BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 11/2018/TT-BTNMT Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2018 THÔNG TƯ Ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ; Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu.
Điều 1 Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn
văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2 Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.
Điều 3 Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Thị Phương Hoa
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẠC LIÊU. (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2018/TT-BTNMT ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG. 1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Bạc Liêu. 2. Danh mục địa danh tỉnh Bạc Liêu được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó: a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh; b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội; c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”; d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; TX. là chữ viết tắt của “thị xã”; H. là chữ viết tắt của “huyện”; đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 49 bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”; e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”. Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẠC LIÊU. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau: STT Đơn vị hành chính cấp huyện 1 Thành phố Bạc Liêu 2 Thị xã Giá Rai 3 Huyện Đông Hải 4 Huyện Hòa Bình 5 Huyện Hồng Dân 6 Huyện Phước Long 7 Huyện Vĩnh Lợi Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Khóm 1 DC Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 18' 52'' 105° 43' 13'' C-48-68-A-d Khóm 5 DC Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 53'' 105° 43' 23'' C-48-68-A-d Khóm 6 DC Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 44'' 105° 43' 21'' C-48-68-A-d Khóm 7 DC Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 40'' 105° 43' 41'' C-48-68-A-d Khóm 8 DC Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 37'' 105° 43' 54'' C-48-68-A-d Khóm 9 DC Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 45'' 105° 44' 04'' C-48-68-A-d Khóm 10 DC Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 18' 04'' 105° 44' 07'' C-48-68-A-d chùa Linh Châu KX Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 47'' 105° 44' 07'' C-48-68-A-d chùa Vĩnh Đức KX Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 34'' 105° 43' 44'' C-48-68-A-d đường Cách Mạng KX Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 26'' 105° 43' 34'' 09° 18' 13'' 105° 44' 36'' C-48-68-A-d đường Trần Huỳnh KX Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 32'' 105° 42' 44'' 09° 18' 10'' 105° 43' 58'' C-48-68-A-d miếu Thiên Hậu Cung KX Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 27'' 105° 43' 43'' C-48-68-A-d quốc lộ Nam KX Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 19' 02'' 105° 48' 59'' 09° 18' 48'' 105° 43' 06'' C-48-68-A-d Sông Hậu Trường Đại học KX Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 50'' 105° 43' 34'' C-48-68-A-d Bạc Liêu kênh Bờ Bao TV Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 19' 21'' 105° 43' 42'' 09° 18' 16'' 105° 44' 32'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 kênh Cái Giá TV Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 18' 39'' 105° 44' 13'' 09° 18' 11'' 105° 43' 37'' C-48-68-A-d Kênh Xáng TV Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 49'' 105° 44' 15'' 09° 18' 06'' 105° 43' 10'' C-48-68-A-d rạch Trà Văn TV Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 18' 51'' 105° 43' 05'' 09° 19' 21'' 105° 43' 42'' C-48-68-A-d sông Bạc Liêu TV Phường 1 TP. Bạc Liêu 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' 09° 21' 39'' 105° 51' 26'' C-48-68-A-d Khóm 1 DC Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 17' 02'' 105° 43' 21'' C-48-68-A-d Khóm 2 DC Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 16' 56'' 105° 43' 19'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Khóm 3 DC Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 15' 34'' 105° 42' 53'' C-48-68-A-d Khóm 4 DC Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 16' 41'' 105° 43' 22'' C-48-68-A-d Khóm 5 DC Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 17' 04'' 105° 42' 53'' C-48-68-A-d Khóm 6 DC Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 16' 32'' 105° 42' 40'' C-48-68-A-d cầu Kim Sơn KX Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 17' 07'' 105° 43' 23'' C-48-68-A-d Di tích lịch sử Khu lưu niệm Nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam KX Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 16' 38'' 105° 43' 28'' C-48-68-A-d Bộ - nhạc sĩ Cao Văn Lầu đường Cao Văn Lầu KX Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 17' 06'' 105° 43' 23'' 09° 13' 52'' 105° 44' 01'' C-48-68-A-d đường Nguyễn Thị KX Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 16' 53'' 105° 43' 12'' 09° 17' 09'' 105° 43' 41'' C-48-68-A-d Minh Khai miếu Địa Mẫu KX Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 16' 52'' 105° 43' 18'' C-48-68-A-d miếu Quan Đế KX Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 16' 51'' 105° 43' 17'' C-48-68-A-d kênh 30 tháng 4 TV Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 12' 02'' 105° 44' 25'' 09° 16' 57'' 105° 43' 10'' C-48-68-A-d kênh Giồng Me TV Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 16' 55'' 105° 43' 03'' 09° 14' 19'' 105° 38' 45'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 rạch Cây Mét TV Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 17' 12'' 105° 42' 50'' 09° 16' 28'' 105° 41' 32'' C-48-68-A-d sông Bạc Liêu TV Phường 2 TP. Bạc Liêu 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' 09° 21' 39'' 105° 51' 26'' C-48-68-A-d Khóm 1 DC Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 05'' 105° 43' 14'' C-48-68-A-d Khóm 2 DC Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 16'' 105° 43' 27'' C-48-68-A-d Khóm 3 DC Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 22'' 105° 43' 29'' C-48-68-A-d Khóm 4 DC Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 21'' 105° 43' 17'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Khóm 5 DC Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 04'' 105° 43' 04'' C-48-68-A-d Khóm 6 DC Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 10'' 105° 42' 59'' C-48-68-A-d Khóm 7 DC Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 14'' 105° 42' 52'' C-48-68-A-d Khóm 8 DC Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 26'' 105° 42' 48'' C-48-68-A-d cầu Kim Sơn KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 07'' 105° 43' 23'' C-48-68-A-d Di tích kiến trúc nghệ thuật Đồng KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 12'' 105° 43' 16'' C-48-68-A-d Hồ Thái Dương Di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà cổ KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 14'' 105° 43' 16'' C-48-68-A-d Tòa tham Biện tỉnh Bạc Liêu năm 1882 đình Tân Hưng KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 21'' 105° 43' 36'' C-48-68-A-d đường Trần Phú KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 18' 50'' 105° 43' 04'' 09° 17' 08'' 105° 43' 22'' C-48-68-A-d đường Võ Thị Sáu KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 00'' 105° 43' 15'' 09° 17' 50'' 105° 42' 18'' C-48-68-A-d Nhà công tử Bạc Liêu KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 06'' 105° 43' 19'' C-48-68-A-d Phước Đức Cổ Miếu KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 08'' 105° 43' 21'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Thành Hoàng Cổ Miếu KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 18'' 105° 43' 36'' C-48-68-A-d Trường Cao đẳng KX Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 12'' 105° 43' 03'' C-48-68-A-d Y tế Bạc Liêu sông Bạc Liêu TV Phường 3 TP. Bạc Liêu 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' 09° 21' 39'' 105° 51' 26'' C-48-68-A-d Khóm 1 DC Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 04'' 105° 43' 28'' C-48-68-A-d Khóm 2 DC Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 06'' 105° 43' 33'' C-48-68-A-d Khóm 3 DC Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 16' 40'' 105° 43' 38'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Khóm 4 DC Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 16' 15'' 105° 44' 21'' C-48-68-A-d Khóm 5 DC Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 12'' 105° 43' 43'' C-48-68-A-d Khóm 6 DC Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 24'' 105° 43' 49'' C-48-68-A-d Khóm 7 DC Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 15' 57'' 105° 44' 31'' C-48-68-A-d Khóm 8 DC Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 45'' 105° 44' 16'' C-48-68-A-d cầu Cần Thăng KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 39'' 105° 44' 49'' C-48-68-A-d cầu Kim Sơn KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 07'' 105° 43' 23'' C-48-68-A-d chùa Long Phước KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 29'' 105° 44' 06'' C-48-68-A-d đình An Trạch KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 08'' 105° 43' 35'' C-48-68-A-d đường Cao Văn Lầu KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 06'' 105° 43' 23'' 09° 13' 52'' 105° 44' 01'' C-48-68-A-d đường Nguyễn Thị KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 16' 53'' 105° 43' 12'' 09° 17' 09'' 105° 43' 41'' C-48-68-A-d Minh Khai Đường tỉnh 38 KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 19' 02'' 105° 48' 58'' 09° 17' 31'' 105° 44' 29'' C-48-68-A-d miếu Châu Xương KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 01'' 105° 43' 40'' C-48-68-A-d quốc lộ Nam KX Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 19' 02'' 105° 48' 59'' 09° 18' 48'' 105° 43' 06'' C-48-68-A-d Sông Hậu kênh Bảy Hòa TV Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 15' 42'' 105° 44' 36'' 09° 15' 23'' 105° 43' 35'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 kênh Lung Giá TV Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 15' 30'' 105° 43' 59'' 09° 16' 02'' 105° 43' 35'' C-48-68-A-d rạch Ông Bổn TV Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 15' 42'' 105° 44' 36'' 09° 17' 16'' 105° 43' 37'' C-48-68-A-d sông Bạc Liêu TV Phường 5 TP. Bạc Liêu 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' 09° 21' 39'' 105° 51' 26'' C-48-68-A-d Khóm 1 DC Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 18' 43'' 105° 43' 03'' C-48-68-A-d Khóm 2 DC Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 18' 13'' 105° 43' 03'' C-48-68-A-d Khóm 3 DC Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 17' 30'' 105° 43' 07'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Khóm 4 DC Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 17' 22'' 105° 43' 03'' C-48-68-A-d Khóm 5 DC Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 17' 41'' 105° 43' 14'' C-48-68-A-d Khóm 6 DC Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 17' 23'' 105° 43' 16'' C-48-68-A-d đường 23 tháng 8 KX Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 18' 50'' 105° 43' 04'' 09° 17' 55'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-d đường Trần Huỳnh KX Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 17' 32'' 105° 42' 44'' 09° 18' 10'' 105° 43' 58'' C-48-68-A-d đường Trần Phú KX Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 18' 50'' 105° 43' 04'' 09° 17' 08'' 105° 43' 22'' C-48-68-A-d đường Võ Thị Sáu KX Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 17' 00'' 105° 43' 15'' 09° 17' 50'' 105° 42' 18'' C-48-68-A-d Quốc lộ 1 KX Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-68-A-d Tiên Sư Cổ Miếu KX Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 17' 21'' 105° 43' 11'' C-48-68-A-d Kênh Xáng TV Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 17' 49'' 105° 44' 15'' 09° 18' 06'' 105° 43' 10'' C-48-68-A-d rạch Trà Uôl TV Phường 7 TP. Bạc Liêu 09° 18' 56'' 105° 42' 23'' 09° 18' 00'' 105° 42' 15'' C-48-68-A-d Khóm 1 DC Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 01'' 105° 42' 26'' C-48-68-A-d Khóm 2 DC Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 41'' 105° 42' 42'' C-48-68-A-d Khóm 3 DC Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 51'' 105° 41' 32'' C-48-68-A-d Khóm 8 DC Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 27'' 105° 42' 34'' C-48-68-A-d khóm Cầu Sập DC Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 03'' 105° 40' 48'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 khóm Trà Kha DC Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 56'' 105° 42' 04'' C-48-68-A-d khóm Trà Kha B DC Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 14'' 105° 42' 14'' C-48-68-A-d khóm Trà Khứa DC Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 41'' 105° 41' 46'' C-48-68-A-d cầu Dần Xây KX Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 53'' 105° 40' 52'' C-48-68-A-d Đài xích đạo Bạc Liêu KX Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 00'' 105° 42' 32'' C-48-68-A-d đường 23 tháng 8 KX Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 50'' 105° 43' 04'' 09° 17' 55'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) đường Trần Huỳnh KX Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 32'' 105° 42' 44'' 09° 18' 10'' 105° 43' 58'' C-48-68-A-d đường Võ Thị Sáu KX Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 00'' 105° 43' 15'' 09° 17' 50'' 105° 42' 18'' C-48-68-A-d miếu Ông Bổn KX Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 37'' 105° 42' 13'' C-48-68-A-d Quốc lộ 1 KX Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-68-A-d Trường Đại học KX Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 32'' 105° 42' 40'' C-48-68-A-d Bạc Liêu kênh Cầu Sập - TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-68-A-d Ngan Dừa kênh Dù Khơi TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 12'' 105° 42' 16'' 09° 17' 12'' 105° 41' 09'' C-48-68-A-d kênh Tám Thước TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 08'' 105° 40' 39'' 09° 18' 33'' 105° 42' 08'' C-48-68-A-d rạch Cây Mét TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 12'' 105° 42' 50'' 09° 16' 28'' 105° 41' 32'' C-48-68-A-d rạch Dần Xây TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 16' 28'' 105° 41' 32'' 09° 17' 48'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-d rạch Trà Kha TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 16' 57'' 105° 42' 21'' 09° 17' 46'' 105° 42' 14'' C-48-68-A-d rạch Trà Kha TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 49'' 105° 42' 04'' 09° 17' 47'' 105° 42' 13'' C-48-68-A-d rạch Trà Khứa TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 56'' 105° 42' 23'' 09° 18' 10'' 105° 40' 44'' C-48-68-A-d rạch Trà Uôl TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 18' 56'' 105° 42' 23'' 09° 18' 00'' 105° 42' 15'' C-48-68-A-d sông Bạc Liêu TV Phường 8 TP. Bạc Liêu 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' 09° 21' 39'' 105° 51' 26'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 khóm Bờ Tây DC P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 12' 32'' 105° 44' 08'' C-48-68-C-b khóm Chòm Xoài DC P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 14' 14'' 105° 43' 51'' C-48-68-C-b khóm Đầu Lộ DC P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 15' 15'' 105° 43' 41'' C-48-68-A-d khóm Đầu Lộ A DC P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 14' 20'' 105° 43' 56'' C-48-68-C-b khóm Kinh Tế DC P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 15' 04'' 105° 43' 08'' C-48-68-A-d khóm Nhà Mát DC P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 12' 41'' 105° 44' 23'' C-48-68-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) cầu Trường Sơn KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 13' 48'' 105° 44' 02'' C-48-68-C-b cầu Vườn Chim KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 14' 54'' 105° 43' 42'' C-48-68-C-b đường Bạch Đằng KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 13' 52'' 105° 44' 01'' 09° 12' 41'' 105° 44' 30'' C-48-68-C-b đường Cao Văn Lầu KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 17' 06'' 105° 43' 23'' 09° 13' 52'' 105° 44' 01'' C-48-68-A-d Khu bảo tồn Thiên nhiên Vườn chim KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 14' 20'' 105° 42' 51'' C-48-68-C-b Bạc Liêu Miếu Bà KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 12' 47'' 105° 44' 27'' C-48-68-C-b trại tạm giam KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 15' 29'' 105° 43' 21'' C-48-68-A-d Bạc Liêu Trại thực nghiệm KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 13' 27'' 105° 44' 14'' C-48-68-C-b thuỷ sản Bạc Liêu trường bắn Quân KX P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 12' 10'' 105° 43' 38'' C-48-68-C-b Khu 9 C-48-68-A-d, kênh 30 tháng 4 TV P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 12' 02'' 105° 44' 25'' 09° 16' 57'' 105° 43' 10'' C-48-68-C-b kênh Lung Giá TV P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 15' 30'' 105° 43' 59'' 09° 16' 02'' 105° 43' 35'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Kênh Màu TV P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 14' 35'' 105° 43' 47'' 09° 14' 07'' 105° 42' 39'' C-48-68-C-b kênh Số 2 TV P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 11' 59'' 105° 44' 03'' 09° 13' 08'' 105° 43' 52'' C-48-68-C-b kênh Số 4 TV P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 13' 28'' 105° 43' 16'' 09° 12' 16'' 105° 43' 34'' C-48-68-C-b kênh Số 7 TV P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 11' 39'' 105° 43' 04'' 09° 15' 42'' 105° 41' 46'' C-48-68-C-b kênh Trường Sơn TV P. Nhà Mát TP. Bạc Liêu 09° 13' 12'' 105° 42' 34'' 09° 15' 44'' 105° 49' 15'' C-48-68-C-b ấp Giồng Giữa DC xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 14' 52'' 105° 44' 59'' C-48-68-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Giồng Nhãn DC xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 14' 30'' 105° 45' 33'' C-48-68-D-a ấp Giồng Nhãn A DC xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 13' 57'' 105° 44' 20'' C-48-68-C-b ấp Xóm Lẫm DC xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 15' 36'' 105° 44' 37'' C-48-68-A-d Công ty Duyên Hải KX xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 13' 35'' 105° 45' 21'' C-48-68-D-a kênh Bảy Hòa TV xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 15' 42'' 105° 44' 36'' 09° 15' 23'' 105° 43' 35'' C-48-68-A-d C-48-68-A-d, kênh Giồng Giữa TV xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 15' 42'' 105° 44' 36'' 09° 14' 28'' 105° 45' 29'' C-48-68-D-a kênh Lung Giá TV xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 15' 30'' 105° 43' 59'' 09° 16' 02'' 105° 43' 35'' C-48-68-A-d C-48-68-A-d, kênh Trường Sơn TV xã Hiệp Thành TP. Bạc Liêu 09° 13' 12'' 105° 42' 34'' 09° 15' 44'' 105° 49' 15'' C-48-68-D-a, C-48-68-B-c ấp An Trạch Đông DC xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 18' 04'' 105° 48' 41'' C-48-68-B-c ấp Bờ Xáng DC xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 19' 55'' 105° 47' 47'' C-48-68-B-c ấp Công Điền DC xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 18' 29'' 105° 46' 17'' C-48-68-B-c ấp Giáp Nước DC xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 16' 32'' 105° 46' 11'' C-48-68-B-c ấp Kim Cấu DC xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 17' 19'' 105° 46' 48'' C-48-68-B-c ấp Rạch Thăng DC xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 18' 03'' 105° 44' 45'' C-48-68-B-c CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 ấp Thào Lạng DC xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 19' 06'' 105° 47' 36'' C-48-68-B-c ấp Vĩnh An DC xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 18' 01'' 105° 45' 07'' C-48-68-B-c cầu Cần Thăng KX xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 17' 39'' 105° 44' 49'' C-48-68-A-d cầu Thào Lạng KX xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 18' 54'' 105° 48' 28'' C-48-68-B-c cầu Thuận Hòa KX xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 18' 16'' 105° 46' 27'' C-48-68-B-c cầu Vĩnh Trạch KX xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 17' 50'' 105° 45' 14'' C-48-68-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) chùa Hưng Hiệp Tự KX xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 20' 05'' 105° 48' 04'' C-48-68-B-c quốc lộ Nam KX xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 19' 02'' 105° 48' 59'' 09° 18' 48'' 105° 43' 06'' C-48-68-B-c Sông Hậu Thiên Hậu Cổ Miếu KX xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 17' 52'' 105° 45' 13'' C-48-68-B-c kênh Cầu Mới TV xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 19' 01'' 105° 46' 03'' 09° 15' 20'' 105° 47' 42'' C-48-68-B-c Kênh Cũ TV xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 19' 14'' 105° 47' 06'' 09° 20' 05'' 105° 48' 44'' C-48-68-B-c kênh Thào Lạng TV xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 19' 16'' 105° 46' 31'' 09° 19' 08'' 105° 48' 46'' C-48-68-B-c kênh Thuận Hòa - TV xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 17' 22'' 105° 47' 09'' 09° 15' 21'' 105° 47' 48'' C-48-68-B-c Xiêm Cán C-48-68-B-c, sông Bạc Liêu TV xã Vĩnh Trạch TP. Bạc Liêu 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' 09° 21' 39'' 105° 51' 26'' C-48-68-A-d ấp Biển Đông A DC xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 15' 47'' 105° 49' 05'' C-48-68-B-c ấp Biển Đông B DC xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 15' 13'' 105° 47' 53'' C-48-68-B-c ấp Biển Tây A DC xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 15' 02'' 105° 47' 05'' C-48-68-B-c ấp Biển Tây B DC xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 14' 46'' 105° 46' 21'' C-48-68-D-a ấp Giồng Giữa A DC xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 15' 52'' 105° 47' 25'' C-48-68-B-c ấp Giồng Giữa B DC xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 15' 28'' 105° 46' 11'' C-48-68-D-a CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 chùa Komphir Sa Kor Prêk Chru KX xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 15' 17'' 105° 47' 46'' C-48-68-B-c (chùa Xiêm Cán) Di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà cổ KX xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 15' 11'' 105° 47' 26'' C-48-68-B-c của gia đình ông Khưu Hải Chiêu Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Nhà máy Điện gió KX xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 14' 07'' 105° 48' 20'' C-48-68-D-a Bạc Liêu kênh Cầu Mới TV xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 19' 01'' 105° 46' 03'' 09° 15' 20'' 105° 47' 42'' C-48-68-B-c kênh Thuận Hòa - TV xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 17' 22'' 105° 47' 09'' 09° 15' 21'' 105° 47' 48'' C-48-68-B-c Xiêm Cán C-48-68-B-c, kênh Trường Sơn TV xã Vĩnh Trạch Đông TP. Bạc Liêu 09° 13' 12'' 105° 42' 34'' 09° 15' 44'' 105° 49' 15'' C-48-68-D-a Khóm 1 DC Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 13'' 105° 26' 45'' C-48-67-D-b Khóm 2 DC Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 37'' 105° 27' 14'' C-48-67-D-b Khóm 3 DC Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 17'' 105° 27' 42'' C-48-67-D-b Khóm 4 DC Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 01'' 105° 27' 15'' C-48-67-D-b Khóm 5 DC Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 02'' 105° 27' 09'' C-48-67-D-b Cầu Đình KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 08'' 105° 27' 24'' C-48-67-D-b cầu Giá Rai KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 16'' 105° 27' 27'' C-48-67-D-b cầu Nọc Nạng KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 10'' 105° 26' 37'' C-48-67-D-b cầu Rạch Rắn KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 13' 16'' 105° 27' 43'' C-48-67-D-b Công ty Cổ phần CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 38'' 105° 28' 39'' C-48-67-D-b Thủy sản Bạc Liêu Chùa Mới KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 13' 58'' 105° 27' 32'' C-48-67-D-b đình thần KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 05'' 105° 27' 23'' C-48-67-D-b Phong Thạnh đường tỉnh Giá Rai - KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 23'' 105° 27' 25'' 09° 07' 59'' 105° 29' 20'' C-48-67-D-b Gành Hào (Đ.T.980) Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Quốc lộ 1 KX Phường 1 TX. Giá Rai 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-67-D-b cống Giá Rai TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 41'' 105° 27' 09'' C-48-67-D-b C-48-67-B-d, kênh Ba Lác TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 38'' 105° 27' 12'' 09° 17' 04'' 105° 27' 59'' C-48-67-D-b kênh Cầu Bảy TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 13' 06'' 105° 29' 13'' 09° 13' 15'' 105° 27' 44'' C-48-67-D-b kênh Cầu Đen TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 10'' 105° 27' 06'' 09° 13' 22'' 105° 27' 20'' C-48-67-D-b C-48-67-B-d, kênh Cống Lầu TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 37'' 105° 28' 41'' 09° 17' 19'' 105° 28' 36'' C-48-67-D-b kênh Lộ Cũ TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 13' 47'' 105° 25' 40'' 09° 13' 15'' 105° 27' 44'' C-48-67-D-b kênh Nọc Nạng TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 05'' 105° 26' 44'' 09° 15' 39'' 105° 25' 29'' C-48-67-D-b kênh Quản Lộ - C-48-67-B-d, TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 14' 17'' 105° 27' 21'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' Giá Rai C-48-67-D-b kênh xáng Cà Mau - TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-67-D-b Bạc Liêu rạch Bà Già TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 12' 52'' 105° 29' 09'' 09° 14' 39'' 105° 29' 04'' C-48-67-D-b rạch Cầu Đình TV Phường 1 TX. Giá Rai 09° 13' 22'' 105° 27' 20'' 09° 14' 04'' 105° 27' 12'' C-48-67-D-b Khóm 1 DC P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 53'' 105° 25' 03'' C-48-67-D-b CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Khóm 2 DC P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 42'' 105° 24' 46'' C-48-67-D-b Khóm 3 DC P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 32'' 105° 24' 51'' C-48-67-D-b Khóm 4 DC P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 37'' 105° 25' 10'' C-48-67-D-b Khóm 5 DC P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 14' 02'' 105° 25' 54'' C-48-67-D-b cầu Nọc Nạng KX P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 14' 10'' 105° 26' 37'' C-48-67-D-b Chùa Cũ KX P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 38'' 105° 25' 17'' C-48-67-D-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) chùa Long Đức Tự KX P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 39'' 105° 24' 44'' C-48-67-D-b Chùa Mới KX P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 54'' 105° 25' 22'' C-48-67-D-b nhà thờ Ninh Sơn KX P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 53'' 105° 25' 41'' C-48-67-D-b Quốc lộ 1 KX P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-67-D-b cống Chủ Chí TV P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 58'' 105° 24' 32'' C-48-67-D-b kênh Hộ Phòng - TV P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 40'' 105° 25' 00'' 09° 18' 15'' 105° 19' 02'' C-48-67-D-b Chủ Chí kênh Lộ Cũ TV P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 47'' 105° 25' 40'' 09° 13' 15'' 105° 27' 44'' C-48-67-D-b kênh Nọc Nạng TV P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 14' 05'' 105° 26' 44'' 09° 15' 39'' 105° 25' 29'' C-48-67-D-b kênh Thổ Lác TV P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 13' 37'' 105° 25' 03'' 09° 12' 29'' 105° 26' 48'' C-48-67-D-b kênh xáng Cà Mau - TV P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-67-D-b Bạc Liêu kênh xáng Hộ Phòng - TV P. Hộ Phòng TX. Giá Rai 09° 04' 08'' 105° 23' 29'' 09° 13' 36'' 105° 24' 58'' C-48-67-D-b Gành Hào Khóm 1 DC P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 52'' 105° 32' 02'' C-48-68-A-c Khóm 2 DC P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 59'' 105° 31' 06'' C-48-68-A-c Khóm 3 DC P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 14' 43'' 105° 28' 43'' C-48-67-D-b CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Khóm 7 DC P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 17' 05'' 105° 30' 23'' C-48-68-A-c Khóm 8 DC P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 17' 03'' 105° 31' 49'' C-48-68-A-c Khóm 12 DC P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 16' 58'' 105° 29' 54'' C-48-68-A-c Khóm 13 DC P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 17' 20'' 105° 29' 06'' C-48-67-B-d cầu Láng Tròn KX P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 08'' 105° 30' 35'' C-48-68-A-c cầu Xóm Lung KX P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 40'' 105° 32' 48'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) chùa Hiệp Lợi Dân An KX P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 14' 42'' 105° 29' 02'' C-48-67-D-b C-48-67-D-b, Quốc lộ 1 KX P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-68-A-c, C-48-68-C-(a+c) cống Xóm Lung TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 55'' 105° 32' 28'' C-48-68-A-c kênh ấp 14 Ô Rô TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 16' 47'' 105° 27' 31'' 09° 17' 33'' 105° 28' 52'' C-48-67-B-d kênh Ba Nhạc TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 16' 11'' 105° 30' 23'' 09° 16' 43'' 105° 30' 22'' C-48-68-A-c kênh Ba Thước TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 24'' 105° 31' 48'' 09° 16' 45'' 105° 31' 17'' C-48-68-A-c C-48-67-B-d, kênh Cống Lầu TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 14' 37'' 105° 28' 41'' 09° 17' 19'' 105° 28' 36'' C-48-67-D-b kênh Đốc Béc TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 17' 03'' 105° 31' 43'' 09° 13' 58'' 105° 32' 54'' C-48-68-A-c kênh Hai Chen TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 17' 37'' 105° 30' 13'' 09° 18' 44'' 105° 27' 52'' C-48-67-B-d C-48-67-B-d, kênh Hào Giảng TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 14' 57'' 105° 30' 02'' 09° 15' 27'' 105° 28' 42'' C-48-68-A-c, C-48-68-C-(a+c) C-48-68-A-c, kênh Khóm 12 TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 16' 11'' 105° 30' 22'' 09° 17' 46'' 105° 29' 36'' C-48-67-B-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 kênh Khóm 13 TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 29'' 105° 30' 23'' 09° 17' 02'' 105° 28' 46'' C-48-67-B-d kênh Tư Hẩy TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 20'' 105° 31' 32'' 09° 16' 23'' 105° 30' 36'' C-48-68-A-c kênh Vĩnh Phong TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 24' 28'' 105° 25' 37'' 09° 15' 39'' 105° 32' 48'' C-48-68-A-c C-48-68-A-c, kênh Vĩnh Phong 16 TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 17' 22'' 105° 30' 14'' 09° 16' 12'' 105° 27' 09'' C-48-67-B-d C-48-68-A-c, kênh Vĩnh Phong 18 TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 16' 16'' 105° 30' 06'' 09° 15' 23'' 105° 27' 50'' C-48-67-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-D-b, kênh xáng Cà Mau - TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-c, Bạc Liêu C-48-68-C-(a+c) kênh Xóm Lung TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 15' 52'' 105° 32' 33'' 09° 17' 05'' 105° 32' 36'' C-48-68-A-c lung Bàu Tượng TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 17' 05'' 105° 32' 36'' 09° 17' 25'' 105° 30' 31'' C-48-68-A-c rạch Đồng Lớn TV P. Láng Tròn TX. Giá Rai 09° 18' 02'' 105° 31' 07'' 09° 17' 37'' 105° 30' 14'' C-48-68-A-c Ấp 5 DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 15' 56'' 105° 27' 58'' C-48-67-B-d Ấp 14 DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 18' 04'' 105° 28' 28'' C-48-67-B-d Ấp 15 DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 31'' 105° 27' 51'' C-48-67-B-d ấp 16A DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 17' 58'' 105° 27' 24'' C-48-67-B-d ấp 16B DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 00'' 105° 27' 14'' C-48-67-B-d Ấp 17 DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 17' 15'' 105° 27' 12'' C-48-67-B-d Ấp 18 DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 15' 29'' 105° 26' 50'' C-48-67-B-d Ấp 19 DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 18' 43'' 105° 25' 16'' C-48-67-B-d Ấp 20 DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 18' 52'' 105° 25' 13'' C-48-67-B-d Ấp 21 DC xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 20' 51'' 105° 25' 45'' C-48-67-B-d kênh 16B TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 57'' 105° 27' 12'' 09° 18' 31'' 105° 27' 13'' C-48-67-B-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 kênh ấp 14 Lẫm Đôi TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 17' 33'' 105° 28' 52'' 09° 18' 44'' 105° 27' 52'' C-48-67-B-d kênh ấp 14 Ô Rô TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 16' 47'' 105° 27' 31'' 09° 17' 33'' 105° 28' 52'' C-48-67-B-d kênh Ấp 17 TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 17' 02'' 105° 27' 27'' 09° 16' 44'' 105° 26' 20'' C-48-67-B-d kênh Ba Lác TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 14' 38'' 105° 27' 12'' 09° 17' 04'' 105° 27' 59'' C-48-67-B-d kênh Ba Thôn TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 18' 57'' 105° 27' 11'' 09° 19' 37'' 105° 26' 28'' C-48-67-B-d kênh Cây Dương TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 16' 33'' 105° 26' 16'' 09° 18' 41'' 105° 25' 51'' C-48-67-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Cống Lầu TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 14' 37'' 105° 28' 41'' 09° 17' 19'' 105° 28' 36'' C-48-67-B-d kênh Lẫm Nếp TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 01'' 105° 25' 07'' 09° 20' 32'' 105° 25' 25'' C-48-67-B-d kênh Lung Lớn TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 15' 50'' 105° 26' 37'' 09° 18' 31'' 105° 27' 13'' C-48-67-B-d kênh Lung Mướp TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 20' 27'' 105° 26' 19'' 09° 17' 02'' 105° 27' 14'' C-48-67-B-d kênh Quản Lộ - TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 14' 17'' 105° 27' 21'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-d Giá Rai C-48-67-B-d, kênh Ranh Dân Quân TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 20' 43'' 105° 26' 48'' 09° 19' 47'' 105° 30' 50'' C-48-68-A-c kênh Ranh Hạt TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 21' 13'' 105° 24' 01'' 09° 20' 43'' 105° 26' 48'' C-48-67-B-d kênh Sáu Sên TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 03'' 105° 26' 59'' 09° 19' 51'' 105° 27' 00'' C-48-67-B-d kênh Thầy Út TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 30'' 105° 28' 15'' 09° 20' 36'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-d kênh Út Chiến TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 57'' 105° 27' 12'' 09° 20' 34'' 105° 27' 18'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 6 TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 36'' 105° 24' 48'' 09° 21' 16'' 105° 27' 45'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 8 TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 00'' 105° 25' 07'' 09° 20' 26'' 105° 28' 19'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 10 TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 18' 29'' 105° 25' 20'' 09° 18' 53'' 105° 26' 26'' C-48-67-B-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 kênh Vĩnh Phong 12 TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 17' 56'' 105° 25' 37'' 09° 19' 13'' 105° 29' 08'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 14 TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 16' 57'' 105° 26' 05'' 09° 18' 16'' 105° 29' 46'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 16 TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 17' 22'' 105° 30' 14'' 09° 16' 12'' 105° 27' 09'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 18 TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 16' 16'' 105° 30' 06'' 09° 15' 23'' 105° 27' 50'' C-48-67-B-d kênh Xóm Đìa TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 19' 26'' 105° 28' 20'' 09° 18' 55'' 105° 28' 19'' C-48-67-B-d lung Cây Gừa TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 17' 56'' 105° 27' 47'' 09° 17' 57'' 105° 28' 36'' C-48-67-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Lung Giữa TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 20' 27'' 105° 25' 24'' 09° 20' 30'' 105° 26' 52'' C-48-67-B-d ngã tư Láng Sáu Phèn TV xã Phong Tân TX. Giá Rai 09° 20' 36'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-d Ấp 19 DC xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 18' 17'' 105° 25' 24'' C-48-67-B-d ấp 19A DC xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 19' 15'' 105° 23' 31'' C-48-67-B-d Ấp 20 DC xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 19' 14'' 105° 24' 55'' C-48-67-B-d Ấp 21 DC xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 20' 45'' 105° 24' 09'' C-48-67-B-d Ấp 23 DC xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 17' 19'' 105° 22' 31'' C-48-67-B-d Ấp 24 DC xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 16' 52'' 105° 22' 26'' C-48-67-B-c Ấp 25 DC xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 17' 16'' 105° 21' 13'' C-48-67-B-c kênh ấp 19 TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 17' 55'' 105° 25' 35'' 09° 17' 43'' 105° 24' 08'' C-48-67-B-d kênh ấp 23 TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 17' 43'' 105° 22' 02'' 09° 16' 57'' 105° 23' 20'' C-48-67-B-d Kênh Cùng TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 19' 00'' 105° 25' 04'' 09° 18' 42'' 105° 24' 24'' C-48-67-B-d C-48-67-B-c, kênh Chủ Chí 4 TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 17' 27'' 105° 25' 48'' 09° 16' 06'' 105° 21' 48'' C-48-67-B-d C-48-67-B-d, CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 kênh Chủ Chí 5 TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 18' 49'' 105° 25' 09'' 09° 16' 25'' 105° 21' 24'' C-48-67-B-c C-48-67-B-c, kênh Chủ Chí 6 TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 16' 43'' 105° 21' 01'' 09° 20' 45'' 105° 24' 13'' C-48-67-B-d Kênh Giữa TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 16' 57'' 105° 21' 10'' 09° 17' 43'' 105° 20' 39'' C-48-67-B-c C-48-67-B-c, kênh Hai Đắc TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 18' 42'' 105° 21' 46'' 09° 17' 43'' 105° 24' 08'' C-48-67-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Hộ Phòng - TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 40'' 105° 25' 00'' 09° 18' 15'' 105° 19' 02'' C-48-67-B-c Chủ Chí kênh Lầu Quốc Gia TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 20' 17'' 105° 21' 13'' 09° 19' 19'' 105° 22' 23'' C-48-67-B-c kênh Phó Sinh - C-48-67-B-c, TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 17' 25'' 105° 20' 09'' 09° 20' 58'' 105° 24' 06'' Chủ Chí 7 C-48-67-B-d kênh Quản Lộ - TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 14' 17'' 105° 27' 21'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-d Giá Rai kênh Tám Hòa TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 19' 41'' 105° 24' 44'' 09° 19' 04'' 105° 23' 30'' C-48-67-B-d C-48-67-B-c, kênh Tư Lẫm TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 18' 03'' 105° 23' 44'' 09° 19' 19'' 105° 22' 23'' C-48-67-B-d kênh Xóm 3 TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 16' 45'' 105° 20' 59'' 09° 18' 07'' 105° 21' 48'' C-48-67-B-c kênh Xóm Lung TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 16' 57'' 105° 24' 27'' 09° 17' 43'' 105° 24' 08'' C-48-67-B-d C-48-67-B-c, Lung Keo TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 17' 08'' 105° 22' 52'' 09° 17' 03'' 105° 22' 19'' C-48-67-B-d rạch Ký Hòa TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 18' 12'' 105° 21' 16'' 09° 17' 45'' 105° 22' 02'' C-48-67-B-c rạch Xóm Huế TV xã Phong Thạnh TX. Giá Rai 09° 15' 32'' 105° 23' 43'' 09° 17' 25'' 105° 22' 06'' C-48-67-B-c CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Ấp 3 DC xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 14' 39'' 105° 23' 42'' C-48-67-D-b Ấp 4 DC xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 14' 55'' 105° 25' 52'' C-48-67-D-b Ấp 18 DC xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 16' 20'' 105° 26' 18'' C-48-67-B-d Ấp 22 DC xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 17' 00'' 105° 24' 23'' C-48-67-B-d Ấp 24 DC xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 15' 58'' 105° 23' 07'' C-48-67-B-d Ấp 25 DC xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 15' 58'' 105° 22' 05'' C-48-67-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp 4A DC xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 15' 18'' 105° 24' 39'' C-48-67-B-d chùa Minh KX xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 16' 29'' 105° 26' 15'' C-48-67-B-d Xuân Quang Di tích lịch sử văn KX xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 14' 31'' 105° 26' 13'' C-48-67-D-b hóa Nọc Nạng kênh ấp 22 TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 16' 42'' 105° 24' 07'' 09° 16' 57'' 105° 23' 20'' C-48-67-B-d kênh Cây Da TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 16' 12'' 105° 24' 19'' 09° 15' 14'' 105° 24' 04'' C-48-67-B-d kênh Chủ Chí 2 TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 14' 46'' 105° 23' 31'' 09° 16' 06'' 105° 26' 28'' C-48-67-B-d kênh Chủ Chí 3 TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 15' 20'' 105° 22' 47'' 09° 16' 49'' 105° 26' 07'' C-48-67-B-d C-48-67-B-c, kênh Chủ Chí 4 TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 17' 27'' 105° 25' 48'' 09° 16' 06'' 105° 21' 48'' C-48-67-B-d kênh Hộ Phòng - C-48-67-B-d, TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 13' 40'' 105° 25' 00'' 09° 18' 15'' 105° 19' 02'' Chủ Chí C-48-67-D-b C-48-67-B-d, kênh Nọc Nạng TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 14' 05'' 105° 26' 44'' 09° 15' 39'' 105° 25' 29'' C-48-67-D-b kênh Quản Lộ - TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 14' 17'' 105° 27' 21'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-d CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Giá Rai kênh Trưởng Út TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 16' 57'' 105° 24' 27'' 09° 14' 21'' 105° 24' 25'' C-48-67-B-d kênh Xóm Đồn TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 15' 39'' 105° 25' 29'' 09° 16' 57'' 105° 24' 27'' C-48-67-B-d kênh Xóm Lung TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 16' 57'' 105° 24' 27'' 09° 17' 43'' 105° 24' 08'' C-48-67-B-d C-48-67-B-c, rạch Xóm Huế TV xã Phong Thạnh A TX. Giá Rai 09° 15' 32'' 105° 23' 43'' 09° 17' 25'' 105° 22' 06'' C-48-67-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Ấp 9 DC xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 51'' 105° 30' 06'' C-48-68-A-c Ấp 10 DC xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 18'' 105° 30' 12'' C-48-68-A-c Ấp 11 DC xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 11'' 105° 29' 13'' C-48-67-B-d Ấp 12 DC xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 21'' 105° 29' 28'' C-48-67-B-d Ấp 13 DC xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 21'' 105° 29' 05'' C-48-67-B-d Ấp 14 DC xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 17' 58'' 105° 29' 27'' C-48-67-B-d Ấp 15 DC xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 20' 02'' 105° 28' 03'' C-48-67-B-d kênh Ấp 11 TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 00'' 105° 29' 08'' 09° 20' 18'' 105° 29' 07'' C-48-67-B-d kênh Ấp 12 TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 48'' 105° 29' 16'' 09° 17' 47'' 105° 29' 35'' C-48-67-B-d kênh ấp 14 Lẫm Đôi TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 17' 33'' 105° 28' 52'' 09° 18' 44'' 105° 27' 52'' C-48-67-B-d kênh Bàu Xàng TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 09'' 105° 33' 02'' 09° 19' 08'' 105° 30' 18'' C-48-68-A-c Kênh Đồn TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 24'' 105° 29' 21'' 09° 18' 09'' 105° 28' 28'' C-48-67-B-d kênh Hai Chen TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 17' 37'' 105° 30' 13'' 09° 18' 44'' 105° 27' 52'' C-48-67-B-d kênh Mười Bấu TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 08'' 105° 30' 18'' 09° 20' 46'' 105° 30' 28'' C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 kênh Quãng Chuối TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 03'' 105° 30' 52'' 09° 18' 42'' 105° 30' 40'' C-48-68-A-c C-48-67-B-d, kênh Ranh Dân Quân TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 20' 43'' 105° 26' 48'' 09° 19' 47'' 105° 30' 50'' C-48-68-A-c kênh Tám Tài TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 03'' 105° 28' 40'' 09° 20' 29'' 105° 28' 34'' C-48-67-B-d kênh Thăng Ngẫu TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 56'' 105° 29' 33'' 09° 20' 13'' 105° 29' 21'' C-48-67-B-d kênh Thầy Út TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 30'' 105° 28' 15'' 09° 20' 36'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-B-d, kênh Vĩnh Phong TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 24' 28'' 105° 25' 37'' 09° 15' 39'' 105° 32' 48'' C-48-68-A-c kênh Vĩnh Phong 8 TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 00'' 105° 25' 07'' 09° 20' 26'' 105° 28' 19'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 11 TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 36'' 105° 28' 53'' 09° 21' 32'' 105° 30' 58'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 12 TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 17' 56'' 105° 25' 37'' 09° 19' 13'' 105° 29' 08'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 13 TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 21' 01'' 105° 31' 34'' 09° 19' 06'' 105° 29' 33'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 14 TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 16' 57'' 105° 26' 05'' 09° 18' 16'' 105° 29' 46'' C-48-67-B-d C-48-67-B-d, kênh Xóm Còng TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 48'' 105° 29' 17'' 09° 19' 08'' 105° 30' 18'' C-48-68-A-c kênh Xóm Đìa TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 19' 26'' 105° 28' 20'' 09° 18' 55'' 105° 28' 19'' C-48-67-B-d ngã tư Láng Sáu Phèn TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 20' 36'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-d rạch Đồng Lớn TV xã Phong Thạnh Đông TX. Giá Rai 09° 18' 02'' 105° 31' 07'' 09° 17' 37'' 105° 30' 14'' C-48-68-A-c Ấp 1 DC xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 16' 59'' 105° 20' 34'' C-48-67-B-c Ấp 2 DC xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 17' 22'' 105° 20' 05'' C-48-67-B-c Ấp 3 DC xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 17' 58'' 105° 18' 48'' C-48-67-B-c CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Ấp 4 DC xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 16' 25'' 105° 17' 09'' C-48-67-B-c Ấp 5 DC xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 25'' 105° 18' 35'' C-48-67-B-c Ấp 6 DC xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 24'' 105° 15' 45'' C-48-67-B-c Ấp 7 DC xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 14' 30'' 105° 17' 42'' C-48-67-D-a Di tích lịch sử Trận KX xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 14' 28'' 105° 17' 42'' C-48-67-D-a Giồng Bốm Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) quốc lộ Quản Lộ - C-48-67-B-c, KX xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 31' 07'' 105° 32' 53'' 09° 13' 12'' 105° 13' 51'' Phụng Hiệp C-48-67-D-a thất Giồng Bốm KX xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 14' 44'' 105° 17' 36'' C-48-67-D-a kênh Cống Đá Chiếc TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 48'' 105° 18' 41'' 09° 14' 51'' 105° 19' 39'' C-48-67-B-c C-48-67-B-c, kênh Cống Đá Đôi TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 59'' 105° 17' 45'' 09° 14' 28'' 105° 19' 09'' C-48-67-D-a kênh Công Điền Dưới TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 14' 28'' 105° 19' 09'' 09° 14' 05'' 105° 18' 02'' C-48-67-D-a kênh Công Điền Trên TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 12' 56'' 105° 18' 43'' 09° 14' 28'' 105° 19' 09'' C-48-67-D-a kênh Chủ Chí 4 TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 17' 49'' 105° 19' 33'' 09° 16' 44'' 105° 18' 41'' C-48-67-B-c C-48-67-B-c, kênh Chủ Chí 6 TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 25'' 105° 18' 17'' 09° 14' 44'' 105° 17' 33'' C-48-67-D-a C-48-67-B-c, kênh Chủ Chí 8 TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 14'' 105° 20' 01'' 09° 13' 44'' 105° 18' 18'' C-48-67-D-a kênh Giồng Bốm TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 17' 20'' 105° 20' 11'' 09° 15' 25'' 105° 18' 17'' C-48-67-B-c kênh Hộ Phòng - TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 13' 40'' 105° 25' 00'' 09° 18' 15'' 105° 19' 02'' C-48-67-B-c Chủ Chí CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 kênh Khạo Điểu TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 17' 18'' 105° 20' 11'' 09° 15' 22'' 105° 20' 30'' C-48-67-B-c kênh Khạo Xén TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 13' 25'' 105° 16' 24'' 09° 14' 36'' 105° 16' 27'' C-48-67-D-a C-48-67-B-c, kênh Khúc Tréo TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 58'' 105° 16' 38'' 09° 11' 50'' 105° 19' 44'' C-48-67-D-a kênh Láng Trâm 3 TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 14' 42'' 105° 17' 29'' 09° 12' 30'' 105° 14' 15'' C-48-67-D-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-B-c, kênh Láng Trâm 4 TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 14' 39'' 105° 15' 53'' 09° 15' 31'' 105° 16' 50'' C-48-67-D-a kênh Nền Mộ - TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 13' 33'' 105° 17' 30'' 09° 14' 30'' 105° 17' 11'' C-48-67-D-a Điền Hản kênh Ông Tà TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 16' 58'' 105° 17' 42'' 09° 16' 34'' 105° 18' 04'' C-48-67-B-c kênh Quản Lộ - C-48-67-D-a, TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' Phụng Hiệp C-48-67-B-c Kênh Tư TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 16' 39'' 105° 18' 36'' 09° 15' 32'' 105° 19' 45'' C-48-67-B-c ngã tư Chủ Chí TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 18' 15'' 105° 19' 02'' C-48-67-B-c rạch Bà Thông TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 13' 24'' 105° 17' 16'' 09° 13' 25'' 105° 16' 24'' C-48-67-D-a rạch Cầu Đen TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 18'' 105° 21' 43'' 09° 15' 35'' 105° 22' 27'' C-48-67-B-c rạch Giồng Bốm TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 14' 37'' 105° 17' 09'' 09° 14' 37'' 105° 15' 13'' C-48-67-D-a rạch Lung Kiến TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 13' 24'' 105° 16' 57'' 09° 14' 33'' 105° 16' 44'' C-48-67-D-a rạch Vườn Chanh TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 15' 14'' 105° 20' 01'' 09° 15' 18'' 105° 21' 43'' C-48-67-B-c Sông Củ TV xã Phong Thạnh Tây TX. Giá Rai 09° 16' 44'' 105° 18' 41'' 09° 15' 58'' 105° 16' 38'' C-48-67-B-c CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Ấp 1 DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 02'' 105° 21' 40'' C-48-67-D-a Ấp 10 DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 34'' 105° 17' 18'' C-48-67-D-a ấp 10A DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 00'' 105° 19' 13'' C-48-67-D-a ấp 10B DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 38'' 105° 18' 34'' C-48-67-D-a Ấp 2 DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 26'' 105° 24' 00'' C-48-67-D-b ấp 3A DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 27'' 105° 23' 46'' C-48-67-D-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp 3B DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 38'' 105° 22' 41'' C-48-67-D-b ấp Khúc Tréo A DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 11' 55'' 105° 19' 52'' C-48-67-D-a ấp Khúc Tréo B DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 58'' 105° 20' 56'' C-48-67-D-a ấp Nhàn Dân A DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 11' 01'' 105° 17' 26'' C-48-67-D-a ấp Nhàn Dân B DC xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 11' 13'' 105° 17' 53'' C-48-67-D-a cầu Cây Gừa KX xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 45'' 105° 22' 00'' C-48-67-D-a cầu Láng Trâm KX xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 10' 56'' 105° 17' 20'' C-48-67-D-a cầu Nhàn Dân KX xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 11' 17'' 105° 18' 09'' C-48-67-D-a cầu Sư Son KX xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 02'' 105° 22' 45'' C-48-67-D-b chùa Từ Quang KX xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 00'' 105° 22' 36'' C-48-67-D-b nhà thờ Tắc Sậy KX xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 21'' 105° 23' 46'' C-48-67-D-b Quốc lộ 1 KX xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-67-D-a trại giam Cây Gừa KX xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 16'' 105° 20' 47'' C-48-67-D-a cống Láng Trâm TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 11' 13'' 105° 17' 13'' C-48-67-D-a C-48-67-B-c, kênh Cây Gừa TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 15' 00'' 105° 20' 41'' 09° 13' 18'' 105° 21' 05'' CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 C-48-67-D-a kênh Cống Đào TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 15'' 105° 20' 44'' 09° 13' 43'' 105° 20' 21'' C-48-67-D-a kênh Công Điền Dưới TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 28'' 105° 19' 09'' 09° 14' 05'' 105° 18' 02'' C-48-67-D-a kênh Công Điền Trên TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 56'' 105° 18' 43'' 09° 14' 28'' 105° 19' 09'' C-48-67-D-a C-48-67-D-a, kênh Chủ Chí 8 TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 15' 14'' 105° 20' 01'' 09° 13' 44'' 105° 18' 18'' C-48-67-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-B-c, kênh Chủ Chí 10 TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 15' 21'' 105° 22' 00'' 09° 12' 52'' 105° 18' 58'' C-48-67-D-a C-48-67-D-a, kênh Chủ Chí 12 TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 48'' 105° 23' 25'' 09° 12' 13'' 105° 19' 32'' C-48-67-D-b kênh Han Mai TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 20'' 105° 19' 13'' 09° 14' 07'' 105° 19' 40'' C-48-67-D-a C-48-67-B-c, kênh Hộ Phòng - TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 40'' 105° 25' 00'' 09° 18' 15'' 105° 19' 02'' C-48-67-B-d, Chủ Chí C-48-67-D-b kênh Khúc Tréo TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 15' 58'' 105° 16' 38'' 09° 11' 50'' 105° 19' 44'' C-48-67-D-a kênh Láng Trâm TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 10' 55'' 105° 17' 20'' 09° 14' 38'' 105° 15' 12'' C-48-67-D-a kênh Láng Trâm 1 TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 55'' 105° 18' 42'' 09° 10' 58'' 105° 15' 29'' C-48-67-D-a kênh Láng Trâm 2 TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 19'' 105° 17' 08'' 09° 12' 14'' 105° 15' 34'' C-48-67-D-a kênh Lầu Bằng TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 06'' 105° 20' 21'' 09° 13' 31'' 105° 19' 45'' C-48-67-D-a kênh xáng Cà Mau - C-48-67-D-a, TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' Bạc Liêu C-48-67-D-b Lung Kiển TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 24'' 105° 17' 16'' 09° 12' 14'' 105° 17' 37'' C-48-67-D-a CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 Lung Ngang TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 55'' 105° 16' 36'' 09° 12' 14'' 105° 16' 36'' C-48-67-D-a rạch Bà Thông TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 13' 24'' 105° 17' 16'' 09° 13' 25'' 105° 16' 24'' C-48-67-D-a rạch Cầu Đen TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 15' 18'' 105° 21' 43'' 09° 15' 35'' 105° 22' 27'' C-48-67-B-c rạch Cây Gừa TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 07'' 105° 19' 40'' 09° 12' 44'' 105° 22' 01'' C-48-67-D-a rạch Cống Cả Hía TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 14'' 105° 17' 37'' 09° 11' 20'' 105° 17' 07'' C-48-67-D-a rạch Gò Giữa TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 12' 44'' 105° 19' 05'' 09° 11' 43'' 105° 18' 29'' C-48-67-D-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-B-c, rạch Hành Gòn TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 22'' 105° 22' 19'' 09° 15' 22'' 105° 22' 02'' C-48-67-D-a rạch Láng Trâm 2 TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 05'' 105° 18' 02'' 09° 13' 24'' 105° 17' 16'' C-48-67-D-a rạch Nhàn Dân TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 01'' 105° 18' 43'' 09° 11' 16'' 105° 18' 09'' C-48-67-D-a rạch Phó Đa TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 23'' 105° 23' 54'' 09° 13' 18'' 105° 23' 41'' C-48-67-D-b C-48-67-D-a, rạch Sư Son TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 14' 22'' 105° 22' 19'' 09° 13' 02'' 105° 22' 46'' C-48-67-D-b rạch Vườn Chanh TV xã Tân Phong TX. Giá Rai 09° 15' 14'' 105° 20' 01'' 09° 15' 18'' 105° 21' 43'' C-48-67-B-c rạch Vườn Chanh DC xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 28'' 105° 14' 23'' C-48-67-C-b Ấp 9 DC xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 12' 21'' 105° 15' 19'' C-48-67-D-a ấp Gò Muồng DC xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 08'' 105° 16' 40'' C-48-67-D-a ấp Kinh Lớn DC xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 36'' 105° 15' 55'' C-48-67-D-a ấp Xóm Mới DC xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 12' 09'' 105° 15' 36'' C-48-67-D-a cầu Láng Trâm KX xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 10' 56'' 105° 17' 20'' C-48-67-D-a Quốc lộ 1 KX xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-67-D-a CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 quốc lộ Quản Lộ - C-48-67-C-b, KX xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 31' 07'' 105° 32' 53'' 09° 13' 12'' 105° 13' 51'' Phụng Hiệp C-48-67-D-a cống Láng Trâm TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 11' 13'' 105° 17' 13'' C-48-67-D-a kênh Gò Muồng TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 11' 44'' 105° 15' 42'' 09° 11' 04'' 105° 17' 08'' C-48-67-D-a kênh Khạo Xén TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 25'' 105° 16' 24'' 09° 14' 36'' 105° 16' 27'' C-48-67-D-a kênh Láng Trâm TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 10' 55'' 105° 17' 20'' 09° 14' 38'' 105° 15' 12'' C-48-67-D-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Láng Trâm 1 TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 12' 55'' 105° 18' 42'' 09° 10' 58'' 105° 15' 29'' C-48-67-D-a kênh Láng Trâm 2 TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 19'' 105° 17' 08'' 09° 12' 14'' 105° 15' 34'' C-48-67-D-a C-48-67-C-b, kênh Láng Trâm 3 TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 14' 42'' 105° 17' 29'' 09° 12' 30'' 105° 14' 15'' C-48-67-D-a C-48-67-C-b, kênh Long Thành TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 33'' 105° 14' 25'' 09° 10' 46'' 105° 15' 35'' C-48-67-D-a kênh Quản Lộ- C-48-67-C-b, TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' Phụng Hiệp C-48-67-D-a C-48-67-C-b, kênh Vạn Linh TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 35'' 105° 14' 17'' 09° 11' 44'' 105° 15' 42'' C-48-67-D-a kênh Xã Nam TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 14' 41'' 105° 15' 42'' 09° 13' 21'' 105° 15' 30'' C-48-67-D-a kênh xáng Cà Mau - TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-67-D-a Bạc Liêu kênh Xẻo Mác TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 31'' 105° 14' 11'' 09° 12' 46'' 105° 14' 00'' C-48-67-C-b Lung Ngang TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 12' 55'' 105° 16' 36'' 09° 12' 14'' 105° 16' 36'' C-48-67-D-a rạch Bà Thông TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 13' 24'' 105° 17' 16'' 09° 13' 25'' 105° 16' 24'' C-48-67-D-a CÔNG BÁO/Số 997 + 998/Ngày 22-10-2018 rạch Giồng Bốm TV xã Tân Thạnh TX. Giá Rai 09° 14' 37'' 105° 17' 09'' 09° 14' 37'' 105° 15' 13'' C-48-67-D-a 2 CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG. Thông tư số 11/2018/TT-BTNMT ngày 28 tháng 9 năm 2018 ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẠC LIÊU. (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2018/TT-BTNMT ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần II
DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẠC LIÊU. Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Ấp 1 DC TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 01' 28'' 105° 25' 15'' C-48-67-D-d Ấp 2 DC TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 01' 38'' 105° 25' 17'' C-48-67-D-d Ấp 3 DC TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 01' 46'' 105° 25' 17'' C-48-67-D-d Ấp 4 DC TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 02' 26'' 105° 25' 02'' C-48-67-D-d Ấp 5 DC TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 02' 53'' 105° 26' 22'' C-48-67-D-d đường 19 tháng 5 KX TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 02' 14'' 105° 25' 54'' 09° 02' 00'' 105° 25' 07'' C-48-67-D-d lăng Ông Nam Hải KX TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 01' 39'' 105° 25' 31'' C-48-67-D-d miếu Bà Thiên Hậu KX TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 01' 36'' 105° 25' 35'' C-48-67-D-d cửa Gành Hào TV TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 01' 18'' 105° 24' 53'' C-48-67-D-d Kênh 3 TV TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 03' 58'' 105° 25' 45'' 09° 03' 02'' 105° 26' 33'' C-48-67-D-d Kênh Chệt TV TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 03' 23'' 105° 25' 00'' 09° 03' 58'' 105° 25' 45'' C-48-67-D-d Kênh Xáng TV TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 04' 51'' 105° 28' 06'' 09° 02' 02'' 105° 25' 10'' C-48-67-D-d Rạch Cóc TV TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 03' 23'' 105° 25' 00'' 09° 03' 09'' 105° 24' 35'' C-48-67-D-d Rạch Già TV TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 03' 46'' 105° 25' 55'' 09° 03' 17'' 105° 24' 54'' C-48-67-D-d Rạch Vược TV TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 01' 30'' 105° 24' 58'' 09° 01' 34'' 105° 25' 41'' C-48-67-D-d sông Gành Hào TV TT. Gành Hào H. Đông Hải 09° 05' 33'' 105° 15' 07'' 09° 01' 18'' 105° 24' 53'' C-48-67-D-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Cái Keo DC xã An Phúc H. Đông Hải 09° 04' 23'' 105° 20' 47'' C-48-67-D-c ấp Chòi Mòi DC xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 37'' 105° 18' 53'' C-48-67-D-c ấp Long Phú DC xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 28'' 105° 20' 40'' C-48-67-D-c ấp Minh Thìn DC xã An Phúc H. Đông Hải 09° 06' 46'' 105° 21' 47'' C-48-67-D-c ấp Minh Thìn A DC xã An Phúc H. Đông Hải 09° 06' 53'' 105° 22' 44'' C-48-67-D-d ấp Phước Thắng DC xã An Phúc H. Đông Hải 09° 06' 30'' 105° 23' 48'' C-48-67-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Phước Thắng A DC xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 55'' 105° 23' 08'' C-48-67-D-d Kênh Cái TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 04' 51'' 105° 18' 28'' 09° 06' 24'' 105° 19' 25'' C-48-67-D-c C-48-67-D-c, kênh Cựa Gà TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 41'' 105° 20' 14'' 09° 06' 26'' 105° 20' 15'' C-48-67-D-d Kênh Đê TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 10'' 105° 21' 07'' 09° 08' 46'' 105° 20' 18'' C-48-67-D-c C-48-67-D-c, kênh Huyện Tịnh TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 03'' 105° 23' 36'' 09° 05' 10'' 105° 22' 32'' C-48-67-D-d C-48-67-D-b, kênh Lợi Điền TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 07' 57'' 105° 22' 53'' 09° 07' 09'' 105° 22' 51'' C-48-67-D-d C-48-67-D-a, kênh Mộng Vân TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 08' 03'' 105° 22' 22'' 09° 07' 17'' 105° 22' 06'' C-48-67-D-c kênh Nhạn Đực TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 06' 26'' 105° 20' 15'' 09° 06' 50'' 105° 19' 57'' C-48-67-D-c kênh Rạch Bần TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 06' 24'' 105° 19' 25'' 09° 05' 11'' 105° 21' 04'' C-48-67-D-c C-48-67-D-a, kênh Sáu Thước TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 08' 12'' 105° 24' 06'' 09° 08' 16'' 105° 21' 14'' C-48-67-D-b C-48-67-D-c, kênh Số 1 TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 54'' 105° 23' 45'' 09° 06' 07'' 105° 22' 07'' C-48-67-D-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-67-D-c, kênh Số 2 TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 06' 25'' 105° 23' 50'' 09° 06' 45'' 105° 21' 46'' C-48-67-D-d kênh xáng Hộ Phòng - C-48-67-D-b, TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 04' 08'' 105° 23' 29'' 09° 13' 36'' 105° 24' 58'' Gành Hào C-48-67-D-d C-48-67-D-c, sông Cái Keo TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 10'' 105° 22' 32'' 09° 04' 20'' 105° 20' 44'' C-48-67-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-D-c, sông Gành Hào TV xã An Phúc H. Đông Hải 09° 05' 33'' 105° 15' 07'' 09° 01' 18'' 105° 24' 53'' C-48-67-D-d ấp Anh Dũng DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 08'' 105° 20' 56'' C-48-67-D-a ấp Hiệp Vinh DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 48'' 105° 21' 19'' C-48-67-D-a ấp Hoàng Minh DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 08' 13'' 105° 19' 41'' C-48-67-D-c ấp Hoàng Minh A DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 08' 58'' 105° 19' 23'' C-48-67-D-a ấp Lung Lá DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 07' 55'' 105° 19' 47'' C-48-67-D-a ấp Thành Thưởng DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 11' 11'' 105° 18' 05'' C-48-67-D-a ấp Thành Thưởng A DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 11' 10'' 105° 19' 49'' C-48-67-D-a ấp Văn Đức A DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 10' 35'' 105° 18' 09'' C-48-67-D-a ấp Văn Đức B DC xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 43'' 105° 19' 23'' C-48-67-D-a chùa Liên Hoa KX xã An Trạch H. Đông Hải 09° 11' 57'' 105° 20' 07'' C-48-67-D-a nhà thờ Khúc Tréo KX xã An Trạch H. Đông Hải 09° 11' 47'' 105° 19' 44'' C-48-67-D-a C-48-67-D-a, kênh Bàu Chứa TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 06' 24'' 105° 19' 25'' 09° 07' 46'' 105° 19' 35'' C-48-67-D-c kênh Bộ Buối TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 12' 20'' 105° 21' 04'' 09° 10' 54'' 105° 21' 16'' C-48-67-D-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Kênh Cùng TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 12' 00'' 105° 20' 13'' 09° 10' 50'' 105° 21' 12'' C-48-67-D-a kênh Chằn Bè TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 10' 14'' 105° 18' 51'' 09° 09' 05'' 105° 18' 36'' C-48-67-D-a kênh Chệt Nhiếm TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 05'' 105° 18' 36'' 09° 07' 46'' 105° 19' 35'' C-48-67-D-a kênh Chiêu Liêu TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 59'' 105° 18' 48'' 09° 08' 38'' 105° 21' 54'' C-48-67-D-a C-48-67-D-a, Kênh Đê TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 05' 10'' 105° 21' 07'' 09° 08' 46'' 105° 20' 18'' C-48-67-D-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Điền Cô Ba TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 08' 09'' 105° 21' 57'' 09° 10' 54'' 105° 21' 16'' C-48-67-D-a kênh Hiệp Thành TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 47'' 105° 20' 28'' 09° 07' 44'' 105° 19' 37'' C-48-67-D-a kênh Kim Thà TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 11' 48'' 105° 19' 44'' 09° 10' 18'' 105° 20' 04'' C-48-67-D-a kênh Láng Chảo TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 11' 30'' 105° 18' 56'' 09° 10' 18'' 105° 19' 10'' C-48-67-D-a kênh Máng Dơi TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 10' 14'' 105° 18' 53'' 09° 10' 18'' 105° 20' 04'' C-48-67-D-a Kênh Mới TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 03'' 105° 21' 51'' 09° 09' 00'' 105° 21' 12'' C-48-67-D-a kênh Sáu Đống TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 10' 24'' 105° 21' 11'' 09° 10' 18'' 105° 20' 04'' C-48-67-D-a kênh Sáu Thước TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 08' 12'' 105° 24' 06'' 09° 08' 16'' 105° 21' 14'' C-48-67-D-a kênh Thanh Niên TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 52'' 105° 21' 21'' 09° 10' 10'' 105° 20' 10'' C-48-67-D-a kênh Trà Là TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 39'' 105° 19' 37'' 09° 08' 54'' 105° 19' 20'' C-48-67-D-a kênh Trâm Bầu TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 42'' 105° 18' 41'' 09° 08' 26'' 105° 20' 04'' C-48-67-D-a kênh xáng Cà Mau - TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-67-D-a Bạc Liêu rạch Cây Giá TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 01'' 105° 18' 18'' 09° 08' 07'' 105° 16' 54'' C-48-67-D-a sông Chằn Bè TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 10' 14'' 105° 18' 51'' 09° 11' 10'' 105° 17' 55'' C-48-67-D-a sông Lung Xình TV xã An Trạch H. Đông Hải 09° 09' 50'' 105° 17' 59'' 09° 09' 33'' 105° 18' 27'' C-48-67-D-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Ấp 1 DC xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 09' 32'' 105° 23' 38'' C-48-67-D-b Ấp 2 DC xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 08' 16'' 105° 24' 05'' C-48-67-D-b ấp Ba Mến DC xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 11' 24'' 105° 22' 26'' C-48-67-D-a ấp Ba Mến A DC xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 10' 39'' 105° 21' 50'' C-48-67-D-a ấp Quyết Chiến DC xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 11' 07'' 105° 23' 40'' C-48-67-D-b ấp Quyết Thắng DC xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 11' 35'' 105° 23' 53'' C-48-67-D-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Thành Thưởng B DC xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 12' 31'' 105° 21' 34'' C-48-67-D-a ấp Thành Thưởng C DC xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 13' 08'' 105° 23' 23'' C-48-67-D-b đình Nguyễn KX xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 12' 43'' 105° 22' 07'' C-48-67-D-a Trung Trực C-48-67-D-a, kênh Ba Tỉnh TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 10' 20'' 105° 24' 25'' 09° 10' 18'' 105° 22' 53'' C-48-67-D-b kênh Bộ Buối TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 12' 20'' 105° 21' 04'' 09° 10' 54'' 105° 21' 16'' C-48-67-D-a kênh Chệt Khọt TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 13' 17'' 105° 23' 41'' 09° 11' 36'' 105° 24' 01'' C-48-67-D-b C-48-67-D-a, kênh Điền Cô Ba TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 08' 09'' 105° 21' 57'' 09° 10' 54'' 105° 21' 16'' C-48-67-D-b kênh Gạch Ong TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 11' 41'' 105° 24' 38'' 09° 11' 31'' 105° 23' 30'' C-48-67-D-b kênh Giáo Quang TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 08' 11'' 105° 23' 16'' 09° 09' 56'' 105° 22' 46'' C-48-67-D-b C-48-67-D-a, kênh Hàng Gòn TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 10' 40'' 105° 22' 29'' 09° 09' 48'' 105° 21' 55'' C-48-67-D-b kênh Họa Đồ TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 12' 43'' 105° 22' 02'' 09° 10' 40'' 105° 22' 29'' C-48-67-D-a kênh Mã Ẻm TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 13' 06'' 105° 23' 04'' 09° 11' 31'' 105° 23' 30'' C-48-67-D-b C-48-67-D-a, kênh Sáu Thước TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 08' 12'' 105° 24' 06'' 09° 08' 16'' 105° 21' 14'' CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-67-D-b kênh Sáu Thước nhỏ TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 10' 13'' 105° 22' 48'' 09° 09' 44'' 105° 24' 20'' C-48-67-D-b C-48-67-D-a, Kênh Tây TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 10' 40'' 105° 22' 29'' 09° 10' 54'' 105° 21' 16'' C-48-67-D-b C-48-67-D-a, kênh Thanh Niên TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 09' 17'' 105° 24' 16'' 09° 09' 06'' 105° 22' 44'' C-48-67-D-b kênh Trà Thê TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 10' 35'' 105° 24' 28'' 09° 11' 31'' 105° 23' 30'' C-48-67-D-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh xáng Cà Mau - C-48-67-D-a, TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' Bạc Liêu C-48-67-D-b kênh xáng Hộ TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 04' 08'' 105° 23' 29'' 09° 13' 36'' 105° 24' 58'' C-48-67-D-b Phòng - Gành Hào kênh Xóm Giữa TV xã An Trạch A H. Đông Hải 09° 09' 49'' 105° 21' 22'' 09° 09' 48'' 105° 21' 55'' C-48-67-D-a ấp Bờ Cảng DC xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 07' 31'' 105° 29' 14'' C-48-67-D-b ấp Diêm Điền DC xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 08' 05'' 105° 29' 21'' C-48-67-D-b ấp Doanh Điền DC xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 07' 12'' 105° 28' 20'' C-48-67-D-d ấp Gò Cát DC xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 06' 40'' 105° 29' 33'' C-48-67-D-d ấp Huy Điền DC xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 06' 59'' 105° 27' 20'' C-48-67-D-d ấp Long Hà DC xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 05' 44'' 105° 27' 26'' C-48-67-D-d cầu Kênh Tư KX xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 07' 57'' 105° 29' 20'' C-48-67-D-b đường tỉnh Giá Rai - C-48-67-D-b, KX xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 14' 23'' 105° 27' 25'' 09° 07' 59'' 105° 29' 20'' Gành Hào (Đ.T.980) C-48-67-D-d Hợp tác xã Long Hà KX xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 05' 16'' 105° 28' 16'' C-48-67-D-d kênh Hội Đồng Tỵ TV xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 06' 21'' 105° 26' 13'' 09° 05' 16'' 105° 28' 26'' C-48-67-D-d C-48-67-D-b, CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Huyện Kệ TV xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 05' 43'' 105° 29' 50'' 09° 12' 52'' 105° 29' 09'' C-48-67-D-d kênh Lẫm Cháy TV xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 07' 39'' 105° 26' 28'' 09° 07' 43'' 105° 28' 11'' C-48-67-D-b C-48-67-D-b, Kênh Mới TV xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 06' 23'' 105° 26' 11'' 09° 07' 58'' 105° 29' 23'' C-48-67-D-d Kênh Tư TV xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 07' 58'' 105° 29' 23'' 09° 08' 19'' 105° 29' 59'' C-48-67-D-b Kênh Xáng TV xã Điền Hải H. Đông Hải 09° 04' 51'' 105° 28' 06'' 09° 02' 02'' 105° 25' 10'' C-48-67-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Cây Giá DC xã Định Thành H. Đông Hải 09° 07' 23'' 105° 18' 34'' C-48-67-D-c ấp Cây Thẻ DC xã Định Thành H. Đông Hải 09° 10' 47'' 105° 17' 11'' C-48-67-D-a ấp Chòi Mòi DC xã Định Thành H. Đông Hải 09° 05' 24'' 105° 17' 56'' C-48-67-D-c ấp Lung Chim DC xã Định Thành H. Đông Hải 09° 06' 48'' 105° 18' 13'' C-48-67-D-c ấp Lung Xình DC xã Định Thành H. Đông Hải 09° 09' 16'' 105° 17' 30'' C-48-67-D-a kênh Bàu Chứa TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 06' 24'' 105° 19' 25'' 09° 07' 46'' 105° 19' 35'' C-48-67-D-c Kênh Cái TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 04' 51'' 105° 18' 28'' 09° 06' 24'' 105° 19' 25'' C-48-67-D-c kênh Chằn Bè TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 10' 14'' 105° 18' 51'' 09° 09' 05'' 105° 18' 36'' C-48-67-D-a kênh Hai Đề TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 08' 38'' 105° 17' 43'' 09° 06' 52'' 105° 18' 59'' C-48-67-D-c kênh xáng Cà Mau - TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-67-D-a Bạc Liêu C-48-67-D-a, kênh xáng Tắc Vân TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 05' 31'' 105° 17' 35'' 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' C-48-67-D-c sông Cây Giá TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 09' 05'' 105° 18' 36'' 09° 08' 07'' 105° 16' 54'' C-48-67-D-a sông Gành Hào TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 05' 33'' 105° 15' 07'' 09° 01' 18'' 105° 24' 53'' C-48-67-D-c sông Lung Chim TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 05' 52'' 105° 17' 52'' 09° 08' 07'' 105° 16' 58'' C-48-67-D-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 sông Lung Xình TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 09' 50'' 105° 17' 59'' 09° 09' 33'' 105° 18' 27'' C-48-67-D-a sông Voi Thượng TV xã Định Thành H. Đông Hải 09° 09' 50'' 105° 17' 59'' 09° 10' 24'' 105° 16' 41'' C-48-67-D-a ấp Hòa Phong DC xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 06' 49'' 105° 14' 45'' C-48-67-C-d ấp Kinh Xáng DC xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 06' 30'' 105° 17' 15'' C-48-67-D-c ấp Lung Lá DC xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 07' 47'' 105° 15' 55'' C-48-67-D-a ấp Lung Rong DC xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 09' 08'' 105° 15' 43'' C-48-67-D-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Phan Mầu DC xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 06' 13'' 105° 16' 10'' C-48-67-D-c kênh Lung Bồn Bồn TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 08' 36'' 105° 16' 49'' 09° 08' 34'' 105° 15' 38'' C-48-67-D-a C-48-67-D-a, kênh xáng Tắc Vân TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 05' 31'' 105° 17' 35'' 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' C-48-67-D-c C-48-67-C-b, C-48-67-C-d, rạch Cái Su TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 08' 10'' 105° 15' 02'' 09° 05' 34'' 105° 15' 05'' C-48-67-D-a, C-48-67-D-c rạch Láng Tượng TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 09' 38'' 105° 15' 54'' 09° 08' 10'' 105° 15' 02'' C-48-67-D-a rạch Miểu Ông Tà TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 08' 20'' 105° 15' 24'' 09° 08' 36'' 105° 16' 39'' C-48-67-D-a sông Gành Hào TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 05' 33'' 105° 15' 07'' 09° 01' 18'' 105° 24' 53'' C-48-67-D-c sông Láng Xéo TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 08' 37'' 105° 16' 42'' 09° 09' 38'' 105° 15' 54'' C-48-67-D-a sông Lung Lá TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 07' 56'' 105° 16' 53'' 09° 07' 45'' 105° 14' 57'' C-48-67-D-a sông Phan Mầu TV xã Định Thành A H. Đông Hải 09° 07' 02'' 105° 16' 02'' 09° 05' 30'' 105° 15' 57'' C-48-67-D-c ấp Cây Dương DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 13'' 105° 26' 18'' C-48-67-D-b ấp Cây Dương A DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 05'' 105° 24' 30'' C-48-67-D-b ấp Cây Giang DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 46'' 105° 29' 09'' C-48-67-D-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Cây Giang A DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 13' 26'' 105° 28' 45'' C-48-67-D-b ấp Công Điền DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 09' 20'' 105° 27' 01'' C-48-67-D-b ấp Đại Điền DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 08' 11'' 105° 27' 29'' C-48-67-D-b ấp Đầu Lá DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 33'' 105° 24' 52'' C-48-67-D-b ấp Hòa 1 DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 08' 47'' 105° 29' 29'' C-48-67-D-b ấp Hòa 2 DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 46'' 105° 28' 50'' C-48-67-D-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Hòa Thạnh DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 11' 30'' 105° 28' 34'' C-48-67-D-b ấp Rạch Rắn DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 13' 14'' 105° 27' 41'' C-48-67-D-b ấp Thạnh 1 DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 09' 26'' 105° 28' 00'' C-48-67-D-b ấp Thạnh 2 DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 01'' 105° 26' 57'' C-48-67-D-b ấp Thạnh An DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 11' 15'' 105° 25' 34'' C-48-67-D-b ấp Thạnh Trị DC xã Long Điền H. Đông Hải 09° 11' 25'' 105° 27' 00'' C-48-67-D-b cầu Bà Cáo KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 09' 07'' 105° 29' 30'' C-48-67-D-b cầu Hòa Thạnh KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 11' 38'' 105° 28' 27'' C-48-67-D-b cầu Hòa Trung KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 58'' 105° 28' 46'' C-48-67-D-b cầu Rạch Giồng KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 28'' 105° 28' 37'' C-48-67-D-b cầu Rạch Rắn KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 13' 16'' 105° 27' 43'' C-48-67-D-b cầu Tư Cồ KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 08' 42'' 105° 29' 21'' C-48-67-D-b chùa Long Phước KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 13' 05'' 105° 28' 52'' C-48-67-D-b Di tích lịch sử Nơi thành lập Chi bộ KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 53'' 105° 27' 30'' C-48-67-D-b Đảng cộng sản đầu tiên tỉnh Bạc Liêu CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 đền thờ Chủ tịch Hồ KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 57'' 105° 29' 00'' C-48-67-D-b Chí Minh đình thần Long Điền KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 49'' 105° 29' 11'' C-48-67-D-b đường tỉnh Giá Rai - KX xã Long Điền H. Đông Hải 09° 14' 23'' 105° 27' 25'' 09° 07' 59'' 105° 29' 20'' C-48-67-D-b Gành Hào (Đ.T.980) kênh Ách Công TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 49'' 105° 24' 34'' 09° 10' 32'' 105° 26' 57'' C-48-67-D-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Bội Du TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 13' 46'' 105° 28' 04'' 09° 13' 06'' 105° 29' 12'' C-48-67-D-b kênh Cầu Bảy TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 13' 06'' 105° 29' 13'' 09° 13' 15'' 105° 27' 44'' C-48-67-D-b kênh Cây Dương TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 11' 48'' 105° 25' 37'' 09° 09' 52'' 105° 27' 25'' C-48-67-D-b kênh Cây Giang TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 09' 12'' 105° 26' 41'' 09° 12' 01'' 105° 28' 33'' C-48-67-D-b Kênh Chùa TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 08' 40'' 105° 24' 14'' 09° 08' 50'' 105° 26' 29'' C-48-67-D-b kênh Đầu Lá TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 11' 44'' 105° 24' 42'' 09° 12' 29'' 105° 26' 48'' C-48-67-D-b kênh Đường Đào TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 11' 59'' 105° 26' 54'' 09° 09' 12'' 105° 26' 41'' C-48-67-D-b kênh Hòa Đông TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 48'' 105° 28' 04'' 09° 11' 23'' 105° 31' 03'' C-48-67-D-b kênh Huyện Kệ TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 05' 43'' 105° 29' 50'' 09° 12' 52'' 105° 29' 09'' C-48-67-D-b kênh Khóm Sáu TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 11' 50'' 105° 25' 35'' 09° 13' 00'' 105° 25' 21'' C-48-67-D-b kênh Lẫm Đôi TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 07' 56'' 105° 26' 30'' 09° 09' 21'' 105° 29' 02'' C-48-67-D-b kênh Lộ Củ TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 13' 47'' 105° 25' 40'' 09° 13' 06'' 105° 29' 12'' C-48-67-D-b kênh Minh Điền TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 32'' 105° 31' 01'' 09° 09' 42'' 105° 29' 26'' C-48-67-D-b kênh Rạch Rắn TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 29'' 105° 26' 48'' 09° 13' 15'' 105° 27' 44'' C-48-67-D-b kênh Thọ Điền TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 10' 04'' 105° 27' 43'' 09° 09' 42'' 105° 29' 26'' C-48-67-D-b kênh Thổ Lác TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 13' 37'' 105° 25' 03'' 09° 12' 29'' 105° 26' 48'' C-48-67-D-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh xáng Hộ TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 04' 08'' 105° 23' 29'' 09° 13' 36'' 105° 24' 58'' C-48-67-D-b Phòng - Gành Hào kênh Xóm Mới TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 39'' 105° 28' 57'' 09° 12' 11'' 105° 31' 14'' C-48-67-D-b rạch Bà Già TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 52'' 105° 29' 09'' 09° 14' 39'' 105° 29' 04'' C-48-67-D-b rạch Mũi Giá TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 12' 29'' 105° 30' 26'' 09° 12' 52'' 105° 29' 09'' C-48-67-D-b sông Công Điền TV xã Long Điền H. Đông Hải 09° 09' 12'' 105° 26' 41'' 09° 06' 23'' 105° 26' 11'' C-48-67-D-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Bửu 1 DC xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 10' 10'' 105° 32' 12'' C-48-68-C-(a+c) ấp Bửu 2 DC xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 08' 55'' 105° 31' 05'' C-48-68-C-(a+c) ấp Bửu Đông DC xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 11' 31'' 105° 33' 36'' C-48-68-C-(a+c) ấp Cái Cùng DC xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 09' 34'' 105° 33' 52'' C-48-68-C-(a+c) ấp Minh Điền DC xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 10' 18'' 105° 30' 41'' C-48-68-C-(a+c) ấp Trung Điền DC xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 11' 03'' 105° 31' 46'' C-48-68-C-(a+c) ấp Trường Điền DC xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 09' 04'' 105° 30' 15'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Điền DC xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 09' 00'' 105° 32' 59'' C-48-68-C-(a+c) kênh Bề Xá Bú TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 09' 50'' 105° 32' 36'' 09° 08' 11'' 105° 33' 30'' C-48-68-C-(a+c) kênh Bửu 1 TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 10' 08'' 105° 33' 07'' 09° 09' 19'' 105° 31' 42'' C-48-68-C-(a+c) kênh Bửu 2 TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 08' 19'' 105° 29' 59'' 09° 09' 19'' 105° 31' 42'' C-48-68-C-(a+c) kênh Bửu Đông TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 11' 03'' 105° 34' 00'' 09° 10' 33'' 105° 32' 49'' C-48-68-C-(a+c) kênh Cống Cái Cùng TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 08' 12'' 105° 34' 49'' 09° 15' 36'' 105° 32' 44'' C-48-68-C-(a+c) kênh Cống Ông Đàn TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 12' 03'' 105° 33' 43'' 09° 11' 23'' 105° 31' 03'' C-48-68-C-(a+c) Kênh Giữa TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 10' 27'' 105° 33' 39'' 09° 08' 54'' 105° 31' 59'' C-48-68-C-(a+c) CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-67-D-b, kênh Hòa Đông TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 10' 48'' 105° 28' 04'' 09° 11' 23'' 105° 31' 03'' C-48-68-C-(a+c) Kênh Lẫm TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 10' 47'' 105° 34' 04'' 09° 10' 08'' 105° 33' 07'' C-48-68-C-(a+c) kênh Minh Điền TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 10' 32'' 105° 31' 01'' 09° 09' 42'' 105° 29' 26'' C-48-68-C-(a+c) C-48-67-D-b, Kênh Ngang TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 11' 09'' 105° 29' 40'' 09° 10' 01'' 105° 30' 04'' C-48-68-C-(a+c) Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Phước Điền TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 12' 36'' 105° 31' 11'' 09° 07' 55'' 105° 32' 38'' C-48-68-C-(a+c) Số 4 kênh Quý Điền TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 10' 33'' 105° 32' 49'' 09° 09' 47'' 105° 31' 28'' C-48-68-C-(a+c) kênh Trung Điền TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 11' 30'' 105° 31' 51'' 09° 10' 34'' 105° 31' 06'' C-48-68-C-(a+c) kênh Trường Điền TV xã Long Điền Đông H. Đông Hải 09° 09' 00'' 105° 30' 05'' 09° 09' 46'' 105° 31' 26'' C-48-68-C-(a+c) Ấp 1 DC xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 15' 33'' 105° 32' 41'' C-48-68-A-c Ấp 2 DC xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 14' 04'' 105° 31' 43'' C-48-68-C-(a+c) Ấp 3 DC xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 14' 55'' 105° 30' 14'' C-48-68-C-(a+c) Ấp 4 DC xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 14' 00'' 105° 29' 41'' C-48-67-D-b ấp Châu Điền DC xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 34'' 105° 30' 37'' C-48-68-C-(a+c) ấp Hiệp Điền DC xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 50'' 105° 33' 12'' C-48-68-C-(a+c) ấp Mỹ Điền DC xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 52'' 105° 32' 05'' C-48-68-C-(a+c) ấp Phước Điền DC xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 11' 54'' 105° 31' 08'' C-48-68-C-(a+c) kênh Ba Thông TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 11'' 105° 31' 14'' 09° 12' 39'' 105° 31' 19'' C-48-68-C-(a+c) kênh Cầu Móng Vuông TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 13' 11'' 105° 32' 13'' 09° 11' 55'' 105° 33' 19'' C-48-68-C-(a+c) C-48-68-A-c, CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Cống Cái Cùng TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 08' 12'' 105° 34' 49'' 09° 15' 36'' 105° 32' 44'' C-48-68-C-(a+c) kênh Cống Ông Đàn TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 03'' 105° 33' 43'' 09° 11' 23'' 105° 31' 03'' C-48-68-C-(a+c) C-48-67-D-b, kênh Châu Điền TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 29'' 105° 30' 26'' 09° 13' 07'' 105° 31' 17'' C-48-68-C-(a+c) C-48-68-A-c, kênh Đốc Béc TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 17' 03'' 105° 31' 43'' 09° 13' 58'' 105° 32' 54'' C-48-68-C-(a+c) Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-D-b, kênh Hòa Đông TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 10' 48'' 105° 28' 04'' 09° 11' 23'' 105° 31' 03'' C-48-68-C-(a+c) C-48-68-A-c, kênh Láng Tròn TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 13' 07'' 105° 31' 17'' 09° 15' 04'' 105° 30' 41'' C-48-68-C-(a+c) C-48-67-D-b, kênh Lộ Củ TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 13' 47'' 105° 25' 40'' 09° 13' 06'' 105° 29' 12'' C-48-68-C-(a+c) kênh Miếu Ông Tà TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 11' 30'' 105° 31' 51'' 09° 11' 37'' 105° 31' 57'' C-48-68-C-(a+c) kênh Mỹ Điền TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 13' 07'' 105° 31' 17'' 09° 13' 46'' 105° 32' 26'' C-48-68-C-(a+c) kênh Mỹ Điền TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 01'' 105° 31' 57'' 09° 13' 05'' 105° 32' 01'' C-48-68-C-(a+c) kênh Phước Điền TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 36'' 105° 31' 11'' 09° 07' 55'' 105° 32' 38'' C-48-68-C-(a+c) Số 4 kênh xáng Cà Mau - C-48-67-D-b, TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' Bạc Liêu C-48-68-C-(a+c) kênh Xóm Mới TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 29'' 105° 30' 26'' 09° 11' 58'' 105° 30' 26'' C-48-68-C-(a+c) rạch Bà Già TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 52'' 105° 29' 09'' 09° 14' 39'' 105° 29' 04'' C-48-67-D-b C-48-67-D-b, rạch Mũi Giá TV xã Long Điền Đông A H. Đông Hải 09° 12' 29'' 105° 30' 26'' 09° 12' 52'' 105° 29' 09'' C-48-68-C-(a+c) CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp An Điền DC xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 06' 07'' 105° 26' 12'' C-48-67-D-d ấp Bình Điền DC xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 03' 42'' 105° 27' 05'' C-48-67-D-d ấp Canh Điền DC xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 03' 29'' 105° 24' 16'' C-48-67-D-d ấp Lam Điền DC xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 07' 14'' 105° 24' 02'' C-48-67-D-d ấp Lập Điền DC xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 08' 08'' 105° 25' 51'' C-48-67-D-b ấp Thanh Hải DC xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 04' 51'' 105° 26' 04'' C-48-67-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Thuận Điền DC xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 06' 29'' 105° 26' 11'' C-48-67-D-d ấp Vinh Điền DC xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 06' 59'' 105° 25' 04'' C-48-67-D-d Kênh 1 TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 03' 57'' 105° 27' 19'' 09° 04' 54'' 105° 26' 27'' C-48-67-D-d Kênh 2 TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 05' 17'' 105° 25' 14'' 09° 03' 40'' 105° 27' 06'' C-48-67-D-d Kênh 3 TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 03' 58'' 105° 25' 45'' 09° 03' 02'' 105° 26' 33'' C-48-67-D-d Kênh Chệt TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 03' 23'' 105° 25' 00'' 09° 03' 58'' 105° 25' 45'' C-48-67-D-d Kênh Chùa TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 08' 40'' 105° 24' 14'' 09° 08' 50'' 105° 26' 29'' C-48-67-D-b kênh Hội Đồng Tỵ TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 06' 21'' 105° 26' 13'' 09° 05' 16'' 105° 28' 26'' C-48-67-D-d kênh Khai Hoang TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 04' 07'' 105° 27' 26'' 09° 04' 37'' 105° 27' 00'' C-48-67-D-d kênh Lẫm Cháy TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 07' 39'' 105° 26' 28'' 09° 07' 43'' 105° 28' 11'' C-48-67-D-b Kênh Mới TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 06' 23'' 105° 26' 11'' 09° 07' 58'' 105° 29' 23'' C-48-67-D-d kênh Ô Rô TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 05' 44'' 105° 23' 48'' 09° 05' 54'' 105° 25' 56'' C-48-67-D-d Kênh Xáng TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 04' 51'' 105° 28' 06'' 09° 02' 02'' 105° 25' 10'' C-48-67-D-d kênh xáng Hộ C-48-67-D-b, TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 04' 08'' 105° 23' 29'' 09° 13' 36'' 105° 24' 58'' Phòng - Gành Hào C-48-67-D-d Rạch Cóc TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 03' 23'' 105° 25' 00'' 09° 03' 09'' 105° 24' 35'' C-48-67-D-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-67-D-b, sông Công Điền TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 09' 12'' 105° 26' 41'' 09° 06' 23'' 105° 26' 11'' C-48-67-D-d sông Gành Hào TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 05' 33'' 105° 15' 07'' 09° 01' 18'' 105° 24' 53'' C-48-67-D-d sông Khâu - Rạch Cóc TV xã Long Điền Tây H. Đông Hải 09° 06' 23'' 105° 26' 11'' 09° 03' 23'' 105° 25' 00'' C-48-67-D-d ấp Cái Tràm B DC TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 55'' 105° 38' 03'' C-48-68-A-d ấp Chùa Phật DC TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 46'' 105° 37' 23'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Láng Giài DC TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 14'' 105° 38' 21'' C-48-68-A-d ấp Láng Giài A DC TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 18' 34'' 105° 37' 59'' C-48-68-A-d ấp Thị Trấn A DC TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 01'' 105° 37' 54'' C-48-68-A-d ấp Thị Trấn A1 DC TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 11'' 105° 37' 28'' C-48-68-A-c ấp Thị Trấn B DC TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 40'' 105° 36' 50'' C-48-68-A-c ấp Thị Trấn B1 DC TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 43'' 105° 36' 42'' C-48-68-A-c cầu Cái Tràm KX TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 15'' 105° 39' 01'' C-48-68-A-d cầu Đìa Chuối KX TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 48'' 105° 37' 07'' C-48-68-A-c chùa Hòa Bình Cũ KX TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 16'' 105° 37' 41'' C-48-68-A-d (Serey po thi men kol) Di tích lịch sử Thành KX TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 59'' 105° 37' 30'' C-48-68-A-c Hoàng Cổ Miếu đình Bình An KX TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 17'' 105° 38' 18'' C-48-68-A-d C-48-68-A-d, Quốc lộ 1 KX TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-68-A-c cống Đìa Chuối TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 53'' 105° 37' 00'' C-48-68-A-c C-48-68-A-d, CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh 30 tháng 4 TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 10' 29'' 105° 40' 13'' 09° 16' 49'' 105° 37' 32'' C-48-68-C-b kênh Ba Hên TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 15' 40'' 105° 38' 05'' 09° 16' 06'' 105° 39' 17'' C-48-68-A-d kênh Bào Sen TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 42'' 105° 38' 34'' 09° 18' 53'' 105° 37' 49'' C-48-68-A-d kênh Châu Phú TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 15' 34'' 105° 35' 45'' 09° 16' 19'' 105° 36' 47'' C-48-68-A-c C-48-68-A-d, kênh Chùa Nhỏ TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 46'' 105° 37' 18'' 09° 15' 15'' 105° 37' 13'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Đìa Chuối TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 45'' 105° 37' 08'' 09° 17' 47'' 105° 36' 50'' C-48-68-A-c kênh Hàng Bần TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 50'' 105° 37' 30'' 09° 18' 06'' 105° 36' 35'' C-48-68-A-c C-48-68-A-d, kênh Hòa Bình 23 TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 19' 51'' 105° 39' 05'' 09° 18' 00'' 105° 36' 40'' C-48-68-A-c C-48-68-A-d, kênh Hòa Bình 25 TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 18' 53'' 105° 39' 57'' 09° 16' 57'' 105° 36' 58'' C-48-68-A-c C-48-68-A-d, kênh Mười Tám Thước TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 13'' 105° 39' 01'' 09° 17' 47'' 105° 36' 50'' C-48-68-A-c kênh xáng Cà Mau - C-48-68-A-c, TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' Bạc Liêu C-48-68-A-d rạch Bào Ráng TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 17' 56'' 105° 38' 22'' 09° 20' 34'' 105° 38' 12'' C-48-68-A-d rạch Cái Phóc TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 15' 41'' 105° 39' 27'' 09° 17' 12'' 105° 39' 01'' C-48-68-A-d rạch Đìa Chuối TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' 09° 16' 55'' 105° 36' 57'' C-48-68-A-c rạch Lòng Chảo TV TT. Hòa Bình H. Hòa Bình 09° 16' 23'' 105° 38' 32'' 09° 17' 00'' 105° 39' 02'' C-48-68-A-d Ấp 21 DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 06'' 105° 34' 59'' C-48-68-A-c Ấp 33 DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 22'' 105° 36' 26'' C-48-68-A-c Ấp 36 DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 53'' 105° 36' 23'' C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Ấp 37 DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 15'' 105° 37' 52'' C-48-68-A-d Ấp 38 DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 10'' 105° 37' 17'' C-48-68-A-c ấp Cá Rô DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 21'' 105° 37' 02'' C-48-68-A-c ấp Hậu Bối 1 DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 21' 08'' 105° 35' 18'' C-48-68-A-c ấp Hậu Bối 2 DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 21' 19'' 105° 35' 53'' C-48-68-A-c ấp Nam Hưng DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 56'' 105° 38' 07'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Ninh Lợi DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 10'' 105° 34' 28'' C-48-68-A-c ấp Trà Co DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 16'' 105° 35' 30'' C-48-68-A-c ấp Tràm 1 DC xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 32'' 105° 38' 14'' C-48-68-A-d cầu Bảy Phát KX xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 55'' 105° 39' 01'' C-48-68-A-d đường tỉnh Cầu Sập - C-48-68-A-d, Ninh Quới - Ngan KX xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-68-A-c Dừa (ĐT.978, QL.63) Kênh 33 TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 18' 20'' 105° 36' 26'' 09° 19' 38'' 105° 35' 50'' C-48-68-A-c kênh Bào Ráng TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 15'' 105° 38' 17'' 09° 20' 34'' 105° 38' 12'' C-48-68-A-d C-48-68-A-c, kênh Bộ Tàu TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 21' 10'' 105° 35' 23'' 09° 21' 20'' 105° 36' 03'' C-48-68-A-d C-48-68-A-c, kênh Cá Rô TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 53'' 105° 36' 48'' 09° 20' 53'' 105° 37' 35'' C-48-68-A-d kênh Cá Rô - C-48-68-A-c, TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 40'' 105° 38' 10'' 09° 21' 46'' 105° 37' 03'' Xóm Lung C-48-68-A-d kênh Cầu Sập - C-48-68-A-d, TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' Ngan Dừa C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Kênh Cùng TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 18'' 105° 36' 41'' 09° 20' 01'' 105° 36' 45'' C-48-68-A-c kênh Đìa Chuối TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 21' 01'' 105° 34' 23'' 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' C-48-68-A-c C-48-68-A-c, kênh Điền Mới TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 15'' 105° 37' 49'' 09° 19' 47'' 105° 36' 33'' C-48-68-A-d kênh Đường Củi TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 17' 53'' 105° 38' 01'' 09° 18' 53'' 105° 37' 49'' C-48-68-A-d kênh Hậu Bối TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 55'' 105° 36' 15'' 09° 20' 50'' 105° 35' 16'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Hòa Bình TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' 09° 18' 06'' 105° 36' 35'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 17 TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 37'' 105° 34' 43'' 09° 22' 22'' 105° 36' 50'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 18 TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 29'' 105° 34' 48'' 09° 19' 09'' 105° 33' 05'' C-48-68-A-c C-48-68-A-c, kênh Hòa Bình 19 TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 45'' 105° 35' 22'' 09° 21' 32'' 105° 37' 36'' C-48-68-A-d kênh Hòa Bình 20 TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 18' 15'' 105° 33' 46'' 09° 19' 33'' 105° 35' 29'' C-48-68-A-c C-48-68-A-d, kênh Hòa Bình 21 TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 42'' 105° 38' 21'' 09° 18' 47'' 105° 36' 05'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 22 TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 17' 21'' 105° 34' 29'' 09° 18' 46'' 105° 36' 05'' C-48-68-A-c C-48-68-A-d, kênh Hòa Bình 23 TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 51'' 105° 39' 05'' 09° 18' 00'' 105° 36' 40'' C-48-68-A-c kênh Lung Lác - TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 22' 29'' 105° 34' 28'' 09° 23' 22'' 105° 34' 25'' C-48-68-A-c Vườn Tràm kênh Năm Tùng TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 21' 49'' 105° 37' 20'' 09° 21' 55'' 105° 36' 18'' C-48-68-A-c C-48-68-A-c, Kênh Ngang TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 21' 41'' 105° 36' 00'' 09° 20' 00'' 105° 37' 31'' C-48-68-A-d kênh Trà Co TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 20' 59'' 105° 35' 11'' 09° 19' 38'' 105° 35' 50'' C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Xóm Lung TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 21' 27'' 105° 37' 10'' 09° 20' 54'' 105° 36' 48'' C-48-68-A-c Kênh Xuôi TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 31'' 105° 35' 32'' 09° 20' 01'' 105° 36' 45'' C-48-68-A-c rạch Đìa Chuối TV xã Minh Diệu H. Hòa Bình 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' 09° 16' 55'' 105° 36' 57'' C-48-68-A-c Ấp 17 DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 06'' 105° 33' 01'' C-48-68-A-c Ấp 18 DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 20' 00'' 105° 32' 18'' C-48-68-A-c Ấp 19 DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 01'' 105° 31' 18'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Ấp 20 DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 18' 04'' 105° 31' 54'' C-48-68-A-c ấp Kế Phòng DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 20' 27'' 105° 32' 55'' C-48-68-A-c ấp Minh Hòa DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 20' 32'' 105° 32' 00'' C-48-68-A-c ấp Mỹ Phú Nam DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 21' 50'' 105° 32' 35'' C-48-68-A-c ấp Ninh Lợi DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 17'' 105° 33' 42'' C-48-68-A-c ấp Thạnh Hưng 2 DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 21' 31'' 105° 33' 49'' C-48-68-A-c ấp Thanh Sơn DC xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 16'' 105° 34' 23'' C-48-68-A-c cầu Bào Sàng KX xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 09'' 105° 33' 01'' C-48-68-A-c cầu Cây Dương KX xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 18' 11'' 105° 33' 47'' C-48-68-A-c chùa Se Rey Vong Sa Chêk Meas (chùa KX xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 15'' 105° 34' 25'' C-48-68-A-c Đìa Chuối) đường tỉnh Vĩnh Mỹ - KX xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 16' 17'' 105° 35' 16'' 09° 26' 15'' 105° 27' 33'' C-48-68-A-c Phước Long (ĐT.979) kênh Bàu Xàng TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 09'' 105° 33' 02'' 09° 19' 08'' 105° 30' 18'' C-48-68-A-c kênh Cây Dương- TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 18' 13'' 105° 33' 38'' 09° 18' 03'' 105° 30' 57'' C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Vĩnh Phong 17 Kênh Chùa TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 09'' 105° 33' 04'' 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' C-48-68-A-c kênh Đìa Chuối TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 21' 01'' 105° 34' 23'' 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' C-48-68-A-c kênh Hào Xén TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 21' 06'' 105° 31' 31'' 09° 23' 27'' 105° 33' 03'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' 09° 18' 06'' 105° 36' 35'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 14 TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 20' 46'' 105° 31' 47'' 09° 18' 06'' 105° 36' 35'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Hòa Bình 16 TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 20' 00'' 105° 32' 23'' 09° 21' 20'' 105° 34' 08'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 18 TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 20' 29'' 105° 34' 48'' 09° 19' 09'' 105° 33' 05'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 20 TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 18' 15'' 105° 33' 46'' 09° 19' 33'' 105° 35' 29'' C-48-68-A-c Kênh Ngang TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 18'' 105° 32' 56'' 09° 21' 13'' 105° 32' 25'' C-48-68-A-c kênh Ông Nhuận TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 18' 42'' 105° 30' 40'' 09° 19' 33'' 105° 30' 45'' C-48-68-A-c kênh Thủy Lợi 1 TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 22' 52'' 105° 30' 09'' 09° 22' 02'' 105° 33' 33'' C-48-68-A-c kênh Vĩnh Mỹ - TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 16' 17'' 105° 35' 17'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' C-48-68-A-c Phước Long rạch Bàu Củi TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 01'' 105° 31' 46'' 09° 18' 11'' 105° 33' 47'' C-48-68-A-c rạch Cây Dông TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 20' 23'' 105° 33' 18'' 09° 22' 39'' 105° 34' 02'' C-48-68-A-c Rạch Chùa TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 18' 04'' 105° 34' 20'' 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' C-48-68-A-c rạch Đìa Chuối TV xã Vĩnh Bình H. Hòa Bình 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' 09° 16' 55'' 105° 36' 57'' C-48-68-A-c Ấp 13 DC xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 11' 12'' 105° 40' 43'' C-48-68-C-b Ấp 14 DC xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 11' 00'' 105° 40' 04'' C-48-68-C-b ấp Cái Tràm DC xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 15' 18'' 105° 39' 05'' C-48-68-A-d ấp Toàn Thắng DC xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 15' 19'' 105° 38' 17'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Thống Nhất DC xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 11' 33'' 105° 39' 11'' C-48-68-C-b ấp Vĩnh Mẫu DC xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 12' 32'' 105° 39' 23'' C-48-68-C-b ấp Vĩnh Thạnh DC xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 13' 43'' 105° 38' 55'' C-48-68-C-b C-48-68-A-d, kênh 30 tháng 4 TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 10' 29'' 105° 40' 13'' 09° 16' 49'' 105° 37' 32'' C-48-68-C-b kênh Ba Hên TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 15' 40'' 105° 38' 05'' 09° 16' 06'' 105° 39' 17'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Cầu Trâu TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 13' 52'' 105° 37' 43'' 09° 12' 05'' 105° 38' 22'' C-48-68-C-b kênh Giồng Me TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 16' 55'' 105° 43' 03'' 09° 14' 19'' 105° 38' 45'' C-48-68-C-b kênh Kinh Tế 2 TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 14' 23'' 105° 39' 48'' 09° 11' 21'' 105° 40' 56'' C-48-68-C-b kênh Làng Hưu TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 14' 15'' 105° 39' 23'' 09° 11' 12'' 105° 40' 32'' C-48-68-C-b C-48-68-A-d, kênh Lâm Phước Sơn TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 15' 50'' 105° 40' 13'' 09° 14' 35'' 105° 40' 20'' C-48-68-C-b kênh Lung Lớn TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 14' 40'' 105° 38' 34'' 09° 13' 52'' 105° 37' 43'' C-48-68-C-b C-48-68-A-d, kênh Miễu Bà TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 14' 40'' 105° 38' 34'' 09° 15' 57'' 105° 39' 18'' C-48-68-C-b kênh Trường Sơn TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 09' 49'' 105° 34' 22'' 09° 13' 00'' 105° 41' 47'' C-48-68-C-b rạch Cái Phóc TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 15' 41'' 105° 39' 27'' 09° 17' 12'' 105° 39' 01'' C-48-68-A-d rạch Giồng Tra TV xã Vĩnh Hậu H. Hòa Bình 09° 15' 41'' 105° 39' 27'' 09° 16' 28'' 105° 41' 32'' C-48-68-A-d Ấp 12 DC xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 12' 44'' 105° 41' 02'' C-48-68-C-b Ấp 15 DC xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 12' 08'' 105° 42' 53'' C-48-68-C-b Ấp 16 DC xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 13' 05'' 105° 41' 56'' C-48-68-C-b Ấp 17 DC xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 15' 49'' 105° 42' 15'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Cây Gừa DC xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 15' 16'' 105° 41' 15'' C-48-68-A-d ấp Giồng Tra DC xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 16' 29'' 105° 41' 18'' C-48-68-A-d Kênh 10 TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 12' 54'' 105° 41' 27'' 09° 11' 42'' 105° 41' 54'' C-48-68-C-b Kênh 11 TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 12' 49'' 105° 41' 14'' 09° 11' 37'' 105° 41' 41'' C-48-68-C-b Kênh 12 TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 14' 35'' 105° 40' 20'' 09° 11' 32'' 105° 41' 27'' C-48-68-C-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Chùa Phật - TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 16' 48'' 105° 41' 17'' 09° 16' 06'' 105° 39' 17'' C-48-68-A-d Nhà Mát C-48-68-C-b, kênh Giồng Me TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 16' 55'' 105° 43' 03'' 09° 14' 19'' 105° 38' 45'' C-48-68-A-d C-48-68-A-d, kênh Lâm Phước Sơn TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 15' 50'' 105° 40' 13'' 09° 14' 35'' 105° 40' 20'' C-48-68-C-b Kênh Màu TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 14' 35'' 105° 43' 47'' 09° 14' 07'' 105° 42' 39'' C-48-68-C-b C-48-68-A-d, kênh Mười Chúa TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 15' 50'' 105° 40' 17'' 09° 14' 48'' 105° 40' 46'' C-48-68-C-b kênh Ông Sấm TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 16' 09'' 105° 40' 41'' 09° 16' 34'' 105° 40' 37'' C-48-68-A-d kênh Số 4 TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 13' 28'' 105° 43' 16'' 09° 12' 16'' 105° 43' 34'' C-48-68-C-b C-48-68-A-d, kênh Số 7 TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 11' 39'' 105° 43' 04'' 09° 15' 42'' 105° 41' 46'' C-48-68-C-b kênh Số 8 TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 12' 49'' 105° 42' 06'' 09° 11' 51'' 105° 42' 22'' C-48-68-C-b C-48-68-A-d, kênh Số 9 TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 15' 08'' 105° 41' 09'' 09° 11' 19'' 105° 42' 17'' C-48-68-C-b kênh Trường Sơn TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 09' 49'' 105° 34' 22'' 09° 13' 00'' 105° 41' 47'' C-48-68-C-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 rạch Dần Xây TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 16' 28'' 105° 41' 32'' 09° 17' 48'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-d rạch Giồng Tra TV xã Vĩnh Hậu A H. Hòa Bình 09° 15' 41'' 105° 39' 27'' 09° 16' 28'' 105° 41' 32'' C-48-68-A-d ấp 15A DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 36'' 105° 35' 45'' C-48-68-A-c ấp Châu Phú DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 22'' 105° 35' 52'' C-48-68-A-c ấp Do Thới DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 14' 48'' 105° 34' 43'' C-48-68-C-(a+c) ấp Huy Hết DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 34'' 105° 32' 47'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Tân Tiến DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 51'' 105° 33' 57'' C-48-68-A-c ấp Vĩnh Hiệp DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 14' 26'' 105° 34' 07'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Hội DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 13' 18'' 105° 33' 25'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Tân DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 12' 51'' 105° 36' 09'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Tiến DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 14' 42'' 105° 38' 28'' C-48-68-C-b ấp Vĩnh Thành DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 13' 05'' 105° 34' 22'' C-48-68-C-(a+c) ấp Xóm Lớn A DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 14' 47'' 105° 36' 13'' C-48-68-C-(a+c) ấp Xóm Lớn B DC xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 03'' 105° 35' 06'' C-48-68-A-c chùa Liên Hoa KX xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 58'' 105° 34' 15'' C-48-68-A-c đình Vĩnh Mỹ KX xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 21'' 105° 35' 44'' C-48-68-A-c nhà thờ Vĩnh Mỹ KX xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 34'' 105° 35' 50'' C-48-68-A-c C-48-68-A-d, kênh 30 tháng 4 TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 10' 29'' 105° 40' 13'' 09° 16' 49'' 105° 37' 32'' C-48-68-C-b C-48-68-A-c, kênh Cống Cái Cùng TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 08' 12'' 105° 34' 49'' 09° 15' 36'' 105° 32' 44'' C-48-68-C-(a+c) kênh Châu Phú TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 15' 34'' 105° 35' 45'' 09° 16' 19'' 105° 36' 47'' C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Đốc Thiện TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 12' 48'' 105° 36' 12'' 09° 12' 26'' 105° 34' 43'' C-48-68-C-(a+c) kênh Lung Lớn TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 14' 40'' 105° 38' 34'' 09° 13' 52'' 105° 37' 43'' C-48-68-C-b C-48-68-C-b, kênh Ông Rắn TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 13' 53'' 105° 37' 42'' 09° 12' 51'' 105° 36' 12'' C-48-68-C-(a+c) C-48-68-A-c, Kênh Trạng TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 14' 04'' 105° 33' 10'' 09° 15' 33'' 105° 35' 45'' C-48-68-C-(a+c) Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Vĩnh Thành TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 14' 22'' 105° 33' 53'' 09° 12' 26'' 105° 34' 43'' C-48-68-C-(a+c) kênh xáng Cà Mau - TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-c Bạc Liêu C-48-68-A-c, rạch Cái Hưu TV xã Vĩnh Mỹ A H. Hòa Bình 09° 12' 51'' 105° 36' 12'' 09° 16' 15'' 105° 35' 18'' C-48-68-C-(a+c) Ấp 14 DC xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 15' 54'' 105° 33' 33'' C-48-68-A-c Ấp 15 DC xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 15'' 105° 34' 59'' C-48-68-A-c ấp An Khoa DC xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 27'' 105° 35' 46'' C-48-68-A-c ấp An Nghiệp DC xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 17' 53'' 105° 34' 05'' C-48-68-A-c ấp An Thành DC xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 18' 07'' 105° 35' 22'' C-48-68-A-c ấp Bình Minh DC xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 18' 02'' 105° 33' 53'' C-48-68-A-c ấp Đồng Lớn 1 DC xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 55'' 105° 33' 17'' C-48-68-A-c ấp Đồng Lớn 2 DC xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 17' 42'' 105° 31' 49'' C-48-68-A-c cầu Cái Hưu KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 18'' 105° 35' 17'' C-48-68-A-c cầu Cây Dương KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 18' 11'' 105° 33' 47'' C-48-68-A-c cầu Chệt Niêu KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 15' 51'' 105° 33' 32'' C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 cầu Vĩnh Mỹ KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 10'' 105° 34' 45'' C-48-68-A-c cầu Xóm Lung KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 15' 40'' 105° 32' 48'' C-48-68-A-c đường tỉnh Vĩnh Mỹ - KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 17'' 105° 35' 16'' 09° 26' 15'' 105° 27' 33'' C-48-68-A-c Phước Long (ĐT.979) nhà thờ Vĩnh Hiệp KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 25'' 105° 35' 37'' C-48-68-A-c Quốc lộ 1 KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Trung tâm khuyến KX xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 34'' 105° 36' 17'' C-48-68-A-c nông Bạc Liêu cống Cầu Số 2 TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 44'' 105° 34' 57'' C-48-68-A-c kênh Cầu Cống TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 10'' 105° 34' 50'' 09° 17' 14'' 105° 34' 27'' C-48-68-A-c kênh Cây Dương TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 18' 10'' 105° 33' 50'' 09° 17' 34'' 105° 34' 43'' C-48-68-A-c kênh Cây Dương - TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 18' 13'' 105° 33' 38'' 09° 18' 03'' 105° 30' 57'' C-48-68-A-c Vĩnh Phong 17 kênh Chệt Niêu TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 15' 51'' 105° 33' 32'' 09° 16' 13'' 105° 32' 42'' C-48-68-A-c kênh Hàng Me TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 09'' 105° 34' 46'' 09° 17' 21'' 105° 32' 49'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 20 TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 18' 15'' 105° 33' 46'' 09° 19' 33'' 105° 35' 29'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 22 TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 17' 21'' 105° 34' 29'' 09° 18' 46'' 105° 36' 05'' C-48-68-A-c kênh Lung Lạng TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 17' 34'' 105° 34' 43'' 09° 16' 34'' 105° 35' 28'' C-48-68-A-c kênh Vĩnh Mỹ - TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 16' 17'' 105° 35' 17'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' C-48-68-A-c Phước Long kênh Vĩnh Phong 19 TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 17' 25'' 105° 30' 31'' 09° 17' 05'' 105° 32' 36'' C-48-68-A-c kênh xáng Cà Mau - TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Bạc Liêu kênh Xóm Lung TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 15' 52'' 105° 32' 33'' 09° 17' 05'' 105° 32' 36'' C-48-68-A-c rạch Bàu Củi TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 19' 01'' 105° 31' 46'' 09° 18' 11'' 105° 33' 47'' C-48-68-A-c Rạch Chùa TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 18' 04'' 105° 34' 20'' 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' C-48-68-A-c rạch Đìa Chuối TV xã Vĩnh Mỹ B H. Hòa Bình 09° 19' 17'' 105° 34' 29'' 09° 16' 55'' 105° 36' 57'' C-48-68-A-c ấp Vĩnh Bình DC xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 11' 57'' 105° 35' 01'' C-48-68-C-(a+c) Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Vĩnh Hòa DC xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 12' 25'' 105° 36' 21'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Kiểu DC xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 12' 50'' 105° 37' 23'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Lạc DC xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 09' 49'' 105° 34' 25'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Lập DC xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 11' 55'' 105° 33' 49'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Mới DC xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 11' 35'' 105° 36' 55'' C-48-68-C-(a+c) ấp Vĩnh Tiến DC xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 11' 17'' 105° 35' 20'' C-48-68-C-(a+c) chợ Cống Cái Cùng KX xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 09' 45'' 105° 34' 27'' C-48-68-C-(a+c) kênh Bảy Hồng TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 12' 26'' 105° 34' 43'' 09° 11' 47'' 105° 35' 03'' C-48-68-C-(a+c) kênh Cầu Trâu TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 13' 52'' 105° 37' 43'' 09° 12' 05'' 105° 38' 22'' C-48-68-C-b C-48-68-C-b, kênh Cô Tư TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 10' 47'' 105° 34' 06'' 09° 12' 20'' 105° 38' 16'' C-48-68-C-(a+c) kênh Cống Cái Cùng TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 08' 12'' 105° 34' 49'' 09° 15' 36'' 105° 32' 44'' C-48-68-C-(a+c) kênh Cống Đá TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 11' 20'' 105° 33' 57'' 09° 12' 20'' 105° 36' 22'' C-48-68-C-(a+c) kênh Đốc Thiện TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 12' 48'' 105° 36' 12'' 09° 12' 26'' 105° 34' 43'' C-48-68-C-(a+c) Kênh Giữa TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 11' 47'' 105° 35' 03'' 09° 11' 18'' 105° 35' 18'' C-48-68-C-(a+c) kênh Hoành Tấu TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 12' 51'' 105° 36' 12'' 09° 11' 25'' 105° 36' 59'' C-48-68-C-(a+c) CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-68-C-b, kênh Trường Sơn TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 09' 49'' 105° 34' 22'' 09° 13' 00'' 105° 41' 47'' C-48-68-C-(a+c) C-48-68-C-b, rạch Ông Rắn TV xã Vĩnh Thịnh H. Hòa Bình 09° 12' 51'' 105° 36' 12'' 09° 13' 53'' 105° 37' 42'' C-48-68-C-(a+c) ấp Bà Gồng DC TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 34' 03'' 105° 27' 25'' C-48-55-D-d ấp Bà Hiên DC TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 33' 47'' 105° 27' 18'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Nội Ô DC TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 34' 11'' 105° 26' 53'' C-48-55-D-d ấp Thống Nhất DC TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 35' 07'' 105° 26' 58'' C-48-55-D-d ấp Trèm Trẹm DC TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 34' 38'' 105° 26' 26'' C-48-55-D-d ấp Xẻo Quao DC TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 35' 21'' 105° 26' 43'' C-48-55-D-d chùa An Phước KX TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 33' 59'' 105° 26' 56'' C-48-55-D-d chùa Hưng Kiến Tự KX TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 34' 07'' 105° 26' 21'' C-48-55-D-d chùa Liên Hoa KX TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 35' 08'' 105° 26' 54'' C-48-55-D-d chùa Thanh Phước KX TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 35' 13'' 105° 26' 50'' C-48-55-D-d đình thần Nguyễn KX TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 35' 13'' 105° 26' 54'' C-48-55-D-d Trung Trực miếu Bà Hiên KX TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 32' 51'' 105° 27' 29'' C-48-55-D-d miếu Quan Đế KX TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 34' 07'' 105° 26' 49'' C-48-55-D-d kênh Cầu Sập - TV TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-55-D-d Ngan Dừa Kênh Chùa TV TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 34' 38'' 105° 26' 53'' 09° 34' 50'' 105° 25' 41'' C-48-55-D-d kênh Thống Nhất TV TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 35' 15'' 105° 26' 56'' 09° 33' 51'' 105° 26' 35'' C-48-55-D-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 rạch Bà Gồng TV TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 33' 49'' 105° 27' 20'' 09° 34' 39'' 105° 26' 55'' C-48-55-D-d rạch Bà Hiên TV TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 33' 49'' 105° 27' 20'' 09° 32' 48'' 105° 27' 29'' C-48-55-D-d rạch Tà Ben TV TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 33' 58'' 105° 28' 42'' 09° 34' 08'' 105° 26' 48'' C-48-55-D-d sông Cái Tàu TV TT. Ngan Dừa H. Hồng Dân 09° 35' 13'' 105° 32' 38'' 09° 38' 18'' 105° 17' 35'' C-48-55-D-d ấp Bà Ai 1 DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 34'' 105° 24' 48'' C-48-55-D-d ấp Bà Ai 2 DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 01'' 105° 23' 52'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Bình Dân DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 30' 41'' 105° 25' 22'' C-48-55-D-d ấp Cai Giảng DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 30' 23'' 105° 23' 30'' C-48-55-D-d ấp Đầu Sấu Đông DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 18'' 105° 26' 28'' C-48-55-D-d ấp Đầu Sấu Tây DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 10'' 105° 26' 16'' C-48-55-D-d ấp Kinh Xáng DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 52'' 105° 26' 29'' C-48-55-D-d ấp Phước Hòa DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 29' 38'' 105° 25' 30'' C-48-67-B-b ấp Tà Suôl DC xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 05'' 105° 25' 44'' C-48-55-D-d chùa Cô Mười KX xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 22'' 105° 26' 55'' C-48-55-D-d chùa Đầu Sấu KX xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 26'' 105° 26' 32'' C-48-55-D-d Di tích lịch sử Trận KX xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 43'' 105° 25' 04'' C-48-55-D-d Lộc Ninh năm 1963 đường tỉnh Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan KX xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-55-D-d Dừa (ĐT.978, QL.63) miếu Ông Bổn KX xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 46'' 105° 26' 34'' C-48-55-D-d thánh thất Lộc Ninh KX xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 26'' 105° 26' 52'' C-48-55-D-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 thánh thất Ngọc Ninh KX xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 05'' 105° 22' 28'' C-48-55-D-d kênh 3 tháng 2 TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 36'' 105° 25' 21'' 09° 29' 25'' 105° 21' 11'' C-48-55-D-d C-48-55-D-d, kênh Bà Bồi TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 16'' 105° 26' 25'' 09° 29' 03'' 105° 27' 23'' C-48-67-B-b kênh Bà Hội TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 11'' 105° 22' 35'' 09° 31' 00'' 105° 23' 26'' C-48-55-D-d kênh Bào Lớn TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 22'' 105° 23' 16'' 09° 31' 13'' 105° 24' 20'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Cầu Sập - TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-55-D-d Ngan Dừa C-48-55-D-d, kênh Cộng Hòa TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 30' 59'' 105° 22' 32'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' C-48-67-B-b kênh Đập Đá TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 34' 07'' 105° 26' 17'' 09° 33' 31'' 105° 24' 11'' C-48-55-D-d kênh Đầu Sấu TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 16'' 105° 26' 25'' 09° 33' 49'' 105° 26' 33'' C-48-55-D-d Kênh Giữa TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 30' 43'' 105° 23' 54'' 09° 30' 50'' 105° 25' 57'' C-48-55-D-d Kênh Ngang TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 29' 25'' 105° 25' 25'' 09° 29' 03'' 105° 27' 23'' C-48-67-B-b C-48-67-B-b, kênh Phước Hòa TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 22'' 105° 25' 29'' 09° 28' 43'' 105° 25' 11'' C-48-55-D-d kênh Trương Hồ TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 29' 48'' 105° 27' 42'' 09° 29' 56'' 105° 25' 33'' C-48-67-B-b C-48-55-D-d, kênh Vĩnh Lộc TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 35' 35'' 105° 21' 32'' 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' C-48-55-D-c C-48-67-B-b, kênh Vĩnh Lộc 6000 TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 50'' 105° 28' 20'' 09° 28' 43'' 105° 25' 11'' C-48-55-D-d C-48-67-B-b, kênh Vĩnh Lộc 7000 TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 08'' 105° 28' 05'' 09° 29' 00'' 105° 24' 41'' C-48-55-D-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Vĩnh Lộc 8000 TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 35'' 105° 27' 40'' 09° 29' 22'' 105° 24' 16'' C-48-55-D-d C-48-67-B-b, kênh Vĩnh Lộc 9000 TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 52'' 105° 27' 24'' 09° 29' 40'' 105° 23' 57'' C-48-55-D-d kênh Vĩnh Lộc C-48-67-B-b, TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 22'' 105° 25' 29'' 09° 29' 48'' 105° 23' 49'' 10000 C-48-55-D-d kênh Vĩnh Lộc TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 34' 03'' 105° 26' 21'' 09° 32' 23'' 105° 24' 33'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-55-D-d, rạch Bà Ai TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 05'' 105° 22' 27'' 09° 33' 16'' 105° 26' 25'' C-48-55-D-c rạch Bà Hội TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 30' 43'' 105° 23' 40'' 09° 31' 38'' 105° 22' 59'' C-48-55-D-d rạch Đầu Sấu TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 31' 23'' 105° 25' 29'' 09° 33' 15'' 105° 26' 23'' C-48-55-D-d rạch Đường Trâu TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 33' 28'' 105° 26' 26'' 09° 33' 32'' 105° 25' 48'' C-48-55-D-d rạch Lung Lá TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 50'' 105° 24' 22'' 09° 32' 21'' 105° 25' 06'' C-48-55-D-d rạch Lung Tức TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 30' 41'' 105° 26' 09'' 09° 30' 52'' 105° 26' 42'' C-48-55-D-d rạch Xẻo Mây TV xã Lộc Ninh H. Hồng Dân 09° 32' 40'' 105° 24' 16'' 09° 32' 11'' 105° 24' 01'' C-48-55-D-d ấp Định An DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 34' 36'' 105° 30' 40'' C-48-56-C-c ấp Ninh An DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 54'' 105° 30' 05'' C-48-56-C-c ấp Ninh Định DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 06'' 105° 29' 28'' C-48-55-D-d ấp Ninh Phước DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 29' 50'' 105° 27' 43'' C-48-67-B-b ấp Ninh Thạnh 1 DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 31' 24'' 105° 28' 49'' C-48-55-D-d ấp Ninh Thạnh 2 DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 31' 08'' 105° 28' 53'' C-48-55-D-d ấp Tà Ben DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 34' 07'' 105° 28' 26'' C-48-55-D-d ấp Tà Ky DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 50'' 105° 26' 42'' C-48-55-D-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Tà Óc DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 29' 38'' 105° 28' 57'' C-48-67-B-b ấp Vĩnh An DC xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 05'' 105° 28' 21'' C-48-55-D-d chùa Phước Ninh KX xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 34' 49'' 105° 28' 32'' C-48-55-D-d Phật Đường đường tỉnh Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan KX xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-55-D-d Dừa (ĐT.978, QL.63) Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Kênh 5000 TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 31' 20'' 105° 28' 47'' 09° 30' 29'' 105° 27' 20'' C-48-55-D-d kênh Bà Bồi TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 16'' 105° 26' 25'' 09° 29' 03'' 105° 27' 23'' C-48-55-D-d kênh Bà Bồi - Tà Óc TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 29' 52'' 105° 27' 41'' 09° 29' 40'' 105° 28' 54'' C-48-67-B-b kênh Ba Lân TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 32' 06'' 105° 28' 09'' 09° 32' 51'' 105° 29' 46'' C-48-55-D-d C-48-55-D-d, kênh Ba The TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 32' 48'' 105° 30' 35'' 09° 32' 51'' 105° 29' 46'' C-48-56-C-c kênh Bàu Gừa TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 57'' 105° 30' 03'' 09° 33' 19'' 105° 30' 03'' C-48-56-C-c kênh Bình Bát TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 31' 45'' 105° 28' 28'' 09° 31' 47'' 105° 29' 36'' C-48-55-D-d kênh Cầu Sập - TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-55-D-d Ngan Dừa Kênh Cùng TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 53'' 105° 27' 10'' 09° 30' 52'' 105° 26' 42'' C-48-55-D-d Kênh Đào TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 32'' 105° 29' 44'' 09° 33' 11'' 105° 29' 54'' C-48-55-D-d C-48-56-C-c, kênh Đường Cày TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 34' 06'' 105° 30' 48'' 09° 33' 58'' 105° 28' 42'' C-48-55-D-d C-48-56-C-c, kênh Gộc Lá TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 34' 55'' 105° 30' 31'' 09° 33' 58'' 105° 30' 00'' C-48-55-D-d kênh Họa Đồ TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 31' 47'' 105° 29' 36'' 09° 31' 47'' 105° 29' 56'' C-48-55-D-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Lái Viết Vàm TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 04'' 105° 30' 32'' 09° 33' 55'' 105° 30' 49'' C-48-56-C-c C-48-55-D-d, kênh Le Le TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 23'' 105° 29' 39'' 09° 33' 32'' 105° 29' 44'' C-48-56-C-c kênh Lung Mốt TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 34' 01'' 105° 28' 49'' 09° 33' 03'' 105° 28' 34'' C-48-55-D-d Kênh Mới TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 23'' 105° 28' 24'' 09° 33' 58'' 105° 28' 42'' C-48-55-D-d kênh Ngan Trâu TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 06'' 105° 28' 27'' 09° 34' 00'' 105° 28' 34'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Kênh Ngang TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 34' 38'' 105° 28' 55'' 09° 34' 39'' 105° 29' 27'' C-48-55-D-d kênh Ngọn Cái TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 25'' 105° 28' 06'' 09° 33' 03'' 105° 28' 34'' C-48-55-D-d Kênh Ranh TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 14'' 105° 28' 47'' 09° 30' 23'' 105° 29' 39'' C-48-55-D-d C-48-55-D-d, kênh Sáu Thước TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 41'' 105° 29' 43'' 09° 31' 50'' 105° 30' 41'' C-48-56-C-c kênh Thủy Lợi TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 32' 36'' 105° 27' 41'' 09° 32' 56'' 105° 28' 11'' C-48-55-D-d kênh Trương Hồ TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 29' 48'' 105° 27' 42'' 09° 29' 56'' 105° 25' 33'' C-48-67-B-b C-48-55-D-d, kênh Vĩnh Lộc TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 35'' 105° 21' 32'' 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 2000 TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 29' 56'' 105° 30' 03'' 09° 27' 00'' 105° 26' 48'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 3000 TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 21'' 105° 29' 34'' 09° 27' 22'' 105° 26' 25'' C-48-67-B-b C-48-55-D-d, kênh Vĩnh Lộc 4000 TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 58'' 105° 29' 07'' 09° 27' 53'' 105° 25' 52'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 5000 TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 31'' 105° 27' 53'' 09° 28' 14'' 105° 25' 29'' C-48-67-B-b C-48-55-D-d, kênh Vĩnh Lộc 6000 TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 31' 50'' 105° 28' 20'' 09° 28' 43'' 105° 25' 11'' C-48-67-B-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Vĩnh Lộc 7000 TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 32' 08'' 105° 28' 05'' 09° 29' 00'' 105° 24' 41'' C-48-55-D-d kênh Vĩnh Lộc 8000 TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 32' 35'' 105° 27' 40'' 09° 29' 22'' 105° 24' 16'' C-48-55-D-d kênh Xẻo Rô TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 02'' 105° 29' 23'' 09° 34' 07'' 105° 29' 30'' C-48-55-D-d kênh Xẻo Tràm TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 01'' 105° 29' 08'' 09° 34' 06'' 105° 28' 52'' C-48-55-D-d lung Tầm Lôm TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 31' 47'' 105° 29' 36'' 09° 30' 43'' 105° 29' 23'' C-48-55-D-d rạch Bà Bồi TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 40'' 105° 28' 39'' 09° 32' 22'' 105° 27' 34'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) rạch Bà Hiên TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 49'' 105° 27' 20'' 09° 32' 48'' 105° 27' 29'' C-48-55-D-d rạch Hàng Bần TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 25'' 105° 28' 06'' 09° 34' 12'' 105° 27' 49'' C-48-55-D-d rạch Lung Tức TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 41'' 105° 26' 09'' 09° 30' 52'' 105° 26' 42'' C-48-55-D-d rạch Tà Ben TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 33' 58'' 105° 28' 42'' 09° 34' 08'' 105° 26' 48'' C-48-55-D-d C-48-55-D-d, rạch Tà Óc TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 30' 40'' 105° 28' 39'' 09° 29' 14'' 105° 29' 17'' C-48-67-B-b C-48-55-D-d, sông Cái Tàu TV xã Ninh Hòa H. Hồng Dân 09° 35' 13'' 105° 32' 38'' 09° 38' 18'' 105° 17' 35'' C-48-56-C-c ấp Lái Viết Ngọn DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 48'' 105° 30' 48'' C-48-56-C-c ấp Lái Viết Vàm DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 35' 03'' 105° 30' 36'' C-48-56-C-c ấp Ninh Bình DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 32' 23'' 105° 31' 14'' C-48-56-C-c ấp Ninh Điền DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 57'' 105° 31' 45'' C-48-56-C-c ấp Ninh Phú DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 35' 26'' 105° 32' 13'' C-48-56-C-c ấp Ninh Tân DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 32' 48'' 105° 30' 14'' C-48-56-C-c ấp Ninh Thành DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 32' 01'' 105° 31' 54'' C-48-56-C-c ấp Ngan Kè DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 34' 15'' 105° 32' 43'' C-48-56-C-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Phú Tân DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 34' 33'' 105° 31' 39'' C-48-56-C-c ấp Xóm Tre DC xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 00'' 105° 32' 07'' C-48-56-C-c chùa Dầy Oán KX xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 34' 16'' 105° 31' 43'' C-48-56-C-c đình thần Nguyễn KX xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 35' 12'' 105° 32' 27'' C-48-56-C-c Trung Trực kênh Ba Đồng TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 31' 54'' 105° 31' 56'' 09° 31' 51'' 105° 31' 06'' C-48-56-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Ba Tháng Hai TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 29' 48'' 105° 31' 14'' 09° 33' 01'' 105° 30' 44'' C-48-56-C-c C-48-55-D-d, kênh Ba The TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 32' 48'' 105° 30' 35'' 09° 32' 51'' 105° 29' 46'' C-48-56-C-c kênh Cây Me TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 01'' 105° 32' 49'' 09° 31' 44'' 105° 32' 31'' C-48-56-C-c kênh Cựa Gà TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 34' 14'' 105° 32' 54'' 09° 33' 31'' 105° 32' 57'' C-48-56-C-c kênh Chủ Hiếu TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 38'' 105° 32' 14'' 09° 34' 12'' 105° 31' 52'' C-48-56-C-c kênh Dầy Oán TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 35' 15'' 105° 32' 27'' 09° 34' 09'' 105° 31' 45'' C-48-56-C-c kênh Hàng Bần TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 34' 13'' 105° 31' 52'' 09° 34' 32'' 105° 31' 44'' C-48-56-C-c kênh Lái Viết Ngọn TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 55'' 105° 30' 49'' 09° 33' 04'' 105° 30' 45'' C-48-56-C-c kênh Lái Viết Vàm TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 35' 04'' 105° 30' 32'' 09° 33' 55'' 105° 30' 49'' C-48-56-C-c Kênh Làng TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 31' 21'' 105° 32' 55'' 09° 34' 16'' 105° 33' 08'' C-48-56-C-c C-48-55-D-d, kênh Le Le TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 30' 23'' 105° 29' 39'' 09° 33' 32'' 105° 29' 44'' C-48-56-C-c kênh Le Le TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 31' 51'' 105° 31' 06'' 09° 31' 54'' C-48-56-C-c kênh Lung Phèn TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 39'' 105° 31' 57'' 09° 33' 36'' 105° 32' 33'' C-48-56-C-c kênh Lung Phèn TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 37'' 105° 32' 14'' 09° 33' 32'' 105° 32' 35'' C-48-56-C-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Kênh Miểu TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 47'' 105° 31' 54'' 09° 33' 03'' 105° 31' 20'' C-48-56-C-c Kênh Mới TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 34' 17'' 105° 33' 08'' 09° 34' 10'' 105° 31' 46'' C-48-56-C-c kênh Ninh Tân TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 31' 48'' 105° 30' 21'' 09° 33' 04'' 105° 30' 45'' C-48-56-C-c kênh Ngang Kè TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 35' 13'' 105° 32' 39'' 09° 34' 17'' 105° 33' 08'' C-48-56-C-c kênh Phèn Suông TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 31' 51'' 105° 31' 06'' 09° 33' 04'' 105° 30' 45'' C-48-56-C-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Quản Lộ - TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' C-48-56-C-c Phụng Hiệp kênh Sáu Hỷ TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 31' 09'' 105° 32' 42'' 09° 31' 57'' 105° 31' 57'' C-48-56-C-c kênh Sáu Thước TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 41'' 105° 29' 43'' 09° 31' 50'' 105° 30' 41'' C-48-56-C-c kênh Sóc Sãi TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 02'' 105° 32' 05'' 09° 32' 59'' 105° 33' 06'' C-48-56-C-c kênh Thủy Lợi TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 34' 13'' 105° 32' 33'' 09° 33' 02'' 105° 32' 31'' C-48-56-C-c kênh Trà Đốt TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 33' 55'' 105° 30' 49'' 09° 34' 09'' 105° 31' 45'' C-48-56-C-c rạch Bà Âu TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 34' 36'' 105° 31' 41'' 09° 35' 23'' 105° 31' 10'' C-48-56-C-c rạch Ninh Điền TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 31' 57'' 105° 31' 57'' 09° 34' 09'' 105° 31' 45'' C-48-56-C-c sông Cái Tàu TV xã Ninh Quới H. Hồng Dân 09° 35' 13'' 105° 32' 38'' 09° 38' 18'' 105° 17' 35'' C-48-56-C-c ấp Ninh Chài DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 05'' 105° 29' 53'' C-48-55-D-d ấp Ninh Chùa DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 28' 37'' 105° 31' 41'' C-48-68-A-a ấp Ninh Hiệp DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 28' 59'' 105° 30' 57'' C-48-68-A-a ấp Ninh Hòa DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 56'' 105° 32' 24'' C-48-56-C-c ấp Ninh Lợi DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 52'' 105° 31' 16'' C-48-68-A-a ấp Ninh Phước DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 28' 43'' 105° 30' 05'' C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Ninh Tiến DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 38'' 105° 29' 30'' C-48-55-D-d ấp Ninh Thành DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 17'' 105° 31' 51'' C-48-56-C-c ấp Ninh Thạnh DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 07'' 105° 30' 38'' C-48-68-A-a ấp Ninh Thuận DC xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 41'' 105° 32' 34'' C-48-68-A-a chùa Cao Đài KX xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 27'' 105° 30' 49'' C-48-68-A-a chùa Hưng Long Tự KX xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 28' 39'' 105° 31' 26'' C-48-68-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) chùa Hưng Thiện Tự KX xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 13'' 105° 30' 43'' C-48-68-A-a đường tỉnh Cầu Sập - C-48-67-B-b, Ninh Quới - Ngan KX xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-55-D-d, Dừa (ĐT.978, QL.63) C-48-68-A-a Miếu Bà KX xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 24'' 105° 29' 41'' C-48-55-D-d quốc lộ Quản Lộ - C-48-56-C-c, KX xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 07'' 105° 32' 53'' 09° 13' 12'' 105° 13' 51'' Phụng Hiệp C-48-68-A-a kênh Ba Đồng TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 54'' 105° 31' 56'' 09° 31' 51'' 105° 31' 06'' C-48-56-C-c C-48-67-B-b, kênh Ba Gió TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 27'' 105° 30' 29'' 09° 29' 14'' 105° 29' 17'' C-48-68-A-a C-48-56-C-c, kênh Ba Tháng Hai TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 48'' 105° 31' 14'' 09° 33' 01'' 105° 30' 44'' C-48-68-A-a kênh Bảy Quang TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 43'' 105° 31' 18'' 09° 29' 51'' 105° 31' 51'' C-48-68-A-a C-48-55-D-d, kênh Cầu Sập - C-48-68-A-a, TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' Ngan Dừa C-48-67-B-b, C-48-56-C-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Cây Xoài TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 51'' 105° 31' 06'' 09° 30' 54'' 105° 31' 36'' C-48-56-C-c kênh Cô Cai TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 57'' 105° 31' 57'' 09° 30' 19'' 105° 31' 48'' C-48-56-C-c kênh Cơ Ba TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 47'' 105° 31' 49'' 09° 30' 29'' 105° 30' 05'' C-48-56-C-c kênh Cơ Nhì TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 24'' 105° 31' 04'' 09° 30' 51'' 105° 31' 32'' C-48-56-C-c kênh Chệt Xỉa TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 28' 25'' 105° 32' 22'' 09° 27' 47'' 105° 32' 00'' C-48-68-A-a kênh Họa Đồ TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 47'' 105° 29' 36'' 09° 31' 47'' 105° 29' 56'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-55-D-d, kênh Le Le TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 23'' 105° 29' 39'' 09° 33' 32'' 105° 29' 44'' C-48-56-C-c kênh Ba Đồng TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 51'' 105° 31' 06'' 09° 31' 54'' C-48-56-C-c kênh Lung Lớn TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 53'' 105° 31' 45'' 09° 31' 06'' 105° 31' 30'' C-48-56-C-c Ninh Thành C-48-68-A-a, kênh Miễu Ông Tà TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 40'' 105° 30' 17'' 09° 29' 19'' 105° 29' 58'' C-48-67-B-b kênh Mười Xộp TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 43'' 105° 29' 23'' 09° 31' 47'' 105° 29' 36'' C-48-55-D-d C-48-68-A-a, kênh Quản Lộ - TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' C-48-67-B-b, Phụng Hiệp C-48-56-C-c Kênh Ranh TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 14'' 105° 28' 47'' 09° 30' 23'' 105° 29' 39'' C-48-55-D-d kênh Sáu Hỷ TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 31' 09'' 105° 32' 42'' 09° 31' 57'' 105° 31' 57'' C-48-56-C-c kênh Sáu Liệt TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 27' 57'' 105° 29' 18'' 09° 28' 21'' 105° 28' 55'' C-48-67-B-b kênh Sáu Tàu TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 45'' 105° 31' 17'' 09° 29' 05'' 105° 32' 26'' C-48-68-A-a kênh Tư Tảo TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 35'' 105° 32' 08'' 09° 30' 06'' 105° 32' 38'' C-48-56-C-c C-48-56-C-c, CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Út Bon TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 42'' 105° 30' 17'' 09° 30' 24'' 105° 31' 04'' C-48-68-A-a kênh Vĩnh Lộc 1000 TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 40'' 105° 30' 17'' 09° 26' 41'' 105° 27' 08'' C-48-67-B-b C-48-67-B-b, kênh Vĩnh Lộc 2000 TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 56'' 105° 30' 03'' 09° 27' 00'' 105° 26' 48'' C-48-68-A-a C-48-55-D-d, kênh Vĩnh Lộc 3000 TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 30' 21'' 105° 29' 34'' 09° 27' 22'' 105° 26' 25'' C-48-67-B-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Xóm Chùa TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 28' 49'' 105° 31' 05'' 09° 29' 05'' 105° 32' 26'' C-48-68-A-a kênh Xóm Lá TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 29' 05'' 105° 32' 26'' 09° 30' 24'' 105° 32' 40'' C-48-68-A-a rạch Mỹ Tây TV xã Ninh Quới A H. Hồng Dân 09° 28' 25'' 105° 32' 22'' 09° 28' 19'' 105° 32' 33'' C-48-68-A-a ấp Cai Giảng DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 29' 29'' 105° 22' 23'' C-48-67-B-a ấp Cây Cui DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 30' 16'' 105° 18' 54'' C-48-55-D-c ấp Cây Méc DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 29' 04'' 105° 23' 36'' C-48-67-B-b ấp Kos Thum DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 55'' 105° 21' 50'' C-48-67-B-a ấp Ninh Thạnh Đông DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 27' 53'' 105° 24' 16'' C-48-67-B-b ấp Ninh Thạnh Tây DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 29' 21'' 105° 21' 16'' C-48-67-B-a ấp Ngô Kim DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 32' 20'' 105° 20' 26'' C-48-55-D-c ấp Xẻo Dừng DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 13'' 105° 18' 47'' C-48-67-B-a ấp Xẻo Gừa DC xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 30' 10'' 105° 20' 22'' C-48-55-D-c chùa Bửu Lâm KX xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 29' 31'' 105° 21' 00'' C-48-67-B-a chùa Kos Thum KX xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 59'' 105° 21' 46'' C-48-67-B-a Di tích lịch sử Khu căn cứ Tỉnh ủy KX xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 31' 16'' 105° 19' 24'' C-48-55-D-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Bạc Liêu Hưng Ninh Tự KX xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 29'' 105° 17' 40'' C-48-67-B-a C-48-67-B-a, kênh 3 tháng 2 TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 32' 36'' 105° 25' 21'' 09° 29' 25'' 105° 21' 11'' C-48-67-B-b, C-48-55-D-d kênh Cạnh Đền - TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 38'' 105° 17' 29'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-a Phó Sinh Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-55-D-d, kênh Cộng Hòa TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 30' 59'' 105° 22' 32'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' C-48-67-B-b kênh Dân Quân TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 27' 53'' 105° 18' 13'' 09° 29' 24'' 105° 21' 04'' C-48-67-B-a Kênh Đồn TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 29' 27'' 105° 20' 02'' 09° 29' 59'' 105° 19' 30'' C-48-67-B-a C-48-67-B-b, kênh Ninh Thạnh Lợi TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 30' 41'' 105° 19' 54'' 09° 24' 28'' 105° 25' 37'' C-48-67-B-a, C-48-55-D-c kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 24' 53'' 105° 21' 05'' 09° 28' 36'' 105° 25' 05'' C-48-67-B-b Lợi 6000 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 25' 10'' 105° 20' 48'' 09° 28' 53'' 105° 24' 41'' C-48-67-B-b Lợi 7000 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 25' 26'' 105° 20' 33'' 09° 29' 20'' 105° 24' 18'' C-48-67-B-b Lợi 8000 kênh Ninh Thạnh C-48-67-B-b, TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 25' 50'' 105° 20' 10'' 09° 29' 44'' 105° 23' 53'' Lợi 9000 C-48-67-B-a kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 32'' 105° 21' 50'' 09° 30' 10'' 105° 23' 24'' C-48-67-B-a Lợi 10000 CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 26' 57'' 105° 19' 06'' 09° 28' 46'' 105° 21' 37'' C-48-67-B-a Lợi 11000 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 27' 23'' 105° 18' 41'' 09° 29' 02'' 105° 21' 22'' C-48-67-B-a Lợi 12000 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 16'' 105° 17' 51'' 09° 29' 48'' 105° 20' 42'' C-48-67-B-a Lợi 13000 Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Ninh Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 47'' 105° 17' 32'' 09° 30' 10'' 105° 20' 19'' Lợi 14000 C-48-55-D-c C-48-55-D-c, Kênh Ranh TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 31' 20'' 105° 21' 23'' 09° 29' 21'' 105° 21' 07'' C-48-67-B-a kênh Tập Đoàn TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 06'' 105° 23' 03'' 09° 27' 25'' 105° 22' 51'' C-48-67-B-b kênh Thầy Cai TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 29' 07'' 105° 22' 25'' 09° 27' 50'' 105° 22' 28'' C-48-67-B-a kênh Xã Sang TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 31' 16'' 105° 21' 30'' 09° 29' 13'' 105° 22' 30'' C-48-67-B-a C-48-55-D-c, rạch Cai Giảng TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 30' 03'' 105° 22' 37'' 09° 30' 58'' 105° 22' 32'' C-48-55-D-d C-48-67-B-a, rạch Cây Cui TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 22'' 105° 19' 05'' 09° 30' 11'' 105° 18' 47'' C-48-55-D-c C-48-67-B-b, rạch Cây Méc TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 28' 53'' 105° 24' 48'' 09° 29' 13'' 105° 22' 30'' C-48-67-B-a C-48-55-D-c, sông Cái Chanh Lớn TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 30' 59'' 105° 22' 32'' 09° 33' 31'' 105° 18' 19'' C-48-55-D-d sông Cái Chanh Nhỏ TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 30' 07'' 105° 21' 15'' 09° 31' 43'' 105° 19' 43'' C-48-55-D-c C-48-67-B-a, sông Cạnh Đền TV xã Ninh Thạnh Lợi H. Hồng Dân 09° 27' 12'' 105° 17' 25'' 09° 32' 26'' 105° 19' 29'' CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-55-D-c ấp Chòm Cao DC xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 28' 47'' 105° 19' 58'' C-48-67-B-a ấp Chủ Chọt DC xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 25' 06'' 105° 20' 48'' C-48-67-B-a ấp Nhà Lầu 1 DC xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 26' 13'' 105° 19' 45'' C-48-67-B-a ấp Nhà Lầu 2 DC xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 10'' 105° 18' 56'' C-48-67-B-a ấp Thống Nhất DC xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 26' 13'' 105° 21' 21'' C-48-67-B-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) Di tích lịch sử Sự kiện lịch sử Ninh KX xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 25' 15'' 105° 21' 47'' C-48-67-B-a Thạnh Lợi năm 1927 Phong Lợi Tự KX xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 59'' 105° 17' 26'' C-48-67-B-a thánh thất Linh Cảnh KX xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 48'' 105° 18' 14'' C-48-67-B-a kênh Cạnh Đền - TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 28' 38'' 105° 17' 29'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-a Phó Sinh kênh Dân Quân TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 53'' 105° 18' 13'' 09° 29' 24'' 105° 21' 04'' C-48-67-B-a kênh Đập Xã Tư TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 25' 26'' 105° 20' 31'' 09° 24' 30'' 105° 19' 59'' C-48-67-B-a kênh Liếp Vườn TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 23' 00'' 105° 19' 03'' 09° 25' 31'' 105° 18' 03'' C-48-67-B-a kênh Miễu Ông Tà TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 26' 12'' 105° 19' 48'' 09° 24' 57'' 105° 19' 03'' C-48-67-B-a C-48-67-B-a, kênh Ninh Thạnh Lợi TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 30' 41'' 105° 19' 54'' 09° 24' 28'' 105° 25' 37'' C-48-67-B-b kênh Ninh Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 24' 53'' 105° 21' 05'' 09° 28' 36'' 105° 25' 05'' Lợi 6000 C-48-67-B-b kênh Ninh Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 25' 10'' 105° 20' 48'' 09° 28' 53'' 105° 24' 41'' Lợi 7000 C-48-67-B-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 25' 26'' 105° 20' 33'' 09° 29' 20'' 105° 24' 18'' C-48-67-B-a Lợi 8000 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 25' 50'' 105° 20' 10'' 09° 29' 44'' 105° 23' 53'' C-48-67-B-a Lợi 9000 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 31' 22'' 105° 25' 29'' 09° 26' 37'' 105° 20' 08'' C-48-67-B-a Lợi 10000 Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 26' 57'' 105° 19' 06'' 09° 28' 46'' 105° 21' 37'' C-48-67-B-a Lợi 11000 kênh Ninh Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 23'' 105° 18' 41'' 09° 29' 02'' 105° 21' 22'' C-48-67-B-a Lợi 12000 Kênh Ngang TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 25' 48'' 105° 20' 55'' 09° 26' 37'' 105° 20' 08'' C-48-67-B-a kênh Phong Thạnh TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 24' 52'' 105° 21' 04'' 09° 20' 03'' 105° 16' 05'' C-48-67-B-a Nam 6000 kênh Sông Cũ TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 11'' 105° 17' 25'' 09° 25' 31'' 105° 18' 03'' C-48-67-B-a kênh Tư Muối TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 25' 49'' 105° 20' 09'' 09° 24' 27'' 105° 19' 19'' C-48-67-B-a rạch Xẻo Dừng TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 53'' 105° 18' 11'' 09° 27' 38'' 105° 17' 23'' C-48-67-B-a rạch Xẻo Sầm TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 28'' 105° 18' 35'' 09° 27' 23'' 105° 17' 23'' C-48-67-B-a sông Cạnh Đền TV xã Ninh Thạnh Lợi A H. Hồng Dân 09° 27' 12'' 105° 17' 25'' 09° 32' 26'' 105° 19' 29'' C-48-67-B-a ấp Cầu Đỏ DC xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 19'' 105° 21' 02'' C-48-55-D-c ấp Nhuỵ Cầm DC xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 31' 54'' 105° 23' 21'' C-48-55-D-d ấp Sơn Trắng DC xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 24'' 105° 24' 55'' C-48-55-D-d ấp Vĩnh Bình DC xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 16'' 105° 23' 39'' C-48-55-D-d ấp Vĩnh Hòa DC xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 46'' 105° 22' 11'' C-48-55-D-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Vĩnh Thạnh DC xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 32' 15'' 105° 21' 34'' C-48-55-D-c ấp Vĩnh Thành Lập DC xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 00'' 105° 24' 21'' C-48-55-D-d đường tỉnh Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan KX xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-55-D-d Dừa (ĐT.978, QL.63) miếu Bà Chúa Xứ KX xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 34'' 105° 24' 57'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) nhà thờ Đất Sét KX xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 16'' 105° 22' 04'' C-48-55-D-c thánh thất Ngọc KX xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 34'' 105° 24' 56'' C-48-55-D-d Vĩnh Đàn kênh Ba Quy TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 31' 40'' 105° 23' 13'' 09° 35' 10'' 105° 24' 27'' C-48-55-D-d kênh Bần Ổi TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 40'' 105° 20' 34'' 09° 34' 23'' 105° 18' 41'' C-48-55-D-c kênh Cầu Sập - TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-55-D-d Ngan Dừa kênh Cựa Gà TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 40'' 105° 20' 33'' 09° 35' 08'' 105° 20' 51'' C-48-55-D-c C-48-55-D-d, kênh Chín Cò TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 31' 37'' 105° 23' 02'' 09° 34' 36'' 105° 22' 29'' C-48-55-D-c kênh Đập Đá TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 07'' 105° 26' 17'' 09° 33' 31'' 105° 24' 11'' C-48-55-D-d kênh Lộ Xe TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 33' 42'' 105° 19' 08'' 09° 35' 37'' 105° 21' 21'' C-48-55-D-c Kênh Mới TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 11'' 105° 20' 56'' 09° 32' 18'' 105° 21' 32'' C-48-55-D-c Kênh Ngang TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 32' 18'' 105° 21' 32'' 09° 32' 17'' 105° 23' 00'' C-48-55-D-c kênh Tám Ngọc TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 46'' 105° 21' 42'' 09° 34' 02'' 105° 21' 44'' C-48-55-D-c kênh Tây Ký TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 56'' 105° 22' 09'' 09° 31' 10'' 105° 22' 09'' C-48-55-D-c kênh Tư Bời TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 02'' 105° 22' 44'' 09° 32' 52'' 105° 22' 44'' C-48-55-D-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Thầy Cai TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 46'' 105° 22' 09'' 09° 34' 46'' 105° 21' 03'' C-48-55-D-c C-48-55-D-c, kênh Vĩnh Lộc TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 35'' 105° 21' 32'' 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' C-48-55-D-d kênh Vĩnh Ninh TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 19'' 105° 22' 44'' 09° 34' 03'' 105° 21' 15'' C-48-55-D-c C-48-55-D-d, rạch Bà Ai TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 31' 05'' 105° 22' 27'' 09° 33' 16'' 105° 26' 25'' C-48-55-D-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) rạch Đường Cột TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 36'' 105° 22' 52'' 09° 35' 14'' 105° 22' 59'' C-48-55-D-d rạch Sơn Trắng TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 34' 36'' 105° 23' 31'' 09° 35' 19'' 105° 23' 34'' C-48-55-D-d rạch Trèm Trẹm TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 12'' 105° 25' 18'' 09° 35' 33'' 105° 24' 59'' C-48-55-D-d rạch Xẻo Mây TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 32' 40'' 105° 24' 16'' 09° 32' 11'' 105° 24' 01'' C-48-55-D-d C-48-55-D-d, sông Cái Chanh Lớn TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 30' 59'' 105° 22' 32'' 09° 33' 31'' 105° 18' 19'' C-48-55-D-c C-48-55-D-d, sông Cái Tàu TV xã Vĩnh Lộc H. Hồng Dân 09° 35' 13'' 105° 32' 38'' 09° 38' 18'' 105° 17' 35'' C-48-55-D-c ấp Ba Đình DC xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 38' 12'' 105° 17' 28'' C-48-55-D-a ấp Bần Ổi DC xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 58'' 105° 20' 12'' C-48-55-D-c ấp Bến Bào DC xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 58'' 105° 19' 26'' C-48-55-D-c ấp Bình Lộc DC xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 36' 10'' 105° 17' 09'' C-48-55-D-c ấp Lộ Xe DC xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 33' 24'' 105° 19' 23'' C-48-55-D-c ấp Lộ Xe A DC xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 34' 44'' 105° 20' 16'' C-48-55-D-c cầu Bến Luông KX xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 33' 41'' 105° 19' 08'' C-48-55-D-c nhà thờ Bến Bàu KX xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 36' 19'' 105° 19' 00'' C-48-55-D-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Kênh Ba TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 32' 36'' 105° 20' 21'' 09° 34' 47'' 105° 20' 17'' C-48-55-D-c kênh Ba Sám TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 34' 57'' 105° 20' 33'' 09° 33' 07'' 105° 20' 38'' C-48-55-D-c kênh Ba Tấn TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 34' 24'' 105° 19' 38'' 09° 35' 30'' 105° 18' 53'' C-48-55-D-c kênh Bà Từ TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 55'' 105° 18' 11'' 09° 36' 27'' 105° 18' 35'' C-48-55-D-c kênh Bần Ổi TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 40'' 105° 20' 34'' 09° 34' 23'' 105° 18' 41'' C-48-55-D-c kênh Bẩy Non TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 32' 11'' 105° 20' 54'' 09° 32' 18'' 105° 21' 32'' C-48-55-D-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Bến Bào TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 36' 19'' 105° 19' 03'' 09° 35' 27'' 105° 18' 37'' C-48-55-D-c kênh Cây Khô TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 36' 02'' 105° 19' 30'' 09° 35' 38'' 105° 19' 06'' C-48-55-D-c kênh Cựa Gà TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 40'' 105° 20' 33'' 09° 35' 08'' 105° 20' 51'' C-48-55-D-c Kênh Chuối TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 34' 15'' 105° 19' 24'' 09° 35' 27'' 105° 18' 37'' C-48-55-D-c kênh Hai Phát TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 06'' 105° 20' 47'' 09° 33' 32'' 105° 20' 46'' C-48-55-D-c kênh Hóc Quả TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 32' 18'' 105° 20' 42'' 09° 33' 35'' 105° 20' 57'' C-48-55-D-c Kênh Lô TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 36' 50'' 105° 18' 13'' 09° 34' 59'' 105° 17' 56'' C-48-55-D-c kênh Lộ Xe TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 33' 42'' 105° 19' 08'' 09° 35' 37'' 105° 21' 21'' C-48-55-D-c Kênh Mới TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 11'' 105° 20' 56'' 09° 32' 18'' 105° 21' 32'' C-48-55-D-c kênh Sáu Hiệp TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 32' 42'' 105° 20' 08'' 09° 34' 38'' 105° 20' 01'' C-48-55-D-c kênh Số 7 TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 36' 18'' 105° 19' 58'' 09° 35' 36'' 105° 20' 29'' C-48-55-D-c kênh Số 8 TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 36' 05'' 105° 19' 45'' 09° 35' 27'' 105° 20' 15'' C-48-55-D-c kênh Số 9 TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 34' 50'' 105° 20' 21'' 09° 35' 59'' 105° 19' 39'' C-48-55-D-c kênh Số 10 TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 53'' 105° 19' 16'' 09° 34' 41'' 105° 20' 07'' C-48-55-D-c kênh Số 11 TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 34' 33'' 105° 19' 53'' 09° 34' 55'' 105° 19' 37'' C-48-55-D-c kênh Tư Thôn TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 34' 18'' 105° 19' 28'' 09° 33' 34'' 105° 19' 30'' C-48-55-D-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 sông Cái Chanh Lớn TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 30' 59'' 105° 22' 32'' 09° 33' 31'' 105° 18' 19'' C-48-55-D-c C-48-55-D-a, sông Cái Lớn TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 33' 31'' 105° 18' 19'' 09° 38' 18'' 105° 17' 35'' C-48-55-D-c C-48-55-D-c, sông Cái Tàu TV xã Vĩnh Lộc A H. Hồng Dân 09° 35' 13'' 105° 32' 38'' 09° 38' 18'' 105° 17' 35'' C-48-55-D-a ấp Hành Chính DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 27' 04'' 105° 27' 48'' C-48-67-B-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Long Đức DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 23'' 105° 28' 01'' C-48-67-B-b ấp Long Hải DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 34'' 105° 27' 07'' C-48-67-B-b ấp Long Hậu DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 30'' 105° 27' 37'' C-48-67-B-b ấp Long Hoà DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 03'' 105° 27' 17'' C-48-67-B-b ấp Long Thành DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 11'' 105° 27' 31'' C-48-67-B-b ấp Nội Ô DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 19'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-b ấp Phước Hòa A DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 29' 03'' 105° 26' 02'' C-48-67-B-b ấp Phước Hòa Tiền DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 27' 28'' 105° 28' 44'' C-48-67-B-b ấp Phước Thuận 1 DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 36'' 105° 27' 59'' C-48-67-B-b ấp Phước Thuận A DC TT. Phước Long H. Phước Long 09° 29' 10'' 105° 26' 56'' C-48-67-B-b cầu 30 tháng 4 KX TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 19'' 105° 27' 31'' C-48-67-B-b Cầu 3000 KX TT. Phước Long H. Phước Long 09° 24' 48'' 105° 28' 34'' C-48-67-B-b cầu Xã Tá KX TT. Phước Long H. Phước Long 09° 24' 36'' 105° 28' 43'' C-48-67-B-b chùa Phước Huệ KX TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 31'' 105° 27' 51'' C-48-67-B-b đường tỉnh Vĩnh Mỹ - Phước Long KX TT. Phước Long H. Phước Long 09° 16' 17'' 105° 35' 16'' 09° 26' 15'' 105° 27' 33'' C-48-67-B-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 (ĐT.979) quốc lộ Quản Lộ - KX TT. Phước Long H. Phước Long 09° 31' 07'' 105° 32' 53'' 09° 13' 12'' 105° 13' 51'' C-48-67-B-b Phụng Hiệp kênh Bà Bồi TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 33' 16'' 105° 26' 25'' 09° 29' 03'' 105° 27' 23'' C-48-67-B-b kênh Bà Đầm TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 35'' 105° 27' 54'' 09° 25' 32'' 105° 30' 14'' C-48-67-B-b kênh Bảy Chục TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 27'' 105° 26' 54'' 09° 26' 44'' 105° 26' 22'' C-48-67-B-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Cộng Hòa TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 30' 59'' 105° 22' 32'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' C-48-67-B-b kênh Chợt Ẻm TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 25' 48'' 105° 28' 49'' 09° 24' 56'' 105° 28' 38'' C-48-67-B-b kênh Đìa Châm TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 24' 15'' 105° 29' 03'' 09° 25' 51'' 105° 29' 23'' C-48-67-B-b kênh Hòa Bình 2 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 27' 11'' 105° 29' 20'' 09° 26' 14'' 105° 28' 19'' C-48-67-B-b kênh Hòa Bình 4 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 25' 10'' 105° 28' 19'' 09° 26' 19'' 105° 30' 03'' C-48-67-B-b kênh Miếu Bà TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 29' 18'' 105° 26' 02'' 09° 26' 53'' 105° 26' 10'' C-48-67-B-b kênh Ninh Thạnh TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 22' 49'' 105° 23' 02'' 09° 26' 41'' 105° 27' 08'' C-48-67-B-b Lợi 1000 kênh Ninh Thạnh TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 23' 19'' 105° 22' 34'' 09° 27' 04'' 105° 26' 43'' C-48-67-B-b Lợi 2000 kênh Ninh Thạnh TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 23' 41'' 105° 22' 12'' 09° 27' 27'' 105° 26' 18'' C-48-67-B-b Lợi 3000 kênh Ninh Thạnh TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 24' 06'' 105° 21' 49'' 09° 27' 51'' 105° 25' 53'' C-48-67-B-b Lợi 4000 Kênh Ngang TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 29' 25'' 105° 25' 25'' 09° 29' 03'' 105° 27' 23'' C-48-67-B-b Kênh Nhỏ TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 24' 40'' 105° 28' 43'' 09° 24' 21'' 105° 30' 22'' C-48-67-B-b kênh Quản Lộ- CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' C-48-67-B-b Phụng Hiệp kênh Sáu Liệt TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 27' 57'' 105° 29' 18'' 09° 28' 21'' 105° 28' 55'' C-48-67-B-b kênh Sáu Tre TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 08'' 105° 27' 43'' 09° 27' 10'' 105° 28' 43'' C-48-67-B-b kênh Tài Chính TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 29'' 105° 27' 45'' 09° 29' 03'' 105° 27' 23'' C-48-67-B-b kênh Tư Nữ TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 26' 02'' 105° 27' 46'' 09° 24' 35'' 105° 27' 39'' C-48-67-B-b kênh Thầy Thép TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 27' 17'' 105° 28' 39'' 09° 26' 36'' 105° 31' 31'' C-48-67-B-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Vĩnh Lộc TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 35' 35'' 105° 21' 32'' 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 1000 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 29' 40'' 105° 30' 17'' 09° 26' 41'' 105° 27' 08'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 2000 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 29' 56'' 105° 30' 03'' 09° 27' 00'' 105° 26' 48'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 3000 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 30' 21'' 105° 29' 34'' 09° 27' 22'' 105° 26' 25'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 4000 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 30' 58'' 105° 29' 07'' 09° 27' 53'' 105° 25' 52'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 5000 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 30' 31'' 105° 27' 53'' 09° 28' 14'' 105° 25' 29'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Lộc 6000 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 31' 50'' 105° 28' 20'' 09° 28' 43'' 105° 25' 11'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Mỹ - TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 16' 17'' 105° 35' 17'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' C-48-67-B-b Phước Long kênh Vĩnh Phong 1 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 24' 00'' 105° 25' 57'' 09° 25' 42'' 105° 27' 46'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Phong 3 TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 25' 10'' 105° 28' 18'' 09° 23' 23'' 105° 26' 21'' C-48-67-B-b kênh Xã Tá TV TT. Phước Long H. Phước Long 09° 21' 26'' 105° 27' 40'' 09° 21' 33'' 105° 27' 48'' C-48-67-B-b ấp Mỹ Hòa DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 25' 41'' 105° 33' 50'' C-48-68-A-a ấp Mỹ Phú Đông DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 23' 36'' 105° 32' 39'' C-48-68-A-a ấp Mỹ Phú Tây DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 21' 38'' 105° 32' 29'' C-48-68-A-c ấp Mỹ Tường 1 DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 26' 38'' 105° 32' 57'' C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Mỹ Tường 2 DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 24' 48'' 105° 32' 35'' C-48-68-A-a ấp Mỹ Trinh DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 24' 46'' 105° 33' 51'' C-48-68-A-a ấp Tường 2 DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 21' 37'' 105° 31' 14'' C-48-68-A-c ấp Tường Tư DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 22' 49'' 105° 31' 27'' C-48-68-A-a ấp Vĩnh Tường DC xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 23' 23'' 105° 31' 29'' C-48-68-A-a đường tỉnh 937B KX xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 26' 37'' 105° 33' 02'' 09° 26' 36'' 105° 33' 01'' C-48-68-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) đường tỉnh Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan KX xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-68-A-a Dừa (ĐT.978, QL.63) Miếu Bà KX xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 26' 30'' 105° 33' 07'' C-48-68-A-a kênh Ba Miễu TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 23' 29'' 105° 33' 04'' 09° 24' 25'' 105° 33' 17'' C-48-68-A-a kênh Cầu Sập - TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-68-A-a Ngan Dừa kênh Cô Sáu Khỏe TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 23' 24'' 105° 35' 55'' 09° 23' 43'' 105° 32' 12'' C-48-68-A-a Kênh Cùng TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 22' 03'' 105° 32' 35'' 09° 22' 10'' 105° 31' 55'' C-48-68-A-c kênh Chòm Tre TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 23' 39'' 105° 31' 34'' 09° 24' 21'' 105° 29' 09'' C-48-68-A-a kênh Hào Cáo TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 26' 58'' 105° 32' 42'' 09° 23' 09'' 105° 31' 29'' C-48-68-A-a C-48-68-A-a, kênh Hào Xén TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 21' 06'' 105° 31' 31'' 09° 23' 27'' 105° 33' 03'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' 09° 18' 06'' 105° 36' 35'' C-48-68-A-a kênh Hòa Bình 5 TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 27' 11'' 105° 32' 30'' 09° 25' 36'' 105° 30' 39'' C-48-68-A-a kênh Hòa Bình 7 TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 26' 28'' 105° 33' 09'' 09° 24' 56'' 105° 31' 11'' C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Hòa Bình 9 TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 25' 47'' 105° 33' 47'' 09° 24' 09'' 105° 31' 50'' C-48-68-A-a kênh Hòa Bình 10 TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 22' 44'' 105° 30' 15'' 09° 24' 08'' 105° 31' 50'' C-48-68-A-a kênh Hòa Bình 11 TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 23' 08'' 105° 32' 41'' 09° 24' 25'' 105° 34' 07'' C-48-68-A-a C-48-68-A-a, kênh Hòa Bình 12 TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 21' 37'' 105° 31' 07'' 09° 22' 54'' 105° 32' 51'' C-48-68-A-c Kênh Làng TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 26' 26'' 105° 33' 12'' 09° 23' 43'' 105° 32' 14'' C-48-68-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-68-A-a, kênh Lung Khỉ TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 22' 38'' 105° 31' 36'' 09° 22' 15'' 105° 32' 40'' C-48-68-A-c kênh Lung Nhỏ TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 25' 52'' 105° 31' 27'' 09° 25' 33'' 105° 32' 49'' C-48-68-A-a kênh Mỹ Trinh TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 23' 23'' 105° 34' 27'' 09° 24' 50'' 105° 33' 50'' C-48-68-A-a Kênh Ngang TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 26' 12'' 105° 32' 04'' 09° 26' 42'' 105° 32' 03'' C-48-68-A-a C-48-68-A-a, kênh Tân An TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 22' 38'' 105° 31' 25'' 09° 23' 01'' 105° 30' 20'' C-48-68-A-c C-48-68-A-a, kênh Tây Mập TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 21' 32'' 105° 31' 11'' 09° 25' 46'' 105° 31' 25'' C-48-68-A-c kênh Tư Đen TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 24' 32'' 105° 33' 51'' 09° 24' 40'' 105° 32' 31'' C-48-68-A-a kênh Tư Hùng TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 24' 36'' 105° 31' 35'' 09° 24' 28'' 105° 32' 22'' C-48-68-A-a kênh Vàm Tháp TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 25' 16'' 105° 34' 14'' 09° 25' 25'' 105° 33' 21'' C-48-68-A-a kênh Vĩnh Mỹ - C-48-68-A-a, TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 16' 17'' 105° 35' 17'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' Phước Long C-48-68-A-c kênh Xóm Chài TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 22' 52'' 105° 30' 09'' 09° 24' 26'' 105° 30' 30'' C-48-68-A-a lung Tàu Kê TV xã Hưng Phú H. Phước Long 09° 25' 40'' 105° 32' 52'' 09° 26' 09'' 105° 31' 44'' C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp 1A DC xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 21' 30'' 105° 22' 24'' C-48-67-B-c ấp 1B DC xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 20' 57'' 105° 21' 58'' C-48-67-B-c ấp 2B DC xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 20' 20'' 105° 21' 08'' C-48-67-B-c Ấp 3 DC xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 19' 52'' 105° 20' 49'' C-48-67-B-c ấp 8A DC xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 21' 49'' 105° 20' 04'' C-48-67-B-c ấp 8B DC xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 22' 20'' 105° 19' 05'' C-48-67-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) đền thờ Trần Quang KX xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 20' 23'' 105° 21' 15'' C-48-67-B-c Diệu quốc lộ Quản Lộ - C-48-67-B-c, KX xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 31' 07'' 105° 32' 53'' 09° 13' 12'' 105° 13' 51'' Phụng Hiệp C-48-67-B-d C-48-67-B-a, kênh Cô Chính TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 21' 47'' 105° 22' 45'' 09° 22' 48'' 105° 20' 37'' C-48-67-B-c, C-48-67-B-d kênh Khạo Gạng TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 19' 59'' 105° 20' 52'' 09° 20' 33'' 105° 18' 22'' C-48-67-B-c kênh Lầu Quốc Gia TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 20' 17'' 105° 21' 13'' 09° 19' 19'' 105° 22' 23'' C-48-67-B-c kênh Phó Sinh - C-48-67-B-c, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 17' 25'' 105° 20' 09'' 09° 20' 58'' 105° 24' 06'' Chủ Chí 7 C-48-67-B-d kênh Phó Sinh - C-48-67-B-c, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 17' 53'' 105° 19' 30'' 09° 21' 51'' 105° 23' 42'' Chủ Chí 8 C-48-67-B-d kênh Phong Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 22' 49'' 105° 23' 02'' 09° 18' 34'' 105° 18' 33'' Nam 1000 C-48-67-B-c kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 23' 18'' 105° 22' 34'' 09° 18' 49'' 105° 18' 07'' C-48-67-B-c Nam 2000 CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Phong Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 23' 41'' 105° 22' 12'' 09° 19' 06'' 105° 17' 39'' Nam 3000 C-48-67-B-c kênh Phong Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 24' 00'' 105° 21' 53'' 09° 19' 22'' 105° 17' 14'' Nam 4000 C-48-67-B-c kênh Phong Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 24' 27'' 105° 21' 28'' 09° 19' 42'' 105° 16' 40'' Nam 5000 C-48-67-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Phong Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 24' 52'' 105° 21' 04'' 09° 20' 03'' 105° 16' 05'' Nam 6000 C-48-67-B-c kênh Phong Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 22' 57'' 105° 18' 11'' 09° 20' 21'' 105° 15' 37'' Nam 7000 C-48-67-B-c kênh Phong Thạnh C-48-67-B-a, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 23' 16'' 105° 17' 41'' 09° 20' 38'' 105° 15' 09'' Nam 8000 C-48-67-B-c kênh Phong C-48-67-B-a, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 20' 20'' 105° 21' 14'' 09° 23' 21'' 105° 17' 35'' Thạnh Tây C-48-67-B-c kênh Quản Lộ - TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 14' 17'' 105° 27' 21'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-d Giá Rai kênh Quản Lộ - C-48-67-B-c, TV xã Phong Thạnh Tây A H. Phước Long 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' Phụng Hiệp C-48-67-B-d ấp 2A DC xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 19' 55'' 105° 20' 44'' C-48-67-B-c Ấp 4 DC xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 18' 12'' 105° 18' 54'' C-48-67-B-c Ấp 9 DC xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 18' 51'' 105° 18' 00'' C-48-67-B-c Ấp 12 DC xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 18' 37'' 105° 19' 30'' C-48-67-B-c ấp 9A DC xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 19' 54'' 105° 16' 15'' C-48-67-B-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp 9B DC xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 18' 56'' 105° 18' 00'' C-48-67-B-c ấp 9C DC xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 20' 00'' 105° 16' 14'' C-48-67-B-c quốc lộ Quản Lộ - KX xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 31' 07'' 105° 32' 53'' 09° 13' 12'' 105° 13' 51'' C-48-67-B-c Phụng Hiệp C-48-67-A-d, kênh 6000 Cựa Gà TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 20' 05'' 105° 14' 50'' 09° 19' 03'' 105° 15' 16'' C-48-67-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Ba Gùm TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 19' 38'' 105° 20' 29'' 09° 19' 47'' 105° 19' 50'' C-48-67-B-c kênh Ba Quy TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 19' 01'' 105° 19' 51'' 09° 18' 30'' 105° 20' 09'' C-48-67-B-c kênh Chùm Tre TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 21' 08'' 105° 15' 38'' 09° 21' 48'' 105° 16' 38'' C-48-67-B-c kênh Hộ Phòng - TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 15' 35'' 105° 22' 27'' 09° 20' 39'' 105° 15' 05'' C-48-67-B-c Chợ Hội kênh Huyện Đội - TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 17' 33'' 105° 18' 16'' 09° 18' 22'' 105° 16' 05'' C-48-67-B-c Công An kênh Ký Hòa TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 19' 17'' 105° 20' 10'' 09° 18' 12'' 105° 21' 15'' C-48-67-B-c kênh Khạo Gạng TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 19' 59'' 105° 20' 52'' 09° 20' 33'' 105° 18' 22'' C-48-67-B-c kênh Nhà Thờ TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 16' 51'' 105° 17' 31'' 09° 17' 47'' 105° 16' 40'' C-48-67-B-c kênh Phó Sinh - TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 17' 53'' 105° 19' 30'' 09° 19' 40'' 105° 21' 27'' C-48-67-B-c Chủ Chí 8 kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 22' 49'' 105° 23' 02'' 09° 18' 34'' 105° 18' 33'' C-48-67-B-c Nam 1000 kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 23' 18'' 105° 22' 34'' 09° 18' 49'' 105° 18' 07'' C-48-67-B-c Nam 2000 CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 23' 41'' 105° 22' 12'' 09° 19' 06'' 105° 17' 39'' C-48-67-B-c Nam 3000 kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 24' 00'' 105° 21' 53'' 09° 19' 22'' 105° 17' 14'' C-48-67-B-c Nam 4000 kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 24' 27'' 105° 21' 28'' 09° 19' 42'' 105° 16' 40'' C-48-67-B-c Nam 5000 Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 24' 52'' 105° 21' 04'' 09° 20' 03'' 105° 16' 05'' C-48-67-B-c Nam 6000 kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 22' 57'' 105° 18' 11'' 09° 20' 21'' 105° 15' 37'' C-48-67-B-c Nam 7000 kênh Phong Thạnh TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 23' 16'' 105° 17' 41'' 09° 20' 38'' 105° 15' 09'' C-48-67-B-c Nam 8000 kênh Quản Lộ - TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' C-48-67-B-c Phụng Hiệp C-48-67-A-d, lung Cây Bàng TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 19' 29'' 105° 14' 53'' 09° 20' 39'' 105° 15' 05'' C-48-67-B-c ngã tư Chủ Chí TV xã Phong Thạnh Tây B H. Phước Long 09° 18' 15'' 105° 19' 02'' C-48-67-B-c ấp Phước Hậu DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 25' 53'' 105° 24' 19'' C-48-67-B-b ấp Phước Ninh DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 21'' 105° 21' 30'' C-48-67-B-a ấp Phước Tân DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 22' 09'' 105° 23' 07'' C-48-67-B-d ấp Phước Thành DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 22' 47'' 105° 23' 08'' C-48-67-B-b ấp Phước Thạnh DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 50'' 105° 25' 55'' C-48-67-B-b ấp Phước Thọ DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 23' 33'' 105° 24' 31'' C-48-67-B-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Phước Thọ Hậu DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 27' 50'' 105° 24' 57'' C-48-67-B-b ấp Phước Thọ Tiền DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 23' 56'' 105° 24' 57'' C-48-67-B-b ấp Phước Trường DC xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 40'' 105° 21' 20'' C-48-67-B-a cầu Xã Thoàn KX xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 29'' 105° 25' 36'' C-48-67-B-b kênh Cạnh Đền - C-48-67-B-a, TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 28' 38'' 105° 17' 29'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' Phó Sinh C-48-67-B-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-B-a, kênh Cô Chính TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 21' 47'' 105° 22' 45'' 09° 22' 48'' 105° 20' 37'' C-48-67-B-c, C-48-67-B-d kênh Cộng Hòa TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 30' 59'' 105° 22' 32'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' C-48-67-B-b kênh Hội Đồng Miên TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 25' 25'' 105° 26' 37'' 09° 25' 49'' 105° 26' 13'' C-48-67-B-b kênh Ninh Thạnh Lợi TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 30' 41'' 105° 19' 54'' 09° 24' 28'' 105° 25' 37'' C-48-67-B-b kênh Ninh Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 22' 49'' 105° 23' 02'' 09° 26' 41'' 105° 27' 08'' C-48-67-B-b Lợi 1000 kênh Ninh Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 23' 19'' 105° 22' 34'' 09° 27' 04'' 105° 26' 43'' C-48-67-B-b Lợi 2000 kênh Ninh Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 23' 41'' 105° 22' 12'' 09° 27' 27'' 105° 26' 18'' C-48-67-B-b Lợi 3000 kênh Ninh Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 06'' 105° 21' 49'' 09° 27' 51'' 105° 25' 53'' C-48-67-B-b Lợi 4000 kênh Ninh Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 29'' 105° 21' 28'' 09° 28' 13'' 105° 25' 30'' C-48-67-B-b Lợi 5000 kênh Ninh Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 53'' 105° 21' 05'' 09° 28' 36'' 105° 25' 05'' C-48-67-B-b Lợi 6000 CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-67-B-b, kênh Phong Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 22' 49'' 105° 23' 02'' 09° 18' 34'' 105° 18' 33'' C-48-67-B-c, Nam 1000 C-48-67-B-d C-48-67-B-a, kênh Phong Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 23' 18'' 105° 22' 34'' 09° 18' 49'' 105° 18' 07'' C-48-67-B-b, Nam 2000 C-48-67-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Phong Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 23' 41'' 105° 22' 12'' 09° 19' 06'' 105° 17' 39'' C-48-67-B-a Nam 3000 kênh Phong Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 00'' 105° 21' 53'' 09° 19' 22'' 105° 17' 14'' C-48-67-B-a Nam 4000 kênh Phong Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 27'' 105° 21' 28'' 09° 19' 42'' 105° 16' 40'' C-48-67-B-a Nam 5000 kênh Phong Thạnh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 24' 52'' 105° 21' 04'' 09° 20' 03'' 105° 16' 05'' C-48-67-B-a Nam 6000 C-48-67-B-b, kênh Phước Thọ Hậu TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 28' 33'' 105° 25' 08'' 09° 26' 01'' 105° 24' 47'' C-48-67-B-d kênh Quản Lộ - C-48-67-B-b, TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' Phụng Hiệp C-48-67-B-d ngã tư Phó Sinh TV xã Phước Long H. Phước Long 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-d ấp Huê 3 DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 24' 39'' 105° 29' 30'' C-48-67-B-b ấp Mỹ 1 DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 28' 21'' 105° 29' 50'' C-48-67-B-b ấp Mỹ 2 DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 26' 50'' 105° 29' 53'' C-48-67-B-b ấp Mỹ 2A DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 26' 47'' 105° 29' 26'' C-48-67-B-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Mỹ Tân DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 26' 44'' 105° 30' 44'' C-48-68-A-a ấp Phước 3A DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 25' 30'' 105° 30' 09'' C-48-68-A-a ấp Phước 3B DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 25' 16'' 105° 31' 28'' C-48-68-A-a ấp Tường 1 DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 24' 40'' 105° 30' 46'' C-48-68-A-a ấp Vĩnh Lộc DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 38'' 105° 31' 14'' C-48-68-A-a ấp Vĩnh Phú A DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 28' 52'' 105° 30' 45'' C-48-68-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Vĩnh Phú B DC xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 00'' 105° 31' 46'' C-48-68-A-a chùa Đìa Muồng KX xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 52'' 105° 30' 53'' C-48-68-A-a đường tỉnh Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan KX xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-68-A-d Dừa (ĐT.978, QL.63) Miếu Bà KX xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 32'' 105° 28' 55'' C-48-67-B-b miếu Bà Chúa Xứ KX xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 29' 02'' 105° 30' 30'' C-48-68-A-a miếu Ông Tà KX xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 10'' 105° 31' 47'' C-48-68-A-a quốc lộ Quản Lộ - C-48-67-B-b, KX xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 31' 07'' 105° 32' 53'' 09° 13' 12'' 105° 13' 51'' Phụng Hiệp C-48-68-A-a C-48-67-B-b, kênh Bà Đầm TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 26' 35'' 105° 27' 54'' 09° 25' 32'' 105° 30' 14'' C-48-68-A-a kênh Bào Cá Bông TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 24' 36'' 105° 31' 33'' 09° 24' 45'' 105° 30' 56'' C-48-68-A-a kênh Cầu Sập - TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-68-A-a Ngan Dừa C-48-68-A-a, kênh Chòm Tre TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 23' 39'' 105° 31' 34'' 09° 24' 21'' 105° 29' 09'' C-48-67-B-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Chủ Ngô TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 44'' 105° 31' 58'' 09° 26' 49'' 105° 32' 04'' C-48-68-A-a kênh Đìa Châm TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 24' 15'' 105° 29' 03'' 09° 25' 51'' 105° 29' 23'' C-48-67-B-b C-48-67-B-b, kênh Đìa Muồng TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 28' 27'' 105° 29' 53'' 09° 27' 44'' 105° 31' 58'' C-48-68-A-a C-48-67-B-b, kênh Hòa Bình TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' 09° 18' 06'' 105° 36' 35'' C-48-68-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-B-b, kênh Hòa Bình 3 TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 28' 02'' 105° 31' 45'' 09° 26' 27'' 105° 29' 57'' C-48-68-A-a C-48-67-B-b, kênh Hòa Bình 4 TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 25' 10'' 105° 28' 19'' 09° 26' 19'' 105° 30' 03'' C-48-68-A-a kênh Hòa Bình 5 TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 11'' 105° 32' 30'' 09° 25' 36'' 105° 30' 39'' C-48-68-A-a C-48-68-A-a, kênh Hòa Bình 6 TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 24' 15'' 105° 29' 03'' 09° 25' 35'' 105° 30' 39'' C-48-67-B-b kênh Hòa Bình 7 TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 26' 28'' 105° 33' 09'' 09° 24' 56'' 105° 31' 11'' C-48-68-A-a C-48-68-A-a, kênh Hòa Bình 8 TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 23' 42'' 105° 29' 28'' 09° 24' 56'' 105° 31' 11'' C-48-67-B-b kênh Hòa Bình 9 TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 25' 47'' 105° 33' 47'' 09° 24' 09'' 105° 31' 50'' C-48-68-A-a kênh Hoa Rô TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 25' 32'' 105° 30' 14'' 09° 25' 29'' 105° 31' 27'' C-48-68-A-a kênh Lúng Bào TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 25' 32'' 105° 30' 14'' 09° 25' 10'' 105° 30' 53'' C-48-68-A-a kênh Lung Lớn TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 25' 29'' 105° 31' 28'' 09° 25' 25'' 105° 32' 20'' C-48-68-A-a kênh Lung Nhỏ TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 25' 47'' 105° 31' 25'' 09° 25' 25'' 105° 32' 20'' C-48-68-A-a Kênh Ngang TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 23' 09'' 105° 31' 29'' 09° 23' 27'' 105° 30' 22'' C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Kênh Nhỏ TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 24' 40'' 105° 28' 43'' 09° 24' 21'' 105° 30' 22'' C-48-67-B-b kênh Quản Lộ - C-48-67-B-b, TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' Phụng Hiệp C-48-68-A-a kênh Tây Mập TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 21' 32'' 105° 31' 11'' 09° 25' 46'' 105° 31' 25'' C-48-68-A-a kênh Tư Hùng TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 24' 36'' 105° 31' 35'' 09° 24' 28'' 105° 32' 22'' C-48-68-A-a kênh Thầy Thép TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 27' 17'' 105° 28' 39'' 09° 26' 36'' 105° 31' 31'' C-48-68-A-a Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Vĩnh Mỹ - C-48-67-B-b, TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 16' 17'' 105° 35' 17'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' Phước Long C-48-68-A-a kênh Xóm Chài TV xã Vĩnh Phú Đông H. Phước Long 09° 22' 52'' 105° 30' 09'' 09° 24' 26'' 105° 30' 30'' C-48-68-A-a ấp Bình Bảo DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 23' 44'' 105° 28' 16'' C-48-67-B-b ấp Bình Hổ DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 21' 29'' 105° 23' 55'' C-48-67-B-d ấp Bình Hổ A DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 22' 19'' 105° 23' 25'' C-48-67-B-d ấp Bình Lễ DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 22' 53'' 105° 26' 24'' C-48-67-B-b ấp Bình Tốt DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 22' 25'' 105° 25' 47'' C-48-67-B-d ấp Bình Tốt A DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 23' 12'' 105° 25' 23'' C-48-67-B-b ấp Bình Tốt B DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 22' 24'' 105° 27' 54'' C-48-67-B-d ấp Bình Thạnh DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 22' 52'' 105° 24' 01'' C-48-67-B-b ấp Bình Thạnh A DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 23' 24'' 105° 24' 36'' C-48-67-B-b ấp Huê 1 DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 23' 09'' 105° 28' 07'' C-48-67-B-b ấp Phước 2 DC xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 24' 40'' 105° 25' 55'' C-48-67-B-b chùa Kos Đôn KX xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 23' 19'' 105° 27' 50'' C-48-67-B-b quốc lộ Quản Lộ - C-48-67-B-b, CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 KX xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 31' 07'' 105° 32' 53'' 09° 13' 12'' 105° 13' 51'' Phụng Hiệp C-48-67-B-d kênh Chủ Đống TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 21' 26'' 105° 27' 39'' 09° 20' 36'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-d kênh Phó Sinh - TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 17' 53'' 105° 19' 30'' 09° 21' 51'' 105° 23' 42'' C-48-67-B-d Chủ Chí 8 kênh Quản Lộ - TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 14' 17'' 105° 27' 21'' 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-d Giá Rai Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Quản Lộ - TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 13' 31'' 105° 13' 52'' 09° 31' 19'' 105° 32' 55'' C-48-67-B-b Phụng Hiệp C-48-67-B-d, kênh Ranh Dân Quân TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 20' 43'' 105° 26' 48'' 09° 19' 47'' 105° 30' 50'' C-48-68-A-c kênh Ranh Hạt TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 21' 13'' 105° 24' 01'' 09° 20' 43'' 105° 26' 48'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 24' 28'' 105° 25' 37'' 09° 15' 39'' 105° 32' 48'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Phong 1 TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 24' 00'' 105° 25' 57'' 09° 25' 42'' 105° 27' 46'' C-48-67-B-b C-48-67-B-b, kênh Vĩnh Phong 2 TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 23' 23'' 105° 26' 20'' 09° 21' 13'' 105° 24' 02'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 3 TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 25' 10'' 105° 28' 18'' 09° 23' 23'' 105° 26' 21'' C-48-67-B-b C-48-67-B-d, kênh Vĩnh Phong 4 TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 20' 53'' 105° 25' 04'' 09° 22' 33'' 105° 26' 54'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Phong 5 TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 22' 33'' 105° 26' 55'' 09° 23' 51'' 105° 28' 20'' C-48-67-B-b kênh Vĩnh Phong 6 TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 19' 36'' 105° 24' 48'' 09° 21' 16'' 105° 27' 45'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong C-48-67-B-b, TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 23' 47'' 105° 24' 55'' 09° 21' 51'' 105° 23' 42'' 1000 C-48-67-B-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 kênh Vườn Cò TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 23' 14'' 105° 24' 20'' 09° 22' 41'' 105° 25' 18'' C-48-67-B-b kênh Xã Tá TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 21' 26'' 105° 27' 40'' 09° 21' 33'' 105° 27' 48'' C-48-67-B-b C-48-67-B-b, kênh Xã Thoàn TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 24' 22'' 105° 25' 32'' 09° 20' 55'' 105° 25' 07'' C-48-67-B-d ngã tư Láng Sáu Phèn TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 20' 36'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-d ngã tư Phó Sinh TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 22' 24'' 105° 23' 26'' C-48-67-B-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-B-b, rạch Bình Tốt TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 22' 38'' 105° 25' 20'' 09° 21' 18'' 105° 27' 32'' C-48-67-B-d rạch Chùa Kos Đôn TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 24' 14'' 105° 25' 33'' 09° 23' 15'' 105° 28' 11'' C-48-67-B-b C-48-67-B-b, rạch Nhà Dài TV xã Vĩnh Phú Tây H. Phước Long 09° 21' 27'' 105° 26' 36'' 09° 23' 19'' 105° 26' 23'' C-48-67-B-d Ấp 10 DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 14'' 105° 30' 02'' C-48-68-A-c ấp Bình Thiện DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 56'' 105° 28' 23'' C-48-67-B-d ấp Huê 1 DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 23' 11'' 105° 28' 12'' C-48-67-B-b ấp Huê 2 DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 23' 36'' 105° 29' 28'' C-48-67-B-b ấp Huê 2A DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 35'' 105° 30' 40'' C-48-68-A-c ấp Huê 2B DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 23' 01'' 105° 28' 43'' C-48-67-B-b ấp Tường 3A DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 39'' 105° 29' 15'' C-48-67-B-d ấp Tường 3B DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 13'' 105° 29' 25'' C-48-67-B-d ấp Tường Thắng A DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 14'' 105° 30' 58'' C-48-68-A-c ấp Tường Thắng B DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 21'' 105° 31' 06'' C-48-68-A-c ấp Vĩnh Bình A DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 23' 12'' 105° 29' 36'' C-48-67-B-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Vĩnh Bình B DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 22' 10'' 105° 29' 21'' C-48-67-B-d ấp Vĩnh Đông DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 22' 23'' 105° 30' 27'' C-48-68-A-c ấp Vĩnh Hòa DC xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 54'' 105° 30' 48'' C-48-68-A-c cầu Sắt 8000 KX xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 22' 32'' 105° 30' 21'' C-48-68-A-a cầu Trưởng Tòa KX xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 30'' 105° 31' 10'' C-48-68-A-c cầu Xã Tá KX xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 24' 36'' 105° 28' 43'' C-48-67-B-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) cống Hai Tiệm KX xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 22' 15'' 105° 30' 35'' C-48-68-A-c C-48-67-B-b, đường tỉnh Vĩnh Mỹ - KX xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 16' 17'' 105° 35' 16'' 09° 26' 15'' 105° 27' 33'' C-48-68-A-a, Phước Long (ĐT.979) C-48-68-A-c Kênh 500 TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 45'' 105° 30' 59'' 09° 20' 47'' 105° 30' 28'' C-48-68-A-c C-48-67-B-b, kênh Cây Nhâm TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 24' 13'' 105° 29' 02'' 09° 21' 46'' 105° 28' 56'' C-48-67-B-d Kênh Cùng TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 50'' 105° 29' 38'' 09° 21' 41'' 105° 28' 37'' C-48-67-B-d kênh Cựa Gà TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 33'' 105° 27' 48'' 09° 21' 41'' 105° 28' 37'' C-48-67-B-d kênh Chủ Đống TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 26'' 105° 27' 39'' 09° 20' 36'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-d kênh Chủ Xiệp TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 50'' 105° 29' 11'' 09° 20' 13'' 105° 29' 21'' C-48-67-B-d kênh Hai Tiệm - C-48-67-B-d, TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 29'' 105° 31' 10'' 09° 21' 57'' 105° 29' 19'' Chủ Xiệp C-48-68-A-c kênh Miếu Cây Nhâm TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 23' 09'' 105° 28' 46'' 09° 23' 15'' 105° 28' 11'' C-48-67-B-b kênh Mười Bấu TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 19' 08'' 105° 30' 18'' 09° 20' 46'' 105° 30' 28'' C-48-68-A-c C-48-67-B-d, kênh Ranh Dân Quân TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 43'' 105° 26' 48'' 09° 19' 47'' 105° 30' 50'' CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-68-A-c kênh Tiệm May TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 34'' 105° 28' 19'' 09° 22' 30'' 105° 28' 33'' C-48-67-B-d C-48-67-B-b, kênh Tư Quán TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 23' 24'' 105° 29' 40'' 09° 21' 10'' 105° 29' 10'' C-48-67-B-d kênh Tường Thắng TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 45'' 105° 30' 59'' 09° 19' 50'' 105° 31' 00'' C-48-68-A-c kênh Trưởng Tòa TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 30'' 105° 31' 11'' 09° 20' 45'' 105° 30' 59'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-67-B-b, kênh Vĩnh Mỹ - TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 16' 17'' 105° 35' 17'' 09° 26' 17'' 105° 27' 33'' C-48-68-A-a, Phước Long C-48-68-A-c kênh Vĩnh Phong TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 24' 28'' 105° 25' 37'' 09° 15' 39'' 105° 32' 48'' C-48-67-B-d kênh Vĩnh Phong 6 TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 19' 36'' 105° 24' 48'' 09° 21' 16'' 105° 27' 45'' C-48-67-B-d C-48-67-B-b, kênh Vĩnh Phong 7 TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 23' 24'' 105° 29' 40'' 09° 21' 49'' 105° 27' 49'' C-48-67-B-d C-48-67-B-d, kênh Vĩnh Phong 9 TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 22' 33'' 105° 30' 22'' 09° 20' 44'' 105° 28' 08'' C-48-68-A-a, C-48-68-A-c C-48-67-B-d, kênh Vĩnh Phong 11 TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 19' 36'' 105° 28' 53'' 09° 21' 32'' 105° 30' 58'' C-48-68-A-c kênh Vĩnh Phong 13 TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 01'' 105° 31' 34'' 09° 19' 06'' 105° 29' 33'' C-48-68-A-c C-48-67-B-b, kênh Xã Tá TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 21' 26'' 105° 27' 40'' 09° 21' 33'' 105° 27' 48'' C-48-67-B-d ngã tư Láng Sáu Phèn TV xã Vĩnh Thanh H. Phước Long 09° 20' 36'' 105° 27' 41'' C-48-67-B-d ấp Bà Chăng DC TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 13'' 105° 45' 38'' C-48-68-B-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Cái Dầy DC TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 43'' 105° 42' 49'' C-48-68-A-d ấp Mặc Đây DC TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 09'' 105° 44' 55'' C-48-68-A-d ấp Nhà Thờ DC TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 23' 01'' 105° 46' 47'' C-48-68-B-a ấp Tân Tạo DC TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 19' 24'' 105° 43' 02'' C-48-68-A-d ấp Thông Lưu B DC TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 04'' 105° 43' 15'' C-48-68-A-d ấp Xẻo Chích DC TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 12'' 105° 42' 45'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Xẻo Lá DC TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 46'' 105° 44' 04'' C-48-68-A-d cầu Cái Dầy KX TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 46'' 105° 42' 47'' C-48-68-A-d miếu Quang Đế KX TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 18' 53'' 105° 43' 06'' C-48-68-A-d Quốc lộ 1 KX TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-68-A-d C-48-68-B-c, kênh Bà Chăng TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 42'' 105° 45' 55'' 09° 22' 30'' 105° 44' 49'' C-48-68-B-a, C-48-68-A-b kênh Ba Đa TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 18'' 105° 42' 22'' 09° 18' 50'' 105° 42' 42'' C-48-68-A-d kênh Bờ Bao TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 19' 21'' 105° 43' 42'' 09° 18' 16'' 105° 44' 32'' C-48-68-A-d kênh Chế Ạc TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 11'' 105° 43' 17'' 09° 22' 21'' 105° 44' 15'' C-48-68-A-d C-48-68-A-d, kênh Mặc Đây TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 16'' 105° 44' 43'' 09° 24' 05'' 105° 44' 25'' C-48-68-A-b C-48-68-B-a, kênh Nàng Rền TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 48'' 105° 41' 09'' 09° 22' 51'' 105° 46' 30'' C-48-68-B-c, C-48-68-A-d kênh Ông Cha TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 23' 15'' 105° 46' 51'' 09° 22' 39'' 105° 45' 32'' C-48-68-B-a kênh Phú Tòng TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 23' 02'' 105° 47' 02'' 09° 23' 40'' 105° 46' 29'' C-48-68-B-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-68-A-d, kênh Tám Thước TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 23'' 105° 43' 54'' 09° 20' 05'' 105° 44' 33'' C-48-68-B-c kênh Tân Tạo TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 02'' 105° 42' 07'' 09° 18' 56'' 105° 42' 23'' C-48-68-A-d kênh Tư Bal TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 37'' 105° 43' 24'' 09° 20' 49'' 105° 44' 03'' C-48-68-A-d kênh Xóm Lớn TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 45'' 105° 42' 44'' 09° 20' 02'' 105° 42' 07'' C-48-68-A-d rạch Trà Văn TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 18' 51'' 105° 43' 05'' 09° 19' 21'' 105° 43' 42'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-68-A-d, Sông Cái TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 52'' 105° 42' 59'' 09° 22' 55'' 105° 46' 53'' C-48-68-B-c C-48-68-A-d, sông Thông Lưu TV TT. Châu Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 33'' 105° 43' 01'' 09° 20' 55'' 105° 43' 18'' C-48-68-A-b ấp Chắc Đốt DC xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 00'' 105° 46' 20'' C-48-68-B-a ấp Hà Đức DC xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 59'' 105° 43' 44'' C-48-68-A-b ấp Nhà Dài A DC xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 56'' 105° 44' 40'' C-48-68-A-b ấp Nhà Dài B DC xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 20'' 105° 45' 26'' C-48-68-B-a ấp Thạnh Long DC xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 15'' 105° 46' 14'' C-48-68-B-a ấp Thông Lưu A DC xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 03'' 105° 43' 20'' C-48-68-A-d ấp Trà Ban 1 DC xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 38'' 105° 42' 40'' C-48-68-A-b ấp Trà Ban 2 DC xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 19'' 105° 43' 22'' C-48-68-A-b cầu Nàng Rền KX xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' C-48-68-A-b cầu Xã Bảo KX xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 07'' 105° 42' 39'' C-48-68-A-b Di tích lịch sử Trận đánh đồn Cầu Trâu KX xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 11'' 105° 42' 37'' C-48-68-A-b CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 năm 1962 C-48-68-A-d, Quốc lộ 1 KX xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-68-A-b C-48-68-A-b, kênh Châu Hưng A TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 18'' 105° 42' 38'' 09° 23' 17'' 105° 45' 18'' C-48-68-A-b kênh Chế Ạc TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 21' 11'' 105° 43' 17'' 09° 22' 21'' 105° 44' 15'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-68-A-b, kênh Mặc Đây TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 21' 16'' 105° 44' 43'' 09° 24' 05'' 105° 44' 25'' C-48-68-A-d C-48-68-A-b, kênh Nàng Rền TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 48'' 105° 41' 09'' 09° 22' 51'' 105° 46' 30'' C-48-68-A-d C-48-68-A-b, kênh Trà Hắc TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 42'' 105° 44' 08'' 09° 22' 23'' 105° 43' 01'' C-48-68-A-d rạch Công Điền TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 16'' 105° 43' 30'' 09° 24' 09'' 105° 44' 07'' C-48-68-A-b rạch Nàng Rền TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 54'' 105° 42' 28'' 09° 23' 27'' 105° 43' 02'' C-48-68-A-b rạch Tầm Vu TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 05'' 105° 47' 02'' 09° 24' 01'' 105° 46' 22'' C-48-68-B-a rạch Trâm Bầu TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 40'' 105° 46' 29'' 09° 24' 44'' 105° 45' 00'' C-48-68-B-a sông Công Điền TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 10'' 105° 44' 07'' 09° 24' 43'' 105° 44' 58'' C-48-68-A-b sông Hà Đức TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 42'' 105° 44' 08'' 09° 22' 33'' 105° 43' 01'' C-48-68-A-d C-48-68-A-d, sông Thông Lưu TV xã Châu Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 33'' 105° 43' 01'' 09° 20' 55'' 105° 43' 18'' C-48-68-A-b ấp B1 DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 54'' 105° 37' 49'' C-48-68-A-b ấp B2 DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 33'' 105° 36' 44'' C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Bà Chăng A DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 23' 01'' 105° 38' 26'' C-48-68-A-b ấp Bà Chăng B DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 23' 30'' 105° 38' 26'' C-48-68-A-b ấp Bào Sen DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 33'' 105° 39' 43'' C-48-68-A-b ấp Cai Điều DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 13'' 105° 40' 14'' C-48-68-A-d ấp Công Điền DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 21' 14'' 105° 40' 22'' C-48-68-A-d ấp Giồng Bướm A DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 21' 24'' 105° 38' 20'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Giồng Bướm B DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 21' 33'' 105° 37' 38'' C-48-68-A-d ấp Nàng Rền DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 53'' 105° 41' 18'' C-48-68-A-d ấp Nhà Việc DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 21' 31'' 105° 41' 08'' C-48-68-A-d ấp Trà Hất DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 00'' 105° 40' 23'' C-48-68-A-d ấp Tràm 1 DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 15'' 105° 38' 48'' C-48-68-A-d ấp Xóm Lớn DC xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 20'' 105° 41' 59'' C-48-68-A-d cầu Châu Thới KX xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 02'' 105° 39' 28'' C-48-68-A-d Cầu Đình KX xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 21' 18'' 105° 41' 31'' C-48-68-A-d chùa Giác Hoa KX xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 57'' 105° 42' 32'' C-48-68-A-d Di tích lịch sử Khu căn cứ Huyện ủy KX xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 01'' 105° 40' 23'' C-48-68-A-d Vĩnh Lợi đền thờ Chủ tịch Hồ KX xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 54'' 105° 38' 28'' C-48-68-A-b Chí Minh C-48-68-A-d, kênh Cầu Sập - TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-68-A-c, Ngan Dừa C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-68-A-a, kênh Cô Tây TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 52'' 105° 36' 26'' 09° 23' 30'' 105° 37' 53'' C-48-68-A-b C-48-68-A-b, Kênh Cùng TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 01'' 105° 39' 33'' 09° 23' 03'' 105° 38' 25'' C-48-68-A-d C-48-68-A-d, kênh Đường Châu TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 32'' 105° 40' 05'' 09° 22' 24'' 105° 39' 08'' C-48-68-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-68-A-d, kênh Giồng Bướm TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 02'' 105° 39' 27'' 09° 21' 44'' 105° 37' 27'' C-48-68-A-c kênh Hàng Bần TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 21' 52'' 105° 39' 33'' 09° 21' 17'' 105° 39' 48'' C-48-68-A-d C-48-68-A-d, kênh Nàng Rền TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 48'' 105° 41' 09'' 09° 22' 51'' 105° 46' 30'' C-48-68-A-b Kênh Ngang TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 17'' 105° 39' 45'' 09° 21' 56'' 105° 39' 05'' C-48-68-A-d kênh Ngang Bào Sen TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 23' 07'' 105° 40' 32'' 09° 23' 30'' 105° 40' 17'' C-48-68-A-b C-48-68-A-d, kênh Nhà Việc TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 21' 30'' 105° 41' 17'' 09° 22' 34'' 105° 41' 20'' C-48-68-A-b C-48-68-A-c, kênh Thanh Niên TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 18'' 105° 36' 56'' 09° 22' 54'' 105° 37' 22'' C-48-68-A-a kênh Thời Chiến TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 45'' 105° 42' 42'' 09° 18' 56'' 105° 39' 56'' C-48-68-A-d C-48-68-A-b, kênh Vàm Đình TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 53'' 105° 38' 26'' 09° 22' 58'' 105° 37' 11'' C-48-68-A-a kênh Xẻo Gừa TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 53'' 105° 38' 13'' 09° 21' 58'' 105° 38' 17'' C-48-68-A-d kênh Xóm Lớn TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 45'' 105° 42' 44'' 09° 20' 02'' 105° 42' 07'' C-48-68-A-d C-48-68-A-b, CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 rạch Ba Cụm TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 23' 05'' 105° 40' 35'' 09° 21' 34'' 105° 40' 59'' C-48-68-A-d C-48-68-A-b, rạch Bà Chăng TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 24' 27'' 105° 36' 54'' 09° 22' 01'' 105° 39' 34'' C-48-68-A-a rạch Cai Điều TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 19' 55'' 105° 39' 04'' 09° 20' 02'' 105° 42' 07'' C-48-68-A-d rạch Công Điền TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 20' 10'' 105° 40' 28'' 09° 21' 29'' 105° 40' 56'' C-48-68-A-d rạch Tần Xù TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 23' 15'' 105° 38' 08'' 09° 23' 09'' 105° 40' 54'' C-48-68-A-b Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) sông Trà Hất TV xã Châu Thới H. Vĩnh Lợi 09° 22' 01'' 105° 39' 34'' 09° 21' 34'' 105° 40' 58'' C-48-68-A-d ấp Bưng Xúc DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 21' 34'' 105° 46' 18'' C-48-68-B-c ấp Cả Vĩnh DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 30'' 105° 46' 38'' C-48-68-B-c ấp Cái Giá DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 10'' 105° 44' 43'' C-48-68-A-d ấp Cù Lao DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 18' 23'' 105° 44' 47'' C-48-68-A-d ấp Đay Tà Ni DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 54'' 105° 44' 51'' C-48-68-A-d ấp Giá Tiểu DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 21' 15'' 105° 45' 29'' C-48-68-B-c ấp Nước Mặn DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 20' 18'' 105° 47' 45'' C-48-68-B-c ấp Phú Tòng DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 21' 40'' 105° 46' 46'' C-48-68-B-c ấp Sóc Đồn DC xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 00'' 105° 45' 37'' C-48-68-B-c chùa Buppha - Ram KX xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 33'' 105° 44' 40'' C-48-68-A-d chùa Ghosita - Ram KX xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 18' 28'' 105° 44' 58'' C-48-68-A-d chùa Hưng Thiện KX xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 21' 36'' 105° 47' 20'' C-48-68-B-c chùa Long Quang KX xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 18' 48'' 105° 45' 26'' C-48-68-B-c chùa Sorya - Ram KX xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 05'' 105° 44' 54'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 đường tỉnh Bạc Liêu - C-48-68-A-d, KX xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 18' 13'' 105° 44' 36'' 09° 22' 18'' 105° 48' 34'' Hưng Thành (ĐT.976) C-48-68-B-c miếu Ông Bổn KX xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 18' 56'' 105° 45' 46'' C-48-68-B-c kênh Bờ Bao TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 21'' 105° 43' 42'' 09° 18' 16'' 105° 44' 32'' C-48-68-A-d kênh Bưng Xúc TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 21' 39'' 105° 46' 25'' 09° 20' 51'' 105° 47' 03'' C-48-68-B-c kênh Cả Vĩnh TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 26'' 105° 46' 47'' 09° 20' 26'' 105° 46' 22'' C-48-68-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-68-A-d, kênh Đay Tà Ni TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 20' 04'' 105° 44' 34'' 09° 20' 31'' 105° 45' 48'' C-48-68-B-c kênh Giá Tiểu TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 21' 22'' 105° 45' 23'' 09° 19' 54'' 105° 46' 04'' C-48-68-B-c kênh Nội Đồng TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 19' 00'' 105° 44' 43'' 09° 18' 39'' 105° 44' 13'' C-48-68-A-d kênh Nước Mặn - TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 20' 04'' 105° 47' 57'' 09° 21' 14'' 105° 47' 32'' C-48-68-B-c Phú Tòng kênh Phú Tòng TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 22' 00'' 105° 46' 38'' 09° 21' 14'' 105° 47' 32'' C-48-68-B-c C-48-68-A-d, kênh Sóc Đồn TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 18' 37'' 105° 45' 25'' 09° 20' 05'' 105° 44' 33'' C-48-68-B-c kênh Tầm Bé TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 21' 30'' 105° 45' 54'' 09° 20' 26'' 105° 46' 22'' C-48-68-B-c C-48-68-B-c, sông Bạc Liêu TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' 09° 21' 39'' 105° 51' 26'' C-48-68-A-d Sông Cái TV xã Hưng Hội H. Vĩnh Lợi 09° 20' 52'' 105° 42' 59'' 09° 22' 55'' 105° 46' 53'' C-48-68-B-c ấp Gia Hội DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 22' 27'' 105° 48' 17'' C-48-68-B-c ấp Hoàng Quân 1 DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 23' 34'' 105° 49' 15'' C-48-68-B-a ấp Hoàng Quân 2 DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 23' 01'' 105° 49' 55'' C-48-68-B-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Hoàng Quân 3 DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 23' 04'' 105° 51' 05'' C-48-68-B-a ấp Năm Căn DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 20' 58'' 105° 48' 53'' C-48-68-B-c ấp Ngọc Được DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 56'' 105° 51' 20'' C-48-68-B-c ấp Nhà Thờ DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 22' 54'' 105° 46' 40'' C-48-68-B-a ấp Phú Tòng DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 51'' 105° 47' 05'' C-48-68-B-c ấp Quốc Kỹ DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 15'' 105° 47' 47'' C-48-68-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) ấp Vườn Cò DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 17'' 105° 50' 19'' C-48-68-B-c ấp Xẽo Nhào DC xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 22' 44'' 105° 49' 00'' C-48-68-B-a cầu Hưng Thành KX xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 28'' 105° 48' 43'' C-48-68-B-c đường tỉnh Bạc Liêu - KX xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 18' 13'' 105° 44' 36'' 09° 22' 18'' 105° 48' 34'' C-48-68-B-c Hưng Thành (ĐT.976) nhà thờ Nàng Rền KX xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 22' 57'' 105° 47' 01'' C-48-68-B-a kênh Ba Hẳng - TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 11'' 105° 49' 49'' 09° 22' 58'' 105° 49' 13'' C-48-68-B-c Chín Hòa kênh Năm Căn - TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 20' 41'' 105° 49' 03'' 09° 22' 17'' 105° 48' 35'' C-48-68-B-c Gia Hội kênh Nước Mặn - TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 20' 04'' 105° 47' 57'' 09° 21' 14'' 105° 47' 32'' C-48-68-B-c Phú Tòng kênh Nhà Thờ - C-48-68-B-a, TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 40'' 105° 51' 26'' 09° 22' 55'' 105° 46' 54'' Vàm Lẽo C-48-68-B-c C-48-68-B-c, kênh Ông Cha TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 23' 01'' 105° 47' 02'' 09° 21' 14'' 105° 47' 32'' C-48-68-B-a kênh Ông Chuối - TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 11'' 105° 50' 15'' 09° 24' 04'' 105° 50' 15'' C-48-68-B-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 Chín Bé kênh Ông Thại - C-48-68-B-a, TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 19'' 105° 50' 13'' 09° 23' 30'' 105° 49' 57'' Út Gỡ C-48-68-B-c kênh Phú Tòng TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 22' 00'' 105° 46' 38'' 09° 21' 14'' 105° 47' 32'' C-48-68-B-c kênh Thông Lưu - C-48-68-B-a, TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 24'' 105° 48' 15'' 09° 22' 36'' 105° 47' 35'' Ba Thành C-48-68-B-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) rạch Quốc Kỹ TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 21' 24'' 105° 48' 15'' 09° 21' 14'' 105° 47' 32'' C-48-68-B-c sông Bạc Liêu TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' 09° 21' 39'' 105° 51' 26'' C-48-68-B-c C-48-68-B-c, Sông Cái TV xã Hưng Thành H. Vĩnh Lợi 09° 20' 52'' 105° 42' 59'' 09° 22' 55'' 105° 46' 53'' C-48-68-B-a ấp Béc Hen Lớn DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 19' 31'' 105° 40' 33'' C-48-68-A-d ấp Béc Hen Nhỏ DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 20' 08'' 105° 41' 10'' C-48-68-A-d ấp Cái Tràm A1 DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 23'' 105° 39' 11'' C-48-68-A-d ấp Cái Tràm A2 DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 16' 59'' 105° 39' 05'' C-48-68-A-d ấp Cây Điều DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 20' 09'' 105° 40' 08'' C-48-68-A-d ấp Hòa Linh DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 10'' 105° 41' 09'' C-48-68-A-d ấp Phước Thạnh 1 DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 28'' 105° 39' 57'' C-48-68-A-d ấp Phước Thạnh 2 DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 41'' 105° 40' 38'' C-48-68-A-d ấp Tân Long DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 56'' 105° 40' 46'' C-48-68-A-d ấp Trà Khứa DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 19' 52'' 105° 42' 04'' C-48-68-A-d ấp Tràm 1 DC xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 19' 20'' 105° 39' 32'' C-48-68-A-d cầu Cái Tràm KX xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 15'' 105° 39' 01'' C-48-68-A-d CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 cầu Dần Xây KX xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 53'' 105° 40' 52'' C-48-68-A-d đình Tân Long KX xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 18' 15'' 105° 40' 29'' C-48-68-A-d đường tỉnh Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan KX xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-68-A-d Dừa (ĐT.978, QL.63) Quốc lộ 1 KX xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 23' 44'' 105° 42' 41'' 09° 10' 34'' 105° 16' 37'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Béc Hen Lớn TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 18' 20'' 105° 40' 29'' 09° 20' 02'' 105° 40' 29'' C-48-68-A-d kênh Cầu Sập - TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' C-48-68-A-d Ngan Dừa kênh Chùa Phật - TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 16' 48'' 105° 41' 17'' 09° 16' 06'' 105° 39' 17'' C-48-68-A-d Nhà Mát kênh Hòa Bình 23 TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 19' 51'' 105° 39' 05'' 09° 18' 00'' 105° 36' 40'' C-48-68-A-d kênh Hòa Bình 25 TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 18' 53'' 105° 39' 57'' 09° 16' 57'' 105° 36' 58'' C-48-68-A-d kênh Hòa Bình 27 TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 18' 19'' 105° 40' 28'' 09° 17' 32'' 105° 39' 19'' C-48-68-A-d kênh Long Hà TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 24'' 105° 39' 38'' 09° 16' 22'' 105° 40' 02'' C-48-68-A-d kênh Ông Cấn TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 16' 09'' 105° 40' 41'' 09° 17' 37'' 105° 40' 19'' C-48-68-A-d kênh Tám Thước TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 18' 08'' 105° 40' 39'' 09° 18' 33'' 105° 42' 08'' C-48-68-A-d kênh Tân Tạo TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 20' 02'' 105° 42' 07'' 09° 18' 56'' 105° 42' 23'' C-48-68-A-d kênh Thời Chiến TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 20' 45'' 105° 42' 42'' 09° 18' 56'' 105° 39' 56'' C-48-68-A-d kênh Út Cương TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 12'' 105° 41' 09'' 09° 17' 01'' 105° 40' 31'' C-48-68-A-d kênh xáng Cà Mau - TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 10' 30'' 105° 16' 38'' 09° 17' 49'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-d Bạc Liêu CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 rạch Bào Muối - TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 18' 58'' 105° 38' 42'' 09° 17' 18'' 105° 39' 01'' C-48-68-A-d Hòa Linh rạch Bào Ráng TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 17' 56'' 105° 38' 22'' 09° 20' 34'' 105° 38' 12'' C-48-68-A-d rạch Cai Điều TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 19' 55'' 105° 39' 04'' 09° 20' 02'' 105° 42' 07'' C-48-68-A-d rạch Cái Phóc TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 15' 41'' 105° 39' 27'' 09° 17' 12'' 105° 39' 01'' C-48-68-A-d rạch Dần Xây TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 16' 28'' 105° 41' 32'' 09° 17' 48'' 105° 40' 55'' C-48-68-A-d Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) rạch Giồng Tra TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 15' 41'' 105° 39' 27'' 09° 17' 46'' 105° 42' 14'' C-48-68-A-d rạch Trà Khứa TV xã Long Thạnh H. Vĩnh Lợi 09° 18' 56'' 105° 42' 23'' 09° 18' 10'' 105° 40' 44'' C-48-68-A-d ấp Đông Hưng DC xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 23' 59'' 105° 37' 21'' C-48-68-A-a ấp Nam Hưng DC xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 22'' 105° 36' 36'' C-48-68-A-c ấp Nam Thạnh DC xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 15'' 105° 35' 52'' C-48-68-A-c ấp Tam Hưng DC xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 57'' 105° 36' 18'' C-48-68-A-a ấp Thạnh Hưng 1 DC xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 16'' 105° 34' 56'' C-48-68-A-c ấp Thạnh Hưng 2 DC xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 51'' 105° 33' 55'' C-48-68-A-c ấp Trần Nghĩa DC xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 24' 11'' 105° 38' 00'' C-48-68-A-b ấp Trung Hưng 2 DC xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 23' 39'' 105° 35' 45'' C-48-68-A-a đường tỉnh Cầu Sập - C-48-68-A-a, Ninh Quới - Ngan KX xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-68-A-c Dừa (ĐT.978, QL.63) kênh Cầu Sập - C-48-68-A-a, TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' Ngan Dừa C-48-68-A-c kênh Cô Sáu Khỏe TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 23' 24'' 105° 35' 55'' 09° 23' 43'' 105° 32' 12'' C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-68-A-a, kênh Cô Tây TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 52'' 105° 36' 26'' 09° 23' 30'' 105° 37' 53'' C-48-68-A-b kênh Đông Hưng - C-48-68-A-a, TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 01'' 105° 39' 34'' 09° 24' 27'' 105° 36' 54'' Trần Nghĩa C-48-68-A-b C-48-68-A-a, kênh Hòa Bình TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' 09° 18' 06'' 105° 36' 35'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) C-48-68-A-a, kênh Hòa Bình 15 TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 26'' 105° 34' 04'' 09° 23' 13'' 105° 36' 05'' C-48-68-A-c C-48-68-A-a, kênh Lung Cừ TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 29'' 105° 34' 28'' 09° 22' 49'' 105° 33' 48'' C-48-68-A-c kênh Lung Lác - C-48-68-A-a, TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 29'' 105° 34' 28'' 09° 23' 22'' 105° 34' 25'' Vườn Tràm C-48-68-A-c kênh Miếu Hội TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 24' 03'' 105° 35' 22'' 09° 24' 37'' 105° 36' 54'' C-48-68-A-a kênh Mợ Hai TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 23' 24'' 105° 35' 57'' 09° 23' 19'' 105° 37' 11'' C-48-68-A-a kênh Năm Tùng TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 21' 49'' 105° 37' 20'' 09° 21' 55'' 105° 36' 18'' C-48-68-A-c kênh Thầy Cai TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 22' 02'' 105° 33' 35'' 09° 21' 51'' 105° 34' 32'' C-48-68-A-c C-48-68-A-a, rạch Cây Dông TV xã Vĩnh Hưng H. Vĩnh Lợi 09° 20' 23'' 105° 33' 18'' 09° 22' 39'' 105° 34' 02'' C-48-68-A-c ấp Bắc Hưng DC xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 06'' 105° 35' 20'' C-48-68-A-a ấp Mỹ Phú Đông DC xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 19'' 105° 34' 19'' C-48-68-A-a ấp Mỹ Trinh DC xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 05'' 105° 34' 14'' C-48-68-A-a ấp Nguyễn Điền DC xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 25' 02'' 105° 35' 40'' C-48-68-A-a ấp Trung Hưng DC xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 08'' 105° 35' 12'' C-48-68-A-a CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 ấp Trung Hưng 1A DC xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 26'' 105° 35' 27'' C-48-68-A-a ấp Trung Hưng 1B DC xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 07'' 105° 34' 23'' C-48-68-A-a ấp Trung Hưng 3 DC xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 36'' 105° 34' 47'' C-48-68-A-a đường tỉnh Cầu Sập - C-48-68-A-a, Ninh Quới - Ngan KX xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 17' 51'' 105° 40' 48'' 09° 35' 31'' 105° 21' 20'' C-48-68-A-c Dừa (ĐT.978, QL.63) Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) tháp Vĩnh Hưng KX xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 35'' 105° 34' 35'' C-48-68-A-a kênh Bà Bèo TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 07'' 105° 33' 29'' 09° 22' 49'' 105° 33' 48'' C-48-68-A-a kênh Cầu Sập - C-48-68-A-a, TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 35' 36'' 105° 24' 58'' 09° 17' 49'' 105° 40' 54'' Ngan Dừa C-48-68-A-c kênh Cô Sáu Khỏe TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 24'' 105° 35' 55'' 09° 23' 43'' 105° 32' 12'' C-48-68-A-a kênh Cơ Nhì TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 45'' 105° 34' 44'' 09° 25' 29'' 105° 35' 09'' C-48-68-A-a kênh Chùa Tháp TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 27'' 105° 34' 28'' 09° 23' 56'' 105° 34' 47'' C-48-68-A-a Kênh Giữa TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 25' 20'' 105° 36' 04'' 09° 25' 00'' 105° 36' 09'' C-48-68-A-a kênh Hai Nghé TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 13'' 105° 35' 13'' 09° 25' 13'' 105° 35' 09'' C-48-68-A-a C-48-68-A-a, kênh Hào Xén TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 21' 06'' 105° 31' 31'' 09° 23' 27'' 105° 33' 03'' C-48-68-A-c C-48-68-A-a, kênh Hòa Bình TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 27' 37'' 105° 28' 58'' 09° 18' 06'' 105° 36' 35'' C-48-68-A-c kênh Hòa Bình 11 TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 08'' 105° 32' 41'' 09° 24' 25'' 105° 34' 07'' C-48-68-A-a C-48-68-A-a, kênh Hòa Bình 13 TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 03'' 105° 35' 20'' 09° 22' 23'' 105° 33' 18'' C-48-68-A-c CÔNG BÁO/Số 999 + 1000/Ngày 22-10-2018 C-48-68-A-a, kênh Hòa Bình 15 TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 21' 26'' 105° 34' 04'' 09° 23' 13'' 105° 36' 05'' C-48-68-A-c C-48-68-A-a, kênh Lung Cừ TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 29'' 105° 34' 28'' 09° 22' 49'' 105° 33' 48'' C-48-68-A-c C-48-68-A-a, kênh Lung Lác TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 22'' 105° 34' 25'' 09° 22' 40'' 105° 34' 27'' C-48-68-A-c Nhóm Phiên hiệu Tên ĐVHC Tên ĐVHC Tọa độ trung tâm Tọa độ điểm đầu Tọa độ điểm cuối Địa danh đối mảnh bản đồ cấp xã cấp huyện Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ tượng địa hình (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) (độ, phút, giây) kênh Miếu Hội TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 03'' 105° 35' 22'' 09° 24' 37'' 105° 36' 54'' C-48-68-A-a kênh Mỹ Trinh TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 23' 23'' 105° 34' 27'' 09° 24' 50'' 105° 33' 50'' C-48-68-A-a kênh Tư Châu TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 22' 52'' 105° 32' 54'' 09° 23' 07'' 105° 33' 29'' C-48-68-A-a kênh Tư Thao TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 24' 14'' 105° 36' 28'' 09° 25' 00'' 105° 36' 09'' C-48-68-A-a kênh Xóm Giữa TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 25' 07'' 105° 36' 00'' 09° 25' 23'' 105° 35' 06'' C-48-68-A-a C-48-68-A-a, rạch Cây Dông TV xã Vĩnh Hưng A H. Vĩnh Lợi 09° 20' 23'' 105° 33' 18'' 09° 22' 39'' 105° 34' 02'' C-48-68-A-c
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Thị Phương Hoa