Bộ và cơ quan ngang bộCơ quan ngang bộ
Văn phòng Chính phủ
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 3 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Công văn | Thông báo | Chưa được phân loại | Quyết định | Điều hành | Thông tư | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 2 | 3 | |||||
| 2025 | 5 | 2 | 7 | |||||
| 2024 | 1 | 1 | 1 | 3 | ||||
| 2023 | 2 | 2 | ||||||
| 2022 | 1 | 2 | 2 | 5 | ||||
| 2020 | 1 | 1 | ||||||
| 2019 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 6 | ||
| 2018 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2017 | 2 | 2 | 4 | |||||
| 2016 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 2015 | 263 | 61 | 1 | 325 | ||||
| 2014 | 1 | 1 | ||||||
| 2013 | 2 | 4 | 6 | |||||
| 2012 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 2011 | 795 | 80 | 15 | 3 | 2 | 4 | 899 | |
| 2010 | 1.354 | 151 | 273 | 14 | 2 | 1 | 1.795 | |
| 2009 | 1.292 | 212 | 161 | 41 | 1 | 1 | 1.708 | |
| 2008 | 708 | 140 | 16 | 5 | 1 | 870 | ||
| 2007 | 1 | 1 | ||||||
| 2005 | 1 | 2 | 3 | 6 | ||||
| 2004 | 10 | 10 | ||||||
| 2003 | 1 | 2 | 3 | 6 | ||||
| 2002 | 5 | 6 | 11 | |||||
| 2001 | 8 | 5 | 13 | |||||
| 2000 | 15 | 2 | 3 | 20 | ||||
| 1999 | 3 | 17 | 1 | 21 | ||||
| 1998 | 3 | 5 | 8 | |||||
| 1997 | 2 | 2 | ||||||
| 1996 | 3 | 3 | ||||||
| 1994 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 1993 | 1 | 1 | ||||||
| 1992 | 6 | 6 |
3 văn bản
-
Thông tư số 02/2026/TT-VPCP ngày
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2022/QH15 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 06/2026/QH16 trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Chính phủ
Văn phòng Chính phủĐã đến ngày có hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 01/2026/TT-VPCP ngày
Quy định mức khoán chi trong xây dựng thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ và thông tư liên tịch do Văn phòng Chính phủ chủ trì soạn thảo
Văn phòng Chính phủCòn hiệu lực
-
Về việc thay thế phụ lục kèm theo Nghị định 63/2026/NĐ-CP
Văn phòng Chính phủChưa rõ hiệu lực
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Văn phòng Chính phủ | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
Chưa ghi nhận thay đổi nào.
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Cấp phó
- Phó Chủ nhiệm
Người đứng đầu đơn vị trực thuộc
- Tổng giám đốc