Ministries and ministry-level agenciesMinistry-level agency
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Facts about the body
- Posts
- 7 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
5 documents
-
Thông tư liên tịch 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN
Hướng dẫn hoạt động đại lý bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
Ngân hàng Nhà nước Việt Namand 1 more issuing bodies: Bộ Tài chínhIn forceNot formatted
-
Thông tư liên tịch 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN
Hướng dẫn một số vấn đề về xử lý tài sản bảo đảm.
Ngân hàng Nhà nước Việt Namand 2 more issuing bodies: Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tư phápNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư liên tịch 01/2014/TTLT-NHNN-BXD-BTP-BTNMT
Hướng dẫn thủ tục thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định tại Nghị định 71/2010/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở.
Bộ Tài nguyên và Môi trườngand 3 more issuing bodies: Bộ Tư pháp; Bộ Xây dựng; Ngân hàng Nhà nước Việt NamNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư liên tịch 03/2014/TTLT-BTP-NHNNVN
Hướng dẫn việc xác minh điều kiện thi hành án của Thừa phát lại tại các tổ chức tín dụng.
Ngân hàng Nhà nước Việt Namand 1 more issuing bodies: Bộ Tư phápIn forceNot formatted
-
Thông tư liên tịch 02/2014/TTLT-BTP-BTC-BLĐTBXH-NHNNVN
Hướng dẫn việc cung cấp thông tin về tài khoản, thu nhập của người phải thi hành án và thực hiện phong tỏa, khấu trừ để thi hành án dân sự.
Ngân hàng Nhà nước Việt Namand 3 more issuing bodies: Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiIn forceNot formatted
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Official name | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Thống đốc
Deputy
- Phó Thống đốc
Head of a unit
- Chánh thanh tra
- Cục trưởng
- Vụ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Chánh thanh tra
- Phó Cục trưởng