Bộ và cơ quan ngang bộBộ
Bộ Tài chính
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 10 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản thành lập và điều chỉnh cơ quan
- 176/2025/QH15Thay đổi cơ quan ·
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Thông tư | Quyết định | Thông tư liên tịch | Công văn | Chỉ thị | Nghị quyết | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 1 | ||||||
| 2025 | 8 | 8 | ||||||
| 2024 | 17 | 1 | 18 | |||||
| 2023 | 12 | 12 | ||||||
| 2022 | 19 | 19 | ||||||
| 2021 | 45 | 45 | ||||||
| 2020 | 52 | 52 | ||||||
| 2019 | 40 | 40 | ||||||
| 2018 | 57 | 57 | ||||||
| 2017 | 60 | 60 | ||||||
| 2016 | 163 | 8 | 171 | |||||
| 2015 | 110 | 1 | 22 | 133 | ||||
| 2014 | 125 | 18 | 143 | |||||
| 2013 | 139 | 38 | 177 | |||||
| 2012 | 141 | 6 | 38 | 185 | ||||
| 2011 | 124 | 30 | 154 | |||||
| 2010 | 121 | 5 | 30 | 156 | ||||
| 2009 | 157 | 8 | 13 | 1 | 179 | |||
| 2008 | 51 | 77 | 11 | 139 | ||||
| 2007 | 47 | 46 | 1 | 94 | ||||
| 2006 | 1 | 10 | 11 | |||||
| 2005 | 24 | 19 | 1 | 44 | ||||
| 2004 | 25 | 16 | 1 | 42 | ||||
| 2003 | 46 | 60 | 1 | 107 | ||||
| 2002 | 50 | 26 | 1 | 77 | ||||
| 2001 | 21 | 23 | 44 | |||||
| 2000 | 54 | 33 | 87 | |||||
| 1999 | 31 | 14 | 45 | |||||
| 1998 | 74 | 43 | 2 | 119 | ||||
| 1997 | 48 | 26 | 3 | 16 | 93 | |||
| 1996 | 41 | 30 | 2 | 73 | ||||
| 1995 | 49 | 19 | 2 | 70 | ||||
| 1994 | 57 | 2 | 2 | 61 | ||||
| 1993 | 46 | 1 | 1 | 48 | ||||
| 1992 | 25 | 1 | 2 | 28 | ||||
| 1991 | 49 | 10 | 1 | 2 | 62 | |||
| 1990 | 24 | 7 | 1 | 32 | ||||
| 1989 | 34 | 2 | 36 | |||||
| 1988 | 28 | 28 | ||||||
| 1987 | 32 | 2 | 34 | |||||
| 1986 | 17 | 1 | 2 | 20 | ||||
| 1985 | 11 | 11 | ||||||
| 1984 | 14 | 14 | ||||||
| 1983 | 22 | 1 | 23 | |||||
| 1982 | 19 | 1 | 20 | |||||
| 1981 | 13 | 13 | ||||||
| 1980 | 5 | 5 | ||||||
| 1979 | 7 | 7 | ||||||
| 1978 | 4 | 4 | ||||||
| 1977 | 6 | 6 | ||||||
| 1976 | 3 | 3 | ||||||
| 1975 | 1 | 2 | 3 | |||||
| 1956 | 1 | 1 |
14 văn bản
-
Hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng quỹ Bộ trưởng năm 1984
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn thi hành nghị quyết số 138-HĐBT ngày 19-11-1983 về việc xây dựng và quản lý ngân sách xã.
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Sửa đổi và bổ sung thông tư số 25-tc/nt ngày 05/12/1980 về việc thu và sử dụng 10% phí phục vụ đối với ngành du lịch
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn thi hành nghị quyết số 138-hđbt ngày 19-11-1983 của hội đồng bộ trưởng về cải tiến chế độ phân cấp quản lý ngân sách đối với cấp huyện.
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Qui định chế độ chi về đón tiếp chuyên gia nước ngoài công tác tại nước ta
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc bổ sung và hướng mục lục ngân sách Nhà nước
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 19 - TC/NT Hướng dẫn thi hành chế độ đãi ngộ thống nhất đối với chuyên gia được cử đi công tác ở các nước Châu Phi (Thay thế Thông tư 19/TC - NT ngày 26/8/1981)
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn chế độ thu về khuyến khích giao nộp nông sản
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định số lượng cán bộ ban thuế nông nghiệp xã và chế độ trợ cấp cán bộ thuế xã
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn việc điều tiết thuế nông nghiệp, thuế muối, và thuế công thương nghiệp cho ngân sách phường xã.
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 09 TC/ GTBÐ Sửa đổi, bổ sung thông tư số 45 - TC/GTBÐ ngày 26/ 12/ 1933 của Bộ Tài chính Hướng dẫn xử lý đối với hàng hóa, vật tư, thiết bị không có chủ nhận và chủ không nhận tại cảng Hải Phòng
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn việc điều tiết thuế nông nghiệp, thuế muối và thuế công thương nghiệp cho ngân sách phường, xã
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư 8-TC/NSÐP hướng dẫn việc điều tiết thuế nông nghiệp, thuế muối và thuế công thương nghiệp cho ngân sách phường, xã
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định chế độ chi tiêu đối với cán bộ công nhân viên chức đi công tác ngắn hạn ở Cămpuchia (dưới 1 năm)
Bộ Tài chínhHết hiệu lựcThiếu toàn văn
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
- Hợp nhất vào cơ quan này: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Căn cứ: 176/2025/QH15
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
Cấp phó
- Thứ trưởng
Người đứng đầu đơn vị trực thuộc
- Chánh văn phòng
- Cục trưởng
- Tổng cục trưởng
- Vụ trưởng
Cấp phó đơn vị trực thuộc
- Phó Cục trưởng
- Phó Tổng cục trưởng
- Phó Tổng giám đốc
- Phó Vụ trưởng