Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Tài chính
Facts about the body
- Posts
- 10 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|
| 2026 | 11 | 11 | |
| 2025 | 22 | 22 | |
| 2024 | 8 | 8 | |
| 2023 | 10 | 10 | |
| 2022 | 17 | 17 | |
| 2021 | 11 | 11 | |
| 2020 | 22 | 22 | |
| 2019 | 15 | 15 | |
| 2018 | 13 | 13 | |
| 2017 | 12 | 12 | |
| 2016 | 38 | 38 | |
| 2015 | 18 | 18 | |
| 2014 | 14 | 14 | |
| 2013 | 6 | 6 | |
| 2012 | 8 | 8 | |
| 2011 | 15 | 15 | |
| 2010 | 12 | 12 | |
| 2009 | 12 | 12 | |
| 2008 | 4 | 4 | |
| 2007 | 3 | 3 | |
| 2004 | 6 | 6 | |
| 2003 | 6 | 6 | |
| 2002 | 10 | 10 | |
| 2001 | 33 | 33 | |
| 2000 | 9 | 9 | |
| 1999 | 35 | 35 | |
| 1998 | 17 | 17 | |
| 1997 | 20 | 20 | |
| 1996 | 3 | 3 | |
| 1995 | 77 | 77 | |
| 1994 | 26 | 26 | |
| 1993 | 29 | 29 | |
| 1992 | 16 | 16 | |
| 1991 | 16 | 16 | |
| 1990 | 10 | 10 | |
| 1989 | 20 | 20 | |
| 1988 | 10 | 10 | |
| 1987 | 20 | 20 | |
| 1986 | 17 | 17 | |
| 1985 | 1 | 1 |
12 documents
-
Thông tư no. 144/2017/TT-BTC of
Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định 151/2017/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 93/2017/TT-BTC of
Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Khoản 4 Điều 12 Thông tư 219/2013/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư 119/2014/TT-BTC) và bãi bỏ Khoản 7 Điều 11 Thông tư 156/2013/TT-BTC.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 92/2017/TT-BTC of
Quy định về lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí để thực hiện sửa chữa, bảo trì, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 91/2017/TT-BTC of
Quy định về việc thi, cấp, quản lý chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 75/2017/TT-BTC of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 55/2016/TT-BTC quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 67/2017/TT-BTC of
Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định 47/2017/NĐ-CP và điều chỉnh trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định 76/2017/NĐ-CP.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 58/2017/TT-BTC of
Hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính cho các tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn.
Bộ Tài chínhStatus unknownNot formatted
-
Thông tư no. 34/2017/TT-BTC of
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 30/2017/TT-BTC of
Quy định tạm ứng ngân quỹ nhà nước cho ngân sách nhà nước.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 13/2017/TT-BTC of
Quy định quản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 11/2017/TT-BTC of
Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 02/2017/TT-BTC of
Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Bộ Tài chínhEffective date reachedNot formatted
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | Official name | — |
History of changes
- Merged into this body: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng
- Cục trưởng
- Tổng cục trưởng
- Vụ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Cục trưởng
- Phó Tổng cục trưởng
- Phó Tổng giám đốc
- Phó Vụ trưởng