Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Thông tin và Truyền thông
Facts about the body
- Posts
- 5 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
6 documents
-
Thông tư no. 22/2014/TT-BTTTT of
Ban hành Quy hoạch kho số viễn thông.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Quyết định no. 1908/QĐ-BTTTT of
Về việc ngưng hiểu lưc thi hành đối với Thông tư 19/2014/TT-BTTTT quy định về quản lý và sử dụng tài nguyên Internet.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Về tăng cường quản lý và nâng cao chất lượng dịch vụ viễn thông.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 04/2014/TT-BTTTT of
Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định 88/2012/NĐ-CP về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Về việc đính chính Thông tư 26/2013/TT-BTTTT.
Bộ Thông tin và Truyền thôngEffective date reachedNot formatted
-
Về việc đính chính Thông tư 27/2013/TT-BTTTT.
Bộ Thông tin và Truyền thôngStatus unknownNot formatted
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Thông tin và Truyền thông | Official name | Until 28/02/2025 |
Forms as printed in documents (1)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG - VĂN BẢN HỢP NHẤT | Form as printed | Until 28/02/2025 |
History of changes
- Merged into Bộ Khoa học và Công nghệ (in part) Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng
- Vụ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Chánh văn phòng