Cơ quan trung ươngChính phủ
Chính phủ
Thông tin về cơ quan
- Cơ quan trực thuộc
- 24 cơ quan
- Chức danh
- 7 chức danh
Chưa ghi nhận Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Nghị định | Nghị quyết | Công văn | Điều hành | Đính chính | Báo cáo | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 57 | 74 | 131 | |||||
| 2025 | 84 | 55 | 1 | 140 | ||||
| 2024 | 37 | 31 | 68 | |||||
| 2023 | 18 | 48 | 66 | |||||
| 2022 | 27 | 41 | 68 | |||||
| 2021 | 38 | 29 | 1 | 1 | 69 | |||
| 2020 | 38 | 42 | 2 | 82 | ||||
| 2019 | 28 | 35 | 5 | 68 | ||||
| 2018 | 34 | 87 | 2 | 123 | ||||
| 2017 | 26 | 45 | 2 | 73 | ||||
| 2016 | 33 | 20 | 53 | |||||
| 2015 | 10 | 15 | 1 | 26 | ||||
| 2014 | 12 | 31 | 1 | 44 | ||||
| 2013 | 30 | 60 | 90 | |||||
| 2012 | 15 | 30 | 45 | |||||
| 2011 | 21 | 59 | 1 | 81 | ||||
| 2010 | 10 | 54 | 64 | |||||
| 2009 | 13 | 18 | 1 | 32 | ||||
| 2008 | 6 | 8 | 14 | |||||
| 2007 | 1 | 1 | ||||||
| 2006 | 20 | 3 | 23 | |||||
| 2005 | 9 | 6 | 15 | |||||
| 2004 | 10 | 8 | 18 | |||||
| 2003 | 12 | 9 | 21 | |||||
| 2002 | 13 | 10 | 2 | 25 | ||||
| 2001 | 9 | 9 | 18 | |||||
| 2000 | 9 | 7 | 16 | |||||
| 1999 | 19 | 9 | 1 | 29 | ||||
| 1998 | 15 | 8 | 7 | 30 | ||||
| 1997 | 24 | 3 | 27 | |||||
| 1996 | 38 | 1 | 39 | |||||
| 1995 | 27 | 27 | ||||||
| 1994 | 61 | 61 | ||||||
| 1993 | 50 | 4 | 54 | |||||
| 1992 | 16 | 16 | ||||||
| 1988 | 1 | 1 |
27 văn bản
-
NĐ thành lập thị trấn và một số xã thuộc các huyện Sơn hà và Nghĩa hành tỉnh Quảng Ngãi
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
NQ phiên họp Chính phủ tháng 11 năm 1997
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NQ phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 1997
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Bạc Liêu nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Cà Mau nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Quảng nam nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu cử bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Hải Dương Nam nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh quảng Bình nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phe chuẩn số đơn vị bầu củe, các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Hà Nam nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND của tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND thành phố Đà Nẵng nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Bắc Cạn nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi dơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Phú thọ nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử , và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Bắc Giang nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NĐ. Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu bổ sung của mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HDND tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 1994-1999
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Ban hành Điều lệ mẫu Quỹ tín dụng nhân dân
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Về chuyển đổi, đăng ký Hợp tác xã và tổ chức hoạt động của Liên hiệp hợp tác xã
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
Về việc sửa đổi Điều 7 Quy chế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà tại Việt Nam
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
NĐ điều chỉnh địa giới hành chính một số xã thuộc các huyện Yên Minh, Bắc Quang tỉnh Hà Giang
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
NĐ giải quyết tiền lương và trợ cấp năm 1997 đối với công chức viên chức hành chính, sự nghiệp, ngưòi nghỉ hưu, nghỉ mất sức, lực lượng vũ trang, cán bộ xã phường và một số đối tượng hưởng chính sách xã hội
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
NQ nội dung phiên họp thường kỳ cuối năm 1996 của chính phủ
Chính phủChưa rõ hiệu lực
-
Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng đất đai
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
Về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp đối với hợp tác xã
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
-
Về việc thành lập đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Đà Nẵng
Chính phủĐã đến ngày có hiệu lực
Cơ quan trực thuộc
24 cơ quan trực thuộc
- Bộ Công an858 văn bản
- Bộ Công Thương1.511 văn bản
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 văn bản
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1.270 văn bản
- Bộ Giao thông vận tải1.762 văn bản
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư394 văn bản
- Bộ Khoa học và Công nghệ741 văn bản
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1.380 văn bản
- Bộ Ngoại giao897 văn bản
- Bộ Nội vụ889 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường147 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2.127 văn bản
- Bộ Quốc phòng781 văn bản
- Bộ Tài chính8.525 văn bản
- Bộ Tài nguyên và Môi trường859 văn bản
- Bộ Thông tin và Truyền thông723 văn bản
- Bộ Tư pháp655 văn bản
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch583 văn bản
- Bộ Xây dựng1.032 văn bản
- Bộ Y tế1.533 văn bản
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2.159 văn bản
- Thanh tra Chính phủ182 văn bản
- Ủy ban Dân tộc103 văn bản
- Văn phòng Chính phủ5.433 văn bản
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ | Tên chính thức | — |
Các cách ghi trong văn bản (2)
Đây là cách tên cơ quan được in trong các văn bản, chưa phải tên chính thức.
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
Lịch sử thay đổi
Chưa ghi nhận thay đổi nào.
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Cấp phó
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng