Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Tài chính
Facts about the body
- Sub-bodies
- Not yet recorded
- Other names
- Not yet recorded
- Official abbreviations
- Not yet recorded
- Posts
- 10 posts
- Founding basis
- Not yet recorded
- Functions and tasks
- Not yet recorded
- Territory
- Not yet recorded
- Official site
- Not yet recorded
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Công văn | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|
| 2024 | 2 | 2 | |
| 2023 | 2 | 2 | |
| 2021 | 1 | 1 | |
| 2020 | 1 | 1 | |
| 2019 | 1 | 1 | |
| 2014 | 2 | 2 | |
| 2013 | 1 | 1 | |
| 2012 | 2 | 2 | |
| 2011 | 3 | 3 | |
| 2010 | 4 | 4 | |
| 2009 | 1 | 1 | |
| 2008 | 1 | 1 | |
| 2007 | 5 | 5 | |
| 2006 | 22 | 22 | |
| 2005 | 69 | 69 | |
| 2004 | 97 | 97 | |
| 2003 | 62 | 62 | |
| 2002 | 142 | 142 | |
| 2001 | 101 | 101 | |
| 2000 | 21 | 21 | |
| 1999 | 11 | 11 | |
| 1998 | 15 | 15 | |
| 1997 | 52 | 52 | |
| 1996 | 24 | 24 | |
| 1995 | 2 | 2 | |
| 1994 | 2 | 2 | |
| 1993 | 5 | 5 | |
| 1992 | 5 | 5 | |
| 1991 | 33 | 33 | |
| 1990 | 9 | 9 | |
| 1989 | 3 | 3 | |
| 1988 | 2 | 2 | |
| 1987 | 1 | 1 |
2 documents
-
Công văn 861-TC/TCT
Về xử lý một số vấn đề trong triển khai thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp
Bộ Tài chínhIn forceText missing
-
Công văn 732-TC/TCT
Về việc hoàn thuế nhập vật liệu, nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu, hàng tái nhập, tái xuất, tái nhập
Bộ Tài chínhIn forceText missing
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | Official name | — |
History of changes
- Merged into this body: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng
- Cục trưởng
- Tổng cục trưởng
- Vụ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Cục trưởng
- Phó Tổng cục trưởng
- Phó Tổng giám đốc
- Phó Vụ trưởng