Bộ và cơ quan ngang bộBộ
Bộ Tài chính
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 10 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản thành lập và điều chỉnh cơ quan
- 176/2025/QH15Thay đổi cơ quan ·
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Thông tư | Quyết định | Công văn | Văn bản hợp nhất | Thông tư liên tịch | Chỉ thị | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 115 | 1 | 68 | 184 | ||||
| 2025 | 107 | 1 | 42 | 1 | 151 | |||
| 2024 | 68 | 1 | 26 | 95 | ||||
| 2023 | 47 | 19 | 66 | |||||
| 2022 | 40 | 32 | 72 | |||||
| 2021 | 61 | 21 | 82 | |||||
| 2020 | 45 | 63 | 108 | |||||
| 2019 | 31 | 1 | 67 | 99 | ||||
| 2018 | 54 | 14 | 68 | |||||
| 2017 | 46 | 11 | 57 | |||||
| 2016 | 116 | 11 | 16 | 1 | 144 | |||
| 2015 | 55 | 19 | 15 | 89 | ||||
| 2014 | 39 | 18 | 31 | 88 | ||||
| 2013 | 41 | 18 | 17 | 2 | 78 | |||
| 2012 | 46 | 15 | 1 | 20 | 82 | |||
| 2011 | 51 | 67 | 1 | 15 | 134 | |||
| 2010 | 67 | 66 | 3 | 12 | 1 | 1 | 150 | |
| 2009 | 54 | 70 | 1 | 17 | 2 | 144 | ||
| 2008 | 35 | 75 | 1 | 14 | 3 | 1 | 129 | |
| 2007 | 12 | 48 | 5 | 2 | 1 | 68 | ||
| 2006 | 2 | 13 | 22 | 4 | 41 | |||
| 2005 | 8 | 33 | 69 | 1 | 8 | 119 | ||
| 2004 | 8 | 34 | 96 | 9 | 147 | |||
| 2003 | 19 | 55 | 62 | 7 | 143 | |||
| 2002 | 34 | 36 | 141 | 4 | 1 | 216 | ||
| 2001 | 17 | 35 | 101 | 1 | 1 | 155 | ||
| 2000 | 29 | 44 | 21 | 1 | 95 | |||
| 1999 | 18 | 45 | 11 | 2 | 1 | 77 | ||
| 1998 | 83 | 35 | 13 | 1 | 132 | |||
| 1997 | 67 | 35 | 36 | 2 | 2 | 142 | ||
| 1996 | 51 | 11 | 22 | 1 | 85 | |||
| 1995 | 71 | 197 | 2 | 270 | ||||
| 1994 | 41 | 1 | 2 | 1 | 45 | |||
| 1993 | 71 | 17 | 5 | 5 | 98 | |||
| 1992 | 38 | 2 | 5 | 3 | 48 | |||
| 1991 | 35 | 1 | 31 | 2 | 1 | 70 | ||
| 1990 | 34 | 4 | 9 | 3 | 50 | |||
| 1989 | 14 | 3 | 3 | 1 | 21 | |||
| 1988 | 13 | 2 | 15 | |||||
| 1987 | 23 | 6 | 1 | 5 | 35 | |||
| 1986 | 10 | 2 | 7 | 19 | ||||
| 1985 | 7 | 1 | 8 | |||||
| 1984 | 14 | 2 | 16 | |||||
| 1983 | 18 | 4 | 22 | |||||
| 1982 | 9 | 3 | 12 | |||||
| 1981 | 16 | 16 | ||||||
| 1980 | 12 | 2 | 14 | |||||
| 1979 | 6 | 1 | 7 | |||||
| 1978 | 4 | 1 | 5 | |||||
| 1977 | 6 | 6 | ||||||
| 1976 | 8 | 8 | ||||||
| 1975 | 8 | 1 | 1 | 10 | ||||
| 1974 | 12 | 1 | 13 | |||||
| 1973 | 5 | 5 | ||||||
| 1972 | 10 | 1 | 11 | |||||
| 1971 | 10 | 1 | 11 | |||||
| 1970 | 12 | 2 | 14 | |||||
| 1969 | 4 | 1 | 5 | |||||
| 1968 | 3 | 3 | 6 | |||||
| 1967 | 1 | 1 | ||||||
| 1966 | 5 | 1 | 6 | |||||
| 1965 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1964 | 11 | 1 | 12 | |||||
| 1963 | 5 | 1 | 6 | |||||
| 1962 | 8 | 2 | 1 | 11 | ||||
| 1961 | 2 | 2 | 4 | |||||
| 1960 | 9 | 1 | 10 | |||||
| 1959 | 20 | 1 | 2 | 23 | ||||
| 1958 | 20 | 1 | 21 | |||||
| 1957 | 10 | 10 | ||||||
| 1956 | 16 | 4 | 20 | |||||
| 1950 | 1 | 1 | ||||||
| 1949 | 2 | 2 | ||||||
| 1946 | 5 | 2 | 7 |
21 văn bản
-
Ban hành Quy định chi tiết biểu thuế xuất nhập khẩu hàng mậu dịch
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc nộp khấu hao tài sản vào ngân sách Nhà nước
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn nghiệp vụ thu thuế sát sinh
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn chế độ nộp ngoại tệ theo nghĩa vụ cho quỹ ngoại tệ tập trung của nhà nước theo Quyết định 218/CT ngày 18/8/89 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc ban hành quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn nghiệp vụ thu thuế doanh nghiệp và thuế lợi tức doanh nghiệp
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn quản lý thu thuế đối với xí nghiệp liên doanh
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn thi hành Chỉ thị số 65-HĐBTcủa Hội đồng Bộ trưởng giải quyết một số vấn đề cấp bách về kinh tế - xã hội đối với các tỉnh miền núi biên giới phía bắc
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Công văn hướng dẫn thu BHXH đối với các đơn vị sản xuất kinh doanh
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn quản lý thu thuế đối với các cơ quan hành chính và các đoàn thể làm kinh tế
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn nghiệp vụ thu thuế đối với những hộ kinh doanh không có địa điểm cố định
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn sửa đổi chế độ nộp khấu hao cơ bản của các tổ chức kinh tế và xí nghiệp quốc doanh vào ngân sách Nhà nước theo Quyết định 93/HĐBT ngày 24/7/89 của Hội đồng Bộ trưởng
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn bổ sung thi hành Nghị định số 222-HĐBT ngày 05-12-1987 của Hội đồng Bộ trưởng về lệ phí trước bạ và lệ phí chứng thư
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn bổ sung thi hành Nghị định số 222-HĐBT ngày 5/12/1987 của Hội đồng Bộ trưởng về lệ phí trước bạ và lệ phí chứng thư
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn bổ sung thi hành Nghị định số 222-HÐBT ngày 05-12-1987 của Hội đồng Bộ trưởng về lệ phí trước bạ và lệ phí chứng thư
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc thực hiện dán Tem Thuế vào thuốc lá, rượu, bia nhập khẩu vào Việt Nam
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn việc quản lý thu thuế đối với các tổ chức liên kết kinh tế
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư liên tịch số 15 TT/KH-NV-TC ngày
Hướng dẫn thi hành Quyết định số 337 - CT ngày 9/12/1987 của Chủ tịch HĐBT về phương thức bảo đảm phương tiện và vật chất cho bộ đội biên phòng
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Công văn 475-TC/CÐKT Công văn về việc triển khai thi hành Pháp lệnh kế toán và thống kê; Ðiều lệ Tổ chức kế toán Nhà nước và Ðiều lệ kế toán trưởng
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Hướng dẫn về trích lập quỹ thưởng của ngành thu quốc doanh
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Quy định tạm thời chế độ qủan lý tài chính đối với cơ quan đơn vị hành chính - sự nghiệp
Bộ Tài chínhCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Bộ Tài chính | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
- Hợp nhất vào cơ quan này: Bộ Kế hoạch và Đầu tư Căn cứ: 176/2025/QH15
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
Cấp phó
- Thứ trưởng
Người đứng đầu đơn vị trực thuộc
- Chánh văn phòng
- Cục trưởng
- Tổng cục trưởng
- Vụ trưởng
Cấp phó đơn vị trực thuộc
- Phó Cục trưởng
- Phó Tổng cục trưởng
- Phó Tổng giám đốc
- Phó Vụ trưởng