Ministries and ministry-level agenciesMinistry
Bộ Công Thương
Facts about the body
- Posts
- 3 posts
Not yet recorded Sub-bodies · Other names · Official abbreviations · Founding basis · Functions and tasks · Territory · Official site
Documents of the body
Choose a year to filter. The figures are the same as in the table below.
Show the figures by year and kind
6 documents
-
Thông tư no. 36/2025/TT-BCT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 16/2025/TT-BCT quy định vận hành thị trường bán buôn điện cạnh tranh.
Bộ Công ThươngNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư no. 35/2025/TT-BCT of
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 30/2018/TT-BCT quy định chi tiết một số điều của Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo và Thông tư 42/2019/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành.
Bộ Công ThươngNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư no. 21/2025/TT-BCT of
Quy định về xây dựng, ban hành và tổ chức thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Công Thương.
Bộ Công ThươngNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư no. 20/2025/TT-BCT of
Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu năm 2025.
Bộ Công ThươngNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư no. 16/2025/TT-BCT of
Quy định vận hành Thị trường bán buôn điện cạnh tranh.
Bộ Công ThươngNo longer in forceNot formatted
-
Thông tư no. 01/2025/TT-BCT of
Quy định về hạn ngạch thuế quan nhập khẩu mặt hàng muối, trứng gia cầm năm 2025.
Bộ Công ThươngNo longer in forceNot formatted
Sub-bodies
No sub-body recorded. Not yet recorded
Names through time
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| Bộ Công Thương | Official name | — |
Forms as printed in documents (1)
These are the ways the name is printed in documents, not official names.
| Name | Kind of name | Period |
|---|---|---|
| The Ministry of Industry and Trade | Form as printed | — |
History of changes
No change has been recorded.
Posts of the body
Head
- Bộ trưởng
Deputy
- Thứ trưởng
Deputy head of a unit
- Phó Vụ trưởng