Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Tài chính
Facts about the body
- Posts
- 10 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Văn bản hợp nhất | Thông tư liên tịch | Quyết định | Chỉ thị | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 64 | 8 | 1 | 73 | |||
| 2025 | 63 | 5 | 68 | ||||
| 2024 | 55 | 9 | 64 | ||||
| 2023 | 36 | 14 | 50 | ||||
| 2022 | 36 | 32 | 68 | ||||
| 2021 | 46 | 20 | 66 | ||||
| 2020 | 35 | 60 | 95 | ||||
| 2019 | 28 | 62 | 1 | 91 | |||
| 2018 | 53 | 10 | 63 | ||||
| 2017 | 55 | 7 | 62 | ||||
| 2016 | 119 | 11 | 16 | 146 | |||
| 2015 | 54 | 19 | 16 | 89 | |||
| 2014 | 43 | 32 | 5 | 80 | |||
| 2013 | 58 | 21 | 9 | 88 | |||
| 2012 | 51 | 24 | 6 | 81 | |||
| 2011 | 60 | 14 | 12 | 86 | |||
| 2010 | 44 | 4 | 2 | 50 | |||
| 2009 | 1 | 1 | |||||
| 2004 | 4 | 4 | |||||
| 2003 | 6 | 4 | 1 | 11 | |||
| 2002 | 28 | 27 | 55 | ||||
| 2001 | 14 | 15 | 29 | ||||
| 2000 | 21 | 23 | 44 | ||||
| 1999 | 1 | 1 | |||||
| 1995 | 4 | 1 | 5 | ||||
| 1990 | 1 | 1 |
4 documents
-
Quyết định no. 17/2004/QĐ-BTC of
Thuế suất thuế nhập khẩu đối với mặt hàng rượu, xe máy nhập khẩu có nguồn gốc từ EU
Bộ Tài chínhIn force
-
Quyết định no. 14/2004/QĐ-BTC of
Về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm bồi thường cho người lao động trong các doanh nghiệp xây dựng, lắp đặt
Bộ Tài chínhIn force
-
Quyết định no. 149/2004/QĐ-BTC of
Ban hành Quy chế cung cấp, sử dụng dữ liệu điện tử về thu, chi Ngân sách nhà nước
Bộ Tài chínhIn force
-
Quyết định no. 12/2004/QĐ-BTC of
Về việc ban hành mẫu hoá đơn bán tài sản tịch thu, sung quỹ nhà nước
Bộ Tài chínhIn force
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | Official name | — |
History of changes
- Merged into this body: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng
- Cục trưởng
- Tổng cục trưởng
- Vụ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Cục trưởng
- Phó Tổng cục trưởng
- Phó Tổng giám đốc
- Phó Vụ trưởng