ống
(mm)            (kg/m)   (mm)            (kg/m) (mm)            (kg/m)
        (mm)                     (mm)                   (mm)
         9       79,7             20      184            25      247
         10      88,3             22      202   445      10      107
         11      96,8             24      219            11      118
         12      105              26      236            12      128
         14      122              28      253            14      149
         16      139              30      269            16      169
         18      155              32      286            18      190
         20      172              35      310            20      210
 445     22      229      470     22      243   495      30      344
         24      249              24      264            32      365
         26      269              26      285            35      397
         28      288              28      305   521     11,5     144
         30      307              30      326            12      151
         32      326              32      346   527      14      177
         35      354              35      375            16      202
 465     12      134      495     11      131            18      226
         20      219              12      143            20      250
         30      322              14      166            22      274
 470    10,5     119              16      189            24      298
         11      124              18      212            26      321
         12      136              20      234            28      345
         14      157              22      257            30      368
               Chiều                          Chiều                      Chiều
Đường                  Trọng       Đường              Trọng Đường                 Trọng
                dầy                            dầy                        dầy
 kính                   lượng       kính               lượng  kính                 lượng
                ống                            ống                        ống
(mm)                   (kg/m)      (mm)               (kg/m) (mm)                 (kg/m)
               (mm)                           (mm)                       (mm)
                 16       179                  24      279                32          391
                 18       201                  26      301                35          425
                 20       222                  28      322

B -9. Trọng lượng cho một ống gang miệng bát

Đơn vị tính: kg/ống

Số          Đường kính           Chiều dày           Chiều dài ống       Trọng lượng
TT             (mm)            thành ống (mm)            (mm)              (kg/ống)
    1           98                   8                   4000                   73
    2           98                   9                   4000                   80
    2           118                  8                   4000                   87
    4           118                  9                   4000                   96
    5           144                  9                   5000                 150
    6           144                 10                   5000                 155
    7           170                  9                   5000                 174
    8           170                 10                   5000                 192
    9           222                 10                   5000                 256
10              222                 11                   5000                 278
11              274                 11                   5000                 352
12              274                 12                   5000                 375
13              326                 11,5                 5000                 434
14              326                 13                   5000                 485
15              429                 13                   5000                 647
16              429                 14,5                 5000                 724

B-10. Trọng lượng cho một ống gang 2 đầu mặt bích

Đơn vị tính: kg/ống

Số    Đường kính        Chiều dày       Chiều dài ống      Trọng lượng
TT       (mm)         thành ống (mm)        (mm)             (kg/ống)
1         98                9               3.000              62,2
2         118               9               3.000              75,1
3         144              9,5              3.000              98,5
4         170              10               3.000              122,6
5         222              11               3.000              177,5
6         222              11               4.000              230,4
7         274              12               3.000              239,7
8         274              12               4.000              311,3
9         326              13               3.000              305,5
10        326              13               4.000              398,2
11        378              14               3.000              385,0
12        378              14               4.000              501,0
13        429              14,5             3.000              458,4
14        429              14,5             4.000              595,4
15        532              16               3.000              625,2
16        532              16               4.000              813,2
17        634              17               3.000              795,0
18        634              17               4.000             1034,0
19        842              21               3.000             1331,0

C. Trọng lượng kim loại đen

C-1. Thép tròn

Đơn vị tính: kg/m

Đường kính        Trọng       Đường kính   Trọng   Đường kính       Trọng
  (mm)            lượng         (mm)       lượng     (mm)           lượng
       5          0,154            37       8,44       67           27,65
       6          0,222            38       8,90       68           28,51
      6,5         0,261            39       9,38       69           29,33
       8          0,395            40       9,89       70           30,21
      10          0,617            41      10,35       71           31,05
      12          0,888            42      10,87       72           31,97
      14          1,21             43      11,39       73           32,82
      15          1,39             44      11,94       74           33,73
      16          1,58             45      12,48       75           34,68
      17          1,78             46      12,97       76           35,58
      18          2,00             47      13,61       77           36,52
      19          2,23             48      14,21       78           37,51
      20          2,47             49      14,79       79           38,44
      21          2,72             50      15,43       80           39,64
      22          2,98             51      16,02       81           40,41
      23          3,26             52      16,67       82           41,41
      24          3,55             53      17,32       83           42,43
      25          3,85             54      17,98       84           43,46
      26          4,17             55      18,65       85           44,45
      27          4,49             56      19,35       86           45,56
      28          4,83             58      20,74       87           46,63
      29          5,19             59      21,44       88           47,70
      30          5,55             60      22,19       89           48,79
Đường kính      Trọng     Đường kính     Trọng      Đường kính       Trọng
  (mm)          lượng       (mm)         lượng        (mm)           lượng
   31            5,92         61         22,92         90            49,94
   32            6,31         62         23,69         95            55,64
   33            6,71         63         24,47         100           61,65
   34            7,13         64         25,23         105           67,97
   35            7,55         65         26,05         110           74,60
   36            7,99         66         26,83         120           88,78
   125          96,33        150         138,72        180           199,76
   130          104,20       160         157,83        190           222,57
   140          120,78       170         178,18        200           246,62

C-2. Thép vuông

Đơn vị tính: kg/md

Cạnh hình                 Cạnh hình                  Cạnh hình
                                                                      Khối
 vuông       Khối lượng    vuông       Khối lượng     vuông
                                                                     lượng
  (mm)                      (mm)                       (mm)
   5           0,196         28           6,15          90            63,59
   6           0,283         30           7,05          95            70,85
   7           0,385         32           8,04          100           78,5
   8           0,502         34           9,07          105           86,55
   9           0,636         36          10,17          110           94,99
   10          0,785         40          12,56          120          113,04
   11           0,95         42          13,85          125          122,66
   12           1,13         44          15,20          130          132,67
   13           1,33         45          15,90          140          153,86
   14           1,54         46          16,60          150          176,63
   15           1,77         48          18,09          160          200,96
 Cạnh hình                 Cạnh hình                 Cạnh hình
                                                                     Khối
  vuông       Khối lượng    vuông      Khối lượng     vuông
                                                                    lượng
   (mm)                      (mm)                      (mm)
      16         2,01            50      19,63         170          226,87
      17         2,27            53      22,05         180          254,34
      18         2,54            56      24,61         190          283,39
      19         2,82            60      28,26         200          314,00
      20         3,14            63      31,16         210          346,2
      21         3,46            65      33,17         220          379,9
      22         3,80            70      38,47         240          452,2
      24         4,52            75      44,16         250          490,6
      25         4,91            80      50,24
      26         5,30            85      56,72

C-3. Thép 6 cạnh cán nóng

Đơn vị tính: kg/m

Đường kính                Đường kính                   Đường
 hình tròn                 hình tròn                 kính hình       Khối
               Khối lượng               Khối lượng
  nội tiếp                  nội tiếp                  tròn nội      lượng
   (mm)                      (mm)                    tiếp (mm)
       6         0,245           24        3,92         50          16,99
       7         0,333           25        4,25         53          19,10
       8         0,435           26        4,59         54          19,80
       9         0,551           27        4,96         56          21,32
      10         0,680           28        5,33         58          22,90
      11         0,823           29        5,72         60          24,50
      12         0,979           30        6,12         63          26,98
      13          1,15           32        6,96         65          28,70
Đường kính               Đường kính                        Đường
 hình tròn                hình tròn                      kính hình         Khối
              Khối lượng                    Khối lượng
  nội tiếp                 nội tiếp                       tròn nội        lượng
   (mm)                     (mm)                         tiếp (mm)
      14         1,33                34        7,86          67           30,50
      15         1,53                35        8,33          70           33,30
      16         1,74                36        8,81          71           34,30
      17         1,96                38        9,82          75           38,24
      18         2,20                40       10,88          77           40,30
      19         2,45                41       11,40          80           43,51
      20         2,72                42       11,99          85           49,12
      21          3,0                45       13,77          90           55,07
      22         3,29                46       14,40          95           61,36
      23         3,60                48       15,66         100           67,98

C-4. Trọng lượng ray

Đơn vị tính: kg/m

Loại ray     Khối lượng         Loại ray   Khối lượng   Loại ray     Khối lượng
     P9         8,42                P43      44,65        OP65           83,2
  P11           11,20               P50      51,51        TB60          60,14
  P15           15,00               P65      64,93        TB65          64,80
  P18           18,06            OPH3         54,8       TH55           55,39
  P24           24,14            OP50         64,8       TH60           59,97

D - Quan hệ đơn vị đo đường kính ống

Đường kính ống tính bằng fút Đường kính ống tính bằng mm Số TT

(ký hiệu) (ký hiệu φ mm)

1                        1/8                                    6
2                        1/4                                    8
                 Đường kính ống tính bằng fút           Đường kính ống tính bằng mm

Số TT

(ký hiệu) (ký hiệu φ mm)

3                        3/8                                    10
    4                        1/2                                    15
    5                        3/4                                    20
    6                         1                                     25
    7                       1 1/4                                   32
    8                       1 1/2                                   40
    9                         2                                     50
10                          2 1/2                                   65
11                            3                                     80
12                            4                                     100
13                            5                                     125
14                            6                                     150

II- PHỤ LỤC PHÂN LOẠI GỖ

Số Tên địa

Tên gỗ Tên khoa học TT phương

NHÓM I

1       Bàng Lang cườm              Lagerstroemia angustifolia Pierre
     2       Cẩm lai                     Dalbergia Oliverii Gamble
     3       Cẩm lai Bà Rịa              Dalbergia bariensis Pierre
     4       Cẩm lai Đồng Nai            Dalbergia dongnaiensis Pierre
     5       Cẩm liên                    Pantacme siamensis Kurz               Cà gần
     6       Cẩm thị                     Diospyros siamensis Warb
     7       Dáng hương                  Pterocarpus pedatus Pierre
     8       Dáng hương căm-bốt          Pterocarpus cambodianus Pierre
     9       Dáng hương mắt chim         Pterocarpus indicus Willd
Số                                                                Tên địa
               Tên gỗ                  Tên khoa học
TT                                                                phương
10   Dáng hương quả lớn      Pterocarpus macrocarpus Kurz
                             Keteleeria davidiana
11   Du sam                                                     Ngô tùng
                             Bertris Beissn
12   Du sam Cao Bằng         Keteleeria calcaria Ching
13   Gõ đỏ                   Pahudia cochinchinensis            Hồ bì
                             Pierre                             Cà te
14   Gụ                      Sindora maritima Pierre
15   Gụ mật                  Sindora cochinchinensis Baill      Gỗ mật
16   Gụ lau                  Sindora tonkinensis A.Chev         Gỗ lau
17   Hoàng đàn               Cupressus funebris Endl
18   Huệ mộc                 Dalbergia sp
19   Huỳnh đường             Disoxylon loureiri Pierre
20   Hương tía               Pterocarpus sp
21   Lát hoa                 Chukrasia tabularis A.Juss
22   Lát da đồng             Chukrasia sp
23   Lát chun                Chukrasia sp
24   Lát xanh                Chukrasia var. quadrivalvis Pell
25   Lát lông                Chukrasia var.velutina King
26   Mạy lay                 Sideroxylon eburneum A.Chev.
27   Mun sừng                Diospyros mun H.Lec
28   Mun sọc                 Diospyros sp
29   Muồng đen               Cassia siamea lamk
                             Fokienia hodginsii A.Henry et
30   Pơ mu
                             thomas
31   Sa mu dầu               Cunninghamia konishii Hayata
32   Sơn huyết               Melanorrhoea laccifera Pierre
 Số                                                                  Tên địa
                  Tên gỗ                   Tên khoa học
 TT                                                                  phương
 33      Sưa                     Dalbergia tonkinensis Prain
 34      Thông ré                Ducampopinus krempfii H.Lec
 35      Thông tre               Podocarpus neriifolius D.Don
 36      Trai (Nam Bộ)           Fugraea fragrans Roxb.
 37      Trắc Nam Bộ             Dalbergia cochinchinensis Pierre
 38      Trắc đen                Dalbergia nigra Allen
 39      Trắc căm bốt            Dalbergia cambodiana Pierre
 40      Trầm hương              Aquilaria Agallocha Roxb.
 41      Trắc vàng               Dalbergia fusca Pierre
         NHÓM II
     1   Cẩm xe                  Xylia dolabriformis Benth.
     2   Da đá                   Xylia kerrii Craib et Hutchin
     3   Dầu đen                 Dipterocarpus sp
     4   Đinh                    Markhamia stipulata Seem
     5   Đinh gan gà             Markhamia sp.
     6   Đinh khét               Radermachera alata P.Dop
     7   Đinh mật                Spuchodeopsis collignonii P.Dop
     8   Đinh thối               Hexaneurocarpon brilletii P.Dop
     9   Đinh vàng               Haplophragma serratum P.Dop
 10      Đinh vàng Hòa Bình      Haplophragma hoabiensis
                                 P.Dop
 11      Đinh xanh               Radermachera brilletii P.Dop
 12      Lim xanh                Erythrophloeum fordii Oliv.
 13      Nghiến                  Parapentace tonkinensis Gagnep     Kiêng
 14      Kiền kiền               Hopea pierrei Hance                (Phía Nam)
Số                                                              Tên địa
               Tên gỗ                  Tên khoa học
TT                                                              phương
15   Săng đào               Hopea ferrea Pierre
                            Homalium caryophyllaceum
16   Sao xanh                                                 Nạp ốc
                            Benth.
17   Sến mật                Fassia pasquieri H.Lec
18   Sến cát                Fosree cochinchinensis Pierre
19   Sến trắng
20   Táu mật                Vatica tonkinensis A.chev.
21   Táu núi                Vatica thorelii Pierre
22   Táu nước               Vatica philastreama Pierre
23   Táu mắt quỷ            Hopea sp
24   Trai ly                Garcimia fagraceides A.Chev
25   Xoay                   Dialium cochinchinensis Pierre    Nai sai mét
26   Vắp                    Mesua ferrea Linn                 Dõi

NHÓM III

1    Bàng lang nước         Lagerstroemia flos-reginae Retz
2    Bàng lang tía          Lagerstroemia loudoni Taijm
3    Bình linh              Vitex pubescens Vahl.
4    Cà chắc                Shorea Obtusa Wall                Cà chí
5    Cà ổi                  Castanopsis indica A.DC.
6    Chai                   Shorea vulgaris Pierre
7    Chò chỉ                Parashorea stellata Kury.
8    Chò chai               Shorea thorelii Pierre
9    Chua khét              Chukrasia sp
10   Chự                    Litsea longipes Meissn            Dự
11   Chiêu liêu xanh        Terminalia chebula Retz
12   Dâu vàng
 Số                                                                  Tên địa
                   Tên gỗ                 Tên khoa học
 TT                                                                  phương
 13      Huỳnh                  Heritiera cochinchinensis Kost     Huẩn
 14      Lát khét               Chukrasia sp
 15      Lau táu                Vatica dyeri King
 16      Loại thụ               Pterocarpus sp
 17      Re mit                 Actinodaphne sinensis Benth
 18      Săng lẻ                Lagerstroemia tomentosa Presl
 19      Sao đen                Tepana odorata Roxb
                                                                   Sao lá to
 20      Sao hải nam            Hopea hainanensis Merr et Chun     (Kiền kiền
                                                                   Nghệ Tĩnh)
 21      Tếch                   Tectona grandis Linn               Gia tỵ
 22      Trường mật             Paviesia anamonsis
 23      Trường chua            Nephelium chryseum
 24      Vên vên vàng           Shorea hypochra Hance              Dên Dên
         NHÓM IV
     1   Bời lời                Litsea laucilimba
     2   Bời lời vàng           Litsea Vang H.Lec.
     3   Cà duối                Cyanodaphne cuneata Bl.
     4   Chặc khế               Disoxylon translucidum Pierre
     5   Chau chau              Elacorarpus tomentosus DC          Côm lông
                                Dipterocarpus artocarpifolius
     6   Dầu mít
                                Pierre
     7   Dầu lông               Dipterocarpus sp
     8   Dầu song nàng          Dipterocarpus dyeri Pierre
     9   Dầu trà beng           Dipterocarpus obtusifolius Teysm
 10      Gội nếp                Aglaia gigantea Pellegrin
Số                                                                 Tên địa
               Tên gỗ                  Tên khoa học
TT                                                                 phương
11   Gội trung bộ            Aglaia annamensis Pellegrin
                             Aphanamixis polystachya
12   Gội dầu
                             J.V.Parker
13   Giổi                    Talauma giổi A.Chev.
14   Hà nu                   Ixonanthes cochinchinensis Pierre
                                                                 Hoàng
15   Hồng tùng               Darydium pierrei Hickel
                                                                 đàn gia
16   Kim giao                Podocarpus Wallichianus Presl.
17   Kháo tía                Machilus odoratissima Nees.         Re vàng
18   Kháo dầu                Nothophoebe sp.
19   Long não                Cinamomum camphora Nees             Dạ hương
20   Mít                     Artocarpus integrifolia Linn
21   Mỡ                      Manglietia glauca Anet.
                             Cinamomum parthenoxylon
22   Re hương
                             Meissn.
23   Re xanh                 Cinamomum tonkinensis Pitard        Nhè xanh
24   Re đỏ                   Cinamomum tetragonum A.Chev.
25   Re gừng                 Litsea annanensis H.Lec.
26   Sến bo bo               Shorea hypochra Hance
27   Sến đỏ                  Shorea harmandi Pierre
28   Sụ                      Phoebe cuneata Bl.
29   So đo công              Brownlowia denysiana Pierre         Lo bò
30   Thông ba lá             Pinus khasya Royle                  Ngô 3 lá
31   Thông nàng              Podocarpus imbricatus Bl            Bạch tùng
32   Vàng tâm                Manglietia fordiana Oliv.
33   Viết                    Madiuca elliptica (Pierre ex
 Số                                                                     Tên địa
                   Tên gỗ                   Tên khoa học
 TT                                                                     phương
                                  Dubard) H.J.Lam.
 34      Vên vên                  Anisoptera cochinchinensis Pierre
         NHÓM V
     1   Bản xe                   Albizzia lucida Benth.
     2   Bời lời giấy             Litsea polyantha Juss.
     3   Ca bu                    Pleurostylla opposita Merr. et Mat.
     4   Chò lông                 Dipterocarpus pilosus Roxb.
     5   Chò xanh                 Terminalia myriocarpa Henrila
     6   Chò xót                  Schima crenata Korth.
     7   Chôm chôm                Nephelium bassacense Pierre
     8   Chùm bao                 Hydnocarpus anthelminthica Pierre
     9   Cồng tía                 Callophyllum saigonensis Pierre
 10      Cồng trắng               Callophyllum dryobalanoides Pierre
 11      Cồng chìm                Callophyllum sp.
 12      Dải ngựa                 Swietenia mahogani Jaco.
 13      Dầu                      Dipterocarpus sp.
 14      Dầu rái                  Dipterocarpus alatus Roxb.
 15      Dầu chai                 Dipterocarpus intricatus Dyer
 16      Dầu đỏ                   Dipterocarpus duperreanus Pierre
 17      Dầu nước                 Dipterocarpus jourdanii Pierre
 18      Dầu sơn                  Dipterocarpus tuberculata Roxb.
 19      Giẻ gai                  Castanopsis tonkinensis Seen
 20      Giẻ gai hạt nhỏ          Castanopsis chinensis Hance
 21      Giẻ thơm                 Quercus sp.
 22      Giẻ cau                  Quercus platycalyx Hickel et camus
 23      Giẻ cuống                Quercus chrysocalyx Hickel et camus
Số                                                                Tên địa
               Tên gỗ                    Tên khoa học
TT                                                                phương
24   Giẻ đen                Castanopsis sp.
                            Lithocarpus ducampii Hickel et
25   Giẻ đỏ
                            A.camus
26   Giẻ mỡ gà              Castanopsis echidnocarpa A.DC.
                            Lithocarpus pseudosundaica
27   Giẻ xanh
                            (Kickel et A.Camus) Camus
28   Giẻ sồi                Lithocarpus tubulosa Camus           Sồi vàng
                            Castanopsis brevispinula Hickel et
29   Giẻ đề xi
                            camus
30   Gội tẻ                 Aglaia sp.                           Gội gác
31   Hoàng linh             Peltophorum dasyrachis Kyrz
32   Kháo mật               Cinamomum sp.
33   Ké                     Nephelium sp.                        Khé
34   Kè đuôi dông           Makhamia cauda-felina Craib.
35   Kẹn                    Aesculus chinensis Bunge
36   Lim vang               Peltophorum tonkinensis Pierre       Lim xẹt
37   Lõi thọ                Gmelina arborea Roxb.
                                                                 Muồng
38   Muồng                  Cassia sp.
                                                                 cánh dán
39   Muồng gân              Cassia sp.
40   Mò gỗ                  Cryptocarya obtusifolia Merr
41   Mạ sưa                 Helicia cochinchinensis Lour
42   Nang                   Alangium ridley king
43   Nhãn rừng              Néphélium sp.
44   Phi lao                Casuarina equisetifolia Forst.       Dương liễu
45   Re bàu                 Cinamomum botusifolium Nees
 Số                                                                  Tên địa
                   Tên gỗ                 Tên khoa học
 TT                                                                  phương
 46      Sa mộc                 Cunninghamia chinensis R.Br
 47      Sau sau                Liquidambar formosana hance        Táu hậu
 48      Săng táu
 49      Săng đá                Xanthophyllum colubrinum Gagnep.
 50      Săng trắng             Lophopetalum duperreanum Pierre
 51      Sồi đá                 Lithocarpus cornea Rehd            Sồi ghè
 52      Sếu                    Celtis australis persoon           Áp ảnh
 53      Thành ngạnh            Cratoxylon formosum B.et H.
 54      Tràm sừng              Eugenia chanlos Gagnep.
 55      Tràm tía               Sysygium sp.
 56      Thích                  Acer decandrum Nerrill             Thích 10
 57      Thiều rừng             Néphelium lappaceum Linh           Vải thiều
 58      Thông đuôi ngựa        Pinusmassonisca Lambert            Thông tầu
 59      Thông nhựa             Pinusmerkusii J et Viers           Thông ta
 60      Tô hạp điện biên       Altmgia takhtadinanii V.T.Thái
 61      Vải guốc               Mischocarpus sp.
 62      Vàng kiêng             Nauclea purpurea Roxb.
 63      Vừng                   Careya sphaerica Roxb.
 64      Xà cừ                  Khaya senegalensis A.Juss
 65      Xoài                   Mangifera indica Linn.
         NHÓM VI
     1   Ba khía                Cophepetalum wallichi Kurz
     2   Bạch đàn chanh         Eucalyptus citriodora Bailey
     3   Bạch đàn đỏ            Eucalyptus robusta Sm.
     4   Bạch đàn liễu          Eucalyptus tereticornis Sm.
Số                                                               Tên địa
               Tên gỗ                 Tên khoa học
TT                                                               phương
5    Bạch đàn trắng         Eucalyptus camaldulensis Deh.
6    Bứa lá thuôn           Garcinia oblorgifolia Champ.
7    Bứa nhà                Garcinia loureiri Pierre
8    Bứa núi                Garcinia Oliveri Pierre
9    Bồ kết giả             Albizzia lebbeckoides Benth.
10   Cáng lò                Betula alnoides Halmilton
11   Cầy                    Ivringia malayana Oliver            Kơ-nia
12   Chẹo tía               Engelhardtia chrysolepis Hance
13   Chiêu liêu             Terminalia chebula Roxb.
14   Chò nếp
15   Chò nâu                Dipterocarpus tonkinensis A.Chev.
16   Chò nhai               Anogeissus acuminata Wall           râm
17   Chò ổi                 Platanus Kerrii                     Chò nước
18   Da                     Cerlops divers
19   Đước                   Rhizophora conjugata Linh.
20   Hậu phát               Cinamomum iners Reinw               Quế lợn
21   Kháo chuông            Actinodaphne sp.
22   Kháo                   Symplocos ferruginea
23   Kháo thối              Machilus sp.
24   Kháo vàng              Machilus bonii H.Lec.
25   Khế                    Averrhoa carambola Linn.
26   Lòng mang              Pterospermum diversifolium Blume
                            Pterospermum truncatolobatum
27   Mang kiêng
                            Gagnep.
28   Mã nhâm
29   Mã tiền                Strychosos nux - Vomica Linn.
 Số                                                                Tên địa
                Tên gỗ                  Tên khoa học
 TT                                                                phương
                              Knemaconferta var tonkinensis
 30   Máu chớ                                                    Huyết muông
                              Warbg.
 31   Mận rừng                Pranus triflora
 32   Mắm                     Avicenia officinalis Linn.
 33   Mắc niễng               Eberhardtia tonkinensis H. Lec.
 34   Mít nài                 Artocarpus asperula Gagret.
 35   Mù u                    Callophyllum inophyllum Linn.
 36   Muỗm                    Mangifera foetida Lour.
 37   Nhọ nồi                 Diospyros erientha champ           Nho nghẹ
 38   Nhội                    Bischofia trifolia Bl.             Lội
 39   Nọng heo                Holoptelea integrifolia Pl.        Chàm ổi. Hôi
 40   Phay                    Duabanga sonneratioides Ham.
 41   Quao                    Doliohandrone rheedii Seen.
 42   Quế                     Cinamomum cassia Bl.
 43   Quế xây lan             Cinamomum Zeylacicum Nees.
 44   Ràng ràng đá            Ormosia pinnata
 45   Ràng ràng mít           Ormosia balansae Drake
 46   Ràng ràng mật           Ormosia sp
 47   Ràng ràng tía           Ormosia sp.
 48   Re                      Cinamomum albiflorum Nees.
 49   Sâng                    Sapindus oocarpus Radlk.
 50   Sấu                     Dracontomelum duperreanum Pierre
 51   Sấu tía                 Sandorium indicum Cav.
 52   Sồi                     Castanopsis fissa Rehd et Wils
 53   Sồi phăng               Quercus resinifera A.Chev.         Giẻ phảng
 54   Sồi vàng mép            Castanopsis sp
Số                                                              Tên địa
               Tên gỗ                 Tên khoa học
TT                                                              phương
55   Săng bóp               Ehretia acuminata R.Br.           Lá ráp
56   Trám hồng              Canarium sp.                      Cà na
57   Tràm                   Melaleuca leucadendron Linn.
58   Thôi ba                Alangium Chinensis Harms.
59   Thôi chanh             Evodia meliaefolia Benth.
60   Thị rừng               Diospyros rubra H.Lec.
61   Trín                   Schima Wallichii Choisy
62   Vẩy ốc                 Dalbengia sp.
63   Vàng rè                Machilus trijuga                  Vàng danh
64   Vối thuốc              Schima superba Gard et Champ.
65   Vù hương               Cinamomum balansae H.Lec          Gù hương
66   Xoan ta                Melia azedarach Linn.
67   Xoan nhừ               Spondias mangifera Wied.
68   Xoan đào               Pygeum arboreum Endl. et Kurz
69   Xoan mộc               Toona febrifuga Roen
70   Xương cá               Canthium didynum Roxb.

NHÓM VII

1    Cao su                 Hevea brasiliensis Pohl
2    Cả lồ                  Caryodapnnopsis tonkinensis
3    Cám                    Parinarium aunamensis Hance
4    Choai                  Terminalia bellirica roxb         Bàng nhút
5    Chân chim              Vitex parviflora Juss
6    Côm lá bạc             Elaeocarpus nitentifolius Merr
7    Côm tầng               Elaeocarpus dubius A.D.C
8    Dung nam               Symplocos cochinchinensis Moore
 Số                                                                     Tên địa
                   Tên gỗ                 Tên khoa học
 TT                                                                     phương
     9   Gáo vàng               Adina sessifolia Hook
                                Castanopsis lecomtei Hickel et
 10      Giẻ bộp
                                Camus
 11      Giẻ trắng              Quercus poilanei Hickel et Camus
 12      Hồng rừng              Diospyros Kaki Linn
 13      Hoàng mang lá to       Pterospermum lancaefolium Roxb
                                                                       Bồ quân,
 14      Hồng quân              Flacourtia cataphracta Roxb
                                                                       mùng quân
                                                                       Thành
 15      Lành ngạnh hôi         Cratoxylon ligustrinum Bl
                                                                       ngạnh hôi
 16      Lọng bàng              Dillenia heterosepala Finetet Gagnep
 17      Lõi khoai
 18      Me                     Tamarindus indica Linn                 Chua me
 19      Mý                     Lysidica rhodostegia Hance
 20      Mã                     Vitex glabrata R. Br
 21      Mò cua                 Alstonia scholaris R.Br                Mù cua, sữa
 22      Ngát                   Gironniera subaequelis Planch
 23      Phay vi                Sarcocephalus orientalis Merr
 24      Phổi bò                Meliosma angustifolia Merr
 25      Rù rì                  Calophyllum balansae Pitard
 26      Răng vi                Carallia sp
 27      Săng máu               Horfieldia amygdalina Warbg
 28      Sảng                   Sterculia lanceolata Cavan             Săng vè
 29      Sâng mây
 30      Sở bà                  Dillenia pantagyna Roxb
 31      Sổ con quay            Dillenia turbinata Gagnep
Số                                                              Tên địa
               Tên gỗ                  Tên khoa học
TT                                                              phương
                            Lithocarpus fissus Ocsted
32   Sồi bộp
                            Var. tonlinensis H. et C
                            Pasania hemiphaerica Hicket et
33   Sồi trắng
                            Camus
34   Sui                    Antiaris toxicaria Lesch
35   Trám đen               Canarium nigrum Engl
36   Trám trắng             Canarium albrun Racusch
37   Táu muối               Vatica fleuxyana tardieu
38   Thung                  Tetrameles nudiflora R. Br.
39   Tai nghé               Hymenodictyon excelsum Wall       Tai trâu
40   Thừng mực              Wrightia annamensis
41   Thàn mát               Millettia ichthyochtona Drake
42   Thầu tấu               Aporosa microcalyx Hassh
43   Ưởi                    Storeulia lychnophlora Hance
44   Vang trứng             Endospermum sinensis Benth
45   Vàng anh               Saraca divers                     Hoàng anh
46   Xoan tây               Delonix regia                     Phượng vĩ

NHÓM VIII

1    Ba bét                 Mallotus cochinchinensis Lour
2    Ba soi                 Macaranga denticulata Muell-Arg
3    Bay thưa               Sterculia thorelii Pierre
4    Bồ đề                  Styrax tonkinensis Pierre
5    Bồ hòn                 Sapindus mukorossi Gaertn
6    Bồ kết                 Gleditschia sinensis. Lam
7    Bông bạc               Vernomia arborea Ham.
8    Bộp                    Ficus Championi                   Đa xanh
 Số                                                               Tên địa
                   Tên gỗ                 Tên khoa học
 TT                                                               phương
     9   Bo                     Sterculia colorata Roxb
 10      Bung bí                Capparis grands
 11      Chay                   Artocarpus tonkinensis A.Chev
 12      Cóc                    Spondiaspinnata Kurz
 13      Cơi                    Pterocarya tonkinensis Dode
 14      Dâu da bắc             Allospondias tonkinensis
 15      Dâu da xoan            Allospondias lakonensis Stapf
 16      Dung giấy              Symplocos laurina Wall          Dung
 17      Dàng                   Scheffera octophylla Hams
 18      Duối rừng              Coclodiscus musicatus
 19      Đề                     Ficus religiosa Linn.
 20      Đỏ ngọn                Cratoxylon prunifolium Kurz.
 21      Gáo                    Adina polycephala Benth
 22      Gạo                    Bombax malabaricum D.C
 23      Gòn                    Eriodendron anfractuosum D.C    Bông gòn
 24      Gioi                   Eugenia jambos Linn             Roi, đào tiên
 25      Hu                     Mallotus apelta Muell. Arg      Thung
 26      Hu lông                Mallotus barbatus Muell. Arg
 27      Hu đay                 Trema orientalis Bl.
 28      Lai rừng               Aluerites moluccana Willd
 29      Lai                    Alcurites fordii Hemsl
 30      Lôi                    Crypeteronia paniculata
                                Pithecolobium clyperia var
 31      Mán đĩa
                                acumianata Gagnep
 32      Mán đĩa trâu           Pithecolobium lucidum benth
 33      Mốp                    Alstonia spathulata Blume
Số                                                          Tên địa
               Tên gỗ                 Tên khoa học
TT                                                          phương
34   Muồng trắng            Zenia insignis chun
35   Muồng gai              Cassia arabica                 Muống mít
36   Nóng                   Sideroxylon sp
37   Núc nắc                Oroxylum indicum Vent
38   Ngọc lan tây           Cananga odorata Hook et Thor
39   Sung                   Ficus racemosa
40   Sồi bấc                Sapium discolor Muell-Arg
41   So đũa                 Sesbania paludosa
42   Sang nước              Heynea trijuga Roxb
43   Thanh thất             Ailanthus malabarica D.C
44   Trẩu                   Aleurites montara willd.
45   Tung trắng             Heteropanax fragans Hem.
46   Trôm                   Sterculia sp
47   Vông                   Erythrina indica Lam.
                                 MỤC LỤC
 Mã hiệu                            Nội dung                             Trang

Phần 1: THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC SỬ

DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG

Phần 2: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU XÂY

DỰNG

CHƯƠNG I: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BÊ TÔNG VÀ ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU CỦA CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông 11.10000 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông 11.11000 Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 30

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PC40 & 11.12000

PCB 40

Định mức cấp phối vữa bê tông sử dụng xi măng PCB 40 và 11.13000 xỉ hạt lò cao nghiền mịn S95

Định mức cấp phối vật liệu vữa bê tông khác

Định mức cấp phối vật liệu của công trình giao thông

Định mức vật liệu công tác ván khuôn cây chống cho công tác bê tông 11.30000 Định mức vật liệu ván khuôn bê tông đổ tại chỗ 11.31000 Định mức vật liệu ván khuôn gỗ 11.32000 Định mức vật liệu ván khuôn kim loại 11.33000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép công nghiệp 11.34000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim 11.35000 Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa 11.40000 Định mức vật liệu công tác ván khuôn bê tông đúc sẵn

Mã hiệu Nội dung Trang

11.50000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu, cầu công tác 11.51000 Định mức vật liệu làm sàn để vật liệu 11.52000 Định mức vật liệu làm cầu công tác

CHƯƠNG II: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC XÂY, TRÁT VÀ HOÀN THIỆN

Định mức cấp phối vật liệu cho các loại vữa xây, trát 12.10100 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB30 12.10200 Định mức cấp phối vữa xây trát sử dụng xi măng PCB40 12.10300 Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát đặc biệt

Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xây, trát bê tông 12.10400 nhẹ

Định mức vật liệu dùng để xây 12.21000 Xây các kết cấu bằng gạch đất sét nung 12.21100 Xây các kết cấu bằng gạch (6,5x10,5x22) 12.21200 Xây các kết cấu bằng gạch (5x10x20); (4x8x19); (4,5x9x19) 12.21300 Xây các kết cấu bằng gạch ống (8x8x19); (9x9x19)

Xây các kết cấu bằng gạch rỗng (8,5x13x22); (10x13,5x22); 12.21400

(10x15x25) 12.21500 Xây tường bằng gạch thông gió 12.22000 Xây các kết cấu bằng gạch bê tông 12.22100 Xây tường bằng gạch bê tông 12.23000 Xây các kết cấu bằng gạch Silicát 12.24000 Xây các kết cấu bằng gạch chịu lửa 12.25000 Xây các kết cấu bằng đá 12.25100 Xây các kết cấu bằng đá hộc 12.25200 Xây các kết cấu bằng đá đẽo

Mã hiệu Nội dung Trang

12.25300 Xây các kết cấu bằng đá ong 12.25400 Xây các kết cấu bằng đá xanh miếng hình đa giác 12.25500 Xây các kết cấu bằng đá chẻ

Định mức vật liệu các công tác hoàn thiện 12.31000 Định mức vật liệu công tác trát, láng 12.31100 Trát tường bằng vữa thông thường 12.31200 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang 12.31300 Trát trụ xà, dầm, giằng, trần, sênô, mái hắt, lam ngang 12.31400 Trát các kết cấu khác 12.31500 Trát tường xây bằng gạch ACC vữa bê tông nhẹ 12.31600 Láng bề mặt các kết cấu 12.32000 Định mức vật liệu công tác lát, ốp 12.32100 Lát gạch bề mặt các kết cấu 12.32200 Lát đá bề mặt các kết cấu 12.32300 Lát, ốp bề mặt các kết cấu bằng vật liệu cách nhiệt 12.32400 Ốp gạch lên bề mặt các kết cấu 12.32500 Ốp đá bề mặt các kết cấu 12.32600 Ốp, dán bề mặt các kết cấu bằng các loại vật liệu khác

Định mức vật liệu công tác làm sàn, trần, vách ngăn, lợp 12.33000 mái, xây bờ nóc, bờ chảy 12.33100 Định mức vật liệu công tác làm sàn 12.33200 Định mức vật liệu công tác làm trần 12.33300 Định mức vật liệu công tác làm vách ngăn 12.33400 Định mức vật liệu dùng để lợp mái 12.33500 Định mức vật liệu dùng để xây bờ nóc, bờ chảy

Mã hiệu Nội dung Trang

12.34000 Định mức vật liệu công tác quét vôi, sơn bả 12.34100 Định mức vật liệu công tác quét vôi 12.34200 Định mức vật liệu công tác bả 12.34300 Định mức vật liệu sơn bề mặt kết cấu công trình 12.34400 Định mức vật liệu sơn bề mặt gỗ 12.34500 Định mức vật liệu dùng để sơn bề mặt kim loại 12.34600 Định mức vật liệu công tác sơn khác

CHƯƠNG III: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC LÀM GIÀN GIÁO

13.10000 Định mức vật liệu làm giàn giáo tre

Định mức vật liệu làm giàn giáo tre trong công tác xây 13.11000 tường và kết cấu tương tự khác 13.12000 Định mức vật liệu làm giàn giáo trát, giàn giáo đóng cọc cừ

CHƯƠNG IV: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC GIA CÔNG KẾT CẤU GỖ

Định mức vật liệu gia công vi kèo, giằng vì kèo và các kết cấu gỗ khác 14.10000 Định mức vật liệu gia công vì kèo

Định mức vật liệu gia công giằng vì kèo và các kết cấu gỗ 14.20000 khác 14.21000 Định mức gia công giằng vì kèo gỗ 14.22000 Định mức gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng 14.23000 Định mức gia công giằng vì kèo sắt tròn 14.24000 Định mức gia công xà gồ, cầu phong gỗ 14.25000 Định mức gia công dầm gỗ 14.26000 Định mức gia công các kết cấu gỗ mặt cầu

Mã hiệu Nội dung Trang

CHƯƠNG V: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU ĐỂ GIA CÔNG KIM LOẠI VÀ GIA CÔNG KẾT CẤU KIM LOẠI

15.10000 Định mức vật liệu công tác gia công kim loại 15.11000 Định mức vật liệu công tác hàn

Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn không có góc 15.11100 vát

Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, đầu thép hàn có góc vát 15.11200 hình chữ Y,V với góc vát 600

Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép cắt vát góc 15.11300

Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, hai đầu thép hàn cắt vát 15.11400 hình chữ X với góc vát 600

Hàn điện hồ quang, hàn đối đầu, một đầu thép hàn có góc 15.11500 vát hình chữ K với góc vát 450

Hàn điện hồ quang, hàn ghép chồng, chữ T, hàn góc không 15.11600 có góc vát 15.11700 Hàn hơi 15.12000 Định mức vật liệu công tác cắt kim loại 15.12100 Cắt thép tấm 15.12200 Cắt thép góc 15.12300 Cắt thép hình U (lòng máng) 15.12400 Cắt thép hình I 15.12500 Cắt thép vuông 15.12600 Cắt thép tròn 15.12700 Cắt các chi tiết bằng thép có chiều dày ≤ 10mm 15.12800 Cắt mũ đinh tán và bu lông

Mã hiệu Nội dung Trang

15.12900 Hơ nắn kết cấu thép bằng hơi ôxy và đất đèn

Hàn, buộc cốt thép, sản xuất chi tiết chôn ngầm trong bê 15.13000 tông 15.13100 Gia công chi tiết chôn ngầm trong bê tông 15.20000 Định mức vật liệu dùng để sản xuất vì kèo thép 15.21000 Định mức vật liệu gia công vì kèo thép 15.22000 Định mức vật liệu gia công cột thép 15.23000 Định mức vật liệu gia công giằng mái, xà gồ

CHƯƠNG VI: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU TRONG CÔNG TÁC BẢO ÔN

16.10000 Định mức vật liệu dùng để bảo ôn 16.20000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt bề mặt nóng

Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt chống gỉ 1m ống 16.30000 dẫn gas 16.31000 Dạng bọc cách nhiệt bình thường 16.32000 Dạng bọc cách nhiệt có gia cố 16.33000 Dạng bọc cách nhiệt gia cố nhiều 16.40000 Định mức vật liệu dùng để cách nhiệt hơi nước

Định mức vật liệu dùng để bọc cách nhiệt bề mặt bê tông cốt 16.41000 thép bằng vật liệu cuộn

Định mức vật liệu dùng để bọc cách thủy nhiệt bằng vật liệu 16.42000 cuộn trong phòng vệ sinh 16.51000 Định mức vật liệu bảo ôn bằng Striropho tấm 16.60000 Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt đường ống

Định mức vật liệu bảo ôn cách nhiệt thiết bị bằng bông 16.70000 khoáng

Mã hiệu Nội dung Trang

16.80000 Định mức vật liệu dùng để sơn đường ống

Định mức vật liệu dùng làm lớp gia cố khi bảo ôn ống gió 16.90000 và cấu kiện có mặt phẳng, mặt cong lớn

CHƯƠNG VII: ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG VẬT LIỆU CHO MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

17.10000 Định mức vật liệu công tác chống thấm, chống ẩm 17.20000 Định mức vật liệu dùng làm khớp nối, khe co giãn 21.1000 Định mức hao hụt vật liệu xây dựng trong thi công 21.2000 Định mức hao hụt vữa bê tông 21.3000 Định mức hao hụt vật liệu trong khâu trung chuyển 21.4000 Định mức hao hụt vật liệu trong khâu gia công

Định mức hao hụt vật liệu trong khâu vận chuyển ngoài 21.5000 công trình và bảo quản tại kho

PHỤ LỤC

Phụ lục trọng lượng đơn vị vật liệu

Nhóm vật liệu không kim loại

Nhóm vật liệu kim loại

Quan hệ đơn vị đo đường kính ống

BỘ XÂY DỰNG

ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

(Phụ lục VIII kèm theo Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

HÀ NỘI - 2021

Phần I THUYẾT MINH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

1.

Thuyết minh chung áp dụng định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

- Định mức chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn đầu tư xây dựng ban hành tại Thông tư này là cơ sở để xác định chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn đầu tư xây dựng.

- Đối với dự án, công trình, gói thầu có quy mô chi phí nằm trong khoảng quy mô chi phí ban hành tại Thông tư này thì định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng xác định theo công thức sau:

Nb − Na

Nt = Nb − × (G t − G b ) (1)

Ga − Gb

Trong đó:

+ Nt : Định mức chi phí quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng theo quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cần tính; đơn vị tính: tỷ lệ %;

+ Gt : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cần tính định mức chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn; đơn vị tính: giá trị;

+ Ga : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cận trên quy mô chi phí cần tính định mức; đơn vị tính: giá trị;

+ Gb : Quy mô chi phí xây dựng hoặc quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị cận dưới quy mô chi phí cần tính định mức; đơn vị tính: giá trị;

+ Na : Định mức chi phí quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng tương ứng với Ga; đơn vị tính: tỷ lệ %;

+ Nb : Định mức chi phí quản lý dự án, tư vấn đầu tư xây dựng tương ứng với Gb; đơn vị tính: tỷ lệ %.

- Trường hợp dự án có quy mô chi phí (chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) lớn hơn quy mô chi phí ban hành tại Thông tư này hoặc trường hợp do đặc thù riêng của dự án nếu chi phí quản lý dự án xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này không đủ chi phí thì chủ đầu tư tổ chức lập dự toán để xác định chi phí quản lý dự án nhưng phải đảm bảo hiệu quả dự án.

- Trường hợp dự án, công trình, gói thầu có quy mô chi phí lớn hơn quy mô chi phí ban hành tại Thông tư này hoặc trường hợp một số công việc tư vấn chưa có định mức chi phí ban hành thì chi phí tư vấn xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

- Trường hợp dự án, công trình, gói thầu có yêu cầu áp dụng Mô hình thông tin công trình (BIM) trong quá trình lập dự án, thiết kế, giám sát thi công, quản lý dự án thì chi phí áp dụng BIM xác định bằng dự toán chi phí nhưng không quá 50% chi phí thiết kế xác định theo hướng dẫn tại Thông tư này.

- Chi phí thí nghiệm chuyên ngành xây dựng xác định như chi phí xây dựng trong dự toán xây dựng công trình. Chi phí khảo sát xây dựng xác định theo hướng dẫn lập dự toán chi phí khảo sát xây dựng tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

2.

Kết cấu của tập định mức

Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng gồm 02 phần, cụ thể như sau:

- Phần I: Thuyết minh áp dụng định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng;

- Phần II: Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng gồm:

+ Chương I: Định mức chi phí quản lý dự án;

+ Chương II: Định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng.

3.

Hướng dẫn áp dụng

Ngoài thuyết minh chung áp dụng định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng nêu trên, tại Phần II Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng còn có thuyết minh và hướng dẫn áp dụng định mức đối với từng công việc quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng.

Phần II ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Chương I ĐỊNH MỨC CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN

1.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí quản lý dự án

1.1. Chi phí quản lý dự án trong tổng mức đầu tư xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong tổng mức đầu tư của dự án.

1.2. Chi phí quản lý dự án trong dự toán xây dựng công trình hoặc tổng dự toán công trình xác định theo định mức tỷ lệ (%) (cùng định mức tỷ lệ % sử dụng để tính chi phí quản lý dự án trong tổng mức đầu tư được duyệt) nhân với chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán xây dựng công trình hoặc tổng dự toán công trình.

1.3. Chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng trên biển; trên đảo; dự án trải dài dọc theo tuyến biên giới trên đất liền, dự án tại xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn (vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; xã biên giới, xã an toàn khu; các thôn bản đặc biệt khó khăn) theo quy định của Chính phủ xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này và điều chỉnh với hệ số k = 1,35. Chi phí quản lý dự án của dự án trải dài theo tuyến trên địa bàn từ hai tỉnh trở lên hoặc dự án gồm các công trình riêng biệt được xây dựng trên địa bàn nhiều tỉnh khác nhau thì xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này và điều chỉnh với hệ số k = 1,1.

1.4. Trường hợp dự án được quản lý theo hình thức chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện năng lực để trực tiếp quản lý dự án, chi phí quản lý dự án xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này và điều chỉnh với hệ số k = 0,8.

1.5. Trường hợp chi phí thiết bị chiếm tỷ trọng ≥ 50% tổng chi phí xây dựng và thiết bị trong tổng mức đầu tư được duyệt thì điều chỉnh định mức chi phí quản lý dự án với hệ số k = 0,8.

1.6. Trường hợp dự án được quản lý theo các dự án thành phần trong đó mỗi dự án thành phần có thể vận hành, khai thác sử dụng độc lập hoặc được phân kỳ đầu tư để thực hiện thì chi phí quản lý dự án xác định riêng theo quy mô của từng dự án thành phần.

2.

Định mức chi phí

Bảng 1.1: Định mức chi phí quản lý dự án

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình

≤ 10     20     50     100     200     500    1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000
1     Công trình dân dụng      3,446 2,923 2,610 2,017 1,886 1,514 1,239 0,958 0,711                 0,510     0,381    0,305
2     Công trình công nghiệp 3,557 3,018 2,694 2,082 1,947 1,564 1,279 1,103 0,734                   0,527     0,393    0,314
3     Công trình giao thông 3,024 2,566 2,292 1,771 1,655 1,329 1,088 0,937 0,624                    0,448     0,335    0,268
      Công trình nông
4     nghiệp và phát triển     3,263 2,769 2,473 1,910 1,786 1,434 1,174 1,012 0,674                 0,484     0,361    0,289
      nông thôn
      Công trình hạ tầng kỹ
5                           2,901 2,461 2,198 1,593 1,560 1,275 1,071 0,899 0,599                    0,429     0,321    0,257
      thuật

Ghi chú:

- Chi phí quản lý dự án xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này chưa bao gồm chi phí dự phòng.

- Chi phí quản lý dự án xác định theo định mức ban hành tại bảng 1.1 kèm theo Thông tư này chưa bao gồm chi phí để chủ đầu tư trực tiếp thực hiện công việc thẩm định (không thuê đơn vị tư vấn thẩm tra) thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở và thẩm định dự toán xây dựng. Chi phí để chủ đầu tư trực tiếp thẩm định các công việc trên xác định bằng 80% chi phí thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng theo hướng dẫn tại Thông tư này và bổ sung thêm vào nguồn chi phí quản lý dự án.

- Chi phí quản lý dự án của dự án đầu tư xây dựng công trình hàng không xác định theo định mức chi phí của loại công trình dân dụng.

Chương II ĐỊNH MỨC CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

1.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

1.1. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng (gọi tắt là chi phí tư vấn) xác định trên cơ sở định mức tỷ lệ phần trăm (%) tương ứng với quy mô chi phí xây dựng, quy mô chi phí thiết bị hoặc quy mô chi phí xây dựng và chi phí thiết bị.

1.2. Chi phí tư vấn xác định theo loại công trình; cấp công trình theo quy định hiện hành. Chi phí tư vấn của công trình quốc phòng, an ninh xác định theo định mức chi phí tư vấn của các loại công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn tương ứng. Chi phí tư vấn của công trình hàng không (trừ khu bay) xác định theo định mức chi phí của loại công trình dân dụng.

1.3. Chi phí tư vấn xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này chưa bao gồm chi phí để lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài. Chi phí lập hồ sơ bằng tiếng nước ngoài được bổ sung vào chi phí tư vấn và xác định bằng lập dự toán nhưng tối đa không quá 15% chi phí tư vấn xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này.

1.4. Trường hợp phải lập thêm hồ sơ tư vấn theo thông lệ quốc tế; lập các báo cáo riêng theo yêu cầu của nhà tài trợ đối với các dự án vay vốn nước ngoài thì chi phí cho các công việc trên xác định bằng dự toán phù hợp với nội dung yêu cầu của từng công việc.

1.5. Trường hợp áp dụng đồng thời các hệ số điều chỉnh định mức chi phí tư vấn thì nhân các hệ số điều chỉnh với định mức chi phí tư vấn.

1.6. Trường hợp thuê cá nhân, tổ chức tư vấn thực hiện một số công việc tư vấn theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước trong quá trình kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng thì chi phí thuê cá nhân, tổ chức tư vấn xác định bằng dự toán phù hợp với nội dung, phạm vi công việc tư vấn cần thực hiện.

2.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật

2.1. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.1 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) ước tính theo suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.

2.2. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.2 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong sơ bộ tổng mức đầu tư của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi được duyệt hoặc ước tính theo suất vốn đầu tư, dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện (trong trường hợp dự án không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi).

2.3. Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.3 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) dự kiến theo suất vốn đầu tư hoặc dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.

2.4. Chi phí lập đề xuất dự án đối với các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) xác định như sau:

a)

Chi phí lập đề xuất dự án nhóm A, B xác định bằng 40% chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án có quy mô tương ứng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) ban hành tại Thông tư này.

b)

Chi phí lập đề xuất dự án đối với các dự án nhóm C xác định bằng 80% chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án có quy mô tương ứng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) ban hành tại Thông tư này.

2.5. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi của các dự án quan trọng quốc gia điều chỉnh với hệ số k = 1,1.

2.6. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi và lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật của một số dự án điều chỉnh như sau:

a) Dự án cải tạo, sửa chữa, mở rộng có tính toán kết nối với công trình hiện có: k = 1,15.

b) Dự án đầu tư gồm nhiều công trình riêng biệt xây dựng trên địa bàn từ hai tỉnh trở lên: k = 1,1.

c)

Sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình do cơ quan có thẩm quyền ban hành: k = 0,8.

d)

Sử dụng thiết kế lặp lại hoặc sử dụng lại thiết kế: k = 0,8.

2.7. Chi phí điều chỉnh báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

2.8. Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Bảng 2.1: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình

≤ 15   20      50    100     200    500    1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000
1     Công trình dân dụng      0,668 0,503 0,376 0,240 0,161 0,100 0,086 0,073 0,050 0,040              0,026 0,022
2     Công trình công nghiệp   0,757 0,612 0,441 0,294 0,206 0,163 0,141 0,110 0,074 0,057              0,034 0,027
3     Công trình giao thông    0,413 0,345 0,251 0,177 0,108 0,071 0,062 0,053 0,036 0,029              0,019 0,016
      Công trình nông
4     nghiệp và phát triển     0,566 0,472 0,343 0,216 0,144 0,096 0,082 0,070 0,048 0,039              0,025 0,021
      nông thôn
      Công trình hạ tầng kỹ
5                           0,431 0,360 0,262 0,183 0,112 0,074 0,065 0,055 0,038 0,030                 0,020 0,017
      thuật

Bảng 2.2: Định mức chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình

≤ 15   20     50    100     200    500    1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000
1     Công trình dân dụng      1,114 0,914 0,751 0,534 0,402 0,287 0,246 0,209 0,167            0,134   0,102    0,086
2     Công trình công nghiệp 1,261 1,112 0,882 0,654 0,515 0,466 0,404 0,315 0,248              0,189   0,135    0,107
3     Công trình giao thông 0,689 0,628 0,501 0,393 0,271 0,203 0,177 0,151 0,120               0,097   0,075    0,063
                                                                                                                             59

60 60 Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình ≤ 15 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 10.000 20.000 30.000 Công trình nông 4 nghiệp và phát triển 0,943 0,858 0,685 0,480 0,361 0,273 0,234 0,201 0,161 0,129 0,100 0,084 nông thôn Công trình hạ tầng kỹ 5 0,719 0,654 0,524 0,407 0,280 0,211 0,185 0,158 0,127 0,101 0,078 0,065 thuật

Bảng 2.3: Định mức chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình

≤1                   3                    7                  < 15
1     Công trình dân dụng                    6,5                 4,7                  4,2                 3,6
2     Công trình công nghiệp                 6,7                 4,8                  4,3                 3,8
3     Công trình giao thông                  5,4                 3,6                  2,7                 2,5
      Công trình nông nghiệp và
4                                            6,2                 4,4                  3,9                 3,6
      phát triển nông thôn
5     Công trình hạ tầng kỹ thuật            5,8                 4,2                  3,4                 3,0

Ghi chú: Chi phí lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.3 kèm theo Thông tư này (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 5.000.000 đồng.

3.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí thiết kế xây dựng

3.1. Chi phí thiết kế xây dựng xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này để hoàn thành các công việc thiết kế gồm: Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, lập dự toán xây dựng, lập chỉ dẫn kỹ thuật, lập quy trình bảo trì công trình, giám sát tác giả và mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.

3.2. Chi phí thiết kế xây dựng xác định theo định mức chi phí tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành từ bảng 2.4 đến bảng 2.13 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) của từng công trình (tương ứng với loại, cấp công trình) trong tổng mức đầu tư được duyệt hoặc của từng gói thầu xây dựng trong trường hợp dự án, công trình được người quyết định đầu tư cho phép triển khai thiết kế xây dựng sau thiết kế cơ sở theo từng gói thầu xây dựng.

3.3. Chi phí thiết kế xây dựng xác định theo công thức sau: n

C tk =C xd x N x ∏ k i (2) t i=1

Trong đó:

- Ctk: Chi phí thiết kế xây dựng; đơn vị tính: giá trị;

- Cxd: Chi phí xây dựng tương ứng với loại, cấp của từng công trình trong tổng mức đầu tư được duyệt; đơn vị tính: giá trị;

- Nt: Định mức chi phí thiết kế ban hành tại Thông tư này; đơn vị tính: tỷ lệ %;

- ki: Hệ số điều chỉnh định mức chi phí thiết kế;

- n: Các hệ số điều chỉnh.

3.4. Chi phí thiết kế xây dựng tính theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) ban hành tại Thông tư này đã bao gồm chi phí lập dự toán xây dựng, chi phí lập dự toán xây dựng chiếm khoảng 12% của chi phí thiết kế xây dựng.

3.5. Định mức chi phí thiết kế xây dựng điều chỉnh trong các trường hợp sau:

a)

Công trình sửa chữa hoặc công trình cải tạo hoặc công trình nâng cấp hoặc công trình mở rộng:

- Thiết kế sửa chữa hoặc cải tạo hoặc nâng cấp:

+ Trường hợp thiết kế không thay đổi kết cấu chịu lực của công trình: k = 1,1;

+ Trường hợp thiết kế có thay đổi kết cấu chịu lực (không gồm móng công trình) của công trình hoặc thiết kế cải tạo, nâng cấp dây chuyền công nghệ, bổ sung thiết bị: k = 1,2;

+ Trường hợp thiết kế có thay đổi kết cấu chịu lực và móng công trình hoặc hạng mục công trình: k =1,3;

- Thiết kế mở rộng có tính toán kết nối với dây chuyền công nghệ của công trình hiện có: k = 1,15.

b)

Thiết kế xây dựng công trình xây dựng trên biển, công trình ngoài hải đảo, thiết kế dây chuyền công nghệ có hệ thống điều khiển tự động hóa SCADA (System Control and Data Acquisition), DCS (Distributed Control System): k = 1,15.

c)

Trường hợp sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình do cơ quan có thẩm quyền ban hành; thiết kế công trình lặp lại trong một cụm công trình hoặc trong một dự án hoặc sử dụng lại thiết kế, chi phí thiết kế xác định theo công thức sau:

Ctk = Cxd x Nt x (0,9 x k + 0,1) (3)

Trong đó:

- Cxd: Chi phí xây dựng tương ứng với loại, cấp của từng công trình trong tổng mức đầu tư được duyệt; đơn vị tính: giá trị;

- Nt: Định mức chi phí thiết kế ban hành tại Thông tư này; đơn vị tính: tỷ lệ %;

- k: Hệ số điều chỉnh giảm định mức chi phí thiết kế do:

+ Sử dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình: Công trình thứ nhất: k = 0,36; công trình thứ hai trở đi: k = 0,18;

+ Thiết kế công trình lặp lại trong một cụm công trình hoặc trong một dự án hoặc sử dụng lại thiết kế: Công trình thứ nhất: k = 1 (không điều chỉnh); công trình thứ hai: k = 0,36; công trình thứ ba trở đi: k = 0,18;

- 0,1: Chi phí giám sát tác giả (10%).

3.6. Khi đã áp dụng hệ số điều chỉnh định mức thiết kế sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng công trình tại khoản 3.11 đến khoản 3.15 thì không áp dụng hệ số điều chỉnh định mức sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng theo hướng dẫn tại điểm a khoản 3.5 nêu trên.

3.7. Khi cần phải thiết kế riêng phần san nền của dự án khu kinh tế, khu công nghiệp, khu du lịch, khu đô thị mới thì chi phí thiết kế san nền của các dự án nêu trên tính bằng 40% định mức chi phí thiết kế công trình giao thông cấp IV.

3.8. Trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu thiết kế thì chi phí quản lý của tổng thầu thiết kế được trích từ chi phí thiết kế của các nhà thầu phụ trên cơ sở thỏa thuận giữa các bên.

3.9. Định mức chi phí thiết kế xây dựng chưa gồm chi phí để thực hiện các công việc sau:

a) Khảo sát xây dựng phục vụ thiết kế;

b) Đưa tim, mốc thiết kế công trình ra thực địa;

c) Đo đạc, đánh giá hiện trạng công trình phục vụ thiết kế sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng;

d)

Thiết kế di dời; thiết kế biện pháp phá dỡ công trình;

đ)

Thiết kế chế tạo thiết bị (trừ thiết kế thiết bị cơ khí ban hành tại bảng TL1 kèm theo Thông tư này);

e)

Thiết kế hệ thống điều khiển thông minh của tòa nhà;

f) Thiết kế nội thất;

g)

Lựa chọn phương án tiết kiệm năng lượng đối với thiết kế xây dựng công trình;

h)

Làm mô hình hoặc thí nghiệm mô hình thủy lực công trình;

i)

Mô tả địa chất trong quá trình xây dựng công trình thủy điện, thủy lợi;

k)

Lập báo cáo tác động môi trường, lập cam kết bảo vệ môi trường;

l)

Lập báo cáo đánh giá động đất công trình (theo yêu cầu phải lập báo cáo riêng);

m)

Lập các báo cáo, hồ sơ thỏa thuận chuyên ngành theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có);

n)

Mua bản quyền thiết kế.

Chi phí để thực hiện các công việc nêu trên xác định theo các văn bản hướng dẫn tương ứng hoặc xác định bằng lập dự toán chi phí.

3.10. Chi phí thiết kế xây dựng điều chỉnh, chi phí lập dự toán xây dựng điều chỉnh xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

3.11. Định mức chi phí thiết kế công trình dân dụng

a) Bảng định mức:

Bảng 2.4: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 3 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

GTGT) (tỷ đồng)         Cấp đặc biệt   Cấp I    Cấp II     Cấp III   Cấp IV
       10.000               0,61       0,55      0,50       0,44         -
        8.000               0,68       0,61      0,55       0,48         -
        5.000               0,89       0,80      0,73       0,64         -
        2.000               1,16       1,05      0,94       0,83         -
        1.000               1,36       1,22      1,11       0,98         -
         500                1,65       1,50      1,37       1,21       0,89
         200                1,96       1,78      1,62       1,43       1,06
         100                2,15       1,94      1,77       1,57       1,30
         50                 2,36       2,14      1,96       1,74       1,48
         20                 2,81       2,55      2,33       2,07       1,81
        ≤ 10                3,22       2,93      2,67       2,36       2,07

Bảng 2.5: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 2 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

GTGT) (tỷ đồng)       Cấp đặc biệt     Cấp I        Cấp II      Cấp III    Cấp IV
       10.000             0,91          0,80         0,72        0,63         -
       8.000              0,99          0,90         0,82        0,72         -
       5.000              1,28          1,16         1,06        0,94         -
       2.000              1,65          1,51         1,36        1,20         -
       1.000              1,93          1,76         1,61        1,43         -
        500               2,39          2,17         1,98        1,75        1,30
        200               2,83          2,57         2,34        2,07        1,51
        100               3,10          2,82         2,54        2,25        1,86
        50                3,41          3,10         2,80        2,48        2,12
        20                4,05          3,66         3,33        2,95        2,55
        ≤ 10              4,66          4,22         3,85        3,41        2,92

b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình dân dụng:

- Chi phí thiết kế xây dựng công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.4 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 55% theo định mức ban hành tại bảng 2.4 kèm theo Thông tư này;

- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.5 kèm theo Thông tư này;

- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình dân dụng điều chỉnh với hệ số k = 1,2 gồm: Sân vận động quốc gia, sân thi đấu quốc gia; nhà thi đấu thể thao quốc gia; Bảo tàng, thư viện, triển lãm, nhà trưng bày quốc gia; Trụ sở làm việc của các Bộ, Ngành, Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương và cấp hành chính tương đương;

- Trường hợp công trình dân dụng có chi phí thiết bị công trình ≥ 50% tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị trong dự toán công trình thì chi phí thiết kế công trình dân dụng này xác định bằng cặp trị số định mức tỷ lệ phần trăm (%) theo chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) ban hành tại bảng 2.4 hoặc bảng 2.5 và bảng DD1 kèm theo Thông tư này.

Bảng DD1

Chi phí thiết bị

≤5     15      25      50   100     200    500 1.000 3.000
(tỷ đồng)
  Tỷ lệ %           0,60 0,50 0,45 0,40 0,36 0,33 0,28 0,22                 0,16

3.12. Định mức chi phí thiết kế công trình công nghiệp

a) Bảng định mức:

Bảng 2.6: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 3 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

10.000                 0,70           0,58     0,48          0,42         -
         8.000                 0,79           0,65     0,53          0,47         -
         5.000                 0,97           0,80     0,66          0,58         -
         2.000                 1,30           1,09     0,90          0,79         -
         1.000                 1,54           1,28     1,05          0,93         -
Chi phí xây dựng                       Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

500              1,76       1,46        1,20         1,06       0,83
 200              1,92       1,60        1,32         1,17       0,98
 100              2,13       1,77        1,46         1,27       1,14
 50               2,34       1,93        1,59         1,40       1,24
 20               2,73       2,27        1,86         1,65       1,47
≤ 10              2,96       2,47        2,03         1,78       1,59

Bảng 2.7: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 2 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình (chưa có thuế GTGT)

Cấp đặc biệt    Cấp I      Cấp II       Cấp III   Cấp IV
(tỷ đồng)
 10.000             1,04       0,88        0,72        0,64         -
  8.000             1,21       1,02        0,82        0,72         -
  5.000             1,52       1,26        1,04        0,91         -
  2.000             2,03       1,70        1,42        1,25         -
  1.000             2,40       2,01        1,66        1,47         -
   500              2,75       2,28        1,90        1,68       1,22
   200              3,01       2,50        2,03        1,79       1,47
   100              3,32       2,77        2,24        1,99       1,72
   50               3,66       3,02        2,43        2,16       1,89
   20               4,27       3,57        2,90        2,57       2,25
  ≤ 10              4,70       3,87        3,13        2,78       2,46

b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình công nghiệp:

- Chi phí thiết kế xây dựng công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.6 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 60% theo định mức ban hành tại bảng 2.6 kèm theo Thông tư này.

- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.7 kèm theo Thông tư này.

- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình công nghiệp sau điều chỉnh với các hệ số:

+ Công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản:

• Công trình mỏ than lộ thiên, mỏ quặng lộ thiên: cấp II: k = 1,2; cấp III: k = 1,35.

• Công trình mỏ than hầm lò, mỏ quặng hầm lò, nhà máy sàng tuyển than, nhà máy tuyển/làm giàu quặng: cấp I: k =1,2; cấp II: k = 1,45; cấp III: k = 1,6.

• Định mức chi phí thiết kế quy định cho thiết kế công trình khai thác than quặng theo lò bằng. Trường hợp thiết kế công trình mỏ than hầm lò, mỏ quặng hầm lò khai thông bằng giếng nghiêng: điều chỉnh với hệ số k = 1,3. Trường hợp thiết kế công trình mỏ than hầm lò, mỏ quặng hầm lò khai thông bằng giếng đứng: điều chỉnh với hệ số k =1,5.

• Định mức chi phí thiết kế công trình sửa chữa, cải tạo đối với công trình mỏ than lộ thiên, mỏ quặng lộ thiên: điều chỉnh với hệ số k = 3,0; đối với thiết kế mỏ than hầm lò, mỏ quặng hầm lò: điều chỉnh với hệ số k = 1,5; đối với công trình nhà máy sàng tuyển than, nhà máy tuyển/làm giầu quặng: điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

+ Định mức chi phí thiết kế công trình sửa chữa, mở rộng trạm biến áp, định mức chi phí thiết kế tính như hướng dẫn đối với công trình xây dựng mới và điều chỉnh với các hệ số: cấp đặc biệt: k = 1,1; cấp I: k = 1,3; các cấp còn lại: k = 1,5.

+ Công trình nhiệt điện: cấp đặc biệt: k = 0,8; cấp I: k = 0,95; cấp II: k = 1,15; cấp III: k = 1,3.

+ Công trình thủy điện: cấp đặc biệt: k = 1,0; cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,44; cấp III, cấp IV: k = 1,59.

+ Công trình trạm biến áp: cấp đặc biệt: k = 1,95; cấp I, cấp II: k = 2,03; cấp III, cấp IV: k = 2,15.

+ Công trình đường dây (trên không): cấp đặc biệt: k = 0,64; cấp I: k = 0,76; cấp II: k = 0,85; cấp III, cấp IV: k = 0,93.

+ Định mức chi phí đường dây ≥ 2 mạch, đường dây phân pha đôi áp dụng theo định mức của đường dây tải điện trên không cùng cấp điện áp và điều chỉnh với hệ số sau: đường dây từ 2 đến 4 mạch: k =1,1; đường dây > 4 mạch: k = 1,2; đường dây phân pha, cấp điện áp 220KV÷500KV: k = 1,1; đường dây có nhiều cấp điện áp từ 35KV trở lên: k = 1,2.

+ Định mức chi phí thiết kế các công trình trạm cắt, trạm tụ bù, trạm đo đếm với cấp điện áp ≤ 35kV áp dụng như định mức chi phí thiết kế của trạm biến áp có cùng cấp điện áp.

+ Định mức chi phí thiết kế trạm bù có cấp điện áp 500kV tính như định mức chi phí thiết kế trạm biến áp có cùng cấp điện áp.

+ Trạm biến áp dạng kín - trạm GIS, cấp điện áp đến 220KV: điều chỉnh với hệ số k = 1,35 so với định mức tỷ lệ chi phí thiết kế của trạm biến áp thông thường cùng cấp điện áp.

+ Trạm biến áp dạng hợp bộ - trạm Compact, cấp điện áp đến 220KV: điều chỉnh với hệ số k = 1,2 so với định mức chi phí thiết kế của trạm biến áp thông thường cùng cấp điện áp.

+ Khi thiết kế khoảng vượt tuyến của đường dây tải điện có yêu cầu phải có thiết kế riêng: điều chỉnh với hệ số k = 1,2 của phần vượt tuyến.

+ Công trình nhà máy sản xuất clinker, xi măng: cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,42.

+ Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất:

• Hóa chất cơ bản; hóa chất nguy hiểm độc hại; hóa chất vô cơ, hữu cơ; hóa chất công nghiệp khác: cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,43.

• Công trình sản xuất các sản phẩm tẩy rửa, hóa mỹ phẩm: cấp I: k = 1,0; cấp II: k = 1,2; cấp III: k = 1,34;

• Công trình sản suất phân bón đơn, phức hợp: cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,35; cấp III: k = 1,5;

+ Công trình kho xăng dầu: cấp đặc biệt: k = 1,0; cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,36; cấp III: k = 1,5;

+ Công trình kho chứa khí hóa lỏng, trạm chiết nạp khí hóa lỏng: cấp đặc biệt k = 1,0; cấp I: k = 1,18; cấp II: k = 1,36.

- Định mức chi phí thiết kế công trình cáp ngầm có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) ban hành tại bảng CN1 kèm theo Thông tư này nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng). Trường hợp công trình cáp ngầm có yêu cầu thiết kế 3 bước thì định mức chi phí điều chỉnh với hệ số k= 1,15.

Bảng CN1

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí XD và TB

(tỷ đồng) ≤5 15 25 50 100 200 500 Cấp điện áp

Cáp ngầm điện áp < 6KV          1,70   1,40    1,30     1,20     1,10    0,95   0,85
Cấp ngầm điện áp 6 ÷ 110KV 1,90        1,60    1,45     1,30     1,20    1,05   0,95
Cáp ngầm điện áp 220KV          1,65   1,43    1,27     1,16     1,05    0,94   0,83

- Trường hợp công trình sản xuất sản phẩm hóa chất; khai thác than; quặng; xi măng, clinker và công trình trạm biến áp có chi phí thiết bị ≥ 50% tổng chi phí xây dựng và chi phí thiết bị trong dự toán xây dựng công trình thì chi phí thiết kế các công trình này xác định bằng cặp trị số định mức tỷ lệ phần trăm (%) theo chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) ban hành tại bảng 2.6 hoặc bảng 2.7 và bảng CN2 kèm theo Thông tư này:

Bảng CN2

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí thiết bị (tỷ đồng) TT Công trình

≤5      15     25    50    100 200 500 1.000 3.000
1     Công trình hóa chất      1,10 1,00 0,90 0,85 0,80 0,70 0,60 0,55 0,45
2     Công trình khai thác
      than, quặng (mỏ vật
      liệu):
      - Mỏ lộ thiên            0,95 0,85 0,80 0,75 0,70 0,60 0,55 0,50 0,40
      - Mỏ hầm lò              1,15 1,00 0,95 0,90 0,80 0,75 0,65 0,60 0,50
      Công trình sản xuất
3                                   -   -       -    1,15 1,10 1,05 1,01 0,96 0,80
      xi măng, clinker
4     Công trình trạm biến áp 0,73 0,65 0,56 0,51 0,48 0,42 0,37 0,34 0,30

- Chi phí thiết kế công trình điện hạt nhân xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

3.13. Định mức chi phí thiết kế công trình giao thông

a) Bảng định mức:

Bảng 2.8: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 3 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

10.000                0,45            0,28         0,25    0,21         -
        8.000                 0,51            0,34         0,29    0,25         -
        5.000                 0,68            0,44         0,39    0,32         -
        2.000                 0,92            0,58         0,51    0,43         -
Chi phí xây dựng                         Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

1.000            1,08        0,68        0,60        0,48       0,43
500              1,24        0,81        0,70        0,58       0,49
200              1,36        0,95        0,77        0,68       0,59
100              1,50        1,05        0,84        0,74       0,69
 50              1,68        1,13        0,92        0,81       0,76
 20              1,92        1,39        1,08        0,93       0,87
≤ 10             2,05        1,44        1,19        1,05       0,95

Bảng 2.9: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 2 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

10.000           0,66        0,49         0,36        0,29         -
 8.000           0,75        0,61         0,42        0,33         -
 5.000           1,02        0,79         0,56        0,45         -
 2.000           1,32        1,03         0,72        0,59         -
 1.000           1,52        1,21         0,85        0,70         -
 500             1,78        1,38         1,01        0,82       0,71
 200             1,95        1,51         1,10        0,97       0,83
 100             2,15        1,67         1,20        1,06       0,98
  50             2,36        1,83         1,32        1,17       1,08
  20             2,76        2,15         1,55        1,37       1,26
 ≤ 10            3,01        2,27         1,67        1,48       1,37

b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình giao thông:

- Chi phí thiết kế xây dựng công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.8 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 55% theo định mức ban hành tại bảng 2.8 kèm theo Thông tư này.

- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình giao thông có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.9 kèm theo Thông tư này.

- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình giao thông điều chỉnh với các hệ số sau:

+ Công trình hầm, bán hầm, nút giao khác mức: cấp đặc biệt: k =1,3; cấp I: k = 1,5; cấp II: k = 1,65; cấp III, cấp IV: k = 1,86

+ Công trình cải tạo, sửa chữa đường sắt, cầu đường sắt: k = 1,5. Trường hợp chi phí xây dựng cải tạo, sửa chữa đối với công trình cầu đường sắt và công trình đường giao của đường sắt có giá trị ≤ 1 tỷ đồng: k = 3,3;

+ Công trình khu bay (đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ máy bay): cấp đặc biệt: k = 1,35; cấp I: k = 1,56.

- Chi phí thiết kế công trình hàng không (trừ khu bay) áp dụng theo định mức chi phí thiết kế công trình dân dụng (ban hành tại bảng 2.4 và bảng 2.5 kèm theo Thông tư này). Riêng chi phí thiết kế công trình nhà ga hàng không áp dụng theo định mức chi phí thiết kế công trình dân dụng và điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

3.14. Định mức chi phí thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

a) Bảng định mức:

Bảng 2.10: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 3 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ % Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

10.000 0,58 0,52 0,42 0,37 -

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

8.000             0,66        0,59      0,49         0,43         -
5.000             0,85        0,77      0,67         0,59         -
2.000             1,13        1,02      0,87         0,77         -
1.000             1,30        1,17      1,05         0,90       0,64
 500              1,54        1,39      1,22         1,06       0,80
 200              1,83        1,66      1,51         1,24       1,01
 100              1,98        1,78      1,61         1,43       1,12
 50               2,20        1,99      1,80         1,60       1,27
 20               2,60        2,36      2,14         1,90       1,52
≤ 10              2,98        2,70      2,48         2,20       1,74

Bảng 2.11: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 2 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

10.000             0,83        0,74      0,58        0,51          -
      8.000             0,95        0,85      0,69        0,60          -
      5.000             1,22        1,10      0,96        0,83          -
      2.000             1,58        1,43      1,25        1,10          -
      1.000             1,87        1,69      1,48        1,29          -
       500              2,21        2,00      1,73        1,52        1,14
       200              2,60        2,36      2,15        1,79        1,41
Chi phí xây dựng                           Cấp công trình

(chưa có thuế

Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV GTGT) (tỷ đồng)

100                 2,85         2,57       2,34        2,07         1,61
 50                  3,17         2,87       2,62        2,31         1,82
 20                  3,75         3,40       3,11        2,76         2,19
≤ 10                 4,29         3,89       3,53        3,13         2,48

b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn:

- Chi phí thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.10 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 55% theo định mức ban hành tại bảng 2.10 kèm theo Thông tư này.

- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.11 kèm theo Thông tư này.

- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn điều chỉnh với các hệ số sau:

+ Thiết kế cải tạo, sửa chữa, mở rộng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn: k = 1,5.

+ Thiết kế khoan phụt xử lý nền và thân công trình thủy lợi thuộc loại nào thì tính như trị số định mức quy định cho công trình thủy lợi loại đó, nhưng tính theo chi phí xây dựng của phần khoan phụt.

+ Kênh dẫn dòng, tuyến ống dẫn dòng: k = 0,8.

+ Đường hầm thủy công, tuy nen dẫn dòng, cống dẫn dòng: k = 1,1.

+ Thiết kế nạo vét: kênh mương thủy lợi, kênh tưới, kênh tiêu k = 0,8 của định mức chi phí thiết kế công trình thủy lợi cấp IV có yêu cầu thiết kế 2 bước.

+ Công trình đập, tràn xả lũ, tường chắn, kè thuộc công trình đầu mối thủy lợi: cấp đặc biệt: k = 1,0; cấp I: k = 1,1; cấp II: k = 1,2; cấp III, cấp IV: k = 1,35.

- Đối với công trình thủy lợi có yêu cầu thiết kế chế tạo thiết bị cơ khí (cửa van, thiết bị đóng mở, lưới chắn rác, thiết bị thả phai,…) thì chi phí thiết kế thiết bị cơ khí xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) chi phí thiết bị ban hành tại bảng TL1 kèm theo Thông tư này như sau:

Bảng TL1

Chi phí thiết bị Cấp công trình (chưa có thuế GTGT), Cấp II, cấp III

(tỷ đồng) Cấp đặc biệt và cấp I và cấp IV

500                            0,75                            0,62
200                            0,89                            0,74
100                            1,07                            0,90
 50                            1,42                            1,23
 20                            1,46                            1,29
 5                             2,53                            2,26
≤2                             2,89                            2,58

3.15. Định mức chi phí thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật

a) Bảng định mức:

Bảng 2.12: Định mức chi phí thiết kế kỹ thuật của công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 3 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

GTGT) (tỷ đồng) Cấp đặc biệt            Cấp I      Cấp II      Cấp III       Cấp IV
       10.000               0,43          0,33        0,29         0,25           -
       8.000                0,48          0,39        0,34         0,29           -
       5.000                0,61          0,53        0,47         0,41           -
Chi phí xây dựng                     Cấp công trình

(chưa có thuế

GTGT) (tỷ đồng) Cấp đặc biệt     Cấp I    Cấp II       Cấp III    Cấp IV
     2.000             0,83        0,75      0,66        0,56          -
     1.000             0,97        0,90      0,78        0,70         0,58
      500              1,14        1,04      0,91        0,80         0,70
      200              1,36        1,28      1,13        0,97         0,80
      100              1,48        1,38      1,22        1,07         0,92
       50              1,63        1,53      1,36        1,19         1,01
       20              1,94        1,83      1,62        1,39         1,23
      ≤ 10             2,22        2,09      1,86        1,62         1,45

Bảng 2.13: Định mức chi phí thiết kế bản vẽ thi công của công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 2 bước

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng Cấp công trình

(chưa có thuế

GTGT) (tỷ đồng) Cấp đặc biệt     Cấp I     Cấp II      Cấp III     Cấp IV
     10.000             0,63       0,49      0,43         0,36          -
      8.000             0,70       0,58      0,51         0,44          -
      5.000             0,90       0,79      0,70         0,61          -
      2.000             1,19       1,07      0,92         0,81          -
      1.000             1,39       1,28      1,14         1,02          -
      500               1,64       1,49      1,32         1,16        0,98
      200               1,95       1,82      1,58         1,39        1,15
      100               2,13       1,99      1,77         1,55        1,35
       50               2,35       2,21      1,97         1,72        1,49
       20               2,79       2,63      2,33         2,01        1,76
      ≤ 10              3,23       3,01      2,68         2,36        2,07

b) Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật:

- Chi phí thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 3 bước là tổng chi phí thiết kế kỹ thuật và chi phí thiết kế bản vẽ thi công; trong đó, chi phí thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.12 kèm theo Thông tư này, chi phí thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 55% theo định mức ban hành tại bảng 2.12 kèm theo Thông tư này.

- Chi phí thiết kế bản vẽ thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có yêu cầu thiết kế 2 bước xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.13 kèm theo Thông tư này.

- Định mức chi phí thiết kế của một số công trình hạ tầng kỹ thuật điều chỉnh với các hệ số:

+ Công trình nhà máy nước; xử lý nước sạch; trạm bơm nước thô, nước sạch hoặc tăng áp (không bao gồm đường ống): cấp I: k = 1,2; cấp II: k = 1,3; cấp III: k = 1,44;

+ Công trình trạm bơm nước mưa; xử lý nước thải; trạm bơm nước thải (không bao gồm đường ống); xử lý bùn; xử lý chất thải rắn: cấp đặc biệt: k = 1,0; cấp I: k = 1,15; cấp II: k = 1,25; cấp III, cấp IV: k = 1,35;

+ Công trình đường ống cấp nước, cống thoát nước: k = 1,2;

+ Đường ống cấp nước vượt sông: k = 1,2 của phần vượt sông.

- Định mức chi phí thiết kế của công trình dạng cột, trụ, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình điều chỉnh với các hệ số k = 1,2.

- Định mức chi phí thiết kế công trình Thông tin - Truyền thông ban hành tại bảng HTKT1 kèm theo Thông tư này:

Bảng HTKT1

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng và thiết bị

Công trình (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤5 10 15 25 50 100 200 500 Công trình truyền dẫn cáp treo,

1,83 1,40 1,30 1,10 0,95 0,80 0,70 0,60 cáp chôn trực tiếp

Chi phí xây dựng và thiết bị

Công trình (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤5 10 15 25 50 100 200 500 Công trình tuyến cáp chôn

1,90 1,50 1,40 1,30 1,10 1,00 0,90 0,70 qua sông Công trình hào kỹ thuật, cống

2,10 1,60 1,50 1,35 1,15 1,05 0,95 0,80 cáp ngầm

+ Định mức chi phí thiết kế công trình Thông tin - Truyền thông ở bảng HTKT1 kèm theo Thông tư này áp dụng cho công trình cấp III, đối với công trình cấp IV điều chỉnh với hệ số: k = 0,9.

+ Định mức chi phí thiết kế công trình tín hiệu và lắp đặt máy thông tin đường sắt, công trình thông tin điện lực áp dụng định mức ban hành tại bảng HTKT1 kèm theo Thông tư này. Đối với trường hợp chi phí xây dựng và thiết bị ≤ 1 tỷ đồng thì định mức chi phí thiết kế điều chỉnh với hệ số k = 1,3.

- Định mức chi phí thiết kế công trình máy thông tin ban hành tại bảng HTKT2 kèm theo Thông tư này:

Bảng HTKT2

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng và thiết bị

Công trình (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤5 10 15 25 50 100 200 500 Các loại tổng đài host, vệ

1,00 0,75 0,60 0,50 0,45 0,35 0,25 0,15 tinh, độc lập Các loại tổng đài MSC, BSC, truy nhập thuê bao, 0,90 0,70 0,55 0,45 0,40 0,30 0,20 0,10 nhắn tin Hệ thống thiết bị truyền

1,35 0,80 0,60 0,50 0,40 0,30 0,20 0,10 dẫn quang

Chi phí xây dựng và thiết bị

Công trình (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng)

≤5      10     15      25     50     100    200    500
Hệ thống truyền dẫn vi ba     1,70 1,40     1,30     0,80   0,60   0,45   0,30   0,15
Mạng viễn thông nông thôn 2,80 1,75         1,40     0,90   0,65   0,50   0,35   0,20

Mạng Internet, voip, thiết

1,00 0,75 0,60 0,50 0,40 0,30 0,20 0,10 bị mạng NGN

Hệ thống tiếp đất chống sét

2,15 1,05 0,85 0,65 0,55 0,35 0,25 0,20 (cả thiết bị) Trạm thông tin vệ tinh Vsat 1,80 1,30 1,10 0,90 0,70 0,50 0,35 0,20

Thiết bị trạm BTS, CS,

1,25 0,70 0,50 0,35 0,30 0,25 0,20 0,10 điện thoại thẻ

- Định mức chi phí thiết kế các công trình máy thông tin ban hành tại bảng HTKT2 kèm theo Thông tư này điều chỉnh trong các trường hợp sau:

+ Công trình sử dụng thiết bị đồng bộ, không phải thiết kế dây chuyền công nghệ điều chỉnh với kệ số k = 0,60;

+ Công trình thiết kế mở rộng không phân biệt mở rộng phải thêm giá hay card (trừ lắp đặt trạm mới), điều chỉnh hệ số k = 0,40;

+ Công trình lặp lại trong một cụm công trình hoặc trong một dự án, áp dụng hướng dẫn tại điểm c khoản 3.5 mục 3 Chương này.

4.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí thẩm định, thẩm tra Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật

4.1. Chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.14 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) ước tính theo suất vốn đầu tư, dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện.

4.2. Chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.15 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng và chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong sơ bộ tổng mức đầu tư của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi được duyệt hoặc ước tính theo suất vốn đầu tư, dữ liệu chi phí của các dự án có tính chất, quy mô tương tự đã hoặc đang thực hiện (trong trường hợp dự án không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi).

4.3. Chi phí thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xác định trên cơ sở định mức chi phí thẩm tra thiết kế và định mức chi phí thẩm tra dự toán ban hành tại Thông tư này nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong báo cáo kinh tế - kỹ thuật và điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

4.4. Chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh, tổng mức đầu tư điều chỉnh, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

4.5. Chi phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư xác định như sau:

- Trường hợp thuê đơn vị tư vấn thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật phục vụ công tác thẩm định của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư thì chi phí thẩm định xác định bằng 15% chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hướng dẫn tại Thông tư này.

- Trường hợp cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư trực tiếp thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (không thuê đơn vị tư vấn thẩm tra) thì chi phí thẩm định xác định bằng 80% chi phí thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hướng dẫn tại Thông tư này.

82 82 Bảng 2.14: Định mức chi phí thẩm tra báo nghiên cứu tiền khả thi Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình

≤ 15   20       50     100    200   500    1.000   2.000   5.000 10.000 20.000 30.000
1     Công trình dân dụng      0,071 0,059 0,048 0,034 0,025 0,016 0,014 0,012 0,009 0,007 0,005 0,004
2     Công trình công nghiệp 0,098 0,083 0,067 0,049 0,037 0,028 0,025 0,020 0,015 0,010 0,007 0,005
3     Công trình giao thông    0,054 0,049 0,039 0,030 0,020 0,013 0,011 0,009 0,007 0,005 0,004 0,003
      Công trình nông nghiệp
4                             0,064 0,058 0,047 0,033 0,024 0,015 0,013 0,011 0,009 0,006 0,005 0,004
      và phát triển nông thôn
      Công trình hạ tầng
5                              0,056 0,051 0,041 0,032 0,021 0,013 0,012 0,010 0,008 0,005 0,004 0,003
      kỹ thuật

Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi: Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu tiền khả thi xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.14 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:

- Thẩm tra thiết kế sơ bộ: 35%;

- Thẩm tra sơ bộ tổng mức đầu tư: 35%;

- Thẩm tra các nội dung còn lại của dự án: 30%.

Bảng 2.15: Định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng và thiết bị (chưa có thuế GTGT) (tỷ đồng) TT Loại công trình

≤ 15   20      50     100    200   500    1.000   2.000   5.000 10.000 20.000 30.000
1     Công trình dân dụng      0,204 0,168 0,138 0,097 0,070 0,046 0,041 0,034 0,026 0,019 0,015 0,012
2     Công trình công nghiệp 0,281 0,238 0,190 0,141 0,107 0,080 0,070 0,056 0,044 0,029 0,020 0,015
3     Công trình giao thông    0,153 0,139 0,112 0,087 0,058 0,036 0,032 0,026 0,020 0,014 0,010 0,009
      Công trình nông nghiệp
4                             0,182 0,167 0,133 0,094 0,068 0,044 0,037 0,032 0,026 0,017 0,014 0,010
      và phát triển nông thôn
      Công trình hạ tầng kỹ
5                              0,160 0,145 0,116 0,092 0,060 0,037 0,034 0,029 0,022 0,015 0,010 0,009
      thuật

Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi:

- Chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.15 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:

+ Thẩm tra thiết kế cơ sở: 35%;

+ Thẩm tra tổng mức đầu tư: 35%;

+ Thẩm tra các nội dung còn lại của dự án: 30%.

- Trường hợp dự án có yêu cầu phải thẩm tra thiết kế công nghệ của dự án thì chi phí thẩm tra thiết kế công nghệ bổ sung bằng 20% của chi phí thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi.

5.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng

5.1. Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.16 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) của công trình trong tổng mức đầu tư. Trường hợp công việc thiết kế thực hiện theo gói thầu thì chi phí thẩm tra thiết kế xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.16 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu.

5.2. Để dự trù kinh phí thẩm tra thiết kế xây dựng khi xác định tổng mức đầu tư đối với các dự án được dự kiến triển khai thực hiện theo các gói thầu, chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.16 kèm theo Thông tư này) tương ứng với quy mô chi phí xây dựng của từng gói thầu dự kiến phân chia.

5.3. Chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng điều chỉnh xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

Bảng 2.16: Định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư

TT             Loại công trình                                hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)
                                         ≤ 10    20      50     100     200    500    1.000 2.000 5.000 8.000 10.000
 1      Công trình dân dụng             0,258 0,223 0,172 0,143 0,108 0,083 0,068 0,044 0,033 0,028 0,026
 2      Công trình công nghiệp          0,290 0,252 0,192 0,146 0,113 0,087 0,066 0,053 0,038 0,031 0,028
 3      Công trình giao thông           0,170 0,147 0,113 0,084 0,073 0,055 0,042 0,035 0,024 0,020 0,017
        Công trình nông nghiệp và
 4                                      0,189 0,163 0,125 0,093 0,073 0,056 0,043 0,035 0,026 0,022 0,019
        phát triển nông thôn
 5      Công trình hạ tầng kỹ thuật     0,197 0,172 0,133 0,099 0,076 0,059 0,046 0,040 0,029 0,024 0,021

Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thẩm tra thiết kế xây dựng:

- Chi phí thẩm tra thiết kế của công trình có sử dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu do cơ quan có thẩm quyền ban hành điều chỉnh với hệ số k = 0,36 đối với công trình thứ hai trở đi.

- Đối với công trình có yêu cầu thiết kế 3 bước nếu có yêu cầu thẩm tra cả thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công thì chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật xác định theo định mức ban hành tại bảng 2.16 kèm theo Thông tư này, chi phí thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công xác định bằng 40% chi phí thẩm tra thiết kế kỹ thuật.

- Chi phí thẩm tra thiết kế công trình san nền tính bằng 40% chi phí thẩm tra thiết kế công trình giao thông.

- Chi phí thẩm tra thiết kế xác định theo định mức (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 2.000.000 đồng.

6.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng

6.1. Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.17 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) của công trình trong tổng mức đầu tư. Trường hợp thẩm tra dự toán gói thầu thi công xây dựng thì chi phí thẩm tra dự toán xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.17 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu.

6.2. Để dự trù kinh phí thẩm tra dự toán xây dựng khi xác định tổng mức đầu tư đối với các dự án được dự kiến triển khai thực hiện theo các gói thầu, chi phí thẩm tra dự toán xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.17 kèm theo Thông tư này) tương ứng với quy mô chi phí xây dựng của từng gói thầu dự kiến phân chia.

6.3. Trường hợp chi phí thiết bị ≥ 25% tổng giá trị chi phí xây dựng và chi phí thiết bị trong dự toán xây dựng công trình thì chi phí thẩm tra dự toán xây dựng công trình xác định theo bảng 2.17 ban hành kèm theo Thông tư này và điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

6.4. Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng điều chỉnh; dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị công trình; dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng, dự toán gói thầu thuộc khoản mục chi phí khác (đối với trường hợp gói thầu tư vấn, gói thầu thuộc khoản mục chi phí khác được xác định bằng dự toán); dự toán gói thầu hỗn hợp xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

Bảng 2.17: Định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong tổng mức đầu tư

TT            Loại công trình                               hoặc trong dự toán gói thầu (tỷ đồng)
                                       ≤ 10     20     50     100    200     500   1.000 2.000 5.000 8.000 10.000
 1      Công trình dân dụng            0,250 0,219 0,166 0,140 0,105 0,077 0,064 0,043 0,032 0,027                0,025
 2      Công trình công nghiệp         0,282 0,244 0,185 0,141 0,108 0,083 0,062 0,050 0,034 0,030                0,027
 3      Công trình giao thông          0,166 0,142 0,106 0,082 0,069 0,052 0,041 0,034 0,021 0,018                0,016
        Công trình nông nghiệp và
 4                                     0,183 0,158 0,119 0,092 0,070 0,053 0,040 0,034 0,024 0,021                0,018
        phát triển nông thôn
 5      Công trình hạ tầng kỹ thuật    0,191 0,166 0,128 0,095 0,072 0,056 0,044 0,037 0,026 0,022                0,020

Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí thẩm tra dự toán xây dựng:

- Đối với công trình có yêu cầu thiết kế 3 bước nếu có yêu cầu thẩm tra cả dự toán thiết kế kỹ thuật và thẩm tra dự toán thiết kế bản vẽ thi công thì chi phí thẩm tra xác định riêng cho từng dự toán theo định mức ban hành tại bảng 2.17 kèm theo Thông tư này.

- Chi phí thẩm tra dự toán dự toán xây dựng công trình đối với công trình có sử dụng thiết kế điển hình, thiết kế mẫu do cơ quan có thẩm quyền ban hành điều chỉnh với hệ số k = 0,36 đối với công trình thứ hai trở đi.

- Chi phí thẩm tra dự toán công trình san nền tính bằng 40% định mức chi phí thẩm tra dự toán công trình giao thông.

- Chi phí thẩm tra dự toán xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (chưa bao gồm thuế GTGT) tối thiểu không nhỏ hơn 2.000.000 đồng.

7.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu

7.1. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu tư vấn xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.18 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí tư vấn (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu tư vấn.

7.2. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.19 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng.

7.3. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.20 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí mua sắm vật tư, thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị.

7.4. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu tư vấn, gói thầu thi công xây dựng và gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với các dự án, công trình có dự kiến triển khai thực hiện theo các gói thầu khác nhau (trong trường hợp chưa có kế hoạch lựa chọn nhà thầu) xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.18, bảng 2.19 và bảng 2.20 kèm theo Thông tư này) tương ứng với quy mô chi phí tư vấn, chi phí xây dựng hoặc chi phí thiết bị của từng gói thầu dự kiến phân chia.

7.5. Chi phí lập hồ sơ mời quan tâm, đánh giá hồ sơ quan tâm hoặc chi phí lập hồ sơ mời sơ tuyển, đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển xác định bằng 30% chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu thi công xây dựng, gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và gói thầu tư vấn xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này.

7.6. Chi phí lập hồ sơ yêu cầu và đánh giá hồ sơ đề xuất xác định bằng 60% chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu thi công xây dựng, gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị và gói thầu tư vấn xác định theo định mức ban hành tại Thông tư này.

7.7. Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu hỗn hợp xác định bằng dự toán theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

Bảng 2.18: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn

Chi phí tư vấn (chưa có thuế GTGT) trong

≤1       3           5           10     20       50         100
dự toán gói thầu tư vấn (tỷ đồng)
              Tỷ lệ %                        0,816    0,583      0,505     0,389     0,311    0,176      0,114

Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn: Chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu tư vấn tính theo định mức ban hành tại bảng 2.18 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:

- Lập hồ sơ mời thầu: 45%;

- Đánh giá hồ sơ dự thầu: 55%.

Bảng 2.19: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng TT Loại công trình (tỷ đồng)

≤ 10    20        50          100           200        500      1.000      2.000
1    Công trình dân dụng             0,432   0,346    0,195        0,127         0,078      0,057    0,040       0,032
2    Công trình công nghiệp          0,549   0,379    0,211        0,144         0,096      0,067    0,052       0,041
3    Công trình giao thông           0,346   0,237    0,151        0,090         0,057      0,043    0,029       0,023
                                                                                                                             89

90 90 Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng TT Loại công trình (tỷ đồng)

≤ 10     20          50        100        200       500       1.000      2.000
     Công trình nông nghiệp
4                                    0,361    0,302      0,166      0,094     0,066      0,046      0,031      0,026
     và phát triển nông thôn
     Công trình hạ tầng kỹ
5                                    0,388    0,325      0,172      0,106     0,069      0,052      0,038      0,028
     thuật

Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng: Chi phí lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng tính theo định mức ban hành tại bảng 2.19 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:

- Lập hồ sơ mời thầu: 45%;

- Đánh giá hồ sơ dự thầu: 55%.

Bảng 2.20: Định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong

TT         Loại công trình                          dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)
                                       ≤ 10     20          50        100        200       500       1.000     2.000
 1    Công trình dân dụng              0,367   0,346      0,181      0,113      0,102     0,081      0,055     0,043
 2    Công trình công nghiệp           0,549   0,494      0,280      0,177      0,152     0,123      0,084     0,066
                                                                                                                       90
                                                                                                                      91

Chi phí vật tư, thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong

TT         Loại công trình                        dự toán gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị (tỷ đồng)
                                      ≤ 10      20         50         100        200        500       1.000      2.000
 3    Công trình giao thông           0,261   0,230      0,131       0,084      0,074      0,056      0,040      0,032
      Công trình nông nghiệp và
 4                                    0,281   0,245      0,140       0,090      0,078      0,061      0,050      0,037
      phát triển nông thôn
 5    Công trình hạ tầng kỹ thuật     0,302   0,260      0,156       0,102      0,087      0,069      0,054      0,041

Một số quy định khi áp dụng định mức chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị: Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm vật tư, thiết bị tính theo định mức ban hành tại bảng 2.20 kèm theo Thông tư này phân chia như sau:

- Lập hồ sơ mời thầu: 45%;

- Đánh giá hồ sơ dự thầu: 55%.

8.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí giám sát

8.1. Chi phí giám sát thi công xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.21 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng.

8.2. Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.22 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí thiết bị (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu thiết bị.

8.3. Chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.23 kèm theo Thông tư này) nhân với chi phí khảo sát xây dựng (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong dự toán gói thầu khảo sát xây dựng.

8.4. Chi phí giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị, giám sát công tác khảo sát xây dựng trong tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình đối với các dự án, công trình có dự kiến triển khai thực hiện theo các gói thầu khác nhau (trong trường hợp chưa có kế hoạch lựa chọn nhà thầu) xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.21, bảng 2.22 và bảng 2.23 kèm theo Thông tư này) tương ứng với quy mô chi phí xây dựng hoặc chi phí thiết bị hoặc chi phí khảo sát xây dựng của từng gói thầu dự kiến phân chia.

8.5. Chi phí giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị của các công trình xây dựng trên biển, ngoài hải đảo, công trình trải dài theo tuyến dọc biên giới trên đất liền, công trình tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ và gói thầu gồm nhiều công trình trải dài tại các địa điểm khác nhau (trạm BTS) thì điều chỉnh với hệ số k = 1,2.

8.6. Chi phí giám sát công tác sản xuất thiết bị, cấu kiện công trình (nếu có) xác định bằng dự toán chi phí theo hướng dẫn tại Thông tư hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành.

8.7. Chi phí giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị tính theo định mức ban hành tại Thông tư này chưa bao gồm chi phí để thuê hoặc xây dựng văn phòng làm việc tại hiện trường của nhà thầu tư vấn giám sát. Chi phí thuê hoặc xây dựng văn phòng làm việc tại hiện trường của nhà thầu tư vấn giám sát xác định theo quy định hiện hành.

Bảng 2.21: Định mức chi phí giám sát thi công xây dựng

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thi công xây dựng

TT      Loại công trình                                              (tỷ đồng)
                              ≤ 10    20      50     100       200     500    1.000   2.000   5.000      8.000   10.000
1     Công trình dân dụng     3,285 2,853 2,435     1,845     1,546 1,188 0,797       0,694   0,620      0,530    0,478
      Công trình công
2                             3,508 3,137 2,559     2,074     1,604 1,301 0,823       0,716   0,640      0,550    0,493
      nghiệp
3     Công trình giao thông   3,203 2,700 2,356     1,714     1,272 1,003 0,731       0,636   0,550      0,480    0,438
      Công trình nông
4     nghiệp và phát triển    2,598 2,292 2,075     1,545     1,189 0,950 0,631       0,550   0,490      0,420    0,378
      nông thôn
      Công trình hạ tầng
5                             2,566 2,256 1,984     1,461     1,142 0,912 0,584       0,509   0,452      0,390    0,350
      kỹ thuật

Bảng 2.22: Định mức chi phí giám sát lắp đặt thiết bị

Đơn vị tính: tỷ lệ %

Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng) TT Loại công trình

≤ 10    20     50       100     200     500   1.000 2.000 5.000 8.000 10.000
1      Công trình dân dụng           0,844 0,715 0,596 0,394 0,305 0,261 0,176 0,153 0,132 0,112                  0,110
                                                                                                                             93

94 94 Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu thiết bị (tỷ đồng) TT Loại công trình ≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000 10.000 2 Công trình công nghiệp 1,147 1,005 0,958 0,811 0,490 0,422 0,356 0,309 0,270 0,230 0,210

3      Công trình giao thông       0,677 0,580 0,486 0,320 0,261 0,217 0,146 0,127 0,110 0,092             0,085
       Công trình nông nghiệp và
4                                  0,718 0,585 0,520 0,344 0,276 0,232 0,159 0,138 0,120 0,098             0,091
       phát triển nông thôn
5      Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,803 0,690 0,575 0,383 0,300 0,261 0,173 0,150 0,126 0,105             0,095

Bảng 2.23: Định mức chi phí giám sát công tác khảo sát xây dựng

Chi phí khảo sát xây dựng (chưa có thuế GTGT)

≤1 5 10 20 50 trong dự toán gói thầu khảo sát xây dựng (tỷ đồng)

Tỷ lệ % 4,072 3,541 3,079 2,707 2,381

9.

Hướng dẫn áp dụng định mức chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng

9.1. Chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng xác định theo định mức tỷ lệ phần trăm (%) (ban hành tại bảng 2.24 kèm theo Thông tư này) nhân với giá trị tổng mức đầu tư (chưa có thuế giá trị gia tăng) được duyệt.

9.2. Chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng xác định theo định mức chi phí ban hành tại Thông tư này tương ứng với dự án có thời gian đầu tư xây dựng ≤ 5 năm. Đối với các dự án có thời gian xây dựng kéo dài hơn 5 năm thì điều chỉnh với các hệ số sau:

a)

Thời gian đầu tư xây dựng > 5 năm đến 7 năm: k = 1,1;

b)

Thời gian đầu tư xây dựng > 7 năm: k = 1,2.

Bảng 2.24: Định mức chi phí quy đổi vốn đầu tư xây dựng

Giá trị tổng mức đầu tư

(chưa có thuế GTGT) ≤ 100 300 500 1.000 2.000 5.000 ≥ 10.000 được duyệt (tỷ đồng)

Tỷ lệ % 0,109 0,065 0,053 0,037 0,034 0,025 0,020

Lên đầu trang