Bộ và cơ quan ngang bộBộ
Bộ Xây dựng
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 2 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản thành lập và điều chỉnh cơ quan
- 176/2025/QH15Thay đổi cơ quan ·
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Thông tư | Quyết định | Thông tư liên tịch | Chỉ thị | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | 6 | ||||
| 2024 | 5 | 5 | ||||
| 2023 | 3 | 3 | ||||
| 2022 | 2 | 2 | ||||
| 2021 | 10 | 10 | ||||
| 2020 | 3 | 3 | ||||
| 2019 | 20 | 20 | ||||
| 2018 | 6 | 6 | ||||
| 2017 | 13 | 13 | ||||
| 2016 | 24 | 1 | 25 | |||
| 2015 | 7 | 1 | 8 | |||
| 2014 | 14 | 3 | 17 | |||
| 2013 | 9 | 2 | 11 | |||
| 2012 | 10 | 1 | 11 | |||
| 2011 | 10 | 1 | 11 | |||
| 2010 | 20 | 1 | 21 | |||
| 2009 | 30 | 1 | 31 | |||
| 2008 | 17 | 13 | 1 | 31 | ||
| 2007 | 6 | 7 | 1 | 14 | ||
| 2006 | 2 | 2 | ||||
| 2005 | 8 | 9 | 1 | 18 | ||
| 2004 | 3 | 3 | ||||
| 2003 | 1 | 7 | 8 | |||
| 2002 | 3 | 3 | ||||
| 2001 | 6 | 6 | ||||
| 2000 | 7 | 9 | 16 | |||
| 1999 | 2 | 6 | 8 | |||
| 1998 | 2 | 2 | ||||
| 1997 | 3 | 1 | 4 | |||
| 1996 | 1 | 4 | 5 | |||
| 1995 | 1 | 1 | 2 | |||
| 1994 | 2 | 2 | ||||
| 1993 | 5 | 4 | 1 | 10 | ||
| 1992 | 1 | 1 | ||||
| 1991 | 1 | 1 | ||||
| 1990 | 3 | 3 | ||||
| 1989 | 2 | 1 | 3 | |||
| 1985 | 1 | 1 | ||||
| 1978 | 2 | 2 |
2 văn bản
-
Quyết định số 179/BXD-VKT ngày
Về giá thiết công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành.
Bộ Xây dựngHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 02/CP ngày 05/01/95 của Chính phủ đối với mặt hàng vật liệu xây dựng kinh doanh có điều kiện ở đô thị
Bộ Xây dựngHết hiệu lựcThiếu toàn văn
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Bộ Xây dựng | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
- Hợp nhất vào cơ quan này: Bộ Giao thông vận tải Căn cứ: 176/2025/QH15
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
Cấp phó
- Thứ trưởng