Cơ quan trung ươngChính phủ
Chính phủ
Thông tin về cơ quan
- Cơ quan trực thuộc
- 24 cơ quan
- Chức danh
- 7 chức danh
Chưa ghi nhận Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Nghị định | Nghị quyết | Quyết định | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 289 | 31 | 320 | ||
| 2025 | 224 | 10 | 234 | ||
| 2024 | 91 | 91 | |||
| 2023 | 33 | 33 | |||
| 2022 | 53 | 53 | |||
| 2021 | 27 | 27 | |||
| 2020 | 41 | 41 | |||
| 2019 | 30 | 30 | |||
| 2018 | 55 | 1 | 56 | ||
| 2017 | 28 | 1 | 29 | ||
| 2016 | 47 | 4 | 51 | ||
| 2015 | 26 | 4 | 30 | ||
| 2014 | 30 | 5 | 35 | ||
| 2013 | 31 | 4 | 35 | ||
| 2012 | 12 | 1 | 13 | ||
| 2011 | 22 | 7 | 29 | ||
| 2010 | 30 | 11 | 41 | ||
| 2009 | 21 | 20 | 41 | ||
| 2008 | 15 | 8 | 23 | ||
| 2007 | 1 | 1 | |||
| 2006 | 5 | 5 | |||
| 2005 | 41 | 7 | 48 | ||
| 2004 | 105 | 5 | 110 | ||
| 2003 | 55 | 6 | 61 | ||
| 2002 | 40 | 3 | 43 | ||
| 2001 | 22 | 3 | 25 | ||
| 2000 | 29 | 3 | 32 | ||
| 1999 | 92 | 2 | 94 | ||
| 1998 | 18 | 18 | |||
| 1997 | 31 | 6 | 37 | ||
| 1996 | 6 | 6 | |||
| 1995 | 24 | 24 | |||
| 1994 | 19 | 1 | 2 | 22 | |
| 1993 | 4 | 1 | 5 | ||
| 1991 | 1 | 1 | |||
| 1987 | 1 | 1 |
32 văn bản
-
Nghị định số 77/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh mức lương tối thiểu, mức trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 75/2000/NĐ-CP ngày
Về công chứng, chứng thực
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 71/2000/NĐ-CP ngày
Quy định việc kéo dài thời gian công tác của cán bộ, công chức đến độ tuổi nghỉ hưu
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày
Thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 66/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính xã Viên Sơn để thành lập phường Phú Thịnh và mở rộng phường Quang Trung thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 64/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành để tái lập huyện Châu Thành A tỉnh Cần Thơ
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị quyết số 17/2000/NQ-CP ngày
Phiên họp Chính phủ thường kỹ tháng 10 năm 2000
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 65/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Ninh Sơn để tái lập huyện Bắc ái tỉnh Ninh Thuận
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 60/2000/NĐ-CP ngày
Quy định việc thi hành phạt cải tạo không giam giữ
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 61/2000/NĐ-CP ngày
Quy định việc thi hành hình hạt tù cho hưởng án treo
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 63/2000/NĐ-CP ngày
Thành lập thị trấn huyện lỵ huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 62/2000/NĐ-CP ngày
Thành lập xã thuộc các huyện Đơn Dương, Đức Trọng và Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị quyết số 15/2000/NQ-CP ngày
Một số chủ trương và giải pháp tiếp tục khắc phục hậu quả lũ lụt, sớm ổn định đời sống nhân dân, xử lý kịp thời những vấn đề mới nảy sinh nhằm đảm bảo yêu cầu phát triển nhanh và bền vững về kinh tế xã hội vùng đồng bằng sông Cửu Long
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 54/2000/NĐ-CP ngày
Bảo hộ quyền sở hữu CN đối với bí mật kinh doanh, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại và bảo hộ quyền chông cạnh tranh không lành mạnh liên quan tới sở hữu công nghiệp
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 51/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Hồng Dân để thành lập huyện Phước Long tỉnh Bạc Liêu
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 53/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính mở rộng thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 52/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bảo lạc để thành lập huyện Bảo Lâm tỉnh Cao Bằng
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 50/2000/NĐ-CP ngày
Thành lập Thị trấn huyện lỵ huyên Phù Cừ tỉnh Hưng Yên
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị quyết số 13/2000/NQ-CP ngày
Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 8/2000
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 43/2000/NĐ-CP ngày
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 36/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bắc Hà để tái lập huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 33/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính huyện Kiên Hải và huyện Kiên Lương tỉnh Kiên Giang
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 30/2000/NĐ-CP ngày
Bãi bỏ một số giấy phép và chuyển một số giấy phép thành điều kiện kinh doanh
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 31/2000/NĐ-CP ngày
Thành lập thị trấn huyện lỵ huyện Minh Hoá tỉnh Quảng Bình
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 32/2000/NĐ-CP ngày
Điều chỉnh địa giới hành chính các xã Vạn Lương, Vạn Hưng và thị trấn Vạn Giã huyện Vạn Ninh tỉnh Khánh Hoà
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 29/2000/NĐ-CP ngày
Về việc thành lập các xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 27/2000/NĐ-CP ngày
Về việc thành lập huyện Vũ Quang thuộc tỉnh Hà Tĩnh
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 28/2000/NĐ-CP ngày
Về việc thành lập thị trấn thuộc các huyện Thốt Nốt, Ô Môn và Phụng Hiệp, tỉnh Cần Thơ
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 21/2000/NĐ-CP ngày
Thành lập thị xã Cam Ranh tỉnh Khánh Hoà và thành lập các phường thuộc thị xã
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 19/2000/NĐ-CP ngày
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 17/2000/NĐ-CP ngày
Tổ chức và hoạt động của Thanh tra chứng khoán
Chính phủCòn hiệu lực
-
Nghị định số 10/2000/NĐ-CP ngày
V/v quy định tiền lương tối thiểu trong các doanh nghiệp
Chính phủCòn hiệu lực
Cơ quan trực thuộc
24 cơ quan trực thuộc
- Bộ Công an869 văn bản
- Bộ Công Thương1.578 văn bản
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo20 văn bản
- Bộ Giáo dục và Đào tạo1.308 văn bản
- Bộ Giao thông vận tải1.798 văn bản
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư411 văn bản
- Bộ Khoa học và Công nghệ772 văn bản
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội1.412 văn bản
- Bộ Ngoại giao902 văn bản
- Bộ Nội vụ942 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường149 văn bản
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn2.148 văn bản
- Bộ Quốc phòng796 văn bản
- Bộ Tài chính8.589 văn bản
- Bộ Tài nguyên và Môi trường883 văn bản
- Bộ Thông tin và Truyền thông739 văn bản
- Bộ Tư pháp682 văn bản
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch594 văn bản
- Bộ Xây dựng1.080 văn bản
- Bộ Y tế1.574 văn bản
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam2.201 văn bản
- Thanh tra Chính phủ195 văn bản
- Ủy ban Dân tộc116 văn bản
- Văn phòng Chính phủ7.176 văn bản
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ | Tên chính thức | — |
Các cách ghi trong văn bản (2)
Đây là cách tên cơ quan được in trong các văn bản, chưa phải tên chính thức.
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
| The Government of the Socialist Republic of Viet Nam | Cách ghi trong văn bản | — |
Lịch sử thay đổi
Chưa ghi nhận thay đổi nào.
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm
- Thủ tướng
- Tổng Thanh tra
Cấp phó
- Phó Thủ tướng
- Phó Tổng Thanh tra
- Thứ trưởng