Cơ quan trung ươngChính phủ
Chính phủ
Thông tin về cơ quan
- Cơ quan trực thuộc
- 24 cơ quan
- Chức danh
- 7 chức danh
Chưa ghi nhận Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Nghị định | Nghị quyết | Quyết định | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2 | 2 | |||
| 2025 | 44 | 2 | 46 | ||
| 2024 | 48 | 48 | |||
| 2023 | 41 | 1 | 42 | ||
| 2022 | 47 | 2 | 49 | ||
| 2021 | 68 | 1 | 69 | ||
| 2020 | 80 | 3 | 83 | ||
| 2019 | 43 | 43 | |||
| 2018 | 74 | 74 | |||
| 2017 | 100 | 100 | |||
| 2016 | 90 | 90 | |||
| 2015 | 92 | 92 | |||
| 2014 | 81 | 1 | 82 | ||
| 2013 | 159 | 159 | |||
| 2012 | 79 | 1 | 80 | ||
| 2011 | 84 | 1 | 85 | ||
| 2010 | 82 | 82 | |||
| 2009 | 85 | 1 | 86 | ||
| 2008 | 57 | 9 | 66 | ||
| 2007 | 20 | 4 | 24 | ||
| 2006 | 29 | 4 | 33 | ||
| 2005 | 91 | 1 | 92 | ||
| 2004 | 89 | 89 | |||
| 2003 | 98 | 98 | |||
| 2002 | 44 | 1 | 1 | 46 | |
| 2001 | 59 | 59 | |||
| 2000 | 25 | 2 | 27 | ||
| 1999 | 52 | 52 | |||
| 1998 | 48 | 48 | |||
| 1997 | 39 | 1 | 40 | ||
| 1996 | 15 | 15 | |||
| 1995 | 36 | 36 | |||
| 1994 | 27 | 27 | |||
| 1993 | 50 | 50 | |||
| 1992 | 10 | 1 | 11 | ||
| 1977 | 1 | 1 | |||
| 1963 | 1 | 1 |
1 văn bản
-
Quyết định số 01/QĐ-UB-AN ngày
Về tiêu chuẩn xét đăng ký thường trú cho những người từ các tỉnh khác đến cư trú tại thành phố Hồ Chí Minh
Chính phủHết hiệu lựcThiếu toàn văn
Cơ quan trực thuộc
24 cơ quan trực thuộc
- Bộ Công an869 văn bản
- Bộ Công Thương1.578 văn bản
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 văn bản
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1.308 văn bản
- Bộ Giao thông vận tải1.796 văn bản
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư411 văn bản
- Bộ Khoa học và Công nghệ772 văn bản
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1.413 văn bản
- Bộ Ngoại giao902 văn bản
- Bộ Nội vụ942 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường149 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2.148 văn bản
- Bộ Quốc phòng796 văn bản
- Bộ Tài chính8.564 văn bản
- Bộ Tài nguyên và Môi trường882 văn bản
- Bộ Thông tin và Truyền thông739 văn bản
- Bộ Tư pháp682 văn bản
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch594 văn bản
- Bộ Xây dựng1.080 văn bản
- Bộ Y tế1.574 văn bản
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2.201 văn bản
- Thanh tra Chính phủ195 văn bản
- Ủy ban Dân tộc116 văn bản
- Văn phòng Chính phủ7.176 văn bản
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ | Tên chính thức | — |
Các cách ghi trong văn bản (2)
Đây là cách tên cơ quan được in trong các văn bản, chưa phải tên chính thức.
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
Lịch sử thay đổi
Chưa ghi nhận thay đổi nào.
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Cấp phó
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng