BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 09/2018/TT-BYT Hà Nội, ngày 27 tháng 4 năm 2018 THÔNG TƯ Ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ trưởng Bộ Y tế; Căn cứ Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý môi trường y tế - Bộ Y tế; Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Điều 1 Ban hành danh mục
Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Điều 2 Quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa
1Hàng hóa trong danh mục ban hành kèm theo Thông tư này được quản lý theo quy định tại Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
2Hàng hóa được quy định trong danh mục nhưng chưa liệt kê mã số hàng hóa, khi nhập khẩu doanh nghiệp phải cung cấp cho cơ quan hải quan đầy đủ các thông tin của hàng hóa nhập khẩu về thành phần, tác dụng, tài liệu kỹ thuật (nếu có) và cam kết chịu trách nhiệm về nội dung đã khai báo và sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng mục đích.
3Trường hợp hàng hóa chưa có mã số trong danh mục, phát sinh vướng mắc hoặc có sự khác biệt trong việc xác định mã số hàng hóa tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này và Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam thì Bộ Tài chính (Tổng cục Hải quan) chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế (Cục Quản lý môi trường y tế) để xem xét và quyết định mã số hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Điều 3 Điều khoản chuyển tiếp
Hàng hóa đã làm thủ tục Hải quan trước ngày Thông tư này có hiệu lực, Doanh nghiệp nhập khẩu thực hiện theo quy định tại Thông tư số 12/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế.
Điều 4 Điều khoản tham chiếu
Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật mới.
Điều 5 Điều khoản thi hành
1Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2018.
2Thông tư số 12/2016/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế theo mã số HS trong Biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3Cục Quản lý môi trường y tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Cục Quản lý môi trường y tế (Bộ Y tế) để xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG. Nguyễn Thanh Long
DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG GIA DỤNG VÀ Y TẾ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM. (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2018/TT-BYT ngày 27 tháng 4 năm 2018) Nhóm sản Mã hàng TT Tên sản phẩm/hàng hóa Ghi chú phẩm hóa 1 Nhang (hương) Hương vòng chống muỗi, đóng gói với 3808.61.10 Chỉ gồm hương xua, diệt côn trọng lượng tịnh không quá 300g (nhang) chứa một trùng dùng hoặc nhiều chất trong gia dụng Hương chống muỗi không phải dạng 3808.61.90 gồm: alpha- và y tế. hương vòng, đóng gói với trọng lượng cypermethrin tịnh không quá 300g (ISO), bendiocarb Hương vòng chống muỗi, đóng gói với 3808.62.20 (ISO), bifenthrin trọng lượng tịnh trên 300g nhưng (ISO), chlorfenapyr không quá 7,5kg (ISO), cyfluthrin (ISO), deltamethrin Hương chống muỗi không phải dạng 3808.62.90 (INN, ISO), hương vòng, đóng gói với trọng lượng etofenprox (INN), tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg fenitrothion (ISO), lambda- cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO) Hương vòng chống muỗi khác (trừ loại 3808.91.40 có thành phần thuộc các mã 3808.61.10 hoặc 3808.62.20) Hương (nhang) chống muỗi không phải 3808.91.90 dạng hương vòng (trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.90, 3808.62.90) 2 Tấm tẩm hóa Tấm tẩm hóa chất xua, diệt muỗi (dùng 3808.61.20 Chỉ gồm chế phẩm chất xua, diệt điện hoặc không dùng điện) dùng trong chứa một hoặc muỗi (dùng điện gia dụng và y tế, đóng gói với trọng nhiều chất gồm: hoặc không lượng tịnh không quá 300g alpha- cypermethrin dùng điện) Tấm tẩm hóa chất xua, diệt muỗi (dùng 3808.62.30 (ISO), bendiocarb dùng trong gia điện hoặc không dùng điện) dùng trong (ISO), bifenthrin dụng và y tế gia dụng và y tế, đóng gói với trọng (ISO), chlorfenapyr phẩm hóa lượng tịnh trên 300g nhưng không quá (ISO), cyfluthrin 7,5kg (ISO), deltamethrin (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos- methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO) Tấm tẩm hóa chất xua, diệt muỗi (dùng 3808.91.50 điện hoặc không dùng điện) dùng trong gia dụng và y tế khác (trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.20 hoặc 3808.62.30). 3 Dung dịch bốc Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng 3808.61.40 hơi xua, diệt dùng trong gia dụng và y tế, đóng gói côn trùng dùng với trọng lượng tịnh không quá 300g trong gia dụng Chỉ gồm chế phẩm Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng 3808.61.50 và y tế. chứa một hoặc dùng trong gia dụng và y tế, đóng gói nhiều chất gồm: với trọng lượng tịnh không quá 300g alpha- cypermethrin có thêm tác dụng khử mùi (ISO), bendiocarb Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng 3808.61.90 (ISO), bifenthrin dùng trong gia dụng và y tế, đóng gói (ISO), chlorfenapyr với trọng lượng tịnh không quá 300g (ISO), cyfluthrin (trừ loại có các thành phần thuộc các (ISO), deltamethrin mã 3808.61.40 hoặc 3808.61.50) (INN, ISO), Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng 3808.62.50 etofenprox (INN), dùng trong gia dụng và y tế, đóng gói fenitrothion (ISO), với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng lambda- không quá 7,5kg cyhalothrin (ISO), Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng 3808.62.90 malathion (ISO), dùng trong gia dụng và y tế, đóng gói pirimiphos-methyl với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng (ISO) hoặc không quá 7,5kg (trừ loại có các thành propoxur (ISO) phần thuộc mã 3808.62.50) Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng 3808.69.90 dùng trong gia dụng và y tế, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5kg. phẩm hóa Dung dịch bốc hơi xua, diệt côn trùng 3808.91.90 dùng trong gia dụng và y tế (trừ loại có các thành phần thuộc các mã 3808.61.40, 3808.61.50, 3808.61.90, 3808.62.50, 3808.62.90, 3808.69.90). 4 Bình xịt xua, Bình xịt xua, diệt côn trùng dùng trong 3808.61.30 Chỉ bao gồm chế diệt côn trùng gia dụng và y tế, đóng gói với trọng phẩm chứa một dùng trong gia lượng tịnh không quá 300g hoặc nhiều chất dụng và y tế. Bình xịt xua, diệt côn trùng dùng trong gồm: alpha- 3808.62.40 cypermethrin gia dụng và y tế, đóng gói với trọng (ISO), bendiocarb lượng tịnh trên 300g nhưng không quá (ISO), bifenthrin 7,5kg (ISO), chlorfenapyr Bình xịt xua, diệt côn trùng dùng trong 3808.69.90 (ISO), cyfluthrin gia dụng và y tế, đóng gói với trọng (ISO), deltamethrin lượng tịnh trên 7,5kg (INN, ISO), etofenprox (INN), fenitrothion (ISO), lambda- cyhalothrin (ISO), malathion (ISO), pirimiphos-methyl (ISO) hoặc propoxur (ISO) Bình xịt xua, diệt côn trùng dùng trong 3808.91.30 gia dụng và y tế (trừ loại có thành phần thuộc mã 3808.61.30, 3808.62.40, 3808.69.90) 5 Chế phẩm dạng Chế phẩm dạng sơn xua, diệt côn trùng 3808.61.40 Chỉ bao gồm chế bả (bait), bột, dùng trong gia dụng và y tế, dạng lỏng phẩm chứa một gel, kem, sơn và đóng gói với trọng lượng tịnh không hoặc nhiều chất (sơn có chứa quá 300g gồm: alpha- hoạt chất xua, Chế phẩm dạng bả, bột, gel, kem, sơn 3808.61.50 cypermethrin diệt côn trùng) xua, diệt côn trùng dùng trong gia (ISO), bendiocarb xua, diệt côn dụng và y tế, đóng gói với trọng lượng (ISO), bifenthrin trùng dùng tịnh không quá 300g có thêm tác dụng (ISO), chlorfenapyr trong gia dụng (ISO), cyfluthrin khử mùi và y tế (ISO), deltamethrin phẩm hóa Chế phẩm dạng bả, bột, gel, kem, sơn 3808.61.90 (INN, ISO), xua, diệt côn trùng dùng trong gia etofenprox (INN), dụng và y tế, đóng gói với trọng lượng fenitrothion (ISO), tịnh không quá 300g, không ở dạng lambda- lỏng và không có tác dụng khử mùi cyhalothrin (ISO), Chế phẩm sơn xua, diệt côn trùng dùng 3808.62.50 malathion (ISO), trong gia dụng và y tế, dạng lỏng và pirimiphos-methyl đóng gói với trọng lượng tịnh trên (ISO) hoặc 300g nhưng không quá 7,5kg propoxur (ISO) Chế phẩm dạng bả, bột, gel, kem, sơn 3808.62.90 xua, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế, không ở dạng lỏng và đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg Chế phẩm dạng bả, bột, gel, kem, sơn 3808.69.90 xua, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5kg Chế phẩm dạng bả, bột, gel, kem, sơn 3808.91.90 xua, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế, (trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.40, 3808.61.50, 3808.61.90, 3808.62.50, 3808.62.90, hoặc 3808.69.90) 6 Chế phẩm dạng Chế phẩm dạng bình xịt xua côn trùng 3808.91.30 Tấm tẩm hóa chất kem xoa, gel, dùng trên người để xua côn trùng bình xịt, tấm Tấm dán tẩm hóa chất xua côn trùng 3808.91.50 khác ngoài muỗi dán, vòng xua dùng trên người được xếp vào côn trùng dùng Chế phẩm dạng kem xoa, gel, vòng 3808.91.90 nhóm này cho người đeo tay tẩm hóa chất dùng trên người 7 Chế phẩm màn, Màn, rèm, võng, vải, giấy tẩm hóa chất 3808.61.50 Chỉ bao gồm chế rèm, võng, vải, xua, diệt côn trùng dùng trong gia phẩm chứa một giấy tẩm hóa dụng và y tế, đóng gói với trọng lượng hoặc nhiều chất chất xua, diệt tịnh không quá 300g và có thêm tác gồm: alpha- côn trùng dùng dụng khử mùi cypermethrin trong gia dụng Màn, rèm, võng, vải, giấy tẩm hóa chất 3808.61.90 (ISO), bendiocarb và y tế xua, diệt côn trùng dùng trong gia (ISO), bifenthrin dụng và y tế, đóng gói với trọng lượng (ISO), chlorfenapyr phẩm hóa tịnh không quá 300g và không có tác (ISO), cyfluthrin dụng khử mùi (ISO), deltamethrin Màn, rèm, võng, vải, giấy tẩm hóa chất 3808.62.90 (INN, ISO), xua, diệt côn trùng dùng trong gia etofenprox (INN), dụng và y tế, đóng gói với trọng lượng fenitrothion (ISO), tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg lambda-cyhalothrin Màn, rèm, võng, vải, giấy tẩm hóa chất 3808.69.90 (ISO), malathion xua, diệt côn trùng dùng trong gia (ISO), pirimiphos- dụng và y tế, đóng gói với trọng lượng methyl (ISO) hoặc tịnh trên 7,5kg propoxur (ISO) Màn, rèm, võng, vải, giấy tẩm hóa chất 3808.91.90 xua, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế (trừ loại có thành phần thuộc các mã 3808.61.50, 3808.61.90, 3808.62.90, hoặc 3808.69.90) 8 Chế phẩm phun Chế phẩmdạng dung dịch (không bao 3808.61.40 Chỉ bao gồm chế diệt côn trùng gồm dạng huyền phù (SC), nhũ tương phẩm chứa một dùng trong gia (EC), nhũ dầu (EC), nhũ dầu nano hoặc nhiều chất dụng và y tế (NE), huyền phù vi nang (CS) và các gồm: alpha- hoặc diệt côn loại huyền phù hoặc nhũ tương khác) cypermethrin (ISO), trùng trên máy dùng để phun tồn lưu (bề mặt), phun bendiocarb (ISO), bay mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, bifenthrin (ISO), tẩm màn chống muỗi dùng trong gia chlorfenapyr (ISO), dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên cyfluthrin (ISO), máy bay, đóng gói với trọng lượng tịnh deltamethrin không quá 300g (INN, ISO), Chế phẩm không ở dạng lỏng, có chức 3808.61.50 etofenprox (INN), năng khử mùi dùng để phun tồn lưu fenitrothion (ISO), (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để lambda- diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi cyhalothrin (ISO), dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt malathion (ISO), côn trùng trên máy bay, đóng gói với pirimiphos-methyl trọng lượng tịnh không quá 300g (ISO) hoặc Chế phẩm không ở dạng lỏng và không 3808.61.90 propoxur (ISO) có chức năng khử mùi, để phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay, đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300g phẩm hóa Chế phẩm dạng dung dịch (không bao 3808.62.50 gồm dạng huyền phù (SC), nhũ tương (EC), nhũ dầu (EC), nhũ dầu nano (NE), huyền phù vi nang (CS) và các loại huyền phù hoặc nhũ tương khác) dùng để phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg Chế phẩm không ở dạng lỏng dùng để 3808.62.90 phun tồn lưu (bề mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay, đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300g nhưng không quá 7,5kg Chế phẩm dùng để phun tồn lưu (bề 3808.69.90 mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn trùng trên máy bay và được đóng gói với trọng lượng tịnh trên 7,5kg Chế phẩm dùng để phun tồn lưu (bề 3808.91.90 Chế phẩm huyền mặt), phun mù nóng, mù lạnh để diệt phù (SC), nhũ côn trùng, tẩm màn chống muỗi dùng tương (EC), nhũ trong gia dụng và y tế hoặc diệt côn dầu (EC), nhũ dầu trùng trên máy bay (trừ loại có thành nano (NE), huyền phần thuộc mã 3808.61.40, phù vi nang (CS) 3808.61.50, 3808.61.90, 3808.62.50, và các loại huyền 3808.62.90, hoặc 3808.69.90) phù hoặc nhũ tương khác được xếp vào nhóm này 9 Chế phẩm diệt Chế phẩm dùng trong nước để diệt bọ 3808.91.90 bọ gậy dùng gậy muỗi, bao gồm cả chế phẩm chứa trong gia dụng vi sinh vật Bacillus thuringiensis và y tế israelensis (Bti) phẩm hóa 10 Chế phẩm diệt Chế phẩm để diệt khuẩn tay dùng trong 3808.94.90 khuẩn tay không gia dụng, không bao gồm xà phòng có dùng nước dùng tác dụng chính là tẩy rửa và chứa thêm trong gia dụng chất diệt khuẩn 11 Chế phẩm tắm Chế phẩm để diệt khuẩn da toàn thân 3808.94.20 Không bao gồm diệt khuẩn cho dùng cho bệnh nhân, nhân viên trong y xà phòng có tác bệnh nhân, nhân tế đóng gói dạng bình xịt dụng chính là tẩy viên trong y tế Chế phẩm để diệt khuẩn da toàn thân 3808.94.90 rửa và chứa thêm dùng cho bệnh nhân, nhân viên trong y chất diệt khuẩn tế không đóng gói dạng bình xịt 12 Chế phẩm diệt Chế phẩm để diệt khuẩn bề mặt, dụng 3808.94.20 Không bao gồm khuẩn dụng cụ, cụ dùng trong gia dụng đóng gói dạng xà phòng có tác bề mặt, đồ dùng bình xịt dụng chính là tẩy trong gia dụng Chế phẩm để diệt khuẩn bề mặt, dụng 3808.94.90 rửa và chứa thêm cụ dùng trong gia dụng không đóng gói chất diệt khuẩn dạng bình xịt 13 Chế phẩm diệt Chế phẩm diệt khuẩn nước sinh hoạt, 3808.94.90 Không bao gồm khuẩn nước nước bể bơi trong gia đình chế phẩm để diệt trong gia đình khuẩn nước hồ bơi công cộng 14 Chế phẩm diệt Chế phẩm diệt khuẩn tay cho nhân 3808.94.90 Không bao gồm chế khuẩn da dùng viên y tế, diệt khuẩn da bệnh nhân phẩm diệt khuẩn vết trong y tế thương, niêm mạc dùng cho người; chế phẩm diệt khuẩn da cho bệnh nhân trước, sau khi tiêm; diệt khuẩn vùng da phẫu thuật 15 Chế phẩm diệt Chế phẩm dùng để diệt khuẩn các bề mặt, 3808.94.20 khuẩn bề mặt, không khí phòng mổ, phòng bệnh trong Chế phẩm diệt không khí dùng cơ sở y tế, đóng gói dạng bình xịt khuẩn bề mặt trong y tế Chế phẩm dùng để diệt khuẩn các bề 3808.94.90 dùng trong cả gia mặt, không khí phòng mổ, phòng bệnh dụng và y tế cũng trong cơ sở y tế, không đóng gói dạng xếp vào nhóm này bình xịt 16 Chế phẩm diệt Chế phẩm dùng để diệt khuẩn trên máy 3808.94.90 khuẩn trên máy bay bay