Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Xây dựng
Facts about the body
- Posts
- 2 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Văn bản hợp nhất | Quyết định | Chỉ thị | Thông tư liên tịch | Công văn | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 43 | 3 | 50 | ||||
| 2025 | 10 | 8 | 10 | 28 | ||||
| 2024 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 2023 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2022 | 1 | 1 | ||||||
| 2021 | 1 | 3 | 1 | 5 | ||||
| 2020 | 1 | 1 | 1 | 3 | ||||
| 2019 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2018 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2017 | 2 | 2 | ||||||
| 2016 | 1 | 2 | 3 | |||||
| 2015 | 2 | 2 | ||||||
| 2014 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2013 | 5 | 1 | 6 | |||||
| 2012 | 1 | 1 | ||||||
| 2011 | 4 | 4 | ||||||
| 2010 | 4 | 4 | ||||||
| 2009 | 9 | 2 | 2 | 13 | ||||
| 2008 | 1 | 8 | 5 | 1 | 15 | |||
| 2007 | 1 | 1 | ||||||
| 2005 | 10 | 9 | 19 | |||||
| 2003 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 2002 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2001 | 1 | 1 | ||||||
| 2000 | 6 | 1 | 7 | |||||
| 1999 | 7 | 3 | 10 | |||||
| 1997 | 1 | 1 | ||||||
| 1996 | 1 | 1 | ||||||
| 1995 | 1 | 1 | ||||||
| 1994 | 1 | 2 | 1 | 4 | ||||
| 1993 | 5 | 2 | 1 | 8 | ||||
| 1992 | 2 | 1 | 1 | 4 | ||||
| 1991 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 1990 | 2 | 2 | ||||||
| 1989 | 2 | 2 |
2 documents
-
Văn bản hợp nhất no. 06/VBHN-BXD of
Hợp nhất Nghị định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị.
Bộ Xây dựngStatus unknownNot formatted
-
Về việc bãi bỏ các quy hoạch về đầu tư phát triển hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm cụ thể, ấn định khối lượng, số lượng hàng hóa, dịch vụ, sản phẩm được sản xuất, tiêu thụ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Bộ Xây dựngEffective date reachedNot formatted
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Xây dựng | Official name | — |
History of changes
- Merged into this body: Bộ Giao thông vận tải Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng