Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Công Thương
Facts about the body
- Posts
- 3 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
| Year | Thông tư | Quyết định | Văn bản hợp nhất | Chỉ thị | Thông tư liên tịch | Công văn | Other kinds | Total |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6 | 3 | 45 | 54 | ||||
| 2025 | 15 | 1 | 16 | |||||
| 2024 | 10 | 10 | ||||||
| 2023 | 4 | 4 | ||||||
| 2022 | 4 | 4 | ||||||
| 2021 | 2 | 2 | ||||||
| 2020 | 3 | 1 | 4 | |||||
| 2019 | 13 | 2 | 15 | |||||
| 2018 | 16 | 7 | 2 | 1 | 26 | |||
| 2017 | 6 | 20 | 4 | 5 | 35 | |||
| 2016 | 17 | 13 | 2 | 1 | 33 | |||
| 2015 | 12 | 4 | 3 | 1 | 20 | |||
| 2014 | 7 | 6 | 1 | 2 | 1 | 17 | ||
| 2013 | 7 | 3 | 1 | 11 | ||||
| 2012 | 2 | 2 | 1 | 5 | ||||
| 2011 | 8 | 2 | 10 | |||||
| 2010 | 11 | 2 | 1 | 1 | 15 | |||
| 2009 | 13 | 2 | 1 | 16 | ||||
| 2008 | 2 | 17 | 4 | 23 |
4 documents
-
Thông tư no. 48/2023/TT-BCT of
Quy định danh mục các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương và thời hạn người có chức vụ, quyền hạn trong lĩnh vực đó sau khi thôi giữ chức vụ, quyền hạn không được thành lập, giữ chức danh, chức vụ quản lý, điều hành doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã.
Bộ Công ThươngEffective date reachedText missing
-
Thông tư no. 43/2023/TT-BCT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 57/2018/TT-BCT quy định một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
Bộ Công ThươngEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 12/2023/TT-BCT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 10/2018/TT-BCT quy định chi tiết một số điều của Nghị định 40/2018/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
Bộ Công ThươngEffective date reachedNot formatted
-
Thông tư no. 08/2023/TT-BCT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Bộ Công ThươngEffective date reachedNot formatted
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Công Thương | Official name | — |
Forms as printed in documents (1)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| The Ministry of Industry and Trade | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Vụ trưởng