Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Khoa học và Công nghệ
Facts about the body
- Posts
- 3 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents that set up and regulate this body
- 176/2025/QH15Change of the body ·
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Quyết định | Văn bản hợp nhất | Thông tư liên tịch | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 29 | 6 | 35 | |||
| 2025 | 56 | 1 | 3 | 60 | ||
| 2024 | 9 | 2 | 11 | |||
| 2023 | 14 | 2 | 16 | |||
| 2022 | 9 | 8 | 17 | |||
| 2021 | 6 | 1 | 7 | |||
| 2020 | 2 | 3 | 5 | |||
| 2019 | 10 | 1 | 1 | 12 | ||
| 2018 | 5 | 1 | 6 | |||
| 2017 | 4 | 6 | 10 | |||
| 2016 | 9 | 1 | 5 | 15 | ||
| 2015 | 8 | 12 | 6 | 26 | ||
| 2014 | 13 | 3 | 16 | |||
| 2013 | 9 | 1 | 1 | 11 | ||
| 2012 | 8 | 4 | 12 | |||
| 2011 | 11 | 4 | 15 | |||
| 2010 | 11 | 2 | 13 | |||
| 2009 | 2 | 2 | 2 | 6 | ||
| 2008 | 4 | 4 | ||||
| 2007 | 11 | 11 | ||||
| 2006 | 1 | 3 | 4 | |||
| 2005 | 2 | 12 | 14 | |||
| 2004 | 1 | 11 | 12 | |||
| 2003 | 1 | 7 | 8 | |||
| 2002 | 1 | 1 |
6 documents
-
Thông tư no. 17/2018/TT-BKHCN of
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện, nội dung, hình thức thi và xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ.
Bộ Khoa học và Công nghệIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 14/2018/TT-BKHCN of
Ban hành 03 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thiết bị X-quang dùng trong y tế.
Bộ Khoa học và Công nghệIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 12/2018/TT-BKHCN of
Quy định về xây dựng, ký kết và quản lý các chương trình hợp tác quốc tế của Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia trong tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ quốc gia.
Bộ Khoa học và Công nghệIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 02/2018/TT-BKHCN of
Quy định chế độ báo cáo thực hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao; mẫu văn bản trong hoạt động cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ, đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
Bộ Khoa học và Công nghệIn forceNot formatted
-
Thông tư no. 01/2018/TT-BKHCN of
Quy định tổ chức quản lý Đề án "Hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo quốc gia đến năm 2025".
Bộ Khoa học và Công nghệIn forceNot formatted
-
Quyết định no. 126/QĐ-BTTTT of
Ban hành danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông năm 2017
Bộ Khoa học và Công nghệIn forceText missing
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Khoa học và Công nghệ | Official name | — |
Forms as printed in documents (2)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ - VĂN BẢN HỢP NHẤT | Form as printed | — |
| The Ministry of Science and Technology | Form as printed | — |
History of changes
- Merged into this body: Bộ Thông tin và Truyền thông (in part) Basis: 176/2025/QH15
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
- Chủ tịch
Deputy
- Thứ trưởng