Cơ quan trung ươngChính phủ
Chính phủ
Thông tin về cơ quan
- Cơ quan trực thuộc
- 24 cơ quan
- Chức danh
- 7 chức danh
Chưa ghi nhận Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Nghị quyết | Nghị định | Công văn | Điều hành | Đính chính | Thông tư | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75 | 60 | 1 | 136 | ||||
| 2025 | 60 | 88 | 1 | 149 | ||||
| 2024 | 38 | 38 | 76 | |||||
| 2023 | 58 | 20 | 1 | 79 | ||||
| 2022 | 41 | 25 | 66 | |||||
| 2021 | 33 | 37 | 1 | 1 | 72 | |||
| 2020 | 42 | 35 | 2 | 79 | ||||
| 2019 | 36 | 25 | 5 | 1 | 67 | |||
| 2018 | 95 | 31 | 3 | 1 | 130 | |||
| 2017 | 61 | 23 | 2 | 86 | ||||
| 2016 | 44 | 37 | 1 | 82 | ||||
| 2015 | 30 | 11 | 1 | 2 | 44 | |||
| 2014 | 30 | 11 | 1 | 42 | ||||
| 2013 | 60 | 23 | 83 | |||||
| 2012 | 29 | 15 | 44 | |||||
| 2011 | 93 | 21 | 1 | 115 | ||||
| 2010 | 58 | 8 | 1 | 67 | ||||
| 2009 | 24 | 16 | 1 | 2 | 43 | |||
| 2008 | 12 | 7 | 19 | |||||
| 2007 | 2 | 2 | 4 | |||||
| 2006 | 3 | 27 | 30 | |||||
| 2005 | 6 | 6 | 12 | |||||
| 2004 | 8 | 11 | 19 | |||||
| 2003 | 9 | 11 | 20 | |||||
| 2002 | 10 | 12 | 2 | 24 | ||||
| 2001 | 9 | 7 | 16 | |||||
| 2000 | 9 | 11 | 20 | |||||
| 1999 | 9 | 20 | 1 | 30 | ||||
| 1998 | 9 | 15 | 7 | 31 | ||||
| 1997 | 3 | 24 | 27 | |||||
| 1996 | 36 | 1 | 37 | |||||
| 1995 | 22 | 22 | ||||||
| 1994 | 53 | 53 | ||||||
| 1993 | 4 | 43 | 47 | |||||
| 1992 | 14 | 14 | ||||||
| 1988 | 1 | 1 |
16 văn bản
-
Về thành lập xã Lâm Thuỷ thuộc huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 17/1999/NĐ/CP ngày 29/3/199 về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 09/2001/NQ-CP ngày
Về tăng cường thu hút và nâng cao hiệu quả đầu tư tiếp thu nước ngoài thời kỳ 2001-2005
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 08/2001/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp chính phủ thường kỳ tháng 7/2001
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 07/2001/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 6/2001
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 06/2001/NQ-CP ngày
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 5/2001
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 05/2001/NQ-CP ngày
Về việc bổ sung một số giải pháp điều hành kế hoạch kinh tế năm 2001
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
Nghị quyết số 04/2001/NQ-CP ngày
Phiên họp thường kỳ tháng 4 năm 2001
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 03/2001/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 3/2001
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 02/2001/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 02/2001
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị quyết số 01/2001/NQ-CP ngày
Nghị quyết phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 1/2001
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị định số 06/2001/NĐ-CP ngày
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 63/CP ngày 24/10/1996 quy định chi tiết về sở hữu công nghiệp
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị định số 04/2001/NĐ-CP ngày
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam năm 1999 về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ;sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc chuyển sang công chức quốc phòng
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị định số 03/2001/NĐ-CP ngày
Sửa đổi bổ sung một số điều NĐ 28/CVP ngày 28/3/1997 về đổi mới quản lý tiền lương, thu nhập trong các DNNN
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Nghị định số 02/2001/NĐ-CP ngày
Nghị định quy định chi tiết thi hành Bộ Luật Lao động và Luật Giáo dục về dạy nghề
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
Nghị định số 01/2001/NĐ-CP ngày
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
Cơ quan trực thuộc
24 cơ quan trực thuộc
- Bộ Công an869 văn bản
- Bộ Công Thương1.577 văn bản
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 văn bản
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1.306 văn bản
- Bộ Giao thông vận tải1.794 văn bản
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư411 văn bản
- Bộ Khoa học và Công nghệ771 văn bản
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1.411 văn bản
- Bộ Ngoại giao902 văn bản
- Bộ Nội vụ940 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường149 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2.147 văn bản
- Bộ Quốc phòng795 văn bản
- Bộ Tài chính8.561 văn bản
- Bộ Tài nguyên và Môi trường879 văn bản
- Bộ Thông tin và Truyền thông734 văn bản
- Bộ Tư pháp682 văn bản
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch594 văn bản
- Bộ Xây dựng1.080 văn bản
- Bộ Y tế1.572 văn bản
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2.199 văn bản
- Thanh tra Chính phủ195 văn bản
- Ủy ban Dân tộc116 văn bản
- Văn phòng Chính phủ7.177 văn bản
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ | Tên chính thức | — |
Các cách ghi trong văn bản (2)
Đây là cách tên cơ quan được in trong các văn bản, chưa phải tên chính thức.
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
Lịch sử thay đổi
Chưa ghi nhận thay đổi nào.
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Cấp phó
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng