Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Nội vụ
Facts about the body
- Posts
- 3 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Thông tư liên tịch | Quyết định | Văn bản hợp nhất | Báo cáo | Công văn | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3 | 3 | ||||||
| 2024 | 1 | 1 | ||||||
| 2023 | 1 | 1 | ||||||
| 2022 | 1 | 1 | ||||||
| 2021 | 1 | 1 | ||||||
| 2020 | 1 | 1 | ||||||
| 2019 | 1 | 1 | 6 | 8 | ||||
| 2018 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2017 | 4 | 4 | ||||||
| 2016 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 2015 | 4 | 2 | 6 | |||||
| 2014 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 2013 | 1 | 1 | ||||||
| 2012 | 4 | 3 | 1 | 8 | ||||
| 2011 | 5 | 9 | 2 | 16 | ||||
| 2010 | 6 | 6 | 12 | |||||
| 2009 | 3 | 6 | 9 | |||||
| 2008 | 3 | 4 | 3 | 1 | 11 | |||
| 2005 | 1 | 1 | ||||||
| 1997 | 1 | 1 | ||||||
| 1995 | 7 | 7 | ||||||
| 1993 | 2 | 2 | ||||||
| 1992 | 2 | 2 | ||||||
| 1991 | 1 | 1 | ||||||
| 1990 | 1 | 1 | ||||||
| 1988 | 3 | 3 | ||||||
| 1986 | 2 | 2 | ||||||
| 1982 | 1 | 1 |
3 documents
-
Thông tư hướng dẫn việc cấp và sử dụng giấy chứng nhận làm nghề trên biển
Bộ Nội vụStatus unknown
-
Thông tư no. 967/TTLB/NV/TCHQ of
Thông tư quy định việc xử lý đối với xe gắn máy nhập khẩu không qua thủ tục hải quan
Bộ Nội vụand 1 more issuing bodies: Tổng cục Hải quanStatus unknown
-
Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 48-CT ngày 26-02-1988 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về việc cho phép công dân Việt Nam xuất cảnh có thời hạn để giải quyết việc riêng
Bộ Nội vụStatus unknown
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Nội vụ | Official name | — |
History of changes
- Functions transferred to Bộ Dân tộc và Tôn giáo (in part) Basis: 176/2025/QH15
- Merged into this body: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (in part) Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng