Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Nội vụ
Facts about the body
- Posts
- 3 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Thông tư liên tịch | Quyết định | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 4 | |||
| 2024 | 7 | 7 | |||
| 2023 | 7 | 7 | |||
| 2022 | 4 | 1 | 5 | ||
| 2021 | 1 | 1 | |||
| 2020 | 3 | 3 | |||
| 2019 | 9 | 9 | |||
| 2018 | 6 | 6 | |||
| 2017 | 7 | 7 | |||
| 2016 | 5 | 7 | 12 | ||
| 2015 | 7 | 24 | 31 | ||
| 2014 | 12 | 10 | 22 | ||
| 2013 | 6 | 7 | 13 | ||
| 2012 | 6 | 1 | 7 | ||
| 2011 | 9 | 16 | 25 | ||
| 2010 | 8 | 4 | 1 | 13 | |
| 2009 | 7 | 2 | 1 | 10 | |
| 2008 | 5 | 8 | 2 | 15 | |
| 2007 | 2 | 1 | 3 | ||
| 2006 | 2 | 1 | 2 | 5 | |
| 2005 | 2 | 2 | 4 | 8 | |
| 2004 | 3 | 9 | 12 | ||
| 2003 | 1 | 9 | 10 | ||
| 2002 | 6 | 6 | |||
| 2001 | 1 | 1 | |||
| 1997 | 1 | 1 | |||
| 1993 | 3 | 3 | |||
| 1975 | 1 | 1 | 2 | ||
| 1970 | 1 | 1 | |||
| 1967 | 2 | 2 | |||
| 1965 | 4 | 4 | |||
| 1964 | 2 | 2 | |||
| 1962 | 1 | 1 | |||
| 1961 | 1 | 1 | |||
| 1959 | 2 | 2 | |||
| 1958 | 1 | 1 | |||
| 1956 | 1 | 1 | 2 | ||
| 1951 | 1 | 1 | |||
| 1949 | 1 | 1 |
2 documents
-
Thông tư liên tịch no. 1-TT.LB of
Về việc quy định việc lập kế hoạch đối với các xí nghiệp sản xuất của thương binh
Bộ Nội vụNo longer in forceText missing
-
Hướng dẫn việc trợ cấp vì cần người giúp đỡ trong sinh hoạt hàng ngày cho thương binh thương tật nặng chống Pháp
Bộ Nội vụNo longer in forceText missing
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Nội vụ | Official name | — |
History of changes
- Functions transferred to Bộ Dân tộc và Tôn giáo (in part) Basis: 176/2025/QH15
- Merged into this body: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (in part) Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Head of a unit
- Chánh văn phòng