Bộ và cơ quan ngang bộBộ
Bộ Nội vụ
Thông tin về cơ quan
- Chức danh
- 3 chức danh
Chưa ghi nhận Cơ quan trực thuộc · Tên gọi khác · Viết tắt chính thức · Căn cứ thành lập · Chức năng, nhiệm vụ · Địa bàn · Trang thông tin chính thức
Văn bản thành lập và điều chỉnh cơ quan
- 176/2025/QH15Thay đổi cơ quan ·
Văn bản của cơ quan
Chọn một năm để lọc. Các số liệu giống bảng bên dưới.
Xem bảng số liệu theo năm và loại
| Năm | Quyết định | Thông tư | Văn bản hợp nhất | Thông tư liên tịch | Nghị quyết | Chỉ thị | Loại khác | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 24 | 10 | 34 | |||||
| 2025 | 1 | 19 | 3 | 1 | 24 | |||
| 2024 | 6 | 11 | 17 | |||||
| 2023 | 1 | 11 | 5 | 17 | ||||
| 2022 | 8 | 9 | 17 | |||||
| 2021 | 4 | 4 | 8 | |||||
| 2020 | 3 | 3 | 6 | |||||
| 2019 | 1 | 4 | 6 | 11 | ||||
| 2018 | 7 | 3 | 10 | |||||
| 2017 | 3 | 3 | ||||||
| 2016 | 1 | 3 | 4 | |||||
| 2015 | 2 | 18 | 20 | |||||
| 2014 | 3 | 5 | 6 | 14 | ||||
| 2013 | 22 | 2 | 4 | 1 | 29 | |||
| 2012 | 8 | 6 | 3 | 17 | ||||
| 2011 | 6 | 6 | 4 | 16 | ||||
| 2010 | 9 | 5 | 1 | 15 | ||||
| 2009 | 29 | 3 | 1 | 33 | ||||
| 2008 | 15 | 2 | 1 | 18 | ||||
| 2007 | 7 | 1 | 8 | |||||
| 2006 | 3 | 3 | ||||||
| 2005 | 36 | 2 | 1 | 39 | ||||
| 2004 | 56 | 1 | 1 | 58 | ||||
| 2003 | 30 | 30 | ||||||
| 2002 | 7 | 1 | 8 | |||||
| 1996 | 1 | 1 | ||||||
| 1995 | 3 | 1 | 1 | 5 | ||||
| 1994 | 1 | 1 | ||||||
| 1993 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1992 | 1 | 1 | ||||||
| 1989 | 1 | 1 | ||||||
| 1988 | 1 | 1 | 2 | |||||
| 1980 | 2 | 1 | 3 | |||||
| 1972 | 1 | 1 | ||||||
| 1964 | 1 | 1 | ||||||
| 1957 | 1 | 1 | ||||||
| 1950 | 1 | 1 | ||||||
| 1948 | 1 | 1 | ||||||
| 1945 | 2 | 2 |
11 văn bản
-
Thông tư số 15/2019/TT-BNV ngày
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ liên tịch ban hành.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 13/2019/TT-BNV ngày
Hướng dẫn một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Văn bản hợp nhất số 12/VBHN-BNV ngày
Thông tư quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Thông tư số 11/2019/TT-BNV ngày
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Văn bản hợp nhất số 10/VBHN-BNV ngày
Nghị định về cơ quan thuộc Chính phủ
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Văn bản hợp nhất số 09/VBHN-BNV ngày
Về công chức xã, phường, thị trấn
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ 6 tháng đầu năm 2019.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BNV ngày
Hợp nhất Thông tư quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định 24/2010/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Thông tư số 06/2019/TT-BNV ngày
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 11/2012/TT-BNV quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức.
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcChưa định dạng
-
Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BNV ngày
Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
-
Văn bản hợp nhất số 03/VBHN-BNV ngày
Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
Bộ Nội vụCòn hiệu lựcThiếu toàn văn
Cơ quan trực thuộc
Chưa ghi nhận cơ quan trực thuộc. Chưa ghi nhận
Tên qua các thời kỳ
| Tên | Loại tên | Thời gian |
|---|---|---|
| Bộ Nội vụ | Tên chính thức | — |
Lịch sử thay đổi
- Chuyển chức năng sang Bộ Dân tộc và Tôn giáo (một phần) Căn cứ: 176/2025/QH15
- Hợp nhất vào cơ quan này: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (một phần) Căn cứ: 176/2025/QH15
Chức danh của cơ quan
Người đứng đầu
- Bộ trưởng
Cấp phó
- Thứ trưởng
Người đứng đầu đơn vị trực thuộc
- Chánh văn phòng