Cơ quan trung ươngChủ tịch nước
Chủ tịch nước
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 2 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Quyết định | Lệnh | Sắc lệnh | Luật | Pháp lệnh | Sắc luật | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28 | 28 | ||||||
| 2025 | 89 | 89 | 178 | |||||
| 2024 | 183 | 31 | 214 | |||||
| 2023 | 167 | 17 | 184 | |||||
| 2022 | 87 | 13 | 100 | |||||
| 2021 | 163 | 3 | 166 | |||||
| 2020 | 171 | 18 | 189 | |||||
| 2019 | 189 | 18 | 207 | |||||
| 2018 | 215 | 17 | 232 | |||||
| 2017 | 218 | 18 | 236 | |||||
| 2016 | 189 | 189 | ||||||
| 2015 | 181 | 181 | ||||||
| 2014 | 128 | 3 | 1 | 132 | ||||
| 2013 | 173 | 173 | ||||||
| 2012 | 132 | 6 | 1 | 139 | ||||
| 2011 | 150 | 2 | 3 | 1 | 156 | |||
| 2010 | 20 | 2 | 2 | 24 | ||||
| 2000 | 1 | 1 | ||||||
| 1999 | 1 | 2 | 3 | |||||
| 1998 | 1 | 1 | ||||||
| 1995 | 2 | 2 | ||||||
| 1994 | 4 | 2 | 6 | |||||
| 1993 | 5 | 5 | ||||||
| 1959 | 8 | 8 | ||||||
| 1958 | 17 | 17 | ||||||
| 1957 | 27 | 4 | 31 | |||||
| 1956 | 7 | 7 | ||||||
| 1955 | 9 | 9 | ||||||
| 1954 | 3 | 3 | ||||||
| 1953 | 3 | 3 | ||||||
| 1952 | 13 | 13 | ||||||
| 1951 | 26 | 26 | ||||||
| 1950 | 24 | 24 | ||||||
| 1949 | 24 | 24 | ||||||
| 1948 | 6 | 6 | ||||||
| 1947 | 4 | 4 | ||||||
| 1946 | 23 | 23 | ||||||
| 1945 | 20 | 20 |
3 văn bản
-
Lệnh của Chủ tịch nước số 07/L-CTN ngày 16/9/1999 về việc công bố Pháp lệnh Nghĩa vụ lao động công ích.
Chủ tịch nướcChưa rõ hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc công bố Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí; Luật Doanh nghiệp; Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Chủ tịch nướcĐã đến ngày có hiệu lực
-
Lệnhcủa Chủ tịch nước về việc công bố Pháp lệnh Du lịch.UBND TP Hồ Chí Minh
Chủ tịch nướcChưa rõ hiệu lựcThiếu toàn văn
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Chủ tịch nước | Tên chính thức | — |
Các cách ghi trong văn bản (1)
Đây là cách tên cơ quan được in trong các văn bản, chưa phải tên chính thức.
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| The President of the Socialist Republic of Vietnam | Cách ghi trong văn bản | — |
Lịch sử thay đổi
Chưa ghi nhận thay đổi nào.
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Chủ tịch nước
Cấp phó
- Phó Chủ tịch