Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Tư pháp
Facts about the body
- Posts
- 5 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Thông tư liên tịch | Quyết định | Chỉ thị | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1 | 1 | ||||
| 2024 | 3 | 3 | ||||
| 2023 | 4 | 4 | ||||
| 2022 | 2 | 2 | ||||
| 2021 | 3 | 3 | ||||
| 2020 | 4 | 4 | ||||
| 2019 | 4 | 4 | ||||
| 2018 | 3 | 1 | 4 | |||
| 2017 | 7 | 7 | ||||
| 2016 | 3 | 5 | 8 | |||
| 2015 | 15 | 6 | 21 | |||
| 2014 | 12 | 9 | 21 | |||
| 2013 | 12 | 7 | 1 | 20 | ||
| 2012 | 4 | 7 | 11 | |||
| 2011 | 14 | 9 | 2 | 25 | ||
| 2010 | 11 | 9 | 20 | |||
| 2009 | 1 | 1 | 2 | |||
| 2008 | 6 | 4 | 6 | 16 | ||
| 2007 | 3 | 6 | 9 | |||
| 2006 | 1 | 1 | 2 | |||
| 2005 | 3 | 6 | 9 | |||
| 2004 | 2 | 2 | ||||
| 2003 | 2 | 2 | 4 | |||
| 2002 | 2 | 1 | 3 | |||
| 2001 | 2 | 4 | 1 | 7 | ||
| 2000 | 1 | 1 | 2 | |||
| 1999 | 1 | 4 | 1 | 6 | ||
| 1998 | 1 | 2 | 3 | |||
| 1996 | 4 | 4 | ||||
| 1995 | 3 | 3 | 6 | |||
| 1994 | 1 | 4 | 5 | |||
| 1993 | 3 | 1 | 4 | |||
| 1992 | 3 | 3 | ||||
| 1991 | 1 | 1 | ||||
| 1990 | 1 | 1 | ||||
| 1989 | 2 | 2 | ||||
| 1957 | 2 | 2 | ||||
| 1956 | 1 | 1 |
2 documents
-
Thông tư no. 03/2009/TT-BTP of
Hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định 61/2009/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh
Bộ Tư phápNo longer in forceText missing
-
Phân cấp và uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý tài chính, tài sản Nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tư pháp
Bộ Tư phápNo longer in forceText missing
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Tư pháp | Official name | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Phó Chánh án
- Phó Viện trưởng
- Thứ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Cục trưởng