Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Quốc phòng
Facts about the body
- Posts
- 4 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Văn bản hợp nhất | Thông tư liên tịch | Quyết định | Công văn | Chỉ thị | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 2 | 1 | 8 | ||||
| 2025 | 1 | 6 | 1 | 1 | 9 | |||
| 2024 | 7 | 6 | 1 | 14 | ||||
| 2023 | 2 | 4 | 6 | |||||
| 2022 | 6 | 4 | 1 | 11 | ||||
| 2021 | 4 | 2 | 6 | |||||
| 2020 | 6 | 1 | 1 | 8 | ||||
| 2019 | 11 | 1 | 1 | 13 | ||||
| 2018 | 7 | 3 | 4 | 14 | ||||
| 2017 | 12 | 2 | 1 | 1 | 16 | |||
| 2016 | 18 | 3 | 3 | 24 | ||||
| 2015 | 5 | 1 | 1 | 7 | ||||
| 2014 | 2 | 1 | 4 | 4 | 1 | 12 | ||
| 2013 | 3 | 1 | 2 | 6 | ||||
| 2011 | 4 | 2 | 6 | |||||
| 2010 | 4 | 4 | ||||||
| 2008 | 2 | 2 | ||||||
| 2003 | 1 | 1 | ||||||
| 1997 | 1 | 2 | 3 | |||||
| 1996 | 1 | 1 | ||||||
| 1989 | 1 | 1 | ||||||
| 1986 | 1 | 1 |
2 documents
-
Thông tư liên tịch no. 144/2008/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC of
Hướng dẫn thực hiện Quyết định 142/2008/QĐ-TTg về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương
Bộ Tài chínhand 2 more issuing bodies: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Bộ Quốc phòngEffective date reachedText missing
-
Thông tư liên tịch no. 03/2008/TTLT-BCA-BQP-BNG-BLĐTBXH of
Hướng dẫn trình tự, thủ tục xác minh, tiếp nhận phụ nữ, trẻ em bị buôn bán từ nước ngoài trở về
Bộ Ngoại giaoand 3 more issuing bodies: Bộ Quốc phòng; Bộ Công an; Bộ Lao động - Thương binh và Xã hộiStatus unknownText missing
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Quốc phòng | Official name | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng
Deputy head of a unit
- Phó Trưởng phòng