Bộ và cơ quan ngang bộBộ
Bộ Nội vụ
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 3 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản thành lập và điều chỉnh cơ quan
- 176/2025/QH15Thay đổi cơ quan ·
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Thông tư | Quyết định | Thông tư liên tịch | Văn bản hợp nhất | Nghị quyết | Chỉ thị | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26 | 10 | 36 | |||||
| 2025 | 27 | 1 | 3 | 1 | 32 | |||
| 2024 | 14 | 11 | 25 | |||||
| 2023 | 18 | 1 | 5 | 1 | 25 | |||
| 2022 | 14 | 1 | 9 | 24 | ||||
| 2021 | 6 | 1 | 4 | 11 | ||||
| 2020 | 7 | 3 | 10 | |||||
| 2019 | 14 | 2 | 12 | 28 | ||||
| 2018 | 14 | 1 | 3 | 18 | ||||
| 2017 | 10 | 6 | 16 | |||||
| 2016 | 6 | 2 | 10 | 1 | 19 | |||
| 2015 | 9 | 2 | 46 | 57 | ||||
| 2014 | 19 | 3 | 17 | 39 | ||||
| 2013 | 9 | 22 | 11 | 1 | 43 | |||
| 2012 | 16 | 9 | 7 | 32 | ||||
| 2011 | 15 | 7 | 23 | 45 | ||||
| 2010 | 13 | 10 | 6 | 29 | ||||
| 2009 | 13 | 30 | 9 | 52 | ||||
| 2008 | 10 | 23 | 15 | 1 | 49 | |||
| 2007 | 2 | 8 | 1 | 11 | ||||
| 2006 | 2 | 6 | 1 | 9 | ||||
| 2005 | 5 | 40 | 3 | 48 | ||||
| 2004 | 4 | 65 | 1 | 1 | 71 | |||
| 2003 | 1 | 39 | 40 | |||||
| 2002 | 1 | 13 | 14 | |||||
| 2001 | 1 | 1 | ||||||
| 1997 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1996 | 1 | 1 | ||||||
| 1995 | 9 | 3 | 1 | 13 | ||||
| 1994 | 1 | 1 | ||||||
| 1993 | 5 | 1 | 1 | 7 | ||||
| 1992 | 2 | 2 | ||||||
| 1991 | 1 | 1 | ||||||
| 1990 | 1 | 1 | ||||||
| 1989 | 1 | 1 | ||||||
| 1988 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 1986 | 2 | 2 | ||||||
| 1982 | 1 | 1 | ||||||
| 1980 | 1 | 2 | 3 | |||||
| 1975 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1972 | 1 | 1 | ||||||
| 1970 | 1 | 1 | ||||||
| 1967 | 2 | 2 | ||||||
| 1965 | 4 | 4 | ||||||
| 1964 | 3 | 3 | ||||||
| 1962 | 1 | 1 | ||||||
| 1961 | 1 | 1 | ||||||
| 1959 | 2 | 2 | ||||||
| 1958 | 1 | 1 | ||||||
| 1957 | 1 | 1 | ||||||
| 1956 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1951 | 1 | 1 | ||||||
| 1950 | 1 | 1 | ||||||
| 1949 | 1 | 1 | ||||||
| 1948 | 1 | 1 | ||||||
| 1945 | 2 | 2 |
18 văn bản
-
Thông tư số 14/2018/TT-BNV ngày
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 04/2012/TT-BNV hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố.
Bộ Nội vụĐã đến ngày có hiệu lựcChưa định dạng
-
Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BNV ngày
Hợp nhất Nghị định quy định mẫu huân chương, huy chương, huy hiệu, kỷ niệm chương; mẫu bằng, khung, hộp, cờ của các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua; quản lý, cấp phát, cấp đổi, cấp lại, thu hồi hiện vật khen thưởng.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BNV ngày
Hợp nhất Thông tư hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BNV ngày
Hợp nhất Nghị định về chính sách tinh giản biên chế.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 13/2018/TT-BNV ngày
Sửa đổi khoản 8 mục III Thông tư 79/2005/TT-BNV hướng dẫn chuyển xếp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức khi thay đổi công việc và các trường hợp được chuyển công tác từ lực lượng vũ trang, cơ yếu và công ty nhà nước vào làm việc trong các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 12/2018/TT-BNV ngày
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 11/2018/TT-BNV ngày
Ban hành Bộ chỉ tiêu thống kê về thanh niên Việt Nam.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 09/2018/TT-BNV ngày
Quy định mã số ngạch công chức quản lý thị trường.
Bộ Nội vụHết hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 10/2018/TT-BNV ngày
Quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 08/2018/TT-BNV ngày
Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức trợ cấp hàng tháng từ ngày 01/07/2018 đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20/06/1975 của Hội đồng Chính phủ và Quyết định số 111-HĐBT ngày 13/10/1981 của Hội đồng Bộ trưởng.
Bộ Nội vụHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 07/2018/TT-BNV ngày
Quy định việc bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp giáo viên dự bị đại học.
Bộ Nội vụHết hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 06/2018/TT-BNV ngày
Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội và hội.
Bộ Nội vụHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 05/2018/TT-BNV ngày
Quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức Âm thanh viên, Phát thanh viên, Kỹ thuật dựng phim, Quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 04/2018/TT-BNV ngày
Hướng dẫn về thẩm quyền, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, thay thế và phụ cấp trách nhiệm công việc của kế toán trưởng, phụ trách kế toán của các đơn vị kế toán trong lĩnh vực kế toán nhà nước.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 03/2018/TT-BNV ngày
Quy định chế độ báo cáo thống kê ngành Nội vụ.
Bộ Nội vụHết hiệu lựcChưa định dạng
-
Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ năm 2017.
Bộ Nội vụĐã đến ngày có hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 01/2018/TT-BNV ngày
Hướng dẫn một số điều của Nghị định 101/2017/NĐ-CP về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức.
Bộ Nội vụHết hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 02/2018/TT-BNV ngày
Quy định mã số chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Bộ Nội vụ | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
- Chuyển chức năng sang Bộ Dân tộc và Tôn giáo (một phần) Căn cứ: 176/2025/QH15
- Hợp nhất vào cơ quan này: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (một phần) Căn cứ: 176/2025/QH15
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
Cấp phó
- Thứ trưởng
Người đứng đầu đơn vị trực thuộc
- Chánh văn phòng