Cơ quan trung ươngChính phủ
Chính phủ
Thông tin về cơ quan
- Cơ quan trực thuộc
- 24 cơ quan
- Chức danh
- 7 chức danh
Chưa ghi nhận Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Nghị định | Nghị quyết | Công văn | Điều hành | Đính chính | Báo cáo | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 365 | 107 | 472 | |||||
| 2025 | 349 | 67 | 1 | 417 | ||||
| 2024 | 173 | 31 | 204 | |||||
| 2023 | 90 | 48 | 138 | |||||
| 2022 | 122 | 41 | 163 | |||||
| 2021 | 130 | 29 | 1 | 1 | 161 | |||
| 2020 | 154 | 42 | 2 | 198 | ||||
| 2019 | 98 | 35 | 5 | 138 | ||||
| 2018 | 161 | 88 | 2 | 251 | ||||
| 2017 | 150 | 46 | 2 | 198 | ||||
| 2016 | 165 | 24 | 189 | |||||
| 2015 | 126 | 19 | 1 | 146 | ||||
| 2014 | 120 | 36 | 1 | 157 | ||||
| 2013 | 207 | 64 | 271 | |||||
| 2012 | 105 | 31 | 136 | |||||
| 2011 | 122 | 31 | 1 | 154 | ||||
| 2010 | 54 | 45 | 99 | |||||
| 2009 | 2 | 2 | ||||||
| 2008 | 2 | 2 | ||||||
| 2006 | 18 | 3 | 21 | |||||
| 2005 | 110 | 13 | 123 | |||||
| 2004 | 167 | 13 | 180 | |||||
| 2003 | 131 | 15 | 146 | |||||
| 2002 | 70 | 13 | 2 | 85 | ||||
| 2001 | 54 | 11 | 65 | |||||
| 2000 | 44 | 8 | 52 | |||||
| 1999 | 122 | 3 | 1 | 126 | ||||
| 1998 | 39 | 7 | 46 | |||||
| 1997 | 41 | 8 | 49 | |||||
| 1996 | 48 | 1 | 49 | |||||
| 1995 | 76 | 76 | ||||||
| 1994 | 86 | 1 | 87 | |||||
| 1993 | 58 | 3 | 61 | |||||
| 1992 | 10 | 10 | ||||||
| 1991 | 1 | 1 | ||||||
| 1987 | 1 | 1 |
126 văn bản
-
Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày
Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị định số 177/1999/NĐ-CP ngày
V/v ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Qũy xã hội, Qũy từ thiện (kèm Quy chế)
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị quyết số 13/1999/NQ-CP ngày
Phiên họp thường kỳ tháng 11/1999
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 174/1999/NĐ-CP ngày
V/v quản lý hoạt động kinh doanh vàng
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị định số 173/1999/NĐ-CP ngày
Sửa đổi Điều 5 Nghị định 30/CP ngày 09/05/1996 ban hành Quy chế phát hành và sử dụng séc.
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị định số 172/1999/NĐ-CP ngày
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường bộ.
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị định số 170/1999/NĐ-CP ngày
Sửa đổi một số điều của Nghị định 05/CP ngày 20/01/1995 quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao.
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị định số 169/1999/NĐ-CP ngày
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 58/CP ngày 03/10/1996 về cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị định số 167/1999/NĐ-CP ngày
Về tổ chức quản lý đường bộ
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị quyết số 12/1999/NQ-CP ngày
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 1999
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 160/1999/NĐ-CP ngày
Quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh về Tổ chức và hoạt động hoà giải cơ sở.
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị định số 158/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Cần Thơ
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 154/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Sóc Trang
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 155/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bình Thuận
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 159/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Tuyên Quang
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 157/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Sơn la
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 151/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Tiền Giang
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 150/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hà Tĩnh
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 124/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bình Dương
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 132/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Tây Ninh
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 142/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bình Định
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 148/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hoà Bình
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 149/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hà Giang
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 141/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Khánh Hoà
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 131/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bắc Ninh
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 129/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Hưng yên
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 123/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Kiên Giang
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 133/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Thừa thiên Huế
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 134/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Long An
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 130/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Cao Bằng
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 145/1999/NĐ-CP ngày
Về tổ chức lại Tổng cục Đầu tư phát triển trực thuộc Bộ Tài chính.
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 139/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tp Hải Phòng
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 135/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bình Phước
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 138/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Thái Bình
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 140/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Bắc Giang
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 146/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Thái Nguyên
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 137/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Gia lai
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 136/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Quảng Ngãi
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 122/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Phú yên
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 126/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Kon Tum
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 127/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Đồng nai
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 144/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 1999-2004 của tỉnh Quảng Trị
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 152/1999/NĐ-CP ngày
Quy định việc người lao động và chuyên gia Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị định số 116/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh cuả TP Hà Nôi nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 118/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh cuả tỉnh Phú thọ nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 111/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh cuả tỉnh An Giang nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 112/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh cuả TP Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 119/1999/NĐ-CP ngày
Một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiepẹ đầu tư và hoạt động khoa học và công nghệ
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 113/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh cuả tỉnh Lâm Đồng nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 107/1999/NĐ-CP ngày
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh cuả tỉnh Lai Châu nhiệm kỳ 1999-2004
Chính phủCòn hiệu lực
Cơ quan trực thuộc
24 cơ quan trực thuộc
- Bộ Công an857 văn bản
- Bộ Công Thương1.518 văn bản
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 văn bản
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1.272 văn bản
- Bộ Giao thông vận tải1.765 văn bản
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư394 văn bản
- Bộ Khoa học và Công nghệ741 văn bản
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1.380 văn bản
- Bộ Ngoại giao897 văn bản
- Bộ Nội vụ890 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường147 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2.127 văn bản
- Bộ Quốc phòng780 văn bản
- Bộ Tài chính8.525 văn bản
- Bộ Tài nguyên và Môi trường866 văn bản
- Bộ Thông tin và Truyền thông724 văn bản
- Bộ Tư pháp655 văn bản
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch583 văn bản
- Bộ Xây dựng1.032 văn bản
- Bộ Y tế1.533 văn bản
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2.159 văn bản
- Thanh tra Chính phủ182 văn bản
- Ủy ban Dân tộc103 văn bản
- Văn phòng Chính phủ5.433 văn bản
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ | Tên chính thức | — |
Các cách ghi trong văn bản (2)
Đây là cách tên cơ quan được in trong các văn bản, chưa phải tên chính thức.
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
Lịch sử thay đổi
Chưa ghi nhận thay đổi nào.
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Cấp phó
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng