Cơ quan trung ươngChính phủ
Chính phủ
Thông tin về cơ quan
- Cơ quan trực thuộc
- 24 cơ quan
- Chức danh
- 7 chức danh
Chưa ghi nhận Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Nghị quyết | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 114 | 114 | |
| 2025 | 72 | 72 | |
| 2024 | 31 | 31 | |
| 2023 | 49 | 49 | |
| 2022 | 41 | 41 | |
| 2021 | 30 | 30 | |
| 2020 | 42 | 42 | |
| 2019 | 35 | 35 | |
| 2018 | 88 | 88 | |
| 2017 | 46 | 46 | |
| 2016 | 27 | 27 | |
| 2015 | 20 | 20 | |
| 2014 | 39 | 39 | |
| 2013 | 68 | 68 | |
| 2012 | 36 | 36 | |
| 2011 | 101 | 101 | |
| 2010 | 72 | 72 | |
| 2009 | 53 | 53 | |
| 2008 | 33 | 33 | |
| 2007 | 10 | 10 | |
| 2006 | 8 | 8 | |
| 2005 | 18 | 18 | |
| 2004 | 19 | 19 | |
| 2003 | 16 | 16 | |
| 2002 | 14 | 14 | |
| 2001 | 12 | 12 | |
| 2000 | 15 | 15 | |
| 1999 | 14 | 14 | |
| 1998 | 11 | 11 | |
| 1997 | 15 | 15 | |
| 1994 | 1 | 1 | |
| 1993 | 10 | 10 |
14 văn bản
-
Nghị quyết số 14/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2002
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị quyết số 13/2002/NQ-CP ngày
Các giải pháp kiềm chế gia tăng và tiến tới giảm dần tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông
Chính phủHết hiệu lực
-
Nghị quyết số 12/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10/2002
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9 năm 2002
Chính phủChưa rõ hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Nghị quyết số 10/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 8 năm 2002
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị quyết số 09/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 7/2002
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 08/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6 năm 2002
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 07/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 5/2002
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 06/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 4/2002
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 05/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết của Chính phủ về một số giải pháp để triển khai thực hiện kế hoạch kinh tế - xã hội năm 2002
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
Nghị quyết số 04/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 3/2002
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 03/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 2/2002
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 02/2002/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 1/2002
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 01/2002/NQ-CP ngày
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 12/2001
Chính phủChưa rõ hiệu lực
Cơ quan trực thuộc
24 cơ quan trực thuộc
- Bộ Công an852 văn bản
- Bộ Công Thương1.512 văn bản
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 văn bản
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1.171 văn bản
- Bộ Giao thông vận tải1.762 văn bản
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư392 văn bản
- Bộ Khoa học và Công nghệ741 văn bản
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1.379 văn bản
- Bộ Ngoại giao897 văn bản
- Bộ Nội vụ884 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường147 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2.126 văn bản
- Bộ Quốc phòng777 văn bản
- Bộ Tài chính8.512 văn bản
- Bộ Tài nguyên và Môi trường854 văn bản
- Bộ Thông tin và Truyền thông724 văn bản
- Bộ Tư pháp652 văn bản
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch583 văn bản
- Bộ Xây dựng1.032 văn bản
- Bộ Y tế1.533 văn bản
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2.159 văn bản
- Thanh tra Chính phủ182 văn bản
- Ủy ban Dân tộc103 văn bản
- Văn phòng Chính phủ5.433 văn bản
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ | Tên chính thức | — |
Các cách ghi trong văn bản (2)
Đây là cách tên cơ quan được in trong các văn bản, chưa phải tên chính thức.
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
Lịch sử thay đổi
Chưa ghi nhận thay đổi nào.
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Cấp phó
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng