Bộ và cơ quan ngang bộBộ
Bộ Nội vụ
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 3 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản thành lập và điều chỉnh cơ quan
- 176/2025/QH15Thay đổi cơ quan ·
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Thông tư | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 26 | 26 | |
| 2025 | 27 | 27 | |
| 2024 | 14 | 14 | |
| 2023 | 18 | 18 | |
| 2022 | 14 | 14 | |
| 2021 | 6 | 6 | |
| 2020 | 7 | 7 | |
| 2019 | 14 | 14 | |
| 2018 | 14 | 14 | |
| 2017 | 10 | 10 | |
| 2016 | 6 | 6 | |
| 2015 | 9 | 9 | |
| 2014 | 19 | 19 | |
| 2013 | 9 | 9 | |
| 2012 | 16 | 16 | |
| 2011 | 20 | 20 | |
| 2010 | 20 | 20 | |
| 2009 | 13 | 13 | |
| 2008 | 10 | 10 | |
| 2007 | 2 | 2 | |
| 2006 | 2 | 2 | |
| 2005 | 5 | 5 | |
| 2004 | 4 | 4 | |
| 2003 | 1 | 1 | |
| 2002 | 1 | 1 | |
| 2001 | 1 | 1 | |
| 1997 | 1 | 1 | |
| 1995 | 9 | 9 | |
| 1994 | 1 | 1 | |
| 1993 | 5 | 5 | |
| 1992 | 2 | 2 | |
| 1991 | 1 | 1 | |
| 1990 | 1 | 1 | |
| 1988 | 2 | 2 | |
| 1986 | 2 | 2 | |
| 1982 | 1 | 1 | |
| 1980 | 1 | 1 | |
| 1975 | 1 | 1 | |
| 1972 | 1 | 1 | |
| 1970 | 1 | 1 | |
| 1967 | 2 | 2 | |
| 1965 | 4 | 4 | |
| 1964 | 3 | 3 | |
| 1962 | 1 | 1 | |
| 1959 | 2 | 2 | |
| 1958 | 1 | 1 | |
| 1956 | 1 | 1 | |
| 1951 | 1 | 1 | |
| 1950 | 1 | 1 | |
| 1949 | 1 | 1 | |
| 1948 | 1 | 1 | |
| 1945 | 2 | 2 |
6 văn bản
-
Thông tư số 07/2021/TT-BNV ngày
Quy định về chế độ báo cáo công tác ngành Nội vụ
Bộ Nội vụChưa rõ hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 06/2021/TT-BNV ngày
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 05/2021/TT-BNV ngày
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
Bộ Nội vụHết hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 03/2021/TT-BNV ngày
Sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn và chế độ phụ cấp thâm niên vượt khung đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 02/2021/TT-BNV ngày
Quy định mã số, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ và xếp lương đối với các ngạch công chức chuyên ngành hành chính và công chức chuyên ngành văn thư.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 01/2021/TT-BNV ngày
Hướng dẫn nghiệp vụ công tác tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Bộ Nội vụ | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
- Chuyển chức năng sang Bộ Dân tộc và Tôn giáo (một phần) Căn cứ: 176/2025/QH15
- Hợp nhất vào cơ quan này: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (một phần) Căn cứ: 176/2025/QH15
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
Cấp phó
- Thứ trưởng
Người đứng đầu đơn vị trực thuộc
- Chánh văn phòng